Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Về khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 44/2017/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Người ký | Nguyễn Đức Thanh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/12/2017 |
| Ngày hiệu lực | 22/12/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 44/2017/NQ-HĐND Về khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Nội dung toàn văn
I ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 44/2017/NQ-HĐND
Ninh Thuận, ngày 11 tháng 12 năm 2017
NGHỊ QUYẾT
Về khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC ngày 26 tháng 5 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Tài chính về hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng;
Căn cứ Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT ngày 10 tháng 6 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng;
Xét Tờ trình số 207/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Nghị quyết Quy định giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và phạm vi áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh Giá các loại rừng được áp dụng cho rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất và diện tích có rừng ngoài quy hoạch ba loại rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng là các cơ quan Nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng và giá cho thuê rừng trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
3. Phạm vi áp dụng Giá các loại rừng được dùng làm căn cứ:
- Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá trị quyền sở hữu rừng trồng khi Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng quy định tại Điều 24 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.
- Tính tiền thuê rừng khi Nhà nước cho thuê rừng không thông qua đấu giá quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng quy định tại Điều 25 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.
- Tính tiền bồi thường khi Nhà nước thu hồi rừng quy định tại Điều 26 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.
- Tính giá trị vốn góp bằng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng của Nhà nước tại doanh nghiệp quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 35 Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004.
- Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng gây thiệt hại cho Nhà nước.
- Tính các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Nhất trí thông qua khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng
1. Giá các loại rừng và giá cho thuê rừng (kèm theo phụ lục 1 đến phụ lục 7).
2. Trường hợp điều chỉnh khung giá các loại rừng và giá cho thuê rừng theo quy định của pháp luật, UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao UBND tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật và tổ chức công bố công khai tại địa phương; hằng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả triển khai thực hiện nghị quyết.
2. Giao Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.
CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đức Thanh |
PHỤ LỤC 1
KHUNG GIÁ CÁC LOẠI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44 /2017/NQ-HĐND ngày 11/ 12 /2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đvt: triệu đồng/ha
TT | Trạng thái rừng | Giá rừng | Giá trị trực tiếp | Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon | Giá trị kinh doanh cảnh quan | Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | ||
A | Rừng tự nhiên | ||||||||||
I | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh | ||||||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | 326,450 | 802,463 | 316,668 | 787,695 | 7,518 | 11,825 | 0,913 | 1,404 | 1,351 | 1,539 |
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | 166,672 | 325,342 | 159,110 | 315,069 | 5,359 | 7,518 | 0,913 | 1,404 | 1,290 | 1,351 |
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 86,059 | 165,297 | 80,355 | 157,548 | 3,815 | 5,336 | 0,632 | 1,123 | 1,257 | 1,290 |
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 19,322 | 84,918 | 15,745 | 78,757 | 1,712 | 3,781 | 0,632 | 1,123 | 1,233 | 1,257 |
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 19,322 | 165,297 | 15,745 | 157,548 | 1,712 | 5,336 | 0,632 | 1,123 | 1,233 | 1,290 |
II | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá | ||||||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | 796,842 | 1.972,986 | 787,209 | 1.958,239 | 7,518 | 11,825 | 0,913 | 1,404 | 1,202 | 1,518 |
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | 402,919 | 793,411 | 395,550 | 783,287 | 5,359 | 7,518 | 0,913 | 1,404 | 1,097 | 1,202 |
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 205,234 | 399,189 | 199,744 | 391,633 | 3,815 | 5,336 | 0,632 | 1,123 | 1,043 | 1,097 |
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 42,508 | 201,783 | 39,162 | 195,836 | 1,712 | 3,781 | 0,632 | 1,123 | 1,002 | 1,043 |
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 42,508 | 399,189 | 39,162 | 391,633 | 1,712 | 5,336 | 0,632 | 1,123 | 1,002 | 1,097 |
III | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim | ||||||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | 269,056 | 666,850 | 266,478 | 662,880 | 0,414 | 1,040 | 0,913 | 1,404 | 1,251 | 1,526 |
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | 136,188 | 268,221 | 133,902 | 265,152 | 0,213 | 0,414 | 0,913 | 1,404 | 1,160 | 1,251 |
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 69,485 | 135,072 | 67,614 | 132,576 | 0,123 | 0,213 | 0,632 | 1,123 | 1,116 | 1,160 |
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 14,991 | 68,650 | 13,258 | 66,288 | 0,022 | 0,123 | 0,632 | 1,123 | 1,079 | 1,116 |
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 14,991 | 135,072 | 13,258 | 132,576 | 0,022 | 0,213 | 0,632 | 1,123 | 1,079 | 1,160 |
IV | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim | ||||||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | 309,389 | 760,173 | 299,656 | 745,411 | 7,518 | 11,825 | 0,913 | 1,404 | 1,302 | 1,533 |
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | 158,065 | 308,389 | 150,568 | 298,165 | 5,359 | 7,518 | 0,913 | 1,404 | 1,225 | 1,302 |
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 81,657 | 156,755 | 76,023 | 149,071 | 3,815 | 5,336 | 0,632 | 1,123 | 1,187 | 1,225 |
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 18,411 | 80,638 | 14,911 | 74,547 | 1,712 | 3,781 | 0,632 | 1,123 | 1,156 | 1,187 |
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 18,411 | 156,755 | 14,911 | 149,071 | 1,712 | 5,336 | 0,632 | 1,123 | 1,156 | 1,225 |
V | Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh | ||||||||||
1 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 59,788 | 114,112 | 54,369 | 106,621 | 3,815 | 5,336 | 0,632 | 1,123 | 0,972 | 1,032 |
2 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 13,929 | 59,183 | 10,660 | 53,307 | 1,712 | 3,781 | 0,632 | 1,123 | 0,925 | 0,972 |
3 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 13,929 | 114,112 | 10,660 | 106,621 | 1,712 | 5,336 | 0,632 | 1,123 | 0,925 | 1,032 |
VI | Rừng tre nứa | ||||||||||
1 | Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) | 2,195 | 18,744 | 1,000 | 16,000 | 0,101 | 0,850 | 0,632 | 1,123 | 0,462 | 0,771 |
VII | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | ||||||||||
1 | Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất | 68,818 | 133,007 | 63,390 | 125,303 | 3,871 | 5,549 | 0,632 | 1,123 | 0,925 | 1,032 |
2 | Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất | 17,366 | 72,000 | 13,884 | 65,426 | 1,925 | 4,419 | 0,632 | 1,123 | 0,925 | 1,032 |
3 | Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) | 17,033 | 78,546 | 13,708 | 71,972 | 1,768 | 4,419 | 0,632 | 1,123 | 0,925 | 1,032 |
B | Rừng trồng | ||||||||||
I | Rừng trồng từ 5 năm trở lên | ||||||||||
1 | Bạch đàn: 10 - 300 m3/ha | 62,798 | 408,446 | 56,902 | 379,666 | 5,090 | 27,174 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
2 | Cao su: 10 - 500 m3/ha | 66,367 | 579,615 | 62,015 | 553,475 | 3,546 | 24,534 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
3 | Cóc hành: 10 - 300 m3/ha | 46,266 | 435,631 | 40,985 | 410,050 | 4,475 | 23,975 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
4 | Đâng: 10 - 300 m3/ha | 128,820 | 475,028 | 122,823 | 445,587 | 5,191 | 27,835 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
5 | Điều: 10 - 500 m3/ha | 33,868 | 129,622 | 29,158 | 101,144 | 3,904 | 26,872 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
6 | Keo: 10 - 300 m3/ha | 64,680 | 408,673 | 59,198 | 381,962 | 4,676 | 25,105 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
7 | Lim: 10 - 500 m3/ha | 59,827 | 738,981 | 54,747 | 707,907 | 4,274 | 29,468 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
8 | Mắm: 10 - 300 m3/ha | 116,036 | 169,277 | 110,811 | 143,987 | 4,419 | 23,684 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
9 | Neem: 10 - 300 m3/ha | 46,855 | 438,804 | 40,959 | 410,024 | 5,090 | 27,174 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
10 | Neem+Keo: 10 - 300 m3/ha | 62,183 | 406,735 | 57,831 | 380,595 | 3,546 | 24,534 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
11 | Phi lao: 10 - 300 m3/ha | 70,819 | 477,683 | 65,538 | 452,102 | 4,475 | 23,975 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
12 | Thanh thất: 10 - 300 m3/ha | 58,729 | 373,037 | 52,732 | 343,596 | 5,191 | 27,835 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
13 | Thông: 10 - 500 m3/ha | 49,296 | 793,599 | 44,586 | 765,121 | 3,904 | 26,872 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
14 | Trôm: 10 - 300 m3/ha | 43,048 | 355,141 | 37,566 | 328,430 | 4,676 | 25,105 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
15 | Xà cừ: 10 - 500 m3/ha | 58,296 | 737,450 | 53,216 | 706,376 | 4,274 | 29,468 | 0,421 | 0,913 | 0,385 | 0,693 |
II | Rừng trồng dưới 5 năm | ||||||||||
1 | Bạch đàn | ||||||||||
a | Mật độ 1111 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 46,424 | 47,070 | 45,772 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 72,798 | 73,444 | 72,146 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 93,159 | 93,805 | 92,507 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 104,173 | 104,819 | 103,521 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 1250 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 50,955 | 51,601 | 50,303 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 79,038 | 79,684 | 78,386 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 100,644 | 101,290 | 99,992 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 111,657 | 112,303 | 111,005 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
c | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 62,456 | 63,102 | 61,804 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 95,616 | 96,262 | 94,964 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 120,929 | 121,575 | 120,277 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 131,942 | 132,588 | 131,290 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
d | Mật độ 2500 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 86,382 | 87,028 | 85,730 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 129,768 | 130,414 | 129,116 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 162,547 | 163,193 | 161,895 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 173,561 | 174,207 | 172,909 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
2 | Cao su (Mật độ 600 cây/ha) | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 52,637 | 53,283 | 51,985 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 76,092 | 76,738 | 75,440 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 114,465 | 115,111 | 113,813 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 148,193 | 148,839 | 147,541 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
3 | Cóc hành | ||||||||||
a | Mật độ 416 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 28,910 | 29,556 | 28,258 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 46,977 | 47,623 | 46,325 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 61,115 | 61,761 | 60,463 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 72,128 | 72,774 | 71,476 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 625 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 35,821 | 36,467 | 35,169 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 56,572 | 57,218 | 55,920 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 72,579 | 73,225 | 71,927 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 83,592 | 84,238 | 82,940 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
c | Mật độ 833 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 43,210 | 43,856 | 42,558 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 66,642 | 67,288 | 65,990 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 84,514 | 85,160 | 83,862 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 95,528 | 96,174 | 94,876 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
d | Mật độ 900 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 45,475 | 46,121 | 44,823 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 69,794 | 70,440 | 69,142 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 88,283 | 88,929 | 87,631 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 99,296 | 99,942 | 98,644 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
e | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 71,785 | 72,431 | 71,133 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 105,899 | 106,545 | 105,247 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 131,213 | 131,859 | 130,561 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 142,226 | 142,872 | 141,574 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
4 | Đâng (Mật độ 3333 cây/ha) | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 112,345 | 112,991 | 111,693 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 129,066 | 129,712 | 128,414 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 140,780 | 141,426 | 140,128 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 144,393 | 145,039 | 143,741 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
5 | Điều | ||||||||||
a | Mật độ 416 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 28,341 | 28,987 | 27,689 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 46,349 | 46,995 | 45,697 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 60,487 | 61,133 | 59,835 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 71,500 | 72,146 | 70,848 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 480 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 30,253 | 30,899 | 29,601 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 49,104 | 49,750 | 48,452 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 63,824 | 64,470 | 63,172 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 74,838 | 75,484 | 74,186 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
c | Mật độ 625 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 34,966 | 35,612 | 34,314 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 55,629 | 56,275 | 54,977 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 71,635 | 72,281 | 70,983 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 82,649 | 83,295 | 81,997 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
d | Mật độ 714 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 37,869 | 38,515 | 37,217 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 59,676 | 60,322 | 59,024 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 76,485 | 77,131 | 75,833 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 87,499 | 88,145 | 86,847 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
6 | Keo | ||||||||||
a | Mật độ 1250 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 48,720 | 49,366 | 48,068 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 76,574 | 77,220 | 75,922 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 98,180 | 98,826 | 97,528 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 109,194 | 109,840 | 108,542 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 59,476 | 60,122 | 58,824 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 92,330 | 92,976 | 91,678 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 117,643 | 118,289 | 116,991 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 128,657 | 129,303 | 128,005 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
c | Mật độ 2220 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 74,502 | 75,148 | 73,850 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 114,033 | 114,679 | 113,381 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 144,291 | 144,937 | 143,639 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 155,305 | 155,951 | 154,653 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
d | Mật độ 2667 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 86,815 | 87,461 | 86,163 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 131,744 | 132,390 | 131,092 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 165,996 | 166,642 | 165,344 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 177,009 | 177,655 | 176,357 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
7 | Lim | ||||||||||
a | Mật độ 833 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 42,069 | 42,715 | 41,417 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 65,385 | 66,031 | 64,733 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 83,257 | 83,903 | 82,605 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 94,270 | 94,916 | 93,618 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 69,503 | 70,149 | 68,851 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 103,384 | 104,030 | 102,732 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 128,697 | 129,343 | 128,045 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 139,711 | 140,357 | 139,059 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
8 | Mắm (Mật độ 3333 cây/ha) | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 110,319 | 110,965 | 109,667 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 126,850 | 127,496 | 126,198 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 138,463 | 139,109 | 137,811 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 142,075 | 142,721 | 141,423 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
9 | Neem | ||||||||||
a | Mật độ 416 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 28,884 | 29,530 | 28,232 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 46,948 | 47,594 | 46,296 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 61,086 | 61,732 | 60,434 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 72,100 | 72,746 | 71,448 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 625 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 35,783 | 36,429 | 35,131 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 56,530 | 57,176 | 55,878 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 72,536 | 73,182 | 71,884 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 83,549 | 84,195 | 82,897 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
c | Mật độ 833 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 43,158 | 43,804 | 42,506 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 66,585 | 67,231 | 65,933 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 84,457 | 85,103 | 83,805 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 95,471 | 96,117 | 94,819 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
d | Mật độ 900 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 45,420 | 46,066 | 44,768 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 69,733 | 70,379 | 69,081 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 88,221 | 88,867 | 87,569 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 99,235 | 99,881 | 98,583 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
e | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 71,682 | 72,328 | 71,030 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 105,785 | 106,431 | 105,133 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 131,099 | 131,745 | 130,447 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 142,112 | 142,758 | 141,460 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
10 | Neem+Keo (Mật độ 1110 cây/ha) | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 47,353 | 47,999 | 46,701 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 73,936 | 74,582 | 73,284 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 94,295 | 94,941 | 93,643 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 105,309 | 105,955 | 104,657 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
11 | Phi lao | ||||||||||
a | Mật độ 1111 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 52,860 | 53,506 | 52,208 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 79,892 | 80,538 | 79,240 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 100,254 | 100,900 | 99,602 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 111,267 | 111,913 | 110,615 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 2500 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 100,864 | 101,510 | 100,212 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 145,732 | 146,378 | 145,080 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 178,511 | 179,157 | 177,859 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 189,525 | 190,171 | 188,873 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
c | Mật độ 4000 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 152,883 | 153,529 | 152,231 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 216,990 | 217,636 | 216,338 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 263,150 | 263,796 | 262,498 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 274,164 | 274,810 | 273,512 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
12 | Thanh thất | ||||||||||
a | Mật độ 833 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 43,354 | 44,000 | 42,702 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 66,801 | 67,447 | 66,149 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 84,673 | 85,319 | 84,021 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 95,687 | 96,333 | 95,035 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 2000 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 83,695 | 84,341 | 83,043 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 122,145 | 122,791 | 121,493 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 150,455 | 151,101 | 149,803 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 161,469 | 162,115 | 160,817 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
13 | Thông | ||||||||||
a | Mật độ 555 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 30,533 | 31,179 | 29,881 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 50,058 | 50,704 | 49,406 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 65,441 | 66,087 | 64,789 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 76,454 | 77,100 | 75,802 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 62,110 | 62,756 | 61,458 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 95,233 | 95,879 | 94,581 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 120,547 | 121,193 | 119,895 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 131,560 | 132,206 | 130,908 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
c | Mật độ 2500 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 85,862 | 86,508 | 85,210 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 129,195 | 129,841 | 128,543 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 161,974 | 162,620 | 161,322 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 172,988 | 173,634 | 172,336 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
14 | Trôm | ||||||||||
a | Mật độ 416 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 28,188 | 28,834 | 27,536 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 46,181 | 46,827 | 45,529 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 60,319 | 60,965 | 59,667 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 71,332 | 71,978 | 70,680 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
b | Mật độ 625 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 34,736 | 35,382 | 34,084 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 55,376 | 56,022 | 54,724 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 71,383 | 72,029 | 70,731 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 82,396 | 83,042 | 81,744 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
c | Mật độ 714 cây/ha | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 37,607 | 38,253 | 36,955 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 59,387 | 60,033 | 58,735 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 76,197 | 76,843 | 75,545 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 87,210 | 87,856 | 86,558 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
15 | Xà cừ (Mật độ 625 cây/ha) | ||||||||||
- | Năm thứ nhất | 40,538 | 41,184 | 39,886 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ hai | 61,771 | 62,417 | 61,119 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ ba | 77,778 | 78,424 | 77,126 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
- | Năm thứ tư | 88,791 | 89,437 | 88,139 |
|
|
| 0,421 | 0,913 | 0,231 | 0,385 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 2
GIÁ BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI ĐỐI VỚI HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT
GÂY THIỆT HẠI VỀ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đvt: triệu đồng/ha
TT | Trạng thái rừng | Rừng đặc dụng | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | Thấp nhất | Cao nhất | ||
A | Rừng tự nhiên | ||||||
I | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh | ||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | 1.900,008 | 4.726,170 | 1.583,340 | 3.938,475 | 1.266,672 | 3.150,780 |
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | 954,660 | 1.890,414 | 795,550 | 1.575,345 | 636,440 | 1.260,276 |
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 482,130 | 945,288 | 401,775 | 787,740 | 321,420 | 630,192 |
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 94,470 | 472,542 | 78,725 | 393,785 | 62,980 | 315,028 |
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 94,470 | 945,288 | 78,725 | 787,740 | 62,980 | 630,192 |
II | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá | ||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | 4.723,254 | 11.749,434 | 3.936,045 | 9.791,195 | 3.148,836 | 7.832,956 |
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | 2.373,300 | 4.699,722 | 1.977,750 | 3.916,435 | 1.582,200 | 3.133,148 |
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 1.198,464 | 2.349,798 | 998,720 | 1.958,165 | 798,976 | 1.566,532 |
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 234,972 | 1.175,016 | 195,810 | 979,180 | 156,648 | 783,344 |
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 234,972 | 2.349,798 | 195,810 | 1.958,165 | 156,648 | 1.566,532 |
III | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim | ||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | 1.598,868 | 3.977,280 | 1.332,390 | 3.314,400 | 1.065,912 | 2.651,520 |
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | 803,412 | 1.590,912 | 669,510 | 1.325,760 | 535,608 | 1.060,608 |
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 405,684 | 795,456 | 338,070 | 662,880 | 270,456 | 530,304 |
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 79,548 | 397,728 | 66,290 | 331,440 | 53,032 | 265,152 |
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 79,548 | 795,456 | 66,290 | 662,880 | 53,032 | 530,304 |
IV | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim | ||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | 1.797,936 | 4.472,466 | 1.498,280 | 3.727,055 | 1.198,624 | 2.981,644 |
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | 903,408 | 1.788,990 | 752,840 | 1.490,825 | 602,272 | 1.192,660 |
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 456,138 | 894,426 | 380,115 | 745,355 | 304,092 | 596,284 |
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 89,466 | 447,282 | 74,555 | 372,735 | 59,644 | 298,188 |
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 89,466 | 894,426 | 74,555 | 745,355 | 59,644 | 596,284 |
V | Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh | ||||||
1 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | 326,214 | 639,726 | 271,845 | 533,105 | 217,476 | 426,484 |
2 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | 63,960 | 319,842 | 53,300 | 266,535 | 42,640 | 213,228 |
3 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | 63,960 | 639,726 | 53,300 | 533,105 | 42,640 | 426,484 |
VI | Rừng tre nứa | ||||||
1 | Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) | 6,000 | 96,000 | 5,000 | 80,000 | 4,000 | 64,000 |
VII | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | ||||||
1 | Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất | 380,340 | 751,818 | 316,950 | 626,515 | 253,560 | 501,212 |
2 | Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất | 83,304 | 392,556 | 69,420 | 327,130 | 55,536 | 261,704 |
3 | Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) | 82,248 | 431,832 | 68,540 | 359,860 | 54,832 | 287,888 |
B | Rừng trồng | ||||||
I | Rừng trồng từ 5 năm trở lên | ||||||
1 | Bạch đàn: 10 - 300 m3/ha | 341,412 | 2.277,996 | 284,510 | 1.898,330 | 170,706 | 1.138,998 |
2 | Cao su: 10 - 500 m3/ha | 372,090 | 3.320,850 | 310,075 | 2.767,375 | 186,045 | 1.660,425 |
3 | Cóc hành: 10 - 300 m3/ha | 245,910 | 2.460,300 | 204,925 | 2.050,250 | 122,955 | 1.230,150 |
4 | Đâng: 10 - 300 m3/ha | 736,938 | 2.673,522 | 614,115 | 2.227,935 | 368,469 | 1.336,761 |
5 | Điều: 10 - 500 m3/ha | 174,948 | 606,864 | 145,790 | 505,720 | 87,474 | 303,432 |
6 | Keo: 10 - 300 m3/ha | 355,188 | 2.291,772 | 295,990 | 1.909,810 | 177,594 | 1.145,886 |
7 | Lim: 10 - 500 m3/ha | 328,482 | 4.247,442 | 273,735 | 3.539,535 | 164,241 | 2.123,721 |
8 | Mắm: 10 - 300 m3/ha | 664,866 | 863,922 | 554,055 | 719,935 | 332,433 | 431,961 |
9 | Neem: 10 - 300 m3/ha | 245,754 | 2.460,144 | 204,795 | 2.050,120 | 122,877 | 1.230,072 |
10 | Neem+Keo: 10 - 300 m3/ha | 346,986 | 2.283,570 | 289,155 | 1.902,975 | 173,493 | 1.141,785 |
11 | Phi lao: 10 - 300 m3/ha | 393,228 | 2.712,612 | 327,690 | 2.260,510 | 196,614 | 1.356,306 |
12 | Thanh thất: 10 - 300 m3/ha | 316,392 | 2.061,576 | 263,660 | 1.717,980 | 158,196 | 1.030,788 |
13 | Thông: 10 - 500 m3/ha | 267,516 | 4.590,726 | 222,930 | 3.825,605 | 133,758 | 2.295,363 |
14 | Trôm: 10 - 300 m3/ha | 225,396 | 1.970,580 | 187,830 | 1.642,150 | 112,698 | 985,290 |
15 | Xà cừ: 10 - 500 m3/ha | 319,296 | 4.238,256 | 266,080 | 3.531,880 | 159,648 | 2.119,128 |
II | Rừng trồng dưới 5 năm | ||||||
1 | Bạch đàn |
|
|
|
|
|
|
a | Mật độ 1111 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 274,632 |
| 228,860 |
| 137,316 |
|
- | Năm thứ hai | 432,876 |
| 360,730 |
| 216,438 |
|
- | Năm thứ ba | 555,042 |
| 462,535 |
| 277,521 |
|
- | Năm thứ tư | 621,126 |
| 517,605 |
| 310,563 |
|
b | Mật độ 1250 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 301,818 |
| 251,515 |
| 150,909 |
|
- | Năm thứ hai | 470,316 |
| 391,930 |
| 235,158 |
|
- | Năm thứ ba | 599,952 |
| 499,960 |
| 299,976 |
|
- | Năm thứ tư | 666,030 |
| 555,025 |
| 333,015 |
|
c | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 370,824 |
| 309,020 |
| 185,412 |
|
- | Năm thứ hai | 569,784 |
| 474,820 |
| 284,892 |
|
- | Năm thứ ba | 721,662 |
| 601,385 |
| 360,831 |
|
- | Năm thứ tư | 787,740 |
| 656,450 |
| 393,870 |
|
d | Mật độ 2500 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 514,380 |
| 428,650 |
| 257,190 |
|
- | Năm thứ hai | 774,696 |
| 645,580 |
| 387,348 |
|
- | Năm thứ ba | 971,370 |
| 809,475 |
| 485,685 |
|
- | Năm thứ tư | 1.037,454 |
| 864,545 |
| 518,727 |
|
2 | Cao su (Mật độ 600 cây/ha) | ||||||
- | Năm thứ nhất | 311,910 |
| 259,925 |
| 155,955 |
|
- | Năm thứ hai | 452,640 |
| 377,200 |
| 226,320 |
|
- | Năm thứ ba | 682,878 |
| 569,065 |
| 341,439 |
|
- | Năm thứ tư | 885,246 |
| 737,705 |
| 442,623 |
|
3 | Cóc hành | ||||||
a | Mật độ 416 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 169,548 |
| 141,290 |
| 84,774 |
|
- | Năm thứ hai | 277,950 |
| 231,625 |
| 138,975 |
|
- | Năm thứ ba | 362,778 |
| 302,315 |
| 181,389 |
|
- | Năm thứ tư | 428,856 |
| 357,380 |
| 214,428 |
|
b | Mật độ 625 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 211,014 |
| 175,845 |
| 105,507 |
|
- | Năm thứ hai | 335,520 |
| 279,600 |
| 167,760 |
|
- | Năm thứ ba | 431,562 |
| 359,635 |
| 215,781 |
|
- | Năm thứ tư | 497,640 |
| 414,700 |
| 248,820 |
|
c | Mật độ 833 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 255,348 |
| 212,790 |
| 127,674 |
|
- | Năm thứ hai | 395,940 |
| 329,950 |
| 197,970 |
|
- | Năm thứ ba | 503,172 |
| 419,310 |
| 251,586 |
|
- | Năm thứ tư | 569,256 |
| 474,380 |
| 284,628 |
|
d | Mật độ 900 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 268,938 |
| 224,115 |
| 134,469 |
|
- | Năm thứ hai | 414,852 |
| 345,710 |
| 207,426 |
|
- | Năm thứ ba | 525,786 |
| 438,155 |
| 262,893 |
|
- | Năm thứ tư | 591,864 |
| 493,220 |
| 295,932 |
|
e | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 426,798 |
| 355,665 |
| 213,399 |
|
- | Năm thứ hai | 631,482 |
| 526,235 |
| 315,741 |
|
- | Năm thứ ba | 783,366 |
| 652,805 |
| 391,683 |
|
- | Năm thứ tư | 849,444 |
| 707,870 |
| 424,722 |
|
4 | Đâng (Mật độ 3333 cây/ha) | ||||||
- | Năm thứ nhất | 670,158 |
| 558,465 |
| 335,079 |
|
- | Năm thứ hai | 770,484 |
| 642,070 |
| 385,242 |
|
- | Năm thứ ba | 840,768 |
| 700,640 |
| 420,384 |
|
- | Năm thứ tư | 862,446 |
| 718,705 |
| 431,223 |
|
5 | Điều | ||||||
a | Mật độ 416 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 166,134 |
| 138,445 |
| 83,067 |
|
- | Năm thứ hai | 274,182 |
| 228,485 |
| 137,091 |
|
- | Năm thứ ba | 359,010 |
| 299,175 |
| 179,505 |
|
- | Năm thứ tư | 425,088 |
| 354,240 |
| 212,544 |
|
b | Mật độ 480 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 177,606 |
| 148,005 |
| 88,803 |
|
- | Năm thứ hai | 290,712 |
| 242,260 |
| 145,356 |
|
- | Năm thứ ba | 379,032 |
| 315,860 |
| 189,516 |
|
- | Năm thứ tư | 445,116 |
| 370,930 |
| 222,558 |
|
c | Mật độ 625 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 205,884 |
| 171,570 |
| 102,942 |
|
- | Năm thứ hai | 329,862 |
| 274,885 |
| 164,931 |
|
- | Năm thứ ba | 425,898 |
| 354,915 |
| 212,949 |
|
- | Năm thứ tư | 491,982 |
| 409,985 |
| 245,991 |
|
d | Mật độ 714 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 223,302 |
| 186,085 |
| 111,651 |
|
- | Năm thứ hai | 354,144 |
| 295,120 |
| 177,072 |
|
- | Năm thứ ba | 454,998 |
| 379,165 |
| 227,499 |
|
- | Năm thứ tư | 521,082 |
| 434,235 |
| 260,541 |
|
6 | Keo | ||||||
a | Mật độ 1250 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 288,408 |
| 240,340 |
| 144,204 |
|
- | Năm thứ hai | 455,532 |
| 379,610 |
| 227,766 |
|
- | Năm thứ ba | 585,168 |
| 487,640 |
| 292,584 |
|
- | Năm thứ tư | 651,252 |
| 542,710 |
| 325,626 |
|
b | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 352,944 |
| 294,120 |
| 176,472 |
|
- | Năm thứ hai | 550,068 |
| 458,390 |
| 275,034 |
|
- | Năm thứ ba | 701,946 |
| 584,955 |
| 350,973 |
|
- | Năm thứ tư | 768,030 |
| 640,025 |
| 384,015 |
|
c | Mật độ 2220 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 443,100 |
| 369,250 |
| 221,550 |
|
- | Năm thứ hai | 680,286 |
| 566,905 |
| 340,143 |
|
- | Năm thứ ba | 861,834 |
| 718,195 |
| 430,917 |
|
- | Năm thứ tư | 927,918 |
| 773,265 |
| 463,959 |
|
d | Mật độ 2667 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 516,978 |
| 430,815 |
| 258,489 |
|
- | Năm thứ hai | 786,552 |
| 655,460 |
| 393,276 |
|
- | Năm thứ ba | 992,064 |
| 826,720 |
| 496,032 |
|
- | Năm thứ tư | 1.058,142 |
| 881,785 |
| 529,071 |
|
7 | Lim | ||||||
a | Mật độ 833 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 248,502 |
| 207,085 |
| 124,251 |
|
- | Năm thứ hai | 388,398 |
| 323,665 |
| 194,199 |
|
- | Năm thứ ba | 495,630 |
| 413,025 |
| 247,815 |
|
- | Năm thứ tư | 561,708 |
| 468,090 |
| 280,854 |
|
b | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 413,106 |
| 344,255 |
| 206,553 |
|
- | Năm thứ hai | 616,392 |
| 513,660 |
| 308,196 |
|
- | Năm thứ ba | 768,270 |
| 640,225 |
| 384,135 |
|
- | Năm thứ tư | 834,354 |
| 695,295 |
| 417,177 |
|
8 | Mắm (Mật độ 3333 cây/ha) | ||||||
- | Năm thứ nhất | 658,002 |
| 548,335 |
| 329,001 |
|
- | Năm thứ hai | 757,188 |
| 630,990 |
| 378,594 |
|
- | Năm thứ ba | 826,866 |
| 689,055 |
| 413,433 |
|
- | Năm thứ tư | 848,538 |
| 707,115 |
| 424,269 |
|
9 | Neem | ||||||
a | Mật độ 416 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 169,392 |
| 141,160 |
| 84,696 |
|
- | Năm thứ hai | 277,776 |
| 231,480 |
| 138,888 |
|
- | Năm thứ ba | 362,604 |
| 302,170 |
| 181,302 |
|
- | Năm thứ tư | 428,688 |
| 357,240 |
| 214,344 |
|
b | Mật độ 625 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 210,786 |
| 175,655 |
| 105,393 |
|
- | Năm thứ hai | 335,268 |
| 279,390 |
| 167,634 |
|
- | Năm thứ ba | 431,304 |
| 359,420 |
| 215,652 |
|
- | Năm thứ tư | 497,382 |
| 414,485 |
| 248,691 |
|
c | Mật độ 833 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 255,036 |
| 212,530 |
| 127,518 |
|
- | Năm thứ hai | 395,598 |
| 329,665 |
| 197,799 |
|
- | Năm thứ ba | 502,830 |
| 419,025 |
| 251,415 |
|
- | Năm thứ tư | 568,914 |
| 474,095 |
| 284,457 |
|
d | Mật độ 900 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 268,608 |
| 223,840 |
| 134,304 |
|
- | Năm thứ hai | 414,486 |
| 345,405 |
| 207,243 |
|
- | Năm thứ ba | 525,414 |
| 437,845 |
| 262,707 |
|
- | Năm thứ tư | 591,498 |
| 492,915 |
| 295,749 |
|
e | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 426,180 |
| 355,150 |
| 213,090 |
|
- | Năm thứ hai | 630,798 |
| 525,665 |
| 315,399 |
|
- | Năm thứ ba | 782,682 |
| 652,235 |
| 391,341 |
|
- | Năm thứ tư | 848,760 |
| 707,300 |
| 424,380 |
|
10 | Neem+Keo (Mật độ 1111 cây/ha) | ||||||
- | Năm thứ nhất | 280,206 |
| 233,505 |
| 140,103 |
|
- | Năm thứ hai | 439,704 |
| 366,420 |
| 219,852 |
|
- | Năm thứ ba | 561,858 |
| 468,215 |
| 280,929 |
|
- | Năm thứ tư | 627,942 |
| 523,285 |
| 313,971 |
|
11 | Phi lao | ||||||
a | Mật độ 1111 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 313,248 |
| 261,040 |
| 156,624 |
|
- | Năm thứ hai | 475,440 |
| 396,200 |
| 237,720 |
|
- | Năm thứ ba | 597,612 |
| 498,010 |
| 298,806 |
|
- | Năm thứ tư | 663,690 |
| 553,075 |
| 331,845 |
|
b | Mật độ 2500 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 601,272 |
| 501,060 |
| 300,636 |
|
- | Năm thứ hai | 870,480 |
| 725,400 |
| 435,240 |
|
- | Năm thứ ba | 1.067,154 |
| 889,295 |
| 533,577 |
|
- | Năm thứ tư | 1.133,238 |
| 944,365 |
| 566,619 |
|
c | Mật độ 4000 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 913,386 |
| 761,155 |
| 456,693 |
|
- | Năm thứ hai | 1.298,028 |
| 1.081,690 |
| 649,014 |
|
- | Năm thứ ba | 1.574,988 |
| 1.312,490 |
| 787,494 |
|
- | Năm thứ tư | 1.641,072 |
| 1.367,560 |
| 820,536 |
|
12 | Thanh thất | ||||||
a | Mật độ 833 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 256,212 |
| 213,510 |
| 128,106 |
|
- | Năm thứ hai | 396,894 |
| 330,745 |
| 198,447 |
|
- | Năm thứ ba | 504,126 |
| 420,105 |
| 252,063 |
|
- | Năm thứ tư | 570,210 |
| 475,175 |
| 285,105 |
|
b | Mật độ 2000 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 498,258 |
| 415,215 |
| 249,129 |
|
- | Năm thứ hai | 728,958 |
| 607,465 |
| 364,479 |
|
- | Năm thứ ba | 898,818 |
| 749,015 |
| 449,409 |
|
- | Năm thứ tư | 964,902 |
| 804,085 |
| 482,451 |
|
13 | Thông | ||||||
a | Mật độ 555 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 179,286 |
| 149,405 |
| 89,643 |
|
- | Năm thứ hai | 296,436 |
| 247,030 |
| 148,218 |
|
- | Năm thứ ba | 388,734 |
| 323,945 |
| 194,367 |
|
- | Năm thứ tư | 454,812 |
| 379,010 |
| 227,406 |
|
b | Mật độ 1667 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 368,748 |
| 307,290 |
| 184,374 |
|
- | Năm thứ hai | 567,486 |
| 472,905 |
| 283,743 |
|
- | Năm thứ ba | 719,370 |
| 599,475 |
| 359,685 |
|
- | Năm thứ tư | 785,448 |
| 654,540 |
| 392,724 |
|
c | Mật độ 2500 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 511,260 |
| 426,050 |
| 255,630 |
|
- | Năm thứ hai | 771,258 |
| 642,715 |
| 385,629 |
|
- | Năm thứ ba | 967,932 |
| 806,610 |
| 483,966 |
|
- | Năm thứ tư | 1.034,016 |
| 861,680 |
| 517,008 |
|
14 | Trôm | ||||||
a | Mật độ 416 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 165,216 |
| 137,680 |
| 82,608 |
|
- | Năm thứ hai | 273,174 |
| 227,645 |
| 136,587 |
|
- | Năm thứ ba | 358,002 |
| 298,335 |
| 179,001 |
|
- | Năm thứ tư | 424,080 |
| 353,400 |
| 212,040 |
|
b | Mật độ 625 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 204,504 |
| 170,420 |
| 102,252 |
|
- | Năm thứ hai | 328,344 |
| 273,620 |
| 164,172 |
|
- | Năm thứ ba | 424,386 |
| 353,655 |
| 212,193 |
|
- | Năm thứ tư | 490,464 |
| 408,720 |
| 245,232 |
|
c | Mật độ 714 cây/ha | ||||||
- | Năm thứ nhất | 221,730 |
| 184,775 |
| 110,865 |
|
- | Năm thứ hai | 352,410 |
| 293,675 |
| 176,205 |
|
- | Năm thứ ba | 453,270 |
| 377,725 |
| 226,635 |
|
- | Năm thứ tư | 519,348 |
| 432,790 |
| 259,674 |
|
15 | Xà cừ (Mật độ 625 cây/ha) | ||||||
- | Năm thứ nhất | 239,316 |
| 199,430 |
| 119,658 |
|
- | Năm thứ hai | 366,714 |
| 305,595 |
| 183,357 |
|
- | Năm thứ ba | 462,756 |
| 385,630 |
| 231,378 |
|
- | Năm thứ tư | 528,834 |
| 440,695 |
| 264,417 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 3
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG ĐẶC DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đvt: triệu đồng/ha/năm
TT | Trạng thái rừng | Thấp nhất, | Quyền sử dụng rừng đặc dụng | Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon | Giá trị kinh doanh cảnh quan | Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất |
|---|---|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7) | (5) | (6) | (7) |
A | Rừng tự nhiên | |||||
I | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh | |||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 9,782 | 7,518 | 0,913 | 1,351 |
Cao nhất | 14,768 | 11,825 | 1,404 | 1,539 | ||
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 7,562 | 5,359 | 0,913 | 1,290 |
Cao nhất | 10,273 | 7,518 | 1,404 | 1,351 | ||
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,704 | 3,815 | 0,632 | 1,257 |
Cao nhất | 7,749 | 5,336 | 1,123 | 1,290 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,577 | 1,712 | 0,632 | 1,233 |
Cao nhất | 6,161 | 3,781 | 1,123 | 1,257 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,577 | 1,712 | 0,632 | 1,233 |
Cao nhất | 7,749 | 5,336 | 1,123 | 1,290 | ||
II | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá | |||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 9,633 | 7,518 | 0,913 | 1,202 |
Cao nhất | 14,747 | 11,825 | 1,404 | 1,518 | ||
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 7,369 | 5,359 | 0,913 | 1,097 |
Cao nhất | 10,124 | 7,518 | 1,404 | 1,202 | ||
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,490 | 3,815 | 0,632 | 1,043 |
Cao nhất | 7,556 | 5,336 | 1,123 | 1,097 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,346 | 1,712 | 0,632 | 1,002 |
Cao nhất | 5,947 | 3,781 | 1,123 | 1,043 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,346 | 1,712 | 0,632 | 1,002 |
Cao nhất | 7,556 | 5,336 | 1,123 | 1,097 | ||
III | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim | |||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 2,578 | 0,414 | 0,913 | 1,251 |
Cao nhất | 3,970 | 1,040 | 1,404 | 1,526 | ||
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 2,286 | 0,213 | 0,913 | 1,160 |
Cao nhất | 3,069 | 0,414 | 1,404 | 1,251 | ||
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 1,871 | 0,123 | 0,632 | 1,116 |
Cao nhất | 2,496 | 0,213 | 1,123 | 1,160 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 1,733 | 0,022 | 0,632 | 1,079 |
Cao nhất | 2,362 | 0,123 | 1,123 | 1,116 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 1,733 | 0,022 | 0,632 | 1,079 |
Cao nhất | 2,496 | 0,213 | 1,123 | 1,160 | ||
IV | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim | |||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 9,733 | 7,518 | 0,913 | 1,302 |
Cao nhất | 14,762 | 11,825 | 1,404 | 1,533 | ||
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 7,497 | 5,359 | 0,913 | 1,225 |
Cao nhất | 10,224 | 7,518 | 1,404 | 1,302 | ||
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,634 | 3,815 | 0,632 | 1,187 |
Cao nhất | 7,684 | 5,336 | 1,123 | 1,225 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,500 | 1,712 | 0,632 | 1,156 |
Cao nhất | 6,091 | 3,781 | 1,123 | 1,187 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,500 | 1,712 | 0,632 | 1,156 |
Cao nhất | 7,684 | 5,336 | 1,123 | 1,225 | ||
V | Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh | |||||
1 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,419 | 3,815 | 0,632 | 0,972 |
Cao nhất | 7,491 | 5,336 | 1,123 | 1,032 | ||
2 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,269 | 1,712 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 5,876 | 3,781 | 1,123 | 0,972 | ||
3 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,269 | 1,712 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 7,491 | 5,336 | 1,123 | 1,032 | ||
VI | Rừng tre nứa | |||||
1 | Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) | Thấp nhất | 1,195 | 0,101 | 0,632 | 0,462 |
Cao nhất | 2,744 | 0,850 | 1,123 | 0,771 | ||
VII | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | |||||
1 | Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất | Thấp nhất | 5,428 | 3,871 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 7,704 | 5,549 | 1,123 | 1,032 | ||
2 | Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất | Thấp nhất | 3,482 | 1,925 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 6,574 | 4,419 | 1,123 | 1,032 | ||
3 | Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) | Thấp nhất | 3,325 | 1,768 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 6,574 | 4,419 | 1,123 | 1,032 | ||
B | Rừng trồng | |||||
I | Rừng trồng từ 5 năm trở lên | |||||
1 | Bạch đàn: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,896 | 5,090 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 28,780 | 27,174 | 0,913 | 0,693 | ||
2 | Cao su: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 4,352 | 3,546 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 26,140 | 24,534 | 0,913 | 0,693 | ||
3 | Cóc hành: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,281 | 4,475 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 25,581 | 23,975 | 0,913 | 0,693 | ||
4 | Đâng: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,997 | 5,191 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 29,441 | 27,835 | 0,913 | 0,693 | ||
5 | Điều: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 4,710 | 3,904 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 28,478 | 26,872 | 0,913 | 0,693 | ||
6 | Keo: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,482 | 4,676 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 26,711 | 25,105 | 0,913 | 0,693 | ||
7 | Lim: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 5,080 | 4,274 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 31,074 | 29,468 | 0,913 | 0,693 | ||
8 | Mắm: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,225 | 4,419 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 25,290 | 23,684 | 0,913 | 0,693 | ||
9 | Neem: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,281 | 4,475 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 25,581 | 23,975 | 0,913 | 0,693 | ||
10 | Neem+Keo: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,382 | 4,576 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 26,140 | 24,534 | 0,913 | 0,693 | ||
11 | Phi lao: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,896 | 5,090 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 28,881 | 27,275 | 0,913 | 0,693 | ||
12 | Thanh thất: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 3,950 | 3,144 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 18,499 | 16,893 | 0,913 | 0,693 | ||
13 | Thông: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 0,929 | 0,123 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 7,032 | 5,426 | 0,913 | 0,693 | ||
14 | Trôm: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 4,599 | 3,793 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 22,034 | 20,428 | 0,913 | 0,693 | ||
15 | Xà cừ: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 4,912 | 4,106 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 29,888 | 28,282 | 0,913 | 0,693 | ||
II | Rừng trồng dưới 5 năm | Thấp nhất | 0,652 |
| 0,421 | 0,231 |
Cao nhất | 1,298 |
| 0,913 | 0,385 | ||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 4
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đvt: triệu đồng/ha/năm
TT | Trạng thái rừng | Thấp nhất, | Quyền sử dụng rừng phòng hộ | Giá trị trực tiếp | Giá trị hấp thụ và | Giá trị kinh doanh cảnh quan | Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7)+(8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
A | Rừng tự nhiên | ||||||
I | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh | ||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 9,782 |
| 7,518 | 0,913 | 1,351 |
Cao nhất | 14,768 |
| 11,825 | 1,404 | 1,539 | ||
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 7,562 |
| 5,359 | 0,913 | 1,290 |
Cao nhất | 10,273 |
| 7,518 | 1,404 | 1,351 | ||
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,704 |
| 3,815 | 0,632 | 1,257 |
Cao nhất | 7,749 |
| 5,336 | 1,123 | 1,290 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,577 |
| 1,712 | 0,632 | 1,233 |
Cao nhất | 6,161 |
| 3,781 | 1,123 | 1,257 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,577 |
| 1,712 | 0,632 | 1,233 |
Cao nhất | 7,749 |
| 5,336 | 1,123 | 1,290 | ||
II | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá | ||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 9,633 |
| 7,518 | 0,913 | 1,202 |
Cao nhất | 14,747 |
| 11,825 | 1,404 | 1,518 | ||
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 7,369 |
| 5,359 | 0,913 | 1,097 |
Cao nhất | 10,124 |
| 7,518 | 1,404 | 1,202 | ||
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,490 |
| 3,815 | 0,632 | 1,043 |
Cao nhất | 7,556 |
| 5,336 | 1,123 | 1,097 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,346 |
| 1,712 | 0,632 | 1,002 |
Cao nhất | 5,947 |
| 3,781 | 1,123 | 1,043 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,346 |
| 1,712 | 0,632 | 1,002 |
Cao nhất | 7,556 |
| 5,336 | 1,123 | 1,097 | ||
III | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim | ||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 2,578 |
| 0,414 | 0,913 | 1,251 |
Cao nhất | 3,970 |
| 1,040 | 1,404 | 1,526 | ||
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 2,286 |
| 0,213 | 0,913 | 1,160 |
Cao nhất | 3,069 |
| 0,414 | 1,404 | 1,251 | ||
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 1,871 |
| 0,123 | 0,632 | 1,116 |
Cao nhất | 2,496 |
| 0,213 | 1,123 | 1,160 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 1,733 |
| 0,022 | 0,632 | 1,079 |
Cao nhất | 2,362 |
| 0,123 | 1,123 | 1,116 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 1,733 |
| 0,022 | 0,632 | 1,079 |
Cao nhất | 2,496 |
| 0,213 | 1,123 | 1,160 | ||
IV | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim | ||||||
1 | Rừng giàu: 201 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 9,733 |
| 7,518 | 0,913 | 1,302 |
Cao nhất | 14,762 |
| 11,825 | 1,404 | 1,533 | ||
2 | Rừng trung bình: 101 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 7,497 |
| 5,359 | 0,913 | 1,225 |
Cao nhất | 10,224 |
| 7,518 | 1,404 | 1,302 | ||
3 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,634 |
| 3,815 | 0,632 | 1,187 |
Cao nhất | 7,684 |
| 5,336 | 1,123 | 1,225 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,500 |
| 1,712 | 0,632 | 1,156 |
Cao nhất | 6,091 |
| 3,781 | 1,123 | 1,187 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,500 |
| 1,712 | 0,632 | 1,156 |
Cao nhất | 7,684 |
| 5,336 | 1,123 | 1,225 | ||
V | Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh | ||||||
1 | Rừng nghèo: 51 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,419 |
| 3,815 | 0,632 | 0,972 |
Cao nhất | 7,491 |
| 5,336 | 1,123 | 1,032 | ||
2 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,269 |
| 1,712 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 5,876 |
| 3,781 | 1,123 | 0,972 | ||
3 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,269 |
| 1,712 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 7,491 |
| 5,336 | 1,123 | 1,032 | ||
VI | Rừng tre nứa | ||||||
1 | Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) | Thấp nhất | 1,395 | 0,200 | 0,101 | 0,632 | 0,462 |
Cao nhất | 5,944 | 3,200 | 0,850 | 1,123 | 0,771 | ||
VII | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | ||||||
1 | Rừng hỗn giao gỗ (51 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất | Thấp nhất | 5,528 | 0,100 | 3,871 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 8,104 | 0,400 | 5,549 | 1,123 | 1,032 | ||
2 | Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất | Thấp nhất | 3,882 | 0,400 | 1,925 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 7,774 | 1,200 | 4,419 | 1,123 | 1,032 | ||
3 | Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) | Thấp nhất | 3,425 | 0,100 | 1,768 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 7,774 | 1,200 | 4,419 | 1,123 | 1,032 | ||
B | Rừng trồng | ||||||
I | Rừng trồng từ 5 năm trở lên | ||||||
1 | Bạch đàn: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,896 |
| 5,090 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 28,780 |
| 27,174 | 0,913 | 0,693 | ||
2 | Cao su: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 4,352 |
| 3,546 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 26,140 |
| 24,534 | 0,913 | 0,693 | ||
3 | Cóc hành: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,281 |
| 4,475 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 25,581 |
| 23,975 | 0,913 | 0,693 | ||
4 | Đâng: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,997 |
| 5,191 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 29,441 |
| 27,835 | 0,913 | 0,693 | ||
5 | Điều: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 4,710 |
| 3,904 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 28,478 |
| 26,872 | 0,913 | 0,693 | ||
6 | Keo: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,482 |
| 4,676 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 26,711 |
| 25,105 | 0,913 | 0,693 | ||
7 | Lim: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 5,080 |
| 4,274 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 31,074 |
| 29,468 | 0,913 | 0,693 | ||
8 | Mắm: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,225 |
| 4,419 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 25,290 |
| 23,684 | 0,913 | 0,693 | ||
9 | Neem: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,281 |
| 4,475 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 25,581 |
| 23,975 | 0,913 | 0,693 | ||
10 | Neem+Keo: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,382 |
| 4,576 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 26,140 |
| 24,534 | 0,913 | 0,693 | ||
11 | Phi lao: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 5,896 |
| 5,090 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 28,881 |
| 27,275 | 0,913 | 0,693 | ||
12 | Thanh thất: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 3,950 |
| 3,144 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 18,499 |
| 16,893 | 0,913 | 0,693 | ||
13 | Thông: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 0,929 |
| 0,123 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 7,032 |
| 5,426 | 0,913 | 0,693 | ||
14 | Trôm: 10 - 300 m3/ha | Thấp nhất | 4,599 |
| 3,793 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 22,034 |
| 20,428 | 0,913 | 0,693 | ||
15 | Xà cừ: 10 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 4,912 |
| 4,106 | 0,421 | 0,385 |
Cao nhất | 29,888 |
| 28,282 | 0,913 | 0,693 | ||
II | Rừng trồng dưới 5 năm | Thấp nhất | 0,652 |
|
| 0,421 | 0,231 |
Cao nhất | 1,298 |
|
| 0,913 | 0,385 | ||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 5
GIÁ QUYỀN SỬ DỤNG RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đvt: triệu đồng/ha/năm
TT | Trạng thái rừng | Thấp nhất, | Quyền sử dụng rừng sản xuất là rừng tự nhiên | Giá trị trực tiếp | Giá trị hấp thụ và lưu giữ các bon | Giá trị kinh doanh cảnh quan | Giá trị phòng hộ hạn chế xói mòn đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+(7)+(8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
A | Rừng tự nhiên | ||||||
I | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng thường xanh | ||||||
1 | Rừng giàu: 200 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 12,941 | 3,159 | 7,518 | 0,913 | 1,351 |
Cao nhất | 22,640 | 7,872 | 11,825 | 1,404 | 1,539 | ||
2 | Rừng trung bình: 100 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 9,162 | 1,600 | 5,359 | 0,913 | 1,290 |
Cao nhất | 13,428 | 3,155 | 7,518 | 1,404 | 1,351 | ||
3 | Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,704 |
| 3,815 | 0,632 | 1,257 |
Cao nhất | 7,749 |
| 5,336 | 1,123 | 1,290 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,577 |
| 1,712 | 0,632 | 1,233 |
Cao nhất | 6,161 |
| 3,781 | 1,123 | 1,257 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,577 |
| 1,712 | 0,632 | 1,233 |
Cao nhất | 7,749 |
| 5,336 | 1,123 | 1,290 | ||
II | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng rụng lá | ||||||
1 | Rừng giàu: 200 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 17,502 | 7,869 | 7,518 | 0,913 | 1,202 |
Cao nhất | 34,328 | 19,581 | 11,825 | 1,404 | 1,518 | ||
2 | Rừng trung bình: 100 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 11,327 | 3,958 | 5,359 | 0,913 | 1,097 |
Cao nhất | 17,956 | 7,832 | 7,518 | 1,404 | 1,202 | ||
3 | Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,490 |
| 3,815 | 0,632 | 1,043 |
Cao nhất | 7,556 |
| 5,336 | 1,123 | 1,097 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,346 |
| 1,712 | 0,632 | 1,002 |
Cao nhất | 5,947 |
| 3,781 | 1,123 | 1,043 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,346 |
| 1,712 | 0,632 | 1,002 |
Cao nhất | 7,556 |
| 5,336 | 1,123 | 1,097 | ||
III | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá kim | ||||||
1 | Rừng giàu: 200 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 5,244 | 2,666 | 0,414 | 0,913 | 1,251 |
Cao nhất | 10,599 | 6,629 | 1,040 | 1,404 | 1,526 | ||
2 | Rừng trung bình: 100 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 3,626 | 1,340 | 0,213 | 0,913 | 1,160 |
Cao nhất | 5,720 | 2,651 | 0,414 | 1,404 | 1,251 | ||
3 | Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 1,871 |
| 0,123 | 0,632 | 1,116 |
Cao nhất | 2,496 |
| 0,213 | 1,123 | 1,160 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 1,733 |
| 0,022 | 0,632 | 1,079 |
Cao nhất | 2,362 |
| 0,123 | 1,123 | 1,116 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 1,733 |
| 0,022 | 0,632 | 1,079 |
Cao nhất | 2,496 |
| 0,213 | 1,123 | 1,160 | ||
IV | Rừng gỗ tự nhiên núi đất lá rộng lá kim | ||||||
1 | Rừng giàu: 200 - 500 m3/ha | Thấp nhất | 12,726 | 2,993 | 7,518 | 0,913 | 1,302 |
Cao nhất | 22,230 | 7,468 | 11,825 | 1,404 | 1,533 | ||
2 | Rừng trung bình: 100 - 200 m3/ha | Thấp nhất | 9,004 | 1,507 | 5,359 | 0,913 | 1,225 |
Cao nhất | 13,206 | 2,982 | 7,518 | 1,404 | 1,302 | ||
3 | Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,634 |
| 3,815 | 0,632 | 1,187 |
Cao nhất | 7,684 |
| 5,336 | 1,123 | 1,225 | ||
4 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,500 |
| 1,712 | 0,632 | 1,156 |
Cao nhất | 6,091 |
| 3,781 | 1,123 | 1,187 | ||
5 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,500 |
| 1,712 | 0,632 | 1,156 |
Cao nhất | 7,684 |
| 5,336 | 1,123 | 1,225 | ||
V | Rừng gỗ tự nhiên núi đá lá rộng thường xanh | ||||||
1 | Rừng nghèo: 50 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 5,419 |
| 3,815 | 0,632 | 0,972 |
Cao nhất | 7,491 |
| 5,336 | 1,123 | 1,032 | ||
2 | Rừng nghèo kiệt: 10 - 50 m3/ha | Thấp nhất | 3,269 |
| 1,712 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 5,876 |
| 3,781 | 1,123 | 0,972 | ||
3 | Rừng phục hồi: 10 - 100 m3/ha | Thấp nhất | 3,269 |
| 1,712 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 7,491 |
| 5,336 | 1,123 | 1,032 | ||
VI | Rừng tre nứa | ||||||
1 | Rừng lồ ô tự nhiên núi đất (500 - 8000 cây/ha) | Thấp nhất | 1,395 | 0,200 | 0,101 | 0,632 | 0,462 |
Cao nhất | 5,944 | 3,200 | 0,850 | 1,123 | 0,771 | ||
VII | Rừng hỗn giao gỗ và tre nứa | ||||||
1 | Rừng hỗn giao gỗ (50 - 100 m3/ha) - tre nứa (500 - 2000 cây/ha) tự nhiên núi đất | Thấp nhất | 5,528 | 0,100 | 3,871 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 8,104 | 0,400 | 5,549 | 1,123 | 1,032 | ||
2 | Rừng hỗn giao tre nứa (2000 - 6000 cây/ha) - gỗ (10 - 50 m3/ha) tự nhiên núi đất | Thấp nhất | 3,882 | 0,400 | 1,925 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 7,774 | 1,200 | 4,419 | 1,123 | 1,032 | ||
3 | Rừng hỗn giao gỗ (10 - 50 m3/ha) và tre nứa (500 - 6000 cây/ha) tự nhiên núi đá (HGD) | Thấp nhất | 3,425 | 0,100 | 1,768 | 0,632 | 0,925 |
Cao nhất | 7,774 | 1,200 | 4,419 | 1,123 | 1,032 | ||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 6
GIÁ QUYỀN SỞ HỮU RỪNG TRỒNG LÀ RỪNG SẢN XUẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đvt: triệu đồng/ha
TT | Trạng thái rừng | Giai đoạn 1 | Giai đoạn 2 | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Năm thứ nhất | Năm thứ hai | Năm thứ ba | Năm thứ tư | Thấp nhất | Cao nhất | ||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
I | Bạch đàn | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 1111 cây/ha | 45,772 | 72,146 | 92,507 | 103,521 |
| |
- | Mật độ 1250 cây/ha | 50,303 | 78,386 | 99,992 | 111,005 | ||
- | Mật độ 1667 cây/ha | 61,804 | 94,964 | 120,277 | 131,290 | ||
- | Mật độ 2500 cây/ha | 85,730 | 129,116 | 161,895 | 172,909 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 56,902 | 379,666 | ||||
II | Cao su | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 600 cây/ha | 51,985 | 75,440 | 113,813 | 147,541 |
| |
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) | 62,015 | 553,475 | ||||
III | Cóc hành | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 416 cây/ha | 28,258 | 46,325 | 60,463 | 71,476 |
| |
- | Mật độ 625 cây/ha | 35,169 | 55,920 | 71,927 | 82,940 | ||
- | Mật độ 833 cây/ha | 42,558 | 65,990 | 83,862 | 94,876 | ||
- | Mật độ 900 cây/ha | 44,823 | 69,142 | 87,631 | 98,644 | ||
- | Mật độ 1667 cây/ha | 71,133 | 105,247 | 130,561 | 141,574 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 40,985 | 410,050 | ||||
IV | Đâng | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 3333 cây/ha | 111,693 | 128,414 | 140,128 | 143,741 |
| |
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 122,823 | 445,587 | ||||
V | Điều | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 416 cây/ha | 27,689 | 45,697 | 59,835 | 70,848 |
| |
- | Mật độ 480 cây/ha | 29,601 | 48,452 | 63,172 | 74,186 | ||
- | Mật độ 625 cây/ha | 34,314 | 54,977 | 70,983 | 81,997 | ||
- | Mật độ 714 cây/ha | 37,217 | 59,024 | 75,833 | 86,847 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) | 29,158 | 101,144 | ||||
VI | Keo | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 1250 cây/ha | 48,068 | 75,922 | 97,528 | 108,542 |
| |
- | Mật độ 1667 cây/ha | 58,824 | 91,678 | 116,991 | 128,005 | ||
- | Mật độ 2220 cây/ha | 73,850 | 113,381 | 143,639 | 154,653 | ||
- | Mật độ 2667 cây/ha | 86,163 | 131,092 | 165,344 | 176,357 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 59,198 | 381,962 | ||||
VII | Lim | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 833 cây/ha | 41,417 | 64,733 | 82,605 | 93,618 |
| |
- | Mật độ 1667 cây/ha | 68,851 | 102,732 | 128,045 | 139,059 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) | 54,747 | 707,907 | ||||
VIII | Mắm | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 3333 cây/ha | 109,667 | 126,198 | 137,811 | 141,423 |
| |
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 110,811 | 143,987 | ||||
IX | Neem | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 416 cây/ha | 28,232 | 46,296 | 60,434 | 71,448 |
| |
- | Mật độ 625 cây/ha | 35,131 | 55,878 | 71,884 | 82,897 | ||
- | Mật độ 833 cây/ha | 42,506 | 65,933 | 83,805 | 94,819 | ||
- | Mật độ 900 cây/ha | 44,768 | 69,081 | 87,569 | 98,583 | ||
- | Mật độ 1667 cây/ha | 71,030 | 105,133 | 130,447 | 141,460 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 40,959 | 410,024 | ||||
X | Neem+Keo | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 1111 cây/ha | 46,701 | 73,284 | 93,643 | 104,657 |
| |
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 57,831 | 380,595 | ||||
XI | Phi lao | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 1111 cây/ha | 52,208 | 79,240 | 99,602 | 110,615 |
| |
- | Mật độ 2500 cây/ha | 100,212 | 145,080 | 177,859 | 188,873 | ||
- | Mật độ 4000 cây/ha | 152,231 | 216,338 | 262,498 | 273,512 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 65,538 | 452,102 | ||||
XII | Thanh thất | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 833 cây/ha | 42,702 | 66,149 | 84,021 | 95,035 |
| |
- | Mật độ 2000 cây/ha | 83,043 | 121,493 | 149,803 | 160,817 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 52,732 | 343,596 | ||||
XIII | Thông | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 555 cây/ha | 29,881 | 49,406 | 64,789 | 75,802 |
| |
- | Mật độ 1667 cây/ha | 61,458 | 94,581 | 119,895 | 130,908 | ||
- | Mật độ 2500 cây/ha | 85,210 | 128,543 | 161,322 | 172,336 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) | 44,586 | 765,121 | ||||
XIV | Trôm | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 416 cây/ha | 27,536 | 45,529 | 59,667 | 70,680 |
| |
- | Mật độ 625 cây/ha | 34,084 | 54,724 | 70,731 | 81,744 | ||
- | Mật độ 714 cây/ha | 36,955 | 58,735 | 75,545 | 86,558 | ||
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 300 m3) | 37,566 | 328,430 | ||||
XV | Xà cừ | ||||||
1 | Giai đoạn 1: Dưới 5 năm | ||||||
- | Mật độ 625 cây/ha | 39,886 | 61,119 | 77,126 | 88,139 |
| |
2 | Giai đoạn 2: Từ 5 năm trở lên (Trữ lượng từ 10 - 500 m3) | 53,216 | 706,376 | ||||
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 7
GIÁ CHO THUÊ RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2017/NQ-HĐND ngày / /2017
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đvt: triệu đồng/ha/năm
STT | Trạng thái rừng | Vùng ven biển | Vùng trung du ở nội địa | Vùng núi ở nội địa |
|---|---|---|---|---|
1 | Rừng tự nhiên giàu, trung bình | 1,404 | 1,123 | 0,913 |
2 | Rừng tự nhiên khác | 1,123 | 0,842 | 0,632 |
3 | Rừng trồng | 0,913 | 0,632 | 0,421 |
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đức Thanh
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Đức Thanh
Lược đồ văn bản
- 34/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 34/2009/TT-BNNPTNT Quy định tiêu chí xác định và phân loại rừng
- 48/2007/NĐ-CP Nghị định số 48/2007/NĐ-CP Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 29/2004/QH11 Luật Bảo vệ và phát triển rừng số 29/2004/QH11
- 65/2008/TTLT-BNN-BTC Thông tư liên tịch số 65/2008/TTLT-BNN-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 48/2007/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2007 của Chính phủ về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.