Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND Phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 30/2014/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Hồng Diên — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 05/12/2014 |
| Ngày hiệu lực | 15/12/2014 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND Phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 30/2014/NQ-HĐND
Thái Bình, ngày 05 tháng 12 năm 2014
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2015
__________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ CHÍN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Sau khi xem xét Báo cáo số 116/BC-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh đánh giá tình hình thực hiện dự toán ngân sách năm 2014 và phân bổ dự toán ngân sách năm 2015; Báo cáo thẩm tra số 93/BC-KTNS ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt dự toán thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn và dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Thái Bình năm 2015 như sau:
1. Tổng thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn: 3.319.000 triệu đồng.
Trong đó:
- Thu nội địa: 3.069.000 triệu đồng.
- Thu thuế xuất, nhập khẩu: 250.000 triệu đồng.
2. Tổng thu ngân sách địa phương (không kể ghi thu, ghi chi): 8.354.979 triệu đồng. Trong đó:
- Thu nội địa được cân đối: 3.055.050 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 5.299.929 triệu đồng.
3. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 8.354.979 triệu đồng.
a. Phân bổ chi ngân sách địa phương cho các cấp ngân sách:
- Chi ngân sách cấp tỉnh: 3.544.552 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp huyện: 3.139.986 triệu đồng.
- Chi ngân sách cấp xã: 1.670.441 triệu đồng.
b. Phân bổ chi ngân sách địa phương cho các lĩnh vực:
- Chi phát triển kinh tế: 2.873.841 triệu đồng.
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 2.026.900 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp tài nguyên và môi trường: 202.906 triệu đồng.
+ Chi trợ giá: 10.000 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp kinh tế: 629.035 triệu đồng.
+ Chi quy hoạch: 5.000 triệu đồng.
- Chi tiêu dùng thường xuyên: 5.185.277 triệu đồng.
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.450 triệu đồng.
- Chi dự phòng ngân sách: 201.580 triệu đồng.
- Chi Chương trình mục tiêu quốc gia: 92.830 triệu đồng.
c. Phân bổ ngân sách cấp tỉnh: 3.544.552 triệu đồng.
- Chi phát triển kinh tế: 1.849.762 triệu đồng.
+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản: 1.448.400 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp tài nguyên và môi trường: 77.515 triệu đồng.
+ Chi trợ giá: 10.000 triệu đồng.
+ Chi sự nghiệp kinh tế: 308.847 triệu đồng.
+ Chi quy hoạch: 5.000 triệu đồng.
- Chi tiêu dùng thường xuyên: 1.438.684 triệu đồng.
- Chi bổ sung Quỹ dự trữ tài chính: 1.450 triệu đồng.
- Chi dự phòng ngân sách: 161.826 triệu đồng.
- Chi Chương trình mục tiêu quốc gia: 92.830 triệu đồng.
Phân bổ dự toán chi cho các ngành, địa phương và các đơn vị thụ hưởng ngân sách (có phụ lục kèm theo).
Ngân sách các cấp bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2015 theo quy định của Bộ Tài chính; thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ các khoản tiền lương, phụ cấp theo lương và các khoản chi cho con người theo chế độ) ngay từ khâu dự toán và giữ lại phần tiết kiệm ở các cấp ngân sách trước khi giao dự toán cho cơ quan, đơn vị địa phương để tạo nguồn xây dựng nông thôn mới theo Quyết định số 717/QĐ-UBND ngày 09 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Phương án huy động nguồn vốn hỗ trợ xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2012-2015.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Trong quá trình điều hành nếu phát sinh những vấn đề ngoài dự toán đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt và các nguồn vốn bổ sung chưa được phân bổ chi tiết cho từng danh mục dự án, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để phân bổ và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 05 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hồng Diên |
PHÂN BỔ KINH PHÍ CÁC ĐƠN VỊ THỤ HƯỞNG NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tỉnh khóa XV)
Đơn vị tính: Nghìn đồng
STT | NỘI DUNG | DỰ TOÁN | GHI CHÚ |
A | B | 1 | 2 |
1 | Ngành nông nghiệp | 62.821.947 |
|
1 | Giáo dục đào tạo | 5.381.000 |
|
2 | Sở nông nghiệp và phát triển nông thôn | 6.627.123 |
|
3 | Quản lý hành chính (Đơn vị trực thuộc) | 19.933.355 |
|
4 | Sự nghiệp Văn phòng sở | 1.500.000 |
|
5 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 26.180.469 |
|
6 | KP bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh tự nhiên | 200.000 |
|
7 | Mục tiêu bố trí dân cư, sắp xếp dân theo QĐ 193/QĐ-TTg | 3.000.000 | (Chi tiết phụ lục số 01 đính kèm) |
2 | Văn phòng điều phối chương trình cấp tỉnh | 1.000.000 |
|
3 | Vốn khuyến nông, khuyến ngư | 8.500.000 | (Chi tiết phụ lục số 02 đính kèm) |
4 | Khuyến khích đầu tư, hỗ trợ và ưu đãi DN | 23.200.000 |
|
| Tr đó : Hỗ trợ và ưu đãi DN | 20.000.000 |
|
| Vốn xúc tiến đầu tư | 3.200.000 | (Chi tiết phụ lục số 13 đính kèm) |
5 | Ngành giao thông vận tải | 38.462.813 |
|
1 | Giáo dục đào tạo | 920.000 |
|
2 | Sở giao thông vận tải | 4.330.426 |
|
3 | Quản lý hành chính (Đơn vị trực thuộc) | 2.826.575 |
|
4 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 385.812 |
|
5 | SN duy tu | 30.000.000 | (Chi tiết phụ lục số 04 đính kèm) |
6 | Ngành công thương | 23.359.335 |
|
1 | Sở Công thương (KP sàn giao dịch TM điện tử 230 triệu) | 6.469.627 |
|
2 | Quản lý hành chính (Đơn vị trực thuộc) | 9.200.374 |
|
| Chi cục quản lý thị trường | 9.200.374 |
|
3 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 2.189.334 |
|
4 | Khuyến công, khuyến thương, HT làng nghề, hội chợ | 5.500.000 | (Chi tiết phụ lục số 03 đính kèm) |
7 | Ngành xây dựng | 8.404.524 |
|
1 | Giáo dục đào tạo | 2.614.000 |
|
2 | Sở xây dựng | 4.641.767 |
|
| (có BCĐ xây dựng nhà ở cho SV; các BCĐ khác...) | 180.000 |
|
3 | Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 1.148.757 |
|
8 | Ngành Tài nguyên môi trường | 84.382.737 |
|
1 | Sở TN và MT | 4.965.712 |
|
2 | Quản lý hành chính (Đơn vị trực thuộc) | 1.902.196 |
|
3 | SN Tài nguyên, đo đạc và kiểm kê đất đai | 23.500.000 |
|
| Trong đó : |
|
|
| - Sự nghiệp tài nguyên, đo đạc và kiểm kê đất đai | 22.000.000 | (Chi tiết phụ lục số 05 đính kèm) |
| - MT hoàn thiện hồ sơ địa chính theo QĐ 513/QĐ-TTg (Mục tiêu NSTW) | 1.500.000 |
|
4 | KP hỗ trợ XL rác thải bằng công nghệ lò đốt, HT lò đốt rác và SNMT khác | 46.654.000 | (Chi tiết phụ lục số 06 đính kèm) |
5 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 7.360.829 |
|
9 | Ngành khoa học và công nghệ | 30.828.069 |
|
1 | Sở khoa học và CN | 3.587.602 |
|
2 | Quản lý hành chính (Đơn vị trực thuộc) | 2.355.525 |
|
3 | Vốn KHCN | 22.665.000 | (Chi tiết phụ lục số 07 đính kèm) |
4 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 2.219.942 |
|
10 | Ngành giáo dục | 277.112.076 |
|
1 | Sở giáo dục & Đào tạo | 7.632.590 |
|
2 | SN văn phòng sở (Tr đó: KP khen thưởng học sinh giỏi quốc gia và HS trúng tuyển ĐH 600 triệu) | 2.800.000 |
|
3 | KP thực hiện DA đối với TE mầm non (Văn bản số 4290/BGDĐT-KHTC) | 1.428.000 |
|
4 | Các đơn vị trực thuộc | 260.251.486 |
|
5 | Hỗ trợ thi, MT giáo dục cấp tỉnh | 5.000.000 | (Chi tiết phụ lục số 08 đính kèm) |
11 | Khối đào tạo | 126.243.468 |
|
1 | Trường Đại học Thái bình | 24.368.000 |
|
2 | Trường chính trị tỉnh | 9.167.000 |
|
3 | Trường CĐ văn hóa nghệ thuật | 6.230.000 |
|
4 | Trường Cao đẳng y tế | 7.336.000 |
|
5 | Trường Cao đẳng sư phạm | 31.565.000 |
|
6 | Công an tỉnh | 3.636.000 |
|
7 | Bộ Chỉ huy quân sự | 7.355.468 |
|
8 | Trường Cao đẳng nghề | 4.018.000 |
|
9 | Hỗ trợ HTX, tổ hợp tác | 525.000 | (Chi tiết phụ lục số 09 đính kèm) |
10 | Đào tạo, bồi dưỡng nguồn, QH cán bộ lãnh đạo các cấp, CQ tham mưu cấp ủy (Tỉnh ủy) | 1.000.000 |
|
11 | Đào tạo trên đại học | 5.000.000 |
|
12 | Đào tạo nghề, khác theo cơ chế của tỉnh | 26.043.000 |
|
12 | Ngành ytế- dân số KHH gia đình | 244.149.226 |
|
1 | Sở Y tế | 5.500.465 |
|
2 | Quản lý hành chính (Đơn vị trực thuộc) | 4.662.594 |
|
3 | SN văn phòng sở | 950.000 |
|
4 | Chương trình MT địa phương | 3.000.000 | (Chi tiết phụ lục số 10 đính kèm) |
5 | Các đơn vị sự nghiệp | 230.036.167 |
|
13 | KP hỗ trợ phí điều trị METHADONE | 3.240.000 |
|
14 | BHYT trẻ em dưới 6 tuổi | 61.835.000 |
|
15 | Hỗ trợ thêm BHYT cho người cận nghèo | 8.500.000 |
|
16 | BHYT người nghèo | 68.226.000 |
|
17 | Ngành lao động TBXH | 59.111.812 |
|
1 | Giáo dục đào tạo | 7.442.000 |
|
2 | Sở Lao động TB & XH | 6.953.094 |
|
3 | Quản lý hành chính (Đơn vị trực thuộc) | 854.355 |
|
4 | SN văn phòng sở (Tr đó: KP phòng chống tai nạn thương tích TE 100 triệu) | 1.793.232 |
|
5 | Ban công tác người cao tuổi | 150.000 |
|
6 | Các đơn vị sự nghiệp | 36.050.331 |
|
7 | KP các mục tiêu NSTW và NSĐP | 3.337.000 |
|
| Chương trình quốc gia về Bảo vệ TE (vốn đối ứng NSĐP là 200 triệu đồng) | 1.217.000 |
|
| Hỗ trợ "Ngôi nhà nhỏ" theo Q Đ 65/2005/TTg (vốn NSĐP) | 500.000 |
|
| Phẫu thuật tim bẩm sinh cho trẻ em | 500.000 |
|
| Chương trình PC tệ nạn mại dâm (vốn NSĐP đối ứng 150 triệu) | 350.000 |
|
| Đề án trợ giúp XH, PHCN cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí | 110.000 |
|
| Đề án nghề phát triển công tác xã hội | 430.000 |
|
| Chương trình QG bình đẳng giới | 230.000 |
|
8 | KP tặng quà các cụ cao tuổi TT 21/TT-BTC | 2.531.800 |
|
18 | Chương trình giảm nghèo địa phương | 600.000 |
|
19 | Ngành VHTT và DL | 59.660.895 |
|
1 | Giáo dục đào tạo | 7.329.530 |
|
2 | Sở Văn hóa, Thể thao & DL | 5.753.238 |
|
3 | SN văn phòng sở | 2.780.497 |
|
4 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 38.997.630 |
|
5 | MT hỗ trợ di tích lịch sử văn hóa | 4.800.000 | (Chi tiết phụ lục số 11 đính kèm) |
20 | MT hỗ trợ sáng tạo TP nghệ thuật (Tr đó VHNT 540 triệu, Hội nhà báo 95 triệu) | 635.000 |
|
21 | SN văn hóa khác | 500.000 |
|
22 | SN phát thanh truyền hình tỉnh | 15.664.914 |
|
1 | Đài phát thanh truyền hình tỉnh | 15.664.914 |
|
| Trong đó: Mục tiêu trang thiết bị Đài PTTH tỉnh | 8.000.000 |
|
23 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh (Tr đó: KP phục vụ ĐH Đảng các cấp 1 tỷ đồng) | 28.958.000 |
|
24 | Biên phòng tỉnh (Tr đó: KP đại hội đảng và bảo vệ chủ quyền biển đảo 1 tỷ đồng). | 5.900.000 |
|
25 | Công an tỉnh | 15.000.000 |
|
| Tr đó: chi hỗ trợ PCMT 600 triệu; ĐA biển 1.000 triệu; HTCT giám định tư pháp 1.000 triệu; HT PCCC 2.000 triệu; HT phòng chống khủng bố 500 tr; ANTT đại hội đảng 1.500 triệu; QĐ 2524/QĐ-UBND 1.500 triệu) | 8.100.000 |
|
26 | Văn phòng Ủy ban ND tỉnh | 16.454.511 |
|
27 | Văn phòng HĐND tỉnh | 8.870.654 |
|
| Tr đó : - KP hoạt động của HĐND | 4.700.000 |
|
28 | Thanh tra tỉnh | 6.144.985 |
|
29 | Sở Nội vụ | 24.098.469 |
|
1 | Giáo dục đào tạo (KP đào tạo lại * ) | 6.000.000 | (Chi tiết phụ lục số 15 đính kèm) |
2 | Sở Nội vụ | 5.645.799 |
|
| (Có BCĐ CCHCNN, BCĐ khác) | 100.000 |
|
3 | Quản lý hành chính (Đơn vị trực thuộc) | 11.948.028 |
|
| Tr đó: Quỹ thi đua khen thưởng | 7.000.000 |
|
4 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 504.642 |
|
30 | Ngành tư pháp | 9.761.330 |
|
1 | Sở tư pháp | 5.529.680 |
|
| (KP tuyên truyền PL; Công tác bồi thường nhà nước; XD, thẩm định, BH, KT, rà soát hệ thống hóa các VB QPPL; in hệ thống hóa VBQPPL... ) | 1.419.000 |
|
2 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 3.231.650 |
|
3 | Kinh phí tuyên truyền phổ biến giáo dục pháp luật | 1.000.000 | (Chi tiết phụ lục số 16 đính kèm) |
31 | Sở Thông tin truyền thông | 5.638.244 |
|
1 | Sở Thông tin truyền thông | 3.250.535 |
|
2 | SN thông tin và truyền thông (Tr đó: KP duy trì mạng điện tử liên thông 325 triệu) | 1.575.000 |
|
3 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 812.709 |
|
32 | Sở kế hoạch và đầu tư | 6.512.833 |
|
1 | Sở kế hoạch và đầu tư | 5.260.924 |
|
| (Có BCĐ CTMT, BCĐ khác) | 150.000 |
|
2 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 581.909 |
|
3 | KP giám sát và đánh giá đầu tư | 670.000 | (Chi tiết phụ lục số 12 đính kèm) |
33 | Sở Tài chính | 11.291.474 |
|
1 | Sở Tài chính | 8.952.518 |
|
2 | SN Tài chính | 700.000 |
|
3 | KP đánh giá TSCĐ và thanh tra giá | 1.200.000 |
|
4 | Đơn vị sự nghiệp trực thuộc | 438.956 |
|
34 | Ban quản lý các khu CN | 3.088.826 |
|
1 | Ban quản lý các khu CN | 3.088.826 |
|
35 | KP thực hiện cơ chế một cửa liên thông theo QĐ 746/QĐ-UBND tỉnh | 1.000.000 |
|
36 | KP thực hiện ĐA liên thông các thủ tục HC về đăng ký khai sinh, thường trú và cấp thẻ BHYT trẻ em dưới 6 tuổi | 300.000 |
|
37 | KP triển khai phần mềm QLTS công | 5.518.000 |
|
38 | Chi quản lý HCNN khác | 1.100.000 |
|
39 | Các ban của Đảng (VP Tỉnh ủy) | 65.757.615 |
|
40 | KP chính sách đảng, đối tượng LTCM (của Tỉnh ủy) | 28.000.000 |
|
41 | Tỉnh đoàn thanh niên | 8.427.336 |
|
1 | Giáo dục đào tạo | 750.000 |
|
2 | VP Tỉnh đoàn thanh niên | 3.590.063 |
|
3 | Đơn vị trực thuộc | 4.087.273 |
|
42 | UB Mặt trận tổ quốc (có KP lấy phiếu tín nhiệm; BCĐ cuộc vận động người VN dùng hàng VN; tuyên truyền, tập huấn chức sắc Tôn giáo...) | 4.917.896 |
|
43 | Hội nông dân | 2.912.061 |
|
44 | Hội phụ nữ | 3.978.372 |
|
45 | Hội cựu chiến binh | 2.030.615 |
|
* | Các hội và XH nghề nghiệp và HT khác | 18.079.349 |
|
46 | Liên minh HTX và DNNQD | 2.551.649 |
|
47 | Tỉnh hội đông y | 629.842 |
|
48 | Hội chữ thập đỏ | 2.182.457 |
|
| Tr. đó: Hoạt động của BCĐ Hiến máu tình nguyện 650 triệu đồng | 650.000 |
|
49 | Hội nhà báo (Tr đó : KP đại hội 200 triệu) | 939.853 |
|
50 | Liên hiệp các hội KHKT (Tr đó: KP Hội nghị đại biểu trí thức và Hội thi sáng tạo TTN nhi đồng 140 triệu) | 1.402.828 |
|
51 | Hội luật gia | 493.516 |
|
52 | Hội văn học nghệ thuật | 1.514.294 |
|
53 | Hội làm vườn | 541.831 |
|
54 | Hội người mù (KP đào tạo bồi dưỡng 200 triệu đồng) | 1.228.439 |
|
55 | Hội bảo trợ người khuyết tật và trẻ mồ côi (Tr đó: KP đào tạo bồi dưỡng 100 triệu, KP biểu dương người khuyết tật) | 972.640 |
|
56 | Câu lạc bộ Lê Quý Đôn | 300.000 |
|
57 | Hội cựu thanh niên XP (Tr đó: HT tổ chức các ngày lễ kỷ niệm trong năm là 100 triệu) | 557.000 |
|
58 | Hội nạn nhân DIOXIN (có KP tập huấn và KN thành lập Hội 100 triệu ) | 557.000 |
|
59 | Ban đại diện hội người cao tuổi tỉnh (Tr đó: báo người cao tuổi 277 triệu; HT kiểm tra giám sát Luật người cao tuổi và HT khác 60 triệu) | 485.000 |
|
60 | Hội khuyến học (có BCĐ xã hội học tập) | 593.000 |
|
61 | HT Viện kiểm sát nhân dân tỉnh | 250.000 |
|
62 | HT Tòa án nhân dân tỉnh | 200.000 |
|
63 | Hỗ trợ hội và BCĐ khác | 2.480.000 |
|
64 | SN khuyến học (HT thực hiện ĐA xã hội học tập theo QĐ1390/QĐ-UBND của tỉnh và Mô hình thí điểm thực hiện Quyết định 281/QĐ-TTg và KH 90/KH-BCĐ của BCĐ xây dựng XHHT ) | 200.000 |
|
65 | KP các mục tiêu và chi khác ngân sách tỉnh | 350.069.000 |
|
1 | PC dịch bệnh NN, HT giống, thuốc trừ cỏ, khác | 25.000.000 |
|
2 | Quỹ ủy thác ngân hàng chính sách (Thu hồi quỹ dự trữ) | 4.000.000 |
|
3 | Vốn quỹ hỗ trợ nông dân theo QĐ 673/QĐ-TTG | 1.000.000 |
|
4 | KP SN thực hiện đề án 06 (Tỉnh ủy) | 320.000 |
|
5 | KPSN hỗ trợ đối ứng vốn ODA | 8.000.000 | (Chi tiết phụ lục số 14 đính kèm) |
6 | KP hỗ trợ doanh nghiệp miễn giảm thủy lợi phí | 125.390.000 |
|
7 | Chi trợ giá | 10.000.000 |
|
8 | Chi quy hoạch | 5.000.000 |
|
9 | Kinh phí miễn giảm học phí theo NĐ 49/CP | 37.610.000 |
|
10 | Kinh phí hỗ trợ tiền ăn trẻ em 5 tuổi | 10.150.000 |
|
11 | KP thực hiện Quyết định 60/TTG và chế độ chính sách giáo dục khác | 20.021.000 |
|
12 | BHYT cho đối tượng thu hồi đất theo QĐ 11/QĐ-UBND của UBND tỉnh, BHTN | 6.317.000 |
|
13 | Hỗ trợ và bảo vệ đất trồng lúa theo Nghị định 42/CP | 32.527.000 |
|
14 | KP Đại hội Đảng các cấp | 10.000.000 |
|
15 | KP trích lập quỹ phòng chống tội phạm | 1.500.000 |
|
16 | KP mục tiêu phòng chống ma túy | 3.000.000 |
|
17 | Trang phục công an xã | 4.690.000 |
|
18 | Kinh phí vốn dự bị động viên | 13.000.000 |
|
19 | Trang phục dân quân tự vệ | 16.240.000 |
|
20 | Kinh phí hỗ trợ dự án, thiết bị tin học (TABMIS) | 2.000.000 |
|
21 | KP Hỗ trợ trang thiết bị trụ sở liên cơ | 7.000.000 |
|
22 | Kinh phí hỗ trợ bảo hộ an toàn vệ sinh lao động | 254.000 |
|
23 | KP chi an toàn giao thông | 3.600.000 |
|
24 | Kinh phí chi hỗ trợ khác | 2.000.000 |
|
25 | Kinh phí bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.450.000 |
|
DỰ TOÁN
BỔ SUNG NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 30/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của HĐND tỉnh khóa XV)
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Huyện, thành phố | Thu NSNN trên địa bàn | Tổng chi ngân sách huyện, thành phố | Tổng mức bổ sung ngân sách huyện, thành phố | Trong đó | ||
Tổng số | Ngân sách cấp huyện, cấp xã được hưởng | Bổ sung ngân sách huyện, thành phố | Bổ sung ngân sách xã, phường, thị trấn | ||||
1 | Hưng Hà | 181.339 | 166.879 | 662.589 | 495.710 | 326.299 | 169.411 |
2 | Đông Hưng | 144.825 | 134.006 | 609.850 | 475.844 | 300.325 | 175.519 |
3 | Quỳnh Phụ | 107.485 | 101.333 | 558.600 | 457.267 | 309.304 | 147.963 |
4 | Thái Thụy | 226.955 | 217.707 | 690.246 | 472.539 | 293.475 | 179.064 |
5 | Tiền Hải | 118.770 | 110.420 | 515.622 | 405.202 | 266.170 | 139.032 |
6 | Kiến Xương | 153.215 | 133.255 | 627.769 | 494.514 | 327.880 | 166.634 |
7 | Vũ Thư | 64.902 | 60.463 | 476.846 | 416.383 | 292.520 | 123.863 |
8 | Thành Phố | 1.307.109 | 517.826 | 595.853 | 328 |
| 328 |
9 | Mục tiêu TCCSVC giáo dục mầm non |
|
| 60.000 | 60.000 | 60.000 |
|
10 | KP tăng lương giáo dục cấp huyện |
|
| 25.000 | 25.000 | 25.000 |
|
11 | Quà tân binh nhập ngũ, bộ đội xuất ngũ |
|
| 6.800 | 6.800 | 6.800 |
|
12 | Hỗ trợ MMTB nông nghiệp, nông thôn |
|
| 20.000 | 20.000 | 20.000 |
|
13 | Giành nguồn KP tuyển dụng CBCC xã còn thiếu theo NĐ 92/CP |
|
| 6.425 | 6.425 |
| 6.425 |
14 | HT tổ chức, hộ gia đình, cá nhân SX lúa theo điều 11-NĐ 42/CP |
|
| 32.527 | 32.527 | 32.527 |
|
15 | Ngân sách thành phố bổ sung cho ngân sách xã, phường |
|
|
| 77.699 |
| 77.699 |
| Tr.đó: Bổ sung có mục tiêu cho NS xã, phường |
|
|
| 570 |
| 570 |
| Tổng cộng | 2.304.600 | 1.441.889 | 4.888.127 | 3.446.238 | 2.260.299 | 1.185.938 |
PHÂN BỔ KINH PHÍ TĂNG CƯỜNG CƠ SỞ VẬT CHẤT GIÁO DỤC NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV)
Đơn vị: Triệu đồng
Số TT | Đơn vị | Số phòng hỗ trợ | Số tiền hỗ trợ |
| TỔNG CỘNG | 265 | 60.000 |
A | GIÁO DỤC MẦM NON | 265 | 53.000 |
I | ĐÔNG HƯNG (4) | 34 | 6.800 |
1 | Hồng Việt | 10 | 2.000 |
2 | Lô Giang | 10 | 2.000 |
3 | Đông La | 10 | 2.000 |
4 | Đông Các | 4 | 800 |
II | TIỀN HẢI (5) | 32 | 6.400 |
1 | Tây Phong | 4 | 800 |
2 | Đông Hải | 8 | 1.600 |
3 | Đông Long | 4 | 800 |
4 | Tây Tiến | 4 | 800 |
5 | Nam Hà | 12 | 2.400 |
III | VŨ THƯ (4) | 34 | 6.800 |
1 | Việt Hùng | 11 | 2.200 |
2 | Song Lãng | 8 | 1.600 |
3 | Tân Lập | 8 | 1.600 |
4 | Vũ Vinh | 7 | 1.400 |
IV | KIẾN XƯƠNG (5) | 34 | 6.800 |
1 | Vũ Thắng | 9 | 1.800 |
2 | An Bình | 6 | 1.200 |
3 | Quang Bình | 8 | 1.600 |
4 | Vũ Hòa | 6 | 1.200 |
5 | Lê Lợi | 5 | 1.000 |
V | HƯNG HÀ (4) | 35 | 7.000 |
1 | Đoan Hùng | 9 | 1.800 |
2 | Chi Lăng | 9 | 1.800 |
3 | Duyên Hải | 9 | 1.800 |
4 | Nguyễn Tông Quai (xã Hòa Tiến) | 8 | 1.600 |
VI | THÁI THỤY (4) | 34 | 6.800 |
1 | Thụy Việt | 9 | 1.800 |
2 | Thụy Xuân | 8 | 1.600 |
3 | Thụy Dương | 9 | 1.800 |
4 | Thái Thọ | 8 | 1.600 |
VII | QUỲNH PHỤ (5) | 46 | 9.200 |
1 | Quỳnh Hội | 9 | 1.800 |
2 | An Vinh | 9 | 1.800 |
3 | Quỳnh Sơn | 9 | 1.800 |
4 | An Vũ | 9 | 1.800 |
5 | An Thái | 10 | 2.000 |
VIII | THÀNH PHỐ (2) | 16 | 3.200 |
1 | Sơn Ca | 6 | 1.200 |
2 | Hoa Sen | 10 | 2.000 |
B | CẤP TIỂU HỌC |
| 7.000 |
1 | Hỗ trợ trường Tiểu học Trà Giang, huyện Kiến Xương |
| 3.000 |
2 | Hỗ trợ trường Tiểu học Vũ Trung, Kiến Xương |
| 2.000 |
3 | Hỗ trợ trường Tiểu học Lê Hồng Phong, Thành Phố |
| 2.000 |
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN SỬA CHỮA LỚN NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 30/2014/NQ-HĐND ngày 05/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XV)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Tên đơn vị | Nội dung công việc được bố trí kinh phí | Số tiền |
1 | 2 | 3 | 4 |
| TỔNG CỘNG |
| 10.000 |
A/ | SỬA CHỮA NHÀ CỬA - VẬT KIẾN TRÚC |
| 8.150 |
I | Cơ quan QLNN |
| 2.870 |
1 | Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh | Sửa chữa cải tạo trụ sở làm việc | 150 |
2 | Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| 100 |
|
| Cải tạo cổng, dậu, tường bao cơ quan Sở |
|
|
| Nhà vệ sinh cơ quan (tòa nhà chính 5 tầng - thay thế mới thiết bị vệ sinh) |
|
3 | Sở Nông nghiệp và PTNT | Sơn sửa hệ thống cổng và tường rào sắt | 100 |
4 | Sở Giáo dục và Đào tạo | Sửa nhà vệ sinh 3 tầng; Cải tạo Trung tâm khảo thí: ngăn phòng, vôi ve. | 150 |
5 | Sở Xây Dựng | Sơn toàn bộ hệ thống cửa sổ nhà 3 tầng, sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ tầng 2 và 3, lắp dựng hệ thống thu lôi chống sét | 200 |
6 | Sở Thông tin và truyền thông | Thanh toán tồn tại di chuyển trạm biến áp | 120 |
7 | Sở Tài nguyên và Môi trường |
| 200 |
|
| Bảo dưỡng cầu thang thoát hiểm và các cửa thoát hiểm nhà làm việc 9 tầng | 50 |
|
| Sửa chữa, chống thấm mái nhà làm việc 9 tầng | 150 |
8 | Văn phòng Sở Giao thông vận tải | Sửa chữa hệ thống cửa sổ và tường dậu | 100 |
9 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội | Xây cổng và tường dậu | 350 |
10 | Ủy ban Mặt trận Tổ quốc | Thanh toán tồn tại năm 2014 và sơn hệ thống cổng và tường dậu | 150 |
11 | Sở Y tế | cải tạo phòng làm việc (khu nhà 3 tầng) phòng 1 cửa | 100 |
12 | Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh | Quét vôi, sửa hệ thống cửa, ốp tường, hệ thống điện, cấp nước | 200 |
13 | Đảng ủy khối Doanh nghiệp | Quét vôi, sửa hệ thống cửa, ốp tường, hệ thống điện, cấp nước | 200 |
14 | Ban Quản lý các KCN | Sửa chữa lớn nhà làm việc | 100 |
15 | Hội Văn học nghệ thuật |
| 200 |
|
| Sửa chữa sân, chống thấm nhà 2 tầng, kho lưu trữ và thay cánh cửa phòng làm việc |
|
|
| Thanh toán KLHT cải tạo, SC phòng làm việc, kho lưu trữ sách, cổng cơ quan, làm lán xe năm 2014 |
|
16 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | Ốp trần, bóc vữa sơn tường hội trường nhà 3 tầng và phòng làm việc của Lãnh đạo | 150 |
17 | Hội Nông dân tỉnh | Sơn lại tường mặt trước và mặt sau, hệ thống cửa nhà 4 tầng | 150 |
18 | Hội chữ thập đỏ | Cải tạo nhà VS và 1 phòng làm việc tầng 1, cải tạo sửa chữa HT cấp thoát nước nhà VS tầng 2, thay thế hệ thống cáp điện đầu nguồn từ cột và điểm đấu nối và sửa chữa hệ thống điện trong nhà, lát nền sân và sửa lại cổng bảo vệ, chuyển cửa phòng VS tầng 2 thành kho lưu trữ. | 150 |
II | Đơn vị sự nghiệp |
| 4.950 |
1 | Bệnh viện phong Văn Môn |
| 350 |
|
| Mua thiết bị: máy siêu âm, máy Laser |
|
|
| Sửa chữa nhà điều trị; phòng khám; lán để xe; cửa nhà văn hóa |
|
|
| Đường điện, cấp thoát nước |
|
2 | Bệnh viện Đa khoa Thái Ninh | Bảo trì, bảo dưỡng các HM công trình xây dựng xuống cấp và mối mọt | 200 |
3 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi | Nâng cấp sân bê tông, sửa chữa buồng tiêm | 200 |
4 | Bệnh viện Phụ sản |
| 450 |
|
| Cải tạo khu nhà đẻ tầng 2 | 200 |
|
| Cải tạo nhà mổ tầng 3 | 250 |
5 | Trung tâm Y tế dự phòng | Xây tường bao bảo vệ phía sau nhà và hệ thống thoát nước sân | 150 |
6 | Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản | Sơn tường nhà, cổng dậu, làm nhà xe, sửa nền nhà, sửa chữa một số phòng làm việc | 150 |
7 | Ban Quản lý DA nhà ở Sinh viên | Sửa chữa nhà 5 tầng | 100 |
8 | Trường Cao đẳng Văn hóa nghệ thuật |
| 150 |
|
| Cải tạo phòng học chuyên ngành |
|
|
| Cải tạo khu vệ sinh ký túc xá |
|
|
| Cải tạo sân trường và công trình phụ trợ |
|
9 | Đoàn Cải lương | Sửa chữa nhà cửa | 150 |
10 | Bảo tàng tỉnh | Sửa chữa nhà cửa | 100 |
11 | Nhà hát chèo | Sửa chữa nhà cửa | 150 |
12 | Nhà triển lãm thông tin | Sửa chữa nhà cửa | 100 |
13 | Trường năng khiếu TDTT | Thanh toán tồn tại sửa chữa nhà ăn học sinh (chưa nộp Quyết toán) | 50 |
14 | Thư viện Khoa học tổng hợp | Thanh toán tồn tại sửa chữa năm 2014 (chưa nộp Quyết toán) | 50 |
15 | Trường Chính trị Thái Bình | Cải tạo sửa chữa nhà làm việc giảng viên | 300 |
16 | Trung tâm Giáo dục LĐXH 05-06 | Sửa chữa tường dậu | 100 |
17 | Trung tâm Dịch vụ việc làm | Xây tường dậu, chống thấm và kính nhà 5 tầng, quyét vôi nhà 4 tầng | 150 |
18 | Trung tâm Điều dưỡng người có công | Sửa chữa nhà 3 tầng và hệ thống sân đường nội bộ cơ quan | 200 |
19 | Trung tâm Công tác xã hội và Bảo trợ xã hội | Trát lại nhà dậy nghề 2 tầng và thay cách cửa | 100 |
20 | Trường TC nghề cho người khuyết tật | Sửa chữa hệ thống mái tôn 4 khu nhà 3 tầng | 100 |
21 | Trung tâm chăm sóc và PHCN cho người khuyết tật | Sửa chữa mái tôn và lát nền nhà cấp cứu | 250 |
22 | Trung tâm Khảo nghiệm khuyến nông khuyến ngư | Sửa nhà lưới, khu vườn công nghệ phục vụ khảo nghiệm cây trồng và sửa chữa kho lạnh | 150 |
23 | Trường Trung cấp Nông nghiệp |
| 200 |
|
| Làm mái tôn nhà hiệu bộ |
|
|
| Làm sân nhà hiệu bộ |
|
|
| Sửa sân giảng đường |
|
|
| Sửa ký túc xá |
|
24 | Chi cục bảo vệ thực vật | Làm mái tôn chống dột, ốp trần và tường nhà làm việc đã bị ngấm | 200 |
25 | Chi cục dân số-KHHGĐ | Sửa chữa phòng làm việc lãnh đạo, sơn cửa, cổng dậu | 150 |
26 | Chi cục Thú y | Sửa chữa nhà làm việc trạm Hưng Hà | 50 |
27 | Chi cục An toàn VSTP | Sửa chữa hệ thống cấp nước, nền sân, lán xe | 100 |
28 | Hội Cựu chiến Binh | Xây dựng bể nước và hệ thống đường ống cấp nước | 50 |
29 | Hội Người mù | Sửa chữa 05 phòng học: trát lại tường, quét vôi ve | 100 |
30 | Ban Bảo vệ CSSK cán bộ tỉnh | Chống thấm mái nhà | 100 |
31 | Hội nạn nhân chất độc da cam - Dioxin | Sửa chữa nhà ăn tập thể | 100 |
32 | Trung tâm giám định Y khoa | Sửa chữa nhà để xe đạp, xe máy | 100 |
33 | Trường cao đẳng nghề | Sửa chữa nhà để xe CBGV và học sinh | 100 |
III | Đơn vị khác |
| 330 |
1 | Câu lạc bộ Lê Quý Đôn | Sửa chữa nhà sinh hoạt 2 tầng và nhà tập đa năng | 230 |
2 | Hội Làm vườn | Lát cầu thang, vôi ve, trát trần, tường, ốp trần tường, cửa phòng làm việc, mở rộng gara | 100 |
B/ | SỬA CHỮA XE Ô TÔ |
| 1.850 |
1 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | Xe ô tô biển KS số: 17B-0459 | 50 |
2 | Hội cựu chiến binh | Xe ô tô biển KS số: KC -54.55 | 50 |
3 | Hội Làm vườn | Xe ô tô biển KS số: 17B -0051 | 50 |
4 | Liên minh HTX | Xe ô tô biển KS số: 17B-0492 | 50 |
Xe ô tô biển KS số: 17B-0192 | 50 | ||
5 | Văn phòng Tỉnh ủy | Xe ô tô biển KS số: 17B-1827 | 50 |
Xe ô tô biển KS số: 17A-002.11 | 50 | ||
6 | Ban Tuyên giáo Tỉnh ủy | Xe ô tô biển KS số: 17B-2188 | 50 |
7 | Ban Tổ chức Tỉnh ủy | Xe ô tô biển KS số: 17B-1565 | 50 |
8 | Ủy ban kiểm tra Tỉnh ủy | Xe ô tô biển KS số: 17B-1289 | 50 |
9 | Ban Dân vận Tỉnh ủy | Xe ô tô biển KS số: 17B-1936 | 50 |
10 | Hội Bảo trợ người khuyết tật | Xe ô tô biển KS số: 17B-0306 | 50 |
11 | Ủy ban Mặt trận TQ | Xe ô tô biển KS số: 80 B 6499 | 50 |
12 | Hội Khuyến học | Xe ô tô biển KS số: 17B 0059 | 50 |
13 | Sở Tư pháp | Xe ô tô biển KS số: 17B 0555 | 50 |
14 | Sở Thông tin và truyền thông | Xe biển KS 17B 1187 | 50 |
Xe biển KS 17B 0504 | 50 | ||
15 | Chi cục văn thư lưu trữ | Xe ô tô biển KS số: 17A-000.27 | 50 |
16 | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | Xe ô tô biển KS số: 17B-1377 | 50 |
17 | Ban quản lý di tích | Xe ô tô biển KS số: 17B-000.25 | 50 |
18 | Trung tâm phát hành phim | Xe ô tô biển KS số: 17B-0392 | 50 |
19 | Bảo tàng tỉnh | Xe ô tô biển KS số: 17B-0198 | 50 |
20 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | Xe ô tô biển KS số: 17B-0229 | 50 |
21 | Chi cục Bảo vệ thực vật | Xe ô tô biển KS số: 17A- 002.18 | 50 |
22 | Trường TC Nông nghiệp | Xe ô tô biển KS số: 17B - 0445 | 50 |
23 | Chi cục phòng chống tệ nạn XH |
| 50 |
24 | Chi cục an toàn VSTP | Xe ô tô biển KS 17B 0375 | 50 |
25 | Trung tâm kiểm nghiệm DPMP,TP | Xe ô tô biển KS: 31A 0901 | 50 |
26 | Bệnh viện Phong da liễu Văn Môn | Xe ô tô biển KS: 17B 0165 | 50 |
27 | Trường trung cấp nghề XD | Xe ô tô biển KS: 17B 0532 | 50 |
28 | Văn phòng đoàn ĐBQH và HĐND | Xe ô tô biển KS 17B 0474 | 50 |
Xe ô tô biển KS 17B1168 | 50 | ||
29 | Ban Quản lý các KCN | Xe ô tô biển KS: 17B 0144 | 50 |
30 | Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh | Xe ô tô biển KS số: 17B 0667 | 50 |
Xe ô tô biển KS số: 80B 1854 | 50 | ||
Xe ô tô biển KS số: 17B 1567 | 50 | ||
Xe ô tô biển KS số: 17B 1738 | 50 | ||
|
|
|
|
PHỤ LỤC 01
PHÂN BỔ CHI TIẾT KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH BỐ TRÍ SẮP XẾP DÂN CƯ 2015
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục | Số tiền | Đơn vị thực hiện | Ghi chú |
1 | Kinh phí hỗ trợ di chuyển di dân | 300 | Chi cục Phát triển nông thôn |
|
2 | Kinh phí khảo sát địa bàn | 110 | Chi cục Phát triển nông thôn |
|
3 | Thanh toán Xây dựng cơ sở hạ tầng vùng đặc biệt khó khăn xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy | 220 | Chi cục Phát triển nông thôn |
|
4 | Nâng cấp tuyến đường khu dân cư từ cổng chợ thôn An Ký đến đầu làng An Ký Tây, xã Quỳnh Minh, huyện Quỳnh Phụ. | 430 | Chi cục Phát triển nông thôn |
|
5 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng vùng dân cư thôn Hổ Đội xã Thụy Lương, huyện Thái Thụy. (giai đoạn 2). | 1.940 | Chi cục Phát triển nông thôn |
|
| Tổng cộng: | 3.000 |
|
|
(Số tiền bằng chữ: Ba tỷ đồng chẵn).
PHỤ LỤC 02
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN NGƯ NĂM 2015
Đơn vị tính : Triệu đồng
STT | Nội dung chương trình | Kinh phí | Đơn vị thực hiện |
Phần 1 | Phân bổ chi tiết các chương trình khuyến nông khuyến ngư | 4.800 |
|
A | XÂY DỰNG MÔ HÌNH | 3.040 |
|
I | XÂY DỰNG MÔ HÌNH KHUYẾN NÔNG | 1.900 |
|
1 | Xây dựng mô hình sản xuất thử nghiệm một số giống lúa chất lượng thay thế Bắc thơm 7 (có bao tiêu sản phẩm ) | 100 | Công ty CP Tổng ct giống cây trồng Thái Bình |
2 | Xây dựng mô hình sản xuất lúa giống hàng hóa tại xã An Tràng - huyện Quỳnh Phụ góp phần phát triển sản xuất | 100 | Công ty CP Tổng ct giống cây trồng Thái Bình |
3 | Xây dựng mô hình trồng chuối Tây Thái Lan theo hướng hàng hóa | 100 | Trường TC Nông nghiệp Thái Bình |
4 | Bảo tồn và phát triển cây hòe nếp Thái Bình | 100 | Trường TC Nông nghiệp Thái Bình |
5 | Mô hình chuyển đổi cơ cấu lúa mùa với công thức luân canh: "Lúa xuân - dưa lê hè - xu hào chịu nhiệt - cây màu đông" | 200 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
6 | Xây dựng mô hình chuyển vụ lúa xuân, sang trồng dưa chuột bao tử với công thức luân canh: dưa chuột bao tử - dưa gang - lúa mùa sớm - dưa chuột bao tử | 100 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
7 | Xây dựng mô hình chuyển vụ lúa xuân, lúa mùa sang nhân giống ngô lai với công thức luân canh: ngô giống - dưa gang - ngô giống - cây vụ đông | 200 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
8 | Xây dựng mô hình chuyển vụ lúa xuân, sang trồng ngô ngọt với công thức luân canh: ngô ngọt - dưa gang - lúa mùa - cây vụ đông | 200 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
9 | Triển khai mô hình nhân giống khoai tây nguyên chủng từ nuôi cấy mô xuống các xã có kho bảo quản khoai tây, tạo vùng nguyên liệu khép kín, góp phần giải quyết vấn đề giống cho khoai tây vụ đông của tỉnh | 150 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
10 | Xây dựng mô hình chuyển đổi đất lúa, màu kém hiệu quả (cát cao) sang trồng thanh long ruột đỏ, tăng giá trị kinh tế | 100 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
11 | Xây dựng mô hình trồng cà chua lai trên gốc cà tím vụ xuân và vụ đông cho hiệu quả kinh tế cao | 50 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
12 | Xây dựng mô hình trồng thâm canh chuối tiêu hồng bằng giống nuôi cấy mô trong nông hộ | 50 | Hội làm vườn tỉnh Thái Bình |
13 | Xây dựng mô hình chuỗi sản xuất - tiêu thụ rau, quả an toàn | 100 | Chi cục QLCL nông lâm thủy sản |
14 | Xây dựng mô hình ủ thức ăn bằng phụ phẩm trong sản xuất nông nghiệp phục vụ chăn nuôi Trâu, Bò | 50 | Trường TC Nông nghiệp Thái Bình |
15 | Xây dựng mô hình chăn nuôi lợn nái F1 quy mô gia trại áp dụng quy trình thực hành chăn nuôi tốt. | 200 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
16 | Xây dựng mô hình tự sản xuất cám trong chăn nuôi gà đẻ trứng thương phẩm giầu hàm lượng OMEGAS3-DHA | 100 | Chi cục Phát triển nông thôn |
II | XÂY DỰNG MÔ HÌNH KHUYẾN NGƯ | 1.140 |
|
1 | Xây dựng mô hình thủy sản nuôi cá Song trong vùng chuyển đổi | 100 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
2 | Xây dựng mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng theo hướng VIETGAP | 50 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
3 | Xây dựng mô hình nuôi cá Vược tránh bão trong vùng nước lợ | 60 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
4 | Xây dựng mô hình chuỗi sản suất - tiêu thụ cá an toàn sinh học | 100 | Chi cục QLCL nông lâm thủy sản |
5 | Xây dựng mô hình nuôi cá Nheo Mỹ thương phẩm trong ao đất và nuôi lồng | 100 | Trung tâm giống thủy sản |
6 | Xây dựng mô hình quản lý tàu cá và phục vụ công tác tìm kiếm cứu hộ, cứu nạn sử dụng máy thông tin liên lạc tầm xa VX1700 | 100 | Chi cục Khai thác và BVNL thủy sản |
7 | Xây dựng mô hình bảo quản sản phẩm trên tàu cá bằng vật liệu Polyurethame (PU) | 50 | Chi cục Khai thác và BVNL TS |
8 | Xây dựng mô hình cải tiến lưới kéo đôi cho tàu khai thác hải sản xa bờ có công suất trên 500Cv | 50 | Chi cục Khai thác và BVNL TS |
9 | Xây dựng mô hình nuôi thương phẩm Chạch đồng trong ao đất | 50 | Hội nghề cá |
10 | Mô hình nuôi cá lăng chấm trong lồng trên sông | 100 | Chi cục Nuôi trồng thủy sản |
11 | Mô hình nuôi ngao thương phẩm bền vững | 300 | Chi cục Nuôi trồng thủy sản |
12 | Mô hình nuôi tôm thẻ chân trắng vụ hè thu | 80 | Doanh nghiệp tư nhân giống thủy sản Đông Minh |
B | TẬP HUẤN, TUYÊN TRUYỀN | 1.500 |
|
1 | Tập huấn Kỹ thuật sử dụng an toàn và hiệu quả, bảo quản, bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ cho các loại máy nông nghiệp | 100 | Trường TC Nông nghiệp Thái Bình |
2 | Tập huấn về chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ KNV cơ sở phục vụ chủ trương tái cơ cấu ngành | 150 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
3 | Tập huấn kỹ thuật nuôi trồng thủy sản nước ngọt. | 50 | Trung tâm giống thủy sản |
4 | Tập huấn kỹ thuật nuôi ngao và thủy sản bền vững, tuyên truyền văn bản pháp luật liên quan | 150 | Chi cục Nuôi trồng thủy sản |
5 | Tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ quản lý Hợp tác xã về hoạt động dịch vụ cung ứng và tiêu thụ sản phẩm tập trung thông qua Hợp tác xã nông nghiệp | 150 | Chi cục Phát triển nông thôn |
6 | Tập huấn Kỹ thuật sử dụng, bảo quản, bảo dưỡng và sửa chữa nhỏ cho các loại máy nông nghiệp; Huấn luyện về các biện pháp đảm bảo an toàn trong sử dụng máy nông nghiệp. | 100 | Chi cục Phát triển nông thôn |
7 | Tập huấn pháp lệnh khai thác và bảo vệ CTTL và áp dụng tiến bộ KHKT trong tưới tiêu cho cây rau màu hàng hóa | 50 | Chi cục Thủy lợi |
8 | Tập huấn mô hình liên kết sản xuất tiêu thụ theo chuỗi cho đội ngũ tuyên truyền viên Hội phụ nữ các cấp. | 50 | Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Thái Bình |
9 | Tập huấn xử lý rơm rạ sau thu hoạch bằng chế phẩm sinh học | 100 | Trung tâm tư vấn ứng dụng, phát triển khoa học nông nghiệp và môi trường |
10 | Tập huấn SRI (cấp mạ non, cấy 1-2 dảnh) ứng phó vụ xuân ấm, hạn | 200 | Chi cục Bảo vệ thực vật |
11 | Tập huấn kỹ thuật diệt chuột | 100 | Chi cục Bảo vệ thực vật |
12 | Tập huấn sâu bệnh trên ngô và rau màu phục vụ cho tái cơ cấu ngành nông nghiệp | 100 | Chi cục Bảo vệ thực vật |
13 | Tập huấn tuyên truyền về công tác thú y thủy sản | 100 | Chi cục Thú y |
14 | Làm chương trình khoa giáo chuyển giao TBKT và phổ biến chủ trương của Ngành về tái cơ cấu ngành nông nghiệp theo hướng bền vững và hiệu quả | 100 | Trung tâm Khảo nghiệm KNKN |
C | CHI KHÁC | 260 |
|
1 | Bẫy đèn theo dõi rày nâu, rày lưng trắng ở 8 huyện, TP | 100 | Chi cục Bảo vệ thực vật |
2 | Đánh dấu tàu cá hoạt động khai thác hải sản trên địa bàn tỉnh Thái Bình theo Nghị định 33 của Chính phủ | 70 | Chi cục Khai thác và BVNL TS |
3 | Thả vào thuỷ vực tự nhiên một số loài thủy sản Trắm đen, Trôi Việt, cá Vược đã bị cạn kiệt nhân ngày truyền thống nghề cá Việt Nam (1/4). | 30 | Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi TS |
3 | Quản lý, kiểm tra khuyến nông | 60 | Sở Nông nghiệp và PTNT |
Phần 2 | Xây dựng mô hình tái cơ cấu ngành nông nghiệp 2015 | 1.500 |
|
Phần 3 | Xây dựng mô hình chăn nuôi bò sữa 2015 | 1.350 |
|
| Tổng cộng | 7.650 |
|
Bằng chữ: Bảy tỷ sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn
PHỤC LỤC 03
PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN KHUYẾN CÔNG, KHUYẾN THƯƠNG NĂM 2015
Đơn vị tính: triệu đồng
STT | Tên dự án | Đơn vị thực hiện dự án | Địa điểm thực hiện | Mục tiêu của dự án | Kinh phí |
| VỐN KHUYẾN CÔNG |
|
|
| 2.700 |
A | Các huyện, Thành phố |
|
|
| 955 |
I | Huyện Thái Thụy |
|
|
| 120 |
1 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong sản xuất may mũ giầy xuất khẩu | Công ty CP sản xuất và Thương mại tổng hợp Hưng Long Thịnh | xã Thái Phúc, huyện Thái Thụy | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong sản xuất may mũ giầy xuất khẩu | 60 |
2 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào sản xuất máy may công nghiệp | Công ty TNHH may Gia Nguyễn | xã Thụy Phúc, huyện Thái Thụy | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào sản xuất máy may công nghiệp | 60 |
II | Huyện Quỳnh Phụ |
|
|
| 120 |
1 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dệt chiếu cói bằng máy | Cơ sở chiếu cói Nguyễn Mạnh Tường | Thôn Vũ Hạ, xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dệt chiếu cói bằng máy | 60 |
2 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dệt chiếu cói bằng máy | Cơ sở chiếu cói Vũ Ngọc Văn | Thôn Vũ Hạ, xã An Vũ, huyện Quỳnh Phụ | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dệt chiếu cói bằng máy | 60 |
III | Huyện Tiền Hải |
|
|
| 50 |
1 | Đào tạo lao động sản xuất sứ thủy tinh | Công ty sứ Hải Giang | Khu Công nghiệp Tiền Hải | Đào tạo lao động nghề sứ thủy tinh | 50 |
IV | Huyện Vũ Thư |
|
|
| 120 |
1 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dây chuyền may xuất khẩu | Công ty TNHH may Hương Liên | Cụm CN xã Nguyên Xá, huyện Vũ Thư | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dây chuyền may xuất khẩu | 60 |
2 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dây chuyền sản xuất bánh kẹo | Công ty TNHH sản xuất XNK bánh kẹo Bảo Hưng | xã Minh Quang, huyện Vũ Thư | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dây chuyền sản xuất bánh kẹo | 60 |
V | Huyện Kiến Xương |
|
|
| 125 |
1 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong nghề chạm bạc | Công ty TNHH Thiên Thanh | xã Lê Lợi, huyện Kiến Xương | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong nghề chạm bạc | 40 |
2 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong nghề chạm bạc | Cơ sở Nguyễn Văn Phưởng | xã Hồng Thái, huyện Kiến Xương | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong nghề chạm bạc | 40 |
3 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dệt lưới | Cơ sở Trần Văn Liết | xã Minh Tân, huyện Kiến Xương | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến vào trong dệt lưới | 45 |
VI | Huyện Hưng Hà |
|
|
| 120 |
1 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong dây chuyền may xuất khẩu | Công ty TNHH Yến Thịnh | xã Minh Hòa, huyện Tiền Hải | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong dây chuyền may xuất khẩu | 60 |
2 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong dây chuyền may xuất khẩu | Công ty TNHH Châu Minh | xã Thái Phương, huyện Hưng Hà | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong dây chuyền may xuất khẩu | 60 |
VII | Thành phố Thái Bình |
|
|
| 150 |
1 | Chuyển giao công nghệ sản xuất sản phẩm nội thất mây nhựa | Công ty TNHH sản xuất TMDV X&T | Thôn Kìm, xã Vũ Lạc, thành phố Thái Bình | Chuyển giao công nghệ sản xuất sản phẩm nội thất mây nhựa | 60 |
2 | Chuyển giao công nghệ sản xuất máy thổi chai, lọ nhựa | HTX thủy tinh Trà Vinh | Lô C, CCN Trần Lãm, phường Trần Lãm, tp Thái Bình | Chuyển giao công nghệ sản xuất máy thổi chai, lọ nhựa | 30 |
3 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm cửa nhựa lõi thép, nhôm kệ kính cao cấp phục vụ xây dựng và nội thất | Công ty TNHH chế biến lâm sản Việt Hà Anh | Tổ 2, xã Vũ Chính, thành phố Thái Bình | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong sản xuất các sản phẩm cửa nhựa lõi thép, nhôm kệ kính cao cấp phục vụ xây dựng và nội thất | 60 |
VIII | Huyện Đông Hưng |
|
|
| 150 |
1 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong sản xuất gạch không nung cốt liệu cho năng suất, chất lượng, hiệu quả cao | Công ty CP Phú Mạnh Hưng | Cụm CN Đông La, huyện Đông Hưng | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong sản xuất gạch không nung cốt liệu cho năng suất, chất lượng, hiệu quả cao | 60 |
2 | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong sản xuất đồ nhựa gia dụng đáp ứng yêu cầu của thị trường | Công ty TNHH Thảo Vương | xã Phú Châu, huyện Đông Hưng | Hỗ trợ ứng dụng máy móc, thiết bị tiên tiến trong sản xuất đồ nhựa gia dụng đáp ứng yêu cầu của thị trường | 60 |
Lược đồ văn bản
- 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.