📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030

📄 Số hiệu: 36/2025/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ📅 28/10/2025

Thuộc tính văn bản

Số hiệu36/2025/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
Người kýBùi Đức Hinh — Chủ tịch
Ngày ban hành28/10/2025
Ngày hiệu lực01/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ Số: 36/2025/NQ-HĐND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phú Thọ, ngày 28 tháng 10 năm 2025

NGHỊ QUYẾT

Quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp

trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số ###64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp số #74/2014/QH13;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Xét Tờ trình số 7315/TTr-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026-2030.

2. Đối tượng áp dụng

a) Người học thường trú trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đang theo học chương trình đào tạo đối với ngành nghề quy định tại Nghị quyết này trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

b) Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan trong quản lý, thực hiện chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.

Điều 2. Nội dung thực hiện chính sách hỗ trợ người học

1. Danh mục ngành nghề người học trình độ cao đẳng, trung cấp được hưởng chính sách hỗ trợ học tập quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.

2. Chính sách hỗ trợ người học giáo dục nghề nghiệp

a) Đối tượng: Người học tốt nghiệp trung học phổ thông theo học trình độ trung cấp, cao đẳng chính quy văn bằng thứ nhất đối với các ngành nghề trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh được quy định tại Phụ lục kèm theo nghị quyết này.

b) Nguyên tắc, điều kiện: Người học dưới 25 tuổi tính đến thời điểm nhập học có bằng tốt nghiệp trung học phổ thông do cơ quan có thẩm quyền thuộc tỉnh Phú Thọ cấp. Người học thuộc đối tượng không phải đóng học phí, được miễn, giảm học phí theo quy định của Chính phủ thì không được hưởng chính sách theo Nghị quyết này.

c) Mức hỗ trợ: 800.000 đồng/người học/tháng.

d) Thời gian hỗ trợ: Theo chương trình đào tạo và thời gian thực học nhưng không quá 20 tháng đối với người học trình độ trung cấp; không quá 30 tháng đối với người học trình độ cao đẳng.

Điều 3. Kinh phí thực hiện và phương thức chi trả

1. Kinh phí thực hiện chính sách: Từ nguồn ngân sách nhà nước.

2. Phương thức chi trả tiền hỗ trợ

a) Đối với người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc Uỷ ban nhân dân tỉnh:

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người học được ngân sách nhà nước cấp cho các đơn vị theo hình thức giao dự toán;

Đơn vị chịu trách nhiệm chi trả theo đúng đối tượng được hưởng chính sách và quyết toán theo quy định.

b) Đối với người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp thuộc các bộ, ngành, các doanh nghiệp nhà nước, tổ chức kinh tế và cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục trên địa bàn tỉnh:

Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ người học được ngân sách nhà nước cấp theo hình thức giao dự toán cho Sở Giáo dục và Đào tạo.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng các quy định của pháp luật.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Ba thông qua ngày 28 tháng 10 năm 2025. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XIX, Kỳ họp chuyên đề thứ Ba thông qua ngày 28 tháng 10 năm 2025. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026./.

CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Đức Hinh

Phụ lục

DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ

TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

(Kèm theo Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2025

của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)

STT | Tên nhóm ngành, nghề/ ngành, nghề | Trình độ đào tạo | Ghi chú

Cao đẳng | Trung cấp

I | Khoa học xã hội nhân văn, nghệ thuật, giáo dục và đào tạo, báo chí, thông tin và kinh doanh, quản lý

1 | Logistics | 6340113 | 5340113

2 | Quản lý vận tải và dịch vụ Logistics | 6340439 | 5340439

3 | Maketing số

4 | Thương mại điện tử | 6340122 | 5340122

II | Kỹ thuật và công nghệ thông tin

5 | Khoa học máy tính/Trí tuệ nhân tạo | 6480101 | 5480101

6 | Công nghệ thông tin/Công nghệ thông tin (Ứng dụng phần mềm) | 6480201/6480202 | 5480201/5480202

7 | Quản trị cơ sở dữ liệu | 6480208 | 5480208

8 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí/Cắt gọt kim loại | 6510201/6520121 | 5510201/5520121

9 | Công nghệ kỹ thuật ô tô/Công nghệ ô tô/Lắp ráp ô tô | 6510202/6510216/6520111 | 5510202/5510216/5520111

10 | Công nghệ hàn/Hàn | 6520123 | 5510207/5520123

11 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử/Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 6510303/6510304 | 5510303/5510304

12 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa/Công nghệ kỹ thuật điều khiển tự động | 6510305 | 5510305

13 | Bảo trì và sửa chữa máy, thiết bị công nghiệp | 5520170

14 | Bảo trì và sửa chữa máy nông lâm nghiệp | 5520171

15 | Điện tử công nghiệp và dân dụng/Điện tử công nghiệp | 6520225 | 5520222/5520225

16 | Điện công nghiệp và dân dụng/Điện công nghiệp | 6520227 | 5520223/5520227

17 | Công nghệ vi mạch bán dẫn

18 | Vận hành nhà máy thủy điện/Vận hành trạm, mạng điện | 6520246/6520250 | 5520246/5520250

19 | Xử lý chất thải công nghiệp và y tế | 6520306 | 5520306

20 | Kỹ thuật thoát nước và xử lý nước thải | 6520311 | 5520311

21 | Công nghệ bán dẫn

22 | An toàn thông tin

III | Sản xuất, chế biến và xây dựng

23 | Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản lương thực/Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thực phẩm | 5540101/5540108

24 | Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5580202

IV | Nông, lâm nghiệp và thú y

25 | Chăn nuôi - Thú y | 6620120 | 5620120

26 | Kỹ thuật rau, hoa công nghệ cao | 6620125 | 5620125

27 | Nông nghiệp công nghệ cao | 6620131 | 5620131

28 | Công nghệ chế biến thủy sản (Công nghệ kỹ thuật chế biến và bảo quản thủy sản) | 6620301 | 5620301

V | Dịch vụ, du lịch và môi trường

29 | Hướng dẫn du lịch/Điều hành tour du lịch | 6810103/6810107 | 5810103/5810107

30 | Quản trị lữ hành/Quản trị du lịch MICE | 6810104/6810105 | 5810104/5810105

31 | Quản trị khách sạn/Quản trị lễ tân (Nghiệp vụ lễ tân)/Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn) | 6810201/6810203/6810205 | 5810201/5810203 5810205

32 | Bảo vệ môi trường đô thị/Bảo vệ môi trường công nghiệp | 6850104/6850105 | 5850104/5850105

33 | Kỹ thuật môi trường

34 | Xử lý rác thải | 6850110 | 5850110

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách hỗ trợ người học trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2026 - 2030

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ
Số hiệu:
36/2025/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
28/10/2025
Người ký:
Bùi Đức Hinh
Ngày hiệu lực:
01/01/2026
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản