Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 28/2020/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Tiến Thành — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 29/09/2020 |
| Ngày hiệu lực | 09/10/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 28/2020/NQ-HĐND
Thái Bình, ngày 29 tháng 9 năm 2020
NGHỊ QUYẾT
Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVI KỲ HỌP GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật cỏ liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 nam 2017 của Chỉnh phủ sửa đoi, bổ sung một số Nghị định quy định chỉ tiết thỉ hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày 29 tháng 9 năm 2020 cùa ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án có sử dụng đất trồng lúa vào các mục đích khác trên địa bàn tỉnh Thái Bĩnh năm 2020; Báo cảo thẩm tra sổ 33/BC-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 13,44 ha đất trồng lúa để thực hiện 07 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2020 (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biêu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XVI Kỳ họp giải quyết công việc phát sinh đột xuất thông qua ngày 29 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 09 tháng 10 năm 2020.
Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chính phủ; Bộ Tài chính; Bộ Tài nguyên và Môi trường; Cục Kiểm tra vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư Thường trực Tỉnh ủy; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; ủy ban nhân dân tỉnh; Các Ban của Hội đồng nhân dân tính; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Các sở, ban, ngành thuộc tĩnh; Thường trực Huyện ủy, Thành ủy; Thường trực Hội đông nhân dân huyện, thành phố; ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Báo Thái Bình; Công báo tĩnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Lưu: VTVP. | CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tiến Thành |
DANH MỤC CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRỒNG LÚA ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH NĂM 2020
(Kèm theo nghị quyết số 28/2020/NQ-HĐND ngày 29 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tinh Thái Bình)
TT | Tên dự án | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đắt sử dụng (ha) | |||||
Xứ đồng, thôn, xóm, tỗ dân phổ | Xã, phương, thị trấn | Huyện, thành phố | Tỗng điện tích | Trong đó lấy từ loại đẩt | |||||
Trồng lúa | Đất ở | Đất khác | |||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (3) | (3) | (7) | (8) | (9) | (10) |
I | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,12 | 0,12 | |||||
1 | Quy hoạch nhà bia tường niệm đại tướng Hùng Quang Cảo | DVH | thôn Thượng Thọ | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 0,12 | 0,12 | ||
II | Đất cụm công nghiệp | SKN | 9,20 | 9,20 | |||||
2 | Cụm công nghiệp Tam Quang | SKN | Tam Quang | Vũ Thư | 9,20 | 9,20 | |||
III | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,71 | 1,59 | 0,12 | ||||
3 | Trung tâm Đăng kiểm | TMD | khu vực đường tránh | TT Kiến Xương | Kiến Xương | 1,52 | 1,44 | 0,08 | |
4 | Dự án đầu tư xây dựng cửa hàng xăng dầu xã Hồng Lĩnh - Công ty TNHH MTV xăng dầu Thái Bình | TMD | thôn Vũ Đông | Hồng Lĩnh | Hưng Hà | 0,19 | 0,15 | 0,04 | |
IV | Đất xây dựng cơ sử giáo dục - đào tạo | DGD | 1,63 | 1,63 | |||||
5 | Quy hoạch mở rộng Trường Mầm non | DGD | thôn Hưng Đạo | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 1,30 | 1,30 | ||
6 | Quy hoạch mở rộng Trường Tiểu học - Trung học cơ sở (điểm sử dụng đất THCS) | DGD | thôn Hưng Đạo, Đức Chính | Quỳnh Thọ | Quỳnh Phụ | 0,33 | 0,33 | ||
V | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 1,02 | 0,90 | 0,12 | ||||
7 | Quy hoạch đền Năm thôn | DDT | thôn An Khoái | Châu Sơn | Quỳnh Phụ | 1,02 | 0,90 | 0,12 | |
Tổng | 13,68 | 13,44 | 0,24 | ||||||
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.