📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 237/2019/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020

📄 Số hiệu: 237/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên📅 06/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu237/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhKế hoạch - Đầu tư
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Người kýĐỗ Xuân Tuyên — Chủ tịch
Ngày ban hành06/12/2019
Ngày hiệu lực06/12/2019
Ngày hết hiệu lực09/12/2025

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 237/2019/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

y/CCA

Xểí thự< & Báộ mặt

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỌNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VkỆnAm '' pl,íp TỈNH HƯNG YÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phuc«ZẾSỔ™gvỶén

' : Thời gian ký: 03.01 2020

SỐ: 237 /2019/NQ-HĐND Hưng Yên, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm
giai đoạn 2016-2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công năm 2014;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị quyết sổ 81/2016/NQ-HĐND ngày 15/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Nghị quyết số 97/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020;

Căn cứ Nghị qưyết số Nghị quyết sổ 182/2018/NQ-HĐND ngày 12/12/2018 của Hội đông nhân dân tỉnh về điểu chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016-2020;

Xét Tờ trình sổ 195/TTr-UBND ngày 30/11/2019 của Uỷ ban nhân dân tỉnh vê ban hành nghị quyết điểu chỉnh kê hoạch đâu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra sổ 618/BC-KTNS ngày 03/12/2019 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận và kết quả biếu quyết của các vị đại biểu HĐND tỉnh tại kỳ họp.

ỌUYÉTNGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2016 - 2020 với các nội dung sau:

  1. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn còn dư của các dự án đã hoàn thành, dự án đã được phê duyệt quyết toán nhưng không sử dụng hết số vốn kế hoạch trung hạn đã bổ trí và vốn của các dự án dừng triển khai trong giai đoạn 2016- 2020 là 123.038 triệu đồng.
  2. Bổ sung kể hoạch vốn đầu tư công trung hạn 2016-2020 cùa các chương trình, dự án đã có khôi lượng, dự án hoàn thành, dự án đã được duyẹt quyết toán va cằc dự án đã được quyết định đầu tư nhưng còn thiếu vốn với tổng số kế hoạch bổ sung là 570.438 triệu đồng, cụ thể:
  • Bố sung vốn các dự án đã có trong danh mục kể hoạch đầu tư công trung hạn 2016-2020 nhưng còn thiếu vốn so với giá trị khối lượng hoàn thành là 58.445 triệu đồng (bao gồm 01 dự án đã hoàn thành do Ban Quản lý Khu đại học Phố Hiến làm chủ đầu tư, số vốn 37 triệu đồng).
  • Bổ sung danh mục dự án và kế hoạch vốn đầu tư cóng trung hạn giai đoạn 2016-2020 là 330.793 triệu đồng;
  • Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn các công trình, dự án thuộc Chương trình mục tiếu quốc gia xây dựng nông thôn mới với số vốn 178.649 triệu đồng.
  • Bổ sung danh mục và kế hoạch vốn các công trình, dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn năm 2016 với số vốn 2.551 triệu đồng.

(Phụ lục sổ 01,02 chi tiết kèm theo).

  1. Các nội dung khác giữ nguyên theo Nghị quyết số 81/2016/NQ- HĐND ngày 15/12/2016; Nghỉ quyết số 97/2016/NQ-HĐND ngày 21/7/2017 và Nghị quyết sổ Nghị quyết số 182/2018/NQ-HĐNT) ngày 12/12/2018 của HĐND tỉnh về kế hoạch và điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020.

Điều 2. Tổ chức thực hiện Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVI, Kỳ họp thứ Mười thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ký./^ríuẠ^" Nơi nhận:

  • Uỳ ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phù;
  • Văn phòng Quốc hội;
  • Vãn phòng Chính phủ;
  • Bộ Kế hoạch và Đau tư;
  • Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;
  • Thường trực HĐND tinh;
  • Uỷ ban nhân dân tinh;
  • Đoàn ĐBQH tinh;
  • Các đại biêu HĐND tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể tinh;
  • Thường trực HĐND, UBND huyện, thị xã, TP;
  • Lậnh đạo, CV Văn phòng;
  • Công thông tin điện tử tinh Hưng Yên;
  • Lưu: VT.

Phụ lục số 01

ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG DANH MỤC VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐẢU Tư CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM 2016-2020 VÀ NĂM 2020
(Nguồn vốn ngân sách tinh)

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sô ỉỳĩ/2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 cùa HĐND tinh)

TT

Danh mục công trinh, dự án

Quyết định dầu tư

Kể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghi quyết của HĐND tỉnh

Điều chình, bẻ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020

Kể hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh

Ghi chú

Điều chinh giảm

Điều chỉnh tăng

I

2

3

4

5

6

7

8

TỎNG SỐ

557.099

123.038

570.401

1.004.462

I

Danh mục dự án điều chỉnh giảm vén

181.113

123.038

58.075

1

Đôi ứng dụ án Hệ thảng xử lý chất thái lòng y tế tại 15 cơ sở y tế tình Hung Yên

276/QĐ-UBND ngày 29/01/2011; 342/QĐ-UBND ngày 25/02/2011; 2227/QĐ- ÚBND ngày 07/8/2017

21.940

21.940

2

Trạm bơm Văn Giang B, huyện Văn Giang

420/QĐ-UBND ngày 19/02/2016; 1318/QĐ- UBND ngày 14/6/2019

68.670

68.670

-

3

Dự án đầu tư xây dựng ưạm bơm Vinh Quang, huyện Mỹ Hào

2020/QĐ-UBNĐ ngày 15/10/2010

8.285

1.416

6.869

4

Đường trục kinh tế bắc nam tinh Hưng Yên, đoạn từ dường sát (xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm) đến cầu vượt QL5

2229/QĐ-UBND ngày 30/10/2010; 452/QĐ-UBND ngày 29/02/2016

28.432

16.000

12.432

5

Đường chở vật liệu, phục vụ dân sinh vã kết hợp làm đường cứu hộ, cứu nạn tù càng sông Hồng ra QL.38B, thành phổ Hưng Yên

568/QĐ-UBND ngày 17/3/2010; 1709/QĐ-UBND ngày 17/10/2014; 879/QĐ- UBND ngày 10/5/2016

5.308

5.308

-

6

Trụ sở làm việc HĐND-UBND thành phố Hưng

Yèn

1862/QĐ-UBND ngày 24/10/2012; 1272/QĐ- UBND ngày 07/6/2019

10.000

2.866

7.134

7

Xây dựng đường dây cáp ngầm 22kv vả trạm biên áp 1250KVA-22/0,4Kv Bệnh viện đa khoa

Phố Nối

2128/QĐ-UBND ngày 27/7/2017

3.327

217

3.110

8

Xây dựng và mua sắm trang thiết bị y tế, Bệnh viện Sản - Nhi tinh Hưng Yên

1108/QĐ-UBND ngày 13/7/2011; 275/QĐ-UBND ngày 24/2/2014

10.000

6.000

4.000

9

Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Vãn Lầm

1701/QĐ-UBND ngày 17/10/2014; 1I93/QĐ- UBND ngày 22/5/2019

4.211

197

4.014

10

Nhà lớp học lý thuyết trường THPT Phù Cừ

2064/QĐ-UBND ngày 23/10/2015; 1357/QĐ-UBND ngày21/6/2019

5.129

150

4.979

11

Đầu tư xây dụng công trinh Nhà văn hóa huyện Kim Động

2007/QĐ-ƯBND ngày 23/10/2013; 2740/QĐ- ƯBND ngày 09/11/2018

15.811

274

15.537

11

Danh mọc dự án điều chỉnh tâng vón

375.986

-

570.401

946.387

a

Các dự án dă có trong danh mục kể hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020

375.986

-

58.408

434394

1

Cải tạo, xây dựng hợp khối Nhà khách Tinh úy

2400/QĐ-ƯBND ngày 31/10/2016

17.100

1.898

18.998

2

Cài tạo, xây dựng họp khối nhà làm việc các Ban Đảng Tỉnh ùy

3074/QĐ-UBND ngày 23/11/2017

17.100

1.756

18.856

3

Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội

2353/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

3.508

181

3.689

4

Trụ sớ làm việc Trung tâm Pháp y tinh Hung Yên (giai đoạn 1)

2864/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

6.660

606

7.266

5

Vãng cấp, mở rộng Bệnh viện Đa khoa Phố Nối giai doạn 11)

2173/QĐ-UBND ngày 21/10/2009

59.415

8.567

67.982

6

vlớ rộng trụ sỡ làm việc Sờ Giáo dục và Đào tạo

2326/QĐ-UBND ngày 27/10/2016

6.647

421

7.068

7

Cài tạo, nâng cắp đường GTNT tại 03 xã: Đại Tập, huyện Khoái Châu; Phú Thịnh, huyện Kim Động; Hùng Cường, thành phố Hưng Yên

2643/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

4.686

348

5.034

TT

Danh mục công trình, dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch 5 nãm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tinh

Điều chình, bả sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020

KẾ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh

Ghi chú

Điều chinh giảm

Điều chinh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

8

Đầu tư xây dựng đường quy hoạch số 4 thị trấn

Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, giai đoạn 1

2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

43.785

2,074

45.859

9

Cái tạo, nâng cấp đường ĐH.12B (đoạn tử Km0+000 đến Km0+610 và từ Km2+260 đến

Km3+920), huyện Văn Lâm

2321/QĐ-UBND ngày 26/10/2016; 2932/QĐ- UBND ngày 08/12/2016

18.828

591

19.419

10

Trạm bơm không ống cột nước thấp Cừa Gàn, thành phố Hưng Yên

1973/QĐ-ỨBND ngày 13/7/2017; 1542/QĐ-UBND ngày 19/7/2019

4.000

324

4.324

11

Trạm bơm không ống cột nước thấp Đầm Sen, huyện Yên Mỹ

1969/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2979/QĐ-UBND ngày 19/12/2018

1.000

171

1.171

12

Trạm bom không ổng cột nước thấp cống Bún, huyện Ân Thi

1970/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2980/QĐ-UBND ngày 19/12/2018

1.000

209

1.209

13

Trạm bơm không ảng cột nước thấp Bích Trảng, huyện Ân Thi

1971/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 2978/QĐ-UBND ngày 19/12/2018

1.000

222

1.222

14

Trạm bơm không ống cột nước thấp Võng Phan, huyện Phù Cừ và huyện Tiên Lữ

1972/QĐ-UBND ngày 13/7/2017; 1543/QĐ-UBND ngày 19/7/2019

3.645

433

4.078

15

Xây dựng cầu Cáp trên ĐH.82, huyện Phù Cừ.

1987/QĐ-UBND ngày 14/7/2017

10.800

473

11.273

16

Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.99 (đoạn từ UBND xã Cương Chính đến giao với ĐT.378)

1417/QĐ-UBND ngày 24/5/2017

8.820

900

9.720

17

Trường Tiểu học xã Tân Việt

2376/QĐ-UBND ngày 28/10/2016

9.810

1,000

10.810

18

Xây dựng hạ tầng Trung tâm y tế huyện Khoái Châu

666/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; 2981/QĐ-UBND ngày 19/12/2018

4.470

496

4.966

19

Xây dụng Bảo tàng tỉnh Hưng Yên

1917/QĐ-UBND ngày 29/10/2012; 1306/QĐ- UBND ngày 12/6/2019

20.523

790

21.313

20

Cái tạo, sửa chữa trụ sỡ lãm việc Sỡ Khoa học và Cống nghệ - Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

2059/QĐ-ỦBND ngày 26/9/2016; 344/QĐ-UBND ngày 23/01/2019

2.652

12

2.664

21

Xây dựng Trung tâm Y tế huyện Phù Cừ

1032/QĐ-UBND ngày 21/5/2009; 2009/QĐ-UBND ngày 09/9/2019

343

2.800

3.143

22

Dự án đầu tư xây dựng công trình cải tạo, nâng cấp trạm bơm Phan Đình Phùng, huyện Mỹ Hào

1214/QĐ-UBND ngày 03/7/2012

26.033

4.515

30.548

23

Xây dựng Trung tâm hội nghị tinh

2087/QĐ-UBND ngày 25/10/2010; 2368/QĐ- UBND ngày 12/12/2013

- 22.793

679

23.472

24

Dự án cải tạo, nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Mắt tinh Hưng Yên

1838/QĐ-UBND ngày 02/10/2013

21.000

1.143

22.143

25

Trung tâm phòng, chổng HTV/AIDS vả các bệnh nhiệt đới tinh Hưng Yên

2279/QĐ-UBND ngày 21/10/2016; 2580/QĐ- UBND ngày 26/9/2017; 920/QĐ-UBND ngày 10/4/2019

39.168

3.000

42.168

26

Đầu tư nâng cấp, mở rộng và mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Y học cổ truyền tinh Hưng Yên

2278/QĐ-UBND ngày 21/10/2016; 2581/QĐ- UBND ngày 26/9/2017

9.000

17.000

26.000

27

Các công trình, dự án kiên cố hóa trường, lớp học

12.200

-

7.800

20.000

Trường MN xã Minh Tiến, H. Phù Cừ

2178/QĐ-UBNDngày 21/5/2018

975

2.500

Trường MN xã Hồng Nam

2646/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

975

2.500

Trường MN xã Xuân Quan

171/QĐ-UBNDngãy 29/9/2017

975

2.500

Trường tiểu học xã Tân Tiến

163/QĐ-UBND ngày 29/9/2017

975

2.500

TT

Danh mục công trình, dự án

Quyết định đầu tư

Kể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐNDtinh

Điều chình, bổ sung Kê hoạch 5 năm 2016-2020

Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh

Ghi chú

Điều chinh giám

Điều chỉnh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

Trường MN xS Lạc Hồng

3014/QĐ-UBND ngày 25/10/2017

975

2.500

Trường MN Thị ưấn Khoái Châu

4729/QĐ-UBND ngày 27/9/2017

975

2.500

Trường THCS xã Thành Công

2669/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

975

2.500

Trường Tiểu học xã Tứ Dân

2670/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

975

2.500

b

Các dự án chưa có trong danh mục kế hoạch trung hạn 2016-2020

-

-

330.793

330.793

bl

Dự ỉn dã hoàn thình

-

11.274

11.274

1

Xây dựng hạ tầng kỹ thuật công trinh tượng đài Tổng Bi thư Nguyễn Văn Linh

2226/QĐ-UBND ngày 13/10/2016; 1359/QĐ- UBND ngày 21/6/2019

91

91

2

Cải tạo, nâng cấp trường THPT Kim Động, huyện Kim Động

2150/QĐ-UBND ngày 28/10/2010

218

218

3

Nhà lớp học lý thuyết, san nền, tường rào và công trình phụ trợ - Trường THPT Trần Hưng Đạo

1874/QĐ-UBND ngày 24/10/2012; 1534/QĐ-UBND ngày 13/8/2015

300

300

4

Nhà lớp học Trường THPT Hoàng Hoa Thám

1959/QĐ-UBND ngày 21/10/2008

413

413

5

Dự ốn đầu tư xây dựng cóng trình Chinh trang, tu bồ Khu lưu niệm Tông Bí Thư Nguyễn Văn Linh

553/QĐ-UBND ngày 26/02/2015

6.000

6.000

6

Đầu tư xây dựng công trinh Khối nhả phục vụ Trung tâm hội nghị tính Hưng Yên

1157/QĐ-ƯBND ngày 26/6/2015; 1273/QĐ-UBND ngày 07/6/2019

1.403

1.403

/

7

Đầu tư xây dựng cầu Tam Nóng, xã Hung Đạo, huyện Tiên Lữ

1872/QĐ-UBND ngày 04/10/2013

2.700

2.700

8

Dự án di dân TĐC vùng nguy cơ sạt lở xă Văn Nhuệ, huyện Ân Thĩ

4042/QĐ-UB ngày 28/10/2005;

2173/QĐ-ỪBND ngày 16/11/2007; 2425/QĐ-UBND naỉv 27/11/2009

0,672

1

9

Đường gom và đường nội bộ cụtn công nghiệp Như quỳnh - Tàn quang

4631/QĐ-UBND ngày 13/12/2005

147

147

b2

Dự án chuyền tiếp

-

-

30.300

30.300

1

Khu dân cư đấu giá phường An Tào

2948/QĐ-ƯBND ngày 14/12/2018

10.500

10.500

2

Đầu tư xây dụng công trình cầu qua sông Bắc Hưng Hải, thôn Lôi Cầu, xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu

2652/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

6.000

6.000

3

Trạm y tế xẵ Đức Họp, huyện Kim Động

82/QĐ-UBND ngày

14/11/2018

1.800

1.800

4

Dự án Cài tạo, nạo vét hệ thống công trinh sau đầu mối trạm bơm La Tiến, huyện Phù Cừ, tinh Hưng Yên

667/QĐ-UBND ngày 30/3/2016; 2579/QĐ-UBND ngày 26/9/2017; 3024/QĐ- UBND ngày 25/12/2018

3.000

3.000

5

Kè mái sông Hòa Bình đoạn qua thành phố Hưng Yẽn

384/QĐ-UBND ngày 08/2/2010; Ỉ357/QĐ-UBND ngày 11/8/2011

9.000

9.000

b3

Dự án khởi công mới

-

-

289.219

289.219

l

Công trình câí tạo hạm bom Văn Giang A cũ

2290/ỌĐ-UBND ngày 14/10/2019

12.000

12.000

2

Công trinh cải tạo cầu cống Ngô Xuyên trên sông Đình Dù, huyện Văn Lâm

1654/QĐ-UBND ngày 02/8/2019

11.000

11.000

3

Công trinh Trạm bơm không ống cột nước thấp tưới, tiêu và cấp nguồn Tiên Kiều, huyện Ân Thi

2291/QĐ-UBND ngày 14/10/2019

7.400

7.400

4

Bờ bao kênh xả tiêu trạm bơm Bào Khê, thành phố Hưng Yên

2473/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

8.000

8.000

5

Trạm bơm Hòa Đam 1 xã Hòa Phong, thị xỉ Mỹ Háo, tỉnh Hưng Yên

2474/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

12.000

12.000

TT

Danh mục công trình, dự án

Quyết định, đầu tư

Kê hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cửa

HĐND tinh

Điều chinh, bồ sung Kê hoạch 5 nãm 2016-2020

Kể hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh

Ghi chú

Điều chỉnh giảm

Điều chinh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

6

Kênh tưới trạm bơm cống Bủn xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tinh Hưng Yên

2472/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

5.977

5.977

7

Dự án cài tạo, nâng cấp đường ĐT.380 đoạn Km2+910-Km7+00

1710/QĐ-UBND ngày 08/08/2019

30.000

30.000

8

Dự án cài tạo, nâng cấp ĐT.385 Km7+750 - Kml6+370

1711/QĐ-UBND ngày 08/08/2019

19.000

19.000

9

Dự án nâng cẩp mở rộng đường gom (bên phải) đường cao tốc HN-HP (đoạn từ giao với ĐT.376 đến giao QL.38)

1887/QĐ-UBND 27/8/2019

15.000

15.000

10

Dụ án đầu tư xây dựng công trình cài tạo nâng cấp dường giao thông đoạn nối ĐH.66 xã Hồ Tùng Mậu huyện Ân Thi đen điểm giao ĐH.60 xã Chính Nghĩa huyện Kim Động

1712/QĐ-UBND 08/8/2019

13.000

13.000

11

Cải tạo, nâng cấp ĐT.385 đoạn Km0+450- Kml+300, huyện Văn Lâm

791/QĐ-UBND ngày 20/3/2019

12.342

12.342

12

Đầu tư xây dựng công trình cầu bắc qua sông Bán Lễ trên ĐH.95

2343/QĐ-UBND ngày 17/8/2017

5.000

5.000

13

Đường trục xã Bào Khê giai đoạn 2 (đoạn từ ngã tư trường THCS Bào Khê đến dường vào nhà máy xứ lý nước thải HY1)

2406/QĐ-UBND ngày 22/10/2019

6.000

6.000

14

Đường trực xã Tân Việt (Đoạn 1 từ đường Đt.376 đến cảng làng Yến Đô; đoạn 2 từ đường ĐT.382 đến cống nhà Mạc)

2471/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

8.000

8.000

15

Cài tạo, nâng cấp ĐH.72 địa phận thành phố Hưng Yên (đoạn từ giáp đinh Lê Như Hồ đến ngã ba Cu Tuế)

2227/QĐ-UBND ngày 04/10/2019

8.000

8.000

16

Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường Chùa Chuông, Bãi Sậy thành phố Hưng Yên

2378/QĐ-UBND ngày 18/10/2019

8.000

8.000

17

Cài tạo, nâng cấp ĐH.80 đoạn từ ngã tư cầu Nhật Quang (Km2+610) đến giáp địa phận xã Tống Trân (Km7+920), huyện Phù Cừ

3627/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

17.000

17.000

18

Cãi tạo nâng cấp đường giao thông trên địa bàn huyện Kim Động - Đoạn tuyến từ ĐH.73 thuộc xã Đồng Thanh, huyện Kim Động đến điểm nối với ĐH.59B xS Nhuể Dương, huyện Khoái Châu

2462/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

8.000

8.000

19

Xây dựng tuyến ĐH.13 kéo dài (đoạn từ ĐT.385 đên giáp dịa phận tỉnh Bắc Ninh)

2484/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

12.500

12.500

20

Đường trục liên xa Hùng Cường - Phú Cường (đoạn từ nhà ông Cự, xã Hùng Cường đển nhà ông Mạnh xâ Phú Cường)

2505/QĐ-ƯBND ngày 31/10/2019

5.000

5.000

21

Cái tạo, nâng cấp ĐH.51 (đoạn từ bến đò Phương Trù đến ĐT.378)

2375/QĐ-UBND ngày 18/10/2019

7.000

7.000

22

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nội đông vả hệ thông kênh thúy lợi phục vụ chống úng vùng nòng nghiệp chuyển đổi xã Phùng Hưng, huyện Khoái Châu

2481/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

6.000

6.000

23

Cái tạo, nâng câp mờ rộng bệnh viện bệnh nhiệt đới, trực thuộc Sở Y tế

1924/QĐ-UBND ngảy 30/8/2019

9.000

9.000

24

Nhà khoa khám bệnh và điều trị ngoại trú Trung tâm y tế huyện Án Thi

2466/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

4.000

4.000

25

Nhà lớp học lý thuyết, xướng thực hành Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên thi xã Mỹ Hào

2476/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

5.000

5.000

26

Cải tạo, nâng cấp ĐT.376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi từ lý trình km 17+400 (ngã tư Bưu điện) đến km 19+000 (ngã tư Bình Trì)

2668/QĐ-UBND ngày 14/10/2018

20.000

20.000

27

Dự án đấu tư xây dụng công trình kết nối đường trục trung tâm đô thị Mỷ Hào đến QL38 (đoạn thuộc thị xã Mỹ Hảo, tinh Hưng Yên)

2401/QĐ-UBND ngày 21/10/2019

10.000

10.000

■*

TT

Danh mục công trinh, dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của

IIĐND tinh

Điều chinh, bồ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020

KẺ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh

Ghi chú

Điều chinh giảm

Điều chinh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

28

Công trình cải tạo, nâng cẩp đường GTNT tại 03 xã: Thắng Lọi, huyện Vãn Giang; Hùng An, Mai Động, huyện Kim Động; Hoàng Hanh, thành phe Hưng Yên theo đề án phát triển kinh tế vùng bãi

2223/QĐ-UBND ngày 02/10/2019

5,000

5.000

c

Vốn các câng trình, dự án thuộc Chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn năm 2016 và các công trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mói

181.200

181.200

HOÀN TRẢ 02 CÕNG TRÌNH/DựAN THựC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH KIÊN CÓ HÓA KÊNH MƯƠNG VÀ ĐƯỜNG GTNT (Do không cứ khoản vốn vạy tín dụng ĐTPT của Nhà nước năm 2016)

2.551

2.551

Đường GTNT Thị trấn Như Quỳnh (từ trường Tiểu học Như Quỳnh B đến hạm biến áp thôn Hành Lạc)

1848/QĐ-UBND ngày

18/7/2013

1.351

1.351

Cài tạo, nâng cẩp đường GTNT thị trấn Lương Bàng (tuyến 1, từ cửa nhà ông Chuân đến cửa nhả ông Điềm thôn Động Xá; tuyến 2, từ cửa nhà ông Cẩn đến đâu máng nôi mạ chuôm)

78c/QĐ-UBND ngày 29/10/2015; 71/QĐ-UBND ngày 12/9/2017

1.200

1.200

C2

CÕNG TRÌNH/DỰẢN THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂ Y DỤNG NÔNG THÔN MỚI

178.649

178.649

THÀNH PHỐ HƯNG YÊN

10.400

10.400

Xă Hùng Cường

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hùng Cường (đoạn từ điểm giao đường Dốc Lã, thôn Phượng Hoảng đến điểm giao ngỗ ông úy)

93b/QĐ-UBND ngày

15/10/2018

1.000

1.000

'Ỳ

Nhả lớp học 2 tầng 4 phòng Trường mẩm non khu trung tâm xã Hùng Cường

99a/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

1.000

1.000

Xã Báo Khê

-

Nhà văn hỏa xã Bão Khê

133/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.000

2.000

xa Phú Cường

-

Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Phú Cường (đoạn từ dốc ông Khăĩ đến đường dốc ông Sử)

2653/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

900

900

Xă Quảng Châu

-

Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Quảng Châu (tuyến 1: tù đền Hoàng Bà đến cống ông Miến, thôn 5; Nhánh tuyến 1: tù nhà ông Thành đến nhả òng Cộng, thôn 5; Tuyến 2: từ cống xóm 8 đến cống cụ Bường; Tuyến 3: từ ngã ba đầu vườn ông Lã Định đến cổng xóm 10, thôn 5)

754a/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

3.000

3.000

Xă Hoàng Hanh

-

Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hoàng Hanh (đoạn từ đường công vụ cầu Hưng Hà đến đường ra bến đò Vũ Điện)

2270/QĐ-UBND ngày 21/10/2019

500

500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hoàng Hanh (đoạn 1, tứ ngỉ 3 nhà ông Luyến đến giáp xã Tân Hưng; đoạn 2, từ ngã 4 chợ đến cống ông Phố)

2269/QĐ-UBND ngày 21/10/2019

1.200

1.200

Xă Liên Phương

-

Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Liên Phương (đoạn từ đường ADB đến trại ông Đại)

2685/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

800

800

HƯYỆN TIÊN Lữ

18.900

18.900

Xă Đức Thắng

-

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường Tiêu học xã Đức Thảng

74/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.500

2.500

TT

Danh mục cõng trình, dự ấn

Quyết định đầu tư

Ke hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa HĐND tỉnh

Điều chinh, bồ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020

Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh

Ghi chú

Điều chỉnh giảm

Điều chinh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

Xây dựng nhà văn hóa thôn An Lạc, xã Đức Thắng

49/QĐ-UBND ngày 30/10/2018; 03/QĐ-UBND ngày 22/02/2019

500

500

Xã Thù Sỹ

-

Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thú Sỹ (đoạn từ đường bê tông xã Hồng Nam đến ngõ ông Cầu, thôn Lê Bai)

169/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

1.000

1.000

Xã Ngô Quyền

-

Xây dựng cầu giao thông nông thôn Trịnh Mỹ, xa Ngô Quyền

1872/QĐ-UBND ngày 15/10/2018

2,000

2.000

Xây dựng nhà lớp học 10 phòng Trường THCS Ngô Quyền

1899/QĐ-ƯBND ngày 16/10/2018

500

500

Xã Trung Dũng

-

Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Trung Dũng

2024/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

1.500

1.500

Xã Dị Chế

-

Nhà văn hóa xã Dị Chể

83/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.500

2.500

Nhà văn hóa thôn Chế Chi, xã Dị Chê

05/QĐ-UBND ngày 25/10/2018

500

500

Xã Hải Triều

-

Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng Trường mầm non xa Hãi Triều

129/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

2.100

2.100

Xã Cương Chính

-

Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng 6 phỏng học Trường THCS xã Cương Chính

86/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

1.500

1.500

Xã An Viên

-

Xây dựng Trạm Y tế xã An Viên

05/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

1.800

1.800

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã An Viên (đoạn từ Cống Tiền Phong, giao với đường ĐH.72 đến đường trục phía Bấc)

1988/QĐ-UBND ngày 25/10/2018

1.000

1.000

Xã Thụy Lôi

-

Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xà Thụy Lôi

943/QĐ-UBND ngày 14/6/2019

1.500

1.500

HUYỆN PHÙ Cừ

17.000

17.000

Nhật Quang

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhật Quang (Đoạn 1, từ ĐH.80 đến cồng Trường tiều học; Đoạn 2, từ ĐH.64 đến Chùa 0à; Đoạn 3, tù nhà ông Huệ đến Trường THPT Phù Cừ)

91/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

500

500

Xã Đoàn Đào

-

Xây dựng cầu bắc từ QL.38B sang cánh đồng Son, thôn Đông Cáp, xã Đoàn Đào

5087/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

3.000

3.000

Xữ Minh Hoàng

-

Nhà lớp học bộ môn 2 tầng 6 phòngTrường THCS xa Minh Hoàng

5061/QĐ-ƯBND ngày 26/10/2018

2.000

2.000

Tống Phan

-

Cải tạo, nâng cấp dường GTNT xẫ Tống Phan (Đoạn 1, từ ĐH.87 nhả óng Quý thôn Hạ Cát đến nhà ông ván và từ nhà ông Âu dền nhà ông Tinh trên đường ĐH.87; Đoạn 2, từ nhà ông Tấc đến nhà ông Thuần, thôn Phan Xá; Đoạn 3, từ nhà trê thôn Tống Xá đến ngã 3 đông Ài)

51/QĐ-ƯBND ngày 23/9/2019

1.500

1.500

Minh Tiến

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Minh Tiến (Đoạn 1, từ đường 386 đến Nghĩa trang thôn Phù Oanh; Đoạn 2, từ nga tư Phù Oanh đến nhà ông Tuyết; Đoạn 3, từ nga ba Kim Phương đến nhà Ông Ngân)

58a/QĐ-UBND ngày 04/9/2018

2.000

2.000

Nhá lớp học 2 tầng, 4 phòng Trường mẩm non xã Minh Tiến

66a/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

1.500

1.500

TT

Danh mục công trinh, dụ án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tình

ĐÍẺU chinh, bẻ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020

Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chình

Ghi chú

Điều chinh giâm

Điều chinh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

Xã Tam Ba

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tam Đa (Đoạn từ đường 386 đến nhà ông Lưu thôn Ngũ Phúc, cánh đồng Ngói)

81/QĐ-UBND ngày 27/10/2018

500

500

Xã Tồng Trăn

-

Cài tạo, nâng cấp kênh mương vùng bãi tại các thôn: An cầu và Võng Phan, xã Tống Trân

102/QĐ-UBND ngày 23/8/2019

1.000

1.000

Cãi tạo, nâng cấp đường giao thông xã Tống Trân (đường giao thông vùng bẫi tại các thôn: An Cầu và Võng Phan)

101/QĐ-UBND ngày 23/8/2019

1.500

1.500

Xã Nguyên Hòa

-

Nhả lớp học bộ môn 2 tâng, 6 phòng Trường THCS Nguyên Hòa

5082/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.000

2.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT x3 Nguyên Hòa (Đoạn tù dốc đê thôn Thị Giang đến sân bóng thôn Hạ Đồng)

5098/QĐ-UBND ngày 26/10/2018; 16/QĐ-BQLDA ngày 05/01/2019

1.500

1.500

HUYỆN ÂN THI

31.000

31.000

Xã Tiền Phong

-

Nhà vãn hóa xã Tiền Phong

76/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.500

2.500

Xã Đa Lộc

Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng, 10 phòng Trường Tiểu học xẫ Đa Lộc

113a/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

1.500

1.500

Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn (GTNT) thôn Bình NguyẺn, x3 Đa Lộc

4393b/QĐ-UBND ngày 01/11/2018

1.000

1.000

Xâ Vân Nhuệ

Nhà văn hóa xã Văn Nhuệ

93B/QĐ-UBND ngày 27/10/2018

2.500

2.500

Xã Hồng Quang

-

Cãi tạo, nâng cắp đường GTNT xã Hồng Quang (đoạn từ nhà ông Quang đển Đồng Chuột, thôn Vũ Dương)

40/QĐ-ƯBND ngày 21/10/2019

700

700

Xđ Hồ Tùng Mậu

-

12 Phùng học Trường THCS Hồ Tùng Mậu

4387b/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

2.400

2.400

Hồng Văn

-

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Hông Vân

82/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

1.500

1.500

Xà Xuân Trúc

-

Nhà lớp học 2 tầng, 12 phòng Trường THCS xã Xuân Trúc

282a/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

2.500

2.500

Nhả lớp học 2 tầng, 12 phòng Trường Tiều học xã Xuân Trúc

279C/QĐ-UBND ngày

- 15/10/2018

2.500

2.500

Xã Đào Dương

-

Nhả vẫn hóa xã Đào Dương

36/QĐ-UBND ngày 14/8/2019

2.500

2.500

XăHạLễ

Nhà văn hóa thôn 5, xã Hạ Lễ

44/QĐ-ƯBND ngày 08/10/2018

500

500

Xã Quàng Lăng

-

Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Quáng Lãng (đoạn từ thôn Bình cầu 1 đến đường 62 vả đoạn từ UBND xã đến hạm y tể xã)

65/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

1.000

1.000

Xây dụng công trình nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Quàng Lãng

66/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

2.500

2.500

Xã Quang Vinh

-

Xây dựng Nhà lớp học 8 phòng học ~ Trường Tiểu học x3 Quang Vĩnh

155/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

1.500

1.500

Xă Bắc Sơn

-

Cãi tạo, nâng cấp đường trục chính xã Bác Sơn ^đoạn 1: từ đường bê tông cũ gần ĐT.384 đến điếm giao với đường ra bãi rác thôn An Đỗ; đoạn 2: từ điểm lớp mầm non thôn An Khái đến ĐT.382)

4318b/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

3.400

3.400

TT

Danh mục còng trinh, dự án

Quyết định đâu tư

Kể hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tình

Điều chinh, bồ sung Ke hoạch 5 năm 2016-2020

Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chình

Ghi chú

Điều chỉnh giảm

Điều chinh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

Xã Cẩm Ninh

-

Xây dựng Nhà lớp học 6 phòng học, Trường THCS xỉ Cẩm Ninh

60/QĐ-UBND ngày 23/9/2019

1.000

1.000

Xã Bãi Sậy

-

Xây dựng Nhà lớp học 8 phòng học Trường tiểu học xã Bãi Sậy

41a/QĐ-ƯBND ngày 20/9/2019

1.500

1.500

HUYỆN KIM ĐỘNG

16.763

16.763

Xã Phạm Ngũ Lão

-

Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phạm Ngù Lão (đoạn 1, từ đầu đường 38 đến cống Chân Tràng; đoạn 2, từ cống Chân Tràng đến dường Nghè)

86d/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

500

500

Xã Nhăn La

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nhân La (đoạn tù cây đa mả chết đến cánh đồng chè)

77a/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

500

500

Xã Ngọc Thanh

-

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Trường Tiểu học xã Ngọc Thanh

12/QĐ-ƯBND ngày 02/8/2019

1.263

1.263

Xã Thọ Vinh

-

Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thọ Vinh (đoạn từ ngã tư chợ đến đường 378)

52A1/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

2.000

2.000

Xây dựng Nhà văn hóa xã Thọ Vinh

52B/QĐ-UBND ngày 10/12/2018

1.000

1.000

Xả Vũ Xá

-

Xây dựng Nhà văn hóa xã Vũ Xá

45b/QĐ-UBND ngày 07/12/2018

1.500

1.500

Xây dựng Nhà lởp học 2 tầng 8 phòng - Trường Tiêu học xã Vũ Xá

43b/QĐ-UBND ngây 05/12/2018

1.500

1.500

Xây dụng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng - Trường THCS xã Vũ Xã

43c/QĐ-UĐND ngày 05/12/2018

1.500

1.500

Xã Mai Động

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Mai Động (đoạn từ cây xãng đến ngã ba đường Vùng)

55b/QĐ-UBND ngày 31/10/2018

1.000

1.000

Nhá văn hóa xã Mai Động

42/QĐ-UBND ngày 18/11/2018

1.000

1.000

Xây dựng nhà lóp học 2 tầng 8 phòng - Trường THCS xã Mai Động

56/QĐ-UBND ngày 05/12/2018

1.000

1.000

Xă Nghĩa Dăn

-

Xây dựng Nhả lóp học 2 tầng, 8 phòng Trường THCS xã Nghĩa Dân

67/QĐ-UBND ngày 21/5/2019

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cắp đường GTNT xẫ Nghĩa Dân (đoạn từ Đường Cao ra Đồng Bãi, đoạn từ Lăng đến Đồng Dờ và đoạn từ đường liên xã đến bờ sông Điện Biên)

86b/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Nghĩa Dân (tuyến I: từ đường Đống Lâm đi đường trục xã đến bờ sông Điện Biên; tuyến 2: từ dường Sép Hàng đi từ đường trục xa dến bờ sông Điên Biên)

97/QĐ-UBND ngày 29/7/2019

1.000

1.000

Xã Toàn Thắng

Xây dựng Nhà lớp học 2 tầng, 8 phòng -Trường Tiều học xã Toàn Tháng

92C/QĐ-UBND ngày 04/12/2018

1.000

1.000

HUYỆN KHOÁI CHÂU

26.800

26.800

Xã Thuần Hưng

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thuần Hưng (đoạn từ nhà ông Năng thôn 3 đi nhà ông vs thôn 1 và kiên cố hóa kénh mương dọc tuyển)

68/QĐ-UBND ngày 27/9/2019

3.000

3.000

Xã Nhuế Dương

Cái tạo, nàng cấp đường GTNT xã Nhuế Dương (đoạn 1, từ ĐH.59 đến đầu Làng Quan XuyẾn đoạn 2, nổi từ đường Làng Quan Xuyên đến đẩu Làng thôn Sài Quất)

02/QĐ-UBND ngày 06/8/2019

2.000

2.000

TT

Danh mục công ưình, dự án

Quyết định đẩu tư

Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết của

HĐND tinh

Điều chinh, bổ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020

KẾ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh

Ghi chú

Điều chình giảm

Điều chỉnh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

Xã Đại Tập

Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xỉ Đại Tập

05/QĐ-UBND ngày 03/8/2019

2.000

2.000

Xã Thành Công

Xây dựng nhà iớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xã Thảnh Công

06/QĐ-UBND ngày 05/7/2019

1.500

1.500

Bình Kiểu

Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng Trường mầm non khu trung tâm xă Bình Kiều

278Ú/QĐ-UBND ngày 12/02/2019

1.000

1.000

Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng Trường THCS xã Bình Kiêu

278C/QĐ-UBND ngày 11/02/2019

1.000

1.000

Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Bình Kiều (đoạn từ nhà ông Lưu, thôn An Cảnh đến nhà ông Hòa Đon, thôn Ninh Vũ)

229A/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

500

500

Xã Tân Dân

-

Nhà lởp học 3 tầng 12 phòng Trường Tiêu học xã Tân Dân

23E/QĐ-UBND ngày 18/02/2019

1.000

1.000

Xã Hàm Tử

-

Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Hàm Tử (đoạn từ nhá ông Chiền đến dường ĐH.54)

36B/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

1.000

1.000

Xă Tứ Dãn

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tứ Dân (đoạn từ cống 3 ngách đẻn đầu ruộng nhà ông Huy gốc Lim)

65/QĐ-UBND ngày 26/9/2019

1.000

1.000

Nhà văn hóa xS Tứ Dân

39/QĐ-UBND ngày

08/8/2019

2.500

2.500

Xã Dông Tảo

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xă Đông Tảo

71/QĐ-UBND ngày 28/8/2019

1.000

1.000

Nhà lớp học 2 tầng, 6 phòng Trường THCS xã Đông Tảo

56A/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

1.000

1.000

Xã Chi Tăn

-

-

Cái tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chí Tân (đoạn từ nhà Tuyết Doãn, thôn Nghi Xuyên đến nhà ông Hợi, thôn Cốc Phong)

66/QĐ-UBND ngày 26/9/2019

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chí Tân (đoạn từ quán ông Hời đến ĐH.51; đoạn từ Trạm Y tế xã đi bãi rác Tân Hưng)

65/QĐ-UBND ngày 26/9/2019

500

500

Nhà lớp học 2 tâng 6 phòng Trường Tiểu học xẫ Chí Tân

48/QĐ-UBND ngày 07/8/2019

1.500

1.500

Xã Việt Hòa

-

<■

Cải tạo, nàng cấp đường GTNT xã Việt Hòa (đoạn từ đường WB đến bờ sông Tầy Tân Hưng)

5808/QĐ-UBND ngày 14/10/2019

400

400

Xã Dõng Kết

-

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xa Đông Kêt (đoạn từ Trường THCS Đống Kết đến đường ĐT.383)

5807/QĐ-UBND ngày 14/10/2019

400

400

Xã Hồng Tiến

-

-

Nhà lớp học 3 tằng 6 phòng Trường THCS xã Hồng Tiên

68/QĐ-UBND ngày 08/8/2019

1.000

1.000

Xã Thùng Hưng

-

-

Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng học Trường THCS xỉ Phùng Hưng

60/QĐ-UBND ngày 04/10/2019

1.000

1.000

Xã Dồng Tiên

-

-

Nhà văn hóa thôn Thồ Khôi xã Đồng Tiến

07/QĐ-UBND ngáy 26/6/2018

500

500

'ỉhà văn hóa thôn Kim Tháp xã Đồng Tiên

05/QĐ-UBND ngày 28/6/2018

500

500

X'ã Dạ Trạch

-

-

Trưòng mầm non xã Dạ Trạch

48b/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

1.500

1.500

TT

Danh mục công trình, dự án

Quyết định dầu tư

KỂ hoạch 5 năm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa

HĐND tinh

Điều chinh, bổ sung Kể hoạch 5 năm 2016-2020

KỂ hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chinh

Ghì chú

Điều chinh giảm

Điều chỉnh tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

HUYỆN YÊN MỸ

19.708

19.708

Xã Đồng Than

-

-

Xây dựng cống trình Nhà lóp học 3 tầng 8 phòng Trường THCS xâ Đồng Than

152/QĐ-UBNDngày 30/9/2019

2.000

2.000

Xây dựng công trình Nhà lớp học 8 phùng Trường mầm non xã Đồng Than

151/QĐ-UBND ngày 27/9/2019

2.000

2.000

Xã Yên Phú

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT các thôn: Mễ Thượng, Mễ Hạ, Bình Phú, Tân Phú, Từ Hồ và rãnh thoát nước thôn Từ Tây, xã Yên Phú

139a/QĐ-UBND ngày 18/12/2018

1.600

1.600

Xã Hoàn Long

-

-

Nhả lớp học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học xă Hoàn Long

53B/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

1.000

1.000

Cải tạo, nàng cấp cầu Tây vào thôn Chấn Đông và thôn Đại Hạnh xà Hoàn Long

27B/QĐ-UBND ngày 22/3/2019

2.000

2.000

Xã Lý Thường Kiệt

-

-

Nhà lóp học 2 tầng 10 phòng Trường Tiểu học xã Lý Thường Kiệt

76a/QĐ-ƯBND ngày 25/10/2018

1.000

1.000

Xây dựng công trinh Nhà lớp học 10 phòng Trường mẩm non xã Lý Thường Kiệt

104/QĐUBND ngày 27/9/2019

1.500

1.500

Xã Tâ n Việt

-

Cái tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Việt (thôn Yến Đô)

125b/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

3.000

3.000

Nhã văn hóa thôn Lãng cầu, xã Tân Việt

125c/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

500

500

Xã Yên Hòa

-

-

Xây dựng công trình Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng học Trường Tiều học xã Yên Hòa

186/QĐ-UBND ngảy 30/9/2019

1.500

1.500

Xà Minh Châu

-

-

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường Tiều học xã Minh Châu

120b/QĐ-UBND ngày 26/10/2018

1.500

1.500

Xã L iêu Xá

-

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Liêu Xá

8!b/QĐ-UBND ngày 27/9/2019

1.000

1.000

Xã Tăn Lập

-

-

Cãi tạo, nâng cấp đường GTNT xã Tân Lập

36b/QĐ-UBNDngày 28/4/2019

1.108

1.108

HUYỆN MỸ HÀO (NAY LÀ THỊ XÃ MỸ HÀO)

13.400

13.400

Xã Mình Đức (nay là Phường Minh Đức)

-

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Minh Đức (Đoạn 1, từ ĐH.31 đến cống TI2; Đoạn 2, từ QL5 đến ông Phục, thôn Phong Cốc; Đoạn 3, từ cồng trạm y tế xã đến ông Phương, thôn Sài Phi)

104b/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

2.500

2.500

Xã Hòa Phong

-

-

Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hòa Phong (Đoạn 1, từ ĐH.31 đến kênh TI 2 đồng H; Đoạn 2, từ kênh Văn Lâm đển cánh đồng sắn; Đoạn 3, từ cống tiêu Phúc Lâm đến kênh Văn Lâm; Đoạn 4, tù đường bê tông đến kênh TI2)

76M/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

2.000

2.000

Xã Bạch Sam (nay là Phường Bạch Sam)

-

-

Trạm y tể xã Bạch Sam

39/QĐ-UBND ngày 15/5/2019

1.000

1.000

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT phường Bạch Sam (đoạn từ nhà ông Khoa đến nhà ông Họa TDP Đọ và đoạn từ nhà ông Họa đến nhà õng Toàn, TDP Phan)

98/QĐ-UBND ngày 30/9/2019

1.000

1.000

Ngọc Lãm

-

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Ngọc Lâm (thôn Phúc Bố: đoạn từ đường Kim Sơn đến cống ông Đảm; đoạn từ đường Kim Sơn đến bãi rác Phúc BỐ)

49/QĐ-UBND ngày 16/10/2019

500

500

TI

Danh mục công trinh, dự án

Quyết định đẩu tư

Kế hoạch 5 nãm 2016- 2020 giao tại các Nghị quyết cùa HĐND tinh

Điều chinh, bổ sung Kế hoạch 5 năm 2016-2020

Kế hoạch 5 năm 2016-2020 sau điều chỉnh

Ghi chú

Điều chinh giảm

Điều chình tăng

1

2

3

4

5

6

7

8

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xẫ Ngọc Lâm (Đoạn Lthôn Vô Ngại: đoạn từ gần bãi rác thôn Vô Ngại đến gần đẽ Kim Sơn; Đoạn 2, thôn Vô Ngại, đoạn từ đê Kim Sơn đến cánh đồng; Đoạn 3, thôn Vô Ngại, đoạn trên cánh đồng Bống; Đoạn 4, đoạn từ ngã tư Phả Ngái đến Trạm bơm Phúc Bố; Đoạn 5, đoạn từ nhà ông Hùng thôn Vô Ngại đến cánh đồng Xuân Dục; Đoạn 6, đoạn từ ngã tư Phố Ngái đến Nho Lâm)

74A/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

3,000

3.000

Xã Phùng Chí Kiên (nay là Phường Phùng Chí Kiên)

-

-

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phùng Chí Kiên (đoạn từ cầu Máng nổi đến Khu giãn dân thôn Đào Du)

63/QĐ-UBND ngày 02/10/2019

400

400

Xã Hưng Long

-

-

Cài tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hưng Long (Đoạn 1, thôn Tân Hưng: từ mộng ông Thường đến mương Trần Thảnh Ngọ; Đoạn 2, thôn Thuần Xuyên: từ cánh đồng tốt đến ưại Kích; Đoạn 3, thôn Tân Hưng, từ đường 387 đến nhà ông Hiền; Đoạn 4, thôn Vinh Quang: từ gần nhả Ông Việt đến đê Kim Son; Đoạn 5, từ nhà ông Khoa đến đường bê tông; Đoạn 6, từ nhà tré Đồng Thanh đến nhả bà Lán Điền)

30đ/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

3.000

3.000

HUYỆN VĂN LÂM

12.000

12.000

Xã Đình Dù

-

-

Nhà lớp học 2 tâng, 10 phòng Trường mầm non xã Đinh Dù

60/QĐ-UBND ngày 07/8/2019

2.500

2.500

Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đình Dù

73/QĐ-UBND ngày 01/10/2019

3.000

3.000

Xã Minh Hài

-

-

Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng Trường Tiểu học Minh Hài

348E/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

1.500

1.500

Xã Chi Đạo

-

-

Nhà lớp học Trường Tiêu học Chi Đạo

153H/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

1.500

1.500

Xã Việt Hưng

-

-

Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng Trường THCS xỉ Việt Hưng

98/QĐ-UBND ngày 22/10/2018

2.000

2.000

Xã Tãn Quang

-

-

Cài tạo nâng cấp dường trục xã Tân Quang, huyện Vỉn Lâm (đoạn từ UBND xẫ đến Chùa Tăng Báo)

89A/QĐ-UBND ngày 05/10/2018

1.500

1.500

HUYỆN VẲN GIANG

12.678

12.678

Xã Long Hưng

-

-

Nhà lớp học B (2 tầng 10 phòng), Nhà lớp học c (2 tầng 10 phòng) và hạng mục phụ trợ Trường Tiều học Long Hưng

31A/QĐ-UĐND ngày 30/3/2018

2.500

2.500

Xã Xuân Quan

Nhà lớp học 3 tầng 15 phòng Trường THCS xà Xuân Quan

06/QĐ-UBND ngày 08/8/2019

3.000

3.000

Xã Mễ Sờ

-

Cài tạo, nâng cấp đường từ thôn Phú Thị nôi đường ĐH.25

108a/QĐ-UBND ngày 30/8/2019

1.500

1.500

Cái tạo, nâng cầp đường GTNT xã Mễ Sớ (đoạn từ Hoàng Trạch đi T4)

81/QĐ-UBND ngày 05/8/2019

1.000

1.000

Xã Vĩnh Khúc

Cãi tạo, nâng cầp đường GTNT xã Vĩnh Khúc (dường trục chính xã, đoạn qua thôn Giáp Phòng)

96c/QĐ-UBND ngày 11/10/2018

2.000

2.000

Xă Cữu Cao

Mhà lóp học 3 tầng 6 phòng Trường THCS xã

Cừu Cao

99/QĐ-ƯBND ngày 08/8/2019

2.678

2.678

Phu luc số 02

BÔ SUNG KÉ HOẠCH VÓN ĐÀU Tư CÔNG TRUNG HẠN 5 NĂM GIAI ĐOẠN 2016-2020
(Nguồn thu từ bán đấu giá quyền sử dụng đất do Ban QL Khu Đại học Phố Hiển làm chù đầu tư)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết /2019/NQ-HĐND ngày 06/12/2019 của HĐND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục công trình, dự án

Quyết định đầu tư

Kế hoạch 5 năm 2016-2020 giao tại các Nghị quyết của HĐND tỉnh

Số vốn điều chỉnh tăng

Kế hoạch 5 năm 2016- 2020 sau diều chỉnh

Ghi chú

1

2

3

4

5

6

7

Dự án đã có trong danh mục kế hoạch vổn trung hạn giai đoạn 2016 2020

932

37

969

Hệ thống thoát nước nghĩa trang nhân dân thôn Phù Oanh, Nhật Tân, Tiên Lữ

1183/QĐ-UBND ngày 21/5/2018; 1815/QĐ-UBND ngày 15/8/2019

932

37

969

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_237.2019.NQ.HĐND.pdf · 6.2 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản