📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình

📄 Số hiệu: 23/2021/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình📅 11/10/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu23/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình
Người kýNguyễn Tiến Thành — Chủ tịch
Ngày ban hành11/10/2021
Ngày hiệu lực22/10/2021
Ngày hết hiệu lực09/12/2025

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 23/2021/NQ-HĐND Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

SAO Y; Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình; TAtìảian ký: 20/10/2021 16:25:01 +07:00 sở Tư PHÁP

Thời gian ký: 28/12/2021 16:38:26+07:00

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÍNH THÁI nh độc lập - Tự do - Hạnh phúc

số: ỡ^/2021/NQ-HĐND TháỉBmh,ngày sỷ/ thảng 10 năm 2021

NGHỊ QUYẾT

Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa
để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA xvn KỲ HỌP ĐẺ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chính quyển địa phương ngày 22 thảng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

7 1 7 r Tt, 7 > 7

Căn cứ Luật sửa đôi, bô sung một sô điêu của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đối, bổ sung một số điều của 37 Luật cỏ liên quan đến quy hoạch ngày 20 thảng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết sổ 751/2Ồ19/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một sổ điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 nãm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tỉết thỉ hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định sổ 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chỉnh phủ sửa đối, bố sung một số nghị định quy định chỉ tiết thi hành Luật Đất đai;

Cân cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 thảng 12 năm 2020 của Chỉnh phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chỉ tiết Luật Đất đai;

Xét Tờ trĩnh số 167/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt chuyển mục đích đất trồng lúa để thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bĩnh; Báo cáo thẩm tra số 26/BC-HĐND ngày 10 thảng 10 năm 2021 của Ban Kỉnh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng 18,2 ha đất trồng lúa để thực hiện 27 dự án trên địa bàn tỉnh Thái Bình (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:

  1. Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.
  2. Rà soát đảm bảo: Chính xác tên dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
  3. Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phế duyệt theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết.

TICH

Nguyễn Tiến Thành

Nơi nhận:

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phù;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường; Bộ Tài chính;
  • Cục Kiểm tra vãn bản Quy phạm pháp luật - Bộ Tư ph
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tĩnh;
  • Úy ban nhân dân tỉnh;
  • Các Ban cùa Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Báo Thái Bình; Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin điện từ Vãn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tĩnh Thái Bình;

-LưurVTVP^

QẤN’

CHUYẺN MỤC ĐÍCH sử DƯNG ĐẮT TRỒNG LỦA ĐỀTHựC HIỆN CÁC Dự ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI BÌNH í/ 1 J (Kèm l^eo Nghi qụyểt s°O(y /2021/NQ-ỈỈĐND ngàysýỊthảng ỈO năm 202ỉ cửa Hội đồng nhân dân tình)

TT

■^4ể'Fĩ'>

loại đất

Địa điểm thực hiện

Diện tích đất sừ dụng (m2)

Ghi chú

Xửđầng, thôn

Xã, phường, thi trấn

Huyện, thành phổ

Tổng điện tích

Trong đõ lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đẩt rừng

Đẩtở

Đất khác

(ỉ)

(2)

(3)

(4)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(ỈO)

(11)

(72>

I

Đất giao thông

DGT

77.529,4

61.882,8

2.427,0

13.219,6

I

Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường kểt nối từ Khu công nghiệp Tiền Hài đi cảng nội địa Trà Lý (đoạn từ đường huyện ĐH.31 đển đường tinh ĐT.464)

DGT

Tây Ninh, Tây Lương, Đông Quy

Tiền Hải

8.000,0

8.000,0

Quyết định số 7946/QĐ- ỪBND ngày 16/12/2020 của UBND huyện Tiền Hải

2

Dự án cải tạo, nâng cáp đường tỉnh ĐT.464 (đường 221D), đoạn từ xã Đông Xuyên đến đường ven biễn xã Đông Minh

DGT

Đông Xuyên

Tiền Hải

31.200,0

31.200,0

Quyểt định sổ 2279/QĐ- ỪBND ngày 17/9/2021 của

UBNDtinh

3

Dư án đường cửu hộ, cứu nạn Bống Trà, Đông Xuyên kéo dải giao đường cứu hộ, cứu nạn 221D (đường huyện ĐH.31)

DGT

Đông Trả, Đông Xuyên, Đông Trung

Tiền Hải

19.100,0

16.200,0

2.900,0

Quyết định số 3224/QĐ- ỪBND ngày 14/5/2021 của ƯBND huyện Tiền Hải

4

Đường cứu hộ, cứu nạn đoạn từ Quốc lộ 39 đển đê sông Trà Lý xã Đông Hoàng huyện Đông Hưng

DGT

Thái Hòa 1, Hùng Việt, Thanh Long

Đông Hoàng

Đông Hưng

4.000,0

1.000,0

100,0

2.900,0

Quyết định số 1126/QĐ- ỪBND ngày 04/02/2021 của UBND

huyện Đông Hưng

5

Dự ản đầu tư xây dụng tuyển đường tỉnh 454 (đường 223), đoạn từ thành phố Thái Bỉnh đì cầu Sa Cao

DGT

Trần Lãm, Vũ Chính

Thảnh phổ

15.229,4

5.482,8

2.327,0

7.419,6

Quyết định số 3709/QĐ- UBND ngày 31/12/2020 cùa UBND tình

n

Đất khu công nghiệp

SKK

57.524,2

52.081,1

5.443,1

6

Công ty TNHH công nghệ gốm sử OHIO

SKK

Khu công nghiệp

Thị trấn

Tiền Hải

12.000,0

12.000,0

Quyết định số 43/QĐ- BQLKKTngày 05/4/2019 của Ban quân lý khu kỉnh tể vả các KCNtỉnh

TT

i’

i ! ■•'■■'. -.*«í ' V .ị

1 Mã loại đất í

Địa diễm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (m2)

Ghi chú

Xứ đồng, thôn

Xã, phường, thỉ trấn

HuyỆn, thành phổ

Tổng diện tích

Trong đó lẫy từ loại dẩt

Trồng lúa

Đẩt rừng

Đất ử

Đất khác

7

X ’ ■'— ĩ Dự án đầu từiìhảiỊỊỊ^sàa_ xuắtgia công cơ khi, kết cẩu thép công nghệ cao của Công ty cổ phần phảt triển đầu tư và xây lắp Tiến Thịnh

SKK

KCN

Phúc Khánh

Thành phố

8.410,0

8.069,7

340,3

Quyết định sổ 49/QĐ- BQLKKT ngây 25/4/2019 của Ban quân lý khu kinh tế và các KCNtinh

8

Dự án đầu tư văn phòng CONTAINER và hàng rào thép cùa Công ty cỗ phần đẩu tư xây dựng VINASPACE

SKK

KCN

Phúc Khánh

Thành phổ

24.270,4

20.125,0

4.145,4

Quyểt định sổ 123/QĐ- BQLKKT ngày 28/11/2019 cùa Ban quản ty khu kinh tế và các KCN tỉnh

9

Dự án đầu tư nhả máy sàn xuất thiết bị trường học của Công ty cố phần đầu tư xây dụng Quý Hà

SKK

KCN

Phúc Khánh

Thành phổ

12.843,8

11.886,4

957,4

Quyết định sổ 31/QĐ- BQLKKTngày 17/4/2018 của Ban quàn ty khu kinh tể và các KCNtinh

III

Đất ở tại nông thôn

ONT

30.200,0

25.100,0

5.100,0

10

Điểm đẩu nổi thuộc dự án khu nhả ở Đông La

ONT

Đông La

Đông Hưng

2.000,0

1.200,0

800,0

Văn bản sổ 351/UBND- CT ngày 10/9/2013 của UBND huyện Đông Hung chấp thuận dự án đầu tư; Văn bản số 2687/ỨBND-KTXD ngày 05/6/2020 của ƯBND tỉnh

11

Dự án phát triển nhà ở thương mại khu dân cư phía Đông dường ĐT 457, xã Bỉnh Minh

ONT

thôn Hương Ngái

Binh Minh

Kiến Xương

28.200,0

23.900,0

4.300,0

Văn bản sổ 446/CBND- CTXDGTngày 31/01/2019 của UBNDtỉnh

IV

Đất thủy lợỉ

DTL

940,0

680,0

260,0

12

Kè chổng sạt lở bờ sông Sa Lung

DTL

Đông Mỹ

Thành phố

940,0

680,0

260,0

Quyểt định sổ 929/QĐ- ỪBND ngày 09/4/2021 cùa UBND tỉnh

TT

“7®w

toa1đât

Địa điểm thực hiện

Điện tích đất sử dụng (m2)

Ghi chú

Xứ đồng, thôn

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đất

Trồng lúa

Đất rừng

Đất ở

Đất khác

V

xi X & r»j

Đất công trìnk^áí^ĩĩrỢ^g

DNL

40.205,7

36307,8

680,0

3.217,9

13

Đường đây vả TBA 1 lOkV Châu Giang, tỉnh Thái Bỉnh

DNL

Các xã

Đông Hưng

7.300,0

7.200,0

100,0

Văn bàn số 1101/SCT- QLĐNngày 17/9/2021 cùa Sở Công thương;

Quyểt đinh số 2143/QĐ- EVNNPC ngày 27/8/2021 của T ổng công ty Điện lực miền

Bẳc

14

Nâng cẩp, cài tạo mạch vòng 475E11.3 (trạm 1 lOkV Thành Phổ) vả 475E3.3 (Trạm 1 lOkV Long Bổi)

DNL

Các xã

Đông Hưng

200,0

100,0

100,0

Văn bân số 1169/SCT- QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương;

Quyết định sổ 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tong công ty Điện lực miền Bẳc

15

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, lưới điện 22kV cảc lộ ĐZ 472E3.3 (trạm 1 ỈOkV Long Bối), 474E3.3, 472E11.8 (Trạm ĩlOkV Quỳnh Phụ) phương án đa chìa - đa nối (MCMD) - năm 2021

DNL

Các xã

Đông Hưng

1.350,0

1.300,0

50,0

Văn bản sổ 1169/SCT- QLĐN ngày 28/9/2021 của Sở Công thương;

Quyết định sổ 1060/QĐ- EVNNPC ngày 10/5/2021 của Tổng công ty Điện lực miền Bấc

16

Nâng cao hiệu quả lưới điện trung, hạ ảp khu vực Thành phổ Thái Bỉnh, tỉnh Thải Bình thuộc dự án Cải tạo lưới điện phân phối tại các thảnh phổ vừa và nhỏ - Giai đoạn 1 vay vốn Ngân hàng tái thiết Đức (KPW3)

DNL

Các xã

Thành phố

1.195,0

1,150,0

40,0

5,0

Văn băn sổ 2474/PCTB- KHVT ngày 22/9/2021 cùa Công ty Điện lực Thái Bình; Quyết định số 3718/QĐ-EVNngày 27/1/2016 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc

DNL

Các xã

Kiển Xương

560,0

520,0

40,0

DNL

Các xã

Đông Hưng

1.000,0

800,0

100,0

100,0

đậạ.7

TT

BteiậO

Mã loại đát

Dja điểm thực hiện

Diện tích đất sử dụng (in2)

Ghi chú

Xử đồng, thôn

Xă, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ I09Ỉ đất

Trồng lúa

Đất rừng

Đất ở

Đất khác

17

Đường dây và TBA I lOkV Thái Hưng, tỉnh Thải Bình

DNL

Thái Xuyên, Thái Hưng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô...

Thái Thụy

14.700,0

14.700,0

Vănbãnsố 1I0I/SCT- QLĐNngày 17/9/2021 cùa Sở Công thương; Quyết định sổ 2736/QĐ-

EVNNPC ngày 06/10/2020 của Tồng công ty Điện lực miền Bẳc

18

Di dời đường điện HOkV để phục vụ giải phỏng mặt bằng KCN Liên Hà Thái

DNL

Thụy Liên, Thị trấn Diêm Điền...

Thái Thụy

5.200,0

4.900,0

300,0

Văn ban số 2417/UBND- CTXDGT ngày 14/6/2021 của UBND tỉnh

19

Câi tạo đưởng đây 110 kv 172È3.3 Long Bối - Kiến Xương-173EE11.9 Tiền Hải

DNL

Đông Thọ, Bông Hòa, Hoàng Diệu, Vũ Đông, Vũ Lạc

Thành phố

5.840,7

3.137,8

540,0

2.162,9

Quyết định số 3710/QĐ- EVNNPC ngày 29/12/2020 của Tồng công ty Điện lực miền Bắc

20

Cải tạo, nâng cấp dường dẫy 10 kv lộ 97ỈE11.2 lên vận hành cấp điện 22 kV huyện Thái Thụy

DNL

Các xã

Thải Thụy

350,0

300,0

50,0

Quyết định số 1371/QĐ- EVNNPCngày. 13/7/2021 của Tổrig Công ty điện lực miền Bắc

21

Cải tạo, nâng cẩp đường dây 10 kV nhánh Thống Nhất lộ 972 - TG Hùng Dũng lên vận hành cẩp diện 22 kV huyện Hưng Hả

DNL

Các X'ã

Hưng Hả

350,0

300,0

50,0

Quyểt định số 1371/QĐ- EVNNPC ngây 13/7/2021 của Tổng

22

Cải tạo, nâng cấp đường dây 10 kV lộ 971-TG Nam lên vận hành cấp . điện áp 22 kV huyện Hưng Hà

DNL

Các xS •

Hưng Hà

500,0

400,0

100,0

Quyết định só 1371/QĐ- EVNNPC ngày 13/7/2021 của Tổng Công ty điện lực miền Bắc

23

Mạch vòng Quỳnh Côi, An Thái lộ 371E11.2

DNL

Các xã

Quỳnh Phụ

650,0

600,0

50,0

Quyết định số 1Ò60/QĐ- EVNNPC, ngày 10/5/2021 cùa Tồng công ty Điện lực miền Bẳc

24

Mạch vòng 35 kV từ cầu dao 01 An Bài đến cầu dao 05 An Thái lộ 373E33

DNL

Cẩc xã

Quỳnh Phụ

560,0

500,0

60,0

Quyết định số 1060/QĐ- EVNNPC, ngày 10/5/2021 cuaTong công ty Điện lực miền Bấc

TT

2' ...^

1 o • V J

ì ĩ

Mã loại đất

Địa đicrn thực hiện

Diện.tích đất sử dụng (m2)

Ghì chú

Xứ đồng, thôn

Xã, phường, thị trấn

Huyện, thành phố

Tổng diện tích

Trong đó lấy từ loại đẫt

Trảng lúa

Đất rừng

Đắt ở

Đất khác

25

Cài tạo nSngị^D^XríykVrì^íich vòng lộ 372Wá^Ịjgg^Ị10 kV Long Bổi) với lộ 371E11.4 (trạm HOkVHưngHà

DNL

Các xã

Hưng Hà

450,0

400,0

50,0

Quyết định sổ I060/QĐ- EVNNPC, ngây 10/5/2021 cua Tổng công ty Điện lực miền Bắc

VI

Đất xây dựng cơ sử y tế

DYT

1.600,0

1.600,0

26

Trạm y tê xã

DYT

Lê Lợi

Vũ Lăng

Tiền Hài

1.600,0

1.600,0

Quyểt định sổ 90/QĐ- ƯBND ngày 23/7/2021 của UBND xã Vũ Lăng

vn

Đất xây dựng cơ sử thể dục thễ thao

DTT

4.727,0

4.727,0

27

Sân thề thao trung tâm xã

DTT

Nam An

Hồng Giang

Đông Hưng

4.727,0

4.727,0

Quyết định sổ 9I/QĐ- UBND ngày 01/7/2021 cùa UBND xã Hồng Giang

Tổng

212.7263

182378,7

3.107,0

27.240,6

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_23.2021.NQ.HĐND.pdf · 349 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản