📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết 25/2022/NQ-HĐND Quảng Bình quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho CTV dân số

📄 Số hiệu: 25/2022/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 27/05/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu25/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýTrần Hải Châu
Ngày ban hành27/05/2022
Lĩnh vựcLao động – Tiền lương

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH

Số: /2022/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngàydtfthảng 5 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên
dân số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 05

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 nẵm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Pháp lệnh dân số ngày 09 tháng 01 năm 2003; Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008;

Căn cứ Nghị định sổ 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư so 02/2021/TT-BYT ngày 25 thảng 01 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, nhiệm vụ của cộng tác viên dân sổ;

Xét Tờ trĩnh sổ 796/TTr-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2022 của UBND tỉnh về việc đề nghị HĐND tỉnh thông qua Nghị quyết quy định mức chỉ bồi dường hàng tháng cho cộng tác viên dân sổ ưên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tạỉ kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số thôn, bản, tổ dân phố (sau đây gọi là thôn) trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

  • Cộng tác viên dân số thôn, bản, tổ dân phố.
  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức quản lý và sử dụng nguồn kinh phí để thực hiện nhiệm vụ chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số.

Điều 3. Mức chi

  • Đối với vùng đặc biệt khó khăn: 200.000 đồng/người/tháng.
  • Đối với vùng còn lại: 150.000 đồng/người/tháng.

Điều 4. Kinh phí thực hiện

  1. Kinh phí thực hiện mức chi bồi dưỡng hàng tháng cho cộng tác viên dân số được bố trí từ nguồn ngân sách sự nghiệp y tế hàng năm.
  2. Các nội dung quy định khác về quản lý, thanh toán, quyết toán kinh phí hỗ trợ cộng tác viên thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Trần Hải Châu

Noi nhận:

  • Uỳ ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Bộ Y tế, Tổng cục DS-KHHGĐ;
  • Cục KT văn bản QPPL-BỘ Tư pháp;
  • Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
  • Đoàn ĐBQH tình;
  • Thường trực HĐND, ỤBND, UBMTTQVN tỉnh;
  • Các Ban và các đại biểu của HĐND tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
  • Thường trực HĐND, UBND các huyện, TX, TP;
  • Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình, Trung tâm Tin học - Công báo tinh;
  • Lưu: VT, VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)Nghi-quyet_252022NQ-HDND.pdf · 763 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản