📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

📄 Số hiệu: 28/2023/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế📅 07/12/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu28/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Người kýLê Trường Lưu — Chủ tịch
Ngày ban hành07/12/2023
Ngày hiệu lực17/12/2023

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ_____________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________

Số: 28/2023/NQ-HĐND | Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 12 năm 2023

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 13 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 12757/TTr-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu, đơn vi tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

a) Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định về mức thu, đơn vị tính phí; người nộp phí; cơ quan thu phí; trường hợp được miễn phí; chế độ kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

b) Đối tượng áp dụng

Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác liên quan trong việc thu, quản lý phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

2. Mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản

a) Mức thu, đơn vị tính

TT | Loại khoáng sản | Đơn vị tính (tấn/m3 khoáng sản nguyên khai) | Mức thu (đồng)

I | Quặng khoáng sản kim loại

1 | Quặng sắt | Tấn | 60.000

2 | Quặng ti-tan (titan) | Tấn | 70.000

3 | Quặng vàng | Tấn | 270.000

4 | Quặng đất hiếm | Tấn | 60.000

5 | Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc | Tấn | 270.000

6 | Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng- ti-moan (antimon) | Tấn | 50.000

7 | Quặng chì, quặng kẽm | Tấn | 270.000

8 | Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) | Tấn | 60.000

9 | Quặng khoáng sản kim loại khác | Tấn | 30.000

II | Khoáng sản không kim loại

1 | Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình | m3 | 2.000

2 | Đá, sỏi

2.1 | Sỏi | m3 | 9.000

2.2 | Đá

2.2.1 | Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) | m3 | 90.000

2.2.2 | Đá làm vật liệu xây dựng thông thường | m3 | 7.500

3 | Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) | m3 | 6.750

4 | Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.1 Mục này) | m3 | 70.000

5 | Cát vàng | m3 | 7.500

6 | Cát trắng | m3 | 10.500

7 | Các loại cát khác | m3 | 6.000

8 | Đất sét, đất làm gạch, ngói | m3 | 3.000

9 | Sét chịu lửa | Tấn | 30.000

10 | Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) | m3 | 45.000

11 | Cao lanh | Tấn | 5.800

12 | Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật | Tấn | 30.000

13 | Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) | Tấn | 30.000

14 | Than gồm: - Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò - Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên - Than nâu, than mỡ - Than khác | Tấn | 10.000

15 | Cuội, sạn | m3 | 9.000

16 | Các loại đất khác | m3 | 2.000

17 | Phen - sờ - phát (felspat) | Tấn | 4.600

18 | Nước khoáng thiên nhiên | m3 | 3.000

19 | Các khoáng sản không kim loại khác | Tấn | 30.000

b) Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại điểm a khoản 2 Điều này.

3. Người nộp phí; cơ quan thu phí; trường hợp được miễn phí; chế độ kê khai, nộp, quản lý và sử dụng

a) Người nộp phí

Tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản. Tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản nhỏ, lẻ bán cho tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua và tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua cam kết chấp thuận bằng văn bản về việc kê khai, nộp phí thay cho tổ chức, cá nhân khai thác thì tổ chức, cá nhân làm đầu mối thu mua là người nộp phí.

b) Cơ quan thu phí

Cơ quan Thuế (Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế và các Chi cục Thuế trực thuộc Cục Thuế tỉnh Thừa Thiên Huế).

c) Các trường hợp được miễn phí: thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

d) Chế độ kê khai, nộp, quản lý và sử dụng phí

Việc kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định của pháp luật về quản lý thuế. Việc quản lý và sử dụng phí thực hiện theo quy của Luật Ngân sách nhà nước.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 12 năm 2023./.

CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 28/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu:
28/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
07/12/2023
Người ký:
Lê Trường Lưu
Ngày hiệu lực:
17/12/2023
Tình trạng hiệu lực:
Còn hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản