📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013

📄 Số hiệu: 57/2012/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 21/12/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu57/2012/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài chính
Lĩnh vựcNgân sách nhà nước
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýLương Ngọc Bính — Chủ tịch
Ngày ban hành21/12/2012
Ngày hiệu lực01/01/2013
Ngày hết hiệu lực01/01/2014

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 6

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 146/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi giữa các cấp ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết số 147/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách tỉnh Quảng Bình năm 2011 và thời kỳ ổn định ngân sách mới theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị quyết số 148/2010/NQ-HĐND ngày 29 tháng 10 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2011 - 2015;

Qua xem xét Tờ trình số 1483/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua dự toán ngân sách Nhà nước của tỉnh Quảng Bình năm 2013; sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013 như sau:

I. Thu, chi ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Bình năm 2013:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước: 6.117.484 triệu đồng (trong đó ngân sách địa phương được hưởng: 5.809.704 triệu đồng), bao gồm:

a. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 2.100.000 triệu đồng, trong đó:

- Thu nội địa: 1.800.000 triệu đồng

- Thu thuế xuất nhập khẩu: 300.000 triệu đồng

b. Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.937.484 triệu đồng

c. Vay để đầu tư theo Khoản 3, Điều 8 của Luật NSNN: 80.000 triệu đồng

2. Tổng chi ngân sách địa phương: 5.809.704 triệu đồng, trong đó:

a. Chi theo cân đối: 4.807.687 triệu đồng, bao gồm:

+ Chi đầu tư phát triển: 788.700 triệu đồng

+ Chi thường xuyên: 3.820.617 triệu đồng

+ Dự phòng ngân sách: 117.370 triệu đồng

+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính địa phương: 1.000 triệu đồng

+ Chi tiền vay: 80.000 triệu đồng

b. Chi theo mục tiêu: 146.000 triệu đồng

c. Chi thực hiện một số mục tiêu, nhiệm vụ, các chương trình mục tiêu Quốc gia: 856.017 triệu đồng.

(chi tiết thu, chi ngân sách tỉnh Quảng Bình có Phụ lục số 01và 02 kèm theo)

II. Thu, chi ngân sách Nhà nước các huyện, thành phố:

1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn các huyện, thành phố: 1.005.810 triệu đồng.

(trong đó ngân sách huyện, thành phố hưởng là: 734.032 triệu đồng)

2. Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh cho ngân sách địa phương các huyện, thành phố: 2.290.067 triệu đồng, trong đó:

+ Bổ sung cân đối: 1.391.254 triệu đồng

+ Bổ sung có mục tiêu: 78.000 triệu đồng

+ Bổ sung các chế độ chính sách trung ương: 133.932 triệu đồng

+ Bổ sung một số chính sách của địa phương: 23.200 triệu đồng

+ Bổ sung sự nghiệp giáo dục: 13.100 triệu đồng

+ Bổ sung lương và các khoản phụ cấp tăng thêm: 650.581 triệu đồng

3. Tổng chi ngân sách địa phương các huyện, thành phố: 3.024.099 triệu đồng

(chi tiết thu, chi ngân sách các huyện, thành phố có Phụ lục số 3A và 3B kèm theo)

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định và hướng dẫn tổ chức thực hiện dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2013 theo quy định tại Điều 1 của Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu có những phát sinh ngoài dự toán, Ủy ban nhân dân tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất để điều chỉnh, bổ sung dự toán theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVI, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2012./.

CHỦ TỊCH

Lư­ơng Ngọc Bính

PHỤ LỤC SỐ 01

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2013

(kèm theo Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND

ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

Chỉ tiêu

Dự toán năm 2012

Ước thực hiện 2012

Dự toán năm 2013

So sánh DT 2013 với

TW

ĐP

TW

ĐP

DT 2012

TH 2012

DTTW

A

PHẦN THU

Tổng thu NSNN

4.484.529

4.929.529

5.509.374

5.891.484

6.117.484

124,10

111,04

103,84

Trong đó: ĐP được hưởng

4.316.749

4.761.749

5.248.264

5.579.084

5.809.704

122,01

110,70

104,13

I

Thu tại địa bàn

1.450.000

1.815.000

1.820.000

1.954.000

2.100.000

115,70

115,38

107,47

1

Thu nội địa

1.290.000

1.655.000

1.570.000

1.654.000

1.800.000

108,76

114,65

108,83

1.1

Thu cân đối ngân sách

1.290.000

1.375.000

1.237.000

1.654.000

1.654.000

120,29

133,71

100,00

1.1.1

Thu DNNN TW

140.000

140.000

125.000

155.000

155.000

110,71

124,00

100,00

1.1.2

Thu DNNN ĐP

150.000

150.000

150.000

168.000

168.000

112,00

112,00

100,00

1.1.3

Thu từ DN có vốn ĐTNN

4.000

4.000

22.000

5.000

5.000

125,00

22,73

100,00

1.1.4

Thu ngoài QD

354.000

356.000

276.000

445.000

445.000

125,00

161,23

100,00

1.1.5

Thuế SD đất NN

1.1.6

Thu thuế trước bạ

87.000

89.000

80.000

92.000

92.000

103,37

115,00

100,00

1.1.7

Thuế SDĐ phi NN

5.000

6.000

5.000

6.000

6.000

100,00

120,00

100,00

1.1.8

Thu tiền thuê đất

45.000

45.000

30.000

62.000

62.000

137,78

206,67

100,00

1.1.9

Tiền bán nhà thuộc SHNN

13.800

1.1.10

Thuế thu nhập cá nhân

38.000

38.000

43.000

42.000

42.000

110,53

97,67

100,00

1.1.11

Phí và lệ phí

29.000

29.000

27.000

30.000

30.000

103,45

111,11

100,00

- Trung ương

7.670

7.670

11.000

12.000

12.000

156,45

109,09

100,00

1.1.12

Thu tiền cấp đất

370.000

450.000

400.000

574.000

574.000

127,56

143,50

100,00

1.1.13

Thuế bảo vệ môi trường

50.000

50.000

47.000

55.000

55.000

110,00

117,02

100,00

1.1.14

Thu khác

18.000

18.000

18.200

20.000

20.000

111,11

109,89

100,00

1.2

Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN

280.000

333.000

146.000

52,14

43,84

0,00

2

Thu từ XNK

160.000

160.000

250.000

300.000

300.000

187,50

120,00

100,00

II

Thu vay theo Khoản 3 - Điều 8 Luật NSNN

80.000

188.000

80.000

100

42,55

III

Bổ sung từ NS cấp trên

3.034.529

3.034.529

3.501.374

3.937.484

3.937.484

129,76

112,64

100,00

1

Bổ sung cân đối

1.900.788

1.900.788

1.900.788

1.900.788

1.900.788

100,00

100,00

100,00

2

Bổ sung theo mục tiêu

206.753

206.753

206.753

325.218

325.218

157,30

157,30

100,00

3

Bổ sung CTrình MTQG

239.845

272.395

272.395

4

Bổ sung làm lương

369.840

369.840

596.840

855.461

855.461

143,33

100,00

5

Bổ sung theo chương trình dự án

557.148

557.148

557.148

583.622

583.622

B

PHẦN CHI

Tổng chi NSĐP

4.316.749

4.761.749

5.939.880

5.579.084

5.809.704

122,01

97,81

104,13

I

Chi theo cân đối ngân sách

3.759.601

3.924.601

4.810.157

4.723.067

4.807.687

122,50

99,95

101,79

1

Chi đầu tư phát triển

566.100

659.600

1.220.100

788.700

788.700

119,57

64,64

100,00

1.1

Chi xây dựng cơ bản

565.000

658.500

1.219.000

787.600

787.600

119,61

64,61

100,00

1.1.1

Vốn trong nước

195.000

195.000

195.000

195.000

195.000

100,00

100,00

100,00

1.1.2

Vốn thu từ tiền đất

370.000

315.000

280.000

401.800

401.800

127,56

143,50

100,00

1.1.3

Quỹ phát triển đất

148.500

129.000

190.800

190.800

128,48

147,91

1.1.4

Chi nguồn cấp bổ sung, chuyển nguồn

615.000

1.2

Hỗ trợ doanh nghiệp

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

100,00

100,00

100,00

2

Chi thường xuyên

3.097.011

3.088.511

3.555.057

3.815.997

3.820.617

123,70

107,47

100,12

2.1

Chi trợ giá

9.457

11.000

2.2

Chi SN kinh tế

365.065

370.000

2.3

Chi SN giáo dục đào tạo

1.400.021

1.400.021

1.620.000

1.758.014

1.758.014

125,57

108,52

100,00

2.4

Chi SN y tế

232.357

234.000

2.5

Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT

29.724

35.000

2.6

Chi sự nghiệp khoa học

16.145

16.145

16.300

16.654

19.354

119,88

118,74

116,21

2.7

Chi SN phát thanh - T. hình

13.541

13.900

2.8

Chi đảm bảo XH

164.388

285.000

2.9

Chi QL hành chính

652.282

744.131

2.10

Chi ANQP địa phương

57.422

60.500

2.11

Chi khác

92.601

95.226

2.12

Chi hoạt động môi trường

55.508

70.000

47.690

62.051

3

Chi từ dự bị phí

95.490

95.490

117.370

117.370

122,91

100,00

4

Chi lập quỹ DTTC

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

100,00

100,00

5

Chi trả nợ vốn vay

80.000

34.000

80.000

II

Các khoản thu để lại đơn vị chi QL qua NSNN

280.000

333.000

146.000

52,14

43,84

III

Chi vốn chương trình mục tiêu

557.148

557.148

796.723

856.017

856.017

153,64

107,44

100,00

1

Vốn thực hiện các CT mục tiêu QG

239.845

272.395

272.395

113,57

2

Kinh phí TH một số nhiệm vụ

557.148

557.148

796.723

583.622

583.622

104,75

73,25

100,00

PHỤ LỤC SỐ 02

TỔNG HỢP PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH,

CẤP HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2013

(kèm theo Nghị quyết số 57/2012/NQ-HĐND

ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Triệu đồng

SỐ TT

CHỈ TIÊU

DỰ TOÁN 2012

DỰ TOÁN 2013

CHIA RA NGÂN SÁCH

TỈNH

HUYỆN,TP

TỔNG THU NSNN

4.929.529

6.117.484

2.821.607

3.295.877

I

Tổng số thu NSĐP trên địa bàn

1.815.000

2.100.000

1.094.190

1.005.810

II

Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

3.034.529

3.937.484

1.647.417

2.290.067

III

Vay theo Khoản 3 Điều 8 Luật NS

80.000

80.000

80.000

Trong đó: ĐP đ­ược h­ưởng

4.761.749

5.809.704

2.785.605

3.024.099

TỔNG CHI NSĐP

4.761.749

5.809.704

2.785.605

3.024.099

A

Tổng chi cân đối

3.844.601

4.807.687

1.864.088

2.943.599

I

Chi đầu tư­ phát triển

659.600

788.700

405.334

383.366

1

Chi XDCB

658.500

787.600

404.234

383.366

1.1

Vốn trong nước

195.000

195.000

117.000

78.000

1.2

Tiền sử dụng đất

315.000

401.800

96.434

305.366

1.3

Quỹ Phát triển đất

148.500

190.800

190.800

2

Chi hỗ trợ doanh nghiệp

1.100

1.100

1.100

II

Chi th­ường xuyên

3.088.511

3.820.617

1.307.884

2.512.733

1

Chi trợ giá

9.457

6.403

2

Chi SN kinh tế

365.065

277.977

3

Chi SN giáo dục đào tạo

1.400.021

1.758.014

390.945

1.367.069

4

Chi SN y tế

232.357

132.978

5

Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT

29.724

22.220

6

Chị sự nghiệp khoa học

16.145

19.354

19.354

7

Chi SN phát thanh - T. hình

13.541

7.929

8

Chi đảm bảo XH

164.388

27.711

9

Chi QL hành chính

652.282

309.175

10

Chi ANQP địa phư­ơng

57.422

43.900

11

Chi khác

92.601

24.831

12

Chi hoạt động môi tr­ường

55.508

62.051

44.460

17.591

III

Dự phòng ngân sách

95.490

117.370

69.870

47.500

IV

Chi lập quỹ DTTC

1.000

1.000

1.000

V

Chi tiền vay

80.000

80.000

80.000

B

Chi có mục tiêu quản lý qua Kho bạc NN

280.000

146.000

65.500

80.500

C

Chi bổ sung có mục tiêu

557.148

856.017

856.017

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản