Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 43/2017/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Người ký | Nguyễn Đức Thanh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/12/2017 |
| Ngày hiệu lực | 22/12/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 43/2017/NQ-HĐND Về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 43/2017/NQ-HĐND | Ninh Thuận, ngày 11 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
Về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 5
Cân cứ Luật tồ chức chính quyền địa phương năm 2015:
Căn cứ Luật ban hành, văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Luật bảo vệ và phát triển rừng năm 2004;
Căn cứ Thông tư 05/2008/TT-BNN ngày 14 tháng 01 năm 2008 cửa Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ phát trỉên rừng;
Thực hiện Quyết định sổ 845/QĐ-BNN-TCLN ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành bộ tiêu chỉ rà soái quy hoạch đất rừng phòng hộ đầu nguồn it xung yếu chuyển sang quy hoạch đất rừng sản xuất;
Thực hiện Văn bản sô 10121/BNN-TCLN ngày 30 thảng 11 năm 2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc hướng dẫn kỹ thuật rà soát chuyên đôi đất, rừng phòng hộ đầu nguồn ít xung yếu sang quy hoạch phát triên rừng sản xuất gắn với điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng;
Thực hiện Quyết định sổ 607/QĐ-BNN-TCLN ngày 03 tháng 3 năm 2017 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt kết quá điều tra, kiêm kê rừng tại 19 tỉnh năm 20ỉ5-2016 thuộc dự án ‘'Tổng điều tra, kiểm kê rừng toàn quốc giaỉ đoạn 2013-2016”;
Thực hiện văn bản số 9440/BNN-TCLN ngày 10/1172017 và văn bán số 9654/BNN-TCLN ngày 20/11/2017 về điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nồng thôn;
Xét Tờ trình số 227/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2017 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc để nghị Hội đồng nhân dân tinh thông qua Nghị quyết rà soát, điều chỉnh quy hoạch 03 loại rừng tình Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, định hướng đến năm 2030: Bảo cáo thẩm tra cùa Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QƯYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025, với nội dung chính nhu sau:
1. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp trước rà soát, quy hoạch
Tổng diện tích 03 loại rừng trước thời điểm rà soát, điều chỉnh (sau khi cập nhật kết quả kiểm kê rừng năm 2016) là 197.427,10 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.695,46 ha, rừng phòng hộ là 116.025,70 ha, rừng sản xuất là 39.705,94 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
Loại đất, loại rừng | Tổng | Đặc đụng | Phòng hộ | Sản xuất |
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 197.427,10 | 41.695,46 | 116.025,70 | 39.705,94 |
1. Đất có rừng | 139.325,37 | 30.938,64 | 83.930,29 | 24.456,44 |
- Rừng tự nhiên | 131.996,68 | 29.799,04 | 79.994,55 | 22.203,09 |
- Rừng trồng | 7.328,69 | 1.139,60 | 3.935,74 | 2.253,35 |
2. Đất chưa có rừng | 58.101,73 | 10.756,82 | 32.095,41 | 15.249,50 |
- Đất trống có cây gỗ tái sinh | 19.940,61 | 5.164,06 | 11.100,94 | 3.675,61 |
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 12.752,68 | 1.426,94 | 7.774,53 | 3.551,21 |
- Đất có cây nông nghiệp | 24.610,84 | 3.896,53 | 13.003,59 | 7.710,72 |
- Đất trống khác | 797,60 | 269,29 | 216,35 | 311,96 |
2. Hiện trạng rừng và đất lâm nghiệp sau rà soát, quy hoạch
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 là 190.677,84 ha; trong đó: Rừng đặc dụng là 41.372,34 ha (chiếm 21.7%), rừng phòng hộ là 125.053,46 ha (chiếm 65,6%), rừng sản xuất là 24.252,04 ha (chiếm 12,7%), cụ thể:
a) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo loại đất, loại rừng:
Đơn vị: ha
Loại đất, loại rừng | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | ||
Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
Tổng diện đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 190.677,84 | 41.372,34 | 125.053,46 | 24.252,04 |
1. Đất có rừng | 142.943,00 | 30.938,64 | 94.728,02 | 17.276,34 |
- Rừng tự nhiên | 135.532,19 | 29.799,04 | 90.814,15 | 14.919,00 |
- Rừng trồng | 7.410,81 | 1.139,60 | 3.913,87 | 2.357,34 |
2. Đất chưa có rừng | 47.734,84 | 10.433,70 | 30.325,44 | 6.975,70 |
- Đất trống có cây gỗ tái sinh | 20.071,81 | 5.064,68 | 13.720,08 | 1.287,05 |
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 10.189,15 | 1.423,38 | 7.774,87 | 990,90 |
- Đất có cây nông nghiệp | 17.152,73 | 3.697,33 | 8.769,77 | 4.685,63 |
- Đất trống khác | 321,15 | 248,31 | 60,72 | 12,12 |
b) Quy hoạch 03 loại rừng giai đoạn 2016-2025 phân theo đơn vị hành chính:
Đơn vị: ha
Huyện | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rừng | ||
Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 190.677,84 | 41.372,34 | 125.053,46 | 24.252,04 |
1. Bác Ái | 76.696,89 | 19.531,51 | 45.712,32 | 11.453,06 |
2. Ninh Sơn | 43.249,55 | 33.024,86 | 10.224,69 | |
3. Thuận Bắc | 19.869,95 | 11.747,79 | 7.895,68 | 226,48 |
4. Ninh Hải | 11.983,98 | 10.093,04 | 1.890,94 | |
5. Ninh Phước | 8.944,37 | 7.869,66 | 1.074,71 | |
6. Thuận Nam | 29.933,10 | 28.660,00 | 1.273,10 | |
3. So sánh kết quả quy hoạch 03 loại rừng trước và sau quy hoạch
a) Quy mô đất quy hoạch cho lâm nghiệp: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha, trong đó: Đất có rừng tăng 3.617,63 ha và đất chưa có rừng giảm 10.366,89 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
Loại đất, loại rừng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Tăng (+)/ giảm(-) |
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 197.427,10 | 190.677,84 | -6.749,26 |
1. Đất có rừng | 139.325,37 | 142.943,00 | +3.617,63 |
- Rừng tự nhiên | 131.996,68 | 135.532,19 | +3.535,51 |
- Rừng trồng | 7.328,69 | 7.410,81 | +82,12 |
2. Đất chưa có rừng | 58.101,73 | 47.734,84 | -10.366,89 |
- Đất trống có cây gỗ tái sinh | 19.940,61 | 20.071,81 | +131,20 |
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 12.752,68 | 10.189,15 | -2.563,53 |
- Đất có cây nông nghiệp | 24.610,84 | 17.152,73 | -7.458,11 |
- Đất trống khác | 797,60 | 321,15 | -476,45 |
b) Theo chức năng 03 loại rừng: Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp giai đoạn 2016-2025 giảm 6.749,26 ha; trong đó: Rừng đặc dụng giảm 323,12 ha, rừng phòng hộ tăng 9.027,76 ha và rừng sản xuất giảm 15.453,90 ha, cụ thể:
Đơn vị: ha
Chức năng 03 loại rừng | Diện tích trước điều chỉnh | Diện tích sau điều chỉnh | Tăng (+)/ giảm (-) |
Tổng diện tích đất quy hoạch cho lâm nghiệp | 197.427,10 | 190.677,84 | -6.749,26 |
1. Rừng phòng hộ | 116.025,70 | 125.053,46 | +9.027,76 |
2. Rừng đặc dụng | 41.695,46 | 41.372,34 | -323,12 |
3. Rừng sản xuất | 39.705,94 | 24.252,04 | -15.453,90 |
(kèm theo các phụ lục chi tiết về quy hoạch 03 loại rừng tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2016-2025).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật; công bố công khai quy hoạch 03 loại rừng tại địa phương; hàng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện Nghị quyết này.
Trường hợp Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Ninh Thuận, khi số liệu có thay đổi; UBND tỉnh báo cáo HĐND tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.
2. Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khóa X kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2017./.
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
HIỆN TRẠNG 03 LOẠI RỪNG TRƯỚC RÀ SỎÁT, QUY HOẠCH THEO ĐON VỊ HÀNH CHÍNH
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số..4ịỈ2./2Cỉỉ7/NQ-HĐND ngàyJJ_íháng72năm 2017 của HĐND tỉnh)
Đơn vị: ha
Loại đất, ỉoạỉ rửng | Điện tích | Phân theo đon vị hành chính | |||||
Bấc ái | Ninh Hảỉ | Ninh Phiróc | Ninh Soìì | Thuận Bẳc | Thuận Nam | ||
Tổn| diện tích tự nhiên | 335.534,20 | 102.722,04 | 25.358,09 | 34.195,28 | 77.180,69 | 31.826,12 | 56.333,15 |
ỉ. Đất quy hoạch lâm nghiệp | 197.427,10 | 78.881,73 | 10.662,48 | 8.822,26 | 45.005,97 | 21.284,85 | 32.769,81 |
1. ©ất rừng đặc dụng | 41 695,46 | 19.607,66 | 10.181,46 | T 1.906,34 | |||
a) Đất có rừng | 30.938,64 | 16.018.98 | 9.126,79 | 5.792,87 | |||
- Rừng tự nhiên | 29.799,04 | 15.869.37 | 9.079.09 | 4.850,58 | |||
- Rừng trồng | 1.139.60 | 149.61 | 47.70 | 942,29 | |||
b) Đất chưa cá rừng | lữ. 756,82 | 3.588.68 | 1.054,67 | 6.113,47 | |||
- Đẩt trống có cây gỗ tái sinh | 5.164,06 | 2,191.45 | 135.41 | 2.837,20 | |||
” Đẩt trổng không có cây gỗ tải sinh | 1.426,94 | 700.15 | 438.35 | 288,44 | |||
- Đất có cây nông nghiệp | 3.896,53 | 650.67 | 272,81 | 2.973.05 | |||
- Đất trổng khác | 269,29 | 46.41 | 20830 | 14,78 | |||
2. Đầt rừng phòng hộ | 116.025,70 | 46.999,18 | 481,02 | 4.932,06 | 28.092,38 | 7.497,08 | 28.023,98 |
a) Đặt có rừng | 83.930.29 | 34.486. ỉ 8 | 337.27 | 4.548(55 | 22.862.69 | 2.856,35 | 18.839,25 |
- Rừng tự nhiên | 79.994.55 | 33.492.56 | 320.37 | 4.531.74 | 21.417.74 | 2.273.02 | 17.959,12 |
- Rừng tròng | 3.935.74 | 993.62 | 16.90 | 16.81 | 1.444.95 | 583.33 | 880,13 |
b) Đất chưa có rừng | 32.095.4 ỉ | 12.513.00 | 143.75 | 383,51 | 5.229.69 | 4.640.73 | 9.184,73 |
- Đất trống có cây gồ tái sinh | 11.100,94 | 2.251.09 | 98.07 | 208,63 | 245.20 | 3.966,79 | 4.331,16 |
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 7.774,53 | 2,579.30 | 35.11 | 100,74 | 148.59 | 163,49 | 4.747,30 |
- Đất có cây nông nghiệp | 13.00^59 | 7,632 90 | 5.01 | 74,14 | 4.821.43 | 446,25 | 23,86 |
“ Đẩt trống khác | 216.35 | 49.71 | 5.56 | 14.47 | 64,20 | 82^41 | |
3. Đất rùng sản xuất | 39.705,94 | 12.274,89 | 3.890,20 | 16.913,59 | 1.881,43 | 4.745,83 | |
a) Đất có rừng | 24.456,44 | 6.417,22 | 2.299,37 | 14.165.54 | 225,03 | 1.349,28 | |
- Rừng tự nhiên | 22.203,09 | 5.629.54 | 2.139,65 | 13.394.60 | 131,39 ' | 907,91 | |
- Rừng trồng | 2.25335 | 787.68 | 159,72 | 770.94 | 93,64 | 441,37 | |
b) Đất chưa có rừng | 15.249.50 | 5.85767 | ỉ. 590.83 | 2.748.05 | 1.656,40 | 3.396,55 | |
- Đất trống có cây gồ tái sinh | 3.675161 | 635.41 | 744.78 | 225.86 | ỉ .334,03 | 735.53 | |
- Đảl trông không cỏ cây gồ tái sinh | 3.551.2 ỉ | 845.10 | 402,06 | 89.74 | 17.83 | 2.196.48 | |
~ Đât có cày nông nghiệp | 7.710.72 | 4.258.70 | 436.03 | 2.405.00 | 290.89 | 320.10 | |
- Dẩt trống khác | 311.96 | 11 8.46 | 7.96 | 27.45 | 13.65 | 144.44 | |
lí. Đât ngoài quy hoạch lâm nghiệp | 138.107,10 | 23.840,31 | 14.695,61 | 25.373,02 | 32.174,72 | 10.541,27 | 23.563,34 |
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH NĨNH THUẬN
PHỤ LỤC H
HIỆN TRẠNG 03 LOẠI RỪNG TRƯỚC RA SOÁT, QUY HOẠCH THEO CHỦ QUẢN LỶ
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sể.Ẩịb. ./20ỉ 7/NQ-HĐND ngờyj/UhángJJji.ãm 2017 của HĐND tỉnh)
Loại đất, loại rừng | Điện tích | Ban quẩn lý rừng đặc đụng | Ban quản lý rừng phòng hộ | Doanh nghiệp Nhà nước | Doanh nghiệp ngoải Quốc doanh | UBND xã | Lực lượng vfl trang | TÔ chức khác | ||||||
Vtrửn quốc gia Phưỏc Bình | Vưôn quốc gia Núi Chúa | Ban QLR PH KrôngPha | Ban QLR PĨíữN hồ Sông sẳt | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | Ban QLR PĨIĐN hồ Tân Giang | Ban QLR PHVB Thuận Nam | Công ty TNHH MTV LN Ninh Son | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | ||||||
Tống diễn tích tự nhiên L Đổt quy hoạch lâm nghiệp 1. Đất rùng đặc dụng | 335.534.20 197.-^27,10 41. 695,46 ■ | 2219.607,66 19.607,66 Ĩ6.013.98 | 22.087,80 22.087,80 14 919.66 13 929,67 989,99 | 1Ọ 556,93 2 | 19.728,58 | 11.348,27 | 24.981,00 19.448,23 18 463.5'■ 18.270.65 "2 192.92 984,66 | 16,15331 | 28.001,97 | 27.596,22 | 2 '81,90'2 ■~Sí^o" 7/45 2 36,62 4286' ■■ 40.42 30,95 9.47 | 16.983,55 1’2.484,99 N?‘97fí'B 22'9.566.49 '22 403.98 222 2.514.52 222 222.2 758, Ì9 2' 22222227T84 22 2Ij2-4712^22 22222 /0.822.2 2 4.498,56 ' Ỉ.882.6Í ' 1.565,35 2 '317,26 ’ ’’ ‘2 615. 97 511.37 ! 40.82 1 026.34 47.42 | 291,30 “ 291.30 50.52' 2. 5ÍÍ-S- 2 ■ 240. -3 Ị14 >9 37.M) | 8,61 '2 22 8-61 2 2 2222222 7/7.. '2 222 72"!)? ........ •'59 2 2 222.2 9-50... ■ "2 222.2° 84 22 2222 22... 92??.' 2 |
a) Dai có rừng | 2ẫ^Ễ^2 ■ ■ 2^799/04 " | |||||||||||||
- Rưng tự nhiên | 15.869.37 | |||||||||||||
' Rừng tròng Dàỉ chưa cỏ rừng 2. ỉ)in rừng p hồng hộ ạ) íkir cà rừng - Rưng tự nhiên * Rưng trông bì Dài chưa cổ rùng | 1.139,60 | 149,6! | ||||||||||||
10.756,82 .... Ị 426/94 2 3 896,53 22 2 2-269-29 116.025,70 83.930,29 22 2 22^EhƯ | 3.588,68 22Ỵ'i 9ì .45 700.15 ..... 650 67 22. 46.41 ■ • | 7.168.14 ' 2 772.6; ■ 726.79 3 245.86 ' 222.88 | 22210-556’93 2. 2 6.9Ố/.29 5 778,44 222EI§2,822 3.595.64 2 '220'1'5 2.2 222Ư^30 2 324!30 | ỉ 7.008,75 10 971.622 2 102437 872222 5,6:75 2 6.034,13 | 22 2 93 95^4 22 3 226,37 2'222.903,712. ... 622 66 .. 5 Ốó9 57 | 13.468,59 4 919.11 .22 4 21504 2 704,02 8.549,48 "'319277 4.653,83 22' 22 88 80,57 2.684,72 399.83 2'2 399.83 ■ 2 284'89 1 895.71 264.97 124.21 | 14.667,67 2 73.245.23 132057266’ ■ 187 57 /422,44 .2Z 2 2.22Q’ộj 2. 2 12-44 .J224.Q4-4722 2 2.2 22 2 24-9222. 13.334,30 12.501,14 1 í.966,54 ' 534.60 Í33./Ổ '23.78 63.08 746,30 | 19.185,99 "17.862.56 2152737,57 2 2 124 >99 2 3.323.43' 222 /.ị?///. 22' 2 122^4226 2 22 2 221'2 819.36 22'22222 33 22 22 2” 8.410,23 " 315.00 3.370.ì 6 18.32 664.31 . _J | ||||||
- Đâ! trồng cộ cây go tái sinh 222- Đãi trống kháng có caV gô Tổ /222 - Đấi co cây nông ngaiêp | í 1.100,94 "7.774,53" | - - - | ..... ./•623.5 ■'■'Tỉ94 36 '"' | 4.819,55 178240 ’ | 720 60 2'222 1 88 26 222 2 73 96 ....... 2J.-8’4.. 5.532,77 2 3/9W 22' '3.040 58 2 " 153.26 2. 7.336‘.9.ỉ ! 337.36 630.02 343.36 28. i 9 | |||||||||
13.003,59 | .„„4.362,53 2/222 ...Ỉ4'6Ọ2. 2.7Í9,b5 ' ì 092,11' 2 .728'34222 2 363.77 1.62772 24.39 99.27 ' ỉ 481.98 22.08 | 607/42 _ 64 220 2 /2/152,33 254,84 / .140,59 ■ 2.2 2j 14 25 2' 7'897.49 '1.554 85 2 2(! 84 308/15 13.65 | ||||||||||||
- Đà! trồng khác 2 Rưng trong 22 22 22222.2. 2. bỉ ỉ Kit chưa cò rừng ~ Dàỉ trông có câ\ gỗ tai sinh B. ĩĩái ngoài Qĩl lãm nghiệp | 22 203,09 ' 2 2.253,35 ’ 77.249770 7 710,72 311 96 138.' 107,10 | : | 5.89 | |||||||||||
HỘI ĐÔNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
PHỤ LỤC IH
QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GIAI ĐổẠN 20Ỉ6-2025 THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sắ.Ẳ$../2OỈ7/NQ-HĐND ngàyjl^thángjjjoăm 20ỉ7 của HĐND tỉnh)
— Loại đất, loại rừng | Hỉện trạng | ■ Quy hoạch | Phân theo đon vị hầnh chính | Tãng giâm (+/-) | |||||
Đác ái | Ninh Hăi | Ninh Phuớc | Ninh Sơn | Thuận Bắc | Thuận Nam | ||||
Tốnẹ diện tích tự nhiên | 335.534,20 | 335.534,20 | 102.722,04 | 25.358,09 | 34 195,28 | 77.180,69 | 31.826,12 | 56.333,15 | |
I. Đẩt quy hoạch lâm nghiệp | 197.427,10 | 190.677,84 | 76.696,89 | 11.983,98 | 8.944,37 | 43.249,55 | 19.869,95 | 29.933,10 | -6.749,26 |
1. Đất rừtig dặc dụng | 41.695,46 | 41.372,34 | 19.531,51 | 10.093,04 | 11.747,79 | -323,12 | |||
a) Đất có rừtĩg | 30.938,64 | 30.938,64 | 16.018,98 | 9. ỉ26,79 | 5. 792,87 | ||||
- Rừng tự nhiên | 29.799,04 | 29.799.04 | 15.869.37 | 9.079,09 | 4.850.58 | ||||
- Rừng trồng b) Đàt chưa có rừng | ....... U3W íõ. 756,82 | 1.139.60 Ỉ0.433,70 | 149.61 3 5/2.53 | 47,70 966.25 | ■•■■■ | 942.29 5.954.92 | - -- | -323./2 | |
- Đất trống có cây gồ lải sinh | 5.164,06 | 5.064,68 | 2.191.45 | 133,51 | 2.739.72 | -99.38 | |||
- Đật trống không co câx gỗ tải sinh | 1.426,94 | 1.423.38 | 698 46 | 436,48 | 288,44 | -3,56 | |||
- Đẩt có cây nông nghiệp | 3.896,53 | 3.697.33 | 593,32 | r 192,03 | 2.911,98 | -199.20 | |||
- Đất trố g khác | 269,29 | 248.31 | 29,30 | 204,23 | 14,78 | -20.98 | |||
2, Đât rừng phòng hộ | 116.025,70 | 125.053,46 | 45.712,32 | 1.890,94 | 7.869,66 | 33.024,86 | 7.895,68 | 28 660,00 | +9.027,76' |
a) Dất cỏ rừng | 83.930,29 | 94.728,02 | 35 986.59 | 754,57 | 6.5Ỉ8.Ỉ7 | 28.4 ỉ 6,88 | 3.0 ỉ 3,04 | 20.038,77 | ■t !0.797,73 |
- Rừng tự nhiên | 79.994,55 | 90.814.15 | 35.250,04 | 688,03 | 6.448.0ỉ | 26.894.80 | 2.404,41 | 19.128.86 | + 10.819.60 |
- Rừng trồng | 3.935,74 | 3.913.87 | 736.55 | 66.54 | 70,16 | 1.522.08 | 608.63 | 909.91 | -21.87 |
b) Đất chưa có rừng | 32.095,4! | 30.325,44 | 9 725,73 | Ỉ.Ỉ36.37 | L35Ì.49 | 4.607,98 | 4.882,64 | 8.621,23 | -ỉ.769,97 |
~ Đầt trống có cây gổ 13! sinh | ỉ 1.100,94 | í 3.720.08 | 3.052,91 | 984,41 | 653,03 | 259.77 | 4.259.30 | 4.510,66 | 2.619.14 |
- Đất trổng không có câ} gỗ tái sinh | 7.774,53 | 7.774.87 | 2.864.40 | 149,10 | 352,67 | 150,46 | 151.19 | 4.107.05 | +0,34 |
- Đất có cây nông nghiệp | 13.003,59 | „8.769.77 | 3.782.20 | 2.86 | 340.68 | 4.188.22 | 455.81 | -4.233,82 | |
- Đất trống khác | 216,35 | 60.72 | 26.22 | 5,1 r | 9,53 | 16.34 | 3.52 | -155.63 | |
3. Đất rừng sân xuất | 39.705,94 | 24.252,04 | 11.453,06 | 1.074,71 | 10.224,69 | 226,48 | 1.273,10 | -15.453,90 | |
a) Đất có rửng | 24.456,44 | ỉ 7.276,34 | 6.5 ỉ 8,60 | 333.4! | 9.314,82 | 68,34 | ì.04 ỉ, 17 | -7. ỉ 80, ỉ 0 | |
- Rừng tự nhiên | 22.203,09 | 14.919.00 | 5.4 73.85 | 223.38 | 8.616.74 | 605,03 | -7.284.09 | ||
Rưng trồng | 2.253,35 | 2.357.34 | 1.044.75 | 110,03 | 698,08 | 68,34 | 436.14 | + 103.99 | |
b) Đắt chưa cá rừng | 15.249,50 | 6.975,70 | 4 934,46 | 741,30 | 909,87 | Ị 58, ỉ 4 | 23!, 93 | -8.273.80 | |
- Đầt trồng có cây gồ lái sinh | 3.675.6 ỉ | ỉ.287.05 | 246.82 | 537,33 | 148,56 | 151.89 | 202.45 ' | -2.388.56 | |
- Đẩĩ trống không cô cã> gồ tái sinh | 3.551.21 | 990.90 | 782.24 | 115.94 | 68.79 | 23.93 | -2.560.31 | ||
- Dât có cây nông nghiệp | 7.710.72 | 4.685.63 | 3 895.22 | 87.52 | 692.52 | 5.72 | 4.65 | -3.025.09 | |
- Dâl trông khác | 3 ỉ 1.96 | 12.12 | 10.18 | 0.51 | 0.53 | 0.90 | -299.84 | ||
ĨI. Đất ngoài quy hoạch ĩânì nghiệp | 138.107,10 | 144.856,36 | 26.025,15 | 13.374,11 | 25.250,91 | 33.931,14 | 11.956,17 | 26.400,05 | 749,26 ! |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
PHỤ LỤC IV
QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG GĩaĨ đoạn 2016-2025 THEO CHỦ QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Nghị quyêt sổ.éịẲ../2017/NQ-HĐND ngàyj.l.jhángjj.nãm 20ỉ7 của HĐND tình)
Loại đát, loại rửng | Hiện trạng | Quy hoạch | Ban Íịtỉíin lý rỉrtỉg đặc tỉụng | Ban qiííin lý rùĩig phòng hộ | Doanh nghiệp Nhà íiuửc | Doanh nghiệp ngoải Quốc tỉ oanh | UBND xã | Lụx ỉirợng vu irang | TỒ chức khác | Tăng giảm (+/-) | ||||||
VQG Phưó'c Bình | VQG Nỗi Chúa | Ban QLRPH KrôngPha | Ban QLR PHĐN hồ Sông Síú | Ban QLR PHDN hồ Sông Trâu | Ban QLR PHĐN hồ Tồn Giang | Ban QLR PHVB Thuận Nam | Cống ty TNHH MTVLN Ninh Sun | Công ty ĨNHH MTVLN Tân Tiển | ||||||||
Tùng tliên tích tự' nhiên | 335.534,20 | 335534,20 | ||||||||||||||
ĩ. Đầt quv hoaeh lâm nghiệp | 197.427,10 | 1911.677,84 | 24.924,43 | 23.658,45 | 12.444,44 | 26.851,71 | 10.185,15 | 24.454,00 | 13.825,19 | 28244,74 | 22.622,65 | 79,63 | 3328.32 | 50,52 | 8,61 | ' -6.749,26 ’ |
1. Đât rtmg đăcđụng | 41.695,46 | 41.372,34 | 19.531,51 | 21.840,83 | -323,12 | |||||||||||
Itì ĩ)at Cữ rưng | 30.938,64 | 30.938.64 | 16.018.98 | 14.919,66 | ||||||||||||
• Rìmg tư nhiên | 29.799,04 | 29.799,04 | 15.869,37 | 13.929,67 | ||||||||||||
- Rừng trồng | 1.139,60 | 1.139,60 | 149,61 | 989,99 | ||||||||||||
bi Dủt chưa có rừng | 10.756,82 | 10.433.70 | 3 5/2.53 | 6.921.17 | -323.12 | |||||||||||
- ỈÃít trông có cồỵ gâ tỉù sinh | 5.164,06 | 5.064.68 | 2.191,45 | 2.873,23 | -99.38 | |||||||||||
- Dát trổng khổng có càv gỗ TS | 1,426,94 | 1/123.38 | 698,46 | 724,92 | -3,56 | |||||||||||
- Dãt cỏ cãv nỗnạ nghỉêp | 3.896,53 | 3.697.33 | 59332 | 3.104,01 | -199,20 | |||||||||||
- Dăt trỏng khác | 269,29 | 248.31 | 29,30 | 219,01 | -20,98 | |||||||||||
2. ỉ)ât rùng phòng hộ | í 16.025,70 | 125.053,46 | 5.281,94 | 1.817,62 | ỉ 1.940,48 | 21.583,16 | 9.778,30 | 23.100,14 | 13.429,52 | 20.015,65 | 17.167.26 | 930,78 | 8,61 | +9.027,76 | ||
(lĩ Hỏi cỏ rìmg | 83.930,29 | 94. ‘28.02 | 3.456,52 | 688.03 | 8.410.48 | 16.791,16 | 3. ‘34.4! | 20 868.51 | 5.688.43 | 18.990,98 | 15 298.29 | 884.14 | -07 | |||
- Rửng tụ nhiên | 79.994,55 | 90.814,15 | 3.157,92 | 688,03 | 7.184,68 | 16.493,15 | 3.044,30 | 20.621,17 | 4 955,70“ | 18 709,98 | 15 154.66 | 797.49 | Ko"? | + 1Ò.819.60 | ||
- Rừng tròng | 3.935 .74 | 3.913,87 | 298,60 | 1.225,80 | 298,01 | 690,11 | 247,34 | 732,73 | 281,00 | 53,63 | 86.65 | -21.87 | ||||
b) ữâr chưa cá riỉìĩg | 32.095,41 | 30.325.44 | 1.825,42 | í. 129,59 | 3.530,00 | ? 792.00 | 6.043,89 | 2.231.63 | 7 741.09 | 1.024.67 | 1.958.97 | *■ | 46.64 | l,sV | -1.769,97 | |
- {)àt trổng cố cây gỗ lái sinh | ỉ 1.100,94 | 13.720,08 | 24?,70 | 984730" | 232,13 | 1.504,42 | 5.299,58 | 1.385,27 | 3.778.42 | 17.81 | 262,92 | 13.03 | 0,50 | +2.619,14 | ||
- Dầt trông không có càv gồ TS | 7.774,53 | 7.774,87 | 336,38 | 143,85 | 135,31 | 1.545,04 | 156,32 | 498,97 | 3.960,75 | 14,31 | 977,85 | 5 25 | 0,84 | +0,34 | ||
- ỉ )àt cỏ câv nông nghiệp | 13.003^59 | 8.769,77 | 1.247,34 | 1,44 | 3.156 69 | i .'732,56 | 571.65 | 340,68 | 992,55 | 700,46 | 26,40 | -4.233,82 | ||||
- Đật trông khác | 216,35 | 60,72 | 5,87 | 9,98 | 16,34 | 6,71 | 1,92 | 17,74 | 1,96 | 0,20 | -155,63 | |||||
3. Dát rừng sán xuitt | 39.705,94 | 24.252,04 | 110,98 | 503,96 | 5.268,55 | 406,85 | 1.353.86 | 395,67 | 8.229,09 | 5.45539 | 79,63 | 2397.54 | 56,52 | -15,453.90 | ||
rtì Dó! cà rừng | 24'456.44 | r 276.34 | ■88, ố7 | 428.88 | 1.983.40 | 45,96 | 929.89 | 395.6’’ | 7.907,49 | 410-. 71 | 41,48 | 1.296.6- | 5(U2 | -7.180.10 | ||
- Rừng tư nhiên | 22.203.09 | 14 9:9.00 | 87,68 | 409,03 | 1.428,34 | 828.39 | 7.347,30 | 3 736,91 | 36,62 | 1 04473 | -7.284,09 | |||||
- Rừng trồng | 2.253^35 | 2.357,34 | 0,99 | 19,85 | 555,06 | 45.96 | 101'50 | 395,67 | 560,19 | 370.80 | 4.86 | 25H4 | 50.52 | ì 03.99 | ||
bt! ỉát chưa cớ rừng | ị5.249.50 | 6 9~5 ‘0 | 22,3/ | ‘5.08 | 3.285.15 | 360.89 | 423.9? | 321.60 | ì 3 4-.68 | 38.15 | ỉ Itỉtì \ - | -8.2~3.80 | ||||
- Ị)àl tròng cố eâ\ gổtat sinh | 3 675 61 | 1 287.05 | 1,41 | ÍÍÍ8.01 | 234.35 | 362.71 | 11.41 | 24 62 | 29.2.2 | 515 31 | -2.388.56 | |||||
- !)àt trông không có cày oẻ TS | 3 551.21 | 990.90 | 2.61 | 1.23 | 169.88 | 23.17 | 44.42 | 61.85 | 574.52 | 8.92 | lí)4 5(j | -2 560.31 | ||||
- Dãt cò cày nòng nghiệp | 7 710,72 | 4 685.63 | 19.71) | 72.44 | 2 999.78 | 103.84 | 15.43 | 248.34 | 745.95 | 481.15 | .3 025.09 | |||||
- Dál trồng khíic | 31Ỉ.9& | 12 12 | 7.-18 | 0.53 | 1.41 | 2.59 | ■ ' í).’l ■ | -29') 84 | ||||||||
ỉl. Dái ngoài QH làm nghiệp | 138.107,10 | 144.856J6 | -6 749.26 I | |||||||||||||
HỘI ĐÔNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NINH THUẬN Độc ỉập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC V
QUY HOẠCH CHUYẾN RA NGOÀI 03LOAI RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sẻ,NfJ>./2017/NQ-HĐND
ngàỵ^háng^ẩ^ãm 20ỉ 7 của HĐND tỉnh)
1. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:
Huyện | Tổng diện | Phân theo 03 loại rừng | ||
tích | Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | |
Tổng cộng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24 | 9,894,73 |
1. Bác áí | 4.963,94 | 76,15 | 816,99 | 4.070,80 |
2. Ninh Sơn | 2.613.75 | 832,90 | 1.780,85 | |
3. Thuận Bắc | 1.421,05 | 158,55 | 671,19 | 591,31 |
4. Ninh Hải | 101,68 | 88,42 | 13,26 | |
5. Ninh Phước | 579,80 | 4,96 | 574,84 | |
6. Thuận Nam | 3.848,87 | 971,94 | 2.876,93 | |
2. Quy hoạch chuyên ra ngoài 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:
Chủ quản lý | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rùng | ||
Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
Tô ng công 1. Ban quản lý đặc dụng - Vườn Quốc gia Núi Chúa | 13.529,09 323,12 246,97 | 323,12 323,12 246,97 | 3.311,24 | 9.894,73 |
- Vườn Quỗc gỉa Phước Bình | 76,15 | 76,15 | ||
2. Ban quản lý rùng phòng hộ | 7.211,41 | 2.093,25 | 5.118,16 | |
- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông sắt | 1.502,11 | 260,05 | 1.242,06 | |
- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu | 1.265,27 | 677,32 | 587,95 | |
- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang - Ban QLRPH Krông Pha | .1.049,01 183,06 | — | 7,73 183,06 | 1.041,28 |
- Ban QLRPH ven bỉển Thuận Nam | 3.211,96 | 965.09 | 2.246,87 | |
3. Doanh nghiệp Nhà nước | 3.773,58 | 1.009,57 | 2.764,01 | |
- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | 924,46 | 588,68 | 335,78 | |
- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | 2.8494 2 | 420.89 | 2.428.23 | |
4. Doanh nghiệp ngoài Quốc doanh | 2,27 | L | 2,27 | |
ủy ban nhân dân xã Lực ỉuơng vũ trang | 1.977,93 240,78 | 208,42 | L 769,51 240,78 | |
3. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rùng phân theo loại đất, loại rùng:
Loại đất, loại rừng | Tổng diện tích | Phân theo 03 loạị rừng | ||
Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
Tổng cộng 1. Đất có rừng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24 | 9.894,73 |
- Rừng tự nhiên - Rừng trồng | ■■■■ ■ | - | ||
2. Đất chưa có rừng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24 | 9.894,73 |
- Đất trống có cây gỗ tái sinh | 1.998,26 | 99,38 | 546,12 | 1.352,76 |
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 3.336,85 | 3,56 | 899,97 | 2.433,32 |
- Đất có cây nông nghiệp | 7.712,42 | 199,20 | 1.706,13 | 5.807,09 |
- Đất trống khác | 481,56 | 20,98 | 159,02 | 301,56 |
4. Quy hoạch chuyển ra ngoài 03 loại rừng phân theo mục đích sử dụng:
Mục đích chuyển đổi | Tổng diện tích | Phân theo ba loai rừn£ | ||
Đặc dung | Phòng hộ | Sản xuất | ||
Tống cộng | 13.529,09 | 323,12 | 3.311,24^ | 9.894,73 |
1. Đất sần xuất nông nghiệp | 8.690,54 | 79,71 | 2.118,86 | 6.491,97 |
- Giao để' cấp GCNQSDĐ ổn | 8.057,03 | 79,71 | 2.095,50 | 5.881,82 |
định sản xuất nông nghiệp | ||||
- Giao các dự án phát triển nông | 633,51 | 23,36 | 610,15 | |
nghiệp - | ||||
2. Đất phỉ nông nghiệp | 21838,55 | 243,41 | 11.192,38 | 3.402,76 |
- Đát năng lượng | 2.709,80 | 136,88 | 375.64 | 2.197,28 |
- Đất cho hoạt động khoáng sản | 806,68 | 279,83 | 526,85 | |
- Đất thủy lợi | 315,02 | 72,10 | 73,48 | 169,44 |
- Đất Quốc phòng và An ninh | 381,78 | 1,13 | 97,46 | 283,19 |
- Đất giao thông | 286,16 | 5,73 | 99,75 | 180,68 |
- Đất khu công nghiệp | 205,14 | 179,63 | 25.51 | |
- Đất có di tích, thắng cảnh | 50.58 | 50.58 | ||
- Đất ở nông thôn | 49,98 | 21,90 | 28,08 | |
- Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 10,23 | 10,23 | ||
“ Đất nghĩa trang | 17,65 | 0,97 | 7,10 | 9,58 |
- Đất phi nông nghiệp khác | 5,53 | 4,70 | 0,83 | |
Hộỉ ĐỎNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
QUY HOẠCH CHUYÊN VÀO 03 LỎẠĨ RỪNG GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sẻ.43-■/2017/NQ-HĐND
ngàyjjdhángịlyiăm 20ỉ 7 cùa HĐND tinh)
1. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo đon vị hành chính:
Huyện | Tổng diện tích | Phân theo 03 loại rùng | ||
Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
Tổng công | 6.779,83 2.779,10 857,33 | ■■■■■ | _ 5.417,58 2.453,28 440,21 | 1.362,25 325,82 417,12 552.92 66,39 |
6,15 ’ 1.4234 8 ,2 ',20yi 1.012,16 | ■■■■ | 6,15 1.423,18 148,99 945,77 | ||
2. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:
Tổng | Phân theo 03 loại rừng | |||
Chủ quản lý | diện | Đặc | Phòng | Sản |
tích | dụng | hộ | xuất | |
Tổng cộng | 6.779,83 | 5.417,58 | 1.362,25 | |
1. Ban quản lý đặc dụng | 1.706,46 | 1.706,46 | ||
- Vườn quốc gia Núi Chúa | 1.373,17 | 1.373,17 | ||
“ Vườn quốc gia Phước Bình | 333,29 | 333,29 | ||
2. Ban quản lý rừng phòng hộ | 3.776,67 | 3.305,63 | 471,04 | |
- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông sắt | 2.403,31 | 2.112,15 | 291.16 | |
- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu | 32,53 | 6,15 | 26,38 | |
- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang | 277,31 | 210,92 | 66,39 | |
-BanQLRPHKrôngPha | 179,68 | 92,57 | 87,11 | |
- Ban QLRPH ven biển Thuận Nam | 883,84 | 883,84 | ||
3. Doanh nghiệp Nhà nước | 339,98 | 303,72 | 36,26 | |
- Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | 313.05 | 282,05 | 31.00 | |
- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | 26,93 | 21,67 | 5.26 | |
4. ủy ban nhân dân xã | 956,72 | 101,77 | 854,95 | |
3. Quy hoạch chuyển vào 03 loại rừng phân theo loại đất loại rừng:
Loại đất, loại rừng | Tồng diện tích | Phân theo 03 ỉoại rùng | ||
Đặc dụng | Phòng hộ | Sản xuất | ||
Tổng cộng | 6.779,83 | 5.417,58 | 1.362,25 | |
1. Đất có rùng | 3.677,63 | 3.004,18 | 613,45 | |
- Rừng tự nhiên | 3.535,51 | 2.929,99 | 605.52 | |
- Rừng trồng | 82,12 | 74,19 | 7,93 | |
2. Đất chưa có rừng | 3.162,20 | 2.413,40 -■■■<■■■■ | 748,80 | |
- Đất trống có cây gỗ tái sinh | 2.129,46 | 1.697,12 | 432,34 | |
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 773,32 | 648,22 | 125,10 | |
- Đất có cây nông nghiệp | 254,31 | 62,95 | 191,36 | |
- Đất trống khác | 5,11 | 5,11 | ||
/ HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH NINH THUẬN Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC VII
CHUYẾN ĐỔI CHỨC NĂNG TRONG QUY HOẠCH 03 LOẠI RÙNG
GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số. 4-3. ./20/ 7/NQ-HĐND
ngàyJ/Nháng/J/nãm 2017 của HĐND tỉnh)
1. Chuyên đôi chức năng trong 03 loại rừng phân theo đơn vị hành chính:
Huyện | Chuyển đồi tù' rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất | Chuyển đổi từ rùng sản xuất sang quy hoạch rìrng phòng hộ |
Tổng diện tích | 4.433,96 4.433,96 | _ 11.355,38 |
3, Thuận Bắc | 1.063,64 | |
4. Ninh Phước | 2.793,57 | |
5. Thuận Nam | 662,19 |
2. Chuyên đôi chức năng trong 03 loại rừng phân theo chủ quản lý:
Chủ quản lý | 1 Chuyển đổi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất | Chuyển đổi lừ rừng sản xuấl sang quy hoạch rừng phòng hộ |
Tổng diên tích | 4.433,96 | 11.355,38 |
1. Ban quản.lỵ rừng phòng hộ | 3.426,78 | 4.903,10 |
“ Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông sắt | 3.324,96 | 32.62 |
Ban QLRPH đầu nguồn hồ Sông Trâu | 101,82 | 1.360,28 |
- Ban QLRPH đầu nguồn hồ Tân Giang | 3.413,58 | |
- Ban QLRPH Krông Pha | 54,44 | |
- Ban ỌLRPH ven biển Thuận Nam | 42,18 | |
2. Doanh nghiệp Nhà nước | 965,58 | 6.409,28 |
- Công tyTNHHMTV Lâm nghiệp Ninh Sơn | 5.200,20 | |
- Công ty TNHH MTV Lâm nghiệp Tân Tỉến | 965,58 | 1.209.08 |
3. ủy ban nhân dân xã | 41,60 | 43,00 |
3. Chuyển đổi chức năng trong 03 loại rừng phân theo loại đất loại rừng
Loại đất, loại rừng | Chuyển đổi từ rừng phòng hộ sang quy hoạch rừng sản xuất | Chuyển đổi từ rừng sần xuất sang quy hoạch rừng phòng hộ |
Tổng diện tích | 4.433,96 | 11.355,38 |
1. Đất có rừng | 1.046,54 | 8.840,09 |
- Rừng tự nhiên | 746,48 | 8.636.09 |
- Rừng trồng | 300,06 | 204,00 |
2. Đất chưa có rùng | 3.387,42 | 2.515,29 |
- Đất trống có cây gỗ tái sinh | 59,19 | 1.527,33 |
- Đất trống không có cây gỗ tái sinh | 116,86 | 368,95 |
- Đất có cây nông nghiệp | 3.207,41 | 616,77 |
- Đất trống khác | 3,96 | 2.24 |
HỘI ĐỎNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH THUẬN Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC Vin
CHUYỂN DỔI CHỦ QUẢN LÝ TRỎNG QUY HOẠCH 03 LOẠI RỪNG
GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sô. ỉịĩ). ./2017/NQ-HĐND
ngàyjijháng^nâm 2017 của HĐND tinh)
Chủ rừng trước rà soát | Chủ rừng sau rà soát | Tổng diện tích | Rừng phòng hộ | Rùng sản xuất |
Tổng | 16.383,46 | 14.605,27 | ỉ.778,19 | |
I. Chuyên từ ƯBND xã sang chủ rừng nhóm n | 12.903,55 | 11.497,09 | 1.406,46 | |
1. Huyện Bác Áỉ | 9.264,53 | 8.969,95 | 294,58 | |
- ƯBND xã Phước Bình | “ Vườn quốc gia Phước Bình | 2.703,23 | 2.703,23 | |
- ƯBND xã Phước Chính | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | 728,03 | 728,03 | |
- ƯBND xã Phước Thành | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | ỉ 97,64 | 197,64 | |
- ƯBND xã Phước Thắng | -BanQLRPHĐN hồ Sông Sắt | 169,75 | 169,75 | |
- UBND xã Phước Trung | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | 4.148,05 | 3.932,66 | 215,39 |
- ƯBND xã Phước Trung | -BanQLR PHĐN hồ Sông Trâu | 74,55 | 74,55 | |
- ƯBND xã Phước Hòa | - Công ty TNHH MTV LN Tan Tiến | 1.026,01 | 1.021,37 | 4,64 |
- ƯBND xã Phước Tiến | - Cổng ty TNHH MTV LN Tan Tiến | 217,27 | 217,27 | |
2. Huyện Ninh Phước | 244,72 | 35,14 | 209,58 | |
- ƯBND xã Phước Thái | - Ban ỌLR PHĐN hồ Tân Giang | 206,75 | 11,09 | 195,66 |
- ƯBND xã Phước Vinh | - Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | 37,97 | 24,05 | 13,92 |
3. Huyện Ninh Son | 2.949,85 | 2.047,55 | 902,30 | |
- ƯBND xã Mỹ Son | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | 204,78 | 173,54 | 31,24 415,78 |
- ƯBND xã Quảng Sơn | - Ban QLR PH KrôngPha | 1.835,38 | 1.419,60 | |
- ƯBND xã Lâm Sơn | - Ban QLR PH KrôngPha | 1,07 | 1,07 | |
- ƯBND xã Lương Sơn | - Ban QLR PH KrôngPha | 54,44 | 54,44 | |
Chủ rừng trước rà soát | Chủ rừng sau rà soát | Tông diện tích | Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất |
- ƯBND xã Mỹ Sơn | - Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | 777,40 | 454,41 | 322.99 |
-ƯBNDxãHòa Sơn | - Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | 76,78 | 76,78 | |
4. Huyện Ninh Hải | 444,45 | 444,45 | ||
- UBND xã Vĩnh Hải | - Vườn quốc gia Núi Chúa | 444,45 | 444,45 | |
IL Chuyển từ chủ rừng nhóm II sang ƯBND xã | 269,53 | 48,13 | 221,40 | |
ỉ. Huyện Bác Ái | 264,58 | 43,20 | 221,38 | |
-BanQLRPHĐN hồ Sông sát | - ƯBND xã Phước Chính | 1,60 | 1,60 | |
- Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | - ƯBND xã Phước Bình | 19,55 | 19.55 | |
-Công ty TNHH MTV LN Tan Tiến | - UBND xã Phước Tân | 183,44 | 183,44 | |
-Công ty TNHHMTV LN Tân Tiến | -ƯBND xã Phước Tiến | 59,99 | 41,60 | 18,39 |
2. Huyện Ninh Phước | 0,02 | 0,02 | ||
-BanQLRPHĐN hồ Tân Giang | - ƯBND xã Phước Hữu | 0,02 | 0.02 | |
3. Huyện Thuận Bắc | 4,93 | 4,93 | ||
-BanQLR PHĐN hồ Sông Trâu | - ƯBND xã Công Hải | 4,93 | 4,93 | |
HI. Chuyễn giữa các chủ rừng nhóm II vói nhau | 3.210,38 | 3.060,05 | 150,33 | |
-Công tyTNHH MTV LN Tân Tiến | - Vườn quốc gia Phước Bình | 2.356,40 | 2,245,42 | 110.98 |
- Công ty TNHH MTV LN Tan Tiến | - Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | 814,63 | 814,63 | |
- Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | - Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | 39,35 | 39,35 | |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
PHỤ LỤC IX
TỎNG HỢP NHƯ CẦU CHUYẾN DỒI MỤC ©ÍCH sử DỤNG ĐẤT LÂM NGHIỆP SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
DẺ THựC HIỆN CÁC pự ÁN TỈNH NINH THUẬN, GIAI ĐOẠN 2016-2025
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số.ẨfiJ2OỈ7/NQ-HĐND ngàyMhảng££năm 20 ỉ 7 cùa HĐND tỉnh)
Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quần ỉý | Phân theo 03 loại rùng | Tổng diện tích sủ' dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rùng | Mục đích chuyển ra | Văn bản pháp ỉý |
I. Giai đoạn 2016 ~ 2025 | 7.457,6 | 5.472,1 | ||||||
Đất an ninh quốc phòng | Bác ái | Phước Bỉnh | UBND xã | PH | 1ụ | 9,2 | CQP&CAN | Nghị quyết 6Ỉ/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 cúaHĐND tỉnh |
ỉlẩt an ninh quổc phòng ' ' Đất an ninh quổc phòng | Bác ái Bác ái | Phước Bình Phước Đại | ƯBND xã ' Cổng tỵ TNH H MTV LN Tân Tiến | Píi PH | L9 12,9 | 1,9 1.3 | CQP&CAN CQP&CAN | Quy hoạch sữ dụng đất Bác áỉ Nghị quyễt 61/20Ỉ6/NQ-HĐND ngấy ỉ9/12/2016 cũa HĐN D tỉnh |
Đất an ninh quổc phòng | Bác ái | Phước Tân | Trại giam Sông Cái | sx | 280,9 | 230,4 | CQP&CAN | "Van ban số 413/UBND-ỌHXD ngày 6/2/2012; văn bán 2066/BCA-H41 ngày 15/7/2011 cứa Bộ Công an |
Đất an ninh quốc phòng | Bác ảì | Phước Thành | Ban' ỌLR PH ĐN hồ Sông sẳt | PH | 4,9 | 4,9 | CQP&CAN | Quyet định 239/QĐ-BTL ngày' 4/2/2016 của Tư lệnh quân khư 5 |
Dất an ninh quốc phòng | Bác ối | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 69, ỉ | 43,2 | CQP&CAN | Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh |
Đất an ninh quổc phòng | Bác ái | Phước Tiến | Trạỉ giam Sông Cáỉ | sx | 9,5 | 9,5 | CQP&CAN | Vãn bản số 413/UBND-QHXD ngày 6/2/2012; văn bán 2066/BCA-H4Ĩ ngày 15/7/20 ỉ 1 cùa Bộ |
Đất an ninh quốc phòng | Bác ái | Phước ì rung | UBND xã | PH | 11.7 | 3.5 | CQP&CAN | Cong an Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 cua Tư lệnh quân khu 5 |
Đất an ninh quốc phòng | Thuận Bấc | Công 1 í ái | Vườn quốc gia Núĩ Chúa | DD | LI | Lì | CQP&CAN | Văn bán số 71Ị/UBND-KT UBND Thuận Bẳc |
Đát an ninh quôc phỏng | Thuận | Lợi Hái ' | Ban QLR PI!Đbi hồ Sông | PĨI | 6.8 | 6.8 | CQP&CAN | Văn bán số 5350-TlBND’KT cua UBNĨ) tỉnh vá |
Đanh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chu quảỉỉ lý | Phân theo 03 loại rùng | Tồng diện tích SU' dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rừng | Mục đích chuyên ra | Vấn hản phảp ỉỷ |
Bẳc | Trâu | Văn bản số 2220/UBND-KT ngày 18/6/2009 ’ | ||||||
Đất an ninh quốc phòng | Thuận Bắc | Lợỉ Hái | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | sx | 0,1 | 0,1 | CQP&CAN | Quyết định 239/QĐ-BTL ngày 4/2/2016 cùa Tư lệnh quân khu 5 |
Đất an ninh quốc phòng | Thuận Bẳc | Phước Chiến | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 0,8 | 0,8 | CQP&CAN | Văn băn sổ 711/ƯBNĐ-KT UBND Thuận Bẳc |
Đất an ninh quốc phòng | Thuận Bắc | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN hổ Sông Trâu | PH | 147,8 | 66,8 | CQP&CAN | Quyểt định 2j9/QD-BTL ngày 4/2/20ỉ6 cúa Tư lệnh quân khu 5 |
Đẩt an ninh quốc phòng | Thuận Nam | Phước Diêm | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 2,3 | 2,3 | CQP&CAN | Quyết định 239/QĐ-BTL ngay 4/2/2016 cùa Tư lệnh quân khu 5 |
Khu du Hch Mũi Dinh “ Cá Ná | Thuận | Phước | Ban QLR PHVB Thuận | PH | 23,0 | 23,0 | DDT | QHSDD huyện Thuận Nam |
khu 5 | Nam | Diêm | Nam | |||||
Khu du lịch sinh thái hồ Ba Bể | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban ỌLR PHVB Thuận Nam | PH | 23,9 | 21,9 | DDT | Văn băn 966/ƯBND-KGVX ngày 22/3/2017 |
Khu du lịch Resort Spa nho, | Được UBND tỉnh cấp GCN đãng ký đầu tư ngay | |||||||
trang trại trồng nho. nhà máy | Ninh Hải | Vĩnh Hải | UBND xã | PH | 22,6 | 5,7 | DDT | 13/5/2009 và cấp điều chinh lần thứ nhất ngày |
rượu vang nho Ninh Thuận | 31/12/2013 | |||||||
Đất giáo dục | Ninh Hải | Vĩnh Hài | Vườn quốc gia Núi Chúa Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | ĐD | 0,1 | o.l | DGD | QHSDD huyệnNinh Hái Quyết định so 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016: Văn |
Cao tốc Bắc Nam | Ninh Phước | Phước Hữu | sx | 53,7 | 41,9 | DGT | bản sổ 2713/ƯBND-QHXD ngay 10/7/2017 cùa UBNDíỉnh | |
Quyết định số 326/QĐ-TTg ngảy 1/3/2016: Vãn | ||||||||
Cao tổc Bấc Nam | 1 huận Bắc | Công Hải | Ban QLR PHĐN hổ Sông Trâu | PH | 4,5 | 4,1 | DGT | bản sổ 2713/ƯBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh |
'1 huân Bắc | Quyết định sỗ 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Văn | |||||||
Cao tổc Bắc Nam | Lợi Hài | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 9,9 | 9,9 | DGT | bản số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 của UBND tỉnh | |
Quỵểt định sổ 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016: Văn bán số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 cùa | ||||||||
Cao lốc Bắc Nam | 1 huận Bấc | Lợi Hài | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu Ban ỌLR PHĐN hồ Tân | sx Ị | 28,2 | 27.2 | DGT | |
CBNDtính Quyểt đĩnh sổ 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Vãn ban số 2713/HBND-QHXD ngiự 10/7.-20 ỉ 7 cua | ||||||||
ị | ||||||||
Cao lốc Bẳe Nam | ị 'í huận | ị 1 Phước Hù | 1 P!ỉ | 12.9 | 0.3 | DGT | ||
j Nam | ỉ | Giang | ! | ị | CBN D tính |
Danh mục các dự án có nhu cầu sủ’ dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quân lý | Phân theo 03 loại rùng | Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 loạỉ rùng | Mục đích chuyền ra | Văn bản pháp lý | |
Cao tốc Bắc Nam | Thuận Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | sx | 57,5 | 41,8 | DGT | Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 1/3/2016; Vãn bàn số 2713/UBND-QHXD ngày 10/7/2017 cùa ƯBND tính | |
Đường công Hài đi Ma Trai | Thuận Bắc | Công Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trẫu | PH | 0,8 | 0,8 | DGT | Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND ngày 19/1*2/2016; Nghị quyết 62/20 Ỉ6/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 | |
Đường công Hái đi Ma Trai | Thuận Bắc | Phước Chiến | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 2,0 | 1.2 | DGT | Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND ngằy 19/12/2016; Nghị quyết 62/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 | |
Đường đi kSX thôn Mà Tiền 8m | Bảc ái | Phước Tiến | CôngtyTNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 1,2 | 1.2 | DGT | Điều chinh QHSDD tình Ninh Thuận đến 2020 | |
Đưừng đí Phước Kháng lOm | Bác ái | Phước Trung Phước Đại | ƯBND xã | sx | 0,4 | 0.2 | DGT | Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020 | |
Đường giao tâm huyện | thòng khu trung | Bác áỉ | Ban QLR PHĐN hỗ' Sông sẳt | PH | 0.7 | 0.6 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020 | |
Đường giao tâm huyện | thông khu trung | Bác ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | sx | 5.2 | 5.2 | DGT | Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020 |
Đường khu trung tâm xã Phước Tân | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 7,9 | 7.9 | DGT | Điều chinh QHSDĐ tính Ninh Thuận đển 2020 | |
Đường liên Phước Tân | xã Phước Đại - | Bác ái | Phước Đạì | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sất | sx | 0,8 | 0.8 | DGT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
Đường liên Phước Tân | xã Phước Đại - | Bác ái | Phước Đại | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 3,0 | 1.5 | DGT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tinh Ninh Thuận |
Đường lỉên Phước Tân | xã Phước Đại - | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 0,4 | 0.4 | DGT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Ninh Thuân |
Đường liên Phước Tân | xã Phước Đại - | Bác ái | Phước Thắng | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 3.9 | 0.2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cũa UBND tinh Nính Thuận |
Đưóìig liên Phước Tân | xà Phước Đại - | Bảc ái | Phước rìến | CônglyTNHH MTV LN Tân Tiển | PH | 3.2 | 1.4 | ĐGT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cúa UBND tinh Ninh Thuận |
Đường Hên Phước Tân | ?cã Phước Đại - | Bảc ái | Phước Tỉến | ; Công ty TNHH' MTV LN : Tân Tiên | sx | 0.7 | 0.7 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cua I.ỈBND linh Ninh Thuận |
Đương liên | xã Phước Tân - | Bác ái | Phước rân | ỉ CõngtyTNHH MTV l.N | sx | 1.4 | 1.4 | DGT | Diều chinh QHSDD tính Ninh Thuận dến 2020 |
Đanh mục các dự án có nhu cầu sỏ' dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quản ỉý | Phân theo 03 ỉoại rừng |
Phước tiến | Tân Tiến | |||
Đường nội đồng vào KSX suổi Lư&ị Mầu 6m | Bẩc ối | Phước Tân | Trại giam Sông Cải | sx |
Đường sx thôn Mã Tiền đì Trà | Bác ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiển | sx |
Co 1 | ||||
Bác ái | Phước | Ban QLR PHĐN hố Sông | PH | |
Dường thôn Ma Rớ + Đá ba Cái | Thành | Sắt | ||
Đường tinh lộ 705 LG 27,5m | Bầc ái | Phước Trung | UBND xã | sx |
Dường từ Quản Thẻ đi sông | Thuận | Nhị Hà | Ban QLR PHĐN hè Tân | sx |
Biêu (H53) | Nam | . Giang .. | ||
Dường từ Quán Thẻ đi sông | Thuận | Phước Hả | Ban QLR PHĐN hồ Tân | sx |
Biổụ (H53Ị | Nam | Giang | ||
Dường từ Quản Thẻ đi sông | Thuận | Phước Minh | Ban ỌLR PHVB Thuận | PH |
Biêu (H53) | Nam | Nam | ||
Dường từ TTHC huyện đển | Thuận | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận | sx |
dường ven biền (H52) | Nam | Nam | ||
Dường từ TTHC huyện đến | Thuận | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thuận | PH |
đường ven biển (H52) | Nam | Nam | ||
Dường vào bãi rảc nghĩa địa Ma Lâm | Bác ái | Phước Tân | Công ty TbíHH MTV LN Tân Tiến | PH |
Dường vào thúy điện Tân Mỹ | Bấc ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx |
Mờ rộng quóc lộ 27B | Bác ái | Phước Đại | Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH |
Bác ái | Phước Đai | Ban QLR PHĐN hồ Sông | ||
Ị Mư rộng quôc lộ 27B | sát | sx | ||
Bác ái | Phước 'lan | Công tỵ TN11H MTV LN | sx | |
ị Mơ rộng quốc Ịộ 27B | Tân Tiến | |||
ị Mơ rộng quốc lộ 27B | Bác ải | Phước | Công ty TNHH MTV LN | sx |
Tổng dỉện tích sử dụng đất ỉ âm nghiệp theo nhu | Điện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 ỉoạỉ rửng | Mục đích chuyển ra | Vãn bản pháp lý |
0,2 | 0,2 | DGT | Điều chính QHSDD tỉnh Nính Thuận đến 2020 |
Nghị" quyết 61/2016/NỌ-HDND, 61/20Í6/NQ- | |||
2,0 | ỉ,2 | DGT | HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh ngày |
19/12/2016 | |||
íì R | 0 R | nrìT | Quyết định 1492/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 |
của UBND huyện Bác ải | |||
0,0 | 0,0 | DGT | Điều chính QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 |
Ị 1 | 1 1 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-ƯBND ngày 23/12/2015 |
ỉ; ỉ | của ƯBND tình Ninh Thuận | ||
n 7 | 1 | ncT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
của LỈBND tinh Ninh Thuận | |||
n t | rvỊT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | |
V, 1 | của UBND tỉnh Ninh Thuận | ||
7 (ì | dí;t | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 | |
của UBND tỉnh Ninh Thuận | |||
n Q | 0 Q | nr;T | Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 |
cùa UBND tính Ninh Thuận | |||
0,0 | 0,0 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tỉnh Nính Thuận đến 2020 |
Quyết định sp 4223/ỌĐ-BNN-XD ngày | |||
0,3 | 0,3 | DGT | 31/12/2007; Quyết định số 2543/QĐ-BCT ngày |
■ ... | 28/5/2009' ' | ||
7,1 | 2.4 | DGT | Điều chính QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020 |
0,6 | 0.6 | DGT | Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận dền 2020 |
0.9 | 0.3 | DGT | Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận dển 2020 |
0,5 | 0.5 | DGT ■■■ | Diều chinh QHSDD (inh Ninh Thuận dến 2020 / |
Danh mục các dự án có nhu cầu sử dạng đất | Huyện | Xã | Chù quăn ỉý |
Thấng | Tân Tiến | ||
Mờ rộng quốc lộ 27B | Bác ái | Phước Thành | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt |
Mớ rộng quốc ỉộ 27B | Bác ái | Phước Thành | CtyTNHHTMXDSXTR ThuậnHưngThịnh |
Mở rộng quổc lộ 27 B | Bác ái | Phước Tiến | Công tyTNHH MTV LN Tân Tiến |
NĐ thôn Suổi Khô 4 | Bác ái | Phước Chỉnh | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt |
NĐ thôn Suối Khô 6 (nối DH1) | Bác ái | Phước Chính | Ban QLR PHĐN hồ Sông sẳt |
TL 706 | Bác ái | Phước Thành | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt |
TL 706 | Bác ải | Phước Thảnh | Ban QLR PHĐN hồ Sông rpậu - |
Trà Co đi Phước Hòa | Bác ái | Phước Hòa | UBND xã |
Trà Co di Phước Hòa | Bác ải | Phước Tân | " cống ty TNHH MTV LN Tân Tỉến |
Trà Co đi Phước Hòa | Bác ấi | Phước Tân | Trại giam Sông Cái |
Trả Co đi Phước Hòa | Bác ái | Phước Tiến | CôngtyTNHH MTV LN Tân Tỉển |
Tuyên đường sắt cao tốc Nha Trang - TP Hồ Chí Minh | Thuận Bắc | Công Hải | Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Trâu |
Tuyển dường sắt cao tốc Nha Trang - TP Hồ Chỉ Minh | Thuận Bẳc | Công Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu |
Tuyến đường sất cao lốc Nha Trang - TP Hồ Chi Minh | Thuận Bắc | Lợi Hái | Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Trâu |
Tuyền dường sẳt cao lốc Nha Trang “ TP Hồ Chí Minh | Thuận Nam | Phước Minh | Ban ỌLR PHVB Thuận Nam |
DT707 | Bác ái | Phước Bình | Cóng 1} TNHH MTV IN |
Phân theo 03 loại rùng | Tồng diện tích sừ đụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 loạỉ rùng | Mục đích chuyễn ra | Văn bản phốp ỉỷ |
PH | 4,1 | 3,2 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 |
sx | 0,9 | 0,9 | DGT | Điều chính QHSDD tỉnh Ninh Thuận đển 2020 |
sx | 10,ó | 6,6 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 |
PH | 0,0 | 0,0 | DGT | Điều chình QHSDD tĩnh Ninh Thuận đến 2020 |
sx | 0,8 | 0,8 | DGT | Điều chính QHSDD tính Nính Thuận đến 2020 |
PH | 8,6 | 8,6 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đển 2020 |
PH | 3.6 | 3,5 | DGT | Điều chinh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 |
sx | 0,2 | 0,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tinh Ninh Thuận |
sx | 2,5 | 2,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-ƯBND ngày 23/12/2015 cùa UBND tính Ninh Thuận |
sx | 0,2 | 0,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Nính Thuận |
sx | 0,2 | 0,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cùa ƯBND tính Ninh Thuận |
PH | 12,9 | 11,8 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020 |
sx | 5,8 | 5,7 | DGT | Điều chính QHSDD tính Ninh Thuận đến 2020 |
PH | 0.0 | 0.0 | DGT | Điều chinh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020 |
PH | 37.3 | 11.5 | ĐGT | Điều chính QHSDD tính Ninh Thuận đến 2020 |
..... sx . | 2.9 | Ị.1 | ĐGT | Quyết định 2944/QD-UBND ngả} 23/12/2015 |
Đanh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đểt | Huyện | Xã | Chủ quan lỷ | Phân theo 03 loại rừng |
. | Tân Tiến | |||
DT 707 | Bác ẳi | Phước Bỉnh | UBND xà | PH |
DT 707 | Bác ái | Phước Bình | Vườn quốc gia Phước Bình | ĐĐ |
DT707 | Bác áì | Phước Hòa | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH |
DT707 | Bác ải | Phước Hòa | UBND xã | PH |
DT 707 | Bác ái | Phước Hòa | UBND xã | sx |
DT 707B | Bác ái | Phước Thắng | Ban ỘLR PHĐN hố Sông Sắt | PH |
DT 707B | Bác ái | Phước Tháng | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | SX |
DT 707B | Bác ái | Phước Thắng | Công ty TNHH MTV LN Tân Tỉển | sx |
DT 707B | Bác ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH |
DT 707B | Bác ải | Phước Tiển | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx |
DT 707B | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | PH |
DT 707B | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | sx |
DT 708 | Ninh Sơn | Hòa Sơn | UBND xã | sx |
DT 708 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | ~Công ty TNHH MTV Ì .N ' Ninh Sơn | PH |
DT 708 . - | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xâ | sx |
DT 709 | Ninh Sơn .... .......... | Hòa Sơn | Công ly TNHH MTV 1,N | sx |
Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Điện tỉch dự kiến đua ra ngoài Ô3 loại rừng | Mục dích chuyển ra | Văn bẳn pháp lý | ||
cùa ƯBND tỉnh Ninh Thuận | |||||
6,6 | 3.9 | DGT | Quyết định 2944/QD-UBND | ngày | 23/12/2015 |
cùa ƯBND tỉnh Ninh Thuận | |||||
8.0 | 5.7 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tinh Ninh Thuận | ||
20.9 | 8.8 | DGT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND cùa UBND tỉnh Ninh Thuận | ngày | 23/12/20 ỉ 5 |
11,5 | 9.8 | DGT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND của ƯBND tình Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
1.1 | 0,8 | DGT | Quyết' định '2944/QĐ-UBND cúa UBND tỉnh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
0.6 | 0,1 | DGT | Quyềt định 2944/QĐ-UBND cũa UBND tỉnh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
4.2 | 0.6 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-ƯBND cúa UBND tỉnh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
1.4 | 0.8 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND cùa UBND tinh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
3.5 | 2.2 | DGT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND của UBND tinh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
3.3 | 3.2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND cúa ƯBND tỉnh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
0.1 | 0.1 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND của ƯBND tỉnh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
0.9 | 0.7 | DGT | Quyết định ’ 2944/QĐ-UBND cùa UBND tỉnh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
2.7 | 1.6 | DGT | Quyết' định 2944/QĐ-ƯBNĐ cúa UBND tỉnh Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
0.5 | 0.2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-l.lBND cùa UBND tính Ninh Thuận | ngày | 23/12/2015 |
2.9 | 1.9 | ĐGT | Qu}ềl định 2944/QĐ-UBND cua UBND tinh Ninh Thuận | ngà} | 23/12/2015 |
8.0 | 0.1 | DGT | Quyết dinh 2944/QĐ-l IBN1) | ngà}' | 23/12/2015 ỉ |
Danh mục các dự án có nhu Cầu SU'dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quãn lý | Phân theo 03 loại rừng | Tỗng diện tích sử dụng đẩt lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đúa ra ngoài 03 loại rùng | Mục đích chuyên ra | Văn bãn pháp lỷ | |
Ninh Sơn | của UBND tỉnh Ninh Thuận | ||||||||
DT 709 | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 21,1 | 4,2 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngấy 23/12/2015 của UBND tỉnh Nính Thuận | |
OT 709 | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | sx | 17,9 | 2,6 | DGT | Quyết đỉnh 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Nính Thuận | |
DT709 | Thuận Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | PH | 28,6 | 4,3 | DGT | Quyểt định 2944/QĐ-ƯBND ngày 23/12/2015 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận | |
Đưò‘ng | Phước Tân - Phước Hòa | Bốc ái | Phước Hòa | ƯBND xã | sx | 0,3 | 0,3 | DGT | Diễu chính QHSbÒ tỉnh Ninh Thuận đền 2020 |
Đường | Phước Tân * Phước Hòa | Bác áì | Phước Tân | CôngtyTNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 3,8 | 3,8 | DGT | Điều chình QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020 |
Đường | Phước Tân - Phước Hòa | Bác ái | Phước Tân | Trại giam Sông Cái | SX | 0,5 | 0,5 | DGT | Điếu chinh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đển 2020 |
Đường Trung | Phước Đạĩ - Phước | Bác ải | Phước Chính | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 3,7 | 2,3 | DGT | Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngảỵ 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định sổ 2181/QĐ-ƯBND ngày 27/10/2014 của UBND tinh |
Đường Trung | Phước Đại - Phước | Bác ái | Phước Chỉnh | BanQLRPHĐN hồ Sông sẳt | SX | 3,5 | 3,5 | DGT | Nghị quyết sổ 61/20Ỉ6/NQ-HĐND ngà) 19/12/2016 cùa HĐND tỉnh; Quyết định sổ 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 cúa UBND tỉnh |
Đường Trung | Phước Đạì - Phước | Bác ái | Phước Đại | Ban ỌLR PHĐN hồ Sông sẳt | PH | 0,6 | 0,6 | DGT | Nghị quyết sổ 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh; Quyết định ~so 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 cùa ỨBND tinh |
Đường Trung | Phước Đại - Phước | Bảc ái | Phước Trưng | UBNDxã | PH | 0,2 | 0.2 | DGT | Nghị quyềt số 61/2016/NQ-HĐND ngàỵ 19/12/2016 của HĐND tĩnh; Quyết định số 2181/QĐ-UBND ngày 27/10/2014 của UBND tinh |
Đường Phước Đại - Phước Trung TTHC xà ỉri Haỉ | Bác ái Ninh Hai | Phước Trung Tri Hái | UBND xã UBNĐ xã | sx "' PH | 1,6 0.1 | 0.5 0.1 | ỈXi 1 IX ị r | Nghị quyết số 61/2016/NQ-HĐND ngà) 19/12/2016 của HĐND tinh: Quyết định số 2181/ỌĐ-UBND ngày 27/10/2014* cua UBND tmh QÍ1SDD huyệnNinh Hái / | |
Oíình mục các dự án có nhu cầu SŨ' dụng đẩt | Huyện | Xã | Chủ quản ỉý |
Đường đi Phước Thắng Đường đi Phước Thắng | Bảc á ỉ Bác ái | Phước Chính Phước Chính | Ban ỌLR PHĐN hồ Sông sát Bẩn' ỘLR PHĐN hồ Sống' Sắt |
Đường đỉ Phước Thắng | Bác ái | Phước Thắng | Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Sắt |
Đường (Ma Ty) Phước Tân - (Suối Rua) Phước Tiến | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến |
Đường (Ma Ty) Phước Tân - (Suối Rua) Phước Tiến Khu vui cnưi. giãi trí | Bác ái Ninh Hai | Phước Tiến I n Hảỉ | Công tyTNHHMTV LN Tân Tiền ỦBND xã |
Khu vui chơi, giàỉ trí | Nỉnh Hải | Vĩnh Hài | Vườn quổc gia Núi Chúa |
Điện gió 10 | Thuận Bẳc | Công Hãi | Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Trâu |
Điện gió 10 | Thuận Bắc | Lợi Hái | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu |
Điện gió 9 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban ỌLR PHVB Thuận Nam |
Điện gió Công Hài | Thuận Bắc | Công Hâi | UBND xã |
Diện giỏ Cõng Hải | Thuận Bắc | Công Hãi | Vườn quốc gia Nủĩ Chúa |
Diện gió HanBaRam I | Thuận Bắc | Lợi Hãi | Vườn quốc gia Núi Chúa |
Dịện gió Trưng Nam | Bác áì | Phước Bình | UBND xà |
Phân theo 03 ĩoạỉ rừng | Tổng điện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rừng | Mục đích chuyển ra | Văn bẳn pháp ỉý |
PH | 0,0 | 0,0 | DGT | Điều chinh QHSDD tính Ninh Thuận dển 2020 |
sx | 4,4 | 1,5 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tinh Ninh. Thuận đển 2020 |
sx | 4,3 | 0,7 | DGT | ■ Đỉều chỉnh QHSDD tính Ninh Thuận đển 2020 |
sx | 0,8 | 0,8 | DGT | Điều chình QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 |
PH | 0,4 | 0,4 | DGT | Điều chỉnh QHSDD tinh Ninh Thuận đến 2020 |
PH | 0.2 | 0,2 | DKV | QH SDD của huyện Ninh Hái |
ĐD | 0,6 | 0,3 | DKV | QH SDD cùa huyện Ninh Hái |
PH PH | 0,3 0,7 | 0,3 0,7 | DNL DNL | Quyết định số 428/ỌĐ-TTg.ngày 18/3/2016 cúa Thủ tướng Chính phù ; Quyết định số 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/2013 ' Quyết định sỗ 428/QĐ-TTg Jigày 18/3/2016 cúa Thủ tướng Chính phú ; Quyết định sổ 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/2013 |
sx | 995, ỉ | 830,3 | DNL | Quyểt định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cũa Thù tướng Chính phù ; Quyết định sổ 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/2013 |
sx | 26,8 | 6,8 | DNL | Quyết định số 428/ỌĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa Thú tướng Chính phú ; Quyết định sổ 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/20 ỉ 3 |
ĐD | 154,7 | 136,7 | DNL | Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thù tướng Chinh phù ; Quyết định số 2574/QĐ- BCT ngày 23/4/2013 |
ĐD Pỉỉ | 0.2 0.0 | 0.2 0.0 | DNL DNL | Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa Thú tướng Chính phu ; Quyết định so 2574ZQD- BCT ngày 23/4/2013 Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cũa Thú tướng Chinh phu : Quyết dịnh số 25 74-QD- |
Danh mục các dự án có nhu cầu sứ dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quản lý | Phân theo 03 loại rừng |
Điện gió Trung Nam | Bác ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sòng Sất | sx |
Điện gió Trung Nam | Thuận Bắc | Lợi Hảỉ | Ban ỌLR PHĐN hồ Sông Trâu | sx |
Điện tích năng Bác ái | Bác ái | Phước Hòa | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH |
Điện tích năng Bác ải | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH |
Điện tích năng Bác ái | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiển | SX |
Đường dây 220 kV Nha Trang- Tháp Chàm | Bác áỉ | Phước Thành | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH |
Đường dày 220 kV Nha Trang- Tháp Chầm | Bác ái | Phước Thành | Ban ỌLR PHĐN hè Sông Trâu | PH |
Đường dây 220 kV Nha Trang- Tháp Chàm | Bảc ái | Phước Thành | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | sx |
Đường dây 220 kv Nha Trang- Tháp Chàm | Thuận Bấc | Lợi Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH |
Đường dâx 220 kV Nha Trang- Thứp ('hàm | Thuận Bắc | Lợí Hãi | Ban QLR PHDN hồ Sông Trâu | sx |
Tổng 1 diện tích SŨ' dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kỉến đua ra ngoài 03 loại rừng | Mục đích chuyền ra | Văn băn phốp lý |
BCT ngày 23/4/2013 Quyết định số 428/QĐ-TTg ngấy '18/3/2016 cùa | |||
0,1 | 0,1 | DNL | Thủ tướng Chính phú ; Quyết định số 2574/QĐ' BCT ngày 23/4/2013 |
Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016cua | |||
1,7 | 1,7 | DNL | Thù tướng Chính phù ; Quyểt định số 2574/QĐ- |
BCT ngày 23/4/2013 ’ | |||
60,4 | 0,8 | DNL | Văn ban số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa TTCP |
23,8 | 0,3 | DNL | Văn bản số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa TTCP |
18,4 | 18,1 | DNL | Vẫn bản số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa TTCP |
Văn bản 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 cùa | |||
3,5 | 3.0 | DNL | UBND tỉnh về hướng tuyển 220Kv Nha Trang- Thảp Chàm; Quyết định số 428/QĐ“TTg ngày |
18/3/2016 | |||
Vãn bán 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 cùa | |||
2,5 | 2,3 | DNL | UBND tỉnh về hướng tuyến 220K.V Nha Trang- Thấp Chàm; Quyết định sổ 428/QĐ"TTg ngày |
18/3/2016 | |||
Văn bản 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 của | |||
3,8 | 3.8 | DNL | UBND tỉnh về hướng tuyển 220Kv Nha Trang' Thảp Chàm; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày |
— ■ | 18/3/2016 Văn bán 3794/UBND-KTN ngà} 07/8/2014 cúa | ||
6,9 | 5.5 | DNL | UBND tỉnh về hướng tuyến 220Kv Nha Trang' Tháp Chàm; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày |
18/3/2016 ' Văn bản 3794/UBND-KTN ngã} 07/8/2014 cua | |||
3.2 | .3.2 í...... ....... .. | DNL | UBND tình về hướng tuyến 220K.V Nha Trang' Tháp Châm: Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày |
Danh mục các dụ' án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chu quăn lý | Phân theo 05 ỉoại rừng | Tỗng diện tích sử dụng đất ỉâm nghiệp theo nhu | Điện tích dự kiển đưa ra ngoài 03 loại rừng | Mục đích chuyển ra | Vãn bản pháp lý |
18/3/2016 | ||||||||
Đường dây 220 kV Nha Trang- Tháp Chàm | Thuận Bắc | Phước Chiến | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 6,0 | 6,0 | DNL | Vân bản 3794/UBND-KTN ngày 07/872014 cũa UBND tình về hướng tuyển 220Kv Nha Trang- Tháp Chàm; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 |
Đường dây 220 kV Nha Trang- Tháp Chàm | Thuận Bắc | Phước Chiến | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | sx | 6,7 | 5,9 | DNL | Văn bán 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 cùa UBND tinh về hướng tuyển 220Kv Nha Trang- Thầp Chồm: Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 |
Đường dãy 220 kV Nha Trang" Thắp Chàm | Thuận Bắc | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 4,7 | 2,5 | DNL | Văn bản 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 của UBND lỉnh về hướng tuyến 220Kv Nha Trang" Tháp Chàm: Quyểt định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 |
Đường dây 220 kV Nha Trang" Tháp Chàm Đường dây 22 kv đấu nối thủy điện Tân Mỳ ỉ | 'Thuận Bắc Bác ái | Phước Kháng Phước Tân | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx sx | 1.4 0,5 | 0.6 0,5 | DNL DNL | Văn bàn 3794/UBND-KTN ngày 07/8/2014 của UBND tính về hướng tuyến 220Kv Nha Trang- Tháp Chàm; Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 QĐ 72/QD-BỌL-NT ngày 26/1/2010 của BQLDA XD TL7 về việc phê duyệt KT và Dtoan công trình đầu mổi hồ chưa nước sông Cái và đập dâng Tân Mỹ; văn bản sổ 1125/TB/VPUB ngày 24/7/2013 của về việc thông bảo KL cùa PCT tinh tại hội nghị nghe BC HT 22Kv |
Đường dây 22 kV phục vụ thi công thủy điện tích năng Bác ái | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 1,9 | 1,6 | DNL | Van bắn số 263/ĩ¥g-KTN ngay 28/2/2014 'cua TTCP |
Đường dây 22 kV phục vụ thi côn g thúy điện ti ch năng B ác á i Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân | Bác ái Bác àỉ | Phước Tiến Phước Chỉnh | Công ty TNHHMTV LN Tân Tiến Ban QLR PHĐN hồ Sông Sất | sx Pll | 0,4 4.0 | 0,2 1,8 | DNL DNL | Văn bản sổ 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa TTCP , _ Văn 'bân số 5053/UBND-kĩN ngày 24/10/2013 của UBN1) tinh ; Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa ‘Thủ tướng Chính phú |
Đường dây 500 kV Vân Phong - Vĩnh Tân | Bác ái | Phước Chính | Ban QLR PHĐN hổ Sòng Sất | sx | 4.8 | 4.8 | ĐNL | Van ban số 5053/UBNỌ-KTN ngày 24/10/2013 1 cùa UBNĐ tmh : Quyết dinh số 428/QD-TTg |
Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xâ | Chủ quan lý | Phân theo 03 ìoạỉ rừng |
Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân | Bác ái | Phước Chính | ƯBND xã | PH |
Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân | Bác ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sất | PH |
Đường dây 500 kv Vẵn Phong - Vĩnh Tận | Bác ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | sx |
Đường dây 500 kv Vân Phong - Vinh Tân | Bác ái | Phước Đại | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH |
Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tản | Bác ái | Phước Thành | Ban ỌLRPHĐN hồ Sông Sắt | PH |
Đường dây 500 kv Vân Phong - Vinh Tân | Bác ái | Phước Thành | CtyTNHHTMXDSXTR ThuậnHưngThịnh | sx |
Đưởng dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân | Ninh Phước | Phước Hữu | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | PH |
Đường dây 500 kv Vân Phong - Vĩnh Tân | Ninh Phước | Phước Hữu | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | sx |
Đường dây 500 kV Vân Phong - Vĩnh Tân | Ninh Phước | Phước Thái | ƯBND xã | sx |
ĩ Đường dã) 500 kv Vân Phong - Ị Vĩnh Tân | Thuận Nam | Cà Ná | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH |
■ Đường dây 500 kV Vân Phong - | Thuận | 1 Phước Hả | Ban QLR PHĐN hò Tân | ị sx |
Tỗng diện tích sử dụng đốt lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 ỉoại rừng | Mục đích chuyền ra | Vãn bản pháp lý |
ngày 18/3/2016 của Thú tướng Chính phù | |||
2,5 | 0.6 | DNL | Vãn bản số 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 cúa ƯBND tỉnh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa Thử tướng Chính phú |
17,4 | 1,6 | DNL | Vãn bản số 5053/ƯBND-KTN ngày 24/10/2013 cúa UBND tinh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cúa Thủ tướng Chính phú |
5,8 | 4.5 | DNL | Van bản số 5053/UBNp-KTN ngày 24/10/2013 của UBND tỉnh ; Quyểt định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thù tướng Chính phú |
2,5 15.5 | 0,6 4.8 | DNL DNL | Văn bản số 5053/UBND-KTN ngằy 24/10/2013 cúa UBND tính ; Quyết đỉnh sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phú ' Văn bản sổ 5053/UBNp-KTN ngày 24/10/2013 cùa UBND linh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cũa Thủ tướng Chinh phu |
2,2 | 1.4 | DNL | Van bản số 5053/ƯBND-KTN ngày 24'10/2013 cũa UBND tinh ; Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phu |
0,5 | 0,5 | DNL | Văn bàn số 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 cúa UBND tỉnh ; Quyểt định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thù tưởng Chính phu |
9.3 | 5,2 | DNL | Văn bản số 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 cùa UBND lính ; Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 của Thù tướng Chính phú ■ |
1.5 1.4 6.1 | 1.3 1.4 2.0 | DNL DNL DN1. | Van bán số 5053/ƯBND-KTN ngày 24'10/2013 cùa UBND lỉnh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cũaThú tướng Chỉnh phu vãn bán só 5053/ÚBND-KTN ngày 24 10/2013 cua UBND linh : Quyết dịnh số 428 QĐ“TTg ngày 18/3/2016 cua Thù tướng Chinh phu Vãn bán sồ 5053/UBND-KTN ngã) 24 ỈO/2013 |
Oanh mục câc dụ' án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quản ỉỷ | Phân theo 03 ỉoạỉ rừng |
Vĩnh Tân | Nam | Giang | ||
Đường dây 500 kv Vân Phong - | Thuận | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận | PH |
Vĩnh Tân | Nam | Nam | ||
Đường vào hồ thủy điện tích | Bác ái | Phước Hỏa | Công ty TNHHMTV LN | PH |
...Năng | Tân Tiến | |||
Đường vào hồ thủy điện tích Năng | Bác ối | Phước Tân | Công ly TNHH MTV LN Tân Tiển | PH |
Thủy điện Tân Mỹ 1 | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHHMTV LN Tân Tiến | sx |
ĐMT Bắc ải 9 | Bác ải | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH |
ĐMT Bắc ái 9 | Bác ái | Phước Thành | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH |
ĐMT Bắc ái 3 | Bác áì | Phước Thành | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH |
ĐMT Bẳc áí ỉ | Bác ái | Phước Hòa | UBND xã | PH |
ĐMT Bắc ái 1 | Bác ái | Phước Hòa | UBND xã | sx |
ĐMT Bắc ái 1 | Ninh Sơn | Lâm Sơn | UBND xã | sx |
ĐMT Bắc ái 4 | Bác ái | Phước Trung | LỈBND xã | sx |
ĐMT Bắc ải 5 | Bác ái | Phước Trung | UBND xã | Pl I |
ĐMT Bắc ái 5 | Bác ối | Phước | LỈBND xã | sx |
Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 ỉoạị rừng | Mục đích chuyển ra | Văn bần pháp lý |
cúa UBND tinh ; Quyết định số 428/QĐ~TTg ngày 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phủ | |||
Văn bán số 5053/ƯBND-KTN ngày 24/10/2013 | |||
6,2 | 5,6 | DNL | của UBND tịnh ; Quyểt định sổ 428/QĐ-TTg ngày 18/3/2016 cùa Thủ tưởng Chính phủ |
23,7 | 0-4 | DNL | Văn bàn sổ 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cùa Thú tướng Chính phù |
6.2 | 0,1 | DNL | Vãn bán số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cua Thú tướng Chính phù |
2,6 | 2,6 | DNL | QĐ 72/QĐ-BQL-NT ngày 26/1/2010 của BỌLỈ9A XD TL7 về việc phê duyệt KT và Dtoan công trinh đầu mối hồ chưa nước sông Cái và đập dâng Tân Mỹ; văn bản sổ 1125/TB/VPƯB ngà} 24/7/2013 của về việc thông báo KL cùa PC I' lính tại hội nghị nghe BC HT 22Kv |
0,5 | 0.2 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cúa ƯBND tính Ninh Thuận |
2,5 | 0,2 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-ỦBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
27,2 | 20.5 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16710/2017 cưa UBND tinh Ninh Thuận |
1,4 | 1.4 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận |
0,6 | 0,6 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-ỪBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Nính Thuận |
0,0 | 0.0 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tinh Ninh Thuận |
29.9 | 29.9 | DNL | Tờ trình sổ ỉ 80/TTr-l 1BND ngày 16/10/2017 cúa l *BNĐ tinh Ninh Thuận |
DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày Ỉ6/10/2Ọ17 cúa | ||
53 | 53 | l 'BNĐ tinh Ninh Thuận | |
0.2 | 0.2 | DNL | Tờ trinh số ìSO/TTr-ỦBNI) ngày 16/10/2017 cùa |
Danh mục các dụ- án có nhu cầu sứ dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quản lý | Phâtỉ theo 03 loại rùng | Tống diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diên tích dự kiến đua ra ngoài 03 ỉoại rừng | Mục đích chuyển ra | Văn bản pháp ỉý |
Trung | UBND tỉnh Ninh Thuận | |||||||
ĐMT Bắc ải 10 | Thuận Bẳc | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 0.4 | 0,4 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tinh Ninh Thuận |
ĐMTNinh Phước 4 | Ninh Phước | Phước Vinh | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | sx | 15.4 | 15,4 | DNL | Tờtrình sỗ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Ninh Phước 4 | Ninh Phước | Phước Vinh | UBND xã | PH | 44 | 4.1 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cúa UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Ninh Phước 4 | Ninh Phước | Phước Vịnh | UBND xã | sx | 93.8 | 93,8 | DNL | Tờ trình sổ ỉ 80/TTr-ỪBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Ninh Phước 2 | Ninh Phước | Phưởc Hữu | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | sx | 0.7 | 0.7 | DNL | Tơ trinh sồ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tinh Ninh Thuận |
ĐMT Ninh Phước 2 | Ninh Phước | Phước Thái | UBND xã | sx | 4.3 | 0.9 | DNL | TỜ trình số ỉ 80/TTr-UBND ngày 16/1Ó/2017 cũa ƯBND tỉnh Ninh Thuận |
DMT Ninh Phưó'c 3 | Ninh Phước | Phước Hữu | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | sx | 157.6 | 137.4 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày ỉ6/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
DMT Thuận Nam 7 | Thuận Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | PH | (5.5 | 0.5 | DNL | Tờ trình sổ i 80/T Tr-UBND ngày ỉ6/10/2017 cua UBND tính Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 13 | Thuận Nam | Nhị Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | PH | (5.3 | 0.3 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cũa UBND tinh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 13 | Thuận Nam | Nhị Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | sx | 51.4 | 47,5 | DNL | Tờ trinh số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cứa UBND tình Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 11 | Thuận Nam | Nhị Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | sx | 52.1 | 44,8 | DNL | Tơữịnh sô 180/TTr-UBND ngày 16/16/2017 cua UBND tinh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 15 | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 0.1 | 04 | DNL | Tờ trinh so 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 3 | Thuận Nam | Phước Minh | BanQLR PHVB Thuận Nam | PH | 0.2 | 0.2 | DNL | Tờ trinh sổ 18O/3Tr~UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Nỉnh Thuận |
DMT Thuận Nam 4 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QL.R PHVB Thuận Nam | PH | 295.3 | 278.7 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 cúa ƯBND tính Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 4 | Thuận Nam | Phước Đinh | Ban ỌLR PHVB Thuận Nam | sx | 2(53.6 | 179.6 | DNL | Tở trình sổ 180/TỈT-UBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận |
DMT Thuận Nam 24 | Thuận | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận | sx | 81.8 | 79.4 | DNb | Tờtrình số 180/1 Tr-UBND ngày 16/10/2017 cùa |
Đanh mục các dự án có nhu cầu sử* dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quăn lý | Phân theo 03 ioại rừng | Tỗng diện tích sủ’ dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rùng | Mục đích chuyển ra | Văn bân pháp lý |
Nam | Nam | UBND tỉnh Ninh Thuận | ||||||
ĐMT Thuận Nam 24 | Thuận Nam | Phước Nam | BanQLR PHVB Thuận Nam | PH | 5,0 | 5,0 | DNL | Tơ trình sỗ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 của UBND tinh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 5 | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 4,7 | 4,7 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 22 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | sx | 8,4 | 8,4 | DNL | Tờ trình số ỉ 80/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tính Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 25 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | sx | 186,4 | 136,1 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 26 | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | sx | 192,0 | 121,6 | DNL | Tờ trình sô 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cùa ƯBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Nam 8 | Thuận Nam | Phước Hà | BanQLR PHĐN hồ Tân Giang | SX | 40,0 | 40,0 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Bẳc ái 8 | Bác ải | Phước Tân | Công tyTNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 8.2 | 8,2 | DNL | Tờ trinh'sỗ ì 8 0/7 Tr-ƯBND ngày 16/10/2017 cua " UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Bắc ái 8 | Bác ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN rân Tiến | PH | 2,0 | 2,0 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cúa UBND tỉnh Nính Thuận |
ĐMT Bắc ái 2 | Bác áí | Phước Tân | Công tỵ TNHH MTV LN Tàn Tiến | sx | 120,1 | 119,0 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-ƯBND ngày 16/10/2017 cũa UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMTNình Sơn 9 | Ninh Sơn | Hòa Sơn | UBND xã | sx | 48,2 | 41,5 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMTNinh Sơn 9 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | CôngtyTNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 9,1 | 3,5 | DNL | Tơ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cúa ƯBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Ninh Sơn 9 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | ƯBND xã | sx | 23,4 | 10,4 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-ỨBND ngày 16/10/20 ỉ 7 của UBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Ninh Sơn 5 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBNDxà | sx | 107.5 | 86,5 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tính Ninh Thuận |
ĐMTNinh Sơn 1 ì | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBNĐ.xã | sx | 130.1 | 58.2 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tĩnh Ninh Thuận |
DMTNinhSơnô | Ninh Sơn | Mỷ Sơn | UBND xù | sx | 53.5 | 35.0 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cùa UBND tinh Ninh Thuận |
DMTNinh Sơn 12 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | L.L.. 10ÌND xã | PH | 18.6 | 8.7 | DN1. | Tở trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 cua |
Danh mục cốc dự án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chu quẳn ỉý | Phân theo 03 loại rừng | Tổng diện tích sử dụng đẩt lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đưa ra ngoài 03 loại rùng | Mục đích chuyển ra | Văn bản pháp lý |
UBND tĩnh Ninh Thuận | ||||||||
ĐMTNinh Sơn 12 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | ƯBND xã | sx | 7,7 | 5,5 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Bắc 3 | Thuận Bắc | Phước Chiến | Ban QLR PHỒN hỗ sổng Trâu | sx | 4,1 | 2,1 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-UBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tỉnh Ninh Thuận |
ĐMT Thuận Bẳc 4 | Thuận Bẳc | Lợi Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 1,4 | 1,4 | DNL | Tờ trình sổ 180/TTr-lỈBND ngày 16/10/2017 của ƯBND tỉnh Nính Thuận |
TN 8 | Thuận Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ Tân Giang | sx | 0,2 | 0,2 | DNL | Tờ trình số 180/TTr-ỬBND ngày 16/10/2017 của UBND tính Ninh Thuận |
Hệ thống kênh cap lĩ, III Sông Biêu | Thuận Nam | Nhị Hà | Ban QLR PHĐN hỗ Tần Giang | sx | 5,9 | 5.9 | DTL | Nghị quyết 61/20Ỉ6/NỌ-HĐND ngày 19/12/2016 cùa HĐND tính |
Hệ thong thủy ỉợi phục vụ sản xuất thôn Xóm Bằng, xă Bắc Sơn, huyện Thuận Bắc | Thuận Bẳc | Bắc Sơn | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 0,4 | 0,4 | DTL | Quyệt định SO'3040/QĐ-UBND ngày 5/12/2014 ; Quyết định sổ 1234/QĐ-UBND ngày 5/6/2015 cua ƯBND tỉnh |
Hồ Bãi ỉ lời | Ninh ỉ lái | Vĩnh Hái | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 9,3 | 1.7 | DTL | Thông báo sỗ 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bán số 5378/BNN-TCTL ngảỵ 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; Vàn bàn số 174/TTr- SNNPTNTngàỵ 17/8/2017 |
Hổ Đa Mây | Bác ái | Phước Bình | UBND xã | PH | 17,0 | 12,6 | DTL | Thông báo,so 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bán số 5378/BNN-TCTL ngay 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; Văn bán số 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/2017 |
Hồ Đa Mây | Bác ái | Phước Bình | Vườn quốc gia Phước Bình | ĐD | 53,5 | 49,7 | DTL | Thông báo so 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bân số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 cùa Bộ NN&PTNT; Văn bàn sổ 174/TTr- SNNPTNT ngày 17/8/20 ỉ 7 |
ỉ lồ Đóng Nha | Thuận Bãc | Bẳc Sơn | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐE) | 17.6 | 17.6 | ĐTL | Thông báo sổ 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bốn số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT-. Văn ban so 174/TTr- SNNPTNTngày 17/8/2017 |
Hiện trạng là hồ chửa nước | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNIỈHMTV LN Tân Tiến | sx | 1.2 | 1.2 | DTL |
Danh mục^các dự án có nhu cầu sử dụng dất | Huyện | Xã | Chũ quản ỉý | Phân theo 03 loại rừng |
Hiện trạng là hồ chứa nước | Thuận Nam | Phước Hà | Ban QLR PHĐN hồ 1'ân Giang | sx |
Hồ Ma NỚI | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH |
Hồ Ma Nới | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX |
Phước | ||||
Hồ 0 Căm | Bảc ái | UBND xâ | PH | |
Trung | ||||
Hồ Rè Quạt | Ninh Hải | Vĩnh Hai | UBND xă | PH |
HỒ Rẻ Quạt | Ninh Hải | Vĩnh Hai | Vườn quốc gia Nủỉ Chúa | ĐD |
Hồ sinh thái Kiền Kiền | Thuận Bấc | Bắc Sơn | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD |
Thuân | ||||
; HỒ sinh thái Kiền Kiền | Bắc | Lợi Hai | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD |
ỉ Ị ỉ ỉồ Sông Than | Ninh Sơn | Hòa Sơn | Cỡne tv TNHH MTV LN | sx |
Ninh Sơn |
Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kỉến đua ra ngoài 03 loại rừng | Mục đích chuyền ra | Văn bản pháp lý | |
3,3 | 3,3 | DTL | ||
— | Thông báo số 557/TB-VPUB ngày | 9/4/2015"; | ||
61,5 | 38,4 | DTL | Văn bản số 5378/BNN-TCTL ngày của Bộ NN&PTNT; Văn bản sổ | 30/6/2017 174/TTr- |
SNNPTNT ngày 17/8/2017 | ||||
Thông báo số 557/TB’VPUB ngày | 9/4/2015 ; | |||
25,4 | 14.0 | DTL | Vân bản số 5378/BNN-TCTL ngày cùa Bộ NN&PTNT; Văn bán sổ | 30/6/2017 174/TTr- |
—-■ | SNNPTNT ngày 17/8/2017 .báo •V 557^.vp“ưÌ3 ■ ngày | 9/4/2015 | ||
13,8 | 12.0 | DTL | Vãn bản sổ 5378/BNN-TCTL ngày của Bộ NN&PTNT; Văn bàn số | 30/6/2017 174/TTr- |
SNNPTNT ngày 17/8/2017 | ||||
Thông báo số 557/TB-VPUB ngày | 9/4/2015 1 | |||
LO | 0.1 | DTL | Văn bản sổ 5378/BNN-TCTL ngấy cùa Bộ NN&PTNT; Văn bản số | 30/6/2017 174/TTr- |
— | — — | SNNPTNT nêày 17/8/2017 Thông báo s 557/TB-VPUB ngày | 9/4/2015 ; | |
3,2 | 0,2 | DTL | Văn bốn sổ 5378/BNN-TCTL ngày cùa Bộ NN&PTNT; Văn bản sổ | 30/6/2017 174/TTr- |
SNNPTNT ngày 17/8/2017 | ||||
thông báo sổ 557/TB-VPƯB ngày | 9/4/2015 ; | |||
3,4 | 1,4 | DTL | Văn bản số 5378/BNN-TCTL ngày của Bộ NN&PTNT; Văn bàn số | 30/6/2017 174/TTr- |
SLTNPTNT ngày 17/8/2017 | ||||
Thông báo số 557/TB-VPUB ngày | 9/4/2015 : | |||
4.7 | 1.2 | DTL | Vãn bân sổ 5378/BNN-TCTL ngày cùa Bộ NN&PTNT: Văn bán số | 30/6/2017 174/TTr- |
SNNPTNT ngày 17/8/2017 | ||||
565.2 | 145,0 | DTL | Thông báo số 557/TB-VPUB ngà) Văn bán số 5378/BNN- ]'CTL ngà) | 9 4/2015 : 30/6/2017 |
Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quản ỉý | Phân theo 03 ỉoại rừng | Tống diện tích sử dụng đẩt lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dụ' kiến đưa ra ngoài 03 loại rừng | Mục đích chuyển ra | Văn bản pháp lý |
của Bộ NN&PTNT; Văn bản số 174/TTr- | ||||||||
SNN PTNT ngày 17/8/20 ỉ 7 | ||||||||
Thông báo so 557/TB-VPƯB ngảy 9/4/2015 ; | ||||||||
Hồ Sông Than | Ninh Sơn | Ma Nớỉ | Công ty TNHH MTV LN Nỉnh Sơn | PH | 2,1 | 1,2 | DTL | Vãn bân số 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 cùa Bộ NN&PTNT; Vãn bàn sẻ 174/TTr- |
—— —— —- - - - - | SNNPTNT ngày 17/8/2017 - thông báo sơ 557/1B-VPUB ngày 9/4/2015 ; | |||||||
Hồ Tầm Ngân | Nính Sơn | Lâm Sơn | Ban QLR PH KrôngPha | PH | 4,7 | 3,9 | DTL | Vãn bán sổ 5378/BNN-TCTL ngay 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; Văn bản số 174/TTr- SNNPTNTngày 17/8/2017 |
Kênh thủy lợi Tân Mỳ giai đoạn 2 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | PH | 7,6 | 5,2 | DTL | QĐ 4223/Qđ1bNN-XD ngày 31/12/2007 của Bộ Nông nghíêp và PTNT |
đât có dỉ tích, thẳng cảnh | Ninh Hai | Tri Hái | ỦBNDxà ■ | PH | 0,1 | 0,1 | DTT | QHSDD huyệnNinh Hải |
Công ty CP sx công nghệ cao | Bác áỉ | Phước Tiến | Côngty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 60,1 | 32,9 | NKH | Văn ban sổ 152Ỉ/VPƯB-KT ngày 26/5/2017 của VP UBND tính |
Dự án nông nghiệp Công nghệ cao Nhị Hà | Thuận Nam | Nhị Hà | Ban QLR PHDN hố Tân Giang | sx | 172,7 | 169,7 | NKH | Văn ban số 2464/UBND-TCD ngày 23/6/2017 của UBND tinh |
Làng Thanh niên lập nghiệp | Bác ải | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sòng Sắt | PH | 20,1 | 16,6 | NKH | theo vãn bán số 3185/ƯBND-QHXD ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh |
Làng Thanh nịên lập nghiệp | Bác ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sõng Sắt | sx | 419,7 | 407,5 | NKH | Theo văn bản số 3185/UBND-QHXD ngày 05/7/2012 cứa ƯBND tỉnh |
Làng Thanh niên lập nghiệp | Bác ảí | Phước Đại | CôngtyTNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 2,0 | 1,2 | NKH | Theo vân bàn sổ 3185/ƯBND-QHXD ngày 05/7/2012 của ƯBND tỉnh |
Dự án khai hoang đẩt SXNN thuộc TK 105A, Ma Nới- Nính Sơn | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 35,0 | 5,6 | NKH | NQ 40/NQ-HĐND ngày 09/8/2016 HĐND Ninh Sem; VB 178/TTr-ồBND 23/8/2016 UBND Nính Sơn |
Nghĩa trang Thái An | Ninh Hái | Vĩnh Hải | Vươn quốc gỉa Núi Chúa | ĐD | 1,3 | 1,0 | NTD | Điều chinh QHSDD huyện Ninh Hải đến 2020 |
Nghĩa trang xã Phước Kháng | Thuận Bắc | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 3.7 | 3,7 | NTD | ỌHSDD huyện Thuận Bắc đến 2020 |
Nghĩa trang Tân Mỹ | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | PH | 0,2 | 0.2 | NTD | QHSDD huyện Ninh Sơn đến 2020 |
Nghĩa trang Ma Nới (Hà Dài) | Ninh Sơn | Ma Nới | CôngtyTNIIH MTV LN Ninh Sơn | PH | 1,9 | 0.2 | NTD | Đồ nghị UBND xã |
Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chũ quăn íý | Phân theo 03 loại rùng | Tổng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rừng | Mục đích chuyển ra | Văn bản pháp lý |
Nghĩa địa Xóm Đèn | Thuận Bắc | Công Hải | UBND xã | sx | 2,7 | 0,4 | NTD | Điều chỉnh QHSDD tỉnh Ninh Thuận đến 2020 |
Nghía trang mở rộng thôn Tân Lạp | Ninh Sơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | sx | 3,0 | 1,8 | NTD | QHSDD huyện Ninh Sơn đến 2020 |
Nghĩa trang Ma Nới (thôn Do) | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | SX | 1,2 | 0,3 | NTD | Đề nghị UBND xã |
Nghĩa trang Ma Lâm | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | PH | 1,0 | 0,6 | NTD | Văn bàn 253/TB-VPUB ngày 28/7/2017 của UBNDtỉnh |
Nghĩa trang 2 thôn (Ma Ty - Đá Trắng, Phước Tân) | Bác ái | Phước 'rân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiển | SX | 2,0 | 0,2 | NTD | Vằn bàn 253/TB-VPUB ngày 28/7/2017 cùa UBND tỉnh |
Nghĩa trang Phước Đại | Bác ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | sx | 5,0 | 5,0 | NTD | Vằn bẩn 253/TB-VPl 1B ngày 28/7/2017 cuẩ ■ UBND tỉnh |
Nghĩa trang Suối Rua | Bác ấi | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 2.1 | 2.1 | NTD | Vãn bản 253/TB-VPHB ngày 28/7/2017 của UBND tính |
Nghĩa trang Phước Thành | Bác ái | Phước Thành | BanQLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 2.5 | 2.5 | NTD | Văn bán 253/TB-VPUB ngày 28/7/2017 cùa UBND tinh |
Đề nghị cúa ƯBND xà. chủ rừng | Bác ái | Phước Bình | Vườn quốc gỉa Phước Bình | ĐD | 30.4 | 20,7 | ONT | |
Đề nghỉ của UBND xã. chù rừng | Ninh Hài | Tri Hái | UBND xã | PH | 5,2 | 5,2 | ONT | |
Đề nghị cùa UBND xã, chù rừng | Thuận Bắc | Phước Chiến | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 18,2 | 18,2 | ONT | |
Đê nghị của ƯBND xã, chù rừng | Thuận Bắc | Phước Kháng | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 3,0 | 3,0 | ONT | |
Khu dân cư Vĩnh Hy | Ninh Hái | Vĩnh Hái | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 31 | Ũ | ÒNT | Quy hoạch sử dụng đẫt huyện Ninh Hải |
Đất ờ | Ninh Hải | Vĩnh Hái | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 02 | 0,1 | ONT | QHSDD huyệnNinh Hải |
Mớ rộng khu dân cư | Ninh Hái | Tri Hái | UBND xã | PH | 1.7 | 1.7 | ONT | |
Nhà máy chế biển lính bột mì | Bác ái | Phước Hen | Công ty TNHH MTV LN 'lần Tiến | sx | 30.1 | 10.2 | SKC | Văn bản sổ 3992/UBND-KTN ngày 13/10/2015 xà Vãn bán số 4277/UBND-KT ngày 21/10/2016 của 11BND tinh |
Cụm công nghiệp Phước Tiến | Bác ái | Phước Tiến | Công lyTNHH MTV LN Tân Tiền | sx | 40.1 | 25.5 | SKK | Quyct định 53/QD-UBND ngày 14/1/2016 cùa UBNDtmh |
Danh mục các dự án có nhu cầu sù’ dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quan lý | Phân theo 03 loại rừng | Tổng diện tích sử dụng đất ỉâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 ỉoạỉ rừng | Mục đích chuyển ra | Văn bản pháp lý |
Khu công nghiệp Cà Ná | Thuận Nam | Phước Diêm | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 147,5 | 147,5 | SKK | Ban QLCDA KCN đã gừi VB tới các Bộ KHĐT. XD, TC, TNMT và các bộ đã có ý kiến trả lời |
Khu công nghiệp Cà Ná | Thuận Nam | Phước Minh | BanQLR PHVB Thuận Nam | PH | 28,2 | 28,2 | SKK | Ban QLCDA KCN đã gửi VB tớí các Bộ KHĐT, XD, TC, TNMT và các bộ đã có ý kiển trâ lời |
Quy hoạch phân khu xây dựng cáng tổng hợp Cà Ná, tỉnh Ninh THuận | Thuận Nam | Phước Diêm | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 4»0 | 4,0 | SKK | Quy hoạch phân khu xây dựng cảng tổng hợp Cà Nả, tinh Ninh THưận |
Công ty TNHH Vạn Phú Lộc | Thuận Bắc | Lợí Hải | Ban QLR PHĐN hổ Sông Trâu | PH | 0,0 | 0,0 | SKS | Giấy phép khai thác khoáng sản số 16/GP- UBND ngày 08/6/2016 |
Đá chẻ | Thuận Bắc | Lợi Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 0,3 | 0,3 | SKS | Quyết đinh 70/20Ỉ2/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 của UBND tỉnh |
Đá chẻ | Thuận Bắc | Lợi Hải | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | SX | 67,1 | 67,1 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBNÍ5 ngày 6/12/2012 của UBND tính |
Mỏ đá granite ốp lát Mavieck, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công ty Cố phẩn Thảnh Kim) | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 10,6 | 10,6 | SKS | Quyểt định số 299/ỌĐ-UBND ngày 29/01/2011 của UBND tỉnh |
Mỏ đá granite ốp ỉ át Mavieck, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công ty cồ phần Nam Châu Sơn Ninh Thuận) | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban ỌLR PHVB Thuận Nam | PH | 24,5 | 24,5 | SKS | Văn bản sổ 914/BTNMT-ĐCKS ngày 06/03/2017 |
Mỏ sa khoáng titan -Zírcon thon Sơn Hảỉ, xâ Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công ty Cổ phần Vinaminco Ninh Thuận) | Thuận Nam | Phước Dĩnh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | SX | 156,4 | 112,2 | SKS | Giấy phép khai thác khoáng sản sổ 775/GP- BTNMT ngày 07/4/2016 |
Núi Mavieck. xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam (Công ty TNHH xây dựng Long Thuận Phát) ' " " ’ Sét gạch ngói Sét gạch ngói | Thuận Nam Bác ái Bác áỉ | Phước Dính Phước Thang Phước Tiên | Ban QLR PHVB Thuận Nam (ong 1} TNỈ111 MTV 1 N Tân Tiến Cõng ty TNHH MTV LN | PH | 10.2 8.6 75.7 | 10.2 6.1 67.7 | SKS SKS SKS | Vãn bàn số 1255/UBND-KT ngày 28/3/2013 Quyết định 70/2012/QD-UBND ngày 6/ỉ2/2012 cua UBND tinh Quyểt dinh 70/2012/QD-UBND ngày 6/12/2012 |
Đanh mục các dự án cố nhu cầu sứ dụng đất | Huyện | Xã | Chu quần lý | Phân theo 03 loại rừng | Tồng diện tích sữ dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến dưa ra ngoài 03 loại rừng | Mục đích chuyển ra | Vãn bân pháp ỉỷ |
Tân Tiền | của UBND tỉnh | |||||||
Vật liệu san lấp | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,3 | 0,3 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 của UBND tính |
Vật liệu san lẩp | Bác ái | Phước Tiến | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 24,4 | 24,4 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngảy 6/12/2012 của UBND tỉnh |
Vật liệu san ỉấp | Ninh Sơn | Hỏa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | sx | 35.5 | 13,4 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-ƯBND ngày 6/12/2012 cùa L’BND tinh |
Ban QLR PH KrôngPha | PH | 28,0 | 27,0 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngấy 6/12/2012 | |||
Vật liệu san lấp | Ninh Sơn | Lâm Sơn | của UBND tỉnh | |||||
Vật liệu san ỉẩp | Thuận Bắc | Lợi Hâỉ | Ban QLR PHĐN hổ Sông Trâu | PH | 55.5 | 55,5 | SKS | Quyết định 70/2012/QĐ-UBND ngây 6/12/2012 của UBND tỉnh |
Vật liệu san lấp | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 5.5 | 4,0 | SKS | Quyết định 70/20Ỉ2/QĐ-UBND ngày 6/12/2012 của UBND tinh |
Vật liệu san lấp | 'Khuân Nam | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 9.5 | 9,5 | SKS | Quyểt định 70/20 12/QĐ'UBND ngày 6/12/2012 cùa UBND tinh |
Khoáng sản vật liệu san lâp - | Bác ối | Phước | Ban QLR PHĐN hồ Sông | PH | 58.9 | 6,2 | SKS | Quyết dmh số 70/2012/QĐ-UBND ngyà |
Khu vực Phước Chính | Chính | Sất | 06/12/2012 cua UBND linh | |||||
Khoáng sản đá xây dựng - Khu | ƯBND xã | SX | 38,8 | 0,8 | SKS | Quyết định 299/ỌĐ-UBND ngày 29/01/2010 cùa | ||
vực Núi Gió (Công ty TNHH Sông Trà) | Ninh Sơn | Mỳ Sơn | UBND tính | |||||
Khoảng sản đá xây dựng Núỉ Cô | Thuận | Công Hảỉ | Ban QLR PHĐN hố Sông | sx | 35,2 | 30,6 | SKS | Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày27/02/2009 |
Lô (Tây Ka Rôm) | Bắc | Trâu | của ƯBND tính | |||||
Khoảng sản đá chẻ xây dựng (Khu vực 2 núi Bà Râu) | Ninh Hải | Vinh Hải | Ban QLR PHĐN hố Sông Trâu | PH | 0,3 | 0,3 | SKS | Quyết định số 70/2012/QĐ-ỪBND ngyà 06/12/2012 của Ụ BND tinh |
Khoáng sản đá ché xây dựng | Thuận | Lợị Hái | Ban QLR PHĐN hồ Sông | PH | 15,7 | 15,7 | SKS | Quyết đỉnh số 70/2012/QĐ-ƯBND ngyà |
(Khu vực 2 núi Bà Râu) | Bắc | Trâu | 06/12/2012 của UBND tĩnh | |||||
Khoáng san đa ché xây dựng (Khu vực 1 núi Bà Râu) | Thuận Bắc | Lợi Hài | Ban QLR PHĐN hồ Sông Trâu | PH | 47.3 | 47,3 | SKS | Quyết định số 70/2012/QĐ-UBND ngyà 06/12/2012 cua UBND tinh |
Khoáng sản dá xây dựngNúì Cô Lô | Thuận Bắc | Công Hài | Ban QLR PHĐN hồ Sõng Trâu | SX | 32.0 | 31.8 | SKS | Quyết định số 527/QĐ-UBND ngày27/02/2009 cúa UBNĐ tinh |
Khoáng sản đá xây dựng - Khu vực núi Ông Ngài | Thuận ị Bắc | Lợi Hài | Ban QLR PHON hồ Sông Ị Trâu | sx | 122.9 | 121.0 | SKS | Quyểt định sơ 70/2012/QĐ’UBNĐ ngỵà 06/12/2012 cua UBND tỉnh |
Đanh mục các dự án có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quãn lý | Phân theo 03 loại rừng | Tỗng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đưa ra ngoàỉ 03 ỉoạỉ rừng | Mục đích chuyên ra | Văn băn pháp ỉý |
Khoảng sân đả ồp lát - Mỏ đá ốp lát Chà Bang (Công ty cồ | Thuận | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thuận | PH | ỉ 1,4 | 1L4 | SKS | Quy hoạch khoáng sản phồn tán nhô lẻ cùa tinh |
phần khai thác chế biển khoáng | Nam | Nam | ||||||
sân Phan Rang) | ||||||||
Khoang sàn đá xay dựng - Khu | Thu ân | Phước Nam | Ban QLR PHVB Thuận | sx | 16,4 | 16,4 | SKS | Văn bản sổ 1Ỉ2/HĐND-VP ngày 21/10/2010 cùa |
vực núi Chả Bang (Công ty cồ | Nam | Nam | HĐND tính | |||||
phần khoáng sàn Pha Lê) | ||||||||
Khoáng san đá xay dụng - Khu vực núi Chà Bang (Công ty cồ | Thuận Nam | Phước Nam | BanQLR PHVB Thuận Nam | sx | 15,9 | 15.9 | SKS | Quyết định sổ 775/QĐ-ƯBND ngày 14/4/2010 của UBND tính |
phần xây dựng An Khánh) | ||||||||
Khoáng sần vạt liệu san ỉẩp - Mõ đẩt Tây núi Chà Bang (Công tỵ TNHH Vạn Phú Lộc) | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 1,1 | 1.0 | SKS | Giấy phép khai thác khoáng sàn số 16/GP- UBND ngay 08/6/2016 cúa UBND tỉnh |
Khoáng sản đố chẽ xây dựng - Khu vực Quán Thè | Thuận Nam | Phước Minh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | PH | 7,9 | 7.9 | SKS | Quyểt định sồ 70/2012/ỌĐ-UBND ngyà 06/12/2012 cúaƯBND tinh |
Mó đá graníte ổp lái - Phía Bắc | ||||||||
Núi Mavieck (Công ty TNHH xây dựng thương mạí Nam | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban ỌLR PHVB Thuận Nam | PH | 25,3 | 25.3 | SKS | Văn bàn sổ 112/HĐND-VP ngày 21/10/2010 cùa HĐND tinh |
Khảnh) | ||||||||
Mó đá grannite ôp lát Mavỉeck | Thuận | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận | PH | 1,0 | 1,0 | SKS | Văn bản số 914/BTNMT-DCKS ngày 06/3/2017 |
(Công ty cố phần Nam Châu Sơn Ninh Thuận) | Nam | Nam | cùa Bộ Tài nguyên và Môỉ trường | |||||
Mỏ đá granite ốp ỉát - Phía Đông Bấc Núi Mavieck (Công ty TNHH xây dựng thương mại Nam Khánh) | Thuận Nam | Phước Dinh | Ban QLR PHVB Thuận Nam | sx | 1,1 | 1,1 | SKS | Văn bản số 112/HĐND-VP ngày 21/10/2010 của HĐND tỉnh |
Khoáng sản đá xây dựng - Khu vực núi Tà Liên (Công ty TNliH Quang Lộc) | Bác ối | Phước Dại | Ban QLR PHDN hồ Sông Sắt | sx | 17.0 | 4.2 | SKS | QĐ sổ 299/QĐ-UBND ngày 29/01/2010 cúa UBNDtmh |
Khoáng sản vật liệu san lâp - Khu vực Phước Tiến | Bác ái | Phước Tiến | Công ly TNHH MTV LN 'Vân Tiến | Ị PH | 35.7 | 24.1 | SKS | Quyết định sỗ 70/2012/QD-UBND ngyà 06/12/2012 cùa UBNDtinh |
Khoáng sàn vật liệu san láp - | Bác ái | Phước Tiên | Công ty TNHH MTV LN | > sx | 0.0 | 0.0 | 1 SKS | Quỵel định sổ 70/2012/QD-L'BND ngyà |
Danh mục các dự án có nhu cầu sử dụng ổất | Huyện | Xã | Chủ quan ỉý | Phân theo 03 loại rừng | Tổng diện tích sử dụng đất ỉâm nghiệp theo nhu | Điện tích dụ- kiến đua ra ngoài 03 ỉoạỉ rừng | Mục đích chuyển ra | Vãn băn phốp lý |
Khu vực Phước Tiến | Tân Tiến | 06/12/2012 của UBND tỉnh | ||||||
Mò da Tà Năng (Công ty Thuận Thành) | Bác ái | Phước Chính | Ban QLR PHĐN hồ Sòng Sất | PH | 3,1 | 1,0 | SKS | Văn bản sỗ 387/TTg-KTN ngáy 18/3/2015 của Thù tướng Chính phủ |
Mò đả Tà Năng (Công ty Thuận Thành) | Bác ái | Phước Chính | Ban QLR PHDN hô Sông Sắt | sx | 3,2 | 3,2 | SKS | Văn bản sổ 387/TTg-KTN ngày 18/3/2015 của Thù tướng Chính phù |
Mó đá Tà Năng (Công ty Thuận Thành) | Bác ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH | 12,8 | 7,7 | SKS | Vãn ban số 387/ĨTg-KTN ngày 18/3/2015 cùa Thù tướng Chính phú |
Hiện trạng là hồ chứa nưởc | Thuận Bắc | Phước Khảng | Ban QLR PHĐN hố Sông Trâu | PH | 0,6 | 0,6 | SMN | |
Đất thương mại | Ninh Hải | Vĩnh Hài | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 7,4 | 4,4 | TMD | QHSDD huyện Nính Hải |
Đất an nính quốc phòng | Bác ái | Phước Đại | Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | sx | 0,2 | CQP&CAN | Nghị quyết 6Ỉ/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tinh | |
Đất an ninh quốc phòng | Bác ải | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | sx | 2,8 | CQP&CAN | Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh | |
Di lích bẫy đá PiNãng Tắc | Bác ái | Phước Bình | Vườn quốc gia Phước Bình | ĐD | 1,5 | DDT | Nghị quyết sổ 61/2Ó16/NQ“HĐND ngấỵ 19/12/2016 cùa HDND tinh; Quyết định số 1078/QĐ-UBND ngày Ỉ9/5/2015 của UBND tinh | |
Đường sx thôn Mà Tiền đi Trà Co 1 | Bác ái | Phước Tân | Công ty TNHH MTV LN Tân Tiến | SX | 0,6 | DGT | Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND, 61/2016/NQ- HĐND cùa Hội đồng nhân dân tinh ngày 19/12/2016 | |
DT 708 | Ninh Sơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | sx | 0,3 | DGT | Quyểt định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cùa UBND tỉnh Nỉnh Thuận | |
DT 709 | Nính Sơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 4,4 | DGT | Quyết định 2944/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 cùa UBND tỉnh Ninh Thuận | |
Đường dây 500 Kv Vân Phong “ Vĩnh Tân | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | ƯBNĐ xã | PH | 1,5 | DNL | Vãn bản sổ 5053/UBND-KTN ngày 24/10/2013 cúa UBND tĩnh ; Quyết định số 428/QĐ-TTg ngà) 18/3/2016 của Thủ tướng Chính phu | |
Đường dâ) 500 Kv Ván Phong - Vinh Tân í Dường vào hồ thù) điện lích | Ninh Sơn ị Bác ái | Mỹ Sơn Phước 'ĩ ân | UBND xã Công I) TNHH M I V 1/N | sx ! sx’ | 0,8 0.4 | DN1. DNỈ- | Văn bán số 5053/UBND-KTN ngà) 24/10/2013 cua UBND tinh : Quyết định sổ 428/QĐ-TTg ngà) 18/3/2016 cùa Thú tướng Chính phũ Vãn bân số 263/TTg-KTN ngày 28/2/2014 cua |
Đanh mục các dự ấn có nhu cầu sử dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quản ỉý | Phân theo 03 loại rừng | Tồng diện tích sử dụng đất lâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loạỉ rừng | Mục đích chuyển ra | Vãn băn pháp lý |
Năng | Tân Tiến | Thù tướng Chính phú | ||||||
ĐMT Nính Sơn 9 | Ninh Sơn | Hòa Sơn | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | sx | 0,2 | DNL | Tờ trình so 180/TTr-UĐNĐ ngày 16/10/2017 cua UBND tỉnh Ninh Thuận | |
ĐMT Nính Sơn 6 | Ninh Sơn | Mỹ Sơn | UBND xã | PH | 0,1 | DNL | Tờ trình sỗ 180/TTr-UBND ngày 16/10/20 ĩ 7 cua ƯBND tỉnh Ninh Thuận | |
Hồ Sông Than | Ninh Sơn | Hòa Sơn | CôngtyTNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 0,8 | DTL | Thông báo số 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Vãn bản sổ 5378/BNN-TCTL ngàỵ 30/6/2017 của Bộ NN&PTNT; Văn bản số 174/TTm SNNPTNT ngày 17/8/2017 | |
Hồ Suối Sâu | Ninh Hái | Vinh Hải | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 4,5 | DTL | Thông báo so 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 ; Văn bản sổ 5378/BNN-TCTL ngàỵ 30/6/2017 cùa Bộ NN&PTNT; Văn bản sổ 174/TTr- QNrKĩPTTxTT nnẰu 17/2/onn | |
HỒ Thái An Ị | Ninh Hài | Vinh Hài | Vườn quổc gia Núí Chúa | ĐD | 1.6 | DTL | oỉNlNr 1 IN í ngay 1 //0/4171 f Thông báo so 557/TB-VPUB ngày 9/4/2015 Văn bàn sổ 5378/BNN-TCTL ngày 30/6/2017 cùa Bộ NN&PTNT; Văn bản số 174/TTr- SNNPTNT ngảy 17/8/2017 | |
Nghĩa trang Ma Nới (Tà Nôi) | Ninh Sơn | Ma Nới | Công ty TNHH MTV LN Ninh Sơn | sx | 2,0 | NTD | Đề nghỊUBNDxã | |
Nghĩa trang Đồng Tròn - Vĩnh Hy | Ninh Hải | Vinh Hải | Vườn quốc gia Núi Chúa | ĐD | 6,3 | NTD | Nghị quyết 61/2016/NQ-HĐND ngày 19/12/2016 của HĐND tỉnh | |
Nghía trang Ma Nới (thôn ú) | Ninh Sơn | Ma Nới | CôngtyTNHH MTV LN Ninh Sơn | PH | 0,3 | NTD | Đề nghị LỈBND xã | |
Khoáng sản vật liệu san lấp - Khu vực Phước Chính | Bác ải | Phước Chính | ƯBND xã | PH | 1,4 | SKS | Quyết định số 70/20] 2/QĐ-ƯBND ngày 06/12/2012 cúa UBND tinh | |
Khoáng sản đá ché xây dựng " Khu vực Núi Rai Khoảng sàn vật liệu san ỉâp - Khu vực Phước Tiến | Bác ái Bác ái | Phước Trung Phước Tháng | UBND xã Công'ty TNHH MTV én” Tân Tiến | PH PH | 1,8 4.1 | SKS SKS | Quyết định sồ 70/2012/QĐ-UBND ngày 06/12/2012 cùa UBNĐ tĩnh Quyết định sơ 70/2012/ỌĐ’ÚBND ngày 06/12/2012 cua UBNO tinh | |
Nước sinh hoại Ma Lâm | Bác áì | Phước Tiến | Công tỵ TN1ỈH MTV LN lần Tiến | PH | 0.309 | SMN | Văn bán số 8121/BKHĐT-KTNN ngày 03/10/2016 cua bộ ke hoạch và đầu tư | |
Nước sình hoạt Ma Lam | Bác ái | Phước Tiên | CôngtyTNHH MTV LN | sx | 0.157 ; | SMN | Văn bàn sổ 8 ỉ 21/BKHĐT-KTNN ngày | |
Danh mục các dự án cỏ nhu cầu sủ’ dụng đất | Huyện | Xã | Chủ quản ỉý | Phân theo 03 ỉoại rùng | Tồng diện tích sử dụng đất ỉâm nghiệp theo nhu | Diện tích dự kiến đua ra ngoài 03 loại rứng | Mục đích chuyển ra | Vãn bản pháp lý |
Diện tích nhỏ lé trong các dự án Diện tích nho ié 'trong các dự an Diện tích nhỏ ỉẻ trong các dự án Diện tích nhò ỉé trong các dự án | Bác ái N inh Sơn Thuận Nam Bác ái | Phước Tân Quàng Sơn Nhị Hà Phước Thắng | Tân Tiến Còng ty TNHH MTV LN TânTiến ƯBNp xă ■ _ Ban ỌLR PHĐN hỗ Tan _ Giang Ban QLR PHĐN hồ Sông Sắt | PH sx sx sx | 0,2 2.7 0,2 1,4 | RTN RTN RTN RTN | 03/10/2016 cùa bộ kế hoạch và đầu tư |
Lược đồ văn bản
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 05/2008/TT-BNN Thông tư số 05/2008/TT-BNN Hướng dẫn lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng
- 29/2004/QH11 Luật Bảo vệ và phát triển rừng số 29/2004/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.