📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025

📄 Số hiệu: 43/2017/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận📅 11/12/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu43/2017/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
Người kýNguyễn Đức Thanh — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2017
Ngày hiệu lực22/12/2017

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 43/2017/NQ-HĐND

Ninh Thuận, ngày 11 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5

Cân cứ Luật tồ chức chính quyền địa phương năm 2015:

Căn cứ Luật ban hành, văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004;

Căn cứ Thông tư 05/2008/TT-BNN ngày 14 tháng 01 năm 2008 cửa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ phát trỉên rừng;

Thực hiện Quyết định sổ 845/QĐ-BNN-TCLN ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bộ tiêu chỉ rà soái quy hoạch đất rừng phòng hộ đầu nguồn it xung yếu chuyển sang quy hoạch đất rừng sản xuất;

Thực hiện Văn bản sô 10121/BNN-TCLN ngày 30 thảng 11 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn kỹ thuật rà soát chuyên đôi đất, rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu sang quy hoạch phát triên rừng sản xuất gắn với điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng;

Thực hiện Quyết định sổ 607/QĐ-BNN-TCLN ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kết quá điều tra, kiêm kê rừng tại 19 tỉnh năm 20ỉ5-2016 thuộc dự án ‘'Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giaỉ đoạn 2013-2016”;

Thực hiện văn bản số 9440/BNN-TCLN ngày 10/1172017 và văn bán số 9654/BNN-TCLN ngày 20/11/2017 về điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nồng thôn;

Xét Tờ trình số 227/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2017 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc để nghị Hội đồng nhân dân tinh thông qua Nghị quyết rà soát, điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tình Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, định hướng đến năm 2030: Bảo cáo thẩm tra cùa Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QƯYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, với nội dung chính nhu sau:

1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước rà soát, quy hoạch

Tổng diện tích 03 loại rừng trước thời điểm rà soát, điều chỉnh (sau khi cập nhật kết quả kiểm kê rừng năm 2016) là 197.427,10 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.695,46 ha, rừng phòng hộ là 116.025,70 ha, rừng sản xuất là 39.705,94 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Tổng

Đặc đụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

197.427,10

41.695,46

116.025,70

39.705,94

1. Đất có rừng

139.325,37

30.938,64

83.930,29

24.456,44

- Rừng tự nhiên

131.996,68

29.799,04

79.994,55

22.203,09

- Rừng trồng

7.328,69

1.139,60

3.935,74

2.253,35

2. Đất chưa có rừng

58.101,73

10.756,82

32.095,41

15.249,50

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

19.940,61

5.164,06

11.100,94

3.675,61

- Đất trống không có cây g tái sinh

12.752,68

1.426,94

7.774,53

3.551,21

- Đất có cây nông nghiệp

24.610,84

3.896,53

13.003,59

7.710,72

- Đất trống khác

797,60

269,29

216,35

311,96

2. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp sau rà soát, quy hoạch

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 là 190.677,84 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.372,34 ha (chiếm 21.7%), rừng phòng hộ là 125.053,46 ha (chiếm 65,6%), rừng sản xuất là 24.252,04 ha (chiếm 12,7%), cụ thể:

a) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo loại đất, loại rừng:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng diện đất quy hoạch cho lâm nghiệp

190.677,84

41.372,34

125.053,46

24.252,04

1. Đất có rừng

142.943,00

30.938,64

94.728,02

17.276,34

- Rừng tự nhiên

135.532,19

29.799,04

90.814,15

14.919,00

- Rừng trồng

7.410,81

1.139,60

3.913,87

2.357,34

2. Đất chưa có rừng

47.734,84

10.433,70

30.325,44

6.975,70

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

20.071,81

5.064,68

13.720,08

1.287,05

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

10.189,15

1.423,38

7.774,87

990,90

- Đất có cây nông nghiệp

17.152,73

3.697,33

8.769,77

4.685,63

- Đất trống khác

321,15

248,31

60,72

12,12

b) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo đơn vị hành chính:

Đơn vị: ha

Huyện

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sn xuất

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

190.677,84

41.372,34

125.053,46

24.252,04

1. Bác Ái

76.696,89

19.531,51

45.712,32

11.453,06

2. Ninh Sơn

43.249,55

33.024,86

10.224,69

3. Thuận Bắc

19.869,95

11.747,79

7.895,68

226,48

4. Ninh Hải

11.983,98

10.093,04

1.890,94

5. Ninh Phước

8.944,37

7.869,66

1.074,71

6. Thuận Nam

29.933,10

28.660,00

1.273,10

3. So sánh kết quả quy hoạch 03 loại rừng trước và sau quy hoạch

a) Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha, trong đó: Đất có rừng tăng 3.617,63 ha và đất chưa có rừng giảm 10.366,89 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Loại đất, loại rừng

Diện tích trước điều chỉnh

Diện tích sau điều chỉnh

Tăng (+)/ giảm(-)

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

197.427,10

190.677,84

-6.749,26

1. Đất có rừng

139.325,37

142.943,00

+3.617,63

- Rừng tự nhiên

131.996,68

135.532,19

+3.535,51

- Rừng trồng

7.328,69

7.410,81

+82,12

2. Đất chưa có rừng

58.101,73

47.734,84

-10.366,89

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

19.940,61

20.071,81

+131,20

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

12.752,68

10.189,15

-2.563,53

- Đất có cây nông nghiệp

24.610,84

17.152,73

-7.458,11

- Đất trống khác

797,60

321,15

-476,45

b) Theo chức năng 03 loại rừng: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha; trong đó: Rừng đặc dụng giảm 323,12 ha, rừng phòng hộ tăng 9.027,76 ha và rừng sản xuất giảm 15.453,90 ha, cụ thể:

Đơn vị: ha

Chức năng 03 loại rừng

Diện tích trước điều chỉnh

Diện tích sau điều chỉnh

Tăng (+)/ giảm (-)

Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp

197.427,10

190.677,84

-6.749,26

1. Rừng phòng hộ

116.025,70

125.053,46

+9.027,76

2. Rừng đặc dụng

41.695,46

41.372,34

-323,12

3. Rừng sản xuất

39.705,94

24.252,04

-15.453,90

(kèm theo các phụ lục chi tiết về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật; công bố công khai quy hoạch 03 loại rừng tại địa phương; hàng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết này.

Trường hợp Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Thuận, khi số liệu có thay đổi; UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.

2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Ban công tác đại biểu-UBTVQH;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT;
- Thường trực Tnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ban Thường trực UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh khóa X;
- Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH, HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND các huyện, thành phố;
- Trung tâm công báo tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH


Nguyễn Đức Thanh

PHỤ LỤC I

HIỆN TRẠNG 03 LOẠI RỪNG TRƯỚC RÀ SỎÁT, QUY HOẠCH THEO ĐON VỊ HÀNH CHÍNH
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số..4ịỈ2./2Cỉỉ7/NQ-HĐND ngàyJJ_íháng72năm 2017 của HĐND tỉnh)

Đơn vị: ha

Loại đất, ỉoạỉ rửng

Điện tích

Phân theo đon vị hành chính

Bấc ái

Ninh Hảỉ

Ninh Phiróc

Ninh Soìì

Thuận Bẳc

Thuận Nam

Tổn| diện tích tự nhiên

335.534,20

102.722,04

25.358,09

34.195,28

77.180,69

31.826,12

56.333,15

ỉ. Đất quy hoạch lâm nghiệp

197.427,10

78.881,73

10.662,48

8.822,26

45.005,97

21.284,85

32.769,81

1. ©ất rừng đặc dụng

41 695,46

19.607,66

10.181,46

T 1.906,34

a) Đất có rừng

30.938,64

16.018.98

9.126,79

5.792,87

- Rừng tự nhiên

29.799,04

15.869.37

9.079.09

4.850,58

- Rừng trồng

1.139.60

149.61

47.70

942,29

b) Đất chưa cá rừng

lữ. 756,82

3.588.68

1.054,67

6.113,47

- Đẩt trống có cây gỗ tái sinh

5.164,06

2,191.45

135.41

2.837,20

” Đẩt trổng không có cây gỗ tải sinh

1.426,94

700.15

438.35

288,44

- Đất có cây nông nghiệp

3.896,53

650.67

272,81

2.973.05

- Đất trổng khác

269,29

46.41

20830

14,78

2. Đầt rừng phòng hộ

116.025,70

46.999,18

481,02

4.932,06

28.092,38

7.497,08

28.023,98

a) Đặt có rừng

83.930.29

34.486. ỉ 8

337.27

4.548(55

22.862.69

2.856,35

18.839,25

- Rừng tự nhiên

79.994.55

33.492.56

320.37

4.531.74

21.417.74

2.273.02

17.959,12

- Rừng tròng

3.935.74

993.62

16.90

16.81

1.444.95

583.33

880,13

b) Đất chưa có rừng

32.095.4 ỉ

12.513.00

143.75

383,51

5.229.69

4.640.73

9.184,73

- Đất trống có cây gồ tái sinh

11.100,94

2.251.09

98.07

208,63

245.20

3.966,79

4.331,16

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

7.774,53

2,579.30

35.11

100,74

148.59

163,49

4.747,30

- Đất có cây nông nghiệp

13.00^59

7,632 90

5.01

74,14

4.821.43

446,25

23,86

“ Đẩt trống khác

216.35

49.71

5.56

14.47

64,20

82^41

3. Đất rùng sản xuất

39.705,94

12.274,89

3.890,20

16.913,59

1.881,43

4.745,83

a) Đất có rừng

24.456,44

6.417,22

2.299,37

14.165.54

225,03

1.349,28

- Rừng tự nhiên

22.203,09

5.629.54

2.139,65

13.394.60

131,39 '

907,91

- Rừng trồng

2.25335

787.68

159,72

770.94

93,64

441,37

b) Đất chưa có rừng

15.249.50

5.85767

ỉ. 590.83

2.748.05

1.656,40

3.396,55

- Đất trống có cây gồ tái sinh

3.675161

635.41

744.78

225.86

ỉ .334,03

735.53

- Đảl trông không cỏ cây gồ tái sinh

3.551.2 ỉ

845.10

402,06

89.74

17.83

2.196.48

~ Đât có cày nông nghiệp

7.710.72

4.258.70

436.03

2.405.00

290.89

320.10

- Dẩt trống khác

311.96

11 8.46

7.96

27.45

13.65

144.44

lí. Đât ngoài quy hoạch lâm nghiệp

138.107,10

23.840,31

14.695,61

25.373,02

32.174,72

10.541,27

23.563,34

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH NĨNH THUẬN

PHỤ LỤC H

HIỆN TRẠNG 03 LOẠI RỪNG TRƯỚC RA SOÁT, QUY HOẠCH THEO CHỦ QUẢN LỶ
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sể.Ẩịb. ./20ỉ 7/NQ-HĐND ngờyj/UhángJJji.ãm 2017 của HĐND tỉnh)

Loại đất, loại rừng

Điện tích

Ban quẩn lý rừng đặc đụng

Ban quản lý rừng phòng hộ

Doanh nghiệp Nhà nước

Doanh nghiệp ngoải Quốc doanh

UBND xã

Lực lượng vfl trang

TÔ chức khác

Vtrửn quốc gia Phưỏc Bình

Vưôn quốc gia Núi Chúa

Ban QLR PH KrôngPha

Ban QLR PĨíữN hồ Sông sẳt

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

Ban QLR PĨIĐN hồ Tân Giang

Ban QLR PHVB Thuận Nam

Công ty TNHH MTV LN Ninh Son

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

Tống diễn tích tự nhiên L Đổt quy hoạch lâm nghiệp 1. Đất rùng đặc dụng

335.534.20

197.-^27,10

41. 695,46 ■

2219.607,66

19.607,66 Ĩ6.013.98

22.087,80

22.087,80

14 919.66

13 929,67

989,99

1Ọ 556,93 2

19.728,58

11.348,27

24.981,00

19.448,23

18 463.5'■

18.270.65

"2 192.92

984,66

16,15331

28.001,97

27.596,22

2 '81,90'2

■~^o" 7/45

2 36,62 4286'

■■ 40.42

30,95 9.47

16.983,55

1’2.484,99

N?‘97fí'B 22'9.566.49 '22 403.98 222 2.514.52

222 222.2 758, Ì9 2'

22222227T84 22 2Ij2-4712^22 22222 /0.822.2 2 4.498,56 ' Ỉ.882.6Í ' 1.565,35

2 '317,26 ’ ’’ ‘2 615. 97

511.37

! 40.82

1 026.34

47.42

291,30

“ 291.30

50.52'

2. 5ÍÍ-S-

2 ■ 240. -3

Ị14 >9

37.M)

8,61

'2 22 8-61 2 2 2222222 7/7..

'2 222 72"!)?

........ •'59 2 2 222.2 9-50...

■ "2 222.2° 84 22

2222 22... 92??.'

2

a) Dai có rừng

2ẫ^Ễ^2 ■ ■ 2^799/04 "

- Rưng tự nhiên

15.869.37

' Rừng tròng

Dàỉ chưa cỏ rừng

2. ỉ)in rừng p hồng hộ

ạ) íkir cà rừng

- Rưng tự nhiên

* Rưng trông

bì Dài chưa cổ rùng

1.139,60

149,6!

10.756,82 ....

Ị 426/94 2 3 896,53 22 2 2-269-29 116.025,70 83.930,29

22 2 22^EhƯ

3.588,68

22Ỵ'i 9ì .45

700.15

..... 650 67

22. 46.41 ■ •

7.168.14

' 2 772.6; ■

726.79

3 245.86 '

222.88

22210-556’93 2.

2 6.9Ố/.29

5 778,44

222EI§2,822

3.595.64 2 '220'1'5

2.2 222Ư^30 2 324!30

ỉ 7.008,75

10 971.622

2 102437 872222

5,6:75 2

6.034,13

22 2 93 95^4

22 3 226,37 2'222.903,712.

... 622 66

.. 5 Ốó9 57

13.468,59

4 919.11

.22 4 21504 2

704,02

8.549,48

"'319277

4.653,83

22' 22 88

80,57

2.684,72

399.83

2'2 399.83

■ 2 284'89

1 895.71

264.97

124.21

14.667,67 2

73.245.23

132057266’

■ 187 57

/422,44 .2Z 2 2.22Q’ộj 2.

2 12-44

.J224.Q4-4722

2 2.2 22 2 24-9222.

13.334,30

12.501,14

1 í.966,54

' 534.60

Í33./Ổ

'23.78

63.08

746,30

19.185,99 "17.862.56 2152737,57 2 2 124 >99 2 3.323.43' 222 /.ị?///. 22' 2 122^4226 2

22 2 221'2 819.36 22'22222 33 22 22 2” 8.410,23

" 315.00

3.370.ì 6

18.32

664.31

.

_J

- Đâ! trồng cộ cây go tái sinh

222- Đãi trống kháng có caV gô Tổ /222 - Đấi co cây nông ngaiêp

í 1.100,94

"7.774,53"

- - -

..... ./•623.5

■'■'Tỉ94 36 '"'

4.819,55

178240 ’

720 60

2'222 1 88 26

222 2 73 96 ....... 2J.-84..

5.532,77

2 3/9W

22' '3.040 58

2 " 153.26

2. 7.336‘.9.ỉ

! 337.36

630.02

343.36

28. i 9

13.003,59

.„„4.362,53

2/222 ...Ỉ4'6Ọ2.

2.7Í9,b5

' ì 092,11'

2 .728'34222

2 363.77

1.62772

24.39

99.27

' ỉ 481.98

22.08

607/42

_ 64 220

2 /2/152,33

254,84

/ .140,59 ■

2.2 2j 14 25

2' 7'897.49 '1.554 85

2 2(! 84 308/15

13.65

- Đà! trồng khác

2 Rưng trong 22 22 22222.2. 2.

bỉ ỉ Kit chưa cò rừng

~ Dàỉ trông có câ\ gỗ tai sinh

B. ĩĩái ngoài Qĩl lãm nghiệp

22 203,09 '

2 2.253,35 ’ 77.249770

7 710,72

311 96

138.' 107,10

:

5.89

HỘI ĐÔNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

PHỤ LỤC IH

QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐổẠN 20Ỉ6-2025 THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sắ.Ẳ$../2OỈ7/NQ-HĐND ngàyjl^thángjjjoăm 20ỉ7 của HĐND tỉnh)

Loại đất, loại rừng

Hỉện trạng

Quy hoạch

Phân theo đon vị hầnh chính

Tãng giâm (+/-)

Đác ái

Ninh Hăi

Ninh Phuớc

Ninh Sơn

Thuận Bắc

Thuận Nam

Tốnẹ diện tích tự nhiên

335.534,20

335.534,20

102.722,04

25.358,09

34 195,28

77.180,69

31.826,12

56.333,15

I. Đẩt quy hoạch lâm nghiệp

197.427,10

190.677,84

76.696,89

11.983,98

8.944,37

43.249,55

19.869,95

29.933,10

-6.749,26

1. Đất rừtig dặc dụng

41.695,46

41.372,34

19.531,51

10.093,04

11.747,79

-323,12

a) Đất có rừtĩg

30.938,64

30.938,64

16.018,98

9. ỉ26,79

5. 792,87

- Rừng tự nhiên

29.799,04

29.799.04

15.869.37

9.079,09

4.850.58

- Rừng trồng

b) Đàt chưa có rừng

....... U3W íõ. 756,82

1.139.60

Ỉ0.433,70

149.61

3 5/2.53

47,70

966.25

■•■■■

942.29

5.954.92

- --

-323./2

- Đất trống có cây gồ lải sinh

5.164,06

5.064,68

2.191.45

133,51

2.739.72

-99.38

- Đật trống không co câx gỗ tải sinh

1.426,94

1.423.38

698 46

436,48

288,44

-3,56

- Đẩt có cây nông nghiệp

3.896,53

3.697.33

593,32

r 192,03

2.911,98

-199.20

- Đất trố g khác

269,29

248.31

29,30

204,23

14,78

-20.98

2, Đât rừng phòng hộ

116.025,70

125.053,46

45.712,32

1.890,94

7.869,66

33.024,86

7.895,68

28 660,00

+9.027,76'

a) Dất cỏ rừng

83.930,29

94.728,02

35 986.59

754,57

6.5Ỉ8.Ỉ7

28.4 ỉ 6,88

3.0 ỉ 3,04

20.038,77

■t !0.797,73

- Rừng tự nhiên

79.994,55

90.814.15

35.250,04

688,03

6.448.0ỉ

26.894.80

2.404,41

19.128.86

+ 10.819.60

- Rừng trồng

3.935,74

3.913.87

736.55

66.54

70,16

1.522.08

608.63

909.91

-21.87

b) Đất chưa có rừng

32.095,4!

30.325,44

9 725,73

Ỉ.Ỉ36.37

L35Ì.49

4.607,98

4.882,64

8.621,23

-ỉ.769,97

~ Đầt trống có cây gổ 13! sinh

ỉ 1.100,94

í 3.720.08

3.052,91

984,41

653,03

259.77

4.259.30

4.510,66

2.619.14

- Đất trổng không có câ} gỗ tái sinh

7.774,53

7.774.87

2.864.40

149,10

352,67

150,46

151.19

4.107.05

+0,34

- Đất có cây nông nghiệp

13.003,59

„8.769.77

3.782.20

2.86

340.68

4.188.22

455.81

-4.233,82

- Đất trống khác

216,35

60.72

26.22

5,1 r

9,53

16.34

3.52

-155.63

3. Đất rừng sân xuất

39.705,94

24.252,04

11.453,06

1.074,71

10.224,69

226,48

1.273,10

-15.453,90

a) Đất có rửng

24.456,44

ỉ 7.276,34

6.5 ỉ 8,60

333.4!

9.314,82

68,34

ì.04 ỉ, 17

-7. ỉ 80, ỉ 0

- Rừng tự nhiên

22.203,09

14.919.00

5.4 73.85

223.38

8.616.74

605,03

-7.284.09

Rưng trồng

2.253,35

2.357.34

1.044.75

110,03

698,08

68,34

436.14

+ 103.99

b) Đắt chưa cá rừng

15.249,50

6.975,70

4 934,46

741,30

909,87

Ị 58, ỉ 4

23!, 93

-8.273.80

- Đầt trồng có cây gồ lái sinh

3.675.6 ỉ

ỉ.287.05

246.82

537,33

148,56

151.89

202.45 '

-2.388.56

- Đẩĩ trống không cô cã> gồ tái sinh

3.551.21

990.90

782.24

115.94

68.79

23.93

-2.560.31

- Dât có cây nông nghiệp

7.710.72

4.685.63

3 895.22

87.52

692.52

5.72

4.65

-3.025.09

- Dâl trông khác

3 ỉ 1.96

12.12

10.18

0.51

0.53

0.90

-299.84

ĨI. Đất ngoài quy hoạch ĩânì nghiệp

138.107,10

144.856,36

26.025,15

13.374,11

25.250,91

33.931,14

11.956,17

26.400,05

749,26 !

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

PHỤ LỤC IV

QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GĩaĨ đoạn 2016-2025 THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Nghị quyêt sổ.éịẲ../2017/NQ-HĐND ngàyj.l.jhángjj.nãm 20ỉ7 của HĐND tình)

Loại đát, loại rửng

Hiện trạng

Quy hoạch

Ban Íịtỉíin lý rỉrtỉg đặc tỉụng

Ban qiííin lý rùĩig phòng hộ

Doanh nghiệp Nhà íiuửc

Doanh nghiệp ngoải Quốc tỉ oanh

UBND xã

Lụx ỉirợng vu irang

TỒ chức khác

Tăng giảm (+/-)

VQG Phưó'c Bình

VQG Nỗi Chúa

Ban QLRPH KrôngPha

Ban QLR PHĐN hồ Sông Síú

Ban QLR PHDN hồ Sông Trâu

Ban QLR PHĐN hồ Tồn Giang

Ban QLR PHVB Thuận Nam

Cống ty TNHH MTVLN Ninh Sun

Công ty ĨNHH MTVLN Tân Tiển

Tùng tliên tích tự' nhiên

335.534,20

335534,20

ĩ. Đầt quv hoaeh lâm nghiệp

197.427,10

1911.677,84

24.924,43

23.658,45

12.444,44

26.851,71

10.185,15

24.454,00

13.825,19

28244,74

22.622,65

79,63

3328.32

50,52

8,61

' -6.749,26 ’

1. Đât rtmg đăcđụng

41.695,46

41.372,34

19.531,51

21.840,83

-323,12

Itì ĩ)at Cữ rưng

30.938,64

30.938.64

16.018.98

14.919,66

• Rìmg tư nhiên

29.799,04

29.799,04

15.869,37

13.929,67

- Rừng trồng

1.139,60

1.139,60

149,61

989,99

bi Dủt chưa có rừng

10.756,82

10.433.70

3 5/2.53

6.921.17

-323.12

- ỈÃít trông có cồỵ gâ tỉù sinh

5.164,06

5.064.68

2.191,45

2.873,23

-99.38

- Dát trổng khổng có càv gỗ TS

1,426,94

1/123.38

698,46

724,92

-3,56

- Dãt cỏ cãv nỗnạ nghỉêp

3.896,53

3.697.33

59332

3.104,01

-199,20

- Dăt trỏng khác

269,29

248.31

29,30

219,01

-20,98

2. ỉ)ât rùng phòng hộ

í 16.025,70

125.053,46

5.281,94

1.817,62

ỉ 1.940,48

21.583,16

9.778,30

23.100,14

13.429,52

20.015,65

17.167.26

930,78

8,61

+9.027,76

(lĩ Hỏi cỏ rìmg

83.930,29

94. ‘28.02

3.456,52

688.03

8.410.48

16.791,16

3. ‘34.4!

20 868.51

5.688.43

18.990,98

15 298.29

884.14

-07

- Rửng tụ nhiên

79.994,55

90.814,15

3.157,92

688,03

7.184,68

16.493,15

3.044,30

20.621,17

4 955,70“

18 709,98

15 154.66

797.49

Ko"?

+ 1Ò.819.60

- Rừng tròng

3.935 .74

3.913,87

298,60

1.225,80

298,01

690,11

247,34

732,73

281,00

53,63

86.65

-21.87

b) ữâr chưa cá riỉìĩg

32.095,41

30.325.44

1.825,42

í. 129,59

3.530,00

? 792.00

6.043,89

2.231.63

7 741.09

1.024.67

1.958.97

*■

46.64

l,sV

-1.769,97

- {)àt trổng cố cây gỗ lái sinh

ỉ 1.100,94

13.720,08

24?,70

984730"

232,13

1.504,42

5.299,58

1.385,27

3.778.42

17.81

262,92

13.03

0,50

+2.619,14

- Dầt trông không có càv gồ TS

7.774,53

7.774,87

336,38

143,85

135,31

1.545,04

156,32

498,97

3.960,75

14,31

977,85

5 25

0,84

+0,34

- ỉ )àt cỏ câv nông nghiệp

13.003^59

8.769,77

1.247,34

1,44

3.156 69

i .'732,56

571.65

340,68

992,55

700,46

26,40

-4.233,82

- Đật trông khác

216,35

60,72

5,87

9,98

16,34

6,71

1,92

17,74

1,96

0,20

-155,63

3. Dát rừng sán xuitt

39.705,94

24.252,04

110,98

503,96

5.268,55

406,85

1.353.86

395,67

8.229,09

5.45539

79,63

2397.54

56,52

-15,453.90

rtì Dó! cà rừng

24'456.44

r 276.34

■88,7

428.88

1.983.40

45,96

929.89

395.6’’

7.907,49

410-. 71

41,48

1.296.6-

5(U2

-7.180.10

- Rừng tư nhiên

22.203.09

14 9:9.00

87,68

409,03

1.428,34

828.39

7.347,30

3 736,91

36,62

1 04473

-7.284,09

- Rừng trồng

2.253^35

2.357,34

0,99

19,85

555,06

45.96

101'50

395,67

560,19

370.80

4.86

25H4

50.52

ì 03.99

bt! ỉát chưa cớ rừng

ị5.249.50

6 9~5 ‘0

22,3/

‘5.08

3.285.15

360.89

423.9?

321.60

ì 3 4-.68

38.15

ỉ Itỉtì \ -

-8.2~3.80

- Ị)àl tròng cố eâ\ gổtat sinh

3 675 61

1 287.05

1,41

ÍÍÍ8.01

234.35

362.71

11.41

24 62

29.2.2

515 31

-2.388.56

- !)àt trông không có cày oẻ TS

3 551.21

990.90

2.61

1.23

169.88

23.17

44.42

61.85

574.52

8.92

lí)4 5(j

-2 560.31

- Dãt cò cày nòng nghiệp

7 710,72

4 685.63

19.71)

72.44

2 999.78

103.84

15.43

248.34

745.95

481.15

.3 025.09

- Dál trồng khíic

31Ỉ.9&

12 12

7.-18

0.53

1.41

2.59

■ ' í).’l ■

-29') 84

ỉl. Dái ngoài QH làm nghiệp

138.107,10

144.856J6

-6 749.26 I

HỘI ĐÔNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NINH THUẬN Độc ỉập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC V

QUY HOẠCH CHUYẾN RA NGOÀI 03LOAI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sẻ,NfJ>./2017/NQ-HĐND
ngàỵ^háng^ẩ^ãm 20ỉ 7 của HĐND tỉnh)

1. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:

Huyện

Tổng diện

Phân theo 03 loại rừng

tích

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

13.529,09

323,12

3.311,24

9,894,73

1. Bác áí

4.963,94

76,15

816,99

4.070,80

2. Ninh Sơn

2.613.75

832,90

1.780,85

3. Thuận Bắc

1.421,05

158,55

671,19

591,31

4. Ninh Hải

101,68

88,42

13,26

5. Ninh Phước

579,80

4,96

574,84

6. Thuận Nam

3.848,87

971,94

2.876,93

2. Quy hoạch chuyên ra ngoài 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Chủ quản lý

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rùng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tô ng công 1. Ban quản lý đặc dụng - Vườn Quốc gia Núi Chúa

13.529,09

323,12

246,97

323,12

323,12

246,97

3.311,24

9.894,73

- Vườn Quỗc gỉa Phước Bình

76,15

76,15

2. Ban quản lý rùng phòng hộ

7.211,41

2.093,25

5.118,16

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông sắt

1.502,11

260,05

1.242,06

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu

1.265,27

677,32

587,95

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang - Ban QLRPH Krông Pha

.1.049,01

183,06

7,73 183,06

1.041,28

- Ban QLRPH ven bỉển Thuận Nam

3.211,96

965.09

2.246,87

3. Doanh nghiệp Nhà nước

3.773,58

1.009,57

2.764,01

- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

924,46

588,68

335,78

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

2.8494 2

420.89

2.428.23

4. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh

2,27

L

2,27

ủy ban nhân dân xã Lực ỉuơng vũ trang

1.977,93

240,78

208,42

L 769,51

240,78

3. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rùng phân theo loại đất, loại rùng:

Loại đất, loại rừng

Tổng diện tích

Phân theo 03 loạị rừng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng 1. Đất có rừng

13.529,09

323,12

3.311,24

9.894,73

- Rừng tự nhiên - Rừng trồng

■■■■ ■

-

2. Đất chưa có rừng

13.529,09

323,12

3.311,24

9.894,73

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

1.998,26

99,38

546,12

1.352,76

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

3.336,85

3,56

899,97

2.433,32

- Đất có cây nông nghiệp

7.712,42

199,20

1.706,13

5.807,09

- Đất trống khác

481,56

20,98

159,02

301,56

4. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo mục đích sử dụng:

Mục đích chuyển đổi

Tổng diện tích

Phân theo ba loai rừn£

Đặc dung

Phòng hộ

Sản xuất

Tống cộng

13.529,09

323,12

3.311,24^

9.894,73

1. Đất sần xuất nông nghiệp

8.690,54

79,71

2.118,86

6.491,97

- Giao để' cấp GCNQSDĐ ổn

8.057,03

79,71

2.095,50

5.881,82

định sản xuất nông nghiệp

- Giao các dự án phát triển nông

633,51

23,36

610,15

nghiệp -

2. Đất phỉ nông nghiệp

21838,55

243,41

11.192,38

3.402,76

- Đát năng lượng

2.709,80

136,88

375.64

2.197,28

- Đất cho hoạt động khoáng sản

806,68

279,83

526,85

- Đất thủy lợi

315,02

72,10

73,48

169,44

- Đất Quốc phòng và An ninh

381,78

1,13

97,46

283,19

- Đất giao thông

286,16

5,73

99,75

180,68

- Đất khu công nghiệp

205,14

179,63

25.51

- Đất có di tích, thắng cảnh

50.58

50.58

- Đất ở nông thôn

49,98

21,90

28,08

- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

10,23

10,23

“ Đất nghĩa trang

17,65

0,97

7,10

9,58

- Đất phi nông nghiệp khác

5,53

4,70

0,83

Hộỉ ĐỎNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

QUY HOẠCH CHUYÊN VÀO 03 LỎẠĨ RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sẻ.43-■/2017/NQ-HĐND
ngàyjjdhángịlyiăm 20ỉ 7 cùa HĐND tinh)

1. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo đon vị hành chính:

Huyện

Tổng diện tích

Phân theo 03 loại rùng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng công

6.779,83

2.779,10

857,33

■■■■■

_ 5.417,58

2.453,28

440,21

1.362,25

325,82

417,12

552.92

66,39

6,15

’ 1.4234 8

,2 ',20yi

1.012,16

■■■■

6,15 1.423,18

148,99 945,77

2. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Tổng

Phân theo 03 loại rừng

Chủ quản lý

diện

Đặc

Phòng

Sản

tích

dụng

hộ

xuất

Tổng cộng

6.779,83

5.417,58

1.362,25

1. Ban quản lý đặc dụng

1.706,46

1.706,46

- Vườn quốc gia Núi Chúa

1.373,17

1.373,17

“ Vườn quốc gia Phước Bình

333,29

333,29

2. Ban quản lý rừng phòng hộ

3.776,67

3.305,63

471,04

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông sắt

2.403,31

2.112,15

291.16

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu

32,53

6,15

26,38

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang

277,31

210,92

66,39

-BanQLRPHKrôngPha

179,68

92,57

87,11

- Ban QLRPH ven biển Thuận Nam

883,84

883,84

3. Doanh nghiệp Nhà nước

339,98

303,72

36,26

- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

313.05

282,05

31.00

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

26,93

21,67

5.26

4. ủy ban nhân dân xã

956,72

101,77

854,95

3. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo loại đất loại rừng:

Loại đất, loại rừng

Tồng diện tích

Phân theo 03 ỉoại rùng

Đặc dụng

Phòng hộ

Sản xuất

Tổng cộng

6.779,83

5.417,58

1.362,25

1. Đất có rùng

3.677,63

3.004,18

613,45

- Rừng tự nhiên

3.535,51

2.929,99

605.52

- Rừng trồng

82,12

74,19

7,93

2. Đất chưa có rừng

3.162,20

2.413,40

-■■■<■■■■

748,80

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

2.129,46

1.697,12

432,34

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

773,32

648,22

125,10

- Đất có cây nông nghiệp

254,31

62,95

191,36

- Đất trống khác

5,11

5,11

/ HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NINH THUẬN Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC VII

CHUYẾN ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG QUY HOẠCH 03 LOẠI RÙNG
GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số. 4-3. ./20/ 7/NQ-HĐND
ngàyJ/Nháng/J/nãm 2017 của HĐND tỉnh)

1. Chuyên đôi chức năng trong 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:

Huyện

Chuyển đồi tù' rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất

Chuyển đổi từ rùng sản xuất sang quy hoạch rìrng phòng hộ

Tổng diện tích

4.433,96

4.433,96

_ 11.355,38

3, Thuận Bắc

1.063,64

4. Ninh Phước

2.793,57

5. Thuận Nam

662,19

2. Chuyên đôi chức năng trong 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:

Chủ quản lý

1

Chuyển đổi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất

Chuyển đổi lừ rừng sản xuấl sang quy hoạch rừng phòng hộ

Tổng diên tích

4.433,96

11.355,38

1. Ban quản.lỵ rừng phòng hộ

3.426,78

4.903,10

“ Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông sắt

3.324,96

32.62

Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu

101,82

1.360,28

- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang

3.413,58

- Ban QLRPH Krông Pha

54,44

- Ban ỌLRPH ven biển Thuận Nam

42,18

2. Doanh nghiệp Nhà nước

965,58

6.409,28

- Công tyTNHHMTV Lâm nghiệp Ninh Sơn

5.200,20

- Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Tân Tỉến

965,58

1.209.08

3. ủy ban nhân dân xã

41,60

43,00

3. Chuyển đổi chức năng trong 03 loại rừng phân theo loại đất loại rừng

Loại đất, loại rừng

Chuyển đổi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất

Chuyển đổi từ rừng sần xuất sang quy hoạch rừng phòng hộ

Tổng diện tích

4.433,96

11.355,38

1. Đất có rừng

1.046,54

8.840,09

- Rừng tự nhiên

746,48

8.636.09

- Rừng trồng

300,06

204,00

2. Đất chưa có rùng

3.387,42

2.515,29

- Đất trống có cây gỗ tái sinh

59,19

1.527,33

- Đất trống không có cây gỗ tái sinh

116,86

368,95

- Đất có cây nông nghiệp

3.207,41

616,77

- Đất trống khác

3,96

2.24

HỘI ĐỎNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH THUẬN Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC Vin

CHUYỂN DỔI CHỦ QUẢN LÝ TRỎNG QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG
GIAI ĐOẠN 2016-2025

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sô. ỉịĩ). ./2017/NQ-HĐND
ngàyjijháng^nâm 2017 của HĐND tinh)

Chủ rừng trước rà soát

Chủ rừng sau rà soát

Tổng diện tích

Rừng phòng hộ

Rùng sản xuất

Tổng

16.383,46

14.605,27

ỉ.778,19

I. Chuyên từ ƯBND xã sang chủ rừng nhóm n

12.903,55

11.497,09

1.406,46

1. Huyện Bác Áỉ

9.264,53

8.969,95

294,58

- ƯBND xã Phước Bình

“ Vườn quốc gia Phước Bình

2.703,23

2.703,23

- ƯBND xã Phước Chính

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

728,03

728,03

- ƯBND xã Phước Thành

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

ỉ 97,64

197,64

- ƯBND xã Phước Thắng

-BanQLRPHĐN hồ

Sông Sắt

169,75

169,75

- UBND xã Phước Trung

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

4.148,05

3.932,66

215,39

- ƯBND xã Phước Trung

-BanQLR PHĐN hồ Sông Trâu

74,55

74,55

- ƯBND xã Phước Hòa

- Công ty TNHH MTV LN Tan Tiến

1.026,01

1.021,37

4,64

- ƯBND xã Phước Tiến

- Cổng ty TNHH MTV LN Tan Tiến

217,27

217,27

2. Huyện Ninh Phước

244,72

35,14

209,58

- ƯBND xã Phước Thái

- Ban ỌLR PHĐN hồ Tân Giang

206,75

11,09

195,66

- ƯBND xã Phước Vinh

- Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

37,97

24,05

13,92

3. Huyện Ninh Son

2.949,85

2.047,55

902,30

- ƯBND xã Mỹ Son

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

204,78

173,54

31,24

415,78

- ƯBND xã Quảng Sơn

- Ban QLR PH KrôngPha

1.835,38

1.419,60

- ƯBND xã Lâm Sơn

- Ban QLR PH

KrôngPha

1,07

1,07

- ƯBND xã Lương Sơn

- Ban QLR PH

KrôngPha

54,44

54,44

Chủ rừng trước rà soát

Chủ rừng sau rà soát

Tông diện tích

Rừng phòng hộ

Rừng sản xuất

- ƯBND xã Mỹ Sơn

- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

777,40

454,41

322.99

-ƯBNDxãHòa Sơn

- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

76,78

76,78

4. Huyện Ninh Hải

444,45

444,45

- UBND xã Vĩnh Hải

- Vườn quốc gia Núi Chúa

444,45

444,45

IL Chuyển từ chủ rừng nhóm II sang ƯBND xã

269,53

48,13

221,40

ỉ. Huyện Bác Ái

264,58

43,20

221,38

-BanQLRPHĐN hồ Sông sát

- ƯBND xã Phước Chính

1,60

1,60

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

- ƯBND xã Phước Bình

19,55

19.55

-Công ty TNHH MTV LN Tan Tiến

- UBND xã Phước Tân

183,44

183,44

-Công ty TNHHMTV LN Tân Tiến

-ƯBND xã Phước Tiến

59,99

41,60

18,39

2. Huyện Ninh Phước

0,02

0,02

-BanQLRPHĐN hồ Tân Giang

- ƯBND xã Phước Hữu

0,02

0.02

3. Huyện Thuận Bắc

4,93

4,93

-BanQLR PHĐN hồ Sông Trâu

- ƯBND xã Công Hải

4,93

4,93

HI. Chuyễn giữa các chủ rừng nhóm II vói nhau

3.210,38

3.060,05

150,33

-Công tyTNHH MTV LN Tân Tiến

- Vườn quốc gia Phước Bình

2.356,40

2,245,42

110.98

- Công ty TNHH MTV LN Tan Tiến

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

814,63

814,63

- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

39,35

39,35

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

PHỤ LỤC IX

TỎNG HỢP NHƯ CẦU CHUYẾN DỒI MỤC ©ÍCH sử DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
DẺ THựC HIỆN CÁC pự ÁN TỈNH NINH THUẬN, GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số.ẨfiJ2OỈ7/NQ-HĐND ngàyMhảng££năm 20 ỉ 7 cùa HĐND tỉnh)

Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chủ quần ỉý

Phân theo 03 loại rùng

Tổng diện tích sủ' dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rùng

Mục đích chuyển ra

Văn bản pháp ỉý

I. Giai đoạn 2016 ~ 2025

7.457,6

5.472,1

Đất an ninh quốc phòng

Bác ái

Phước Bỉnh

UBND xã

PH

1ụ

9,2

CQP&CAN

Nghị quyết 6Ỉ/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 cúaHĐND tỉnh

ỉlẩt an ninh quổc phòng ' '

Đất an ninh quổc phòng

Bác ái

Bác ái

Phước Bình

Phước Đại

ƯBND xã ' Cổng tỵ TNH H MTV LN

Tân Tiến

Píi

PH

L9

12,9

1,9

1.3

CQP&CAN

CQP&CAN

Quy hoạch sữ dụng đất Bác áỉ

Nghị quyễt 61/20Ỉ6/NQ-HĐND ngấy ỉ9/12/2016 cũa HĐN D tỉnh

Đất an ninh quổc phòng

Bác ái

Phước Tân

Trại giam Sông Cái

sx

280,9

230,4

CQP&CAN

"Van ban số 413/UBND-ỌHXD ngày 6/2/2012; văn bán 2066/BCA-H41 ngày 15/7/2011 cứa Bộ Công an

Đất an ninh quốc phòng

Bác ảì

Phước

Thành

Ban' ỌLR PH ĐN hồ Sông sẳt

PH

4,9

4,9

CQP&CAN

Quyet định 239/QĐ-BTL ngày' 4/2/2016 của Tư lệnh quân khư 5

Dất an ninh quốc phòng

Bác ối

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

sx

69, ỉ

43,2

CQP&CAN

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày

19/12/2016 của HĐND tỉnh

Đất an ninh quổc phòng

Bác ái

Phước Tiến

Trạỉ giam Sông Cáỉ

sx

9,5

9,5

CQP&CAN

Vãn bản số 413/UBND-QHXD ngày 6/2/2012; văn bán 2066/BCA-H4Ĩ ngày 15/7/20 ỉ 1 cùa Bộ

Đất an ninh quốc phòng

Bác ái

Phước ì rung

UBND xã

PH

11.7

3.5

CQP&CAN

Cong an

Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 cua Tư lệnh quân khu 5

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bấc

Công 1 í ái

Vườn quốc gia Núĩ Chúa

DD

LI

CQP&CAN

Văn bán số 71Ị/UBND-KT UBND Thuận Bẳc

Đát an ninh quôc phỏng

Thuận

Lợi Hái '

Ban QLR PI!Đbi hồ Sông

PĨI

6.8

6.8

CQP&CAN

Văn bán số 5350-TlBND’KT cua UBNĨ) tỉnh vá

Đanh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chu quảỉỉ lý

Phân theo 03 loại rùng

Tồng diện tích SU' dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rừng

Mục đích chuyên ra

Vấn hản phảp ỉỷ

Bẳc

Trâu

Văn bản số 2220/UBND-KT ngày 18/6/2009 ’

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bắc

Lợỉ Hái

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

sx

0,1

0,1

CQP&CAN

Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 cùa Tư lệnh quân khu 5

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bẳc

Phước Chiến

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

0,8

0,8

CQP&CAN

Văn băn sổ 711/ƯBNĐ-KT UBND Thuận Bẳc

Đất an ninh quốc phòng

Thuận Bắc

Phước

Kháng

Ban QLR PHĐN hổ Sông Trâu

PH

147,8

66,8

CQP&CAN

Quyểt định 2j9/QD-BTL ngày 4/2/20ỉ6 cúa Tư lệnh quân khu 5

Đẩt an ninh quốc phòng

Thuận Nam

Phước Diêm

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

2,3

2,3

CQP&CAN

Quyết định 239/QĐ-BTL ngay 4/2/2016 cùa Tư lệnh quân khu 5

Khu du Hch Mũi Dinh “ Cá Ná

Thuận

Phước

Ban QLR PHVB Thuận

PH

23,0

23,0

DDT

QHSDD huyện Thuận Nam

khu 5

Nam

Diêm

Nam

Khu du lịch sinh thái hồ Ba Bể

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban ỌLR PHVB Thuận Nam

PH

23,9

21,9

DDT

Văn băn 966/ƯBND-KGVX ngày 22/3/2017

Khu du lịch Resort Spa nho,

Được UBND tỉnh cấp GCN đãng ký đầu tư ngay

trang trại trồng nho. nhà máy

Ninh Hải

Vĩnh Hải

UBND xã

PH

22,6

5,7

DDT

13/5/2009 và cấp điều chinh lần thứ nhất ngày

rượu vang nho Ninh Thuận

31/12/2013

Đất giáo dục

Ninh Hải

Vĩnh Hài

Vườn quốc gia Núi Chúa Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

ĐD

0,1

o.l

DGD

QHSDD huyệnNinh Hái

Quyết định so 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016: Văn

Cao tốc Bắc Nam

Ninh Phước

Phước Hữu

sx

53,7

41,9

DGT

bản sổ 2713/ƯBND-QHXD ngay 10/7/2017 cùa UBNDíỉnh

Quyết định số 326/QĐ-TTg ngảy 1/3/2016: Vãn

Cao tổc Bấc Nam

1 huận Bắc

Công Hải

Ban QLR PHĐN hổ Sông Trâu

PH

4,5

4,1

DGT

bản sổ 2713/ƯBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh

'1 huân Bắc

Quyết định sỗ 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Văn

Cao tổc Bắc Nam

Lợi Hài

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

9,9

9,9

DGT

bản số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh

Quỵểt định sổ 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016: Văn bán số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 cùa

Cao lốc Bắc Nam

1 huận Bấc

Lợi Hài

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

Ban ỌLR PHĐN hồ Tân

sx

28,2

27.2

DGT

CBNDtính

Quyểt đĩnh sổ 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Vãn ban số 2713/HBND-QHXD ngiự 10/7.-20 ỉ 7 cua

Cao lốc Bẳe Nam

ị 'í huận

1 Phước Hù

1 P!ỉ

12.9

0.3

DGT

j Nam

Giang

!

CBN D tính

Danh mục các dự án có nhu cầu sủ’ dụng đất

Huyện

Chủ quân lý

Phân theo 03 loại rùng

Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 loạỉ rùng

Mục đích chuyền ra

Văn bản pháp lý

Cao tốc Bắc Nam

Thuận Nam

Phước Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

sx

57,5

41,8

DGT

Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Vãn bàn số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 cùa ƯBND tính

Đường công Hài đi Ma Trai

Thuận Bắc

Công Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trẫu

PH

0,8

0,8

DGT

Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND ngày 19/1*2/2016; Nghị quyết 62/20 Ỉ6/NQ-HĐND ngày 19/12/2016

Đường công Hái đi Ma Trai

Thuận Bắc

Phước Chiến

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

2,0

1.2

DGT

Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND ngằy 19/12/2016; Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016

Đường đi kSX thôn Mà Tiền 8m

Bảc ái

Phước Tiến

CôngtyTNHH MTV LN Tân Tiến

sx

1,2

1.2

DGT

Điều chinh QHSDD tình Ninh Thuận đến 2020

Đưừng đí Phước Kháng lOm

Bác ái

Phước

Trung

Phước Đại

ƯBND xã

sx

0,4

0.2

DGT

Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020

Đường giao tâm huyện

thòng khu trung

Bác áỉ

Ban QLR PHĐN hỗ' Sông sẳt

PH

0.7

0.6

DGT

Điều chỉnh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020

Đường giao tâm huyện

thông khu trung

Bác ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

sx

5.2

5.2

DGT

Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020

Đường khu trung tâm xã Phước Tân

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

sx

7,9

7.9

DGT

Điều chinh QHSDĐ tính Ninh Thuận đển 2020

Đường liên

Phước Tân

xã Phước Đại -

Bác ái

Phước Đạì

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sất

sx

0,8

0.8

DGT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận

Đường liên

Phước Tân

xã Phước Đại -

Bác ái

Phước Đại

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

3,0

1.5

DGT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tinh Ninh Thuận

Đường lỉên

Phước Tân

xã Phước Đại -

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

sx

0,4

0.4

DGT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuân

Đường liên

Phước Tân

xã Phước Đại -

Bác ái

Phước

Thắng

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

3.9

0.2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cũa UBND tinh Nính Thuận

Đưóìig liên

Phước Tân

xà Phước Đại -

Bảc ái

Phước rìến

CônglyTNHH MTV LN Tân Tiển

PH

3.2

1.4

ĐGT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cúa UBND tinh Ninh Thuận

Đường Hên

Phước Tân

?cã Phước Đại -

Bảc ái

Phước Tỉến

; Công ty TNHH' MTV LN

: Tân Tiên

sx

0.7

0.7

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cua I.ỈBND linh Ninh Thuận

Đương liên

xã Phước Tân -

Bác ái

Phước rân

ỉ CõngtyTNHH MTV l.N

sx

1.4

1.4

DGT

Diều chinh QHSDD tính Ninh Thuận dến 2020

Đanh mục các dự án có nhu cầu sỏ' dụng đất

Huyện

Chủ quản ỉý

Phân theo 03 ỉoại rừng

Phước tiến

Tân Tiến

Đường nội đồng vào KSX suổi Lư&ị Mầu 6m

Bẩc ối

Phước Tân

Trại giam Sông Cải

sx

Đường sx thôn Mã Tiền đì Trà

Bác ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiển

sx

Co 1

Bác ái

Phước

Ban QLR PHĐN hố Sông

PH

Dường thôn Ma Rớ + Đá ba Cái

Thành

Sắt

Đường tinh lộ 705 LG 27,5m

Bầc ái

Phước Trung

UBND xã

sx

Dường từ Quản Thẻ đi sông

Thuận

Nhị Hà

Ban QLR PHĐN hè Tân

sx

Biêu (H53)

Nam

. Giang ..

Dường từ Quán Thẻ đi sông

Thuận

Phước Hả

Ban QLR PHĐN hồ Tân

sx

Biổụ (H53Ị

Nam

Giang

Dường từ Quản Thẻ đi sông

Thuận

Phước Minh

Ban ỌLR PHVB Thuận

PH

Biêu (H53)

Nam

Nam

Dường từ TTHC huyện đển

Thuận

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận

sx

dường ven biền (H52)

Nam

Nam

Dường từ TTHC huyện đến

Thuận

Phước Nam

Ban QLR PHVB Thuận

PH

đường ven biển (H52)

Nam

Nam

Dường vào bãi rảc nghĩa địa Ma Lâm

Bác ái

Phước Tân

Công ty TbíHH MTV LN Tân Tiến

PH

Dường vào thúy điện Tân Mỹ

Bấc ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

sx

Mờ rộng quóc lộ 27B

Bác ái

Phước Đại

Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

Bác ái

Phước Đai

Ban QLR PHĐN hồ Sông

Ị Mư rộng quôc lộ 27B

sát

sx

Bác ái

Phước 'lan

Công tỵ TN11H MTV LN

sx

ị Mơ rộng quốc Ịộ 27B

Tân Tiến

ị Mơ rộng quốc lộ 27B

Bác ải

Phước

Công ty TNHH MTV LN

sx

Tổng dỉện tích sử dụng đất ỉ âm nghiệp theo nhu

Điện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 ỉoạỉ rửng

Mục đích chuyển ra

Vãn bản pháp lý

0,2

0,2

DGT

Điều chính QHSDD tỉnh Nính Thuận đến 2020

Nghị" quyết 61/2016/NỌ-HDND, 61/20Í6/NQ-

2,0

ỉ,2

DGT

HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày

19/12/2016

íì R

0 R

nrìT

Quyết định 1492/QĐ-UBND ngày 20/10/2014

của UBND huyện Bác ải

0,0

0,0

DGT

Điều chính QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Ị 1

1 1

DGT

Quyết định 2944/QĐ-ƯBND ngày 23/12/2015

ỉ; ỉ

của ƯBND tình Ninh Thuận

n 7

1

ncT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015

của LỈBND tinh Ninh Thuận

n t

rvỊT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015

V, 1

của UBND tỉnh Ninh Thuận

7 (ì

dí;t

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015

của UBND tỉnh Ninh Thuận

n Q

0 Q

nr;T

Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015

cùa UBND tính Ninh Thuận

0,0

0,0

DGT

Điều chỉnh QHSDD tỉnh Nính Thuận đến 2020

Quyết định sp 4223/ỌĐ-BNN-XD ngày

0,3

0,3

DGT

31/12/2007; Quyết định số 2543/QĐ-BCT ngày

■ ...

28/5/2009' '

7,1

2.4

DGT

Điều chính QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020

0,6

0.6

DGT

Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận dền 2020

0.9

0.3

DGT

Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận dển 2020

0,5

0.5

DGT ■■■

Diều chinh QHSDD (inh Ninh Thuận dến 2020 /

Danh mục các dự án có nhu cầu sử dạng đất

Huyện

Chù quăn ỉý

Thấng

Tân Tiến

Mờ rộng quốc lộ 27B

Bác ái

Phước

Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

Mớ rộng quốc ỉộ 27B

Bác ái

Phước

Thành

CtyTNHHTMXDSXTR ThuậnHưngThịnh

Mở rộng quổc lộ 27 B

Bác ái

Phước Tiến

Công tyTNHH MTV LN Tân Tiến

NĐ thôn Suổi Khô 4

Bác ái

Phước Chỉnh

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

NĐ thôn Suối Khô 6 (nối DH1)

Bác ái

Phước Chính

Ban QLR PHĐN hồ Sông sẳt

TL 706

Bác ái

Phước Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

TL 706

Bác ải

Phước Thảnh

Ban QLR PHĐN hồ Sông rpậu -

Trà Co đi Phước Hòa

Bác ái

Phước Hòa

UBND xã

Trà Co di Phước Hòa

Bác ải

Phước Tân

" cống ty TNHH MTV LN Tân Tỉến

Trà Co đi Phước Hòa

Bác ấi

Phước Tân

Trại giam Sông Cái

Trả Co đi Phước Hòa

Bác ái

Phước Tiến

CôngtyTNHH MTV LN Tân Tỉển

Tuyên đường sắt cao tốc Nha Trang - TP Hồ Chí Minh

Thuận Bắc

Công Hải

Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Trâu

Tuyển dường sắt cao tốc Nha Trang - TP Hồ Chỉ Minh

Thuận Bẳc

Công Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

Tuyến đường sất cao lốc Nha Trang - TP Hồ Chi Minh

Thuận Bắc

Lợi Hái

Ban ỌLR PHĐN hồ Sông

Trâu

Tuyền dường sẳt cao lốc Nha Trang “ TP Hồ Chí Minh

Thuận Nam

Phước Minh

Ban ỌLR PHVB Thuận Nam

DT707

Bác ái

Phước Bình

Cóng 1} TNHH MTV IN

Phân theo 03 loại rùng

Tồng diện tích sừ đụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 loạỉ rùng

Mục đích chuyễn ra

Văn bản phốp ỉỷ

PH

4,1

3,2

DGT

Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

sx

0,9

0,9

DGT

Điều chính QHSDD tỉnh Ninh Thuận đển 2020

sx

10,ó

6,6

DGT

Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

PH

0,0

0,0

DGT

Điều chình QHSDD tĩnh Ninh Thuận đến 2020

sx

0,8

0,8

DGT

Điều chính QHSDD tính Nính Thuận đến 2020

PH

8,6

8,6

DGT

Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đển 2020

PH

3.6

3,5

DGT

Điều chinh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

sx

0,2

0,2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tinh Ninh Thuận

sx

2,5

2,2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-ƯBND ngày 23/12/2015 cùa UBND tính Ninh Thuận

sx

0,2

0,2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Nính Thuận

sx

0,2

0,2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cùa ƯBND tính Ninh Thuận

PH

12,9

11,8

DGT

Điều chỉnh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020

sx

5,8

5,7

DGT

Điều chính QHSDD tính Ninh Thuận đến 2020

PH

0.0

0.0

DGT

Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020

PH

37.3

11.5

ĐGT

Điều chính QHSDD tính Ninh Thuận đến 2020

..... sx .

2.9

Ị.1

ĐGT

Quyết định 2944/QD-UBND ngả} 23/12/2015

Đanh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đểt

Huyện

Chủ quan lỷ

Phân theo 03 loại rừng

.

Tân Tiến

DT 707

Bác ẳi

Phước Bỉnh

UBND xà

PH

DT 707

Bác ái

Phước Bình

Vườn quốc gia Phước Bình

ĐĐ

DT707

Bác áì

Phước Hòa

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

DT707

Bác ải

Phước Hòa

UBND xã

PH

DT 707

Bác ái

Phước Hòa

UBND xã

sx

DT 707B

Bác ái

Phước Thắng

Ban ỘLR PHĐN hố Sông Sắt

PH

DT 707B

Bác ái

Phước Tháng

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

SX

DT 707B

Bác ái

Phước

Thắng

Công ty TNHH MTV LN Tân Tỉển

sx

DT 707B

Bác ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

DT 707B

Bác ải

Phước Tiển

Công ty TNHH MTV LN

Tân Tiến

sx

DT 707B

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

UBND xã

PH

DT 707B

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

UBND xã

sx

DT 708

Ninh Sơn

Hòa Sơn

UBND xã

sx

DT 708

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

~Công ty TNHH MTV Ì .N ' Ninh Sơn

PH

DT 708 . -

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

UBND xâ

sx

DT 709

Ninh Sơn

.... ..........

Hòa Sơn

Công ly TNHH MTV 1,N

sx

Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Điện tỉch dự kiến đua ra ngoài Ô3 loại rừng

Mục dích chuyển ra

Văn bẳn pháp lý

cùa ƯBND tỉnh Ninh Thuận

6,6

3.9

DGT

Quyết định 2944/QD-UBND

ngày

23/12/2015

cùa ƯBND tỉnh Ninh Thuận

8.0

5.7

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tinh Ninh Thuận

20.9

8.8

DGT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND cùa UBND tỉnh Ninh Thuận

ngày

23/12/20 ỉ 5

11,5

9.8

DGT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND của ƯBND tình Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

1.1

0,8

DGT

Quyết' định '2944/QĐ-UBND cúa UBND tỉnh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

0.6

0,1

DGT

Quyềt định 2944/QĐ-UBND cũa UBND tỉnh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

4.2

0.6

DGT

Quyết định 2944/QĐ-ƯBND cúa UBND tỉnh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

1.4

0.8

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND cùa UBND tinh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

3.5

2.2

DGT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND của UBND tinh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

3.3

3.2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND cúa ƯBND tỉnh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

0.1

0.1

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND của ƯBND tỉnh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

0.9

0.7

DGT

Quyết định ’ 2944/QĐ-UBND cùa UBND tỉnh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

2.7

1.6

DGT

Quyết' định 2944/QĐ-ƯBNĐ cúa UBND tỉnh Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

0.5

0.2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-l.lBND cùa UBND tính Ninh Thuận

ngày

23/12/2015

2.9

1.9

ĐGT

Qu}ềl định 2944/QĐ-UBND cua UBND tinh Ninh Thuận

ngà}

23/12/2015

8.0

0.1

DGT

Quyết dinh 2944/QĐ-l IBN1)

ngà}'

23/12/2015

Danh mục các dự án có nhu Cầu SU'dụng đất

Huyện

Chủ quãn lý

Phân theo 03 loại rừng

Tỗng diện tích sử dụng đẩt lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đúa ra ngoài 03 loại rùng

Mục đích chuyên ra

Văn bãn pháp lỷ

Ninh Sơn

của UBND tỉnh Ninh Thuận

DT 709

Ninh Sơn

Ma Nới

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

PH

21,1

4,2

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngấy 23/12/2015 của UBND tỉnh Nính Thuận

OT 709

Ninh Sơn

Ma Nới

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

sx

17,9

2,6

DGT

Quyết đỉnh 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Nính Thuận

DT709

Thuận Nam

Phước Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

PH

28,6

4,3

DGT

Quyểt định 2944/QĐ-ƯBND ngày 23/12/2015 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận

Đưò‘ng

Phước Tân - Phước Hòa

Bốc ái

Phước Hòa

ƯBND xã

sx

0,3

0,3

DGT

Diễu chính QHSbÒ tỉnh Ninh Thuận đền 2020

Đường

Phước Tân * Phước Hòa

Bác áì

Phước Tân

CôngtyTNHH MTV LN Tân Tiến

SX

3,8

3,8

DGT

Điều chình QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020

Đường

Phước Tân - Phước Hòa

Bác ái

Phước Tân

Trại giam Sông Cái

SX

0,5

0,5

DGT

Điếu chinh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đển 2020

Đường Trung

Phước Đạĩ - Phước

Bác ải

Phước Chính

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

3,7

2,3

DGT

Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngảỵ 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định sổ 2181/QĐ-ƯBND ngày 27/10/2014 của UBND tinh

Đường Trung

Phước Đại - Phước

Bác ái

Phước

Chỉnh

BanQLRPHĐN hồ Sông sẳt

SX

3,5

3,5

DGT

Nghị quyết sổ 61/20Ỉ6/NQ-HĐND ngà) 19/12/2016 cùa HĐND tỉnh; Quyết định sổ 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 cúa UBND tỉnh

Đường Trung

Phước Đạì - Phước

Bác ái

Phước Đại

Ban ỌLR PHĐN hồ Sông sẳt

PH

0,6

0,6

DGT

Nghị quyết sổ 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định ~so 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 cùa ỨBND tinh

Đường Trung

Phước Đại - Phước

Bảc ái

Phước

Trưng

UBNDxã

PH

0,2

0.2

DGT

Nghị quyềt số 61/2016/NQ-HĐND ngàỵ 19/12/2016 của HĐND tĩnh; Quyết định số 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tinh

Đường Phước Đại - Phước

Trung

TTHC xà ỉri Haỉ

Bác ái

Ninh Hai

Phước Trung

Tri Hái

UBND xã

UBNĐ xã

sx

"' PH

1,6

0.1

0.5

0.1

ỈXi 1

IX ị r

Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngà) 19/12/2016 của HĐND tinh: Quyết định số 2181/ỌĐ-UBND ngày 27/10/2014* cua UBND tmh

QÍ1SDD huyệnNinh Hái /

Oíình mục các dự án có nhu cầu SŨ' dụng đẩt

Huyện

Chủ quản ỉý

Đường đi Phước Thắng

Đường đi Phước Thắng

Bảc á ỉ

Bác ái

Phước Chính Phước Chính

Ban ỌLR PHĐN hồ Sông sát

Bẩn' ỘLR PHĐN hồ Sống' Sắt

Đường đỉ Phước Thắng

Bác ái

Phước Thắng

Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Sắt

Đường (Ma Ty) Phước Tân - (Suối Rua) Phước Tiến

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

Đường (Ma Ty) Phước Tân - (Suối Rua) Phước Tiến

Khu vui cnưi. giãi trí

Bác ái

Ninh Hai

Phước Tiến

I n Hảỉ

Công tyTNHHMTV LN Tân Tiền

ỦBND xã

Khu vui chơi, giàỉ trí

Nỉnh Hải

Vĩnh Hài

Vườn quổc gia Núi Chúa

Điện gió 10

Thuận Bẳc

Công Hãi

Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Trâu

Điện gió 10

Thuận Bắc

Lợi Hái

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

Điện gió 9

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban ỌLR PHVB Thuận Nam

Điện gió Công Hài

Thuận

Bắc

Công Hâi

UBND xã

Diện giỏ Cõng Hải

Thuận Bắc

Công Hãi

Vườn quốc gia Nủĩ Chúa

Diện gió HanBaRam I

Thuận

Bắc

Lợi Hãi

Vườn quốc gia Núi Chúa

Dịện gió Trưng Nam

Bác áì

Phước Bình

UBND xà

Phân theo 03 ĩoạỉ rừng

Tổng điện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rừng

Mục đích chuyển ra

Văn bẳn pháp ỉý

PH

0,0

0,0

DGT

Điều chinh QHSDD tính Ninh Thuận dển 2020

sx

4,4

1,5

DGT

Điều chỉnh QHSDD tinh Ninh. Thuận đển 2020

sx

4,3

0,7

DGT

■ Đỉều chỉnh QHSDD tính Ninh Thuận đển 2020

sx

0,8

0,8

DGT

Điều chình QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

PH

0,4

0,4

DGT

Điều chỉnh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020

PH

0.2

0,2

DKV

QH SDD của huyện Ninh Hái

ĐD

0,6

0,3

DKV

QH SDD cùa huyện Ninh Hái

PH

PH

0,3

0,7

0,3

0,7

DNL

DNL

Quyết định số 428/ỌĐ-TTg.ngày 18/3/2016 cúa Thủ tướng Chính phù ; Quyết định số 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/2013 '

Quyết định sỗ 428/QĐ-TTg Jigày 18/3/2016 cúa

Thủ tướng Chính phú ; Quyết định sổ 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/2013

sx

995, ỉ

830,3

DNL

Quyểt định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cũa Thù tướng Chính phù ; Quyết định sổ 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/2013

sx

26,8

6,8

DNL

Quyết định số 428/ỌĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa Thú tướng Chính phú ; Quyết định sổ 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/20 ỉ 3

ĐD

154,7

136,7

DNL

Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thù tướng Chinh phù ; Quyết định số 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/2013

ĐD

Pỉỉ

0.2

0.0

0.2

0.0

DNL

DNL

Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa Thú tướng Chính phu ; Quyết định so 2574ZQD- BCT ngày 23/4/2013

Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cũa Thú tướng Chinh phu : Quyết dịnh số 25 74-QD-

Danh mục các dự án có nhu cầu sứ dụng đất

Huyện

Chủ quản

Phân theo 03 loại rừng

Điện gió Trung Nam

Bác ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sòng Sất

sx

Điện gió Trung Nam

Thuận Bắc

Lợi Hảỉ

Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Trâu

sx

Điện tích năng Bác ái

Bác ái

Phước Hòa

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

Điện tích năng Bác ải

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

Điện tích năng Bác ái

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiển

SX

Đường dây 220 kV Nha Trang- Tháp Chàm

Bác áỉ

Phước

Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

Đường dày 220 kV Nha Trang- Tháp Chầm

Bác ái

Phước

Thành

Ban ỌLR PHĐN hè Sông Trâu

PH

Đường dây 220 kV Nha Trang- Tháp Chàm

Bảc ái

Phước

Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

sx

Đường dây 220 kv Nha Trang- Tháp Chàm

Thuận Bấc

Lợi Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

Đường dâx 220 kV Nha Trang- Thứp ('hàm

Thuận Bắc

Lợí Hãi

Ban QLR PHDN hồ Sông Trâu

sx

Tổng 1 diện tích SŨ' dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kỉến đua ra ngoài 03 loại rừng

Mục đích chuyền ra

Văn băn phốp lý

BCT ngày 23/4/2013

Quyết định số 428/QĐ-TTg ngấy '18/3/2016 cùa

0,1

0,1

DNL

Thủ tướng Chính phú ; Quyết định số 2574/QĐ' BCT ngày 23/4/2013

Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016cua

1,7

1,7

DNL

Thù tướng Chính phù ; Quyểt định số 2574/QĐ-

BCT ngày 23/4/2013 ’

60,4

0,8

DNL

Văn ban số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa

TTCP

23,8

0,3

DNL

Văn bản số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa

TTCP

18,4

18,1

DNL

Vẫn bản số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa

TTCP

Văn bản 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 cùa

3,5

3.0

DNL

UBND tỉnh về hướng tuyển 220Kv Nha Trang- Thảp Chàm; Quyết định số 428/QĐ“TTg ngày

18/3/2016

Vãn bán 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 cùa

2,5

2,3

DNL

UBND tỉnh về hướng tuyến 220K.V Nha Trang- Thấp Chàm; Quyết định sổ 428/QĐ"TTg ngày

18/3/2016

Văn bản 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 của

3,8

3.8

DNL

UBND tỉnh về hướng tuyển 220Kv Nha Trang' Thảp Chàm; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày

— ■

18/3/2016

Văn bán 3794/UBND-KTN ngà} 07/8/2014 cúa

6,9

5.5

DNL

UBND tỉnh về hướng tuyến 220Kv Nha Trang'

Tháp Chàm; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày

18/3/2016 '

Văn bản 3794/UBND-KTN ngã} 07/8/2014 cua

3.2

.3.2

í...... ....... ..

DNL

UBND tình về hướng tuyến 220K.V Nha Trang'

Tháp Châm: Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày

Danh mục các dụ' án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chu quăn lý

Phân theo 05 ỉoại rừng

Tỗng diện tích sử dụng đất ỉâm nghiệp theo nhu

Điện tích dự kiển đưa ra ngoài 03 loại rừng

Mục đích chuyển ra

Vãn bản pháp lý

18/3/2016

Đường dây 220 kV Nha Trang- Tháp Chàm

Thuận Bắc

Phước Chiến

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

6,0

6,0

DNL

Vân bản 3794/UBND-KTN ngày 07/872014 cũa UBND tình về hướng tuyển 220Kv Nha Trang- Tháp Chàm; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016

Đường dây 220 kV Nha Trang- Tháp Chàm

Thuận

Bắc

Phước Chiến

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

sx

6,7

5,9

DNL

Văn bán 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 cùa UBND tinh về hướng tuyển 220Kv Nha Trang- Thầp Chồm: Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016

Đường dãy 220 kV Nha Trang" Thắp Chàm

Thuận Bắc

Phước

Kháng

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

4,7

2,5

DNL

Văn bản 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 của UBND lỉnh về hướng tuyến 220Kv Nha Trang" Tháp Chàm: Quyểt định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016

Đường dây 220 kV Nha Trang" Tháp Chàm

Đường dây 22 kv đấu nối thủy điện Tân Mỳ ỉ

'Thuận Bắc

Bác ái

Phước

Kháng

Phước Tân

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

sx

sx

1.4

0,5

0.6

0,5

DNL

DNL

Văn bàn 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 của UBND tính về hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Tháp Chàm; Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016

QĐ 72/QD-BỌL-NT ngày 26/1/2010 của BQLDA XD TL7 về việc phê duyệt KT và Dtoan công trình đầu mổi hồ chưa nước sông Cái và đập dâng Tân Mỹ; văn bản sổ 1125/TB/VPUB ngày 24/7/2013 của về việc thông bảo KL cùa PCT tinh tại hội nghị nghe BC HT 22Kv

Đường dây 22 kV phục vụ thi công thủy điện tích năng Bác ái

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

sx

1,9

1,6

DNL

Van bắn số 263/ĩ¥g-KTN ngay 28/2/2014 'cua

TTCP

Đường dây 22 kV phục vụ thi côn g thúy điện ti ch năng B ác á i

Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân

Bác ái

Bác àỉ

Phước Tiến

Phước Chỉnh

Công ty TNHHMTV LN Tân Tiến

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sất

sx

Pll

0,4

4.0

0,2

1,8

DNL

DNL

Văn bản sổ 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa

TTCP , _

Văn 'bân số 5053/UBND-kĩN ngày 24/10/2013 của UBN1) tinh ; Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa ‘Thủ tướng Chính phú

Đường dây 500 kV Vân Phong - Vĩnh Tân

Bác ái

Phước

Chính

Ban QLR PHĐN hổ Sòng Sất

sx

4.8

4.8

ĐNL

Van ban số 5053/UBNỌ-KTN ngày 24/10/2013

1 cùa UBNĐ tmh : Quyết dinh số 428/QD-TTg

Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chủ quan lý

Phân theo 03 ìoạỉ rừng

Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân

Bác ái

Phước Chính

ƯBND xã

PH

Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân

Bác ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sất

PH

Đường dây 500 kv Vẵn Phong - Vĩnh Tận

Bác ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

sx

Đường dây 500 kv Vân Phong - Vinh Tân

Bác ái

Phước Đại

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tản

Bác ái

Phước

Thành

Ban ỌLRPHĐN hồ Sông Sắt

PH

Đường dây 500 kv Vân Phong - Vinh Tân

Bác ái

Phước

Thành

CtyTNHHTMXDSXTR

ThuậnHưngThịnh

sx

Đưởng dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân

Ninh Phước

Phước Hữu

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

PH

Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân

Ninh

Phước

Phước Hữu

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

sx

Đường dây 500 kV Vân Phong - Vĩnh Tân

Ninh

Phước

Phước Thái

ƯBND xã

sx

ĩ Đường dã) 500 kv Vân Phong - Ị Vĩnh Tân

Thuận Nam

Cà Ná

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

■ Đường dây 500 kV Vân Phong -

Thuận

1 Phước Hả

Ban QLR PHĐN hò Tân

ị sx

Tỗng diện tích sử dụng đốt lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 ỉoại rừng

Mục đích chuyền ra

Vãn bản pháp lý

ngày 18/3/2016 của Thú tướng Chính phù

2,5

0.6

DNL

Vãn bản số 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 cúa ƯBND tỉnh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa Thử tướng Chính phú

17,4

1,6

DNL

Vãn bản số 5053/ƯBND-KTN ngày 24/10/2013 cúa UBND tinh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cúa Thủ tướng Chính phú

5,8

4.5

DNL

Van bản số 5053/UBNp-KTN ngày 24/10/2013 của UBND tỉnh ; Quyểt định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thù tướng Chính phú

2,5

15.5

0,6

4.8

DNL

DNL

Văn bản số 5053/UBND-KTN ngằy 24/10/2013 cúa UBND tính ; Quyết đỉnh sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phú

' Văn bản sổ 5053/UBNp-KTN ngày 24/10/2013 cùa UBND linh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cũa Thủ tướng Chinh phu

2,2

1.4

DNL

Van bản số 5053/ƯBND-KTN ngày 24'10/2013 cũa UBND tinh ; Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phu

0,5

0,5

DNL

Văn bàn số 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 cúa UBND tỉnh ; Quyểt định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thù tưởng Chính phu

9.3

5,2

DNL

Văn bản số 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 cùa UBND lính ; Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thù tướng Chính phú ■

1.5

1.4

6.1

1.3

1.4

2.0

DNL

DNL

DN1.

Van bán số 5053/ƯBND-KTN ngày 24'10/2013 cùa UBND lỉnh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cũaThú tướng Chỉnh phu vãn bán só 5053/ÚBND-KTN ngày 24 10/2013 cua UBND linh : Quyết dịnh số 428 QĐ“TTg ngày 18/3/2016 cua Thù tướng Chinh phu

Vãn bán sồ 5053/UBND-KTN ngã) 24 ỈO/2013

Oanh mục câc dụ' án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chủ quản ỉỷ

Phân theo 03 ỉoạỉ rừng

Vĩnh Tân

Nam

Giang

Đường dây 500 kv Vân Phong -

Thuận

Phước Minh

Ban QLR PHVB Thuận

PH

Vĩnh Tân

Nam

Nam

Đường vào hồ thủy điện tích

Bác ái

Phước Hỏa

Công ty TNHHMTV LN

PH

...Năng

Tân Tiến

Đường vào hồ thủy điện tích Năng

Bác ối

Phước Tân

Công ly TNHH MTV LN Tân Tiển

PH

Thủy điện Tân Mỹ 1

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHHMTV LN Tân Tiến

sx

ĐMT Bắc ải 9

Bác ải

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

ĐMT Bắc ái 9

Bác ái

Phước

Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

ĐMT Bắc ái 3

Bác áì

Phước

Thành

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

ĐMT Bẳc áí ỉ

Bác ái

Phước Hòa

UBND xã

PH

ĐMT Bắc ái 1

Bác ái

Phước Hòa

UBND xã

sx

ĐMT Bắc ái 1

Ninh Sơn

Lâm Sơn

UBND xã

sx

ĐMT Bắc ái 4

Bác ái

Phước

Trung

LỈBND xã

sx

ĐMT Bắc ải 5

Bác ái

Phước

Trung

UBND xã

Pl I

ĐMT Bắc ái 5

Bác ối

Phước

LỈBND xã

sx

Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 ỉoạị rừng

Mục đích chuyển ra

Văn bần pháp lý

cúa UBND tinh ; Quyết định số 428/QĐ~TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ

Văn bán số 5053/ƯBND-KTN ngày 24/10/2013

6,2

5,6

DNL

của UBND tịnh ; Quyểt định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa Thủ tưởng Chính phủ

23,7

0-4

DNL

Văn bàn sổ 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa Thú tướng Chính phù

6.2

0,1

DNL

Vãn bán số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cua Thú tướng Chính phù

2,6

2,6

DNL

QĐ 72/QĐ-BQL-NT ngày 26/1/2010 của BỌLỈ9A XD TL7 về việc phê duyệt KT và Dtoan công trinh đầu mối hồ chưa nước sông Cái và đập dâng Tân Mỹ; văn bản sổ 1125/TB/VPƯB ngà} 24/7/2013 của về việc thông báo KL cùa PC I' lính tại hội nghị nghe BC HT 22Kv

0,5

0.2

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cúa ƯBND tính Ninh Thuận

2,5

0,2

DNL

Tờ trình số 180/TTr-ỦBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận

27,2

20.5

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16710/2017 cưa UBND tinh Ninh Thuận

1,4

1.4

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận

0,6

0,6

DNL

Tờ trình số 180/TTr-ỪBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Nính Thuận

0,0

0.0

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tinh Ninh Thuận

29.9

29.9

DNL

Tờ trình sổ ỉ 80/TTr-l 1BND ngày 16/10/2017 cúa l *BNĐ tinh Ninh Thuận

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày Ỉ6/10/2Ọ17 cúa

53

53

l 'BNĐ tinh Ninh Thuận

0.2

0.2

DNL

Tờ trinh số ìSO/TTr-ỦBNI) ngày 16/10/2017 cùa

Danh mục các dụ- án có nhu cầu sứ dụng đất

Huyện

Chủ quản lý

Phâtỉ theo 03 loại rùng

Tống diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diên tích dự kiến đua ra ngoài 03 ỉoại rừng

Mục đích chuyển ra

Văn bản pháp ỉý

Trung

UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Bắc ải 10

Thuận Bẳc

Phước

Kháng

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

0.4

0,4

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tinh Ninh Thuận

ĐMTNinh Phước 4

Ninh Phước

Phước Vinh

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

sx

15.4

15,4

DNL

Tờtrình sỗ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Ninh Phước 4

Ninh

Phước

Phước Vinh

UBND xã

PH

44

4.1

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cúa UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Ninh Phước 4

Ninh

Phước

Phước Vịnh

UBND xã

sx

93.8

93,8

DNL

Tờ trình sổ ỉ 80/TTr-ỪBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Ninh Phước 2

Ninh

Phước

Phưởc Hữu

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

sx

0.7

0.7

DNL

Tơ trinh sồ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tinh Ninh Thuận

ĐMT Ninh Phước 2

Ninh

Phước

Phước Thái

UBND xã

sx

4.3

0.9

DNL

TỜ trình số ỉ 80/TTr-UBND ngày 16/1Ó/2017 cũa ƯBND tỉnh Ninh Thuận

DMT Ninh Phưó'c 3

Ninh Phước

Phước Hữu

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

sx

157.6

137.4

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày ỉ6/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận

DMT Thuận Nam 7

Thuận Nam

Phước Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

PH

(5.5

0.5

DNL

Tờ trình sổ i 80/T Tr-UBND ngày ỉ6/10/2017 cua UBND tính Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 13

Thuận Nam

Nhị Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

PH

(5.3

0.3

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cũa UBND tinh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 13

Thuận Nam

Nhị Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

sx

51.4

47,5

DNL

Tờ trinh số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cứa UBND tình Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 11

Thuận Nam

Nhị Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

sx

52.1

44,8

DNL

Tơữịnh sô 180/TTr-UBND ngày 16/16/2017 cua UBND tinh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 15

Thuận Nam

Phước Minh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

0.1

04

DNL

Tờ trinh so 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 3

Thuận Nam

Phước Minh

BanQLR PHVB Thuận Nam

PH

0.2

0.2

DNL

Tờ trinh sổ 18O/3Tr~UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Nỉnh Thuận

DMT Thuận Nam 4

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban QL.R PHVB Thuận Nam

PH

295.3

278.7

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 cúa ƯBND tính Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 4

Thuận Nam

Phước Đinh

Ban ỌLR PHVB Thuận Nam

sx

2(53.6

179.6

DNL

Tở trình sổ 180/TỈT-UBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận

DMT Thuận Nam 24

Thuận

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận

sx

81.8

79.4

DNb

Tờtrình số 180/1 Tr-UBND ngày 16/10/2017 cùa

Đanh mục các dự án có nhu cầu sử* dụng đất

Huyện

Chủ quăn lý

Phân theo 03 ioại rừng

Tỗng diện tích sủ’ dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rùng

Mục đích chuyển ra

Văn bân pháp lý

Nam

Nam

UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 24

Thuận Nam

Phước Nam

BanQLR PHVB Thuận Nam

PH

5,0

5,0

DNL

Tơ trình sỗ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 của UBND tinh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 5

Thuận Nam

Phước Minh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

4,7

4,7

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 22

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

sx

8,4

8,4

DNL

Tờ trình số ỉ 80/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tính Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 25

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

sx

186,4

136,1

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 26

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

sx

192,0

121,6

DNL

Tờ trình sô 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cùa ƯBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Nam 8

Thuận Nam

Phước Hà

BanQLR PHĐN hồ Tân Giang

SX

40,0

40,0

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Bẳc ái 8

Bác ải

Phước Tân

Công tyTNHH MTV LN Tân Tiến

sx

8.2

8,2

DNL

Tờ trinh'sỗ ì 8 0/7 Tr-ƯBND ngày 16/10/2017 cua " UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Bắc ái 8

Bác ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN rân Tiến

PH

2,0

2,0

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cúa UBND tỉnh Nính Thuận

ĐMT Bắc ái 2

Bác áí

Phước Tân

Công tỵ TNHH MTV LN Tàn Tiến

sx

120,1

119,0

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 cũa UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMTNình Sơn 9

Ninh Sơn

Hòa Sơn

UBND xã

sx

48,2

41,5

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMTNinh Sơn 9

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

CôngtyTNHH MTV LN Ninh Sơn

PH

9,1

3,5

DNL

Tơ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cúa ƯBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Ninh Sơn 9

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

ƯBND xã

sx

23,4

10,4

DNL

Tờ trình số 180/TTr-ỨBND ngày 16/10/20 ỉ 7 của UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Ninh Sơn 5

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

UBNDxà

sx

107.5

86,5

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tính Ninh Thuận

ĐMTNinh Sơn 1 ì

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

UBNĐ.xã

sx

130.1

58.2

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tĩnh Ninh Thuận

DMTNinhSơnô

Ninh Sơn

Mỷ Sơn

UBND xù

sx

53.5

35.0

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tinh Ninh Thuận

DMTNinh Sơn 12

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

L.L.. 10ÌND xã

PH

18.6

8.7

DN1.

Tở trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cua

Danh mục cốc dự án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chu quẳn ỉý

Phân theo 03 loại rừng

Tổng diện tích sử dụng đẩt lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 loại rùng

Mục đích chuyển ra

Văn bản pháp lý

UBND tĩnh Ninh Thuận

ĐMTNinh Sơn 12

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

ƯBND xã

sx

7,7

5,5

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Bắc 3

Thuận Bắc

Phước Chiến

Ban QLR PHỒN hỗ sổng

Trâu

sx

4,1

2,1

DNL

Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Thuận Bẳc 4

Thuận Bẳc

Lợi Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

1,4

1,4

DNL

Tờ trình sổ 180/TTr-lỈBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tỉnh Nính Thuận

TN 8

Thuận Nam

Phước Hà

Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang

sx

0,2

0,2

DNL

Tờ trình số 180/TTr-ỬBND ngày 16/10/2017 của UBND tính Ninh Thuận

Hệ thống kênh cap lĩ, III Sông Biêu

Thuận Nam

Nhị Hà

Ban QLR PHĐN hỗ Tần Giang

sx

5,9

5.9

DTL

Nghị quyết 61/20Ỉ6/NỌ-HĐND ngày 19/12/2016 cùa HĐND tính

Hệ thong thủy ỉợi phục vụ sản xuất thôn Xóm Bằng, xă Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc

Thuận Bẳc

Bắc Sơn

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

0,4

0,4

DTL

Quyệt định SO'3040/QĐ-UBND ngày 5/12/2014 ; Quyết định sổ 1234/QĐ-UBND ngày 5/6/2015 cua ƯBND tỉnh

Hồ Bãi ỉ lời

Ninh ỉ lái

Vĩnh Hái

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

9,3

1.7

DTL

Thông báo sỗ 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bán số 5378/BNN-TCTL ngảỵ 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; Vàn bàn số 174/TTr- SNNPTNTngàỵ 17/8/2017

Hổ Đa Mây

Bác ái

Phước Bình

UBND xã

PH

17,0

12,6

DTL

Thông báo,so 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bán số 5378/BNN-TCTL ngay 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; Văn bán số 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017

Hồ Đa Mây

Bác ái

Phước Bình

Vườn quốc gia Phước Bình

ĐD

53,5

49,7

DTL

Thông báo so 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bân số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 cùa Bộ NN&PTNT; Văn bàn sổ 174/TTr-

SNNPTNT ngày 17/8/20 ỉ 7

ỉ lồ Đóng Nha

Thuận

Bãc

Bẳc Sơn

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐE)

17.6

17.6

ĐTL

Thông báo sổ 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bốn số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT-. Văn ban so 174/TTr- SNNPTNTngày 17/8/2017

Hiện trạng là hồ chửa nước

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNIỈHMTV LN Tân Tiến

sx

1.2

1.2

DTL

Danh mục^các dự án có nhu cầu sử dụng dất

Huyện

Chũ quản ỉý

Phân theo 03 loại rừng

Hiện trạng là hồ chứa nước

Thuận Nam

Phước Hà

Ban QLR PHĐN hồ 1'ân Giang

sx

Hồ Ma NỚI

Ninh Sơn

Ma Nới

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

PH

Hồ Ma Nới

Ninh Sơn

Ma Nới

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

SX

Phước

Hồ 0 Căm

Bảc ái

UBND xâ

PH

Trung

Hồ Rè Quạt

Ninh Hải

Vĩnh Hai

UBND xă

PH

HỒ Rẻ Quạt

Ninh Hải

Vĩnh Hai

Vườn quốc gia Nủỉ Chúa

ĐD

Hồ sinh thái Kiền Kiền

Thuận Bấc

Bắc Sơn

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

Thuân

; HỒ sinh thái Kiền Kiền

Bắc

Lợi Hai

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

Ị ỉ ỉồ Sông Than

Ninh Sơn

Hòa Sơn

Cỡne tv TNHH MTV LN

sx

Ninh Sơn

Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kỉến đua ra ngoài 03 loại rừng

Mục đích chuyền ra

Văn bản pháp lý

3,3

3,3

DTL

Thông báo số 557/TB-VPUB ngày

9/4/2015";

61,5

38,4

DTL

Văn bản số 5378/BNN-TCTL ngày của Bộ NN&PTNT; Văn bản sổ

30/6/2017

174/TTr-

SNNPTNT ngày 17/8/2017

Thông báo số 557/TB’VPUB ngày

9/4/2015 ;

25,4

14.0

DTL

Vân bản số 5378/BNN-TCTL ngày cùa Bộ NN&PTNT; Văn bán sổ

30/6/2017

174/TTr-

—-■

SNNPTNT ngày 17/8/2017

.báo •V 557^.vp“ưÌ3 ■ ngày

9/4/2015

13,8

12.0

DTL

Vãn bản sổ 5378/BNN-TCTL ngày của Bộ NN&PTNT; Văn bàn số

30/6/2017

174/TTr-

SNNPTNT ngày 17/8/2017

Thông báo số 557/TB-VPUB ngày

9/4/2015 1

LO

0.1

DTL

Văn bản sổ 5378/BNN-TCTL ngấy cùa Bộ NN&PTNT; Văn bản số

30/6/2017

174/TTr-

— —

SNNPTNT nêày 17/8/2017

Thông báo s 557/TB-VPUB ngày

9/4/2015 ;

3,2

0,2

DTL

Văn bốn sổ 5378/BNN-TCTL ngày cùa Bộ NN&PTNT; Văn bản sổ

30/6/2017

174/TTr-

SNNPTNT ngày 17/8/2017

thông báo sổ 557/TB-VPƯB ngày

9/4/2015 ;

3,4

1,4

DTL

Văn bản số 5378/BNN-TCTL ngày của Bộ NN&PTNT; Văn bàn số

30/6/2017

174/TTr-

SLTNPTNT ngày 17/8/2017

Thông báo số 557/TB-VPUB ngày

9/4/2015 :

4.7

1.2

DTL

Vãn bân sổ 5378/BNN-TCTL ngày cùa Bộ NN&PTNT: Văn bán số

30/6/2017

174/TTr-

SNNPTNT ngày 17/8/2017

565.2

145,0

DTL

Thông báo số 557/TB-VPUB ngà)

Văn bán số 5378/BNN- ]'CTL ngà)

9 4/2015 : 30/6/2017

Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chủ quản ỉý

Phân theo 03 ỉoại rừng

Tống diện tích sử dụng đẩt lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dụ' kiến đưa ra ngoài 03 loại rừng

Mục đích chuyển ra

Văn bản pháp lý

của Bộ NN&PTNT; Văn bản số 174/TTr-

SNN PTNT ngày 17/8/20 ỉ 7

Thông báo so 557/TB-VPƯB ngảy 9/4/2015 ;

Hồ Sông Than

Ninh Sơn

Ma Nớỉ

Công ty TNHH MTV LN Nỉnh Sơn

PH

2,1

1,2

DTL

Vãn bân số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 cùa Bộ NN&PTNT; Vãn bàn sẻ 174/TTr-

—— —— —- - - - -

SNNPTNT ngày 17/8/2017 -

thông báo sơ 557/1B-VPUB ngày 9/4/2015 ;

Hồ Tầm Ngân

Nính Sơn

Lâm Sơn

Ban QLR PH KrôngPha

PH

4,7

3,9

DTL

Vãn bán sổ 5378/BNN-TCTL ngay 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; Văn bản số 174/TTr- SNNPTNTngày 17/8/2017

Kênh thủy lợi Tân Mỳ giai đoạn 2

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

UBND xã

PH

7,6

5,2

DTL

4223/Qđ1bNN-XD ngày 31/12/2007 của Bộ

Nông nghíêp và PTNT

đât có dỉ tích, thẳng cảnh

Ninh Hai

Tri Hái

ỦBNDxà ■

PH

0,1

0,1

DTT

QHSDD huyệnNinh Hải

Công ty CP sx công nghệ cao

Bác áỉ

Phước Tiến

Côngty TNHH MTV LN

Tân Tiến

sx

60,1

32,9

NKH

Văn ban sổ 152Ỉ/VPƯB-KT ngày 26/5/2017 của

VP UBND tính

Dự án nông nghiệp Công nghệ cao Nhị Hà

Thuận Nam

Nhị Hà

Ban QLR PHDN hố Tân Giang

sx

172,7

169,7

NKH

Văn ban số 2464/UBND-TCD ngày 23/6/2017 của UBND tinh

Làng Thanh niên lập nghiệp

Bác ải

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sòng Sắt

PH

20,1

16,6

NKH

theo vãn bán số 3185/ƯBND-QHXD ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh

Làng Thanh nịên lập nghiệp

Bác ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sõng Sắt

sx

419,7

407,5

NKH

Theo văn bản số 3185/UBND-QHXD ngày 05/7/2012 cứa ƯBND tỉnh

Làng Thanh niên lập nghiệp

Bác ảí

Phước Đại

CôngtyTNHH MTV LN Tân Tiến

PH

2,0

1,2

NKH

Theo vân bàn sổ 3185/ƯBND-QHXD ngày 05/7/2012 của ƯBND tỉnh

Dự án khai hoang đẩt SXNN thuộc TK 105A, Ma Nới- Nính Sơn

Ninh Sơn

Ma Nới

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

PH

35,0

5,6

NKH

NQ 40/NQ-HĐND ngày 09/8/2016 HĐND Ninh Sem; VB 178/TTr-ồBND 23/8/2016 UBND

Nính Sơn

Nghĩa trang Thái An

Ninh Hái

Vĩnh Hải

Vươn quốc gỉa Núi Chúa

ĐD

1,3

1,0

NTD

Điều chinh QHSDD huyện Ninh Hải đến 2020

Nghĩa trang xã Phước Kháng

Thuận Bắc

Phước Kháng

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

3.7

3,7

NTD

ỌHSDD huyện Thuận Bắc đến 2020

Nghĩa trang Tân Mỹ

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

UBND xã

PH

0,2

0.2

NTD

QHSDD huyện Ninh Sơn đến 2020

Nghĩa trang Ma Nới (Hà Dài)

Ninh Sơn

Ma Nới

CôngtyTNIIH MTV LN Ninh Sơn

PH

1,9

0.2

NTD

Đồ nghị UBND xã

Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chũ quăn íý

Phân theo 03 loại rùng

Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rừng

Mục đích chuyển ra

Văn bản pháp lý

Nghĩa địa Xóm Đèn

Thuận Bắc

Công Hải

UBND xã

sx

2,7

0,4

NTD

Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020

Nghía trang mở rộng thôn Tân

Lạp

Ninh Sơn

Hòa Sơn

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

sx

3,0

1,8

NTD

QHSDD huyện Ninh Sơn đến 2020

Nghĩa trang Ma Nới (thôn Do)

Ninh Sơn

Ma Nới

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

SX

1,2

0,3

NTD

Đề nghị UBND xã

Nghĩa trang Ma Lâm

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

PH

1,0

0,6

NTD

Văn bàn 253/TB-VPUB ngày 28/7/2017 của UBNDtỉnh

Nghĩa trang 2 thôn (Ma Ty - Đá

Trắng, Phước Tân)

Bác ái

Phước 'rân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiển

SX

2,0

0,2

NTD

Vằn bàn 253/TB-VPUB ngày 28/7/2017 cùa

UBND tỉnh

Nghĩa trang Phước Đại

Bác ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

sx

5,0

5,0

NTD

Vằn bẩn 253/TB-VPl 1B ngày 28/7/2017 cuẩ ■

UBND tỉnh

Nghĩa trang Suối Rua

Bác ấi

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

2.1

2.1

NTD

Vãn bản 253/TB-VPHB ngày 28/7/2017 của

UBND tính

Nghĩa trang Phước Thành

Bác ái

Phước

Thành

BanQLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

2.5

2.5

NTD

Văn bán 253/TB-VPUB ngày 28/7/2017 cùa UBND tinh

Đề nghị cúa ƯBND xà. chủ rừng

Bác ái

Phước Bình

Vườn quốc gỉa Phước Bình

ĐD

30.4

20,7

ONT

Đề nghỉ của UBND xã. chù rừng

Ninh Hài

Tri Hái

UBND xã

PH

5,2

5,2

ONT

Đề nghị cùa UBND xã, chù rừng

Thuận Bắc

Phước Chiến

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

18,2

18,2

ONT

Đê nghị của ƯBND xã, chù rừng

Thuận Bắc

Phước

Kháng

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

3,0

3,0

ONT

Khu dân cư Vĩnh Hy

Ninh Hái

Vĩnh Hái

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

31

Ũ

ÒNT

Quy hoạch sử dụng đẫt huyện Ninh Hải

Đất ờ

Ninh Hải

Vĩnh Hái

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

02

0,1

ONT

QHSDD huyệnNinh Hải

Mớ rộng khu dân cư

Ninh Hái

Tri Hái

UBND xã

PH

1.7

1.7

ONT

Nhà máy chế biển lính bột mì

Bác ái

Phước Hen

Công ty TNHH MTV LN 'lần Tiến

sx

30.1

10.2

SKC

Văn bản sổ 3992/UBND-KTN ngày 13/10/2015 xà Vãn bán số 4277/UBND-KT ngày 21/10/2016 của 11BND tinh

Cụm công nghiệp Phước Tiến

Bác ái

Phước Tiến

Công lyTNHH MTV LN

Tân Tiền

sx

40.1

25.5

SKK

Quyct định 53/QD-UBND ngày 14/1/2016 cùa UBNDtmh

Danh mục các dự án có nhu cầu sù’ dụng đất

Huyện

Chủ quan lý

Phân theo 03 loại rừng

Tổng diện tích sử dụng đất ỉâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 ỉoạỉ rừng

Mục đích chuyển ra

Văn bản pháp lý

Khu công nghiệp Cà Ná

Thuận Nam

Phước Diêm

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

147,5

147,5

SKK

Ban QLCDA KCN đã gừi VB tới các Bộ KHĐT. XD, TC, TNMT và các bộ đã có ý kiến trả lời

Khu công nghiệp Cà Ná

Thuận Nam

Phước Minh

BanQLR PHVB Thuận Nam

PH

28,2

28,2

SKK

Ban QLCDA KCN đã gửi VB tớí các Bộ KHĐT, XD, TC, TNMT và các bộ đã có ý kiển trâ lời

Quy hoạch phân khu xây dựng cáng tổng hợp Cà Ná, tỉnh Ninh THuận

Thuận Nam

Phước Diêm

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

4»0

4,0

SKK

Quy hoạch phân khu xây dựng cảng tổng hợp Cà Nả, tinh Ninh THưận

Công ty TNHH Vạn Phú Lộc

Thuận Bắc

Lợí Hải

Ban QLR PHĐN hổ Sông Trâu

PH

0,0

0,0

SKS

Giấy phép khai thác khoáng sản số 16/GP- UBND ngày 08/6/2016

Đá chẻ

Thuận Bắc

Lợi Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

0,3

0,3

SKS

Quyết đinh 70/20Ỉ2/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 của UBND tỉnh

Đá chẻ

Thuận Bắc

Lợi Hải

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

SX

67,1

67,1

SKS

Quyết định 70/2012/QĐ-UBNÍ5 ngày 6/12/2012 của UBND tính

Mỏ đá granite ốp lát Mavieck, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công ty Cố phẩn Thảnh Kim)

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

SX

10,6

10,6

SKS

Quyểt định số 299/ỌĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh

Mỏ đá granite ốp ỉ át Mavieck, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công ty cồ phần Nam Châu Sơn Ninh Thuận)

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban ỌLR PHVB Thuận Nam

PH

24,5

24,5

SKS

Văn bản sổ 914/BTNMT-ĐCKS ngày 06/03/2017

Mỏ sa khoáng titan -Zírcon thon Sơn Hảỉ, xâ Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công ty Cổ phần Vinaminco Ninh Thuận)

Thuận Nam

Phước Dĩnh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

SX

156,4

112,2

SKS

Giấy phép khai thác khoáng sản sổ 775/GP- BTNMT ngày 07/4/2016

Núi Mavieck. xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công ty TNHH xây dựng Long Thuận Phát) ' " " ’

Sét gạch ngói

Sét gạch ngói

Thuận Nam

Bác ái

Bác áỉ

Phước Dính

Phước

Thang Phước Tiên

Ban QLR PHVB Thuận Nam

(ong 1} TNỈ111 MTV 1 N Tân Tiến

Cõng ty TNHH MTV LN

PH

10.2

8.6

75.7

10.2

6.1

67.7

SKS

SKS

SKS

Vãn bàn số 1255/UBND-KT ngày 28/3/2013

Quyết định 70/2012/QD-UBND ngày 6/ỉ2/2012 cua UBND tinh

Quyểt dinh 70/2012/QD-UBND ngày 6/12/2012

Đanh mục các dự án cố nhu cầu sứ dụng đất

Huyện

Chu quần lý

Phân theo 03 loại rừng

Tồng diện tích sữ dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến dưa ra ngoài 03 loại rừng

Mục đích chuyển ra

Vãn bân pháp ỉỷ

Tân Tiền

của UBND tỉnh

Vật liệu san lấp

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

0,3

0,3

SKS

Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 của UBND tính

Vật liệu san lẩp

Bác ái

Phước Tiến

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

sx

24,4

24,4

SKS

Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngảy 6/12/2012 của UBND tỉnh

Vật liệu san ỉấp

Ninh Sơn

Hỏa Sơn

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

sx

35.5

13,4

SKS

Quyết định 70/2012/QĐ-ƯBND ngày 6/12/2012 cùa L’BND tinh

Ban QLR PH KrôngPha

PH

28,0

27,0

SKS

Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngấy 6/12/2012

Vật liệu san lấp

Ninh Sơn

Lâm Sơn

của UBND tỉnh

Vật liệu san ỉẩp

Thuận

Bắc

Lợi Hâỉ

Ban QLR PHĐN hổ Sông Trâu

PH

55.5

55,5

SKS

Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngây 6/12/2012 của UBND tỉnh

Vật liệu san lấp

Thuận Nam

Phước Minh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

5.5

4,0

SKS

Quyết định 70/20Ỉ2/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 của UBND tinh

Vật liệu san lấp

'Khuân Nam

Phước Nam

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

9.5

9,5

SKS

Quyểt định 70/20 12/QĐ'UBND ngày 6/12/2012 cùa UBND tinh

Khoáng sản vật liệu san lâp -

Bác ối

Phước

Ban QLR PHĐN hồ Sông

PH

58.9

6,2

SKS

Quyết dmh số 70/2012/QĐ-UBND ngyà

Khu vực Phước Chính

Chính

Sất

06/12/2012 cua UBND linh

Khoáng sản đá xây dựng - Khu

ƯBND xã

SX

38,8

0,8

SKS

Quyết định 299/ỌĐ-UBND ngày 29/01/2010 cùa

vực Núi Gió (Công ty TNHH Sông Trà)

Ninh Sơn

Mỳ Sơn

UBND tính

Khoảng sản đá xây dựng Núỉ Cô

Thuận

Công Hảỉ

Ban QLR PHĐN hố Sông

sx

35,2

30,6

SKS

Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày27/02/2009

Lô (Tây Ka Rôm)

Bắc

Trâu

của ƯBND tính

Khoảng sản đá chẻ xây dựng (Khu vực 2 núi Bà Râu)

Ninh Hải

Vinh Hải

Ban QLR PHĐN hố Sông Trâu

PH

0,3

0,3

SKS

Quyết định số 70/2012/QĐ-ỪBND ngyà

06/12/2012 của Ụ BND tinh

Khoáng sản đá ché xây dựng

Thuận

Lợị Hái

Ban QLR PHĐN hồ Sông

PH

15,7

15,7

SKS

Quyết đỉnh số 70/2012/QĐ-ƯBND ngyà

(Khu vực 2 núi Bà Râu)

Bắc

Trâu

06/12/2012 của UBND tĩnh

Khoáng san đa ché xây dựng (Khu vực 1 núi Bà Râu)

Thuận

Bắc

Lợi Hài

Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu

PH

47.3

47,3

SKS

Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND ngyà 06/12/2012 cua UBND tinh

Khoáng sản dá xây dựngNúì Cô Lô

Thuận Bắc

Công Hài

Ban QLR PHĐN hồ Sõng Trâu

SX

32.0

31.8

SKS

Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày27/02/2009 cúa UBNĐ tinh

Khoáng sản đá xây dựng - Khu vực núi Ông Ngài

Thuận ị Bắc

Lợi Hài

Ban QLR PHON hồ Sông

Ị Trâu

sx

122.9

121.0

SKS

Quyểt định sơ 70/2012/QĐ’UBNĐ ngỵà 06/12/2012 cua UBND tỉnh

Đanh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chủ quãn lý

Phân theo 03 loại rừng

Tỗng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đưa ra ngoàỉ 03 ỉoạỉ rừng

Mục đích chuyên ra

Văn băn pháp ỉý

Khoảng sân đả ồp lát - Mỏ đá ốp lát Chà Bang (Công ty cồ

Thuận

Phước Nam

Ban QLR PHVB Thuận

PH

ỉ 1,4

1L4

SKS

Quy hoạch khoáng sản phồn tán nhô lẻ cùa tinh

phần khai thác chế biển khoáng

Nam

Nam

sân Phan Rang)

Khoang sàn đá xay dựng - Khu

Thu ân

Phước Nam

Ban QLR PHVB Thuận

sx

16,4

16,4

SKS

Văn bản sổ 1Ỉ2/HĐND-VP ngày 21/10/2010 cùa

vực núi Chả Bang (Công ty cồ

Nam

Nam

HĐND tính

phần khoáng sàn Pha Lê)

Khoáng san đá xay dụng - Khu vực núi Chà Bang (Công ty cồ

Thuận Nam

Phước Nam

BanQLR PHVB Thuận Nam

sx

15,9

15.9

SKS

Quyết định sổ 775/QĐ-ƯBND ngày 14/4/2010 của UBND tính

phần xây dựng An Khánh)

Khoáng sần vạt liệu san ỉẩp - Mõ đẩt Tây núi Chà Bang (Công tỵ TNHH Vạn Phú Lộc)

Thuận Nam

Phước Minh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

1,1

1.0

SKS

Giấy phép khai thác khoáng sàn số 16/GP- UBND ngay 08/6/2016 cúa UBND tỉnh

Khoáng sản đố chẽ xây dựng - Khu vực Quán Thè

Thuận Nam

Phước Minh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

PH

7,9

7.9

SKS

Quyểt định sồ 70/2012/ỌĐ-UBND ngyà 06/12/2012 cúaƯBND tinh

Mó đá graníte ổp lái - Phía Bắc

Núi Mavieck (Công ty TNHH xây dựng thương mạí Nam

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban ỌLR PHVB Thuận Nam

PH

25,3

25.3

SKS

Văn bàn sổ 112/HĐND-VP ngày 21/10/2010 cùa

HĐND tinh

Khảnh)

Mó đá grannite ôp lát Mavỉeck

Thuận

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận

PH

1,0

1,0

SKS

Văn bản số 914/BTNMT-DCKS ngày 06/3/2017

(Công ty cố phần Nam Châu Sơn Ninh Thuận)

Nam

Nam

cùa Bộ Tài nguyên và Môỉ trường

Mỏ đá granite ốp ỉát - Phía Đông Bấc Núi Mavieck (Công ty TNHH xây dựng thương mại Nam Khánh)

Thuận Nam

Phước Dinh

Ban QLR PHVB Thuận Nam

sx

1,1

1,1

SKS

Văn bản số 112/HĐND-VP ngày 21/10/2010 của HĐND tỉnh

Khoáng sản đá xây dựng - Khu vực núi Tà Liên (Công ty TNliH Quang Lộc)

Bác ối

Phước Dại

Ban QLR PHDN hồ Sông Sắt

sx

17.0

4.2

SKS

QĐ sổ 299/QĐ-UBND ngày 29/01/2010 cúa UBNDtmh

Khoáng sản vật liệu san lâp - Khu vực Phước Tiến

Bác ái

Phước Tiến

Công ly TNHH MTV LN 'Vân Tiến

Ị PH

35.7

24.1

SKS

Quyết định sỗ 70/2012/QD-UBND ngyà 06/12/2012 cùa UBNDtinh

Khoáng sàn vật liệu san láp -

Bác ái

Phước Tiên

Công ty TNHH MTV LN

> sx

0.0

0.0

1 SKS

Quỵel định sổ 70/2012/QD-L'BND ngyà

Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng ổất

Huyện

Chủ quan ỉý

Phân theo 03 loại rừng

Tổng diện tích sử dụng đất ỉâm nghiệp theo nhu

Điện tích dụ- kiến đua ra ngoài 03 ỉoạỉ rừng

Mục đích chuyển ra

Vãn băn phốp lý

Khu vực Phước Tiến

Tân Tiến

06/12/2012 của UBND tỉnh

Mò da Tà Năng (Công ty Thuận Thành)

Bác ái

Phước Chính

Ban QLR PHĐN hồ Sòng Sất

PH

3,1

1,0

SKS

Văn bản sỗ 387/TTg-KTN ngáy 18/3/2015 của Thù tướng Chính phủ

Mò đả Tà Năng (Công ty Thuận Thành)

Bác ái

Phước Chính

Ban QLR PHDN hô Sông Sắt

sx

3,2

3,2

SKS

Văn bản sổ 387/TTg-KTN ngày 18/3/2015 của Thù tướng Chính phù

Mó đá Tà Năng (Công ty Thuận Thành)

Bác ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

12,8

7,7

SKS

Vãn ban số 387/ĨTg-KTN ngày 18/3/2015 cùa Thù tướng Chính phú

Hiện trạng là hồ chứa nưởc

Thuận Bắc

Phước

Khảng

Ban QLR PHĐN hố Sông Trâu

PH

0,6

0,6

SMN

Đất thương mại

Ninh Hải

Vĩnh Hài

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

7,4

4,4

TMD

QHSDD huyện Nính Hải

Đất an nính quốc phòng

Bác ái

Phước Đại

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

sx

0,2

CQP&CAN

Nghị quyết 6Ỉ/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tinh

Đất an ninh quốc phòng

Bác ải

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

sx

2,8

CQP&CAN

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày

19/12/2016 của HĐND tỉnh

Di lích bẫy đá PiNãng Tắc

Bác ái

Phước Bình

Vườn quốc gia Phước Bình

ĐD

1,5

DDT

Nghị quyết sổ 61/2Ó16/NQ“HĐND ngấỵ 19/12/2016 cùa HDND tinh; Quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày Ỉ9/5/2015 của UBND tinh

Đường sx thôn Mà Tiền đi Trà Co 1

Bác ái

Phước Tân

Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến

SX

0,6

DGT

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND, 61/2016/NQ- HĐND cùa Hội đồng nhân dân tinh ngày 19/12/2016

DT 708

Ninh Sơn

Hòa Sơn

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

sx

0,3

DGT

Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cùa UBND tỉnh Nỉnh Thuận

DT 709

Nính Sơn

Hòa Sơn

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

PH

4,4

DGT

Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận

Đường dây 500 Kv Vân Phong “ Vĩnh Tân

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

ƯBNĐ xã

PH

1,5

DNL

Vãn bản sổ 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 cúa UBND tĩnh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngà) 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phu

Đường dâ) 500 Kv Ván Phong - Vinh Tân

í Dường vào hồ thù) điện lích

Ninh Sơn ị Bác ái

Mỹ Sơn

Phước 'ĩ ân

UBND xã

Công I) TNHH M I V 1/N

sx

! sx’

0,8

0.4

DN1.

DNỈ-

Văn bán số 5053/UBND-KTN ngà) 24/10/2013 cua UBND tinh : Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngà) 18/3/2016 cùa Thú tướng Chính phũ

Vãn bân số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cua

Đanh mục các dự ấn có nhu cầu sử dụng đất

Huyện

Chủ quản ỉý

Phân theo 03 loại rừng

Tồng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loạỉ rừng

Mục đích chuyển ra

Vãn băn pháp lý

Năng

Tân Tiến

Thù tướng Chính phú

ĐMT Nính Sơn 9

Ninh Sơn

Hòa Sơn

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

sx

0,2

DNL

Tờ trình so 180/TTr-UĐNĐ ngày 16/10/2017 cua UBND tỉnh Ninh Thuận

ĐMT Nính Sơn 6

Ninh Sơn

Mỹ Sơn

UBND xã

PH

0,1

DNL

Tờ trình sỗ 180/TTr-UBND ngày 16/10/20 ĩ 7 cua ƯBND tỉnh Ninh Thuận

Hồ Sông Than

Ninh Sơn

Hòa Sơn

CôngtyTNHH MTV LN Ninh Sơn

PH

0,8

DTL

Thông báo số 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Vãn bản sổ 5378/BNN-TCTL ngàỵ 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; Văn bản số 174/TTm SNNPTNT ngày 17/8/2017

Hồ Suối Sâu

Ninh Hái

Vinh Hải

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

4,5

DTL

Thông báo so 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bản sổ 5378/BNN-TCTL ngàỵ 30/6/2017 cùa Bộ NN&PTNT; Văn bản sổ 174/TTr- QNrKĩPTTxTT nnẰu 17/2/onn

HỒ Thái An Ị

Ninh Hài

Vinh Hài

Vườn quổc gia Núí Chúa

ĐD

1.6

DTL

oỉNlNr 1 IN í ngay 1 //0/4171 f

Thông báo so 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 Văn bàn sổ 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 cùa Bộ NN&PTNT; Văn bản số 174/TTr- SNNPTNT ngảy 17/8/2017

Nghĩa trang Ma Nới (Tà Nôi)

Ninh Sơn

Ma Nới

Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn

sx

2,0

NTD

Đề nghỊUBNDxã

Nghĩa trang Đồng Tròn - Vĩnh Hy

Ninh Hải

Vinh Hải

Vườn quốc gia Núi Chúa

ĐD

6,3

NTD

Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh

Nghía trang Ma Nới (thôn ú)

Ninh Sơn

Ma Nới

CôngtyTNHH MTV LN Ninh Sơn

PH

0,3

NTD

Đề nghị LỈBND xã

Khoáng sản vật liệu san lấp - Khu vực Phước Chính

Bác ải

Phước Chính

ƯBND xã

PH

1,4

SKS

Quyết định số 70/20] 2/QĐ-ƯBND ngày 06/12/2012 cúa UBND tinh

Khoáng sản đá ché xây dựng " Khu vực Núi Rai

Khoảng sàn vật liệu san ỉâp - Khu vực Phước Tiến

Bác ái

Bác ái

Phước Trung Phước Tháng

UBND xã

Công'ty TNHH MTV én” Tân Tiến

PH

PH

1,8

4.1

SKS

SKS

Quyết định sồ 70/2012/QĐ-UBND ngày

06/12/2012 cùa UBNĐ tĩnh

Quyết định sơ 70/2012/ỌĐ’ÚBND ngày

06/12/2012 cua UBNO tinh

Nước sinh hoại Ma Lâm

Bác áì

Phước Tiến

Công tỵ TN1ỈH MTV LN lần Tiến

PH

0.309

SMN

Văn bán số 8121/BKHĐT-KTNN ngày 03/10/2016 cua bộ ke hoạch và đầu tư

Nước sình hoạt Ma Lam

Bác ái

Phước Tiên

CôngtyTNHH MTV LN

sx

0.157 ;

SMN

Văn bàn sổ 8 ỉ 21/BKHĐT-KTNN ngày

Danh mục các dự án cỏ nhu cầu sủ’ dụng đất

Huyện

Chủ quản ỉý

Phân theo 03 ỉoại rùng

Tồng diện tích sử dụng đất ỉâm nghiệp theo nhu

Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rứng

Mục đích chuyển ra

Vãn bản pháp lý

Diện tích nhỏ lé trong các dự án Din tích nho ié 'trong các dự an Diện tích nhỏ ỉẻ trong các dự án

Diện tích nhò ỉé trong các dự án

Bác ái

N inh Sơn Thuận Nam

Bác ái

Phước Tân

Quàng Sơn

Nhị Hà

Phước Thắng

Tân Tiến

Còng ty TNHH MTV LN

TânTiến

ƯBNp xă ■ _

Ban ỌLR PHĐN hỗ Tan

_ Giang

Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt

PH

sx

sx

sx

0,2

2.7

0,2

1,4

RTN

RTN

RTN

RTN

03/10/2016 cùa bộ kế hoạch và đầu tư

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_43.2017.NQ.HĐND.pdf · 2.5 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản