📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên

📄 Số hiệu: 27/2012/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 10/12/2012

Thuộc tính văn bản

Số hiệu27/2012/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýTạ Hồng Quảng — Phó Chủ tịch
Ngày ban hành10/12/2012
Ngày hiệu lực01/04/2013
Ngày hết hiệu lực01/10/2017

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên

_________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

KHOÁ XV - KỲ HỌP THỨ TƯ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003; Luật Khám bệnh chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh chữa bệnh;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước; văn bản số 2210/BYT-KH-TC ngày 16/04/2012 của Bộ Y tế về việc hướng dẫn triển khai Thông tư 04/2012/TTLT-BYT-BTC ;

Trên cơ sở Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1891/TTr-UBND ngày 20/11/2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi khung giá một ngày giường bệnh được quy định tại phần B, Điểm 2.3, Mục 2, Điều 1, Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập như sau:

STT | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức thu

1 | Loại 2: sau phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng II | 60.000

2 | Loại 3: sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể

Bệnh viện hạng II | 55.000

Điều 2. Bổ sung một số mức thu đối với danh mục dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật và khám bệnh, chữa bệnh như sau:

1. Đối với phẫu thuật:

STT | TÊN PHẪU THUẬT | MỨC THU

UNG THƯ

1 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | 2.500.000

TIM MẠCH LỒNG NGỰC

2 | Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương | 2.500.000

3 | Khâu vết thương mạch máu chi | 2.200.000

4 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng | 1.500.000

5 | Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm | 1.500.000

6 | Bóc nhân tuyến giáp | 1.500.000

7 | Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo | 1.500.000

8 | Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan | 1.500.000

9 | Khâu kín vết thương thủng ngực | 1.200.000

10 | Khâu nối thần kinh ngoại biên | 2.000.000

11 | Khoan sọ thăm dò | 1.500.000

12 | Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm (có gây mê) | 1.200.000

13 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5cm (có gây mê) | 1.000.000

14 | Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu | 1.000.000

15 | Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em | 1.200.000

TAI - MŨI - HỌNG

16 | Cắt u xơ vòm mũi họng | 2.500.000

17 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | 2.500.000

18 | Nạo sàng hàm | 2.000.000

19 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên | 2.000.000

20 | Mở khí quản sơ sinh trường hợp không có nội khí quản | 1.300.000

21 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (có gây mê) | 1.200.000

TIÊU HÓA - BỤNG

22 | Cắt toàn bộ dạ dày | 3.500.000

23 | Cắt toàn bộ đại tràng | 3.500.000

24 | Cắt trĩ từ 2 bó trở lên | 1.500.000

25 | Mở thông dạ dày | 1.500.000

GAN - MẬT - TỤY

26 | Cắt phân thùy gan | 2.500.000

27 | Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột | 2.500.000

28 | Lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung-hỗng tràng | 2.500.000

29 | Dẫn lưu túi mật | 1.200.000

TIẾT NIỆU - SINH DỤC

30 | Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang | 3.500.000

31 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | 2.500.000

32 | Cắt u thận lành | 2.500.000

33 | Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang | 2.500.000

34 | Cắt u bàng quang đường trên | 2.500.000

35 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1.400.000

NHI

a) Sơ sinh

36 | Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối | 2.500.000

b) Tim mạch - Lồng ngực

37 | Dẫn lưu ép xe phổi | 1.000.000

d) Tiêu hóa

38 | Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật | 2.500.000

39 | Cắt đoạn trong lồng ruột có cắt đại tràng | 2.200.000

40 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | 1.400.000

41 | Mở thông dạ dày trẻ lớn | 1.300.000

42 | Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn | 1.400.000

e) Chấn thương - Chỉnh hình

43 | Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta | 2.000.000

44 | Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp | 2.000.000

45 | Dẫn lưu Viêm mủ khớp, không sai khớp | 1.200.000

46 | Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy | 1.200.000

CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH

47 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ | 2.500.000

48 | Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ | 2.500.000

49 | Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng | 2.500.000

50 | Phẫu thuật trượt thân đốt sống | 2.500.000

51 | Tháo khớp háng | 2.500.000

52 | Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng | 2.500.000

53 | Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu | 2.500.000

54 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | 2.500.000

55 | Cắt đoạn khớp khuỷu | 2.500.000

56 | Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5-10cm | 2.500.000

57 | Cắt u thần kinh | 2.500.000

58 | Gỡ dính thần kinh | 2.500.000

59 | Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương | 2.500.000

60 | Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu | 2.500.000

61 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 1.400.000

TẠO HÌNH

62 | Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa | 2.500.000

63 | Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản | 2.500.000

64 | Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão | 2.500.000

65 | Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản | 1.000.000

NỘI SOI

66 | Sinh thiết lồng ngực qua nội soi | 2.500.000

67 | Mở rộng niệu quản qua nội soi | 2.500.000

68 | Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng | 2.500.000

69 | Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi | 2.500.000

70 | Phẫu thuật gan, mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi | 2.500.000

71 | Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi | 2.500.000

72 | Cắt chỏm nang gan qua nội soi | 2.500.000

GIẢI PHẪU BỆNH

73 | Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS | 3.000.000

74 | Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy | 2.500.000

75 | Khám nghiệm tử thi bệnh khác | 2.500.000

2. Đối với thủ thuật.

STT | TÊN THỦ THUẬT | MỨC THU

GAN - MẬT - TỤY

76 | Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường ống mật qua da | 970.000

CƠ - XƯƠNG - KHỚP

77 | Rửa khớp | 600.000

78 | Tiêm ngoài màng cứng (Không kể thuốc chống viêm) | 100.000

79 | Tiêm cạnh cột sống (Không kể thuốc chống viêm) | 80.000

80 | Tiêm khớp (Không kể thuốc chống viêm) | 50.000

HỒI SỨC CẤP CỨU- GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU

81 | Lọc máu cấp cứu, thở máy, chống choáng | 1.700.000

82 | Sốc điện cấp cứu có kết quả | 970.000

83 | Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả | 970.000

84 | Hạ huyết áp chỉ huy | 800.000

85 | Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần | 970.000

86 | Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh | 970.000

87 | Rửa màng tim | 970.000

88 | Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu | 970.000

89 | Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại | 900.000

90 | Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán | 600.000

91 | Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi | 600.000

CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

92 | Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi | 900.000

93 | Chụp mật qua da, qua gan | 900.000

NỘI SOI

94 | Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản | 900.000

95 | Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ | 900.000

DA LIỄU

96 | Bóc móng | 500.000

97 | Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương tổn) | 250.000

HUYẾT HỌC

98 | Chọc lách làm lách đồ | 970.000

GIẢI PHẪU BỆNH

99 | Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương … | 600.000

100 | Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu | 250.000

3. Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh :

STT | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức thu

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC

1 | Điều trị các tổn th­ương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...) | 1.600.000

CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI

2 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 50.000

3 | Sinh thiết da | 55.000

4 | Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đ­ường trực tràng | 310.000

5 | Nội soi ổ bụng | 400.000

6 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 470.000

7 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 230.000

8 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 285.000

9 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… | 470.000

10 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 510.000

11 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 660.000

12 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 60.000

13 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 150.000

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

14 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 80.000

15 | Châm (các ph­ương pháp châm) | 30.000

16 | Điện châm | 30.000

17 | Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) | 17.000

18 | Xoa bóp bấm huyệt | 20.000

19 | Laser châm | 40.000

20 | Cứu (Ngải cứu/túi chườm) | 12.000

CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

MẮT

21 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 230.000

22 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 350.000

23 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 450.000

24 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 550.000

25 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 400.000

26 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 700.000

27 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 370.000

28 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 415.000

29 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 500.000

30 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê | 820.000

TAI - MŨI - HỌNG

31 | Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm (gây tê) | 135.000

32 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) | 330.000

XÉT NGHIỆM

XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC - MIỄN DỊCH

33 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 20.000

34 | Xét nghiệm sức bền hồng cầu | 25.000

35 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 25.000

36 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 12.000

37 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động | 20.000

38 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu | 40.000

39 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 24.000

40 | Xác định kháng nguyên D, C, c, E, e của hệ nhóm máu Rh | 230.000

41 | Đàn hồi co cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graph) | 260.000

42 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 35.000

43 | Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp | 50.000

44 | Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công | 35.000

45 | Xét nghiệm tế bào hạch | 30.000

46 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 45.000

47 | Nhuộm sudan den | 45.000

48 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 55.000

49 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 60.000

50 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 55.000

51 | Xác định BACTURATE trong máu | 132.000

52 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) | 180.000

53 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X) (định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI) | 195.000

54 | Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định l­ượng hoạt tính yếu tố IX | 150.000

55 | Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/ VonWillebrand (hoạt tính) | 300.000

56 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 690.000

57 | Đo độ ngư­ng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | 66.000

58 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel) | 48.000

59 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 70.000

60 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 68.000

61 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 60.000

62 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 42.000

MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC

63 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 48.000

64 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 29.000

XÉT NGHIỆM HÓA SINH

65 | Testosteron | 60.000

XÉT NGHIỆM N­ƯỚC TIỂU

66 | Định lượng Bacbiturate | 20.000

67 | Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật | 5.000

68 | Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học - miễn dịch | 18.000

69 | Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén | 58.000

70 | Định lượng Oestrogen toàn phần | 21.000

71 | Định lượng Hydrocorticosteroid | 25.000

72 | Porphyrin: Định tính | 31.000

73 | Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác | 3.000

XÉT NGHIỆM PHÂN

74 | Xác định Canxi, Phospho | 4.000

75 | Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase | 6.000

76 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân | 22.000

XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)

XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ

77 | Phản ứng Pandy | 6.000

78 | Rivalta | 6.000

XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ

79 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phư­ơng pháp nhuộm Papanicolaou | 150.000

XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT

80 | Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu | 30.000

81 | Định lượng cấp NH3 trong máu | 110.000

THĂM DÒ CHỨC NĂNG

82 | Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) | 20.000

83 | Test thanh thải Creatinine | 35.000

84 | Test thanh thải Ure | 35.000

85 | Test dung nạp Glucagon | 25.000

86 | Thăm dò các dung tích phổi | 120.000

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/4/2013.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khoá XV - Kỳ họp thứ tư thông qua ngày 07/12/2012./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Số hiệu:
27/2012/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
10/12/2012
Người ký:
Tạ Hồng Quảng
Ngày hiệu lực:
01/04/2013
Ngày hết hiệu lực:
01/10/2017
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản