Nghị quyết số 239/2019/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 239/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Nguyễn Nho Trung — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/07/2019 |
| Ngày hiệu lực | 01/08/2019 |
| Ngày hết hiệu lực | 12/08/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 239/2019/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục
nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý và học phí
giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
KHOÁ IX, NHIỆM KỲ 2016-2021, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 09/2016/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 3 năm 2016 của liên bộ Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021;
Xét Tờ trình số 4343/TTr-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý năm học 2019-2020; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội, Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu học phí, học phí học lại đối với các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý; học phí giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn thành phố Đà Nẵng năm học 2019-2020 như sau:
1. Mức thu học phí, học phí học lại tại Trường Cao đẳng văn hóa nghệ thuật theo Phụ lục I kèm theo.
2. Mức thu học phí, học phí học lại tại Trường Cao đẳng nghề Đà Nẵng theo Phụ lục II kèm theo.
3. Mức thu học phí tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập theo Phụ lục III kèm theo.
Điều 2. Hiệu lực áp dụng
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.
2. Thời gian áp dụng: Năm học 2019-2020.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng khóa IX, nhiệm kỳ 2016-2021, kỳ họp thứ 11, thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2019./.
Nơi nhận: - UBTVQH, Chính phủ, VP Chủ tịch nước; - Vụ pháp chế: Bộ GD-ĐT; Bộ Tài chính, Bộ VHTT&DL; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp; - BTV Thành ủy, cơ quan tham mưu, giúp việc Thành ủy; - Đại biểu HĐNDTP; Đoàn ĐBQH TP; - UBND, UBMTTQVN; - VP Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND thành phố; - Các Sở, ngành, hội đoàn thể; - Quận, huyện ủy; HĐND,UBND, UBMTTQ các quận huyện; UBND, HĐND xã phường; - Báo ĐN, Báo CATP ĐN, Đài PTTH ĐN, TT TTVN VTV8 ; Cổng TTĐT thành phố; - Lưu: VT, CTHĐ.
| CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Nho Trung |
Phụ lục I
MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI
TẠI TRƯỜNG CAO ĐẲNG VĂN HÓA NGHỆ THUẬT NĂM HỌC 2019-2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 239/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019
của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng)
ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên
Số | Khối ngành | Mức thu |
1 | Chuyên ngành nghệ thuật | |
| Trung cấp | 740 |
| Cao đẳng | 850 |
2 | Chuyên ngành văn hóa | |
| Trung cấp | 620 |
| Cao đẳng | 710 |
Phụ lục II | ||
MỨC THU HỌC PHÍ, HỌC PHÍ HỌC LẠI | ||
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số:239/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 | ||
|
| ĐVT: 1.000 đồng/tháng/sinh viên |
Số | Khối ngành | Mức thu |
1 | Kinh tế | |
| Trung cấp | 620 |
| Cao đẳng | 710 |
2 | Du lịch; May và thiết kế thời trang; Kỹ thuật | |
| Trung cấp | 740 |
| Cao đẳng | 850 |
Phụ lục III | ||||||
MỨC THU HỌC PHÍ TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, | ||||||
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 239/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2019 | ||||||
|
|
|
|
|
| ĐVT: Đồng/tháng/học sinh |
Cấp học | Mức thu | Ghi chú | ||||
Thành thị | Nông thôn | |||||
Các quận: Hải Châu và Thanh Khê | Các quận: Liên Chiểu, Sơn Trà và | Quận Ngũ Hành Sơn | Huyện Hòa Vang (không bao gồm các xã: Hòa Bắc, Hòa Phú, Hòa Ninh | Các xã: | ||
Mầm non | 95,000 | 70,000 | 50,000 | 35,000 | 15,000 |
|
Trung học cơ sở | 60,000 | 60,000 | 45,000 | 30,000 | 15,000 | Kể cả giáo dục thường xuyên cấp THCS, THPT và Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Trung học phổ thông | 70,000 | 60,000 | 45,000 | 30,000 | 15,000 | |
Lược đồ văn bản
- 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.