📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 36/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011

📄 Số hiệu: 36/2012/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La📅 12/12/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu36/2012/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Sơn La
Người kýHoàng Văn Chất — Chủ tịch
Ngày ban hành12/12/2012
Ngày hiệu lực22/12/2012
Ngày hết hiệu lực04/02/2015

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 36/2012/NQ-HĐND Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011

_______________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 5

Căn cứ Điều 11 Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003; Điều 25 Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước và Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế, xem xét, quyết định và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương; Thông tư số 59/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tầi chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành Luật NSNN;

Xét Tờ trình số 213/TTr-UBND ngày 09 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh về đề nghị phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011; Báo cáo thẩm định số 159/BC-KTNS ngày 08 tháng 12 năm 2012 của Ban Kinh tế Ngân sách - HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của các vị đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2011, như sau:

I. Tổng thu ngân sách nhà nước

:

7.961.910.068.916 đồng.

1. Thu bổ sung từ NSTW

:

5.350.615.747.190 đồng.

- Bổ sung cân đối

:

3.161.843.000.000 đồng.

- Bổ sung CT mục tiêu Quốc gia và dự án

:

630.680.000.000 đồng.

- Ghi thu, ghi chi vốn vay nước ngoài

:

224.657.454.300 đồng.

- Ghi thu ghi chi vốn viện trợ không hoàn lại

:

1.146.292.890 đồng.

- Bổ sung ngoài dự toán đầu năm

:

1.332.289.000.000 đồng.

2. Thu ngân sách trên địa bàn

:

1.422.963.890.772 đồng.

- Ngân sách Trung ương được hưởng

:

96.530.663.412 đồng.

- Ngân sách địa phương được hưởng

:

1.326.433.227.360 đồng.

3. Các khoản thu quản lý qua ngân sách

:

24.782.443.108 đồng.

4. Thu xổ số kiến thiết

:

24.477.202.417 đồng.

5. Các khoản hạch toán ghi thu, ghi chi

:

204.749.147.894 đồng.

6. Thu kết dư ngân sách năm 2010

:

34.709.015.130 đồng.

7. Thu chuyển nguồn ngân sách năm 2010

:

854.261.094.731 đồng.

8. Vay đầu tư kiên cố hoá kênh mương, giao thông nông thôn

:

40.000.000.000 đồng.

9.Thu N.sách cấp dưới nộp lên cấp trên

:

5.351.527.674 đồng.

II. Tổng chi ngân sách địa phương

:

7.804.255.080.902 đồng.

1. Các khoản chi cân đối ngân sách

:

7.579.522.666.326 đồng.

- Chi đầu tư XDCB

:

320.993.999.946 đồng.

- Đầu tư từ cấp quyền sử dụng đất

:

87.671.992.789 đồng.

- Chi đầu tư từ nguồn vốn vay Ngân hàng PT

:

40.098.948.000 đồng.

- Chi đầu tư từ nguồn vốn ngân sách khác

:

14.247.089.335 đồng.

- Chi trả nợ gốc vốn vay

:

24.000.000.000 đồng.

- Chi thường xuyên

:

4.436.037.284.894 đồng.

- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

:

1.200.000.000 đồng.

- Chi chuyển nguồn NS năm 2011 sang năm 2012

:

1.274.499.063.608 đồng.

+ Ngân sách cấp tỉnh

:

736.781.890.613 đồng.

(Hạch toán tạm ứng vốn XDCB: 146.629.894.421 đồng)

+ Ngân sách cấp huyện, thành phố

:

493.742.014.576 đồng.

+ Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn

:

43.975.158.419 đồng.

2. Chi CTMTQG và thực hiện mục tiêu

:

1.379.002.935.951 đồng.

- Chi CTMT Quốc gia, 135, 661

:

252.032.190.110 đồng.

- Chi CTMT thực hiện nhiệm vụ khác

:

1.126.970.745.841 đồng.

3. Chi quản lý qua ngân sách

:

201.570.438.557 đồng.

4.Đầu tư từ nguồn thu XSKT

:

30.486.020.000 đồng.

III. Kết dư ngân sách địa phương : 61.124.324.602 đồng.

1. Kết dư ngân sách cấp tỉnh : 11.242.298.705 đồng.

+ Chuyển vào quỹ dự trữ tài chính địa phương : 5.621.149.000 đồng.

+ Chuyển vào thu ngân sách tỉnh năm 2012 : 5.621.149.705 đồng.

2. Kết dư ngân sách huyện, thành phố: 32.455.708.050 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2012.

3. Kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: 17.426.317.847 đồng, chuyển 100% vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2012.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

HĐND tỉnh giao Thường trực HĐND tỉnh, UBND tỉnh hoàn thiện các thủ tục hồ sơ báo cáo Bộ Tài chính tổng hợp trình Chính phủ xem xét để trình Quốc hội theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước.

Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sơn La khoá XIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2012./.

Phụ lục số 6 - Biểu số 51

QUYẾT TOÁN CHI BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH

CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2011

(Kèm theo Nghị quyêt số 36/2012/NQ-HĐND ngày 12/12/2012 của HĐND tỉnh Sơn La

Đơn vị tính: Đồng

STT

Nội dung

Dự toán năm 2011

Quyết toán năm 2011

So sánh QT/DT (%)

Ghi chú

Tổng số

Bổ sung cân đối

Bổ sung có mục tiêu

Tổng số

2.672.910.000.000

3.566.794.919.750

2.364.290.000.000

1.202.504.919.750

133,44

1

Thành phố

69.452.000.000

119.939.946.660

65.175.000.000

54.764.946.660

172,69

2

Thuận Châu

325.327.000.000

407.357.617.640

311.648.000.000

95.709.617.640

125,21

3

Mai Sơn

271.103.000.000

354.309.475.410

262.871.000.000

91.438.475.410

130,69

4

Yên Châu

177.642.000.000

234.640.892.380

170.700.000.000

63.940.892.380

132,09

5

Mộc Châu

366.312.000.000

453.954.394.080

355.439.000.000

98.515.394.080

123,93

6

Phù Yên

322.809.000.000

460.795.731.020

260.932.000.000

199.863.731.020

142,75

7

Bắc Yên

211.593.000.000

279.655.994.840

165.176.000.000

114.479.994.840

132,17

8

Mường La

264.233.000.000

384.097.792.700

211.420.000.000

172.677.792.700

145,36

9

Quỳnh Nhai

212.116.000.000

287.508.646.120

173.855.000.000

113.653.646.120

135,54

10

Sông Mã

263.935.000.000

321.825.131.800

253.551.000.000

68.274.131.800

121,93

11

Sốp Cộp

188.388.000.000

262.709.297.100

133.523.000.000

129.186.297.100

139,45

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản