📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

📄 Số hiệu: 36/2025/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên📅 10/12/2025

Thuộc tính văn bản

Số hiệu36/2025/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhLao động - Thương binh và Xã hội
Lĩnh vựcLao động, tiền lương, tiền công
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Người kýNguyễn Đăng Bình — Chủ tịch
Ngày ban hành10/12/2025
Ngày hiệu lực01/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 36/2025/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 94/2024/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Xét Tờ trình số 259/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 250/BC-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ chín, Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do ngân sách nhà nước bảo đảm.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Điều 3. Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

(Có Phụ lục kèm theo Nghị quyết)

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

2. Bãi bỏ Điều 1 Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn).

3. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản khác của cấp có thẩm quyền thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.

Nơi nhận:- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);- Chính phủ (Báo cáo);- Bộ Tài chính (Báo cáo);- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Báo cáo);- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lývi phạm hành chính - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);- Thường trực HĐND tỉnh;- Ủy ban nhân dân tỉnh;- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;- Ủy ban MTTQ tỉnh;- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;- Các cơ quan ngành dọc Trung ươngđóng trên địa bàn tỉnh;- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;- Các sở, ban, ngành của tỉnh;- TT HĐND, UBND các xã, phường;- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên;Trung tâm Thông tin tỉnh;- Lưu: VT, CTHĐND. | CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Đăng Bình

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH MỘT SỐ MỨC CHI SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND)

STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (đồng) | Ghi chú

1 | Lập nhiệm vụ, dự án | Thực hiện theo quy định tại khoản 5 Điều 1 Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 ngày 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính

2 | Họp Hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp

a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400.000 | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hằng năm

b) | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200.000

c) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000

d) | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 300.000

đ) | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng | Bài viết | 200.000

3 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400.000 | Trường hợp không thành lập Hội đồng

4 | Điều tra, khảo sát

a) | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 500.000

b) | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin

b1) | Đối với cá nhân

b1.1) | Từ 30 chỉ tiêu trở xuống | Đồng/phiếu | 30.000

b1.2) | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Đồng/phiếu | 40.000

b1.3) | Trên 40 chỉ tiêu | Đồng/phiếu | 50.000

b2) | Đối với tổ chức

b2.1) | Từ 30 chỉ tiêu trở xuống | Đồng/phiếu | 60.000

b2.2) | Trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | Đồng/phiếu | 70.000

b2.3) | Trên 40 chỉ tiêu | Đồng/phiếu | 80.000

c) | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày | Mức tiền công 01 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)

d) | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 100.000 | Chi áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên

đ) | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 200.000

5 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ

a) | Nhiệm vụ | Báo cáo | 3.500.000

b) | Dự án | Báo cáo | 12.000.000

6 | Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)

a) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 600.000

b) | Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 500.000

c) | Ủy viên, thư ký Hội đồng | Người/buổi | 250.000

d) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000

đ) | Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 400.000

e) | Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300.000

g) | Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 400.000

7 | Hội thảo khoa học (nếu có)

a) | Người chủ trì | Người/buổi | 400.000

b) | Thư ký Hội thảo | Người/buổi | 200.000

c) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000

d) | Báo cáo tham luận | Bài viết | 300.000

8 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ

a) | Nghiệm thu nhiệm vụ

a1) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400.000

a2) | Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200.000

b) | Nghiệm thu dự án

b1) | Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 600.000

b2) | Thành viên, thư ký Hội đồng | Người/buổi | 300.000

b3) | Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400.000

b4) | Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng (nếu có) | Bài viết | 300.000

b5) | Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100.000

9 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 (một phẩy năm) lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định

10 | Chi giải thưởng môi trường

a) | Tổ chức

a1) | Giải nhất | Giải | 8.000.000

a2) | Giải nhì | Giải | 5.000.000

a3) | Giải ba | Giải | 3.000.000

a4) | Giải khuyến khích | Giải | 2.000.000

b) | Cá nhân

b1) | Giải nhất | Giải | 5.000.000

b2) | Giải nhì | Giải | 3.000.000

b3) | Giải ba | Giải | 2.000.000

b4) | Giải khuyến khích | Giải | 1.000.000

Những mức chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu:
36/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
10/12/2025
Người ký:
Nguyễn Đăng Bình
Ngày hiệu lực:
01/01/2026
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản