📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 43/2020/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021

📄 Số hiệu: 43/2020/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình📅 09/12/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu43/2020/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình
Người kýNguyễn Tiến Thành — Chủ tịch
Ngày ban hành09/12/2020
Ngày hiệu lực20/12/2020
Ngày hết hiệu lực09/12/2025

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 43/2020/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TÌNH THÁI BÌNH Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /2020/NQ-HĐND

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021 • •

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP THỨ MƯỜI MỘT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 nẫm 2015;

Căn cứ Luật sửa đẩi, bể sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 thảng 11 năm 2017; Ị J

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một sổ điều của 37 Luật có liên

đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018; V ' ĩ®

Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ỉ/20Ỉ9/UBTVQH14 ngày 16 thảng 8 năm 2019 của Úy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định sổ 43/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chỉ tỉết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Cân cứ Nghị định số Ol/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đoi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trĩnh sổ 270/TTr-ƯBND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyến mục đích sử dụng đất trồng ỉúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; Báo cảo thẩm tra sổ 39/BC-HĐND ngày 06 thảng 12 năm 2020 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.

QtTYỂT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 980,25 ha đất trồng lúa đê thực hiện 1.126 (một nghìn một trăm hai mươi sáu) dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021 (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh:

  1. Tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật. 7Á u
  2. Đề nghị ủy ban nhân dân tỉnh:
  1. Chỉ đạo các sở, ngành và địa phương liên quan trong quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo theo đúng nội dung của Thông báo Kết luận thanh tra số 1650/TB-TTCP ngày 19 tháng 9 năm 2019 của Thanh tra Chính phủ về thanh tra trách nhiệm của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình trong việc thực hiện pháp luật về thanh tra, tiếp công dân, khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng (thời kỳ từ năm 2011-2016) và đất đai, môi trường (thời kỳ từ năm 2006-2016); Thông báo Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy số 871-TB/TU ngày 04 tháng 02 năm 2020 vê việc rà soát, kiểm tra việc chuyên mục đích sử dụng đất và Thông báo Kết luận số 1131-TB/TU ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Ban châp hành Đảng bộ tỉnh vê việc thực hiện đâu giá quyên sử dụng đất và phân bổ nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất đối với các khu đất quy hoạch dân cư không đủ điều kiện xây dựng khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu và các quy định hiện hành của nhà nước..
  2. Giao Sờ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm về tính chính xác của tên các danh mục, địa điểm, diện tích tại phần danh mục chi tiết kèm theo.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVFx’>. Kỳ họp thứ mười một thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lựcỉ^íA từ ngày 20 tháng 12 năm 2020./. 7W\ 1 í ỉ

Nứl nhạn: rrT/^TT

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp luật - - Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • ủy ban nhân dân tỉnh;
  • Các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh;
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;

-Lưu:VTVP

DANH M.ỤeCĨỊjD^ẺN;MỤC ĐÍCH sử ĐỤNG ĐÁT TRÔNG LÚA ĐẺ THỰC HIỆN CÁC Dự ÁN TRÊN Dpi BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2021
Ịi^'(KèìQthẹờìỹghị quyểt số /2020/NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhãn dân tỉnh)

STT

Ai/'? Ac s

<4) £

^Ạíã loại

Ị? đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ dẳng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thj tran

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đỗ lấy tử loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

(ỉ)

0K z. /'

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

I

ĐÁT ở TẠI NÔNG THÔN

ONT

3.781.015

3.313.150

90

467.775

1

Quy hoạch khu dẫn cư

ONT

Thôn Bách Tính

Bách Thuận

Vũ Thư

6.000

6.000

2

Quy hoạch khu dãn cư Cửa ông Bút

ONT

Thôn Đồng Đại 1

Đồng Thanh

Vũ Thư

2.100

2.100

3

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Để

Hiệp Hòa

Vũ Thư

10.000

10.000

4

Mở rộng điểm dân cư thồn Thanh Nội Phía Bắc đường tỉnh 454 về phía Tây

ONT

Thôn Thanh Nội

Minh Lãng

Vũ Thư

35.000

26.400

8,600

5

Quy hoạch khu dân cư (trong đỏ: diện tích quy hoạch đất ở 3,35 ha)

ONT

Thôn Thôn Thái

Nguyên Xá

Vũ Thư

78.000

60.000

18.000

6

Quy hoạch khu dân cư (trong đó: diện tích quy hoạch đất ở 2,02 ha) sau ông Xá, ông Lộng

ONT

Thôn Thượng Điền

Tam Quang

Vũ Thư

30.200

25.500

4.700

7

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tường An

Tân Hòa

Vũ Thư

1.400

1.100

300

8

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn Nam Long

Tự Tân

Vũ Thư

3.000

1.400

1.600

9

Quy hoạch khu dần cư

ONT

Thôn Bình Chính

Việt Thuận

Vũ Thư

1.800

1.800

10

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 6

Vũ Đoài

Vũ Thư

5.000

5.000

11

Dự án Khu dân cư thương mại, siêu thị và chợ Cọi

ONT

Thôn Trung Lập

Vũ Hội

Vũ Thư

97.906

97.906

12

Quy hoạch khu dân cư khu Đình Sinh

ONT

thôn Phường Tão 2

Xuân Hòa

Vũ Thư

4,200

4,200

13

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Song Thủy

Vũ Tiến

Vũ Thư

49.000

45.500

3.500

14

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông, Đoải

Dương Phúc

Thái Thụy

13.900

13.900

15

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bái Thượng

Dương Phúc

Thái Thụy

8.900

7.000

1.900

16

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đồng Hòa, Phong Lãm

Thụyphong

Thái Thụy

7.000

7.000

17

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Đoài; Hoa Quận; Kha Lý

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

5.700

5.700

18

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thượng Phủc,Nhạo Sơn, Ngọc Thanh, Hạ Đồng, Quân Động

Thụy Sơn

Thái Thụy

11.900

4.500

7.400

19

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Khúc Mai, Vô Hổi Đông, Vô Hôi Tây,Thanh Do, xã Thụy Thanh

Thụy Thanh

Thải Thụy

15.000

12,000

3.000

20

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vô Hối Tây

Thụy Thanh

Thái Thụy

2.300

2.300

21

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Khúc Mai

Thụy Thanh

Thái Thụy

300

300

22

Quy hoạch khu tải định cư (3 điểm)

ONT

Thôn Đoài

Thụy Trình

Thái Thụy

3.400

2.200

1.200

23

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Ngã ba Thượng Phúc; Tam Tri

Thụy Trưởng

Thải Thụy

4.900

4,200

700

24

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Định

Thụy Văn

Thái Thụy

22,000

22.000

25

Quy hoạch khu dẫn cư

ONT

Thôn Văn Tràng

Thụy Văn

Thái Thụy

3.100

3 100

26

Quy hoach khu dân cư

ONT

Thôn Vũ Biên, Cao Mỹ Cô Lũng, Hãi Linh, Lũng Tả

Mỹ Lộc

Thái Thụy

1.200

400

800

27

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn NịỊỌC Hài

Hỏa An

Thái Thụy

1.000

1.000

28

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Băc Tân

Hòa An

Thái Thụy

5.900

5.900

29

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Chợ Phổ, Đồng Tinh

Dương Hổng Thủy

Thái Thụy

19.000

14.000

5.000

30

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bắc Đồng,Minh Khai

Dương Hông Thủy

Thái Thụy

900

600

300

31

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Duyên

Thái Đô

Thái Thụy

17.500

12.500

5.000

32

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Trung

Tân Học

Thải Thụy

2.700

2.700

33

Quy hoạch khu dân cư Phía Nam Miếu xóm 1

ONT

Thôn Bắc

Tân Học

Thái Thụy

3.300

3.300

STT

TêiìMựânỹ ủ ỈRíSL/'-.

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phố, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phấ

Tồng diện tích

Trong đó lấy tử loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

34

Quy hoạch khu dân cư Qỵ *v.-^Ý V

ONT

Thôn Vũ Thành Đông, Vũ Thành Đoài, Văn Hàn Tây, Văn Hàn Đông, Văn Hàn trung, VSn Hàn Bấc

Thái Hưng

Thải Thụy

5.000

3.500

1.500

35

Quy hoạch khu dân cư (Chuyểhmụè dìchsử động đất sầng đất ở nông thôn) > v

ONT

ThônVũ Thành Đông

Thái Hưng

Thái Thụy

2.000

2.000

36

Quỵ hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phúc Tân

Thuần Thành

Thái Thụy

1.500

1.500

37

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nghĩa Phong

Thuần Thành

Thái Thụy

3.600

3.600

38

Quy hoạch khu dân cư

ONT

ThônTuan Nghĩa

Thuần Thành

Thái Thụy

3.700

3.700

39

Quy hoạch khu dân cư

ONT

ThônThanh Xuân

Thuần Thành

Thải Thụy

1.100

1.100

40

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Trung Thịnh

Thái Thịnh

Thải Thụy

4,000

4,000

41

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Thịnh

Thái Thinh

Thái Thụy

3.000

3.000

42

Quy hoạch khu dân cư (3 diêm)

ONT

Thôn Bắc Thịnh, Nam Thịnh

Thái Thịnh

Thái Thụy

2.900

1.700

1.200

43

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bắc Cường, Bích Du

Thái Thượng

Thái Thúy

25.600

23.000

2.600

44

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Đông Thọ

Thải Thượng

Thái Thụy

16.600

12.000

4.600

45

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Khu Đồng Phúng, Kim Bàng

Thái Xuyên

Thải Thụy

3.000

3.000

46

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Khu An Lệnh 2, Cam Đông

Thụy Liên

Thái Thụy

16.500

16.500

47

Quy hoạch khu dân cư lô N05, N06

ONT

Thôn Đồng MSn

Đông Hòa

Thành phổ

60.000

60.000

48

Quy hoạch khu dân cư hai bẽn đường quy hoạch sổ 4

ONT

Thôn Thông Nhất

Đông Thọ

Thảnh phố

25.000

25.000

49

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vạn Thượng, Tông

Đông Mỹ

Thành phố

24.000

24,000

50

Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp

ONT

Thôn Tống Thỏ Bắc, Tống Thò Nam, Gia Lễ

Đông Mỹ

Thành phố

10.000

5.000

5.000

51

Quy hoạch khu dân cư (giai đoạn 2 khu tái djnh cư xã Đông Mỹ)

ONT

Thôn Tống Thỏ Nam

Đông Mỹ

Thành phổ

20.000

20.000

52

Quy hoạch khu dân cư (tiểp giốp khu nhà ớ thương mại)

ONT

Thôn Tống Thỏ Nam

Đông Mỹ

Thành phố

67.000

26.800

40.200

53

Quy hoạch khu dân cư (sau trưởng tiều học)

ONT

Thôn Thôn Dinh

Tân Bỉnh

Thành phổ

28000

28000

54

Quy hoạch khu dân cư (Khu ao chăn nuôi)

ONT

thôn Trường Mại

Tân Bỉnh

Thành phổ

12.300

12.300

55

Quy hoạch khu dân cư (Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư cộng đồng xanh Eco - Green City)

ONT

Thôn Tây Sơn

Vũ Chính

Thành phổ

1.000

1.000

56

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hưng Đạo

Vũ Đông

Thảnh phổ

60.000

55.000

5.000

57

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Kim

Vũ Lạc

Thành phố

14,000

14.000

58

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thanh Miếu

Vũ Phúc

Thành phố

39.260

39.260

59

Quy hoạch khu dân cư (tại khu đất nông nghiệp cánh đồng giáp đường trục Vũ Phúc)

ONT

Thôn Phúc Thượng

Vũ Phúc

Thảnh phố

100.000

55.600

44.400

60

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thôn An Nạp

An Châu

Đông Hưng

7.100

6.600

500

61

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cao Mỗ Đông

Chương Dương

Đông Hưng

5.000

5.000

62

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 5

Đô Lương

Đông Hưng

12.000

12.000

63

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Bải

Đông Động

Đông Hung

4.000

4.000

64

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lam Điển

Đông Động

Đông Hưng

4.500

4500

65

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phương Đải

Đông Dương

Đông Hưng

400

400

66

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phương Đải

Đông Dương

Đông Hưng

100

100

67

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phương Đài

Đông Dương

Đông Hưng

500

500

68

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cẩu Thượng

Đông Dương

Đông Hưng

300

300

69

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cầu Thượng

Đông Dương

Đông Hưng

400

400

70

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phương Cúc

Đông Dương

Đông Hưng

300

300

71

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phương Đài

Đông Dương

Đông Hưng

400

400

72

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hùng Việt

Đông Hoàng

Đông Hưng

5.100

5.100

73

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thanh Long

Đông Hoàng

Đông Hưng

2.100

2.100

74

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bảo Châu

Đông La

Đông Hưng

10.000

10.000

STT

Tên dựấữ- .Ạíy „ ị; w s ? '

\Mã loại F

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phẩ

Tỗng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

75

Quy hoạch khu dân cư 11 ỸA V},;*? . / .

'/./ONT

Thôn Tân Phương(ĐL)

Đông Quan

Đông Hưng

1.200

1.200

76

Quy hoạch khu dân cư V.' ; V.'j' .-Si' ó' -

ịỉ ONT

Thôn Đông an(ĐL)

Đông Quan

Đông Hưng

300

200

100

77

Quy hoạch khu dân cư J '^5^-

ONT

Thôn Đông an(ĐL)

Đông Quan

Đông Hưng

300

300

78

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông an(ĐL)

Đông Quan

Đông Hưng

300

300

79

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phong Châu(ĐH)

Đông Quan

Đông Hưng

3.000

3.000

80

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cổ Tây (ĐP)

Đông Quan

Đông Hưng

5.500

5.500

81

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phong Châu (DH)

Đông Quan

Đông Hưng

2.000

2.000

82

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Huy

Đông Quan

Đông Hưng

9.100

9.100

83

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Năm

Đông Quang

Đông Hung

200

200

84

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cộng Hòa

Đông Quang

Đông Hưng

2.500

2.500

85

Quy hoạch khu dãn cư

ONT

Thôn Hưng Đao Đông

Đông Quang

Đông Hưng

200

200

86

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cộng Hòa

Đông Quang

Đông Hưng

200

200

87

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cộng Hòa

Đông Quang

Đông Hưng

200

200

88

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cộng Hòa

Đông Quang

Đông Hung

200

100

100

89

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn 5

Đông Quang

Đông Hưng

200

200

90

Quy hoạch khu dân cư (đồng Rộc)

ONT

Thôn Nam Dự

Đông Sơn

Đông Hưng

1.200

600

600

91

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bắc, thôn Trung, Thôn Đông, thôn Nam, thôn Tân Sơn

Đông Sơn

Đông Hung

11.100

5.700

5.400

92

Đất 5% khu 3

ONT

Thôn Lê Lợi 1

Đông Xuân

Đông Hưng

5.600

1.800

3.800

93

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lê lợi 1, Lê Lợi 2, Quang Trung, Ký Con

Đông Xuân

Đông Hung

20.000

15.000

5.000

94

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quyết Thắng

Hồng Bạch

Đông Hưng

9.000

9.000

95

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quyết Thắng, xã Hồng Châu

Hồng Bạch

Đông Hưng

1.200

1.200

96

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Di, xã Hông Châu

Hồng Bạch

Đông Hưng

2.000

2.000

97

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tân Bình, Tân Tiến, Tiến Thắng, Tân Hỏa, Ái Quốc

Hợp Tiến

Đông Hưng

1.600

600

1.000

98

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tân Binh

Hợp Tiển

Đông Hưng

16.000

15.000

1.000

99

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Kim Ngọcl, Kim Ngọc 2, Kim Ngọc 3, Ba Vỉ, Minh Hồng

Liên Giang

Đông Hưng

3.600

1.200

2.400

100

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Ba Vỉ

Liên Giang

Đông Hưng

4.500

4.500

101

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Kìm Ngọc 1

Liên Giang

Đông Hưng

22.200

22.200

102

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vạn Thắng (HN)

Liên Hoa

Đông Hưng

6.000

6.000

103

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vạn Thắng, An Lễ, Chiến Tháng, Thống Nhất, Tân Lập, Nguyên Lam, An Bài, Kim Bôi

Liên Hoa

Đông Hưng

1.800

1.100

700

104

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hoàng Nông

Lô Giang

Đông Hưng

300

300

105

Quy hoạch khu dân cư (ngõ ông Khải)

ONT

thôn Vĩnh Ninh

Đông Tân

Đông Hưng

3.800

3.800

106

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Thái

Mê Linh

Đông Hưng

4.600

4.600

107

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thọ Sơn ( Minh Châu)

Minh Phủ

Đông Hưng

3.600

3.600

108

Chuyên mục đích sang đât ở

ONT

Thôn Thọ Sơn, Cao Phú

Minh Phủ

Đông Hưng

1.650

1.500

150

109

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Duy Tân

Minh Tân

Đông Hưng

29.700

24.700

5.000

110

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Khê

Nguyên xá

Đông Hưng

30.000

29.000

1.000

111

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phan Thanh

Nguyên xá

Đông Hưng

5.000

5.000

112

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Khê

Nguyên xá

Đông Hưng

10.000

10.000

113

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bắc Lạng

Nguyên xá

Đông Hưng

2.400

1 000

1.400

114

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tăng

Phú Châu

Đông Hưng

3.200

3.200

115

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cốc

Phú Châu

Đông Hưng

3.500

3.500

116

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Duỵên Tục

Phủ Lương

Đông Hưng

1.200

1.200

117

Quy hoạch khư dân cư

ONT

Thôn Than Khê

Thăng Long

Đông Hưng

28.100.

28 100

STT

Tên "íĩ W\:í

Mã loại đất

Địa điềm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (ni2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong dó lẩy từ loại đất

Trỏng lúa

Đất ử

Đất khác

118

Quy hoạch khu dân cư ;’iv' ’ b

i ONT

Thôn Thần Khê

Thăng Long

Đông Hưng

1.117

1.117

119

Quy hoạch khu dân cư Ị -"-f\ xs.è.k’ ■ ’

ỹ ONT

Thôn An Liêm

Thăng Long

Đông Hưng

300

300

120

Quy hoạch khu dân cư Trung Târứ--' '. 'ỉ

ONT

Thôn Vinh Hoa

Trọng Quan

Đông Hưng

4,000

4.000

121

CMĐ xen kẹp trong KDC

ONT

Thôn Cao Mỗ,Cao mỗ Đông, sỗ

Chương Dương

Đông Hưng

6.000

3.000

3.000

122

Quy hoạch khu dân cư Xứ đồng ĐăngDinh._...L *

ONT

Thôn Trưng Trắc A

Đông Á

Đông Hưng

3000

3.000

123

Quy hoạch khu dân cư Xứ đồng Quan Quy

ONT

Thôn Trung Trác A

Đông Á

Đông Hưng

3.000

3.000

124

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Hải

Đông Các

Đông Hưng

1.300

700

600

125

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Các

Đông Các

Đông Hưng

1.500

700

800

126

CMĐ xen kẹp trong KDC

ONT

Thôn Quả Quyết, Lam Điền, Phú Điền, Đổng Năm, Trung, An Bài, Xuân Đài, Bến Hòa

Đông Động

Đông Hưng

5.000

3.000

2.000

127

CMĐ xen kẹp trong KDC

ONT

Thôn Kinh Nậu, Kinh Hào, Duyên Hà, Lãm Khê

Đông Kinh

Đông Hưng

2.500

2.500

128

CMĐ xen kẹp trong KDC

ONT

Thôn An Liêm, Lộ Vị, Thần Khê, Cộng Hòa

Thăng Long

Đông Hưng

3.391

1.272

2.119

129

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tư Cương

An Cầu

Quỳnh Phụ

9.100

9.100

130

Quy hoạch khu dân cư (phia Bắc cẩu Hải)

ONT

Thôn An Mỹ

An Dục

Quỳnh Phụ

9.500

8.500

1.000

131

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lam cầu 1

An Hiệp

Quỳnh Phụ

500

500

132

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Năm Thành

An Ninh

Quỳnh Phụ

11.700

11.700

133

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vạn Phúc

An Ninh

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

134

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vạn Phúc

An Ninh

Quỳnh Phụ

6.000

6.000

135

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thôn Hạ

An Thái

Quỳnh Phụ

21.500

18,500

3.000

136

Quy hoạch khu dân cư (cạnh ĐH.72 cũ)

ONT

Thôn A Sào

An Thái

Quỳnh Phụ

7.000

7.000

137

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thanh Mai

An Thanh

Quỳnh Phụ

10.000

8.700

1.300

138

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thượng

An Tràng

Quỳnh Phụ

3.600

3.600

139

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Trung

An Tràng

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

140

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tràng

An Tràng

Quỳnh Phụ

5.200

4.600

600

141

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Gia Hòa 2

An Vinh

Quỳnh Phụ

5.400

5.400

142

Quy hoạch khu dân cư (khu trưởng học cũ)

ONT

Thôn Cổ Đẳng

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

700

500

200

143

Quy hoạch khu dân cư (khu chân Quẩn)

ONT

Thôn Cao Mộc

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

1.900

1.600

300

144

Quy hoạch khu dân cư (tại Bở Cuội)

ONT

Thôn Đông Hòe

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

2.100

1.900

200

145

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bất Nạo

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

2.100

1.700

400

146

Quy hoạch khu dân cư (khu Cửa Miếu)

ONT

Thôn Quan Đình Bắc

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

147

Quy hoạch khu dân cư (Cầu Táo)

ONT

Thôn Nam Đài

Quỳnh Bảo

Quỳnh Phụ

11.500

10000

1.500

148

Quy hoạch khu dân cư khu đồng Chiêng, Mà Ngái, ven ĐH.74

ONT

Thôn Lang Duyên

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

8.000

7.000

1.000

149

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hoàng Xá

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

150

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đại Phú

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

2.500

2.500

151

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cấn Du

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

3.100

3.100

152

Quy hoạch đất ở xen kẹp

ONT

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

600

300

300

153

Quy hoạch khu dân cư (biệt thự và đất ở liền kề khu Nam Sông Hải Vân Lưong)

ONT

Thôn Đoàn Xá, Quàng Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

98.600

80.000

18.600

154

Quy hoạch khu dân cư khu Nam sông Hải Vân Lương

ONT

Thôn Đoàn Xá, Quảng Bả

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

13.300

4.600

8.700

155

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Ngọc Quế 3

Quỳnh Hoa

Quỳnh Phụ

18.000

16.000

2.000

156

Quy hoạch khu dân cư (khu Đồng Kênh)

ONT

Thôn Lương Cụ Nam

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

35.100

31.500

3.600

157

Quy hoạch khu dân cư (xen kẹp)

ONT

Lương Cụ Nam, Đồn Xá, Mỹ Cụ, Quỳnh Ngọc, Tân Thái, Lương Cụ Bắc, Bình Ngọc, La Vân 1, La Vân 2, La Vân 3

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

1.400

1.200

200

STT

Tên dự árK ,., - Ị? r < '

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (ni2)

Xứ đầng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thi trấn

Huyện, thành phổ

Tỗng diện tích

Trong đỗ lấy từ loại đất

Trồng lúa

Datở

Đất khác

158

Quy hoạch khu dân cư í? ' / £/ ’"ì'Â :'■>

ỉ ONT

Thôn Ngẫu Khê

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

10,000

10.000

159

Quy hoạch khu dân cư <1 ,.•> j '-ỈÌ? ' <■: . ? ì>

s ONT

Thôn Chung Linh

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

1,100

1.100

160

Quy hoạch khu dân cư V’í\ ■" ■/íĩ?'r

í- ONT

Thôn An Ký Đông

Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

4.400

4.400

161

Quy hoạch khu dân cư % Ạ,#

ONT

An Ký Trung

Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

1600

1600

162

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quang Trung, Hùng Lộc, Hải Hà

Quỳnh Mỳ

Quỳnh Phụ

20.000

20.000

163

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đại Phủ

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

7.100

7.100

164

Quy hoạch khu dân cư (Đồng Hầu, Đồng Mỹ, Đồng Cửa Chợ, đồng cửa ông Lý, cửa cõng Chính, cửa ông Thắng)

ONT

Thôn Tiên Bá, Hưng Đạo, An Hiệp, Đức Chính, Bắc Sơn

Quỳnh Thọ

Quỳnh Phụ

12.400

12.000

400

165

Quy hoạch khu dân cư có tải định cư

ONT

Thôn A Mễ

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

8.000

7.000

1.000

166

Quy hoạch khu dân cư (đồng Đợi)

ONT

Thôn A Mễ

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

3.000

3.000

167

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Xuân La Đông

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

19.700

19.700

168

Quy hoạch khu dân cư (xen kẹp)

ONT

Thôn La Triều, Đại Phú, Thượng Thọ, An Khoái, cẩn Du, Lang Duyên, Hoàng Xá, Phục Lễ, Mỹ Xá

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

7.000

5.000

2.000

169

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

5.500

5.500

170

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thôn Nam

Tây Giang

Tiền Hải

5.000

5.000

171

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thôn Bắc

Tây Giang

Tiền Hải

3.200

3200

172

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lương Phú

Tây Lương

Tiền Hải

1000

1.000

173

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Trung Tiến

Tây Lương

Tiền Hải

1.000

1.000

174

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thôn Hiên

Tây Lương

Tiển Hải

5.400

1400

4.000

175

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Cao ỉ

Tây Tiến

Tiền Hâi

700

700

176

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Cao 1

Tây Tiến

Tiên Hài

6.700

6.700

177

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Cao 2

Tây Tiển

Tiền Hải

6.700

6.700

178

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Cao 2

Tây Tiến

Tiền Hải

2.700

2.700

179

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nguyệt Lũ

Tây Tiến

Tiền Hãi

400

400

180

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phương Trạch Đông

Phương Công

Tiền Hải

23.300

23.300

181

Quy hoạch khu dân cư

ONt

Thôn Nam Trạch

Bắc Hải

Tiền Hải

1.000

1.000

182

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lê Lợi

Vũ Lăng

Tiền Hài

16.400

13.100

3.300

183

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bác trạch 1

Vân Trưởng

Tiền Hải

9.300

9.300

184

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quân cao

Vân Trường

Tiền Hải

500

500

185

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quân cao

Vân Trường

Tiền Hải

2.000

2.000

186

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quân cao

Vân Trường

Tiền Hài

200

200

187

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quân cao

Vân Trường

Tiền Hâi

650

650

188

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bác Trạch Đông

Vân Trường

Tiền Hài

2.900

2.900

189

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bác Trạch Đông

Vân Trưởng

Tiển Hải

9.000

9.000

190

Quy hoạch khu dân cư (sau ông Phục)

ONT

Thôn Lưu Phương

Tây Phong

Tiền Hâi

2.100

2.100

191

Quy hoạch khu dân cư (sau ông Đông)

ONT

Thôn Lưu Phương

Tây Phong

Tiền Hải

4.100

4.100

192

Quy hoạch khu dân cư (cạnh thổ ông Đăng)

ONT

Thôn Lưu Phương

Tây Phong

Tiển Hải

4.800

4.800

193

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lưu Phương

Tây Phong

Tiền Hài

2.100

2 100

194

Quy hoạch khu dân cư (phía sau ông Biền)

ONT

Thôn Chi Trung

Đông Hoàng

Tiền Hải

1.850

1.850

195

Quy hoạch khu dân cư (phía sau ông Thoa)

ONT

Thôn Bạch Long

Đông Hoàng

Tiền Hâi

1.428

1.428

196

Quy hoạch khu dân cư (phía đông thổ ông Khâi)

ONT

Thôn Tân Lạc

Đông Hoàng

Tiền Hải

530

530

197

Quy hoạch khu dân cư (khu thồ ông Ngọt)

ONT

Thôn Đông Hoàng

Đông Hoàng

Tiền Hài

2.776

2.565

211

198

Quy hoạch khu dân cư (4 điểm xen kẹp)

ONT

Thôn Thanh Đông

Đông Lâm

Tiền Hải

4.213

3406

807

199

Quy hoạch khu dân cư ( 2điểm xen kẹp)

ONT

Thôn Đồng Châu

Đông Minh

Tiền Hải

596

283

313

200

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quý Đức

Đông Quý

Tiền Hàí

34.000

34.000

201

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quý Đức

Đông Quý

Tiền Hải

2.260

2.260

STT

Tên dự án AA , ■ - ệ Ạt

Mã loại 1 đất

Dịa diễm thực hiện

Diện tích đất sừ dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phuửng, thị trấn

Huyện, thành phố

Tồng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

202

Quy hoạch khu dân cư (7 điểm xgh ẾẹpỊp’-'’ ‘Í';‘A

AONT

Thôn Quý Đức

Đông Quý

Tiền Hải

630

630

203

Quy hoạch khu dân cư (7 điểm x^ti kẹp) 'V .' ‘ ’Á:< ỉ

AONT

Thôn Trà Lý

Đông Quý

Tiền Hải

1.750

250

1.500

204

Quy hoạch khu dân cư (3 điểm) /

/QNT

Thôn Lợi Thành

Đông Quý

Tiền Hải

650

650

205

Quy hoạch khu dân cư /ỳ'

/oNT

Thôn Định cư Tây

Đông Trà

Tiền Hải

2.513

2.513

206

Quy hoạch khu dân cư

" ONT

Thôn Định cư Đông

Đông Trà

Tiền Hải

2.118

2.118

207

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tân Hải

Đông Trà

Tiền Hài

8.450

8.450

208

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tân Hài

Đông Trà

Tiền Hải

3.500

3.500

209

Quy hoạch khu dân cư (2 điểm xen kẹp)

ONT

Thôn Tân Hải

Đông Trà

Tiền Hải

400

400

210

Quy hoạch khu dân cư (5 điểm xen kẹp)

ONT

Thôn Thành Long

Đông Trà

Tiền Hồi

1.300

1.300

211

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phong Lai

Đông Phong

Tiền Hải

1.400

1400

212

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lạc Thiện

Đông Phong

Tiền Hải

800

800

213

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vũ Xá

Đông Phong

Tiền Hải

500

500

214

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vũ Xá

Đông Phong

Tiền Hải

1.000

1.000

215

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Văn Hải

Đông Phong

Tiền Hài

700

700

216

Quy hoạch khu dân cư (phía Đông nhà mảy nước)

ONT

Thôn Mỹ Đức

Đông Trung

Tiền Hải

18.424

18.424

217

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Chỉ Trung

Đông Trung

Tiền Hải

448

448

218

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Kênh Xuyên

Đông Xuyên

Tiển Hải

765

422

343

219

Quy hoạch khu dẫn cư

ONT

Thôn Kênh Xuyên

Đông Xuyên

Tiền Hải

3.434

3.434

220

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quỷ Đức

Đông Xuyên

TiểnHải

445

445

221

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quỷ Đức

Đông Xuyên

Tiền Hải

336

336

222

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quý Đức

Đông Xuyên

Tiền Hải

442

442

223

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Quỷ Đức

Đông Xuyên

Tiên Hài

938

938

224

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Hạ

Nam Hài

Tiền Hải

3.450

3.450

225

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phương Viên

Nam Hổng

TiềnHâi

1.000

1.000

226

Quy hoạch khu dãn cư

ONT

Thôn Độc Lập

Nam Trung

Tiền Hải

746

746

227

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hải Ngoại

Nam Trung

Tiền Hải

2.500

2.500

228

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hải Ngoại

Nam Trung

TiềnHâi

5.600

5.600

229

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lộc Trung

Nam Hưng

Tiên Hải

3.419

3.419

230

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lộc Trung

Nam Hưng

Tiền Hải

800

800

231

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lộc Trung

Nam Hưng

Tiền Hải

1.460

1.460

232

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lộc Ninh

Nam Hưng

Tiền Hải

700

700

233

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tân hưng 1

Nam Thẳng

Tiên Hải

2.200

2.200

234

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Rưõng Trực Nam

Nam Thắng

Tiền Hải

3.320

1.620

1.700

235

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Rưõng Trực Nam

Nam Thăng

Tiên Hài

3500

3.500

236

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Hảo

Nam Hà

Tiên Hài

18.600

18.150

450

237

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Hảo

Nam Hà

Tiền Hải

8.500

8.500

238

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đông Hào

Nam Hà

Tiền Hải

3.000

3.000

239

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Năng tĩnh

Nam Chính

Tiền Hải

1.644

1.644

240

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Năng tữih

Nam Chính

Tiền Hải

578

578

241

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Năng tữih

Nam Chính

Tiền Hãi

544

544

242

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thủ Chính

Nam Chính

Tiền Hải

1.248

1.248

243

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hữu Vi Nam

Nam Chính

Tiền Hài

588

588

244

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Ái Quốc

Nam Thanh

Tiền Hải

4.500

4.500

245

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tiến Lợi

Nam Thanh

Tiền Hải

3000

3.000

STT

>V F ‘ Z xiu Tên dự^àn" ;/ ?■'; '"ér -.'/vi

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phấ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đấtfr

Đát khác

246

Dự án tái định cư tuyến đường 22;ì A ị'í■: ■■ 'ĩ, -ỉ’

ONT

Thôn Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Hưng

Tây Giang, Tây Tiến, Nam Chính, Nam Trung, Nam Hưng

Tiền Hải

3.009

2.708

90

211

247

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Duyên Trường

Tây Đô

Hưng Hà

13.800

13.000

800

248

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tiền Phong

Chi lăng

Hưng Hà

11.400

11.400

249

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thanh Cách

Minh Khai

Hưng Hà

98.000

90.000

8.000

250

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lưu Xá Nam

Canh Tân

Hưng Hà

13.000

13.000

251

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn vể Đông

Canh Tân

Hung Hà

1.000

1.000

252

Quy hoạch khu dân cư (Tái định cư I)

ONT

Thôn Nứa

Liên Hiệp

Hưng Hà

18,000

18.000

253

Quy hoạch khu dân cư (Tái định cư 2)

ONT

Thôn Nẹừ

Liên Hiệp

Hưng Hà

20.200

20.200

254

Khu TĐC phục vụ GPMB đường Thái Hà

ONT

Thôn Đong Chằm

Đông Đô

Hưng Hà

15.000

15.000

255

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Hữu Đô Kỳ

Đông Đô

Hưng Hà

3.000

1.000

2.000

256

Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng dất

ONT

Thôn Cộng Hòa

Minh Hòa

Hưng Hà

4.100

4.000

100

257

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bến Nam

Minh Hòa

Hung Hả

13.600

13.300

300

258

Quy hoạch khu dân cư khu Đồng Châu

ONT

Thôn Thanh Lãng

Minh Hỏa

Hưng Hả

5.000

5.000

259

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Thượng Lãng

Minh Hỏa

Hưng Hả

4.500

4.500

260

Quy hoạch khu Tái định cư Dự án đường từ Thành Phổ Thái Bình qua cẩu Tịnh Xuyên đến huyện Hưng Hà

ONT

Minh Hòa

Hưng Hà

1.000

1.000

261

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn Khà Tân, Khả Tiến

Duyên Hải

Hưng Hà

29.500

29.000

500

262

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn Khả Tân

Duyên Hải

Hưng Hà

4.000

4.000

263

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Mỹ Lương

Văn Lang

Hưng Hà

3 300

3.300

264

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phủ Khu

Văn Lang

Hưng Hà

11200

11.200

265

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thưởng Phúc

Văn Lang

Hưng Hà

13000

13.000

266

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Kim sơn I, Kim sơn 2, Lập Bái

Kim Trung

Hưng Hà

29.000

29.000

267

Quy hoạch khu dân cư (Đồng Vuông)

ONT

Thôn Thôn Tân Dân

Bắc Sơn

Hưng Hà

4.500

4.500

268

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Long Nãi, Xuân La

Độc Lập

Hung Hà

10.000

10.000

269

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Chùa

Chí Hòa

Hưng Hà

4.200

4.200

270

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Vân Đài

Chí Hòa

Hưng Hà

6.000

6.000

271

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đan Hội

Dân chủ

Hung Hà

11000

11.000

272

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Lương Ngọc

Tân Tiến

Hưng Hà

12.000

12.000

273

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Nhân

Tân Tiến

Hưng Hà

4000

4.000

274

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tân Dương

Thái Hưng

Hưng Hà

5.000

5.000

275

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Dương Khê

Thái Hưng

Hưng Hà

29 500

29.000

500

276

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Trần Xá

Văn Cẩm

Hưng Hà

7.500

5.000

2.500

277

Quy hoạch khu dân cư (điểm 1)

ONT

thôn Truy Đỉnh

Văn Cẩm

Hưng Hà

13.200

13.200

278

Quy hoạch khu dân cư (điểm 2)

ONT

thôn Truy Đỉnh

Văn Cẩm

Hưng Hà

2.000

2.000

279

Quy hoạch khu dân cư (Đổng Sung)

ONT

Thôn Nam Tiến

Hổng An

Hưng Hà

18.300

17800

500

280

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tú Mậu

Hồng An

Hưng Hà

2.300

2.300

281

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hà Gạo

Hồng An

Hưng Hà

5.500

5.500

282

Quy hoạch khu dân cư (giai đoạn 2)

ONT

Thôn Khánh Mỹ

Phúc Khánh

Hưng Hà

20300

18.000

2.300

283

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Sòi 2

Phúc Khánh

Hưng Hà

3.000

3.000

284

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Sỏi 1

Phúc Khánh

Hưng Hà

10.000

10.000

285

Quy hoạch khu dân cu

ONT

Thôn Khảm Lường

Tân Hòa

Hưng Hà

5.000

5.000

286

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thổn Khám Lường

Tân Hòa

Hưng Hà

1.800

1.800

STT

Tín dự án ý /ị: ■.' Ị; . í'■

Mãloại- ■;^àat.:' 'LfC ’í ‘,-i

Địa diễm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (ni2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu 1

Xã, phường, thj trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lẩy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

287

Quy hoạch khu dân cư ồ 7- ■

^ Oìsrr -

.Thôn Diệc

Tân Hòa

Hưng Hà

1.200

1.200

288

Quy hoạch khu dân cư ‘ -ì?. b

>ONT J

Thôn Hú

Hòa Tiến

Hưng Hả

2.000

1.000

1.000

289

Quy hoạch khu dân cư (đường cái Tây)

ÍQNry

thôn Hà Lý, Trung Đẳng

Hùng Dũng

Hưng Hà

36000

32000

4.000

290

Quy hoạch khu dân cư

Wf

Thôn Tân An

Tân Lễ

Hưng Hà

19.000

19.000

291

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hải Triểu Xuân

Tân Lễ

Hưng Hà

9.300

9.300

292

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hà Khê

Tân Lễ

Hưng Hà

3.000

3.000

293

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hà Khê

Tân Lễ

Hung Hà

1.900

1.900

294

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hả Khê

Tân Lễ

Hưng Hà

2500

2.500

295

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hợp Đoài, Hợp Đông

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

16.000

16.000

296

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hợp Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

10.000

10.000

297

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Kiều Trai

Minh Tân

Hưng Hà

14.000

14.000

298

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phú Lạc

Minh Tân

Hưng Hà

1.400

1.400

299

Quy hoạch khu dân cư (Khu 5 mẫu, Lền Già trên, Lẻn Già dưới)

ONT

thôn Tây Nha, Trung Thượng

Tiển Đửc

Hưng Hả

21.500

21.500

300

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đỏng Lâm

Hồng Minh

Hưng Hà

11.000

11.000

301

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tịnh Thủy

Hồng Minh

Hưng Hà

7.500

3000

4.500

302

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hả Nguyên

Thái Phương

Hưng Hà

25.000

24.000

1.000

303

Quy hoạch khu dân cư (khu trung tâm xã)

ONT

Thôn Hà Nguyên

Thái Phương

Hưng Hả

900

900

304

Quy hoạch khu dân cư (Ao Khánh)

ONT

Thôn Nhân Xá

Thái Phương

Hưng Hà

2,000

2.000

305

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Xuân La, Nhân Xá

Thái Phương

Hưng Hà

11.500

11.000

500

306

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Duyên Nông

Điệp Nông

Hưng Hà

6.500

6.500

307

Quy hoạch khu dân cư (khu cửa trường cấp 2)

ONT

Thôn Duyên Nông

Điệp Nông

Hưng Hà

18.000

18.000

308

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Chi lăng

Chi lăng

Hưng Hả

4.000

1.000

3.000

309

Quy hoạch, chuyên mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Minh Tân

Minh Tân

Hưng Hà

4000

1.000

3.000

310

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Hòa Binh

Hòa Bình

Hưng Hà

3.000

1 000

2.000

311

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Minh Khai

Minh Khai

Hưng Hà

6.000

3000

3.000

312

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp ưong khu dân cư

ONT

Thôn Đông Đô

Đông Đô

Hưng Hả

5.000

1,000

4.000

313

Quy hoạch, chuyên mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Thống Nhất

Thống Nhất

Hưng Hà

5.000

2.000

3000

314

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Chí Hòa

Chí Hòa

Hưng Hà

8.000

3.000

5.000

315

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Tân Tiến

Tân Tiến

Hưng Hà

9.000

2.000

7.000

316

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Thái Hưng

Thái Hưng

Hưng Hà

6000

1.000

5.000

317

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Văn Cầm

Văn Cầm

Hưng Hà

6.000

1.000

5000

318

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Cộng Hòa

Cộng Hòa

Hưng Hà

9.000

1.000

8000

319

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Hồng an

Hồng an

Hưng Hà

12.000

7.000

5.000

320

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Đoan Hùng

Đoan Hùng

Hưng Hà

9.000

1.000

8.000

321

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Hùng Dùng

Hùng Dũng

Hưng Hà

5.000

LOGO

4,000

322

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Tiến Đức

Tiền Đức

Hưng Hà

5000

1.000

4.000

323

Quy hoạch, chuyển mục đích xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Hồng Minh

Hồng Minh

Hưng Hả

5.000

1.000

4.000

324

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Bỉnh Trật Bắc Bỉnh Trật Nam

An Bình

Kiến Xương

9.600

9.600

325

Chuyển mục đích sang ONT

ONT

Thôn Bỉnh Trật Bắc Bình Trật Nam, An Trạch, Bằng Trạch

An Bình

Kiển Xương

8.000

2.000

6.000

326

Chuyển mục đích ONT

ONT

Thôn Bỉnh Trật Nam

An Bình

Kiến Xương

800

800

327

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thái Hòa

Binh Định

Kiến Xương

1.600

1.600

328

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Thái Hòa

Bỉnh Định

Kiến Xương

2.400

2.400

329

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Son Trung

Bỉnh Định

Kiến Xương

5.900

5.900

330

Chuyển Mưc đích sang đất ớ

ONT

Thôn Hưng Đạo

Binh Định

Kiến Xương

4.500

2.900

1.600

331

Chuyên Mục đích sang đât ở

ONT

Thôn Thái Hòa

Bỉnh Định

Kiến Xương

300

300

STT

'íên dự án

sMậ loại đât

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ đân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

332

Chuyển Mục đích sang đất ở ? ,r, ■ «ỊỦ , z ' ■■ ■ <

í Qhp’

Thôn Sơn Trung

Bỉnh Định

Kiến Xương

1.200

1.200

333

Quy hoạch khu dân cư 5 'ĩA

O$T

Thôn Công Bình

Bình Định

Kiển Xương

4.900

4.900

334

Quy hoạch khu dân cư V Ã\ ’ /

. .QÍỈT

Thôn Hương Ngài

Bình Minh

Kiến Xương

20.000

20.000

335

Chuyển mục đích %. "" Ỳ\

/ONT

Thôn Đoàn Kết, Hương Ngải, Giáo Nghĩa, Việt Nam Hòa, Đông Thành, Hưng Đạo, Phũ Mỹ

Bình Mình

Kiến Xương

7.000

4.000

3.000

336

Quy hoạch khu dân cư * ■

ONT

Thôn Quân Hành

Bỉnh Nguyên

Kiến Xương

20.000

20.000

337

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Xuân Bảng

Bỉnh Nguyên

Kiển Xương

8.000

8.000

338

Chuyển mục đích

ONT

Thôn Đa Cốc, Lập Âp, Khả Phủ, Điện Biên

Bình Thanh

Kiến Xương

5.100

5.100

339

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đa CỔc + KhảPhú

Bình Thanh

Kiến Xương

26700

26.700

340

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Huân Trung

Đỉnh Phùng

Kiến Xương

500

500

341

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Huân Bắc

Đình Phùng

Kiến Xương

2.200

1.800

400

342

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Huân Nam

Đình Phùng

Kiến Xương

20.000

20.000

343

Quy hoạch khu dãn cư

ONT

Thôn Nam Huân Bắc

Đình Phùng

Kiến Xương

1550

700

850

344

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Huân Trung

Đỉnh Phùng

Kiến Xương

600

600

345

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Huân Bắc

Đỉnh Phùng

Kiến Xương

6.700

6.700

346

Quy hoạch chuyển mục đích đất xen kẹp trong khu dân cư

ONT

Thôn Son Cao, Đoài, Nam Tiền, Việt Hưng, Trung Hòa, Đề Thái, Bẳc Sơn

Hòa Binh

Kiến Xương

3.250

1.302

1.948

347

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Sơn Cao

Hỏa Bình

Kiến Xương

4.500

4.500

348

Quy hoạch khu dân cu

ONT

Thôn Đoài

Hòa Bình

Kiển Xương

16.000

16.000

349

Chuyển mục đích sử dụng đất đơn lè

ONT

Thôn Thượng Hòa, Nam Hòa, Bắc Dũng, Hữu Bộc, Tả Phụ, Dương Cước, Xuân Cước, Gia Mỹ

Hồng Thái

Kiến Xương

2.000

400

1.600

350

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Xuân Cước

Hông Thái

Kiển Xương

3.200

3.200

351

Chuyển mục đích

ONT

Thôn Tân Thảnh, Khả Cảnh

Hồng Tiên

Kiển Xương

1.000

1.000

352

Quy hoạch dân cư

ONT

Nam Tiến

Hồng Tiến

Kiển Xương

25.000

25.000

353

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Nam Hòa

Hồng Tiến

Kiển Xương

2.300

2.300

354

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Nam Hòa

Hồng Tiến

Kiến Xương

5.700

5.700

355

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Đông Thổ

Lê Lợi

Kiến Xương

2.700

2.300

400

356

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn An Thái

Lê Lợi

Kiến Xương

1.300

1.300

357

Chuyển đồi đất xen kẹp

ONT

Thôn Phú Ân, Văn Hanh, Đông Thồ, Trung Kinh, Thái Trung, An Phúc, An Thái, Hồng Tiến, Trung Tiên, Tân Tiến, Đông Tiến

Lê Lợi

Kiển Xương

16.100

13.100

3.000

358

Quy hoạch dãn dân

ONT

Thôn Nguyên Kinh 1

Minh Quang

Kiến Xương

2.000

2.000

359

Quy hoạch dãn dân

ONT

thôn cao mại

Minh Quang

Kiến Xương

2,300

1.700

600

360

Chuyển mục đích xen kẹp

ONT

Thôn Cao Mạỉ, Tây Nghĩa, Đông Nghĩa, Nam Tiến, Hữu Tiệm, Nghĩa Môn, Nguyên Kinh 1, Nguyên Kinh 2, Nội Thôn, Cao Đồng

Minh Quang

Kiến Xương

19.700

4.700

15.000

361

Chuyển mục đích đất xen kẹt trong khu dân cư

ONT

Thôn Dương Liễu 1, Dương Liễu 2, Dương Liễu 3, Nguyệt Giám, Tân Áp 1, Tân Áp 2

Minh Tân

Kiến Xương

7.000

2.000

5.000

362

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Dương Liễu 2

Minh Tân

Kiến Xương

2.500

2.500

363

Quy hoạch dân cư (HTT cũ)

ONT

Thôn Tân Áp 2

Minh Tân

Kiển Xương

2.600

1.600

1.000

364

Quý hoạch dân cư mới (DCM 04)

ONT

Thôn Nam Đường Đông

Nam Cao

Kiển Xương

7.000

7.000

365

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Nam Đường Đông

Nam Cao

Kiến Xương

6400

6.400

366

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cao Bạt Đỉnh

Nam Cao

Kiển Xương

2.500

2^500

367

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Cao Bạt Đoài

Nam Cao

Kiến Xương

900

900

STT

Tên dự án / ợ

Mã loại ^đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu

Xã, phường, thi tran

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong dở lấy từ loại đất

Trầng lúa

Đất

Đất khác

368

Chuyển mục đích : Ịạỹ „ ‘

Thôn Nam Đường Tây, Nam Đường Đông, Cao Bạt Đoải, Cao Bạt Trung, Cao Bạt Đinh, Cao Bạt Lụ, Cao Bạt Đông, Cao Bạt Nam, Cao Bạt E, Cao Bạt Thượng

Nam Cao

Kiến Xương

7.500

3.000

4.500

369

Quy hoạch dân cư thôn Hưng Tiến -k ■ 'S. '

\v.oKr

Thôn Hưng Tiến

Quang Bỉnh

Kiến Xương

12.000

12.000

370

Quy hoạch dân cư thôn Ngái

i-^NT

Thôn Ngái

Quang Bình

Kiến Xương

4.600

4.600

371

Quy hoạch dân cư thôn Đoàn Kết \ \r

^ONT

Thôn Đoàn Kết

Quang Bỉnh

Kiến Xương

13.700

13.700

372

Quy hoạch dân cư 'Síìì^s&fest'2í’

thôn Đông

ONT

Thôn Đông

Quang Bình

Kiến Xương

12.000

12.000

373

Chuyễn mục đích ONT

ONT

Thôn Bằc Sơn, Đoàn Kết, Đông, Hoa Thám, Hưng Tiến, Kim Thỉnh, Ngái, Ngái Đông

Quang Bình

Kiến Xương

14.000

1.600

12.400

374

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Luật Nội Đông

Quang Lịch

Kiến Xương

2.400

2.000

400

375

Chuyển mục đích sử dụng đất sang đât ở

ONT

Thôn Luật Nội Đông, Luật Nội Tây, Luật Trung, Luật Ngoại 1, Luật Ngoại 2

Quang Lịch

Kiến Xương

5.000

500

4.500

376

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Luật Nội Đông

Quang Lịch

Kiến Xương

800

800

377

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Luật Nội Tây

Quang Lịch

Kiến Xương

2.500

2,500

378

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Bạch Đẳng, Giang Tiến

Quang Minh

Kiến Xương

20000

20.000

379

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Trà Đông

Quang Trung

Kiến Xương

13.000

13.000

380

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Trà Đông

Quang Trung

Kiến Xương

15000

15.000

381

Quy hoạch khu dân cư (sau ông Tề)

ONT

Thôn Trà Đoài

Quang Trung

Kiến Xương

2.100

2.100

382

Chuyển mục đích

ONT

Đắc Chúng Bắc, Đắc Chúng Trung, Đắc Chúng Nam, Bích Kê, Thụy Lũng Nam, Thụy Lũng Đông, Thụy Lũng Tây

Quốc Tuấn

Kiến Xương

10.000

1.000

9.000

383

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Bích kê

Quổc Tuẩn

Kiến Xương

14.000

13.000

1.000

384

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Bình Sơn

Tây Sơn

Kiến Xương

29.000

29.000

385

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Quyết tỉển

Tây Sơn

Kiến Xương

20.000

20.000

386

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Quyết tiến

Tây Sơn

Kiến Xương

10.000

10.000

387

Quy hoach dân cư khu hờ sông An Thái (2 điểm)

ONT

Thôn Thôn An Thọ

Thanh Tân

Kiến Xương

3.000

3.000

388

Quy hoạch chinh ưang khu dân cư khu Hậu phạm

ONT

Thôn Thôn Tử Tế

Thanh Tân

Kiến Xương

6.000

6.000

389

Quy hoạch dân cư (khu cửa ông Tịnh)

ONT

Thôn Thôn An Cơ Nam

Thanh Tân

Kiến Xương

4.500

4.500

390

Quy hoạch dân cư (khu cửa ông Đới)

ONT

Thôn Thôn An Cơ Nam

Thanh Tân

Kiến Xương

3.500

3.500

391

Quy hoach dân cư khu Xưởng chiếu

ONT

Thôn Thôn An Cơ Nam

Thanh Tân

Kiến Xương

5.000

5000

392

Quy hoaạch dân cư khu Cảt Tê

ONT

Thôn Tử Tế

Thanh Tân

Kiến Xương

23.600

23.600

393

Quy hoạch dân cư đường mặt đưởng ĐH 15

ONT

Thôn Tử Tế

Thanh Tân

Kiến Xương

600

600

394

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Đông Khánh

Thượng Hiền

Kiến Xương

9.000

8.000

1.000

395

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Tây Phú

Thương Hiền

Kiến Xương

4.000

4.000

396

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Tây Phú

Thượng Hiền

Kiến Xương

9.800

9.800

397

Quy hoạch dân cư

ONT

Thôn Văn Lăng

Thượng Hiền

Kiển Xương

9.000

9.000

398

Chuyển mục đích

ONT

Thôn Đông Khánh, Thôn Trung Quý, Thôn Tây Phú, Thôn

Văn Lăng

Thượng Hiền

Kiến Xương

19.900

19.200

700

399

Chuyển mục đích sang lảm nhà ở

ONT

Thôn Dục Dương dông; Dục Dương, Trực tầm; Năng Nhượng

Trà Giang

Kiến Xương

7.650

3.400

4.250

400

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Phụng Thượng+Đổng Lầu

Vũ An

Kiến Xương

4.600

4.600

401

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn An Vinh

Vũ An

Kiến Xương

7.000

7.000

402

Quy hoạch khư dân cư

ONT

Thôn An Vinh

Vũ An

Kiến Xương

17000

17.000

403

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đồng Iẩu+ phụng Thượng

Vũ An

Kiến Xương

20.000

20.000

404

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đồng Lầu

Vũ An

Kiến Xương

2.000

2.000

STT

Tên dựốn 7’ y} .7

Mã loại đất y

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sừ dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

405

Quy hoạch khu dân cư Khu Cửa Chùa ĩ! : ..

ONTỈ

Thôn Nguyệt Lâm 3

Vũ Binh

Kiển Xương

29.789

28.166

1.623

406

Quy hoạch dân cư sau chùa ?■ -»ì. < - , ■.?-:

^ÒN-rị

thôn 2

Vũ Hòa

Kiến Xương

6.000

6.000

407

Quy hoạch dân cư đồng mạ chân nương '.

0w

thôn 5

Vũ Hòa

Kiến Xương

26.500

26.500

408

Quy hoạch dân cư cửa kho

thôn 5

Vũ Hòa

Kiển Xương

12.700

12.700

409

Quy hoạch dân cư sau ông Ký í-

‘Mrr

thôn 5

Vũ Hòa

Kiến Xương

4.000

4.000

410

Qui hoạch dân cư ao lấp

" ONT

thôn 4

Vũ Hòa

Kiến Xương

4.500

4.500

411

Qui hoạch dân cư

ONT

thôn 4

Vũ Hòa

Kiến Xương

4.500

4.500

412

Phía tây trường Mầm Non

ONT

Thôn Đồng vần

Vũ Lễ

Kiền Xương

3.000

3.000

413

CMĐSDĐ xen kẹp

ONT

Thôn Man Đích, Đồng Vân, Trình Hoàng, Đông Chú, Tri Lễ

Vũ Lễ

Kiến Xương

20.000

2.000

18.000

414

Phía tây đường đi xã Vũ Sơn (giáp nhà ông Dẫn - sông T2)

ONT

Thôn Man Đích

Vũ Lễ

Kiến Xương

29.700

29.700

415

Quy hoạch khu dân cư (giáp thố nhả ông Nho, ông Mịch)

ONT

Thôn Man Đích

Vũ Lễ

Kiến Xương

2.600

2.600

416

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đại Đồng

Vũ Ninh

Kiến Xương

29.900

29.900

417

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đại Đồng

Vũ Ninh

Kiến Xương

13.000

13.000

418

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Đại Đồng

Vũ Ninh

Kiến Xương

25.000

25.000

419

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Tây Hòa

Vũ Ninh

Kiển Xương

11.000

11000

420

Quy hoạch khu dân cư (khu chợ cũ)

ONT

thôn 4

Vũ Quý

Kiến Xương

6.000

6.000

421

Quy hoạch khu dân cư

ONT

Thôn Hậu Thị thôn 3

Vũ Quy

Kiến Xương

7.000

7000

422

Chuyển mục đích

ONT

Thôn 1,2, 3,4, 5

Vũ Quy

Kiển Xương

6.000

2.000

4.000

423

Quy hoạch khu dân cư ven làng

ONT

thôn 1

Vũ Quy

Kiến Xương

2000

2.000

424

Quy hoạch khu dân cư cổ Bồng

ONT

Thôn 4

Vù Quy

Kiên Xương

10000

10.000

425

Quy hoạch khu dân cư khu 10 tẩn

ONT

thôn 4

Vũ Thắng

Kiến Xương

1.700

1.700

426

Quy hoạch khu dân cư của ông Đài

ONT

thôn 5

Vũ Tháng

Kiến Xương

1.300

1.300

427

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn 1

Vũ Tháng

Kiến Xương

1 700

1.700

428

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn 5b

Vũ Trung

Kiến Xương

3000

3.000

429

Quy hoạch khu dân cư

ONT

thôn 10

Vũ Trung

Kiền Xương

4.000

4.000

II

ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

ODT

503.021

385.700

117321

430

Khu đất đẩu giá đường Trần Thủ Độ

ODT

Tổ 5,6,7,8,10,11,12

Tiền Phong

Thành phổ

7.400

7.400

431

Dự án đẩt ở kết hợp thương mại dịch vụ tổng hợp

ODT

Tổ 7

Hoàng Diệu

Thành phổ

38.500

16.300

22.200

432

Quy hoạch khu dân cư và đấu nổi giao thông giáp xứ đồng

Vạn Đê

ODT

Hoàng Diệu

Thành phổ

7.300

7.300

433

Quy hoạch khu dân cư tổ 36 (tổng diện tích quy hoạch 5,39 ha, trong đó đẩt ởỉà 2.16 ha...)

ODT

Tồ 36

Hoảng Diệu

Thành phố

53.900

11.200

42.700

434

Quy hoạch khu dân cư TDP số 9

ODT

TDP số 9

Hoảng Diệu

Thành phổ

3.000

3.000

435

Quy hoạch khu dân cư, nhà văn hóa TDP sổ 11

ODT

TDPsố 11

Hoàng Diệu

Thảnh phố

11.100

9.000

2.100

436

Quy hoạch khu dân cư Nguyễn Đức Cảnh

ODT

Khu 2, 3

TT.Diêm Điền

Thái Thụy

10.221

9.000

1.221

437

Quy hoạch dân cư TDP Hồng Phong

ODT

Hồng Phong

TT. Tiền Hải

Tiền Hải

2.200

2.200

438

Quy hoạch khu dân cư

ODT

TT. Hưng Nhân

TT. Hưng Nhân

Hưng Hả

45.000

35.000

10.000

439

Quy hoạch chuyển mục đích xen kẹp ương khu dân cư

ODT

ToànTT

TT. Hưng Nhân

Hưng Hà

8.000

2000

6.000

440

Quy hoạch khu dân cư Duyên Phúc - Nhân cầu (giai đoạn cuối)

ODT

Khu Dộc Ven

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

12.300

12.000

300

441

Quy hoạch dân cư Nhân cầu 1 cạnh cấp 3

ODT

Khu Đồng cẩp 3

TT. Hung Hả

HưiigHà

39.000

35.000

4.000

442

Quy hoạch khu Duyên phúc (trưởc cửa trưởng MN)

ODT

Khu Đường Nghệ

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

29.000

29.000

STT

Tên dự án ệ " 'i :,k ? rf

Mfi lọại ịịđấtQ

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, ỉỗ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thảnh phỗ

Tổng diện tích

Trong đỗ lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất

Đất khác

443

Quy hoạch dân cư Đãn Chảng 2 tầng thấp .‘

;

Khu Đổng kẹp

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

69.000

65.000

4,000

444

Dự án phảt triển nhà ỡ thương mại khu dấn'àr^ầcÌXỊcà,>

-’ppT>/

Khu Phúc Lộc

TT.HưngHà

Hưng Hà

77.000

60.000

17.000

445

Quy hoạch dân cư Cửa Kho, khu Tân Tiển, Cộng I Jò’a 7' ”’

ỵ ODT

Khu Tân Tiến, Cộng Hòa

TT.Kiển Xương

Kiến Xương

18.500

18.500

446

Quy hoạch dân cư phía sau Cây xăng Giang Đông*it5ia=***<

' ODT

Khu Giang Đông, Quang Trung

TT.Kỉển Xương

Kiến Xương

16.500

16.500

447

Quy hoạch dân cư khu vực cửa ông Thẩm

ODT

TDP Tân Hung

TT.Kiển Xương

Kiến Xương

4.400

4,400

448

Quy hoạch dân cư

ODT

Khu Tiền Tuyên

TT.Kiến Xương

Kiến Xương

26.000

26.000

449

Quy hoạch dân cư sau bảo hiêm xã hội

ODT

Khu Quang Trung, Văn Khôi

TT.Kiến Xương

Kiển Xương

17.000

14,200

2.800

450

Quy hoạch dân cư Tân Hưng

ODT

TDP Tân Hưng

TT.Kiển Xương

Kiến Xương

7.000

2,000

5.000

451

Quy hoạch dân cư khu tái dính cư ven đường QL 37B

ODT

TDP Tân Hưng

TT.Kiến Xương

Kiến Xương

700

700

m

ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ cơ QUAN

TSC

104.400

104.400

452

Khu công sở

TSC

Thôn Đồng Miễu - Bao Hàm

TT.Diêm Điền

Thái Thụy

23.000

23.000

453

Trụ sở UBND xã

TSC

Thôn Hổ Đội

TT.Diêm Điển

Thái Thụy

6.400

6.400

454

MởrộngUBND xã

TSC

Thôn Đoài

Thụy Trinh

Thái Thụy

5.100

5.100

455

UBNDxã

TSC

Thôn Tiên Phong

Hòa An

Thái Thụy

6.000

6.000

456

Mở rộng UBNX xã

TSC

Thôn Cồ dùng 1

Đông La

Đông Hưng

3.000

3.000

457

Trụ sở ƯBND

TSC

Thôn Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

10.000

10.000

458

Quy hoạch Trụ sở ƯBND xã

TSC

Thôn Lương Đống(ĐG)

Hà Giang

Đông Hưng

6.000

6.000

459

Mở rộng trụ sở ƯBND xã

TSC

Thôn Thái Hòa 1

Đông Hoàng

Đông Hưng

4.700

4.700

460

Trụ sở UBND xã

TSC

Thôn Đông Các

Đông Các

Đông Hưng

1.400

1400

461

Kho bạc huyện

TSC

Nguyên Xá

Đông Hưng

3.000

3.000

462

Quy hoạch trụ sở toà án khu vực 3 huyện

TSC

Thôn Tài Giá

Quỳnh Hưng

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

463

Quy hoạch Trụ sở Chi cục thuế khu vực Tiền Hăi- Kiến Xương

TSC

Thôn Hồng Phong

TT. Tiền Hầi

Tiền Hầi

5.000

5.000

464

Quy hoạch trụ sở tòa án nhân dân huyện

TSC

Thôn Hồng Phong

TT. Tiên Hải

Tiền Hải

5.000

5.000

465

Quy hoạch Trụ sở UBND xã

TSC

Thôn Trinh Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

5.800

5800

466

Trụ Sớ UBND xã Minh Quang

TSC

Thôn Hữu Tiệm

Minh Quang

Kiền Xương

15000

15.000

IV

ĐẤT QUỐC PHÒNG

CQP

56300

55.600

700

467

Xây dựng sở chỉ huy cơ bản ương khu vực phòng thủ huyện Vũ Thư

CQP

Thôn Hội

Minh Khai

Vũ Thư

2.700

2,000

700

468

Xay dựng KVPT hầm trú ẩn (02 điềm)

CQP

Thôn Đại Đồng

Tân Hòa

Vũ Thư

800

800

469

SCH khu TTBM, Công trinh phòng thù

CQP

Thôn Đại Đồng

Tân Hòa

Vũ Thư

25.000

25.000

470

Ctrinh phòng thủ

CQP

Thôn Hữu

Mê Linh

Đông Hưng

10.800

10.800

471

Ctrinh phòng thủ

CQP

Thôn Kim Châu ỉ

An Châu

Đông Hưng

400

400

472

Ctrinh phòng thủ

CQP

Thôn An Nạp

An Châu

Đông Hưng

400

400

473

Ctrinh phòng thú

CQP

Thôn Kim Châu 2

An Châu

Đông Hưng

800

800

474

Ctrinh phòng thủ

CQP

Thôn An Bỉnh

Lô Giang

Đông Hưng

5.400

5.400

475

Công trinh phòng thủ

CQP

Thôn Hưng Đạo

Vũ Lăng

Tiền Hâi

10.000

10.000

V

ĐẮT AN NINH

CAN

4.500

4.000

500

476

Trụ sở công an xã

CAN

Thôn Đoài

Tây Giang

Tiền Hải

1.500

1.000

500

477

Trụ sỡ công an xã

CAN

Thôn Phương Trạch Đông

Phương Công

Tiền Hải

1.000

1.000

478

Trụ sở công an xã

CAN

Thôn Trình Trung Đông

An Ninh

Tiển Hải

1.000

l.ooo’

479

Trụ sở công an xã

CAN

Thôn Tam Băo

Nam Hồng

Tiền Hài

1.000

1.000

STT

rV* ' •*< Tên dự án y

MầỊoại đatj

Địa điểm thực hiện

Diện tích đẩt sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thình phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy tùr loại đất

Trồng lúa

Đốt ờ

Đất khác

VI

ĐẮT XÂY DỤNG TRỤ SỜ CỦA TỎ cnửc sự Y NGHIỆP

ỳip/

30.000

27.000

3.000

480

Xây dựng thiết chế của Công đoàn ‘'-Y Y-■

tỉnh Thái Bình 5 .

''DTS

Thôn Tân Minh

Song An

Vũ Thư

30.000

27.000

3.000

VII

ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ VĂN HOÁ

DVH

49.500

49.500

481

Quy hoạch đài tưởng niệm

DVH

Thôn An Lộc

Trung An

Vũ Thư

1.700

1.700

482

Tu bổ, tôn tạo khu lưu niệm 21-10

DVH

Thôn An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

15.900

15.900

483

Quy hoạch Trung tâm VHTT huyện Thái Thụy

DVH

Thôn Đồng Miễu Bao Hàm

Thị Trấn Diêm Điền

Thái Thụy

20.300

20,300

484

Xây dựng tượng đài liệt sĩ

DVH

Thôn Liên Minh

Minh Tân

Đông Hưng

3.000

3.000

485

Quy hoạch đài tưởng niệm

DVH

Thôn Nguyên Xá 5

An Hiệp

Quỳnh Phụ

2.800

2.800

486

Nhà văn hóa thôn

DVH

Thôn Ngũ Đông

Điệp Nông

Hưng Hà

800

800

487

Nhà văn hỏa xã

DVH

Thôn Trần Phú

Chi lăng

Hưng Hà

2.000

2.000

488

Nhả văn hỏa xã

DVH

Thôn Vũ Đông

Hồng Lĩnh

Hưng Hả

3.000

3.000

VI n

ĐẤT cơ SỞ VÈ DỊCH vự XÃ HỘI

DXH

10.000

10.000

489

Quy hoạch khu dưỡng lão tập trung

DXH

Thôn Phương La 4

Thái Phương

Hưng Hà

10.000

10.000

IX

ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ Y TÉ

DYT

32.723

32.723

490

Quy hoạch trạm y tế

DYT

Thôn Đoài

Thụy Trình

Thái Thụy

1.200

1.200

491

Xây dựng trạm y tế

DYT

Thôn Thái Hòa 1

Đông Hoàng

Đông Hưng

2.500

2500

492

Xây dựng trạm y tế

DYT

Thôn Chiến Thắng (HN)

Liên Hoa

Đông Hưng

1.423

1.423

493

Xây dựng trạm y tế

DYT

Thôn Phương Đải

Đông Dương

Đông Hưng

2.100

2.100

494

Trạm y tế

DYT

Thôn Bắc

Tây Giang

Tiền Hải

1.400

1.400

495

Trạm y tế

DYT

Phương Trạch Đông

Phương Công

Tiền Hải

2500

2.500

496

Trạm y tế

DYT

Thôn Hài Nhuận

Đông Quý

Tiền Hải

3.200

3.200

497

Quy hoạch mở rộng trạm y tể

DYT

Thôn An Nhân

Tân Tiến

Hung Hà

1 500

1.500

498

Quy hoạch mờ rộng Bệnh viện Lâm Hoa

DYT

Thôn Đổng Lạc

Minh Khai

Hưng Hà

15 000

15,000

499

Trạm y tế

DYT

Thôn Trung Kinh

Lê Lợi

Kiến Xương

1.900

1.900

X

ĐÁT XÂY DỤNG Cơ SỞ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

DGD

241.380

218.980

800

21.600

500

Quy hoạch trưởng mầm non khu A

DGD

Thôn La Nguyễn

Minh Quang

Vũ Thư

10.000

10.000

501

Quy hoạch trường mầm non khu B

DGD

Thôn Trung Hồng

Hoà Bình

Vũ Thư

300

300

502

Quy hoạch trường THCS

DGD

Thôn Ô Mễ 4

Tân Phong

Vũ Thư

10.000

10.000

503

Quy hoạch trường mâm non

DGD

Thôn Trũng Sách, Việt Tiến

Vũ Vinh

Vũ Thư

2.500

2.500

504

Mở rộng trường THPT Phạm Quang Thẩm

DGD

Thôn Song Thúy

Vũ Tiển

Vũ Thư

8.000

8,000

505

Trường trung học cơ sở

DGD

Thôn Hồ Đội 2

Thị Trấn Diêm Điền

Thái Thụy

6.500

6.500

506

Mở rộng sân thể thao của trưởng

DGD

Thôn Đoài

Thụy Trinh

Thái Thụy

4.400

4.400

507

Quy hoạch trưởng THCS

DGD

Thôn A Riềng An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

8.100

8.100

508

Quy hoạch trưởng mầm non khu 2

DGD

Cuổi An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

2.800

2.800

509

Trường mầm non tập trung

DGD

Thôn Trà Hồi

Thụy Binh

Thái Thụy

6.300

300

6.000

510

Quy hoạch tnrờng Tiều học vàTrung học cơ sở Thụy Việt

DGD

Thôn Đồng khoa học Hòa Đồng

Thụy Việt

Thái Thụy

13.000

13.000

511

Mở rộng trường, tiểu học, THCS

DGD

Thôn Vạn Đồn

Hồng Dũng

Thái Thụy

5.000

5.000

512

Quy hoạch trường mầm non

DGD

Thôn Lai Triều

Dương Phúc

Thái Thụy

4000

4.000

STT

Tên dự án ‘ị ■ ỉLNr/ ' ’■

••Mãloạr

Dịa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

513

Quy hoạch trường THCS Thụy Hưng ‘t-_ \ %\\ ?■■■

.'DƠD//

Thôn Cao Dương Thượng

Thụy Hưng

Thải Thụy

25.000

25.000

514

Mở rộng trưởng mâm non V. (ỳ

í íW

Thôn Kha Lý

Thụy Quỳnh

Thối Thụy

1.500

1.500

515

Quy hoạch Mở rộng trường mầm non *\

Thôn Nha

Thái Giang

Thái Thụy

6.000

1.300

4.700

516

Xây dựng cơ sở 2 - Trường Trung cấp nghề cììthD^m ♦ khuyết tật tinh Thái Bình

-DGD

Thôn Trung Nghĩa

Đông Hòa

Thành phố

17.000

17.000

517

Mở rộng Trường Tiểu học

DGD

Thôn Phú Lạc

Phú Xuân

Thành phố

1.200

1.200

518

Xây dựng Trường Tiểu học

DGD

tổ 7

Phú Khánh

Thành phố

7.300

6,500

800

519

Trường mầm non

DGD

Thôn Thanh long

Đông Hoàng

Đông Hưng

5.100

5.100

520

Đất giáo dục

DGD

Thôn Kỉnh Hào

Đông Kinh

Đông Hưng

2.500

2500

521

Mờ rộng trưởng THPT

DGD

Thôn Hậu

Mê Linh

Đông Hưng

4.100

4 100

522

Quy hoạch trưởng Mẩm non

DGD

Thôn Nam Tiến (ĐG)

Hà Giang

Đông Hưng

1.500

1.500

523

Trường mẩm non tập trung

DGD

Thôn Xuân Thọ

Đông Cường

Đông Hưng

4.500

4.500

524

Trường mâm non Hoành Từ

DGD

Thôn Hoành từ

Đông Cường

Đông Hưng

1.500

1.500

525

Trưởng mẩm non Tàu Xá

DGD

Thôn Tào xả

Đông Cưởng

Đông Hưng

1.000

1.000

526

Mở rộng trưởng tiểu học

DGD

Thôn Nam An

Hồng Giang

Đông Hưng

1.500

1.500

527

Mở rộng trường mầm non

DGD

Thôn Nam An

Hồng Giang

Đông Hung

1.500

1.500

528

Mở rộng trưởng mầm non xã

DGD

Thượng Thọ

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

529

Mở rộng trường mầm non

DGD

Thôn Xuân La

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

530

Mở rộng trưởng tiểu học

DGD

Thôn Xuân La

Quỳnh Xá

Quỳnh Phụ

2.700

2.700

531

Xây dựng trường Tiểu học

DGD

Thôn Đồng Châu

Minh Châu

Tiền Hải

9.800

6.600

800

2,400

532

Mở rộng trưởng mầm non

DGD

Thôn Rạng Đông

Vân Trường

Tiển Hài

2.000

2.000

533

Xây dựng trưởng mầm non thị hấn

DGD

Khu 3, Khu 5, Phổ Tiểu Hoàng

TT. Tiển Hải

Tiền Hăi

10.700

10.700

534

Xây dựng trưởng mầm non

DGD

Thôn Năng Tĩnh

Nam Chính

Tiền Hài

6.000

6.000

535

Xây dựng trưởng THCS

DGD

Thôn Trung Lang

Nam Hài

Tiền Hải

10.400

10.400

536

Trường THCS+Trường tiểu học

DGD

Thôn Nguyệt Lũ

Tây Tiến

Tiền Hải

13.800

7.500

6.300

537

Quy hoạch trường mâm non

DGD

Thôn Hợp đông

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

3.500

3.500

538

Trường Tiểu học & THCS

DGD

Thôn Việt hưng

Hòa Đình

Kiến Xương

4.080

4.080

539

Quy hoạch trường mầm non

DGD

Thôn Nam Đường Đông

Nam Cao

Kiến Xương

3.500

3500

540

Quy hoạch trường THCS

DGD

Thôn Bích Kẽ

Quốc Tuấn

Kiến Xương

2.000

2.000

541

Mở rộng trường mầm non

DGD

Thôn Thụy Lũng Nam

Quốc Tuấn

Kiến Xương

2.800

1.400

1.400

542

Quy hoạch mở rộng trưởng THCS

DGD

Thôn 5b

Vũ Trung

Kiển Xương

2,000

2,000

XI

ĐẲT XÂY DỤNG Cơ SỞ THẺ DỤC THẺ THAO

DTT

329320

327.020

2300

543

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Mễ sơn 2

Tân Phong

Vũ Thư

2.000

2,000

544

Quy hoạch sân thể thao

DĨT

Thôn Phú Thứ

Vũ Hội

Vù Thư

3.100

3.100

545

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Mỹ Am

VũHọi

Vũ Thư

3.100

3.100

546

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Đức Lân

Vũ Hội

Vũ Thư

3.000

3.000

547

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Hữu Lộc

Xuân Hòa

Vũ Thư

1500

1,500

548

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Phương Tào 2

Xuân Hòa

Vũ Thư

1.800

1.800

549

Quy hoạch sân thể thao xã

DTT

Thôn Thôn Hương

Xuân Hòa

Vù Thư

9.100

9.100"

550

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Thanh Bân 3

Xuân Hòa

Vữ Thư

1.600

1.600

551

sân thể thao thôn

DTT

Thôn Hóa Tải

Thụy Duyên

Thái Thụy

2.500

2.500

552

sân thể thao thôn

DTT

Thôn Duyên Trữ

Thụy Duyên

Thái Thụy

2,500

2.500

553

Sân thể thao

DTT

Thôn HỔ Đội

TT. Diêm Điền

Thái Thụy

8.600

8.600

554

Quy hoạch sân vận động

DTT

Thôn Cao Dương Thượng

Thụy Hưng

Thái Thụy

12.000

12 000

555

Mở rộng sân thể thao thôn

DTT

Thôn Tam Lộng

Thụy Hưng

Thái Thụy

1.300

1.300

STT

Tên dự án -.í . ■

Măloại

1 lú

Địa diễm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (ni2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tồ dân phố, khu

Xã, phường, thi tran

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đẩtở

Đất khác

556

Sân thể thao thôn ì

w

Thôn Thu Cúc

Thụy Hưng

Thải Thụy

2.200

2.200

557

Sân thể thao thôn Ạ.' jV-r.i-1 -- í ■

' dtt

Thôn Đông Minh, Thượng Phúc

Thụy Trường

Thải Thụy

5200

5.200

558

Quy hoạch đất thể thao '-s íV'-’'"

i^BÍT

Thôn Khu Tây dân mới

Thụy Trường

Thải Thụy

4.000

4.000

559

Sân thể thao thôn V T

^DTT

Thôn Bùi

Thụy Ninh

Thái Thụy

200

200

560

Sân thể thao thôn '

DTT

Thôn Cam Đông, Trà Linh, Nam Hòa

Thụy Liên

Thải Thụy

3.900

3.900

561

Quy hoạch sân thể thao thôn

DTT

Thôn Tân Phương

An Tân

Thái Thụy

4000

4.000

562

Quy hoạch sân thể thao thôn

DTT

Thôn An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

800

800

563

Sân thể thao thôn (2 thôn)

DTT

Thôn Trung Thịnh,Đông Thịnh

Thái Thịnh

Thái Thụy

4.800

4.800

564

Mở rộng sân thể thao trung tâm

DTT

Thôn Độc Lạp

Thái Thọ

Thải Thụy

700

700

565

Sân thể thao thôn

DTT

Thôn Bích Du

Thái Thượng

Thái Thụy

1.500

1.500

566

Sân vận động xã Tân Bỉnh

DTT

Thôn Tú Linh

Tân Bỉnh

Thành phố

8.000

8.000

567

Sân vận động xã Vũ Đông

DTT

Thôn Quang Trung

Vũ Đông

Thành phổ

10.000

10.000

568

Sân thể thao miền Lịch Động

DTT

Thôn Nam Lịch Động

Đông Cảc

Đông Hưng

7.000

7.000

569

Sân thể thao trung tâm

DTT

Thôn Thần Khẽ

Thăng Long

Đông Hưng

8.900

8.900

570

Sân thể thao

DTT

Thôn An Liêm

Thăng Long

Đông Hưng

5.000

5.000

571

Sân thể thao

DTT

Thôn Cộng Hòa

Thăng Long

Đông Hưng

3.000

3.000

572

Sân thể thao

DTT

Thôn Tứ

Hồng Việt

Đông Hưng

2 100

2.100

573

Sân thể thao

DTT

Thôn Lại Xá (Nay là thôn Song Lan)

Đông Tân

Đông Hưng

500

500

574

Sân thể thao

DTT

Thôn Lãm Khê

Đông Kinh

Đông Hưng

1.500

1.500

575

Sân thề thao

DTT

Thôn Cầu Thượng

Đông Dương

Đông Hưng

4.150

4.150

576

Sân thể thao

DTT

Thôn Lê Lợi 1

Đông Xuân

Đông Hưng

11.000

11.000

577

Sân thể thao

DTT

Thôn Hòa Bỉnh(ĐG)

Hà Giang

Đồng Hưng

7000

7.000

578

Sân thể thao

DTT

Thôn Quốc Dương

Phú Châu

Đông Hưng

2.900

2.900

579

Mở rộng sân thể thao

DTT

Thôn Lam Cầu 1, Lam Cầu 2, Lam Cầu 3

An Hiệp

Quỳnh Phụ

400

400

580

Quy hoạch sân thể thao xã

DTT

Thôn Tràng

An Tràng

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

581

Quy hoạch sân thể thao, nhả văn hóa 4 thôn

DTT

Thôn Thượng, Trung, Tràng, Hồng Phong

An Tràng

Quỳnh Phụ

6.700

5.900

800

582

Quy hoạch thê thao trung tâm xã

DTT

Thôn An Phú 1

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

10000

10.000

583

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn La Vân 1

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

3000

3.000

584

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn An Phú

Bắc Hải

Tiền Hải

11.370

11.370

585

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Minh Châu

Đông Minh

Tiền Hải

10.000

10.000

586

Quy hoạch sân thê thao

DTT

Thôn Thiện Thục

NamHâí

Tiền Hải

18.000

18.000

587

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Nội Lang Nam

Nam Hãi

Tiền Hài

2.500

2500

588

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Chi Trung

Đông Hoảng

Tiền Hài

2.000

2.000

589

Quy hoạch sân the thao

DTT

Thôn Mỹ Đức

Đông Hoàng

Tiền Hài

1.200

1.200

590

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Đông Hoàng

Đông Hoàng

Tiền Hải

1.100

1 100

591

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Vũ Xá

Đông Hoảng

Tiền Hải

1.200

1.200

592

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Bạch Long

Đông Hoàng

Tiền Hải

1.200

1.200

593

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Kênh Xuyên

Đông Xuyên

Tiền Hải

6,000

6.000

594

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Định cư Đông

Đông Trả

Tiền Hải

9.700

9.700

595

Quy hoạch sân thê thao

DĨT

Thôn Hải Nhuận

Đông Quý

Tiền Hải

13 000

13.000

596

Quy hoạch sân thề thao

DTT

Thôn Lợi Thành

Đông Quý

Tiền Hâi

1 700

1.700

597

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn ỏc Nhuận

Đông Quý

Tiền Hãi

3.000

3.000

598

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Quý Đức

Đông Quý

Tiền Hài

2.800

2800

599

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Trà

Đông Quý

Tiền Hài

4.100

4.100

600

Quy hoạch sân vận dộng xã

DTT

Thôn Chiềng La

TháiHưng

Hưng Hả

8.000

8.000

601

Quy hoạch sân vận động xã

DTT

Thôn Phú Khu

Văn Lang

Hưng Hả

9.000

9.000

STT

Tên d ự án /Ị;.

'Ì^Ịã loại ' Ẳất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xử đồng, thôn, xóm, tẩ dân phố, khu

Xã, phường, thi trấn

Huyện, thành phổ

Tầng diện tích

Trong đó lẩy tử* loại đất

Trỏng lúa

Đất ở

Đất khác

602

Quy hoạch sân thể thao thôn 'í V ', ? ' ■

: ĐTyr

Thôn Trần Phú

Chi lăng

Hưng Hà

2.000

1.000

1.000

603

Quy hoạch sân vận động xã V4 ■ .Q-Q.í

/ D'i?r

Thôn TT xã

Thái Phương

Hưng Hà

10.000

10.000

604

Quy hoạch sân thể thao thôn \ <■ ■< ?‘■ -Ã /

?:d,Tt

Thôn An Đình

Thống Nhất

Hưng Hà

1.400

1.400

605

Quy hoạch sân thể thao thôn r

Qđtt

Thôn An Mai

Thống Nhất

Hưng Hà

1.000

1.000

606

Sân thể thao tập trung *

^DTT

Thôn Nam Huân Nam

Đình Phùng

Kiến Xương

5.000

4.500

500

607

Quy hoạch sân thể thao ■'-^ĩsa;à#<ỉ>r

DTT

Thôn Nam Hòa

Hồng Tiến

Kiến Xương

1.500

1.500

60S

Quy hoạch sân thê thao xã

DTT

Thôn Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

7.500

7.500

609

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Thụy Lũng Nam

Quốc Tuấn

Kiến Xương

1.500

1.500

610

Quy hoạch sân thể thao và hồ bơi

DTT

Thôn Nguyệt Lâm 2

Vũ Bỉnh

Kiến Xương

8.000

8.000

611

Quy hoạch sân thể thao

DTT

Thôn Tri Lễ

Vũ Lễ

Kiến Xương

10.000

10.000

XII

ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP

SKK

7.100

7.100

612

Mở rộng dự án của Công ty gạch ổp lảt Thái Bình

SKK

Khu công nghiệp

Đông Cơ

Tiền Hải

7.100

7.100

Xin

ĐẤT CỤM CÔNG NGHIỆP

SKN

632.200

551.500

80.700

613

Quy hoạch cụm công nghiệp Nguyên Xá

SKN

Thôn Ngô Xá, Hoàng Xá

Nguyên Xá

Vũ Thư

20.000

18.000

2.000

614

Quy hoạch cụm công nghiệp Phúc Thành

SKN

Thôn Đồng Dốc thôn Tân Thành và Mười Tấn thôn Phúc Trung Bắc

Phủc Thành

Vũ Thư

88.000

80.000

8.000

615

Quy hoạch cụm công nghiệp Vũ Hội

SKN

Thôn Mỹ Tây, thôn Mỹ Am

Vũ Hội

va Thư

68.000

61.000

7.000

616

Cụm công nghiệp Thụy Sơn

SKN

Nhạo Sơn và Thượng Phúc

Thụy Sơn

Thái Thụy

79.000

79.000

617

Mở rộng Cụm công nghiệp Mê Linh

SKN

Thôn Hữu

Mê Linh

Đông Hưng

50.000

48.000

2.000

618

Cụm công nghiệp Nguyên Xá

SKN

Thôn Bẳc lạng

Nguyên Xá

Đông Hưng

47.200

45000

2.200

619

Cụm công nghiệp Đông Các

SKN

thôn Nam Quán

Đông Các

Đông Hưng

20.000

18.000

2000

620

Cụm công nghiệp Đông La

SKN

Thôn Cổ Dũng 1, cổ Dững 2, Anh Dũng

Đông La

Đông Hưng

6.000

5.500

500

621

Cụm công nghiệp Xuân Động

SKN

Đông Động

Đông Xuân

Đông Hưng

20.000

18.000

2.000

622

Dự án đầu tư xây dựng vả kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp An Nính của Công ty cổ phần sợi EIFFEL

SKN

An Ninh

Tiền Hăi

52.000

52.000

623

Cụm Công nghiệp Đức Hiệp

SKN

Tiến Đức, Xã Liên Hiệp

Hưng Hà

150.000

95.000

55.000

624

Cụm công nghiệp cồn Nhất

SKN

Thôn Đức Chinh, Trung Kiên, Sơn Thọ

Nam Binh

Kiến Xương

12.000

12.000

625

Cụm công nghiệp Vũ Ninh

SKN

Thôn Đông Hòa, Trung Hòa, Tây Hỏa

Vũ Ninh

Kiến Xương

20.000

20.000

XIV

ĐẲT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ

TMD

740.140

680.640

59.500

626

Quy hoạch khu thương mại - dịch vụ

TMD

Thôn Tân Phong

Hồng Phong

Vũ Thư

16.000

16.000

627

ĐấtTMDV

TMD

Thôn Nam Tượng Đài

Thụy Trường

Thái Thụy

3.400

3.100

300

628

Quy hoạch quỹ tín dựng nhân dân

TMD

Thôn Lai Triều

Dương Phúc

Thái Thụy

1 000

1.000

629

Quy hoạch quỹ tín dụng, hợp tác NN

TMD

Thôn An Tiêm 3

Thụy Dân

Thái Thụy

1.900

1.900

630

Quy hoạch điem TMDV

TMD

Thôn Kha Lý

Thụy Quỳnh

Thải Thụy

2.900

2.900

631

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Đông Đoài

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

17.000

17.000

632

Bến bãi

TMD

Thôn Kha Lý

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

38.200

20.000

18.200

633

Bến bãi

TMD

Thôn Vân Am

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

18.000

2.000

16.000

634

Ben bãi

TMD

Thôn Cam Động, Cam Đoài

Thụy Liên

Thái Thụy

7.500

2.000

5,500

635

ĐiểmTMDV

TMD

Thôn Nam Cường

Sơn Hà

Thái Thụy

35.000

35.000

636

Điểm thương mại dịch vụ

TMD

Thon Đồng Trì Cưa Nam Thịnh

Thái Thịnh

Thái Thụy

4.000

4.000

637

Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Xứ đồng Mãn

Đông Hòa

Thành phố

22.000

22.000

638

Dự án xây dựng cửa hàng xăng dầu kết hợp dịch vụ đa năng

TMD

Thôn Xứ dồng Mãn

Đông Hòa

Thành phố

28.000

28.000

STT

Tên dự án ị? 4 ■ /£-' ■' ' ’• -í . >

Mãloại ■ đát

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu

Xã, phưửng, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

639

Khu thương mại dịch vụ tổng hợp Đọdệ Họa(CôngtỵựtXú;

CPTĐTM Đông Hoảng) 1, J.\

Thôn Xứ dồng Diều

Đông Hòa

Thành phố

12.500

12.500

640

Trung tâm kinh doanh tống họp (Công^Tli^h Quang)' ụ

yFMD

Thôn Thôn Gia Lễ

Đông Hòa, Đông Mỹ

Thảnh phổ

7,600

4.100

3.500

641

Dự án đầu tư xây dựng trung tâm kinh doanìì^tóủplunỵ.' ■ tùng ô tô và máy nông nghiệp của công ty TNHH thương mại Hạnh Thủy

TMD

Thôn Tú Linh

Tân Bỉnh

Thành phố

9.400

9.400

642

Trung tâm dịch vụ Thương mại

TMD

Thôn Tú Linh

Tân Bỉnh

Thành phổ

6.000

6.000

643

Quy hoạch Khu thương mại dịch vụ 2 bên đường tránh QL10

TMD

Thôn Trường Mại

Tân Bỉnh

Thành phổ

97.000

97.000

644

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

Thôn Đông Hải

Vũ Chính

Thành phổ

3.300

3.300

645

Cửa hàng bán lẻ xăng dẩu kết hợp kinh doanh thương mại dịch vụ tổng hợp

TMD

Thôn Tây Sơn

Vù Chính

Thành phố

3.800

3.800

646

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cạnh sông Kiến Giang (1Ô3BCC5,6)

TMD

Thôn Phúc Thượng, Thanh Miếu

Vũ Phúc

Vũ Chính

Thành phố

60.000

60.000

647

Điều chỉnh bổ sung khu đất phía Tây dường Chu Văn An (từ đường Trần Lãm đến đường Vành đai)

TMD

Thôn Lạc Chính

Vũ Chính Vũ Phúc

Thành phố

25.400

20.500

4.900

648

Trung tâm đào tạo xuất khẩu lao động của Công ty TNHH Hợp tác lao động và Thương mại Thải Bỉnh

TMD

Tổ 7

Hoàng Diệu

Thành phố

7.000

7.000

649

Cửa hàng xăng dầu (CT CP xây dựng và chất đốt Thải Bình)

TMD

Thôn Thanh Miếu

Vũ Phúc

Thành phố

2.100

2.100

650

Dự ản đầu tư xây dựng tòa nhà kinh doanh dịch vụ thương mại tồng hợp và kết hợp văn phòng cho thuê (CT TNHH dịch vụ vận tăi và kinh doanh tổng hợp Quang Minh trong khu Quy hoạch dân cư 4,14 ha)

TMD

Thôn Thanh Miếu

Vũ Phúc

Thảnh phố

2.140

2.140

651

HTX dịch vụ nông nghiệp

TMD

Thôn Nam Hải

Đông Các

Đông Hưng

1.000

1.000

652

Bãi VLXD

TMD

Thôn Nam Quán

Đông Cảc

Đông Hưng

300

300

653

Bãi VLXD

TMD

Thôn Bắc Lịch Động

Đông Cảc

Đông Hưng

1.000

1.000

654

Biển quàng cảo

TMD

Thôn Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

100

100

655

Đất thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

1.900

1.900

656

HTX dịch vụ nông nghiệp

TMD

Thôn Lê Lợi 1

Đông Xuân

Đông Hưng

1.100

1.100

657

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ đầu cầu Phong Xả

TMD

Tồ 5

An Bài

Quỳnh Phụ

2.600

2.600

658

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ Đồng Sau

TMD

Thôn Tây Lễ Văn

An Đồng

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

659

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn An Lạc

An Dục

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

660

Quy hoạch khu thưong mại dịch vụ

TMD

Thôn An Lạc

An Dục

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

661

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ cùa Công ty TNHH TM tỗng hợp Ánh Dương

TMD

Thôn Lam Cầu 2

An Hiệp

Quỳnh Phụ

7.500

7.000

500

662

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Lam cẩu 2

An Hiệp

Quỳnh Phụ

7.500

7.000

500

663

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Lộng Khê 5

An Khê

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

664

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Lộng Khẽ 1

An Khê

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

665

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Đồng Bằng

An Lễ

Quỳnh Phụ

5.000

5000

666

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Đổng Bằng

An Lễ

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

667

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Năm Thành

An Ninh

Quỳnh Phụ

13.000

13.000

668

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Năm Thành

An Ninh

Quỳnh Phụ

18.000

18.000

669

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Mai Trang

An Quý

Quỳnh Phụ

20.000

18.000

2.000

670

Quy hoạch thương mại dịch vụ ( cây xăng)

TMD

Thôn Đồng Kỷ

Đông Hải

Quỳnh Phụ

5.000

5000

SÍT

Têndựặnẻ ị' 77.7' s . ' :.;?v •

Mã loại

T* tú

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu

xs, phưỉrng, thị trán

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đẩt

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

671

Quy hoạch thương mại dịch vụ ìi 'SÃ 7',JW .

l'MD

Thôn Thượng Thọ

Châu Son

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

672

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ 'í?t'\ X77-7■ '4Í.X C'

ẬTMD

Thôn Bến Hiệp, An Hiệp

Quỳnh Giao

Quỳnh Phụ

4.000

3.800

200

673

Quy hoạch khu thương mại dịch VỤ'\ />-777 -- “775*^

' TMD

Thôn Đà Thôn

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

12000

10.000

2.000

674

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ ^í3<'t'/ *

TMD

Thôn Quang Trung, Châu Tiến

Quỳnh Mỹ

Quỳnh Phụ

7.000

7.000

675

Quy hoạch cửa hàng kinh doanh tổng hợp íĩiỂSĩỉg^íặòg

TMD

Thôn A Mễ

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

4600

4.500

100

676

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn A Mễ

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

677

Quy hoạch công ty TNHH Trường Duân

TMD

Thôn Hồng Phong

An Trảng

Quỳnh Phụ

4,000

4.000

678

Quy hoạch khu thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Ngọc Quế ỉ

Quỳnh Hoa

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

679

HTX dịch vụ nông nghiệp

TMD

Thôn Tân Lập

Tây Tiến

Tiền Hải

700

700

680

Đất Thương Mại - Dịch vụ

TMD

Thôn Tân Lạc

Đông Hoảng

Tiền Hải

3.600

3.600

681

Đất Thương Mại - Dịch vụ

TMD

Thôn Nghĩa, Lương Phú

Tây Lương

Tiền Hải

20.000

20.000

682

Dự án dấu tư xây dựng khu dịch vụ thương mại tổng hợp Lâm Dũng

TMD

Thôn Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

33.000

33.000

683

Quy hoạch cửa hàng kinh doanh thương mại tồng hợp của Công ty vinaditex

TMD

Thôn An Nhân

Tân Tiến

Hưng Hả

15.000

13.000

2.000

684

Dự án kinh doanh đồ gỗ

TMD

Thôn Đa Phú

Thống Nhất

Hưng Hà

5,000

5.000

685

Quy hoạch cửa hảng xăng dầu của CTCP Xăng dầu dầu khí Thải Bỉnh

TMD

Thôn Nhân cầu 1

TT. Hưng Hà

Hưng Hà

5.000

2.000

3.000

686

Đất thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Do Đạo, thôn Đoan Bàn

Tiến Đửc

Hưng Hà

23.000

23.000

687

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ

TMD

Thôn An Phú

TT Kiển Xương

Kiến Xương

15.200

14.400

800

688

Quy hoạch đất thương mại dịch vụ(giảp cây xăng)

TMD

Thôn TiềnTuyển

TT Kiển Xương

Kiến Xương

12.600

12.600

689

Quỹ tín dụng xã

TMD

Thôn Cao Bạt Năng

Đình Phùng

Kiến Xương

1.500

1.500

690

Quỹ tín dụng

TMD

Thôn Hữu Tiệm

Minh Quang

Kiến Xương

300

300

691

HTX dịch vụ nông nghiệp

TMD

Thôn Đồng Tâm

Tây Sơn

Kiến Xương

1.200

1.200

692

Đất thương mại dịch vụ

TMD

Thôn Đại Đồng

Vũ Ninh

Kiến Xương

4.300

4.300

XV

ĐẤT Cơ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP

SKC

453.519

430.419

23.100

693

Mở rộng cơ sở sơ chế lúa tươi và bào quản lúa sau thu hoạch Công ty TNHH Vật tư Nông nghiệp Cường Liên

SKC

Thôn Kim

Vũ Lạc

Thành phổ

7.800

7.600

200

694

Đất cơ sờ sản xuất phi nông nghiệp

SKC

Thôn Đông Thượng Liệt và Tây Thượng Liệt

Đông tân

Đông Hưng

20.600

8.000

12.600

695

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

thôn Thái Hòa 2

Đông Hoàng

Đông Hưng

5.000

5.000

696

Đất sản xuất kinh doanh( cơ sở Phạm Tiến Dũng, Công ty Trang Thu, Công ty Phương Anh,...)

SKC

Thôn Tăng

Phủ Châu

Đông Hưng

14.000

14,000

697

Đất cơ sờ sàn xuất phi nông nghiệp

SKC

Thôn Kỷ con

Đông Xuân

Đông Hưng

12.000

12,000

698

Đẩt SXKD Nam Băc Thổ Công

SKC

Thôn Xuân Thọ

Đông Cường

Đông Hưng

40.000

40.000

699

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Thôn Hoành Từ

Đông Cưởng

Đông Hưng

8.000

8.000

700

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

Thôn Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

40.000

40.000

701

Đẩt cơ sở sân xuất phi nông nghiệp

SKC

Thôn Trung

Đông Sơn

Đông Hưng

42^000

42.000

702

Mở rộng công ty may H&T

SKC

Hưng Tiến

Hồng Bạch

Đông Hưng

17.000

17.000

703

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

Thôn Nam+ Trung

Đông Phương

Đông Hưng

4.000

4.000

704

Đất cơ sở sàn xuầt phi nông nghiệp

SKC

Thôn Duy Tân

Minh Tân

Đông Hưng

9.000

9000

705

Quy hoạch nhà máy nước

SKC

Thôn Duyên Tục, Duyên Phú

Phú Lương

Đông Hưng

3.000

3.000

706

Quy hoạch cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Đồng Rộc

SKC

Thôn Dự Đại 1

Đông Hài

Quỳnh Phụ

42.000

42.000

707

Xây dựng xưởng sân xuất thuốc Đông Nam Duợc Nguyễn Thiệu giai đoạn 2

SKC

Thôn Bình Ngọc, Lương Cụ Bắc

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

4.900

4.800

100

708

Quy hoạch khu sơ chế sân xuất rau an toàn

SKC

Thôn Cầu Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

STT

Tên dụ-án 7*/"’^; ■ '■ V&v \ ỉỉ ' ■ / ■ — . Ú

Míi loại đất

V.

Địa điễm thực hiện

Diện tích đát sử dụng (in2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phuừng, thi trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

709

Quy hoạch nhà máy sân xuất dầy dépđáxúất khẩu éủứ! ' công ty Kim Vận w /

'lí

//SKC

Thôn Lam cầu 1, Lam cầu 2; An Ký Đông

An Hiệp, Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

37.000

30.000

7.000

710

Quy hoạch mở rộng công ty TNHHrhay.xuấtnllậpkỊiạUx^

Đạt Vinh ''X

f SKC

Thôn Lam cầu 2

An Hiệp

Quỳnh Phụ

20.000

18.500

1.500

711

Xây dụng nhà máy nước '

SKC

Thôn Quân Bác Đoài

Vân Trưởng

Tiền Hài

700

700

712

Quy hoạch trạm bơm cấp 1

SKC

Thôn Rạng Đông

Vân Trưởng

Tiền Hải

2.500

2.500

713

Xây dựng nhà máy nước sạch

SKC

Thôn Hưng Đạo

Vũ Lăng

Tiền Hài

2.500

1 800

700

714

Xây dựng nhà mảy nước

SKC

Thôn Quân Cao

Vân Trường

Tiền Hải

1.000

1.000

715

Dự án đầu tư xây dụng Nhà máy chiết nạp ga dẩu mỏ hỏa lỏngLPG

SKC

Thôn Đồng Lạc

Minh Khai

Hưng Hà

10.000

10.000

716

Nhả máy sx nước khoáng đóng chai

SKC

Thôn Đồng Sặt, thôn Khả Tân, Bùi Việt

Duyên Hãi

Hưng Hà

30.000

30.000

717

Mở rộng xí nghiệp May Đông Thắng

SKC

Cộng Hòa

TT Kiên Xương

Kiến Xương

1.019

1.019

718

Đất săn xuất kinh doanh chể biến thảo dược

SKC

Thôn Khả Cảnh

Hồng Tiến

Kiến Xương

20.000

20.000

719

Doanh Nghiệp đóng tảu Nguyễn Văn Tuấn

SKC

Thôn Dương Liễu 3

Minh Tân

Kiến Xương

20.000

20.000

720

Quy hoạch đât sản xuât kinh doanh

SKC

Thôn Thải Cao

Nam Bình

Kiến Xương

10000

9000

1.000

721

Đất sản xuất kinh doanh

SKC

Thôn Đông Khánh

Thượng Hiền

Kiến Xương

5.500

5.500

722

Nhà máy nước sạch

SKC

Thôn Dục Đông

Trà Giang

Kiến Xương

5.000

5.000

723

Đất săn xuất kỉnh doanh

SKC

Thôn 2

Vũ Hòa

Kiến Xương

14.000

14.000

XVI

ĐÁT GIAO THỒNG

DGT

2.212350

1,468.150

174.500

569.700

724

Mớ rộng đường cạnh săn thê thao, trưởng tiểu học Vũ Hội

DGT

Vũ Hội

Vũ Thư

3.000

3.000

725

Mở rộng đường giao thông xã cụm dân cư sổ

DGT

Minh Lãng

Vũ Thư

2.000

2.000

726

Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đển QL 37

DGT

Thị Trấn Diêm Điền

Thái Thụy

6.600

6.600

727

Đường Thái Bỉnh - Hà Nam gđ 2, từ QL10 đến QL 37

DGT

Thụy Dân

Thái Thụy

6.600

6.600

728

Đường Thái Bình-Hà Nam gđ 2, tử QL10 đến QL 37

DGT

Dương Phúc (chỉ tiêu sử dụng đất thuộc xã Thụy Dương, Thụy Phúc)

Thái Thụy

13.200

13.200

729

Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37

DGT

Thụy Trình

Thái Thụy

6.600

6.600

730

Đường Thải Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37

DGT

Thụy Văn

Thải Thụy

6.600

6.600

731

Đường Thái Bình - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37

DGT

Thụy Hưng

Thái Thụy

6,600

6600

732

Đường Thái Bỉnh - Hà Nam gđ 2, từ QL 10 đến QL 37

DGT

Thụy Bình

Thái Thụy

6.600

6.600

733

XD tuyến đường ĐT 456 từ cầu Vô Hổi đến Diêm Điền Thái Thụy

DGT

Thị Trấn Diêm Điền

Thải Thụy

1.300

1.000

300

STT

Tên dựáh"',í-'■■ ■ ' ? • - W’

Mã loại đất

Địa diễm thực hiện

Diện tích đất sử đụng (m2)

Xử đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu

Xă, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

734

Cải tạo, nâng cấp QL 37 đoạn qua đfẩp^|ị^^J&cầu sông Hóa

DGT

Thị Trấn Diêm Điền (chi tiêu sử dụng đất thuộc TT Diêm Điền xã Thụy Hả), Thụy Trinh, Thụy Bình, Thụy Vãn, Thụy

Quỳnh

Thái Thụy

140.600

98.200

1.300

41.100

735

Đường ĐH 90 từ Thụy Việt - Thụy Ninh

DGT

Thụy Việt

Thái Thụy

18.100

2.400

15.700

736

Đường ĐH 90 Thụy Văn- Thụy Việt

DGT

Dương Phúc

Thái Thụy

6.900

100

6.800

737

Đường ĐH 95B Thụy Phúc- Thụy Hưng

DGT

Thụy Hưng

Thái Thụy

13.100

10.800

1.500

800

738

Đường Thụy Dũng đển Thụy An

DGT

Hồng Dũng, An Tân

Thái Thụy

15,000

4.000

11.000

739

Đất giao thông trong đấu giá đất

DGT

Thôn Đông, Đoải

Dương Phúc

Thái Thụy

3.900

3.900

740

Đường từ Thải Đô đi cồn Đen

DGT

Thối Đô

Thải Thụy

6.000

6.000

741

Cải taọ, nâng cấp tuyến đường từ đường ĐT 459 đi Thải An và đường ĐH 87 đi QL 37B

DGT

Thái Hưng

Thải Thụy

9.000

9.000

742

Nâng cấp, mớ rộng đường ĐH88+ĐT459

DGT

Thái Hưng

Thải Thụy

24.500

22.000

1.000

1,500

743

Đường Thài Thủy - Thải Thịnh huyện Thái Thụy; gđ 2: đoạn từ Km2+800 đến Km7+950

DGT

Dương Hồng Thủy,Thải Hưng, Tân Học, Thái Thịnh

Thải Thụy

55.500

31.500

2.800

21.200

744

Quy hoạch Bên xe phía Tây

DGT

Thôn Thắng Cựu

Phú Xuân

Thành phố

9.000

6.300

2.700

745

Đường Chu Văn An kéo dài

DGT

Thôn Lạc Chính

Vũ Chính

Thành phố

5.000

5.000

746

Đường từ QLI0 (tuyến tránh Sl) đến đường Long Hung nối với cầu Quăng Trường, thành phố Thái Bình

DGT

Thôn Nghĩa Thắng

Đông Hòa

Thành phố

29.200

14.700

9,000

5.500

747

Đường ĐH 53 đoạn từ QL10 xẵ Đông Đông đến QL 39 xã Đông Tân

DGT

Đông Động, Đông Vinh, Hà Giang, Đông Tân, Đông Kinh

Đông Hưng

60.000

42,000

10,000

8.000

748

Đầu tư xây dựng đường liên huyện đoạn nối từ ĐH 45 đén đường tinh ĐT396B

DGT

Liên Giang, Đông Sơn( huyện Đông Hung); Đông Hải( huyện Quỳnh Phụ)

Đông Hưng

50.000

28.000

12.000

10.000

749

Cái tạo nâng cẩp dường ĐH 55 đoạn tử trưởng THCS Phương Cường Xả đến đò Mom

DGT

Đông Phương, Đông Cưởng, Đông Xá

Đông Hưng

12.500

1,000

7.500

4.000

750

Câi tạo đường ĐH 54 đoạn từ đê Tat sông Trà Lý đến ngã tư Đông Giang( Giai đoạn 3: Từ đê tatr Trà Lý đến HTX DV NN xã Đông Huy cũ)

DGT

Đông Á, Đông Quan

Đông Hưng

6.000

4,500

1.500

751

Nâng cấp đường ĐH47 đoạn từ cẩu Rêu đi QL 39(gđ2)

DGT

Minh Tân

Đông Hưng

1.000

500

500

STT

1

.Mã loại dất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sữ dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phưởng, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy tử loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

752

Cải tạo nâng cấp đường ĐH 46 đoạựtừĐH 47. đếncầủ-^ i

Chanh(gd2) '7 7/. '7 C-'; ; 7

Hồng Việt

Đông Hưng

1.000

300

700

753

Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, ệứu nạn đoạú^tù^Ely đễn đê Tả Trà Lý 'X,^5'*-

! ĐGT

Đông Quan

Đông Hưng

37.000

30.000

2.000

5.000

754

~ ~ A 2™ úx

Đâu tư xây dựng công trinh đường liên Xẩ©ôj)gjĩhiji7 Minh Châu

DGT

Đồng Phú, Minh Châu, Trọng Quan

Đông Hưng

12.000

5.000

2.000

5.000

755

Cải tạo, nâng cẩp đường ĐH 48 đoạn từ đê Tả Trả Lý dển cầu Phiến

DGT

Hổng Giang, Hồng Bạch

Đông Hưng

30.000

15.000

5.000

10.000

756

Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH55 đoạn từ ngã tư Vô Hối đến bến đò 3 bến

DGT

Đông Kinh

Đông Hưng

8.000

6.000

500

1.500

757

Quy hoạch giao thông

DGT

Thôn Bảo Châu. Thôn Anh Dũng

Đông La

Đông Hưng

2.800

2.800

758

Trạm điều hành thu phí tuyển tránh TT ĐHưng trên QL10

DGT

Thôn Bảo Châu

Đông La

Đông Hưng

1.000

1.000

759

Đường nổi từ QL10( tuyến tránh s 1) đến đường TB-HN đoạn từ QL10 đến sông Trà Lý và cầu vượt sông Trà Lý (BOT)

DGT

Thôn Đồng Phú

Minh Phú

Đông Hưng

13.100

13.100

760

Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ QL10 trường THCS Phương Cường Xá

DGT

Đông Phương, Đông Sơn

Đông Hưng

20.500

15.000

500

5.000

761

Cải tạo nâng cấp đường ĐH 55 đoạn từ trường THCS Phương Cưởng Xá đến đò Mom

DGT

Đông Phương, Đông cường, Đông xá

Đông Hưng

9.000

7.500

500

1.000

762

Dư án cải tạo nâng cấp đường ĐH47 (cầu Rều đi QL39)

DGT

Minh tân Thăng long

Đông Hưng

5.000

3.500

500

1.000

763

Đường ĐH 54 từ dê Tả sông Trà Lý đển ngã tư Đông Giang (giai đoạn 3) đoạn từ đê Tả sông Trà Lý đến HTX NN xã Đông Huy

DGT

Đông ả, Đông Huy

Đông Hưng

6.000

4.500

1.500

764

Quy hoạch giao thông nông thôn

DGT

Xã Hổng Bạch

Đông Hưng

6.000

6.000

765

Cãi tạo nâng cấp đường ĐH 45, đoạn từ công ty may Trường Sơn Thịnh đến đường tinh ĐT.455

DGT

Mê Linh; Lô Giang

Đông Hưng

9.000

8,000

500

500

766

Nâng cấp đường ĐH 55

DGT

Thôn Trung Bắc Đông

Đông Sơn

Đông Hưng

200

200

767

Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH 46, đoạn từ đường ĐH 47 đến Cầu Chanh

DGT

Hồng Châu, Hồng Việt

Đông Hưng

6.500

5.000

1.000

500

768

Dự án cải tạo nâng cấp đường ĐH45 đoạn từ đường ĐH 45B đến Mê Linh

DGT

Phú lương An châu Mê linh Lô Giang

Đông Hưng

18.500

18.000

500

769

Quy hoạch đường Thải Bình - Hà Nam giai đoạn 2, từ

Quốc lộ 10 đến Quổc lộ 37

DGT

An Tràng, Đông Hăi, Đồng Tiển

Quỳnh Phụ

90.000

90.000

770

Quy hoạch mở rộng đường ĐH.73

DGT

An Vũ, An Áp, An lễ, An Quý, An Tràng, Đồng- Tiến

Quỳnh Phụ

42.500

30.700

1.200

10.600

771

Mở rộng đường ĐH.73 giai đoạn 4 từ UBND xã An Tràng đi đập Neo xã Đồng Tiến

DGT

An Tràng, Đồng Tiên

Quỳnh Phụ

25.000

19.000

6.000

STT

Tên dụ-án ÍỊ ' ĩ ỉị^ÌMc/ '1’ -

Mãíoạì •đất_ó ■ ỉ X

Dja điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đầng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khu

Xã, phuừng, thj trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đỗ lấy từ loại đẩt

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

772

Đưởng ĐH.72A từ An cầu đi An Quý '

■;ụG'iy

An Cầu, An Quý

Quỳnh Phụ

15.000

12.000

3.000

773

Đường từ ĐT.455 đến cổng An Vinh ' -

\rDGT

An Áp, An Vinh

Quỳnh Phụ

12,000

4.000

2.000

6.000

774

Đường tỉnh ĐT.452 đến đê Hữu Luộc Qiiỹhh-Xgọc ’>

\'DGT

Quỳnh Ngọc

Quỳnh Phụ

10.000

2.000

1000

7.000

775

Đường từ xã An Vinh đi Vũ Hạ

DGT

An Vinh, An

Vũ, An Quý

Quỳnh Phụ

7.000

3.000

4.000

776

Đường vào đền Nãm Thôn

dgt

Thôn An Khoái

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

777

Mở rộng đường từ ngã 3 trạm y tế đi thôn cần Du

DGT

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

15.000

15.000

778

Quy hoạch đường Quỳnh Mỹ đi Châu Sơn

DGT

Quỳnh Mỹ, Châu Sơn

Quỳnh Phụ

15.000

15.000

779

Đường ĐH.83 từ đường ĐT.396B đến UBND xã Quỳnh Trang

DGT

Quỳnh Trang

Quỳnh Phụ

1.100

500

600

780

Dự án đầu tư xây dụng cầu vượt sông Luộc nối huyện Quỳnh Phụ, tinh Thái Bình với huyện Ninh Giang, tỉnh Hài Dương

DGT

An Đồng, An Khe

Quỳnh Phụ

50,000

35.000

15.000

781

Nâng cẩp đưởng ĐT 455 (đường 216) đoạn từ quốc lộ 10 đến đường 456, giai đoạn 2 đoạn qua xã Đồng Tiến, huyện Quỳnh Phụ

DGT

Đồng Tiển

Quỳnh Phụ

30.000

25.000

3.000

2.000

782

Quy hoạch đường ĐH.76 đoạn qua trung tâm xã An Thái (từ đường ĐH.73 đi ĐH.72)

DGT

An Thái

Quỳnh Phụ

14.500

10.500

1.000

3.000

783

Đường ĐH 75 và các tuyến nhánh

DGT

các xã

Quỳnh Phụ

27.500

15.000

2.000

10,500

784

Mở rộng nâng cấp đường 221A

DGT

Các thôn

Tây Giang, Đông Lâm, Tây

Tiển, Nam Chính, Nam Trung, Nam Thanh, Nam

Hưng, Nam Phủ

Tiền Hài

212.100

8.800

11.500

191.800

785

Bến xe Tiền Hải

DGT

Thôn Trình Trung Đông

An Ninh

Tiền Hải

20.000

20.000

786

Quy hoạch đường cứu hộ, cứu nạn từ đường cửu hộ xã Đông Trà đi Đông Trung đấu nổi với đường 221C

DGT

Các thôn

Đông Xuyên, Đông Trung

Tiền Hài

24.000

24.000

787

Dự án đầu tư xây dựng cảng thủy nội dịa Bắc Sông Trà Lý của Công ty CP đầu tư xây dựng và DVTM Thái Hà

DGT

Thôn Trả Lý

Đông Quý

Tiền Hãi

54.400

20.000

34.400

788

Quy hoạch,mở rộng đường giao thông trục thôn

DGT

Thôn Bát cẩp Nam

Băc Hải

Tiền Hải

500

500

789

Mở rộng đường trục xã

DGT

Các thôn: An phú, An Nhãn Hưng; An Nhân Binh

Bắc Hài

Tiền Hâi

8,000

5.000

3.000

790

Dự án Xử lý khẩn cấp cầu Nhội qua sông 34 đoạn từ ĐT.454 đi thôn Xuân Lôi xă Hồng Mình

DGT

Hồng Minh

Hưng Hà

29.200

10.000

1.500

17.700

791

Dự án Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.70 đoạn từ đường tỉnh ĐT.452 (224 cũ) đi di tích lịch sử Quốc gia đền Tiên La (T14)

DGT

Xã Đoan Hùng

Hưng Hà

25.400

25.400

792

Quy hoạch đường số 2, 3 cụm công nghiệp Hưng Nhân

DGT

Thôn Đẩu

TT, Hưng Nhân

Hưng Hà

12.000

12.000

793

Đường ĐH,66C đoạn từ Quốc lộ 39 đến ĐT.453, huyện Hưng Hà

DGT

Thôn Kim Trung, Minh Tân

Kim Trung, Minh Tân

Hưng Hà

90.000

60.000

5.000

25.000

794

Mở rộng dường giao thông từ đường w vào chùa Phương La

DGT

Thôn Phương La 3

Thái Phương

Hưng Hà

1.500

1.500

STT

Tên dự án y <'/ ■■ ■■

i i‘i s

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (in2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tồ dân phổ, khu

Xa, phưửng, thị trấn

Huyện, thành phố

Tỗng diện tích

Trong đỏ lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

795

, . .

Tuyển đường ĐH60A (đoạn từ xã Vărvpồm đii-xẩDầi;^

Chu) V'

Thôn Văn cẩm, Duyên Hải, Dân Chủ

Văn Cẩm, Duyên Hải, Dân chủ

Hưng Hà

80.000

60.000

20.000

796

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ đửốrigTDT,452 V (đường 224 cũ) quax2Dân Chủ, huyện HưngHĨfttPXỄP " Quỳnh Châu huyện quỳnh phụ

DGT

Thôn Dân Chủ

Dân chủ

Hưng Hà

25.000

20.000

2.000

3.000

797

Quy hoạch mở rộng đường

DGT

Thôn Đặng xá

TT Hưng Nhân

Hưng Hả

4.000

2.000

800

1.200

798

Quy hoạch đường Cụm công nghiệp phía đông bắc

DGT

TT Hưng Nhân

Hưng Hả

25.000

23.000

2.000

799

Đường vào vùng sản xuất xã Bắc Sơn

DGT

Thôn Minh Đức, Cộng Hòa, Quyết Tiển, Thăng Long

Xã Bấc Sơn

Hưng Hà

6.700

6.700

800

Đường vào bãi rác trung tâm

DGT

Thôn Xuân Lôi

Hồng Minh

Hưng Hả

1.500

1.500

801

Đường cầu Nhội qua sông 34

DGT

Hồng Minh

Hưng Hả

3.000

1.500

1.500

802

Mở rộng đường trục xã

DGT

Thái Hưng

Hưng Hà

60.000

50.000

10.000

803

Nâng cấp đường trục chỉnh vào vùng săn xuất

DGT

Thôn Nhật Tảo, Đoan Bân, Do Đạo, Tam Đưòng

Tiến Đức

Hưng Hà

2.600

2.600

804

Đường cứu hộ, cứu nạn

DGT

Quang Bỉnh, Quang Minh, Minh Tân, Bình Thanh

Kiển Xương

66.000

35.000

31.000

805

Quy hoạch bến xe

DGT

Thôn Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiến Xương

4.500

4.500

806

Quy hoạch dân cư dường mặt đường ĐH 15

DGT

Thôn Tư Te

Thanh Tân

Kiến Xương

550

550

807

Cải tạo, nâng cẩp tuyến đường liên xã Quang Trung - Quang Hưng - Bình Thanh

DGT

Thôn Quang Trung, Quang Hưng, Bỉnh Thanh

Quang Trung, Quang Hưng, Bình Thanh

Kiến Xương

64.800

49.800

15.000

808

Mỏ rộng đường giao thông đi trường bẳn mới

DGT

Khu Tiền Tuyến, Mình Đức

TT Kiến Xương

Kiển Xương

5.000

5.000

809

Cải tạo nâng câó tuyến đường Vũ Trung, Vũ Hòa huyện Kiến Xương, giai đoạn 5: Từ cống Cù Là xã Vũ Hòa đến Xã Vũ Thắng

DGT

Vũ Hòa

Kiến Xương

13.200

10.000

3.200

810

Cải tạo nâng cấp đưởng liên xã Lê Lợi - Quyểt Tiến - Bỉnh Nguyên

DGT

Lê Lợi, Bình Nguyên

Kiến Xương

36.000

30.000

6.000

811

Cải tạo, nâng cấp tuyến đưởng làng nghề Kim - Đỉnh Phùng huyện Kiển Xương (đoạn từ xã Vũ Lê đến ngã tư xã Đỉnh Phùng)

DGT

Vũ Lễ, Thanh Tân, Đình Phùng

Kiến Xương

66.000

54.000

12.000

812

Cải tạo, nâng cấp đường 219 (ĐH 460) đoạn Vũ Quý - Thanh Tân, huyện Kiến Xương

DGT

Quang Lịch, Vũ Quý, Hòa Bỉnh

Kiến Xương

66.000

54.000

12.000

813

Xử lý cấp bách cống ông Quỳnh đê Bối đại Thắng xã Hồng Tiến, huyện Kiển Xương

DGT

Hồng Tiến

Kiến Xương

2.400

2.400

814

Nâng cấp, cải tạo đường liên xâ Hòa Bình - Đình Phùng huyện Kiến Xương

DGT

Hòa Bình, Đỉnh Phùng

Kiến Xương

36.000

28,000

8.000

815

Nâng cấp, cải tạo đường cứu hộ cửu nạn liên xã Bình Nguyên - An Bình Vũ Tây huyện Kiến Xương

DGT

An Bỉnh, Tây Scní

Kiến Xương

15.400

11.400

4.000

816

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường huyện Vũ Thắng - Bỉnh Định, huyện Kiến Xương (đoạn từ UBND xã Bình Định đển cầu Đò Mèn, Xíĩ Nam Hăi, huyện Tiền Hải)

DGT

Bỉnh Định

Kiến Xương

34.000

25.000

9.000

STT

Tên dự^ìàtVX'^ ’^Ị”\ rl..;KSr

Mã loại

'ị đất

Địa điểm thực hiện

Điện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tể dân phố, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

817

Cải tạo, nâng cấp đường cứu hộ, 'cưù'nạri Ììên. xã Quang / Bỉnh, Quang Minh, Minh Tồn, BỈnlrThaíủhuỳệnKiến^’ Xương, giai đoạn 2: Tuyến chính

7 dếnkm9+315,25, tuyến nhánh 1 vàẵoạrựừ^ngiỊ-3Í5 đển đê Hồng Hà n (phần điểu chỉnh,bỗ sung)

1

/

DGT

Minh Tân, Minh Quang, Quang Minh

Kiến Xương

43.000

30.000

13.000

XVII

ĐẨT THỦY LỢI

DTL

781.500

372.404

37.830

371.266

818

Xây dựng trạm bơm

DTL

Bách Thuận

Vũ Thư

300

300

819

Nâng cấp tuyến đê biển két hợp giao thông tỉnh TB

DTL

Thụy Xuân, Thị Trấn Diêm Điền, Thụy Hải, Thụy Trường

Thái Thụy

39.000

2.000

23.500

13.500

820

Xây dựng nhà mảy nước sạch

DTL

Thôn An cổ Nam

An Tân

Thải Thụy

3.000

3.000

821

XD đập Hồng Quỳnh trên sông Hóa

ĐTL

Hồng Dũng

Thải Thụy

13.800

11.300

2.500

822

Đất thủy lợi trong đẩu gíá đất thôn Đông - Đoài

DTL

Thôn Đông, Đoài

Dương Phúc

Thải Thụy

400

400

823

Bổ sung xây dựng trạm bơm Gổc Để xã Thụy Dũng

DTL

Hổng Dũng

Thái Thụy

300

300

824

Mở rộng trạm cấp nước sạch

DTL

Thôn Vũ Biên

Mỹ Lộc

Thái Thụy

15.100

11.300

3.800

825

Dự án xứ lý đột xuẩt cấp bách kè Hả My đoạn từ K2+000 đến K2+850 đê cửa Hữu sông Diêm Hộ; nắn tuyển dê bảo vệ khu dân cư thuộc thị trấn Diêm Điền từ cổng Ngoại Trinh IIK12+870 đến céng Diêm Điền K13 Pam huyện Thái Thụy; trồng rừng ngập mặn đê sổ 8 huyện Thái Thụy, đê số 5,6 huyện Tiền Hải; nâng cấp tuyển đê biển từ K42 đến K43+700 và K44+750 đển K55 huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bình

DTL

Dương Hồng Thủy, Thải Nguyên, Thái Thượng, Thị Trấn

Thái Thụy

160.000

35.000

1.000

124.000

826

Thực hiện tuyến NI kênh dài 620mx Im

DTL

Tân Học

Thái Thụy

600

600

827

Quy hoạch trạm bơm

DTL

Thôn Sơn Thọ 3

Thải Thượng

Thải Thụy

100

100

828

Hạng mục tuyến ống nước ngọt - Dự án NMNĐ Thái

Bỉnh 2

DTL

Sơn Hà, Dương Hồng Thủy, Thái Phúc, Thuần Thành, Thái Thịnh, Tân Học, Tân Học, Mỹ Lộc

Thái Thụy

116.000

62.900

100

53.000

829

Nạo vét và kè mải chống sạt lở sông Kiến Giang thành phổ Thái Bình

DTL

Đông Hạ, Phúc Thượng, Bắc Sơn, Thanh Miếu

Vũ Phúc

Thành phổ

45.000

45.000

830

Nạo vét và kè mái chổng sạt lở sông Kiến Giang thành phố Thái Bình

DTL

TỔ 1

Phủ Khánh

Thành phố

7.000

5.500

1.500

831

Nạo vét và kè mải chống sạt lờ sông Kiến Giang thành phố Thải Bình

DTL

Tổ 3

Quang Trung

Thành phố

700

700

832

Nâng cấp đê Tả Trả Lý từ K0 đến K42, giai đoạn từ K6+600 dển K14+700 và một sổ công trinh trên tuyến

DTL

Bạch Đằng, Hổng Giang

Đông Hung

16.100

10.100

6.000

STT

Tên (lựổiẵ

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sữ dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, tliị trấn

Huyện, thảnh phổ

Tổng diện tích

Trong đỏ lấy từ loại đẩt

Trồng lúa

Đẩtở

Đất khác

833

Nạo vét và kè hai bên sông Thống Nhaf^-cong Ngímn/ Xá đển K35 VÔ\, •£

^DTL

Phong Châu, Hợp Tiến, Minh Phú, Liên Hoa

Đông Hưng

40.000

14.000

1.000

25.000

834

Kè chống sạt lở bờ sông Sa Lung ■ *

DTL

Thồn 14 Lợi 2, Ký Con, Quang Trung

Đông Xuân

Đông Hưng

11.300

6.304

2.430

2.566

835

Hành Lang thoát lũ

DTL

An Bài

Quỳnh Phụ

57.200

57.200

836

Quy hoạch trạm bơm Đồng xầy

DTL

Trung Châu Đông

An Cầu

Quỳnh Phụ

100

100

837

Nâng cấp, hoàn thiện đê Hữu Hỏa đoạn K6+600 - K8

DTL

An Ninh, An Bải

Quỳnh Phụ

10.000

3.000

7.000

838

Xử lý cấp bách kè Đào Thành dê Hữu Luộc thuộc đja phận xã Canh Tân

DTL

Canh Tân

Hưng Hà

5.000

4.500

500

839

Kè chống sạt lở đê bối Liêu Xá, xã Canh Tân đoạn từ K3+250 đến K3+700 đê Hữu Luộc huyện Hưng Hà

DTL

Canh Tân

Hưng Hà

45.000

15.000

30.000

840

Nâng cấp tuyến đê tuyến I Bình Thanh, Bình Định, Hồng Tiến (triền đê Hồng Hà n) huyện Kiến Xương

DTL

Bỉnh Thanh, Binh Định, Hồng Tiến

Kiến Xương

180.500

80.800

9.500

90.200

841

Xây dựng mới cổng Cú tại km37+300, dê hữu Trà Lý

DTL

An Bình, Quốc Tuấn

Kiến Xương

15.000

3.000

300

11.700

xvxn

ĐÁT CÓ DI TÍCH LỊCH sử - VĂN HOÁ

DDT

154300

105.100

8.000

41.200

842

Mở rộng khu di tích lịch sử văn hóa chùa Khê Kiểu

DDT

thôn Khẽ Kiều

Minh Khai

va Thư

1.500

1.300

200

843

Mở rộng khu di tích đinh chùa

DDT

khu 9

TT Diêm Điền

Thái Thụy

4.900

4.900

844

Mở rộng dền Côn Giang

DDT

Thôn Nam Cưởng

Sơn Hà

Thải Thụy

5.000

5.000

845

Khu DTLS đền Đồng Bằng

DDT

Thôn Đồng Bằng

An Lễ

Quỳnh Phụ

132.100

85.100

8.000

39.000

846

Quy hoạch khu lưu niệm Nguyễn Du

DDT

Thôn Hải An

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Phụ

10.800

8.800

2.000

XIX

ĐÂT SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG

DSH

95.999

94.599

1.400

847

Quy hoạch nhà văn hoả thôn

DSH

Thôn Văn Thái

Duy Nhất

Vũ Thư

2.600

2.600

848

Quy hoạch nhà văn hoố thôn

DSH

Thôn Văn Lang

Duy Nhất

Vũ Thư

2600

2.600

849

Quy hoạch nhà văn hoả thôn

DSH

Thôn Thiện Long

Duy Nhất

Vũ Thư

1200

1200

850

Quy hoạch nhả vãn hoá thôn

DSH

Thôn Hảnh Dũng Nghĩa

Duy Nhất

Vũ Thư

2.000

2.000

851

Quy hoạch nhà văn hỏa thôn, khu thể thao

DSH

Thôn Hiểu Thiện

Vu Hội

Vũ Thư

3.400

3.400

852

Quy hoạch nhà văn hoả, sân thể thao

DSH

Thôn La Trạng

Vũ Tiến

Vũ Thư

2.121

2.121

853

Quy hoạch nhà văn hoá, sân thể thao

DSH

Thôn Tán Toán

Vũ Tiến

Vũ Thư

2.045

2.045

854

Quy hoạch nhà văn hoá thôn

DSH

Thôn Nhân Hòa

Vũ Vinh

Vũ Thư

3.200

3.200

855

Quy hoạch nhà văn hoá thôn

DSH

Thôn Hừu Lộc

Xuân Hòa

Vũ Thư

600

600

856

Quy hoạch nhà văn hoả thôn

DSH

Thôn Phương Tảo 2

Xuân Hỏa

VữThư

700

700

857

Quy hoạch nhà văn hoá thôn

DSH

Thanh Bản 3

Xuân Hòa

Vũ Thư

700

700

858

Nhà văn hóa thôn

DSH

Hồ Đội 2,3,4

TT Diêm Điền

Thái Thụy

200

200

859

Nhà văn hóa thôn

DSH

Đồng Tỉnh, Vị Thủy

Dương Hồng Thủy

Thái Thụy

5.000

4.000

1.000

860

Nhà văn hóa thôn

DSH

Nam ô Trinh,

Thụy Trinh

Thái Thụy

1.200

1.200

861

Nhà văn hỏa thôn

DSH

Thôn Quỳnh Lý

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

500

500

862

Nhà văn hỏa thôn

DSH

Thôn Đồng Hòa

Thụy Phong

Thái Thụy

500

500

863

Nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn 2 Đong Hồ

Thụy Phong

Thái Thụy

300

300

864

Nhà văn hỏa thôn

DSH

Thôn 3 Đông Hổ

Thụy Phong

Thái Thụy

300

300

STT

í- 'Ồ Vt'

Mã loại ; đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (1112)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đẩtở

Đất khác

865

Nhà văn hóa thôn í . ■ >.,■ '-."Cá ỉ ?

DSH

Thôn I Đồng Hôa

Thụy Phong

Thái Thụy

300

300

866

Nhà văn hóa thôn ’ÀX.\

1 DSH

Lũng Đầu

Thải Xuyên

Thái Thụy

1.200

1.200

867

Nhà văn hỏa thôn V

ỵ DSH

Thôn Kim Bàng

Thái Xuyên

Thái Thụy

1.400

1.400

868

Nhà văn hóa thôn ‘^7

DSH

Thôn Đồng Tỉnh

Thái Dương

Thái Thụy

500

500

869

Quy hoạch nhả văn hóa xã

DSH

Thôn Đoài Nghĩa

Thụy Liên

Thải Thụy

2.800

2.800

870

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn Văn Hàn Đông

Thái Hưng

Thải Thụy

500

500

87 ỉ

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn Vũ Thành Đông

Thái Hưng

Thái Thụy

600

600

872

Quy hoạch nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn Vũ Thành Đoài

Thái Hưng

Thái Thụy

700

700

873

Quy hoạch nhà vãn hóa

DSH

Thôn Kim Thành

Sơn Hà

Thái Thụy

1.000

1.000

874

Quy hoạch nhà văn hóa

DSH

Thôn Chỉ Bồ

Thụy Trường

Thái Thụy

3.000

3.000

875

Quy hoạch nhà văn hỏa

DSH

Thôn Thượng Phúc

Thụy Trường

Thái Thụy

200

200

876

Quy hoạch nhà văn hỏa thôn

DSH

Tri Chi Phú

Thụy Trưởng

Thái Thụy

300

300

877

Di dời và bố trí mởi nhà vãn hóa thôn

DSH

Thôn Trường Xuân

Thụy Trường

Thái Thụy

1.000

1.000

878

Quy hoạch nhà văn hỏa xã

DSH

thôn Vị Dương Đoài

Thái Hồng

Thải Thụy

2.900

2900

879

Quy hoạch hội trưởng thôn

DSH

Vân Động

Vũ Lạc

Thành phố

2.000

2.000

880

Quy hoạch hội trường thôn

DSH

Nam Hưng

Vũ Lạc

Thảnh phố

2.000

2.000

88 ỉ

Quy hoạch hội trường thôn

DSH

Tam Lạc 2

Vũ Lạc

Thành phố

2.000

2.000

882

Nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn Chiến Tháng (HN)

Liên Hoa

Đông Hưng

1.795

1.795

883

Hội trường thôn Khuổc tây

DSH

Thôn Khuốc Tây

Phong Châu

Đông Hưng

3.100

3.100

884

Hội trưởng thôn Khuổc Bắc

DSH

Thổn Khuổc Bắc

Phong Châu

Đông Hưng

2.200

2.200

885

Hội Trưởng thôn Cộng Hòa

DSH

Thôn Cộng Hòa

Thăng Long

Đông Hưng

3400

3.400

886

Nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn An Nạp

An Châu

Đông Hưng

460

60

400

887

Nhà văn hỏa thôn

DSH

Thôn Kim Ngọc 1

Liên Giang

Đông Hưng

1.100

1.100

888

Nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn Lãm Khê

Đông Kinh

Đông Hưng

1.000

1.000

889

Nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn KinhNậu

Đông Kỉnh

Đông Hưng

500

500

890

Nhà văn hóa thôn

DSH

Thôn An Đồng (ĐG)

Hà Giang

Đông Hưng

200

200

891

Quy hoạch nhả văn hóa và khu vui choi tổ 2

DSH

TỒ 2

An Bài

Quỳnh Phụ

600

600

892

Quy hoạch nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Mỹ

DSH

Thôn An Mỹ

An Dục

Quỳnh Phụ

1.200

1.200

893

Quy hoạch nhả văn hỏa thôn Dục Linh ỉ

DSH

Thôn Dục Linh 1

An Ninh

Quỳnh Phụ

500

500

894

Quy hoạch nhà văn hóa trong khu dân cư mới

DSH

Thôn Đoàn Xá, Quảng Bá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

895

Quy hoạch nhà văn hỏa khu dân cư đồng Kênh

DSH

Thôn Lương Cụ Nam

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

500

500

896

Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Riêm Tri

Tây Phong

Tiền Hầi

500

500

897

Quy hoạch nhả văn hỏa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Thanh Đông

Đông Lâm

TiềnHâi

400

400

898

Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Nội Lang Trung, Nội Lang Tây, Thục Thiện, An Từ

NamHâi

Tiền Hài

10.000

10.000

899

Quy hoạch nhà văn hỏa, trự sở thôn

DSH

Thôn Nội Lang Nam

Nam Hâi

TiềnHâi

800

800

900

Quy hoạch nhả văn hỏa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Lợi Thành

Đông Quý

TiềnHăi

300

300

901

Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Trung Tiến

Tây Lương

Tiền Hải

600

600

902

Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Bát cấp đông, Bát cấp nam, An Phú, An Nhân Bình

Bắc Hăi

Tiền Hái

2.000

2.000

903

Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Mỹ Đức

Đông Hoàng

Tiền Hài

600

600

904

Quy hoạch nhà văn hỏa, trụ sờ thôn

DSH

Thôn Tân Lạc

Đông Hoàng

Tiền Hải

778

778

905

Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Định cư Đông, Định Cư Tây

Đông Trà

Tiền Hải

1.000

1.000

906

Quy hoạch nhà văn hóa, trụ sở thôn

DSH

Thôn An Cư

Đông Xuyên

Tiền Hải

500

500

907

Quy hoạch nhà vãn hóa, trụ sở thôn

DSH

Thôn Tam Bảo

Nam Hồng

Tiền Hải

400

400

XX

ĐÁT KHƯ VUI CHƠI, GIẢI TRÍ CÔNG CỘNG

DKV

219.600

75.500

7.000

137.100

908

Công viên hồ Ty Diệu

DKV

Tổ I

Bồ Xuyên

Thành phố

63.900

3.200

1.000

59.700

STT

Tlndự^// /

'Mẵ loại - \ đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu

Xã, phường, thi trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đẩtỗ*

Đất khác

909

Quy hoạch công viên cây xanh <7^ ì

Í>KV

Thôn Gia Lễ

Đông Mỹ

Thành phố

10.000

10.000

910

Quy hoạch công viên cây xanh /3

ư>KV

Khu Cầu Nghìn

An Bài

Quỳnh Phụ

136.500

53.100

6.000

77.400

911

Quy hoạch công viên cây xanh kliuxdâiítừ m.ói>

? DKV

Đoản Xố, Quảng Bả

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

9.200

9.200

XXI

ĐÁT CÔNG TRÌNH NĂNG LƯỢN(^^=;eJ^'Z

DNL

74.510

58.090

2.900

13.520

912

Nâng cao hiệu quà lưới điện trung hạ áp khu vực thảnh phổ Thái Bỉnh thuộc dự án cài tạo lưới điện phân phối tại các thành phố vừa và nhỏ - giai đoạn 1 vay vổn ngân hàng tái thiết Đức (KFW3)

DNL

Cảc xã

Vũ Thư

300

200

100

913

Chổng quá tải lưới điện 0,4kV sau tiếp nhận

DNL

Tân Hòa

Vũ Thư

200

150

50

914

Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các xã Tự Tân, Vũ Đoài huyện Vũ Thư

DNL

Tự Tân, Vũ Đoài

Vũ Thư

150

100

50

915

Cải tạo chống quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các xã Xuân Hòa, Hổng Lỷ huyện Vũ Thư

DNL

Xuân Hòa, Hồng Lỷ

Vũ Thư

190

150

40

916

Cãi tạo chổng quá tải lưới điện 0,4kV khu vực các thị trẩn, Minh Quang huyện Vũ Thư

DNL

TTVũThư, Minh Quang

va Thư

130

100

30

917

Cài tạo nâng cấp đường dây 35kV nhánh trung Gian 2 Vũ Thư lộ 371E1I.5 huyện Vũ Thư

DNL

Minh Khai, Nguyên Xá, Tự Tân, Hòa Bỉnh, Trung An, Song An, TT Vũ Thư

Vũ Thư

550

400

150

918

Nâng cao khâ năng truyền tải đường dây 1 lOkV từ TBA 220kV Thái Binh - TBA 1 ỈOkV Thái Bỉnh

DNL

Thải Thụy

Thái Thụy

200

100

100

919

Trạm biển áp 1 lOkV Thái Thụy 2

DNL

Thị Trấn Diêm Điền

Thái Thụy

2.000

2.000

920

Cấy ưạm biển áp chống quá tải lưới điện cảc

DNL

Hồng Dũng, Thụy Ninh, Thụy Việt, Thụy Duyên, Thụy Thanh

Thải Thụy

400

300

100

921

Đất công trinh năng lượng

DNL

Thụy Liên

Thái Thụy

2.000

2.000

922

Xây dựng xuẩt tuyến 22KV(973-E11.2) để chồng quá tải tải lộ 972-E11.2- huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bình

DNL

Thụy Liên

Thái Thụy

400

300

100

923

cẩy trạm bến áp cấp điện cho các khu trang trợi chăn nuôỉ gia súc và nuôi trồng thủy sàn huyện Thải Thuỵ

DNL

Dương Hồng Thủy, Thái Hưng, Thái Xuyên, Thụy Trường

Thái Thụy

300

200

100

924

Chổng quả tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy

DNL

Thụy Sơn

Thái Thụy

300

200

100

925

Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy

DNL

Thụy Thanh

Thái Thụy

300

200

100

926

Chống quá tài lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy

DNL

Thụy Văn

Thái Thụy

300

200

100

STT

n ủ h 1 ? '^t<5

Tên đựÍỊ^\rz:iỉ5.,^~5,i''\ ' ĩỳỵ

Mã loại \í đất

Địa điểm thực hiện

Điện tích đất sừ dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dẳn phố, khu

Xã, phường, thi trấn

Huyện, thảnh phổ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đẩt khác

927

Lí ®ỊÍịf /

cấp điện khu công nghệ công nglụộpcaò;HqnQuốc,Lx y huyện Thải Thụy, tỉnh Thái Bỉnh V

Mi Jdnl /

Thụy Trưởng, Thụy Sơn,An Tân, Thụy Xuân, Thị trấn Diêm Điền

Thái Thụy

700

400

300

928

cấy TBA chổng quá tải lưới điện khu vực các xã: Thụy Sơn, Thái Phúc, Tháỉ Sơn, Thái Thuần, Thái Hung

DNL

Thụy Sơrựhị trấn Diêm Điền, Thái Phủc,Sơn Hà, Thuần Thành, Thái

Hưng

Thải Thụy

500

300

200

929

Cải tạo chổng quả tài lưới điện 0,4KV khu vực xã Thụy chinh, huyện Thái Thụy

DNL

Thụy Chỉnh

Thái Thụy

100

100

930

Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thải Thụy

DNL

Thái Thịnh

Thái Thụy

300

200

100

931

Chồng quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thụy Thanh, huyện Thái Thụy

DNL

Thái Đô

Thái Thụy

300

200

100

932

Cải tạo, chống quá tăi đường dây 973 - TG Thải Hưng, Thái Thụy

DNL

Thải Hưng .

Thái Thụy

400

400

933

Chống quá tải lưới điện 0,4KV sau tiếp nhận xã Thái Tân, huyện Thải Thụy

DNL

Tân Học

Thái Thụy

100

100

934

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực các xã, huyện Đông Hung năm 2020

DNL

Đông Sơn, Hồng Giang, Chương Dương, Đông Cảc, Phủ Lương, Minh Châu

Đông Hưng

730

610

120

935

Nâng cao khả năng truyền tải đường dây ỉ ỈOkV từ TBA 220kV Thái Bỉnh - TBA 1 lOkV Thái Binh

DNL

Đông Hưng, Hưng Hà, quỳnh Phụ, Thái Thụy, Vũ Thư

Đông Hưng

200

200

936

Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hài, Thái Bình

DNL

Đông Hưng

Đông Hưng

4.500

3.500

1.000

STT

Tên ,/ỳr >$.'> ■ ■

Mã loại ílđất

Địa diễm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thi trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ờ

Đất khác

937

cẩy TBA giảm tổn thất điện năng cho các TBA cỏ tồn thất điện năng trên 10% - huyện Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Kiến Xương, Thải Thụy - tỉnh Thái Bình

'ề

DNL

Đông Cường, Liên Giang, Đông Vinh, Đông Á, Đông Mĩ, Đông Hả; Lẽ Lợi, Quốc Tuẩn; Thụy Quỳnh, Thụy Phóng, Thụy

Văn, Thụy Thanh; Đồng Tiến, Đông Hài, Quỳnh Hưng,

An Khê

Đông Hưng

500

500

938

Cấy TBA chống quá tải lưới điện khu vực xã Hoa Lư - huyện Đông Hưng

DNL

Liên Hoa

Đông Hưng

150

100

50

939

cẩy TBA chống quá tãi các TBA khu vực huyện Đông Hưng

DNL

các xã huyện Đông Hưng

Đông Hưng

370

300

70

940

Xây dựng chân cột điện toàn xã

DNL

Đông Kinh

Đông Hung

1.600

1.600

941

Cải tạo, nâng cấp đường dây 10KV lộ 973 EI 1.4 đẩu nổi với lộ 973 TG Thăng Long và lộ 976E33

DNL

Các xã Đông Hợp, Đông Quang, Đông Động, Đông Dương, Trọng Quan, Xẫ Đông Hỏa, Phường Hoàng Diệu TP Thái Bình

Đông Hưng

200

200

942

Chống quá tải điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã Quỳnh Hải

DNL

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

200

100

100

943

Chống quá tài điện lưới 0,4 kv sau tiếp nhận xã Quỳnh Hồng

DNL

Quỳnh Hồng

Quỳnh Phụ

200

100

100

944

Dự án: phảt triền lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vổn Cơ quan hợp tác quổc tế Nhật Bàn - Jica

DNL

Huyện Quỳnh Phụ

Quỳnh Phụ

27.000

20.000

7.000

945

Cãi tạo, chống quá tải đường dây

DNL

Các xã

Tiền Hải

Tiền Hải

5.200

4.300

300

600

946

Dự án: Xây dựng xuất tuyến 35kv lộ 374 (trạm 1 lOkv Tiền Hải)

DNL

Các thôn

Thị trấn, Tây Giang, Tây Phong, Phương Công, An Ninh

Tiền Hài

600

500

100

947

Cải tạo nâng cấp đường dây 973A36 lên vận hành cấp điện áp 22kV

DNL

Các thôn

Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minli, Đông Hoàng, Đông Trung

Tiền Hài

570

500

70

STT

Têndựái^;,j'|? _ ■ L

,MẪ3oại ỉSSt

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tẫ dân phố, khu

Xẫ, phường, thị trán

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lẩy từ loại đẩt

Trồng lúa

Đẩtở

Đất khác

948

Cải tạo nâng cấp dưởng dây 975A36 lĩt^^ẫ^-cấpíW áp 22kV V

.. /■ ^DNL

Các thôn

Tây Giang, Tây phong, Nam hả, Nam hăi, Nám hổng, Đắc hài, Vân trưởng

Tiền Hải

190

170

20

949

Cấy TBA chổng quá tải lưới điện khu vực các xã Nam Tháng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang - huyện Tiền Hãi năm 2020

DNL

Các thôn

Nam Thắng, Nam Hải, Đông Xuyên, Tây Giang

Tiền Hầi

190

140

50

950

Cấy TBA chông quá tăi lưới đỉện khu vực các xã: Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh, Đông Cơ - huyện Tiền Hâi năm 2020

DNL

Các thôn

Nam Trung, An Ninh, Tây Ninh , Đông Cơ

Tiền Hải

430

340

90

951

Cải tạo ĐZ 172E3.3-171A36 Long Bối - Tiền Hải, Thái Bỉnh

DNL

Các thôn

Tiền Hải

Tiền Hải

5.900

3.400

2,500

952

Cấy TBA giảm tồn thất điện năng cho cốc TBA có tổn thất điện năngứên 10% năm 2019 - huyện TiềnHâi, tỉnh Thải Bỉnh

DNL

Các thôn

Tây Giang, Nam Hà, Nam Trung, Nam Hải, Đông Xuyên, Đông Phong, Đông Hải, Nam Phú, Đông Minh, Đông quý, Đông Trả, Nam Tháng, Vũ Lăng, Vân

Trường

Tiền Hâi

920

670

250

953

Xây dựng xuất tuyển 22kV lộ 479-A36 (trạm 1 lOkV Tiền Hải) chổng quá tải cho lộ 973 - A36 huyện Tiền Hải- tĩnh Thải Bình

DNL

Các thôn

Đông Cơ, Đông Lâm, Đông Minh, Đồng Hoảng, Đông Trung

Tiền Hãi

740

510

230

954

Xây dựng xuất tuyến 35kV lộ 374 trạm 1 lOkV Tiền Hài (A36).

DNL

Các thôn

Thị trấn, Tây Giang, Tây Phong, Phương công, An Ninh, Vân Trưởng

Tiền Hải

720

450

270

955

Cấy TBA chống quá tải các TBA khu vực huyện Tiền Hâi

DNL

Các thôn

Tiền Hái

Tiền Hài

370

300

70

956

Câi tạo dường dây và cấy TBA CQT huyện Hưng Hả

DNL

Câc xã trong huyện

Hưng Hả

Hưng Hà

300

250

50

957

Quy hoạch trạm điện xã Hởa Tiến

DNL

Hòa Tiến

Hưng Hà

5.000

5.000

958

TBA I lOkV Kiến Xương 2 và nhánh rẽ

DNL

TT Kiển Xương, Quang Trung

TTKíến Xương, Quang Trung

Kiến Xương

2.800

2,200

600

STT

Tên dự iA

Mã loại đất

1

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sừ dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu

xa, phường, thị trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ờ

Đất khác

959

Cải tạo, nâng cấp mạch vòng lộỉ473EIỊ-,7jvà 742E1Ì79 ,

y/DNL

Hỏa Bỉnh, Bình Minh, TT Kiến Xương, Quang Trung

Hòa Bỉnh, Binh Minh,TTKiển Xương, Quang Trung

Kiến Xương

400

300

100

960

Cải tạo, nâng cấp mạch vòng lộ 473E11.7 và 742E11.9

DNL

TT Kiến Xương, Quang Trung, Minh Quang, Nam Bình

TTKien Xương, Quang Trung, Minh Quang, Nam Bình

Kiến Xương

400

300

100

961

Xây dụng mới dường dây 22kV đẩu nổi từ TBA Thanh

Tân 4 đến Quyết Tiến 2

DNL

Thanh Tân, Lê Lợi

Thanh Tân, Lê Lợi

Kiến Xương

200

200

962

Xây dựng mới xuất tuyến 22 kv lộ 471

DNL

Vũ Quý, Quang Lịch, Hòa Bỉnh

Vũ Quý, Quang Lịch, Hòa Bình

Kiến Xương

330

300

30

963

Xây dụng mới xuất tuyến 22 kV lộ 473

DNL

Vũ Quý, Quang Lịch

Vũ Quý, Quang Lịch

Kiến Xương

230

200

30

964

Xây dựng mới xuất tuyến 22kV lộ 473 song song

DNL

Vũ Quý, Quang Bình, Quang Minh, Minh Quang

Vũ Quý, Quang Bình, Quang Minh, Minh Quang

Kiến Xương

400

300

100

965

Xây dựng mới xuất tuyến 35 kV lộ 371

DNL

Vũ Ninh

Vũ Ninh

Kiến Xương

50

50

966

Xây dụng mới xuất tuyến 35 kV lôộ 373

DNL

Vũ Quý, Quang Bỉnh, Hòa Bỉnh, Bình Minh

Vũ Quý, Quang Binh, HòaBình, Bỉnh Minh

Kiến Xương

400

300

100

967

Cải tạo nâng cẩp dường dây 35kV nhánh Bơm An Quốc lộ 371 Ẽ11.7

DNL

Vũ Ninh, VQ An, Vũ Lễ, Thanh Tân, Binh Nguyên, Quóc Tuấn

Vũ Ninh, Vũ An, Vũ Lễ, Thanh Tân, Bình Nguyên, Quổc Tuấn

Kiến Xương

600

500

100

968

Cải tạo nâng cấp nhánh Thanh Tân 4 ĐZ 22kV, lộ 472 Eli.7

DNL

Thanh Tân

Thanh Tân

Kiến Xương

100

100

969

Cấy TBA nâng cao chẩt lượng điện năng lưới điện 0,4kV khu vục các xã: Vũ Vinh, An Bồi, Bỉnh Nguyên, Nam Cao, Vũ Vân, Quốc Tuấn

DNL

Vũ Ninh, Bình Nguyên, Nam Cao, Quốc Tuấn

Vũ Ninh, Bình Nguyên, Nam Cao, Quổc Tuấn

Kiến Xương

400

300

100

970

Cấy TBA nâng cao chất lượng điện năng lưới điện 0.4kV khu vực huyện Thái Thụy, Kiến Xương

DNL

Quang Lịch, Hòa Bình

Quang Lịch, Hòa Bình

Kiển Xương

200

200

971

Cấy TBA chống quá tãi lưới điện khu vực các xã: Vũ Lễ, Vũ Hòa, Quang Trung, Vũ Tây, Quyết Tiến

DNL

Vũ Lễ, Vũ Hòa, Quang Trung, Tây Sơn, Lê Lợi

Vũ Lễ, Vũ Hỏa, Quang Trung, Tây Sơn, Lê Lợi

Kiến Xương

900

700

200

972

Cấy TBA chổng quaá tải lưới điện khu vực cảc xS: Vũ Công, Vũ Hòa, Vũ Quý, Quyết Tiến, Vũ Ninh, Quang Lịch

DNL

Vũ Công, Vũ Hỏa

Vũ Công

Kiến Xương

200

100

100

STT

Ten dtr ánr/ X

'Mã loại '■Ịđất

- Ví

Địa điểm thực hiện

Diện tích đẫt sử dụng (in2)

Xớ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phố, khu

X3, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

XXII

ĐÁT CÔNG TRÌNH BƯU CHÍ^^fe JHỘNcặ

'TỊBV

7.250

7.250

973

Xây dựng cơ sở hạ tâng ưạm thu phẵt‘sóhg^Sfé^i ,/<

■'•/jÙBV

Các xã

Quỳnh Phụ

4.500

4.500

974

Xây dựng cơ sờ hạ tãng trạm thu phát BTS) ‘

DBV

Các thôn

Các xã

Tiền Hải

2.750

2.750

XXIII

ĐẨT CHỢ

DCH

5.500

5.500

975

Quy hoạch chợ Đồng Hòa

DCH

Thôn Đổng Hòa

Thụy Phong

Thái Thụy

3.000

3.000

976

Quy hoạch chợ dân sinh

DCH

Thôn Văn Hàn Tây

Thái Hưng

Thái Thụy

2.500

2.500

XXIV

ĐẮT BÃI THẢI, XỬ LÝ CHẤT THẢI

DRA

249.600

247.000

2.600

977

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải tập trung

DRA

Thôn Hữu Hương

Phúc Thành

Vũ Thư

5.000

4.700

300

978

Khu xử lỷ rác

DRA

Thôn Duyên Trữ

Thụy Duyên

Thái Thụy

5.000

5.000

979

Khu tập kết rác thải

DRA

Thôn Đông Dương

Hồng Dũng

Thái Thụy

20.000

20.000

980

Khu xử lý rác

DRA

Cánh Đồng Bái

Thị Trẩn Diêm Điền

Thải Thụy

12.000

12.000

981

Khu xử lý rác công nghệ lò đốt

DRA

Thôn Bắc Thịnh

Sơn Hà

Thái Thụy

3.500

3.500

982

Khu xử lý rác

DRA

Thôn Hạ Tập

Thụy Bỉnh

Thái Thụy

3.000

3.000

983

Điển thu gom xử lỷ rác tập trung

DRA

Thôn Đông Hồ

Thụy Phong

Thái Thụy

5.000

5.000

984

Khu xủ lý rảc

DRA

Thôn Lò Ngói

Thái Đô

Thái Thụy

3.500

3.500

985

Khu xử lý rác công nghệ lò đốt

DRA

Thôn Xuân Hòa

Thái Thọ

Thái Thụy

3.000

3.000

986

Khu xử lỷ rác

DRA

Thôn Lũng Đầu

Thái Xuyên

Thái Thụy

7.500

7.500

987

Quy hoạch bãi tập kểt rác thải

DRA

Thôn Thống Nhất

Đông Thọ

Thành phổ

20.000

20.000

988

Nhả mảy xử lý rác công nghệ cao

DRA

Thôn Trưng Trắc B

Đông Á

Đông Hưng

61.000

58800

2.200

989

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Thôn Phú Nông

Lô Giang

Đông Hung

5.000

5.000

990

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Thôn Hoàng Nông

Lô Giang

Đông Hưng

4.000

4.000

991

Quy hoạch bãi thải, khu xử lỷ chất thải

DRA

thôn An Nạp

An Châu

Đông Hưng

7.000

7.000

992

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Thôn Tây Thượng Liệt

Đông tân

Đông Hưng

3.300

3.300

993

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Thôn Thượng đạt

Đông Dương

Đông Hưng

2.100

2.100

994

Quy hoạch bãi chôn lấp rác thâi

DRA

Thôn Tràng

An Tràng

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

995

Quy hoạch điểm trung chuyển rác 4 thôn

DRA

Thôn Hưng Hòa, Đồng Bằng, Đông Phức, Đào Động

An Lễ

Quỳnh Phụ

2.100

2.100

996

Quy hoạch bãi rốc

DRA

Thôn Cồ Đẳng

Đồng Tiến

Quỳnh Phự

10.000

10.000

997

Quy hoạch bãi trung chuyển rác

DRA

Thôn Lang Duyên

Châu Sơn

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

998

Quy hoạch bãi rác

DRA

Thôn Trình Uyên

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Phụ

5.000

4.900

100

999

Quy hoạch bãi rác

DRA

Thôn Cát Già

Tây Giang

Tiền Hải

13.000

13.000

1000

Quy hoạch bãi rác

DRA

Thôn Đồng Châu

Đông Minh

Tiền Hải

7.600

7.600

1001

Quy hoạch bãi rác

DRA

Thôn Quân Bác Đoài

Vân Trường

Tiền Hải

5.000

5.000

1002

Quy hoạch bãi rác tập trung

DRA

Thôn Tống Xuyên

Thái Hưng

Hưng Hà

7.000

7.000

1003

Xây dựng bãi rác

DRA

Thôn Công Bỉnh

Bình Định

Kiến Xương

2.000

2.000

1004

Quy hoạch bãi thải, khu xử lý chất thải

DRA

Thôn Nam Tiên

Hồng Tiến

Kiền Xương

5.000

5.000

1005

Mở rộng bãi rác

DRA

Thôn Thảo Khoản

Lê Lợi

Kiển Xương

6.000

6.000

1006

Quy hoạch bãi rác thôn Luật ngoại 1

DRA

Thôn Luật Ngoại 1

Quang Lịch

Kiến Xương

5.000

5.000

1007

Quy hoạch khu xử lỷ rác thải

DRA

Thôn Đổng vẳng T2

Vũ Thắng

Kiến Xương

6.000

6.000

XXV

ĐÁT Cơ SỞ TÔN GIÁO

TON

119.230

102.250

2.980

14.000

1008

Mở rộng chùa Đổng Cao

TON

Thôn Nhật Tân

Tân Hòa

Vũ Thư

12.000

8.800

3.200

1009

Mở rộng giáo xứ_Trung Thành_

TON

Thôn Song Thủy

Vũ Tiến

Vũ Thư

2.500

2.100

400

STT

Tên dự án ■' ỈỊ

Sỉã loại (lất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sừ dụng (m2)

Xứ đảng, thôn, xóm, tổ dân phố, khu

Xã, phưỉmg, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong dỏ lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

1010

Mở rộng giảo xứ An Châu V ị > , - 1

: TỒN

VũTiển

Vũ Thư

10.200

6.000

4.200

1011

Chùa Xuân Phô $ ‘ V < :

TỐN

Thôn Xuân Phố

Thái Phúc

Thải Thụy

1.500

500

400

600

1012

Mở rộng chùa Bển V /

Thôn Tam Tri

Thụy Trường

Thái Thụy

2.500

2.500

1013

Chùa Côn Giang (Thuyền Quan)

^TON

Thôn Nam Cưởng

Sơn Hả

Thái Thụy

6.700

6.500

200

1014

Mở rộng Chùa Liên Hoa Ý

TON

Thôn Đồng Kỷ

Đông Hăi

Quỳnh Phụ

300

300

1015

Mở rộng chùa Trúc

TON

Thôn Trinh Trung Tây

An Ninh

TiềnHâi

11.000

11.000

1016

Mở rộng giáo xứ Quân Cao

TON

Thôn Quân Cao

Vân Trưởng

Tiền Hầi

5.000

3.500

1.500

1017

Mở rộng giáo xứ rương trực

TON

Thôn RưOng Trực

Nam Thẳng

Tiền Hải

2.000

2.000

1018

Chùa Thính Giác

TON

Thôn Năng Tữih

Nam Chính

Tiền Hài

4.500

4.500

1019

Chùa Tử Quang

TON

Thôn Bảt Cấp Nam

Bắc Hâi

Tiền Hài

5.000

5.000

1020

Họ Giáo Cao Bắc

TON

Thôn Nam Trạch

Bắc Hải

Tiền Hải

6.000

6.000

1021

Họ giáo Vát cấp

TON

Thôn Nam Trạch

Bắc Hải

Tiền Hài

4.000

4.000

1022

Họ giáo Quân Trạch

TON

Thôn Nam Trạch

Bắc Hải

Tiền Hải

6000

6.000

1023

Họ giáo Quàng Châu

TON

Thôn Nam Trại

Bắc Hải

Tiền Hải

7.980

2.500

2.580

2.900

1024

Chùa Đông Quách

TON

Thôn Đông Hào

Nam Hà

Tiền Hải

5.000

5.000

1025

Mở rộng chùa Tam Bảo

TON

Thôn Tam Bảo

Nam Hồng

Tiên Hải

3.400

3400

1026

Nhà thở họ liên thành

TON

Thôn Phương Giang

Nam Hồng

Tiên Hải

2.650

2.650

1027

Mở rộng nhà thờ họ giáo công bồi

TON

Thôn Công Bồi Tây

Phương Công

Tiền Hải

5.000

5.000

1028

Dự án khôi phục chùa cổ Ngọc Đường

TON

Thôn Tam Đường

Tiến Đức

Hưng Hà

3.500

3.500

1029

Quy hoạch Mờ rộng chùa Tây Xuyên

TON

Thôn Tây Xuyên

TT Hưng Nhân

Hưng Hà

6.000

5.000

1.000

1030

Mở rộng chùa Vũih Quang

TON

Thôn Hỏa Bình

Bỉnh Định

Kiến Xương

1.000

1.000

1031

Mơ rộng đền Thánh Tâm Cao Mại

TON

Thôn Đông Nghĩa

Minh Quang

Kiển Xương

3.500

3.500

1032

Mở rộng chùa Thuyền Định

TON

Thôn Thuyên Định

Trà Giang

Kiến Xương

1.000

1.000

1033

Mở rộng Chùa Đông Quý

TON

Thôn 8 (mạ)

Vũ Tháng

Kiến Xương

1.000

1.000

XXVI

ĐẮT Cơ SỞ TÍN NGƯỞNG

TIN

1.600

1.600

1034

Quy hoạch mở rộng Đình Nam

TIN

Thôn Trung Quý

Thượng Hiền

Kiến Xương

1.000

1.000

1035

Quy hoạch mở rộng Đình Đông

TIN

Thôn Đông Khánh

Thượng Hiền

Kiến Xương

600

600

XXVII

ĐẮT NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA, NHÀ TANG LẺ, NHÀ HOẢ TÁNG

NTD

481.198

456.498

24.700

1036

Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Tiền phong

Bách thuận

Vũ Thư

534

534

1037

Mở rộng nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Toàn Thắng

Bách Thuận

Vũ Thư

600

600

1038

Mở rộng nghĩa trang Phương Cáp

NTD

Thôn Phương Cảp

Hiệp Hòa

Vũ Thư

8.000

8.000

1039

Quy hoạch nghĩa ưang nghĩa đja

NTD

các thôn

Hồng Phong

Vũ Thư

13.000

5.000

8.000

1040

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Nhà Vàng, thôn Hộí

Minh Khai

Vũ Thư

6.500

6.500

1041

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Quẻ Dậm, Mả Rác

Tân Phong

Vũ Thư

10.000

10.000

1042

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Việt Tiến

Vũ Vinh

Vũ Thư

5.000

5.000

1043

Quy hoạch nghĩa địa

NTD

Khư công Bộ, khu Đồng Thát

Thụy Thanh

Thái Thụy

5.500

5.500

1044

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Thọ Cảch

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

5.000

5.000

1045

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Đường Rụt

Thụy Quỳnh

Thái Thụy

7.800

7.800

1046

Quy hoạch nghĩa địa

NTD

Thôn Bắc, Đông

Thụy Trình

Thái Thụy

5.000

5.000

1047

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Mả Xước

Thụy Văn

Thái Thụy

2.500

2.500

1048

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Xối Đông

Thụy Văn

Thái Thụy

2.000

2.000

1049

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Đồng Học, T. Xá Thị, Cao Dưong Thượng

Thụy Hưng

Thái Thụy

3.000

3.000

STT

Tênd \ % ĩỉ 'ƯỂ? ’■■■■'. \

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xú* đồng, thôn, xóm, tẫ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thình phổ

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

1050

Quy hoạch nghĩa địa ị) Q: 1 T K

NTD

Thôn Tam Tri

Thụy Truông

Thái Thụy

10.000

10.000

1051

Quy hoạch nghĩa địa / ‘~'Ịỉ

NTD

Thôn Đầm mới

Thụy Trường

Thái Thụy

10,000

10.000

1052

Mở rộng nghĩa trang liệt sý^ ■ ,x<'

NTD

Thôn Đồng Dương

Hồng Dũng

Thái Thụy

4.000

4.000

1053

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Đông Hưng, Bắc Thịnh

Sơn Hà

Thái Thụy

17.000

17.000

1054

Mở rộng nghĩa địa ■■ '

NTD

Thôn Tiền Sao; Giang Tâm

Dương Hồng Thủy

Thái Thụy

2.000

2.000

1055

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Nghĩa Hưng

Tân Học

Thái Thụy

2.500

2.500

1056

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Cồn Tây - T. Lũng Đầu

Thái Xuyên

Thái Thụy

10.000

8.500

1.500

1057

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Đình Gián - T. Lục Nam

Thái Xuyên

Thái Thụy

2.200

2.200

1058

Mở rộng nghĩa trang Mộc Bàí

NTD

TDP số 8

Hoàng Diệu

Thành phổ

6.200

6.200

1059

Quy hoạch nghĩa trang

NTD

Thôn Đông Các

Đông các

Đông Hưng

5.000

5.000

1060

Mở rộng nghĩa trang

NTD

Thôn Kinh Nậu

Đông Kinh

Đông Hưng

2.000

2.000

1061

Mở rộng nghĩa ưang

NTD

Thôn Kinh Hoàn

Đông Kinh

Đông Hưng

2.500

2.500

1062

Mờ rộng nghĩa trang

NTD

Thôn Lãm Khê

Đông Kinh

Đông Hưng

1.500

1.500

1063

Quy hoạch nghĩa trang

NTD

Thôn Thôn Đầm

Mê Linh

Đông Hưng

4.200

4.200

1064

Quy hoạch nghĩa trang

NTD

Thôn Thôn Đoài

Mê Linh

Đông Hưng

3.100

3.100

1065

Mở rộng nghĩa địa đồng Tâm

NTD

Thôn Đồng Tâm

An Đồng

Quỳnh Phụ

1.800

1.800

1066

Mỡ rộng nghĩa trang nghĩa địa

NTD

Thôn Lam cầu 2

An Hiệp

Quỳnh Phụ

2.500

2.500

1067

Quy hoạch nghĩa trang đồng Cộc

NTD

Thôn Đồng Phúc

An Lễ

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

1068

Mở rộng nghĩa trang nhân dân

NTD

Thôn Trảng

An Tràng

Quỳnh Phụ

6.500

6.500

1069

Nghĩa địa Đồng - Lệ - An

NTD

Thôn An Vị

Đông Hài

Quỳnh Phụ

7.000

7.000

1070

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn cổ Đẳng, Quan Đình

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

5.000

5.000

1071

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn Cao Mộc

Đồng Tiến

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

1072

Mở rộng nghĩa địa

NTD

Tổ 5

Quỳnh Côi

Quỳnh Phụ

5.100

5.100

1073

Quy hoạch mở rộng nghĩa địa An Phú 2

NTD

Thôn An Phú 2

Quỳnh Hỗi

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

1074

Quy hoạch mở rộng nghĩa địa cầu Xá

NTD

Thôn Cầu Xá

Quỳnh Hải

Quỳnh Phụ

1.000

1.000

1075

Mờ rộng nghĩa địa Đà Thôn

NTD

Thôn Đà Thôn

Quỳnh Khê

Quỳnh Phụ

4.000

4.000

1076

Mở rộng nghĩa địa cầu Quốc về phía Tây

NTD

Thôn Đông Trụ

Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

1077

Mở rộng nghĩa địa Đồng Đường về phía Bắc

NTD

Thôn An Ký Tây

Quỳnh Minh

Quỳnh Phụ

2.000

2.000

1078

Mở rộng nghĩa trang

NTD

Thôn Trinh Uyên, Phương Quâ

Quỳnh Nguyên

Quỳnh Phụ

21.700

18.000

3.700

1079

Mở rộng nghĩa trang

NTD

Thôn Quân Cao

Vân Trưởng

Tiền Hải

2.000

2.000

1080

Mở rộng nghĩa trang

NTD

Thôn Phương Trạch Đông

Phương Công

Tiên Hài

7.000

7.000

1081

Mớ rộng nghĩa trang

NTD

Thôn Phụ Thành

Đông Trà

Tiền Hải

41.000

41.000

1082

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Thiện Châu

Nam Thịnh

Tiền Hải

20.000

20.000

1083

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn An Tứ

Nam Hài

Tiền Hải

11.364

11.364

1084

Quy hoạch nghĩa trang nhân dân và cây xanh

NTD

Thôn Họp Đoài

Hồng Lĩnh

Hưng Hà

21.000

21.000

1085

Quy hoạch nghĩa ưang thôn Dương Khê

NTD

Thôn Dương Khê

Thái Hưng

Hưng Hà

1.800

1.800

1086

Quy hoạch nghĩa trang thôn Phủ Ỏc

NTD

Thôn Phú Ốc

Thái Hưng

Hưng Hà

9.500

9.500

1087

Quy hoạch mở rộng nghĩa trang nhân dân

NTD

Thôn An Mai, An Đình

Thổng Nhất

HựngHà

10.000

10.000

STT

Tên dự án/

'Mã loại . .đất í:. ’■

Địa điểm thực hiện

Điện tích đất sử dụng (m2)

Xử đảng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

1088

Mở rộng nghĩa địa 1 '

■ÍNTD

Thôn Bỉnh Trật Nam Bằng trạch

An Bình

Kiến Xương

5.000

4.000

1.000

1089

Quy hoạch nghĩa trang thôn

/NTD

Thôn Đông Tiến

Hồng Tiến

Kiến Xương

10.000

10.000

1090

Mở rộng nghĩa trang thôn Nam Tiểìỉ^ .5^

/NTD

Thôn Nam Tiến

Hồng Tiển

Kiến Xương

5.500

5.500

1091

Mở rộng nghĩa trang thôn Tân Thành

NTD

Thôn Tân Thành

Hồng Tiến

Kiến Xương

5.000

5.000

1092

Nghĩa trang Phú Ân

NTD

Thôn Đông Tiến

Lê Lợi

Kiến Xương

3.000

3.000

1093

Mờ rộng nghĩa trang

NTD

Thôn Đông Thồ

Lê Lợi

Kiến Xương

6.000

6.000

1094

Quy hoạch nghĩa trang kiêu mẫu thôn Nguyệt Giám

NTD

Thôn Nguyệt Giám

Minh Tân

Kiển Xương

25.000

25.000

1095

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Sơn Thọ

Nam Bỉnh

Kiến Xương

4.000

4.000

1096

Quy hoạch Nghĩa trang

NTD

Thôn Nam Đường Đông

Nam Cao

Kiển Xương

5.000

5.000

1097

Quy hoạch nghĩa tang thôn Hưng Tiến

NTD

Thôn Hưng Tiến

Quang Bỉnh

Kiến Xương

5.000

5.000

1098

Mở rộng nghĩa trang

NTD

Thôn Luật Trung

Quang Lịch

Kiến Xương

5.000

2.500

2.500

1099

Mở rộng nghĩa trang Đồng cống

NTD

Thôn Đắc Chúng Trung

Quốc Tuấn

Kiến Xương

10.000

10.000

1100

Quy hoạch mở rộng Nghĩa trang nghĩa địa

NTD

Thôn Đại Du

Tây Sơn

Kiến Xương

2.000

2.000

1101

Quy hoạch mở rộng nghĩa địa Làng An Cơ

NTD

Thôn An Thọ

Thanh Tân

Kiến Xương

6.000

6.000

1102

Quy hoạch mở rộng nghĩa địa

NTD

Thôn ây Phú

Thượng Hiền

Kiến Xương

5.000

5.000

1103

Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

Thôn Trà Vy Bắc

Vũ Công

Kiên Xương

3.000

3.000

1104

Quy Hoạch mở rộng Nghĩa trang Làng Lịch Bài

NTD

thôn 4

Vũ Hòa

Kiến Xương

9.800

9.800

1105

Quy hoạch nghĩa địa phần cát tảng

NTD

Thôn 5

Vũ Quý

Kiến Xương

15.000

7.000

8.000

1106

Quy hoạch Nghĩa địa

NTD

ThÔn7b

Vũ Trung

Kiển Xương

5.000

5.000

XX VIII

ĐÁT NUỒI TRỒNG THỦY SẲN

NTS

672.800

597.800

75.000

1107

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

Thôn Nhạo Sơn

Thụy Sơn

Thái Thụy

30.000

30.000

1108

Quy hoạch chuyền đổi NTTS cùa dự án Đoàn

NTS

Thôn Thượng Phúc, Nhạo Sơn, Tử Đô

Thụy Sơn

Thái Thụy

60.000

60.000

1109

Chuyên MĐSDĐ sang NTTS khu Chiều Nam; Chiều Lầy

NTS

Thôn Cao Trai

Thụy Việt

Thái Thụy

4.000

4.000

1110

Quy hoạch vùng chuyển đỗi nuôi trổng thủy sản

NTS

Thôn Nông Hạ; Gò Găng - T. Cam Đoài; T. Cam Đông

Thụy Liên

Thái Thụy

51.300

51.300

1111

Chuyển đổi vùng nuôi trồng thủy sân và CN

NTS

Thôn Ba Đạc 80; Đồng 11-28

Thái Hưng

Thái Thụy

70.000

70.000

1112

Chuyển đỗi khu NTTS

NTS

Thôn 6

Thái Hưng

Thái Thụy

40.000

40.000

1113

Quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản vả chăn nuôi tập trung

NTS

Thôn Ven đê Phúc Tiền, Xuân Phố

Thái Phức

Thái Thụy

40.000

30.000

10.000

1114

Quy hoạch vùng nuôi trồng thủy sản và chăn nuôi tập trung

NTS

Thôn Đồng Uyên

Thái Phúc

Thái Thụy

22.000

10.000

12.000

1115

Quy hoạch khu NTTS + chăn nuôi tập trung

NTS

Thôn Đằng Sông

Dương Hồng Thúy

Thái Thụy

99.000

51.000

48.000

1116

Chuyển đỗi cây trồng vật nuôi

NTS

Thôn Thái Thuần

Thuần Thành

Thái Thụy

15.000

15.000

1117

CMĐ sang nuôi trồng thủy sản

NTS

Thôn An Lạc, Kim Châu 1, Kim Châu 2

An Châu

Đông Hưng

50.000

50.000

1118

CMĐ sang nuôi trồng thủy sản (Đổng Vang)

NTS

Thôn Văn Ông Đài

Đông Vinh

Đông Hưng

68.000

68.000

1119

CMĐ sang nuôi trồng thúy sản (Là Đỗ)

NTS

Thôn Văn Ông Đoài

Đông Vinh

Đông Hưng

27.500

27.500

1120

CMĐ sang nuôi trồng thủy sản (Làn Rau)

NTS

Thôn Văn Ỏng Đoài

Đông Vinh

Đông Hưng

18.000

18.000

1121

Chuyển sang Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

Thôn Quà Quyết+ Đông Năm

Đông Động

Đông Hưng

10.000

10.000

STT

Ttngfcịỹz3ỉ

Mã loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Xứ đồng, thôn, xóm, tổ dân phổ, khu

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đỏ lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất ở

Đất khác

1122

Quy hoạch khu chuyển đổi / 7/

NTS

Thôn Thượng

An Thái

Quỳnh Phụ

10.000

10.000

1123

Đất nuôi trồng thủy sản kểt hợp^ỵởì tnồXỊ^âỹ^Ìnq^^X

NTS

Thôn Vĩnh Ninh

Tây Ninh

Tiền Hài

30.000

25.000

5.000

1124

Chuyễn đồi cơ cấu Từ đất lúa sang đátĩ^íTS^ÉLN

NTS

Thôn Ái Quốc

Bình Định

Kiến Xương

10.000

10.000

1125

Chuyển đối sang nuôi trồng thủy sản

NTS

Thôn Nội Thôn, Nguyên Kinh II, Nam Tiến, Hữu Tiệm

Minh Quang

Kiến Xương

18,000

18.000

XIX

ĐẮT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

CLN

16.000

13.000

3.000

1126

Quy hoạch vùng chuyên đổi cây ttồng

CLN

Thôn Phủ Lễ Thượng

Tự Tân

Vũ Thư

16.000

13.000

3.000

TỎNG

12,066.555

9.802.474

234.100

2.029.982

3Ổ

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_43.2020.NQ.HĐND.pdf · 2.3 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản