📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

📄 Số hiệu: 57/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 12/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu57/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýHoàng Đăng Quang — Chủ tịch
Ngày ban hành12/12/2019
Ngày hiệu lực01/01/2020

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 57/2019/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ- CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015, số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015, số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ;

Căn cứ: Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020; Nghị quyết số #11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);

Xét Tờ trình số 1890/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:

Tổng số vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và trả nợ gốc (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý): 6.176.122 triệu đồng. (Bằng chữ: Sáu ngàn, một trăm bảy mươi sáu tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng). Cơ cấu nguồn vốn, phương án, lĩnh vực điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) tại các Phụ lục kèm theo.

Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Đăng Quang

PHỤ LỤC 01:
CƠ CẤU NGUỒN VỐN

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 VÀ TRẢ NỢ GỐC
CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT

Danh mục nguồn vốn

KH ĐTC 2016-2020 (NQ 11)

KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh)

Tăng (+) Giảm (-)

TỔNG CỘNG

4.844.760

6.176.122

1.331.362

I

Vốn do tỉnh phân bổ

2.743.677

3.250.578

506.901

1

Các nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh

2.265.677

3.005.078

739.401

-

Vốn tập trung trong nước

1.299.043

1.311.594

12.551

-

Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất

749.634

1.494.484

744.850

-

Nguồn xổ số kiến thiết

217.000

199.000

-18.000

2

Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách (nguồn thu phí Phong Nha-Cha Lo)

413.000

180.500

-232.500

3

Các nguồn bổ sung năm 2017

65.000

65.000

0

II

Vốn do huyện, thị xã, thành phố phân bổ

1.981.483

2.805.944

824.461

1

Vốn tập trung trong nước

856.117

864.483

8.366

2

Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất

1.125.366

1.941.461

816.095

3

Chi tiết theo từng huyện, thị xã, thành phố

UBND TP Đồng Hới

853.950

1.165.225

311.275

UBND thị xã Ba Đồn

196.475

278.840

82.365

UBND huyện Minh Hóa

98.386

78.530

-19.856

UBND huyện Tuyên Hóa

108.469

87.299

-21.170

UBND huyện Quảng Trạch

132.186

193.691

61.505

UBND huyện Bố Trạch

251.167

374.819

123.652

UBND huyện Quảng Ninh

135.920

191.644

55.724

UBND huyện Lệ Thủy

204.930

236.992

32.062

III

Vốn trả nợ gốc (bội thu ngân sách địa phương)

119.600

119.600

Cấp tỉnh

65.813

65.813

Cấp huyện

53.787

53.787

PHỤ LỤC 02: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020

CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

TT

Phương án phân bổ

KH ĐTC 2016- 2020 (NQ 11)

KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh)

Tăng (+)

Giảm (-)

A

TỔNG VỐN DO TỈNH PHÂN BỔ

2.743.677

3.250.578

506.901

I

Phân bổ các lĩnh vực theo quy định

642.947

854.433

211.486

1

Lĩnh vực Khoa học - Công nghệ

45.891

77.097

31.206

2

Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo

533.755

667.170

133.415

3

Lĩnh vực Y tế

63.301

110.166

46.865

II

Phân bổ các nhiệm vụ theo thứ tự ưu tiên

1.246.081

990.862

-255.220

1

Trả nợ XDCB

191.426

194.954

3.528

2

Phân bổ cho các dự án hoàn thành quyết toán năm 2015, 2016

17.339

14.619

-2.720

3

Vốn đối ứng các dự án ODA

385.646

408.387

22.741

4

Hỗ trợ DN theo các chính sách ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư)

199.500

53.388

-146.112

5

Đầu tư hạ tầng KKT Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc KKT

118.300

98.617

-19.683

6

Đầu tư các công trình tại VQG PN-KB

37.500

32.093

-5.407

7

Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích

5.000

5.000

0

8

Chuẩn bị đầu tư

25.000

25.000

0

9

Phân bổ cho các CTMT phân cấp về NS tỉnh

36.616

60.806

24.190

10

Dự phòng cân đối NSĐP

229.754

97.998

-131.756

III

Phân bổ cho các công trình chuyển tiếp, khởi công mới theo thứ tự ưu tiên

854.649

1.405.284

550.635

1

Các công trình trọng điểm

321.018

432.372

111.354

2

Các dự án chuyển tiếp sang 2016-2020

232.908

264.032

31.124

3

Các dự án khởi công mới 2016-2020

300.723

708.880

408.157

B

TỔNG VỐN DO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ PHÂN BỔ

1.981.483

2.805.944

824.461

PHỤ LỤC 03: PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC LĨNH VỰC ĐIỀU CHỈNH

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH
(NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

1

Phụ lục 3.1: Lĩnh vực Khoa học công nghệ

2

Phụ lục 3.2: Lĩnh vực Giáo dục đào tạo

3

Phụ lục 3.3: Lĩnh vực Y tế

4

Phụ lục 3.4: Đầu tư hạ tầng Khu Kinh tế cửa khẩu Cha Lo

5

Phụ lục 3.5: Đầu tư các công trình tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng

6

Phụ lục 3.6: Trả nợ xây dựng cơ bản

7

Phụ lục 3.7: Các dự án hoàn thành, quyết toán 2015, 2016

8

Phụ lục 3.8: Đối ứng các dự án ODA

9

Phụ lục 3.9: Các chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách cấp tỉnh

10

Phụ lục 3.10: Các công trình trọng điểm

11

Phụ lục 3.11: Các dự án chuyển tiếp

12

Phụ lục 3.12: Các dự án khởi công mới

PHỤ LỤC 3.1: LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

201.034

-

161.734

45.891

77.097

31.206

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

123.971

-

84.671

27.640

27.640

1

Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2012

2014

2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012

14.736

-

14.736

195

195

2

Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp công dân và triển khai áp dụng phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo phục vụ các cấp, các ngành tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2013

2015

2652/QĐ-CT ngày 25/10/2012

3.914

-

3.914

129

129

3

Đầu tư trang thiết bị và số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1945-2008

Đồng Hới

2014

2016

2700/QĐ- UBND ngày 30/10/2013

4.605

-

4.605

933

933

4

Xây dựng Trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ

Đồng Hới

2014

2016

2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ- UBND ngày 16/10/2014

12.268

-

12.268

2.570

2.570

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 15

5

Xây dựng trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh

Quảng Ninh

2014

2016

2721/QĐ- UBND ngày 31/10/2013;

3158/QĐ- UBND ngày 04/11/2015

5.877

-

5.877

1.200

1.200

6

Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm

Đồng Hới

2014

2016

2437/QĐ- UBND ngày 07/10/2013

10.394

-

10.394

2.600

2.600

7

Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị

Đồng Hới

2015

2017

2854/QĐ- UBND ngày 10/10/2014;

3559/QĐ- UBND ngày 9/12/2014

9.291

-

9.291

6.662

6.662

8

Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT-TH Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2017

2683/QĐ- UBND ngày 30/10/2013

3.607

-

3.607

500

500

9

Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng)

Quảng Bình

2017

2019

2696/QĐ- UBND ngày 30/10/2013

5.930

-

5.930

5.337

5.337

10

Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình đài phát thanh và truyền hình Quảng Bình

Đồng Hới

2017

2019

3041/QĐ- UBND ngày 28/10/2014

5.527

-

5.527

4.974

4.974

11

Hệ thống thông tin kinh tế, xã hội tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2018

2020

3848/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

2.822

-

2.822

2.540

2.540

12

Trụ sở Sở Khoa học Công nghệ

Đồng Hới

2019

2020

45.000

-

5.700

-

16 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

20.835

-

20.835

18.252

19.175

923

1

Đầu tư tăng cường thiết bị lĩnh vực khoa học và công nghệ

Quảng Bình

2018

2020

3227/QĐ- UBND ngày 14/9/2017

10.235

-

10.235

8.712

9.504

792

2

Đầu tư xây dựng cơ sở thực nghiệm nghiên cứu, sản xuất và phát triển các sản phẩm nấm ăn và nấm dược liệu

Quảng Bình

2018

2020

3849/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

3.150

-

3.150

2.835

2.876

41

3

Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo điều hành huyện ủy Quảng Ninh

Quảng Ninh

2018

2020

3932/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

1.750

-

1.750

1.575

1.605

30

4

Đầu tư bổ sung thiết bị kỹ thuật Trung tâm Kỹ thuật Đo lường thử nghiệm

Quảng Bình

2018

2020

1400/QĐ- UBND ngày 24/7/2017

5.700

-

5.700

5.130

5.190

60

C

DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

56.228

-

56.228

-

30.282

30.282

1

Phát triển công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Mặt trận, đoàn thể tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2017-2020

Đồng Hới

2018

2020

2143/QĐ- UBND ngày 19/6/2017

5.934

5.934

5.340

5.340

NQ KH năm 2018

2

Xây dựng và áp dụng hệ thống ISO điện tử theo tiêu chuẩn TCVN 9001:2005 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình

2019

2021

3740/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

4.994

4.994

-

4.404

4.404

NQ KH năm 2019

3

Đầu tư nâng cấp Trung tâm Dữ liệu điện tử và phần mềm theo dõi thực hiện nhiệm vụ

Quảng Bình

2019

2021

3719/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

5.000

5.000

-

3.250

3.250

NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 17

4

Đầu tư xây dựng Vườn thực nghiệm khoa học công nghệ và ứng dụng, phát triển công nghệ cao trong sản xuất và chế biến tại Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ

Đồng Hới

2019

2021

3715/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

5

Đầu tư mua sắm trang thiết bị phòng dựng truyền hình và phục vụ công tác thông tin, truyền thông và thống kê khoa học và công nghệ

Đồng Hới

2020

2022

4221/QĐ- UBND ngày 03/12/2018

6

Đầu tư tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ

Đồng Hới

2020

2022

4192/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

7

Đầu tư nâng cấp, hạ tầng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Bình năm 2020

Đồng Hới

2020

2022

4100/QĐ- UBND ngày 29/10/2019

8

Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức cá nhân

Đồng Hới

2020

2022

4105/QĐ- UBND ngày 29/10/2019

14.850

14.850

9.653

9.653

NQKH năm 2019

3.500

3.500

1.050

1.050

NQKH năm 2020

10.950

10.950

3.285

3.285

NQKH năm 2020

7.000

7.000

2.100

2.100

NQKH năm 2020

4.000

4.000

1.200

1.200

NQKH năm 2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.2: LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

1.303.089

1.111.126

533.755

667.170

133.415

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

652.369

566.686

377.889

377.889

-

1

Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật

Đồng Hới

2010

2012

2996/QĐ- UBND ngày 26/10/2009;

1804/QĐ- UBND ngày 07/8/2012

5.248

5.248

98

98

-

2

Nhà lớp học 3 phòng Trường TH số 2 Quảng Sơn

Ba Đồn

2011

2013

2012/QĐ- UBND ngày 19/8/2010

868

835

62

62

-

3

Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú

Đồng Hới

2011

2011

677/QĐ- UBND ngày 30/3/2011;

977/QĐ- UBND ngày 03/5/2013

3.635

3.635

352

352

-

4

Trường TH số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2011

2013

2784/QĐ- UBND ngày 29/10/2010;

2762/QĐ- UBND ngày 06/11/2012

3.140

97

97

97

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 19

5

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Hiền Ninh

Quảng Ninh

2011

2013

1386/QĐ- UBND ngày 18/6/2013

4.343

1.000

1.000

1.000

-

6

Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng Long

Ba Đồn

2011

2013

1870/QĐ- UBND ngày 04/8/2010;

1025/QĐ-

UBND ngày 07/5/2012

2.364

649

649

649

-

7

Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng)

Quảng Trạch

2012

2014

2240/QĐ- UBND ngày 06/9/2011;

170/QĐ- UBND ngày 22/01/2013

3.390

3.343

128

128

-

8

Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tế

Đồng Hới

2012

2014

2865/QĐ- UBND ngày 31/10/2011

5.914

5.865

66

66

-

9

Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường

Quảng Trạch

2012

2014

2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012

2.419

2.399

99

99

-

10

Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt)

Bố Trạch

2012

2014

2047/QĐ- UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ- UBND ngày 26/4/2013

1.986

1.954

49

49

-

11

Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương Hóa

Tuyên Hóa

2012

2014

1636/QĐ- UBND ngày 13/7/2011; Số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012

2.348

2.342

42

42

-

20 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12

Trường THPT số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2012

2014

1725/QĐ- UBND ngày 22/7/2011;

2077/QĐ-CT ngày 6/9/2012

3.956

3.943

48

48

-

13

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh

Quảng Ninh

2012

2014

301/QĐ- UBND ngày 05/02/2013

3.633

3.585

174

174

-

14

Nhà đa chức năng Trường TC Y tế

Đồng Hới

2012

2014

2775/QĐ- UBND ngày 25/10/2011

6.300

6.282

282

282

-

15

XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ

Đồng Hới

2012

2013

2882/QĐ- UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/05/2012

3.183

3.183

409

409

-

16

Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây Trạch

Bố Trạch

2012

2014

2239/QĐ- UBND ngày 6/9/2011;

1779/QĐ- UBND ngày 07/7/2014

2.408

459

459

459

-

17

Trường MN Đồng Lê (4 phòng)

Tuyên Hóa

2012

2014

1698/QĐ- ubnD 19/7/2011;

3176/QĐ- UBND ngày 23/12/2013

3.141

294

294

294

-

18

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh

Quảng Ninh

2012

2014

1904/QĐ- UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012

3.473

273

273

273

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 21

19

Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng)

Minh Hóa

2012

2014

3141/QĐ-

UBND ngày 30/11/2011

901

101

101

101

-

20

Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PTDTNT huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2012

2014

1929/QĐ- UBND ngày 12/8/2011;

1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012

2.820

273

273

273

-

21

Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn

Tuyên Hóa

2012

2014

2050/QĐ- UBND ngày 24/8/2011;

2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012

3.102

371

371

371

-

22

Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PTDTNT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2012

2014

3101/QĐ- UBND ngày 16/12/2013

4.321

328

328

328

-

23

Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng

Minh Hóa

2012

2014

2535/QĐ- UBND ngày 03/10/2011;17 97/QĐ-UBND ngày 29/7/2013

4.084

441

441

441

-

24

Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2013

2014

2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012;

801/QĐ-

UBND ngày 08/4/2013

3.098

2.938

688

688

-

25

Trường TH Hồng Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2013

2014

2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ- UBND ngày 18/4/2013

3.163

3.028

428

428

-

22 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26

Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng)

Quảng Trạch

2013

2015

2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ- UBND ngày 08/4/2013

3.824

3.824

545

545

-

27

Trường THPT số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT số 3 Quảng Trạch (Trường ThPT Quang Trung)

Quảng Trạch

2013

2015

2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ- UBND ngày 28/11/2013

3.892

3.892

709

709

-

28

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Lệ Thủy

2013

2015

2777/QĐ- UBND 25/10/2011;

662/QĐ- UBND ngày 25/3/2013

4.971

4.971

400

400

-

29

Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới

Đồng Hới

2013

2015

2559/QĐ- UBND 06/10/2011;

663/QĐ- UBND ngày 25/3/2013

3.601

3.601

371

371

-

30

Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng)

Quảng Ninh

2013

2015

2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ- UBND ngày 03/4/2013

5.133

5.133

533

533

-

31

Nhà bộ môn Trường TH số 1 Kiến Giang

Lệ Thủy

2013

2015

940/QĐ-CT ngày 25/4/2012;

716/QĐ- UBND ngày 29/3/2013

2.617

2.617

245

245

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 23

32

Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới

Đồng Hới

2013

2015

2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012

4.794

4.794

368

368

-

33

Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu

Quảng Ninh

2013

2015

3063/QĐ- UBND ngày 23/11/2011;

902/QĐ- UBND ngày 18/4/2013

3.461

3.461

353

353

-

34

Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ)

Bố Trạch

2013

2015

1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013

2.605

715

715

715

-

35

Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc

Minh Hóa

2013

2015

2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013

6.295

1.747

1.747

1.747

-

36

Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)

Quảng Trạch

2013

2015

2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ- UBND ngày 08/5/2013

2.480

670

670

670

-

37

Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2013

2015

2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012;

Số 915/QĐ- UBND ngày 22/4/2013

3.358

695

695

695

-

38

Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng)

Quảng Trạch

2013

2015

2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012;

Số 914/QĐ- UBND ngày 22/4/2013

3.581

880

880

880

-

24 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

39

Trường MN Tân - Thượng Trạch (6 phòng)

Bố Trạch

2013

2015

2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/2013

6.989

1.500

1.500

1.500

-

40

Trường TH Kim Thủy (8 phòng)

Lệ Thủy

2013

2015

2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012

3.215

1.326

1.326

1.326

-

41

Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2013

2015

2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012

2.542

1.015

1.015

1.015

-

42

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Thuận Hóa

Tuyên Hóa

2013

2015

1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ- UBND ngày 30/5/2013

2.192

25

25

25

-

43

Sửa chữa nhà lớp học, nhà Hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ

Đồng Hới

2013

2015

2711/QĐ- UBND ngày 31/10/2013

3.182

307

307

307

-

44

Nhà lớp học 4 phòng Trường Tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy

Lệ Thủy

2013

2015

2145/QĐ- UBND ngày 07/3/2013

2.182

353

353

353

-

45

Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2014

2015

1982/QĐ- UBND ngày 19/8/2013

6.216

1.219

1.219

1.219

-

46

Trường Mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm)

Quảng Ninh

2014

2016

Số 898/QĐ- UBND ngày 02/12/2013

1.500

900

900

900

-

47

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH số 1 Quảng Lưu

Quảng Trạch

2011

2013

2857/QĐ- UBND ngày 20/11/2012

1.725

347

347

347

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 25

48

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Lộc Ninh

Đồng Hới

2011

2013

3027/QĐ- UBND ngày 25/11/2010

3.980

1.675

340

340

-

49

Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Vạn Ninh

Quảng Ninh

2011

2013

QĐ 1099/QĐ- UBND ngày 14/5/2013

2.968

2.968

352

352

-

50

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hương Hóa

Tuyên Hóa

2011

2013

QĐ 2729/QĐ- UBND ngày 23/8/2016

2.079

1.767

285

285

-

51

Xây dựng nhà 2 tầng phòng giáo dục thể chất, phòng âm nhạc, phòng làm việc của phó hiệu trưởng trường MN xã Quảng Liên

Quảng Trạch

2013

2014

4516/QĐ- UBND ngày 01/11/212

3.275

-

500

500

-

52

Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2016

3982/QĐ- UBND ngày 31/12/2014

800

599

599

599

-

53

Trường MN Văn Hóa (6 phòng)

Tuyên Hóa

2014

2016

2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012

5.056

2.676

2.676

2.676

-

54

Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng)

Tuyên Hóa

2014

2016

2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012

2.603

2.603

936

936

-

55

Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học)

Lệ Thủy

2014

2016

2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ- UBND ngày 16/4/2014

5.284

5.284

2.281

2.281

-

26 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

56

Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng)

Bố Trạch

2014

2016

Số 2051/QĐ- UBND ngày 26/8/2013

3.813

3.813

1.200

1.200

-

57

Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng)

Lệ Thủy

2014

2016

Số 2447/QĐ- UBND ngày 09/10/2013

4.053

4.053

1.300

1.300

-

58

Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải Đình

Đồng Hới

2014

2016

Số 2697/QĐ- UBND ngày 17/9/2013

1.497

1.497

282

282

-

59

Nhà Công vụ giáo viên 8 phòng trường THPT số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong)

Ba Đồn

2014

2016

Số 1889/QĐ- UBND ngày 08/8/2013

2.133

2.072

318

318

-

60

Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT số 1 Quảng Trạch

Ba Đồn

2014

2016

Số 1981/QĐ- UBND ngày 19/8/2013

3.850

3.850

1.141

1.141

-

61

Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng trường THPT Phan Đình Phùng

Đồng Hới

2014

2016

Số 2448/QĐ- UBND ngày 09/10/2013

3.237

3.237

1.035

1.035

-

62

Trường THCS Quảng Minh (6 phòng)

Ba Đồn

2014

2016

Số 1957/QĐ- UBND ngày 15/08/2013

2.955

2.955

1.074

1.074

-

63

Trường Mầm non 4 phòng xã Trường Thủy

Lệ Thủy

2014

2016

Số 2101/QĐ- UBND ngày 03/9/2013

3.338

3.338

1.224

1.224

-

64

Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng)

Quảng Trạch

2014

2016

Số 2371/QĐ- UBND ngày 27/9/2013

3.108

3.108

896

896

-

65

Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy

Lệ Thủy

2014

2016

Số 2341/QĐ- UBND ngày 25/9/2013

5.515

5.515

1.929

1.929

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 27

66

Sửa chữa Nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2014

2016

Số 2373/QĐ- UBND ngày 27/9/2013

2.203

2.203

815

815

-

67

Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014

2016

2867/QĐ- UBND ngày 31/10/2011

7.589

7.589

2.000

2.000

-

68

Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng)

Quảng Trạch

2014

2016

Số 2137/QĐ- UBND ngày 06/9/2013

5.512

3.920

2.306

2.306

-

69

Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT số 4 Quảng Trạch)

Quảng Trạch

2015

2017

1493/QĐ- UBND ngày 11/6/2014

4.030

4.030

2.575

2.575

-

70

Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng)

Tuyên Hóa

2015

2017

Số 2995/QĐ- UBND ngày 24/10/2014

3.815

3.815

2.084

2.084

-

71

Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh

Quảng Ninh

2015

2017

Số 2611/QĐ- UBND ngày 24/9/2014

3.487

3.487

1.918

1.918

-

72

Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS&THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2015

2017

Số 2984/QĐ- UBND ngày 24/10/2014

4.895

4.895

2.686

2.686

-

73

Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm)

Lệ Thủy

2015

2017

Số 2994/QĐ- UBND ngày 24/10/2014

3.697

3.697

2.027

2.027

-

74

Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2017

2893/QĐ- UBND ngày 15/10/2014

5.672

5.672

1.700

1.700

-

75

Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH số 1 Võ Ninh

Quảng Ninh

2015

2017

Số 2237/QĐ- UBND ngày 18/8/2014

3.818

3.818

2.150

2.150

28 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

76

Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng)

Minh Hóa

2015

2017

Số 2515/QĐ- CT ngày 18/10/2012

3.258

3.258

1.732

1.732

-

77

Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy

Lệ Thủy

2015

2017

Số 2996/QĐ- UBND ngày 24/10/2014

5.776

5.776

3.168

3.168

-

78

Trường TH số 2 Quảng Xuân

Quảng Trạch

2015

2017

3736/QĐ- UBND huyện Quảng Trạch

2.958

2.958

1.560

1.560

-

79

Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 6 phòng)

Quảng Trạch

2015

2017

Số 2989/QĐ- UBND ngày 24/10/2014

3.161

3.161

1.745

1.745

-

80

Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2015

2017

Số 3097/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

4.606

4.000

2.745

2.745

-

81

Trường TH số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng)

Đồng Hới

2015

2017

Số 3842/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP

Đồng Hới

4.281

4.281

1.687

1.687

-

82

Trường THPT Lê Trực (6 phòng)

Tuyên Hóa

2015

2017

2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012

3.086

3.086

1.697

1.697

-

83

Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2015

2017

Số 2594/QĐ- UBND ngày 24/10/2013

5.656

5.656

3.110

3.110

-

84

Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng)

Quảng Trạch

2015

2017

2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012

3.380

3.380

2.275

2.275

-

85

Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ

Lệ Thủy

2015

2017

Số 4351/QĐ- UBND huyện Lệ Thủy

2.959

2.959

1.623

1.623

-

86

Nhà đa chức năng Trường THPT số 1 Bố Trạch

Bố Trạch

2015

2017

Số 3003/QĐ- UBND ngày 25/10/2014

5.741

5.741

3.157

3.157

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 29

87

Trường THPT Tuyên Hóa (Nhà đa chức năng)

Tuyên Hóa

2013

2015

2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 979/QĐ- UBND ngày 03/5/2013

5.267

828

828

828

-

88

Nhà công vụ 6 phòng Trường ThCS&THPT

Việt Trung

Bố Trạch

2015

2017

Số 3004/QĐ- UBND ngày 25/10/2014

2.352

2.352

1.287

1.287

-

89

Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng)

Tuyên Hóa

2016

2018

3127a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

3.549

3.549

2.994

2.994

-

90

Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Hùng Vương

Bố Trạch

2016

2020

3101/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

3.400

3.400

2.870

2.870

-

91

Trường Tiểu học số 1 phường Ba Đồn (6 phòng)

Ba Đồn

2016

2018

3058/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

2.816

2.816

2.384

2.384

-

92

Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng)

Bố Trạch

2016

2018

5656/QĐ- UBND ngày 28/10/2015

3.000

3.000

2.550

2.550

-

93

Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu

Quảng Ninh

2016

2018

3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

3.000

3.000

2.500

2.500

-

94

Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh

Quảng Ninh

2016

2018

3118a/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

4.104

4.104

3.534

3.534

-

95

Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp

Đồng Hới

2016

2018

3112/QĐ-

UBND ngày 31/10/2015

8.178

8.000

6.900

6.900

-

96

Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân Thủy

Lệ Thủy

2016

2018

3075a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

2.500

2.500

2.110

2.110

30 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

97

Trường Mầm non xã Võ Ninh (3 phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc)

Quảng Ninh

2016

2018

2977/QĐ- UBND ngày 26/10/2015

3.500

3.500

3.000

3.000

-

98

Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS&THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2016

2018

3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

4.000

4.000

3.400

3.400

-

99

Trường Tiểu học xã Quảng Sơn

Ba Đồn

2016

2018

3120/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

2.815

2.815

2.534

2.534

-

100

Xây dựng Nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh

Đồng Hới

2016

2018

3077a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

4.200

4.200

3.630

3.630

-

101

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT số 3 Bố Trạch

Bố Trạch

2016

2018

3108/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

4.000

4.000

3.450

3.450

-

102

Nhà phòng học bộ môn Trường THPT số 5 Bố Trạch

Bố Trạch

2016

2018

3109/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

3.000

3.000

2.550

2.550

-

103

Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2016

2018

3041/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

4.500

4.500

3.850

3.850

-

104

Cụm Mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng

Lệ Thủy

2016

2018

3038/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

6.324

6.324

5.542

5.542

-

105

Trường Tiểu học số 1 Xuân Ninh (8 phòng)

Quảng Ninh

2016

2018

3066/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

4.000

4.000

3.450

3.450

-

106

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2016

2018

3115a/QĐ- UBND ngày 31/10/2015

3.200

3.200

2.730

2.730

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 31

107

Trường Mầm non khu vực 2 Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

Ba Đồn

2016

2018

3105/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

4.800

4.800

4.170

4.170

-

108

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng Thủy

Lệ Thủy

2016

2018

3040/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

3.200

3.200

2.730

2.730

-

109

Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng Phú

Đồng Hới

2016

2018

4463/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

2.794

2.794

2.365

2.365

-

110

Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn)

Quảng Trạch

2016

2018

3059/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

3.230

3.230

2.757

2.757

-

111

Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng)

Bố Trạch

2016

2018

2903a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

3.200

3.200

2.730

2.730

-

112

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy Trung

Lệ Thủy

2016

2018

3039/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

3.200

3.200

2.730

2.730

-

113

Trường Mầm non Khu vực Lộc An (6 phòng)

Lệ Thủy

2016

2018

3042/QĐ- UBND ngày 29/10/2015

4.800

4.800

4.120

4.120

-

114

Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá)

Quảng Ninh

2016

2018

3124/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

4.800

4.800

4.320

4.320

-

115

Trường TH Trường Sơn (4 phòng)

Quảng Ninh

2016

2018

809/QĐ- UBND ngày 28/10/2015

2.500

2.500

2.150

2.150

-

116

Trường Mầm non Tân Thủy (hỗ trợ nông thôn mới)

Lệ Thủy

2016

2018

2896/QĐ- UBND ngày 30/5/2016

4.800

1.800

1.620

1.620

-

32 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

117

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu

Quảng Trạch

2016

2018

3103/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

3.000

3.000

2.700

2.700

-

118

Trường TH Thái Thủy (4 phòng)

Lệ Thủy

2016

2018

1582/QĐ- UBND ngày 30/5/2016

1.888

1.888

1.549

1.549

-

119

Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2016

2018

3076a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

3.000

3.000

2.500

2.500

-

120

Trường TH số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng)

Tuyên Hóa

2016

2018

3119a/QĐ-

UBND ngày 30/10/2015

2.578

2.578

2.070

2.070

-

121

Trường THCS Tân Hóa (6 phòng)

Minh Hóa

2016

2018

3074a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

2.998

2.998

2.498

2.498

-

122

Nhà hiệu bộ Trường THCS Xuân Ninh

Quảng Ninh

2016

2018

323/QĐ- UBND ngày 09/5/2016

2.994

2.394

2.394

2.394

-

123

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường cấp 1,2 xã Trường Thủy

Lệ Thủy

2017

2019

5362/QĐ- UBND ngày 23/10/2016

2.600

2.600

2.265

2.265

-

124

Trường Mầm non Văn Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2017

2019

3458/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

4.556

4.556

4.025

4.025

-

125

Trường Tiểu học Liên Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2017

2019

3019/QĐ- UBND ngày 30/9/2016

2.488

2.488

2.164

2.164

-

126

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2017

2019

3310/QĐ- UBND ngày 24/10/2016

2.743

2.743

2.394

2.394

-

127

Trường THCS Lộc Thủy (8 phòng)

Lệ Thủy

2017

2019

2584/QĐ- UBND ngày 25/8/2016

3.989

3.989

3.490

3.490

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 33

128

Nhà nội trú Trường phổ thông Dân tộc nội trú Minh Hóa

Minh Hóa

2017

2019

3477/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.990

3.990

3.591

3.591

-

129

Xây dựng Trường Tiểu học Đức Trạch

Bố Trạch

2017

2019

3469/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

2.895

2.895

2.605

2.605

-

130

Nhà lớp học và phòng học chức năng Trường MN xã Đồng Hóa

Tuyên Hóa

2017

2019

3309/QĐ- UBND ngày 24/10/2016

4.588

4.588

4.129

4.129

-

131

Nhà đa năng Trường THCS&THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2017

2019

3345/QĐ- UBND ngày 25/10/2016

5.291

5.291

4.642

4.642

-

132

Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lương Thế Vinh

Ba Đồn

2017

2019

3366/QĐ- UBND ngày 26/10/2016

4.954

4.954

4.459

4.459

-

133

Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Trần Hưng Đạo

Lệ Thủy

2017

2019

3466/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

1.982

1.982

1.784

1.784

-

134

Dãy nhà hiệu bộ và nhà vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Đức Ninh

Đồng Hới

2017

2019

3467/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

4.513

4.513

4.062

4.062

-

135

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 1 Võ Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

3387/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.859

3.859

3.473

3.473

-

136

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Trung

Ba Đồn

2017

2019

3406/QĐ- UBND ngày 27/10/2016

3.500

3.500

3.150

3.150

-

137

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Thọ

Ba Đồn

2017

2019

3472/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

4.131

4.131

3.718

3.718

-

138

Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng Trường Tiểu học phường Quảng Long

Ba Đồn

2017

2019

3407/QĐ- UBND ngày 27/10/2016

3.439

3.439

3.095

3.095

34 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

139

Trường THCS Quảng Liên (6 phòng)

Quảng Trạch

2017

2019

3483/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

2.924

2.924

2.632

2.632

-

140

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường TH và THcS xã Nam Hóa

Tuyên Hóa

2017

2019

3482/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.843

3.843

3.459

3.459

-

141

Trường Tiểu học xã Cảnh Dương (8 phòng)

Quảng Trạch

2017

2019

3484/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

4.077

4.077

3.669

3.669

-

142

Xây dựng Trường MN xã Quảng Lưu

Quảng Trạch

2017

2019

3475/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

4.500

4.500

4.050

4.050

-

143

Trường THCS Quảng Phú (8 phòng)

Quảng Trạch

2017

2019

3474/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.861

3.861

3.475

3.475

-

144

Trường TH xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2017

2019

3478/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.500

3.500

3.150

3.150

-

145

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Gia Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

3316/QĐ- UBND ngày 25/10/2016

5.286

5.286

4.757

4.757

-

146

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trương Tiểu học Hiền Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

3523/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

4.000

4.000

3.600

3.600

-

147

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Duy Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

3488/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.500

3.500

3.150

3.150

-

148

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vĩnh Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

3522/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

3.900

3.900

3.510

3.510

-

149

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học TT Quán Hàu

Quảng Ninh

2017

2019

3481/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.450

3.450

3.105

3.105

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 35

150

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và hạ tầng kỹ thuật cụm Trường Mầm non xã Sơn Thủy

Lệ Thủy

2017

2019

3456/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

4.795

4.795

4.316

4.316

-

151

Trường THCS xã An Thủy (8 phòng)

Lệ Thủy

2017

2019

3461/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.946

3.946

3.551

3.551

-

152

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Tân Thủy

Lệ Thủy

2017

2019

3473/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.045

3.045

2.741

2.741

-

153

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy

Lệ Thủy

2017

2019

3524/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

3.852

3.852

3.467

3.467

-

154

Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc của cán bộ, giảng viên; nhà nội trú học viên và khuôn viên Trường Chính trị tỉnh

Đồng Hới

2017

2019

3491/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

11.424

11.424

10.282

10.282

-

155

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng Trường THCS Phong Thủy

Lệ Thủy

2018

2020

3958/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

4.000

4.000

3.600

3.600

-

156

Xây dựng nhà lớp học bộ môn Trường THPT Lê Quý Đôn

Bố Trạch

2018

2020

3843/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

4.000

4.000

3.600

3.600

-

157

Xây dựng phòng học, khuôn viên, hàng rào, công trình cấp nước Trường THPT Lê Quý Đôn

Bố Trạch

2018

2020

3892/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

3.996

3.996

3.596

3.596

-

158

Sửa chữa nhà 2 tầng 10 phòng Trường THCS &THPT Trung Hóa

Minh Hóa

2018

2020

3523/QĐ- UBND ngày 5/10/2017

1.650

1.650

1.485

1.485

-

159

Nhà lớp học chức năng khiêm thư viên, phòng truyền thống Trường THPT Nguyễn Trãi

Bố Trạch

2018

2020

3856/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

6.500

6.500

5.850

5.850

-

36 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

160

Trường Mầm non Khu vực 2 Bưởi Rỏi xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch (2 tầng 4 phòng)

Quảng Trạch

2018

2020

3841/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

3.700

3.700

3.330

3.330

-

161

Sửa chữa khu hiệu bộ, Trường THPT Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018

2020

3974/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

1.200

1.200

1.080

1.080

-

162

Nhà xưởng thực hành Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2018

2020

3962/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

6.400

6.400

5.760

5.760

-

163

Trường Tiểu học Phú Thủy (6 phòng)

Lệ Thủy

2018

2020

3529/QĐ- UBND ngày 06/10/2017

3.000

3.000

2.700

2.700

-

164

Trường Tiểu học Thanh Thủy (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018

2020

3645/QĐ- UBND ngày 16/10/2017

3.000

3.000

2.700

2.700

-

165

Trường THCS Bắc Dinh Thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng)

Bố Trạch

2018

2020

3944/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

3.000

3.000

2.700

2.700

-

166

Nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Văn

Ba Đồn

2018

2020

3429/QĐ- UBND ngày 29/9/2017

4.800

4.800

4.320

4.320

-

167

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Võ Ninh

Quảng Ninh

2018

2020

3930/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

3.000

3.000

2.700

2.700

-

168

Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Phong (8 phòng)

Ba Đồn

2018

2020

3769/QĐ- UBND ngày 25/10/2017

4.000

4.000

3.600

3.600

-

169

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học xã Hàm Ninh

Quảng Ninh

2018

2020

3830a/QĐ- UBND ngày 27/10/2017

3.000

3.000

2.700

2.700

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 37

170

Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non xã Phù Hóa

Quảng Trạch

2018

2020

3845/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

4.500

4.500

4.050

4.050

-

171

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh

Lệ Thủy

2018

2020

3397/QĐ- UBND ngày 27/9/2017

4.800

4.800

4.320

4.320

-

172

Trường THCS xã Quảng Lộc

Ba Đồn

2018

2020

3646/QĐ- UBND ngày 16/10/2017

3.000

3.000

2.700

2.700

-

173

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH Xuân Thủy

Lệ Thủy

2018

2020

3688/QĐ- UBND ngày 19/10/2017

3.200

3.200

2.880

2.880

-

174

Nhà đa năng Trường THPT Lê Hồng Phong

Ba Đồn

2018

2020

3946/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

5.000

5.000

4.500

4.500

-

175

Xây dựng phòng học Trường Tiểu học Quảng Thuận

Ba Đồn

2018

2020

3744/QĐ- UBND ngày 23/10/2017

3.000

3.000

2.700

2.700

-

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

342.277

320.906

155.866

183.468

27.602

1

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non khu vực Nhân Hồng xã Nhân Trạch

Bố Trạch

2017

2019

3302/QĐ- UBND ngày 24/10/2016

6.229

3.000

2.625

2.700

75

2

Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Phan Bội Châu

Tuyên Hóa

2017

2019

2642/QĐ- UBND ngày 29/8/2016

3.777

3.777

3.299

3.399

100

3

Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2017

2019

2481/QĐ- UBND ngày 16/8/2016

2.890

2.890

2.526

2.601

75

4

Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực

Tuyên Hóa

2016

2018

2777/QĐ- UBND ngày 12/10/2015

4.978

4.978

4.280

4.179

(101)

38 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

5

Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2016

2018

2745/QĐ- UBDN ngày 07/10/2015

4.500

4.500

3.900

3.746

(154)

6

Trường PTDTNT Lệ Thủy (nhà nội trú học sinh 20 phòng)

Lệ Thủy

2017

2019

3457/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

5.000

5.000

4.330

4.500

170

7

Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc (2 tầng 6 phòng)

Lệ Thủy

2017

2019

2570/QĐ- UBND ngày 24/8/2016

2.992

2.992

2.618

2.693

75

8

Nhà lớp học bộ môn 6 phòng Trường THCS Mỹ Thủy

Lệ Thủy

2017

2019

3312/QĐ- UBND ngày 24/10/2016

2.952

2.952

2.582

2.657

75

9

Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa

Tuyên Hóa

2017

2019

2573/QĐ- UBND ngày 25/8/2016

2.916

2.916

2.549

2.624

75

10

Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Ninh Châu

Quảng Ninh

2017

2019

2175/QĐ- UBND ngày 22/7/2016

3.891

3.891

3.402

3.502

100

11

Trường Mầm non Cụm Thanh Tân xã Thanh Thủy

Lệ Thủy

2017

2019

2956/QĐ- UBND ngày 28/9/2016

3.637

3.637

3.198

3.273

75

12

Trường Tiểu học Bắc Lý (02 tầng, 8 phòng)

Đồng Hới

2017

2019

2368/QĐ- UBND ngày 8/8/2016

3.523

3.523

3.071

3.171

100

13

Trường Mầm non Quảng Hải (4 phòng)

Ba Đồn

2017

2019

3404/QĐ- UBND ngày 26/11/2015

3.200

3.200

2.805

2.880

75

14

Nhà giảng đường, thư viện Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

254/QĐ- UBND ngày 29/01/2016

3.710

3.710

3.239

3.339

100

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 39

15

Nhà đa chức năng, Trường THPT Lương Thế Vinh

Ba Đồn

2017

2019

3311/QĐ-

UBND ngày 24/10/2016

5.289

5.289

4.640

4.760

120

16

Nhà làm việc Trường THPT Hoàng Hoa Thám

Lệ Thủy

2017

2019

3460/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

4.000

4.000

3.600

2.641

(959)

17

Trường Mầm non Quảng Xuân (6 phòng)

Quảng Trạch

2018

2020

3118/QĐ- UBND ngày 05/9/2017

4.800

4.800

4.320

4.306

(14)

18

Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Thạch

Quảng Trạch

2018

2020

3926/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

3.000

3.000

2.700

2.740

40

19

Trường MN mang tên Đại tướng Võ Nguyên Giáp

Lệ Thủy

2018

2020

3002/QĐ- UBND ngày 25/10/2014

26.142

10.000

10.000

9.000

(1.000)

20

Nhà thư viện, phòng học bộ môn Trường THCS xã Thanh Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3679/QĐ- UBND ngày 29/10/2018

5.000

5.000

2.700

2.160

(540)

21

Trường Tiểu học xã Thuận Đức (2 tầng 6 phòng)

Đồng Hới

2019

2021

3681/QĐ- UBND ngày 29/10/2018

3.000

3.000

1.620

2.124

504

22

Nhà thi đấu đa chức năng Trường THCS&THPT Dương Văn An

Lệ Thủy

2019

2021

3445/QĐ- UBND ngày 17/10/2018

5.500

5.500

2.970

3.894

924

23

Nhà phòng học 10 phòng THpT Minh Hóa

Minh Hóa

2019

2021

3766/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

5.000

5.000

2.700

3.540

840

24

Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng)

Quảng Trạch

2019

2021

3775/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

3.000

1.620

2.124

504

25

Trường Tiểu học số 2 xã Quảng Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng

Quảng Trạch

2019

2021

3117/QĐ- UBND ngày 05/9/2017

3.000

3.000

1.620

2.124

504

40 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26

Xây dựng phòng học Trường THCS Kim Hóa (6 phòng học)

Tuyên Hóa

2019

2021

3825/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

3.000

1.620

2.124

504

27

Trường THCS Sơn Lộc (2 tầng 6 phòng)

Bố Trạch

2019

2021

3167/QĐ- UBND ngày 24/9/2018

3.000

3.000

1.620

2.124

504

28

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Cảnh Hóa

Quảng Trạch

2019

2021

3624/QĐ- UBND ngày 26/10/2018

4.000

4.000

2.160

2.832

672

29

Nhà lớp học và chức năng 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Hải Thành

Đồng Hới

2019

2021

3346/QĐ- UBND ngày 24/9/2018

4.000

4.000

2.160

2.832

672

30

Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Xuân (06 phòng)

Quảng Trạch

2019

2021

3716/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

3.000

3.000

1.620

2.124

504

31

Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng cụm MN Xuân Bồ, Xuân Thủy

Lệ Thủy

2019

2020

3857a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.200

3.200

1.728

2.266

538

32

San lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018

2020

3430/QĐ- UBND ngày 29/9/2017

5.700

5.700

5.130

3.630

(1.500)

33

Nhà hiệu bộ Trường THCS xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2018

2020

3934/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

4.000

4.000

3.600

2.700

(900)

34

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Long

Ba Đồn

2018

2020

3566/QĐ- UBND ngày 09/7/2017

4.200

4.200

3.780

3.751

(29)

35

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2018

2020

4.000

4.000

-

-

-

36

Truường THCS Quảng Liên (6 phòng)

Quảng Trạch

2019

2021

3.000

3.000

1.620

(1.620)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 41

37

Trường Tiểu học Đồng Lâm xã Đức Hóa (2 tầng 6 phòng)

Tuyên Hóa

2019

2021

3.000

3.000

1.620

(1.620)

38

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Xuân Ninh

Quảng Ninh

2018

2020

4.000

4.000

-

-

-

39

Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Mầm non xã Đồng Hóa (2 tầng 6 phòng)

Tuyên Hóa

2019

2021

4.800

4.800

-

-

-

40

Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế

Đồng Hới

2019

2021

3.000

3.000

-

-

-

41

Nhà nội trú học sinh Trường PT DTNT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4.000

4.000

1.080

-

(1.080)

42

Trường THCS Hưng Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4.000

4.000

1.080

-

(1.080)

43

Xây dựng phòng học Trường Mầm non Trung tâm xã Hóa Hợp (6 phòng, 2 tầng)

Minh Hóa

2020

2022

3.000

3.000

810

-

(810)

44

Hệ thống khuôn viên sân Trường TC Kinh tế

Đồng Hới

2019

2021

5.000

5.000

-

-

-

45

Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình

Đồng Hới

2020

2022

3.000

3.000

-

-

-

46

Nhà ở giáo viên giảng dạy và bồi dưỡng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2020

2022

5.100

5.100

-

-

-

47

Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Gia Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4.800

4.800

-

-

-

48

Trường Mầm non xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4.800

4.800

-

-

-

42 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

49

Trường THPT Trần Phú (6 phòng)

Bố Trạch

2017

2019

3459/QĐ- UBND ngày 28/10/2016

3.351

3.351

2.941

3.016

75

50

Nhà lớp học 12 phòng Trường THPT Lương Thế Vinh

Ba Đồn

2018

2020

3950/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

5.000

5.000

4.500

4.500

-

-

51

Xây dựng 8 phòng học 2 tầng Trường THCS Cự Nẫm

Bố Trạch

2018

2020

3859/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

4.000

4.000

3.600

2.400

(1.200)

52

Trường MN (khu vực Liên Hòa) xã Nam Trạch

Bố Trạch

2018

2020

3947/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

3.200

3.200

2.880

2.880

-

53

Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Thống Nhất)

Bố Trạch

2019

2021

3818/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

3.000

1.620

2.124

504

54

Nhà đa chức năng, THPT Quang Trung

Quảng Trạch

2019

2021

3881/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

5.500

5.500

2.970

4.901

1.931

NQ KH năm

2018

55

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Lộc Ninh

Đồng Hới

2019

2021

3876a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

4.000

2.160

1.728

(432)

NQ KH năm

2019

56

Nhà hiệu bộ Trường Mầm non xã Nghĩa Ninh

Đồng Hới

2019

2021

3773/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

3.000

1.620

2.160

540

NQ KH năm

2019

57

Sửa chữa, nâng cấp khối nhà lớp học 3 tầng, 24 phòng Trường THPT Đồng Hới

Đồng Hới

2019

2021

3884a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

4.000

2.160

2.880

720

NQ KH năm

2019

58

Nhà phòng học Trường THpT Lệ Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3893/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

4.500

4.500

2.430

4.050

1.620

NQ KH năm

2018

59

Xây mới phòng học bộ môn Trường THPT Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3625/QĐ- UBND ngày 26/10/2018

3.000

3.000

1.620

2.048

428

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 43

60

Nhà lớp học bộ môn 6 phòng - Trường THCS Cam Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3827/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

4.000

2.160

1.872

(288)

61

Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Ngô Quyền (trước đây là Trường THPT số 5 Bố Trạch)

Bố Trạch

2019

2021

3765/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

5.500

5.500

2.970

3.894

924

62

Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Mai Hóa

Tuyên Hóa

2020

2022

3447/QĐ- UBND ngày 10/9/2019

3.200

3.200

864

798

(66)

63

Trường Tiểu học xã Quảng Sơn (8 phòng)

Ba Đồn

2020

2022

3804/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

4.000

1.080

2.880

1.800

NQ KH năm 2019

64

Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Hải

Ba Đồn

2020

2022

3786/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

4.000

1.080

2.880

1.800

NQ KH năm 2019

65

Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường Tiểu học khu vực trung tâm thôn hợp Trung xã Quảng Hợp

Quảng Trạch

2020

2022

4258/QĐ- UBND ngày 31/10/2019

4.500

4.500

1.215

1.575

360

66

Trường Tiểu học Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (8 phòng)

Bố Trạch

2019

2020

3963/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

3.000

3.000

1.620

2.700

1.080

NQ KH năm 2018

67

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh

Lệ Thủy

2019

2020

3241/QĐ- UBND ngày 18/9/2017

4.000

4.000

2.160

3.600

1.440

68

Nhà lớp học Trường THPT Lê Lợi

Ba Đồn

2020

2022

3470/QĐ- UBND ngày 12/9/2019

4.200

4.200

810

1.243

433

69

Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Lộc

Ba Đồn

2020

2022

3301/QĐ- UBND ngày 30/8/2019

3.200

3.200

864

459

(405)

70

Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa

Minh Hóa

2020

2022

4221/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

5.200

5.200

1.820

1.820

44 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

71

Nhà đa năng

THCS&THpT Trung Hóa

Minh Hóa

2020

2022

4140/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

5.200

5.200

-

1.820

1.820

72

Nhà phòng học 2 tầng 8 phòng Trường THCS&THPT Việt Trung

Bố Trạch

2020

2022

2915/QĐ- UBND ngày 30/7/2019

4.000

4.000

-

1.400

1.400

73

Trường Tiểu học số 1 xã Sen Thủy (6 phòng 2 tầng)

Lệ Thủy

2020

2022

3796/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

3.000

-

1.080

1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

74

Nhà đa năng THPT Trần Hưng Đạo

Lệ Thủy

2020

2022

3891/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

5.500

5.500

-

3.960

3.960

NQ KH năm

2019

75

Nhà lớp học 6 phòng, cổng và hàng rào Trường Tiểu học số 1 xã An Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

3964/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

3.000

3.000

-

2.430

2.430

NQ KH năm

2019

76

Nhà lớp học 6 phòng Trường Mầm non Lâm Trạch

Bố Trạch

2020

2022

3741a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

5.000

5.000

-

1.800

1.800

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

77

Sửa chữa dãy nhà 3 tầng THPT Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2020

2022

4004/QĐ- UBND ngày 22/10/2019

2.500

2.500

-

860

860

78

Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng)

Ba Đồn

2020

2022

4142/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

5.000

3.000

-

1.050

1.050

79

Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 4 Sơn Trạch

Bố Trạch

2020

2022

3743/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

3.200

3.200

-

1.080

1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

80

Nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học Long Đại, xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

3868/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

4.000

1.440

1.440

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 45

81

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Quảng Hòa

Ba Đồn

2020

2022

3780/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

3.000

-

1.080

1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

C

DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

308.443

223.534

-

105.813

105.813

1

Trường Mầm non Quảng Tân

Ba Đồn

2018

2020

3955/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

6.500

3.900

3.510

3.510

NQ KH năm 2018

2

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cồn Sẻ, xã Quảng Lộc

Ba Đồn

2019

2021

3795/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

5.500

3.300

2.376

2.376

NQ KH năm 2019

3

Trường Mầm non Bắc Lý (Cụm Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới)

Đồng Hới

2019

2021

3806/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

6.000

6.000

4.320

4.320

NQ KH năm 2019

4

XD mới Nhà đa chức năng Trường CĐ Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình

Đồng Hới

2019

2021

2753/QĐ- UBDN ngày 20/8/2018

9.500

9.500

6.840

6.840

NQ KH năm 2019

5

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng Trường THCS xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3835/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

1.800

1.080

1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

6

Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Chiến Thắng)

Bố Trạch

2019

2021

3819/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

1.800

1.080

1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

7

Hạ tầng kỹ thuật Trường phổ thông Dân tộc nội trú huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3811/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.000

1.800

1.080

1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

8

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Liên

Quảng Trạch

2019

2021

3808/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.300

1.980

1.188

1.188

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

46 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

9

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Ba Đồn

Ba Đồn

2019

2021

3779/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.500

2.100

1.260

1.260

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

10

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Cự Nẫm, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3820/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.500

2.100

1.260

1.260

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

11

Nhà hiệu bộ Trường THCS Tân Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3809/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

2.400

1.440

1.440

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

12

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vạn Ninh cơ sở 2

Quảng Ninh

2019

2021

3879a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

2.400

1.440

1.440

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

13

Trường MN 2 tầng 4 phòng thôn Áng Sơn xã Vạn Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3800/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.200

2.520

1.512

1.512

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

14

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Xuân

Quảng Trạch

2019

2021

3709/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

4.500

2.700

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

15

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Quảng Thọ

Ba Đồn

2019

2021

3772/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.500

2.700

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

16

Dãy nhà 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2019

2021

3782/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.500

2.700

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

17

Nhà lớp học chức năng Trường Tiểu học xã Đức Trạch - KV2

Bố Trạch

2019

2021

3874/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.500

2.700

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 47

18

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trung tâm Giáo dục trẻ khuyết tật huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3812/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.500

2.700

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

19

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng (điểm trường thôn Kim Nại) Trường Mầm non An Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3866/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.489

2.700

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

20

Xây dựng 6 phòng 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Liên

Quảng Trạch

2019

2021

3807/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.600

2.760

1.656

1.656

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

21

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 4 Hưng Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3742/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

4.600

2.760

1.656

1.656

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

22

Nhà chức năng 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Trung Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3798/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.800

2.880

1.728

1.728

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

23

Nhà hiệu bộ và khuôn viên Trường Tiểu học Gia Ninh, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3860/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.800

2.880

1.728

1.728

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

24

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3871a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

5.000

3.000

1.800

1.800

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

25

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Hàm Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3724a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

5.000

3.000

1.800

1.800

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

48 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

26

Nhà lớp học chức năng, thư viện Trường THCS xã Đồng Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3875/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

5.500

3.300

1.980

1.980

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

27

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Huyên Thủy, xã Thạch Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3824/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

2.160

2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

28

Nhà lớp học và các phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường MN xã Quảng Thủy

Ba Đồn

2019

2021

3878a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

2.160

2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

29

Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THCS Sơn Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3744/QĐ- UBND ngày 30/10/2018

6.000

3.600

2.160

2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

30

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và HTKT Trường TH Sơn Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3813/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

2.160

2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

31

Xây dựng cơ sở 2 Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình (GĐ1)

Đồng Hới

2019

2021

3771/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

12.500

5.000

3.000

3.000

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

32

Trường Tiểu học Hải Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3764/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

10.000

6.000

3.300

3.300

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

33

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cam Thủy (Kv Mỹ Hòa)

Lệ Thủy

2019

2021

3810/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

2.160

2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

34

Nhà đa năng Trường THPT Phan Bội Chau, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2020

2022

4003/QĐ- UBND ngày 22/10/2019

6.994

6.994

2.448

2.448

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 49

35

Hệ thống thoát nước và sân đường nội bộ Trường THPT Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2020

2022

4137/QĐ- UBND ngày 26/11/2018

4.500

4.500

1.575

1.575

NQ KH năm

2020

36

Nhà đa năng Trường THPT Lê Trực, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2020

2022

4226/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

6.500

6.500

2.275

2.275

NQ KH năm

2020

37

Nhà vệ sinh và đường chạy môn học giáo dục thể chất Trường THPT Quang Trung, xã Quảng Phú

Quảng Trạch

2020

2022

4006/QĐ- UBND ngày 22/10/2019

1.988

1.988

696

696

NQ KH năm

2020

38

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà vệ sinh của học sinh, giáo viên Trường THPT Quảng Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4261/QĐ- UBND ngày 31/10/2019

5.815

5.815

2.035

2.035

NQ KH năm

2020

39

Khu nhà bán trú cho học sinh dân tộc (20 phòng) và trang thiết bị nội thất phục vụ nhu cầu bán trú cho học sinh dân tộc Trường THCS&THPT Hóa Tiến

Minh Hóa

2020

2022

2820/QĐ- UBND ngày 19/7/2019

7.000

7.000

2.450

2.450

NQ KH năm

2020

40

Nhà lớp học Trường THPT Phan Đình Phùng

Đồng Hới

2020

2022

3869/QĐ- UBND ngày 14/10/2019

4.200

4.200

1.470

1.470

NQ KH năm

2020

41

Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Trần Phú

Bố Trạch

2020

2022

4002/QĐ- UBND ngày 22/10/2019

5.757

5.757

2.015

2.015

NQ KH năm

2020

42

Nhà lớp học 10 phòng Trường THPT Lê Hồng Phong

Ba Đồn

2020

2022

4234/QĐ- UBND ngày 04/12/2018

7.000

7.000

2.450

2.450

NQ KH năm

2020

50 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

43

Nhà thư viện, hội trường, văn phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Lệ Thủy

2020

2022

3644/QĐ- UBND ngày 29/10/2018

4.000

4.000

1.400

1.400

NQ KH năm

2020

44

Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh

Lệ Thủy

2020

2022

3609/QĐ- UBND ngày 26/10/2018

6.000

6.000

600

600

NQ KH năm

2020

45

Nhà hiệu bộ Trường PTDT Nội trú tỉnh

Đồng Hới

2020

2022

3791/QĐ- UBND ngày 07/10/2019

6.000

6.000

2.100

2.100

NQ KH năm

2020

46

Nhà đa năng Trường THCS&THPT Việt Trung

Đồng Hới

2020

2022

4023a/QĐ- UBND ngày 24/10/2019

6.000

6.000

600

600

NQ KH năm

2020

47

Nhà đa chức năng, sân, bếp ăn và khuôn viên Trường Mầm non Quảng Minh (Điểm chính)

Ba Đồn

2020

2022

4299/QĐ- UBND ngày 31/10/2019

10.000

6.000

2.100

2.100

NQ KH năm

2020

48

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Ba Đồn

Ba Đồn

2020

2022

4138/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

8.500

5.100

1.785

1.785

NQ KH năm

2020

49

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Mai Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4203/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

5.000

3.000

1.050

1.050

NQ KH năm

2020

50

Nhà hiệu bộ, chức năng và khuôn viên Trường Tiểu học số 2 An Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4197/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

5.000

3.000

1.255

1.255

NQ KH năm

2020

51

Nhà đa năng Trường THPT Lê Lợi

Quảng Trạch

2020

2022

4139/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

5.200

5.200

1.820

1.820

NQ KH năm

2020

52

Nhà lớp học 6 phòng 3 tầng, Trường Mầm non xã Cảnh Dương

Quảng Trạch

2020

2022

4145/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

6.500

3.900

1.565

1.565

NQ KH năm

2020

53

Trường Mầm non xã Phong Thủy (khu vực Đại Phong)

Lệ Thủy

2020

2022

4184/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

8.500

4.800

1.680

1.680

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 51

54

Cải tạo và nâng cấp Nhà giảng đường A3 Trường Đại học Quảng Bình

Đồng Hới

2020

2022

4104/QĐ- UBND ngày 29/10/2019

55

Nhà đa chức năng Trường THPT Phan Đình Phùng

Đồng Hới

2020

2022

4208/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

56

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Minh A (điểm Trường Minh Tiến)

Ba Đồn

2020

2022

4205/QĐ- UBND ngày 30/10/2019

5.000

5.000

1.750

1.750

NQ KH năm

2020

5.700

5.700

1.995

1.995

NQ KH năm

2020

4.500

2.700

1.145

1.145

NQ KH năm

2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.3: LĨNH VỰC Y TẾ

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

299.084

7.265

231.776

63.301

110.166

46.865

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

134.679

7.265

109.934

44.580

44.580

1

Nhà điều hành và QL BV Đa khoa Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2009

2010

549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010

970

-

970

470

470

-

2

Trạm Y tế xã Mai Hóa

Tuyên Hóa

2010

2012

1869/QĐ-UBND ngày 03/12/2012

2.247

-

2.247

255

255

-

3

TT Y tế DP Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2010

2010

2039/QĐ-UBND ngày 23/8/2010

3.774

-

3.774

282

282

-

4

TT Y tế DP Quảng Trạch

Quảng Trạch

2011

2013

1642/QĐ-UBND ngày 16/7/2010

3.265

-

3.265

73

73

-

5

Trạm Y tế xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2012

2013

2973/QĐ-UBND ngày 03/12/2012

3.369

-

3.369

869

869

-

6

Trạm Y tế xã Vĩnh Ninh

Quảng Ninh

2014

2015

/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

2.973

-

2.278

578

578

-

7

Nhà cầu nối BV Đa khoa Bắc Quảng Bình

Quảng Trạch

2011

2011

1426/QĐ-UBND ngày 20/6/2011

2.157

-

2.157

381

381

-

8

Trạm Y tế xã Lê Hóa

Tuyên Hóa

2012

2013

2600/QĐ-CT ngày 23/10/2012

1.091

-

1.091

300

300

-

9

Trạm Y tế xã Sơn Hóa

Tuyên Hóa

2012

2013

2791/QĐ-CT ngày 09/11/2012

518

518

218

218

10

Trạm Y tế xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2012

2013

2006/QĐ-CT ngày 28/8/2012

667

-

667

167

167

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 53

11

Trạm Y tế xã Cao Quảng

Tuyên Hóa

2012

2013

2972/QĐ-CT ngày 03/12/2012

1.061

-

1.061

533

533

-

12

Phòng khám Đa khoa KV Nam Long

Quảng Ninh

2013

2015

2700a/QĐ-CT ngày 30/10/2012

2.340

-

2.340

240

240

-

13

Phòng khám Đa khoa KV Thanh Lạng

Tuyên Hóa

2013

2015

2700b/QĐ-CT ngày 30/10/2012

3.687

-

3.687

1.300

1.300

-

14

Nâng cấp, cải tạo cơ sở dân số KHH gia đình

Đồng Hới

2014

2016

2358/QĐ-UBND ngày 26/9/2013

2.151

-

2.151

-

-

-

15

Trạm Y tế TT Đồng Lê

Tuyên Hóa

2014

2015

1624/QĐ-UBND ngày 24/6/2014

2.890

-

2.890

1.450

1.450

-

16

Trạm Y tế xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2014

2015

1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014

3.934

-

3.934

2.069

2.069

-

17

Trạm Y tế xã Tân Ninh

Quảng Ninh

2014

2015

2645/QĐ-UBND ngày 25/10/2012

3.979

-

3.979

1.175

1.175

18

Trạm Y tế phường Quảng Thọ

Ba Đồn

2014

2015

1836/QĐ-UBND ngày 14/7/2014

4.060

-

4.060

1.882

1.882

-

19

XD, sửa chữa Nhà điều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa

Minh Hóa

2013

2015

1669/QĐ-UBND ngày 26/6/2014

3.330

-

3.330

1.163

1.163

-

20

Nhà điều hành BV ĐK Minh Hóa

Minh Hóa

2015

2017

3101/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

14.602

7.265

7.337

1.400

1.400

-

21

Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2017

Số 2893/QĐ- UBND ngày 15/10/2014

5.672

-

5.672

1.888

1.888

-

22

XD mới Phòng khám đa khoa khu vực Sơn Trạch

Bố Trạch

2015

2018

2724/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013

33.248

-

17.845

5.000

5.000

-

23

Mở rộng khối kỹ thuật - Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới

Đồng Hới

2015

2017

2256/QĐ-UBND ngày 29/4/2014

8.000

-

8.000

1.906

1.906

-

24

Hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

528/QĐ-UBND, ngày 15/3/2011; 2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2013; 2124/QĐ-UBND ngày 05/9/2013

6.612

-

6.612

5.951

5.951

54 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

25

Nhà ăn, nhà ở cho nhân viên phục vụ, y tế, điều dưỡng, nạn nhân nữ Trung tâm bán trú nạn nhân chất độc da cam/dioxin

Đồng Hới

2017

2019

3490/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

3.382

-

2.000

1.800

1.800

-

26

Cải tạo nâng cấp Bệnh viện Y học cổ truyền

Đồng Hới

2018

2020

3867/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

4.200

-

4.200

3.780

3.780

-

27

Xây dựng nhà quản lý và hành chính Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2018

2020

3954/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

5.000

-

5.000

4.500

4.500

-

28

Nhà điều trị bệnh nhân BV ĐK huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2018

2020

3949/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

5.500

-

5.500

4.950

4.950

-

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

91.414

-

74.880

18.721

32.636

13.915

1

Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế

Quảng Bình

2014

2016

2731/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

23.195

-

7.661

1.500

1.192

(308)

2

TT Y tế DP Bố Trạch

Bố Trạch

2010

2010

1604/QĐ-UBND ngày 13/7/2010

3.950

-

3.950

372

680

308

3

Phòng khám bệnh và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Y tế dự phòng huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

3386/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

5.063

-

5.063

4.600

2.975

(1.625)

4

Trung tâm Chăm sóc phục hồi chức năng cho người tâm thần

Đồng Hới

2011

2015

2712/QĐ-UBND ngày 31/10/2013

21.724

-

21.724

7.049

7.049

-

5

Trạm Y tế xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2019

2021

3803/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.000

-

3.000

2.700

1.350

(1.350)

6

Trạm Y tế phường Quảng Phúc

Ba Đồn

2019

2021

3970a/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

3.982

-

3.982

500

2.700

2.200

7

Trạm Y tế phường Quảng Long

Ba Đồn

2019

2021

3776/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.000

-

3.000

500

1.950

1.450

8

Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa

Minh Hóa

2019

2021

3890/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.500

5.500

500

3.575

3.075

9

Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới

Đồng Hới

2019

2021

3802/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.500

-

5.500

500

5.590

5.090

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 55

10

Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3858/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.000

-

5.000

500

3.250

2.750

11

Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4196/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.500

-

4.500

-

1.155

1.155

12

Trạm Y tế xã Quảng Kim

Quảng Trạch

2019

2022

3885/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.000

-

3.000

-

1.170

1.170

13

Trạm Y tế xã Quảng Sơn

Quảng Trạch

2019

2021

3.000

-

3.000

-

-

-

C

DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

72.991

-

46.962

-

32.950

32.950

1

Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2018

2020

2151/QĐ-UBND ngày 02/7/2018

14.800

9.800

8.820

8.820

NQ KH năm

2019

2

Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa khu vực Hóa Tiến

Minh Hóa

2018

2020

3785/QĐ-UBND ngày 25/10/2017

1.662

1.662

1.495

1.495

NQ KH năm

2018

3

Khối nhà điều trị người bệnh nội trú-Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình

Ba Đồn

2018

2020

3445/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

18.029

11.000

9.900

9.900

NQ KH năm

2018

4

Trạm Y tế Quảng Lộc

Ba Đồn

2018

2020

3865/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

4.000

2.400

2.160

2.160

NQ KH năm

2018

5

Trạm Y tế xã Đức Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3347/QĐ-UBND ngày 09/10/2018

4.000

2.400

1.560

1.560

NQ KH năm

2019

6

Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Y tế huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3889a/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.500

3.500

2.275

2.275

NQ KH năm

2019

7

Trạm Y tế phường Ba Đồn

Ba Đồn

2020

2022

4215/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

5.000

3.000

1.050

1.050

NQ KH năm

2020

8

Trạm Y tế xã Trung Trạch

Bố Trạch

2020

2022

4202/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

5.500

3.300

1.725

1.725

NQ KH năm

2020

9

Trạm Y tế xã Đồng Trạch

Bố Trạch

2020

2022

4200/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

5.500

3.300

1.655

1.655

NQ KH năm

2020

10

Nhà điều trị và hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4191/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

11.000

6.600

2.310

2.310

NQ KH năm

2020

56 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.4: ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU KINH TẾ CỬA KHẨU CHA LO
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm

xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

736.759

0

230.389

118.300

98.617

-19.683

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

162.866

0

53.955

546

546

1

Dự án hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1)

Minh Hóa

2012

2014

2921/QĐ- UBND ngày 01/11/2011

47.404

-

5.793

210

210

-

2

Dự án hạ tầng khu trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Minh Hóa

2013

2014

2564/QĐ- UBND ngày 22/10/2012

72.595

-

29.038

336

336

-

3

Bãi đổ xe xuất cảnh tại Khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Minh Hóa

2014

2015

Số 656/QĐ- UBND ngày 14/3/2014

14.324

-

14.324

-

-

-

4

Kè suối Quốc lộ 12A - đoạn từ bãi đổ xe đến cột mốc biên giới (giai đoạn 2)

Minh Hóa

2824/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

28.543

-

4.800

-

-

-

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

573.893

-

176.434

117.754

98.071

(19.683)

1

Bãi đổ xe nhập cảnh tại Khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo

Minh Hóa

2014

2016

Số 2849/QĐ- UBND ngày 10/10/2014

26.964

-

26.964

12.900

12.517

(383)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 57

2

Hạ tầng khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

Minh Hóa

2015

2020

3064/QĐ- UBND ngày 29/10/2014

307.197

-

67.815

65.634

41.934

(23.700)

3

Nhà liên ngành và Quốc môn KKT cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)

Minh Hóa

2016

2018

1515/QĐ-

UBND ngày 01/7/2013

167.137

-

66.855

25.900

25.317

(583)

4

Hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2)

Minh Hóa

2016

2018

2564/QĐ- CT ngày 22/10/2012

72.595

-

14.800

13.320

18.303

4.983

58 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.5: ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH TẠI VQG PHONG NHA - KẺ BÀNG
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ Phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

79.324

0

75.851

37.500

32.093

-5.407

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

59.851

0

56.378

19.429

19.429

1

Hàng rào, khuôn viên Trụ sở BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2013

2015

#248/QĐ- UBND ngày 18/11/2013

1.060

1.060

-

2

Bãi đỗ xe, bến thuyền, lối đi sàn đạo trong Sông Chày - Hang Tối

Bố Trạch

2011

2013

875/QĐ- UBND ngày 19/4/2011

2.425

2.425

-

3

Bãi đỗ xe trung tâm du lịch Phong Nha

Bố Trạch

2011

2013

783/QĐ- UBND ngày 08/4/2011

3.940

3.940

323

323

-

4

Nhà làm việc, ăn ở đội Kiểm lâm cơ động

Bố Trạch

2012

2015

1450/QĐ-CT ngày 26/6/2012; 798/QĐ- UBND ngày 27/3/2015

3.889

416

326

326

-

5

Đường vào khu nuôi thả linh trưởng bán hoang dã Núi Đôi

Bố Trạch

2013

2015

3177/QĐ- UBND ngày 24/12/2013

593

593

-

6

Bảng quảng bá hình ảnh du lịch VQG Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2014

2015

1540/QĐ- UBND ngày 16/6/2014

614

614

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 59

7

Lát vĩa hè đường Khu du lịch Phong Nha (trục 32m)

Bố Trạch

2013

2016

2770/QĐ- UBND ngày 24/10/2012

11.285

11.285

2.957

2.957

-

8

Trạm Kiểm lâm 40

Bố Trạch

2013

2016

2836/QĐ- UBND ngày 31/10/2011; 1940/QĐ-CT ngày 14/8/2013;

335/QĐ- UBND ngày 04/02/2016

4.486

4.486

-

9

Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2014

2016

1350/QĐ- UBND ngày 27/5/2013

5.377

5.377

733

733

-

10

Thay thế biển quảng bá và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng biển quảng bá Di sản TNTG VQG Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2015

2017

1501/QĐ-

UBND ngày 11/6/2014

3.071

3.071

141

141

-

11

Nhà ăn ở cán bộ Ban quản lý VQG Phong Nha - Kẻ Bàng

Bố Trạch

2016

2018

3123/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

4.400

4.400

3.960

3.960

-

12

Sửa chữa mặt đường Khu du lịch Phong Nha (trục 32m)

Bố Trạch

2016

2017

2832/QĐ- UBND ngày 09/10/2014;

1514/QĐ- UBND ngày 23/5/2016

11.040

11.040

4.085

4.085

-

13

Trạm Kiểm lâm Trộ Mợng

Bố Trạch

2017

2019

3525/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

7.671

7671

6.904

6.904

-

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

19.473

-

19.473

18.071

12.664

(5.407)

1

Khu cứu hộ động vật, thực vật hoang dã và mở rộng vườn thực vật

Bố Trạch

2018

2020

2856/QĐ- UBND ngày 28/8/2018

8.480

8.480

8.171

6.199

(1.972)

2

Hệ thống sàn đạo và điện chiếu sáng động Phong Nha

Bố Trạch

2018

2020

4742/QĐ- UBND ngày 31/12/2018

10.993

10.993

9.900

6.465

(3.435)

60 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.6: TRẢ NỢ XÂY DỰNG CƠ BẢN

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

2.193.186

88.130

937.454

191.426

194.954

3.528

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN

2.117.066

88.130

893.564

138.838

138.838

-

1

Hạ tầng đội cảnh sát PCCC Bắc Quảng Bình

TX Ba Đồn

2011

2011

2863/QĐ- UBND ngày 31/10/2011

4.980

-

4.980

106

106

-

2

Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: Rãnh và cống thoát nước)

Quảng Trạch

2010

2013

3650/QĐ- UBND ngày 18/12/2009

1.349

-

1.349

500

500

-

3

Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1)

Đồng Hới

2011

2013

2655/QĐ- UBND ngày 15/10/2010;

636/QĐ- UBND ngày 23/3/2012

6.993

-

2.509

1.159

1.159

-

4

Dự án Nhà điều hành Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2011

2013

3543/QĐ- UBND ngày 20/12/2010

15.123

-

4.023

1.007

1.007

-

5

Dự án Xây dựng hệ thống cấp đện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2011

2014

3282/QĐ- UBND ngày 15/12/2011

7.831

-

1.231

510

510

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 61

6

Dự án Xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GđIi)

Đồng Hới

2012

2014

2774/QĐ- UBND ngày 25/10/2011

30.194

-

11.848

110

110

-

7

Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư Hóa

Tuyên Hóa

2008

2013

791/QĐ- UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012

107.610

-

107.610

2.371

2.371

-

8

Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng Hới

Đồng Hới

2010

2016

2757/QĐ- UBND ngày 27/10/2010; 46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014

52.941

-

52.941

9.348

9.348

-

9

Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp

Quảng Trạch

2011

2013

1111/QĐ-

UBND ngày 21/5/2010;

1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013

4.048

-

4.048

378

378

-

10

Đường GTNT xã Văn Thủy

Lệ Thủy

2011

2014

979/QĐ- UBND; 04/5/2011;

406/QĐ- UbNd;

05/3/2012; 1419 /QĐ- UBnD;

03/6/2014

5.577

-

5.577

195

195

-

11

Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2012

2015

2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ- UBND ngày 02/12/2014

6.390

-

6.390

2.190

2.190

-

62 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12

Đường liên thôn xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2012

2013

3248/QĐ- UBND ngày 28/12/2012

6.739

-

6.739

1.589

1.589

-

13

Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường Xuân

Quảng Ninh

2014

2016

2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.711

-

5.711

2.609

2.609

-

14

Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm (giai đoạn 1: 44.879 triệu đồng)

Quảng Trạch

2014

2014

3046/QĐ-CT ngày 28/10/2014

173.400

-

173.400

1.478

1.478

-

15

Đường đi Bắc Kim Sen, xã Trường Xuân

Quảng Ninh

2014

2016

2877/QĐ- UBND ngày 31/10/2013

5.924

-

5.924

1.324

1.324

-

16

Đường vào thôn 1 xã Quảng Thạch

Quảng Trạch

2013

2014

2611/QĐ-

UBND ngày 23/10/2013

6.043

-

6.043

-

-

-

17

Đường GT liên thôn xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2013

2014

2773b/QĐ- UBND ngày 25/10/2011; 2418/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.900

-

5.900

346

346

-

18

Đường liên thôn 1 - thôn 2 xã Quảng Kim

Quảng Trạch

2013

2014

2607/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 2605/QĐ- UBND ngày 24/10/2014

6.100

-

6.100

208

208

-

19

Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng Phương

Quảng Trạch

2011

2014

689/QĐ- UBND ngày 31/3/2011;

1171/QĐ- UBND ngày 21/5/2014

7.680

-

7.680

20

20

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 63

20

Đường giao thông nông thôn từ xã Quảng Minh đi xã Quảng Hòa

Ba Đồn

2014

2016

1676/QĐ- UBND ngày 26/6/2014

6.471

-

6.471

-

-

-

21

Kè biển Hải Trạch

Bố Trạch

2011

2013

2515/QĐ- UBND ngày 30/9/2011

18.939

-

18.939

875

875

-

22

Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2011

2013

434/QĐ- UBND ngày 04/3/2011;

1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012

6.657

-

6.657

334

334

-

23

Đường vào khu di dân xã Dương Thủy

Lệ Thủy

2011

2013

198/QĐ- UBND ngày 17/8/2011

4.825

-

4.825

307

307

-

24

Chống thấm hồ chứa nước Long Đại

Quảng Ninh

2015

2016

340/QĐ- UBND ngày 13/4/2015

2.735

-

-

435

435

-

25

Nước sinh hoạt bản Bến đường xã Trường Sơn

Quảng Ninh

2011

2012

QĐ 2571/QĐ- UBND ngày 7/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012

1.813

-

337

237

237

-

26

Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông Gianh

Bố Trạch

2011

2013

2275a/QĐ- ubnD, 25/10/2011

5.370

-

5.370

231

231

-

27

Đường vào khu di dân xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2011

2013

965/QĐ- UBND ngày 28/4/2011;

2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012

5.834

-

5.834

227

227

-

28

Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâm

Đồng Hới

2013

2015

762/QĐ- ubNd, 03/4/2013

2.452

2.452

105

105

-

64 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

29

Trại giống lợn Phương Hạ

Bố Trạch

2011

2013

3722/QĐ-CT ngày 31/12/2010;

9083/QĐ-CT ngày 17/12/2012

7.042

-

1.382

97

97

-

30

Trụ sở Chi cục Kiểm lâm

Đồng Hới

2010

2012

949/QĐ- ubNd, 04/5/2010

15.990

-

15.990

2.890

2.890

-

31

Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng Xuân

Quảng Trạch

2011

2013

980/QĐ- UBND ngày 04/5/2011

2.484

-

2.484

54

54

-

32

Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh

Quảng Ninh

2012

2012

2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012

5.941

-

3.561

52

52

-

33

Cấp nước sạch xã Lê Hóa

Tuyên Hóa

2012

2012

2608/QĐ-CT; 23/10/2012

6.697

-

5.041

210

210

-

34

Công trình nước sạch xã Phú Thủy

Lệ Thủy

2012

2012

2484/QĐ-CT; 17/10/2012

9.728

-

5.822

108

108

-

35

Công trình nước sạch xã Phú Trạch

Bố Trạch

2012

2012

2615/QĐ-CT; 24/10/2012

6.986

-

5.256

193

193

-

36

Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2012

2012

2487/QĐ-CT; 17/10/2012

8.623

-

5.174

184

184

-

37

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An Thủy

Lệ Thủy

2012

2012

2638/QĐ-CT; 24/10/2012

6.405

-

3.560

133

133

-

38

Công trình nước sạch xã Phúc Trạch

Bố Trạch

2012

2012

2476/QĐ-CT; 16/10/2012

7.316

-

5.635

89

89

-

39

Công trình cấp nước sạch xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2012

2012

2557/QĐ-CT; 22/10/2012

7.212

-

5.031

186

186

-

40

Cấp nước sạch xã Yên Hóa

Minh Hóa

2012

2012

2561/QĐ-CT; 22/10/2012

3.838

-

3.128

112

112

-

41

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa

Tuyên Hóa

2012

2012

2475/QĐ-CT; 16/10/2012

4.563

3.986

80

80

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 65

42

Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc Trạch

Bố Trạch

2012

2013

1850/QĐ- UBND, ngày 03/8/2011

38.908

-

3.280

2.995

2.995

-

43

Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2013

2015

Số 2402/QĐ- UBND ngày 03/10/2013.

7.230

-

2.230

1.856

1.856

-

44

Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu Khu neo đậu tránh, trú bão Cửa Gianh

Bố Trạch

2014

2015

1498/QĐ- UBND, 11/6/2014

2.733

-

2.733

1.383

1.383

-

45

Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông Gianh

Bố Trạch

2014

2016

2474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ- UBND ngày 17/4/2014

3.554

-

3.554

1.610

1.610

-

46

Trụ sở làm việc Văn phòng sở, Trung tâm dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Đồng Hới

2011

2014

545/QĐ- UBND ngày 16/3/2010;

1095/QĐ- UBND ngày 13/5/2013

93.772

-

15.672

2.556

2.556

-

47

Trung tâm HNDN và GTVL thanh niên tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2011

2014

2541/QĐ-CT ngày 27/10/2011

10.729

-

10.729

101

101

-

48

Đường du lịch vào chân núi Thần Đinh

Quảng Ninh

2011

2013

1894/QĐ- UBND ngày 09/12/2010

6.455

-

2.242

1.181

1.181

-

49

Thư viện tỉnh

Đồng Hới

2009

2014

1485/QĐ- UBND ngày 27/9/2013

31.465

-

9.432

5.882

5.882

-

50

CBĐT Nhà thi đấu đa năng

Đồng Hới

2010

2010

Chưa có QĐ phê duyệt dự án

1.077

1.077

500

500

-

66 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

51

Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng Bình

Đồng Hới

2011

2014

1723/QĐ- UBND ngày 22/7/2013

1.678

-

1.678

82

82

-

52

Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A Sân vận động tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2013

2014

3212/QĐ- UBND ngày 25/12/2013

1.602

-

1.602

323

323

-

53

Tu bổ chỉnh trang Sân vận động trung tâm tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2013

2014

2465/QĐ- UBND ngày 08/9/2014

748

-

748

242

242

-

54

Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2012

2013

791/QĐ- UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012

16.030

-

12.824

1.613

1.613

-

55

Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng Hải

Ba Đồn

2012

2014

2649/QĐ- UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ-CT ngày 26/4/2012

7.215

-

830

741

741

-

56

Đường ngập lụt Trung Trạch - Hoàn Lão - Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2011

2015

156/QĐ- UBND ngày 25/01/2010;

1440/QĐ- UBND ngày 21/6/2011

19.577

-

4.013

3.513

3.513

-

57

Đường cứu hộ cứu nạn các xã dọc sông Gianh, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2011

2015

1254/QĐ- UBND ngày 7/6/2010;

1114/QĐ- UBND ngày 19/5/2011

72.150

-

881

881

881

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 67

58

Trục đường chính Bắc-Nam rộng 60m, xã Bảo Ninh, TP. Đồng Hới (giai đoạn 1)

Đồng Hới

2010

2014

2705/QĐ- UBND ngày 25/9/2009;

2622/QĐ- UBND ngày 25/10/2013

175.084

-

113.063

2.121

2.121

-

59

Sửa chữa, nâng cấp đường vào xã Hồng Thủy

Lệ Thủy

2011

2012

1661/QĐ-

UBND ngày 14/7/2011; 3531/QĐ-

UBND ngày 30/12/2011

18.047

-

3.980

1.980

1.980

-

60

Nâng cấp, sửa chữa ngầm tràn thôn Rồng xã Hồng Hóa

Minh Hóa

2011

2012

1805/QĐ- UBND ngày 29/7/2011

5.950

-

492

492

492

-

61

Sửa chữa, nạo vét kênh Xuân Hưng

Quảng Trạch

2012

2014

1968/QĐ- UBND ngày 16/8/2011

51.192

-

1.900

1.900

1.900

-

62

Đường vào khu di dân xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2012

2014

962/QĐ- UBND ngày 28/04/2011

5.364

-

5.364

152

152

-

63

Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn Đập Khe Dỗi xã Trung Hóa (giai đoạn 1: 28.166 triệu đồng)

Minh Hóa

2012

2014

246/QĐ- ubNd ngày 06/02/2012

28.166

-

125

125

125

-

64

Đường ngập lụt cứu hộ, cứu nạn vào trung tâm các xã: Nhân Trạch - Đại Trạch - Trung Trạch - Hoàn Lão - Hòa Trạch - Liên Trạch - Hạ Trạch - Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2011

2015

738/QĐ- UBND ngày 12/4/2010;

991/QĐ- UBND ngày 04/5/2011

78.000

-

474

474

474

-

65

Đường nội vùng thôn Kim Tiền, xã Trường Thủy

Lệ Thủy

2011

2013

3689/QĐ- UBND ngày 18/10/2010

2.583

-

2.583

436

436

-

68 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

66

Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Phú Thủy

Lệ Thủy

2011

2012

1761/QĐ-

UBND ngày 26/7/2011

16.623

-

405

405

405

-

67

Đường ra biên giới từ bản Cà Roòng 2 đi cột mốc O4

Bố Trạch

2008

2014

3134/QĐ-CT ngày 21/12/2012

112.794

88.130

24.664

8.649

8.649

-

68

Dự án khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình

2010

2016

2388/QĐ- UBND ngày 17/9/2010;

944/QĐ- UBND ngày 26/4/2013

257.147

-

50.000

20.000

20.000

-

69

Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - đoạn từ Chợ Ga đến đường HCM nhánh Đông, thành phố Đồng Hới (giai đoạn 1)

Đồng Hới

2013

2014

1727/QĐ-CT ngày 22/7/2013

34.480

-

6.954

209

209

-

70

Đường từ Bắc Sơn, xã Thanh Hóa đi xã Thanh Thạch, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2014

2016

3065/QĐ- UBND ngày 29/10/2014

3.735

-

3.361

1.061

1.061

-

71

HTKT Khu TĐC xã Lý Trạch phục vụ hệ thống cất hạ cánh chính xác ILS cảng Hàng không Đồng Hới

Bố Trạch

2011

2014

1767/QĐ-CT ngày 03/8/2012

18.899

-

18.899

3.191

3.191

-

72

Trả nợ các dự án DPPR

Quảng Bình

-

-

-

3.300

3.300

-

73

Sửa chữa, nâng cấp hồ Mù U, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2011

2012

675/QĐ- ubNd ngày 30/3/2011; 2676/QĐ-

UBND ngày 19/10/2011

27.139

-

1.802

1.802

1.802

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 69

74

Kè chống sạt lỡ cấp bách Sông Dinh xã Nhân Trạch

Bố Trạch

2011

2013

3152/QĐ- UBND ngày 09/4/2011

61.650

-

148

148

148

-

75

Trại thực nhiệm mặn lợ của Trung tâm giống thủy sản

(GĐ1)

Quảng Ninh

2013

2015

2622/QĐ-CT ngày 24/10/2012;

1471/QĐ-

UBND ngày 26/6/2013

22.981

-

2.981

2.606

2.606

-

76

Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Hóa (giai đoạn 1)

Minh Hóa

2013

2015

2829/QĐ-CT ngày 14/11/2012; 1570/QĐ- UBND ngày 18/6/2014

6.545

-

346

346

346

-

77

Cấp nước sinh hoạt xã Hàm Ninh (giai đoạn 1)

Quảng Ninh

2013

2015

2831/QĐ-CT; 14/11/2012;

320/QĐ- UbNd;

12/02/2014

6.780

-

10

10

10

-

78

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi hồ Trúc Vực và Khe Ngang xã Liên Trạch, Phúc Trạch, huyện Bố Trạch GĐ1

Bố Trạch

2014

2015

1832/QĐ- UBND ngày 30/7/2010;

271/QĐ-

UBND ngày 27/01/2014

15.029

-

2.791

2.791

2.791

-

79

Sửa chữa nâng cấp cụm hồ huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2014

2015

273/QĐ- UBND ngày 27/01/2014

13.414

-

13.414

1.166

1.166

-

80

Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước huyện Quảng Trạch (hạng mục: Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khe Chay; sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Lòi Đuốc)

Quảng Trạch

2013

2015

168/QĐ-

UBND ngày 21/01/2014

14.715

-

1.200

1.200

1.200

-

70 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

81

Trại chăn nuôi nhân giống gia cầm

Bố Trạch

2014

2016

2580/QĐ- UBND ngày 22/10/2013

11.965

-

1.965

769

769

-

82

Đường và kè bao chống xói lở phía ngoài bờ sông Gianh khu nuôi trồng thủy sản xã Quảng Trường

Quảng Trạch

2015

2017

2780/QĐ- UBND ngày 06/10/2014

10.124

-

2.171

2.171

2.171

-

83

Sửa chữa nâng cấp cụm hồ Trường Xuân

Quảng Ninh

2010

2012

998/QĐ- UBND ngày 14/5/2009

33.857

-

264

264

264

-

84

Kè chống xói lở Mỹ Thủy - Liên Thủy, huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2011

2013

1852/QĐ- ubnD

ngày 03/8/2011; 3266/QĐ- ubnD

ngày 28/12/2012.

91.090

-

-

14.863

14.863

-

85

Kè chống xói lở sông Kiến Giang (đoạn Phan Xá - Xuân Bồ)

Lệ Thủy

2011

2013

2468/QĐ- UBND ngày 27/9/2011

29.493

-

-

6.655

6.655

-

86

Nhà giảng đường Trường TC Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình

Đồng Hới

2011

2013

2153/QĐ- UBND ngày 31/8/2010

23.476

-

23.476

1.237

1.237

-

87

Trụ sở làm việc Báo Quảng Bình

Đồng Hới

2012

2014

2706/QĐ- UBND ngày 20/10/2011

17.367

-

269

269

269

-

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

76.120

-

43.890

52.588

56.116

3.528

1

Bến xe huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2011

2014

2949/QĐ- UBND ngày 15/11/2010;

1883/QĐ- UBND ngày 08/8/2011:

1881/QĐ-

UBND ngày 17/7/2014

6.573

-

6.573

639

604

(35)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 71

2

Nâng cấp hồ Hói Chánh

Tuyên Hóa

2010

2013

2392/QĐ- UBND ngày 17/9/2010;

2792/QĐ- UBND ngày 07/11/2013

8.753

-

8.753

2.770

2.479

(291)

3

Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014

2014

1299/QĐ- SGTVT ngày 16/12/2014

616

-

616

405

416

11

4

Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

2014

2014

2136/QĐ- UBND ngày 08/8/2014

391

-

391

367

391

24

5

Đường phía Đông dọc bờ sông Nhật Lệ (giai đoạn 1), xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

2013

2014

225/QĐ- UBND ngày 28/01/2013;

1668/QĐ- UBND ngày 26/6/2014

35.209

-

21.720

2.570

2.306

(264)

6

Cấp nước sinh hoạt xã Thạch Hóa (giai đoạn 1)

Tuyên Hóa

2013

2015

1003/QĐ- UBnD;

24/4/2014

7.578

-

1.647

1.647

1.469

(178)

7

Kè chống xói lở sông Kiến Giang (Giai đoạn 1)

Lệ Thủy

2009

2012

734/QĐ- UBND ngày 16/4/2008

17.000

-

4.190

4.190

4.135

(55)

8

Trả nợ XDCB

40.000

44.316

4316

72 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.7: CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH, QUYẾT TOÁN NĂM 2015, 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điểu chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ Phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

86.442

-

62.540

17.339

14.619

(2.720)

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

74.007

-

50.105

10.207

10.207

-

1

Đồn Công an Khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2014

2016

2975/QĐ- UBND ngày 24/10/2014

10.819

-

5.666

946

946

-

2

Đường vào bản Đìu Đo

Quảng Ninh

2013

2015

1900/QĐ- UBND ngày 20/8/2012

14.270

-

14.270

673

673

-

3

Đường liên thôn xã Tiến Hóa

Tuyên Hóa

2014

2016

2957/QĐ- UBND ngày 22/10/2014

7.933

-

7.933

3.096

3.096

-

4

Đường Quảng Long đi Ba Đồn

Ba Đồn

2014

2016

2115/QĐ-CT ngày 12/9/2012

5.996

-

5.996

-

-

-

5

Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2011

2013

số 622/QĐ- UBND ngày 21/3/2013

6.208

-

6.208

1.408

1.408

-

6

Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2013

2015

2616/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2289/QĐ- UBND ngày 02/8/2016

5.267

-

5.267

3.347

3.347

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 73

7

Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước Bàu Bàng - Khe Chè, xã Lý Trạch

Bố Trạch

2014

2015

272/QĐ, 27/01/2014

16.625

-

-

541

541

-

8

Đường Hà Thiệp - Bắc Ninh, xã Võ Ninh

Quảng Ninh

2014

2015

2237/QĐ-CT ngày 25/9/2012

6.889

-

4.765

196

196

-

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

12.435

-

12.435

7.132

4.412

(2.720)

1

Đường GTNT xã Quảng Phương theo QH nông thôn mới

Quảng Trạch

2015

2017

2698/QĐ- UBND ngày 01/10/2014

6.507

-

6.507

3.947

3.647

(300)

2

Đường vào chiến khu Trung Thuần (đường 22B cũ tiếp giáp khu di giãn dân xã Quảng Lưu) huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2015

2017

2201/QĐ-CT ngày 21/9/2012

5.928

-

5.928

3.185

765

(2.420)

74 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.8: ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm

xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ Phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

2.151.851

254.004

894.422

385.646

408.387

22.741

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

1.759.405

254.004

738.649

335.606

335.606

1

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB)

Quảng Bình

2013

2017

3099/QĐ- UBND ngày 31/10/2014;

3099a/QĐ- UBND ngày 31/10/2014;

3099b/QĐ- UBND ngày 31/10/2014; 2600/QĐ-BYT ngày 26/6/2015

4545

1000

3.545

3.245

3.245

2

Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới quốc gia không đến được (Hàn Quốc)

Quảng Bình

2012

2017

3157/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

37.443

26.210

11.233

3.593

3.593

3

Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (JICA)

Bố Trạch

2013

2016

3155/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

8.055

5.640

2.415

1.000

1.000

4

Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình

2016

2021

622/QĐ- BGTVT ngày 02/3/2016

146.500

10.500

7.350

7.350

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 75

5

Dự án Vệ sinh Môi trường TP Đồng Hới (WB)

Đồng Hới

2007

2014

796/QĐ- UBND ngày 22/4/2009; 3041/QĐ- UBND ngày 23/10/2009;

445/QĐ- UBND ngày 04/3/2010

315.934

221.154

94.780

6

Dự án Thoát nước và vệ sinh đô thị Ba Đồn (Đan Mạch)

Quảng Trạch

2010

2018

3149/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

122.095

69.246

60.446

60.446

7

Dự án Hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB)

Đồng Hới

2015

2016

5021/VPCP- QHQT ngày 09/7/2012

2.050

2.050

200

200

8

Dự án Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

2016

2021

221/QĐ- UBND ngày 28/01/2015

165.582

165.852

83.000

83.000

9

Dự án Xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (Adb)

Đồng Hới

2016

2018

1444/TTg- HQT ngày 19/9/2012

6.000

1.800

1.500

1.500

10

Hạ tầng cơ bản cho tăng trưởng toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tỉnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Hợp phần tỉnh Quảng Bình (ADB)

Quảng Bình

2017

2022

QĐ Danh mục DA HTKT 728/QĐ-TTg ngày 28/04/2016

255.375

122.000

61.000

61.000

11

Dự án Môi trường bền vững thành phố Đồng Hới (WB)

Đồng Hới

2017

2022

Quyết định số 528/QĐ-TTg ngày 06/4/2016

176.000

95.274

48.000

48.000

76 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

12

Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB+ AFD)

Quảng Bình

2008

2013

1854/QĐ- BNN-KH ngày 13/8/2013

49.036

14.710

1.000

1.000

13

Dự án Bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW- Đức)

Quảng Bình

2008

2016

659/QĐ- UBND ngày 07/4/2008

78.575

4.961

2.000

2.000

14

Dự án Cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary)

Quảng Trạch

2010

2017

129/QĐ- UBND ngày 18/1/2012^14 8/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

56.566

16.970

5.400

5.400

15

Dự án Cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vùng miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB)

Quảng Bình

2011

2017

2044/QĐ- UBND ngày 22/8/2013;

3100/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 và 3151/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

28141

22.608

16.000

16.000

16

Dự án Đầu tư xây dựng công trình khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1)

Đồng Hới

2012

2017

3150/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

83.944

55.944

12.169

12.169

17

Dự án Phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình (IFAD) (2)

Quảng Bình

2013

2018

3156/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

141.538

4.627

4.127

4.127

18

Dự án Cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch HPII (Hungary)

Quảng Trạch

2017

2020

Chưa có QĐ phê duyệt dự án

51.152

29.557

15.000

15.000

19

Dự án Đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (Italia)

Quảng Ninh

2013

2018

2901/QĐ- UBND ngày 22/11/2013;

3159/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

24.536

4.237

4.237

4.237

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 77

20

Tiểu Dự án quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng (CBDRM) thuộc Dự án Quản lý thiên tai (VN-Haz/WB5) tỉnh Quảng Bình- HP3

Quảng Bình

2015

2018

77/QĐ-UBND ngày 13/01/2016

6.339

6.339

6.339

6.339

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

63.198

0

62.198

50.040

40.602

-9.438

1

Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập (WB8)

Quảng Bình

2016

2020

4638/QĐ- BNN-HTQT ngày 09/11/2015

14.404

14.404

10.100

14.404

4.304

2

Dự án Phục hồi quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2)

Quảng Bình

2012

2020

1828/QĐ- UBND ngày 10/8/2012;

3158/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

30.623

29.623

29.223

19.967

-9.256

3

Dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB)

Quảng Bình

2015

2017

2178/QĐ- BGĐT ngày 23/6/2014

4217

4.217

3.717

6.231

2.514

4

Dự án Tăng cường quản lý đất đai và xây dựng cơ sở dự liệu đất đai (TDA tỉnh Quảng Bình)

Quảng Bình

2017

2021

Quyết định #930/QĐ-TTg ngày 30/5/2016; QĐ 1236/QĐ- BTNMT ngày 30/5/2016

13954

13.954

7.000

-7.000

C

DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

329.248

-

93.575

-

32.179

32.179

1

Nâng cấp hệ thống đê, kè bảo vệ bờ sông và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu các xã bãi ngang, cồn bãi thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình

Ba Đồn

2018

2020

3530/QĐ- UBND ngày 23/10/2018

164.669

3.996

3.996

3.996

NQ KH năm 2019

78 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

2

Xây dựng củng cố đê, kè chống sạt lở cửa sông Nhật Lệ, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2018

2020

3355/QĐ- UBND ngày 10/10/2018

3

Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng truởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2, Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình

2018

2024

3590/QĐ- UBND ngày 25/10/2018

4

Dự án Phát triển giáo dục Trung học giai đoạn 2 tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình

2019

2020

4439/QĐ- UBND ngày 19/12/2018

5

Dự án Đầu tu xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở

Quảng Bình

2020

2024

1119/QĐ-

UBND ngày 29/3/2019

81.000

6.000

6.000

6.000

NQKH năm 2019

40.710

40.710

10.000

10.000

NQKH năm 2019

7.183

7.183

7.183

7.183

NQKH năm 2020

35.686

35.686

5.000

5.000

NQKH năm 2020

CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.9: CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÂN CẤP VỀ NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại Nq 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ Phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

110.837

-

43.874

36.616

60.806

24.190

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

89.452

-

36.105

36.616

36.616

-

1

Trường MN Tân - Thượng Trạch, xã Thượng Trạch (lồng ghép)

Bố Trạch

2013

2015

2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/2013

6.989

-

500

500

500

2

Trường MN Lâm Thủy (Khu vực trung tâm) xã Lâm Thủy

Lệ Thủy

2016

2018

6682/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

4.454

-

500

500

500

3

Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường Bản Phù Minh, Bản Mò O Ồ Ồ) (lồng ghép CT 30a)

Minh Hóa

2014

2016

2720/QĐ- UBND ngày 31/10/2013

4.187

-

2.221

1.652

1.652

4

Đường GTNT từ bản Ka Ai, Ka Vàng đi Bãi Dinh, xã Dân Hóa (lồng ghép CT 135)

Minh Hóa

2014

2016

791/QĐ- ubNd

24/10/2013

4.967

-

500

500

500

5

Đường GTNT nội vùng bản Cáo-Chuối xã Lâm Hóa

Tuyên Hóa

2015

2017

1488/QĐ- UBND ngày 10/6/2014

5.112

-

2.026

749

749

6

Đường vào bản Khe Cấy, xã Trọng Hóa

Minh Hóa

2012

2015

2408/QĐ- UBND ngày 21/9/2011;

7976/QĐ- UBND ngày 31/12/2014

5.477

-

500

500

500

80 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

7

Đường Cồn Lềnh từ thôn Đặng Hóa đi Má Lách

Minh Hóa

2016

2017

869/QĐ- UBND ngày 10/7/2015

1.996

-

500

500

500

8

Đường giao thông nông thôn xã Thanh Hóa

Tuyên Hóa

2016

2017

1986/QĐ- UBND ngày 16/7/2015

2.684

-

500

500

500

9

Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thôn Tăng Hóa, huyện Minh Hóa (Hạng mục Đường giao thông), giai đoạn 1: 23,728 tỷ (lồng ghép Chương trình tái cơ cấu nông nghiệp)

Minh Hóa

2015

2017

Số 3153/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

23.728

-

8.728

7.855

7.855

10

Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Ho Rum Cát xã Kim Thủy (lồng ghép ĐCĐC)

Lệ Thủy

2014

2016

1365/QĐ- UBND ngày 28/5/2014

4.550

-

500

500

500

11

Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn (lồng ghép Chương trình di dân, định canh, định cư)

Quảng Ninh

2015

2017

730/QĐ- UBND ngày 16/4/2008

3.803

-

500

500

500

12

Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn

Quảng Ninh

2015

2017

730/QĐ- UBND ngày 16/4/2008

3.803

-

1.428

1.428

1.428

13

Chương trình theo QĐ 755 (CT 134 kéo dài)

Quảng Bình

-

-

-

5.000

5.000

14

Chương trình hỗ trợ nhà ở phòng chống bảo lụt

Quảng Bình

17.702

-

17.702

15.932

15.932

B

DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

0

24.190

24.190

1

Đối ứng thực hiện Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở (5% hỗ trợ từ NSĐP)

Quảng Bình

14.139

14.139

2

Đối ứng các xã bãi ngang bị loại khỏi danh mục TƯ hỗ trợ

10.051

10.051

-

Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng Trường THCS Ngư Thủy Bắc

Lệ Thủy

2015

2017

4402/QĐ- UBND ngày 15/6/2015

3.856

3.856

661

661

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 81

-

Nhà lớp học 6 phòng học Trường Tiểu học Ngư Thủy Nam

Lệ Thủy

2015

2017

3345/QĐ- UBND ngày 20/11/2015

2.938

2.938

755

755

-

Đường bê tông từ quốc lộ 1A đi xóm Phường, xóm Đồn, Nồm.

Lệ Thủy

2016

2018

3145/QĐ- UBND ngày 20/10/2015

975

975

73

73

-

Đường GTNT xã Ngư Thủy Trung giai đoạn II

Lệ Thủy

2016

2018

3120/QĐ- UBND ngày 20/10/2015

2.253

1.228

1.228

-

Đường GTNT thôn Phú Xuân, xã Quảng Phú

Quảng Trạch

2017

2018

4663/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

2.902

2.210

2.210

-

Đường từ cầu nối tuyến bê tông trục chính xã Quảng Hải

Quảng Trạch

2017

2018

3308/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

3.476

2.128

2.128

-

Đường bê tông thôn Vĩnh Lộc xã Quảng Lộc

Ba Đồn

2017

2018

3308/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

4.985

2.996

2.996

82 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.10: CÁC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 108

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

2.158.072

1.102.225

1.023.542

321.018

432.372

111.354

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

1.727.662

1.102.225

625.437

291.018

269.857

(21.161)

1

Cầu Nhật Lệ 2

Đồng Hới

2013

2018

517/QĐ-UBND ngày 14/3/2011

936.586

618.226

318.360

52.500

52.500

2

Trụ sở Tỉnh ủy

Đồng Hới

2013

2018

3419/QĐ-UBND 26/11/2014;

3490/QĐ-UBND 04/12/2015

391.940

265.000

126.940

78.336

78.152

4

Trung tâm Văn hóa tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2019

3120/QĐ-UBND ngày 31/10/2014

216.625

120.000

96.625

90.245

73.934

3

Hạ tầng kỹ thuật xây dựng Trung tâm văn hóa tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014

2016

2652/QĐ-UBND ngày 29/9/2014

13.963

-

13.963

5.000

5.000

5

Trụ sở làm việc khối cơ quan Huyện ủy và khối Mặt trận đoàn thể huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2015

2019

3044/QĐ-UBND ngày 28/10/2014; 3400/QĐ-UBND ngày 25/11/2014

74.989

45.000

29.989

27.787

26.658

6

Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2015

2019

3043/QĐ-UBND ngày 24/10/2014; 3401/QĐ-UBND ngày 25/11/2014

93.559

53.999

39.560

37.150

33.613

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 83

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

268.000

-

235.695

30.000

116.515

86.515

1

Trụ sở làm việc Thành ủy Đồng Hới

Đồng Hới

2016

2018

3463/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

118.000

101.479

15.000

53.000

2

Trụ sở làm việc HĐND và UBND Thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

2016

2018

3464/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

150.000

134.216

15.000

63.515

C

DA ĐÃ CÓ TRONG KH

ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

-

126.000

46.000

1

Dự án Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh với nhân dân Quảng Bình

Đồng Hới

2019

2020

3741/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

78.800

78.800

61.000

NQ KH năm 2019

2

Dự án Hạ tầng Quảng trường trung tâm

Đồng Hới

2019

2020

3557/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

83.610

83.610

65.000

NQ kH năm 2019

84 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

PHỤ LỤC 3.11: CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó

NSTW

NS tỉnh

TỔNG CỘNG

1.111.119

-

500.239

232.908

264.032

31.124

A

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

679.510

-

274.145

120.230

120.230

1

Trung tâm huấn luyện chiến đấu LLvT tỉnh

Bố Trạch

2014

2019

1851/QĐ-

UBND ngày 02/8/2013

85.119

-

11.400

11.400

11.400

-

2

Nhà điều trị bệnh xá 24-BCH quân sự tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2017

3884/QĐ- UBND ngày 31/12/2014

6.214

-

6.214

4.000

4.000

-

3

Đường vào tiểu đoàn huấn luyện và cơ động

Bố Trạch

2015

2017

2120/QĐ- UBND ngày 12/9/2012

3.670

-

3.670

2.200

2.200

-

4

Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Tiên

Ba Đồn

2013

2017

3704/QĐ- UBND ngày 31/12/2010;

1005/QĐ- UBND ngày 04/5/2013

5.302

-

5.302

72

72

-

5

Đường GTNT xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2013

2017

2257/QĐ- UBND ngày 27/9/2012

5.783

-

5.783

155

155

-

6

Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL1A cũ đến QL1 mới, nối tiểu khu 3 và tiểu khu 4, thị trấn Quán Hàu

Quảng Ninh

2014

2016

3323/QĐ- UBND ngày 20/11/2014

2.462

-

2.462

542

542

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 85

7

Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng

Quảng Trạch

2012

2017

1883/QĐ- UBND ngày 08/8/2011;

1007/QĐ- UBND ngày 04/5/2012; số 2988/QĐ- UBND ngày 28/11/2013

6.128

-

6.128

139

139

-

8

Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn - Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu Sen

Ba Đồn

2015

2017

2412/QĐ- UBND ngày 03/9/2014

23.156

-

23.156

13.840

13.840

-

9

Đường liên xã từ thôn Long Đại đi thôn Hà Kiên, xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2015

2017

2508/QĐ-CT ngày 18/10/2012;

1105/QĐ-

UBND ngày 25/4/2015

4.636

-

4.636

3.072

3.072

-

10

Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng Phương

Quảng Trạch

2016

2018

1739/QĐ- UBND ngày 30/6/2014

4.800

-

4.800

4.270

4.270

-

11

Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2017

2019

3002/QĐ-CT ngày 25/10/2014

8.675

-

8.675

7.808

7.808

-

12

Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa

Lạc xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2017

2019

2304/QĐ- UBND ngày 02/10/2012

5.795

-

5.795

5.116

5.116

-

13

Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng Hới

Đồng Hới

2013

2015

2837/QĐ- UBND ngày 15/11/2013

5.202

-

5.202

300

300

-

14

Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Ròon (phần ngân sách tỉnh)

Quảng Trạch

2012

2016

1396/QĐ-CT ngày 18/6/2012; 3822/QĐ-

UBND ngày 29/12/2014

91.515

-

16.483

1.135

1.135

-

86 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

15

Đường vào khu di dân xã Lý Trạch

Bố Trạch

2012

2014

963/QĐ- UBND, ngày 28/4/2011;

1005/QĐ- UBND ngày 24/4/2014

7.372

-

3.700

2.600

2.600

-

16

Trạm Thú y huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2015

2017

2273/QĐ- UBND, 18/9/2013

2.473

-

2.473

1.084

1.084

-

17

Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc thanh tra tỉnh

Đồng Hới

2014

2016

2668/QĐ-CT ngày 25/10/2011

6.186

-

6.186

3.517

3.517

-

18

Kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh - thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2015

2017

889/QĐ- UBND ngày 07/4/2015

71.976

-

30.313

5.000

5.000

-

19

Hệ thống đường giao thông khu di tích danh thắng núi Thần Đinh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình

Quảng Ninh

2014

2016

2729/QĐ- UBND ngày 31/10/2013

48.302

-

17.180

2.840

2.840

-

20

Nâng cấp đường vào khu Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh

Quảng Ninh

2014

2016

2640/QĐ-CT ngày 24/10/2012

5.988

-

2.232

2.119

2.119

-

21

Dự án bảo tàng tổng hợp tỉnh

Đồng Hới

2010

2014

1284/QĐ- UBND ngày 4/6/2013

22.381

-

22.381

8.701

8.701

-

22

Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển Lộc

Quảng Ninh

2014

2016

2723/QĐ- UBND ngày 31/10/2013

3.849

-

3.699

1.814

1.814

-

23

Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnh

Đồng Hới

2014

2016

371/QĐ- UBND ngày 20/2/2014

1.470

-

1.470

270

270

-

24

Đường GTNT nội vùng bản Cáo - Chuối xã Lâm Hóa

Tuyên Hóa

2014

2015

1488/QĐ- UBND ngày 10/6/2014

5.112

-

2.026

699

699

-

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 87

25

Dự án đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú

Đồng Hới

2013

2015

2161/QĐ--

UBND ngày 25/6/2015

4.902

-

3.432

1.389

1.389

-

26

Cầu đi bộ nối giữa 2 bờ mương Phóng Thủy tại vị trí giao nhau giữa đường Dương Văn An và đường Phan Bội Châu

Đồng Hới

2015

2017

320/QĐ-- UBND ngày 03/2/2015

4.581

-

3.207

1.686

1.686

-

27

Tuyến đường ngang dọc nối từ QL 1A đi Bàu Sen đến vị trí quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (các trục N1, D1 và D3) - giai đoạn 1

Quảng Trạch

2014

2018

1913/QĐ- UBND ngày 21/7/2014

57.371

-

17.371

11.634

11.634

28

Đường trục chính từ TX Ba Đồn vào trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch - giai đoạn 1

Quảng Trạch

2014

2018

1224/QĐ- UBND ngày 17/5/2014

52.680

-

12.680

7.412

7.412

-

29

Đường nối từ QL 1A đi Bàu Sen, huyện Quảng Trạch - giai đoạn 2

Quảng Trạch

2015

2017

3042/QĐ- UBND ngày 28/10/2014

15.567

-

5.567

4.000

4.000

-

30

Cải tạo, mở rộng thị ủy thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2015

2017

1346/QĐ- UBND ngày 25/5/2015

3.945

-

3.945

2.380

2.380

-

31

Sửa chữa trung tâm văn hóa thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2015

2017

2943/QĐ- UBND ngày 21/10/2014

4.416

-

4.416

1.974

1.974

32

Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 4

Tuyên Hóa

2012

2014

2778/QĐ- UBND ngày 25/10/2011; 1949/QĐ-CT ngày

21/8/2012

3.109

-

3.109

887

887

-

33

Đê bao Hói Sỏi từ Mỹ Trung đến cống Hói Sỏi huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2015

2018

2391/QĐ- UBND ngày 09/10/2012;

1130/QĐ- UBND ngày 27/4/2015

6.734

-

6.734

3.840

3.840

-

88 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

34

Đường tránh lũ Cồn Rinh xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2015

2016

QĐ số 262/QĐ- UBND ngày 20/3/2015

2.594

-

2.594

335

335

35

Đê, kè hữu Lý Hòa (Giai đoạn 1: 70 tỷ)

Bố Trạch

2013

2018

1702/QĐ- UBND ngày 26/7/2010;

184/QĐ- UBND ngày 24/01/2013

90.045

-

9.725

2.000

2.000

-

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

425.609

-

220.094

112.678

142.302

29.623

1

Xây dựng mới Làng Thanh niên Lập nghiệp Quảng Châu

Quảng Trạch

2015

2020

651-

QĐ/TWĐTN

53.939

-

13.046

6.000

12.394

6.394

2

Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh

Đồng Hới

2015

2017

2973/QĐ- UBND ngày 23/10/2014

2.398

-

2.398

1.308

1.398

90

3

Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2014

2016

2226/QĐ- UBND ngày 13/9/2013

26.135

-

16.135

12.521

10.721

(1.800)

4

Kè cửa sông biển Nhật Lệ (GĐ1 50 tỷ đồng)

Đồng Hới

2014

2018

270/QĐ-CT ngày 31/01/2013

46.489

-

46.489

15.507

44.019

28.512

5

Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2014

2016

3047/QĐ- UBND ngày 05/12/2013

32.732

-

27.732

10.924

11.924

1.000

6

Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng Tiến

Quảng Trạch

2017

2019

1740/QĐ- UBND ngày 30/6/2014

6.190

-

6.190

5.521

5.836

315

7

Đường liên thôn xã Quảng Trung

Ba Đồn

2015

2017

3705/QĐ- UBND ngày 31/12/2010;

1884/QĐ- UBND ngày 10/7/2015

6.410

-

6.410

3.703

3.323

(380)

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 89

8

Cầu bê tông xã Nam Trạch

Bố Trạch

2014

2017

Số 2670/QĐ- UBND ngày 28/10/2013

29.392

-

29.392

10.989

8.910

(2.079)

9

Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2015

2017

1672/QĐ- UBND ngày 19/6/2015

4.957

-

4.957

2.711

2.589

(122)

10

Đường liên thôn xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2015

2017

1011/QĐ-

UBND ngày 16/4/2015

4.632

-

4.632

2.469

1.369

(1.100)

11

Đối ứng cho Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Bình

Quảng Bình

2015

2020

2908/QĐ- UBND ngày 16/10/2014;

3494/QĐ- UBND ngày 04/12/2015

139.630

-

17.000

7.519

13.062

5.543

12

Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm mé (Phong Nha - Kẻ Bàng) giai đoạn 1

Bố Trạch

2015

2017

3052/QĐ- UBND ngày 29/10/2014

19.000

-

8.656

8.756

9.457

701

13

Đường vào bản Sắt xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2013

2015

2379/QĐ- UBND ngày 09/10/2012;

1338/QĐ- UBND ngày 26/5/2014

16.648

-

-

6.933

6.526

(407)

14

Đường giao thông nội thị khu phố 5, phường Ba Đồn

Ba Đồn

2015

2017

3006/QĐ- UBND ngày 25/10/2014

10.300

-

10.300

6.770

3.970

(2.800)

15

Hệ thống phòng cháy và hệ thống cảnh báo cháy tự động Trụ sở làm việc Văn phòng Sở, Trung tâm dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường

Đồng Hới

2014

2016

1469/QĐ- UBND ngày 18/10/2013

15.239

-

15.239

3.215

3.183

(33)

90 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

16

Tuyến đường vào lăng mộ danh nhân văn hóa - nhà thơ Nguyễn Hàm Ninh

Quảng Trạch

2015

2017

3146/QĐ- UBND ngày 31/10/2014

3.087

-

3.087

1.678

1.621

(57)

17

Bãi chứa và xử lý rác thải thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2010

2014

3238/QĐ- UBND ngày 10/11/2009;

3195/QĐ- UBND ngày 09/11/2015

8.431

-

8.431

6.154

2.000

(4.154)

C

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

6.000

6.000

-

1.500

1.500

1

Tuyến đường liên xã Quảng Xuân - Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2016

2018

3890/QĐ- UBND ngày 20/10/2016

6.000

6.000

1.500

1.500

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 91

PHỤ LỤC 3.12: CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI

(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Địa điểm xây dựng

Khởi công

Hoàn thành

Quyết định đầu tư

KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11

KH 2016- 2020 điều chỉnh

Chênh lệch

Ghi chú

QĐ phê duyệt dự án

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NS tỉnh

TỔNG CỘNG

2.751.552

1.157.922

300.723

708.880

408.157

A

CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN

166.943

144.298

127.866

127.866

1

Hỗ trợ GPMB xây dựng Trụ sở BCH Bộ đội biên phòng tỉnh

Đồng Hới

2016

2020

5.305

5.305

4.775

4.775

-

2

Mở rộng, nâng cấp nhà huấn luyện Công an tỉnh

Đồng Hới

2016

2018

01/QĐ-UBND ngày 04/01/2016

14.900

14.900

13.410

13.410

-

3

Hệ thống điện chiếu sáng đường về nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

Lệ Thủy

2016

2018

778/QĐ-UBND ngày 22/3/2016

4.358

4.358

3.922

3.922

-

4

Khắc phục khẩn cấp tuyến đê kết hợp đường giao thông phường Quảng Phúc

Ba Đồn

2016

2018

1986/QĐ-UBND ngày 05/7/2016

6.508

6.508

5.857

5.857

-

5

Cầu vào thôn Xuân Hòa xã Quảng Xuân

Quảng Trạch

2016

2018

1881/QĐ-UBND ngày 22/6/2016

2.900

2.900

2.610

2.610

-

6

Khắc phục khẩn cấp tuyến đê kè thôn Tân Thượng, xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2016

2018

3517/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

9.500

9.500

8.550

8.550

-

7

Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Công Thương Quảng Bình

Đồng Hới

2017

2018

3518/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

3.190

3.190

2.871

2.871

-

8

Cầu sắt Quảng Văn (cầu Quảng Hòa 2)

Ba Đồn

2017

2018

3496/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

12.177

10.924

7.832

7.832

-

9

Nhà tưởng niệm, lưu giữ hài cốt và nhà ở đoàn quy tập mộ liệt sỹ tại tỉnh Khăm Muộn, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Bình

Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào

2017

2018

3521/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

3.473

3.473

3.125

3.125

-

92 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

10

Tuyến đường 22m (giáp hàng rào phía Nam công trình Trụ sở cơ quan Tỉnh ủy Quảng Bình và công trình Trung tâm Văn hóa tỉnh) nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến dọc sông Cầu Rào

Đồng Hới

2017

2018

3470/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

12.400

12.400

11.160

11.160

-

11

Bổ sung các hạng mục cho công trình cải tạo, sửa chữa Trụ sở TT Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh làm trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh

Đồng Hới

2017

2019

810

810

729

729

-

12

Xây dựng trạm bơm và kênh dẫn nước Lòi Đình, xã Tân Thủy (NS tỉnh 1 tỷ đồng)

Lệ Thủy

2017

2019

5409a/QĐ- UBND ngày 31/10/2016

2.600

1.000

900

900

-

13

Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Quảng Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

1069/QĐ-UBND ngày 27/9/2016

6.995

3.000

2.700

2.700

-

14

Sửa chữa đập Mũi Động, xã Dương Thủy

Lệ Thủy

2017

2019

3443/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

3.000

3.000

2.700

2.700

-

15

Trồng cây xanh đường Thống Nhất (36m), TP Đồng Hới

Đồng Hới

2017

2019

2224/QĐ-UBND ngày 26/7/2016

3.492

3.492

3.142

3.142

-

16

Cải tạo Trụ sở làm việc Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh

Đồng Hới

2017

2019

3490/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

3.704

3.704

3.333

3.333

-

17

Điện chiếu sáng đường Lê Lợi - Đường Chu Văn An, Thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2017

2019

3479/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

4.178

4.178

3.760

3.760

-

18

Bê tông hóa đường GTNT xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2017

2019

3514/QĐ-UBND ngày 31/10/2016

6.000

6.000

5.400

5.400

-

19

Khắc phục khẩn cấp tuyến đường ngập lụt nối từ đường tỉnh lộ 559 đi xã Quảng Hòa

Ba Đồn

2017

2019

3513/QĐ-UBND ngày 30/10/2016

6.100

6.100

5.490

5.490

-

20

Kè chống sạt lở Khe Cát thôn Cừa Thôn và thôn Tân Hải xã Hải Ninh (GĐ 1)

Quảng Ninh

2017

2019

3806/QĐ-UBND ngày 30/11/2016

8.920

8.920

8.028

8.028

-

21

Tuyến kênh kết hợp đường tránh lũ thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung (giai đoạn 1: 5.899 triệu đồng)

Ba Đồn

2018

2020

3150/QĐ-UBND ngày 12/10/2016

11.933

5.899

5.309

5.309

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 93

22

Kè chống sạt lở khu dân cư dọc bờ sông Nan, thôn Linh Cận Sơn, xã Quảng Sơn (NS tỉnh hỗ trợ phần chi phí xây lắp 3.600 triệu đồng)

Ba Đồn

2018

2020

3349/QĐ-UBND ngày 25/10/2016

5.000

3.600

3.240

3.240

-

23

Đường tránh lũ bản Khe Dây đi bản Khe Ngang, xã Trường Xuân (NS tỉnh hỗ trợ chi phí XL: 4.137 triệu đồng)

Quảng Ninh

2018

2020

3223/QĐ-UBND ngày 17/10/2016

5.000

4.137

3.723

3.723

-

24

Chợ thị trấn Nông Trường Lệ Ninh

Lệ Thủy

2018

2020

3746/QĐ-UBND ngày 23/11/2016

15.000

7.500

6.750

6.750

-

25

Đường, kè chống xói lở ven biển xã Cảnh Dương

Quảng Trạch

2018

2020

3866/QĐ-UBND ngày 02/12/2016

9.500

9.500

8.550

8.550

-

B

DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh)

1.317.546

225.794

49.900

176.879

126.979

1

Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - QL 1A

Đồng Hới

2016

2018

3103a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015

2.107

2.107

1.896

1.340

-

556

2

Sửa chữa khẩn cấp tuyến đường Lê Lợi, đoạn từ QL12A đi thôn Tiền Phong, phường Quảng Long, TX Ba Đồn

Ba Đồn

2016

2018

2315/QĐ-UBND ngày 04/8/2016

8.900

8.900

8.010

6.900

-

1.110

3

Nạo vét cục bộ cửa sông Nhật Lệ đoạn từ km0+350 - km0+950 đảm bảo thông luồng phục vụ tàu cá ra vào

Đồng Hới

2017

2018

2952/QĐ-UBND ngày 27/9/2016

4.784

4.784

4.306

236

-

4.070

4

Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Bình

Đồng Hới

2017

2019

3488/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

4.500

4.500

4.050

2.275

-

1.775

5

Đường ngập lụt cứu hộ, cứu nạn từ Ba Trại đi xã Liên Trạch

Bố Trạch

2017

2019

3486/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

14.914

11.380

10.242

9.200

-

1.042

6

Hệ thống xử lý nước thải của Nhà máy xử lý nước thải KCN cảng biển Hòn La

Quảng Trạch

2018

2020

3510/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

2.000

2.000

2.000

7

Nút giao thông giao cắt giữa QL1 với tuyến đường nối từ QL1 đi Bàu Sen

Quảng Trạch

2018

2020

3851/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

6.000

6.000

5.400

5.400

94 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

8

Đường Hà Thiệp - Bảo Ninh xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh (NS tỉnh hỗ trợ phần chi phí xây lắp 8.873 triệu đồng)

Quảng Ninh

2017

2019

2884/QĐ-UBND ngày 28/9/2016

12.178

8.873

7.986

6.870

-

1.115

9

Đường liên xã Thuận Hóa - Kim Hóa huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018

2020

2991/QĐ-UBND ngày 25/8/2017

9.986

9.986

-

8.987

8.987

10

Kè chống sạt lở bờ sông, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018

2020

3668/QĐ-UBND ngày 18/10/2017

9.000

9.000

-

8.100

8.100

11

Đường giao thông liên xã Nam Hóa - Thạch Hóa, Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2018

2020

2825/QĐ-UBND ngày 08/8/2017

9.500

9.500

-

8.550

8.550

12

Mở rộng, nâng cấp Nhà huấn luyện Công an tỉnh

Đồng Hới

2016

2018

01/QĐ-UBND ngày 04/01/2016

20.077

20.077

13.410

20.077

6.667

13

Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trụ sở Sở Tư pháp

Đồng Hới

2018

2020

3857/QĐ-UBND ngày 30/10/2017;

2855/QĐ-UBND ngày 28/6/2018

6.600

6.600

-

5.940

5.940

14

Xây dựng Hạ tầng khu nghĩa địa phục vụ GPMB khu CN Tây Bắc Quán Hàu (GĐ 2 - khu B)

Quảng Ninh

2018

2020

2556/QĐ-UBND ngày 17/7/2017

8.710

8.710

-

7.839

7.839

15

Dự án XD mới kho chứa hàng cứu trợ kết hợp Hội trường của UBMTTQ Việt Nam tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2018

2020

2636/QĐ-UBND ngày 25/7/2017

7.657

5.657

-

5.657

5.657

16

Mở rộng đường liên 5 xã từ Quảng Long đi Quảng Phương

Quảng Trạch

2018

2020

3151/QĐ-UBND ngày 20/9/2017

45.000

16.000

-

14.400

14.400

17

Kè chống xói lở Khe Cát Dinh Thủy, xã Võ Ninh

Quảng Ninh

2019

2020

2311/QĐ-UBND ngày 13/7/2018

3.500

2.100

-

1.575

1.575

18

Sửa chữa nâng cấp các tuyến đường từ nhà văn hóa đến nhà Dòng xã Quảng Phương

Quảng Trạch

2019

2021

3889/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.500

2.100

-

1.365

1.365

19

Đường cấp 3 Ninh Châu đi trạm bơm Rào Bạc

Quảng Ninh

2019

2021

3833/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

4.500

2.700

-

1.755

1.755

20

Đường liên thôn Tân Sơn - Tam Đăng, xã Sơn Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3968/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

5.000

3.000

1.950

1.950

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 95

21

Đường giao thông liên thôn xã Quảng Trường, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019

2021

3888/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.000

3.000

-

1.950

1.950

22

Bê tông hóa đường liên thôn xã Cao Quảng

Tuyên Hóa

2019

2021

3728/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.500

3.300

-

3.135

3.135

23

Nâng cấp tuyến đường ngập lụt liên thôn xã Phong Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3224/QĐ-UBND ngày 27/9/2018

6.000

3.600

-

2.340

2.340

24

Nâng cấp sửa chữa hệ thống đường nội vùng tổ dân phố Trường Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2019

2021

3886/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

-

3.420

3.420

25

Đường tránh lũ Duy Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3869/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

6.700

4.020

-

2.613

2.613

26

Sửa chữa đường Lộc Long - Hoành Vinh

Quảng Ninh

2019

2021

3794/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

8.000

4.800

-

3.120

3.120

27

Đường giao thông phường Quảng Thuận

Ba Đồn

2019

2021

3727/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

8.000

4.800

-

4.560

4.560

28

Đường tránh lũ Nguyệt Áng - Trường Dục, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3951/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

8.500

5.100

-

3.315

3.315

29

Xây dựng Đập thôn 8 xã Quảng Thạch

Quảng Trạch

2019

2021

3788/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

9.500

5.700

-

3.705

3.705

30

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng Thanh - Quảng Phương - Quảng Lưu - Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019

2021

3694/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

15.000

9.000

-

8.550

8.550

31

Tuyến đường trên đê Mỹ Cương, xã Đức Ninh

Đồng Hới

2019

2021

3867/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

4.000

2.400

-

1.080

1.080

32

Đường liên xã Võ Tân - Đại Hữu, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

2756/QĐ-UBND ngày 21/8/2018

4.500

2.700

-

1.215

1.215

33

Nâng cấp tuyến đường ngập lụt nối thôn 2 và thôn 3, xã Trung Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3208/QĐ-UBND ngày 26/9/2018

5.000

3.000

-

1.350

1.350

34

Đường giao thông nông thôn xã Vạn Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3863/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.000

3.000

-

1.350

1.350

35

Kè chống sạt lở bờ hữu sông Long Đại đoạn qua thôn Đồng Tư, xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3143/QĐ-UBND ngày 20/9/2018

7.000

4.200

3.990

3.990

96 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

36

Cầu Quy Hậu, xã Liên Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3723/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

13.000

7.800

-

3.510

3.510

37

Kè chống sạt lở bờ tả sông Lý Hòa, đoạn qua thôn Nam Sơn, xã Phú Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3707/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

8.000

4.800

-

2.160

2.160

38

Kè chống sạt lở Nam Hói Cùng

Lệ Thủy

2019

2021

3792/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

10.000

6.000

-

2.700

2.700

39

Sửa chữa nâng cấp đường GTNT Bắc Minh Lệ xã Quảng Minh

Ba Đồn

2020

2022

3891/QĐ-UBND ngày 15/10/2019

5.000

3.000

900

900

40

Kênh tưới nước Hồ Vân Tiền

Quảng Trạch

2020

2022

4102/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

5.000

-

1.500

1.500

41

Cấp nước sạch xã Yên Hóa

Minh Hóa

2013

2015

2561/QĐ-CT; 22/10/2012

3.838

42

Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh

Quảng Ninh

2013

2015

2487/QĐ-CT;

17/10/2012

8.623

43

Công trình nước sạch xã Phú Thủy

Lệ Thủy

2013

2015

2484/QĐ-CT; 17/10/2012

9.728

44

Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh

Quảng Ninh

2013

2015

2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012

5.941

45

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa

Tuyên Hóa

2013

2015

2475/QĐ-CT;

16/10/2012

4.563

46

Khu lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp

Lệ Thủy

2018

2020

3495/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

45.000

47

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông nội bộ khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo

Minh Hóa

2017

2020

3264/QĐ-UBND ngày 19/10/2016

155.000

48

Dự án đầu tư xây dựng hệ thống giao thông trục chính trong khu kinh tế Hòn La

Quảng Trạch

2017

2021

3099/QĐ-UBND ngày 07/10/2016

541.686

49

Dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường giao thông khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu

Quảng Ninh

2018

2020

35.000

50

Cầu máng Bưởi Rỏi

Quảng Trạch

2018

2020

3.500

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 97

51

Tuyến đường từ thôn Đức Thủy vào Nhà máy xử lý nước thải Đức Ninh

Đồng Hới

2018

2020

6.000

52

Sửa chữa, nâng cấp đường dây trung thế, hạ thế, TbA 800kVa Cảng cá Sông Gianh

Bố Trạch

2018

2020

3.000

53

Ngầm tràn Hang Chinh xã Hóa Sơn

Minh Hóa

2018

2020

5.000

54

Đường Mai Thủy - An Thủy, huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2018

2020

30.000

55

Đầu tư xây dựng hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016-2020

Đồng Hới

2018

2020

8.000

56

Chợ trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019

2021

70.000

57

Kè chống xói lở thôn Vĩnh Phước xã Quảng Lộc

Ba Đồn

2019

2021

5.000

58

Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố Đồng Hới

Đồng Hới

2019

2021

9.554

59

Nhà máy xử lý nước thải KCN Tây Bắc Đồng Hới

Đồng Hới

2019

2021

12.000

60

Nhà máy xử lý nước thải KCN Bắc Đồng Hới

Đồng Hới

2019

2021

12.000

61

Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế

Đồng Hới

2019

2021

3.000

62

Hệ thống khuôn viên sân Trường tường TC Kinh tế

Đồng Hới

2019

2021

5.000

63

Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình

Đồng Hới

2020

2022

3.000

C

DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung)

1.267.063

787.830

-

404.135

404.135

1

Nhà tưởng niệm, lưu giữ hài cốt và nhà ở đoàn quy tập mộ liệt sỹ tại tỉnh Khăm Muộn, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Bình (GĐ 2)

Lào

2018

2019

3957/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

4.171

4.171

-

4.171

4.171

NQ KH năm 2018

98 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

2

Cơ sở làm việc đội cảnh sát PCCC và CNCH Bắc Quảng Bình

Ba Đồn

2018

2019

3975/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

3.000

3.000

-

3.000

3.000

NQ KH năm 2018

3

Xây dựng Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 3

Quảng Trạch

2018

2020

3854/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

5.000

5.000

-

1.500

1.500

NQ KH năm 2018

4

Tuyến điện chiếu sáng từ trạm thu phí Quán Hàu đến khu vực dự án Quần thể resort, biệt thự, nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quảng Bình

Quảng Ninh

2018

2020

3846/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

33.795

33.795

-

30.409

30.409

NQ KH năm 2018

5

Hạ tầng và đường vào khu di tích lịch sử Hang Lèn Hà, xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2017

2019

3392/QĐ-UBND ngày 26/9/2017

10.000

3.500

-

3.500

3.500

NQ KH năm 2018

6

Đường điện cao thế, trung thế và trạm biến áp từ Quốc lộ 1A đi vùng nuôi tôm trên cát, xã Trung Trạch

Bố Trạch

2015

2018

797/QĐ-UBND ngày 27/3/2015;

2599/QĐ-UBnD

ngày 21/7/2017

5.210

2.000

-

2.000

2.000

NQ KH năm 2018

7

Khu tái định cư thôn Tân Hải và thôn Xuân Hải - Cừa Thôn, xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2017

2019

534/QĐ-UBND ngày 14/6/2017

4.060

1.198

-

1.198

1.198

NQ KH năm 2018

8

Trụ sở làm việc trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2017

2019

3907a/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

10.000

2.500

-

2.500

2.500

NQ KH năm 2019

9

Đường vào bản Khe Ngang

Quảng Ninh

2018

2020

3952a/QĐ- UBND ngày 31/10/2017

2.100

1.260

-

1.260

1.260

NQ KH năm 2019

10

Xây dựng cống và ngầm tràn bản Tân Ly, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2018

2020

3953/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

4.500

2.700

-

2.430

2.430

NQ KH năm 2019

11

Nhà làm việc và Hội trường Đồn công an Lệ Ninh

Lệ Thủy

2018

2020

3895/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

4.700

2.820

-

2.538

2.538

NQ KH năm 2019

12

Đường GTNT liên xã Phong Thủy - Lộc Thủy

Lệ Thủy

2018

2020

3936/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

9.000

3.000

2.700

2.700

NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 99

13

Đường vào bản Đìu Đo xã Trường Sơn (Gđ 2)

Quảng Ninh

2018

2020

3878a/QĐ- UBND ngày 30/10/2017

6.000

3.600

-

3.240

3.240

NQ KH năm 2019

14

Đường liên thôn Đồng Giang - Đại Sơn, xã Đồng Hóa

Tuyên Hóa

2018

2020

3967/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

9.910

5.946

-

5.351

5.351

NQ KH năm 2019

15

Khắc phục khẩn cấp tuyến đường giao thông liên tổ dân phố, liên phường thuộc phường Quảng Phong, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2018

2020

3506/QĐ-UBND ngày 05/10/2017

9.956

5.973

-

5.376

5.376

NQ KH năm 2019

16

Nhà văn hóa cộng đồng xã Tân Trạch (hỗ trợ)

Bố Trạch

2019

2020

3857a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.500

2.100

-

1.575

1.575

NQ KH năm 2019

17

Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Bình

Đồng Hới

2017

2019

3488/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

4.381

4.381

1.775

18

Dự án Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC nối từ đường tránh lũ BOT đến xã Hải Ninh

Quảng Ninh

2019

2020

3861/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

67.000

67.000

-

39.655

39.655

NQ KH năm 2019

19

Kè chống sạt lở bờ suối Khe Trẩy, đoạn qua Trạm Y tế xã Hóa Tiến

Minh Hóa

2019

2021

3836/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

1.500

900

-

225

225

NQ KH năm 2019

20

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh

Đồng Hới

2019

2021

3832/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

1.700

1.700

-

1.275

1.275

NQ KH năm 2019

21

Khắc phục khẩn cấp Cầu Lim - Động Hương xã Phong Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3859/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

2.000

2.000

-

1.500

1.500

NQ KH năm 2019

22

Đê bao từ Mỹ Trung đến cống Hói Sỏi, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3834/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.500

2.100

-

1.365

1.365

NQ KH năm 2019

23

Nâng cấp tuyến đường từ thôn Sen Đông và tuyến đường từ thôn Xóm Phường đi thôn Thanh Sơn, xã Sen Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3797/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.500

2.100

1.365

1.365

NQ KH năm 2019

100 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

24

Nạo vét kênh và xây dựng bờ kè đoạn đuôi tràn hồ Đồng Sơn về vùng hạ lưu, phường Đồng Sơn

Đồng Hới

2019

2021

3881/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

4.000

2.400

-

1.560

1.560

NQ KH năm 2019

25

Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước đập Ồ Ồ xã Vạn Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3793/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

4.000

2.400

-

1.560

1.560

NQ KH năm 2019

26

Đường nối từ ngã 3 Khe Dong đến Quốc lộ 9C thuộc xã Kim Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3854a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

4.000

2.400

-

1.560

1.560

NQ KH năm 2019

27

Tuyến đường liên thôn Tùng Giang - Hạ Lý Tân Châu, xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2019

2021

3520/QĐ-UBND ngày 23/10/2018

5.000

3.000

-

1.950

1.950

NQ KH năm 2019

28

Kè hồ Trạm xã Phú Định

Bố Trạch

2019

2021

3883/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.000

3.000

-

1.950

1.950

NQ KH năm 2019

29

Nhà văn hóa xã kết hợp hội trường và các phòng chức năng xã Đức Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3823/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.000

3.000

-

1.950

1.950

NQ KH năm 2019

30

Đường QL1A đi dự án FLC, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3735/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

6.500

3.900

-

2.535

2.535

NQ KH năm 2019

31

Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Báo Quảng Bình

Đồng Hới

2019

2021

3890a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

3.957

3.957

-

2.572

2.572

NQ KH năm 2019

32

Đường liên xã Thanh - Phương - Lưu đi trung tâm dân cư Tô Xá, xã Quảng Phương

Quảng Trạch

2019

2021

3041/QĐ-UBND ngày 13/9/2018

6.800

4.000

-

2.600

2.600

NQ KH năm 2019

33

Xây dựng trụ sở làm việc của Hạt kiểm lâm huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019

2021

1834/QĐ-UBND ngày 05/6/2018

7.000

4.200

-

2.730

2.730

NQ KH năm 2019

34

Đường GTNT xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019

2021

3724/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

7.000

4.200

-

3.990

3.990

NQ KH năm 2019

35

Xây dựng đường GTNT các thôn xã Yên Hóa

Minh Hóa

2019

2021

3801/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

7.000

4.200

2.730

2.730

NQ KH năm 2019

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 101

36

Kè chống sạt lở kết hợp ngăn mặn đồng Cồn Hoàng huyện Quảng Ninh (GĐ 2)

Quảng Ninh

2019

2021

3871/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

4.500

4.500

-

2.925

2.925

NQ KH năm 2019

37

Nâng cấp tuyến đường trục chính thôn Vĩnh Lộc, xã Quảng Lộc

Ba Đồn

2019

2021

3670/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

8.223

4.933

-

4.440

4.440

NQ KH năm 2019

38

Hội trường UBND xã Quảng Thủy

Ba Đồn

2019

2021

3805/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.500

3.000

-

1.950

1.950

NQ KH năm 2019

39

Đường kết hợp kè xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3791/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

9.000

5.400

-

5.130

5.130

NQ KH năm 2019

40

Đường tránh lũ Vĩnh Tuy 1,2,3,4 xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 2)

Quảng Ninh

2019

2021

3736/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

9.500

5.700

-

5.416

5.416

NQ KH năm 2019

41

Đầu tư cứng hóa đường giao thông liên tổ DP, liên phường thuộc phường Quảng Phong

Ba Đồn

2019

2021

3725/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

9.818

5.891

-

3.900

3.900

NQ KH năm 2019

42

Bê tông hóa đường giao thông nội vùng phường Quảng Phúc

Ba Đồn

2019

2021

3726/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

9.938

5.963

-

3.900

3.900

NQ KH năm 2019

43

Tuyến đường từ thị trấn Quy Đạt đi xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa (giai đoạn 1)

Minh Hóa

2019

2021

3830a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

15.000

6.000

-

3.900

3.900

NQ KH năm 2019

44

Sửa chữa nâng cấp đường giao thông từ thị trấn Đồng Lê đi xã Sơn Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3830/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

10.000

6.000

-

3.900

3.900

NQ KH năm 2019

45

Tuyến đường từ xã Yên Hóa đi xã Quy Hóa, huyện Minh Hóa (GĐ 1)

Minh Hóa

2019

2021

3891a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

10.000

6.000

-

3.900

3.900

NQ KH năm 2019

46

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019

2021

3857/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

9.000

9.000

-

5.850

5.850

NQ KH năm 2019

47

Hạ tầng nghĩa trang xã Bảo Ninh (GĐ 2)

Đồng Hới

2019

2021

3856a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

21.500

10.000

-

6.500

6.500

NQ KH năm 2019

102 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

48

Đường tránh lũ Phúc Nhĩ - Kim Nại xã An Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3734/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

12.000

7.200

-

4.680

4.680

NQ KH năm 2019

49

Đường vào bản Nà Lâm, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3862/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

13.500

8.100

-

5.265

5.265

NQ KH năm 2019

50

Nâng cấp, sửa chữa Sân vận động thành phố Đồng Hới tại phường Đồng Sơn

Đồng Hới

2019

2021

3767/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

14.800

14.800

-

9.620

9.620

NQ KH năm 2019

51

Khắc phục khẩn cấp tuyến đường từ xã Châu Hóa đi xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa, đoạn từ Km3+260 đến Km6+943,59

Tuyên Hóa

2019

2021

2377/QĐ-UBND ngày 20/7/2018

14.981

14.981

-

9.741

9.741

NQ KH năm 2019

52

Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ cầu Quảng Hải đi các xã Quảng Lộc - Quảng Hòa - Quảng Minh - Quảng Sơn - Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2019

2021

3887/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

27.000

16.200

-

10.530

10.530

NQ KH năm 2019

53

Đường nối thôn Tân Hòa và Tân Thuận, xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3873/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

2.500

1.500

-

675

675

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

54

Bê tông hóa đường nội thôn xã Quảng Châu

Quảng Trạch

2019

2021

3783/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.000

1.800

-

810

810

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

55

Đường GTNT thôn Công Hòa xã Quảng Trung

Ba Đồn

2019

2021

3777/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

3.000

1.800

-

810

810

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 103

56

Đường lò vôi xã Vạn Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3822/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

4.000

2.400

-

1.080

1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

57

Sửa chữa đường sản xuất và dân sinh xã Cam Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3787/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

4.000

2.400

-

1.080

1.080

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

58

Đường nội thôn xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3729/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.000

3.000

-

1.350

1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

59

Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu đi tỉnh lộ 22B

Quảng Trạch

2019

2021

3781/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

5.000

3.000

-

1.350

1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

60

Đường từ thôn Hồng Giang xã Trường Thủy đi xã Văn Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3731/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.000

3.000

-

1.350

1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

61

Đường liên thôn xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3737/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.000

3.000

-

1.350

1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

104 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

62

Cống cửa ông Lao, xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3611/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

5.000

3.000

-

1.350

1.350

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

63

Đường giao thông liên thôn xã Nam Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3826/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

-

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

64

Các tuyến đường liên thôn La Hà Nam đi La Hà Đông và tuyến đường La Hà Nam đi Văn Phú xã Quảng Văn

Ba Đồn

2019

2021

3785/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

-

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

65

Xây dựng khẩn cấp hệ thống kè bảo vệ tuyến đê Vùng Lùng, xã Tân Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3815/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

-

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

66

Hệ thống kè bảo vệ tuyến đê Đập Bể, xã Lộc Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3814/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

6.000

3.600

-

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

67

Hoàn thiện cầu Cà Roòng 2, xã Thượng Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3533/QĐ-UBND ngày 23/10/2018

6.000

3.600

-

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 105

68

Nâng cấp tuyến đường ngập lũ nối thôn Trung Thuận về thôn Nam Sơn, xã Phú Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3742/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

6.000

3.600

-

1.620

1.620

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

69

Tuyến đường vượt lũ Ba Cồn đi thôn 5, xã Thạch Hóa

Tuyên Hóa

2019

2021

3885a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018

7.000

4.200

-

1.890

1.890

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

70

Bê tông hóa các tuyến đường GTNT xã Phú Định, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3730/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

7.000

4.200

-

3.990

3.990

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

71

Đường giao thông từ xã Ngư Thủy Nam đi xã Ngư Thủy Trung

Lệ Thủy

2019

2021

3790/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

7.000

4.200

-

1.890

1.890

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

72

Đường tránh lũ Long Đại - Hà Kiên

Quảng Ninh

2019

2021

3870/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

7.500

4.500

-

2.025

2.025

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

73

Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp một số tuyến đường xung yếu trên địa bàn xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019

2021

3733/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

7.500

4.500

-

2.025

2.025

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

106 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

74

Kè chống sạt lở Hói Miệu

Lệ Thủy

2019

2021

3668/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

7.500

4.500

-

2.025

2.025

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

75

Các tuyến đường nối trục N1 đến Trường Chính trị huyện Quảng Trạch

Quảng Trạch

2019

2021

3828/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

8.000

4.800

-

2.160

2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

76

Nâng cấp, cải tạo bãi xử lý rác thải huyện Quảng Trạch - giai đoạn II

Quảng Trạch

2019

2021

3829/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

7.954

4.772

-

2.147

2.147

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

77

Đường thôn Quy Hậu đi Quốc lộ 1A xã Liên Thủy

Lệ Thủy

2019

2021

3789/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

8.000

4.800

-

2.160

2.160

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

78

Đường giao thông nông thôn tuyến từ thôn 6 đến thôn 2 xã Trung Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3784/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

9.000

5.400

-

2.430

2.430

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

79

Đường giao thông nông thôn thôn Phúc Đồng, Phúc Khê, Thanh Sơn, Chày Lập xã Phúc Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3774/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

9.500

5.700

-

2.565

2.565

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 107

80

Sửa chữa, nâng cấp đường từ thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc đi xã Ngư Thủy Trung

Lệ Thủy

2019

2021

2282/QĐ-UBND ngày 11/7/2018

10.000

6.000

-

2.700

2.700

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

81

Đường giao thông trên địa bàn phường Quảng Thọ

Ba Đồn

2019

2021

3884/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

10.000

6.000

-

2.700

2.700

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

82

Tuyến đường cứu hộ Sen Thủy đi xã Ngư Thủy Nam

Lệ Thủy

2019

2021

3132/QĐ-UBND ngày 19/9/2018

14.940

6.642

-

2.989

2.989

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

83

Đường từ Điện Thành Hoàng Vĩnh Lộc đến Cầu Chợ Ngang xã Quảng Lộc

Ba Đồn

2019

2021

3778/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

11.200

6.720

-

3.024

3.024

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

84

Khắc phục tuyến đường UBND xã thôn Bưởi Rõi xã Quảng Hợp

Quảng Trạch

2019

2021

3732/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

12.000

7.200

-

6.840

6.840

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

85

Tuyến đường chính vào trung tâm thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3865/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

15.000

9.000

-

4.050

4.050

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

108 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

86

Quảng trường biển xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3738/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

15.000

9.000

-

4.050

4.050

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

87

Đền thờ Bác Hồ

Đồng Hới

2020

2022

10.600

10.600

-

-

-

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

88

Đường từ bản Nà Lâm xã Trường Xuân đi xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2019

2021

3864/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

20.000

12.000

-

5.400

5.400

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của

89

Hạ tầng kỹ thuật nối quy hoạch khu vực phía Đông ngã ba thị trấn Hoàn Lão ra biển Trung Trạch

Bố Trạch

2019

2021

3856/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

48.800

28.800

-

12.960

12.960

NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh)

97

Nạo vét âu thuyền khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Gianh

Bố Trạch

2018

2018

2258/QĐ-UBND ngày 28/11/2017

2.257

1.000

1.000

1.000

98

Hạ tầng công viên thị trấn Kiến Giang huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4224/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

25.000

15.000

4.500

4.500

NQ KH năm 2020

99

Khắc phục lầy lội 2 tuyến đường hạ tầng từ đường lên 5 xã đi trung tâm huyện lỵ mới Quảng Trạch

Quảng Trạch

2020

2022

4234/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

9.000

9.000

2.700

2.700

NQ KH năm 2020

100

Nâng cấp mở rộng tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến khu hạ tầng di tích lịch sử cấp Quốc gia hang Lèn Hà, xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2020

2022

4074/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

14.900

12.000

3.600

3.600

NQ KH năm 2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 109

101

Đường tránh lũ kết hợp di dân sau hồ Rào Đá, xã Trường Xuân

Quảng Ninh

2020

2022

3620/QĐ-UBND ngày 25/9/2019

6.000

3.600

1.080

1.080

NQ KH năm 2020

102

Bê tông hệ thống đường, cầu bản xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa

Tuyên Hóa

2020

2022

3711/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

5.000

3.000

900

900

NQ KH năm 2020

103

Xây dựng tuyến đường Tùng - Châu - Hợp đoạn từ thôn Lý Nguyên xã Quảng Châu đến xã Quảng Hợp

Quảng Trạch

2020

2022

3403/QĐ-UBND ngày 06/9/2019

7.500

4.500

1.350

1.350

NQ KH năm 2020

104

Cầu BTCT và đường hai đầu cầu từ xã Quảng Lộc đi trung tâm cụm các xã vùng Nam

Ba Đồn

2020

2022

1016/QĐ-UBND ngày 21/3/2019

13.500

11.000

2.430

2.430

NQ KH năm 2020

105

Đường vượt lũ thôn Hà Sơn, xã Quảng Sơn

Ba Đồn

2020

2022

4231/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

4.000

2.400

720

720

NQ KH năm 2020

106

Đường bê tông thôn Vĩnh Phước Nam xã Quảng Lộc

Ba Đồn

2020

2022

4230/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

6.000

3.600

1.080

1.080

NQ KH năm 2020

107

Đường kết hợp kè chống ngập lụt tại địa bàn xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy (giai đoạn 2)

Lệ Thủy

2020

2022

3800/QĐ-UBND ngày 07/10/2019

6.000

3.600

1.080

1.080

NQ KH năm 2020

108

Ngầm tràn thôn 3 Thanh Long xã Quy Hóa

Minh Hóa

2020

2022

4066/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

3.212

1.927

684

684

NQ KH năm 2020

109

Tuyến đường chống ngập lụt và cHcN xã Quảng Hải

Quảng Trạch

2020

2022

4232/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

10.000

6.000

1.800

1.800

NQ KH năm 2020

110

Đường ngăn cản lửa và PCCC rừng phòng hộ ven biển Hải Ninh, Gia Ninh và Võ Ninh, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

3882/QĐ-UBND ngày 14/10/2019

5.500

5.500

1.670

1.670

NQ KH năm 2020

111

Đường cứu hộ, cứu nạn dọc sông Gianh xã Quảng Tiên

Ba Đồn

2020

2022

4174/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

6.500

6.500

1.950

1.950

NQ KH năm 2020

112

Bê tông hóa các tuyến đường vùng Cố Bà về Bãi Nghè xã Quảng Thủy

Ba Đồn

2020

2022

4172/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

6.700

6.700

2.010

2.010

NQ KH năm 2020

113

Các tuyến đường giao thông xã Quảng Trung

Ba Đồn

2020

2022

4170/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

6.500

6.500

1.950

1.950

NQ KH năm 2020

114

Các tuyến đường giao thông xã Lương Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4168/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

10.000

7.500

2.250

2.250

NQ KH năm 2020

110 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

115

Kè chống sạt lở hói Xuân Hồi - Đông Thành xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4157/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

5.000

5.000

1.500

1.500

NQ KH năm 2020

116

Tuyến đường từ thôn Hoàng Viễn đi xã Ngân Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4160/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

7.500

7.500

2.250

2.250

NQ KH năm 2020

117

Đường kết hợp kè chống xói lở ven biển xã Cảnh Dương (giai đoạn 2)

Quảng Trạch

2020

2022

4154/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

12.500

11.000

3.300

3.300

NQ KH năm 2020

118

Đường tránh lũ kết đê bao ngăn mặn thông Quảng Xá, xã Tân Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4151/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

8.500

5.000

1.500

1.500

NQ KH năm 2020

119

Đường liên thôn Xuân Dục 1 - Xuân Dục 4, xã Xuân Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4149/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

5.000

5.000

1.500

1.500

NQ KH năm 2020

120

Đường tránh lụt thôn Xuân Hạ, xã Văn Hóa

Tuyên Hóa

2020

2022

4103/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

2.500

2.500

720

720

NQ KH năm 2020

121

Xây dựng cầu Sông Trước, xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch

Bố Trạch

2020

2022

4188/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

20.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

122

Đường phát triển kinh tế kết nối hạ tầng giao thông từ cầu Minh Lệ đi ga Ngân Sơn

Ba Đồn

2020

2022

4146/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

11.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

123

Đường GTNT xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa

Minh Hóa

2020

2022

4182/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

9.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

124

Hạ tầng khuôn viên tổ chức hội chợ tỉnh Quảng Bình

Đồng Hới

2020

2022

4101/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

26.000

26.000

7.800

7.800

NQ KH năm 2020

125

Hạ tầng xung quanh Nghĩa trang xã Đức Ninh, TP Đồng Hới

Đồng Hới

2020

2022

4186/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

9.000

3.900

1.170

1.170

NQ KH năm 2020

126

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đường Phan Đình Phùng rẽ vào Nhà máy phân loại, xử lý rác thải, sản xuất biogas và phân bón khoáng hữu cơ đến Quốc lộ 1A

Bố Trạch

2020

2022

4158/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

20.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

127

Đường tránh sau khu du lịch núi Thần Đinh xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh

Quảng Ninh

2020

2022

4147/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

20.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 111

128

Khắc phục khẩn cấp đường nội thị, thị trấn Đồng Lê

Tuyên Hóa

2020

2022

4166/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

15.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

129

Tuyền đường nối từ phía Nam hồ Bàu Mây nối với tuyến đường liên xã Quảng Phương

Quảng Trạch

2020

2022

4137/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

15.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

130

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường dọc bờ sông Kiến Giang đoạn từ cầu Phong Xuân đi di tích lịch sử chiến thắng Xuân Bồ, xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4143/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

15.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

131

Nhà ở công vụ và nâng cấp khuôn viên công an huyện Lệ Thủy

Lệ Thủy

2020

2022

4055/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

6.500

6.500

1.950

1.950

NQ KH năm 2020

132

Nhà ăn, nhà ở thường trực cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh

Đồng Hới

2020

2022

4162/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

10.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

133

Xây dựng cầu kiểm soát cửa sông

Roòn

Quảng Trạch

2020

2022

4106/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

5.000

1.000

1.000

1.000

NQ KH năm 2020

134

Tuyến đường chính từ Quốc lộ 12A đi vùng Nam, đoạn từ xã Quảng Lộc đi cụm trung tâm các xã vùng Nam, thị xã Ba Đồn

Ba Đồn

2020

2022

4236/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

70.000

50.000

6.904

6.904

NQ KH năm 2020

135

Hội trường và Nhà làm việc UBND xã Quảng Phú

Quảng Trạch

2020

2022

4144/QĐ- UIBND ngày 30/10/2019

8.000

3.000

900

900

NQ KH năm 2020

136

Đường giao thông liên thôn tuyến thôn Trằm Mé đi thôn Na xã Sơn

Trạch

Bố Trạch

2020

2022

4176/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

10.000

6.000

1.800

1.800

NQ KH năm 2020

112 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Đăng Quang

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_NQ_57.2019.pdf · 925 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản