Nghị quyết số 43/2020/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 43/2020/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Tiến Thành — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 09/12/2020 |
| Ngày hiệu lực | 20/12/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 43/2020/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÌNH THÁI BÌNH Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /2020/NQ-HĐND
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021 • • • •
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT
Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 nẫm 2015;
Căn cứ Luật sửa đẩi, bể sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017; Ị J
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của 37 Luật có liên
đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; V ' ĩ®
Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ỉ/20Ỉ9/UBTVQH14 ngày 16 thảng 8 năm 2019 của Úy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định sổ 43/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tỉết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;
Cân cứ Nghị định số Ol/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đoi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trĩnh sổ 270/TTr-ƯBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyến mục đích sử dụng đất trồng ỉúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; Báo cảo thẩm tra sổ 39/BC-HĐND ngày 06 thảng 12 năm 2020 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QtTYỂT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 980,25 ha đất trồng lúa đê thực hiện 1.126 (một nghìn một trăm hai mươi sáu) dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021 (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh:
- Tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 7Á u
- Đề nghị ủy ban nhân dân tỉnh:
- Chỉ đạo các sở, ngành và địa phương liên quan trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng nội dung của Thông báo Kết luận thanh tra số 1650/TB-TTCP ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Thanh tra Chính phủ về thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng (thời kỳ từ năm 2011-2016) và đất đai, môi trường (thời kỳ từ năm 2006-2016); Thông báo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy số 871-TB/TU ngày 04 tháng 02 năm 2020 vê việc rà soát, kiểm tra việc chuyên mục đích sử dụng đất và Thông báo Kết luận số 1131-TB/TU ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Ban châp hành Đảng bộ tỉnh vê việc thực hiện đâu giá quyên sử dụng đất và phân bổ nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất quy hoạch dân cư không đủ điều kiện xây dựng khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu và các quy định hiện hành của nhà nước..
- Giao Sờ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về tính chính xác của tên các danh mục, địa điểm, diện tích tại phần danh mục chi tiết kèm theo.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVFx’>. Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lựcỉ^íA từ ngày 20 tháng 12 năm 2020./. 7W\ 1 í ỉ
Nứl nhạn: rrT/^TT
- ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường
- Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - - Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
- ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;
-Lưu:VTVP
DANH M.ỤeCĨỊjD^ẺN;MỤC ĐÍCH sử ĐỤNG ĐÁT TRÔNG LÚA ĐẺ THỰC HIỆN CÁC Dự ÁN TRÊN Dpi BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2021
Ịi^'(KèìQthẹờìỹghị quyểt số /2020/NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhãn dân tỉnh)
STT | Ai/'? Ac s <4) £ | ^Ạíã loại Ị? đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ dẳng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thj tran | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đỗ lấy tử loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
(ỉ) | 0K z. /' | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
I | ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN | ONT | 3.781.015 | 3.313.150 | 90 | 467.775 | |||
1 | Quy hoạch khu dẫn cư | ONT | Thôn Bách Tính | Bách Thuận | Vũ Thư | 6.000 | 6.000 | ||
2 | Quy hoạch khu dãn cư Cửa ông Bút | ONT | Thôn Đồng Đại 1 | Đồng Thanh | Vũ Thư | 2.100 | 2.100 | ||
3 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn An Để | Hiệp Hòa | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | ||
4 | Mở rộng điểm dân cư thồn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía Tây | ONT | Thôn Thanh Nội | Minh Lãng | Vũ Thư | 35.000 | 26.400 | 8,600 | |
5 | Quy hoạch khu dân cư (trong đỏ: diện tích quy hoạch đất ở 3,35 ha) | ONT | Thôn Thôn Thái | Nguyên Xá | Vũ Thư | 78.000 | 60.000 | 18.000 | |
6 | Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,02 ha) sau ông Xá, ông Lộng | ONT | Thôn Thượng Điền | Tam Quang | Vũ Thư | 30.200 | 25.500 | 4.700 | |
7 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tường An | Tân Hòa | Vũ Thư | 1.400 | 1.100 | 300 | |
8 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | thôn Nam Long | Tự Tân | Vũ Thư | 3.000 | 1.400 | 1.600 | |
9 | Quy hoạch khu dần cư | ONT | Thôn Bình Chính | Việt Thuận | Vũ Thư | 1.800 | 1.800 | ||
10 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 6 | Vũ Đoài | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 | ||
11 | Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi | ONT | Thôn Trung Lập | Vũ Hội | Vũ Thư | 97.906 | 97.906 | ||
12 | Quy hoạch khu dân cư khu Đình Sinh | ONT | thôn Phường Tão 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 4,200 | 4,200 | ||
13 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Song Thủy | Vũ Tiến | Vũ Thư | 49.000 | 45.500 | 3.500 | |
14 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông, Đoải | Dương Phúc | Thái Thụy | 13.900 | 13.900 | ||
15 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bái Thượng | Dương Phúc | Thái Thụy | 8.900 | 7.000 | 1.900 | |
16 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đồng Hòa, Phong Lãm | Thụyphong | Thái Thụy | 7.000 | 7.000 | ||
17 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Đoài; Hoa Quận; Kha Lý | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 5.700 | 5.700 | ||
18 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thượng Phủc,Nhạo Sơn, Ngọc Thanh, Hạ Đồng, Quân Động | Thụy Sơn | Thái Thụy | 11.900 | 4.500 | 7.400 | |
19 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Khúc Mai, Vô Hổi Đông, Vô Hôi Tây,Thanh Do, xã Thụy Thanh | Thụy Thanh | Thải Thụy | 15.000 | 12,000 | 3.000 | |
20 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vô Hối Tây | Thụy Thanh | Thái Thụy | 2.300 | 2.300 | ||
21 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Khúc Mai | Thụy Thanh | Thái Thụy | 300 | 300 | ||
22 | Quy hoạch khu tải định cư (3 điểm) | ONT | Thôn Đoài | Thụy Trình | Thái Thụy | 3.400 | 2.200 | 1.200 | |
23 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Ngã ba Thượng Phúc; Tam Tri | Thụy Trưởng | Thải Thụy | 4.900 | 4,200 | 700 | |
24 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn An Định | Thụy Văn | Thái Thụy | 22,000 | 22.000 | ||
25 | Quy hoạch khu dẫn cư | ONT | Thôn Văn Tràng | Thụy Văn | Thái Thụy | 3.100 | 3 100 | ||
26 | Quy hoach khu dân cư | ONT | Thôn Vũ Biên, Cao Mỹ Cô Lũng, Hãi Linh, Lũng Tả | Mỹ Lộc | Thái Thụy | 1.200 | 400 | 800 | |
27 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn NịỊỌC Hài | Hỏa An | Thái Thụy | 1.000 | 1.000 | ||
28 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Băc Tân | Hòa An | Thái Thụy | 5.900 | 5.900 | ||
29 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Chợ Phổ, Đồng Tinh | Dương Hổng Thủy | Thái Thụy | 19.000 | 14.000 | 5.000 | |
30 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bắc Đồng,Minh Khai | Dương Hông Thủy | Thái Thụy | 900 | 600 | 300 | |
31 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Duyên | Thái Đô | Thái Thụy | 17.500 | 12.500 | 5.000 | |
32 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Trung | Tân Học | Thải Thụy | 2.700 | 2.700 | ||
33 | Quy hoạch khu dân cư Phía Nam Miếu xóm 1 | ONT | Thôn Bắc | Tân Học | Thái Thụy | 3.300 | 3.300 | ||
STT | TêiìMựânỹ ủ ỈRíSL/'-. | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phố, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phấ | Tồng diện tích | Trong đó lấy tử loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
34 | Quy hoạch khu dân cư Qỵ *v.-^Ý V | ONT | Thôn Vũ Thành Đông, Vũ Thành Đoài, Văn Hàn Tây, Văn Hàn Đông, Văn Hàn trung, VSn Hàn Bấc | Thái Hưng | Thải Thụy | 5.000 | 3.500 | 1.500 | |
35 | Quy hoạch khu dân cư (Chuyểhmụè dìchsử động đất sầng đất ở nông thôn) > v | ONT | ThônVũ Thành Đông | Thái Hưng | Thái Thụy | 2.000 | 2.000 | ||
36 | Quỵ hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phúc Tân | Thuần Thành | Thái Thụy | 1.500 | 1.500 | ||
37 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nghĩa Phong | Thuần Thành | Thái Thụy | 3.600 | 3.600 | ||
38 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | ThônTuan Nghĩa | Thuần Thành | Thái Thụy | 3.700 | 3.700 | ||
39 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | ThônThanh Xuân | Thuần Thành | Thải Thụy | 1.100 | 1.100 | ||
40 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Trung Thịnh | Thái Thịnh | Thải Thụy | 4,000 | 4,000 | ||
41 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Thịnh | Thái Thinh | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | ||
42 | Quy hoạch khu dân cư (3 diêm) | ONT | Thôn Bắc Thịnh, Nam Thịnh | Thái Thịnh | Thái Thụy | 2.900 | 1.700 | 1.200 | |
43 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bắc Cường, Bích Du | Thái Thượng | Thái Thúy | 25.600 | 23.000 | 2.600 | |
44 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Đông Thọ | Thải Thượng | Thái Thụy | 16.600 | 12.000 | 4.600 | |
45 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Khu Đồng Phúng, Kim Bàng | Thái Xuyên | Thải Thụy | 3.000 | 3.000 | ||
46 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Khu An Lệnh 2, Cam Đông | Thụy Liên | Thái Thụy | 16.500 | 16.500 | ||
47 | Quy hoạch khu dân cư lô N05, N06 | ONT | Thôn Đồng MSn | Đông Hòa | Thành phổ | 60.000 | 60.000 | ||
48 | Quy hoạch khu dân cư hai bẽn đường quy hoạch sổ 4 | ONT | Thôn Thông Nhất | Đông Thọ | Thảnh phố | 25.000 | 25.000 | ||
49 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vạn Thượng, Tông | Đông Mỹ | Thành phố | 24.000 | 24,000 | ||
50 | Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp | ONT | Thôn Tống Thỏ Bắc, Tống Thò Nam, Gia Lễ | Đông Mỹ | Thành phố | 10.000 | 5.000 | 5.000 | |
51 | Quy hoạch khu dân cư (giai đoạn 2 khu tái djnh cư xã Đông Mỹ) | ONT | Thôn Tống Thỏ Nam | Đông Mỹ | Thành phổ | 20.000 | 20.000 | ||
52 | Quy hoạch khu dân cư (tiểp giốp khu nhà ớ thương mại) | ONT | Thôn Tống Thỏ Nam | Đông Mỹ | Thành phố | 67.000 | 26.800 | 40.200 | |
53 | Quy hoạch khu dân cư (sau trưởng tiều học) | ONT | Thôn Thôn Dinh | Tân Bỉnh | Thành phổ | 28000 | 28000 | ||
54 | Quy hoạch khu dân cư (Khu ao chăn nuôi) | ONT | thôn Trường Mại | Tân Bỉnh | Thành phổ | 12.300 | 12.300 | ||
55 | Quy hoạch khu dân cư (Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư cộng đồng xanh Eco - Green City) | ONT | Thôn Tây Sơn | Vũ Chính | Thành phổ | 1.000 | 1.000 | ||
56 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hưng Đạo | Vũ Đông | Thảnh phổ | 60.000 | 55.000 | 5.000 | |
57 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Kim | Vũ Lạc | Thành phố | 14,000 | 14.000 | ||
58 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thanh Miếu | Vũ Phúc | Thành phố | 39.260 | 39.260 | ||
59 | Quy hoạch khu dân cư (tại khu đất nông nghiệp cánh đồng giáp đường trục Vũ Phúc) | ONT | Thôn Phúc Thượng | Vũ Phúc | Thảnh phố | 100.000 | 55.600 | 44.400 | |
60 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thôn An Nạp | An Châu | Đông Hưng | 7.100 | 6.600 | 500 | |
61 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cao Mỗ Đông | Chương Dương | Đông Hưng | 5.000 | 5.000 | ||
62 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 5 | Đô Lương | Đông Hưng | 12.000 | 12.000 | ||
63 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn An Bải | Đông Động | Đông Hung | 4.000 | 4.000 | ||
64 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lam Điển | Đông Động | Đông Hưng | 4.500 | 4500 | ||
65 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phương Đải | Đông Dương | Đông Hưng | 400 | 400 | ||
66 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phương Đải | Đông Dương | Đông Hưng | 100 | 100 | ||
67 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phương Đài | Đông Dương | Đông Hưng | 500 | 500 | ||
68 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cẩu Thượng | Đông Dương | Đông Hưng | 300 | 300 | ||
69 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cầu Thượng | Đông Dương | Đông Hưng | 400 | 400 | ||
70 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phương Cúc | Đông Dương | Đông Hưng | 300 | 300 | ||
71 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phương Đài | Đông Dương | Đông Hưng | 400 | 400 | ||
72 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hùng Việt | Đông Hoàng | Đông Hưng | 5.100 | 5.100 | ||
73 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thanh Long | Đông Hoàng | Đông Hưng | 2.100 | 2.100 | ||
74 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bảo Châu | Đông La | Đông Hưng | 10.000 | 10.000 | ||
STT | Tên dựấữ- .Ạíy „ ị; w s ? ' | \Mã loại F | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phẩ | Tỗng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
75 | Quy hoạch khu dân cư 11 ỸA V},;*? . / . | '/./ONT | Thôn Tân Phương(ĐL) | Đông Quan | Đông Hưng | 1.200 | 1.200 | ||
76 | Quy hoạch khu dân cư V.' ; V.'j' .-Si' ó' - | ịỉ ONT | Thôn Đông an(ĐL) | Đông Quan | Đông Hưng | 300 | 200 | 100 | |
77 | Quy hoạch khu dân cư J '^5^- | ONT | Thôn Đông an(ĐL) | Đông Quan | Đông Hưng | 300 | 300 | ||
78 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông an(ĐL) | Đông Quan | Đông Hưng | 300 | 300 | ||
79 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phong Châu(ĐH) | Đông Quan | Đông Hưng | 3.000 | 3.000 | ||
80 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cổ Tây (ĐP) | Đông Quan | Đông Hưng | 5.500 | 5.500 | ||
81 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phong Châu (DH) | Đông Quan | Đông Hưng | 2.000 | 2.000 | ||
82 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Huy | Đông Quan | Đông Hưng | 9.100 | 9.100 | ||
83 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Năm | Đông Quang | Đông Hung | 200 | 200 | ||
84 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cộng Hòa | Đông Quang | Đông Hưng | 2.500 | 2.500 | ||
85 | Quy hoạch khu dãn cư | ONT | Thôn Hưng Đao Đông | Đông Quang | Đông Hưng | 200 | 200 | ||
86 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cộng Hòa | Đông Quang | Đông Hưng | 200 | 200 | ||
87 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cộng Hòa | Đông Quang | Đông Hưng | 200 | 200 | ||
88 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cộng Hòa | Đông Quang | Đông Hung | 200 | 100 | 100 | |
89 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn 5 | Đông Quang | Đông Hưng | 200 | 200 | ||
90 | Quy hoạch khu dân cư (đồng Rộc) | ONT | Thôn Nam Dự | Đông Sơn | Đông Hưng | 1.200 | 600 | 600 | |
91 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bắc, thôn Trung, Thôn Đông, thôn Nam, thôn Tân Sơn | Đông Sơn | Đông Hung | 11.100 | 5.700 | 5.400 | |
92 | Đất 5% khu 3 | ONT | Thôn Lê Lợi 1 | Đông Xuân | Đông Hưng | 5.600 | 1.800 | 3.800 | |
93 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lê lợi 1, Lê Lợi 2, Quang Trung, Ký Con | Đông Xuân | Đông Hung | 20.000 | 15.000 | 5.000 | |
94 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quyết Thắng | Hồng Bạch | Đông Hưng | 9.000 | 9.000 | ||
95 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quyết Thắng, xã Hồng Châu | Hồng Bạch | Đông Hưng | 1.200 | 1.200 | ||
96 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn An Di, xã Hông Châu | Hồng Bạch | Đông Hưng | 2.000 | 2.000 | ||
97 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tiến Thắng, Tân Hỏa, Ái Quốc | Hợp Tiến | Đông Hưng | 1.600 | 600 | 1.000 | |
98 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tân Binh | Hợp Tiển | Đông Hưng | 16.000 | 15.000 | 1.000 | |
99 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Kim Ngọcl, Kim Ngọc 2, Kim Ngọc 3, Ba Vỉ, Minh Hồng | Liên Giang | Đông Hưng | 3.600 | 1.200 | 2.400 | |
100 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Ba Vỉ | Liên Giang | Đông Hưng | 4.500 | 4.500 | ||
101 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Kìm Ngọc 1 | Liên Giang | Đông Hưng | 22.200 | 22.200 | ||
102 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vạn Thắng (HN) | Liên Hoa | Đông Hưng | 6.000 | 6.000 | ||
103 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vạn Thắng, An Lễ, Chiến Tháng, Thống Nhất, Tân Lập, Nguyên Lam, An Bài, Kim Bôi | Liên Hoa | Đông Hưng | 1.800 | 1.100 | 700 | |
104 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hoàng Nông | Lô Giang | Đông Hưng | 300 | 300 | ||
105 | Quy hoạch khu dân cư (ngõ ông Khải) | ONT | thôn Vĩnh Ninh | Đông Tân | Đông Hưng | 3.800 | 3.800 | ||
106 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn An Thái | Mê Linh | Đông Hưng | 4.600 | 4.600 | ||
107 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thọ Sơn ( Minh Châu) | Minh Phủ | Đông Hưng | 3.600 | 3.600 | ||
108 | Chuyên mục đích sang đât ở | ONT | Thôn Thọ Sơn, Cao Phú | Minh Phủ | Đông Hưng | 1.650 | 1.500 | 150 | |
109 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Duy Tân | Minh Tân | Đông Hưng | 29.700 | 24.700 | 5.000 | |
110 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Khê | Nguyên xá | Đông Hưng | 30.000 | 29.000 | 1.000 | |
111 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phan Thanh | Nguyên xá | Đông Hưng | 5.000 | 5.000 | ||
112 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Khê | Nguyên xá | Đông Hưng | 10.000 | 10.000 | ||
113 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bắc Lạng | Nguyên xá | Đông Hưng | 2.400 | 1 000 | 1.400 | |
114 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tăng | Phú Châu | Đông Hưng | 3.200 | 3.200 | ||
115 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cốc | Phú Châu | Đông Hưng | 3.500 | 3.500 | ||
116 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Duỵên Tục | Phủ Lương | Đông Hưng | 1.200 | 1.200 | ||
117 | Quy hoạch khư dân cư | ONT | Thôn Than Khê | Thăng Long | Đông Hưng | 28.100. | 28 100 | ||
STT | Tên "íĩ W\:í | Mã loại đất | Địa điềm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (ni2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong dó lẩy từ loại đất | |||||
Trỏng lúa | Đất ử | Đất khác | |||||||
118 | Quy hoạch khu dân cư ;’iv' ’ b | i ONT | Thôn Thần Khê | Thăng Long | Đông Hưng | 1.117 | 1.117 | ||
119 | Quy hoạch khu dân cư Ị -"-f\ xs.è.k’ ■ ’ | ỹ ONT | Thôn An Liêm | Thăng Long | Đông Hưng | 300 | 300 | ||
120 | Quy hoạch khu dân cư Trung Târứ--' '. 'ỉ | ONT | Thôn Vinh Hoa | Trọng Quan | Đông Hưng | 4,000 | 4.000 | ||
121 | CMĐ xen kẹp trong KDC | ONT | Thôn Cao Mỗ,Cao mỗ Đông, sỗ | Chương Dương | Đông Hưng | 6.000 | 3.000 | 3.000 | |
122 | Quy hoạch khu dân cư Xứ đồng ĐăngDinh._...L * | ONT | Thôn Trưng Trắc A | Đông Á | Đông Hưng | 3000 | 3.000 | ||
123 | Quy hoạch khu dân cư Xứ đồng Quan Quy | ONT | Thôn Trung Trác A | Đông Á | Đông Hưng | 3.000 | 3.000 | ||
124 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Hải | Đông Các | Đông Hưng | 1.300 | 700 | 600 | |
125 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Các | Đông Các | Đông Hưng | 1.500 | 700 | 800 | |
126 | CMĐ xen kẹp trong KDC | ONT | Thôn Quả Quyết, Lam Điền, Phú Điền, Đổng Năm, Trung, An Bài, Xuân Đài, Bến Hòa | Đông Động | Đông Hưng | 5.000 | 3.000 | 2.000 | |
127 | CMĐ xen kẹp trong KDC | ONT | Thôn Kinh Nậu, Kinh Hào, Duyên Hà, Lãm Khê | Đông Kinh | Đông Hưng | 2.500 | 2.500 | ||
128 | CMĐ xen kẹp trong KDC | ONT | Thôn An Liêm, Lộ Vị, Thần Khê, Cộng Hòa | Thăng Long | Đông Hưng | 3.391 | 1.272 | 2.119 | |
129 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tư Cương | An Cầu | Quỳnh Phụ | 9.100 | 9.100 | ||
130 | Quy hoạch khu dân cư (phia Bắc cẩu Hải) | ONT | Thôn An Mỹ | An Dục | Quỳnh Phụ | 9.500 | 8.500 | 1.000 | |
131 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lam cầu 1 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 500 | 500 | ||
132 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Năm Thành | An Ninh | Quỳnh Phụ | 11.700 | 11.700 | ||
133 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vạn Phúc | An Ninh | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | ||
134 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vạn Phúc | An Ninh | Quỳnh Phụ | 6.000 | 6.000 | ||
135 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thôn Hạ | An Thái | Quỳnh Phụ | 21.500 | 18,500 | 3.000 | |
136 | Quy hoạch khu dân cư (cạnh ĐH.72 cũ) | ONT | Thôn A Sào | An Thái | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 | ||
137 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thanh Mai | An Thanh | Quỳnh Phụ | 10.000 | 8.700 | 1.300 | |
138 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thượng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 3.600 | 3.600 | ||
139 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Trung | An Tràng | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | ||
140 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tràng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 5.200 | 4.600 | 600 | |
141 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Gia Hòa 2 | An Vinh | Quỳnh Phụ | 5.400 | 5.400 | ||
142 | Quy hoạch khu dân cư (khu trưởng học cũ) | ONT | Thôn Cổ Đẳng | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 700 | 500 | 200 | |
143 | Quy hoạch khu dân cư (khu chân Quẩn) | ONT | Thôn Cao Mộc | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 1.900 | 1.600 | 300 | |
144 | Quy hoạch khu dân cư (tại Bở Cuội) | ONT | Thôn Đông Hòe | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 2.100 | 1.900 | 200 | |
145 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bất Nạo | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 2.100 | 1.700 | 400 | |
146 | Quy hoạch khu dân cư (khu Cửa Miếu) | ONT | Thôn Quan Đình Bắc | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | ||
147 | Quy hoạch khu dân cư (Cầu Táo) | ONT | Thôn Nam Đài | Quỳnh Bảo | Quỳnh Phụ | 11.500 | 10000 | 1.500 | |
148 | Quy hoạch khu dân cư khu đồng Chiêng, Mà Ngái, ven ĐH.74 | ONT | Thôn Lang Duyên | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 8.000 | 7.000 | 1.000 | |
149 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hoàng Xá | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
150 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đại Phú | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 2.500 | 2.500 | ||
151 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cấn Du | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 3.100 | 3.100 | ||
152 | Quy hoạch đất ở xen kẹp | ONT | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 600 | 300 | 300 | ||
153 | Quy hoạch khu dân cư (biệt thự và đất ở liền kề khu Nam Sông Hải Vân Lưong) | ONT | Thôn Đoàn Xá, Quàng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 98.600 | 80.000 | 18.600 | |
154 | Quy hoạch khu dân cư khu Nam sông Hải Vân Lương | ONT | Thôn Đoàn Xá, Quảng Bả | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 13.300 | 4.600 | 8.700 | |
155 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Ngọc Quế 3 | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 18.000 | 16.000 | 2.000 | |
156 | Quy hoạch khu dân cư (khu Đồng Kênh) | ONT | Thôn Lương Cụ Nam | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 35.100 | 31.500 | 3.600 | |
157 | Quy hoạch khu dân cư (xen kẹp) | ONT | Lương Cụ Nam, Đồn Xá, Mỹ Cụ, Quỳnh Ngọc, Tân Thái, Lương Cụ Bắc, Bình Ngọc, La Vân 1, La Vân 2, La Vân 3 | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 1.400 | 1.200 | 200 | |
STT | Tên dự árK ,., - Ị? r < ' | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (ni2) | |||||
Xứ đầng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thi trấn | Huyện, thành phổ | Tỗng diện tích | Trong đỗ lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Datở | Đất khác | |||||||
158 | Quy hoạch khu dân cư í? ' / £/ ’"ì'Â :'■> | ỉ ONT | Thôn Ngẫu Khê | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 10,000 | 10.000 | ||
159 | Quy hoạch khu dân cư <1 ,.•> j '-ỈÌ? ' <■: . ? ì> | s ONT | Thôn Chung Linh | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 1,100 | 1.100 | ||
160 | Quy hoạch khu dân cư V’í\ ■" ■/íĩ?'r | í- ONT | Thôn An Ký Đông | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 4.400 | 4.400 | ||
161 | Quy hoạch khu dân cư % Ạ,# | ONT | An Ký Trung | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 1600 | 1600 | ||
162 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quang Trung, Hùng Lộc, Hải Hà | Quỳnh Mỳ | Quỳnh Phụ | 20.000 | 20.000 | ||
163 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đại Phủ | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 7.100 | 7.100 | ||
164 | Quy hoạch khu dân cư (Đồng Hầu, Đồng Mỹ, Đồng Cửa Chợ, đồng cửa ông Lý, cửa cõng Chính, cửa ông Thắng) | ONT | Thôn Tiên Bá, Hưng Đạo, An Hiệp, Đức Chính, Bắc Sơn | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 12.400 | 12.000 | 400 | |
165 | Quy hoạch khu dân cư có tải định cư | ONT | Thôn A Mễ | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 8.000 | 7.000 | 1.000 | |
166 | Quy hoạch khu dân cư (đồng Đợi) | ONT | Thôn A Mễ | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 3.000 | 3.000 | ||
167 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Xuân La Đông | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 19.700 | 19.700 | ||
168 | Quy hoạch khu dân cư (xen kẹp) | ONT | Thôn La Triều, Đại Phú, Thượng Thọ, An Khoái, cẩn Du, Lang Duyên, Hoàng Xá, Phục Lễ, Mỹ Xá | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 7.000 | 5.000 | 2.000 | |
169 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Trình Trung Đông | An Ninh | Tiền Hải | 5.500 | 5.500 | ||
170 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thôn Nam | Tây Giang | Tiền Hải | 5.000 | 5.000 | ||
171 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thôn Bắc | Tây Giang | Tiền Hải | 3.200 | 3200 | ||
172 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lương Phú | Tây Lương | Tiền Hải | 1000 | 1.000 | ||
173 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Trung Tiến | Tây Lương | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | ||
174 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thôn Hiên | Tây Lương | Tiển Hải | 5.400 | 1400 | 4.000 | |
175 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Cao ỉ | Tây Tiến | Tiền Hâi | 700 | 700 | ||
176 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Cao 1 | Tây Tiến | Tiên Hài | 6.700 | 6.700 | ||
177 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Cao 2 | Tây Tiển | Tiền Hải | 6.700 | 6.700 | ||
178 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Cao 2 | Tây Tiến | Tiền Hải | 2.700 | 2.700 | ||
179 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nguyệt Lũ | Tây Tiến | Tiền Hãi | 400 | 400 | ||
180 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phương Trạch Đông | Phương Công | Tiền Hải | 23.300 | 23.300 | ||
181 | Quy hoạch khu dân cư | ONt | Thôn Nam Trạch | Bắc Hải | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | ||
182 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lê Lợi | Vũ Lăng | Tiền Hài | 16.400 | 13.100 | 3.300 | |
183 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bác trạch 1 | Vân Trưởng | Tiền Hải | 9.300 | 9.300 | ||
184 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quân cao | Vân Trường | Tiền Hải | 500 | 500 | ||
185 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quân cao | Vân Trường | Tiền Hải | 2.000 | 2.000 | ||
186 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quân cao | Vân Trường | Tiền Hài | 200 | 200 | ||
187 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quân cao | Vân Trường | Tiền Hâi | 650 | 650 | ||
188 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bác Trạch Đông | Vân Trường | Tiền Hài | 2.900 | 2.900 | ||
189 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bác Trạch Đông | Vân Trưởng | Tiển Hải | 9.000 | 9.000 | ||
190 | Quy hoạch khu dân cư (sau ông Phục) | ONT | Thôn Lưu Phương | Tây Phong | Tiền Hâi | 2.100 | 2.100 | ||
191 | Quy hoạch khu dân cư (sau ông Đông) | ONT | Thôn Lưu Phương | Tây Phong | Tiền Hải | 4.100 | 4.100 | ||
192 | Quy hoạch khu dân cư (cạnh thổ ông Đăng) | ONT | Thôn Lưu Phương | Tây Phong | Tiển Hải | 4.800 | 4.800 | ||
193 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lưu Phương | Tây Phong | Tiền Hài | 2.100 | 2 100 | ||
194 | Quy hoạch khu dân cư (phía sau ông Biền) | ONT | Thôn Chi Trung | Đông Hoàng | Tiền Hải | 1.850 | 1.850 | ||
195 | Quy hoạch khu dân cư (phía sau ông Thoa) | ONT | Thôn Bạch Long | Đông Hoàng | Tiền Hâi | 1.428 | 1.428 | ||
196 | Quy hoạch khu dân cư (phía đông thổ ông Khâi) | ONT | Thôn Tân Lạc | Đông Hoàng | Tiền Hải | 530 | 530 | ||
197 | Quy hoạch khu dân cư (khu thồ ông Ngọt) | ONT | Thôn Đông Hoàng | Đông Hoàng | Tiền Hài | 2.776 | 2.565 | 211 | |
198 | Quy hoạch khu dân cư (4 điểm xen kẹp) | ONT | Thôn Thanh Đông | Đông Lâm | Tiền Hải | 4.213 | 3406 | 807 | |
199 | Quy hoạch khu dân cư ( 2điểm xen kẹp) | ONT | Thôn Đồng Châu | Đông Minh | Tiền Hải | 596 | 283 | 313 | |
200 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quý Đức | Đông Quý | Tiền Hàí | 34.000 | 34.000 | ||
201 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quý Đức | Đông Quý | Tiền Hải | 2.260 | 2.260 | ||
STT | Tên dự án AA , ■ - ệ Ạt | Mã loại 1 đất | Dịa diễm thực hiện | Diện tích đất sừ dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phuửng, thị trấn | Huyện, thành phố | Tồng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
202 | Quy hoạch khu dân cư (7 điểm xgh ẾẹpỊp’-'’ ‘Í';‘A | AONT | Thôn Quý Đức | Đông Quý | Tiền Hải | 630 | 630 | ||
203 | Quy hoạch khu dân cư (7 điểm x^ti kẹp) 'V .' ‘ ’Á:< ỉ | AONT | Thôn Trà Lý | Đông Quý | Tiền Hải | 1.750 | 250 | 1.500 | |
204 | Quy hoạch khu dân cư (3 điểm) / | /QNT | Thôn Lợi Thành | Đông Quý | Tiền Hải | 650 | 650 | ||
205 | Quy hoạch khu dân cư /ỳ' | /oNT | Thôn Định cư Tây | Đông Trà | Tiền Hải | 2.513 | 2.513 | ||
206 | Quy hoạch khu dân cư | " ONT | Thôn Định cư Đông | Đông Trà | Tiền Hải | 2.118 | 2.118 | ||
207 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tân Hải | Đông Trà | Tiền Hài | 8.450 | 8.450 | ||
208 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tân Hài | Đông Trà | Tiền Hải | 3.500 | 3.500 | ||
209 | Quy hoạch khu dân cư (2 điểm xen kẹp) | ONT | Thôn Tân Hải | Đông Trà | Tiền Hải | 400 | 400 | ||
210 | Quy hoạch khu dân cư (5 điểm xen kẹp) | ONT | Thôn Thành Long | Đông Trà | Tiền Hồi | 1.300 | 1.300 | ||
211 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phong Lai | Đông Phong | Tiền Hải | 1.400 | 1400 | ||
212 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lạc Thiện | Đông Phong | Tiền Hải | 800 | 800 | ||
213 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vũ Xá | Đông Phong | Tiền Hải | 500 | 500 | ||
214 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vũ Xá | Đông Phong | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | ||
215 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Văn Hải | Đông Phong | Tiền Hài | 700 | 700 | ||
216 | Quy hoạch khu dân cư (phía Đông nhà mảy nước) | ONT | Thôn Mỹ Đức | Đông Trung | Tiền Hải | 18.424 | 18.424 | ||
217 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Chỉ Trung | Đông Trung | Tiền Hải | 448 | 448 | ||
218 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Kênh Xuyên | Đông Xuyên | Tiển Hải | 765 | 422 | 343 | |
219 | Quy hoạch khu dẫn cư | ONT | Thôn Kênh Xuyên | Đông Xuyên | Tiền Hải | 3.434 | 3.434 | ||
220 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quỷ Đức | Đông Xuyên | TiểnHải | 445 | 445 | ||
221 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quỷ Đức | Đông Xuyên | Tiền Hải | 336 | 336 | ||
222 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quý Đức | Đông Xuyên | Tiền Hải | 442 | 442 | ||
223 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Quỷ Đức | Đông Xuyên | Tiên Hài | 938 | 938 | ||
224 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn An Hạ | Nam Hài | Tiền Hải | 3.450 | 3.450 | ||
225 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phương Viên | Nam Hổng | TiềnHâi | 1.000 | 1.000 | ||
226 | Quy hoạch khu dãn cư | ONT | Thôn Độc Lập | Nam Trung | Tiền Hải | 746 | 746 | ||
227 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hải Ngoại | Nam Trung | Tiền Hải | 2.500 | 2.500 | ||
228 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hải Ngoại | Nam Trung | TiềnHâi | 5.600 | 5.600 | ||
229 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lộc Trung | Nam Hưng | Tiên Hải | 3.419 | 3.419 | ||
230 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lộc Trung | Nam Hưng | Tiền Hải | 800 | 800 | ||
231 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lộc Trung | Nam Hưng | Tiền Hải | 1.460 | 1.460 | ||
232 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lộc Ninh | Nam Hưng | Tiền Hải | 700 | 700 | ||
233 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tân hưng 1 | Nam Thẳng | Tiên Hải | 2.200 | 2.200 | ||
234 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Rưõng Trực Nam | Nam Thắng | Tiền Hải | 3.320 | 1.620 | 1.700 | |
235 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Rưõng Trực Nam | Nam Thăng | Tiên Hài | 3500 | 3.500 | ||
236 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Hảo | Nam Hà | Tiên Hài | 18.600 | 18.150 | 450 | |
237 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Hảo | Nam Hà | Tiền Hải | 8.500 | 8.500 | ||
238 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đông Hào | Nam Hà | Tiền Hải | 3.000 | 3.000 | ||
239 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Năng tĩnh | Nam Chính | Tiền Hải | 1.644 | 1.644 | ||
240 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Năng tữih | Nam Chính | Tiền Hải | 578 | 578 | ||
241 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Năng tữih | Nam Chính | Tiền Hãi | 544 | 544 | ||
242 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thủ Chính | Nam Chính | Tiền Hải | 1.248 | 1.248 | ||
243 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hữu Vi Nam | Nam Chính | Tiền Hài | 588 | 588 | ||
244 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Ái Quốc | Nam Thanh | Tiền Hải | 4.500 | 4.500 | ||
245 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tiến Lợi | Nam Thanh | Tiền Hải | 3000 | 3.000 | ||
STT | >V F ‘ Z xiu Tên dự^àn" ;/ ?■'; '"ér -.'/vi | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phấ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đấtfr | Đát khác | |||||||
246 | Dự án tái định cư tuyến đường 22;ì A ị'í■: ■■ 'ĩ, -ỉ’ | ONT | Thôn Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Hưng | Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Hưng | Tiền Hải | 3.009 | 2.708 | 90 | 211 |
247 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Duyên Trường | Tây Đô | Hưng Hà | 13.800 | 13.000 | 800 | |
248 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tiền Phong | Chi lăng | Hưng Hà | 11.400 | 11.400 | ||
249 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thanh Cách | Minh Khai | Hưng Hà | 98.000 | 90.000 | 8.000 | |
250 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lưu Xá Nam | Canh Tân | Hưng Hà | 13.000 | 13.000 | ||
251 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn vể Đông | Canh Tân | Hung Hà | 1.000 | 1.000 | ||
252 | Quy hoạch khu dân cư (Tái định cư I) | ONT | Thôn Nứa | Liên Hiệp | Hưng Hà | 18,000 | 18.000 | ||
253 | Quy hoạch khu dân cư (Tái định cư 2) | ONT | Thôn Nẹừ | Liên Hiệp | Hưng Hà | 20.200 | 20.200 | ||
254 | Khu TĐC phục vụ GPMB đường Thái Hà | ONT | Thôn Đong Chằm | Đông Đô | Hưng Hà | 15.000 | 15.000 | ||
255 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Hữu Đô Kỳ | Đông Đô | Hưng Hà | 3.000 | 1.000 | 2.000 | |
256 | Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng dất | ONT | Thôn Cộng Hòa | Minh Hòa | Hưng Hà | 4.100 | 4.000 | 100 | |
257 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bến Nam | Minh Hòa | Hung Hả | 13.600 | 13.300 | 300 | |
258 | Quy hoạch khu dân cư khu Đồng Châu | ONT | Thôn Thanh Lãng | Minh Hỏa | Hưng Hả | 5.000 | 5.000 | ||
259 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Thượng Lãng | Minh Hỏa | Hưng Hả | 4.500 | 4.500 | ||
260 | Quy hoạch khu Tái định cư Dự án đường từ Thành Phổ Thái Bình qua cẩu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà | ONT | Minh Hòa | Hưng Hà | 1.000 | 1.000 | |||
261 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | thôn Khà Tân, Khả Tiến | Duyên Hải | Hưng Hà | 29.500 | 29.000 | 500 | |
262 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | thôn Khả Tân | Duyên Hải | Hưng Hà | 4.000 | 4.000 | ||
263 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Mỹ Lương | Văn Lang | Hưng Hà | 3 300 | 3.300 | ||
264 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phủ Khu | Văn Lang | Hưng Hà | 11200 | 11.200 | ||
265 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thưởng Phúc | Văn Lang | Hưng Hà | 13000 | 13.000 | ||
266 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Kim sơn I, Kim sơn 2, Lập Bái | Kim Trung | Hưng Hà | 29.000 | 29.000 | ||
267 | Quy hoạch khu dân cư (Đồng Vuông) | ONT | Thôn Thôn Tân Dân | Bắc Sơn | Hưng Hà | 4.500 | 4.500 | ||
268 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Long Nãi, Xuân La | Độc Lập | Hung Hà | 10.000 | 10.000 | ||
269 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Chùa | Chí Hòa | Hưng Hà | 4.200 | 4.200 | ||
270 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Vân Đài | Chí Hòa | Hưng Hà | 6.000 | 6.000 | ||
271 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đan Hội | Dân chủ | Hung Hà | 11000 | 11.000 | ||
272 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Lương Ngọc | Tân Tiến | Hưng Hà | 12.000 | 12.000 | ||
273 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn An Nhân | Tân Tiến | Hưng Hà | 4000 | 4.000 | ||
274 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tân Dương | Thái Hưng | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | ||
275 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Dương Khê | Thái Hưng | Hưng Hà | 29 500 | 29.000 | 500 | |
276 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Trần Xá | Văn Cẩm | Hưng Hà | 7.500 | 5.000 | 2.500 | |
277 | Quy hoạch khu dân cư (điểm 1) | ONT | thôn Truy Đỉnh | Văn Cẩm | Hưng Hà | 13.200 | 13.200 | ||
278 | Quy hoạch khu dân cư (điểm 2) | ONT | thôn Truy Đỉnh | Văn Cẩm | Hưng Hà | 2.000 | 2.000 | ||
279 | Quy hoạch khu dân cư (Đổng Sung) | ONT | Thôn Nam Tiến | Hổng An | Hưng Hà | 18.300 | 17800 | 500 | |
280 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tú Mậu | Hồng An | Hưng Hà | 2.300 | 2.300 | ||
281 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hà Gạo | Hồng An | Hưng Hà | 5.500 | 5.500 | ||
282 | Quy hoạch khu dân cư (giai đoạn 2) | ONT | Thôn Khánh Mỹ | Phúc Khánh | Hưng Hà | 20300 | 18.000 | 2.300 | |
283 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Sòi 2 | Phúc Khánh | Hưng Hà | 3.000 | 3.000 | ||
284 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Sỏi 1 | Phúc Khánh | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | ||
285 | Quy hoạch khu dân cu | ONT | Thôn Khảm Lường | Tân Hòa | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | ||
286 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thổn Khám Lường | Tân Hòa | Hưng Hà | 1.800 | 1.800 | ||
STT | Tín dự án ý /ị: ■.' Ị; . í'■ | Mãloại- ■;^àat.:' 'LfC ’í ‘,-i | Địa diễm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (ni2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu 1 | Xã, phường, thj trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đó lẩy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
287 | Quy hoạch khu dân cư ồ 7- ■ | ^ Oìsrr - | .Thôn Diệc | Tân Hòa | Hưng Hà | 1.200 | 1.200 | ||
288 | Quy hoạch khu dân cư ‘ -ì?. b | >ONT J | Thôn Hú | Hòa Tiến | Hưng Hả | 2.000 | 1.000 | 1.000 | |
289 | Quy hoạch khu dân cư (đường cái Tây) | ÍQNry | thôn Hà Lý, Trung Đẳng | Hùng Dũng | Hưng Hà | 36000 | 32000 | 4.000 | |
290 | Quy hoạch khu dân cư | Wf | Thôn Tân An | Tân Lễ | Hưng Hà | 19.000 | 19.000 | ||
291 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hải Triểu Xuân | Tân Lễ | Hưng Hà | 9.300 | 9.300 | ||
292 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hà Khê | Tân Lễ | Hưng Hà | 3.000 | 3.000 | ||
293 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hà Khê | Tân Lễ | Hung Hà | 1.900 | 1.900 | ||
294 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hả Khê | Tân Lễ | Hưng Hà | 2500 | 2.500 | ||
295 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hợp Đoài, Hợp Đông | Hồng Lĩnh | Hưng Hà | 16.000 | 16.000 | ||
296 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hợp Đoài | Hồng Lĩnh | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | ||
297 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Kiều Trai | Minh Tân | Hưng Hà | 14.000 | 14.000 | ||
298 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phú Lạc | Minh Tân | Hưng Hà | 1.400 | 1.400 | ||
299 | Quy hoạch khu dân cư (Khu 5 mẫu, Lền Già trên, Lẻn Già dưới) | ONT | thôn Tây Nha, Trung Thượng | Tiển Đửc | Hưng Hả | 21.500 | 21.500 | ||
300 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đỏng Lâm | Hồng Minh | Hưng Hà | 11.000 | 11.000 | ||
301 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tịnh Thủy | Hồng Minh | Hưng Hà | 7.500 | 3000 | 4.500 | |
302 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hả Nguyên | Thái Phương | Hưng Hà | 25.000 | 24.000 | 1.000 | |
303 | Quy hoạch khu dân cư (khu trung tâm xã) | ONT | Thôn Hà Nguyên | Thái Phương | Hưng Hả | 900 | 900 | ||
304 | Quy hoạch khu dân cư (Ao Khánh) | ONT | Thôn Nhân Xá | Thái Phương | Hưng Hà | 2,000 | 2.000 | ||
305 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Xuân La, Nhân Xá | Thái Phương | Hưng Hà | 11.500 | 11.000 | 500 | |
306 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Duyên Nông | Điệp Nông | Hưng Hà | 6.500 | 6.500 | ||
307 | Quy hoạch khu dân cư (khu cửa trường cấp 2) | ONT | Thôn Duyên Nông | Điệp Nông | Hưng Hà | 18.000 | 18.000 | ||
308 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Chi lăng | Chi lăng | Hưng Hả | 4.000 | 1.000 | 3.000 | |
309 | Quy hoạch, chuyên mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Minh Tân | Minh Tân | Hưng Hà | 4000 | 1.000 | 3.000 | |
310 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Hòa Binh | Hòa Bình | Hưng Hà | 3.000 | 1 000 | 2.000 | |
311 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Minh Khai | Minh Khai | Hưng Hà | 6.000 | 3000 | 3.000 | |
312 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp ưong khu dân cư | ONT | Thôn Đông Đô | Đông Đô | Hưng Hả | 5.000 | 1,000 | 4.000 | |
313 | Quy hoạch, chuyên mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Thống Nhất | Thống Nhất | Hưng Hà | 5.000 | 2.000 | 3000 | |
314 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Chí Hòa | Chí Hòa | Hưng Hà | 8.000 | 3.000 | 5.000 | |
315 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Tân Tiến | Tân Tiến | Hưng Hà | 9.000 | 2.000 | 7.000 | |
316 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Thái Hưng | Thái Hưng | Hưng Hà | 6000 | 1.000 | 5.000 | |
317 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Văn Cầm | Văn Cầm | Hưng Hà | 6.000 | 1.000 | 5000 | |
318 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Cộng Hòa | Cộng Hòa | Hưng Hà | 9.000 | 1.000 | 8000 | |
319 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Hồng an | Hồng an | Hưng Hà | 12.000 | 7.000 | 5.000 | |
320 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Đoan Hùng | Đoan Hùng | Hưng Hà | 9.000 | 1.000 | 8.000 | |
321 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Hùng Dùng | Hùng Dũng | Hưng Hà | 5.000 | LOGO | 4,000 | |
322 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Tiến Đức | Tiền Đức | Hưng Hà | 5000 | 1.000 | 4.000 | |
323 | Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Hồng Minh | Hồng Minh | Hưng Hả | 5.000 | 1.000 | 4.000 | |
324 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Bỉnh Trật Bắc Bỉnh Trật Nam | An Bình | Kiến Xương | 9.600 | 9.600 | ||
325 | Chuyển mục đích sang ONT | ONT | Thôn Bỉnh Trật Bắc Bình Trật Nam, An Trạch, Bằng Trạch | An Bình | Kiển Xương | 8.000 | 2.000 | 6.000 | |
326 | Chuyển mục đích ONT | ONT | Thôn Bỉnh Trật Nam | An Bình | Kiến Xương | 800 | 800 | ||
327 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thái Hòa | Binh Định | Kiến Xương | 1.600 | 1.600 | ||
328 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Thái Hòa | Bỉnh Định | Kiến Xương | 2.400 | 2.400 | ||
329 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Son Trung | Bỉnh Định | Kiến Xương | 5.900 | 5.900 | ||
330 | Chuyển Mưc đích sang đất ớ | ONT | Thôn Hưng Đạo | Binh Định | Kiến Xương | 4.500 | 2.900 | 1.600 | |
331 | Chuyên Mục đích sang đât ở | ONT | Thôn Thái Hòa | Bỉnh Định | Kiến Xương | 300 | 300 | ||
STT | 'íên dự án | sMậ loại đât | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | ||||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ đân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | ||||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | ||||||||
332 | Chuyển Mục đích sang đất ở ? ,r, ■ «ỊỦ , z ' ■■ ■ < | í Qhp’ | Thôn Sơn Trung | Bỉnh Định | Kiến Xương | 1.200 | 1.200 | |||
333 | Quy hoạch khu dân cư 5 'ĩA | O$T | Thôn Công Bình | Bình Định | Kiển Xương | 4.900 | 4.900 | |||
334 | Quy hoạch khu dân cư V Ã\ ’ / | . .QÍỈT | Thôn Hương Ngài | Bình Minh | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | |||
335 | Chuyển mục đích %. "" Ỳ\ | /ONT | Thôn Đoàn Kết, Hương Ngải, Giáo Nghĩa, Việt Nam Hòa, Đông Thành, Hưng Đạo, Phũ Mỹ | Bình Mình | Kiến Xương | 7.000 | 4.000 | 3.000 | ||
336 | Quy hoạch khu dân cư * ■ | ONT | Thôn Quân Hành | Bỉnh Nguyên | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | |||
337 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Xuân Bảng | Bỉnh Nguyên | Kiển Xương | 8.000 | 8.000 | |||
338 | Chuyển mục đích | ONT | Thôn Đa Cốc, Lập Âp, Khả Phủ, Điện Biên | Bình Thanh | Kiến Xương | 5.100 | 5.100 | |||
339 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đa CỔc + KhảPhú | Bình Thanh | Kiến Xương | 26700 | 26.700 | |||
340 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Huân Trung | Đỉnh Phùng | Kiến Xương | 500 | 500 | |||
341 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Huân Bắc | Đình Phùng | Kiến Xương | 2.200 | 1.800 | 400 | ||
342 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Huân Nam | Đình Phùng | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | |||
343 | Quy hoạch khu dãn cư | ONT | Thôn Nam Huân Bắc | Đình Phùng | Kiến Xương | 1550 | 700 | 850 | ||
344 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Huân Trung | Đỉnh Phùng | Kiến Xương | 600 | 600 | |||
345 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Huân Bắc | Đỉnh Phùng | Kiến Xương | 6.700 | 6.700 | |||
346 | Quy hoạch chuyển mục đích đất xen kẹp trong khu dân cư | ONT | Thôn Son Cao, Đoài, Nam Tiền, Việt Hưng, Trung Hòa, Đề Thái, Bẳc Sơn | Hòa Binh | Kiến Xương | 3.250 | 1.302 | 1.948 | ||
347 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Sơn Cao | Hỏa Bình | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | |||
348 | Quy hoạch khu dân cu | ONT | Thôn Đoài | Hòa Bình | Kiển Xương | 16.000 | 16.000 | |||
349 | Chuyển mục đích sử dụng đất đơn lè | ONT | Thôn Thượng Hòa, Nam Hòa, Bắc Dũng, Hữu Bộc, Tả Phụ, Dương Cước, Xuân Cước, Gia Mỹ | Hồng Thái | Kiến Xương | 2.000 | 400 | 1.600 | ||
350 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Xuân Cước | Hông Thái | Kiển Xương | 3.200 | 3.200 | |||
351 | Chuyển mục đích | ONT | Thôn Tân Thảnh, Khả Cảnh | Hồng Tiên | Kiển Xương | 1.000 | 1.000 | |||
352 | Quy hoạch dân cư | ONT | Nam Tiến | Hồng Tiến | Kiển Xương | 25.000 | 25.000 | |||
353 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Nam Hòa | Hồng Tiến | Kiển Xương | 2.300 | 2.300 | |||
354 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Nam Hòa | Hồng Tiến | Kiến Xương | 5.700 | 5.700 | |||
355 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Đông Thổ | Lê Lợi | Kiến Xương | 2.700 | 2.300 | 400 | ||
356 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn An Thái | Lê Lợi | Kiến Xương | 1.300 | 1.300 | |||
357 | Chuyển đồi đất xen kẹp | ONT | Thôn Phú Ân, Văn Hanh, Đông Thồ, Trung Kinh, Thái Trung, An Phúc, An Thái, Hồng Tiến, Trung Tiên, Tân Tiến, Đông Tiến | Lê Lợi | Kiển Xương | 16.100 | 13.100 | 3.000 | ||
358 | Quy hoạch dãn dân | ONT | Thôn Nguyên Kinh 1 | Minh Quang | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | |||
359 | Quy hoạch dãn dân | ONT | thôn cao mại | Minh Quang | Kiến Xương | 2,300 | 1.700 | 600 | ||
360 | Chuyển mục đích xen kẹp | ONT | Thôn Cao Mạỉ, Tây Nghĩa, Đông Nghĩa, Nam Tiến, Hữu Tiệm, Nghĩa Môn, Nguyên Kinh 1, Nguyên Kinh 2, Nội Thôn, Cao Đồng | Minh Quang | Kiến Xương | 19.700 | 4.700 | 15.000 | ||
361 | Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư | ONT | Thôn Dương Liễu 1, Dương Liễu 2, Dương Liễu 3, Nguyệt Giám, Tân Áp 1, Tân Áp 2 | Minh Tân | Kiến Xương | 7.000 | 2.000 | 5.000 | ||
362 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Dương Liễu 2 | Minh Tân | Kiến Xương | 2.500 | 2.500 | |||
363 | Quy hoạch dân cư (HTT cũ) | ONT | Thôn Tân Áp 2 | Minh Tân | Kiển Xương | 2.600 | 1.600 | 1.000 | ||
364 | Quý hoạch dân cư mới (DCM 04) | ONT | Thôn Nam Đường Đông | Nam Cao | Kiển Xương | 7.000 | 7.000 | |||
365 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Nam Đường Đông | Nam Cao | Kiến Xương | 6400 | 6.400 | |||
366 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cao Bạt Đỉnh | Nam Cao | Kiển Xương | 2.500 | 2^500 | |||
367 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Cao Bạt Đoài | Nam Cao | Kiến Xương | 900 | 900 | |||
STT | Tên dự án / ợ | Mã loại ^đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu | Xã, phường, thi tran | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong dở lấy từ loại đất | |||||
Trầng lúa | Đất ờ | Đất khác | |||||||
368 | Chuyển mục đích : Ịạỹ „ ‘ | ■ | Thôn Nam Đường Tây, Nam Đường Đông, Cao Bạt Đoải, Cao Bạt Trung, Cao Bạt Đinh, Cao Bạt Lụ, Cao Bạt Đông, Cao Bạt Nam, Cao Bạt E, Cao Bạt Thượng | Nam Cao | Kiến Xương | 7.500 | 3.000 | 4.500 | |
369 | Quy hoạch dân cư thôn Hưng Tiến -k ■ 'S. ' | \v.oKr | Thôn Hưng Tiến | Quang Bỉnh | Kiến Xương | 12.000 | 12.000 | ||
370 | Quy hoạch dân cư thôn Ngái | i-^NT | Thôn Ngái | Quang Bình | Kiến Xương | 4.600 | 4.600 | ||
371 | Quy hoạch dân cư thôn Đoàn Kết \ \r | ^ONT | Thôn Đoàn Kết | Quang Bỉnh | Kiến Xương | 13.700 | 13.700 | ||
372 | Quy hoạch dân cư 'Síìì^s&fest'2í’ thôn Đông | ONT | Thôn Đông | Quang Bình | Kiến Xương | 12.000 | 12.000 | ||
373 | Chuyễn mục đích ONT | ONT | Thôn Bằc Sơn, Đoàn Kết, Đông, Hoa Thám, Hưng Tiến, Kim Thỉnh, Ngái, Ngái Đông | Quang Bình | Kiến Xương | 14.000 | 1.600 | 12.400 | |
374 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Luật Nội Đông | Quang Lịch | Kiến Xương | 2.400 | 2.000 | 400 | |
375 | Chuyển mục đích sử dụng đất sang đât ở | ONT | Thôn Luật Nội Đông, Luật Nội Tây, Luật Trung, Luật Ngoại 1, Luật Ngoại 2 | Quang Lịch | Kiến Xương | 5.000 | 500 | 4.500 | |
376 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Luật Nội Đông | Quang Lịch | Kiến Xương | 800 | 800 | ||
377 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Luật Nội Tây | Quang Lịch | Kiến Xương | 2.500 | 2,500 | ||
378 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Bạch Đẳng, Giang Tiến | Quang Minh | Kiến Xương | 20000 | 20.000 | ||
379 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Trà Đông | Quang Trung | Kiến Xương | 13.000 | 13.000 | ||
380 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Trà Đông | Quang Trung | Kiến Xương | 15000 | 15.000 | ||
381 | Quy hoạch khu dân cư (sau ông Tề) | ONT | Thôn Trà Đoài | Quang Trung | Kiến Xương | 2.100 | 2.100 | ||
382 | Chuyển mục đích | ONT | Đắc Chúng Bắc, Đắc Chúng Trung, Đắc Chúng Nam, Bích Kê, Thụy Lũng Nam, Thụy Lũng Đông, Thụy Lũng Tây | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 10.000 | 1.000 | 9.000 | |
383 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Bích kê | Quổc Tuẩn | Kiến Xương | 14.000 | 13.000 | 1.000 | |
384 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Bình Sơn | Tây Sơn | Kiến Xương | 29.000 | 29.000 | ||
385 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Quyết tỉển | Tây Sơn | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | ||
386 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Quyết tiến | Tây Sơn | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | ||
387 | Quy hoach dân cư khu hờ sông An Thái (2 điểm) | ONT | Thôn Thôn An Thọ | Thanh Tân | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | ||
388 | Quy hoạch chinh ưang khu dân cư khu Hậu phạm | ONT | Thôn Thôn Tử Tế | Thanh Tân | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | ||
389 | Quy hoạch dân cư (khu cửa ông Tịnh) | ONT | Thôn Thôn An Cơ Nam | Thanh Tân | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | ||
390 | Quy hoạch dân cư (khu cửa ông Đới) | ONT | Thôn Thôn An Cơ Nam | Thanh Tân | Kiến Xương | 3.500 | 3.500 | ||
391 | Quy hoach dân cư khu Xưởng chiếu | ONT | Thôn Thôn An Cơ Nam | Thanh Tân | Kiến Xương | 5.000 | 5000 | ||
392 | Quy hoaạch dân cư khu Cảt Tê | ONT | Thôn Tử Tế | Thanh Tân | Kiến Xương | 23.600 | 23.600 | ||
393 | Quy hoạch dân cư đường mặt đưởng ĐH 15 | ONT | Thôn Tử Tế | Thanh Tân | Kiến Xương | 600 | 600 | ||
394 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Đông Khánh | Thượng Hiền | Kiến Xương | 9.000 | 8.000 | 1.000 | |
395 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Tây Phú | Thương Hiền | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | ||
396 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Tây Phú | Thượng Hiền | Kiến Xương | 9.800 | 9.800 | ||
397 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Văn Lăng | Thượng Hiền | Kiển Xương | 9.000 | 9.000 | ||
398 | Chuyển mục đích | ONT | Thôn Đông Khánh, Thôn Trung Quý, Thôn Tây Phú, Thôn Văn Lăng | Thượng Hiền | Kiến Xương | 19.900 | 19.200 | 700 | |
399 | Chuyển mục đích sang lảm nhà ở | ONT | Thôn Dục Dương dông; Dục Dương, Trực tầm; Năng Nhượng | Trà Giang | Kiến Xương | 7.650 | 3.400 | 4.250 | |
400 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Phụng Thượng+Đổng Lầu | Vũ An | Kiến Xương | 4.600 | 4.600 | ||
401 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn An Vinh | Vũ An | Kiến Xương | 7.000 | 7.000 | ||
402 | Quy hoạch khư dân cư | ONT | Thôn An Vinh | Vũ An | Kiến Xương | 17000 | 17.000 | ||
403 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đồng Iẩu+ phụng Thượng | Vũ An | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | ||
404 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đồng Lầu | Vũ An | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | ||
STT | Tên dựốn 7’ y} .7 | Mã loại đất y | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sừ dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
405 | Quy hoạch khu dân cư Khu Cửa Chùa ĩ! : .. | ONTỈ | Thôn Nguyệt Lâm 3 | Vũ Binh | Kiển Xương | 29.789 | 28.166 | 1.623 | |
406 | Quy hoạch dân cư sau chùa ?■ -»ì. < - , ■.?-: | ^ÒN-rị | thôn 2 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | ||
407 | Quy hoạch dân cư đồng mạ chân nương '. | 0w | thôn 5 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 26.500 | 26.500 | ||
408 | Quy hoạch dân cư cửa kho | thôn 5 | Vũ Hòa | Kiển Xương | 12.700 | 12.700 | |||
409 | Quy hoạch dân cư sau ông Ký í- | ‘Mrr | thôn 5 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | ||
410 | Qui hoạch dân cư ao lấp | " ONT | thôn 4 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | ||
411 | Qui hoạch dân cư | ONT | thôn 4 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | ||
412 | Phía tây trường Mầm Non | ONT | Thôn Đồng vần | Vũ Lễ | Kiền Xương | 3.000 | 3.000 | ||
413 | CMĐSDĐ xen kẹp | ONT | Thôn Man Đích, Đồng Vân, Trình Hoàng, Đông Chú, Tri Lễ | Vũ Lễ | Kiến Xương | 20.000 | 2.000 | 18.000 | |
414 | Phía tây đường đi xã Vũ Sơn (giáp nhà ông Dẫn - sông T2) | ONT | Thôn Man Đích | Vũ Lễ | Kiến Xương | 29.700 | 29.700 | ||
415 | Quy hoạch khu dân cư (giáp thố nhả ông Nho, ông Mịch) | ONT | Thôn Man Đích | Vũ Lễ | Kiến Xương | 2.600 | 2.600 | ||
416 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đại Đồng | Vũ Ninh | Kiến Xương | 29.900 | 29.900 | ||
417 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đại Đồng | Vũ Ninh | Kiến Xương | 13.000 | 13.000 | ||
418 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Đại Đồng | Vũ Ninh | Kiến Xương | 25.000 | 25.000 | ||
419 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Tây Hòa | Vũ Ninh | Kiển Xương | 11.000 | 11000 | ||
420 | Quy hoạch khu dân cư (khu chợ cũ) | ONT | thôn 4 | Vũ Quý | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | ||
421 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | Thôn Hậu Thị thôn 3 | Vũ Quy | Kiến Xương | 7.000 | 7000 | ||
422 | Chuyển mục đích | ONT | Thôn 1,2, 3,4, 5 | Vũ Quy | Kiển Xương | 6.000 | 2.000 | 4.000 | |
423 | Quy hoạch khu dân cư ven làng | ONT | thôn 1 | Vũ Quy | Kiến Xương | 2000 | 2.000 | ||
424 | Quy hoạch khu dân cư cổ Bồng | ONT | Thôn 4 | Vù Quy | Kiên Xương | 10000 | 10.000 | ||
425 | Quy hoạch khu dân cư khu 10 tẩn | ONT | thôn 4 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 1.700 | 1.700 | ||
426 | Quy hoạch khu dân cư của ông Đài | ONT | thôn 5 | Vũ Tháng | Kiến Xương | 1.300 | 1.300 | ||
427 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | thôn 1 | Vũ Tháng | Kiến Xương | 1 700 | 1.700 | ||
428 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | thôn 5b | Vũ Trung | Kiến Xương | 3000 | 3.000 | ||
429 | Quy hoạch khu dân cư | ONT | thôn 10 | Vũ Trung | Kiền Xương | 4.000 | 4.000 | ||
II | ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ | ODT | 503.021 | 385.700 | 117321 | ||||
430 | Khu đất đẩu giá đường Trần Thủ Độ | ODT | Tổ 5,6,7,8,10,11,12 | Tiền Phong | Thành phổ | 7.400 | 7.400 | ||
431 | Dự án đẩt ở kết hợp thương mại dịch vụ tổng hợp | ODT | Tổ 7 | Hoàng Diệu | Thành phổ | 38.500 | 16.300 | 22.200 | |
432 | Quy hoạch khu dân cư và đấu nổi giao thông giáp xứ đồng Vạn Đê | ODT | Hoàng Diệu | Thành phổ | 7.300 | 7.300 | |||
433 | Quy hoạch khu dân cư tổ 36 (tổng diện tích quy hoạch 5,39 ha, trong đó đẩt ởỉà 2.16 ha...) | ODT | Tồ 36 | Hoảng Diệu | Thành phố | 53.900 | 11.200 | 42.700 | |
434 | Quy hoạch khu dân cư TDP số 9 | ODT | TDP số 9 | Hoảng Diệu | Thành phổ | 3.000 | 3.000 | ||
435 | Quy hoạch khu dân cư, nhà văn hóa TDP sổ 11 | ODT | TDPsố 11 | Hoàng Diệu | Thảnh phố | 11.100 | 9.000 | 2.100 | |
436 | Quy hoạch khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh | ODT | Khu 2, 3 | TT.Diêm Điền | Thái Thụy | 10.221 | 9.000 | 1.221 | |
437 | Quy hoạch dân cư TDP Hồng Phong | ODT | Hồng Phong | TT. Tiền Hải | Tiền Hải | 2.200 | 2.200 | ||
438 | Quy hoạch khu dân cư | ODT | TT. Hưng Nhân | TT. Hưng Nhân | Hưng Hả | 45.000 | 35.000 | 10.000 | |
439 | Quy hoạch chuyển mục đích xen kẹp ương khu dân cư | ODT | ToànTT | TT. Hưng Nhân | Hưng Hà | 8.000 | 2000 | 6.000 | |
440 | Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân cầu (giai đoạn cuối) | ODT | Khu Dộc Ven | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 12.300 | 12.000 | 300 | |
441 | Quy hoạch dân cư Nhân cầu 1 cạnh cấp 3 | ODT | Khu Đồng cẩp 3 | TT. Hung Hả | HưiigHà | 39.000 | 35.000 | 4.000 | |
442 | Quy hoạch khu Duyên phúc (trưởc cửa trưởng MN) | ODT | Khu Đường Nghệ | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 29.000 | 29.000 | ||
STT | Tên dự án ệ " 'i :,k ? rf | Mfi lọại ịịđấtQ | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, ỉỗ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thảnh phỗ | Tổng diện tích | Trong đỗ lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ữ | Đất khác | |||||||
443 | Quy hoạch dân cư Đãn Chảng 2 tầng thấp .‘ | ; | Khu Đổng kẹp | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 69.000 | 65.000 | 4,000 | |
444 | Dự án phảt triển nhà ỡ thương mại khu dấn'àr^ầcÌXỊcà,> | -’ppT>/ | Khu Phúc Lộc | TT.HưngHà | Hưng Hà | 77.000 | 60.000 | 17.000 | |
445 | Quy hoạch dân cư Cửa Kho, khu Tân Tiển, Cộng I Jò’a 7' ”’ | ỵ ODT | Khu Tân Tiến, Cộng Hòa | TT.Kiển Xương | Kiến Xương | 18.500 | 18.500 | ||
446 | Quy hoạch dân cư phía sau Cây xăng Giang Đông*it5ia=***< | ' ODT | Khu Giang Đông, Quang Trung | TT.Kỉển Xương | Kiến Xương | 16.500 | 16.500 | ||
447 | Quy hoạch dân cư khu vực cửa ông Thẩm | ODT | TDP Tân Hung | TT.Kiển Xương | Kiến Xương | 4.400 | 4,400 | ||
448 | Quy hoạch dân cư | ODT | Khu Tiền Tuyên | TT.Kiến Xương | Kiến Xương | 26.000 | 26.000 | ||
449 | Quy hoạch dân cư sau bảo hiêm xã hội | ODT | Khu Quang Trung, Văn Khôi | TT.Kiến Xương | Kiển Xương | 17.000 | 14,200 | 2.800 | |
450 | Quy hoạch dân cư Tân Hưng | ODT | TDP Tân Hưng | TT.Kiển Xương | Kiến Xương | 7.000 | 2,000 | 5.000 | |
451 | Quy hoạch dân cư khu tái dính cư ven đường QL 37B | ODT | TDP Tân Hưng | TT.Kiến Xương | Kiến Xương | 700 | 700 | ||
m | ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ cơ QUAN | TSC | 104.400 | 104.400 | |||||
452 | Khu công sở | TSC | Thôn Đồng Miễu - Bao Hàm | TT.Diêm Điền | Thái Thụy | 23.000 | 23.000 | ||
453 | Trụ sở UBND xã | TSC | Thôn Hổ Đội | TT.Diêm Điển | Thái Thụy | 6.400 | 6.400 | ||
454 | MởrộngUBND xã | TSC | Thôn Đoài | Thụy Trinh | Thái Thụy | 5.100 | 5.100 | ||
455 | UBNDxã | TSC | Thôn Tiên Phong | Hòa An | Thái Thụy | 6.000 | 6.000 | ||
456 | Mở rộng UBNX xã | TSC | Thôn Cồ dùng 1 | Đông La | Đông Hưng | 3.000 | 3.000 | ||
457 | Trụ sở ƯBND | TSC | Thôn Trung | Đông Sơn | Đông Hưng | 10.000 | 10.000 | ||
458 | Quy hoạch Trụ sở ƯBND xã | TSC | Thôn Lương Đống(ĐG) | Hà Giang | Đông Hưng | 6.000 | 6.000 | ||
459 | Mở rộng trụ sở ƯBND xã | TSC | Thôn Thái Hòa 1 | Đông Hoàng | Đông Hưng | 4.700 | 4.700 | ||
460 | Trụ sở UBND xã | TSC | Thôn Đông Các | Đông Các | Đông Hưng | 1.400 | 1400 | ||
461 | Kho bạc huyện | TSC | Nguyên Xá | Đông Hưng | 3.000 | 3.000 | |||
462 | Quy hoạch trụ sở toà án khu vực 3 huyện | TSC | Thôn Tài Giá | Quỳnh Hưng | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
463 | Quy hoạch Trụ sở Chi cục thuế khu vực Tiền Hăi- Kiến Xương | TSC | Thôn Hồng Phong | TT. Tiền Hầi | Tiền Hầi | 5.000 | 5.000 | ||
464 | Quy hoạch trụ sở tòa án nhân dân huyện | TSC | Thôn Hồng Phong | TT. Tiên Hải | Tiền Hải | 5.000 | 5.000 | ||
465 | Quy hoạch Trụ sở UBND xã | TSC | Thôn Trinh Trung Đông | An Ninh | Tiền Hải | 5.800 | 5800 | ||
466 | Trụ Sớ UBND xã Minh Quang | TSC | Thôn Hữu Tiệm | Minh Quang | Kiền Xương | 15000 | 15.000 | ||
IV | ĐẤT QUỐC PHÒNG | CQP | 56300 | 55.600 | 700 | ||||
467 | Xây dựng sở chỉ huy cơ bản ương khu vực phòng thủ huyện Vũ Thư | CQP | Thôn Hội | Minh Khai | Vũ Thư | 2.700 | 2,000 | 700 | |
468 | Xay dựng KVPT hầm trú ẩn (02 điềm) | CQP | Thôn Đại Đồng | Tân Hòa | Vũ Thư | 800 | 800 | ||
469 | SCH khu TTBM, Công trinh phòng thù | CQP | Thôn Đại Đồng | Tân Hòa | Vũ Thư | 25.000 | 25.000 | ||
470 | Ctrinh phòng thủ | CQP | Thôn Hữu | Mê Linh | Đông Hưng | 10.800 | 10.800 | ||
471 | Ctrinh phòng thủ | CQP | Thôn Kim Châu ỉ | An Châu | Đông Hưng | 400 | 400 | ||
472 | Ctrinh phòng thủ | CQP | Thôn An Nạp | An Châu | Đông Hưng | 400 | 400 | ||
473 | Ctrinh phòng thú | CQP | Thôn Kim Châu 2 | An Châu | Đông Hưng | 800 | 800 | ||
474 | Ctrinh phòng thủ | CQP | Thôn An Bỉnh | Lô Giang | Đông Hưng | 5.400 | 5.400 | ||
475 | Công trinh phòng thủ | CQP | Thôn Hưng Đạo | Vũ Lăng | Tiền Hâi | 10.000 | 10.000 | ||
V | ĐẮT AN NINH | CAN | 4.500 | 4.000 | 500 | ||||
476 | Trụ sở công an xã | CAN | Thôn Đoài | Tây Giang | Tiền Hải | 1.500 | 1.000 | 500 | |
477 | Trụ sỡ công an xã | CAN | Thôn Phương Trạch Đông | Phương Công | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | ||
478 | Trụ sở công an xã | CAN | Thôn Trình Trung Đông | An Ninh | Tiển Hải | 1.000 | l.ooo’ | ||
479 | Trụ sở công an xã | CAN | Thôn Tam Băo | Nam Hồng | Tiền Hài | 1.000 | 1.000 | ||
STT | rV* ' •*< Tên dự án y | MầỊoại đatj | Địa điểm thực hiện | Diện tích đẩt sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thình phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy tùr loại đất | |||||
Trồng lúa | Đốt ờ | Đất khác | |||||||
VI | ĐẮT XÂY DỤNG TRỤ SỜ CỦA TỎ cnửc sự Y NGHIỆP | ỳip/ | 30.000 | 27.000 | 3.000 | ||||
480 | Xây dựng thiết chế của Công đoàn ‘'-Y Y-■ tỉnh Thái Bình 5 . | ''DTS | Thôn Tân Minh | Song An | Vũ Thư | 30.000 | 27.000 | 3.000 | |
VII | ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ VĂN HOÁ | DVH | 49.500 | 49.500 | |||||
481 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Thôn An Lộc | Trung An | Vũ Thư | 1.700 | 1.700 | ||
482 | Tu bổ, tôn tạo khu lưu niệm 21-10 | DVH | Thôn An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 15.900 | 15.900 | ||
483 | Quy hoạch Trung tâm VHTT huyện Thái Thụy | DVH | Thôn Đồng Miễu Bao Hàm | Thị Trấn Diêm Điền | Thái Thụy | 20.300 | 20,300 | ||
484 | Xây dựng tượng đài liệt sĩ | DVH | Thôn Liên Minh | Minh Tân | Đông Hưng | 3.000 | 3.000 | ||
485 | Quy hoạch đài tưởng niệm | DVH | Thôn Nguyên Xá 5 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 2.800 | 2.800 | ||
486 | Nhà văn hóa thôn | DVH | Thôn Ngũ Đông | Điệp Nông | Hưng Hà | 800 | 800 | ||
487 | Nhà văn hỏa xã | DVH | Thôn Trần Phú | Chi lăng | Hưng Hà | 2.000 | 2.000 | ||
488 | Nhả văn hỏa xã | DVH | Thôn Vũ Đông | Hồng Lĩnh | Hưng Hả | 3.000 | 3.000 | ||
VI n | ĐẤT cơ SỞ VÈ DỊCH vự XÃ HỘI | DXH | 10.000 | 10.000 | |||||
489 | Quy hoạch khu dưỡng lão tập trung | DXH | Thôn Phương La 4 | Thái Phương | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | ||
IX | ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ Y TÉ | DYT | 32.723 | 32.723 | |||||
490 | Quy hoạch trạm y tế | DYT | Thôn Đoài | Thụy Trình | Thái Thụy | 1.200 | 1.200 | ||
491 | Xây dựng trạm y tế | DYT | Thôn Thái Hòa 1 | Đông Hoàng | Đông Hưng | 2.500 | 2500 | ||
492 | Xây dựng trạm y tế | DYT | Thôn Chiến Thắng (HN) | Liên Hoa | Đông Hưng | 1.423 | 1.423 | ||
493 | Xây dựng trạm y tế | DYT | Thôn Phương Đải | Đông Dương | Đông Hưng | 2.100 | 2.100 | ||
494 | Trạm y tế | DYT | Thôn Bắc | Tây Giang | Tiền Hải | 1.400 | 1.400 | ||
495 | Trạm y tế | DYT | Phương Trạch Đông | Phương Công | Tiền Hải | 2500 | 2.500 | ||
496 | Trạm y tế | DYT | Thôn Hài Nhuận | Đông Quý | Tiền Hải | 3.200 | 3.200 | ||
497 | Quy hoạch mở rộng trạm y tể | DYT | Thôn An Nhân | Tân Tiến | Hung Hà | 1 500 | 1.500 | ||
498 | Quy hoạch mờ rộng Bệnh viện Lâm Hoa | DYT | Thôn Đổng Lạc | Minh Khai | Hưng Hà | 15 000 | 15,000 | ||
499 | Trạm y tế | DYT | Thôn Trung Kinh | Lê Lợi | Kiến Xương | 1.900 | 1.900 | ||
X | ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | DGD | 241.380 | 218.980 | 800 | 21.600 | |||
500 | Quy hoạch trưởng mầm non khu A | DGD | Thôn La Nguyễn | Minh Quang | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | ||
501 | Quy hoạch trường mầm non khu B | DGD | Thôn Trung Hồng | Hoà Bình | Vũ Thư | 300 | 300 | ||
502 | Quy hoạch trường THCS | DGD | Thôn Ô Mễ 4 | Tân Phong | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | ||
503 | Quy hoạch trường mâm non | DGD | Thôn Trũng Sách, Việt Tiến | Vũ Vinh | Vũ Thư | 2.500 | 2.500 | ||
504 | Mở rộng trường THPT Phạm Quang Thẩm | DGD | Thôn Song Thúy | Vũ Tiển | Vũ Thư | 8.000 | 8,000 | ||
505 | Trường trung học cơ sở | DGD | Thôn Hồ Đội 2 | Thị Trấn Diêm Điền | Thái Thụy | 6.500 | 6.500 | ||
506 | Mở rộng sân thể thao của trưởng | DGD | Thôn Đoài | Thụy Trinh | Thái Thụy | 4.400 | 4.400 | ||
507 | Quy hoạch trưởng THCS | DGD | Thôn A Riềng An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 8.100 | 8.100 | ||
508 | Quy hoạch trưởng mầm non khu 2 | DGD | Cuổi An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 2.800 | 2.800 | ||
509 | Trường mầm non tập trung | DGD | Thôn Trà Hồi | Thụy Binh | Thái Thụy | 6.300 | 300 | 6.000 | |
510 | Quy hoạch tnrờng Tiều học vàTrung học cơ sở Thụy Việt | DGD | Thôn Đồng khoa học Hòa Đồng | Thụy Việt | Thái Thụy | 13.000 | 13.000 | ||
511 | Mở rộng trường, tiểu học, THCS | DGD | Thôn Vạn Đồn | Hồng Dũng | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | ||
512 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Thôn Lai Triều | Dương Phúc | Thái Thụy | 4000 | 4.000 | ||
STT | Tên dự án ‘ị ■ ỉLNr/ ' ’■ | ••Mãloạr | Dịa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
513 | Quy hoạch trường THCS Thụy Hưng ‘t-_ \ %\\ ?■■■ | .'DƠD// | Thôn Cao Dương Thượng | Thụy Hưng | Thải Thụy | 25.000 | 25.000 | ||
514 | Mở rộng trưởng mâm non V. (ỳ | í íW | Thôn Kha Lý | Thụy Quỳnh | Thối Thụy | 1.500 | 1.500 | ||
515 | Quy hoạch Mở rộng trường mầm non *\ | Thôn Nha | Thái Giang | Thái Thụy | 6.000 | 1.300 | 4.700 | ||
516 | Xây dựng cơ sở 2 - Trường Trung cấp nghề cììthD^m ♦ khuyết tật tinh Thái Bình | -DGD | Thôn Trung Nghĩa | Đông Hòa | Thành phố | 17.000 | 17.000 | ||
517 | Mở rộng Trường Tiểu học | DGD | Thôn Phú Lạc | Phú Xuân | Thành phố | 1.200 | 1.200 | ||
518 | Xây dựng Trường Tiểu học | DGD | tổ 7 | Phú Khánh | Thành phố | 7.300 | 6,500 | 800 | |
519 | Trường mầm non | DGD | Thôn Thanh long | Đông Hoàng | Đông Hưng | 5.100 | 5.100 | ||
520 | Đất giáo dục | DGD | Thôn Kỉnh Hào | Đông Kinh | Đông Hưng | 2.500 | 2500 | ||
521 | Mờ rộng trưởng THPT | DGD | Thôn Hậu | Mê Linh | Đông Hưng | 4.100 | 4 100 | ||
522 | Quy hoạch trưởng Mẩm non | DGD | Thôn Nam Tiến (ĐG) | Hà Giang | Đông Hưng | 1.500 | 1.500 | ||
523 | Trường mẩm non tập trung | DGD | Thôn Xuân Thọ | Đông Cường | Đông Hưng | 4.500 | 4.500 | ||
524 | Trường mâm non Hoành Từ | DGD | Thôn Hoành từ | Đông Cường | Đông Hưng | 1.500 | 1.500 | ||
525 | Trưởng mẩm non Tàu Xá | DGD | Thôn Tào xả | Đông Cưởng | Đông Hưng | 1.000 | 1.000 | ||
526 | Mở rộng trưởng tiểu học | DGD | Thôn Nam An | Hồng Giang | Đông Hưng | 1.500 | 1.500 | ||
527 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Thôn Nam An | Hồng Giang | Đông Hung | 1.500 | 1.500 | ||
528 | Mở rộng trưởng mầm non xã | DGD | Thượng Thọ | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
529 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Thôn Xuân La | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 1.000 | 1.000 | ||
530 | Mở rộng trưởng tiểu học | DGD | Thôn Xuân La | Quỳnh Xá | Quỳnh Phụ | 2.700 | 2.700 | ||
531 | Xây dựng trường Tiểu học | DGD | Thôn Đồng Châu | Minh Châu | Tiền Hải | 9.800 | 6.600 | 800 | 2,400 |
532 | Mở rộng trưởng mầm non | DGD | Thôn Rạng Đông | Vân Trường | Tiển Hài | 2.000 | 2.000 | ||
533 | Xây dựng trưởng mầm non thị hấn | DGD | Khu 3, Khu 5, Phổ Tiểu Hoàng | TT. Tiển Hải | Tiền Hăi | 10.700 | 10.700 | ||
534 | Xây dựng trưởng mầm non | DGD | Thôn Năng Tĩnh | Nam Chính | Tiền Hài | 6.000 | 6.000 | ||
535 | Xây dựng trưởng THCS | DGD | Thôn Trung Lang | Nam Hài | Tiền Hải | 10.400 | 10.400 | ||
536 | Trường THCS+Trường tiểu học | DGD | Thôn Nguyệt Lũ | Tây Tiến | Tiền Hải | 13.800 | 7.500 | 6.300 | |
537 | Quy hoạch trường mâm non | DGD | Thôn Hợp đông | Hồng Lĩnh | Hưng Hà | 3.500 | 3.500 | ||
538 | Trường Tiểu học & THCS | DGD | Thôn Việt hưng | Hòa Đình | Kiến Xương | 4.080 | 4.080 | ||
539 | Quy hoạch trường mầm non | DGD | Thôn Nam Đường Đông | Nam Cao | Kiến Xương | 3.500 | 3500 | ||
540 | Quy hoạch trường THCS | DGD | Thôn Bích Kẽ | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | ||
541 | Mở rộng trường mầm non | DGD | Thôn Thụy Lũng Nam | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 2.800 | 1.400 | 1.400 | |
542 | Quy hoạch mở rộng trưởng THCS | DGD | Thôn 5b | Vũ Trung | Kiển Xương | 2,000 | 2,000 | ||
XI | ĐẲT XÂY DỤNG Cơ SỞ THẺ DỤC THẺ THAO | DTT | 329320 | 327.020 | 2300 | ||||
543 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Mễ sơn 2 | Tân Phong | Vũ Thư | 2.000 | 2,000 | ||
544 | Quy hoạch sân thể thao | DĨT | Thôn Phú Thứ | Vũ Hội | Vù Thư | 3.100 | 3.100 | ||
545 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Mỹ Am | VũHọi | Vũ Thư | 3.100 | 3.100 | ||
546 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Đức Lân | Vũ Hội | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | ||
547 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Hữu Lộc | Xuân Hòa | Vũ Thư | 1500 | 1,500 | ||
548 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Phương Tào 2 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 1.800 | 1.800 | ||
549 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Thôn Thôn Hương | Xuân Hòa | Vù Thư | 9.100 | 9.100" | ||
550 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Thanh Bân 3 | Xuân Hòa | Vữ Thư | 1.600 | 1.600 | ||
551 | sân thể thao thôn | DTT | Thôn Hóa Tải | Thụy Duyên | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | ||
552 | sân thể thao thôn | DTT | Thôn Duyên Trữ | Thụy Duyên | Thái Thụy | 2,500 | 2.500 | ||
553 | Sân thể thao | DTT | Thôn HỔ Đội | TT. Diêm Điền | Thái Thụy | 8.600 | 8.600 | ||
554 | Quy hoạch sân vận động | DTT | Thôn Cao Dương Thượng | Thụy Hưng | Thái Thụy | 12.000 | 12 000 | ||
555 | Mở rộng sân thể thao thôn | DTT | Thôn Tam Lộng | Thụy Hưng | Thái Thụy | 1.300 | 1.300 | ||
STT | Tên dự án ề -.í . ■ | Măloại 1 lú | Địa diễm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (ni2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tồ dân phố, khu | Xã, phường, thi tran | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đẩtở | Đất khác | |||||||
556 | Sân thể thao thôn ì | w | Thôn Thu Cúc | Thụy Hưng | Thải Thụy | 2.200 | 2.200 | ||
557 | Sân thể thao thôn Ạ.' jV-r.i-1 -- í ■ | ' dtt | Thôn Đông Minh, Thượng Phúc | Thụy Trường | Thải Thụy | 5200 | 5.200 | ||
558 | Quy hoạch đất thể thao '-s íV'-’'" | i^BÍT | Thôn Khu Tây dân mới | Thụy Trường | Thải Thụy | 4.000 | 4.000 | ||
559 | Sân thể thao thôn V T | ^DTT | Thôn Bùi | Thụy Ninh | Thái Thụy | 200 | 200 | ||
560 | Sân thể thao thôn ' | DTT | Thôn Cam Đông, Trà Linh, Nam Hòa | Thụy Liên | Thải Thụy | 3.900 | 3.900 | ||
561 | Quy hoạch sân thể thao thôn | DTT | Thôn Tân Phương | An Tân | Thái Thụy | 4000 | 4.000 | ||
562 | Quy hoạch sân thể thao thôn | DTT | Thôn An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 800 | 800 | ||
563 | Sân thể thao thôn (2 thôn) | DTT | Thôn Trung Thịnh,Đông Thịnh | Thái Thịnh | Thái Thụy | 4.800 | 4.800 | ||
564 | Mở rộng sân thể thao trung tâm | DTT | Thôn Độc Lạp | Thái Thọ | Thải Thụy | 700 | 700 | ||
565 | Sân thể thao thôn | DTT | Thôn Bích Du | Thái Thượng | Thái Thụy | 1.500 | 1.500 | ||
566 | Sân vận động xã Tân Bỉnh | DTT | Thôn Tú Linh | Tân Bỉnh | Thành phố | 8.000 | 8.000 | ||
567 | Sân vận động xã Vũ Đông | DTT | Thôn Quang Trung | Vũ Đông | Thành phổ | 10.000 | 10.000 | ||
568 | Sân thể thao miền Lịch Động | DTT | Thôn Nam Lịch Động | Đông Cảc | Đông Hưng | 7.000 | 7.000 | ||
569 | Sân thể thao trung tâm | DTT | Thôn Thần Khẽ | Thăng Long | Đông Hưng | 8.900 | 8.900 | ||
570 | Sân thể thao | DTT | Thôn An Liêm | Thăng Long | Đông Hưng | 5.000 | 5.000 | ||
571 | Sân thể thao | DTT | Thôn Cộng Hòa | Thăng Long | Đông Hưng | 3.000 | 3.000 | ||
572 | Sân thể thao | DTT | Thôn Tứ | Hồng Việt | Đông Hưng | 2 100 | 2.100 | ||
573 | Sân thể thao | DTT | Thôn Lại Xá (Nay là thôn Song Lan) | Đông Tân | Đông Hưng | 500 | 500 | ||
574 | Sân thể thao | DTT | Thôn Lãm Khê | Đông Kinh | Đông Hưng | 1.500 | 1.500 | ||
575 | Sân thề thao | DTT | Thôn Cầu Thượng | Đông Dương | Đông Hưng | 4.150 | 4.150 | ||
576 | Sân thể thao | DTT | Thôn Lê Lợi 1 | Đông Xuân | Đông Hưng | 11.000 | 11.000 | ||
577 | Sân thể thao | DTT | Thôn Hòa Bỉnh(ĐG) | Hà Giang | Đồng Hưng | 7000 | 7.000 | ||
578 | Sân thể thao | DTT | Thôn Quốc Dương | Phú Châu | Đông Hưng | 2.900 | 2.900 | ||
579 | Mở rộng sân thể thao | DTT | Thôn Lam Cầu 1, Lam Cầu 2, Lam Cầu 3 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 400 | 400 | ||
580 | Quy hoạch sân thể thao xã | DTT | Thôn Tràng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
581 | Quy hoạch sân thể thao, nhả văn hóa 4 thôn | DTT | Thôn Thượng, Trung, Tràng, Hồng Phong | An Tràng | Quỳnh Phụ | 6.700 | 5.900 | 800 | |
582 | Quy hoạch thê thao trung tâm xã | DTT | Thôn An Phú 1 | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 10000 | 10.000 | ||
583 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn La Vân 1 | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 3000 | 3.000 | ||
584 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn An Phú | Bắc Hải | Tiền Hải | 11.370 | 11.370 | ||
585 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Minh Châu | Đông Minh | Tiền Hải | 10.000 | 10.000 | ||
586 | Quy hoạch sân thê thao | DTT | Thôn Thiện Thục | NamHâí | Tiền Hải | 18.000 | 18.000 | ||
587 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Nội Lang Nam | Nam Hãi | Tiền Hài | 2.500 | 2500 | ||
588 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Chi Trung | Đông Hoảng | Tiền Hài | 2.000 | 2.000 | ||
589 | Quy hoạch sân the thao | DTT | Thôn Mỹ Đức | Đông Hoàng | Tiền Hài | 1.200 | 1.200 | ||
590 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Đông Hoàng | Đông Hoàng | Tiền Hải | 1.100 | 1 100 | ||
591 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Vũ Xá | Đông Hoảng | Tiền Hải | 1.200 | 1.200 | ||
592 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Bạch Long | Đông Hoàng | Tiền Hải | 1.200 | 1.200 | ||
593 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Kênh Xuyên | Đông Xuyên | Tiền Hải | 6,000 | 6.000 | ||
594 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Định cư Đông | Đông Trả | Tiền Hải | 9.700 | 9.700 | ||
595 | Quy hoạch sân thê thao | DĨT | Thôn Hải Nhuận | Đông Quý | Tiền Hải | 13 000 | 13.000 | ||
596 | Quy hoạch sân thề thao | DTT | Thôn Lợi Thành | Đông Quý | Tiền Hâi | 1 700 | 1.700 | ||
597 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn ỏc Nhuận | Đông Quý | Tiền Hãi | 3.000 | 3.000 | ||
598 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Quý Đức | Đông Quý | Tiền Hài | 2.800 | 2800 | ||
599 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Trà Lý | Đông Quý | Tiền Hài | 4.100 | 4.100 | ||
600 | Quy hoạch sân vận dộng xã | DTT | Thôn Chiềng La | TháiHưng | Hưng Hả | 8.000 | 8.000 | ||
601 | Quy hoạch sân vận động xã | DTT | Thôn Phú Khu | Văn Lang | Hưng Hả | 9.000 | 9.000 | ||
STT | Tên d ự án /Ị;. | 'Ì^Ịã loại ' Ẳất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xử đồng, thôn, xóm, tẩ dân phố, khu | Xã, phường, thi trấn | Huyện, thành phổ | Tầng diện tích | Trong đó lẩy tử* loại đất | |||||
Trỏng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
602 | Quy hoạch sân thể thao thôn 'í V ', ? ' ■ | : ĐTyr | Thôn Trần Phú | Chi lăng | Hưng Hà | 2.000 | 1.000 | 1.000 | |
603 | Quy hoạch sân vận động xã V4 ■ .Q-Q.í | / D'i?r | Thôn TT xã | Thái Phương | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | ||
604 | Quy hoạch sân thể thao thôn \ <■ ■< ?‘■ -Ã / | ?:d,Tt | Thôn An Đình | Thống Nhất | Hưng Hà | 1.400 | 1.400 | ||
605 | Quy hoạch sân thể thao thôn r | Qđtt | Thôn An Mai | Thống Nhất | Hưng Hà | 1.000 | 1.000 | ||
606 | Sân thể thao tập trung * | ^DTT | Thôn Nam Huân Nam | Đình Phùng | Kiến Xương | 5.000 | 4.500 | 500 | |
607 | Quy hoạch sân thể thao ■'-^ĩsa;à#<ỉ>r | DTT | Thôn Nam Hòa | Hồng Tiến | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | ||
60S | Quy hoạch sân thê thao xã | DTT | Thôn Nguyệt Giám | Minh Tân | Kiến Xương | 7.500 | 7.500 | ||
609 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Thụy Lũng Nam | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | ||
610 | Quy hoạch sân thể thao và hồ bơi | DTT | Thôn Nguyệt Lâm 2 | Vũ Bỉnh | Kiến Xương | 8.000 | 8.000 | ||
611 | Quy hoạch sân thể thao | DTT | Thôn Tri Lễ | Vũ Lễ | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | ||
XII | ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP | SKK | 7.100 | 7.100 | |||||
612 | Mở rộng dự án của Công ty gạch ổp lảt Thái Bình | SKK | Khu công nghiệp | Đông Cơ | Tiền Hải | 7.100 | 7.100 | ||
Xin | ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP | SKN | 632.200 | 551.500 | 80.700 | ||||
613 | Quy hoạch cụm công nghiệp Nguyên Xá | SKN | Thôn Ngô Xá, Hoàng Xá | Nguyên Xá | Vũ Thư | 20.000 | 18.000 | 2.000 | |
614 | Quy hoạch cụm công nghiệp Phúc Thành | SKN | Thôn Đồng Dốc thôn Tân Thành và Mười Tấn thôn Phúc Trung Bắc | Phủc Thành | Vũ Thư | 88.000 | 80.000 | 8.000 | |
615 | Quy hoạch cụm công nghiệp Vũ Hội | SKN | Thôn Mỹ Tây, thôn Mỹ Am | Vũ Hội | va Thư | 68.000 | 61.000 | 7.000 | |
616 | Cụm công nghiệp Thụy Sơn | SKN | Nhạo Sơn và Thượng Phúc | Thụy Sơn | Thái Thụy | 79.000 | 79.000 | ||
617 | Mở rộng Cụm công nghiệp Mê Linh | SKN | Thôn Hữu | Mê Linh | Đông Hưng | 50.000 | 48.000 | 2.000 | |
618 | Cụm công nghiệp Nguyên Xá | SKN | Thôn Bẳc lạng | Nguyên Xá | Đông Hưng | 47.200 | 45000 | 2.200 | |
619 | Cụm công nghiệp Đông Các | SKN | thôn Nam Quán | Đông Các | Đông Hưng | 20.000 | 18.000 | 2000 | |
620 | Cụm công nghiệp Đông La | SKN | Thôn Cổ Dũng 1, cổ Dững 2, Anh Dũng | Đông La | Đông Hưng | 6.000 | 5.500 | 500 | |
621 | Cụm công nghiệp Xuân Động | SKN | Đông Động Đông Xuân | Đông Hưng | 20.000 | 18.000 | 2.000 | ||
622 | Dự án đầu tư xây dựng vả kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp An Nính của Công ty cổ phần sợi EIFFEL | SKN | An Ninh | Tiền Hăi | 52.000 | 52.000 | |||
623 | Cụm Công nghiệp Đức Hiệp | SKN | Tiến Đức, Xã Liên Hiệp | Hưng Hà | 150.000 | 95.000 | 55.000 | ||
624 | Cụm công nghiệp cồn Nhất | SKN | Thôn Đức Chinh, Trung Kiên, Sơn Thọ | Nam Binh | Kiến Xương | 12.000 | 12.000 | ||
625 | Cụm công nghiệp Vũ Ninh | SKN | Thôn Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hỏa | Vũ Ninh | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | ||
XIV | ĐẲT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ | TMD | 740.140 | 680.640 | 59.500 | ||||
626 | Quy hoạch khu thương mại - dịch vụ | TMD | Thôn Tân Phong | Hồng Phong | Vũ Thư | 16.000 | 16.000 | ||
627 | ĐấtTMDV | TMD | Thôn Nam Tượng Đài | Thụy Trường | Thái Thụy | 3.400 | 3.100 | 300 | |
628 | Quy hoạch quỹ tín dựng nhân dân | TMD | Thôn Lai Triều | Dương Phúc | Thái Thụy | 1 000 | 1.000 | ||
629 | Quy hoạch quỹ tín dụng, hợp tác NN | TMD | Thôn An Tiêm 3 | Thụy Dân | Thái Thụy | 1.900 | 1.900 | ||
630 | Quy hoạch điem TMDV | TMD | Thôn Kha Lý | Thụy Quỳnh | Thải Thụy | 2.900 | 2.900 | ||
631 | Quy hoạch đất thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Đông Đoài | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 17.000 | 17.000 | ||
632 | Bến bãi | TMD | Thôn Kha Lý | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 38.200 | 20.000 | 18.200 | |
633 | Bến bãi | TMD | Thôn Vân Am | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 18.000 | 2.000 | 16.000 | |
634 | Ben bãi | TMD | Thôn Cam Động, Cam Đoài | Thụy Liên | Thái Thụy | 7.500 | 2.000 | 5,500 | |
635 | ĐiểmTMDV | TMD | Thôn Nam Cường | Sơn Hà | Thái Thụy | 35.000 | 35.000 | ||
636 | Điểm thương mại dịch vụ | TMD | Thon Đồng Trì Cưa Nam Thịnh | Thái Thịnh | Thái Thụy | 4.000 | 4.000 | ||
637 | Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Xứ đồng Mãn | Đông Hòa | Thành phố | 22.000 | 22.000 | ||
638 | Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu kết hợp dịch vụ đa năng | TMD | Thôn Xứ dồng Mãn | Đông Hòa | Thành phố | 28.000 | 28.000 | ||
STT | Tên dự án ị? 4 ■ /£-' ■' ' ’• -í . > | Mãloại ■ đát | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu | Xã, phưửng, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
639 | Khu thương mại dịch vụ tổng hợp Đọdệ Họa(CôngtỵựtXú; CPTĐTM Đông Hoảng) 1, J.\ | Thôn Xứ dồng Diều | Đông Hòa | Thành phố | 12.500 | 12.500 | |||
640 | Trung tâm kinh doanh tống họp (Công^Tli^h Quang)' ụ | yFMD | Thôn Thôn Gia Lễ | Đông Hòa, Đông Mỹ | Thảnh phổ | 7,600 | 4.100 | 3.500 | |
641 | Dự án đầu tư xây dựng trung tâm kinh doanìì^tóủplunỵ.' ■ tùng ô tô và máy nông nghiệp của công ty TNHH thương mại Hạnh Thủy | TMD | Thôn Tú Linh | Tân Bỉnh | Thành phố | 9.400 | 9.400 | ||
642 | Trung tâm dịch vụ Thương mại | TMD | Thôn Tú Linh | Tân Bỉnh | Thành phổ | 6.000 | 6.000 | ||
643 | Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ 2 bên đường tránh QL10 | TMD | Thôn Trường Mại | Tân Bỉnh | Thành phổ | 97.000 | 97.000 | ||
644 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | Thôn Đông Hải | Vũ Chính | Thành phổ | 3.300 | 3.300 | ||
645 | Cửa hàng bán lẻ xăng dẩu kết hợp kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợp | TMD | Thôn Tây Sơn | Vù Chính | Thành phố | 3.800 | 3.800 | ||
646 | Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cạnh sông Kiến Giang (1Ô3BCC5,6) | TMD | Thôn Phúc Thượng, Thanh Miếu | Vũ Phúc Vũ Chính | Thành phố | 60.000 | 60.000 | ||
647 | Điều chỉnh bổ sung khu đất phía Tây dường Chu Văn An (từ đường Trần Lãm đến đường Vành đai) | TMD | Thôn Lạc Chính | Vũ Chính Vũ Phúc | Thành phố | 25.400 | 20.500 | 4.900 | |
648 | Trung tâm đào tạo xuất khẩu lao động của Công ty TNHH Hợp tác lao động và Thương mại Thải Bỉnh | TMD | Tổ 7 | Hoàng Diệu | Thành phố | 7.000 | 7.000 | ||
649 | Cửa hàng xăng dầu (CT CP xây dựng và chất đốt Thải Bình) | TMD | Thôn Thanh Miếu | Vũ Phúc | Thành phố | 2.100 | 2.100 | ||
650 | Dự ản đầu tư xây dựng tòa nhà kinh doanh dịch vụ thương mại tồng hợp và kết hợp văn phòng cho thuê (CT TNHH dịch vụ vận tăi và kinh doanh tổng hợp Quang Minh trong khu Quy hoạch dân cư 4,14 ha) | TMD | Thôn Thanh Miếu | Vũ Phúc | Thảnh phố | 2.140 | 2.140 | ||
651 | HTX dịch vụ nông nghiệp | TMD | Thôn Nam Hải | Đông Các | Đông Hưng | 1.000 | 1.000 | ||
652 | Bãi VLXD | TMD | Thôn Nam Quán | Đông Cảc | Đông Hưng | 300 | 300 | ||
653 | Bãi VLXD | TMD | Thôn Bắc Lịch Động | Đông Cảc | Đông Hưng | 1.000 | 1.000 | ||
654 | Biển quàng cảo | TMD | Thôn Trung | Đông Sơn | Đông Hưng | 100 | 100 | ||
655 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Trung | Đông Sơn | Đông Hưng | 1.900 | 1.900 | ||
656 | HTX dịch vụ nông nghiệp | TMD | Thôn Lê Lợi 1 | Đông Xuân | Đông Hưng | 1.100 | 1.100 | ||
657 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ đầu cầu Phong Xả | TMD | Tồ 5 | An Bài | Quỳnh Phụ | 2.600 | 2.600 | ||
658 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ Đồng Sau | TMD | Thôn Tây Lễ Văn | An Đồng | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
659 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn An Lạc | An Dục | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | ||
660 | Quy hoạch khu thưong mại dịch vụ | TMD | Thôn An Lạc | An Dục | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | ||
661 | Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cùa Công ty TNHH TM tỗng hợp Ánh Dương | TMD | Thôn Lam Cầu 2 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 7.500 | 7.000 | 500 | |
662 | Quy hoạch đất thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Lam cẩu 2 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 7.500 | 7.000 | 500 | |
663 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Lộng Khê 5 | An Khê | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | ||
664 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Lộng Khẽ 1 | An Khê | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
665 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Đồng Bằng | An Lễ | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5000 | ||
666 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Đổng Bằng | An Lễ | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | ||
667 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Năm Thành | An Ninh | Quỳnh Phụ | 13.000 | 13.000 | ||
668 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Năm Thành | An Ninh | Quỳnh Phụ | 18.000 | 18.000 | ||
669 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Mai Trang | An Quý | Quỳnh Phụ | 20.000 | 18.000 | 2.000 | |
670 | Quy hoạch thương mại dịch vụ ( cây xăng) | TMD | Thôn Đồng Kỷ | Đông Hải | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5000 | ||
SÍT | Têndựặnẻ ị' 77.7' s . ' :.;?v • | Mã loại T* tú | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu | xs, phưỉrng, thị trán | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đẩt | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
671 | Quy hoạch thương mại dịch vụ ìi 'SÃ 7',JW . | l'MD | Thôn Thượng Thọ | Châu Son | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
672 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ 'í?t'\ X77-7■ '4Í.X C' | ẬTMD | Thôn Bến Hiệp, An Hiệp | Quỳnh Giao | Quỳnh Phụ | 4.000 | 3.800 | 200 | |
673 | Quy hoạch khu thương mại dịch VỤ'\ />-777 -- “775*^ | ' TMD | Thôn Đà Thôn | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 12000 | 10.000 | 2.000 | |
674 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ ^í3<'t'/ * | TMD | Thôn Quang Trung, Châu Tiến | Quỳnh Mỹ | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 | ||
675 | Quy hoạch cửa hàng kinh doanh tổng hợp íĩiỂSĩỉg^íặòg | TMD | Thôn A Mễ | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 4600 | 4.500 | 100 | |
676 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn A Mễ | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 1.000 | 1.000 | ||
677 | Quy hoạch công ty TNHH Trường Duân | TMD | Thôn Hồng Phong | An Trảng | Quỳnh Phụ | 4,000 | 4.000 | ||
678 | Quy hoạch khu thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Ngọc Quế ỉ | Quỳnh Hoa | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
679 | HTX dịch vụ nông nghiệp | TMD | Thôn Tân Lập | Tây Tiến | Tiền Hải | 700 | 700 | ||
680 | Đất Thương Mại - Dịch vụ | TMD | Thôn Tân Lạc | Đông Hoảng | Tiền Hải | 3.600 | 3.600 | ||
681 | Đất Thương Mại - Dịch vụ | TMD | Thôn Nghĩa, Lương Phú | Tây Lương | Tiền Hải | 20.000 | 20.000 | ||
682 | Dự án dấu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại tổng hợp Lâm Dũng | TMD | Thôn Trình Trung Đông | An Ninh | Tiền Hải | 33.000 | 33.000 | ||
683 | Quy hoạch cửa hàng kinh doanh thương mại tồng hợp của Công ty vinaditex | TMD | Thôn An Nhân | Tân Tiến | Hưng Hả | 15.000 | 13.000 | 2.000 | |
684 | Dự án kinh doanh đồ gỗ | TMD | Thôn Đa Phú | Thống Nhất | Hưng Hà | 5,000 | 5.000 | ||
685 | Quy hoạch cửa hảng xăng dầu của CTCP Xăng dầu dầu khí Thải Bỉnh | TMD | Thôn Nhân cầu 1 | TT. Hưng Hà | Hưng Hà | 5.000 | 2.000 | 3.000 | |
686 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Do Đạo, thôn Đoan Bàn | Tiến Đửc | Hưng Hà | 23.000 | 23.000 | ||
687 | Quy hoạch đất thương mại dịch vụ | TMD | Thôn An Phú | TT Kiển Xương | Kiến Xương | 15.200 | 14.400 | 800 | |
688 | Quy hoạch đất thương mại dịch vụ(giảp cây xăng) | TMD | Thôn TiềnTuyển | TT Kiển Xương | Kiến Xương | 12.600 | 12.600 | ||
689 | Quỹ tín dụng xã | TMD | Thôn Cao Bạt Năng | Đình Phùng | Kiến Xương | 1.500 | 1.500 | ||
690 | Quỹ tín dụng | TMD | Thôn Hữu Tiệm | Minh Quang | Kiến Xương | 300 | 300 | ||
691 | HTX dịch vụ nông nghiệp | TMD | Thôn Đồng Tâm | Tây Sơn | Kiến Xương | 1.200 | 1.200 | ||
692 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | Thôn Đại Đồng | Vũ Ninh | Kiến Xương | 4.300 | 4.300 | ||
XV | ĐẤT Cơ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP | SKC | 453.519 | 430.419 | 23.100 | ||||
693 | Mở rộng cơ sở sơ chế lúa tươi và bào quản lúa sau thu hoạch Công ty TNHH Vật tư Nông nghiệp Cường Liên | SKC | Thôn Kim | Vũ Lạc | Thành phổ | 7.800 | 7.600 | 200 | |
694 | Đất cơ sờ sản xuất phi nông nghiệp | SKC | Thôn Đông Thượng Liệt và Tây Thượng Liệt | Đông tân | Đông Hưng | 20.600 | 8.000 | 12.600 | |
695 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | thôn Thái Hòa 2 | Đông Hoàng | Đông Hưng | 5.000 | 5.000 | ||
696 | Đất sản xuất kinh doanh( cơ sở Phạm Tiến Dũng, Công ty Trang Thu, Công ty Phương Anh,...) | SKC | Thôn Tăng | Phủ Châu | Đông Hưng | 14.000 | 14,000 | ||
697 | Đất cơ sờ sàn xuất phi nông nghiệp | SKC | Thôn Kỷ con | Đông Xuân | Đông Hưng | 12.000 | 12,000 | ||
698 | Đẩt SXKD Nam Băc Thổ Công | SKC | Thôn Xuân Thọ | Đông Cường | Đông Hưng | 40.000 | 40.000 | ||
699 | Đất sản xuất kinh doanh | SKC | Thôn Hoành Từ | Đông Cưởng | Đông Hưng | 8.000 | 8.000 | ||
700 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | Thôn Trung | Đông Sơn | Đông Hưng | 40.000 | 40.000 | ||
701 | Đẩt cơ sở sân xuất phi nông nghiệp | SKC | Thôn Trung | Đông Sơn | Đông Hưng | 42^000 | 42.000 | ||
702 | Mở rộng công ty may H&T | SKC | Hưng Tiến | Hồng Bạch | Đông Hưng | 17.000 | 17.000 | ||
703 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | Thôn Nam+ Trung | Đông Phương | Đông Hưng | 4.000 | 4.000 | ||
704 | Đất cơ sở sàn xuầt phi nông nghiệp | SKC | Thôn Duy Tân | Minh Tân | Đông Hưng | 9.000 | 9000 | ||
705 | Quy hoạch nhà máy nước | SKC | Thôn Duyên Tục, Duyên Phú | Phú Lương | Đông Hưng | 3.000 | 3.000 | ||
706 | Quy hoạch cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đồng Rộc | SKC | Thôn Dự Đại 1 | Đông Hài | Quỳnh Phụ | 42.000 | 42.000 | ||
707 | Xây dựng xưởng sân xuất thuốc Đông Nam Duợc Nguyễn Thiệu giai đoạn 2 | SKC | Thôn Bình Ngọc, Lương Cụ Bắc | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 4.900 | 4.800 | 100 | |
708 | Quy hoạch khu sơ chế sân xuất rau an toàn | SKC | Thôn Cầu Xá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
STT | Tên dụ-án 7*/"’^; ■ '■ V&v \ ỉỉ ' ■ / ■ — . Ú | Míi loại đất V. | Địa điễm thực hiện | Diện tích đát sử dụng (in2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phuừng, thi trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
709 | Quy hoạch nhà máy sân xuất dầy dépđáxúất khẩu éủứ! ' công ty Kim Vận w / | 'lí //SKC | Thôn Lam cầu 1, Lam cầu 2; An Ký Đông | An Hiệp, Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 37.000 | 30.000 | 7.000 | |
710 | Quy hoạch mở rộng công ty TNHHrhay.xuấtnllậpkỊiạUx^ Đạt Vinh ''X | f SKC | Thôn Lam cầu 2 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 20.000 | 18.500 | 1.500 | |
711 | Xây dụng nhà máy nước ' | SKC | Thôn Quân Bác Đoài | Vân Trưởng | Tiền Hài | 700 | 700 | ||
712 | Quy hoạch trạm bơm cấp 1 | SKC | Thôn Rạng Đông | Vân Trưởng | Tiền Hải | 2.500 | 2.500 | ||
713 | Xây dựng nhà máy nước sạch | SKC | Thôn Hưng Đạo | Vũ Lăng | Tiền Hài | 2.500 | 1 800 | 700 | |
714 | Xây dựng nhà mảy nước | SKC | Thôn Quân Cao | Vân Trường | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | ||
715 | Dự án đầu tư xây dụng Nhà máy chiết nạp ga dẩu mỏ hỏa lỏngLPG | SKC | Thôn Đồng Lạc | Minh Khai | Hưng Hà | 10.000 | 10.000 | ||
716 | Nhả máy sx nước khoáng đóng chai | SKC | Thôn Đồng Sặt, thôn Khả Tân, Bùi Việt | Duyên Hãi | Hưng Hà | 30.000 | 30.000 | ||
717 | Mở rộng xí nghiệp May Đông Thắng | SKC | Cộng Hòa | TT Kiên Xương | Kiến Xương | 1.019 | 1.019 | ||
718 | Đất săn xuất kinh doanh chể biến thảo dược | SKC | Thôn Khả Cảnh | Hồng Tiến | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | ||
719 | Doanh Nghiệp đóng tảu Nguyễn Văn Tuấn | SKC | Thôn Dương Liễu 3 | Minh Tân | Kiến Xương | 20.000 | 20.000 | ||
720 | Quy hoạch đât sản xuât kinh doanh | SKC | Thôn Thải Cao | Nam Bình | Kiến Xương | 10000 | 9000 | 1.000 | |
721 | Đất sản xuất kinh doanh | SKC | Thôn Đông Khánh | Thượng Hiền | Kiến Xương | 5.500 | 5.500 | ||
722 | Nhà máy nước sạch | SKC | Thôn Dục Đông | Trà Giang | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | ||
723 | Đất săn xuất kỉnh doanh | SKC | Thôn 2 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 14.000 | 14.000 | ||
XVI | ĐÁT GIAO THỒNG | DGT | 2.212350 | 1,468.150 | 174.500 | 569.700 | |||
724 | Mớ rộng đường cạnh săn thê thao, trưởng tiểu học Vũ Hội | DGT | Vũ Hội | Vũ Thư | 3.000 | 3.000 | |||
725 | Mở rộng đường giao thông xã cụm dân cư sổ ỉ | DGT | Minh Lãng | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | |||
726 | Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đển QL 37 | DGT | Thị Trấn Diêm Điền | Thái Thụy | 6.600 | 6.600 | |||
727 | Đường Thái Bỉnh - Hà Nam gđ 2, từ QL10 đến QL 37 | DGT | Thụy Dân | Thái Thụy | 6.600 | 6.600 | |||
728 | Đường Thái Bình-Hà Nam gđ 2, tử QL10 đến QL 37 | DGT | Dương Phúc (chỉ tiêu sử dụng đất thuộc xã Thụy Dương, Thụy Phúc) | Thái Thụy | 13.200 | 13.200 | |||
729 | Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37 | DGT | Thụy Trình | Thái Thụy | 6.600 | 6.600 | |||
730 | Đường Thải Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37 | DGT | Thụy Văn | Thải Thụy | 6.600 | 6.600 | |||
731 | Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37 | DGT | Thụy Hưng | Thái Thụy | 6,600 | 6600 | |||
732 | Đường Thái Bỉnh - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37 | DGT | Thụy Bình | Thái Thụy | 6.600 | 6.600 | |||
733 | XD tuyến đường ĐT 456 từ cầu Vô Hổi đến Diêm Điền Thái Thụy | DGT | Thị Trấn Diêm Điền | Thải Thụy | 1.300 | 1.000 | 300 | ||
STT | Tên dựáh"',í-'■■ ■ ' ? • - W’ | Mã loại đất | Địa diễm thực hiện | Diện tích đất sử đụng (m2) | |||||
Xử đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu | Xă, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
734 | Cải tạo, nâng cấp QL 37 đoạn qua đfẩp^|ị^^J&cầu sông Hóa | DGT | Thị Trấn Diêm Điền (chi tiêu sử dụng đất thuộc TT Diêm Điền xã Thụy Hả), Thụy Trinh, Thụy Bình, Thụy Vãn, Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 140.600 | 98.200 | 1.300 | 41.100 | |
735 | Đường ĐH 90 từ Thụy Việt - Thụy Ninh | DGT | Thụy Việt | Thái Thụy | 18.100 | 2.400 | 15.700 | ||
736 | Đường ĐH 90 Thụy Văn- Thụy Việt | DGT | Dương Phúc | Thái Thụy | 6.900 | 100 | 6.800 | ||
737 | Đường ĐH 95B Thụy Phúc- Thụy Hưng | DGT | Thụy Hưng | Thái Thụy | 13.100 | 10.800 | 1.500 | 800 | |
738 | Đường Thụy Dũng đển Thụy An | DGT | Hồng Dũng, An Tân | Thái Thụy | 15,000 | 4.000 | 11.000 | ||
739 | Đất giao thông trong đấu giá đất | DGT | Thôn Đông, Đoải | Dương Phúc | Thái Thụy | 3.900 | 3.900 | ||
740 | Đường từ Thải Đô đi cồn Đen | DGT | Thối Đô | Thải Thụy | 6.000 | 6.000 | |||
741 | Cải taọ, nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT 459 đi Thải An và đường ĐH 87 đi QL 37B | DGT | Thái Hưng | Thải Thụy | 9.000 | 9.000 | |||
742 | Nâng cấp, mớ rộng đường ĐH88+ĐT459 | DGT | Thái Hưng | Thải Thụy | 24.500 | 22.000 | 1.000 | 1,500 | |
743 | Đường Thài Thủy - Thải Thịnh huyện Thái Thụy; gđ 2: đoạn từ Km2+800 đến Km7+950 | DGT | Dương Hồng Thủy,Thải Hưng, Tân Học, Thái Thịnh | Thải Thụy | 55.500 | 31.500 | 2.800 | 21.200 | |
744 | Quy hoạch Bên xe phía Tây | DGT | Thôn Thắng Cựu | Phú Xuân | Thành phố | 9.000 | 6.300 | 2.700 | |
745 | Đường Chu Văn An kéo dài | DGT | Thôn Lạc Chính | Vũ Chính | Thành phố | 5.000 | 5.000 | ||
746 | Đường từ QLI0 (tuyến tránh Sl) đến đường Long Hung nối với cầu Quăng Trường, thành phố Thái Bình | DGT | Thôn Nghĩa Thắng | Đông Hòa | Thành phố | 29.200 | 14.700 | 9,000 | 5.500 |
747 | Đường ĐH 53 đoạn từ QL10 xẵ Đông Đông đến QL 39 xã Đông Tân | DGT | Đông Động, Đông Vinh, Hà Giang, Đông Tân, Đông Kinh | Đông Hưng | 60.000 | 42,000 | 10,000 | 8.000 | |
748 | Đầu tư xây dựng đường liên huyện đoạn nối từ ĐH 45 đén đường tinh ĐT396B | DGT | Liên Giang, Đông Sơn( huyện Đông Hung); Đông Hải( huyện Quỳnh Phụ) | Đông Hưng | 50.000 | 28.000 | 12.000 | 10.000 | |
749 | Cái tạo nâng cẩp dường ĐH 55 đoạn tử trưởng THCS Phương Cường Xả đến đò Mom | DGT | Đông Phương, Đông Cưởng, Đông Xá | Đông Hưng | 12.500 | 1,000 | 7.500 | 4.000 | |
750 | Câi tạo đường ĐH 54 đoạn từ đê Tat sông Trà Lý đến ngã tư Đông Giang( Giai đoạn 3: Từ đê tatr Trà Lý đến HTX DV NN xã Đông Huy cũ) | DGT | Đông Á, Đông Quan | Đông Hưng | 6.000 | 4,500 | 1.500 | ||
751 | Nâng cấp đường ĐH47 đoạn từ cẩu Rêu đi QL 39(gđ2) | DGT | Minh Tân | Đông Hưng | 1.000 | 500 | 500 | ||
STT | 1 | .Mã loại dất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sữ dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phưởng, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy tử loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
752 | Cải tạo nâng cấp đường ĐH 46 đoạựtừĐH 47. đếncầủ-^ i Chanh(gd2) '7 7/. '7 C-'; ; 7 | ỉ | Hồng Việt | Đông Hưng | 1.000 | 300 | 700 | ||
753 | Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, ệứu nạn đoạú^tù^Ely đễn đê Tả Trà Lý 'X,^5'*- | ! ĐGT | Đông Quan | Đông Hưng | 37.000 | 30.000 | 2.000 | 5.000 | |
754 | ~ ~ A 2™ úx Đâu tư xây dựng công trinh đường liên Xẩ©ôj)gjĩhiji7 Minh Châu | DGT | Đồng Phú, Minh Châu, Trọng Quan | Đông Hưng | 12.000 | 5.000 | 2.000 | 5.000 | |
755 | Cải tạo, nâng cẩp đường ĐH 48 đoạn từ đê Tả Trả Lý dển cầu Phiến | DGT | Hổng Giang, Hồng Bạch | Đông Hưng | 30.000 | 15.000 | 5.000 | 10.000 | |
756 | Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH55 đoạn từ ngã tư Vô Hối đến bến đò 3 bến | DGT | Đông Kinh | Đông Hưng | 8.000 | 6.000 | 500 | 1.500 | |
757 | Quy hoạch giao thông | DGT | Thôn Bảo Châu. Thôn Anh Dũng | Đông La | Đông Hưng | 2.800 | 2.800 | ||
758 | Trạm điều hành thu phí tuyển tránh TT ĐHưng trên QL10 | DGT | Thôn Bảo Châu | Đông La | Đông Hưng | 1.000 | 1.000 | ||
759 | Đường nổi từ QL10( tuyến tránh s 1) đến đường TB-HN đoạn từ QL10 đến sông Trà Lý và cầu vượt sông Trà Lý (BOT) | DGT | Thôn Đồng Phú | Minh Phú | Đông Hưng | 13.100 | 13.100 | ||
760 | Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ QL10 trường THCS Phương Cường Xá | DGT | Đông Phương, Đông Sơn | Đông Hưng | 20.500 | 15.000 | 500 | 5.000 | |
761 | Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ trường THCS Phương Cưởng Xá đến đò Mom | DGT | Đông Phương, Đông cường, Đông xá | Đông Hưng | 9.000 | 7.500 | 500 | 1.000 | |
762 | Dư án cải tạo nâng cấp đường ĐH47 (cầu Rều đi QL39) | DGT | Minh tân Thăng long | Đông Hưng | 5.000 | 3.500 | 500 | 1.000 | |
763 | Đường ĐH 54 từ dê Tả sông Trà Lý đển ngã tư Đông Giang (giai đoạn 3) đoạn từ đê Tả sông Trà Lý đến HTX NN xã Đông Huy | DGT | Đông ả, Đông Huy | Đông Hưng | 6.000 | 4.500 | 1.500 | ||
764 | Quy hoạch giao thông nông thôn | DGT | Xã Hổng Bạch | Đông Hưng | 6.000 | 6.000 | |||
765 | Cãi tạo nâng cấp đường ĐH 45, đoạn từ công ty may Trường Sơn Thịnh đến đường tinh ĐT.455 | DGT | Mê Linh; Lô Giang | Đông Hưng | 9.000 | 8,000 | 500 | 500 | |
766 | Nâng cấp đường ĐH 55 | DGT | Thôn Trung Bắc Đông | Đông Sơn | Đông Hưng | 200 | 200 | ||
767 | Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH 46, đoạn từ đường ĐH 47 đến Cầu Chanh | DGT | Hồng Châu, Hồng Việt | Đông Hưng | 6.500 | 5.000 | 1.000 | 500 | |
768 | Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH45 đoạn từ đường ĐH 45B đến Mê Linh | DGT | Phú lương An châu Mê linh Lô Giang | Đông Hưng | 18.500 | 18.000 | 500 | ||
769 | Quy hoạch đường Thải Bình - Hà Nam giai đoạn 2, từ Quốc lộ 10 đến Quổc lộ 37 | DGT | An Tràng, Đông Hăi, Đồng Tiển | Quỳnh Phụ | 90.000 | 90.000 | |||
770 | Quy hoạch mở rộng đường ĐH.73 | DGT | An Vũ, An Áp, An lễ, An Quý, An Tràng, Đồng- Tiến | Quỳnh Phụ | 42.500 | 30.700 | 1.200 | 10.600 | |
771 | Mở rộng đường ĐH.73 giai đoạn 4 từ UBND xã An Tràng đi đập Neo xã Đồng Tiến | DGT | An Tràng, Đồng Tiên | Quỳnh Phụ | 25.000 | 19.000 | 6.000 | ||
STT | Tên dụ-án ÍỊ ' ĩ ỉị^ÌMc/ '1’ - | Mãíoạì •đất_ó ■ ỉ X | Dja điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đầng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khu | Xã, phuừng, thj trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đỗ lấy từ loại đẩt | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
772 | Đưởng ĐH.72A từ An cầu đi An Quý ' | ■;ụG'iy | An Cầu, An Quý | Quỳnh Phụ | 15.000 | 12.000 | 3.000 | ||
773 | Đường từ ĐT.455 đến cổng An Vinh ' - | \rDGT | An Áp, An Vinh | Quỳnh Phụ | 12,000 | 4.000 | 2.000 | 6.000 | |
774 | Đường tỉnh ĐT.452 đến đê Hữu Luộc xã Qiiỹhh-Xgọc ’> | \'DGT | Quỳnh Ngọc | Quỳnh Phụ | 10.000 | 2.000 | 1000 | 7.000 | |
775 | Đường từ xã An Vinh đi Vũ Hạ | DGT | An Vinh, An Vũ, An Quý | Quỳnh Phụ | 7.000 | 3.000 | 4.000 | ||
776 | Đường vào đền Nãm Thôn | dgt | Thôn An Khoái | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | ||
777 | Mở rộng đường từ ngã 3 trạm y tế đi thôn cần Du | DGT | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 15.000 | 15.000 | |||
778 | Quy hoạch đường Quỳnh Mỹ đi Châu Sơn | DGT | Quỳnh Mỹ, Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 15.000 | 15.000 | |||
779 | Đường ĐH.83 từ đường ĐT.396B đến UBND xã Quỳnh Trang | DGT | Quỳnh Trang | Quỳnh Phụ | 1.100 | 500 | 600 | ||
780 | Dự án đầu tư xây dụng cầu vượt sông Luộc nối huyện Quỳnh Phụ, tinh Thái Bình với huyện Ninh Giang, tỉnh Hài Dương | DGT | An Đồng, An Khe | Quỳnh Phụ | 50,000 | 35.000 | 15.000 | ||
781 | Nâng cẩp đưởng ĐT 455 (đường 216) đoạn từ quốc lộ 10 đến đường 456, giai đoạn 2 đoạn qua xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ | DGT | Đồng Tiển | Quỳnh Phụ | 30.000 | 25.000 | 3.000 | 2.000 | |
782 | Quy hoạch đường ĐH.76 đoạn qua trung tâm xã An Thái (từ đường ĐH.73 đi ĐH.72) | DGT | An Thái | Quỳnh Phụ | 14.500 | 10.500 | 1.000 | 3.000 | |
783 | Đường ĐH 75 và các tuyến nhánh | DGT | các xã | Quỳnh Phụ | 27.500 | 15.000 | 2.000 | 10,500 | |
784 | Mở rộng nâng cấp đường 221A | DGT | Các thôn | Tây Giang, Đông Lâm, Tây Tiển, Nam Chính, Nam Trung, Nam Thanh, Nam Hưng, Nam Phủ | Tiền Hài | 212.100 | 8.800 | 11.500 | 191.800 |
785 | Bến xe Tiền Hải | DGT | Thôn Trình Trung Đông | An Ninh | Tiền Hải | 20.000 | 20.000 | ||
786 | Quy hoạch đường cứu hộ, cứu nạn từ đường cửu hộ xã Đông Trà đi Đông Trung đấu nổi với đường 221C | DGT | Các thôn | Đông Xuyên, Đông Trung | Tiền Hài | 24.000 | 24.000 | ||
787 | Dự án đầu tư xây dựng cảng thủy nội dịa Bắc Sông Trà Lý của Công ty CP đầu tư xây dựng và DVTM Thái Hà | DGT | Thôn Trả Lý | Đông Quý | Tiền Hãi | 54.400 | 20.000 | 34.400 | |
788 | Quy hoạch,mở rộng đường giao thông trục thôn | DGT | Thôn Bát cẩp Nam | Băc Hải | Tiền Hải | 500 | 500 | ||
789 | Mở rộng đường trục xã | DGT | Các thôn: An phú, An Nhãn Hưng; An Nhân Binh | Bắc Hài | Tiền Hâi | 8,000 | 5.000 | 3.000 | |
790 | Dự án Xử lý khẩn cấp cầu Nhội qua sông 34 đoạn từ ĐT.454 đi thôn Xuân Lôi xă Hồng Mình | DGT | Hồng Minh | Hưng Hà | 29.200 | 10.000 | 1.500 | 17.700 | |
791 | Dự án Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.70 đoạn từ đường tỉnh ĐT.452 (224 cũ) đi di tích lịch sử Quốc gia đền Tiên La (T14) | DGT | Xã Đoan Hùng | Hưng Hà | 25.400 | 25.400 | |||
792 | Quy hoạch đường số 2, 3 cụm công nghiệp Hưng Nhân | DGT | Thôn Đẩu | TT, Hưng Nhân | Hưng Hà | 12.000 | 12.000 | ||
793 | Đường ĐH,66C đoạn từ Quốc lộ 39 đến ĐT.453, huyện Hưng Hà | DGT | Thôn Kim Trung, Minh Tân | Kim Trung, Minh Tân | Hưng Hà | 90.000 | 60.000 | 5.000 | 25.000 |
794 | Mở rộng dường giao thông từ đường w vào chùa Phương La | DGT | Thôn Phương La 3 | Thái Phương | Hưng Hà | 1.500 | 1.500 | ||
STT | Tên dự án y <'Ể/ ■■ ■■ | i i‘i s | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (in2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tồ dân phổ, khu | Xa, phưửng, thị trấn | Huyện, thành phố | Tỗng diện tích | Trong đỏ lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
795 | , . . Tuyển đường ĐH60A (đoạn từ xã Vărvpồm đii-xẩDầi;^ Chu) V' | Thôn Văn cẩm, Duyên Hải, Dân Chủ | Văn Cẩm, Duyên Hải, Dân chủ | Hưng Hà | 80.000 | 60.000 | 20.000 | ||
796 | Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đửốrigTDT,452 V (đường 224 cũ) quax2Dân Chủ, huyện HưngHĨfttPXỄP " Quỳnh Châu huyện quỳnh phụ | DGT | Thôn Dân Chủ | Dân chủ | Hưng Hà | 25.000 | 20.000 | 2.000 | 3.000 |
797 | Quy hoạch mở rộng đường | DGT | Thôn Đặng xá | TT Hưng Nhân | Hưng Hả | 4.000 | 2.000 | 800 | 1.200 |
798 | Quy hoạch đường Cụm công nghiệp phía đông bắc | DGT | TT Hưng Nhân | Hưng Hả | 25.000 | 23.000 | 2.000 | ||
799 | Đường vào vùng sản xuất xã Bắc Sơn | DGT | Thôn Minh Đức, Cộng Hòa, Quyết Tiển, Thăng Long | Xã Bấc Sơn | Hưng Hà | 6.700 | 6.700 | ||
800 | Đường vào bãi rác trung tâm | DGT | Thôn Xuân Lôi | Hồng Minh | Hưng Hả | 1.500 | 1.500 | ||
801 | Đường cầu Nhội qua sông 34 | DGT | Hồng Minh | Hưng Hả | 3.000 | 1.500 | 1.500 | ||
802 | Mở rộng đường trục xã | DGT | Thái Hưng | Hưng Hà | 60.000 | 50.000 | 10.000 | ||
803 | Nâng cấp đường trục chỉnh vào vùng săn xuất | DGT | Thôn Nhật Tảo, Đoan Bân, Do Đạo, Tam Đưòng | Tiến Đức | Hưng Hà | 2.600 | 2.600 | ||
804 | Đường cứu hộ, cứu nạn | DGT | Quang Bỉnh, Quang Minh, Minh Tân, Bình Thanh | Kiển Xương | 66.000 | 35.000 | 31.000 | ||
805 | Quy hoạch bến xe | DGT | Thôn Nguyệt Giám | Minh Tân | Kiến Xương | 4.500 | 4.500 | ||
806 | Quy hoạch dân cư dường mặt đường ĐH 15 | DGT | Thôn Tư Te | Thanh Tân | Kiến Xương | 550 | 550 | ||
807 | Cải tạo, nâng cẩp tuyến đường liên xã Quang Trung - Quang Hưng - Bình Thanh | DGT | Thôn Quang Trung, Quang Hưng, Bỉnh Thanh | Quang Trung, Quang Hưng, Bình Thanh | Kiến Xương | 64.800 | 49.800 | 15.000 | |
808 | Mỏ rộng đường giao thông đi trường bẳn mới | DGT | Khu Tiền Tuyến, Mình Đức | TT Kiến Xương | Kiển Xương | 5.000 | 5.000 | ||
809 | Cải tạo nâng câó tuyến đường Vũ Trung, Vũ Hòa huyện Kiến Xương, giai đoạn 5: Từ cống Cù Là xã Vũ Hòa đến Xã Vũ Thắng | DGT | Vũ Hòa | Kiến Xương | 13.200 | 10.000 | 3.200 | ||
810 | Cải tạo nâng cấp đưởng liên xã Lê Lợi - Quyểt Tiến - Bỉnh Nguyên | DGT | Lê Lợi, Bình Nguyên | Kiến Xương | 36.000 | 30.000 | 6.000 | ||
811 | Cải tạo, nâng cấp tuyến đưởng làng nghề Kim - Đỉnh Phùng huyện Kiển Xương (đoạn từ xã Vũ Lê đến ngã tư xã Đỉnh Phùng) | DGT | Vũ Lễ, Thanh Tân, Đình Phùng | Kiến Xương | 66.000 | 54.000 | 12.000 | ||
812 | Cải tạo, nâng cấp đường 219 (ĐH 460) đoạn Vũ Quý - Thanh Tân, huyện Kiến Xương | DGT | Quang Lịch, Vũ Quý, Hòa Bỉnh | Kiến Xương | 66.000 | 54.000 | 12.000 | ||
813 | Xử lý cấp bách cống ông Quỳnh đê Bối đại Thắng xã Hồng Tiến, huyện Kiển Xương | DGT | Hồng Tiến | Kiến Xương | 2.400 | 2.400 | |||
814 | Nâng cấp, cải tạo đường liên xâ Hòa Bình - Đình Phùng huyện Kiến Xương | DGT | Hòa Bình, Đỉnh Phùng | Kiến Xương | 36.000 | 28,000 | 8.000 | ||
815 | Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cửu nạn liên xã Bình Nguyên - An Bình Vũ Tây huyện Kiến Xương | DGT | An Bỉnh, Tây Scní | Kiến Xương | 15.400 | 11.400 | 4.000 | ||
816 | Nâng cấp, cải tạo tuyến đường huyện Vũ Thắng - Bỉnh Định, huyện Kiến Xương (đoạn từ UBND xã Bình Định đển cầu Đò Mèn, Xíĩ Nam Hăi, huyện Tiền Hải) | DGT | Bỉnh Định | Kiến Xương | 34.000 | 25.000 | 9.000 | ||
STT | Tên dự^ìàtVX'^ ’^Ị”\ rl..;KSr | Mã loại 'ị đất | Địa điểm thực hiện | Điện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tể dân phố, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
817 | Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, 'cưù'nạri Ììên. xã Quang / Bỉnh, Quang Minh, Minh Tồn, BỈnlrThaíủhuỳệnKiến^’ Xương, giai đoạn 2: Tuyến chính 7 dếnkm9+315,25, tuyến nhánh 1 vàẵoạrựừ^ngiỊ-3Í5 đển đê Hồng Hà n (phần điểu chỉnh,bỗ sung) | 1 / DGT | Minh Tân, Minh Quang, Quang Minh | Kiến Xương | 43.000 | 30.000 | 13.000 | ||
XVII | ĐẨT THỦY LỢI | DTL | 781.500 | 372.404 | 37.830 | 371.266 | |||
818 | Xây dựng trạm bơm | DTL | Bách Thuận | Vũ Thư | 300 | 300 | |||
819 | Nâng cấp tuyến đê biển két hợp giao thông tỉnh TB | DTL | Thụy Xuân, Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hải, Thụy Trường | Thái Thụy | 39.000 | 2.000 | 23.500 | 13.500 | |
820 | Xây dựng nhà mảy nước sạch | DTL | Thôn An cổ Nam | An Tân | Thải Thụy | 3.000 | 3.000 | ||
821 | XD đập Hồng Quỳnh trên sông Hóa | ĐTL | Hồng Dũng | Thải Thụy | 13.800 | 11.300 | 2.500 | ||
822 | Đất thủy lợi trong đẩu gíá đất thôn Đông - Đoài | DTL | Thôn Đông, Đoài | Dương Phúc | Thải Thụy | 400 | 400 | ||
823 | Bổ sung xây dựng trạm bơm Gổc Để xã Thụy Dũng | DTL | Hổng Dũng | Thái Thụy | 300 | 300 | |||
824 | Mở rộng trạm cấp nước sạch | DTL | Thôn Vũ Biên | Mỹ Lộc | Thái Thụy | 15.100 | 11.300 | 3.800 | |
825 | Dự án xứ lý đột xuẩt cấp bách kè Hả My đoạn từ K2+000 đến K2+850 đê cửa Hữu sông Diêm Hộ; nắn tuyển dê bảo vệ khu dân cư thuộc thị trấn Diêm Điền từ cổng Ngoại Trinh IIK12+870 đến céng Diêm Điền K13 Pam huyện Thái Thụy; trồng rừng ngập mặn đê sổ 8 huyện Thái Thụy, đê số 5,6 huyện Tiền Hải; nâng cấp tuyển đê biển từ K42 đến K43+700 và K44+750 đển K55 huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bình | DTL | Dương Hồng Thủy, Thải Nguyên, Thái Thượng, Thị Trấn | Thái Thụy | 160.000 | 35.000 | 1.000 | 124.000 | |
826 | Thực hiện tuyến NI kênh dài 620mx Im | DTL | Tân Học | Thái Thụy | 600 | 600 | |||
827 | Quy hoạch trạm bơm | DTL | Thôn Sơn Thọ 3 | Thải Thượng | Thải Thụy | 100 | 100 | ||
828 | Hạng mục tuyến ống nước ngọt - Dự án NMNĐ Thái Bỉnh 2 | DTL | Sơn Hà, Dương Hồng Thủy, Thái Phúc, Thuần Thành, Thái Thịnh, Tân Học, Tân Học, Mỹ Lộc | Thái Thụy | 116.000 | 62.900 | 100 | 53.000 | |
829 | Nạo vét và kè mải chống sạt lở sông Kiến Giang thành phổ Thái Bình | DTL | Đông Hạ, Phúc Thượng, Bắc Sơn, Thanh Miếu | Vũ Phúc | Thành phổ | 45.000 | 45.000 | ||
830 | Nạo vét và kè mái chổng sạt lở sông Kiến Giang thành phố Thái Bình | DTL | TỔ 1 | Phủ Khánh | Thành phố | 7.000 | 5.500 | 1.500 | |
831 | Nạo vét và kè mải chống sạt lờ sông Kiến Giang thành phố Thải Bình | DTL | Tổ 3 | Quang Trung | Thành phố | 700 | 700 | ||
832 | Nâng cấp đê Tả Trả Lý từ K0 đến K42, giai đoạn từ K6+600 dển K14+700 và một sổ công trinh trên tuyến | DTL | Bạch Đằng, Hổng Giang | Đông Hung | 16.100 | 10.100 | 6.000 | ||
STT | Tên (lựổiẵ | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sữ dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, tliị trấn | Huyện, thảnh phổ | Tổng diện tích | Trong đỏ lấy từ loại đẩt | |||||
Trồng lúa | Đẩtở | Đất khác | |||||||
833 | Nạo vét và kè hai bên sông Thống Nhaf^-cong Ngímn/ Xá đển K35 VÔ\, •£ | ^DTL | Phong Châu, Hợp Tiến, Minh Phú, Liên Hoa | Đông Hưng | 40.000 | 14.000 | 1.000 | 25.000 | |
834 | Kè chống sạt lở bờ sông Sa Lung ■ * | DTL | Thồn 14 Lợi 2, Ký Con, Quang Trung | Đông Xuân | Đông Hưng | 11.300 | 6.304 | 2.430 | 2.566 |
835 | Hành Lang thoát lũ | DTL | An Bài | Quỳnh Phụ | 57.200 | 57.200 | |||
836 | Quy hoạch trạm bơm Đồng xầy | DTL | Trung Châu Đông | An Cầu | Quỳnh Phụ | 100 | 100 | ||
837 | Nâng cấp, hoàn thiện đê Hữu Hỏa đoạn K6+600 - K8 | DTL | An Ninh, An Bải | Quỳnh Phụ | 10.000 | 3.000 | 7.000 | ||
838 | Xử lý cấp bách kè Đào Thành dê Hữu Luộc thuộc đja phận xã Canh Tân | DTL | Canh Tân | Hưng Hà | 5.000 | 4.500 | 500 | ||
839 | Kè chống sạt lở đê bối Liêu Xá, xã Canh Tân đoạn từ K3+250 đến K3+700 đê Hữu Luộc huyện Hưng Hà | DTL | Canh Tân | Hưng Hà | 45.000 | 15.000 | 30.000 | ||
840 | Nâng cấp tuyến đê tuyến I Bình Thanh, Bình Định, Hồng Tiến (triền đê Hồng Hà n) huyện Kiến Xương | DTL | Bỉnh Thanh, Binh Định, Hồng Tiến | Kiến Xương | 180.500 | 80.800 | 9.500 | 90.200 | |
841 | Xây dựng mới cổng Cú tại km37+300, dê hữu Trà Lý | DTL | An Bình, Quốc Tuấn | Kiến Xương | 15.000 | 3.000 | 300 | 11.700 | |
xvxn | ĐÁT CÓ DI TÍCH LỊCH sử - VĂN HOÁ | DDT | 154300 | 105.100 | 8.000 | 41.200 | |||
842 | Mở rộng khu di tích lịch sử văn hóa chùa Khê Kiểu | DDT | thôn Khẽ Kiều | Minh Khai | va Thư | 1.500 | 1.300 | 200 | |
843 | Mở rộng khu di tích đinh chùa | DDT | khu 9 | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 4.900 | 4.900 | ||
844 | Mở rộng dền Côn Giang | DDT | Thôn Nam Cưởng | Sơn Hà | Thải Thụy | 5.000 | 5.000 | ||
845 | Khu DTLS đền Đồng Bằng | DDT | Thôn Đồng Bằng | An Lễ | Quỳnh Phụ | 132.100 | 85.100 | 8.000 | 39.000 |
846 | Quy hoạch khu lưu niệm Nguyễn Du | DDT | Thôn Hải An | Quỳnh Nguyên | Quỳnh Phụ | 10.800 | 8.800 | 2.000 | |
XIX | ĐÂT SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG | DSH | 95.999 | 94.599 | 1.400 | ||||
847 | Quy hoạch nhà văn hoả thôn | DSH | Thôn Văn Thái | Duy Nhất | Vũ Thư | 2.600 | 2.600 | ||
848 | Quy hoạch nhà văn hoố thôn | DSH | Thôn Văn Lang | Duy Nhất | Vũ Thư | 2600 | 2.600 | ||
849 | Quy hoạch nhà văn hoả thôn | DSH | Thôn Thiện Long | Duy Nhất | Vũ Thư | 1200 | 1200 | ||
850 | Quy hoạch nhả vãn hoá thôn | DSH | Thôn Hảnh Dũng Nghĩa | Duy Nhất | Vũ Thư | 2.000 | 2.000 | ||
851 | Quy hoạch nhà văn hỏa thôn, khu thể thao | DSH | Thôn Hiểu Thiện | Vu Hội | Vũ Thư | 3.400 | 3.400 | ||
852 | Quy hoạch nhà văn hoả, sân thể thao | DSH | Thôn La Trạng | Vũ Tiến | Vũ Thư | 2.121 | 2.121 | ||
853 | Quy hoạch nhà văn hoá, sân thể thao | DSH | Thôn Tán Toán | Vũ Tiến | Vũ Thư | 2.045 | 2.045 | ||
854 | Quy hoạch nhà văn hoá thôn | DSH | Thôn Nhân Hòa | Vũ Vinh | Vũ Thư | 3.200 | 3.200 | ||
855 | Quy hoạch nhà văn hoá thôn | DSH | Thôn Hừu Lộc | Xuân Hòa | Vũ Thư | 600 | 600 | ||
856 | Quy hoạch nhà văn hoả thôn | DSH | Thôn Phương Tảo 2 | Xuân Hỏa | VữThư | 700 | 700 | ||
857 | Quy hoạch nhà văn hoá thôn | DSH | Thanh Bản 3 | Xuân Hòa | Vũ Thư | 700 | 700 | ||
858 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Hồ Đội 2,3,4 | TT Diêm Điền | Thái Thụy | 200 | 200 | ||
859 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Đồng Tỉnh, Vị Thủy | Dương Hồng Thủy | Thái Thụy | 5.000 | 4.000 | 1.000 | |
860 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Nam ô Trinh, | Thụy Trinh | Thái Thụy | 1.200 | 1.200 | ||
861 | Nhà văn hỏa thôn | DSH | Thôn Quỳnh Lý | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 500 | 500 | ||
862 | Nhà văn hỏa thôn | DSH | Thôn Đồng Hòa | Thụy Phong | Thái Thụy | 500 | 500 | ||
863 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn 2 Đong Hồ | Thụy Phong | Thái Thụy | 300 | 300 | ||
864 | Nhà văn hỏa thôn | DSH | Thôn 3 Đông Hổ | Thụy Phong | Thái Thụy | 300 | 300 | ||
STT | í- 'Ồ Vt' | Mã loại ; đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (1112) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đẩtở | Đất khác | |||||||
865 | Nhà văn hóa thôn í . ■ >.,■ '-."Cá ỉ ? | DSH | Thôn I Đồng Hôa | Thụy Phong | Thái Thụy | 300 | 300 | ||
866 | Nhà văn hóa thôn ’ÀX.\ Ị | 1 DSH | Lũng Đầu | Thải Xuyên | Thái Thụy | 1.200 | 1.200 | ||
867 | Nhà văn hỏa thôn V | ỵ DSH | Thôn Kim Bàng | Thái Xuyên | Thái Thụy | 1.400 | 1.400 | ||
868 | Nhà văn hóa thôn ‘^7 | DSH | Thôn Đồng Tỉnh | Thái Dương | Thái Thụy | 500 | 500 | ||
869 | Quy hoạch nhả văn hóa xã | DSH | Thôn Đoài Nghĩa | Thụy Liên | Thải Thụy | 2.800 | 2.800 | ||
870 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn Văn Hàn Đông | Thái Hưng | Thải Thụy | 500 | 500 | ||
87 ỉ | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn Vũ Thành Đông | Thái Hưng | Thái Thụy | 600 | 600 | ||
872 | Quy hoạch nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn Vũ Thành Đoài | Thái Hưng | Thái Thụy | 700 | 700 | ||
873 | Quy hoạch nhà vãn hóa | DSH | Thôn Kim Thành | Sơn Hà | Thái Thụy | 1.000 | 1.000 | ||
874 | Quy hoạch nhà văn hóa | DSH | Thôn Chỉ Bồ | Thụy Trường | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | ||
875 | Quy hoạch nhà văn hỏa | DSH | Thôn Thượng Phúc | Thụy Trường | Thái Thụy | 200 | 200 | ||
876 | Quy hoạch nhà văn hỏa thôn | DSH | Tri Chi Phú | Thụy Trưởng | Thái Thụy | 300 | 300 | ||
877 | Di dời và bố trí mởi nhà vãn hóa thôn | DSH | Thôn Trường Xuân | Thụy Trường | Thái Thụy | 1.000 | 1.000 | ||
878 | Quy hoạch nhà văn hỏa xã | DSH | thôn Vị Dương Đoài | Thái Hồng | Thải Thụy | 2.900 | 2900 | ||
879 | Quy hoạch hội trưởng thôn | DSH | Vân Động | Vũ Lạc | Thành phố | 2.000 | 2.000 | ||
880 | Quy hoạch hội trường thôn | DSH | Nam Hưng | Vũ Lạc | Thảnh phố | 2.000 | 2.000 | ||
88 ỉ | Quy hoạch hội trường thôn | DSH | Tam Lạc 2 | Vũ Lạc | Thành phố | 2.000 | 2.000 | ||
882 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn Chiến Tháng (HN) | Liên Hoa | Đông Hưng | 1.795 | 1.795 | ||
883 | Hội trường thôn Khuổc tây | DSH | Thôn Khuốc Tây | Phong Châu | Đông Hưng | 3.100 | 3.100 | ||
884 | Hội trưởng thôn Khuổc Bắc | DSH | Thổn Khuổc Bắc | Phong Châu | Đông Hưng | 2.200 | 2.200 | ||
885 | Hội Trưởng thôn Cộng Hòa | DSH | Thôn Cộng Hòa | Thăng Long | Đông Hưng | 3400 | 3.400 | ||
886 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn An Nạp | An Châu | Đông Hưng | 460 | 60 | 400 | |
887 | Nhà văn hỏa thôn | DSH | Thôn Kim Ngọc 1 | Liên Giang | Đông Hưng | 1.100 | 1.100 | ||
888 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn Lãm Khê | Đông Kinh | Đông Hưng | 1.000 | 1.000 | ||
889 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn KinhNậu | Đông Kỉnh | Đông Hưng | 500 | 500 | ||
890 | Nhà văn hóa thôn | DSH | Thôn An Đồng (ĐG) | Hà Giang | Đông Hưng | 200 | 200 | ||
891 | Quy hoạch nhả văn hóa và khu vui choi tổ 2 | DSH | TỒ 2 | An Bài | Quỳnh Phụ | 600 | 600 | ||
892 | Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Mỹ | DSH | Thôn An Mỹ | An Dục | Quỳnh Phụ | 1.200 | 1.200 | ||
893 | Quy hoạch nhả văn hỏa thôn Dục Linh ỉ | DSH | Thôn Dục Linh 1 | An Ninh | Quỳnh Phụ | 500 | 500 | ||
894 | Quy hoạch nhà văn hóa trong khu dân cư mới | DSH | Thôn Đoàn Xá, Quảng Bá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | ||
895 | Quy hoạch nhà văn hỏa khu dân cư đồng Kênh | DSH | Thôn Lương Cụ Nam | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 500 | 500 | ||
896 | Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Riêm Tri | Tây Phong | Tiền Hầi | 500 | 500 | ||
897 | Quy hoạch nhả văn hỏa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Thanh Đông | Đông Lâm | TiềnHâi | 400 | 400 | ||
898 | Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Nội Lang Trung, Nội Lang Tây, Thục Thiện, An Từ | NamHâi | Tiền Hài | 10.000 | 10.000 | ||
899 | Quy hoạch nhà văn hỏa, trự sở thôn | DSH | Thôn Nội Lang Nam | Nam Hâi | TiềnHâi | 800 | 800 | ||
900 | Quy hoạch nhả văn hỏa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Lợi Thành | Đông Quý | TiềnHăi | 300 | 300 | ||
901 | Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Trung Tiến | Tây Lương | Tiền Hải | 600 | 600 | ||
902 | Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Bát cấp đông, Bát cấp nam, An Phú, An Nhân Bình | Bắc Hăi | Tiền Hái | 2.000 | 2.000 | ||
903 | Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Mỹ Đức | Đông Hoàng | Tiền Hài | 600 | 600 | ||
904 | Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sờ thôn | DSH | Thôn Tân Lạc | Đông Hoàng | Tiền Hải | 778 | 778 | ||
905 | Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Định cư Đông, Định Cư Tây | Đông Trà | Tiền Hải | 1.000 | 1.000 | ||
906 | Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn | DSH | Thôn An Cư | Đông Xuyên | Tiền Hải | 500 | 500 | ||
907 | Quy hoạch nhà vãn hóa, trụ sở thôn | DSH | Thôn Tam Bảo | Nam Hồng | Tiền Hải | 400 | 400 | ||
XX | ĐÁT KHƯ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ CÔNG CỘNG | DKV | 219.600 | 75.500 | 7.000 | 137.100 | |||
908 | Công viên hồ Ty Diệu | DKV | Tổ I | Bồ Xuyên | Thành phố | 63.900 | 3.200 | 1.000 | 59.700 |
STT | Tlndự^// / | 'Mẵ loại - \ đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu | Xã, phường, thi trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đẩtỗ* | Đất khác | |||||||
909 | Quy hoạch công viên cây xanh <7^ ì | Í>KV | Thôn Gia Lễ | Đông Mỹ | Thành phố | 10.000 | 10.000 | ||
910 | Quy hoạch công viên cây xanh /3 | ư>KV | Khu Cầu Nghìn | An Bài | Quỳnh Phụ | 136.500 | 53.100 | 6.000 | 77.400 |
911 | Quy hoạch công viên cây xanh kliuxdâiítừ m.ói> | ? DKV | Đoản Xố, Quảng Bả | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 9.200 | 9.200 | ||
XXI | ĐÁT CÔNG TRÌNH NĂNG LƯỢN(^^=;eJ^'Z | DNL | 74.510 | 58.090 | 2.900 | 13.520 | |||
912 | Nâng cao hiệu quà lưới điện trung hạ áp khu vực thảnh phổ Thái Bỉnh thuộc dự án cài tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - giai đoạn 1 vay vổn ngân hàng tái thiết Đức (KFW3) | DNL | Cảc xã | Vũ Thư | 300 | 200 | 100 | ||
913 | Chổng quá tải lưới điện 0,4kV sau tiếp nhận | DNL | Tân Hòa | Vũ Thư | 200 | 150 | 50 | ||
914 | Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các xã Tự Tân, Vũ Đoài huyện Vũ Thư | DNL | Tự Tân, Vũ Đoài | Vũ Thư | 150 | 100 | 50 | ||
915 | Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các xã Xuân Hòa, Hổng Lỷ huyện Vũ Thư | DNL | Xuân Hòa, Hồng Lỷ | Vũ Thư | 190 | 150 | 40 | ||
916 | Cãi tạo chổng quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các thị trẩn, Minh Quang huyện Vũ Thư | DNL | TTVũThư, Minh Quang | va Thư | 130 | 100 | 30 | ||
917 | Cài tạo nâng cấp đường dây 35kV nhánh trung Gian 2 Vũ Thư lộ 371E1I.5 huyện Vũ Thư | DNL | Minh Khai, Nguyên Xá, Tự Tân, Hòa Bỉnh, Trung An, Song An, TT Vũ Thư | Vũ Thư | 550 | 400 | 150 | ||
918 | Nâng cao khâ năng truyền tải đường dây 1 lOkV từ TBA 220kV Thái Binh - TBA 1 ỈOkV Thái Bỉnh | DNL | Thải Thụy | Thái Thụy | 200 | 100 | 100 | ||
919 | Trạm biển áp 1 lOkV Thái Thụy 2 | DNL | Thị Trấn Diêm Điền | Thái Thụy | 2.000 | 2.000 | |||
920 | Cấy ưạm biển áp chống quá tải lưới điện cảc | DNL | Hồng Dũng, Thụy Ninh, Thụy Việt, Thụy Duyên, Thụy Thanh | Thải Thụy | 400 | 300 | 100 | ||
921 | Đất công trinh năng lượng | DNL | Thụy Liên | Thái Thụy | 2.000 | 2.000 | |||
922 | Xây dựng xuẩt tuyến 22KV(973-E11.2) để chồng quá tải tải lộ 972-E11.2- huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bình | DNL | Thụy Liên | Thái Thụy | 400 | 300 | 100 | ||
923 | cẩy trạm bến áp cấp điện cho các khu trang trợi chăn nuôỉ gia súc và nuôi trồng thủy sàn huyện Thải Thuỵ | DNL | Dương Hồng Thủy, Thái Hưng, Thái Xuyên, Thụy Trường | Thái Thụy | 300 | 200 | 100 | ||
924 | Chổng quả tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy | DNL | Thụy Sơn | Thái Thụy | 300 | 200 | 100 | ||
925 | Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy | DNL | Thụy Thanh | Thái Thụy | 300 | 200 | 100 | ||
926 | Chống quá tài lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy | DNL | Thụy Văn | Thái Thụy | 300 | 200 | 100 | ||
STT | n ủ h 1 ? '^t<55ĩ Tên đựÍỊ^\rz:iỉ5.,^~5,i''\ ' ĩỳỵ | Mã loại \í đất | Địa điểm thực hiện | Điện tích đất sừ dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dẳn phố, khu | Xã, phường, thi trấn | Huyện, thảnh phổ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đẩt khác | |||||||
927 | Lí ®ỊÍịf / cấp điện khu công nghệ công nglụộpcaò;HqnQuốc,Lx y huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bỉnh V | Mi Jdnl / | Thụy Trưởng, Thụy Sơn,An Tân, Thụy Xuân, Thị trấn Diêm Điền | Thái Thụy | 700 | 400 | 300 | ||
928 | cấy TBA chổng quá tải lưới điện khu vực các xã: Thụy Sơn, Thái Phúc, Tháỉ Sơn, Thái Thuần, Thái Hung | DNL | Thụy Sơrựhị trấn Diêm Điền, Thái Phủc,Sơn Hà, Thuần Thành, Thái Hưng | Thải Thụy | 500 | 300 | 200 | ||
929 | Cải tạo chổng quả tài lưới điện 0,4KV khu vực xã Thụy chinh, huyện Thái Thụy | DNL | Thụy Chỉnh | Thái Thụy | 100 | 100 | |||
930 | Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy | DNL | Thái Thịnh | Thái Thụy | 300 | 200 | 100 | ||
931 | Chồng quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy | DNL | Thái Đô | Thái Thụy | 300 | 200 | 100 | ||
932 | Cải tạo, chống quá tăi đường dây 973 - TG Thải Hưng, Thái Thụy | DNL | Thải Hưng . | Thái Thụy | 400 | 400 | |||
933 | Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thái Tân, huyện Thải Thụy | DNL | Tân Học | Thái Thụy | 100 | 100 | |||
934 | Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã, huyện Đông Hung năm 2020 | DNL | Đông Sơn, Hồng Giang, Chương Dương, Đông Cảc, Phủ Lương, Minh Châu | Đông Hưng | 730 | 610 | 120 | ||
935 | Nâng cao khả năng truyền tải đường dây ỉ ỈOkV từ TBA 220kV Thái Bỉnh - TBA 1 lOkV Thái Binh | DNL | Đông Hưng, Hưng Hà, quỳnh Phụ, Thái Thụy, Vũ Thư | Đông Hưng | 200 | 200 | |||
936 | Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hài, Thái Bình | DNL | Đông Hưng | Đông Hưng | 4.500 | 3.500 | 1.000 | ||
STT | Tên ,/ỳr >$.'> ■ ■ | Mã loại ílđất | Địa diễm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thi trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ờ | Đất khác | |||||||
937 | cẩy TBA giảm tổn thất điện năng cho các TBA cỏ tồn thất điện năng trên 10% - huyện Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Kiến Xương, Thải Thụy - tỉnh Thái Bình | 'ề DNL | Đông Cường, Liên Giang, Đông Vinh, Đông Á, Đông Mĩ, Đông Hả; Lẽ Lợi, Quốc Tuẩn; Thụy Quỳnh, Thụy Phóng, Thụy Văn, Thụy Thanh; Đồng Tiến, Đông Hài, Quỳnh Hưng, An Khê | Đông Hưng | 500 | 500 | |||
938 | Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực xã Hoa Lư - huyện Đông Hưng | DNL | Liên Hoa | Đông Hưng | 150 | 100 | 50 | ||
939 | cẩy TBA chống quá tãi các TBA khu vực huyện Đông Hưng | DNL | các xã huyện Đông Hưng | Đông Hưng | 370 | 300 | 70 | ||
940 | Xây dựng chân cột điện toàn xã | DNL | Đông Kinh | Đông Hung | 1.600 | 1.600 | |||
941 | Cải tạo, nâng cấp đường dây 10KV lộ 973 EI 1.4 đẩu nổi với lộ 973 TG Thăng Long và lộ 976E33 | DNL | Các xã Đông Hợp, Đông Quang, Đông Động, Đông Dương, Trọng Quan, Xẫ Đông Hỏa, Phường Hoàng Diệu TP Thái Bình | Đông Hưng | 200 | 200 | |||
942 | Chống quá tải điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã Quỳnh Hải | DNL | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 200 | 100 | 100 | ||
943 | Chống quá tài điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã Quỳnh Hồng | DNL | Quỳnh Hồng | Quỳnh Phụ | 200 | 100 | 100 | ||
944 | Dự án: phảt triền lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vổn Cơ quan hợp tác quổc tế Nhật Bàn - Jica | DNL | Huyện Quỳnh Phụ | Quỳnh Phụ | 27.000 | 20.000 | 7.000 | ||
945 | Cãi tạo, chống quá tải đường dây | DNL | Các xã | Tiền Hải | Tiền Hải | 5.200 | 4.300 | 300 | 600 |
946 | Dự án: Xây dựng xuất tuyến 35kv lộ 374 (trạm 1 lOkv Tiền Hải) | DNL | Các thôn | Thị trấn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An Ninh | Tiền Hài | 600 | 500 | 100 | |
947 | Cải tạo nâng cấp đường dây 973A36 lên vận hành cấp điện áp 22kV | DNL | Các thôn | Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minli, Đông Hoàng, Đông Trung | Tiền Hài | 570 | 500 | 70 | |
STT | Têndựái^;,j'|? _ ■ L | ,MẪ3oại ỉSSt ■ | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phố, khu | Xẫ, phường, thị trán | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đó lẩy từ loại đẩt | |||||
Trồng lúa | Đẩtở | Đất khác | |||||||
948 | Cải tạo nâng cấp dưởng dây 975A36 lĩt^^ẫ^-cấpíW áp 22kV V | .. /■ ^DNL | Các thôn | Tây Giang, Tây phong, Nam hả, Nam hăi, Nám hổng, Đắc hài, Vân trưởng | Tiền Hải | 190 | 170 | 20 | |
949 | Cấy TBA chổng quá tải lưới điện khu vực các xã Nam Tháng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang - huyện Tiền Hãi năm 2020 | DNL | Các thôn | Nam Thắng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang | Tiền Hầi | 190 | 140 | 50 | |
950 | Cấy TBA chông quá tăi lưới đỉện khu vực các xã: Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh, Đông Cơ - huyện Tiền Hâi năm 2020 | DNL | Các thôn | Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh , Đông Cơ | Tiền Hải | 430 | 340 | 90 | |
951 | Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái Bỉnh | DNL | Các thôn | Tiền Hải | Tiền Hải | 5.900 | 3.400 | 2,500 | |
952 | Cấy TBA giảm tồn thất điện năng cho cốc TBA có tổn thất điện năngứên 10% năm 2019 - huyện TiềnHâi, tỉnh Thải Bỉnh | DNL | Các thôn | Tây Giang, Nam Hà, Nam Trung, Nam Hải, Đông Xuyên, Đông Phong, Đông Hải, Nam Phú, Đông Minh, Đông quý, Đông Trả, Nam Tháng, Vũ Lăng, Vân Trường | Tiền Hâi | 920 | 670 | 250 | |
953 | Xây dựng xuất tuyển 22kV lộ 479-A36 (trạm 1 lOkV Tiền Hải) chổng quá tải cho lộ 973 - A36 huyện Tiền Hải- tĩnh Thải Bình | DNL | Các thôn | Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh, Đồng Hoảng, Đông Trung | Tiền Hãi | 740 | 510 | 230 | |
954 | Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 374 trạm 1 lOkV Tiền Hài (A36). | DNL | Các thôn | Thị trấn, Tây Giang, Tây Phong, Phương công, An Ninh, Vân Trưởng | Tiền Hải | 720 | 450 | 270 | |
955 | Cấy TBA chống quá tải các TBA khu vực huyện Tiền Hâi | DNL | Các thôn | Tiền Hái | Tiền Hài | 370 | 300 | 70 | |
956 | Câi tạo dường dây và cấy TBA CQT huyện Hưng Hả | DNL | Câc xã trong huyện | Hưng Hả | Hưng Hà | 300 | 250 | 50 | |
957 | Quy hoạch trạm điện xã Hởa Tiến | DNL | Hòa Tiến | Hưng Hà | 5.000 | 5.000 | |||
958 | TBA I lOkV Kiến Xương 2 và nhánh rẽ | DNL | TT Kiển Xương, Quang Trung | TTKíến Xương, Quang Trung | Kiến Xương | 2.800 | 2,200 | 600 | |
STT | Tên dự iA | Mã loại đất 1 | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sừ dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu | xa, phường, thị trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ờ | Đất khác | |||||||
959 | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng lộỉ473EIỊ-,7jvà 742E1Ì79 , | y/DNL | Hỏa Bỉnh, Bình Minh, TT Kiến Xương, Quang Trung | Hòa Bỉnh, Binh Minh,TTKiển Xương, Quang Trung | Kiến Xương | 400 | 300 | 100 | |
960 | Cải tạo, nâng cấp mạch vòng lộ 473E11.7 và 742E11.9 | DNL | TT Kiến Xương, Quang Trung, Minh Quang, Nam Bình | TTKien Xương, Quang Trung, Minh Quang, Nam Bình | Kiến Xương | 400 | 300 | 100 | |
961 | Xây dụng mới dường dây 22kV đẩu nổi từ TBA Thanh Tân 4 đến Quyết Tiến 2 | DNL | Thanh Tân, Lê Lợi | Thanh Tân, Lê Lợi | Kiến Xương | 200 | 200 | ||
962 | Xây dựng mới xuất tuyến 22 kv lộ 471 | DNL | Vũ Quý, Quang Lịch, Hòa Bỉnh | Vũ Quý, Quang Lịch, Hòa Bình | Kiến Xương | 330 | 300 | 30 | |
963 | Xây dụng mới xuất tuyến 22 kV lộ 473 | DNL | Vũ Quý, Quang Lịch | Vũ Quý, Quang Lịch | Kiến Xương | 230 | 200 | 30 | |
964 | Xây dựng mới xuất tuyến 22kV lộ 473 song song | DNL | Vũ Quý, Quang Bình, Quang Minh, Minh Quang | Vũ Quý, Quang Bình, Quang Minh, Minh Quang | Kiến Xương | 400 | 300 | 100 | |
965 | Xây dựng mới xuất tuyến 35 kV lộ 371 | DNL | Vũ Ninh | Vũ Ninh | Kiến Xương | 50 | 50 | ||
966 | Xây dụng mới xuất tuyến 35 kV lôộ 373 | DNL | Vũ Quý, Quang Bỉnh, Hòa Bỉnh, Bình Minh | Vũ Quý, Quang Binh, HòaBình, Bỉnh Minh | Kiến Xương | 400 | 300 | 100 | |
967 | Cải tạo nâng cẩp dường dây 35kV nhánh Bơm An Quốc lộ 371 Ẽ11.7 | DNL | Vũ Ninh, VQ An, Vũ Lễ, Thanh Tân, Binh Nguyên, Quóc Tuấn | Vũ Ninh, Vũ An, Vũ Lễ, Thanh Tân, Bình Nguyên, Quổc Tuấn | Kiến Xương | 600 | 500 | 100 | |
968 | Cải tạo nâng cấp nhánh Thanh Tân 4 ĐZ 22kV, lộ 472 Eli.7 | DNL | Thanh Tân | Thanh Tân | Kiến Xương | 100 | 100 | ||
969 | Cấy TBA nâng cao chẩt lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vục các xã: Vũ Vinh, An Bồi, Bỉnh Nguyên, Nam Cao, Vũ Vân, Quốc Tuấn | DNL | Vũ Ninh, Bình Nguyên, Nam Cao, Quốc Tuấn | Vũ Ninh, Bình Nguyên, Nam Cao, Quổc Tuấn | Kiến Xương | 400 | 300 | 100 | |
970 | Cấy TBA nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0.4kV khu vực huyện Thái Thụy, Kiến Xương | DNL | Quang Lịch, Hòa Bình | Quang Lịch, Hòa Bình | Kiển Xương | 200 | 200 | ||
971 | Cấy TBA chống quá tãi lưới điện khu vực các xã: Vũ Lễ, Vũ Hòa, Quang Trung, Vũ Tây, Quyết Tiến | DNL | Vũ Lễ, Vũ Hòa, Quang Trung, Tây Sơn, Lê Lợi | Vũ Lễ, Vũ Hỏa, Quang Trung, Tây Sơn, Lê Lợi | Kiến Xương | 900 | 700 | 200 | |
972 | Cấy TBA chổng quaá tải lưới điện khu vực cảc xS: Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Quý, Quyết Tiến, Vũ Ninh, Quang Lịch | DNL | Vũ Công, Vũ Hỏa | Vũ Công | Kiến Xương | 200 | 100 | 100 | |
STT | Ten dtr ánr/ X | 'Mã loại '■Ịđất - Ví | Địa điểm thực hiện | Diện tích đẫt sử dụng (in2) | |||||
Xớ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phố, khu | X3, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
XXII | ĐÁT CÔNG TRÌNH BƯU CHÍ^^fe JHỘNcặ | 'TỊBV | 7.250 | 7.250 | |||||
973 | Xây dựng cơ sở hạ tâng ưạm thu phẵt‘sóhg^Sfé^i ,/< | ■'•/jÙBV | Các xã | Quỳnh Phụ | 4.500 | 4.500 | |||
974 | Xây dựng cơ sờ hạ tãng trạm thu phát BTS) ‘ | ỷ DBV | Các thôn | Các xã | Tiền Hải | 2.750 | 2.750 | ||
XXIII | ĐẨT CHỢ | DCH | 5.500 | 5.500 | |||||
975 | Quy hoạch chợ Đồng Hòa | DCH | Thôn Đổng Hòa | Thụy Phong | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | ||
976 | Quy hoạch chợ dân sinh | DCH | Thôn Văn Hàn Tây | Thái Hưng | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | ||
XXIV | ĐẮT BÃI THẢI, XỬ LÝ CHẤT THẢI | DRA | 249.600 | 247.000 | 2.600 | ||||
977 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải tập trung | DRA | Thôn Hữu Hương | Phúc Thành | Vũ Thư | 5.000 | 4.700 | 300 | |
978 | Khu xử lỷ rác | DRA | Thôn Duyên Trữ | Thụy Duyên | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | ||
979 | Khu tập kết rác thải | DRA | Thôn Đông Dương | Hồng Dũng | Thái Thụy | 20.000 | 20.000 | ||
980 | Khu xử lý rác | DRA | Cánh Đồng Bái | Thị Trẩn Diêm Điền | Thải Thụy | 12.000 | 12.000 | ||
981 | Khu xử lý rác công nghệ lò đốt | DRA | Thôn Bắc Thịnh | Sơn Hà | Thái Thụy | 3.500 | 3.500 | ||
982 | Khu xử lý rác | DRA | Thôn Hạ Tập | Thụy Bỉnh | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | ||
983 | Điển thu gom xử lỷ rác tập trung | DRA | Thôn Đông Hồ | Thụy Phong | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | ||
984 | Khu xủ lý rảc | DRA | Thôn Lò Ngói | Thái Đô | Thái Thụy | 3.500 | 3.500 | ||
985 | Khu xử lý rác công nghệ lò đốt | DRA | Thôn Xuân Hòa | Thái Thọ | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | ||
986 | Khu xử lỷ rác | DRA | Thôn Lũng Đầu | Thái Xuyên | Thái Thụy | 7.500 | 7.500 | ||
987 | Quy hoạch bãi tập kểt rác thải | DRA | Thôn Thống Nhất | Đông Thọ | Thành phổ | 20.000 | 20.000 | ||
988 | Nhả mảy xử lý rác công nghệ cao | DRA | Thôn Trưng Trắc B | Đông Á | Đông Hưng | 61.000 | 58800 | 2.200 | |
989 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Thôn Phú Nông | Lô Giang | Đông Hung | 5.000 | 5.000 | ||
990 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Thôn Hoàng Nông | Lô Giang | Đông Hưng | 4.000 | 4.000 | ||
991 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lỷ chất thải | DRA | thôn An Nạp | An Châu | Đông Hưng | 7.000 | 7.000 | ||
992 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Thôn Tây Thượng Liệt | Đông tân | Đông Hưng | 3.300 | 3.300 | ||
993 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Thôn Thượng đạt | Đông Dương | Đông Hưng | 2.100 | 2.100 | ||
994 | Quy hoạch bãi chôn lấp rác thâi | DRA | Thôn Tràng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | ||
995 | Quy hoạch điểm trung chuyển rác 4 thôn | DRA | Thôn Hưng Hòa, Đồng Bằng, Đông Phức, Đào Động | An Lễ | Quỳnh Phụ | 2.100 | 2.100 | ||
996 | Quy hoạch bãi rốc | DRA | Thôn Cồ Đẳng | Đồng Tiến | Quỳnh Phự | 10.000 | 10.000 | ||
997 | Quy hoạch bãi trung chuyển rác | DRA | Thôn Lang Duyên | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | ||
998 | Quy hoạch bãi rác | DRA | Thôn Trình Uyên | Quỳnh Nguyên | Quỳnh Phụ | 5.000 | 4.900 | 100 | |
999 | Quy hoạch bãi rác | DRA | Thôn Cát Già | Tây Giang | Tiền Hải | 13.000 | 13.000 | ||
1000 | Quy hoạch bãi rác | DRA | Thôn Đồng Châu | Đông Minh | Tiền Hải | 7.600 | 7.600 | ||
1001 | Quy hoạch bãi rác | DRA | Thôn Quân Bác Đoài | Vân Trường | Tiền Hải | 5.000 | 5.000 | ||
1002 | Quy hoạch bãi rác tập trung | DRA | Thôn Tống Xuyên | Thái Hưng | Hưng Hà | 7.000 | 7.000 | ||
1003 | Xây dựng bãi rác | DRA | Thôn Công Bỉnh | Bình Định | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | ||
1004 | Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải | DRA | Thôn Nam Tiên | Hồng Tiến | Kiền Xương | 5.000 | 5.000 | ||
1005 | Mở rộng bãi rác | DRA | Thôn Thảo Khoản | Lê Lợi | Kiển Xương | 6.000 | 6.000 | ||
1006 | Quy hoạch bãi rác thôn Luật ngoại 1 | DRA | Thôn Luật Ngoại 1 | Quang Lịch | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | ||
1007 | Quy hoạch khu xử lỷ rác thải | DRA | Thôn Đổng vẳng T2 | Vũ Thắng | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | ||
XXV | ĐÁT Cơ SỞ TÔN GIÁO | TON | 119.230 | 102.250 | 2.980 | 14.000 | |||
1008 | Mở rộng chùa Đổng Cao | TON | Thôn Nhật Tân | Tân Hòa | Vũ Thư | 12.000 | 8.800 | 3.200 | |
1009 | Mở rộng giáo xứ_Trung Thành_ | TON | Thôn Song Thủy | Vũ Tiến | Vũ Thư | 2.500 | 2.100 | 400 | |
STT | Tên dự án ■' ỈỊ | Sỉã loại (lất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sừ dụng (m2) | |||||
Xứ đảng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu | Xã, phưỉmg, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong dỏ lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
1010 | Mở rộng giảo xứ An Châu V ị > , - 1 | : TỒN | VũTiển | Vũ Thư | 10.200 | 6.000 | 4.200 | ||
1011 | Chùa Xuân Phô $ ‘ V < : | TỐN | Thôn Xuân Phố | Thái Phúc | Thải Thụy | 1.500 | 500 | 400 | 600 |
1012 | Mở rộng chùa Bển V / | Thôn Tam Tri | Thụy Trường | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | |||
1013 | Chùa Côn Giang (Thuyền Quan) | ^TON | Thôn Nam Cưởng | Sơn Hả | Thái Thụy | 6.700 | 6.500 | 200 | |
1014 | Mở rộng Chùa Liên Hoa Ý | TON | Thôn Đồng Kỷ | Đông Hăi | Quỳnh Phụ | 300 | 300 | ||
1015 | Mở rộng chùa Trúc | TON | Thôn Trinh Trung Tây | An Ninh | TiềnHâi | 11.000 | 11.000 | ||
1016 | Mở rộng giáo xứ Quân Cao | TON | Thôn Quân Cao | Vân Trưởng | Tiền Hầi | 5.000 | 3.500 | 1.500 | |
1017 | Mở rộng giáo xứ rương trực | TON | Thôn RưOng Trực | Nam Thẳng | Tiền Hải | 2.000 | 2.000 | ||
1018 | Chùa Thính Giác | TON | Thôn Năng Tữih | Nam Chính | Tiền Hài | 4.500 | 4.500 | ||
1019 | Chùa Tử Quang | TON | Thôn Bảt Cấp Nam | Bắc Hâi | Tiền Hài | 5.000 | 5.000 | ||
1020 | Họ Giáo Cao Bắc | TON | Thôn Nam Trạch | Bắc Hải | Tiền Hải | 6.000 | 6.000 | ||
1021 | Họ giáo Vát cấp | TON | Thôn Nam Trạch | Bắc Hải | Tiền Hài | 4.000 | 4.000 | ||
1022 | Họ giáo Quân Trạch | TON | Thôn Nam Trạch | Bắc Hải | Tiền Hải | 6000 | 6.000 | ||
1023 | Họ giáo Quàng Châu | TON | Thôn Nam Trại | Bắc Hải | Tiền Hải | 7.980 | 2.500 | 2.580 | 2.900 |
1024 | Chùa Đông Quách | TON | Thôn Đông Hào | Nam Hà | Tiền Hải | 5.000 | 5.000 | ||
1025 | Mở rộng chùa Tam Bảo | TON | Thôn Tam Bảo | Nam Hồng | Tiên Hải | 3.400 | 3400 | ||
1026 | Nhà thở họ liên thành | TON | Thôn Phương Giang | Nam Hồng | Tiên Hải | 2.650 | 2.650 | ||
1027 | Mở rộng nhà thờ họ giáo công bồi | TON | Thôn Công Bồi Tây | Phương Công | Tiền Hải | 5.000 | 5.000 | ||
1028 | Dự án khôi phục chùa cổ Ngọc Đường | TON | Thôn Tam Đường | Tiến Đức | Hưng Hà | 3.500 | 3.500 | ||
1029 | Quy hoạch Mờ rộng chùa Tây Xuyên | TON | Thôn Tây Xuyên | TT Hưng Nhân | Hưng Hà | 6.000 | 5.000 | 1.000 | |
1030 | Mở rộng chùa Vũih Quang | TON | Thôn Hỏa Bình | Bỉnh Định | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | ||
1031 | Mơ rộng đền Thánh Tâm Cao Mại | TON | Thôn Đông Nghĩa | Minh Quang | Kiển Xương | 3.500 | 3.500 | ||
1032 | Mở rộng chùa Thuyền Định | TON | Thôn Thuyên Định | Trà Giang | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | ||
1033 | Mở rộng Chùa Đông Quý | TON | Thôn 8 (mạ) | Vũ Tháng | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | ||
XXVI | ĐẮT Cơ SỞ TÍN NGƯỞNG | TIN | 1.600 | 1.600 | |||||
1034 | Quy hoạch mở rộng Đình Nam | TIN | Thôn Trung Quý | Thượng Hiền | Kiến Xương | 1.000 | 1.000 | ||
1035 | Quy hoạch mở rộng Đình Đông | TIN | Thôn Đông Khánh | Thượng Hiền | Kiến Xương | 600 | 600 | ||
XXVII | ĐẮT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA, NHÀ TANG LẺ, NHÀ HOẢ TÁNG | NTD | 481.198 | 456.498 | 24.700 | ||||
1036 | Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Tiền phong | Bách thuận | Vũ Thư | 534 | 534 | ||
1037 | Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Toàn Thắng | Bách Thuận | Vũ Thư | 600 | 600 | ||
1038 | Mở rộng nghĩa trang Phương Cáp | NTD | Thôn Phương Cảp | Hiệp Hòa | Vũ Thư | 8.000 | 8.000 | ||
1039 | Quy hoạch nghĩa ưang nghĩa đja | NTD | các thôn | Hồng Phong | Vũ Thư | 13.000 | 5.000 | 8.000 | |
1040 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Nhà Vàng, thôn Hộí | Minh Khai | Vũ Thư | 6.500 | 6.500 | ||
1041 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Quẻ Dậm, Mả Rác | Tân Phong | Vũ Thư | 10.000 | 10.000 | ||
1042 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Việt Tiến | Vũ Vinh | Vũ Thư | 5.000 | 5.000 | ||
1043 | Quy hoạch nghĩa địa | NTD | Khư công Bộ, khu Đồng Thát | Thụy Thanh | Thái Thụy | 5.500 | 5.500 | ||
1044 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Thọ Cảch | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | ||
1045 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Đường Rụt | Thụy Quỳnh | Thái Thụy | 7.800 | 7.800 | ||
1046 | Quy hoạch nghĩa địa | NTD | Thôn Bắc, Đông | Thụy Trình | Thái Thụy | 5.000 | 5.000 | ||
1047 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Mả Xước | Thụy Văn | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | ||
1048 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Xối Đông | Thụy Văn | Thái Thụy | 2.000 | 2.000 | ||
1049 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Đồng Học, T. Xá Thị, Cao Dưong Thượng | Thụy Hưng | Thái Thụy | 3.000 | 3.000 | ||
STT | Tênd \ % ĩỉ 'ƯỂ? ’■■■■'. \ | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xú* đồng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thình phổ | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
1050 | Quy hoạch nghĩa địa ị) Q: 1 T K | NTD | Thôn Tam Tri | Thụy Truông | Thái Thụy | 10.000 | 10.000 | ||
1051 | Quy hoạch nghĩa địa / ‘~'Ịỉ | NTD | Thôn Đầm mới | Thụy Trường | Thái Thụy | 10,000 | 10.000 | ||
1052 | Mở rộng nghĩa trang liệt sý^ ■ ,x<' ỉ | NTD | Thôn Đồng Dương | Hồng Dũng | Thái Thụy | 4.000 | 4.000 | ||
1053 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Đông Hưng, Bắc Thịnh | Sơn Hà | Thái Thụy | 17.000 | 17.000 | ||
1054 | Mở rộng nghĩa địa ■■ ' | NTD | Thôn Tiền Sao; Giang Tâm | Dương Hồng Thủy | Thái Thụy | 2.000 | 2.000 | ||
1055 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Nghĩa Hưng | Tân Học | Thái Thụy | 2.500 | 2.500 | ||
1056 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Cồn Tây - T. Lũng Đầu | Thái Xuyên | Thái Thụy | 10.000 | 8.500 | 1.500 | |
1057 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Đình Gián - T. Lục Nam | Thái Xuyên | Thái Thụy | 2.200 | 2.200 | ||
1058 | Mở rộng nghĩa trang Mộc Bàí | NTD | TDP số 8 | Hoàng Diệu | Thành phổ | 6.200 | 6.200 | ||
1059 | Quy hoạch nghĩa trang | NTD | Thôn Đông Các | Đông các | Đông Hưng | 5.000 | 5.000 | ||
1060 | Mở rộng nghĩa trang | NTD | Thôn Kinh Nậu | Đông Kinh | Đông Hưng | 2.000 | 2.000 | ||
1061 | Mở rộng nghĩa ưang | NTD | Thôn Kinh Hoàn | Đông Kinh | Đông Hưng | 2.500 | 2.500 | ||
1062 | Mờ rộng nghĩa trang | NTD | Thôn Lãm Khê | Đông Kinh | Đông Hưng | 1.500 | 1.500 | ||
1063 | Quy hoạch nghĩa trang | NTD | Thôn Thôn Đầm | Mê Linh | Đông Hưng | 4.200 | 4.200 | ||
1064 | Quy hoạch nghĩa trang | NTD | Thôn Thôn Đoài | Mê Linh | Đông Hưng | 3.100 | 3.100 | ||
1065 | Mở rộng nghĩa địa đồng Tâm | NTD | Thôn Đồng Tâm | An Đồng | Quỳnh Phụ | 1.800 | 1.800 | ||
1066 | Mỡ rộng nghĩa trang nghĩa địa | NTD | Thôn Lam cầu 2 | An Hiệp | Quỳnh Phụ | 2.500 | 2.500 | ||
1067 | Quy hoạch nghĩa trang đồng Cộc | NTD | Thôn Đồng Phúc | An Lễ | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
1068 | Mở rộng nghĩa trang nhân dân | NTD | Thôn Trảng | An Tràng | Quỳnh Phụ | 6.500 | 6.500 | ||
1069 | Nghĩa địa Đồng - Lệ - An | NTD | Thôn An Vị | Đông Hài | Quỳnh Phụ | 7.000 | 7.000 | ||
1070 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn cổ Đẳng, Quan Đình | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 5.000 | 5.000 | ||
1071 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn Cao Mộc | Đồng Tiến | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | ||
1072 | Mở rộng nghĩa địa | NTD | Tổ 5 | Quỳnh Côi | Quỳnh Phụ | 5.100 | 5.100 | ||
1073 | Quy hoạch mở rộng nghĩa địa An Phú 2 | NTD | Thôn An Phú 2 | Quỳnh Hỗi | Quỳnh Phụ | 1.000 | 1.000 | ||
1074 | Quy hoạch mở rộng nghĩa địa cầu Xá | NTD | Thôn Cầu Xá | Quỳnh Hải | Quỳnh Phụ | 1.000 | 1.000 | ||
1075 | Mờ rộng nghĩa địa Đà Thôn | NTD | Thôn Đà Thôn | Quỳnh Khê | Quỳnh Phụ | 4.000 | 4.000 | ||
1076 | Mở rộng nghĩa địa cầu Quốc về phía Tây | NTD | Thôn Đông Trụ | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | ||
1077 | Mở rộng nghĩa địa Đồng Đường về phía Bắc | NTD | Thôn An Ký Tây | Quỳnh Minh | Quỳnh Phụ | 2.000 | 2.000 | ||
1078 | Mở rộng nghĩa trang | NTD | Thôn Trinh Uyên, Phương Quâ | Quỳnh Nguyên | Quỳnh Phụ | 21.700 | 18.000 | 3.700 | |
1079 | Mở rộng nghĩa trang | NTD | Thôn Quân Cao | Vân Trưởng | Tiền Hải | 2.000 | 2.000 | ||
1080 | Mở rộng nghĩa trang | NTD | Thôn Phương Trạch Đông | Phương Công | Tiên Hài | 7.000 | 7.000 | ||
1081 | Mớ rộng nghĩa trang | NTD | Thôn Phụ Thành | Đông Trà | Tiền Hải | 41.000 | 41.000 | ||
1082 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Thiện Châu | Nam Thịnh | Tiền Hải | 20.000 | 20.000 | ||
1083 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn An Tứ | Nam Hài | Tiền Hải | 11.364 | 11.364 | ||
1084 | Quy hoạch nghĩa trang nhân dân và cây xanh | NTD | Thôn Họp Đoài | Hồng Lĩnh | Hưng Hà | 21.000 | 21.000 | ||
1085 | Quy hoạch nghĩa ưang thôn Dương Khê | NTD | Thôn Dương Khê | Thái Hưng | Hưng Hà | 1.800 | 1.800 | ||
1086 | Quy hoạch nghĩa trang thôn Phủ Ỏc | NTD | Thôn Phú Ốc | Thái Hưng | Hưng Hà | 9.500 | 9.500 | ||
1087 | Quy hoạch mở rộng nghĩa trang nhân dân | NTD | Thôn An Mai, An Đình | Thổng Nhất | HựngHà | 10.000 | 10.000 | ||
STT | Tên dự án/ | 'Mã loại . .đất í:. ’■ | Địa điểm thực hiện | Điện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xử đảng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đó lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
1088 | Mở rộng nghĩa địa 1 ' | ■ÍNTD | Thôn Bỉnh Trật Nam Bằng trạch | An Bình | Kiến Xương | 5.000 | 4.000 | 1.000 | |
1089 | Quy hoạch nghĩa trang thôn | /NTD | Thôn Đông Tiến | Hồng Tiến | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | ||
1090 | Mở rộng nghĩa trang thôn Nam Tiểìỉ^ .5^ | /NTD | Thôn Nam Tiến | Hồng Tiển | Kiến Xương | 5.500 | 5.500 | ||
1091 | Mở rộng nghĩa trang thôn Tân Thành | NTD | Thôn Tân Thành | Hồng Tiến | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | ||
1092 | Nghĩa trang Phú Ân | NTD | Thôn Đông Tiến | Lê Lợi | Kiến Xương | 3.000 | 3.000 | ||
1093 | Mờ rộng nghĩa trang | NTD | Thôn Đông Thồ | Lê Lợi | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | ||
1094 | Quy hoạch nghĩa trang kiêu mẫu thôn Nguyệt Giám | NTD | Thôn Nguyệt Giám | Minh Tân | Kiển Xương | 25.000 | 25.000 | ||
1095 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Sơn Thọ | Nam Bỉnh | Kiến Xương | 4.000 | 4.000 | ||
1096 | Quy hoạch Nghĩa trang | NTD | Thôn Nam Đường Đông | Nam Cao | Kiển Xương | 5.000 | 5.000 | ||
1097 | Quy hoạch nghĩa tang thôn Hưng Tiến | NTD | Thôn Hưng Tiến | Quang Bỉnh | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | ||
1098 | Mở rộng nghĩa trang | NTD | Thôn Luật Trung | Quang Lịch | Kiến Xương | 5.000 | 2.500 | 2.500 | |
1099 | Mở rộng nghĩa trang Đồng cống | NTD | Thôn Đắc Chúng Trung | Quốc Tuấn | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | ||
1100 | Quy hoạch mở rộng Nghĩa trang nghĩa địa | NTD | Thôn Đại Du | Tây Sơn | Kiến Xương | 2.000 | 2.000 | ||
1101 | Quy hoạch mở rộng nghĩa địa Làng An Cơ | NTD | Thôn An Thọ | Thanh Tân | Kiến Xương | 6.000 | 6.000 | ||
1102 | Quy hoạch mở rộng nghĩa địa | NTD | Thôn ây Phú | Thượng Hiền | Kiến Xương | 5.000 | 5.000 | ||
1103 | Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | Thôn Trà Vy Bắc | Vũ Công | Kiên Xương | 3.000 | 3.000 | ||
1104 | Quy Hoạch mở rộng Nghĩa trang Làng Lịch Bài | NTD | thôn 4 | Vũ Hòa | Kiến Xương | 9.800 | 9.800 | ||
1105 | Quy hoạch nghĩa địa phần cát tảng | NTD | Thôn 5 | Vũ Quý | Kiến Xương | 15.000 | 7.000 | 8.000 | |
1106 | Quy hoạch Nghĩa địa | NTD | ThÔn7b | Vũ Trung | Kiển Xương | 5.000 | 5.000 | ||
XX VIII | ĐÁT NUỒI TRỒNG THỦY SẲN | NTS | 672.800 | 597.800 | 75.000 | ||||
1107 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | Thôn Nhạo Sơn | Thụy Sơn | Thái Thụy | 30.000 | 30.000 | ||
1108 | Quy hoạch chuyền đổi NTTS cùa dự án Đoàn | NTS | Thôn Thượng Phúc, Nhạo Sơn, Tử Đô | Thụy Sơn | Thái Thụy | 60.000 | 60.000 | ||
1109 | Chuyên MĐSDĐ sang NTTS khu Chiều Nam; Chiều Lầy | NTS | Thôn Cao Trai | Thụy Việt | Thái Thụy | 4.000 | 4.000 | ||
1110 | Quy hoạch vùng chuyển đỗi nuôi trổng thủy sản | NTS | Thôn Nông Hạ; Gò Găng - T. Cam Đoài; T. Cam Đông | Thụy Liên | Thái Thụy | 51.300 | 51.300 | ||
1111 | Chuyển đổi vùng nuôi trồng thủy sân và CN | NTS | Thôn Ba Đạc 80; Đồng 11-28 | Thái Hưng | Thái Thụy | 70.000 | 70.000 | ||
1112 | Chuyển đỗi khu NTTS | NTS | Thôn 6 | Thái Hưng | Thái Thụy | 40.000 | 40.000 | ||
1113 | Quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản vả chăn nuôi tập trung | NTS | Thôn Ven đê Phúc Tiền, Xuân Phố | Thái Phức | Thái Thụy | 40.000 | 30.000 | 10.000 | |
1114 | Quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi tập trung | NTS | Thôn Đồng Uyên | Thái Phúc | Thái Thụy | 22.000 | 10.000 | 12.000 | |
1115 | Quy hoạch khu NTTS + chăn nuôi tập trung | NTS | Thôn Đằng Sông | Dương Hồng Thúy | Thái Thụy | 99.000 | 51.000 | 48.000 | |
1116 | Chuyển đỗi cây trồng vật nuôi | NTS | Thôn Thái Thuần | Thuần Thành | Thái Thụy | 15.000 | 15.000 | ||
1117 | CMĐ sang nuôi trồng thủy sản | NTS | Thôn An Lạc, Kim Châu 1, Kim Châu 2 | An Châu | Đông Hưng | 50.000 | 50.000 | ||
1118 | CMĐ sang nuôi trồng thủy sản (Đổng Vang) | NTS | Thôn Văn Ông Đài | Đông Vinh | Đông Hưng | 68.000 | 68.000 | ||
1119 | CMĐ sang nuôi trồng thúy sản (Là Đỗ) | NTS | Thôn Văn Ông Đoài | Đông Vinh | Đông Hưng | 27.500 | 27.500 | ||
1120 | CMĐ sang nuôi trồng thủy sản (Làn Rau) | NTS | Thôn Văn Ỏng Đoài | Đông Vinh | Đông Hưng | 18.000 | 18.000 | ||
1121 | Chuyển sang Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | Thôn Quà Quyết+ Đông Năm | Đông Động | Đông Hưng | 10.000 | 10.000 | ||
STT | Ttngfcịỹz3ỉ | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phổ | Tổng diện tích | Trong đỏ lấy từ loại đất | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
1122 | Quy hoạch khu chuyển đổi / 7/ | NTS | Thôn Thượng | An Thái | Quỳnh Phụ | 10.000 | 10.000 | ||
1123 | Đất nuôi trồng thủy sản kểt hợp^ỵởì tnồXỊ^âỹ^Ìnq^^X | NTS | Thôn Vĩnh Ninh | Tây Ninh | Tiền Hài | 30.000 | 25.000 | 5.000 | |
1124 | Chuyễn đồi cơ cấu Từ đất lúa sang đátĩ^íTS^ÉLN | NTS | Thôn Ái Quốc | Bình Định | Kiến Xương | 10.000 | 10.000 | ||
1125 | Chuyển đối sang nuôi trồng thủy sản | NTS | Thôn Nội Thôn, Nguyên Kinh II, Nam Tiến, Hữu Tiệm | Minh Quang | Kiến Xương | 18,000 | 18.000 | ||
XIX | ĐẮT TRỒNG CÂY LÂU NĂM | CLN | 16.000 | 13.000 | 3.000 | ||||
1126 | Quy hoạch vùng chuyên đổi cây ttồng | CLN | Thôn Phủ Lễ Thượng | Tự Tân | Vũ Thư | 16.000 | 13.000 | 3.000 | |
TỎNG | 12,066.555 | 9.802.474 | 234.100 | 2.029.982 | |||||
3Ổ
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.