📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước; phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2015

📄 Số hiệu: 24/2014/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định📅 11/12/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu24/2014/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhNội vụ
Lĩnh vựcCông chức, viên chức
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Nam Định
Người kýPhạm Hồng Hà — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2014
Ngày hiệu lực21/12/2014

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 24/2014/NQ-HĐND Về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước; phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2015

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH NAM ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 24/2014/NQ-HĐND

Nam Định, ngày 11 tháng 12 năm 2014

NGHỊ QUYẾT
Về việc giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước;
phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong
các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2015

–––––––––––––––––––––––––––––––

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức; Thông tư số 07/2010/TT-BNV ngày 26/7/2010 của Bộ Nội vụ, hướng dẫn một số điều Nghị định số 21/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định 41/2012/NĐ-CP ngày 08/5/2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 14/2012/TT-BNV ngày 18/12/2012, hướng dẫn thực hiện Nghị định 41/2012/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 148/TTr-UBND ngày 26/11/2014 của UBND tỉnh về kế hoạch biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước, tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập, chỉ tiêu y tế xã, phường, thị trấn và giáo viên mầm non hợp đồng năm 2015;

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế HĐND và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Giao biên chế công chức quản lý hành chính nhà nước cho các cơ quan của HĐND, UBND cấp tỉnh, cấp huyện với tổng biên chế là: 2.328 người (có phụ lục kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt tổng số lượng người làm việc trong các đơn vị sự nghiệp công lập năm 2015 là 34.867 người (có phụ lục kèm theo), thực hiện khi Bộ Nội vụ đã thẩm định và nhất trí.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được HĐND tỉnh thông qua.

Điều 4. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ mười hai thông qua./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Hồng Hà

Phụ lục số 1

BIỂU CHI TIẾT SỐ LƯỢNG BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC QUẢN LÝ

HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC GIAO CHO CÁC CƠ QUAN NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số #24/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014

của HĐND tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Người

STT Tên cơ quan Biên chế đã giao năm 2014 Biên chế giao năm 2015 Tăng Giảm Tổng số A B 1 2 3 4=(1+2-3) I Cấp tỉnh 1.319 5 1.324 1 Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh 30 30 2 Văn phòng UBND tỉnh 64 64 3 Sở Nội vụ 74 74 4 Sở Nông nghiệp và PTNT 252 252 5 Sở Công Thương 131 131 6 Sở Kế hoạch và Đầu tư 49 49 7 Sở Tài chính 84 84 8 Sở Xây dựng 53 53 9 Sở Giao thông vận tải 57 5 62 10 Sở Khoa học và Công nghệ 48 48 11 Sở Lao động, Thương binh và XH 73 73 12 Sở Giáo dục và Đào tạo 67 67 13 Sở Y tế 74 74 14 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 61 61 15 Sở Tư pháp 37 37 16 Sở Tài nguyên và Môi trường 67 67 17 Sở Thông tin và Truyền thông 26 26 18 Thanh tra tỉnh 45 45 19 Ban quản lý các khu công nghiệp 27 27 II Cấp huyện 995 995 1 Thành phố Nam Định 135 135 2 Huyện Mỹ Lộc 79 79 3 Huyện Vụ Bản 84 84 4 Huyện Ý Yên 107 107 5 Huyện Nghĩa Hưng 99 99 6 Huyện Nam Trực 94 94 7 Huyện Trực Ninh 93 93 8 Huyện Hải Hậu 113 113 9 Huyện Xuân Trường 94 94 10 Huyện Giao Thuỷ 97 97 III Biên chế dự phòng 14 5 9 Tổng biên chế công chức toàn tỉnh 2.328 2.328

STT

Tên cơ quan

Biên chế đã giao năm 2014

Biên chế giao năm 2015

Tăng

Giảm

Tổng số

A

B

1

2

3

4=(1+2-3)

I

Cấp tỉnh

1.319

5

1.324

1

Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh

30

30

2

Văn phòng UBND tỉnh

64

64

3

Sở Nội vụ

74

74

4

Sở Nông nghiệp và PTNT

252

252

5

Sở Công Thương

131

131

6

Sở Kế hoạch và Đầu tư

49

49

7

Sở Tài chính

84

84

8

Sở Xây dựng

53

53

9

Sở Giao thông vận tải

57

5

62

10

Sở Khoa học và Công nghệ

48

48

11

Sở Lao động, Thương binh và XH

73

73

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

67

67

13

Sở Y tế

74

74

14

Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch

61

61

15

Sở Tư pháp

37

37

16

Sở Tài nguyên và Môi trường

67

67

17

Sở Thông tin và Truyền thông

26

26

18

Thanh tra tỉnh

45

45

19

Ban quản lý các khu công nghiệp

27

27

II

Cấp huyện

995

995

1

Thành phố Nam Định

135

135

2

Huyện Mỹ Lộc

79

79

3

Huyện Vụ Bản

84

84

4

Huyện Ý Yên

107

107

5

Huyện Nghĩa Hưng

99

99

6

Huyện Nam Trực

94

94

7

Huyện Trực Ninh

93

93

8

Huyện Hải Hậu

113

113

9

Huyện Xuân Trường

94

94

10

Huyện Giao Thuỷ

97

97

III

Biên chế dự phòng

14

5

9

Tổng biên chế công chức toàn tỉnh

2.328

2.328

Phụ lục số 2

TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC

TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP NĂM 2015

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số #24/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014

của Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định)

Đơn vị tính: Người

STT Lĩnh vực sự nghiệp Số đã phê duyệt năm 2014 Số phê duyệt năm 2015 Tăng Giảm Tổng số A B 1 2 3 4=(1+2-3) I BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP (1 + 2 + 3 + 4) 27.925 27.925 1 Sự nghiệp giáo dục – đào tạo 22.777 22.777 a) Khối các trường cao đẳng 295 295 b) Khối các trường trung cấp, trung cấp nghề 464 5 469 c) Khối các trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm dạy nghề 525 525 d) Khối các trường trung học phổ thông 3.211 28 3.239 e) Khối các trường trung học cơ sở 7.835 70 7.765 g) Khối các trường tiểu học 8.469 78 8.547 h) Khối các trường mầm non 1.938 45 1.893 i) Dự phòng 40 4 44 2 Sự nghiệp y tế 3.419 3.419 3 Sự nghiệp văn hoá – thông tin – thể thao 602 602 4 Sự nghiệp khác 1.127 1.127 a) Đã phân bổ cho các đơn vị 1.115 2 1.117 b) Dự phòng 12 2 10 II BIÊN CHẾ Y TẾ XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN 1.447 1.447 III SỐ GIÁO VIÊN MẦM NON LÀM VIỆC THEO CHẾ ĐỘ HỢP ĐỒNG 5.450 45 5.495 TỔNG TOÀN TỈNH (I + II + III) 34.822 45 34.867

STT

Lĩnh vực sự nghiệp

Số đã phê duyệt năm 2014

Số phê duyệt năm 2015

Tăng

Giảm

Tổng số

A

B

1

2

3

4=(1+2-3)

I

BIÊN CHẾ SỰ NGHIỆP

(1 + 2 + 3 + 4)

27.925

27.925

1

Sự nghiệp giáo dục – đào tạo

22.777

22.777

a)

Khối các trường cao đẳng

295

295

b)

Khối các trường trung cấp, trung cấp nghề

464

5

469

c)

Khối các trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm dạy nghề

525

525

d)

Khối các trường trung học phổ thông

3.211

28

3.239

e)

Khối các trường trung học cơ sở

7.835

70

7.765

g)

Khối các trường tiểu học

8.469

78

8.547

h)

Khối các trường mầm non

1.938

45

1.893

i)

Dự phòng

40

4

44

2

Sự nghiệp y tế

3.419

3.419

3

Sự nghiệp văn hoá – thông tin – thể thao

602

602

4

Sự nghiệp khác

1.127

1.127

a)

Đã phân bổ cho các đơn vị

1.115

2

1.117

b)

Dự phòng

12

2

10

II

BIÊN CHẾ Y TẾ

XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

1.447

1.447

III

SỐ GIÁO VIÊN MẦM NON

LÀM VIỆC THEO CHẾ ĐỘ HỢP ĐỒNG

5.450

45

5.495

TỔNG TOÀN TỈNH

(I + II + III)

34.822

45

34.867

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Hồng Hà

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)24.2014.NQ.HDND.doc · 148 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản