📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

📄 Số hiệu: 38/2017/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn📅 21/07/2017

Thuộc tính văn bản

Số hiệu38/2017/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Người kýHoàng Văn Nghiệm — Chủ tịch
Ngày ban hành21/07/2017
Ngày hiệu lực24/07/2017
Ngày hết hiệu lực20/12/2024
Ngày đăng công báo20/12/2018

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho

đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ khoản 17, Điều 2 Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 46/TTr-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc xây dựng mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu; bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

2. Đối tượng thu phí: Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu về đất đai của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền quản lý hồ sơ, tài liệu về đất đai (bao gồm cả bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ chuyên đề, bản đồ địa chính.

3. Mức thu phí như Phụ lục kèm theo.

4. Tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí: Đơn vị tổ chức thu phí được trích để lại 10% trên tổng số phí thu được trước khi nộp vào ngân sách Nhà nước để trang trải cho các hoạt động tổ chức thu phí. Phần còn lại 90% nộp vào ngân sách Nhà nước.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai tại mục 4 Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐND KXIII ngày 22 tháng 12 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương năm 2004; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thành phố ổn định trong 03 năm (2004-2006); định mức phân bổ dự toán chi ngân sách địa phương năm 2004; mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XVI, kỳ họp thứ năm thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 7 năm 2017./.

Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục Kiểm tra VBQPPL – Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Chủ tịch, Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Ủy ban MTTQVN tỉnh; - Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - VKSND, TAND, THADS tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; - CPVP, Chuyên viên VP.HĐND tỉnh; - CPVP, các phòng VP.UBND tỉnh; - Công báo Lạng Sơn; Báo Lạng Sơn; - Lưu: VT, HS kỳ họp. | CHỦ TỊCH Hoàng Văn Nghiệm

Phụ lục

Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai

trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Nghị quyết số 38 /2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017

của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

________________

Số TT | Loại tài liệu | Đơn vị tính | Mức thu: (1.000 đồng)

Cung cấp trực tiếp | Cung cấp qua đường bưu điện, trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin ĐT

Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số | Đối với thông tin dạng giấy | Đối với thông tin dạng số

I | Hồ sơ tài liệu đất đai

1 | Hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

2 | Hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

3 | Hồ sơ đo đạc địa chính | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

4 | Hồ sơ địa chính | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

5 | Hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

6 | Hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

7 | Hồ sơ đánh giá đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

8 | Hồ sơ xây dựng bảng giá đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

9 | Hồ sơ thẩm định và bồi thường | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

10 | Hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

11 | Hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

12 | Số liệu phân hạng, đánh giá đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

13 | Số liệu tài liệu thổ nhưỡng | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

14 | Số liệu tài liệu bản đồ đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

15 | Số liệu điều tra về giá đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

16 | Thông tin về giá của thửa đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

17 | Thông tin Quy hoạch của thửa đất | 01 trang A4 | 40 | 35 | 45 | 40

18 | Tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất | 01 trang A4 | 40 | 40

19 | Tài liệu Scan (in mầu) | 01 trang A4 | 50 | 40 | 55 | 45

II | Các loại bản đồ

1 | Bản đồ phân hạng đất | 01 mảnh A1 | 955 | 80 | 99 | 80

2 | Bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất | 01 mảnh A1 | 95 | 80 | 99 | 80

3 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất (vector) | 01 mảnh A1 | 80 | 80

4 | Bản đồ Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (vector) | 01 mảnh A1 | 80 | 80

5 | Bản đồ đo đạc địa chính | 01 mảnh A1 | 95 | 80 | 99 | 80

6 | Các loại bản đồ trong Atllas Lạng Sơn | 01 mảnh A1 | 95 | 80 | 99 | 80

7 | Chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính | 01 mảnh A1 | 100 | 100 | 100 | 90

8 | Các loại bản đồ chuyên đề khác (trừ bản đồ hành chính, địa chính cơ sở, bản đồ địa chính, bản đồ địa hình) | 01 mảnh A1 | 95 | 100 | 100 | 80

III | Hồ sơ khác

1 | Cơ sở dữ liệu quản lý đất đai | 10 thửa | 45 | 50

Lược đồ văn bản

  • 48/2003/NQ-HĐNDKXIII Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII Về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi cho từng cấp ngân sách ở địa phương năm 2004; tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các nguồn thu giữa ngân sách cấp tỉnh với ngân sách cấp huyện, thành phố ổn định trong 3 năm (2004-2006); định mức phân bổ dự toán chi NSĐP năm 2004; mức thu một số loại phí trên địa bàn tỉnh.
Văn bản đang xem

Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho đơn vị tổ chức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số hiệu:
38/2017/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
21/07/2017
Người ký:
Hoàng Văn Nghiệm
Ngày hiệu lực:
24/07/2017
Ngày hết hiệu lực:
20/12/2024
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản