Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 237/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Đỗ Xuân Tuyên — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 06/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 06/12/2019 |
| Ngày hết hiệu lực | 09/12/2025 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
y/CCA
Xểí thự< & Báộ mặt
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỌNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VkỆnAm '' pl,íp TỈNH HƯNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phuc«ZẾSỔ™gvỶén
' : Thời gian ký: 03.01 2020
SỐ: 237 /2019/NQ-HĐND Hưng Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019
NGHỊ QUYẾT
về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Nghị quyết sổ 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Nghị quyết số 97/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020;
Căn cứ Nghị qưyết số Nghị quyết sổ 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đông nhân dân tỉnh về điểu chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020;
Xét Tờ trình sổ 195/TTr-UBND ngày 30/11/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh vê ban hành nghị quyết điểu chỉnh kê hoạch đâu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra sổ 618/BC-KTNS ngày 03/12/2019 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận và kết quả biếu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.
ỌUYÉTNGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 với các nội dung sau:
- Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn còn dư của các dự án đã hoàn thành, dự án đã được phê duyệt quyết toán nhưng không sử dụng hết số vốn kế hoạch trung hạn đã bổ trí và vốn của các dự án dừng triển khai trong giai đoạn 2016- 2020 là 123.038 triệu đồng.
- Bổ sung kể hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2016-2020 cùa các chương trình, dự án đã có khôi lượng, dự án hoàn thành, dự án đã được duyẹt quyết toán va cằc dự án đã được quyết định đầu tư nhưng còn thiếu vốn với tổng số kế hoạch bổ sung là 570.438 triệu đồng, cụ thể:
- Bố sung vốn các dự án đã có trong danh mục kể hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 nhưng còn thiếu vốn so với giá trị khối lượng hoàn thành là 58.445 triệu đồng (bao gồm 01 dự án đã hoàn thành do Ban Quản lý Khu đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư, số vốn 37 triệu đồng).
- Bổ sung danh mục dự án và kế hoạch vốn đầu tư cóng trung hạn giai đoạn 2016-2020 là 330.793 triệu đồng;
- Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn các công trình, dự án thuộc Chương trình mục tiếu quốc gia xây dựng nông thôn mới với số vốn 178.649 triệu đồng.
- Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn các công trình, dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn năm 2016 với số vốn 2.551 triệu đồng.
(Phụ lục sổ 01,02 chi tiết kèm theo).
- Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 81/2016/NQ- HĐND ngày 15/12/2016; Nghỉ quyết số 97/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 và Nghị quyết sổ Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐNT) ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về kế hoạch và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ký./^ríuẠ^" Nơi nhận:
- Uỳ ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phù;
- Văn phòng Quốc hội;
- Vãn phòng Chính phủ;
- Bộ Kế hoạch và Đau tư;
- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tinh;
- Uỷ ban nhân dân tinh;
- Đoàn ĐBQH tinh;
- Các đại biêu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tinh;
- Thường trực HĐND, UBND huyện, thị xã, TP;
- Lậnh đạo, CV Văn phòng;
- Công thông tin điện tử tinh Hưng Yên;
- Lưu: VT.
Phụ lục số 01
ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẢU Tư CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020 VÀ NĂM 2020
(Nguồn vốn ngân sách tinh)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sô ỉỳĩ/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 cùa HĐND tinh)
TT | Danh mục công trinh, dự án | Quyết định dầu tư | Kể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghi quyết của HĐND tỉnh | Điều chình, bẻ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020 | Kể hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh | Ghi chú
Điều chinh giảm | Điều chỉnh tăng
I | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
TỎNG SỐ | 557.099 | 123.038 | 570.401 | 1.004.462
I | Danh mục dự án điều chỉnh giảm vén | 181.113 | 123.038 | 58.075
1 | Đôi ứng dụ án Hệ thảng xử lý chất thái lòng y tế tại 15 cơ sở y tế tình Hung Yên | 276/QĐ-UBND ngày 29/01/2011; 342/QĐ-UBND ngày 25/02/2011; 2227/QĐ- ÚBND ngày 07/8/2017 | 21.940 | 21.940
2 | Trạm bơm Văn Giang B, huyện Văn Giang | 420/QĐ-UBND ngày 19/02/2016; 1318/QĐ- UBND ngày 14/6/2019 | 68.670 | 68.670 | -
3 | Dự án đầu tư xây dựng ưạm bơm Vinh Quang, huyện Mỹ Hào | 2020/QĐ-UBNĐ ngày 15/10/2010 | 8.285 | 1.416 | 6.869
4 | Đường trục kinh tế bắc nam tinh Hưng Yên, đoạn từ dường sát (xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm) đến cầu vượt QL5 | 2229/QĐ-UBND ngày 30/10/2010; 452/QĐ-UBND ngày 29/02/2016 | 28.432 | 16.000 | 12.432
5 | Đường chở vật liệu, phục vụ dân sinh vã kết hợp làm đường cứu hộ, cứu nạn tù càng sông Hồng ra QL.38B, thành phổ Hưng Yên | 568/QĐ-UBND ngày 17/3/2010; 1709/QĐ-UBND ngày 17/10/2014; 879/QĐ- UBND ngày 10/5/2016 | 5.308 | 5.308 | -
6 | Trụ sở làm việc HĐND-UBND thành phố Hưng Yèn | 1862/QĐ-UBND ngày 24/10/2012; 1272/QĐ- UBND ngày 07/6/2019 | 10.000 | 2.866 | 7.134
7 | Xây dựng đường dây cáp ngầm 22kv vả trạm biên áp 1250KVA-22/0,4Kv Bệnh viện đa khoa Phố Nối | 2128/QĐ-UBND ngày 27/7/2017 | 3.327 | 217 | 3.110
8 | Xây dựng và mua sắm trang thiết bị y tế, Bệnh viện Sản - Nhi tinh Hưng Yên | 1108/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; 275/QĐ-UBND ngày 24/2/2014 | 10.000 | 6.000 | 4.000
9 | Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Vãn Lầm | 1701/QĐ-UBND ngày 17/10/2014; 1I93/QĐ- UBND ngày 22/5/2019 | 4.211 | 197 | 4.014
10 | Nhà lớp học lý thuyết trường THPT Phù Cừ | 2064/QĐ-UBND ngày 23/10/2015; 1357/QĐ-UBND ngày21/6/2019 | 5.129 | 150 | 4.979
11 | Đầu tư xây dụng công trinh Nhà văn hóa huyện Kim Động | 2007/QĐ-ƯBND ngày 23/10/2013; 2740/QĐ- ƯBND ngày 09/11/2018 | 15.811 | 274 | 15.537
11 | Danh mọc dự án điều chỉnh tâng vón | 375.986 | - | 570.401 | 946.387
a | Các dự án dă có trong danh mục kể hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 | 375.986 | - | 58.408 | 434394
1 | Cải tạo, xây dựng hợp khối Nhà khách Tinh úy | 2400/QĐ-ƯBND ngày 31/10/2016 | 17.100 | 1.898 | 18.998
2 | Cài tạo, xây dựng họp khối nhà làm việc các Ban Đảng Tỉnh ùy | 3074/QĐ-UBND ngày 23/11/2017 | 17.100 | 1.756 | 18.856
3 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 2353/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 3.508 | 181 | 3.689
4 | Trụ sớ làm việc Trung tâm Pháp y tinh Hung Yên (giai đoạn 1) | 2864/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 6.660 | 606 | 7.266
5 | Vãng cấp, mở rộng Bệnh viện Đa khoa Phố Nối giai doạn 11) | 2173/QĐ-UBND ngày 21/10/2009 | 59.415 | 8.567 | 67.982
6 | vlớ rộng trụ sỡ làm việc Sờ Giáo dục và Đào tạo | 2326/QĐ-UBND ngày 27/10/2016 | 6.647 | 421 | 7.068
7 | Cài tạo, nâng cắp đường GTNT tại 03 xã: Đại Tập, huyện Khoái Châu; Phú Thịnh, huyện Kim Động; Hùng Cường, thành phố Hưng Yên | 2643/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 4.686 | 348 | 5.034
TT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch 5 nãm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tinh | Điều chình, bả sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020 | KẾ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh | Ghi chú
Điều chinh giảm | Điều chinh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
8 | Đầu tư xây dựng đường quy hoạch số 4 thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, giai đoạn 1 | 2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 43.785 | 2,074 | 45.859
9 | Cái tạo, nâng cấp đường ĐH.12B (đoạn tử Km0+000 đến Km0+610 và từ Km2+260 đến Km3+920), huyện Văn Lâm | 2321/QĐ-UBND ngày 26/10/2016; 2932/QĐ- UBND ngày 08/12/2016 | 18.828 | 591 | 19.419
10 | Trạm bơm không ống cột nước thấp Cừa Gàn, thành phố Hưng Yên | 1973/QĐ-ỨBND ngày 13/7/2017; 1542/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 | 4.000 | 324 | 4.324
11 | Trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ | 1969/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2979/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 | 1.000 | 171 | 1.171
12 | Trạm bom không ổng cột nước thấp cống Bún, huyện Ân Thi | 1970/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2980/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 | 1.000 | 209 | 1.209
13 | Trạm bơm không ảng cột nước thấp Bích Trảng, huyện Ân Thi | 1971/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2978/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 | 1.000 | 222 | 1.222
14 | Trạm bơm không ống cột nước thấp Võng Phan, huyện Phù Cừ và huyện Tiên Lữ | 1972/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 1543/QĐ-UBND ngày 19/7/2019 | 3.645 | 433 | 4.078
15 | Xây dựng cầu Cáp trên ĐH.82, huyện Phù Cừ. | 1987/QĐ-UBND ngày 14/7/2017 | 10.800 | 473 | 11.273
16 | Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.99 (đoạn từ UBND xã Cương Chính đến giao với ĐT.378) | 1417/QĐ-UBND ngày 24/5/2017 | 8.820 | 900 | 9.720
17 | Trường Tiểu học xã Tân Việt | 2376/QĐ-UBND ngày 28/10/2016 | 9.810 | 1,000 | 10.810
18 | Xây dựng hạ tầng Trung tâm y tế huyện Khoái Châu | 666/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; 2981/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 | 4.470 | 496 | 4.966
19 | Xây dụng Bảo tàng tỉnh Hưng Yên | 1917/QĐ-UBND ngày 29/10/2012; 1306/QĐ- UBND ngày 12/6/2019 | 20.523 | 790 | 21.313
20 | Cái tạo, sửa chữa trụ sỡ lãm việc Sỡ Khoa học và Cống nghệ - Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | 2059/QĐ-ỦBND ngày 26/9/2016; 344/QĐ-UBND ngày 23/01/2019 | 2.652 | 12 | 2.664
21 | Xây dựng Trung tâm Y tế huyện Phù Cừ | 1032/QĐ-UBND ngày 21/5/2009; 2009/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 | 343 | 2.800 | 3.143
22 | Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phan Đình Phùng, huyện Mỹ Hào | 1214/QĐ-UBND ngày 03/7/2012 | 26.033 | 4.515 | 30.548
23 | Xây dựng Trung tâm hội nghị tinh | 2087/QĐ-UBND ngày 25/10/2010; 2368/QĐ- UBND ngày 12/12/2013 | - 22.793 | 679 | 23.472
24 | Dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Mắt tinh Hưng Yên | 1838/QĐ-UBND ngày 02/10/2013 | 21.000 | 1.143 | 22.143
25 | Trung tâm phòng, chổng HTV/AIDS vả các bệnh nhiệt đới tinh Hưng Yên | 2279/QĐ-UBND ngày 21/10/2016; 2580/QĐ- UBND ngày 26/9/2017; 920/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 | 39.168 | 3.000 | 42.168
26 | Đầu tư nâng cấp, mở rộng và mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Y học cổ truyền tinh Hưng Yên | 2278/QĐ-UBND ngày 21/10/2016; 2581/QĐ- UBND ngày 26/9/2017 | 9.000 | 17.000 | 26.000
27 | Các công trình, dự án kiên cố hóa trường, lớp học | 12.200 | - | 7.800 | 20.000
Trường MN xã Minh Tiến, H. Phù Cừ | 2178/QĐ-UBNDngày 21/5/2018 | 975 | 2.500
Trường MN xã Hồng Nam | 2646/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 975 | 2.500
Trường MN xã Xuân Quan | 171/QĐ-UBNDngãy 29/9/2017 | 975 | 2.500
Trường tiểu học xã Tân Tiến | 163/QĐ-UBND ngày 29/9/2017 | 975 | 2.500
TT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định đầu tư | Kể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐNDtinh | Điều chình, bổ sung Kê hoạch 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh | Ghi chú
Điều chinh giám | Điều chỉnh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
Trường MN xS Lạc Hồng | 3014/QĐ-UBND ngày 25/10/2017 | 975 | 2.500
Trường MN Thị ưấn Khoái Châu | 4729/QĐ-UBND ngày 27/9/2017 | 975 | 2.500
Trường THCS xã Thành Công | 2669/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 975 | 2.500
Trường Tiểu học xã Tứ Dân | 2670/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 975 | 2.500
b | Các dự án chưa có trong danh mục kế hoạch trung hạn 2016-2020 | - | - | 330.793 | 330.793
bl | Dự ỉn dã hoàn thình | - | 11.274 | 11.274
1 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công trinh tượng đài Tổng Bi thư Nguyễn Văn Linh | 2226/QĐ-UBND ngày 13/10/2016; 1359/QĐ- UBND ngày 21/6/2019 | 91 | 91
2 | Cải tạo, nâng cấp trường THPT Kim Động, huyện Kim Động | 2150/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 | 218 | 218
3 | Nhà lớp học lý thuyết, san nền, tường rào và công trình phụ trợ - Trường THPT Trần Hưng Đạo | 1874/QĐ-UBND ngày 24/10/2012; 1534/QĐ-UBND ngày 13/8/2015 | 300 | 300
4 | Nhà lớp học Trường THPT Hoàng Hoa Thám | 1959/QĐ-UBND ngày 21/10/2008 | 413 | 413
5 | Dự ốn đầu tư xây dựng cóng trình Chinh trang, tu bồ Khu lưu niệm Tông Bí Thư Nguyễn Văn Linh | 553/QĐ-UBND ngày 26/02/2015 | 6.000 | 6.000
6 | Đầu tư xây dựng công trinh Khối nhả phục vụ Trung tâm hội nghị tính Hưng Yên | 1157/QĐ-ƯBND ngày 26/6/2015; 1273/QĐ-UBND ngày 07/6/2019 | 1.403 | 1.403 | /
7 | Đầu tư xây dựng cầu Tam Nóng, xã Hung Đạo, huyện Tiên Lữ | 1872/QĐ-UBND ngày 04/10/2013 | 2.700 | 2.700
8 | Dự án di dân TĐC vùng nguy cơ sạt lở xă Văn Nhuệ, huyện Ân Thĩ | 4042/QĐ-UB ngày 28/10/2005; 2173/QĐ-ỪBND ngày 16/11/2007; 2425/QĐ-UBND naỉv 27/11/2009 | 0,672 | 1
9 | Đường gom và đường nội bộ cụtn công nghiệp Như quỳnh - Tàn quang | 4631/QĐ-UBND ngày 13/12/2005 | 147 | 147
b2 | Dự án chuyền tiếp | - | - | 30.300 | 30.300
1 | Khu dân cư đấu giá phường An Tào | 2948/QĐ-ƯBND ngày 14/12/2018 | 10.500 | 10.500
2 | Đầu tư xây dụng công trình cầu qua sông Bắc Hưng Hải, thôn Lôi Cầu, xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu | 2652/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 6.000 | 6.000
3 | Trạm y tế xẵ Đức Họp, huyện Kim Động | 82/QĐ-UBND ngày 14/11/2018 | 1.800 | 1.800
4 | Dự án Cài tạo, nạo vét hệ thống công trinh sau đầu mối trạm bơm La Tiến, huyện Phù Cừ, tinh Hưng Yên | 667/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; 2579/QĐ-UBND ngày 26/9/2017; 3024/QĐ- UBND ngày 25/12/2018 | 3.000 | 3.000
5 | Kè mái sông Hòa Bình đoạn qua thành phố Hưng Yẽn | 384/QĐ-UBND ngày 08/2/2010; Ỉ357/QĐ-UBND ngày 11/8/2011 | 9.000 | 9.000
b3 | Dự án khởi công mới | - | - | 289.219 | 289.219
l | Công trình câí tạo hạm bom Văn Giang A cũ | 2290/ỌĐ-UBND ngày 14/10/2019 | 12.000 | 12.000
2 | Công trinh cải tạo cầu cống Ngô Xuyên trên sông Đình Dù, huyện Văn Lâm | 1654/QĐ-UBND ngày 02/8/2019 | 11.000 | 11.000
3 | Công trinh Trạm bơm không ống cột nước thấp tưới, tiêu và cấp nguồn Tiên Kiều, huyện Ân Thi | 2291/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 | 7.400 | 7.400
4 | Bờ bao kênh xả tiêu trạm bơm Bào Khê, thành phố Hưng Yên | 2473/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 8.000 | 8.000
5 | Trạm bơm Hòa Đam 1 xã Hòa Phong, thị xỉ Mỹ Háo, tỉnh Hưng Yên | 2474/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 12.000 | 12.000
TT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định, đầu tư | Kê hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cửa HĐND tinh | Điều chinh, bồ sung Kê hoạch 5 nãm 2016-2020 | Kể hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh | Ghi chú
Điều chỉnh giảm | Điều chinh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
6 | Kênh tưới trạm bơm cống Bủn xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tinh Hưng Yên | 2472/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 5.977 | 5.977
7 | Dự án cài tạo, nâng cấp đường ĐT.380 đoạn Km2+910-Km7+00 | 1710/QĐ-UBND ngày 08/08/2019 | 30.000 | 30.000
8 | Dự án cài tạo, nâng cấp ĐT.385 Km7+750 - Kml6+370 | 1711/QĐ-UBND ngày 08/08/2019 | 19.000 | 19.000
9 | Dự án nâng cẩp mở rộng đường gom (bên phải) đường cao tốc HN-HP (đoạn từ giao với ĐT.376 đến giao QL.38) | 1887/QĐ-UBND 27/8/2019 | 15.000 | 15.000
10 | Dụ án đầu tư xây dựng công trình cài tạo nâng cấp dường giao thông đoạn nối ĐH.66 xã Hồ Tùng Mậu huyện Ân Thi đen điểm giao ĐH.60 xã Chính Nghĩa huyện Kim Động | 1712/QĐ-UBND 08/8/2019 | 13.000 | 13.000
11 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.385 đoạn Km0+450- Kml+300, huyện Văn Lâm | 791/QĐ-UBND ngày 20/3/2019 | 12.342 | 12.342
12 | Đầu tư xây dựng công trình cầu bắc qua sông Bán Lễ trên ĐH.95 | 2343/QĐ-UBND ngày 17/8/2017 | 5.000 | 5.000
13 | Đường trục xã Bào Khê giai đoạn 2 (đoạn từ ngã tư trường THCS Bào Khê đến dường vào nhà máy xứ lý nước thải HY1) | 2406/QĐ-UBND ngày 22/10/2019 | 6.000 | 6.000
14 | Đường trực xã Tân Việt (Đoạn 1 từ đường Đt.376 đến cảng làng Yến Đô; đoạn 2 từ đường ĐT.382 đến cống nhà Mạc) | 2471/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 8.000 | 8.000
15 | Cài tạo, nâng cấp ĐH.72 địa phận thành phố Hưng Yên (đoạn từ giáp đinh Lê Như Hồ đến ngã ba Cu Tuế) | 2227/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 | 8.000 | 8.000
16 | Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Chùa Chuông, Bãi Sậy thành phố Hưng Yên | 2378/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 | 8.000 | 8.000
17 | Cài tạo, nâng cấp ĐH.80 đoạn từ ngã tư cầu Nhật Quang (Km2+610) đến giáp địa phận xã Tống Trân (Km7+920), huyện Phù Cừ | 3627/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 17.000 | 17.000
18 | Cãi tạo nâng cấp đường giao thông trên địa bàn huyện Kim Động - Đoạn tuyến từ ĐH.73 thuộc xã Đồng Thanh, huyện Kim Động đến điểm nối với ĐH.59B xS Nhuể Dương, huyện Khoái Châu | 2462/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 8.000 | 8.000
19 | Xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đên giáp dịa phận tỉnh Bắc Ninh) | 2484/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | 12.500 | 12.500
20 | Đường trục liên xa Hùng Cường - Phú Cường (đoạn từ nhà ông Cự, xã Hùng Cường đển nhà ông Mạnh xâ Phú Cường) | 2505/QĐ-ƯBND ngày 31/10/2019 | 5.000 | 5.000
21 | Cái tạo, nâng cấp ĐH.51 (đoạn từ bến đò Phương Trù đến ĐT.378) | 2375/QĐ-UBND ngày 18/10/2019 | 7.000 | 7.000
22 | Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đông vả hệ thông kênh thúy lợi phục vụ chống úng vùng nòng nghiệp chuyển đổi xã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu | 2481/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 6.000 | 6.000
23 | Cái tạo, nâng câp mờ rộng bệnh viện bệnh nhiệt đới, trực thuộc Sở Y tế | 1924/QĐ-UBND ngảy 30/8/2019 | 9.000 | 9.000
24 | Nhà khoa khám bệnh và điều trị ngoại trú Trung tâm y tế huyện Án Thi | 2466/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 4.000 | 4.000
25 | Nhà lớp học lý thuyết, xướng thực hành Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thi xã Mỹ Hào | 2476/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 5.000 | 5.000
26 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi từ lý trình km 17+400 (ngã tư Bưu điện) đến km 19+000 (ngã tư Bình Trì) | 2668/QĐ-UBND ngày 14/10/2018 | 20.000 | 20.000
27 | Dự án đấu tư xây dụng công trình kết nối đường trục trung tâm đô thị Mỷ Hào đến QL38 (đoạn thuộc thị xã Mỹ Hảo, tinh Hưng Yên) | 2401/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 | 10.000 | 10.000
■* TT | Danh mục công trinh, dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của IIĐND tinh | Điều chinh, bồ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | KẺ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh | Ghi chú
Điều chinh giảm | Điều chinh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
28 | Công trình cải tạo, nâng cẩp đường GTNT tại 03 xã: Thắng Lọi, huyện Vãn Giang; Hùng An, Mai Động, huyện Kim Động; Hoàng Hanh, thành phe Hưng Yên theo đề án phát triển kinh tế vùng bãi | 2223/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 | 5,000 | 5.000
c | Vốn các câng trình, dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn năm 2016 và các công trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mói | 181.200 | 181.200
cí | HOÀN TRẢ 02 CÕNG TRÌNH/DựAN THựC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CÓ HÓA KÊNH MƯƠNG VÀ ĐƯỜNG GTNT (Do không cứ khoản vốn vạy tín dụng ĐTPT của Nhà nước năm 2016) | 2.551 | 2.551
Đường GTNT Thị trấn Như Quỳnh (từ trường Tiểu học Như Quỳnh B đến hạm biến áp thôn Hành Lạc) | 1848/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 | 1.351 | 1.351
Cài tạo, nâng cẩp đường GTNT thị trấn Lương Bàng (tuyến 1, từ cửa nhà ông Chuân đến cửa nhả ông Điềm thôn Động Xá; tuyến 2, từ cửa nhà ông Cẩn đến đâu máng nôi mạ chuôm) | 78c/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 71/QĐ-UBND ngày 12/9/2017 | 1.200 | 1.200
C2 | CÕNG TRÌNH/DỰẢN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂ Y DỤNG NÔNG THÔN MỚI | 178.649 | 178.649
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN | 10.400 | 10.400
Xă Hùng Cường | - | ị
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hùng Cường (đoạn từ điểm giao đường Dốc Lã, thôn Phượng Hoảng đến điểm giao ngỗ ông úy) | 93b/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 | 1.000 | 1.000 | 'Ỳ
Nhả lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mẩm non khu trung tâm xã Hùng Cường | 99a/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 1.000 | 1.000
Xã Báo Khê | -
Nhà văn hỏa xã Bão Khê | 133/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 2.000 | 2.000
xa Phú Cường | -
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Phú Cường (đoạn từ dốc ông Khăĩ đến đường dốc ông Sử) | 2653/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 900 | 900
Xă Quảng Châu | -
Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Quảng Châu (tuyến 1: tù đền Hoàng Bà đến cống ông Miến, thôn 5; Nhánh tuyến 1: tù nhà ông Thành đến nhả òng Cộng, thôn 5; Tuyến 2: từ cống xóm 8 đến cống cụ Bường; Tuyến 3: từ ngã ba đầu vườn ông Lã Định đến cổng xóm 10, thôn 5) | 754a/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 | 3.000 | 3.000
Xă Hoàng Hanh | -
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hoàng Hanh (đoạn từ đường công vụ cầu Hưng Hà đến đường ra bến đò Vũ Điện) | 2270/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 | 500 | 500
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hoàng Hanh (đoạn 1, tứ ngỉ 3 nhà ông Luyến đến giáp xã Tân Hưng; đoạn 2, từ ngã 4 chợ đến cống ông Phố) | 2269/QĐ-UBND ngày 21/10/2019 | 1.200 | 1.200
Xă Liên Phương | -
Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Liên Phương (đoạn từ đường ADB đến trại ông Đại) | 2685/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 800 | 800
HƯYỆN TIÊN Lữ | 18.900 | 18.900
Xă Đức Thắng | -
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường Tiêu học xã Đức Thảng | 74/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 2.500 | 2.500
TT | Danh mục cõng trình, dự ấn | Quyết định đầu tư | Ke hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa HĐND tỉnh | Điều chinh, bồ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh | Ghi chú
Điều chỉnh giảm | Điều chinh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
Xây dựng nhà văn hóa thôn An Lạc, xã Đức Thắng | 49/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 03/QĐ-UBND ngày 22/02/2019 | 500 | 500
Xã Thù Sỹ | -
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thú Sỹ (đoạn từ đường bê tông xã Hồng Nam đến ngõ ông Cầu, thôn Lê Bai) | 169/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 1.000 | 1.000
Xã Ngô Quyền | -
Xây dựng cầu giao thông nông thôn Trịnh Mỹ, xa Ngô Quyền | 1872/QĐ-UBND ngày 15/10/2018 | 2,000 | 2.000
Xây dựng nhà lớp học 10 phòng Trường THCS Ngô Quyền | 1899/QĐ-ƯBND ngày 16/10/2018 | 500 | 500
Xã Trung Dũng | -
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Trung Dũng | 2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 1.500 | 1.500
Xã Dị Chế | -
Nhà văn hóa xã Dị Chể | 83/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 2.500 | 2.500
Nhà văn hóa thôn Chế Chi, xã Dị Chê | 05/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | 500 | 500
Xã Hải Triều | -
Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng Trường mầm non xa Hãi Triều | 129/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 2.100 | 2.100
Xã Cương Chính | -
Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 6 phỏng học Trường THCS xã Cương Chính | 86/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 1.500 | 1.500
Xã An Viên | -
Xây dựng Trạm Y tế xã An Viên | 05/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 1.800 | 1.800
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên (đoạn từ Cống Tiền Phong, giao với đường ĐH.72 đến đường trục phía Bấc) | 1988/QĐ-UBND ngày 25/10/2018 | 1.000 | 1.000
Xã Thụy Lôi | -
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xà Thụy Lôi | 943/QĐ-UBND ngày 14/6/2019 | 1.500 | 1.500
HUYỆN PHÙ Cừ | 17.000 | 17.000
Xã Nhật Quang | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Quang (Đoạn 1, từ ĐH.80 đến cồng Trường tiều học; Đoạn 2, từ ĐH.64 đến Chùa 0à; Đoạn 3, tù nhà ông Huệ đến Trường THPT Phù Cừ) | 91/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 500 | 500
Xã Đoàn Đào | -
Xây dựng cầu bắc từ QL.38B sang cánh đồng Son, thôn Đông Cáp, xã Đoàn Đào | 5087/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 3.000 | 3.000
Xữ Minh Hoàng | -
Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòngTrường THCS xa Minh Hoàng | 5061/QĐ-ƯBND ngày 26/10/2018 | 2.000 | 2.000
Xã Tống Phan | -
Cải tạo, nâng cấp dường GTNT xẫ Tống Phan (Đoạn 1, từ ĐH.87 nhả óng Quý thôn Hạ Cát đến nhà ông ván và từ nhà ông Âu dền nhà ông Tinh trên đường ĐH.87; Đoạn 2, từ nhà ông Tấc đến nhà ông Thuần, thôn Phan Xá; Đoạn 3, từ nhà trê thôn Tống Xá đến ngã 3 đông Ài) | 51/QĐ-ƯBND ngày 23/9/2019 | 1.500 | 1.500
Xã Minh Tiến
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Tiến (Đoạn 1, từ đường 386 đến Nghĩa trang thôn Phù Oanh; Đoạn 2, từ nga tư Phù Oanh đến nhà ông Tuyết; Đoạn 3, từ nga ba Kim Phương đến nhà Ông Ngân) | 58a/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 | 2.000 | 2.000
Nhá lớp học 2 tầng, 4 phòng Trường mẩm non xã Minh Tiến | 66a/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 1.500 | 1.500
TT | Danh mục công trinh, dụ án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tình | ĐÍẺU chinh, bẻ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chình | Ghi chú
Điều chinh giâm | Điều chinh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
Xã Tam Ba | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tam Đa (Đoạn từ đường 386 đến nhà ông Lưu thôn Ngũ Phúc, cánh đồng Ngói) | 81/QĐ-UBND ngày 27/10/2018 | 500 | 500
Xã Tồng Trăn | -
Cài tạo, nâng cấp kênh mương vùng bãi tại các thôn: An cầu và Võng Phan, xã Tống Trân | 102/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 | 1.000 | 1.000
Cãi tạo, nâng cấp đường giao thông xã Tống Trân (đường giao thông vùng bẫi tại các thôn: An Cầu và Võng Phan) | 101/QĐ-UBND ngày 23/8/2019 | 1.500 | 1.500
Xã Nguyên Hòa | -
Nhả lớp học bộ môn 2 tâng, 6 phòng Trường THCS Nguyên Hòa | 5082/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 2.000 | 2.000
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT x3 Nguyên Hòa (Đoạn tù dốc đê thôn Thị Giang đến sân bóng thôn Hạ Đồng) | 5098/QĐ-UBND ngày 26/10/2018; 16/QĐ-BQLDA ngày 05/01/2019 | 1.500 | 1.500
HUYỆN ÂN THI | 31.000 | 31.000
Xã Tiền Phong | -
Nhà vãn hóa xã Tiền Phong | 76/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 2.500 | 2.500
Xã Đa Lộc | •
Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng, 10 phòng Trường Tiểu học xẫ Đa Lộc | 113a/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 1.500 | 1.500
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn (GTNT) thôn Bình NguyẺn, x3 Đa Lộc | 4393b/QĐ-UBND ngày 01/11/2018 | 1.000 | 1.000
Xâ Vân Nhuệ
Nhà văn hóa xã Văn Nhuệ | 93B/QĐ-UBND ngày 27/10/2018 | 2.500 | 2.500
Xã Hồng Quang | -
Cãi tạo, nâng cắp đường GTNT xã Hồng Quang (đoạn từ nhà ông Quang đển Đồng Chuột, thôn Vũ Dương) | 40/QĐ-ƯBND ngày 21/10/2019 | 700 | 700
Xđ Hồ Tùng Mậu | -
12 Phùng học Trường THCS Hồ Tùng Mậu | 4387b/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 2.400 | 2.400
Xđ Hồng Văn | -
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Hông Vân | 82/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 1.500 | 1.500
Xà Xuân Trúc | -
Nhà lớp học 2 tầng, 12 phòng Trường THCS xã Xuân Trúc | 282a/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 2.500 | 2.500
Nhả lớp học 2 tầng, 12 phòng Trường Tiều học xã Xuân Trúc | 279C/QĐ-UBND ngày - 15/10/2018 | 2.500 | 2.500
Xã Đào Dương | -
Nhả vẫn hóa xã Đào Dương | 36/QĐ-UBND ngày 14/8/2019 | 2.500 | 2.500
XăHạLễ | •
Nhà văn hóa thôn 5, xã Hạ Lễ | 44/QĐ-ƯBND ngày 08/10/2018 | 500 | 500
Xã Quàng Lăng | -
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quáng Lãng (đoạn từ thôn Bình cầu 1 đến đường 62 vả đoạn từ UBND xã đến hạm y tể xã) | 65/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | 1.000 | 1.000
Xây dụng công trình nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quàng Lãng | 66/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 2.500 | 2.500
Xã Quang Vinh | -
Xây dựng Nhà lớp học 8 phòng học ~ Trường Tiểu học x3 Quang Vĩnh | 155/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 1.500 | 1.500
Xă Bắc Sơn | -
Cãi tạo, nâng cấp đường trục chính xã Bác Sơn ^đoạn 1: từ đường bê tông cũ gần ĐT.384 đến điếm giao với đường ra bãi rác thôn An Đỗ; đoạn 2: từ điểm lớp mầm non thôn An Khái đến ĐT.382) | 4318b/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 3.400 | 3.400
TT | Danh mục còng trinh, dự án | Quyết định đâu tư | Kể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tình | Điều chinh, bồ sung Ke hoạch 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chình | Ghi chú
Điều chỉnh giảm | Điều chinh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
Xã Cẩm Ninh | -
Xây dựng Nhà lớp học 6 phòng học, Trường THCS xỉ Cẩm Ninh | 60/QĐ-UBND ngày 23/9/2019 | 1.000 | 1.000
Xã Bãi Sậy | -
Xây dựng Nhà lớp học 8 phòng học Trường tiểu học xã Bãi Sậy | 41a/QĐ-ƯBND ngày 20/9/2019 | 1.500 | 1.500
HUYỆN KIM ĐỘNG | 16.763 | 16.763
Xã Phạm Ngũ Lão | -
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phạm Ngù Lão (đoạn 1, từ đầu đường 38 đến cống Chân Tràng; đoạn 2, từ cống Chân Tràng đến dường Nghè) | 86d/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 500 | 500
Xã Nhăn La | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân La (đoạn tù cây đa mả chết đến cánh đồng chè) | 77a/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 500 | 500
Xã Ngọc Thanh | -
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Trường Tiểu học xã Ngọc Thanh | 12/QĐ-ƯBND ngày 02/8/2019 | 1.263 | 1.263
Xã Thọ Vinh | -
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thọ Vinh (đoạn từ ngã tư chợ đến đường 378) | 52A1/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 2.000 | 2.000
Xây dựng Nhà văn hóa xã Thọ Vinh | 52B/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 | 1.000 | 1.000
Xả Vũ Xá | -
Xây dựng Nhà văn hóa xã Vũ Xá | 45b/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 | 1.500 | 1.500
Xây dựng Nhà lởp học 2 tầng 8 phòng - Trường Tiêu học xã Vũ Xá | 43b/QĐ-UBND ngây 05/12/2018 | 1.500 | 1.500
Xây dụng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Trường THCS xã Vũ Xã | 43c/QĐ-UĐND ngày 05/12/2018 | 1.500 | 1.500
Xã Mai Động | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Mai Động (đoạn từ cây xãng đến ngã ba đường Vùng) | 55b/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 1.000 | 1.000
Nhá văn hóa xã Mai Động | 42/QĐ-UBND ngày 18/11/2018 | 1.000 | 1.000
Xây dựng nhà lóp học 2 tầng 8 phòng - Trường THCS xã Mai Động | 56/QĐ-UBND ngày 05/12/2018 | 1.000 | 1.000
Xă Nghĩa Dăn | -
Xây dựng Nhả lóp học 2 tầng, 8 phòng Trường THCS xã Nghĩa Dân | 67/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 | 1.000 | 1.000
Cải tạo, nâng cắp đường GTNT xẫ Nghĩa Dân (đoạn từ Đường Cao ra Đồng Bãi, đoạn từ Lăng đến Đồng Dờ và đoạn từ đường liên xã đến bờ sông Điện Biên) | 86b/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 1.000 | 1.000
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (tuyến I: từ đường Đống Lâm đi đường trục xã đến bờ sông Điện Biên; tuyến 2: từ dường Sép Hàng đi từ đường trục xa dến bờ sông Điên Biên) | 97/QĐ-UBND ngày 29/7/2019 | 1.000 | 1.000
Xã Toàn Thắng
Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng -Trường Tiều học xã Toàn Tháng | 92C/QĐ-UBND ngày 04/12/2018 | 1.000 | 1.000
HUYỆN KHOÁI CHÂU | 26.800 | 26.800
Xã Thuần Hưng
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (đoạn từ nhà ông Năng thôn 3 đi nhà ông vs thôn 1 và kiên cố hóa kénh mương dọc tuyển) | 68/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 | 3.000 | 3.000
Xã Nhuế Dương
Cái tạo, nàng cấp đường GTNT xã Nhuế Dương (đoạn 1, từ ĐH.59 đến đầu Làng Quan XuyẾn đoạn 2, nổi từ đường Làng Quan Xuyên đến đẩu Làng thôn Sài Quất) | 02/QĐ-UBND ngày 06/8/2019 | 2.000 | 2.000
TT | Danh mục công ưình, dự án | Quyết định đẩu tư | Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tinh | Điều chinh, bổ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020 | KẾ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú
Điều chình giảm | Điều chỉnh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
Xã Đại Tập
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xỉ Đại Tập | 05/QĐ-UBND ngày 03/8/2019 | 2.000 | 2.000
Xã Thành Công
Xây dựng nhà iớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Thảnh Công | 06/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 | 1.500 | 1.500
Xã Bình Kiểu
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non khu trung tâm xă Bình Kiều | 278Ú/QĐ-UBND ngày 12/02/2019 | 1.000 | 1.000
Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường THCS xã Bình Kiêu | 278C/QĐ-UBND ngày 11/02/2019 | 1.000 | 1.000
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Bình Kiều (đoạn từ nhà ông Lưu, thôn An Cảnh đến nhà ông Hòa Đon, thôn Ninh Vũ) | 229A/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 500 | 500
Xã Tân Dân | -
Nhà lởp học 3 tầng 12 phòng Trường Tiêu học xã Tân Dân | 23E/QĐ-UBND ngày 18/02/2019 | 1.000 | 1.000
Xã Hàm Tử | -
Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Hàm Tử (đoạn từ nhá ông Chiền đến dường ĐH.54) | 36B/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 1.000 | 1.000
Xă Tứ Dãn | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tứ Dân (đoạn từ cống 3 ngách đẻn đầu ruộng nhà ông Huy gốc Lim) | 65/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 | 1.000 | 1.000
Nhà văn hóa xS Tứ Dân | 39/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 | 2.500 | 2.500
Xã Dông Tảo | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xă Đông Tảo | 71/QĐ-UBND ngày 28/8/2019 | 1.000 | 1.000
Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng Trường THCS xã Đông Tảo | 56A/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 1.000 | 1.000
Xã Chi Tăn | - | -
Cái tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chí Tân (đoạn từ nhà Tuyết Doãn, thôn Nghi Xuyên đến nhà ông Hợi, thôn Cốc Phong) | 66/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 | 1.000 | 1.000
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chí Tân (đoạn từ quán ông Hời đến ĐH.51; đoạn từ Trạm Y tế xã đi bãi rác Tân Hưng) | 65/QĐ-UBND ngày 26/9/2019 | 500 | 500
Nhà lớp học 2 tâng 6 phòng Trường Tiểu học xẫ Chí Tân | 48/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 | 1.500 | 1.500
Xã Việt Hòa | - | <■
Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Việt Hòa (đoạn từ đường WB đến bờ sông Tầy Tân Hưng) | 5808/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 | 400 | 400
Xã Dõng Kết | - | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xa Đông Kêt (đoạn từ Trường THCS Đống Kết đến đường ĐT.383) | 5807/QĐ-UBND ngày 14/10/2019 | 400 | 400
Xã Hồng Tiến | - | -
Nhà lớp học 3 tằng 6 phòng Trường THCS xã Hồng Tiên | 68/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 | 1.000 | 1.000
Xã Thùng Hưng | - | -
Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học Trường THCS xỉ Phùng Hưng | 60/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 | 1.000 | 1.000
Xã Dồng Tiên | - | -
Nhà văn hóa thôn Thồ Khôi xã Đồng Tiến | 07/QĐ-UBND ngáy 26/6/2018 | 500 | 500
'ỉhà văn hóa thôn Kim Tháp xã Đồng Tiên | 05/QĐ-UBND ngày 28/6/2018 | 500 | 500
X'ã Dạ Trạch | - | -
Trưòng mầm non xã Dạ Trạch | 48b/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 1.500 | 1.500
TT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định dầu tư | KỂ hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa HĐND tinh | Điều chinh, bổ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020 | KỂ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh | Ghì chú
Điều chinh giảm | Điều chỉnh tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
HUYỆN YÊN MỸ | 19.708 | 19.708
Xã Đồng Than | - | -
Xây dựng cống trình Nhà lóp học 3 tầng 8 phòng Trường THCS xâ Đồng Than | 152/QĐ-UBNDngày 30/9/2019 | 2.000 | 2.000
Xây dựng công trình Nhà lớp học 8 phùng Trường mầm non xã Đồng Than | 151/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 | 2.000 | 2.000
Xã Yên Phú | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các thôn: Mễ Thượng, Mễ Hạ, Bình Phú, Tân Phú, Từ Hồ và rãnh thoát nước thôn Từ Tây, xã Yên Phú | 139a/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 | 1.600 | 1.600
Xã Hoàn Long | - | -
Nhả lớp học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học xă Hoàn Long | 53B/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 1.000 | 1.000
Cải tạo, nàng cấp cầu Tây vào thôn Chấn Đông và thôn Đại Hạnh xà Hoàn Long | 27B/QĐ-UBND ngày 22/3/2019 | 2.000 | 2.000
Xã Lý Thường Kiệt | - | -
Nhà lóp học 2 tầng 10 phòng Trường Tiểu học xã Lý Thường Kiệt | 76a/QĐ-ƯBND ngày 25/10/2018 | 1.000 | 1.000
Xây dựng công trinh Nhà lớp học 10 phòng Trường mẩm non xã Lý Thường Kiệt | 104/QĐUBND ngày 27/9/2019 | 1.500 | 1.500
Xã Tâ n Việt | -
Cái tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Việt (thôn Yến Đô) | 125b/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 3.000 | 3.000
Nhã văn hóa thôn Lãng cầu, xã Tân Việt | 125c/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 500 | 500
Xã Yên Hòa | - | -
Xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Tiều học xã Yên Hòa | 186/QĐ-UBND ngảy 30/9/2019 | 1.500 | 1.500
Xà Minh Châu | - | -
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiều học xã Minh Châu | 120b/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 | 1.500 | 1.500
Xã L iêu Xá | - | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Liêu Xá | 8!b/QĐ-UBND ngày 27/9/2019 | 1.000 | 1.000
Xã Tăn Lập | - | -
Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Lập | 36b/QĐ-UBNDngày 28/4/2019 | 1.108 | 1.108
HUYỆN MỸ HÀO (NAY LÀ THỊ XÃ MỸ HÀO) | 13.400 | 13.400
Xã Mình Đức (nay là Phường Minh Đức) | - | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Minh Đức (Đoạn 1, từ ĐH.31 đến cống TI2; Đoạn 2, từ QL5 đến ông Phục, thôn Phong Cốc; Đoạn 3, từ cồng trạm y tế xã đến ông Phương, thôn Sài Phi) | 104b/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 2.500 | 2.500
Xã Hòa Phong | - | -
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hòa Phong (Đoạn 1, từ ĐH.31 đến kênh TI 2 đồng H; Đoạn 2, từ kênh Văn Lâm đển cánh đồng sắn; Đoạn 3, từ cống tiêu Phúc Lâm đến kênh Văn Lâm; Đoạn 4, tù đường bê tông đến kênh TI2) | 76M/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 2.000 | 2.000
Xã Bạch Sam (nay là Phường Bạch Sam) | - | -
Trạm y tể xã Bạch Sam | 39/QĐ-UBND ngày 15/5/2019 | 1.000 | 1.000
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT phường Bạch Sam (đoạn từ nhà ông Khoa đến nhà ông Họa TDP Đọ và đoạn từ nhà ông Họa đến nhà õng Toàn, TDP Phan) | 98/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 | 1.000 | 1.000
Xã Ngọc Lãm | - | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Ngọc Lâm (thôn Phúc Bố: đoạn từ đường Kim Sơn đến cống ông Đảm; đoạn từ đường Kim Sơn đến bãi rác Phúc BỐ) | 49/QĐ-UBND ngày 16/10/2019 | 500 | 500
TI | Danh mục công trinh, dự án | Quyết định đẩu tư | Kế hoạch 5 nãm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa HĐND tinh | Điều chinh, bổ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020 | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh | Ghi chú
Điều chinh giảm | Điều chình tăng
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Ngọc Lâm (Đoạn Lthôn Vô Ngại: đoạn từ gần bãi rác thôn Vô Ngại đến gần đẽ Kim Sơn; Đoạn 2, thôn Vô Ngại, đoạn từ đê Kim Sơn đến cánh đồng; Đoạn 3, thôn Vô Ngại, đoạn trên cánh đồng Bống; Đoạn 4, đoạn từ ngã tư Phả Ngái đến Trạm bơm Phúc Bố; Đoạn 5, đoạn từ nhà ông Hùng thôn Vô Ngại đến cánh đồng Xuân Dục; Đoạn 6, đoạn từ ngã tư Phố Ngái đến Nho Lâm) | 74A/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 3,000 | 3.000
Xã Phùng Chí Kiên (nay là Phường Phùng Chí Kiên) | - | -
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phùng Chí Kiên (đoạn từ cầu Máng nổi đến Khu giãn dân thôn Đào Du) | 63/QĐ-UBND ngày 02/10/2019 | 400 | 400
Xã Hưng Long | - | -
Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hưng Long (Đoạn 1, thôn Tân Hưng: từ mộng ông Thường đến mương Trần Thảnh Ngọ; Đoạn 2, thôn Thuần Xuyên: từ cánh đồng tốt đến ưại Kích; Đoạn 3, thôn Tân Hưng, từ đường 387 đến nhà ông Hiền; Đoạn 4, thôn Vinh Quang: từ gần nhả Ông Việt đến đê Kim Son; Đoạn 5, từ nhà ông Khoa đến đường bê tông; Đoạn 6, từ nhà tré Đồng Thanh đến nhả bà Lán Điền) | 30đ/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 3.000 | 3.000
HUYỆN VĂN LÂM | 12.000 | 12.000
Xã Đình Dù | - | -
Nhà lớp học 2 tâng, 10 phòng Trường mầm non xã Đinh Dù | 60/QĐ-UBND ngày 07/8/2019 | 2.500 | 2.500
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đình Dù | 73/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 | 3.000 | 3.000
Xã Minh Hài | - | -
Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học Minh Hài | 348E/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 1.500 | 1.500
Xã Chi Đạo | - | -
Nhà lớp học Trường Tiêu học Chi Đạo | 153H/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 1.500 | 1.500
Xã Việt Hưng | - | -
Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xỉ Việt Hưng | 98/QĐ-UBND ngày 22/10/2018 | 2.000 | 2.000
Xã Tãn Quang | - | -
Cài tạo nâng cấp dường trục xã Tân Quang, huyện Vỉn Lâm (đoạn từ UBND xẫ đến Chùa Tăng Báo) | 89A/QĐ-UBND ngày 05/10/2018 | 1.500 | 1.500
HUYỆN VẲN GIANG | 12.678 | 12.678
Xã Long Hưng | - | -
Nhà lớp học B (2 tầng 10 phòng), Nhà lớp học c (2 tầng 10 phòng) và hạng mục phụ trợ Trường Tiều học Long Hưng | 31A/QĐ-UĐND ngày 30/3/2018 | 2.500 | 2.500
Xã Xuân Quan
Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường THCS xà Xuân Quan | 06/QĐ-UBND ngày 08/8/2019 | 3.000 | 3.000
Xã Mễ Sờ | -
Cài tạo, nâng cấp đường từ thôn Phú Thị nôi đường ĐH.25 | 108a/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 | 1.500 | 1.500
Cái tạo, nâng cầp đường GTNT xã Mễ Sớ (đoạn từ Hoàng Trạch đi T4) | 81/QĐ-UBND ngày 05/8/2019 | 1.000 | 1.000
Xã Vĩnh Khúc
Cãi tạo, nâng cầp đường GTNT xã Vĩnh Khúc (dường trục chính xã, đoạn qua thôn Giáp Phòng) | 96c/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 | 2.000 | 2.000
Xă Cữu Cao
Mhà lóp học 3 tầng 6 phòng Trường THCS xã Cừu Cao | 99/QĐ-ƯBND ngày 08/8/2019 | 2.678 | 2.678
Phu luc số 02
BÔ SUNG KÉ HOẠCH VÓN ĐÀU Tư CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Nguồn thu từ bán đấu giá quyền sử dụng đất do Ban QL Khu Đại học Phố Hiển làm chù đầu tư)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết /2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục công trình, dự án | Quyết định đầu tư | Kế hoạch 5 năm 2016-2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh | Số vốn điều chỉnh tăng | Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 sau diều chỉnh | Ghi chú
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7
Dự án đã có trong danh mục kế hoạch vổn trung hạn giai đoạn 2016 2020 | 932 | 37 | 969
Hệ thống thoát nước nghĩa trang nhân dân thôn Phù Oanh, Nhật Tân, Tiên Lữ | 1183/QĐ-UBND ngày 21/5/2018; 1815/QĐ-UBND ngày 15/8/2019 | 932 | 37 | 969
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu:
- 237/2019/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 06/12/2019
- Người ký:
- Đỗ Xuân Tuyên
- Ngày hiệu lực:
- 06/12/2019
- Ngày hết hiệu lực:
- 09/12/2025
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 97/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 97/2017/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020 tỉnh Hưng Yên
- 81/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 81/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020
- 182/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.