Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 44/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Vũ Văn Hoàn — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LAI CHÂU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
số: 44 /2019/NQ-HĐND Lai Cháu, ngàyXd tháng 12 năm 2019
NGHỊ QUYÉT
Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024
trên địa bàn tỉnh
,t -2
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIV, KỲ HỌP THÚ MƯỜI HAI
Căn cứ Luật tô chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định vể giả đất;
Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chinh phu sửa đôi, bố sung một sổ nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư sổ 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 cùa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đát; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giá đất cụ thê và tư vẩn xác định giá đất;
Xét Tờ trình sổ 2757/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh vể việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tinh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra sổ 529/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dãn tinh; ý kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dán tinh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh.
(Có bảng giá đát kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
- ủy ban nhân dân tinh tố chức triển khai thực hiện.
CHỦ TỊCH
VŨ Văn Hoàn
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XIV Kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.
Noi nhận:
- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Ván phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục kiểm tra Vàn bàn QPPL-BỘ Tư pháp;
- Thường trực Tinh uỷ;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tinh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn, thể tình;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Công báo tỉnh, cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT
đát giai đoạn 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo NgỊ/u
\Ebang giá đất tròng lủa nước 2 vụ
STT | Tên đon vị hành chính | Giá đất
VT1 | VT2 | VT3
1.1 | THÀNH PHÓ LAI CHÂU
1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 39 | 35 | 33
1.2 | HUYỆN THAN UYÊN
2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 40 | 36 | 35
2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 38 | 35 | 33
1.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 39 | 35 | 33
3 2 | Các xã: Pẳc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 37 | 34 | 32
3.3 | Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít | 34 | 32 | 29
1.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xà Bình Lư, Sùng Phài | 39 | 35 | 33
4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 37 | 34 | 32
4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 34 | 32 | 29
4.4 | Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 32 | 29 | 27
1.5 | HUYỆN SÌN HÒ
5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 37 | 34 | 29
5.2 | Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tâm | 35 | 33 | 28
5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuối, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tả Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 33 | 29 | 27
5.4 | Các xã: Túa Sín Chài, Pu Sam Cáp | 29 | 27 | 25
5.5 | HUYỆN PHONG THÓ
5.6 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào | 39 | 35 | 33
5.7 | Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho | 37 | 34 | 32
5.8 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 34 | 32 | 29
5.9 | HUYỆN NẬM NHỪN
5.10 | Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 37 | 34 | 29
5.11 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 35 | 33 | 28
5.12 | Các xâ: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 33 | 29 | 27
5.13 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
5.14 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 37 | 34 | 29
5.15 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao | 35 | 33 | 28
5.16 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cả, Tá Bạ | 33 | 29 | 27
11. BẢNG GIÁ ĐÁT TRỎNG LÚA NƯỚC 1 vụ
STT | _ V* ./ Tên đon vị hành chính | Giá đất
VT1 | VT2 | VT3
11.1 | THÀNH PHÓ LAI CHÂU
1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Tháng, Nậm Loòng | 37 | 33 | 28
11.2 | HUYỆN THAN UYÊN
2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28
2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tả Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26
11.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28
3.2 | Các xâ: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 35 | 31 | 26
3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24
11.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã Binh Lư, Sùng Phái | 37 | 33 | 28
4.2 | Các xâ: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26
4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24
4.4 | Các xà: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22
11.5 | HUYỆN SÌN HÒ
5.1 | Thị trấn Sin Hồ | 35 | 31 | 26
5.2 | Các xã: Chân Nưa, Pa Tần, Nậm Tàm | 31 | 29 | 24
5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tã Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 29 | 27 | 22
5.4 | Các xã: Tùa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20
11.6 | HUYỆN PHONG THÔ
6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khống Lào | 37 | 33 | 28
6.2 | Các xà: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Thàng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26
6.3 | Các xã: Huồi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 31 | 29 | 24
11.7 | HUYỆN NẠM NHÙN
7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26
7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24
7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22
11.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 35 | 31 | 26
8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24
8.3 | Các xã: Pa ừ, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ | 29 | 27 | 22
HI. BẢNG GIÁ ĐÁT TRÔNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC
STT | USlÈÍB Tí„^vlhỉ„h_ Tên đơn vị hành chính THÀNH PHÓ r*fctáÂƯ' | Giá đất
III. 1 | VT1 | VT2 | VT3
1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 35 | 30 | 24
111.2 | HUYÊN THAN UYÊN
2.1 | Thị trần Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 36 | 32 | 27
2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 33 | 29 | 25
111.3 | HUYÊN TÂN UYÊN
3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 35 | 30 | 27
3.2 | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 33 | 29 | 25
3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 29 | 25 | 23
111.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 | Thị trân Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài | 35 | 30 | 27
4.2 | Các xã: Bán Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu | 33 | 29 | 25
4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng | 30 | 28 | 23
4.4 | Các xã: Khun Há, Tà Lèng,, Nà Tăm | 28 | 26 | 21
111.5 | HUYỆN SÌN HÒ
5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 33 | 30 | 24
5.2 | Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tãm | 31 | 27 | 23
5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 28 | 25 | 20
5.4 | Các xã: Tũa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 26 | 23 | 19
111.6 | HUYỆN PHONG THỎ
6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khống Lào | 35 | 30 | 27
6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Li Pho | 33 | 29 | 25
6.3 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lớ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chái, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 29 | 25 | 23
111.7 | HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xà: Nậm Hàng, Mường Mó, Lè Lợi | 33 | 30 | 24
7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 27 | 23
7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 28 | 25 | 20
111.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa | 33 | 30 | 24
8.2 | Các xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 27 | 23
8.3 | Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ | 28 | 25 | 20
ĐVT: l.OOOm'
Í A
*2íS>-’Z'-,v- BÁNG GIÁ Đ^T TRÓNG cây lâu năm
STT IV.I | 1 z 1 ’ Vo\ /r Tên đon vị hành chính --n ■ THÀNH PHỐ | Giá đất
VT1 | VT2 | VT3
1.1 | Các phường: Tân PhongTĐóàn Kết, Quyết Tháng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thảng, Nậm Loông | 37 | 33 | 28
IV.2 | HUYỆN THAN UYÊN
2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28
2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26
IV.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28
3.2 | Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cẩn | 35 | 31 | 26
3.3 | Các xà: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24
IV 4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã :Bình Lư, Sùng Phài | 37 | 33 | 28
4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26
4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24
4.4 | Các xã: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22
IV.5 | HUYỆN SÌN HÒ
5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 35 | 31 | 26
5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 31 | 29 | 24
5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hèo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tà Ngào, Tã Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả | 29 | 27 | 22
5.4 | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20
IV.6 | HUYỆN PHONG THÓ
6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào | 37 | 33 | 28
6 2 | Các xã: Nậm Xe, Bàn Lang, Hoang Thèn, Lãn Nhì Tháng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26
6.3 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 31 | 29 | 24
IV. 7 | HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 | Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng. Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26
7.2 | Các xã: Nậm Manh. Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24
7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22
IV.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 35 | 31 | 26
8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24
8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tống, Mù Cà, Tá Bạ | 29 | 27 | 22
STT | 'À Tên đon vị hành chính | Giá đất
VT1 | VT2 | VT3
v.l | THÀNH PHÓ l\ĨT’HÂĨ'
1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thăng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loảng | 37 | 33 | 28
V.2 | HUYỆN THAN UYÊN
2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang. Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28
2.2 | Các xâ: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26
V.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28
3.2 | Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 35 | 31 | 26
3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24
4.1 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài | 37 | 33 | 28
4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26
4 3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24
4.4 | Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22
V.5 | HUYỆN SÌN HÒ
5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 35 | 31 | 26
5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 31 | 29 | 24
5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin. Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 29 | 27 | 22
5.4 | Các xã: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20
V.6 | HUYỆN PHONG THỐ
6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khổng Lào | 37 | 33 | 28
6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26
6.3 | Các xà: Huồi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn. Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 31 | 29 | 24
V.7 | HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26
7.2 | Các xã: Nậm Manh. Hưa Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24
7.3 | Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22
V.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Thị trấn Mường Tè; cảc xà: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa | 35 | 31 | 26
8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24
8.3 | Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ | 29 | 27 | 22
STT VI. 1 | VẴ\ ỉ lí % Tên đơn vị hành chính THÀNH PHOTsrêíĨAU | Giá đất
VT1 | VT2 | VT3
1.1 | Các phường: Tân Phong. Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến. Đông Phong; các xã: San Tháng. Nậm Loỏng | 30 | 27 | 22
VI.2 | HUYỆN THAN UYÊN
2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 33 | 29 | 25
2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 30 | 27 | 22
VI.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Thị tran Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 30 | 27 | 22
3.2 | Cảc xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm cần | 28 | 25 | 20
3.3 | Các xà: Nậm Sò, Tà Mít | 25 | 23 | 18
VI.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã: Binh Lư, Sùng Phài | 30 | 27 | 22
4.2 | Các xã: Bản Bo, Son Bình, Hồ Thầu | 28 | 25 | 20
4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bán Hon. Nùng Nàng | 25 | 23 | 18
4.4 | Các xâ: Khun Há, Tá Lèng, Nà Tăm | 23 | 21 | 16
VI.5 | HUYỆN SÌN HÒ
5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 28 | 25 | 20
5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 25 | 22 | 18
5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tá Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 22 | 20 | 16
5.4 | Các xâ: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp | 20 | 18 | 14
VI.6 | HUYỆN PHONG THÔ
6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khồng Lào | 30 | 27 | 22
6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Tháng, Ma Li Pho | 28 | 25 | 20
6.3 | Các xã: Huối Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sử, Ma Li Chái, Vàng Ma Chãi, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 25 | 23 | 18
VI.7 | HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 | Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 28 | 25 | 20
7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 25 | 22 | 18
7.3 | Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì | 22 | 20 | 16
VI.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Thị trấn Mường Tè; càc xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 28 | 25 | 20
8.2 | Các xà: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 25 | 22 | 18
8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tống, Mù Cả, Tá Bạ | 22 | 20 | 16
Xì'
'-íỵ
... ' VII. BÁNG GIÁ ĐÁT RÙNG SẢN XUẤT
o/M M Xi’ "■ .'. 2
xí^-v, V. X -:' £>IT'1000'm
STT | 7 / t\ỉ Tên đơn vị hành chính / | Giá đát VT1
VII.l | THÀNH 1’lN^ỈX1GHÂỦ^
l.l | Các phường: Tân"PTlong','Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 7
vn.2 | HUYỆN THAN UYÊN
2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 7
VII.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Thị trấn Tân Uyên. Các xâ: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm cần, Nậm Sò, Tà Mít | 7
V 11.4 | HUYỆN TAM ĐUỜNG
4.1 | Thị trấn Tam Đường; Các xà: Bình Lư, Bàn Bo, Sơn Binh, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon. Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 7
VI1.5 | HUYỆN SÌN HÒ
5.1 | Thị trấn Sìn Hô. Các xã: Chăn Nưa, PaTần, Nậm Tăm. Nậm Cha, Cân Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô. Nậm Cuổi, Noong Héo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ. Tá Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả, Tủa Sin Chài. Pu Sam Cáp | 6
VII.6 | HUYỆN PHONG THỔ
6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xẫ: Mường So. Khống Lào, Nậm Xe, Bản Lang. Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Ly Pho. Huổi Luông. Sì Lờ Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ. Ma Li Chài, Vàng Ma Chái, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ. Dào San. | 7
V1I.7 | HUYỆN NẬM NHÙN
7.1 | Thị trấn Nậm Nhùn: các xã: Nậm Hàng, Mường Mõ, Lê Lợi, Nậm Pi. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban | 6
VII.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Thị tran Mường Tè; các xã: Can Hồ. Mường Tè. Đum Nưa, Bum Tớ, Vàng San. Ka Lăng. Thu Lùm, Nậm Khao, Pa ử. Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cả, Tố Bạ | 6
Doạn đường | - 4 1 Đất Ó' tại đô thị
Tù | Dell | VTI | VT2 | VT3
[ VIH.I | THÀN
1 | Đường 3\t | Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 3.000 | 1.200 | 560
2 | Đường 30- | Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh | Tiếp giáp dường Võ Vân Kiệt | 3.900 | 1.200 | 560
3 | Đường 30-4 | Tiếp giáp dường Nguyễn Hừu Thọ | HỄt Bệnh viện Đa khoa tinh | 5.500
4 | Phố Trần Đang Ninh | Tiếp giáp dường Trường Chinh | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt | 1.800 | 660 | 490
5 | Đường Trằn Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 2.000
6 | Phố Trần Đại Nghía | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng | 2 000
7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tĩểp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp dường Trường Chinh | 2.500 | 670 | 490
8 | Đưừng | Điện Bĩèn Phú | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ | 4.500 | I.20O | 560
9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp dường Lò Văn Mac | 3 900 | 1.200 | 560
10 | Đại lộ LỄ Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duần | Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giấp chân núi Núng Nàng) | 4.500 | 1.200 | 560
11 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiểp giàp đường số 6-13 | Tiểp giâp đường Đĩện Biên Phu | 1.800
12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp dường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Phú | 2.000 | 650 | 480 J
13 | Đường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp dường Lê Duán | Tiếp giàp dường 19-8 và đường Điện Biên Phũ | 2 500 | 760 | 490
14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn | Tiềp giáp đường Nguyền Chi Thanh | 3.600 | 1.200 | 5611
15 | Dường 19-8 | Tiếp giáp đường Bé van Đàn | riếp giáp phả Chiêu Tần | 3.300 | 1.200 | 560
16 | Đường Bé Văn Đàn | Tiép giáp dường Trán Hưng Dạo | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | 2.000 | 670 | 431)
17 | Đường Bể Van Đán | Tiếp giáp dường Võ NguyỄn Giáp | Tiếp giáp đường tránh ngập | 900 | 450 | 330
18 | Đường BỄ Văn Dán | Tiềp giáp đường tránh ngập | Hết trụ sớ Viện kiếm sảt tinh (Cũ) | 900 | 380 | 260
19 | Dương Be Văn Đan | Tiếp giáp Viện kiêm sát tinh (Cũ) | Tiếp giáp đưừng Pusamcap | 750 | 380 | 260
20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bê van Đán | 2.700 | 840 | 560
21 | Đường Vô Nguyên Giáp | Tiếp giảp địa phận xã Nặm Loóng cũ | Hết ranh giới đẩt Trường lái xe cơ giới | 2.400 | 840 | 470
22 | Đường Tón Đức Tháng | Tiếp giáp đường Nguyền Trẫi | Tiếp giáp đường Bê van Đán | 2.400 | 880 | 630
23 | Đường Tôn Đức Tháng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiép giáp cổng trường mẩm non Binh Minh | 1.500 | 530 | 330
24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Vô Nguyẻn Giắp | Tiếp giáp đường Bẽ Van Đan | 1 500 | 530 | 260
25 | Đường 10-10 (2O,5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giắp | Tiếp giáp dường Nguyễn Trài | 1.500
26 | Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trăi | Cuối đường | 1.400
27 | Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường Tởn Đức Tháng | Tiếp giáp dường số 5 | 900
28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Vô Nguyên Giảp | Tiếp giáp đường Nguyền Trai | 1.500 | 630 | 360
29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyên Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 2 700 | 880 | 500
30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp Đại lộ LỂ Lợi | Tiếp giáp đường Nguyễn Hừu Thọ | 3.000 | 1 000 | 600
31 | Đường Lê Duẩn | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giàp đại lộ Lè Lợi | 3.000 | 1.000 | 600
32 | Đường Tràn Hưng Đạo | Tiếp giap dường Trằn Phu | Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng | 4.800 | 1.200 | 560
33 | Đường Tràn Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết Siêu thi Quang Thanh | 6.300 | 1.400 | 750
34 | Đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp dường Vừ A Dinh | 4.800 | 1.200 | 560
35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vứ A Dinh | Tiếp giáp dường Be Văn Đán | 3 900 | 960 | 560
36 37 | Đường Trân Hưng Đạo Đường Nguyễn Trai | Tiếp giâp đường Bế Vàn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can | 3.300 2.100 | 960 840 | 560 470
38 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giàp ngã 3 re đường Trần Can | Hểt địa phận phường Quyết Thảng | 2.400 | 840 | 470
39 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giẳp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cày) | 3.000
40 | Đường Nguyền Đức Cánh | Tiếp giáp dường Điện Biên Phù | Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng | 2 500 | 1.300 | 500
41 | Đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trân Hưng Đạo | Tiếp giàp Dại lộ Lê Lợi | 4.500 | 1.400 | 750
42 | Đường Nguyền Viểt Xuân | Tiếp giáp đường Trần Phu | Tiép giáp đường Thanh Niên | 1 100 | 450 | 330
Đường Nguyễn Vân Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 3.000 | 1.300 | 490
KHll ĐÂNCƯ1A | 600
44 | Dường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp đường Phạm Van Đồng kéo dái | 2.500 | 1.200
45 | Đường Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyền Thăĩ Binh | 1.100
46 | Đưímg Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiép giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.800
47 | Đường Nguyẻn Thái Bình | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiặt | 2.500
48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 1.100
49 | Phố Phạm Hồng Thái | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | ị totj
50 | Đường Trán Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ | 1.100
51 | Đường B10 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trân Huy Liệu | Tiểp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 1.100
52 | Đường B12 (13,5m) | Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 1.100
53 | Đường A-l; A-2 (13,5m) | Tiếp giáp dường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường Tran Huy Liệu | 1.100
54 | Phổ Nguyền Phong sác | Giao vái đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến dường số 2 | 900
55 | Tuyến số 1 (Đường Phạm Vin Dông kéo dái) | Tiếp giáp tuyển số 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 | 1.500 | 530 | 330
56 | Tuyên sá 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác | Tiếp giáp tuyên sồ l vá tuyến số 4 | 900
57 | Tuyến số 3, số 4 | Tiếp giáp đường Nguyỉ.t Lương Báng | Tiểp giáp luyến số 1 | 1.500
58 | Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong | Tiềp giáp phô Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Phạm Vàn Đồng kéo dái | 600 | 300 | 200
59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giẳp đường Võ Vân Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 900
60 | KHI! DÂN CƯ1B
Phố Đặng Van Ngừ | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.500
61 | Đường | Nguyễn Khuyến | 'riếp giáp đường 30-4 | Tiềp giáp đường Phạm Ngục Thạch | 1.800 | 1
STT | Tên đưỉrng phố | Đoạn đường | Đất ó tại dô thị
Từ | Dến | VT1 | VT2 | X 13
62 | Đường Phan Đinh Gĩól | Tiềp gĩáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800
63 | Phố Trần Binh Trụng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Dạng Van Ngìr | Tiếp giáp dường Phan Đinh Giỏt | 1.100
64 | Phố Trần Nhặl Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phố Đặng van Ngừ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.100
65 | Phố Trẩn Quang Khai | Tiềp giáp phố Đặng Vãn Ngừ | Tiếp giáp phố Nguyền Van Trói | 1 100
66 | Dường AI8 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phó Trần Binh Trọng | 1 100
67 | Đường A6, A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 1.100
68 | Đường sấ 10 vá số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trằn Nhật Duật | 1.100
69 | Đường A16, A17 | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiểp giáp đường số 10 | 1.100
70 | Đường AI4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 1.100
71 | Phố Nguyền Van Trỗi (Gồm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.500
72 | Dường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đinh Cìiót | Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | 1.100
73 | Dường AI2, AI3 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phố Trần Binh Trọng | 1.100
74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Tràn Đụi Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ | 2.000 | 730 | 450
! 75 | Phô Lý Tự Trọng(l3,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp phố Trần Dại Nghĩa (2U,5m) | 1.500
76 | Phố Triệu Quang Phục (1B-6) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trụng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phimg Hưng | 1.500
77 | Phố Đặng Dung(lB-7) | Tiềp giáp phố Lý Tự Trọng (13.5m) | Tiếp giáp phố Phúng Hưng | 1.100
78 | Phô Nguyền Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1.100
79 | Đường 1B-9 (13,5m) | Tiềp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng 1 lưng | 1 100
80 | Đưừng 1B-1 (13,5m) | Tiếp giáp phố Trấn Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1100
81 | Đường di Đông Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phướng Đông Phong | 900 | 450 | 260
82 | Đường số IB-3 (13.5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp Phố Nguyền Trung Trực | 1 100
83 | Phố Phúng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp đường số IB-9 (13,5m) | 1.100
84 | Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCI1 QS tinh) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiều học San Tháng | 720 | 360 | 210
KHU DÂN CƯ SỎ 1 MỜ RỘNG
85 | Đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trấn Khát Chân | 1.500
KHI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRI TÍNH
86 | Phố Mường Kim | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp Phổ Nguyền Thị Minh Khai | 1.500
87 | Phố Hương Phong | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phu Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500
88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường TT-2 | Giáp đường Nguyền Vẫn Linh | 1.600
89 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyền Văn Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1 600 | -
i 90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp dường Phạm Van Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.500
91 | Đường số 5-4 (1 l,5m) | Tiếp giảp Phố Mưừng Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 1.300 | ị
92 | Đương số 5-6 (13.5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500
93 | Phò Nguyền Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Van Đồng | Tiếp giáp đường Lê 1 lổng Phong | 1.500
94 | Dường số 5-8, 5-9 (1 Lỉm) | Tiếp giáp đường Lẽ Hổng Phong | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500
95 | Đường số 5-12 (13.5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiếp giáp Đường 5-9 | 1.500
96 | Đường số 5-10 (11,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trớ lai Đường Hoàng Quốc Việt | 1 500
97 | Đường số 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giời đất chợ Tàn Phong 2 | 1.600
98 | Đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Giáp đường Nguyễn Hìru Thọ | 1.800
99 | Đường sả 1 (Khu TTHC - 46 hộ) | Tiếp giáp đưừng Hoàng Quốc Việt | Giàp đường Nguyễn Van Linh | 1.600
100 | Đường số 9 (Đối diện Cõng an tĩnh) | Tiép giáp đường nhánh so 1 | Tiếp giáp đường nhánh số 3 | 900
101 | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Cóng an tinh) | 800
L | KHU DÂN CƯ Sỏ 2
1 102 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giàp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.500 | 630 | 460
1 103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ LỄ Lợi | Tiếp giáp đường Trằn Quý Cáp | 1.500 | 630 | 460
1114 | Phố Trinh Hoài Đức (T01) | Tiépgiàp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Trần Vân Thọ | 1.500
105 | Phố Lè van Hưu (102) | Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trấn Văn Thọ | 1 500
1 106 | Đường T03 (I3,5m) | Tiếp giáp dường Trấn Quốc Mạnh | Cuối đường | 1.500 | 530 | 390
107 | Đường DOI (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | 'riếp gĩáp đường Trẩn Vân Thọ | 1.600
108 | Đường Bùi Thị Xuân (16.5m) | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Tran Văn Thọ | 1 800
109 | Đường Trằn Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần van Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thái | 1.500 | 531) | 390
110 | Phả Quyết Tiển | Tiếp giáp đưímg Trần Quý Cảp | Tiếp giáp đường DOI | 1.800
111 | Đường đi xă Nùng Nàng | Tiẽp giáp đường Trần Vãn Thọ | Hết dịa phận thành phồ | 1 000 | 700 | 500
112 | Đường đi Núng Nàng - Nậm Tăm | Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi | Hết địa phận thánh phố Lai Châu | 900 | 450 | 260
KHU DÂN CƯ2A
113 | Đường 3A (9m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đăng Thai Mai | 1.500
114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giẳp dường 30-4 | Tiếp giáp đường 2-6 | 1.800
115 | Dường 6A (I3.5m) | Tiếp giáp dưừng Đăng Thai Mai | Tiềp giáp dường 2-6 | 1 500
116 | Đường 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường ĐfuigThai Mai | 2.000
117 | Đường 8A(l3m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp dường 4A | 1.500
118 | Đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 1.500
1 19 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyền Van Linh | 1.700
120 | Đường 11A (1 l,5m) | Tiềp giáp đường 30-4 | Tiềp giáp đường Dạng Thai Ma 1 | 1.300
121 | Đường 2 - 6 | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | TiẾp giáp đường 4A | 1.300
122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyền Lương Bàng | 1.500
KHI DÂN cu SÓ 2B
123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch | 1 500
ị 124 | Đường 2B (I3.5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đinh Chiểu | Tiếp giáp phố Phạm Công Bán | 1.500
STT | Tên | IX Đoạn đường | Dất ờ tại đô thị
1* \ Tù | Dến | VT1 | \T2 | \I3
125 | Đường Tỏn Thi | Ttẻpiiap đường 30-4 | Tiếp giảp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.500
126 | Phô HÒ Đác DÍ | ‘hỊìs ÍỂiáp đường 30-4 | Tiếp giàp đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000
127 | Đường 6B (13,1 | 3 iêp'Ếiáp đường Lẽ Hữu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 1.500
128 | Phố Nguyễn Điúký | TiỊp giáp phố Hồ Đác Di | Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác | 1.500
129 | Phố Cù Chinh LaK | T.iểp giáp dường Tôn Thầt Tùng | Tiếp giáp phố Lẽ Hữu Trác | 2.000
130 | Phố Phạm Công Bãn^gng 9fcl - 13,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1 500 | 530 | 330
131 | Đưừng Tuệ Tình | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thợ | Tiếp giáp phố Hà Đăc Di | 1.600
132 | Đường Phạm Ngoe Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ | Tiếp giáp đường nhành váo bán Tă Làn Than | 1.500 | 530 | 330
133 | Phô Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im) | Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng | Tiếp giáp phô Lê Hữu Trác | 1.500
134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 1 l,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 900
KHI! DÀN CƯ SỐ 2C
135 | Đường 5C | Tiếp giảp đường Trán Quý Cáp | Tiẻp giáp đường Điịn Biên Phú | 1.500
136 | Đường Trần Ọuý Cáp | Tiếp giáp dường 5C | Tiếp giáp phồ Trằn Quốc Toán | 1 500
137 | Phố Trần Quốc Toàn | Tiếp giàp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Cháu | 1.500
138 | Phô Nguyễn Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Cháu | 1.500
KHI DÂN CƯ SỎ 2 (DÓĨ DIÊN Bơ CHÌ HUY BIÊN PHÒNG)
139 | Đường Hoàng Van Thái | Tiếp giảp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Trẩn Quý Cáp | 2.500
140 | Phố Nguyễn Thái Học | Tiếp giáp trục N-OI | Tiếp giáp trục N-04 | 1.500
141 | Phá Kim Đồng | Tiếp giảp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 1.500 | 630 | 460
142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoàng van Thái | Tiếp giáp phô Kim Đồng | 1.500
KHll TRUNG TÂM THƯƠNG MAI
143 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giàp đường Trấn Quý Cáp | 3.000
144 | Đường Trằn Quý Cáp | Tiếp giáp dường Hoàng Van Thái | Tiép giáp phố Hoàng Diệu | 2.500
145 | Phồ Hoàng Diệu | Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi | Tiẻp giáp đường 5C | 2 800
146 | Đường 28-06 | Tiáp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp dường Điện Biên Phú | 2.800 | —
147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân háng Công thương) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | 1.500
KHI LIÉN HỢP THÉ THAO (KHI DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RONG)
148 | Đường D5, D6. D7 (16,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố LỄ Lai | 1.600
149 | Phó Lè Lai | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.700
150 | Đường N4 (11.5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp dưừngN5 | 1.300
151 | Đường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp dường D7 | Tiếp giẳp phả Hồ Xuân Hương | 1.300
152 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 2 000
153 | Phồ Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Trán Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Ló Vẫn Hạc | 1 300
154 | Đường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lẽ Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | 1.300
155 | Đường T2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trân Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 1.300
156 | Phố Cao Bá Quát (Đường TI - I3.5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phu | 1.500
157 | Đường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phố Cao Bá Quàt | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.300
158 | Đường T3 (9.5m) | Tiếp giáp đường Lò Van Hặc | Tiếp giàp phố HỒ Xuân Hương | 1.100
159 | Đường Trần Quốc Manh | Tiếp giáp đường Đại lộ Lè Lợi | Tiếp giáp phồ Hồ Xuân Hương | 2.000
160 | Đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp phé Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Ló van Hạc | 1.600
161 | Đường Lò van Hặc | Tiếp giáp đường điện Biên Phũ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2) | 1.600
KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG
162 | Đường vào nhá mày ché Tam Đường | Tiếp giáp đường Lè Duần | Cuối đường | 600 | 420 | 2911
163 | Ngõ 076 (Đường lẽn đền Lê Lơi), đường Trán Hưng Đao | Tiềp giáp đường Trán Hưng Đạo | Hết địa phân nhá ỏng Búi Đức 1 hiện | 600 | 420 | 350
164 | Đường nhánh từ dền Lê Lợi dển bân Thánh Lập phường Đoàn Kết | 600 | 320 | 260
KHU NHÀ MẢY GẠCH TUYNEL (CŨ) | 1
165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao (cạnh Đại lý YAMAHA) | Tiếp giáp dường váo nhà mày gạch Tuynel (Cũ) | 720 | 380 | 260 — 260
166 | Ngõ 226 dường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Tràn Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cù | 720 | 380
167 | Đường ngẳch bảm ng& 226 đường Trần Hưng Đao | 700
168 | Ngỗ 237 đướngTrần 1 lưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 900 | 450 | 330
169 | KHU DÂN CU’số 4 Phố Chiêu Tần | Tiếp giảp dường 19-8 | Hết ranh giới đát Sân vặn động | 2.500 | —
170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo dái) | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 2.200 | 920 | 600
171 | Dường Vừ A Dinh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp phổ Chiêu Tắn | 2.500 | 840 | 540
172 | Đường nhảnh | Tiếp giáp phô Chiêu Tằn | Tiếp giáp phố Chiêu Tần kéo dài | 900 | 450 | 330
173 | Đường D3 (13m) | Tiếp giáp phố Chiêu Tần | Tiếp giáp đường N5 | 1 500 | 530 | 330
174 | Đường D4 (13m) | Tiểp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dường N4 | 1.500
175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp đường Chu van An | Tiếp giáp đường D3 | 1 500 | 530 | 330
176 | Đường N5 (I3m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tĩẽp giáp đường D4 | 1.500 | 530 | 330
177 | Đường Chu van An | Tiếp giấp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.300 | 650 | 250
178 | Đường Chu van An | Tiếp giáp đướng Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dưỡng Nguyền Chí Thanh | 1.500 | i
STT | Tên đưỉrng phố | Đoạn đưỉrng | Đất ó' tại đô | thị
Từ | Đến | VT1 | \T2 | \I3
ISO | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tắn | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 2.200
181 | Đường Ngô Quyên | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiẻp giáp dưừng Nguyên Chí Thanh | 1.800
182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 2.000 | 910
183 | Phả Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngõ Quyển | Tiếp giáp đường V3 | 1.500
184 | ĐườngN9, Nlũ (I3m) | Tiếp giáp dường Ngõ Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.500
185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp dường Tràn Phú | 2.000
186 | Phố Nguyền Thiếp (D5 - I3m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chat | 1 500
187 | Đường Dll (13m) | Tiếp giáp đường NI0 | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.500
188 | Phả Bạch Đăng (Đường số 10 - 13ni) | TiẾp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giẳp dường Trần Quang Diệu | 1.600
189 | Đưừng NI3 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giâp đường Chu Văn An | 1 500
190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp dường Huỳnh 'Phúc Kháng | 1.300
191 | Phố Trương Định | Tiếp giáp đường V3 | Tiếp giáp dường Trần Quang Diệu | 1.300
192 | Phố Lè Đại Hành (13m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp Phố Bạch Đăng | 1.500
193 | Hường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp dường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp đường V3 | 1 300
Đường số 9 (13.5) | riếp giáp đường N16 | Tiếp giáp dường D13A | 1.300
195 | Đường DI3 (I3m) | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp dường số D13A | 1.300
196 | Đường DI3A (13tn) | Tiép giáp phố Mường Than | Tiếp giáp đường số 11 | 1.300
197 | Phó Mương Than | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường D13A | 1.300
198 | Đường N16 (13m) | Tiềp giáp đưửng 19-8 | Tiếp giáp đường DI 3 | 1.500
199 | Đường tránh ngập | Tiếp giáp đường Bể Vân Đán | Tiếp giáp đường 19-8 | 63(1 | 380 | 260
200 | Đường nhảnh (Cạnh đường 19-8, tể 8, phường Đoàn Kết) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm | Tiếp giáp nhà ông bá Kinh Thống | 1.100 | 530 | 260
20! | Đường nhành sau Sân vận động | Tứ trường Mầm non Hna Sen | Tiếp giáp trướng THPT chuyên Lé Quý Đòn | 900 | 500 | 350
KHU AO CÁ BÁC HÔ
202 | Ngõ 224 dưùng Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Phú | Cuối đường | 900 | 450 | 330
203 | Dường nhánh hàm Ao cá Bác Hồ thuộc phướng Tân Phong | Tiểp giáp đường Trần Phú | Tiềp giàp ngỏ 224 đường Trẩn Phú | 900 | 460 | 330
KHI DÂN crsó 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)
204 | Đường T), T2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường T3 | 1 100
205 | Đường T3 | Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn | Tiếp giáp dường TI | 1 100
206 | Đường T3 | Tiếp giáp đường TI | Tiếp giáp đường T2 | 900
207 | Đường số 3 | Tiểp giáp đường Lẽ Duẳn | Tiếp giáp đường Thanh Nièn | 1100
KHU DÀN CƯSÓ6
208 | Đường Nguyền Thị Định | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lõ Van Hạc | 2.000
Ị 209 | Đường số 11 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh | 1.600
. 210 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Ló Văn Hạc | 1.600
’ 1 1 | Đường số 6-3 (I7,5m) | Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | 1.300
212 | Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.100
213 | Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.100
214 | Đường số 6-13 | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giàp đương Hoàng Hoa Thám | 600 | . 1
215 | Đường số 6-6 | Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh | Tiềp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.200 | 500 | 350
216 | Đường số 6-7 | Tiếp giáp đường 6-6 | Tiếp giáp đường 6-8 | 720 | 36(1 | 260
217 | Hưởng số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám | 720 | 360 | 260
218 | Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 2.300 | 760 | 390
KHU KHÁCH SẠN MUÔNG THANH
219 | Phố Võ Thị Sàu | Tiếp giẳp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường số 3 | 1 600
220 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | 2 200
221 | Đường Thanh Niên | Tiếp giẳp phố Tủ Hiến Thánh | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 1500 | 630 | 390
222 | Phố Tô Hiến Thánh | Tiếp giáp dường Thanh Nièn | Tiểp giáp đường Lê Duẩn | 1.500
223 | Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp đường sả 4 | Tiếp giáp đường Lè Duẩn | 900
224 | Đường Sũ 4 (13,5m) | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giẳp đường số 3 | 1.101.1
KHU DÂN CƯSÓ 3, SÓ 7, KHU DÂN CU PHÍA TÂ\ NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH | ... ...
225 | Dường Trấn Can | Tiếp giáp đường Võ NguyỀn Giáp | Tiếp giáp đường Nguyền Trãi (Chợ phường Quyết Tháng) | 1 100 | 660 | 450
22Ó | Đưứng N6, N9 (13,5 m) | Tứ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường số 17 | 900
ị221 | DườngN8 (13,5m) | Tièp giáp đường N6 | Tiếp giáp đường N9 | 900
228 | Đường sổ 17 | Tiếp giẳp đường N6 | Tiép giáp phó Nguyễn Bĩnh Khiêm | 900
229 | Đường VI (!3,5m) | Tiếp giáp đướng số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 900
i 230 | Đường N2 (I3,5m) | Tiếp giáp đường N4 | Tiểp giáp đường TN1 | 900
231 | Đường số 18 | Tiềp giáp dường số 10-10 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 900
232 | Phố Nguyền Binh Khiêm | Tièp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giắp dường Nguyễn Du | 900
233 | Phố Bá Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp dường PuSamCap | Tiếp giáp đường RI2 | 1.500
234 | Đường R.8 (13.5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap | Tiếp giáp đường Ri2 | 900
235 | Đường R. 12 (13,5m) | Tiếp giáp đường R8 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 900
236 | Đường N1 | Tiếp giáp đưừng N3 | Tiếp giáp phố Nguyền Binh Khiêm | 900
237 | Đường N3 | Tiếp giáp dường sể 17 | Tiếp giáp đường N2 | 900
238 | Đường N4 | Tiếp giáp đường N1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900
239 | Dường Nguyên Du | Tiếp giáp đường 10-10 | Tiềp giáp đường Tốn Đức Thang | 900
240 | Phố Quyết Tháng | Tiếp giáp phổ Nguyền Bình Khiêm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng | 900
241 | Đường Ll, L2 | Tiếp giáp phố Quyết Tháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900
242 | Đường L4 | Tiểp giáp đường L2 | Tiếp giáp đường R13 | 900
1 STT | Tê| | — •. _ \ Đoạn đường | Dắt ỏ' tại đô thị
lí Từ | Dén | VTI | VT2 | 3'13
243 | Đường R13 | Ahếp^iàp Phô Quyết Tháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900
244 | Đường DI | jỉếif giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp | 900
245 | Đường nhánh (Caĩ^h*ơ2ì<ú-du-»WÍi^J'jZ' .... | Giáp đường nhấnh (Tứ Võ Nguyên Giáp dền Tràn Can) | 1.000
thành phố) | ,1 lèp giáp Nguyên Ị rãi
246 | Dường nhánh chạy qua bàn M'tl rin Than, Nậm Loúng 1. Nặm Loóng 2 thuộc phướng Quvá Thảng | 600 | 320 | 260
247 | Đường nhánh bẽ tông (Bám mương nước phường Ọuyết Thăng) | Từ dường 10-10 | Tiếp giáp đường chạy qua bán Sèo Lán Than thuộc phướng Quyét Tháng | 600 | 320 | 260
248 | Đường N12 (11.5m khu dân cư số 7) | Tiềp giẳp đường vc Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường N14 | 900
249 | Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tòn Đức Thăng | Cuối đường | 900
250 | Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường N12 | Cuối đường | 900
251 | Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp đường 17 | Tiếp giàp đường V3 | 900
252 | Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp dường TN1 | Tiềp giáp đường 10-10 | 900
253 | Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiền) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giàp đường Tôn Đức Tháng | 750 | 350 | 200
254 | Đường nhành (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng) | Tìểp giáp đường Trấn Can | Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp | 600 | 300 | 200
255 | Đường nhánh phía sau Viện kiêm sảt nhản dân thành phô (Tổ 1, phường Quyết Tiến) | Tiềp giáp đường Tòn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Bể Van Đàn | 600 | 300 | 200
KHU DÁT TÁI DINH CII 450M2
256 | Đướng số 1, sổ 2 | Tiếp giáp đường sỏ 3 | Tiếp giip dường Pusamcap | 900
257 | Đường sô 3 | Tiếp giáp đường số 1 | Tiểp giáp đường Pusamcap | 900
258 | Đường sò 4, sò 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap | Tiềp giáp đường Tõ Hiệu | 900
KHU TẢI ĐINH CƯTẢ LÀN THAN
259 | Đường số 7 (Nhành 1) | Tiếp giáp nhánh 2 | Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ | 720 | 380 | 260
260 | Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhânh 1) | Đầu đường | Cuối đường | 630 | 380 | 261)
261 | Các vi tri còn lại cúa thành phô | 200
VI11.2 | HUYỆN THAN UYÊN
1 | Đường Điên Biên Phú | Đấu cầu Mường Cang (Số nhà 634) | Hết ranh giới đầt hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) | 4.200 | 1.500 | 800
2 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhá 550) | Hêt ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | 3 000 | 1.300 | 600
. 3 | Đường Điện BÍỄn Phú | Hết ranh giới đất Sân vân động (Sấ nhá 631) | Hêt ranh giới đắt Công an huyện (Số nhà 402) | 2.700 | 1.200 | 500
4 | Đường Điện Biên Phú | Hết ranh giới dát Còng an huyện (Số nhà 402) | Hết ranh giởi sổ nhá 227 | 2 300 | 1.000 | 440
5 | Đường Điện Biên Phu | Tiếp giáp ranh giời số nhà 225 | Hết địa phận thị trăn Than Uyên | 2.100 | 930 | 400
6 | Phố Lương Định Cũa | Ngẫ 3 (Số nhà 002) | Hêt ranh giới đầt Cõng an huyện cũ khu 2 (Phóng Cánh sát PCCC) | 1.300 | 550 | 290
7 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Sổ nhá 001) | Hết ranh giới sé nhà 170 dường Thanh NiỂn | 680 | 330 | 170
8 | Ngỏ 620 Đường Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt | 760 | 320 | 160
9 | Phố Lý Tự Trọng | Ranh giới số nhà 002 | Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | 760 | 320 | 160
10 | Đường 15/10 | ƯBND thị trán Than Uyên (Sô nhá 001) | Hêt ranh giới số nhá 192 | 760 | 320 | 160
11 | Ngõ 534 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giới sô nhà 013 | 660 | 280 | 140
12 | Ngõ 542 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sổ nhá 029 | 660 | 280 | 140
13 | Phô Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường Điên Biên Phù (Ranh giói sổ nhá 551) | 1.000 | 280 | 140
14 | Ngõ 413 Điện Biền Phú | Ranh giới số nhà 002 | Hét ranh giới số nhà 045 | 660 | 280 | 140
15 | Đường Bê Vỉn Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 016 | 660 | 280 | 140
16 | Ngô 695 Điện Biên Phù | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhá 002) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 430 | 220 | 140
17 | Ngữ Đi Sen Đông | Tiếp giáp ngã 3 (Ngô 15 đường Điện Biên Phú) (Sô nhá 001) | Hết ranh giới đẩt Hồ Bàn Đông | 430 | 220 | 140
18 | Đường Nguyên Chi Thanh | Tiếp giáp Ngâ 3 (Số nhà 001) | Hêt ranh giới đẩt Nhà khách huyện uý (Sồ nhá 017) | 1 800 | 800 | 390
19 | Đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khẳch huyện uỳ (Số nhà 020) | Công Huyện đội (Sô nhá 086) | 880 | 400 | 200
20 | Ngõ 821 Diện Biên Phũ | Ranh giới đất Phòng Tái chinh-KH (Số nhá 001) | Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhá 005) | 880 | 400 | 200
21 | Đường Tôn Thất Túng | Ngà tư Ngần hàng Còng thương (Số nhá 001) | Ngâ tư (Gẩn số nhà 046) | 1.100 | 470 | 260
22 | Phổ Hoàng Liên | Ngỉl 3 (Số nhá 001) | Hít ranh giới sỏ nhà 089 | 880 | 400 | 200
23 | Phố Chu Van An | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhá 0011 | Ngẵ 3 (Hềt sổ nhà 059) | 1.100 | 470 | 260
24 | Phô Phạm Ngọc Thạch | Ranh giới sổ nhá 001 | Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Sồ nhá 0461 | 760 | 320 | 160
25 | Ngõ 18 Nguyền Chí Thanh | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 980 | 480 | 200
STT | Tên đường phố | — — - 1 : Đoạn đường | Đắt ó’ tại đô thị
Từ | Đến | VT1 | Ạ 12 | yu J
26 | Đường sau Sân vận động | Tiếp giáp ngs 3 Quốc lộ 32 | Tiếp giàp đường trục 3 (Gán nhá bà Thanh) | ' 750 | 320 | 160 ị
27 | Ngõ 193 Đường 15/10 | Hẻt ranh giới số nhà 001 | Tiếp giảp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | 660 | 280 | 140
28 | Đường Tôn Thãt Tùng | Ngâ 4 (Gần số nhà 083) | Hết ranh giứi số nhá 135 | 660 | 28(1 | . 140
29 | Ngõ 552 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 010 | 660 | 280 | 14(1
30 | Phố Trân Huy Liệu | Ranh giới sả nhá 002 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 016) | 660 | 280 | 140
31 | Phố Lương Định Cùa | Ranh giới số nhá 084 | Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh (Hét ranh giới số nhà 106) | 660 | 280 | 140
32 | Ngồ phố Tò Vĩnh Diện | Ranh giới số nhá 01 | Hết ranh giớĩ đất nhà ông Quốc Tnrựng | 390 | 210 | 14.1
33 | Ngỏ 21 Trần Quốc Mạnh | Ranh giới dắt nhà õng Nguyền Đinh Hái (Khu 5b) | Tiếp giảp ranh giới số nhà 002 | 430 | 22(1 | 1411 ị
34 | Phố Trấn Huy Liệu | Tiẻp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 020) | Hết ranh giứi đất nhà óng Thòng (Mão) (Số nhà 076) | 430 | 220 | 140
Ngỏ 51 Nguyền Chi Thanh | Ranh giới số nhà 002 | Hát ranh giới sổ nhà 026 | 430 | 220 | 140
36 | Ngõ 82 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hêt ranh giới số nhá 005 | 430 | 220 | 140
37 | Phồ Trẩn Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhá 028) | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Sổ nhả 066) | 430 | 220 | 140
38 | Đường Thanh Niên | ! lết ranh giới nhá ông Đô khu 6 (Số nhà 170) | Hết địa phận thj trần Than Uyên | 440 | 220 | 140
39 | Ngỗ 17 Phạm Ngọc Thạch | Hẻt địa phận số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 019 | 430 | 220 | 140
40 | NgS 23 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới Sũ nhá 015 | 430 | 220 | 14(1
41 | Ngỗ 31 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hẻt ranh giới số nhà 023 | 430 | 220 | 140
42 | Đường Tôn Thất Tùng | Ranh giới số nhà 137 | Tiềp giấp dưỡng Thanh Niên | 610 | 250 | 160
Ngõ 192 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 192 | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhá 018) | 750 | 320 | 160
' 44 | Nga 9 dường 15/lũ | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp dường 15/!0 (Số nhà 037) | 660 | 330 | 170
45 | Ngõ 66 đường 15/10 | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nha 031 | 430 | 220 | 140
46 | Ngõ 32 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Trướng Mần non số 2 (Số nhá 011) | 780 | 320 | 160
47 | Dường Bế Văn Đán | Tiếp giáp số nhá 018 | Hết ranh giới Số nhá 092 | 660 | 280 | 140
48 | Dường BỂ Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giời số nhá 092 | Hết ranh giời số nhà 131 | 380 | 220 | 140
49 | Ngõ 123 Tôn Thất Túng | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hct ranh giới số nhà 021 | 340 | 180 | 130
50 | Ngõ 135 Tõn Thắt Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 008 | 340 | 180 | 130
51 | Ngõ 10 Tòn Thất Túng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 400 | 220 | 15(1
52 | Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giời số nhà 011 | 340 | 180 | 130
53 | Ngô 2 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhá 00! | Hết ranh giới sổ nhà 003 | 340 | ISO | 130 !
54 | Ngõ 28 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới so nhà 001 | Hẻt ranh giới số nhà 025 | 340 | 180 | 130 1
55 | NgS 12 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 | Hêt ranh giói số nhà 017 | 400 | 220 | 150
56 | Đường Nguyên Chi Thanh | Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp dẩt nha ông Hương Sinh | Hết địa phận thị trấn | 400 | 220 | 150
57 | Ngỏ 665 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 013 | 340 | 180 | 130
58 | NgO 819 Điện Biên Phù | T lèp giáp ranh giới đắt đưừng huyện ủy (Số nhá 001) | Hết ranh giới sô nhá 015 | 341) | 180 | 130
59 | Ngỏ 14 dường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sổ nhá 015 | 340 | 180 | 130
60 | Ngỗ 476 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhả 007 | 340 | 180 | 130
6! | Ngảch 2 ngồ 458 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới số nhẳ 015 | 400 | 220 | 150
62 | Ngõ 18 đường Thanh Niên | Tiếp giáp sấ nhá 00! | Hết ranh giới đất HTX Xuân Thúy (So nhá 015) | 400 | 220 | 1511
63 | Ngõ 181 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranli giới số nhá 001 | Hết ranh giới so nhà 007 | 270 | 190 | 130
64 | NgS 119 Điện Biên Phu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sè nhà 012 | 270 | 190 | 130
65 | Ngờ 483 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 016 | 34(1 | 180 | 130
66 | Ngỏ 73 Tỏ Vĩnh Diện | Tiếp giảp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 030 | 340 | 180 | 130
67 | Ngũ 86 dường Thanh Nièn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 028 | 400 | 220 | 150
68 | Ngỏ 164 dường Thanh Niên | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sồ nhà 014 | 340 | 18(1 | 130
69 | Ngõ 88 Nguyễn Chi Thanh | Cong Huyện đội (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 400 | 220 | 150
70 | Ngõ 67 Tô Vinh Diện | Tiêp giâp ranh giới số nhà 012 | Hết ranh giới số nhá 034 | 270 | 190 | 130
71 | Ngỗ 44 phố Hoàng Liên | Tiẽp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh .giới số nhá 004 | 340 | 220 | 150 1
72 | Ngõ 22 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 340 | 220 | 150
73 | Ngỡ 36 LýTựTrọng | Tiếp giảp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giời số nhà 009 | 340 | 220 | 150
74 | Ngõ 146 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 270 | 190 | 130
75 | Ngỏ 110 Điện Biên Phú | Tiép giảp số nhá 001 | nết ranh giới sả nhà 011 | 270 | 190 | 130
76 | NgS 23 Tỏ Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 270 | 190 | 130
77 | Phố Tô Vinh Diện | Tiếp giáp ranh giới nhà ỏng An | Hết ranh giời đất nhà õng Thế | 270 | 190 | 130
78 | Ngỏ 83 Trấn Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hẻt ranh giới số nhà 015 | 270 | 190 | 130
79 | Phố Trấn Quổc Mạnh | Tiếp giáp nga 3 Quốc lộ 32 (Số nhá 002) | Tiếp giáp sổ nhà 022 | 680 | 540 | 250
80 | NgO 400 Điện Biên Phù | Tiềp giáp ranh giới số nhà 001 | Đến cuối dường (Hết ranh giới số nhà 006) | 400 | 220 | 1511
81 | Ngô 529 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giứi số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới dất Trạm Y té (Số nhà 002) | 400 | 220 | 1511
82 | Ngõ 73 Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giởi đẩt Công ty ga Hái Vân (SÚ nhá 005) | 400 | 220 | ISO
83 | Ngõ 159 Tòn Thắt Túng | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giời sỗ nhá 009 | 340 | 180 | 130
' «4 | Ngố 122 Đỉẹn Biên Phú | 1 iếp giáp sả nhá 001 (đất đầu giá) | Hết ranh giời só nhà 002 | 270 | 190 | —(30. J
OA
STT | 71 Đoạn đirửng | Đất ỏ' tại đô thị
bSa | £ Ị > 11 Tử | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3
86 | Ngỏ 62 đường | rýềpdỉáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sô nhá 003 | 270 | 190 | 130
87 88 | Ngõ 084 đường 1^11 J3Ị Ngô 174 đường DiỊW^>ftù <<4 | 'TOrÚgiáp sả nhà 084 Tjỷp giảpsấnhà 174 | Hết ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhá 001 | 270 270 | 190 190 | 130 130
89 | Ngõ 122 đường Thaiĩh^kiỂn ★ | ^riếp giáp ranh giới số nhà 124 | Hcl ranh giới sổ nhà 003 | 400 | 220 | __Ị50_j 130 1
90 | Ngõ 42 phố Trằn Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 017 | 270 | 190
91 | Ngõ 213 dường Điện Biên Phú | Tứ tiếp giáp ranh giới số nhá 213 | Hểt ranh giới số nhà 007 | 270 | 190 | 130
92 | Ngỡ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp Ranh giới sồ nhá 056 | Hết ranh giới số nhà 015 | 780 | 320 | 160
ộ : | Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 | Tiẻp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 340 | 180 | 130
94 | Ngách 15 ngữ 66 đường 15/10 | Tiếp giáp số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 006 | 340 | 180 | 130
95 | Ngõ 532 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 | Hết ranh giới số nhá 009 | 660 | 280 | 140
96 | Câc vi tri còn lại trên địa bùn ihị trấn | 200
MI1.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | 1.500
1 | Quốc lộ 32 | Phla Bác cầu Huổi Chăng Nọi | Hết cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xẵng dầu Lai Châu | 3.000 | 1.800
2 | Quốc lộ 32 | Tiềp giàp cừa hàng Xang dầu số 8 Chi nhảnh xang dầu Lai Châu | Hết cồng Tô 3 | 2.200 | 1 400 | 1.100
3 | Quốc lộ 32 | Phía Nam câu Huổi Chang Nọi | Hết ranh giới đất Chi cục thuế | 2 300 | 1.400 | 1 100
4 | Quốc tộ 32 | Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế | Hết địa phận thi trấn Tân Uyên (Gĩáp xa Thân Thuộc) | 2.200 | 1.400 | 1.100
5 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp công Tồ 3 | Hét địa phận thị trấn (Giáp xa Phúc Khoa) | 850 | 520 | ll I
6 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rỉ | Nga tư điểm trường mầm non khu 21 | 850 | 520 | 410
7 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Hết ranh giới đất Nhá máy ché Than Uyên | 850 | 520 | 410
8 | Nhành Quốc lộ 32 | Đoạn đường rê đi Trường mằm non Phương Trang | Tiếp giáp đường nội thị | 850 | 520 | 410
9 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rê | Câu qua suối đi Ná Ban | 700 | 480 | 310
10 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rê tứ Bưu điện | Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | 760 | 520 | 330
11 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà thi đẳu thể thao | Cồng bệnh viện mới | 1.100 | 600 | 460
12 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Cống nghĩa trang nhàn dãn | 700 | 480 | 310
13 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 | Cuối đường | 360 | 250 | 200
14 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32) | 760 | 470 | 310
15 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đưùng rẽ | Ké suối Nặm Chăng Luông (Khu 26) | 760 | 470 | 310
16 1— 17 | Nhành Quốc lộ 32 | Trụ sờ tạm vá nhà còng vụ huyện Tàn Uyên | Tiép giáp khu dân cư khu 7 | 580 | 390 | 270 260 410
Nhánh Quốc lộ 32 | riếp giáp Quốc lộ 32 | Đường di lổ dân phổ 4 cù | 550 | 370
18 | Đường nội thi | Tiếp giàp Quốc lộ 32 (Đối diên trường THCS thi trẳn Tân Uyên) | Điềm giao nhau với dường xung quanh chợ | 850 | 520
19 | Đường nhánh nội thị | Tiếp giáp đường nội thi | Nhà vân hóa khu cơ quan | 540 | 370 | 26Õị
20 | Đường nhánh nội thị | Ngã tư điếm trường mẩm non khu 21 | Cuối đường bê tỏng khu 17 | 460 | 370 | 240 ị
21 | Đường nhánh nội thị càn lại | Tiếp giáp dường nòi thi | Cuối đường | 400 | 280 | 210
22 | Đường xung quanh Chợ | 1.500
23 | Các tí 1,3 7 | 410 | 230 | ISO
24 | Các Bán và Tô dân phố còn lai | 230 | 200 | 160
Khu Trung tâm Hành chinh - Chinh trị huyện
25 | Nhánh Quốc lộ 32 | Chi cục thuế huyện đi bớ hồ | Tiếp giáp đoạn dường rĩ di Trường THPT NỘI trú huyện | 1.000 | j
26 | Nhành Quồc lộ 32 | Đoạn đường rỄ đi Trường mầm non số 01 | Tiếp giảp trường THPT Nội trú huyên | 1.000
27 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Ngàn háng Nòng nghiệp vá PTNT huyện | Hểl ranh giới đất Trung tam viền thông huyện | 1.000
28 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Công an huyện | HỄt ranh giới đất Chi cục thông kẽ huyện | 1.000
29 | Các tuyên đường cón lại trong Khu trung tâm hành chinh huyện | 790
VIII.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
1 | Dường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Ngã 3 Công an thị trằn | Ngã 3 đường đĩ Bàn Hon, Khun Hầ | 2.100 | 460 | 310
2 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp nga 3 đưởng đi Băn Hon, Khun Há | Hết ngà 3 đường 36m vào TTHC huyện | 2.200 | 540 | 300
3 | Đường nội (hi (Quốc lộ 4D cũ) | Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện | Hết cầu Mường cầu | 1.600 | 380 | 230
4 | Đường nội thị (Quốc lộ 4Đ cù) | Tìềp giáp đầu cầu Mường cáu | Hết cầu Tiên Binh | 760 | 230 | 150 150 150
5 6 | Đường nội thi (Quốc lộ 4D cũ) Đường lèn thác Tác Tinh | Cây xăng Thào Trang Ngà 3 giáp quốc lộ 4D | Tiếp giáp xà Hồ Thầu Hết đìa phận nhà máy nước | 760 810 | 230 230
7 | Đường nội thị | Ngă 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500m | Ngâ 3 dường vào bàn Nả Đon | 780 | 230 | 150
8 | Đường 36m văo trung tàm hành chinh, chinh trị huyên | Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ | Tiếp giáp đát trung tâm hội nghị | 2 500 | 540 | 310
9 | Đường 36 m | Tiếp giáp càu Tiên Binh | Cày xang Thẳo Trang | 1.100 | 300 | 230
10 | Dường 36 m | Cẩu Tiên Binh | Tiếp giáp đường số 6 | 1 800 | 520 | 240
II | Đường 36m | Tiếp giảp dường số 6 | Hết ngà 4 đường 36 | 2 400 | 540 | 260
12 | Đường 36m | Tiếp giáp nga 4 dường 36 | Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cù (CATT) | 2.400 | 540 | 260
13 1A | Đường 36m RưMtn Dl /izt.n TAT* TL.C. | Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | Hét địa phận thị trần | 2.300 | 540 | 260
STT | Tên điròng phố | Đoạn dưòng | ọát õ' tại đù | thị
Từ | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3
15 | Đường 1 l,5m | Hét khu TĐC Thác Cạn cù | Ngã 3 bản Bình Luông | 750 | [
16 | Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn | Đầu đường | Cuối đường | 1’200 | _J
17 | Đường 20,5m khu ĨTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 1.400
18 | Đường 15,5m khu TTHC huyện | Đằu đường | Cuối đường | 1.200
19 | Đường 13,5m khu TTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 1.1-00
20 | Đường 1 Im (khu TTHC huyện) | Đầu dường | Cuối đường | 990
21 | Đường 1 Im khu TĐC còng an huyện | Đầu đường | Cuối dường | 510
22 | Đường số 6 (15,5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1 100 | 300 | 180
23 | Đường sổ 7 (15,5m) | Tiếp giáp Quốc lộ 4D | Tiếp giáp đưừng 36m trành 4D | 1.300 | 330 | ISO í
24 | Đường 11,5 m | Khu tái định cư Sàn vặn động huyện | Khu tái định cư Cõng an huyện | 480
25 | Đường số 8 | Tiếp giáp đường số 7 | Nhânh rẽ xuồng chợ binh Lư | 1.100
26 | Đường nội thị | Đoạn giáp đường xuống Đội thuê liên xã thị trằn | Tiếp giáp đường 36tn | 1 100
27 | Đường nội thi (khu F5,F6) | l 400
2ắ | Đường 6A (11 m) | Tiếp giáp đưửng 36 m (Khu công ly Đầt hiếm) | Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC | 1.200 | .
29 | Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuê cũ lièn xã thị trấn) | Tiếp giáp dường 8 (Khu TTTM) | Tiếp giăpđường4Deũ | 1.100 | 400 | 320 1
30 31 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) Đường nội thị khu trung tâm thtrơng mại huyện (Khu F9) | Đâu đường Đầu đường | Cuối đường Cuối đường | 2 000 2.200 | j
32 | Đường nội thị khu trung tàm thương mại huyện (Khu F12) | Đẳu đường | Cuối đường | 2 200 | 1
33 | Đường sổ 7 khu TTHC GD huyên | Tiếp giáp đường 36m (khu nhá ông Tuyền) | Tiếp giáp đường 1 l.5m lẽn bán Bĩnh Luông | 830 | 240 | 150
34 | Đưừng số 8 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC- CT | Tiếp giáp dường sổ 6 (15,5m) | 2.000 | 520 | 310
35 | Dường sỗ 9 khu TTl IC GD huyện (Tiếp giáp đường lẽn thác Tác Tinh) | Đầu đường | Cuối đường | 53(1 | 210 | 1511
36 | Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sần Có Lá) | Đẩu đường | Cuối dường | 1.300 | i
37 | Các vi tri còn lại trẽn địa bán thị trần | 130 | -
VI11.5 | Hl VỆNSÍN HÒ | 1
1 | Đường nội thi | Ngã tư Bưu điện | Hét địa phận chợ | 1.200 | 720 | 300
2 | Đường nội thi | Công phóng Tài chính | Ngã ba dường đi trương PTDT Nội trú | 1 200 | 720 | 300
3 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhá õng Hiền-Hòa (giáp chơ) | Hết ranh gĩới đất nhà bà Lai | 960 | 460 | 250
4 | Đường nội thị | Ranh giới đắt nhà õng Húng-Thim | Hẻt ranh giới đất tru sỡ BQLDATĐC huyqn | 960 | 460 | 250
5 | Đường nội thị | Ngâ tư Bưu điện | Tiếp giáp ranh giời trường mầm non | 960 | 460 | 250
6 | Đường nội thị | Ranh giới đẩt trướng Mẩm non | Hết ranh giời dất nhá óng Khoa Viên | 740 | 380 | 250
7 | Đường nội thị | Cồng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện | Hèt ranh giới đầt nhà bá Thuỹ-Xương | 740 | 380 | 250
8 | Đường nội thi | Công trường PTDT Nội trú huyện | Tièp giáp cõng Bệnh viện | 740 | 380 | 250
9 | Đường lẽn Huyện đội | Ranh giới đất khu tập thể Ngàn háng NN-PTNT | Hèt ranh giới dầt nhà ông Dinh | 400 | 250 | 150
10 | Đường nội thi | Tiếp giáp ranh giới đẩt BQLDABTDTĐC huyên | Hết ranh giới đẳt nhá ông Tứ | 540 | 300 | I70
II | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất ông Long- Thanh | Tiếp giáp đường B1 -giai đoạn 2 | 590 | 320 | I80
12 " 13' | Dường nôi thị giáp dây nhà phía Tày chơ | Ranh giới đất nhà ủng Võ-Cítc | Hết ranh giới đất nhả ông Lè-Ngọt | 540 | 300 | 170
Dưỡng nội thị | Ranh giới đằt nhà bà Ba | Tiểp giáp đường BI-giai đoạn 1 | 540 | 300 | I70
14 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu | Tiếp giáp đường BI-giai đoạn 2 | 740 | 360 | 230
15 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhà õng Khoa Viên | Hét cổng trường THCS thi trấn | 470 | 240 | I50 H
16 | Đường BI GĐ 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Binh | Hết cống Bệnh viện | 940 | 620 | 340
17 | Đường BI GĐ 2 | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | Tiếp giáp ngâ 4 đường đi Hoàng Hố | 810 | 420 | 290
18 | Đường BI GĐ2 | Nga tu đường di 1 loáng Hồ | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 740 | 360 | 230
19 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đẩt nhá bá Thuý- Xương | Tiếp giáp dường vành đai | 560 | 310 | I7O
20 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân | Tiếp giáp Trạm điện (cũ) | 540 | 300 | 170
21 | Đường nội thỊ | Tièp giáp ranh giới đất nhá õng Tứ | Hết ranh giới đất nhá ông Trĩếu-Sựi | 480 | 240 | ISO
22 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đẳt nhà ông Triều- Sợi | Hết ranh giới đất kho min Nòng nghiệp | 420 | 220 | I40
23 | Đường nội thị | Ngã 4 đường di Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2) | Tiếp gĩàp suối 1 loáng Hồ (dường di ban Hoàng Ho) | 480 | 230 | 150 I 40
- | 24 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bá Lai | Tiếp giáp ngd 3 dường lèn Trung tàm GDTX huyện | 400 | 220
25 | Đường nội thị | Ranh giới đât nhá óng Sun-Hà | Tiếp giáp đường vánh đai | 340 | I8O | I30
26 | Đường nội thị | Ranh giới đắt Trướng mẩm non | Hêt ranh giới đất nhà õng Páo | 340 | 180 | I3O
STT | ' ì £ | Đoạn đường | Đất tại đô thị
Tư | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3
27 | Đường nội | Rỉanh giới đất Dãy nhà phía sau '/hương nghiệp | Hét cống kho Bạc huyện | 340 | 180 | 130 120
28 | Đirởng vànHttạvịX. | Tiếp giáp tinh lộ 129 | Tiếp giáp tinh lộ 128 | $20 | 180
29 | Đường nội thi 'n'4' | Tiêp giáp đường 131 giai đoạn 1 | Hết bán Sin Hô Vàv | 340 | 180 | 130
30 | Đưừng nội thị | Tiếp giáp đường BI giai đoan 1 | Tiểp giáp đường nội thị doạn lừ ranh giới đầt nhà õng Hiển Hỏa (giáp chự) dển hèt ranh giới nhá bá Lai | 940 | 620 | 340
31 | Đường Hạ lâng du lịch | Trạm Y tế | Đường Vánh đai | 320 | 180 | 120
32 | Các vị trí cùn lại trên đja bàn thị trăn | 202
VI11.6 | HUYÊN PHONG THÓ
1 | Quốc lộ 4D | Đoạn từ KmO | Kni 1+300 (Nhá hàng Duyên Sở) | 2.400
2 | Quoclộ4D | Đoạn tứ Km 1+300 (Nhá hàng Duyên Sô) | Km 1+600 | 2.000 | 1.300
3 | Quốc 1Ộ4D | từ Kml+600 | Km2+400 (Hết quy hoạch mờ rông trung làm thi trẩn Phong Thô) | 1.800 | 1.100 | 800
4 | Quốc lộ 4D | Km2+400 | Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Váng Bú) | 1.000 | 660 | 400
5 | Đường vào thôn Thẩm Bú | Đầu nổi Quác lộ 4D | Dầu nối Quốc lộ 100 | 190 | 120 | 100
6 | Quốc [ộ 12 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị ưấn Phong Thố) | Cấu sang khu TĐC Huồi Luông | 1.100 | 510 | 280
7 | Quốc lộ 12 | Đầu cầu sang khu TĐC Huối Luông | Cầu Pa So | 1.800
8 | Quốc lộ 12 | Tứ cầu Pa So | Km 20+200 (Nhá máy nước) | 2.500
9 | Quốc lộ 12 | Từ Km 20+200 | Km21 (Hét bệnh viện) | 2.000 | 1.300 | 530
10 | Quốc lộ 12 | tứ Km21 | Km21+300 (HỂt quy hoach mờ rộng trung tâm thị trần Phong Thố) | 1.200 | 520 | 260
11 | Quốc lộ 12 | Km2I+30ũ | Km25+5OŨ (HỂl địa phận Thị tran Phong Thả) | 600 | 380 | 290
Khu dân cir phía Nam
12 | Đường nội thị dãy 1 sau đướng Quồc lộ 4D | Đầu đường | Cuối đường | 1.600
13 | Đường nội thị dày 2 | Đầu dường | Cuối đường | 1.300
14 | Đường nội thị dSv 3 | Đầu dường | Cuối đường | 1.100
Khu dân cư phía Bác
15 | Đường nội thị (9,5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1.500
16 | Đường nội thị (l0,5m) | Đấu dưỡng | Cuối đường | 1.500
17 | Đường nội thị (20,5m và 22,5m) | Cầu Pa So | Cầu nội thi mới | 2.000 | 1
18 | Đường nội thị (l l.5m) | Đầu dưỡng | Cuối đường | 1.500
19 | Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) | Tiếp giảp QL12 (huyện đội) | TiỀp giáp QL12 (Cõng an huyện) | 1.100
20 | Càc tuyên còn lai thôn Đoán Kết | 250
21 | Các vi tri còn lại trẽn dịa bân Ihị trần | 100
5 111,7 | HUYÊN NẬM NHÚN
1 | Tinh lộ 127 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Háng | 1 lết cầu Nậm Dón | 360 | 250 | 180
2 | Tinh lộ 127 | Tiếp giảp cẩu Nặm Dòn | Đường 36m | 440 | 320 | 210
3 | Tình lộ 127 | Tiếp giáp đường 36 | Hết cầu Nậm Hàng | 600 | 500 | 300
4 | Tình lọ 127 | Hết cẩu Nậm Háng | Hết cẩu Nậm Nhún | 600 | 500 | 300
5 | Tinh lộ 127 (Đường mới) | Giáp ngẫ 3 đầu cầu Nậm Nhún di bán Noong Kiêng | TiẾp giáp địa phận xã Nậm Háng | 340 | 240 | 170
6 | Đường nội thi | Giáp ngã 3 dấu cẳu Nậm Nhún đi bàn Noong Kiêng | Giáp ngă 3 đi bần Noong Kiêng, Nậm Cẩv | 300 | 200 | 160
7 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy | Tiép giáp dĩa phận xa Nậm Háng | 300 | 230 | 170
8 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bản Nảm Hàng | Hết d|a phận bán Nậm Hãng | 340 | 240 | 200 130
9 | Đường nội thị | Giảp ngã 3 đi bán Noong Kiêng, Nậm Cầy | Hết nhá văn hóa bán Noong Kiêng | 220 | 180
10 | Đường 36 | Tứ nhà ông Váng Văn Tiến | Tiếp giáp dải ông Hoàng Ngọc Khái | 600 | 500 | 30(1
11 | Đường 36 | Cồng trường THPT | Khu Irung tâm hành chinh huyện | 600 | 500 | 300
12 ■ | Đường Căng nghiêng | Tiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến) | Đường ben cảng nghiêng | 240 | 170 | 140
13 | Đường Càng nghiêng | Đường bén càng nghiêng | Tiềp giáp ngẫ ba đường 127 (Gần đẩu câu Nậm Nhún) | 2.1(1 | 150 | 140
14 | Đường DI | Đầu đường | Cuối đường | 900 | 720 | 540
15 | Đường D2 | TiỄp giáp đường nội thi N! | Tiếp giáp đường 36m | 750 | 600 | _450_ 330
16 | Đường D3 | Đầu đường | Cuối dưừng | 620 | 450
17 | Đường nội thị (N5) | Nhà nghĩ Phượng Huyền | Phan văn Cốc | 680 | 540 | 410
18 | Dường nội thị | Từ sau NVH bàn Pa Kéo 1 | Sau Nhá nghi Phượng Huyền | 680 | 540 | n 1! ” 4Ĩ0
19 | Đường nội thị | Tiếp giáp dường D3 | Sau Irưừng THCS | 680 | 540
20 | Đường nội thị | Tiếp giáp tỉnh lộ 127 | Đen qua ĐTH + 500m | 340 | 240 | 200
21 | Đường nội thị | Cẩu Nậm Nhún | Cẳu Nặm Manh | 300 | 200 | 160
22 | Đường nội thi | cằu Nậm Manh | Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | 230 | 150 | 140
23 | Đường nội thị NI | Tiếp giáp dường 36 | Cầu Nậm Băc | 750 | 600 | 450
24 | Đường nội thị N2 | Ngã ba tiếp giáp đường D3 | Tiếp giáp đường NI | 900 | 700 | 500
25 | Đường nội thị N3 | Tiếp giàp đường 36 | Tiểp giáp đường D9 | 680 | 540 | 410
26 | Tình lộ 127 | Câu Nậm Nhùn | Tiếp giáp ngã 3 bàn Nậm Nhún | 340 | 240 | 170
27 | Các vị trl còn lai trẽn đ|a bàn thị trấn - -L. - » 1 I | 150
SI I | Tên đường phố | Đuạn dưírng | Đầt ó tại đõ thị
Tứ | Đến | VTI | \ 12 | VT3 1
1 | Đường nội thị (QL4H) | Cầu Mường Tè 1 | Nhá õng Sung Giang | 1.IỒ0' | 600 | 430 1
2 | Dường nôi th| (QL4H) | Tiếp giáp nhá õng Sung Giang | Hét gianh giới bền khách cùa Huyện | 900 | 550 | 470 1
3 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giàp bến xe | Dốc Phièng Ban (Hết ranh giứi ông phan văn Thái) | 9DỌ | 550 | 470
4 | Dường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp nhà õng Linh | Giáp địa phàn xẫ Bum Nưa | 4750 | 500 | 450
5 | Đường nội thị (ỌL4H) | Nhà ông Quang Thiều | Hết nhá ông Lĩnh | 1.000 | 570 | 450
6 | Dường nội thị | Ngâ tư khu phố 8 | Hết ranh giới công ty Thương Mại | 1.000 | 570 | 450
7 | Đường nội thị | Nga tư khu phố 8 | Trụ sờ UBND huyện | 1.000 | 570 | 4 50
8 | Đường nội thị | Sau Còng ty THHH MTV sô 15 | Tiếp giáp ranh giời dất nhà óng Phú | 1.000 | 570 | 45(1
ọ | Đường nội thị | Ranh giới đất Đài truyền hình | Nga ba Bến xe khàch | 1.000 | 570 | 450
10 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà óng Phan Vân Thái | Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | 1 000 | 570 | 450
1 1 | Dường nội thị | Sati công ty Thương Mại | Hét đường bê tòng liếp giáp khu phố 9 | 750 | 500 | 450
12 | Đường nội thị | Phía sau nhá ông Dũng-Hạnh | Đến bờ ké tam cấp | 750 | 500
13 | Dường vòng qua Đáo | Tiếp giáp với công ty Thương Mại | Tiếp giáp Đài truyền hình | 950 | 550 | 450 450
14 | Đường nội thị | Phía sau cày xăng Bão Toàn | Trước cửa nhá ỏng Đại | 750 | 500
15 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhà ông Bác | Hẻt ranh giới đất TTGDTX huyện | 750 | 500 | 450
16 | Đường nội thị | Tiếp giáp cống trung tâm GDTX | Hềt đất nhà bá Chìm | 800 | 540 | 440
17 | Đường nội thị | Ranh giới đầt NH chính sách | Tiếp giáp ranh giới đằt BCH quàn sự huyện | 750 | 500 | 450
18 | Đường nội thị | Phía sau Còng ty Thương Mại | Hết gianh giới nhá ông Sách | 750 | 500 | 450
19 | Đường nội thị | Phía sau nhá bá Gấm | tiếp giáp Trung tâm dạy nghe | 750 | 500 | 450
20 | Đường nội thi | Phía sau nhá ông Hái | 1 lết ranh giới dất nhá VI l khu 5 | 750 | 500 | 45» J
21 | Đưiĩng nội thị | Phía sau nhà ỏng Phá | Tiếp giáp ranh giới dất nhá ông Po | 750 | 500 | 450 !
22 | Dường nội thị | Phía sau nhá ông Phong- Thúy | Tiép giáp ranh giới đắt nhà õng Đại Cá | 750 | 500 | 450
23 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dất nhá bà Pa | Đến nhả Lý Ma Xá | 800 | 540 | 440
24 | Đường nội thị | Phía sau nhả õng Lưu Dung | Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) | 750 | 500 | 450
25 | Đường nội thị | Phía sau nhà bá Vin | Hết ranh giới đất Quán phố mờĩ | 600
26 | Đường nội thị | Giáp vị trí 1 đường đòi | Giáp bờ kè suối Nậm cấu | 600
27 | Đường nội thị (đường giáp núi) | Ngã ba giàp khu TĐC phía Đông Nam thị trằn | Ngỉ ba đĩ trung tàm xã Vang San | 600
28 | Đường nội thị | Tiếp giáp cầu Nậm Cấu | Tiếp giáp NVH khu phũ 12 | 1.100 | 600 | 48(1
29 | Đường nội thị (Đường giáp núi) | Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thi trấn | Ngã ba di trung tâm xã Vàng San | 600 | 450 | 360
30 | Đường nội thị | Đầu cẩu TĐC khu phố 1 | Hết ranh giới trường tiều học (Khu 11) | 1.000 | 570 | 470
3! | Đưừng 32m | Giáp đất nhà bá Hoa Anh | Ngã ba đi cẩu TĐC khu phổ 1 | 1.400
32 | Đường nội thị (Đường vòng bở kè suối Nậm Cầu) | Cầu Nậm Cấu mới | Giao với đường 32m (Gân cáu TĐC khu phố 1) | 1.100 | 600 | 550
33 | Đường nặi thị | Ngã ba cẩu Mường Té 1 | Trung tâm V tế huyện | 750 | 500 | 450
34 | Đường nội thị (Khu tải định cư đông nam thị trấn) | Tứ nhá ông Phiên | Ngà ba đi Vàng San | 1.300 | 700 | 550 520
35 | Đường nội thị nhảnh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái dinh cư thị trần) | Ngà ba phía sau nhá ông Thọ | Hết đất nhà bá Châm | 1.200 | 650
1 36 | Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cu thị trấn) | Ngà tư tứ nhà ông Há | Ngẵ ba hết đất nhá ông Thảo | 1.400 | 740 | 550
37 | Đưừng nội thị | Ngã ba Ban quán lý rừng phòng hộ trung tàm | Hết đất Công tỵ THHH MTV sồ 15 | 1.000 | 570 | 450
. 38 | Các vị tri còn lại trẽn địa bán thị trấn | 160
kKt , J „
IX. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI DÔ THỊ
STT | TêllSO | i t" . Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ
/ Tử | Đền | VT1 | VT2 | VT3
IX.l | THÀNH 1’ì^íUl-GHÂU -í ./
1 | Đường 30-4 — | TÍêp giáp đường Vô Văn Kiệt | Tiểp giáp đường Trường Chinh | 2.100 | 840 | 390
2 | Đường 30-4 | Tiếp gĩảp Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt | 2.700 | 840 | 390
3 | Đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hết Bệnh viện Đa khoa tinh | 3.900
4 | Phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.300 | 460 | 340
5 | Đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.400
6 | Phố Trần Đại Nghĩa | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | 1.400
7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.800 | 470 | 340
8 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.200 | 840 | 390
9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chỉ Thanh | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 2.700 | 840 | 390
10 | Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | 3.200 | 840 | 390
11 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường số 6-13 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 1.300
12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường Trần Phú | 1.400 | 460 | 340
13 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp dường Lê Duán | Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phù | 1.800 | 530 | 340
14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 840 | 390
15 | Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 2.300 | 840 | 390
16 | Đường Bố Văn Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 1.400 | 470 | 300
17 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường tránh ngập | 600 | 320 | 230
18 | Đường Bố Văn Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập | Hốt trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cù) | 600 | 270 | 180
19 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) | Tiếp giáp đường Pusamcap | 500 | 270 | 180
20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn | 1.900 | 590 | 390
21 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ | Het ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | 1.700 | 590 | 330
22 | Đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Be Văn Đàn | 1.700 | 620 | 440
23 | Đường Tôn Đức Thắng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh | 1.100 | 370 | 230
24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 1.100 | 370 | 180
25 | Đường 10-10 (20.5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | 1.100
26 | Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiềp giáp đường Nguyễn Trãi | Cuối đường | 1.000
27 | Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường Tòn Đức Thắng | Tiếp giáp đường số 5 | 630
28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trẫi | 1.100 | 440 | 250
29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 1.900 | 620 | 350
30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.100 | 700 | 420
31 | Đường Lê Duần | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | 2.100 | 700 | 420
32 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Huỳnh Thức Kháng | 3.400 | 840 | 390
33 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hốt Siêu thị Quang Thanh | 4.400 | 1.000 | 530
34 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | 3 400 | 840 | 390
35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Bê Văn Đàn | 2.700 | 670 | 390
36 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giảp đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 2.300 | 670 | 390
37 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp ngã 3 rẽ dường Trần Can | 1.500 | 590 | 330
38 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can | Hết địa phận phường Quyết Tháng | 1.700 | 590 | 330
39 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | 2.100
40 | Đường Nguyễn Đức Cành | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | 1.800 | 910 | 350
41 | Đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 3.200 | 1.000 | 530
42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 770 | 320 | 230
43 | Đường Nguyền Văn Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 2.100 | 910 | 340
KHU DÂNCƯ1A
44 | Đường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | 1.800 | 840 | 420
45 | Đường Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 770
STT | Tên đuỉrng phố | Đoạn đường | Đất thương mại dịch vụ tai đô thị
Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3
46 | Đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.300
47 | Đường Nguyễn Thái Bình | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Võ Vãn Kiệt | 1.800
48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770
49 | Phổ Phạm Hồng Thái | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770
50 | Đường Trần Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | 770
51 | Đường B10 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 770
52 | Đường B12 (13,5m) | Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770
53 | Đường A-l; A-2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | 770
54 | Phố Nguyền Phong sác | Giao với đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến đường số 2 | 630
55 | Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) | Tiếp giáp tuyến số 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 | 1.100 | 370 | 230
56 | Tuyến số 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sắc | Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 | 630
57 | Tuyến số 3, số 4 | Tiếp giáp dường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp tuyén số 1 | 1.100
58 | Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng kéo dài | 420 | 210 | 140
59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giáp dường Võ Vãn Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 630
KIlll DÂN cu 1B
60 | Phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800
61 | Đường Nguyễn Khuyến | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300
62 | Đường Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300
63 | Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Đặng Vàn Ngữ | Tiếp giáp dường Phan Đình Giót | 770
64 | Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 770
65 | Phổ Trần Quang Khải | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 770
66 | Đường AI 8 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | 770
67 | Đường A6, A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 770
68 | Đường số 10 và số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật | 770
69 | Đường A16, A17 | Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường số 10 | 770
70 | Đường A14 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Vãn Trỗi | 770
71 | Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gồm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.050
72 | Đường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đỉnh Giót | Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | 770
73 | Đường A12. A13 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | 770
74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ | 1.400 | 510 | 320
75 | Phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20,5m) | 1.100
76 | Phố Triệu Quang Phục (1B- 6) . | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1.100
77 | Phố Đặng Dung (1B-7) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770
78 | Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phổ Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phổ Phùng Hưng | 770
79 | Đường 1B-9 (13,5m) | Tiểp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770
80 | Đường 1 B-l (13,5m) | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770
81 | Đường đi Đông Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phường Đông Phong | 630 | 320 | 180
82 | Đường sổ 1B-3 (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực | 770
83 | Phố Phùng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | 770
84 | Đường nhánh cạnh nhà nghĩ Hoa Ban (Giáp BCH QS tình) | Tiểp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng | 500 | 250 | 150
KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG
85 | Đường Hoàng Văn Thụ Ị Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh 1 Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | 1.100
KHU TRUNG TÂM HÀNH CHINH, CHÍNH TRỊ TỈNH
STT | Ệg tị íl > * u lĩ »7 /■ - k «7^-: ■■ | Ỳ \ Đoạn điròìig :! r 11 | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ
ì> ị Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3
86 | Phố | ,pếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100
87 | . „ '“7' Phố Hương ìmQSỊỊ * | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100
88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường TT-2 | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.100
89 | Đường Hoàn^ Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.100
90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.100
91 | Đường sổ 5-4 (11,5m) | Tiếp giáp Phố Mường Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 910
92 | Đường số 5-6 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quổc Việt | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100
93 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | 1.100
94 | Đường số 5-8, 5-9 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường Lè Hồng Phong | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100
95 | Đường số 5-12 (13,5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiếp giáp Đường 5-9 | 1.100
96 | Đường số 5-10 (1 l,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt | 1.100
97 | Đường sổ 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | 1.100
98 | Đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp Đại lộ Lẽ Lợi | Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.300
99 | Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) | Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.100
100 | Đường số 9 (Đối diện Công an tinh) | Tiếp giáp đường nhánh số 1 | Tiếp giáp đường nhánh số 3 | 630
101 | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường sổ 9 (Đối diện Công an tinh) | 560
KHU DÂN CƯSÓ2
102 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.100 | 440 | 320
103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.100 | 440 | 320
104 | Phố Trịnh Hoài Đức (T01) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.100
105 | Phố Lê Văn Hưu (T02) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.100
106 | Đường T03 (13,5m) | Tiêp giáp đương Trân Quôc Mạnh | Cuôi đường | 1.100 | 370 | 270
107 | Đường D01 (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Vẫn Thọ | 1.100
108 | Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) | Tiép giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.300
109 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | 1.100 | 370 | 270
110 | Phổ Quyết Tiên | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiêp giáp đường D01 | 1.300
111 | Đường đi xã Nùng Nàng | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Hết địa phận thành phố | 700 | 490 | 350
112 | Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Hết địa phận thành phố Lai Châu | 630 | 320 | 180
KHƯ DÂN CƯ2A
113 | Đường 3A (9m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.100
114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiêp giáp đường 2-6 | 1.300
115 | Đường 6A (13,5m) | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường 2-6 | 1.100
116 | Đường 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.400
117 | Đường 8A (13m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp đường 4A | 1.100
118 | Đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 1.100
119 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.200
120 | Đường 11A (1 l,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 910
121 | Đường 2 - 6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 4A | 910
122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng | 1.100
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 B
123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.100
124 | Đường 2B(13,5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu | Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | 1.100
125 | Đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800
126 | Phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.100
127 | Đường 6B (13,5m) | Tiếp giáp đường Lẽ Hừu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 1.100
128 | Phố Nguyễn Đình Chiểu | Tiếp giáp phố Hồ Dắc Di | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.100
STT | Tên đường phó | Đoạn đưòmg | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ
Từ | Đền | VT1 | VT2 | VT3
130 | Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) | Tiếp giáp dường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.100 | 370 | 230
131 | Đường Tuệ Tĩnh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | 1.100
132 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tà" Làn Than | 1.100 | 370 | 230
133 | Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im) | Tiếp giáp đường Tôn Thất 1'ùng | Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác | 1.100
134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường2B3 - 1 l,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 630
KHU DÂNCƯSÓ2C
135 | Đường 5C | Tiếp giáp dường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 1.100
136 | Đường Trần Quỷ Cáp | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp phố Trần Quốc Toán | 1.100
137 | Phố Trần Quốc Toàn | Tiểp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT diện lực Lai Châu | 1.100
138 | Phố Nguyễn Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Châu | 1.100
KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐÓI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)
139 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Trần Quỷ Cáp | 1.800
140 | Phố Nguyền Thái Học | Tiếp giáp trục N-01 | Tiếp giáp trục N-04 | 1.100
141 | Phố Kim Đồng | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 1.050 | 440 | 320
142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp phố Kim Đồng | 1.050
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
143 | Đường Hoàng Vàn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 2.100
144 | Đường Trần Ọuỷ Cáp | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp pho Hoàng Diệu | 1.800
145 | Phố Hoàng Diệu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường 5C | 2.000
146 | Đường 28-06 | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 2.000
147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | 1.100
KHU LIÊN HỢP THÉ THAO (KHU DÂN CƯSÓ 2 MÒ RỘNG
148 | Đường D5,D6, D7(16,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phó Lê Lai | 1.100
149 | Phố Lê Lai | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.200
150 | ĐườngN4 (11.5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp đường N5 | 910
151 | Đường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 910
152 | Phô Hô Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.400
153 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 900
154 | Đường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lê Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ | 910
155 | Đường T2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 910
156 | Phố Cao Bá Quát (Đường TI - 13,5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 1.100
157 | Đường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phổ Cao Bá Quát | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 910
158 | Đường T3 (9,5m) | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 770
159 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.400
160 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.100
161 | Đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp đường điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2) | 1.100
KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM DƯỜNG
162 | Đường vào nhà máy chè Tam Đường | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường | 420 | 290 | 200
163 | Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Hết địa phận nhà ông Búi Đức Thiện | 420 | 290 | 250
164 | Đường nhánh từ dền Lê Lợi đến bàn Thành Lập phường Đoàn Kết | 420 | 220 | 180
KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)
165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Dạo (cạnh Đại ly YAMAHA) | Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) | 500 | 270 | 180
166 | Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cũ | 500 | 270 | 180
167 | Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | 490
STT | - li ỉ 1 .u. | ợ/ Đoạn đường | Đất thưong mại tại đô th | dịch vụ
i i. ị Từ | Đến | VTI | VT2 | VT3
168 | Ngõ 237 Đạo V® | TỨpgiáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 630 | 320 | 230
KHU DÂN ờư'tỪ4 -'Ị?.. /
169 | Phố Chiêu Tấn ^9^^ * .. | Jỉếp giảp đường 19-8 | Hêt ranh giới đát Sân vận động | 1.800
170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo daỉỴ | Tiêp giáp đường Trân Hưng Đạo | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 1.500 | 640 | 420
171 | Đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiềp giáp phổ Chiêu Tấn | 1.800 | 590 | 380
172 | Đường nhánh | Tiếp giáp phé Chiêu Tấn | Tiếp giáp phó Chiêu Tấn kéo dài | 630 | 320 | 230
173 | Đường D3 (I3m) | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường N5 | 1.100 | 370 | 230
174 | Đường D4 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường N4 | 1.100
175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp dường Chu Văn An | TiẾp giáp đường D3 | 1.100 | 370 | 230
176 | Đường N5 (I3m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường D4 | 1.100 | 370 | 230
177 | Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 900 | 460 | 180
178 | Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.100
179 | Đường N3 (13m) | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.300
180 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tần | Tiêp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.500
181 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300
182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 1.400 | 640
183 | Phó Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giảp đường Ngô Quyền | Tiểp giáp đường V3 | 1.100
184 | Đường N9, N10 (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Chu Vãn An | 1.100
185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giúp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Phú | 1.400
186 | Phó Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất | 1.100
187 | Đường DI 1 (I3m) | Tiếp giáp dường N10 | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.100
188 | Phố Bạch Đằng (Đường số 10- 13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | 1.100
189 | Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.100
190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 910
191 | Phố Trương Định | Tiếp giáp đường V3 | Tiểp giáp dường Trần Quang Diệu | 910
192 | Phố Lê Đại Hành (13m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.100
193 | Đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường V3 | 910
194 | Đường số 9 (13,5) | Tiếp giáp dường NI6 | Tiếp giáp đường D13A | 910
195 | Đường D13 (13m) | Tiếp giáp dường số 11 | Tiếp giáp đường sổ D13A | 910
196 | Đường D13A(13m) | Tiếp giáp phố Mường Than | Tiếp giáp đường số 11 | 910
197 | Phố Mường Than | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường DBA | 910
198 | Đường N16(13m) | Tiếp giảp đường 19-8 | Tiếp giáp đường D13 | 1.100
199 | Đường tránh ngập | Tiếp giảp dường BỂ Văn Đàn | Tiếp giáp đường 19-8 | 440 | 270 | 180
200 | Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tồ 8, phường Đoàn Kết) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm | Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thổng | 770 | 370 | 180
201 | Đường nhánh sau Sân vận động _ , | Từ trường Mầm non Hoa Sen | Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 630 | 350 | 250
KHƯ AO CÁ BÁC HÒ
202 | Ngõ 224 đường Trần Phú | Tiếp giáp dường Trần Phú | Cuối đường | 630 | 320 | 230
203 | Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú | 630 | 320 | 230
KHU DÂN CƯ SÔ 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)
204 | Đường TI, T2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường T3 | 770
205 | Đường T3 | Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn | Tiêp giáp đường TI | 770
206 | Đường T3 | Tiếp giáp đường TI | Tiếp giáp đường T2 | 630
207 | Đường số 3 | Tiếp giáp đường Lê Duẳn | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 770
KHU DÂN CƯ SỎ 6
208 | Đường Nguyễn Thị Định | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.400
209 | Đường sổ 11 | Tiếp giáp đường Điện BiỄn Phủ | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.100
210 | Đường Trần Quốc Mạnh | TÌẾp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.100
211 | Đường số 6-3 (17,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiêp giáp đường so 11 | 910
212 | Phổ Phan Bội Châu (Đường số 6-11) | Tíềp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 770
STT | Tên đưỉmg phố | Đoạn đường | Đất thinmg mại tai đô th | dịch vụ
Tù | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3
213 | Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hơa Thám | '770
214 | Đường số 6-13 | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám | 420
215 | Đường số 6-6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 840 | 350 | 250
216 | Đường số 6-7 | Tiếp giáp đường 6-6 | Tiếp giáp đường 6-8 | 500 | 250 | 180
217 | Đường số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 500 | 250 | 180
218 | Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.600 | 530 | 270
KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH
219 | Phố Võ Thị Sáu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường số 3 | 1.100
220 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Tô Hiển Thành | 1.500
221 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp phả Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.100 | 440 | 270
222 | Phố Tò Hiến Thành | Tiếp giáp dường Thanh Niên | Tiếp giáp đường Lê Du ẩn | 1.100
223 | Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp dường số 4 | Tiếp giáp dường Lê Duần | 630
224 | Đường số 4 (13,5m) | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường số 3 | 770
KHU DÂN CƯSÓ 3, SỐ 7, KHU DÂN cu PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH
225 | Đường Trần Can | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) | 800 | 460 | 320
226 | Đường N6, N9 (13,5 m) | Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường, số 17 | 630
227 | Đường N8 (13,5m) | Tiếp giáp đường N6 | Tiếp giáp đường N9 | 630
228 | Đường số 17 | Tiếp giáp đường N6 | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | 630
229 | Đường VI (13,5m) | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 630
230 | Đường N2 (13,5m) | Tiếp giáp đường N4 | Tiếp giáp đường TN1 | 630
231 | Đường số 18 | Tiếp giáp đường số 10-10 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 630
232 | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630
233 | Phố Bà Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp dường PuSamCap | Tiếp giáp dường R12 | 1.100
234 | Đường R8 (13,5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap | Tiểp giáp đường R12 | 630
235 | Đường R12 (13,5m) | Tiếp gíàp đường R8 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 630
236 | Đường NI | Tiếp giáp đường N3 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 630
237 | Đường N3 | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 630
238 | Đường N4 | Tiếp giáp đường NI | Tiếp giáp đường Nguyền Du | 630
239 | Đường Nguyền Du | Tiếp giáp đường 10-10 | Tiếp giáp dường Tòn Đức Thắng | 630
240 | Phố Quyết Thắng | TiẾp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 630
24! | Đường Ll, L2 | Tiếp giáp phổ Quyết Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630
242 | Đường L4 | Tiếp giáp đường L2 | Tiếp giáp đường R13 | 630
243 | Đường RI3 | Tiếp giáp Phố Quyết Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630
244 | Đường DI | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | 630
245 | Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) | Tiếp giáp Nguyễn Trài | Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) | 700
246 | Đường nhánh chạy qua bản Séo Làn Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng | 420 | 220 | 180
247 | Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) | Từ đường 10-10 | Tiếp giáp đường chạy qua băn Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng | 420 | 220 | 180
248 | Đường NI 2 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp gi áp đường N14 | 630
249 | Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Cuối đường | 630
250 | Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp dường NI 2 | Cuối đường | 630
251 | Đường TNI (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp đường 17 | Tiếp giáp đường V3 | 630
Đường V3 (Khu dân cư
STT | .... Mít Tên đuf^(jflẾ -y | —- ì Ị Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ
y&ỉ i ■ Từ | Đen | VT1 | VT2 | VT3
253 | Đường nhánh (w Quyết Tiến) | Tìễp glápáíưừng Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 530 | 250 | 140
254 | Đường nhánh (Bàn^^^ Loỏng 3, phường Quyết Thẳng) | Tiếp giáp đường Trần Can | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 420 | 210 | 140
255 | Đường nhánh phía sau Viện kiểm sắt nhân dân thành phó (Tổ 1, phường Quyết Tiến) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 420 | 210 | 140
KHƯ ĐẤT TÁI ĐINH cư450M2
256 | Đường số 1, số 2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường Pusamcap | 630
257 | Đường số 3 | Tiếp giáp dường số 1 | Tiếp giáp đường Pusamcap | 630
258 | Đường số 4, số 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Tô Hiệu | 630
KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂ LÀN THAN
259 | Đường số 7 (Nhánh 1) | Tiếp giáp nhánh 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 500 | 270 | 180
260 | Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) | Đầu đường | Cuối đường | 440 | 270 | 180
261 | Các vị trí còn lại của thành phố | 140
IX.2 | HUYỆN THAN UYÊN
1 | Đường Điện Biên Phũ | Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) | Hét ranh giới đất hạt Kiếm lâm (Số nhà 550) | 2.900 | 1.100 | 560
2 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhà 550) | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | 2.100 | 910 | 420
3 | Đường Điện Biên Phủ | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) | Hét ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) | 1.900 | 840 | 350
4 | Đường Điện Biên Phủ | Hềt ranh giới đất Công an huyện (Sổ nhà 402) | Hết ranh giới sổ nhà 227 | 1.600 | 700 | 310
5 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 | Hết địa phận thi trấn Than Uyên | 1.500 | 650 | 280
6 | Phố Lương Định Của | Ngă 3 (Số nhà 002) | Het ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cành sát PCCC) | 910 | 390 | 200
7 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên | 480 | 230 | 120
8 | Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyền Văn Việt | 530 | 220 | 110
9 | Phố Lý Tự Trọng | Ranh giới số nhà 002 | Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | 530 | 220 | 110
10 | Đường 15/10 | UBND thị trấn Than Uyên (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới sổ nhà 192 | 530 | 220 | 110
11 | Ngõ 534 Điện Biên Phù | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sẻ nhà 013 | 460 | 200 | 100
12 | Ngõ 542 Điện Biên Phù | Ranh giới số nhà 001 | nết ranh giới số nhà 029 | 460 | 200 | 100
13 | Phó Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú (Ranh giới số nhà 551) | 700 | 200 | 100
14 | Ngõ 413 Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới sớ nhà 045 | 460 | 200 | 100
15 | Đường Bể Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 002 | Hốt ranh giới só nhà 016 | 460 | 200 | 100
16 | Ngõ 695 Điện Biên Phũ | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 300 | 150 | 100
17 | Ngố Đi Sen Đông | Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) | Hét ranh giới đất Hồ Bàn Đông | 300 | 150 | 100
18 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhả 001) | Hết ranh giới đất Nhà khách huyện uỳ(Sé nha 017) | 1.300 | 560 | 270
19 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp ranh giới dát Nhà khách huyện uỳ (Số nhà 020) | Cồng Huyện đội (Số nhà 086) | 620 | 280 | 140
20 | Ngõ 821 Điện Biên Phù | Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005) | 620 | 280 | 140
21 | Đường Tôn Thất Tùng | Ngã tư Ngàn hàng Công thương (Số nhà 001) | Ngã tư (Gần số nhà 046) | 770 | 330 | 180
22 | Phố Hoàng Liên | Ngã 3 (Số nhà 001) | Hết ranh giới sổ nhà 089 | 620 | 280 | 140
23 | Phổ Chu Văn An | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) | Ngã 3 (Hết số nhà 059) | 770 | 330 | 180
24 | Phố Phạm Ngọc Thạch | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) | 530 | 220 | 110
25 | Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 690 | 340 | 140
STT | Tên (luông phố | Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | (lịch V ụ
Tù | Đốn | VT1 | VT2 | VT3
26 | Đường sau Sân vận động | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 | Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) | 530 | 220 | 110
27 | Ngõ 193 Đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | 460 | 200 | 100
28 | Đường Tôn Thắt Tùng | Ngã 4 (Gần số nhà 083) | Hết ranh giới số nhà 135 | 460 | 200 | 100
29 | Ngõ 552 Điện Biên Phũ | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 010 | 460 | 200 | 100
30 | Phố Trần Huy Liệu | Ranh giới số nhà 002 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) | 460 | 200 | 100
31 | Phố Lưưng Định Của | Ranh giới số nhà 084 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới sá nhà 106) | 460 | 200 | 100
32 | Ngô phố Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 01 | Hết ranh giới đất nhả ông Quốc Trượng | 270 | 150 | 100
33 | Ngô 21 Trần Quốc Mạnh | Ranh giới đất nhà ông Nguyền Đình Hái (Khu 5b) | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | 300 | 150 | 100
34 | Phố Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) | Hốt ranh giới đất nhà ông Thông (Mào) (So nhà 076) | 300 | 150 | 100
35 | Ngõ 51 Nguyễn Chi Thanh | Ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 026 | 300 | 150 | 100
36 | Ngõ 82 Lương Định Cúa | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Het ranh giới số nhà 005 | 300 | 150 | 100
37 | Phố Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) | 300 | 150 | 100
38 | Đường Thanh Niên | Het ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) | Hết địa phận thị trấn Than Uyên | 310 | 150 | 100
39 | Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 019 | 300 | 150 | 100
40 | Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 300 | 150 | 100
41 | Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Het ranh giới sổ nhà 023 | 300 | 150 | 100
42 | Đường Tôn Thất Tùng | Ranh giới số nhà 137 | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 430 | 180 | 110
43 | Ngõ 192 dường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 192 | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) | 530 | 220 | 110
44 | Ngừ 9 đường 15/10 | Ranh giới sổ nhà 001 | Tiếp giáp dường 15/10 (Số nhà 037) | 460 | 230
45 | Ngõ 66 đường 15/10 | Ranh giới số nhà 001 | Het ranh giới số nhà 031 | 300 | 150 | 100
46 | Ngõ 32 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Trường Mần non só 2 (Số nhà 011) | 550 | 220 | 110
47 | Đường Be Văn Đàn | Tiếp giáp số nhà 018 | Hết ranh giới số nhà 092 | 460 | 200 | 100
48 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 | Hết ranh giới số nhà 131 | 270 | 150 | 100
49 | Ngõ 123 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 | Hểt ranh giới số nhà 021 | 240 | 130 | 90
50 | Ngõ 135 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 240 | 130 | 90
51 | Ngõ 10 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới so nhà 008 | 280 | 150 | 110
52 | Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 011 | 240 | 130 | 90
53 | Ngõ 2 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhá 003 | 240 | 130 | 90
54 | Ngõ 28 phố Hoảng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới só nhà 025 | 240 | 130 | 90
55 | Ngõ 12 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 280 | 150 | 110
56 | Đường Nguyền Chí Thanh | Đối diện cồng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh | Hết địa phận thị trấn | 280 | 150 | 110
57 | Ngõ 665 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 013 | 240 | 130 | 90
58 | Ngõ 819 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới đất dường huyện ủy (So nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 240 | 130 | 90
59 | Ngõ 14 dường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 240 | 130 | 90
60 | Ngõ 476 Diện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | l lểt ranh giới số nhà 007 | 240 | 130 | 90
61 | Ngách 2 ngô 458 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 | 280 | 150 | 110
62 | Ngõ 18 đường Thanh Niên | Tiếp giáp số nhà 001 | Hét ranh giới đất HTX Xuân Thúy (Số nhà 015) | 280 | 150 | 110
63 | Ngõ 181 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 007 | 190 | 130 | 90
64 | Ngõ 119 Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 012 | 190 | 130 | 90
65 | Ngõ 483 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 016 | 240 | 130 | 90
66 | Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 030 | 240 | 130 | 90
67 | Ngõ 86 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 028 | 280 | 150 | 110
68 | Ngò 164 dường Thanh Niên | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 014 | 240 | 130 | 90
69 | Ngõ 88 Nguyền Chí Thanh | Cồng Huyện đội (Số nhả 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 280 | 150 | 110
v 0 A .?•/ -í
STT | Tên đj | fgo! | Ạ ■" ; Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ
/ !> Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3
71 | Ngõ 44 phố 1 | íẳếỉ/gíáớ ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 004 | 240 | 150 | 110
72 | Ngõ 22 phố IIoìhteCííệỉT | TÍẶp^ếp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 240 | 150 | 110
73 | Ngõ 36 Lý Tự Trọrặ*feE—í- | ỉiỀp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới só nhà 009 | 240 | 150 | 110
74 | Ngõ 146 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giới số nhà 008 | 190 | 130 | 90
75 | Ngõ 110 Điện Biên Phù | Tiếp giáp sổ nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 011 | 190 | 130 | 90
76 | Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 190 | 130 | 90
77 | Phố Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới nhà ông An | Hết ranh giới đất nhà óng Thế | 190 | 130 | 90
78 | Ngỏ 83 Trần Huy Liệu | Tìêp giáp ranh giới sô nhà 001 | HẾt ranh giới số nhà 015 | 190 | 130 | 90
79 | Phố Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) | Tiếp giáp số nhà 022 | 480 | 380 | 180
80 | Ngõ 400 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Đen cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) | 280 | 150 | 110
81 | Ngõ 529 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) | 280 | 150 | 110
82 | Ngõ 73 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới đất Công ty ga Hái Vân (Số nhà 005) | 280 | 150 | 110
83 | Ngõ 159 Tòn Thất Tùng | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 009 | 240 | 130 | 90
84 | Ngõ 122 Điện Biên Phú | Tiếp giáp số nhà 001 (đất dấu giá) | Het ranh giới số nhà 002 | 190 | 130 | un
85 | Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 004 | 190 | 130 | 90
86 | Ngõ 62 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 190 | 130 | 90
87 | Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhà 084 | Hết ranh giới số nhà 001 | 190 | 130 | 90
88 | Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhả 174 | Hết ranh giới số nhà 001 | 190 | 130 | 90
89 | Ngõ 122 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 | Hết ranh giới số nhà 003 | 280 | 150 | 110
90 | Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhả 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 190 | 130 | 90
91 | Ngõ 213 đường Điện Biên Phú | Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 | Hết ranh giới số nhà 007 | 190 | 130 | 90
92 | Ngõ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp Ranh giới sẻ nhà 056 | Hết ranh giới số nhà 015 | 550 | 220 | 110
93 | Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới so nhà 008 | 240 | 130 | 90
94 | Ngách 15 ngỏ 66 đường 15/10 | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 006 | 240 | 130 | 90
95 | Ngõ 532 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 | Hết ranh giới số nhà 009 | 460 | 200 | 100
96 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 140
IX.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
1 | Quốc lộ 32 | Phía Bắc cầu Huồi Châng Nọi | Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | 2.100 | 1.300 | 1.100
2 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xãng dầu Lai Châu | Hết cống Tồ 3 | 1.500 | 980 | 770
3 | Quốc lộ 32 | Phía Nam cầu Huồì Chăng Nọi | Hết ranh giới đất Chi cục thuế | 1.600 | 980 | 770
4 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế | Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuôc) | 1.500 | 980 | 770
5 | Quốc lộ 32 | 'riếp giáp cống Tồ 3 | Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) | 600 | 360 | 290
6 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rẽ | Ngã tư điềm trường mầm non khu 21 | 600 | 360 | 290
7 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | HẾt ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | 600 | 360 | 290
8 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ đi Trường mẩm non Phương Trang | Tiếp giáp đường nội thị | 600 | 360 | 290
9 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Cầu qua suối đĩ Nà Ban | 490 | 340 | 220
10 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rè từ Bưu điện | Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | 530 | 360 | 230
1 1 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao | Cồng bệnh viện mới | 770 ■ | 420 | 320
12 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rè | Cổng nghĩa trang nhân dân | 490 | 340 | 220
13 14 | Nhánh Quốc lộ 32 Nhánh Quốc tộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 Đoạn dường rẽ | Cuối đường Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32) | 250 530 | 180 330 | _J£Ọ 220
STT | Tên đường phố | Đoạn đường | Đất thương mại dịch vụ tại dô th
Tù | ĐỂn | VTl | VT2 | vu
15 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) | 530 | 330 | 220
16 | Nhánh Quốc lộ 32 | Trụ sờ tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên | Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | 410 | 270 | 190
17 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiêp giáp Quôc lộ 32 | Đường đi tổ dân pho 4 cù | 390 | 260 | 180
18 | Đường nội thị | Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) | Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ | 600 | 360 | 290
19 | Đường nhánh nội thị | Tiếp giáp đường nội thị | Nhà văn hóa khu cơ quan | 380 | 260 | 180
20 | Đường nhánh nội thị | Ngã tư điềm trường mầm non khu 21 | Cuối đường bẽ tông khu 17 | 320 | 260 | 170
21 | Đường nhánh nội thị còn lại | Tiếp giáp đường nội thị | Cuối dường | 280 | 200 | 150
22 | Đường xung quanh Chợ | 1.100
23 | Các tồ: 1,3. 7 | 290 | 160 | 130
24 | Các Bản và Tố dân phố còn lại | 160 | 140 | 110
Khu Trung tâm Hành chính ■ Chính trị huyện
25 | Nhánh Quốc lộ 32 | Chi cục thuế huyện đi bờ hồ | Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện | 700
26 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rẽ di Trường mầm non số 01 | Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện | 700
27 | Nhánh Quốc lộ 32 | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện | Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện | 700
28 | Nhánh Quốc lộ 32 | Công an huyện | Hết ranh giới đất Chi cục thong ké huvện | 700
29 | Các tuyến đường còn lại trung Khu trung tâm hành chính huyện | 550
IX.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
1 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Ngã 3 Công an thị trấn | Ngã 3 đường đi Bản Hon. Khun Há | 1.500 | 320 | 220
2 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bán Hon, Khun Há | Hết ngã 3 đưímg 36m vào TTHC huyện | 1.500 | 380 | 210
3 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Ngà 3 dường 36m vào TTHC huyện | Hết cầu Mường cấu | 1.100 | 270 | 160
4 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp đầu cầu Mường cấu | Hết cầu Tiên Bình | 530 | 160 | 110
5 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Cây xăng Tháo Trang | Tiếp giáp xã Hồ Thầu | 530 | 160 | 1 10
6 | Đường lên thác Tắc Tình | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D | Hết địa phận nhà máy nước | 570 | 160 | 110
7 | Đường nội thị | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ di Bán Hon, Khun Há + 500m | Ngà 3 đường vào bản Nà Đon | 550 | 160 | 110
8 | Đưimg 36m vào trung tàm hành chính, chính trị huyện | Tiếp giáp quốc lộ 4D cù | Tiếp giáp đất trung lâm hội nghị | 1.800 | 380 | 220
9 | Đường 36 m | Tiếp giáp cầu Tiên Binh | Cây xăng Thào Trang | 770 | 210 | 160
10 | Đường 36 m | Cầu Tiên Bình | Tiếp giáp đường sổ 6 | 1.300 | 360 | 170
11 | Đường 36m | Tiếp giáp đường số 6 | Hết ngã 4 dường 36 | 1.700 | 380 | 180
12 | Đường 36m | Tiếp giáp ngã 4 đường 36 | Tiếp giáp ngà 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | 1.700 | 380 | 180
13 | Đường 36m | Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | Hết địa phận thị trấn | 1.600 | 380 | 180
14 | Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) | Đầu dường | Cuối đường | 500
15 | Đường 1 l,5m | Hết khu TĐC Thác Cạn cũ | Ngà 3 bàn Bình Luông | 530
16 | Đường 20.5m khu TĐC Thác Cạn | Đầu đường | Cuối dường | 840
17 | Đường 20,5m khu TTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 980
18 | Đường 15,5mkhuTTHC huyện | Đầu đường | Cuối dường | 840
19 | Đường I3,5m khu TTHC huyện | Đẩu dường | Cuối đường | 770
STT | —r/yg Tên 4 IxvS&íì?) | — ị Đoạn đương | Đất thương mại tai đó th | dịch vụ
:■ ■ Tù | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3
20 | Đường 11 m huyện) | Ếặujdưởhg C-. | Cuối dường | 690
21 | Đường 1 Im khu~T^^éôngỊ< an huyện | ' ■' ỡếu đường | Cuối đường | 360
22 | Đường số 6 (I5,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 770 | 210 | 130
23 | Đường số 7 (15,5m) | Tiếp giáp Quốc 1Ộ4D | Tiếp giáp đường 36m tránh 4D | 910 | 230 | 130
24 | Đường 11,5 m | Khu tái định cư Sân vận động huyện | Khu tái định cư Công an huyện | 340
25 | Đường sổ 8 | Tiêp giáp đường sô 7 | Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư | 770
26 | Đường nội thị | Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn | Tiếp giáp đường 36m | 770
27 | Đường nội thi (khu F5,F6) | 1.000
28 | Đường 6A (1 i m) | Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiểm) | Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC | 840
29 | Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) | Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) | Tiếp giáp đường 4D cũ | 770 | 280 | 220
30 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) | Đầu dường | Cuối đường | 1.400
31 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) | Đầu dường | Cuối đường | 1.500
32 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) | Đầu đường | Cuối đường | 1.500
33 | Đường sẻ 7 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36m (khu nhả ông Tuyển) | Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bàn Bình Luông | 580 | 170 | 110
34 | Đường số 8 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT | Tiếp giáp đường số 6 (15.5m) | 1.400 | 360 | 220
35 | Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) | Đầu đường | Cuối đường | 370 | 150 | 110
36 | Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sàn Cò Lá) | Đầu dường | Cuối đường | 910
37 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 90
IX.5 | HUYỆN SÌN HÒ
I | Đường nội thị | Ngã tư Bưu điện | Hết địa phận chợ | 840 | 500 | 210
2 | Đường nội thị | Cồng phòng Tài chính | Ngã ba đường đi trường PTDT Nội tru | 840 | 500 | 210
3 | Đường nội thj | Tiếp giáp ranh giới đắt nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) | Hết ranh giới đất nhã bà Lai | 670 | 320 | I8O
4 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dát nhà ông Hùng - Thím | Hết ranh giới đẩt trụ sớ BỌLDATĐC huyện | 670 | 320 | 180
5 | Đường nội thj | Ngã tư Bưu diện | Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | 670 | 320 | 180
6 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non | Hết ranh giới dất nhà ông Khoa Viên | 520 | 270 | 180
7 | Đường nội thị | Cổng phòng Tài chính qua Chí cục Thuế huyện | Hết ranh giới đất nhà bà Thuý- Xương | 520 | 270 | I8O
8 | Đường nội thị | Cồng trường PTDT Nội trú huyện | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | 520 | 270 | 180
9 | Đường lẽn Huyện dội | Tiếp giáp ranh giới đất khu tập thề Ngán hàng NN-PTNT | Hết ranh giới đất nhà ông Dính | 280 | ỉ 80 | 110
10 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTĐTĐC huyện | Hết ranh giới đất nhà ông Từ | 380 | 210 | 120
11 | Đường nội thị | Tiêp giáp ranh giới dât ông Long- Thanh | Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 | 410 | 220 | 130
12 | Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tâv chợ | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc | Hét ranh giới đất nhà ông Lé - Ngọt | 380 | 210 | 120
13 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ | Tiếp giáp dường B1 - giai đoạn 1 | 380 | 210 | 120
14 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu | Tiếp giáp đường BI - giai đoạn 2 | 520 | 250 | 160
STT | Tên đưỠTig phố | Đoạn đuờng | Đất thương mại dịch vụ tại đô thị
Tù | Đến | ■VT1 | VT2 | VT3
15 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà õng Khoa Viên | Hết cổng trường THCS thị. trấn | 330 | 170 | 110
16 | Dường B1 GD 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Bình | Hết cồng Bệnh viện | 660 | 430 | 2.40
17 | Đường BI GĐ 2 | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | Tiếp giáp ngà 4 đường đi Hoàng HÒ | 570 | 290 | 200
18 | Đường B1 GĐ 2 | Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng Hồ | Tiếp giáp tinh lộ 128. | 520 | 250 | 160
19 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuý - Xương | Tiếp giáp đường vành đai | 390 | 220 | 120
20 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân | Tiếp giáp Trạm diện (cũ) | 380 | 210 | 120
21 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ | Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | 340 | 170 | 110
22 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | HẾt ranh giới đất kho min Nóng nghiệp | 290 | 150 | 100
23 | Đường nội thị | Ngã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2) | Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bàn Hoàng Hồ) | 340 | 160 | 110
24 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giói đất nhà bà Lai | Tiếp giáp ngã 3 đường lén Trung tâm GDTX huyện | 280 | 150 | 100
25 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà | Tiếp giáp đương vành đai | 240 | 130 | 90
26 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non | Hết ranh giởi đất nhà ông Páo | 240 | 130 | 9(1
27 | Đường nồi thị | Tiếp giáp ranh giới đất Dày nhà p.hía sau Thương nghiệp | Hết cổng kho Bạc huyện | 240 | 130 | 90
28 | Đường vành dai | Tiếp giáp tinh lộ 129 | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 220 | 130 | 80
29 | Đường nội thị | Tiếp giáp đường BI giai đoạn 1 | Hết bản Sìn Hồ Vây | 240 | 130 | 90
30 | Đường nội thị | Tiếp giáp đường Bl giai đoạn 1 | Tiếp giáp dường nội thị đoạn tứ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai | 660 | 430 | 240 ■ -
31 | Dường Hạ tầng du lịch | Trạm Y te | Đường Vành đai | 220 | 130 | 80
32 | Các vị trí còn íậi trên địa bàn thị trấn | 140
IX.6 | HUYỆN PHONG THÓ
1 | Quốc lộ 4D | Đóạn từ Kmũ | Km 1+300 (Nhà hàng Duyên số) | 1.700
2 | Quốc 1Ộ4D | Đoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ) | Km 1+600 | 1.400 | 910
3 | Quốc lộ 4D | từ Km 1+600 | Km2+40Ũ (Hết quy hoạch m.ờ rộng trung tâm thị trấn Phong Thố) | 1.300 | 770 | 560
4 | Quốc lộ 4ọ | Km2+400 | Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) | 700 | 460 | 280
5 | Dường vào thôn Thẩm 13 ú | Đấu nối Quốc lộ 4D | Đẩu nối Quốc lộ 100 | 130 | 80 | 70
6 | Quốc lộ 12 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) | Cầu sang khu TĐC Huối Luông | 770 | 360 | 200
7 | Quốc lộ 12 | Đầu cầu sang khu TĐC Huồi Luông | Cầu Pa So | 1.300
8 | Quốc lộ 12 | Từ cầu Pa Sò | Km 20+200 (Nhá máy nước) | 1.800
9 | Quốc lộ 12 | Từ Km 20+200 | Km21 (Het bệnh viên) | 1.400 | 910 | 37(1
lữ | Quốc lộ 12 | từ Km21 | Km21+300 (Hết quy hoạch mờ rộng trung tâm thị trấn Phong Tho) | 840 | 360 | 180 ì
11 | Quốc lộ 12 | Km21+300 | Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ) | 420 | 270 | 200
Khu dân cư phía Nam
12 | Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D | Đằu đường | Cuối đường | 1.100
13 | Đường nội thị dãy 2 | Đau đường | Cuối đường | 910
14 | Đường nội thị dãy 3 | Đầu đường | Cuối đường | 770
Khu dân CU' phía Bắc
15 | Đường nội thị (9,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 1.100
16 | Đường nội thị (10s5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1.100
17 | Đường nội thị (20,5m và 22,ỉm) ’ | Cầu Pa So | Cầu nội thị mới | 1.400 | 1
18 | Dường nội thị (1 l,5m) | Dầu dường | Cuối đường | 1.100 | i
■
STT | Tên đu | \ Đoạn đường t Ì2L1— | Đất thu-OTig mại dịch vụ tại đô th
.,ữ)Vp; ■ Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3
19 | Đường nội th trường nội trú | ịỊ^ỂĩỊp' 0L12 (huyện đội) | Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) | 770
20 | Các tuyến cón lỊLtiỉỔìr.Ư'"" | 180
Đoàn Kết
21 | Các vị trí còn lại trên oịyBSĨ | rTTírtrấn | 70
IX.7 | HUYỆN NẬM NHÙN
1 | Tinh lọ 127 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng | Hết cầu Nậm Dòn | 250 | 180 | 130
2 | Tinh lọ 127 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn | Đườn^ 36m | 310 | 220 | 150
3 | Tinh lộ 127 | Tiếp giáp đường 36 | Hết cầu Nậm Hàng | 420 | 350 | 210
4 | Tinh lọ 127 | Hét càu Nậm Hàng | Hết cầu Nậm Nhùn | 420 | 350 | 210
5 | Tĩnh lộ 127 (Đường mới) | Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong Kiêng | Tiếp giáp địa phận xâ Nậm Háng | 240 | 170 | 120
6 | Đường nội thị | Giáp ngà 3 đầu câu Nậm Nhũn đi bản Noong Kiêng | Giáp ngã 3 đi bân Noong Kiêng. Nậm Cầy | 210 | 140 | 110
7 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng | 210 | 160 | 120
8 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bản Nậm Hàng | Hết địa phận bán Nậm Hàng | 240 | 170 | 140
9 | Đường nội thị | Giáp ngà 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy | Hết nhà vân hóa bàn Noong Kiêng | 150 | 130 | 90
10 | Đường 36 | Từ nhà ông Vàng Văn Tiến | Tiếp giáp đất õng Hoàng Ngọc Khải | 420 | 350 | 210
11 | Đường 36 | Cống trường THPT | Khu trung tâm hành chính huyện | 420 | 350 | 210
12 | Đường Cảng nghiêng | Tiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến) | Đường bến cảng nghiêng | 170 | 120 | 100
13 | Đường Cảng nghiêng | Đường bến càng nghiêng | Tiêp giáp ngã ba đường 127 (gân đầu cầu Nậm Nhũn) | 160 | 110 | 100
14 | Đường D1 | Đầu đường | Cuối đường | 630 | 500 | 380
15 | Đường D2 | Tiếp giáp đường nội thị NI | Tiếp giáp đường 36m | 530 | 420 | 320
16 | Đường D3 | Đầu đường | Cuối đường | 430 | 320 | 230
17 | Đường nội thị (N5) | Nhà nghi Phượng Huyền | Phan văn Cốc | 480 | 380 | 290
18 | Đường nội thị | Từ sau NVH bán Pa Kéo 1 | Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền | 480 | 380 | 290
19 | Đường nội thị | Tiêp giáp đường D3 | Sau trường THCS | 480 | 380 | 290
20 | Đường nội thị | Tiếp giáp tinh lộ 127 | Đến qua ĐTH + 500m | 240 | 170 | 140
21 | Đường nội thị | Cầu Nậm Nhũn | Cầu Nậm Manh | 210 | 140 | 110
22 | Đường nội thị | Cầu Nậm Manh | Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | 160 | 110 | 100
23 | Đường nội thị N1 | Tiếp giáp đường 36 | Cầu Nậm Bắc | 530 | 420 | 320
24 | Đường nội thị N2 | Ngâ ba tiếp giáp đường D3 | Tiếp giáp đường NI | 630 | 490 | 350
25 | Đường nội thị N3 | Tiếp giáp đường 36 | Tiếp giáp đường D9 | 480 | 380 | 290
26 | Tinh lộ 127 | Cầu Nậm Nhùn | Tiếp giáp ngă 3 bản Nậm Nhùn | 240 | 170 | 120
27 | Các vị trí còn lại trẽn địa bàn thị trấn | 110
IX.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
1 | Đường nội thị (QL4H) | Cầu Mường Tè 1 | Nhà ông Sung Giang | 770 | 420 | 300
2 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang | Hết gianh giới bến khách cùa Huyện | 630 | 390 | 330
3 | Đường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp bến xe | Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) | 630 | 390 | 330
4 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Linh | Giáp địa phận xã Bum Nưa | 530 | 350 | 320
5 | Đường nội thị (QL4H) | Nhà ông Ọuan^ Thiều | Hết nhà ông Linh | 700 | 400 | 320
6 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Hèt ranh giới công ty Thương Mại | 700 | 400 | 320
7 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Trụ sở UBND huyện | 700 | 400 | 320
8 | Đường nội thị | Sau Công ty THHH MTV số 15 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú | 700 | 400 | 320
9 | Đường nội thị | Ranh giới đất Đài truyền hình | Ngã ba Ben xe khách | 700 | 400 | 320
10 | Đường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái | Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | 700 | 400 | 320
11 | Đường nội thị | Sau công ty Thương Mại | Hết đường bê tông tiếp giáp khu phẻ 9 | 530 | 350 | 320
12 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh | Đến bờ kè tam cấp | 530 | 350 | 320
13 | Đường vòng qua Đào | Tiềp giáp với công ty Thương Mại | Tiếp giáp Đài truyền hình | 670 | 390 | 320
14 | Đường nội thị | Phía sau cây xăng Báo Toàn | Trước cữa nhà ông Đại | 530 | 350 | 320
15 | Đường nội thị | Ranh giới đắt nhà ông Bẳc | Hết ranh giới đất TTGDTX huyện | 530 | 350 | 320
16 | Đường nội thị | Tiếp giáp cồng trung tâm GDTX | Het đất nhà bà Chim | 560 | 380 | 310
17 | Dường nội thị | Ranh giới đất NH chính sách | Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện | 530 | 350 | 320
STT | Tên đường phố | Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ
Từ | Đen | VÍT | VT2 | VT3
18 | Đường nội thị | Phía sau Công ty Thương Mại | Hết gianh giới nhà õng Sách | 530 | 350 | 320
19 | Đường nội thị | Phía sau nhà bả Gấm | tiếp giáp Trung tâm dạy nghề | 530 | 350 | 320
20 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Hài | Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 | 530 | 350 | 320
21 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Phà | Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Po | 530 | 350 | 320
22 | Dường nội thị | Phía sau nhà ông Phong- Thúy | Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Dại Cà | 530 | 350 | 320
23 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa | Đến nhà Lỳ Ma Xá | 560 | 380 | 310
24 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Lưu Dung | Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) | 530 | 350 | 320
25 | Đường nội thị | Phía sau nhà bà Vin | l-lết ranh giới đất Quán phố mới | 420
26 | Đường nội thị | Giáp vị trí 1 dường đôi | Giáp bờ kè suối Nậm cấu | 420
27 | Dường nội thị (đường giáp núi) | Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn | Ngà ba đi trung tâm xà Vang San | 420
28 | Đường nội thị | Tiếp giáp cầu Nậm Cấu | Tiếp giáp NVH khu phố 12 | 800 | 420 | 340
29 | Dường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn) | Ngã ba giáp khu TĐC phía Dông Nam thị trấn | Ngà ba di trung tâm xã Vàng San | 420 | 320 | 250
30 | Đường nội thị | Đầu cầu TĐC khu phố 1 | Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) | 700 | 400 | 330
31 | Đường 32m | Giáp đất nhà bà Hoa Anh | Ngã ba đi cầu TDC khu phố 1 | 1.000
32 | Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm cấu) | Cầu Nậm Cấu mới | Giao với dường 32m (gan cầu TĐC khu phố l) | 800 | 420 | 390
33 | Đường nội thị | Ngă ba cầu Mường Tè 1 | Trung tâm y tế huyện | 530 | 350 | 320
34 | Dường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) | Từ nhà ông Phiên | Ngã ba đi Vàng San | 910 | 490 | 390
35 | Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) | Ngã ba phía sau nhà ông Thọ | Hết đất nhà bà Châm | 840 | 460 | 360
36 | Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) | Ngã tư từ nhà ông Hà | Ngã ba hết đất nhà ông Tháo | 1.000 | 520 | 390
37 | Đường nội thị | Ngà ba Ban quàn lý rừng phòng hộ trung tâm | Hét đất Công ty THHH MTV số 15 | 700 | 400 | 320
38 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thi trấn | 1 10
\ Đl'T: 1.000,m1
STT | V* đyòTỳEprR‘3 <4. > | Ị f Đoạn đường | Đất săn xuất kinh doanh Ị phi nông nghiệp không phái đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị
Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3
x.l | THÀNH PHÔ LAI CHÂU
1 | Đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.500 | 600 | 280
2 | Đường 30-4 | Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 2.000 | 600 | 280
3 | Đường 30-4 | Tiếp giảp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hết Bệnh viện Đa khoa tinh | 2.800
4 | Phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt | 900 | 330 | 250
5 | Đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt | 1.000
6 | Phố Trần Đại Nghĩa | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | 1.000
7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giảp dường Hoàng Vản Thái | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.300 | 340 | 250
8 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp dường Lò Van Hặc | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | 2.300 | 600 | 280
9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 2.000 | 600 | 280
10 | Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường đại lộ Lé Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | 2.300 | 600 | 280
II | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường số 6-13 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 900
12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giàp đường Trằn Phú | 1.000 | 330 | 240
13 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Lẽ Duần | Tiếp giáp dường 19-8 vả đường Điện Biên Phù | 1.300 | 380 | 250
14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 1.800 | 600 | 280
15 | Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Be Vãn Đàn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 1.700 | 600 | 280
16 | Đường Bế van Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 1.000 | 340 | 220
17 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giảp đường tránh ngập | 450 | 230 | 170
18 | Đường Bế Van Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập | Hét trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cũ) | 450 | 190 | 130
19 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tinh (Cũ) | Tiếp giáp đường Pusamcap | 380 | 190 | 130
20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiép giáp Trường lài xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 1.400 | 420 | 280
21 | Đường Vồ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loóng cũ | Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | 1.200 | 420 | 240
22 | Đường Tôn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Nguyền Trài | Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn | 1.200 | 440 | 320
23 | Đường Tôn Đức Tháng kéo dải | Tiếp giáp đường Nguyên Trãi | Tiếp giáp cổng mường mầm non Binh Minh | 750 | 270 | 170
24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 750 | 270 | 130
25 | Đường 10-10 (20.5m) | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | 750
26 | Dường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trài | Cuối dường | 700
27 | Đường Tô Hiệu (13.5m) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẩng | Tiếp giáp đường số 5 | 450
28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Vỗ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyền Trãi | 750 | 320 | 180
29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 1.400 | 440 | 250
30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giảp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | 1.500 | 500 | 300
31 | Đường Lê Duẩn | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp dại lộ Lê Lợi | 1.500 | 500 | 300
32 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.400 | 600 | 280
33 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết Siêu thị Quang Thanh | 3.200 | 700 | 380
34 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | 2.400 | 600 | 280
35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vứ A Dính | Tiếp giáp đường Bê Văn Đán | 2.000 | 480 | 280
36 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Bế Van Đàn | Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng | 1.700 | 480 | 280
37 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp dường Tôn Đức Tháng | Tiếp giảp ngã 3 rè dường Trần Can | 1.100 | 420 | 240
38 | Đường Nguyền Trãi | Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trân Can | Hết địa phận phường Quyết Tháng | 1 200 | 420 | 240
39 | Đường Nguyền Lương Băng | Tiếp giảp đường 30-4 | Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | 1.500
40 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | 1.300 | 650 | 250
41 | Dường Trấn Phú | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 2.300 | 700 | 380
42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp dường Thanh Niên | 550 | 230 | 170
43 | Dường Nguyễn Van Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.500 | 650 | 250
KHU DÂN CU' 1A
44 | Đường Võ Van Kiệt | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Vân Đồng kéo dài | 1.300 | 600 | 300
45 | Đường Tô Vinh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 550
46 | Đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giảp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 900
47 | Đường Nguyền Thái Binh | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt | 1.300
48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 550
1 49 | Phố Phạm Hồng Thải | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thụ | Tiếp giáp dường Nguyền Thái Bình | 550
50 | Đường Trần Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ | 550
! 51 | Dường BI0 (I3,5m) | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 550
I -- | n ,, « / t 1 e | T-:á——UÁ vs | Tiốn ơỉốn dirrmơ Npiivần Thái Bỉnh | 550
7 O.ÃỈM
X. BÁNG
DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÃT THliơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ TI
STT | Tên đuòng phé | Đoạn đuửng | Đất săn xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đát thương mại dịch vụ tại dô thị
Tù- | Dểh; | VT1 | VT2 | V13
54 | Phố Nguyễn Phong sảc | Giao với đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến đường số 2 | 450
55 | Tuyến so 1 (Đường Phạm Vãn Đồng kéo dài) | Tiếp giáp tuyến sồ 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 ' t ■ | 750 | 270 | 170
56 | Tuyến số 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác | Tiếp giáp tuyến số 1 vã tuyến số 4 | 450
57 | Tuyến so 3, sả 4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bàng | Tiếp giáp tuyến so 1 | 750
58 | Đường nhánh tồ 23, phường Đông Phong | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp dường Phạm Vãn Đồng kéó dài | 300 | 150 | 100
59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giáp đường Võ Vắn Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 450
KHI DÂN CƯ Hỉ
60 | Phố Đặng Van Ngữ | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | I.3Ũ0
61 | Đường Nguyễn Khuyến | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 900
62 | Đường Phan Đình ũiót | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 900
63 | Phố Trấn Binh Trọng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đình Gĩót | 550
64 | Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phả Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 550
65 | Phố Trần Quang Khải | Tiếp giảp phố Đặng Vãn Ngữ | Tiểp giáp phố Nguyền Văn Trồi | 550
66 | Đường AI8 | Tiếp giáp dường 30-4 | TiỂp .giáp Phố Trần Bình Trọng | 550
67 | Dường A6. A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 550
68 | Đường số 10 và số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật | 550
69 | Đường AI6, A17 | Tiếp giáp phổ Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường số 10 | 550
> 70 | Đường A14 | Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 550
Ị 71 | Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gầm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp, giáp đường Phan Đinh Gió! | 750
1 72 | Đường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đinh ũiót | Tiếp giáp đường Nguyền Khuyến | 550
"■ | Đường A12. A13 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phá Trần Binh Trọng | 550
74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phó Đ<ặng Vím Ngữ | 1.000 | 370 | 230
75 | Phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phô Trần Đại Nghĩa (20,5m) | 800 | . . .. ,
76 | Phố Triệu Quang Phục (1B-6) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hung | 750
77 | Phố Đặng Dung (113-7) | Tiếp giáp pho Lý Tự Trọng(13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 550
78 | Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phừng Hưng | 550
79 1 80 | Dường 1B-9 (13.5m) | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghía (20,5) | Tĩêp giáp phố Phùng Hưng | 550 | —
Đường 1B-1 (13,5m) | Tiếp giáp phố Trằn Đại Nghĩa (20,5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 550
81 | Dường đi Đòng Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phường Đông Phong | 450 | 230 | 130
82 | Đường số 1B-3 (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Nguyền Trung Trực | 550
83 | Phố Phùng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | 550
84 | Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCH QS tinh) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiểu học San Tháng | 360 | 180 | 110
KHI DÂN CƯ SỎ 1 MỞ RONG
.AL | Đường Hoảng Văn Thụ | Tiếp giáp phổ Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | 750
KHI TRUNG TÂM HÀNH CH | ÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH
86 | Phố Mường Kim | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp Phố Nguyền Thị Minh Khai | 750
87 | Phố Hưong Phong | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai | 750
88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp dường TT-2 | Giáp đường Nguyễn Ván Linh | 800 | —
89 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyễn Van Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 800
90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 750
91 | Đường số 5-4 (1 l,5m) | Tiếp giáp Phố Mường Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 650
92 | Dường sấ 5-6 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp phố Nguyền Thị Minh Khai | 750
93 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Vãn Đồng | Tiếp giáp đường Lẽ Hồng Phong | 750
94 | Đường số 5-8. 5-9 (1 l,5m) | Tiêp giáp dường Lê Hông Phong | Phố Nguyền Thị Minh Khai | 750
95 | Đường sẻ 5-12 (I3,5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiêp giáp Đường 5-9 | 750
96 | Đường sả 5-10 (1 l,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng saư nhà Van Hoá vòng trớ lại Đường Hoàng Quốc Việt | 750
97 | Đường sổ 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | 800
SI I | 8 | r 4 Đoạn dường | Đắt sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phái đất thương mại dịch vụ tại dô thị
J Ả' r.'_ ; /f T ừ | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3
99 | Dường số 1 | 'Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 800
100 | Dường sô 9 (Dôi díẹll an tinh) | Tiếp giáp đường nhánh số 1 | Tiếp giảp đường nhánh số 3 | 450
10! | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tinh) | 400
KHƯ DÂN CƯ SÓ 2
102 | Đưừng Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 750 | 320 | 230
103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 750 | 320 | 230
10-4 | Phó Trịnh Hoài Đức (TOI) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ | 750
105 | Phố Lẽ Văn Hưu (T02) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 750
106 | Dường T03 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Cuối đường | 750 | 270 | 200
107 | Dường DOI (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 800
108 | Dường Bùi Thị Xuân (16,5ni) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ | 900
109 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái | 750 | 270 | 200
HO | Phố Quyết Tiến | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường D01 | 900
Hi | Đường đi xãNùng Nàng | TÍẾp giáp đường Trần Văn Thọ | Hết địa phận thành phố | 500 | 350 | 250
112 | Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Hết địa phận thành phố Lai Châu | 450 | 230 | 130
KHƯ DÂNCƯ2A
113 | Đường 3A (9m) | Tiểp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 750
114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường 2-6 | 900
115 | Đường 6A (I3,5m) | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường 2-6 | 750
116 | Đưòng 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.000
117 | Đường 8A (13m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp dường 4A | 750
118 | Đường Dạng Thai Mai | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 750
119 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyền Vẫn Linh | 900
120 | Đường 1IA (11,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Đăng Thai Mai | 650
121 | Đường 2-6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 4A | 650
122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bảng | 750
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2B
123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 750
124 | Đường 2B (13,5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiều | Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | 750
125 | Đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300
126 | Phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp đường 30’4 | Tiếp giấp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.500
127 | Đường 6B (13,5m) | Tiếp giáp đường LỄ Hữu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 750
128 | Phố Nguyễn Đình Chiều | Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 750
129 | Phó Cù Chính Lan | Tiếp giảp dường Tòn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.000
130 | Phố Phạm Còng Bân (Đường 9B - 13.5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 750 | 270 | 170
131 | Dường Tuệ Tĩnh | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp phố Hồ Đăc Di | 800
132 | Dường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường nhánh vào bán Tà Làn Than | 750 | 270 | 170
133 | Phố Đặng Vãn Chung (Đường 2B2-3lm) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phổ Lê Hữu Trác | 750
134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3-ll,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Túng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 450
KHƯ DÂN CƯ SÒ 2C
135 | Đường 5C | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 750
136 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giảp đường 5C | Tiếp giáp phé Trần Quốc Toàn | 750
137 | Phố Trần Quốc Toán | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | 750
138 | Phố Nguyền Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực L,ai Châu | 750
KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 (DỐI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)
139 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiểp giảp đường Nguyền Hừu Thọ | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.300
140 | Phố Nguyễn Thái Học | Tiếp giáp trục N-01 | Tiếp giáp trục N-04 | 800
141 | Phố Kim Đồng | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 750 | 320 | 230
142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái | Tiếp giáp phố Kim Đồng | 750 | —
KHƯ TRƯNG TẰM THƯƠNG | MẠI _
143 | Dường Hoảng Vãn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.500
144 | Dirờna Trần Ouv Cán | Tiến mán đường Hoàng Văn Thái | Tiền pián nhố Hoànp Diên | 1 300
STT | Tên dường phó | Đoạn đường | Đắt sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phài đất th trong mại dịch vụ tại đô thị
Từ | DẾn | VU | VT2 | VT3
146 | Đường 28-06 | Tiếp giáp đường Hoàng Ván Thái | Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ | 1.400
147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngàn hàng Công thưong) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | ,750
KHU LIÊN HỢP THÊ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 Mỏ RỘNG)
148 | Đường D5. D6, D7(16,5m) | Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Lê Lai | 800
149 | Phố Lê Lai | Tiếp giáp đại lộ Lề Lợi | Tiếp giàp phố Hồ Xuân Hương | 900
150 | Đường N4 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp đường N5 | 650
151 | Dường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp dường D7 | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 650
152 | Phổ Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.000
163 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 700
154 | Dường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lê Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 650
155 | Dường T2 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 650
156 | Phố Cao Bà Quát (Đường TI - I3,5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 750
157 | Dường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phố Cao Bá Quát | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 650
158 | Đường T3 (9,5m) | Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 550
159 | Dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố HÒ Xuân Hương | 1.000
160 | Dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 800
161 | Dường Lò Van Hặc | Tiếp giấp dường điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Sổ2) | 800
KHI NHÀ MÁY CHÈ TAM Dl Ờ.NG
162 | Đường vào nhà máy chè Tam Đường | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối dường | 300 | 210 | 150
163 | Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Htrng Đạo | Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện | 300 | 210 | 180
164 | Đường nhánh từ đền Lê Lợi đen bán Thành Lập phường Đoản Kết | 300 | 160 | 130
KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)
165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) | Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) | 360 | 190 | 130
166 | Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cũ | 360 | 190 | 130
167 | Đường ngách bám ngõ 226 đường Tràn Hưng Đạo | 350
168 | Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 450 | 230 | 170
KHU DÂN CU' SỐ 4
169 | Phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp dường 19-8 | Hết ranh giới đất Săn vận động | 1.300
170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) | Tiếp giáp dường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 1.100 | 460 | 300
171 | Dường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 1.300 | 420 | 270
172 | Đường nhánh | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài | 450 | 230 | 170
173 | Đường D3 (13m) | Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường N5 | 750 | 270 | 170
174 | Đường D4 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dường N4 | 750
175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp đường Chu Vẫn An | Tiếp giáp đường D3 | 750 | 270 | 170
176 | Đường N5 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đtrờng D4 | 750 | 270 | 170
177 | Dường Chu Văn An | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 650 | 330 | 130
178 | Dường Chu Vãn An | Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giảp đường Nguyền Chí Thanh | 750
179 | DưửngN3 (13m) | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giảp đường Chu Vãn An | 900
180 | Dường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.100
181 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh | 900
182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 1.000 | 460
183 | Phố Hoàng Còng Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường V3 | 750
184 | Đường N9.N 10 (13m) | Tiếp giáp đường Ngõ Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 750
185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giảp đường Trần Phú | 1.000
186 | Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chẩt | 750
; 187 | Dường Dl 1 (I3m) | Tiếp giáp đường N10 | Tiểp giáp Phố Bạch Đằng | 750
188 | Phố Bạch Đàng (Đường số 10 - 13m) | Tiếp giáp đường Ngó Quyền | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | 800
189 | Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 750
190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 650 | j
STT | ỉ. | ' Đoạn đường ■ | Đất săn xuất kỉnh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị
/ Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3
192 | Phố Lê | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Phố Bạch Đàng | 750
193 | Đường Trần $&aá^DiệỂl | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp dường V3 | 650
194 | Đường sá 9 (13,5) | Tiếp giáp đường N16 | Tiếp giáp dường D13A | 650
195 | Đường DI3 (13m) | Tiếp giáp dường sả 11 | Tiếp giáp dường số D13A | 650
196 | Đường DI3A (13m) | Tiếp giáp phố Mường Than | Tiếp giáp đường số 11 | 650
197 | Phố Mường Than | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường D13 A | 650
198 | Đường N16 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường DI3 | 750
199 | Dường trảnh ngập | Tiếp giáp đường Bê Văn Đàn | Tiếp giáp dường 19-8 | 320 | 190 | 130
200 | Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm | Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thông | 550 | 270 | 130
201 | Đường nhánh sau Sân vận động | Từ trường Mầm non Hoa Sen | Tiếp giáp trường THPT chuyên Lẽ Quý Đôn | 450 | 250 | 180
KHI AO CẢ BÁC HỒ
202 | Ngõ 224 dường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Phủ | Cuối đường | 450 | 230 | 170
203 | Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú | 450 | 230 | 170
KHU DÃN CƯ SỚ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH)
204 | Đường TI, T2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường T3 | 550
205 | Đường T3 | Tiếp giáp đường Lê Duần | Tiếp giáp đường T) | 550
206 | Đường T3 | Tiếp giáp dường TI | Tiếp giáp đường T2 | 450 | —
207 | Đường số 3 | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Tiếp giấp đường Thanh Niên | 550
KHU DÂN CƯ SỐ 6
208 | Đường Nguyền Thị Định | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc | 1.000
209 | Đường số 11 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | 800
210 | Dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 800
211 | Đường số 6-3 (17,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | 650
212 | Phố Phan Bội Châu (Đường số 6- 11) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 550
213 | Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6- 12) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 550
214 | Đường số 6-13 | Tiếp giáp dường 6-3 | Tiếp giấp đường Hoàng Hoa Thám | 300
215 | Đường số 6-6 | Tiếp giàp đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 600 | 250 | 180
216 | Đường số 6-7 | Tiếp giáp dường 6-6 | Tiếp giáp đường 6-8 | 360 | 180 | 130
217 | Dường số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám | 360 | 180 | 130
218 | Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.200 | 380 | 200
KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH
219 | Phố Vỏ Thị Sáu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường số 3 | 800
220 | Dường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | 1.100
221 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 750 | 320 | 200
222 | Phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường Thanh Niên | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | 750
223 | Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp đường số 4 | Tiếp giáp đường Lê Duấn | 450
224 | Đường số 4 (13,5m) | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường số 3 | 550
KHU DÂN CU SỐ 3, SỐ 7, KHU DÀN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH -
225 | Đường Trần Can | Tiếp giảp đường Võ Nguyên Giốp | Tiếp giáp dường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thăng) | 550 | 330 | 230
226 | Đường N6, N9 (13.5 m) | Từ tiểp giẳp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường số 17 | 450
227 | Đường N8 (13,5m) | Tiếp giáp dường N6 | Tiếp giáp đường N9 | 450
228 | Đường số 17 | Tiếp giáp đường N6 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 450
229 | Đường VI (13,5m) | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 450
230 | Đường N2 (13.5m) | Tiếp giáp đường N4 | Tiếp giáp dường TN1 | 450
231 | Đường số 18 | Tiếp giáp đường số 10-10 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 450
232 | Phố Nguyễn Binh Khiêm | Tiểp giáp đường Vô Nguyên Giảp | Tiếp giàp đường Nguyễn Du | 450
233 | Phố Bà Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp dường PuSamCap | Tiếp giáp đường RI2 | 750
234 | Dường R8 (13.5m) | Tiếp giáp đường PưSamCap | Tiếp giàp đường R12 | ■150
235 | Đường RI 2 (13,5m) | Tiếp giáp đường R8 | Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp | 450
236 | Đường N1 | Tiếp giáp đường N3 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 450
237 | Đường N3 | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp dường N2 | 450
238 | Đường N4 | Tiếp giáp đường N1 | Tiếp giáp dường Nguyễn Du | 450
239 | Đường Nguyền Du | Tiếp giáp đường 10-10 | Tiếp giáp dường Tôn Đức Thảng | 450
240 | Phố Quyết Thẳng | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thảng | 450
241 | Đường Ll, L2 | Tiếp giáp phó Quyết Tháng | Tiếp giáp dường Nguyễn Du | 450
242 | Đường L4 | Tiếp giáp đường L2 | Tiếp giáp đường RI3 | 450
243 | Đường R13 | Tiếp giáp Phổ Quyết Thẳng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 450
744 | DiròriP DI | Tiên pián útirừrnơ Víĩ Nơnvân Gián | Tiến pián đirờnp Võ Neuvên Gián | 450
STT | Tên đường phố | Đoạn dường * 'ĩ * | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại dù thị
Từ | ĐỂn | Vti | VT2 | VT3
245 | Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) | Tiếp giáp Nguyễn Trẫi | Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên , Giáp đển Trần Can) | 500
246 | Đường nhảnh chạy qua bàn Séo Làn Than, Nậm Loóng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thẳng | 300 | 160 | 130
247 | Dường nhành bẽ tông (Bám mương nước phường Quyết Tháng) | Tứ dường 10-10 | Tiếp giáp đường chạy qua bán Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng | 300 | 160 | 130
248 | Dường N12 (1 l,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường N14 | 450
249 | Đường N14 (1 l,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Cuối đường | 450
250 | Đường N13 (11,5m khu dàn cư số 7) | Tiếp giáp đường N12 | Cuối đường | 450
251 | Đường TN1 (Khu dân cư phía Tày Nam) | Tiếp giáp dường 17 | Tiếp giáp đường V3 | 450
252 | Đường V3 (Khu dàn cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp dường TN1 | Tiếp giâp đường 10-10 | 450
253 | Dường nhánh (tồ 7, phướng Quyết Tiến) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 380 | 180 | 100
254 | Đường nhánh (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng) | Tiếp giáp dường Trần Can | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 300 | 150 | 100
255 | Đưòng nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) | Tiếp giáp đường Tòn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Be Van Đán | 300 | 150 | 100
KHI! DÁT TÁI DINH cu'450 VI | 2
256 | Đường Số 1, số 2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường Pusamcap | 450
257 | Đường số 3 | Tiếp giáp đường số 1 | Tiếp giáp đường Pusatncap | 450
258 | Đường số 4, số 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Tô Hiệu | 450
259 | KI 11 TÁI ĐỊNH cu TẢ LÀN THAN
Đường số 7 (Nhánh 1) | Tiếp giáp nhánh 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thụ | 360 | 190 | 130 !
260 | Đường sổ 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) | Đầu đường | Cuối đường | 320 | 190
261 | Các vị trí còn lại cùa thành phố | 100
X.2 | HUYỆN THAN UYÊN
1 | Đường Điện Biên Phù | Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634} | Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhá 550) | 2.100 | 750 | 400
2 | Đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | 1.500 | 650 | 300
3 | Đường Điện Biên Phú | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 63 1) | Hết ranh giới đẳt Công an huyện (So nhà 402) | 1.400 | 600 | 250
4 | Dường Điện Biên Phú | Het ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) | Hết ranh giới số nhà 227 | 1.200 | 500 | 220 200
5 | Đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 | Hết dịa phận thị trấn Than Uyên | 1.100 | 470
6 | Phố Lương Định Cùa | Ngà 3 (Số nhà 002) | Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC) | 650 | 280 | 150
7 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phú (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên | 340 | 170 | 90
8 | Ngõ 620 Đường Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 001 | Hêt ranh giới dắt nhà ông Nguyền Vàn Việt | 380 | 160 | 80
9 | Phố Lý Tự Trọng | Ranh giới số nhà 002 | Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | 380 | 160 | 80
10 | Đường 15/10 | UBND thị trấn Than Uyên (Số nhá 001) | Hết ranh giới số nhà 192 | 380 | 160 | 80
11 | Ngõ 534 Diện Biên Phù | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giói số nhả 013 | 330 | 140 | 70
12 | Ngõ 542 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 029 | 330 | 140 | 70
13 | Phố Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù (Ranh giới số nhà 551) | 500 | 140 | 70
14 | Ngõ 413 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 002 | Hểt ranh giới số nhà 045 | 330 | 140 | 70
15 | Dường Bế Van Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 016 | 330 | 140 | 70
16 | Ngõ 695 Điện Biên Phũ | Ranh giởi đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) | Tiếp giáp dường Nguyễn Chi Thanh | 220 | 110 | 70
17 | Ngõ Đi Sen Đông | Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phú) (Số nhà 001) | Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông | 220 | 110 | 70
18 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) | HẾt ranh giới đất Nhà khách huyện uý (Số nhà 017) | 900 | 400 | 200
STT | jxữ | >/ ỉ Đoạn đường Tị | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đắt thương mại dịch vụ tại đô thị
& a Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3
19 | Dường Nguyễn CnỂTTỊÍỊnh * L | Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách nuyện uỳ (Số nhà 020) | Cổng Huyện đội (Số nhà 086) | 440 | 200 | 100
20 | Ngỗ 821 Điện Biên Phủ | Ranh giới đắt Phòng Tài chinh-KH (Số nhà 001) | Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Sổ nhà 005) | 440 | 200 | 100
21 | Đường Tôn Thất Tùng | Nga tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) | Ngã lư (Gần số nhà 046) | 550 | 240 | 130
22 | Phố Hoàng Liên | Nga 3 (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 089 | 440 | 200 | 100
23 | Phố Chu Vàn An | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) | Ngã 3 (Hết số nhả 059) | 550 | 240 | 130
24 | Phố Phạm Ngọc Thạch | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) | 380 | 160 | 80
25 | Ngõ 18 Nguyền Chí Thanh | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 490 | 240 | 100
26 | Dường sau Sân vận động | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 | Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) | 380 | 160 | 80
27 | Ngõ 193 Đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | 330 | 140 | 70
28 | Dường Tôn Thất Tùng | Ngã 4 (Gần số nhà 083) | Hết ranh giới số nhà 135 | 330 | 140 | 70
29 | Ngõ 552 Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhả 001 | Hết ranh giới số nhà 010 | 330 | 140 | 70
30 | Phố Trần Huy Liệu | Ranh giới số nhà 002 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) | 330 | 140 | 70
3) | Phố Lương Định Cùa | Ranh giới số nhà 084 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) | 330 | 140 | 70
32 | Ngõ phố Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 01 | Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng | 200 | 110 | 70
33 | Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh | Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hái (Khu 5b) | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | 220 | 110 | 70
34 | Phố Trần Huy Liệu | Tiếp giáp dầu cầu khu 8 (Số nhà 020) | Hết ranh giới dất nhà ông Thông (Mão) (Số nhá 076) | 220 | 110 | 70
35 | Ngõ 51 Nguyền Chi Thanh | Ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 026 | 220 | 110 | 70
36 | Ngõ 82 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới sả nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 005 | 220 | 110 | 70
37 | Phố Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhà 028) | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) | 220 | 110 | 70
38 | Đường Thanh Niên | Hẽt ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) | Hết địa phận thị trấn Than Uyên | 220 | 110 | 70
39 | Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 019 | 220 | 110 | 70
40 | Ngô 23 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 220 | 110 | 70
41 | Ngô 31 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 023 | 220 | 110 | 70
42 | Đường Tôn Thất Tùng | Ranh giới số nhà 137 | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 310 | 130 | 80
43 | Ngõ 192 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 192 | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) | 380 | 160 | 80
44 | Ngõ 9 đường 15/10 | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) | 330 | 170 | 90
45 | Ngô 66 đường 15/10 | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 031 | 220 | 110 | 70
46 | Ngõ 32 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Trường Mần non số 2 (Số nhà 011) | 390 | 160 | 80
47 | Đường BỄ Văn Đàn | Tiếp giáp số nhà 018 | Hết ranh giới số nhà 092 | 330 | 140 | 70
48 | Đường Be Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 | Hết ranh giới số nhà 131 | 190 | 110 | 70
49 | Ngõ 123 Tòn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 170 | 90 | 70
50 | Ngõ 135 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 170 | 90 | 70
51 | Ngõ 10 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sả nhà 008 | 200 | 110 | 80
52 | Ngò 2 Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 011 | 170 | 90 | 70
53 | Ngỗ 2 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giởi số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 170 | 90 | 70
54 | Ngỡ 28 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 025 | 170 | 90 | 70
55 | Ngỏ 12 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 200 | 110 | 80
56 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đối diện cổng Huyện đội tiếp giâp đất nhà ông Hương Sinh | Hết địa phận thi trấn | 200 | 110 | 80
57 | Ngồ 665 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 013 | 170 | 90 | 70
58 | Ngỗ 819 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện ủy (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 170 | 90 | 70
59 | Ngõ 14 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 170 | 90 | 70
60 | Ngô 476 Diện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhả 007 | 170 | 90 | 70
61 | Ngách 2 ngỏ 458 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giảp ranh giới số nhà 015 | 200 | 110 | 80
62 | Ngõ 18 đường Thanh Niên | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới đất HTX Xuân Thùy (Số nhà 015) | 200 | 110 | 80
63 | Np6 181 Điên Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 007 | 140 | 100 | 70
STT | Tên đường phố | Đoạn dường | Đất sán xuất kinh doanh phi nóng nghiệp không pbàĩ đất thương mại dịch vụ tại dó thị
Từ | Đen | VT1 | VT2 | . _V I J 70
65 | Ngô 483 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh.giới số nhà 016 | . 170 | 90
66 | Ngõ 73 Tõ Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhả030 . | .170 | 90 | 70
67 | Ngỗ 86 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 028 | 200 | HO | 80
68 | Ngõ 164 đường Thanh Niên | Ranh giới số nhả 001 | Hết ranh giới sả nhả 014 | 170 | 90 | 70
69 | Ngủ 88 Nguyễn Chí Thanh | Cổng Huyện đội (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 200 | HO | 80
70 | Ngõ 67 Tô Vĩnh Dĩện | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 012 | Hết ranh giới số nhà 034 | 140 | 100 | 70
71 | Ngõ 44 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 002 | Hết ranh giới sô nhà 004 | 170 | HO | 80
72 | Ngô 22 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hất ranh giới sô nhà 003 | 170 | H0 | 80
73 | Ngữ 36 Lý Tự Trọng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 009 | 170 | HO | 80
74 | Ngô 146 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 140 | 100 | 70
75 | Ngô 110 Điện Biên Phu | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà ũ 11 | 140 | 10Ũ | 70
76 | Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 140 | I00 | 70
77 | Phó Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới nhà ông An | Het ranh giới đất nhà ông Thế | 140 | 100 | 70
78 | Ngõ 83 Trần Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 140 | 100 | 70
79 | Pho Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngă 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) | Tiếp giăp số nhà 022 | 340 | 270 | 130
80 | Ngỏ 400 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Đến cuối dường (Hết ranh giới so nhà 006) | 200 | HO | 80
81 | Ngõ 529 Điện Biên Phu | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Sổ nhà 002) | 200 | 110 | 80
82 | Ngũ 73 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới đất Công tỵ ga Hãi Vẫn (Số nhả 005) | 200 | HO | 80
83 | Ngõ 159 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 009 | 170 | 90 | 70
84 | Ngỗ 122 Điện Biên Phù | Tiếp giảp số nhà 001 (đất đấu giá) | Hết ranh giới số nhả 002 | 140 | 100 | 70
85 | Ngõ 36 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 004 | 140 | 100 | 70
86 | Ngõ 62 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sô nhà 003 | 140 | 100 | 70
87 | Ngô 084 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp số nhả 084 | Hết ranh giới sẻ nhà 001 | 140 | 100 | 70
ị 88 | Ngõ 174 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp sổ nhà ỉ 74 | Hết ranh giới số nhà 001 | 140 | 100 | 70
ì 89 | Ngố 122 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 124 | Hết ranh giói sè nhà 003 | 200 | HO | 80
i 90 | Ngò 42 phổ Trần Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 140 | 100 | 70
91 | Ngò 213 đường Điện Biên Phú | Tứ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 | Hết ranh giới so nhà 007 | 140 | 100 | 70
92 | Ngõ 54 đường 15 /10 | Tiếp giáp Ranh giới sổ nhà 056 | Hết ranh giới số nhà 015 | 390 | 160 | 80
93 | Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà ũũ 1 | Hết ranh giới sổ nhà 008 | 170 | 90 | 70
94 | Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới so nhả 006 | 170 | 90 | 70
95 | Ngõ 532 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới so nhà 532 | Hết ranh giới số nhà 009 | 330 | 140 | 70
96 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 100
X.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
1 | Quốc lộ 32 | Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọĩ | Hét cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | 1.500 | 900 | 750
7 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp cửa hàng Xang dầu sổ 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Cháu | Hất cống Tồ 3 | 1.100 | 700 | 550
3 | Quốc lộ 32 | Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi | Hết ranh giới đất Chi cục thuế | 1.200 | 700 | 550
4 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế | Hết dịa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc) | 1.100 | 700 | 550
5 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp cồng Tồ 3 | Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) | 430 | 260 | 210
6 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Ngà tư điểm trường mầm non khu 21 | 430 | 260 | 210
7 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rê | Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | 430 | 260 | 210
8 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang | Tiếp giáp đường nội thị | 43Ũ | 260 | 210
Nhánh Quốc [ộ 32 | Đoạn đường rẽ | càu qua suối đi Nà Ban | 350 | 240 | 160
10 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ từ Bưu điện | Tiếp giáp đường Bệnh viện mời | 380 | 260 | 170
1 1 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà thi đấu thế thao | Cống bệnh viện mới | 550 | 300 | 230
12 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Cồng nghĩa trang nhân dân | 350 | 240 | 160
13 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 | Cuối đường | 180 | 130 | 100
14 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Kè suối Nậm Châng Luông (khu 32) | 380 | 240 | 160
15 | Nhành Quốc lộ 32 | Doạn dường rê | Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) | 380 | 240 | 160
16 | Nhánh Quốc lộ 32 | Trụ sờ tạm vả nhà công vụ huyện Tân Uyên | Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | 290 | 200 | 140
117 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 | Đường đi tó dân phó 4 cù | 280 | 190 | 130
V | Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đấi diện trường | Điém giaó nhau với đường xung | 1 ìn | TAÍÌ
STT | r 2 Đoạn đường | Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải dát thưưng mại dịch vụ tại đô thị
y Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3
19 | Đtrớng nhíi?n^nộíjh^' | T*iếp giáp đường nội thi | Nhả văn hóa khu cơ quan | 270 | 190 | 130
20 | Đường nhánh nơRtei—- 2— | Nga tư điếm trường mầm non khu 21 | Cuối đường bê tông khu 17 | 230 | 190 | 120
21 | Đường nhánh nội thị còn lại | Tiếp giáp đường nội thi | Cuối đường | 200 | 140 | 110
22 | Đường xung quanh Chợ | 800
- --- 24 | Các tồ: 1,3,7 Các Bán và Tồ dãn phố còn lại | — | — | 210 120 | 120 100 | 90 80
Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện
25 | Nhánh Quốc lộ 32 | Chi cục thuế huyện đi bờ hồ | Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPTNội trú huyện | 500
26 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 | Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện | 500
27 | Nhánh Quốc lộ 32 | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện | Hêt ranh giới đất Trung tầm viễn thông huyên | 500
28 | Nhành Quốc lộ 32 | Công an huyện | Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện | 500
29 | Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện | 400
X.4 1 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Ngã 3 Công an thị trấn | Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Hả | 1.100 | 230 | 160
2 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khún Há | Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện | 1.100 | 270 | 150
3 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Ngă 3 đường 36m vào TTHC huyện | Hêt cầu Mường Cấu | 800 | 190 | 120
4 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Tiếp giáp đẩu cầu Mường cấu | Hết cầu Tiên Binh | 380 | 120 | 80
5 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Cây xàng Thào Trang | Tiếp giáp xa Hồ Thầu | 380 | 120 | 80
6 | Đường lên thác Tắc Tinh | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D | Hết địa phận nhà mảy nước | 410 | 120 | 80
7 | Đường nội thị | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500m | Ngã 3 đường vào bán Nà Đon | 390 | 120 | 80
8 | Đường 36m vào trung tâm hành chinh, chình trị huyện | Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ | Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị | 1.300 | 270 | 160
9 | Đường 36 m | Tiếp giáp cầu Tiên Bình | Cây xăng Thào Trang | 550 | 150 | 120
10 | Đường 36 in | Cầu Tiên Binh | Tiếp giàp đường số 6 | 900 | 260 | 120
11 | Đường 36m | Tiếp giáp đường số 6 | Hết ngã 4 đường 36 | 1.200 | 270 | 130
12 | Đường 36m | Tiếp giáp ngã 4 đường 36 | Tiếp giáp ngẫ 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | 1.200 | 270 | 130
13 | Đường 36m | Tiếp giáp ngă 3 quốc lộ 4D cù (CATT) | Hểt địa phận thị trấn | 1.200 | 270 | 130
14 | Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) | Đầu đường | Cuối đường | 360
15 | Đường 1 l,5m | Hốt khu TĐC Thác Cạn cù | Ngã 3 bàn Bình Luông | 380
16 | Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn | Đâu đường | Cuối đường | 600
17 | Đường 2O,5m khu TTHC huyện | Đấu đường | Cuối đường | 700
18 | Dường 15,5m khu 'ITHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 600
19 | Đường I3,5m khu TTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 550
20 | Đường l | Im (khu TTHC huyện) | Đầu dường | Cuối đường | 500
21 | Đường 1 Im khu TĐC cóng an huyện | Đầu đường | Cuối đường | 260
22 | Đường số 6 (15,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 550 | 150 | 90
23 | Đường số 7 (15,5m) | Tiếp giảp QuẲc lộ 4D | Tiếp giáp đường 36m tránh 4D | 650 | 170 | 90
24 | Đường 11,5 m | Khu tái định cư Sân vận động huyện | Khu tải định cư Công an huyện | 240
25 | Đường số 8 | Tiếp giáp đường số 7 | Nhành rẽ xuéng chợ bình Lư | 550
26 _____ | Đường nội thị | Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xa thi trắn | Tiếp giáp đường 36m | 550
Đường nội thi (khu F5,F6) | 700
28 | Đường 6A (11 m) | Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm) | Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC | 600
Sì 1 | Tên điròng phố | Đoạn dường | Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phảidất thương mại dịch vụ tại dó thị
Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | 3 13
29 | Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) | Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) | Tiếp giáp đường 4D cũ | 550 | 200 | 160
30 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) | Đẩu dường | Cuối đường | 1.000
31 | Đường nội thi khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) | Đầu đường | Cuối đường | 1.100
32 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) | Đầu đường | Cuối đường | 1.100
33 | Dường số 7 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp dường 36m (khu nhà ông Tuyển) | Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bản Binh Luông | 420 | 120 | 80
34 | Đường sổ 8 khu TTHC GD huyện | Tiêp giáp đường 36 vào khu TTHC- CT | Tiếp giáp đường số 6 (15,5m) | 1.000 | 260 | 160
35 | Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) | Đầu đường | Cuối đường | 270 | 110 | 80
36 | Đường nội thị 1 l,5m (Khu tải định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thúv sản Có Lá) | Đầu dường | Cuối đường | 650
37 | Các vị trí còn lại trên địa bản thi trấn | 70
X.5 | Hl YỆN SÌN HÒ
1 | Đường nội thị | Ngẫ tư Bưu điện | Hết địa phận chợ | 600 | 360 | 150
2 | Đường nội thị | Cổng phòng Tài chính | Ngà ba đường đi trường PTDT Nội trú | 600 | 360 | 150
3 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) | Hết ranh giới đất nhà bà Lai | 480 | 230 | 130
4 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hùng - Thim | Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện | 480 | 230 | 130
5 | Dường nội thị | Ngà tư Bưu điện | Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | 480 | 230 | 130
6 | Dưởng nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non | Het ranh giới đất nhả ông Khoa Viên | 370 | 190 | 130
7 | Đường nội thị | cống phóng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện | Hết ranh giới đẩt nhà bà Thuý-Xương | 370 | 190 | 130
8 | Đường nội thị | Cồng trường PTDT Nội trú huyện | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | 370 | 190 | 130
9 | Đường lên Huyện dội | Tiếp giáp ranh giới đắt khu tập thề Ngân hảngNN-PTNT | Hết ranh giới đất nhà ông Dính | 200 | 130 | 80
10 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTDTĐC huyện | Het ranh giới đất nhà ông Từ | 270 | 150 | 90
11 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất ông Long- Thanh | Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 | 300 | 160 | 90
12 1 | Đường nội thị giáp dây nhả phía Tây chợ | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc | Het ranh giới đắt nhà ông Lê - Ngọt | 270 | 150 | 90
13 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ | Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 1 | 270 | 150 | 9(1
14 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dất nhà õng Châu | Tiếp giáp dường B1 - giai đoạn 2 | 370 | 180 | 120
15 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Khoa Viên | Hết cổng trường THCS thị trấn | 240 | 120 | 80
16 | Đường B1 GĐ 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Binh | Hết cổng Bệnh viện | 470 | 310 | 170
17 | Dường 131 GD 2 | Tiếp giảp cồng Bệnh viện | Tiếp giáp ngã 4 đường di Hoàng Hồ | 410 | 210 | 150
18 | Đường Bl GĐ 2 | Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng Hồ | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 370 | 180 | 120
19 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuỷ - Xương | Tiếp giáp dường vành đai | 280 | 160 | 90
20 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân | Tiếp giáp Trạm điện (cũ) | 270 | 150 | 90
21 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ | Hết ranh giới đầt nhà óng Triều - Sợi | 240 | 120 | 80
22 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | Hết ranh giới đất kho mìn Nông nghiệp | 210 | 110 | 70
23 | Đường nội thị | Ngã 4 đường đi Hoảng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2) | Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bản Hoàng Hồ) | 240 | 120 | 80
24 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai | Tiếp giáp ngẫ 3 dường lên Trung tâm | 200 | 110 | 70
STT | Đoạn đường ỳ . | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị
Từ | Đen | VT1 | VT2 | V 13
25 | Đường nội c | TÍếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà | Tiếp giáp dường vành đai | 170 | 90 | 70
26 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non | Hết ranh giới đất nhà ông Páo | 170 | 90 | 70
27 | Đường nội thi | Tiếp giáp ranh giới đất Dẫy nhà phía sau Thương nghiệp | Hết cóng kho Bạc huyện | 170 | 90 | 70
28 | Đường vành đai | Tiếp giáp tinh lộ 129 | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 160 | 90 | 60
29 | Đường nội thị | Tiếp giâp đường BI giai đoạn 1 | Hết bàn Sìn Hồ Vây | 170 | 90 | 70
30 | Đường nội thị | Tiếp giáp đường B1 giai đoạn I | Tiếp giàp đường nội thị doạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai | 470 | 310 | 170
31 | Đường Hạ tang du lịch | Trạm Y tế | Đưừng Vành đai | 160 | 90 | 60
32 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 100
X.6 | HUYỆN PHONG THỎ
1 | Ọuốc lộ 4D | Đoạn từ KmO | Km 1+300 (Nhà hàng Duyên Số) | 1.200
2 | Quổc lộ 4D | Đoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ) | Km 1+600 | 1.000 | 650
3 | Quốc lộ 4D | từ Km 1+600 | Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thi trấn Phong Thố) | 900 | 550 | 400
4 | Quốc lộ 4D | Km2+400 | Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Vàng Bó) | 500 | 330 | 200
5 | Đường váo thôn Thâm Bú | Đấu nối Quốc lộ 4D | Đâu nối Quốc lộ 100 | 100 | 60 | 50
6 | Quốc lộ 12 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thồ) | Cầu sang khu TĐC Huổi Luông | 550 | 260 | 140
7 | Quốc lộ 12 | Đầu cầu sang khu TĐC Huồi Luông | Cầu Pa So | 900
8 | Quốc lộ 12 | Từ cầu Pa So | Km 20+200 (Nhà máy nước) | 1.300
9 | Quốc lộ 1 | 2 | Từ Km 20+200 | Km21 (Hết bệnh viện) | 1.000 | 650 | 270
10 | Quốc lộ 12 | tứ Km2l | Km21 +300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thồ) | 600 | 260 | 130
11 12 | Quốc lộ 12 Khu dần cư phía Nam Đường nộĩ thị dây 1 sau đường Quốc lộ 4D | Km21+300 Đầu đường | Km25+500 (Hốt địa phận Thi trấn Phong Thố) Cuối đường | 300 800 | 190 | 150
13 | Đường nội thị dảy 2 | Đầu đường | Cuối đường | 650
14 | Đường nội thị dãy 3 | Đầu đường | Cuối đường | 550
Khu dân cư phía Bắc
15 | Đường nội thị (9,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 750
16 | Đường nội thị (IO,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 750
17 | Đường nội thị (20,5m và 22,5m) | Cầu Pa So | Cầu nội thị mới | 1.000
18 | Đường nội thị (1 l,5m) | Đầu dường | Cuối đường | 750
19 | Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) | Tiếp giáp QLI2 (huyện đội) | Tiếp giáp QLI2 (Công an huyện) | 550
20 | Các tuyến cón lại thôn Đoàn Kết | 130
21 | Càc vị tri còn lại trên địa bàn thị tr | ấn | 50
X.7 | HUYỆN NẬM NHÍIN
1 2 | Tinh lọ 127 Tinh lọ 127 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng Tiếp giáp cẩu Nậm Dón | Hết cầu Nậm Dòn Đường 36m | 180 220 | 130 160 | 90 HO
3 | Tinh lộ 127 | Tiếp giáp đường 36 | Hct cầu Nậm Hảng | 300 | 250 | 150
4 | Tinh lộ 127 | Hết cầu Nậm Hàng | Hết cầu Nậm Nhũn | 300 | 250 | 150
5 | Tinh lộ 127 (Đường mới) | Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhũn đi bàn Noong Kiêng | Tiếp giáp địa phận xa Nậm Hàng | 170 | 120 | 90
6 | Đường nội thị | Giáp ngă 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong Kiêng | Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy | 150 | 100 | 80
7 | Dường nội thị | Giáp nga 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm cầy | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng | 150 | 120 | 90
8 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bán Nậm Hàng | Hết địa phận bán Nậm Hàng | 170 | 120 | 100
9 | Đường nội thị | Giáp ngà 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy | Het nhả vin hóa bân Noong Kiêng | 110 | 90 | 70
10 | Đường 36 | Tứ nhà ông Vàng Văn Tiến | Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khái | 300 | 250 | 150
II | Đường 36 | Cổng trường THPT | Khu trung tăm hành chinh huyện | 300 | 250 | 150
STT | Tên đirởng phố | Đoạn đường | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phăi dất thương mại dịch vụ tại dô thị
Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3
12 | Đường Cáng nghiêng | Tiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lê Hồng Chiến) | Đường bến cáng nghiêng ■ | 120 | 90 | ,0
13 | Đưừng Cáng nghiêng | Đường bến cảng nghiêng | Tiếp giáp ngà ba đường 127 (gần dầu cầu Nậm Nhún) | 120 | 80 | 70
14 | Đường D1 | Đầu đường | Cuối đường | 450 | 360 | 270
15 | Đường D2 | Tiếp giáp đường nội thị N1 | Tiếp giáp dường 36m | 380 | 300 | 230
16 | Đường D3 | Đầu dường | Cuòi đường | 310 | 230 | 170
17 | Đường nội thị (N5) | Nhà nghi Phượng Huyền | Phan vãn Cốc | 340 | 270 | 210
18 | Đường nội thị | Từ sau NVH bán Pa Kéo l | Sau Nhà nghi Phượng Huyền | 340 | 270 | 210
19 | Đường nội thị | Tiếp giáp dường D3 | Sau trường THCS | 340 | 270 | 210
20 | Đường nội thị | Tiếp giáp tinh lộ 127 | Đến qua ĐTH + 500m | 170 | 120 | 100
21 | Đường nội thị | Cẩu Nậm Nhún | Cầu Nậm Manh | 150 | 100 | 80
22 | Đường nội thi | Cầu Nậm Manh | Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | 120 | 80 | 70
23 | Đường nội thị N1 | Tiếp giáp dường 36 | Cầu Nậm Bắc | 380 | 300 | 230
24 | Đường nội thị N2 | Ngã ba tiếp giáp đường D3 | Tiếp giáp đường NI | 450 | 350 | 250
25 | Đường nội thi N3 | Tiếp giáp đường 36 | Tiếp giáp đường D9 | 340 | 270 | 210
26 | Tỉnh lộ 127 | Cầu Nậm Nhùn | Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhún | 170 | 120 | 90
27 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 80
X.8 | 111 YỆN MƯỜNG TÈ
1 | Đường nội thị (QL4H) | Cầu Mường Tè 1 | Nhà ông Sung Giang | 550 | 300 | 22(1
1 2 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang | Het gianh giới bến khách cùa Huyện | 450 | 280 | 240
3 11— | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp bến xe | Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan van Thái) | 450 | 280 | 240
4 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Linh | Giáp địa phận xă Bum Nưa | 380 | 250 | 230
5 | Đường nội thị (QL4H) | Nhà ông Quang Thiều | Hết nhà ông Linh | 500 | 290 | 230
6 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Hết ranh giới cõng ty Thương Mại | 500 | 290 | 230
7 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Trụ sờ UBND huyện | 500 | 290 | 230
8 | Đường nội thị | Sau Công ty THHH MTV số 15 | Tiếp giáp ranh giới đất nhá ông Phú | 500 | 290 | 230
9 | Đường nội thị | Ranh giới đất Đài truyền hình | Ngã ba Bến xe khách | 500 | 290 | 230
10 | Đường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái | Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | 500 | 290 | 230
11 | Đường nội thị | Sau công ty' Thương Mại | Hết đường bè tông tiếp giáp khu phố 9 | 380 | 250 | 230
12 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Dùng-Hạnh | Đến bờ kè tam cẳp | 380 | 250 | 230
13 | Đường vùng qua Đào | Tiếp giáp với công ty Thương Mại | Tiếp giáp Đài truyền hình | 480 | 280 | 230
14 | Đường nội thị | Phía sau cây xăng Bào Toàn | Trước cửa nhà ông Đại | 380 | 250 | 230
15 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhà ông Băc | Hết ranh giới đất TTGDTX huyện | 380 | 250 | 230
16 | Đường nội thị | Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX | Hết đất nhà bà Chim | 400 | 270 | 220
17 | Đường nội thị | Ranh giới đất NH chính sách | Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyên | 380 | 250 | 230
18 | Đường nội thị | Phía sau Công ty Thương Mại | Hết gianh giới nhà ỏng Sách | 380 | 250 | 230
19 | Đường nội thị | Phía sau nhà bả Gấm | tiếp giảp Trung tâm dạy nghề | 380 | 250 | 230
20 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Hài | Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 | 380 | 250 | 230
21 | Dường nội thị | Phía sau nhà ông Phá | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po | 380 | 250 | 230
22 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Phong- Thủy | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà | 380 | 250 | 230
23 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dất nhá bà Pa | Đen nhà Lỳ Ma Xá | 400 | 270 | 220
24 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Lưu Dung | Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) | 380 | 250 | 230
25 | Đường nội thị | Phía sau nhà bà Vin | Hết ranh giới dất Quán phổ mới | 300
26 | Đường nội thị | Giáp vị tri 1 đường đôi | Giáp bờ kè suối Nậm Cấu | 300
27 | Đường nội thị (dường giáp núi) | Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn | Ngă ba đi trung tâm xã Vang San | 300
, 28 | Đường nội thị | Tiếp giáp càu Nậm Cấu | Tiếp giáp NVH khu phổ 12 | 550 | 300 | 240
29 | Đường nội thị (đường đi qua (rưng tâm thị trấn) | Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn | Ngà ba đi trung tâm xã Vàng San | 300 | 230 | I8O
30 | Dường nội thị | Đầu cầu TĐC khu phố 1 | Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) | 500 | 290 | 240
31 | Đường 32m | Giáp đất nhà bà Hoa Anh | Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 | 700
32 | Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) | Cầu Nậm Cấu mới | Giao với dường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1) | 550 | 300 | 280
33 | Đường nội thị | Ngã ba cầu Mường Tè 1 | Trung tâm y tế huyện | 380 | 250 | 230
34 | Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) | Từ nhà ông Phiên | Ngã ba đi Vàng San | 650 | 350 | 280
... STT | Đoạn đường | Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưomg mại dịch vụ tại đô thị
Từ | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3
35 | ?fĩì?Z-«ríx4>J2Z Đường nộýlịtfhhánh Ệ2, Jp^B4; nhánh 6 (KhuìăìsđịaiseS^ÌTi trấn) | Ngã ba phía sau nhả ông Thọ | Hết đất nhà bà Châm | 600 | 330 | 260
36 | Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) | Ngã tư từ nhà ông Hà | Ngâ ba hết đất nhà ông Thào | 700 | 370 | 280
ự7 | Đường nội chị | Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm | Hết đất Công ty THHH MTV số 15 | 500 | 290 | 230
1.38 | Cốc vị tri còn lại trên địa bàn thị trấn | 80
DÀN
Ịo í\ . .ĩỉl í' 'ì ĐÍT ị. 000/m -
STT | VA■ -^'ỷ/ TêtTđơn vị hành chính Y | Khu vực 1 | Khu vục 2 | Khu vực 3
VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | ỸTI
XI. 1 | THÀNH PIIốKụỂẠẦTH-
1.1 | Đường tránh chợ SanPhítagiìtotintừ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đên tiếp giáp dường QL 4D (xã San Tháng) | 1.300 | 750 | 450
1.2 | Quốc lộ 4D: Đoan từ ngỉ tư dường 30-4, đường Trường Chinh đến cừa hảng xang dẳu số 18 (xă San Thảng) | 1.400 | 800 | 450
1.3 | Quốc lộ 4D: Đoạn tứ tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp đền hết địa phận xã Nậm Loóng | 900 | 600 | 350
1.4 | Đường Nguyền Trâi: Đoan tiếp địa phặn phường Quyết Tháng đến tiếp giàp đường Vồ Nguyên Oiảp | 1.000 | 750 | 350
1.5 | Đường Võ Nguyên Giàp: Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trai đến hết địa phận xã Nậm Loòng | 900 | 600 | 350
16 | Các xỉ: San Thàng, Nặm Loỏng | 550 | 330 | 220 | 330 | 200 | 110
Xl.2 1 | HUYỆN THAN UYỂN XÀ MƯỜNG CANG
2.1 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cấu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ | 1.300 | 580 | 250
2.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ dên hết đất Ban quàn lý rùng phòng hộ | 910 | 410 | 180
2.3 | Quóc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quàn lý rừng phòng hộ đỀn hết địa phận xã | 480 | 290 | 130
2.4 | Đường nhánh: Đoạn tứ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhá bà Mòn | 480 | 290 | 130
2.5 | Đưởng nhánh: Đoạn tứ tiếp giáp Quôc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ỡ công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC | 480 | 290 | 130
2 | XÀ MƯỜNG THAN
2.6 | Quốc lõ 32: Đoạn tứ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường | 730 | 430 | 250
2.7 | Quóc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giáp ranh giới đất nhá õng Nguyền Bà Trường đến hết địa phặn xã | 460 | 290 | 130
3 | XÃ PHÚC THAN
2.8 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ điểm giao với đường rỉ vào bân Nà Phát đến tiếp giáp cằu Che Bó | 730 | 430 | 250
2.9 | Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bán đến hết ranh giới Trạm kiếm lầm | 730 | 430 | 250
2 10 | Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rè váo bán Nà Phát | 460 | 290 | 130
2 11 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ cầu Che Bó đến hét địa phận xỉ | 460 | 290 | 130
4 2.12 | XẢ MƯỜNG KIM
Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt | 590 | 360 | 230
2.13 | Quốc lộ 32. Đoạn tứ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xã Mường Cang | 310 | 150 | 110
2.14 | QL 279: Đoạn tứ tiếp giàp QL32 • Ngâ ba Mường Kim đền cầu Mường Kim | 590 | 360 | 230
2.15 | Ql. 279: Đoạn tứ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện | 310 | 150 | 110
2.16 | QL 279: Đoạn tiếp giáp càu sẳt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim | 310 | 150 | 110
5 | Mường Cang. Mường Than, Phúc Than | 590 | 380 | 230 | 380 | 230 | 120
6 | Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia | 460 | 310 | 210 | 240 | 120 | 90
7 | Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 190 | 160 | 110 | 130 | 80 | 80
XI.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giáp dịa phận thị trấn Tân Uyên đến hểt ranh giới đầt quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thản Thuộc | 860 | 520 | 410
3.2 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đầt quy hoạch chung đõ thị thị trần Tàn Uyên đến năm 2030 | 750 | 470 | 360
3.3 | Các đường nhánh thuộc mặt bàng dự ấn: Phát triền quỹ đất bố trí đất ô dàn cư | 540 | 310 | 260
3.4 | Các xã: Thần Thuộc, Phúc Khoa | 500 | 360 | 250 | 300 | 180 | 130
3.5 | Cầc xã: Trung Đồng, Pẳc Ta | 450 | 300 | 210 | 270 | 180 | 110
3.6 3.7 | Các xã: Mường Khoa, Nậm cấn | 190 | 140 | 110 | 140 | 90 | 70
Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít, Hố Mít | 120 | 90 | 70 | 100 | 70 | 60
XI.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giàp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xă Binh Lư | 340 | 160 | 130
4.2 | Quốc lộ 32 Đoạn từ trụ sờ UBND xã Bán Bo đển nghĩa trang băn Hưng Phong. xS Bàn Bo | 280 | 90 | 60
4.3 | l uyến đường Tam Đường - Bân Hon - Bình Lư: Đoạn tứ tiếp giáp địa phận thánh phố Lai Châu, dến tiếp giáp ngà ba dí vào Trung tâm xã Bản Giang | 390 | 120 | 100
4.4 | Tuyến đường Tam Đường - Bán Hon - Binh Lư: Đoạn từ ngã ba di vào trung tâm xã Bản Giang, đền tiếp giáp địa phận xa Bàn Hon | 310 | 100 | 90
4.5 | Tuyến dường Núng Nàng • Nậm Tàm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu dền ngà ba nối với đường cũ tứ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng | 3.000 | 2.000 | 1.000
4.6 | Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Súng Phài) | 3.000 | 1.000 | 600
4.7 | Tuyến dường Núng Nàng - Nậm Tăm đến thánh phố Lai Châu đoạn qua bán Lao Tỳ Phúng | 1.000 | 700 | 500
• - — ■ ■ - nm * | 210 | 90 | 60 | 100 | 70 | 70
XI. BÁNG GIÁ ĐÂT ớ TẠI NÔNG THÔN
STT | Tên đon vị hành chinh | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3
VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT1
4.9 | Xã Sơn Binh | 290 | 90 | 60 | 100 | 70 | 70
4.10 | Xà Giang Ma | 20Ũ | 80' | 60 | 100 | 60 | 60
4.11 | Xã Thèn Sìn | 280 | 80 | 60 | 100 | 60 | 60
4.12 | Xà Binh Lư | 310 | 170 | 1'30 | 230 | 140 | 80
4 13 | Xà Sùng Phái | 220 | 110 | 80 | 100 | 70 | 70
4.14 | Các xã: Bản Giang, Bán Hon, Tả Léng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Băn Bo | 140 | 90 | 60 | 100 | 70 | 70
4.15 | Xi Khun Há | 120 | 80 | 60 | 80 | 60 | 60
X1.5 | HUYỆN SÌN HÒ
5.1 | Các xã: Pa Tần, Chan Nưa, Nậm Tam | 300 | 140 | 90 | 110 | 70 | 60
5.2 | Các xã: Phăng xỏ Lin, Tả Ngào, Noong Héo, Ma Quai, Lúng Thàng, Hồng Thu, Làng Mõ, Phin Hồ, Tá Phin. Sà Dề Phin. Nâm Cha, can Cũ, Nậm Mạ, Nậm Cuối, Pa Khoá | 150 | 100 | 60 | 90 | 50 | 50
5.3 | Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sin Chải, Pu Sam Cáp | 110 | 60 | 50 | 60 | 50 | 50
XI. 6 | HUYỆN PHONG THỎ
6.1 | Xỉ Mường So | 560 | 340 | 220 | 260 | 170 | 100
62 | Các x3: Không Lào, Bàn Lang, Hoang Thèn, Ma Lí Pho | 370 | 210 | 140 | 220 | 160 | 90
6.3 | Các xẳ: Nậm Xe, Dào San, Làn Nhì Thảng, Huổi Luông | 330 | 180 | 120 | 210 | 130 | 80
6.4 | Các xã: Si Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sữ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chãi, Tung Ọua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ | 280 | 160 | 100 | 140 | 100 | 70
XI.7 | HUYỆN NẬM NHŨN
7.1 | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 130 | 90 | 70 | 90 | 50 | 50
7.2 | Các xa: Trung Chài, Hua Bum, Pú Đao, Nặm Manh | 110 | 80 | 50 | 80 | 50 | 50
7.3 | Các xỉ: Nậm Ban, Nậm Chá, Nậm Pi | 90 | 50 | 40 | 50 | 40 | 40
XI.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Các xã Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 140 | 100 | 70 | 100 | 60 | 60
8.2 | Càc xâ: Bum Tờ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 124 | 80 | 60 | 80 | 50 | 50
8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sũ, Tả Tông, Mù Cà, Tả Bạ | 100 | 70 | 50 | 80 | 44 | 44
Trang 2
Ịịoỉ/ếr zt \k \ ip1-BÀNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN líỉy (? íí ĐfT: /■000/m1
STT | VW%1. Xx ''VÚv // Tên đơn vị hành chính | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vục 3
VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VTI
XII.1 | THÁNH PHỚ lÀĩcHAư
II | Đường tránh chợ San Thàng. Đoạn từ tiếp giáp ngã lư đường 30-4, dường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xa San Thẳng) | 910 | 530 | 320
1.2 | Quốc lộ 4D: Đoạn tứ nga tư đường 30-4, đường Trường Chính đển cừa hàng xăng dâu số 18 (xã San Thảng) | 980 | 560 | 320
1.3 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đán hết địa phận xỉ Nặm Loửng | 630 | 420 | 250
1.4 | Đường Nguyin Trai: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Tháng đến tiếp giáp đường Vỗ Nguyên Giáp | 700 | 530 | 250
1.5 | Đường Võ Nguyên Giảp: Đoạn tiếp giẳp đường Nguyễn Trãi đến hết địa phận xa Nậm Loòng | 630 | 420 | 250
16 | Các xẫ. San Tháng, Nậm Loỏng | 390 | 230 | 150 | 230 | 140 | 80
XII.2 | HUYỆN THAN UYÊN
1 | XÀ MƯỜNG CANG
2.1 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiểp giáp cầu Mưừng Cang đèn Cây xăng nhá bá Chứ | 910 | 410 | 180
2.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xang nhá bá Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phùng hộ | 640 | 290 | 130
2.3 | Quốc lộ 32: Tiẻp giáp đất Ban quàn lý rừng phòng hộ đến hết đja phận xã | 340 | 200 | 90
2.4 | Đường nhảnh: Đoạn tứ tiếp giẳp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn | 340 | 200 | 90
2.5 | Đường nhánh: Đoạn tứ tiếp giẳp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đắt nhà ờ công nhân viên Công ty thúy điện HQ-BC | 340 | 200 | 90
2 | XÀ MƯỜNG THAN
2.6 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giầp địa phận thị trần Than Uyên đển hết ranh giới đất ông Nguyên Bá Trường | 510 | 300 | 180
2.7 | Quồc lò 32: Đoạn tứ tiếp giáp ranh giới đất nhà ỏng Nguyễn Bá Trướng đên hết địa phận xã | 320 | 200 | 90
3 | XÀ PHÚC THAN
2.8 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ điềm giao với đường rê vào bàn Nà Phẳt đến tiếp giáp cầu Che Bổ | 510 | 300 | 180
2.9 | Quổc lộ 279. Đoạn tù ngã ba Quốc lộ 279 dường đi Vãn Bàn đến hết ranh giới Trạm kiềm lâm | 510 | 300 | 180
2.10 | Quốc lộ 32: Đoạn từ càu Mường Than đến tiếp giáp đường rẽ vào bàn Ná Phát | 320 | 200 | 90
2.11 | Quốc lộ 32: Đoạn từ càu Che Bó đến hết địa phặn xa | 320 | 200 | 90
4 | XẰ MƯỜNG KIM
2.12 | Quồc lộ 32: Đoạn từ địa phặn trưởng cấp 2 đến giáp cầu sảĩ | 410 | 250 | 160
2.13 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp dịa phận trường cáp 2 đến giàp địa phận xã Mường Cang | 220 | 110 | 80
2.14 | QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Nga ba Mường Kim đến cầu Mường Kim | 410 | 250 | 160
2.15 | QL 279: Đoạn từ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhá máy thủy diặn | 220 | 110 | 80
2.16 | QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sát đến hết địa phận trướng THPT Mường Kim | 220 | 110 | 80
5 | Mường Cang, Mường Than, Phúc Than | 410 | 270 | 160 | 270 | 160 | 80
6 | Hua Ná. Mường Kim, Ta Gia | 320 | 220 | 150 | 170 | 80 | 60
7 | Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 130 | 110 | 80 | 90 | 60 | 60
Xll.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giấp địa phặn thị trần Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thần Thuộc | 600 | 360 | 290
3.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiềm Lâm huyện đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trân Tàn Uyên đến năm 2030 | 530 | 330 | 250
3.3 | Cảc đường nhánh thuộc mặt bàng dự án: Phát triển quỳ đầt bố tri đẩt ở dân cư | 380 | 220 | 180
3.4 | Các xâ: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 350 | 250 | 180 | 210 | 130 | 90
3.5 | Các xa: Trung Đồng, pác Ta | 320 | 210 | 150 | 190 | 130 | 80
3.6 | Các xa: Mường Khoa, Nậm càn | 130 | 100 | 80 | 100 | 60 | 50
3.7 | Cảc xã: Nậm sỏ, Tà Mít, Hố Mít | 80 | 60 | 50 | 70 | 50 | 40
XII.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiép giáp thị trán Tam Đường đến hểt địa phận xa Binh Lư | 240 | 110 | 90
4.2 | Quốc tộ 32: Đoạn tìr trụ sở UBND xa Bân Bo đán nghía trang bàn Hưng Phong, xã Bán Bo | 200 | 60 | 40
4.3 | Tuyến dường Tam Đường - Bàn Hon - Binh Lư: Đoạn từ tiếp giáp đja phận thành phố Lai Chầu, đến tiếp giáp ngâ ba đi vào Trung tàm xa Bán Giang | 270 | 80 | 70
4.4 | Tuyên đường Tam Đường - Bán Hon - Binh Lư: Đoạn tứ ngã ba đi vào trung tàm xã Bàn Giang, đến nép giáp dĩa phân xa Bán Hon | 220 | 70 | 60
4.5 | Tuyến dưống Núng Nàng - Nậm Tam: Đoạn từ Đại lộ Lè Lợi kẽo dài tiếp giáp với thánh phố Lai Châu đến ngâ ba nối với đường cũ tứ thánh phố Lai Chảu đi Núng Nàng | 2.100 | 1.400 | 700
4.6 | Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) | 2.100 | 700 | 420
- - - “ - - . . , ■ na ■ | "In n | 7ĨA
STT | Tên đon vị hành chính | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vục 3
VT1 | - VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT1
4.8 | Xâ Hồ Thâu | 150 | 60 | 40 | 70 | 50 | 50
4.9 | Xã Sơn Binh | 200 | 60 | ‘ 40 | 70 | 50 | 50
4.10 | Xa Giang Ma | 140 | 60 | 40 | 70 | 40 | 40
4.1 1 | Xã Thèn Sin | 200 | 60 | 40 | 70 | 40 | 40
4.12 | Xã Binh Lư | 220 | 120 | 90 | 160 | 100 | 60
4.13 | Xã Sùng Phái | 150 | 80 | 60 | 70 | 50 | 50
4 14 | Các xã: Bàn Giang, Bản Hon, Tà Lèng, Núng Nàng, Ná Tam, Bán Bo | 100 | 60 | 40 | 70 | 50 | 50
4 15 | xa Khun Hâ | 80 | 60 | 40 | 60 | 40 | 40
X1I.5 | HUYỆN six HÒ
5 1 | Các xã: Pa Tẩn, Chăn Nưa, Nậm Tăm | 210 | 100 | 60 | 80 | 50 | 40
5.2 | Các xã: Phàng Xô Lin, Tả Ngáo, Noong Hèo, Ma Quai, Lúng Tháng, Hồng Thu, Láng Mô, Phin Hồ, Tà Phin. Sá Dề Phin, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ. Nậm Cuổi. Pa Khoá | 110 | 70 | 40 | 60 | 40 | 40
5.3 | Các xa: Nậm Hân, Túa Sin Chài, Pu Sam Cáp | 80 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40
X11.6 | HUYỆN PHONG THÓ
6.1 | Xã Mường So | 390 | 240 | 150 | 180 | 120 | 70
6.2 | Các xỉ: Khống Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho | 260 | 150 | 100 | 150 | 110 | 60
6.3 | Các xẫ: Nậm Xe. Dào San, Làn Nhi Thằng, Huểi Luông | 230 | 130 | 80 | 150 | 90 | 60
6.4 | Các xă: Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vày Sứ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chái. Tung Qua Lin. Mù Sang, Sin Suối Hồ | 200 | 110 | 70 | 100 | 70 | 50
XIỈ.7 | HUYỆN NÁM NHŨN
7.1 | Các xa: Nậm Hàng, Mường Mò, Lẽ Lợi | 90 | 60 | 50 | 60 | 40 | 40
7.2 | Các xà: Trung Chái, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh | 80 | 60 | 40 | 60 | 40 | 40
7.3 | Các xẫ: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pi | 60 | 40 | 30 | 40 | 30 | 30
XI1.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 100 | 70 | 50 | 70 | 40 | 40
8.2 | Câc xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao | 90 | 60 | 40 | 60 | 40 | 40
8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ | 70 | 50 | 40 | 60 | 30 | 30 1
XIII. BÁNG G
'OANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÀ1 ĐÂT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
STT | V đơn vị hành chính | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3
VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VU
XIILI | THẢNH PHỐ LAI CHÂU
1.1 | Dường tránh chợ San Thàng: Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xỉ San Thàng) | 650 | 380 | 230
1.2 | Quốc lộ 4D; Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến cùa hàng xăng dầu số 18 (xã San Tháng)__ | 700 | 400 | 230
1.3 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết địa phận xã Nậm Loỏng | 450 | 300 | 180
1.4 | Đường Nguyễn Trãi: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Tháng đến tiếp giáp đường ve Nguyên Giáp | 500 | 380 | 180
1.5 | Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn liếp giáp đường Nguyễn Trãi đến hét địa phận xă Nậm Loỏng | 450 | 300 | 180
1.6 | Các xã: San Tháng, Nậm Loòng | 280 | 170 | 110 | 170 | 100 | 60
XIII.2 | HUYỆN THAN UYÊN
1 | XÀ MƯỜNG CANG
2.1 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ | 650 | 290 | 130
2.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xấng nhà bà Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ | 460 | 210 | 90
2.3 | Quốc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quán lý rừng phòng hộ đến hết địa phận xã | 240 | 150 | 70
2.4 | Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hểt ranh giới đất nhà bà Mòn | 240 | 150 | 70
2.5 | Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ờ công nhân viên Công ty thùy điện HQ-BC | 240 | 150 | 70
2 | XẢ MƯỜNG THAN
2.6 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bà Trường | 370 | 220 | 130
2.7 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường đến hết địa phận xà | 230 | 150 | 70
3 | XẢ PHÚC THAN
2.8 | Quốc lộ 32: Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát đến tiếp giáp cầu Che Bó | 370 | 220 | 130
2.9 | Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn đến hểt ranh giới Trạm kiềm lâm | 370 | 220 | 130
2.10 | Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rê vảo bản Nà Phát | 230 | 150 | 70
2.11 | Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Che Bó đến hết địa phận xà | 230 | 150 | 70
4 | XÀ MƯỜNG KIM
2.12 | Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt | 300 | 180 | 120
2.13 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xà Mường Cang | 160 | 80 | 60
2.14 | QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim đến cầu Mường Kim | 300 | 180 | 120
2.15 | Ql. 279: Đoạn tứ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhá máy thúy điện | 160 | 80 | 60
2.16 | QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sắt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim | 160 | 80 | 60
5 | Mường Cang. Mường Than, Phúc Than | 300 | 190 | 120 | 190 | 120 | 60
6 | Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia | 230 | 160 | 110 | 120 | 60 | 50
7 | Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 100 | 80 | 60 | 70 | 40 | 40
XII.3 | HUYỆN TÂN UYÊN
3.1 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp dịa phận thị trấn Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc | 430 | 260 | 210
3.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đắt quy hoạch chung đõ thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030 | 380 | 240 | 180
3.3 | Các dường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ dát bố trí đất ờ dân cư | 270 | 160 | 130
3.4 | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 250 | 180 | 130 | 150 | 90 | 70
3.5 | Các xẫ: Trung Đồng, Pac Ta | 230 | 150 | 110 | 140 | 90 | 60
3.6 | Các xà: Mường Khoa, Nậm Cần | 100 | 70 | 60 | 70 | 50 | 40
3.7 | Các xẫ: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mit | 60 | 50 | 40 | 50 | 40 | 30
X1H.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG
4.1 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xà Bình Lư | 170 | 80 | 70
* -> | rIA TJ. tni [ IRND xã Bản Bo đen nghĩa trang bản Hưng Phong, xà Bàn Bo | 140 | 50 | 30
ĐVT: 1.000 m:
STT | Tên đon vị hành chính | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vục 3
VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT1
4.3 | Tuyển đường Tam Đường - Bàn Hon - Bình Lư: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bàn Giang | 200 | 60 | 50 | 4 Ị z
4.4 | Tuyển đường Tam Đường - Bán Hon - Bình Lư: Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xà Bàn Hon | 160 | 50 | 50
4.5 | Tuyển đường Nùng Nàng - Nậm Tăm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ tù thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng | 1.500 | 1.000 | 500
4.6 | Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) | 1.500 | 500 | 300
4.7 | Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tàm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bàn Lao Tý Phùng | 500 | 350 | 250
4.8 | Xã HÒ Thầu | 110 | 50 | 30 | 50 | 40 | 40
4.9 | Xã Scm Binh | 150 | 50 | 30 | 50 | 40 | 40
4.10 | Xẫ Giang Ma | 100 | 40 | 30 | 50 | 30 | 30
4.1 1 | Xã Thèn Sin | 140 | 40 | 30 | 50 | 30 | 30
4.12 | Xã Bình Lư | 160 | 90 | 70 | 120 | 70 | 40
4.13 | Xã Sùng Phài | 110 | 60 | 40 | 50 | 40 | 40
4.14 | Các xã: Bản Giang, Bàn Hon. Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bán Bo | 70 | 50 | 30 | 50 | 40 | 40
4.15 | Xà Khun Há | 60 | 40 | 30 | 41) | 30 | 30
XI1I.5 | HUYỆN SÌN HÔ
5.1 | Các xã: Pa Tần, Chân Nưa, Nậm Tăm | 150 | 70 | 50 | 60 | 40 | 30
5.2 | Các xà: Phàng Xô Lin, Tá Ngáo, Noong Héo, Ma Quai, Lúng Thàng, Hồng Thu. Làng Mô, Phin 1 lồ. Tá Phin, Sả Dề Phin, Nậm Cha. Căn Co. Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá | 80 | 50 | 30 | 50 | 30 | 30
5.3 | Các xă: Nậm Hăn, Tùa Sin Chải, Pu Sam Cáp | 60 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30
XII1.6 | HUYỆN PHONG THÒ
6.1 | Xã Mường So | 280 | 170 | 110 | 130 | 90 | 50
6.2 | Các xã: Khàng Lảo, Bàn Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho | 190 | 110 | 70 | 110 | 80 | 50
6.3 | Các xã: Nậm Xe. Dào San. Lản Nhi Thăng. Huối Luông | 170 | 90 | 60 | 110 | 70 | 40
6,4 | Các xã: Sì Lở Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin. Mù Sang, Sin Suối Hồ | 140 | 80 | 50 | 70 | 50 | -i
XIII.7 | HUYỆN NẬ.M NHŨN
7.1 | Các xà: Nậm Háng, Mường Mô, Lê Lợi | 70 | 50 | 40 | 50 | 30 | 30
7.2 | Các xã: Trung Chài, Llua Bum, Pú Đao, Nậm Manh | 60 | 40 | 30 | 40 | 30 | 30
7.3 | Các xã: Nệm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì | 50 | 30 | 20 | 30 | 20 | 20
XIII.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ
8.1 | Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 70 | 50 | 40 | 50 | 30 | 30
8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao | 60 | 40 | 3(1 | 40 | 30 | 30
8.3 | Các xã: Pa ú, Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ | 50 | 40 | 30 | 40 | 20 | 20
XIV. 1. BÀNỘC | XIV. Ố^GxGIÁ ĐÁT TẠI KHU KINH TÉ CỬA KHẤU MA LÙ THÀNG / ĩ*JỈ ĐL7: 1.000/m2
STT | Têu đọn vị hành chính | VT1 | VT2 | VT3
I | Quốc lộ 12 | 600 | 480 | 360
2 | (Cuối đường 28m - Kml)
3 | Lô sô 1 | 2.100
4 | Lô sô 2 | 1.400
5 | Lõ số 3 | 1.100
6 | Lô số 4 | 1.000
7 | Khu vực Pô Tô xã Huồi Luông | 390 | 270 | 200
8 | Khu M5, M6, M7 | 820
9 | Khu 23 hộ dân TĐC | 1.140
XIV.2. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ ỮIT: l.ooo/m2
STT | Tên đơn vị hành chính | VT1 | VT2 | VT3
1 | Quốc lộ 12 (đường 28m) | 1.280 | 850
2 | Đường B5, B5 kéo dài | 620
3 | Đường 13,5m | 620
4 | Đường tuần tra | 490
5 | KhuTMl,TM2, TM3, TM4 | 490
XIV.3. BĂNG GIÁ ĐÁT SẢN XƯÁT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÁI ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
ĐVT; 1.000'ỉn2
STT | Tên đơn vị hành chính | VT1 | VT2 | VT3
1 | Quốc lộ 12 (đường 28m) | 1.070 | 710
2 | Đường B5, B5 kéo dài | 520
3 | Đườnệ 13,5m | 310
4 | Đường tuần tra | 410
5 | Khu TM1, TM2, TM3, TM4 | 410
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
- Số hiệu:
- 44/2019/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 11/12/2019
- Người ký:
- Vũ Văn Hoàn
- Ngày hiệu lực:
- 01/01/2020
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.