📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

📄 Số hiệu: 44/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu📅 11/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu44/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
Người kýVũ Văn Hoàn — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2019
Ngày hiệu lực01/01/2020
Ngày hết hiệu lực01/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 44/2019/NQ-HĐND Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỌNG HÒA XẢ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LAI CHÂU Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: 44 /2019/NQ-HĐND Lai Cháu, ngàyXd tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYÉT

Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024
trên địa bàn tỉnh
,t -2

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIV, KỲ HỌP THÚ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật tô chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định vể giả đất;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chinh phu sửa đôi, bố sung một sổ nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư sổ 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 cùa Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp xác định giá đát; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giá đất cụ thê và tư vẩn xác định giá đất;

Xét Tờ trình sổ 2757/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh vể việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tinh Lai Châu; Báo cáo thẩm tra sổ 529/BC-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dãn tinh; ý kiên thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dán tinh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh.

(Có bảng giá đát kèm theo)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

  1. ủy ban nhân dân tinh tố chức triển khai thực hiện.

CHỦ TỊCH

VŨ Văn Hoàn

  1. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XIV Kỳ họp thứ mười hai thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020./.

Noi nhận:

  • Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
  • Ván phòng Quốc hội, Văn phòng Chính phủ;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;
  • Cục kiểm tra Vàn bàn QPPL-BỘ Tư pháp;
  • Thường trực Tinh uỷ;
  • Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
  • Đại biểu HĐND tinh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn, thể tình;
  • Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
  • Công báo tỉnh, cổng thông tin điện tử tỉnh;
  • Lưu: VT

đát giai đoạn 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo NgỊ/u

\Ebang giá đất tròng lủa nước 2 vụ

STT

Tên đon vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1.1

THÀNH PHÓ LAI CHÂU

1.1

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng

39

35

33

1.2

HUYỆN THAN UYÊN

2.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

40

36

35

2.2

Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

38

35

33

1.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

39

35

33

3 2

Các xã: Pẳc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần

37

34

32

3.3

Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít

34

32

29

1.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1

Thị trấn Tam Đường; các xà Bình Lư, Sùng Phài

39

35

33

4.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu

37

34

32

4.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng

34

32

29

4.4

Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm

32

29

27

1.5

HUYỆN SÌN HÒ

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

37

34

29

5.2

Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tâm

35

33

28

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuối, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tả Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

33

29

27

5.4

Các xã: Túa Sín Chài, Pu Sam Cáp

29

27

25

5.5

HUYỆN PHONG THÓ

5.6

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

39

35

33

5.7

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho

37

34

32

5.8

Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San.

34

32

29

5.9

HUYỆN NẬM NHỪN

5.10

Thị trấn Nậm Nhùn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi

37

34

29

5.11

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban

35

33

28

5.12

Các xâ: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì

33

29

27

5.13

HUYỆN MƯỜNG TÈ

5.14

Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

37

34

29

5.15

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

35

33

28

5.16

Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cả, Tá Bạ

33

29

27

11. BẢNG GIÁ ĐÁT TRỎNG LÚA NƯỚC 1 vụ

STT

_

V* ./ Tên đon vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

11.1

THÀNH PHÓ LAI CHÂU

1.1

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Tháng, Nậm Loòng

37

33

28

11.2

HUYỆN THAN UYÊN

2.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

37

33

28

2.2

Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tả Mung, Mường Mít, Pha Mu

35

31

26

11.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

37

33

28

3.2

Các xâ: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần

35

31

26

3.3

Các xã: Nậm Sò, Tà Mít

31

29

24

11.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1

Thị trấn Tam Đường; các xã Binh Lư, Sùng Phái

37

33

28

4.2

Các xâ: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu

35

31

26

4.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng

31

29

24

4.4

Các xà: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm

29

27

22

11.5

HUYỆN SÌN HÒ

5.1

Thị trấn Sin Hồ

35

31

26

5.2

Các xã: Chân Nưa, Pa Tần, Nậm Tàm

31

29

24

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tã Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

29

27

22

5.4

Các xã: Tùa Sín Chải, Pu Sam Cáp

27

22

20

11.6

HUYỆN PHONG THÔ

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khống Lào

37

33

28

6.2

Các xà: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Thàng, Ma Li Pho

35

31

26

6.3

Các xã: Huồi Luông, Sì Lờ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San.

31

29

24

11.7

HUYỆN NẠM NHÙN

7.1

Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi

35

31

26

7.2

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban

31

29

24

7.3

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì

29

27

22

11.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

35

31

26

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao

31

29

24

8.3

Các xã: Pa ừ, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ

29

27

22

HI. BẢNG GIÁ ĐÁT TRÔNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

STT

USlÈÍB „^vlhỉh_

Tên đơn vị hành chính

THÀNH PHÓ r*fctáÂƯ'

Giá đất

III. 1

VT1

VT2

VT3

1.1

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng

35

30

24

111.2

HUYÊN THAN UYÊN

2.1

Thị trần Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

36

32

27

2.2

Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

33

29

25

111.3

HUYÊN TÂN UYÊN

3.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

35

30

27

3.2

Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần

33

29

25

3.3

Các xã: Nậm Sò, Tà Mít

29

25

23

111.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1

Thị trân Tam Đường; các xã Bình Lư, Sùng Phài

35

30

27

4.2

Các xã: Bán Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

33

29

25

4.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng

30

28

23

4.4

Các xã: Khun Há, Tà Lèng,, Nà Tăm

28

26

21

111.5

HUYỆN SÌN HÒ

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

33

30

24

5.2

Các xà: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tãm

31

27

23

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

28

25

20

5.4

Các xã: Tũa Sín Chải, Pu Sam Cáp

26

23

19

111.6

HUYỆN PHONG THỎ

6.1

Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khống Lào

35

30

27

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Li Pho

33

29

25

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lớ Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sừ, Ma Li Chái, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San

29

25

23

111.7

HUYỆN NẬM NHÙN

7.1

Thị trấn Nậm Nhún; các xà: Nậm Hàng, Mường Mó, Lè Lợi

33

30

24

7.2

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban

31

27

23

7.3

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì

28

25

20

111.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa

33

30

24

8.2

Các xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao

31

27

23

8.3

Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ

28

25

20

ĐVT: l.OOOm'

Í A

*2íS>-’Z'-,v- BÁNG GIÁ Đ^T TRÓNG cây lâu năm

STT

IV.I

--n

THÀNH PHỐ

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1.1

Các phường: Tân PhongTĐóàn Kết, Quyết Tháng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thảng, Nậm Loông

37

33

28

IV.2

HUYỆN THAN UYÊN

2.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

37

33

28

2.2

Các xã: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

35

31

26

IV.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

37

33

28

3.2

Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cẩn

35

31

26

3.3

Các xà: Nậm Sò, Tà Mít

31

29

24

IV 4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1

Thị trấn Tam Đường; các xã :Bình Lư, Sùng Phài

37

33

28

4.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

35

31

26

4.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Nùng Nàng

31

29

24

4.4

Các xã: Khun Há, Tà Lèng, Nà Tăm

29

27

22

IV.5

HUYỆN SÌN HÒ

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

35

31

26

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

31

29

24

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hèo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tà Ngào, Tã Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả

29

27

22

5.4

Các xã: Tủa Sín Chải, Pu Sam Cáp

27

22

20

IV.6

HUYỆN PHONG THÓ

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khổng Lào

37

33

28

6 2

Các xã: Nậm Xe, Bàn Lang, Hoang Thèn, Lãn Nhì Tháng, Ma Li Pho

35

31

26

6.3

Các xã: Huổi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San

31

29

24

IV. 7

HUYỆN NẬM NHÙN

7.1

Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng. Mường Mô, Lê Lợi

35

31

26

7.2

Các xã: Nậm Manh. Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban

31

29

24

7.3

Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Pì

29

27

22

IV.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Thị trấn Mường Tè; các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

35

31

26

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao

31

29

24

8.3

Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tống, Mù Cà, Tá Bạ

29

27

22

STT

Tên đon vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

v.l

THÀNH PHÓ l\ĨT’HÂĨ'

1.1

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thăng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loảng

37

33

28

V.2

HUYỆN THAN UYÊN

2.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang. Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

37

33

28

2.2

Các xâ: Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

35

31

26

V.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Thị trấn Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

37

33

28

3.2

Các xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm cần

35

31

26

3.3

Các xã: Nậm Sò, Tà Mít

31

29

24

4.1

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

Thị trấn Tam Đường; các xã: Bình Lư, Sùng Phài

37

33

28

4.2

Các xã: Bản Bo, Sơn Binh, Hồ Thầu

35

31

26

4 3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bàn Hon, Nùng Nàng

31

29

24

4.4

Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm

29

27

22

V.5

HUYỆN SÌN HÒ

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

35

31

26

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

31

29

24

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuổi, Noong Hẻo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tà Phin. Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

29

27

22

5.4

Các xã: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp

27

22

20

V.6

HUYỆN PHONG THỐ

6.1

Thị trấn Phong Thố; các xã: Mường So, Khổng Lào

37

33

28

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bản Lang, Hoang Thèn, Làn Nhì Thàng, Ma Li Pho

35

31

26

6.3

Các xà: Huồi Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Sì San, Pa Vây Sử, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lìn. Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San

31

29

24

V.7

HUYỆN NẬM NHÙN

7.1

Thị trấn Nậm Nhún; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi

35

31

26

7.2

Các xã: Nậm Manh. Hưa Bum, Nậm Chà, Nậm Ban

31

29

24

7.3

Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì

29

27

22

V.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Thị trấn Mường Tè; cảc xà: Can Hồ, Mường Tè. Bum Nưa

35

31

26

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao

31

29

24

8.3

Các xã: Pa ù, Pa Vệ Sù, Tà Tổng, Mù Cả, Tá Bạ

29

27

22

STT

VI. 1

VẴ\ ỉ lí

% Tên đơn vị hành chính

THÀNH PHOTsrêíĨAU

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1.1

Các phường: Tân Phong. Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến. Đông Phong; các xã: San Tháng. Nậm Loỏng

30

27

22

VI.2

HUYỆN THAN UYÊN

2.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

33

29

25

2.2

Các xã: Ta Gia, Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

30

27

22

VI.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Thị tran Tân Uyên; các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

30

27

22

3.2

Cảc xã: Pắc Ta,Trung Đồng, Mường khoa, Hố Mít, Nậm cần

28

25

20

3.3

Các xà: Nậm Sò, Tà Mít

25

23

18

VI.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1

Thị trấn Tam Đường; các xã: Binh Lư, Sùng Phài

30

27

22

4.2

Các xã: Bản Bo, Son Bình, Hồ Thầu

28

25

20

4.3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bàn Giang, Bán Hon. Nùng Nàng

25

23

18

4.4

Các xâ: Khun Há, Tá Lèng, Nà Tăm

23

21

16

VI.5

HUYỆN SÌN HÒ

5.1

Thị trấn Sìn Hồ

28

25

20

5.2

Các xã: Chăn Nưa, Pa Tần, Nậm Tăm

25

22

18

5.3

Các xã: Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô, Nậm Cuồi, Noong Hẻo, Nậm Hãn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ, Tả Ngào, Tá Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoá

22

20

16

5.4

Các xâ: Tủa Sin Chài, Pu Sam Cáp

20

18

14

VI.6

HUYỆN PHONG THÔ

6.1

Thị trấn Phong Thổ; các xã: Mường So, Khồng Lào

30

27

22

6.2

Các xã: Nậm Xe, Bán Lang, Hoang Thèn, Làn Nhi Tháng, Ma Li Pho

28

25

20

6.3

Các xã: Huối Luông, Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sử, Ma Li Chái, Vàng Ma Chãi, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ, Dào San.

25

23

18

VI.7

HUYỆN NẬM NHÙN

7.1

Thị trấn Nậm Nhũn; các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi

28

25

20

7.2

Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà, Nậm Ban

25

22

18

7.3

Các xã: Trung Chài, Pú Đao, Nậm Pì

22

20

16

VI.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Thị trấn Mường Tè; càc xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

28

25

20

8.2

Các xà: Bum Tở, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao

25

22

18

8.3

Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sù, Tà Tống, Mù Cả, Tá Bạ

22

20

16

Xì'

'-íỵ

... ' VII. BÁNG GIÁ ĐÁT RÙNG SẢN XUẤT

o/M M Xi’ "■ .'. 2

xí^-v, V. X -:' £>IT'1000'm

STT

7 / t\ỉ Tên đơn vị hành chính /

Giá đát

VT1

VII.l

THÀNH 1’lN^ỈX1GHÂỦ^

l.l

Các phường: Tân"PTlong','Đoàn Kết, Quyết Thắng, Quyết Tiến, Đông Phong; các xã: San Thàng, Nậm Loóng

7

vn.2

HUYỆN THAN UYÊN

2.1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà, Ta Gia, Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

7

VII.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Thị trấn Tân Uyên. Các xâ: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm cần, Nậm Sò, Tà Mít

7

V 11.4

HUYỆN TAM ĐUỜNG

4.1

Thị trấn Tam Đường; Các xà: Bình Lư, Bàn Bo, Sơn Binh, Sùng Phài, Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bàn Giang, Bàn Hon. Nùng Nàng, Khun Há, Tả Lèng, Nà Tăm

7

VI1.5

HUYỆN SÌN HÒ

5.1

Thị trấn Sìn Hô. Các xã: Chăn Nưa, PaTần, Nậm Tăm. Nậm Cha, Cân Co, Nậm Mạ, Hồng Thu, Làng Mô. Nậm Cuổi, Noong Héo, Nậm Hăn, Phăng Sô Lin, Phin Hồ. Tá Ngào, Tà Phin, Sà Dề Phin, Ma Quai, Lùng Thàng, Pa Khoả, Tủa Sin Chài. Pu Sam Cáp

6

VII.6

HUYỆN PHONG THỔ

6.1

Thị trấn Phong Thố; các xẫ: Mường So. Khống Lào, Nậm Xe, Bản Lang. Hoang Thèn, Lán Nhi Thảng, Ma Ly Pho. Huổi Luông. Sì Lờ Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ. Ma Li Chài, Vàng Ma Chái, Tung Qua Lìn, Mù Sang, Sin Suối Hồ. Dào San.

7

V1I.7

HUYỆN NẬM NHÙN

7.1

Thị trấn Nậm Nhùn: các xã: Nậm Hàng, Mường Mõ, Lê Lợi, Nậm Pi. Các xã: Nậm Manh, Hua Bum, Nậm Chà. Các xã: Trung Chải, Pú Đao, Nậm Ban

6

VII.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Thị tran Mường Tè; các xã: Can Hồ. Mường Tè. Đum Nưa, Bum Tớ, Vàng San. Ka Lăng. Thu Lùm, Nậm Khao, Pa ử. Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cả, Tố Bạ

6

Doạn đường

- 4 1

Đất Ó' tại đô thị

Dell

VTI

VT2

VT3

[ VIH.I

THÀN

1

Đường 3\t

Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

3.000

1.200

560

2

Đường 30-

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh

Tiếp giáp dường Võ Vân Kiệt

3.900

1.200

560

3

Đường 30-4

Tiếp giáp dường Nguyễn Hừu Thọ

HỄt Bệnh viện Đa khoa tinh

5.500

4

Phố Trần Đang Ninh

Tiếp giáp dường Trường Chinh

Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt

1.800

660

490

5

Đường Trằn Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.000

6

Phố Trần Đại Nghía

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng

2 000

7

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tĩểp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp dường Trường Chinh

2.500

670

490

8

Đưừng

Điện Bĩèn Phú

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ

4.500

I.20O

560

9

Đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chi Thanh

Tiếp giáp dường Lò Văn Mac

3 900

1.200

560

10

Đại lộ LỄ Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duần

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giấp chân núi Núng Nàng)

4.500

1.200

560

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiểp giàp đường số 6-13

Tiểp giâp đường Đĩện Biên Phu

1.800

12

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp dường Điện Biên Phù

Tiếp giáp đường Trần Phú

2.000

650

480 J

13

Đường Nguyền Chi Thanh

Tiếp giáp dường Lê Duán

Tiếp giàp dường 19-8 và đường Điện Biên Phũ

2 500

760

490

14

Đường 19-8

Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn

Tiềp giáp đường Nguyền Chi Thanh

3.600

1.200

5611

15

Dường 19-8

Tiếp giáp đường Bé van Đàn

riếp giáp phả Chiêu Tần

3.300

1.200

560

16

Đường Bé Văn Đàn

Tiép giáp dường Trán Hưng Dạo

Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp

2.000

670

431)

17

Đường Bể Van Đán

Tiếp giáp dường Võ NguyỄn Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

900

450

330

18

Đường BỄ Văn Dán

Tiềp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sớ Viện kiếm sảt tinh (Cũ)

900

380

260

19

Dương Be Văn Đan

Tiếp giáp Viện kiêm sát tinh (Cũ)

Tiếp giáp đưừng Pusamcap

750

380

260

20

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bê van Đán

2.700

840

560

21

Đường Vô Nguyên Giáp

Tiếp giảp địa phận xã Nặm Loóng cũ

Hết ranh giới đẩt Trường lái xe cơ giới

2.400

840

470

22

Đường Tón Đức Tháng

Tiếp giáp đường Nguyền Trẫi

Tiếp giáp đường Bê van Đán

2.400

880

630

23

Đường Tôn Đức Tháng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiép giáp cổng trường mẩm non Binh Minh

1.500

530

330

24

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Vô Nguyẻn Giắp

Tiếp giáp đường Bẽ Van Đan

1 500

530

260

25

Đường 10-10 (2O,5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giắp

Tiếp giáp dường Nguyễn Trài

1.500

26

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trăi

Cuối đường

1.400

27

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường Tởn Đức Tháng

Tiếp giáp dường số 5

900

28

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Vô Nguyên Giảp

Tiếp giáp đường Nguyền Trai

1.500

630

360

29

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyên Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

2 700

880

500

30

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ LỂ Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hừu Thọ

3.000

1 000

600

31

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giàp đại lộ Lè Lợi

3.000

1.000

600

32

Đường Tràn Hưng Đạo

Tiếp giap dường Trằn Phu

Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng

4.800

1.200

560

33

Đường Tràn Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thi Quang Thanh

6.300

1.400

750

34

Đường Trần Hưng Đao

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp dường Vừ A Dinh

4.800

1.200

560

35

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vứ A Dinh

Tiếp giáp dường Be Văn Đán

3 900

960

560

36

37

Đường Trân Hưng Đạo Đường Nguyễn Trai

Tiếp giâp đường Bế Vàn Đàn Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng

Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can

3.300

2.100

960

840

560

470

38

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giàp ngã 3 re đường Trần Can

Hểt địa phận phường Quyết Thảng

2.400

840

470

39

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giẳp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cày)

3.000

40

Đường Nguyền Đức Cánh

Tiếp giáp dường Điện Biên Phù

Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng

2 500

1.300

500

41

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trân Hưng Đạo

Tiếp giàp Dại lộ Lê Lợi

4.500

1.400

750

42

Đường Nguyền Viểt Xuân

Tiếp giáp đường Trần Phu

Tiép giáp đường Thanh Niên

1 100

450

330

Đường Nguyễn Vân Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

3.000

1.300

490

KHll ĐÂNCƯ1A

600

44

Dường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiểp giáp đường Phạm Van Đồng kéo dái

2.500

1.200

45

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyền Thăĩ Binh

1.100

46

Đưímg Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp dường 30-4

Tiép giáp đường Võ Văn Kiệt

1.800

47

Đường Nguyẻn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp dường Võ Văn Kiặt

2.500

48

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh

1.100

49

Phố Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh

ị totj

50

Đường Trán Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ

1.100

51

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp dường Trân Huy Liệu

Tiểp giáp đường Tô Vĩnh Diện

1.100

52

Đường B12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh

1.100

53

Đường A-l; A-2 (13,5m)

Tiếp giáp dường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp dường Tran Huy Liệu

1.100

54

Phổ Nguyền Phong sác

Giao vái đường quy hoạch số 2-15

Giao với tuyến dường số 2

900

55

Tuyến số 1 (Đường Phạm Vin Dông kéo dái)

Tiếp giáp tuyển số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

1.500

530

330

56

Tuyên sá 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác

Tiếp giáp tuyên sồ l vá tuyến số 4

900

57

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp đường Nguyỉ.t Lương Báng

Tiểp giáp luyến số 1

1.500

58

Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong

Tiềp giáp phô Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Phạm Vàn Đồng kéo dái

600

300

200

59

Đường 13,5m mới

Tiếp giẳp đường Võ Vân Kiệt

Tiếp giáp tuyến số 2

900

60

KHI! DÂN CƯ1B

Phố Đặng Van Ngừ

Tiếp giáp dường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.500

61

Đường

Nguyễn Khuyến

'riếp giáp đường 30-4

Tiềp giáp đường Phạm Ngục Thạch

1.800

1

STT

Tên đưỉrng phố

Đoạn đường

Đất ó tại dô thị

Từ

Dến

VT1

VT2

X 13

62

Đường Phan Đinh Gĩól

Tiềp gĩáp dường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.800

63

Phố Trần Binh Trụng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Dạng Van Ngìr

Tiếp giáp dường Phan Đinh Giỏt

1.100

64

Phố Trần Nhặl Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng van Ngừ

Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót

1.100

65

Phố Trẩn Quang Khai

Tiềp giáp phố Đặng Vãn Ngừ

Tiếp giáp phố Nguyền Van Trói

1 100

66

Dường AI8

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phó Trần Binh Trọng

1 100

67

Đường A6, A9 (9m)

Tiếp giáp đường số 10

Tiếp giáp đường số 11

1.100

68

Đường sấ 10 vá số 11 (9m)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Trằn Nhật Duật

1.100

69

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiểp giáp đường số 10

1.100

70

Đường AI4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

1.100

71

Phố Nguyền Van Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót

1.500

72

Dường A2 (Khu dân cư 1B)

Tiếp giáp đường Phan Đinh Cìiót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

1.100

73

Dường AI2, AI3 (9m)

Tiếp giáp đường A2

Tiếp giáp Phố Trần Binh Trọng

1.100

74

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Tràn Đụi Nghĩa (20,5m)

Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ

2.000

730

450

! 75

Phô Lý Tự Trọng(l3,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiểp giáp phố Trần Dại Nghĩa (2U,5m)

1.500

76

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trụng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phimg Hưng

1.500

77

Phố Đặng Dung(lB-7)

Tiềp giáp phố Lý Tự Trọng (13.5m)

Tiếp giáp phố Phúng Hưng

1.100

78

Phô Nguyền Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tư Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.100

79

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiềp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20.5)

Tiếp giáp phố Phùng 1 lưng

1 100

80

Đưừng 1B-1 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trấn Đại Nghĩa (20.5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1100

81

Đường di Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phướng Đông Phong

900

450

260

82

Đường số IB-3 (13.5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiểp giáp Phố Nguyền Trung Trực

1 100

83

Phố Phúng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiểp giáp đường số IB-9 (13,5m)

1.100

84

Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCI1 QS tinh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiều học San Tháng

720

360

210

KHU DÂN CƯ SỎ 1 MỜ RỘNG

85

Đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trấn Khát Chân

1.500

KHI TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH, CHÍNH TRI TÍNH

86

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phổ Nguyền Thị Minh Khai

1.500

87

Phố Hương Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phu Nguyễn Thị Minh Khai

1.500

88

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT-2

Giáp đường Nguyền Vẫn Linh

1.600

89

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyền Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1 600

-

i 90

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp dường Phạm Van Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.500

91

Đường số 5-4 (1 l,5m)

Tiếp giảp Phố Mưừng Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

1.300

92

Đương số 5-6 (13.5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.500

93

Phò Nguyền Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Van Đồng

Tiếp giáp đường Lê 1 lổng Phong

1.500

94

Dường số 5-8, 5-9 (1 Lỉm)

Tiếp giáp đường Lẽ Hổng Phong

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.500

95

Đường số 5-12 (13.5m)

Tiếp giáp Đường 5-8

Tiếp giáp Đường 5-9

1.500

96

Đường số 5-10 (11,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trớ lai Đường Hoàng Quốc Việt

1 500

97

Đường số 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giời đất chợ Tàn Phong 2

1.600

98

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Giáp đường Nguyễn Hìru Thọ

1.800

99

Đường sả 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đưừng Hoàng Quốc Việt

Giàp đường Nguyễn Van Linh

1.600

100

Đường số 9 (Đối diện Cõng an tĩnh)

Tiép giáp đường nhánh so 1

Tiếp giáp đường nhánh số 3

900

101

Đường nhánh số 1, 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Cóng an tinh)

800

L

KHU DÂN CƯ Sỏ 2

1 102

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giàp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.500

630

460

1 103

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ LỄ Lợi

Tiếp giáp đường Trằn Quý Cáp

1.500

630

460

1114

Phố Trinh Hoài Đức (T01)

Tiépgiàp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp dường Trần Vân Thọ

1.500

105

Phố Lè van Hưu (102)

Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trấn Văn Thọ

1 500

1 106

Đường T03 (I3,5m)

Tiếp giáp dường Trấn Quốc Mạnh

Cuối đường

1.500

530

390

107

Đường DOI (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

'riếp gĩáp đường Trẩn Vân Thọ

1.600

108

Đường Bùi Thị Xuân (16.5m)

Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Tran Văn Thọ

1 800

109

Đường Trằn Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần van Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thái

1.500

531)

390

110

Phả Quyết Tiển

Tiếp giáp đưímg Trần Quý Cảp

Tiếp giáp đường DOI

1.800

111

Đường đi xă Nùng Nàng

Tiẽp giáp đường Trần Vãn Thọ

Hết dịa phận thành phồ

1 000

700

500

112

Đường đi Núng Nàng - Nậm Tăm

Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi

Hết địa phận thánh phố Lai Châu

900

450

260

KHU DÂN CƯ2A

113

Đường 3A (9m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đăng Thai Mai

1.500

114

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giẳp dường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

1.800

115

Dường 6A (I3.5m)

Tiếp giáp dưừng Đăng Thai Mai

Tiềp giáp dường 2-6

1 500

116

Đường 7A (24m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp dường ĐfuigThai Mai

2.000

117

Đường 8A(l3m)

Tiếp giáp đường 6A

Tiếp giáp dường 4A

1.500

118

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

1.500

1 19

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp đường 3A

Tiếp giáp đường Nguyền Van Linh

1.700

120

Đường 11A (1 l,5m)

Tiềp giáp đường 30-4

Tiềp giáp đường Dạng Thai Ma 1

1.300

121

Đường 2 - 6

Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ

TiẾp giáp đường 4A

1.300

122

Đường 1-1

Tiếp giáp dường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyền Lương Bàng

1.500

KHI DÂN cu SÓ 2B

123

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch

1 500

ị 124

Đường 2B (I3.5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đinh Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bán

1.500

STT

Tên

IX Đoạn đường

Dất ờ tại đô thị

1* \ Tù

Dến

VT1

\T2

\I3

125

Đường Tỏn Thi

Ttẻpiiap đường 30-4

Tiếp giảp đường Phạm Ngọc Thạch

2.500

126

Phô HÒ Đác DÍ

‘hỊìs ÍỂiáp đường 30-4

Tiếp giàp đường Phạm Ngọc Thạch

3.000

127

Đường 6B (13,1

3 iêp'Ếiáp đường Lẽ Hữu Trác

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

1.500

128

Phố Nguyễn Điúký

TiỊp giáp phố Hồ Đác Di

Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác

1.500

129

Phố Cù Chinh LaK

T.iểp giáp dường Tôn Thầt Tùng

Tiếp giáp phố Lẽ Hữu Trác

2.000

130

Phố Phạm Công Bãn^gng 9fcl - 13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1 500

530

330

131

Đưừng Tuệ Tình

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thợ

Tiếp giáp phố Hà Đăc Di

1.600

132

Đường Phạm Ngoe Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Van Ngừ

Tiếp giáp đường nhành váo bán Tă Làn

Than

1.500

530

330

133

Phô Đặng Văn Chung (Đường 2B2 -

3 Im)

Tiếp giáp đường Tôn Thát Tùng

Tiếp giáp phô Lê Hữu Trác

1.500

134

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3 - 1 l,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

900

KHI! DÀN CƯ SỐ 2C

135

Đường 5C

Tiếp giảp đường Trán Quý Cáp

Tiẻp giáp đường Điịn Biên Phú

1.500

136

Đường Trần Ọuý Cáp

Tiếp giáp dường 5C

Tiếp giáp phồ Trằn Quốc Toán

1 500

137

Phố Trần Quốc Toàn

Tiếp giàp đường 5C

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Cháu

1.500

138

Phô Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp đường 5C

Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Cháu

1.500

KHI DÂN CƯ SỎ 2 (DÓĨ DIÊN Bơ CHÌ HUY BIÊN PHÒNG)

139

Đường Hoàng Van Thái

Tiếp giảp đường Nguyền Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trẩn Quý Cáp

2.500

140

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-OI

Tiếp giáp trục N-04

1.500

141

Phá Kim Đồng

Tiếp giảp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

1.500

630

460

142

Đường N-04

Tiếp giáp đường Hoàng van Thái

Tiếp giáp phô Kim Đồng

1.500

KHll TRUNG TÂM THƯƠNG MAI

143

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giàp đường Trấn Quý Cáp

3.000

144

Đường Trằn Quý Cáp

Tiếp giáp dường Hoàng Van Thái

Tiép giáp phố Hoàng Diệu

2.500

145

Phồ Hoàng Diệu

Tiểp giáp Đại lộ Lè Lợi

Tiẻp giáp đường 5C

2 800

146

Đường 28-06

Tiáp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp dường Điện Biên Phú

2.800

147

Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân háng Công thương)

Tiếp giáp đường 28-06

Tiếp giáp đường 5C

1.500

KHI LIÉN HỢP THÉ THAO (KHI DÂN CƯ SỐ 2 MỞ RONG)

148

Đường D5, D6. D7 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố LỄ Lai

1.600

149

Phó Lè Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.700

150

Đường N4 (11.5m)

Tiếp giáp đường D7

Tiếp giáp dưừngN5

1.300

151

Đường N5 (1 l,5m)

Tiếp giáp dường D7

Tiếp giẳp phả Hồ Xuân Hương

1.300

152

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

2 000

153

Phồ Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trán Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Ló Vẫn Hạc

1 300

154

Đường T4 (9,5m)

Tiếp giáp phố Lẽ Lai

Tiếp giáp đường Điện Biên Phú

1.300

155

Đường T2 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trân Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường T6

1.300

156

Phố Cao Bá Quát (Đường TI - I3.5m)

Tiếp giáp đường T3

Tiếp giáp đường Điện Biên Phu

1.500

157

Đường T6 (9,5m)

Tiếp giáp Phố Cao Bá Quàt

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.300

158

Đường T3 (9.5m)

Tiếp giáp đường Lò Van Hặc

Tiếp giàp phố HỒ Xuân Hương

1.100

159

Đường Trần Quốc Manh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lè Lợi

Tiếp giáp phồ Hồ Xuân Hương

2.000

160

Đường Trằn Quốc Mạnh

Tiếp giáp phé Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Ló van Hạc

1.600

161

Đường Lò van Hặc

Tiếp giáp đường điện Biên Phũ

Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2)

1.600

KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM ĐƯỜNG

162

Đường vào nhá mày ché Tam Đường

Tiếp giáp đường Lè Duần

Cuối đường

600

420

2911

163

Ngõ 076 (Đường lẽn đền Lê Lơi), đường Trán Hưng Đao

Tiềp giáp đường Trán Hưng Đạo

Hết địa phân nhá ỏng Búi Đức 1 hiện

600

420

350

164

Đường nhánh từ dền Lê Lợi dển bân Thánh Lập phường Đoàn Kết

600

320

260

KHU NHÀ MẢY GẠCH TUYNEL (CŨ)

1

165

Đường nhánh

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao (cạnh Đại lý YAMAHA)

Tiếp giáp dường váo nhà mày gạch Tuynel (Cũ)

720

380

260

260

166

Ngõ 226 dường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Tràn Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynel cù

720

380

167

Đường ngẳch bảm ng& 226 đường Trần Hưng Đao

700

168

Ngỗ 237 đướngTrần 1 lưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

900

450

330

169

KHU DÂN CU’số 4

Phố Chiêu Tần

Tiếp giảp dường 19-8

Hết ranh giới đát Sân vặn động

2.500

170

Phố Chiêu Tấn (Kéo dái)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

2.200

920

600

171

Dường Vừ A Dinh

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đao

Tiếp giáp phổ Chiêu Tắn

2.500

840

540

172

Đường nhảnh

Tiếp giáp phô Chiêu Tằn

Tiếp giáp phố Chiêu Tần kéo dài

900

450

330

173

Đường D3 (13m)

Tiếp giáp phố Chiêu Tần

Tiếp giáp đường N5

1 500

530

330

174

Đường D4 (13m)

Tiểp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp dường N4

1.500

175

Đường N4 (13m)

Tiếp giáp đường Chu van An

Tiếp giáp đường D3

1 500

530

330

176

Đường N5 (I3m)

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tĩẽp giáp đường D4

1.500

530

330

177

Đường Chu van An

Tiếp giấp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.300

650

250

178

Đường Chu van An

Tiếp giáp đướng Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp dưỡng Nguyền Chí Thanh

1.500

i

STT

Tên đưỉrng phố

Đoạn đưỉrng

Đất ó' tại đô

thị

Từ

Đến

VT1

\T2

\I3

ISO

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tắn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

2.200

181

Đường Ngô Quyên

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiẻp giáp dưừng Nguyên Chí Thanh

1.800

182

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

2.000

910

183

Phả Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngõ Quyển

Tiếp giáp đường V3

1.500

184

ĐườngN9, Nlũ (I3m)

Tiếp giáp dường Ngõ Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.500

185

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp dường Tràn Phú

2.000

186

Phố Nguyền Thiếp (D5 - I3m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chat

1 500

187

Đường Dll (13m)

Tiếp giáp đường NI0

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.500

188

Phả Bạch Đăng (Đường số 10 - 13ni)

TiẾp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giẳp dường Trần Quang Diệu

1.600

189

Đưừng NI3 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giâp đường Chu Văn An

1 500

190

Đường V3 (5m)

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp dường Huỳnh 'Phúc Kháng

1.300

191

Phố Trương Định

Tiếp giáp đường V3

Tiếp giáp dường Trần Quang Diệu

1.300

192

Phố Lè Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đăng

1.500

193

Hường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp dường Nguyền Chi Thanh

Tiếp giáp đường V3

1 300

Đường số 9 (13.5)

riếp giáp đường N16

Tiếp giáp dường D13A

1.300

195

Đường DI3 (I3m)

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp dường số D13A

1.300

196

Đường DI3A (13tn)

Tiép giáp phố Mường Than

Tiếp giáp đường số 11

1.300

197

Phó Mương Than

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường D13A

1.300

198

Đường N16 (13m)

Tiềp giáp đưửng 19-8

Tiếp giáp đường DI 3

1.500

199

Đường tránh ngập

Tiếp giáp đường Bể Vân Đán

Tiếp giáp đường 19-8

63(1

380

260

200

Đường nhảnh (Cạnh đường 19-8, tể 8, phường Đoàn Kết)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bá Kinh Thống

1.100

530

260

20!

Đường nhành sau Sân vận động

Tứ trường Mầm non Hna Sen

Tiếp giáp trướng THPT chuyên Lé Quý

Đòn

900

500

350

KHU AO CÁ BÁC HÔ

202

Ngõ 224 dưùng Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phú

Cuối đường

900

450

330

203

Dường nhánh hàm Ao cá Bác Hồ thuộc phướng Tân Phong

Tiểp giáp đường Trần Phú

Tiềp giàp ngỏ 224 đường Trẩn Phú

900

460

330

KHI DÂN crsó 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)

204

Đường T), T2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường T3

1 100

205

Đường T3

Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn

Tiếp giáp dường TI

1 100

206

Đường T3

Tiếp giáp đường TI

Tiếp giáp đường T2

900

207

Đường số 3

Tiểp giáp đường Lẽ Duẳn

Tiếp giáp đường Thanh Nièn

1100

KHU DÀN CƯSÓ6

208

Đường Nguyền Thị Định

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lõ Van Hạc

2.000

Ị 209

Đường số 11

Tiếp giáp đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp dường Tràn Quốc Mạnh

1.600

. 210

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Ló Văn Hạc

1.600

’ 1 1

Đường số 6-3 (I7,5m)

Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường số 11

1.300

212

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tiếp giáp đường 6-3

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.100

213

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp đường 6-3

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.100

214

Đường số 6-13

Tiếp giáp đường 6-3

Tiếp giàp đương Hoàng Hoa Thám

600

. 1

215

Đường số 6-6

Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh

Tiềp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.200

500

350

216

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường 6-6

Tiếp giáp đường 6-8

720

36(1

260

217

Hưởng số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh

Tiếp giáp dường Hoàng Hoa Thám

720

360

260

218

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

2.300

760

390

KHU KHÁCH SẠN MUÔNG THANH

219

Phố Võ Thị Sàu

Tiếp giẳp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường số 3

1 600

220

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

2 200

221

Đường Thanh Niên

Tiếp giẳp phố Tủ Hiến Thánh

Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh

1500

630

390

222

Phố Tô Hiến Thánh

Tiếp giáp dường Thanh Nièn

Tiểp giáp đường Lê Duẩn

1.500

223

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp đường sả 4

Tiếp giáp đường Lè Duẩn

900

224

Đường Sũ 4 (13,5m)

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giẳp đường số 3

1.101.1

KHU DÂN CƯSÓ 3, SÓ 7, KHU DÂN CU PHÍA TÂ\ NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH - CHÍNH

... ...

225

Dường Trấn Can

Tiếp giáp đường Võ NguyỀn Giáp

Tiếp giáp đường Nguyền Trãi (Chợ phường Quyết Tháng)

1 100

660

450

22Ó

Đưứng N6, N9 (13,5 m)

Tứ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp dường số 17

900

221

DườngN8 (13,5m)

Tièp giáp đường N6

Tiếp giáp đường N9

900

228

Đường sổ 17

Tiếp giẳp đường N6

Tiép giáp phó Nguyễn Bĩnh Khiêm

900

229

Đường VI (!3,5m)

Tiếp giáp đướng số 17

Tiếp giáp đường N2

900

i 230

Đường N2 (I3,5m)

Tiếp giáp đường N4

Tiểp giáp đường TN1

900

231

Đường số 18

Tiềp giáp dường số 10-10

Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm

900

232

Phố Nguyền Binh Khiêm

Tièp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giắp dường Nguyễn Du

900

233

Phố Bá Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp dường PuSamCap

Tiếp giáp đường RI2

1.500

234

Đường R.8 (13.5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiếp giáp đường Ri2

900

235

Đường R. 12 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

900

236

Đường N1

Tiếp giáp đưừng N3

Tiếp giáp phố Nguyền Binh Khiêm

900

237

Đường N3

Tiếp giáp dường sể 17

Tiếp giáp đường N2

900

238

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

900

239

Dường Nguyên Du

Tiếp giáp đường 10-10

Tiềp giáp đường Tốn Đức Thang

900

240

Phố Quyết Tháng

Tiếp giáp phổ Nguyền Bình Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng

900

241

Đường Ll, L2

Tiếp giáp phố Quyết Tháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

900

242

Đường L4

Tiểp giáp đường L2

Tiếp giáp đường R13

900

1 STT

Tê|

•. _ \ Đoạn đường

Dắt ỏ' tại đô thị

Từ

Dén

VTI

VT2

3'13

243

Đường R13

Ahếp^iàp Phô Quyết Tháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

900

244

Đường DI

jỉếif giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp

900

245

Đường nhánh (Caĩ^h*ơ2ì<ú-du-»WÍi^J'jZ' ....

Giáp đường nhấnh (Tứ Võ Nguyên Giáp dền Tràn Can)

1.000

thành phố)

,1 lèp giáp Nguyên Ị rãi

246

Dường nhánh chạy qua bàn M'tl rin Than, Nậm Loúng 1. Nặm Loóng 2 thuộc phướng Quvá Thảng

600

320

260

247

Đường nhánh bẽ tông (Bám mương nước phường Ọuyết Thăng)

Từ dường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bán Sèo Lán Than thuộc phướng Quyét Tháng

600

320

260

248

Đường N12 (11.5m khu dân cư số 7)

Tiềp giẳp đường vc Nguyên Giáp

Tiếp giáp dường N14

900

249

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tòn Đức Thăng

Cuối đường

900

250

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

900

251

Đường TN1 (Khu dân cư phía Tây Nam)

Tiếp giáp đường 17

Tiếp giàp đường V3

900

252

Đường V3 (Khu dân cư phía Tây Nam)

Tiếp giáp dường TN1

Tiềp giáp đường 10-10

900

253

Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiền)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giàp đường Tôn Đức Tháng

750

350

200

254

Đường nhành (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng)

Tìểp giáp đường Trấn Can

Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp

600

300

200

255

Đường nhánh phía sau Viện kiêm sảt nhản dân thành phô (Tổ 1, phường Quyết Tiến)

Tiềp giáp đường Tòn Đức Tháng

Tiếp giáp đường Bể Van Đàn

600

300

200

KHU DÁT TÁI DINH CII 450M2

256

Đướng số 1, sổ 2

Tiếp giáp đường sỏ 3

Tiếp giip dường Pusamcap

900

257

Đường sô 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiểp giáp đường Pusamcap

900

258

Đường sò 4, sò 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiềp giáp đường Tõ Hiệu

900

KHU TẢI ĐINH CƯTẢ LÀN THAN

259

Đường số 7 (Nhành 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp dường Nguyền Hữu Thọ

720

380

260

260

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhânh

1)

Đầu đường

Cuối đường

630

380

261)

261

Các vi tri còn lại cúa thành phô

200

VI11.2

HUYỆN THAN UYÊN

1

Đường Điên Biên Phú

Đấu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hết ranh giới đầt hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

4.200

1.500

800

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhá 550)

Hêt ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

3 000

1.300

600

. 3

Đường Điện BÍỄn Phú

Hết ranh giới đất Sân vân động (Sấ nhá 631)

Hêt ranh giới đắt Công an huyện (Số nhà 402)

2.700

1.200

500

4

Đường Điện Biên Phú

Hết ranh giới dát Còng an huyện (Số nhà 402)

Hết ranh giởi sổ nhá 227

2 300

1.000

440

5

Đường Điện Biên Phu

Tiếp giáp ranh giời số nhà 225

Hết địa phận thị trăn Than Uyên

2.100

930

400

6

Phố Lương Định Cũa

Ngẫ 3 (Số nhà 002)

Hêt ranh giới đầt Cõng an huyện cũ khu 2 (Phóng Cánh sát PCCC)

1.300

550

290

7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Sổ nhá 001)

Hết ranh giới sé nhà 170 dường Thanh NiỂn

680

330

170

8

Ngỏ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Việt

760

320

160

9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

760

320

160

10

Đường 15/10

ƯBND thị trán Than Uyên (Sô nhá 001)

Hêt ranh giới số nhá 192

760

320

160

11

Ngõ 534 Điện Biên Phú

Ranh giới số nhà 001

Hét ranh giới sô nhà 013

660

280

140

12

Ngõ 542 Điện Biên Phú

Ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới sổ nhá 029

660

280

140

13

Phô Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điên Biên Phù (Ranh giói sổ nhá 551)

1.000

280

140

14

Ngõ 413 Điện Biền Phú

Ranh giới số nhà 002

Hét ranh giới số nhà 045

660

280

140

15

Đường Bê Vỉn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhá 016

660

280

140

16

Ngô 695 Điện Biên Phù

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhá 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh

430

220

140

17

Ngữ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngô 15 đường Điện

Biên Phú) (Sô nhá 001)

Hết ranh giới đẩt Hồ Bàn Đông

430

220

140

18

Đường Nguyên Chi Thanh

Tiếp giáp Ngâ 3 (Số nhà 001)

Hêt ranh giới đẩt Nhà khách huyện uý (Sồ nhá 017)

1 800

800

390

19

Đường Nguyễn Chi Thanh

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khẳch huyện uỳ (Số nhà 020)

Công Huyện đội (Sô nhá 086)

880

400

200

20

Ngõ 821 Diện Biên Phũ

Ranh giới đất Phòng Tái chinh-KH (Số nhá 001)

Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhá 005)

880

400

200

21

Đường Tôn Thất Túng

Ngà tư Ngần hàng Còng thương (Số nhá 001)

Ngâ tư (Gẩn số nhà 046)

1.100

470

260

22

Phổ Hoàng Liên

Ngỉl 3 (Số nhá 001)

Hít ranh giới sỏ nhà 089

880

400

200

23

Phố Chu Van An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhá 0011

Ngẵ 3 (Hềt sổ nhà 059)

1.100

470

260

24

Phô Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới sổ nhá 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Sồ nhá 0461

760

320

160

25

Ngõ 18 Nguyền Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

980

480

200

STT

Tên đường phố

— — - 1 :

Đoạn đường

Đắt ó’ tại đô thị

Từ

Đến

VT1

Ạ 12

yu J

26

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngs 3 Quốc lộ 32

Tiếp giàp đường trục 3 (Gán nhá bà

Thanh)

' 750

320

160 ị

27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hẻt ranh giới số nhà 001

Tiếp giảp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

660

280

140

28

Đường Tôn Thãt Tùng

Ngâ 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giứi số nhá 135

660

28(1

. 140

29

Ngõ 552 Điện Biên Phú

Ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới số nhà 010

660

280

14(1

30

Phố Trân Huy Liệu

Ranh giới sả nhá 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 016)

660

280

140

31

Phố Lương Định Cùa

Ranh giới số nhá 084

Tiếp giáp đường Nguyền Chi Thanh (Hét ranh giới số nhà 106)

660

280

140

32

Ngồ phố Tò Vĩnh Diện

Ranh giới số nhá 01

Hết ranh giớĩ đất nhà ông Quốc Tnrựng

390

210

14.1

33

Ngỏ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới dắt nhà õng Nguyền Đinh Hái (Khu 5b)

Tiếp giảp ranh giới số nhà 002

430

22(1

1411 ị

34

Phố Trấn Huy Liệu

Tiẻp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhá 020)

Hết ranh giứi đất nhà óng Thòng (Mão) (Số nhà 076)

430

220

140

Ngỏ 51 Nguyền Chi Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hát ranh giới sổ nhà 026

430

220

140

36

Ngõ 82 Lương Định Cùa

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hêt ranh giới số nhá 005

430

220

140

37

Phồ Trẩn Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhá 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Sổ nhả 066)

430

220

140

38

Đường Thanh Niên

! lết ranh giới nhá ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thj trần Than Uyên

440

220

140

39

Ngỗ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hẻt địa phận số nhá 001

Hết ranh giới số nhà 019

430

220

140

40

NgS 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới Sũ nhá 015

430

220

14(1

41

Ngỗ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hẻt ranh giới số nhà 023

430

220

140

42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiềp giấp dưỡng Thanh Niên

610

250

160

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhá 018)

750

320

160

' 44

Nga 9 dường 15/lũ

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp dường 15/!0 (Số nhà 037)

660

330

170

45

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới số nha 031

430

220

140

46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Trướng Mần non số 2 (Số nhá 011)

780

320

160

47

Dường Bế Văn Đán

Tiếp giáp số nhá 018

Hết ranh giới Số nhá 092

660

280

140

48

Dường BỂ Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giời số nhá 092

Hết ranh giời số nhà 131

380

220

140

49

Ngõ 123 Tôn Thất Túng

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hct ranh giới số nhà 021

340

180

130

50

Ngõ 135 Tõn Thắt Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới số nhá 008

340

180

130

51

Ngõ 10 Tòn Thất Túng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

400

220

15(1

52

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giời số nhà 011

340

180

130

53

Ngô 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhá 00!

Hết ranh giới sổ nhà 003

340

ISO

130 !

54

Ngõ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới so nhà 001

Hẻt ranh giới số nhà 025

340

180

130 1

55

NgS 12 Lương Định Cùa

Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001

Hêt ranh giói số nhà 017

400

220

150

56

Đường Nguyên Chi Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giáp dẩt nha ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn

400

220

150

57

Ngỏ 665 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới số nhà 013

340

180

130

58

NgO 819 Điện Biên Phù

T lèp giáp ranh giới đắt đưừng huyện ủy (Số nhá 001)

Hết ranh giới sô nhá 015

341)

180

130

59

Ngỏ 14 dường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới sổ nhá 015

340

180

130

60

Ngỗ 476 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhả 007

340

180

130

6!

Ngảch 2 ngồ 458 đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhẳ 015

400

220

150

62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp sấ nhá 00!

Hết ranh giới đất HTX Xuân Thúy (So nhá 015)

400

220

1511

63

Ngõ 181 Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranli giới số nhá 001

Hết ranh giới so nhà 007

270

190

130

64

NgS 119 Điện Biên Phu

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới sè nhà 012

270

190

130

65

Ngờ 483 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

34(1

180

130

66

Ngỏ 73 Tỏ Vĩnh Diện

Tiếp giảp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhá 030

340

180

130

67

Ngũ 86 dường Thanh Nièn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

400

220

150

68

Ngỏ 164 dường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới sồ nhà 014

340

18(1

130

69

Ngõ 88 Nguyễn Chi Thanh

Cong Huyện đội (Sổ nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

400

220

150

70

Ngõ 67 Tô Vinh Diện

Tiêp giâp ranh giới số nhà 012

Hết ranh giới số nhá 034

270

190

130

71

Ngỗ 44 phố Hoàng Liên

Tiẽp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh .giới số nhá 004

340

220

150 1

72

Ngõ 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới số nhà 003

340

220

150

73

Ngỡ 36 LýTựTrọng

Tiếp giảp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giời số nhà 009

340

220

150

74

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

270

190

130

75

Ngỏ 110 Điện Biên Phú

Tiép giảp số nhá 001

nết ranh giới sả nhà 011

270

190

130

76

NgS 23 Tỏ Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

270

190

130

77

Phố Tô Vinh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ỏng An

Hết ranh giời đất nhà õng Thế

270

190

130

78

Ngỏ 83 Trấn Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hẻt ranh giới số nhà 015

270

190

130

79

Phố Trấn Quổc Mạnh

Tiếp giáp nga 3 Quốc lộ 32 (Số nhá 002)

Tiếp giáp sổ nhà 022

680

540

250

80

NgO 400 Điện Biên Phù

Tiềp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối dường (Hết ranh giới số nhà 006)

400

220

1511

81

Ngô 529 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giứi số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới dất Trạm Y té (Số nhà 002)

400

220

1511

82

Ngõ 73 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hét ranh giởi đẩt Công ty ga Hái Vân (SÚ nhá 005)

400

220

ISO

83

Ngõ 159 Tòn Thắt Túng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giời sỗ nhá 009

340

180

130

' «4

Ngố 122 Đỉẹn Biên Phú

1 iếp giáp sả nhá 001 (đất đầu giá)

Hết ranh giời só nhà 002

270

190

—(30. J

OA

STT

71 Đoạn đirửng

Đất ỏ' tại đô thị

bSa

£ Ị > 11 Tử

ĐỂn

VT1

VT2

VT3

86

Ngỏ 62 đường

rýềpdỉáp ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới sô nhá 003

270

190

130

87

88

Ngõ 084 đường 1^11 J3Ị

'TOrÚgiáp sả nhà 084

Tjỷp giảpsấnhà 174

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhá 001

270

270

190

190

130

130

89

Ngõ 122 đường Thaiĩh^kiỂn ★

^riếp giáp ranh giới số nhà 124

Hcl ranh giới sổ nhà 003

400

220

__Ị50_j

130 1

90

Ngõ 42 phố Trằn Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới số nhá 017

270

190

91

Ngõ 213 dường Điện Biên Phú

Tứ tiếp giáp ranh giới số nhá 213

Hểt ranh giới số nhà 007

270

190

130

92

Ngỡ 54 đường 15/10

Tiếp giáp Ranh giới sồ nhá 056

Hết ranh giới số nhà 015

780

320

160

ộ :

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiẻp giáp ranh giới số nhá 001

Hết ranh giới số nhà 008

340

180

130

94

Ngách 15 ngữ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhá 001

Hết ranh giới số nhá 006

340

180

130

95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhá 009

660

280

140

96

Câc vi tri còn lại trên địa bùn ihị trấn

200

MI1.3

HUYỆN TÂN UYÊN

1.500

1

Quốc lộ 32

Phla Bác cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xẵng dầu Lai Châu

3.000

1.800

2

Quốc lộ 32

Tiềp giàp cừa hàng Xang dầu số 8 Chi nhảnh xang dầu Lai Châu

Hết cồng Tô 3

2.200

1 400

1.100

3

Quốc lộ 32

Phía Nam câu Huổi Chang Nọi

Hết ranh giới đất Chi cục thuế

2 300

1.400

1 100

4

Quốc tộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế

Hết địa phận thi trấn Tân Uyên (Gĩáp xa Thân Thuộc)

2.200

1.400

1.100

5

Quốc lộ 32

Tiếp giáp công Tồ 3

Hét địa phận thị trấn (Giáp xa Phúc Khoa)

850

520

ll I

6

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rỉ

Nga tư điểm trường mầm non khu 21

850

520

410

7

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Hết ranh giới đất Nhá máy ché Than Uyên

850

520

410

8

Nhành Quốc lộ 32

Đoạn đường rê đi Trường mằm non Phương Trang

Tiếp giáp đường nội thị

850

520

410

9

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rê

Câu qua suối đi Ná Ban

700

480

310

10

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn dường rê tứ Bưu điện

Tiếp giáp đường Bệnh viện mới

760

520

330

11

Nhảnh Quốc lộ 32

Đường rẽ vào nhà thi đẳu thể thao

Cồng bệnh viện mới

1.100

600

460

12

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Cống nghĩa trang nhàn dãn

700

480

310

13

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

360

250

200

14

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Kè suối Nậm Chăng Luông (Khu 32)

760

470

310

15

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đưùng rẽ

Ké suối Nặm Chăng Luông (Khu 26)

760

470

310

16

1—

17

Nhành Quốc lộ 32

Trụ sờ tạm vá nhà còng vụ huyện Tàn Uyên

Tiép giáp khu dân cư khu 7

580

390

270

260

410

Nhánh Quốc lộ 32

riếp giáp Quốc lộ 32

Đường di lổ dân phổ 4 cù

550

370

18

Đường nội thi

Tiếp giàp Quốc lộ 32 (Đối diên trường THCS thi trẳn Tân Uyên)

Điềm giao nhau với dường xung quanh chợ

850

520

19

Đường nhánh nội thị

Tiếp giáp đường nội thi

Nhà vân hóa khu cơ quan

540

370

26Õị

20

Đường nhánh nội thị

Ngã tư điếm trường mẩm non khu 21

Cuối đường bê tỏng khu 17

460

370

240 ị

21

Đường nhánh nội thị càn lại

Tiếp giáp dường nòi thi

Cuối đường

400

280

210

22

Đường xung quanh Chợ

1.500

23

Các tí 1,3 7

410

230

ISO

24

Các Bán và Tô dân phố còn lai

230

200

160

Khu Trung tâm Hành chinh - Chinh trị huyện

25

Nhánh Quốc lộ 32

Chi cục thuế huyện đi bớ hồ

Tiếp giáp đoạn dường rĩ di Trường THPT NỘI trú huyện

1.000

j

26

Nhành Quồc lộ 32

Đoạn đường rỄ đi Trường mầm non số 01

Tiếp giảp trường THPT Nội trú huyên

1.000

27

Nhảnh Quốc lộ 32

Ngàn háng Nòng nghiệp vá PTNT huyện

Hểl ranh giới đất Trung tam viền thông huyện

1.000

28

Nhảnh Quốc lộ 32

Công an huyện

HỄt ranh giới đất Chi cục thông kẽ huyện

1.000

29

Các tuyên đường cón lại trong Khu trung tâm hành chinh huyện

790

VIII.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

1

Dường nội thị (Quốc lộ 4D cù)

Ngã 3 Công an thị trằn

Ngã 3 đường đĩ Bàn Hon, Khun Hầ

2.100

460

310

2

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Tiếp giáp nga 3 đưởng đi Băn Hon, Khun Há

Hết ngà 3 đường 36m vào TTHC huyện

2.200

540

300

3

Đường nội (hi (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện

Hết cầu Mường cầu

1.600

380

230

4

Đường nội thị (Quốc lộ 4Đ cù)

Tìềp giáp đầu cầu Mường cáu

Hết cầu Tiên Binh

760

230

150

150

150

5

6

Đường nội thi (Quốc lộ 4D cũ) Đường lèn thác Tác Tinh

Cây xăng Thào Trang

Ngà 3 giáp quốc lộ 4D

Tiếp giáp xà Hồ Thầu Hết đìa phận nhà máy nước

760

810

230

230

7

Đường nội thị

Ngă 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500m

Ngâ 3 dường vào bàn Nả Đon

780

230

150

8

Đường 36m văo trung tàm hành chinh, chinh trị huyên

Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ

Tiếp giáp đát trung tâm hội nghị

2 500

540

310

9

Đường 36 m

Tiếp giáp càu Tiên Binh

Cày xang Thẳo Trang

1.100

300

230

10

Dường 36 m

Cẩu Tiên Binh

Tiếp giáp đường số 6

1 800

520

240

II

Đường 36m

Tiếp giảp dường số 6

Hết ngà 4 đường 36

2 400

540

260

12

Đường 36m

Tiếp giáp nga 4 dường 36

Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cù (CATT)

2.400

540

260

13

1A

Đường 36m

RưMtn Dl /izt.n TAT* TL.C.

Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)

Hét địa phận thị trần

2.300

540

260

STT

Tên điròng phố

Đoạn dưòng

ọát õ' tại đù

thị

Từ

ĐỂn

VT1

VT2

VT3

15

Đường 1 l,5m

Hét khu TĐC Thác Cạn cù

Ngã 3 bản Bình Luông

750

[

16

Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn

Đầu đường

Cuối đường

1’200

_J

17

Đường 20,5m khu ĨTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

1.400

18

Đường 15,5m khu TTHC huyện

Đằu đường

Cuối đường

1.200

19

Đường 13,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

1.1-00

20

Đường 1 Im (khu TTHC huyện)

Đầu dường

Cuối đường

990

21

Đường 1 Im khu TĐC còng an huyện

Đầu đường

Cuối dường

510

22

Đường số 6 (15,5m)

Đầu đường

Cuối dường

1 100

300

180

23

Đường sổ 7 (15,5m)

Tiếp giáp Quốc lộ 4D

Tiếp giáp đưừng 36m trành 4D

1.300

330

ISO í

24

Đường 11,5 m

Khu tái định cư Sàn vặn động huyện

Khu tái định cư Cõng an huyện

480

25

Đường số 8

Tiếp giáp đường số 7

Nhânh rẽ xuồng chợ binh Lư

1.100

26

Đường nội thị

Đoạn giáp đường xuống Đội thuê liên xã thị trằn

Tiếp giáp đường 36tn

1 100

27

Đường nội thi (khu F5,F6)

l 400

2ắ

Đường 6A (11 m)

Tiếp giáp đưửng 36 m (Khu công ly Đầt hiếm)

Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC

1.200

.

29

Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuê cũ lièn xã thị trấn)

Tiếp giáp dường 8 (Khu TTTM)

Tiếp giăpđường4Deũ

1.100

400

320 1

30

31

Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)

Đường nội thị khu trung tâm thtrơng mại huyện (Khu F9)

Đâu đường

Đầu đường

Cuối đường

Cuối đường

2 000

2.200

j

32

Đường nội thị khu trung tàm thương mại huyện (Khu F12)

Đẳu đường

Cuối đường

2 200

1

33

Đường sổ 7 khu TTHC GD huyên

Tiếp giáp đường 36m (khu nhá ông Tuyền)

Tiếp giáp đường 1 l.5m lẽn bán Bĩnh Luông

830

240

150

34

Đưừng số 8 khu TTHC GD huyện

Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC- CT

Tiếp giáp dường sổ 6 (15,5m)

2.000

520

310

35

Dường sỗ 9 khu TTl IC GD huyện (Tiếp giáp đường lẽn thác Tác Tinh)

Đầu đường

Cuối đường

53(1

210

1511

36

Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sần Có Lá)

Đẩu đường

Cuối dường

1.300

i

37

Các vi tri còn lại trẽn địa bán thị trần

130

-

VI11.5

Hl VỆNSÍN HÒ

1

1

Đường nội thi

Ngã tư Bưu điện

Hét địa phận chợ

1.200

720

300

2

Đường nội thi

Công phóng Tài chính

Ngã ba dường đi trương PTDT Nội trú

1 200

720

300

3

Đường nội thị

Ranh giới đất nhá õng Hiền-Hòa (giáp chơ)

Hết ranh gĩới đất nhà bà Lai

960

460

250

4

Đường nội thị

Ranh giới đắt nhà õng Húng-Thim

Hẻt ranh giới đất tru sỡ BQLDATĐC huyqn

960

460

250

5

Đường nội thị

Ngâ tư Bưu điện

Tiếp giáp ranh giời trường mầm non

960

460

250

6

Đường nội thị

Ranh giới đẩt trướng Mẩm non

Hết ranh giời dất nhá óng Khoa Viên

740

380

250

7

Đường nội thị

Cồng phòng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện

Hèt ranh giới đầt nhà bá Thuỹ-Xương

740

380

250

8

Đường nội thi

Công trường PTDT Nội trú huyện

Tièp giáp cõng Bệnh viện

740

380

250

9

Đường lẽn Huyện đội

Ranh giới đất khu tập thể Ngàn háng NN-PTNT

Hèt ranh giới dầt nhà ông Dinh

400

250

150

10

Đường nội thi

Tiếp giáp ranh giới đẩt BQLDABTDTĐC huyên

Hết ranh giới đẳt nhá ông Tứ

540

300

I70

II

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất ông Long- Thanh

Tiếp giáp đường B1 -giai đoạn 2

590

320

I80

12

" 13'

Dường nôi thị giáp dây nhà phía Tày chơ

Ranh giới đất nhà ủng Võ-Cítc

Hết ranh giới đất nhả ông Lè-Ngọt

540

300

170

Dưỡng nội thị

Ranh giới đằt nhà bà Ba

Tiểp giáp đường BI-giai đoạn 1

540

300

I70

14

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu

Tiếp giáp đường BI-giai đoạn 2

740

360

230

15

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà õng Khoa Viên

Hét cổng trường THCS thi trấn

470

240

I50 H

16

Đường BI GĐ 1

Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Binh

Hết cống Bệnh viện

940

620

340

17

Đường BI GĐ 2

Tiếp giáp cồng Bệnh viện

Tiếp giáp ngâ 4 đường đi Hoàng Hố

810

420

290

18

Đường BI GĐ2

Nga tu đường di 1 loáng Hồ

Tiếp giáp tinh lộ 128

740

360

230

19

Dường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đẩt nhá bá Thuý- Xương

Tiếp giáp dường vành đai

560

310

I7O

20

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân

Tiếp giáp Trạm điện (cũ)

540

300

170

21

Đường nội thỊ

Tièp giáp ranh giới đất nhá õng Tứ

Hết ranh giới đất nhá ông Trĩếu-Sựi

480

240

ISO

22

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đẳt nhà ông Triều- Sợi

Hết ranh giới đất kho min Nòng nghiệp

420

220

I40

23

Đường nội thị

Ngã 4 đường di Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2)

Tiếp gĩàp suối 1 loáng Hồ (dường di ban Hoàng Ho)

480

230

150

I 40

-

24

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bá Lai

Tiếp giáp ngd 3 dường lèn Trung tàm GDTX huyện

400

220

25

Đường nội thị

Ranh giới đât nhá óng Sun-Hà

Tiếp giáp đường vánh đai

340

I8O

I30

26

Đường nội thị

Ranh giới đắt Trướng mẩm non

Hêt ranh giới đất nhà õng Páo

340

180

I3O

STT

' ì

£

Đoạn đường

Đất tại đô thị

ĐẾn

VT1

VT2

VT3

27

Đường nội

Rỉanh giới đất Dãy nhà phía sau '/hương nghiệp

Hét cống kho Bạc huyện

340

180

130

120

28

Đirởng vànHttạvịX.

Tiếp giáp tinh lộ 129

Tiếp giáp tinh lộ 128

$20

180

29

Đường nội thi 'n'4'

Tiêp giáp đường 131 giai đoạn 1

Hết bán Sin Hô Vàv

340

180

130

30

Đưừng nội thị

Tiếp giáp đường BI giai đoan 1

Tiểp giáp đường nội thị doạn lừ ranh giới đầt nhà õng Hiển Hỏa (giáp chự) dển hèt ranh giới nhá bá Lai

940

620

340

31

Đường Hạ lâng du lịch

Trạm Y tế

Đường Vánh đai

320

180

120

32

Các vị trí cùn lại trên đja bàn thị trăn

202

VI11.6

HUYÊN PHONG THÓ

1

Quốc lộ 4D

Đoạn từ KmO

Kni 1+300 (Nhá hàng Duyên Sở)

2.400

2

Quoclộ4D

Đoạn tứ Km 1+300 (Nhá hàng Duyên Sô)

Km 1+600

2.000

1.300

3

Quốc 1Ộ4D

từ Kml+600

Km2+400 (Hết quy hoạch mờ rông trung làm thi trẩn Phong Thô)

1.800

1.100

800

4

Quốc lộ 4D

Km2+400

Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Váng

Bú)

1.000

660

400

5

Đường vào thôn Thẩm Bú

Đầu nổi Quác lộ 4D

Dầu nối Quốc lộ 100

190

120

100

6

Quốc [ộ 12

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị ưấn Phong Thố)

Cấu sang khu TĐC Huồi Luông

1.100

510

280

7

Quốc lộ 12

Đầu cầu sang khu TĐC Huối Luông

Cầu Pa So

1.800

8

Quốc lộ 12

Tứ cầu Pa So

Km 20+200 (Nhá máy nước)

2.500

9

Quốc lộ 12

Từ Km 20+200

Km21 (Hét bệnh viện)

2.000

1.300

530

10

Quốc lộ 12

tứ Km21

Km21+300 (HỂt quy hoach mờ rộng trung tâm thị trần Phong Thố)

1.200

520

260

11

Quốc lộ 12

Km2I+30ũ

Km25+5OŨ (HỂl địa phận Thị tran Phong Thả)

600

380

290

Khu dân cir phía Nam

12

Đường nội thị dãy 1 sau đướng Quồc lộ 4D

Đầu đường

Cuối đường

1.600

13

Đường nội thị dày 2

Đầu dường

Cuối đường

1.300

14

Đường nội thị dSv 3

Đầu dường

Cuối đường

1.100

Khu dân cư phía Bác

15

Đường nội thị (9,5m)

Đầu đường

Cuối dường

1.500

16

Đường nội thị (l0,5m)

Đấu dưỡng

Cuối đường

1.500

17

Đường nội thị (20,5m và 22,5m)

Cầu Pa So

Cầu nội thi mới

2.000

1

18

Đường nội thị (l l.5m)

Đầu dưỡng

Cuối đường

1.500

19

Đường nội thị (Khu vực trường nội trú)

Tiếp giảp QL12 (huyện đội)

TiỀp giáp QL12 (Cõng an huyện)

1.100

20

Càc tuyên còn lai thôn Đoán Kết

250

21

Các vi tri còn lại trẽn dịa bân Ihị trần

100

5 111,7

HUYÊN NẬM NHÚN

1

Tinh lộ 127

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Háng

1 lết cầu Nậm Dón

360

250

180

2

Tinh lộ 127

Tiếp giảp cẩu Nặm Dòn

Đường 36m

440

320

210

3

Tình lộ 127

Tiếp giáp đường 36

Hết cầu Nậm Hàng

600

500

300

4

Tình lọ 127

Hết cẩu Nậm Háng

Hết cẩu Nậm Nhún

600

500

300

5

Tinh lộ 127 (Đường mới)

Giáp ngẫ 3 đầu cầu Nậm Nhún di bán Noong Kiêng

TiẾp giáp địa phận xã Nậm Háng

340

240

170

6

Đường nội thi

Giáp ngã 3 dấu cẳu Nậm Nhún đi bàn Noong Kiêng

Giáp ngă 3 đi bần Noong Kiêng, Nậm Cẩv

300

200

160

7

Đường nội thị

Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy

Tiép giáp dĩa phận xa Nậm Háng

300

230

170

8

Đường nội thị

Giáp ngã 3 đi bản Nảm Hàng

Hết d|a phận bán Nậm Hãng

340

240

200

130

9

Đường nội thị

Giảp ngã 3 đi bán Noong Kiêng, Nậm Cầy

Hết nhá văn hóa bán Noong Kiêng

220

180

10

Đường 36

Tứ nhà ông Váng Văn Tiến

Tiếp giáp dải ông Hoàng Ngọc Khái

600

500

30(1

11

Đường 36

Cồng trường THPT

Khu Irung tâm hành chinh huyện

600

500

300

12 ■

Đường Căng nghiêng

Tiếp giáp tỉnh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến)

Đường ben cảng nghiêng

240

170

140

13

Đường Càng nghiêng

Đường bén càng nghiêng

Tiềp giáp ngẫ ba đường 127 (Gần đẩu câu Nậm Nhún)

2.1(1

150

140

14

Đường DI

Đầu đường

Cuối đường

900

720

540

15

Đường D2

TiỄp giáp đường nội thi N!

Tiếp giáp đường 36m

750

600

_450_

330

16

Đường D3

Đầu đường

Cuối dưừng

620

450

17

Đường nội thị (N5)

Nhà nghĩ Phượng Huyền

Phan văn Cốc

680

540

410

18

Dường nội thị

Từ sau NVH bàn Pa Kéo 1

Sau Nhá nghi Phượng Huyền

680

540

n 1!

” 4Ĩ0

19

Đường nội thị

Tiếp giáp dường D3

Sau Irưừng THCS

680

540

20

Đường nội thị

Tiếp giáp tỉnh lộ 127

Đen qua ĐTH + 500m

340

240

200

21

Đường nội thị

Cẩu Nậm Nhún

Cẳu Nặm Manh

300

200

160

22

Đường nội thi

cằu Nậm Manh

Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh

230

150

140

23

Đường nội thị NI

Tiếp giáp dường 36

Cầu Nậm Băc

750

600

450

24

Đường nội thị N2

Ngã ba tiếp giáp đường D3

Tiếp giáp đường NI

900

700

500

25

Đường nội thị N3

Tiếp giàp đường 36

Tiểp giáp đường D9

680

540

410

26

Tình lộ 127

Câu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bàn Nậm Nhún

340

240

170

27

Các vị trl còn lai trẽn đ|a bàn thị trấn

- -L. - » 1 I

150

SI I

Tên đường phố

Đuạn dưírng

Đầt ó tại đõ thị

Tứ

Đến

VTI

\ 12

VT3 1

1

Đường nội thị (QL4H)

Cầu Mường Tè 1

Nhá õng Sung Giang

1.IỒ0'

600

430 1

2

Dường nôi th| (QL4H)

Tiếp giáp nhá õng Sung Giang

Hét gianh giới bền khách cùa Huyện

900

550

470 1

3

Đường nội thị (QL4H)

Tiếp giàp bến xe

Dốc Phièng Ban (Hết ranh giứi ông phan văn Thái)

9DỌ

550

470

4

Dường nội thị (ỌL4H)

Tiếp giáp nhà õng Linh

Giáp địa phàn xẫ Bum Nưa

4750

500

450

5

Đường nội thị (ỌL4H)

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhá ông Lĩnh

1.000

570

450

6

Dường nội thị

Ngâ tư khu phố 8

Hết ranh giới công ty Thương Mại

1.000

570

450

7

Đường nội thị

Nga tư khu phố 8

Trụ sờ UBND huyện

1.000

570

4 50

8

Đường nội thị

Sau Còng ty THHH MTV sô 15

Tiếp giáp ranh giời dất nhà óng Phú

1.000

570

45(1

Đường nội thị

Ranh giới đất Đài truyền hình

Nga ba Bến xe khàch

1.000

570

450

10

Đường nội thị (QL4H)

Tiếp giáp nhà óng Phan Vân Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

1 000

570

450

1 1

Dường nội thị

Sati công ty Thương Mại

Hét đường bê tòng liếp giáp khu phố 9

750

500

450

12

Đường nội thị

Phía sau nhá ông Dũng-Hạnh

Đến bờ ké tam cấp

750

500

13

Dường vòng qua Đáo

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

950

550

450

450

14

Đường nội thị

Phía sau cày xăng Bão Toàn

Trước cửa nhá ỏng Đại

750

500

15

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà ông Bác

Hẻt ranh giới đất TTGDTX huyện

750

500

450

16

Đường nội thị

Tiếp giáp cống trung tâm GDTX

Hềt đất nhà bá Chìm

800

540

440

17

Đường nội thị

Ranh giới đầt NH chính sách

Tiếp giáp ranh giới đằt BCH quàn sự huyện

750

500

450

18

Đường nội thị

Phía sau Còng ty Thương Mại

Hết gianh giới nhá ông Sách

750

500

450

19

Đường nội thị

Phía sau nhá bá Gấm

tiếp giáp Trung tâm dạy nghe

750

500

450

20

Đường nội thi

Phía sau nhá ông Hái

1 lết ranh giới dất nhá VI l khu 5

750

500

45» J

21

Đưiĩng nội thị

Phía sau nhà ỏng Phá

Tiếp giáp ranh giới dất nhá ông Po

750

500

450 !

22

Dường nội thị

Phía sau nhá ông Phong- Thúy

Tiép giáp ranh giới đắt nhà õng Đại Cá

750

500

450

23

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới dất nhá bà Pa

Đến nhả Lý Ma Xá

800

540

440

24

Đường nội thị

Phía sau nhả õng Lưu Dung

Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)

750

500

450

25

Đường nội thị

Phía sau nhà bá Vin

Hết ranh giới đất Quán phố mờĩ

600

26

Đường nội thị

Giáp vị trí 1 đường đòi

Giáp bờ kè suối Nậm cấu

600

27

Đường nội thị (đường giáp núi)

Ngã ba giàp khu TĐC phía Đông Nam thị trằn

Ngỉ ba đĩ trung tàm xã Vang San

600

28

Đường nội thị

Tiếp giáp cầu Nậm Cấu

Tiếp giáp NVH khu phũ 12

1.100

600

48(1

29

Đường nội thị (Đường giáp núi)

Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thi trấn

Ngã ba di trung tâm xã Vàng San

600

450

360

30

Đường nội thị

Đầu cẩu TĐC khu phố 1

Hết ranh giới trường tiều học (Khu 11)

1.000

570

470

3!

Đưừng 32m

Giáp đất nhà bá Hoa Anh

Ngã ba đi cẩu TĐC khu phổ 1

1.400

32

Đường nội thị (Đường vòng bở kè suối Nậm Cầu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với đường 32m (Gân cáu TĐC khu phố 1)

1.100

600

550

33

Đường nặi thị

Ngã ba cẩu Mường Té 1

Trung tâm V tế huyện

750

500

450

34

Đường nội thị (Khu tải định cư đông nam thị trấn)

Tứ nhá ông Phiên

Ngà ba đi Vàng San

1.300

700

550

520

35

Đường nội thị nhảnh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái dinh cư thị trần)

Ngà ba phía sau nhá ông Thọ

Hết đất nhà bá Châm

1.200

650

1

36

Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cu thị trấn)

Ngà tư tứ nhà ông Há

Ngẵ ba hết đất nhá ông Thảo

1.400

740

550

37

Đưừng nội thị

Ngã ba Ban quán lý rừng phòng hộ trung tàm

Hết đất Công tỵ THHH MTV sồ 15

1.000

570

450

. 38

Các vị tri còn lại trẽn địa bán thị trấn

160

kKt , J „

IX. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI DÔ THỊ

STT

TêllSO

i t" .

Đoạn đường

Đất thương mại tại đô th

dịch vụ

/ Tử

Đền

VT1

VT2

VT3

IX.l

THÀNH 1’ì^íUl-GHÂU -í ./

1

Đường 30-4

TÍêp giáp đường Vô Văn Kiệt

Tiểp giáp đường Trường Chinh

2.100

840

390

2

Đường 30-4

Tiếp gĩảp Bệnh viện Đa khoa tỉnh

Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt

2.700

840

390

3

Đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tinh

3.900

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.300

460

340

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.400

6

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng

1.400

7

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.800

470

340

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

3.200

840

390

9

Đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chỉ Thanh

Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc

2.700

840

390

10

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

3.200

840

390

11

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường số 6-13

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.300

12

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.400

460

340

13

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp dường Lê Duán

Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phù

1.800

530

340

14

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

2.500

840

390

15

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

2.300

840

390

16

Đường Bố Văn Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.400

470

300

17

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường tránh ngập

600

320

230

18

Đường Bố Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hốt trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cù)

600

270

180

19

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

500

270

180

20

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn

1.900

590

390

21

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loòng cũ

Het ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

1.700

590

330

22

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Be Văn Đàn

1.700

620

440

23

Đường Tôn Đức Thắng kéo dài

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp cổng trường mầm non Bình Minh

1.100

370

230

24

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.100

370

180

25

Đường 10-10 (20.5m)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

1.100

26

Đường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiềp giáp đường Nguyễn Trãi

Cuối đường

1.000

27

Đường Tô Hiệu (13,5m)

Tiếp giáp đường Tòn Đức Thắng

Tiếp giáp đường số 5

630

28

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trẫi

1.100

440

250

29

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

1.900

620

350

30

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

2.100

700

420

31

Đường Lê Duần

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

2.100

700

420

32

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thức Kháng

3.400

840

390

33

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hốt Siêu thị Quang Thanh

4.400

1.000

530

34

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

3 400

840

390

35

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bê Văn Đàn

2.700

670

390

36

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giảp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

2.300

670

390

37

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 rẽ dường Trần Can

1.500

590

330

38

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngà 3 rẽ đường Trần Can

Hết địa phận phường Quyết Tháng

1.700

590

330

39

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

2.100

40

Đường Nguyễn Đức Cành

Tiếp giáp đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

1.800

910

350

41

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

3.200

1.000

530

42

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp dường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

770

320

230

43

Đường Nguyền Văn Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

2.100

910

340

KHU DÂNCƯ1A

44

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp dường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

1.800

840

420

45

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Binh

770

STT

Tên đuỉrng phố

Đoạn đường

Đất thương mại dịch vụ tai đô thị

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

46

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.300

47

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Vãn Kiệt

1.800

48

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

770

49

Phổ Phạm Hồng Thái

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

770

50

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thụ

770

51

Đường B10 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

770

52

Đường B12 (13,5m)

Tiếp giáp phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

770

53

Đường A-l; A-2 (13,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

770

54

Phố Nguyền Phong sác

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Giao với tuyến đường số 2

630

55

Tuyến số 1 (Đường Phạm Văn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến số 3

Tiếp giáp tuyến số 4

1.100

370

230

56

Tuyến số 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sắc

Tiếp giáp tuyến số 1 và tuyến số 4

630

57

Tuyến số 3, số 4

Tiếp giáp dường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp tuyén số 1

1.100

58

Đường nhánh tổ 23, phường Đòng Phong

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp dường Phạm Văn Đồng kéo dài

420

210

140

59

Đường 13,5m mới

Tiếp giáp dường Võ Vãn Kiệt

Tiếp giáp tuyến số 2

630

KIlll DÂN cu 1B

60

Phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.800

61

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

62

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

63

Phố Trần Bình Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Vàn Ngữ

Tiếp giáp dường Phan Đình Giót

770

64

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót

770

65

Phổ Trần Quang Khải

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

770

66

Đường AI 8

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

770

67

Đường A6, A9 (9m)

Tiếp giáp đường số 10

Tiếp giáp đường số 11

770

68

Đường số 10 và số 11 (9m)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

770

69

Đường A16, A17

Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ

Tiếp giáp đường số 10

770

70

Đường A14

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Nguyễn Vãn Trỗi

770

71

Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gồm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót

1.050

72

Đường A2 (Khu dân cư 1B)

Tiếp giáp đường Phan Đỉnh Giót

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

770

73

Đường A12. A13 (9m)

Tiếp giáp đường A2

Tiếp giáp Phố Trần Bình Trọng

770

74

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

Tiếp giáp phố Đặng Vãn Ngữ

1.400

510

320

75

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phổ Trần Đại Nghĩa (20,5m)

1.100

76

Phố Triệu Quang Phục (1B- 6) .

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

1.100

77

Phố Đặng Dung (1B-7)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

770

78

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phổ Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phổ Phùng Hưng

770

79

Đường 1B-9 (13,5m)

Tiểp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20.5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

770

80

Đường 1 B-l (13,5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

770

81

Đường đi Đông Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Đông Phong

630

320

180

82

Đường sổ 1B-3 (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Nguyễn Trung Trực

770

83

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m)

770

84

Đường nhánh cạnh nhà nghĩ Hoa Ban (Giáp BCH QS tình)

Tiểp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Thàng

500

250

150

KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG

85

Đường Hoàng Văn Thụ Ị Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh 1 Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

1.100

KHU TRUNG TÂM HÀNH CHINH, CHÍNH TRỊ TỈNH

STT

Ệg tị íl

>

* u »7 /■ - k «7^-: ■■

Ỳ \ Đoạn điròìig

:! r 11

Đất thương mại tại đô th

dịch vụ

ì> ị Từ

ĐẾn

VT1

VT2

VT3

86

Phố

,pếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyễn Thị Minh

Khai

1.100

87

. „ '“7'

Phố Hương ìmQSỊỊ *

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai

1.100

88

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường TT-2

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.100

89

Đường Hoàn^ Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.100

90

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.100

91

Đường sổ 5-4 (11,5m)

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

910

92

Đường số 5-6 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quổc Việt

Tiếp giáp phố Nguyễn Thị Minh

Khai

1.100

93

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Lê Hồng Phong

1.100

94

Đường số 5-8, 5-9 (1 l,5m)

Tiếp giáp đường Lè Hồng Phong

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

1.100

95

Đường số 5-12 (13,5m)

Tiếp giáp Đường 5-8

Tiếp giáp Đường 5-9

1.100

96

Đường số 5-10 (1 l,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Vòng sau nhà Văn Hoá vòng trở lại Đường Hoàng Quốc Việt

1.100

97

Đường sổ 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

1.100

98

Đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp Đại lộ Lẽ Lợi

Giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.300

99

Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.100

100

Đường số 9 (Đối diện Công an tinh)

Tiếp giáp đường nhánh số 1

Tiếp giáp đường nhánh số 3

630

101

Đường nhánh số 1, 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường sổ 9 (Đối diện Công an tinh)

560

KHU DÂN CƯSÓ2

102

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.100

440

320

103

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.100

440

320

104

Phố Trịnh Hoài Đức (T01)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.100

105

Phố Lê Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.100

106

Đường T03 (13,5m)

Tiêp giáp đương Trân Quôc Mạnh

Cuôi đường

1.100

370

270

107

Đường D01 (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Vẫn Thọ

1.100

108

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiép giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

1.300

109

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

1.100

370

270

110

Phổ Quyết Tiên

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiêp giáp đường D01

1.300

111

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận thành phố

700

490

350

112

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận thành phố Lai Châu

630

320

180

KHƯ DÂN CƯ2A

113

Đường 3A (9m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.100

114

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiêp giáp đường 2-6

1.300

115

Đường 6A (13,5m)

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

1.100

116

Đường 7A (24m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.400

117

Đường 8A (13m)

Tiếp giáp đường 6A

Tiếp giáp đường 4A

1.100

118

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

1.100

119

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp đường 3A

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.200

120

Đường 11A (1 l,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

910

121

Đường 2 - 6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

910

122

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

1.100

KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 B

123

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp dường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.100

124

Đường 2B(13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

1.100

125

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.800

126

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

2.100

127

Đường 6B (13,5m)

Tiếp giáp đường Lẽ Hừu Trác

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

1.100

128

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Tiếp giáp phố Hồ Dắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.100

STT

Tên đường phó

Đoạn đưòmg

Đất thương mại tại đô th

dịch vụ

Từ

Đền

VT1

VT2

VT3

130

Phố Phạm Công Bân (Đường 9B - 13,5m)

Tiếp giáp dường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.100

370

230

131

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

1.100

132

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bản Tà" Làn Than

1.100

370

230

133

Phố Đặng Văn Chung (Đường 2B2 - 3 Im)

Tiếp giáp đường Tôn Thất 1'ùng

Tiếp giáp phố Lè Hữu Trác

1.100

134

Đường Trần Duy Hưng (Đường2B3 - 1 l,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

630

KHU DÂNCƯSÓ2C

135

Đường 5C

Tiếp giáp dường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

1.100

136

Đường Trần Quỷ Cáp

Tiếp giáp đường 5C

Tiếp giáp phố Trần Quốc Toán

1.100

137

Phố Trần Quốc Toàn

Tiểp giáp đường 5C

Tiếp giáp ranh giới đất CT diện lực Lai Châu

1.100

138

Phố Nguyễn Tri Phương

Tiếp giáp đường 5C

Tiếp giáp ranh giới đát CT điện lực Lai Châu

1.100

KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐÓI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)

139

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quỷ Cáp

1.800

140

Phố Nguyền Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

1.100

141

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

1.050

440

320

142

Đường N-04

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp phố Kim Đồng

1.050

KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI

143

Đường Hoàng Vàn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

2.100

144

Đường Trần Ọuỷ Cáp

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp pho Hoàng Diệu

1.800

145

Phố Hoàng Diệu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường 5C

2.000

146

Đường 28-06

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

2.000

147

Đường quy hoạch (13,5m sau Ngân hàng Công thương)

Tiếp giáp đường 28-06

Tiếp giáp đường 5C

1.100

KHU LIÊN HỢP THÉ THAO (KHU DÂN CƯSÓ 2 MÒ RỘNG

148

Đường D5,D6, D7(16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phó Lê Lai

1.100

149

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.200

150

ĐườngN4 (11.5m)

Tiếp giáp đường D7

Tiếp giáp đường N5

910

151

Đường N5 (1 l,5m)

Tiếp giáp đường D7

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

910

152

Phô Hô Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.400

153

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc

900

154

Đường T4 (9,5m)

Tiếp giáp phố Lê Lai

Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ

910

155

Đường T2 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường T6

910

156

Phố Cao Bá Quát (Đường TI - 13,5m)

Tiếp giáp đường T3

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

1.100

157

Đường T6 (9,5m)

Tiếp giáp Phổ Cao Bá Quát

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

910

158

Đường T3 (9,5m)

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

770

159

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

1.400

160

Đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.100

161

Đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường T03 (KDC Số2)

1.100

KHU NHÀ MÁY CHÈ TAM DƯỜNG

162

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường

420

290

200

163

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết địa phận nhà ông Búi Đức Thiện

420

290

250

164

Đường nhánh từ dền Lê Lợi đến bàn Thành Lập phường Đoàn Kết

420

220

180

KHU NHÀ MÁY GẠCH TUYNEL (CŨ)

165

Đường nhánh

Tiếp giáp đường Trần Hưng Dạo (cạnh Đại ly YAMAHA)

Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch

Tuynel (Cũ)

500

270

180

166

Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynel cũ

500

270

180

167

Đường ngách bám ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

490

STT

-

li 1 .u.

ợ/ Đoạn đường

Đất thưong mại tại đô th

dịch vụ

i i.Từ

Đến

VTI

VT2

VT3

168

Ngõ 237

Đạo V®

TỨpgiáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

630

320

230

KHU DÂN ờư'tỪ4 -'Ị?.. /

169

Phố Chiêu Tấn ^9^^ * ..

Jỉếp giảp đường 19-8

Hêt ranh giới đát Sân vận động

1.800

170

Phố Chiêu Tấn (Kéo daỉỴ

Tiêp giáp đường Trân Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

1.500

640

420

171

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiềp giáp phổ Chiêu Tấn

1.800

590

380

172

Đường nhánh

Tiếp giáp phé Chiêu Tấn

Tiếp giáp phó Chiêu Tấn kéo dài

630

320

230

173

Đường D3 (I3m)

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường N5

1.100

370

230

174

Đường D4 (13m)

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường N4

1.100

175

Đường N4 (13m)

Tiếp giáp dường Chu Văn An

TiẾp giáp đường D3

1.100

370

230

176

Đường N5 (I3m)

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường D4

1.100

370

230

177

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

900

460

180

178

Đường Chu Văn An

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.100

179

Đường N3 (13m)

Tiếp giáp dường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.300

180

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tần

Tiêp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.500

181

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.300

182

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

1.400

640

183

Phó Hoàng Công Chất (13m)

Tiếp giảp đường Ngô Quyền

Tiểp giáp đường V3

1.100

184

Đường N9, N10 (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Chu Vãn An

1.100

185

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giúp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.400

186

Phó Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chất

1.100

187

Đường DI 1 (I3m)

Tiếp giáp dường N10

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.100

188

Phố Bạch Đằng (Đường số 10- 13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

1.100

189

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

1.100

190

Đường V3 (5m)

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

910

191

Phố Trương Định

Tiếp giáp đường V3

Tiểp giáp dường Trần Quang Diệu

910

192

Phố Lê Đại Hành (13m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đằng

1.100

193

Đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường V3

910

194

Đường số 9 (13,5)

Tiếp giáp dường NI6

Tiếp giáp đường D13A

910

195

Đường D13 (13m)

Tiếp giáp dường số 11

Tiếp giáp đường sổ D13A

910

196

Đường D13A(13m)

Tiếp giáp phố Mường Than

Tiếp giáp đường số 11

910

197

Phố Mường Than

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường DBA

910

198

Đường N16(13m)

Tiếp giảp đường 19-8

Tiếp giáp đường D13

1.100

199

Đường tránh ngập

Tiếp giảp dường BỂ Văn Đàn

Tiếp giáp đường 19-8

440

270

180

200

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tồ 8, phường Đoàn Kết)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thổng

770

370

180

201

Đường nhánh sau Sân vận động _ ,

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lê Quý Đôn

630

350

250

KHƯ AO CÁ BÁC HÒ

202

Ngõ 224 đường Trần Phú

Tiếp giáp dường Trần Phú

Cuối đường

630

320

230

203

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong

Tiếp giáp dường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

630

320

230

KHU DÂN CƯ SÔ 5 (SAU KHO BẠC TĨNH)

204

Đường TI, T2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường T3

770

205

Đường T3

Tiếp giáp đường Lẽ Duẩn

Tiêp giáp đường TI

770

206

Đường T3

Tiếp giáp đường TI

Tiếp giáp đường T2

630

207

Đường số 3

Tiếp giáp đường Lê Duẳn

Tiếp giáp đường Thanh Niên

770

KHU DÂN CƯ SỎ 6

208

Đường Nguyễn Thị Định

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.400

209

Đường sổ 11

Tiếp giáp đường Điện BiỄn Phủ

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.100

210

Đường Trần Quốc Mạnh

TÌẾp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.100

211

Đường số 6-3 (17,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiêp giáp đường so 11

910

212

Phổ Phan Bội Châu (Đường số 6-11)

Tíềp giáp đường 6-3

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

770

STT

Tên đưỉmg phố

Đoạn đường

Đất thinmg mại tai đô th

dịch vụ

ĐẾn

VT1

VT2

VT3

213

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6-12)

Tiếp giáp đường 6-3

Tiếp giáp đường Hoàng Hơa Thám

'770

214

Đường số 6-13

Tiếp giáp đường 6-3

Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám

420

215

Đường số 6-6

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

840

350

250

216

Đường số 6-7

Tiếp giáp đường 6-6

Tiếp giáp đường 6-8

500

250

180

217

Đường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

500

250

180

218

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.600

530

270

KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH

219

Phố Võ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường số 3

1.100

220

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiển Thành

1.500

221

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phả Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.100

440

270

222

Phố Tò Hiến Thành

Tiếp giáp dường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Du ẩn

1.100

223

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp dường số 4

Tiếp giáp dường Lê Duần

630

224

Đường số 4 (13,5m)

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường số 3

770

KHU DÂN CƯSÓ 3, SỐ 7, KHU DÂN cu PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH

225

Đường Trần Can

Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thắng)

800

460

320

226

Đường N6, N9 (13,5 m)

Từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường, số 17

630

227

Đường N8 (13,5m)

Tiếp giáp đường N6

Tiếp giáp đường N9

630

228

Đường số 17

Tiếp giáp đường N6

Tiếp giáp phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

630

229

Đường VI (13,5m)

Tiếp giáp đường số 17

Tiếp giáp đường N2

630

230

Đường N2 (13,5m)

Tiếp giáp đường N4

Tiếp giáp đường TN1

630

231

Đường số 18

Tiếp giáp đường số 10-10

Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm

630

232

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

630

233

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp dường PuSamCap

Tiếp giáp dường R12

1.100

234

Đường R8 (13,5m)

Tiếp giáp đường PuSamCap

Tiểp giáp đường R12

630

235

Đường R12 (13,5m)

Tiếp gíàp đường R8

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

630

236

Đường NI

Tiếp giáp đường N3

Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm

630

237

Đường N3

Tiếp giáp đường số 17

Tiếp giáp đường N2

630

238

Đường N4

Tiếp giáp đường NI

Tiếp giáp đường Nguyền Du

630

239

Đường Nguyền Du

Tiếp giáp đường 10-10

Tiếp giáp dường Tòn Đức Thắng

630

240

Phố Quyết Thắng

TiẾp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

630

24!

Đường Ll, L2

Tiếp giáp phổ Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

630

242

Đường L4

Tiếp giáp đường L2

Tiếp giáp đường R13

630

243

Đường RI3

Tiếp giáp Phố Quyết Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

630

244

Đường DI

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp

630

245

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trài

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên Giáp đến Trần Can)

700

246

Đường nhánh chạy qua bản Séo Làn Than, Nậm Loỏng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thắng

420

220

180

247

Đường nhánh bê tông (Bám mương nước phường Quyết Thắng)

Từ đường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua băn Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng

420

220

180

248

Đường NI 2 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp

Tiếp gi áp đường N14

630

249

Đường N14 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

630

250

Đường N13 (11,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp dường NI 2

Cuối đường

630

251

Đường TNI (Khu dân cư phía Tây Nam)

Tiếp giáp đường 17

Tiếp giáp đường V3

630

Đường V3 (Khu dân cư

STT

.... Mít

Tên đuf^(jflẾ -y

—-

ì Ị Đoạn đường

Đất thương mại tại đô th

dịch vụ

y&ỉ i ■ Từ

Đen

VT1

VT2

VT3

253

Đường nhánh (w

Quyết Tiến)

Tìễp glápáíưừng Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

530

250

140

254

Đường nhánh (Bàn^^^ Loỏng 3, phường Quyết Thẳng)

Tiếp giáp đường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

420

210

140

255

Đường nhánh phía sau Viện kiểm sắt nhân dân thành phó (Tổ 1, phường Quyết Tiến)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẳng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

420

210

140

KHƯ ĐẤT TÁI ĐINH cư450M2

256

Đường số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

630

257

Đường số 3

Tiếp giáp dường số 1

Tiếp giáp đường Pusamcap

630

258

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

630

KHU TÁI ĐỊNH CƯ TÂ LÀN THAN

259

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

500

270

180

260

Đường số 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

440

270

180

261

Các vị trí còn lại của thành phố

140

IX.2

HUYỆN THAN UYÊN

1

Đường Điện Biên Phũ

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634)

Hét ranh giới đất hạt Kiếm lâm (Số nhà 550)

2.900

1.100

560

2

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiềm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

2.100

910

420

3

Đường Điện Biên Phủ

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 631)

Hét ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)

1.900

840

350

4

Đường Điện Biên Phủ

Hềt ranh giới đất Công an huyện (Sổ nhà 402)

Hết ranh giới sổ nhà 227

1.600

700

310

5

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết địa phận thi trấn Than Uyên

1.500

650

280

6

Phố Lương Định Của

Ngă 3 (Số nhà 002)

Het ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cành sát PCCC)

910

390

200

7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phũ (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

480

230

120

8

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất nhà ông Nguyền

Văn Việt

530

220

110

9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

530

220

110

10

Đường 15/10

UBND thị trấn Than Uyên (Sổ nhà 001)

Hết ranh giới sổ nhà 192

530

220

110

11

Ngõ 534 Điện Biên Phù

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới sẻ nhà 013

460

200

100

12

Ngõ 542 Điện Biên Phù

Ranh giới số nhà 001

nết ranh giới số nhà 029

460

200

100

13

Phó Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phú (Ranh giới số nhà 551)

700

200

100

14

Ngõ 413 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới sớ nhà 045

460

200

100

15

Đường Bể Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 002

Hốt ranh giới só nhà 016

460

200

100

16

Ngõ 695 Điện Biên Phũ

Ranh giới đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

300

150

100

17

Ngố Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phủ) (Số nhà 001)

Hét ranh giới đất Hồ Bàn Đông

300

150

100

18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhả 001)

Hết ranh giới đất Nhà khách huyện uỳ(Sé nha 017)

1.300

560

270

19

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp ranh giới dát Nhà khách huyện uỳ (Số nhà 020)

Cồng Huyện đội (Số nhà 086)

620

280

140

20

Ngõ 821 Điện Biên Phù

Ranh giới đất Phòng Tài chính-KH (Sổ nhà 001)

Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Số nhà 005)

620

280

140

21

Đường Tôn Thất Tùng

Ngã tư Ngàn hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã tư (Gần số nhà 046)

770

330

180

22

Phố Hoàng Liên

Ngã 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới sổ nhà 089

620

280

140

23

Phổ Chu Văn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhà 059)

770

330

180

24

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

530

220

110

25

Ngõ 18 Nguyễn Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

690

340

140

STT

Tên (luông phố

Đoạn đường

Đất thương mại tại đô th

(lịch V ụ

Đốn

VT1

VT2

VT3

26

Đường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

530

220

110

27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

460

200

100

28

Đường Tôn Thắt Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

460

200

100

29

Ngõ 552 Điện Biên Phũ

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 010

460

200

100

30

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

460

200

100

31

Phố Lưưng Định Của

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới sá nhà 106)

460

200

100

32

Ngô phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhả ông Quốc Trượng

270

150

100

33

Ngô 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyền Đình Hái (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

300

150

100

34

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hốt ranh giới đất nhà ông Thông (Mào) (So nhà 076)

300

150

100

35

Ngõ 51 Nguyễn Chi Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhá 026

300

150

100

36

Ngõ 82 Lương Định Cúa

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Het ranh giới số nhà 005

300

150

100

37

Phố Trằn Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

300

150

100

38

Đường Thanh Niên

Het ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên

310

150

100

39

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

300

150

100

40

Ngõ 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

300

150

100

41

Ngõ 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Het ranh giới sổ nhà 023

300

150

100

42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

430

180

110

43

Ngõ 192 dường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

530

220

110

44

Ngừ 9 đường 15/10

Ranh giới sổ nhà 001

Tiếp giáp dường 15/10 (Số nhà 037)

460

230

45

Ngõ 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Het ranh giới số nhà 031

300

150

100

46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mần non só 2 (Số nhà 011)

550

220

110

47

Đường Be Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

460

200

100

48

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

270

150

100

49

Ngõ 123 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001

Hểt ranh giới số nhà 021

240

130

90

50

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

240

130

90

51

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới so nhà 008

280

150

110

52

Ngõ 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

240

130

90

53

Ngõ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhá 003

240

130

90

54

Ngõ 28 phố Hoảng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới só nhà 025

240

130

90

55

Ngõ 12 Lương Định Cùa

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

280

150

110

56

Đường Nguyền Chí Thanh

Đối diện cồng Huyện đội tiếp giáp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thị trấn

280

150

110

57

Ngõ 665 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

240

130

90

58

Ngõ 819 Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới đất dường huyện ủy (So nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

240

130

90

59

Ngõ 14 dường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

240

130

90

60

Ngõ 476 Diện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

l lểt ranh giới số nhà 007

240

130

90

61

Ngách 2 ngô 458 đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới số nhà 015

280

150

110

62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hét ranh giới đất HTX Xuân Thúy (Số nhà 015)

280

150

110

63

Ngõ 181 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

190

130

90

64

Ngõ 119 Điện Biên Phủ

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 012

190

130

90

65

Ngõ 483 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 016

240

130

90

66

Ngõ 73 Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 030

240

130

90

67

Ngõ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

280

150

110

68

Ngò 164 dường Thanh Niên

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 014

240

130

90

69

Ngõ 88 Nguyền Chí Thanh

Cồng Huyện đội (Số nhả 001)

Hết ranh giới số nhà 015

280

150

110

v 0 A .?•/

STT

Tên đj

fgo!

■" ; Đoạn đường

Đất thương mại tại đô th

dịch vụ

/ !> Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

71

Ngõ 44 phố 1

íẳếỉ/gíáớ ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 004

240

150

110

72

Ngõ 22 phố IIoìhteCííệỉT

TÍẶp^ếp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

240

150

110

73

Ngõ 36 Lý Tự Trọrặ*feE—í-

ỉiỀp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới só nhà 009

240

150

110

74

Ngõ 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hét ranh giới số nhà 008

190

130

90

75

Ngõ 110 Điện Biên Phù

Tiếp giáp sổ nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

190

130

90

76

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

190

130

90

77

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Hết ranh giới đất nhà óng Thế

190

130

90

78

Ngỏ 83 Trần Huy Liệu

Tìêp giáp ranh giới sô nhà 001

HẾt ranh giới số nhà 015

190

130

90

79

Phố Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giáp số nhà 022

480

380

180

80

Ngõ 400 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đen cuối đường (Hết ranh giới số nhà 006)

280

150

110

81

Ngõ 529 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Số nhà 002)

280

150

110

82

Ngõ 73 Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công ty ga Hái Vân (Số nhà 005)

280

150

110

83

Ngõ 159 Tòn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

240

130

90

84

Ngõ 122 Điện Biên Phú

Tiếp giáp số nhà 001 (đất dấu giá)

Het ranh giới số nhà 002

190

130

un

85

Ngõ 36 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

190

130

90

86

Ngõ 62 đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

190

130

90

87

Ngõ 084 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhà 084

Hết ranh giới số nhà 001

190

130

90

88

Ngõ 174 đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp số nhả 174

Hết ranh giới số nhà 001

190

130

90

89

Ngõ 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 124

Hết ranh giới số nhà 003

280

150

110

90

Ngõ 42 phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhả 001

Hết ranh giới số nhà 017

190

130

90

91

Ngõ 213 đường Điện Biên Phú

Từ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới số nhà 007

190

130

90

92

Ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp Ranh giới sẻ nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

550

220

110

93

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới so nhà 008

240

130

90

94

Ngách 15 ngỏ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 006

240

130

90

95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới số nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

460

200

100

96

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

140

IX.3

HUYỆN TÂN UYÊN

1

Quốc lộ 32

Phía Bắc cầu Huồi Châng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

2.100

1.300

1.100

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xãng dầu Lai Châu

Hết cống Tồ 3

1.500

980

770

3

Quốc lộ 32

Phía Nam cầu Huồì Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Chi cục thuế

1.600

980

770

4

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuôc)

1.500

980

770

5

Quốc lộ 32

'riếp giáp cống Tồ 3

Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)

600

360

290

6

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn dường rẽ

Ngã tư điềm trường mầm non khu 21

600

360

290

7

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

HẾt ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

600

360

290

8

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ đi Trường mẩm non Phương Trang

Tiếp giáp đường nội thị

600

360

290

9

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Cầu qua suối đĩ Nà Ban

490

340

220

10

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rè từ Bưu điện

Tiếp giáp đường Bệnh viện mới

530

360

230

1 1

Nhánh Quốc lộ 32

Đường rẽ vào nhà thi đấu thể thao

Cồng bệnh viện mới

770 ■

420

320

12

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn dường rè

Cổng nghĩa trang nhân dân

490

340

220

13

14

Nhánh Quốc lộ 32

Nhánh Quốc tộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Đoạn dường rẽ

Cuối đường

Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 32)

250

530

180

330

_J£Ọ

220

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Đất thương mại dịch vụ tại dô th

ĐỂn

VTl

VT2

vu

15

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26)

530

330

220

16

Nhánh Quốc lộ 32

Trụ sờ tạm và nhà công vụ huyện Tân Uyên

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

410

270

190

17

Nhánh Quốc lộ 32

Tiêp giáp Quôc lộ 32

Đường đi tổ dân pho 4 cù

390

260

180

18

Đường nội thị

Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đối diện trường THCS thị trấn Tân Uyên)

Điểm giao nhau với đường xung quanh chợ

600

360

290

19

Đường nhánh nội thị

Tiếp giáp đường nội thị

Nhà văn hóa khu cơ quan

380

260

180

20

Đường nhánh nội thị

Ngã tư điềm trường mầm non khu 21

Cuối đường bẽ tông khu 17

320

260

170

21

Đường nhánh nội thị còn lại

Tiếp giáp đường nội thị

Cuối dường

280

200

150

22

Đường xung quanh Chợ

1.100

23

Các tồ: 1,3. 7

290

160

130

24

Các Bản và Tố dân phố còn lại

160

140

110

Khu Trung tâm Hành chính ■ Chính trị huyện

25

Nhánh Quốc lộ 32

Chi cục thuế huyện đi bờ hồ

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPT Nội trú huyện

700

26

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn dường rẽ di Trường mầm non số 01

Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện

700

27

Nhánh Quốc lộ 32

Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện

Hết ranh giới đất Trung tâm viễn thông huyện

700

28

Nhánh Quốc lộ 32

Công an huyện

Hết ranh giới đất Chi cục thong ké huvện

700

29

Các tuyến đường còn lại trung Khu trung tâm hành chính huyện

550

IX.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

1

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù)

Ngã 3 Công an thị trấn

Ngã 3 đường đi Bản Hon. Khun Há

1.500

320

220

2

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bán Hon, Khun Há

Hết ngã 3 đưímg 36m vào TTHC huyện

1.500

380

210

3

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngà 3 dường 36m vào TTHC huyện

Hết cầu Mường cấu

1.100

270

160

4

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Tiếp giáp đầu cầu Mường cấu

Hết cầu Tiên Bình

530

160

110

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Tháo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu

530

160

1 10

6

Đường lên thác Tắc Tình

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D

Hết địa phận nhà máy nước

570

160

110

7

Đường nội thị

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ di Bán Hon, Khun Há + 500m

Ngà 3 đường vào bản Nà Đon

550

160

110

8

Đưimg 36m vào trung tàm hành chính, chính trị huyện

Tiếp giáp quốc lộ 4D cù

Tiếp giáp đất trung lâm hội nghị

1.800

380

220

9

Đường 36 m

Tiếp giáp cầu Tiên Binh

Cây xăng Thào Trang

770

210

160

10

Đường 36 m

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường sổ 6

1.300

360

170

11

Đường 36m

Tiếp giáp đường số 6

Hết ngã 4 dường 36

1.700

380

180

12

Đường 36m

Tiếp giáp ngã 4 đường 36

Tiếp giáp ngà 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)

1.700

380

180

13

Đường 36m

Tiếp giáp ngã 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)

Hết địa phận thị trấn

1.600

380

180

14

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu dường

Cuối đường

500

15

Đường 1 l,5m

Hết khu TĐC Thác Cạn cũ

Ngà 3 bàn Bình Luông

530

16

Đường 20.5m khu TĐC Thác Cạn

Đầu đường

Cuối dường

840

17

Đường 20,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

980

18

Đường 15,5mkhuTTHC huyện

Đầu đường

Cuối dường

840

19

Đường I3,5m khu TTHC huyện

Đẩu dường

Cuối đường

770

STT

—r/yg

ị Đoạn đương

Đất thương mại tai đó th

dịch vụ

:■ ■ Tù

ĐỂn

VT1

VT2

VT3

20

Đường 11 m huyện)

Ếặujdưởhg C-.

Cuối dường

690

21

Đường 1 Im khu~T^^éôngỊ< an huyện

' ■'

ỡếu đường

Cuối đường

360

22

Đường số 6 (I5,5m)

Đầu đường

Cuối đường

770

210

130

23

Đường số 7 (15,5m)

Tiếp giáp Quốc 1Ộ4D

Tiếp giáp đường 36m tránh 4D

910

230

130

24

Đường 11,5 m

Khu tái định cư Sân vận động huyện

Khu tái định cư Công an huyện

340

25

Đường sổ 8

Tiêp giáp đường sô 7

Nhánh rẽ xuống chợ bình Lư

770

26

Đường nội thị

Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn

Tiếp giáp đường 36m

770

27

Đường nội thi (khu F5,F6)

1.000

28

Đường 6A (1 i m)

Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiểm)

Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC

840

29

Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn)

Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM)

Tiếp giáp đường 4D cũ

770

280

220

30

Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)

Đầu dường

Cuối đường

1.400

31

Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9)

Đầu dường

Cuối đường

1.500

32

Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12)

Đầu đường

Cuối đường

1.500

33

Đường sẻ 7 khu TTHC GD huyện

Tiếp giáp đường 36m (khu nhả ông Tuyển)

Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bàn Bình Luông

580

170

110

34

Đường số 8 khu TTHC GD huyện

Tiếp giáp đường 36 vào khu TTHC-CT

Tiếp giáp đường số 6 (15.5m)

1.400

360

220

35

Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình)

Đầu đường

Cuối đường

370

150

110

36

Đường nội thị 1 l,5m (Khu tái định cư Hồ thúy lợi và nuôi trồng thúy sàn Cò Lá)

Đầu dường

Cuối đường

910

37

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

90

IX.5

HUYỆN SÌN HÒ

I

Đường nội thị

Ngã tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

840

500

210

2

Đường nội thị

Cồng phòng Tài chính

Ngã ba đường đi trường PTDT Nội tru

840

500

210

3

Đường nội thj

Tiếp giáp ranh giới đắt nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhã bà Lai

670

320

I8O

4

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới dát nhà ông Hùng - Thím

Hết ranh giới đẩt trụ sớ BỌLDATĐC huyện

670

320

180

5

Đường nội thj

Ngã tư Bưu diện

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

670

320

180

6

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non

Hết ranh giới dất nhà ông Khoa

Viên

520

270

180

7

Đường nội thị

Cổng phòng Tài chính qua Chí cục Thuế huyện

Hết ranh giới đất nhà bà Thuý- Xương

520

270

I8O

8

Đường nội thị

Cồng trường PTDT Nội trú huyện

Tiếp giáp cồng Bệnh viện

520

270

180

9

Đường lẽn Huyện dội

Tiếp giáp ranh giới đất khu tập thề Ngán hàng NN-PTNT

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

280

ỉ 80

110

10

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTĐTĐC huyện

Hết ranh giới đất nhà ông Từ

380

210

120

11

Đường nội thị

Tiêp giáp ranh giới dât ông Long- Thanh

Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2

410

220

130

12

Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tâv chợ

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc

Hét ranh giới đất nhà ông Lé - Ngọt

380

210

120

13

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ

Tiếp giáp dường B1 - giai đoạn 1

380

210

120

14

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Châu

Tiếp giáp đường BI - giai đoạn 2

520

250

160

STT

Tên đưỠTig phố

Đoạn đuờng

Đất thương mại dịch vụ tại đô thị

Đến

■VT1

VT2

VT3

15

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà õng Khoa

Viên

Hết cổng trường THCS thị. trấn

330

170

110

16

Dường B1 GD 1

Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn

Thanh Bình

Hết cồng Bệnh viện

660

430

2.40

17

Đường BI GĐ 2

Tiếp giáp cồng Bệnh viện

Tiếp giáp ngà 4 đường đi Hoàng HÒ

570

290

200

18

Đường B1 GĐ 2

Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng Hồ

Tiếp giáp tinh lộ 128.

520

250

160

19

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuý - Xương

Tiếp giáp đường vành đai

390

220

120

20

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân

Tiếp giáp Trạm diện (cũ)

380

210

120

21

Dường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ

Hết ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi

340

170

110

22

Dường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi

HẾt ranh giới đất kho min Nóng nghiệp

290

150

100

23

Đường nội thị

Ngã 4 đường đi Hoàng Hồ (Tiếp giáp đường B1 giai đoạn 2)

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bàn Hoàng Hồ)

340

160

110

24

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giói đất nhà bà Lai

Tiếp giáp ngã 3 đường lén Trung tâm GDTX huyện

280

150

100

25

Dường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà

Tiếp giáp đương vành đai

240

130

90

26

Dường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non

Hết ranh giởi đất nhà ông Páo

240

130

9(1

27

Đường nồi thị

Tiếp giáp ranh giới đất Dày nhà p.hía sau Thương nghiệp

Hết cổng kho Bạc huyện

240

130

90

28

Đường vành dai

Tiếp giáp tinh lộ 129

Tiếp giáp tinh lộ 128

220

130

80

29

Đường nội thị

Tiếp giáp đường BI giai đoạn 1

Hết bản Sìn Hồ Vây

240

130

90

30

Đường nội thị

Tiếp giáp đường Bl giai đoạn 1

Tiếp giáp dường nội thị đoạn tứ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

660

430

240

■ -

31

Dường Hạ tầng du lịch

Trạm Y te

Đường Vành đai

220

130

80

32

Các vị trí còn íậi trên địa bàn thị trấn

140

IX.6

HUYỆN PHONG THÓ

1

Quốc lộ 4D

Đóạn từ Kmũ

Km 1+300 (Nhà hàng Duyên số)

1.700

2

Quốc 1Ộ4D

Đoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ)

Km 1+600

1.400

910

3

Quốc lộ 4D

từ Km 1+600

Km2+40Ũ (Hết quy hoạch m.ờ rộng trung tâm thị trấn Phong Thố)

1.300

770

560

4

Quốc lộ 4ọ

Km2+400

Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó)

700

460

280

5

Dường vào thôn Thẩm 13 ú

Đấu nối Quốc lộ 4D

Đẩu nối Quốc lộ 100

130

80

70

6

Quốc lộ 12

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ)

Cầu sang khu TĐC Huối Luông

770

360

200

7

Quốc lộ 12

Đầu cầu sang khu TĐC Huồi Luông

Cầu Pa So

1.300

8

Quốc lộ 12

Từ cầu Pa Sò

Km 20+200 (Nhá máy nước)

1.800

9

Quốc lộ 12

Từ Km 20+200

Km21 (Het bệnh viên)

1.400

910

37(1

lữ

Quốc lộ 12

từ Km21

Km21+300 (Hết quy hoạch mờ rộng trung tâm thị trấn Phong Tho)

840

360

180

ì

11

Quốc lộ 12

Km21+300

Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ)

420

270

200

Khu dân cư phía Nam

12

Đường nội thị dãy 1 sau đường Quốc lộ 4D

Đằu đường

Cuối đường

1.100

13

Đường nội thị dãy 2

Đau đường

Cuối đường

910

14

Đường nội thị dãy 3

Đầu đường

Cuối đường

770

Khu dân CU' phía Bắc

15

Đường nội thị (9,5m)

Đầu đường

Cuối đường

1.100

16

Đường nội thị (10s5m)

Đầu đường

Cuối dường

1.100

17

Đường nội thị (20,5m và 22,ỉm) ’

Cầu Pa So

Cầu nội thị mới

1.400

1

18

Dường nội thị (1 l,5m)

Dầu dường

Cuối đường

1.100

i

STT

Tên đu

\ Đoạn đường

t Ì2L1—

Đất thu-OTig mại dịch vụ tại đô th

.,ữ)Vp; ■ Từ

ĐẾn

VT1

VT2

VT3

19

Đường nội th trường nội trú

ịỊ^ỂĩỊp' 0L12 (huyện đội)

Tiếp giáp QL12 (Công an huyện)

770

20

Các tuyến cón lỊLtiỉỔìr.Ư'""

180

Đoàn Kết

21

Các vị trí còn lại trên oịyBSĨ

rTTírtrấn

70

IX.7

HUYỆN NẬM NHÙN

1

Tinh lọ 127

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng

Hết cầu Nậm Dòn

250

180

130

2

Tinh lọ 127

Tiếp giáp cầu Nậm Dòn

Đườn^ 36m

310

220

150

3

Tinh lộ 127

Tiếp giáp đường 36

Hết cầu Nậm Hàng

420

350

210

4

Tinh lọ 127

Hét càu Nậm Hàng

Hết cầu Nậm Nhùn

420

350

210

5

Tĩnh lộ 127 (Đường mới)

Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong Kiêng

Tiếp giáp địa phận xâ Nậm Háng

240

170

120

6

Đường nội thị

Giáp ngà 3 đầu câu Nậm Nhũn đi bản Noong Kiêng

Giáp ngã 3 đi bân Noong Kiêng. Nậm Cầy

210

140

110

7

Đường nội thị

Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng

210

160

120

8

Đường nội thị

Giáp ngã 3 đi bản Nậm Hàng

Hết địa phận bán Nậm Hàng

240

170

140

9

Đường nội thị

Giáp ngà 3 đi bàn Noong Kiêng. Nậm Cầy

Hết nhà vân hóa bàn Noong Kiêng

150

130

90

10

Đường 36

Từ nhà ông Vàng Văn Tiến

Tiếp giáp đất õng Hoàng Ngọc Khải

420

350

210

11

Đường 36

Cống trường THPT

Khu trung tâm hành chính huyện

420

350

210

12

Đường Cảng nghiêng

Tiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lẽ Hồng Chiến)

Đường bến cảng nghiêng

170

120

100

13

Đường Cảng nghiêng

Đường bến càng nghiêng

Tiêp giáp ngã ba đường 127 (gân đầu cầu Nậm Nhũn)

160

110

100

14

Đường D1

Đầu đường

Cuối đường

630

500

380

15

Đường D2

Tiếp giáp đường nội thị NI

Tiếp giáp đường 36m

530

420

320

16

Đường D3

Đầu đường

Cuối đường

430

320

230

17

Đường nội thị (N5)

Nhà nghi Phượng Huyền

Phan văn Cốc

480

380

290

18

Đường nội thị

Từ sau NVH bán Pa Kéo 1

Sau Nhà nghỉ Phượng Huyền

480

380

290

19

Đường nội thị

Tiêp giáp đường D3

Sau trường THCS

480

380

290

20

Đường nội thị

Tiếp giáp tinh lộ 127

Đến qua ĐTH + 500m

240

170

140

21

Đường nội thị

Cầu Nậm Nhũn

Cầu Nậm Manh

210

140

110

22

Đường nội thị

Cầu Nậm Manh

Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh

160

110

100

23

Đường nội thị N1

Tiếp giáp đường 36

Cầu Nậm Bắc

530

420

320

24

Đường nội thị N2

Ngâ ba tiếp giáp đường D3

Tiếp giáp đường NI

630

490

350

25

Đường nội thị N3

Tiếp giáp đường 36

Tiếp giáp đường D9

480

380

290

26

Tinh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngă 3 bản Nậm Nhùn

240

170

120

27

Các vị trí còn lại trẽn địa bàn thị trấn

110

IX.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

1

Đường nội thị (QL4H)

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

770

420

300

2

Đường nội thị (QL4H)

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Hết gianh giới bến khách cùa Huyện

630

390

330

3

Đường nội thị (ỌL4H)

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan Văn Thái)

630

390

330

4

Đường nội thị (QL4H)

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xã Bum Nưa

530

350

320

5

Đường nội thị (QL4H)

Nhà ông Ọuan^ Thiều

Hết nhà ông Linh

700

400

320

6

Đường nội thị

Ngã tư khu phố 8

Hèt ranh giới công ty Thương Mại

700

400

320

7

Đường nội thị

Ngã tư khu phố 8

Trụ sở UBND huyện

700

400

320

8

Đường nội thị

Sau Công ty THHH MTV số 15

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Phú

700

400

320

9

Đường nội thị

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã ba Ben xe khách

700

400

320

10

Đường nội thị (ỌL4H)

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

700

400

320

11

Đường nội thị

Sau công ty Thương Mại

Hết đường bê tông tiếp giáp khu phẻ 9

530

350

320

12

Đường nội thị

Phía sau nhà ông Dũng-Hạnh

Đến bờ kè tam cấp

530

350

320

13

Đường vòng qua Đào

Tiềp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

670

390

320

14

Đường nội thị

Phía sau cây xăng Báo Toàn

Trước cữa nhà ông Đại

530

350

320

15

Đường nội thị

Ranh giới đắt nhà ông Bẳc

Hết ranh giới đất TTGDTX huyện

530

350

320

16

Đường nội thị

Tiếp giáp cồng trung tâm GDTX

Het đất nhà bà Chim

560

380

310

17

Dường nội thị

Ranh giới đất NH chính sách

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyện

530

350

320

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Đất thương mại tại đô th

dịch vụ

Từ

Đen

VÍT

VT2

VT3

18

Đường nội thị

Phía sau Công ty Thương Mại

Hết gianh giới nhà õng Sách

530

350

320

19

Đường nội thị

Phía sau nhà bả Gấm

tiếp giáp Trung tâm dạy nghề

530

350

320

20

Đường nội thị

Phía sau nhà ông Hài

Hết ranh giới đất nhà VH khu 5

530

350

320

21

Đường nội thị

Phía sau nhà ông Phà

Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Po

530

350

320

22

Dường nội thị

Phía sau nhà ông Phong- Thúy

Tiếp giáp ranh giới dất nhà ông Dại Cà

530

350

320

23

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Pa

Đến nhà Lỳ Ma Xá

560

380

310

24

Đường nội thị

Phía sau nhà ông Lưu Dung

Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)

530

350

320

25

Đường nội thị

Phía sau nhà bà Vin

l-lết ranh giới đất Quán phố mới

420

26

Đường nội thị

Giáp vị trí 1 dường đôi

Giáp bờ kè suối Nậm cấu

420

27

Dường nội thị (đường giáp núi)

Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn

Ngà ba đi trung tâm xà Vang San

420

28

Đường nội thị

Tiếp giáp cầu Nậm Cấu

Tiếp giáp NVH khu phố 12

800

420

340

29

Dường nội thị (đường đi qua trung tâm thị trấn)

Ngã ba giáp khu TĐC phía Dông Nam thị trấn

Ngà ba di trung tâm xã Vàng San

420

320

250

30

Đường nội thị

Đầu cầu TĐC khu phố 1

Hết ranh giới trường tiểu học (Khu 11)

700

400

330

31

Đường 32m

Giáp đất nhà bà Hoa Anh

Ngã ba đi cầu TDC khu phố 1

1.000

32

Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với dường 32m (gan cầu TĐC khu phố l)

800

420

390

33

Đường nội thị

Ngă ba cầu Mường Tè 1

Trung tâm y tế huyện

530

350

320

34

Dường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn)

Từ nhà ông Phiên

Ngã ba đi Vàng San

910

490

390

35

Đường nội thị nhánh B2, B3, B4; nhánh 6 (Khu tái định cư thị trấn)

Ngã ba phía sau nhà ông Thọ

Hết đất nhà bà Châm

840

460

360

36

Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)

Ngã tư từ nhà ông Hà

Ngã ba hết đất nhà ông Tháo

1.000

520

390

37

Đường nội thị

Ngà ba Ban quàn lý rừng phòng hộ trung tâm

Hét đất Công ty THHH MTV số 15

700

400

320

38

Các vị trí còn lại trên địa bàn thi trấn

1 10

\ Đl'T: 1.000,m1

STT

V* đyòTỳEprR‘3 <4. >

f Đoạn đường

Đất săn xuất kinh doanh Ị phi nông nghiệp không phái đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

x.l

THÀNH PHÔ LAI CHÂU

1

Đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.500

600

280

2

Đường 30-4

Tiếp giáp Bệnh viện Đa khoa tinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

2.000

600

280

3

Đường 30-4

Tiếp giảp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện Đa khoa tinh

2.800

4

Phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Vỗ Văn Kiệt

900

330

250

5

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp dường Võ Văn Kiệt

1.000

6

Phố Trần Đại Nghĩa

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng

1.000

7

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giảp dường Hoàng Vản Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.300

340

250

8

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp dường Lò Van Hặc

Tiếp giáp dường Nguyễn Hữu Thọ

2.300

600

280

9

Đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

2.000

600

280

10

Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối đường đại lộ Lé Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng)

2.300

600

280

II

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường số 6-13

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

900

12

Đường Hoàng Hoa Thám

Tiếp giáp đường Điện Biên Phú

Tiếp giàp đường Trằn Phú

1.000

330

240

13

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lẽ Duần

Tiếp giáp dường 19-8 vả đường Điện Biên Phù

1.300

380

250

14

Đường 19-8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh

1.800

600

280

15

Đường 19-8

Tiếp giáp đường Be Vãn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.700

600

280

16

Đường Bế van Đàn

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

1.000

340

220

17

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giảp đường tránh ngập

450

230

170

18

Đường Bế Van Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hét trụ sở Viện kiểm sát tinh (Cũ)

450

190

130

19

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tinh (Cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

380

190

130

20

Đường Võ Nguyên Giáp

Tiép giáp Trường lài xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.400

420

280

21

Đường Vồ Nguyên Giáp

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loóng cũ

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

1.200

420

240

22

Đường Tôn Đức Tháng

Tiếp giáp đường Nguyền Trài

Tiếp giáp đường Bể Văn Đàn

1.200

440

320

23

Đường Tôn Đức Tháng kéo dải

Tiếp giáp đường Nguyên Trãi

Tiếp giáp cổng mường mầm non Binh

Minh

750

270

170

24

Đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

750

270

130

25

Đường 10-10 (20.5m)

Tiếp giáp dường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

750

26

Dường 10-10 kéo dài (20,5m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Trài

Cuối dường

700

27

Đường Tô Hiệu (13.5m)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thẩng

Tiếp giáp đường số 5

450

28

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Vỗ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Nguyền Trãi

750

320

180

29

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30-4

1.400

440

250

30

Đường Trường Chinh

Tiếp giảp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ

1.500

500

300

31

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp dại lộ Lê Lợi

1.500

500

300

32

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

2.400

600

280

33

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

3.200

700

380

34

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

2.400

600

280

35

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vứ A Dính

Tiếp giáp đường Bê Văn Đán

2.000

480

280

36

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Van Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng

1.700

480

280

37

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp dường Tôn Đức Tháng

Tiếp giảp ngã 3 rè dường Trần Can

1.100

420

240

38

Đường Nguyền Trãi

Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trân Can

Hết địa phận phường Quyết Tháng

1 200

420

240

39

Đường Nguyền Lương Băng

Tiếp giảp đường 30-4

Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây)

1.500

40

Đường Nguyễn Đức Cảnh

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

1.300

650

250

41

Dường Trấn Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

2.300

700

380

42

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp dường Trần Phú

Tiếp giáp dường Thanh Niên

550

230

170

43

Dường Nguyễn Van Linh

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.500

650

250

KHU DÂN CU' 1A

44

Đường Võ Van Kiệt

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Vân Đồng kéo dài

1.300

600

300

45

Đường Tô Vinh Diện

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

550

46

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giảp đường 30-4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

900

47

Đường Nguyền Thái Binh

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Vân Kiệt

1.300

48

Phố Vương Thừa Vũ

Tiếp giáp dường Hoàng Văn Thụ

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

550

1 49

Phố Phạm Hồng Thải

Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thụ

Tiếp giáp dường Nguyền Thái Bình

550

50

Đường Trần Khát Chân

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Hoàng Vân Thụ

550

! 51

Dường BI0 (I3,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

550

I --

n ,, « / t 1 e

T-:á——UÁ vs

Tiốn ơỉốn dirrmơ Npiivần Thái Bỉnh

550

7 O.ÃỈM

X. BÁNG

DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐÃT THliơNG MẠI DỊCH vụ TẠI ĐÔ TI

STT

Tên đuòng phé

Đoạn đuửng

Đất săn xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đát thương mại dịch vụ tại dô thị

Tù-

Dểh;

VT1

VT2

V13

54

Phố Nguyễn Phong sảc

Giao với đường quy hoạch số 2-15

Giao với tuyến đường số 2

450

55

Tuyến so 1 (Đường Phạm Vãn Đồng kéo dài)

Tiếp giáp tuyến sồ 3

Tiếp giáp tuyến số 4 ' t

750

270

170

56

Tuyến số 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Phong sác

Tiếp giáp tuyến số 1 vã tuyến số 4

450

57

Tuyến so 3, sả 4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bàng

Tiếp giáp tuyến so 1

750

58

Đường nhánh tồ 23, phường Đông Phong

Tiếp giáp phố Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp dường Phạm Vãn Đồng kéó dài

300

150

100

59

Đường 13,5m mới

Tiếp giáp đường Võ Vắn Kiệt

Tiếp giáp tuyến số 2

450

KHI DÂN CƯ Hỉ

60

Phố Đặng Van Ngữ

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

I.3Ũ0

61

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp dường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

900

62

Đường Phan Đình ũiót

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

900

63

Phố Trấn Binh Trọng (Đường A4)

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đình Gĩót

550

64

Phố Trần Nhật Duật (Đường A5)

Tiếp giáp phả Đặng Vãn Ngữ

Tiếp giáp đường Phan Đinh Giót

550

65

Phố Trần Quang Khải

Tiếp giảp phố Đặng Vãn Ngữ

Tiểp giáp phố Nguyền Văn Trồi

550

66

Đường AI8

Tiếp giáp dường 30-4

TiỂp .giáp Phố Trần Bình Trọng

550

67

Dường A6. A9 (9m)

Tiếp giáp đường số 10

Tiếp giáp đường số 11

550

68

Đường số 10 và số 11 (9m)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Trần Nhật Duật

550

69

Đường AI6, A17

Tiếp giáp phổ Đặng Vãn Ngữ

Tiếp giáp đường số 10

550

> 70

Đường A14

Tiếp giáp dường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Nguyễn Văn Trỗi

550

71

Phố Nguyễn Vãn Trỗi (Gầm 2 nhánh)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp, giáp đường Phan Đinh Gió!

750

1 72

Đường A2 (Khu dân cư 1B)

Tiếp giáp đường Phan Đinh ũiót

Tiếp giáp đường Nguyền Khuyến

550

"■

Đường A12. A13 (9m)

Tiếp giáp đường A2

Tiếp giáp Phá Trần Binh Trọng

550

74

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghĩa (20,5m)

Tiếp giáp phó Đ<ặng Vím Ngữ

1.000

370

230

75

Phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp phô Trần Đại Nghĩa (20,5m)

800

. . .. ,

76

Phố Triệu Quang Phục (1B-6)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hung

750

77

Phố Đặng Dung (113-7)

Tiếp giáp pho Lý Tự Trọng(13,5m)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

550

78

Phố Nguyễn Trung Trực (1B-8)

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (13,5m)

Tiếp giáp phố Phừng Hưng

550

79

1

80

Dường 1B-9 (13.5m)

Tiếp giáp phố Trần Đại Nghía (20,5)

Tĩêp giáp phố Phùng Hưng

550

Đường 1B-1 (13,5m)

Tiếp giáp phố Trằn Đại Nghĩa (20,5)

Tiếp giáp phố Phùng Hưng

550

81

Dường đi Đòng Pao

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận phường Đông Phong

450

230

130

82

Đường số 1B-3 (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp Phố Nguyền Trung Trực

550

83

Phố Phùng Hưng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường số 1B-9 (13,5m)

550

84

Đường nhánh cạnh nhà nghi Hoa Ban (Giáp BCH QS tinh)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp trường tiểu học San Tháng

360

180

110

KHI DÂN CƯ SỎ 1 MỞ RONG

.AL

Đường Hoảng Văn Thụ

Tiếp giáp phổ Trần Đăng Ninh

Tiếp giáp đường Trần Khát Chân

750

KHI TRUNG TÂM HÀNH CH

ÍNH, CHÍNH TRỊ TỈNH

86

Phố Mường Kim

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp Phố Nguyền Thị Minh Khai

750

87

Phố Hưong Phong

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phổ Nguyễn Thị Minh Khai

750

88

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp dường TT-2

Giáp đường Nguyễn Ván Linh

800

89

Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp đường Nguyễn Van Linh

Tiếp giáp đường Trường Chinh

800

90

Đường Lê Hồng Phong

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng

Tiếp giáp đường Trường Chinh

750

91

Đường số 5-4 (1 l,5m)

Tiếp giáp Phố Mường Kim

Tiếp giáp phố Hương Phong

650

92

Dường sấ 5-6 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp phố Nguyền Thị Minh Khai

750

93

Phố Nguyễn Thị Minh Khai

Tiếp giáp đường Phạm Vãn Đồng

Tiếp giáp đường Lẽ Hồng Phong

750

94

Đường số 5-8. 5-9 (1 l,5m)

Tiêp giáp dường Lê Hông Phong

Phố Nguyền Thị Minh Khai

750

95

Đường sẻ 5-12 (I3,5m)

Tiếp giáp Đường 5-8

Tiêp giáp Đường 5-9

750

96

Đường sả 5-10 (1 l,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Vòng saư nhà Van Hoá vòng trớ lại Đường Hoàng Quốc Việt

750

97

Đường sổ 5-11 (13,5m)

Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt

Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2

800

SI I

8

r 4 Đoạn dường

Đắt sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phái đất thương mại dịch vụ tại dô thị

J Ả' r.'_

; /f T ừ

ĐỂn

VT1

VT2

VT3

99

Dường số 1

'Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Giáp đường Nguyễn Văn Linh

800

100

Dường sô 9 (Dôi díẹll an

tinh)

Tiếp giáp đường nhánh số 1

Tiếp giảp đường nhánh số 3

450

10!

Đường nhánh số 1, 2, 3

Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ

Tiếp giáp đường số 9 (Đối diện Công an tinh)

400

KHƯ DÂN CƯ SÓ 2

102

Đưừng Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

750

320

230

103

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

750

320

230

10-4

Phó Trịnh Hoài Đức (TOI)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ

750

105

Phố Lẽ Văn Hưu (T02)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

750

106

Dường T03 (13,5m)

Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh

Cuối đường

750

270

200

107

Dường DOI (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

800

108

Dường Bùi Thị Xuân (16,5ni)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Vãn Thọ

900

109

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái

750

270

200

HO

Phố Quyết Tiến

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường D01

900

Hi

Đường đi xãNùng Nàng

TÍẾp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận thành phố

500

350

250

112

Đường đi Nùng Nàng - Nậm Tăm

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Hết địa phận thành phố Lai Châu

450

230

130

KHƯ DÂNCƯ2A

113

Đường 3A (9m)

Tiểp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

750

114

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường 2-6

900

115

Đường 6A (I3,5m)

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

750

116

Đưòng 7A (24m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.000

117

Đường 8A (13m)

Tiếp giáp đường 6A

Tiếp giáp dường 4A

750

118

Đường Dạng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

750

119

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp đường 3A

Tiếp giáp đường Nguyền Vẫn Linh

900

120

Đường 1IA (11,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp dường Đăng Thai Mai

650

121

Đường 2-6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

650

122

Đường 1-1

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bảng

750

KHƯ DÂN CƯ SỐ 2B

123

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

750

124

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp phố Nguyễn Đình Chiều

Tiếp giáp phố Phạm Công Bân

750

125

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

1.300

126

Phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp đường 30’4

Tiếp giấp đường Phạm Ngọc Thạch

1.500

127

Đường 6B (13,5m)

Tiếp giáp đường LỄ Hữu Trác

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

750

128

Phố Nguyễn Đình Chiều

Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

750

129

Phó Cù Chính Lan

Tiếp giảp dường Tòn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

1.000

130

Phố Phạm Còng Bân (Đường 9B - 13.5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

750

270

170

131

Dường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường Nguyền Hữu Thọ

Tiếp giáp phố Hồ Đăc Di

800

132

Dường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ

Tiếp giáp đường nhánh vào bán Tà Làn Than

750

270

170

133

Phố Đặng Vãn Chung (Đường 2B2-3lm)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp phổ Lê Hữu Trác

750

134

Đường Trần Duy Hưng (Đường 2B3-ll,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Túng

Tiếp giáp phố Lê Hữu Trác

450

KHƯ DÂN CƯ SÒ 2C

135

Đường 5C

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

750

136

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giảp đường 5C

Tiếp giáp phé Trần Quốc Toàn

750

137

Phố Trần Quốc Toán

Tiếp giáp đường 5C

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực Lai Châu

750

138

Phố Nguyền Tri Phương

Tiếp giáp đường 5C

Tiếp giáp ranh giới đất CT điện lực L,ai Châu

750

KHƯ DÂN CƯ SỐ 2 (DỐI DIỆN Bộ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)

139

Đường Hoàng Văn Thái

Tiểp giảp đường Nguyền Hừu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.300

140

Phố Nguyễn Thái Học

Tiếp giáp trục N-01

Tiếp giáp trục N-04

800

141

Phố Kim Đồng

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp trục N-04

750

320

230

142

Đường N-04

Tiếp giáp đường Hoảng Văn Thái

Tiếp giáp phố Kim Đồng

750

KHƯ TRƯNG TẰM THƯƠNG

MẠI _

143

Dường Hoảng Vãn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.500

144

Dirờna Trần Ouv Cán

Tiến mán đường Hoàng Văn Thái

Tiền pián nhố Hoànp Diên

1 300

STT

Tên dường phó

Đoạn đường

Đắt sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phài đất th trong mại dịch vụ tại đô thị

Từ

DẾn

VU

VT2

VT3

146

Đường 28-06

Tiếp giáp đường Hoàng Ván Thái

Tiếp giáp đường Điện Biên Phũ

1.400

147

Đường quy hoạch (13,5m sau Ngàn hàng Công thưong)

Tiếp giáp đường 28-06

Tiếp giáp đường 5C

,750

KHU LIÊN HỢP THÊ THAO (KHU DÂN CƯ SỐ 2 Mỏ RỘNG)

148

Đường D5. D6, D7(16,5m)

Tiếp giáp đường Trằn Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Lê Lai

800

149

Phố Lê Lai

Tiếp giáp đại lộ Lề Lợi

Tiếp giàp phố Hồ Xuân Hương

900

150

Đường N4 (1 l,5m)

Tiếp giáp đường D7

Tiếp giáp đường N5

650

151

Dường N5 (1 l,5m)

Tiếp giáp dường D7

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

650

152

Phổ Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

1.000

163

Phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

700

154

Dường T4 (9,5m)

Tiếp giáp phố Lê Lai

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

650

155

Dường T2 (13,5m)

Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường T6

650

156

Phố Cao Bà Quát (Đường TI - I3,5m)

Tiếp giáp đường T3

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

750

157

Dường T6 (9,5m)

Tiếp giáp Phố Cao Bá Quát

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

650

158

Đường T3 (9,5m)

Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

550

159

Dường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp dường Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố HÒ Xuân Hương

1.000

160

Dường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp phố Hồ Xuân Hương

Tiếp giáp dường Lò Văn Hặc

800

161

Dường Lò Van Hặc

Tiếp giấp dường điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường T03 (KDC Sổ2)

800

KHI NHÀ MÁY CHÈ TAM

Dl Ờ.NG

162

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Cuối dường

300

210

150

163

Ngõ 076 (Đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Htrng Đạo

Hết địa phận nhà ông Bùi Đức Thiện

300

210

180

164

Đường nhánh từ đền Lê Lợi đen bán Thành Lập phường Đoản Kết

300

160

130

KHU NHÀ MÁY GẠCH

TUYNEL (CŨ)

165

Đường nhánh

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại lý YAMAHA)

Tiếp giáp dường vào nhà máy gạch Tuynel (Cũ)

360

190

130

166

Ngõ 226 đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynel cũ

360

190

130

167

Đường ngách bám ngõ 226 đường Tràn Hưng Đạo

350

168

Ngõ 237 đườngTrần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động

450

230

170

KHU DÂN CU' SỐ 4

169

Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp dường 19-8

Hết ranh giới đất Săn vận động

1.300

170

Phố Chiêu Tấn (Kéo dài)

Tiếp giáp dường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp ranh giới Sân vận động

1.100

460

300

171

Dường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.300

420

270

172

Đường nhánh

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn kéo dài

450

230

170

173

Đường D3 (13m)

Tiếp giáp phổ Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường N5

750

270

170

174

Đường D4 (13m)

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp dường N4

750

175

Đường N4 (13m)

Tiếp giáp đường Chu Vẫn An

Tiếp giáp đường D3

750

270

170

176

Đường N5 (13m)

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đtrờng D4

750

270

170

177

Dường Chu Văn An

Tiếp giáp dường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

650

330

130

178

Dường Chu Vãn An

Tiếp giáp dường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giảp đường Nguyền Chí Thanh

750

179

DưửngN3 (13m)

Tiếp giáp dường Ngô Quyền

Tiếp giảp đường Chu Vãn An

900

180

Dường Ngô Quyền

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

1.100

181

Đường Ngô Quyền

Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường Nguyền Chí Thanh

900

182

Đường Huỳnh Thúc Kháng

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

1.000

460

183

Phố Hoàng Còng Chất (13m)

Tiếp giáp đường Ngô Quyền

Tiếp giáp đường V3

750

184

Đường N9.N 10 (13m)

Tiếp giáp đường Ngõ Quyền

Tiếp giáp đường Chu Văn An

750

185

Đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giảp đường Trần Phú

1.000

186

Phố Nguyễn Thiếp (D5 - 13m)

Tiếp giáp đường Hồ Tùng Mậu

Tiếp giáp phố Hoàng Công Chẩt

750

; 187

Dường Dl 1 (I3m)

Tiếp giáp đường N10

Tiểp giáp Phố Bạch Đằng

750

188

Phố Bạch Đàng (Đường số 10 - 13m)

Tiếp giáp đường Ngó Quyền

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

800

189

Đường N13 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường Chu Văn An

750

190

Đường V3 (5m)

Tiếp giáp đường Trần Quang Diệu

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

650

j

STT

ỉ.

' Đoạn đường

Đất săn xuất kỉnh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưưng mại dịch vụ tại đô thị

/ Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

192

Phố Lê

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Phố Bạch Đàng

750

193

Đường Trần $&aá^DiệỂl

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp dường V3

650

194

Đường sá 9 (13,5)

Tiếp giáp đường N16

Tiếp giáp dường D13A

650

195

Đường DI3 (13m)

Tiếp giáp dường sả 11

Tiếp giáp dường số D13A

650

196

Đường DI3A (13m)

Tiếp giáp phố Mường Than

Tiếp giáp đường số 11

650

197

Phố Mường Than

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường D13 A

650

198

Đường N16 (13m)

Tiếp giáp đường 19-8

Tiếp giáp đường DI3

750

199

Dường trảnh ngập

Tiếp giáp đường Bê Văn Đàn

Tiếp giáp dường 19-8

320

190

130

200

Đường nhánh (Cạnh đường 19-8, tổ 8, phường Đoàn Kết)

Tiếp giáp nhà ông Đinh Tây Lâm

Tiếp giáp nhà ông bà Kinh Thông

550

270

130

201

Đường nhánh sau Sân vận động

Từ trường Mầm non Hoa Sen

Tiếp giáp trường THPT chuyên Lẽ Quý Đôn

450

250

180

KHI AO CẢ BÁC HỒ

202

Ngõ 224 dường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Phủ

Cuối đường

450

230

170

203

Đường nhánh bám Ao cá Bác Hồ thuộc phường Tân Phong

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp ngõ 224 đường Trần Phú

450

230

170

KHU DÃN CƯ SỚ 5 (SAU KHO BẠC TỈNH)

204

Đường TI, T2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường T3

550

205

Đường T3

Tiếp giáp đường Lê Duần

Tiếp giáp đường T)

550

206

Đường T3

Tiếp giáp dường TI

Tiếp giáp đường T2

450

207

Đường số 3

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giấp đường Thanh Niên

550

KHU DÂN CƯ SỐ 6

208

Đường Nguyền Thị Định

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lù Văn Hặc

1.000

209

Đường số 11

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp dường Trần Quốc Mạnh

800

210

Dường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường số 11

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

800

211

Đường số 6-3 (17,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường số 11

650

212

Phố Phan Bội Châu (Đường số 6- 11)

Tiếp giáp đường 6-3

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

550

213

Phố Phan Chu Trinh (Đường số 6- 12)

Tiếp giáp đường 6-3

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

550

214

Đường số 6-13

Tiếp giáp dường 6-3

Tiếp giấp đường Hoàng Hoa Thám

300

215

Đường số 6-6

Tiếp giàp đường Nguyễn Chi Thanh

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

600

250

180

216

Đường số 6-7

Tiếp giáp dường 6-6

Tiếp giáp đường 6-8

360

180

130

217

Dường số 6-8

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Hoảng Hoa Thám

360

180

130

218

Đường ven Hồ thượng lưu

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.200

380

200

KHU KHÁCH SẠN MƯỜNG THANH

219

Phố Vỏ Thị Sáu

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường số 3

800

220

Dường Thanh Niên

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

1.100

221

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Nguyễn Chi Thanh

750

320

200

222

Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường Thanh Niên

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

750

223

Đường số 2 (13,5m)

Tiếp giáp đường số 4

Tiếp giáp đường Lê Duấn

450

224

Đường số 4 (13,5m)

Tiếp giáp phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp đường số 3

550

KHU DÂN CU SỐ 3, SỐ 7, KHU DÀN CƯ PHÍA TÂY NAM VÀ KHU TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH -

225

Đường Trần Can

Tiếp giảp đường Võ Nguyên Giốp

Tiếp giáp dường Nguyễn Trãi (Chợ phường Quyết Thăng)

550

330

230

226

Đường N6, N9 (13.5 m)

Từ tiểp giẳp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường số 17

450

227

Đường N8 (13,5m)

Tiếp giáp dường N6

Tiếp giáp đường N9

450

228

Đường số 17

Tiếp giáp đường N6

Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm

450

229

Đường VI (13,5m)

Tiếp giáp đường số 17

Tiếp giáp đường N2

450

230

Đường N2 (13.5m)

Tiếp giáp đường N4

Tiếp giáp dường TN1

450

231

Đường số 18

Tiếp giáp đường số 10-10

Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm

450

232

Phố Nguyễn Binh Khiêm

Tiểp giáp đường Vô Nguyên Giảp

Tiếp giàp đường Nguyễn Du

450

233

Phố Bà Triệu (Đường R6A)

Tiếp giáp dường PuSamCap

Tiếp giáp đường RI2

750

234

Dường R8 (13.5m)

Tiếp giáp đường PưSamCap

Tiếp giàp đường R12

■150

235

Đường RI 2 (13,5m)

Tiếp giáp đường R8

Tiếp giáp đường Vũ Nguyên Giáp

450

236

Đường N1

Tiếp giáp đường N3

Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm

450

237

Đường N3

Tiếp giáp đường số 17

Tiếp giáp dường N2

450

238

Đường N4

Tiếp giáp đường N1

Tiếp giáp dường Nguyễn Du

450

239

Đường Nguyền Du

Tiếp giáp đường 10-10

Tiếp giáp dường Tôn Đức Thảng

450

240

Phố Quyết Thẳng

Tiếp giáp phố Nguyễn Binh Khiêm

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thảng

450

241

Đường Ll, L2

Tiếp giáp phó Quyết Tháng

Tiếp giáp dường Nguyễn Du

450

242

Đường L4

Tiếp giáp đường L2

Tiếp giáp đường RI3

450

243

Đường R13

Tiếp giáp Phổ Quyết Thẳng

Tiếp giáp đường Nguyễn Du

450

744

DiròriP DI

Tiên pián útirừrnơ Víĩ Nơnvân Gián

Tiến pián đirờnp Võ Neuvên Gián

450

STT

Tên đường phố

Đoạn dường

* 'ĩ *

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại dù thị

Từ

ĐỂn

Vti

VT2

VT3

245

Đường nhánh (Cạnh TT Y tế dự phòng thành phố)

Tiếp giáp Nguyễn Trẫi

Giáp đường nhánh (Từ Võ Nguyên , Giáp đển Trần Can)

500

246

Đường nhảnh chạy qua bàn Séo Làn Than, Nậm Loóng 1, Nậm Loỏng 2 thuộc phường Quyết Thẳng

300

160

130

247

Dường nhành bẽ tông (Bám mương nước phường Quyết Tháng)

Tứ dường 10-10

Tiếp giáp đường chạy qua bán Séo Lán Than thuộc phường Quyết Thắng

300

160

130

248

Dường N12 (1 l,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường N14

450

249

Đường N14 (1 l,5m khu dân cư số 7)

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Cuối đường

450

250

Đường N13 (11,5m khu dàn cư số 7)

Tiếp giáp đường N12

Cuối đường

450

251

Đường TN1 (Khu dân cư phía Tày Nam)

Tiếp giáp dường 17

Tiếp giáp đường V3

450

252

Đường V3 (Khu dàn cư phía Tây Nam)

Tiếp giáp dường TN1

Tiếp giâp đường 10-10

450

253

Dường nhánh (tồ 7, phướng Quyết Tiến)

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

380

180

100

254

Đường nhánh (Bàn Nậm Loóng 3, phường Quyết Tháng)

Tiếp giáp dường Trần Can

Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp

300

150

100

255

Đưòng nhánh phía sau Viện kiểm sát nhân dân thành phố (Tổ 1, phường Quyết Tiến)

Tiếp giáp đường Tòn Đức Tháng

Tiếp giáp đường Be Van Đán

300

150

100

KHI! DÁT TÁI DINH cu'450 VI

2

256

Đường Số 1, số 2

Tiếp giáp đường số 3

Tiếp giáp đường Pusamcap

450

257

Đường số 3

Tiếp giáp đường số 1

Tiếp giáp đường Pusatncap

450

258

Đường số 4, số 5

Tiếp giáp đường Pusamcap

Tiếp giáp đường Tô Hiệu

450

259

KI 11 TÁI ĐỊNH cu TẢ LÀN THAN

Đường số 7 (Nhánh 1)

Tiếp giáp nhánh 2

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thụ

360

190

130 !

260

Đường sổ 7 (Nhánh 2 vuông góc nhánh 1)

Đầu đường

Cuối đường

320

190

261

Các vị trí còn lại cùa thành phố

100

X.2

HUYỆN THAN UYÊN

1

Đường Điện Biên Phù

Đầu cầu Mường Cang (Số nhà 634}

Hết ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhá 550)

2.100

750

400

2

Đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới đất hạt Kiểm lâm (Số nhà 550)

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 548)

1.500

650

300

3

Đường Điện Biên Phú

Hết ranh giới đất Sân vận động (Số nhà 63 1)

Hết ranh giới đẳt Công an huyện (So nhà 402)

1.400

600

250

4

Dường Điện Biên Phú

Het ranh giới đất Công an huyện (Số nhà 402)

Hết ranh giới số nhà 227

1.200

500

220

200

5

Đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới số nhà 225

Hết dịa phận thị trấn Than Uyên

1.100

470

6

Phố Lương Định Cùa

Ngà 3 (Số nhà 002)

Hết ranh giới đất Công an huyện cũ khu 2 (Phòng Cảnh sát PCCC)

650

280

150

7

Đường Thanh Niên

Tiếp giáp ngã 3 đường Điện Biên Phú (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 170 đường Thanh Niên

340

170

90

8

Ngõ 620 Đường Điện Biên Phú

Ranh giới số nhà 001

Hêt ranh giới dắt nhà ông Nguyền Vàn Việt

380

160

80

9

Phố Lý Tự Trọng

Ranh giới số nhà 002

Đường Thanh Niên (Số nhà 082)

380

160

80

10

Đường 15/10

UBND thị trấn Than Uyên (Số nhá 001)

Hết ranh giới số nhà 192

380

160

80

11

Ngõ 534 Diện Biên Phù

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giói số nhả 013

330

140

70

12

Ngõ 542 Điện Biên Phú

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 029

330

140

70

13

Phố Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường Điện Biên Phù (Ranh giới số nhà 551)

500

140

70

14

Ngõ 413 Điện Biên Phú

Ranh giới số nhà 002

Hểt ranh giới số nhà 045

330

140

70

15

Dường Bế Van Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 016

330

140

70

16

Ngõ 695 Điện Biên Phũ

Ranh giởi đất nhà ông Phan Văn Sơn (Số nhà 002)

Tiếp giáp dường Nguyễn Chi Thanh

220

110

70

17

Ngõ Đi Sen Đông

Tiếp giáp ngã 3 (Ngõ 15 đường Điện Biên Phú) (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hồ Bản Đông

220

110

70

18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp Ngã 3 (Số nhà 001)

HẾt ranh giới đất Nhà khách huyện uý (Số nhà 017)

900

400

200

STT

jxữ

>/ ỉ Đoạn đường

Tị

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đắt thương mại dịch vụ tại đô thị

& a Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

19

Dường Nguyễn CnỂTTỊÍỊnh * L

Tiếp giáp ranh giới đất Nhà khách nuyện uỳ (Số nhà 020)

Cổng Huyện đội (Số nhà 086)

440

200

100

20

Ngỗ 821 Điện Biên Phủ

Ranh giới đắt Phòng Tài chinh-KH (Số nhà 001)

Hết ranh giới đất Hội trường UBND huyện khu 2 (Sổ nhà 005)

440

200

100

21

Đường Tôn Thất Tùng

Nga tư Ngân hàng Công thương (Số nhà 001)

Ngã lư (Gần số nhà 046)

550

240

130

22

Phố Hoàng Liên

Nga 3 (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 089

440

200

100

23

Phố Chu Vàn An

Ranh giới đất Honda Trường Thành (Số nhà 001)

Ngã 3 (Hết số nhả 059)

550

240

130

24

Phố Phạm Ngọc Thạch

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp Bờ hồ Than Uyên (Số nhà 046)

380

160

80

25

Ngõ 18 Nguyền Chí Thanh

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

490

240

100

26

Dường sau Sân vận động

Tiếp giáp ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (Gần nhà bà Thanh)

380

160

80

27

Ngõ 193 Đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp phố Lý Tự Trọng (Ranh giới đất nhà ông Lộc)

330

140

70

28

Dường Tôn Thất Tùng

Ngã 4 (Gần số nhà 083)

Hết ranh giới số nhà 135

330

140

70

29

Ngõ 552 Điện Biên Phủ

Ranh giới số nhả 001

Hết ranh giới số nhà 010

330

140

70

30

Phố Trần Huy Liệu

Ranh giới số nhà 002

Tiếp giáp đầu cầu khu 8 (Số nhà 016)

330

140

70

3)

Phố Lương Định Cùa

Ranh giới số nhà 084

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh (Hết ranh giới số nhà 106)

330

140

70

32

Ngõ phố Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 01

Hết ranh giới đất nhà ông Quốc Trượng

200

110

70

33

Ngõ 21 Trần Quốc Mạnh

Ranh giới đất nhà ông Nguyễn Đình Hái (Khu 5b)

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

220

110

70

34

Phố Trần Huy Liệu

Tiếp giáp dầu cầu khu 8 (Số nhà 020)

Hết ranh giới dất nhà ông Thông (Mão) (Số nhá 076)

220

110

70

35

Ngõ 51 Nguyền Chi Thanh

Ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhà 026

220

110

70

36

Ngõ 82 Lương Định Cùa

Tiếp giáp ranh giới sả nhà 001

Hết ranh giới số nhà 005

220

110

70

37

Phố Trằn Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngă tư 15/10 (Số nhà 028)

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 066)

220

110

70

38

Đường Thanh Niên

Hẽt ranh giới nhà ông Đô khu 6 (Số nhà 170)

Hết địa phận thị trấn Than Uyên

220

110

70

39

Ngõ 17 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 019

220

110

70

40

Ngô 23 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

220

110

70

41

Ngô 31 Phạm Ngọc Thạch

Hết địa phận số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 023

220

110

70

42

Đường Tôn Thất Tùng

Ranh giới số nhà 137

Tiếp giáp đường Thanh Niên

310

130

80

43

Ngõ 192 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 192

Tiếp giáp đường Thanh Niên (Số nhà 018)

380

160

80

44

Ngõ 9 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp đường 15/10 (Số nhà 037)

330

170

90

45

Ngô 66 đường 15/10

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 031

220

110

70

46

Ngõ 32 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Trường Mần non số 2 (Số nhà 011)

390

160

80

47

Đường BỄ Văn Đàn

Tiếp giáp số nhà 018

Hết ranh giới số nhà 092

330

140

70

48

Đường Be Văn Đàn

Tiếp giáp ranh giới số nhà 092

Hết ranh giới số nhà 131

190

110

70

49

Ngõ 123 Tòn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

170

90

70

50

Ngõ 135 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

170

90

70

51

Ngõ 10 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới sả nhà 008

200

110

80

52

Ngò 2 Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 011

170

90

70

53

Ngỗ 2 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giởi số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 003

170

90

70

54

Ngỡ 28 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 025

170

90

70

55

Ngỏ 12 Lương Định Cùa

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

200

110

80

56

Đường Nguyễn Chí Thanh

Đối diện cổng Huyện đội tiếp giâp đất nhà ông Hương Sinh

Hết địa phận thi trấn

200

110

80

57

Ngồ 665 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 013

170

90

70

58

Ngỗ 819 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới đất đường huyện ủy (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

170

90

70

59

Ngõ 14 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

170

90

70

60

Ngô 476 Diện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhả 007

170

90

70

61

Ngách 2 ngỏ 458 đường Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giảp ranh giới số nhà 015

200

110

80

62

Ngõ 18 đường Thanh Niên

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới đất HTX Xuân Thùy (Số nhà 015)

200

110

80

63

Np6 181 Điên Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 007

140

100

70

STT

Tên đường phố

Đoạn dường

Đất sán xuất kinh doanh phi nóng nghiệp không pbàĩ đất thương mại dịch vụ tại dó thị

Từ

Đen

VT1

VT2

. _V I J 70

65

Ngô 483 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh.giới số nhà 016

. 170

90

66

Ngõ 73 Tõ Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới số nhà 002

Hết ranh giới số nhả030 .

.170

90

70

67

Ngỗ 86 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 028

200

HO

80

68

Ngõ 164 đường Thanh Niên

Ranh giới số nhả 001

Hết ranh giới sả nhả 014

170

90

70

69

Ngủ 88 Nguyễn Chí Thanh

Cổng Huyện đội (Số nhà 001)

Hết ranh giới số nhà 015

200

HO

80

70

Ngõ 67 Tô Vĩnh Dĩện

Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 012

Hết ranh giới số nhà 034

140

100

70

71

Ngõ 44 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 002

Hết ranh giới sô nhà 004

170

HO

80

72

Ngô 22 phố Hoàng Liên

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hất ranh giới sô nhà 003

170

H0

80

73

Ngữ 36 Lý Tự Trọng

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

170

HO

80

74

Ngô 146 đường 15/10

Hết ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 008

140

100

70

75

Ngô 110 Điện Biên Phu

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà ũ 11

140

10Ũ

70

76

Ngõ 23 Tô Vĩnh Diện

Ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 021

140

I00

70

77

Phó Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp ranh giới nhà ông An

Het ranh giới đất nhà ông Thế

140

100

70

78

Ngõ 83 Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 015

140

100

70

79

Pho Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp ngă 3 Quốc lộ 32 (Số nhà 002)

Tiếp giăp số nhà 022

340

270

130

80

Ngỏ 400 Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Đến cuối dường (Hết ranh giới so nhà 006)

200

HO

80

81

Ngõ 529 Điện Biên Phu

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Tiếp giáp ranh giới đất Trạm Y tế (Sổ nhà 002)

200

110

80

82

Ngũ 73 Điện Biên Phù

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới đất Công tỵ ga Hãi Vẫn (Số nhả 005)

200

HO

80

83

Ngõ 159 Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 009

170

90

70

84

Ngỗ 122 Điện Biên Phù

Tiếp giảp số nhà 001 (đất đấu giá)

Hết ranh giới số nhả 002

140

100

70

85

Ngõ 36 đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới số nhà 004

140

100

70

86

Ngõ 62 đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới số nhà 001

Hết ranh giới sô nhà 003

140

100

70

87

Ngô 084 đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp số nhả 084

Hết ranh giới sẻ nhà 001

140

100

70

ị 88

Ngõ 174 đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp sổ nhà ỉ 74

Hết ranh giới số nhà 001

140

100

70

ì 89

Ngố 122 đường Thanh Niên

Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 124

Hết ranh giói sè nhà 003

200

HO

80

i 90

Ngò 42 phổ Trần Huy Liệu

Tiếp giáp ranh giới sổ nhà 001

Hết ranh giới số nhà 017

140

100

70

91

Ngò 213 đường Điện Biên Phú

Tứ tiếp giáp ranh giới số nhà 213

Hết ranh giới so nhà 007

140

100

70

92

Ngõ 54 đường 15 /10

Tiếp giáp Ranh giới sổ nhà 056

Hết ranh giới số nhà 015

390

160

80

93

Ngách 8 ngõ 54 đường 15/10

Tiếp giáp ranh giới số nhà ũũ 1

Hết ranh giới sổ nhà 008

170

90

70

94

Ngách 15 ngõ 66 đường 15/10

Tiếp giáp số nhà 001

Hết ranh giới so nhả 006

170

90

70

95

Ngõ 532 đường Điện Biên Phú

Tiếp giáp ranh giới so nhà 532

Hết ranh giới số nhà 009

330

140

70

96

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

100

X.3

HUYỆN TÂN UYÊN

1

Quốc lộ 32

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọĩ

Hét cứa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

1.500

900

750

7

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cửa hàng Xang dầu sổ 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Cháu

Hất cống Tồ 3

1.100

700

550

3

Quốc lộ 32

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết ranh giới đất Chi cục thuế

1.200

700

550

4

Quốc lộ 32

Tiếp giáp ranh giới đất Chi cục thuế

Hết dịa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)

1.100

700

550

5

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cồng Tồ 3

Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)

430

260

210

6

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Ngà tư điểm trường mầm non khu 21

430

260

210

7

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rê

Hết ranh giới đất Nhà máy chè Than Uyên

430

260

210

8

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non Phương Trang

Tiếp giáp đường nội thị

43Ũ

260

210

Nhánh Quốc [ộ 32

Đoạn đường rẽ

càu qua suối đi Nà Ban

350

240

160

10

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ từ Bưu điện

Tiếp giáp đường Bệnh viện mời

380

260

170

1 1

Nhánh Quốc lộ 32

Đường rẽ vào nhà thi đấu thế thao

Cống bệnh viện mới

550

300

230

12

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Cồng nghĩa trang nhân dân

350

240

160

13

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

180

130

100

14

Nhảnh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Kè suối Nậm Châng Luông (khu 32)

380

240

160

15

Nhành Quốc lộ 32

Doạn dường rê

Kè suối Nậm Chăng Luông (khu 26)

380

240

160

16

Nhánh Quốc lộ 32

Trụ sờ tạm vả nhà công vụ huyện Tân Uyên

Tiếp giáp khu dân cư khu 7

290

200

140

117

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Đường đi tó dân phó 4 cù

280

190

130

V

Tiếp giáp Quốc lộ 32 (đấi diện trường

Điém giaó nhau với đường xung

1 ìn

TAÍÌ

STT

r 2 Đoạn đường

Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải dát thưưng mại dịch vụ tại đô thị

y Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

19

Đtrớng nhíi?n^nộíjh^'

T*iếp giáp đường nội thi

Nhả văn hóa khu cơ quan

270

190

130

20

Đường nhánh nơRtei—- 2—

Nga tư điếm trường mầm non khu 21

Cuối đường bê tông khu 17

230

190

120

21

Đường nhánh nội thị còn lại

Tiếp giáp đường nội thi

Cuối đường

200

140

110

22

Đường xung quanh Chợ

800

- ---

24

Các tồ: 1,3,7

Các Bán và Tồ dãn phố còn lại

210

120

120

100

90

80

Khu Trung tâm Hành chính - Chính trị huyện

25

Nhánh Quốc lộ 32

Chi cục thuế huyện đi bờ hồ

Tiếp giáp đoạn đường rẽ đi Trường THPTNội trú huyện

500

26

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ đi Trường mầm non số 01

Tiếp giáp trường THPT Nội trú huyện

500

27

Nhánh Quốc lộ 32

Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT huyện

Hêt ranh giới đất Trung tầm viễn thông huyên

500

28

Nhành Quốc lộ 32

Công an huyện

Hết ranh giới đất Chi cục thống kê huyện

500

29

Các tuyến đường còn lại trong Khu trung tâm hành chính huyện

400

X.4

1

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 Công an thị trấn

Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Hả

1.100

230

160

2

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Tiếp giáp ngã 3 đường đi Bản Hon, Khún Há

Hết ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện

1.100

270

150

3

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngă 3 đường 36m vào TTHC huyện

Hêt cầu Mường Cấu

800

190

120

4

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù)

Tiếp giáp đẩu cầu Mường cấu

Hết cầu Tiên Binh

380

120

80

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cù)

Cây xàng Thào Trang

Tiếp giáp xa Hồ Thầu

380

120

80

6

Đường lên thác Tắc Tinh

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D

Hết địa phận nhà mảy nước

410

120

80

7

Đường nội thị

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bàn Hon, Khun Há + 500m

Ngã 3 đường vào bán Nà Đon

390

120

80

8

Đường 36m vào trung tâm hành chinh, chình trị huyện

Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ

Tiếp giáp đất trung tâm hội nghị

1.300

270

160

9

Đường 36 m

Tiếp giáp cầu Tiên Bình

Cây xăng Thào Trang

550

150

120

10

Đường 36 in

Cầu Tiên Binh

Tiếp giàp đường số 6

900

260

120

11

Đường 36m

Tiếp giáp đường số 6

Hết ngã 4 đường 36

1.200

270

130

12

Đường 36m

Tiếp giáp ngã 4 đường 36

Tiếp giáp ngẫ 3 quốc lộ 4D cũ (CATT)

1.200

270

130

13

Đường 36m

Tiếp giáp ngă 3 quốc lộ 4D cù (CATT)

Hểt địa phận thị trấn

1.200

270

130

14

Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

360

15

Đường 1 l,5m

Hốt khu TĐC Thác Cạn cù

Ngã 3 bàn Bình Luông

380

16

Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn

Đâu đường

Cuối đường

600

17

Đường 2O,5m khu TTHC huyện

Đấu đường

Cuối đường

700

18

Dường 15,5m khu 'ITHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

600

19

Đường I3,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

550

20

Đường l

Im (khu TTHC huyện)

Đầu dường

Cuối đường

500

21

Đường 1 Im khu TĐC cóng an huyện

Đầu đường

Cuối đường

260

22

Đường số 6 (15,5m)

Đầu đường

Cuối đường

550

150

90

23

Đường số 7 (15,5m)

Tiếp giảp QuẲc lộ 4D

Tiếp giáp đường 36m tránh 4D

650

170

90

24

Đường 11,5 m

Khu tái định cư Sân vận động huyện

Khu tải định cư Công an huyện

240

25

Đường số 8

Tiếp giáp đường số 7

Nhành rẽ xuéng chợ bình Lư

550

26

_____

Đường nội thị

Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xa thi trắn

Tiếp giáp đường 36m

550

Đường nội thi (khu F5,F6)

700

28

Đường 6A (11 m)

Tiếp giáp đường 36 m (Khu công ty Đất hiếm)

Tiếp giáp đường số 5 khu TTHC

600

Sì 1

Tên điròng phố

Đoạn dường

Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phảidất thương mại dịch vụ tại dó thị

Từ

ĐẾn

VT1

VT2

3 13

29

Đường nội thị (Đoạn đường xuống Đội thuế cũ liên xã thị trấn)

Tiếp giáp đường 8 (Khu TTTM)

Tiếp giáp đường 4D cũ

550

200

160

30

Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F8)

Đẩu dường

Cuối đường

1.000

31

Đường nội thi khu trung tâm thương mại huyện (Khu F9)

Đầu đường

Cuối đường

1.100

32

Đường nội thị khu trung tâm thương mại huyện (Khu F12)

Đầu đường

Cuối đường

1.100

33

Dường số 7 khu TTHC GD huyện

Tiếp giáp dường 36m (khu nhà ông Tuyển)

Tiếp giáp đường 1 l,5m lên bản Binh Luông

420

120

80

34

Đường sổ 8 khu TTHC GD huyện

Tiêp giáp đường 36 vào khu TTHC- CT

Tiếp giáp đường số 6 (15,5m)

1.000

260

160

35

Đường số 9 khu TTHC GD huyện (Tiếp giáp đường lên thác Tác Tình)

Đầu đường

Cuối đường

270

110

80

36

Đường nội thị 1 l,5m (Khu tải định cư Hồ thủy lợi và nuôi trồng thúv sản Có Lá)

Đầu dường

Cuối đường

650

37

Các vị trí còn lại trên địa bản thi trấn

70

X.5

Hl YỆN SÌN HÒ

1

Đường nội thị

Ngẫ tư Bưu điện

Hết địa phận chợ

600

360

150

2

Đường nội thị

Cổng phòng Tài chính

Ngà ba đường đi trường PTDT Nội trú

600

360

150

3

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hiền - Hòa (Giáp chợ)

Hết ranh giới đất nhà bà Lai

480

230

130

4

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Hùng - Thim

Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC huyện

480

230

130

5

Dường nội thị

Ngà tư Bưu điện

Tiếp giáp ranh giới trường mầm non

480

230

130

6

Dưởng nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất trường Mầm non

Het ranh giới đất nhả ông Khoa Viên

370

190

130

7

Đường nội thị

cống phóng Tài chính qua Chi cục Thuế huyện

Hết ranh giới đẩt nhà bà Thuý-Xương

370

190

130

8

Đường nội thị

Cồng trường PTDT Nội trú huyện

Tiếp giáp cồng Bệnh viện

370

190

130

9

Đường lên Huyện dội

Tiếp giáp ranh giới đắt khu tập thề Ngân hảngNN-PTNT

Hết ranh giới đất nhà ông Dính

200

130

80

10

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất BỌLDABTDTĐC huyện

Het ranh giới đất nhà ông Từ

270

150

90

11

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất ông Long- Thanh

Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 2

300

160

90

12

1

Đường nội thị giáp dây nhả phía Tây chợ

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Võ - Cúc

Het ranh giới đắt nhà ông Lê - Ngọt

270

150

90

13

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Bạ

Tiếp giáp đường B1 - giai đoạn 1

270

150

9(1

14

Dường nội thị

Tiếp giáp ranh giới dất nhà õng Châu

Tiếp giáp dường B1 - giai đoạn 2

370

180

120

15

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Khoa Viên

Hết cổng trường THCS thị trấn

240

120

80

16

Đường B1 GĐ 1

Tiếp giáp ranh giới đất Khách sạn Thanh Binh

Hết cổng Bệnh viện

470

310

170

17

Dường 131 GD 2

Tiếp giảp cồng Bệnh viện

Tiếp giáp ngã 4 đường di Hoàng Hồ

410

210

150

18

Đường Bl GĐ 2

Tiếp giáp Ngã tư đường di Hoàng Hồ

Tiếp giáp tinh lộ 128

370

180

120

19

Dường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thuỷ - Xương

Tiếp giáp dường vành đai

280

160

90

20

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Xuân

Tiếp giáp Trạm điện (cũ)

270

150

90

21

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Từ

Hết ranh giới đầt nhà óng Triều - Sợi

240

120

80

22

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Triều - Sợi

Hết ranh giới đất kho mìn Nông nghiệp

210

110

70

23

Đường nội thị

Ngã 4 đường đi Hoảng Hồ (Tiếp giáp đường BI giai đoạn 2)

Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đường đi bản Hoàng Hồ)

240

120

80

24

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai

Tiếp giáp ngẫ 3 dường lên Trung tâm

200

110

70

STT

Đoạn đường ỳ .

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ tại đô thị

Từ

Đen

VT1

VT2

V 13

25

Đường nội c

TÍếp giáp ranh giới đất nhà ông Sun - Hà

Tiếp giáp dường vành đai

170

90

70

26

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới đất Trường mầm non

Hết ranh giới đất nhà ông Páo

170

90

70

27

Đường nội thi

Tiếp giáp ranh giới đất Dẫy nhà phía sau Thương nghiệp

Hết cóng kho Bạc huyện

170

90

70

28

Đường vành đai

Tiếp giáp tinh lộ 129

Tiếp giáp tinh lộ 128

160

90

60

29

Đường nội thị

Tiếp giâp đường BI giai đoạn 1

Hết bàn Sìn Hồ Vây

170

90

70

30

Đường nội thị

Tiếp giáp đường B1 giai đoạn I

Tiếp giàp đường nội thị doạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai

470

310

170

31

Đường Hạ tang du lịch

Trạm Y tế

Đưừng Vành đai

160

90

60

32

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

100

X.6

HUYỆN PHONG THỎ

1

Ọuốc lộ 4D

Đoạn từ KmO

Km 1+300 (Nhà hàng Duyên Số)

1.200

2

Quổc lộ 4D

Đoạn từ Km 1+300 (Nhà hàng Duyên SỐ)

Km 1+600

1.000

650

3

Quốc lộ 4D

từ Km 1+600

Km2+400 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thi trấn Phong Thố)

900

550

400

4

Quốc lộ 4D

Km2+400

Km6 + 300 (Trạm xứ lý nước sạch Vàng Bó)

500

330

200

5

Đường váo thôn Thâm Bú

Đấu nối Quốc lộ 4D

Đâu nối Quốc lộ 100

100

60

50

6

Quốc lộ 12

Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thồ)

Cầu sang khu TĐC Huổi Luông

550

260

140

7

Quốc lộ 12

Đầu cầu sang khu TĐC Huồi Luông

Cầu Pa So

900

8

Quốc lộ 12

Từ cầu Pa So

Km 20+200 (Nhà máy nước)

1.300

9

Quốc lộ 1

2

Từ Km 20+200

Km21 (Hết bệnh viện)

1.000

650

270

10

Quốc lộ 12

tứ Km2l

Km21 +300 (Hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thồ)

600

260

130

11

12

Quốc lộ 12

Khu dần cư phía Nam

Đường nộĩ thị dây 1 sau đường

Quốc lộ 4D

Km21+300

Đầu đường

Km25+500 (Hốt địa phận Thi trấn

Phong Thố)

Cuối đường

300

800

190

150

13

Đường nội thị dảy 2

Đầu đường

Cuối đường

650

14

Đường nội thị dãy 3

Đầu đường

Cuối đường

550

Khu dân cư phía Bắc

15

Đường nội thị (9,5m)

Đầu đường

Cuối đường

750

16

Đường nội thị (IO,5m)

Đầu đường

Cuối đường

750

17

Đường nội thị (20,5m và 22,5m)

Cầu Pa So

Cầu nội thị mới

1.000

18

Đường nội thị (1 l,5m)

Đầu dường

Cuối đường

750

19

Đường nội thị (Khu vực trường nội trú)

Tiếp giáp QLI2 (huyện đội)

Tiếp giáp QLI2 (Công an huyện)

550

20

Các tuyến cón lại thôn Đoàn Kết

130

21

Càc vị tri còn lại trên địa bàn thị tr

ấn

50

X.7

HUYỆN NẬM NHÍIN

1

2

Tinh lọ 127

Tinh lọ 127

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng Tiếp giáp cẩu Nậm Dón

Hết cầu Nậm Dòn Đường 36m

180

220

130

160

90

HO

3

Tinh lộ 127

Tiếp giáp đường 36

Hct cầu Nậm Hảng

300

250

150

4

Tinh lộ 127

Hết cầu Nậm Hàng

Hết cầu Nậm Nhũn

300

250

150

5

Tinh lộ 127 (Đường mới)

Giáp ngã 3 đầu cầu Nậm Nhũn đi bàn Noong Kiêng

Tiếp giáp địa phận xa Nậm Hàng

170

120

90

6

Đường nội thị

Giáp ngă 3 đầu cầu Nậm Nhùn đi bàn Noong Kiêng

Giáp ngã 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm Cầy

150

100

80

7

Dường nội thị

Giáp nga 3 đi bàn Noong Kiêng, Nậm cầy

Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng

150

120

90

8

Đường nội thị

Giáp ngã 3 đi bán Nậm Hàng

Hết địa phận bán Nậm Hàng

170

120

100

9

Đường nội thị

Giáp ngà 3 đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy

Het nhả vin hóa bân Noong Kiêng

110

90

70

10

Đường 36

Tứ nhà ông Vàng Văn Tiến

Tiếp giáp đất ông Hoàng Ngọc Khái

300

250

150

II

Đường 36

Cổng trường THPT

Khu trung tăm hành chinh huyện

300

250

150

STT

Tên đirởng phố

Đoạn đường

Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phăi dất thương mại dịch vụ tại dô thị

Từ

ĐẾn

VT1

VT2

VT3

12

Đường Cáng nghiêng

Tiếp giáp tinh lộ 127 (nhà ông Lê Hồng Chiến)

Đường bến cáng nghiêng ■

120

90

,0

13

Đưừng Cáng nghiêng

Đường bến cảng nghiêng

Tiếp giáp ngà ba đường 127 (gần dầu cầu Nậm Nhún)

120

80

70

14

Đường D1

Đầu đường

Cuối đường

450

360

270

15

Đường D2

Tiếp giáp đường nội thị N1

Tiếp giáp dường 36m

380

300

230

16

Đường D3

Đầu dường

Cuòi đường

310

230

170

17

Đường nội thị (N5)

Nhà nghi Phượng Huyền

Phan vãn Cốc

340

270

210

18

Đường nội thị

Từ sau NVH bán Pa Kéo l

Sau Nhà nghi Phượng Huyền

340

270

210

19

Đường nội thị

Tiếp giáp dường D3

Sau trường THCS

340

270

210

20

Đường nội thị

Tiếp giáp tinh lộ 127

Đến qua ĐTH + 500m

170

120

100

21

Đường nội thị

Cẩu Nậm Nhún

Cầu Nậm Manh

150

100

80

22

Đường nội thi

Cầu Nậm Manh

Tiếp giáp giáp địa phận xã Nậm Manh

120

80

70

23

Đường nội thị N1

Tiếp giáp dường 36

Cầu Nậm Bắc

380

300

230

24

Đường nội thị N2

Ngã ba tiếp giáp đường D3

Tiếp giáp đường NI

450

350

250

25

Đường nội thi N3

Tiếp giáp đường 36

Tiếp giáp đường D9

340

270

210

26

Tỉnh lộ 127

Cầu Nậm Nhùn

Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhún

170

120

90

27

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

80

X.8

111 YỆN MƯỜNG TÈ

1

Đường nội thị (QL4H)

Cầu Mường Tè 1

Nhà ông Sung Giang

550

300

22(1

1

2

Đường nội thị (QL4H)

Tiếp giáp nhà ông Sung Giang

Het gianh giới bến khách cùa Huyện

450

280

240

3

11—

Đường nội thị (QL4H)

Tiếp giáp bến xe

Dốc Phiêng Ban (Hết ranh giới ông Phan van Thái)

450

280

240

4

Đường nội thị (QL4H)

Tiếp giáp nhà ông Linh

Giáp địa phận xă Bum Nưa

380

250

230

5

Đường nội thị (QL4H)

Nhà ông Quang Thiều

Hết nhà ông Linh

500

290

230

6

Đường nội thị

Ngã tư khu phố 8

Hết ranh giới cõng ty Thương Mại

500

290

230

7

Đường nội thị

Ngã tư khu phố 8

Trụ sờ UBND huyện

500

290

230

8

Đường nội thị

Sau Công ty THHH MTV số 15

Tiếp giáp ranh giới đất nhá ông Phú

500

290

230

9

Đường nội thị

Ranh giới đất Đài truyền hình

Ngã ba Bến xe khách

500

290

230

10

Đường nội thị (ỌL4H)

Tiếp giáp nhà ông Phan Văn Thái

Tiếp giáp Nhà ông Quang Thiều

500

290

230

11

Đường nội thị

Sau công ty' Thương Mại

Hết đường bè tông tiếp giáp khu phố

9

380

250

230

12

Đường nội thị

Phía sau nhà ông Dùng-Hạnh

Đến bờ kè tam cẳp

380

250

230

13

Đường vùng qua Đào

Tiếp giáp với công ty Thương Mại

Tiếp giáp Đài truyền hình

480

280

230

14

Đường nội thị

Phía sau cây xăng Bào Toàn

Trước cửa nhà ông Đại

380

250

230

15

Đường nội thị

Ranh giới đất nhà ông Băc

Hết ranh giới đất TTGDTX huyện

380

250

230

16

Đường nội thị

Tiếp giáp cổng trung tâm GDTX

Hết đất nhà bà Chim

400

270

220

17

Đường nội thị

Ranh giới đất NH chính sách

Tiếp giáp ranh giới đất BCH quân sự huyên

380

250

230

18

Đường nội thị

Phía sau Công ty Thương Mại

Hết gianh giới nhà ỏng Sách

380

250

230

19

Đường nội thị

Phía sau nhà bả Gấm

tiếp giảp Trung tâm dạy nghề

380

250

230

20

Đường nội thị

Phía sau nhà ông Hài

Hết ranh giới đất nhà VH khu 5

380

250

230

21

Dường nội thị

Phía sau nhà ông Phá

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Po

380

250

230

22

Đường nội thị

Phía sau nhà ông Phong- Thủy

Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Đại Cà

380

250

230

23

Đường nội thị

Tiếp giáp ranh giới dất nhá bà Pa

Đen nhà Lỳ Ma Xá

400

270

220

24

Đường nội thị

Phía sau nhà ông Lưu Dung

Hết ranh giới đất Trạm BVTV (cũ)

380

250

230

25

Đường nội thị

Phía sau nhà bà Vin

Hết ranh giới dất Quán phổ mới

300

26

Đường nội thị

Giáp vị tri 1 đường đôi

Giáp bờ kè suối Nậm Cấu

300

27

Đường nội thị (dường giáp núi)

Ngã ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn

Ngă ba đi trung tâm xã Vang San

300

, 28

Đường nội thị

Tiếp giáp càu Nậm Cấu

Tiếp giáp NVH khu phổ 12

550

300

240

29

Đường nội thị (đường đi qua (rưng tâm thị trấn)

Ngă ba giáp khu TĐC phía Đông Nam thị trấn

Ngà ba đi trung tâm xã Vàng San

300

230

I8O

30

Dường nội thị

Đầu cầu TĐC khu phố 1

Hết ranh giới trường tiểu học (Khu

11)

500

290

240

31

Đường 32m

Giáp đất nhà bà Hoa Anh

Ngã ba đi cầu TĐC khu phố 1

700

32

Đường nội thị (đường vòng bờ kè suối Nậm Cấu)

Cầu Nậm Cấu mới

Giao với dường 32m (gần cầu TĐC khu phố 1)

550

300

280

33

Đường nội thị

Ngã ba cầu Mường Tè 1

Trung tâm y tế huyện

380

250

230

34

Đường nội thị (Khu tái định cư đông nam thị trấn)

Từ nhà ông Phiên

Ngã ba đi Vàng San

650

350

280

...

STT

Đoạn đường

Đất sán xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thưomg mại dịch vụ tại đô thị

Từ

ĐỂn

VT1

VT2

VT3

35

?fĩì?Z-«ríx4>J2Z

Đường nộýlịtfhhánh Ệ2, Jp^B4; nhánh 6 (KhuìăìsđịaiseS^ÌTi trấn)

Ngã ba phía sau nhả ông Thọ

Hết đất nhà bà Châm

600

330

260

36

Đường nội thị nhánh 1 (Khu tái định cư thị trấn)

Ngã tư từ nhà ông Hà

Ngâ ba hết đất nhà ông Thào

700

370

280

7

Đường nội chị

Ngã ba Ban quản lý rừng phòng hộ trung tâm

Hết đất Công ty THHH MTV số 15

500

290

230

1.38

Cốc vị tri còn lại trên địa bàn thị trấn

80

DÀN

Ịo í\ . .ĩỉl í' 'ì ĐÍT . 000/m -

STT

VA■ -^'ỷ/ TêtTđơn vị hành chính Y

Khu vực 1

Khu vục 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

ỸTI

XI. 1

THÀNH PIIốKụỂẠẦTH-

1.1

Đường tránh chợ SanPhítagiìtotintừ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đên tiếp giáp dường QL 4D (xã San Tháng)

1.300

750

450

1.2

Quốc lộ 4D: Đoan từ ngỉ tư dường 30-4, đường Trường Chinh đến cừa hảng xang dẳu số 18 (xă San Thảng)

1.400

800

450

1.3

Quốc lộ 4D: Đoạn tứ tiếp giàp đường Võ Nguyên Giáp đền hết địa phận xã Nậm Loóng

900

600

350

1.4

Đường Nguyền Trâi: Đoan tiếp địa phặn phường Quyết Tháng đến tiếp giàp đường Vồ Nguyên Oiảp

1.000

750

350

1.5

Đường Võ Nguyên Giàp: Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Trai đến hết địa phận xã Nậm Loòng

900

600

350

16

Các xỉ: San Thàng, Nặm Loỏng

550

330

220

330

200

110

Xl.2

1

HUYỆN THAN UYỂN

XÀ MƯỜNG CANG

2.1

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cấu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ

1.300

580

250

2.2

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xăng nhà bà Chứ dên hết đất Ban quàn lý rùng phòng hộ

910

410

180

2.3

Quóc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quàn lý rừng phòng hộ đỀn hết địa phận xã

480

290

130

2.4

Đường nhánh: Đoạn tứ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhá bà Mòn

480

290

130

2.5

Đưởng nhánh: Đoạn tứ tiếp giáp Quôc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ỡ công nhân viên Công ty thủy điện HQ-BC

480

290

130

2

XÀ MƯỜNG THAN

2.6

Quốc lõ 32: Đoạn tứ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Trường

730

430

250

2.7

Quóc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giáp ranh giới đất nhá õng Nguyền Bà Trường đến hết địa phặn xã

460

290

130

3

XÃ PHÚC THAN

2.8

Quốc lộ 32: Đoạn tứ điểm giao với đường rỉ vào bân Nà Phát đến tiếp giáp cằu Che Bó

730

430

250

2.9

Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bán đến hết ranh giới Trạm kiếm lầm

730

430

250

2 10

Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rè váo bán Nà Phát

460

290

130

2 11

Quốc lộ 32: Đoạn tứ cầu Che Bó đến hét địa phận xỉ

460

290

130

4

2.12

XẢ MƯỜNG KIM

Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt

590

360

230

2.13

Quốc lộ 32. Đoạn tứ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xã Mường Cang

310

150

110

2.14

QL 279: Đoạn tứ tiếp giàp QL32 • Ngâ ba Mường Kim đền cầu Mường Kim

590

360

230

2.15

Ql. 279: Đoạn tứ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhà máy thủy điện

310

150

110

2.16

QL 279: Đoạn tiếp giáp càu sẳt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim

310

150

110

5

Mường Cang. Mường Than, Phúc Than

590

380

230

380

230

120

6

Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia

460

310

210

240

120

90

7

Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

190

160

110

130

80

80

XI.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giáp dịa phận thị trấn Tân Uyên đến hểt ranh giới đầt quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thản Thuộc

860

520

410

3.2

Quốc lộ 32: Đoạn tứ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đầt quy hoạch chung đõ thị thị trần Tàn Uyên đến năm 2030

750

470

360

3.3

Các đường nhánh thuộc mặt bàng dự ấn: Phát triền quỹ đất bố trí đất ô dàn cư

540

310

260

3.4

Các xã: Thần Thuộc, Phúc Khoa

500

360

250

300

180

130

3.5

Cầc xã: Trung Đồng, Pẳc Ta

450

300

210

270

180

110

3.6

3.7

Các xã: Mường Khoa, Nậm cấn

190

140

110

140

90

70

Các xã: Nậm sỏ, Tà Mít, Hố Mít

120

90

70

100

70

60

XI.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1

Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giàp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xă Binh Lư

340

160

130

4.2

Quốc lộ 32 Đoạn từ trụ sờ UBND xã Bán Bo đển nghĩa trang băn Hưng Phong. xS Bàn Bo

280

90

60

4.3

l uyến đường Tam Đường - Bân Hon - Bình Lư: Đoạn tứ tiếp giáp địa phận thánh phố Lai Châu, dến tiếp giáp ngà ba dí vào Trung tâm xã Bản Giang

390

120

100

4.4

Tuyến đường Tam Đường - Bán Hon - Binh Lư: Đoạn từ ngã ba di vào trung tâm xã Bản Giang, đền tiếp giáp địa phận xa Bàn Hon

310

100

90

4.5

Tuyến dường Núng Nàng • Nậm Tàm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu dền ngà ba nối với đường cũ tứ thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng

3.000

2.000

1.000

4.6

Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Súng Phài)

3.000

1.000

600

4.7

Tuyến dường Núng Nàng - Nậm Tăm đến thánh phố Lai Châu đoạn qua bán Lao Tỳ Phúng

1.000

700

500

• - — ■ ■ - nm *

210

90

60

100

70

70

XI. BÁNG GIÁ ĐÂT ớ TẠI NÔNG THÔN

STT

Tên đon vị hành chinh

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT1

4.9

Xã Sơn Binh

290

90

60

100

70

70

4.10

Xà Giang Ma

20Ũ

80'

60

100

60

60

4.11

Xã Thèn Sìn

280

80

60

100

60

60

4.12

Xà Binh Lư

310

170

1'30

230

140

80

4 13

Xà Sùng Phái

220

110

80

100

70

70

4.14

Các xã: Bản Giang, Bán Hon, Tả Léng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Băn Bo

140

90

60

100

70

70

4.15

Xi Khun Há

120

80

60

80

60

60

X1.5

HUYỆN SÌN HÒ

5.1

Các xã: Pa Tần, Chan Nưa, Nậm Tam

300

140

90

110

70

60

5.2

Các xã: Phăng xỏ Lin, Tả Ngào, Noong Héo, Ma Quai, Lúng Thàng, Hồng Thu, Làng Mõ, Phin Hồ, Tá Phin. Sà Dề Phin. Nâm Cha, can Cũ, Nậm Mạ, Nậm Cuối, Pa Khoá

150

100

60

90

50

50

5.3

Các xã: Nậm Hăn, Tủa Sin Chải, Pu Sam Cáp

110

60

50

60

50

50

XI. 6

HUYỆN PHONG THỎ

6.1

Xỉ Mường So

560

340

220

260

170

100

62

Các x3: Không Lào, Bàn Lang, Hoang Thèn, Ma Lí Pho

370

210

140

220

160

90

6.3

Các xẳ: Nậm Xe, Dào San, Làn Nhì Thảng, Huổi Luông

330

180

120

210

130

80

6.4

Các xã: Si Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vây Sữ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chãi, Tung Ọua Lin, Mù Sang, Sin Suối Hồ

280

160

100

140

100

70

XI.7

HUYỆN NẬM NHŨN

7.1

Các xã: Nậm Hàng, Mường Mô, Lê Lợi

130

90

70

90

50

50

7.2

Các xa: Trung Chài, Hua Bum, Pú Đao, Nặm Manh

110

80

50

80

50

50

7.3

Các xỉ: Nậm Ban, Nậm Chá, Nậm Pi

90

50

40

50

40

40

XI.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Các xã Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

140

100

70

100

60

60

8.2

Càc xâ: Bum Tờ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lùm, Nậm Khao

124

80

60

80

50

50

8.3

Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sũ, Tả Tông, Mù Cà, Tả Bạ

100

70

50

80

44

44

Trang 2

Ịịoỉ/ếr zt \k \ ip1-BÀNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN ỉy (? íí ĐfT: /■000/m1

STT

VW%1.

Xx ''VÚv // Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vục

3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VTI

XII.1

THÁNH PHỚ lÀĩcHAư

II

Đường tránh chợ San Thàng. Đoạn từ tiếp giáp ngã lư đường 30-4, dường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xa San Thẳng)

910

530

320

1.2

Quốc lộ 4D: Đoạn tứ nga tư đường 30-4, đường Trường Chính đển cừa hàng xăng dâu số 18 (xã San Thảng)

980

560

320

1.3

Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đán hết địa phận xỉ Nặm Loửng

630

420

250

1.4

Đường Nguyin Trai: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Tháng đến tiếp giáp đường Vỗ Nguyên Giáp

700

530

250

1.5

Đường Võ Nguyên Giảp: Đoạn tiếp giẳp đường Nguyễn Trãi đến hết địa phận xa Nậm Loòng

630

420

250

16

Các xẫ. San Tháng, Nậm Loỏng

390

230

150

230

140

80

XII.2

HUYỆN THAN UYÊN

1

XÀ MƯỜNG CANG

2.1

Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiểp giáp cầu Mưừng Cang đèn Cây xăng nhá bá Chứ

910

410

180

2.2

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xang nhá bá Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phùng hộ

640

290

130

2.3

Quốc lộ 32: Tiẻp giáp đất Ban quàn lý rừng phòng hộ đến hết đja phận xã

340

200

90

2.4

Đường nhảnh: Đoạn tứ tiếp giẳp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà bà Mòn

340

200

90

2.5

Đường nhánh: Đoạn tứ tiếp giẳp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đắt nhà ờ công nhân viên Công ty thúy điện HQ-BC

340

200

90

2

XÀ MƯỜNG THAN

2.6

Quốc lộ 32: Đoạn tứ tiếp giầp địa phận thị trần Than Uyên đển hết ranh giới đất ông Nguyên Bá Trường

510

300

180

2.7

Quồc lò 32: Đoạn tứ tiếp giáp ranh giới đất nhà ỏng Nguyễn Bá Trướng đên hết địa phận xã

320

200

90

3

XÀ PHÚC THAN

2.8

Quốc lộ 32: Đoạn tứ điềm giao với đường rê vào bàn Nà Phẳt đến tiếp giáp cầu Che Bổ

510

300

180

2.9

Quổc lộ 279. Đoạn tù ngã ba Quốc lộ 279 dường đi Vãn Bàn đến hết ranh giới Trạm kiềm lâm

510

300

180

2.10

Quốc lộ 32: Đoạn từ càu Mường Than đến tiếp giáp đường rẽ vào bàn Ná Phát

320

200

90

2.11

Quốc lộ 32: Đoạn từ càu Che Bó đến hết địa phặn xa

320

200

90

4

XẰ MƯỜNG KIM

2.12

Quồc lộ 32: Đoạn từ địa phặn trưởng cấp 2 đến giáp cầu sảĩ

410

250

160

2.13

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp dịa phận trường cáp 2 đến giàp địa phận xã Mường Cang

220

110

80

2.14

QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Nga ba Mường Kim đến cầu Mường Kim

410

250

160

2.15

QL 279: Đoạn từ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhá máy thủy diặn

220

110

80

2.16

QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sát đến hết địa phận trướng THPT Mường Kim

220

110

80

5

Mường Cang, Mường Than, Phúc Than

410

270

160

270

160

80

6

Hua Ná. Mường Kim, Ta Gia

320

220

150

170

80

60

7

Tà Hứa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

130

110

80

90

60

60

Xll.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giấp địa phặn thị trần Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thần Thuộc

600

360

290

3.2

Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiềm Lâm huyện đến hết ranh giới đất quy hoạch chung đô thị thị trân Tàn Uyên đến năm 2030

530

330

250

3.3

Cảc đường nhánh thuộc mặt bàng dự án: Phát triển quỳ đầt bố tri đẩt ở dân cư

380

220

180

3.4

Các xâ: Thân Thuộc, Phúc Khoa

350

250

180

210

130

90

3.5

Các xa: Trung Đồng, pác Ta

320

210

150

190

130

80

3.6

Các xa: Mường Khoa, Nậm càn

130

100

80

100

60

50

3.7

Cảc xã: Nậm sỏ, Tà Mít, Hố Mít

80

60

50

70

50

40

XII.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1

Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiép giáp thị trán Tam Đường đến hểt địa phận xa Binh Lư

240

110

90

4.2

Quốc tộ 32: Đoạn tìr trụ sở UBND xa Bân Bo đán nghía trang bàn Hưng Phong, xã Bán Bo

200

60

40

4.3

Tuyến dường Tam Đường - Bàn Hon - Binh Lư: Đoạn từ tiếp giáp đja phận thành phố Lai Chầu, đến tiếp giáp ngâ ba đi vào Trung tàm xa Bán Giang

270

80

70

4.4

Tuyên đường Tam Đường - Bán Hon - Binh Lư: Đoạn tứ ngã ba đi vào trung tàm xã Bàn Giang, đến nép giáp dĩa phân xa Bán Hon

220

70

60

4.5

Tuyến dưống Núng Nàng - Nậm Tam: Đoạn từ Đại lộ Lè Lợi kẽo dài tiếp giáp với thánh phố Lai Châu đến ngâ ba nối với đường cũ tứ thánh phố Lai Chảu đi Núng Nàng

2.100

1.400

700

4.6

Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)

2.100

700

420

- - - “ - - . . , ■ na ■

"In n

7ĨA

STT

Tên đon vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vục

3

VT1

- VT2

VT3

VT1

VT2

VT1

4.8

Xâ Hồ Thâu

150

60

40

70

50

50

4.9

Xã Sơn Binh

200

60

‘ 40

70

50

50

4.10

Xa Giang Ma

140

60

40

70

40

40

4.1 1

Xã Thèn Sin

200

60

40

70

40

40

4.12

Xã Binh Lư

220

120

90

160

100

60

4.13

Xã Sùng Phái

150

80

60

70

50

50

4 14

Các xã: Bàn Giang, Bản Hon, Tà Lèng, Núng Nàng, Ná Tam, Bán Bo

100

60

40

70

50

50

4 15

xa Khun Hâ

80

60

40

60

40

40

X1I.5

HUYỆN six HÒ

5 1

Các xã: Pa Tẩn, Chăn Nưa, Nậm Tăm

210

100

60

80

50

40

5.2

Các xã: Phàng Xô Lin, Tả Ngáo, Noong Hèo, Ma Quai, Lúng Tháng, Hồng Thu, Láng Mô, Phin Hồ, Tà Phin. Sá Dề Phin, Nậm Cha, Căn Co, Nậm Mạ. Nậm Cuổi. Pa Khoá

110

70

40

60

40

40

5.3

Các xa: Nậm Hân, Túa Sin Chài, Pu Sam Cáp

80

40

40

40

40

40

X11.6

HUYỆN PHONG THÓ

6.1

Xã Mường So

390

240

150

180

120

70

6.2

Các xỉ: Khống Lào, Bản Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho

260

150

100

150

110

60

6.3

Các xẫ: Nậm Xe. Dào San, Làn Nhi Thằng, Huểi Luông

230

130

80

150

90

60

6.4

Các xă: Sì Lở Lầu, Mồ Si San, Pa Vày Sứ, Ma Li Chải, Vàng Ma Chái. Tung Qua Lin. Mù Sang, Sin Suối Hồ

200

110

70

100

70

50

XIỈ.7

HUYỆN NÁM NHŨN

7.1

Các xa: Nậm Hàng, Mường Mò, Lẽ Lợi

90

60

50

60

40

40

7.2

Các xà: Trung Chái, Hua Bum, Pú Đao, Nậm Manh

80

60

40

60

40

40

7.3

Các xẫ: Nậm Ban, Nậm Chà, Nậm Pi

60

40

30

40

30

30

XI1.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

100

70

50

70

40

40

8.2

Câc xâ: Bum Tớ, Vàng San, Ka Lăng, Thu Lũm, Nậm Khao

90

60

40

60

40

40

8.3

Các xã: Pa ủ, Pa Vệ Sủ, Tà Tổng, Mù Cà, Tá Bạ

70

50

40

60

30

30 1

XIII. BÁNG G

'OANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÀ1 ĐÂT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

STT

V đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VU

XIILI

THẢNH PHỐ LAI CHÂU

1.1

Dường tránh chợ San Thàng: Đoạn từ tiếp giáp ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến tiếp giáp đường QL 4D (xỉ San Thàng)

650

380

230

1.2

Quốc lộ 4D; Đoạn từ ngã tư đường 30-4, đường Trường Chinh đến cùa hàng xăng dầu số 18 (xã San Tháng)__

700

400

230

1.3

Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến hết địa phận xã Nậm Loỏng

450

300

180

1.4

Đường Nguyễn Trãi: Đoạn tiếp địa phận phường Quyết Tháng đến tiếp giáp đường ve Nguyên Giáp

500

380

180

1.5

Đường Võ Nguyên Giáp: Đoạn liếp giáp đường Nguyễn Trãi đến hét địa phận xă Nậm Loỏng

450

300

180

1.6

Các xã: San Tháng, Nậm Loòng

280

170

110

170

100

60

XIII.2

HUYỆN THAN UYÊN

1

XÀ MƯỜNG CANG

2.1

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang đến Cây xăng nhà bà Chứ

650

290

130

2.2

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp Cây xấng nhà bà Chứ đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ

460

210

90

2.3

Quốc lộ 32: Tiếp giáp đất Ban quán lý rừng phòng hộ đến hết địa phận xã

240

150

70

2.4

Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hểt ranh giới đất nhà bà Mòn

240

150

70

2.5

Đường nhánh: Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 cầu Mường Cang đến hết ranh giới đất nhà ờ công nhân viên Công ty thùy điện HQ-BC

240

150

70

2

XẢ MƯỜNG THAN

2.6

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Than Uyên đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Bà Trường

370

220

130

2.7

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn Bá Trường đến hết địa phận xà

230

150

70

3

XẢ PHÚC THAN

2.8

Quốc lộ 32: Đoạn từ điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Phát đến tiếp giáp cầu Che Bó

370

220

130

2.9

Quốc lộ 279: Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 279 đường đi Văn Bàn đến hểt ranh giới Trạm kiềm lâm

370

220

130

2.10

Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Mường Than đến tiếp giáp đường rê vảo bản Nà Phát

230

150

70

2.11

Quốc lộ 32: Đoạn từ cầu Che Bó đến hết địa phận xà

230

150

70

4

XÀ MƯỜNG KIM

2.12

Quốc lộ 32: Đoạn từ địa phận trường cấp 2 đến giáp cầu sắt

300

180

120

2.13

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận trường cấp 2 đến giáp địa phận xà Mường Cang

160

80

60

2.14

QL 279: Đoạn từ tiếp giáp QL32 - Ngã ba Mường Kim đến cầu Mường Kim

300

180

120

2.15

Ql. 279: Đoạn tứ cầu Mường Kim đến đường rẽ vào nhá máy thúy điện

160

80

60

2.16

QL 279: Đoạn tiếp giáp cầu sắt đến hết địa phận trường THPT Mường Kim

160

80

60

5

Mường Cang. Mường Than, Phúc Than

300

190

120

190

120

60

6

Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia

230

160

110

120

60

50

7

Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

100

80

60

70

40

40

XII.3

HUYỆN TÂN UYÊN

3.1

Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp dịa phận thị trấn Tân Uyên đến hết ranh giới đất quy hoạch Bến xe, Chợ xã Thân Thuộc

430

260

210

3.2

Quốc lộ 32: Đoạn từ Hạt Kiểm Lâm huyện đến hết ranh giới đắt quy hoạch chung đõ thị thị trấn Tân Uyên đến năm 2030

380

240

180

3.3

Các dường nhánh thuộc mặt bằng dự án: Phát triển quỹ dát bố trí đất ờ dân cư

270

160

130

3.4

Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

250

180

130

150

90

70

3.5

Các xẫ: Trung Đồng, Pac Ta

230

150

110

140

90

60

3.6

Các xà: Mường Khoa, Nậm Cần

100

70

60

70

50

40

3.7

Các xẫ: Nậm Sò, Tà Mít, Hố Mit

60

50

40

50

40

30

X1H.4

HUYỆN TAM ĐƯỜNG

4.1

Quốc lộ 4D: Đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến hết địa phận xà Bình Lư

170

80

70

* ->

rIA TJ. tni [ IRND xã Bản Bo đen nghĩa trang bản Hưng Phong, xà Bàn Bo

140

50

30

ĐVT: 1.000 m:

STT

Tên đon vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vục 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT1

4.3

Tuyển đường Tam Đường - Bàn Hon - Bình Lư: Đoạn từ tiếp giáp địa phận thành phố Lai Châu, đến tiếp giáp ngã ba đi vào Trung tâm xã Bàn Giang

200

60

50

4 z

4.4

Tuyển đường Tam Đường - Bán Hon - Bình Lư: Đoạn từ ngã ba đi vào trung tâm xã Bản Giang, đến tiếp giáp địa phận xà Bàn Hon

160

50

50

4.5

Tuyển đường Nùng Nàng - Nậm Tăm: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi kéo dài tiếp giáp với thành phố Lai Châu đến ngã ba nối với đường cũ tù thành phố Lai Châu đi Nùng Nàng

1.500

1.000

500

4.6

Đường Trường Chinh (thuộc địa phận xã Sùng Phài)

1.500

500

300

4.7

Tuyến đường Nùng Nàng - Nậm Tàm đến thành phố Lai Châu đoạn qua bàn Lao Tý Phùng

500

350

250

4.8

Xã HÒ Thầu

110

50

30

50

40

40

4.9

Xã Scm Binh

150

50

30

50

40

40

4.10

Xẫ Giang Ma

100

40

30

50

30

30

4.1 1

Xã Thèn Sin

140

40

30

50

30

30

4.12

Xã Bình Lư

160

90

70

120

70

40

4.13

Xã Sùng Phài

110

60

40

50

40

40

4.14

Các xã: Bản Giang, Bàn Hon. Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Bán Bo

70

50

30

50

40

40

4.15

Xà Khun Há

60

40

30

41)

30

30

XI1I.5

HUYỆN SÌN HÔ

5.1

Các xã: Pa Tần, Chân Nưa, Nậm Tăm

150

70

50

60

40

30

5.2

Các xà: Phàng Xô Lin, Tá Ngáo, Noong Héo, Ma Quai, Lúng Thàng, Hồng Thu. Làng Mô, Phin 1 lồ. Tá Phin, Sả Dề Phin, Nậm Cha. Căn Co. Nậm Mạ, Nậm Cuổi, Pa Khoá

80

50

30

50

30

30

5.3

Các xă: Nậm Hăn, Tùa Sin Chải, Pu Sam Cáp

60

30

30

30

30

30

XII1.6

HUYỆN PHONG THÒ

6.1

Xã Mường So

280

170

110

130

90

50

6.2

Các xã: Khàng Lảo, Bàn Lang, Hoang Thèn, Ma Li Pho

190

110

70

110

80

50

6.3

Các xã: Nậm Xe. Dào San. Lản Nhi Thăng. Huối Luông

170

90

60

110

70

40

6,4

Các xã: Sì Lở Lầu. Mồ Sì San, Pa Vây Sứ, Ma Li Chài, Vàng Ma Chài, Tung Qua Lin. Mù Sang, Sin Suối Hồ

140

80

50

70

50

-i

XIII.7

HUYỆN NẬ.M NHŨN

7.1

Các xà: Nậm Háng, Mường Mô, Lê Lợi

70

50

40

50

30

30

7.2

Các xã: Trung Chài, Llua Bum, Pú Đao, Nậm Manh

60

40

30

40

30

30

7.3

Các xã: Nệm Ban, Nậm Chà, Nậm Pì

50

30

20

30

20

20

XIII.8

HUYỆN MƯỜNG TÈ

8.1

Các xã: Can Hồ, Mường Tè, Bum Nưa

70

50

40

50

30

30

8.2

Các xã: Bum Tở, Vàng San, Ka Lãng, Thu Lùm, Nậm Khao

60

40

3(1

40

30

30

8.3

Các xã: Pa ú, Pa Vệ Sú, Tà Tồng, Mù Cà, Tá Bạ

50

40

30

40

20

20

XIV. 1. BÀNỘC

XIV. Ố^GxGIÁ ĐÁT TẠI KHU KINH TÉ CỬA KHẤU MA LÙ THÀNG

/ ĩ*JỈ ĐL7: 1.000/m2

STT

Têu đọn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

I

Quốc lộ 12

600

480

360

2

(Cuối đường 28m - Kml)

3

Lô sô 1

2.100

4

Lô sô 2

1.400

5

Lõ số 3

1.100

6

Lô số 4

1.000

7

Khu vực Pô Tô xã Huồi Luông

390

270

200

8

Khu M5, M6, M7

820

9

Khu 23 hộ dân TĐC

1.140

XIV.2. BẢNG GIÁ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ

ỮIT: l.ooo/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Quốc lộ 12 (đường 28m)

1.280

850

2

Đường B5, B5 kéo dài

620

3

Đường 13,5m

620

4

Đường tuần tra

490

5

KhuTMl,TM2, TM3, TM4

490

XIV.3. BĂNG GIÁ ĐÁT SẢN XƯÁT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHÁI ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ

ĐVT; 1.000'ỉn2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Quốc lộ 12 (đường 28m)

1.070

710

2

Đường B5, B5 kéo dài

520

3

Đườnệ 13,5m

310

4

Đường tuần tra

410

5

Khu TM1, TM2, TM3, TM4

410

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_44-2019-NQ-HDND.PDF · 19 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản