📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai ñoạn 2017 - 2020

📄 Số hiệu: 24/2021/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế📅 26/08/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Người kýLê Trường Lưu — Chủ tịch
Ngày ban hành26/08/2021
Ngày hiệu lực05/09/2021
Ngày hết hiệu lực01/01/2022

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai ñoạn 2017 - 2020

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020

__________________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước sô 83/2015/QH13 ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14 ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 ngày 27 tháng 4 năm 2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc điều chỉnh địa giới hành chính các đơn vị hành chính cấp huyện và sắp xếp, thành lập các phường thuộc thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 15/2020/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2017 - 2020 sang năm 2021;

Xét Tờ trình số 7467/TTr-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về sửa đổi, bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã được pháp luật quy định.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Bãi bỏ Phụ lục tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai đoạn 2017 - 2020 kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

2. Các nội dung khác của Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh vẫn còn hiệu lực thi hành cho đến khi ban hành Nghị quyết thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 26 tháng 8 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 9 năm 2021.

PHỤ LỤC

TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU NGÂN SÁCH GIỮA CẤP HUYỆN VỚI NGÂN SÁCH TỪNG XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN
(Kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Stt | Tên đơn vị | Các khoản thu được phân chia tỉ lệ giữa ngân sách cấp huyện và ngân sách cấp xã (tỷ lệ %)

Các khoản thu từ hợp tác xã và hộ kinh doanh cá thể (kể cả hộ cá thể ở chợ) | Tiền sử dụng đất và tiền thuê đất do huyện, xã quản lý | Các khoản thu phí, thu khác tại chợ thuộc huyện, xã quản lý

Cấp huyện | Cấp xã | Cấp huyện | Cấp xã | Cấp huyện | Cấp xã

I | Huyện Phong Điền

1 | Thị trấn Phong Điền | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

2 | Xã Phong Chương | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

3 | Xã Phong Sơn | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

4 | Xã Phong Xuân | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

5 | Xã Phong Mỹ | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

6 | Xã Phong Hải | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

7 | Xã Điền Hương | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

8 | Xã Điền Môn | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

9 | Xã Điền Hòa | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

10 | Xã Phong Hòa | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

11 | Xã Phong Bình | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

12 | Xã Phong Thu | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

13 | Xã Điền Lộc | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

14 | Xã Điền Hải | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

15 | Xã Phong Hiền | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

16 | Xã Phong An | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

II | Huyện Quảng Điền

1 | Thị trấn Sịa | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

2 | Xã Quảng Phú | 40 | 60 | 30 | 70 | 0 | 100

3 | Xã Quảng Vinh | 40 | 60 | 30 | 70 | 0 | 100

4 | Xã Quảng Thành | 40 | 60 | 30 | 70 | 0 | 100

5 | Xã Quảng Công | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

6 | Xã Quảng Lợi | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

7 | Xã Quảng Thái | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

8 | Xã Quảng An | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

9 | Xã Quảng Phước | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

10 | Xã Quảng Thọ | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

11 | Xã Quảng Ngạn | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

III | Thị xã Hương Trà

1 | Phường Hương Xuân | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

2 | Phường Hương Văn | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

3 | Phường Tứ Hạ | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

4 | Xã Hương Toàn | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

5 | Xã Hương Chữ | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

6 | Xã Hương Vân | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

7 | Xã Hương Bình | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

8 | Xã Bình Thành | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

IV | Thị xã Hương Thủy

1 | Phường Thủy Dương | 40 | 60 | 70 | 30 | 0 | 100

2 | Phường Phú Bài | 40 | 60 | 70 | 30 | 0 | 100

3 | Phường Thủy Phương | 0 | 100 | 70 | 30 | 0 | 100

4 | Phường Thủy Châu | 0 | 100 | 70 | 30 | 0 | 100

5 | Phường Thủy Lương | 0 | 100 | 70 | 30 | 0 | 100

6 | Xã Thủy Thanh | 0 | 100 | 70 | 30 | 0 | 100

7 | Xã Thủy Phù | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

8 | Xã Thủy Tân | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

9 | Xã Phú Sơn | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

10 | Xã Dương Hòa | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

V | Huyện Phú Vang

1 | Thị trấn Phú Đa | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

2 | Xã Phú Lương | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

3 | Xã Phú Hồ | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

4 | Xã Phú Thuận | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

5 | Xã Phú Hải | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

6 | Xã Phú Diên | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

7 | Xã Phú Xuân | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

8 | Xã Vinh Hà | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

9 | Xã Vinh Xuân | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

10 | Xã Phú Mỹ | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

11 | Xã Phú An | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

12 | Xã Vinh Thanh | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

13 | Xã Vinh An | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

VI | Huyện Phú Lộc

1 | Thị trấn Phú Lộc | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

2 | Thị trấn Lăng Cô | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

3 | Xã Lộc Bổn | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

4 | Xã Lộc Sơn | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

5 | Xã Xuân Lộc | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

6 | Xã Lộc An | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

7 | Xã Lộc Điền | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

8 | Xã Lộc Hòa | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

9 | Xã Lộc Trì | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

10 | Xã Lộc Bình | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

11 | Xã Lộc Thủy | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

12 | Xã Lộc Tiến | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

13 | Xã Lộc Vĩnh | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

14 | Xã Vinh Hưng | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

15 | Xã Vinh Mỹ | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

16 | Xã Vinh Hiền | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

VII | Huyện Nam Đông

1 | Thị trấn Khe Tre | 60 | 40 | 80 | 20 | 0 | 100

2 | Xã Thượng Quảng | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

3 | Xã Thượng Long | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

4 | Xã Thượng Nhật | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

5 | Xã Thượng Lộ | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

6 | Xã Hương Hữu | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

7 | Xã Hương Sơn | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

8 | Xã Hương Lộc | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

9 | Xã Hương Phú | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

VIII | Huyện A Lưới

1 | Thị trấn A Lưới | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

2 | Xã Sơn Thủy | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

3 | Xã Hồng Thượng | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

4 | Xã A Ngo | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

5 | Xã Hương Phong | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

6 | Xã Phú Vinh | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

7 | Xã Hồng Vân | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

8 | Xã Hồng Thái | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

9 | Xã Hồng Bắc | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

10 | Xã Hồng Kim | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

11 | Xã Hồng Thủy | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

12 | Xã A Roàng | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

13 | Xã Đông Sơn | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

14 | Xã Hồng Hạ | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

15 | Xã Hương Nguyên | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

IX | Thành phố Huế

1 | Phường Kim Long | 90 | 10 | 80 | 20 | 0 | 100

2 | Phường Vĩnh Ninh | 90 | 10 | 80 | 20 | 0 | 100

3 | Phường Phú Hội | 90 | 10 | 80 | 20 | 100 | 0

4 | Phường Phú Nhuận | 90 | 10 | 80 | 20 | 0 | 100

5 | Phường Hương Sơ | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

6 | Phường An Hòa | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

7 | Phường Hương Long | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

8 | Phường Thủy Biều | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

9 | Phường Thủy Xuân | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

10 | Phường An Đông | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

11 | Phường An Tây | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

12 | Phường Xuân Phú | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

13 | Phường Phưòng Đúc | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

14 | Phường Phước Vĩnh | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

15 | Phường Phú Hậu | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

16 | Phường An Cựu | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

17 | Phường Vỹ Dạ | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

18 | Phường Trường An | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

X | Các xã, phường của Thành phố Huế được sắp xếp, thành lập theo Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH ngày 27/4/2021 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1 | Phường Đông Ba | 90 | 10 | 80 | 20 | 100 | 0

2 | Phường Thuận Lộc | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

3 | Phường Gia Hội | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

4 | Phường Tây Lộc | 60 | 40 | 80 | 20 | 50 | 50

5 | Phường Thuận Hòa | 60 | 40 | 80 | 20 | 0 | 100

6 | Phường Thủy Vân | 0 | 100 | 70 | 30 | 0 | 100

7 | Xã Thủy Bằng | 0 | 100 | 70 | 30 | 0 | 100

8 | Phường Hương Hồ | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

9 | Phường Hương An | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

10 | Phường Hương Vinh | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

11 | Xã Hương Thọ | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

12 | Xã Hương Phong | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

13 | Xã Hải Dương | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

14 | Phường Thuận An | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

15 | Phường Phú Thượng | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

16 | Xã Phú Dương | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

17 | Xã Phú Mậu | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

18 | Xã Phú Thanh | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

XI | Các xã của thị xã Hương Trà và các huyện Phú Vang, Phú Lộc, Nam Đông, A Lưới được sắp xếp theo Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH ngày 17/12/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

1 | Xã Bình Tiến - Thị xã Hương Trà | 40 | 60 | 60 | 40 | 0 | 100

2 | Xã Phú Gia - Huyện Phú Vang | 0 | 100 | 50 | 50 | 0 | 100

3 | Xã Giang Hải - Huyện Phú Lộc | 0 | 100 | 80 | 20 | 0 | 100

4 | Xã Hương Xuân - Huyện Nam Đông | 0 | 100 | 60 | 40 | 0 | 100

5 | Xã Lâm Đớt - Huyện A Lưới | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

6 | Xã Quảng Nhâm - Huyện A Lưới | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

7 | Xã Trung Sơn - Huyện A Lưới | 0 | 100 | 30 | 70 | 0 | 100

Ghi chú:

- Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu tại mục X được áp dụng kể từ ngày 01/7/2021 (ngày

Nghị quyết số 1264/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành).

- Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu tại mục XI được áp dụng kể từ ngày 01/01/2020 (ngày Nghị quyết số 834/NQ-UBTVQH14 có hiệu lực thi hành).

- Tỷ lệ phân chia ngân sách của các đơn vị nêu từ mục I đến mục IX vẫn giữ nguyên, không thay đổi so với phụ lục kèm theo Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của HĐND tỉnh.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 11/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phân chia ngân sách giữa các cấp chính quyền địa phương giai ñoạn 2017 - 2020

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
Số hiệu:
24/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
26/08/2021
Người ký:
Lê Trường Lưu
Ngày hiệu lực:
05/09/2021
Ngày hết hiệu lực:
01/01/2022
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản