📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 53/2019/NQ-HĐND Về nâng mức chuẩn trợ giúp xã hội và một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020-2025

📄 Số hiệu: 53/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng📅 09/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu53/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng
Người kýLê Văn Thành — Chủ tịch
Ngày ban hành09/12/2019
Ngày hiệu lực01/01/2020
Ngày hết hiệu lực01/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 53/2019/NQ-HĐND Về nâng mức chuẩn trợ giúp xã hội và một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020-2025

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THẲNH PHỐ HẢI PHÒNG

Số: 5? /2019/NQ-HĐND

Hải Phòng, ngày/3 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT
về nâng mức chuẩn trợ giúp xã hội và một số chính sách trợ giúp xã hội
trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định sổ 136/20Ỉ3/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chỉnh sách trợ giúp xã hội đối với đổi tượng bảo trợ xã hội;

Xét Tờ trĩnh sổ 159/TTr-UBND ngày 20/11/2019 của ủy ban nhân dân thành phổ về việc ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phổ về nâng mức chuấn trợ giúp xã hội và một so chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành pho Hải Phòng giai đoạn 2020-2025; Báo cảo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đông nhân dân thành phổ; ý kiến thảo luận của đại biếu Hội đông nhân dân thành phổ tại kỳ họp.

QUYÊT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và một số chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn thành phố Hải Phòng giai đoạn 2020-2025, cụ thể như sau:

  1. Đối tượng
  1. Các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP của Chính phủ được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí, hưởng trợ cấp hàng tháng, trợ cấp mai táng phí.
  2. Người cao tuổi từ đủ 75 tuổi đến 80 tuổi không có lương hưu, trợ cấp của Nhà nước, có hộ khẩu thường trú ở vùng núi, vùng hải đảo thuộc thành phố Hải Phòng được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí, hưởng trợ cấp hàng tháng, trợ cấp mai táng phí như đối tượng người từ đủ 80 tuổi trở lên không có lương hưu, trợ cấp của Nhà nước theo quy định của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP.
  3. Các đối tượng quy định tại Điều này được hưởng chính sách theo quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều này.
  1. Mức chuẩn trợ giúp xã hội năm 2020 là 380.000 đồng.

Giai đoạn 2021-2025: Mức chuẩn trợ giúp xã hội được tính bằng 1,4 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội theo quy định của Chính phủ (được làm tròn số).

  1. Mức trợ cấp mai táng phí
  1. Đối với đổi tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng: Mức trợ cấp mai táng phí áp dụng từ ngày 01/01/2020 là 25 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội của thành phố.
  2. Đối với đối tượng bảo trợ xã hội trong cơ sở trợ giúp xã hội công lập của thành phố: Mức trợ cấp mai táng phí thực hiện theo đơn giá của Công ty Cô phân Phục vụ mai táng Hải Phòng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

  1. Giao ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; thực hiện chế độ báo cáo Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố về tình hình thực hiện Nghị quyết theo quy định.
  2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các ban, các tổ đại biếu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn đôn đốc, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố khóa XV, Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 05/12/2019 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2020./.

Nơi nhận:

  • ủy ban TVQH, Chính phủ;
  • VP: Quốc hội, Chính phủ;
  • Ban Công tác đại biểu (UBTVQH)
  • Vụ Pháp chế (Bộ Tài chính);
  • Vụ Phập chế (Bộ LĐTBXH);
  • Cục kiếm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
  • TĨTU, TT HĐND. ƯBNDTP;
  • Đoàn đại biểu Quốc hội HP;
  • ủy ban MTTQVN TP;
  • Cac ban HĐND TP;
  • Đại biểu HĐNDTP khóa XV;
  • Cắc VP: TU, Đoàn ĐBQH HP, UBND TP;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn thê;
  • Các quận ủy, huyện ủy;
  • TT HĐND, ƯBND các quận, huyện;
  • CVP, các PCVP HĐND TP;
  • Báo HP, ĐàiPTTH HP;
  • Công báo TP, cổng TTĐT TP (để đăng);
  • CácCV VP HĐNDTP;
  • Lưu: VT, Hồ sơ kỳ họp.

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_53.2019.NQ.PDF · 728 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản