Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 57/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình |
| Người ký | Hoàng Đăng Quang — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 12/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2020 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 57/2019/NQ-HĐND
Quảng Bình, ngày 12 tháng 12 năm 2019
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị quyết số 71/2018/QH14 ngày 12 tháng 11 năm 2018 của Quốc hội về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020;
Căn cứ Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 77/2015/NĐ- CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015, số 136/2015/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2015, số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ;
Căn cứ: Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của HĐND tỉnh về việc ban hành nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020; Nghị quyết số #11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý);
Xét Tờ trình số 1890/TTr-UBND ngày 14 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) như sau:
Tổng số vốn đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 và trả nợ gốc (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý): 6.176.122 triệu đồng. (Bằng chữ: Sáu ngàn, một trăm bảy mươi sáu tỷ, một trăm hai mươi hai triệu đồng). Cơ cấu nguồn vốn, phương án, lĩnh vực điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý) tại các Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.
Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Ủy ban dân nhân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Đăng Quang
PHỤ LỤC 01:
CƠ CẤU NGUỒN VỐN
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 VÀ TRẢ NỢ GỐC
CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT | Danh mục nguồn vốn | KH ĐTC 2016-2020 (NQ 11) | KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh) | Tăng (+) Giảm (-) |
TỔNG CỘNG | 4.844.760 | 6.176.122 | 1.331.362 | |
I | Vốn do tỉnh phân bổ | 2.743.677 | 3.250.578 | 506.901 |
1 | Các nguồn vốn cân đối ngân sách tỉnh | 2.265.677 | 3.005.078 | 739.401 |
- | Vốn tập trung trong nước | 1.299.043 | 1.311.594 | 12.551 |
- | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất | 749.634 | 1.494.484 | 744.850 |
- | Nguồn xổ số kiến thiết | 217.000 | 199.000 | -18.000 |
2 | Các nguồn thu để lại chưa đưa vào cân đối ngân sách (nguồn thu phí Phong Nha-Cha Lo) | 413.000 | 180.500 | -232.500 |
3 | Các nguồn bổ sung năm 2017 | 65.000 | 65.000 | 0 |
II | Vốn do huyện, thị xã, thành phố phân bổ | 1.981.483 | 2.805.944 | 824.461 |
1 | Vốn tập trung trong nước | 856.117 | 864.483 | 8.366 |
2 | Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất | 1.125.366 | 1.941.461 | 816.095 |
3 | Chi tiết theo từng huyện, thị xã, thành phố | |||
UBND TP Đồng Hới | 853.950 | 1.165.225 | 311.275 | |
UBND thị xã Ba Đồn | 196.475 | 278.840 | 82.365 | |
UBND huyện Minh Hóa | 98.386 | 78.530 | -19.856 | |
UBND huyện Tuyên Hóa | 108.469 | 87.299 | -21.170 | |
UBND huyện Quảng Trạch | 132.186 | 193.691 | 61.505 | |
UBND huyện Bố Trạch | 251.167 | 374.819 | 123.652 | |
UBND huyện Quảng Ninh | 135.920 | 191.644 | 55.724 | |
UBND huyện Lệ Thủy | 204.930 | 236.992 | 32.062 | |
III | Vốn trả nợ gốc (bội thu ngân sách địa phương) | 119.600 | 119.600 | |
Cấp tỉnh | 65.813 | 65.813 | ||
Cấp huyện | 53.787 | 53.787 |
PHỤ LỤC 02: PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ, ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020
CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT | Phương án phân bổ | KH ĐTC 2016- 2020 (NQ 11) | KH ĐTC 2016-2020 (Điều chỉnh) | Tăng (+) Giảm (-) |
A | TỔNG VỐN DO TỈNH PHÂN BỔ | 2.743.677 | 3.250.578 | 506.901 |
I | Phân bổ các lĩnh vực theo quy định | 642.947 | 854.433 | 211.486 |
1 | Lĩnh vực Khoa học - Công nghệ | 45.891 | 77.097 | 31.206 |
2 | Lĩnh vực Giáo dục - Đào tạo | 533.755 | 667.170 | 133.415 |
3 | Lĩnh vực Y tế | 63.301 | 110.166 | 46.865 |
II | Phân bổ các nhiệm vụ theo thứ tự ưu tiên | 1.246.081 | 990.862 | -255.220 |
1 | Trả nợ XDCB | 191.426 | 194.954 | 3.528 |
2 | Phân bổ cho các dự án hoàn thành quyết toán năm 2015, 2016 | 17.339 | 14.619 | -2.720 |
3 | Vốn đối ứng các dự án ODA | 385.646 | 408.387 | 22.741 |
4 | Hỗ trợ DN theo các chính sách ưu đãi của tỉnh và hỗ trợ các dự án PPP (đối tác công tư) | 199.500 | 53.388 | -146.112 |
5 | Đầu tư hạ tầng KKT Cửa khẩu Cha Lo và các xã thuộc KKT | 118.300 | 98.617 | -19.683 |
6 | Đầu tư các công trình tại VQG PN-KB | 37.500 | 32.093 | -5.407 |
7 | Hỗ trợ cho các DN cung cấp hàng hóa, dịch vụ công ích | 5.000 | 5.000 | 0 |
8 | Chuẩn bị đầu tư | 25.000 | 25.000 | 0 |
9 | Phân bổ cho các CTMT phân cấp về NS tỉnh | 36.616 | 60.806 | 24.190 |
10 | Dự phòng cân đối NSĐP | 229.754 | 97.998 | -131.756 |
III | Phân bổ cho các công trình chuyển tiếp, khởi công mới theo thứ tự ưu tiên | 854.649 | 1.405.284 | 550.635 |
1 | Các công trình trọng điểm | 321.018 | 432.372 | 111.354 |
2 | Các dự án chuyển tiếp sang 2016-2020 | 232.908 | 264.032 | 31.124 |
3 | Các dự án khởi công mới 2016-2020 | 300.723 | 708.880 | 408.157 |
B | TỔNG VỐN DO HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ PHÂN BỔ | 1.981.483 | 2.805.944 | 824.461 |
PHỤ LỤC 03: PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC LĨNH VỰC ĐIỀU CHỈNH
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016 - 2020 CỦA TỈNH QUẢNG BÌNH
(NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ)
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1 | Phụ lục 3.1: Lĩnh vực Khoa học công nghệ |
2 | Phụ lục 3.2: Lĩnh vực Giáo dục đào tạo |
3 | Phụ lục 3.3: Lĩnh vực Y tế |
4 | Phụ lục 3.4: Đầu tư hạ tầng Khu Kinh tế cửa khẩu Cha Lo |
5 | Phụ lục 3.5: Đầu tư các công trình tại Vườn Quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng |
6 | Phụ lục 3.6: Trả nợ xây dựng cơ bản |
7 | Phụ lục 3.7: Các dự án hoàn thành, quyết toán 2015, 2016 |
8 | Phụ lục 3.8: Đối ứng các dự án ODA |
9 | Phụ lục 3.9: Các chương trình mục tiêu phân cấp về ngân sách cấp tỉnh |
10 | Phụ lục 3.10: Các công trình trọng điểm |
11 | Phụ lục 3.11: Các dự án chuyển tiếp |
12 | Phụ lục 3.12: Các dự án khởi công mới |
PHỤ LỤC 3.1: LĨNH VỰC KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 201.034 | - | 161.734 | 45.891 | 77.097 | 31.206 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 123.971 | - | 84.671 | 27.640 | 27.640 | ||||||
1 | Nâng cấp hệ thống mạng LAN của các sở, ban, ngành địa phương tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2012 | 2014 | 2230/QĐ-CT ngày 25/9/2012 | 14.736 | - | 14.736 | 195 | 195 | ||
2 | Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp công dân và triển khai áp dụng phần mềm quản lý đơn thư khiếu nại, tố cáo phục vụ các cấp, các ngành tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2652/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 3.914 | - | 3.914 | 129 | 129 | ||
3 | Đầu tư trang thiết bị và số hóa tài liệu lưu trữ lịch sử tỉnh Quảng Bình giai đoạn 1945-2008 | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2700/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 | 4.605 | - | 4.605 | 933 | 933 | ||
4 | Xây dựng Trụ sở Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2629/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2907/QĐ- UBND ngày 16/10/2014 | 12.268 | - | 12.268 | 2.570 | 2.570 | ||
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 15
5 | Xây dựng trại thực nghiệm sản xuất các giống hoa và giống cây lâm nghiệp tại xã Vĩnh Ninh | Quảng Ninh | 2014 | 2016 | 2721/QĐ- UBND ngày 31/10/2013; 3158/QĐ- UBND ngày 04/11/2015 | 5.877 | - | 5.877 | 1.200 | 1.200 | ||
6 | Đầu tư tăng cường tiềm lực và nâng cao năng lực Trung tâm Kỹ thuật đo lường thử nghiệm | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2437/QĐ- UBND ngày 07/10/2013 | 10.394 | - | 10.394 | 2.600 | 2.600 | ||
7 | Cải tạo, sửa chữa và bổ sung thiết bị Phòng kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 2854/QĐ- UBND ngày 10/10/2014; 3559/QĐ- UBND ngày 9/12/2014 | 9.291 | - | 9.291 | 6.662 | 6.662 | ||
8 | Đầu tư nâng cấp thiết bị SXCT Đài PT-TH Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 2683/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 | 3.607 | - | 3.607 | 500 | 500 | ||
9 | Đầu tư nâng cấp, triển khai nhân rộng phần mềm một cửa liên thông và dịch vụ hành chính công tỉnh Quảng Bình (giai đoạn I: 5930 triệu đồng) | Quảng Bình | 2017 | 2019 | 2696/QĐ- UBND ngày 30/10/2013 | 5.930 | - | 5.930 | 5.337 | 5.337 | ||
10 | Đầu tư mua sắm hệ thống lưu trữ và khai thác chương trình đài phát thanh và truyền hình Quảng Bình | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3041/QĐ- UBND ngày 28/10/2014 | 5.527 | - | 5.527 | 4.974 | 4.974 | ||
11 | Hệ thống thông tin kinh tế, xã hội tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 3848/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 2.822 | - | 2.822 | 2.540 | 2.540 | ||
12 | Trụ sở Sở Khoa học Công nghệ | Đồng Hới | 2019 | 2020 | 45.000 | - | 5.700 | - |
16 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 20.835 | - | 20.835 | 18.252 | 19.175 | 923 | |||||
1 | Đầu tư tăng cường thiết bị lĩnh vực khoa học và công nghệ | Quảng Bình | 2018 | 2020 | 3227/QĐ- UBND ngày 14/9/2017 | 10.235 | - | 10.235 | 8.712 | 9.504 | 792 | |
2 | Đầu tư xây dựng cơ sở thực nghiệm nghiên cứu, sản xuất và phát triển các sản phẩm nấm ăn và nấm dược liệu | Quảng Bình | 2018 | 2020 | 3849/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.150 | - | 3.150 | 2.835 | 2.876 | 41 | |
3 | Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin phục vụ công tác chỉ đạo điều hành huyện ủy Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3932/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 1.750 | - | 1.750 | 1.575 | 1.605 | 30 | |
4 | Đầu tư bổ sung thiết bị kỹ thuật Trung tâm Kỹ thuật Đo lường thử nghiệm | Quảng Bình | 2018 | 2020 | 1400/QĐ- UBND ngày 24/7/2017 | 5.700 | - | 5.700 | 5.130 | 5.190 | 60 | |
C | DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 56.228 | - | 56.228 | - | 30.282 | 30.282 | |||||
1 | Phát triển công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Mặt trận, đoàn thể tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2017-2020 | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 2143/QĐ- UBND ngày 19/6/2017 | 5.934 | 5.934 | 5.340 | 5.340 | NQ KH năm 2018 | ||
2 | Xây dựng và áp dụng hệ thống ISO điện tử theo tiêu chuẩn TCVN 9001:2005 vào hoạt động của các cơ quan hành chính Nhà nước tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2019 | 2021 | 3740/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 4.994 | 4.994 | - | 4.404 | 4.404 | NQ KH năm 2019 | |
3 | Đầu tư nâng cấp Trung tâm Dữ liệu điện tử và phần mềm theo dõi thực hiện nhiệm vụ | Quảng Bình | 2019 | 2021 | 3719/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 5.000 | - | 3.250 | 3.250 | NQ KH năm 2019 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 17
4 | Đầu tư xây dựng Vườn thực nghiệm khoa học công nghệ và ứng dụng, phát triển công nghệ cao trong sản xuất và chế biến tại Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3715/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 |
5 | Đầu tư mua sắm trang thiết bị phòng dựng truyền hình và phục vụ công tác thông tin, truyền thông và thống kê khoa học và công nghệ | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4221/QĐ- UBND ngày 03/12/2018 |
6 | Đầu tư tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4192/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 |
7 | Đầu tư nâng cấp, hạ tầng chính quyền điện tử tỉnh Quảng Bình năm 2020 | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4100/QĐ- UBND ngày 29/10/2019 |
8 | Xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của tổ chức cá nhân | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4105/QĐ- UBND ngày 29/10/2019 |
14.850 | 14.850 | 9.653 | 9.653 | NQKH năm 2019 | ||
3.500 | 3.500 | 1.050 | 1.050 | NQKH năm 2020 | ||
10.950 | 10.950 | 3.285 | 3.285 | NQKH năm 2020 | ||
7.000 | 7.000 | 2.100 | 2.100 | NQKH năm 2020 | ||
4.000 | 4.000 | 1.200 | 1.200 | NQKH năm 2020 |
CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.2: LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | ||
QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | ||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | ||||||||||
NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 1.303.089 | 1.111.126 | 533.755 | 667.170 | 133.415 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 652.369 | 566.686 | 377.889 | 377.889 | - | |||||
1 | Trung tâm Nuôi dạy trẻ khuyết tật | Đồng Hới | 2010 | 2012 | 2996/QĐ- UBND ngày 26/10/2009; 1804/QĐ- UBND ngày 07/8/2012 | 5.248 | 5.248 | 98 | 98 | - | |
2 | Nhà lớp học 3 phòng Trường TH số 2 Quảng Sơn | Ba Đồn | 2011 | 2013 | 2012/QĐ- UBND ngày 19/8/2010 | 868 | 835 | 62 | 62 | - | |
3 | Nhà lớp học 2 tầng - 8 phòng Trường THCS Đồng Phú | Đồng Hới | 2011 | 2011 | 677/QĐ- UBND ngày 30/3/2011; 977/QĐ- UBND ngày 03/5/2013 | 3.635 | 3.635 | 352 | 352 | - | |
4 | Trường TH số 2 Thượng Trạch (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) | Bố Trạch | 2011 | 2013 | 2784/QĐ- UBND ngày 29/10/2010; 2762/QĐ- UBND ngày 06/11/2012 | 3.140 | 97 | 97 | 97 | - | |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 19
5 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2011 | 2013 | 1386/QĐ- UBND ngày 18/6/2013 | 4.343 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | |
6 | Trường mầm non Quảng Long (nhà lớp học 2 tầng - 6 phòng) xã Quảng Long | Ba Đồn | 2011 | 2013 | 1870/QĐ- UBND ngày 04/8/2010; 1025/QĐ- UBND ngày 07/5/2012 | 2.364 | 649 | 649 | 649 | - | |
7 | Trường mầm non thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng (4 phòng) | Quảng Trạch | 2012 | 2014 | 2240/QĐ- UBND ngày 06/9/2011; 170/QĐ- UBND ngày 22/01/2013 | 3.390 | 3.343 | 128 | 128 | - | |
8 | Nhà hiệu bộ Trường TC Kinh tế | Đồng Hới | 2012 | 2014 | 2865/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 | 5.914 | 5.865 | 66 | 66 | - | |
9 | Nhà lớp học 4 phòng Trường mầm non Quảng Trường | Quảng Trạch | 2012 | 2014 | 2008/QĐ-CT ngày 28/8/2012 | 2.419 | 2.399 | 99 | 99 | - | |
10 | Nhà lớp học 3 phòng - Trường tiểu học Thượng Trạch (bản Bụt) | Bố Trạch | 2012 | 2014 | 2047/QĐ- UBND ngày 24/8/2011; Số 950/QĐ- UBND ngày 26/4/2013 | 1.986 | 1.954 | 49 | 49 | - | |
11 | Nhà lớp học (2 tầng 6 phòng) Trường Tiểu học Hương Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2014 | 1636/QĐ- UBND ngày 13/7/2011; Số 1188/QĐ-CT ngày 25/5/2012 | 2.348 | 2.342 | 42 | 42 | - |
20 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
12 | Trường THPT số 3 Quảng Trạch (8 phòng) Trường THPT Quang Trung | Quảng Trạch | 2012 | 2014 | 1725/QĐ- UBND ngày 22/7/2011; 2077/QĐ-CT ngày 6/9/2012 | 3.956 | 3.943 | 48 | 48 | - | |
13 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Tân Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2014 | 301/QĐ- UBND ngày 05/02/2013 | 3.633 | 3.585 | 174 | 174 | - | |
14 | Nhà đa chức năng Trường TC Y tế | Đồng Hới | 2012 | 2014 | 2775/QĐ- UBND ngày 25/10/2011 | 6.300 | 6.282 | 282 | 282 | - | |
15 | XD nhà luyện tập thể dục thể thao Trường THPT Đào Duy Từ | Đồng Hới | 2012 | 2013 | 2882/QĐ- UBND 31/10/2011; 1224/QĐ-CT ngày 29/05/2012 | 3.183 | 3.183 | 409 | 409 | - | |
16 | Nhà lớp học 4 phòng Trường mẫu giáo Tây Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2014 | 2239/QĐ- UBND ngày 6/9/2011; 1779/QĐ- UBND ngày 07/7/2014 | 2.408 | 459 | 459 | 459 | - | |
17 | Trường MN Đồng Lê (4 phòng) | Tuyên Hóa | 2012 | 2014 | 1698/QĐ- ubnD 19/7/2011; 3176/QĐ- UBND ngày 23/12/2013 | 3.141 | 294 | 294 | 294 | - | |
18 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS An Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2014 | 1904/QĐ- UBND ngày 09/8/2011; 2601/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 3.473 | 273 | 273 | 273 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 21
19 | Sửa chữa nhà lớp học Trường PTDTNT Minh Hóa (8 phòng) | Minh Hóa | 2012 | 2014 | 3141/QĐ- UBND ngày 30/11/2011 | 901 | 101 | 101 | 101 | - | |
20 | Nhà nội trú + nhà ăn, bếp Trường PTDTNT huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2014 | 1929/QĐ- UBND ngày 12/8/2011; 1070/QĐ-CT ngày 14/5/2012 | 2.820 | 273 | 273 | 273 | - | |
21 | Nhà hiệu bộ Trường THCS và THPT Bắc Sơn | Tuyên Hóa | 2012 | 2014 | 2050/QĐ- UBND ngày 24/8/2011; 2332/QĐ-CT ngày 04/10/2012 | 3.102 | 371 | 371 | 371 | - | |
22 | Nhà ăn, hàng rào, sân vườn Trường PTDTNT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2014 | 3101/QĐ- UBND ngày 16/12/2013 | 4.321 | 328 | 328 | 328 | - | |
23 | Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường: Thôn Hát, bản Ón) - 6 phòng | Minh Hóa | 2012 | 2014 | 2535/QĐ- UBND ngày 03/10/2011;17 97/QĐ-UBND ngày 29/7/2013 | 4.084 | 441 | 441 | 441 | - | |
24 | Nhà hiệu bộ Trường PTDTNT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2013 | 2014 | 2432/QĐ-CT ngày 11/10/2012; UBND ngày 08/4/2013 | 3.098 | 2.938 | 688 | 688 | - | |
25 | Trường TH Hồng Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2013 | 2014 | 2719/QĐ-CT ngày 02/11/2013; 897/QĐ- UBND ngày 18/4/2013 | 3.163 | 3.028 | 428 | 428 | - |
22 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
26 | Trường Mầm non Quảng Đông (KV 19/5) (4 phòng) | Quảng Trạch | 2013 | 2015 | 2597/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 917/QĐ- UBND ngày 08/4/2013 | 3.824 | 3.824 | 545 | 545 | - | |
27 | Trường THPT số 3 Quảng Trạch: XD hệ thống thoát nước, sân trường, hàng rào Trường THPT số 3 Quảng Trạch (Trường ThPT Quang Trung) | Quảng Trạch | 2013 | 2015 | 2251/QĐ-CT ngày 27/9/2012; 2965/QĐ- UBND ngày 28/11/2013 | 3.892 | 3.892 | 709 | 709 | - | |
28 | Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2777/QĐ- UBND 25/10/2011; 662/QĐ- UBND ngày 25/3/2013 | 4.971 | 4.971 | 400 | 400 | - | |
29 | Nhà hiệu bộ Trung tâm KTTH-HN Đồng Hới | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2559/QĐ- UBND 06/10/2011; 663/QĐ- UBND ngày 25/3/2013 | 3.601 | 3.601 | 371 | 371 | - | |
30 | Trường Mầm non Trung Quán, xã Duy Ninh (6 phòng) | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2431/QĐ-CT ngày 11/10/2012; 756/QĐ- UBND ngày 03/4/2013 | 5.133 | 5.133 | 533 | 533 | - | |
31 | Nhà bộ môn Trường TH số 1 Kiến Giang | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 940/QĐ-CT ngày 25/4/2012; 716/QĐ- UBND ngày 29/3/2013 | 2.617 | 2.617 | 245 | 245 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 23
32 | Cải tạo, mở rộng nhà đa chức năng Trường THPT Đồng Hới | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2517/QĐ-CT ngày 18/10/2012 | 4.794 | 4.794 | 368 | 368 | - | |
33 | Phòng học chức năng Trường THPT Ninh Châu | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 3063/QĐ- UBND ngày 23/11/2011; 902/QĐ- UBND ngày 18/4/2013 | 3.461 | 3.461 | 353 | 353 | - | |
34 | Trường PTDTNT Bố Trạch (XD nhà hiệu bộ) | Bố Trạch | 2013 | 2015 | 1943/QĐ-CT ngày 20/8/2012; 1186 ngày 23/5/2013 | 2.605 | 715 | 715 | 715 | - | |
35 | Khu nhà ở bán trú cho học sinh dân tộc | Minh Hóa | 2013 | 2015 | 2619/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 1081/QĐ-CT ngày 13/5/2013 | 6.295 | 1.747 | 1.747 | 1.747 | - | |
36 | Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng) | Quảng Trạch | 2013 | 2015 | 2362/QĐ-CT ngày 08/10/2012; 1050/QĐ- UBND ngày 08/5/2013 | 2.480 | 670 | 670 | 670 | - | |
37 | Trường TH và THCS Lâm Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2599/QĐ-CT ngày 23/10/2012; Số 915/QĐ- UBND ngày 22/4/2013 | 3.358 | 695 | 695 | 695 | - | |
38 | Trường MN Cảnh Hóa (4 phòng) | Quảng Trạch | 2013 | 2015 | 2428/QĐ-CT ngày 11/10/2012; Số 914/QĐ- UBND ngày 22/4/2013 | 3.581 | 880 | 880 | 880 | - |
24 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
39 | Trường MN Tân - Thượng Trạch (6 phòng) | Bố Trạch | 2013 | 2015 | 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 | 6.989 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | - | |
40 | Trường TH Kim Thủy (8 phòng) | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2602/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 3.215 | 1.326 | 1.326 | 1.326 | - | |
41 | Trường TH và THCS Ngân Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2429/QĐ-CT ngày 11/10/2012 | 2.542 | 1.015 | 1.015 | 1.015 | - | |
42 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Thuận Hóa | Tuyên Hóa | 2013 | 2015 | 1520/QĐ-CT ngày 05/7/2012; 1226/QĐ- UBND ngày 30/5/2013 | 2.192 | 25 | 25 | 25 | - | |
43 | Sửa chữa nhà lớp học, nhà Hiệu bộ Trường THPT Đào Duy Từ | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2711/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 | 3.182 | 307 | 307 | 307 | - | |
44 | Nhà lớp học 4 phòng Trường Tiểu học Bình Minh xã Dương Thủy | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2145/QĐ- UBND ngày 07/3/2013 | 2.182 | 353 | 353 | 353 | - | |
45 | Xây dựng hàng rào, khuôn viên, hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2014 | 2015 | 1982/QĐ- UBND ngày 19/8/2013 | 6.216 | 1.219 | 1.219 | 1.219 | - | |
46 | Trường Mầm non xã Trường Xuân (2 phòng, khu vực trung tâm) | Quảng Ninh | 2014 | 2016 | Số 898/QĐ- UBND ngày 02/12/2013 | 1.500 | 900 | 900 | 900 | - | |
47 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH số 1 Quảng Lưu | Quảng Trạch | 2011 | 2013 | 2857/QĐ- UBND ngày 20/11/2012 | 1.725 | 347 | 347 | 347 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 25
48 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Lộc Ninh | Đồng Hới | 2011 | 2013 | 3027/QĐ- UBND ngày 25/11/2010 | 3.980 | 1.675 | 340 | 340 | - | |
49 | Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường THCS Vạn Ninh | Quảng Ninh | 2011 | 2013 | QĐ 1099/QĐ- UBND ngày 14/5/2013 | 2.968 | 2.968 | 352 | 352 | - | |
50 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Hương Hóa | Tuyên Hóa | 2011 | 2013 | QĐ 2729/QĐ- UBND ngày 23/8/2016 | 2.079 | 1.767 | 285 | 285 | - | |
51 | Xây dựng nhà 2 tầng phòng giáo dục thể chất, phòng âm nhạc, phòng làm việc của phó hiệu trưởng trường MN xã Quảng Liên | Quảng Trạch | 2013 | 2014 | 4516/QĐ- UBND ngày 01/11/212 | 3.275 | - | 500 | 500 | - | |
52 | Sửa chữa nhà làm việc và phòng học Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2016 | 3982/QĐ- UBND ngày 31/12/2014 | 800 | 599 | 599 | 599 | - | |
53 | Trường MN Văn Hóa (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2014 | 2016 | 2649/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 5.056 | 2.676 | 2.676 | 2.676 | - | |
54 | Trường TH và THCS Lâm Hóa (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2014 | 2016 | 2658/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 2.603 | 2.603 | 936 | 936 | - | |
55 | Trường Mầm non Mai Thủy (6 phòng học) | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | 2027/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 936/QĐ- UBND ngày 16/4/2014 | 5.284 | 5.284 | 2.281 | 2.281 | - |
26 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
56 | Trường Mầm non Liên Trạch (4 phòng) | Bố Trạch | 2014 | 2016 | Số 2051/QĐ- UBND ngày 26/8/2013 | 3.813 | 3.813 | 1.200 | 1.200 | - | |
57 | Trường Mầm non Mỹ Thủy (4 phòng) | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | Số 2447/QĐ- UBND ngày 09/10/2013 | 4.053 | 4.053 | 1.300 | 1.300 | - | |
58 | Sửa mái nhà văn phòng, lát sân, bồn hoa cây cảnh, xây hàng rào, tu sửa các phòng học Trường Tiểu học Hải Đình | Đồng Hới | 2014 | 2016 | Số 2697/QĐ- UBND ngày 17/9/2013 | 1.497 | 1.497 | 282 | 282 | - | |
59 | Nhà Công vụ giáo viên 8 phòng trường THPT số 2 Quảng Trạch (Trường THPT Lê Hồng Phong) | Ba Đồn | 2014 | 2016 | Số 1889/QĐ- UBND ngày 08/8/2013 | 2.133 | 2.072 | 318 | 318 | - | |
60 | Xây dựng khuôn viên và hạ tầng kỹ thuật - Trường THPT số 1 Quảng Trạch | Ba Đồn | 2014 | 2016 | Số 1981/QĐ- UBND ngày 19/8/2013 | 3.850 | 3.850 | 1.141 | 1.141 | - | |
61 | Nâng cấp khu nhà lớp học 2 tầng trường THPT Phan Đình Phùng | Đồng Hới | 2014 | 2016 | Số 2448/QĐ- UBND ngày 09/10/2013 | 3.237 | 3.237 | 1.035 | 1.035 | - | |
62 | Trường THCS Quảng Minh (6 phòng) | Ba Đồn | 2014 | 2016 | Số 1957/QĐ- UBND ngày 15/08/2013 | 2.955 | 2.955 | 1.074 | 1.074 | - | |
63 | Trường Mầm non 4 phòng xã Trường Thủy | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | Số 2101/QĐ- UBND ngày 03/9/2013 | 3.338 | 3.338 | 1.224 | 1.224 | - | |
64 | Trường THCS xã Quảng Lưu (6 phòng) | Quảng Trạch | 2014 | 2016 | Số 2371/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 | 3.108 | 3.108 | 896 | 896 | - | |
65 | Nhà lớp học 10 phòng Trường THCS xã Lộc Thủy | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | Số 2341/QĐ- UBND ngày 25/9/2013 | 5.515 | 5.515 | 1.929 | 1.929 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 27
66 | Sửa chữa Nhà 10 phòng học bộ môn Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | Số 2373/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 | 2.203 | 2.203 | 815 | 815 | - | |
67 | Cải tạo, sửa chữa nhà ở nội trú học viên Trường Chính trị tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2867/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 | 7.589 | 7.589 | 2.000 | 2.000 | - | |
68 | Trường Mầm non Cảnh Dương (6 phòng 2 tầng) | Quảng Trạch | 2014 | 2016 | Số 2137/QĐ- UBND ngày 06/9/2013 | 5.512 | 3.920 | 2.306 | 2.306 | - | |
69 | Sửa chữa, nâng cấp hàng rào, hệ thống thoát nước, hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (Trường THPT số 4 Quảng Trạch) | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | 1493/QĐ- UBND ngày 11/6/2014 | 4.030 | 4.030 | 2.575 | 2.575 | - | |
70 | Trường Mầm non thôn Thanh Lạng, xã Thanh Hóa (2 tầng 4 phòng) | Tuyên Hóa | 2015 | 2017 | Số 2995/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 3.815 | 3.815 | 2.084 | 2.084 | - | |
71 | Nhà hiệu bộ Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | Số 2611/QĐ- UBND ngày 24/9/2014 | 3.487 | 3.487 | 1.918 | 1.918 | - | |
72 | Khu nhà bếp, phòng ăn và thiết bị nội thất khu nhà bán trú Trường THCS&THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2015 | 2017 | Số 2984/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 4.895 | 4.895 | 2.686 | 2.686 | - | |
73 | Trường Mầm non Phú Thủy (cụm trường khu vực trung tâm) | Lệ Thủy | 2015 | 2017 | Số 2994/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 3.697 | 3.697 | 2.027 | 2.027 | - | |
74 | Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 2893/QĐ- UBND ngày 15/10/2014 | 5.672 | 5.672 | 1.700 | 1.700 | - | |
75 | Nhà hiệu bộ, thư viện Trường TH số 1 Võ Ninh | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | Số 2237/QĐ- UBND ngày 18/8/2014 | 3.818 | 3.818 | 2.150 | 2.150 |
28 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
76 | Trường THCS và THPT Trung Hóa (nhà hiệu bộ 6 phòng) | Minh Hóa | 2015 | 2017 | Số 2515/QĐ- CT ngày 18/10/2012 | 3.258 | 3.258 | 1.732 | 1.732 | - | |
77 | Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2015 | 2017 | Số 2996/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 5.776 | 5.776 | 3.168 | 3.168 | - | |
78 | Trường TH số 2 Quảng Xuân | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | 3736/QĐ- UBND huyện Quảng Trạch | 2.958 | 2.958 | 1.560 | 1.560 | - | |
79 | Trường TH Quảng Phương B (2 tầng 6 phòng) | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | Số 2989/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 3.161 | 3.161 | 1.745 | 1.745 | - | |
80 | Trường Mầm non xã Đức Trạch (2 tầng 6 phòng) | Bố Trạch | 2015 | 2017 | Số 3097/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 4.606 | 4.000 | 2.745 | 2.745 | - | |
81 | Trường TH số 1 Nam Lý cơ sở số 2 (8 phòng) | Đồng Hới | 2015 | 2017 | Số 3842/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 của UBND TP Đồng Hới | 4.281 | 4.281 | 1.687 | 1.687 | - | |
82 | Trường THPT Lê Trực (6 phòng) | Tuyên Hóa | 2015 | 2017 | 2634/QĐ-CT ngày 24/10/2012 | 3.086 | 3.086 | 1.697 | 1.697 | - | |
83 | Nhà đa chức năng Trường THPT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | Số 2594/QĐ- UBND ngày 24/10/2013 | 5.656 | 5.656 | 3.110 | 3.110 | - | |
84 | Trường MN Quảng Hợp (KV trung tâm (4 phòng) | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | 2667/QĐ-CT ngày 25/10/2012 | 3.380 | 3.380 | 2.275 | 2.275 | - | |
85 | Trường Mầm non Sen Thủy KV Thanh Sơn - Trầm Kỳ | Lệ Thủy | 2015 | 2017 | Số 4351/QĐ- UBND huyện Lệ Thủy | 2.959 | 2.959 | 1.623 | 1.623 | - | |
86 | Nhà đa chức năng Trường THPT số 1 Bố Trạch | Bố Trạch | 2015 | 2017 | Số 3003/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 | 5.741 | 5.741 | 3.157 | 3.157 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 29
87 | Trường THPT Tuyên Hóa (Nhà đa chức năng) | Tuyên Hóa | 2013 | 2015 | 2635/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 979/QĐ- UBND ngày 03/5/2013 | 5.267 | 828 | 828 | 828 | - | |
88 | Nhà công vụ 6 phòng Trường ThCS&THPT Việt Trung | Bố Trạch | 2015 | 2017 | Số 3004/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 | 2.352 | 2.352 | 1.287 | 1.287 | - | |
89 | Trường Mầm non Hương Hóa (4 phòng 2 tầng) | Tuyên Hóa | 2016 | 2018 | 3127a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.549 | 3.549 | 2.994 | 2.994 | - | |
90 | Xây dựng khuôn viên, hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Hùng Vương | Bố Trạch | 2016 | 2020 | 3101/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.400 | 3.400 | 2.870 | 2.870 | - | |
91 | Trường Tiểu học số 1 phường Ba Đồn (6 phòng) | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 3058/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 2.816 | 2.816 | 2.384 | 2.384 | - | |
92 | Trường Tiểu học Hải Trạch (6 phòng) | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 5656/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | - | |
93 | Nhà lớp học 6 phòng Trường TH thị trấn Quán Hàu | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.500 | - | |
94 | Nhà lớp học bộ môn 6 phòng 2 tầng Trường THCS Tân Ninh | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 3118a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.104 | 4.104 | 3.534 | 3.534 | - | |
95 | Xây dựng khu hành chính quản trị Trường THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 3112/QĐ- UBND ngày 31/10/2015 | 8.178 | 8.000 | 6.900 | 6.900 | - | |
96 | Nhà hiệu bộ Trường Tiểu học Tân Thủy | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3075a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 2.500 | 2.500 | 2.110 | 2.110 |
30 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
97 | Trường Mầm non xã Võ Ninh (3 phòng học, phòng chức năng, phòng làm việc) | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 2977/QĐ- UBND ngày 26/10/2015 | 3.500 | 3.500 | 3.000 | 3.000 | - | |
98 | Khuôn viên hàng rào trường, công trình cấp nước, phòng học THCS&THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2016 | 2018 | 3090/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 3.400 | 3.400 | - | |
99 | Trường Tiểu học xã Quảng Sơn | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 3120/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 2.815 | 2.815 | 2.534 | 2.534 | - | |
100 | Xây dựng Nhà đa năng Trường PT Dân tộc nội trú tỉnh | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 3077a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.200 | 4.200 | 3.630 | 3.630 | - | |
101 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Trường THPT số 3 Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 3108/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 3.450 | 3.450 | - | |
102 | Nhà phòng học bộ môn Trường THPT số 5 Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 3109/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | - | |
103 | Xây dựng hàng rào, nhà phòng học 8 phòng 2 tầng THPT Hoàng Hoa Thám | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3041/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 4.500 | 4.500 | 3.850 | 3.850 | - | |
104 | Cụm Mầm non trung tâm xã Sơn Thủy nhà lớp học 6 phòng | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3038/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 6.324 | 6.324 | 5.542 | 5.542 | - | |
105 | Trường Tiểu học số 1 Xuân Ninh (8 phòng) | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 3066/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 3.450 | 3.450 | - | |
106 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non xã Lý Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 3115a/QĐ- UBND ngày 31/10/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.730 | 2.730 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 31
107 | Trường Mầm non khu vực 2 Phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 3105/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.800 | 4.800 | 4.170 | 4.170 | - | |
108 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Hồng Thủy | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3040/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.730 | 2.730 | - | |
109 | Cải tạo, nâng cấp khối phòng học Trường Tiểu học Đồng Phú | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 4463/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 2.794 | 2.794 | 2.365 | 2.365 | - | |
110 | Trường THCS xã Quảng Trường (phòng học chức năng và phòng học bộ môn) | Quảng Trạch | 2016 | 2018 | 3059/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 3.230 | 3.230 | 2.757 | 2.757 | - | |
111 | Trường Mầm non thôn Chày Lập xã Phúc Trạch (4 phòng) | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 2903a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.730 | 2.730 | - | |
112 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Ngư Thủy Trung | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3039/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.730 | 2.730 | - | |
113 | Trường Mầm non Khu vực Lộc An (6 phòng) | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3042/QĐ- UBND ngày 29/10/2015 | 4.800 | 4.800 | 4.120 | 4.120 | - | |
114 | Trường Mầm non xã Hàm Ninh (điểm trường Trần Xá) | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 3124/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.320 | - | |
115 | Trường TH Trường Sơn (4 phòng) | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 809/QĐ- UBND ngày 28/10/2015 | 2.500 | 2.500 | 2.150 | 2.150 | - | |
116 | Trường Mầm non Tân Thủy (hỗ trợ nông thôn mới) | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 2896/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 | 4.800 | 1.800 | 1.620 | 1.620 | - |
32 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
117 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Lưu | Quảng Trạch | 2016 | 2018 | 3103/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
118 | Trường TH Thái Thủy (4 phòng) | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 1582/QĐ- UBND ngày 30/5/2016 | 1.888 | 1.888 | 1.549 | 1.549 | - | |
119 | Trường TH và THCS Trọng Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2016 | 2018 | 3076a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.500 | 2.500 | - | |
120 | Trường TH số 1 Đồng Lê (6 phòng chức năng) | Tuyên Hóa | 2016 | 2018 | 3119a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 2.578 | 2.578 | 2.070 | 2.070 | - | |
121 | Trường THCS Tân Hóa (6 phòng) | Minh Hóa | 2016 | 2018 | 3074a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 2.998 | 2.998 | 2.498 | 2.498 | - | |
122 | Nhà hiệu bộ Trường THCS Xuân Ninh | Quảng Ninh | 2016 | 2018 | 323/QĐ- UBND ngày 09/5/2016 | 2.994 | 2.394 | 2.394 | 2.394 | - | |
123 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường cấp 1,2 xã Trường Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 5362/QĐ- UBND ngày 23/10/2016 | 2.600 | 2.600 | 2.265 | 2.265 | - | |
124 | Trường Mầm non Văn Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3458/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.556 | 4.556 | 4.025 | 4.025 | - | |
125 | Trường Tiểu học Liên Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3019/QĐ- UBND ngày 30/9/2016 | 2.488 | 2.488 | 2.164 | 2.164 | - | |
126 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2017 | 2019 | 3310/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 2.743 | 2.743 | 2.394 | 2.394 | - | |
127 | Trường THCS Lộc Thủy (8 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 2584/QĐ- UBND ngày 25/8/2016 | 3.989 | 3.989 | 3.490 | 3.490 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 33
128 | Nhà nội trú Trường phổ thông Dân tộc nội trú Minh Hóa | Minh Hóa | 2017 | 2019 | 3477/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.990 | 3.990 | 3.591 | 3.591 | - | |
129 | Xây dựng Trường Tiểu học Đức Trạch | Bố Trạch | 2017 | 2019 | 3469/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 2.895 | 2.895 | 2.605 | 2.605 | - | |
130 | Nhà lớp học và phòng học chức năng Trường MN xã Đồng Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 3309/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 4.588 | 4.588 | 4.129 | 4.129 | - | |
131 | Nhà đa năng Trường THCS&THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2017 | 2019 | 3345/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 | 5.291 | 5.291 | 4.642 | 4.642 | - | |
132 | Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lương Thế Vinh | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3366/QĐ- UBND ngày 26/10/2016 | 4.954 | 4.954 | 4.459 | 4.459 | - | |
133 | Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Trần Hưng Đạo | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3466/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 1.982 | 1.982 | 1.784 | 1.784 | - | |
134 | Dãy nhà hiệu bộ và nhà vệ sinh học sinh Trường Tiểu học Đức Ninh | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3467/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.513 | 4.513 | 4.062 | 4.062 | - | |
135 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 1 Võ Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3387/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.859 | 3.859 | 3.473 | 3.473 | - | |
136 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Quảng Trung | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3406/QĐ- UBND ngày 27/10/2016 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | 3.150 | - | |
137 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Thọ | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3472/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.131 | 4.131 | 3.718 | 3.718 | - | |
138 | Nhà lớp học 4 phòng 2 tầng Trường Tiểu học phường Quảng Long | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3407/QĐ- UBND ngày 27/10/2016 | 3.439 | 3.439 | 3.095 | 3.095 |
34 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
139 | Trường THCS Quảng Liên (6 phòng) | Quảng Trạch | 2017 | 2019 | 3483/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 2.924 | 2.924 | 2.632 | 2.632 | - | |
140 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường TH và THcS xã Nam Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 3482/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.843 | 3.843 | 3.459 | 3.459 | - | |
141 | Trường Tiểu học xã Cảnh Dương (8 phòng) | Quảng Trạch | 2017 | 2019 | 3484/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.077 | 4.077 | 3.669 | 3.669 | - | |
142 | Xây dựng Trường MN xã Quảng Lưu | Quảng Trạch | 2017 | 2019 | 3475/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.500 | 4.500 | 4.050 | 4.050 | - | |
143 | Trường THCS Quảng Phú (8 phòng) | Quảng Trạch | 2017 | 2019 | 3474/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.861 | 3.861 | 3.475 | 3.475 | - | |
144 | Trường TH xã Quảng Trường | Quảng Trạch | 2017 | 2019 | 3478/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | 3.150 | - | |
145 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Gia Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3316/QĐ- UBND ngày 25/10/2016 | 5.286 | 5.286 | 4.757 | 4.757 | - | |
146 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trương Tiểu học Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3523/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | - | |
147 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS Duy Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3488/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.500 | 3.500 | 3.150 | 3.150 | - | |
148 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vĩnh Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3522/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 3.900 | 3.900 | 3.510 | 3.510 | - | |
149 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học TT Quán Hàu | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3481/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.450 | 3.450 | 3.105 | 3.105 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 35
150 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và hạ tầng kỹ thuật cụm Trường Mầm non xã Sơn Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3456/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.795 | 4.795 | 4.316 | 4.316 | - | |
151 | Trường THCS xã An Thủy (8 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3461/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.946 | 3.946 | 3.551 | 3.551 | - | |
152 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Tân Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3473/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.045 | 3.045 | 2.741 | 2.741 | - | |
153 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Dương Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3524/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 3.852 | 3.852 | 3.467 | 3.467 | - | |
154 | Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nhà làm việc của cán bộ, giảng viên; nhà nội trú học viên và khuôn viên Trường Chính trị tỉnh | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3491/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 11.424 | 11.424 | 10.282 | 10.282 | - | |
155 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòng Trường THCS Phong Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3958/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | - | |
156 | Xây dựng nhà lớp học bộ môn Trường THPT Lê Quý Đôn | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3843/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | - | |
157 | Xây dựng phòng học, khuôn viên, hàng rào, công trình cấp nước Trường THPT Lê Quý Đôn | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3892/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.996 | 3.996 | 3.596 | 3.596 | - | |
158 | Sửa chữa nhà 2 tầng 10 phòng Trường THCS &THPT Trung Hóa | Minh Hóa | 2018 | 2020 | 3523/QĐ- UBND ngày 5/10/2017 | 1.650 | 1.650 | 1.485 | 1.485 | - | |
159 | Nhà lớp học chức năng khiêm thư viên, phòng truyền thống Trường THPT Nguyễn Trãi | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3856/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 6.500 | 6.500 | 5.850 | 5.850 | - |
36 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
160 | Trường Mầm non Khu vực 2 Bưởi Rỏi xã Quảng Hợp, huyện Quảng Trạch (2 tầng 4 phòng) | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3841/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.700 | 3.700 | 3.330 | 3.330 | - | |
161 | Sửa chữa khu hiệu bộ, Trường THPT Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 3974/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 1.200 | 1.200 | 1.080 | 1.080 | - | |
162 | Nhà xưởng thực hành Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3962/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 6.400 | 6.400 | 5.760 | 5.760 | - | |
163 | Trường Tiểu học Phú Thủy (6 phòng) | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3529/QĐ- UBND ngày 06/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
164 | Trường Tiểu học Thanh Thủy (nhà lớp học 2 tầng 6 phòng) xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 3645/QĐ- UBND ngày 16/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
165 | Trường THCS Bắc Dinh Thị trấn Nông Trường Việt Trung (6 phòng) | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3944/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
166 | Nhà lớp học 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Văn | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3429/QĐ- UBND ngày 29/9/2017 | 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.320 | - | |
167 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Võ Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3930/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
168 | Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Phong (8 phòng) | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3769/QĐ- UBND ngày 25/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | - | |
169 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học xã Hàm Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3830a/QĐ- UBND ngày 27/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 37
170 | Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non xã Phù Hóa | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3845/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.500 | 4.500 | 4.050 | 4.050 | - | |
171 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường MN Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3397/QĐ- UBND ngày 27/9/2017 | 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.320 | - | |
172 | Trường THCS xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3646/QĐ- UBND ngày 16/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
173 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường TH Xuân Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3688/QĐ- UBND ngày 19/10/2017 | 3.200 | 3.200 | 2.880 | 2.880 | - | |
174 | Nhà đa năng Trường THPT Lê Hồng Phong | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3946/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | - | |
175 | Xây dựng phòng học Trường Tiểu học Quảng Thuận | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3744/QĐ- UBND ngày 23/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 342.277 | 320.906 | 155.866 | 183.468 | 27.602 | |||||
1 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non khu vực Nhân Hồng xã Nhân Trạch | Bố Trạch | 2017 | 2019 | 3302/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 6.229 | 3.000 | 2.625 | 2.700 | 75 | |
2 | Hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Phan Bội Châu | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 2642/QĐ- UBND ngày 29/8/2016 | 3.777 | 3.777 | 3.299 | 3.399 | 100 | |
3 | Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học xã Văn Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 2481/QĐ- UBND ngày 16/8/2016 | 2.890 | 2.890 | 2.526 | 2.601 | 75 | |
4 | Xây dựng hệ thống thoát nước và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Trực | Tuyên Hóa | 2016 | 2018 | 2777/QĐ- UBND ngày 12/10/2015 | 4.978 | 4.978 | 4.280 | 4.179 | (101) |
38 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
5 | Khuôn viên hàng rào và hạ tầng kỹ thuật Trường THPT Lê Lợi, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 2745/QĐ- UBDN ngày 07/10/2015 | 4.500 | 4.500 | 3.900 | 3.746 | (154) | |
6 | Trường PTDTNT Lệ Thủy (nhà nội trú học sinh 20 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3457/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 5.000 | 5.000 | 4.330 | 4.500 | 170 | |
7 | Trường Tiểu học Ngư Thủy Bắc (2 tầng 6 phòng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 2570/QĐ- UBND ngày 24/8/2016 | 2.992 | 2.992 | 2.618 | 2.693 | 75 | |
8 | Nhà lớp học bộ môn 6 phòng Trường THCS Mỹ Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3312/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 2.952 | 2.952 | 2.582 | 2.657 | 75 | |
9 | Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 1 Phong Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 2573/QĐ- UBND ngày 25/8/2016 | 2.916 | 2.916 | 2.549 | 2.624 | 75 | |
10 | Nhà lớp học 8 phòng Trường THPT Ninh Châu | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 2175/QĐ- UBND ngày 22/7/2016 | 3.891 | 3.891 | 3.402 | 3.502 | 100 | |
11 | Trường Mầm non Cụm Thanh Tân xã Thanh Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 2956/QĐ- UBND ngày 28/9/2016 | 3.637 | 3.637 | 3.198 | 3.273 | 75 | |
12 | Trường Tiểu học Bắc Lý (02 tầng, 8 phòng) | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 2368/QĐ- UBND ngày 8/8/2016 | 3.523 | 3.523 | 3.071 | 3.171 | 100 | |
13 | Trường Mầm non Quảng Hải (4 phòng) | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3404/QĐ- UBND ngày 26/11/2015 | 3.200 | 3.200 | 2.805 | 2.880 | 75 | |
14 | Nhà giảng đường, thư viện Trung tâm Bồi dưỡng chính trị huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 254/QĐ- UBND ngày 29/01/2016 | 3.710 | 3.710 | 3.239 | 3.339 | 100 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 39
15 | Nhà đa chức năng, Trường THPT Lương Thế Vinh | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3311/QĐ- UBND ngày 24/10/2016 | 5.289 | 5.289 | 4.640 | 4.760 | 120 | |
16 | Nhà làm việc Trường THPT Hoàng Hoa Thám | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3460/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 2.641 | (959) | |
17 | Trường Mầm non Quảng Xuân (6 phòng) | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3118/QĐ- UBND ngày 05/9/2017 | 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.306 | (14) | |
18 | Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Thạch | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3926/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.740 | 40 | |
19 | Trường MN mang tên Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3002/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 | 26.142 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | (1.000) | |
20 | Nhà thư viện, phòng học bộ môn Trường THCS xã Thanh Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3679/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 | 5.000 | 5.000 | 2.700 | 2.160 | (540) | |
21 | Trường Tiểu học xã Thuận Đức (2 tầng 6 phòng) | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3681/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
22 | Nhà thi đấu đa chức năng Trường THCS&THPT Dương Văn An | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3445/QĐ- UBND ngày 17/10/2018 | 5.500 | 5.500 | 2.970 | 3.894 | 924 | |
23 | Nhà phòng học 10 phòng THpT Minh Hóa | Minh Hóa | 2019 | 2021 | 3766/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 5.000 | 2.700 | 3.540 | 840 | |
24 | Trường Tiểu học Quảng Thạch (6 phòng) | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3775/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
25 | Trường Tiểu học số 2 xã Quảng Xuân - Hạng mục: Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3117/QĐ- UBND ngày 05/9/2017 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 |
40 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
26 | Xây dựng phòng học Trường THCS Kim Hóa (6 phòng học) | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3825/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
27 | Trường THCS Sơn Lộc (2 tầng 6 phòng) | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3167/QĐ- UBND ngày 24/9/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
28 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Cảnh Hóa | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3624/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 2.832 | 672 | |
29 | Nhà lớp học và chức năng 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Hải Thành | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3346/QĐ- UBND ngày 24/9/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 2.832 | 672 | |
30 | Trường Tiểu học số 1 xã Quảng Xuân (06 phòng) | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3716/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
31 | Nhà lớp học 2 tầng 4 phòng cụm MN Xuân Bồ, Xuân Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2020 | 3857a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.200 | 3.200 | 1.728 | 2.266 | 538 | |
32 | San lấp mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật - Trung tâm Dạy nghề huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 3430/QĐ- UBND ngày 29/9/2017 | 5.700 | 5.700 | 5.130 | 3.630 | (1.500) | |
33 | Nhà hiệu bộ Trường THCS xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3934/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 2.700 | (900) | |
34 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Quảng Long | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3566/QĐ- UBND ngày 09/7/2017 | 4.200 | 4.200 | 3.780 | 3.751 | (29) | |
35 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 4.000 | 4.000 | - | - | - | ||
36 | Truường THCS Quảng Liên (6 phòng) | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | (1.620) |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 41
37 | Trường Tiểu học Đồng Lâm xã Đức Hóa (2 tầng 6 phòng) | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | (1.620) | |||
38 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Xuân Ninh | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 4.000 | 4.000 | - | - | - | ||
39 | Nhà lớp học và phòng chức năng Trường Mầm non xã Đồng Hóa (2 tầng 6 phòng) | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 4.800 | 4.800 | - | - | - | ||
40 | Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3.000 | 3.000 | - | - | - | ||
41 | Nhà nội trú học sinh Trường PT DTNT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4.000 | 4.000 | 1.080 | - | (1.080) | ||
42 | Trường THCS Hưng Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4.000 | 4.000 | 1.080 | - | (1.080) | ||
43 | Xây dựng phòng học Trường Mầm non Trung tâm xã Hóa Hợp (6 phòng, 2 tầng) | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 3.000 | 3.000 | 810 | - | (810) | ||
44 | Hệ thống khuôn viên sân Trường TC Kinh tế | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 5.000 | 5.000 | - | - | - | ||
45 | Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 3.000 | 3.000 | - | - | - | ||
46 | Nhà ở giáo viên giảng dạy và bồi dưỡng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 5.100 | 5.100 | - | - | - | ||
47 | Xây dựng nhà lớp học Trường Mầm non Gia Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4.800 | 4.800 | - | - | - | ||
48 | Trường Mầm non xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4.800 | 4.800 | - | - | - |
42 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
49 | Trường THPT Trần Phú (6 phòng) | Bố Trạch | 2017 | 2019 | 3459/QĐ- UBND ngày 28/10/2016 | 3.351 | 3.351 | 2.941 | 3.016 | 75 | |
50 | Nhà lớp học 12 phòng Trường THPT Lương Thế Vinh | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3950/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | - | - |
51 | Xây dựng 8 phòng học 2 tầng Trường THCS Cự Nẫm | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3859/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 2.400 | (1.200) | |
52 | Trường MN (khu vực Liên Hòa) xã Nam Trạch | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3947/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 3.200 | 3.200 | 2.880 | 2.880 | - | |
53 | Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Thống Nhất) | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3818/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.124 | 504 | |
54 | Nhà đa chức năng, THPT Quang Trung | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3881/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 5.500 | 5.500 | 2.970 | 4.901 | 1.931 | NQ KH năm 2018 |
55 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Lộc Ninh | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3876a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 1.728 | (432) | NQ KH năm 2019 |
56 | Nhà hiệu bộ Trường Mầm non xã Nghĩa Ninh | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3773/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.160 | 540 | NQ KH năm 2019 |
57 | Sửa chữa, nâng cấp khối nhà lớp học 3 tầng, 24 phòng Trường THPT Đồng Hới | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3884a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 2.880 | 720 | NQ KH năm 2019 |
58 | Nhà phòng học Trường THpT Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3893/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 4.500 | 4.500 | 2.430 | 4.050 | 1.620 | NQ KH năm 2018 |
59 | Xây mới phòng học bộ môn Trường THPT Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3625/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.048 | 428 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 43
60 | Nhà lớp học bộ môn 6 phòng - Trường THCS Cam Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3827/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 1.872 | (288) | |
61 | Nhà thi đấu đa chức năng Trường THPT Ngô Quyền (trước đây là Trường THPT số 5 Bố Trạch) | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3765/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 5.500 | 2.970 | 3.894 | 924 | |
62 | Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Mai Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 3447/QĐ- UBND ngày 10/9/2019 | 3.200 | 3.200 | 864 | 798 | (66) | |
63 | Trường Tiểu học xã Quảng Sơn (8 phòng) | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3804/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 1.080 | 2.880 | 1.800 | NQ KH năm 2019 |
64 | Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường THCS Quảng Hải | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3786/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 1.080 | 2.880 | 1.800 | NQ KH năm 2019 |
65 | Nhà lớp học 8 phòng 2 tầng Trường Tiểu học khu vực trung tâm thôn hợp Trung xã Quảng Hợp | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4258/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 | 4.500 | 4.500 | 1.215 | 1.575 | 360 | |
66 | Trường Tiểu học Bắc Dinh thị trấn Nông Trường Việt Trung (8 phòng) | Bố Trạch | 2019 | 2020 | 3963/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | 1.620 | 2.700 | 1.080 | NQ KH năm 2018 |
67 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS Thị trấn Nông Trường Lệ Ninh | Lệ Thủy | 2019 | 2020 | 3241/QĐ- UBND ngày 18/9/2017 | 4.000 | 4.000 | 2.160 | 3.600 | 1.440 | |
68 | Nhà lớp học Trường THPT Lê Lợi | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3470/QĐ- UBND ngày 12/9/2019 | 4.200 | 4.200 | 810 | 1.243 | 433 | |
69 | Nhà lớp học 4 phòng Trường Mầm non Quảng Lộc | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3301/QĐ- UBND ngày 30/8/2019 | 3.200 | 3.200 | 864 | 459 | (405) | |
70 | Nhà đa năng Trường THPT Minh Hóa | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 4221/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.200 | 5.200 | 1.820 | 1.820 |
44 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
71 | Nhà đa năng THCS&THpT Trung Hóa | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 4140/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.200 | 5.200 | - | 1.820 | 1.820 | |
72 | Nhà phòng học 2 tầng 8 phòng Trường THCS&THPT Việt Trung | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 2915/QĐ- UBND ngày 30/7/2019 | 4.000 | 4.000 | - | 1.400 | 1.400 | |
73 | Trường Tiểu học số 1 xã Sen Thủy (6 phòng 2 tầng) | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 3796/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | - | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
74 | Nhà đa năng THPT Trần Hưng Đạo | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 3891/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 5.500 | - | 3.960 | 3.960 | NQ KH năm 2019 |
75 | Nhà lớp học 6 phòng, cổng và hàng rào Trường Tiểu học số 1 xã An Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 3964/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | - | 2.430 | 2.430 | NQ KH năm 2019 |
76 | Nhà lớp học 6 phòng Trường Mầm non Lâm Trạch | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 3741a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 5.000 | - | 1.800 | 1.800 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
77 | Sửa chữa dãy nhà 3 tầng THPT Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4004/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 | 2.500 | 2.500 | - | 860 | 860 | |
78 | Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng) | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4142/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.000 | 3.000 | - | 1.050 | 1.050 | |
79 | Nhà lớp học 6 phòng 2 tầng Trường Tiểu học số 4 Sơn Trạch | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 3743/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 3.200 | 3.200 | - | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
80 | Nhà lớp học, chức năng Trường Tiểu học Long Đại, xã Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 3868/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 1.440 | 1.440 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 45
81 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Quảng Hòa | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3780/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 | - | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
C | DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 308.443 | 223.534 | - | 105.813 | 105.813 | |||||
1 | Trường Mầm non Quảng Tân | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3955/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 6.500 | 3.900 | 3.510 | 3.510 | NQ KH năm 2018 | |
2 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Cồn Sẻ, xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3795/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 3.300 | 2.376 | 2.376 | NQ KH năm 2019 | |
3 | Trường Mầm non Bắc Lý (Cụm Khu công nghiệp Tây Bắc Đồng Hới) | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3806/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 6.000 | 4.320 | 4.320 | NQ KH năm 2019 | |
4 | XD mới Nhà đa chức năng Trường CĐ Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 2753/QĐ- UBDN ngày 20/8/2018 | 9.500 | 9.500 | 6.840 | 6.840 | NQ KH năm 2019 | |
5 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng Trường THCS xã Tiến Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3835/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
6 | Trường Tiểu học xã Vạn Trạch (6 phòng) (khu vực Chiến Thắng) | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3819/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
7 | Hạ tầng kỹ thuật Trường phổ thông Dân tộc nội trú huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3811/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
8 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Liên | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3808/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.300 | 1.980 | 1.188 | 1.188 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
46 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
9 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 1 Ba Đồn | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3779/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 1.260 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
10 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học số 2 Cự Nẫm, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3820/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 1.260 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
11 | Nhà hiệu bộ Trường THCS Tân Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3809/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | 1.440 | 1.440 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
12 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Vạn Ninh cơ sở 2 | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3879a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | 1.440 | 1.440 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
13 | Trường MN 2 tầng 4 phòng thôn Áng Sơn xã Vạn Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3800/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.200 | 2.520 | 1.512 | 1.512 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
14 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Xuân | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3709/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
15 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Quảng Thọ | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3772/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
16 | Dãy nhà 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quảng Châu | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3782/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
17 | Nhà lớp học chức năng Trường Tiểu học xã Đức Trạch - KV2 | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3874/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 47
18 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trung tâm Giáo dục trẻ khuyết tật huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3812/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
19 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 4 phòng (điểm trường thôn Kim Nại) Trường Mầm non An Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3866/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.489 | 2.700 | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
20 | Xây dựng 6 phòng 2 tầng Trường Mầm non xã Quảng Liên | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3807/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.600 | 2.760 | 1.656 | 1.656 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
21 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học số 4 Hưng Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3742/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 4.600 | 2.760 | 1.656 | 1.656 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
22 | Nhà chức năng 2 tầng 6 phòng Trường THCS xã Trung Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3798/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.800 | 2.880 | 1.728 | 1.728 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
23 | Nhà hiệu bộ và khuôn viên Trường Tiểu học Gia Ninh, xã Gia Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3860/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.800 | 2.880 | 1.728 | 1.728 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
24 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3871a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.800 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
25 | Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 8 phòng học, Trường THCS xã Hàm Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3724a/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.800 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
48 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
26 | Nhà lớp học chức năng, thư viện Trường THCS xã Đồng Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3875/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 3.300 | 1.980 | 1.980 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
27 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Huyên Thủy, xã Thạch Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3824/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
28 | Nhà lớp học và các phòng chức năng 2 tầng 6 phòng Trường MN xã Quảng Thủy | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3878a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
29 | Nhà hiệu bộ và các phòng chức năng Trường THCS Sơn Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3744/QĐ- UBND ngày 30/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
30 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và HTKT Trường TH Sơn Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3813/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
31 | Xây dựng cơ sở 2 Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình (GĐ1) | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3771/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 12.500 | 5.000 | 3.000 | 3.000 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
32 | Trường Tiểu học Hải Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3764/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 10.000 | 6.000 | 3.300 | 3.300 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
33 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Mầm non Cam Thủy (Kv Mỹ Hòa) | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3810/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
34 | Nhà đa năng Trường THPT Phan Bội Chau, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4003/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 | 6.994 | 6.994 | 2.448 | 2.448 | NQ KH năm 2020 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 49
35 | Hệ thống thoát nước và sân đường nội bộ Trường THPT Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4137/QĐ- UBND ngày 26/11/2018 | 4.500 | 4.500 | 1.575 | 1.575 | NQ KH năm 2020 | |
36 | Nhà đa năng Trường THPT Lê Trực, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4226/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 6.500 | 6.500 | 2.275 | 2.275 | NQ KH năm 2020 | |
37 | Nhà vệ sinh và đường chạy môn học giáo dục thể chất Trường THPT Quang Trung, xã Quảng Phú | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4006/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 | 1.988 | 1.988 | 696 | 696 | NQ KH năm 2020 | |
38 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và nhà vệ sinh của học sinh, giáo viên Trường THPT Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4261/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 | 5.815 | 5.815 | 2.035 | 2.035 | NQ KH năm 2020 | |
39 | Khu nhà bán trú cho học sinh dân tộc (20 phòng) và trang thiết bị nội thất phục vụ nhu cầu bán trú cho học sinh dân tộc Trường THCS&THPT Hóa Tiến | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 2820/QĐ- UBND ngày 19/7/2019 | 7.000 | 7.000 | 2.450 | 2.450 | NQ KH năm 2020 | |
40 | Nhà lớp học Trường THPT Phan Đình Phùng | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 3869/QĐ- UBND ngày 14/10/2019 | 4.200 | 4.200 | 1.470 | 1.470 | NQ KH năm 2020 | |
41 | Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Trần Phú | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 4002/QĐ- UBND ngày 22/10/2019 | 5.757 | 5.757 | 2.015 | 2.015 | NQ KH năm 2020 | |
42 | Nhà lớp học 10 phòng Trường THPT Lê Hồng Phong | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4234/QĐ- UBND ngày 04/12/2018 | 7.000 | 7.000 | 2.450 | 2.450 | NQ KH năm 2020 |
50 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
43 | Nhà thư viện, hội trường, văn phòng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 3644/QĐ- UBND ngày 29/10/2018 | 4.000 | 4.000 | 1.400 | 1.400 | NQ KH năm 2020 | |
44 | Nhà thi đấu đa năng Trường THPT Nguyễn Chí Thanh | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 3609/QĐ- UBND ngày 26/10/2018 | 6.000 | 6.000 | 600 | 600 | NQ KH năm 2020 | |
45 | Nhà hiệu bộ Trường PTDT Nội trú tỉnh | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 3791/QĐ- UBND ngày 07/10/2019 | 6.000 | 6.000 | 2.100 | 2.100 | NQ KH năm 2020 | |
46 | Nhà đa năng Trường THCS&THPT Việt Trung | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4023a/QĐ- UBND ngày 24/10/2019 | 6.000 | 6.000 | 600 | 600 | NQ KH năm 2020 | |
47 | Nhà đa chức năng, sân, bếp ăn và khuôn viên Trường Mầm non Quảng Minh (Điểm chính) | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4299/QĐ- UBND ngày 31/10/2019 | 10.000 | 6.000 | 2.100 | 2.100 | NQ KH năm 2020 | |
48 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Mầm non Ba Đồn | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4138/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 8.500 | 5.100 | 1.785 | 1.785 | NQ KH năm 2020 | |
49 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học Mai Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4203/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.000 | 3.000 | 1.050 | 1.050 | NQ KH năm 2020 | |
50 | Nhà hiệu bộ, chức năng và khuôn viên Trường Tiểu học số 2 An Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4197/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.000 | 3.000 | 1.255 | 1.255 | NQ KH năm 2020 | |
51 | Nhà đa năng Trường THPT Lê Lợi | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4139/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 5.200 | 5.200 | 1.820 | 1.820 | NQ KH năm 2020 | |
52 | Nhà lớp học 6 phòng 3 tầng, Trường Mầm non xã Cảnh Dương | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4145/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 6.500 | 3.900 | 1.565 | 1.565 | NQ KH năm 2020 | |
53 | Trường Mầm non xã Phong Thủy (khu vực Đại Phong) | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4184/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | 8.500 | 4.800 | 1.680 | 1.680 | NQ KH năm 2020 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 51
54 | Cải tạo và nâng cấp Nhà giảng đường A3 Trường Đại học Quảng Bình | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4104/QĐ- UBND ngày 29/10/2019 | |
55 | Nhà đa chức năng Trường THPT Phan Đình Phùng | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4208/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 | |
56 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng Trường Tiểu học Quảng Minh A (điểm Trường Minh Tiến) | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4205/QĐ- UBND ngày 30/10/2019 |
5.000 | 5.000 | 1.750 | 1.750 | NQ KH năm 2020 | |
5.700 | 5.700 | 1.995 | 1.995 | NQ KH năm 2020 | |
4.500 | 2.700 | 1.145 | 1.145 | NQ KH năm 2020 |
CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.3: LĨNH VỰC Y TẾ
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 299.084 | 7.265 | 231.776 | 63.301 | 110.166 | 46.865 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 134.679 | 7.265 | 109.934 | 44.580 | 44.580 | ||||||
1 | Nhà điều hành và QL BV Đa khoa Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2009 | 2010 | 549/QĐ-UBND ngày 17/3/2010 | 970 | - | 970 | 470 | 470 | - | |
2 | Trạm Y tế xã Mai Hóa | Tuyên Hóa | 2010 | 2012 | 1869/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 | 2.247 | - | 2.247 | 255 | 255 | - | |
3 | TT Y tế DP Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2010 | 2010 | 2039/QĐ-UBND ngày 23/8/2010 | 3.774 | - | 3.774 | 282 | 282 | - | |
4 | TT Y tế DP Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2011 | 2013 | 1642/QĐ-UBND ngày 16/7/2010 | 3.265 | - | 3.265 | 73 | 73 | - | |
5 | Trạm Y tế xã Tiến Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2013 | 2973/QĐ-UBND ngày 03/12/2012 | 3.369 | - | 3.369 | 869 | 869 | - | |
6 | Trạm Y tế xã Vĩnh Ninh | Quảng Ninh | 2014 | 2015 | /QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 2.973 | - | 2.278 | 578 | 578 | - | |
7 | Nhà cầu nối BV Đa khoa Bắc Quảng Bình | Quảng Trạch | 2011 | 2011 | 1426/QĐ-UBND ngày 20/6/2011 | 2.157 | - | 2.157 | 381 | 381 | - | |
8 | Trạm Y tế xã Lê Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2013 | 2600/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 1.091 | - | 1.091 | 300 | 300 | - | |
9 | Trạm Y tế xã Sơn Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2013 | 2791/QĐ-CT ngày 09/11/2012 | 518 | 518 | 218 | 218 | |||
10 | Trạm Y tế xã Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2013 | 2006/QĐ-CT ngày 28/8/2012 | 667 | - | 667 | 167 | 167 | - | |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 53
11 | Trạm Y tế xã Cao Quảng | Tuyên Hóa | 2012 | 2013 | 2972/QĐ-CT ngày 03/12/2012 | 1.061 | - | 1.061 | 533 | 533 | - | |
12 | Phòng khám Đa khoa KV Nam Long | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2700a/QĐ-CT ngày 30/10/2012 | 2.340 | - | 2.340 | 240 | 240 | - | |
13 | Phòng khám Đa khoa KV Thanh Lạng | Tuyên Hóa | 2013 | 2015 | 2700b/QĐ-CT ngày 30/10/2012 | 3.687 | - | 3.687 | 1.300 | 1.300 | - | |
14 | Nâng cấp, cải tạo cơ sở dân số KHH gia đình | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2358/QĐ-UBND ngày 26/9/2013 | 2.151 | - | 2.151 | - | - | - | |
15 | Trạm Y tế TT Đồng Lê | Tuyên Hóa | 2014 | 2015 | 1624/QĐ-UBND ngày 24/6/2014 | 2.890 | - | 2.890 | 1.450 | 1.450 | - | |
16 | Trạm Y tế xã Quảng Tiến | Quảng Trạch | 2014 | 2015 | 1077/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 | 3.934 | - | 3.934 | 2.069 | 2.069 | - | |
17 | Trạm Y tế xã Tân Ninh | Quảng Ninh | 2014 | 2015 | 2645/QĐ-UBND ngày 25/10/2012 | 3.979 | - | 3.979 | 1.175 | 1.175 | ||
18 | Trạm Y tế phường Quảng Thọ | Ba Đồn | 2014 | 2015 | 1836/QĐ-UBND ngày 14/7/2014 | 4.060 | - | 4.060 | 1.882 | 1.882 | - | |
19 | XD, sửa chữa Nhà điều trị Bệnh viện Đa khoa huyện Minh Hóa | Minh Hóa | 2013 | 2015 | 1669/QĐ-UBND ngày 26/6/2014 | 3.330 | - | 3.330 | 1.163 | 1.163 | - | |
20 | Nhà điều hành BV ĐK Minh Hóa | Minh Hóa | 2015 | 2017 | 3101/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 14.602 | 7.265 | 7.337 | 1.400 | 1.400 | - | |
21 | Nhà thực hành tiền lâm sàng Trường Trung cấp Y tế Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2017 | Số 2893/QĐ- UBND ngày 15/10/2014 | 5.672 | - | 5.672 | 1.888 | 1.888 | - | |
22 | XD mới Phòng khám đa khoa khu vực Sơn Trạch | Bố Trạch | 2015 | 2018 | 2724/QĐ-UBND, ngày 31/10/2013 | 33.248 | - | 17.845 | 5.000 | 5.000 | - | |
23 | Mở rộng khối kỹ thuật - Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 2256/QĐ-UBND ngày 29/4/2014 | 8.000 | - | 8.000 | 1.906 | 1.906 | - | |
24 | Hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 528/QĐ-UBND, ngày 15/3/2011; 2017/QĐ-UBND ngày 21/8/2013; 2124/QĐ-UBND ngày 05/9/2013 | 6.612 | - | 6.612 | 5.951 | 5.951 |
54 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
25 | Nhà ăn, nhà ở cho nhân viên phục vụ, y tế, điều dưỡng, nạn nhân nữ Trung tâm bán trú nạn nhân chất độc da cam/dioxin | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3490/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 3.382 | - | 2.000 | 1.800 | 1.800 | - | |
26 | Cải tạo nâng cấp Bệnh viện Y học cổ truyền | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 3867/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 4.200 | - | 4.200 | 3.780 | 3.780 | - | |
27 | Xây dựng nhà quản lý và hành chính Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3954/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 5.000 | - | 5.000 | 4.500 | 4.500 | - | |
28 | Nhà điều trị bệnh nhân BV ĐK huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3949/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 5.500 | - | 5.500 | 4.950 | 4.950 | - | |
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 91.414 | - | 74.880 | 18.721 | 32.636 | 13.915 | |||||
1 | Dự án đầu tư trang thiết bị cho các đơn vị tuyến tỉnh thuộc Sở Y tế | Quảng Bình | 2014 | 2016 | 2731/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 23.195 | - | 7.661 | 1.500 | 1.192 | (308) | |
2 | TT Y tế DP Bố Trạch | Bố Trạch | 2010 | 2010 | 1604/QĐ-UBND ngày 13/7/2010 | 3.950 | - | 3.950 | 372 | 680 | 308 | |
3 | Phòng khám bệnh và hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Y tế dự phòng huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3386/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 5.063 | - | 5.063 | 4.600 | 2.975 | (1.625) | |
4 | Trung tâm Chăm sóc phục hồi chức năng cho người tâm thần | Đồng Hới | 2011 | 2015 | 2712/QĐ-UBND ngày 31/10/2013 | 21.724 | - | 21.724 | 7.049 | 7.049 | - | |
5 | Trạm Y tế xã Quảng Châu | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3803/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | - | 3.000 | 2.700 | 1.350 | (1.350) | |
6 | Trạm Y tế phường Quảng Phúc | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3970a/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 3.982 | - | 3.982 | 500 | 2.700 | 2.200 | |
7 | Trạm Y tế phường Quảng Long | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3776/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | - | 3.000 | 500 | 1.950 | 1.450 | |
8 | Bệnh viện Đa khoa Minh Hóa | Minh Hóa | 2019 | 2021 | 3890/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 5.500 | 500 | 3.575 | 3.075 | ||
9 | Bệnh viện Đa khoa Đồng Hới | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3802/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | - | 5.500 | 500 | 5.590 | 5.090 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 55
10 | Bệnh viện Đa khoa Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3858/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | - | 5.000 | 500 | 3.250 | 2.750 | |
11 | Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4196/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 5.500 | - | 4.500 | - | 1.155 | 1.155 | |
12 | Trạm Y tế xã Quảng Kim | Quảng Trạch | 2019 | 2022 | 3885/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | - | 3.000 | - | 1.170 | 1.170 | |
13 | Trạm Y tế xã Quảng Sơn | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3.000 | - | 3.000 | - | - | - | ||
C | DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 72.991 | - | 46.962 | - | 32.950 | 32.950 | |||||
1 | Trung tâm Y tế huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 2151/QĐ-UBND ngày 02/7/2018 | 14.800 | 9.800 | 8.820 | 8.820 | NQ KH năm 2019 | ||
2 | Cải tạo, sửa chữa Phòng khám đa khoa khu vực Hóa Tiến | Minh Hóa | 2018 | 2020 | 3785/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | 1.662 | 1.662 | 1.495 | 1.495 | NQ KH năm 2018 | ||
3 | Khối nhà điều trị người bệnh nội trú-Bệnh viện Đa khoa khu vực Bắc Quảng Bình | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3445/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 18.029 | 11.000 | 9.900 | 9.900 | NQ KH năm 2018 | ||
4 | Trạm Y tế Quảng Lộc | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3865/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 4.000 | 2.400 | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2018 | ||
5 | Trạm Y tế xã Đức Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3347/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | 4.000 | 2.400 | 1.560 | 1.560 | NQ KH năm 2019 | ||
6 | Hạ tầng kỹ thuật Trung tâm Y tế huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3889a/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 3.500 | 2.275 | 2.275 | NQ KH năm 2019 | ||
7 | Trạm Y tế phường Ba Đồn | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4215/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 5.000 | 3.000 | 1.050 | 1.050 | NQ KH năm 2020 | ||
8 | Trạm Y tế xã Trung Trạch | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 4202/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 5.500 | 3.300 | 1.725 | 1.725 | NQ KH năm 2020 | ||
9 | Trạm Y tế xã Đồng Trạch | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 4200/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 5.500 | 3.300 | 1.655 | 1.655 | NQ KH năm 2020 | ||
10 | Nhà điều trị và hạ tầng kỹ thuật Bệnh viện Đa khoa huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4191/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 11.000 | 6.600 | 2.310 | 2.310 | NQ KH năm 2020 |
56 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.4: ĐẦU TƯ HẠ TẦNG KHU KINH TẾ CỬA KHẨU CHA LO
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 736.759 | 0 | 230.389 | 118.300 | 98.617 | -19.683 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 162.866 | 0 | 53.955 | 546 | 546 | ||||||
1 | Dự án hạ tầng chuyển khẩu Bãi Dinh (GĐ1) | Minh Hóa | 2012 | 2014 | 2921/QĐ- UBND ngày 01/11/2011 | 47.404 | - | 5.793 | 210 | 210 | - | |
2 | Dự án hạ tầng khu trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo | Minh Hóa | 2013 | 2014 | 2564/QĐ- UBND ngày 22/10/2012 | 72.595 | - | 29.038 | 336 | 336 | - | |
3 | Bãi đổ xe xuất cảnh tại Khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo | Minh Hóa | 2014 | 2015 | Số 656/QĐ- UBND ngày 14/3/2014 | 14.324 | - | 14.324 | - | - | - | |
4 | Kè suối Quốc lộ 12A - đoạn từ bãi đổ xe đến cột mốc biên giới (giai đoạn 2) | Minh Hóa | 2824/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 28.543 | - | 4.800 | - | - | - | |||
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 573.893 | - | 176.434 | 117.754 | 98.071 | (19.683) | |||||
1 | Bãi đổ xe nhập cảnh tại Khu trung tâm Cửa khẩu Quốc tế Cha Lo | Minh Hóa | 2014 | 2016 | Số 2849/QĐ- UBND ngày 10/10/2014 | 26.964 | - | 26.964 | 12.900 | 12.517 | (383) | |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 57
2 | Hạ tầng khu phi thuế quan và các điểm dịch vụ khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | Minh Hóa | 2015 | 2020 | 3064/QĐ- UBND ngày 29/10/2014 | 307.197 | - | 67.815 | 65.634 | 41.934 | (23.700) | |
3 | Nhà liên ngành và Quốc môn KKT cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2) | Minh Hóa | 2016 | 2018 | 1515/QĐ- UBND ngày 01/7/2013 | 167.137 | - | 66.855 | 25.900 | 25.317 | (583) | |
4 | Hạ tầng kỹ thuật Khu trung tâm cửa khẩu Quốc tế Cha Lo (giai đoạn 2) | Minh Hóa | 2016 | 2018 | 2564/QĐ- CT ngày 22/10/2012 | 72.595 | - | 14.800 | 13.320 | 18.303 | 4.983 |
58 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.5: ĐẦU TƯ CÁC CÔNG TRÌNH TẠI VQG PHONG NHA - KẺ BÀNG
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ Phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 79.324 | 0 | 75.851 | 37.500 | 32.093 | -5.407 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 59.851 | 0 | 56.378 | 19.429 | 19.429 | ||||||
1 | Hàng rào, khuôn viên Trụ sở BQL Vườn QG Phong Nha - Kẻ Bàng | Bố Trạch | 2013 | 2015 | 1.060 | 1.060 | - | |||||
2 | Bãi đỗ xe, bến thuyền, lối đi sàn đạo trong Sông Chày - Hang Tối | Bố Trạch | 2011 | 2013 | 875/QĐ- UBND ngày 19/4/2011 | 2.425 | 2.425 | - | ||||
3 | Bãi đỗ xe trung tâm du lịch Phong Nha | Bố Trạch | 2011 | 2013 | 783/QĐ- UBND ngày 08/4/2011 | 3.940 | 3.940 | 323 | 323 | - | ||
4 | Nhà làm việc, ăn ở đội Kiểm lâm cơ động | Bố Trạch | 2012 | 2015 | 1450/QĐ-CT ngày 26/6/2012; 798/QĐ- UBND ngày 27/3/2015 | 3.889 | 416 | 326 | 326 | - | ||
5 | Đường vào khu nuôi thả linh trưởng bán hoang dã Núi Đôi | Bố Trạch | 2013 | 2015 | 3177/QĐ- UBND ngày 24/12/2013 | 593 | 593 | - | ||||
6 | Bảng quảng bá hình ảnh du lịch VQG Phong Nha - Kẻ Bàng | Bố Trạch | 2014 | 2015 | 1540/QĐ- UBND ngày 16/6/2014 | 614 | 614 | |||||
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 59
7 | Lát vĩa hè đường Khu du lịch Phong Nha (trục 32m) | Bố Trạch | 2013 | 2016 | 2770/QĐ- UBND ngày 24/10/2012 | 11.285 | 11.285 | 2.957 | 2.957 | - | ||
8 | Trạm Kiểm lâm 40 | Bố Trạch | 2013 | 2016 | 2836/QĐ- UBND ngày 31/10/2011; 1940/QĐ-CT ngày 14/8/2013; 335/QĐ- UBND ngày 04/02/2016 | 4.486 | 4.486 | - | ||||
9 | Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng | Bố Trạch | 2014 | 2016 | 1350/QĐ- UBND ngày 27/5/2013 | 5.377 | 5.377 | 733 | 733 | - | ||
10 | Thay thế biển quảng bá và lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng biển quảng bá Di sản TNTG VQG Phong Nha - Kẻ Bàng | Bố Trạch | 2015 | 2017 | 1501/QĐ- UBND ngày 11/6/2014 | 3.071 | 3.071 | 141 | 141 | - | ||
11 | Nhà ăn ở cán bộ Ban quản lý VQG Phong Nha - Kẻ Bàng | Bố Trạch | 2016 | 2018 | 3123/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.400 | 4.400 | 3.960 | 3.960 | - | ||
12 | Sửa chữa mặt đường Khu du lịch Phong Nha (trục 32m) | Bố Trạch | 2016 | 2017 | 2832/QĐ- UBND ngày 09/10/2014; 1514/QĐ- UBND ngày 23/5/2016 | 11.040 | 11.040 | 4.085 | 4.085 | - | ||
13 | Trạm Kiểm lâm Trộ Mợng | Bố Trạch | 2017 | 2019 | 3525/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 7.671 | 7671 | 6.904 | 6.904 | - | ||
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 19.473 | - | 19.473 | 18.071 | 12.664 | (5.407) | |||||
1 | Khu cứu hộ động vật, thực vật hoang dã và mở rộng vườn thực vật | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 2856/QĐ- UBND ngày 28/8/2018 | 8.480 | 8.480 | 8.171 | 6.199 | (1.972) | ||
2 | Hệ thống sàn đạo và điện chiếu sáng động Phong Nha | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 4742/QĐ- UBND ngày 31/12/2018 | 10.993 | 10.993 | 9.900 | 6.465 | (3.435) |
60 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.6: TRẢ NỢ XÂY DỰNG CƠ BẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 2.193.186 | 88.130 | 937.454 | 191.426 | 194.954 | 3.528 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 2.117.066 | 88.130 | 893.564 | 138.838 | 138.838 | - | |||||
1 | Hạ tầng đội cảnh sát PCCC Bắc Quảng Bình | TX Ba Đồn | 2011 | 2011 | 2863/QĐ- UBND ngày 31/10/2011 | 4.980 | - | 4.980 | 106 | 106 | - | |
2 | Khu tái định cư KCN cảng biển Hòn La (gói thầu số 4: Rãnh và cống thoát nước) | Quảng Trạch | 2010 | 2013 | 3650/QĐ- UBND ngày 18/12/2009 | 1.349 | - | 1.349 | 500 | 500 | - | |
3 | Dự án hệ thống cấp điện KCN Bắc Đồng Hới (GĐ1) | Đồng Hới | 2011 | 2013 | 2655/QĐ- UBND ngày 15/10/2010; 636/QĐ- UBND ngày 23/3/2012 | 6.993 | - | 2.509 | 1.159 | 1.159 | - | |
4 | Dự án Nhà điều hành Khu kinh tế Hòn La | Quảng Trạch | 2011 | 2013 | 3543/QĐ- UBND ngày 20/12/2010 | 15.123 | - | 4.023 | 1.007 | 1.007 | - | |
5 | Dự án Xây dựng hệ thống cấp đện cảng Mũi Độc - Khu kinh tế Hòn La | Quảng Trạch | 2011 | 2014 | 3282/QĐ- UBND ngày 15/12/2011 | 7.831 | - | 1.231 | 510 | 510 | - | |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 61
6 | Dự án Xây dựng đường giao thông KCN Bắc Đồng Hới (GđIi) | Đồng Hới | 2012 | 2014 | 2774/QĐ- UBND ngày 25/10/2011 | 30.194 | - | 11.848 | 110 | 110 | - | |
7 | Đường nối từ đường QL 12A đi xã Ngư Hóa | Tuyên Hóa | 2008 | 2013 | 791/QĐ- UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 107.610 | - | 107.610 | 2.371 | 2.371 | - | |
8 | Đường nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ Sở Tài chính - đường Nguyễn Văn Cừ), TP. Đồng Hới | Đồng Hới | 2010 | 2016 | 2757/QĐ- UBND ngày 27/10/2010; 46/QĐ-UBND ngày 10/01/2014 | 52.941 | - | 52.941 | 9.348 | 9.348 | - | |
9 | Đường GTNT nội vùng TTCX Quảng Hợp | Quảng Trạch | 2011 | 2013 | 1111/QĐ- UBND ngày 21/5/2010; 1004/QĐ-CT ngày 03/5/2013 | 4.048 | - | 4.048 | 378 | 378 | - | |
10 | Đường GTNT xã Văn Thủy | Lệ Thủy | 2011 | 2014 | 979/QĐ- UBND; 04/5/2011; 406/QĐ- UbNd; 05/3/2012; 1419 /QĐ- UBnD; 03/6/2014 | 5.577 | - | 5.577 | 195 | 195 | - | |
11 | Đường liên thôn từ thôn Đông Thủy đến Khương Trung B, xã Tiến Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2015 | 2223/QĐ-CT ngày 24/9/2012; 4495/QĐ- UBND ngày 02/12/2014 | 6.390 | - | 6.390 | 2.190 | 2.190 | - |
62 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
12 | Đường liên thôn xã Quảng Trường | Quảng Trạch | 2012 | 2013 | 3248/QĐ- UBND ngày 28/12/2012 | 6.739 | - | 6.739 | 1.589 | 1.589 | - | |
13 | Dự án cải tạo ngầm Khe Ngang và ngầm Trường Nam tại xã Trường Xuân | Quảng Ninh | 2014 | 2016 | 2411/QĐ-CT ngày 10/10/2012 | 5.711 | - | 5.711 | 2.609 | 2.609 | - | |
14 | Xây dựng 4 tuyến đường trục chính bao quanh hồ Bàu Sen tại khu trung tâm (giai đoạn 1: 44.879 triệu đồng) | Quảng Trạch | 2014 | 2014 | 3046/QĐ-CT ngày 28/10/2014 | 173.400 | - | 173.400 | 1.478 | 1.478 | - | |
15 | Đường đi Bắc Kim Sen, xã Trường Xuân | Quảng Ninh | 2014 | 2016 | 2877/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 | 5.924 | - | 5.924 | 1.324 | 1.324 | - | |
16 | Đường vào thôn 1 xã Quảng Thạch | Quảng Trạch | 2013 | 2014 | 2611/QĐ- UBND ngày 23/10/2013 | 6.043 | - | 6.043 | - | - | - | |
17 | Đường GT liên thôn xã Quảng Tiến | Quảng Trạch | 2013 | 2014 | 2773b/QĐ- UBND ngày 25/10/2011; 2418/QĐ-CT ngày 10/10/2012 | 5.900 | - | 5.900 | 346 | 346 | - | |
18 | Đường liên thôn 1 - thôn 2 xã Quảng Kim | Quảng Trạch | 2013 | 2014 | 2607/QĐ-CT ngày 23/10/2012; 2605/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 6.100 | - | 6.100 | 208 | 208 | - | |
19 | Nâng cấp đường GTNT liên thôn xã Quảng Phương | Quảng Trạch | 2011 | 2014 | 689/QĐ- UBND ngày 31/3/2011; 1171/QĐ- UBND ngày 21/5/2014 | 7.680 | - | 7.680 | 20 | 20 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 63
20 | Đường giao thông nông thôn từ xã Quảng Minh đi xã Quảng Hòa | Ba Đồn | 2014 | 2016 | 1676/QĐ- UBND ngày 26/6/2014 | 6.471 | - | 6.471 | - | - | - | |
21 | Kè biển Hải Trạch | Bố Trạch | 2011 | 2013 | 2515/QĐ- UBND ngày 30/9/2011 | 18.939 | - | 18.939 | 875 | 875 | - | |
22 | Kè xói lở thôn Thu Trường đến thôn Hạ Trường, xã Quảng Trường | Quảng Trạch | 2011 | 2013 | 434/QĐ- UBND ngày 04/3/2011; 1043/QĐ-CT ngày 10/5/2012 | 6.657 | - | 6.657 | 334 | 334 | - | |
23 | Đường vào khu di dân xã Dương Thủy | Lệ Thủy | 2011 | 2013 | 198/QĐ- UBND ngày 17/8/2011 | 4.825 | - | 4.825 | 307 | 307 | - | |
24 | Chống thấm hồ chứa nước Long Đại | Quảng Ninh | 2015 | 2016 | 340/QĐ- UBND ngày 13/4/2015 | 2.735 | - | - | 435 | 435 | - | |
25 | Nước sinh hoạt bản Bến đường xã Trường Sơn | Quảng Ninh | 2011 | 2012 | QĐ 2571/QĐ- UBND ngày 7/10/2011 2309/QĐ-CT ngày 03/10/2012 | 1.813 | - | 337 | 237 | 237 | - | |
26 | Nâng cấp, sửa chữa cầu cảng cá Sông Gianh | Bố Trạch | 2011 | 2013 | 2275a/QĐ- ubnD, 25/10/2011 | 5.370 | - | 5.370 | 231 | 231 | - | |
27 | Đường vào khu di dân xã Quảng Tiến | Quảng Trạch | 2011 | 2013 | 965/QĐ- UBND ngày 28/4/2011; 2414/QĐ-CT ngày 10/10/2012 | 5.834 | - | 5.834 | 227 | 227 | - | |
28 | Nhà tạm giữ hành chính Chi cục Kiểm lâm | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 762/QĐ- ubNd, 03/4/2013 | 2.452 | 2.452 | 105 | 105 | - |
64 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
29 | Trại giống lợn Phương Hạ | Bố Trạch | 2011 | 2013 | 3722/QĐ-CT ngày 31/12/2010; 9083/QĐ-CT ngày 17/12/2012 | 7.042 | - | 1.382 | 97 | 97 | - | |
30 | Trụ sở Chi cục Kiểm lâm | Đồng Hới | 2010 | 2012 | 949/QĐ- ubNd, 04/5/2010 | 15.990 | - | 15.990 | 2.890 | 2.890 | - | |
31 | Đường vào khu di dân thôn Xuân Hòa, xã Quảng Xuân | Quảng Trạch | 2011 | 2013 | 980/QĐ- UBND ngày 04/5/2011 | 2.484 | - | 2.484 | 54 | 54 | - | |
32 | Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2012 | 2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012 | 5.941 | - | 3.561 | 52 | 52 | - | |
33 | Cấp nước sạch xã Lê Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2012 | 2608/QĐ-CT; 23/10/2012 | 6.697 | - | 5.041 | 210 | 210 | - | |
34 | Công trình nước sạch xã Phú Thủy | Lệ Thủy | 2012 | 2012 | 2484/QĐ-CT; 17/10/2012 | 9.728 | - | 5.822 | 108 | 108 | - | |
35 | Công trình nước sạch xã Phú Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2012 | 2615/QĐ-CT; 24/10/2012 | 6.986 | - | 5.256 | 193 | 193 | - | |
36 | Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2012 | 2012 | 2487/QĐ-CT; 17/10/2012 | 8.623 | - | 5.174 | 184 | 184 | - | |
37 | Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước xã An Thủy | Lệ Thủy | 2012 | 2012 | 2638/QĐ-CT; 24/10/2012 | 6.405 | - | 3.560 | 133 | 133 | - | |
38 | Công trình nước sạch xã Phúc Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2012 | 2476/QĐ-CT; 16/10/2012 | 7.316 | - | 5.635 | 89 | 89 | - | |
39 | Công trình cấp nước sạch xã Văn Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2012 | 2557/QĐ-CT; 22/10/2012 | 7.212 | - | 5.031 | 186 | 186 | - | |
40 | Cấp nước sạch xã Yên Hóa | Minh Hóa | 2012 | 2012 | 2561/QĐ-CT; 22/10/2012 | 3.838 | - | 3.128 | 112 | 112 | - | |
41 | Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa | Tuyên Hóa | 2012 | 2012 | 2475/QĐ-CT; 16/10/2012 | 4.563 | 3.986 | 80 | 80 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 65
42 | Sửa chữa, nâng cấp đập Đồng Ran, Bắc Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2013 | 1850/QĐ- UBND, ngày 03/8/2011 | 38.908 | - | 3.280 | 2.995 | 2.995 | - | |
43 | Kè bao và hệ thống cấp thoát nước vùng NTTS xã Quảng Trường | Quảng Trạch | 2013 | 2015 | Số 2402/QĐ- UBND ngày 03/10/2013. | 7.230 | - | 2.230 | 1.856 | 1.856 | - | |
44 | Nạo vét luồng lạch và sửa chữa bến cập tàu Khu neo đậu tránh, trú bão Cửa Gianh | Bố Trạch | 2014 | 2015 | 1498/QĐ- UBND, 11/6/2014 | 2.733 | - | 2.733 | 1.383 | 1.383 | - | |
45 | Trạm Khai thác và BVNL thủy sản Sông Gianh | Bố Trạch | 2014 | 2016 | 2474/QĐ-CT ngày 16/10/2012; 944/QĐ- UBND ngày 17/4/2014 | 3.554 | - | 3.554 | 1.610 | 1.610 | - | |
46 | Trụ sở làm việc Văn phòng sở, Trung tâm dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Đồng Hới | 2011 | 2014 | 545/QĐ- UBND ngày 16/3/2010; 1095/QĐ- UBND ngày 13/5/2013 | 93.772 | - | 15.672 | 2.556 | 2.556 | - | |
47 | Trung tâm HNDN và GTVL thanh niên tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2011 | 2014 | 2541/QĐ-CT ngày 27/10/2011 | 10.729 | - | 10.729 | 101 | 101 | - | |
48 | Đường du lịch vào chân núi Thần Đinh | Quảng Ninh | 2011 | 2013 | 1894/QĐ- UBND ngày 09/12/2010 | 6.455 | - | 2.242 | 1.181 | 1.181 | - | |
49 | Thư viện tỉnh | Đồng Hới | 2009 | 2014 | 1485/QĐ- UBND ngày 27/9/2013 | 31.465 | - | 9.432 | 5.882 | 5.882 | - | |
50 | CBĐT Nhà thi đấu đa năng | Đồng Hới | 2010 | 2010 | Chưa có QĐ phê duyệt dự án | 1.077 | 1.077 | 500 | 500 | - |
66 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
51 | Nhà luyện tập, nhà ở, ga ra ô tô Đoàn nghệ thuật truyền thống Quảng Bình | Đồng Hới | 2011 | 2014 | 1723/QĐ- UBND ngày 22/7/2013 | 1.678 | - | 1.678 | 82 | 82 | - | |
52 | Khu nội trú vận động viên dưới khán đài A Sân vận động tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2013 | 2014 | 3212/QĐ- UBND ngày 25/12/2013 | 1.602 | - | 1.602 | 323 | 323 | - | |
53 | Tu bổ chỉnh trang Sân vận động trung tâm tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2013 | 2014 | 2465/QĐ- UBND ngày 08/9/2014 | 748 | - | 748 | 242 | 242 | - | |
54 | Sửa chữa nâng cấp hồ Cải Cách, xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2012 | 2013 | 791/QĐ- UBND ngày 19/4/2010 2535/QĐ-CT ngày 23/10/2012 | 16.030 | - | 12.824 | 1.613 | 1.613 | - | |
55 | Nâng cấp, mở rộng đường giao thông và kênh mương phục vụ NTTS xã Quảng Hải | Ba Đồn | 2012 | 2014 | 2649/QĐ- UBND ngày 17/10/2011; 979/QĐ-CT ngày 26/4/2012 | 7.215 | - | 830 | 741 | 741 | - | |
56 | Đường ngập lụt Trung Trạch - Hoàn Lão - Hoàn Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2011 | 2015 | 156/QĐ- UBND ngày 25/01/2010; 1440/QĐ- UBND ngày 21/6/2011 | 19.577 | - | 4.013 | 3.513 | 3.513 | - | |
57 | Đường cứu hộ cứu nạn các xã dọc sông Gianh, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2011 | 2015 | 1254/QĐ- UBND ngày 7/6/2010; 1114/QĐ- UBND ngày 19/5/2011 | 72.150 | - | 881 | 881 | 881 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 67
58 | Trục đường chính Bắc-Nam rộng 60m, xã Bảo Ninh, TP. Đồng Hới (giai đoạn 1) | Đồng Hới | 2010 | 2014 | 2705/QĐ- UBND ngày 25/9/2009; 2622/QĐ- UBND ngày 25/10/2013 | 175.084 | - | 113.063 | 2.121 | 2.121 | - | |
59 | Sửa chữa, nâng cấp đường vào xã Hồng Thủy | Lệ Thủy | 2011 | 2012 | 1661/QĐ- UBND ngày 14/7/2011; 3531/QĐ- UBND ngày 30/12/2011 | 18.047 | - | 3.980 | 1.980 | 1.980 | - | |
60 | Nâng cấp, sửa chữa ngầm tràn thôn Rồng xã Hồng Hóa | Minh Hóa | 2011 | 2012 | 1805/QĐ- UBND ngày 29/7/2011 | 5.950 | - | 492 | 492 | 492 | - | |
61 | Sửa chữa, nạo vét kênh Xuân Hưng | Quảng Trạch | 2012 | 2014 | 1968/QĐ- UBND ngày 16/8/2011 | 51.192 | - | 1.900 | 1.900 | 1.900 | - | |
62 | Đường vào khu di dân xã Quảng Châu | Quảng Trạch | 2012 | 2014 | 962/QĐ- UBND ngày 28/04/2011 | 5.364 | - | 5.364 | 152 | 152 | - | |
63 | Sửa chữa, nâng cấp đảm bảo an toàn Đập Khe Dỗi xã Trung Hóa (giai đoạn 1: 28.166 triệu đồng) | Minh Hóa | 2012 | 2014 | 246/QĐ- ubNd ngày 06/02/2012 | 28.166 | - | 125 | 125 | 125 | - | |
64 | Đường ngập lụt cứu hộ, cứu nạn vào trung tâm các xã: Nhân Trạch - Đại Trạch - Trung Trạch - Hoàn Lão - Hòa Trạch - Liên Trạch - Hạ Trạch - Mỹ Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2011 | 2015 | 738/QĐ- UBND ngày 12/4/2010; 991/QĐ- UBND ngày 04/5/2011 | 78.000 | - | 474 | 474 | 474 | - | |
65 | Đường nội vùng thôn Kim Tiền, xã Trường Thủy | Lệ Thủy | 2011 | 2013 | 3689/QĐ- UBND ngày 18/10/2010 | 2.583 | - | 2.583 | 436 | 436 | - |
68 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
66 | Sửa chữa, nâng cấp các tuyến đường giao thông xã Phú Thủy | Lệ Thủy | 2011 | 2012 | 1761/QĐ- UBND ngày 26/7/2011 | 16.623 | - | 405 | 405 | 405 | - | |
67 | Đường ra biên giới từ bản Cà Roòng 2 đi cột mốc O4 | Bố Trạch | 2008 | 2014 | 3134/QĐ-CT ngày 21/12/2012 | 112.794 | 88.130 | 24.664 | 8.649 | 8.649 | - | |
68 | Dự án khắc phục hậu quả bom mìn vật nổ còn sót lại sau chiến tranh trên địa bàn tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2010 | 2016 | 2388/QĐ- UBND ngày 17/9/2010; 944/QĐ- UBND ngày 26/4/2013 | 257.147 | - | 50.000 | 20.000 | 20.000 | - | |
69 | Đường Trần Hưng Đạo kéo dài - đoạn từ Chợ Ga đến đường HCM nhánh Đông, thành phố Đồng Hới (giai đoạn 1) | Đồng Hới | 2013 | 2014 | 1727/QĐ-CT ngày 22/7/2013 | 34.480 | - | 6.954 | 209 | 209 | - | |
70 | Đường từ Bắc Sơn, xã Thanh Hóa đi xã Thanh Thạch, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2014 | 2016 | 3065/QĐ- UBND ngày 29/10/2014 | 3.735 | - | 3.361 | 1.061 | 1.061 | - | |
71 | HTKT Khu TĐC xã Lý Trạch phục vụ hệ thống cất hạ cánh chính xác ILS cảng Hàng không Đồng Hới | Bố Trạch | 2011 | 2014 | 1767/QĐ-CT ngày 03/8/2012 | 18.899 | - | 18.899 | 3.191 | 3.191 | - | |
72 | Trả nợ các dự án DPPR | Quảng Bình | - | - | - | 3.300 | 3.300 | - | ||||
73 | Sửa chữa, nâng cấp hồ Mù U, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2011 | 2012 | 675/QĐ- ubNd ngày 30/3/2011; 2676/QĐ- UBND ngày 19/10/2011 | 27.139 | - | 1.802 | 1.802 | 1.802 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 69
74 | Kè chống sạt lỡ cấp bách Sông Dinh xã Nhân Trạch | Bố Trạch | 2011 | 2013 | 3152/QĐ- UBND ngày 09/4/2011 | 61.650 | - | 148 | 148 | 148 | - | |
75 | Trại thực nhiệm mặn lợ của Trung tâm giống thủy sản (GĐ1) | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2622/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 1471/QĐ- UBND ngày 26/6/2013 | 22.981 | - | 2.981 | 2.606 | 2.606 | - | |
76 | Cấp nước sinh hoạt xã Hồng Hóa (giai đoạn 1) | Minh Hóa | 2013 | 2015 | 2829/QĐ-CT ngày 14/11/2012; 1570/QĐ- UBND ngày 18/6/2014 | 6.545 | - | 346 | 346 | 346 | - | |
77 | Cấp nước sinh hoạt xã Hàm Ninh (giai đoạn 1) | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2831/QĐ-CT; 14/11/2012; 320/QĐ- UbNd; 12/02/2014 | 6.780 | - | 10 | 10 | 10 | - | |
78 | Sửa chữa, nâng cấp hệ thống thủy lợi hồ Trúc Vực và Khe Ngang xã Liên Trạch, Phúc Trạch, huyện Bố Trạch GĐ1 | Bố Trạch | 2014 | 2015 | 1832/QĐ- UBND ngày 30/7/2010; UBND ngày 27/01/2014 | 15.029 | - | 2.791 | 2.791 | 2.791 | - | |
79 | Sửa chữa nâng cấp cụm hồ huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2014 | 2015 | 273/QĐ- UBND ngày 27/01/2014 | 13.414 | - | 13.414 | 1.166 | 1.166 | - | |
80 | Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước huyện Quảng Trạch (hạng mục: Sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Khe Chay; sửa chữa nâng cấp hồ chứa nước Lòi Đuốc) | Quảng Trạch | 2013 | 2015 | 168/QĐ- UBND ngày 21/01/2014 | 14.715 | - | 1.200 | 1.200 | 1.200 | - |
70 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
81 | Trại chăn nuôi nhân giống gia cầm | Bố Trạch | 2014 | 2016 | 2580/QĐ- UBND ngày 22/10/2013 | 11.965 | - | 1.965 | 769 | 769 | - | |
82 | Đường và kè bao chống xói lở phía ngoài bờ sông Gianh khu nuôi trồng thủy sản xã Quảng Trường | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | 2780/QĐ- UBND ngày 06/10/2014 | 10.124 | - | 2.171 | 2.171 | 2.171 | - | |
83 | Sửa chữa nâng cấp cụm hồ Trường Xuân | Quảng Ninh | 2010 | 2012 | 998/QĐ- UBND ngày 14/5/2009 | 33.857 | - | 264 | 264 | 264 | - | |
84 | Kè chống xói lở Mỹ Thủy - Liên Thủy, huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2011 | 2013 | 1852/QĐ- ubnD ngày 03/8/2011; 3266/QĐ- ubnD ngày 28/12/2012. | 91.090 | - | - | 14.863 | 14.863 | - | |
85 | Kè chống xói lở sông Kiến Giang (đoạn Phan Xá - Xuân Bồ) | Lệ Thủy | 2011 | 2013 | 2468/QĐ- UBND ngày 27/9/2011 | 29.493 | - | - | 6.655 | 6.655 | - | |
86 | Nhà giảng đường Trường TC Kỹ thuật công nông nghiệp Quảng Bình | Đồng Hới | 2011 | 2013 | 2153/QĐ- UBND ngày 31/8/2010 | 23.476 | - | 23.476 | 1.237 | 1.237 | - | |
87 | Trụ sở làm việc Báo Quảng Bình | Đồng Hới | 2012 | 2014 | 2706/QĐ- UBND ngày 20/10/2011 | 17.367 | - | 269 | 269 | 269 | - | |
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 76.120 | - | 43.890 | 52.588 | 56.116 | 3.528 | |||||
1 | Bến xe huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2011 | 2014 | 2949/QĐ- UBND ngày 15/11/2010; 1883/QĐ- UBND ngày 08/8/2011: 1881/QĐ- UBND ngày 17/7/2014 | 6.573 | - | 6.573 | 639 | 604 | (35) |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 71
2 | Nâng cấp hồ Hói Chánh | Tuyên Hóa | 2010 | 2013 | 2392/QĐ- UBND ngày 17/9/2010; 2792/QĐ- UBND ngày 07/11/2013 | 8.753 | - | 8.753 | 2.770 | 2.479 | (291) | |
3 | Xây dựng đường diễn tập phòng thủ năm 2014, tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2014 | 2014 | 1299/QĐ- SGTVT ngày 16/12/2014 | 616 | - | 616 | 405 | 416 | 11 | |
4 | Sửa chữa gia cố cầu gỗ tạm trên đường Trần Quang Khải, thành phố Đồng Hới | Đồng Hới | 2014 | 2014 | 2136/QĐ- UBND ngày 08/8/2014 | 391 | - | 391 | 367 | 391 | 24 | |
5 | Đường phía Đông dọc bờ sông Nhật Lệ (giai đoạn 1), xã Bảo Ninh, thành phố Đồng Hới | Đồng Hới | 2013 | 2014 | 225/QĐ- UBND ngày 28/01/2013; 1668/QĐ- UBND ngày 26/6/2014 | 35.209 | - | 21.720 | 2.570 | 2.306 | (264) | |
6 | Cấp nước sinh hoạt xã Thạch Hóa (giai đoạn 1) | Tuyên Hóa | 2013 | 2015 | 1003/QĐ- UBnD; 24/4/2014 | 7.578 | - | 1.647 | 1.647 | 1.469 | (178) | |
7 | Kè chống xói lở sông Kiến Giang (Giai đoạn 1) | Lệ Thủy | 2009 | 2012 | 734/QĐ- UBND ngày 16/4/2008 | 17.000 | - | 4.190 | 4.190 | 4.135 | (55) | |
8 | Trả nợ XDCB | 40.000 | 44.316 | 4316 |
72 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.7: CÁC DỰ ÁN HOÀN THÀNH, QUYẾT TOÁN NĂM 2015, 2016 (Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điểu chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ Phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 86.442 | - | 62.540 | 17.339 | 14.619 | (2.720) | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 74.007 | - | 50.105 | 10.207 | 10.207 | - | |||||
1 | Đồn Công an Khu kinh tế Hòn La | Quảng Trạch | 2014 | 2016 | 2975/QĐ- UBND ngày 24/10/2014 | 10.819 | - | 5.666 | 946 | 946 | - | |
2 | Đường vào bản Đìu Đo | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 1900/QĐ- UBND ngày 20/8/2012 | 14.270 | - | 14.270 | 673 | 673 | - | |
3 | Đường liên thôn xã Tiến Hóa | Tuyên Hóa | 2014 | 2016 | 2957/QĐ- UBND ngày 22/10/2014 | 7.933 | - | 7.933 | 3.096 | 3.096 | - | |
4 | Đường Quảng Long đi Ba Đồn | Ba Đồn | 2014 | 2016 | 2115/QĐ-CT ngày 12/9/2012 | 5.996 | - | 5.996 | - | - | - | |
5 | Dự án tái định cư xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2011 | 2013 | số 622/QĐ- UBND ngày 21/3/2013 | 6.208 | - | 6.208 | 1.408 | 1.408 | - | |
6 | Đường tránh lũ Cồn Rền đi nghĩa trang xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2616/QĐ-CT ngày 24/10/2012; 2289/QĐ- UBND ngày 02/8/2016 | 5.267 | - | 5.267 | 3.347 | 3.347 | - | |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 73
7 | Sửa chữa, nâng cấp cụm hồ chứa nước Bàu Bàng - Khe Chè, xã Lý Trạch | Bố Trạch | 2014 | 2015 | 272/QĐ, 27/01/2014 | 16.625 | - | - | 541 | 541 | - | |
8 | Đường Hà Thiệp - Bắc Ninh, xã Võ Ninh | Quảng Ninh | 2014 | 2015 | 2237/QĐ-CT ngày 25/9/2012 | 6.889 | - | 4.765 | 196 | 196 | - | |
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 12.435 | - | 12.435 | 7.132 | 4.412 | (2.720) | |||||
1 | Đường GTNT xã Quảng Phương theo QH nông thôn mới | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | 2698/QĐ- UBND ngày 01/10/2014 | 6.507 | - | 6.507 | 3.947 | 3.647 | (300) | |
2 | Đường vào chiến khu Trung Thuần (đường 22B cũ tiếp giáp khu di giãn dân xã Quảng Lưu) huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | 2201/QĐ-CT ngày 21/9/2012 | 5.928 | - | 5.928 | 3.185 | 765 | (2.420) |
74 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.8: ĐỐI ỨNG CÁC DỰ ÁN ODA
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ Phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 2.151.851 | 254.004 | 894.422 | 385.646 | 408.387 | 22.741 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 1.759.405 | 254.004 | 738.649 | 335.606 | 335.606 | ||||||
1 | Dự án hỗ trợ xử lý chất thải bệnh viện tỉnh Quảng Bình (WB) | Quảng Bình | 2013 | 2017 | 3099/QĐ- UBND ngày 31/10/2014; 3099a/QĐ- UBND ngày 31/10/2014; 3099b/QĐ- UBND ngày 31/10/2014; 2600/QĐ-BYT ngày 26/6/2015 | 4545 | 1000 | 3.545 | 3.245 | 3.245 | ||
2 | Dự án cung cấp điện bằng năng lượng mặt trời tỉnh Quảng Bình cho các bản của 10 xã điện lưới quốc gia không đến được (Hàn Quốc) | Quảng Bình | 2012 | 2017 | 3157/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 37.443 | 26.210 | 11.233 | 3.593 | 3.593 | ||
3 | Dự án đường từ thôn 1 đi thôn 9 xã Phú Định, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình (JICA) | Bố Trạch | 2013 | 2016 | 3155/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 8.055 | 5.640 | 2.415 | 1.000 | 1.000 | ||
4 | Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (Dự án LRAMP) tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2016 | 2021 | 622/QĐ- BGTVT ngày 02/3/2016 | 146.500 | 10.500 | 7.350 | 7.350 | |||
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 75
5 | Dự án Vệ sinh Môi trường TP Đồng Hới (WB) | Đồng Hới | 2007 | 2014 | 796/QĐ- UBND ngày 22/4/2009; 3041/QĐ- UBND ngày 23/10/2009; 445/QĐ- UBND ngày 04/3/2010 | 315.934 | 221.154 | 94.780 | ||||
6 | Dự án Thoát nước và vệ sinh đô thị Ba Đồn (Đan Mạch) | Quảng Trạch | 2010 | 2018 | 3149/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 122.095 | 69.246 | 60.446 | 60.446 | |||
7 | Dự án Hỗ trợ kỹ thuật vùng (RETA): Đẩy mạnh các sáng kiến giảm thiểu biến đổi khí hậu vì lợi ích phụ nữ tại thành phố Đồng Hới (ADB) | Đồng Hới | 2015 | 2016 | 5021/VPCP- QHQT ngày 09/7/2012 | 2.050 | 2.050 | 200 | 200 | |||
8 | Dự án Phát triển môi trường, hạ tầng đô thị để ứng phó với biến đổi khí hậu thành phố Đồng Hới | Đồng Hới | 2016 | 2021 | 221/QĐ- UBND ngày 28/01/2015 | 165.582 | 165.852 | 83.000 | 83.000 | |||
9 | Dự án Xây dựng các khu xử lý nước thải phân tán và hỗ trợ thiết bị thu gom rác thải cho người nghèo tại các vùng ngoại ô thành phố Đồng Hới (Adb) | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 1444/TTg- HQT ngày 19/9/2012 | 6.000 | 1.800 | 1.500 | 1.500 | |||
10 | Hạ tầng cơ bản cho tăng trưởng toàn diện các tỉnh Nghệ An, Hà Tỉnh, Quảng Bình và Quảng Trị - Hợp phần tỉnh Quảng Bình (ADB) | Quảng Bình | 2017 | 2022 | QĐ Danh mục DA HTKT 728/QĐ-TTg ngày 28/04/2016 | 255.375 | 122.000 | 61.000 | 61.000 | |||
11 | Dự án Môi trường bền vững thành phố Đồng Hới (WB) | Đồng Hới | 2017 | 2022 | Quyết định số 528/QĐ-TTg ngày 06/4/2016 | 176.000 | 95.274 | 48.000 | 48.000 |
76 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
12 | Dự án Phát triển nông thôn tổng hợp miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB+ AFD) | Quảng Bình | 2008 | 2013 | 1854/QĐ- BNN-KH ngày 13/8/2013 | 49.036 | 14.710 | 1.000 | 1.000 | |||
13 | Dự án Bảo tồn và quản lý bền vững nguồn tài nguyên thiên nhiên khu vực Phong Nha - Kẻ Bàng (KFW- Đức) | Quảng Bình | 2008 | 2016 | 659/QĐ- UBND ngày 07/4/2008 | 78.575 | 4.961 | 2.000 | 2.000 | |||
14 | Dự án Cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch (Hungary) | Quảng Trạch | 2010 | 2017 | 129/QĐ- UBND ngày 18/1/2012^14 8/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 56.566 | 16.970 | 5.400 | 5.400 | |||
15 | Dự án Cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn vùng miền Trung tỉnh Quảng Bình (ADB) | Quảng Bình | 2011 | 2017 | 2044/QĐ- UBND ngày 22/8/2013; 3100/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 và 3151/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 28141 | 22.608 | 16.000 | 16.000 | |||
16 | Dự án Đầu tư xây dựng công trình khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Nhật Lệ , tỉnh Quảng Bình (WB5) (1) | Đồng Hới | 2012 | 2017 | 3150/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 83.944 | 55.944 | 12.169 | 12.169 | |||
17 | Dự án Phát triển nông thôn bền vững vì người nghèo tỉnh Quảng Bình (IFAD) (2) | Quảng Bình | 2013 | 2018 | 3156/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 141.538 | 4.627 | 4.127 | 4.127 | |||
18 | Dự án Cấp nước sinh hoạt huyện Quảng Trạch HPII (Hungary) | Quảng Trạch | 2017 | 2020 | Chưa có QĐ phê duyệt dự án | 51.152 | 29.557 | 15.000 | 15.000 | |||
19 | Dự án Đầu tư xây dựng công trình xây dựng hệ thống phân phối và xử lý nước 5 xã Hiền Xuân Tân An Vạn Ninh và KCN Áng Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình (Italia) | Quảng Ninh | 2013 | 2018 | 2901/QĐ- UBND ngày 22/11/2013; 3159/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 24.536 | 4.237 | 4.237 | 4.237 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 77
20 | Tiểu Dự án quản lý rủi ro thiên tai dựa vào cộng đồng (CBDRM) thuộc Dự án Quản lý thiên tai (VN-Haz/WB5) tỉnh Quảng Bình- HP3 | Quảng Bình | 2015 | 2018 | 77/QĐ-UBND ngày 13/01/2016 | 6.339 | 6.339 | 6.339 | 6.339 | |||
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 63.198 | 0 | 62.198 | 50.040 | 40.602 | -9.438 | |||||
1 | Dự án Sửa chữa và nâng cao an toàn hồ đập (WB8) | Quảng Bình | 2016 | 2020 | 4638/QĐ- BNN-HTQT ngày 09/11/2015 | 14.404 | 14.404 | 10.100 | 14.404 | 4.304 | ||
2 | Dự án Phục hồi quản lý bền vững rừng phòng hộ (JICA2) | Quảng Bình | 2012 | 2020 | 1828/QĐ- UBND ngày 10/8/2012; 3158/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 30.623 | 29.623 | 29.223 | 19.967 | -9.256 | ||
3 | Dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất (ADB) | Quảng Bình | 2015 | 2017 | 2178/QĐ- BGĐT ngày 23/6/2014 | 4217 | 4.217 | 3.717 | 6.231 | 2.514 | ||
4 | Dự án Tăng cường quản lý đất đai và xây dựng cơ sở dự liệu đất đai (TDA tỉnh Quảng Bình) | Quảng Bình | 2017 | 2021 | Quyết định #930/QĐ-TTg ngày 30/5/2016; QĐ 1236/QĐ- BTNMT ngày 30/5/2016 | 13954 | 13.954 | 7.000 | -7.000 | |||
C | DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 329.248 | - | 93.575 | - | 32.179 | 32.179 | |||||
1 | Nâng cấp hệ thống đê, kè bảo vệ bờ sông và trồng rừng ngập mặn để ứng phó với biến đổi khí hậu các xã bãi ngang, cồn bãi thuộc thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3530/QĐ- UBND ngày 23/10/2018 | 164.669 | 3.996 | 3.996 | 3.996 | NQ KH năm 2019 |
78 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
2 | Xây dựng củng cố đê, kè chống sạt lở cửa sông Nhật Lệ, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 3355/QĐ- UBND ngày 10/10/2018 | |
3 | Dự án Phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng truởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng - giai đoạn 2, Tiểu dự án tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2018 | 2024 | 3590/QĐ- UBND ngày 25/10/2018 | |
4 | Dự án Phát triển giáo dục Trung học giai đoạn 2 tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2019 | 2020 | 4439/QĐ- UBND ngày 19/12/2018 | |
5 | Dự án Đầu tu xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở | Quảng Bình | 2020 | 2024 | 1119/QĐ- UBND ngày 29/3/2019 |
81.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | NQKH năm 2019 | ||
40.710 | 40.710 | 10.000 | 10.000 | NQKH năm 2019 | ||
7.183 | 7.183 | 7.183 | 7.183 | NQKH năm 2020 | ||
35.686 | 35.686 | 5.000 | 5.000 | NQKH năm 2020 |
CÔNG BÁO/SỐ 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.9: CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÂN CẤP VỀ NGÂN SÁCH TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại Nq 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ Phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 110.837 | - | 43.874 | 36.616 | 60.806 | 24.190 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 89.452 | - | 36.105 | 36.616 | 36.616 | - | |||||
1 | Trường MN Tân - Thượng Trạch, xã Thượng Trạch (lồng ghép) | Bố Trạch | 2013 | 2015 | 2028/QĐ-CT ngày 29/8/2012; 1072/QĐ- UBND ngày 10/5/2013 | 6.989 | - | 500 | 500 | 500 | ||
2 | Trường MN Lâm Thủy (Khu vực trung tâm) xã Lâm Thủy | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 6682/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 4.454 | - | 500 | 500 | 500 | ||
3 | Trường Mầm non Thượng Hóa (2 điểm trường Bản Phù Minh, Bản Mò O Ồ Ồ) (lồng ghép CT 30a) | Minh Hóa | 2014 | 2016 | 2720/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 | 4.187 | - | 2.221 | 1.652 | 1.652 | ||
4 | Đường GTNT từ bản Ka Ai, Ka Vàng đi Bãi Dinh, xã Dân Hóa (lồng ghép CT 135) | Minh Hóa | 2014 | 2016 | 791/QĐ- ubNd 24/10/2013 | 4.967 | - | 500 | 500 | 500 | ||
5 | Đường GTNT nội vùng bản Cáo-Chuối xã Lâm Hóa | Tuyên Hóa | 2015 | 2017 | 1488/QĐ- UBND ngày 10/6/2014 | 5.112 | - | 2.026 | 749 | 749 | ||
6 | Đường vào bản Khe Cấy, xã Trọng Hóa | Minh Hóa | 2012 | 2015 | 2408/QĐ- UBND ngày 21/9/2011; 7976/QĐ- UBND ngày 31/12/2014 | 5.477 | - | 500 | 500 | 500 | ||
80 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
7 | Đường Cồn Lềnh từ thôn Đặng Hóa đi Má Lách | Minh Hóa | 2016 | 2017 | 869/QĐ- UBND ngày 10/7/2015 | 1.996 | - | 500 | 500 | 500 | ||
8 | Đường giao thông nông thôn xã Thanh Hóa | Tuyên Hóa | 2016 | 2017 | 1986/QĐ- UBND ngày 16/7/2015 | 2.684 | - | 500 | 500 | 500 | ||
9 | Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư thôn Tăng Hóa, huyện Minh Hóa (Hạng mục Đường giao thông), giai đoạn 1: 23,728 tỷ (lồng ghép Chương trình tái cơ cấu nông nghiệp) | Minh Hóa | 2015 | 2017 | Số 3153/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 23.728 | - | 8.728 | 7.855 | 7.855 | ||
10 | Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Ho Rum Cát xã Kim Thủy (lồng ghép ĐCĐC) | Lệ Thủy | 2014 | 2016 | 1365/QĐ- UBND ngày 28/5/2014 | 4.550 | - | 500 | 500 | 500 | ||
11 | Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn (lồng ghép Chương trình di dân, định canh, định cư) | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | 730/QĐ- UBND ngày 16/4/2008 | 3.803 | - | 500 | 500 | 500 | ||
12 | Công trình thủy lợi thuộc DA ĐCĐC bản Chân Trôộng, xã Trường Sơn | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | 730/QĐ- UBND ngày 16/4/2008 | 3.803 | - | 1.428 | 1.428 | 1.428 | ||
13 | Chương trình theo QĐ 755 (CT 134 kéo dài) | Quảng Bình | - | - | - | 5.000 | 5.000 | |||||
14 | Chương trình hỗ trợ nhà ở phòng chống bảo lụt | Quảng Bình | 17.702 | - | 17.702 | 15.932 | 15.932 | |||||
B | DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 0 | 24.190 | 24.190 | ||||||||
1 | Đối ứng thực hiện Chương trình hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở (5% hỗ trợ từ NSĐP) | Quảng Bình | 14.139 | 14.139 | ||||||||
2 | Đối ứng các xã bãi ngang bị loại khỏi danh mục TƯ hỗ trợ | 10.051 | 10.051 | |||||||||
- | Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng Trường THCS Ngư Thủy Bắc | Lệ Thủy | 2015 | 2017 | 4402/QĐ- UBND ngày 15/6/2015 | 3.856 | 3.856 | 661 | 661 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 81
- | Nhà lớp học 6 phòng học Trường Tiểu học Ngư Thủy Nam | Lệ Thủy | 2015 | 2017 | 3345/QĐ- UBND ngày 20/11/2015 | 2.938 | 2.938 | 755 | 755 | |||
- | Đường bê tông từ quốc lộ 1A đi xóm Phường, xóm Đồn, Nồm. | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3145/QĐ- UBND ngày 20/10/2015 | 975 | 975 | 73 | 73 | |||
- | Đường GTNT xã Ngư Thủy Trung giai đoạn II | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 3120/QĐ- UBND ngày 20/10/2015 | 2.253 | 1.228 | 1.228 | ||||
- | Đường GTNT thôn Phú Xuân, xã Quảng Phú | Quảng Trạch | 2017 | 2018 | 4663/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 2.902 | 2.210 | 2.210 | ||||
- | Đường từ cầu nối tuyến bê tông trục chính xã Quảng Hải | Quảng Trạch | 2017 | 2018 | 3308/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 3.476 | 2.128 | 2.128 | ||||
- | Đường bê tông thôn Vĩnh Lộc xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2017 | 2018 | 3308/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 4.985 | 2.996 | 2.996 |
82 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.10: CÁC CÔNG TRÌNH TRỌNG ĐIỂM
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 108 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 2.158.072 | 1.102.225 | 1.023.542 | 321.018 | 432.372 | 111.354 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 1.727.662 | 1.102.225 | 625.437 | 291.018 | 269.857 | (21.161) | |||||
1 | Cầu Nhật Lệ 2 | Đồng Hới | 2013 | 2018 | 517/QĐ-UBND ngày 14/3/2011 | 936.586 | 618.226 | 318.360 | 52.500 | 52.500 | ||
2 | Trụ sở Tỉnh ủy | Đồng Hới | 2013 | 2018 | 3419/QĐ-UBND 26/11/2014; 3490/QĐ-UBND 04/12/2015 | 391.940 | 265.000 | 126.940 | 78.336 | 78.152 | ||
4 | Trung tâm Văn hóa tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2019 | 3120/QĐ-UBND ngày 31/10/2014 | 216.625 | 120.000 | 96.625 | 90.245 | 73.934 | ||
3 | Hạ tầng kỹ thuật xây dựng Trung tâm văn hóa tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2652/QĐ-UBND ngày 29/9/2014 | 13.963 | - | 13.963 | 5.000 | 5.000 | ||
5 | Trụ sở làm việc khối cơ quan Huyện ủy và khối Mặt trận đoàn thể huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2015 | 2019 | 3044/QĐ-UBND ngày 28/10/2014; 3400/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 | 74.989 | 45.000 | 29.989 | 27.787 | 26.658 | ||
6 | Trụ sở Ủy ban nhân dân huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2015 | 2019 | 3043/QĐ-UBND ngày 24/10/2014; 3401/QĐ-UBND ngày 25/11/2014 | 93.559 | 53.999 | 39.560 | 37.150 | 33.613 | ||
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 83
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 268.000 | - | 235.695 | 30.000 | 116.515 | 86.515 | |||||
1 | Trụ sở làm việc Thành ủy Đồng Hới | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 3463/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 118.000 | 101.479 | 15.000 | 53.000 | |||
2 | Trụ sở làm việc HĐND và UBND Thành phố Đồng Hới | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 3464/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 150.000 | 134.216 | 15.000 | 63.515 | |||
C | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | - | 126.000 | 46.000 | ||||||||
1 | Dự án Tượng đài Chủ tịch Hồ Chí Minh với nhân dân Quảng Bình | Đồng Hới | 2019 | 2020 | 3741/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 78.800 | 78.800 | 61.000 | NQ KH năm 2019 | |||
2 | Dự án Hạ tầng Quảng trường trung tâm | Đồng Hới | 2019 | 2020 | 3557/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 83.610 | 83.610 | 65.000 | NQ kH năm 2019 |
84 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
PHỤ LỤC 3.11: CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | |||
QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | |||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó | |||||||||||
NSTW | NS tỉnh | |||||||||||
TỔNG CỘNG | 1.111.119 | - | 500.239 | 232.908 | 264.032 | 31.124 | ||||||
A | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 679.510 | - | 274.145 | 120.230 | 120.230 | ||||||
1 | Trung tâm huấn luyện chiến đấu LLvT tỉnh | Bố Trạch | 2014 | 2019 | 1851/QĐ- UBND ngày 02/8/2013 | 85.119 | - | 11.400 | 11.400 | 11.400 | - | |
2 | Nhà điều trị bệnh xá 24-BCH quân sự tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 3884/QĐ- UBND ngày 31/12/2014 | 6.214 | - | 6.214 | 4.000 | 4.000 | - | |
3 | Đường vào tiểu đoàn huấn luyện và cơ động | Bố Trạch | 2015 | 2017 | 2120/QĐ- UBND ngày 12/9/2012 | 3.670 | - | 3.670 | 2.200 | 2.200 | - | |
4 | Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Tiên | Ba Đồn | 2013 | 2017 | 3704/QĐ- UBND ngày 31/12/2010; 1005/QĐ- UBND ngày 04/5/2013 | 5.302 | - | 5.302 | 72 | 72 | - | |
5 | Đường GTNT xã Văn Hóa | Tuyên Hóa | 2013 | 2017 | 2257/QĐ- UBND ngày 27/9/2012 | 5.783 | - | 5.783 | 155 | 155 | - | |
6 | Sửa chữa, nâng cấp đường từ QL1A cũ đến QL1 mới, nối tiểu khu 3 và tiểu khu 4, thị trấn Quán Hàu | Quảng Ninh | 2014 | 2016 | 3323/QĐ- UBND ngày 20/11/2014 | 2.462 | - | 2.462 | 542 | 542 | - | |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 85
7 | Đường GTNT Chòm Sanh - Ngạnh thôn Hòa Bình, xã Quảng Hưng | Quảng Trạch | 2012 | 2017 | 1883/QĐ- UBND ngày 08/8/2011; 1007/QĐ- UBND ngày 04/5/2012; Qđ số 2988/QĐ- UBND ngày 28/11/2013 | 6.128 | - | 6.128 | 139 | 139 | - | |
8 | Nâng cấp tuyến đường Ba Đồn - Quảng Long đấu nối với tuyến đường QL1 đi Bàu Sen | Ba Đồn | 2015 | 2017 | 2412/QĐ- UBND ngày 03/9/2014 | 23.156 | - | 23.156 | 13.840 | 13.840 | - | |
9 | Đường liên xã từ thôn Long Đại đi thôn Hà Kiên, xã Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2015 | 2017 | 2508/QĐ-CT ngày 18/10/2012; 1105/QĐ- UBND ngày 25/4/2015 | 4.636 | - | 4.636 | 3.072 | 3.072 | - | |
10 | Đường giao thông liên thôn thôn Pháp Kệ, thôn Đông Dương và thôn Tô Xá xã Quảng Phương | Quảng Trạch | 2016 | 2018 | 1739/QĐ- UBND ngày 30/6/2014 | 4.800 | - | 4.800 | 4.270 | 4.270 | - | |
11 | Nâng cấp 2 tuyến đường và vỉa hè khu dân cư mới thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3002/QĐ-CT ngày 25/10/2014 | 8.675 | - | 8.675 | 7.808 | 7.808 | - | |
12 | Xây dựng tuyến đường liên thôn từ thôn Tiền Tiến đi thôn Hòa Lạc xã Quảng Châu | Quảng Trạch | 2017 | 2019 | 2304/QĐ- UBND ngày 02/10/2012 | 5.795 | - | 5.795 | 5.116 | 5.116 | - | |
13 | Hạ tầng kỹ thuật khu đất tái sản xuất nông nghiệp phục vụ công tác GPMB lắp đặt thiết bị cất hạ cánh sân bay Đồng Hới | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2837/QĐ- UBND ngày 15/11/2013 | 5.202 | - | 5.202 | 300 | 300 | - | |
14 | Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Ròon (phần ngân sách tỉnh) | Quảng Trạch | 2012 | 2016 | 1396/QĐ-CT ngày 18/6/2012; 3822/QĐ- UBND ngày 29/12/2014 | 91.515 | - | 16.483 | 1.135 | 1.135 | - |
86 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
15 | Đường vào khu di dân xã Lý Trạch | Bố Trạch | 2012 | 2014 | 963/QĐ- UBND, ngày 28/4/2011; 1005/QĐ- UBND ngày 24/4/2014 | 7.372 | - | 3.700 | 2.600 | 2.600 | - | |
16 | Trạm Thú y huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2015 | 2017 | 2273/QĐ- UBND, 18/9/2013 | 2.473 | - | 2.473 | 1.084 | 1.084 | - | |
17 | Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc thanh tra tỉnh | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2668/QĐ-CT ngày 25/10/2011 | 6.186 | - | 6.186 | 3.517 | 3.517 | - | |
18 | Kho lưu trữ chuyên dụng cấp tỉnh - thuộc Sở Nội vụ tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 889/QĐ- UBND ngày 07/4/2015 | 71.976 | - | 30.313 | 5.000 | 5.000 | - | |
19 | Hệ thống đường giao thông khu di tích danh thắng núi Thần Đinh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình | Quảng Ninh | 2014 | 2016 | 2729/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 | 48.302 | - | 17.180 | 2.840 | 2.840 | - | |
20 | Nâng cấp đường vào khu Nhà thờ Lễ Thành Hầu Nguyễn Hữu Cảnh | Quảng Ninh | 2014 | 2016 | 2640/QĐ-CT ngày 24/10/2012 | 5.988 | - | 2.232 | 2.119 | 2.119 | - | |
21 | Dự án bảo tàng tổng hợp tỉnh | Đồng Hới | 2010 | 2014 | 1284/QĐ- UBND ngày 4/6/2013 | 22.381 | - | 22.381 | 8.701 | 8.701 | - | |
22 | Di tích lịch sử làng chiến đấu Hiển Lộc | Quảng Ninh | 2014 | 2016 | 2723/QĐ- UBND ngày 31/10/2013 | 3.849 | - | 3.699 | 1.814 | 1.814 | - | |
23 | Sửa chữa hàng rào bể bơi tổng hợp tỉnh | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 371/QĐ- UBND ngày 20/2/2014 | 1.470 | - | 1.470 | 270 | 270 | - | |
24 | Đường GTNT nội vùng bản Cáo - Chuối xã Lâm Hóa | Tuyên Hóa | 2014 | 2015 | 1488/QĐ- UBND ngày 10/6/2014 | 5.112 | - | 2.026 | 699 | 699 | - |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 87
25 | Dự án đường Lý Nam Đế, phường Đồng Phú | Đồng Hới | 2013 | 2015 | 2161/QĐ-- UBND ngày 25/6/2015 | 4.902 | - | 3.432 | 1.389 | 1.389 | - | |
26 | Cầu đi bộ nối giữa 2 bờ mương Phóng Thủy tại vị trí giao nhau giữa đường Dương Văn An và đường Phan Bội Châu | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 320/QĐ-- UBND ngày 03/2/2015 | 4.581 | - | 3.207 | 1.686 | 1.686 | - | |
27 | Tuyến đường ngang dọc nối từ QL 1A đi Bàu Sen đến vị trí quy hoạch khu trung tâm hành chính huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch (các trục N1, D1 và D3) - giai đoạn 1 | Quảng Trạch | 2014 | 2018 | 1913/QĐ- UBND ngày 21/7/2014 | 57.371 | - | 17.371 | 11.634 | 11.634 | ||
28 | Đường trục chính từ TX Ba Đồn vào trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch - giai đoạn 1 | Quảng Trạch | 2014 | 2018 | 1224/QĐ- UBND ngày 17/5/2014 | 52.680 | - | 12.680 | 7.412 | 7.412 | - | |
29 | Đường nối từ QL 1A đi Bàu Sen, huyện Quảng Trạch - giai đoạn 2 | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | 3042/QĐ- UBND ngày 28/10/2014 | 15.567 | - | 5.567 | 4.000 | 4.000 | - | |
30 | Cải tạo, mở rộng thị ủy thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2015 | 2017 | 1346/QĐ- UBND ngày 25/5/2015 | 3.945 | - | 3.945 | 2.380 | 2.380 | - | |
31 | Sửa chữa trung tâm văn hóa thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2015 | 2017 | 2943/QĐ- UBND ngày 21/10/2014 | 4.416 | - | 4.416 | 1.974 | 1.974 | ||
32 | Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 4 | Tuyên Hóa | 2012 | 2014 | 2778/QĐ- UBND ngày 25/10/2011; 1949/QĐ-CT ngày 21/8/2012 | 3.109 | - | 3.109 | 887 | 887 | - | |
33 | Đê bao Hói Sỏi từ Mỹ Trung đến cống Hói Sỏi huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2015 | 2018 | 2391/QĐ- UBND ngày 09/10/2012; 1130/QĐ- UBND ngày 27/4/2015 | 6.734 | - | 6.734 | 3.840 | 3.840 | - |
88 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
34 | Đường tránh lũ Cồn Rinh xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2015 | 2016 | QĐ số 262/QĐ- UBND ngày 20/3/2015 | 2.594 | - | 2.594 | 335 | 335 | ||
35 | Đê, kè hữu Lý Hòa (Giai đoạn 1: 70 tỷ) | Bố Trạch | 2013 | 2018 | 1702/QĐ- UBND ngày 26/7/2010; 184/QĐ- UBND ngày 24/01/2013 | 90.045 | - | 9.725 | 2.000 | 2.000 | - | |
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 425.609 | - | 220.094 | 112.678 | 142.302 | 29.623 | |||||
1 | Xây dựng mới Làng Thanh niên Lập nghiệp Quảng Châu | Quảng Trạch | 2015 | 2020 | 651- QĐ/TWĐTN | 53.939 | - | 13.046 | 6.000 | 12.394 | 6.394 | |
2 | Trụ sở Hội Cựu chiến binh tỉnh | Đồng Hới | 2015 | 2017 | 2973/QĐ- UBND ngày 23/10/2014 | 2.398 | - | 2.398 | 1.308 | 1.398 | 90 | |
3 | Trụ sở làm việc Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 2226/QĐ- UBND ngày 13/9/2013 | 26.135 | - | 16.135 | 12.521 | 10.721 | (1.800) | |
4 | Kè cửa sông biển Nhật Lệ (GĐ1 50 tỷ đồng) | Đồng Hới | 2014 | 2018 | 270/QĐ-CT ngày 31/01/2013 | 46.489 | - | 46.489 | 15.507 | 44.019 | 28.512 | |
5 | Kè chống sạt lở khu vực Kênh Kịa, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2014 | 2016 | 3047/QĐ- UBND ngày 05/12/2013 | 32.732 | - | 27.732 | 10.924 | 11.924 | 1.000 | |
6 | Đường liên thôn Hà Tiến đi thôn Hải Lưu, xã Quảng Tiến | Quảng Trạch | 2017 | 2019 | 1740/QĐ- UBND ngày 30/6/2014 | 6.190 | - | 6.190 | 5.521 | 5.836 | 315 | |
7 | Đường liên thôn xã Quảng Trung | Ba Đồn | 2015 | 2017 | 3705/QĐ- UBND ngày 31/12/2010; 1884/QĐ- UBND ngày 10/7/2015 | 6.410 | - | 6.410 | 3.703 | 3.323 | (380) |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 89
8 | Cầu bê tông xã Nam Trạch | Bố Trạch | 2014 | 2017 | Số 2670/QĐ- UBND ngày 28/10/2013 | 29.392 | - | 29.392 | 10.989 | 8.910 | (2.079) | |
9 | Tuyến đường Hào xã Quảng Tiên thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2015 | 2017 | 1672/QĐ- UBND ngày 19/6/2015 | 4.957 | - | 4.957 | 2.711 | 2.589 | (122) | |
10 | Đường liên thôn xã Văn Hóa | Tuyên Hóa | 2015 | 2017 | 1011/QĐ- UBND ngày 16/4/2015 | 4.632 | - | 4.632 | 2.469 | 1.369 | (1.100) | |
11 | Đối ứng cho Dự án Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Quảng Bình | Quảng Bình | 2015 | 2020 | 2908/QĐ- UBND ngày 16/10/2014; 3494/QĐ- UBND ngày 04/12/2015 | 139.630 | - | 17.000 | 7.519 | 13.062 | 5.543 | |
12 | Đường từ nhánh Đông đường Hồ Chí Minh vào khu du lịch sinh thái Trằm mé (Phong Nha - Kẻ Bàng) giai đoạn 1 | Bố Trạch | 2015 | 2017 | 3052/QĐ- UBND ngày 29/10/2014 | 19.000 | - | 8.656 | 8.756 | 9.457 | 701 | |
13 | Đường vào bản Sắt xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2379/QĐ- UBND ngày 09/10/2012; 1338/QĐ- UBND ngày 26/5/2014 | 16.648 | - | - | 6.933 | 6.526 | (407) | |
14 | Đường giao thông nội thị khu phố 5, phường Ba Đồn | Ba Đồn | 2015 | 2017 | 3006/QĐ- UBND ngày 25/10/2014 | 10.300 | - | 10.300 | 6.770 | 3.970 | (2.800) | |
15 | Hệ thống phòng cháy và hệ thống cảnh báo cháy tự động Trụ sở làm việc Văn phòng Sở, Trung tâm dữ liệu địa chính và các đơn vị trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường | Đồng Hới | 2014 | 2016 | 1469/QĐ- UBND ngày 18/10/2013 | 15.239 | - | 15.239 | 3.215 | 3.183 | (33) |
90 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
16 | Tuyến đường vào lăng mộ danh nhân văn hóa - nhà thơ Nguyễn Hàm Ninh | Quảng Trạch | 2015 | 2017 | 3146/QĐ- UBND ngày 31/10/2014 | 3.087 | - | 3.087 | 1.678 | 1.621 | (57) | |
17 | Bãi chứa và xử lý rác thải thị trấn Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2010 | 2014 | 3238/QĐ- UBND ngày 10/11/2009; 3195/QĐ- UBND ngày 09/11/2015 | 8.431 | - | 8.431 | 6.154 | 2.000 | (4.154) | |
C | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 6.000 | 6.000 | - | 1.500 | 1.500 | ||||||
1 | Tuyến đường liên xã Quảng Xuân - Quảng Hưng, huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2016 | 2018 | 3890/QĐ- UBND ngày 20/10/2016 | 6.000 | 6.000 | 1.500 | 1.500 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 91
PHỤ LỤC 3.12: CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI
(Kèm theo Nghị quyết số 57/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
ĐVT: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Khởi công | Hoàn thành | Quyết định đầu tư | KH 2016- 2020 đã thông qua tại NQ 11 | KH 2016- 2020 điều chỉnh | Chênh lệch | Ghi chú | ||
QĐ phê duyệt dự án | TMĐT | ||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NS tỉnh | ||||||||||
TỔNG CỘNG | 2.751.552 | 1.157.922 | 300.723 | 708.880 | 408.157 | ||||||
A | CÁC DỰ ÁN KHỞI CÔNG MỚI ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN | 166.943 | 144.298 | 127.866 | 127.866 | ||||||
1 | Hỗ trợ GPMB xây dựng Trụ sở BCH Bộ đội biên phòng tỉnh | Đồng Hới | 2016 | 2020 | 5.305 | 5.305 | 4.775 | 4.775 | - | ||
2 | Mở rộng, nâng cấp nhà huấn luyện Công an tỉnh | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 01/QĐ-UBND ngày 04/01/2016 | 14.900 | 14.900 | 13.410 | 13.410 | - | |
3 | Hệ thống điện chiếu sáng đường về nhà lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Lệ Thủy | 2016 | 2018 | 778/QĐ-UBND ngày 22/3/2016 | 4.358 | 4.358 | 3.922 | 3.922 | - | |
4 | Khắc phục khẩn cấp tuyến đê kết hợp đường giao thông phường Quảng Phúc | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 1986/QĐ-UBND ngày 05/7/2016 | 6.508 | 6.508 | 5.857 | 5.857 | - | |
5 | Cầu vào thôn Xuân Hòa xã Quảng Xuân | Quảng Trạch | 2016 | 2018 | 1881/QĐ-UBND ngày 22/6/2016 | 2.900 | 2.900 | 2.610 | 2.610 | - | |
6 | Khắc phục khẩn cấp tuyến đê kè thôn Tân Thượng, xã Quảng Hải, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 3517/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 9.500 | 9.500 | 8.550 | 8.550 | - | |
7 | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở làm việc Sở Công Thương Quảng Bình | Đồng Hới | 2017 | 2018 | 3518/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 3.190 | 3.190 | 2.871 | 2.871 | - | |
8 | Cầu sắt Quảng Văn (cầu Quảng Hòa 2) | Ba Đồn | 2017 | 2018 | 3496/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 12.177 | 10.924 | 7.832 | 7.832 | - | |
9 | Nhà tưởng niệm, lưu giữ hài cốt và nhà ở đoàn quy tập mộ liệt sỹ tại tỉnh Khăm Muộn, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Bình | Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào | 2017 | 2018 | 3521/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 3.473 | 3.473 | 3.125 | 3.125 | - | |
92 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
10 | Tuyến đường 22m (giáp hàng rào phía Nam công trình Trụ sở cơ quan Tỉnh ủy Quảng Bình và công trình Trung tâm Văn hóa tỉnh) nối từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến dọc sông Cầu Rào | Đồng Hới | 2017 | 2018 | 3470/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 12.400 | 12.400 | 11.160 | 11.160 | - | |
11 | Bổ sung các hạng mục cho công trình cải tạo, sửa chữa Trụ sở TT Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh làm trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 810 | 810 | 729 | 729 | - | ||
12 | Xây dựng trạm bơm và kênh dẫn nước Lòi Đình, xã Tân Thủy (NS tỉnh 1 tỷ đồng) | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 5409a/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | 2.600 | 1.000 | 900 | 900 | - | |
13 | Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở làm việc cơ quan Huyện ủy Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 1069/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | 6.995 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
14 | Sửa chữa đập Mũi Động, xã Dương Thủy | Lệ Thủy | 2017 | 2019 | 3443/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | - | |
15 | Trồng cây xanh đường Thống Nhất (36m), TP Đồng Hới | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 2224/QĐ-UBND ngày 26/7/2016 | 3.492 | 3.492 | 3.142 | 3.142 | - | |
16 | Cải tạo Trụ sở làm việc Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3490/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 3.704 | 3.704 | 3.333 | 3.333 | - | |
17 | Điện chiếu sáng đường Lê Lợi - Đường Chu Văn An, Thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3479/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 4.178 | 4.178 | 3.760 | 3.760 | - | |
18 | Bê tông hóa đường GTNT xã Văn Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 3514/QĐ-UBND ngày 31/10/2016 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | - | |
19 | Khắc phục khẩn cấp tuyến đường ngập lụt nối từ đường tỉnh lộ 559 đi xã Quảng Hòa | Ba Đồn | 2017 | 2019 | 3513/QĐ-UBND ngày 30/10/2016 | 6.100 | 6.100 | 5.490 | 5.490 | - | |
20 | Kè chống sạt lở Khe Cát thôn Cừa Thôn và thôn Tân Hải xã Hải Ninh (GĐ 1) | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 3806/QĐ-UBND ngày 30/11/2016 | 8.920 | 8.920 | 8.028 | 8.028 | - | |
21 | Tuyến kênh kết hợp đường tránh lũ thôn Thượng Thôn, xã Quảng Trung (giai đoạn 1: 5.899 triệu đồng) | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3150/QĐ-UBND ngày 12/10/2016 | 11.933 | 5.899 | 5.309 | 5.309 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 93
22 | Kè chống sạt lở khu dân cư dọc bờ sông Nan, thôn Linh Cận Sơn, xã Quảng Sơn (NS tỉnh hỗ trợ phần chi phí xây lắp 3.600 triệu đồng) | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3349/QĐ-UBND ngày 25/10/2016 | 5.000 | 3.600 | 3.240 | 3.240 | - | |
23 | Đường tránh lũ bản Khe Dây đi bản Khe Ngang, xã Trường Xuân (NS tỉnh hỗ trợ chi phí XL: 4.137 triệu đồng) | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3223/QĐ-UBND ngày 17/10/2016 | 5.000 | 4.137 | 3.723 | 3.723 | - | |
24 | Chợ thị trấn Nông Trường Lệ Ninh | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3746/QĐ-UBND ngày 23/11/2016 | 15.000 | 7.500 | 6.750 | 6.750 | - | |
25 | Đường, kè chống xói lở ven biển xã Cảnh Dương | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3866/QĐ-UBND ngày 02/12/2016 | 9.500 | 9.500 | 8.550 | 8.550 | - | |
B | DA ĐÃ CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (điều chỉnh) | 1.317.546 | 225.794 | 49.900 | 176.879 | 126.979 | |||||
1 | Hệ thống điện chiếu sáng từ Sở Giáo dục Đào tạo đi Trường THPT chuyên Võ Nguyên Giáp - QL 1A | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 3103a/QĐ- UBND ngày 30/10/2015 | 2.107 | 2.107 | 1.896 | 1.340 | - 556 | |
2 | Sửa chữa khẩn cấp tuyến đường Lê Lợi, đoạn từ QL12A đi thôn Tiền Phong, phường Quảng Long, TX Ba Đồn | Ba Đồn | 2016 | 2018 | 2315/QĐ-UBND ngày 04/8/2016 | 8.900 | 8.900 | 8.010 | 6.900 | - 1.110 | |
3 | Nạo vét cục bộ cửa sông Nhật Lệ đoạn từ km0+350 - km0+950 đảm bảo thông luồng phục vụ tàu cá ra vào | Đồng Hới | 2017 | 2018 | 2952/QĐ-UBND ngày 27/9/2016 | 4.784 | 4.784 | 4.306 | 236 | - 4.070 | |
4 | Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Bình | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3488/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 4.500 | 4.500 | 4.050 | 2.275 | - 1.775 | |
5 | Đường ngập lụt cứu hộ, cứu nạn từ Ba Trại đi xã Liên Trạch | Bố Trạch | 2017 | 2019 | 3486/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 14.914 | 11.380 | 10.242 | 9.200 | - 1.042 | |
6 | Hệ thống xử lý nước thải của Nhà máy xử lý nước thải KCN cảng biển Hòn La | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3510/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
7 | Nút giao thông giao cắt giữa QL1 với tuyến đường nối từ QL1 đi Bàu Sen | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3851/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 |
94 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
8 | Đường Hà Thiệp - Bảo Ninh xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh (NS tỉnh hỗ trợ phần chi phí xây lắp 8.873 triệu đồng) | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 2884/QĐ-UBND ngày 28/9/2016 | 12.178 | 8.873 | 7.986 | 6.870 | - 1.115 | |
9 | Đường liên xã Thuận Hóa - Kim Hóa huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 2991/QĐ-UBND ngày 25/8/2017 | 9.986 | 9.986 | - | 8.987 | 8.987 | |
10 | Kè chống sạt lở bờ sông, xã Phong Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 3668/QĐ-UBND ngày 18/10/2017 | 9.000 | 9.000 | - | 8.100 | 8.100 | |
11 | Đường giao thông liên xã Nam Hóa - Thạch Hóa, Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 2825/QĐ-UBND ngày 08/8/2017 | 9.500 | 9.500 | - | 8.550 | 8.550 | |
12 | Mở rộng, nâng cấp Nhà huấn luyện Công an tỉnh | Đồng Hới | 2016 | 2018 | 01/QĐ-UBND ngày 04/01/2016 | 20.077 | 20.077 | 13.410 | 20.077 | 6.667 | |
13 | Sửa chữa, cải tạo và mở rộng trụ sở Sở Tư pháp | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 3857/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 2855/QĐ-UBND ngày 28/6/2018 | 6.600 | 6.600 | - | 5.940 | 5.940 | |
14 | Xây dựng Hạ tầng khu nghĩa địa phục vụ GPMB khu CN Tây Bắc Quán Hàu (GĐ 2 - khu B) | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 2556/QĐ-UBND ngày 17/7/2017 | 8.710 | 8.710 | - | 7.839 | 7.839 | |
15 | Dự án XD mới kho chứa hàng cứu trợ kết hợp Hội trường của UBMTTQ Việt Nam tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 2636/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 | 7.657 | 5.657 | - | 5.657 | 5.657 | |
16 | Mở rộng đường liên 5 xã từ Quảng Long đi Quảng Phương | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3151/QĐ-UBND ngày 20/9/2017 | 45.000 | 16.000 | - | 14.400 | 14.400 | |
17 | Kè chống xói lở Khe Cát Dinh Thủy, xã Võ Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2020 | 2311/QĐ-UBND ngày 13/7/2018 | 3.500 | 2.100 | - | 1.575 | 1.575 | |
18 | Sửa chữa nâng cấp các tuyến đường từ nhà văn hóa đến nhà Dòng xã Quảng Phương | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3889/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 2.100 | - | 1.365 | 1.365 | |
19 | Đường cấp 3 Ninh Châu đi trạm bơm Rào Bạc | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3833/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 2.700 | - | 1.755 | 1.755 | |
20 | Đường liên thôn Tân Sơn - Tam Đăng, xã Sơn Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3968/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 5.000 | 3.000 | 1.950 | 1.950 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 95
21 | Đường giao thông liên thôn xã Quảng Trường, huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3888/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.950 | 1.950 | |
22 | Bê tông hóa đường liên thôn xã Cao Quảng | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3728/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 5.500 | 3.300 | - | 3.135 | 3.135 | |
23 | Nâng cấp tuyến đường ngập lụt liên thôn xã Phong Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3224/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 | 6.000 | 3.600 | - | 2.340 | 2.340 | |
24 | Nâng cấp sửa chữa hệ thống đường nội vùng tổ dân phố Trường Sơn, phường Quảng Long, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3886/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | - | 3.420 | 3.420 | |
25 | Đường tránh lũ Duy Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3869/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 6.700 | 4.020 | - | 2.613 | 2.613 | |
26 | Sửa chữa đường Lộc Long - Hoành Vinh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3794/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 8.000 | 4.800 | - | 3.120 | 3.120 | |
27 | Đường giao thông phường Quảng Thuận | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3727/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 8.000 | 4.800 | - | 4.560 | 4.560 | |
28 | Đường tránh lũ Nguyệt Áng - Trường Dục, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3951/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 8.500 | 5.100 | - | 3.315 | 3.315 | |
29 | Xây dựng Đập thôn 8 xã Quảng Thạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3788/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 9.500 | 5.700 | - | 3.705 | 3.705 | |
30 | Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường liên xã Quảng Thanh - Quảng Phương - Quảng Lưu - Quảng Tiến, huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3694/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 15.000 | 9.000 | - | 8.550 | 8.550 | |
31 | Tuyến đường trên đê Mỹ Cương, xã Đức Ninh | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3867/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | - | 1.080 | 1.080 | |
32 | Đường liên xã Võ Tân - Đại Hữu, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 2756/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 | 4.500 | 2.700 | - | 1.215 | 1.215 | |
33 | Nâng cấp tuyến đường ngập lụt nối thôn 2 và thôn 3, xã Trung Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3208/QĐ-UBND ngày 26/9/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.350 | 1.350 | |
34 | Đường giao thông nông thôn xã Vạn Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3863/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.350 | 1.350 | |
35 | Kè chống sạt lở bờ hữu sông Long Đại đoạn qua thôn Đồng Tư, xã Hiền Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3143/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 | 7.000 | 4.200 | 3.990 | 3.990 |
96 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
36 | Cầu Quy Hậu, xã Liên Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3723/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 13.000 | 7.800 | - | 3.510 | 3.510 | |
37 | Kè chống sạt lở bờ tả sông Lý Hòa, đoạn qua thôn Nam Sơn, xã Phú Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3707/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 8.000 | 4.800 | - | 2.160 | 2.160 | |
38 | Kè chống sạt lở Nam Hói Cùng | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3792/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 10.000 | 6.000 | - | 2.700 | 2.700 | |
39 | Sửa chữa nâng cấp đường GTNT Bắc Minh Lệ xã Quảng Minh | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 3891/QĐ-UBND ngày 15/10/2019 | 5.000 | 3.000 | 900 | 900 | ||
40 | Kênh tưới nước Hồ Vân Tiền | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4102/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | 5.000 | - | 1.500 | 1.500 | ||
41 | Cấp nước sạch xã Yên Hóa | Minh Hóa | 2013 | 2015 | 2561/QĐ-CT; 22/10/2012 | 3.838 | |||||
42 | Cấp nước sạch thôn Long Đại, xã Hiền Ninh | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2487/QĐ-CT; 17/10/2012 | 8.623 | |||||
43 | Công trình nước sạch xã Phú Thủy | Lệ Thủy | 2013 | 2015 | 2484/QĐ-CT; 17/10/2012 | 9.728 | |||||
44 | Công trình cấp nước sinh hoạt thôn Hữu Tân, xã Tân Ninh | Quảng Ninh | 2013 | 2015 | 2511/QĐ-CT ngày 18/01/2012 | 5.941 | |||||
45 | Công trình cấp nước sinh hoạt xã Nam Hóa | Tuyên Hóa | 2013 | 2015 | 2475/QĐ-CT; 16/10/2012 | 4.563 | |||||
46 | Khu lưu niệm Đại tướng Võ Nguyên Giáp | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3495/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 45.000 | |||||
47 | Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông nội bộ khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo | Minh Hóa | 2017 | 2020 | 3264/QĐ-UBND ngày 19/10/2016 | 155.000 | |||||
48 | Dự án đầu tư xây dựng hệ thống giao thông trục chính trong khu kinh tế Hòn La | Quảng Trạch | 2017 | 2021 | 3099/QĐ-UBND ngày 07/10/2016 | 541.686 | |||||
49 | Dự án đầu tư xây dựng các tuyến đường giao thông khu công nghiệp Tây Bắc Quán Hàu | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 35.000 | ||||||
50 | Cầu máng Bưởi Rỏi | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3.500 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 97
51 | Tuyến đường từ thôn Đức Thủy vào Nhà máy xử lý nước thải Đức Ninh | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 6.000 | ||||||
52 | Sửa chữa, nâng cấp đường dây trung thế, hạ thế, TbA 800kVa Cảng cá Sông Gianh | Bố Trạch | 2018 | 2020 | 3.000 | ||||||
53 | Ngầm tràn Hang Chinh xã Hóa Sơn | Minh Hóa | 2018 | 2020 | 5.000 | ||||||
54 | Đường Mai Thủy - An Thủy, huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 30.000 | ||||||
55 | Đầu tư xây dựng hạ tầng ứng dụng công nghệ thông tin tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016-2020 | Đồng Hới | 2018 | 2020 | 8.000 | ||||||
56 | Chợ trung tâm huyện lỵ mới huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 70.000 | ||||||
57 | Kè chống xói lở thôn Vĩnh Phước xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 5.000 | ||||||
58 | Hệ thống điện chiếu sáng các tuyến đường thành phố Đồng Hới | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 9.554 | ||||||
59 | Nhà máy xử lý nước thải KCN Tây Bắc Đồng Hới | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 12.000 | ||||||
60 | Nhà máy xử lý nước thải KCN Bắc Đồng Hới | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 12.000 | ||||||
61 | Thư viện điện tử Trường TC Kinh tế | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3.000 | ||||||
62 | Hệ thống khuôn viên sân Trường tường TC Kinh tế | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 5.000 | ||||||
63 | Hàng rào Trường TC Kinh tế Quảng Bình | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 3.000 | ||||||
C | DA CHƯA CÓ TRONG KH ĐTC TRUNG HẠN (bổ sung) | 1.267.063 | 787.830 | - | 404.135 | 404.135 | |||||
1 | Nhà tưởng niệm, lưu giữ hài cốt và nhà ở đoàn quy tập mộ liệt sỹ tại tỉnh Khăm Muộn, Cộng hòa Dân chủ nhân dân Lào thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Bình (GĐ 2) | Lào | 2018 | 2019 | 3957/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 4.171 | 4.171 | - | 4.171 | 4.171 | NQ KH năm 2018 |
98 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
2 | Cơ sở làm việc đội cảnh sát PCCC và CNCH Bắc Quảng Bình | Ba Đồn | 2018 | 2019 | 3975/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 3.000 | 3.000 | - | 3.000 | 3.000 | NQ KH năm 2018 |
3 | Xây dựng Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 3 | Quảng Trạch | 2018 | 2020 | 3854/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 5.000 | 5.000 | - | 1.500 | 1.500 | NQ KH năm 2018 |
4 | Tuyến điện chiếu sáng từ trạm thu phí Quán Hàu đến khu vực dự án Quần thể resort, biệt thự, nghỉ dưỡng và giải trí cao cấp FLC Quảng Bình | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3846/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 33.795 | 33.795 | - | 30.409 | 30.409 | NQ KH năm 2018 |
5 | Hạ tầng và đường vào khu di tích lịch sử Hang Lèn Hà, xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2017 | 2019 | 3392/QĐ-UBND ngày 26/9/2017 | 10.000 | 3.500 | - | 3.500 | 3.500 | NQ KH năm 2018 |
6 | Đường điện cao thế, trung thế và trạm biến áp từ Quốc lộ 1A đi vùng nuôi tôm trên cát, xã Trung Trạch | Bố Trạch | 2015 | 2018 | 797/QĐ-UBND ngày 27/3/2015; 2599/QĐ-UBnD ngày 21/7/2017 | 5.210 | 2.000 | - | 2.000 | 2.000 | NQ KH năm 2018 |
7 | Khu tái định cư thôn Tân Hải và thôn Xuân Hải - Cừa Thôn, xã Hải Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2017 | 2019 | 534/QĐ-UBND ngày 14/6/2017 | 4.060 | 1.198 | - | 1.198 | 1.198 | NQ KH năm 2018 |
8 | Trụ sở làm việc trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3907a/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 10.000 | 2.500 | - | 2.500 | 2.500 | NQ KH năm 2019 |
9 | Đường vào bản Khe Ngang | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3952a/QĐ- UBND ngày 31/10/2017 | 2.100 | 1.260 | - | 1.260 | 1.260 | NQ KH năm 2019 |
10 | Xây dựng cống và ngầm tràn bản Tân Ly, xã Lâm Thủy, huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3953/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 4.500 | 2.700 | - | 2.430 | 2.430 | NQ KH năm 2019 |
11 | Nhà làm việc và Hội trường Đồn công an Lệ Ninh | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3895/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 4.700 | 2.820 | - | 2.538 | 2.538 | NQ KH năm 2019 |
12 | Đường GTNT liên xã Phong Thủy - Lộc Thủy | Lệ Thủy | 2018 | 2020 | 3936/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 9.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | NQ KH năm 2019 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 99
13 | Đường vào bản Đìu Đo xã Trường Sơn (Gđ 2) | Quảng Ninh | 2018 | 2020 | 3878a/QĐ- UBND ngày 30/10/2017 | 6.000 | 3.600 | - | 3.240 | 3.240 | NQ KH năm 2019 |
14 | Đường liên thôn Đồng Giang - Đại Sơn, xã Đồng Hóa | Tuyên Hóa | 2018 | 2020 | 3967/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 9.910 | 5.946 | - | 5.351 | 5.351 | NQ KH năm 2019 |
15 | Khắc phục khẩn cấp tuyến đường giao thông liên tổ dân phố, liên phường thuộc phường Quảng Phong, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2018 | 2020 | 3506/QĐ-UBND ngày 05/10/2017 | 9.956 | 5.973 | - | 5.376 | 5.376 | NQ KH năm 2019 |
16 | Nhà văn hóa cộng đồng xã Tân Trạch (hỗ trợ) | Bố Trạch | 2019 | 2020 | 3857a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 2.100 | - | 1.575 | 1.575 | NQ KH năm 2019 |
17 | Cải tạo, sửa chữa khu giảng đường Trung tâm dịch vụ việc làm Quảng Bình | Đồng Hới | 2017 | 2019 | 3488/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 4.381 | 4.381 | 1.775 | |||
18 | Dự án Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC nối từ đường tránh lũ BOT đến xã Hải Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2020 | 3861/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 67.000 | 67.000 | - | 39.655 | 39.655 | NQ KH năm 2019 |
19 | Kè chống sạt lở bờ suối Khe Trẩy, đoạn qua Trạm Y tế xã Hóa Tiến | Minh Hóa | 2019 | 2021 | 3836/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 1.500 | 900 | - | 225 | 225 | NQ KH năm 2019 |
20 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Hội Văn học Nghệ thuật tỉnh | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3832/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 1.700 | 1.700 | - | 1.275 | 1.275 | NQ KH năm 2019 |
21 | Khắc phục khẩn cấp Cầu Lim - Động Hương xã Phong Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3859/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 2.000 | 2.000 | - | 1.500 | 1.500 | NQ KH năm 2019 |
22 | Đê bao từ Mỹ Trung đến cống Hói Sỏi, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3834/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 2.100 | - | 1.365 | 1.365 | NQ KH năm 2019 |
23 | Nâng cấp tuyến đường từ thôn Sen Đông và tuyến đường từ thôn Xóm Phường đi thôn Thanh Sơn, xã Sen Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3797/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.500 | 2.100 | 1.365 | 1.365 | NQ KH năm 2019 |
100 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
24 | Nạo vét kênh và xây dựng bờ kè đoạn đuôi tràn hồ Đồng Sơn về vùng hạ lưu, phường Đồng Sơn | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3881/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | - | 1.560 | 1.560 | NQ KH năm 2019 |
25 | Sửa chữa, nâng cấp hệ thống cấp nước đập Ồ Ồ xã Vạn Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3793/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | - | 1.560 | 1.560 | NQ KH năm 2019 |
26 | Đường nối từ ngã 3 Khe Dong đến Quốc lộ 9C thuộc xã Kim Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3854a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | - | 1.560 | 1.560 | NQ KH năm 2019 |
27 | Tuyến đường liên thôn Tùng Giang - Hạ Lý Tân Châu, xã Quảng Châu | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3520/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.950 | 1.950 | NQ KH năm 2019 |
28 | Kè hồ Trạm xã Phú Định | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3883/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.950 | 1.950 | NQ KH năm 2019 |
29 | Nhà văn hóa xã kết hợp hội trường và các phòng chức năng xã Đức Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3823/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.950 | 1.950 | NQ KH năm 2019 |
30 | Đường QL1A đi dự án FLC, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3735/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 6.500 | 3.900 | - | 2.535 | 2.535 | NQ KH năm 2019 |
31 | Sửa chữa, cải tạo Trụ sở Báo Quảng Bình | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3890a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 3.957 | 3.957 | - | 2.572 | 2.572 | NQ KH năm 2019 |
32 | Đường liên xã Thanh - Phương - Lưu đi trung tâm dân cư Tô Xá, xã Quảng Phương | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3041/QĐ-UBND ngày 13/9/2018 | 6.800 | 4.000 | - | 2.600 | 2.600 | NQ KH năm 2019 |
33 | Xây dựng trụ sở làm việc của Hạt kiểm lâm huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 1834/QĐ-UBND ngày 05/6/2018 | 7.000 | 4.200 | - | 2.730 | 2.730 | NQ KH năm 2019 |
34 | Đường GTNT xã Quảng Xuân, huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3724/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 7.000 | 4.200 | - | 3.990 | 3.990 | NQ KH năm 2019 |
35 | Xây dựng đường GTNT các thôn xã Yên Hóa | Minh Hóa | 2019 | 2021 | 3801/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 7.000 | 4.200 | 2.730 | 2.730 | NQ KH năm 2019 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 101
36 | Kè chống sạt lở kết hợp ngăn mặn đồng Cồn Hoàng huyện Quảng Ninh (GĐ 2) | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3871/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 4.500 | 4.500 | - | 2.925 | 2.925 | NQ KH năm 2019 |
37 | Nâng cấp tuyến đường trục chính thôn Vĩnh Lộc, xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3670/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 8.223 | 4.933 | - | 4.440 | 4.440 | NQ KH năm 2019 |
38 | Hội trường UBND xã Quảng Thủy | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3805/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.500 | 3.000 | - | 1.950 | 1.950 | NQ KH năm 2019 |
39 | Đường kết hợp kè xã Phú Thủy, huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3791/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 9.000 | 5.400 | - | 5.130 | 5.130 | NQ KH năm 2019 |
40 | Đường tránh lũ Vĩnh Tuy 1,2,3,4 xã Vĩnh Ninh, huyện Quảng Ninh (giai đoạn 2) | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3736/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 9.500 | 5.700 | - | 5.416 | 5.416 | NQ KH năm 2019 |
41 | Đầu tư cứng hóa đường giao thông liên tổ DP, liên phường thuộc phường Quảng Phong | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3725/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 9.818 | 5.891 | - | 3.900 | 3.900 | NQ KH năm 2019 |
42 | Bê tông hóa đường giao thông nội vùng phường Quảng Phúc | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3726/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 9.938 | 5.963 | - | 3.900 | 3.900 | NQ KH năm 2019 |
43 | Tuyến đường từ thị trấn Quy Đạt đi xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa (giai đoạn 1) | Minh Hóa | 2019 | 2021 | 3830a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 15.000 | 6.000 | - | 3.900 | 3.900 | NQ KH năm 2019 |
44 | Sửa chữa nâng cấp đường giao thông từ thị trấn Đồng Lê đi xã Sơn Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3830/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 10.000 | 6.000 | - | 3.900 | 3.900 | NQ KH năm 2019 |
45 | Tuyến đường từ xã Yên Hóa đi xã Quy Hóa, huyện Minh Hóa (GĐ 1) | Minh Hóa | 2019 | 2021 | 3891a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 10.000 | 6.000 | - | 3.900 | 3.900 | NQ KH năm 2019 |
46 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3857/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 9.000 | 9.000 | - | 5.850 | 5.850 | NQ KH năm 2019 |
47 | Hạ tầng nghĩa trang xã Bảo Ninh (GĐ 2) | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3856a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 21.500 | 10.000 | - | 6.500 | 6.500 | NQ KH năm 2019 |
102 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
48 | Đường tránh lũ Phúc Nhĩ - Kim Nại xã An Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3734/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 12.000 | 7.200 | - | 4.680 | 4.680 | NQ KH năm 2019 |
49 | Đường vào bản Nà Lâm, xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3862/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 13.500 | 8.100 | - | 5.265 | 5.265 | NQ KH năm 2019 |
50 | Nâng cấp, sửa chữa Sân vận động thành phố Đồng Hới tại phường Đồng Sơn | Đồng Hới | 2019 | 2021 | 3767/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 14.800 | 14.800 | - | 9.620 | 9.620 | NQ KH năm 2019 |
51 | Khắc phục khẩn cấp tuyến đường từ xã Châu Hóa đi xã Cao Quảng, huyện Tuyên Hóa, đoạn từ Km3+260 đến Km6+943,59 | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 2377/QĐ-UBND ngày 20/7/2018 | 14.981 | 14.981 | - | 9.741 | 9.741 | NQ KH năm 2019 |
52 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ cầu Quảng Hải đi các xã Quảng Lộc - Quảng Hòa - Quảng Minh - Quảng Sơn - Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3887/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 27.000 | 16.200 | - | 10.530 | 10.530 | NQ KH năm 2019 |
53 | Đường nối thôn Tân Hòa và Tân Thuận, xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3873/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 2.500 | 1.500 | - | 675 | 675 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
54 | Bê tông hóa đường nội thôn xã Quảng Châu | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3783/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 1.800 | - | 810 | 810 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
55 | Đường GTNT thôn Công Hòa xã Quảng Trung | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3777/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 3.000 | 1.800 | - | 810 | 810 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 103
56 | Đường lò vôi xã Vạn Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3822/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | - | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
57 | Sửa chữa đường sản xuất và dân sinh xã Cam Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3787/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 4.000 | 2.400 | - | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
58 | Đường nội thôn xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3729/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.350 | 1.350 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
59 | Nâng cấp, mở rộng đường liên xã từ thôn Tam Đa, xã Quảng Lưu đi tỉnh lộ 22B | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3781/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.350 | 1.350 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
60 | Đường từ thôn Hồng Giang xã Trường Thủy đi xã Văn Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3731/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.350 | 1.350 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
61 | Đường liên thôn xã Đại Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3737/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.350 | 1.350 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
104 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
62 | Cống cửa ông Lao, xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3611/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 5.000 | 3.000 | - | 1.350 | 1.350 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
63 | Đường giao thông liên thôn xã Nam Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3826/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | - | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
64 | Các tuyến đường liên thôn La Hà Nam đi La Hà Đông và tuyến đường La Hà Nam đi Văn Phú xã Quảng Văn | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3785/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | - | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
65 | Xây dựng khẩn cấp hệ thống kè bảo vệ tuyến đê Vùng Lùng, xã Tân Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3815/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | - | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
66 | Hệ thống kè bảo vệ tuyến đê Đập Bể, xã Lộc Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3814/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 6.000 | 3.600 | - | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
67 | Hoàn thiện cầu Cà Roòng 2, xã Thượng Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3533/QĐ-UBND ngày 23/10/2018 | 6.000 | 3.600 | - | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 105
68 | Nâng cấp tuyến đường ngập lũ nối thôn Trung Thuận về thôn Nam Sơn, xã Phú Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3742/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 6.000 | 3.600 | - | 1.620 | 1.620 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
69 | Tuyến đường vượt lũ Ba Cồn đi thôn 5, xã Thạch Hóa | Tuyên Hóa | 2019 | 2021 | 3885a/QĐ- UBND ngày 31/10/2018 | 7.000 | 4.200 | - | 1.890 | 1.890 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
70 | Bê tông hóa các tuyến đường GTNT xã Phú Định, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3730/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 7.000 | 4.200 | - | 3.990 | 3.990 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
71 | Đường giao thông từ xã Ngư Thủy Nam đi xã Ngư Thủy Trung | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3790/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 7.000 | 4.200 | - | 1.890 | 1.890 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
72 | Đường tránh lũ Long Đại - Hà Kiên | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3870/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 7.500 | 4.500 | - | 2.025 | 2.025 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
73 | Khắc phục, sửa chữa khẩn cấp một số tuyến đường xung yếu trên địa bàn xã Phù Hóa, huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3733/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 7.500 | 4.500 | - | 2.025 | 2.025 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
106 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
74 | Kè chống sạt lở Hói Miệu | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3668/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 7.500 | 4.500 | - | 2.025 | 2.025 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
75 | Các tuyến đường nối trục N1 đến Trường Chính trị huyện Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3828/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 8.000 | 4.800 | - | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
76 | Nâng cấp, cải tạo bãi xử lý rác thải huyện Quảng Trạch - giai đoạn II | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3829/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 7.954 | 4.772 | - | 2.147 | 2.147 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
77 | Đường thôn Quy Hậu đi Quốc lộ 1A xã Liên Thủy | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3789/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 8.000 | 4.800 | - | 2.160 | 2.160 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
78 | Đường giao thông nông thôn tuyến từ thôn 6 đến thôn 2 xã Trung Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3784/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 9.000 | 5.400 | - | 2.430 | 2.430 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
79 | Đường giao thông nông thôn thôn Phúc Đồng, Phúc Khê, Thanh Sơn, Chày Lập xã Phúc Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3774/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 9.500 | 5.700 | - | 2.565 | 2.565 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 107
80 | Sửa chữa, nâng cấp đường từ thôn Bắc Hòa, xã Ngư Thủy Bắc đi xã Ngư Thủy Trung | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 2282/QĐ-UBND ngày 11/7/2018 | 10.000 | 6.000 | - | 2.700 | 2.700 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
81 | Đường giao thông trên địa bàn phường Quảng Thọ | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3884/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 10.000 | 6.000 | - | 2.700 | 2.700 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
82 | Tuyến đường cứu hộ Sen Thủy đi xã Ngư Thủy Nam | Lệ Thủy | 2019 | 2021 | 3132/QĐ-UBND ngày 19/9/2018 | 14.940 | 6.642 | - | 2.989 | 2.989 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
83 | Đường từ Điện Thành Hoàng Vĩnh Lộc đến Cầu Chợ Ngang xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2019 | 2021 | 3778/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 11.200 | 6.720 | - | 3.024 | 3.024 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
84 | Khắc phục tuyến đường UBND xã thôn Bưởi Rõi xã Quảng Hợp | Quảng Trạch | 2019 | 2021 | 3732/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 12.000 | 7.200 | - | 6.840 | 6.840 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
85 | Tuyến đường chính vào trung tâm thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3865/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 15.000 | 9.000 | - | 4.050 | 4.050 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
108 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
86 | Quảng trường biển xã Trung Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3738/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 15.000 | 9.000 | - | 4.050 | 4.050 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
87 | Đền thờ Bác Hồ | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 10.600 | 10.600 | - | - | - | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) | |
88 | Đường từ bản Nà Lâm xã Trường Xuân đi xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2019 | 2021 | 3864/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 20.000 | 12.000 | - | 5.400 | 5.400 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của |
89 | Hạ tầng kỹ thuật nối quy hoạch khu vực phía Đông ngã ba thị trấn Hoàn Lão ra biển Trung Trạch | Bố Trạch | 2019 | 2021 | 3856/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 48.800 | 28.800 | - | 12.960 | 12.960 | NQ KH năm 2020 (VB số 77 của HĐND tỉnh) |
97 | Nạo vét âu thuyền khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa Gianh | Bố Trạch | 2018 | 2018 | 2258/QĐ-UBND ngày 28/11/2017 | 2.257 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
98 | Hạ tầng công viên thị trấn Kiến Giang huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4224/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 25.000 | 15.000 | 4.500 | 4.500 | NQ KH năm 2020 | |
99 | Khắc phục lầy lội 2 tuyến đường hạ tầng từ đường lên 5 xã đi trung tâm huyện lỵ mới Quảng Trạch | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4234/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 9.000 | 9.000 | 2.700 | 2.700 | NQ KH năm 2020 | |
100 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường nối từ đường Hồ Chí Minh đến khu hạ tầng di tích lịch sử cấp Quốc gia hang Lèn Hà, xã Thanh Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4074/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 14.900 | 12.000 | 3.600 | 3.600 | NQ KH năm 2020 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 109
101 | Đường tránh lũ kết hợp di dân sau hồ Rào Đá, xã Trường Xuân | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 3620/QĐ-UBND ngày 25/9/2019 | 6.000 | 3.600 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 | |
102 | Bê tông hệ thống đường, cầu bản xã Châu Hóa, huyện Tuyên Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 3711/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 5.000 | 3.000 | 900 | 900 | NQ KH năm 2020 | |
103 | Xây dựng tuyến đường Tùng - Châu - Hợp đoạn từ thôn Lý Nguyên xã Quảng Châu đến xã Quảng Hợp | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 3403/QĐ-UBND ngày 06/9/2019 | 7.500 | 4.500 | 1.350 | 1.350 | NQ KH năm 2020 | |
104 | Cầu BTCT và đường hai đầu cầu từ xã Quảng Lộc đi trung tâm cụm các xã vùng Nam | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 1016/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 | 13.500 | 11.000 | 2.430 | 2.430 | NQ KH năm 2020 | |
105 | Đường vượt lũ thôn Hà Sơn, xã Quảng Sơn | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4231/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 4.000 | 2.400 | 720 | 720 | NQ KH năm 2020 | |
106 | Đường bê tông thôn Vĩnh Phước Nam xã Quảng Lộc | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4230/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 6.000 | 3.600 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 | |
107 | Đường kết hợp kè chống ngập lụt tại địa bàn xã Hồng Thủy, huyện Lệ Thủy (giai đoạn 2) | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 3800/QĐ-UBND ngày 07/10/2019 | 6.000 | 3.600 | 1.080 | 1.080 | NQ KH năm 2020 | |
108 | Ngầm tràn thôn 3 Thanh Long xã Quy Hóa | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 4066/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 3.212 | 1.927 | 684 | 684 | NQ KH năm 2020 | |
109 | Tuyến đường chống ngập lụt và cHcN xã Quảng Hải | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4232/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 10.000 | 6.000 | 1.800 | 1.800 | NQ KH năm 2020 | |
110 | Đường ngăn cản lửa và PCCC rừng phòng hộ ven biển Hải Ninh, Gia Ninh và Võ Ninh, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 3882/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 | 5.500 | 5.500 | 1.670 | 1.670 | NQ KH năm 2020 | |
111 | Đường cứu hộ, cứu nạn dọc sông Gianh xã Quảng Tiên | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4174/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 6.500 | 6.500 | 1.950 | 1.950 | NQ KH năm 2020 | |
112 | Bê tông hóa các tuyến đường vùng Cố Bà về Bãi Nghè xã Quảng Thủy | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4172/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 6.700 | 6.700 | 2.010 | 2.010 | NQ KH năm 2020 | |
113 | Các tuyến đường giao thông xã Quảng Trung | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4170/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 6.500 | 6.500 | 1.950 | 1.950 | NQ KH năm 2020 | |
114 | Các tuyến đường giao thông xã Lương Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4168/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 10.000 | 7.500 | 2.250 | 2.250 | NQ KH năm 2020 |
110 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
115 | Kè chống sạt lở hói Xuân Hồi - Đông Thành xã Liên Thủy, huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4157/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 5.000 | 5.000 | 1.500 | 1.500 | NQ KH năm 2020 | |
116 | Tuyến đường từ thôn Hoàng Viễn đi xã Ngân Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4160/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 7.500 | 7.500 | 2.250 | 2.250 | NQ KH năm 2020 | |
117 | Đường kết hợp kè chống xói lở ven biển xã Cảnh Dương (giai đoạn 2) | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4154/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 12.500 | 11.000 | 3.300 | 3.300 | NQ KH năm 2020 | |
118 | Đường tránh lũ kết đê bao ngăn mặn thông Quảng Xá, xã Tân Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4151/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 8.500 | 5.000 | 1.500 | 1.500 | NQ KH năm 2020 | |
119 | Đường liên thôn Xuân Dục 1 - Xuân Dục 4, xã Xuân Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4149/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 5.000 | 5.000 | 1.500 | 1.500 | NQ KH năm 2020 | |
120 | Đường tránh lụt thôn Xuân Hạ, xã Văn Hóa | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4103/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | 2.500 | 2.500 | 720 | 720 | NQ KH năm 2020 | |
121 | Xây dựng cầu Sông Trước, xã Tây Trạch, huyện Bố Trạch | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 4188/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 20.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
122 | Đường phát triển kinh tế kết nối hạ tầng giao thông từ cầu Minh Lệ đi ga Ngân Sơn | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4146/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 11.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
123 | Đường GTNT xã Minh Hóa, huyện Minh Hóa | Minh Hóa | 2020 | 2022 | 4182/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 9.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
124 | Hạ tầng khuôn viên tổ chức hội chợ tỉnh Quảng Bình | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4101/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | 26.000 | 26.000 | 7.800 | 7.800 | NQ KH năm 2020 | |
125 | Hạ tầng xung quanh Nghĩa trang xã Đức Ninh, TP Đồng Hới | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4186/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 9.000 | 3.900 | 1.170 | 1.170 | NQ KH năm 2020 | |
126 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông đoạn từ đường Phan Đình Phùng rẽ vào Nhà máy phân loại, xử lý rác thải, sản xuất biogas và phân bón khoáng hữu cơ đến Quốc lộ 1A | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 4158/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 20.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
127 | Đường tránh sau khu du lịch núi Thần Đinh xã Trường Xuân, huyện Quảng Ninh | Quảng Ninh | 2020 | 2022 | 4147/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 20.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 |
CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019 111
128 | Khắc phục khẩn cấp đường nội thị, thị trấn Đồng Lê | Tuyên Hóa | 2020 | 2022 | 4166/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 15.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
129 | Tuyền đường nối từ phía Nam hồ Bàu Mây nối với tuyến đường liên xã Quảng Phương | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4137/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 15.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
130 | Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường dọc bờ sông Kiến Giang đoạn từ cầu Phong Xuân đi di tích lịch sử chiến thắng Xuân Bồ, xã Xuân Thủy, huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4143/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 15.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
131 | Nhà ở công vụ và nâng cấp khuôn viên công an huyện Lệ Thủy | Lệ Thủy | 2020 | 2022 | 4055/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 6.500 | 6.500 | 1.950 | 1.950 | NQ KH năm 2020 | |
132 | Nhà ăn, nhà ở thường trực cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh | Đồng Hới | 2020 | 2022 | 4162/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 10.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
133 | Xây dựng cầu kiểm soát cửa sông Roòn | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4106/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | 5.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | NQ KH năm 2020 | |
134 | Tuyến đường chính từ Quốc lộ 12A đi vùng Nam, đoạn từ xã Quảng Lộc đi cụm trung tâm các xã vùng Nam, thị xã Ba Đồn | Ba Đồn | 2020 | 2022 | 4236/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 70.000 | 50.000 | 6.904 | 6.904 | NQ KH năm 2020 | |
135 | Hội trường và Nhà làm việc UBND xã Quảng Phú | Quảng Trạch | 2020 | 2022 | 4144/QĐ- UIBND ngày 30/10/2019 | 8.000 | 3.000 | 900 | 900 | NQ KH năm 2020 | |
136 | Đường giao thông liên thôn tuyến thôn Trằm Mé đi thôn Na xã Sơn Trạch | Bố Trạch | 2020 | 2022 | 4176/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 10.000 | 6.000 | 1.800 | 1.800 | NQ KH năm 2020 |
112 CÔNG BÁO/Số 49+50/Ngày 25-12-2019
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Đăng Quang
Lược đồ văn bản
- 110/2015/NQ-HĐND Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND Về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2016 - 2020
- 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
- 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm
- 120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020.
- 11/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 của tỉnh Quảng Bình (nguồn vốn ngân sách tỉnh quản lý)
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.