Nghị quyết số '32/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | '32/2025/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ |
| Người ký | Đồng Văn Thanh — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/12/2025 |
| Ngày hiệu lực | 10/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số '32/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ Số: 32/2025/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cần Thơ, ngày 10 tháng 12 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và
vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14;
Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Nghị định số 46/2022/NĐ-CP ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi;
Căn cứ Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi;
Căn cứ Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi;
Xét Tờ trình số 413/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ dự thảo Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ; Báo cáo thẩm tra của Ban Đô thị Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định khu vực không được phép chăn nuôi gia súc, gia cầm và động vật khác trong chăn nuôi (trừ nuôi động vật làm cảnh, nuôi động vật trong phòng thí nghiệm mà không gây ô nhiễm môi trường) và quy định vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
2. Đối tượng áp dụng
Nghị quyết này áp dụng đối với tổ chức và cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Khu vực không được phép chăn nuôi
Khu vực không được phép chăn nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ được quy định chi tiết tại Phụ lục đính kèm.
Điều 3. Vùng nuôi chim yến
Vùng nuôi chim yến là vùng nằm ngoài khu vực không được phép chăn nuôi quy định tại Điều 2 Nghị quyết này, đảm bảo phù hợp tập tính hoạt động của chim yến, phù hợp điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương, không gây ảnh hưởng đến đời sống của cư dân tại khu vực nuôi chim yến và các điều kiện chăn nuôi theo quy định tại Điều 25 Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi; Điều 5 Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4 Điều 1 Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi.
Điều 4. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
2. Hội đồng nhân dân giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 5. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 12 năm 2025.
2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành:
a) Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ;
b) Nghị quyết số 04/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định khu vực không được phép chăn nuôi; vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Hậu Giang;
c) Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
d) Nghị quyết số 01/2025/NQ-HĐND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng bãi bỏ một phần Nghị quyết số 03/2022/NQ-HĐND ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
3. Trường hợp văn bản viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ Khóa X, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.
CHỦ TỊCH
Đồng Văn Thanh
Phụ lục
KHU VỰC KHÔNG ĐƯỢC PHÉP CHĂN NUÔI
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025
của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)
Stt | Tên xã, phường | Khu vực không được phép chăn nuôi
1 | Phường Ninh Kiều | Toàn bộ địa giới hành chính của phường
2 | Phường Cái Khế | Toàn bộ địa giới hành chính của phường
3 | Phường Tân An | Toàn bộ địa giới hành chính của phường
4 | Phường Phú Lợi | Toàn bộ địa giới hành chính của phường
5 | Phường Sóc Trăng | Toàn bộ địa giới hành chính của phường
6 | Xã Gia Hòa | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
7 | Xã Nhu Gia | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
8 | Xã Ngọc Tố | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
9 | Xã An Ninh | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
10 | Xã Thuận Hòa | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
11 | Xã Hồ Đắc Kiện | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
12 | Xã Tân Long | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
13 | Xã Vĩnh Lợi | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
14 | Xã Lâm Tân | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
15 | Xã Thạnh Thới An | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
16 | Xã Tài Văn | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
17 | Xã Liêu Tú | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
18 | Xã Thới Hưng | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
19 | Xã Phong Nẫm | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
20 | Xã Mỹ Phước | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
21 | Xã Vĩnh Hải | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
22 | Phường Trung Nhứt | Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
23 | Xã Phong Điền | - Các ấp Thị Tứ, Nhơn Lộc 1, Nhơn Lộc 2. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
24 | Xã Nhơn Ái | - Ấp Thị Tứ - Vàm Xáng (Khu vực từ Cầu Tàu đến Cầu Xà No Cạn). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
25 | Xã Thới Lai | - Các ấp Thới Thuận A, Thới Thuận B, Thới Hiệp A, Thới Phong A, Thới Hòa A thị trấn Thới Lai (cũ). - Khu dân cư vượt lũ xã Thới Tân (cũ). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
26 | Xã Đông Thuận | - Khu dân cư vượt lũ ấp Đông Thắng B. - Khu dân cư vượt lũ ấp Đông Hòa. - Khu vực chợ Đông Thuận ấp Đông Hòa. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
27 | Xã Trường Xuân | - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Thọ. - Khu dân cư vượt lũ ấp Trường Ninh 1. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
28 | Xã Trường Thành | - Quy hoạch chi tiết xây dựng trung tâm xã Tân Thạnh (cũ), xã Định Môn (cũ), xã Trường Thành (cũ) theo Quyết định số 1929/QĐ-UBND, Quyết định số 1930/QĐ-UBND, Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 24/6/2022 của Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai (cũ). - Công trình công cộng hiện hữu (khu dân cư, trụ sở cơ quan, cơ sở y tế, giáo dục, tôn giáo, chợ các ấp Trường Trung, Định Mỹ, Định Phước, Định Thành, Định Hòa A, Thới Khánh, Thới Khánh A, Thới Khánh B, Thới Thuận A, Trường Thạnh, Định Hòa B, Định Yên, Trường Đông, Trường Thắng, Định Khánh A, Định Khánh B, Trường Tây). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
29 | Xã Cờ Đỏ | - Các ấp Thới Hòa, Thới Hòa B, Thới Hòa A, Thạnh Hưng, Thới Thuận, Thới Bình, Thới Trung, Thới Hiệp, Thạnh Hòa thị trấn Cờ Đỏ (cũ). - Công trình công cộng hiện hữu (trụ sở cơ quan, cơ sở y tế, giáo dục, tôn giáo thuộc các ấp Thới Thuận, Thới Trường 1, Thới Bình 2, Thới Hòa C thuộc xã Thới Xuân (cũ) các ấp Thới Xuyên, Thới Phong xã Thới Đông (cũ). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
30 | Xã Đông Hiệp | - Khu dân cư vượt lũ xã Đông Hiệp ấp Thới Hữu. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
31 | Xã Trung Hưng | - Các ấp Thạnh Lộc, Thạnh Phú 1, Thạnh Quới 1, Thạnh Phước, Thạnh Phú 2. - Khu dân cư vượt lũ, Khu tái định cư, Khu dân cư nông thôn mới, Khu dân cư nông thôn Rạch Bà Đằng xã Trung Thạnh (cũ). - Khu dân cư vượt lũ xã Trung Hưng, Khu dân cư Ba Đá. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
32 | Xã Vĩnh Thạnh | - Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Lộc và chợ Thạnh Lộc, ấp Tân Lợi; Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Mỹ và chợ số 8, ấp Qui Long; Cụm dân cư vượt lũ số 10, ấp Vĩnh Quới; Cụm dân cư Sáu Bọng và chợ Sáu Bọng, ấp Thắng Lợi. - Khu dân cư và Trung tâm hành chính xã Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Lộc. - Trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh và Trung tâm y tế khu vực Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
33 | Xã Vĩnh Trinh | - Khu tái định cư khu công nghiệp VSIP. - Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
34 | Xã Thạnh An | - Các ấp Phụng Lợi, Phụng Quới A, Phụng Quới B (phạm vi 150m tính từ tim đường Quốc lộ 80). - Cụm dân cư vượt lũ ấp Phụng Quới A, ấp C1. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
35 | Xã Thạnh Quới | - Khu dân cư Láng Sen. - Cụm dân cư vượt lũ Thạnh An. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
36 | Xã Hỏa Lựu | - Khu dân cư Thương mại chợ Hỏa Lựu ấp Thạnh Đông, Khu dân cư Tân Tiến ấp Mỹ Hiệp 1, Khu dân cư chợ Tư Sáng ấp Tư Sáng. - Tuyến đường Đồng Khởi (cầu Thạnh Phú đến cầu Vườn Cò); tuyến kênh Cái Su (nhà ông Lâm Hồng Chiến đến cầu Vườn Cò ấp Thạnh Phú); tuyến đường Giải Phóng (cầu Vườn Cò đến Nhà Văn hóa - Khu thể thao ấp Thạnh Đồng); tuyến kênh Cái Su (cầu Vườn Cò đến nhà ông Phạm Văn Đâu ấp Thạnh Đông). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
37 | Xã Vị Thủy | - Các ấp 1, 2, 5: Tuyến đường 30/4 (cống Hai Lai đến giáp ấp 9 các ấp 1, 2, 5); tuyến đường 3/2 (cống Hai Lai đến ngã ba đường tránh giáp ấp 9). - Các khu dân cư khu 1, 2, 3 ấp 1; Khu AB ấp 3; khu CD ấp 4; khu tái định cư ấp 12A. - Chợ Nàng Mau ấp 1, chợ Vị Thắng ấp 9, chợ Vị Trung ấp 12A. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
38 | Xã Vị Thanh 1 | - Khu vực Chợ 14 Ngàn ấp 1 (Hướng Đông Bắc giáp kênh xáng Xà No, hướng Đông Nam giáp kênh 14 Ngàn, hướng Tây Nam giáp kênh Thống Nhất, hướng Tây Bắc giáp kênh 14.500). - Khu vực Chợ Hội Đồng ấp 3A (Hướng Đông Bắc giáp kênh Xáng Xà No, hướng Đông Nam giáp ranh trụ sở xã Vị Đông (cũ), hướng Tây Nam giáp kênh Thống Nhất, hướng Tây Bắc giáp nhà văn hóa ấp 3A). - Khu vực Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh ấp 1 (Hướng Đông Bắc giáp kênh xáng Xà No, hướng Đông Nam giáp kênh 13 Ngàn, hướng Tây Nam giáp kênh Thủy Lợi, hướng Tây Bắc hết ranh Trường THPT Lê Hồng Phong). - Khu vực Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông ấp 1A (Hướng Đông Bắc từ ranh Cụm vượt lũ, hướng Đông Nam giáp kênh Ba Hiếu, hướng Tây Nam giáp kênh Ngang, hướng Tây Bắc hết ranh Trường tiểu học Vị Đông 1). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
39 | Xã Vĩnh Thuận Đông | - Chợ Vĩnh Thuận Tây ấp 3a; Chợ Vị Thủy ấp 6b; khu dân cư tập trung chợ xã Vĩnh Thuận Đông ấp 4. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
40 | Xã Vĩnh Tường | - Khu vực Chợ Vĩnh Trung ấp 3 (Hướng Đông Bắc giáp kênh Xáng Nàng Mau, hướng Đông Nam giáp ranh trụ sở xã Vĩnh Trung (cũ), hướng Tây Nam giáp kênh Thống Nhất, hướng Tây Bắc giáp kênh Huế). Khu vực Chợ Vĩnh Tường ấp Vĩnh Phú (Hướng Đông Bắc giáp đất dân, hướng Đông Nam giáp đất dân, hướng Tây Nam giáp kênh Xáng Nàng Mau, hướng Tây Bắc giáp kênh Hậu). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. Chợ Vĩnh Tường ấp Vĩnh Phú . - Khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng, cụm dân cư vượt lũ hiện hữu.
41 | Xã Vĩnh Viễn | - Khu vực chợ Thanh Thủy ấp 9, Chợ Kênh Tư ấp 6, Chợ Vĩnh Viễn ấp 11. - Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc công trình xây dựng cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021-2025 (ấp 1, xã Vĩnh Viễn); Khu tái định cư ấp 3 thị trấn Vĩnh Viễn (cũ). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
42 | Xã Xà Phiên | - Phạm vi bán kính 150m khu vực các công trình công cộng hiện hữu (trụ sở cơ quan, cơ sở y tế, giáo dục, tôn giáo, chợ thuộc các ấp Cái Nhum, Giao Đu, Cái Nhàu, Ngã Bác, Ngã Cạy, Cái Rắn, Kênh Tắc, Thuận Hòa, Trà Ban Nhỏ, Cao Hột, Nhật Tảo, Bà Đầm, Thuận Phú, Thuận Hưng, Thuận Bình, Thuận An). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết. khu vực Trường tiểu học Xà Phiên 3 (điểm lẻ), Trường mẫu giáo Xà Phiên 2, Trường tiểu học Xà Phiên 2, Tịnh độ cư sĩ Hưng Thành Tự, Nhà thông tin ấp.
43 | Xã Lương Tâm | - Phạm vi bán kính 150m khu vực các công trình công cộng hiện hữu (trụ sở cơ quan, cơ sở y tế, giáo dục, tôn giáo, chợ thuộc các ấp 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8A, 10, 11). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
44 | Xã Tân Hòa | - Các ấp Thị Tứ, Nhơn Thuận 1A, ấp 1A. - Chợ Ba Ngàn Rưỡi (ấp 3A, xã Tân Hòa cũ). - Khu dân cư vượt lũ Nhơn Nghĩa A (ấp Nhơn Thuận B1, xã Nhơn Nghĩa A cũ). - Tuyến dân cư vượt lũ xã Tân Hòa (ấp 4A, xã Tân Hòa cũ). - Khu tái định cư Tân Hòa; Khu tái định cư Bảy Ngàn (ấp 2A, thị trấn Bảy Ngàn cũ). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
45 | Xã Châu Thành | - Các ấp Phú Xuân, Phú Xuân A, Phú Thạnh, Phú Bình, Thị trấn; ấp Phú Đông (khu vực Bào Bún trở ra Quốc lộ Nam Sông Hậu và 100m hai bên tỉnh lộ 927); ấp Phước Thuận (Khu thương mại, chợ nông sản Ngã Sáu - Huỳnh Trân, cầu Cái Muồng đến nhà thông tin ấp Phước Thuận, cầu Cái Muồng đến cầu Tân Quới); ấp Đông Mỹ (cầu Xẻo Chồi đến cơ sở giết mổ gia súc, cầu Xẻo Chồi đến cầu Chữ Y, cầu Xẻo Chồi đến Nhà văn hóa ấp); ấp Đông Bình (cầu Chữ Y đến trường mầm non Ánh Dương, Ngã Ba vào trường mầm non Ánh Dương đến giáp đường tỉnh 925, Ngã ba cầu Cái Dầu đến giáp ranh xã Phú Hữu); ấp Thuận Hưng (ranh quy hoạch chi tiết khu chỉnh trang khu chợ và phố chợ Ngã Sáu đến cầu Ngã Cạy, ngã tư đến cổng chào giáp ranh xã Phú Hữu, cụm dân cư vượt lũ giai đoạn 1); ấp Tân Hưng (Ngã tư đến cầu Ngã Cạy, cầu Ngã Cạy đến Nhà văn hóa ấp Tân Hưng, khu tái định cư). - Khu dân cư Đông Phú ấp Phú Nhơn. - Khu dân cư Chợ Đông Phú ấp Phú Hưng. - Cụm dân cư vượt lũ Phú Hữu A. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
46 | Xã Trường Long Tây | - Tuyến dân cư vượt lũ ấp Trường Hòa. - Khu dân cư vượt lũ Trường Long Tây, chợ Trường Long Tây ấp Trường Thọ A. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
47 | Xã Thạnh Xuân | - Ấp Thị Tứ thị trấn Rạch Gòi (cũ). - Khu dân cư thương mại đa chức năng Tây Đô; Khu dân cư tái định cư Thiên Lộc; Khu dân cư tái định cư Vạn Phong; Khu dân cư nông thôn mới Thạnh Xuân. - Khu tái định cư dân cư nông thôn ấp Phú Lợi và Khu tái định cư xã Tân Phú Thạnh (cũ), khu tái định cư, dân cư phục vụ Cụm công nghiệp Tân Phú Thạnh; Khu nghỉ dưỡng Vận động trường tại xã Thạnh Xuân. - Tuyến dân cư: Từ Rạch Nhum đến Ranh Làng và Tuyến Ba Hầm đến Cầu Ba Dương ấp Thạnh Phú. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
48 | Xã Tân Bình | - Quốc lộ 61 (ấp Cầu Xáng giáp ranh xã Hòa An đến Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng ấp Tân Long). - Khu dân cư vượt lũ Cầu Xáng ấp Tân Long A. - Khu tái định cư Bình Thành ấp Thạnh Mỹ B, ấp Thạnh Mỹ C. - Khu vực Chợ Cầu Đình (bán kính 500m). - Khu vực Chợ Tân Hiệp (bán kính 500m). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
49 | Xã Phú Hữu | - Trung tâm xã Phú Tân (cũ) ấp Phú Tân A (23,39ha); Trung tâm xã Phú Hữu (cũ) ấp Phú Lợi A (32,71ha); Trung tâm xã Đông Phước ấp Đông Lợi (35,0ha). - Nghĩa trang nhân dân ấp Phú Trí A (5,0ha). - Khu đô thị mới 927C ấp Phú Lộc, Phú Trí A, Phú Lễ, Phú Lễ A, Phú Tân (454,71ha). - Khu đô thị mới và Tái định cư Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 2 ấp Phú Nghĩa, Phú Lợi, Phú Lợi A (175,4ha). - Khu Công nghiệp Sông Hậu 2 ấp Phú Nghĩa (130,0ha). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
50 | Xã Đông Phước | - Ấp Tân Phú, Tân Phú A. - Khu dân cư nông thôn mới ấp Thạnh Thới và Khu dân cư nông thôn ấp Thạnh Long. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
51 | Xã Hòa An | - Ấp 6B (Cầu Ba Điệp đến voi kênh Bình Hòa); ấp Hòa Phụng A (Trường tiểu học thị trấn Kinh Cùng đến Nhà máy xử lý rác thải); ấp Hòa Bình (Trạm y tế xã Hòa An đến kênh Năm Mừng); ấp Hòa Long B (Chợ Kinh Cùng đến kênh Tám Xì (Nguyễn Văn Tám). - Khu dân cư chợ Kinh Cùng ấp Hòa Phụng B; Khu dân cư thương mại Hồng Phát ấp Hòa Long B; Khu dân cư chợ Cầu Móng ấp Hòa Quới A; Khu dân cư chợ Vàm Xáng Bộ ấp 1. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
52 | Xã Phương Bình | - Khu dân cư Chợ Phương Phú ấp Phương Bình; Khu dân cư chợ Phương Bình ấp Phương Lạc. - Khu tái định cư Khu bảo tồn thiên nhiên Lung Ngọc Hoàng ấp Phương Hòa. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
53 | Xã Tân Phước Hưng | - Ấp Phú Tân; ấp Tân Thành (Ủy ban nhân dân thị trấn Búng Tàu cũ đến cầu Ranh Án); ấp Hòa Hưng (Ủy ban nhân dân thị trấn Búng Tàu cũ đến cầu Thủy Lợi, cầu Hai Huỳnh, cầu Bùi Kiệm, chùa Phước Long đến giáp xã Tân Phước Hưng); ấp Tân Hưng (Cầu Thủy Lợi đến Cổng chào thị trấn Búng Tàu cũ và tuyến lộ nhỏ đến kênh 1000). - Phạm vi bán kính 150m khu vực các công trình công cộng hiện hữu (trụ sở cơ quan, cơ sở y tế, giáo dục, tôn giáo, chợ thuộc các ấp Mùa Xuân, Mỹ Phú, Mỹ Thạnh, Tân Phú A1, Tân Phú A2, Tân Phú B1, Tân Phú B2, Thành Viên, Phó Đường). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
54 | Xã Hiệp Hưng | - Ấp Mỹ Quới (Chợ Cây Dương đến đường 26/3, Cống kênh Tư Bùi); ấp Mỹ Lợi (Khu hành chính xã đến cầu kênh T82); ấp Mỹ Hòa (Cống Hai Hùng đến cầu Kênh Tám Lễ); ấp Hưng Phú (Trường học THPT Cây Dương đến cầu Kênh 83 và nhà Nguyễn Văn Chính); ấp Thống Nhất (Công an xã đến cầu Kênh Tây). - Khu dân cư vượt lũ Cây Dương ấp Mỹ Lợi, Khu Tái định cư Cây Dương ấp Mỹ Quới; phạm vi tối thiểu 300m các điểm trường trên địa bàn xã. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
55 | Xã Nhơn Mỹ | - Trụ sở Đảng uỷ và Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ (phạm vi 1,2km hai bên lộ từ dốc Cầu Mương Khai 2 đến Trạm Y tế xã Song Phụng cũ). - Khu vực ngã tư Trà Ếch (phạm vi 1,0km hai bên lộ từ Cầu Trà Ếch đến Bến phà qua đường Đúc Trà Vinh cũ). - Khu vực chợ Nhơn Mỹ, Chợ Trà Ếch (phạm vi 500m). - Khu vực trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Mỹ cũ (phạm vi 0,6km từ Cầu Đình tuyến mé sông đến nhà yến ông Hiền giáp lộ mé sông về xã Kế Sách). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
56 | Xã Thạnh Hòa | - Khu dân cư thương mại chợ Cầu Trắng ấp Thạnh Lợi A1; Khu tái định cư Tân Long ấp Thạnh Lợi A2; Khu tái định cư Long Thạnh ấp Trường Khánh 2; Khu dân cư thương mại đa chức năng Minh Trí ấp Long Hòa A1; Khu tái định cư phục vụ dự án mở rộng Quốc lộ 1 (giai đoạn 2) ấp Trường Khánh 1; Khu dân cư Quốc Việt ấp Long Hòa A1; Khu dân cư nông thôn mới Phú Khởi ấp Phú Khởi; Khu đô thị mới Cái Tắc - Thạnh Hòa ấp Nhất; Khu tái định cư cho đối tượng sạt lở Tân Long ấp Thạnh Lợi A1. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
57 | Xã Phụng Hiệp | - Khu dân cư thương mại Hòa Mỹ thuộc ấp Mỹ Phú. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
58 | Xã An Lạc Thôn | - Khu vực trung tâm xã An Lạc Thôn và khu vực dân cư (diện tích khoảng 247,4ha), gồm: + Khu vực I: Trung tâm xã, ấp An Ninh 2, thị trấn An Lạc Thôn (cũ) (hướng Đông giáp Sông Hậu, hướng Tây giáp Rạch Bần, hướng Nam giáp Rạch Mương Khai, hướng Bắc giáp Sông Cái Công). + Khu vực II: Dân cư, ấp Phèn Đen, thị trấn An Lạc Thôn (cũ) (hướng Đông giáp Sông Hậu, hướng Tây giáp kênh 5 Chấm, hướng Nam giáp kênh Bảy Tính, hướng Bắc giáp Sông Cái Trâm). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
59 | Xã Kế Sách | - Khu vực nội ô xã Kế Sách. - Khu vực trụ sở ấp Kinh Giữa 1, ấp Số 1. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
60 | Xã Thới An Hội | - Ấp Ninh Thới, ấp An Hòa (xã An Lạc Tây cũ). - Khu vực trung tâm xã Thới An Hội. - Khu vực trung tâm chợ Cầu Lộ ấp Ninh Thới; khu vực tiếp giáp Quốc lộ 91C (Nam Sông Hậu), đường tỉnh, đường huyện, khu dân cư, trường học, bệnh viện, cơ sở tôn giáo. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
61 | Xã Đại Hải | - Khu vực điểm dân cư ấp Mang cá, ấp 6, Lầu bà (ấp 5A), Ba Rinh (ấp Ba Rinh), Cống Đôi (ấp Đông Hải). - Khu tái định cư ấp Ba Rinh (ấp Ba Rinh). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
62 | Xã Tân Thạnh | - Khu vực trung tâm các ấp Cái Quanh, Saintard, Nhất, Tư, Tân Qui A, Sóc Dong. - Các khu trung tâm đông dân cư hiện hữu thuộc ấp Mương Tra, ấp Cái Xe, ấp Cái Đường, ấp Ngã Tư, ấp Tân Hội, ấp Nhì, ấp Ba, ấp Ko Kô, ấp Tân Lịch, ấp Tân Qui B. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
63 | Xã Hòa Tú | - Các tuyến đường: Đường huyện 15 (cầu Hòa Tú 1 đến Trường THCS Hòa Tú 1); đường tỉnh 937 (cầu giáp ranh xã Nhu Gia đến cầu sông Đình); đường tỉnh 940 (cầu Hòa Phuông đến đường bê tông cặp kênh 6 Cự); đường huyện 51 (giáp đường tỉnh 940 đến cầu Hợp tác xã). - Khu vực chợ Kinh thuộc ấp Dương Kiển. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
64 | Xã Trường Khánh | - Trung Tâm hành chính xã Trường Khánh và Trung tâm chợ Trường Khánh. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
65 | Xã Đại Ngãi | - Ấp Ngãi Hội 1 (khu quy hoạch đô thị 28,67ha); ấp Ngãi Hội 2 (khu quy hoạch đô thị hướng Sông Hậu 65,43ha); ấp Ngãi Hòa (Quốc lộ 60 đến rạch Mương Điều - Kênh số 3); ấp Ngãi Phước (Quốc lộ 60: cầu Mương Điều đến Kênh số 3 xã Hậu Thạnh (cũ); ấp Ngãi Phước (Quốc lộ 60, đoạn từ cầu Mương Điều đến kênh Số 3, tính từ Quốc lộ 60 đến kênh 2 Kịch; đoạn từ cầu Mương Điều đến vòng xuyến Đại Ngãi, tính từ Quốc lộ 60 đến Rạch Bà Phụng). - Khu tái định cư Trung tâm Nhiệt điện Long Phú ấp Lợi Đức. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
66 | Xã Long Phú | - Ấp 3, ấp 4, ấp 5. - Các khu đông dân cư hiện hữu thuộc Ấp 1, Ấp 2, ấp Khoan Tang. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
67 | Xã Trường Long | - Khu dân cư Trường Thuận (ấp Trường Thuận); Khu dân cư Trường Hòa (ấp Trường Hòa). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
68 | Xã Phú Tâm | - Khu vực trung tâm thị trấn Châu Thành (cũ) thuộc một phần các ấp Trà Quýt, Trà Quýt A, Xây Cáp, Xây Đá. - Từ cống Thuận Hòa, theo tuyến đường vành đai (theo quy hoạch) đến giáp ranh ấp Xây Cáp, Đường Huyện lộ 94. - Từ đường Huyện lộ 94 dọc theo đường vành đai đến đường Huyện lộ 93. Dọc theo đường vành đai đến cống Thuận Hòa. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
69 | Xã Mỹ Tú | - Các ấp Cầu Đồn, Nội Ô. - Ấp Mỹ Thuận (dọc theo các tuyến đường Võ Thị Sáu, Ngô Quyền và Trần Hưng Đạo); ấp Mỹ Tân (dọc theo tuyến đường A1 đến giáp ấp Nội Ô và ấp Cầu Đồn). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
70 | Xã Long Hưng | - Ấp Tân Thành. - Các khu Dân cư Phương An 1, 2, 3; Phương Hòa 1, 2, 3; Phương Bình 1, 2; Phương Thạnh 1, 2; ấp mới (Kinh tế); Tân Hòa A, B, C; Mỹ Khánh A, B; Tân Phước A1, A2; Tân Phước B và Ấp Mới. - Cụm Công nghiệp Long Hưng ấp Mỹ Khánh A. - Trung tâm khu vực cơ quan nhà nước, cơ sở tôn giáo, cơ sở giáo dục, cơ sở y tế, chợ trên địa bàn xã Long Hưng. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
71 | Xã Mỹ Hương | - Trung tâm chợ Mỹ Hương ấp Xẻo Gừa, chợ Phú Mỹ ấp Bưng Cóc, chợ Cầu Trắng ấp Trà Lây 1, chợ Thuận Hưng ấp Tà Ân A1. - Khu dân cư Cầu Bà Lui ấp Xóm Lớn, Khu tái định cư xã Thuận Hưng ấp Tà Ân A2, Khu tái định cư xã Mỹ Hương ấp Trà Coi A. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
72 | Xã Phú Lộc | - Thị trấn Phú Lộc (cũ): Hai bên Quốc lộ 1A (cầu xẻo Tra đến cống Ba Sửu) gồm: + Ấp 1: Hẻm 8 và khu chợ đến đoạn đường cầu 30/4. + Ấp 2: Hẻm 1 (Quốc lộ 1A đến giáp đường Cách Mạng tháng 8); đường Cách Mạng Tháng 8 đến giáp sông Phú Lộc; đường Nguyễn Văn trỗi đến giáp cầu Bào Lớn (02 bên khu dân cư); Hẻm 7 (Quốc lộ 1A đến giáp sông Công Điền). + Ấp 3: Hẻm 4; Hẻm 6; Quốc lộ 61B (Quốc lộ 1A đến kênh Hai Tài - Hai bên khu dân cư); đường Trần Văn Bảy đến giáp kênh Phú Tân - Hai bên khu dân cư). + Ấp Xa Mau 1: Hẻm huyện đội (Quốc lộ 1A đến giáp sông Xa Mau - Công Điền); Hẻm 9 (Quốc lộ 1A đến giáp sông Xa Mau - Công Điền); Hẻm 11 (Quốc lộ 1A đến cầu Chùa Phật); Hẻm 13 đến giáp sông Xa Mau - Công Điền; Hẻm 10 đến giáp đường Nguyễn Huệ; đường Nguyễn Huệ (hai bên khu dân cư). + Ấp Xa Mau 2: Hẻm 12 (Quốc lộ 1A đến giáp đường Nguyễn Huệ); Tỉnh lộ 937B kéo dài 400m; tỉnh lộ 937B đến giáp trại giống vòng qua cống Ba Sửu. - Thị trấn Hưng Lợi (cũ), diện tích 68,22ha, gồm: + Ấp Chợ Mới: Diện tích 1,83ha. + Ấp Chợ Cũ, Trường Phổ thông Dân Tộc Nội Trú, Trường THCS đến cầu Cống (tuyến đường tỉnh lộ 937B vào 50m); từ cầu cống điểm đầu cầu Bà Thắm đến giáp ấp Chợ Mới - Xóm Tro 1, diện tích 15,13ha. + Ấp Giồng Chùa: Cầu Trắng vào 50m đến Chùa Lộc Hòa, diện tích 14,48ha. + Ấp Số 8: Khu vực giáp ấp Chợ Mới thuộc khu 1, 2 và 3 đến cầu Cây Kè (hai bên tuyến đường tỉnh lộ 937B vào 50m), diện tích 22,8ha. - Ấp Xóm Tro 1: Hết khu 1 và một phần khu 2 đến trường học cũ ấp Xóm Tro 1 và giáp ấp Chợ Cũ, diện tích 5,27ha. - Ấp Kinh Ngay 1: Trạm y tế đến nhà ông Quách Văn Sến; từ nhà Bà Thủy đến vật liệu xây dựng Trương Po, diện tích 8,71ha. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
73 | Xã Lịch Hội Thượng | - Ranh hướng Đông từ đường tỉnh 934 theo lộ bê tông cặp nhà ông Trần Văn Ngà đi về hướng Nam đến kênh ông Mau. Từ kênh ông Mau theo mương thoát nước (sau nhà ông Thạch Văn Mến) đi về hướng Nam giáp đường tỉnh 933C (đối diện cà phê Huỳnh Lan). - Từ đường tỉnh 933C theo đường bê tông cặp nhà ông Quách Xẹo đi về hướng Nam đến hết đất nhà ông Quách Xẹo. Từ đất ông Quách Xẹo đi về hướng Tây qua sau đất Trường Trung học cơ sở đến giáp kênh Cầu Mát. - Từ kênh Cầu Mát đi về hướng Nam đến giáp đường bê tông ranh xã Lịch Hội Thượng (cũ), đi về hướng Tây đến giáp đường bê tông ranh xã Lịch Hội Thượng (cũ) (nhà ông Trần Nhất) theo đường bê tông đi về hướng Bắc, đến ngã tư Phố Dưới đi về hướng Tây qua cầu Vĩnh Tường. - Từ cầu Vĩnh Tường theo kênh ranh xã Lịch Hội Thượng (cũ) (cặp nhà ông Trần Văn Cứ) đi về hướng Nam đến hết đất ông Trần Bình Tháp. Từ đất Trần Bình Tháp theo ranh giữa đất lúa và đất cây lâu năm đi về hướng Bắc đến đường Tỉnh 934 (cặp Khu tập thể Ban Chỉ huy Quân sự huyện). - Từ Khu tập thể Ban chỉ huy quân sự đi về hướng Đông đến nhà ông Trần Văn Ngà. - Cụm công nghiệp Lịch Hội Thượng (quy hoạch). - Cầu Khánh Hưng đến hết Khu tái định cư. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
74 | Xã Trần Đề | - Khu vực khu dân cư và các tuyến đường trung tâm của ấp Cảng, ấp Đầu Giồng, ấp Giồng Chùa, ấp Ngan Rô 1. - Tuyến đường 934b, đường huyện 34, đường bêtông ấp Ngan Rô 2, khu quy hoạch nhà ở công nhân; khu Công nghiệp Trần Đề 2, khu vực quy hoạch cảng biển. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
75 | Xã Thạnh Phú | - Các ấp 1, 2, 5; ấp Phước Trung (trường học); ấp Phước Lộc (khu dân cư). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
76 | Xã An Thạnh | Khu vực ấp Chợ, ấp Phước Hòa A, ấp Phước Hòa B (348 ha), trong đó: - Hướng Đông đến đường Đồng Khởi và sông Bến Bạ. - Hướng Tây đến đường Đê Bao và sông Cồn Tròn. - Hướng Nam giáp Đê Bao đến kênh Ông Trứ. - Hướng Bắc cách đường 3/2 khoảng 230m về hướng Bắc. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
77 | Xã Cù Lao Dung | Khu trung tâm hành chính xã Cù Lao Dung, bao gồm khu vực Chợ Rạch Tráng: - Hướng Đông: Trung tâm chợ đến Trường Tiểu học An Thạnh 3A, ấp An Bình khoảng 420m. - Hướng Tây: Trung tâm chợ đến nhà Nhà nguyện Rạch Tráng, ấp An Nghiệp khoảng 350m. - Hướng Nam: Trung tâm chợ đến nhà ông Phan Văn Chiến, ấp An Nghiệp khoảng 300m. - Hướng Bắc: Trung tâm chợ đến nhà ông Nguyễn Văn Nưng, ấp An Hưng khoảng 420m. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
78 | Xã Lai Hòa | - Ấp Lai Hòa (cống Chùa Xẻo Cóc đến Chùa Hưng Lai Tự, dọc theo Quốc lộ 91B về hướng Bắc 300m); Ấp Lai Hòa A (cống Chùa Xẻo Cóc đến Chùa Hưng Lai Tự, dọc theo Quốc lộ 91B về hướng Nam 300m). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
79 | Phường An Bình | - Các khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
80 | Phường Thới An Đông | - Các khu vực 2, 4, 6 thuộc phường Trà Nóc cũ và khu vực 1, 2, 3, 4 thuộc phường Trà An cũ. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
81 | Phường Bình Thủy | - Khu vực 1 đến khu vực 16. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
82 | Phường Long Tuyền | - Khu tái định cư Bình Thủy - Khu I (Bình Yên A). - Khu tái định cư 12,8 ha (Bình Nhựt). - Khu Đô thị tái định cư Cửu Long (Bình An). - Khu đô thị dọc hai bên đường Nguyễn Văn Cừ và Khu tái định cư Long Tuyền (Bình Thường B). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
83 | Phường Cái Răng | - Các khu vực Thị trấn, Thạnh Mỹ, Yên Bình, Yên Thuận, Yên Thượng, Yên Hòa, Yên Trung, Yên Hạ, Phú Mỹ, Thạnh Mỹ A, Thạnh Huề, Thạnh Hòa, Phú Quới, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Yên Hạ A, Yên Thạnh, khu vực 1 Ba Láng, khu vực 2 Ba Láng và khu vực 1, khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4, khu vực 5, khu vực 6. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
84 | Phường Hưng Phú | - Từ khu vực 1 đến khu vực 11 phường Hưng Phú (cũ). - Các khu dân cư: Lô số 19 khu tái định cư Phú An; Lô 20 khu tái định cư 586; Khu dân cư Vạn Phong; Khu dân cư Diệu Hiền; Khu dân cư Nông Thổ Sản; Khu dân cư Long Thịnh; Khu tái định cư Trường Lái Chiến Thắng; Khu dân cư Thiên Lộc; Khu dân cư lô số 15; Khu tái định cư 16B. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
85 | Phường Phước Thới | - Khu vực Thới Hòa. - Khu dân cư phường Phước Thới; Khu dân Chùm Hồi; Khu tái định cư và nhà ở dân cư nhà ở công nhân khu công nghiệp Trà Nóc II; Khu công đoàn giáo viên; Khu dân cư Bình Hòa A và Khu dân cư Dân tộc thiểu số 74. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
86 | Phường Ô Môn | - Khu vực 2, khu vực 3, khu vực 4 và khu vực Hòa An, Hòa Thạnh. - Khu dân cư khu vực 5 (khu tái định cư Trường Dân tộc Nội trú); Khu dân cư khu vực 11 (đường Trung tâm Y tế đến giáp khu dân cư khu vực 5); Khu dân cư khu vực 12 (khu tái định cư quận Ô Môn - khu vực 1); Khu dân cư khu vực Thới Trinh A (khu tái định cư 5,7ha thuộc đường Ô tô đến Trung tâm phường Thới An - Đường Tỉnh 920B). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
87 | Phường Thới Long | - Tổ 12, 13 khu vực Tân Lợi 1; Tổ 1 khu vực Tân Lợi 2; Tổ 8, 9 khu vực Tân Quới. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
88 | Phường Thuận Hưng | - Khu vực Phụng Thạnh 1. - Khu tái định cư Trung Kiên, Khu Tái định cư Thốt Nốt (Khu 1) và các khu dân cư hiện hữu trên địa bàn phường Thuận Hưng. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
89 | Phường Thốt Nốt | - Khu vực Long Thạnh A, khu vực Long Thạnh 1, khu vực Long Thạnh 2, khu vực Tràng Thọ 1, khu vực Thới An 1 (Tổ 7, Tổ 8), khu vực Thới Bình 1 (Tổ 2). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
90 | Phường Tân Lộc | - Khu vực Tân Mỹ 1 (Tổ 5), khu vực Long Châu (Tổ 20), khu vực Lân Thạnh 1 (Tổ 3, 4), khu vực Lân Thạnh 2 (Tổ 7, 8), khu vực Trường Thọ 1 (Tổ 11), khu vực Phước Lộc (Tổ 7, 8, 12, 13). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
91 | Phường Vĩnh Phước | - Khu vực trung tâm phường Vĩnh Phước (cũ). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
92 | Phường Vị Thanh | - Các khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 9, 17. - Khu vực 10: Đường Trần Hưng Đạo (giáp ranh khu vực 9 đến giáp ranh khu vực 12). - Khu vực 12: Đường Trần Hưng Đạo (nhà thông tin khu vực 12 đến giáp ranh khu vực 13). - Khu vực 13: Đường Trần Hưng Đạo (giáp ranh khu vực 12 đến đường Đồng Khởi). - Khu vực 14: Đường Trần Hưng Đạo (đường Đồng Khởi đến cầu Chủ Chẹt). - Khu vực 15: Đường Trần Hưng Đạo (cầu Chủ Chẹt đến giáp ranh khu vực 16). - Khu vực 16: Đường Trần Hưng Đạo (đường rẽ Mạc Đĩnh Chi đến giáp khu vực 15). - Khu dân cư 586 và các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
93 | Phường Vị Tân | - Các khu vực 2, 3, 4, 5, 8, 9, 10. - Khu vực 1: Đường Võ Nguyên Giáp (giáp ranh khu vực 2 đến cầu Tràm Cửa); đường Nguyễn Thị Minh Khai (cầu Mùa Ôm đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp - Cầu Nhà Cháy). - Khu vực 6: Đường Nguyễn Trãi (giáp ranh khu vực 5 đến cầu Kênh Tắc); đường số 2 (giáp ranh khu vực 5 đến Kênh tắc Huyện Phương); đường Nguyễn Huệ (giáp ranh khu vực 5 đến cầu Kênh tắc Huyện Phương). - Khu vực 7: Đường Lê Hồng Phong (giáp ranh khu vực 4 đến vòng xoay Vị Tân); đường Lê Hồng Phong (hẻm 141 đến đường 19/8); đường 19/8 (vòng xoay Vị Tân đến giáp khu vực 17 ); đường 19/8 (đường Lê Hồng Phong đến cầu kênh 59). - Tuyến đường 19/8 (vòng xoay Vị Tân - cầu 59 - cầu Kênh Tắc - cầu Sông Lá); đường Võ Nguyên Giáp (vòng xoay Vị Tân đến cầu Tràm Cửa). - Khu dân cư Liên Minh, Khu dân cư Kho Bạc. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
94 | Phường Mỹ Quới | - Khu vực Vĩnh Mỹ (từ nhà 9 Mậu đến giáp khu vực Vĩnh Tiền), diện tích khoảng 31,08 ha. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
95 | Phường Long Phú 1 | - Khu dân cư chợ Trà Lồng khu vực 1; Khu dân cư chợ Long Hòa 1 thuộc khu vực Long Hòa 1; Khu dân cư chợ Tân Bình 1 thuộc khu vực Tân Bình 1. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
96 | Phường Long Bình | - Khu vực Bình Thạnh B Quốc lộ 61B (cống 5 Tình đến cầu Long Mỹ); đường Trần Hưng Đạo; đường Phạm Văn Nhờ A, B; đường Nguyễn Huệ. - Khu vực Bình Tân (cầu Nóc Mít đến cầu Giồng Sao). - Khu dân cư Bình Thạnh B thuộc khu vực Bình Thạnh B; khu dân cư chợ Vĩnh Tường, khu dân cư chợ Bình Hiếu từ cầu kênh Cây Gừa đến kênh Bốn Thước thuộc khu vực Bình Tân và khu vực Bình Hiếu. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
97 | Phường Long Mỹ | - Các khu vực 2, 3; Khu vực 1 (đường Cách Mạng tháng 8, đường tỉnh 930, đường Nguyễn Trung Trực, đường 30/4); Khu vực 4 (đường Cách Mạng tháng 8, Quốc lộ 61B từ cầu Trà Ban 2 đến vòng xoay); Khu vực 5 (đường 30/4, đường Cách Mạng tháng 8; đường tránh từ cầu Long Mỹ đến vòng xoay). - Khu dân cư chợ Cái Nai Lộ Tổng đến kênh 6 Hạnh thuộc khu vực 10. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
98 | Phường Đại Thành | - Chợ Hiệp Lợi. - Khu tái định cư phường Hiệp Lợi (cũ) khu vực Xẻo Vông C. - Tuyến đường 3/2 đến cầu Ba Ngàn (đường 927C) khu vực Mái Dầm. - Khu dân cư chợ Tân Thành thuộc khu vực Sơn Phú 2A. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
99 | Phường Ngã Bảy | - Các khu vực 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 13. - Các khu dân cư: Khu vực 11 (tuyến lộ đường 30/4 đến đường Ngô Quyền nối dài đến đường Triệu Vĩnh Tường và đường Nguyễn Trung Trực đoạn từ khu vực 8 đến giáp ranh xã Phụng Hiệp); Khu vực 12 (đoạn từ cầu Xẻo Môn đến giáp ranh kênh Tám Nhái); Khu vực 14 (đường Trần Nam Phú đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Đại Hải); Khu vực 15, 16 (tuyến Quốc lộ 1A); Khu vực 17 (Doi Chành đến Nhà Máy đường Phụng Hiệp và đường 1/5 đến đường 3/2). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
100 | Phường Mỹ Xuyên | - Ấp Tâm Trung, ấp Châu Thành; khóm 1, 2, 3. - Dọc hai bên các tuyến đường phạm vi 100m: Đường Lê Hồng Phong, đường Tỉnh 934, Trần Hưng Đạo, Bạch Đằng, Ngô Quyền, Phan Chu Trinh, Phan Bội Châu, đường huyện 56 (đoạn từ nút giao thông Triệu Nương đến nút giao đường bê tông Chợ Cũ - PhônôCambốth), đường 936 (Quốc lộ 1A đến giáp ấp Cần Giờ 2), đường 939 (Quốc lộ 1A đến Công ty Thanh Hoài). - Quốc lộ 1A (giáp khóm 1 đến hẻm 26), tính từ lộ giới ra bên phải 200m, bên trái 100m). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
101 | Phường Vĩnh Châu | - Các khóm 1, 2, 3, 4, 5, 6; khóm 7 (dọc theo các tuyến đường phạm vi 500m: Đường 30/4, 935, đường huyện 43); - Khu vực trung tâm Phường 2 (cũ), gồm khóm Vĩnh An và khóm Vĩnh Bình (40ha): + Hướng Đông: Giáp khóm Cà Lăng B. + Hướng Tây: Giáp khóm Cà Lăng A. + Hướng Nam: Giáp kênh sau UBND Phường 2 (cũ). + Hướng Bắc: Giáp đất ruộng (cách Quốc lộ Nam sông Hậu 100m). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
102 | Phường Khánh Hòa | Khu vực trung tâm phường nằm trên tuyến đường Tỉnh 935 (cầu Khánh Hòa, khóm Trà Niên đến lộ đal Sóc Ngang, khóm Bưng Tum), diện tích khoảng 111,11ha: - Hướng Đông: Theo tuyến đường Huyện lộ 41, chiều dài 300m (tính từ Ngã Tư lộ mới về hướng xã Hòa Đông (cũ)); chiều rộng 200m (tính từ Huyện lộ 41 về 02 bên đường). - Hướng Tây: Theo tuyến đường Huyện lộ 41, chiều dài 300m (tính từ Ngã Tư lộ mới về hướng xã Vĩnh Hiệp (cũ)); chiều rộng 200m (tính từ Huyện lộ 41 về 02 bên đường). - Hướng Nam: Theo tuyến đường Tỉnh 935 tới cầu Khánh Hòa, khóm Trà Niên, chiều dài 1.250m (tính từ trụ sở UBND phường); chiều rộng 200m (tính từ đường Tỉnh 935 về 02 bên đường). - Hướng Bắc: Theo tuyến đường Tỉnh 935 tới lộ đal Sóc Ngang, khóm Bưng Tum, chiều dài 1.250m (tính từ trụ sở UBND phường); chiều rộng 200m (tính từ đường Tỉnh 935 về 02 bên đường). - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
103 | Phường Ngã Năm | - Đồ án quy hoạch trung tâm thị xã Ngã Năm cũ, diện tích 2.165,68ha (phường 1 cũ 1.645,09 ha; phường 2 cũ 492,81 ha, xã Vĩnh Quới cũ 27,78 ha): + Hướng Đông Bắc: Giáp phường Ngã Năm. + Phía Đông Nam: Giáp xã Tân Long. + Hướng Tây Nam: Giáp phường Mỹ Quới và phường Ngã Năm. + Hướng Tây Bắc: Giáp phường Ngã Năm. - Đồ án Quy hoạch xã Long Tân (Phường 2 cũ), diện tích 92,22 ha: + Hướng Đông: Giáp Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp. + Hướng Nam: Giáp kênh Sáu Bằng. + Hướng Tây: Giáp đất ruộng. + Hướng Bắc: Giáp đất ruộng. - Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư, khu công trình công cộng được cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết.
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số '32/2025/NQ-HĐND Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
- Số hiệu:
- '32/2025/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 10/12/2025
- Người ký:
- Đồng Văn Thanh
- Ngày hiệu lực:
- 10/12/2025
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 23/2019/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT Hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi
- 32/2018/QH14 Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
- 46/2022/NĐ-CP Nghị định số 46/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
- 13/2020/NĐ-CP Nghị định số 13/2020/NĐ-CP Hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi
- 18/2023/TT-BNNPTNT Thông tư số 18/2023/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số điều của Luật Chăn nuôi về hoạt động chăn nuôi
- 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.