Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 27/2013/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định |
| Người ký | Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/12/2013 |
| Ngày hiệu lực | 21/12/2013 |
| Ngày hết hiệu lực | 18/12/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
trên địa bàn tỉnh Bình Định
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 7
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội điều chỉnh, bổ sung Thông tư¬ liên bộ số 14/TTLB ngày 30 tháng 9 năm1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động Th¬ương Binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí (TTLT03); Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước (TTLT 04); Quyết định số 1223/QĐ-BYT ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Bộ Y tế về việc đính chính Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 4 về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định;
Sau khi xem xét Tờ trình số 114/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 28/BC-VHXH ngày 29 tháng 11 năm 2013 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 1 của Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh:
a. Tổng số các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: 2.238 dịch vụ (trong đó: giữ nguyên 1.378 dịch vụ, điều chỉnh 827 dịch vụ, bổ sung 33 dịch vụ), bao gồm:
- Giá thu các dịch vụ Khám bệnh, kiểm tra sức khỏe, ngày giường bệnh quy định tại phần A, B của TTLT 04, gồm 15 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 1 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm quy định tại phần C (trừ Mục C4) của TTLT 04, gồm 337 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 135 dịch vụ, điều chỉnh 197 dịch vụ và bổ sung 05 dịch vụ (Phụ lục 2 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật còn lại quy định tại Mục C4 của TTLT 04, gồm 874 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 317 dịch vụ, điều chỉnh 548 dịch vụ và bổ sung 09 dịch vụ (Phụ lục 3 kèm theo);
- Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ kỹ thuật đã được Bộ y tế phê duyệt thực hiện nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 11 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 04 dịch vụ và bổ sung 07 dịch vụ (Phụ lục 4 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu và dịch vụ khác, gồm 5 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 5 kèm theo);
- Giá thu tạm thời đối với các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh được phê duyệt thực hiện tại trạm y tế nhưng chưa có khung giá quy định trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 22 dịch vụ, giữ nguyên giá thu đã ban hành tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh (Phụ lục 6 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo TTLT 03, gồm 920 dịch vụ; trong đó: Giữ nguyên 837 dịch vụ, điều chỉnh 82 dịch vụ và bổ sung 01 dịch vụ (Phụ lục 7 kèm theo);
- Giá thu các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được phê duyệt thực hiện nhưng chưa có trong TTLT 03 và TTLT 04, gồm 54 dịch vụ, trong đó: giữ nguyên 43 dịch vụ, bổ sung 11 dịch vụ (Phụ lục 8 kèm theo).
b. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh nêu tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 theo TTLT 04 được tính theo hạng bệnh viện/đơn vị sự nghiệp y tế và trạm y tế: Thực hiện giảm tỷ lệ như quy định tại Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Các nội dung khác không nêu tại Nghị quyết này: Vẫn giữ nguyên và thực hiện theo Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiện tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XI, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định./.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Tùng
PHỤ LỤC 1:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN A, B
(Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT
TT theo TTLT 04
TT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức giá thu
Ghi chú
Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04
Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND
Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04
PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1
1
A1
KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA
Việc xác định và tính số lần khám bệnh theo quy định của Bộ Y tế.
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
20.000
15.000
75
2
Bệnh viện hạng II
15.000
12.000
80
3
Bệnh viện hạng III
10.000
9.000
90
4
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực
7.000
5.000
71
5
Trạm y tế xã
5.000
4.500
90
2
A2
HỘI CHẨN ĐỂ XÁC ĐỊNH CA BỆNH KHÓ (CHUYÊN GIA/CA)
Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
Bệnh viện hạng I
200.000
140.000
70
Bệnh viện hạng II
200.000
120.000
60
Bệnh viện hạng III
200.000
100.000
50
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực
200.000
90.000
45
3
A3
KHÁM, CẤP GIẤY CHỨNG THƯƠNG, GIÁM ĐỊNH Y KHOA (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X-QUANG)
Bệnh viện hạng I
100.000
80.000
80
Bệnh viện hạng II
100.000
75.000
75
Bệnh viện hạng III
100.000
70.000
70
4
A4
KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN LAO ĐỘNG, LÁI XE, KHÁM SỨC KHỎE ĐỊNH KỲ (KHÔNG KỂ XÉT NGHIỆM, X-QUANG)
Bệnh viện hạng I
100.000
80.000
80
Bệnh viện hạng II
100.000
70.000
70
Bệnh viện hạng III
100.000
65.000
65
5
A5
KHÁM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN CHO NGƯỜI ĐI XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
Bệnh viện hạng I
300.000
210.000
70
2
PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
6
B2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có)
Giá ngày giường điều trị tại phần B này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú.
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
150.000
90.000
60
2
Bệnh viện hạng II
100.000
60.000
60
3
Bệnh viện hạng III
70.000
45.000
64
B3
Ngày giường bệnh Nội khoa:
7
B3.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
80.000
50.000
63
2
Bệnh viện hạng II
65.000
40.000
62
3
Bệnh viện hạng III
40.000
25.000
63
8
B3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-mũi-Họng, Mắt, RăngHàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
70.000
40.000
57
2
Bệnh viện hạng II
50.000
30.000
60
3
Bệnh viện hạng III
35.000
25.000
71
9
B3.3
Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
50.000
30.000
60
2
Bệnh viện hạng II
35.000
20.000
57
3
Bệnh viện hạng III
25.000
15.000
60
B4
Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng;
10
B4.1
Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
145.000
100.000
69
2
Bệnh viện hạng II
120.000
80.000
67
11
B4.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
120.000
75.000
63
2
Bệnh viện hạng II
80.000
50.000
63
3
Bệnh viện hạng III
60.000
50.000
83
12
B4.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
95.000
50.000
53
2
Bệnh viện hạng II
75.000
40.000
53
3
Bệnh viện hạng III
50.000
35.000
70
13
B4.4
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I
75.000
40.000
53
2
Bệnh viện hạng II
50.000
30.000
60
3
Bệnh viện hạng III
35.000
25.000
71
14
B5
Các phòng khám đa khoa khu vực
20.000
13.000
65
15
B6
Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã
12.000
8.000
67
PHỤ LỤC 2:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH PHẦN C (TRỪ C4)
(Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT
TT theo TTLT 04
TT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức giá thu
Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04
Ghi chú
Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04
Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND
Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 điều chỉnh lần này
Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 bổ sung lần này
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C1
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1
SIÊU ÂM:
1
3
1
Siêu âm
35.000
34.000
97
C1.2
CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1
CHỤP X-QUANG CÁC CHI
2
7
1
Các ngón tay hoặc ngón chân
36.000
28.000
78
3
8
2
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)
36.000
28.000
78
4
9
3
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
42.000
33.000
79
5
10
4
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)
36.000
28.000
78
6
11
5
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế)
42.000
33.000
79
7
12
6
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)
42.000
33.000
79
8
13
7
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
42.000
33.000
79
9
14
8
Khung chậu
42.000
33.000
79
C1.2.2
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
10
15
1
Xương sọ (một tư thế)
36.000
28.000
78
11
16
2
Xương chũm, mỏm châm
36.000
28.000
78
12
17
3
Xương đá (một tư thế)
36.000
27.000
75
13
18
4
Khớp thái dương-hàm
36.000
27.000
75
14
19
5
Chụp ổ răng
36.000
27.000
75
C1.2.3
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
15
20
1
Các đốt sống cổ
36.000
28.000
78
16
21
2
Các đốt sống ngực
42.000
33.000
79
17
22
3
Cột sống thắt lưng-cùng
42.000
33.000
79
18
23
4
Cột sống cùng-cụt
42.000
33.000
79
19
24
5
Chụp 2 đoạn liên tục
42.000
33.000
79
20
25
6
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối
36.000
28.000
78
C1.2.4
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
21
26
1
Tim phổi thẳng
42.000
33.000
79
22
27
2
Tim phổi nghiêng
42.000
33.000
79
23
28
3
Xương ức hoặc xương sườn
42.000
33.000
79
C1.2.5
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
24
29
1
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
42.000
33.000
79
25
30
2
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
395.000
304.000
77
26
31
3
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
385.000
296.000
77
27
32
4
Chụp bụng không chuẩn bị
42.000
33.000
79
28
33
5
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
87.000
65.000
75
29
34
6
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
102.000
70.000
69
30
35
7
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
142.000
95.000
67
C1.2.6
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
31
36
1
Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)
265.000
185.000
70
32
37
2
Chụp tủy sống có tiêm thuốc
295.000
200.000
68
33
38
3
Chụp vòm mũi họng
42.000
32.000
76
34
39
4
Chụp ống tai trong
42.000
32.000
76
35
40
5
Chụp họng hoặc thanh quản
42.000
32.000
76
36
41
6
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)
500.000
500.000
100
37
42
7
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)
870.000
870.000
100
38
43
8
Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA)
5.100.000
3.927.000
77
Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
39
44
9
Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA
5.100.000
4.000.000
78
40
45
10
Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA
6.000.000
4.620.000
77
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật
41
46
11
Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA
8.250.000
6.352.000
77
42
47
12
Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…)
8.300.000
6.391.000
77
43
48
13
Chụp, nút dị dạng và các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA (Phình động mạch não, dị dạng thông động tĩnh mạch (AVM), thông động mạch cảnh xoang hang (FCC), thông động tĩnh mạch màng cứng (FD), mạch tủy, hẹp mạch, lấy huyết khối...)
8.850.000
6.814.000
77
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng nong, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật, hút huyết khối
44
49
14
Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)
2.300.000
1.771.000
77
Chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt: Kim chọc, xi măng, các vật liệu bơm, chất gây tắc
45
50
15
Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA
2.800.000
2.500.000
89
Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông
46
51
16
Chụp X-quang số hóa 1 phim
58.000
57.000
98
47
52
17
Chụp X-quang số hóa 2 phim
83.000
63.000
76
48
53
18
Chụp X-quang số hóa 3 phim
108.000
83.000
77
49
54
19
Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa
305.000
210.000
69
50
55
20
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
465.000
358.000
77
51
56
21
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR)
420.000
290.000
69
52
57
22
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
155.000
106.000
68
53
58
23
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
155.000
106.000
68
54
59
24
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
195.000
136.000
70
55
60
25
Chụp tủy sống có thuốc cản quang
415.000
290.000
70
C2
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
56
65
1
Thông đái
64.000
55.000
86
Bao gồm cả sonde
57
66
2
Thụt tháo phân
40.000
36.000
90
58
67
3
Chọc hút hạch hoặc u
58.000
50.000
86
Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
59
68
4
Chọc hút tế bào tuyến giáp
74.000
65.000
88
60
69
5
Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi
97.000
80.000
82
61
70
6
Chọc rửa màng phổi
130.000
110.000
85
62
71
7
Chọc hút khí màng phổi
86.000
75.000
87
63
72
8
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
54.000
45.000
83
64
73
9
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)
117.000
100.000
85
65
74
10
Nong niệu đạo và đặt thông đái
145.000
130.000
90
Bao gồm cả sonde
66
75
11
Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)
125.000
50.000
40
67
76
12
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)
460.000
450.000
98
68
80
16
Sinh thiết da
80.000
55.000
69
69
81
17
Sinh thiết hạch, u
130.000
90.000
69
70
82
18
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)
110.000
77.000
70
71
83
19
Sinh thiết màng phổi
335.000
230.000
69
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
72
85
21
Nội soi ổ bụng
575.000
442.000
77
73
86
22
Nội soi ổ bụng có sinh thiết
675.000
519.000
77
Bao gồm cả kim sinh thiết
74
87
23
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết
148.000
113.000
76
75
88
24
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.
220.000
169.000
77
76
89
25
Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết
185.000
142.000
77
77
90
26
Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết
265.000
204.000
77
78
91
27
Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết
120.000
92.000
77
79
92
28
Nội soi trực tràng có sinh thiết
195.000
150.000
77
80
93
29
Nội soi bàng quang không sinh thiết
330.000
254.000
77
81
94
30
Nội soi bàng quang có sinh thiết
410.000
315.000
77
82
95
31
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…
680.000
523.000
77
Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
83
96
32
Nội soi phế quản ống mềm gây tê
575.000
442.000
77
84
98
34
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
500.000
450.000
90
Bao gồm cả ống kendan
85
99
35
Mở khí quản
565.000
500.000
88
Bao gồm cả Canuyn
86
100
36
Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
465.000
300.000
65
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
87
101
37
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản
730.000
562.000
77
Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
88
103
39
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng
1.030.000
900.000
87
Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
89
104
40
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng
840.000
800.000
95
Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
90
105
41
Thở máy (01 ngày điều trị)
420.000
350.000
83
91
106
42
Đặt nội khí quản
415.000
300.000
72
92
108
44
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
290.000
261.000
90
Bao gồm cả bong bóng dùng nhiều lần
93
109
45
Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)
1.600.000
1.000.000
63
94
110
46
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
950.000
650.000
68
Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
95
111
47
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
87.000
59.000
68
96
112
48
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
104.000
100.000
96
97
115
51
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (dùng một lần)
470.000
400.000
85
Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
98
116
52
Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
900.000
630.000
70
99
117
53
Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật
2.240.000
1.900.000
85
100
118
54
Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp
570.000
300.000
53
101
119
55
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
720.000
650.000
90
Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
102
120
56
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
220.000
200.000
91
103
121
57
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm
80.000
56.000
70
104
122
58
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính
820.000
570.000
70
Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
105
123
59
Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)
1.330.000
1.100.000
83
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
106
124
60
Chôn chỉ (cấy chỉ)
115.000
75.000
65
107
125
61
Châm (các phương pháp châm)
48.000
36.000
75
108
126
62
Điện châm
50.000
45.000
90
109
127
63
Thuỷ châm(không kể tiền thuốc)
25.000
20.000
80
110
128
64
Xoa bóp bấm huyệt
28.000
21.000
75
111
129
65
Hồng ngoại
23.000
20.000
87
112
130
66
Điện phân
24.000
21.000
88
113
131
67
Sóng ngắn
27.000
20.000
74
114
132
68
Laser châm
62.000
50.000
81
115
133
69
Tử ngoại
27.000
22.000
81
116
134
70
Điện xung
25.000
23.000
92
117
135
71
Tập vận động toàn thân (30 phút)
21.000
19.000
90
118
136
72
Tập vận động đoạn chi (30 phút)
21.000
19.000
90
119
137
73
Siêu âm điều trị
40.000
35.000
88
120
138
74
Điện từ trường
25.000
22.000
88
121
139
75
Bó Farafin
49.000
30.000
61
122
140
76
Cứu (Ngải cứu /túi chườm)
18.000
15.000
83
123
141
77
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
26.000
23.000
88
C3
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1
NGOẠI KHOA
124
142
1
Cắt chỉ
45.000
40.000
89
125
143
2
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm
60.000
52.000
87
126
144
3
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm
80.000
70.000
88
127
145
4
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm
105.000
80.000
76
128
146
5
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng
115.000
100.000
87
129
147
6
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
160.000
140.000
88
130
148
7
Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng
190.000
145.000
76
131
149
8
Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu
45.000
40.000
89
132
150
9
Tháo bột khác
38.000
30.000
79
133
151
10
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm
155.000
135.000
87
134
152
11
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm
200.000
170.000
85
135
153
12
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm
210.000
180.000
86
136
154
13
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm
230.000
200.000
87
137
155
14
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
180.000
150.000
83
138
156
15
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
105.000
90.000
86
139
157
16
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
80.000
75.000
94
140
158
17
Cắt phymosis
180.000
150.000
83
141
159
18
Thắt các búi trĩ hậu môn
220.000
154.000
70
142
160
19
Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
57.000
50.000
88
143
161
20
Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)
235.000
200.000
85
144
162
21
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
70.000
60.000
86
145
163
22
Nắn trật khớp vai (bột liền)
225.000
200.000
89
146
164
23
Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)
65.000
58.000
89
147
165
24
Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)
165.000
140.000
85
148
166
25
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
180.000
160.000
89
149
167
26
Nắn trật khớp háng (bột liền)
700.000
600.000
86
150
168
27
Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)
180.000
160.000
89
151
169
28
Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)
550.000
450.000
82
152
170
29
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
70.000
62.000
89
153
171
30
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
165.000
140.000
85
154
172
31
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
70.000
62.000
89
155
173
32
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
165.000
145.000
88
156
174
33
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
55.000
50.000
91
157
175
34
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
165.000
145.000
88
158
176
35
Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)
55.000
50.000
91
159
177
36
Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)
140.000
120.000
86
160
178
37
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)
140.000
98.000
70
161
179
38
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
595.000
450.000
76
162
180
39
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
310.000
217.000
70
163
181
40
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
495.000
346.000
70
C3.2
SẢN PHỤ KHOA
164
183
1
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
105.000
73.500
70
165
184
2
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
245.000
200.000
82
166
185
3
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
525.000
450.000
86
167
186
4
Đỡ đẻ ngôi ngược
580.000
500.000
86
168
187
5
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
640.000
550.000
86
169
188
6
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
530.000
210.000
40
170
189
7
Soi cổ tử cung
50.000
40.000
80
171
190
8
Soi ối
37.000
26.000
70
172
191
9
Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser
60.000
42.000
70
173
192
10
Chích apxe tuyến vú
120.000
105.000
88
174
193
11
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
215.000
190.000
88
175
194
12
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.550.000
1.400.000
90
176
195
13
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
1.600.000
1.500.000
94
177
196
14
Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)
600.000
400.000
67
178
197
15
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
155.000
140.000
90
179
198
16
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
430.000
360.000
84
C3.3
MẮT
180
199
1
Đo nhãn áp
16.000
14.000
88
181
200
2
Đo Javal
15.000
13.000
87
182
201
3
Đo thị trường, ám điểm
14.000
8.000
57
183
202
4
Thử kính loạn thị
11.000
8.000
73
184
203
5
Soi đáy mắt
22.000
20.000
91
185
204
6
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
18.000
16.000
89
Chưa tính thuốc tiêm
186
205
7
Tiêm dưới kết mạc một mắt
18.000
15.000
83
Chưa tính thuốc tiêm
187
206
8
Thông lệ đạo một mắt
34.000
30.000
88
188
207
9
Thông lệ đạo hai mắt
58.000
50.000
86
189
208
10
Chích chắp/ lẹo
44.000
35.000
80
190
209
11
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
26.000
23.000
88
191
210
12
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
26.000
23.000
88
192
211
13
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
220.000
170.000
77
193
212
14
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê
665.000
600.000
90
Dịch vụ 14 và 25: chưa tính màng ối; Các dịch vụ từ 14 -29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 1 lần, chỉ khâu các loại
194
213
15
Mổ quặm 1 mi - gây tê
350.000
300.000
86
195
214
16
Mổ quặm 2 mi - gây tê
505.000
400.000
79
196
215
17
Mổ quặm 3 mi - gây tê
675.000
472.500
70
197
216
18
Mổ quặm 4 mi - gây tê
790.000
553.000
70
198
217
19
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
615.000
430.500
70
199
218
20
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
1.150.000
805.000
70
200
219
21
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
535.000
500.000
93
201
220
22
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
1.050.000
735.000
70
202
221
23
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
600.000
420.000
70
203
222
24
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
720.000
504.000
70
204
223
25
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
1.180.000
826.000
70
205
224
26
Mổ quặm 1 mi - gây mê
870.000
750.000
86
206
225
27
Mổ quặm 2 mi - gây mê
1.000.000
850.000
85
207
226
28
Mổ quặm 3 mi - gây mê
1.160.000
812.000
70
208
227
29
Mổ quặm 4 mi - gây mê
1.280.000
896.000
70
C3.4
TAI - MŨI - HỌNG
209
228
1
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
130.000
91.000
70
210
229
2
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
130.000
91.000
70
211
230
3
Cắt Amiđan (gây tê)
155.000
100.000
65
212
231
4
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
185.000
160.000
86
213
232
5
Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)
195.000
170.000
87
214
233
6
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
75.000
52.500
70
215
234
7
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
155.000
108.500
70
216
235
8
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
125.000
110.000
88
217
236
9
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
530.000
450.000
85
218
237
10
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
130.000
70.000
54
219
238
11
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
175.000
150.000
86
220
239
12
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng
145.000
80.000
55
221
240
13
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
230.000
200.000
87
222
241
14
Nội soi cắt polype mũi gây tê
205.000
170.000
83
223
242
15
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
390.000
330.000
85
224
243
16
Nạo VA gây mê
485.000
430.000
89
225
244
17
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
470.000
430.000
91
226
245
18
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
490.000
430.000
88
227
1
19
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
470.000
329.000
70
228
247
20
Nội soi cắt polype mũi gây mê
395.000
350.000
89
229
248
21
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
570.000
399.000
70
230
249
22
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
570.000
399.000
70
231
250
23
Cắt Amiđan (gây mê)
660.000
650.000
98
232
252
25
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)
475.000
332.500
70
233
253
26
Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê
530.000
371.000
70
234
254
27
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
745.000
650.000
87
235
255
28
Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer
1.285.000
899.500
70
Cả chi phí dao Hummer
C3.5
RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1
Các kỹ thuật về răng, miệng
236
256
1
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
21.000
17.000
81
237
257
2
Nhổ răng số 8 bình thường
105.000
90.000
86
238
258
3
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
190.000
150.000
79
239
259
4
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm
50.000
45.000
90
240
260
5
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
90.000
80.000
89
241
261
6
Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)
30.000
20.000
67
C3.5.2
Răng giả tháo lắp
242
262
7
Một răng
230.000
180.000
78
Từ 2 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3
Răng giả cố định
243
263
8
Răng chốt đơn giản
225.000
200.000
89
244
264
9
Mũ chụp nhựa
280.000
150.000
54
245
265
10
Mũ chụp kim loại
330.000
231.000
70
C3.5.4
Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
246
266
11
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm
145.000
120.000
83
247
267
12
Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm
200.000
170.000
85
248
268
13
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm
190.000
160.000
84
249
269
14
Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm
250.000
210.000
84
C5
XÉT NGHIỆM
C5.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
250
280
3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
32.000
24.000
75
251
281
4
Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
23.000
17.000
74
252
282
5
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)
15.000
11.000
73
253
283
6
Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)
20.000
15.000
75
254
284
7
Xét nghiệm sức bền hồng cầu
33.000
20.000
61
255
285
8
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)
30.000
20.000
67
256
286
9
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
34.000
26.000
76
257
292
15
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
27.000
20.000
74
258
294
17
Tìm tế bào Hargraves
56.000
39.200
70
259
295
18a
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)
11.000
7.700
70
18b
Thời gian máu đông(Milian/Lee-White)
3.000
3.000
QĐ1250/QĐ-UBND và hướng dẫn 2050/BYT-KHTC
260
296
19
Co cục máu đông
13.000
9.100
70
261
297
20
Thời gian Howell
27.000
18.900
70
262
299
22
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
49.000
34.300
70
263
302
25
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động
55.000
38.500
70
264
304
27
Xét nghiệm tế bào hạch
42.000
32.000
76
265
310
33
Xác định BACTURATE trong máu
190.000
95.000
50
266
311
34
Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)
38.000
29.000
76
267
312
35
Định lượng Ca++ máu
19.000
19.000
100
268
313
36
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất)
26.000
20.000
77
269
314
37
Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh
42.000
32.000
76
270
315
38
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT…
25.000
19.000
76
271
316
39
Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol
29.000
22.000
76
272
317
40
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)
24.000
16.000
67
273
318
41
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )
24.000
16.000
67
274
319
42
Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
32.000
20.000
63
275
323
46
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
92.000
60.000
65
Cho tất cả các thông số
276
332
55
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel)
70.000
53.000
76
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
277
350
1
Testosteron
87.000
66.000
76
278
351
2
HbA1C
94.000
72.000
77
279
352
3
Điện di miễn dịch huyết thanh
875.000
612.500
70
280
353
4
Điện di protein huyết thanh
295.000
200.000
68
281
355
6
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
320.000
224.000
70
C5.2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
282
356
1
Định lượng Bacbiturate
30.000
15.000
50
283
357
2
Catecholamin niệu (HPLC)
390.000
250.000
64
284
358
3
Calci niệu
23.000
15.000
65
285
359
4
Phospho niệu
19.000
12.000
63
286
360
5
Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu
43.000
20.000
47
287
361
6
Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu
13.000
9.100
70
288
362
7
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
59.000
41.300
70
289
363
8
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu
20.000
15.000
75
290
364
9
Amylase niệu
38.000
26.600
70
291
365
10
Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen
6.000
4.000
67
292
367
12
Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén
84.000
55.000
65
293
368
13
Định lượng Oestrogen toàn phần
30.000
21.000
70
294
369
14
Định lượng Hydrocorticosteroid
36.000
22.000
61
295
370
15
Porphyrin: Định tính
45.000
25.000
56
296
371
16
Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác
3.000
2.000
67
297
372
17
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH
4.500
2.500
56
C5.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
298
376
4
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân
32.000
24.000
75
C5.4
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy,dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
299
378
1
Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)
35.000
26.000
74
300
379
2
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)
57.000
43.000
75
301
380
3
Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh)
155.000
119.000
77
302
381
4
Kháng sinh đồ
165.000
127.000
77
303
382
5
Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường
200.000
154.000
77
304
383
6
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường
200.000
154.000
77
305
384
7
Định lượng HBsAg
420.000
323.000
77
306
385
8
Anti-HBs định lượng
98.000
75.000
77
307
386
9
PCR chẩn đoán CMV
670.000
515.000
77
308
387
10
Do tải lượng CMV (ROCHE)
1.760.000
1.100.000
63
309
388
11
PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48
750.000
577.000
77
310
389
12
RPR định tính
32.000
24.000
75
311
390
13
RPR định lượng
73.000
56.000
77
312
391
14
TPHA định tính
45.000
34.000
76
313
392
15
TPHA định lượng
150.000
105.000
70
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
314
393
1
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…)
57.000
43.000
75
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
315
396
1
Protein dịch
13.000
10.000
77
316
397
2
Glucose dịch
17.000
13.000
76
317
398
3
Clo dịch
21.000
16.000
76
318
399
4
Phản ứng Pandy
8.000
6.000
75
319
400
5
Rivalta
8.000
6.000
75
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
320
401
1
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
205.000
157.000
77
321
402
2
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp muộm PAS (Periodic Acide-Siff)
245.000
188.000
77
322
408
8
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa
175.000
134.000
77
323
409
9
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
230.000
177.000
77
324
414
14
Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học
105.000
80.000
76
325
415
15
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA)
170.000
130.000
76
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
326
417
17
Xét nghiệm định lượng một chỉ tiêu kim loại nặng trong máu bằng máy AAS
240.000
160.000
67
327
418
18
Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss
130.000
100.000
77
328
419
19
Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý
450.000
200.000
44
329
420
20
Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu
48.000
30.000
63
330
425
25
Định lượng cấp NH3 trong máu
170.000
80.000
47
C6
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
331
426
1
Điện tâm đồ
35.000
26.000
74
332
427
2
Điện não đồ
60.000
46.000
77
333
429
4
Đo chức năng hô hấp
106.000
81.000
76
C7
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
334
437
1
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: T3 hoặc FT3 hoặc T4 hoặc FT4 hoặc TSH hoặc Micro Albumin niệu hoặc kháng thể kháng Insullin hoặc Calcitonin
100.000
77.000
77
335
440
4
Định lượng bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ: LH hoặc FSH hoặc HCG hoặc Insullin hoặc Testosteron hoặc Prolactin hoặc Progesteron hoặc Estradiol hoặc CEA hoặc AFP hoặc PSA hoặc Cortisol
120.000
92.000
77
336
441
5
Định lượng CA 19-9 hoặc CA 50 hoặc CA 125 hoặc CA 15-3 hoặc CA 72-4 hoặc PTH bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
195.000
150.000
77
337
442
6
Định lượng kháng thể kháng Tg hoặc ACTH hoặc GH hoặc TRAb bằng kỹ thuật miễn dịch phóng xạ
285.000
199.500
70
Tổng số dịch vụ phụ lục 2: 337 128.117.500 29.949.700 68.258.000 1.297.000
Số dịch vụ đề nghị tăng giá : 197 chiếm 58%
Số dịch vụ không đề nghị tăng giá : 135
Số dịch vụ đề nghị bổ sung : 05
PHỤ LỤC 3:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH MỤC C4, PHẦN C
Theo Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT
TT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Loại phẫu thuật, thủ thuật
Mức giá thu
Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 04
Mức giá tối đa của khung giá theo TTLT 04
Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND
Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 điều chỉnh lần này
Mức giá phê duyệt đối với Bệnh viện/đơn vị SN y tế hạng 1 bổ sung lần này
C4
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC
C4.1
PHẪU THUẬT
C4.1.1
KHỐI U
01
1
Cắt toàn bộ tuyến giáp và vét hạch cổ 2 bên
Đặc biệt
5.000.000
3.800.000
76
02
2
Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
03
3
Cắt toàn bộ thanh quản và một phần hạ họng có vét hạch hệ thống
Đặc biệt
5.000.000
3.800.000
76
04
4
Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình ngay bằng vạt da, cơ
Đặc biệt
5.000.000
3.800.000
76
05
5
Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò má
Đặc biệt
5.000.000
3.800.000
76
06
6
Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống
Đặc biệt
5.000.000
3.800.000
76
07
7
Phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn xoang hàm, mũi cần phối hợp với khoa liên quan
Đặc biệt
5.000.000
3.800.000
76
08
8
Cắt ung thư sàng hàm chưa lan rộng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
09
9
Phẫu thuật vét hạch cổ trong ung thư
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
10
10
Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thuỳ có vét hạch cổ 1 bên
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
11
11
Cắt ung thư giáp trạng
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
12
12
Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
13
13
Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
14
14
Cắt ung thư buồng trứng kém cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
15
15
Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
16
16
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
17
17
Cắt chi và vét hạch
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
18
18
Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
19
19
Cắt ung thư thận
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
20
20
Cắt bỏ dương vật có vét hạch
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
21
21
Vét hạch tiểu khung qua nội soi
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
22
22
Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
23
23
Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
24
24
Cắt tạo hình cánh mũi ung thư
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
25
25
Cắt ung thư môi có tạo hình
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
26
26
Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
27
27
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
28
28
Phẫu thuật vét hạch cổ bảo tồn
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
29
29
Phẫu thuật vét hạch dưới hàm đặt Catheter động mạch lưỡi để truyền hoá chất
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
30
30
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
31
31
Cắt một nửa lưỡi
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
32
32
Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
33
33
Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
34
34
Phẫu thuật vét hạch nách
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
35
35
Cắt u giáp trạng
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
36
36
Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
37
37
Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
38
38
Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
39
39
Khoét chóp cổ tử cung
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
40
40
Phẫu thuật truyền hoá chất động mạch cảnh
Loại III
1.600.000
900.000
56
41
41
Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán
Loại III
1.600.000
1.200.000
75
42
42
Cắt u vú nhỏ
Loại III
1.600.000
1.200.000
75
43
43
Cắt u thành âm đạo
Loại III
1.600.000
1.200.000
75
C4.1.2
THẦN KINH SỌ NÃO
44
1
Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não, cạnh đường giữa
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
45
2
Cắt u sọ hầu, tuyến yên, vùng hố yên, tuyến tùng
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
46
3
Cắt u hố sau u thuỳ Vermis, góc cầu tiểu não, tiểu não, u nguyên bào mạch máu
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
47
4
Cắt u não thất
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
48
5
Cắt u tuỷ cổ cao
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
49
6
Cắt u máu tuỷ sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷ
Đặc biệt
5.000.000
3.000.000
60
50
7
Phẫu thuật gẫy trật đốt sống cổ, mỏm nha
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
51
8
Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
52
9
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
53
10
Cắt u bán cầu đại não
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
54
11
Phẫu thuật áp xe não
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
55
12
Cắt u tuỷ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
56
13
Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
57
14
Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
58
15
Phẫu thuật chèn ép tuỷ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
59
16
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
60
17
Phẫu thuật thoát vị não và màng não
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
61
18
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
62
19
Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
63
20
Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
64
21
Khâu nối dây thần kinh ngoại biên
Loại I
3.600.000
2.600.000
72
65
22
Phẫu thuật viêm xương sọ
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
66
23
Khoan sọ thăm dò
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
67
24
Dẫn lưu não thất
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
68
25
Ghép khuyết xương sọ
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
69
26
Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
70
27
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2 - 5 cm
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
71
28
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
72
29
Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
73
30
Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em
Loại III
1.600.000
800.000
50
C4.1.3
MẮT
74
1
Phẫu thuật Glaucoma, bong võng mạc tái phát, ghép giác mạc, phải mổ lại từ hai lần trở lên
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
75
2
Phẫu thuật sẽ xảy ra nhiều biến chứng như: Glaucoma ác tính, Cataract bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mù
Đặc biệt
5.000.000
2.500.000
50
76
3
Lấy thể thuỷ tinh trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại Cataract già, bệnh lý, sa, lệch vỡ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
77
4
Cắt màng xuất tiết trước đồng tử, bao xơ sau thể thuỷ tinh
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
78
5
Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
79
6
Phẫu thuật di chuyển ống Sténon
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
80
7
Phẫu thuật tái tạo lỗ dò có ghép
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
81
8
Phẫu thuật mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giác mạc
Loại I
3.600.000
2.700.000
75
82
9
Cắt dịch kính và bong võng mạc
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
83
10
Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng
Loại I
3.600.000
2.700.000
75
84
11
Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
85
12
Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
86
13
Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng
Loại I
3.600.000
2.700.000
75
87
14
Nhuộm giác mạc lớp giữa
Loại I
3.600.000
1.500.000
42
88
15
Treo cơ chữa sụp mi, epicantus
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
89
16
Cắt mộng có vá niêm mạc
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
90
17
Cắt mống mắt quang bọc
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
91
18
Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
92
19
Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc
Loại II
2.000.000
900.000
45
93
20
Chích máu, mủ tiền phòng
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
C4.1.4
TAI MŨI HỌNG
94
1
Cắt u xơ vòm mũi họng
Đặc biệt
5.000.000
3.300.000
66
95
2
Cắt u tuyến mang tai
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
96
3
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
97
4
Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
98
5
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
99
6
Phẫu thuật tiệt căn xương chũm
Loại I
3.600.000
1.600.000
44
100
7
Tái tạo hệ truyền âm
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
101
8
Thay thế xương bàn đạp
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
102
9
Khoét mê nhĩ
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
103
10
Mở túi nội dịch tai trong
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
104
11
Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi
Loại I
3.600.000
1.600.000
44
105
12
Phẫu thuật dò vùng sống mũi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
106
13
Phẫu thuật xoang trán
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
107
14
Nạo sàng hàm
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
108
15
Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
109
16
Cắt u thành sau họng
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
110
17
Cắt u thành bên họng
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
111
18
Phẫu thuật đường dò bẩm sinh cổ bên
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
112
19
Phẫu thuật treo sụn phễu
Loại I
3.600.000
2.400.000
67
113
20
Cắt toàn bộ thanh quản
Loại I
3.600.000
2.400.000
67
114
21
Cắt một nửa thanh quản
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
115
22
Phẫu thuật sẹo hẹp thanh - khí quản
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
116
23
Khâu phục hồi thanh quản do chấn thương
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
117
24
Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quản
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
118
25
Cắt dây thanh
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
119
26
Cắt dính thanh quản
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
120
27
Phẫu thuật chữa ngáy
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
121
28
Dẫn lưu áp xe thực quản
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
122
29
Phẫu thuật vùng chân bướm hàm
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
123
30
Thắt động mạch bướm - khẩu cái
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
124
31
Thắt động mạch hàm trong
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
125
32
Thắt động mạch sàng
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
126
33
Thắt tĩnh mạch cảnh trong
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
127
34
Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
128
35
Mở khí quản sơ sinh, trường hợp không có nội khí quản
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
129
36
Mở khí quản trong u tuyến giáp
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
130
37
Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
131
38
Thắt động mạch cảnh ngoài
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
132
39
Vá nhĩ đơn thuần
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
133
40
Phẫu thuật kiểm tra xương chũm
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
134
41
Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
135
42
Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
136
43
Phẫu thuật vách ngăn mũi
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
137
44
Vi phẫu thuật thanh quản
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
138
45
Phẫu thuật khí quản người lớn
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
139
46
Cắt u nang, phẫu thuật tuyến giáp
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
140
47
Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
C4.1.5
RĂNG HÀM MẶT
141
1
Cắt đoạn xương hàm trên hoặc hàm dưới kèm ghép xương ngay
Đặc biệt
5.000.000
2.700.000
54
142
2
Cắt u mạch máu lớn trên 10cm vùng sàn miệng,dưới hàm,cạnh cổ
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
143
3
Phẫu thuật gãy xương hàm trên, hàm dưới, gãy Lefort I,II,III
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
144
4
Cắt nang xương hàm khó
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
145
5
Phẫu thuật cứng khớp thái dương hàm 1 hoặc 2 bên
Loại I
3.600.000
2.900.000
81
146
6
Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
147
7
Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
148
8
Nhổ răng khôn mọc lệch 900 hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật
Loại II
2.000.000
1.600.000
80
149
9
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
150
10
Cắt cuống răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên
Loại II
2.000.000
1.100.000
55
151
11
Cắt bỏ xương lồi vòm miệng
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
152
12
Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
153
13
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
154
14
Phẫu thuật tái tạo nướu: nhón 1 sextant
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
155
15
Cắt cuống răng
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
156
16
Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn
Loại III
1.600.000
1.200.000
75
157
17
Cấy lại răng
Loại III
1.600.000
1.000.000
63
158
18
Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
159
19
Ghép da rời, mỗi chiều bằng và trên 2cm
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
160
20
Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
C4.1.6
TIM MẠCH-LỒNG NGỰC
161
1
PT hẹp van động mạch phổi bằng ngừng tuần hoàn
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
162
2
Cắt u trung thất chèn ép vào các mạch máu lớn
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
163
3
Cắt u màng tim hoặc u nang trong lồng ngực
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
164
4
Phẫu thuật phục hồi lưu thông tĩnh mạch chủ trên bị tắc
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
165
5
Phẫu thuật thông tĩnh mạch cảnh
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
166
6
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
167
7
Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời.
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
168
8
Phẫu thuật u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớn
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
169
9
PT u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính trên 10cm
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
170
10
Cắt u trung thất không xâm lấn các mạch máu lớn
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
171
11
Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
172
12
Phẫu thuật điều trị dị dạng xương ức lồi, lõm
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
173
13
Cắt u xương sườn nhiều xương
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
174
14
Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
175
15
Thắt ống động mạch
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
176
16
Phẫu thuật phồng hoặc thông động mạch chi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
177
17
Tách van hai lá bị hẹp lần đầu
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
178
18
Cắt tuyến ức
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
179
19
Khâu vết thương mạch máu chi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
180
20
Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
181
21
Lấy máu cục làm nghẽn mạch
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
182
22
Cắt u xương sườn : 1 xương
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
183
23
Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng xương ức
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
184
24
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng.
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
185
25
Cắt dây thần kinh giao cảm ngực
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
186
26
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính 5 - 10 cm
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
187
27
Bóc nhân tuyến giáp
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
188
28
Khâu lại viêm xương ức sau khi mở dọc xương ức
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
189
29
Đặt điện cực trong tim hoặc điện cực màng trên tim
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
190
30
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
191
31
Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
192
32
Cắt một xương sườn trong viêm xương
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
193
33
Thay máy tạo nhịp (bộ phận phát xung động)
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
194
34
Thắt các động mạch ngoại vi
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
195
35
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
196
36
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
Loại III
1.600.000
700.000
44
197
37
Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính dưới 5cm
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
198
38
Khâu kín vết thương thủng ngực
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
C4.1.7
LAO VÀ BỆNH PHỔI
199
1
Cắt đoạn nối khí quản, đoạn dài trên 5cm
Đặc biệt
5.000.000
2.400.000
48
200
2
Cắt đoạn nối phế quản gốc, phế quản thuỳ
Đặc biệt
5.000.000
2.400.000
48
201
3
Phẫu thuật Heller lỗ rò phế quản, lấp lỗ rò bằng cơ da
Đặc biệt
5.000.000
2.400.000
48
202
4
Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật
Đặc biệt
5.000.000
2.400.000
48
203
5
Cắt thuỳ phổi, cắt phổi vét hạch trung thất và một mảng thành ngực
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
204
6
Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
205
7
Cắt phổi và cắt màng phổi
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
206
8
Cắt đoạn nối động mạch phổi
Đặc biệt
5.000.000
2.400.000
48
207
9
Cắt u trung thất to đường kính trên 10cm có chèn ép trung thất
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
208
10
Cắt u trung thất đường giữa xương ức
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
209
11
Phẫu thuật phế quản phổi, trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổi
Đặc biệt
5.000.000
2.700.000
54
210
12
Cắt một phổi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
211
13
Cắt một thuỳ hay một phân thuỳ phổi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
212
14
Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
213
15
Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
214
16
Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
215
17
Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ phổi điển hình
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
216
18
Cắt thuỳ phổi, cắt phổi kèm theo cắt một phần màng tim
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
217
19
Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch một bên lồng ngực
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
218
20
Cắt mảng thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi (Schede)
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
219
21
Cắt xẹp thành ngực từ sườn 1 đến sườn 3
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
220
22
Cắt lá xương sống
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
221
23
PT Hodgson mở lồng ngực nạo áp xe lao cột sống
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
222
24
Phẫu thuật Seddon cắt mõm ngang đốt sống- xương sườn
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
223
25
Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thuỳ phổi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
224
26
Cắt xẹp thành ngực từ sườn 4 trở xuống
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
225
27
Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng ; nạo lao khớp
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
226
28
Cắt phổi không điển hình (Wedge resection)
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
227
29
Mở ngực lấy máu cục màng phổi
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
228
30
Mổ lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
229
31
Mở màng phổi tối đa
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
230
32
Cắt hạch lao to vùng cổ
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
231
33
Nạo áp xe lạnh hố chậu
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
232
34
Nạo áp xe lạnh hố lưng
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
233
35
Khâu vết thương nhu mô phổi
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
234
36
Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
235
37
Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát
Loại III
1.600.000
1.000.000
63
236
38
Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
237
39
Nạo hạch lao nhuyễn hoá hoặc phá rò
Loại III
1.600.000
1.000.000
63
C4.1.8
TIÊU HOÁ-BỤNG
238
1
Cắt toàn bộ dạ dày
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
239
2
Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngay
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
240
3
Cắt toàn bộ đại tràng
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
241
4
Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
242
5
Cắt dạ dày, phẫu thuật lại
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
243
6
Cắt dạ dày sau nối vị tràng
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
244
7
Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
245
8
Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
246
9
Cắt lại đại tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
247
10
Cắt một nửa đại tràng phải, trái
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
248
11
Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
249
12
Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
250
13
Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
251
14
Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
252
15
Cắt một nửa dạ dày do loét viêm, u lành
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
253
16
Cắt túi thừa tá tràng
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
254
17
Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
255
18
Cắt u mạc treo có cắt ruột
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
256
19
Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc tầng sinh môn, có cắt ruột
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
257
20
Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
258
21
Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
259
22
Phẫu thuật thoát vị cơ hoành
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
260
23
Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
261
24
Cắt đoạn ruột non
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
262
25
Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
263
26
Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
264
27
Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
265
28
Cắt bỏ trĩ vòng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
266
29
Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
267
30
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
268
31
Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
269
32
Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
270
33
Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
271
34
Nối vị tràng
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
272
35
Cắt u mạc treo không cắt ruột
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
273
36
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
274
37
Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
275
38
Cắt ruột thừa kèm túi Meckel
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
276
39
Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
277
40
Làm hậu môn nhân tạo
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
278
41
Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
279
42
Phẫu thuật rò hậu môn các loại
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
280
43
Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
281
44
Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
282
45
Cắt cơ tròn trong
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
283
46
Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
284
47
Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
285
48
Mở bụng thăm dò
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
286
49
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
287
50
Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
288
51
Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
289
52
Mở thông dạ dày
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
290
53
Dẫn lưu áp xe ruột thừa
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
291
54
Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
292
55
Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
293
56
Khâu lại bục thành bụng đơn thuần
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
294
57
Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
295
58
Lấy máu tụ tầng sinh môn
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
296
59
Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
C4.1.9
GAN-MẬT-TUỴ
297
1
Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
298
2
Cắt gan phải hoặc gan trái
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
299
3
Lấy sỏi mật kèm cắt gan và màng tim có dẫn lưu
Đặc biệt
5.000.000
2.400.000
48
300
4
Lấy sỏi mật kèm cắt gan và thuỳ phổi có dẫn lưu
Đặc biệt
5.000.000
2.400.000
48
301
5
Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
302
6
Cắt bỏ khối tá tuỵ
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
303
7
Cắt phân thuỳ gan
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
304
8
Cắt hạ phân thuỳ gan phải
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
305
9
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
306
10
Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt hạ phân thuỳ gan
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
307
11
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
308
12
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
309
13
Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
310
14
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
311
15
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
312
16
Cắt đuôi tuỵ và cắt lách
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
313
17
Cắt thận và đuôi tuỵ
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
314
18
Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
315
19
Nối lưu thông cửa chủ
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
316
20
Cắt hạ phân thuỳ gan trái
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
317
21
Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
318
22
Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
319
23
Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
320
24
Nối ống mật chủ - tá tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
321
25
Nối ống mật chủ - hỗng tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
322
26
Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
323
27
Nối nang tuỵ - dạ dày
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
324
28
Nối nang tuỵ - hỗng tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
325
29
Cắt lách do chấn thương
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
326
30
Nối túi mật - hỗng tràng
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
327
31
Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
328
32
Dẫn lưu áp xe tuỵ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
329
33
Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
330
34
Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
331
35
Dẫn lưu túi mật
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
332
36
Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
333
37
Dẫn lưu áp xe gan
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
C4.1.10
TIẾT NIỆU-SINH DỤC
334
1
Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Le duc)
Đặc biệt
5.000.000
2.300.000
46
335
2
Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột - bàng quang
Đặc biệt
5.000.000
2.300.000
46
336
3
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang
Đặc biệt
5.000.000
2.300.000
46
337
4
Nối dương vật
Đặc biệt
5.000.000
2.300.000
46
338
5
Cắt u tuyến thượng thận (Pheocheromocytom, Cushing)
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
339
6
Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
340
7
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
341
8
Cắt một nửa thận
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
342
9
Cắt u thận lành
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
343
10
Lấy sỏi san hô thận
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
344
11
Nối niệu quản - đài thận (Calico - ureteral anstomosis)
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
345
12
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
346
13
Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
347
14
Cắt thận đơn thuần
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
348
15
Lấy sỏi mở bể thận trong xoang
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
349
16
Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu thận
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
350
17
Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
351
18
Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
352
19
Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
353
20
Cắt nối niệu quản
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
354
21
Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
355
22
Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
356
23
Cắm niệu quản bàng quang
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
357
24
Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuần
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
358
25
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
359
26
Cắt u lành tuyến tiền liệt
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
360
27
Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
361
28
Cắt u bàng quang đường trên
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
362
29
Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
363
30
Cắt cổ bàng quang
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
364
31
Cắt nối niệu đạo sau
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
365
32
Phẫu thuật treo thận
Loại II
2.000.000
1.100.000
55
366
33
Lấy sỏi niệu quản
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
367
34
Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
368
35
Chữa cương cứng dương vật
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
369
36
Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
370
37
Cắt nối niệu đạo trước
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
371
38
Lấy sỏi bể thận ngoài xoang
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
372
39
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
373
40
Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng
Loại II
2.000.000
1.900.000
95
374
41
Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
375
42
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
376
43
Dẫn lưu thận qua da
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
377
44
Lấy sỏi bàng quang
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
378
45
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
379
46
Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
380
47
Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
381
48
Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
382
49
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
383
50
Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt
Loại III
1.600.000
1.000.000
63
384
51
Cắt u nang thừng tinh
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
385
52
Cắt u sùi đầu miệng sáo
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
386
53
Cắt u lành dương vật
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
387
54
Cắt túi thừa niệu đạo
Loại III
1.600.000
800.000
50
388
55
Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)
Loại III
1.600.000
750.000
47
389
56
Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da
Loại III
1.600.000
1.000.000
63
390
57
Chích áp xe tầng sinh môn
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
C4.1.11
PHỤ SẢN
391
1
Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
392
2
Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung
Đặc biệt
5.000.000
2.500.000
50
393
3
Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
394
4
Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc bàng quang- âm đạo
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
395
5
Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
396
6
Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
397
7
Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
398
8
Nối hai tử cung (Strassmann)
Loại I
3.600.000
1.400.000
39
399
9
Mở thông vòi trứng hai bên
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
400
10
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ, có choáng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
401
11
Lấy khối máu tụ thành nang
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
402
12
Phẫu thuật LeFort
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
403
13
Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
404
14
Cắt cụt cổ tử cung
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
405
15
Phẫu thuật treo tử cung
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
406
16
Làm lại thành âm đạo
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
407
17
Cắt bỏ âm hộ đơn thuần
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
408
18
Cắt u nang vú hay u vú lành
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
409
19
Khâu tử cung do nạo thủng
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
410
20
Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
411
21
Cắt Polyp cổ tử cung
Loại III
1.600.000
800.000
50
412
22
Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
C4.1.12
NHI
a. Sơ sinh
413
1
Phẫu thuật teo thực quản cắt rò và nối
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
414
2
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt tapering
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
415
3
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
416
4
Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
417
5
Làm hậu môn nhân tạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
b. Tim mạch - lồng ngực
418
6
Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quản
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
419
7
Cắt và thắt đường rò khí phế quản với thực quản
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
420
8
Soi khoang màng phổi
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
421
9
Cắt túi thừa thực quản
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
422
10
Phẫu thuật thực quản đôi
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
423
11
Mở lồng ngực thăm dò
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
424
12
Cố định mảng sườn di động
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
425
13
Dẫn lưu áp xe phổi
Loại III
1.600.000
600.000
38
c. Tiêu hoá
426
14
Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
427
15
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh: Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần hoặc các p.thuật trên có làm hậu môn nhân tạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
428
16
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
429
17
Cắt Polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sau
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
430
18
Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
431
19
Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
432
20
Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
433
21
Cắt Polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
434
22
Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
435
23
Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
436
24
Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
437
25
Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
438
26
Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
439
27
Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
440
28
Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
441
29
Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
442
30
Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
443
31
Cắt u nang mạc nối lớn
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
444
32
Đóng hậu môn nhân tạo
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
445
33
Mở cơ trực tràng hoặc cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trong
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
446
34
Lấy giun, dị vật ở ruột non
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
447
35
Phẫu thuật tháo lồng ruột
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
448
36
Cắt túi thừa Meckel
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
449
37
Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
450
38
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
451
39
Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
452
40
Mở thông dạ dày trẻ lớn
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
453
41
Sinh thiết trực tràng đường tầng sinh môn
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
454
42
Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
455
43
Cắt mỏm thừa trực tràng
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
456
44
Nong hậu môn dưới gây mê
Loại III
1.600.000
800.000
50
457
45
Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê
Loại III
1.600.000
800.000
50
d. Gan - Mật - Tuỵ
458
46
Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
459
47
Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt gan
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
460
48
Phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinh
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
461
49
Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa, có chụp và nối mạch máu
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
462
50
Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
463
51
Phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp lực tĩnh mạch cửa không nối mạch máu
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
464
52
Dẫn lưu túi mật
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
465
53
Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
e. Tiết niệu - Sinh dục
466
54
Trồng lại niệu quản một bên
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
467
55
Phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo kiểu Duhamel
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
468
56
Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
469
57
Lấy sỏi nhu mô thận
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
470
58
Nối niệu quản với niệu quản
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
471
59
Ghép cơ cổ bàng quang
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
472
60
Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
473
61
Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
474
62
Cắt túi sa niệu quản
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
475
63
Dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
476
64
Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
477
65
Phẫu thuật chữa túi thừa bàng quang
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
478
66
Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
479
67
Dẫn lưu 2 thận
Loại II
2.000.000
1.100.000
55
480
68
Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên
Loại II
2.000.000
1.100.000
55
481
69
Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
482
70
Cắt u nang buồng trứng xoắn
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
483
71
Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
484
72
Đóng các lỗ rò niệu đạo
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
485
73
Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
486
74
Dẫn lưu thận
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
487
75
Phẫu thuật sỏi bàng quang
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
488
76
Phẫu thuật nang thừng tinh một bên
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
489
77
Lấy sỏi niệu đạo
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
490
78
Phẫu thuật thoát vị bẹn
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
491
79
Mở thông bàng quang
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
492
80
Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
g. Chấn thương - Chỉnh hình
493
81
Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối, tạo hình bao khớp, đồng thời cắt xương đùi chỉnh lại góc cổ và thân xương đùi
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
494
82
Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
495
83
Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
496
84
Nối dây chằng chéo
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
497
85
Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và tạo hình bao khớp ; không cắt xương dùi và chỉnh trục cổ xương đùi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
498
86
Phẫu thuật điều trị não bé
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
499
87
Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
500
88
Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
501
89
Phẫu thuật duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
502
90
Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
503
91
Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
504
92
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện phẫu thuật theo Egger
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
505
93
Phẫu thuật gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
506
94
Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
507
95
Phẫu thuật bàn chân thuổng
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
508
96
Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng, trong bại não, bại liệt, đã có biến dạng xương
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
97
Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ Delta
509
- Phẫu thuật 1 bên gây tê
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
510
- Phẫu thuật đồng thời 2 bên gây tê
Loại I
3.600.000
2.300.000
64
511
- Phẫu thuật 1 bên gây mê
Loại I
3.600.000
2.700.000
75
512
- Phẫu thuật đồng thời 2 bên gây mê
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
513
98
Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
514
99
Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
515
100
Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
516
101
Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
517
102
Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc dùi cong vào
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
518
103
Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
519
104
Phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại não
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
520
105
Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
521
106
Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
522
107
Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
523
108
Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
524
109
Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
525
110
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
526
111
Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
527
112
Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
528
113
Nối đứt dây chằng bên
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
529
114
Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
530
115
Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
531
116
Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
532
117
Cắt u xương lành
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
533
118
Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
534
119
Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ
Loại II
2.000.000
1.700.000
85
h. Tạo hình
535
120
Phẫu thuật thai sinh đôi dính phủ tạng
Đặc biệt
5.000.000
2.700.000
54
536
121
Phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ
Đặc biệt
5.000.000
2.500.000
50
537
122
Tạo hình thực quản bằng đại tràng ngang, ống dạ dày
Đặc biệt
5.000.000
2.800.000
56
538
123
Tạo hình bàng quang và dương vật ở trẻ sơ sinh một thì trong bàng quang lộ ngoài
Đặc biệt
5.000.000
2.800.000
56
539
124
Tạo hình bàng quang bằng đoạn ruột
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
540
125
Cắt một nửa bàng quang có tạo hình bằng ruột
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
541
126
Tạo hình phần nối bể thận - niệu quản
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
542
127
Tạo hình lồng ngực
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
543
128
Tạo hình cơ thắt hậu môn
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
544
129
Tạo hình sẹo bỏng co rút nếp gấp tự nhiên
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
545
130
Phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Colli)
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
546
131
Tạo hình cổ bàng quang
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
547
132
Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown)
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
548
133
Tạo hình niệu đạo trong túi thừa niệu đạo
Loại II
2.000.000
1.100.000
55
549
134
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
Loại II
2.000.000
1.100.000
55
550
135
Tạo hình một phần âm vật
Loại II
2.000.000
1.100.000
55
C4.1.13
CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
551
1
Thay khớp vai nhân tạo
Đặc biệt
5.000.000
3.000.000
60
552
2
Thay chỏm xương dùi trong u phá huỷ xương
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
553
3
Chuyển ngón
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
554
4
Chuyển xương ghép nối vi phẫu
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
555
5
Chuyển vạt ghép vi phẫu
Đặc biệt
5.000.000
4.200.000
84
556
6
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
557
7
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
558
8
Phẫu thuật trượt thân đốt sống
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
559
9
Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
560
10
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
561
11
Phẫu thuật gãy Monteggia
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
562
12
Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
563
13
Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
564
14
Phẫu thuật bàn tay chỉnh hình phức tạp
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
565
15
Thay khớp bàn ngón tay
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
566
16
Thay khớp liên đốt các ngón tay
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
567
17
Phẫu thuật viêm xương khớp háng
Loại I
3.600.000
2.400.000
67
568
18
Phẫu thuật trật khớp háng bẩm sinh
Loại I
3.600.000
2.400.000
67
569
19
Tháo khớp háng
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
570
20
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
571
21
Thay chỏm xương đùi
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
572
22
Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng)
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
573
23
Kết xương nẹp gấp góc 950 hoặc vít nẹp lồi cầu xương đùi trong gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
574
24
Tạo hình dây chằng chéo khớp gối
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
575
25
Ghép trong mất đoạn xương
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
576
26
Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
577
27
Vá da dày toàn bộ, diện tích trên 10cm2
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
578
28
Chuyển vạt da có cuống mạch
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
579
29
Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
580
30
Cắt u máu trong xương
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
581
31
Cắt u máu lan toả, đường kính bằng và trên 10cm
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
582
32
Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
583
33
Nối ghép thần kinh vi phẫu
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
584
34
Sửa chữa di chứng sau chấn thương xương: cal lệch, sai khớp cắn, khít hàm
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
585
35
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
586
36
Phẫu thuật xương bả vai lên cao
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
587
37
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
588
38
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
589
39
Cắt đoạn khớp khuỷu
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
590
40
Đóng đinh nội tuỷ gãy 2 xương cẳng tay
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
591
41
Phẫu thuật điều trị không có xương quay
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
592
42
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
593
43
Phẫu thuật điều trị không có xương trụ
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
594
44
Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
595
45
Phẫu thuật toác khớp mu
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
596
46
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
597
47
Phẫu thuật trật khớp háng
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
598
48
Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
599
49
Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
600
50
Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
601
51
Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
602
52
Phẫu thuật vết thương khớp
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
603
53
Nối gân gấp
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
604
54
Vá da dày toàn bộ, diện tích <10cm2
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
605
55
Tạo hình cát vạt da che phủ, vạt trượt
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
606
56
Cắt u nang tiêu xương, ghép xương
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
607
57
Phẫu thuật u máu lan toả đường kính từ 5 - 10cm
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
608
58
Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10cm
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
609
59
Cắt u xơ cơ xâm lấn
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
610
60
Cắt u thần kinh
Loại I
3.600.000
2.200.000
61
611
61
Gỡ dính thần kinh
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
612
62
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
613
63
Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, nhị dầu, tam đầu
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
614
64
Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
615
65
Đặt vít gãy mắt cá trong / ngoài hoặc Dupuytren
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
616
66
Phẫu thuật gãy xương đòn
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
617
67
Tháo khớp vai
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
618
68
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
619
69
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
620
70
Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
621
71
Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
622
72
Phẫu thuật cắt cụt đùi
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
623
73
Lấy bỏ sụn chêm khớp gối
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
624
74
Đóng đinh xương chày mở
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
625
75
Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim Kirschner
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
626
76
Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim Kirschner
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
627
77
Kết hợp xương bằng vít gãy thân xương sên
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
628
78
Đặt vít gãy trật xương thuyền
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
629
79
Cắt u xương sụn
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
630
80
Nối gân duỗi
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
631
81
Gỡ dính gân
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
632
82
Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
633
83
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
634
84
Phẫu thuật điều trị vẹo cổ
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
635
85
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
636
86
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
637
87
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mổ lấy xương chết, dẫn lưu
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
638
88
Cắt cụt cẳng tay
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
639
89
Tháo khớp khuỷu
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
640
90
Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
641
91
Tháo khớp cổ tay
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
642
92
Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
643
93
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
644
94
Phẫu thuật viêm xương đùi : đục mở lấy xương chết, dẫn lưu
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
645
95
Tháo khớp gối
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
646
96
Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
647
97
Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
648
98
Cắt cụt cẳng chân
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
649
99
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở lấy xương chết, dẫn lưu
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
650
100
Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
651
101
Phẫu thuật chân chữ X
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
652
102
Phẫu thuật co gân Achille
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
653
103
Tháo một nửa bàn chân trước
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
654
104
Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm
Loại II
2.000.000
1.600.000
80
655
105
Tháo khớp kiểu Pirogoff
Loại II
2.000.000
1.600.000
80
656
106
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
657
107
Cắt cụt cánh tay
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
658
108
Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
659
109
Cắt u bao gân
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
660
110
Phẫu thuật xơ cứng cơ may
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
661
111
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
662
112
Kết hợp xương trong gãy xương mác
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
663
113
Cắt u xương sụn lành tính
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
664
114
Phẫu thuật hàm nắn chỉnh hình dạng Mac-neil
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
665
115
Chỉnh hình tai sau mổ tiệt căn xương chũm
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
666
116
Phẫu thuật hàm giả, chỉnh hình sau phẫu thuật cắt bỏ xương hàm phức tạp
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
667
117
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
668
118
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
669
119
Tháo đốt bàn
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
C4.1.14
BỎNG
a. Người lớn
670
1
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
671
2
Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
672
3
Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
673
4
Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
674
5
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
675
6
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
b. Trẻ em
676
7
Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
677
8
Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
678
9
Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8 % diện tích cơ thể
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
679
10
Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
680
11
Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
681
12
Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
C4.1.15
TẠO HÌNH
682
1
Tạo hình cung hàm dưới bằng ghép tự do xương mào chậu hoặc xương mác, có nối mạch nuôi
Đặc biệt
5.000.000
2.900.000
58
683
2
Nối lại chi đứt lìa vi phẫu
Đặc biệt
5.000.000
4.500.000
90
684
3
Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng ghép vi phẫu mạc nối, kết hợp với ghép da kinh điển
Đặc biệt
5.000.000
3.200.000
64
685
4
Tạo hình họng, thực quản cổ bằng ghép hỗng tràng hoặc vạt da, kỹ thuật vi phẫu
Đặc biệt
5.000.000
3.000.000
60
686
5
Tạo hình dương vật, phẫu thuật một thì
Đặc biệt
5.000.000
3.000.000
60
687
6
Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên
Đặc biệt
5.000.000
3.000.000
60
688
7
Tạo hình toàn bộ khe hở môi hai bên biến dạng nặng, phải tạo hình xương, mũi, môi
Đặc biệt
5.000.000
3.500.000
70
689
8
Tạo hình mũi, tai toàn bộ
Đặc biệt
5.000.000
3.200.000
64
690
9
Tạo hình âm đạo
Đặc biệt
5.000.000
3.200.000
64
691
10
Tạo hình phục hồi mũi hoặc tai từng phần, ghép, cấy hoặc tạo hình tại chỗ
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
692
11
Tạo hình toàn bộ tháp mũi, vạt da trán, trụ Filatov
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
693
12
Phẫu thuật sa vú
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
694
13
Phẫu thuật vú phì đại
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
695
14
Tạo hình vú bằng vạt da cơ thẳng bụng
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
696
15
Tạo hình thu gọn thành bụng
Loại I
3.600.000
3.100.000
86
697
16
Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng ghép da vi phẫu
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
698
17
Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
699
18
Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
700
19
Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa
Loại I
3.600.000
1.900.000
53
701
20
Tạo hình vành tai
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
702
21
Tạo hình ống tai ngoài phần xương
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
703
22
Tạo hình tháp mũi
Loại I
3.600.000
2.000.000
56
704
23
Tạo hình hàm mặt do chấn thương
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
705
24
Tạo hình niệu quản bằng ruột
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
706
25
Tạo hình bể thận (Anderson Heynes)
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
707
26
Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản
Loại I
3.600.000
1.700.000
47
708
27
Tạo hình mi thẩm mỹ do di chứng chấn thương
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
709
28
Tạo hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
710
29
Tạo hình cơ tròn hậu môn điều trị mất tự chủ hậu môn
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
711
30
Tạo hình hậu môn
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
712
31
Tạo hình thành bụng phức tạp
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
713
32
Cắt sửa các góc hàm dưới
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
714
33
Hạ thấp gò má cao
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
715
34
Nâng mí sa trễ
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
716
35
Cắt bỏ bướu, sửa sống mũi
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
717
36
Phẫu thuật tai vểnh
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
718
37
Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2cm
Loại II
2.000.000
1.500.000
75
719
38
Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
720
39
Tạo hình mũi, độn Silicone
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
721
40
Phẫu thuật nếp nhăn mí trên, mí dưới, khoé mắt, thái dương
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
722
41
Tạo hình khuyết bộ phận vành tai, vạt da có cuống
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
723
42
Tạo cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
724
43
Nâng các núm vú tụt
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
725
44
Sửa gai mũi: góc mũi, môi trên
Loại II
2.000.000
1.000.000
50
726
45
Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng
Loại III
1.600.000
1.300.000
81
727
46
Lấy mỡ mí dưới
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
728
47
Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
729
48
Cắt bỏ các nốt ruồi, hạt cơm, u gai
Loại III
1.600.000
1.100.000
69
730
49
Hút mỡ cổ
Loại III
1.600.000
800.000
50
731
50
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản
Loại III
1.600.000
1.400.000
88
C4.1.16
NỘI SOI
732
1
Cắt toàn bộ đại tràng qua nội soi
Đặc biệt
5.000.000
3.000.000
60
733
2
Phẫu thuật phồng đại tràng bẩm sinh qua nội soi
Đặc biệt
5.000.000
4.500.000
90
734
3
Cắt nối phần động mạch chủ bụng qua nội soi
Đặc biệt
5.000.000
3.200.000
64
735
4
Cắt đại tràng qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
736
5
Sinh thiết lồng ngực qua nội soi
Loại I
3.600.000
2.500.000
69
737
6
Mở rộng niệu quản qua nội soi
Loại I
3.600.000
2.800.000
78
738
7
Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi
Loại I
3.600.000
1.800.000
50
739
8
Cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
740
9
Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
741
10
Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
742
11
Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
743
12
Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi
Loại I
3.600.000
2.520.000
70
744
13
Cắt ruột thừa qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
745
14
Khâu thủng dạ dày qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.000.000
83
746
15
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
747
16
Cắt Polyp đại tràng qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
748
17
Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
749
18
Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi bằng phương pháp nội soi
Loại I
3.600.000
3.200.000
89
750
19
Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
751
20
Cắt Polyp dạ dày qua nội soi
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
752
21
Cắt Polyp đại tràng Sigma qua nội soi
Loại II
2.000.000
1.200.000
60
753
22
Cắt Polyp trực tràng qua nội soi
Loại II
2.000.000
1.400.000
70
754
23
Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi
Loại II
2.000.000
1.800.000
90
C4.2
THỦ THUẬT
C4.2.1
KHỐI U
755
1
Choïc doø, sinh thieát gan qua sieâu aâm
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
756
2
Choïc doø tuyû xöông laøm sinh thieát
Loại I
1.400.000
980.000
70
757
3
Choïc doø u phoåi, trung thaát
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
758
4
Sinh thieát coå töû cung, aâm ñaïo
Loại II
900.000
700.000
78
759
5
Laøm maët naï coá ñònh ñaàu beänh nhaân
Loại II
900.000
800.000
89
760
6
Ñoå khuoân ñuùc chì che chaén caùc cô quan quyù trong tröôøng chieáu xaï
Loại II
900.000
800.000
89
761
7
Sinh thieát amidan
Loại III
400.000
280.000
70
762
8
Sinh thieát u vuøng khoang mieäng
Loại III
400.000
280.000
70
763
9
Choïc huùt teá baøo baèng kim nhoû ñeå chaån ñoaùn (FNA)
Loại III
400.000
160.000
40
764
10
Xaï trò Coban, gia toác
Loại III
400.000
340.000
85
765
11
Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư
Loại III
400.000
270.000
68
C4.2.2
MẮT
766
1
Laáy beänh phaåm tieàn phoøng, dòch kính ; tieâm khaùng sinh vaøo buoàng dòch kính
Loại I
1.400.000
1.000.000
71
767
2
Caét chæ keát maïc
Loại III
400.000
300.000
75
C4.2.3
TAI MŨI HỌNG
1
Khaâu vaønh tai raùch sau chaán thöông
768
- Khaâu vaønh tai raùch ñôn giaûn
Loại I
1.400.000
700.000
50
769
- Khaâu vaønh tai raùch phöùc taïp
Loại I
1.400.000
800.000
57
770
2
Soi voøm hoïng, thanh quaûn, haï hoïng, hoác muõi laáy dò vaät phöùc taïp hoaëc soi sinh thieát voøm hoïng, thanh quaûn, haï hoïng, hoác muõi
Loại I
1.400.000
1.100.000
79
771
3
Ñaët oáng thoâng khí hoøm tai
Loại II
900.000
630.000
70
772
4
Ñoát laïnh u maïch maùu vuøng maët coå
Loại II
900.000
600.000
67
773
5
Ñoát cuoán muõi
Loại II
900.000
600.000
67
774
6
Sinh thieát tai giöõa
Loại II
900.000
600.000
67
C4.2.4
RĂNG HÀM MẶT
775
1
Tieâm xô chöõa u maùu, baïch maïch goác löôõi, saøn mieäng, caïnh coå
Loại I
1.400.000
1.100.000
79
776
2
Tieâm xô chöõa u maùu trong xöông haøm
Loại I
1.400.000
1.100.000
79
777
3
Choïc, sinh thieát u vuøng haøm maët
Loại II
900.000
700.000
78
778
4
Maøi raêng laøm caàu chuïp, haøm khung töø 2 raêng trôû leân
Loại III
400.000
340.000
85
C4.2.5
TIM MẠCH LỒNG NGỰC
779
1
Ñaët Stent ñoäng maïch vaønh
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
780
2
Nong ñoäng maïch thaän
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
781
3
Nong ñoäng maïch ngoaïi bieân
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
782
4
Ñaët Stent ñoäng maïch ngoaïi bieân
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
783
5
Nong heïp eo ñoäng maïch chuû
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
784
6
Ñaët maùy taïo nhòp taïm thôøi trong tim
Đặc biệt
2.400.000
1.800.000
75
785
7
Nong ñoäng maïch caûnh
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
786
8
Ñaët Stent ñoäng maïch caûnh
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
787
9
Ñaët Stent ñoäng maïch thaän
Đặc biệt
2.400.000
1.680.000
70
788
10
Caáy maùy taïo nhòp vónh vieãn
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
789
11
Gaây dính maøng phoåi baèng caùc loaïi thuoác, hoaù chaát bôm qua oáng daãn löu maøng phoåi
Loại I
1.400.000
1.100.000
79
790
12
Sinh thieát maøng phoåi (muø)
Loại I
1.400.000
1.100.000
79
C4.2.6
TIÊU HOÁ-GAN-MẬT-TUỴ
791
1
Gaây taéc maïch chöõa chaûy maùu ñöôøng maät
Đặc biệt
2.400.000
1.680.000
70
792
2
Nong thöïc quaûn
Loại I
1.400.000
980.000
70
793
3
Ñieàu trò tró baèng thuû thuaät
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
794
4
Ñaët oáng thoâng Blackenmore, Linton
Loại I
1.400.000
1.100.000
79
795
5
Ñaët oáng thoâng ñaïi traøng, thaùo xoaén ñaïi traøng sigma
Loại I
1.400.000
1.100.000
79
796
6
Choïc maät qua da, daãn löu taïm thôøi ñöôøng maät qua da
Loại I
1.400.000
980.000
70
797
7
Laáy soûi qua oáng Kehr, ñöôøng haàm qua da
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
798
8
Caét loïc ñieàu trò ung thö qua noäi soi
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
799
9
Taùi truyeàn dòch coå tröôùng cho beänh nhaân xô gan
Loại I
1.400.000
700.000
50
800
10
Choïc doø tuùi cuøng Douglas
Loại II
900.000
600.000
67
C4.2.7
TIẾT NIỆU-SINH DỤC
801
1
Sinh thieát tuyeán thöôïng thaän qua sieâu aâm
Loại I
1.400.000
700.000
50
802
2
Ñaët Sonde JJ döôùi huyønh quang trong heïp nieäu quaûn
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
803
3
Laáy soûi nieäu quaûn qua noäi soi
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
804
4
Daãn löu beå thaän toái thieåu
Loại I
1.400.000
1.000.000
71
5
Thay sonde daãn löu thaän, baøng quang
805
- Thay Sonde daãn löu thaän
Loại III
400.000
350.000
88
806
- Thay Sonde daãn löu baøng quang
Loại III
400.000
350.000
88
C4.2.8
PHỤ SẢN
807
1
Thay maùu sô sinh
Loại I
1.400.000
780.000
56
808
2
Choïc doø tuyû soáng sô sinh
Loại I
1.400.000
700.000
50
809
3
Ñaët noäi khí quaûn sô sinh ñeå thôû maùy
Loại II
900.000
500.000
56
810
4
Bôm tinh truøng vaøo buoàng töû cung (IUI)
Loại III
400.000
350.000
88
811
5
Sinh thieát buoàng töû cung
Loại III
400.000
280.000
70
C4.2.9
NHI KHOA
812
1
Caáp cöùu ngöøng tuaàn hoaøn
Đặc biệt
2.400.000
1.500.000
63
813
2
Naén boù chænh hình chaân khoeøo
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
814
3
Boät ngöïc vai caùnh tay coù keùo naén
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
815
4
Boät chaäu löng chaân coù keùo naén
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
816
5
Boät ñuøi caúng baøn chaân coù keùo naén
Loại II
900.000
750.000
83
817
6
Raïch roäng voøng thaét bao quy ñaàu/nong bao quy ñaàu
Loại II
900.000
600.000
67
818
7
Caét loïc toå chöùc hoaïi töû hoaëc caét loïc veát thöông ñôn giaûn khaâu caàm maùu
Loại II
900.000
550.000
61
819
8
Boùp boùng ambu, thoåi ngaït.
Loại II
900.000
600.000
67
820
9
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở trẻ em
Loại III
400.000
200.000
50
821
10
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
Loại II
900.000
270.000
30
822
11
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em
Loại I
1.400.000
370.000
26
C4.2.10
CHẤN THƯƠNG-CHỈNH HÌNH
823
1
Naén gaõy treân loài caàu xöông caùnh tay treû em ñoä III vaø ñoä IV
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
824
2
Naén gaõy xöông ñuøi treû em
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
825
3
Naén boù giai ñoaïn trong Hoäi chöùng Volkmann
Loại II
900.000
600.000
67
826
4
Naén boù giai ñoaïn trong cô quan vaän ñoäng
Loại II
900.000
600.000
67
827
5
Choïc huùt maùu tuï khôùp goái, boù boät oáng
Loại II
900.000
600.000
67
828
6
Gaõy neàn xöông baøn 1 vaø Bennet.
Loại II
900.000
600.000
67
829
7
Neïp boät caùc loaïi, khoâng naén
Loại III
400.000
250.000
63
830
8
Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn
Loại III
400.000
200.000
50
831
9
Thay băng điều trị vết bỏng từ 40% - 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Loại II
900.000
270.000
30
832
10
Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở người lớn
Loại I
1.400.000
370.000
26
C4.2.11
CƠ XƯƠNG KHỚP
833
1
Soi khôùp
Loại I
1.400.000
700.000
50
834
2
Tieâm thuoác phoùng xaï vaøo bao khôùp
Loại II
900.000
450.000
50
835
3
Röûa khôùp
Loại II
900.000
450.000
50
836
4
Tieâm ngoaøi maøng cöùng
Loại IIII
400.000
280.000
70
837
5
Tieâm caïnh coät soáng
Loại IIII
400.000
280.000
70
838
6
Tieâm khôùp
Loại IIII
400.000
280.000
70
C4.2.12
HỒI SỨC CẤP CỨU-GÂY MÊ HỒI SỨC-LỌC MÁU
839
1
Ñaët maùy taïo nhòp caáp cöùu.
Đặc biệt
2.400.000
2.000.000
83
840
2
Nong ñoäng maïch vaønh
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
841
3
Thay maùu / thay huyeát töông
Đặc biệt
2.400.000
1.800.000
75
842
4
Gaây teâ maøng cöùng laøm giaûm ñau ôû ngöôøi beänh maûng söôøn di ñoäng, khi ñeû, sau phaãu thuaät
Đặc biệt
2.400.000
2.100.000
88
843
5
Soác ñieän caáp cöùu coù keát quaû
Loại I
1.400.000
980.000
70
844
6
Ñaët noäi khí quaûn caáp cöùu
Loại I
1.400.000
1.000.000
71
845
7
Haï huyeát aùp chæ huy
Loại I
1.400.000
650.000
46
846
8
Haï thaân nhieät chæ huy
Loại I
1.400.000
800.000
57
847
9
Soác ñieän phaù rung nhó, côn tim nhòp nhanh
Loại I
1.400.000
980.000
70
848
10
Ñaët catheter trung taâm: Ño huyeát aùp tónh maïch, hoài söùc, loïc maùu.
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
849
11
Môû maøng nhaãn giaùp caáp cöùu
Loại II
900.000
600.000
67
850
12
Choïc röûa oå buïng chaån ñoaùn
Loại II
900.000
600.000
67
C4.2.13
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
851
1
Chuïp ñoäng maïch caùc loaïi choïc kim tröïc tieáp
Loại I
1.400.000
400.000
29
852
2
Chuïp beå thaän qua da, daãn löu beå thaän qua da
Loại II
900.000
500.000
56
853
3
Chuïp nieäu ñaïo ngöôïc doøng
Loại II
900.000
460.000
51
4
Sieâu aâm, Xquang treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình
Loại II
854
- Sieâu aâm treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình
Loại II
900.000
450.000
50
855
- X-quang treân baøn moå hoaëc baøn chænh hình
Loại II
900.000
450.000
50
5
Sieâu aâm, Xquang taïi giöôøng
856
- Sieâu aâm taïi giöôøng
Loại III
400.000
200.000
50
857
- X-quang taïi giöôøng
Loại III
400.000
200.000
50
858
6
Chụp thực quản/dạ dày/tiểu tràng/đại tràng có đối quang kép
Loại III
400.000
250.000
63
C4.2.14
NỘI SOI
859
1
Soi ñöôøng taù tuî maät(ERCP) coù caét cô Oddi laáy dò vaät hay ñaët boä phaän giaû (Prosthesis)
Đặc biệt
2.400.000
1.500.000
63
860
2
Noäi soi daï daøy thöïc quaûn caáp cöùu chaûy maùu tieâu hoaù cao ñeå chaån ñoaùn vaø ñieàu trò
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
861
3
Noäi soi maøng phoåi ñeå chaån ñoaùn vaø ñieàu trò
Loại I
1.400.000
1.100.000
79
862
4
Soi trung thaát
Loại I
1.400.000
980.000
70
863
5
Taùn soûi nieäu quaûn qua noäi soi
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
864
6
Nong ñöôøng maät, oddi qua noäi soi
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
865
7
Noäi soi ñöôøng maät qua taù traøng
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
866
8
Soi oå buïng/hoá thaän/khung chaäu ñeå thaêm doø, chaån ñoaùn
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
867
9
Soi pheá quaûn coù chaûi röûa/sinh thieát/huùt dòch pheá quaûn
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
868
10
Soi thöïc quaûn -daï daøy ñieàu trò giaõn tónh maïch thöïc quaûn
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
869
11
Soi haäu moân coù sinh thieát, tieâm xô
Loại I
1.400.000
1.200.000
86
870
12
Nong heïp thöïc quaûn, moân vò, taù traøng
Loại I
1.400.000
900.000
64
C4.2.15
TÂM THẦN
871
1
Soác ñieän taâm thaàn
Loại III
400.000
200.000
50
C4.2.16
DA LIỄU
872
2
Ñoát ñieän noát ruoài, muïn coùc, saån cuïc, u vaøng, u nhuù sinh duïc (4-5 thöông toån)
Loại III
400.000
200.000
50
C4.2.17
HUYẾT HỌC
873
1
Ruùt maùu nhöõng beänh nhaân ña hoàng caàu
Loại II
900.000
250.000
28
C4.2.18
GIẢI PHẪU BỆNH
874
1
Choïc huùt teá baøo xeùt nghieäm caùc khoái u: tuyeán giaùp; haïch saâu ôû khoang buïng, loàng ngöïc (khoâng phaûi haïch ngoaïi vi; gan; laùch;xöông…
Loại II
900.000
600.000
67
2.526.000.000
589.260.000
1.295.080.000
Tổng số dịch vụ phụ lục 3: 874
Số dịch vụ đề nghị tăng giá : 548 chiếm 63,35%
Số dịch vụ không đề nghị tăng giá : 317
Số dịch vụ đề nghị bổ sung : 09
PHỤ LỤC 4:
GIÁ THU TẠM THỜI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT MỚI ĐƯỢC BỘ Y TẾ PHÊ DUYỆT THỰC HIỆN THEO QUYẾT ĐỊNH 1229/QĐ-BYT NGÀY 18/4/2011; QUYẾT ĐỊNH 566/QĐ-BYT NGÀY 20/02/2013 NHƯNG CHƯA CÓ KHUNG GIÁ QUY ĐỊNH TRONG TTLT 03 VÀ TTLT 04
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức giá thu
Ghi chú
Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND
Mức giá phê duyệt bổ sung lần này
HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU - MIỄN DỊCH - DI TRUYỀN
01
PAPP - A
150.000
02
UE3 HOẶC FREE BETA HCG
110.000
03
INHIBIN A
260.000
04
PRO BNP HOẶC NT - PRO BNP
370.000
05
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em
100.000
06
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em
150.000
07
Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn
100.000
08
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn
150.000
09
PCR chẩn đoán Lao bằng máy PCR Realtime Stratagene Mx3005P
250.000
10
Chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue bằng máy PCR Realtime*
350.000
11
PCR chẩn đoán HPV
300.000
PHỤ LỤC 5:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
VÀ DỊCH VỤ KHÁC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND
Ghi chú
01
Khám bệnh ngoài giờ theo yêu cầu
Thu gấp 2 lần (200%) theo giá quy định tại Phụ lục 1 (Phần A1).
Bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả
02
Phẫu thuật ngoài giờ theo yêu cầu
130% so với giá phẫu thuật được phê duyệt.
Bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả
03
Dịch vụ nhà trọ người nhà bệnh nhân (phòng 4 giường đơn không có vệ sinh, tắm giặt trong phòng)
30.000 đồng/giường/ngày
04
Dịch vụ vệ sinh, tắm giặt cho người nhà bệnh nhân tại BVĐK tỉnh:
- Đi vệ sinh:
- Tắm/giặt:
2.000 đồng/lần
6.000 đồng/lần
05
Dịch vụ vận chuyển bệnh nhân:
- Thu tiền nhiên liệu:
Định mức nhiên liệu tính theo quy định hiện hành đối với từng loại xe. Giá nhiên liệu tính theo giá mua thực tế tại thời điểm mua.
Đối với bệnh nhân BHYT: BHXH thanh toán theo giá quy định, phần chênh lệch tăng thêm do người bệnh chi trả.
- Thu tiền để chi trả thù lao cho nhân viên y tế và lái xe vận chuyển bệnh nhân đi chuyển viện ngoài tỉnh:
+ Bác sĩ, lái xe cứu thương
+ Điều dưỡng.
200.000 đồng/người/chuyến
150.000 đồng/người/chuyến
PHỤ LỤC 6:
GIÁ THU TẠM THỜI ĐỐI VỚI CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH ĐƯỢC PHÊ DUYỆT THỰC HIỆN TẠI TRẠM Y TẾ NHƯNG CHƯA CÓ KHUNG GIÁ QUY ĐỊNH TRONG TTLT 03 VÀ TTLT 04
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
Ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT
TT theo QĐ 23/2005/
QĐ-BYT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức giá phê duyệt tạm thời giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND
Ghi chú
I
HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
1
37
Băng bó vết thương
60.000
2
38
Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương
120.000
3
39
Cầm máu (vết thương chảy máu)
30.000
4
41
Đặt ống thông dạ dày
40.000
5
42
Thông bàng quang
40.000
II
NỘI KHOA
6
54
Đặt sonde hậu môn
30.000
7
63
Tét lẩy da (Prick test)
6.000
8
64
Tét nội bì
6.000
9
65
Tét áp bì (Patch test)
6.000
10
66
Tiêm trong da, dưới da, bắp thịt
6.000
11
67
Tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch
10.000
III
NHI KHOA
12
41
Băng bó vết thương
60.000
13
42
Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương
120.000
14
43
Cầm máu (vết thương chảy máu)
30.000
15
44
Đặt ống thông dạ dày
40.000
16
45
Cho ăn qua ống thông dạ dày
40.000
17
150
Đặt ống thông bàng quang
40.000
XII
BỎNG
18
40
Cấp cứu bỏng kỳ đầu
50.000
XV
MẮT
19
120
Sơ cứu chấn thương bỏng mắt
50.000
XXIII
HUYẾT HỌC - TRUYỀN MÁU -
MIỄN DỊCH - DI TRUYỀN
20
78
Nghiệm pháp dây thắt
5.000
XXIV
HOÁ SINH
21
118
Định tính Protein (test nhanh)
25.000
22
119
Định tính Đường (test nhanh)
25.000
PHỤ LỤC 7:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Theo Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTBXH
ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ LĐTB&XH)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình
Đơn vị tính: Đồng
TT
TT theo TTLT 03
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Giá quy định tại TTLT 03
Mức giá thu
Tỷ lệ % giá phê duyệt so với TTLT 03
Tối thiểu
Tối đa
Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND
Mức giá phê duyệt điều chỉnh lần này
Mức giá phê duyệt bổ sung lần này
PHẦN C : KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
C1
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1
1
Chọc dò tuỷ sống
7.000
35.000
35.000
100
2
4
Chọc dò màng tim
20.000
80.000
80.000
100
3
5
Rửa dạ dày
7.000
30.000
30.000
100
4
6
Đốt mụn cóc/lần
8.000
30.000
10.000
33
5
7
Cắt sùi mào gà
12.000
60.000
40.800
68
6
8
Chấm Nitơ, AT
3.000
10.000
7.200
72
7
9
Đốt Hydradenome
10.000
50.000
34.000
68
8
10
Tẩy tàn nhang, nốt ruồi
15.000
65.000
45.000
69
11
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư :
9
Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai
30.000
130.000
90.000
69
10
Đốt mụn, thịt dư
30.000
130.000
30.000
23
11
12
Bạch biến
15.000
65.000
45.000
69
12
13
Đốt mắt cá chân nhỏ
15.000
70.000
48.000
69
13
14
Cắt đường rò mông
35.000
120.000
86.000
72
14
15
Lột nhẹ da mặt
70.000
300.000
208.000
69
15
16
Móng quặt
20.000
80.000
56.000
70
16
17
Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ
10.000
50.000
34.000
68
17
20
Sinh thiết vú
40.000
100.000
60.000
60
18
21
Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim)
500.000
1.200.000
920.000
77
19
22
Soi khớp có sinh thiết
120.000
320.000
240.000
75
20
23
Soi màng phổi
30.000
180.000
120.000
67
21
24
Soi thực quản dạ dày gắp giun
50.000
250.000
250.000
100
22
25
Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu
50.000
250.000
250.000
100
23
26
Soi ruột non +/- sinh thiết
230.000
320.000
284.000
89
24
27
Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp
250.000
400.000
340.000
85
25
28
Soi đại tràng + tiêm / kẹp cầm máu
270.000
320.000
300.000
94
26
29
Soi trực tràng + tiêm / thắt trĩ
100.000
150.000
150.000
100
27
30
Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng
350.000
450.000
410.000
91
28
31
Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong)
300.000
2.000.000
1.320.000
66
29
32
Đặt Stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm Stent)
450.000
800.000
660.000
83
30
33
Nội soi tai
14.000
70.000
60.000
86
31
34
Nội soi mũi xoang
14.000
70.000
70.000
100
32
35
Nội soi buồng tử cung để sinh thiết
34.000
170.000
170.000
100
33
36
Nội soi ống mật chủ
22.000
110.000
74.800
68
34
38
Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)
450.000
700.000
600.000
86
35
39
Nội soi lồng ngực
450.000
700.000
700.000
100
36
40
Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)
450.000
700.000
600.000
86
37
41
Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi giun hay dị vật
1.000.000
1.500.000
1.300.000
87
38
42
Đo áp lực đồ bàng quang
25.000
100.000
70.000
70
39
43
Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo
25.000
100.000
70.000
70
40
44
Điện cơ tầng sinh môn
25.000
100.000
70.000
70
41
45
Niệu dòng đồ
12.000
35.000
25.800
74
42
46
Mổ tràn dịch màng tinh hoàn
25.000
100.000
100.000
100
43
47
Cắt bỏ tinh hoàn
25.000
100.000
100.000
100
44
48
Mở rộng miệng lỗ sáo
12.000
45.000
45.000
100
45
51
Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)
100.000
300.000
300.000
100
46
52
Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả sonde JJ)
1.200.000
1.500.000
1.500.000
100
47
53
Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học)
300.000
800.000
800.000
100
48
54
Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín
350.000
500.000
445.000
89
49
55
Rửa ruột non toàn bộ qua đường tiêu hoá
370.000
650.000
538.000
83
50
56
Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml)
800.000
2.000.000
1.500.000
75
51
57
Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)
20.000
80.000
80.000
100
52
58
Đặt Catheter động mạch quay
250.000
450.000
400.000
89
53
59
Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục
300.000
600.000
530.000
88
54
61
Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim
200.000
300.000
260.000
87
55
62
Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực
500.000
800.000
680.000
85
56
63
Điều trị hạ Kali / Canxi máu
120.000
180.000
120.000
67
57
64
Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu
400.000
650.000
400.000
62
58
65
Sử dụng Antidote trong điều trị ngộ độc cấp
100.000
200.000
160.000
80
59
67
Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
350.000
650.000
350.000
54
60
68
Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng độc rắn
370.000
750.000
750.000
100
61
69
Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý
350.000
550.000
470.000
85
62
70
Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da
120.000
180.000
120.000
67
63
71
Lọc máu liên tục (1 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL)
600.000
1.800.000
1.200.000
67
64
72
Lọc tách huyết tương (1 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh)
600.000
1.200.000
1.050.000
88
65
73
Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT-Scanner
500.000
1.000.000
1.000.000
100
66
74
Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm
65.000
120.000
98.000
82
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
67
01
Giao thoa
4.000
10.000
7.600
76
68
02
Bàn kéo
10.000
20.000
16.000
80
69
03
Bồn xoáy
4.000
10.000
8.500
85
70
04
Tập do liệt thần kinh trung ương
5.000
10.000
10.000
100
71
05
Tập do cứng khớp
3.000
12.000
12.000
100
72
06
Tập do liệt ngoại biên
3.000
10.000
10.000
100
73
07
Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu
4.000
5.000
4.600
92
74
08
Chẩn đoán điện
2.000
10.000
6.800
68
75
11
Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi
2.000
5.000
5.000
100
76
12
Tập với xe đạp tập
2.000
5.000
5.000
100
77
13
Tập với hệ thống ròng rọc
2.000
5.000
5.000
100
78
14
Thuỷ trị liệu (cả thuốc)
40.000
50.000
44.000
88
79
15
Vật lý trị liệu hô hấp
3.000
10.000
7.200
72
80
16
Vật lý trị liệu chỉnh hình
5.000
10.000
8.000
80
81
17
Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ
5.000
10.000
8.000
80
82
18
Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động
5.000
10.000
10.000
100
83
19
Tập dưỡng sinh
2.000
7.000
6.000
86
84
20
Điện vi dòng giảm đau
5.000
10.000
8.000
80
85
21
Xoa bóp bằng máy
5.000
10.000
8.500
85
86
22
Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)
20.000
30.000
30.000
100
87
23
Xoa bóp toàn thân (60 phút)
30.000
50.000
44.000
88
88
24
Xông hơi
5.000
15.000
13.000
87
89
25
Giác hơi
4.000
12.000
10.000
83
90
26
Bó êm cẳng tay
2.000
7.000
5.000
71
91
27
Bó êm cẳng chân
2.000
8.000
5.600
70
92
28
Bó êm đùi
4.000
12.000
8.800
73
93
29
Chẩn đoán điện thần kinh cơ
10.000
20.000
16.000
80
94
30
Xoa bóp áp lực hơi
5.000
10.000
8.000
80
95
32
Laser chiếu ngoài
5.000
10.000
96
33
Laser nội mạch
25.000
30.000
28.000
93
97
34
Laser thẩm mỹ
25.000
30.000
28.000
93
98
35
Sóng xung kích điều trị
20.000
30.000
30.000
100
99
36
Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp
300.000
450.000
390.000
87
100
37
Nẹp chỉnh hình trên gối
600.000
900.000
780.000
87
101
38
Nẹp cổ tay bàn tay
150.000
300.000
240.000
80
102
39
Ao chỉnh hình cột sống thắt lưng
700.000
900.000
820.000
91
103
40
Giày chỉnh hình
300.000
450.000
390.000
87
104
41
Nẹp chỉnh hình ụ ngồi- đùi- bàn chân
700.000
1.000.000
880.000
88
105
42
Nẹp đỡ cột sống cổ
300.000
450.000
390.000
87
C2
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C2.1
NGOẠI KHOA
106
1
Cố định gãy xương sườn
20.000
35.000
35.000
100
107
2
Nắn, bó gãy xương đòn
30.000
50.000
50.000
100
108
3
Nắn, bó gãy xương bánh chè không có chỉ định mổ
30.000
50.000
50.000
100
109
4
Nắn bó gãy xương gót
30.000
50.000
50.000
100
110
5
Dẫn lưu áp xe tuyến giáp
40.000
150.000
150.000
100
111
6
Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm
30.000
120.000
120.000
100
112
7
Phẫu thuật nang bao hoạt dịch
30.000
120.000
120.000
100
113
8
Phẫu thuật thừa ngón
40.000
170.000
170.000
100
114
9
Phẫu thuật dính ngón
50.000
270.000
270.000
100
115
10
Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng
30.000
120.000
120.000
100
116
11
Đặt Iradium (lần)
100.000
450.000
310.000
69
12
Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thuỷ điện lực)
117
-Lần 1 :
1.000.000
2.000.000
1.600.000
80
118
-Lần 2 :
1.000.000
2.000.000
1.300.000
65
119
-Lần 3 trở đi :
1.000.000
2.000.000
1.000.000
50
120
13
Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang)
700.000
900.000
900.000
100
121
14
Phẫu thuật tim loại Blalock
2.500.000
4.500.000
4.000.000
89
122
15
Phẫu thuật cắt ống động mạch
2.500.000
4.500.000
4.000.000
89
123
16
phẫu thuật tạo hình eo động mạch
2.500.000
4.500.000
3.700.000
82
124
17
Phẫu thuật nong van đông mạch chủ
2.500.000
4.500.000
4.000.000
89
125
19
Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo)
2.500.000
6.000.000
6.000.000
100
126
20
Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim….) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo)
3.000.000
7.000.000
7.000.000
100
127
21
Phẫu thuât thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo)
3.000.000
7.000.000
7.000.000
100
128
23
Phẫu thuật u tim/ vết thương tim (chưa bao gồm máy tim phổi)
3.000.000
7.000.000
7.000.000
100
129
24
Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi)
3.000.000
7.000.000
7.000.000
100
130
26
Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi)
2.500.000
6.000.000
5.300.000
88
131
27
Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim)
500.000
1.200.000
920.000
77
132
28
Nong van hai lá/ nong van động mạch phổi / nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dung cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van)
1.000.000
1.800.000
1.480.000
82
133
29
Bịt thông liên nhĩ / thông liên thất / bịt ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dung cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông)
1.000.000
1.800.000
1.480.000
82
134
30
Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF)
1.200.000
1.800.000
1.560.000
87
135
31
Cấy / đặt máy tạo nhịp / cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung)
650.000
1.000.000
1.000.000
100
136
32
Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch
1.200.000
1.800.000
1.800.000
100
137
33
Nút túi phình mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils)
1.200.000
1.800.000
1.800.000
100
138
34
Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter)
1.200.000
1.800.000
1.800.000
100
139
35
Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon)
1.200.000
1.800.000
1.800.000
100
140
37
Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim)
1.000.000
1.500.000
1.300.000
87
141
38
Phẫu thuật nội soi u tuyến yên
2.000.000
3.000.000
3.000.000
100
142
39
Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo)
1.000.000
2.000.000
2.000.000
100
143
40
Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường
2.000.000
3.500.000
3.500.000
100
144
41
Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ
2.500.000
3.500.000
3.500.000
100
145
42
Phẫu thuật vi phẫu u não thất
2.500.000
3.500.000
3.500.000
100
146
43
Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa
3.000.000
4.500.000
4.500.000
100
147
44
Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não
2.500.000
4.000.000
4.000.000
100
148
45
Phẫu thuật nội soi não / tuỷ sống
2.000.000
3.000.000
3.000.000
100
149
46
Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính
3.500.000
5.000.000
4.400.000
88
150
47
Mở thông dạ dày qua nội soi
2.000.000
2.500.000
2.300.000
92
151
48
Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi
1.000.000
1.500.000
1.300.000
87
152
49
Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm
2.500.000
3.500.000
3.100.000
89
153
50
Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng
1.800.000
2.000.000
1.920.000
96
154
51
Nong đường mật qua nội soi tá tràng
1.800.000
2.000.000
1.920.000
96
155
52
Lấy sỏi / giun đường mật qua nội soi tá tràng
2.400.000
3.000.000
2.760.000
92
156
53
Phẫu thuật trĩ tắc mạch
12.000
35.000
25.800
74
157
54
Cắt Polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dày/ đại tràng/ trực tràng)
350.000
800.000
800.000
100
158
55
Đặt Stent đường mật / tuỵ (chưa bao gồm Stent)
650.000
1.200.000
980.000
82
159
56
Đôt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần ; tính cho 02 lần đầu tiên)
500.000
1.000.000
800.000
80
160
57
Đôt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần : tính cho những lần tiếp theo)
300.000
700.000
540.000
77
161
58
Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản
50.000
125.000
125.000
100
162
59
Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản
2.500.000
3.500.000
3.100.000
89
163
60
Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày
2.500.000
3.500.000
3.100.000
89
164
61
Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng
2.500.000
3.500.000
3.100.000
89
165
62
Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)
1.500.000
2.500.000
2.200.000
88
166
63
Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)
2.000.000
3.000.000
2.600.000
87
167
64
Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày
1.500.000
2.000.000
1.800.000
90
168
65
Phẫu thuật nội soi ung thư đại / trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy)
1.000.000
2.000.000
2.000.000
100
169
66
Phẫu thuật điều trị kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động)
500.000
1.500.000
1.300.000
87
170
67
Phẫu thuât nội soi cắt nang ống mật chủ
1.000.000
2.000.000
1.800.000
90
171
68
Phẫu thuât nội soi cắt u trong ổ bụng
2.000.000
2.500.000
2.300.000
92
172
69
Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)
1.500.000
2.500.000
2.100.000
84
173
70
Phẫu thuật nội soi cắt lách
2.000.000
3.000.000
2.600.000
87
174
71
Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối)
2.000.000
3.000.000
2.600.000
87
175
72
Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật
1.500.000
2.000.000
1.800.000
90
176
73
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
1.000.000
2.000.000
1.700.000
85
177
74
Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP
1.500.000
2.000.000
1.800.000
90
178
75
Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật vá tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi)
1.800.000
2.500.000
2.300.000
92
179
76
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật ruột
2.000.000
2.500.000
2.300.000
92
180
77
Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm)
2.500.000
3.500.000
3.100.000
89
181
78
Phẫu thuật nội soi cắt gan
2.000.000
2.500.000
2.300.000
92
182
79
Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác
1.500.000
2.000.000
1.800.000
90
183
80
Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì
1.000.000
2.000.000
1.700.000
85
184
81
Phẫu thuât bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì
1.000.000
2.000.000
2.000.000
100
185
82
Phẫu thuật nội soi cắt thận / u sau phúc mạc
2.000.000
3.000.000
3.000.000
100
186
83
Phẫu thuật nội soi u thượng thận /nang thận
1.000.000
2.000.000
2.000.000
100
187
84
Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang
1.000.000
2.000.000
2.000.000
100
188
85
Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi
1.000.000
2.000.000
1.750.000
88
189
86
Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi
1.500.000
2.000.000
1.800.000
90
190
87
Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang)
500.000
1.500.000
1.340.000
89
191
88
Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)
1.000.000
1.500.000
1.500.000
100
192
89
Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt
2.000.000
3.000.000
2.600.000
87
193
90
Đo các chỉ số niệu động học
1.000.000
2.000.000
1.750.000
88
194
91
Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu
3.000.000
4.000.000
3.600.000
90
195
92
Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo)
1.500.000
3.000.000
3.000.000
100
196
93
Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)
1.500.000
3.000.000
3.000.000
100
197
94
Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)
1.500.000
3.000.000
3.000.000
100
198
95
Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)
5.000.000
15.000.000
6.500.000
43
199
96
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo)
1.500.000
3.000.000
2.800.000
93
200
97
Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)
1.000.000
2.500.000
2.200.000
88
201
98
Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo)
1.500.000
3.000.000
2.650.000
88
202
99
Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo)
1.000.000
2.500.000
2.500.000
100
203
100
Phẫu thuật tạo hình khớp háng
1.000.000
2.000.000
1.750.000
88
204
101
Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản)
1.000.000
2.500.000
2.200.000
88
205
102
Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)
1.500.000
3.000.000
2.650.000
88
206
103
Phẫu thuât kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít)
1.000.000
2.500.000
2.300.000
92
207
104
Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân
500.000
2.000.000
1.750.000
88
208
105
Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào)
700.000
2.200.000
2.000.000
91
209
106
Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo)
700.000
2.200.000
2.000.000
91
210
107
Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch
700.000
2.200.000
2.000.000
91
211
108
Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo)
1.500.000
3.000.000
2.650.000
88
212
109
Phẫu thuât chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động
1.000.000
1.600.000
1.600.000
100
213
110
Phẫu thuât chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động
1.000.000
1.600.000
1.400.000
88
111
Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương :
214
Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp xương cột sống
500.000
1.200.000
1.200.000
100
215
Rút đinh / tháo phương tiện kết hợp các xương khác
500.000
1.200.000
800.000
67
216
112
Tạo hình khí - phế quản
7.000.000
10.000.000
8.800.000
88
217
113
Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)
2.000.000
3.000.000
3.000.000
100
218
114
Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy / tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình
800.000
1.200.000
1.040.000
87
219
115
Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định)
1.500.000
3.000.000
2.400.000
80
220
116
Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền
1.500.000
2.000.000
1.750.000
88
221
117
Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định)
1.200.000
1.500.000
1.380.000
92
222
118
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
1.500.000
2.000.000
1.800.000
90
223
119
Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)
1.200.000
1.500.000
1.380.000
92
C2.2
SẢN PHỤ KHOA
224
1
Làm thuốc âm đạo
2.000
5.000
5.000
100
225
2
Nạo phá thai bệnh lý / nạo thai do mổ cũ/ nạo thai khó
25.000
100.000
100.000
100
226
3
Hút thai dưới 12 tuần
30.000
80.000
80.000
100
227
4
Nạo phá thai 3 tháng giữa
100.000
350.000
350.000
100
228
5
Nạo hút thai trứng
20.000
70.000
70.000
100
229
6
Hút thai có gây mê tĩnh mạch
80.000
200.000
200.000
100
230
8
Khâu vòng cổ tử cung / tháo vòng khó
30.000
80.000
70.000
88
231
10
Tiêm nhân Chorio
5.000
12.000
12.000
100
232
11
Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung
10.000
25.000
25.000
100
233
12
Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào
70.000
180.000
136.000
76
234
13
Chọc ối điều trị đa ối
10.000
35.000
35.000
100
235
14
Khâu rách cùng đồ
25.000
80.000
80.000
100
236
15
Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa
5.000
12.000
9.200
77
237
16
Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng ; chưa kể thuốc gây tê)
150.000
400.000
300.000
75
238
17
Bóc nhân xơ vú
70.000
150.000
150.000
100
239
18
Chích áp xe Bartholin
30.000
120.000
120.000
100
240
19
Bóc nang Bartholin
65.000
180.000
180.000
100
241
22
Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán
150.000
400.000
300.000
75
242
23
Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai
150.000
700.000
500.000
71
243
24
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
500.000
1.200.000
1.200.000
100
244
25
Phẫu thuật u nang buồng trứng
250.000
500.000
500.000
100
245
26
Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo
300.000
1.200.000
1.200.000
100
246
27
Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm
120.000
350.000
120.000
34
247
28
Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA)
1.200.000
1.500.000
1.380.000
92
248
29
Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm
150.000
400.000
300.000
75
249
30
Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa
350.000
1.300.000
1.200.000
92
250
34
Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn
180.000
500.000
500.000
100
251
35
Nội xoay thai
80.000
350.000
200.000
57
252
36
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung
200.000
650.000
650.000
100
253
37
Chọc hút noãn
2.500.000
3.600.000
3.200.000
89
254
38
Kỹ thuật trữ lạnh phôi / trứng
1.000.000
2.500.000
2.200.000
88
255
39
Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi
700.000
1.500.000
1.340.000
89
256
40
Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI
1.800.000
2.700.000
2.400.000
89
257
41
Đo tim thai bằng Doppler
12.000
35.000
30.000
86
258
42
Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring
30.000
70.000
62.000
89
259
43
Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa (trừ các phẫu thuật đã có ở trên)
1.000.000
3.000.000
2.650.000
88
260
45
Thụ tinh trong ống nghiệm thường (VF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy)
2.000.000
5.000.000
4.400.000
88
261
46
Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy)
2.200.000
5.400.000
4.800.000
89
262
47
Xin trứng - làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuối cấy)
2.500.000
6.000.000
5.300.000
88
263
48
Phí lưu trữ phôi / trứng / tinh trùng (01 năm)
800.000
1.200.000
1.000.000
83
264
49
Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI
2.000.000
3.000.000
2.650.000
88
C2.3
MẮT
265
1
Đo khúc xạ máy
3.000
5.000
5.000
100
266
2
Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm
20.000
40.000
32.000
80
267
3
Điện chẩm
15.000
35.000
27.000
77
268
4
Sắc giác
10.000
20.000
16.000
80
269
5
Điện võng mạc
15.000
35.000
27.000
77
270
6
Đo tính công suất thuỷ tinh thể nhân tạo
10.000
15.000
15.000
100
271
7
Đo thị lực khách quan
25.000
40.000
34.000
85
272
8
Đánh bờ mi
5.000
10.000
8.000
80
273
9
Chữa bỏng mắt do hàn điện
5.000
10.000
8.000
80
274
10
Rửa cùng đồ 1 mắt
10.000
15.000
15.000
100
275
11
Điện di điều trị (1 lần)
5.000
8.000
6.800
85
276
12
Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)
220.000
400.000
400.000
100
277
13
Khoét bỏ nhãn cầu
110.000
400.000
400.000
100
278
14
Nặn tuyến bờ mi
7.000
10.000
10.000
100
279
15
Lấy sạn vôi kết mạc
7.000
10.000
10.000
100
280
16
Đốt lông xiêu
10.000
12.000
11.200
93
281
17
Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)
200.000
470.000
470.000
100
282
18
Phẫu thuât quặm bẩm sinh (2 mắt)
250.000
550.000
550.000
100
283
19
Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)
250.000
500.000
500.000
100
284
20
Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)
300.000
500.000
420.000
84
285
21
Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt)
200.000
250.000
230.000
92
286
22
Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt)
250.000
320.000
292.000
91
287
23
Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)
250.000
400.000
400.000
100
288
24
Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)
250.000
500.000
500.000
100
289
25
Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)
300.000
700.000
700.000
100
290
26
Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)
350.000
650.000
650.000
100
291
27
Phẫu thuật lác (2 mắt)
450.000
600.000
600.000
100
292
28
Phẫu thuật lác (1 mắt)
300.000
400.000
400.000
100
293
29
Soi bóng đồng tử
5.000
8.000
6.800
85
294
30
Phẫu thuật cắt bè
200.000
450.000
450.000
100
295
31
Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
500.000
1.000.000
800.000
80
296
32
Phẫu thuật cắt bao sau
200.000
250.000
250.000
100
297
33
Phẫu thuật thuỷ tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon)
300.000
600.000
600.000
100
298
34
Rạch góc tiền phòng
200.000
400.000
320.000
80
299
35
Phẫu thuật cắt thuỷ tinh thể
300.000
500.000
440.000
88
300
36
Phẫu thuật cắt màng đồng tử
200.000
280.000
280.000
100
301
37
Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng
600.000
800.000
720.000
90
302
38
Phẫu thuật u mi không vá da
150.000
450.000
400.000
89
303
39
Phẫu thuật u có vá da tạo hình
300.000
600.000
530.000
88
304
40
Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt
300.000
600.000
600.000
100
305
41
Phẫu thuật u kết mạc nông
150.000
300.000
300.000
100
306
42
Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả
200.000
400.000
400.000
100
307
43
Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả
200.000
350.000
290.000
83
308
44
Phẫu thuật vá da điều trị lật mi
150.000
350.000
350.000
100
309
45
Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi
500.000
800.000
750.000
94
310
46
Lấy dị vật tiền phòng
150.000
400.000
355.000
89
311
47
Lấy dị vật hốc mắt
200.000
500.000
500.000
100
312
48
Cắt dịch kính đơn thuần / lấy dị vật nội nhãn
500.000
600.000
560.000
93
313
49
Khâu giác mạc đơn thuần
150.000
220.000
220.000
100
314
50
Khâu củng mạc đơn thuần
200.000
270.000
270.000
100
315
51
Khâu củng giác mạc phức tạp
500.000
600.000
600.000
100
316
52
Khâu giác mạc phức tạp
250.000
400.000
400.000
100
317
53
Khâu củng mạc phức tạp
250.000
400.000
400.000
100
318
54
Mở tiền phòng rửa máu / mủ
200.000
400.000
350.000
88
319
55
Khâu phục hồi bờ mi
150.000
300.000
300.000
100
56
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt :
320
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt phức tạp
200.000
600.000
600.000
100
321
Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt đơn giản
200.000
600.000
300.000
50
322
57
Chích mủ hốc mắt
150.000
230.000
230.000
100
323
59
Cắt bỏ túi lệ
250.000
500.000
440.000
88
324
61
Cắt mộng áp Mytomycin
200.000
470.000
470.000
100
325
62
Gọt giác mạc
150.000
430.000
318.000
74
326
63
Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)
400.000
700.000
700.000
100
327
64
Khâu cò mi
150.000
190.000
190.000
100
328
65
Phủ kết mạc
200.000
350.000
250.000
71
329
66
Cát u kết mạc không vá
180.000
250.000
250.000
100
330
67
Ghép màng ối điều trị loét giác mạc
550.000
700.000
600.000
86
331
68
Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc
500.000
600.000
560.000
93
332
69
Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc+B419
500.000
750.000
650.000
87
333
70
Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân
400.000
500.000
440.000
88
334
71
Quang đông thể mi điều trị Glôcôm
50.000
100.000
80.000
80
335
72
Tạo hình vùng bè bằng laser
80.000
150.000
122.000
81
336
73
Cắt mống mắt chu biên bằng laser
80.000
150.000
150.000
100
337
74
Mở bao sau bằng laser
80.000
150.000
150.000
100
338
75
Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng
250.000
400.000
300.000
75
339
76
Cắt bè áp NMC hoặc áp 5FU
300.000
500.000
500.000
100
340
77
Phẫu thuật lấy thuỷ tinh thể ngoài bao, đặt IOL + cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
500.000
700.000
700.000
100
341
78
Tháo dầu Silicon phẫu thuật
250.000
400.000
340.000
85
342
79
Điện đông thể mi
120.000
200.000
168.000
84
343
80
Siêu âm điều trị (1 ngày)
10.000
15.000
13.000
87
344
81
Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)
15.000
20.000
18.000
90
345
82
Điện rung mắt quang động
25.000
40.000
34.000
85
346
83
Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức
20.000
40.000
32.000
80
347
84
Lấy huyết thanh đóng ống
20.000
30.000
26.000
87
348
85
Cắt chỉ giác mạc
10.000
15.000
15.000
100
349
86
Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia ß)
10.000
15.000
13.000
87
87
Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc
200.000
500.000
350
Cắt u bì kết giác mạc có ghép kết mạc
500.000
440.000
88
351
Cắt u bì kết giác mạc không ghép kết mạc
500.000
400.000
80
352
88
Tách dính mi cầu ghép kết mạc
400.000
750.000
600.000
80
353
89
Phẫu thuật hẹp khe mi
150.000
250.000
210.000
84
354
90
Phẫu thuật tháo cò mi
40.000
60.000
52.000
87
355
91
U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)
20.000
80.000
56.000
70
356
92
U bạch mạch kết mạc
10.000
40.000
28.000
70
357
93
Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (1 mắt)
1.500.000
3.500.000
2.700.000
77
358
94
Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo)
1.000.000
2.000.000
2.000.000
100
359
95
Ghép giác mạc (1 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo)
1.000.000
2.000.000
1.600.000
80
360
96
Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (1 mắt, chưa bao gồm dầu Silicon, đai Silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)
1.000.000
2.000.000
1.600.000
80
361
97
Phẫu thuật cắt mống mắt, mắt chu biên
120.000
250.000
250.000
100
C2.4
TAI MŨI HỌNG
362
1
Làm thuốc thanh quản / tai (không kể tiền thuốc)
5.000
15.000
15.000
100
363
2
Lấy dị vật họng
10.000
20.000
20.000
100
364
3
Đốt họng bằng khí nitơ lỏng
40.000
100.000
76.000
76
365
4
Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)
35.000
75.000
59.000
79
366
5
Nhét bấc mũi trước cầm máu
12.000
20.000
20.000
100
367
6
Nhét bấc mũi sau cầm máu
15.000
50.000
50.000
100
368
7
Trích màng nhĩ
10.000
30.000
30.000
100
369
8
Thông vòi nhĩ
5.000
30.000
30.000
100
370
9
Nong vòi nhĩ
3.000
10.000
7.200
72
371
10
Chọc hút dịch vành tai
4.000
15.000
15.000
100
372
11
Chích rạch vành tai
7.000
25.000
25.000
100
373
12
Lấy nút biểu bì ống tai
7.000
25.000
25.000
100
374
13
Hút xoang dưới áp lực
5.000
20.000
20.000
100
375
14
Nâng, nắn sống mũi
30.000
120.000
120.000
100
376
15
Khí dung
2.000
8.000
8.000
100
377
16
Rửa tai, rửa mũi, xông họng
3.000
15.000
15.000
100
378
18
Bẻ cuốn mũi
8.000
40.000
40.000
100
379
19
Cắt bỏ đường rò luân nhĩ
60.000
180.000
180.000
100
380
21
Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên
12.000
40.000
40.000
100
381
22
Đốt họng hạt
8.000
25.000
25.000
100
382
23
Chọc hút u nang sàn mũi
8.000
25.000
25.000
100
383
24
Cắt polyp ống tai
8.000
20.000
20.000
100
384
25
Sinh thiết vòm mũi họng
8.000
25.000
25.000
100
385
26
Soi thanh quản treo cắt hạt xơ
40.000
125.000
91.000
73
386
27
Soi thanh quản cắt papilloma
40.000
125.000
91.000
73
387
28
Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm
20.000
70.000
50.000
71
388
29
Soi thực quản bằng ống mềm
20.000
70.000
50.000
71
389
30
Đốt Amidan áp lạnh
30.000
100.000
72.000
72
390
31
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)
50.000
150.000
150.000
100
391
32
Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)
80.000
220.000
220.000
100
392
33
Thông vòi nhĩ nội soi
20.000
60.000
60.000
100
393
34
Nong vòi nhĩ nội soi
20.000
60.000
60.000
100
394
35
Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)
70.000
150.000
150.000
100
395
36
Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)
90.000
250.000
250.000
100
396
37
Nội soi tai mũi họng
80.000
180.000
180.000
100
397
38
Mổ sào bào thượng nhĩ
250.000
600.000
550.000
92
398
39
Đo sức cản của mũi
25.000
65.000
49.000
75
399
40
Đo thính lực đơn âm
7.000
30.000
25.000
83
400
41
Đo trên ngưỡng
8.000
35.000
20.000
57
401
42
Đo sức nghe lời
5.000
25.000
10.000
40
402
43
Đo phản xạ cơ bàn đạp
4.000
15.000
10.000
67
403
44
Đo nhĩ lượng
4.000
15.000
10.000
67
404
45
Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn)
10.000
35.000
10.000
29
405
46
Đo OAE (1 lần)
7.000
30.000
20.000
67
406
47
Đo ABR (1 lần)
30.000
150.000
100.000
67
407
48
Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai)
3.500.000
6.500.000
5.000.000
77
408
49
Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học)
2.000.000
5.000.000
3.800.000
76
409
50
Phẫu thuật cấy máu trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính)
3.500.000
6.500.000
5.000.000
77
410
51
Phẫu thuật tai trong/u dây thần kinh VII/U dây thần kinh VIII
1.500.000
4.800.000
3.480.000
73
411
52
Phẫu thuật đỉnh xương đá
1.500.000
3.000.000
2.400.000
80
412
53
Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế /Prothese)
2.000.000
5.000.000
3.500.000
70
413
54
Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent)
2.000.000
5.000.000
3.500.000
70
414
55
Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent)
2.500.000
6.000.000
3.500.000
58
415
56
Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent)
2.500.000
6.000.000
4.500.000
75
416
57
Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/van phát âm, thanh quản điện)
2.000.000
4.500.000
3.500.000
78
58
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ :
417
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ phức tạp
7.000.000
11.000.000
9.400.000
85
418
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ đơn giản
7.000.000
11.000.000
8.000.000
73
59
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng :
419
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng đơn giản
2.500.000
6.000.000
3.000.000
50
420
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng phức tạp
2.500.000
6.000.000
4.600.000
77
421
60
Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)
3.000.000
6.500.000
4.000.000
62
422
61
Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi
3.500.000
7.000.000
5.600.000
80
62
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương
423
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương phức tạp
2.500.000
5.000.000
4.000.000
80
424
Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương đơn giản
2.500.000
5.000.000
2.500.000
50
425
63
Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII
2.700.000
5.000.000
5.000.000
100
426
64
Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi
2.500.000
5.500.000
4.300.000
78
427
65
Cắt u cuộn cảnh
3.000.000
5.500.000
4.500.000
82
66
Phẫu thuật áp xe não do tai :
428
Phẫu thuật áp xe não do tai không kết hợp với TMH
3.500.000
5.000.000
4.000.000
80
429
Phẫu thuật áp xe não do tai có kết hợp với TMH
3.500.000
5.000.000
5.000.000
100
67
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
430
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và không nạo vét hạch cổ
1.500.000
4.500.000
3.000.000
67
431
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ
1.500.000
4.500.000
3.300.000
73
68
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
432
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi không có tái tạo vạt cơ da
2.500.000
4.500.000
3.000.000
67
433
Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da
2.500.000
4.500.000
3.700.000
82
434
69
Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản)
2.500.000
6.000.000
4.600.000
77
435
70
Phẫu thuật laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản)
2.500.000
6.000.000
4.600.000
77
436
71
Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất)
2.500.000
4.500.000
3.700.000
82
437
72
Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm
2.500.000
4.000.000
3.500.000
88
438
73
Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học)
2.700.000
5.000.000
3.500.000
70
C2.5
RĂNG HÀM MẶT
C2.5.1
PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG
439
1
Phẫu thuật nhổ răng đơn giản
30.000
100.000
88.000
88
440
2
Phẫu thuật nhổ răng khó
35.000
120.000
100.000
83
441
3
Phẫu thuật cắt lợi trùm
30.000
60.000
53.000
88
442
4
Rạch áp xe trong miệng
15.000
35.000
30.000
86
443
5
Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng
15.000
35.000
30.000
86
444
6
Cố định tạm thời gẫy xương hàm buộc chỉ thép, băng cố định
40.000
130.000
115.000
88
445
7
Nhổ chân răng
20.000
80.000
70.000
88
446
8
Mổ lấy nang răng
30.000
140.000
120.000
86
447
9
Cắt cuống 1 chân
30.000
120.000
100.000
83
448
10
Nạo túi lợi 1 sextant
8.000
30.000
30.000
100
449
11
Nắn trật khớp thái dương hàm
7.000
25.000
22.000
88
450
12
Lấy u lành dưới 3cm
250.000
400.000
250.000
63
451
13
Lấy u lành trên 3cm
300.000
500.000
300.000
60
452
14
Lấy sỏi ống Wharton
300.000
500.000
300.000
60
453
15
Nhổ răng ngầm dưới xương
200.000
360.000
320.000
89
454
16
Nhổ răng mọc lạc chỗ
100.000
200.000
175.000
88
455
17
Bấm gai xương trên 02 ổ răng
40.000
80.000
70.000
88
456
18
cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả
60.000
110.000
90.000
82
457
19
Cắt, tao hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)
80.000
130.000
120.000
92
458
20
Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng
130.000
230.000
200.000
87
459
21
Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng một vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)
500.000
780.000
700.000
90
460
22
Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng một vùng
200.000
400.000
350.000
88
461
23
Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên
70.000
150.000
130.000
87
462
24
Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)
250.000
350.000
250.000
71
C2.5.2
ĐIỀU TRỊ RĂNG
463
1
Hàn răng sữa sâu ngà
50.000
70.000
65.000
93
464
2
Trám bít hố rãnh
50.000
90.000
80.000
89
465
3
Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục
50.000
110.000
98.000
89
466
4
Điều trị tuỷ răng sữa một chân
150.000
210.000
187.000
89
467
5
Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân
170.000
260.000
230.000
88
468
6
Chụp thép làm sẵn
120.000
170.000
120.000
71
469
7
Răng sâu ngà
80.000
140.000
125.000
89
470
8
Răng viêm tuỷ hồiphục
80.000
160.000
142.000
89
471
9
Điều trị tuỷ răng số 1,2,3
200.000
300.000
265.000
88
472
10
Điều trị tuỷ răng số 4,5
200.000
370.000
330.000
89
473
11
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới
400.000
600.000
400.000
67
474
12
Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên
450.000
730.000
450.000
62
475
13
Điều trị tuỷ lại
500.000
870.000
500.000
57
476
14
Hàn composite cổ răng
150.000
250.000
150.000
60
477
15
Hàn thẩm mỹ Composite (veneer)
200.000
350.000
200.000
57
478
16
Phục hồi thân răng có chốt
200.000
350.000
310.000
89
479
17
Tẩy trắng răng một hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)
500.000
900.000
740.000
82
480
18
Tẩy trắng răng hai hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)
800.000
1.300.000
1.100.000
85
C2.5.3
RĂNG GIẢ THÁO LẮP
481
1
Hàm khung đúc (chưa tính răng)
400.000
750.000
670.000
89
482
2
Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng)
400.000
650.000
580.000
89
C2.5.4
RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH
483
1
Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế)
2.000.000
4.800.000
3.800.000
79
484
2
Một đơn vị sứ kim loại
500.000
700.000
620.000
89
485
3
Một đơn vị sứ toàn phần
600.000
1.000.000
900.000
90
486
4
Một trụ thép
400.000
550.000
500.000
91
487
5
Một chụp thép cầu nhựa
450.000
600.000
550.000
92
488
6
Cầu nhựa 3 đơn vị
130.000
220.000
200.000
91
489
7
Cầu sứ kim loại 3 đơn vị
1.200.000
1.800.000
1.400.000
78
C2.5.5
NẮN CHỈNH RĂNG
490
1
Hàm dự phòng loại tháo lắp
270.000
500.000
450.000
90
491
2
Hàm dự phòng loại gắn chặt
550.000
750.000
550.000
73
492
3
Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear)
1.500.000
2.400.000
2.200.000
92
493
4
Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask)
2.000.000
3.000.000
1.600.000
53
494
5
Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản
500.000
900.000
700.000
78
495
6
Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp
800.000
1.500.000
1.000.000
67
496
7
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng
2.500.000
3.500.000
3.000.000
86
497
8
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng đơn giản
4.000.000
5.800.000
5.000.000
86
498
9
Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm...)
5.000.000
7.000.000
6.200.000
89
499
10
Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp
150.000
220.000
200.000
91
500
11
Hàm duy trì kết quả loại cố định
250.000
400.000
350.000
88
501
12
Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm)
30.000
70.000
70.000
100
C2.5.6
SỬA LẠI HÀM CŨ
502
1
Làm lại hàm
150.000
200.000
200.000
100
503
2
Sửa hàm
30.000
60.000
60.000
100
504
3
Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị)
40.000
50.000
50.000
100
C2.5.7
CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT
505
1
Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi câù và vít thay thế)
1.000.000
2.000.000
1.750.000
88
506
2
Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.500.000
2.400.000
2.140.000
89
507
3
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (một bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
700.000
1.200.000
1.200.000
100
508
4
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (một bên) và cố định bằng nẹp vít (chư abao gồm nẹp, vít thay thế)
1.000.000
2.100.000
1.660.000
79
509
5
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (hai bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.000.000
2.200.000
1.720.000
78
510
6
Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm nút titan, sứ, cômpsite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
2.000.000
3.200.000
2.000.000
63
511
7
Phẫu thuật điều trị lép mặt (Chưa bao gồm vật liệu độn, thay thế)
1.000.000
1.900.000
1.500.000
79
512
8
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
800.000
1.800.000
1.600.000
89
513
9
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế)
1.000.000
1.950.000
1.600.000
82
10
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)
514
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)
800.000
1.800.000
1.500.000
83
515
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm một bên và không tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế)
800.000
1.800.000
1.000.000
56
516
11
Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm hai bên và tái tạo bằng đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít)
1.000.000
2.000.000
1.600.000
80
517
12
Phẫu thuật cắt tuyến mang tai, bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh)
1.000.000
2.100.000
1.660.000
79
518
13
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít)
1.000.000
1.950.000
1.600.000
82
519
14
Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi Phẫu thuật
1.000.000
2.000.000
1.600.000
80
520
15
Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt
900.000
1.800.000
1.600.000
89
521
16
Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt
900.000
1.800.000
1.600.000
89
522
17
Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp vít)
1.000.000
2.000.000
1.600.000
80
523
18
Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp vít)
1.100.000
2.200.000
1.760.000
80
524
19
Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương)
1.200.000
2.300.000
1.860.000
81
525
20
Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp vít)
1.100.000
2.200.000
1.760.000
80
526
21
Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hường dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô)
1.000.000
2.000.000
1.600.000
80
22
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) :
527
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới phức tạp (chưa bao gồm nẹp vít)
800.000
1.600.000
1.500.000
94
528
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới đơn giản (chưa bao gồm nẹp vít)
800.000
1.600.000
1.000.000
63
529
23
Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít)
800.000
1.700.000
1.400.000
82
24
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp (chưa bao gồm nẹp vít) :
530
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên (chưa bao gồm nẹp vít)
800.000
1.900.000
1.500.000
79
531
Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 1 bên (chưa bao gồm nẹp vít)
800.000
1.900.000
1.000.000
53
25
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp vít) :
532
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên phức tạp (chưa bao gồm nẹp vít)
1.000.000
2.000.000
1.600.000
80
533
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên đơn giản (chưa bao gồm nẹp vít)
1.000.000
2.000.000
1.500.000
75
534
26
Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh)
1.000.000
2.100.000
1.500.000
71
535
27
Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thaythế)
1.000.000
1.850.000
1.510.000
82
536
28
Phẫu thuật tạo hình môi một bên
600.000
1.200.000
1.200.000
100
537
29
Phẫu thuật tạo hình môi 2 bên
700.000
1.300.000
1.300.000
100
538
30
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng
600.000
1.200.000
1.200.000
100
539
31
Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu
600.000
1.200.000
1.000.000
83
540
32
Phẫu thuật căng da mặt
600.000
1.200.000
1.200.000
100
541
33
Cắt u nang giáp móng
800.000
1.600.000
1.600.000
100
542
34
Cắt u nang cạnh cổ
800.000
1.600.000
1.400.000
88
543
35
Cắt nang xương hàm từ 2- 5cm
900.000
1.800.000
1.600.000
89
544
36
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch
1.000.000
1.950.000
1.800.000
92
545
37
Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch
1.000.000
1.950.000
1.800.000
92
546
38
Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt
700.000
1.400.000
1.300.000
93
547
39
Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm / lần
700.000
1.500.000
1.000.000
67
548
40
Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm
650.000
1.300.000
1.000.000
77
549
41
Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt
700.000
1.400.000
1.000.000
71
550
42
Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh
750.000
1.500.000
1.300.000
87
551
43
Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt
750.000
1.500.000
1.000.000
67
552
44
Cắt bỏ nang sàng miệng
800.000
1.650.000
1.300.000
79
553
45
Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm
800.000
1.650.000
1.300.000
79
554
46
Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên
800.000
1.600.000
1.300.000
81
555
47
Phẫu thuật tạo hình phanh môi/phanh má/phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản)
700.000
1.400.000
1.000.000
71
556
48
Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (Gây mê Nội khí quản)
750.000
1.500.000
1.500.000
100
557
49
Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt
400.000
800.000
500.000
63
558
50
Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn
650.000
1.300.000
1.200.000
92
559
51
Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (Gây mê nội khí quản)
750.000
1.500.000
1.000.000
67
560
52
Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương
850.000
1.650.000
1.400.000
85
C2.6
BỎNG
561
1
Thay băng bỏng (một lần)
25.000
100.000
89.000
89
562
2
Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng
40.000
100.000
80.000
80
563
3
Sử dụng giường khí hoá lỏng điều trị bỏng nặng (1 ngày)
80.000
120.000
80.000
67
564
4
Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)
1.000.000
2.000.000
1.500.000
75
565
5
Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)
1.500.000
2.500.000
2.000.000
80
566
6
Siêu lọc máu không có kết hợp thẩm tách trong 24 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)
800.000
1.500.000
1.000.000
67
567
7
Siêu lọc máu không có kết hợp thẩm tách trong 48 giờ (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm)
1.300.000
2.300.000
1.500.000
65
568
8
Ghép da dị loại (da ếch , da lợn…) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép)
30.000
50.000
42.000
84
569
9
Ghép da tự thân trong điều trị bỏng
45.000
60.000
54.000
90
570
10
Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi)
100.000
300.000
200.000
67
571
11
Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm DOPPLER
50.000
90.000
74.000
82
572
12
Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA Gamma
50.000
70.000
62.000
89
573
13
Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh
30.000
55.000
45.000
82
574
14
Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng)
100.000
300.000
220.000
73
575
15
Điều trị bằng Oxy cao áp
60.000
100.000
90.000
90
C3
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
C3.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
576
1
Kháng thể kháng nhân và Anti-Ds DNA
150.000
250.000
200.000
80
577
3
Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser
15.000
40.000
30.000
75
578
4
Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động
12.000
35.000
25.800
74
579
5
Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động)
25.000
60.000
60.000
100
580
6
Huyết đồ (sử dụng máy đếm Laser)
30.000
60.000
40.000
67
581
7
Độ tập trung tiểu cầu
6.000
12.000
10.000
83
582
8
Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy)
8.000
15.000
12.200
81
583
9
Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy)
8.000
15.000
12.200
81
584
10
Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu
6.000
30.000
30.000
100
585
11
Tập trung bạch cầu
10.000
25.000
25.000
100
586
12
Máu lắng (bằng máy tự động)
20.000
30.000
30.000
100
587
13
Nhuộm hồng cầu sắt (nhuộm Peris)
15.000
30.000
30.000
100
588
14
Nhuộm Phosphatbase kiềm bạch cầu
20.000
60.000
60.000
100
15
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
20.000
60.000
50.000
83
16
Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế NaF
20.000
60.000
50.000
83
589
17
Nhuộm photphatbase acid
30.000
65.000
60.000
92
590
18
Cấy cụm tế bào tuỷ
350.000
500.000
440.000
88
591
19
Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu
20.000
30.000
26.000
87
592
20
Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương
20.000
70.000
50.000
71
593
21
Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương
20.000
70.000
50.000
71
594
22
Lách đồ
20.000
50.000
38.000
76
595
23
Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 markre)
70.000
160.000
124.000
78
596
24
Thời gian Thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)
15.000
35.000
35.000
100
597
25
Thời gian Thrombin (TT)
15.000
35.000
27.000
77
598
26
Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh
30.000
70.000
54.000
77
599
27
Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh
35.000
100.000
74.000
74
600
28
Nghiệm pháp rượu (nghịêm pháp Ethanol)
12.000
25.000
25.000
100
601
29
Nghiệm pháp Von-Kaulla
15.000
45.000
45.000
100
602
30
Định lượng D-Dimer
160.000
220.000
196.000
89
603
31
Định lượng Protein S
80.000
220.000
164.000
75
604
32
Định lượng Protein C
150.000
220.000
192.000
87
605
33
Định lượng yếu tố Throbomodulin
60.000
180.000
132.000
73
606
34
Định lượng đồng yếu tố Ristocetin
70.000
180.000
136.000
76
607
35
Định lượng yếu tố Von-Willebrand (v-WF)
70.000
180.000
136.000
76
608
36
Định lượng yêu tố PAI-1/PAI-2
70.000
180.000
136.000
76
609
37
Định lượng Plasminogen
70.000
180.000
136.000
76
610
38
Định lượng alpha2 Anti-Plasmin (alpha 2 AP)
70.000
180.000
136.000
76
611
39
Định lượng Beta-Thromboglobulin (beta TG)
70.000
180.000
136.000
76
612
40
Định lượng t-PA
70.000
180.000
136.000
76
613
41
Định lượng Anti-ThrombimIII
60.000
120.000
96.000
80
614
42
Định lượng alpha 2 macroglobulin (alpha MG)
60.000
180.000
132.000
73
615
43
Định lượng chất ức chế C1
60.000
180.000
132.000
73
616
44
Định lượng yếu tố Heparin
60.000
180.000
132.000
73
617
45
Định lượng yếu tố kháng Xa
70.000
220.000
160.000
73
618
46
Định lượng FDP
40.000
120.000
88.000
73
619
47
Định Tipe Hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2)
800.000
3.500.000
2.420.000
69
620
48
Test đường + HAM
25.000
60.000
46.000
77
621
49
Đêm số lượng CD3-CD4-CD8
120.000
350.000
258.000
74
622
50
Phân tích CD (một loại CD)
50.000
150.000
100.000
67
623
51
Xét nghịêm kháng thể DS-DNA bằng kỹ thuật ngưng kết Latex
20.000
60.000
44.000
73
624
52
Thử phản ứng dị ứng thuốc
25.000
65.000
30.000
46
625
53
Định lượng men G6PD
25.000
70.000
52.000
74
626
54
Định lượng men Piruvat Kinase
65.000
150.000
116.000
77
627
55
Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em
220.000
450.000
358.000
80
628
56
Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh Kariotipe)
90.000
200.000
156.000
78
629
57
Xác định gen bệnh máu ác tính
300.000
800.000
600.000
75
630
58
Xét nghiệm xác định gen Hemophilia
600.000
1.000.000
840.000
84
631
59
Xét nghịêm chuyển dạng Limpho với PHA
120.000
250.000
198.000
79
632
60
Anti-HCV (ELISA)
70.000
100.000
100.000
100
633
61
Anti-HIV (ELISA)
40.000
90.000
90.000
100
634
62
HBsAg (nhanh)
25.000
60.000
50.000
83
635
63
Anti-HCV (Nhanh)
25.000
60.000
50.000
83
636
64
Anti-HIV (nhanh)
25.000
60.000
50.000
83
637
65
Anti-HBs (ELISA)
40.000
60.000
50.000
83
638
66
Anti-HBc IgG (ELISA)
40.000
60.000
50.000
83
639
67
Anti-HBc IgM (ELISA)
40.000
95.000
70.000
74
640
68
Anti-HBe (ELISA)
40.000
80.000
60.000
75
641
69
HBeAg (ELISA)
40.000
80.000
50.000
63
642
70
Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA)
50.000
90.000
70.000
78
643
71
Kháng thể kháng giang mai (ELISA)
40.000
60.000
52.000
87
644
72
Anti-HTLV 1/2 (ELISA)
50.000
70.000
60.000
86
645
73
Anti-EBV IgG (ELISA)
60.000
125.000
99.000
79
646
74
Anti-EBV IgM (ELISA)
60.000
125.000
99.000
79
647
75
Anti-CMV IgG (ELISA)
60.000
125.000
100.000
80
648
76
Anti-CMV IgM (ELISA)
60.000
125.000
100.000
80
649
77
Xác định DNA trong viêm gan B
160.000
270.000
250.000
93
650
78
Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR
100.000
180.000
148.000
82
651
79
HIV (PCR)
120.000
350.000
258.000
74
652
80
HCV (RT-PCR)
180.000
450.000
350.000
78
653
81
HIV (RT-PCR)
220.000
600.000
448.000
75
654
82
Định tuýp E, B HIV-1
500.000
950.000
770.000
81
655
83
Định lượng virus viêm gan B (HBV)
800.000
1.350.000
1.100.000
81
656
84
Định nhóm máu khó hệ ABO
120.000
180.000
150.000
83
657
85
Định nhóm máu hệ Rh (D yếu, D từng phần)
80.000
150.000
100.000
67
658
86
Định nhóm máu A1
20.000
30.000
26.000
87
659
87
Xác định kháng nguyên H
20.000
30.000
26.000
87
660
88
Định nhóm máu hệ Kell
120.000
170.000
150.000
88
661
89
Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M,N)
120.000
170.000
150.000
88
662
90
Định nhóm máu hệ P (Xác định kháng nguyên P1)
120.000
170.000
150.000
88
663
91
Định nhóm máu hệ Lewis (xác định kháng nguyên Lea, Leb)
120.000
170.000
150.000
88
664
92
Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jka,jkb,jka,jkb)
250.000
330.000
298.000
90
665
93
Định nhóm máu hệ Lutheran (xác định kháng nguyên Lua,Lub)
120.000
160.000
144.000
90
666
94
Định nhóm máu hệ Ss (xác định kháng nguyên S,s)
120.000
160.000
144.000
90
667
95
Định nhóm máu hệ Duffy (xác định kháng nguyên Fya,Fyb)
120.000
160.000
144.000
90
668
96
Định nhóm máu hệ MNSs (xác định kháng nguyên Mia)
120.000
160.000
144.000
90
669
97
Định nhóm máu hệ Diego (xác định kháng nguyên Diego)
120.000
160.000
144.000
90
670
98
Sàng lọc kháng thể bất thường
50.000
80.000
68.000
85
671
99
Định danh kháng thể bất thường
800.000
1.100.000
980.000
89
672
100
Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A,B/hiệu giá kháng thể bất thường 30-50)
15.000
35.000
35.000
100
673
101
Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con
40.000
80.000
50.000
63
674
102
Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
250.000
800.000
600.000
75
103
Gạn tách tế bào điều trị: Bạch cầu (chưa bao gồm kít tách bạch cầu)
250.000
800.000
750.000
94
104
Gạn tách huyết tương để điều trị (chưa bao gồm kít tách huyết tương và huyết tương tươi đông lạnh)
250.000
800.000
750.000
94
675
105
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
1.200.000
2.500.000
1.980.000
79
676
106
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu)
1.200.000
2.500.000
1.980.000
79
677
107
Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào)
1.500.000
3.000.000
2.400.000
80
678
108
Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi
13.000.000
16.000.000
14.800.000
93
679
109
Điều chế và lưu giữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/từ tuỷ xương
13.000.000
16.000.000
14.800.000
93
680
110
Xét nghiệm xác định HLA
2.500.000
3.000.000
2.800.000
93
681
111
Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan
300.000
400.000
360.000
90
682
112
Xét nghiệm tiền mẫn cảm
200.000
400.000
320.000
80
683
113
Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+
1.400.000
1.700.000
1.580.000
93
684
114
Bilan đông cầm máu-huyết khối
1.000.000
1.500.000
1.300.000
87
685
115
Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD)
600.000
1.000.000
800.000
80
686
116
Xét nghiệm sắc thể : kỹ thuật DNA với Protein
3.000.000
5.000.000
4.000.000
80
687
117
Xét nghiệm xác định gen
2.500.000
3.200.000
2.920.000
91
XÉT NGHIỆM HOÁ SINH
688
1
Gross
10.000
15.000
13.000
87
689
2
Maclagan
10.000
15.000
13.000
87
690
3
Amoniac
15.000
70.000
50.000
71
691
4
CPK
12.000
25.000
25.000
100
692
5
ACTH
60.000
75.000
75.000
100
693
6
ADH
100.000
135.000
135.000
100
694
7
Cortison
40.000
75.000
75.000
100
695
8
GH
40.000
75.000
75.000
100
696
10
Erythropoietin
50.000
75.000
65.000
87
697
11
Thyroglobulin
50.000
75.000
65.000
87
698
12
Calcitonin
50.000
75.000
75.000
100
699
13
TRAb
150.000
250.000
200.000
80
700
14
Phenytoin
50.000
75.000
65.000
87
701
15
Theophylin
50.000
75.000
65.000
87
702
16
Tricyclic anti depressant
50.000
75.000
65.000
87
703
17
Quinin/Cloroquin/Mefloquin
50.000
75.000
65.000
87
704
18
Nồng độ rượu trong máu
15.000
28.000
25.000
89
705
19
Paracetamol
20.000
35.000
29.000
83
706
20
Benzodiazepam (BZD)
20.000
35.000
29.000
83
707
21
Ngộ độc thuốc
25.000
60.000
46.000
77
708
22
Salicylate
45.000
70.000
60.000
86
709
23
ALA
60.000
85.000
75.000
88
710
24
A/G
15.000
35.000
27.000
77
711
25
Calci
3.000
12.000
8.400
70
712
26
Calci ion hoá
10.000
25.000
19.000
76
713
27
Phospho
5.000
15.000
11.000
73
714
28
CK-MB
15.000
35.000
35.000
100
715
29
LDH
10.000
25.000
25.000
100
716
30
Gama GT
7.000
18.000
18.000
100
717
31
CRP hs
18.000
50.000
50.000
100
718
32
Ceruloplasmin
25.000
65.000
49.000
75
719
34
Apolipoprotein A/B (1 loại)
15.000
45.000
33.000
73
720
35
IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại)
20.000
60.000
44.000
73
721
36
Lipase
20.000
55.000
55.000
100
722
37
Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại)
20.000
55.000
41.000
75
723
38
Beta 2 Microglobulin
25.000
70.000
52.000
74
724
39
RF (Rheumatoid Factor)
20.000
55.000
30.000
55
725
40
ASLO
20.000
55.000
30.000
55
726
41
Transferin
25.000
60.000
46.000
77
727
42
Khí máu
30.000
100.000
100.000
100
728
43
Catecholamin
60.000
200.000
150.000
75
729
44
T3/FT3/T4/FT4 (1 loại)
20.000
60.000
60.000
100
730
45
TSH
15.000
55.000
55.000
100
731
46
Alpha FP (AFP)
25.000
85.000
80.000
94
732
47
PSA
30.000
85.000
85.000
100
733
48
Ferritin
25.000
75.000
75.000
100
734
49
Insuline
25.000
75.000
75.000
100
735
50
CEA
30.000
80.000
75.000
94
736
51
Beta- HCG
30.000
80.000
75.000
94
737
52
Estradiol
25.000
75.000
75.000
100
738
53
LH
25.000
75.000
75.000
100
739
54
FSH
25.000
75.000
75.000
100
740
55
Prolactin
25.000
70.000
70.000
100
741
56
Progesteron
25.000
75.000
75.000
100
742
57
Homocysteine
60.000
135.000
100.000
74
743
58
Myoglobin
35.000
85.000
70.000
82
744
59
Troponin T/I
25.000
70.000
70.000
100
745
60
Cyclosporine
150.000
300.000
240.000
80
746
61
PTH
120.000
220.000
180.000
82
747
62
CA 19-9
65.000
130.000
130.000
100
748
63
CA 15-3
70.000
140.000
140.000
100
749
64
CA 72-4
65.000
125.000
125.000
100
750
65
CA 125
70.000
130.000
130.000
100
751
66
Cyfra 21-1
40.000
90.000
90.000
100
752
67
Folate
30.000
80.000
60.000
75
753
68
Vitamin B12
25.000
70.000
50.000
71
754
69
Digoxin
30.000
80.000
70.000
88
755
70
Anti- TG
150.000
250.000
200.000
80
756
71
Pre albumin
35.000
90.000
68.000
76
757
72
Lactat
35.000
90.000
90.000
100
758
73
Lambda
35.000
90.000
68.000
76
759
74
Kappa
35.000
90.000
68.000
76
760
75
HBDH
35.000
90.000
68.000
76
761
76
Hatoglobin
35.000
90.000
68.000
76
762
77
GLDH
35.000
90.000
68.000
76
763
78
Alpha Microglobulin
35.000
90.000
68.000
76
XÉT NGHIỆM VI SINH
764
1
Vi khuẩn chí
8.000
25.000
20.000
80
765
2
xét nghiệm tìm BK
10.000
25.000
20.000
80
766
3
Cấy máu bằng máy cấy máu Batec
80.000
120.000
120.000
100
767
5
Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí
700.000
1.250.000
1.000.000
80
768
6
Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix
120.000
250.000
250.000
100
769
7
Phản ứng CRP
15.000
30.000
30.000
100
770
8
Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh
90.000
110.000
110.000
100
771
9
Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA
250.000
300.000
280.000
93
772
10
Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA
370.000
420.000
400.000
95
773
11
Định lượng virus viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)
800.000
1.250.000
800.000
64
774
12
Định lượng virus viêm gan C (HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mãn tính (sử dụng để theo dõi điều trị)
800.000
1.260.000
1.100.000
87
775
13
Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT
75.000
90.000
84.000
93
776
14
Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật ELISA
100.000
130.000
118.000
91
777
15
Chản đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật ELISA
100.000
130.000
118.000
91
778
16
Chẩn đoán Viêm não nhật bản bằng kỹ thuật ELISA
40.000
50.000
46.000
92
779
17
Chẩn đoán Rota virus bằng kỹ thuật ngưng kết
120.000
150.000
120.000
80
780
18
Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA
70.000
100.000
90.000
90
781
19
Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA
70.000
130.000
100.000
77
782
20
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA
100.000
130.000
110.000
85
783
21
Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA
100.000
130.000
110.000
85
784
22
Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM)
80.000
110.000
110.000
100
785
23
Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgG)
75.000
95.000
95.000
100
786
24
Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật ELISA
130.000
150.000
150.000
100
787
25
Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgM)
140.000
160.000
140.000
88
788
26
Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EBV-VCA IgG)
130.000
155.000
140.000
90
789
27
Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EA-VCA IgG)
150.000
170.000
165.000
97
790
28
Chẩn đoán Esteinbar virus bằng kỹ thuật ELISA (EV-NA1 IgG)
150.000
180.000
150.000
83
791
29
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật ELISA
120.000
140.000
135.000
96
792
30
Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật ELISA
170.000
210.000
200.000
95
793
31
Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật ELISA
100.000
120.000
110.000
92
794
32
Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật ELISA
80.000
100.000
95.000
95
795
33
Chẩn đoán RSV (Réspirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật ELISA
100.000
120.000
110.000
92
796
34
Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật ELISA
70.000
90.000
90.000
100
797
35
Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật ngưng kết hạt
75.000
95.000
87.000
92
798
36
Chẩn đoán Candia Ag bằng kỹ thuật ELISA
130.000
145.000
130.000
90
799
37
Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật Widal
70.000
80.000
80.000
100
800
40
Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA
20.000
35.000
35.000
100
801
41
Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA
60.000
90.000
90.000
100
802
42
Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA
50.000
85.000
71.000
84
803
43
Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie
100.000
180.000
148.000
82
C3.2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
804
1
Nước tiểu 10 thông số (máy)
15.000
35.000
35.000
100
805
2
Micro Albumin
15.000
50.000
50.000
100
806
3
Opiate (định tính)
15.000
40.000
30.000
75
807
4
Amphetamin (định tính)
15.000
40.000
30.000
75
808
5
Marijuana (định tính)
15.000
40.000
30.000
75
809
6
Protein Bence-Jone
10.000
20.000
16.000
80
810
7
Dưỡng chấp
10.000
20.000
16.000
80
811
8
DPD
70.000
180.000
136.000
76
C3.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
812
1
Xét nghiệm cặn dư phân
15.000
45.000
20.000
44
813
2
Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy
35.000
90.000
90.000
100
C3.5
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ
814
16
Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm Phẫu thuật
20.000
100.000
68.000
68
815
17
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u)
60.000
100.000
84.000
84
816
18
Chọc, hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán
150.000
200.000
180.000
90
817
19
Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán mào tinh/tinh hoàn trong điều trị vô sinh
250.000
400.000
340.000
85
818
20
Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/tổn thương sâu
100.000
150.000
150.000
100
819
21
Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng
200.000
300.000
260.000
87
820
22
Xét nghiệm cyto (tế bào)
40.000
70.000
58.000
83
821
23
Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương
50.000
100.000
80.000
80
822
C3.6
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
823
4
Định tính thuôc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu)
60.000
75.000
69.000
92
824
5
Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu)
65.000
75.000
71.000
95
825
7
Định tính Porphrin trong nước tiểu Chẩn đoán tiêu cơ vân
25.000
35.000
31.000
89
C3.7
CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ
C3.7.1
THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (KHUNG GIÁ CHƯA BAO GỒM DƯỢC CHẤT PHÓNG XẠ VÀ INVIVOKIT)
826
1
SPECT não
45.000
250.000
168.000
67
827
2
SPECT tưới máu cơ tim
30.000
250.000
162.000
65
828
3
Xạ hình chức năng thận
25.000
200.000
130.000
65
829
4
Thận đồ đồng vị
40.000
220.000
148.000
67
830
5
Xạ hình chức năng thận-tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3
45.000
260.000
174.000
67
831
6
Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA)
25.000
200.000
130.000
65
832
7
Xạ hình tuyến thượng thận với I-131 MIBG
35.000
250.000
164.000
66
833
8
Xạ hình gan mật
30.000
220.000
144.000
65
834
9
Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan
30.000
220.000
144.000
65
835
10
Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid
35.000
250.000
164.000
66
836
11
Xạ hình lách
35.000
220.000
146.000
66
837
12
Xạ hình tuyến giáp
20.000
100.000
68.000
68
838
13
Độ tập trung I-131 tuyến giáp
20.000
80.000
56.000
70
839
14
Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m
25.000
120.000
82.000
68
840
15
Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m
25.000
150.000
100.000
67
841
16
Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA
30.000
250.000
162.000
65
842
17
Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m
30.000
220.000
144.000
65
843
18
Xạ hình toàn thân với I-131
30.000
250.000
162.000
65
844
19
Xạ hình chẩn đoán khối u
30.000
250.000
162.000
65
845
20
Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ
50.000
250.000
170.000
68
846
21
Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m sulfur Colloid hoặc BMHP sulfur Colloid hoặc BMHP
45.000
270.000
180.000
67
847
22
Xạ hình xương
25.000
220.000
142.000
65
848
23
Xạ hình chức năng tim
30.000
250.000
162.000
65
849
24
Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate
30.000
220.000
144.000
65
850
25
Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51
45.000
120.000
90.000
75
851
26
Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân hủy hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51
50.000
220.000
152.000
69
852
27
Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày-thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid
45.000
280.000
186.000
66
853
28
Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid
45.000
170.000
120.000
71
854
29
Xạ hình não
45.000
170.000
120.000
71
855
30
Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m
30.000
150.000
102.000
68
856
31
Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO
30.000
150.000
102.000
68
857
32
Xạ hình tưới máu phổi
30.000
220.000
144.000
65
858
33
Xạ hình thông khí phổi
25.000
250.000
160.000
64
859
34
Xạ hình tuyến vú
30.000
220.000
144.000
65
860
35
Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP
35.000
250.000
164.000
66
C3.7.2
ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (Khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)
861
36
Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131
30.000
100.000
72.000
72
862
37
Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131
30.000
100.000
72.000
72
863
38
Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131
30.000
120.000
84.000
70
864
39
Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P-32
75.000
220.000
162.000
74
865
40
Điều trị sẹo lồi/Eczema/u máu nông bằng P-32
25.000
70.000
52.000
74
866
41
Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ
75.000
300.000
210.000
70
867
42
Điều trị viêm bao hoạt dịch băng keo phóng xạ
30.000
150.000
102.000
68
868
43
Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ
70.000
280.000
196.000
70
869
44
Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32
50.000
170.000
122.000
72
870
45
Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32
75.000
300.000
210.000
70
871
46
Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày)
80.000
300.000
212.000
71
872
47
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I-131 Lipiodol
50.000
420.000
272.000
65
873
48
Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium 188
25.000
270.000
172.000
64
874
49
Điều trị ung thư gan bằng keo silicon P-32
45.000
420.000
270.000
64
875
50
Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125
45.000
420.000
270.000
64
876
51
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125
45.000
420.000
270.000
64
877
52
Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG
45.000
420.000
270.000
64
C3.7.3
MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐĂC BIỆT KHÁC
878
1
Test Raven/Gille
5.000
15.000
11.000
73
879
2
Test tâm lý MMPI/WAIS/WICS
5.000
20.000
14.000
70
880
3
Test tâm lý BECK/ZUNG
4.000
10.000
8.500
85
881
4
Test WAIS/WICS
5.000
25.000
22.000
88
882
5
Test trắc nghiệm tâm lý
4.000
20.000
17.500
88
883
6
Điện tâm đồ gắng sức
50.000
100.000
90.000
90
884
7
Holter điện tâm đồ /huyết áp
100.000
150.000
100.000
67
885
8
Điện cơ (EMG)
45.000
100.000
78.000
78
886
9
Điện cơ tầng sinh môn
25.000
100.000
70.000
70
C4
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C4.1
SIÊU ÂM
887
1
Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu
80.000
150.000
134.000
89
888
3
Siêu âm + đo trục nhãn cầu
10.000
30.000
30.000
100
889
5
Siêu âm tim gắng sức
400.000
500.000
400.000
80
890
6
Siêu âm Doppler màu tim + cản âm
120.000
170.000
150.000
88
891
7
Siêu âm nội soi
350.000
500.000
440.000
88
C4.2
CHIẾU, CHỤP XQUANG
C4.2.1
CHỤP XQUANG VÙNG ĐẦU
892
1
Chụp Blondeau + Hirtz
15.000
40.000
40.000
100
893
2
Chụp hốc mắt thẳng/nghiêng
15.000
45.000
45.000
100
894
3
Chụp lỗ thị giác 2 mắt
10.000
40.000
28.000
70
895
4
Chụp khu trú Baltin
15.000
50.000
36.000
72
896
5
Chụp Vogd
12.000
50.000
34.800
70
897
6
Chụp đáy mắt
10.000
20.000
16.000
80
898
7
Chụp Angiography mắt
40.000
200.000
136.000
68
899
8
Chụp khớp cắn
5.000
15.000
11.000
73
C4.2.2
CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT
900
1
Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Pano rama Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)
40.000
50.000
46.000
92
901
2
Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số.
50.000
100.000
80.000
80
C4.2.3
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
902
1
Chụp khí quản
10.000
30.000
30.000
100
903
2
Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic)
15.000
25.000
25.000
100
C4.2.4
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HOÁ VÀ ĐƯỜNG MẬT
904
2
Chụp mật tụy ngược dòng (ERCP)
250.000
600.000
460.000
77
C4.2.5
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
905
1
Chụp cộng hưởng từ (MRI)
1.000.000
2.000.000
2.000.000
100
906
2
Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang)
1.700.000
2.500.000
2.500.000
100
907
3
Chụp động mạch chủ bụng/ngực/đùi (không DSA)
350.000
800.000
620.000
78
5
Chụp mạch máu bằng DSA
1.000.000
2.500.000
2.500.000
100
6
Chụp động mạch vành bằng DSA
2.700.000
4.000.000
4.000.000
100
8
Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent)
1.200.000
2.000.000
2.000.000
100
9
Chụp và nút mạch hóa dầu điều trị ung thư gan nguyên phát(TOCE) (chưa bao gồm Micro Guider wire can thiệp, Micro catheter)
1.200.000
1.500.000
1.500.000
100
908
10
Chụp mật qua Kehr
70.000
150.000
150.000
100
909
11
Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang
70.000
100.000
100.000
100
910
12
Chụp Xquang vú định vị kim dây
150.000
280.000
228.000
81
911
13
Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc)
200.000
300.000
300.000
100
912
14
Chụp tuyến vú (1 bên)
15.000
400.000
40.000
10
913
15
Mammography (1bên)
40.000
80.000
80.000
100
914
16
Chụp tuyến nước bọt
10.000
40.000
28.000
70
MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC
915
1
Telemedicines
500.000
1.500.000
1.100.000
73
916
2
Thở máy (thu theo lượng oxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)
917
3
Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính (01 ngày xạ trị)
25.000
250.000
160.000
64
918
4
Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói)
10.000.000
35.000.000
25.000.000
71
919
5
Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói)
15.000.000
35.000.000
27.000.000
77
920
31
Điện từ trường cao áp
5.000
10.000
9.000
90
507.881.000
959.848.000
701.375.600
99.582.000
9.000
Tổng số dịch vụ phụ lục 7: 920
Số dịch vụ đề nghị tăng giá: 82 chiếm 8,9%
Số dịch vụ không đề nghị tăng giá: 818 chiếm 91,1%
PHỤ LỤC 8:
GIÁ THU CÁC DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
(Chưa có khung giá quy định tại Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC
và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND
ngày 11/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định)
Đơn vị tính: Đồng
TT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức giá phê duyệt giữ nguyên theo Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND
Mức giá phê duyệt bổ sung lần này
1
Điều trị ung thư vú bằng dung dịch P52 (01 đợt điều trị 07 ngày)
300.000
2
Xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán Hpylori
110.000
3
Xét nghiệm xác định Lupus ban đỏ (vi sinh)
(XN huyết thanh Antin DNA để xác định bệnh Lupus ban đỏ)
50.000
4
Thu tiền công phục vụ trường hợp tự tử bằng các loại thuốc trừ sâu
100.000
5
Thu tiền công phục vụ trường hợp tự tử bằng các loại thuốc khác
50.000
6
Phản ứng Latex (Mering Itex)
10.000
7
Test nhanh đường máu
15.000
8
Tiêm trĩ gây xơ búi trĩ
50.000
9
Phản ứng Mayer trên máy
20.000
10
Tinh dịch đồ bằng kist
20.000
11
Phết tế bào cổ tử cung
12.000
12
Đặt Sonde dạ dày nuôi dưỡng
30.000
13
Dẫn lưu màng bụng
80.000
14
Đo độ loãng xương
30.000
15
Test thai (chẩn đoán thai nhanh Quick test)
18.000
16
Hai hàm tháo lắp nhựa toàn phần 28 răng
1.100.000
17
Thay nền hàm trên
350.000
18
Thay nền hàm dưới
300.000
19
T-Uptake
50.000
20
Anti-TPO
100.000
21
C-peptide
50.000
22
DHEA-S
70.000
23
SHBG
70.000
24
NES
80.000
25
Beta-Crosslaps
80.000
26
Intact PTH
100.000
27
Total P1NT
80.000
28
S-100 (brain damage)
400.000
29
HbsAg ConFirm
80.000
30
Tg
100.000
31
CK-MB STAT
30.000
32
Xổ xán xơ mít
60.000
33
Đối với bệnh nhân là người nước ngoài, việt kiều (trừ bệnh nhân là người Lào và Campuchia), giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:
- Thuốc, dịch truyền, vật tư tiêu hao:
Thu theo giá mua vào
- Máu:
Thu theo giá quy định hiện hành
- Các dịch vụ lâm sàng, cận lâm sàng
Thu gấp 05 lần so với giá quy định hiện hành
- Giá một ngày giường bệnh
34
Chụp thận niệu quản xuôi dòng
150.000
35
Dịch vụ kỹ thuật soi góc tiền phòng
20.000
36
Khám mắt bằng đèn khe.
5.000
37
Xét nghiệm chẩn đoán sán lá gan lớn
40.000
38
Huyết thanh chẩn đoán:
+ Giun đầu gai
40.000
+ Giun lươn
40.000
+ Giun đũa chó lạc chủ
40.000
+ Amibe
40.000
+ Gạo heo ở người
40.000
39
TB test (Chẩn đoán lao)
40.000
40
Test Pylory
15.000
41
HbsAg (Elisa)
60.000
42
Anti-TPO
100.000
43
Phản ứng Mayer
20.000
44
Đặt catheter trung tâm từ đường ngoại biên (để hồi sức, nuôi ăn tĩnh mạch cho sơ sinh)
1.700.000
45
Chiếu đèn điều trị vàng da sơ sinh cho một lần/ngày
110.000
46
Đo áp lực nội sọ
1.000.000
47
Bảo quản xương sọ dưới nhiệt độ thấp
500.000
48
Quang đông võng mạc bằng Laser
600.000
49
Thủ thuật tiêm nội nhãn
140.000
50
Chụp cắt lớp nhãn cầu (OCT) 1 mắt
200.000
51
Tính công suất IOL (IOL MASTER) 1 mắt
100.000
52
Đo thị trường thiết kế tự động điện tử Humphrey
70.000
53
HbeAg (test nhanh)
50.000
54
Anti-HBs (test nhanh)
50.000
3.585.000
4.520.000
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định
- Số hiệu:
- 27/2013/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 11/12/2013
- Người ký:
- Nguyễn Thanh Tùng
- Ngày hiệu lực:
- 21/12/2013
- Ngày hết hiệu lực:
- 18/12/2017
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.