📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, Kiểm sát

📄 Số hiệu: 35/NQ-UBTVQHK9🏛️ Ủy ban thường vụ quốc hội📅 17/05/1993

Thuộc tính văn bản

Số hiệu35/NQ-UBTVQHK9
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhỦy ban thường vụ quốc hội
Người kýNông Đức Mạnh
Ngày ban hành17/05/1993
Ngày hiệu lực30/09/2004
Ngày hết hiệu lực01/10/2004

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, Kiểm sát

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ
ngành Toà án, Kiểm sát

Căn cứ vào Điều 90 của Hiến pháp năm 1992;

Căn cứ vào Điều 52 Luật tổ chức Quốc hội năm 1992; Điều 42 Luật tổ chức Toà án nhân dân năm 1992; Điều 33 Luật tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 1992;

Theo đề nghị của Chính phủ;

QUYẾT NGHỊ

1- Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, ngành Kiểm sát (kèm theo).

2- Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước, Chủ nhiệm Văn phòng Quốc hội hưởng mức lương ngang Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội.

3- Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan dân cử, trong ngành Toà án, ngành Kiểm sát, hưởng lương và các khoản phụ cấp theo các bảng lương do Chính phủ quy định.

4- Giao cho Chính phủ hướng dẫn thực hiện Nghị quyết này./.

BẢNG LƯƠNG CHỨC VỤ DÂN CỬ
(Ban hành theo Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 ngày 17-5-1993)

Số TT | Chức danh | Hệ số mức lương | Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 (1000đ)

A | B | 1 | 2

1 | Chủ tịch nước | 10 | 660

2 | Thủ tướng Chính phủ | 9,96 | 657

3 | Chủ tịch Quốc hội | 9,96 | 657

4 | Phó Chủ tịch nước | 9,50 | 627

5 | Phó Thủ tướng Chính phủ | 8,78 | 579

6 | Phó Chủ tịch Quốc hội | 8,78 | 579

7 | Chánh án Toà án nhân dân tối cao | 8,78 | 579

8 | Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao | 8,78 | 579

9 | Chủ tịch Hội đồng dân tộc | 8,50 | 561

10 | Uỷ viên Uỷ ban thường vụ Quốc hội | 8,40 | 554

11 | Bộ trưởng | 8,20 | 541

12 | Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội | 8,20 | 541

13 | Phó Chủ tịch Hội đồng dân tộc | 7,80 | 515

14 | Phó Chủ nhiệm Uỷ ban của Quốc hội | 7,50 | 495

15 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh | 8,20 | 541

16 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh | 7,30 | 482

17 | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội , thành phố Hồ chí Minh | 7,10 | 469

18 | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh | 6,20 | 409

19 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hoà | 5,90 | 389

20 | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng,Cần thơ , Biên Hoà | 5,00 | 330

21 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh | 5,20 | 343

22 | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân thành phố trực thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh | 4,30 | 284

23 | Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyên, thị xã, các quận còn lại | 4,90 | 323

24 | Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân huyên, thị xã, các quận còn lại | 4,00 | 268

25 | Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh | 6,10 | 403

26 | Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng và các tỉnh | 5,50 | 363

27 | Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố Huế, Đà Nẵng, Cần Thơ, Biên Hoà | 4,20 | 279

28 | Thư ký Hội đồng nhân dân thành phố thuộc tỉnh, quận thuộc thành phố Hà nội và thành phốHồ Chí Minh | 3,80 | 257

29 | Thư ký Hội đồng nhân dân huyện, thị xã, quận còn lại | 3,50 | 237

BẢNG LƯƠNG CHUYÊN MÔN - NGHIỆP VỤ NGÀNH TOÀ ÁN, KIỂM SÁT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 35NQ/UBTVQHK9 ngày 17 tháng 5 năm 1993 của Uỷ ban thường vụ Quốc hội)

TOÀ ÁN Đơn vị tính: 1.000đ

Số TT | Ngạch công chức | Bậc lương

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16

1 | Thẩm phán Toà án nhân dân tối cao - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 5,02 331 | 5,36 354 | 5,70 376 | 6,05 399 | 6,40 422 | 6,75 446 | 7,10 469

2 | Thẩm phán Toà án nhân tỉnh ,thành phố - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 3,62 246 | 3,88 261 | 4,14 276 | 4,40 291 | 4,66 308 | 4,92 325 | 5,18 342 | 5,44 359 | 5,70 376

3 | Thẩm phán Toà án nhân huyện quận - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 2,16 170 | 2,39 178 | 2,62 187 | 2,85 201 | 3,08 214 | 3,31 228 | 3,54 239 | 3,77 254 | 4,01 268 | 4,25 282

4 | Thư ký Toà án - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 1,70 151 | 1,82 157 | 1,94 163 | 2,06 166 | 2,18 171 | 2,30 175 | 2,42 179 | 2,54 183 | 2,66 190 | 2,79 197 | 2,92 205 | 3,05 213 | 3,18 220 | 3,31 228 | 3,44 236 | 3,57 242

Kiểm sát

Đơn vị tính: 1.000đ

Số TT | Ngạch công chức (chức danh) | Bậc lương

1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15

5 | Kiểm sát viên cao cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 5,02 331 | 5,36 354 | 5,70 376 | 6,05 399 | 6,40 422 | 6,75 446 | 7,10 469

6 | Kiểm sát viên trung cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 3,62 246 | 3,88 261 | 4,14 276 | 4,40 291 | 4,66 308 | 4,92 325 | 5,18 342 | 5,44 359 | 5,70 376

7 | Kiểm sát viên sơ cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 2,16 170 | 2,39 178 | 2,62 187 | 2,85 201 | 3,08 214 | 3,31 228 | 3,54 239 | 3,77 254 | 4,01 268 | 4,25 282

8 | Điểu tra viên cao cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 5,02 331 | 5,36 354 | 5,70 376 | 6,05 399 | 6,40 422 | 6,75 446 | 7,10 469

9 | Điểu tra viên trung cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 3,62 246 | 3,88 261 | 4,14 276 | 4,40 291 | 4,66 308 | 4,92 325 | 5,18 342 | 5,44 359 | 5,70 376

10 | Điều tra viên sơ cấp - Hệ số - Mức lương thực hiện từ 1/4/1993 | 2,16 170 | 2,39 178 | 2,62 187 | 2,85 201 | 3,08 214 | 3,31 228 | 3,54 239 | 3,77 254 | 4,01 268 | 4,25 282

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.
Văn bản đang xem

Nghị quyết số 35/NQ-UBTVQHK9 Phê chuẩn bảng lương chức vụ dân cử, bảng lương chuyên môn nghiệp vụ ngành Toà án, Kiểm sát

Cơ quan ban hành:
Ủy ban thường vụ quốc hội
Số hiệu:
35/NQ-UBTVQHK9
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
17/05/1993
Người ký:
Nông Đức Mạnh
Ngày hiệu lực:
30/09/2004
Ngày hết hiệu lực:
01/10/2004
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản