Nghị quyết số 43/2006/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh giá đất ở và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 43/2006/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Phạm Văn Tích — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 28/07/2006 |
| Ngày hiệu lực | 07/08/2006 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 43/2006/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh giá đất ở và giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn.
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 43/2006/NQ-HĐND
Thanh Hóa, ngày 28 tháng 7 năm 2006
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh giá đất ở và giá đất sản xuất kinh doanh
phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn.
________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ban hành ngày 10 tháng 12 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Sau khi xem xét: Tờ trình số 2954 /TTr- UBND ngày 17 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hoá về điều chỉnh giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn; Báo cáo thẩm tra số 158/PC-HĐND ngày 22/7/2006 của Ban Pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Tán thành Tờ trình số 2954 /TTr- UBND ngày 17 tháng 7 năm 2006 của UBND tỉnh Thanh Hoá về điều chỉnh giá đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn, với các nội dung sau:
1. Điều chỉnh phân loại đường. Điều chỉnh việc phân 03 loại đường đã quy định tại Quyết định số 4307/2004/QĐ-UB ngày 30/12/2004 của UBND tỉnh Thanh Hoá thành 06 loại đường.
2. Điều chỉnh về giá đất.
2. 1. Giá đất ở: Giá tối đa là 1.250.000 đồng/ m2, giá tối thiểu là 40.000 đồng/m2, theo bảng giá đất sau:
Biểu số 01
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI KHU KINH TẾ TỔNG HỢP NGHI SƠN
Đơn vị: 1000đ/m2
Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
1 | 1.250 | 1.050 | 700 | 350 |
2 | 1.100 | 840 | 560 | 280 |
3 | 800 | 630 | 420 | 210 |
4 | 625 | 420 | 280 | 140 |
5 | 350 | 210 | 140 | 70 |
6 | 240 | 160 | 105 | 40 |
2. 2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
Giá đất SXKD phi nông nghiệp tại Khu kinh tế tổng hợp Nghi Sơn được quy định cụ thể tại bảng sau:
Biểu số 02
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI KHU KINH TẾ TỔNG HỢP NGHI SƠN
Đơn vị: 1000đ/m2
Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
1 | 650 | 630 | 420 | 210 |
2 | 550 | 500 | 340 | 170 |
3 | 400 | 380 | 250 | 125 |
4 | 330 | 250 | 170 | 85 |
5 | 180 | 125 | 85 | 40 |
6 | 120 | 95 | 60 | 20 |
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh Thanh Hóa căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, qui định cụ thể giá đất ở của các tuyến đường, trục đường chính tại khu kinh tế tổng hợp nghi Sơn. Chỉ đạo các ngành, các địa phương tổ chức thực hiện; thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc tổ chức chỉ đạo thực hiện, định kỳ báo cáo kết quả với HĐND tỉnh.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thanh Hoá khoá XV, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 28/7/2006./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Văn Tích
Lược đồ văn bản
- 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11
- 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.