📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 33/2002/NQ-HĐND Về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) tỉnh Hà Nam

📄 Số hiệu: 33/2002/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam📅 12/07/2002

Thuộc tính văn bản

Số hiệu33/2002/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam
Người kýTăng Văn Phả — Chủ tịch
Ngày ban hành12/07/2002
Ngày hiệu lực12/07/2002
Ngày hết hiệu lực31/12/2005

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 33/2002/NQ-HĐND Về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) tỉnh Hà Nam

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH HÀ NAM

______________

Số: 33/2002/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc.

________________________

Phủ Lý, ngày 12 tháng 07 năm 2002

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Khoá XV, kỳ họp thứ 7

(ngày 11 và 12/7/2002)

__________________

NGHỊ QUYẾT

Về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) tỉnh Hà Nam

____________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội thông qua ngày 21/6/1994;

Căn cứ Luật Đất đai được Quốc hội thông qua ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 02/12/1998; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29/6/2001;

Căn cứ Quyết định số 163/QĐ-TTg, ngày 21/02/2002 của Thủ tướng Chính phủ v/v phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hà Nam đến năm 2010;

Sau khi xem xét tờ trình số 426B ngày 10/7/2002 của UBND tỉnh về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005); báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách HĐND tỉnh;.

QUYẾT NGHỊ

1. HĐND tỉnh Hà Nam nhất trí thông qua tờ trình của UBND tỉnh Hà Nam về kế hoạch sử dụng đất đai 5 năm (2001-2005) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: -

1. Đất Nông nghiệp (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 51.887 ha, chiếm 60.98%

- Năm 2002 là 51.745 ha, chiếm 60.82%

- Năm 2003 là 51.537 ha, chiếm 60.57%

- Năm 2004 là 51.239 ha, chiếm 60.22%

- Năm 2005 là 50.848 ha, chiếm 59.85%

2. Đất Lâm nghiệp (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 9.466 ha, chiếm 11.13%

- Năm 2002 là 9.676 ha, chiếm 11.37%

- Năm 2003 là 9.923 ha, chiếm 11.66%

- Năm 2004 là 10.175 ha, chiếm 11.96%

- Năm 2005 là 10.404 ha, chiếm 12.25%

3. Đất chuyên dùng (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 11.695 ha, chiếm 13.75%

- Năm 2002 là 12.057 ha, chiếm 14.17%

- Năm 2003 là 12.478 ha, chiếm 14.67%

- Năm 2004 là 12.958 ha, chiếm 15.23%

- Năm 2005 là 13.535 ha, chiếm 15.93%

4. Đất ở (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 4.313 ha, chiếm 5.07%

- Năm 2002 là 4.412 ha, chiếm 5.19%

- Năm 2003 là 4.522 ha, chiếm 5.32%

- Năm 2004 là 4.652 ha, chiếm 5.47%

- Năm 2005 là 4.769 ha, chiếm 5.61%

5. Đất chưa sử dụng (Tỷ lệ % so với tổng diện tích tự nhiên)

- Năm 2001 là 7.721 ha, chiếm 9.07%

- Năm 2002 là 7.192 ha, chiếm 8.45%

- Năm 2003 là 6.622 ha, chiếm 7.78%

- Năm 2004 là 6.058 ha, chiếm 7.78%

- Năm 2005 là 5.397 ha, chiếm 6.35%

2. Về tổ chức thực hiện: UBND tỉnh chịu trách nhiệm hoàn chỉnh kế hoạch sử dụng đất đai của tỉnh trình Chính phủ phê duyệt

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Hà Nam khoá XV thông qua tại kỳ họp thứ 7 ngày 12/7/2002./.

CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH

(Đã ký)

Tăng Văn Phả

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản