📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết 24/2022/NQ-HĐND Quảng Bình quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc thanh toán BHYT

📄 Số hiệu: 24/2022/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình📅 27/05/2022

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2022/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình
Người kýTrần Hải Châu
Ngày ban hành27/05/2022
Lĩnh vựcBảo hiểmY tế – Sức khỏeCOVID-19

Trích yếu nội dung

Văn bản này chưa có chỉ dẫn thay đổi

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH __________ Số: 24/2022/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ Quảng Bình, ngày 27 tháng 5 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi

thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh

của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 05

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm ngày 22 tháng 11 năm 2007; Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015; Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá và Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BYT ngày 18 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2;

Xét Tờ trình số 797/TTr-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Nghị quyết quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2, bao gồm việc lấy mẫu, bảo quản mẫu, thực hiện và trả kết quả xét nghiệm không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình trừ cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trực thuộc Bộ Y tế và các cơ sở y tế của Nhà nước thực hiện dịch vụ y tế dự phòng.

b) Các trường hợp thực hiện dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế:

Người chưa tham gia bảo hiểm y tế; người có thẻ bảo hiểm y tế nhưng thực hiện dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế; người sử dụng dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2 tự chi trả.

Các trường hợp được ngân sách nhà nước chi trả theo quy định của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm (trừ trường hợp lấy mẫu, bảo quản mẫu, thực hiện và trả kết quả xét nghiệm SARS-CoV-2 tại cộng đồng do ngân sách nhà nước chi trả theo quy định của Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm).

Các trường hợp xét nghiệm SARS-CoV-2 tự nguyện theo yêu cầu, xét nghiệm cho các tổ chức, doanh nghiệp theo hợp đồng tại các cơ sở y tế công lập.

Điều 2. Mức giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

1. Giá dịch vụ bao gồm chi phí trực tiếp và chi phí tiền lương theo quy định tại cột 1, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này cộng chi phí sinh phẩm xét nghiệm SARS-CoV-2 theo thực tế sử dụng và giá mua theo quy định của pháp luật về đấu thầu. Mức thanh toán tối đa không quá mức giá xét nghiệm quy định tại cột 2, Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

2. Các nội dung liên quan đến hướng dẫn về thanh toán chi phí xét nghiệm SARS-CoV-2 thực hiện theo quy định của Thông tư số 02/2022/TT-BYT của Bộ Y tế và các quy định hiện hành.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVIII, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 27 tháng 5 năm 2022 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 6 năm 2022./.

Nơi nhận:- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;- Các Bộ: Y tế. Tài chính;- Cục KT văn bản QPPL-Bộ Tư pháp, Vụ pháp chế Bộ Y tế;- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN, Đoàn ĐBQH tỉnh;- Các Ban và các đại biểu HĐND tỉnh;- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;- Báo, Đài PT-TH, Trung tâm Tin học - Công bao tỉnh;- Lưu: VT, CTHĐND. | CHỦ TỊCH(Đã ký) Trần Hải Châu

PHỤ LỤC

MỨC GIÁ DỊCH VỤ XÉT NGHIỆM SARS-COV-2

Đơn vị tính: Đồng

STT | DANH MỤC DỊCH VỤ | Mức giá | Mức giá

Mức giá (chưa bao gồm sinh phẩm xét nghiệm) | Mức giá tối đa bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm

A | B | 1 | 2

I | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag test nhanh mẫu đơn | 11.200 | 78.000

II | Xét nghiệm SARS-CoV-2 Ag bằng máy miễn dịch tự động/bán tự động mẫu đơn, gồm: | 30.800 | 178.900

III | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu đơn, gồm: | 212.700

1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 45.400

2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 167.300

3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng | 501.800

IV | Xét nghiệm SARS-CoV-2 bằng kỹ thuật Realtime RT-PCR trong trường hợp mẫu gộp

1 | Trường hợp gộp ≤ 5 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 78.800

1.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 24.100

1.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 54.700

1.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng

1.3.1 | Trường hợp gộp 2 que | 223.300

1.3.2 | Trường hợp gộp 3 que | 175.100

1.3.3 | Trường hợp gộp 4 que | 151.000

1.3.4 | Trường hợp gộp 5 que | 136.600

2 | Trường hợp gộp 6-10 que tại thực địa (nơi lấy mẫu) | 62.500

2.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 23.300

2.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 39.200

2.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng

2.3.1 | Trường hợp gộp 6 que | 110.600

2.3.2 | Trường hợp gộp 7 que | 103.800

2.3.3 | Trường hợp gộp 8 que | 98.600

2.3.4 | Trường hợp gộp 9 que | 94.600

2.3.5 | Trường hợp gộp 10 que | 91.400

3 | Trường hợp gộp ≤ 5 mẫu tại phòng xét nghiệm | 112.500

3.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 48.400

3.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 64.100

3.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng

3.3.1 | Trường hợp gộp 2 mẫu | 257.000

3.3.2 | Trường hợp gộp 3 mẫu | 208.800

3.3.3 | Trường hợp gộp 4 mẫu | 184.700

3.3.4 | Trường hợp gộp 5 mẫu | 170.300

4 | Trường hợp gộp 6-10 mẫu tại phòng xét nghiệm | 97.200

4.1 | Lấy mẫu và bảo quản bệnh phẩm | 49.200

4.2 | Thực hiện xét nghiệm và trả kết quả | 48.000

4.3 | Tổng mức thanh toán chi phí dịch vụ xét nghiệm bao gồm cả sinh phẩm xét nghiệm phản ứng

4.3.1 | Trường hợp gộp 6 mẫu | 145.300

4.3.2 | Trường hợp gộp 7 mẫu | 138.500

4.3.3 | Trường hợp gộp 8 mẫu | 133.300

4.3.4 | Trường hợp gộp 9 mẫu | 129.300

4.3.5 | Trường hợp gộp 10 mẫu | 126.100

Lược đồ văn bản

  • 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
  • 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
  • 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
  • 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
  • 40/2009/QH12 Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12
  • 03/2007/QH12 Luật Phòng, chống bệnh truyền nhiễm số 03/2007/QH12
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
  • 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
  • 02/2022/TT-BYT Thông tư số 02/2022/TT-BYT quy định giá dịch vụ xét nghiệm SARS-CoV-2

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)Nghi-quyet_242022NQ-HDND.pdf · 2.0 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản