📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

📄 Số hiệu: 44/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu📅 11/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu44/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Người kýVũ Văn Hoàn — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2019
Ngày hiệu lực01/01/2020
Ngày hết hiệu lực01/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LAI CHÂU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 44 /2019/NQ-HĐND Lai Cháu, ngàyXd tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYÉT

Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024
trên địa bàn tỉnh
,t -2

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIV, KỲ HỌP THÚ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật tô chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định vể giả đất;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chinh phu sửa đôi, bố sung một sổ nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư sổ 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 cùa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đát; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giá đất cụ thê và tư vẩn xác định giá đất;

Xét Tờ trình sổ 2757/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh vể việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tinh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra sổ 529/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dãn tinh; ý kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dán tinh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh.

(Có bảng giá đát kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

  1. ủy ban nhân dân tinh tố chức triển khai thực hiện.

CHỦ TỊCH

VŨ Văn Hoàn

  1. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XIV Kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Noi nhận:

  • Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
  • Ván phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • Cục kiểm tra Vàn bàn QPPL-BỘ Tư pháp;
  • Thường trực Tinh uỷ;
  • Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
  • Đại biểu HĐND tinh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn, thể tình;
  • Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
  • Công báo tỉnh, cổng thông tin điện tử tỉnh;
  • Lưu: VT

đát giai đoạn 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo NgỊ/u

\Ebang giá đất tròng lủa nước 2 vụ

STT | Tên đon vị hành chính | Giá đất

VT1 | VT2 | VT3

1.1 | THÀNH PHÓ LAI CHÂU

1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 39 | 35 | 33

1.2 | HUYỆN THAN UYÊN

2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 40 | 36 | 35

2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 38 | 35 | 33

1.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 39 | 35 | 33

3 2 | Các xã: Pẳc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 37 | 34 | 32

3.3 | Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít | 34 | 32 | 29

1.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xà Bình Lư, Sùng Phài | 39 | 35 | 33

4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 37 | 34 | 32

4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 34 | 32 | 29

4.4 | Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 32 | 29 | 27

1.5 | HUYỆN SÌN HÒ

5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 37 | 34 | 29

5.2 | Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tâm | 35 | 33 | 28

5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuối, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tả Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 33 | 29 | 27

5.4 | Các xã: Túa Sín Chài, Pu Sam Cáp | 29 | 27 | 25

5.5 | HUYỆN PHONG THÓ

5.6 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào | 39 | 35 | 33

5.7 | Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho | 37 | 34 | 32

5.8 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 34 | 32 | 29

5.9 | HUYỆN NẬM NHỪN

5.10 | Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 37 | 34 | 29

5.11 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 35 | 33 | 28

5.12 | Các xâ: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 33 | 29 | 27

5.13 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

5.14 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 37 | 34 | 29

5.15 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao | 35 | 33 | 28

5.16 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cả, Tá Bạ | 33 | 29 | 27

11. BẢNG GIÁ ĐÁT TRỎNG LÚA NƯỚC 1 vụ

STT | _ V* ./ Tên đon vị hành chính | Giá đất

VT1 | VT2 | VT3

11.1 | THÀNH PHÓ LAI CHÂU

1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Tháng, Nậm Loòng | 37 | 33 | 28

11.2 | HUYỆN THAN UYÊN

2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28

2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tả Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26

11.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28

3.2 | Các xâ: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 35 | 31 | 26

3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24

11.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã Binh Lư, Sùng Phái | 37 | 33 | 28

4.2 | Các xâ: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26

4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24

4.4 | Các xà: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22

11.5 | HUYỆN SÌN HÒ

5.1 | Thị trấn Sin Hồ | 35 | 31 | 26

5.2 | Các xã: Chân Nưa, Pa Tần, Nậm Tàm | 31 | 29 | 24

5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tã Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 29 | 27 | 22

5.4 | Các xã: Tùa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20

11.6 | HUYỆN PHONG THÔ

6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khống Lào | 37 | 33 | 28

6.2 | Các xà: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Thàng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26

6.3 | Các xã: Huồi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 31 | 29 | 24

11.7 | HUYỆN NẠM NHÙN

7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26

7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24

7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22

11.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 35 | 31 | 26

8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24

8.3 | Các xã: Pa ừ, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ | 29 | 27 | 22

HI. BẢNG GIÁ ĐÁT TRÔNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

STT | USlÈÍB Tí„^vlhỉ„h_ Tên đơn vị hành chính THÀNH PHÓ r*fctáÂƯ' | Giá đất

III. 1 | VT1 | VT2 | VT3

1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 35 | 30 | 24

111.2 | HUYÊN THAN UYÊN

2.1 | Thị trần Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 36 | 32 | 27

2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 33 | 29 | 25

111.3 | HUYÊN TÂN UYÊN

3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 35 | 30 | 27

3.2 | Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 33 | 29 | 25

3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 29 | 25 | 23

111.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1 | Thị trân Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài | 35 | 30 | 27

4.2 | Các xã: Bán Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu | 33 | 29 | 25

4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng | 30 | 28 | 23

4.4 | Các xã: Khun Há, Tà Lèng,, Nà Tăm | 28 | 26 | 21

111.5 | HUYỆN SÌN HÒ

5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 33 | 30 | 24

5.2 | Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tãm | 31 | 27 | 23

5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 28 | 25 | 20

5.4 | Các xã: Tũa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 26 | 23 | 19

111.6 | HUYỆN PHONG THỎ

6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khống Lào | 35 | 30 | 27

6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Li Pho | 33 | 29 | 25

6.3 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lớ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chái, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 29 | 25 | 23

111.7 | HUYỆN NẬM NHÙN

7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xà: Nậm Hàng, Mường Mó, Lè Lợi | 33 | 30 | 24

7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 27 | 23

7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 28 | 25 | 20

111.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa | 33 | 30 | 24

8.2 | Các xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 27 | 23

8.3 | Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ | 28 | 25 | 20

ĐVT: l.OOOm'

Í A

*2íS>-’Z'-,v- BÁNG GIÁ Đ^T TRÓNG cây lâu năm

STT IV.I | 1 z 1 ’ Vo\ /r Tên đon vị hành chính --n ■ THÀNH PHỐ | Giá đất

VT1 | VT2 | VT3

1.1 | Các phường: Tân PhongTĐóàn Kết, Quyết Tháng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thảng, Nậm Loông | 37 | 33 | 28

IV.2 | HUYỆN THAN UYÊN

2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28

2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26

IV.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28

3.2 | Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cẩn | 35 | 31 | 26

3.3 | Các xà: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24

IV 4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã :Bình Lư, Sùng Phài | 37 | 33 | 28

4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26

4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24

4.4 | Các xã: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22

IV.5 | HUYỆN SÌN HÒ

5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 35 | 31 | 26

5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 31 | 29 | 24

5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hèo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tà Ngào, Tã Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả | 29 | 27 | 22

5.4 | Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20

IV.6 | HUYỆN PHONG THÓ

6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào | 37 | 33 | 28

6 2 | Các xã: Nậm Xe, Bàn Lang, Hoang Thèn, Lãn Nhì Tháng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26

6.3 | Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 31 | 29 | 24

IV. 7 | HUYỆN NẬM NHÙN

7.1 | Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng. Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26

7.2 | Các xã: Nậm Manh. Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24

7.3 | Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22

IV.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 35 | 31 | 26

8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24

8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tống, Mù Cà, Tá Bạ | 29 | 27 | 22

STT | 'À Tên đon vị hành chính | Giá đất

VT1 | VT2 | VT3

v.l | THÀNH PHÓ l\ĨT’HÂĨ'

1.1 | Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thăng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loảng | 37 | 33 | 28

V.2 | HUYỆN THAN UYÊN

2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang. Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 37 | 33 | 28

2.2 | Các xâ: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 35 | 31 | 26

V.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 37 | 33 | 28

3.2 | Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần | 35 | 31 | 26

3.3 | Các xã: Nậm Sò, Tà Mít | 31 | 29 | 24

4.1 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài | 37 | 33 | 28

4.2 | Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu | 35 | 31 | 26

4 3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng | 31 | 29 | 24

4.4 | Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 29 | 27 | 22

V.5 | HUYỆN SÌN HÒ

5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 35 | 31 | 26

5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 31 | 29 | 24

5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin. Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 29 | 27 | 22

5.4 | Các xã: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp | 27 | 22 | 20

V.6 | HUYỆN PHONG THỐ

6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khổng Lào | 37 | 33 | 28

6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho | 35 | 31 | 26

6.3 | Các xà: Huồi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn. Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San | 31 | 29 | 24

V.7 | HUYỆN NẬM NHÙN

7.1 | Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 35 | 31 | 26

7.2 | Các xã: Nậm Manh. Hưa Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 31 | 29 | 24

7.3 | Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì | 29 | 27 | 22

V.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Thị trấn Mường Tè; cảc xà: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa | 35 | 31 | 26

8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 31 | 29 | 24

8.3 | Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ | 29 | 27 | 22

STT VI. 1 | VẴ\ ỉ lí % Tên đơn vị hành chính THÀNH PHOTsrêíĨAU | Giá đất

VT1 | VT2 | VT3

1.1 | Các phường: Tân Phong. Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến. Đông Phong; các xã: San Tháng. Nậm Loỏng | 30 | 27 | 22

VI.2 | HUYỆN THAN UYÊN

2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà | 33 | 29 | 25

2.2 | Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 30 | 27 | 22

VI.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Thị tran Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 30 | 27 | 22

3.2 | Cảc xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm cần | 28 | 25 | 20

3.3 | Các xà: Nậm Sò, Tà Mít | 25 | 23 | 18

VI.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1 | Thị trấn Tam Đường; các xã: Binh Lư, Sùng Phài | 30 | 27 | 22

4.2 | Các xã: Bản Bo, Son Bình, Hồ Thầu | 28 | 25 | 20

4.3 | Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bán Hon. Nùng Nàng | 25 | 23 | 18

4.4 | Các xâ: Khun Há, Tá Lèng, Nà Tăm | 23 | 21 | 16

VI.5 | HUYỆN SÌN HÒ

5.1 | Thị trấn Sìn Hồ | 28 | 25 | 20

5.2 | Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm | 25 | 22 | 18

5.3 | Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tá Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá | 22 | 20 | 16

5.4 | Các xâ: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp | 20 | 18 | 14

VI.6 | HUYỆN PHONG THÔ

6.1 | Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khồng Lào | 30 | 27 | 22

6.2 | Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Tháng, Ma Li Pho | 28 | 25 | 20

6.3 | Các xã: Huối Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sử, Ma Li Chái, Vàng Ma Chãi, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San. | 25 | 23 | 18

VI.7 | HUYỆN NẬM NHÙN

7.1 | Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 28 | 25 | 20

7.2 | Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban | 25 | 22 | 18

7.3 | Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì | 22 | 20 | 16

VI.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Thị trấn Mường Tè; càc xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 28 | 25 | 20

8.2 | Các xà: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 25 | 22 | 18

8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tống, Mù Cả, Tá Bạ | 22 | 20 | 16

Xì'

'-íỵ

... ' VII. BÁNG GIÁ ĐÁT RÙNG SẢN XUẤT

o/M M Xi’ "■ .'. 2

xí^-v, V. X -:' £>IT'1000'm

STT | 7 / t\ỉ Tên đơn vị hành chính / | Giá đát VT1

VII.l | THÀNH 1’lN^ỈX1GHÂỦ^

l.l | Các phường: Tân"PTlong','Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng | 7

vn.2 | HUYỆN THAN UYÊN

2.1 | Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 7

VII.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Thị trấn Tân Uyên. Các xâ: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm cần, Nậm Sò, Tà Mít | 7

V 11.4 | HUYỆN TAM ĐUỜNG

4.1 | Thị trấn Tam Đường; Các xà: Bình Lư, Bàn Bo, Sơn Binh, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon. Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm | 7

VI1.5 | HUYỆN SÌN HÒ

5.1 | Thị trấn Sìn Hô. Các xã: Chăn Nưa, PaTần, Nậm Tăm. Nậm Cha, Cân Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô. Nậm Cuổi, Noong Héo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ. Tá Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả, Tủa Sin Chài. Pu Sam Cáp | 6

VII.6 | HUYỆN PHONG THỔ

6.1 | Thị trấn Phong Thố; các xẫ: Mường So. Khống Lào, Nậm Xe, Bản Lang. Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Ly Pho. Huổi Luông. Sì Lờ Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ. Ma Li Chài, Vàng Ma Chái, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ. Dào San. | 7

V1I.7 | HUYỆN NẬM NHÙN

7.1 | Thị trấn Nậm Nhùn: các xã: Nậm Hàng, Mường Mõ, Lê Lợi, Nậm Pi. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban | 6

VII.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Thị tran Mường Tè; các xã: Can Hồ. Mường Tè. Đum Nưa, Bum Tớ, Vàng San. Ka Lăng. Thu Lùm, Nậm Khao, Pa ử. Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cả, Tố Bạ | 6

Doạn đường | - 4 1 Đất Ó' tại đô thị

Tù | Dell | VTI | VT2 | VT3

[ VIH.I | THÀN

1 | Đường 3\t | Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 3.000 | 1.200 | 560

2 | Đường 30- | Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh | Tiếp giáp dường Võ Vân Kiệt | 3.900 | 1.200 | 560

3 | Đường 30-4 | Tiếp giáp dường Nguyễn Hừu Thọ | HỄt Bệnh viện Đa khoa tinh | 5.500

4 | Phố Trần Đang Ninh | Tiếp giáp dường Trường Chinh | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt | 1.800 | 660 | 490

5 | Đường Trằn Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 2.000

6 | Phố Trần Đại Nghía | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng | 2 000

7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tĩểp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp dường Trường Chinh | 2.500 | 670 | 490

8 | Đưừng | Điện Bĩèn Phú | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ | 4.500 | I.20O | 560

9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp dường Lò Văn Mac | 3 900 | 1.200 | 560

10 | Đại lộ LỄ Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duần | Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giấp chân núi Núng Nàng) | 4.500 | 1.200 | 560

11 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiểp giàp đường số 6-13 | Tiểp giâp đường Đĩện Biên Phu | 1.800

12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp dường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Phú | 2.000 | 650 | 480 J

13 | Đường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp dường Lê Duán | Tiếp giàp dường 19-8 và đường Điện Biên Phũ | 2 500 | 760 | 490

14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn | Tiềp giáp đường Nguyền Chi Thanh | 3.600 | 1.200 | 5611

15 | Dường 19-8 | Tiếp giáp đường Bé van Đàn | riếp giáp phả Chiêu Tần | 3.300 | 1.200 | 560

16 | Đường Bé Văn Đàn | Tiép giáp dường Trán Hưng Dạo | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | 2.000 | 670 | 431)

17 | Đường Bể Van Đán | Tiếp giáp dường Võ NguyỄn Giáp | Tiếp giáp đường tránh ngập | 900 | 450 | 330

18 | Đường BỄ Văn Dán | Tiềp giáp đường tránh ngập | Hết trụ sớ Viện kiếm sảt tinh (Cũ) | 900 | 380 | 260

19 | Dương Be Văn Đan | Tiếp giáp Viện kiêm sát tinh (Cũ) | Tiếp giáp đưừng Pusamcap | 750 | 380 | 260

20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bê van Đán | 2.700 | 840 | 560

21 | Đường Vô Nguyên Giáp | Tiếp giảp địa phận xã Nặm Loóng cũ | Hết ranh giới đẩt Trường lái xe cơ giới | 2.400 | 840 | 470

22 | Đường Tón Đức Tháng | Tiếp giáp đường Nguyền Trẫi | Tiếp giáp đường Bê van Đán | 2.400 | 880 | 630

23 | Đường Tôn Đức Tháng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiép giáp cổng trường mẩm non Binh Minh | 1.500 | 530 | 330

24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Vô Nguyẻn Giắp | Tiếp giáp đường Bẽ Van Đan | 1 500 | 530 | 260

25 | Đường 10-10 (2O,5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giắp | Tiếp giáp dường Nguyễn Trài | 1.500

26 | Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trăi | Cuối đường | 1.400

27 | Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường Tởn Đức Tháng | Tiếp giáp dường số 5 | 900

28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Vô Nguyên Giảp | Tiếp giáp đường Nguyền Trai | 1.500 | 630 | 360

29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyên Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 2 700 | 880 | 500

30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp Đại lộ LỂ Lợi | Tiếp giáp đường Nguyễn Hừu Thọ | 3.000 | 1 000 | 600

31 | Đường Lê Duẩn | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giàp đại lộ Lè Lợi | 3.000 | 1.000 | 600

32 | Đường Tràn Hưng Đạo | Tiếp giap dường Trằn Phu | Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng | 4.800 | 1.200 | 560

33 | Đường Tràn Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết Siêu thi Quang Thanh | 6.300 | 1.400 | 750

34 | Đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp dường Vừ A Dinh | 4.800 | 1.200 | 560

35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vứ A Dinh | Tiếp giáp dường Be Văn Đán | 3 900 | 960 | 560

36 37 | Đường Trân Hưng Đạo Đường Nguyễn Trai | Tiếp giâp đường Bế Vàn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can | 3.300 2.100 | 960 840 | 560 470

38 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giàp ngã 3 re đường Trần Can | Hểt địa phận phường Quyết Thảng | 2.400 | 840 | 470

39 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giẳp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cày) | 3.000

40 | Đường Nguyền Đức Cánh | Tiếp giáp dường Điện Biên Phù | Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng | 2 500 | 1.300 | 500

41 | Đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trân Hưng Đạo | Tiếp giàp Dại lộ Lê Lợi | 4.500 | 1.400 | 750

42 | Đường Nguyền Viểt Xuân | Tiếp giáp đường Trần Phu | Tiép giáp đường Thanh Niên | 1 100 | 450 | 330

Đường Nguyễn Vân Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 3.000 | 1.300 | 490

KHll ĐÂNCƯ1A | 600

44 | Dường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp đường Phạm Van Đồng kéo dái | 2.500 | 1.200

45 | Đường Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyền Thăĩ Binh | 1.100

46 | Đưímg Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiép giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.800

47 | Đường Nguyẻn Thái Bình | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiặt | 2.500

48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 1.100

49 | Phố Phạm Hồng Thái | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | ị totj

50 | Đường Trán Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ | 1.100

51 | Đường B10 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trân Huy Liệu | Tiểp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 1.100

52 | Đường B12 (13,5m) | Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 1.100

53 | Đường A-l; A-2 (13,5m) | Tiếp giáp dường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp dường Tran Huy Liệu | 1.100

54 | Phổ Nguyền Phong sác | Giao vái đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến dường số 2 | 900

55 | Tuyến số 1 (Đường Phạm Vin Dông kéo dái) | Tiếp giáp tuyển số 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 | 1.500 | 530 | 330

56 | Tuyên sá 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác | Tiếp giáp tuyên sồ l vá tuyến số 4 | 900

57 | Tuyến số 3, số 4 | Tiếp giáp đường Nguyỉ.t Lương Báng | Tiểp giáp luyến số 1 | 1.500

58 | Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong | Tiềp giáp phô Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Phạm Vàn Đồng kéo dái | 600 | 300 | 200

59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giẳp đường Võ Vân Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 900

60 | KHI! DÂN CƯ1B

Phố Đặng Van Ngừ | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.500

61 | Đường | Nguyễn Khuyến | 'riếp giáp đường 30-4 | Tiềp giáp đường Phạm Ngục Thạch | 1.800 | 1

STT | Tên đưỉrng phố | Đoạn đường | Đất ó tại dô thị

Từ | Dến | VT1 | VT2 | X 13

62 | Đường Phan Đinh Gĩól | Tiềp gĩáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800

63 | Phố Trần Binh Trụng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Dạng Van Ngìr | Tiếp giáp dường Phan Đinh Giỏt | 1.100

64 | Phố Trần Nhặl Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phố Đặng van Ngừ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.100

65 | Phố Trẩn Quang Khai | Tiềp giáp phố Đặng Vãn Ngừ | Tiếp giáp phố Nguyền Van Trói | 1 100

66 | Dường AI8 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phó Trần Binh Trọng | 1 100

67 | Đường A6, A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 1.100

68 | Đường sấ 10 vá số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trằn Nhật Duật | 1.100

69 | Đường A16, A17 | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiểp giáp đường số 10 | 1.100

70 | Đường AI4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 1.100

71 | Phố Nguyền Van Trỗi (Gồm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.500

72 | Dường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đinh Cìiót | Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | 1.100

73 | Dường AI2, AI3 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phố Trần Binh Trọng | 1.100

74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Tràn Đụi Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ | 2.000 | 730 | 450

! 75 | Phô Lý Tự Trọng(l3,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp phố Trần Dại Nghĩa (2U,5m) | 1.500

76 | Phố Triệu Quang Phục (1B-6) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trụng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phimg Hưng | 1.500

77 | Phố Đặng Dung(lB-7) | Tiềp giáp phố Lý Tự Trọng (13.5m) | Tiếp giáp phố Phúng Hưng | 1.100

78 | Phô Nguyền Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1.100

79 | Đường 1B-9 (13,5m) | Tiềp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng 1 lưng | 1 100

80 | Đưừng 1B-1 (13,5m) | Tiếp giáp phố Trấn Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1100

81 | Đường di Đông Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phướng Đông Phong | 900 | 450 | 260

82 | Đường số IB-3 (13.5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp Phố Nguyền Trung Trực | 1 100

83 | Phố Phúng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiểp giáp đường số IB-9 (13,5m) | 1.100

84 | Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCI1 QS tinh) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiều học San Tháng | 720 | 360 | 210

KHU DÂN CƯ SỎ 1 MỜ RỘNG

85 | Đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trấn Khát Chân | 1.500

KHI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRI TÍNH

86 | Phố Mường Kim | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp Phổ Nguyền Thị Minh Khai | 1.500

87 | Phố Hương Phong | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phu Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500

88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường TT-2 | Giáp đường Nguyền Vẫn Linh | 1.600

89 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyền Văn Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1 600 | -

i 90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp dường Phạm Van Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.500

91 | Đường số 5-4 (1 l,5m) | Tiếp giảp Phố Mưừng Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 1.300 | ị

92 | Đương số 5-6 (13.5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500

93 | Phò Nguyền Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Van Đồng | Tiếp giáp đường Lê 1 lổng Phong | 1.500

94 | Dường số 5-8, 5-9 (1 Lỉm) | Tiếp giáp đường Lẽ Hổng Phong | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.500

95 | Đường số 5-12 (13.5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiếp giáp Đường 5-9 | 1.500

96 | Đường số 5-10 (11,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trớ lai Đường Hoàng Quốc Việt | 1 500

97 | Đường số 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giời đất chợ Tàn Phong 2 | 1.600

98 | Đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Giáp đường Nguyễn Hìru Thọ | 1.800

99 | Đường sả 1 (Khu TTHC - 46 hộ) | Tiếp giáp đưừng Hoàng Quốc Việt | Giàp đường Nguyễn Van Linh | 1.600

100 | Đường số 9 (Đối diện Cõng an tĩnh) | Tiép giáp đường nhánh so 1 | Tiếp giáp đường nhánh số 3 | 900

101 | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Cóng an tinh) | 800

L | KHU DÂN CƯ Sỏ 2

1 102 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giàp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.500 | 630 | 460

1 103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ LỄ Lợi | Tiếp giáp đường Trằn Quý Cáp | 1.500 | 630 | 460

1114 | Phố Trinh Hoài Đức (T01) | Tiépgiàp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Trần Vân Thọ | 1.500

105 | Phố Lè van Hưu (102) | Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trấn Văn Thọ | 1 500

1 106 | Đường T03 (I3,5m) | Tiếp giáp dường Trấn Quốc Mạnh | Cuối đường | 1.500 | 530 | 390

107 | Đường DOI (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | 'riếp gĩáp đường Trẩn Vân Thọ | 1.600

108 | Đường Bùi Thị Xuân (16.5m) | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Tran Văn Thọ | 1 800

109 | Đường Trằn Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần van Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thái | 1.500 | 531) | 390

110 | Phả Quyết Tiển | Tiếp giáp đưímg Trần Quý Cảp | Tiếp giáp đường DOI | 1.800

111 | Đường đi xă Nùng Nàng | Tiẽp giáp đường Trần Vãn Thọ | Hết dịa phận thành phồ | 1 000 | 700 | 500

112 | Đường đi Núng Nàng - Nậm Tăm | Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi | Hết địa phận thánh phố Lai Châu | 900 | 450 | 260

KHU DÂN CƯ2A

113 | Đường 3A (9m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đăng Thai Mai | 1.500

114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giẳp dường 30-4 | Tiếp giáp đường 2-6 | 1.800

115 | Dường 6A (I3.5m) | Tiếp giáp dưừng Đăng Thai Mai | Tiềp giáp dường 2-6 | 1 500

116 | Đường 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường ĐfuigThai Mai | 2.000

117 | Đường 8A(l3m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp dường 4A | 1.500

118 | Đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 1.500

1 19 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyền Van Linh | 1.700

120 | Đường 11A (1 l,5m) | Tiềp giáp đường 30-4 | Tiềp giáp đường Dạng Thai Ma 1 | 1.300

121 | Đường 2 - 6 | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | TiẾp giáp đường 4A | 1.300

122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyền Lương Bàng | 1.500

KHI DÂN cu SÓ 2B

123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch | 1 500

ị 124 | Đường 2B (I3.5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đinh Chiểu | Tiếp giáp phố Phạm Công Bán | 1.500

STT | Tên | IX Đoạn đường | Dất ờ tại đô thị

1* \ Tù | Dến | VT1 | \T2 | \I3

125 | Đường Tỏn Thi | Ttẻpiiap đường 30-4 | Tiếp giảp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.500

126 | Phô HÒ Đác DÍ | ‘hỊìs ÍỂiáp đường 30-4 | Tiếp giàp đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000

127 | Đường 6B (13,1 | 3 iêp'Ếiáp đường Lẽ Hữu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 1.500

128 | Phố Nguyễn Điúký | TiỊp giáp phố Hồ Đác Di | Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác | 1.500

129 | Phố Cù Chinh LaK | T.iểp giáp dường Tôn Thầt Tùng | Tiếp giáp phố Lẽ Hữu Trác | 2.000

130 | Phố Phạm Công Bãn^gng 9fcl - 13,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1 500 | 530 | 330

131 | Đưừng Tuệ Tình | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thợ | Tiếp giáp phố Hà Đăc Di | 1.600

132 | Đường Phạm Ngoe Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ | Tiếp giáp đường nhành váo bán Tă Làn Than | 1.500 | 530 | 330

133 | Phô Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im) | Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng | Tiếp giáp phô Lê Hữu Trác | 1.500

134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 1 l,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 900

KHI! DÀN CƯ SỐ 2C

135 | Đường 5C | Tiếp giảp đường Trán Quý Cáp | Tiẻp giáp đường Điịn Biên Phú | 1.500

136 | Đường Trần Ọuý Cáp | Tiếp giáp dường 5C | Tiếp giáp phồ Trằn Quốc Toán | 1 500

137 | Phố Trần Quốc Toàn | Tiếp giàp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Cháu | 1.500

138 | Phô Nguyễn Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Cháu | 1.500

KHI DÂN CƯ SỎ 2 (DÓĨ DIÊN Bơ CHÌ HUY BIÊN PHÒNG)

139 | Đường Hoàng Van Thái | Tiếp giảp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Trẩn Quý Cáp | 2.500

140 | Phố Nguyễn Thái Học | Tiếp giáp trục N-OI | Tiếp giáp trục N-04 | 1.500

141 | Phá Kim Đồng | Tiếp giảp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 1.500 | 630 | 460

142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoàng van Thái | Tiếp giáp phô Kim Đồng | 1.500

KHll TRUNG TÂM THƯƠNG MAI

143 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giàp đường Trấn Quý Cáp | 3.000

144 | Đường Trằn Quý Cáp | Tiếp giáp dường Hoàng Van Thái | Tiép giáp phố Hoàng Diệu | 2.500

145 | Phồ Hoàng Diệu | Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi | Tiẻp giáp đường 5C | 2 800

146 | Đường 28-06 | Tiáp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp dường Điện Biên Phú | 2.800 | —

147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân háng Công thương) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | 1.500

KHI LIÉN HỢP THÉ THAO (KHI DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RONG)

148 | Đường D5, D6. D7 (16,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố LỄ Lai | 1.600

149 | Phó Lè Lai | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.700

150 | Đường N4 (11.5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp dưừngN5 | 1.300

151 | Đường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp dường D7 | Tiếp giẳp phả Hồ Xuân Hương | 1.300

152 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 2 000

153 | Phồ Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Trán Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Ló Vẫn Hạc | 1 300

154 | Đường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lẽ Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | 1.300

155 | Đường T2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trân Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 1.300

156 | Phố Cao Bá Quát (Đường TI - I3.5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phu | 1.500

157 | Đường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phố Cao Bá Quàt | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.300

158 | Đường T3 (9.5m) | Tiếp giáp đường Lò Van Hặc | Tiếp giàp phố HỒ Xuân Hương | 1.100

159 | Đường Trần Quốc Manh | Tiếp giáp đường Đại lộ Lè Lợi | Tiếp giáp phồ Hồ Xuân Hương | 2.000

160 | Đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp phé Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Ló van Hạc | 1.600

161 | Đường Lò van Hặc | Tiếp giáp đường điện Biên Phũ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2) | 1.600

KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG

162 | Đường vào nhá mày ché Tam Đường | Tiếp giáp đường Lè Duần | Cuối đường | 600 | 420 | 2911

163 | Ngõ 076 (Đường lẽn đền Lê Lơi), đường Trán Hưng Đao | Tiềp giáp đường Trán Hưng Đạo | Hết địa phân nhá ỏng Búi Đức 1 hiện | 600 | 420 | 350

164 | Đường nhánh từ dền Lê Lợi dển bân Thánh Lập phường Đoàn Kết | 600 | 320 | 260

KHU NHÀ MẢY GẠCH TUYNEL (CŨ) | 1

165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao (cạnh Đại lý YAMAHA) | Tiếp giáp dường váo nhà mày gạch Tuynel (Cũ) | 720 | 380 | 260 — 260

166 | Ngõ 226 dường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Tràn Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cù | 720 | 380

167 | Đường ngẳch bảm ng& 226 đường Trần Hưng Đao | 700

168 | Ngỗ 237 đướngTrần 1 lưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 900 | 450 | 330

169 | KHU DÂN CU’số 4 Phố Chiêu Tần | Tiếp giảp dường 19-8 | Hết ranh giới đát Sân vặn động | 2.500 | —

170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo dái) | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 2.200 | 920 | 600

171 | Dường Vừ A Dinh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao | Tiếp giáp phổ Chiêu Tắn | 2.500 | 840 | 540

172 | Đường nhảnh | Tiếp giáp phô Chiêu Tằn | Tiếp giáp phố Chiêu Tần kéo dài | 900 | 450 | 330

173 | Đường D3 (13m) | Tiếp giáp phố Chiêu Tần | Tiếp giáp đường N5 | 1 500 | 530 | 330

174 | Đường D4 (13m) | Tiểp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dường N4 | 1.500

175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp đường Chu van An | Tiếp giáp đường D3 | 1 500 | 530 | 330

176 | Đường N5 (I3m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tĩẽp giáp đường D4 | 1.500 | 530 | 330

177 | Đường Chu van An | Tiếp giấp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.300 | 650 | 250

178 | Đường Chu van An | Tiếp giáp đướng Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dưỡng Nguyền Chí Thanh | 1.500 | i

STT | Tên đưỉrng phố | Đoạn đưỉrng | Đất ó' tại đô | thị

Từ | Đến | VT1 | \T2 | \I3

ISO | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tắn | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 2.200

181 | Đường Ngô Quyên | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiẻp giáp dưừng Nguyên Chí Thanh | 1.800

182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 2.000 | 910

183 | Phả Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngõ Quyển | Tiếp giáp đường V3 | 1.500

184 | ĐườngN9, Nlũ (I3m) | Tiếp giáp dường Ngõ Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.500

185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp dường Tràn Phú | 2.000

186 | Phố Nguyền Thiếp (D5 - I3m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chat | 1 500

187 | Đường Dll (13m) | Tiếp giáp đường NI0 | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.500

188 | Phả Bạch Đăng (Đường số 10 - 13ni) | TiẾp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giẳp dường Trần Quang Diệu | 1.600

189 | Đưừng NI3 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giâp đường Chu Văn An | 1 500

190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp dường Huỳnh 'Phúc Kháng | 1.300

191 | Phố Trương Định | Tiếp giáp đường V3 | Tiếp giáp dường Trần Quang Diệu | 1.300

192 | Phố Lè Đại Hành (13m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp Phố Bạch Đăng | 1.500

193 | Hường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp dường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp đường V3 | 1 300

Đường số 9 (13.5) | riếp giáp đường N16 | Tiếp giáp dường D13A | 1.300

195 | Đường DI3 (I3m) | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp dường số D13A | 1.300

196 | Đường DI3A (13tn) | Tiép giáp phố Mường Than | Tiếp giáp đường số 11 | 1.300

197 | Phó Mương Than | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường D13A | 1.300

198 | Đường N16 (13m) | Tiềp giáp đưửng 19-8 | Tiếp giáp đường DI 3 | 1.500

199 | Đường tránh ngập | Tiếp giáp đường Bể Vân Đán | Tiếp giáp đường 19-8 | 63(1 | 380 | 260

200 | Đường nhảnh (Cạnh đường 19-8, tể 8, phường Đoàn Kết) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm | Tiếp giáp nhà ông bá Kinh Thống | 1.100 | 530 | 260

20! | Đường nhành sau Sân vận động | Tứ trường Mầm non Hna Sen | Tiếp giáp trướng THPT chuyên Lé Quý Đòn | 900 | 500 | 350

KHU AO CÁ BÁC HÔ

202 | Ngõ 224 dưùng Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Phú | Cuối đường | 900 | 450 | 330

203 | Dường nhánh hàm Ao cá Bác Hồ thuộc phướng Tân Phong | Tiểp giáp đường Trần Phú | Tiềp giàp ngỏ 224 đường Trẩn Phú | 900 | 460 | 330

KHI DÂN crsó 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)

204 | Đường T), T2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường T3 | 1 100

205 | Đường T3 | Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn | Tiếp giáp dường TI | 1 100

206 | Đường T3 | Tiếp giáp đường TI | Tiếp giáp đường T2 | 900

207 | Đường số 3 | Tiểp giáp đường Lẽ Duẳn | Tiếp giáp đường Thanh Nièn | 1100

KHU DÀN CƯSÓ6

208 | Đường Nguyền Thị Định | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lõ Van Hạc | 2.000

Ị 209 | Đường số 11 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh | 1.600

. 210 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Ló Văn Hạc | 1.600

’ 1 1 | Đường số 6-3 (I7,5m) | Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | 1.300

212 | Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.100

213 | Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.100

214 | Đường số 6-13 | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giàp đương Hoàng Hoa Thám | 600 | . 1

215 | Đường số 6-6 | Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh | Tiềp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.200 | 500 | 350

216 | Đường số 6-7 | Tiếp giáp đường 6-6 | Tiếp giáp đường 6-8 | 720 | 36(1 | 260

217 | Hưởng số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh | Tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám | 720 | 360 | 260

218 | Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 2.300 | 760 | 390

KHU KHÁCH SẠN MUÔNG THANH

219 | Phố Võ Thị Sàu | Tiếp giẳp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường số 3 | 1 600

220 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | 2 200

221 | Đường Thanh Niên | Tiếp giẳp phố Tủ Hiến Thánh | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 1500 | 630 | 390

222 | Phố Tô Hiến Thánh | Tiếp giáp dường Thanh Nièn | Tiểp giáp đường Lê Duẩn | 1.500

223 | Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp đường sả 4 | Tiếp giáp đường Lè Duẩn | 900

224 | Đường Sũ 4 (13,5m) | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giẳp đường số 3 | 1.101.1

KHU DÂN CƯSÓ 3, SÓ 7, KHU DÂN CU PHÍA TÂ\ NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH | ... ...

225 | Dường Trấn Can | Tiếp giáp đường Võ NguyỀn Giáp | Tiếp giáp đường Nguyền Trãi (Chợ phường Quyết Tháng) | 1 100 | 660 | 450

22Ó | Đưứng N6, N9 (13,5 m) | Tứ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường số 17 | 900

ị221 | DườngN8 (13,5m) | Tièp giáp đường N6 | Tiếp giáp đường N9 | 900

228 | Đường sổ 17 | Tiếp giẳp đường N6 | Tiép giáp phó Nguyễn Bĩnh Khiêm | 900

229 | Đường VI (!3,5m) | Tiếp giáp đướng số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 900

i 230 | Đường N2 (I3,5m) | Tiếp giáp đường N4 | Tiểp giáp đường TN1 | 900

231 | Đường số 18 | Tiềp giáp dường số 10-10 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 900

232 | Phố Nguyền Binh Khiêm | Tièp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giắp dường Nguyễn Du | 900

233 | Phố Bá Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp dường PuSamCap | Tiếp giáp đường RI2 | 1.500

234 | Đường R.8 (13.5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap | Tiếp giáp đường Ri2 | 900

235 | Đường R. 12 (13,5m) | Tiếp giáp đường R8 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 900

236 | Đường N1 | Tiếp giáp đưừng N3 | Tiếp giáp phố Nguyền Binh Khiêm | 900

237 | Đường N3 | Tiếp giáp dường sể 17 | Tiếp giáp đường N2 | 900

238 | Đường N4 | Tiếp giáp đường N1 | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900

239 | Dường Nguyên Du | Tiếp giáp đường 10-10 | Tiềp giáp đường Tốn Đức Thang | 900

240 | Phố Quyết Tháng | Tiếp giáp phổ Nguyền Bình Khiêm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng | 900

241 | Đường Ll, L2 | Tiếp giáp phố Quyết Tháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900

242 | Đường L4 | Tiểp giáp đường L2 | Tiếp giáp đường R13 | 900

1 STT | Tê| | — •. _ \ Đoạn đường | Dắt ỏ' tại đô thị

lí Từ | Dén | VTI | VT2 | 3'13

243 | Đường R13 | Ahếp^iàp Phô Quyết Tháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 900

244 | Đường DI | jỉếif giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp | 900

245 | Đường nhánh (Caĩ^h*ơ2ì<ú-du-»WÍi^J'jZ' .... | Giáp đường nhấnh (Tứ Võ Nguyên Giáp dền Tràn Can) | 1.000

thành phố) | ,1 lèp giáp Nguyên Ị rãi

246 | Dường nhánh chạy qua bàn M'tl rin Than, Nậm Loúng 1. Nặm Loóng 2 thuộc phướng Quvá Thảng | 600 | 320 | 260

247 | Đường nhánh bẽ tông (Bám mương nước phường Ọuyết Thăng) | Từ dường 10-10 | Tiếp giáp đường chạy qua bán Sèo Lán Than thuộc phướng Quyét Tháng | 600 | 320 | 260

248 | Đường N12 (11.5m khu dân cư số 7) | Tiềp giẳp đường vc Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường N14 | 900

249 | Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tòn Đức Thăng | Cuối đường | 900

250 | Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường N12 | Cuối đường | 900

251 | Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp đường 17 | Tiếp giàp đường V3 | 900

252 | Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp dường TN1 | Tiềp giáp đường 10-10 | 900

253 | Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiền) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giàp đường Tôn Đức Tháng | 750 | 350 | 200

254 | Đường nhành (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng) | Tìểp giáp đường Trấn Can | Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp | 600 | 300 | 200

255 | Đường nhánh phía sau Viện kiêm sảt nhản dân thành phô (Tổ 1, phường Quyết Tiến) | Tiềp giáp đường Tòn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Bể Van Đàn | 600 | 300 | 200

KHU DÁT TÁI DINH CII 450M2

256 | Đướng số 1, sổ 2 | Tiếp giáp đường sỏ 3 | Tiếp giip dường Pusamcap | 900

257 | Đường sô 3 | Tiếp giáp đường số 1 | Tiểp giáp đường Pusamcap | 900

258 | Đường sò 4, sò 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap | Tiềp giáp đường Tõ Hiệu | 900

KHU TẢI ĐINH CƯTẢ LÀN THAN

259 | Đường số 7 (Nhành 1) | Tiếp giáp nhánh 2 | Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ | 720 | 380 | 260

260 | Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhânh 1) | Đầu đường | Cuối đường | 630 | 380 | 261)

261 | Các vi tri còn lại cúa thành phô | 200

VI11.2 | HUYỆN THAN UYÊN

1 | Đường Điên Biên Phú | Đấu cầu Mường Cang (Số nhà 634) | Hết ranh giới đầt hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) | 4.200 | 1.500 | 800

2 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhá 550) | Hêt ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | 3 000 | 1.300 | 600

. 3 | Đường Điện BÍỄn Phú | Hết ranh giới đất Sân vân động (Sấ nhá 631) | Hêt ranh giới đắt Công an huyện (Số nhà 402) | 2.700 | 1.200 | 500

4 | Đường Điện Biên Phú | Hết ranh giới dát Còng an huyện (Số nhà 402) | Hết ranh giởi sổ nhá 227 | 2 300 | 1.000 | 440

5 | Đường Điện Biên Phu | Tiếp giáp ranh giời số nhà 225 | Hết địa phận thị trăn Than Uyên | 2.100 | 930 | 400

6 | Phố Lương Định Cũa | Ngẫ 3 (Số nhà 002) | Hêt ranh giới đầt Cõng an huyện cũ khu 2 (Phóng Cánh sát PCCC) | 1.300 | 550 | 290

7 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Sổ nhá 001) | Hết ranh giới sé nhà 170 dường Thanh NiỂn | 680 | 330 | 170

8 | Ngỏ 620 Đường Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt | 760 | 320 | 160

9 | Phố Lý Tự Trọng | Ranh giới số nhà 002 | Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | 760 | 320 | 160

10 | Đường 15/10 | ƯBND thị trán Than Uyên (Sô nhá 001) | Hêt ranh giới số nhá 192 | 760 | 320 | 160

11 | Ngõ 534 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giới sô nhà 013 | 660 | 280 | 140

12 | Ngõ 542 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sổ nhá 029 | 660 | 280 | 140

13 | Phô Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường Điên Biên Phù (Ranh giói sổ nhá 551) | 1.000 | 280 | 140

14 | Ngõ 413 Điện Biền Phú | Ranh giới số nhà 002 | Hét ranh giới số nhà 045 | 660 | 280 | 140

15 | Đường Bê Vỉn Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 016 | 660 | 280 | 140

16 | Ngô 695 Điện Biên Phù | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhá 002) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 430 | 220 | 140

17 | Ngữ Đi Sen Đông | Tiếp giáp ngã 3 (Ngô 15 đường Điện Biên Phú) (Sô nhá 001) | Hết ranh giới đẩt Hồ Bàn Đông | 430 | 220 | 140

18 | Đường Nguyên Chi Thanh | Tiếp giáp Ngâ 3 (Số nhà 001) | Hêt ranh giới đẩt Nhà khách huyện uý (Sồ nhá 017) | 1 800 | 800 | 390

19 | Đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khẳch huyện uỳ (Số nhà 020) | Công Huyện đội (Sô nhá 086) | 880 | 400 | 200

20 | Ngõ 821 Diện Biên Phũ | Ranh giới đất Phòng Tái chinh-KH (Số nhá 001) | Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhá 005) | 880 | 400 | 200

21 | Đường Tôn Thất Túng | Ngà tư Ngần hàng Còng thương (Số nhá 001) | Ngâ tư (Gẩn số nhà 046) | 1.100 | 470 | 260

22 | Phổ Hoàng Liên | Ngỉl 3 (Số nhá 001) | Hít ranh giới sỏ nhà 089 | 880 | 400 | 200

23 | Phố Chu Van An | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhá 0011 | Ngẵ 3 (Hềt sổ nhà 059) | 1.100 | 470 | 260

24 | Phô Phạm Ngọc Thạch | Ranh giới sổ nhá 001 | Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Sồ nhá 0461 | 760 | 320 | 160

25 | Ngõ 18 Nguyền Chí Thanh | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 980 | 480 | 200

STT | Tên đường phố | — — - 1 : Đoạn đường | Đắt ó’ tại đô thị

Từ | Đến | VT1 | Ạ 12 | yu J

26 | Đường sau Sân vận động | Tiếp giáp ngs 3 Quốc lộ 32 | Tiếp giàp đường trục 3 (Gán nhá bà Thanh) | ' 750 | 320 | 160 ị

27 | Ngõ 193 Đường 15/10 | Hẻt ranh giới số nhà 001 | Tiếp giảp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | 660 | 280 | 140

28 | Đường Tôn Thãt Tùng | Ngâ 4 (Gần số nhà 083) | Hết ranh giứi số nhá 135 | 660 | 28(1 | . 140

29 | Ngõ 552 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 010 | 660 | 280 | 14(1

30 | Phố Trân Huy Liệu | Ranh giới sả nhá 002 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 016) | 660 | 280 | 140

31 | Phố Lương Định Cùa | Ranh giới số nhá 084 | Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh (Hét ranh giới số nhà 106) | 660 | 280 | 140

32 | Ngồ phố Tò Vĩnh Diện | Ranh giới số nhá 01 | Hết ranh giớĩ đất nhà ông Quốc Tnrựng | 390 | 210 | 14.1

33 | Ngỏ 21 Trần Quốc Mạnh | Ranh giới dắt nhà õng Nguyền Đinh Hái (Khu 5b) | Tiếp giảp ranh giới số nhà 002 | 430 | 22(1 | 1411 ị

34 | Phố Trấn Huy Liệu | Tiẻp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 020) | Hết ranh giứi đất nhà óng Thòng (Mão) (Số nhà 076) | 430 | 220 | 140

Ngỏ 51 Nguyền Chi Thanh | Ranh giới số nhà 002 | Hát ranh giới sổ nhà 026 | 430 | 220 | 140

36 | Ngõ 82 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hêt ranh giới số nhá 005 | 430 | 220 | 140

37 | Phồ Trẩn Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhá 028) | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Sổ nhả 066) | 430 | 220 | 140

38 | Đường Thanh Niên | ! lết ranh giới nhá ông Đô khu 6 (Số nhà 170) | Hết địa phận thj trần Than Uyên | 440 | 220 | 140

39 | Ngỗ 17 Phạm Ngọc Thạch | Hẻt địa phận số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 019 | 430 | 220 | 140

40 | NgS 23 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới Sũ nhá 015 | 430 | 220 | 14(1

41 | Ngỗ 31 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hẻt ranh giới số nhà 023 | 430 | 220 | 140

42 | Đường Tôn Thất Tùng | Ranh giới số nhà 137 | Tiềp giấp dưỡng Thanh Niên | 610 | 250 | 160

Ngõ 192 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 192 | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhá 018) | 750 | 320 | 160

' 44 | Nga 9 dường 15/lũ | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp dường 15/!0 (Số nhà 037) | 660 | 330 | 170

45 | Ngõ 66 đường 15/10 | Ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nha 031 | 430 | 220 | 140

46 | Ngõ 32 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Trướng Mần non số 2 (Số nhá 011) | 780 | 320 | 160

47 | Dường Bế Văn Đán | Tiếp giáp số nhá 018 | Hết ranh giới Số nhá 092 | 660 | 280 | 140

48 | Dường BỂ Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giời số nhá 092 | Hết ranh giời số nhà 131 | 380 | 220 | 140

49 | Ngõ 123 Tôn Thất Túng | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hct ranh giới số nhà 021 | 340 | 180 | 130

50 | Ngõ 135 Tõn Thắt Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 008 | 340 | 180 | 130

51 | Ngõ 10 Tòn Thất Túng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 400 | 220 | 15(1

52 | Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giời số nhà 011 | 340 | 180 | 130

53 | Ngô 2 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhá 00! | Hết ranh giới sổ nhà 003 | 340 | ISO | 130 !

54 | Ngõ 28 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới so nhà 001 | Hẻt ranh giới số nhà 025 | 340 | 180 | 130 1

55 | NgS 12 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 | Hêt ranh giói số nhà 017 | 400 | 220 | 150

56 | Đường Nguyên Chi Thanh | Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp dẩt nha ông Hương Sinh | Hết địa phận thị trấn | 400 | 220 | 150

57 | Ngỏ 665 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 013 | 340 | 180 | 130

58 | NgO 819 Điện Biên Phù | T lèp giáp ranh giới đắt đưừng huyện ủy (Số nhá 001) | Hết ranh giới sô nhá 015 | 341) | 180 | 130

59 | Ngỏ 14 dường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sổ nhá 015 | 340 | 180 | 130

60 | Ngỗ 476 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhả 007 | 340 | 180 | 130

6! | Ngảch 2 ngồ 458 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới số nhẳ 015 | 400 | 220 | 150

62 | Ngõ 18 đường Thanh Niên | Tiếp giáp sấ nhá 00! | Hết ranh giới đất HTX Xuân Thúy (So nhá 015) | 400 | 220 | 1511

63 | Ngõ 181 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranli giới số nhá 001 | Hết ranh giới so nhà 007 | 270 | 190 | 130

64 | NgS 119 Điện Biên Phu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sè nhà 012 | 270 | 190 | 130

65 | Ngờ 483 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 016 | 34(1 | 180 | 130

66 | Ngỏ 73 Tỏ Vĩnh Diện | Tiếp giảp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 030 | 340 | 180 | 130

67 | Ngũ 86 dường Thanh Nièn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 028 | 400 | 220 | 150

68 | Ngỏ 164 dường Thanh Niên | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sồ nhà 014 | 340 | 18(1 | 130

69 | Ngõ 88 Nguyễn Chi Thanh | Cong Huyện đội (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 400 | 220 | 150

70 | Ngõ 67 Tô Vinh Diện | Tiêp giâp ranh giới số nhà 012 | Hết ranh giới số nhá 034 | 270 | 190 | 130

71 | Ngỗ 44 phố Hoàng Liên | Tiẽp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh .giới số nhá 004 | 340 | 220 | 150 1

72 | Ngõ 22 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 340 | 220 | 150

73 | Ngỡ 36 LýTựTrọng | Tiếp giảp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giời số nhà 009 | 340 | 220 | 150

74 | Ngõ 146 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 270 | 190 | 130

75 | Ngỏ 110 Điện Biên Phú | Tiép giảp số nhá 001 | nết ranh giới sả nhà 011 | 270 | 190 | 130

76 | NgS 23 Tỏ Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 270 | 190 | 130

77 | Phố Tô Vinh Diện | Tiếp giáp ranh giới nhà ỏng An | Hết ranh giời đất nhà õng Thế | 270 | 190 | 130

78 | Ngỏ 83 Trấn Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hẻt ranh giới số nhà 015 | 270 | 190 | 130

79 | Phố Trấn Quổc Mạnh | Tiếp giáp nga 3 Quốc lộ 32 (Số nhá 002) | Tiếp giáp sổ nhà 022 | 680 | 540 | 250

80 | NgO 400 Điện Biên Phù | Tiềp giáp ranh giới số nhà 001 | Đến cuối dường (Hết ranh giới số nhà 006) | 400 | 220 | 1511

81 | Ngô 529 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giứi số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới dất Trạm Y té (Số nhà 002) | 400 | 220 | 1511

82 | Ngõ 73 Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giởi đẩt Công ty ga Hái Vân (SÚ nhá 005) | 400 | 220 | ISO

83 | Ngõ 159 Tòn Thắt Túng | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giời sỗ nhá 009 | 340 | 180 | 130

' «4 | Ngố 122 Đỉẹn Biên Phú | 1 iếp giáp sả nhá 001 (đất đầu giá) | Hết ranh giời só nhà 002 | 270 | 190 | —(30. J

OA

STT | 71 Đoạn đirửng | Đất ỏ' tại đô thị

bSa | £ Ị > 11 Tử | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3

86 | Ngỏ 62 đường | rýềpdỉáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới sô nhá 003 | 270 | 190 | 130

87 88 | Ngõ 084 đường 1^11 J3Ị Ngô 174 đường DiỊW^>ftù <<4 | 'TOrÚgiáp sả nhà 084 Tjỷp giảpsấnhà 174 | Hết ranh giới số nhà 001 Hết ranh giới số nhá 001 | 270 270 | 190 190 | 130 130

89 | Ngõ 122 đường Thaiĩh^kiỂn ★ | ^riếp giáp ranh giới số nhà 124 | Hcl ranh giới sổ nhà 003 | 400 | 220 | __Ị50_j 130 1

90 | Ngõ 42 phố Trằn Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 017 | 270 | 190

91 | Ngõ 213 dường Điện Biên Phú | Tứ tiếp giáp ranh giới số nhá 213 | Hểt ranh giới số nhà 007 | 270 | 190 | 130

92 | Ngỡ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp Ranh giới sồ nhá 056 | Hết ranh giới số nhà 015 | 780 | 320 | 160

ộ : | Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 | Tiẻp giáp ranh giới số nhá 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 340 | 180 | 130

94 | Ngách 15 ngữ 66 đường 15/10 | Tiếp giáp số nhá 001 | Hết ranh giới số nhá 006 | 340 | 180 | 130

95 | Ngõ 532 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 | Hết ranh giới số nhá 009 | 660 | 280 | 140

96 | Câc vi tri còn lại trên địa bùn ihị trấn | 200

MI1.3 | HUYỆN TÂN UYÊN | 1.500

1 | Quốc lộ 32 | Phla Bác cầu Huổi Chăng Nọi | Hết cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xẵng dầu Lai Châu | 3.000 | 1.800

2 | Quốc lộ 32 | Tiềp giàp cừa hàng Xang dầu số 8 Chi nhảnh xang dầu Lai Châu | Hết cồng Tô 3 | 2.200 | 1 400 | 1.100

3 | Quốc lộ 32 | Phía Nam câu Huổi Chang Nọi | Hết ranh giới đất Chi cục thuế | 2 300 | 1.400 | 1 100

4 | Quốc tộ 32 | Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế | Hết địa phận thi trấn Tân Uyên (Gĩáp xa Thân Thuộc) | 2.200 | 1.400 | 1.100

5 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp công Tồ 3 | Hét địa phận thị trấn (Giáp xa Phúc Khoa) | 850 | 520 | ll I

6 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rỉ | Nga tư điểm trường mầm non khu 21 | 850 | 520 | 410

7 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Hết ranh giới đất Nhá máy ché Than Uyên | 850 | 520 | 410

8 | Nhành Quốc lộ 32 | Đoạn đường rê đi Trường mằm non Phương Trang | Tiếp giáp đường nội thị | 850 | 520 | 410

9 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rê | Câu qua suối đi Ná Ban | 700 | 480 | 310

10 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rê tứ Bưu điện | Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | 760 | 520 | 330

11 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà thi đẳu thể thao | Cồng bệnh viện mới | 1.100 | 600 | 460

12 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Cống nghĩa trang nhàn dãn | 700 | 480 | 310

13 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 | Cuối đường | 360 | 250 | 200

14 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32) | 760 | 470 | 310

15 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đưùng rẽ | Ké suối Nặm Chăng Luông (Khu 26) | 760 | 470 | 310

16 1— 17 | Nhành Quốc lộ 32 | Trụ sờ tạm vá nhà còng vụ huyện Tàn Uyên | Tiép giáp khu dân cư khu 7 | 580 | 390 | 270 260 410

Nhánh Quốc lộ 32 | riếp giáp Quốc lộ 32 | Đường di lổ dân phổ 4 cù | 550 | 370

18 | Đường nội thi | Tiếp giàp Quốc lộ 32 (Đối diên trường THCS thi trẳn Tân Uyên) | Điềm giao nhau với dường xung quanh chợ | 850 | 520

19 | Đường nhánh nội thị | Tiếp giáp đường nội thi | Nhà vân hóa khu cơ quan | 540 | 370 | 26Õị

20 | Đường nhánh nội thị | Ngã tư điếm trường mẩm non khu 21 | Cuối đường bê tỏng khu 17 | 460 | 370 | 240 ị

21 | Đường nhánh nội thị càn lại | Tiếp giáp dường nòi thi | Cuối đường | 400 | 280 | 210

22 | Đường xung quanh Chợ | 1.500

23 | Các tí 1,3 7 | 410 | 230 | ISO

24 | Các Bán và Tô dân phố còn lai | 230 | 200 | 160

Khu Trung tâm Hành chinh - Chinh trị huyện

25 | Nhánh Quốc lộ 32 | Chi cục thuế huyện đi bớ hồ | Tiếp giáp đoạn dường rĩ di Trường THPT NỘI trú huyện | 1.000 | j

26 | Nhành Quồc lộ 32 | Đoạn đường rỄ đi Trường mầm non số 01 | Tiếp giảp trường THPT Nội trú huyên | 1.000

27 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Ngàn háng Nòng nghiệp vá PTNT huyện | Hểl ranh giới đất Trung tam viền thông huyện | 1.000

28 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Công an huyện | HỄt ranh giới đất Chi cục thông kẽ huyện | 1.000

29 | Các tuyên đường cón lại trong Khu trung tâm hành chinh huyện | 790

VIII.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

1 | Dường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Ngã 3 Công an thị trằn | Ngã 3 đường đĩ Bàn Hon, Khun Hầ | 2.100 | 460 | 310

2 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp nga 3 đưởng đi Băn Hon, Khun Há | Hết ngà 3 đường 36m vào TTHC huyện | 2.200 | 540 | 300

3 | Đường nội (hi (Quốc lộ 4D cũ) | Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện | Hết cầu Mường cầu | 1.600 | 380 | 230

4 | Đường nội thị (Quốc lộ 4Đ cù) | Tìềp giáp đầu cầu Mường cáu | Hết cầu Tiên Binh | 760 | 230 | 150 150 150

5 6 | Đường nội thi (Quốc lộ 4D cũ) Đường lèn thác Tác Tinh | Cây xăng Thào Trang Ngà 3 giáp quốc lộ 4D | Tiếp giáp xà Hồ Thầu Hết đìa phận nhà máy nước | 760 810 | 230 230

7 | Đường nội thị | Ngă 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500m | Ngâ 3 dường vào bàn Nả Đon | 780 | 230 | 150

8 | Đường 36m văo trung tàm hành chinh, chinh trị huyên | Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ | Tiếp giáp đát trung tâm hội nghị | 2 500 | 540 | 310

9 | Đường 36 m | Tiếp giáp càu Tiên Binh | Cày xang Thẳo Trang | 1.100 | 300 | 230

10 | Dường 36 m | Cẩu Tiên Binh | Tiếp giáp đường số 6 | 1 800 | 520 | 240

II | Đường 36m | Tiếp giảp dường số 6 | Hết ngà 4 đường 36 | 2 400 | 540 | 260

12 | Đường 36m | Tiếp giáp nga 4 dường 36 | Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cù (CATT) | 2.400 | 540 | 260

13 1A | Đường 36m RưMtn Dl /izt.n TAT* TL.C. | Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | Hét địa phận thị trần | 2.300 | 540 | 260

STT | Tên điròng phố | Đoạn dưòng | ọát õ' tại đù | thị

Từ | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3

15 | Đường 1 l,5m | Hét khu TĐC Thác Cạn cù | Ngã 3 bản Bình Luông | 750 | [

16 | Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn | Đầu đường | Cuối đường | 1’200 | _J

17 | Đường 20,5m khu ĨTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 1.400

18 | Đường 15,5m khu TTHC huyện | Đằu đường | Cuối đường | 1.200

19 | Đường 13,5m khu TTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 1.1-00

20 | Đường 1 Im (khu TTHC huyện) | Đầu dường | Cuối đường | 990

21 | Đường 1 Im khu TĐC còng an huyện | Đầu đường | Cuối dường | 510

22 | Đường số 6 (15,5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1 100 | 300 | 180

23 | Đường sổ 7 (15,5m) | Tiếp giáp Quốc lộ 4D | Tiếp giáp đưừng 36m trành 4D | 1.300 | 330 | ISO í

24 | Đường 11,5 m | Khu tái định cư Sàn vặn động huyện | Khu tái định cư Cõng an huyện | 480

25 | Đường số 8 | Tiếp giáp đường số 7 | Nhânh rẽ xuồng chợ binh Lư | 1.100

26 | Đường nội thị | Đoạn giáp đường xuống Đội thuê liên xã thị trằn | Tiếp giáp đường 36tn | 1 100

27 | Đường nội thi (khu F5,F6) | l 400

2ắ | Đường 6A (11 m) | Tiếp giáp đưửng 36 m (Khu công ly Đầt hiếm) | Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC | 1.200 | .

29 | Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuê cũ lièn xã thị trấn) | Tiếp giáp dường 8 (Khu TTTM) | Tiếp giăpđường4Deũ | 1.100 | 400 | 320 1

30 31 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) Đường nội thị khu trung tâm thtrơng mại huyện (Khu F9) | Đâu đường Đầu đường | Cuối đường Cuối đường | 2 000 2.200 | j

32 | Đường nội thị khu trung tàm thương mại huyện (Khu F12) | Đẳu đường | Cuối đường | 2 200 | 1

33 | Đường sổ 7 khu TTHC GD huyên | Tiếp giáp đường 36m (khu nhá ông Tuyền) | Tiếp giáp đường 1 l.5m lẽn bán Bĩnh Luông | 830 | 240 | 150

34 | Đưừng số 8 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC- CT | Tiếp giáp dường sổ 6 (15,5m) | 2.000 | 520 | 310

35 | Dường sỗ 9 khu TTl IC GD huyện (Tiếp giáp đường lẽn thác Tác Tinh) | Đầu đường | Cuối đường | 53(1 | 210 | 1511

36 | Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sần Có Lá) | Đẩu đường | Cuối dường | 1.300 | i

37 | Các vi tri còn lại trẽn địa bán thị trần | 130 | -

VI11.5 | Hl VỆNSÍN HÒ | 1

1 | Đường nội thi | Ngã tư Bưu điện | Hét địa phận chợ | 1.200 | 720 | 300

2 | Đường nội thi | Công phóng Tài chính | Ngã ba dường đi trương PTDT Nội trú | 1 200 | 720 | 300

3 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhá õng Hiền-Hòa (giáp chơ) | Hết ranh gĩới đất nhà bà Lai | 960 | 460 | 250

4 | Đường nội thị | Ranh giới đắt nhà õng Húng-Thim | Hẻt ranh giới đất tru sỡ BQLDATĐC huyqn | 960 | 460 | 250

5 | Đường nội thị | Ngâ tư Bưu điện | Tiếp giáp ranh giời trường mầm non | 960 | 460 | 250

6 | Đường nội thị | Ranh giới đẩt trướng Mẩm non | Hết ranh giời dất nhá óng Khoa Viên | 740 | 380 | 250

7 | Đường nội thị | Cồng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện | Hèt ranh giới đầt nhà bá Thuỹ-Xương | 740 | 380 | 250

8 | Đường nội thi | Công trường PTDT Nội trú huyện | Tièp giáp cõng Bệnh viện | 740 | 380 | 250

9 | Đường lẽn Huyện đội | Ranh giới đất khu tập thể Ngàn háng NN-PTNT | Hèt ranh giới dầt nhà ông Dinh | 400 | 250 | 150

10 | Đường nội thi | Tiếp giáp ranh giới đẩt BQLDABTDTĐC huyên | Hết ranh giới đẳt nhá ông Tứ | 540 | 300 | I70

II | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất ông Long- Thanh | Tiếp giáp đường B1 -giai đoạn 2 | 590 | 320 | I80

12 " 13' | Dường nôi thị giáp dây nhà phía Tày chơ | Ranh giới đất nhà ủng Võ-Cítc | Hết ranh giới đất nhả ông Lè-Ngọt | 540 | 300 | 170

Dưỡng nội thị | Ranh giới đằt nhà bà Ba | Tiểp giáp đường BI-giai đoạn 1 | 540 | 300 | I70

14 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu | Tiếp giáp đường BI-giai đoạn 2 | 740 | 360 | 230

15 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhà õng Khoa Viên | Hét cổng trường THCS thi trấn | 470 | 240 | I50 H

16 | Đường BI GĐ 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Binh | Hết cống Bệnh viện | 940 | 620 | 340

17 | Đường BI GĐ 2 | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | Tiếp giáp ngâ 4 đường đi Hoàng Hố | 810 | 420 | 290

18 | Đường BI GĐ2 | Nga tu đường di 1 loáng Hồ | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 740 | 360 | 230

19 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đẩt nhá bá Thuý- Xương | Tiếp giáp dường vành đai | 560 | 310 | I7O

20 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân | Tiếp giáp Trạm điện (cũ) | 540 | 300 | 170

21 | Đường nội thỊ | Tièp giáp ranh giới đất nhá õng Tứ | Hết ranh giới đất nhá ông Trĩếu-Sựi | 480 | 240 | ISO

22 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đẳt nhà ông Triều- Sợi | Hết ranh giới đất kho min Nòng nghiệp | 420 | 220 | I40

23 | Đường nội thị | Ngã 4 đường di Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2) | Tiếp gĩàp suối 1 loáng Hồ (dường di ban Hoàng Ho) | 480 | 230 | 150 I 40

- | 24 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bá Lai | Tiếp giáp ngd 3 dường lèn Trung tàm GDTX huyện | 400 | 220

25 | Đường nội thị | Ranh giới đât nhá óng Sun-Hà | Tiếp giáp đường vánh đai | 340 | I8O | I30

26 | Đường nội thị | Ranh giới đắt Trướng mẩm non | Hêt ranh giới đất nhà õng Páo | 340 | 180 | I3O

STT | ' ì £ | Đoạn đường | Đất tại đô thị

Tư | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3

27 | Đường nội | Rỉanh giới đất Dãy nhà phía sau '/hương nghiệp | Hét cống kho Bạc huyện | 340 | 180 | 130 120

28 | Đirởng vànHttạvịX. | Tiếp giáp tinh lộ 129 | Tiếp giáp tinh lộ 128 | $20 | 180

29 | Đường nội thi 'n'4' | Tiêp giáp đường 131 giai đoạn 1 | Hết bán Sin Hô Vàv | 340 | 180 | 130

30 | Đưừng nội thị | Tiếp giáp đường BI giai đoan 1 | Tiểp giáp đường nội thị doạn lừ ranh giới đầt nhà õng Hiển Hỏa (giáp chự) dển hèt ranh giới nhá bá Lai | 940 | 620 | 340

31 | Đường Hạ lâng du lịch | Trạm Y tế | Đường Vánh đai | 320 | 180 | 120

32 | Các vị trí cùn lại trên đja bàn thị trăn | 202

VI11.6 | HUYÊN PHONG THÓ

1 | Quốc lộ 4D | Đoạn từ KmO | Kni 1+300 (Nhá hàng Duyên Sở) | 2.400

2 | Quoclộ4D | Đoạn tứ Km 1+300 (Nhá hàng Duyên Sô) | Km 1+600 | 2.000 | 1.300

3 | Quốc 1Ộ4D | từ Kml+600 | Km2+400 (Hết quy hoạch mờ rông trung làm thi trẩn Phong Thô) | 1.800 | 1.100 | 800

4 | Quốc lộ 4D | Km2+400 | Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Váng Bú) | 1.000 | 660 | 400

5 | Đường vào thôn Thẩm Bú | Đầu nổi Quác lộ 4D | Dầu nối Quốc lộ 100 | 190 | 120 | 100

6 | Quốc [ộ 12 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị ưấn Phong Thố) | Cấu sang khu TĐC Huồi Luông | 1.100 | 510 | 280

7 | Quốc lộ 12 | Đầu cầu sang khu TĐC Huối Luông | Cầu Pa So | 1.800

8 | Quốc lộ 12 | Tứ cầu Pa So | Km 20+200 (Nhá máy nước) | 2.500

9 | Quốc lộ 12 | Từ Km 20+200 | Km21 (Hét bệnh viện) | 2.000 | 1.300 | 530

10 | Quốc lộ 12 | tứ Km21 | Km21+300 (HỂt quy hoach mờ rộng trung tâm thị trần Phong Thố) | 1.200 | 520 | 260

11 | Quốc lộ 12 | Km2I+30ũ | Km25+5OŨ (HỂl địa phận Thị tran Phong Thả) | 600 | 380 | 290

Khu dân cir phía Nam

12 | Đường nội thị dãy 1 sau đướng Quồc lộ 4D | Đầu đường | Cuối đường | 1.600

13 | Đường nội thị dày 2 | Đầu dường | Cuối đường | 1.300

14 | Đường nội thị dSv 3 | Đầu dường | Cuối đường | 1.100

Khu dân cư phía Bác

15 | Đường nội thị (9,5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1.500

16 | Đường nội thị (l0,5m) | Đấu dưỡng | Cuối đường | 1.500

17 | Đường nội thị (20,5m và 22,5m) | Cầu Pa So | Cầu nội thi mới | 2.000 | 1

18 | Đường nội thị (l l.5m) | Đầu dưỡng | Cuối đường | 1.500

19 | Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) | Tiếp giảp QL12 (huyện đội) | TiỀp giáp QL12 (Cõng an huyện) | 1.100

20 | Càc tuyên còn lai thôn Đoán Kết | 250

21 | Các vi tri còn lại trẽn dịa bân Ihị trần | 100

5 111,7 | HUYÊN NẬM NHÚN

1 | Tinh lộ 127 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Háng | 1 lết cầu Nậm Dón | 360 | 250 | 180

2 | Tinh lộ 127 | Tiếp giảp cẩu Nặm Dòn | Đường 36m | 440 | 320 | 210

3 | Tình lộ 127 | Tiếp giáp đường 36 | Hết cầu Nậm Hàng | 600 | 500 | 300

4 | Tình lọ 127 | Hết cẩu Nậm Háng | Hết cẩu Nậm Nhún | 600 | 500 | 300

5 | Tinh lộ 127 (Đường mới) | Giáp ngẫ 3 đầu cầu Nậm Nhún di bán Noong Kiêng | TiẾp giáp địa phận xã Nậm Háng | 340 | 240 | 170

6 | Đường nội thi | Giáp ngã 3 dấu cẳu Nậm Nhún đi bàn Noong Kiêng | Giáp ngă 3 đi bần Noong Kiêng, Nậm Cẩv | 300 | 200 | 160

7 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy | Tiép giáp dĩa phận xa Nậm Háng | 300 | 230 | 170

8 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bản Nảm Hàng | Hết d|a phận bán Nậm Hãng | 340 | 240 | 200 130

9 | Đường nội thị | Giảp ngã 3 đi bán Noong Kiêng, Nậm Cầy | Hết nhá văn hóa bán Noong Kiêng | 220 | 180

10 | Đường 36 | Tứ nhà ông Váng Văn Tiến | Tiếp giáp dải ông Hoàng Ngọc Khái | 600 | 500 | 30(1

11 | Đường 36 | Cồng trường THPT | Khu Irung tâm hành chinh huyện | 600 | 500 | 300

12 ■ | Đường Căng nghiêng | Tiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến) | Đường ben cảng nghiêng | 240 | 170 | 140

13 | Đường Càng nghiêng | Đường bén càng nghiêng | Tiềp giáp ngẫ ba đường 127 (Gần đẩu câu Nậm Nhún) | 2.1(1 | 150 | 140

14 | Đường DI | Đầu đường | Cuối đường | 900 | 720 | 540

15 | Đường D2 | TiỄp giáp đường nội thi N! | Tiếp giáp đường 36m | 750 | 600 | _450_ 330

16 | Đường D3 | Đầu đường | Cuối dưừng | 620 | 450

17 | Đường nội thị (N5) | Nhà nghĩ Phượng Huyền | Phan văn Cốc | 680 | 540 | 410

18 | Dường nội thị | Từ sau NVH bàn Pa Kéo 1 | Sau Nhá nghi Phượng Huyền | 680 | 540 | n 1! ” 4Ĩ0

19 | Đường nội thị | Tiếp giáp dường D3 | Sau Irưừng THCS | 680 | 540

20 | Đường nội thị | Tiếp giáp tỉnh lộ 127 | Đen qua ĐTH + 500m | 340 | 240 | 200

21 | Đường nội thị | Cẩu Nậm Nhún | Cẳu Nặm Manh | 300 | 200 | 160

22 | Đường nội thi | cằu Nậm Manh | Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | 230 | 150 | 140

23 | Đường nội thị NI | Tiếp giáp dường 36 | Cầu Nậm Băc | 750 | 600 | 450

24 | Đường nội thị N2 | Ngã ba tiếp giáp đường D3 | Tiếp giáp đường NI | 900 | 700 | 500

25 | Đường nội thị N3 | Tiếp giàp đường 36 | Tiểp giáp đường D9 | 680 | 540 | 410

26 | Tình lộ 127 | Câu Nậm Nhùn | Tiếp giáp ngã 3 bàn Nậm Nhún | 340 | 240 | 170

27 | Các vị trl còn lai trẽn đ|a bàn thị trấn - -L. - » 1 I | 150

SI I | Tên đường phố | Đuạn dưírng | Đầt ó tại đõ thị

Tứ | Đến | VTI | \ 12 | VT3 1

1 | Đường nội thị (QL4H) | Cầu Mường Tè 1 | Nhá õng Sung Giang | 1.IỒ0' | 600 | 430 1

2 | Dường nôi th| (QL4H) | Tiếp giáp nhá õng Sung Giang | Hét gianh giới bền khách cùa Huyện | 900 | 550 | 470 1

3 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giàp bến xe | Dốc Phièng Ban (Hết ranh giứi ông phan văn Thái) | 9DỌ | 550 | 470

4 | Dường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp nhà õng Linh | Giáp địa phàn xẫ Bum Nưa | 4750 | 500 | 450

5 | Đường nội thị (ỌL4H) | Nhà ông Quang Thiều | Hết nhá ông Lĩnh | 1.000 | 570 | 450

6 | Dường nội thị | Ngâ tư khu phố 8 | Hết ranh giới công ty Thương Mại | 1.000 | 570 | 450

7 | Đường nội thị | Nga tư khu phố 8 | Trụ sờ UBND huyện | 1.000 | 570 | 4 50

8 | Đường nội thị | Sau Còng ty THHH MTV sô 15 | Tiếp giáp ranh giời dất nhà óng Phú | 1.000 | 570 | 45(1

ọ | Đường nội thị | Ranh giới đất Đài truyền hình | Nga ba Bến xe khàch | 1.000 | 570 | 450

10 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà óng Phan Vân Thái | Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | 1 000 | 570 | 450

1 1 | Dường nội thị | Sati công ty Thương Mại | Hét đường bê tòng liếp giáp khu phố 9 | 750 | 500 | 450

12 | Đường nội thị | Phía sau nhá ông Dũng-Hạnh | Đến bờ ké tam cấp | 750 | 500

13 | Dường vòng qua Đáo | Tiếp giáp với công ty Thương Mại | Tiếp giáp Đài truyền hình | 950 | 550 | 450 450

14 | Đường nội thị | Phía sau cày xăng Bão Toàn | Trước cửa nhá ỏng Đại | 750 | 500

15 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhà ông Bác | Hẻt ranh giới đất TTGDTX huyện | 750 | 500 | 450

16 | Đường nội thị | Tiếp giáp cống trung tâm GDTX | Hềt đất nhà bá Chìm | 800 | 540 | 440

17 | Đường nội thị | Ranh giới đầt NH chính sách | Tiếp giáp ranh giới đằt BCH quàn sự huyện | 750 | 500 | 450

18 | Đường nội thị | Phía sau Còng ty Thương Mại | Hết gianh giới nhá ông Sách | 750 | 500 | 450

19 | Đường nội thị | Phía sau nhá bá Gấm | tiếp giáp Trung tâm dạy nghe | 750 | 500 | 450

20 | Đường nội thi | Phía sau nhá ông Hái | 1 lết ranh giới dất nhá VI l khu 5 | 750 | 500 | 45» J

21 | Đưiĩng nội thị | Phía sau nhà ỏng Phá | Tiếp giáp ranh giới dất nhá ông Po | 750 | 500 | 450 !

22 | Dường nội thị | Phía sau nhá ông Phong- Thúy | Tiép giáp ranh giới đắt nhà õng Đại Cá | 750 | 500 | 450

23 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dất nhá bà Pa | Đến nhả Lý Ma Xá | 800 | 540 | 440

24 | Đường nội thị | Phía sau nhả õng Lưu Dung | Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) | 750 | 500 | 450

25 | Đường nội thị | Phía sau nhà bá Vin | Hết ranh giới đất Quán phố mờĩ | 600

26 | Đường nội thị | Giáp vị trí 1 đường đòi | Giáp bờ kè suối Nậm cấu | 600

27 | Đường nội thị (đường giáp núi) | Ngã ba giàp khu TĐC phía Đông Nam thị trằn | Ngỉ ba đĩ trung tàm xã Vang San | 600

28 | Đường nội thị | Tiếp giáp cầu Nậm Cấu | Tiếp giáp NVH khu phũ 12 | 1.100 | 600 | 48(1

29 | Đường nội thị (Đường giáp núi) | Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thi trấn | Ngã ba di trung tâm xã Vàng San | 600 | 450 | 360

30 | Đường nội thị | Đầu cẩu TĐC khu phố 1 | Hết ranh giới trường tiều học (Khu 11) | 1.000 | 570 | 470

3! | Đưừng 32m | Giáp đất nhà bá Hoa Anh | Ngã ba đi cẩu TĐC khu phổ 1 | 1.400

32 | Đường nội thị (Đường vòng bở kè suối Nậm Cầu) | Cầu Nậm Cấu mới | Giao với đường 32m (Gân cáu TĐC khu phố 1) | 1.100 | 600 | 550

33 | Đường nặi thị | Ngã ba cẩu Mường Té 1 | Trung tâm V tế huyện | 750 | 500 | 450

34 | Đường nội thị (Khu tải định cư đông nam thị trấn) | Tứ nhá ông Phiên | Ngà ba đi Vàng San | 1.300 | 700 | 550 520

35 | Đường nội thị nhảnh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái dinh cư thị trần) | Ngà ba phía sau nhá ông Thọ | Hết đất nhà bá Châm | 1.200 | 650

1 36 | Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cu thị trấn) | Ngà tư tứ nhà ông Há | Ngẵ ba hết đất nhá ông Thảo | 1.400 | 740 | 550

37 | Đưừng nội thị | Ngã ba Ban quán lý rừng phòng hộ trung tàm | Hết đất Công tỵ THHH MTV sồ 15 | 1.000 | 570 | 450

. 38 | Các vị tri còn lại trẽn địa bán thị trấn | 160

kKt , J „

IX. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI DÔ THỊ

STT | TêllSO | i t" . Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ

/ Tử | Đền | VT1 | VT2 | VT3

IX.l | THÀNH 1’ì^íUl-GHÂU -í ./

1 | Đường 30-4 — | TÍêp giáp đường Vô Văn Kiệt | Tiểp giáp đường Trường Chinh | 2.100 | 840 | 390

2 | Đường 30-4 | Tiếp gĩảp Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt | 2.700 | 840 | 390

3 | Đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hết Bệnh viện Đa khoa tinh | 3.900

4 | Phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.300 | 460 | 340

5 | Đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.400

6 | Phố Trần Đại Nghĩa | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | 1.400

7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.800 | 470 | 340

8 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.200 | 840 | 390

9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chỉ Thanh | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 2.700 | 840 | 390

10 | Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | 3.200 | 840 | 390

11 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường số 6-13 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 1.300

12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường Trần Phú | 1.400 | 460 | 340

13 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp dường Lê Duán | Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phù | 1.800 | 530 | 340

14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 840 | 390

15 | Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 2.300 | 840 | 390

16 | Đường Bố Văn Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 1.400 | 470 | 300

17 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường tránh ngập | 600 | 320 | 230

18 | Đường Bố Văn Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập | Hốt trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cù) | 600 | 270 | 180

19 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ) | Tiếp giáp đường Pusamcap | 500 | 270 | 180

20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn | 1.900 | 590 | 390

21 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ | Het ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | 1.700 | 590 | 330

22 | Đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Be Văn Đàn | 1.700 | 620 | 440

23 | Đường Tôn Đức Thắng kéo dài | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh | 1.100 | 370 | 230

24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 1.100 | 370 | 180

25 | Đường 10-10 (20.5m) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | 1.100

26 | Đường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiềp giáp đường Nguyễn Trãi | Cuối đường | 1.000

27 | Đường Tô Hiệu (13,5m) | Tiếp giáp đường Tòn Đức Thắng | Tiếp giáp đường số 5 | 630

28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trẫi | 1.100 | 440 | 250

29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 1.900 | 620 | 350

30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.100 | 700 | 420

31 | Đường Lê Duần | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | 2.100 | 700 | 420

32 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Huỳnh Thức Kháng | 3.400 | 840 | 390

33 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hốt Siêu thị Quang Thanh | 4.400 | 1.000 | 530

34 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | 3 400 | 840 | 390

35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Bê Văn Đàn | 2.700 | 670 | 390

36 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giảp đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 2.300 | 670 | 390

37 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Tiếp giáp ngã 3 rẽ dường Trần Can | 1.500 | 590 | 330

38 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can | Hết địa phận phường Quyết Tháng | 1.700 | 590 | 330

39 | Đường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | 2.100

40 | Đường Nguyễn Đức Cành | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | 1.800 | 910 | 350

41 | Đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 3.200 | 1.000 | 530

42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 770 | 320 | 230

43 | Đường Nguyền Văn Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 2.100 | 910 | 340

KHU DÂNCƯ1A

44 | Đường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài | 1.800 | 840 | 420

45 | Đường Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh | 770

STT | Tên đuỉrng phố | Đoạn đường | Đất thương mại dịch vụ tai đô thị

Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3

46 | Đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 1.300

47 | Đường Nguyễn Thái Bình | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Võ Vãn Kiệt | 1.800

48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770

49 | Phổ Phạm Hồng Thái | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770

50 | Đường Trần Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ | 770

51 | Đường B10 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 770

52 | Đường B12 (13,5m) | Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 770

53 | Đường A-l; A-2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | 770

54 | Phố Nguyền Phong sác | Giao với đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến đường số 2 | 630

55 | Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài) | Tiếp giáp tuyến số 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 | 1.100 | 370 | 230

56 | Tuyến số 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sắc | Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4 | 630

57 | Tuyến số 3, số 4 | Tiếp giáp dường Nguyễn Lương Bằng | Tiếp giáp tuyén số 1 | 1.100

58 | Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng kéo dài | 420 | 210 | 140

59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giáp dường Võ Vãn Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 630

KIlll DÂN cu 1B

60 | Phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800

61 | Đường Nguyễn Khuyến | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300

62 | Đường Phan Đình Giót | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300

63 | Phố Trần Bình Trọng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Đặng Vàn Ngữ | Tiếp giáp dường Phan Đình Giót | 770

64 | Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 770

65 | Phổ Trần Quang Khải | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 770

66 | Đường AI 8 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | 770

67 | Đường A6, A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 770

68 | Đường số 10 và số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật | 770

69 | Đường A16, A17 | Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường số 10 | 770

70 | Đường A14 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Vãn Trỗi | 770

71 | Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gồm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 1.050

72 | Đường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đỉnh Giót | Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến | 770

73 | Đường A12. A13 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng | 770

74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ | 1.400 | 510 | 320

75 | Phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20,5m) | 1.100

76 | Phố Triệu Quang Phục (1B- 6) . | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 1.100

77 | Phố Đặng Dung (1B-7) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770

78 | Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phổ Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phổ Phùng Hưng | 770

79 | Đường 1B-9 (13,5m) | Tiểp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20.5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770

80 | Đường 1 B-l (13,5m) | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 770

81 | Đường đi Đông Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phường Đông Phong | 630 | 320 | 180

82 | Đường sổ 1B-3 (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực | 770

83 | Phố Phùng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | 770

84 | Đường nhánh cạnh nhà nghĩ Hoa Ban (Giáp BCH QS tình) | Tiểp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng | 500 | 250 | 150

KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG

85 | Đường Hoàng Văn Thụ Ị Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh 1 Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | 1.100

KHU TRUNG TÂM HÀNH CHINH, CHÍNH TRỊ TỈNH

STT | Ệg tị íl > * u lĩ »7 /■ - k «7^-: ■■ | Ỳ \ Đoạn điròìig :! r 11 | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ

ì> ị Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3

86 | Phố | ,pếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100

87 | . „ '“7' Phố Hương ìmQSỊỊ * | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100

88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường TT-2 | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.100

89 | Đường Hoàn^ Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.100

90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.100

91 | Đường sổ 5-4 (11,5m) | Tiếp giáp Phố Mường Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 910

92 | Đường số 5-6 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quổc Việt | Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100

93 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong | 1.100

94 | Đường số 5-8, 5-9 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường Lè Hồng Phong | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | 1.100

95 | Đường số 5-12 (13,5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiếp giáp Đường 5-9 | 1.100

96 | Đường số 5-10 (1 l,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt | 1.100

97 | Đường sổ 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | 1.100

98 | Đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp Đại lộ Lẽ Lợi | Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 1.300

99 | Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) | Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.100

100 | Đường số 9 (Đối diện Công an tinh) | Tiếp giáp đường nhánh số 1 | Tiếp giáp đường nhánh số 3 | 630

101 | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường sổ 9 (Đối diện Công an tinh) | 560

KHU DÂN CƯSÓ2

102 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.100 | 440 | 320

103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.100 | 440 | 320

104 | Phố Trịnh Hoài Đức (T01) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.100

105 | Phố Lê Văn Hưu (T02) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.100

106 | Đường T03 (13,5m) | Tiêp giáp đương Trân Quôc Mạnh | Cuôi đường | 1.100 | 370 | 270

107 | Đường D01 (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Vẫn Thọ | 1.100

108 | Đường Bùi Thị Xuân (16,5m) | Tiép giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 1.300

109 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | 1.100 | 370 | 270

110 | Phổ Quyết Tiên | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiêp giáp đường D01 | 1.300

111 | Đường đi xã Nùng Nàng | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Hết địa phận thành phố | 700 | 490 | 350

112 | Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Hết địa phận thành phố Lai Châu | 630 | 320 | 180

KHƯ DÂN CƯ2A

113 | Đường 3A (9m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.100

114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiêp giáp đường 2-6 | 1.300

115 | Đường 6A (13,5m) | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường 2-6 | 1.100

116 | Đường 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.400

117 | Đường 8A (13m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp đường 4A | 1.100

118 | Đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 1.100

119 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh | 1.200

120 | Đường 11A (1 l,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 910

121 | Đường 2 - 6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 4A | 910

122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng | 1.100

KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 B

123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.100

124 | Đường 2B(13,5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu | Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | 1.100

125 | Đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.800

126 | Phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 2.100

127 | Đường 6B (13,5m) | Tiếp giáp đường Lẽ Hừu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 1.100

128 | Phố Nguyễn Đình Chiểu | Tiếp giáp phố Hồ Dắc Di | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.100

STT | Tên đường phó | Đoạn đưòmg | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ

Từ | Đền | VT1 | VT2 | VT3

130 | Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m) | Tiếp giáp dường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.100 | 370 | 230

131 | Đường Tuệ Tĩnh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | 1.100

132 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tà" Làn Than | 1.100 | 370 | 230

133 | Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im) | Tiếp giáp đường Tôn Thất 1'ùng | Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác | 1.100

134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường2B3 - 1 l,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 630

KHU DÂNCƯSÓ2C

135 | Đường 5C | Tiếp giáp dường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 1.100

136 | Đường Trần Quỷ Cáp | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp phố Trần Quốc Toán | 1.100

137 | Phố Trần Quốc Toàn | Tiểp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT diện lực Lai Châu | 1.100

138 | Phố Nguyễn Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Châu | 1.100

KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐÓI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)

139 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường Trần Quỷ Cáp | 1.800

140 | Phố Nguyền Thái Học | Tiếp giáp trục N-01 | Tiếp giáp trục N-04 | 1.100

141 | Phố Kim Đồng | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 1.050 | 440 | 320

142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp phố Kim Đồng | 1.050

KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI

143 | Đường Hoàng Vàn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 2.100

144 | Đường Trần Ọuỷ Cáp | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp pho Hoàng Diệu | 1.800

145 | Phố Hoàng Diệu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường 5C | 2.000

146 | Đường 28-06 | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 2.000

147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | 1.100

KHU LIÊN HỢP THÉ THAO (KHU DÂN CƯSÓ 2 MÒ RỘNG

148 | Đường D5,D6, D7(16,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phó Lê Lai | 1.100

149 | Phố Lê Lai | Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.200

150 | ĐườngN4 (11.5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp đường N5 | 910

151 | Đường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 910

152 | Phô Hô Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.400

153 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 900

154 | Đường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lê Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ | 910

155 | Đường T2 (13,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 910

156 | Phố Cao Bá Quát (Đường TI - 13,5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 1.100

157 | Đường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phổ Cao Bá Quát | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 910

158 | Đường T3 (9,5m) | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 770

159 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 1.400

160 | Đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.100

161 | Đường Lò Văn Hặc | Tiếp giáp đường điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2) | 1.100

KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM DƯỜNG

162 | Đường vào nhà máy chè Tam Đường | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường | 420 | 290 | 200

163 | Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Hết địa phận nhà ông Búi Đức Thiện | 420 | 290 | 250

164 | Đường nhánh từ dền Lê Lợi đến bàn Thành Lập phường Đoàn Kết | 420 | 220 | 180

KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)

165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Dạo (cạnh Đại ly YAMAHA) | Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) | 500 | 270 | 180

166 | Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cũ | 500 | 270 | 180

167 | Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | 490

STT | - li ỉ 1 .u. | ợ/ Đoạn đường | Đất thưong mại tại đô th | dịch vụ

i i. ị Từ | Đến | VTI | VT2 | VT3

168 | Ngõ 237 Đạo V® | TỨpgiáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 630 | 320 | 230

KHU DÂN ờư'tỪ4 -'Ị?.. /

169 | Phố Chiêu Tấn ^9^^ * .. | Jỉếp giảp đường 19-8 | Hêt ranh giới đát Sân vận động | 1.800

170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo daỉỴ | Tiêp giáp đường Trân Hưng Đạo | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 1.500 | 640 | 420

171 | Đường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiềp giáp phổ Chiêu Tấn | 1.800 | 590 | 380

172 | Đường nhánh | Tiếp giáp phé Chiêu Tấn | Tiếp giáp phó Chiêu Tấn kéo dài | 630 | 320 | 230

173 | Đường D3 (I3m) | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường N5 | 1.100 | 370 | 230

174 | Đường D4 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường N4 | 1.100

175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp dường Chu Văn An | TiẾp giáp đường D3 | 1.100 | 370 | 230

176 | Đường N5 (I3m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường D4 | 1.100 | 370 | 230

177 | Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 900 | 460 | 180

178 | Đường Chu Văn An | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.100

179 | Đường N3 (13m) | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.300

180 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tần | Tiêp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.500

181 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300

182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 1.400 | 640

183 | Phó Hoàng Công Chất (13m) | Tiếp giảp đường Ngô Quyền | Tiểp giáp đường V3 | 1.100

184 | Đường N9, N10 (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Chu Vãn An | 1.100

185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giúp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Phú | 1.400

186 | Phó Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất | 1.100

187 | Đường DI 1 (I3m) | Tiếp giáp dường N10 | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.100

188 | Phố Bạch Đằng (Đường số 10- 13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | 1.100

189 | Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 1.100

190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 910

191 | Phố Trương Định | Tiếp giáp đường V3 | Tiểp giáp dường Trần Quang Diệu | 910

192 | Phố Lê Đại Hành (13m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Phố Bạch Đằng | 1.100

193 | Đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường V3 | 910

194 | Đường số 9 (13,5) | Tiếp giáp dường NI6 | Tiếp giáp đường D13A | 910

195 | Đường D13 (13m) | Tiếp giáp dường số 11 | Tiếp giáp đường sổ D13A | 910

196 | Đường D13A(13m) | Tiếp giáp phố Mường Than | Tiếp giáp đường số 11 | 910

197 | Phố Mường Than | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường DBA | 910

198 | Đường N16(13m) | Tiếp giảp đường 19-8 | Tiếp giáp đường D13 | 1.100

199 | Đường tránh ngập | Tiếp giảp dường BỂ Văn Đàn | Tiếp giáp đường 19-8 | 440 | 270 | 180

200 | Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tồ 8, phường Đoàn Kết) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm | Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thổng | 770 | 370 | 180

201 | Đường nhánh sau Sân vận động _ , | Từ trường Mầm non Hoa Sen | Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn | 630 | 350 | 250

KHƯ AO CÁ BÁC HÒ

202 | Ngõ 224 đường Trần Phú | Tiếp giáp dường Trần Phú | Cuối đường | 630 | 320 | 230

203 | Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú | 630 | 320 | 230

KHU DÂN CƯ SÔ 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)

204 | Đường TI, T2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường T3 | 770

205 | Đường T3 | Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn | Tiêp giáp đường TI | 770

206 | Đường T3 | Tiếp giáp đường TI | Tiếp giáp đường T2 | 630

207 | Đường số 3 | Tiếp giáp đường Lê Duẳn | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 770

KHU DÂN CƯ SỎ 6

208 | Đường Nguyễn Thị Định | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.400

209 | Đường sổ 11 | Tiếp giáp đường Điện BiỄn Phủ | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.100

210 | Đường Trần Quốc Mạnh | TÌẾp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 1.100

211 | Đường số 6-3 (17,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiêp giáp đường so 11 | 910

212 | Phổ Phan Bội Châu (Đường số 6-11) | Tíềp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 770

STT | Tên đưỉmg phố | Đoạn đường | Đất thinmg mại tai đô th | dịch vụ

Tù | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3

213 | Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hơa Thám | '770

214 | Đường số 6-13 | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám | 420

215 | Đường số 6-6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 840 | 350 | 250

216 | Đường số 6-7 | Tiếp giáp đường 6-6 | Tiếp giáp đường 6-8 | 500 | 250 | 180

217 | Đường số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 500 | 250 | 180

218 | Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.600 | 530 | 270

KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH

219 | Phố Võ Thị Sáu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường số 3 | 1.100

220 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Tô Hiển Thành | 1.500

221 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp phả Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.100 | 440 | 270

222 | Phố Tò Hiến Thành | Tiếp giáp dường Thanh Niên | Tiếp giáp đường Lê Du ẩn | 1.100

223 | Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp dường số 4 | Tiếp giáp dường Lê Duần | 630

224 | Đường số 4 (13,5m) | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường số 3 | 770

KHU DÂN CƯSÓ 3, SỐ 7, KHU DÂN cu PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH

225 | Đường Trần Can | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng) | 800 | 460 | 320

226 | Đường N6, N9 (13,5 m) | Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường, số 17 | 630

227 | Đường N8 (13,5m) | Tiếp giáp đường N6 | Tiếp giáp đường N9 | 630

228 | Đường số 17 | Tiếp giáp đường N6 | Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | 630

229 | Đường VI (13,5m) | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 630

230 | Đường N2 (13,5m) | Tiếp giáp đường N4 | Tiếp giáp đường TN1 | 630

231 | Đường số 18 | Tiếp giáp đường số 10-10 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 630

232 | Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630

233 | Phố Bà Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp dường PuSamCap | Tiếp giáp dường R12 | 1.100

234 | Đường R8 (13,5m) | Tiếp giáp đường PuSamCap | Tiểp giáp đường R12 | 630

235 | Đường R12 (13,5m) | Tiếp gíàp đường R8 | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 630

236 | Đường NI | Tiếp giáp đường N3 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 630

237 | Đường N3 | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 630

238 | Đường N4 | Tiếp giáp đường NI | Tiếp giáp đường Nguyền Du | 630

239 | Đường Nguyền Du | Tiếp giáp đường 10-10 | Tiếp giáp dường Tòn Đức Thắng | 630

240 | Phố Quyết Thắng | TiẾp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 630

24! | Đường Ll, L2 | Tiếp giáp phổ Quyết Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630

242 | Đường L4 | Tiếp giáp đường L2 | Tiếp giáp đường R13 | 630

243 | Đường RI3 | Tiếp giáp Phố Quyết Thắng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 630

244 | Đường DI | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | 630

245 | Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) | Tiếp giáp Nguyễn Trài | Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can) | 700

246 | Đường nhánh chạy qua bản Séo Làn Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng | 420 | 220 | 180

247 | Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng) | Từ đường 10-10 | Tiếp giáp đường chạy qua băn Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng | 420 | 220 | 180

248 | Đường NI 2 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp gi áp đường N14 | 630

249 | Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Cuối đường | 630

250 | Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp dường NI 2 | Cuối đường | 630

251 | Đường TNI (Khu dân cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp đường 17 | Tiếp giáp đường V3 | 630

Đường V3 (Khu dân cư

STT | .... Mít Tên đuf^(jflẾ -y | —- ì Ị Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ

y&ỉ i ■ Từ | Đen | VT1 | VT2 | VT3

253 | Đường nhánh (w Quyết Tiến) | Tìễp glápáíưừng Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 530 | 250 | 140

254 | Đường nhánh (Bàn^^^ Loỏng 3, phường Quyết Thẳng) | Tiếp giáp đường Trần Can | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 420 | 210 | 140

255 | Đường nhánh phía sau Viện kiểm sắt nhân dân thành phó (Tổ 1, phường Quyết Tiến) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 420 | 210 | 140

KHƯ ĐẤT TÁI ĐINH cư450M2

256 | Đường số 1, số 2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường Pusamcap | 630

257 | Đường số 3 | Tiếp giáp dường số 1 | Tiếp giáp đường Pusamcap | 630

258 | Đường số 4, số 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Tô Hiệu | 630

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂ LÀN THAN

259 | Đường số 7 (Nhánh 1) | Tiếp giáp nhánh 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | 500 | 270 | 180

260 | Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) | Đầu đường | Cuối đường | 440 | 270 | 180

261 | Các vị trí còn lại của thành phố | 140

IX.2 | HUYỆN THAN UYÊN

1 | Đường Điện Biên Phũ | Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634) | Hét ranh giới đất hạt Kiếm lâm (Số nhà 550) | 2.900 | 1.100 | 560

2 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhà 550) | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | 2.100 | 910 | 420

3 | Đường Điện Biên Phủ | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631) | Hét ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) | 1.900 | 840 | 350

4 | Đường Điện Biên Phủ | Hềt ranh giới đất Công an huyện (Sổ nhà 402) | Hết ranh giới sổ nhà 227 | 1.600 | 700 | 310

5 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 | Hết địa phận thi trấn Than Uyên | 1.500 | 650 | 280

6 | Phố Lương Định Của | Ngă 3 (Số nhà 002) | Het ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cành sát PCCC) | 910 | 390 | 200

7 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên | 480 | 230 | 120

8 | Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới đất nhà ông Nguyền Văn Việt | 530 | 220 | 110

9 | Phố Lý Tự Trọng | Ranh giới số nhà 002 | Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | 530 | 220 | 110

10 | Đường 15/10 | UBND thị trấn Than Uyên (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới sổ nhà 192 | 530 | 220 | 110

11 | Ngõ 534 Điện Biên Phù | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sẻ nhà 013 | 460 | 200 | 100

12 | Ngõ 542 Điện Biên Phù | Ranh giới số nhà 001 | nết ranh giới số nhà 029 | 460 | 200 | 100

13 | Phó Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú (Ranh giới số nhà 551) | 700 | 200 | 100

14 | Ngõ 413 Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới sớ nhà 045 | 460 | 200 | 100

15 | Đường Bể Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 002 | Hốt ranh giới só nhà 016 | 460 | 200 | 100

16 | Ngõ 695 Điện Biên Phũ | Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 300 | 150 | 100

17 | Ngố Đi Sen Đông | Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001) | Hét ranh giới đất Hồ Bàn Đông | 300 | 150 | 100

18 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhả 001) | Hết ranh giới đất Nhà khách huyện uỳ(Sé nha 017) | 1.300 | 560 | 270

19 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp ranh giới dát Nhà khách huyện uỳ (Số nhà 020) | Cồng Huyện đội (Số nhà 086) | 620 | 280 | 140

20 | Ngõ 821 Điện Biên Phù | Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Sổ nhà 001) | Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005) | 620 | 280 | 140

21 | Đường Tôn Thất Tùng | Ngã tư Ngàn hàng Công thương (Số nhà 001) | Ngã tư (Gần số nhà 046) | 770 | 330 | 180

22 | Phố Hoàng Liên | Ngã 3 (Số nhà 001) | Hết ranh giới sổ nhà 089 | 620 | 280 | 140

23 | Phổ Chu Văn An | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) | Ngã 3 (Hết số nhà 059) | 770 | 330 | 180

24 | Phố Phạm Ngọc Thạch | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) | 530 | 220 | 110

25 | Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 690 | 340 | 140

STT | Tên (luông phố | Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | (lịch V ụ

Tù | Đốn | VT1 | VT2 | VT3

26 | Đường sau Sân vận động | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 | Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) | 530 | 220 | 110

27 | Ngõ 193 Đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | 460 | 200 | 100

28 | Đường Tôn Thắt Tùng | Ngã 4 (Gần số nhà 083) | Hết ranh giới số nhà 135 | 460 | 200 | 100

29 | Ngõ 552 Điện Biên Phũ | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 010 | 460 | 200 | 100

30 | Phố Trần Huy Liệu | Ranh giới số nhà 002 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) | 460 | 200 | 100

31 | Phố Lưưng Định Của | Ranh giới số nhà 084 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới sá nhà 106) | 460 | 200 | 100

32 | Ngô phố Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 01 | Hết ranh giới đất nhả ông Quốc Trượng | 270 | 150 | 100

33 | Ngô 21 Trần Quốc Mạnh | Ranh giới đất nhà ông Nguyền Đình Hái (Khu 5b) | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | 300 | 150 | 100

34 | Phố Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020) | Hốt ranh giới đất nhà ông Thông (Mào) (So nhà 076) | 300 | 150 | 100

35 | Ngõ 51 Nguyễn Chi Thanh | Ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhá 026 | 300 | 150 | 100

36 | Ngõ 82 Lương Định Cúa | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Het ranh giới số nhà 005 | 300 | 150 | 100

37 | Phố Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028) | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) | 300 | 150 | 100

38 | Đường Thanh Niên | Het ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) | Hết địa phận thị trấn Than Uyên | 310 | 150 | 100

39 | Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 019 | 300 | 150 | 100

40 | Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 300 | 150 | 100

41 | Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Het ranh giới sổ nhà 023 | 300 | 150 | 100

42 | Đường Tôn Thất Tùng | Ranh giới số nhà 137 | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 430 | 180 | 110

43 | Ngõ 192 dường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 192 | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) | 530 | 220 | 110

44 | Ngừ 9 đường 15/10 | Ranh giới sổ nhà 001 | Tiếp giáp dường 15/10 (Số nhà 037) | 460 | 230

45 | Ngõ 66 đường 15/10 | Ranh giới số nhà 001 | Het ranh giới số nhà 031 | 300 | 150 | 100

46 | Ngõ 32 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Trường Mần non só 2 (Số nhà 011) | 550 | 220 | 110

47 | Đường Be Văn Đàn | Tiếp giáp số nhà 018 | Hết ranh giới số nhà 092 | 460 | 200 | 100

48 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 | Hết ranh giới số nhà 131 | 270 | 150 | 100

49 | Ngõ 123 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 | Hểt ranh giới số nhà 021 | 240 | 130 | 90

50 | Ngõ 135 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 240 | 130 | 90

51 | Ngõ 10 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới so nhà 008 | 280 | 150 | 110

52 | Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 011 | 240 | 130 | 90

53 | Ngõ 2 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhá 003 | 240 | 130 | 90

54 | Ngõ 28 phố Hoảng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới só nhà 025 | 240 | 130 | 90

55 | Ngõ 12 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 280 | 150 | 110

56 | Đường Nguyền Chí Thanh | Đối diện cồng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh | Hết địa phận thị trấn | 280 | 150 | 110

57 | Ngõ 665 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 013 | 240 | 130 | 90

58 | Ngõ 819 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới đất dường huyện ủy (So nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 240 | 130 | 90

59 | Ngõ 14 dường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 240 | 130 | 90

60 | Ngõ 476 Diện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | l lểt ranh giới số nhà 007 | 240 | 130 | 90

61 | Ngách 2 ngô 458 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 015 | 280 | 150 | 110

62 | Ngõ 18 đường Thanh Niên | Tiếp giáp số nhà 001 | Hét ranh giới đất HTX Xuân Thúy (Số nhà 015) | 280 | 150 | 110

63 | Ngõ 181 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 007 | 190 | 130 | 90

64 | Ngõ 119 Điện Biên Phủ | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 012 | 190 | 130 | 90

65 | Ngõ 483 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 016 | 240 | 130 | 90

66 | Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 030 | 240 | 130 | 90

67 | Ngõ 86 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 028 | 280 | 150 | 110

68 | Ngò 164 dường Thanh Niên | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 014 | 240 | 130 | 90

69 | Ngõ 88 Nguyền Chí Thanh | Cồng Huyện đội (Số nhả 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 280 | 150 | 110

v 0 A .?•/

STT | Tên đj | fgo! | Ạ ■" ; Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ

/ !> Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3

71 | Ngõ 44 phố 1 | íẳếỉ/gíáớ ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 004 | 240 | 150 | 110

72 | Ngõ 22 phố IIoìhteCííệỉT | TÍẶp^ếp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 240 | 150 | 110

73 | Ngõ 36 Lý Tự Trọrặ*feE—í- | ỉiỀp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới só nhà 009 | 240 | 150 | 110

74 | Ngõ 146 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Hét ranh giới số nhà 008 | 190 | 130 | 90

75 | Ngõ 110 Điện Biên Phù | Tiếp giáp sổ nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 011 | 190 | 130 | 90

76 | Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 190 | 130 | 90

77 | Phố Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới nhà ông An | Hết ranh giới đất nhà óng Thế | 190 | 130 | 90

78 | Ngỏ 83 Trần Huy Liệu | Tìêp giáp ranh giới sô nhà 001 | HẾt ranh giới số nhà 015 | 190 | 130 | 90

79 | Phố Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) | Tiếp giáp số nhà 022 | 480 | 380 | 180

80 | Ngõ 400 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Đen cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006) | 280 | 150 | 110

81 | Ngõ 529 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002) | 280 | 150 | 110

82 | Ngõ 73 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới đất Công ty ga Hái Vân (Số nhà 005) | 280 | 150 | 110

83 | Ngõ 159 Tòn Thất Tùng | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 009 | 240 | 130 | 90

84 | Ngõ 122 Điện Biên Phú | Tiếp giáp số nhà 001 (đất dấu giá) | Het ranh giới số nhà 002 | 190 | 130 | un

85 | Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 004 | 190 | 130 | 90

86 | Ngõ 62 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 190 | 130 | 90

87 | Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhà 084 | Hết ranh giới số nhà 001 | 190 | 130 | 90

88 | Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp số nhả 174 | Hết ranh giới số nhà 001 | 190 | 130 | 90

89 | Ngõ 122 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 124 | Hết ranh giới số nhà 003 | 280 | 150 | 110

90 | Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhả 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 190 | 130 | 90

91 | Ngõ 213 đường Điện Biên Phú | Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 | Hết ranh giới số nhà 007 | 190 | 130 | 90

92 | Ngõ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp Ranh giới sẻ nhà 056 | Hết ranh giới số nhà 015 | 550 | 220 | 110

93 | Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới so nhà 008 | 240 | 130 | 90

94 | Ngách 15 ngỏ 66 đường 15/10 | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 006 | 240 | 130 | 90

95 | Ngõ 532 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 532 | Hết ranh giới số nhà 009 | 460 | 200 | 100

96 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 140

IX.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

1 | Quốc lộ 32 | Phía Bắc cầu Huồi Châng Nọi | Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | 2.100 | 1.300 | 1.100

2 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xãng dầu Lai Châu | Hết cống Tồ 3 | 1.500 | 980 | 770

3 | Quốc lộ 32 | Phía Nam cầu Huồì Chăng Nọi | Hết ranh giới đất Chi cục thuế | 1.600 | 980 | 770

4 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế | Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuôc) | 1.500 | 980 | 770

5 | Quốc lộ 32 | 'riếp giáp cống Tồ 3 | Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) | 600 | 360 | 290

6 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rẽ | Ngã tư điềm trường mầm non khu 21 | 600 | 360 | 290

7 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | HẾt ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | 600 | 360 | 290

8 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ đi Trường mẩm non Phương Trang | Tiếp giáp đường nội thị | 600 | 360 | 290

9 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Cầu qua suối đĩ Nà Ban | 490 | 340 | 220

10 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rè từ Bưu điện | Tiếp giáp đường Bệnh viện mới | 530 | 360 | 230

1 1 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao | Cồng bệnh viện mới | 770 ■ | 420 | 320

12 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rè | Cổng nghĩa trang nhân dân | 490 | 340 | 220

13 14 | Nhánh Quốc lộ 32 Nhánh Quốc tộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 Đoạn dường rẽ | Cuối đường Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32) | 250 530 | 180 330 | _J£Ọ 220

STT | Tên đường phố | Đoạn đường | Đất thương mại dịch vụ tại dô th

Tù | ĐỂn | VTl | VT2 | vu

15 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) | 530 | 330 | 220

16 | Nhánh Quốc lộ 32 | Trụ sờ tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên | Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | 410 | 270 | 190

17 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiêp giáp Quôc lộ 32 | Đường đi tổ dân pho 4 cù | 390 | 260 | 180

18 | Đường nội thị | Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên) | Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ | 600 | 360 | 290

19 | Đường nhánh nội thị | Tiếp giáp đường nội thị | Nhà văn hóa khu cơ quan | 380 | 260 | 180

20 | Đường nhánh nội thị | Ngã tư điềm trường mầm non khu 21 | Cuối đường bẽ tông khu 17 | 320 | 260 | 170

21 | Đường nhánh nội thị còn lại | Tiếp giáp đường nội thị | Cuối dường | 280 | 200 | 150

22 | Đường xung quanh Chợ | 1.100

23 | Các tồ: 1,3. 7 | 290 | 160 | 130

24 | Các Bản và Tố dân phố còn lại | 160 | 140 | 110

Khu Trung tâm Hành chính ■ Chính trị huyện

25 | Nhánh Quốc lộ 32 | Chi cục thuế huyện đi bờ hồ | Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện | 700

26 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn dường rẽ di Trường mầm non số 01 | Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện | 700

27 | Nhánh Quốc lộ 32 | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện | Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện | 700

28 | Nhánh Quốc lộ 32 | Công an huyện | Hết ranh giới đất Chi cục thong ké huvện | 700

29 | Các tuyến đường còn lại trung Khu trung tâm hành chính huyện | 550

IX.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

1 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Ngã 3 Công an thị trấn | Ngã 3 đường đi Bản Hon. Khun Há | 1.500 | 320 | 220

2 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bán Hon, Khun Há | Hết ngã 3 đưímg 36m vào TTHC huyện | 1.500 | 380 | 210

3 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Ngà 3 dường 36m vào TTHC huyện | Hết cầu Mường cấu | 1.100 | 270 | 160

4 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp đầu cầu Mường cấu | Hết cầu Tiên Bình | 530 | 160 | 110

5 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Cây xăng Tháo Trang | Tiếp giáp xã Hồ Thầu | 530 | 160 | 1 10

6 | Đường lên thác Tắc Tình | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D | Hết địa phận nhà máy nước | 570 | 160 | 110

7 | Đường nội thị | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ di Bán Hon, Khun Há + 500m | Ngà 3 đường vào bản Nà Đon | 550 | 160 | 110

8 | Đưimg 36m vào trung tàm hành chính, chính trị huyện | Tiếp giáp quốc lộ 4D cù | Tiếp giáp đất trung lâm hội nghị | 1.800 | 380 | 220

9 | Đường 36 m | Tiếp giáp cầu Tiên Binh | Cây xăng Thào Trang | 770 | 210 | 160

10 | Đường 36 m | Cầu Tiên Bình | Tiếp giáp đường sổ 6 | 1.300 | 360 | 170

11 | Đường 36m | Tiếp giáp đường số 6 | Hết ngã 4 dường 36 | 1.700 | 380 | 180

12 | Đường 36m | Tiếp giáp ngã 4 đường 36 | Tiếp giáp ngà 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | 1.700 | 380 | 180

13 | Đường 36m | Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | Hết địa phận thị trấn | 1.600 | 380 | 180

14 | Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) | Đầu dường | Cuối đường | 500

15 | Đường 1 l,5m | Hết khu TĐC Thác Cạn cũ | Ngà 3 bàn Bình Luông | 530

16 | Đường 20.5m khu TĐC Thác Cạn | Đầu đường | Cuối dường | 840

17 | Đường 20,5m khu TTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 980

18 | Đường 15,5mkhuTTHC huyện | Đầu đường | Cuối dường | 840

19 | Đường I3,5m khu TTHC huyện | Đẩu dường | Cuối đường | 770

STT | —r/yg Tên 4 IxvS&íì?) | — ị Đoạn đương | Đất thương mại tai đó th | dịch vụ

:■ ■ Tù | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3

20 | Đường 11 m huyện) | Ếặujdưởhg C-. | Cuối dường | 690

21 | Đường 1 Im khu~T^^éôngỊ< an huyện | ' ■' ỡếu đường | Cuối đường | 360

22 | Đường số 6 (I5,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 770 | 210 | 130

23 | Đường số 7 (15,5m) | Tiếp giáp Quốc 1Ộ4D | Tiếp giáp đường 36m tránh 4D | 910 | 230 | 130

24 | Đường 11,5 m | Khu tái định cư Sân vận động huyện | Khu tái định cư Công an huyện | 340

25 | Đường sổ 8 | Tiêp giáp đường sô 7 | Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư | 770

26 | Đường nội thị | Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn | Tiếp giáp đường 36m | 770

27 | Đường nội thi (khu F5,F6) | 1.000

28 | Đường 6A (1 i m) | Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiểm) | Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC | 840

29 | Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) | Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) | Tiếp giáp đường 4D cũ | 770 | 280 | 220

30 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) | Đầu dường | Cuối đường | 1.400

31 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) | Đầu dường | Cuối đường | 1.500

32 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) | Đầu đường | Cuối đường | 1.500

33 | Đường sẻ 7 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36m (khu nhả ông Tuyển) | Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bàn Bình Luông | 580 | 170 | 110

34 | Đường số 8 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT | Tiếp giáp đường số 6 (15.5m) | 1.400 | 360 | 220

35 | Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) | Đầu đường | Cuối đường | 370 | 150 | 110

36 | Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sàn Cò Lá) | Đầu dường | Cuối đường | 910

37 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 90

IX.5 | HUYỆN SÌN HÒ

I | Đường nội thị | Ngã tư Bưu điện | Hết địa phận chợ | 840 | 500 | 210

2 | Đường nội thị | Cồng phòng Tài chính | Ngã ba đường đi trường PTDT Nội tru | 840 | 500 | 210

3 | Đường nội thj | Tiếp giáp ranh giới đắt nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) | Hết ranh giới đất nhã bà Lai | 670 | 320 | I8O

4 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dát nhà ông Hùng - Thím | Hết ranh giới đẩt trụ sớ BỌLDATĐC huyện | 670 | 320 | 180

5 | Đường nội thj | Ngã tư Bưu diện | Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | 670 | 320 | 180

6 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non | Hết ranh giới dất nhà ông Khoa Viên | 520 | 270 | 180

7 | Đường nội thị | Cổng phòng Tài chính qua Chí cục Thuế huyện | Hết ranh giới đất nhà bà Thuý- Xương | 520 | 270 | I8O

8 | Đường nội thị | Cồng trường PTDT Nội trú huyện | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | 520 | 270 | 180

9 | Đường lẽn Huyện dội | Tiếp giáp ranh giới đất khu tập thề Ngán hàng NN-PTNT | Hết ranh giới đất nhà ông Dính | 280 | ỉ 80 | 110

10 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTĐTĐC huyện | Hết ranh giới đất nhà ông Từ | 380 | 210 | 120

11 | Đường nội thị | Tiêp giáp ranh giới dât ông Long- Thanh | Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 | 410 | 220 | 130

12 | Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tâv chợ | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc | Hét ranh giới đất nhà ông Lé - Ngọt | 380 | 210 | 120

13 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ | Tiếp giáp dường B1 - giai đoạn 1 | 380 | 210 | 120

14 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu | Tiếp giáp đường BI - giai đoạn 2 | 520 | 250 | 160

STT | Tên đưỠTig phố | Đoạn đuờng | Đất thương mại dịch vụ tại đô thị

Tù | Đến | ■VT1 | VT2 | VT3

15 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà õng Khoa Viên | Hết cổng trường THCS thị. trấn | 330 | 170 | 110

16 | Dường B1 GD 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Bình | Hết cồng Bệnh viện | 660 | 430 | 2.40

17 | Đường BI GĐ 2 | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | Tiếp giáp ngà 4 đường đi Hoàng HÒ | 570 | 290 | 200

18 | Đường B1 GĐ 2 | Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng Hồ | Tiếp giáp tinh lộ 128. | 520 | 250 | 160

19 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuý - Xương | Tiếp giáp đường vành đai | 390 | 220 | 120

20 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân | Tiếp giáp Trạm diện (cũ) | 380 | 210 | 120

21 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ | Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | 340 | 170 | 110

22 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | HẾt ranh giới đất kho min Nóng nghiệp | 290 | 150 | 100

23 | Đường nội thị | Ngã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2) | Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bàn Hoàng Hồ) | 340 | 160 | 110

24 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giói đất nhà bà Lai | Tiếp giáp ngã 3 đường lén Trung tâm GDTX huyện | 280 | 150 | 100

25 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà | Tiếp giáp đương vành đai | 240 | 130 | 90

26 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non | Hết ranh giởi đất nhà ông Páo | 240 | 130 | 9(1

27 | Đường nồi thị | Tiếp giáp ranh giới đất Dày nhà p.hía sau Thương nghiệp | Hết cổng kho Bạc huyện | 240 | 130 | 90

28 | Đường vành dai | Tiếp giáp tinh lộ 129 | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 220 | 130 | 80

29 | Đường nội thị | Tiếp giáp đường BI giai đoạn 1 | Hết bản Sìn Hồ Vây | 240 | 130 | 90

30 | Đường nội thị | Tiếp giáp đường Bl giai đoạn 1 | Tiếp giáp dường nội thị đoạn tứ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai | 660 | 430 | 240 ■ -

31 | Dường Hạ tầng du lịch | Trạm Y te | Đường Vành đai | 220 | 130 | 80

32 | Các vị trí còn íậi trên địa bàn thị trấn | 140

IX.6 | HUYỆN PHONG THÓ

1 | Quốc lộ 4D | Đóạn từ Kmũ | Km 1+300 (Nhà hàng Duyên số) | 1.700

2 | Quốc 1Ộ4D | Đoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ) | Km 1+600 | 1.400 | 910

3 | Quốc lộ 4D | từ Km 1+600 | Km2+40Ũ (Hết quy hoạch m.ờ rộng trung tâm thị trấn Phong Thố) | 1.300 | 770 | 560

4 | Quốc lộ 4ọ | Km2+400 | Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) | 700 | 460 | 280

5 | Dường vào thôn Thẩm 13 ú | Đấu nối Quốc lộ 4D | Đẩu nối Quốc lộ 100 | 130 | 80 | 70

6 | Quốc lộ 12 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ) | Cầu sang khu TĐC Huối Luông | 770 | 360 | 200

7 | Quốc lộ 12 | Đầu cầu sang khu TĐC Huồi Luông | Cầu Pa So | 1.300

8 | Quốc lộ 12 | Từ cầu Pa Sò | Km 20+200 (Nhá máy nước) | 1.800

9 | Quốc lộ 12 | Từ Km 20+200 | Km21 (Het bệnh viên) | 1.400 | 910 | 37(1

lữ | Quốc lộ 12 | từ Km21 | Km21+300 (Hết quy hoạch mờ rộng trung tâm thị trấn Phong Tho) | 840 | 360 | 180 ì

11 | Quốc lộ 12 | Km21+300 | Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ) | 420 | 270 | 200

Khu dân cư phía Nam

12 | Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D | Đằu đường | Cuối đường | 1.100

13 | Đường nội thị dãy 2 | Đau đường | Cuối đường | 910

14 | Đường nội thị dãy 3 | Đầu đường | Cuối đường | 770

Khu dân CU' phía Bắc

15 | Đường nội thị (9,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 1.100

16 | Đường nội thị (10s5m) | Đầu đường | Cuối dường | 1.100

17 | Đường nội thị (20,5m và 22,ỉm) ’ | Cầu Pa So | Cầu nội thị mới | 1.400 | 1

18 | Dường nội thị (1 l,5m) | Dầu dường | Cuối đường | 1.100 | i

STT | Tên đu | \ Đoạn đường t Ì2L1— | Đất thu-OTig mại dịch vụ tại đô th

.,ữ)Vp; ■ Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3

19 | Đường nội th trường nội trú | ịỊ^ỂĩỊp' 0L12 (huyện đội) | Tiếp giáp QL12 (Công an huyện) | 770

20 | Các tuyến cón lỊLtiỉỔìr.Ư'"" | 180

Đoàn Kết

21 | Các vị trí còn lại trên oịyBSĨ | rTTírtrấn | 70

IX.7 | HUYỆN NẬM NHÙN

1 | Tinh lọ 127 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng | Hết cầu Nậm Dòn | 250 | 180 | 130

2 | Tinh lọ 127 | Tiếp giáp cầu Nậm Dòn | Đườn^ 36m | 310 | 220 | 150

3 | Tinh lộ 127 | Tiếp giáp đường 36 | Hết cầu Nậm Hàng | 420 | 350 | 210

4 | Tinh lọ 127 | Hét càu Nậm Hàng | Hết cầu Nậm Nhùn | 420 | 350 | 210

5 | Tĩnh lộ 127 (Đường mới) | Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong Kiêng | Tiếp giáp địa phận xâ Nậm Háng | 240 | 170 | 120

6 | Đường nội thị | Giáp ngà 3 đầu câu Nậm Nhũn đi bản Noong Kiêng | Giáp ngã 3 đi bân Noong Kiêng. Nậm Cầy | 210 | 140 | 110

7 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng | 210 | 160 | 120

8 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bản Nậm Hàng | Hết địa phận bán Nậm Hàng | 240 | 170 | 140

9 | Đường nội thị | Giáp ngà 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy | Hết nhà vân hóa bàn Noong Kiêng | 150 | 130 | 90

10 | Đường 36 | Từ nhà ông Vàng Văn Tiến | Tiếp giáp đất õng Hoàng Ngọc Khải | 420 | 350 | 210

11 | Đường 36 | Cống trường THPT | Khu trung tâm hành chính huyện | 420 | 350 | 210

12 | Đường Cảng nghiêng | Tiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến) | Đường bến cảng nghiêng | 170 | 120 | 100

13 | Đường Cảng nghiêng | Đường bến càng nghiêng | Tiêp giáp ngã ba đường 127 (gân đầu cầu Nậm Nhũn) | 160 | 110 | 100

14 | Đường D1 | Đầu đường | Cuối đường | 630 | 500 | 380

15 | Đường D2 | Tiếp giáp đường nội thị NI | Tiếp giáp đường 36m | 530 | 420 | 320

16 | Đường D3 | Đầu đường | Cuối đường | 430 | 320 | 230

17 | Đường nội thị (N5) | Nhà nghi Phượng Huyền | Phan văn Cốc | 480 | 380 | 290

18 | Đường nội thị | Từ sau NVH bán Pa Kéo 1 | Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền | 480 | 380 | 290

19 | Đường nội thị | Tiêp giáp đường D3 | Sau trường THCS | 480 | 380 | 290

20 | Đường nội thị | Tiếp giáp tinh lộ 127 | Đến qua ĐTH + 500m | 240 | 170 | 140

21 | Đường nội thị | Cầu Nậm Nhũn | Cầu Nậm Manh | 210 | 140 | 110

22 | Đường nội thị | Cầu Nậm Manh | Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | 160 | 110 | 100

23 | Đường nội thị N1 | Tiếp giáp đường 36 | Cầu Nậm Bắc | 530 | 420 | 320

24 | Đường nội thị N2 | Ngâ ba tiếp giáp đường D3 | Tiếp giáp đường NI | 630 | 490 | 350

25 | Đường nội thị N3 | Tiếp giáp đường 36 | Tiếp giáp đường D9 | 480 | 380 | 290

26 | Tinh lộ 127 | Cầu Nậm Nhùn | Tiếp giáp ngă 3 bản Nậm Nhùn | 240 | 170 | 120

27 | Các vị trí còn lại trẽn địa bàn thị trấn | 110

IX.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

1 | Đường nội thị (QL4H) | Cầu Mường Tè 1 | Nhà ông Sung Giang | 770 | 420 | 300

2 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang | Hết gianh giới bến khách cùa Huyện | 630 | 390 | 330

3 | Đường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp bến xe | Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái) | 630 | 390 | 330

4 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Linh | Giáp địa phận xã Bum Nưa | 530 | 350 | 320

5 | Đường nội thị (QL4H) | Nhà ông Ọuan^ Thiều | Hết nhà ông Linh | 700 | 400 | 320

6 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Hèt ranh giới công ty Thương Mại | 700 | 400 | 320

7 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Trụ sở UBND huyện | 700 | 400 | 320

8 | Đường nội thị | Sau Công ty THHH MTV số 15 | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú | 700 | 400 | 320

9 | Đường nội thị | Ranh giới đất Đài truyền hình | Ngã ba Ben xe khách | 700 | 400 | 320

10 | Đường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái | Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | 700 | 400 | 320

11 | Đường nội thị | Sau công ty Thương Mại | Hết đường bê tông tiếp giáp khu phẻ 9 | 530 | 350 | 320

12 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh | Đến bờ kè tam cấp | 530 | 350 | 320

13 | Đường vòng qua Đào | Tiềp giáp với công ty Thương Mại | Tiếp giáp Đài truyền hình | 670 | 390 | 320

14 | Đường nội thị | Phía sau cây xăng Báo Toàn | Trước cữa nhà ông Đại | 530 | 350 | 320

15 | Đường nội thị | Ranh giới đắt nhà ông Bẳc | Hết ranh giới đất TTGDTX huyện | 530 | 350 | 320

16 | Đường nội thị | Tiếp giáp cồng trung tâm GDTX | Het đất nhà bà Chim | 560 | 380 | 310

17 | Dường nội thị | Ranh giới đất NH chính sách | Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện | 530 | 350 | 320

STT | Tên đường phố | Đoạn đường | Đất thương mại tại đô th | dịch vụ

Từ | Đen | VÍT | VT2 | VT3

18 | Đường nội thị | Phía sau Công ty Thương Mại | Hết gianh giới nhà õng Sách | 530 | 350 | 320

19 | Đường nội thị | Phía sau nhà bả Gấm | tiếp giáp Trung tâm dạy nghề | 530 | 350 | 320

20 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Hài | Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 | 530 | 350 | 320

21 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Phà | Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Po | 530 | 350 | 320

22 | Dường nội thị | Phía sau nhà ông Phong- Thúy | Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Dại Cà | 530 | 350 | 320

23 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa | Đến nhà Lỳ Ma Xá | 560 | 380 | 310

24 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Lưu Dung | Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) | 530 | 350 | 320

25 | Đường nội thị | Phía sau nhà bà Vin | l-lết ranh giới đất Quán phố mới | 420

26 | Đường nội thị | Giáp vị trí 1 dường đôi | Giáp bờ kè suối Nậm cấu | 420

27 | Dường nội thị (đường giáp núi) | Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn | Ngà ba đi trung tâm xà Vang San | 420

28 | Đường nội thị | Tiếp giáp cầu Nậm Cấu | Tiếp giáp NVH khu phố 12 | 800 | 420 | 340

29 | Dường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn) | Ngã ba giáp khu TĐC phía Dông Nam thị trấn | Ngà ba di trung tâm xã Vàng San | 420 | 320 | 250

30 | Đường nội thị | Đầu cầu TĐC khu phố 1 | Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) | 700 | 400 | 330

31 | Đường 32m | Giáp đất nhà bà Hoa Anh | Ngã ba đi cầu TDC khu phố 1 | 1.000

32 | Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm cấu) | Cầu Nậm Cấu mới | Giao với dường 32m (gan cầu TĐC khu phố l) | 800 | 420 | 390

33 | Đường nội thị | Ngă ba cầu Mường Tè 1 | Trung tâm y tế huyện | 530 | 350 | 320

34 | Dường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) | Từ nhà ông Phiên | Ngã ba đi Vàng San | 910 | 490 | 390

35 | Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn) | Ngã ba phía sau nhà ông Thọ | Hết đất nhà bà Châm | 840 | 460 | 360

36 | Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) | Ngã tư từ nhà ông Hà | Ngã ba hết đất nhà ông Tháo | 1.000 | 520 | 390

37 | Đường nội thị | Ngà ba Ban quàn lý rừng phòng hộ trung tâm | Hét đất Công ty THHH MTV số 15 | 700 | 400 | 320

38 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thi trấn | 1 10

\ Đl'T: 1.000,m1

STT | V* đyòTỳEprR‘3 <4. > | Ị f Đoạn đường | Đất săn xuất kinh doanh Ị phi nông nghiệp không phái đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị

Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3

x.l | THÀNH PHÔ LAI CHÂU

1 | Đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.500 | 600 | 280

2 | Đường 30-4 | Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 2.000 | 600 | 280

3 | Đường 30-4 | Tiếp giảp đường Nguyễn Hữu Thọ | Hết Bệnh viện Đa khoa tinh | 2.800

4 | Phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt | 900 | 330 | 250

5 | Đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt | 1.000

6 | Phố Trần Đại Nghĩa | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng | 1.000

7 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giảp dường Hoàng Vản Thái | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 1.300 | 340 | 250

8 | Đường Điện Biên Phủ | Tiếp giáp dường Lò Van Hặc | Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ | 2.300 | 600 | 280

9 | Đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 2.000 | 600 | 280

10 | Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối đường đại lộ Lé Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) | 2.300 | 600 | 280

II | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường số 6-13 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 900

12 | Đường Hoàng Hoa Thám | Tiếp giáp đường Điện Biên Phú | Tiếp giàp đường Trằn Phú | 1.000 | 330 | 240

13 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Lẽ Duần | Tiếp giáp dường 19-8 vả đường Điện Biên Phù | 1.300 | 380 | 250

14 | Đường 19-8 | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 1.800 | 600 | 280

15 | Đường 19-8 | Tiếp giáp đường Be Vãn Đàn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 1.700 | 600 | 280

16 | Đường Bế van Đàn | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 1.000 | 340 | 220

17 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giảp đường tránh ngập | 450 | 230 | 170

18 | Đường Bế Van Đàn | Tiếp giáp đường tránh ngập | Hét trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cũ) | 450 | 190 | 130

19 | Đường Bế Văn Đàn | Tiếp giáp Viện kiểm sát tinh (Cũ) | Tiếp giáp đường Pusamcap | 380 | 190 | 130

20 | Đường Võ Nguyên Giáp | Tiép giáp Trường lài xe cơ giới | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 1.400 | 420 | 280

21 | Đường Vồ Nguyên Giáp | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loóng cũ | Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới | 1.200 | 420 | 240

22 | Đường Tôn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Nguyền Trài | Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn | 1.200 | 440 | 320

23 | Đường Tôn Đức Tháng kéo dải | Tiếp giáp đường Nguyên Trãi | Tiếp giáp cổng mường mầm non Binh Minh | 750 | 270 | 170

24 | Đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn | 750 | 270 | 130

25 | Đường 10-10 (20.5m) | Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi | 750

26 | Dường 10-10 kéo dài (20,5m) | Tiếp giáp đường Nguyễn Trài | Cuối dường | 700

27 | Đường Tô Hiệu (13.5m) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẩng | Tiếp giáp đường số 5 | 450

28 | Đường Lê Quý Đôn | Tiếp giáp Đường Vỗ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Nguyền Trãi | 750 | 320 | 180

29 | Đường Trường Chinh | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 30-4 | 1.400 | 440 | 250

30 | Đường Trường Chinh | Tiếp giảp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | 1.500 | 500 | 300

31 | Đường Lê Duẩn | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp dại lộ Lê Lợi | 1.500 | 500 | 300

32 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 2.400 | 600 | 280

33 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Hết Siêu thị Quang Thanh | 3.200 | 700 | 380

34 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh | Tiếp giáp đường Vừ A Dính | 2.400 | 600 | 280

35 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Vứ A Dính | Tiếp giáp đường Bê Văn Đán | 2.000 | 480 | 280

36 | Đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Bế Van Đàn | Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng | 1.700 | 480 | 280

37 | Đường Nguyễn Trãi | Tiếp giáp dường Tôn Đức Tháng | Tiếp giảp ngã 3 rè dường Trần Can | 1.100 | 420 | 240

38 | Đường Nguyền Trãi | Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trân Can | Hết địa phận phường Quyết Tháng | 1 200 | 420 | 240

39 | Đường Nguyền Lương Băng | Tiếp giảp đường 30-4 | Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) | 1.500

40 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | 1.300 | 650 | 250

41 | Dường Trấn Phú | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 2.300 | 700 | 380

42 | Đường Nguyễn Viết Xuân | Tiếp giáp dường Trần Phú | Tiếp giáp dường Thanh Niên | 550 | 230 | 170

43 | Dường Nguyễn Van Linh | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 1.500 | 650 | 250

KHU DÂN CU' 1A

44 | Đường Võ Van Kiệt | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Vân Đồng kéo dài | 1.300 | 600 | 300

45 | Đường Tô Vinh Diện | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 550

46 | Đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giảp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt | 900

47 | Đường Nguyền Thái Binh | Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám | Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt | 1.300

48 | Phố Vương Thừa Vũ | Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ | Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình | 550

1 49 | Phố Phạm Hồng Thải | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thụ | Tiếp giáp dường Nguyền Thái Bình | 550

50 | Đường Trần Khát Chân | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ | 550

! 51 | Dường BI0 (I3,5m) | Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu | Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện | 550

I -- | n ,, « / t 1 e | T-:á——UÁ vs | Tiốn ơỉốn dirrmơ Npiivần Thái Bỉnh | 550

7 O.ÃỈM

X. BÁNG

DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÃT THliơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ TI

STT | Tên đuòng phé | Đoạn đuửng | Đất săn xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đát thương mại dịch vụ tại dô thị

Tù- | Dểh; | VT1 | VT2 | V13

54 | Phố Nguyễn Phong sảc | Giao với đường quy hoạch số 2-15 | Giao với tuyến đường số 2 | 450

55 | Tuyến so 1 (Đường Phạm Vãn Đồng kéo dài) | Tiếp giáp tuyến sồ 3 | Tiếp giáp tuyến số 4 ' t ■ | 750 | 270 | 170

56 | Tuyến số 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác | Tiếp giáp tuyến số 1 vã tuyến số 4 | 450

57 | Tuyến so 3, sả 4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bàng | Tiếp giáp tuyến so 1 | 750

58 | Đường nhánh tồ 23, phường Đông Phong | Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp dường Phạm Vãn Đồng kéó dài | 300 | 150 | 100

59 | Đường 13,5m mới | Tiếp giáp đường Võ Vắn Kiệt | Tiếp giáp tuyến số 2 | 450

KHI DÂN CƯ Hỉ

60 | Phố Đặng Van Ngữ | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | I.3Ũ0

61 | Đường Nguyễn Khuyến | Tiếp giáp dường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 900

62 | Đường Phan Đình ũiót | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 900

63 | Phố Trấn Binh Trọng (Đường A4) | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đình Gĩót | 550

64 | Phố Trần Nhật Duật (Đường A5) | Tiếp giáp phả Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót | 550

65 | Phố Trần Quang Khải | Tiếp giảp phố Đặng Vãn Ngữ | Tiểp giáp phố Nguyền Văn Trồi | 550

66 | Đường AI8 | Tiếp giáp dường 30-4 | TiỂp .giáp Phố Trần Bình Trọng | 550

67 | Dường A6. A9 (9m) | Tiếp giáp đường số 10 | Tiếp giáp đường số 11 | 550

68 | Đường số 10 và số 11 (9m) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật | 550

69 | Đường AI6, A17 | Tiếp giáp phổ Đặng Vãn Ngữ | Tiếp giáp đường số 10 | 550

> 70 | Đường A14 | Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi | 550

Ị 71 | Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gầm 2 nhánh) | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp, giáp đường Phan Đinh Gió! | 750

1 72 | Đường A2 (Khu dân cư 1B) | Tiếp giáp đường Phan Đinh ũiót | Tiếp giáp đường Nguyền Khuyến | 550

"■ | Đường A12. A13 (9m) | Tiếp giáp đường A2 | Tiếp giáp Phá Trần Binh Trọng | 550

74 | Đường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m) | Tiếp giáp phó Đ<ặng Vím Ngữ | 1.000 | 370 | 230

75 | Phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp phô Trần Đại Nghĩa (20,5m) | 800 | . . .. ,

76 | Phố Triệu Quang Phục (1B-6) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hung | 750

77 | Phố Đặng Dung (113-7) | Tiếp giáp pho Lý Tự Trọng(13,5m) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 550

78 | Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8) | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m) | Tiếp giáp phố Phừng Hưng | 550

79 1 80 | Dường 1B-9 (13.5m) | Tiếp giáp phố Trần Đại Nghía (20,5) | Tĩêp giáp phố Phùng Hưng | 550 | —

Đường 1B-1 (13,5m) | Tiếp giáp phố Trằn Đại Nghĩa (20,5) | Tiếp giáp phố Phùng Hưng | 550

81 | Dường đi Đòng Pao | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận phường Đông Phong | 450 | 230 | 130

82 | Đường số 1B-3 (13,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp Phố Nguyền Trung Trực | 550

83 | Phố Phùng Hưng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m) | 550

84 | Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCH QS tinh) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp trường tiểu học San Tháng | 360 | 180 | 110

KHI DÂN CƯ SỎ 1 MỞ RONG

.AL | Đường Hoảng Văn Thụ | Tiếp giáp phổ Trần Đăng Ninh | Tiếp giáp đường Trần Khát Chân | 750

KHI TRUNG TÂM HÀNH CH | ÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH

86 | Phố Mường Kim | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp Phố Nguyền Thị Minh Khai | 750

87 | Phố Hưong Phong | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai | 750

88 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp dường TT-2 | Giáp đường Nguyễn Ván Linh | 800 | —

89 | Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp đường Nguyễn Van Linh | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 800

90 | Đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng | Tiếp giáp đường Trường Chinh | 750

91 | Đường số 5-4 (1 l,5m) | Tiếp giáp Phố Mường Kim | Tiếp giáp phố Hương Phong | 650

92 | Dường sấ 5-6 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Tiếp giáp phố Nguyền Thị Minh Khai | 750

93 | Phố Nguyễn Thị Minh Khai | Tiếp giáp đường Phạm Vãn Đồng | Tiếp giáp đường Lẽ Hồng Phong | 750

94 | Đường số 5-8. 5-9 (1 l,5m) | Tiêp giáp dường Lê Hông Phong | Phố Nguyền Thị Minh Khai | 750

95 | Đường sẻ 5-12 (I3,5m) | Tiếp giáp Đường 5-8 | Tiêp giáp Đường 5-9 | 750

96 | Đường sả 5-10 (1 l,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Vòng saư nhà Van Hoá vòng trớ lại Đường Hoàng Quốc Việt | 750

97 | Đường sổ 5-11 (13,5m) | Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt | Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 | 800

SI I | 8 | r 4 Đoạn dường | Đắt sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phái đất thương mại dịch vụ tại dô thị

J Ả' r.'_ ; /f T ừ | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3

99 | Dường số 1 | 'Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt | Giáp đường Nguyễn Văn Linh | 800

100 | Dường sô 9 (Dôi díẹll an tinh) | Tiếp giáp đường nhánh số 1 | Tiếp giảp đường nhánh số 3 | 450

10! | Đường nhánh số 1, 2, 3 | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tinh) | 400

KHƯ DÂN CƯ SÓ 2

102 | Đưừng Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường T03 | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | 750 | 320 | 230

103 | Đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 750 | 320 | 230

10-4 | Phó Trịnh Hoài Đức (TOI) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ | 750

105 | Phố Lẽ Văn Hưu (T02) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 750

106 | Dường T03 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Cuối đường | 750 | 270 | 200

107 | Dường DOI (16,5m) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | 800

108 | Dường Bùi Thị Xuân (16,5ni) | Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái | Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ | 900

109 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái | 750 | 270 | 200

HO | Phố Quyết Tiến | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường D01 | 900

Hi | Đường đi xãNùng Nàng | TÍẾp giáp đường Trần Văn Thọ | Hết địa phận thành phố | 500 | 350 | 250

112 | Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Hết địa phận thành phố Lai Châu | 450 | 230 | 130

KHƯ DÂNCƯ2A

113 | Đường 3A (9m) | Tiểp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 750

114 | Đường 4A (16,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường 2-6 | 900

115 | Đường 6A (I3,5m) | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | Tiếp giáp đường 2-6 | 750

116 | Đưòng 7A (24m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai | 1.000

117 | Đường 8A (13m) | Tiếp giáp đường 6A | Tiếp giáp dường 4A | 750

118 | Đường Dạng Thai Mai | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 1-1 | 750

119 | Phố Trung Dũng | Tiếp giáp đường 3A | Tiếp giáp đường Nguyền Vẫn Linh | 900

120 | Đường 1IA (11,5m) | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp dường Đăng Thai Mai | 650

121 | Đường 2-6 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ | Tiếp giáp đường 4A | 650

122 | Đường 1-1 | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bảng | 750

KHƯ DÂN CƯ SỐ 2B

123 | Đường Lê Hữu Trác | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 750

124 | Đường 2B (13,5m) | Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiều | Tiếp giáp phố Phạm Công Bân | 750

125 | Đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp đường 30-4 | Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.300

126 | Phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp đường 30’4 | Tiếp giấp đường Phạm Ngọc Thạch | 1.500

127 | Đường 6B (13,5m) | Tiếp giáp đường LỄ Hữu Trác | Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh | 750

128 | Phố Nguyễn Đình Chiều | Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 750

129 | Phó Cù Chính Lan | Tiếp giảp dường Tòn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 1.000

130 | Phố Phạm Còng Bân (Đường 9B - 13.5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 750 | 270 | 170

131 | Dường Tuệ Tĩnh | Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ | Tiếp giáp phố Hồ Đăc Di | 800

132 | Dường Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ | Tiếp giáp đường nhánh vào bán Tà Làn Than | 750 | 270 | 170

133 | Phố Đặng Vãn Chung (Đường 2B2-3lm) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp phổ Lê Hữu Trác | 750

134 | Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3-ll,5m) | Tiếp giáp đường Tôn Thất Túng | Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác | 450

KHƯ DÂN CƯ SÒ 2C

135 | Đường 5C | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 750

136 | Đường Trần Quý Cáp | Tiếp giảp đường 5C | Tiếp giáp phé Trần Quốc Toàn | 750

137 | Phố Trần Quốc Toán | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu | 750

138 | Phố Nguyền Tri Phương | Tiếp giáp đường 5C | Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực L,ai Châu | 750

KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 (DỐI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)

139 | Đường Hoàng Văn Thái | Tiểp giảp đường Nguyền Hừu Thọ | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.300

140 | Phố Nguyễn Thái Học | Tiếp giáp trục N-01 | Tiếp giáp trục N-04 | 800

141 | Phố Kim Đồng | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | Tiếp giáp trục N-04 | 750 | 320 | 230

142 | Đường N-04 | Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái | Tiếp giáp phố Kim Đồng | 750 | —

KHƯ TRƯNG TẰM THƯƠNG | MẠI _

143 | Dường Hoảng Vãn Thái | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp | 1.500

144 | Dirờna Trần Ouv Cán | Tiến mán đường Hoàng Văn Thái | Tiền pián nhố Hoànp Diên | 1 300

STT | Tên dường phó | Đoạn đường | Đắt sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phài đất th trong mại dịch vụ tại đô thị

Từ | DẾn | VU | VT2 | VT3

146 | Đường 28-06 | Tiếp giáp đường Hoàng Ván Thái | Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ | 1.400

147 | Đường quy hoạch (13,5m sau Ngàn hàng Công thưong) | Tiếp giáp đường 28-06 | Tiếp giáp đường 5C | ,750

KHU LIÊN HỢP THÊ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 Mỏ RỘNG)

148 | Đường D5. D6, D7(16,5m) | Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Lê Lai | 800

149 | Phố Lê Lai | Tiếp giáp đại lộ Lề Lợi | Tiếp giàp phố Hồ Xuân Hương | 900

150 | Đường N4 (1 l,5m) | Tiếp giáp đường D7 | Tiếp giáp đường N5 | 650

151 | Dường N5 (1 l,5m) | Tiếp giáp dường D7 | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 650

152 | Phổ Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | 1.000

163 | Phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 700

154 | Dường T4 (9,5m) | Tiếp giáp phố Lê Lai | Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ | 650

155 | Dường T2 (13,5m) | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường T6 | 650

156 | Phố Cao Bà Quát (Đường TI - I3,5m) | Tiếp giáp đường T3 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | 750

157 | Dường T6 (9,5m) | Tiếp giáp Phố Cao Bá Quát | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 650

158 | Đường T3 (9,5m) | Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | 550

159 | Dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp dường Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố HÒ Xuân Hương | 1.000

160 | Dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương | Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc | 800

161 | Dường Lò Van Hặc | Tiếp giấp dường điện Biên Phủ | Tiếp giáp đường T03 (KDC Sổ2) | 800

KHI NHÀ MÁY CHÈ TAM Dl Ờ.NG

162 | Đường vào nhà máy chè Tam Đường | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Cuối dường | 300 | 210 | 150

163 | Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Htrng Đạo | Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện | 300 | 210 | 180

164 | Đường nhánh từ đền Lê Lợi đen bán Thành Lập phường Đoản Kết | 300 | 160 | 130

KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)

165 | Đường nhánh | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA) | Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ) | 360 | 190 | 130

166 | Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Nhà máy gạch Tuynel cũ | 360 | 190 | 130

167 | Đường ngách bám ngõ 226 đường Tràn Hưng Đạo | 350

168 | Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Sân vận động | 450 | 230 | 170

KHU DÂN CU' SỐ 4

169 | Phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp dường 19-8 | Hết ranh giới đất Săn vận động | 1.300

170 | Phố Chiêu Tấn (Kéo dài) | Tiếp giáp dường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp ranh giới Sân vận động | 1.100 | 460 | 300

171 | Dường Vừ A Dính | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | 1.300 | 420 | 270

172 | Đường nhánh | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài | 450 | 230 | 170

173 | Đường D3 (13m) | Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn | Tiếp giáp đường N5 | 750 | 270 | 170

174 | Đường D4 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp dường N4 | 750

175 | Đường N4 (13m) | Tiếp giáp đường Chu Vẫn An | Tiếp giáp đường D3 | 750 | 270 | 170

176 | Đường N5 (13m) | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đtrờng D4 | 750 | 270 | 170

177 | Dường Chu Văn An | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 650 | 330 | 130

178 | Dường Chu Vãn An | Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giảp đường Nguyền Chí Thanh | 750

179 | DưửngN3 (13m) | Tiếp giáp dường Ngô Quyền | Tiếp giảp đường Chu Vãn An | 900

180 | Dường Ngô Quyền | Tiếp giáp phố Chiêu Tấn | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | 1.100

181 | Đường Ngô Quyền | Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh | 900

182 | Đường Huỳnh Thúc Kháng | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo | 1.000 | 460

183 | Phố Hoàng Còng Chất (13m) | Tiếp giáp đường Ngô Quyền | Tiếp giáp đường V3 | 750

184 | Đường N9.N 10 (13m) | Tiếp giáp đường Ngõ Quyền | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 750

185 | Đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giảp đường Trần Phú | 1.000

186 | Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m) | Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu | Tiếp giáp phố Hoàng Công Chẩt | 750

; 187 | Dường Dl 1 (I3m) | Tiếp giáp đường N10 | Tiểp giáp Phố Bạch Đằng | 750

188 | Phố Bạch Đàng (Đường số 10 - 13m) | Tiếp giáp đường Ngó Quyền | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | 800

189 | Đường N13 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường Chu Văn An | 750

190 | Đường V3 (5m) | Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu | Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng | 650 | j

STT | ỉ. | ' Đoạn đường ■ | Đất săn xuất kỉnh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị

/ Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3

192 | Phố Lê | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Phố Bạch Đàng | 750

193 | Đường Trần $&aá^DiệỂl | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp dường V3 | 650

194 | Đường sá 9 (13,5) | Tiếp giáp đường N16 | Tiếp giáp dường D13A | 650

195 | Đường DI3 (13m) | Tiếp giáp dường sả 11 | Tiếp giáp dường số D13A | 650

196 | Đường DI3A (13m) | Tiếp giáp phố Mường Than | Tiếp giáp đường số 11 | 650

197 | Phố Mường Than | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường D13 A | 650

198 | Đường N16 (13m) | Tiếp giáp đường 19-8 | Tiếp giáp đường DI3 | 750

199 | Dường trảnh ngập | Tiếp giáp đường Bê Văn Đàn | Tiếp giáp dường 19-8 | 320 | 190 | 130

200 | Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết) | Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm | Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thông | 550 | 270 | 130

201 | Đường nhánh sau Sân vận động | Từ trường Mầm non Hoa Sen | Tiếp giáp trường THPT chuyên Lẽ Quý Đôn | 450 | 250 | 180

KHI AO CẢ BÁC HỒ

202 | Ngõ 224 dường Trần Phú | Tiếp giáp đường Trần Phủ | Cuối đường | 450 | 230 | 170

203 | Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú | 450 | 230 | 170

KHU DÃN CƯ SỚ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH)

204 | Đường TI, T2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường T3 | 550

205 | Đường T3 | Tiếp giáp đường Lê Duần | Tiếp giáp đường T) | 550

206 | Đường T3 | Tiếp giáp dường TI | Tiếp giáp đường T2 | 450 | —

207 | Đường số 3 | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | Tiếp giấp đường Thanh Niên | 550

KHU DÂN CƯ SỐ 6

208 | Đường Nguyền Thị Định | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc | 1.000

209 | Đường số 11 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh | 800

210 | Dường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc | 800

211 | Đường số 6-3 (17,5m) | Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp đường số 11 | 650

212 | Phố Phan Bội Châu (Đường số 6- 11) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 550

213 | Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6- 12) | Tiếp giáp đường 6-3 | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 550

214 | Đường số 6-13 | Tiếp giáp dường 6-3 | Tiếp giấp đường Hoàng Hoa Thám | 300

215 | Đường số 6-6 | Tiếp giàp đường Nguyễn Chi Thanh | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 600 | 250 | 180

216 | Đường số 6-7 | Tiếp giáp dường 6-6 | Tiếp giáp đường 6-8 | 360 | 180 | 130

217 | Dường số 6-8 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám | 360 | 180 | 130

218 | Đường ven Hồ thượng lưu | Tiếp giáp đường Trần Phú | Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám | 1.200 | 380 | 200

KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH

219 | Phố Vỏ Thị Sáu | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp đường số 3 | 800

220 | Dường Thanh Niên | Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | 1.100

221 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh | 750 | 320 | 200

222 | Phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường Thanh Niên | Tiếp giáp đường Lê Duẩn | 750

223 | Đường số 2 (13,5m) | Tiếp giáp đường số 4 | Tiếp giáp đường Lê Duấn | 450

224 | Đường số 4 (13,5m) | Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành | Tiếp giáp đường số 3 | 550

KHU DÂN CU SỐ 3, SỐ 7, KHU DÀN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH -

225 | Đường Trần Can | Tiếp giảp đường Võ Nguyên Giốp | Tiếp giáp dường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thăng) | 550 | 330 | 230

226 | Đường N6, N9 (13.5 m) | Từ tiểp giẳp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường số 17 | 450

227 | Đường N8 (13,5m) | Tiếp giáp dường N6 | Tiếp giáp đường N9 | 450

228 | Đường số 17 | Tiếp giáp đường N6 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 450

229 | Đường VI (13,5m) | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp đường N2 | 450

230 | Đường N2 (13.5m) | Tiếp giáp đường N4 | Tiếp giáp dường TN1 | 450

231 | Đường số 18 | Tiếp giáp đường số 10-10 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 450

232 | Phố Nguyễn Binh Khiêm | Tiểp giáp đường Vô Nguyên Giảp | Tiếp giàp đường Nguyễn Du | 450

233 | Phố Bà Triệu (Đường R6A) | Tiếp giáp dường PuSamCap | Tiếp giáp đường RI2 | 750

234 | Dường R8 (13.5m) | Tiếp giáp đường PưSamCap | Tiếp giàp đường R12 | ■150

235 | Đường RI 2 (13,5m) | Tiếp giáp đường R8 | Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp | 450

236 | Đường N1 | Tiếp giáp đường N3 | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | 450

237 | Đường N3 | Tiếp giáp đường số 17 | Tiếp giáp dường N2 | 450

238 | Đường N4 | Tiếp giáp đường N1 | Tiếp giáp dường Nguyễn Du | 450

239 | Đường Nguyền Du | Tiếp giáp đường 10-10 | Tiếp giáp dường Tôn Đức Thảng | 450

240 | Phố Quyết Thẳng | Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thảng | 450

241 | Đường Ll, L2 | Tiếp giáp phó Quyết Tháng | Tiếp giáp dường Nguyễn Du | 450

242 | Đường L4 | Tiếp giáp đường L2 | Tiếp giáp đường RI3 | 450

243 | Đường R13 | Tiếp giáp Phổ Quyết Thẳng | Tiếp giáp đường Nguyễn Du | 450

744 | DiròriP DI | Tiên pián útirừrnơ Víĩ Nơnvân Gián | Tiến pián đirờnp Võ Neuvên Gián | 450

STT | Tên đường phố | Đoạn dường * 'ĩ * | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại dù thị

Từ | ĐỂn | Vti | VT2 | VT3

245 | Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố) | Tiếp giáp Nguyễn Trẫi | Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên , Giáp đển Trần Can) | 500

246 | Đường nhảnh chạy qua bàn Séo Làn Than, Nậm Loóng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thẳng | 300 | 160 | 130

247 | Dường nhành bẽ tông (Bám mương nước phường Quyết Tháng) | Tứ dường 10-10 | Tiếp giáp đường chạy qua bán Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng | 300 | 160 | 130

248 | Dường N12 (1 l,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường N14 | 450

249 | Đường N14 (1 l,5m khu dân cư số 7) | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | Cuối đường | 450

250 | Đường N13 (11,5m khu dàn cư số 7) | Tiếp giáp đường N12 | Cuối đường | 450

251 | Đường TN1 (Khu dân cư phía Tày Nam) | Tiếp giáp dường 17 | Tiếp giáp đường V3 | 450

252 | Đường V3 (Khu dàn cư phía Tây Nam) | Tiếp giáp dường TN1 | Tiếp giâp đường 10-10 | 450

253 | Dường nhánh (tồ 7, phướng Quyết Tiến) | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng | 380 | 180 | 100

254 | Đường nhánh (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng) | Tiếp giáp dường Trần Can | Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 300 | 150 | 100

255 | Đưòng nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến) | Tiếp giáp đường Tòn Đức Tháng | Tiếp giáp đường Be Van Đán | 300 | 150 | 100

KHI! DÁT TÁI DINH cu'450 VI | 2

256 | Đường Số 1, số 2 | Tiếp giáp đường số 3 | Tiếp giáp đường Pusamcap | 450

257 | Đường số 3 | Tiếp giáp đường số 1 | Tiếp giáp đường Pusatncap | 450

258 | Đường số 4, số 5 | Tiếp giáp đường Pusamcap | Tiếp giáp đường Tô Hiệu | 450

259 | KI 11 TÁI ĐỊNH cu TẢ LÀN THAN

Đường số 7 (Nhánh 1) | Tiếp giáp nhánh 2 | Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thụ | 360 | 190 | 130 !

260 | Đường sổ 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1) | Đầu đường | Cuối đường | 320 | 190

261 | Các vị trí còn lại cùa thành phố | 100

X.2 | HUYỆN THAN UYÊN

1 | Đường Điện Biên Phù | Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634} | Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhá 550) | 2.100 | 750 | 400

2 | Đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550) | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548) | 1.500 | 650 | 300

3 | Đường Điện Biên Phú | Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 63 1) | Hết ranh giới đẳt Công an huyện (So nhà 402) | 1.400 | 600 | 250

4 | Dường Điện Biên Phú | Het ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402) | Hết ranh giới số nhà 227 | 1.200 | 500 | 220 200

5 | Đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 225 | Hết dịa phận thị trấn Than Uyên | 1.100 | 470

6 | Phố Lương Định Cùa | Ngà 3 (Số nhà 002) | Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC) | 650 | 280 | 150

7 | Đường Thanh Niên | Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phú (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên | 340 | 170 | 90

8 | Ngõ 620 Đường Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 001 | Hêt ranh giới dắt nhà ông Nguyền Vàn Việt | 380 | 160 | 80

9 | Phố Lý Tự Trọng | Ranh giới số nhà 002 | Đường Thanh Niên (Số nhà 082) | 380 | 160 | 80

10 | Đường 15/10 | UBND thị trấn Than Uyên (Số nhá 001) | Hết ranh giới số nhà 192 | 380 | 160 | 80

11 | Ngõ 534 Diện Biên Phù | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giói số nhả 013 | 330 | 140 | 70

12 | Ngõ 542 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 029 | 330 | 140 | 70

13 | Phố Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường Điện Biên Phù (Ranh giới số nhà 551) | 500 | 140 | 70

14 | Ngõ 413 Điện Biên Phú | Ranh giới số nhà 002 | Hểt ranh giới số nhà 045 | 330 | 140 | 70

15 | Dường Bế Van Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 016 | 330 | 140 | 70

16 | Ngõ 695 Điện Biên Phũ | Ranh giởi đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002) | Tiếp giáp dường Nguyễn Chi Thanh | 220 | 110 | 70

17 | Ngõ Đi Sen Đông | Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phú) (Số nhà 001) | Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông | 220 | 110 | 70

18 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001) | HẾt ranh giới đất Nhà khách huyện uý (Số nhà 017) | 900 | 400 | 200

STT | jxữ | >/ ỉ Đoạn đường Tị | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đắt thương mại dịch vụ tại đô thị

& a Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3

19 | Dường Nguyễn CnỂTTỊÍỊnh * L | Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách nuyện uỳ (Số nhà 020) | Cổng Huyện đội (Số nhà 086) | 440 | 200 | 100

20 | Ngỗ 821 Điện Biên Phủ | Ranh giới đắt Phòng Tài chinh-KH (Số nhà 001) | Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Sổ nhà 005) | 440 | 200 | 100

21 | Đường Tôn Thất Tùng | Nga tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001) | Ngã lư (Gần số nhà 046) | 550 | 240 | 130

22 | Phố Hoàng Liên | Nga 3 (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 089 | 440 | 200 | 100

23 | Phố Chu Vàn An | Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001) | Ngã 3 (Hết số nhả 059) | 550 | 240 | 130

24 | Phố Phạm Ngọc Thạch | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046) | 380 | 160 | 80

25 | Ngõ 18 Nguyền Chí Thanh | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 490 | 240 | 100

26 | Dường sau Sân vận động | Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 | Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh) | 380 | 160 | 80

27 | Ngõ 193 Đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc) | 330 | 140 | 70

28 | Dường Tôn Thất Tùng | Ngã 4 (Gần số nhà 083) | Hết ranh giới số nhà 135 | 330 | 140 | 70

29 | Ngõ 552 Điện Biên Phủ | Ranh giới số nhả 001 | Hết ranh giới số nhà 010 | 330 | 140 | 70

30 | Phố Trần Huy Liệu | Ranh giới số nhà 002 | Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016) | 330 | 140 | 70

3) | Phố Lương Định Cùa | Ranh giới số nhà 084 | Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106) | 330 | 140 | 70

32 | Ngõ phố Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 01 | Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng | 200 | 110 | 70

33 | Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh | Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hái (Khu 5b) | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | 220 | 110 | 70

34 | Phố Trần Huy Liệu | Tiếp giáp dầu cầu khu 8 (Số nhà 020) | Hết ranh giới dất nhà ông Thông (Mão) (Số nhá 076) | 220 | 110 | 70

35 | Ngõ 51 Nguyền Chi Thanh | Ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhà 026 | 220 | 110 | 70

36 | Ngõ 82 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới sả nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 005 | 220 | 110 | 70

37 | Phố Trằn Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhà 028) | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066) | 220 | 110 | 70

38 | Đường Thanh Niên | Hẽt ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170) | Hết địa phận thị trấn Than Uyên | 220 | 110 | 70

39 | Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 019 | 220 | 110 | 70

40 | Ngô 23 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 220 | 110 | 70

41 | Ngô 31 Phạm Ngọc Thạch | Hết địa phận số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 023 | 220 | 110 | 70

42 | Đường Tôn Thất Tùng | Ranh giới số nhà 137 | Tiếp giáp đường Thanh Niên | 310 | 130 | 80

43 | Ngõ 192 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 192 | Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018) | 380 | 160 | 80

44 | Ngõ 9 đường 15/10 | Ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037) | 330 | 170 | 90

45 | Ngô 66 đường 15/10 | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 031 | 220 | 110 | 70

46 | Ngõ 32 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Trường Mần non số 2 (Số nhà 011) | 390 | 160 | 80

47 | Đường BỄ Văn Đàn | Tiếp giáp số nhà 018 | Hết ranh giới số nhà 092 | 330 | 140 | 70

48 | Đường Be Văn Đàn | Tiếp giáp ranh giới số nhà 092 | Hết ranh giới số nhà 131 | 190 | 110 | 70

49 | Ngõ 123 Tòn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 170 | 90 | 70

50 | Ngõ 135 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 170 | 90 | 70

51 | Ngõ 10 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sả nhà 008 | 200 | 110 | 80

52 | Ngò 2 Phạm Ngọc Thạch | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 011 | 170 | 90 | 70

53 | Ngỗ 2 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giởi số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 003 | 170 | 90 | 70

54 | Ngỡ 28 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 025 | 170 | 90 | 70

55 | Ngỏ 12 Lương Định Cùa | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 200 | 110 | 80

56 | Đường Nguyễn Chí Thanh | Đối diện cổng Huyện đội tiếp giâp đất nhà ông Hương Sinh | Hết địa phận thi trấn | 200 | 110 | 80

57 | Ngồ 665 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 013 | 170 | 90 | 70

58 | Ngỗ 819 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện ủy (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 170 | 90 | 70

59 | Ngõ 14 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 170 | 90 | 70

60 | Ngô 476 Diện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhả 007 | 170 | 90 | 70

61 | Ngách 2 ngỏ 458 đường Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giảp ranh giới số nhà 015 | 200 | 110 | 80

62 | Ngõ 18 đường Thanh Niên | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới đất HTX Xuân Thùy (Số nhà 015) | 200 | 110 | 80

63 | Np6 181 Điên Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 007 | 140 | 100 | 70

STT | Tên đường phố | Đoạn dường | Đất sán xuất kinh doanh phi nóng nghiệp không pbàĩ đất thương mại dịch vụ tại dó thị

Từ | Đen | VT1 | VT2 | . _V I J 70

65 | Ngô 483 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh.giới số nhà 016 | . 170 | 90

66 | Ngõ 73 Tõ Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới số nhà 002 | Hết ranh giới số nhả030 . | .170 | 90 | 70

67 | Ngỗ 86 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 028 | 200 | HO | 80

68 | Ngõ 164 đường Thanh Niên | Ranh giới số nhả 001 | Hết ranh giới sả nhả 014 | 170 | 90 | 70

69 | Ngủ 88 Nguyễn Chí Thanh | Cổng Huyện đội (Số nhà 001) | Hết ranh giới số nhà 015 | 200 | HO | 80

70 | Ngõ 67 Tô Vĩnh Dĩện | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 012 | Hết ranh giới số nhà 034 | 140 | 100 | 70

71 | Ngõ 44 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 002 | Hết ranh giới sô nhà 004 | 170 | HO | 80

72 | Ngô 22 phố Hoàng Liên | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hất ranh giới sô nhà 003 | 170 | H0 | 80

73 | Ngữ 36 Lý Tự Trọng | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 009 | 170 | HO | 80

74 | Ngô 146 đường 15/10 | Hết ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 008 | 140 | 100 | 70

75 | Ngô 110 Điện Biên Phu | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà ũ 11 | 140 | 10Ũ | 70

76 | Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện | Ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 021 | 140 | I00 | 70

77 | Phó Tô Vĩnh Diện | Tiếp giáp ranh giới nhà ông An | Het ranh giới đất nhà ông Thế | 140 | 100 | 70

78 | Ngõ 83 Trần Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 015 | 140 | 100 | 70

79 | Pho Trần Quốc Mạnh | Tiếp giáp ngă 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002) | Tiếp giăp số nhà 022 | 340 | 270 | 130

80 | Ngỏ 400 Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Đến cuối dường (Hết ranh giới so nhà 006) | 200 | HO | 80

81 | Ngõ 529 Điện Biên Phu | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Sổ nhà 002) | 200 | 110 | 80

82 | Ngũ 73 Điện Biên Phù | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới đất Công tỵ ga Hãi Vẫn (Số nhả 005) | 200 | HO | 80

83 | Ngõ 159 Tôn Thất Tùng | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 009 | 170 | 90 | 70

84 | Ngỗ 122 Điện Biên Phù | Tiếp giảp số nhà 001 (đất đấu giá) | Hết ranh giới số nhả 002 | 140 | 100 | 70

85 | Ngõ 36 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 004 | 140 | 100 | 70

86 | Ngõ 62 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới số nhà 001 | Hết ranh giới sô nhà 003 | 140 | 100 | 70

87 | Ngô 084 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp số nhả 084 | Hết ranh giới sẻ nhà 001 | 140 | 100 | 70

ị 88 | Ngõ 174 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp sổ nhà ỉ 74 | Hết ranh giới số nhà 001 | 140 | 100 | 70

ì 89 | Ngố 122 đường Thanh Niên | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 124 | Hết ranh giói sè nhà 003 | 200 | HO | 80

i 90 | Ngò 42 phổ Trần Huy Liệu | Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001 | Hết ranh giới số nhà 017 | 140 | 100 | 70

91 | Ngò 213 đường Điện Biên Phú | Tứ tiếp giáp ranh giới số nhà 213 | Hết ranh giới so nhà 007 | 140 | 100 | 70

92 | Ngõ 54 đường 15 /10 | Tiếp giáp Ranh giới sổ nhà 056 | Hết ranh giới số nhà 015 | 390 | 160 | 80

93 | Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10 | Tiếp giáp ranh giới số nhà ũũ 1 | Hết ranh giới sổ nhà 008 | 170 | 90 | 70

94 | Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10 | Tiếp giáp số nhà 001 | Hết ranh giới so nhả 006 | 170 | 90 | 70

95 | Ngõ 532 đường Điện Biên Phú | Tiếp giáp ranh giới so nhà 532 | Hết ranh giới số nhà 009 | 330 | 140 | 70

96 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 100

X.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

1 | Quốc lộ 32 | Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọĩ | Hét cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu | 1.500 | 900 | 750

7 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp cửa hàng Xang dầu sổ 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Cháu | Hất cống Tồ 3 | 1.100 | 700 | 550

3 | Quốc lộ 32 | Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi | Hết ranh giới đất Chi cục thuế | 1.200 | 700 | 550

4 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế | Hết dịa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc) | 1.100 | 700 | 550

5 | Quốc lộ 32 | Tiếp giáp cồng Tồ 3 | Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa) | 430 | 260 | 210

6 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Ngà tư điểm trường mầm non khu 21 | 430 | 260 | 210

7 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rê | Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên | 430 | 260 | 210

8 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang | Tiếp giáp đường nội thị | 43Ũ | 260 | 210

Nhánh Quốc [ộ 32 | Đoạn đường rẽ | càu qua suối đi Nà Ban | 350 | 240 | 160

10 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ từ Bưu điện | Tiếp giáp đường Bệnh viện mời | 380 | 260 | 170

1 1 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đường rẽ vào nhà thi đấu thế thao | Cống bệnh viện mới | 550 | 300 | 230

12 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Cồng nghĩa trang nhân dân | 350 | 240 | 160

13 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 | Cuối đường | 180 | 130 | 100

14 | Nhảnh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ | Kè suối Nậm Châng Luông (khu 32) | 380 | 240 | 160

15 | Nhành Quốc lộ 32 | Doạn dường rê | Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26) | 380 | 240 | 160

16 | Nhánh Quốc lộ 32 | Trụ sờ tạm vả nhà công vụ huyện Tân Uyên | Tiếp giáp khu dân cư khu 7 | 290 | 200 | 140

117 | Nhánh Quốc lộ 32 | Tiếp giáp Quốc lộ 32 | Đường đi tó dân phó 4 cù | 280 | 190 | 130

V | Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đấi diện trường | Điém giaó nhau với đường xung | 1 ìn | TAÍÌ

STT | r 2 Đoạn đường | Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải dát thưưng mại dịch vụ tại đô thị

y Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3

19 | Đtrớng nhíi?n^nộíjh^' | T*iếp giáp đường nội thi | Nhả văn hóa khu cơ quan | 270 | 190 | 130

20 | Đường nhánh nơRtei—- 2— | Nga tư điếm trường mầm non khu 21 | Cuối đường bê tông khu 17 | 230 | 190 | 120

21 | Đường nhánh nội thị còn lại | Tiếp giáp đường nội thi | Cuối đường | 200 | 140 | 110

22 | Đường xung quanh Chợ | 800

- --- 24 | Các tồ: 1,3,7 Các Bán và Tồ dãn phố còn lại | — | — | 210 120 | 120 100 | 90 80

Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện

25 | Nhánh Quốc lộ 32 | Chi cục thuế huyện đi bờ hồ | Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPTNội trú huyện | 500

26 | Nhánh Quốc lộ 32 | Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01 | Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện | 500

27 | Nhánh Quốc lộ 32 | Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện | Hêt ranh giới đất Trung tầm viễn thông huyên | 500

28 | Nhành Quốc lộ 32 | Công an huyện | Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện | 500

29 | Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện | 400

X.4 1 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Ngã 3 Công an thị trấn | Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Hả | 1.100 | 230 | 160

2 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khún Há | Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện | 1.100 | 270 | 150

3 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ) | Ngă 3 đường 36m vào TTHC huyện | Hêt cầu Mường Cấu | 800 | 190 | 120

4 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Tiếp giáp đẩu cầu Mường cấu | Hết cầu Tiên Binh | 380 | 120 | 80

5 | Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù) | Cây xàng Thào Trang | Tiếp giáp xa Hồ Thầu | 380 | 120 | 80

6 | Đường lên thác Tắc Tinh | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D | Hết địa phận nhà mảy nước | 410 | 120 | 80

7 | Đường nội thị | Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500m | Ngã 3 đường vào bán Nà Đon | 390 | 120 | 80

8 | Đường 36m vào trung tâm hành chinh, chình trị huyện | Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ | Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị | 1.300 | 270 | 160

9 | Đường 36 m | Tiếp giáp cầu Tiên Bình | Cây xăng Thào Trang | 550 | 150 | 120

10 | Đường 36 in | Cầu Tiên Binh | Tiếp giàp đường số 6 | 900 | 260 | 120

11 | Đường 36m | Tiếp giáp đường số 6 | Hết ngã 4 đường 36 | 1.200 | 270 | 130

12 | Đường 36m | Tiếp giáp ngã 4 đường 36 | Tiếp giáp ngẫ 3 quốc lộ 4D cũ (CATT) | 1.200 | 270 | 130

13 | Đường 36m | Tiếp giáp ngă 3 quốc lộ 4D cù (CATT) | Hểt địa phận thị trấn | 1.200 | 270 | 130

14 | Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn) | Đầu đường | Cuối đường | 360

15 | Đường 1 l,5m | Hốt khu TĐC Thác Cạn cù | Ngã 3 bàn Bình Luông | 380

16 | Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn | Đâu đường | Cuối đường | 600

17 | Đường 2O,5m khu TTHC huyện | Đấu đường | Cuối đường | 700

18 | Dường 15,5m khu 'ITHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 600

19 | Đường I3,5m khu TTHC huyện | Đầu đường | Cuối đường | 550

20 | Đường l | Im (khu TTHC huyện) | Đầu dường | Cuối đường | 500

21 | Đường 1 Im khu TĐC cóng an huyện | Đầu đường | Cuối đường | 260

22 | Đường số 6 (15,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 550 | 150 | 90

23 | Đường số 7 (15,5m) | Tiếp giảp QuẲc lộ 4D | Tiếp giáp đường 36m tránh 4D | 650 | 170 | 90

24 | Đường 11,5 m | Khu tái định cư Sân vận động huyện | Khu tải định cư Công an huyện | 240

25 | Đường số 8 | Tiếp giáp đường số 7 | Nhành rẽ xuéng chợ bình Lư | 550

26 _____ | Đường nội thị | Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xa thi trắn | Tiếp giáp đường 36m | 550

Đường nội thi (khu F5,F6) | 700

28 | Đường 6A (11 m) | Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm) | Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC | 600

Sì 1 | Tên điròng phố | Đoạn dường | Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phảidất thương mại dịch vụ tại dó thị

Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | 3 13

29 | Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn) | Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM) | Tiếp giáp đường 4D cũ | 550 | 200 | 160

30 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8) | Đẩu dường | Cuối đường | 1.000

31 | Đường nội thi khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9) | Đầu đường | Cuối đường | 1.100

32 | Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12) | Đầu đường | Cuối đường | 1.100

33 | Dường số 7 khu TTHC GD huyện | Tiếp giáp dường 36m (khu nhà ông Tuyển) | Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bản Binh Luông | 420 | 120 | 80

34 | Đường sổ 8 khu TTHC GD huyện | Tiêp giáp đường 36 vào khu TTHC- CT | Tiếp giáp đường số 6 (15,5m) | 1.000 | 260 | 160

35 | Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình) | Đầu đường | Cuối đường | 270 | 110 | 80

36 | Đường nội thị 1 l,5m (Khu tải định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thúv sản Có Lá) | Đầu dường | Cuối đường | 650

37 | Các vị trí còn lại trên địa bản thi trấn | 70

X.5 | Hl YỆN SÌN HÒ

1 | Đường nội thị | Ngẫ tư Bưu điện | Hết địa phận chợ | 600 | 360 | 150

2 | Đường nội thị | Cổng phòng Tài chính | Ngà ba đường đi trường PTDT Nội trú | 600 | 360 | 150

3 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ) | Hết ranh giới đất nhà bà Lai | 480 | 230 | 130

4 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hùng - Thim | Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện | 480 | 230 | 130

5 | Dường nội thị | Ngà tư Bưu điện | Tiếp giáp ranh giới trường mầm non | 480 | 230 | 130

6 | Dưởng nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non | Het ranh giới đất nhả ông Khoa Viên | 370 | 190 | 130

7 | Đường nội thị | cống phóng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện | Hết ranh giới đẩt nhà bà Thuý-Xương | 370 | 190 | 130

8 | Đường nội thị | Cồng trường PTDT Nội trú huyện | Tiếp giáp cồng Bệnh viện | 370 | 190 | 130

9 | Đường lên Huyện dội | Tiếp giáp ranh giới đắt khu tập thề Ngân hảngNN-PTNT | Hết ranh giới đất nhà ông Dính | 200 | 130 | 80

10 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTDTĐC huyện | Het ranh giới đất nhà ông Từ | 270 | 150 | 90

11 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất ông Long- Thanh | Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2 | 300 | 160 | 90

12 1 | Đường nội thị giáp dây nhả phía Tây chợ | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc | Het ranh giới đắt nhà ông Lê - Ngọt | 270 | 150 | 90

13 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ | Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 1 | 270 | 150 | 9(1

14 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dất nhà õng Châu | Tiếp giáp dường B1 - giai đoạn 2 | 370 | 180 | 120

15 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Khoa Viên | Hết cổng trường THCS thị trấn | 240 | 120 | 80

16 | Đường B1 GĐ 1 | Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Binh | Hết cổng Bệnh viện | 470 | 310 | 170

17 | Dường 131 GD 2 | Tiếp giảp cồng Bệnh viện | Tiếp giáp ngã 4 đường di Hoàng Hồ | 410 | 210 | 150

18 | Đường Bl GĐ 2 | Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng Hồ | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 370 | 180 | 120

19 | Dường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuỷ - Xương | Tiếp giáp dường vành đai | 280 | 160 | 90

20 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân | Tiếp giáp Trạm điện (cũ) | 270 | 150 | 90

21 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ | Hết ranh giới đầt nhà óng Triều - Sợi | 240 | 120 | 80

22 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi | Hết ranh giới đất kho mìn Nông nghiệp | 210 | 110 | 70

23 | Đường nội thị | Ngã 4 đường đi Hoảng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2) | Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bản Hoàng Hồ) | 240 | 120 | 80

24 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai | Tiếp giáp ngẫ 3 dường lên Trung tâm | 200 | 110 | 70

STT | Đoạn đường ỳ . | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị

Từ | Đen | VT1 | VT2 | V 13

25 | Đường nội c | TÍếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà | Tiếp giáp dường vành đai | 170 | 90 | 70

26 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non | Hết ranh giới đất nhà ông Páo | 170 | 90 | 70

27 | Đường nội thi | Tiếp giáp ranh giới đất Dẫy nhà phía sau Thương nghiệp | Hết cóng kho Bạc huyện | 170 | 90 | 70

28 | Đường vành đai | Tiếp giáp tinh lộ 129 | Tiếp giáp tinh lộ 128 | 160 | 90 | 60

29 | Đường nội thị | Tiếp giâp đường BI giai đoạn 1 | Hết bàn Sìn Hồ Vây | 170 | 90 | 70

30 | Đường nội thị | Tiếp giáp đường B1 giai đoạn I | Tiếp giàp đường nội thị doạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai | 470 | 310 | 170

31 | Đường Hạ tang du lịch | Trạm Y tế | Đưừng Vành đai | 160 | 90 | 60

32 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 100

X.6 | HUYỆN PHONG THỎ

1 | Ọuốc lộ 4D | Đoạn từ KmO | Km 1+300 (Nhà hàng Duyên Số) | 1.200

2 | Quổc lộ 4D | Đoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ) | Km 1+600 | 1.000 | 650

3 | Quốc lộ 4D | từ Km 1+600 | Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thi trấn Phong Thố) | 900 | 550 | 400

4 | Quốc lộ 4D | Km2+400 | Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Vàng Bó) | 500 | 330 | 200

5 | Đường váo thôn Thâm Bú | Đấu nối Quốc lộ 4D | Đâu nối Quốc lộ 100 | 100 | 60 | 50

6 | Quốc lộ 12 | Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thồ) | Cầu sang khu TĐC Huổi Luông | 550 | 260 | 140

7 | Quốc lộ 12 | Đầu cầu sang khu TĐC Huồi Luông | Cầu Pa So | 900

8 | Quốc lộ 12 | Từ cầu Pa So | Km 20+200 (Nhà máy nước) | 1.300

9 | Quốc lộ 1 | 2 | Từ Km 20+200 | Km21 (Hết bệnh viện) | 1.000 | 650 | 270

10 | Quốc lộ 12 | tứ Km2l | Km21 +300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thồ) | 600 | 260 | 130

11 12 | Quốc lộ 12 Khu dần cư phía Nam Đường nộĩ thị dây 1 sau đường Quốc lộ 4D | Km21+300 Đầu đường | Km25+500 (Hốt địa phận Thi trấn Phong Thố) Cuối đường | 300 800 | 190 | 150

13 | Đường nội thị dảy 2 | Đầu đường | Cuối đường | 650

14 | Đường nội thị dãy 3 | Đầu đường | Cuối đường | 550

Khu dân cư phía Bắc

15 | Đường nội thị (9,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 750

16 | Đường nội thị (IO,5m) | Đầu đường | Cuối đường | 750

17 | Đường nội thị (20,5m và 22,5m) | Cầu Pa So | Cầu nội thị mới | 1.000

18 | Đường nội thị (1 l,5m) | Đầu dường | Cuối đường | 750

19 | Đường nội thị (Khu vực trường nội trú) | Tiếp giáp QLI2 (huyện đội) | Tiếp giáp QLI2 (Công an huyện) | 550

20 | Các tuyến cón lại thôn Đoàn Kết | 130

21 | Càc vị tri còn lại trên địa bàn thị tr | ấn | 50

X.7 | HUYỆN NẬM NHÍIN

1 2 | Tinh lọ 127 Tinh lọ 127 | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng Tiếp giáp cẩu Nậm Dón | Hết cầu Nậm Dòn Đường 36m | 180 220 | 130 160 | 90 HO

3 | Tinh lộ 127 | Tiếp giáp đường 36 | Hct cầu Nậm Hảng | 300 | 250 | 150

4 | Tinh lộ 127 | Hết cầu Nậm Hàng | Hết cầu Nậm Nhũn | 300 | 250 | 150

5 | Tinh lộ 127 (Đường mới) | Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhũn đi bàn Noong Kiêng | Tiếp giáp địa phận xa Nậm Hàng | 170 | 120 | 90

6 | Đường nội thị | Giáp ngă 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong Kiêng | Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy | 150 | 100 | 80

7 | Dường nội thị | Giáp nga 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm cầy | Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng | 150 | 120 | 90

8 | Đường nội thị | Giáp ngã 3 đi bán Nậm Hàng | Hết địa phận bán Nậm Hàng | 170 | 120 | 100

9 | Đường nội thị | Giáp ngà 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy | Het nhả vin hóa bân Noong Kiêng | 110 | 90 | 70

10 | Đường 36 | Tứ nhà ông Vàng Văn Tiến | Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khái | 300 | 250 | 150

II | Đường 36 | Cổng trường THPT | Khu trung tăm hành chinh huyện | 300 | 250 | 150

STT | Tên đirởng phố | Đoạn đường | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phăi dất thương mại dịch vụ tại dô thị

Từ | ĐẾn | VT1 | VT2 | VT3

12 | Đường Cáng nghiêng | Tiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lê Hồng Chiến) | Đường bến cáng nghiêng ■ | 120 | 90 | ,0

13 | Đưừng Cáng nghiêng | Đường bến cảng nghiêng | Tiếp giáp ngà ba đường 127 (gần dầu cầu Nậm Nhún) | 120 | 80 | 70

14 | Đường D1 | Đầu đường | Cuối đường | 450 | 360 | 270

15 | Đường D2 | Tiếp giáp đường nội thị N1 | Tiếp giáp dường 36m | 380 | 300 | 230

16 | Đường D3 | Đầu dường | Cuòi đường | 310 | 230 | 170

17 | Đường nội thị (N5) | Nhà nghi Phượng Huyền | Phan vãn Cốc | 340 | 270 | 210

18 | Đường nội thị | Từ sau NVH bán Pa Kéo l | Sau Nhà nghi Phượng Huyền | 340 | 270 | 210

19 | Đường nội thị | Tiếp giáp dường D3 | Sau trường THCS | 340 | 270 | 210

20 | Đường nội thị | Tiếp giáp tinh lộ 127 | Đến qua ĐTH + 500m | 170 | 120 | 100

21 | Đường nội thị | Cẩu Nậm Nhún | Cầu Nậm Manh | 150 | 100 | 80

22 | Đường nội thi | Cầu Nậm Manh | Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh | 120 | 80 | 70

23 | Đường nội thị N1 | Tiếp giáp dường 36 | Cầu Nậm Bắc | 380 | 300 | 230

24 | Đường nội thị N2 | Ngã ba tiếp giáp đường D3 | Tiếp giáp đường NI | 450 | 350 | 250

25 | Đường nội thi N3 | Tiếp giáp đường 36 | Tiếp giáp đường D9 | 340 | 270 | 210

26 | Tỉnh lộ 127 | Cầu Nậm Nhùn | Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhún | 170 | 120 | 90

27 | Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn | 80

X.8 | 111 YỆN MƯỜNG TÈ

1 | Đường nội thị (QL4H) | Cầu Mường Tè 1 | Nhà ông Sung Giang | 550 | 300 | 22(1

1 2 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Sung Giang | Het gianh giới bến khách cùa Huyện | 450 | 280 | 240

3 11— | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp bến xe | Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan van Thái) | 450 | 280 | 240

4 | Đường nội thị (QL4H) | Tiếp giáp nhà ông Linh | Giáp địa phận xă Bum Nưa | 380 | 250 | 230

5 | Đường nội thị (QL4H) | Nhà ông Quang Thiều | Hết nhà ông Linh | 500 | 290 | 230

6 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Hết ranh giới cõng ty Thương Mại | 500 | 290 | 230

7 | Đường nội thị | Ngã tư khu phố 8 | Trụ sờ UBND huyện | 500 | 290 | 230

8 | Đường nội thị | Sau Công ty THHH MTV số 15 | Tiếp giáp ranh giới đất nhá ông Phú | 500 | 290 | 230

9 | Đường nội thị | Ranh giới đất Đài truyền hình | Ngã ba Bến xe khách | 500 | 290 | 230

10 | Đường nội thị (ỌL4H) | Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái | Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều | 500 | 290 | 230

11 | Đường nội thị | Sau công ty' Thương Mại | Hết đường bè tông tiếp giáp khu phố 9 | 380 | 250 | 230

12 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Dùng-Hạnh | Đến bờ kè tam cẳp | 380 | 250 | 230

13 | Đường vùng qua Đào | Tiếp giáp với công ty Thương Mại | Tiếp giáp Đài truyền hình | 480 | 280 | 230

14 | Đường nội thị | Phía sau cây xăng Bào Toàn | Trước cửa nhà ông Đại | 380 | 250 | 230

15 | Đường nội thị | Ranh giới đất nhà ông Băc | Hết ranh giới đất TTGDTX huyện | 380 | 250 | 230

16 | Đường nội thị | Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX | Hết đất nhà bà Chim | 400 | 270 | 220

17 | Đường nội thị | Ranh giới đất NH chính sách | Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyên | 380 | 250 | 230

18 | Đường nội thị | Phía sau Công ty Thương Mại | Hết gianh giới nhà ỏng Sách | 380 | 250 | 230

19 | Đường nội thị | Phía sau nhà bả Gấm | tiếp giảp Trung tâm dạy nghề | 380 | 250 | 230

20 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Hài | Hết ranh giới đất nhà VH khu 5 | 380 | 250 | 230

21 | Dường nội thị | Phía sau nhà ông Phá | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po | 380 | 250 | 230

22 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Phong- Thủy | Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà | 380 | 250 | 230

23 | Đường nội thị | Tiếp giáp ranh giới dất nhá bà Pa | Đen nhà Lỳ Ma Xá | 400 | 270 | 220

24 | Đường nội thị | Phía sau nhà ông Lưu Dung | Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ) | 380 | 250 | 230

25 | Đường nội thị | Phía sau nhà bà Vin | Hết ranh giới dất Quán phổ mới | 300

26 | Đường nội thị | Giáp vị tri 1 đường đôi | Giáp bờ kè suối Nậm Cấu | 300

27 | Đường nội thị (dường giáp núi) | Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn | Ngă ba đi trung tâm xã Vang San | 300

, 28 | Đường nội thị | Tiếp giáp càu Nậm Cấu | Tiếp giáp NVH khu phổ 12 | 550 | 300 | 240

29 | Đường nội thị (đường đi qua (rưng tâm thị trấn) | Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn | Ngà ba đi trung tâm xã Vàng San | 300 | 230 | I8O

30 | Dường nội thị | Đầu cầu TĐC khu phố 1 | Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11) | 500 | 290 | 240

31 | Đường 32m | Giáp đất nhà bà Hoa Anh | Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1 | 700

32 | Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu) | Cầu Nậm Cấu mới | Giao với dường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1) | 550 | 300 | 280

33 | Đường nội thị | Ngã ba cầu Mường Tè 1 | Trung tâm y tế huyện | 380 | 250 | 230

34 | Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn) | Từ nhà ông Phiên | Ngã ba đi Vàng San | 650 | 350 | 280

... STT | Đoạn đường | Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưomg mại dịch vụ tại đô thị

Từ | ĐỂn | VT1 | VT2 | VT3

35 | ?fĩì?Z-«ríx4>J2Z Đường nộýlịtfhhánh Ệ2, Jp^B4; nhánh 6 (KhuìăìsđịaiseS^ÌTi trấn) | Ngã ba phía sau nhả ông Thọ | Hết đất nhà bà Châm | 600 | 330 | 260

36 | Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn) | Ngã tư từ nhà ông Hà | Ngâ ba hết đất nhà ông Thào | 700 | 370 | 280

ự7 | Đường nội chị | Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm | Hết đất Công ty THHH MTV số 15 | 500 | 290 | 230

1.38 | Cốc vị tri còn lại trên địa bàn thị trấn | 80

DÀN

Ịo í\ . .ĩỉl í' 'ì ĐÍT ị. 000/m -

STT | VA■ -^'ỷ/ TêtTđơn vị hành chính Y | Khu vực 1 | Khu vục 2 | Khu vực 3

VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | ỸTI

XI. 1 | THÀNH PIIốKụỂẠẦTH-

1.1 | Đường tránh chợ SanPhítagiìtotintừ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đên tiếp giáp dường QL 4D (xã San Tháng) | 1.300 | 750 | 450

1.2 | Quốc lộ 4D: Đoan từ ngỉ tư dường 30-4, đường Trường Chinh đến cừa hảng xang dẳu số 18 (xă San Thảng) | 1.400 | 800 | 450

1.3 | Quốc lộ 4D: Đoạn tứ tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp đền hết địa phận xã Nậm Loóng | 900 | 600 | 350

1.4 | Đường Nguyền Trâi: Đoan tiếp địa phặn phường Quyết Tháng đến tiếp giàp đường Vồ Nguyên Oiảp | 1.000 | 750 | 350

1.5 | Đường Võ Nguyên Giàp: Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trai đến hết địa phận xã Nậm Loòng | 900 | 600 | 350

16 | Các xỉ: San Thàng, Nặm Loỏng | 550 | 330 | 220 | 330 | 200 | 110

Xl.2 1 | HUYỆN THAN UYỂN XÀ MƯỜNG CANG

2.1 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cấu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ | 1.300 | 580 | 250

2.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ dên hết đất Ban quàn lý rùng phòng hộ | 910 | 410 | 180

2.3 | Quóc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quàn lý rừng phòng hộ đỀn hết địa phận xã | 480 | 290 | 130

2.4 | Đường nhánh: Đoạn tứ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhá bà Mòn | 480 | 290 | 130

2.5 | Đưởng nhánh: Đoạn tứ tiếp giáp Quôc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ỡ công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC | 480 | 290 | 130

2 | XÀ MƯỜNG THAN

2.6 | Quốc lõ 32: Đoạn tứ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường | 730 | 430 | 250

2.7 | Quóc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giáp ranh giới đất nhá õng Nguyền Bà Trường đến hết địa phặn xã | 460 | 290 | 130

3 | XÃ PHÚC THAN

2.8 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ điểm giao với đường rỉ vào bân Nà Phát đến tiếp giáp cằu Che Bó | 730 | 430 | 250

2.9 | Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bán đến hết ranh giới Trạm kiếm lầm | 730 | 430 | 250

2 10 | Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rè váo bán Nà Phát | 460 | 290 | 130

2 11 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ cầu Che Bó đến hét địa phận xỉ | 460 | 290 | 130

4 2.12 | XẢ MƯỜNG KIM

Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt | 590 | 360 | 230

2.13 | Quốc lộ 32. Đoạn tứ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xã Mường Cang | 310 | 150 | 110

2.14 | QL 279: Đoạn tứ tiếp giàp QL32 • Ngâ ba Mường Kim đền cầu Mường Kim | 590 | 360 | 230

2.15 | Ql. 279: Đoạn tứ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện | 310 | 150 | 110

2.16 | QL 279: Đoạn tiếp giáp càu sẳt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim | 310 | 150 | 110

5 | Mường Cang. Mường Than, Phúc Than | 590 | 380 | 230 | 380 | 230 | 120

6 | Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia | 460 | 310 | 210 | 240 | 120 | 90

7 | Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 190 | 160 | 110 | 130 | 80 | 80

XI.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giáp dịa phận thị trấn Tân Uyên đến hểt ranh giới đầt quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thản Thuộc | 860 | 520 | 410

3.2 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đầt quy hoạch chung đõ thị thị trần Tàn Uyên đến năm 2030 | 750 | 470 | 360

3.3 | Các đường nhánh thuộc mặt bàng dự ấn: Phát triền quỹ đất bố trí đất ô dàn cư | 540 | 310 | 260

3.4 | Các xã: Thần Thuộc, Phúc Khoa | 500 | 360 | 250 | 300 | 180 | 130

3.5 | Cầc xã: Trung Đồng, Pẳc Ta | 450 | 300 | 210 | 270 | 180 | 110

3.6 3.7 | Các xã: Mường Khoa, Nậm cấn | 190 | 140 | 110 | 140 | 90 | 70

Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít, Hố Mít | 120 | 90 | 70 | 100 | 70 | 60

XI.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giàp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xă Binh Lư | 340 | 160 | 130

4.2 | Quốc lộ 32 Đoạn từ trụ sờ UBND xã Bán Bo đển nghĩa trang băn Hưng Phong. xS Bàn Bo | 280 | 90 | 60

4.3 | l uyến đường Tam Đường - Bân Hon - Bình Lư: Đoạn tứ tiếp giáp địa phận thánh phố Lai Châu, dến tiếp giáp ngà ba dí vào Trung tâm xã Bản Giang | 390 | 120 | 100

4.4 | Tuyến đường Tam Đường - Bán Hon - Binh Lư: Đoạn từ ngã ba di vào trung tâm xã Bản Giang, đền tiếp giáp địa phận xa Bàn Hon | 310 | 100 | 90

4.5 | Tuyến dường Núng Nàng • Nậm Tàm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu dền ngà ba nối với đường cũ tứ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng | 3.000 | 2.000 | 1.000

4.6 | Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Súng Phài) | 3.000 | 1.000 | 600

4.7 | Tuyến dường Núng Nàng - Nậm Tăm đến thánh phố Lai Châu đoạn qua bán Lao Tỳ Phúng | 1.000 | 700 | 500

• - — ■ ■ - nm * | 210 | 90 | 60 | 100 | 70 | 70

XI. BÁNG GIÁ ĐÂT ớ TẠI NÔNG THÔN

STT | Tên đon vị hành chinh | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3

VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT1

4.9 | Xã Sơn Binh | 290 | 90 | 60 | 100 | 70 | 70

4.10 | Xà Giang Ma | 20Ũ | 80' | 60 | 100 | 60 | 60

4.11 | Xã Thèn Sìn | 280 | 80 | 60 | 100 | 60 | 60

4.12 | Xà Binh Lư | 310 | 170 | 1'30 | 230 | 140 | 80

4 13 | Xà Sùng Phái | 220 | 110 | 80 | 100 | 70 | 70

4.14 | Các xã: Bản Giang, Bán Hon, Tả Léng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Băn Bo | 140 | 90 | 60 | 100 | 70 | 70

4.15 | Xi Khun Há | 120 | 80 | 60 | 80 | 60 | 60

X1.5 | HUYỆN SÌN HÒ

5.1 | Các xã: Pa Tần, Chan Nưa, Nậm Tam | 300 | 140 | 90 | 110 | 70 | 60

5.2 | Các xã: Phăng xỏ Lin, Tả Ngào, Noong Héo, Ma Quai, Lúng Thàng, Hồng Thu, Làng Mõ, Phin Hồ, Tá Phin. Sà Dề Phin. Nâm Cha, can Cũ, Nậm Mạ, Nậm Cuối, Pa Khoá | 150 | 100 | 60 | 90 | 50 | 50

5.3 | Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sin Chải, Pu Sam Cáp | 110 | 60 | 50 | 60 | 50 | 50

XI. 6 | HUYỆN PHONG THỎ

6.1 | Xỉ Mường So | 560 | 340 | 220 | 260 | 170 | 100

62 | Các x3: Không Lào, Bàn Lang, Hoang Thèn, Ma Lí Pho | 370 | 210 | 140 | 220 | 160 | 90

6.3 | Các xẳ: Nậm Xe, Dào San, Làn Nhì Thảng, Huổi Luông | 330 | 180 | 120 | 210 | 130 | 80

6.4 | Các xã: Si Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sữ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chãi, Tung Ọua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ | 280 | 160 | 100 | 140 | 100 | 70

XI.7 | HUYỆN NẬM NHŨN

7.1 | Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi | 130 | 90 | 70 | 90 | 50 | 50

7.2 | Các xa: Trung Chài, Hua Bum, Pú Đao, Nặm Manh | 110 | 80 | 50 | 80 | 50 | 50

7.3 | Các xỉ: Nậm Ban, Nậm Chá, Nậm Pi | 90 | 50 | 40 | 50 | 40 | 40

XI.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Các xã Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 140 | 100 | 70 | 100 | 60 | 60

8.2 | Càc xâ: Bum Tờ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao | 124 | 80 | 60 | 80 | 50 | 50

8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sũ, Tả Tông, Mù Cà, Tả Bạ | 100 | 70 | 50 | 80 | 44 | 44

Trang 2

Ịịoỉ/ếr zt \k \ ip1-BÀNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN líỉy (? íí ĐfT: /■000/m1

STT | VW%1. Xx ''VÚv // Tên đơn vị hành chính | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vục 3

VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VTI

XII.1 | THÁNH PHỚ lÀĩcHAư

II | Đường tránh chợ San Thàng. Đoạn từ tiếp giáp ngã lư đường 30-4, dường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xa San Thẳng) | 910 | 530 | 320

1.2 | Quốc lộ 4D: Đoạn tứ nga tư đường 30-4, đường Trường Chính đển cừa hàng xăng dâu số 18 (xã San Thảng) | 980 | 560 | 320

1.3 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đán hết địa phận xỉ Nặm Loửng | 630 | 420 | 250

1.4 | Đường Nguyin Trai: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Tháng đến tiếp giáp đường Vỗ Nguyên Giáp | 700 | 530 | 250

1.5 | Đường Võ Nguyên Giảp: Đoạn tiếp giẳp đường Nguyễn Trãi đến hết địa phận xa Nậm Loòng | 630 | 420 | 250

16 | Các xẫ. San Tháng, Nậm Loỏng | 390 | 230 | 150 | 230 | 140 | 80

XII.2 | HUYỆN THAN UYÊN

1 | XÀ MƯỜNG CANG

2.1 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiểp giáp cầu Mưừng Cang đèn Cây xăng nhá bá Chứ | 910 | 410 | 180

2.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xang nhá bá Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phùng hộ | 640 | 290 | 130

2.3 | Quốc lộ 32: Tiẻp giáp đất Ban quàn lý rừng phòng hộ đến hết đja phận xã | 340 | 200 | 90

2.4 | Đường nhảnh: Đoạn tứ tiếp giẳp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn | 340 | 200 | 90

2.5 | Đường nhánh: Đoạn tứ tiếp giẳp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đắt nhà ờ công nhân viên Công ty thúy điện HQ-BC | 340 | 200 | 90

2 | XÀ MƯỜNG THAN

2.6 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giầp địa phận thị trần Than Uyên đển hết ranh giới đất ông Nguyên Bá Trường | 510 | 300 | 180

2.7 | Quồc lò 32: Đoạn tứ tiếp giáp ranh giới đất nhà ỏng Nguyễn Bá Trướng đên hết địa phận xã | 320 | 200 | 90

3 | XÀ PHÚC THAN

2.8 | Quốc lộ 32: Đoạn tứ điềm giao với đường rê vào bàn Nà Phẳt đến tiếp giáp cầu Che Bổ | 510 | 300 | 180

2.9 | Quổc lộ 279. Đoạn tù ngã ba Quốc lộ 279 dường đi Vãn Bàn đến hết ranh giới Trạm kiềm lâm | 510 | 300 | 180

2.10 | Quốc lộ 32: Đoạn từ càu Mường Than đến tiếp giáp đường rẽ vào bàn Ná Phát | 320 | 200 | 90

2.11 | Quốc lộ 32: Đoạn từ càu Che Bó đến hết địa phặn xa | 320 | 200 | 90

4 | XẰ MƯỜNG KIM

2.12 | Quồc lộ 32: Đoạn từ địa phặn trưởng cấp 2 đến giáp cầu sảĩ | 410 | 250 | 160

2.13 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp dịa phận trường cáp 2 đến giàp địa phận xã Mường Cang | 220 | 110 | 80

2.14 | QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Nga ba Mường Kim đến cầu Mường Kim | 410 | 250 | 160

2.15 | QL 279: Đoạn từ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhá máy thủy diặn | 220 | 110 | 80

2.16 | QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sát đến hết địa phận trướng THPT Mường Kim | 220 | 110 | 80

5 | Mường Cang, Mường Than, Phúc Than | 410 | 270 | 160 | 270 | 160 | 80

6 | Hua Ná. Mường Kim, Ta Gia | 320 | 220 | 150 | 170 | 80 | 60

7 | Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 130 | 110 | 80 | 90 | 60 | 60

Xll.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giấp địa phặn thị trần Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thần Thuộc | 600 | 360 | 290

3.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiềm Lâm huyện đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trân Tàn Uyên đến năm 2030 | 530 | 330 | 250

3.3 | Cảc đường nhánh thuộc mặt bàng dự án: Phát triển quỳ đầt bố tri đẩt ở dân cư | 380 | 220 | 180

3.4 | Các xâ: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 350 | 250 | 180 | 210 | 130 | 90

3.5 | Các xa: Trung Đồng, pác Ta | 320 | 210 | 150 | 190 | 130 | 80

3.6 | Các xa: Mường Khoa, Nậm càn | 130 | 100 | 80 | 100 | 60 | 50

3.7 | Cảc xã: Nậm sỏ, Tà Mít, Hố Mít | 80 | 60 | 50 | 70 | 50 | 40

XII.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiép giáp thị trán Tam Đường đến hểt địa phận xa Binh Lư | 240 | 110 | 90

4.2 | Quốc tộ 32: Đoạn tìr trụ sở UBND xa Bân Bo đán nghía trang bàn Hưng Phong, xã Bán Bo | 200 | 60 | 40

4.3 | Tuyến dường Tam Đường - Bàn Hon - Binh Lư: Đoạn từ tiếp giáp đja phận thành phố Lai Chầu, đến tiếp giáp ngâ ba đi vào Trung tàm xa Bán Giang | 270 | 80 | 70

4.4 | Tuyên đường Tam Đường - Bán Hon - Binh Lư: Đoạn tứ ngã ba đi vào trung tàm xã Bàn Giang, đến nép giáp dĩa phân xa Bán Hon | 220 | 70 | 60

4.5 | Tuyến dưống Núng Nàng - Nậm Tam: Đoạn từ Đại lộ Lè Lợi kẽo dài tiếp giáp với thánh phố Lai Châu đến ngâ ba nối với đường cũ tứ thánh phố Lai Chảu đi Núng Nàng | 2.100 | 1.400 | 700

4.6 | Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) | 2.100 | 700 | 420

- - - “ - - . . , ■ na ■ | "In n | 7ĨA

STT | Tên đon vị hành chính | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vục 3

VT1 | - VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT1

4.8 | Xâ Hồ Thâu | 150 | 60 | 40 | 70 | 50 | 50

4.9 | Xã Sơn Binh | 200 | 60 | ‘ 40 | 70 | 50 | 50

4.10 | Xa Giang Ma | 140 | 60 | 40 | 70 | 40 | 40

4.1 1 | Xã Thèn Sin | 200 | 60 | 40 | 70 | 40 | 40

4.12 | Xã Binh Lư | 220 | 120 | 90 | 160 | 100 | 60

4.13 | Xã Sùng Phái | 150 | 80 | 60 | 70 | 50 | 50

4 14 | Các xã: Bàn Giang, Bản Hon, Tà Lèng, Núng Nàng, Ná Tam, Bán Bo | 100 | 60 | 40 | 70 | 50 | 50

4 15 | xa Khun Hâ | 80 | 60 | 40 | 60 | 40 | 40

X1I.5 | HUYỆN six HÒ

5 1 | Các xã: Pa Tẩn, Chăn Nưa, Nậm Tăm | 210 | 100 | 60 | 80 | 50 | 40

5.2 | Các xã: Phàng Xô Lin, Tả Ngáo, Noong Hèo, Ma Quai, Lúng Tháng, Hồng Thu, Láng Mô, Phin Hồ, Tà Phin. Sá Dề Phin, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ. Nậm Cuổi. Pa Khoá | 110 | 70 | 40 | 60 | 40 | 40

5.3 | Các xa: Nậm Hân, Túa Sin Chài, Pu Sam Cáp | 80 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40

X11.6 | HUYỆN PHONG THÓ

6.1 | Xã Mường So | 390 | 240 | 150 | 180 | 120 | 70

6.2 | Các xỉ: Khống Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho | 260 | 150 | 100 | 150 | 110 | 60

6.3 | Các xẫ: Nậm Xe. Dào San, Làn Nhi Thằng, Huểi Luông | 230 | 130 | 80 | 150 | 90 | 60

6.4 | Các xă: Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vày Sứ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chái. Tung Qua Lin. Mù Sang, Sin Suối Hồ | 200 | 110 | 70 | 100 | 70 | 50

XIỈ.7 | HUYỆN NÁM NHŨN

7.1 | Các xa: Nậm Hàng, Mường Mò, Lẽ Lợi | 90 | 60 | 50 | 60 | 40 | 40

7.2 | Các xà: Trung Chái, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh | 80 | 60 | 40 | 60 | 40 | 40

7.3 | Các xẫ: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pi | 60 | 40 | 30 | 40 | 30 | 30

XI1.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 100 | 70 | 50 | 70 | 40 | 40

8.2 | Câc xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao | 90 | 60 | 40 | 60 | 40 | 40

8.3 | Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ | 70 | 50 | 40 | 60 | 30 | 30 1

XIII. BÁNG G

'OANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÀ1 ĐÂT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

STT | V đơn vị hành chính | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3

VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VU

XIILI | THẢNH PHỐ LAI CHÂU

1.1 | Dường tránh chợ San Thàng: Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xỉ San Thàng) | 650 | 380 | 230

1.2 | Quốc lộ 4D; Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến cùa hàng xăng dầu số 18 (xã San Tháng)__ | 700 | 400 | 230

1.3 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết địa phận xã Nậm Loỏng | 450 | 300 | 180

1.4 | Đường Nguyễn Trãi: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Tháng đến tiếp giáp đường ve Nguyên Giáp | 500 | 380 | 180

1.5 | Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn liếp giáp đường Nguyễn Trãi đến hét địa phận xă Nậm Loỏng | 450 | 300 | 180

1.6 | Các xã: San Tháng, Nậm Loòng | 280 | 170 | 110 | 170 | 100 | 60

XIII.2 | HUYỆN THAN UYÊN

1 | XÀ MƯỜNG CANG

2.1 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ | 650 | 290 | 130

2.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xấng nhà bà Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ | 460 | 210 | 90

2.3 | Quốc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quán lý rừng phòng hộ đến hết địa phận xã | 240 | 150 | 70

2.4 | Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hểt ranh giới đất nhà bà Mòn | 240 | 150 | 70

2.5 | Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ờ công nhân viên Công ty thùy điện HQ-BC | 240 | 150 | 70

2 | XẢ MƯỜNG THAN

2.6 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bà Trường | 370 | 220 | 130

2.7 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường đến hết địa phận xà | 230 | 150 | 70

3 | XẢ PHÚC THAN

2.8 | Quốc lộ 32: Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát đến tiếp giáp cầu Che Bó | 370 | 220 | 130

2.9 | Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn đến hểt ranh giới Trạm kiềm lâm | 370 | 220 | 130

2.10 | Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rê vảo bản Nà Phát | 230 | 150 | 70

2.11 | Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Che Bó đến hết địa phận xà | 230 | 150 | 70

4 | XÀ MƯỜNG KIM

2.12 | Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt | 300 | 180 | 120

2.13 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xà Mường Cang | 160 | 80 | 60

2.14 | QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim đến cầu Mường Kim | 300 | 180 | 120

2.15 | Ql. 279: Đoạn tứ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhá máy thúy điện | 160 | 80 | 60

2.16 | QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sắt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim | 160 | 80 | 60

5 | Mường Cang. Mường Than, Phúc Than | 300 | 190 | 120 | 190 | 120 | 60

6 | Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia | 230 | 160 | 110 | 120 | 60 | 50

7 | Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu | 100 | 80 | 60 | 70 | 40 | 40

XII.3 | HUYỆN TÂN UYÊN

3.1 | Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp dịa phận thị trấn Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc | 430 | 260 | 210

3.2 | Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đắt quy hoạch chung đõ thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030 | 380 | 240 | 180

3.3 | Các dường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ dát bố trí đất ờ dân cư | 270 | 160 | 130

3.4 | Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa | 250 | 180 | 130 | 150 | 90 | 70

3.5 | Các xẫ: Trung Đồng, Pac Ta | 230 | 150 | 110 | 140 | 90 | 60

3.6 | Các xà: Mường Khoa, Nậm Cần | 100 | 70 | 60 | 70 | 50 | 40

3.7 | Các xẫ: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mit | 60 | 50 | 40 | 50 | 40 | 30

X1H.4 | HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1 | Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xà Bình Lư | 170 | 80 | 70

* -> | rIA TJ. tni [ IRND xã Bản Bo đen nghĩa trang bản Hưng Phong, xà Bàn Bo | 140 | 50 | 30

ĐVT: 1.000 m:

STT | Tên đon vị hành chính | Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vục 3

VT1 | VT2 | VT3 | VT1 | VT2 | VT1

4.3 | Tuyển đường Tam Đường - Bàn Hon - Bình Lư: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bàn Giang | 200 | 60 | 50 | 4 Ị z

4.4 | Tuyển đường Tam Đường - Bán Hon - Bình Lư: Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xà Bàn Hon | 160 | 50 | 50

4.5 | Tuyển đường Nùng Nàng - Nậm Tăm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ tù thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng | 1.500 | 1.000 | 500

4.6 | Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài) | 1.500 | 500 | 300

4.7 | Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tàm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bàn Lao Tý Phùng | 500 | 350 | 250

4.8 | Xã HÒ Thầu | 110 | 50 | 30 | 50 | 40 | 40

4.9 | Xã Scm Binh | 150 | 50 | 30 | 50 | 40 | 40

4.10 | Xẫ Giang Ma | 100 | 40 | 30 | 50 | 30 | 30

4.1 1 | Xã Thèn Sin | 140 | 40 | 30 | 50 | 30 | 30

4.12 | Xã Bình Lư | 160 | 90 | 70 | 120 | 70 | 40

4.13 | Xã Sùng Phài | 110 | 60 | 40 | 50 | 40 | 40

4.14 | Các xã: Bản Giang, Bàn Hon. Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bán Bo | 70 | 50 | 30 | 50 | 40 | 40

4.15 | Xà Khun Há | 60 | 40 | 30 | 41) | 30 | 30

XI1I.5 | HUYỆN SÌN HÔ

5.1 | Các xã: Pa Tần, Chân Nưa, Nậm Tăm | 150 | 70 | 50 | 60 | 40 | 30

5.2 | Các xà: Phàng Xô Lin, Tá Ngáo, Noong Héo, Ma Quai, Lúng Thàng, Hồng Thu. Làng Mô, Phin 1 lồ. Tá Phin, Sả Dề Phin, Nậm Cha. Căn Co. Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá | 80 | 50 | 30 | 50 | 30 | 30

5.3 | Các xă: Nậm Hăn, Tùa Sin Chải, Pu Sam Cáp | 60 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30

XII1.6 | HUYỆN PHONG THÒ

6.1 | Xã Mường So | 280 | 170 | 110 | 130 | 90 | 50

6.2 | Các xã: Khàng Lảo, Bàn Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho | 190 | 110 | 70 | 110 | 80 | 50

6.3 | Các xã: Nậm Xe. Dào San. Lản Nhi Thăng. Huối Luông | 170 | 90 | 60 | 110 | 70 | 40

6,4 | Các xã: Sì Lở Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin. Mù Sang, Sin Suối Hồ | 140 | 80 | 50 | 70 | 50 | -i

XIII.7 | HUYỆN NẬ.M NHŨN

7.1 | Các xà: Nậm Háng, Mường Mô, Lê Lợi | 70 | 50 | 40 | 50 | 30 | 30

7.2 | Các xã: Trung Chài, Llua Bum, Pú Đao, Nậm Manh | 60 | 40 | 30 | 40 | 30 | 30

7.3 | Các xã: Nệm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì | 50 | 30 | 20 | 30 | 20 | 20

XIII.8 | HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1 | Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa | 70 | 50 | 40 | 50 | 30 | 30

8.2 | Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao | 60 | 40 | 3(1 | 40 | 30 | 30

8.3 | Các xã: Pa ú, Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ | 50 | 40 | 30 | 40 | 20 | 20

XIV. 1. BÀNỘC | XIV. Ố^GxGIÁ ĐÁT TẠI KHU KINH TÉ CỬA KHẤU MA LÙ THÀNG / ĩ*JỈ ĐL7: 1.000/m2

STT | Têu đọn vị hành chính | VT1 | VT2 | VT3

I | Quốc lộ 12 | 600 | 480 | 360

2 | (Cuối đường 28m - Kml)

3 | Lô sô 1 | 2.100

4 | Lô sô 2 | 1.400

5 | Lõ số 3 | 1.100

6 | Lô số 4 | 1.000

7 | Khu vực Pô Tô xã Huồi Luông | 390 | 270 | 200

8 | Khu M5, M6, M7 | 820

9 | Khu 23 hộ dân TĐC | 1.140

XIV.2. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ ỮIT: l.ooo/m2

STT | Tên đơn vị hành chính | VT1 | VT2 | VT3

1 | Quốc lộ 12 (đường 28m) | 1.280 | 850

2 | Đường B5, B5 kéo dài | 620

3 | Đường 13,5m | 620

4 | Đường tuần tra | 490

5 | KhuTMl,TM2, TM3, TM4 | 490

XIV.3. BĂNG GIÁ ĐÁT SẢN XƯÁT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÁI ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

ĐVT; 1.000'ỉn2

STT | Tên đơn vị hành chính | VT1 | VT2 | VT3

1 | Quốc lộ 12 (đường 28m) | 1.070 | 710

2 | Đường B5, B5 kéo dài | 520

3 | Đườnệ 13,5m | 310

4 | Đường tuần tra | 410

5 | Khu TM1, TM2, TM3, TM4 | 410

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Số hiệu:
44/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
11/12/2019
Người ký:
Vũ Văn Hoàn
Ngày hiệu lực:
01/01/2020
Ngày hết hiệu lực:
01/01/2026
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản