Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 31/2022/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Giàng Páo Mỷ — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 20/07/2022 |
| Ngày hiệu lực | 15/08/2022 |
| Ngày hết hiệu lực | 15/06/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 31/2022/NQ-HĐND
Lai Châu, ngày 20 tháng 7 năm 2022
NGHỊ QUYẾT
Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 16 tháng 8 năm 2020;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Xét Tờ trình số 2323/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2022 của UBND tỉnh Lai Châu về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 289/BC-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh, như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí và mức thu phí tại biểu chi tiết danh mục phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND, cụ thể:
a) Sửa đổi nội dung khoản phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quy định tại mục 8 biểu chi tiết danh mục phí như sau
STT | Danh mục phí | Mức thu
8 | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chửng nhận quyền sử dụng đất
8.1 | Cả nhãn, hộ gia đình (áp dụng đối với trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thấm định để giao đất và trường họp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
- | Đất xây dựng nhà ở
+ | Cấp mới, cấp lần đầu | 80.000 đồng/hồ sơ
+ | Cấp lại, cấp đổi | 40.000 đồng/hồ sơ
- | Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lâm, ngư nghiệp)
+ | Cấp mới, cấp lần đầu | 100.000 đồng/hồ sơ
+ | Cấp lại, cấp đổi | 50.000 đồng/hồ sơ
- | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | 20.000 đồng/hồ sơ
8.2 | Tổ chức (áp dụng đối với trường họp cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành thẩm định để giao đất, cho thuê đất và trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất)
- | Đất xây dựng công sở
+ | Cấp mới, cấp lần đầu | 2.000.000 đồng/hồ sơ
+ | Cấp lại, cấp đổi | 1.000.000 đồng/hồ sơ
- | Đất sử dụng vào mục đích khác (trừ đất sử dụng vào mục đích nông, lăm, ngư nghiệp)
+ | Cấp mới, cấp lần đầu diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 03 ha | 3.000.000 đồng/hồ sơ
+ | Cấp mới, cấp lần đầu diện tích lớn hơn 03 ha | 5.000.000 đồng/hồ sơ
+ | Cấp lại diện tích nhỏ hơn hoặc bằng 03 ha | 1.000.000 đồng/hồ sơ
+ | Cấp lại diện tích lớn hơn 03 ha | 2.000.000 đồng/hồ sơ
- | Chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp | 500.000 đồng/hồ sơ
b) Sửa đổi, bổ sung danh mục phí và mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường quy định tại mục 12 biểu chi tiết danh mục phí như sau:
STT | Danh mục phí | Mửc thu
12 | Phí thấm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
12.1 | Thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường
12.1.1 | Mức phí đối với dự án, cơ sở thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường (quy định tại Phụ lục II, Nghị định sổ 08/2022/NĐ-CP)
- | Dự án, cơ sở thuộc nhóm II không thuộc trường họp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của ủy ban nhân dân tỉnh
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 26.000.000 đồng/giấy phép
+ | Cơ sở đang hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trinh xử lý chất thải | 19.000.000 đồng/giấy phép
+ | Dự án, cơ sở thuộc trường họp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 5.200.000 đồng/giấy phép
- | Dự án thuộc nhóm II thuộc trường họp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của ủy ban nhân dân tỉnh
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 14.300.000 đồng/giấy phép
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường hợp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 5.200.000 đồng/giấy phép
- | Dự án, cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của ủy ban nhân dân tỉnh
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 19.900.000 đồng/giấy phép
+ | Cơ sở đã đi vào hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 14-.300.000 đồng/giấy phép
+ | Dự án, cơ sở thuộc trường họp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 4.600.000 đồng/giấy phép
- | Dự án, cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của ủy ban nhân dân cấp huyện
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 17.300.000 đồng/giấy phép
+ | Cơ sở đã đi vào hoạt động thuộc trường hợp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 10.000.000 đồng/giấy phép
+ | Dự án, cơ sở thuộc trường hợp không phải vận hành thử nghiệm công trình xứ lý chắt thái | 4.600.000 đồng/giấy phép
STT | Danh mục phí | Mức thu
12.1.2 | Mức phí đổi với dự án, cơ sở không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường
- | Dự án, cơ sở thuộc nhóm II không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của ủy ban nhân dân tỉnh
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 20.000.000 đồng/giấy phép
+ | Cơ sở đang hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 14.600.000 đồng/giấy phép
+ | Dự án, cơ sở thuộc trường họp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 4.000.000 đồng/giấy phép
- | Dự án thuộc nhóm II thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của ủy ban nhân dân tỉnh
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 11.000.000 đồng/giấy phép
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường hợp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 4.000.000 đồng/giấy phép
- | Dự án, cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của ủy ban nhân dân tỉnh
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 15.300.000 đồng/giấy phép
+ | Cơ sở đã đi vào hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 11.000.000 đồng/giấy phép
+ | Dự án, cơ sở thuộc trường họp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 3.500.000 đồng/giấy phép
- | Dự án, cơ sở thuộc nhóm III thuộc thẩm quyền cấp Giấy phép môi trường của ủy ban nhân dân cấp huyện
+ | Dự án chưa đi vào hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 13.300.000 đồng/giấy phép
+ | Cơ sở đã đi vào hoạt động thuộc trường họp phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 7.700.000 đồng/giấy phép
+ | Dự án, cơ sở thuộc trường họp không phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải | 3.500.000 đồng/giấy phép
12.2 | Cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường | Bằng 50% mức nêu trên
2. Sửa đối một số nội dung, mức thu lệ phí tại biểu chi tiết danh mục lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND, cụ thể:
a) Sửa đổi nội dung khoản lệ phí đăng ký cư trú quy định tại mục 1 biểu chi tiết danh mục lệ phí như sau:
STT | Danh mục lệ phí | Mức thu
1 | Lệ phí đăng ký cư trú
1.1 | Đăng ký và quản lý cư trú tại các phường thuộc thành phố Lai Châu
- | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người | 20.000 đồng/lần đăng ký
- | Gia hạn tạm trú theo danh sách | 4.000 đồng/người/ỉần
- | Tách hộ | 20.000 đồng/lần cấp
- | Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú (Không thu lệ phí đoi với trường họp điều chỉnh về địa giới hành chính, tên đơn vị hành chính, tên đường, phố, tổ dân phố, bản, cách đảnh sổ nhà thì cơ quan quản lý cư trú có thẩm quyền căn cứ vào văn bản thay đổi địa giới hành chính, tên đơn vị hành chính, tên đường, phố, tổ dân phố, bản, cách đảnh so nhà của cơ quan có thẩm quyền để thực hiện điều chinh, cập nhật thông tin về địa chỉ nơi cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú) | 8.000 đồng/lần điều chỉnh
- | Đăng ký tạm trú theo danh sách | 20.000 đồng/người/lần đăng ký
- | Xác nhận thông tin về cư trú | 8.000 đồng/lần
1.2 | Đãng kỷ và quản lý cư trú tại các khu vực khác
- | Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người | 10.000 đồng/lần đăng ký
- | Gia hạn tạm trú theo danh sách | 2.000 đồng/người/lần
- | Tách hộ | 10.000 đồng/lần cấp
- | Điều chỉnh thông tin về cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú (Không thu lệ phí đối với trường họp điều chỉnh về địa giới hành chính, tên dơn vị hành chính, tên đường, phổ, tổ dân phố, bản, cách đảnh số nhà thì cơ quan quản lý cư trú có thẩm quyền căn cứ vào văn bản thay đổi địa giới hành chính, tên đơn vị hành chính, tên đường, phố, tổ dãn phố, bản, cách đánh số nhà của cơ quan cỏ thẩm quyền để thực hiện điều chỉnh, cập nhật thông tin về địa chỉ nơi cư trú trong Cơ sở dữ liệu về cư trú) | 4.000 đồng/lần điều chỉnh
- | Đăng ký tạm trú theo danh sách | 10.000 đồng/người/lần đăng ký
- | Xác nhận thông tin về cư trú | 4.000 đồng/lần
b) Sửa đổi nội dung khoản lệ phí hộ tịch quy định tại mục 2.2 và mục 2.3 biểu chi tiết danh mục lệ phí như sau:
STT | Danh mục lệ phí | Mức thu
2 | Lệ phí hộ tịch
2.2 | Đăng kỷ tại UBND cấp huyện
- | Khai sinh
+ | Đăng ký khai sinh | 70.000 đồng/trường họp
+ | Đăng ký lại khai sinh | 70.000 đồng/trường họp
+ | Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 70.000 đồng/trường hợp
- | Khai tử
+ | Đăng ký khai tử | 70.000 đồng/trường họp
+ | Đăng ký lại khai tử | 70.000 đồng/trường họp
- | Kết hôn
+ | Đăng ký kết hôn mới | 1.000.000 đồng/trường họp
+ | Đăng ký lại kết hôn | 1.000.000 đồng/trường họp
- | Giám hộ | 70.000 đồng/trường hợp
- | Chấm dứt giám hộ | 70.000 đồng/trường hợp
- | Nhận cha, mẹ, con | 1.000.000 đồng/trường họp
- | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước | 20.000 đồng/trường hợp
- | Xác định lại dân tộc | 20.000 đồng/trường hợp
- | Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 70.000 đồng/trường họp
- | Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 70.000 đồng/trường hợp
- | Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác | 70.000 đồng/trường họp
2.3 | Đối tượng miễn
- | Đăng ký hộ tịch cho trẻ em; cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật, người cao tuổi, người đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn.
- | Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ, đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước thực hiện tại ủy ban nhân dân cấp xã.
- | Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn, đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài thực hiện tại ủy ban nhân dân cấp xã ở khu vực biên giới.
c) Sửa đối mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam quy định tại mục 3 biểu chi tiết danh mục lệ phí như sau:
STT | Danh mục lệ phí | Mức thu
3 | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho ngưòi nước ngoài làm việc tại tình Lai Châu
- | Cấp giấy phép lao động | 400.000 đồng/giấy phép
- | Cấp lại giấy phép lao động | 300.000 đồng/giấy phép
- | Gia hạn giấy phép lao động | 300.000 đồng/giấy phép
d) Sửa đổi nội dung khoản lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, gắn liền với đất quy định tại mục 4=1 và mục 4.2 biểu chi tiết danh mục lệ phí như sau:
STT | Danh mục lệ phí | Mửc thu
4 | Lệ phí cấp giấy chửng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, gắn liền vói đất
4.1 | Hộ gia đình, cá nhẫn tại các phường thuộc thành pho Lai Châu
- | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
+ | Cấp mới, cấp lần đầu | 100.000 đồng/giấy
+ | Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết xác nhận) cạp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 50.000 đồng/lần
- | Trường hộp. giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
+ | Cấp mới, cấp lần đầu | 25.000 đồng/giấy
+ | Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 20.000 đồng/lần
- | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 28.000 đồng/lần
- | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 15.000 đồng/lần
4.2 | Hộ gia dinh, cá nhân tại các khu vực khác
- | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất
+ | Cấp mới, cấp lần đầu | 50.000 đồng/giấy
+ | Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 25.000 đồng/lần
- | Trường hợp giấy chứng nhận cấp cho hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất)
+ | Cấp mới, cấp lần đầu | 12.000 đồng/giấy
+ | Cấp lại (kể cả cấp lại giấy chứng nhận do hết xác nhận) cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận | 10.000 đồng/lần
- | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | 14.000 đồng/lần
- | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | 7.000 đồng/lần
3. Các danh mục, nội dung và mức thu phí, lệ phí không sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 42/2021/NQ- HĐND ngày 10/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XV, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2022./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Giàng Páo Mỷ
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 31/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số khoản phí, lệ phí và mức thu phí, lệ phí tại biểu chi tiết kèm theo Nghị quyết số 42/2021/NQ-HĐND ngày 10/8/2021 của HĐND tỉnh Quy định mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng một số khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu
- Số hiệu:
- 31/2022/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 20/07/2022
- Người ký:
- Giàng Páo Mỷ
- Ngày hiệu lực:
- 15/08/2022
- Ngày hết hiệu lực:
- 15/06/2026
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
- 106/2021/TT-BTC Thông tư số 106/2021/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 85/2019/TT-BTC Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 97/2015/QH13 Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.