Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 24/2012/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La |
| Người ký | Hoàng Văn Chất — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 19/09/2012 |
| Ngày hiệu lực | 29/09/2012 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 24/2012/NQ-HĐND
Sơn La, ngày 19 tháng 9 năm 2012
NGHỊ QUYẾT
Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La
____________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA KHÓA XIII
KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ LẦN THỨ NHẤT
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004; Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009; Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26 tháng 4 năm 2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2008 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ: Y tế và Tài chính Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Xét Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La; Báo cáo thẩm tra số 123/BC-HĐND ngày 17 tháng 9 năm 2012 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh; tổng hợp ý kiến thảo luận của các đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định giá 851 dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất HĐND tỉnh khóa XIII thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp chuyên đề lần thứ nhất thông qua ngày 19 tháng 9 năm 2012./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Văn Chất
PHỤ LỤC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2012/NQ-HĐND ngày 19/9/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La)
ĐVT: Đồng
STT STT theo TT 04 STT theo mục Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh Giá phê duyệt Ghi chú
1 2 3 4 5 6
1 1 PHẦN A: KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
A1 KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế.
1 Bệnh viện hạng II 12.000
2 Bệnh viện hạng III 8.000
3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khoa khu vực 5.500
4 Trạm y tế xã 4.000
A2 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca) 150.000 Chỉ áp dụng đối với hội chẩn liên viện
A3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) 80.000
A4 Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) 80.000
A5 Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động 240.000
2 2 PHẦN B: KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
B1 Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có 268.000 Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II
B2 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) Giá ngày giường điều trị tại Phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
1 Bệnh viện hạng II 80.000
2 Bệnh viện hạng III 56.000
3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 40.000
B3 Ngày giường bệnh Nội khoa:
B3.1 Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết;
1 Bệnh viện hạng II 52.000
2 Bệnh viện hạng III 32.000
3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 24.000
B3.2 Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ.
1 Bệnh viện hạng II 40.000
2 Bệnh viện hạng III 28.000
3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 18.000
B3.3 Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng
1 Bệnh viện hạng II 28.000
2 Bệnh viện hạng III 20.000
3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 16.000
B4 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:
B4.1 Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng II 96.000
B4.2 Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
1 Bệnh viện hạng II 64.000
2 Bệnh viện hạng III 48.000
B4.3 Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng II 60.000
2 Bệnh viện hạng III 40.000
B4.4 Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1 Bệnh viện hạng II 40.000
2 Bệnh viện hạng III 28.000
3 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng 22.000
B5 Các phòng khám đa khoa khu vực 16.000
B6 Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã 9.500
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C1 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1 SIÊU ÂM:
3 3 1 Siêu âm 28.000
4 4 2 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 290.000
5 5 3 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 530.000
C1.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1 CHỤP X-QUANG CÁC CHI
6 7 1 Các ngón tay hoặc ngón chân 28.000
7 8 2 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) 28.000
8 9 3 Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) 33.000
9 10 4 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) 28.000
10 11 5 Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) 33.000
11 12 6 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) 33.000
12 13 7 Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) 33.000
13 14 8 Khung chậu 33.000
C1.2.2 CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
14 15 1 Xương sọ (một tư thế) 28.000
15 16 2 Xương chũm, mỏm châm 28.000
16 17 3 Xương đá (một tư thế) 28.000
17 18 4 Khớp thái dương-hàm 28.000
18 19 5 Chụp ổ răng 28.000
C1.2.3 CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
19 20 1 Các đốt sống cổ 28.000
20 21 2 Các đốt sống ngực 33.000
21 22 3 Cột sống thắt lưng-cùng 33.000
22 23 4 Cột sống cùng-cụt 33.000
23 24 5 Chụp 2 đoạn liên tục 33.000
24 25 6 Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối 28.000
C1.2.4 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
25 26 1 Tim phổi thẳng 33.000
26 27 2 Tim phổi nghiêng 33.000
27 28 3 Xương ức hoặc xương sườn 33.000
C1.2.5 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
28 29 1 Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị 33.000
29 30 2 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 316.000
30 31 3 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 308.000
31 32 4 Chụp bụng không chuẩn bị 33.000
32 33 5 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 65.000
33 34 6 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 80.000
34 35 7 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 113.000
C1.2.6 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
35 36 1 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 210.000
36 37 2 Chụp tủy sống có tiêm thuốc 230.000
37 38 3 Chụp vòm mũi họng 33.000
38 39 4 Chụp ống tai trong 33.000
39 40 5 Chụp họng hoặc thanh quản 33.000
40 41 6 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) 400.000
41 42 7 Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) 700.000
42 43 8 Chụp mạch máu (mạch não, chi, tạng, động mạch chủ, động mạch phổi…) số hóa xóa nền (DSA) 3.830.000 Bao gồm toàn bộ chi phí chụp, chưa tính can thiệp
43 46 9 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng và mạch chi dưới DSA 6.190.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
44 47 10 Các can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA (nút u gan, mạch phế quản, mạch mạc treo, u xơ tử cung, giãn tĩnh mạch sinh dục,…) 6.230.000 Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, dụng cụ lấy dị vật.
45 50 11 Dẫn lưu, nong đặt Stent trực tiếp qua da bệnh lý các tạng (Dẫn lưu và đặt Stent đường mật, Mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng, sonde JJ thận…) dưới DSA 2.240.000 Chưa bao gồm kim chọc, bóng nong, bộ nong, stent, các sonde dẫn, các dây dẫn, ống thông.
46 51 12 Chụp X-quang số hóa 1 phim 46.000
47 52 13 Chụp X-quang số hóa 2 phim 66.000
48 53 14 Chụp X-quang số hóa 3 phim 86.000
49 54 15 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 240.000
50 55 16 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa 370.000
51 56 17 Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang số hóa 330.000
52 57 18 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 120.000
53 58 19 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 120.000
54 59 20 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 150.000
55 60 21 Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa 330.000
56 64 22 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy 1.700.000 Bao gồm cả thuốc cản quang
C2 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
57 65 1 Thông đái 50.000 Bao gồm cả sonde
58 66 2 Thụt tháo phân 32.000
59 67 3 Chọc hút hạch hoặc u 46.000 Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
60 68 4 Chọc hút tế bào tuyến giáp 59.000
61 69 5 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 77.000
62 70 6 Chọc rửa màng phổi 100.000
63 71 7 Chọc hút khí màng phổi 68.000
64 72 8 Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi 43.000
65 73 9 Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) 93.000
66 74 10 Nong niệu đạo và đặt thông đái 120.000 Bao gồm cả Sonde
67 75 11 Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) 100.000
68 76 12 Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) 370.000
69 77 13 Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) 240.000
70 78 14 Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) 590.000
71 79 15 Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) 310.000
72 80 16 Sinh thiết da 60.000
73 81 17 Sinh thiết hạch, u 97.000
74 82 18 Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết) 82.000
75 83 19 Sinh thiết màng phổi 250.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
76 84 20 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng 330.000
77 85 21 Nội soi ổ bụng 460.000
78 86 22 Nội soi ổ bụng có sinh thiết 510.000 Bao gồm cả kim sinh thiết
79 87 23 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 115.000
80 88 24 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. 170.000
81 89 25 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 145.000
82 90 26 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 200.000
83 91 27 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 96.000
84 92 28 Nội soi trực tràng có sinh thiết 150.000
85 93 29 Nội soi bàng quang không sinh thiết 250.000
86 94 30 Nội soi bàng quang có sinh thiết 310.000
87 95 31 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… 540.000 Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
88 96 32 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 460.000
89 98 33 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 400.000 Bao gồm cả ống kendan
90 99 34 Mở khí quản 450.000 Bao gồm cả Canuyn
91 100 35 Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm 350.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
92 101 36 Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản 580.000 Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
93 102 37 Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 590.000
94 103 38 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng 820.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
95 104 39 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng 670.000 Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
96 105 40 Thở máy (01 ngày điều trị) 330.000
97 106 41 Đặt nội khí quản 330.000
98 108 42 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 230.000 Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
99 109 43 Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác) 1.280.000
100 110 44 Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm 710.000 Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
101 111 45 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 70.000
102 112 46 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 83.000
103 113 47 Thủ thuật sinh thiết tủy xương 930.000 Bao gồm kim sinh thiết dùng nhiều lần
104 114 48 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) 50.000 Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
105 115 49 Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ 353.000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần
106 116 50 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 680.000
107 117 51 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 1.790.000
108 118 52 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 450.000
109 119 53 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi 570.000 Bao gồm cả kìm gắp dùng nhiều lần
110 120 54 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 170.000
111 121 55 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm 64.000
112 122 56 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 660.000 Bao gồm cả kim sinh thiết, chi phí chụp cắt lớp vi tính và chưa tính thuốc cản quang
113 123 57 Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) 1.060.000
Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
114 124 58 Chôn chỉ (cấy chỉ) 92.000
115 125 59 Châm (các phương pháp châm) 38.000
116 126 60 Điện châm 38.000
117 127 61 Thuỷ châm (không kể tiền thuốc) 20.000
118 128 62 Xoa bóp bấm huyệt 22.000
119 129 63 Hồng ngoại 17.000
120 130 64 Điện phân 18.000
121 131 65 Sóng ngắn 20.000
122 132 66 Laser châm 47.000
123 133 67 Tử ngoại 20.000
124 134 68 Điện xung 19.000
125 135 69 Tập vận động toàn thân (30 phút) 16.000
126 136 70 Tập vận động đoạn chi (30 phút) 16.000
127 137 71 Siêu âm điều trị 30.000
128 138 72 Điện từ trường 19.000
129 139 73 Bó Farafin 37.000
130 140 74 Cứu (Ngải cứu /túi chườm) 14.000
131 141 75 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 20.000
C3 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3,1 NGOẠI KHOA
132 142 1 Cắt chỉ 36.000
133 143 2 Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm 48.000
134 144 3 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 64.000
135 145 4 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm 84.000
136 146 5 Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng 92.000
137 147 6 Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 125.000
138 148 7 Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng 150.000
139 149 8 Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu 36.000
140 150 9 Tháo bột khác 30.000
141 151 10 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 120.000
142 152 11 Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm 160.000
143 153 12 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 160.000
144 154 13 Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm 180.000
145 155 14 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 140.000
146 156 15 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 84.000
147 157 16 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 64.000
148 158 17 Cắt phymosis 144.000
149 159 18 Thắt các búi trĩ hậu môn 176.000
150 160 19 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) 45.000
151 161 20 Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) 180.000
152 162 21 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 56.000
153 163 22 Nắn trật khớp vai (bột liền) 180.000
154 164 23 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) 52.000
155 165 24 Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) 132.000
156 166 25 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 140.000
157 167 26 Nắn trật khớp háng (bột liền) 560.000
158 168 27 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) 140.000
159 169 28 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) 440.000
160 170 29 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 56.000
161 171 30 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 132.000
162 172 31 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 56.000
163 173 32 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 132.000
164 174 33 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 44.000
165 175 34 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 130.000
166 176 35 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) 44.000
167 177 36 Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) 110.000
168 178 37 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 110.000
169 179 38 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 470.000
170 180 39 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 240.000
171 181 40 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 390.000
C3.2 SẢN PHỤ KHOA
172 183 1 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 84.000
173 184 2 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 190.000
174 185 3 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 420.000
175 186 4 Đỡ đẻ ngôi ngược 460.000
176 187 5 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 510.000
177 188 6 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 420.000
178 189 7 Soi cổ tử cung 40.000
179 190 8 Soi ối 29.000
180 191 9 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 48.000
181 192 10 Chích apxe tuyến vú 96.000
182 193 11 Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung 170.000
183 194 12 Phẫu thuật lấy thai lần đầu 1.240.000
184 195 13 Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên 1.280.000
185 196 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI) 480.000
186 197 15 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 120.000
187 198 16 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 340.000
C3.3 MẮT
188 199 1 Đo nhãn áp 12.000
189 200 2 Đo Javal 12.000
190 201 3 Đo thị trường, ám điểm 11.000
191 202 4 Thử kính loạn thị 8.500
192 203 5 Soi đáy mắt 17.000
193 204 6 Tiêm hậu nhãn cầu một mắt 14.000 Chưa tính thuốc tiêm
194 205 7 Tiêm dưới kết mạc một mắt 14.000 Chưa tính thuốc tiêm
195 206 8 Thông lệ đạo một mắt 27.000
196 207 9 Thông lệ đạo hai mắt 46.000
197 208 10 Chích chắp/ lẹo 35.000
198 209 11 Lấy dị vật kết mạc nông một mắt 20.000
199 210 12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 20.000
200 211 13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) 170.000
201 212 14 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê 530.000 Chưa tính chi phí màng ối
202 213 15 Mổ quặm 1 mi - gây tê 280.000 Các dịch vụ từ 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại.
203 214 16 Mổ quặm 2 mi - gây tê 400.000
204 215 17 Mổ quặm 3 mi - gây tê 540.000
205 216 18 Mổ quặm 4 mi - gây tê 630.000
206 217 19 Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê 490.000
207 218 20 Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê 920.000
208 219 21 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê 430.000
209 220 22 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê 840.000
210 221 23 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) 480.000
211 222 24 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) 570.000
212 223 25 Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê 940.000 Chưa tính chi phí màng ối
213 224 26 Mổ quặm 1 mi - gây mê 700.000
214 225 27 Mổ quặm 2 mi - gây mê 800.000
215 226 28 Mổ quặm 3 mi - gây mê 930.000
216 227 29 Mổ quặm 4 mi - gây mê 1.020.000
C3.4 TAI - MŨI - HỌNG
217 228 1 Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) 100.000
218 229 2 Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 100.000
219 230 3 Cắt Amiđan (gây tê) 120.000
220 231 4 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 140.000
221 232 5 Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) 160.000
222 233 6 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 60.000
223 234 7 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 120.000
224 235 8 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 100.000
225 236 9 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 420.000
226 237 10 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 100.000
227 238 11 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 140.000
228 239 12 Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng 120.000
229 240 13 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 180.000
230 241 14 Nội soi cắt polype mũi gây tê 160.000
231 242 15 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 310.000
232 243 16 Nạo VA gây mê 390.000
233 244 17 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 370.000
234 245 18 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 390.000
235 246 19 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 370.000
236 247 20 Nội soi cắt polype mũi gây mê 310.000
237 248 21 Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) 450.000
238 249 22 Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) 450.000
239 250 23 Cắt Amiđan (gây mê) 520.000
240 251 24 Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê) 1.450.000 Bao gồm cả Comblator
241 252 25 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 380.000
242 253 26 Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê 420.000
243 254 27 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 590.000
244 255 28 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1.030.000 Cả chi phí dao Hummer
C3.5 RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1 Các kỹ thuật về răng, miệng
245 256 1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 16.000
246 257 2 Nhổ răng số 8 bình thường 84.000
247 258 3 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 150.000
248 259 4 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm 40.000
249 260 5 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 72.000
250 261 6 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 24.000
C3.5.2 Răng giả tháo lắp
251 262 7 Một răng 180.000 Từ 02 răng trở lên mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3 Răng giả cố định
252 263 8 Răng chốt đơn giản 180.000
253 264 9 Mũ chụp nhựa 220.000
254 265 10 Mũ chụp kim loại 260.000
C3.5.4 Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
255 266 11 Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm 110.000
256 267 12 Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm 160.000
257 268 13 Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm 150.000
258 269 14 Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm 200.000
C4 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC
C4.1 Phẫu Thuật
(Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
270 1 Phẫu thuật đặc biệt
259 1 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch bên, xoang hơi trán 4.000.000
260 2 Cắt thần kinh giao cảm ngực qua nội soi 4.000.000
261 3 Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 4.000.000
262 4 Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lại, phẫu thuật lại 4.000.000
263 5 Cắt toàn bộ dạ dày 4.000.000
264 6 Cắt toàn bộ đại tràng 4.000.000
265 7 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới 4.000.000
266 8 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan-hỗng tràng 4.000.000
267 9 Cắt bỏ khối tá tuỵ 4.000.000
268 10 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (Bricker-Ke duc) 4.000.000
269 11 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp 4.000.000
270 12 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 4.000.000
271 13 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 4.000.000
272 14 Cắt u ống mật chủ, có đặt xen một quai hỗng tràng 4.000.000
273 15 Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS 3.750.000
274 16 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống 4.000.000
275 17 Cắt u xơ vòm mũi họng 3.750.000
271 Phẫu thuật loại I
276 1 Phẫu thuật vết thương sọ não hở 2.880.000
277 2 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 2.700.000
278 3 Lấy máu tụ trong não, ngoài màng cứng, dưới màng cứng 2.880.000
279 4 Áp xe não 2.700.000
280 5 Cắt một phổi, một thuỳ hay một phần thuỳ phổi 2.880.000
281 6 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 2.880.000
282 7 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi 2.880.000
283 8 Phẫu thuật khớp vai, khuỷu, háng, nạo lao khớp 2.700.000
284 9 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 2.880.000
285 10 Cắt một nửa đại tràng 2.880.000
286 11 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 2.880.000
287 12 Cắt u sau phúc mạc 2.880.000
288 13 Cắt một 1/2, 2/3 , 3/4, 4/5 dạ dày 2.880.000
289 14 Cắt túi thừa tá tràng 2.700.000
290 15 Cắt u mạc treo có cắt ruột 2.880.000
291 16 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 2.880.000
292 17 Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay 2.880.000
293 18 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo 2.880.000
294 19 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành 2.880.000
295 20 Cắt đoạn ruột non 2.880.000
296 21 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 2.880.000
297 22 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 2.880.000
298 23 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 2.880.000
299 24 Cắt bỏ trĩ vòng 2.880.000
300 25 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 2.880.000
301 26 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 2.880.000
302 27 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 2.880.000
303 28 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột 2.880.000
304 29 Cắt phân thuỳ gan 2.880.000
305 30 Cắt gan không điển hình do vỡ gan 2.880.000
306 31 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thuỳ dưới gan 2.880.000
307 32 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật 2.880.000
308 33 Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan 2.880.000
309 34 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 2.880.000
310 35 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 2.880.000
311 36 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 2.880.000
312 37 Cắt thân và đuôi tuỵ 2.880.000
313 38 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 2.880.000
314 39 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu 2.880.000
315 40 Nối mật - ruột 2.880.000
316 41 Lấy sỏi ống Wisung, nối Wisung-hỗng tràng 2.880.000
317 42 Nối nang tuỵ-dạ dày hoặc ruột 2.880.000
318 43 Cắt lách 2.880.000
319 44 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tuỵ hoại tử 2.880.000
320 45 Dẫn lưu áp xe tuỵ 2.880.000
321 46 Khâu vỡ gan do chấn thương vết thương gan 2.880.000
322 47 Cắt u tuyến thượng thận (Pheochromocytom, Cushing) 2.880.000
323 48 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 2.880.000
324 49 Cắt một nửa thận 2.880.000
325 50 Cắt u thận lành 2.880.000
326 51 Lấy sỏi san hô thận 2.880.000
327 52 Nối niệu quản-đài thận (Calico-ureteral anastomosis) 2.880.000
328 53 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thì 2.880.000
329 54 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang tử cung, trực tràng 2.880.000
330 55 Cắt thận đơn thuần 2.880.000
331 56 Lấy sỏi thận 2.880.000
332 57 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 2.880.000
333 58 Cắt nối niệu quản 2.700.000
334 59 Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo 2.700.000
335 60 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 2.700.000
336 61 Cắm niệu quản bàng quang 2.700.000
337 62 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 2.700.000
338 63 Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên 2.880.000
339 64 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 2.880.000
340 65 Cắt u bàng quang đường trên 2.700.000
341 66 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang 2.880.000
342 67 Cắt cổ bàng quang 2.880.000
343 68 Cắt nối niệu đạo sau 2.880.000
344 69 Cắt toàn bộ tử cung đường bụng 2.880.000
345 70 Đóng rò trực tràng-âm đạo hoặc bàng quang-âm đạo 2.880.000
346 71 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 2.880.000
347 72 Cắt một nửa tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 2.880.000
348 73 Mở thông vòi trứng hai bên 2.880.000
349 74 Lấy khối máu tụ thành nang 2.880.000
350 75 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối (Bệnh nhân nhi) 2.880.000
351 76 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng (Bệnh nhân nhi) 2.880.000
352 77 Mở lồng ngực thăm dò (Bệnh nhân nhi) 2.880.000
353 78 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật (Bệnh nhân nhi) 2.880.000
354 79 Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000
355 80 Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường trước xương cùng và sau trực tràng (bệnh nhân nhi) 2.880.000
356 81 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000
357 82 Phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần không làm lại niệu đạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000
358 83 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng (bệnh nhân nhi) 2.880.000
359 84 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 2.880.000
360 85 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hoá có làm hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000
361 86 Cắt u nang mạc nối lớn (bệnh nhân nhi) 2.880.000
362 87 Đóng hậu môn nhân tạo (bệnh nhân nhi) 2.880.000
363 88 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun, lần đầu (Bệnh nhân nhi) 2.880.000
364 89 Phẫu thuật hạ tinh hoàn hai bên (bệnh nhân nhi) 2.880.000
365 90 Nối dây chằng chéo (bệnh nhân nhi) 2.880.000
366 91 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn hoặc có sai khớp xương bánh chè (bệnh nhân nhi) 2.880.000
367 92 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối (bệnh nhân nhi) 2.880.000
368 93 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hoá cơ delta (bệnh nhân nhi) 2.880.000
369 94 PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương (bệnh nhân nhi) 2.880.000
370 95 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp (bệnh nhân nhi) 2.880.000
371 96 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời (bệnh nhân nhi) 2.880.000
372 97 Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn mãn tính (bệnh nhân nhi) 2.880.000
373 98 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp (bệnh nhân nhi) 2.880.000
374 99 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ 2.880.000
375 100 Giải phóng chèp ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ 2.880.000
376 101 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng 2.880.000
377 102 Phẫu thuật trượt thân đốt sống 2.880.000
378 103 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 2.880.000
379 104 Phẫu thuật trật khớp khuỷu 2.880.000
380 105 Phẫu thuật gãy Monteggia (kết hợp xương không bằng nep vit) 2.880.000
381 106 Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 2.700.000
382 107 Tái tạo dây vòng khớp quay trụ trên 2.700.000
383 108 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 2.880.000
384 109 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 2.880.000
385 110 Tháo khớp háng 2.880.000
386 111 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 2.880.000
387 112 Đóng đinh nội tuỷ xương đùi (xuôi dòng) 2.880.000
388 113 Ghép trong mất đoạn xương 2.880.000
389 114 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương 2.880.000
390 115 Vá da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2 2.880.000
391 116 Cắt u máu lan toả, đường kính bằng và trên 10cm 2.880.000
392 117 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 2.880.000
393 118 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 2.880.000
394 119 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 2.880.000
395 120 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 2.880.000
396 121 Đóng đinh nội tuỷ gẫy 2 xương cẳng tay 2.880.000
397 122 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner 2.880.000
398 123 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 2.880.000
399 124 Phẫu thuật trật khớp háng 2.880.000
400 125 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 2.880.000
401 126 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 2.880.000
402 127 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương 2.880.000
403 128 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ 2.880.000
404 129 Phẫu thuật vết thương khớp 2.880.000
405 130 Nối gân gấp 2.880.000
406 131 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 2.880.000
407 132 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 2.880.000
408 133 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 2.880.000
409 134 Cắt u xơ cơ xâm lấn 2.880.000
410 135 Cắt u thần kinh 2.880.000
411 136 Gỡ dính thần kinh 2.880.000
412 137 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương 2.880.000
413 138 Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu 2.700.000
414 139 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 2.880.000
415 140 Phẫu thuật gãy xương đòn (kết hợp không bằng nẹp vít….) 2.880.000
416 141 Tháo khớp vai 2.880.000
417 142 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay 2.880.000
418 143 PT gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới (kết hợp xương không bằng nẹp vít….) 2.880.000
419 144 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay 2.880.000
420 145 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 2.880.000
421 146 Phẫu thuật cắt cụt đùi 2.880.000
422 147 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 2.880.000
423 148 Đóng đinh xương chày mở 2.880.000
424 149 Phẫu thuật Kirschner đốt bàn, nhiều đốt bàn 2.880.000
425 150 Phẫu thuật Kirschner thân xương sên 2.880.000
426 151 Cắt u xương sụn 2.880.000
427 152 Nối gân duỗi 2.880.000
428 153 Gỡ dính gân 2.880.000
429 154 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 2.880.000
430 155 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do CT 2.880.000
431 156 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể (người lớn) 2.880.000
432 157 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể (Người lớn) 2.880.000
433 158 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể (Trẻ em) 2.880.000
434 159 Phẫu thuật u mạch máu, u bạch mạch đường kính > 10cm 2.880.000
435 160 Khâu vết thương mạch máu chi 2.880.000
436 161 Phẫu thuật khí quản ở người lớn 2.880.000
437 162 Cắt u tuyến mang tai 2.880.000
438 163 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 2.880.000
439 164 Phẫu thuật sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ 2.700.000
440 165 Phẫu thuật xoang trán 2.880.000
441 166 Cắt u thành họng 2.880.000
442 167 Dẫn lưu áp xe thực quản 2.880.000
443 168 Phẫu thuật đường dò bẩm sinh giáp móng 2.880.000
444 169 Thắt động mạch cảnh ngoài 2.880.000
445 170 Khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương 2.880.000
446 171 Cắt giảm bướu giáp trạng 2.880.000
447 172 Lấy thể tinh thuỷ trong bao, rửa hút các loại cataract già, bệnh lý, sa, lệch, vỡ 2.700.000
448 173 Phẫu thuật cataract và glaucom phối hợp 2.880.000
449 174 Cắt mống mắt, lấy thể thuỷ tinh vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 2.880.000
450 175 Thay dịch kính xuất huyết, mủ nội nhãn tổ chức hoá 2.880.000
451 176 Cắt u máu, bạch mạch vùng phức tạp, khó 2.880.000
452 177 Cắt toàn bộ u lợi một hàm 2.880.000
453 178 Cắt u máu nhỏ dưới 10cm vùng sàn miệng dưới hàm , cạnh cổ 2.880.000
454 179 Vét hạch cổ bảo tồn 2.700.000
455 180 Cắt ruột thừa qua nội soi 2.880.000
456 181 Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi 2.880.000
457 182 Phẫu thuật lấy sỏi đường mật qua nội soi 2.880.000
458 183 Thoát vị bẹn qua nội soi 2.880.000
459 184 Cắt ung thư giáp trạng 2.880.000
460 185 Vét hạch cổ trong ung thư 2.880.000
461 186 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cm 2.880.000
462 187 Cắt ung thư da có vá da rộng đường kính trên 5cm 2.880.000
463 188 Khám nghiệm tử thi 2.880.000
464 189 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 2.880.000
465 190 Cắt ung thư buồng trứng kèm cắt toàn bộ tử cung và mạc nối lớn 2.880.000
466 191 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 2.880.000
467 192 Cắt chi và vét hạch 2.880.000
468 193 Cắt ung thư thận 2.880.000
469 194 Cắt bỏ dương vật có vét hạch 2.880.000
470 195 Cắt âm hộ vét hạch bẹn 2 bên 2.880.000
471 196 Cắt tử cung, phần phụ kèm vét hạch tiểu khung 2.880.000
472 197 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư 2.880.000
473 198 Cắt u tuyến nước bọt mang tai 2.880.000
474 199 Cắt một nửa lưỡi 2.880.000
475 200 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ 2.880.000
476 201 PT u máu lan tỏa đường kính từ 5-10 cm 2.880.000
477 202 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5-10 cm 2.880.000
478 203 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 2.880.000
479 204 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 2.880.000
480 205 Nạo sàng hàm 2.880.000
481 206 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh bên cổ 2.880.000
482 207 Phẫu thuật Khoét mê nhĩ 2.880.000
483 208 Mở túi nội dịch tai trong 2.880.000
484 209 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 2.880.000
485 210 Mở rộng niệu quản qua nội soi 2.880.000
272 Phẫu thuật loại II
486 1 Phẫu thuật viêm xương sọ 1.500.000
487 2 Khoan sọ thăm dò 1.600.000
488 3 Dẫn lưu não thất 1.500.000
489 4 Ghép khuyết xương sọ 1.500.000
490 5 Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5cm 1.600.000
491 6 Cắt u đầu lành, đường kính 2-5cm 1.600.000
492 7 Mở ngực lấy máu cục màng phổi 1.500.000
493 8 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng 1.600.000
494 9 Mở màng phổi tối đa 1.600.000
495 10 Cắt hạch lao to vùng cổ 1.500.000
496 11 Nạo áp xe lạnh hố chậu 1.600.000
497 12 Nạo áp xe lạnh hố lưng 1.600.000
498 13 Khâu vết thương nhu mô phổi 1.600.000
499 14 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 1.600.000
500 15 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 1.600.000
501 16 Nối vị tràng 1.600.000
502 17 Cắt u mạc treo không cắt ruột 1.600.000
503 18 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 1.600.000
504 19 Cắt ruột thừa kèm túi thừa Meckel 1.600.000
505 20 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng 1.600.000
506 21 Làm hậu môn nhân tạo 1.600.000
507 22 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 1.600.000
508 23 Phẫu thuật rò hậu môn các loại 1.600.000
509 24 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn 1.600.000
510 25 Cắt cơ tròn trong 1.600.000
511 26 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 1.600.000
512 27 Mở bụng thăm dò 1.600.000
513 28 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 1.600.000
514 29 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt 1.600.000
515 30 Mở thông dạ dày 1.600.000
516 31 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 1.600.000
517 32 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 1.600.000
518 33 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 1.600.000
519 34 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 1.600.000
520 35 Phẫu thuật vỡ tuỵ bằng chèn gạc cầm máu 1.600.000
521 36 Lấy sỏi dẫn lưu túi mật 1.600.000
522 37 Bắc cầu mạch máu để chạy thân nhân tạo 1.500.000
523 38 Lấy sỏi niệu quản 1.600.000
524 39 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 1.600.000
525 40 Chữa cương cứng dương vật 1.600.000
526 41 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 1.600.000
527 42 Cắt nối niệu đạo trước 1.500.000
528 43 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 1.600.000
529 44 Phẫu thuật xoắn tinh hoàn 1.600.000
530 45 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 1.600.000
531 46 Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sản 1.500.000
532 47 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu rò nước tiểu 1.600.000
533 48 Dẫn lưu thận qua da 1.600.000
534 49 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 1.600.000
535 50 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 1.500.000
536 51 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật 1.500.000
537 52 Phẫu thuật LeFort 1.600.000
538 53 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 1.600.000
539 54 Cắt cụt cổ tử cung 1.600.000
540 55 Phẫu thuật treo tử cung 1.600.000
541 56 Làm lại thành âm đạo 1.600.000
542 57 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 1.600.000
543 58 Cắt u nang vú hay u vú lành 1.600.000
544 59 Khâu tử cung do nạo thủng 1.500.000
545 60 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 1.500.000
546 61 Lấy giun, dị vật ở ruột non ( Bệnh nhân Nhi) 1.600.000
547 62 Phẫu thuật tháo lồng ruột 1.600.000
548 63 Cắt túi thừa Meckel trẻ em 1.500.000
549 64 Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi 1.600.000
550 65 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc 1.500.000
551 66 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 1.500.000
552 67 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
553 68 Dẫn lưu túi mật (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
554 69 Cắt u nang tuỵ không cắt tuỵ có dẫn lưu (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
555 70 Dẫn lưu hai thận (Bệnh nhân nhi) 1.500.000
556 71 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
557 72 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên 1.500.000
558 73 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi 1.500.000
559 74 Đóng các lỗ rò niệu đạo 1.600.000
560 75 Dẫn lưu thận (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
561 76 Phẫu thuật sỏi bàng quang 1.600.000
562 77 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
563 78 Lấy sỏi niệu đạo (BN nhi) 1.600.000
564 79 Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gẫy đầu dưới xương cánh tay (Bệnh nhân nhi) 1.500.000
565 80 Nối đứt dây chằng bên (Bệnh nhân nhi) 1.500.000
566 81 Phẫu thuật viêm xương tuỷ xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
567 82 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
568 83 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
569 84 Cắt u xương lành (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
570 85 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
571 86 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tuỷ (Bệnh nhân nhi) 1.600.000
572 87 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (Kết hợp xương không bằng nẹp vít) 1.600.000
573 88 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (lồi cầu trong xương cánh tay) 1.600.000
574 89 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục , mổ, nạo, dẫn lưu 1.600.000
575 90 Cắt cụt cẳng tay 1.600.000
576 91 Tháo khớp khuỷu 1.500.000
577 92 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay 1.600.000
578 93 Tháo khớp cổ tay 1.600.000
579 94 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 1.500.000
580 95 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục , mổ, nạo, dẫn lưu 1.600.000
581 96 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục , mổ, nạo, dẫn lưu. 1.600.000
582 97 Tháo khớp gối 1.600.000
583 98 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 1.600.000
584 99 Lấy toàn bộ xương bánh chè 1.600.000
585 100 Cắt cụt cẳng chân 1.600.000
586 101 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, dẫn lưu 1.600.000
587 102 Phẫu thuật co gân Achille 1.600.000
588 103 Tháo một nửa bàn chân trước 1.500.000
589 104 Cắt u máu khu trú, đường kính 5cm 1.600.000
590 105 Tháo khớp kiểu Pirogoff 1.500.000
591 106 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng 1.600.000
592 107 Cắt cụt cánh tay 1.600.000
593 108 Găm Kirschner trong gãy mắt cá . 1.600.000
594 109 Cắt u bao gân 1.600.000
595 110 Phẫu thuật xơ cứng cơ may 1.500.000
596 111 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch 1.600.000
597 112 Kết hợp xương trong gãy xương mác (không bằng nẹp vít) 1.600.000
598 113 Cắt u xương sụn lành tính 1.600.000
599 114 Phẫu thuật vết thương phần mềm trên 10cm 1.600.000
600 115 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể (Bỏng người lớn) 1.600.000
601 116 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể (Bỏng người lớn) 1.600.000
602 117 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể (Bỏng trẻ em) 1.600.000
603 118 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể (Bỏng-trẻ em) 1.600.000
604 119 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể (Bỏng- trẻ em) 1.600.000
605 120 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 1.600.000
606 121 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng. 1.600.000
607 122 Phẫu thuật u mạch máu, u bạch mạch đường kính 5- 10cm 1.600.000
608 123 Cắt bỏ giãn tĩnh mạch chi dưới 1.600.000
609 124 Cắt một xương sườn trong viêm xương 1.600.000
610 125 Phẫu thuật vách ngăn mũi 1.600.000
611 126 Cắt u nang phẫu thuật tuyến giáp 1.600.000
612 127 Treo cơ chữa sụp mi 1.600.000
613 128 Phẫu thuật Nhổ răng khôn mọc lệch 90° hoặc ngầm dưới niêm mạc phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật. 1.600.000
614 129 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm 2-10cm 1.600.000
615 130 Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cm 1.500.000
616 131 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật 1.500.000
617 132 Phẫu thuật vét hạch nách 1.500.000
618 133 Cắt u giáp trạng 1.600.000
619 134 Khoét chóp cổ tử cung 1.600.000
620 135 Cắt u lành phần mềm đường kính bằng và trên 5 cm 1.500.000
621 136 Vá nhĩ đơn thuần 1.600.000
622 137 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm 1.600.000
623 138 Phẫu thuật tịt cửa mũi sau ở trẻ em 1.600.000
624 139 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi bị thủng 1.600.000
625 140 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 1.600.000
626 141 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bình thường 1.600.000
627 142 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo qua nội soi 1.600.000
628 143 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 1.600.000
629 144 Cắt thần kinh giao cảm ngực 1.500.000
630 145 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 1.500.000
273 Phẫu thuật loại III
631 1 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 1.200.000
632 2 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm 1.280.000
633 3 Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em 1.200.000
634 4 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 1.200.000
635 5 Nạo hạch lao nhiễm hoá hoặc phá rò 1.200.000
636 6 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản 1.200.000
637 7 Khâu lại da vết mổ, sau nhiễm khuẩn 1.280.000
638 8 Dẫn lưu áp xe gan 1.280.000
639 9 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 1.280.000
640 10 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius 1.280.000
641 11 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 1.280.000
642 12 Cắt u nang thừng tinh 1.280.000
643 13 Cắt u sùi đầu miệng sáo 1.280.000
644 14 Cắt u lành dương vật 1.280.000
645 15 Cát túi thừa niệu đạo 1.200.000
646 16 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 1.200.000
647 17 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1.200.000
648 18 Chích áp xe tầng sinh môn 1.280.000
649 19 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 1.280.000
650 20 Dẫn lưu áp xe phổi (Bệnh nhân nhi) 1.280.000
651 21 Nong hậu môn dưới gây mê (Bệnh nhân nhi) 1.280.000
652 22 Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê (Bệnh nhân nhi) 1.280.000
653 23 Mở thông bàng quang (Bệnh nhân nhi - gây mê) 1.280.000
654 24 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật (Bệnh nhân nhi) 1.200.000
655 25 Chính áp xe phần mềm lớn (Bệnh nhân nhi) 1.280.000
656 26 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 1.280.000
657 27 Tháo đốt bàn 1.280.000
658 28 Phẫu thuật viêm tấy lan tỏa phần mềm 1.280.000
659 29 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể (bỏng người lớn) 1.280.000
660 30 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể (bỏng người lớn) 1.280.000
661 31 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể (Bỏng Trẻ em) 1.280.000
662 32 Cắt lọc da, cơ cân dưới 1% diện tích cơ thể (bỏng trẻ em) 1.280.000
663 33 Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính < 5 cm 1.280.000
664 34 Thắt các động mạch ngoại vi 1.280.000
665 35 Khâu kín vết thương thủng ngực 1.280.000
666 36 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45° 1.200.000
667 37 Cố định xương hàm gẫy bằng dây, nẹp hoặc bằng máng 1.280.000
668 38 Cắt u vú nhỏ 1.280.000
669 39 Cắt u thành âm đạo 1.280.000
670 40 Phẫu thuật cắt polip mũi 1.280.000
C4.2 THỦ THUẬT
274 Thủ thuật loại Đặc biệt
671 1 Huỷ thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang 1.800.000
672 2 Thủ thuật Leep (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện) 1.800.000
275 Thủ thuật loại I
673 1 Chọc dò u phổi, trung thất 1.050.000
674 2 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 1.050.000
675 3 Soi, sinh thiết vòm họng, thanh quản, hạ họng lấy dị vật 1.050.000
676 4 Khâu vành tai rách sau chấn thương 980.000
677 5 Chỉnh hình khớp cắn lệch (sâu, lệch, vẩu, ngược) 1.050.000
678 6 Hàm nắn điều trị khe hở môi, hàm ếch 1.050.000
679 7 Nắn tiền hàm 1.050.000
680 8 Nắn răng mọc lạc chỗ 1.050.000
681 9 Nạo viêm xương hàm 1.050.000
682 10 Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán 1.050.000
683 11 Siêu âm tim can thiệp 1.050.000
684 12 Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh 1.050.000
685 13 Huỷ thai : chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 1.050.000
686 14 Nắn bó chỉnh hình chữ O, chữ X 1.050.000
687 15 Cấp cưú người bệnh mới vào ngạt thở có kết quả 1.120.000
688 16 Sốc điện cấp cứu có kết quả 1.050.000
689 17 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ 1.120.000
690 18 Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thư 1.050.000
691 19 Hạ huyết áp chỉ huy 1.120.000
692 20 Hạ thân nhiệt chỉ huy 1.050.000
693 21 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 1.120.000
276 Thủ thuật loại II
694 1 Đốt lạnh u mạch máu vùng mặt cổ 680.000
695 2 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ ống tuyến nhiều lần 680.000
696 3 Nắn chỉnh sai khớp thái dương hàm 680.000
697 4 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc troca 680.000
698 5 Bơm rửa khoang não thất 680.000
699 6 Nong miệng nối hậu môn có gây mê 680.000
700 7 Chọc dò dịch não thất 680.000
701 8 Chọc hút tụ máu khớp gối, bó bột ống 680.000
702 9 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 680.000
703 10 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán 590.000
704 11 Siêu âm Xquang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 680.000
705 12 Siêu âm Doppler có thuốc đối quang 680.000
706 13 Soi hạ họng lấy dị vật 680.000
707 14 Chọc dò túi cùng Douglas 680.000
708 15 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi 680.000
709 16 Chọc hút áp xe thành bụng 680.000
710 17 Siêu âm qua trực tràng âm đạo 540.000
277 Thủ thuật loại III
711 1 Sinh thiết amidan 240.000
712 2 Sinh thiết u vùng khoang miệng 240.000
713 3 Chích nhọt ống tai ngoài 240.000
714 4 Mài răng làm cầu chụp, hàm khung từ 2 răng trở lên 280.000
715 5 Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang 280.000
716 6 Dẫn lưu cùng đồ dougla 280.000
717 7 Sinh thiết buồng tử cung 280.000
718 8 Nẹp bột các loại không nắn 280.000
719 9 Phóng bế đám rối thần kinh cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 280.000
720 10 Siêu âm, chụp X-quang tại giường bệnh 280.000
721 11 Tiêm truyền hóa chất độc tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thư 280.000
722 12 Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu 300.000
C4.3 DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHƯA ĐƯỢC QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ TẠI THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH VÀ SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC
723 1 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa qua nội soi 2.520.000
724 2 Phẫu thuật tắc ruột qua nội soi 2.520.000
725 3 Phẫu thuật khâu lỗ thủng đường tiêu hóa qua nội soi 2.520.000
726 4 Phẫu thuật lấy sỏi thận qua nội soi 2.520.000
727 5 Phẫu thuật cắt chỏm nang thận qua nội soi 2.520.000
728 6 Phẫu thuật nong niệu đạo qua nội soi 1.680.000
729 7 Phẫu thuật khâu treo bàng quang qua nội soi 1.680.000
730 8 Phẫu thuật cắt u bàng quang, polip bàng quang qua nội soi 2.160.000
731 9 Phẫu thuật nội soi ổ bụng trong chấn thương bụng kín 1.680.000
732 10 Phẫu thuật gãy trên lồi cầu xương cánh tay (kết hợp xương Không bằng nẹp vít) 2.700.000
733 11 Phẫu thuật tắc ruột do bã thức ăn 2.520.000
734 12 Đẻ chỉ huy 420.000
735 13 Đẻ cắt khâu tầng sinh môn 420.000
736 14 Đẻ bóc rau nhân tạo 420.000
737 15 Chọc dịch khớp 280.000
738 16 Sốc điện ngoài lồng ngực 280.000
739 17 Chọc hút máu tụ dưới da đầu 280.000
740 18 Nhuộm sẹo bề mặt giác mạc 15.000
741 19 Gây tê ngoài màng cứng giảm đau (chưa kể thuốc gây tê) 400.000
C5 XÉT NGHIỆM
C5.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
742 278 1 Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) 45.000
743 279 2 Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) 20.000
744 280 3 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) 25.000
745 281 4 Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 18.000
746 282 5 Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) 12.000
747 283 6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 16.000
748 284 7 Xét nghiệm sức bền hồng cầu 26.000
749 285 8 Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) 24.000
750 286 9 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy 27.000
751 287 10 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu 16.000
752 288 11 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 14.000
753 290 12 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu 46.000
754 291 13 Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 28.000
755 292 14 Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá 21.000
756 294 15 Tìm tế bào Hargraves 45.000
757 295 16 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 8.500
758 296 17 Co cục máu đông 10.000
759 297 18 Thời gian Howell 21.000
760 298 19 Đàn hồi co cục máu (TEG: ThromboElastoGraph) 300.000 Bao gồm cả pin và cup, kaolin
761 299 20 Định lượng yếu tố I (fibrinogen) 39.000
762 300 21 Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp 72.000
763 301 22 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công 38.000
764 302 23 Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động 44.000
765 303 24 Xét nghiệm tế bào học tủy xương 100.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương
766 304 25 Xét nghiệm tế bào hạch 33.000 Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
767 310 26 Xác định BACTURATE trong máu 140.000
768 311 27 Điện giải đồ (Na+, K+, CL +) 30.000
769 312 28 Định lượng Ca++ máu 15.000
770 313 29 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,…(mỗi chất) 20.000
771 314 30 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 33.000
772 315 31 Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 20.000
773 316 32 Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol 23.000
774 317 33 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 19.000
775 318 34 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) 19.000
776 319 35 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 25.000
777 323 36 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) 74.000 Cho tất cả các thông số
778 332 37 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp hoặc trực tiếp (bằng một trong các phương pháp: ống nghiệm, Gelcard/ Scangel); 56.000
779 333 38 Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 84.000
780 334 39 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) 78.000
781 336 40 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel 70.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
782 346 1 Đường máu mao mạch 17.000
783 347 2 Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu 55.000
784 348 3 Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) 33.000
785 349 4 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương 240.000 Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
786 350 1 Testosteron 70.000
787 351 2 HbA1C 75.000
C5.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
788 356 1 Định lượng Bacbiturate 24.000
789 357 2 Catecholamin niệu (HPLC) 310.000
790 358 3 Calci niệu 18.000
791 359 4 Phospho niệu 15.000
792 360 5 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 34.000
793 361 6 Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu 10.000
794 362 7 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 47.000
795 363 8 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16.000
796 364 9 Amylase niệu 30.000
797 365 10 Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 4.500
798 371 16 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 2.000
799 372 17 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH 4.000
C5.3 XÉT NGHIỆM PHÂN
800 373 1 Tìm Bilirubin 4.500
801 374 2 Xác định Canxi, Phospho 4.500
802 375 3 Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase 7.000
803 376 4 Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân 25.000
804 377 5 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 4.500
C5.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
805 378 1 Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột) 28.000
806 379 2 Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen) 45.000
807 380 3 Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) 120.000
808 381 4 Kháng sinh đồ 130.000
809 382 5 Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường 160.000
810 383 6 Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường 160.000
811 384 7 Định lượng HBsAg 330.000
812 385 8 Anti-HBs định lượng 78.000
813 389 9 RPR định tính 25.000
814 390 10 RPR định lượng 55.000
815 391 11 TPHA định tính 36.000
816 392 12 TPHA định lượng 110.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
817 393 1 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) 45.000
818 394 2 Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp…) có đếm số lượng tế bào 68.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
819 396 1 Protein dịch 10.000
820 397 2 Glucose dịch 13.000
821 398 3 Clo dịch 16.000
822 399 4 Phản ứng Pandy 6.000
823 400 5 Rivalta 6.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
824 401 1 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin 160.000
825 402 2 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) 195.000
826 403 3 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Mucicarmin 200.000
827 404 4 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Đỏ Công gô 140.000
828 405 5 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Sudan III 200.000
829 406 6 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Van Gie'son 190.000
830 407 7 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Xanh Alcial 220.000
831 408 8 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa 140.000
832 409 9 Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou 180.000
833 410 10 Xét nghiệm và chẩn đoán hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn (Marker) 230.000
834 412 11 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học tức thì bằng phương pháp cắt lạnh . 270.000
835 413 12 Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Gomori 180.000
836 414 13 Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học 80.000
837 415 14 Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) 130.000
XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT
838 418 15 Xét nghiệm định tính một chỉ tiêu ma tuý trong nước tiểu bằng máy Express pluss 100.000
839 419 16 Xét nghiệm sàng lọc và định tính 5 loại ma tuý 360.000
840 420 17 Xét nghiệm định tính PBG trong nước tiểu 36.000
841 425 18 Định lượng cấp NH3 trong máu 130.000
C6 THĂM DÒ CHỨC NĂNG
842 426 1 Điện tâm đồ 28.000
843 427 2 Điện não đồ 48.000
844 428 3 Lưu huyết não 24.000
845 429 4 Đo chức năng hô hấp 85.000
846 431 5 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 24.000
847 432 6 Test thanh thải Creatinine 44.000
848 433 7 Test thanh thải Ure 44.000
849 434 8 Test dung nạp Glucagon 28.000
850 435 9 Thăm dò các dung tích phổi 148.000
851 436 10 Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography 276.000
Lược đồ văn bản
- 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
- 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá
- 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá
- 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá
- 40/2009/QH12 Luật Khám bệnh, chữa bệnh số 40/2009/QH12
- 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.