📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 54/2007/NQ-HĐND Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009

📄 Số hiệu: 54/2007/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long📅 11/07/2007

Thuộc tính văn bản

Số hiệu54/2007/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Người kýPhan Đức Hưởng — Chủ tịch
Ngày ban hành11/07/2007
Ngày hiệu lực21/07/2007

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 54/2007/NQ-HĐND Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 54/2007/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 11 tháng 7 năm 2007

NGHỊ QUYẾT
Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình
xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009

_______________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

KHOÁ VII, KỲ HỌP THỨ LẦN THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước, ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Xây dựng, ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP, ngày 07/02/2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Sau khi xem xét Tờ trình số 29/TT-UBND, ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu giai đoạn 2008 - 2009, báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách; đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thảo luận và thống nhất,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009 như sau:

(Phụ lục kèm theo)

Tổng vốn đầu tư phát triển: 3.014,36 tỷ đồng

Trong đó:

1. Vốn đầu tư phát triển thuộc Ngân sách Nhà nước: 1.947 tỷ đồng

- Năm 2008: 908,5 tỷ đồng, tăng 26% so năm 2007, chủ yếu tăng từ nguồn thu từ sử dụng đất.

- Năm 2009: 1.038,5 tỷ đồng tăng 14,8% so năm 2008.

2. Vốn vay Kho bạc Nhà nước: 470 tỷ đồng

Năm 2008: 230 tỷ đồng, năm 2009: 240 tỷ đồng (dự kiến vay bằng 30% nguồn vốn xây dựng cơ bản của tỉnh).

3. Vốn trái phiếu Chính phủ: 597,36 tỷ đồng

Năm 2008: 227,36 tỷ đồng, năm 2009: 370 tỷ đồng.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai, chuẩn bị các thủ tục cần thiết trình Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục cụ thể hàng năm.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tăng cường kiểm tra, đôn đốc và giám sát việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VII kỳ họp lần thứ 11 thông qua ngày 11/7/2007, có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và được đăng Công báo tỉnh./.

CHỦ TỊCH Đã ký Phan Đức Hưởng

Phụ lục
(Ban hành kèm theo Nghị Quyết số 54/2007/NQ-HĐND,
ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

_____________________

Đơn vị: Triệu đồng

STT | Danh mục công trình | Địa điểm xây dựng | Năng lực thiết kế | Thời gian khởi công hoàn thành | Ước tổng mức đầu tư | Thực hiện năm 2007 | Kế hoạch năm 2008 - 2009

Nguồn ngân sách nhà nước | Nguồn TPCP & Vay KB

2008 | 2009 | 2008 | 2009

TỔNG SỐ | 717.132 | 908.500 | 1.038.500 | 457.360 | 610.000

A | CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN | 494.400 | 697.500 | 796.500 | 457.360 | 610.000

a) | - Quy hoạch | 4.000 | 4.000 | 4.000

b) | - Chuẩn bị đầu tư | 12.000 | 14.000 | 16.000

c) | - Chuẩn bị thực hiện dự án | 14.000 | 16.000 | 20.000

d) | - Thực hiện dự án | 464.400 | 663.500 | 756.500 | 457.360 | 610.000

* Khối Sở, ngành Tỉnh | 330.400 | 536.000 | 629.000 | 457.360 | 610.000

I | NÔNG NGHIỆP - THUỶ LỢI - THUỶ SẢN | 52.140 | 63.700 | 53.500 | 190.000 | 370.000

1 | - HT cấp nước TT tại các xã | Các huyện | 5.000 | 5.000

2 | - Kè bảo vệ bờ sông TT Tam Bình | Tam Bình | 1300 m | 2006 - 2009 | 39.000 | 8.000 | 10.000 | 10.000

3 | - Kè chống sạt lở bờ sông TT Bình Minh | Bình Minh | 502 m | 2007 - 2008 | 25.000 | 13.000 | 12.000

4 | - Kè từ phường 2 đến chân cầu Mỹ Thuận (nguồn TPCP) | TXVL | 6000 m | 2007 - 2012 | 1.500.000 | 30.000 | 150.000 | 350.000

5 | - Kè phường 1,2,3 thị xã Vĩnh Long | TXVL | 1900 m | 2008 - 2010 | 46.000 | 10.000 | 15.000

6 | - Trại giống vật nuôi | Vũng Liêm | 2008 - 2009 | 15.000 | 7.000 | 8.000

7 | - Rạch mương lộ - Cái Muối | Long Hồ | 2008 - 2009 | 20.000 | 10.000 | 10.000

8 | - Cống Tám Soái | Long Hồ | 675 ha | 2008 | 2.000 | 2.000

9 | - Cống Cầu Lớn | Mang Thít | 300 ha | 2008 | 2.100 | 2.100

10 | - Cống Sáu Mập | Trà Ôn | 440 ha | 2008 | 2.100 | 2.100

11 | - Nạo vét - ĐBao kênh Huyện Tưởng | Bình Minh | 732 ha | 2009 | 3.500 | 3.500

12 | - Đê bao Vườn CAT Tích Thiện - Vĩnh Xuân - Trà Ôn | Trà Ôn | 1167 ha | 2009 | 4.500 | 4.500

13 | - Nạo vét ĐB kênh Rạch Sâu | Vũng Liêm | 960 ha | 2009 | 6.000 | 6.000

14 | - Kiên cố hoá kênh mương (nguồn KCH KM) | 150.000 | 20.000 | 20.000

15 | - Dự án thuỷ lợi phục vụ nuôi thuỷ sản (nguồn TPCP) | Vũng Liêm - Mang Thít -Bình Minh | 2007 - 2009 | 53.000 | 13.000 | 20.000 | 20.000

II | GIAO THÔNG - VẬN TẢI | 82.500 | 110.000 | 124.000 | 212.360 | 180.000

1 | - Cầu Thiềng Đức - thị xã Vĩnh Long | TXVL | 106,6 m | 2006 - 2008 | 46.000 | 15.000 | 8.000

2 | - Cầu Trà Ôn (đường vào bến bốc dỡ VLXD Bình Minh) | Bình Minh | 2007 - 2008 | 24.000 | 4.000 | 20.000

3 | - ĐT 907 (nguồn vay Kho bạc 80 tỷ) | MT-Trà Ôn | 88km | 2003 - 2010 | 650.000 | 15.000 | 10.000 | 15.000 | 40.000 | 40.000

4 | - ĐT 909 (nguồn vay Kho bạc 25 tỷ) | MT-TB | 2005 - 2010 | 90.000 | 9.360 | 10.000 | 15.000

5 | - Đường vào khu du lịch Mỹ Hoà | Bình Minh | 3,1 km | 2007 - 2010 | 63.000 | 13.400 | 10.000 | 10.000

6 | - Đường vào khu HC tỉnh (nguồn vay Kho bạc 20 tỷ) | TXVL | 600 md | 2008 - 2009 | 45.000 | 20.000

7 | - Đường 2/9 nối dài từ QL1 đến khu HC tỉnh (nguồn vay Kho bạc) | TXVL | 2000 md | 2008 - 2010 | 50.000 | 10.000 | 15.000 | 10.000 | 15.000

8 | - Đường Bờ Kênh - TXVL (Nguồn vay Kho bạc 25 tỷ) | TXVL | 2000 md | 2008 - 2010 | 50.000 | 10.000 | 15.000 | 10.000 | 15.000

9 | - Đường từ QL 53 - KCN Hoà Phú (Nguồn vay Kho bạc 34 tỷ) | Long Hồ | 10 km | 2008 - 2010 | 250.000 | 15.000 | 10.000 | 24.000

10 | - Đường tỉnh 902 (từ phà Đình Khao đến cầu Mỹ An, nguồn vay Kho bạc 34 tỷ) | Long Hồ | 5049 md | 2008 - 2010 | 46.000 | 15.000 | 10.000 | 24.000

11 | - ĐT 902 (từ cầu Mỹ An đến phà Quới An) | 17 km | 2009 - 2011 | 140.000 | 10.000

12 | - Đường vào khu HC huyện BM (nguồn vay Kho bạc 10 tỷ) | Bình Minh | 1 km | 2008 - 2009 | 30.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000

13 | - Đường Chòm Yên (từ QL54 đến Sông Hậu) | Bình Minh | 1 km | 2008 - 2009 | 11.000 | 6.000 | 5.000

14 | - Đường về TT các xã chưa có đường ô tô (nguồn NS tỉnh) | 2006 - 2008 | 28.000 | 14.000 | 14.000

- Đường về TT các xã chưa có đường ô tô (nguồn TPCP) | 2006 - 2008 | 145.000 | 6.798 | 77.360

15 | - Đường dẫn vào KCN Bình Minh (nguồn vay Kho bạc 27 tỷ) | Bình Minh | 2008 - 2009 | 27.000 | 20.000 | 7.000

16 | - Đường Hưng Đạo Vương nối dài (nguồn vay Kho bạc 35 tỷ) | TXVL | 2,5 km | 2008 - 2009 | 15.000 | 20.000

17 | - Đường Bạch đàn (giai đoạn 2) | TXVL | 2008 - 2009 | 15.000 | 5.000 | 10.000

18 | - Đường vào KCN cao và nhà máy bia Sài Gòn - Vĩnh Long | 3.000 | 3.000

19 | - Đường từ xã Thành Đông đến xã Thành Trung | Bình Minh | 4 km | 2008 - 2009 | 8.000 | 4.000 | 4.000

III | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO: | 44.850 | 89.500 | 116.000

1 | - Trường THPT Mỹ Phước | Mang Thít | 2500 h/s | 2008 - 2009 | 15.000 | 5.000 | 10.000

2 | - Trường THPT Vũng Liêm | Vũng Liêm | 2290 h/s | 2007 - 2008 | 24.000 | 10.100 | 14.000

3 | - Trường THPT Phạm Hùng | Long Hồ | 2500 h/s | 2007 - 2008 | 13.300 | 11.450 | 2.000

4 | - Trường THPT Hoà Ninh | Long Hồ | 1540 h/s | 2007 - 2008 | 15.300 | 8.500 | 6.500

5 | - Trường THPT Mỹ Thuận | Bình Minh | 2500 h/s | 2008 - 2009 | 15.000 | 5.000 | 10.000

6 | - Trường THPT Tân An Luông | Vũng Liêm | 2500 h/s | 2009 | 15.000 | 15.000

7 | - Trường THPT dân tộcnội trú | Tam Bình | 1000 h/s | 2007 - 2010 | 27.000 | 9.000 | 10.000 | 8.000

8 | - Trường Cao đẳngCộng đồng | TXVL | 2007 - 2008 | 12.000 | 8.000 | 4.000

9 | - Trường THPT Lưu Văn Liệt | TXVL | 2008 - 2010 | 40.000 | 5.000 | 15.000

10 | - Trường THPT Nguyễn Thông | 2008 | 3.000 | 3.000

11 | - Xây dựng nhà vệ sinh và các phòng chức năng trường học | TXVL | 48.000 | 10.000 | 15.000

12 | - Trường Thể dục - Thể thao | TXVL | 250 h/s | 2009 | 20.000 | 10.000 | 10.000

13 | - Trường Quân sự địa phương | Tam Bình | 2009 | 40.000 | 15.000 | 15.000

14 | - Trường Văn hóa - Nghệ thuật | TXVL | 2009 | 8.000 | 8.000

15 | - Trường Trung cấp Nghề | Long Hồ | 1000h/s | 30.000 | 10.000

IV | Y TẾ - XÃ HỘI - TDTT | 24.000 | 85.000 | 120.000

1 | - Bệnh viện huyện Trà Ôn | Trà Ôn | 100 giường | 2006 - 2008 | 25.000 | 10.000 | 8.000

2 | - Bệnh viện huyện Vũng Liêm | Vũng Liêm | 100 giường | 2008 - 2010 | 33.000 | 10.000 | 15.000

3 | - Bệnh viện huyện Bình Minh | Bình Minh | 100 giường | 2008 - 2010 | 35.000 | 10.000 | 15.000

4 | - Bệnh viện huyện Tam Bình | Tam Bình | 100 giường | 2008 - 2009 | 15.000 | 7.000 | 8.000

5 | - Bệnh viện Lao và bệnh phổi | Long Hồ | 100 giường | 2008 - 2010 | 42.000 | 8.000 | 10.000

6 | - Bệnh viện Tâm thần | Long Hồ | 100 giường | 2008 - 2010 | 37.000 | 8.000 | 10.000

7 | - Bệnh viện y học dân tộc cổ truyền | TXVL | 100 giường | 2008 - 2009 | 15.000 | 7.000 | 8.000

8 | - Các trung tâm trực thuộc Sở Y tế | TXVL | 2009 - 2010 | 40.000 | 15.000

9 | - Nâng cấp thiết bị bệnh viện tỉnh huyện | 14.000 | 14.000 | 20.000

10 | - Hồ bơi luyện tập và thi đấu | TXVL | 1000 chỗ | 2008 - 2010 | 40.000 | 10.000 | 15.000

11 | - TT y tế dự phòng 7 huyện thị | 2008 - 2009 | 7.000 | 3.000 | 4.000

V | VĂN HOÁ - THÔNG TIN: | 11.000 | 41.300 | 48.500

1 | - Trung tâm văn hóa huyện Mang Thít | Mang Thít | 2008 - 2010 | 24.000 | 5.000 | 8.000 | 11.000

2 | - Thư viện khoa học tổng hợp | TXVL | 2008 - 2010 | 18.000 | 5.000 | 8.000

3 | - Công viên huyện Vũng Liêm | Vũng Liêm | 2009 - 2010 | 25.000 | 10.000

4 | - Công viên Chiến Thắng Mậu Thân | TXVL | 2005 - 2008 | 44.000 | 10.000 | 13.000

5 | - Nhà Truyền thống Đảng - tỉnh | TXVL | 2009 | 3.500 | 3.500

6 | - Đình Tân Hoa | TXVL | 2008 | 3.500 | 3.500

7 | - Tượng đài 857 | Bình Minh | 2008 - 2009 | 13.000 | 5.000 | 8.000

8 | - Đầu tư cải tạo nâng cấp Đình Vĩnh Thuận - Trà Ôn | 800 | 800

9 | - Khu tưởng niệm cố giáo sư, Viện sỹ Trần Đại Nghĩa | Tam Bình | 2008 - 2009 | 8.000 | 4.000 | 4.000

10 | - Bảo tàng Nông nghiệp huyện Vũng Liêm | Vũng Liêm | 2 ha | 2008 - 2009 | 6.000 | 2.000 | 4.000

VI | HẠ TẦNG CC - QLNN | 39.350 | 92.500 | 120.000 | 55.000 | 60.000

1 | - Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải TXVL | TXVL | 150.000 | 10.000

2 | - XD khu Hành Chính tỉnh (nguồn vay Kho bạc 60 tỷ) | TXVL | 2008 - 2010 | 300.000 | 30.000 | 40.000 | 30.000 | 30.000

3 | - Trung tâm Hội nghị tỉnh | TXVL | 2008 - 2010 | 30.000 | 8.000 | 10.000

4 | - XD khu HC huyện Bình Minh (nguồn vay Kho bạc 35 tỷ) | Bình Minh | 2008 - 2010 | 80.000 | 8.000 | 15.000 | 15.000 | 20.000

5 | - XD khu HC huyện Bình Tân (nguồn vay Kho bạc 20 tỷ) | Bình Minh | 2008 - 2010 | 40.000 | 5.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000

6 | Hệ thống thoát nước thải nhà máy bia Sài Gòn - Vĩnh Long | TXVL | 2008 | 2.000 | 2.000

7 | - Tin học hoá các cơ quan Đảng (Đề án 06) | TXVL | 2007 - 2008 | 5.300 | 2.300 | 3.000

8 | - Dự án di dân khu vực sạt lỡ Trà Ôn (vốn đối ứng) | Trà Ôn | 5.500 | 1.500

9 | - Hạ tầng KCN (giai đoạn 2) | 60.000 | 9.000 | 10.000 | 10.000

10 | - Hỗ trợ tạo quỹ đất sạch cụm CN ngoài KCN tập trung | 50.000 | 25.000 | 25.000

VII | KHOA HỌC CÔNG NGHỆ | 3.000 | 3.000

- Trang thiết bị cơ sở vật chất | TXVL | 2007 - 2009 | 10.000 | 4.000 | 3.000 | 3.000

VIII | AN NINH - QUỐC PHÒNG | 18.000 | 10.000

1 | - Phân đội pccc Vũng Liêm | Vũng Liêm | 25cán bộ | 2008 | 5.300 | 2.000

2 | - NLV BCH Quân sự xã và công an xã | Các Xã | 2003 - 2008 | 3.000 | 10.000 | 10.000

3 | - NLV BCH Quân sự huyện Bình Tân | Bình Minh | 2008 | 3.000 | 3.000

4 | - NLV công an huyện Bình Tân | Bình Minh | 2008 | 3.000 | 3.000

IX | NGÀNH KHÁC | 29.260 | 33.000 | 34.000

1 | - Vốn đối ứng ODA và NGO | 22.200 | 25.000 | 25.000

2 | - Chương trình mục tiêu quốc gia | 7.060 | 8.000 | 9.000

- | * Khối huyện - thị: | 134.000 | 127.500 | 127.500

1 | - Thị Xã Vĩnh Long | 41.000 | 41.000 | 41.000

2 | - Huyện Bình Minh | 24.000 | 24.000 | 24.000

3 | - Huyện Long Hồ | 12.500 | 12.500 | 12.500

4 | - Huyện Trà Ôn | 12.000 | 12.500 | 12.500

5 | - Huyện Mang Thít | 12.500 | 12.500 | 12.500

6 | - Huyện Vũng Liêm | 18.000 | 12.500 | 12.500

7 | - Huyện Tam Bình | 14.000 | 12.500 | 12.500

B | CHI TRẢ NỢ | 211.000 | 242.000

1 | - Trả nợ Kho bạc | 147.500 | 200.000 | 230.000

2 | - Trả nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam | 10.732 | 11.000 | 12.000

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 54/2007/NQ-HĐND Về phê chuẩn định hướng đầu tư, danh mục công trình xây dựng cơ bản chủ yếu trên địa bàn tỉnh giai đoạn 2008 - 2009

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu:
54/2007/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
11/07/2007
Người ký:
Phan Đức Hưởng
Ngày hiệu lực:
21/07/2007
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực
  • 16/2005/NĐ-CP Nghị định số 16/2005/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 16/2003/QH11 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11
  • 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
  • 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản