Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 24/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình |
| Người ký | Nguyễn Tiến Thành — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/10/2021 |
| Ngày hiệu lực | 22/10/2021 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND Phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021.
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
SAO Y; Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; TAtìặian ký: 20/10/2021 16:26:01 +07:00 sở Tu PHÁP
Thời gian ký: 28/12/2021 16:39:26+07:00
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
SỐ:^/2021/NQ-HĐND
Thái Bĩnh, ngày'// tháng 10 năm 2021
NGHỊQUYẾT
Phê duyệt bổ sung dự án thu hồi đất đễ phát triển kinh tế - xã hội
vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
KHÓA XVH KỲ HỌP ĐẺ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT
Căn cứ Luật Tố chức chỉnh quyên địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành vãn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu cùa Luật Ban hành văn bản 1/ *
quy phạm pháp ỉuật ngày 18 thảng 6 năm 2020; I Iậ
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đoi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 thảng 11 năm 2018;
' Căn cứ Nghị quyết sổ 75Ỉ/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ữy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngay 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một sổ nghị định quy định chỉ tiết thỉ hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định sổ 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một sổ nghị định quy định chi tiết Luật Đất đai;
xẻt Tờ trĩnh sổ 172/TTr-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục bổ sung dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì ỉợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; Báo cảo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung 25 dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2021; tổng diện tích đất thu hồi là 17,4 ha (có Danh mục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:
- Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.
- Rà soát đảm bảo: Chính xác tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đứng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
- Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, Ị&Ỹ' thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình Khóa XVII®7 Kỳ họp để giải quyết công việc phát sình đột xuất thông qua ngày 11 tháng 10 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 10 năm 2021./.
Nguyễn Tiến Thành
- ửy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
- ủy ban nhân dân tình;
- Các Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh;
- Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Các sờ, ban, ngành thuộc tỉnh;
- Thường trực Huyện ùy, Thành ủy;
- Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thànhphố;
- ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
- Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện tử Vãn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;
-Lưu: VTVP.
OÃKi 5^^
BỞ SUNG Dự ÁN CẰN THU HỞI ĐẮT ĐÉ PHÁT TRIẺN KINH TẾ - XÃ HỘI vỉ LỢI ÍCH QUÓC GIA, CÔNG CỘNG ^7'Ạ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THẢI BÌNH NĂM 2021
TT | lồv 'ì la) | Ã L '•'Mã loại đẩt | Địa điểm thực hiện | Diện tích đầt sử dụng (m2) | Ghi chủ | ||||||
Xứ đồng, thôn | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phố | Tổng điện tích | Trong đó lấy tùr loại đẩt | |||||||
Tràng lúa | Đất rừng | Đất ử | Đẩt khác | ||||||||
(ỉ) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (ĩ) | (8) | (9) | (7ớ; | (lĩ) | (13) |
I | Đẩt giao thông | DGT | TỈSĨ3Ạ | 61.882,8 | 2.427,0 | 13.219,6 | |||||
1 | Dự án đầu tư xây đụng tuyến đường kết nối từ Khu công nghiệp Tiền Hải đi cảng nội địa Trà Lỷ (đoạn từ dường huyện ĐH.31 đến đường tỉnh ĐT.464) | DGT | Tây Ninh, Tây Lương, Đông Quy | Tiền Hải | 8.000,0 | 8.000,0 | Quyết định sổ 7946/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 củaUBND huyện Tiền Hăi | ||||
2 | Dự án cái tạo, nâng cấp dường tinh ĐT.4Ố4 (đường 221D), đoạn từ xã Đông Xuyên đến đường ven biền xã Đông Minh | DGT | Đông Xuyên | Tiền Hải | 31.200,0 | 31.200,0 | Quyểt định sổ 2279/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 củaUBND tỉnh | ||||
3 | Dự án đường cứu hộ, cứu nạn Đông Trà, Đông Xuyên kéo dài giao đường cứu hộ, cứu nạn 221D (đường huyện ĐH.31) | DGT | Đông Trả, Đông Xuyên, Đông Trung | Tiền Hải | 19.100,0 | 16.200,0 | 2.900,0 | Quyết định số 3224/QĐ-ƯBND ngày 14/5/2021 của UBND huyện Tiền Hải | |||
4 | Đường cứu hộ, cửu nạn đoạn từ Quốc lộ 39 dển đê sông Trà Lý xã Đông Hoàng huyện Đông Hưng | DGT | Thái Hỏa 1, Hùng Việt, Thanh Long | Đông Hoàng | Đông Hưng | 4.000,0 | 1.000,0 | 100,0 | 2.900,0 | Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 cùa UBND huyện Đông Hưng | |
5 | Dự ản đầu tư xây dựng tuyển đường tỉnh 454 (đường 223), đoạn từ thành phố Thãi Bình đi cầu Sa Cao | DGT | Trần Lãm, Vũ Chính | Thành phố | 15.229,4 | 5.482,8 | 2.327,0 | 7.419,6 | Quyểt đinh số 3709/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tĩnh | ||
(Kèm theo Nghị quyết sể(
thảng 10 năm 2021 cứa Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT | Í "Zỹ ■■ À ỉi TÚ \í^TẾndự'áriL< ; >JÍ W®R 7 | Mã loại đất | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sữ dụng (m2) | Ghi chú | ||||||
Xứ đổng, thôn | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thảnh phổ | Tổng diện tích | Trong dở lẫy từ loại đất | |||||||
Trồng lúa | Đẩt rừng | Đất ở | Đất khác | ||||||||
n | '^aáĩL * Đất ở tại non^thồĩi | ONT | 53.475,3 | 33.100,0 | 20.375,3 | ||||||
6 | Điểm đẩu nối thuộc dự án khu nhà ở Đông La | ONT | Đông La | Đông Hưng | 2.000,0 | 1.200,0 | 800,0 | Văn bản số 351/UBND-CT ngày 10/9/2013 của ỤBND huỵện Đông Hưng; Văn bản số 2687/UBND-KTXD ngày 05/6/2020 củaUBND tinh | |||
7 | Khu dân cư nông thôn kiểu mẫu (phần đăng kỷ bồ sung) | ONT | Thôn Kim Châu 2 | An Châu | Đông Hưng | 6.000,0 | 6.000,0 | Khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu theo Văn băn số 2545/ƯBND-CTXDGT ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh (3,4 ha đã cập nhật tại Quyết đinh sô 2324/QĐ-UBND ngày 07/8/2020) | |||
s | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Nam Sông Diêm | Thái Thượng | Thái Thụy | 7.275,3 | 7.275,3 | BỖ sung diện tích thu hồi (4 ha đẵ được HĐND tình phê duyệt tại Nghị quyết số 44/2020/NQ- HĐND ngày 09/12/2020) | |||
9 | Quy hoạch dân cư | ONT | Thôn Hương | Xuân Hòa | Vũ Thư | 10.000,0 | 8.000,0 | 2.000,0 | Văn bản số 4404/UBND- NNTNMT ngày 04/10/2021 của UBND tinh; Văn bản số 2162/SXD-QHKT ngây 06/10/2021 của Sở Xây dụng; Văn bản sổ 2457/STC-TCĐT ngày 06/10/2021 cùa Sờ Tài chỉnh; Tờ trinh sổ 188/TTr- UBND ngày 06/10/2021 của UBND huyện Vũ Thư | ||
10 | Dự án phảt triền nhà ờ thương mại khu dân cư phía Đông đường ĐT 457, xã Binh Minh | ONT | Thôn Hương Ngâi | Bỉnh Minh | Kiến Xương | 28.200,0 | 23.900,0 | 4.300,0 | Văn bản số 446/UBND- CTXDGT ngày 31/01/2019 cùa UBND tỉnh | ||
TT | !§/€,.* ,10 TSỊgí/ M*‘y ""— | Mã loại đầt | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sừ dụng (m2) | Ghi chú | ||||||
Xứ đồng, thôn | Xã, phường, thỉ tran | Huyện, thành pho | Tổng diện tích | Trong đỏ lấy từ loại đất | |||||||
Trồng lúa | Đẩt rừng | Đất ở | Đất khác | ||||||||
in | „*..., Đất thủy lợi | DTL | 940,0 | 680,0 | 260,0 | ||||||
11 | Kè chống sạt lở bở sông Sa Lung | DTL | Đông Mỹ | Thảnh phố | 940,0 | 680,0 | 260,0 | Quyểt định sổ 929/QĐ-UBND ngày 09/4/2021 của UBND tinh | |||
IV | Đất công trình năng lượng | DNL | 40.205,7 | 36.307,8 | 680,0 | 3.217,9 | |||||
12 | Đường dây và TBA 1 lOkV Châu Giang, tình Thái Bỉnh | DNL | Các xã | Đông Hưng | 7.300,0 | 7.200,0 | 100,0 | Văn bản số IỊ01/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 cùa Sờ Công thương; Quyểt định số 2143/QĐ- ẸVNNPC ngày 27/8/2021 cuạ Tổng công ty Điện lực miền Bắc | |||
13 | Nâng cấp, cải tạo mạch vòng 475EI 1.3 (hạm 110kV Thành Phố) và 475E3.3 (Trạm 1 lOkV Long Bổi) | DNL | Các xã | Đông Hưng | 200,0 | 100,0 | 100,0 | Văn bản số 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương; Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 cùa Tồng công ty Điện lực miền Bắc | |||
14 | Nâng cao độ tin cậy cung cấp diện, lưới điện 22kV các lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 1 lOkV Long Bối), 474E3.3, 472E11.8 (Trạm 1 lOkV Quỳnh Phụ) phương án đa chia - đa nối (MCMD)-năm 2021 | DNL | Cấc xã | Đông Hưng | 1.350,0 | 1.300,0 | 50,0 | Văn bản sổ 1169/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Cõng thương; Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPCngày 10/5/2021 cua Tổng cõng ty Điện lực miền Bẳc | |||
15 | Nâng cao hiệu quả lưới diện trung, hạ áp khu vực Thành phổ Thải Binh, tỉnh Thái Bỉnh thuộc dự ân Cài tạo lưới điện phân phối tại các thành phổ vừa và nhô - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hảng tái thiết Đức (KFW3) | DNL | Các xã | Thành phố | 1.195,0 | 1.150,0 | 40,0 | 5,0 | Văn bàn sổ 2474/PCTB-KHVT ngày 22/9/2021 cùa Công ty Điện lực Thải Binh; Quyết định số 3718/QĐ - ẸVN ngày 27/1/2016 của Tồng công ty Điện lực miền Bảc | ||
DNL | Các xã | Kiến Xương | 560,0 | 520,0 | 40,0 | ||||||
DNL | Các xã | Đông Hưng | 1.000,0 | 800,0 | 100,0 | 100,0 | |||||
TT | /7/' ì | Mã loại đất | Dịa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (ni2) | Ghi chủ | ||||||
Xứ đỏng, thôn | Xã, phường, thị trấn | Huyện, thành phá | Tổng diện tích | Trong đõ lấy từ loại đất | |||||||
Trồng lúa | Đất rừng | Dát ử | Đất khác | ||||||||
16 | ^'*****sir Đường dây và TBA 1 ỈOkV Thải Hưng, tỉnh Thái Bình | DNL | Thái Xuyên, Thái Hưng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô... | Thái Thụy | 14.700,0 | 14.700,0 | Vănbảnsố 1101/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 cùa Sở Công thương; Quyểt định số 2736/QĐ- EVNNPC ngày 06/10/2020 cua Tổng công ty Điện lực miền Bẳc | ||||
17 | Di dời đường điện 1 lOkV dể phục vụ giải phóng mặt băng KCN Liên Hả Thái | DNL | Thụy Liên, Thị hấn DìẽmĐìền... | Thái Thụy | 5.200,0 | 4.900,0 | 300,0 | Văn bản sổ 2417/UBND- CTXDGTngày 14/6/2021 của UBNDtỉnh | |||
18 | Cải tạo đường dây 110 kv Ỉ72E3.3 Long Bổi - Kiến Xương-173EE11.9 Tiền Hải | DNL | Đông Thọ, Đông Hòa, Hoàng Diệu, Vũ Đông, va Lạc | Thành phố | 5.840,7 | 3.137,8 | 540,0 | 2.162,9 | Quyểt định sổ 3710/QĐ- EVNNPC ngày 29/12/2020 cùa Tổng công ty Điện lực miền Bắc | ||
19 | Cải tạo, nâng cẩp đường dây 10 kv lộ 97ỈEỈ 1.2 lẽn vận hành cấp điện 22 kV huyện Thái Thụy | DNL | Câc xã | Thái Thụy | 350,0 | 300,0 | 50,0 | Quyết định số I371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 cửa Tồng Công ty điện lực miền Bắc | |||
20 | Cài tạo, nâng cấp dường dây 10 kv nhánh Thống Nhẩt lộ 972 - TG Hùng Dũng lên vận hành cấp điện 22 kV huyện Hưng Hả | DNL | Các xã | Hưng Hả | 350,0 | 300,0 | 50,0 | Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tồng Cõng ty điện lực miền Bắc | |||
21 | Cài tạo, nâng cấp đường dãy 10 kv lộ 971 - TG Nam lên vận hành cấp điện áp 22 kV huyện Hưng Hà | DNL | Cấc xã | Hưng Hà | 500,0 | 400,0 | 100,0 | Quyết định sổ 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tồng Công ty điện lực miền Bắc | |||
22 | Mạch vòng Quỳnh Cõi, An Thái lộ 371EH.2 | DNL | Cảcxă | Quỳnh Phụ | 650,0 | 600,0 | 50,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 cùa Tồng công ty Điện lực miền Bắc | |||
23 | Mạch vòng 35 kV từ cầu dao 0 ỉ An Bải đến cầu dao 05 An Thái lộ 373E33 | DNL | Các xã | Quỳnh Phụ | 560,0 | 500,0 | 60,0 | Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tống công ty Điện lực miền Bắc | |||
24 | Cài tạo nâng cấp ĐZ 35 kv mạch vòng lộ 372-E33 (hạm 110 kv Long Bổi) với lộ 371E11.4 (trạm HOkVHưng Hà | DNL | Các xã | Hưng Hà | 450,0 | 400,0 | 50,0 | Quyểt định sổ 1060/QĐ- EVNNPCngảy 10/5/2021 cùa Tồng công ty Điện lực miền Bắc | |||
TI | Ố>'SSĩỉ /Wa Ú l;iễ< >/ Jự&í/ . vỹ | Mă loại đẩt | Địa điểm thực hiện | Diện tích đất sử dụng (m2) | Ghi chú | ||||||
Xử đồng, thôn | xa, phường, thị trẩn | Huyện, thành phố | Tổng diện tích | Trong đỗ lấy từ loại đất | |||||||
Trồng lúa | Đẩt rừng | Đất ở | Đất khác | ||||||||
V | Đất xây dựng cơ sở y te | DYT | 1.600,0 | 1.600,0 | |||||||
25 | Trạm y tế xã | DYT | Lê Lợi | Vũ Lăng | Tiền Hải | 1.600,0 | 1.600,0 | Quyểt định số 90/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 củaUBND xã Vũ Lăng | |||
Tổng | 173.750,4 | 133.570,6 | 3.107,0 | 37.072,8 | |||||||
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.