📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 285/2020/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 285/2020/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

📄 Số hiệu: 285/2020/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 10/07/2020

Thuộc tính văn bản

Số hiệu285/2020/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýTrần Quốc Toản — Chủ tịch
Ngày ban hành10/07/2020
Ngày hiệu lực20/07/2020
Ngày hết hiệu lực09/12/2025

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 285/2020/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HƯNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 285/2020/NQ-HĐND Hưng Yên, ngày 10 tháng 7 năm 202^^ pháp^

Thời gian ký:

NGHỊ QỊƯYẾT 20.08.2020

Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên +07:00

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVI, KỲ HỌP THÚ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giả ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Thuỷ lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: sổ 177/20Ỉ3/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá; so 149/2016/NĐ-CP ngày 11 thảng 11 năm 2016 sửa đôi, bo sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013; Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 quy định chi tiết về giá sản phâm, dịch vụ thuỷ lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi;

Căn cứ Thông tư sổ 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định phương pháp định giả chung đối với hàng hoả dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTC ngày 18 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chỉnh quy định khung giá sản phấm, dịch vụ thủy lợi khác;

Xét Tờ trình sổ 89/TTr-UBND ngày 07 tháng 7 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh vê việc ban hành quy định giá cụ thế sản phàm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra sổ 3Ỉ4/BC-KTNS ngày 07 thảng 7 năm 2020 của Ban Kinh tế Ngân sách Hội đồng nhân dân tình; ý kiến thảo luận và kêt quả biếu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

QƯYÉT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

  1. Nghị quyết này quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác đối với công trình thủy lợi sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hung Yên.
  2. Đôi với công trình thủy lợi được đầu tư xây dựng theo hình thức đối tác công tư và công trình thủy lợi đầu tư xây dựng không sử dụng vốn nhà nước không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết này.

Điều 2. Đối tuợng áp dụng

  1. Tô chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có liên quan đến quản lý khai thác công trình thủy lợi.
  2. Cơ quan, đơn vị có liên quan đến quản lý nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
  3. Các tô chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Giá sản phẩm, dịch vụ thủy lọi khác

  1. Giá cụ thê sản phâm, dịch vụ thủy lợi khác:

TT | Sản phẩm, dịch vụ thuỷ lọi khác | Đon vị tính • | Giá cụ thễ •

1 | Tiêu nước khu công nghiệp bao gồm cả các nhà máy công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế và khu công nghệ cao | Đồng/ha/lưu vực tiêu/năm | 1.632.500

  1. Giá cụ thế sản phấm, dịch vụ thủy lợi khác tại Khoản 1 Điều này là giá sản phẩm, dịch vụ đã bao gồm thuế giả trị gia tăng theo quy định của pháp luật thuế hiện hành và được xác định trong điều kiện thời tiết bình thường (không có thiên tai, hỏa hoạn và điều kiện bất thường khác).

Điều 4. Quản lý và sử dụng tiền thu được từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thúy lợi khác

  1. Khi thu tiền sừ dụng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác; đơn vị cung ứng dịch vụ phải lập, sử dụng hóa đơn theo quy định của pháp luật hiện hành về hóa đơn bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ.
  2. Nguồn thu từ cung ứng sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác sau khi thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật thì phân còn lại được để lại đơn vị sử dụng theo quy định của pháp luật.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

  1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đông nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cử chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyêt này được Hội đông nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XVI, Kỳ họp thứ Mười hai thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 20 tháng 7 nãm 2020./. ■

Nơi nhận: ỉr

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Văn phòng Quốc hội;
  • Văn phòng Chính phủ;
  • Ban Công tác đại biểu thuộc UBTVQH;
  • Bộ Tài chính;
  • Bộ NN và PTNT;
  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
  • Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
  • Thường trực HĐND, UBND tỉnh;
  • ủy ban MTTQ Việt Nam tình;
  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
  • Các vị đại biểu Hội đồng nhân dàn tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;
  • Văn phòng: Tình ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • Thường trực HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố;
  • Sờ Tư pháp (CSDLQG về pháp luật);
  • Cồng Thông tin điện tử tỉnh Hưng Yên;

CHỦ TỊCH

Trần Quốc Toản

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 285/2020/NQ-HĐND Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số hiệu:
285/2020/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
10/07/2020
Người ký:
Trần Quốc Toản
Ngày hiệu lực:
20/07/2020
Ngày hết hiệu lực:
09/12/2025
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản