Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và mức phụ cấp trực hệ y tế dự phòng trên địa bàn tỉnh Long An
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 56/2012/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Long An |
| Người ký | Đặng Văn Xướng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 13/07/2012 |
| Ngày hiệu lực | 23/07/2012 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/10/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và mức phụ cấp trực hệ y tế dự phòng trên địa bàn tỉnh Long An
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh công lập và mức phụ cấp trực hệ y tế dự phòng
trên địa bàn tỉnh Long An
__________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/2/2012 của liên Bộ Y tế - Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28/12/2011 của Thủ tướng Chính phủ về việc Quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch;
Sau khi xem xét Tờ trình số 2004/TTr-UBND ngày 14/6/2012 của UBND tỉnh về việc thông qua Nghị quyết về mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Long An và Tờ trình số 1987/TTr-UBND ngày 12/6/2012 của UBND tỉnh về việc bãi bỏ Nghị quyết số 140/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh khóa VII; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và mức phụ cấp trực hệ y tế dự phòng trên địa bàn tỉnh Long An (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Hội đồng nhân dân giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Bãi bỏ Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của HĐND tỉnh Long An khóa VII về quy định tạm thời mức thu một phần viện phí tại trạm y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Long An và Nghị quyết số 140/2010/NQ-HĐND ngày 13/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII về quy định tạm thời mức phụ cấp trực và phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật của ngành y tế trên địa bàn tỉnh Long An.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khoá VIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2012./.
GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CÔNG LẬP
( Kèm theo Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh Long An)
TT | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Giá TTLT số 04/2012 | Giá đang áp dụng | Giá đề nghị mới | Ghi chú
Giá tối đa
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
A1 | KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA | Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
1 | Bệnh viện hạng II | 15,000 | 3,000 | 13,000 | Nếu chưa trang bị máy lạnh thu 12.000 đ
2 | Bệnh viện hạng III | 10,000 | 2,000 | 8,000
3 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực | 7,000 | 1,000 | 6,000
4 | Trạm y tế xã | 5,000 | 1,000 | 4,000
A2 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) | 200,000 | 160,000 | Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
A3 | Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100,000 | 80,000
A4 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 100,000 | 35,000 | 80,000
A5 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động | 300,000 | 240,000
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
B1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có | 335,000 | 12,000 | 285,000 | Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
B2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) | Giá ngày giường điều trị tại Phần B phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải năm ghép 02 người/01 giường thỉ chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đa được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
1 | Bệnh viện hạng II | 100,000 | 12,000 | 85,000
2 | Bệnh viện hạng III | 70,000 | 9,000 | 60,000
B3 | Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1 | Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
1 | Bệnh viện hạng II | 65,000 | 8,000 | 55,000
2 | Bệnh viện hạng III | 40,000 | 5,000 | 32,000
B3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
1 | Bệnh viện hạng II | 50,000 | 6,000 | 40,000
2 | Bệnh viện hạng III | 35,000 | 5,000 | 30,000
B3.3 | Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1 | Bệnh viện hạng II | 35,000 | 4,000 | 30,000
2 | Bệnh viện hạng III | 25,000 | 3,000 | 21,000
B4 | Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1 | Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng II | 120,000 | 16,000 | 102,000
B4.2 | Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
1 | Bệnh viện hạng II | 80,000 | 10,000 | 68,000
2 | Bệnh viện hạng III | 60,000 | 10,000 | 51,000
B4.3 | Loại 3 : Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng II | 75,000 | 8,000 | 64,000
2 | Bệnh viện hạng III | 50,000 | 7,000 | 42,000
B4.4 | Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng II | 50,000 | 6,000 | 42,000
2 | Bệnh viện hạng III | 35,000 | 5,000 | 30,000
B5 | Các phòng khám đa khoa khu vực | 20,000 | 3,000 | 20,000
B6 | Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã | 12,000 | 12,000
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C1 | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1 | SIÊU ÂM:
1 | Siêu âm | 35,000 | 22,500 | 30,000
2 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 370,000 | 120,000 | 205,000
3 | Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản | 680,000 | 200,000 | 544,000
4 | Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 2,050,000 | 1,640,000 | Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm, bộ dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch
C1.2 | CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1 | CHỤP X-QUANG CÁC CHI
1 | Các ngón tay hoặc ngón chân | 36,000 | 10,000 | 32,000
2 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) | 36,000 | 20,000 | 32,000
3 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) | 42,000 | 36,000
4 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) | 36,000 | 20,000 | 32,000
5 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) | 42,000 | 36,000
6 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) | 42,000 | 36,000
7 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) | 42,000 | 36,000
8 | Khung chậu | 42,000 | 20,000 | 36,000
C1.2.2 | CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
1 | Xương sọ (một tư thế) | 36,000 | 20,000 | 32,000
2 | Xương chũm, mỏm châm | 36,000 | 20,000 | 32,000
3 | Xương đá (một tư thế) | 36,000 | 20,000 | 32,000
4 | Khớp thái dương-hàm | 36,000 | 20,000 | 32,000
5 | Chụp ổ răng | 36,000 | 10,000 | 32,000
C1.2.3 | CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
1 | Các đốt sống cổ | 36,000 | 20,000 | 32,000
2 | Các đốt sống ngực | 42,000 | 20,000 | 36,000
3 | Cột sống thắt lưng-cùng | 42,000 | 20,000 | 36,000
4 | Cột sống cùng-cụt | 42,000 | 20,000 | 36,000
5 | Chụp 2 đoạn liên tục | 42,000 | 40,000 | 36,000
6 | Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối | 36,000 | 22,500 | 32,000
C1.2.4 | CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
1 | Tim phổi thẳng | 42,000 | 20,000 | 36,000
2 | Tim phổi nghiêng | 42,000 | 20,000 | 36,000
3 | Xương ức hoặc xương sườn | 42,000 | 20,000 | 36,000
C1.2.5 | CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
1 | Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị | 42,000 | 20,000 | 36,000
2 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 395,000 | 40,000 | 335,000
3 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 385,000 | 40,000 | 327,000
4 | Chụp bụng không chuẩn bị | 42,000 | 20,000 | 36,000
5 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 87,000 | 22,500 | 74,000
6 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 102,000 | 40,000 | 87,000
7 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 142,000 | 40,000 | 120,000
C1.2.6 | CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT
C1.2.7 | MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
1 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 500,000 | 500,000
2 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) | 870,000 | 1,000,000 | 870,000
3 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 58,000 | 52,000
4 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 83,000 | 75,000
5 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 108,000 | 97,000
6 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 465,000 | 395,000
7 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 155,000 | 132,000
8 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 155,000 | 132,000
9 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 195,000 | 165,000
Bổ sung
21 | Chụp bàng quang ngược dòng | 365,000
C2 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1 | Thông đái | 64,000 | 6,000 | 56,000 | Bao gồm cả Sonde
2 | Thụt tháo phân | 40,000 | 6,000 | 32,000
3 | Chọc hút hạch hoặc u | 58,000 | 10,500 | 52,000 | Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
4 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 74,000 | 12,000 | 63,000
5 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 97,000 | 10,500 | 87,000
6 | Chọc rửa màng phổi | 130,000 | 45,000 | 104,000
7 | Chọc hút khí màng phổi | 86,000 | 45,000 | 77,000
8 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 54,000 | 48,000
9 | Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) | 117,000 | 21,000 | 94,000
10 | Nong niệu đạo và đặt thông đái | 145,000 | 15,000 | 125,000 | Bao gồm cả Sonde
11 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 460,000 | 400,000 | 460,000
12 | Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) | 300,000 | 300,000
13 | Sinh thiết da | 80,000 | 15,000 | 64,000
14 | Sinh thiết hạch, u | 130,000 | 15,000 | 102,000
15 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 148,000 | 45,000 | 125,000
16 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. | 220,000 | 45,000 | 187,000
17 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 185,000 | 45,000 | 148,000
18 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 265,000 | 45,000 | 230,000
19 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 120,000 | 30,000 | 102,000
20 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 195,000 | 30,000 | 165,000
21 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 330,000 | 60,000 | 264,000
22 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 410,000 | 60,000 | 350,000
23 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… | 680,000 | 75,000 | 578,000 | Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
24 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 500,000 | 80,000 | 320,000 | Bao gồm cả ống kendan
25 | Mở khí quản | 565,000 | 180,000 | 355,000 | Bao gồm cả Canuyn
26 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 730,000 | 585,000 | Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
27 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 420,000 | 320,000 | 350,000
28 | Đặt nội khí quản | 415,000 | 370,000
29 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 290,000 | 260,000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
30 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ | 470,000 | 420,000 | Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
31 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 720,000 | 612,000 | Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
32 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 220,000 | 176,000
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
33 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 115,000 | 7,500 | 70,000
34 | Châm (các phương pháp châm) | 48,000 | 5,000 | 15,000
35 | Điện châm | 50,000 | 10,000 | 20,000
36 | Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) | 25,000 | 10,000 | 20,000
37 | Xoa bóp bấm huyệt | 28,000 | 15,000 | 20,000
38 | Hồng ngoại | 23,000 | 10,000 | 15,000
39 | Điện phân | 24,000 | 20,000
40 | Sóng ngắn | 27,000 | 15,000 | 20,000
41 | Laser châm | 62,000 | 30,000
42 | Tử ngoại | 27,000 | 20,000
43 | Điện xung | 25,000 | 20,000
44 | Tập vận động toàn thân (30 phút) | 21,000 | 18,000
45 | Tập vận động đoạn chi (30 phút) | 21,000 | 18,000
46 | Siêu âm điều trị | 40,000 | 15,000 | 32,000
47 | Điện từ trường | 25,000 | 21,000
48 | Bó Farafin | 49,000 | 10,000 | 40,000
49 | Cứu (Ngải cứu /túi chườm) | 18,000 | 15,000
50 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 26,000 | 20,000 | 20,000
Bổ sung
51 | Tập vận động (sử dụng máy đi bộ có tay vịn) | 15,000
52 | Endo Press điều trị | 50,000
C3 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1 | NGOẠI KHOA
1 | Cắt chỉ | 45,000 | 10,000 | 36,000
2 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm | 60,000 | 48,000
3 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 80,000 | 64,000
4 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm | 105,000 | 84,000
5 | Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 115,000 | 92,000
6 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 160,000 | 128,000
7 | Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 190,000 | 152,000
8 | Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu | 45,000 | 36,000
9 | Tháo bột khác | 38,000 | 30,000
10 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm | 155,000 | 25,000 | 124,000
11 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm | 200,000 | 40,000 | 160,000
12 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm | 210,000 | 40,000 | 168,000
13 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm | 230,000 | 50,000 | 184,000
14 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 180,000 | 45,000 | 144,000
15 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 105,000 | 15,000 | 84,000
16 | Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte | 80,000 | 60,000 | 64,000
17 | Cắt phymosis | 180,000 | 50,000 | 144,000
18 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 220,000 | 50,000 | 176,000
19 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) | 57,000 | 40,000 | 46,000
20 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) | 235,000 | 188,000
21 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 70,000 | 50,000 | 56,000
22 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 225,000 | 180,000
23 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) | 65,000 | 40,000 | 52,000
24 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) | 165,000 | 132,000
25 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 180,000 | 75,000 | 144,000
26 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 700,000 | 560,000
27 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) | 180,000 | 80,000 | 144,000
28 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) | 550,000 | 440,000
29 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 70,000 | 50,000 | 56,000
30 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 165,000 | 132,000
31 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 70,000 | 50,000 | 56,000
32 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 165,000 | 132,000
33 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 55,000 | 50,000 | 44,000
34 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 165,000 | 132,000
35 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) | 55,000 | 40,000 | 44,000
36 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) | 140,000 | 112,000
37 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 140,000 | 45,000 | 112,000
38 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 595,000 | 476,000
39 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 310,000 | 37,500 | 248,000
40 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 495,000 | 396,000
Bổ sung
41 | Nắn trật khớp vai (đai vãi) | 214,000
42 | Nắn trật khớp cổ chân/khớp gối (nẹp vãi) | 140,000
43 | Nắn trật cột sống lưng/cổ (đai vãi) | 132,000
44 | Nắn bó bột xương cẳng chân (nẹp vãi) | 140,000
45 | Nắn bó bột xương cánh tay (nẹp vãi) | 120,000
46 | Nắn bó bột xương cẳng tay (nẹp vãi) | 80,000
47 | Nắn bó bột xương bàn chân/ bàn tay (nẹp nhựa) | 80,000
48 | Nắn trật khớp khuỷu tay (máng bột) | 140,000
49 | Nắn bó bột xương cẳng chân (máng bột) | 180,000
50 | Nắn bó bột xương cánh tay (máng bột) | 140,000
51 | Nắn bó bột xương bàn chân (máng bột) | 130,000
52 | Nắn bó bột xương cẳng tay (máng bột) | 118,000
53 | Nắn bó bột xương bàn tay (máng bột) | 92,000
54 | Nắn trật khớp xương đòn (đai vãi) | 200,000
55 | Tiêm gây xơ búi trĩ | 40,000
C3.2 | SẢN PHỤ KHOA
1 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 105,000 | 90,000
2 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 245,000 | 40,000 | 220,000
3 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 525,000 | 150,000 | 446,000
4 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 580,000 | 180,000 | 464,000
5 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 640,000 | 512,000
6 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 530,000 | 450,000
7 | Soi cổ tử cung | 50,000 | 6,000 | 42,000
8 | Soi ối | 37,000 | 6,000 | 31,000
9 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser | 60,000 | 53,000
10 | Chích apxe tuyến vú | 120,000 | 50,000 | 96,000
11 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 215,000 | 50,000 | 167,000
12 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1,550,000 | 450,000 | 1,317,000
13 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 1,600,000 | 600,000 | 1,280,000
14 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 155,000 | 147,000
15 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 430,000 | 365,000
C3.3 | MẮT
1 | Đo nhãn áp | 16,000 | 4,000 | 13,000
2 | Thử kính loạn thị | 11,000 | 5,000 | 9,000
3 | Soi đáy mắt | 22,000 | 10,000 | 18,000
4 | Thông lệ đạo một mắt | 34,000 | 10,000 | 26,000
5 | Thông lệ đạo hai mắt | 58,000 | 15,000 | 40,000
6 | Chích chắp/ lẹo | 44,000 | 20,000 | 35,000
7 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 26,000 | 10,000 | 21,000
8 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 26,000 | 20,000 | 21,000
9 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 220,000 | 40,000 | 176,000
10 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 350,000 | 25,000 | 217,000 | Các dịch vụ từ 10 đến 15 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
11 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 505,000 | 30,000 | 284,000
12 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 675,000 | 40,000 | 318,000
13 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 790,000 | 50,000 | 417,000
14 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 615,000 | 387,000
15 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 535,000 | 240,000 | 288,000
C3.4 | TAI - MŨI - HỌNG
1 | Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 130,000 | 22,500 | 104,000
2 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 130,000 | 30,000 | 104,000
3 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 185,000 | 15,000 | 148,000
4 | Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) | 195,000 | 156,000
5 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 75,000 | 20,000 | 60,000
6 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 155,000 | 124,000
7 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 125,000 | 100,000
8 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 530,000 | 424,000
9 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 130,000 | 104,000
10 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 205,000 | 40,000 | 164,000
11 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 390,000 | 40,000 | 312,000
12 | Nạo VA gây mê | 485,000 | 80,000 | 388,000
13 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 470,000 | 376,000
14 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 395,000 | 316,000
15 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 570,000 | 456,000
16 | Cắt Amiđan (gây mê) | 660,000 | 528,000
17 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 475,000 | 380,000
18 | Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê | 530,000 | 424,000
19 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 745,000 | 596,000
C3.5 | RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1 | Các kỹ thuật về răng, miệng
1 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 21,000 | 3,000 | 17,000
2 | Nhổ răng số 8 bình thường | 105,000 | 20,000 | 84,000
3 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 190,000 | 30,000 | 152,000
4 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm | 50,000 | 20,000 | 40,000
5 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 90,000 | 30,000 | 72,000
6 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 30,000 | 20,000 | 24,000
C3.5.2 | Răng giả tháo lắp
7 | Một răng | 230,000 | 60,000 | 184,000 | Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3 | Răng giả cố định
8 | Răng chốt đơn giản | 225,000 | 60,000 | 180,000
9 | Mũ chụp nhựa | 280,000 | 60,000 | 224,000
10 | Mũ chụp kim loại | 330,000 | 100,000 | 264,000
C3.5.4 | Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
11 | Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm | 145,000 | 40,000 | 116,000
12 | Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm | 200,000 | 50,000 | 160,000
13 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm | 190,000 | 50,000 | 152,000
14 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm | 250,000 | 70,000 | 200,000
C3.5.7 | SỬA LẠI HÀM CŨ
C3.6 | BỎNG
C4 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC
(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
C4.1 | PHẪU THUẬT
C4.1.1 | Thần kinh sọ não
1 | Phẫu thuật áp xe não | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
2 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
3 | Phẫu thuật chèn ép tủy | 3,600,000 | 2,880,000
4 | Phẫu thuật thoát vị dĩa đệm | 3,600,000 | 2,880,000
5 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
6 | Khoan sọ thăm dò | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
7 | Ghép khuyết xương sọ | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
8 | Phẫu thuật viêm xương sọ | 2,000,000 | 900,000 | 1,400,000
9 | Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
10 | Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
11 | Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm | 1,600,000 | 1,120,000
C4.1.2 | Tim mạch, lồng ngực
12 | Khâu vết thương tim, do đâm hay do mảnh đạn | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
13 | Khâu vết thương mạch máu chi (gây mê) | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
14 | Khâu vết thương mạch máu chi (gây tê) | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
15 | Cắt dây thần kinh giao cảm ngực | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
16 | Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
17 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực, bụng | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
18 | Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
19 | Cắt 1 xương sườn trong viêm xương | 2,000,000 | 800,000 | 1,400,000
20 | Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
21 | Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
22 | Thắt các động mạch ngoại vi | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
23 | Khâu kín vết thương thủng ngực | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
C4.1.3 | Tiêu hoá, bụng
24 | Cắt toàn bộ đại tràng | 5,000,000 | 4,000,000
25 | Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
26 | Cắt lại đại tràng | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
27 | Cắt nữa đại tràng phải-trái | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
28 | Cắt cụt đại tràng đường bụng và tầng sinh môn | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
29 | Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
30 | Cắt u sau phúc mạc | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
31 | Cắt dạ dày phẫu thuật lại | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
32 | Cắt dạ dày sau nối vị tràng | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
33 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành tính | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
34 | Phẫu thuật xoắn dạ dày | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
35 | Cắt u mạc treo có cắt ruột | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
36 | Cắt túi thừa tá tràng | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
37 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
38 | Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
39 | Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
40 | Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
41 | Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
42 | Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
43 | Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,400,000
44 | Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình môn vị | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
45 | Cắt đoạn ruột non | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
46 | Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
47 | Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
48 | Phẫu thuật thoát vị khó (đùi, bịt có cắt ruột) | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
49 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại - gây mê | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
50 | Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại - gây tê tủy | 3,600,000 | 1,000,000 | 2,000,000
51 | Cắt bỏ trĩ vòng - gây mê | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
52 | Cắt bỏ trĩ vòng - gây tê tủy | 3,600,000 | 1,000,000 | 2,000,000
53 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
54 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp – gây mê | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
55 | Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp – gây tê tủy | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,000,000
56 | Mở bụng thăm dò | 2,000,000 | 700,000 | 1,600,000
57 | Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
58 | Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay và không nối ngay | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
59 | Cắt u mạc treo không cắt ruột | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
60 | Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
61 | Khâu lỗ thủng dạ dày- tá tràng đơn thuần | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
62 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
63 | Phẫu thuật viêm ruột thừa bất thường | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
64 | Phẫu thuật cắt túi thừa ruột non, ruột già | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
65 | Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
66 | Làm hậu môn nhân tạo | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
67 | Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
68 | Phẫu thuật rò hậu môn các loại | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
69 | Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn | 2,000,000 | 700,000 | 1,600,000
70 | Nối vị tràng | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
71 | Cắt cơ tròn trong | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
72 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
73 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
74 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | 2,000,000 | 800,000 | 1,400,000
75 | Căt trĩ từ 2 búi trở lên | 2,000,000 | 800,000 | 1,400,000
76 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
77 | Mở dạ dày | 2,000,000 | 800,000 | 1,400,000
78 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
79 | Cắt ruột thừa vị trí bình thường | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
80 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt 1 bó trĩ | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
81 | Khâu lại bục thành bụng đơn thuần | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
82 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
83 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
84 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
85 | Khâu lại da thì 2 sau nhiễm khuẩn | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
C4.1.4 | Gan, mật, tuỵ
86 | Cắt gan phải hoặc gan trái | 5,000,000 | 2,500,000 | 4,000,000
87 | Cắt đoạn ống mật chủ nối rốn gan – hổng tràng | 5,000,000 | 2,500,000 | 4,000,000
88 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
89 | Cắt hạ phân thùy gan phải | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
90 | Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
91 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
92 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
93 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
94 | Cắt lách bệnh lý do ung thư, áp xe, xơ lách | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
95 | Cắt than và đuôi tụy. | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
96 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
97 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
98 | Cắt hạ phân thùy gan trái | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
99 | Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
100 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
101 | Nối ống mật chủ - tá tràng | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
102 | Nối ống mật chủ – hỗng tràng | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
103 | Nối nang tụy – dạ dày | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
104 | Nối nang tụy – hỗng tràng | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
105 | Cắt lách do chấn thương | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
106 | Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
107 | Nối túi mật – hỗng tràng | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
108 | Dãn lưu áp xe tụy | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
109 | Dẫn lưu túi mật và hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
110 | Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
111 | Dẫn lưu túi mật | 2,000,000 | 800,000 | 1,400,000
112 | Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật | 2,000,000 | 800,000 | 1,400,000
113 | Phẫu thuât chèn gạc trong vỡ gan | 1,600,000 | 1,120,000
114 | Dẫn lưu áp xe gan | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
C4.1.5 | Tiết niệu, sinh dục
115 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
116 | Cắt một nữa thận | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
117 | Cắt u thận lành | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
118 | Lấy sỏi san hô thận | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
119 | Lấy sỏi thận qua da Phẫu thuật lỗ tiểu thấp, tạo hình một thì | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
120 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
121 | Lấy sỏi thận mở bể thận trong xoang | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
122 | Cắt thận đơn thuần | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
123 | Cắt u lành tiền liệt tuyến đường trên | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
124 | Cắt nối niệu quản | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
125 | Phẫu thuật rò niệu quản âm đạo | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
126 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
127 | Cắt cổ bàng quang | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,200,000
128 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang - gây mê | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,200,000
129 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang - gây tê tủy | 3,600,000 | 1,000,000 | 1,800,000
130 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang - gây mê | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,200,000
131 | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang - gây tê tủy | 3,600,000 | 1,000,000 | 1,800,000
132 | Cắt nối niệu đạo sau – gây mê | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,200,000
133 | Cắt nối niệu đạo sau – gây tê tủy | 3,600,000 | 1,000,000 | 1,800,000
134 | Lấy sỏi niệu quản | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
135 | Cắt nối niệu đạo trước | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
136 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
137 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
138 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | 2,000,000 | 900,000 | 1,400,000
139 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 2,000,000 | 900,000 | 1,400,000
140 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
141 | Dẫn lưu thận qua da | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
142 | Lấy sỏi bàng quang | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
143 | Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
144 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | 2,000,000 | 800,000 | 1,400,000
145 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
146 | Dẫn lưu p xe khoang Retzius | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
147 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang (mở BQ ra da) | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
148 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
149 | Cắt túi thừa niệu đạo | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
150 | Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyroni) | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
151 | Cắt u nang thừng tinh | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
152 | Cắt u lành dương vật | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
153 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
154 | Chích áp xe tầng sinh môn | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
C4.1.6 | Chấn thương chỉnh hình
155 | Phậu thuật thay khớp hang toàn phần (chưa bao gồm bộ khớp nhân tạo) | 5,000,000 | 4,000,000
156 | Phẫu thuật thay khớp gối toàn phần (chưa bao gồm bộ khớp nhân tạo) | 5,000,000 | 4,000,000
157 | Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ | 3,600,000 | 2,520,000
158 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,520,000
159 | Nối ghép thần kinh vi phẫu | 3,600,000 | 2,520,000
160 | Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai. | 3,600,000 | 2,520,000
161 | Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay. | 3,600,000 | 2,520,000
162 | Phẫu thuật gảy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,520,000
163 | Phẫu thuật trật khớp khuỷu | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,520,000
164 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,520,000
165 | Tháo khớp háng | 3,600,000 | 2,520,000
166 | Thay chỏm xương đùi | 3,600,000 | 2,520,000
167 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng. | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,520,000
168 | Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng). | 3,600,000 | 2,520,000
169 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 3,600,000 | 2,520,000
170 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi, liên lồi cầu. | 3,600,000 | 2,520,000
171 | Đặt nẹp vít gãy mâm chày và trên đầu xương chày. | 3,600,000 | 2,520,000
172 | Ghép trong mất đoạn xương. | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,520,000
173 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương. | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,520,000
174 | Phẫu thuật gãy Monteggia. | 3,600,000 | 2,520,000
175 | Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay. | 3,600,000 | 2,520,000
176 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10 cm. | 3,600,000 | 2,520,000
177 | Phẫu thuật trật khớp cùng đòn. | 3,600,000 | 2,400,000
178 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay. | 3,600,000 | 2,400,000
179 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu. | 3,600,000 | 2,400,000
180 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu. | 3,600,000 | 2,400,000
181 | Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít. | 3,600,000 | 2,400,000
182 | Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh. | 3,600,000 | 2,400,000
183 | Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren. | 3,600,000 | 2,400,000
184 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ. | 3,600,000 | 2,400,000
185 | Nối gân gấp. | 3,600,000 | 2,400,000
186 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3,600,000 | 2,400,000
187 | Gỡ dính thần kinh. | 3,600,000 | 2,400,000
188 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp. | 3,600,000 | 2,400,000
189 | Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay. | 3,600,000 | 2,400,000
190 | Phẫu thuật vết thương khớp. | 3,600,000 | 2,400,000
191 | Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi. | 3,600,000 | 2,400,000
192 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương. | 3,600,000 | 2,400,000
193 | Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước. | 3,600,000 | 2,400,000
194 | Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới. | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
195 | Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay. | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
196 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng. | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
197 | Phẫu thuật cắt cụt đùi . | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
198 | Đóng đinh xương chày mở. | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
199 | Đặt nẹp vít gãy thân xương chày. | 3,600,000 | 2,400,000
200 | Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày. | 3,600,000 | 2,400,000
201 | Phẫu thuật Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn. | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
202 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên. | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
203 | Đặt vít gãy thân xương sên. | 3,600,000 | 2,400,000
204 | Gở dính gân - gây mê | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
205 | Gở dính gân - tê tùng hoặc tê tại chỗ | 3,600,000 | 1,000,000 | 2,000,000
206 | Cố định Kirschner trong gãy đầu xương cánh tay. | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
207 | Phẫu thuật gãy xương đòn. | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
208 | Tháo khớp vai . | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
209 | Nối gân duỗi- gây mê . | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
210 | Nối gân duỗi - tê tùng | 3,600,000 | 1,000,000 | 2,000,000
211 | Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi - gây mê | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
212 | Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi - tê tủy | 3,600,000 | 800,000 | 2,000,000
213 | Phẫu thuật điều trị vẹo cổ. | 2,000,000 | 1,600,000
214 | Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay. | 2,000,000 | 700,000 | 1,600,000
215 | Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục. | 2,000,000 | 700,000 | 1,600,000
216 | Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè. | 2,000,000 | 800,000 | 1,600,000
217 | Phẫu thuật chân chữ O. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
218 | Phẫu thuật chân chữ X. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
219 | Phẫu thuật co gân Achille. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
220 | Đặt vít trong gãy trật xương chêm. | 2,000,000 | 1,600,000
221 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
222 | Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
223 | Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
224 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
225 | Cắt cụt cẳng tay. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
226 | Tháo khớp khuỷu. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
227 | Tháo khớp cổ tay. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
228 | Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mổ, nạo, dẫn lưu. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
229 | Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mổ, nạo, dẫn lưu. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
230 | Tháo khớp gối. | 2,000,000 | 1,600,000
231 | Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
232 | Cắt cụt cẳng chân. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
233 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
234 | Tháo một nửa bàn chân trước. | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
235 | Tháo khớp kiểu Pirogoff . | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
236 | Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann | 2,000,000 | 1,600,000
237 | Cắt cụt cánh tay | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
238 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
239 | Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch. | 2,000,000 | 900,000 | 1,400,000
240 | Cắt u bao gân. | 2,000,000 | 900,000 | 1,400,000
241 | Kết hợp xương trong trong gãy xương mác. | 2,000,000 | 1,400,000
242 | Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động. | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
243 | Tháo đốt bàn. | 1,600,000 | 800,000 | 1,120,000
244 | Rút đinh các loại. | 1,600,000 | 800,000 | 1,120,000
245 | Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân. | 1,600,000 | 800,000 | 1,120,000
C4.1.7 | Phẫu thuật nội soi
246 | Phẫu thuật gan mật –túi mật –nang gan-Lấy sỏi ống mật chủ qua nội soi . | 3,600,000 | 2,880,000
247 | Cắt thận qua nội soi . | 3,600,000 | 2,880,000
248 | Cắt lách qua nội soi | 3,600,000 | 2,880,000
249 | Cắt đại tràng nội soi . đại tràng P-T, | 3,600,000 | 2,880,000
250 | Cắt túi mật qua nội soi | 3,600,000 | 2,520,000
251 | Dẫn lưu mật trong gan, ngoài gan qua nội soi | 3,600,000 | 2,520,000
252 | Cắt tử cung, u nang buồng trứng, thông vòi trứng qua nội soi | 3,600,000 | 2,520,000
253 | Cắt ruột thừa qua nội soi | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
254 | Khâu thủng dạ dày qua nội soi | 3,600,000 | 2,520,000
255 | Cắt chỏm nang gan qua nội soi | 3,600,000 | 2,520,000
256 | PT thai ngoài tử cung qua nội soi | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
257 | Cắt u Tiền liệt tuyến qua nội soi | 3,600,000 | 2,000,000
258 | Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi | 3,600,000 | 2,000,000
259 | Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi | 3,600,000 | 2,000,000
C4.1.8 | Nhi khoa
Tiêu hoá, bụng
260 | Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
261 | Phẫu thuật tắc ruột sau phẫu thuật | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
262 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
263 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
264 | Phẫu thuật điềi trị hẹp môn vị phì đại | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
265 | Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa, có làm hậu môn nhân tạo | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
266 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,400,000
267 | Phẫu thuật u nang mạc nối lớn | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
268 | Phẫu thuật mở hoặc đóng hậu môn nhân tạo | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
269 | Cắt túi thừa Meckel | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
270 | Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
271 | Phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột non | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
272 | Phẫu thuật tháo lồng ruột, tắc ruột | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
273 | Cắt ruột thừa viêm cấp trẻ em dưới 6 tuổi | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
274 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
275 | Mở thông dạ dày trẻ em | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
276 | Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn , đùi , rốn | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
277 | Phẫu thuật mở thông dạ dày trẻ lớn | 2,000,000 | 800,000 | 1,400,000
278 | Nong hậu môn dưới gây mê | 1,600,000 | 800,000 | 1,120,000
279 | Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê | 1,600,000 | 800,000 | 1,120,000
Gan, mật, tuỵ
280 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
281 | PT điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,520,000
282 | Dẫn lưu túi mật | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
Tiết niệu, sinh dục
283 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,520,000
284 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | 3,600,000 | 1,400,000 | 2,520,000
285 | Phẫu thuật hạ tinh hoàn lac chỗ một bên | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
286 | Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
287 | Phẫu thuật nước màng tinh hoàn 2 bên | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
288 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
289 | Phẫu thuật lỗ tiểu thấp | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
290 | Đóng các lỗ rò niệu đạo | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
291 | Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
292 | Phẫu thuật nang thừng tinh một bên | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
293 | Phẫu thuật nước màng tinh hoàn 1 bên | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
294 | Phẫu thuật sỏi bàng quang | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
295 | Lấy sỏi niệu đạo | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
296 | Phẫu thuật thoát vị bẹn | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
297 | Mở thông bàng quang | 1,600,000 | 800,000 | 1,120,000
Chấn thương chỉnh hình
298 | Phẫu thuật viêm khớp mũ thứ phát có sai khớp | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
299 | Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
300 | Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ II, III, IV | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
301 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời | 3,600,000 | 1,200,000 | 2,400,000
302 | Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
303 | Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
304 | Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
305 | Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
306 | Cắt u xương lành | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
307 | Phẫu thuật vết thương bàn tay cắt lọc đơn thuần | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
308 | Phẫu thuật tách ngón một (ngón cái) độ I | 1,600,000 | 800,000 | 1,120,000
C4.1.9 | Ung bướu
309 | Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ cùng bên | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
310 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,880,000
311 | Cắt một nửa lưỡi | 3,600,000 | 2,880,000
312 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do K gan vỡ | 3,600,000 | 2,400,000
313 | Cắt u giáp trạng | 2,000,000 | 1,600,000
314 | Cắt tinh hoàn K lạc chổ không nạo vét hạch | 2,000,000 | 1,600,000
315 | Cắt K phần mềm chi trên hoặc chi dưới <= 5cm | 2,000,000 | 1,600,000
316 | Cắt bỏ tinh hoàn | 2,000,000 | 1,400,000
317 | Cắt u lành phần mềm d >= 5cm | 2,000,000 | 1,400,000
318 | Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán | 1,600,000 | 1,120,000
319 | Cắt u vú nhỏ (Cắt u lành phần mềm d <= 5cm) | 1,600,000 | 600,000 | 1,120,000
320 | Cắt polyp cổ tử cung | 1,600,000 | 1,120,000
321 | Cắt u thành âm đạo | 1,600,000 | 1,120,000
C4.1.10 | Sản, phụ khoa
322 | Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp | 5,000,000 | 2,500,000 | 4,000,000
323 | Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc bàng quang – âm đạo | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
324 | Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặt biệt: tim, thận, gan | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
325 | Mổ lấy thai lần 2 hay lần 3 có dính | 3,600,000 | 2,880,000
326 | Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng | 3,600,000 | 1,800,000 | 2,880,000
327 | Cắt tử cung không hoàn toàn trong viêm phần phụ, u dính vòi trứng | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
328 | Khâu tử cung do nạo thủng cung không có choáng | 3,600,000 | 1,600,000 | 2,520,000
329 | Phẫu thuật chữa ngoài tử cung có choáng | 3,600,000 | 1,400,000 | 1,600,000
330 | Phẫu thuật lefort | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,600,000
331 | Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật | 2,000,000 | 1,600,000
332 | Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo | 2,000,000 | 1,000,000 | 1,400,000
333 | Phẫu thuật treo cổ tử cung | 2,000,000 | 900,000 | 1,400,000
334 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo | 2,000,000 | 900,000 | 1,400,000
335 | Phẫu thuật chữa ngoài tử cung lấy máu tụ thành nang | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
336 | Lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | 2,000,000 | 700,000 | 1,400,000
337 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ (Pomero) | 2,000,000 | 1,200,000
338 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | 1,600,000 | 600,000 | 800,000
C4.1.11 | Bổ sung
Ngoại khoa
339 | Khâu vở, thủng tá tràng sau phúc mạc | 3,600,000 | 2,520,000
340 | Viêm phúc mạc do bệnh lý khác (lao, thương hàn, thủng ruột do dị vật, viêm ruột hoại tử…) | 3,600,000 | 2,520,000
341 | Phẫu thuật lấy dị vật nằm trong ổ bụng qua mở bụng (mảnh đạn trong gan, dị vật trong dạ dày, ruột ....). | 2,000,000 | 1,600,000
342 | Phẫu thuật xuất huyết nội do rách mạch máu mạc treo ruột, vết thương mạch máu do vết thương thấu bụng | 2,000,000 | 1,600,000
343 | Phẫu thuật khâu thủng ruột non do vết thương, chấn thương | 2,000,000 | 1,600,000
344 | Phẫu thuật khâu thủng, vở đại tràng do chấn thương , vết thương, làm hậu môn nhân tạo | 2,000,000 | 1,600,000
345 | Cố định ngoại vi gãy xương - gây mê | 2,000,000 | 1,600,000
346 | Cố định xương gãy dưới C-Arm - gây mê | 2,000,000 | 1,600,000
347 | Phẫu thuật đặt Catheter thẩm phân phúc mạc (chưa bao gồm Catheter) | 2,000,000 | 1,400,000
Tai mũi họng
348 | Cắt hạch hầu bóc tách trụ gây mê | 2,000,000 | 1,400,000
349 | Phẫu thuật xén vách ngăn dưới niêm mạc | 2,000,000 | 1,400,000
350 | Cắt polyp tai (gây mê) | 1,600,000 | 1,120,000
351 | Cắt đường dò luân nhỉ (gây mê) | 1,600,000 | 1,120,000
Phẫu thuật nội soi
352 | Cắt 2 thùy tuyến giáp qua nội soi ( chưa tính dao siêu âm ) | 3,600,000 | 2,880,000
353 | Cắt chỏm nang thận qua nội soi . | 3,600,000 | 2,520,000
354 | PT lấy vòng xuyên cơ qua nội soi | 3,600,000 | 2,520,000
355 | Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi | 3,600,000 | 2,520,000
356 | Khâu thủng ruột non trong chấn thương, vết thương qua nội soi | 3,600,000 | 2,520,000
357 | Phẫu thuật cầm máu ổ bụng qua nội soi | 3,600,000 | 2,400,000
358 | Thoát vị bẹn qua nội soi (chưa tính Mesh) | 3,600,000 | 2,400,000
359 | Cắt 1 thùy tuyến giáp qua nội soi (chưa tính dao siêu âm ) | 3,600,000 | 2,400,000
360 | Cắt đại tràng Sigma qua nội soi | 3,600,000 | 2,400,000
361 | Cắt trực tràng qua nội soi (chưa tính máy cắt nối ) | 3,600,000 | 2,400,000
362 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản hông lưng qua nội soi (chưa tính sonde J-J) | 3,600,000 | 2,200,000
C4.2 | Thủ thuật
C4.2.1 | Sản, phụ khoa
1 | Bóc nhau nhân tạo | 1,400,000 | 350,000 | 600,000
2 | Hồi sức sơ sinh ngạt Bóp bong ampu Thổi ngạt sơ sinh | 1,400,000 | 350,000 | 600,000
3 | Khâu rách tầng sinh môn độ 2 | 1,400,000 | 600,000
4 | Đẻ chỉ huy | 1,400,000 | 300,000 | 600,000
5 | Nghiệm pháp lọt ngôi chỏm | 1,400,000 | 250,000 | 600,000
6 | Chọc hút dịch máu tụ sau mổ | 1,400,000 | 600,000
7 | Nghiệm pháp bong rau, đỡ rau , kiểm bánh rau | 1,400,000 | 600,000
8 | Kiểm soát tử ung | 900,000 | 300,000
9 | Dẫn lưu cùng đồ Douglas | 400,000 | 100,000 | 200,000
10 | Chọc dò túi cùng Douglas | 400,000 | 100,000 | 200,000
11 | Thay băng làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm trùng toàn bộ | 400,000 | 200,000
12 | Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng | 400,000 | 100,000
C4.2.2 | Bổ sung
Thủ thuật, nội soi
13 | Chăm sóc rốn bệnh lý | 50,000
14 | Đo áp lực bàng quang | 85,000
15 | Đo áp lực động mạch xâm lấn | 560,000
16 | Phun khí dung | 50,000
17 | Đặt catreter tĩnh mạch trung tâm (CVP) theo dõi bằng cột nước | 350,000
18 | Đặt thông Blackmore (chưa bao gồm sonde blackmore) | 280,000
19 | Sốc điện | 160,000
20 | Trích huyết | 100,000
21 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm chích cầm máu | 277,000
22 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm thắt TM thực quản | 1,313,000
23 | Nội soi đại trực tràng ống mềm chích cầm máu | 278,000
24 | Nội soi đại trực tràng ống mềm cắt polyp | 350,000
25 | Nội soi trực tràng ống mềm chích cầm máu | 260,000
26 | Nội soi trực tràng ống mềm cắt polyp | 320,000
27 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm thử clotest | 170,000
28 | Nội soi thực quản dạ dày lấy dị vật | 345,000
29 | Chọc dò màng tim dưới hướng dẫn của siêu âm | 600,000
30 | Tán sỏi xung hơi lấy sỏi niệu quản nội soi ngược dòng (TM thu thuật NS) | 2,400,000 | 1,680,000
31 | Tán sỏi bàng quang nội soi ngược dòng | 1,400,000 | 1,120,000
C5 | XÉT NGHIỆM
C5.1 | XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
1 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 57,000 | 30,000 | 45,000
2 | Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) | 26,000 | 6,000 | 21,000
3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 32,000 | 26,000
4 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 23,000 | 12,000 | 18,000
5 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 15,000 | 6,000 | 12,000
6 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 20,000 | 6,000 | 16,000
7 | Xét nghiệm sức bền hồng cầu | 33,000 | 7,500 | 26,000
8 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 30,000 | 6,000 | 24,000
9 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 34,000 | 6,000 | 25,000
10 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu | 20,000 | 16,000
11 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 18,000 | 15,000
12 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 58,000 | 46,000
13 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 35,000 | 28,000
14 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá | 27,000 | 22,000
15 | Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh | 320,000 | 256,000
16 | Tìm tế bào Hargraves | 56,000 | 15,000 | 45,000
17 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 11,000 | 3,000 | 9,000
18 | Co cục máu đông | 13,000 | 6,000 | 10,000
19 | Thời gian Howell | 27,000 | 6,000 | 22,000
20 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 49,000 | 39,000
21 | Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp | 90,000 | 30,000 | 72,000
22 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 48,000 | 38,000
23 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động | 55,000 | 44,000
24 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | 128,000 | 30,000 | 102,000 | Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
25 | Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) | 38,000 | 48,000 | 38,000
26 | Định lượng Ca++ máu | 19,000 | 15,000
27 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) | 26,000 | 12,000 | 21,000
28 | Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 42,000 | 6,000 | 34,000
29 | Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 25,000 | 15,000 | 20,000
30 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol | 29,000 | 15,000 | 23,000
31 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 32,000 | 6,000 | 26,000
32 | Điện di: Protein hoặc Lipoprotein hoặc các hemoglobine bất thường hoặc các chất khác | 30,000 | 30,000 | 27,000
33 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 92,000 | 3,000 | 74,000 | Cho tất cả các thông số
34 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); | 70,000 | 40,000 | 56,000
35 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 87,000 | 30,000 | 70,000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
1 | Pro-calcitonin | 300,000 | 240,000
2 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 380,000 | 300,000 | 304,000
3 | Đường máu mao mạch | 22,000 | 17,000
4 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 69,000 | 55,000
5 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 42,000 | 34,000
Bổ sung
6 | Clotest | 20,000
7 | Kháng thể kháng giang mai (test nhanh) | 34,000
8 | HBsAg điện hóa phát quang | 75,000
9 | Kháng nguyên ký sinh trùng sốt rét (test nhanh) | 75,000
10 | Anti Hbe điện hóa phát quang | 104,000
11 | HBeAg điện hóa phát quang | 104,000
12 | Anti HBc-IgM bằng kỹ thuật điện hóa phát quang | 135,000
13 | Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật điện hóa phát quang | 155,000
14 | Anti HCV điện hóa phát quang | 135,000
15 | Anti HBc IgG (test nhanh) | 40,000
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
1 | Testosteron | 87,000 | 50,000 | 70,000
2 | HbA1C | 94,000 | 65,000 | 75,000
3 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 875,000 | 700,000
4 | Điện di protein huyết thanh | 295,000 | 236,000
5 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 320,000 | 256,000
Bổ sung
6 | Hs-Troponin T | 80,000
7 | Ceton máu | 18,000
8 | Ceton máu (1/8) | 18,000
XÉT NGHIỆM VI SINH
Bổ sung
1 | Tuberculosis định tính | 98,000
2 | Helicobacter pylori định tính | 98,000
3 | Cấy đàm định lượng | 197,000
4 | Cấy nước tiểu định lượng | 195,000
5 | Latex (dịch não tuỷ) | 195,000
C5.2 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
1 | Calci niệu | 23,000 | 6,000 | 18,000
2 | Phospho niệu | 19,000 | 6,000 | 15,000
3 | Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu | 13,000 | 3,000 | 10,000
4 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 59,000 | 6,000 | 20,000
5 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 20,000 | 6,000 | 16,000
6 | Amylase niệu | 38,000 | 29,000
C5.3 | XÉT NGHIỆM PHÂN
1 | Tìm Bilirubin | 6,000 | 6,000 | 5,000
2 | Xác định Canxi, Phospho | 6,000 | 6,000 | 5,000
3 | Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase | 9,000 | 9,000 | 8,000
4 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân | 32,000 | 26,000
5 | Urobilin, Urobilinogen: Định tính | 6,000 | 6,000 | 5,000
C5.4 | XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (DỊCH RỈ VIÊM, ĐỜM, MỦ, NƯỚC ỐI, DỊCH NÃO TỦY, DỊCH MÀNG PHỔI, MÀNG TIM, MÀNG BỤNG, TINH DỊCH, DỊCH ÂM ĐẠO...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
1 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) | 35,000 | 9,000 | 28,000
2 | Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) | 57,000 | 12,000 | 40,000
3 | Kháng sinh đồ | 165,000 | 15,000 | 140,000
4 | Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường | 200,000 | 15,000 | 150,000
5 | Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường | 200,000 | 15,000 | 170,000
6 | Định lượng HBsAg | 420,000 | 336,000
7 | Anti-HBs định lượng | 98,000 | 78,000
8 | PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48 | 750,000 | 400,000
9 | RPR định tính | 32,000 | 26,000
10 | RPR định lượng | 73,000 | 58,000
11 | TPHA định tính | 45,000 | 36,000
12 | TPHA định lượng | 150,000 | 120,000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO
1 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) | 57,000 | 38,000
2 | Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào | 85,000 | 67,000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
1 | Protein dịch | 13,000 | 10,000
2 | Glucose dịch | 17,000 | 14,000
3 | Clo dịch | 21,000 | 17,000
4 | Phản ứng Pandy | 8,000 | 6,000
5 | Rivalta | 8,000 | 3,000 | 6,000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
1 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 205,000 | 164,000
2 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 175,000 | 50,000 | 140,000
3 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 230,000 | 60,000 | 184,000
4 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | 105,000 | 84,000
5 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 170,000 | 128,000
C6 | THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 | Điện tâm đồ | 35,000 | 12,000 | 30,000
2 | Điện não đồ | 60,000 | 20,000 | 51,000
3 | Lưu huyết não | 31,000 | 45,000 | 30,000
4 | Đo chức năng hô hấp | 106,000 | 15,000 | 95,000
5 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 30,000 | 22,500 | 27,000
6 | Test thanh thải Creatinine | 55,000 | 30,000 | 42,000
7 | Test thanh thải Ure | 55,000 | 30,000 | 44,000
Bổ sung
8 | Đo chức năng hô hấp (không dùng thuốc) | 90,000
C7 | CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
C8 | MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 56/2012/NQ-HĐND Về mức thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập và mức phụ cấp trực hệ y tế dự phòng trên địa bàn tỉnh Long An
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Long An
- Số hiệu:
- 56/2012/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 13/07/2012
- Người ký:
- Đặng Văn Xướng
- Ngày hiệu lực:
- 23/07/2012
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/10/2017
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
- 73/2011/QĐ-TTg Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg Về việc quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức, người lao động trong các cơ sở y tế công lập và chế độ phụ cấp chống dịch
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.