Nghị quyết số 56/2006/NQ - HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 56/2006/NQ - HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Phạm Văn Tích — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 27/12/2006 |
| Ngày hiệu lực | 06/01/2007 |
| Ngày hết hiệu lực | 31/12/2007 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 56/2006/NQ - HĐND Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương
và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007.
________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ( sửa đổi ) ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật NSNN;
Căn cứ Quyết định số 1506/QĐ-TTg ngày 14 tháng 11 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2007; Quyết định số 3771/QĐ-BTC ngày 16/11/2006 của Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2007;
Căn cứ Quyết định số 151/2006/QĐ-TTg ngày 29/6/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2007;
Căn cứ Nghị quyết số: 54/2006/ NQ-HĐND của HĐND tỉnh Khoá XV tại kỳ họp thứ 7 về việc ban hành định mức phân bổ Ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010
Sau khi xem xét Tờ trình số: 5403/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hóa về việc đề nghị phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007; báo cáo thẩm tra số: 406 /KT-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2006 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành tờ trình số: 5403/TTr- UBND về việc đề nghị phê duyệt dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2007, với các nội dung chủ yếu sau:
A. DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2007:
I. DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2007: 1.706.500 triệu đồng.
1. Thu cân đối NSNN: 1.696.500 triệu đồng.
1.1. Thu nội địa: 1.664.000 triệu đồng.
Trong đó:
- Thu từ DNTW quản lý: 655.500 triệu đồng.
- Thu từ DNĐP quản lý: 55.000 triệu đồng.
- Thu từ DN có vốn ĐT NN: 132.000 triệu đồng.
- Thu từ DN thành lập theo luật doanh nghiệp, luật HTX: 202.000 triệu đồng.
- Thu tiền sử dụng đất: 333.500 triệu đồng.
- Thu các loại phí, lệ phí: 151.000 triệu đồng.
- Thu hoa lợi, quỹ đất công tại xã: 45.000 triệu đồng.
- Thu khác ngân sách: 34.500 triệu đồng (trong đó thu phạt vi phạm trật tự ATGT là 20.000 triệu đồng).
1.2. Thu thuế xuất nhập khẩu: 32.500 triệu đồng.
2. Thu từ hoạt động xổ số: 10.000 triệu đồng.
II. DỰ TOÁN THU NSĐP NĂM 2007: 4.928.634 triệu đồng.
1. Thu điều tiết: 1.665.200 triệu đồng.
2. Thu từ 50% tăng thu 2006 chuyển sang để thực hiện cải cách tiền lương: 5.000 triệu đồng.
3. Bổ sung từ ngân sách TW: 3.258.434 triệu đồng.
- Thu bổ sung cân đối chi thường xuyên: 2.438.754 triệu đồng.
- Thu bổ sung trợ cấp có mục tiêu: 819.680 triệu đồng.
Bao gồm:
+ Chương trình MTGQ, C trình135, 5 tr Ha rừng: 256.752 triệu đồng.
+ Bổ sung các D.án Chương trình quan trọng: 555.235 triệu đồng.
+ Bổ sung nhiệm vụ chi thường xuyên: 7 .693 triệu đồng.
III. CHI NSĐP 2007: 4.928.634 triệu đồng.
1. Chi đầu tư phát triển: 702.970 triệu đồng.
1.1. Chi đầu tư XDCB: 695.170 triệu đồng, Trong đó:
a) Chi từ nguồn vốn trong nước: 346.906 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 333.500 triệu đồng.
c) Chi từ nguồn thu hoạt động xổ số: 10.000 triệu đồng.
d) Chi từ nguồn thu các xã thừa cân đối : 4.764 triệu đồng.
1.2. Chi hỗ trợ DN cung cấp sản phẩm công ích: 7.800 triệu đồng.
2. Chi thường xuyên: 3.247.149 triệu đồng. Chi tiết theo các lĩnh vực như sau:
2.1. Chi trợ giá mặt hàng chính sách: 15.500 triệu đồng.
2.2. Chi sự nghiệp kinh tế: 213.826 triệu đồng.
2.3. Chi SN Giáo dục - đào tạo: 1.571.663 triệu đồng.
2.4. Chi sự nghiệp Y tế: 420.298 triệu đồng.
2.5. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 14.380 triệu đồng.
2.6. Chi sự nghiệp VHTT: 43.321 triệu đồng.
2.7. Chi sự nghiệp PTTH: 23.989 triệu đồng.
2.8. Chi sự nghiệp TDTT: 24.171 triệu đồng.
2.9. Chi đảm bảo xã hội: 126.394 triệu đồng.
2.10. Chi QL hành chính: 605.486 triệu đồng.
2.11. Chi Quốc phòng: 49.855 triệu đồng.
2.12. Chi An ninh: 22.281 triệu đồng.
2.13. Chi sự nghiệp Môi trường: 65.041 triệu đồng.
2.14. Chi khác ngân sách: 27.736 triệu đồng.
2.15. N. vụ TW bổ sung T.hiện các C.độ chính sách: 7.693 triệu đồng.
2.16. Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 15.515 triệu đồng.
3. Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn: 1.500 triệu đồng.
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng.
5. Dự phòng ngân sách Địa phương: 161.798 triệu đồng
6. Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình 135, chương trình 5 triệu ha rừng: 256.752 triệu đồng,
6.1. Chương trình MTQG: 164.019 triệu đồng.
6.2. Chương trình 135: 64.823 triệu đồng.
6.3. Chương trình 5 triệu Ha rừng: 27.910 triệu đồng.
7. TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư: 555.235 triệu đồng.
B. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH:
TỔNG CHI NS CẤP TỈNH: 2.664.295 triệu đồng.
1. Chi đầu tư phát triển: 419.620 triệu đồng.
1.1. Chi đầu tư XDCB: 411.820 triệu đồng.
Trong đó:
a) Chi từ nguồn vốn XDCB tập trung: 346.906 triệu đồng.
b) Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất: 59.014 triệu đồng.
c) Chi từ nguồn thu hoạt động xổ số: 5.900 triệu đồng.
1.2. Chi hỗ trợ DN, đơn vị cung cấp SP công ích: 7.800 triệu đồng.
Trong đó:
- Hỗ trợ Doanh nghiệp lưu giữ đàn giống gốc: 1.780 triệu đồng.
- Hỗ trợ các Doanh nghiệp thuỷ nông: 2.600 triệu đồng.
- Hỗ trợ xuất bản sách, báo chính trị và hỗ trợ khác: 3.420 triệu đồng.
2. Chi thường xuyên: 1.323.859 triệu đồng.
Chi tiết theo các lĩnh vực như sau:
2.1. Chi trợ giá mặt hàng chính sách: 15.500 triệu đồng.
2.2. Chi sự nghiệp kinh tế: 153.330 triệu đồng.
Trong đó :
a) Phân bổ theo ĐM và N.vụ chuyên ngành cho các đơn vị: 61.830 triệu đồng.
b) Các chương trình, chính sách địa phương: 91.500 triệu đồng, bao gồm:
- Chính sách chăn nuôi và trồng trọt : 28.000 triệu đồng.
- Chính sách giống thuỷ sản: 2.000 triệu đồng.
- Chính sách phát triển vùng nguyên liệu: 2.000 triệu đồng.
- Chính sách phát triển CN và tiểu thủ CN: 3.000 triệu đồng.
- Chính sách thưởng xuất khẩu: 2.000 triệu đồng.
- Chính sách phát triển GTNT: 18.000 triệu đồng.
- Kinh phí ứng dụng phát triển CNTT: 6.000 triệu đồng.
- Kinh phí xúc tiến thương mại và đầu tư: 2.000 triệu đồng.
- Quỹ bảo lãnh tín dụng DN nhỏ và vừa: 10.000 triệu đồng.
- Quỹ cho vay qua ngân hàng chính sách xã hội: 10.000 triệu đồng.
- Kỷ niệm 100 năm Sầm Sơn: 2.500 triệu đồng.
- Hỗ trợ cải tạo lưới điện hạ áp nông thôn: 6.000 triệu đồng.
2.3. Chi SN Giáo dục- đào tạo: 422.232 triệu đồng.
a) Phân bổ theo định mức cho các đơn vị: 267.978 triệu đồng.
b) Các hoạt động sự nghiệp tại Sở: 9.962 triệu đồng.
c) Các mục tiêu: 78.795 triệu đồng.
+ Hỗ trợ lãi vay XD trường học: 1.097 triệu đồng.
+ Trợ cấp lần đầu và PC thu hút GV tuyển mới: 10.000 triệu đồng.
+ KP về 1 lần và hưu trước tuổi: 25.000 triệu đồng.
+ KP thực hiện Nghị quyết 37, 39: 12.000 triệu đồng.
+ Bổ sung kinh phí thay sách và thông tư 30: 10.000 triệu đồng.
+ Kinh phí đào tạo, bồi dưỡng công chức: 4.200 triệu đồng.
+ Đề án liên kết đào tạo trường ĐH Hồng Đức: 7.498 triệu đồng.
+ Chính sách xã hội hoá Giáo dục theo QĐ 2343: 9.000 triệu đồng.
d) Tiết kiệm làm lương: 65.497 triệu đồng.
2.4. Chi sự nghiệp Y tế: 355.925 triệu đồng.
a) Phân bổ theo định mức cho các đơn vị 198.102 triệu đồng.
b) Các hoạt động SN tại Sở: 3.423 triệu đồng.
c) Chính sách KCB cho các đối tượng : 138.700 triệu đồng.
d) Tăng cường CSVC+ nhà ở CB Y tế xã miền núi và chính sách xã hội hóa: 9.300 triệu đồng.
e) KP Bệnh viện Nhi (Chờ thành lập): 4.000 triệu đồng.
g) Kinh phí phòng chống dịch 1.500 triệu đồng.
h) Vốn đối ứng 3 dự án 900 triệu đồng.
2.5. Chi sự nghiệp khoa học công nghệ: 14.380 triệu đồng.
a) Chi theo định mức: 596 triệu đồng.
b) Các hoạt động SN : 12.484 triệu đồng.
c) Tiết kiệm làm lương: 1.300 triệu đồng.
2.6. Chi sự nghiệp VHTT: 24.231 triệu đồng.
a) Phân bổ theo định mức cho các đơn vị: 18.609 triệu đồng.
b) Các hoạt động SN tại Sở: 1.752 triệu đồng.
c) Tổ chức các hoạt động văn hoá: 1.200 triệu đồng.
d) XD hồ sơ thành nhà Hồ và hang Con Moong trình UNESCO: 1.670 triệu đồng.
e) Chống xuống cấp các di tích: 1.000 triệu đồng.
2.7. Chi sự nghiệp PTTH: 8.827 triệu đồng.
a) Chi theo định mức + Nghiệp vụ chuyên ngành: 7.527 triệu đồng.
b) Tăng cường cơ sở vật chất: 1.300 triệu đồng.
2.8. Chi sự nghiệp TDTT: 19.490 triệu đồng.
a) Liên đoàn bóng đá : 185 triệu đồng.
b) Các hoạt động SN tại Sở: 13.305 triệu đồng.
c) Chi cho Đoàn Bóng đá: 6.000 triệu đồng.
2.9. Chi đảm bảo xã hội: 21.855 triệu đồng.
a) Chi theo định mức: 18.655 triệu đồng.
b) Các hoạt động SN tại Sở: 2.200 triệu đồng.
c) Chi đảm bảo xã hội khác: 1.000 triệu đồng.
2.10. Chi quản lý hành chính: 160.513 triệu đồng.
a) Chi theo định mức và hoạt động đặc thù: 149.513 triệu đồng.
b) Mua sắm, sửa chữa: 8.000 triệu đồng.
c) Nhiệm vụ đột xuất: 3.000 triệu đồng.
2.11. Chi Quốc phòng: 36.101 triệu đồng.
2.12. Chi An ninh: 9.690 triệu đồng.
2.13. Chi sự nghiệp Môi trường: 34.391 triệu đồng.
a) Chi TX hoạt động SN môi trường : 4.500 triệu đồng.
b) Chi theo các dự án: 21.891 triệu đồng.
c) Chi từ nguồn thu phí BVMT trong khai thác khoáng sản: 8.000triệu đồng.
2.14. Chi khác ngân sách: 24.186 triệu đồng.
a) Chi cho các đơn vị từ nguồn thu phạt ATGT 20.000 triệu đồng.
b) Chi khác: 4.186 triệu đồng.
2.15. N.vụ TW bổ sung T.hiện các chế độ C.sách: 7.693 triệu đồng.
2.16. Chi tạo nguồn cải cách tiền lương: 15.515 triệu đồng.
3. Chi viện trợ tỉnh Hủa Phăn: 1.500 triệu đồng.
4. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng.
5. Dự phòng ngân sách tỉnh: 104.099 triệu đồng.
6. Chương trình MTQG, CTr 135, Ctr 5 tr Ha rừng: 256.752 triệu đồng.
6.1. Chương trình MTQG: 164.019 triệu đồng.
6.2. Chương trình 135: 64.823 triệu đồng.
6.3. Chương trình 5 triệu Ha rừng: 27.910 triệu đồng.
7. TW bổ sung có mục tiêu vốn đầu tư: 555.235 triệu đồng.
Điều 2. Giao UBND tỉnh Thanh Hóa căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với HĐND tỉnh.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh khoá XV, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 27/12/2006./.
Lược đồ văn bản
- 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước
- 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
- 54/2006/NQ-HĐND Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND Về việc ban hành định mức phân bổ ngân sách địa phương năm 2007 và ổn định đến năm 2010
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 151/2006/QĐ-TTg Quyết định số 151/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2007
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.