📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực một phần

Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.

📄 Số hiệu: 23/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi📅 11/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu23/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Người kýBùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2019
Ngày hiệu lực21/12/2019

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

Số: 23/2019/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững và phân khai
chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
Giảm nghèo bền vững năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17

Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngay 29 tháng 11 năm 2019 của UBNĐ tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giái đoạn 2016 - 2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (Chi tiết tại các Phụ lục I, L1,'L2, L3,1.4 kèm theo Nghị quyết)

Điều 2. Kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 20201.

1. Tổng vốn đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2020 là 378,832 tỷ đồng (bao gồm vốn trong nước là 320,279 tỷ đồng, vốn nước ngoài là 58,553 tỷ đồng). Trong đó:

a) Chương trình 30a: 238,339 tỷ đồng;

b) Chương trình 135: 58,553 tỷ đồng;

c) Bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo là 81,94 tỷ đồng.

2. Phương án phân bổ vốn

a) Dự án 1 - Chương trình 30a (238,339 tỷ đồng)

Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo (222,323 tỷ đồng): (1) Bố trí thu hồi dứt điểm vốn ứng trước ngân sách trung ương là 42,064 tỷ đồng; (2) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 16 dự án chuyển tiếp là 15,848 tỷ đồng; (3) còn lại bố trí khởi công mới 31 dự án là 164,411 tỷ đồng.

Tiểu dự án 2 - Đầu tư cơ sở hạ tầng xã bãi ngang vèn biển (16,016 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 02 dự án chuyển tiếp là 666 triệu đồng; 2 (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 15,35 tỷ đồng.

b) Dự án 2 - Chưong trình 135 (58,553 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 26 dự án chuyển tiếp là 11,576 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 85 dự án là 46,977 tỷ đồng.

c) Đối với số vốn trung ương bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo (81,94 tỷ đồng): Bố trí đủ vốn để hoàn thành 07 dự án chuyển tiếp năm 2019 sang (thuộc Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo) là 13,414 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 68,526 tỷ đồng.

(Chi tiết tại các Phụ lục II, II. 1, II.2, II.3, n.4 và II.5 kèm theo Nghị quyết)

3. Trường họp số vốn còn thiếu của từng dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, yêu cầu ủy ban nhân dân các huyện cân đối từ nguồn vốn ngân sách huyện, xã để thực hiện hoàn thành, quyết toán dự án.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công. Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh, trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh kế hoạch, ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện và báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tĩnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.

UBTV Quốc hội, Chính phủ; Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; CácBộ: Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Vụ Pháp chế của Kế hoạch và Đầu tư; Cục Kiểm tra vãn bản QPPL - Bộ Tư pháp; TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy; Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh; Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh; Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; Vãn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; Lưu: VT, KTNS (01), ptth180.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Bùi Thị Quỳnh Vân

TÔNG HỢP KÊ HOẠCH

(Kèm theo Nghị qii

lự lục tổng hợp I

Wỉ MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI

1 ĐOẠN 2016-2020

■HĐND ngày ỉỉ/ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Chương trình

Ke hoạch trung hạn 2016-2020 (Theo Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư)

Ke hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2019

Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bô sung

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

rp Ẳ X

Tông sô

Trong đó: đã giao các năm

Tổng số

Trong đó

dự phòng 10%

Phân bô 90%

Năm 2016

Năm 2017

Năm 2018

Nãm 2019

Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạm2016- 2020

Hỗ trợ huyện thoát nghèo

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12=13+14

13=11-6

14

15

Tổng số

1.392.154

139.215

1.252.939

996.861

225.902

217.612

183.411

369.936

1.293.753

378.832

296.892

81.940

I

Dự án 1: Chương trình 30a

1.081.231

108.123

973.108

748.461

161.102

152.812

124.291

310.256

986.800

320.279

238.339

81.940

II

Dự án 2: Chương trình 135

310.923

31.092

279.831

248.400

64.800

64.800

59.120

59.680

306.953

58.553

58.553

ĐVT: Triệu đồng

ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG CHƯƠNG TRì|

(Kèm theo Nghị quyết 501

caỉm

ONG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 Ị £ \\ \ ' "

tSGỊA GIẢM NGHÈO BÈN VỬNG

ỈỈ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Huyện

Kế hoạch trung hạn 2016-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thù tướng Chính phù)

Kế hoạch ván trung hạn đã giao đếiĩhel nafiT2019

Ke hoạch trung hạn điều chỉnh, bơ sung

Dự kiến kế hoạch vổn năm 2020

Ghi chú

Tồng số

Trong đó

Tồng số

Trong đó

Tổng sỗ

Trong đó

Tỗng số

Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020

Vốn ngân NSTW hỗ trự huyện thoát nghèo

Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTVV

Giao chi tiết thực hiện dự án

BỐ trí thu hèi vốn ứng trước NSTVV

Giao chi tiết thực hiện dự án

Trong đó

BỐ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW

Giao chi tiết thực hiện dụ1 án

Tổng số

Trong đó

Năm 2016

Năm

2017

Năm 2018

Năm

2019

BỐ trí thu hồi vổn ú ng trước NSTW

Giao chỉ tiết thực hiện dự án

Tồng số

Trong đó

Chuyển tiếp

Khới công mới

Tổng

1.252.939

110.837

1.142,102

996.861

68.773

928.088

225.902

217.612

161.244

323.330

1.293.753

110.837

1.182.916

378.832

296.892

42.064

254,828

28.090

226.738

81.940

I

Dự án 1: Chương trình 30a

945.139

110.837

834.302

748.461

68.773

679.688

161.102

152.812

102.124

263.650

986.800

110.837

875.963

320.279

238.339

42.064

196.275

16.514

179,761

81.940

1.1

Tiểu dự án 1: HỖ trọ' đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo

850.239

110.837

739.402

669.727

68.773

600.954

142.202

133.812

83.124

241.816

892.050

110.837

781.213

304.263

222.323

42.064

180.259

15.848

164.411

81.940

]

Huyện Ba Tơ

ỉ 68.293

21.733

146.560

131.766

5.703

126.063

29.060

26.641

16.243

54.119

178.680

5.703

172.977

46.914

46,914

0

46.914

8.834

38.080

2

Huyện Minh Long

119.173

15.575

103.598

103.337

14.865

88.472

20.760

17.722

11.921

38.069

145.168

25.000

120.168

41.831

41.831

10.135

31.696

65

31.631

Huyện Sơn Hà

160.083

21.371

138.712

95.081

4.515

90.566

25.171

24.194

15.975

25.226

97.754

7.188

90.566

84.613

2.673

2.673

0

81.940

Huyện Sơn Hà thoát nghèo năm 2018

4

Huyện Sơn Tây

136.446

17.386

119.060

116.723

14.217

102.506

23.798

22.574

12.995

43.139

160.706

25.000

135.706

43.983

43.983

10.783

33.200

ũ

33.200

5

Huyện Tây Trà

131.398

17.386

114.012

112.411

14.954

97.457

20.215

21.108

12.995

43.139

157.331

23.000

134.33!

44.920

44.920

8.046

36.874

5'.674

31.200

6

Huyện Trà Bồng

134.846

17386

117.460

110.410

14.519

95.891

23.198

21.574

12.995

38.124

152.412

24.946

127.466

42.002

42.002

10.427

31.575

1.275

30.300

1.2

Ticu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư CO’ sở hạ tàng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và híii đao

94.900

94.900

78.734

0

78.734

18.900

19.000

19.000

21.834

94.750

0

94.750

16.016

16.016

16,016

666

15.350

0

Năm 2020 cỏ 16 xã BNVB

1

Huyện Lý Sơn

14.700

14.700

11.700

11.700

2.700

3.000

3.000

3.000

13.700

13.700

2.000

2.000

2.000

2.000

Xã An Hãi đạt chuẩn NTM2018

2

Huyện Mộ Đức

24.500

24.500

21.500

21.500

4.500

5.000

5.000

7.000

26.500

26.500

5.000

5.000

5.000

5.000

3

Huyện Đức Phổ

20.500

20.500

15.500

15.500

4.500

4.000

4.000

3.000

18.500

18.500

3.000

3.000

3.000

3.000

4

Huyện Binh Sơn

29.400

29.400

26.234

26.234

5.400

6.000

6.000

8.834

32.250

32.250

6.016

6.016

6.016

666

5.350

5

Huyện Sơn Tịnh

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

0

0

0

1.800

1.800

0

0

0

6

Thành phố Quảng Ngãi

4.000

4.000

2.000

2.000

0

ì.000

1.000

0

2.000

2.000

0

0

0

II

Dự án 2: Chương trình 135

II. I

Tiêu dự án 1: lỉỗ trợ đầu tư cơ sử hạ tâng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, tân đặc biệt khó khăn

307.800

307.800

248.400

0

248.400

64.800

64.800

59.120

59.680

306.953

306.953

58.553

58.553

58,553

11,576

46.977

0

STT

Huyện

Ke hoạch tnmg hạn 2Õ16-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QD-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ)

Ke hoạch vốn trung hạn đã giao đền hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn điều chình, bổ sung

Dụ kiến kế hoạch vốn năm'2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đõ

Tổng sỗ

Trong đó

Tổng sỗ/

Trong đó

Tồng số

Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020

Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo

Bố trí thu hồi vốn úng trước NSTVV

Giao chi tiết thực hiện dự án

Bố trí thu hèi vốn ứng trưức NSTW

Giao chi tiết thục hiên (lự án

Trong đó

Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTVV

Giao chi tiết thực hiện dự án

Tồng số

Trong đó.

Năm 2016

Năm

2017

Năm

2018

Năm 2019

Bố trí thu hổi vốn ứng trước NSTW

Giao chi tiết thực hiện dự án

Tỗng số

Trong đó

Chuyển tíẹp

Khởi công mới

1

Huyện Ba Tơ

80.276

80.276

63.851

63.851

16.102

17,557

15.017

15.175

78.564

78.564

14.713

14.713

14.713

0

14.713

2

Huyện Minh Long

25.548

25.548

21.451

21.451

4.015

6.185

5.608

5.643

25.248

25.248

3.796

3,796

3.796

0

3.796

3

Huyện Sơn Hà

56.929

56.929

47.515

47.515

15.319

11.010

10.600

10.586

57.691

57.691

10.176

10.176

10.176

4.665

5.511

4

Huyện Sơn Tây

43.431

43.431

33.804

33,804

8.265

8.927

8.239

8.373

42.770

42.770

8.967

8.967

8.967

4.510

4.457

5

Huyện Tây Trà

45.767

45.767

36.456

36.456

9.239

9.833

8.695

8.689

46.169

46.169

9.713

9.713

9.713

1.713

8.000

6

Huyện Trà Bồng

43.485

43.485

35.394

35.394

8.727

8.918

8.900

8.849

44.482

44.482

9.088

9.088

9.088

688

8.400

,

7

Huyện Tư Nghĩa

4.604

4.604

3.569

3.569

973

970

661

965

4.269

4.269

700

700

700

0

700

8

Huyện Bình Sơn

980

980

780

780

180

200

200

200

980

980

200

200

200

0

200

9

Huyện Sơn Tịnh

2.320

2.320

1.920

1.920

720

400

400

400

2,320

2.320

400

400

400

0

400

10

Huyện Nghĩa Hành

3920

3920

3.120

3.120

720

800

800

800

3.920

3.920

800

800

800

0

800

11

Huyện Đức Phổ

540

540

540

540

540

0

0

0

540

540

0

0

0

lục 1.2

ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH®

TIỀU Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 3^™

(Kèm theo Nghị

VÍA

9'

RÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BÈN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI ? ngày ỉ Ỉ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

Đvt:

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Nâng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

T^gjgtfcaầu tư

Kễ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đính số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy ké vốn trung hạn đã bỗ trí đến hềt năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghì chú

Tỗng sổ (tất că các nguồn vổn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vổn)

Trong đó: NSTW

Tồng sỗ (tất cỉ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cẳ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tống số

Thu hểi vển ứng trước

Tồng số

Thu hềl vẩn ứng trước

Tổng số

Thu hôi vẩn úng trước

TỎNG SỎ

1.399.331

1.323.101

866.003

850.450

110.837

669.727

669.727

68.773

892.370

892.050

110.837

A

HUYỆN BA Tơ

210.876

203.244

168.293

168.293

21.733

131.766

131.766

5.703

179.001

178.681

5.703

I

Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW

5.703

5.703

21.733

21.733

21.733

5.703

5.703

5.703

5.703

5.703

5.703

I

Trụ sở làm việc xã Ba Dinh

Ba Dinh

16km

2010-

2011

926

926

926

926

926

926

926

926

2

Trụ sở làm việc xã Ba Khâm

Ba Khâm

17 hộ

2010-

2011

937

937

937

937

937

937

937

937

3

Đập dâng Nễ Hà

2010-

2011

2.044

2.044

2.044

2.044

2.044

2.044

2.044

2.044

4

Trụ sở làm việc xã Ba Giang (mởi tách)

Ba Giang

220m2

2009

181

181

181

181

181

181

181

181

5

Trường phố thông cơ sở+nhà công vụ, nhả bán trú cho HS xã Ba Bích

Ba Blch

2009

62

62

62

62

62

62

62

62

6

KDC Đồng Lầu (trạm diện SH + CT nước SH)

35ha

2009-

2010

970

970

970

■ 970

970

970

970

970

7

Đường Ba Chùa Ben Buôn, Ba Thành, Ba Tơ

Ba Thành

10,987km

2009-

2011

583

583

583

583

583

583

583

583

II

Thực hiện dự án

205.173

197.541

146.560

146.560

0

126.063

126.063

0

173.298

172.978

0

II. 1

Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020

33.633

30.270

30.270

30.270

0

12.119

12.119

0

12.119

12.119

0

1

Cầu BTCT ƯBND xã - Nước Lá

Ba Vinh

Cầu và đường đầu cầu L=180m

2015-

2016

5.355

4.820

4.820

4.820

1.700

1.700

0

1.700

1.700

2

Đường QL 24 - Nước Ui

Ba VI

Cầu và đường đầu cầu

2015-

2016

5.022

4.520

4.520

4.520

2.100

2.100

0

2.100

2.100

3

Cầu Nước Xi

Ba Tô

Cầu và đường đầu cầu

2015-

2016

5.096

4.586

4.586

4.586

1.950

1.950

0

1.950

1.950

4

Kiên cố hóa kênh Nước Đang

Ba Bích

1.090,6 ỉm

2015-

2016

1.495

1.346

1.346

1.346

575

575

0

575

575

5

Trường MN Ba Động. HM Nhà hiệu bộ + Khối phòng ăn

Ba Động

cẩp III, 02 tầng

2015-

2016

2.878

2.590

2.590

2.590

635

635

0

635

635

STT

Danh mục dựán

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HĨ

Tông mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kẾ vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cả cảc nguồn vấn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả cảc nguần vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng sỗ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số

Thu hồi vắn ứng trước

Tầng số

Thu hềi vấn ứng trước

Tỗng số

Thu hầi vốn ứng ưưởc

6

Trường TH và THCS Ba Chùa. HM: Nhà hiệu bộ + khối phòng bộ môn

Ba Chùa

Cấp III, 02 tầng

2015-

2016

5.465

4.919

4.919

4.919

1.945

1.945

0

1.945

1.945

7

Trưởng TH và THCS Ba Liên. HM; Nhà hiệu bộ + khối phòng phục vu học tập

Ba Liên

Cấp HI, 02 tầng

2015-

2016

5.537

4.983

4.983

4.983,3

2.195

2.195

0

2.195

2.195

8

Trường TH Ba Cung. HM nhà hiệu bộ

Ba Cung

cẩp III, 02 tầng

2015-

2016

2.785

2.507

2.507

2.506,5

1.019

1.019

0

1.019

1.019

IL2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

171.540

167.271

116.289

116.289

0

113.944

113.944

0

161.179

160.859

0

Dự án hoàn thành

76.166

72.917

72.917

72.917

70.098

70.098

70.099

70.099

0

1

Cầu Sông Tô, xã Ba Dinh

Ba Dinh

99 m cầu + 113m đường

2017-

2017

14.000

12.600

12.600

12.600

12.600

12.600

0

12.600

12.600

2

Nhà văn hóa xã Ba Vì

Ba Vỉ

Cấp III, 01 tầng

2015-

2017

4.039

3.635

3.635

3.635

3.635

3.635

0

3.635

3.635

3

Trường TH Ba Dinh. HM: nhá hiệu bộ + phỏng phục vụ học tập

Ba Dinh

Cấp III, 02 tầng

2015-

2017

5.056

4.550

4.550

4.550

4.550

4.550

0

4.550

4.550

4

Đập dâng Đồng Cành

Ba Vinh

21 ha

2016-

2017

9.387

8.448

8.448

8.448

8.068

8.068

0

8.069

8.069

5

Đập Nước Trinh

Ba Chùa

45ha

2017-

2018

5.400

5.400

5.400

5.400

5.290

5.290

0

5.290

5.290

6

Nhà văn hóa xã Ba Ngạc

Ba Ngạc

Cấp III, 1 tầng

2017-

2018

2.700

2.700

2.700

2.700

2.518

2.518

0

2.518

2.518

7

Trường TH Ba Khâm; hạng mục: 08 phòng học

Ba Khâm

Cấp III, 2 tầng

2017-

2018

4.410

4.410

4.410

4,410

4.259

4.259

0

4.259

4.259

8

Trường TH Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ

Ba Tô

Cẩp III, 2 tầng

2017-

2018

3.074

3.074

3.074

3.074

2.470

2.470

0

2.470

2.470

9

KCH Kênh Nước Lang, xã Ba Dinh

Ba Dinh

21ha

2017-

2018

2.000

2.000

2.000

2.000

1.820

1.820

0

1.820

1.820

10

KCH Kênh Mang Voang, xã Ba Vinh

Ba Vinh

23,5ha

2017-

2018

2.000

2.000

2.000

2.000

1.955

1.955

0

1.955

L955

; Ỉ1

Trường Mẩm non Ba Chùa; hạng mục: Nhà hiệu bô

Ba Chùa

Cấp III, 2 tầng

2017-

2018

2.900

2.900

2.900

2.900

2.350

2.350

0

2.350

2.350

: 12

KCH Kênh Rượng Ngơm, xã Ba Tô

Ba Tô

38,5ha

2017-

2018

2.000

2.000

2.000

2.000

1.760

1.760

0

1.760

1.760

13

Nhà văn hóa xã Ba Liên

Ba Liên

Cấp m, 1 tầng

2017-

2018

2.500

2.500

2.500

2.500

2.400

2.400

ũ

2.400

2.400

14

Đường TTCX Ba Vì

Ba VI

520m

2017-

2018

8.000

8.000

' 8.000

8.000

7.935

7.935

0

7.935

7.935

STT

Danh mục dự án

Địa điem XD

Nâng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đển hết năm 2019

Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghi chủ

Tổng số (tắt cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTVV

Tồng số (tát că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tống số

Thu hềi vẩn ứng trước

Tổng sế

Thu hồi vắn ứng trước

Tồng số

Thu hẩi vấn ứng trước

15

Trưởng TH&THCS Ba Giang. Hạng mục; 05 phòng học

xã Ba Giang

5p học

2018-

2019

3.800

3.800

3.800

3.800

3.730

3.730

0

3.730

3.730

16

Nhà văn hóa xã Ba Cung

Đa Cung

Cấp III, 1 tầng

2018-

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

1.908

1.908

0

1.908

1.908

17

Nhả vãn hỏa xã Ba Thành

Ba Thành

Cấp III, 1 tầng

2018-

2019

2.900

2.900

2.900

2.900

2.850

2.850

0

2.850

2.850

Dự án đang thực hiện

55.274

55.274

43.372

43.372

0

43.846

43.846

0

52.680

52.680

0

1

Trường Mâm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học

xã Ba Tiêu

CẨp III, nhà hiệu bộ +lp học

2019-

2020

2.000

2.000

2.000

2.000

1.800

1.800

0

1.910

1.910

2

Nhà văn hóa xã Ba Vinh

Ba Vinh

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.900

2.900

2.900

2.900

2.200

2.200

0

2.750

2.750

3

Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp

Ba Vinh

Loại A

2019-

2020

6.998

6.998

6.996

6.996

4.849

4.849

0

6.649

6.649

4

Trường Tiểu học Ba Thành, Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

xã Ba Thành

Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

3.400

3.400

3.400

3.400

2.700

2.700

0

3.250

3.250

5

Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh

Ba Vinh

Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m

2019-

2020

3.000

3.000

3.000

3.000

2.800

2.800

0

2.900

2.900

6

Nhà văn hóa xã Ba Tô

Ba Tô

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000

2.000

2.000

2.000

1.800

1.800

0

1.900

1.900

7

Nhà vãn hóa xã Ba Dinh

Ba Dinh

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000

2.000

2.000

2.000

1.800

1.800

0

1.900

1.900

8

Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung

Ba Cung

đập 15m, kênh lOOm

2019-

2020

2.000

2.000

2.000

2.000

1.800

1.800

0

1.900

1.900

9

Trường THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn

Ba Động

Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

2.500

2.500

2.500

2.500

2.300

2.300

0

2.400

2.400

10

Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học

Ba Tô

Cấp in, 2 tầng

2019-

2020

3.500

3.500

3.500

3.500

2.700

2.700

0

3.350

3.350

lỉ

Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

Ba Điền

Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

3.300

3.300

3.300

3.300

2.620

2.620

0

3.100

3,100

12

Nhà văn hóa xã Ba Tiêu

Ba Tiêu

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000

2.000

2.000

2.000

1.700

1.700

0

1.900

1.900

13

Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhà hiệu bộ + Nhà vê sình

Ba Tô

Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

2019-

2020

3.300

3.300

3.300

3.300

2.511

2.511

0

3.150

3.150

14

Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhả hiệu bộ

Ba cung

Nhà hiệu bộ

2019-

2020

1.776

1.776

1.776

1.776

1.600

1.600

0

1.720

1.720

15

Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập

Ba Liên

Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập

2019-

2020

2.700

2.700

2.700

2.700

2.200

2.200

0

2.610

2.610

16

Nhà vãn hóa xã Ba Xa

Ba Xa

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.900

2.900

2.000

2.000

0

2.750

2.750

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lụ*c thiết kề

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định SỐ 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kề vắn trung hạn đã bá trí đến hết năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Ghi chú

Tẳng sá (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tẩt cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tát cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số

Thu hồi vẫn ứng trước

Tồng số

Thu hài vến ứng trước

Tồng số

Thu hồi vẫn ứng trước

17

Nhà văn hóa xã Ba Trang

Ba Trang

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.90Ũ

2.900

2.000

2.000

0

2.750

2.750

18

Nhà vãn hóa xã Ba Lế

BaLế

Cấp in, 1 tầng

2019-

2020

2.80Ũ

2.800

1.966

1.966

0

2.656

2.656

19

Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sính

Ba Dinh

Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

2019-

2020

3.300

3.300

2.500

2.500

0

3.135

3.135

Dự án dự kiến khới công mới năm 2020

40.100

39.080

0

0

0

0

0

0

38.400

38.080

0

1

Đập Nước Đọt, ,xã Ba Bích

Ba Bích

Tưới 17ha

2020

1.600

1.280

1.600

1.280

2

Đường TTCX Ba Vinh

Ba Vinh

l,5km

2020

5.000

5.000

4.900

4.900

3

Đập dâng Nước Cam

xã Ba Bích

Tưới 2ũha

2020

2.300

2.300

2.150

2.150

4

KCH Kênh Mang Mít

Ba Thành

Tưới 35ha

2020

1.900

1.900

1.800

1.800

5

Nâng cấp tuyến đường Làng Giấy - Cả La

xã Ba Thành

4205,63m

2020

10.000

9.500

9.500

9.500

6

Trường TH&THCS Ba Điển; hạng mực: 08 phòng học 02 tầng

Ba điên

8P học 2 tầng

2020

4.300

4.300

4.100

4.100

7

Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sính

xã Ba Trang

8P học 2 tầng, nhà vs

2020

4.500

4.500

4.300

4.300

8

Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập

xã Ba Tiêu

Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập

2020

6.000

5.800

5.800

5.800

9

Nhà vân hóa xã Ba Bích

xã Ba Bích

260m2

2020

2.500

2.500

2.350

2.350

10

Nhà văn hóa xã Ba Nam

xã Ba Nam

240m2

2020

2.000

2.000

1.900

1.900

B

HUYỆN MINH LONG

187.061

172.063

119.184

119.173

15.575

103.337

103.337

14.865

145.167

145.167

25.000

I

Bá trí thu hồi vốn ứng trước NSTW

25.000

25.000

15.575

15.575

15.575

14.865

14.865

14.865

25.000

25.000

25.000

1

Đường Suối Tía - thôn 3 (g/doạn 1)

801,5m

2009-

2010

3.150

3.150

3.150

3.150

3.150

3.150

3.150

3.150

2

Đường trung tâm xã Long Hiệp (g/đl)

Long Hiệp

1.960,98m

2009-

2011

20

20

20

20

20

20

20

20

3

Đường váo bãi rác thải Long Mai

Long Mai

495m

2009-

2010

495

495

495

495

495

495

495

495

4

Cầu Hà Liệt thôn Ba + Đường đầu cầu

Cầu 48m; đường . 191,34m

2009-

2010

750

750

750

750

750

750

750

750

5

Cầu Hóc Nhiêu Thanh An + Đường đầu cầu

Thanh An

Ỉ8m

2009-

2010 1

800

800

800

800

800

800

800

800

STT

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy ke vén trung hạn đã bố trí đền hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung -

Ghi chú

Tỗngsổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTVV

Tồng số (tất cá các nguồn ván)

Trong đó: NSTW

Tống sá (tất cả các nguồn vốn)

Trong đố: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đổ: NSTW

Tồng số

Thu hồi vắn ứng trước

Tỗngsố

Thu hẩi vẻn úng tnrửc

Tổng số

Thu hồi vẩn ứng trước

6

Đường Suối Tía - TTGD thường xuyên (g/đoạn 1)

876,68m

2009-

2011

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

7

Cầu bản Hố Chốt

18m

2009-

2010

750

750

750

750

750

750

750

750

8

HỒ Đồng Cần

Tưới 30ha

2009-

2010

1.819

1.819

1.819

1.819

1.819

1.819

1.819

1.819

9

Đập Lảng Trê

Tưới lOha

2009

831

831

831

831

831

831

831

831

10

Kênh mương Suổi Lớn

3.317,44 m

2009-

2010

800

800

800

800

800

800

800

800

Ỉ1

Trạm Y tể xã Long Sơn

Long Sơn

785m2

2009-

2010

950

950

950

950

950

950

950

950

12

Đập dâng 3 Suối Long Sơn

Long Sơn

Tưới 32ha

2009-

2010

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

13

Đường Thanh An - Long Môn

Thanh

An,Long Môn

10,99km

2009-

2011

5.050

5.050

5.050

5.050

5.050

14

Bẻ lọc HT nước tụ chảy Thác Trắng

20m3

2009-

2010

400

400

400

400

400

15

Đập dâng kết hợp nước SH Nước Cua

tưới 05 ha

2009-

2010

400

400

400

400

400

16

Đập Nước Rét

tưới 10 ha

2009

520

520

520

520

520

17

Đập gõ Cà Niêu

tưới 10 ha

2009-

2010

400

400

400

400

400

18

Đập Ru Lá và KM ờ thôn Mai Lãnh Thượng

tưới 15 ha

2009-

2010

600

600

600

600

600

19

Đập cầu Trăng vả kênh mương ở thôn

Minh Xuân

tưới 10 ha

2009-

2010

600

600

600

600

600

20

Đập Pà Giang và kênh mương

tưới 10 ha

2009-

2010

415

415

415

415

415

21

Đường GTNT tuyến Gỏ Rộc - Phiên Chả

791,49m

2009-

2010

400

400

400

400

. 400

22

Kênh mương xã Hoen Thượng

995, Im

2009-

2010

1.350

1.350

1.350

1.35Ợ

1.350

II

Thực hiện dự án

162.061

147.063

103.609

103.598

0

88.472

88.472

0

120.167

120.167

0

II.l

Dự án chuyển tiểp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020

9.303

8.373

1.162

Ỉ.162

0

1.162

1.162

0

1.162

1.162

1

Cẩu Gò Rộc (cầu và đường hai đầu cầu)

Thanh An

67m và đường hai đâu câu

2015-

2016

9.303

8.373

1.162

1.162

1.162

1.162

0

1.162

1.162

II.2

Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020

152.758

138.690

102.447

102.436

0

87.310

87.310

0

119.005

119.005

0

1

Dự án hoàn thành

84.119

76.686

75.143

75. ĩ 32

0

75.306

75.306

0

75.370

75.3 70

0

STT

Danh mục dự án

Địa điềm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết địỉih số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kể vốn trung hạn đã bố trí đễn hết năm 2019

KẾ hoạch trung hạngiaì đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung

Ghi chú

Tầng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cá các nguần vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tỗng số (tất cã các nguần vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số

Thu hểi vốn ứng trước

Tổng sổ

Thu hồi

Vắn ừng trước

Tồng số

Thu hầi vấn ứng trước

1

Kênh mương đập Dưỡng Chơn

Thanh An

L = 502 m

2.016

500

450

450

450

445

445

0

445

445

2

Nhà văn hóa xã Long Sơn

Long Sơn

DTXD:510m2; 200 chồ ngồi

2016-

2017

4.920

4.428

4,428

4.428

4.000

4.000

0

4.000

4.000

3

Đường TT Y Tế - Ngẫ ba ông Tiến (giai đoạn 2)

Long Hiệp

L= 1.519m

2016-

2017

5.540

5.454

4.986

4.986

5.454

5.454

0

5.454

5.454

4

Trường THCS Long Hiệp

Long Hiệp

8 phòng 2 tầng, nhà hiệu bộ 02 phòng, Tường rào, sân nền

2016-

2017

6.980

6.505

6.282

6.282

6.505

6.505

0

6.505

6.505

5

Trưởng mẫu giáo Long Môn (Làng Trê)

Long Môn

Tường rào, sân nền, kè chắn; nhà vệ sinh

2016-

2017

660

655

594

594

655

655

0

655

655

6

Trưởng Tiểu học Long Môn (TT Làng Trê)

Long Môn

6 phòng, 2 tầng; Tường rào công ngõ

2016-

2017

4.950

4.455

4.455

4.455

4.129

4.129

0

4.129

4.129

7

Trường mẫu giáo Thanh An

Thanh An

4 phòng, 2 tầng

2016-

2017

3.190

2.871

2.871

2.871

2.754

2.754

0

2.754

2.754

8

Cải tạo môi trường khu dân cư Đổng Nguyên (giai đoạn 2)

Long Hiệp

L= 600m, hồ điều hòa

2016-

2017

6.950

6.346

6.255

6.255

6.346

6.346

0

6.346

6.346

9

Đường Suối Tía - Trung tâm Giáo dục TX (GĐ 2)

Long Hiệp

Chiều dài tuyến L=900m

2017-

2018

14.990

13.491

13.491

13.491

13.491

13.491

0

13.491

13.491

10

Trường Tiểu học Long Mai 1

Long Mai

6 phòng học + nhà hiệu bộ

2017-

2018

5.700

5.130

5.130

5.130

5.130

5.130

0

5.130

5.130

11

Trường THCS Long Hiệp (Hạng mục: Nhà đa năng)

Long Hiệp

150 chồ ngồi

2017-

2018

2.000

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

0

1.800

1.800

12

Trưởng tiểu học Long Hiệp

Long Hiệp

6 phòng

2017-

2018

4.200

3.780

3.780

3.780

3.600

3.600

0

3.600

3.600

13

Trường mẫu giáo Long Mai II

Minh Xuân- Long Mai

04 phòng

2018-

2019

4.000

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

0

3.600

3.600

STT

Danh mục dự’án

Đja điềm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tư

Ké hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-ƯBND ngày

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung

Ghi chú

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỗ: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sá

Thu hềỉ vốn ứng trưởc

Tỗng số

Thu hồi vến ứng trườc

Tỗng số

Thu hềì vốn ứng trước

14

Nhà văn hỏa xã Long Mai

Long Mai

510m2

2018-

2019

5.628

5.130

5.130

5.130

5.065

5.065

0

5.130

5.130

15

Hệ thống vla hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thổng thoát nước cảc tuyến đường trung tâm xã Long Hiệp.

Long Hiệp

1.197m

2018-

2019

6.500

5.850

5.850

5.850

5.850

5.850

0

5.850

5.850

16

Cầu ấp Gò Bắc (đường hai đầu cầu)

Thanh An

70m+ đường hai đẩu cẩu

2018-

2019

1.000

900

900

900

703

703

0

703

703

17

Trường mẫu giáo Long Mai II

Minh Xuân- Long Mai

TRCN+sân bê tông

2018-

2019

700

700

637

637

0

637

637

18

Nhà văn hóa xã Long Môn

Long Món

510m2

2018-

2019

5.711

5.141

5.141

5.130

5.141

5.141

0

5.141

5.141

Dự án đang thực hiện

13.339

12.004

12.004

12.004

0

12.004

12.004

0

12.004

12.004

0

1

Tuyến thôn 3 - Hà Bôi

Long Hiệp

3.000m

2018-

2019

5.339

4.804

4.804

4.804

4.804

4.804

0

4.804

4.804

2

Trưởng mẫu giáo Long Hiệp

Long Hiệp

3 phòng

2.020

2.000

1.800

1.800

1.800

1.800

1.800

0

1.800

■ 1.800

3

Trường THCS An Môn

Thanh An

8 phòng, 2 tầng

2019-

2020

6.000

5.400

5.400

5.400

5.400

5.400

0

5.400

5.400

Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020

55.300

50.000

15.300

15.300

0

0

0

0

31.631

31.631

0

1

Cầu Gò Đồn (+ đường 2 đầu cầu)

Long Mai

9m

2019-

2020

3.500

3.150

3.150

3.150

0

0

0

0

0

2

Trạm Y tế xã Long Hiệp

Long Hiệp

2019-

2020

4.000

3.600

3.600

3.600

0

0

0

0

0

3

Đường tỉnh lộ 624- xóm ông vế

Long Mai

400 m

2.020

1.500

1.350

1.350

1.350

0

0

ó

0

0

4

Kè chống sạt lờ khu dân cư Bãi Vẹt

Long Môn

150m

2.020

2.000

1.800

1.800

1.800

0

0

0

0

0

5

Nhà vãn hóa xã Long Hiệp

Long Hiệp

510m2

2.020

6.000

5.400

5.400

5.400

0

0

0

0

0

6

Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cẩu nước Siêng-(càu Thiệp Xuyên)

Long Hiệp

675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng...

2.020

11.000

10.000

9.000

9.000

7

Đường.từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn

Long Sơn

6500m

2.020

11.350

10.200

9.000

9.000

8

Trưởng Mầu giáo Long Mai

Long Mai

4p 2 tầng + tường rảo

2.020

4.600

4.200

4.000

4.000

9

9ường làng Mun - Cà Xen

Long Môn

2200m+cầu bản

2.020

7.000

6.300

6.000

6.000

STT

Danh mục dự án

Địa điềm XD

Nẫng lụrc thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tạỉ Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kế vốn trung hạn đã bổ trí đen het năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bỗ sung

Ghi chú

Tỗng sỗ (tất C.Ì các nguồn vén)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tẳngsố (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tầng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tẳng số

Thu hồi vẩn ứng trước

Tẩng số

Thu hẩi vốn ứng trước

Tổng số

Thu hồi vắn ứng trước

w

Trường tiểu học Long Mai II

Long Mai

Nhà đa nãng 427m2

2.020

4.350

4.000

0

0

0

3.631

3.631

c

HUYỆN SƠN HÀ

200.650

195.669

160.087

160.087

21.371

95.081

95.081

4.515

97.754

97.754

7.188

I

Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTW

7.188

7.188

21.371

21.371

21.371

4.515

4.515

4.515

7.188

7.188

7.188

1

Đường Thạch Nham - Hà Bắc (đoạn Xà Riêng - Hà Bắc)

2,000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2

Chợ Sơn Hạ

Sơn Hạ

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

l.ooõ

1.000

3

Đường điện Ka La - Sơn Linh

Sơn Linh

700

700

700

700

700

700

700

700

4

Trạm Y tế xã Sơn Linh

Sơn Linh

500

500

500

500

500

500

500

500

5

Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thượng

Sơn Thượng

300

300

300

300

300

300

300

30Õ

6

Đường Di Lãng - Sơn Bao (Km7-Km9)

Sơn Bao

13

13

13

13

13

13

13

13

7

Đường điện Gò Chu

2

2

2

2

2

2

2

2

8

Mặt bầng khu SH văn hóa Sơn Bao

Sơn Bao

10.883m2

2009-

2010

673

673

673

673

673

9

Nhà ở bán trú HS và

nhà công vụ giáo viên Trường THCS Di

Lăng

TTDi Lăng

4 phòng

2009-

2010

200

200

200

200

200

10

Nhà ở bán trú HS vả nhà công vụ giáo viên Trường TH&THCS Sơn Nham

Sơn Nham

4 phòng

2009-

2010

200

200

200

200

200

11

Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang

Sơn Giang

6 phòng

2009-

2010

300

300

300

300

300

12

Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường THCS Sơn Linh

Sơn Lỉnh

6 phòng

2009-

2010

400

400

400

400

400

13

Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng

Sơn Thượng

4 phòng

2009-

2010

300

300

300

300

300

14

Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

4 phòng

2009-

2010

200

200

200

200

200

15

Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh

Sơn Lính

4 phỏng

2009-

2010

200

200

200

200

200

16

Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường TH Sơn Thành

Sơn Thành

4 phòng

2009-

2010

200

200

200

200

200

II

Thực hiện dự án

193.462

188.481

138.716

138.716

0

90.566

90.566

0

90.566

90.566

0

II. ỉ

Dự án chuyển tiếp tùr giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020

43.312

42.728

7.740

7.740

0

7.844

7.844

0

7.844

7.844

0

Trà nợ quyết toán

6.818

6.234

26

26

0

26

26

0

26

26

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kể

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kế von trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điềụ chỉnh, bỗ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cá các nguồn vổn)

Trong đó: NSTVV

Tổng số (tốt cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ

Thu hềi vấn ứng trước

Tồng số

Thu hầi vẩn ứng trước

Tồng số

Thu hồi vẩn ứng trước

1

Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà

Thị trấn Di Lâng

HM: Nhà xưởng thực hành

2010-

2011

4.999

4.458

19

19

19

19

0

19

19

2

Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà

Thị trấn

Di Lăng

HM: Nđường điện 22kv, 0,4kv và trạm biến áp

2011-

2012

1.819

1.776

7

7

7

7

0

7

7

Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016- 2020

36.494

36.494

7.714

7.714

7.818

7.818

7.818

7.818

1

Đường Ka Lâm - Tà Biểu

S.Thủy

922,5m

2.015

1.986

1.986

0

0

17

17

0

17

17

2

Đường Gò Đá -Gò Geo

S.Thành

L=1.281,03m

2.015

3.000

3.000

720

720

720

720

0

720

720

3

Đường Làng Ghè-Đồng Lang

S.Linh

1.675,57m

2.015

3.500

3.500

420

420

420

420

0

420

420

4

Mở rộng, nâng cấp đập dâng Làng Mon

S.Cao

1.167.5m

2.015

1.613

1.613

0

0

0

0

0

0

0

5

Đập dâng suối Bá Lâu

S.Nham

55,5 Ha

2.015

6.994

6.994

1.880

1.880

1.880

1.880

0

1.880

1.880

6

Trạm Y tế xã Sơn Ba

S.Ba

225,7 m2

2.015

1.700

1.700

393

393

463

463

0

463

463

7

Trạm Y tể xã Sơn Trung

S.Trung

936,3 m2

2.015

1.700

1.700

300

300

300

300

0

300

300

8

Nhà văn hóa xã Sơn Nham

S.Nham

2.015

3.000

3.000

675

675

693

693

0

693

693

9

Nhả văn hóa xã Sơn Thành

S.Thành

310 m2

2.015

2.000

2.000

419

419

419

419

0

419

419

10

Trường Tiểu học Sơn Hạ số 1

Sơn Hạ

Nhà 2 tầng và nhà đa chức năng

2015-

2016

3.000

3.000

996

996

996

996

0

996

996

11

Trường Mẩu giáo Sơn Hạ

Sơn Hạ

Nhà bếp ăn, nhà hiệu bộ 2 tầng

2015-

2016

3.000

3.000

982

982

982

982

0

982

982

12

Trường Mầu giảo Sơn Giang

Sơn Giang

Nhả hiệu bộ, phòng học, nhà bếp, đền bù san lấp mặt bằng

2015-

2016

5.000

5.000

929

929

929

929

0

929

929

11.2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

150.150

145.754

130.976

130.976

0

82.722

82.722

0

82.722

82.722

0

1

Dự án hoãn thành

79.300

74.904

73.950

73.950

0

72.076

72.076

0

72.075

72.075

0

STT

Danh mục đựán

Địa điềm XD

Năng lực thiet kế

Thởỉ gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

KỄ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngây

Lũy kề vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bố sung

Ghi chú

Tầng số (tất cẳ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cổ các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tổng số (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tống số

Thu hồi vẩn ứng trước

Tổng sá

Thu hồi vắn ứng trước

Tổng số

Thu hầì vẩn ứng trước

I

Đường ĐT 623 - Ka Long (QL24B - Ka Long)

Sơn Thành

2000m

2016-

2017

4.000

3.671

3.600

3.600

3.671

3.671

0

3.671

3.671

2

Đường ĐH72 - Làng Gung

Sơn Cao

20Ũ0m

2016-

2017

4.000

3.600

3.600

3.600

3.579

3.579

0

3.579

3.579

3

Đường Gò Ren-Tà Pa

Sơn Thượng

lOOOm

2016-

2017

2.000

1.873

1.800

1.800

1.873

1.873

0

1.873

1.873

4

Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Hải

Sơn Hải

1500m

2016-

2017

2.000

1.861

1.800

1.800

1.861

1.861

0

1.861

1.861

5

Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung

Sơn Trung

1500m

2016-

2017

2.000

1.800

1.800

1.800

1.676

1.676

0

1.676

1,676

6

HỒ chứa nước Đồng Giang (mở rộng kênh)

Sơn Giang

1500m

2016-

2017

2.000

1.933

1.800

1.800

1.933

1.933

0

1.933

1.933

7

Trường THCS Sơn Thành

Sơn Thảnh

6p học 2 tầng

2016-

2017

5.000

4.531

4.500

4.500

4.531

4.531

0

4.531

4.531

8

Trường TH Sơn Hạ 2

Sơn Hạ

4p học 2 tầng, nhà hiệu bộ

2016-

2017

4.500

4.207

4.050

4.050

4.207

4.207

0

4.207

4.207

9

Trưởng MG Sơn Bao

Sơn Bao

2016-

2017

2.000

1.865

1.800

1.800

1.865

1.865

0

1.865

1.865

10

Nhà vãn hóa xã Sơn Giang

Sơn Giang

425m2

2016-

2017

2.000

1.830

1.800

1.800

1.830

1.830

0

1.830

1.830

11

Nhà văn hóa xã Sơn Hạ

Sơn Hạ

350m2

2016-

2017

2.000

1.836

1.800

1.800

1.836

1.836

0

1,836

1.836

12

Nhà văn hóa xã Sơn Linh

Sơn Linh

350m2

2016-

2017

2.000

1.891

1.800

1.800

1.891

1.891

0

1.891

1.891

13

Nhà văn hóa xã Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

350m2

2016-

2017

2.000

1.889

1.800

1.800

1.889

1.889

0

1.889

1.889

Đường xóm Gò - Hồ Đồng Giang

Sơn Giang

l,06km

2017-

2018

3.000

2.700

2.700

2.700

2.410

2.410

0

2.410

2.410

15

Đưởng Đèo Gió - Xóm Ren

Sơn Hạ

1780,78m

2018-

2019

4.000

3.600

3.600

3.600

3.076

3.076

0

3.076

3.076

16

Hệ thống kênh chống xói mòn Plac

Sơn Trung

2017-

2018

3.000

2.816

2.700

2.700

2.816

2.816

0

2.816

2.816

17

Trạm Y tế Sơn Hải

Sơn Hải

2 tầng, 500m2

2017-

2018

5.000

4.500

4.500

4.500

4.091

4.091

0

4.091

4.091

18

Trường MG Sơn Thành

Sơn Thảnh

nhà hiệu bộ 2 tầng

2017-

2018

3.000

2.700

2.700

2.700

2.600

2.600

0

2.600

2,600

: 19

Đường ông Thành - Hóc Trum

Sơn Trung

956,36m

2018-

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

1.985

1.985

0

1.985

1,985

20

Đường Mò 0 - Làng Già

Sơn Ba

1028,68m

2018-

2019

3.000

3.000

3.000

3.000

2.823

2.823

0

2.823

2,823

21

Đường Làng Trên - Làng Trá

Sơn Cao

1290m

2018-

2019

3.000

3.000

3.000

3.000

2.891

2.891

0

2.891

2.891

STT

Danh mục dự án

Địa diễm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tơ

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyểt định số 999/QĐ-UBND ngày

LOy kề vốn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019

Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điểu chỉnh, bỗ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tắt cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số

Thu hềì vẩn ứng trước

Tống sổ

Thu hềỉ vốn ứng trước

Tổng số

Thu hồi vẩn ứng trước

22

Kiên cố hoá kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung (nối tiếp)

Sơn Trung

1213m

2018-

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

1.866

1.866

0

1.866

1.866

23

Mớ rộng, nâng cấp kênh chính Đông Hồ Di Lăng

Sơn Hài

1925m

2018-

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

1.844

1.844

ũ

1.844

1.844

24

Trường THCS Sơn Thượng

Sơn Bao

2p học 2 tầng

2018-

2019

3.000

3.000

3.000

3.000

2.763

2.763

0

2.763

2.763

25

Nhà văn hóa xã Sơn Trung

Sơn Trung

294m2

2018-

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

1.859

1.859

0

1.859

1.859

26

Nhả văn hỏa xã Sơn Cao

Sơn Cao

296m2

2018-

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

1.956

1.956

0

1.956

1.956

27

Nâng cấp Trạm y tể Sơn Bao

Sơn Bao

235m2

2018-

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

1.958

1.958

0

1.958

1.958

28

Trạm Y tể Sơn Thủy

Sơn Thúy

300m2

2018-

2019

4.800

4.800

4.800

4.800

4.495

4.495

0

4.495

4.495

Dịt án đang thực hiện

26.400

26.400

19.890

19.890

0

10.646

10.646

0

10.646

10.646

1

Đường Gò Dềnh - Mỏ 0

Sơn Bao

l,623km

4.800

4.800

4.080

4.080

2.200

2.200

0

2.200

2.200

2

Trưởng MG Sơn Hạ

Sơn Hạ

02 tầng, 04 phòng học

4.000

4.000

3.400

3.400

1.900

1.900

0

1.900

1.900

3

Trường THCS Sơn Giang

Sơn Giang

nhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ

4.800

4.800

4.080

4.080

2.060

2.060

0

2.060

2.060

4

Trường TH Sơn Linh

Sơn Thủy

nhà hiệu bộ, san nền và tường rào cổng ngõ

4.800

4.800

4.080

4.080

1.700

1.700

0

1.700

1.700

5

Trường TH Sơn Cao

Sơn Cao

nhả hiệu bộ

3.000

3.000

2.550

2.550

1.036

1.036

0

1.036

1.036

6

Nhà văn hóa xã Sơn Hài

Sơn Hải

238m2

2.000

2.000

1.700

1.700

700

700

0

700

700

7

Trường TH Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

nhà hiệu bộ

3.000

3.000

1.050

1.050

0

1.050

1.050

Dự án đựkiến khởi câng mới năm 2020

44.450

44.450

37.136

37.136

0

0

0

0

0

0

1

Trường MG Sơn Giang

Sơn Giang

3.000

3.000

2.550

2.550

0

0

0

0

0

2

Nhà văn hóa xẵ Sơn Thượng

Sơn

Thượng

294m2

2.000

2.000

1.700,

1.700

0

0

0

0

0

3

Nhà văn hóa xã Sơn Thúy

Sơn Thúy

324m2

2.000

2.000

1.700

1.700

0

0

0

0

0

i 4

Trạm y tể Sơn Giang

Sơn Giang

375m2; 01 tầng

4.800

4.800

3.433

3.433

0

0

0

0

0

5

Nâng cầp Trạm Y tế Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

2.000

2.000

1.700

1.700

0

0

0

0

0

6

Nâng cầp Trạm y tế xã Sơn Thành

Sơn Thành

135m2; cao 01 tầng

2.000

2.000

1.700

1.700

0

0

0

0

0

7

Đường ĐT Tà Bi - Làng Á

Sơn Thủy

2.500

2.500,

2.125

2.125

0

0

0

0

0

8

Đường Xóm Trường - Gò Chè

Sơn Hạ

3.650

3.650

3.103

3.103

0

0

0

0

0

1

STT

Danh mục dụ-án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định sổ 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kế vốn trung hạn đã bế trí đen hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bẳ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tẳngsố (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tẩt cả các nguần vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng sổ (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng sổ

Thu hầi vến ừng trước

Tổng sô

Thu hồi vẩn ứng trước

Tỗng số

Thu hầi vắn ứng trước

9

Đường xóm Gò - Nước Chu

Sơn Thành

2.000

2.000

1.700

1.700

0

0

0

0

0

10

Đường Chàm Rao - Làng Trố

Sơn Nham

4.000

4.000

3.400

3.400

0

0

0

0

0

11

Cầu suối Bần

Sơn Thủy

3.000

3.000

2.550

2.550

0

0

0

0

0

12

Đường Làng Trăng - Mang Hiên

Sơn Hải

3.000

3.000

2.550

2.550

0

0

0

0

0

13

Đường Tà Gầm - Gò Sim

Sơn Kỳ

3.000

3.000

2.550

2.550

0

0

0

0

0

14

Hồ chứa nước Nước Men

Sơn Thượng

4.500

4.500

3.825

3.825

0

0

0

ũ

0

15

Chợ Sơn Thành

Sơn Thành

3.000

3.000

2.550

2.550

0

0

0

0

0

D

HUYỆN SƠN TÂY

223.122

212.486

136.446

136.446

17.386

116.723

116.723

14.217

160.706

160.706

25.000

I

Bổ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW

25.000

25.000

17.386

17.386

17.386

14.217

14.217

14.217

25.000

25.000

25.000

1

Bản mặt cẩu Huy Măng

24m

2009

1.175

1.175

1.175

1.175

1.175

1.175

1.175

1.175

2

Đường điện 0,4KV xóm ông Sang

4km

2009-

2010

2.200

2.200

2.200

2.200

2.200

2.200

2.200

2.200

3

Nước sinh hoạt xóm Ông Huyết

45 hộ

2009

942

942

942

942

942

942

942

942

4

Đường cầu Sơn Mùa - ngã ba Sơn Mùa

Sơn Mùa

1.935m

2009-

2010

6.900

6.900

6.900

6.900

6.900

6.900

6.900

6.900

5

Trụ sở làm việc xã Sơn Dung

Sơn Dung

465m2

2009-

2010

1.000

1.000

1.000

1.000

1,000

1.000

1.000

1.000

6

Trụ sở làm việc xã Sơn Bua

Sơn Bua

465m2

2009-

2010

1.000

1.000

1,000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

7

Trụ sớ làm việc xã Sơn Liên (mởi tách từ Sơn Mùa)

Sơn Liên

465m2

2009-

2010

ỉ.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1,000

1.000

1.000

8

Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đồ thôn Tà Dô

4,102km

2009-

2011

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

9

Trụ sở làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân)

Sơn Màu

465m2

2009-

2010

1.900

1.900

1.900

1.900

1.900

10

Phàng khám khu vực Sơn Mùa

Sơn Mùa

384m2

2009-

2010

800

800

800

800

800

11

Dập đồng Nước Ma

tưới 7 ha

2009

615

615

615

615

615

12

Đập Nước Ri

tưới 4 ha

2009

807

807

807

807

807

13

Dập Ra Lin

tưới 5 ha

2009-

2010

350

350

350

350

350

14

Mước sinh hoạt xóm Ông Vứt

25 hộ

2009

443

443

443

443

443

15

Mước sinh hoạt Ha Tin

50 hộ

2009-

2010

350

350

350

350

350

16

síước sinh hoạt xóm Ông Sáu

45 hộ

2009

1.019

1.019

1.019

1.019

1.019

II |Thực hiện dụ-án

198.122

187.485

119.060

119.060

0

102.506

102.506

0

135.706

135.706

0

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết ké

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu lư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kề vấn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung-

Ghi chú

Tỗng số (tẩt cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTVV

Tồng sổ (tất cẳ các nguồn ván)

Trong đá: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tống số (tẩt ca các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tồng số

Thu hồi vấn ứng trước

Tồng sổ

Thu hồi vắn ứng trưởc

Tồng sỗ

Thu hềi

Vẩn ứng trưởc

II. 1

Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020

48.904

48.904

7.389

7.389

0

5.800

5.800

0

5.800

5.800

1

Đường TT xã Sơn Màu - Apao (giai đoạn 1)

Xã Sơn Màu

4,432 Km

2013-

2015

48.904

48.904

7.389

7.389

5.800

5.800

0

5.800

5.800

II.2

Dụ- án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

149.218

138.581

111.671

111.671

0

96.706

96.706

0

129.906

129.906

0

Dự án hoàn thành

83.718

78.831

78.080

78.080

0

75.206

75.206

0

75.207

75.207

0

1

Trạm y tế xã Sơn Bua

Xã Sơn Bua

2500m2

2016-

2017

6.000

5.400

5.400

5.400

5.392

5.392

0

5.392

5.392

2

Trường Tiểu học Sơn Màu

Xã Sơn Màu

6 phỏng; tường rào cồng ngỏ; nhà VS

2016-

2017

5.000

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

0

4.500

4.500

3

Trường Tiểu học Sơn Long

Xã Sơn Long

6 phòng; tường rào cổng ngò; nhàVS

2016-

2017

5.000

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

0

4.500

4.500

4

Đập Ra Pân

Xã Sơn Long

10 ha

2016-

2017

4.000

3.600

3.600

3.600

3.600

3.600

0

3.600

3.600

5

Đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa

Xã Sơn Mùa

0,9 km

2016-

2018

23.867

21.480

21.480

21.480

19.402

19.402

0

19.402

19.402

6

Đầu tư xây dựng Đài Truyền thanh phảt lại truyền hình huyện Sơn Tây

Xã Sơn Dung

xd mởì

2017-

2018

9.000

8.500

8.100

8.100

0

8.500

8.500

0

8.500

8.500

7

Đường TT xã Sơn Màu - A Pao (Giai đoạn II)

Xã Sơn Màu

5,0 km

2017-

2019

10.000

10.000

10.000

10.000

9.630

9.630

0

9.630

9.630

8

Đường điện 0,4Kv Khu Ha Tăng, thôn Gò Lã

Xã Sơn Dung

1,5 km

2017-

2018

1.500

1.500

1.500

1.500

1.372

1.372

0

1.372

1.372

9

Đập Ra Hách

Xã Sơn Tinh

5 ha

2017-

2018

3.851

3.851

3.500

3.500

3.305

3.305

0

3.305

3.305

10

Đường ĐX 05 cầu dây nước Bua - Tang Tong thuộc dự ốn Đường xóm ông Lợi - Mang Rẩy, thôn Tang Tong

Xã Sơn Liên

7km

2018-

2020

14.000

14.000

14.000

14.000

13.550

13.550

0

13.550

13.550

11

ữường điện 0,4Kv xóm ông Lập KDC SỐ 4

Xã Sơn Bua

1 kĩĩi

2018-

2019

1.500

1.500

1.500

1.500

1.455

1.455

0

1.455

1.455

Dự án đang thực hiện

29.500

26.550

26.391

26.391

0

21.499

21.499

0

21.499

21.499

0

1

Đập A Rong

xa Sơn Mùa

6 ha

2018-

2019

3.500

3.150

3.Ỉ50

3.150

2.850

2.850

0

2.850

2.850

2

Trường Tiều học Sơn Tân

Xã Sơn

Tân

XD mới

2018-

2020

5.000

4.500

4.500

4.500

4.000

4.000

0

4.000

4.000

3

9ường điện 0,4Kv đển KDC mới thôn Bả He

Xã Sơn Tình

1,5 km

2018-

2019

2.000

1.800

1.800

1.800

1

1.700

1.700

0

1.700

1.700

STT

Danh mục dự án

.Địa điểm XD

Năng lực thiết kề

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sung

Ghi chú

Tổng số (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tấtcác nguồn vắn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tắt cả các nguồn ván)

Trong đó: NSTW

Tồng số

Thu hồi vến ứng trưởc

Tỗng sá

Thu hồi vẩn ứng trước

Tống số

Thu hổi vồn ứng trưởc

4

Đường Cầu Xà Ruông - ông Ngấy, thôn Xà Ruông

Xã Sơn Tinh

2 km

2019-

2020

9.00C

8.100

7.941

7.941

5.711

5.711

0

5.711

5.711

5

Trường THCS Sơn Bua

Xã Sơn

Bua

6000 m2

2019-

2021

5.000

4.500

4.500

4.500

3.600

3.600

0

3.600

3.600

6

Trường THCS Sơn Lập

Xã Sơn Lập

6000 m2

2019-

2022

5.000

4.500

4.500

4.500

3.639

3.639

0

3.639

3.639

Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020

36.000

33.200

7.200

7.200

0

0

0

0

33.200

33.200

0

1

Trường THCS Sơn Dung

Xã Sơn Dung

XD mới

2020

6.000

5.400

5.400

5.400

0

0

0

5.400

5.400

2

Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm

Xã Sơn

Bua

1,5 km

2020

2.000

1.800

1.800

1.800

0

0

0

1.800

1.800

3

Đường từ KDC Ra Pân đến KDC Long Vót

Xã Sơn Long

3km

2020

14.000

13.000

13.000

13.000

4

Cẩu Tả Ngàm và đường hai đầu cầu

Xã Sơn Lập

Cẩu 15m, đường l,5km

2020

14.000

13.000

13.000

13.000

E

HUYỆN TÂY TRÀ

226.819

222.918

131.398

131.398

17.386

112.411

112.411

14.954

157.331

157.331

23.000

I

Bố trí thu hầi vốn ứng trirớc NSTW

23.000

23.000

17.386

17.386

17.386

14.954

14.954

14.954

23.000

23.000

23.000

1

Tường rào, công ngõ, sân bê tông Trường Tiểu học Trà Phong

Trả Phong

700m

2009

1.456

1.456

1.456

1.456

1.456

1.456

1.456

1.456

2

Di dời dân vùng sạt lở thôn Vàng

1,1 ha

2009-

2010

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

3

Cầu Nước Tiên I

I8m

2009-

2010

1.481

1.481

1.481

1.481

1.481

1.481

1.481

1.481

4

Nhà bán trú cho HS trường THPT Tây Trà

360m2

2009

1.631

1.631

1.631

1.631

1.631

1.631

1.631

1.631

5

Đường cầu Hà Riềng - Khu tái định cư

đường 1,5km; cầu 60m

2009-

2011

1.850

1.850

1.850

1.850

1.850

1.850

1.850

1.850

6

Trạm y tế xã Trả Thanh

Trà Thanh

220m2

2009-

2010

1.554

1.554

1.554

1.554

1.554

1.554

1.554

1.554

7

Di dời dân vùng sạt lở thôn Trà Ong

l,6ha

2009-

2010

1.982

1.982

1.982

' 1.982

1.982

1.982

1.982

1.982

s

Thủy lợi Trà Phong

Trà Phong

tưới 25 ha

2009-

2010

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

3.000

9

Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung

Trà Phong

7,5km

2009-

2011

5.884

5.884

5.884

5.884

5.884

10

Kè chống xói lở Nước So

290m

2009-

2010

975

975

975

975

975

11

Cầu Tà Wat

18m

2009-

2010

1.188

1.188

1.188

1.188

1.188

II

Thực hiện dự án

203.819

199.918

114.012

II4.012I

0

97.457

97.457

0

134.331

134.331

0

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XĐ

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tir

KỀ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 diều chinh, bỗ sung

Ghi chú

Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tỗng số (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tong số (tất cẵ các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tỗng số

Thu hồi vốn ứng trước

Tổng số

Thu hồi vẩn ứng trước

Tổng sổ

Thu hồi vẩn ứng trưởc

II. 1

Dự Ẩn chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020

42.819

42.819

6.000

6.000

0

6.000

6.000

0

6.000

6.000

1

Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung (giai đoạn 1)

xã Trà Phong

L = 6,518 km

2017-

2019

42.819

42.819

6.000

6.000

0

6.000

6.000

0

6.000

6.000

II.1

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

161.000

157.099

108.012

108.012

0

91.457

91.457

0

128.331

128.331

0

Dự án hoàn thành

79.500

78.149

63.512

63.512

0

66.220

66.220

0

66.220

66.220

0

1

Trường THCS Trà Phong 1 (Trường Trương Ngọc Khang); Hạng mục: Nhả lớp học; Nhà hiệu bộ

xã Trà Phong

Nhà 08 phòng,nhả hiệu bộ

2016-

2017

6.000

5.400

5.400

5.400

5.988

5.988

0

5.988

5.988

2

Trưởng THCS Trà Phong 1

xã Trà Phong

San nền

2016-

2017

4.500

4.500

152

152

0

152

152

3

Trướng PTDT bán trứ THCS Trà Xinh

xã Trà Xinh

Nhà 02 tầng, 08 phòng

2.016

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

4.000

0

4.000

4.000

4

Trường mầm non huyện (Trường mâm non 28/8)

xã Trà Phong

Nhà hiệu bộ; nhà án; sân chơi, phòng chửc năng

2016

3.500

3.465

3.465

3.465

3.499

3.499

0

3.499

3.499

5

Trường THCS Trà Thọ

xã Trà Thọ

8 phỏng, 2 tầng

2015-

2016

6.500

6.500

725

725

0

725

725

6

Nâng cấp trạm Y tế Trà Thanh

xã Trà Thanh

03 phồng nhà kho, vườn thuốc nam

2016-

2017

1.500

1.484

1.350

1.350

0

1.484

1.484

0

1.484

1.484

7

Trạm Y tể Trà Xinh

xã Trà Xinh

Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng

2017-

2018

7.000

6.300

6.300

6.300

0

4.500

4.500

0

4.500

4.500

8

Trạm Y tế Trà Thọ

xã Trà Thọ

Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng

2017-

2018

4.500

4.500

4.050

4.050

0

4.500

4.500

0

4.500

4.500

9

Điện sinh hoạt thôn Tây

xã Trà Thọ

ĐD 22 KV,L=2000m;ĐD 0,23KV, L=2000m

2017-

2018

5.000

5.000

4.500

4.500

0

5.000

5.000

0

5.000

5.000

10

Trường Tiểu học Trà Quân

xã Trà Quân

Nhà hiệu bộ, nhà ở bán trứ cho học sinh

2017-

2018

4.000

4.000

3.600

3.600

0

4.000

4.000

0

4.000

4.000

11

Mâng cấp mờ rộng tuyến đường Trả Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trả Phong (giai đoạn 1)

xã Trà Phong

BTXM

L = 2,5km

2017-

2019

20.000

20.000

18.000

18.000

0

19.372

19.372

0

19.372

19.372

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đjnh số 999/QĐ-UBND ngày

Luy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghi chú

Tỗng sổ (tất cả các nguồn vổn)

Trong đỏ: NSTW

Tỗngsổ (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất câ các nguần vốn)

Trong đó: NSTW

Tẳng số (tất cẳ các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tẳngsấ

Thu hồi vắn ứng trước

Tổng sá

Thu hồi vắn úng trước

Tổng số

Thu hồi vẩn ứng trườc

12

Trưởng Mẫu giáo Trà Phong

xã Trà Phong

Nhà hiệu bộ, nhà ăn, sân chơi, phòng chức năng

2018-

2019

4.000

4.000

4.000

4.000

0

4.000

4.000

0

4.000

4.000

13

Điện sinh hoạt thôn Nước Biếc, xã Trà Thọ

xã Trà Thọ

ĐD 22 KV, L=150m; ĐD 0,23KV, L=700m

2018-

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

0

2.000

2.000

14

Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đì đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong)

xã Trà Xinh

BTXM

L = 1,1 km

2018-

2019

7.000

7.000

6.847

6.847

7.000

7.000

0

7.000

7.000

Dự án đang thực hiện

3 ỉ.000

31.000

31.000

31.000

0

25.237

25.237

0

30.911

30.911

0

1

Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh

BTXM

L=12km

2020-

2021

10.000

10.000

10.000

10.000

0

8.000

8.000

0

10.000

10.000

2

Trưởng THCS Trà Lãnh

xã Trà Lẫnh

Nhà lớp học 08 phòng, nhả đa chức năng hiệu bộ

2019-

2020

4.000

4.000

4.000

4.000

0

3.000

3.000

0

4.000

4.000

3

Trường Tiểu học Trà Thanh

xã Trà Thanh

Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng

2020-

2021

5.000

5.000

5.000

5.000

0

4.500

4.500

0

5.000

5.000

4

Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh

xã Trà

Thanh

Nhả 02 tầng, 08 phòng

2020-

2021

3.000

3.000

3.000

3.000

0

2.700

2.700

0

3.000

3.000

5

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Na- Trà Reo-Trả Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2)

xã Trà Phong

ẼTXM

L = 2,5km

2020-

2021

9.000

9.000

9.000

9.000

7.037

7.037

0

8.911

8.911

Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020

50.500

47.950

13.500

13.500

0

0

31.200

31.200

0

1

Trạm Y tế Trà Phong

xã Trà Phong

Nhà 02 tầng, 08 phòng khám

2018-

2019

4.500

4.500

4.500

4.500

0

0

0

0

0

0

2

Đường Khu TĐC Suối Y Hồ Nước Trong (đường Trà Thọ - Trà Trung)

Trà Thọ, Trà Trung

BTXM

L = 7km

2019-

2020

9.000

9.000

9.000

9.000

0

0

0

0

0

0

3

Đường BTXM từ nhà bà Lý đế xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong

xã Trà Phong

Ikm

4.300

4.100

3.700

3.700

4

Nâng cấp, mờ rộng tuyến đường từ UBND xã đi Tổ 10 thông Trả Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2)

xã Trà Quân

l,2km

4.000

3.800

3.500

3.500

5

ũập Vờ Lức

xã Trà Phong

Đầu mối lấy nước 15m; kênh ốc thép 2,5km

2.500

2.500

2.200

2.200

6

Trường tiêu học Trà Lãnh

xã Trà Lãnh

Nhà bộ môn: 2 tầng 4p

2.700

2.700

2.400

2.400

STT

Danh mục dự án

Địa điềm XD

Năng lực thiết kể

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kếvổn trung hạn đã bố trí đến hết Dăm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bồ sung

Ghi chú

Tỗng số (tất cả các nguồn vén)

Trong đó: NSIVV

Tồng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số

Thu hồi vến ứng trước

Tồng sổ

Thu hềì vền ứng trước

Tổng số

Thu hềì vấn ứng trưác

7

Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trả Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nưởc Trong) nối tiếp

Xã Trà Xinh

BTXM

L = 2,l km

14.500

13.250

12.000

12.000

8

Điện sinh hoạt Tổ 4 thôn Bắc Dương

xã Trà Thọ

trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m

5.000

4,500

4.000

4.000

9

Trường THCS Trương Ngọc Khang

xẵ Trà Phong

Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng

4.000

3.600

3.400

3.400

F

HUYỆN TRÀ BỒNG

350.803

316.721

150.595

135.053

17.386

110.410

110.410

14.519

152.412

152.412

24.946

I

Trả nợ các khoản ứng trước NSTw

24.946

24.946

17.386

17.386

17.386

14.519

14.519

14.519

24.946

24.946

24.946

1

Cầu Hà Doi 2

18m

2009-

2010

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2

Chợ Trà Bình

Trà Binh

523m2

2009-

2010

690

690

690

690

690

690

690

690

3

KCH kênh mương thủy lợi Suối cầu, thôn Phú Hỏa

6km

2009-

2010

460

460

460

460

460

460

460

460

4

KCH kênh mương ngõ thôn Phú An

Ikm

2009

320

320

320

320

320

320

320

320

5

Đường tổ 1 Sơn Thành - Bà Linh

Ikm

2009-

2013

460

460

460

460

460

460

460

460

6

Thủy lợi Doi

Tưới 5 ha

2009-

2010

1.166

1.166

1.166

1.166

1.166

1.166

1.166

1.166

7

Đường Trà Phú - Trà Giang

Trà Phú, Trà Giang

5km

2009-

2013

5.800

5.800

5.800

5.800

5.800

5.800

5.800

5.800

8

Kiên cố hóa kênh mương Sình Kiến

l,2km

2009-

2010

550

550

550

550

550

550

550

550

9

Đường Trà Lâm - Trà Hiệp

Trà Lâm

16,6km

2009-

2013

13.500

13.500

3.073

3.073

3.073

13.500

13.500

13.500

lỉ

Thực hiện đựán

325.857

291.775

133.209

117.667

0

95.891

95.891

0

127.466

127.466

0

II. 1

Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020

192.807

175.538

53.762

38.220

0

39.635

39.635

0

39.635

39.635

0

Trả nợ quyết toán

142.675

142.675

11.334

11.334

0

11.334

11.334

0

11.334

11.334

0

1

Đường Trà Phú - Trà Giang

Trà Phú, Trà Giang

3,87km

2012-

2014

13.504

13.504

73

73

73

73

0

73

73

2

Sường thôn Cưa - thôn Cà- thôn Băng (giai đoạn I)

Trà Hiệp

6,056km

2012-

2014

41.594

41.594

20

20

20

20

0

20

20

STT

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thởỉ gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hỂt nam 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung

Ghi chú

Tầng sổ (tất că các nguần vốn)

Trong đó: NSTW

Tẳng sổ (tất cẫ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTVV

Tẳng sổ

Thu hồi vắn ứng trước

Tổng sổ

Thu hồi von ứng trước

Tầng sổ

Thu hồi vốn ứng trước

3

Đường Trả Lâm - Trầ Hiệp (giai đoạn I)

Trà Lâm, Trà Hiệp

6,656km

2012-

2014

24.992

24.992

837

837

837

837

0

837

837

4

NCMR đường Thôn Niên- Thôn Tây, huyện Trả Bồng

Trà Bùi

3,73 Ikm

2013-

2015

23.955

23.955

3.576

3.576

3.576

3.576

0

3.576

3.576

5

Đường Trà Lâm- Trà Hiệp (giai đoạn II)

Trà Lâm

4,468km

2013-

2015

38.630

38.630

6.828

6.828

6.828

6.828

0

6.828

6.828

Dự án hoàn thànhbàn giao đưa vào sữ dụng

50.132

32.863

42.429

26.886

0

28.301

28.301

0

28.301

28.301

0

1

Kiên cố hóa đường GTNT thôn Trà Ngon, xã Trả Tân

Trà Tân

2km

2014-

2016

6.959

6.959

3.573

3.573

3.573

3.573

0

3.573

3.573

2

Trường PTTH Phó Mục Gia

Trà Binh

541hs

2016-

2019

43.173

25.904

38.855

23.313

24.728

24.728

0

24.728

24.728

IL2

Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020

133.050

116.237

79.447

79.447

0

56.256

56.256

0

87.831

87.831

0

Dự án hoàn thành

45.000

35.807

35.307

35.307

0

33.681

33.681

0

33.681

33.681

0

1

Nâng cẩp mở rộng đường thôn Quể (Sửa chữa, nâng cấp Đường Di lăng-Trà Trung đi Thôn Quể) □

3,5km

2017-

2018

11.000

5.000

4.500

4.500

3.633

3.633

0

3.633

3.633

2

Trường THCS Trả Phú

xã Trà Phú

4p học 2 tẩng

2017-

2018

2.500

2.250

2.250

2.250

2.193

2.193

2.663

0

2.193

2.193

3

Trường THCS Trà Sơn

xã Trà Sơn

Phòng HCQT vả hạng mục phụ ừợ

2017-

2018

3.000

2.700

2.700

2.700

2.663

0

2.663

2.663

4

Trường MN Trả Bình

xã Trà Binh

Phòng HCQT và hạng mục phụ trợ

2017-

2018

3.500

3.157

3.157

3.157

3.157

3,157

0

3.157

3.157

5

Trường TH Trà Sơn

xã Trà Sơn

TRCN+sân bê tông

2017-

2018

1.500

1.350

1.350

1.350

1.276

1.276

0

1.276

1.276

6

Đường điện Thôn Tang

Trả Bùi

7,5km

2017-

2018

10.000

9.000

9.000

9.000

8.691

8.691

0

8.691

8.691

7

Trạm Y tế xã Trà Hiệp

xã Trà Hiệp

Chuẩn ngành

2017-

2018

5.500

4.950

4.950

4.950

4.868

4.868

0

4.868

4.868

8

Đường điện tổ 3 thôn Trà Hoa

Trà Lâm

ĐD22kv, hạ thế vả trung biến

2018-

2019

3.800

3.430

3.430

3.430

3.430

3.430

0

3.430

3.430

9

Đường điện đội 10-11 thôn Bình Trung

Trà Bình

ĐD22kv, hạ thế vả trung biến

2018-

2019

2.200

2.170

2.170

2.170

2.170

2.170

0

2.170

2.170

10

Đường điện thôn 6 Trà Thủy

xa Trà Thủy

ĐD22kv, hạ thế và trung biến

2018-

2019

2.000

1.800

1.800

1.800

1.600

1.600

0

1.600

1.600

Dự án đang thực hiện

26.500

23.850

18.250

18.250

0

22.575

22.575

0

23.850

23.850

1

Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyến Quốc lộ 24C di tổ 3, tồ 2 thôn 1)

xã Trà Thúy

I,6km

2019-

2020

4.000

3.600

3.600

3.600

3.500

3.500

0

3.600

■ 3.600

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đầu tư

Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết - định-sổ 999/QĐ-UBND-ngày

Lũy kỄ vốn trung hạn đã bé trí đen hết năm 2019_

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-202Ọ_điều chỉnh, bổ sung_

Ghi chú

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng sỗ (tất cả các nguồn vỗn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng sổ (tất cá các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số

Thu hềi vổn ứng trước

Tổng số

Thu hồi vển ứng trước

Tổng số

Thu hầỉ vốn ứng trước

2

Đường TL622 đi Thạch Bích

Trà Binh

l,2km

2019-

2020

8.500

7.650

7.650

7.650

7.500

7.500

0

7.650

7.650

3

Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Cưa- thôn Cà - thôn Băng (giai đoạn II)

Trà Hiệp

2019-

2020

14.000

12.600

7.000

7.000

11.575

11.575

0

12.600

12.600

Dự ấn dự kiến khởi công mới năm 2020

61.550

56.580

25.890

25.890

0

0

30.300

30.300

0

1

Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cẩu treo)

Trả Giang

cầu treo 45 m

2020

3.000

2.700

2.700

2.700

0

0

0

2.700

2.700

2

Trưởng TH vả THCS Trà Tân

Trà Tân

Nhả vệ sịnh GV+HS, tường rào

2020

2.000

2.000

3.330

3.330

0

0

0

1.800

1.800

3

Nâng cẩp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn

Trà Sơn

BTXM và hạng mục khác

2020

3.000

3.000

6.300

6.300

0

0

0

2.800

2.800

4

Trường Tiểu học Trà Thủy

Trà Thúy

2020

3.200

2.880

2.880

2.880

0

0

0

0

0

5

Cầu qua sông Trà Bồng tuyến Trà Bình - Bình Minh

Trà Bình

2020

25.000

22.500

10.680

10.680

0

0

0

0

0

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang

Trà Phú, Trà Giang

4000m

2020

14.850

14.000

13.500

13.500

7

Trưởng TH và THCS Trả Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm)

Trà Lâm

san nền, 10 phòng ở hs bán trú, thiết bị, nhà vs, tường rào

2020

5.500

5.000

5.000

5.000

8

Trạm y tế xẫ Trà Sơn

Trà Sơn

Cấp m 2 tầng và các HM phụ trợ

2020

5.000

4.500

4.500

4.500

ĐIÊU CHỈNH kê hoạch TR TIỀU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A TH (Kèm theo Nghị quyết sổ'

ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020

NH MTQG giảm nghèo bèn vũng tỉnh quảng ngãi

ỉ ỉ/ỉ 2/20ỉ 9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kể

ThS^ gian KC-HT

.-7^-

^Tfcigjgjịyeaầu tu*

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Lũy kế vỗn TH đến năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẻ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đó: NSTVV

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

116.821

103.250

106.591

94.900

78.734

78.734

95.100

94.750

I

Huyện Lý Sơn

14.835

14.835

14.835

14.835

11.835

11.835

13.835

13.835

1

Xã An Bình

4.945

4.945

4.945

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

1

Nhà văn hóa xã An Bình

An Bình

149 m2

2016

926

926

926

926

926

926

926

926

2

Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Đường Đồng sũng giếng nối dài

An Bình

82,75m

2016

19

19

19

19

19

19

19

19

3

Đường GTNT xã An Bình

An Bình

276 m

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Đường GTNT xã An Bình: Hạng mục truyền Bò kè-Đồĩ Tranh (nối dài)

An Bình

230m

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Nâng cấp sửa chửa Trạm y tế xã An Bỉnh

An Bình

I80m2

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

ó

Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hỏa xã An Bình

An Bình

210m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

2

Xã An Vĩnh

4.945

4.945

4.945

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

1

Đường GTNT xã An Vĩnh

An Vĩnh

233,11 m

2016

873

873

873

873

873

873

873

873

2

Trà nợ chợ xã An Vĩnh, hạng mục: Nhà lồng dãy mua bán

An Vĩnh

325 m2

2014

40

40

40

40

40

40

40

40

3

Trả nợ kênh mương thoát nước chống ngập úng, hạng mục: Tuyến mương đồng bậc

An Vĩnh

235,65 m

2014

32

32

32

32

32

32

32

32

4

Đường GTNT xã An Vĩnh

An Vĩnh

354 m2

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến tiếp nối Nguyễn Thanh Minh giáp đường dân sinh (225m)

An Vĩnh

250m

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Đơn vị: Triệu

STT

Danh mục ílụán

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đó: NSTVV

Tổng số (tất cả các nguồn vổn)

Trong đó: NSTW

Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

6

Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến đường Lê Liên - Phạm A (350m)

An Vĩnh

300m

2019

1.000

1.000

1.000

.• . 1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

7

Mương thoát nước xã An Vĩnh

An Vĩnh

480m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

3

Xã An Hải

4.945

4.945

4.945

4.945

3.945

3.945

3.945

3.945

1

Đường GTNT xã An Hài

An Hải

368,29 m

2016

860

860

860

860

860

860

860

860

2

Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Tuyến nguyễn Thọ - Sân Bay

An Hài

394,1 m

2014

85

85

85

85

85

85

85

85

3

Đường GTNT xã An Hài

An Hải

395 m

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyển Rừng Cây cám - Chòi tuần tra thôn Tây (285m)

An Hải

348 m

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyến Rừng Cây cầm - Chòi tuần tra thôn Tây (giai đoạn 2) (220m)

An Hải

363 m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

6

Đường GTNT xã An Hải

An Hải

371 m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

0

0

II

Huyện Mộ Đức

34.143

28.725

28.613

24.725

21.725

21.725

26.725

26.725

4

Xã Đức Chánh

7.216

5.945

5.686

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

1

KCH Kênh S18-2.3.4

Xã Đửc Chánh

1170m

2016

1.045

945

1.045

945

945

945

945

945

2

Đường trục chính nội đòng tuyến Mỏ Cày Năng An - Mỏ Cày (thôn 1)

Xã Đức Chánh

470m

2017

440

400

440

400

400

400

400

400

3

Đường trục chính nội đồng tuyến kênh s 18 - Mương rộc (thôn 2)

Xã Đức Chánh

720m

2017

660

600

660

600

600

600

600

600

4

Đường nội đồng tuyến: Ruộng Bà Cúc - Mương Tiêu

Thôn 4

400m

2018

320

270

320

270

270

270

270

270

5

Đường nội đồng tuyến: Ngõ Ông Tài - Ruộng Ông Liễn

Thôn 4

320m

2018

260

220

260

220

220

220

220

220

6

Đường nội dồng tuyến: ngõ Mười Góp -Mã ông Huynh

Thôn 4

750m

2018

600

510

600

510

510

510

510

510

STT

Danh mục (lự án

Địa điêm XD

Nãng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đầu tu'

Kế hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đển năm

2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung

Ghi chú

TíẤ X

Tông so

(tất cẫ các

Trong đó: NSTW

Tông số (tất cả các nguồn vổn)

T rong đó: NSTW

Tổng số (tất .că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

7

Đường nội đồng tuyến Từ kênh s 18- ỉ - Mương Con Lươn

Thôn 5

450m

2019

360

300

360

300

300

300

300

300

8

Đường nội đồng tuyến Ngõ Bà Lư - Mương Bầu Trâm

Thôn 2

368m

2019

480

400

480

400

400

400

400

400

9

Đường nội đồng tuyến Kênh s 18- Nhà Ông Việt

Thôn 6

430m

2019

344

300

344

300

300

300

300

300

10

Đường nội đồng tuyến: Kênh s 18 - Giáp đường Mò Cày Năng An

Thôn 1

400m

2020

320

272

320

272.

0

0

0

0

11

Đường nội đồng tuyến: ngõ Ba Bong - giáp đường Mồ Cày, Năng An

Thôn 4

250m

2020

200

170

200

170

0

0

0

0

12

Đường nội đồng tuyến: ngõ ông Điệp - Đường tránh đông

Thôn 3

460m

2020

387

329

387

329

0

0

0

0

13

Đường nội đồng Tuyến kênh SI 8-

1 - Khoảnh 13

Thôn 5

320m

2020

270

230

270

230

0

0

0

0

14

Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Mẩn

Thôn 4

. 850m

2020

1.530

1.000

1.000

1.000

5

Xã Đức Minh

6.445

5.945

4.945

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

1

Trả nợ chợ Đức Minh

Đức Minh

2016

945

945

945

945

945

945

945

945

2

Trả nợ chợ Đức Minh

Đức Minh

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Trường Tiểu học Đức Minh (Điểm trường Minh Tân); Hạng mục: Nhà hiệu bộ

Đức Minh

178,2m2

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Kênh mương đồng Đạm Thủy

Đức Minh

lOOOm

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Bê tông đường Đạm Thủy đi Đôn Lương

Đức Minh

lOOOm

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

0

0

6

NVH xã Đức Minh

Đức Minh

Tường rào công ngõ, sân nền

2020

1.500

1.000

1.000

1.000

6

Xã Đức Lợi

6.857

5.945

5.557

4.945

4.945

4.945

5.945

5.945

. .

1

Tuyến đường Dốc ông Dợn - Lê văn Hồng

Thôn Kỳ Tân

432 m

2016

976

945

976

945

945

945

945

945

STT

Danh mục dự án

Địa điềm XD

Năng lực thiết kế

Thỏi gian KC-HT

Tổng mức dầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Tông sô (tất cả các

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

'Trong đó: NSTW

2

Đường BTXM Nguyễn Văn Xuân - Xăng dầu nối dài đến vật liệu Ba Trang

Thôn Kỳ Tân

250 chổ ngồi

2017

1.050

1.000

1.050

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Đường GT Tuyến Trần Minh Phượng - Cổng Làng

Thôn Vinh Phú

450m

2018

824

700

824

700

700

700

700

700

4

Đường GT Tuyến Võ Văn Vinh - Nguyễn Thị Trinh

Thôn Kỳ Tân

250m

2018

353

300

353

300

300

300

300

300

5

Đường GT tuyến Lê Thành Sơn - BỒ Đề Mỹ Á

Thôn Vinh Phú

lOOOm

2019

1.177

1.000

1.177

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

6

Đường GT tuyến Trần Quang Vinh - Đập ngăn mặn

Thôn An Chuẩn

800m

2019

1.177

1.000

1.177

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

7

Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã

Thôn An Mô

850m

2020

1.300

1.000

l.ooo’

1.000

7

Xã Đức Phong

5.875

4.945

5.875

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

1

Tuyến đường Lâm Hạ - Lâm Sơn (Giai đoạn 2)

Xã Đức Phong

597,15 m

2016

810

600

810

600

600

600

600

600

2

Đường GTNT tuyến Bồ đề Đức Lợi Mỹ á - nhà ông Đức ( giai đoạn 2)

Đức Phong

306 m

2016

411

345

411

345

345

345

345

345

3

Bê tông đường trục chính nội đồng tuyển Trường THCS Bắc Phong - Đập điều tiết Bẳc Phong (giai đoạn 1)

Đức Phong

700m

2017

655

600

655

600

600

600

600

600

4

Bê tông đường trục'chính nội đồng tuyến Sân kho cũ Thạch Nam - Kênh Tiêu (giai đoạn 1)

Đức Phong

300m

2017

468

400

468

400

400

400

400

400

5

BTXM đường thôn: Tuyến đường nhà ông Tại đi nhà ông Phạm Văn Tường

Xã Đức Phong

ỈOOOm

2018

1.177

1.000

1.177

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

6

Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 1)

Xã Đức Phong

3000 m2

2019

1.177

1.000

1.177

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

7

Chợ Trung lâm xã (giai đoạn 2)

Xã Đức Phong

3000 m2

2020

1.177

1.000

1.177

1.000

0

0

1.000

1.000

8

Xã Đức Thắng

7.750

5.945

6.550

4.945

4.945

4.945

5.945

5.945

1

Đường nội đồng Huỳnh Ngọc Án- Ra đồng

An Tỉnh

971,31m

2016

780

700

780

700

700

700

700

700

STT

Danh mục dụ án

Địa điếm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020

Luy kế vốn TH đến năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đỏ: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

2

Đường nội đồng Ngõ Minh- Ra đồng

Gia hòa

573m

2016

300

245

300

245

245

245

245

245

3

Đường nội đồng Ngõ Lảng- Ra đồng

Dương Quang

1200m

2017

550

500

550

500

500

500

500

: 500

4

Đường nội đồng Đỗ Thị Vụ- Ra đồng

Thanh Long

lOOOm

2017

550

500

550

500

500

500

500

■ 500

5

Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Xuân - Ra sông

Thanh Long

200m

2018

400

340

400

340

340

340

340

340

6

Đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1)

Dương Quang

lOOOm

2018

1.400

660

1.400

660

660

660

660

660

7

Trả nợ công trỉnh đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1)

Dương Quang

2019

530

530

530

530

530

530

530

530

8

Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Tién Dũng - cống Thoại

Mỹ Khánh

600m

2019

840

470

840

470

470

470

470

470

9

Kênh thoát nước KDC số 13 thôn Mỹ Khánh

Mỹ Khánh

lOOOm

2019

1.200

1.000

1.200

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

10

BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2)

Mỹ Khánh

63 Om

2020

1.200

1.000

1.000

1.000

III

Huyện Đửc Phổ

21.328

20.780

20.328

19.780

14.780

14.780

17.780

17.780

9

Xã Phổ Châu

5.093

4.945

5.093

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

1

Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn.Lộc (GĐ 1)

Thôn Tấn Lộc

750m

2016

993

945

993

945

945

945

945

945

2

Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn Lộc (GĐ 2)

Thôn Tẩn Lộc

400m

2017

1.100

1.000

1.100

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Kênh N6 Hồ Cây Sanh (Giai đoạn 4)

Thôn Châu Me

25 Im

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Kênh tiêu Cống Gò Mướp đi cầu Cháy (dọc theo Quốc lộ)

Phổ Châu

l,100m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me

Thôn Châu Me

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

10

Xã Phổ An

5.045

4.945

5.045

4.945

2.945

2.945

2.945

2.945

STT

Danh mục dự án

Địa điếm XD

Năng iực thiết kể

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đển năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạii 2016-2020 điều chỉnh, bo sung

Ghi chủ

Tồng số (tất cẫ các

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tẫt cả các nguồn vốn) '

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

Tuyến đường Cùng Huân thôn Hội An I (đoạn từ nhà ông Lê Ba đến đồng Cùng Huân)

Hội An I

420m

2016

945

945

945

945

945

945

945

945

2

Tuyến đường bà Bộ đi sông Thoa

An Thạch

925m

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Đường ra dồng niộng xóm 4

An Thổ

700m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

0

0

4

Đường ra đồng ruộng xóm Quần Huân

An Thạch

700m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

0

0

5

Đường dốc ông Lài thôn Hội An I

Hội An I

700m

2017

1.100

1.000

1.100

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

11

Xã Phổ Quang

6.145

5.945

5.145

4.945

3.945

3.945

4.945

ỉ 4.945

1

Đường chợ vùng 10 đi bãi biển

Phần Thất

800m

2016

1.045

945

1.045

945

945

945

945

945

2

Đường từ nhà ông Châu đi nhà ông Bình (Trái)

Bàn An

750m

2017

1.100

1.000

1.100

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Đường từ trường 2/9 đi bãi biển

Phần Thất, Phổ Quang

700m

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

5

Tuyến kênh đồng đội 1 thôn Du Quang

Du Quang, Phổ Quang

lOOOm

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Đường từ nhà ông Lĩnh đi bãi biển (đoạn từ nhà ông Ri đi bãi biển)

Bàn An, Phổ Quang

650m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

0

0

5

Đường Nhà ông bàn đến giáp đường tình lộ 267B

xã Pho Quang

650m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

12

Xã Phổ Khánh

5.045

4.945

5.045

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

*

Xã Phổ Thạnh

945

945

945

945

945

945

945

945

1

Đường giao thông nông thôn tuyến KDC 31 - KDC 33 thôn Qui Thiện

Qui Thiện, Phổ Khánh

820m

2017

1.100

1.000

1.100

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

2

Đường QLla đi xóm 4 Diên Trường (giai đoạn 2)

Diên Trường, Phổ Khánh

420m

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Đường giao thông nông thôn xóm 5 Diên Trường

Diên Trường, Phổ Khánh

800m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

STT

Danh mục dự án

Địa điếm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đẩu tư

Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Ke hoạch trung hạn .giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất câ các nguồn vỗn)

Trong đỗ: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

4

Kiên cố hỏa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải

Diên Trường, Phổ Khánh

l,000m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

IV

Huyện Bình Sơn

34.070

33.020

30.370

29.670

26.504

26.504

32.870

32.520

13

Xã Bình Chánh

6.045

5.945

4.945

4.945

4.945

4.945

6.045

5.945

1

Nâng cấp tuyến đường từ cổng chào Quang Minh đi Mỹ Thành

Xã Bình Chánh

Ikm

2016

945

945

945

945

945

945

945

945

2

Bê tông xi măng tuyến đường từ cầu Đập Đá đi quán Bà Đức

Xã Bình Chánh

700 m

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

ĩ.000

1.000

3

Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỹ Thành đi xóm Mỹ An

Xã Bỉnh Chánh

ỉ km

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Bê tông xi măng tuyến đường từ ngã sáu Bàu Chuốc đến giáp ranh xã Bình Thạnh

Xã Bình Chánh

1.2 km

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

; 1.000

5

Xây mới 02 phòng học trường Mầm non Sao Mai, cụm số 2 (Mỹ Thành)

Xã Bình Chánh

96 m2

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

LOGO

1.000

1.000

1.000

- 6

Nhà văn hóa thồn Mỹ Tân

Xã Bình Chánh

TRCN và nhà sinh hoạt

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

14

Xã Bình Châu

5.945

5.845

4.945

4.945

4.279

4.279

5.445

' 5.345

1

Trường Tiểu học số 2 Bình Châu (cụm Phú Quý); hạng mục: Sân nền, đường di nội bộ, bồn hoa

Xã Bình Châu

800m2

2016

245

245

245

245

245

245

245

245

2

Trường Tiêu học số 1 Bình Châu (cụm HCR); hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, đường đi nội bộ

Xã Bình Châu

200m

2016

700

700

700

700

700

700

700

700

3

BTXM đoạn Tân Lập thôn Châu Thuận Biển đi Châu Tân thôn Châu Me

Xã Bình Châu

IKm

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Kỉên cố hóa tuyến kênh Gò Lang - Ruộng Trần Chi

Xã Bỉnh Châu

IKm

2018-

2019

1.500

1.500

1.500

1.500

1.000

1.000

1.000

1.000

STT

Danh mục dụ* án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thòi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

X

Tông sô (tất cả các

Trong đó:

Nsĩw

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: XSIVV

Tống sỗ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tông số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

5

KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa

Xã Bình Châu

ỉ,5Km

2019-

2020

1.500

1.500

1.500

1.500

1.334

1.334

1.500

1.500

6

Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh

Xã Bình Châu

850m

2020

1.000

900

1.000

900

15

Xã Bình Dồng

6.045

5.945

4.945

4.945

4.945

4.945

6.045

5.945

1

Nhà văn hỏa kết hợp nhà trú bão thôn Thượng Hòa

Thôn Thượng Hòa, xã Bình Đông

Nhà cấp 3

2016

945

945

945

945

945

945

945

945

2

Nhà văn hóa kết hợp nhà trú bão thôn Tân Hy

Thôn Tân Hy, xã Bình Đông

Nhà cấp 3

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Đường thôn, tuyến BTXM quán Kiều Oanh đến nhà ông Nguyễn Tiến thôn Sơn Trà

Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông

Nền, mặt đường và hệ thống thoát ■ nước

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

4

Đường thôn, tuyến BTXM từ nhà ông Võ Đức Tài đến nhà ông Phạm Nuôi thôn Sơn Trà

Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông

Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước

2018

600

600

600

600

600

600

600

600

5

Nhà vãn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Sơn Trà

Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông

Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông

2019

400

400

400

400

400

400

400

400

6

Nhà văn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Tân Hy

Thôn Tân Hy, xã Bình Đông

Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông

2019

600

600

600

600

600

600

600

600

7

Đường thôn, tuyến BTXM ngã tư cao tốc dến UBND xã (cũ) thôn Tân Hy

Thôn Tân Hy, xã Bình Đông

600m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

8

Trường mẫu giáo xã Binh Đông

1.100

1.000

1,100

1.000

16

Xã Bình Hải

5.445

5.395

4.945

4.945

4.445

4.445

5.445

5.395

1

Tuyến đường và công Bà Hích thôn Phước Thiện

Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải

Dài 400m, cống dài lOOm

2016

945

945

945

945

945

945

945

945

STT

Danh mục dự án

Địa diễm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tông mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Kế hoạch truúg hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cã các

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

2

Đường giao thông thôn Thanh Thủy (Đường ra bến cá thôn Thanh Thùy từ giếng Vương đển KDC Hải Hòa và tuyến đường từ nhả ông ĐỖ Giàu đến nhà ông Nguyễn Văn Thơm)

Thôn Thanh . Thủy, xã

Bình Hải

600m

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Đường từ chùa Hải Quang hướng ra cầu một cây

Thôn An

Cường, xã

Bình Hài

400m

2018

700

700

700

700

700

700

700

700

4

Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Á đển trường Tiểu học số 1

Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải

200m

2018

300

300

300

300

300

300

300

300

5

Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện

Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải

Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ

2019-

2020

2.000

2.000

2.000

2.000

1.500

1.500

2.000

2.000

9

Tường rào công ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện

Thôn Phước Thiện, xã Bình Hài

200m

2020

500

450

500

450

17

Xã Bình Thạnh

5.145

4.945

5.145

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

1

BTXM tuyến đường xóm Câu (Nhả bà Đỗ Thị Minh) đi qua xóm Cồn (nhà ông Trần Văn Long), thôn Vĩnh An

Thôn Vĩnh

An, xã Bình Thạnh

250m

2016

325

325

325

325

325

325

325

325

2

BTXM tuyên đường từ Nhà văn hóa thôn Vĩnh An đi đến nhà ông Nguyễn Vàng, xóm núi

Thôn Vĩnh

An, xã Bình Thạnh

500m

2016

620

620

620

620

620

620

620

620

3

Nhà văn hóa thôn Hải Ninh

Thôn Hải Ninh, xẵ Bình Thạnh

Tường rào, cổng ngõ, san nền bê tông, nhả vệ sinh

2017

620

620

620

620

620

620

620

620

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng iực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng múc đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm

2019

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

4

BTXM tuyển đường từ nhà bà Trần Thị Thành di ra bãi biển xóm Tân Khương

Thôn Hảỉ Ninh, xa Bình Thạnh

250m

2017

380

380

380

380

380

380

380

380

5

Tuyển đường trung tâm xã từ thôn Vĩnh Trà, Vĩnh An đến giáp xã Bình Chánh (đoạn còn lại tír tuyển dường số 3 đến nhà bà Hà Thị Hát)

Thôn Trung An, xã Bình Thạnh

150m

2018

250

250

250

250

250

250

250

250

6

Tuyến từ nhà bà Ngô Thị Lâu đến Nhà ông Đặng Sơn, thôn Hải Ninh

Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh

350m

2018

450

450

450

450

450

450

450

450

7

Tuyến từ Nhà ông Lâm Quang Trung đi đường Dốc sôi - Dung Quất

Thôn Trung

An, xã Bình Thạnh

200m

2018

300

300

300

300

300

300

300

300

8

Nhà sinh hóa kết hợp tránh lũ bão thôn Phước Thành

Thôn Phước Thành, xã Bình Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

9

Nhả sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An

Thôn Trung An, xã Bình Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cong ngõ; diện tích 400m2

2020

300

250

300

250

0

0

250

250

10

Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh

Thôn Hải Ninh, xã Bỉnh Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 500m2

2020

300

250

300

250

0

0

250

250

11

Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh An

Thôn Vĩnh

An, xã Bình

Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 700m2

2020

300

250

300

250

0

0

250

250

12 ,

Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung

Thôn Trung An, xã Bình Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngỡ

2020

300

250

300

250

0

0

250

250

18

Xã Bình Thuận

5.445

4.945

5.445

4.945

3.945

3.945

4.945

4.945

,

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thòi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20Ỉ6-2Ó20 điều chỉnh, bổsung

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

A

Xã Bình Trị

945

945

945

945

945

945

945

945

1

Trường tiểu học Bình Thuận

Thôn Tuyết Diêm ỉ, xã Bình Thuận

Xây mới

2017

1.500

1.000

1.500

l.ooõ

1.000

1.000

1.000

1.000

2

Đoạn đường sông cầu đến nghĩa trang liệt sỹ, xã Bình Thuận

Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận

Xây mới

2018

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

3

Xây dựng nhà truyền thống tại nghĩa trang liệt sỹ

Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận

Xây mới

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

4

Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí cùa UBND xã Bình Thuận

UBND xã

Bình Thuận

Xây mới

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

V

TP.Quảng Ngãi

12.445

5.890

12.445

5.890

3.890

3.890

3.890

3.890

19

Xã Tịnh Kỳ

11.500

4.945

11.500

4.945

2945

2.945

2.945

2.945

1

Xây dựng nhà vãn hóa thôn An Vĩnh

Hạng mục: Nhà sinh hoạt, tường rào, cổng ngõ

Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ

500m2

2016

1.500

945

1.500

945

945

945

945

945

2

Xây dựng 08 phòng, 2 tầng Trường Tiểu học Tịnh kỳ

Thôn An Kỳ, xã Tịnh Kỳ

360m2

2017-

2018

5.000

2.000

5.000

2.000

2.000

2.000

2.000

2.000

. 3

Xây dựng Nhà văn hóa xã

xã Tịnh Kỳ

500m2

2019-

2020

5.000

2.000

5.000

2.000

0

0

0

0

Xã Tịnh Hòa

945

945

945

945

945

945

945

945

1.4

ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH TRUỊ^m^W®GÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐỌẠN 2016-2020

TIÊU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135 THUG®^W^^BWÌNH MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh quảng ngãi

(Kèm theo Nghị quyết sổ: 23/2ơ^^^^Nĩ)Ị)ị^ngày ỉl/12/2019 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Nãng lực thiết kế

Thòi gian KC- HT

Tong mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tống số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

TỔNG CỘNG

337.074

327.917

318.473

313.183

249.835

248.400

313.897

306.953

I

Huyện Ba To‘

91.715

87.109

85.975

81.659

64.419

63.851

82.580

78.564

Bỗ sung năm 2016

856

856

856

856

856

856

Xã Ba Ngạc

6.538

6.338

6.327

6.127

4.966

4.966

6.146

5.946

1

Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhung

Thôn Tà noát

lOOOm

2016

1.000

1.000

789

789

789

789

789

789

2

Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên

Thôn Ba Lăng

800m

2017

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

3

Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A

2017

1.032

1.032

1.032

1.032

1.Ó32

1.032

1.032

1.032

4

Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng

Thôn Ba Lăng

L =800m

2018

806

806

806

806

806

806

806

806

5

Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên

thôn Ba Lăng

L-650m

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

839

839

939

839

6

Đập và kênh Tà vồng

Thôn Nước Lầy

L=450m

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

-

1.080

980

Xã Ba Vinh

6.950

6.638

5.661

5.449

5.302

5.302

6.214

6.002

- 7

BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn

Nước OM

Thôn Nước Y

lOOOm

2016

1.000

1.000

911

911

911

911

911

911

8

Nhà văn hóa thôn Nước Gia

Thôn Nước Gia

80 chỗ ngồi

2017

500

500

500

500

500

,500

500

500

9

Nhà vãn hóa thôn Gò Đập .

Thôn Gò Đập, xã Ba Vinh

Tối thiểu 80 chỗ ngồi

2017

500

500

500

500

500

500

500

500

10

Nhà văn hóa thôn Phân Vinh

Thôn

Phân Vinh

01phòng /120m2

2018

800

800

800

800

800

800

800

800

11

Nhà vãn hóa thôn Nước Sung

Thôn

Nước Sung

01phòng /80m2

2018

750

738

750

738

697

697

709

697

12

KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại)

Thôn Phân

Vinh

800m

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

1.000

1.000

1.100

1.000

13

Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại)

Thôn Nước Sung

750m

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

894

894

994

894

14

Nổi tiếp kênh Long Đi

Thôn Nước Sung

750m

2020-

2021

1.200

1.100

-

-

700

700

Xã Ba Điền

1.000

1.000

789

789

789

789

789

789

15

Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vỉ

Thôn Làng Rêu

lOOOm

2016

1.000

1.000

789

789

789

789

789

789

Xã Ba Động

5.980

5.121

4.533

3.774

2.141

2.141

3.600

2.841

16

Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24)

Thôn Hóc Kè

1300m

2016

1.000

1.000

653

653

653

653

653

653

17

Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đén cầu đi Tân Long Thượng

thôn Tân Long Thượng

HOOm

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

907

907

907

907

18

Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung

thôn Tân Long Trung

130m/l,5 m

2018

680

680

680

680

581

581

581

581

19

Nối tiếp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng

thôn Tân Long Thượng

750m

2019

1.100

441

1.100

441

659

20

Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thẳng đến dốc ruộng ông Giỏi

Thôn Bắc Lân

740m

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

100

21

Nối tiếp kênh Mang Kể đi Ruộng Gò, Ruộng Làng thôn Tân Long Thượng

thôn Tân Long Thượng

750m

2020

1.100

.. 1.000

700

700

Xã Ba Tô

6.834

6.469

5.925

5.600

4.852

4.852

6.300

5.975

22

Nối tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi

Thồn Mang

Lùng 1

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

23

BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiét

Thôn Mang

Lùng 2

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

24

GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai

Thôn Làng Xi

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

25

Nhà vãn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngõ

Thổn Lảng Mạ

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

26

Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo)

Thôn Làng Xi 2

L=2.000 m

2017

1.513

1.513

1.513

•1.513

1.513

1.513

1.513

1.513

27

Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xi (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô

thôn Trà Nô

900m

2018

1.367

1.367

1.367

1.367

1.230

1.230

1.230

1.230

28

Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2

Thôn Mang

Lùng 2

750m

2019

1.514

1.389

1.125

1.000

1.389

1.389

1.514

1.389

29

Đường BTXM Quốc lộ 24 (Km 45) đi vào tập đoàn Gỏ Xi, thôn Mang Lùng I

Thôn Mang

Lùng 1

800m

2020

1.200

1.000

1.200

1.000

-

1.123

923

30

Nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL24 đi tập đoản Lảng Chai (đoạn cầu treo)

Thôn Làng Xi 2

30 Om

2020-

2021

440

400

200

200

Xã Ba Dinh

4.952

4.752

4.872

4.672

3.748

3.668

4.848

4.648

. 31

BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang

Thôn Nước Lang

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

32

Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

33

Nối tiếp kênh mương Bà Pà Ó

thôn Kà La

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

34

Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa

Thôn Nước

Tiên

200m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

35

Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

36

Nối tiểp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa)

Thôn Nước

Tiên

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

37

BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi tổ 2 Kà La

Thôn Kà La

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

38

Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 (Km 38+ 150) đi tổ 2 Kách Lang

Thôn Làng Măng

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

39

Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (K1Ĩ135+850) - Tổ 2 Đồng Xa

Thôn Nước Lang

L=170m

2017

225

225

225

225

225

225

225

225

40

..

Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km38+150) - Tổ 2 Kách Lang

Thôn Lảng Măng

L=500m

2018

927

927

927

927

927

927

927

927

41

Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 8+850) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa)

Thôn Nước Lang

L=500m

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

1.076

996

1.096

996

42

Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 5+400) - Tổ 3 Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

L=500m

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

1.080

980

Xã Ba Vì

3.680

3.600

3.640

3.560

2.760

2.760

3.640

3.560

43

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ưi; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ

Thôn Nước Ui

200m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

44

Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò Xuyên

Thôn Nước Xuyên

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

45

BTXM tuyến đường Gò Xuyên

Thôn Nước Rò

L=200m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

46

BTXM từ suối nước Đen đi nhà vãn hóa thôn Mang Đen

Thôn Mang

Đen

L=200m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

47

BTXM từ tổ Gòi Y Vang đi suối nước Đen

Thôn Nước Y Vang

L=200m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

48

BTXM từ nhà ông Lịch đển NVH thôn Gò Vành

thôn Gò Vành

L=200m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

49

Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước Rò

L = 310m

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

50

Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn

Mang Đen - xóm ông Lay (đoạn nhà vãn hóa thôn Mang Đen -

Mang Cành)

thôn Mang Đen

L 300m

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

51

Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen)

thôn Nước Y Vang

L =20Om

2018

1

200

200

200

200

200

200

200

200

52

Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành

thôn Gò Vành

L=400m

2018

200

200

200

200

200

20Ó

200

200

53

ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước Rò

L= 160 m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

54

ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành

thôn Gò Vành

L= 160 m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

55

Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành

thôn Mang Đen

L= 160 m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

56

KCH kênh Vả Đen

thôn Nước Y Vang

L= 160 m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

57

ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước Rò

L= 160 m

2020

210

200

210

200

-

210

200

58

ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành

thôn Gò Vành

L- 160 m

2020

210

200

210

200

-

-

210

200

59

Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành

thôn Mang Đen

L= 160 m

2020

210

200

210

200

-

-

210

200

60

Nối tiếp KCH kênh Vả Đen

thôn Nước Y Vang

E= 160 m

2020

210

200

210

200

-

-

210

200

Xã Ba Liên

1.020

1.000

1.000

980

780

780

1.000

980

61

Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang

200m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

62

Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương Chiêng

Thôn Hương Chiếng

80 chỗ ngồi

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

63

Kiên cố hỏa kênh mương cánh đồng ngũ hành sơn

Thôn Hương Chiêng.

L = 160m

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

64

Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ổi

Thôn Hương Chiêng

L= 130m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

“65"

Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ối

Thôn Hương Chiêng

L= 130m

.2020

_ 210

.200

210

200

-

-

210

200

Thị trấn Ba Tơ

3.260

3.000

3.200

2.940

2.540

2.340

3.200

2.940

66

Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn Khuyên

TDP Vả Nhãn

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

67

Nâng cấp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung

TDP Kon Dung

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

68

Nâng cấp tuyến kênh I On (nhánh 2)

TDP Uy Năng

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

69

Nối tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung

TDP Kon Dung TT Ba Tơ

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

70

Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Và Nhăn

TDP Vả Nhãn TTBaTơ

L-150m

2017

600

400

600

400

600

400

600

400

71

Nâng cấp, nói tiếp tuyến kệnh lon (giai đoạn 3)

TDP Uy Năng TTBa Tơ

L=100m

2017

200

200

200

200

200

200

200

20Õ

72

Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4)

TDP Uy Năng

L _146m

2018

200

200

200

200

200

200

. 200

200

73

Nâng cấp tuyến kênh nước

Dong (nhánh 1)

TDP Kon Dung

L = Móm

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

74

Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vân Ốt

TDP

Kon Dung

L-160m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

75

Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,

TDPUy Năng

L=100m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

76

Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn

TDP Vả Nhăn

L=150m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

77

Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vãn Ốt

TDP Kon Dung

L=150m

2020

210

200

210

200

-

210

200

78

Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyển đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,

TDPƯy Năng

L=100m

2020

210

200

210

200

210

200

79

Nâng cấp nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn

TDP Vả Nhãn

L-lóOm

2020

210

200

210

200

-

-

210

200

Xã Ba Cung

600

400

560

360

560

360

560

360

80

Nâng cấp tuyến kênh đồng Dâu

Thôn Đồng

Dâu

170m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

81

Nhà văn hóa thôn Lảng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ)

Thôn Làng Giấy

80 chỗ . ngồi

2016

400

200

380

180

380

180

380

180

Xã Ba Tiêu

1.820

1.800

1.707

1.687

1.487

1.487

1.707

1.687

82

Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Túyết đi Làng Lũy

Thôn Làng Trui

lOOOm

2016

1.000

1.000

887

887

887

887

887

887

83 .

Nổi tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đĩ tổ 4 Gò Bô Nu

thôn Krầy

L=410m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

84

Nối tiếp tuyết dường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu

thôn Krầy

L=500m

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

85

Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu

Thôn K Rầy

L=200m

2019

210

200

210

200

200

200

210

200

" 86

Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu

Thôn K Rầy

L=200m

2020

210

. 200

210

200

-

210

200

Xã Ba Lé

. 5.374

5.074

5.139

4.839

3.865

3.865

5.145

4.845

87

Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi Lế

Thôn Gọi Lế

lOOOm

2016

1.000

1.000

838

838

838

838

838

838

88

Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xã đi Vả Tia

Thôn

Đồng Lâu

L=800m

2017

994

994

994

994

994

994

994

994

89

Nối tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi

thôn Mang KRúi

L =825m

2018

1.007

1.007

1.007

1.007

960

960

960

960

90

Nỗi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi

thôn Mang KRúi1

L=825m

2019

1.273

1.073

1.200

1.000

1.073

1.073

1.273

1.073

91

Kênh Đồng Thu

Thông Đồng

Lâu

L=800m

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

-

1.080

980

Xã Ba Nam

5.301

5.101

5.298

5.098

3.632

3.632

4.812

4.612

92

Nối tiếp đường BTXM từ ƯBND xã đi Làng Vờ

Thôn Làng Vờ

lOOOm

2016

1.000

1.000

997

997

997

997

997

997

93

Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã “ Làng Vờ

Thôn Xà Râu, xã Ba Nam

BTXM, L = 800m

2017

1.194

1.194

1.194

1.194

1.194

1.194

1.194

1.194

94

Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương

Ba Nam

2018

907

907

907

907

479

479

479

479

95

Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương

Ba Nam

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

962

962

1.062

962

96

Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng Vờ

Ba Nam

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

-

1.080

980

Xã Ba Trang

5.150

4.950

5.150

4.950

4.029

3.949

5.129

4.929

97

BTXM ngõ xóm Bùi Hui

Thôn Con Dóc

lOOOm

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

. 98

BTXM ngõ xóm Đèo Ải

Thôn Nước

Đang, xã Ba Trang

BTXM, L = 800m

2017

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

. 1.023

1.023

99

Đập dâng Nước Vơ

Ba Trang

2018

927

927

927

927

927

927

927

927

100

Đập dâng Làng Leo

Ba Trang

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

1.079

999

' 1'099

999

101

Kênh nội đồng Cây Muối

Ba Trang

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

-

1.080

980

Xã Ba Chùa

4.927

4.727

4.679

4.479

2.998

2.998

4.078

3.978

102

BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới

Thôn Đồng

Chùa

250m

2016

350

350

350

350

350

350

350

350

103

BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới

Thôn Đồng Chùa ■

250m

2016

350

350

350

350

350

350

350

350

104

BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới

Thôn Gò Ghềm

225m

2016

300

300

52

52

52

52

52

52

105

Nhà văn hóa thôn Gò Păng

Thôn Gò

Pãng, xã Ba Chùa

Tối thiểu 80 chỗ ngồi

2017

600

600

600

600

600

600

600

600

106

Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng

Thôn Gò

Păng, xã Ba

Chùa

200 m

2017

400

400

400

400

400

400

400

400

107

Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót-ổng Liếu

Ba Chùa

260m

2018

344

344

344

344

344

344

344

344

108

Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườn

Ba Chùa

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

902

902

1.002

902

109

Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCS

Ba Chùa

250m

2020

383

383

383

383

-

110

Nâng cấp Nhà văn hóa xã

Ba Chùa

1.345tn2

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

-

980

980

Xã Ba Bích

4.991

4.591

4.866

4.466

3.178

3.178

4.178

3.778

111

Nhà văn hóa thôn Nước Đang

Thôn Nước

Đang

80 chỗ ngồi

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

112

Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang

Thôn Đồng

Tiên

325m

2016

500

500

375

375

375

375

375

375

113

Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên “ Nước Đang

Thôn Đồng Tiên

BTXM, L =200 m

2017

350

350

350

350

350

350

350

350

114

Nhà vãn hóa thôn Làng Mâm

Thôn Làng

Mâm

Tối thiểu 80 chỗ ngồi

2017

650

650

650

650

650

650

650

650

115

Đập Nước Noa - thôn Đồng Tiên

Ba Bích

2018

591

591

591

591

591

591

591

591

116

Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng Vào

Ba Bích

2019

800

800

800

800

712

712

712

712

117

Đường Làng Mâm đi làng Diều (đoạn từ suối Con Trổ nối tiếp đường bê tông Làng Mâm)

Ba Bích

2019

600

600

600

600

118

Tuyển kênh Nước Cam - thôn Đồng Tiên

Ba Bích

2020

500

500

500

500

-

-

500

500

119

Tuyến kênh suối Vroang

Ba Bích

2020

500

100

500

100

-

-

500

100

Xã Ba Xa

6.262

6.062

5.822

5.622

4.582

4.582

5.762

5.562

120

Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xã

Thôn Nước Như

800m

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

121

Đường BTXM thôn Mang Mu

Thôn Mang

Mu

400m

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

122

BTXM tuyến TL Thôn Mang Krá - Gọi Re

Thôn Gọi Re, xã Ba Xa

BTXM, L = 400m

2017

680

680

680

680

680

680

680

680

123

Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang Krá

Thôn Mang Krá, xã Ba Xa

Sân vườn, cổng ngõ

2017

500

500

500

500

500

500

500

500

124

Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang Mu

Ba Xa

2018

1.442

1.442

1.442

1.442

962

962

962

962

125

Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước Chạch

Ba Xa

2019

1.540

1.440

1.100

1.000

1.440

1.440

1.540

1.440

126

Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang Đen

Ba Xa

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

1.080

980

Xã Ba Khâm

5.222

5.022

5.222

5.022

4.021

4.021

5.201

5.001

127

Kiên cố hóa kênh mương đập cây Khế

Thôn Đồng Răm

550

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

128

Kiên cố hóa kênh mương đập Ta Lát

Thôn Hố sâu

400

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

129

Nối tiếp BTXM tuyên Ma Năng - A Khâm

Thôn Vẩy Ốc

BTXM, L-700 m

2017

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

130

Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng Răm

Ba Khâm

2018

672

672

672

672

672

672

672

672

131

Nâng cấp tuyến đường Đồng

Răm - Hố Sâu giai đoạn 2

Ba Khâm

2019

1.100

1.000

1.1Ọ0

1.000

999

999

1.099

999

132

Nôi tiếp tuyên đường Vây Oc - Nước Giáp

Ba Khâm

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

-

1.080

980

Xã Ba Giang

5.009

4.969

5.009

4.969

3.956

3.948

4.988

4.948

133

Nâng cấp nối tiếp tuyến đường Nước Lô - Gò Khôn

Thôn Nước

Đang

lOOOm

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

134

BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn

Thôn Nước Lô, xã Ba Giang

BTX, L = 400 m

2017

600

600

600

600

600

600

600

600

135

Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn

Thôn Gò

Khôn, xã Ba Giang

L =300 m

2017

528

528

528

528

528

528

528

528

136

Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đỉ thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn)

Ba Giang

2018

841

841

841

841

841

841

841

841

137

Nối tiếp BTXM tuyển Nước Lô - Gò Khôn

Ba Giang

2019

510

500

510

500

. 500

500

510

500

138

Nâng cấp nỗi tiếp kênh mương Hro

Ba Giang

400m

2019

510

500

510

500

487

479

489

479

139

Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò Khôn

Ba Giang

2020

510

500

510

500

-

-

510

500

140

Nâng cấp kênh mương Mang Lác

Ba Giang

2020

510

500

510

500

-

-

510

500

Xã Ba Thành

6.845

6.495

5.720

5.420

3.377

3.377

4.427

4.327

141

Đường ngã ba Hóc Kè - HÓ Cau

Thôn Trưởng An

lOOOm

2016

1.000

1.000

875

875

875

875

875

875

142

BTXM Đường suối Ôn - Ông xếp

Thôn Huy Ba I

BTXM, L=700 m

2017

999

999

999

999

999

999

999

999

143

Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếp

Ba Thành

2018

1.646

1.546

1.646

1.546

1.503

1.503

1.603

1.503

144

Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch

Ba Thành

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

-

-

-

-

145

Nối tiếp đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch

Ba Thành

2020

1.100

1.000

1.100

1.000

-

-

-

-

146

Đường suối Loa Ba Điển - bà Hoa

Ba Thành

2020

400

380

-

380

380

147

Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba Thành

Ba Thành

2020

600

570

-

-

. 570

570

II

HUYỆN MINH LONG

28.865

26.861

25.548

25.548

21.451

21.451

27.252

25.248

BỔ sung và trả nọ‘ năm 2016

2.132

2.132

2.132

2.132

2.132

2.132

Xã Long Môn

5.196

4.592

4.192

4.192

3.271

3.271

4.471

3.867

1

Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2)

Long Môn

1300m

2016

1.275

1.275

875

875

875

875

875

875

2

Nâng cấp đường Làng Vang - Làng Lơn

Long Môn

l,5km

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

807

807

807

807

3

Thông tuyến đường Suối Cà Eo đếnTĐ 13 (GĐ2)

Long Môn

0,5 km

2018

721

721

721

721

616

616

616

616

4

Đập Suối Dâu

Long Môn

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

973

973

973

973

5

Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2)

Long Môn

0,8km

2020

1.200

596

596

596

-

-

1.200

596

Xã Thanh An

6.183

5.683

4.692

4.692

3.860

3.860

5.360

4.860

6

Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng Đố và Diệp Thượng

Thanh An

02 cống

2016

1.275

1.275

'727

727

727

727

727

727

7

Kênh mương Làng Vang

Thanh An

800 m

2017

975

975

975

975

942

942

942

942

8

Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá

Thanh An

857 m

2018

1.000

1.000

990

990

991

991

991

991

9

Đường Ắp Gò Bắc

Thanh An

900 m

2019

1.433

1.433

1.000

1.000

1.200

1.200

1.200

1.200

10

Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công Loan

Thanh An

400m

2020

1.500

1.000

1.000

LOGO

-

-

1.500

1.000

Xã Long Mai

5.193

5.093

4.386

4.386

3.711

3.711

4.611

4.511

11

Đường GTNT nhà ông Ê - tỉnh lộ 628

Long Mai

800m

2016

1.275

1.275

715

715

715

715

715

715

12 ,

Đường GTNT nhà ông Ê“ tỉnh lộ 628

Long Mai

801 m

2016-

2017

52

52

52

52

52

52

52

52

13

Đường BT GTNT nội bộ khu TĐC xóm Gò Gù

Long Mai

l.OOOm

2017

666

666

666

666

644

644

644

644

14

Kênh mương Đập Hóc Trúỉ

Long Mai

5 ha

2018

1.100

1.100

953

953

1.100

1.100

1.100

1.100

15

Đường giản dân Tỉnh lộ 624 - xóm ông Tiên

Long Mai

1.200 m

2019

1.200

1.200

' 1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

16 ’

Thông tuyến đường giản dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thôn

Long Mai

500 m

2020

900

800

800

800

-

-

900

800

Xã Long Son

7.788

6.988

6.436

6.436

5.598

5.598

6.998

6.198

17

Đường GTNT xã Long Son tuyển Gò Sẹt - Biều Quan nối dài

Long Sơn

. lOOOm

2016

,1.275

1.275

764

764

764

764

764

764

18

KCH kênh mưong nội đồng Xà Hoăn Hạ

Long Sơn

1.000 m

2017

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

19

Nối dài kênh mương Biền Qua - Hố Nghệ

Long Sơn

800m

2017

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

<

1.200

20

Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông Phu

Long Sơn

800m

2018

1.472

1.472

1.472

1.472

1.272

1.272

1.272

1.272

21

Đường từ nhà Bà Váy đén Hố Đồng Tre

Long Sơn

lOOOm

2019

1.241

1.241

1.200

1.200

1.162

1.162

1.162

1.162

22

Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò Chè

Long Sơn

1200m

2020-

2021

1.400

600

600

600

-

-

1.400

600

Xã Long Hiệp

4.505

4.505

3.710

3.710

2.879

2.879

3.680

3.680

23

Bê tông đường TĐ 13

Hà Liệt- Long Hiệp

515m

2016

750

750

180

180

180

180

180

180

24

Đường từ nhà ông Giúp đến Gò Chòi - Ru Ri

Hà Bôi-

Long Hiệp

800m

2016

255

255

180

180

180

180

180

180

25

Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng Len

Dục Ái- Long Hiệp

600m

2016

255

255

180

180

180

180

180

180

26

Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp Xuyên

T. Xuyên- Long Hiệp

70m+sân

2016

255

255

180

180

180

180

180

180

27

Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2)

Hà Liệt- Long Hiệp

300m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

28

Nâng cấp Kênh Hố Nước La (TĐ10)

Hà Bôi-

Long Hỉệp

400m

2017

192

192

192

192

188

188

188

188

“29 ’

Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2)

Dục Ái- Long Hiệp

150m

2017

199

199

199

199

193

193

193

193

30

Nối dài kênh Nước Xuyên 2

T. Xuyên- Long Hiệp

200m

2017

195

195

195

195

191

191

191

191

31

Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối)

Dục Ái

250 m

2018

131

131

131

131

131

131

131

131

32

Kiên cố hóa kênh đập Dài ■

Hà Bôi

200 m

2018

200

200

200

200

199

199

200

200

33

Đường từ HỐ Da - Nước Rét

Thiệp Xuyên + Hà Liệt

5 5 Om

2018-

2019

550

550

550

550

535

535

535

535

34

Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông)

Hà Liệt

200 m

2019

185

185

185

185

185

185

185

185

35

Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn H)

Hà Bôi

130 m

2019-

2020

138

138

138

138

138

138

138

138

36

Thông tuyến đường vào khu sản xuất Gò Cà Nóc

250 m

2019-

2020

200

200

200

200

200

200

200

200

37

Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàTu

Thiệp Xuyên

120m

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

38

Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục Aí

Dục Ái

200m

200

200

200

200

-

-

200

200

39

Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu

150m

200

200

200

200

-

-

200

200

40

Bê tông hóa đường Tập đoàn

10(GĐ2)

150m

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

III

Huyện Son Hà

65.830

64.650

60.029

59.929

47.615

47.515

57.791

57.691

Trả nọ’ năm 2016

2.141

2.141

2.141

2.141

2.141

2.141

2.141

2.141

Xã Son Nham

4.849

4.849

4.749

4.749

3.705

3.705

4.749

4.749

1

Nhà SHCĐ thôn Canh Mo

Sơn Nham

515m

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

2

Nhà SHCĐ thôn Cận Sơn

Sơn Nham

515m

2016

500

500

400

400

400

400

400

400

3

Nhà SHCĐ thôn Bầu Sơn

Sơn Nham

100m2

2017

500

500

500

500

500

500

500

500

4

Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp)

Sơn Nham

500m

2017

500

500

500

500

500

500

500

500

5

Nhà SHCĐ thôn Chàm Rao

Sơn Nham

100m2

2018

500

500

500

500

500

500

500

500

6

Đường BTXM Gai ngoạt

Sơn Nham

lOOOm

2018

999

999

999

999

999

999

999

999

7

Đường BTXM Xà Nay Thượng

Sơn Nham

lOOOm

2019

513

513

513

513

306

306

513

513

8

Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm Rao

Sơn Nham

500 m

2020

500

500

500

500

500

500

9

Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà Nay

Sơn Nham

500 m

2020

337

337

337

337

-

337

337

Xã Son Cao

5.156

5.156

4.505

4.505

3.660

3.660

4.592

4.592

10

Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp)

Sơn Cao

2016

1.500

1.500

936

936

936

936

936

936

11

Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng Gung

Sơn Cao

750m

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

12

Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nổi tiếp)

Sơn Cao

2018

1.137

1.137

1.137

1.137

1.137

1.137

1.137

1.137

13

Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng)

Sơn Cao

2019

587

587

500

500

587

587

587

587

14

Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà Long

Sơn Cao

2020

500

500

500

500

-

-

500

500

15

Kênh mương nội đồng thôn Xà Ây

Sơn Cao

2020

432

432

432

432

-

-

432

432

Xã Son Linh

8.567

8.567

6.430

6.430

4.163

4.163

5.300

5.300

16

Đường điện xóm Đồng Lang

Sơn Linh

2016

800

800

800

800

800

800

800

800

17

Đường điện xóm Cà Tu

Sơn Linh

2016

700

700

63

63

63

63

63

63

18

Đập suối Tiên thôn Ka La

Sơn Linh

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

19

Đường BTXM ồng Hùng - đồng Bờ Rảy

Sơn Linh

2018

1.567

1.567

1.567

1.567

1.567

1.567

1.567

1.567

20

Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp)

Sơn Linh

2019

1.500

1.500

1.500

1.500

733

733

1.500

1.500

21

Tuyến kênh bê tông đồng Cà Rỏ

Sơn Linh

2020

1.500

1.500

1.500

1.500

-

-

~22

Đường BTXM DDH72 - Bồ Nung

Sơn Linh

202Ọ-

2021

1.500

1.500

-

-

370

370

Xã Son Hạ

5.648

5.288

4.955

4.955

4.288

4.288

5.288

5.288

23

Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ lĩ)

Sơn Hạ

20Ỉ6

300

180

180

180

180

180

180

180

24

Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ II)

Sơn Hạ

2016

300

180

180

180

180

180

180

180

25

Đường BTXM Gò Lũy - Xóm Reng(GĐ II)

Sơn Hạ

2016

30Õ

180

180

180

180

180

180

180

26

Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II

Trường Ka

2017

500

500

500

500

500

500

500

500

27

Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua

Thôn Đồng Reng

2017

300

300

300

300

300

300

300

-300

28

Đường BTXM Sân bóng- nhà ông Bê

Thôn Đèo Gió

2017

303

303

303

303

303

303

303

303

29

Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp)

Trường Ka

2018

500

500

500

500

500

500

500

500

30

Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua

Thôn Đồng Reng

2018

300

300

300

300

300

300

300

300

31

Đường BTXM 623-Hóc Mớ

Trường Khay

2018

512

512

512

512

512

512

512

512

32

Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông Trắp

Trường Ka

2019

300

300

300

300

300

300

300

300

33

Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh Nết

r Thôn Đồng Reng

2019

300

300

300

300

300

300

300

300

34

Đường BTXM nhả ông Nga- nhà cha Trê

Thôn Đèo Giỏ

2019

733

733

400

400

733

733

733

733

35

Đường Sân bóng- nhà bà In

Thôn Đèo Gió

2020

300

300

300

300

-

-

300

300

36

Đường nhà ông Lít- nhà ông Quát

Xóm Reng

2020

300

300

300

300

-

-

300

300

37

Đường nhà ông KLép- Xóm Gò Mõ

Trường Ka

2020

400

400

400

400

-

-

400

400

Xã Son Bao

8.549

8.549

7.049

7.049

4.658

4.658

5.921

5.921

38

nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tả Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn Bao

Sơn Bao

2016

600

600

600

600

600

600

600

600

39

Đường xóm ông Cam - xóm ông Bể

Sơn Bao ■

2016

900

900

900

900

900

900

900

900

40

Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước Bao

Sơn Bao

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

41

Đường giao thông Làng Chúc

Sơn Bao

2018

600

600

600

600

600

600

600

. 600

42

Đập thuỷ lợi Nước Sâu II

Sơn Bao

2018

1.092

1.092

1.092

1.092

1.092

1.092

1.092

1.092

43

Đường BTXM xóm Mang KRót

Sơn Bao

2019

1.357

1.357

1.357

1.357

466

466

1.357

1.357

44

Cầu Nước Bao III

Sơn Bao

2020

1.500

1.500

1.500

1.500

-

-

-

-

45

Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp)

Sơn Bao

2020

1.500

1.500

-

372

372

Xã Sơn Thành

3.060

2.700

2.700

2.700

2 100

2.100

2.700

2.700

46

Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B - Gò Gạo (nối tiếp)

Sơn Thành

2016

300

180

180

180

180

180

180

180

47

Đường BTXM nhà ông Đinh Văn Nga - Gò Phú (nối tiếp)

Sơn Thành

2016

300

180

180

180

180

180

180

180

48

Đường BTXM Xã Trạch - Làng

Vẹt

Sơn Thành

2016

300

180

180

180

180

180

180

180

49

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Hoãn Vậy

Thôn Hoãn

Vậy

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

50

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Vẹt

Thôn Làng Vẹt

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

51

Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy

Thôn Hà Thành

2017

400

400

400

400

400

400

400

400

52

Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp)

Thôn Hoăn

Vậy

2018

280

280

280

280

280

280

280

280

-5~3 ”

Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt

Thôn Làng Vẹt

191,5m

2018

280

280

280

280

280

280

280

280

54

Đường BTXM nhà ông Nghĩa đì Gò Pừ Rẩy (gdd2)

Thôn Hoãn

Vậy

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

55

Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III)

Thôn Làng Vẹt

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

56

Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp)

Thôn Hà Thành

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

Xã Son Giang

3.900

3.900

3.900

3.900

3.100

3.100

3.700

3.700

57

Nhà vãn hóa thôn Làng Rĩ

Sơn Giang

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

58

Đập dâng Ka la

Sơn Giang

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

59

Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt)

Thôn Tà Đinh

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

60

Nâng cấp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng Rê

Thôn Làng Rê

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

61

Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà Cúc

Thôn Làng Lùng

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

62

Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh)

Thôn Tà Đinh

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

63

Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê

Thôn Làng Rê

2018-

2019

400

400

400

400

400

400

400

400

64

Nâng cấp sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Lùng

Thôn Làng Lùng

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

65

Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang (từ ông Đinh Cu - Đinh Mai)

Thôn Tà Đinh

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

66

Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ)

Thôn Làng Lùng

2020-

2021

400

400

400

400

-

-

200

200

67

Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê

Thôn Làng Rê

2020

200

200

200

200

-

200

200

Xã Son Hải

4.700

4.700

4.700

4.700

3.900

3.900

4.700

4.700

68

KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếp

Sơn Hải

2016

700

700

700

700

700

700

700

700

69

KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng Hè

Sơn Hải

2016

800

800

800

800

800

800

800

800

70

Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh

Thôn Gò Sim

2017-

2018

400

400

400

40Ọ

400

400

400

400

71

Nhà văn hóa thôn Làng Trăng

Thôn Lảng Trăng

100 m2

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

72

Đường BTXM từ Quốc lộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp)

Thôn Tà Mát

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

73

Đường BTXM Làng Lành - Làng Rá

Thôn Làng Lành

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

74

Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn .Lềnh (nối tiếp)

Thôn Gò Sim

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

75

Đường BTXM từ nhà ông Đinh Văn Tâm - nhà ông Đinh Văn Vát

Thôn Làng Trăng

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

76

Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp)

Thôn Tà Mát

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

...

1 — —

77

Đường BTXM Làng Lành - Làng Hẻ

Thôn Làng Lành

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

Xã Son Thủy

3.100

3.100

3.100

3.100

2.700

2.700

3.100

3.100

78

Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Vãn Anh

Sơn Thủy

2016

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

79

Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tổp

Thôn Tà Bi

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

80

Đập Suối Kà Rắt

Thôn Giá Gối

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

81

Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp

Thôn Tà Bi

2019r

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

82

Đập Suối Kà Rắt

Thôn Giá Gối

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

Xã Son Kỳ

4.200

4.200

4.200

4.200

3.400

3.400

4.200

4.200

83

Đập Làng Riềng

Sơn Kỳ

2016

- 1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

.1.000

84

Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp)

Thôn Bồ Nung

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

85

Đường BTXM Bờ La (nối tiếp)

Thôn Làng Trăng

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

86

Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc

Thôn Mô Níc

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

87

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Bấc

Thôn Tà Bấc

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

88

Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ Ma

Thôn Bồ Nung

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

89

Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐ

Thôn Làng Trăng

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

4Ò0

400

90

Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấc

.thôn Tà Bấc

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

91

Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp)

Thôn Mô Níc

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

Xã Son Ba

3.900

3.900

3.900

3.900

3.300

3.300

3.900

3.900

92

Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn Ba

Sơn Ba

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

93

Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lễ (nối tiếp)

Sơn Ba

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

94

Đường BTXM thôn Làng Già

Thôn Làng Già

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

95

Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp)

Thôn Làng Chai

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

96

Cấp phối đoạn đường từ Gò Da

-MÒO

Thôn Gò Da

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

400

400

97

Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)

Thôn Làng Già

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

98

Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)

Thôn Làng Chai

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

99

Đường BTXM thôn Làng Già

Thôn Làng Già

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

100

Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp)

Thôn Làng Chai

20Ị9

200

200

200

200

200

200

200

200

101

cẩp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp)

Thôn Gò Da

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

102

cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp)

Thôn Gò Da

2020

200

200

200

200

-

200

200

103

Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)

Thôn Làng Già

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

104

Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)

Thôn Lảng Chai

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

TT bi Lãng

3.060

2.700

2.700

2.700

2.100

2.100

2.500

2.500

105

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà Đáo

Thị ưấn ơi lăng

2016

300

180

180

180

180

180

180

180

106

Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi Ráy

Thị trấn Di lăng

2016

300

180

180

180

180

180

180

180

107

Đường BTXM vào KDC Đồi . Gu - Nước Nia

Thị trấn Di lãng

2016

300

180

180

180

180

180

180

180

108

Đường dân sinh Đồi Gu

TDP Đồi Ráy

2017-

2018

200

200

200

200

200

20Ố

200

200

109

Đường BTXM vảo KDC mới Nước Nia

TDP Nước Nia

2017-

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

110

Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I)

TDP Nước Rạc

2017-

2018

300

300

300

300

300

300

300

300

111

Đường BTXM vào xóm ông Đinh Văn Thay - TDP Nước Nia

TDP Đồi Ráy

2018-

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

112

Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ II)

TDP Nước Rạc

2018-

2019

300

300

300

300

300

300

300

300

113

Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II)

TDP Nước Nia

2018-

2019

280

280

280

280

280

280

280

280

114

Đường BTXM vào KDC Đồi

Gu

TDP Đồi Ráy

2019-

2020

280

280

280

280

80

80

280

280

115

Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước Rạc

TDP Nước Rạc

2020

200

200

200

200

-

200

200

116

Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III)

TDP Nước Nia

2020

200

200

200

200

-

-

-

-

Xã Son Thượng

1.900

1.800

1.900

1.800

1.700

1.600

1.900

1.800

117

Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp)

Sơn Thượng

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

118

Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiếp)

Sơn Thượng

2016

500

500

500

500

500

500

500

500

119

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn

Bờ Reo

Thôn Bờ Reo

Nhà câp

IV □

2017-

2018

500

400

500

400

500

400

500

400

120

Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)

Thôn Bờ Reo

L=150m, cấp đường cấp B

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

121

Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)

Thôn Bờ Reo

2020

200

200

200

200

■ “

200

200

122

Xã Son Trung

3.100

3.100

3.100

3.100

2.700

2.700

3.100

3.100

123

Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nốỉ tiếp)

Sơn Trung

2016

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

124

Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng Rlon

Thôn Làng Lòn

300m

2017-

2018

400

400

400

- 400

400

400

400

400

125

BTXM nối dài xóm Gò Rộc

Thôn Gò Rộc

200m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

126

Nước sinh hoạt xóm Gò Nữ

Thôn Gò Rộc

20m3/ngà y đêm

2018-

2019

400

400

400

400

400

400

400

400

127

Tường rào Nhà vãn hóa thôn Làng Lòn

Thôn Làng Lòn

400m

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

400

400

128

BTXM nối dài xóm Gò Rộc

Thôn Gò Rộc

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

IV

HUYỆN SƠN TÂY

43.324

43.114

43.641

43.431

34.014

33.804

42.980

42.770

Bổ sung và trả nọ' năm 2016

1.581

1.581

1.581

1.581

1.581

1.581

Xã Son Long

4.790

4.790

4.676

4.676

3.720

3.720

4.629

4.629

1

Đài truyền thanh xã Sơn Long

Xã Sơn Long

1000m2

2016

1.000

1.000

886

886

886

886

886

886

2

Đường Măng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1)

Xã Sơn Long

4 km

2017-

2018

1.500

1.500

1.500

1.500

1.466

1.466

1.466

1.466

3

Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha Ro

Xã Sơn Long

1,5 km

2018

781

781

781

781

769

769

769

769

4

Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1)

Xã Sơn Long

4 km

2019

1.200

1.200

1.200

1.200

600

600

1.200

1.200

5

Xây dựng sân vận động xã Sơn Long

Xã Sơn Long

4000 m2

2020

309

309

309

309

-

-

309

309

Xã Son Tinh

5.082

5.082

4.908

4.908

4.012

4.012

4.898

4.898

6

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Kĩa

Xã Sơn Tinh

150 m2

2016

700

700

700

700

700

700

700

700

7

Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn Tinh

Xã Sơn Tinh

Tường rào, cổng

2016

300

300

126

126

126

126

126

126

8

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra Tân

Xã Sơn Tỉnh

150 m2, nhà cấp IV

2017

970

970

970

970

970

970

970

970

9

Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra Tân

Xã Sơn Tinh

50 hộ

2018

1.112

1.112

’ 1.112

1.112

1.102

1.102

1.102

1.102

10

Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà Ruông

Xã Sơn Tinh

150 m2

2019

700

700

700

700

700

700

700

700

11

Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà He

Xã Sơn Tinh

1500 m

2019

800

800

800

800

414

414

800

800

12

Đài Truyền thanh xã Sơn Tinh

Xã Sơn Tinh

500 m2

2018

500

500

500

500

-

-

500

500

Xã Son Mùa

4.693

4.693

4.579

4.579

3.510

3.510

4.566

4.566

13

Đài truyền thanh xã Sơn Mùa

Xã Sơn Mùa

1000m2

2016

1.000

1.000

886

886

886

886

886

886

14

Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn Mùa

Xã Sơn Mùa

20Ĩ7-’

2018

1.200

1.200

1.200

1.200

1.194

1.194

1.194

1.194

15

Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyến

Xã Sơn Mùa

3 km

2018

1.437

1.437

1.437

1.437

1.430

1.430

1.430

1.430

Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXM

Xã Sơn Mùa

3 km

2019

1.056

1.056

1.056

1.056

-

1.056

1.056

17

Xây dựng sân vận động xã Sơn

Mùa

Xã Sơn Mùa

4000 m2

2020

-

-

-

-

-

-

-

Xã Son Liên

4.570

4.570

4.433

4.433

3.342

3.342

4.357

4.357

18

Đài truyền thanh xã Sơn Liên

Xã Sơn Liên

1000m2

2016

1.000

1.000

863

863

863

863

863

863

19

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang Tong

Xã Sơn Liên

2017-

2018

950

950

950

950

880

880

880

880

20

Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông Rò

Xã Sơn Liên

2018-

2019

796

796

796

796

791

791

791

791

21

Xây dụng sân vận động xã Liên

Xã Sơn Liên

4000 m2

2019-

2020

1.824

1.824

1.824

1.824

809

809

1.824

1.824

Xã Son Bua

4.787

4.787

4.735

4.735

3.539

3.539

4.726

4.726

22

Đài truyền thanh xã Sơn Bua

Xã Sơn Bua

1000 m2

2016

1.000

1.000

948

948

948

948

948

948

23

Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang He

Xã Sơn Bua

1,2 km

2017-

2018

996

996

996

996

996

996

996

996

24

Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang Rin

Xã Sơn Bua

2 km

2018

1.350

1.350

1.350

1.350

1.341

1.341

1.341

1.341

25

Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang He

Xã Sơn Bua

1 km

2019

791

791

791

791

254

254

791

791

26

Đường KDC Mang Rin đi Nước Mù

Xã Sơn Bua

1,5 km

2020

650

650

650

650

-

-

. 650

650

.

Xã Son Tân

..

4.649

4.649

4.426

4.426

3.542

3.542

4.089

4.089

27

Đài truyền thanh xã Sơn Tân

Xã Sơn Tân

1000 m2

2016

1.000

1.000

777

777

777

777

777

777

28

Đường điện thắp sáng KDC ĩ Lách, thôn Tà Dô

Xã Sơn Tân

2017

1.492

1.492

1.492

1.492

1.250

1.250

1.250

1.250

29

Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn Ra Nhua

Xã Sơn Tân

1,5 km

2018

967

967

967

967

872

872

872

872

30

Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk Ròng

Xã Sơn Tân

750 m

2019

1.190

1.190

1.190

1.190

643

643

1.190

1.190

Xã son Màu

5.022

5.022

4.885

4.885

3.575

3.575

4.875

4.875

31

Đài truyền thanh xã Sơn Màu

Xã Sơn Màu

1000 m2

2016

1.000

1.000

863

863

863

863

863

863

32

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn

Đăk Panh

Xã Sơn Màu

2017-

2018

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

33

Đường Điện 0,4KV xóm ông

Võ, xã Sơn Màu

Xã Sơn Màu

1,5 km

2018

922

922

922

922

912

912

912

912

34

Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk Páo

Xã Sơn Màu

Cấp nước cho 50 hộ dân

2019

900

900

900

900

700

700

900

900

35

Xây dựng sân vận động xã Sơn Màu

Xã Sơn Màu

4000 m2

2019-

2020

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

Xã Son Lập

5.088

4.878

4.999

4.789

3.828

3.618

4.958

4.748

36

Đài truyền thanh xã Sơn Lập

Xã Sơn Lập

1000 m2

2016

1.000

1.000

911

911

911

911

911

911

37

Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang Ray

Xã Sơn Lập

2017-

2018

1.488

1.488

1.488

1.488

1.488

1.488

1.488

1.488

38

Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang Rễ

Xã Sơn Lập

2 km

2018

1.016

1.016

1.016

1.016

975

975

975

975

39

Xây dựng sân vận động xã Lập

Xã Sơn Lập

4000 m2

2019-

2020

1.584

1.374

. 1.584

1.374

454

244

1.584

1.374

Xã Son Dung

4.643

4.643

4.419

4.419

3.365

3.365

4.302

4.302

40

Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long Rôn

Xã Sơn Dung

1500m

2016

1.000

1.000

776

776

776

776

776

776

41

Đường Nội đồng Ra Lãng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măng

Xã Sơn Dung

L=380,94 m

2017-

2018

784

784

784

784

772

772

772

772

42

Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò Lã

Xã Sơn Dung

1,5 km

2018

1.017

1.017

1.017

1.017

912

912

912

912

43

Đường BTXM KDC Ra Lung

Xã Sơn Dung

1 km

2019

1.000

1.000

1.000

1,000

905

905

1.000

1.000

44

Đường BTXM KDC Ka Xim

Xậ Sơn Dung

1 km

2020

842

842

842

842

-

-

842

842

V

HŨYỆN TÂY TRÀ

47.523

47.523

46.767

46.767

36.456

36.456

46.169

46.169

Bổ sung năm 2016

593

593

593

593

593

593

593

593

Xã Trà Phong

5.859

5.859

5.411

5.411

4.795

4.795

5.795

5.795

1

Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò RÔ

Trà Phong

13 hộ

2016

1.000

1.000

936

936

936

936

936

936

2

Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô

Trà Phong

45 hộ

2017

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

3

Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp)

Trà Phong

45 hộ

2018

1.387

1.387

1.387

1.387

1.387

1.387

1.387

1.387

4

Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga

Trà Phong

50 hộ

2019

1.384

1.384

1.000

1.000

1.384

1.384

■ 1.384

1.384

5

Nước sinh hoạt thôn Trà Reo

Trà Phong

55 hộ

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Thọ

5.043

5.043

4.925

4.925

3.943

3.943

4.943

4.943

6

BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông Giá

Trà Thọ

639 m

2016

1.000

1.000

900

900

900

900

900

900

7

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tây

Trà Thọ

200m2

2017

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

8

Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Tre

Trà Thọ

2018

1.002

1.002

1.002

1.002

1.002

1.002

1.002

1.002

9

Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước Biếc

Trà Thọ

2019

1.018

1.018

1.000

1.000

1.018

1.018

1.018

1.018

10

Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối Dinh

Trà Thọ

700m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Xinh

6.045

6.045

6.042

6.042

3.973

3.973

5.042

5.042

11

BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2)

Thôn Trà Ôi, xã Trà Xinh

415 m

2016

1.000

1.000

997

997

997

997

997

997

12

Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3)

Trà Xinh

0,4km

2017

1.128

1.128

1.128

1.128

1.128

1.128

1.128

1.128

13

BTXM tuyến đường UBND xã di đội 6 thôn. Trà Kem

Trà Xinh

300m

2018

917

917

917

917

917

917

917

917

14

BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1

Trà Xinh

500m

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

931

931

2.000

2.000

15

Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nước

Trà Xinh

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

-

-

Xã Trà Trung

4.879

4.879

4.879

4.879

3.779

3.779

4.879

4.879

16

BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nổi tiếp)

Thôn Xanh, xã Trà Trung

415 m

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

17

BTXM đường tổ 4 thôn Xanh

Trà Trung

0,5km

2017

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

18

BTXM đường từ ƯBND xã đi tổ 8, thôn Vàng

Trà Trung

400m

2018

791

791

791

791

791

791

791

791

19

BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Vãn Xanh

Trà Trung

500m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

900

900

1.000

1.000

20

BTXM nổi tiếp nhà ông Hồ

Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà Xanh

Trà Trung

500m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

1.000

1.000

Xã Trà Quân

4.957

4.957

4.942

4.942

3.771

3.771

4.942

4.942

21

BTXM tuyến đường từ tổ 12 đển tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối)

Thôn Trà Ong, xã Trà Quân

250 m

2016

1.000

1.000

985

985

985

985

985

985

22

BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà Bao

Trà Quân

0,4km

201'7

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

23

Đường từ tồ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong

Trà Quân

500m

2018

816

816

816

816

816

816

816

816

24

Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp)

Trà Quân

1,5 km

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

829

829

1.000

1.000

25

Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trà

Bao

Trà Quân

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Lãnh

5.021

5.021

4.944

4.944

3.931

3.931

4.944

4.944

26

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà ích

Thôn Trà ích, xã Trà Lãnh

120 m2

2016

1.000

1.000

923

923

923

923

923

923

27

BTXM tuyến đường tổ 4 thôn

Trà Linh

Trà Lãnh

0,5km

2017

1.049

1.049

1.049

1.049

1.049

1.049

1.049

1.049

28

Nưởc sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà Lương

Trà Lãnh

2018

972

972

. 972

972

972

972

972

972

29

Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà

Linh

Trà Lãnh

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

987

987

1.000

1.000

30

BTXM ngã ba đường Trà Nham -Tổ 3 thôn Trà Lương

Trà Lãnh

300m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Xã Trà Khê

4.980

4.980

4.940

4.940

3.769

3.769

4.940

4.940

31

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông

Thôn Đông, xã Trà Khê

120 m2

2016

1.000

1.000

960

960

960

960

960

960

32

Trường Mâu giáo thôn Đông

Trà Khê

751m2

2017

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

33

Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn Sơn

Trà Khê

2018

866

866

866

866

866

866

866

866

34

Nước sinh hoạt tổ 4 thôn Hà

Trà Khê

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

829

829

1.000

1.000

35

BTXM UBND xã đi thôn Đông

Trà Khê

2020

l.õõo

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Thạnh

5.060

5.060

5.020

5.020

3.920

3.920

5.020

5.020

36

BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối)

Thôn Cát, xã Trà Thanh

339 m

2016

1.000

1.000

960

960

960

960

960

960

37

Nhà văn hóa thôn Vuông

Trà Thanh

200m2

2017

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

38

BTXM từ tổ 2 đì tổ 5 thôn

Vuông

Trà Thanh

483m

2018

972

972

972

972

972

972

972

972

39

Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn Môn

Trà Thanh

215m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

900

900

1.000

1.000

40

Nước sinh hoạt tổ 2,5 thôn Vuông

Trà Thanh

52 hộ

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Nham

5.086

5.086

5.071

5.071

3.982

3.982

5.071

5.071

41

BTXM tuyến đường tổ 2- tổ 3 thôn Trà Cương

Thôn Trà Cương, xã Trà Nham

420 m

2016

1.000

1.000

985

985

985

985

985

985

42

Thủy lợi Trà Nun tổ 2 thôn Trà Long

Trà Nham

490m

2017

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

43

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn trà Cương

Trà Nham

2018

■ 972

972

972

972

972

972

972

972

44

Mở tuyến mương suối Tà Oát

Trà Nham

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

911

911

1.000

1.000

45

Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Vãn Biên-Hồ Văn Dớt

Trà Nham

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

*

-

1.000

1.000

VI

HỦYỆNTRÀ BÒNG

44.898

44.891

43.492

43.485

35.394

35.394

44.489

44.482

Bỗ sung và trả nọ' nãm 2016

447

447

987

987

987

987

987

987

TT Trà Xuân

1.400

1.400

1.160

1.160

960

960

1.160

1.160

“T“

Công trình thủy lợi Ông Hộ

Tổ dân phố 3

bxh = 30x40, L = 345m

2016

200

200

180

180

180

180

180

.180

2

Công trình thủy lợi Ông Bổn

TỔ dân phố 7

bxh = 30x40, L = 340m

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

3

Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dài

TDP7 TT Trà Xuân

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

4

Công trình bê tông xi mãng GTNT Gò Bàu

TDP7

TT Trà Xuân

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

5

Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp)

TT Trà Xuân

150m

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

6

Nhà sinh hoạt cộng đồng Tồ dân phố 7

TDP7

TT Trà Xuân

2020

200

200

200

200

-

-

-

-

7

BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng Chình

TT Trà Xuân

2020

200

200

-

200

200

Xã Trà Bình

1.000

1.000

980

980

780

780

980

980

8

Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình Trung

Thôn Bình Trung

L=402m, Bn=5m, Brrr-3,5

2016

200

200

180

180

180

180

180

180

9

Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc Ối

Trà Bình

2017

200

200

200

200

200

200

200

20Õ

10

BTXM đường nội đồng chính dị Nà Cô Chỉ thôn Bình Trung

Xã Trà Bình

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

11

Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình Trung

Xã Trà Bình

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

12

Công trình: Duy tu bậo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây Gạo

Xã Trà Bình

2020

200

200

200

200

200

200

Xã Trà Phú

4.458

4.458

4.123

4.123

2.779

2.779

4.123

4.123

13

Tuyén đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh Mão

Thôn Phú An

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

665

665

665

665

665

665

14

Tuyến QL24C đi nhà Ông Nhất

Trà Phú

2017

812

812

812

812

812

812

812

812

15

Nhà Văn Hóa xã

Xã Trà Phú

2018

646

646

646

646

646

646

646

646

16

Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng Bộc

Xã Trà Phú

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

656

656

1.000

1.000

17

Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa)

Xã Trà Phú

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Xã Trà Thủy

5.515

5.515

5.279

5.279

4.515

4.515

5.515

5.515

18

Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà Thủy

Thôn ố

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

19

Nối tiếp đường bê tông xỉ măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi)

Trà Thủy

2017

1.062

1.062

1.062

1.062

1.062

1.062

1.062

1.062

20

Xây dựng Nhà vãn hóa thôn 6

Xã Trà Thủy

2018

1.217

1.217

1.217

1.217

1.217

1.217

1.217

1.217

21

Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1

Xã Trà Thủy

2019

1.236

1.236

1.000

1.000

1.236

1.236

1.236

1.236

22

Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1

Xã Trà Thủy

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Lâm —

5.145

5.145

5.127

5.127

4.145

4.145

5.145

5.145

23

Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1,2 thôn

Trà Hoa

Thôn Trà Hoa

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

24

Đường bê tông xi mãng tổ 5,6,7, thôn Trà Xanh

Trà Lâm

2017

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

25

Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chưong trình nông thôn mới)

Xã Trà Lâm

2018

1.027

1.027

1.027

1.027

1.027

1.027

1.027

1.027

26

Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà Lạc

Xã Trà Lâm

2019

1.018

1.018

1.000

1.000

1.018

1.018

1.018

1.018

27

Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà Hoa

Xã Trà Lâm

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

1.000

1.000

Xã Trà Son

6.814

6.807

5.799

5.792

5.372

5.372

6.659

6.652

28

Nhà Văn hóa Thôn Bắc

Thôn Bắc

2001Ĩ12 sàn

2016

1.000

1.000

985

985

985

985

985

985

29

Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà Tinh

Trà Sơn

2017

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

30

Nhà Vãn hóa thôn Sơn Thành

Xã Trà Sơn

2018

1.700

1.693

1.700

1.693

1.553

1.553

1.560

1.553

31

Nhà Vãn hóa thôn Sơn Bàn

Xã Trà Sơn

247m2

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

32

Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn Bàn

Xã Trà Sơn

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

720

720

1.000

1.000

33

Đường BTXM từ tỉnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2)

Xã Trà Sơn

2020

1.000

1.000

-*

1.000

1.000

Xã Trà Giang

4.483

4.483

4.480

4.480

3.284

3.284

4.284

4.284

34

Sân TDTT xã Trà Giang

Thôn 3

3.000m2

2016

1.000

1.000

997

997

997

997

997

997

35

Cầu bản qua suối Hố Mít

Xã Trà Giang

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

36

Đường cây Ké đi Sông Ong

Xã Trà Giang

2018-

2019

1.483

1.483

1.483

1.483

1.287

1.287

1.287

1.287

37

Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông Su

Xã Trà Giang

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Hiệp

5.047

5.047

5.047

5.047

3.983

3.983

5.047

5.047

38

Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1,2, Thôn Băng

Thôn Băng

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1 000

39

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông Tơ

Trà Hiệp

2017

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

40

Đường BTXM nhà Hường Lựu đến nhà Ông Hoàng (tổ 4, thôn Cả)

Xã Trà Hiệp

2018

947

947

947

947

947

947

947

947

41

Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tổ 4 thôn Cưa

Xã Trà Hiệp

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

936

936

1.000

1.000

42

Xây mới Thủy lợi NaLa Ngư

Xã Trà Hiệp

2020

1.000

. ỉ.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Tân

5.241

5.241

5.162

5.162

4.241

4.241

5.241

5.241

43

Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà Ót

Thôn Trà Ót

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

44

Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới)

Trà Tân

2017

1.075

1.075

1.075

1.075

1.075

1.075

1.075

L075

45

Tuyến đường từ Tổ 10 đi ruộng Liên

Xã Trả Tân

2018

1.087

1.087

1.087

1.087

1.087

1.087

1.087

1.087

46

Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối Loa

Xã Trả Tân

2019

1.079

1.079

1.000

1.000

1.079

1.079

1.079

1.079

47

BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mâu giáo

Xã Trà Tân

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Xã Trà Bùi

5.348

5.348

5.348

5.348

4.348

4.348

5.348

5.348

48

Rãnh thoát nước đường bê tông

Thôn Nước Nia

Thôn Nước Nia

Rãnh thoát nước và cống

2016

300

300

300

300

300

300

300

300

49

Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tổ 8 Thôn Quế

Thôn Quế

Đường GTNT loại B

2016

700

700

700

700

700

700

700

700

50

Tuyén đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”Iồng ghép nông thôn mới".

Trà Bùi

2017

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

51

Nâng cấp mở rộng tuyến đường tổ 2 thôn Niên - Trường Biện

Xã Trà Bùi

2018

1.207

1.207

1.207

1.207

1.207

1.207

1.207

1.207

52

Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh Giang

Xã Trà Bùi

569,48m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

53

Đường dân sinh Tổ 5 thôn Tây

Xã Trà Bùi

2020

ỉ.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

VII

HUYỆN TƯ NGHĨA

5.161

4.769

4.803

4.604

3.768

3.569

4.468

4.269

Xã Nghĩa Thọ

5.161

4.769

4.803

4.604

3.768

3.569

4.468

4.269

1

Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2)

Thôn 2

600m

2016

1.063

973

973

973

973

973

973

973

2

Nhà vãn hóa thôn 1

Nghĩa Thọ

2017

550

500

550

500

550

500

550

500

3

Nhà văn hóa thôn 2

Nghĩa Thọ

2017

520

470

520

470

520

470

520

470

4

Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh Phương

Nghĩa Thọ

lOOOm

2018

760

661

760

661

760

661

760

661

5

Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặt

Nghĩa Thọ

500m

2019

500

500

500

500

-

-

-

6

Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm Bủa

Nghĩa Thọ

500m

2019

385

335

500

500

335

335

335

335

7

Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1

Nghĩa Thọ

700m

2020

700

700

250

250

-

-

700

700

8

Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đển Hóc Thẻ2

Nghĩa Thọ

750m

2020

683

630

750

750

' 630

630

630

630

VIIĨ

Huyện Bình Son

1.500

1.380

1.080

980

780

780

1.030

980

Trả nọ' năm 2016

200

200

200

200

200

200

200

200

Xã Bình An

1.300

1.180

880

780

580

580

830

780

1

Cầu TỔ 1' và cầu Tổ 5

Thôn Thọ An

2016

250

180

180

180

180

180

180

180

. 2

Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm nam

Thôn Thọ An

250m

2018

400

400

200

200

400

400

400

400

3

Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông Nghị

Thôn Thọ An

120m

2019

400

400

250

200

-

-

250

200

4

Đường BTXM từ nhà ông

Thành đi Hóc 3

Thôn Thọ An

130m

2020

250

200

250

200

-

-

-

-

IX

Huyện Sơn Tịnh

2.400

2.320

2.320

2.320

1.920

1.920

2.320

2.320

Xã Tịnh Đông

2.000

1.960

1.960

1.960

1.560

1.560

1.960

1.960

1

BTXM tuyên đường Ngõ ông

Việt “ Ngõ ông Mần

Thôn Tân An

2016

200

180

180

180

180

180

180

180

2

Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, cổng + sân bê tông

Thôn

Hưng Nhượng Bắc

2016

200

180

180

180

180

180

180

180

3

Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Bông

Thôn Hương Nhượng Bắc

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

4

Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hon

Thôn Tân An

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

5

Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đửc “ ngõ bà Bình

Thôn Hương Nhượng Bắc

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

6

Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngố Bà Trần Thị Hơn (nối dài)

Thôn Tân An

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

7

Đường trục thôn tuyến: Đường

BTXM - Ngõ bà Võ Thị Hoành

Thôn Hương Nhượng Bắc

140m

2019.

200

200

200

200

200

200

200

200

8

Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà Định

Thôn Tân An

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

9

Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây Gạo

Thôn Hương Nhượng Bắc

180m

2020

200

200

200

200

-

200

200

ỈO

Đường ngố xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức Hội

Thôn Tân An

2020

200

200

200

200

200

200

Xã Tịnh Giang

200

180

180

180

180

180

180

180

1

Công trình: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa

Thôn Đông

Hòa

2016

200

180

180

180

180

180

180

180

Xã Tịnh Hiệp

200

180

180

180

180

180

180

180

1

BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương “ cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài)

Thôn Vĩnh Tuy

2016

200

180

180

180

180

180

180

180

X

H.NGHĨA HÀNH

4.000

3.920

3.920

3.920

3.120

3.120

3.920

3.920

Xã Hành Tín Tây

2.000

1.960

1.960

1.960

1.560

1.560

1.960

1.960

1

Nâng cấp kênh mương Gò Thống

Thôn Trũng Kè 2

200m

2016

200

180

180

180

180

180

180

180

2

Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trũng Kè 1

Thôn Trũng

Kè 1

240m2

2016

200

180

180

180

180

180

180

180

3

Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cau

Thôn Trũng kè I

220m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

”T'

Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè II

Thôn Trũng kè

II

240m2

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

5

Nâng cẩp kênh mương Đập Đồng Cau - Ruộng Lũy

Thôn Trũng

Kè 1

40 hộ

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

6

Nâng cấp kênh Đập Hóc Bắc ruộng ông Như

Thôn Trũng

Kè 2

86 hộ

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

7

Nâng cấp kênh mương Đập Hố Dâu- Hóc Ông Quyền

Thôn Trũng

Kè 1

200m

2019

200

200

. 200

200

200

200

200

200

8

Bê tông kênh mương Đập Hóc Bắc, xóm Gò Thống

Thôn Trũng

Kè 1

40 hộ

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

9

Xây dựng bể nước SHTT thôn

Trũng Kè 1

. 1

120 hộ

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

10

Xây dựng bể nước SHTT làng Suối chầy, thôn Trũng Kè 2

Thôn Trũng

2

35 hộ

2020

200

200

200

200

-

■ *

200

200

Xã Hành Tín Đông

2.000

1.960

1.960

1.960

1.560

1.560

1.960

1.960

11

BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác - Đá đen

Thôn Trường Lệ

200m

2016

200

180

180

180

180

180

180

180

12

BTXM kênh mương Rộc Cá

Thôn Khánh Giang

200m

2016

200

180

180

180

180

180

180

180

13

BTXM kênh mương Rộc Cá nối dài

thôn Khánh Giang

200m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

14

BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác- Đả đen nối dài

thôn Trường Lệ

200m

2017

200

200

200

200

200

200

200

200

15

Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giang

thôn Khảnh . Giang

200m2

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

16

Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệ

thôn Trường Lệ

200m

2018

200

200

200

200

200

200

200

200

17

BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạn

thôn Khánh Giang

200m

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

18

Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Lát

thôn Trường Lệ

500m2

2019

200

200

200

200

200

200

200

200

19

BTXM đứờng nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa tráng

thôn Khảnh Giang

. 200m

2020

200

200

200

200

200

200

20

BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thê- Hóc Biều

thôn Trường Lệ

200m

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

XI

Huyện Đức Phổ

1.858

1.380

898

540

898

540

898

540

Xã Phổ Phong

1.558

1.200

718

360

718

360

718

360

1

Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3)

Thôn Vĩnh

Xuân

2016

758

600

338

180

338

180

338

180

2

Cầu treo dân sinh thôn Trung

Liêm

Thôn Trung

Liêm

2016

800

600

380

180

380

180

380

180

Xã Phổ Nhơn

300

180

180

180

180

180

180

180

3

Tường rào, cổng ngố nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Điền

Thôn An Điền

2016

300

180

180

180

180

180

180

180

lục tổng hợp II

TÔNG HỢP KẾ HOẠCH VÓN CHƯ

STT

Chương trình

Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã giao đến năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó

Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020

Hỗ trợ huyện thoát nghèo

1

2

3

4

5

6-3-4

7

8

Tổng số

1.293.753

996.861

378.832

296.892

81.940

I

Dự án 1: Chương trình 3 Oa

986.800

748.461

320.279

238.339

81.940

II

Dự án 2: Chương trình 135

306.953

248.400

58.553

58.553

(Kèm theo Nghị quyết sô: 23/2UT9/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãỉ)

ĐVT: Trỉệu đồng

CHƯƠNG T

(Kèm theo Nghị quyết

lục n.1

Tư CÔNG NĂM 2020

iĩớc GIA GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG

b ngày ỈỈ/Ỉ2/20I9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Huyện

Kế hoạch trung hạn điều chỉnh, bỗ sung

Kế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019

Kế hoạch vốn năm 2020

Ghi chú

Tỗng số

Trong đó

rp Ẵ X

Tông sô

Trong đó

Tồng số

Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020

Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo

Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW

Giao chi tiết thực hiện dự án

Bố trí thu hôi von ứng trước NSTW

Giao chi tiết thực hiện dự án

rg-iX X

Tông 80

Trong đỗ

Bổ trỉ thu hồi vốn ứng trước NSTW

Giao chi tiết thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Chuyển tiếp

Khởi công mới

Tổng

1.293.753

110.837

1.182.916

996.861

68.773

928.088

378.832

296.892

42.064

254.828

28.090

226.738

81.940

I

Dự án 1: Chương trình 30a

986.800

110.837

875.963

748.461

68.773

679.688

320.279

238.339

42.064

196.275

16.514

179.761

81.940

LI

Tiễu dự án 1: Hỗ trợ dầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo

892.050

110.837

781.213

669.727

68.773

600.954

304.263

222.323

42.064

180.259

15.848

164.411

81.940

1

Huyện Ba Tơ

178.680

5.703

172.977

131.766

5.703

126.063

46.914

46.914

0

46.914

8.834

38.080

2

Huyện Minh Long

145.168

25.000

120.168

103.337

14.865

88.472

41.831

41.831

10.135

31.696

65

31.631

3

Huyện Sơn Hà

97.754

7.188

90.566

95.081

4.515

90.566

84.613

2.673

2.673

0

81.940

Huyện Sơn Hà thoái nghèo năm 2018

4

Huyện Sơn Tây

160.706

25.000

135.706

116.723

14.217

102.506

43.983

43.983

10.783

33.200

0

33.200

5

Huyện Tây Trà

157.331

23.000

134.331

112.411

14.954

97.457

44.920

44.920

8.046

36.874

5.674

31.200

6

Huyện Trả Bồng

152.412

24.946

127.466

110.410

14.519

95.891

42.002

42.002

10.427

31.575

1.275

30.300

1.2

Tiễu dự án 2: Hô trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo

94.750

0

94.750

78.734

0

78.734

16.016

16.016

16.016

666

15.350

0

Năm 2020 có 16 xã BNVB

I

Huyện Lý Sơn

13.700

13.700

11,700

11.700

2.000

2.000

2.000

2.000

Xã An Hãi đạt chuẩn NTM20Ĩ8

2

Huyện Mộ Đức

26.500

26.500

21.500

21.500

5.000

5.000

5.000

5.000

3

Huyện Đức Phổ

18.500

18.500

15.500

15.500

3.000

3.000

3.000

3.000

4

Huyện Bình Sơn

32.250

32.250

26.234

26.234

6.016

6.016

6.016

666

5.350

Đvt: triệu

STT

Huyện

Kế hoạch trung hạn điều chỉnh, bổ sung

Kế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019

Ke hoạch vốn năm 2020

Ghi chú

X

Tông sô

Trong đó

Tỗng số

Trong đó

Tổng số

Thuộc kế hoạch trưng hạn 2016-2020

Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo

Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW

Giao chi tiết thực hiện dự án

Bố trí thu hôi von ứng trước NSTW

4

Giao chi tiết thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW

Giao chi tiết thực hiện dự án

Tổng số

Trong đó

Chuyển tiếp

Khởi công mới

5

Huyện Sơn Tịnh

1.800

1.800

1.800

1.800

0

0

0

6

Thành phố Quảng Ngãi

2.000

2.000

2.000

2.000

0

0

0

II

Dự án 2: Chương trình 135

n.1

Tiểu dự án I: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bân đặc biệt khó khăn

306.953

306.953

248.400

0

248.400

58.553

58.553

58.553

11.576

46.977

0

1

Huyện Ba Tơ

78.564

78.564

63.851

63.851

14.713

14.713

14.713

0

14.713

2

Huyện Minh Long

25.248

25.248

21.451

21.451

3.796

3.796

3.796

0

3.796

3

Huyện Sơn Hà

57.691

57.691

47.515

47.515

10.176

10.176

10.176

4.665

5.511

4

Huyện Sơn Tây

42.770

42.770

33.804

33.804

8.967

8.967

8.967

4.510

4.457

5

Huyện Tây Trà

46.169

46.169

36.456

36.456

9.713

9.713

9.713

1.713

8.000

6

Huyện Trà Bồng

44.482

44.482

35.394

35.394

9.088

9.088

9.088

688

8.400

7

Huyện Tư Nghĩa

4.269

4.269

3.569

3.569

700

700

700

0

700

8

Huyện Bình Sơn

980

980

780

780

200

200

200

0

200

9

Huyện Sơn Tịnh

2.320

2.320

1.920

1.920

400

400

400

0

400

10

Huyện Nghĩa Hành

3.920

3.920

3.120

3.120

800

800

800

0

800

11

Huyện Đức Phổ

540

540

540

5401 0

0

0

Ịkỉ^^i^^ỆđSv tư công năm 2020

TIẺƯ Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 301®^^^O™®ỈTRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI yĩi.^^k jfỹỊU , TT/,->, rrr\ im > > rt >

(Kèm theo Nghị quyêi\$Ị'ứ£g$ỉy7ẸpQ$ịỹND ngày ỉ ỉ/ỉ 2/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

ỈTT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Nâng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tir

KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Lũy kế vén trung hạn đã bố trỉ đến hết năm 2019

Ke hoạch năm 2020

Ghi chú

Tông số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tống số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng sấ

Thu hồi vốn ứng trước

Tồng sấ

Thu hồi vấn ứng trước

Tồng sỗ

Thu hồi vẩn ứng trước

TỎNG SỐ

348.289

333.021

322.439

322.119

45.137

99.796

99.796

3.073

222323

222323

42.064

A

HUYỆN BA Tơ

95.374

94354

91.080

90.760

0

43.846

43.846

0

46.914

46.914

0

I

Thực hiện dự án

95.374

94354

91.080

90.760

0

43.846

43.846

0

46.914

46.914

0

Dự án chuyển tìểp

55.274

55.274

52.68ớ

52.68Ớ

0

45.846

43,846

0

8.854

8.854

0

1

Trường Mầm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học

xã Ba Tiêu

Cấp III, nhà hiệu bộ +lp học

2019-

2020

2.000

2.000

1.910

1.910

1.800

1.800

0

110

110

2

Nhà văn hóa xã Ba Vinh

Ba Vinh

Cấp in, 1 tầng

2019-

2020

2.900

2.900

2.750

2.750

2.200

2.200

0

550

550

3

Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp

Ba Vinh

Loại A

2019-

2020

6.998

6.998

6.649

6.649

4.849

4.849

0

1.800

1.800

4

Trường Tiểu học Ba Thành. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

xã Ba

Thành

Cấp III, 2 tầng

2019-

2020

3.400

3.400

3.250

3.250

2.700

2.700

0

550

550

5

Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh

Ba Vinh

Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m

2019-

2020

3.000

3.000

2.900

2.900

2.800

2.800

0

100

100

6

Nhà văn hóa xã Ba Tô

Ba Tô

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000

2.000

1.900

1.900

1.800

1.800

0

100

100

7

Nhà văn hóa Ba Dinh

Ba Dinh

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000

2.000

1.900

1.900

1.800

1.800

0

100

100

8

Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung

Ba Cung

đập 15m, kênh lOOm

2019-

2020

2.000

2.000

1.900

1.900

1.800

1.800

0

100

100

9

Trưởng THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn

Ba Động

cẩp m, 2 tầng

2019-

2020

2.500

2.500

2.400

2.400

2.300

2.300

0

100

100

10

Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học

Ba Tô

Cấp nì, 2 tầng

2019-

2020

3.500

3.500

3.350

3.350

2.700

2.700

0

650

650

11

Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục;

Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

Ba Điền

Cấp m, 2 tầng

2019-

2020

3.300

3.300

3.100

3.100

2.620

2.620

0

480

480

12

Nhà văn hóa xã Ba Tiêu

Ba Tiêu

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.000

2.000

1.900

1.900

1.700

1.700

0

200

200

ỈTT

Danh mục dự án

Địa điềm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đen hết năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tồng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

■Trong đó: N‘STW

Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

Thu hồi vẩn ứng trước

Tống số

Thu hồi vốn ứng trưức

Tổng sỗ

Thu hồi

vển ứng trước

13

Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhả hiệu bộ + Nhà vệ sinh

Ba Tô

Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

2019-

2020

3.300

3.300

3.150

3.150

2.511

2.511

0

639

639

14

Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhà hiệu bộ

Ba cung

Nhà hiệu bộ

2019-

2020

1.776

1.776

1.720

1.720

1.600

1.600

0

120

120

15

Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập

Ba Liên

Nhả hiệu bộ, phòng pv học tập

2019-

2020

2.700

2.700

2.610

2.610

2.200

2.200

0

410

410

16

Nhà văn hóa xã Ba Xa

Ba Xa

Cấp HI, 1 tầng

2019-

2020

2.900

2.900

2.750

2.750

2.000

2.000

0

750

750

17

Nhà vãn hóa xã Ba Trâng

Ba Trang

Cấp III, 1 tầng

2019-

2020

2.900

2.900

2.750

2.750

2.000

2.000

0

750

750

18

Nhà văn hóa xẵ Ba Lế

Ba Lố

Cấp ni, 1 tầng

2019-

2020

2.800

2.800

2.656

2.656

1.966

1.966

0

690

690

19

Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh

Ba Dinh

Nhà hiệu bộ + Nhả vệ sinh

2019-

2020

3.300

3.300

3.135

3.135

2.500

2.500

0

635

635

Dự án khởi công mới

40.100

39.080

38.400

38.080

0

0

0

0

38.080

38.080

0

Đập Nước Đọt, xã Ba Bích

Ba Bích

Tưới 17ha

2020

1.600

1.280

1.600

1.280

1.280

1.280

2

Đường TTCX Ba Vinh

Ba Vinh

l,5km

2020

5.000

5.000

4.900

4.900

4.900

4.900

3

Đập dâng Nước Cam

xã Ba Bích

Tưới 20ha

2020

2.300

2.300

2.150

2.150

2.150

2.150

4

KCH Kênh Mang Mít

Ba Thành

Tưới 35ha

2020

1.900

1.900

1.800

1.800

1.800

1.800

5

Nâng câp tuyên đường Làng Giây - Cà La

xã Ba

Thành

4205,63m

2020

10.000

9.500

9.500

9.500

9.500

9.500

6

Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: 08 phòng học 02 tầng

Ba điền

8P học 2 tầng

2020

4.300

4.300

4.100

4.100

4.100

4.100

7

Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sinh

xã Ba Trang

8P học 2 tầng, nhà vs

2020

4.500

4.500

4.300

4.300

4.300

4.300

8

Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập

xã Ba Tiêu

Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập

2020

6.000

5.800

5.800

5.800

5.800

5.800

9

Nhà văn hóa xã Ba Bích

xã Ba Bích

260m2

2020

2.500

2.500

2.350

2.350

2.350

2.350

10

Nhà văn hóa xã Ba Nam

xã Ba Nam

240m2

2020

2.000

2.000

1.900

1.900

1.900

1.900

B

HUYỆN MINH LONG

54.063

49.965

46.896

46.896

10.135

5.065

5.065

0

41.831

41.8311 10.135

STT

Danh mục dự án

Địa diễm

XD

Nắng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kề vốn trung hạn đã bấ trí đến hét năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tồngsố (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sấ (tất că các nguồn vốn]

Trong đó: NSTW

Tổng số

Thu hồi vốn ứng trước

Tồng sấ

Thu hồi vốn ứng trước

Tồng số

Thu hồi vén ứng trước

ĩ

Bố trí thu hồi vốn ứng trưác NSTW

10.135

10.135

10.135

10.135

10.135

0

0

0

10.135

10.135

10.135

1

Đường Thanh An - Long Môn

Thanh

An,Long Môn

10,99km

2009-

2011

5.050

5.050

5.050

5.050

5.050

5.050

5.050

- 5.050

2

Bê lọc HT nước tự chảy Thác Tráng

20m3

2009-

2010

400

400

400

400

400

400

400

400

3 ■

Đập dâng kêt hợp nước SH Nước Cua

tưới 05 ha

2009-

2010

400

400

400

400

400

400

400

400

4

Đập Nước Rét

tưới 10 ha

2009

520

520

520

520

520

520

520

520

5

Đập gõ Cà Niêu

tưới 10 ha

2009-

2010

400

400

400

400

400

400,

400

400

6

Đập Ru Lá và KM ở thôn Mai Lãnh Thượng

tưới 15 ha

2009-

2010

600

600

600

600

600

600

600

600

7

Đập cầu Trăng và kênh mương ờ thôn Minh Xuân

tưới 10 ha

2009-

2010

600

600

600

600

600

'600

600

600

8

Đập Pà Giang và kênh mương

tưới 10 ha

2009-

2010

415

415

415

415

415

415

415

415

9

Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá

791,49m

2009-

2010

400

400

400

400

400

400

400

400

10

Kênh mương xã Hoen Thượng

995, Im

2009-

2010

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

II

Thực hiện dự án

43.928

39.830

36.761

36.761

0

5.065

5.065

0

31.696

31.696

0

Dự án hoàn thành

5.628

5.130

5.130

5.130

5.065

5.065

0

65

65

0

1

Nhà văn hóa xã Long Mai

Long Mai

510m2

2018-

2019

5.628

5.130

5.130

5.130

5.065

5.065

0

65

65

Dự án khởi công mới

38.300

34.700

31.631

31.631

0

0

0

0

31.631

31.631

0

1 .

Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cầu nước Siêng (cẩu Thiệp Xuyên)

Long Hiệp

675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng...

2.020

11.000

10.000

9.000

9.000

9.000

9.000

2

Đường từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn

Long Sơn

6500m

2.020

11.350

10.200

9.000

9.000

9.000

9.000

3

Trường Mầu giáo Lohg Mai

Long Mai

4p 2 tâng + tường rào

2.020

4.600

4.200

4.000

4.000

■4.000

4.000

4

Đường làng Mun - Cà Xen

Long Môn

2200m+cầu bân

2.020

7.000

6.300

6.000

6.000

6.000

6.000

STT

Danh mục dự án

Địa điếm XD

Nãng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung

Lũy kể vốn trung hạn đã bé tri đến hết năm 2019

Ke hoạch nẫm 2020

Ghi chú

Tỗng số (tất cả các nguồn vồn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vấn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất că các nguỗn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sỗ

Thu hồi vẩn úng trước

Tồng số

Thu hồi vốn ứng trước

Tồng số

Thu hồi vển ứng trước

5

Trường tiêu học Long Mai II

Long Mai

Nhà đa năng 427m2

2.020

4.350

4.000

3.631

3.631

0

0

' 0

3.631

3.631

c

HUYỆN SƠN HÀ

2.673

2.673

2.673

2.673

2.673

0

0

0

2.673

2.673

2.673

I

Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW

2.673

2.673

2.673

2.673

2.673

0

0

0

2.673

2.673

2.673

1

Mặt bằng khu SH văn hóa Sơn Bao

Sơn Bao

10.883m2

2009-

2010

673

673

673

673

673

' 673

673

673

2

Nhà ở bán trú HS và

nhà công vụ giáo viên Tnrờng THCS Di Lăng

TTDi

Lăng

4 phòng

2009-

2010

200

200

200

200

200

200

200

200

3

Nhà bán trú HS và nhà cõng vụ giảo viên Trường TH&THCS Sơn Nham

Sơn Nhàm

4 phòng

2009-

2010

200

200

200

200

200

200

200

200

4

Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang

Sơn Giang

6 phòng

2009-

2010

300

300

300

300

300

300

300

300

5

Nhà ở bàn trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Linh

Sơn Linh

6 phòng

2009-

2010

400

400

400

400

400

ì

400

400

400

6

Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng

Sơn

Thượng

4 phòng

2009-

2010

300

300

300

300

300

300

300

300

7

Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

4 phòng

2009-

2010

200

200

■ 200

200

200

200

200

200

8

Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh

Sơn Linh

4 phòng

2009-

2010

200

200

200

200

200

200

200

200

9

Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thành

Sơn Thành

4 phòng

2009-

2010

200

200

200

200

200

200

200

200

D

HUYỆN SƠN TÂY

46.783

43.983

43.983

43.983

10.783

0

0

0

43.983

43.983

10.783

I

Bố trí thu hầi vốn ứng trước NSTW

10.783

10.783

10.783

10.783

10.783

0

0

0

10.783

10.783

10.783

1

Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đò thôn

Tà Dô

4s102km

2009-

2011

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

2

Trụ sờ làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân)

Sơn Màu

465m2

2009-

2010

1.900

. 1.900

1.900

1.900

1.900

1.900

1.900

1.900

3

Phòng khám khu vực Sơn Mùa

Sơn Mùa

384m2

2009-

2010

800

800

800

800

800

800

800

800

4

Đập đồng Nước Ma

tưới 7 ha

2009

615

615

"615

615

615

615

,615

615

5

Đập Nước Ri

tưới 4 ha

2009

807

8Ọ7

807

807

807

807

807

807

ỈTT

Danh mục dự án

Địa diễm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tir

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung

Lũy kế vốn trung hạn đã bấ trí đến hết năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồngsẩ

Thu hềi vẩn ững trước

Tồng số -

Thu hồi vốn ứng trước

Tồng số

Thu hẩi vển ứng trước

6

Đập Ra Lin

tưới 5 ha

2009-

2010

350

350

350

350

350

350

350

350

7

Nưởc sinh hoạt xóm Ông Vứt

25 hộ

2009

443

443

443

443

443

443

443

443

8

Nước sinh hoạt Ha Tin

50 hộ

2009-

2010

350

350

350

350

350

350

350

350

9

Nước sinh hoạt xóm Ông Sáu

45 hộ

2009

1.019

1.019

1.019

1.019

1.019

1.019

1.019

1.019

II

Thực hiện dự án

36.000

33.200

33.200

33.200

0

0

0

0

33.200

33.200

0

Dự án khởi công mới

36.000

33.200

33.200

33.200

0

0

0

0

33.200

33.200

0

1

Trường THCS Sơn Dung

Xâ Sơn Dung

XDmới

2020

6.000

5.400

5.400

5.400

0

0

0

5.400

5.400

2

Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm

Xã Sơn

Bua

1,5 km

2020

2.000

1.800

1.800

1.800

0

0

0

1.800

1.800

3

Đường từ KĨ)C Ra Pân đến KDC Long

Vót

Xã Sơn Long

3km

2020

14.000

13.000

13.000

13.000

13.000

13.000

4

Câu Tà Ngàm và đường hai đâu cầu

Xã Sơn Lập

Cầu 15m, đường l,5km

2020

14.000

13.000

13.000

13.000

13.000

13.000

E

HUYỆN TÂY TRÀ

76.046

73.496

70.157

70.157

8.046

25.237

25.237

0

44.920

44.920

8.046

I

Bố trĩ thu hồi vốn ứng trước NSTW

8.046

8.046

8.046

8.046

8.Ọ46

0

0

0

8.046

8.046

8.046

1

Đường Trà Phong - Gò Rô - Trà Bung

Trà Phong

7,5km

2009-

2011

5.884

5.884

5.884

5.884

5.884

5.884

5.884

5.884

2

Kè chống xói lở Nước So

290m

2009-

2010

975

975

975

975

975

975

975

975

3

Cầu Tà Wat

18m

2009-

2010

1.188

1.188

1.188

1.188

1.188

1.188

1.188

1.188

II

Thực hiện dự án

68.000

65.450

62.111

62.111

0

25.237

25.237

0

36.874

36.874

0

Dự án chuyển tiếp

31.000

31.000

30.911

30.911

0

25.237

25.237

0

5.674

5.674

0

1

Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh

BTXM

L=12km

2020-

2021

10.000

10.000

10.000

10.000

8.000

8.000

0

2.000

2.000

2

Trường THCS Trà Lãnh

xã Trà Lãnh

Nhà lớp học 08 phòng, nhà đa chức năng hiệu bộ

2019-

2020

4.000

4.000

4.000

4.000

3.000

3.000

0

1.000

1.000

3

Trường Tiểu học Trà Thanh

xã Trà Thanh

Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng

2020-

2021

5.000

5.000

5.000

5.000

4.500

4.500

0

500

500

4

Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh

xã Trà Thanh

Nhà 02 tầng, 08 phòng

2020-

2021

3.000

3.000

3.000

3.000

2.700

2.700

0

300

300

STT

Danh mục dự án

Địa diễm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Lũy kế vốn trung hạn đã bé trí đến hết năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tỗng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số

Thu hồi vén ứng trước

Tổng số

Thu hòi vốn ứng trước

Tỗng số

Thu hồi vốn ứng trước

5

Nấng cấp mở rộng tuyển đường Trà Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2)

xã Trà Phong

BTXM

L = 2,5 km

2020-

2021

9.000

9.000

8.91 ì

8.911

7.037

7.037

0

1.874

1.874

Dự án khởi công mới

37.000

34.450

31.200

31.200

0

0

0

0

31.200

31.200

. 0

1

Đường BTXM từ nhà bà Lý để xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong

xã Trà Phong

Ikm

4.300

4.100

3.700

3.700

. 3.700

3.700

2

Nâng cấp, mở rộng tuyển đường tù UBND xã đi Tổ 10 thông Trà Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2)

xã Trà Quân

l,2km

4.000

3.800

3.500

3.500

3.500

3.500

3

Đập Vờ Lức

xã Trà Phong

Đầu môi lấy nước 15m; kênh ổc thép 2,5km

2.500

2.500

2.200

2.200

2.200

2.200

4

Trường tiểu học Trà Lãnh

xã Trà Lãnh

Nhà bộ môn: 2 tầng 4p

2.700

2.700

2.400

2.400

2.400

2.400

5

Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong) nôi tiếp

xẵ Trà Xinh

BTXM

L = 2,l km

14.500

13.250

12.000

12.000

12.000

12.000

6

Điện sinh hoạt Tồ 4 thôn Bắc Dương

xã Trà Thọ

trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m

5.000

4.500

4.000

4.000

4.000

4.000

7

Trường THCS Trương Ngọc Khang

xã Trà Phong

Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng

4.000

3.600

3.400

3.400

3.400

3.400

F

HUYỆN TRÀ BỒNG

73.350

68.550

67.650

67.650

13.500

25.648

25.648

3.073

42.002

42.002

10.427

I

Trả nợ các khoản ứng trước NSTW

13.500

13.500

13.500

13.500

13.500

3.073

3.073

3.073

10.427

10.427

10.427

1

Đường Trà Lâm - Trà Hiệp

Trà Lâm

16,6km

2009-

2013

13.500

13.500

13.500

13.500

13.500

3.073

3.073

3.073

10.427

10.427

10.427

II

Thực hiện dự án

59.850

55.050

54.150

54.150

0

22.575

22.575

0

31.575

31.575

0

Dự án chuyển tiếp

26.500

23.850

23.850

23.850

0

22.575

22.575

0

1.275

1.275

0

1

Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyên Quốc lộ 24C đi tổ 3, tổ 2 thôn 1)

xẵ Trà Thủy

l,6km

2019-

2020

4.000

3.600

3.600

3.600

3.500

3.500

0

100

100

2

Đường TL622 đị Thạch Bích

Trà Bình

l,2km

2019-

2020

8.500

7.650

7.650

7.650

7.500

7.500

. 0

150

150

5TT

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tỗng mức đầu tư

KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung

Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chủ

Tầng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tỗng số

Thu hồi vấn ứng trước

Tỗng số

Thu hồi von ứng trưức

Tỗng số

Thu hồi vẻn ứng trước

3

Nâng cấp, mở rộng đường Thôn Cua- thôn Cà - thôn Bãng (giai đoạn II)

Trà Hiệp

2019- - 2020

14.000

12.600

12.600

12.600

11.575

11.575

0

1.025

1.025

Dự án khởi công mởi

33.350

31.200

30.300

30.300

0

0

0

0

30.300

30.300

0

1

Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cầu treo)

Trà Giang

cầu treo 45m

2020

3.000

2.700

2.700

2.700

0

0

0

2.700

2.700

2

Trường TH và THCS Trà Tân

Trà Tân

Nhà vệ sịnh

GV+HS, tường rào

2020

2.000

2.000

1.800

1.800

0

0

0

1.800

1.800

3

Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn

Trà Sơn

BTXM và hạng mục khác

2020

3.000

3.000

2.800

2.800

0

0

0

2.800

2.800

4

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang

Trà Phủ, Trà Giang

4000m

2020

14.850

14.000

13.500

13.500

13.500

13.500

5

Trường TH và THCS Trà Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm)

Trà Lâm

san nền, 10 phồng ở hs bán trú, thiết bị, nhả vs, tường rào

2020

5.500

5.000

5.000

5.000

5.000

5.000

6

Trạm y tế xã Trà Sơn

Trà Sơn

Cấp III2 tầng và các HM phụ trợ

2020

5.000

4.500

4.500

4.500

4.500

4.500

NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

(Kèm theo Nghị quyết

ĐAU Tư CÔNG NĂM 2020

HOÁT NGHÈO THEO QUYÉT ĐỊNH SỐ 275/QĐ-TTg NGÀY 03/7/2018

ƯỚNG CHÍNH PHỦ

-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tinh Quảng Ngãi)

STT

Danh mọc dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vón TH bổ trí đến hết nãm 2019

Kế hoạch nãm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong . đó:

NSTW

TỎNG SỐ

97.936

93.206

10.646

10.646

81.940

81.940

I

Dự ản chuyển tiếp

26.400

24.060

10.646

10.646

13.414

13.414

Đường Gò Dềnh - Mò o

Sơn Bao

l,623km

2019-

2020

4.800

4.080

2.200

2.200

1.880

1.880

2

Trường MG Sơn Hạ

Sơn Hạ

02 tầng, 04 phòng học

2019-

2020

4,000

3.400

1.900

1.900

1.500

1.500

3

Trường THCS Sơn Giang

Sơn Giang

nhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ

2019-

2020

4.800

4.800

2.060

2.060

2.740

2.740

4

Trường TH Sơn Linh

Sơn Thủy

nhà hiệu bộ, và các HM khác

2019-

2020

4.800

4.080

1.700

1.700

2.380

2.380

5

Trường TH Sơn Cao

Sơn Cao

nhà hiệu bộ

2019-

2020

3.000

3.000

1.036

1.036

1.964

1.964

6

Nhà vãn hóa xã Sơn Hải

Sơn Hài

238m2

2019-

2020

2.000

1.700

700

700

1.000

1.000

7

Trường TH Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

nhà hiệu bộ

2019-

2020

3.000

3.000

1.050

1.050

1.950

1.950

II

Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020

71.536

69.146

0

0

68.526

68.526

1

Nhà vãn hóa xã Sơn Thủy

Sơn Thủy

324m2

2020

2.000

1.700

1.700

1.700

2

Nhà văn hóa xã S ơn Thượng

Sơn Thượng

294m2

2020

2.000

2.000

2.000

2.000

3

Trạm y tế Sơn Giang

Sơn Giang

375m2; 01 tầng

2020

4.800

4.080

4.080

4.080

4

Trạm y tế Sơn Thượng

Sơn Thượng

220m2; 02 tầng

2020

4.800

4.800

4.800

4.800

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kể

Thòi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Lũy kế vốn TH bố trí đến hết năm 2019.

Kê hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW .

Tổng số (tất,cả các nguồn von)

Tròng đó: . -NSTW -

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó:

NSTW

5

Nâng cấp Trạm y tế xã Sơn Thành

Sơn Thành

135m2; cao 01 tàng

2020

2.00(1

‘ í. L700

1.700

1.700

6

Nâng cấp Trạm Y tế Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

2020

2.000

1.700

1.700

1.700

7

Nhà văn hóa xã Sơn Ba

Sơn Ba

294m2

2020

2.000

2.000

1.950

1.950

8

Nhà văn hóa xã Sơn Bao

Sơn Bao

294m2

2020

2.000

2.000

1.950

1.950

9

10

Sân vận động Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

ỉ ha

2020

2.200

2.200

2.150

2.150

Đường Tà Bần - Tà Pía

Sơn Thủy, Sơn Hải

Loại A

2020

10.000

9.700

9.700

9.700

11

Đường Hà Bắc - Đèo Rơn

Sơn Hạ, Sơn Thành

Loại A

2020

7.000

6.900

6.900

6.900

12

Đường Sơn Nham - Sơn Kỳ (ĐH 72)

Sơn Nham, Sơn Linh

Loại A

2020

11.886

11.646

11.646

11.646

13

Nước sinh hoạt tập trung Ra Ma, thôn Bồ Nung

Sơn Kỳ

250 hộ

2020

2.000

2.000

1.930

1.930

14

Trường MG Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

Nhà hiệu bộ, bếp ăn và các hạng mục phụ

2020

5.500

5.370

5.370

5.370

15

Trường TH Sơn Linh (điểm Đồng A)

Sơn Linh

04 phòng học 1 tầng

2020

1.400

1.400

1.350

1.350

16

Trường TH Sơn Hạ số n (điểm Gò Gia)

Sơn Hạ

04 phòng học 2 tầng

2020

2.200

2.200

2.150

2.150

17

Trường THCS Sơn Linh

Sơn Linh

Phòng học đa năng, tường rào

2020

2.500

2.500

2.400

2.400

18

Trường THCS Sơn Hạ

Sơn Hạ

Phòng học đa năng, tường rào

2020

2.500

2.500

2.400

2.400

19

Trường TH Sơn Kỳ

Sơn Kỳ

6 phòng học

2020

2.750

2.750

2.650

2.650

ÍÍSEÍMO

TIẺU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A THẼX
(Kèm theo Nghị quyêt

ITƯ CÔNG NĂM 2020

rRÌNH mtqg giảm nghèo bèn vững tỉnh quảng ngãi

rD ngày 11/12/2019 của HĐND tinh Quảng Ngãi)

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thòi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số

21.107

18.850

19.200

18.850

2.834

2.834; 16.366

16.016

I

Huyện Lý Sơn

2.000

2.000

2.000

2.000

0

01 2.000

2.000

Xã An Bình

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

1

Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hóa xã An Bình

An Bình

210m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0; 1.000

1.000

Xã An Vĩnh

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

2

Mương thoát nước xã An Vĩnh

An Vĩnh

480m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

II

Huyện Mộ Đức

6.707

5.000

5.000

5.000

0

0

5.000

5.000

Xã Đức Chánh

1.530

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

1

Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Man

Thôn 4

850m

2020

1.530

1.000

1.000

1,000

1.000

1.000

Xã Đức Minh

1.500

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

2

NVH xã Đức Minh

Thôn Minh

Tân Nam

Tường rào cổng ngõ, sân nền

2020

1.500

ỉ.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Xã Đức Lọi

1.300

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

3

Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã

Thôn An Mô

850m

2020

1.300

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Xã Đức Phong

1.177

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

4

Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 2)

Thôn Văn Hà

3000 m2

2020

1.177

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

Xã Đức Thẳng

1.200

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

5

BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2)

Thôn Mỹ Khánh

630m

2020

1.200

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

III

Huyện Đức Phổ

3.000

3.000

3.000

3.000

0

0

3.000

3.000

Xã Phổ Châu

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thòi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đó: Nsĩw

Tông sô (tât cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

1

Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me

Thôn Châu

Me

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

Xã Phổ Quang

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

2

Đường Nhà ông bản đến giáp đường tỉnh lộ 267B

xã Phồ Quang

650m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

Xã Phổ Khánh

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

3

Kiên cố hóa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải

Diên Trường, Phổ Khánh

l,000m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

IV

Huyện Bình Sơn

9.400

8.850

9.200

8.850

2.834

2.834

6.366

6.016

Xã Bình Chánh

1.100

1.000

1.100

1.000

0

0

1.100

1.000

1

Nhà văn hóa thôn Mỹ Tân

Xã Bình Chánh

TRCN và nhả sinh hoạt

2020

1,100

1.000

1.100

1.000

1.100

1.000

Xã Bình Châu

2.500

2,400

2.500

2.400

1.334

1.334 1.166

1.066

2

KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa

Xã Bình Châu

l,5Km

2019-

2020

1.500

1.500

1.500

1.500

1.334

1.334

166

166

3

Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh

Xã Bình Châu

85 Om

2020

1.000

900

1.000

900

1.000

900

Xã Bình Đông

1.100

1.000

1,100

1.000

0

0

1.100

1.000

4

Trường mẫu giáo xã Bình Đông

1.100

1.000

1.100

1.000

1.100

1.000

Xã Bình Hải

2.500

2.450

2.500

2.450

1.500

1.500

1.000

950

5

Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện

Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải

Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ

2019-

2020

2.000

2.000

2.000

2.000

. 1.500

1.500

500

500

6

Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện

Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải

200m

2020

500

450

500

450

500

450

Xã Bình Thạnh 1

1.200

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

STT

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thòi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sung

Lũy kế vốn TH đến năm 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

7

Nhà sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An

Thôn Trung An, xã Bình Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 400m2

2020

300

250

250

250

0

0

250

250

8

Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh

Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cồng ngỡ; diện tích 500m2

2020

300

250

250

250

0

0

250

250

9

Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn

Vĩnh An

Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cồng ngỡ; diện tích 700m2

2020

300

250

250

250

0

0

250

250

10

Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung

Thôn Trung An, xã Bình Thạnh

01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ

2020

300

250

250

250

0

0

250

250

Xã Bình Thuận

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

11

Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí của UBND xã Bình Thuận

UBND xã Bình Thuận

Xây mới

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

0

0

1.000

1.000

TIỂU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135U

(Kèm theo Nghị quyết so:

'hụ lục II.5

Tư CÔNG NĂM 2020

STRÌNH MTQG giảm NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI h ngày Ỉ1/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

TÉ&F= gian KC-HT

=^=<rổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đỉều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

TÔNG CỘNG

337.074

327.917

313.897

306.953

249.835

248.400

58.603

58.553

I

Huyện Ba Tơ

91.715

87.109

82.580

78.564

64.419

63.851

14.713

14.713

Bổ sung năm 2016

856

856

856

856

Xã Ba Ngạc

6.538

6.338

6.146

5.946

4.966

4.966

980

980

1

Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhưng

Thôn Tà noát

lOOOm

2016

1.000

1.000

789

789

789

789

2

Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên

Thôn Ba Lăng

800m

2017

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

3

Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A

2017

1.032

1.032

1.032

1.032

1.032

1.032

4

Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng

Thôn Ba Lăng

L =800m

2018

806

806

806

806

806

806

5

Nối tiếp và nâng cấp tuyền đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên

thôn Ba Lăng

L=650m

2019

1.100

1.000

939

839

839

839

6

Đập và kênh Tà vồng

Thôn Nước Lầy

L=450m

2020

1.100

1.000

1.080

980

-

-

980

980

Xã Ba Vinh

6.950

6.638

6.214

6.002

5.302

5.302

700

700

7

BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn Nước OM

Thôn Nước Y

lOOOm

2016

1.000

1.000

911

911

911

911

8

Nhà văn hỏa thôn Nước Gia

Thôn Nước

Gia

80 chỗ ngồi

2017

500

500

500

500

500

500

9

Nhà văn hóa thôn Gò Đập

Thôn Gò

Đập, xã Ba

Vinh

Tối thiểu 80 chỗ ngồi

2017

500

500

500

500

500

500

ĐVT: Triệu đồng

s T T

Danh mục dự án

ĐỊa điểm

XD

Năng lực thiết kể

Thời gian KC-H'1

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: ' NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cà các nguồn von)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

10

Nhà vãn hóa thôn Phân Vinh

Thôn

Phân Vinh

01phòng /120m2

2018

800

800

800

800

800

800

11

Nhà vãn hóa thôn Nước Sung

Thôn

Nước Sung

01phòng /80m2

2018

750

738

709

697

697

697

12

KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại)

Thôn Phân

Vinh

800m

2019

1.100

1.000

1.100

1.000

1.000

1.000

13

Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại)

Thôn Nước Sung

750m

2019

1.100

1.000

994

894

894

894

14

Nối tiếp kênh Long Đi

Thôn Nước Sung

750m

2020-

2021

1.200

1.100

700

700

-

-

700

700

Xã Đa Điền

1.000

1.000

789

789

789

789

-

-

15

Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vi

Thôn Làng

Rêu

lOOOm

2016

1.000

1.000

789

789

789

789

Xã Ba Động

5.980

5.121

3.600

2.841

2.141

2.141

700

700

16

Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24)

Thôn Hóc Kè

1300m

2016

1.000

1.000

653

653

653

653

17

Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng

thôn Tân Long Thượng

HOOm

2017

1.000

1.000

907

907

907

907

18

Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung

thôn Tân Long Trung

130m/l,5m

2018

680

680

581

581

581

581

19

Nối tiểp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng

thôn Tân Long Thượng

750m

2019

1.100

441

659

-

20

Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thắng đến dốc ruộng ông Giỏi

Thôn Bắc Lân □

740m

2020

1.100

1.000

100

-

-

21

Nối tiếp kênh Mang Ke đi Ruộng Gò, Ruộng Lăng thôn Tân Long Thượng

thôn Tân Long Thượng

750m

2020

1.100

1.000

700

700

700

700

Xã Ba Tô

6.834

6.469

6.300

5.975

4.852

4.852

1.123

1.123

s T T

Danh mục dự án

Địa điềm XD

Năng ỉực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch nãm 2020

Ghi chú

Tổng sổ (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

22

Nổi tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi

Thôn Mang

Lùng 1

170m

2016

200

200

180

180

180

180

23

BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiết

Thôn Mang Lùng 2

170m

2016

200

200

180

180

180

180

24

GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai

Thôn Làng Xi

170m

2016

200

200

180

180

180

180

25

Nhà văn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngộ

Thôn Làng Mạ

170m

2016

200

200

180

180

180

180

26

Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo)

Thôn Làng

Xi 2

L=2,000m

2017

1.513

1.513

1.513

1.513

1.513

1.513

27

Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xỉ (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô

thôn Trà Nô

900m

2018

1.367

1.367

1.230

1.230

1.230

1.230

28

Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2

Thôn Mang Lùng 2

750m

2019

1.514

1.389

1.514

1.389

1.389

1.389

29

Đường BTXM Quốc lộ 24 (km 45) đĩ vào tập đoàn Gò Xi, thôn Mang Lùng I

Thôn Mang

Lùng 1

800m

2020

1.200

1.000

1.123

923

-

-

923

923

30

Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo)

Thôn Làng Xi 2

300m

2020-

2021

440

400

200

200

-

-

200

200

Xã Ba Dinh

4.952

4.752

4.848

4.648

3.748

3.668

980

980

31

BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang

Thôn Nước Lang

170m

2016

200

200

180

180

180

180

32

Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh

Thôn Đồng

Dinh

170m

2016

200

200

180

180

180

180

33

Nối tiếp kênh mương Bè Pà Ó

thôn Kà La

170m

2016

200

200

180

180

180

180

34

Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa

Thôn Nước

Tiên

200m

2016

200

200

180

180

180

180

s T T

Danh mục dụ-án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vổn)

Trong đó: NSTW

35

Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng Dinh

Thôn Đồng Dinh

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

36

Nối tiếp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa)

Thôn Nước

Tiên

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

37

BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi ĩổ 2 Kà La

Thôn Kà La

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

38

Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (Km 38 + 150) đi tẻ 2 Kách Lang

Thôn Làng Mãng

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

39

Nôi tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (Km35+850) - Tồ 2 Đồng Xa

Thôn Nước Lang

L=170m

2017

225

225

225

225

225

225

40

Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km38+153) - Tổ 2 Kách Lang

Thôn Làng Măng

L=500m

2018

927

927

927

927

927

927

41

Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km38+859) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa)

Thôn Nước Lang

L‘500m

2019

1.100

1.000

1.096

996

1.076

996

42

Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km35+400) - Tố 3 Đồng Dinh

Thôn Đồng Dinh

L=500m

2020

1.100

1.000

1.080

980

-

-

980

980

Xã Ba Vì

3.680

3.600

3.640

3.560

2.760

2.760

800

800

43

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ui; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ

Thôn Nước Ui

200m

2016

200

200

180

180

180

180

44

Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò Xuyên

Thôn Nước Xuyên

170m

2016

200

200

180

180

180

180

45

BTXM tuyến đường Gò Xuyên

Thôn Nước Rò

L=200m

2017

200

200

200

200

200

200

46

BTXM từ suối nước Đen đi nhà văn hóa thôn Mang Đen

Thôn Mang

Đen

L=200m

2017

200

200

200

200

200

200

s T T

Danh mục dụ* án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Ke hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

47

BTXM từ tồ Gòì Y Vang đi suối nước Đen

Thôn Nước Y Vang

L=200m

2017

200

200

200

200

200

200

48

BTXM từ nhà ông Lịch đến NVH thôn Gò Vành

thôn Gò Vành

L=200m

2017

200

200

200

200

200

200

49

Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước

L = 310m

2018

200

200

200

200

200

200

50

Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn Mang Đen - xóm ông Lầy (đoạn nhà văn hóa thôn Mang Đen - Mang Cành)

thôn Mang

Đen

L = 300m

2018

200

200

200

200

200

200

51

Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen)

thôn Nước Y Vang

L =200m

2018

200

200

200

200

200

200

52

Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành

thôn Gò Vành

L =400m

2018

200

200

200

200

200

200

53

ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước

L= 160 m

2019

210

200

210

200

200

200

54

ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành

thôn Gò

Vành

L = 160 m

2019

210

200

210

200

200

200

55

Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành

thôn Mang

Đen

L = 160 m

2019

210

200

210

200

200

200

56

KCH kênh Vả Đen

thôn Nước Y Vang

L= 160 m

2019

210

200

210

200

200

200

57

ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên

thôn Nước

L= 160 m

2020

210

200

210

200

200

200

58

ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành

thôn Gò Vành

L = 160 m

2020

210

200

210

200

-

-

200

200

59

Nổi tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành

thôn Mang

Đen

L = 160 m

2020

210

200

210

200

-

-

200

200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng múc đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí tù' 2016-2019

Kế hoạch nãm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

60

Nối tiếp KCH kênh Vả Đen

thôn Nước Y Vang

L= 160 m

2020

210

200

210

200

-

-

200

200

Xã Ba Liên

1.020

1.000

1.000

980

780

780

200

200

61

Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang

200m

2016

200

200

180

180

180

180

62

Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương Chiêng

Thôn Hương Chiêng

80 chỗ ngồi

2017

200

200

200

200

200

200

63

Kiên cố hóa kênh mưcng cánh đồng ngũ hành sơn

Thôn Hương Chiêng

L = 160m

2018

200

200

200

200

200

200

64

Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ổi

Thôn Hương Chiêng

L = 130m

2019

210

200

210

200

200

200

65

Nổi tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ối

Thôn Hương Chiêng

L = 130m

2020

210

200

210

200

200

200

Thị trấn Ba Tơ

3.260

3.000

3.200

2.940

2.540

2.340

600

600

66

Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn Khuyên

TDP Vả Nhăn

170m

2016

200

200

180

180

180

180

67

Nâng cấp tuyển đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung

TDP Kon Dung

170m

2016

200

200

180

180

180

180

68

Nâng cấp tuyển kênh I On (nhánh 2)

TDPUy Năng

170m

2016

200

200

180

180

180

180

69

Nổi tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC sẻ 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung

TDP Kon Dung TT Ba Tơ

L=170m

2017

200

200

200

200

200

200

70

Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Vả Nhãn

TDPVả Nhăn TT Ba Tơ

L=150m

2017

600

400

600

400

600

400

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kê hoạch nãm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đố: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

71

Nâng câp, nôi tiêp tuyên kệnh lon (giai đoạn 3)

TDPUy

Năng TT Ba Tơ

L=100m

2017

200

200

200

200

200

200

72

Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4)

TDPUy Năng

L =146m

2018

200

200

200

200

200

200

73

Nâng cấp tuyến kênh nước

Dong (nhánh 1)

TDP Kon Dung

L = 146m

2018

200

200

200

200

200

200

74

Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Văn Ốt

TDP

Kon Dung

L=160m

2019

210

200

210

200

200

200

75

Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,

TDP Ưy Năng

L=100m

2019

210

200

210

200

200

200

76

Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn

TDP Vả

Nhăn

L=150m

2019

210

200

210

200

200

200

77

Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Văn Ốt

TDP Kon Dung

L=150m

2020

210

200

210

200

200

200

78

Nâng cấp nốỉ tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung,

TDPUy Năng

L=100m

2020

210

200

210

200

200

200

79

Nâng cấp nối tiếp tuyển đường

BTXM từ QL 24 - TD? Vả Nhăn

TDP Vả Nhăn

L=160m

2020

210

200

210

200

200

200

Xã Ba Cung

600

400

560

360

560

360

-

80

Nâng cấp tuyến kênh đầng Dâu

Thôn Đồng

Dâu

170m

2016

200

200

180

180

180

180

81

Nhà văn hóa thôn Làng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ)

Thôn Làng Giấy

80 chỗ ngồi

2016

400

200

380

180

380

180

Xã Ba Tiêu

1.820

1.800

1.707

1.687

1.487

1.487

200

200

82

Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Tuyết đi Làng Lũy

Thôn Làng

Trui

lOOOm

2016

1.000

1.000

887

887

887

887

s T T

Danh mục dự án

Địa điềm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tu

Kể hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chủ

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cả các nguồn vổn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn von)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

83

Nối tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu

thôn Krầy

L=410m

2017

200

200

200

200

200

200

84

Nối tiếp tuyết đường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu

thôn Krầy

L=500m

2018

200

200

200

200

200

200

85

Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu

Thôn K Rầy

L=200m

2019

210

200

210

200

200

200

86

Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu

Thôn K Rầy

L=200m

2020

210

200

210

200

-

200

200

Xã Ba Lế

5.374

5.074

5.145

4.845

3.865

3.865

980

980

87

Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi Le

Thôn Gọi Lế

lOOOm

2016

1.000

1.000

838

838

838

838

88

Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xâ đi Vả Tia

Thôn

Đồng Lâu

L”800m

2017

994

994

994

994

994

994

89

Noi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi

thôn Mang KRúi

L =825m

2018

1.007

1.007

960

960

960

960

90

Nối tiểp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi

thôn Mang KRúi

L =825m

2019

1.273

1.073

1.273

1.073

1.073

1.073

91

Kênh Đồng Thu

Thông Đồng Lâu

L=800m

2020

1.100

1.000

1.080

980

-

-

980

980

Xã Ba Nam

5.301

5.101

4.812

4612

3.632

3.632

980

980

92

Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Làng Vờ

Thôn Làng Vờ

lOOOm

2016

1.000

1.000

997

997

997

997

93

Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã - Làng Vờ

Thôn Xà

Râu, xã Ba

Nam

BTXM, L = 800m

2017

1.194

1.194

1.194

1.194

1.194

1.194

94

Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương

Ba Nam

2018

907

907

479

479

479

479

95

Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương

Ba Nam

2019

1.100

1.000

1.062

962

962

962

96

Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng Vờ

Ba Nam

2020

1.100

1.000

1.080

980

-

-

980

980

|Xã Ba Trang

5.150

4.950

5.129

4.929

4.029

3.949

980

980

s T T

Danb mục dự án

Địa điểm XD

Nãng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

97

BTXM ngõ xóm Bùi Hui

Thôn Con

Dóc

lOOOm

2016

1.000

1.000

L000

1.000

1.000

1.000

98

BTXM ngõ xóm Đèo Ải

Thôn Nước

Đang, xã Ba Trang

BTXM, L = 800m

2017

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

99

Đập dâng Nước Vơ

Ba Trang

2018

927

927

927

927

927

927

.

100

Đập dâng Làng Leo

Ba Trang

2019

1.100

1.000

1.099

999

1.079

999

101

Kênh nội đồng Cây Muối

Ba Trang

2020

ỉ.100

1.000

1.080

980

-

-

980

980

Xã Ba Chùa

4.927

4.727

4.078

3.978

2.998

2.998

980

980

102

BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Vãn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới

Thôn Đồng Chùa

250m

2016

350

350

350

350

350

350

103

BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới

Thôn Đồng Chùa

250m

2016

350

350

350

350

350

350

104

BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới

Thôn Gò Ghềm

225m

2016

300

300

52

52

52

52

105

Nhà văn hóa thôn Gò Pãng

Thôn Gò

Păng, xã Ba Chùa

Tối thiểu 80 chỗ ngồi

2017

600

600

600

600

600

600

106

Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng

Thôn Gò

Păng, xã Ba Chùa

200 m

2017

400

400

400

400

400

400

107

Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót- Ông Liếu

Ba Chùa

260m

2018

344

344

344

344

344

344

108

Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườn

Ba Chùa

2019

1.100

í.oõo

1.002

902

902

902

109

Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCS

Ba Chùa

250m

2020

383

383

110

Nâng cấp Nhà văn hóa xâ

Ba Chùa

1.345m2

2020

1.100

1.000

980

980

-

-

980

980

Xã Ba Bích

4.991

4.591

4.178

3.778

3.178

3.178

600

600

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Nănglực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất câ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng.số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

lỉl

Nhà văn hóa thôn Nước Đang

Thôn Nước Đang

80 chỗ ngồi

2016

500

500

500

500

500

500

112

Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang

Thôn Đồng Tiên

325m

2016

500

500

375

375

375

375

113

Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang

Thôn Đồng Tiên

BTXM, L “200 m

2017

350

350

350

350

350

350

114

Nhà vãn hóa thôn Làng Mâm

Thôn Làng Mâm

Tối thiểu 80 chỗ ngồi

2017

650

650

650

650

650

650

115

Đập Nước Noa - thôn Đồng Tiên

Ba Bích

2018

591

591

591

591

591

591

116

Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng Vào

Ba Bích

2019

800

800

712

712

712

712

117

Đường Làng Mâm đi lảng Diều (đoạn từ suối Con Trổ noi tiếp đường bê tông Làng Mâm)

Ba Bích

2019

600

600

118

Tuyến kênh Nước Cam - thôn Đồng Tiên

Ba Bích

2020

500

500

500

500

-

-

500

500

119

Tuyến kênh suối Vroang

Ba Bích

2020

500

100

500

100

-

-

100

100

Xã Ba Xa

6.262

6.062

5.762

5.562

4.582

4.582

980

980

120

Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xã

Thôn Nước Như

800m

2016

500

500

500

500

500

500

121

Đường BTXM thôn Mang Mu

Thôn Mang Mu

400m

2016

500

500

500

500

500

500

122

BTXM tuyến TI. Thôn Mang Krá - Gọi Re

Thôn Gọi Re, xã Ba Xa

BTXM, L = 400m

2017

680

680

680

680

680

680

123

Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang Krá

Thôn Mang Krá, xã Ba Xa

Sân vườn, cổng ngõ

2017

500

500

500

500

500

500

124

Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang Mu

Ba Xa

2018

1.442

1.442

962

962

962

962

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kê vốn đã bô trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó; NSTW

Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

125

Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước Chạch

Ba Xa

2019

1.540

1.440

1.540

1.440

1.440

1.440

126

Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang Đen

Ba Xa

2020

1.100

1.000

1.080

980

-

-

980

980

Xã Ba Khâm

5.222

5.022

5.201

5.001

4.021

4.021

980

980

127

Kiên cố hóa kênh mương đập cây Khế

Thôn Đồng

Răm

550

2016

500

500

500

500

500

500

128

Kiên cố hóa kênh mương đập Ta Lát

Thôn Ho sâu

400

2016

500

500

500

500

500

500

129

Nối tiếp BTXM tuyến Ma Năng - A Khâm

Thôn Vẩy Óc

BTXM, L =

700 m

2017

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

1.350

130

Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng Răm

Ba Khâm

2018

672

672

672

672

672

672

131

Nâng cấp tuyến đường Đồng Răm -

Hố Sâu giai đoạn 2

Ba Khâm

2019

1.100

1.000

1.099

999

999

999

132

Nối tiếp tuyến đường vẩy Ốc - Nước Giáp

Ba Khâm

2020

1.100

1.000

1.080

980

-

-

980

980

Xã Ba Giang

5.009

4.969

4.988

4.948

3.956

3.948

1.000

1.000

133

Nâng cấp nối tiếp tuyến đường

Nước Lô - Gò Khôn

Thôn Nước Đang

ỈOOOm

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

134

BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn

Thôn Nước Lô, xã Ba Giang

BTX, L = 400 m

2017

600

600

600

600

600

600

135

Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn

Thôn Gò

Khôn, xã Ba Giang

L =300 m

2017

528

528

528

528

528

528

136

Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đi thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn)

Ba Giang

2018

841

841

841

841

841

841

137

Nối tiếp BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn

Ba Giang

2019

510

500

510

500

500

500

.

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thòi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong độ: NSTW

138

Nâng cẩp nối tiếp kênh mương Hro

Ba Giang

400m

2019

510

500

489

479

487

479

139

Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò Khôn

Ba Giang

2020

510

500

510

500

-

-

500

500

140

Nâng cấp kênh mương Mang Lác

Ba Giang

2020

510

500

510

500

-

-

500

500

Xã Ba Thành

6.845

6.495

4.427

4.327

3.377

3.377

950

950

141

Đường ngã ba Hóc Kè - Hố Cau

Thôn

Trường An

lOOOm

2016

1.000

1.000

875

875

875

875

142

BTXM Đường suối Ôn - ông xếp

Thôn Huy Bai

BTXM, L =700 m

2017

999

999

999

999

999

999

143

Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếp

Ba Thành

2018

1.646

1.546

1.603

1.503

1.503

1.503

144

Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch

Ba Thành

2019

1.100

1.000

-

-

-

145

Nổi tiếp đường BTXM suối Ôn - Be Nước sạch

Ba Thành

2020

1.100

1.000

-

-

-

-

146

Đường suối Loa Ba Điển - bà Hoa

Ba Thành

2020

400

380

380

380

-

-

380

380

147

Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba Thành

Ba Thành

2020

600

570

570

570

-

-

570

570

II

HUYỆN MINH LONG

28.865

26.861

27.252

25.248

21.451

21.451

3.796

3.796

Bỗ sung và trả nợ năm 2016

2.132

2.132

2.132

2.132

Xã Long Môn

5.196

4.592

4.471

3.867

3.271

3.271

596

596

1

Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2)

Long Môn

1300m

2016

1.275

1.275

875

875

875

875

2

Nâng cấp đường Làng Vang - Làng Lơn

Long Môn

l,5km

2017

1.000

1.000

807

807

807

807

3

Thông tuyến đường Suối Cà Eo đến TĐ 13 (GĐ2)

Long Môn

0,5 km

2018

721

721

616

616

616

616

4

Đập Suối Dâu

Long Môn

2019

1.000

1.000

973

973

973

973

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vỗn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tồng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

5

Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2)

Long Môn

0,8km

2020

1.200

596

1.200

596

-

-

596

596

Xã Thanh An

6.183

5.683

5.360

4.860

3.860

3.860

1.000

1.000

6

Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng ĐỐ và Diệp Thượng

Thanh An

02 cống

2016

1.275

1.275

727

727

727

727

7

Kênh mương Làng Vang

Thanh An

800 m

2017

975

975

942

942

942

942

8

Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá

Thanh An

857 m

2018

1.000

1.000

991

991

991

991

9

Đường Ấp Gò Bắc

Thanh An

900 m

2019

1.433

1.433

1.200

1.200

1.200

1.200

10

Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công Loan

Thanh An

400m

2020

1.500

1.000

1.500

1.000

-

1.000

1.000

Xã Long Mai

5.193

5.093

4.611

4.511

3.711

3.711

800

800

11

Đường GTNT nhà ông Ê - tinh lộ 628

Long Mai

800m

2016

1.275

1.275

715

715

715

715

12

Đường GTNT nhà ông Ê- tinh lộ 628

Long Mai

801 m

2016-

2017

52

52

52

52

52

52

13

Đường BT GTNT nộí bộ khu TĐC xóm Gò Gù

Long Mai

l.OOOm

2017

666

666

644

644

644

644

14

Kênh mương Đập Hóc Trúi

Long Mai

5 ha

2018

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

15

Đưèmg giản dân Tính lộ 624 - xóm ông Tiên

Long Mai

1.200 m

2019

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

-

16

Thông tuyến đường giàn dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thôn

Long Mai

500 m

2020

900

800

900

800

800

800

Xã Long Sơn

7.788

6.988

6.998

6.198

5.598

5.598

600

600

17

Đường GTNT xã Long Sơn tuyến Gò Sẹt - Biều Quan nối dài

Long Sơn

lOOOm

2016

1.275

1.275

764

764

764

764

18

KCH kênh mương nội đồng Xà Hoăn Hạ

Long Sơn

1.000 m

2017

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

19

Nối dài kênh mương Biểu Qua - Hố Nghệ

Long Sơn

800m

2017

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

1.200

20

Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông Phu

Long Sơn

800m

2018

1.472

1.472

1.272

1.272

1.272

1.272

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-20Ỉ9

Kế hoạch nãm 2020

Ghi chủ

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất că các nguồn von)

Trong đỏ: NSỈW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

21

Đường từ nhà Bà Váy đến Hố Đồng Tre

Long Sơn

lOOOm

2019

1.241

1.241

1.162

1.162

1.162

1.162

22

Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò Chè

Long Sơn

1200m

2020-

2021

1.400

600

1.400

600

-

-

600

600

Xã Long Hiệp

4.505

4.505

3.680

3.680

2.879

2.879

800

800

23

Bê tông đường TĐ 13

Hà Liệt- Long Hiệp

515m

2016

750

750

180

180

180

180

24

Đường từ nhà ông Giúp đến Gỏ Chòi - Ru Ri

Hà Bôi- Long Hiệp

800m

2016

255

255

180

180

180

180

25

Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng Len

Dục Ái- Long Hiệp

600m

2016

255

255

180

180

180

180

26

Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp Xuyên

T. Xuyên- Long Hiệp

70m+sân

2016

255

255

180

180

180

180

27

Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2)

Hà Liệt- Long Hiệp

300m

2017

200

200

200

200

200

200

28

Nâng cấp Kênh Hổ Nước La

(TĐIO)

Hà Bôi-

Long Hiệp

400m

2017

192

192

188

188

188

188

29

Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2)

Dục Ái- Long Hiệp

150m

2017

199

199

193

193

193

193

30

Nối dài kênh Nước Xuyên 2

T. Xuyên- Long Hiệp

200m

2017

195

195

191

191

191

191

31

Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối)

Dục Ái

250 m

2018

131

131

131

131

131

131

32

Kiên cố hóa kênh đập Dài

Ha Bôi

200 m

2018

200

200

200

200

199

199

33

Đường từ Hố Da - Nước Rét

Thiệp Xuyên + Hà Liệt

550m

2018-

2019

550

550

535

535

535

535

34

Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông)

Hà Liệt

200 m

2019

185

185

185

185

185

185

35

Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn II)

Hà Bôi

130 m

2019-

2020

138

138

138

138

138

138

36

Thông tuyến đưèmg vào khu sản xuất Gò Cà Nóc

250 m

2019-

2020

200

200

200

200

200

200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch nãm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đử: NSTW

37

Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàĩu

Thiệp Xuyên

120m

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

38

Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục Aí

Dục Ái

200m

200

200

200

200

-

-

200

200

39

Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu

150m

200

200

200

200

-

-

200

200

40

Bê tông hóa đường Tập đoàn 10 (GĐ2)

150m

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

HI

Huyện Sơn Hà

65.830

64.650

57.791

57.691

47.615

47.515

10.176

10.176

Trả nợ năm 2016

2.141

2.141

2.141

2.141

2.141

2.141

Xã Sơn Nham

4.849

4.849

4.749

4.749

3.705

3.705

1.044

1.044

1

Nhà SHCĐ thôn Canh Mo

Sơn Nham

515m

2016

500

500

500

500

500

500

2

Nhà SHCĐ thôn Cận Sơn

Sơn Nham

515m

2016

500

500

400

400

400

400

3

Nhà SHCĐ thôn Bầu Sơn

Sơn Nham

100m2

2017

500

500

500

500

500

500

4

Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp)

Sơn Nham

500m

2017

500

500

500

500

500

500

5

Nhà SHCĐ thôn Chàm Rao

Sơn Nham

100m2

2018

500

500

500

500

500

500

6

Đường BTXM Gai ngoạt

Sơn Nham

lOOOm

2018

999

999

999

999

999

999

7

Đường BTXM Xà Nay Thượng

Sơn Nham

lOOOm

2019

513

513

513

513

306

306

207

207

8

Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm Rao

Sơn Nham

500 m

2020

500

500

500

500

-

-

500

500

9

Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà Nay

Sơn Nham

500 m

2020

337

337

337

337

-

-

337

337

Xã Sơn Cao

5.156

5.156

4.592

4.592

3.660

3.660

932

932

10

Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp)

Sơn Cao

2016

1.500

1.500

936

936

936

936

11

Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng Gung

Sơn Cao

750m

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

12

Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp)

Sơn Cao

2018

1.137

1.137

1.137

1.137

1.137

1.137

13

Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng)

Sơn Cao

2019

587

587

587

587

587

587

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Nãng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đỉều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng.số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

14

Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà Long

Sơn Cao

2020

500

500

500

500

-

500

500

15

Kênh mương nội đồng thôn Xà Ây

Sơn Cao

2020

432

432

432

432

-

-

432

432

Xã Sơn Linh

8.567

8.567

5.300

5.300

4.163

4.163

1.137

1.137

16

Đường điện xóm Đồng Lang

Sơn Linh

2016

800

800

800

800

800

800

17

Đường điện xóm Cà Tu

Sơn Linh

2016

700

700

63

63

63

63

18

Đập suối Tiên thôn Ka La

Sơn Linh

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

19

Đường BTXM ông Hùng - đồng Bờ Rây

Sơn Linh

2018

1.567

1.567

1.567

1.567

1.567

1.567

20

Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp)

Sơn Linh

2019

1.500

1.500

1.500

1.500

733

733

767

767

21

Tuyến kênh bê tông đồng Cà Rô

Sơn Linh

2020

1.500

1.500

-

-

-

-

22

Đường BTXM DDH72 - Bồ Nung

Sơn Linh

2020-

2021

1.500

1.500

370

370

-

-

370 —

370

Xã Sơn Hạ

5.648

5.288

5.288

5.288

4.288

4.288

1.000

1.000

23

Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ II)

Sơn Hạ

2016

300

180

180

180

180

180

24

Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ 11)

Sơn Hạ

2016

300

180

180

180

180

180

25

Đường BTXM Gò Lũy - xỏm Reng (GĐ 11)

Sơn Hạ

2016

300

180

180

180

180

180

26

Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II

Trường Ka

2017

500

500

500

500

500

500

27

Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua

Thôn Đồng Reng

2017

300

300

300

300

300

300

28

Đường BTXM Sân bóng- nhà ông Bê

Thôn Đèo Gió

2017

303

303

303

303

303

303

29

Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp)

Trường Ka

2018

500

500

500

500

500

500

30

Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua

Thôn Đồng Reng

2018

300

300

300

300

300

300

31

Đường BTXM 623-HÓC Mớ

Trường Khay

2018

512

512

512

512

512

512

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tư

Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số ịtẩt cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đố: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

32

Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông Trắp

Trường Ka

2019

300

300

300

300

300

300

33

Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh Nết

Thôn Đồng Reng

2019

300

300

300

300

300

300

34

Đường BTXM nhà ông Nga- nhà cha Trê

Thôn Đèo Gió

2019

733

733

733

733

733

733

35

Đường Sân bóng- nhà bà In

Thôn Đèo

Gió

2020

300

300

300

300

-

-

300

300

36

Đường nhà ông Lít- nhà ông Quát

Xóm Reng

2020

300

300

300

300

-

*

300

300

37

Đường nhà ông KLép- Xóm Gò Mõ

Trường Ka

2020

400

400

400

400

-

-

400

400

Xã Sơn Bao

8.549

8.549

5.921

5.921

4.658

4.658

1.263

1.263

38

nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tà Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn Bao

Sơn Bao

2016

600

600

600

600

600

600

39

Đường xóm ông Cam - xóm ông Bê

Sơn Bao

2016

900

900

900

900

900

900

40

Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước Bao

Sơn Bao

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

41

Đường giao thông Làng Chúc

Sơn Bao

2018

600

600

600

600

600

600

42

Đập thuỷ lợi Nước Sâu II

Sơn Bao

2018

1.092

1.092

1.092

1.092

1.092

1.092

43

Đường BTXM xóm Mang KRót

Sơn Bao

2019

1.357

1.357

1.357

1.357

466

466

891

891

44

Cầu Nước Bao III

Sơn Bao

2020

1.500

1.500

-

-

-

45

Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp)

Sơn Bao

2020

1.500

1.500

372

372

-

-

372

372

Xã Sơn Thành

3.060

2.700

2.700

2.700

2.100

2.100

600

600

46 .

Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B " Gò Gạo (nối tiếp)

Sơn Thành

2016

300

180

180

180

180

180

47

Đường BTXM nhà ông Đinh Vàn Nga - Gò Phú (nối tiếp)

Sơn Thành

2016

300

180

180

180

180

180

48

Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt

Sơn Thành

2016

300

180

180

180

180

180

s

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

49

Nhà sinh hoạt cộng đềng thôn Hoãn Vậy

Thôn Hoăn

Vậy

2017

200

200

200

200

200

200

50

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Vẹt

Thôn Làng Vẹt

2017

200

200

200

200

200

200

51

Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy

Thôn Hà Thảnh

2017

400

400

400

400

400

400

52

Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp)

Thôn Hoăn Vậy

2018

280

280

280

280

280

280

53

Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt

Thôn Làng Vẹt

191,5m

2018

280

280

280

280

280

280

54

Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rây (gdd2)

Thôn Hoăn Vậy

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

55

Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III)

Thôn Làng Vẹt

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

56

Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp)

Thôn Hà Thành

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

Xã Sơn Giang

3.900

3.900

3.700

3.700

3.100

3.100

600

600

57

Nhà văn hóa thôn Làng Rí

Sơn Giang

2016

500

500

500

500

500

500

58

Đập dâng Ka la

Sơn Giang

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

59

Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt)

Thôn Tà Đinh

2017

200

200

200

200

200

200

60

Nâng câp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng Rê

Thôn Làng Rê

2017

200

200

200

200

200

200

61

Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà Cúc

Thôn Làng Lùng

2017

200

200

200

200

200

200

62

Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh)

Thôn Tà Đinh

2018

200

200

200

200

200

200

63

Bê tông hỏa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê

Thồn Làng Rê

2018-

2019

400

400

400

400

400

400

64

Nâng cấp sửa chữa nhả sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Lùng

Thôn Làng Lùng

2018

200

200

200

200

200

200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch nãm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW.

65

Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang ( từ ông Đinh Cu - Đinh Mai)

Thôn Tà Đinh

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

66

Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ)

Thôn Làng Lùng

2020-

2021

400

400

200

200

-

-

200

200

67

Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê

Thôn Làng Rê

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

Xã Sơn Hải

4.700

4.700

4.700

4.700

3.900

3.900

800

800

68

KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếp

Sơn Hải

2016

700

700

700

700

700

700

69

KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng Hẻ

Sơn Hải

2016

800

800

800

800

800

800

70

Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh

Thôn Gò Sim

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

71

Nhà văn hóa thôn Làng Trăng

Thôn Làng Trăng

100 m2

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

72

Đường BTXM từ Quốc iộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp)

Thôn Tà Mát

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

73

Đường BTXM Lảng Lành - Làng Rá

Thôn Làng Lành

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

74

Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh

Văn Lềnh (nối tiếp)

Thôn Gò Sim

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

75

Đường BTXM từ nhà ông Đinh Vãn Tâm - nhà ông Đinh Văn Vát

Thôn Làng Trăng

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

76

Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp)

Thôn Tà Mát

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

77

Đường BTXM Làng Lành - Làng Hẻ

Thôn Làng Lành

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

Xã Sơn Thủy

3.100

3.100

3.100

3.100

2.700

2.700

400

400

78

Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Văn Anh

Sơn Thủy

2016

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Nãng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mớc đầu tư

Kế hoạch vồn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kể hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

79

Đường Sơn Cao — Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp

Thôn Tà Bi

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

80

Đập Suối Kà Rắt

Thôn Giá Gối

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

81

Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp

Thôn Tà Bi

2019-

2020

400

400

400

400

200

2Ó0

200

200

82

Đập Suối Kà Rắt

Thôn Giá Gối

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

Xã Sơn Kỳ

4.200

4.200

4.200

4.200

3.400

3.400

800

800

83

Đập Làng Riềng

Sơn Kỳ

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

84

Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp)

Thôn Bồ Nung

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

85

Đường BTXM Bờ La (nối tiếp)

Thôn Làng Trăng

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

86

Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc

Thôn Mô Níc

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

87

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Bấc

Thôn Tà Bấc

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

88

Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ Ma

Thôn Bồ Nung

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

89

Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐ

Thôn Làng Trăng

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

90

Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấc

thôn Tà Bấc

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

91

Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp)

Thôn Mô Nỉc

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

Xã Sơn Ba

3.900

3.900

3.900

3.900

3.300

3.300

600

600

92

Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn Ba

Sơn Ba

2016

500

500

500

500

500

500

93

Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lê (nối tiếp)

Sơn Ba

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

94

Đường BTXM thôn Làng Già

Thôn Làng Già

2017

200

200

200

200

200

200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tồng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

95

Đường BTXM thôn Làng Già-Làng Chai (nối tiếp)

Thôn Làng Chai

2017

200

200

200

200

200

200

96

Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mo Ô

Thôn Gò Da

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

97

Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)

Thôn Làng

Già

2018

200

200

200

200

200

200

98

Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)

Thôn Làng Chai

2018

200

200

200

200

200

200

99

Đường BTXM thôn Làng Già

Thôn Làng

Già

2019

200

200

200

200

200

200

100

Đường BTXM thôn Làng Già-Làng Chai (nối tiếp)

Thôn Làng Chai

2019

200

200

200

200

200

200

101

Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò 0 (nối tiếp)

Thôn Gò Da

2019

200

200

200

200

200

200

102

Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò 0 (nối tiếp)

Thôn Gò Da

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

103

Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp)

Thôn Làng

Già

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

104

Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp)

Thôn Làng Chai

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

TT Di Lăng

3.060

2.700

2.500

2.500

2.100

2.100

400

400

105

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà Đáo

Thị trấn Di lăng

2016

300

180

180

180

180

180

106

Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi Ráy

Thị trấn Di lăng

2016

300

180

180

180

180

180

107

Đường BTXM vào KDC Đồi Gu - Nước Nia

Thị trấn Di lăng

2016

300

180

180

180

180

180

108

Đường dân sinh Đồi Gu

TDP Đồi

Ráy

2017-

2018

200

200

200

200

200

200

109

Đường BTXM vào KDC mới Nước Nia

TDP Nươc

Nia

2017-

2018

200

200

200

200

200

200

110

Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I)

TDP Nước Rạc

2017-

2018

300

300

300

300

300

300

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết ké

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cẫ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

111

Đường BTXM vảo xóm ông Đinh Vãn Thay - TDP Nước Nia

TDP Đồi Ráy

2018-

2019

200

200

200

200

200

200

112

Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐII)

TDP Nước Rạc

2018-

2019

300

300

300

300

300

300

113

Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II)

TDP Nước

Nia

2018-

2019

280

280

280

280

280

280

114

Đường BTXM vảo KDC Đồi Gu

TDP Đồi Ráy

2019-

2020

280

280

280

280

80

80

200

200

115

Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước Rạc

TDP Nước

Rạc

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

116

Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III)

TDP Nước

Nia

2020

200

200

-

-

-

-

Xã Sơn Thượng

1.900

1.800

1.900

1.800

1.700

1.600

200

200

117

Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp)

Sơn Thượng

2016

500

500

500

500

500

500

118

Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiểp)

Sơn Thượng

2016

500

500

500

500

500

500

119

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bờ Reo

Thôn Bờ Reo

Nhà câp IV □

2017-

2018

500

400

500

400

500

400

120

Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)

Thôn Bờ Reo

L=150m, cấp đường cấp B

2019

200

200

200

200

200

200

121

Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp)

Thôn Bờ Reo

2020

200

200

200

200

200

200

122

Xã Sơn Trung

3.100

3.100

3.100

3.100

2.700

2.700

400

400

123

Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nối tiếp)

Sơn Trung

2016

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

1.500

124

Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng Rlon

Thôn Làng

Lòn

300m

2017-

2018

400

400

400

400

400

400

125

BTXM nối dài xóm Gò Rộc

Thôn Gò Rộc

200m

2017

200

200

200

200

200

200

í s

T

T

Danh mục dr án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bổ trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tông số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vấn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

126

Nước sinh hoạt xóm Gò Nữ

Thôn Gò Rộc

20m3/ngày đêm

2018-

2019

400

400

400

400

400

400

127

Tường rào Nhà văn hỏa thôn Làng Lòn

Thôn Làng

Lòn

400m

2019-

2020

400

400

400

400

200

200

200

200

128

BTXM nối dài xóm Gò Rộc

Thôn Gò Rộc

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

IV

HUYỆN SƠN TÂY

43.324

43.114

42.980

42.770

34.014

33.804

8.967

8.967

Bổ sung và trả nợ nãm 2016

1.581

1.581

1.581

1.581

Xã Sơn Long

4.790

4.790

4.629

4.629

3.720

3.720

909

909

1

Đài truyền thanh xã Sơn Long

Xã Sơn Long

1000m2

2016

1.000

1.000

886

886

886

886

2

Đường Mãng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1)

Xã Sơn Long

4 km

2017-

2018

1.500

1.500

1.466

1.466

1.466

1.466

3

Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha Ro

Xã Sơn Long

1,5 km

2018

781

781

769

769

769

769

4

Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1)

Xã Sơn Long

4 km

2019

1.200

1.200

1.200

1.200

600

600

600

600

5

Xây dựng sân vận động xã Sơn Long

Xã Sơn Long

4000 m2

2020

309

309

309

309

-

-

309

309

Xã Sơn Tinh

5.082

5.082

4.898

4.898

4.012

4.012

886

886

6

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Kĩa

Xã Sơn Tỉnh

150 m2

2016

700

700

700

700

700

700

7

Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn Tinh

Xã Sơn Tỉnh

Tường rào, cổng

2016

300

300

126

126

126

126

8

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra Tân

Xã Sơn Tinh

150 m2, nhà cấp IV

2017

970

970

970

970

970

970

9

Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra Tân

Xã Sơn Tinh

50 hộ

2018

1.112

1.112

1.102

1.102

1.102

1.102

10

Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà Ruông

Xã Sơn Tinh

150 m2

2019

700

700

700

700

700

700

11

Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà He

Xã Sơn Tinh

1500 m

2019

800

800

800

800

414

414

386

386

12

Đài Truyền thanh xã Sơn Tinh

Xã Sơn Tinh

500 m2

2018

500

500

500

500

-

-

500

500

s T T

Danh mục dự án

ĐỊa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Xã Sơn Mùa

4.693

4.693

4.566

4.566

3:510

3.510

1.056

1.056

13

Đài truyền thanh xã Sơr_ Mùa

Xã Sơn Mùa

1000m2

2016

1.000

1.000

886

886

886

886

14

Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn Mùa

Xã Sơn Mùa

2017-

2018

1.200

1.200

1.194

1.194

1.194

1.194

15

Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyển

Xã Sơn Mùa

3 km

2018

1.437

1.437

1.430

1.430

1.430

1.430

16

Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXM

Xã Sơn Mùa

3 km

2019

1.056

1.056

1.056

1.056

-

-

1.056

1.056

17

Xây dựng sân vận động xã Sơn Mùa

Xã Sơn Mùa

4000 m2

2020

-

-

-

-

-

-

Xã Sơn Liên

4.570

4.570

4.357

4.357

3.342

3.342

1.015

1.015

18

Đài truyền thanh xã Sơr Liên

Xã Sơn Liên

1000m2

2016

1.000

1.000

863

863

863

863

19

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang Tong

Xã Sơn Liên

2017-

2018

950

950

880

880

880

880

20

Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông Rò

Xã Sơn Liên

2018-

2019

796

796

791

791

791

791

21

Xây dựng sân vận động xã Liên

Xã Sơn Liên

4000 m2

2019-

2020

1.824

1.824

1.824

1.824

809

809

1.015

1.015

Xã Sơn Bua

4.787

4.787

4.726

4.726

3.539

3.539

1.187

1.187

22

Đài truyền thanh xã Sơn Bua

Xã Sơn Bua

1000 m2

2016

1.000

1.000

948

948

948

948

23

Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang He

Xã Sơn Bua

1,2 km

2017-

2018

996

996

996

996

996

996

24

Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang Rin

Xã Sơn Bua

2 km

2018

1.350

1.350

1.341

1.341

1.341

1.341

25

Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang He

Xã Sơn Bua

1 km

2019

791

791

791

791

254

254

537

537

26

Đường KDC Mang Rin đi Nước Mù

Xã Sơn Bua

1,5 km

2020

650

650

650

650

-

-

650

650

Xã Sơn Tân

4.649

4.649

4.089

4.089

3.542

3.542

547

547

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Ke hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

27

Đài truyền thanh xã Sơn Tân

Xã Sơn Tân

1000 m2

2016

1.000

1.000

777

777

777

777

28

Đường điện thắp sáng KDC I Lách, thôn Tà Dô

Xã Sơn Tân

2017

1.492

1.492

1.250

1.250

1.250

1.250

29

Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn RaNhua

Xã Sơn Tân

1,5 km

2018

967

967

872

872

872

872

30

Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk Ròng

Xã Sơn Tân

750 m

2019

1.190

1.190

1.190

1.190

643

643

547

547

Xã sơn Màu

5.022

5.022

4.875

4.875

3.575

3.575

1.300

1.300

31

Đài truyền thanh xã Sơn Màu

Xã Sơn Màu

1000 m2

2016

1.000

1.000

863

863

863

863

32

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đăk Panh

Xã Sơn Màu

2017-

2018

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

33

Đường Điện 0,4KV xóm ông Võ, xã Sơn Màu

Xã Sơn Màu

1,5 km

2018

922

922

912

912

912

912

34

Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk Pao

Xã Sơn Màu

Cấp nước cho 50 hộ dân

2019

900

900

900

900

700

700

200

200

35

Xây dựng sân vận động xã Sơn Màu

Xã Sơn Màu

4000 m2

2019-

2020

1.100

1.100

1.100

1.100

-

-

1.100

1.100

Xã Sơn Lập

5.088

4.878

4.958

4.748

3.828

3.618

1.130

1.130

36

Đài truyền thanh xã Sơn Lập

Xã Sơn Lập

1000 m2

2016

1.000

1.000

911

911

911

911

37

Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang Ray

Xã Sơn Lập

2017-

2018

1.488

1.488

1.488

1.488

1.488

1.488

38

Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang Rễ

Xã Sơn Lập

2 km

2018

1.016

1.016

975

975

975

975

39

Xây dựng sân vận động xã Lập

Xã Sơn Lập

4000 m2

2019-

2020

1.584

1.374

1.584

1.374

454

244

1.130

1.130

Xã Sơn Dung

4.643

4.643

4.302

4.302

3.365

3.365

937

937

40

Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long Rôn

Xã Sơn Dung

1500m

2016

1.000

1.000

776

776

776

776

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

41

Đường Nội đồng Ra Lâng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măng

Xã Sơn Dung

L=3 80,94 m

2017-

2018

784

784

772

772

772

772

42

Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò Lã

Xã Sơn Dung

1,5 km

2018

1.017

1.017

912

912

912

912

43

Đường BTXM KDC Ra Lung

Xã Sơn Dung

1 km

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

905

905

95

95

44

Đường BTXM KDC Ka Xìm

Xã Sơn Dung

1 km

2020

842

842

842

842

-

-

842

842

V

HUYỆN TÂY TRÀ

47.523

47.523

46.169

46.169

36.456

36.456

9.713

9.713

Bổ sung năm 2016

593

593

593

593

593

593

Xã Trà Phong

5.859

5.859

5.795

5.795

4.795

4.795

1.000

1.000

1

Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò Rô

Trà Phong

13 hộ

2016

1.000

1.000

936

936

936

936

2

Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô

Trà Phong

45 hộ

2017

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

3

Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp)

Trà Phong

45 hộ

2018

1.387

1.387

1.387

1.387

1.387

1.387

4

Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga

Trà Phong

50 hộ

2019

1.384

1.384

1.384

1.384

1.384

1.384

5

Nước sinh hoạt thôn Trà Reo

Trà Phong

55 hộ

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Thọ

5.043

5.043

4.943

4.943

3.943

3.943

1.000

1.000

6

BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông Giá

Trà Thọ

639 m

2016

1.000

1.000

900

900

900

900

7

Nhà sinh hoạt cộng đong thôn Tây

Trà Thọ

200m2

2017

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

1.023

8

Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Tre

Trà Thọ

2018

1.002

1.002

1.002

1.002

1.002

1.002

9

Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước Biếc

Trà Thọ

2019

1.018

1.018

1.0Ỉ8

1.018

1.018

1.018

10

Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối Dinh

Trà Thọ

700m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Xinh

6.045

6.045

5.042

5.042

3.973

3.973

1.069

1.069

s T T

Danh mục dự án

Địa điềm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KCHT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chủ

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng số (tất cả các nguồn vổn)

Trong đó: NSTW

11

BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2)

Thôn Trà Ôỉ, xã Trà Xinh

415 m

2016

1.000

1.000

997

997

997

997

12

Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3)

Trà Xinh

0,4km

2017

1.128

1.128

1.128

1.128

1.128

1.128

13

BTXM tuyến đường U3ND xã di đội 6 thôn Trà Kem

Trà Xinh

300m

2018

917

917

917

917

917

917

14

BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1

Trà Xinh

500m

2019

2.000

2.000

2.000

2.000

931

931

1.069

1.069

15

Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nước

Trà Xinh

2020

1.000

1.000

-

-

-

-

Xã Trà Trung

4.879

4.879

4.879

4.879

3.779

3.779

1.100

1.100

16

BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nối tiếp)

Thôn Xanh, xã Trà Trung

415 m

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

17

BTXM đường tổ 4 thôn Xanh

Trà Trung

0,5km

2017

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

18

BTXM đường từ UBND xã đi tổ 8, thôn Vàng

Trà Trung

400m

2018

791

791

791

791

791

791

19

BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Văn Xanh

Trà Trung

500m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

900

900

100

100

20

BTXM nối tiếp nhà ông Hồ Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà Xanh

Trà Trung

500m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

*

1.000

1.000

Xã Trà Quân

4.957

4.957

4.942

4.942

3.771

3’771

1.171

1.171

21

BTXM tuyến đường từ tổ 12 đến tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối)

Thôn Trà Ong, xã Trà Quân

250 m

2016

1.000

1.000

985

985

985

985

22

BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà Bao

Trà Quân

0,4km

2017

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

23

Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong

Trà Quân

500m

2018

816

816

816

816

816

816

24

Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp)

Trà Quân

1,5 km

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

829

829

171

171

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗngsố (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

25

Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trả Bao

Trà Quân

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Lãnh

5.021

5.021

4.944

4.944

3.931

3.931

1.013

1.013

26

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà ích

Thôn Trà ích, xã Trà Lãnh

120 m2

2016

1.000

1.000

923

923

923

923

27

BTXM tuyến đường tỗ 4 thôn Trả Linh

Trà Lãnh

0,5km

2017

1.049

1.049

1.049

1.049

1.049

1.049

28

Nước sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà Lương

Trà Lãnh

2018

972

972

972

972

972

972

29

Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà Linh

Trà Lãnh

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

987

987

13

13

30

BTXM ngã ba đường Trà Nham - Tổ 3 thôn Trà Lương

Trà Lãnh

300m

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Khê

4.980

4.980

4.940

4.940

3.769

3.769

1.171

1.171

31

Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông

Thôn Đông, xã Trà Khê

120 m2

2016

1.000

1.000

960

960

960

960

32

Trường Mau giáo thôn Đông

Trà Khê

751m2

2017

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

33

Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn Sơn

Trà Khê

2018

866

866

866

866

866

866

34

Nước sinh hoạt tổ 4 thôn Hà

Trà Khê

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

829

829

171

171

35

BTXM UBND xã đi thôn Đông

Trà Khê

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Thanh

5.060

5.060

5.020

5.020

3.920

3.920

1.100

1.100

36

BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối)

Thôn Cát, xã Trà Thanh

339 m

2016

1.000

1.000

960

960

960

960

37

Nhà văn hóa thôn Vucng

Trà Thanh

200m2

2017

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

1.088

38

BTXM từ tổ 2 đi tổ 5 thôn Vuông

Trà Thanh

483m

2018

972

972

972

972

972

972

39

Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn Môn

Trà Thanh

215m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

900

900

100

100

40

Nước sinh hoạt tổ 2,5 :hôn Vuông

Trà Thanh

52 hộ

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Nham

5.086

5.086

5.071

5.071

3.982

3.982

1.089

1.089

s T T

Danh mục dụ* án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch nẫm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cà các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

41

BTXM tuyến đường tẻ 2- tổ 3 thôn Trà Cương

Thôn Trà Cương, xã Trà Nham

420 m

2016

1.000

1.000

985

985

985

985

42

Thủy lợi Trà Nưn tổ 2 thôn Trà Long

Trà Nham

490m

2017

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

43

Nhà sinh hoạt cộng đổng thôn trà Cương

Trà Nham

2018

972

972

972

972

972

972

44

Mở tuyển mương suối Tà Oát

Trà Nham

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

911

911

89

89

45

Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Văn Biẽn-Eồ Văn Dớt

Trà Nham

2020

1.000

1 000

1.000

1.000

1.000

1.000

VI

HUYỆNTRÀ BÔNG

44.898

44.891

44.489

44.482

35.394

35.394

9.088

9.088

BỔ sung và trả nợ năm 2016

447

447

987

987

987

987

TT Trà Xuân

1.400

1.400

1.160

1.160

960

960

200

200

1

Công trình thủy lợi Ông Hộ

Tồ dân phố 3

bxh = 30x40, L = 345m

2016

200

200

180

180

180

180

2

Công trình thủy lợi Ông Bổn

Tổ dân phố 7

bxh = 30x40, L = 340m

2016

200

200

180

180

180

180

3

Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dài

TDP7TT Trà Xuân

2017

200

200

20Õ

200

200

200

4

Công trĩnh bê tông xi măng GTNT Gò Bàu

TDP7

TT Trà Xuân

2018

200

200

200

200

200

200

5

Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp)

TT Trà Xuân

150m

2019

200

200

200

200

200

200

6

Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7

TDP7

TT Trà Xuân

2020

200

200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Nãng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Ke hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng sổ (tất cả các nguồn vón)

Trong đó: NSTW

7

BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng Chình

TT Trà Xuân

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

Xã Trà Bình

1.000

1.000

980

980

780

780

200

200

8

Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình Trung

Thôn Bình Trung

L=402m, Bn=5m, Bm=3,5

2016

200

200

180

180

180

180

9

Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc Ôi

Trà Bình

2017

200

200

200

200

200

200

10

BTXM đường nội đồng chính đi Nà Cô Chỉ thôn Bình Trung

Xã Trà Bình

2018

200

200

200

200

200

200

11

Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình Trung

Xã Trà Bình

2019

200

200

200

200

200

200

12

Công trình: Duy tu bảo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây Gạo

Xã Trà Bình

2020

200

200

200

200

-

200

200

Xã Trà Phú

4.458

4.458

4.123

4.123

2.779

2.779

1.344

1.344

13

Tuyến đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh Mão

Thôn Phú An

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

665

665

665

665

14

Tuyến QL24C đi nhà Óng Nhất

Trà Phú

2017

812

812

812

812

812

812

15

Nhà Văn Hóa xã

Xã Trà Phú

2018

646

646

646

646

646

646

16

Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng Bộc

Xã Trà Phú

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

656

656

344

344

17

Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa)

Xã Trà Phú

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Thủy

5.515

5.515

5.515

5.515

4.515

4.515

1.000

1.000

18

Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà Thủy

Thôn 6

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

s T T

Danh mục dự án

Địa diễm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Ke hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất că các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất câ các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất că các nguồn vấn)

Trong đó: NSTW

19

Nối tiếp đường bê tông xi măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi)

Trà Thủy

2017

1.062

1.062

1.062

1.062

1.062

1.062

20

Xây dựng Nhà văn hóa thôn 6

Xã Trà Thủy

2018

1.217

1.217

1.217

1.217

1.217

1.217

21

Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1

Xã Trà Thủy

2019

1.236

1.236

1.236

1.236

1.236

1.236

. 22

Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1

Xã Trà Thủy

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Lâm

5.145

5.145

5.145

5.145

4.145

4.145

1.000

1.000

23

Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1, 2 thôn Trà Hoa

Thôn Trà Hoa

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

24

Đường bê tông xi măng tổ 5,6,7, thôn Trà Xanh

Trà Lâm

2017

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

25

Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chương trình nông thôn mới)

Xã Trà Lâm

2018

1.027

1.027

1.027

1.027

1.027

1.027

26

Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà Lạc

Xã Trà Lâm

2019

1.018

1.018

1.018

1.018

1.018

1.018

27

Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà Hoa

Xã Trà Lâm

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Sơn

6.814

6.807

6.659

6.652

5.372

5.372

1.280

1.280

28

Nhà Văn hóa Thôn Bắc

Thôn Bắc

200m2 sàn

2016

1.000

1.000

985

985

985

985

29

Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà Tinh

Trà Sơn

2017

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

1.114

30

Nhà Văn hóa thôn Sơn Thành

Xã Trà Sơn

2018

1.700

1.693

1.560

1.553

1.553

1.553

31

Nhà Văn hóa thôn Sơn Bàn

Xã Trà Sơn

247m2

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

32

Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn Bàn

Xã Trà Sơn

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

720

720

280

280

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chủ

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng.số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đỏ: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vổn)

Trong đó: NSTW

33

Đường BTXM từ tĩnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2)

Xã Trà Sơn

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Giang

4.483

4.483

4.284

4.284

3.284

3.284

1.000

1.000

34

Sân TDTT xã Trà Giang

Thôn 3

3.000m2

2016

1.000

1.000

997

997

997

997

35

Cầu bản qua suối Hổ Mít

Xã Trà Giang

2017

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

36

Đường cây Ké đi Sông Ong

Xã Trà Giang

2018-

2019

1.483

1.483

1.287

1.287

1.287

1.287

37

Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông Su

Xã Trà Giang

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Hiệp

5.047

5.047

5.047

5.047

3.983

3.983

1.064

1.064

38

Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1, 2, Thôn Băng

Thôn Băng

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

39

Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông Tơ

Trà Hiệp

2017

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

1.100

40

Đường BTXM nhả Hường Lựu đến nhà ông Hoàng (tô 4, thôn Cả)

Xã Trả Hiệp

2018

947

947

947

947

947

947

41

Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tồ 4 thôn Cưa

Xã Trà Hiệp

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

936

936

64

64

42

Xây mới Thủy lợi NaLa Ngư

Xã Trà Hiệp

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

1.000

1.000

Xã Trà Tân

5.241

5.241

5.241

5.241

4.241

4.241

1.000

1.000

43

Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà Ót

Thôn Trà Ót

Đường GTNT loại B

2016

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

44

Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới)

Trà Tân

2017

1.075

1.075

1.075

1.075

1.075

1.075

45

Tuyến đường từ Tẻ 10 đi ruộng Liên

Xã Trả Tân

2018

1.087

1.087

1.087

1.087

1.087

1.087

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tông số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

46

Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối Loa

Xã Trà Tân

2019

1,079

1.079

1.079

1.079

1.079

1.079

47

BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mầu giáo

Xã Trà Tân

2020

1,000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

Xã Trà Bùi

5.348

5.348

5.348

5.348

4.348

4.348

1.000

1.000

48

Rãnh thoát nước đường bê tông Thôn Nước Nia

Thôn Nước

Nia

Rãnh thoát nước và cống

2016

300

300

300

300

300

300

49

Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tố 8 Thôn Quế

Thôn Quế

Đường GTNT loại Đ

2016

700

700

700

700

700

700

50

Tuyến đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”lồng ghép nông thôn mới".

Trà Bùi

2017

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

1.141

51

Nâng cấp mở rộng tuyển đường tổ 2 thôn Niên - Trường Biện

Xã Trà Bùi

2018

1.207

1.207

1.207

1.207

1.207

1.207

52

Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh Giang

Xã Trà Bùi

569,48m

2019

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

1.000

53

Đường dân sinh Tổ 5 thôn Tây

Xã Trà Bùi

2020

1.000

1.000

1.000

1.000

-

-

1.000

1.000

VII

HUYỆN TƯ NGHĨA

5.161

4.769

4.468

4.269

3.768

3.569

700

700

Xã Nghĩa Thọ

5.161

4.769

4.468

4.269

3.768

3.569

700

700

1

Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2)

Thôn 2

600m

2016

1.063

973

973

973

973

973

2

Nhà văn hóa thôn 1

Nghĩa Thọ

2017

550

500

550

500

550

500

3

Nhà văn hóa thôn 2

Nghĩa Thọ

2017

520

470

520

470

520

470

4

Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh Phương

Nghĩa Thọ

lOOOm

2018

760

661

760

661

760

661

5

Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặt

Nghĩa Thọ

500m

2019

500

500

-

-

-

-

s T T

Danh mục dạ- án

Đìa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bổ trí từ 2016-2019

Kế hoạch nãm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

6

Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm Bủa

Nghĩa Thọ

500m

2019

385

335

335

335

335

335

-

7

Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1

Nghĩa Thọ

700m

2020

700

700

700

700

-

-

700

700

8

Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ2

Nghĩa Thọ

750m

2020

683

630

630

630

630

630

-

VIII

Huyện Bỉnh Sơn

1.500

1.380

1.030

980

780

780

250

200

Trã nợ năm 2016

200

200

200

200

200

200

Xã Bình An

1.300

1.180

830

780

580

580

250

200

1

Cầu Tổ 1 và cầu Tổ 5

Thôn Thọ An

2016

250

180

180

180

180

180

2

Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm nam

Thôn Thọ An

250m

2018

400

400

400

400

400

400

3

Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông Nghị

Thôn Thọ An

120m

2019

400

400

250

200

250

200

4

Đường BTXM từ nhả ông Thành đi Hóc 3

Thôn Thọ An

130m

2020

250

200

-

-

-

-

IX

Huyện Sơn Tịnh

2.400

2.320

2.320

2.320

1.920

1.920

400

400

Xã Tịnh Đông

2.000

1.960

1.960

1.960

1.560

1.560

400

400

1

BTXM tuyển đường Ngõ ông Việt - Ngố ông Mần

Thôn Tân An

2016

200

180

180

180

180

180

2

Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, công + sân bê tông

Thôn

Hưng

Nhượng Bắc

2016

200

180

180

180

180

180

3

Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Bông

Thôn Hương Nhượng Bắc

2017

200

200

200

200

200

200

4

Đường ngõ xóm tuyển: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hơn

Thôn Tân An

2017

200

20Õ

200

200

200

200

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thòi gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vôn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Ke hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tông số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cã các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

5

Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đức - ngõ bà Bình

Thôn Hương Nhượng Bắc

2018

200

200

200

200

200

200

6

Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hơn (nối dài)

Thôn Tân An

2018

200

200

200

200

200

200

7

Đường trục thôn tuyến: Đường

BTXM - Ngõ bà Võ Thị Hoành

Thôn Hương Nhượng Bắc

140m

2019

200

200

200

200

200

200

8

Đường ngõ xóm tuyến: Ngố ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà Định

Thôn Tân An

2019

200

200

200

200

200

200

9

Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây Gạo

Thôn Hương Nhượng Bắc

180m

2020

200

200

200

200

200

200

10

Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức Hội

Thôn Tân An

2020

200

200

200

200

-

200

200

Xã Tịnh Giang

200

180

180

180

180

180

-

-

1

Công trinh: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa

Thôn Đông

Hòa

2016

200

180

180

180

180

180

Xã Tịnh Hiệp

200

180

180

180

180

180

-

1

BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương - cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài )

Thôn Vĩnh Tuy

2016

200

180

180

180

180

180

X

H.NGHĨA HÀNH

4.000

3.920

3.920

3.920

3.120

3.120

800

800

Xã Hành Tín Tây

2.000

1.960

1.960

1.960

1.560

1.560

400

400

1

Nâng cấp kênh mương Gò Thống

Thôn Trũng Kè 2

200m

2016

200

180

180

180

180

180

s T T

Danh mục dự án

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

Kế hoạch nãm 2020

Ghi chú

Tồng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn von)

Trong đõ: NSỈW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

2

Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đổng thôn Trũng Kè ỉ

Thôn Trũng Kè 1

240m2

2016

200

180

180

180

180

180

3

Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cau

Thôn Trũng kè I

220m

2017

200

200

200

200

200

200

4

Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè n

Thôn Trũng kè II

240m2

2017

200

200

200

200

200

200

5

Nâng cấp kênh mương Đập Đồng Cau - Ruộng Lũy

Thôn Trũng Kè 1

40 hộ

2018

200

200

200

200

200

200

6

Nâng cấp kênh Đập Hóc Bắc ruộng ông Như

Thôn Trũng Kè 2

86 hộ

2018

200

200

200

200

200

200

7

Nâng cấp kênh mương Đập Hổ Dâu- Hóc Ông Quyền

Thôn Trũng Kè 1

200m

2019

200

200

200

200

200

200

8

Bê tông kênh mương Đập Hóc Bắc, xóm Gò Thống

Thôn Trũng Kè 1

40 hộ

2019

200

200

200

200

200

200

9

Xây dụng bề nước SHTT thôn

Trung Kè 1

Thôn Trũng

1

120 hộ

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

10

Xây dựng bể nước SHTT làng Suối cháy, thôn Trũng Kè 2

Thôn Trũng

2

35 hộ

2020

200

200

200

200

200

200

Xã Hành Tín Đông

2.000

1.960

1.960

1.960

1.560

1.560

400

400

11

BTXM kênh mương cầu bàn qua đập Rộc lác - Đá đen

Thôn

Trường Lệ

200m

2016

200

180

180

180

180

180

12

BTXM kênh mương Rộc Cá

Thôn Khánh Giang

200m

2016

200

180

180

180

180

180

13

BTXM kênh mương Rộc Cá nối dài

thôn Khánh Giang

200m

2017

200

200

200

200

200

200

14

BTXM kênh mương cầu bân qua đập Rộc lác- Đá đen nối dài

thôn Trường Lệ

200m

2017

200

200

200

200

200

200

s T T

1 Danh mục dự án

Địa điểm

XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư

Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung

Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019

hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn von)

Trong đỏ: NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: NSTW

15

Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giang

thôn Khánh Giang

200m2

2018

200

200

200

200

200

200

16

Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệ

thôn Trường Lệ

200m

2018

200

200

200

200

200

200

17

BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạn

thôn Khánh Giang

200m

2019

200

200

200

200

200

200

18

Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Lát

thôn Trường Lệ

500m2

2019

200

200

200

200

200

200

19

BTXM đường nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa trắng

thôn Khánh Giang

200m

2020

200

200

200

200

-

200

200

20

BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thế- Hóc Biều

thôn Trường Lệ

200m

2020

200

200

200

200

-

-

200

200

XI

Huyện Đức Phổ

1.858

1.380

898

540

898

540

-

-

Xã Phổ Phong

1.558

1.200

718

360

718

360

-

-

1

Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3)

Thôn Vĩnh

Xuân

2016

758

600

338

180

338

180

2

Cầu treo dân sinh thôn Trung Liêm

Thôn Trung Liêm

2016

800

600

380

180

380

180

Xã Phổ Nhom

300

180

180

180

180

180

-

-

3

Tường rào, cổng ngõ nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Điền

Thôn An Điền

2016

300

180

180

180

180

180

Lược đồ văn bản

  • 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
  • 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_23-2019-NQ-HĐND.pdf · 4.3 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản