Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 23/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Bùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 21/12/2019 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 23/2019/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 của Chương rình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững và phân khia chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quôc gia giảm ngheo bền vững năm 2020.
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 23/2019/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Quảng Ngãi, ngày 11 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020
của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững và phân khai
chi tiết kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia
Giảm nghèo bền vững năm 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Xét Tờ trình số 170/TTr-UBND ngay 29 tháng 11 năm 2019 của UBNĐ tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về kế hoạch đầu tư công năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giái đoạn 2016 - 2020 của Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững (Chi tiết tại các Phụ lục I, L1,'L2, L3,1.4 kèm theo Nghị quyết)
Điều 2. Kế hoạch đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 20201.
1. Tổng vốn đầu tư công thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững năm 2020 là 378,832 tỷ đồng (bao gồm vốn trong nước là 320,279 tỷ đồng, vốn nước ngoài là 58,553 tỷ đồng). Trong đó:
a) Chương trình 30a: 238,339 tỷ đồng;
b) Chương trình 135: 58,553 tỷ đồng;
c) Bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo là 81,94 tỷ đồng.
2. Phương án phân bổ vốn
a) Dự án 1 - Chương trình 30a (238,339 tỷ đồng)
Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo (222,323 tỷ đồng): (1) Bố trí thu hồi dứt điểm vốn ứng trước ngân sách trung ương là 42,064 tỷ đồng; (2) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 16 dự án chuyển tiếp là 15,848 tỷ đồng; (3) còn lại bố trí khởi công mới 31 dự án là 164,411 tỷ đồng.
Tiểu dự án 2 - Đầu tư cơ sở hạ tầng xã bãi ngang vèn biển (16,016 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 02 dự án chuyển tiếp là 666 triệu đồng; 2 (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 15,35 tỷ đồng.
b) Dự án 2 - Chưong trình 135 (58,553 tỷ đồng): (1) Bố trí đủ vốn để hoàn thành 26 dự án chuyển tiếp là 11,576 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 85 dự án là 46,977 tỷ đồng.
c) Đối với số vốn trung ương bổ sung hỗ trợ huyện thoát nghèo (81,94 tỷ đồng): Bố trí đủ vốn để hoàn thành 07 dự án chuyển tiếp năm 2019 sang (thuộc Tiểu dự án 1 - Đầu tư cơ sở hạ tầng huyện nghèo) là 13,414 tỷ đồng; (2) còn lại bố trí khởi công mới 19 dự án là 68,526 tỷ đồng.
(Chi tiết tại các Phụ lục II, II. 1, II.2, II.3, n.4 và II.5 kèm theo Nghị quyết)
3. Trường họp số vốn còn thiếu của từng dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, yêu cầu ủy ban nhân dân các huyện cân đối từ nguồn vốn ngân sách huyện, xã để thực hiện hoàn thành, quyết toán dự án.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết đảm bảo đúng quy định và hiệu quả sử dụng vốn đầu tư công. Định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh, trong trường hợp cần thiết cần điều chỉnh kế hoạch, ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất ý kiến với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để thực hiện và báo cáo lại Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tĩnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XII Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
UBTV Quốc hội, Chính phủ; Ban Công tác đại biểu của UBTVQH; CácBộ: Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Vụ Pháp chế của Kế hoạch và Đầu tư; Cục Kiểm tra vãn bản QPPL - Bộ Tư pháp; TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh; Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy; Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh; Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh; Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh; Văn phòng: UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh; TT HĐND, UBND các huyện, thành phố; Vãn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV; Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh; Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi; Lưu: VT, KTNS (01), ptth180. | CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thị Quỳnh Vân |
TÔNG HỢP KÊ HOẠCH
(Kèm theo Nghị qii
lự lục tổng hợp I
Wỉ MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI
1 ĐOẠN 2016-2020
■HĐND ngày ỉỉ/ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
STT | Chương trình | Ke hoạch trung hạn 2016-2020 (Theo Quyết định 1178/QĐ-BKHĐT ngày 29/8/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) | Ke hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2019 | Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bô sung | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||||||
Tổng số | Trong đó | rp Ẳ X Tông sô | Trong đó: đã giao các năm | Tổng số | Trong đó | |||||||||
dự phòng 10% | Phân bô 90% | Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Nãm 2019 | Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạm2016- 2020 | Hỗ trợ huyện thoát nghèo | |||||||
ỉ | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12=13+14 | 13=11-6 | 14 | 15 |
Tổng số | 1.392.154 | 139.215 | 1.252.939 | 996.861 | 225.902 | 217.612 | 183.411 | 369.936 | 1.293.753 | 378.832 | 296.892 | 81.940 | ||
I | Dự án 1: Chương trình 30a | 1.081.231 | 108.123 | 973.108 | 748.461 | 161.102 | 152.812 | 124.291 | 310.256 | 986.800 | 320.279 | 238.339 | 81.940 | |
II | Dự án 2: Chương trình 135 | 310.923 | 31.092 | 279.831 | 248.400 | 64.800 | 64.800 | 59.120 | 59.680 | 306.953 | 58.553 | 58.553 | ||
ĐVT: Triệu đồng
ĐIỀU CHỈNH, BỎ SUNG CHƯƠNG TRì|
(Kèm theo Nghị quyết 501
caỉm
ONG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 Ị £ \\ \ ' "
tSGỊA GIẢM NGHÈO BÈN VỬNG
ỈỈ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
STT | Huyện | Kế hoạch trung hạn 2016-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23/11/2017 của Thù tướng Chính phù) | Kế hoạch ván trung hạn đã giao đếiĩhel nafiT2019 | Ke hoạch trung hạn điều chỉnh, bơ sung | Dự kiến kế hoạch vổn năm 2020 | Ghi chú | ||||||||||||||||
Tồng số | Trong đó | Tồng số | Trong đó | Tổng sỗ | Trong đó | Tỗng số | Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Vốn ngân NSTW hỗ trự huyện thoát nghèo | ||||||||||||||
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTVV | Giao chi tiết thực hiện dự án | BỐ trí thu hèi vốn ứng trước NSTVV | Giao chi tiết thực hiện dự án | Trong đó | BỐ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dụ1 án | Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||
Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | BỐ trí thu hồi vổn ú ng trước NSTW | Giao chỉ tiết thực hiện dự án | |||||||||||||||||
Tồng số | Trong đó | |||||||||||||||||||||
Chuyển tiếp | Khới công mới | |||||||||||||||||||||
Tổng | 1.252.939 | 110.837 | 1.142,102 | 996.861 | 68.773 | 928.088 | 225.902 | 217.612 | 161.244 | 323.330 | 1.293.753 | 110.837 | 1.182.916 | 378.832 | 296.892 | 42.064 | 254,828 | 28.090 | 226.738 | 81.940 | ||
I | Dự án 1: Chương trình 30a | 945.139 | 110.837 | 834.302 | 748.461 | 68.773 | 679.688 | 161.102 | 152.812 | 102.124 | 263.650 | 986.800 | 110.837 | 875.963 | 320.279 | 238.339 | 42.064 | 196.275 | 16.514 | 179,761 | 81.940 | |
1.1 | Tiểu dự án 1: HỖ trọ' đầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo | 850.239 | 110.837 | 739.402 | 669.727 | 68.773 | 600.954 | 142.202 | 133.812 | 83.124 | 241.816 | 892.050 | 110.837 | 781.213 | 304.263 | 222.323 | 42.064 | 180.259 | 15.848 | 164.411 | 81.940 | |
] | Huyện Ba Tơ | ỉ 68.293 | 21.733 | 146.560 | 131.766 | 5.703 | 126.063 | 29.060 | 26.641 | 16.243 | 54.119 | 178.680 | 5.703 | 172.977 | 46.914 | 46,914 | 0 | 46.914 | 8.834 | 38.080 | ||
2 | Huyện Minh Long | 119.173 | 15.575 | 103.598 | 103.337 | 14.865 | 88.472 | 20.760 | 17.722 | 11.921 | 38.069 | 145.168 | 25.000 | 120.168 | 41.831 | 41.831 | 10.135 | 31.696 | 65 | 31.631 | ||
Huyện Sơn Hà | 160.083 | 21.371 | 138.712 | 95.081 | 4.515 | 90.566 | 25.171 | 24.194 | 15.975 | 25.226 | 97.754 | 7.188 | 90.566 | 84.613 | 2.673 | 2.673 | 0 | 81.940 | Huyện Sơn Hà thoát nghèo năm 2018 | |||
4 | Huyện Sơn Tây | 136.446 | 17.386 | 119.060 | 116.723 | 14.217 | 102.506 | 23.798 | 22.574 | 12.995 | 43.139 | 160.706 | 25.000 | 135.706 | 43.983 | 43.983 | 10.783 | 33.200 | ũ | 33.200 | ||
5 | Huyện Tây Trà | 131.398 | 17.386 | 114.012 | 112.411 | 14.954 | 97.457 | 20.215 | 21.108 | 12.995 | 43.139 | 157.331 | 23.000 | 134.33! | 44.920 | 44.920 | 8.046 | 36.874 | 5'.674 | 31.200 | ||
6 | Huyện Trà Bồng | 134.846 | 17386 | 117.460 | 110.410 | 14.519 | 95.891 | 23.198 | 21.574 | 12.995 | 38.124 | 152.412 | 24.946 | 127.466 | 42.002 | 42.002 | 10.427 | 31.575 | 1.275 | 30.300 | ||
1.2 | Ticu dự án 2: Hỗ trợ đầu tư CO’ sở hạ tàng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và híii đao | 94.900 | 94.900 | 78.734 | 0 | 78.734 | 18.900 | 19.000 | 19.000 | 21.834 | 94.750 | 0 | 94.750 | 16.016 | 16.016 | 16,016 | 666 | 15.350 | 0 | Năm 2020 cỏ 16 xã BNVB | ||
1 | Huyện Lý Sơn | 14.700 | 14.700 | 11.700 | 11.700 | 2.700 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 13.700 | 13.700 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | Xã An Hãi đạt chuẩn NTM2018 | ||||||
2 | Huyện Mộ Đức | 24.500 | 24.500 | 21.500 | 21.500 | 4.500 | 5.000 | 5.000 | 7.000 | 26.500 | 26.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | |||||||
3 | Huyện Đức Phổ | 20.500 | 20.500 | 15.500 | 15.500 | 4.500 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | 18.500 | 18.500 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | |||||||
4 | Huyện Binh Sơn | 29.400 | 29.400 | 26.234 | 26.234 | 5.400 | 6.000 | 6.000 | 8.834 | 32.250 | 32.250 | 6.016 | 6.016 | 6.016 | 666 | 5.350 | ||||||
5 | Huyện Sơn Tịnh | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
6 | Thành phố Quảng Ngãi | 4.000 | 4.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | ì.000 | 1.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
II | Dự án 2: Chương trình 135 | |||||||||||||||||||||
II. I | Tiêu dự án 1: lỉỗ trợ đầu tư cơ sử hạ tâng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, tân đặc biệt khó khăn | 307.800 | 307.800 | 248.400 | 0 | 248.400 | 64.800 | 64.800 | 59.120 | 59.680 | 306.953 | 306.953 | 58.553 | 58.553 | 58,553 | 11,576 | 46.977 | 0 | ||||
STT | Huyện | Ke hoạch tnmg hạn 2Õ16-2020 phân bồ 90% (Theo Quyết định số 1865/QD-TTg ngày 23/11/2017 của Thủ tướng Chính phủ) | Ke hoạch vốn trung hạn đã giao đền hết năm 2019 | Kế hoạch trung hạn điều chình, bổ sung | Dụ kiến kế hoạch vốn năm'2020 | Ghi chú | ||||||||||||||||
Tổng số | Trong đõ | Tổng sỗ | Trong đó | Tổng sỗ/ | Trong đó | Tồng số | Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo | ||||||||||||||
Bố trí thu hồi vốn úng trước NSTVV | Giao chi tiết thực hiện dự án | Bố trí thu hèi vốn ứng trưức NSTW | Giao chi tiết thục hiên (lự án | Trong đó | Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTVV | Giao chi tiết thực hiện dự án | Tồng số | Trong đó. | ||||||||||||||
Năm 2016 | Năm 2017 | Năm 2018 | Năm 2019 | Bố trí thu hổi vốn ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dự án | |||||||||||||||||
Tỗng số | Trong đó | |||||||||||||||||||||
Chuyển tíẹp | Khởi công mới | |||||||||||||||||||||
1 | Huyện Ba Tơ | 80.276 | 80.276 | 63.851 | 63.851 | 16.102 | 17,557 | 15.017 | 15.175 | 78.564 | 78.564 | 14.713 | 14.713 | 14.713 | 0 | 14.713 | ||||||
2 | Huyện Minh Long | 25.548 | 25.548 | 21.451 | 21.451 | 4.015 | 6.185 | 5.608 | 5.643 | 25.248 | 25.248 | 3.796 | 3,796 | 3.796 | 0 | 3.796 | ||||||
3 | Huyện Sơn Hà | 56.929 | 56.929 | 47.515 | 47.515 | 15.319 | 11.010 | 10.600 | 10.586 | 57.691 | 57.691 | 10.176 | 10.176 | 10.176 | 4.665 | 5.511 | ||||||
4 | Huyện Sơn Tây | 43.431 | 43.431 | 33.804 | 33,804 | 8.265 | 8.927 | 8.239 | 8.373 | 42.770 | 42.770 | 8.967 | 8.967 | 8.967 | 4.510 | 4.457 | ||||||
5 | Huyện Tây Trà | 45.767 | 45.767 | 36.456 | 36.456 | 9.239 | 9.833 | 8.695 | 8.689 | 46.169 | 46.169 | 9.713 | 9.713 | 9.713 | 1.713 | 8.000 | ||||||
6 | Huyện Trà Bồng | 43.485 | 43.485 | 35.394 | 35.394 | 8.727 | 8.918 | 8.900 | 8.849 | 44.482 | 44.482 | 9.088 | 9.088 | 9.088 | 688 | 8.400 | , | |||||
7 | Huyện Tư Nghĩa | 4.604 | 4.604 | 3.569 | 3.569 | 973 | 970 | 661 | 965 | 4.269 | 4.269 | 700 | 700 | 700 | 0 | 700 | ||||||
8 | Huyện Bình Sơn | 980 | 980 | 780 | 780 | 180 | 200 | 200 | 200 | 980 | 980 | 200 | 200 | 200 | 0 | 200 | ||||||
9 | Huyện Sơn Tịnh | 2.320 | 2.320 | 1.920 | 1.920 | 720 | 400 | 400 | 400 | 2,320 | 2.320 | 400 | 400 | 400 | 0 | 400 | ||||||
10 | Huyện Nghĩa Hành | 3920 | 3920 | 3.120 | 3.120 | 720 | 800 | 800 | 800 | 3.920 | 3.920 | 800 | 800 | 800 | 0 | 800 | ||||||
11 | Huyện Đức Phổ | 540 | 540 | 540 | 540 | 540 | 0 | 0 | 0 | 540 | 540 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
lục 1.2
ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH®
TIỀU Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 3^™
(Kèm theo Nghị
VÍA
9'
RÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BÈN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI ? ngày ỉ Ỉ/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
Đvt:
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nâng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | T^gjgtfcaầu tư | Kễ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đính số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy ké vốn trung hạn đã bỗ trí đến hềt năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung | Ghì chú | |||||||
Tỗng sổ (tất că các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | Tồng sỗ (tất cỉ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tống số | Thu hểi vển ứng trước | Tồng số | Thu hềl vẩn ứng trước | Tổng số | Thu hôi vẩn úng trước | |||||||||||
TỎNG SỎ | 1.399.331 | 1.323.101 | 866.003 | 850.450 | 110.837 | 669.727 | 669.727 | 68.773 | 892.370 | 892.050 | 110.837 | |||||
A | HUYỆN BA Tơ | 210.876 | 203.244 | 168.293 | 168.293 | 21.733 | 131.766 | 131.766 | 5.703 | 179.001 | 178.681 | 5.703 | ||||
I | Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | 5.703 | 5.703 | 21.733 | 21.733 | 21.733 | 5.703 | 5.703 | 5.703 | 5.703 | 5.703 | 5.703 | ||||
I | Trụ sở làm việc xã Ba Dinh | Ba Dinh | 16km | 2010- 2011 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | ||||
2 | Trụ sở làm việc xã Ba Khâm | Ba Khâm | 17 hộ | 2010- 2011 | 937 | 937 | 937 | 937 | 937 | 937 | 937 | 937 | ||||
3 | Đập dâng Nễ Hà | 2010- 2011 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | 2.044 | ||||||
4 | Trụ sở làm việc xã Ba Giang (mởi tách) | Ba Giang | 220m2 | 2009 | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 | 181 | ||||
5 | Trường phố thông cơ sở+nhà công vụ, nhả bán trú cho HS xã Ba Bích | Ba Blch | 2009 | 62 | 62 | 62 | 62 | 62 | 62 | 62 | 62 | |||||
6 | KDC Đồng Lầu (trạm diện SH + CT nước SH) | 35ha | 2009- 2010 | 970 | 970 | 970 | ■ 970 | 970 | 970 | 970 | 970 | |||||
7 | Đường Ba Chùa Ben Buôn, Ba Thành, Ba Tơ | Ba Thành | 10,987km | 2009- 2011 | 583 | 583 | 583 | 583 | 583 | 583 | 583 | 583 | ||||
II | Thực hiện dự án | 205.173 | 197.541 | 146.560 | 146.560 | 0 | 126.063 | 126.063 | 0 | 173.298 | 172.978 | 0 | ||||
II. 1 | Dự án chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 33.633 | 30.270 | 30.270 | 30.270 | 0 | 12.119 | 12.119 | 0 | 12.119 | 12.119 | 0 | ||||
1 | Cầu BTCT ƯBND xã - Nước Lá | Ba Vinh | Cầu và đường đầu cầu L=180m | 2015- 2016 | 5.355 | 4.820 | 4.820 | 4.820 | 1.700 | 1.700 | 0 | 1.700 | 1.700 | |||
2 | Đường QL 24 - Nước Ui | Ba VI | Cầu và đường đầu cầu | 2015- 2016 | 5.022 | 4.520 | 4.520 | 4.520 | 2.100 | 2.100 | 0 | 2.100 | 2.100 | |||
3 | Cầu Nước Xi | Ba Tô | Cầu và đường đầu cầu | 2015- 2016 | 5.096 | 4.586 | 4.586 | 4.586 | 1.950 | 1.950 | 0 | 1.950 | 1.950 | |||
4 | Kiên cố hóa kênh Nước Đang | Ba Bích | 1.090,6 ỉm | 2015- 2016 | 1.495 | 1.346 | 1.346 | 1.346 | 575 | 575 | 0 | 575 | 575 | |||
5 | Trường MN Ba Động. HM Nhà hiệu bộ + Khối phòng ăn | Ba Động | cẩp III, 02 tầng | 2015- 2016 | 2.878 | 2.590 | 2.590 | 2.590 | 635 | 635 | 0 | 635 | 635 | |||
STT | Danh mục dựán | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HĨ | Tông mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kẾ vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | |||||||
Tổng số (tất cả cảc nguồn vấn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả cảc nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sỗ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tỗng số | Thu hồi vắn ứng trước | Tầng số | Thu hềi vấn ứng trước | Tỗng số | Thu hầi vốn ứng ưưởc | |||||||||||
6 | Trường TH và THCS Ba Chùa. HM: Nhà hiệu bộ + khối phòng bộ môn | Ba Chùa | Cấp III, 02 tầng | 2015- 2016 | 5.465 | 4.919 | 4.919 | 4.919 | 1.945 | 1.945 | 0 | 1.945 | 1.945 | |||
7 | Trưởng TH và THCS Ba Liên. HM; Nhà hiệu bộ + khối phòng phục vu học tập | Ba Liên | Cấp HI, 02 tầng | 2015- 2016 | 5.537 | 4.983 | 4.983 | 4.983,3 | 2.195 | 2.195 | 0 | 2.195 | 2.195 | |||
8 | Trường TH Ba Cung. HM nhà hiệu bộ | Ba Cung | cẩp III, 02 tầng | 2015- 2016 | 2.785 | 2.507 | 2.507 | 2.506,5 | 1.019 | 1.019 | 0 | 1.019 | 1.019 | |||
IL2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 171.540 | 167.271 | 116.289 | 116.289 | 0 | 113.944 | 113.944 | 0 | 161.179 | 160.859 | 0 | ||||
Dự án hoàn thành | 76.166 | 72.917 | 72.917 | 72.917 | ớ | 70.098 | 70.098 | ớ | 70.099 | 70.099 | 0 | |||||
1 | Cầu Sông Tô, xã Ba Dinh | Ba Dinh | 99 m cầu + 113m đường | 2017- 2017 | 14.000 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 0 | 12.600 | 12.600 | |||
2 | Nhà văn hóa xã Ba Vì | Ba Vỉ | Cấp III, 01 tầng | 2015- 2017 | 4.039 | 3.635 | 3.635 | 3.635 | 3.635 | 3.635 | 0 | 3.635 | 3.635 | |||
3 | Trường TH Ba Dinh. HM: nhá hiệu bộ + phỏng phục vụ học tập | Ba Dinh | Cấp III, 02 tầng | 2015- 2017 | 5.056 | 4.550 | 4.550 | 4.550 | 4.550 | 4.550 | 0 | 4.550 | 4.550 | |||
4 | Đập dâng Đồng Cành | Ba Vinh | 21 ha | 2016- 2017 | 9.387 | 8.448 | 8.448 | 8.448 | 8.068 | 8.068 | 0 | 8.069 | 8.069 | |||
5 | Đập Nước Trinh | Ba Chùa | 45ha | 2017- 2018 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.290 | 5.290 | 0 | 5.290 | 5.290 | |||
6 | Nhà văn hóa xã Ba Ngạc | Ba Ngạc | Cấp III, 1 tầng | 2017- 2018 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.518 | 2.518 | 0 | 2.518 | 2.518 | |||
7 | Trường TH Ba Khâm; hạng mục: 08 phòng học | Ba Khâm | Cấp III, 2 tầng | 2017- 2018 | 4.410 | 4.410 | 4.410 | 4,410 | 4.259 | 4.259 | 0 | 4.259 | 4.259 | |||
8 | Trường TH Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ | Ba Tô | Cẩp III, 2 tầng | 2017- 2018 | 3.074 | 3.074 | 3.074 | 3.074 | 2.470 | 2.470 | 0 | 2.470 | 2.470 | |||
9 | KCH Kênh Nước Lang, xã Ba Dinh | Ba Dinh | 21ha | 2017- 2018 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.820 | 1.820 | 0 | 1.820 | 1.820 | |||
10 | KCH Kênh Mang Voang, xã Ba Vinh | Ba Vinh | 23,5ha | 2017- 2018 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.955 | 1.955 | 0 | 1.955 | L955 | |||
; Ỉ1 | Trường Mẩm non Ba Chùa; hạng mục: Nhà hiệu bô | Ba Chùa | Cấp III, 2 tầng | 2017- 2018 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.350 | 2.350 | 0 | 2.350 | 2.350 | |||
: 12 | KCH Kênh Rượng Ngơm, xã Ba Tô | Ba Tô | 38,5ha | 2017- 2018 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.760 | 1.760 | 0 | 1.760 | 1.760 | |||
13 | Nhà văn hóa xã Ba Liên | Ba Liên | Cấp m, 1 tầng | 2017- 2018 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.400 | 2.400 | ũ | 2.400 | 2.400 | |||
14 | Đường TTCX Ba Vì | Ba VI | 520m | 2017- 2018 | 8.000 | 8.000 | ' 8.000 | 8.000 | 7.935 | 7.935 | 0 | 7.935 | 7.935 | |||
STT | Danh mục dự án | Địa điem XD | Nâng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đển hết năm 2019 | Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung | Ghi chủ | |||||||
Tổng số (tắt cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTVV | Tồng số (tát că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tống số | Thu hềi vẩn ứng trước | Tổng sế | Thu hồi vắn ứng trước | Tồng số | Thu hẩi vấn ứng trước | |||||||||||
15 | Trưởng TH&THCS Ba Giang. Hạng mục; 05 phòng học | xã Ba Giang | 5p học | 2018- 2019 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.730 | 3.730 | 0 | 3.730 | 3.730 | |||
16 | Nhà văn hóa xã Ba Cung | Đa Cung | Cấp III, 1 tầng | 2018- 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.908 | 1.908 | 0 | 1.908 | 1.908 | |||
17 | Nhả vãn hỏa xã Ba Thành | Ba Thành | Cấp III, 1 tầng | 2018- 2019 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.850 | 2.850 | 0 | 2.850 | 2.850 | |||
Dự án đang thực hiện | 55.274 | 55.274 | 43.372 | 43.372 | 0 | 43.846 | 43.846 | 0 | 52.680 | 52.680 | 0 | |||||
1 | Trường Mâm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học | xã Ba Tiêu | CẨp III, nhà hiệu bộ +lp học | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.910 | 1.910 | |||
2 | Nhà văn hóa xã Ba Vinh | Ba Vinh | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.900 | 2.200 | 2.200 | 0 | 2.750 | 2.750 | |||
3 | Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp | Ba Vinh | Loại A | 2019- 2020 | 6.998 | 6.998 | 6.996 | 6.996 | 4.849 | 4.849 | 0 | 6.649 | 6.649 | |||
4 | Trường Tiểu học Ba Thành, Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | xã Ba Thành | Cấp III, 2 tầng | 2019- 2020 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | 2.700 | 2.700 | 0 | 3.250 | 3.250 | |||
5 | Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh | Ba Vinh | Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m | 2019- 2020 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.800 | 2.800 | 0 | 2.900 | 2.900 | |||
6 | Nhà văn hóa xã Ba Tô | Ba Tô | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.900 | 1.900 | |||
7 | Nhà vãn hóa xã Ba Dinh | Ba Dinh | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.900 | 1.900 | |||
8 | Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung | Ba Cung | đập 15m, kênh lOOm | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.900 | 1.900 | |||
9 | Trường THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn | Ba Động | Cấp III, 2 tầng | 2019- 2020 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.300 | 2.300 | 0 | 2.400 | 2.400 | |||
10 | Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học | Ba Tô | Cấp in, 2 tầng | 2019- 2020 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 2.700 | 2.700 | 0 | 3.350 | 3.350 | |||
lỉ | Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | Ba Điền | Cấp III, 2 tầng | 2019- 2020 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 2.620 | 2.620 | 0 | 3.100 | 3,100 | |||
12 | Nhà văn hóa xã Ba Tiêu | Ba Tiêu | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 1.900 | 1.900 | |||
13 | Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhà hiệu bộ + Nhà vê sình | Ba Tô | Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | 2019- 2020 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 3.300 | 2.511 | 2.511 | 0 | 3.150 | 3.150 | |||
14 | Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhả hiệu bộ | Ba cung | Nhà hiệu bộ | 2019- 2020 | 1.776 | 1.776 | 1.776 | 1.776 | 1.600 | 1.600 | 0 | 1.720 | 1.720 | |||
15 | Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập | Ba Liên | Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập | 2019- 2020 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.200 | 2.200 | 0 | 2.610 | 2.610 | |||
16 | Nhà vãn hóa xã Ba Xa | Ba Xa | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.900 | 2.900 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.750 | 2.750 | |||||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lụ*c thiết kề | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định SỐ 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kề vắn trung hạn đã bá trí đến hết năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | |||||||
Tẳng sá (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tẩt cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tát cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tồng số | Thu hồi vẫn ứng trước | Tồng số | Thu hài vến ứng trước | Tồng số | Thu hồi vẫn ứng trước | |||||||||||
17 | Nhà văn hóa xã Ba Trang | Ba Trang | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.90Ũ | 2.900 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.750 | 2.750 | |||||
18 | Nhà vãn hóa xã Ba Lế | BaLế | Cấp in, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.80Ũ | 2.800 | 1.966 | 1.966 | 0 | 2.656 | 2.656 | |||||
19 | Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sính | Ba Dinh | Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | 2019- 2020 | 3.300 | 3.300 | 2.500 | 2.500 | 0 | 3.135 | 3.135 | |||||
Dự án dự kiến khới công mới năm 2020 | 40.100 | 39.080 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 38.400 | 38.080 | 0 | |||||
1 | Đập Nước Đọt, ,xã Ba Bích | Ba Bích | Tưới 17ha | 2020 | 1.600 | 1.280 | 1.600 | 1.280 | ||||||||
2 | Đường TTCX Ba Vinh | Ba Vinh | l,5km | 2020 | 5.000 | 5.000 | 4.900 | 4.900 | ||||||||
3 | Đập dâng Nước Cam | xã Ba Bích | Tưới 2ũha | 2020 | 2.300 | 2.300 | 2.150 | 2.150 | ||||||||
4 ■ | KCH Kênh Mang Mít | Ba Thành | Tưới 35ha | 2020 | 1.900 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | ||||||||
5 | Nâng cấp tuyến đường Làng Giấy - Cả La | xã Ba Thành | 4205,63m | 2020 | 10.000 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ||||||||
6 | Trường TH&THCS Ba Điển; hạng mực: 08 phòng học 02 tầng | Ba điên | 8P học 2 tầng | 2020 | 4.300 | 4.300 | 4.100 | 4.100 | ||||||||
7 | Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sính | xã Ba Trang | 8P học 2 tầng, nhà vs | 2020 | 4.500 | 4.500 | 4.300 | 4.300 | ||||||||
8 | Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập | xã Ba Tiêu | Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập | 2020 | 6.000 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ||||||||
9 | Nhà vân hóa xã Ba Bích | xã Ba Bích | 260m2 | 2020 | 2.500 | 2.500 | 2.350 | 2.350 | ||||||||
10 | Nhà văn hóa xã Ba Nam | xã Ba Nam | 240m2 | 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.900 | 1.900 | ||||||||
B | HUYỆN MINH LONG | 187.061 | 172.063 | 119.184 | 119.173 | 15.575 | 103.337 | 103.337 | 14.865 | 145.167 | 145.167 | 25.000 | ||||
I | Bá trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | 25.000 | 25.000 | 15.575 | 15.575 | 15.575 | 14.865 | 14.865 | 14.865 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ||||
1 | Đường Suối Tía - thôn 3 (g/doạn 1) | 801,5m | 2009- 2010 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | |||||
2 | Đường trung tâm xã Long Hiệp (g/đl) | Long Hiệp | 1.960,98m | 2009- 2011 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | 20 | ||||
3 | Đường váo bãi rác thải Long Mai | Long Mai | 495m | 2009- 2010 | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 | 495 | ||||
4 | Cầu Hà Liệt thôn Ba + Đường đầu cầu | Cầu 48m; đường . 191,34m | 2009- 2010 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | |||||
5 | Cầu Hóc Nhiêu Thanh An + Đường đầu cầu | Thanh An | Ỉ8m | 2009- 2010 1 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ||||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy ke vén trung hạn đã bố trí đền hết năm 2019 | KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung - | Ghi chú | |||||||
Tỗngsổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTVV | Tồng số (tất cá các nguồn ván) | Trong đó: NSTW | Tống sá (tất cả các nguồn vốn) | Trong đố: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đổ: NSTW | |||||||||
Tồng số | Thu hồi vắn ứng trước | Tỗngsố | Thu hẩi vẻn úng tnrửc | Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trước | |||||||||||
6 | Đường Suối Tía - TTGD thường xuyên (g/đoạn 1) | 876,68m | 2009- 2011 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||||
7 | Cầu bản Hố Chốt | 18m | 2009- 2010 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | 750 | |||||
8 | HỒ Đồng Cần | Tưới 30ha | 2009- 2010 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | 1.819 | |||||
9 | Đập Lảng Trê | Tưới lOha | 2009 | 831 | 831 | 831 | 831 | 831 | 831 | 831 | 831 | |||||
10 | Kênh mương Suổi Lớn | 3.317,44 m | 2009- 2010 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | |||||
Ỉ1 | Trạm Y tể xã Long Sơn | Long Sơn | 785m2 | 2009- 2010 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | ||||
12 | Đập dâng 3 Suối Long Sơn | Long Sơn | Tưới 32ha | 2009- 2010 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||
13 | Đường Thanh An - Long Môn | Thanh An,Long Môn | 10,99km | 2009- 2011 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | |||||||
14 | Bẻ lọc HT nước tụ chảy Thác Trắng | 20m3 | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||||||
15 | Đập dâng kết hợp nước SH Nước Cua | tưới 05 ha | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||||||
16 | Đập Nước Rét | tưới 10 ha | 2009 | 520 | 520 | 520 | 520 | 520 | ||||||||
17 | Đập gõ Cà Niêu | tưới 10 ha | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||||||
18 | Đập Ru Lá và KM ờ thôn Mai Lãnh Thượng | tưới 15 ha | 2009- 2010 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||||||
19 | Đập cầu Trăng vả kênh mương ở thôn Minh Xuân | tưới 10 ha | 2009- 2010 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||||||
20 | Đập Pà Giang và kênh mương | tưới 10 ha | 2009- 2010 | 415 | 415 | 415 | 415 | 415 | ||||||||
21 | Đường GTNT tuyến Gỏ Rộc - Phiên Chả | 791,49m | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | . 400 | ||||||||
22 | Kênh mương xã Hoen Thượng | 995, Im | 2009- 2010 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.35Ợ | 1.350 | ||||||||
II | Thực hiện dự án | 162.061 | 147.063 | 103.609 | 103.598 | 0 | 88.472 | 88.472 | 0 | 120.167 | 120.167 | 0 | ||||
II.l | Dự án chuyển tiểp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 9.303 | 8.373 | 1.162 | Ỉ.162 | 0 | 1.162 | 1.162 | 0 | 1.162 | 1.162 | |||||
1 | Cẩu Gò Rộc (cầu và đường hai đầu cầu) | Thanh An | 67m và đường hai đâu câu | 2015- 2016 | 9.303 | 8.373 | 1.162 | 1.162 | 1.162 | 1.162 | 0 | 1.162 | 1.162 | |||
II.2 | Dự án khởi công mới giai đoạn 2016- 2020 | 152.758 | 138.690 | 102.447 | 102.436 | 0 | 87.310 | 87.310 | 0 | 119.005 | 119.005 | 0 | ||||
1 | Dự án hoàn thành | 84.119 | 76.686 | 75.143 | 75. ĩ 32 | 0 | 75.306 | 75.306 | 0 | 75.370 | 75.3 70 | 0 | ||||
STT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết địỉih số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kể vốn trung hạn đã bố trí đễn hết năm 2019 | KẾ hoạch trung hạngiaì đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung | Ghi chú | |||||||
Tầng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cá các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tỗng số (tất cã các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tồng số | Thu hểi vốn ứng trước | Tổng sổ | Thu hồi Vắn ừng trước | Tồng số | Thu hầi vấn ứng trước | |||||||||||
1 | Kênh mương đập Dưỡng Chơn | Thanh An | L = 502 m | 2.016 | 500 | 450 | 450 | 450 | 445 | 445 | 0 | 445 | 445 | |||
2 | Nhà văn hóa xã Long Sơn | Long Sơn | DTXD:510m2; 200 chồ ngồi | 2016- 2017 | 4.920 | 4.428 | 4,428 | 4.428 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | |||
3 | Đường TT Y Tế - Ngẫ ba ông Tiến (giai đoạn 2) | Long Hiệp | L= 1.519m | 2016- 2017 | 5.540 | 5.454 | 4.986 | 4.986 | 5.454 | 5.454 | 0 | 5.454 | 5.454 | |||
4 | Trường THCS Long Hiệp | Long Hiệp | 8 phòng 2 tầng, nhà hiệu bộ 02 phòng, Tường rào, sân nền | 2016- 2017 | 6.980 | 6.505 | 6.282 | 6.282 | 6.505 | 6.505 | 0 | 6.505 | 6.505 | |||
5 | Trưởng mẫu giáo Long Môn (Làng Trê) | Long Môn | Tường rào, sân nền, kè chắn; nhà vệ sinh | 2016- 2017 | 660 | 655 | 594 | 594 | 655 | 655 | 0 | 655 | 655 | |||
6 | Trưởng Tiểu học Long Môn (TT Làng Trê) | Long Môn | 6 phòng, 2 tầng; Tường rào công ngõ | 2016- 2017 | 4.950 | 4.455 | 4.455 | 4.455 | 4.129 | 4.129 | 0 | 4.129 | 4.129 | |||
7 | Trường mẫu giáo Thanh An | Thanh An | 4 phòng, 2 tầng | 2016- 2017 | 3.190 | 2.871 | 2.871 | 2.871 | 2.754 | 2.754 | 0 | 2.754 | 2.754 | |||
8 | Cải tạo môi trường khu dân cư Đổng Nguyên (giai đoạn 2) | Long Hiệp | L= 600m, hồ điều hòa | 2016- 2017 | 6.950 | 6.346 | 6.255 | 6.255 | 6.346 | 6.346 | 0 | 6.346 | 6.346 | |||
9 | Đường Suối Tía - Trung tâm Giáo dục TX (GĐ 2) | Long Hiệp | Chiều dài tuyến L=900m | 2017- 2018 | 14.990 | 13.491 | 13.491 | 13.491 | 13.491 | 13.491 | 0 | 13.491 | 13.491 | |||
10 | Trường Tiểu học Long Mai 1 | Long Mai | 6 phòng học + nhà hiệu bộ | 2017- 2018 | 5.700 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 0 | 5.130 | 5.130 | |||
11 | Trường THCS Long Hiệp (Hạng mục: Nhà đa năng) | Long Hiệp | 150 chồ ngồi | 2017- 2018 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
12 | Trưởng tiểu học Long Hiệp | Long Hiệp | 6 phòng | 2017- 2018 | 4.200 | 3.780 | 3.780 | 3.780 | 3.600 | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.600 | |||
13 | Trường mẫu giáo Long Mai II | Minh Xuân- Long Mai | 04 phòng | 2018- 2019 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.600 | |||
STT | Danh mục dự’án | Đja điềm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Ké hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-ƯBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung | Ghi chú | |||||||
Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỗ: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tổng sá | Thu hềỉ vốn ứng trưởc | Tỗng số | Thu hồi vến ứng trườc | Tỗng số | Thu hềì vốn ứng trước | |||||||||||
14 | Nhà văn hỏa xã Long Mai | Long Mai | 510m2 | 2018- 2019 | 5.628 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 5.065 | 5.065 | 0 | 5.130 | 5.130 | |||
15 | Hệ thống vla hè, cây xanh, điện chiếu sáng và hệ thổng thoát nước cảc tuyến đường trung tâm xã Long Hiệp. | Long Hiệp | 1.197m | 2018- 2019 | 6.500 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 0 | 5.850 | 5.850 | |||
16 | Cầu ấp Gò Bắc (đường hai đầu cầu) | Thanh An | 70m+ đường hai đẩu cẩu | 2018- 2019 | 1.000 | 900 | 900 | 900 | 703 | 703 | 0 | 703 | 703 | |||
17 | Trường mẫu giáo Long Mai II | Minh Xuân- Long Mai | TRCN+sân bê tông | 2018- 2019 | 700 | 700 | 637 | 637 | 0 | 637 | 637 | |||||
18 | Nhà văn hóa xã Long Môn | Long Món | 510m2 | 2018- 2019 | 5.711 | 5.141 | 5.141 | 5.130 | 5.141 | 5.141 | 0 | 5.141 | 5.141 | |||
Dự án đang thực hiện | 13.339 | 12.004 | 12.004 | 12.004 | 0 | 12.004 | 12.004 | 0 | 12.004 | 12.004 | 0 | |||||
1 | Tuyến thôn 3 - Hà Bôi | Long Hiệp | 3.000m | 2018- 2019 | 5.339 | 4.804 | 4.804 | 4.804 | 4.804 | 4.804 | 0 | 4.804 | 4.804 | |||
2 | Trưởng mẫu giáo Long Hiệp | Long Hiệp | 3 phòng | 2.020 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 1.800 | ■ 1.800 | |||
3 | Trường THCS An Môn | Thanh An | 8 phòng, 2 tầng | 2019- 2020 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 0 | 5.400 | 5.400 | |||
Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020 | 55.300 | 50.000 | 15.300 | 15.300 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31.631 | 31.631 | 0 | |||||
1 | Cầu Gò Đồn (+ đường 2 đầu cầu) | Long Mai | 9m | 2019- 2020 | 3.500 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
2 | Trạm Y tế xã Long Hiệp | Long Hiệp | 2019- 2020 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
3 | Đường tỉnh lộ 624- xóm ông vế | Long Mai | 400 m | 2.020 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 0 | 0 | ó | 0 | 0 | |||
4 | Kè chống sạt lờ khu dân cư Bãi Vẹt | Long Môn | 150m | 2.020 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
5 | Nhà vãn hóa xã Long Hiệp | Long Hiệp | 510m2 | 2.020 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
6 | Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cẩu nước Siêng-(càu Thiệp Xuyên) | Long Hiệp | 675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng... | 2.020 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | ||||||||
7 | Đường.từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn | Long Sơn | 6500m | 2.020 | 11.350 | 10.200 | 9.000 | 9.000 | ||||||||
8 | Trưởng Mầu giáo Long Mai | Long Mai | 4p 2 tầng + tường rảo | 2.020 | 4.600 | 4.200 | 4.000 | 4.000 | ||||||||
9 | 9ường làng Mun - Cà Xen | Long Môn | 2200m+cầu bản | 2.020 | 7.000 | 6.300 | 6.000 | 6.000 | ||||||||
STT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Nẫng lụrc thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tạỉ Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bổ trí đen het năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bỗ sung | Ghi chú | |||||||
Tỗng sỗ (tất C.Ì các nguồn vén) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tẳngsố (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tầng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tẳng số | Thu hồi vẩn ứng trước | Tẩng số | Thu hẩi vốn ứng trước | Tổng số | Thu hồi vắn ứng trước | |||||||||||
w | Trường tiểu học Long Mai II | Long Mai | Nhà đa nãng 427m2 | 2.020 | 4.350 | 4.000 | 0 | 0 | 0 | 3.631 | 3.631 | |||||
c | HUYỆN SƠN HÀ | 200.650 | 195.669 | 160.087 | 160.087 | 21.371 | 95.081 | 95.081 | 4.515 | 97.754 | 97.754 | 7.188 | ||||
I | Bố trí thu hồi vốn ứng trirức NSTW | 7.188 | 7.188 | 21.371 | 21.371 | 21.371 | 4.515 | 4.515 | 4.515 | 7.188 | 7.188 | 7.188 | ||||
1 | Đường Thạch Nham - Hà Bắc (đoạn Xà Riêng - Hà Bắc) | 2,000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||||
2 | Chợ Sơn Hạ | Sơn Hạ | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | l.ooõ | 1.000 | ||||||
3 | Đường điện Ka La - Sơn Linh | Sơn Linh | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ||||||
4 | Trạm Y tế xã Sơn Linh | Sơn Linh | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||||
5 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thượng | Sơn Thượng | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 30Õ | ||||||
6 | Đường Di Lãng - Sơn Bao (Km7-Km9) | Sơn Bao | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | ||||||
7 | Đường điện Gò Chu | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||
8 | Mặt bầng khu SH văn hóa Sơn Bao | Sơn Bao | 10.883m2 | 2009- 2010 | 673 | 673 | 673 | 673 | 673 | |||||||
9 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ giáo viên Trường THCS Di Lăng | TTDi Lăng | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
10 | Nhà ở bán trú HS vả nhà công vụ giáo viên Trường TH&THCS Sơn Nham | Sơn Nham | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
11 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang | Sơn Giang | 6 phòng | 2009- 2010 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |||||||
12 | Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường THCS Sơn Linh | Sơn Lỉnh | 6 phòng | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||||||
13 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng | Sơn Thượng | 4 phòng | 2009- 2010 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |||||||
14 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
15 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh | Sơn Lính | 4 phỏng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
16 | Nhà ở bán trú HS và nhả công vụ GV Trường TH Sơn Thành | Sơn Thành | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
II | Thực hiện dự án | 193.462 | 188.481 | 138.716 | 138.716 | 0 | 90.566 | 90.566 | 0 | 90.566 | 90.566 | 0 | ||||
II. ỉ | Dự án chuyển tiếp tùr giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 43.312 | 42.728 | 7.740 | 7.740 | 0 | 7.844 | 7.844 | 0 | 7.844 | 7.844 | 0 | ||||
Trà nợ quyết toán | 6.818 | 6.234 | 26 | 26 | 0 | 26 | 26 | 0 | 26 | 26 | Ớ | |||||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kể | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế von trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điềụ chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | |||||||
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cá các nguồn vổn) | Trong đó: NSTVV | Tổng số (tốt cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tổng sổ | Thu hềi vấn ứng trước | Tồng số | Thu hầi vẩn ứng trước | Tồng số | Thu hồi vẩn ứng trước | |||||||||||
1 | Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà | Thị trấn Di Lâng | HM: Nhà xưởng thực hành | 2010- 2011 | 4.999 | 4.458 | 19 | 19 | 19 | 19 | 0 | 19 | 19 | |||
2 | Trung tâm dạy nghề huyện Sơn Hà | Thị trấn Di Lăng | HM: Nđường điện 22kv, 0,4kv và trạm biến áp | 2011- 2012 | 1.819 | 1.776 | 7 | 7 | 7 | 7 | 0 | 7 | 7 | |||
Dự án dự kiến hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng trong giai đoạn 2016- 2020 | 36.494 | 36.494 | 7.714 | 7.714 | 7.818 | 7.818 | ớ | 7.818 | 7.818 | ớ | ||||||
1 | Đường Ka Lâm - Tà Biểu | S.Thủy | 922,5m | 2.015 | 1.986 | 1.986 | 0 | 0 | 17 | 17 | 0 | 17 | 17 | |||
2 | Đường Gò Đá -Gò Geo | S.Thành | L=1.281,03m | 2.015 | 3.000 | 3.000 | 720 | 720 | 720 | 720 | 0 | 720 | 720 | |||
3 | Đường Làng Ghè-Đồng Lang | S.Linh | 1.675,57m | 2.015 | 3.500 | 3.500 | 420 | 420 | 420 | 420 | 0 | 420 | 420 | |||
4 | Mở rộng, nâng cấp đập dâng Làng Mon | S.Cao | 1.167.5m | 2.015 | 1.613 | 1.613 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||
5 | Đập dâng suối Bá Lâu | S.Nham | 55,5 Ha | 2.015 | 6.994 | 6.994 | 1.880 | 1.880 | 1.880 | 1.880 | 0 | 1.880 | 1.880 | |||
6 | Trạm Y tế xã Sơn Ba | S.Ba | 225,7 m2 | 2.015 | 1.700 | 1.700 | 393 | 393 | 463 | 463 | 0 | 463 | 463 | |||
7 | Trạm Y tể xã Sơn Trung | S.Trung | 936,3 m2 | 2.015 | 1.700 | 1.700 | 300 | 300 | 300 | 300 | 0 | 300 | 300 | |||
8 | Nhà văn hóa xã Sơn Nham | S.Nham | 2.015 | 3.000 | 3.000 | 675 | 675 | 693 | 693 | 0 | 693 | 693 | ||||
9 | Nhả văn hóa xã Sơn Thành | S.Thành | 310 m2 | 2.015 | 2.000 | 2.000 | 419 | 419 | 419 | 419 | 0 | 419 | 419 | |||
10 | Trường Tiểu học Sơn Hạ số 1 | Sơn Hạ | Nhà 2 tầng và nhà đa chức năng | 2015- 2016 | 3.000 | 3.000 | 996 | 996 | 996 | 996 | 0 | 996 | 996 | |||
11 | Trường Mẩu giáo Sơn Hạ | Sơn Hạ | Nhà bếp ăn, nhà hiệu bộ 2 tầng | 2015- 2016 | 3.000 | 3.000 | 982 | 982 | 982 | 982 | 0 | 982 | 982 | |||
12 | Trường Mầu giảo Sơn Giang | Sơn Giang | Nhả hiệu bộ, phòng học, nhà bếp, đền bù san lấp mặt bằng | 2015- 2016 | 5.000 | 5.000 | 929 | 929 | 929 | 929 | 0 | 929 | 929 | |||
11.2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 150.150 | 145.754 | 130.976 | 130.976 | 0 | 82.722 | 82.722 | 0 | 82.722 | 82.722 | 0 | ||||
1 | Dự án hoãn thành | 79.300 | 74.904 | 73.950 | 73.950 | 0 | 72.076 | 72.076 | 0 | 72.075 | 72.075 | 0 | ||||
STT | Danh mục đựán | Địa điềm XD | Năng lực thiet kế | Thởỉ gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | KỄ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngây | Lũy kề vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bố sung | Ghi chú | |||||||
Tầng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cổ các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tống số | Thu hồi vẩn ứng trước | Tổng sá | Thu hồi vắn ứng trước | Tổng số | Thu hầì vẩn ứng trước | |||||||||||
I | Đường ĐT 623 - Ka Long (QL24B - Ka Long) | Sơn Thành | 2000m | 2016- 2017 | 4.000 | 3.671 | 3.600 | 3.600 | 3.671 | 3.671 | 0 | 3.671 | 3.671 | |||
2 | Đường ĐH72 - Làng Gung | Sơn Cao | 20Ũ0m | 2016- 2017 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.579 | 3.579 | 0 | 3.579 | 3.579 | |||
3 | Đường Gò Ren-Tà Pa | Sơn Thượng | lOOOm | 2016- 2017 | 2.000 | 1.873 | 1.800 | 1.800 | 1.873 | 1.873 | 0 | 1.873 | 1.873 | |||
4 | Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Hải | Sơn Hải | 1500m | 2016- 2017 | 2.000 | 1.861 | 1.800 | 1.800 | 1.861 | 1.861 | 0 | 1.861 | 1.861 | |||
5 | Kiên cố hóa kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung | Sơn Trung | 1500m | 2016- 2017 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.676 | 1.676 | 0 | 1.676 | 1,676 | |||
6 | HỒ chứa nước Đồng Giang (mở rộng kênh) | Sơn Giang | 1500m | 2016- 2017 | 2.000 | 1.933 | 1.800 | 1.800 | 1.933 | 1.933 | 0 | 1.933 | 1.933 | |||
7 | Trường THCS Sơn Thành | Sơn Thảnh | 6p học 2 tầng | 2016- 2017 | 5.000 | 4.531 | 4.500 | 4.500 | 4.531 | 4.531 | 0 | 4.531 | 4.531 | |||
8 | Trường TH Sơn Hạ 2 | Sơn Hạ | 4p học 2 tầng, nhà hiệu bộ | 2016- 2017 | 4.500 | 4.207 | 4.050 | 4.050 | 4.207 | 4.207 | 0 | 4.207 | 4.207 | |||
9 | Trưởng MG Sơn Bao | Sơn Bao | 2016- 2017 | 2.000 | 1.865 | 1.800 | 1.800 | 1.865 | 1.865 | 0 | 1.865 | 1.865 | ||||
10 | Nhà vãn hóa xã Sơn Giang | Sơn Giang | 425m2 | 2016- 2017 | 2.000 | 1.830 | 1.800 | 1.800 | 1.830 | 1.830 | 0 | 1.830 | 1.830 | |||
11 | Nhà văn hóa xã Sơn Hạ | Sơn Hạ | 350m2 | 2016- 2017 | 2.000 | 1.836 | 1.800 | 1.800 | 1.836 | 1.836 | 0 | 1,836 | 1.836 | |||
12 | Nhà văn hóa xã Sơn Linh | Sơn Linh | 350m2 | 2016- 2017 | 2.000 | 1.891 | 1.800 | 1.800 | 1.891 | 1.891 | 0 | 1.891 | 1.891 | |||
13 | Nhà văn hóa xã Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 350m2 | 2016- 2017 | 2.000 | 1.889 | 1.800 | 1.800 | 1.889 | 1.889 | 0 | 1.889 | 1.889 | |||
Đường xóm Gò - Hồ Đồng Giang | Sơn Giang | l,06km | 2017- 2018 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.410 | 2.410 | 0 | 2.410 | 2.410 | ||||
15 | Đưởng Đèo Gió - Xóm Ren | Sơn Hạ | 1780,78m | 2018- 2019 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.076 | 3.076 | 0 | 3.076 | 3.076 | |||
16 | Hệ thống kênh chống xói mòn Plac | Sơn Trung | 2017- 2018 | 3.000 | 2.816 | 2.700 | 2.700 | 2.816 | 2.816 | 0 | 2.816 | 2.816 | ||||
17 | Trạm Y tế Sơn Hải | Sơn Hải | 2 tầng, 500m2 | 2017- 2018 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.091 | 4.091 | 0 | 4.091 | 4.091 | |||
18 | Trường MG Sơn Thành | Sơn Thảnh | nhà hiệu bộ 2 tầng | 2017- 2018 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.600 | 2.600 | 0 | 2.600 | 2,600 | |||
: 19 | Đường ông Thành - Hóc Trum | Sơn Trung | 956,36m | 2018- 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.985 | 1.985 | 0 | 1.985 | 1,985 | |||
20 | Đường Mò 0 - Làng Già | Sơn Ba | 1028,68m | 2018- 2019 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.823 | 2.823 | 0 | 2.823 | 2,823 | |||
21 | Đường Làng Trên - Làng Trá | Sơn Cao | 1290m | 2018- 2019 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.891 | 2.891 | 0 | 2.891 | 2.891 | |||
STT | Danh mục dự án | Địa diễm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tơ | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyểt định số 999/QĐ-UBND ngày | LOy kề vốn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 | Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điểu chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | |||||||
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tắt cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tỗng số | Thu hềì vẩn ứng trước | Tống sổ | Thu hềỉ vốn ứng trước | Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trước | |||||||||||
22 | Kiên cố hoá kênh nhánh Xô Lô Sơn Trung (nối tiếp) | Sơn Trung | 1213m | 2018- 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.866 | 1.866 | 0 | 1.866 | 1.866 | |||
23 | Mớ rộng, nâng cấp kênh chính Đông Hồ Di Lăng | Sơn Hài | 1925m | 2018- 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.844 | 1.844 | ũ | 1.844 | 1.844 | |||
24 | Trường THCS Sơn Thượng | Sơn Bao | 2p học 2 tầng | 2018- 2019 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.763 | 2.763 | 0 | 2.763 | 2.763 | |||
25 | Nhà văn hóa xã Sơn Trung | Sơn Trung | 294m2 | 2018- 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.859 | 1.859 | 0 | 1.859 | 1.859 | |||
26 | Nhả văn hỏa xã Sơn Cao | Sơn Cao | 296m2 | 2018- 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.956 | 1.956 | 0 | 1.956 | 1.956 | |||
27 | Nâng cấp Trạm y tể Sơn Bao | Sơn Bao | 235m2 | 2018- 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.958 | 1.958 | 0 | 1.958 | 1.958 | |||
28 | Trạm Y tể Sơn Thủy | Sơn Thúy | 300m2 | 2018- 2019 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.495 | 4.495 | 0 | 4.495 | 4.495 | |||
Dịt án đang thực hiện | 26.400 | 26.400 | 19.890 | 19.890 | 0 | 10.646 | 10.646 | 0 | 10.646 | 10.646 | ớ | |||||
1 | Đường Gò Dềnh - Mỏ 0 | Sơn Bao | l,623km | 4.800 | 4.800 | 4.080 | 4.080 | 2.200 | 2.200 | 0 | 2.200 | 2.200 | ||||
2 | Trưởng MG Sơn Hạ | Sơn Hạ | 02 tầng, 04 phòng học | 4.000 | 4.000 | 3.400 | 3.400 | 1.900 | 1.900 | 0 | 1.900 | 1.900 | ||||
3 | Trường THCS Sơn Giang | Sơn Giang | nhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ | 4.800 | 4.800 | 4.080 | 4.080 | 2.060 | 2.060 | 0 | 2.060 | 2.060 | ||||
4 | Trường TH Sơn Linh | Sơn Thủy | nhà hiệu bộ, san nền và tường rào cổng ngõ | 4.800 | 4.800 | 4.080 | 4.080 | 1.700 | 1.700 | 0 | 1.700 | 1.700 | ||||
5 | Trường TH Sơn Cao | Sơn Cao | nhả hiệu bộ | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 1.036 | 1.036 | 0 | 1.036 | 1.036 | ||||
6 | Nhà văn hóa xã Sơn Hài | Sơn Hải | 238m2 | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 700 | 700 | 0 | 700 | 700 | ||||
7 | Trường TH Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | nhà hiệu bộ | 3.000 | 3.000 | 1.050 | 1.050 | 0 | 1.050 | 1.050 | ||||||
Dự án đựkiến khởi câng mới năm 2020 | 44.450 | 44.450 | 37.136 | 37.136 | 0 | ớ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
1 | Trường MG Sơn Giang | Sơn Giang | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
2 | Nhà văn hóa xẵ Sơn Thượng | Sơn Thượng | 294m2 | 2.000 | 2.000 | 1.700, | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
3 | Nhà văn hóa xã Sơn Thúy | Sơn Thúy | 324m2 | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
i 4 | Trạm y tể Sơn Giang | Sơn Giang | 375m2; 01 tầng | 4.800 | 4.800 | 3.433 | 3.433 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
5 | Nâng cầp Trạm Y tế Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
6 | Nâng cầp Trạm y tế xã Sơn Thành | Sơn Thành | 135m2; cao 01 tầng | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
7 | Đường ĐT Tà Bi - Làng Á | Sơn Thủy | 2.500 | 2.500, | 2.125 | 2.125 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
8 | Đường Xóm Trường - Gò Chè | Sơn Hạ | 3.650 | 3.650 | 3.103 | 3.103 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||||
STT | Danh mục dụ-án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định sổ 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bế trí đen hết năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bẳ sung | Ghi chú | |||||||
Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tẳngsố (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tẩt cả các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sổ (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tồng sổ | Thu hầi vến ừng trước | Tổng sô | Thu hồi vẩn ứng trước | Tỗng số | Thu hầi vắn ứng trước | |||||||||||
9 | Đường xóm Gò - Nước Chu | Sơn Thành | 2.000 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
10 | Đường Chàm Rao - Làng Trố | Sơn Nham | 4.000 | 4.000 | 3.400 | 3.400 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
11 | Cầu suối Bần | Sơn Thủy | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
12 | Đường Làng Trăng - Mang Hiên | Sơn Hải | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
13 | Đường Tà Gầm - Gò Sim | Sơn Kỳ | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
14 | Hồ chứa nước Nước Men | Sơn Thượng | 4.500 | 4.500 | 3.825 | 3.825 | 0 | 0 | 0 | ũ | 0 | |||||
15 | Chợ Sơn Thành | Sơn Thành | 3.000 | 3.000 | 2.550 | 2.550 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
D | HUYỆN SƠN TÂY | 223.122 | 212.486 | 136.446 | 136.446 | 17.386 | 116.723 | 116.723 | 14.217 | 160.706 | 160.706 | 25.000 | ||||
I | Bổ trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | 25.000 | 25.000 | 17.386 | 17.386 | 17.386 | 14.217 | 14.217 | 14.217 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | ||||
1 | Bản mặt cẩu Huy Măng | 24m | 2009 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | 1.175 | |||||
2 | Đường điện 0,4KV xóm ông Sang | 4km | 2009- 2010 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | |||||
3 | Nước sinh hoạt xóm Ông Huyết | 45 hộ | 2009 | 942 | 942 | 942 | 942 | 942 | 942 | 942 | 942 | |||||
4 | Đường cầu Sơn Mùa - ngã ba Sơn Mùa | Sơn Mùa | 1.935m | 2009- 2010 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | ||||
5 | Trụ sở làm việc xã Sơn Dung | Sơn Dung | 465m2 | 2009- 2010 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1,000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
6 | Trụ sở làm việc xã Sơn Bua | Sơn Bua | 465m2 | 2009- 2010 | 1.000 | 1.000 | 1,000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
7 | Trụ sớ làm việc xã Sơn Liên (mởi tách từ Sơn Mùa) | Sơn Liên | 465m2 | 2009- 2010 | ỉ.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1,000 | 1.000 | 1.000 | ||||
8 | Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đồ thôn Tà Dô | 4,102km | 2009- 2011 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ||||||||
9 | Trụ sở làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân) | Sơn Màu | 465m2 | 2009- 2010 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | |||||||
10 | Phàng khám khu vực Sơn Mùa | Sơn Mùa | 384m2 | 2009- 2010 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | |||||||
11 | Dập đồng Nước Ma | tưới 7 ha | 2009 | 615 | 615 | 615 | 615 | 615 | ||||||||
12 | Đập Nước Ri | tưới 4 ha | 2009 | 807 | 807 | 807 | 807 | 807 | ||||||||
13 | Dập Ra Lin | tưới 5 ha | 2009- 2010 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | ||||||||
14 | Mước sinh hoạt xóm Ông Vứt | 25 hộ | 2009 | 443 | 443 | 443 | 443 | 443 | ||||||||
15 | Mước sinh hoạt Ha Tin | 50 hộ | 2009- 2010 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | ||||||||
16 | síước sinh hoạt xóm Ông Sáu | 45 hộ | 2009 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | ||||||||
II |Thực hiện dụ-án | 198.122 | 187.485 | 119.060 | 119.060 | 0 | 102.506 | 102.506 | 0 | 135.706 | 135.706 | 0 | |||||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết ké | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu lư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kề vấn trung hạn đã bổ trí đến hết năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bẫ sung- | Ghi chú | |||||||
Tỗng số (tẩt cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTVV | Tồng sổ (tất cẳ các nguồn ván) | Trong đá: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tống số (tẩt ca các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | |||||||||
Tồng số | Thu hồi vấn ứng trước | Tồng sổ | Thu hồi vắn ứng trưởc | Tồng sỗ | Thu hềi Vẩn ứng trưởc | |||||||||||
II. 1 | Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 48.904 | 48.904 | 7.389 | 7.389 | 0 | 5.800 | 5.800 | 0 | 5.800 | 5.800 | |||||
1 | Đường TT xã Sơn Màu - Apao (giai đoạn 1) | Xã Sơn Màu | 4,432 Km | 2013- 2015 | 48.904 | 48.904 | 7.389 | 7.389 | 5.800 | 5.800 | 0 | 5.800 | 5.800 | |||
II.2 | Dụ- án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 149.218 | 138.581 | 111.671 | 111.671 | 0 | 96.706 | 96.706 | 0 | 129.906 | 129.906 | 0 | ||||
Dự án hoàn thành | 83.718 | 78.831 | 78.080 | 78.080 | 0 | 75.206 | 75.206 | 0 | 75.207 | 75.207 | 0 | |||||
1 | Trạm y tế xã Sơn Bua | Xã Sơn Bua | 2500m2 | 2016- 2017 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.392 | 5.392 | 0 | 5.392 | 5.392 | |||
2 | Trường Tiểu học Sơn Màu | Xã Sơn Màu | 6 phỏng; tường rào cồng ngỏ; nhà VS | 2016- 2017 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | |||
3 | Trường Tiểu học Sơn Long | Xã Sơn Long | 6 phòng; tường rào cổng ngò; nhàVS | 2016- 2017 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | |||
4 | Đập Ra Pân | Xã Sơn Long | 10 ha | 2016- 2017 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.600 | |||
5 | Đường Trung tâm cụm xã Sơn Mùa | Xã Sơn Mùa | 0,9 km | 2016- 2018 | 23.867 | 21.480 | 21.480 | 21.480 | 19.402 | 19.402 | 0 | 19.402 | 19.402 | |||
6 | Đầu tư xây dựng Đài Truyền thanh phảt lại truyền hình huyện Sơn Tây | Xã Sơn Dung | xd mởì | 2017- 2018 | 9.000 | 8.500 | 8.100 | 8.100 | 0 | 8.500 | 8.500 | 0 | 8.500 | 8.500 | ||
7 | Đường TT xã Sơn Màu - A Pao (Giai đoạn II) | Xã Sơn Màu | 5,0 km | 2017- 2019 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 9.630 | 9.630 | 0 | 9.630 | 9.630 | |||
8 | Đường điện 0,4Kv Khu Ha Tăng, thôn Gò Lã | Xã Sơn Dung | 1,5 km | 2017- 2018 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.372 | 1.372 | 0 | 1.372 | 1.372 | |||
9 | Đập Ra Hách | Xã Sơn Tinh | 5 ha | 2017- 2018 | 3.851 | 3.851 | 3.500 | 3.500 | 3.305 | 3.305 | 0 | 3.305 | 3.305 | |||
10 | Đường ĐX 05 cầu dây nước Bua - Tang Tong thuộc dự ốn Đường xóm ông Lợi - Mang Rẩy, thôn Tang Tong | Xã Sơn Liên | 7km | 2018- 2020 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 14.000 | 13.550 | 13.550 | 0 | 13.550 | 13.550 | |||
11 | ữường điện 0,4Kv xóm ông Lập KDC SỐ 4 | Xã Sơn Bua | 1 kĩĩi | 2018- 2019 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.455 | 1.455 | 0 | 1.455 | 1.455 | |||
Dự án đang thực hiện | 29.500 | 26.550 | 26.391 | 26.391 | 0 | 21.499 | 21.499 | 0 | 21.499 | 21.499 | 0 | |||||
1 | Đập A Rong | xa Sơn Mùa | 6 ha | 2018- 2019 | 3.500 | 3.150 | 3.Ỉ50 | 3.150 | 2.850 | 2.850 | 0 | 2.850 | 2.850 | |||
2 | Trường Tiều học Sơn Tân | Xã Sơn Tân | XD mới | 2018- 2020 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | |||
3 | 9ường điện 0,4Kv đển KDC mới thôn Bả He | Xã Sơn Tình | 1,5 km | 2018- 2019 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1 | 1.700 | 1.700 | 0 | 1.700 | 1.700 | ||
STT | Danh mục dự án | .Địa điểm XD | Năng lực thiết kề | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sung | Ghi chú | |||||||
Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cà các nguồn vắn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tắt cả các nguồn ván) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tồng số | Thu hồi vến ứng trưởc | Tỗng sá | Thu hồi vẩn ứng trước | Tống số | Thu hổi vồn ứng trưởc | |||||||||||
4 | Đường Cầu Xà Ruông - ông Ngấy, thôn Xà Ruông | Xã Sơn Tinh | 2 km | 2019- 2020 | 9.00C | 8.100 | 7.941 | 7.941 | 5.711 | 5.711 | 0 | 5.711 | 5.711 | |||
5 | Trường THCS Sơn Bua | Xã Sơn Bua | 6000 m2 | 2019- 2021 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 3.600 | 3.600 | 0 | 3.600 | 3.600 | |||
6 | Trường THCS Sơn Lập | Xã Sơn Lập | 6000 m2 | 2019- 2022 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 3.639 | 3.639 | 0 | 3.639 | 3.639 | |||
Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020 | 36.000 | 33.200 | 7.200 | 7.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33.200 | 33.200 | 0 | |||||
1 | Trường THCS Sơn Dung | Xã Sơn Dung | XD mới | 2020 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 0 | 0 | 0 | 5.400 | 5.400 | |||
2 | Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm | Xã Sơn Bua | 1,5 km | 2020 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
3 | Đường từ KDC Ra Pân đến KDC Long Vót | Xã Sơn Long | 3km | 2020 | 14.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ||||||||
4 | Cẩu Tả Ngàm và đường hai đầu cầu | Xã Sơn Lập | Cẩu 15m, đường l,5km | 2020 | 14.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ||||||||
E | HUYỆN TÂY TRÀ | 226.819 | 222.918 | 131.398 | 131.398 | 17.386 | 112.411 | 112.411 | 14.954 | 157.331 | 157.331 | 23.000 | ||||
I | Bố trí thu hầi vốn ứng trirớc NSTW | 23.000 | 23.000 | 17.386 | 17.386 | 17.386 | 14.954 | 14.954 | 14.954 | 23.000 | 23.000 | 23.000 | ||||
1 | Tường rào, công ngõ, sân bê tông Trường Tiểu học Trà Phong | Trả Phong | 700m | 2009 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | 1.456 | ||||
2 | Di dời dân vùng sạt lở thôn Vàng | 1,1 ha | 2009- 2010 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||
3 | Cầu Nước Tiên I | I8m | 2009- 2010 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | 1.481 | |||||
4 | Nhà bán trú cho HS trường THPT Tây Trà | 360m2 | 2009 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | 1.631 | |||||
5 | Đường cầu Hà Riềng - Khu tái định cư | đường 1,5km; cầu 60m | 2009- 2011 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | 1.850 | |||||
6 | Trạm y tế xã Trả Thanh | Trà Thanh | 220m2 | 2009- 2010 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | 1.554 | ||||
7 | Di dời dân vùng sạt lở thôn Trà Ong | l,6ha | 2009- 2010 | 1.982 | 1.982 | 1.982 | ' 1.982 | 1.982 | 1.982 | 1.982 | 1.982 | |||||
s | Thủy lợi Trà Phong | Trà Phong | tưới 25 ha | 2009- 2010 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||
9 | Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung | Trà Phong | 7,5km | 2009- 2011 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | |||||||
10 | Kè chống xói lở Nước So | 290m | 2009- 2010 | 975 | 975 | 975 | 975 | 975 | ||||||||
11 | Cầu Tà Wat | 18m | 2009- 2010 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | ||||||||
II | Thực hiện dự án | 203.819 | 199.918 | 114.012 | II4.012I | 0 | 97.457 | 97.457 | 0 | 134.331 | 134.331 | 0 | ||||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XĐ | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tir | KỀ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 diều chinh, bỗ sung | Ghi chú | |||||||
Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tỗng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tong số (tất cẵ các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | |||||||||
Tỗng số | Thu hồi vốn ứng trước | Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trước | Tổng sổ | Thu hồi vẩn ứng trưởc | |||||||||||
II. 1 | Dự Ẩn chuyển tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 42.819 | 42.819 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | |||||
1 | Đường Trà Phong - Gò Rô - Trả Bung (giai đoạn 1) | xã Trà Phong | L = 6,518 km | 2017- 2019 | 42.819 | 42.819 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | 0 | 6.000 | 6.000 | ||
II.1 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 161.000 | 157.099 | 108.012 | 108.012 | 0 | 91.457 | 91.457 | 0 | 128.331 | 128.331 | 0 | ||||
Dự án hoàn thành | 79.500 | 78.149 | 63.512 | 63.512 | 0 | 66.220 | 66.220 | 0 | 66.220 | 66.220 | 0 | |||||
1 | Trường THCS Trà Phong 1 (Trường Trương Ngọc Khang); Hạng mục: Nhả lớp học; Nhà hiệu bộ | xã Trà Phong | Nhà 08 phòng,nhả hiệu bộ | 2016- 2017 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.988 | 5.988 | 0 | 5.988 | 5.988 | |||
2 | Trưởng THCS Trà Phong 1 | xã Trà Phong | San nền | 2016- 2017 | 4.500 | 4.500 | 152 | 152 | 0 | 152 | 152 | |||||
3 | Trướng PTDT bán trứ THCS Trà Xinh | xã Trà Xinh | Nhà 02 tầng, 08 phòng | 2.016 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | |||
4 | Trường mầm non huyện (Trường mâm non 28/8) | xã Trà Phong | Nhà hiệu bộ; nhà án; sân chơi, phòng chửc năng | 2016 | 3.500 | 3.465 | 3.465 | 3.465 | 3.499 | 3.499 | 0 | 3.499 | 3.499 | |||
5 | Trường THCS Trà Thọ | xã Trà Thọ | 8 phỏng, 2 tầng | 2015- 2016 | 6.500 | 6.500 | 725 | 725 | 0 | 725 | 725 | |||||
6 | Nâng cấp trạm Y tế Trà Thanh | xã Trà Thanh | 03 phồng nhà kho, vườn thuốc nam | 2016- 2017 | 1.500 | 1.484 | 1.350 | 1.350 | 0 | 1.484 | 1.484 | 0 | 1.484 | 1.484 | ||
7 | Trạm Y tể Trà Xinh | xã Trà Xinh | Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng | 2017- 2018 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 0 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | ||
8 | Trạm Y tế Trà Thọ | xã Trà Thọ | Phòng khám và điều trị 10 phòng, 2 tầng | 2017- 2018 | 4.500 | 4.500 | 4.050 | 4.050 | 0 | 4.500 | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | ||
9 | Điện sinh hoạt thôn Tây | xã Trà Thọ | ĐD 22 KV,L=2000m;ĐD 0,23KV, L=2000m | 2017- 2018 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | ||
10 | Trường Tiểu học Trà Quân | xã Trà Quân | Nhà hiệu bộ, nhà ở bán trứ cho học sinh | 2017- 2018 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | ||
11 | Mâng cấp mờ rộng tuyến đường Trả Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trả Phong (giai đoạn 1) | xã Trà Phong | BTXM L = 2,5km | 2017- 2019 | 20.000 | 20.000 | 18.000 | 18.000 | 0 | 19.372 | 19.372 | 0 | 19.372 | 19.372 | ||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết đjnh số 999/QĐ-UBND ngày | Luy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung | Ghi chú | |||||||
Tỗng sổ (tất cả các nguồn vổn) | Trong đỏ: NSTW | Tỗngsổ (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất câ các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tẳng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | |||||||||
Tẳngsấ | Thu hồi vắn ứng trước | Tổng sá | Thu hồi vắn úng trước | Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trườc | |||||||||||
12 | Trưởng Mẫu giáo Trà Phong | xã Trà Phong | Nhà hiệu bộ, nhà ăn, sân chơi, phòng chức năng | 2018- 2019 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | ||
13 | Điện sinh hoạt thôn Nước Biếc, xã Trà Thọ | xã Trà Thọ | ĐD 22 KV, L=150m; ĐD 0,23KV, L=700m | 2018- 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | |||
14 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đì đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong) | xã Trà Xinh | BTXM L = 1,1 km | 2018- 2019 | 7.000 | 7.000 | 6.847 | 6.847 | 7.000 | 7.000 | 0 | 7.000 | 7.000 | |||
Dự án đang thực hiện | 3 ỉ.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 | 0 | 25.237 | 25.237 | 0 | 30.911 | 30.911 | 0 | |||||
1 | Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh | BTXM L=12km | 2020- 2021 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 | 8.000 | 8.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | |||
2 | Trưởng THCS Trà Lãnh | xã Trà Lẫnh | Nhà lớp học 08 phòng, nhả đa chức năng hiệu bộ | 2019- 2020 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 0 | 3.000 | 3.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | ||
3 | Trường Tiểu học Trà Thanh | xã Trà Thanh | Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng | 2020- 2021 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 0 | 4.500 | 4.500 | 0 | 5.000 | 5.000 | ||
4 | Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh | xã Trà Thanh | Nhả 02 tầng, 08 phòng | 2020- 2021 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | 2.700 | 2.700 | 0 | 3.000 | 3.000 | ||
5 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Na- Trà Reo-Trả Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2) | xã Trà Phong | ẼTXM L = 2,5km | 2020- 2021 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 7.037 | 7.037 | 0 | 8.911 | 8.911 | |||
Dự án dự kiển khởi công mới năm 2020 | 50.500 | 47.950 | 13.500 | 13.500 | Ớ | 0 | ữ | 0 | 31.200 | 31.200 | 0 | |||||
1 | Trạm Y tế Trà Phong | xã Trà Phong | Nhà 02 tầng, 08 phòng khám | 2018- 2019 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
2 | Đường Khu TĐC Suối Y Hồ Nước Trong (đường Trà Thọ - Trà Trung) | Trà Thọ, Trà Trung | BTXM L = 7km | 2019- 2020 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
3 | Đường BTXM từ nhà bà Lý đế xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong | xã Trà Phong | Ikm | 4.300 | 4.100 | 3.700 | 3.700 | |||||||||
4 | Nâng cấp, mờ rộng tuyến đường từ UBND xã đi Tổ 10 thông Trả Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2) | xã Trà Quân | l,2km | 4.000 | 3.800 | 3.500 | 3.500 | |||||||||
5 | ũập Vờ Lức | xã Trà Phong | Đầu mối lấy nước 15m; kênh ốc thép 2,5km | 2.500 | 2.500 | 2.200 | 2.200 | |||||||||
6 | Trường tiêu học Trà Lãnh | xã Trà Lãnh | Nhà bộ môn: 2 tầng 4p | 2.700 | 2.700 | 2.400 | 2.400 | |||||||||
STT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kể | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kếvổn trung hạn đã bố trí đến hết Dăm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bồ sung | Ghi chú | |||||||
Tỗng số (tất cả các nguồn vén) | Trong đó: NSIVV | Tồng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tỗng số | Thu hồi vến ứng trước | Tồng sổ | Thu hềì vền ứng trước | Tổng số | Thu hềì vấn ứng trưác | |||||||||||
7 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trả Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nưởc Trong) nối tiếp | Xã Trà Xinh | BTXM L = 2,l km | 14.500 | 13.250 | 12.000 | 12.000 | |||||||||
8 | Điện sinh hoạt Tổ 4 thôn Bắc Dương | xã Trà Thọ | trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m | 5.000 | 4,500 | 4.000 | 4.000 | |||||||||
9 | Trường THCS Trương Ngọc Khang | xẵ Trà Phong | Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng | 4.000 | 3.600 | 3.400 | 3.400 | |||||||||
F | HUYỆN TRÀ BỒNG | 350.803 | 316.721 | 150.595 | 135.053 | 17.386 | 110.410 | 110.410 | 14.519 | 152.412 | 152.412 | 24.946 | ||||
I | Trả nợ các khoản ứng trước NSTw | 24.946 | 24.946 | 17.386 | 17.386 | 17.386 | 14.519 | 14.519 | 14.519 | 24.946 | 24.946 | 24.946 | ||||
1 | Cầu Hà Doi 2 | 18m | 2009- 2010 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||
2 | Chợ Trà Bình | Trà Binh | 523m2 | 2009- 2010 | 690 | 690 | 690 | 690 | 690 | 690 | 690 | 690 | ||||
3 | KCH kênh mương thủy lợi Suối cầu, thôn Phú Hỏa | 6km | 2009- 2010 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | |||||
4 | KCH kênh mương ngõ thôn Phú An | Ikm | 2009 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | 320 | |||||
5 | Đường tổ 1 Sơn Thành - Bà Linh | Ikm | 2009- 2013 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | 460 | |||||
6 | Thủy lợi Hà Doi | Tưới 5 ha | 2009- 2010 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | 1.166 | |||||
7 | Đường Trà Phú - Trà Giang | Trà Phú, Trà Giang | 5km | 2009- 2013 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ||||
8 | Kiên cố hóa kênh mương Sình Kiến | l,2km | 2009- 2010 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | 550 | |||||
9 | Đường Trà Lâm - Trà Hiệp | Trà Lâm | 16,6km | 2009- 2013 | 13.500 | 13.500 | 3.073 | 3.073 | 3.073 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ||||
lỉ | Thực hiện đựán | 325.857 | 291.775 | 133.209 | 117.667 | 0 | 95.891 | 95.891 | 0 | 127.466 | 127.466 | 0 | ||||
II. 1 | Dự án chuyền tiếp từ giai đoạn 2011- 2015 sang giai đoạn 2016-2020 | 192.807 | 175.538 | 53.762 | 38.220 | 0 | 39.635 | 39.635 | 0 | 39.635 | 39.635 | 0 | ||||
Trả nợ quyết toán | 142.675 | 142.675 | 11.334 | 11.334 | 0 | 11.334 | 11.334 | 0 | 11.334 | 11.334 | 0 | |||||
1 | Đường Trà Phú - Trà Giang | Trà Phú, Trà Giang | 3,87km | 2012- 2014 | 13.504 | 13.504 | 73 | 73 | 73 | 73 | 0 | 73 | 73 | |||
2 | Sường thôn Cưa - thôn Cà- thôn Băng (giai đoạn I) | Trà Hiệp | 6,056km | 2012- 2014 | 41.594 | 41.594 | 20 | 20 | 20 | 20 | 0 | 20 | 20 | |||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thởỉ gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hỂt nam 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung | Ghi chú | |||||||
Tầng sổ (tất că các nguần vốn) | Trong đó: NSTW | Tẳng sổ (tất cẫ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTVV | |||||||||
Tẳng sổ | Thu hồi vắn ứng trước | Tổng sổ | Thu hồi von ứng trước | Tầng sổ | Thu hồi vốn ứng trước | |||||||||||
3 | Đường Trả Lâm - Trầ Hiệp (giai đoạn I) | Trà Lâm, Trà Hiệp | 6,656km | 2012- 2014 | 24.992 | 24.992 | 837 | 837 | 837 | 837 | 0 | 837 | 837 | |||
4 | NCMR đường Thôn Niên- Thôn Tây, huyện Trả Bồng | Trà Bùi | 3,73 Ikm | 2013- 2015 | 23.955 | 23.955 | 3.576 | 3.576 | 3.576 | 3.576 | 0 | 3.576 | 3.576 | |||
5 | Đường Trà Lâm- Trà Hiệp (giai đoạn II) | Trà Lâm | 4,468km | 2013- 2015 | 38.630 | 38.630 | 6.828 | 6.828 | 6.828 | 6.828 | 0 | 6.828 | 6.828 | |||
Dự án hoàn thành VÀ bàn giao đưa vào sữ dụng | 50.132 | 32.863 | 42.429 | 26.886 | 0 | 28.301 | 28.301 | 0 | 28.301 | 28.301 | 0 | |||||
1 | Kiên cố hóa đường GTNT thôn Trà Ngon, xã Trả Tân | Trà Tân | 2km | 2014- 2016 | 6.959 | 6.959 | 3.573 | 3.573 | 3.573 | 3.573 | 0 | 3.573 | 3.573 | |||
2 | Trường PTTH Phó Mục Gia | Trà Binh | 541hs | 2016- 2019 | 43.173 | 25.904 | 38.855 | 23.313 | 24.728 | 24.728 | 0 | 24.728 | 24.728 | |||
IL2 | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 133.050 | 116.237 | 79.447 | 79.447 | 0 | 56.256 | 56.256 | 0 | 87.831 | 87.831 | 0 | ||||
Dự án hoàn thành | 45.000 | 35.807 | 35.307 | 35.307 | 0 | 33.681 | 33.681 | 0 | 33.681 | 33.681 | 0 | |||||
1 | Nâng cẩp mở rộng đường thôn Quể (Sửa chữa, nâng cấp Đường Di lăng-Trà Trung đi Thôn Quể) □ | 3,5km | 2017- 2018 | 11.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 3.633 | 3.633 | 0 | 3.633 | 3.633 | ||||
2 | Trường THCS Trả Phú | xã Trà Phú | 4p học 2 tẩng | 2017- 2018 | 2.500 | 2.250 | 2.250 | 2.250 | 2.193 | 2.193 2.663 | 0 | 2.193 | 2.193 | |||
3 | Trường THCS Trà Sơn | xã Trà Sơn | Phòng HCQT vả hạng mục phụ ừợ | 2017- 2018 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.663 | 0 | 2.663 | 2.663 | ||||
4 | Trường MN Trả Bình | xã Trà Binh | Phòng HCQT và hạng mục phụ trợ | 2017- 2018 | 3.500 | 3.157 | 3.157 | 3.157 | 3.157 | 3,157 | 0 | 3.157 | 3.157 | |||
5 | Trường TH Trà Sơn | xã Trà Sơn | TRCN+sân bê tông | 2017- 2018 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.276 | 1.276 | 0 | 1.276 | 1.276 | |||
6 | Đường điện Thôn Tang | Trả Bùi | 7,5km | 2017- 2018 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 8.691 | 8.691 | 0 | 8.691 | 8.691 | |||
7 | Trạm Y tế xã Trà Hiệp | xã Trà Hiệp | Chuẩn ngành | 2017- 2018 | 5.500 | 4.950 | 4.950 | 4.950 | 4.868 | 4.868 | 0 | 4.868 | 4.868 | |||
8 | Đường điện tổ 3 thôn Trà Hoa | Trà Lâm | ĐD22kv, hạ thế vả trung biến | 2018- 2019 | 3.800 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 3.430 | 0 | 3.430 | 3.430 | |||
9 | Đường điện đội 10-11 thôn Bình Trung | Trà Bình | ĐD22kv, hạ thế vả trung biến | 2018- 2019 | 2.200 | 2.170 | 2.170 | 2.170 | 2.170 | 2.170 | 0 | 2.170 | 2.170 | |||
10 | Đường điện thôn 6 Trà Thủy | xa Trà Thủy | ĐD22kv, hạ thế và trung biến | 2018- 2019 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.600 | 1.600 | 0 | 1.600 | 1.600 | |||
Dự án đang thực hiện | 26.500 | 23.850 | 18.250 | 18.250 | 0 | 22.575 | 22.575 | 0 | 23.850 | 23.850 | ớ | |||||
1 | Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyến Quốc lộ 24C di tổ 3, tồ 2 thôn 1) | xã Trà Thúy | I,6km | 2019- 2020 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.500 | 3.500 | 0 | 3.600 | ■ 3.600 | |||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Kề hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao tại Quyết - định-sổ 999/QĐ-UBND-ngày | Lũy kỄ vốn trung hạn đã bé trí đen hết năm 2019_ | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-202Ọ_điều chỉnh, bổ sung_ | Ghi chú | |||||||
Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sỗ (tất cả các nguồn vỗn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng sổ (tất cá các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tỗng số | Thu hềi vổn ứng trước | Tổng số | Thu hồi vển ứng trước | Tổng số | Thu hầỉ vốn ứng trước | |||||||||||
2 | Đường TL622 đi Thạch Bích | Trà Binh | l,2km | 2019- 2020 | 8.500 | 7.650 | 7.650 | 7.650 | 7.500 | 7.500 | 0 | 7.650 | 7.650 | |||
3 | Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Cưa- thôn Cà - thôn Băng (giai đoạn II) | Trà Hiệp | 2019- 2020 | 14.000 | 12.600 | 7.000 | 7.000 | 11.575 | 11.575 | 0 | 12.600 | 12.600 | ||||
Dự ấn dự kiến khởi công mới năm 2020 | 61.550 | 56.580 | 25.890 | 25.890 | 0 | ớ | tì | 0 | 30.300 | 30.300 | 0 | |||||
1 | Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cẩu treo) | Trả Giang | cầu treo 45 m | 2020 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 0 | 0 | 0 | 2.700 | 2.700 | |||
2 | Trưởng TH vả THCS Trà Tân | Trà Tân | Nhả vệ sịnh GV+HS, tường rào | 2020 | 2.000 | 2.000 | 3.330 | 3.330 | 0 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
3 | Nâng cẩp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn | Trà Sơn | BTXM và hạng mục khác | 2020 | 3.000 | 3.000 | 6.300 | 6.300 | 0 | 0 | 0 | 2.800 | 2.800 | |||
4 | Trường Tiểu học Trà Thủy | Trà Thúy | 2020 | 3.200 | 2.880 | 2.880 | 2.880 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
5 | Cầu qua sông Trà Bồng tuyến Trà Bình - Bình Minh | Trà Bình | 2020 | 25.000 | 22.500 | 10.680 | 10.680 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
ố | Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang | Trà Phú, Trà Giang | 4000m | 2020 | 14.850 | 14.000 | 13.500 | 13.500 | ||||||||
7 | Trưởng TH và THCS Trả Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm) | Trà Lâm | san nền, 10 phòng ở hs bán trú, thiết bị, nhà vs, tường rào | 2020 | 5.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ||||||||
8 | Trạm y tế xẫ Trà Sơn | Trà Sơn | Cấp m 2 tầng và các HM phụ trợ | 2020 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ||||||||
ĐIÊU CHỈNH kê hoạch TR TIỀU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A TH (Kèm theo Nghị quyết sổ'
ÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐOẠN 2016-2020
NH MTQG giảm nghèo bèn vũng tỉnh quảng ngãi
ỉ ỉ/ỉ 2/20ỉ 9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kể | ThS^ gian KC-HT | .-7^- ^Tfcigjgjịyeaầu tu* | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vỗn TH đến năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẻ sung | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTVV | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
Tổng số | 116.821 | 103.250 | 106.591 | 94.900 | 78.734 | 78.734 | 95.100 | 94.750 | |||||
I | Huyện Lý Sơn | 14.835 | 14.835 | 14.835 | 14.835 | 11.835 | 11.835 | 13.835 | 13.835 | ||||
1 | Xã An Bình | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
1 | Nhà văn hóa xã An Bình | An Bình | 149 m2 | 2016 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | 926 | |
2 | Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Đường Đồng sũng giếng nối dài | An Bình | 82,75m | 2016 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | |
3 | Đường GTNT xã An Bình | An Bình | 276 m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
4 | Đường GTNT xã An Bình: Hạng mục truyền Bò kè-Đồĩ Tranh (nối dài) | An Bình | 230m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
5 | Nâng cấp sửa chửa Trạm y tế xã An Bỉnh | An Bình | I80m2 | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
ó | Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hỏa xã An Bình | An Bình | 210m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
2 | Xã An Vĩnh | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
1 | Đường GTNT xã An Vĩnh | An Vĩnh | 233,11 m | 2016 | 873 | 873 | 873 | 873 | 873 | 873 | 873 | 873 | |
2 | Trà nợ chợ xã An Vĩnh, hạng mục: Nhà lồng dãy mua bán | An Vĩnh | 325 m2 | 2014 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | 40 | |
3 | Trả nợ kênh mương thoát nước chống ngập úng, hạng mục: Tuyến mương đồng bậc | An Vĩnh | 235,65 m | 2014 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | |
4 | Đường GTNT xã An Vĩnh | An Vĩnh | 354 m2 | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
5 | Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến tiếp nối Nguyễn Thanh Minh giáp đường dân sinh (225m) | An Vĩnh | 250m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
Đơn vị: Triệu
STT | Danh mục ílụán | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTVV | Tổng số (tất cả các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
6 | Đường GTNT xã An Vĩnh; HM: Tuyến đường Lê Liên - Phạm A (350m) | An Vĩnh | 300m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | .• . 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
7 | Mương thoát nước xã An Vĩnh | An Vĩnh | 480m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Xã An Hải | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 3.945 | 3.945 | ||||
1 | Đường GTNT xã An Hài | An Hải | 368,29 m | 2016 | 860 | 860 | 860 | 860 | 860 | 860 | 860 | 860 | |
2 | Trả nợ đường GTNT, hạng mục: Tuyến nguyễn Thọ - Sân Bay | An Hài | 394,1 m | 2014 | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 | 85 | |
3 | Đường GTNT xã An Hài | An Hải | 395 m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
4 | Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyển Rừng Cây cám - Chòi tuần tra thôn Tây (285m) | An Hải | 348 m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
5 | Đường GTNT xã An Hải; HM: BTXM tuyến Rừng Cây cầm - Chòi tuần tra thôn Tây (giai đoạn 2) (220m) | An Hải | 363 m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
6 | Đường GTNT xã An Hải | An Hải | 371 m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
II | Huyện Mộ Đức | 34.143 | 28.725 | 28.613 | 24.725 | 21.725 | 21.725 | 26.725 | 26.725 | ||||
4 | Xã Đức Chánh | 7.216 | 5.945 | 5.686 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
1 | KCH Kênh S18-2.3.4 | Xã Đửc Chánh | 1170m | 2016 | 1.045 | 945 | 1.045 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
2 | Đường trục chính nội đòng tuyến Mỏ Cày Năng An - Mỏ Cày (thôn 1) | Xã Đức Chánh | 470m | 2017 | 440 | 400 | 440 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
3 | Đường trục chính nội đồng tuyến kênh s 18 - Mương rộc (thôn 2) | Xã Đức Chánh | 720m | 2017 | 660 | 600 | 660 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
4 | Đường nội đồng tuyến: Ruộng Bà Cúc - Mương Tiêu | Thôn 4 | 400m | 2018 | 320 | 270 | 320 | 270 | 270 | 270 | 270 | 270 | |
5 | Đường nội đồng tuyến: Ngõ Ông Tài - Ruộng Ông Liễn | Thôn 4 | 320m | 2018 | 260 | 220 | 260 | 220 | 220 | 220 | 220 | 220 | |
6 | Đường nội dồng tuyến: ngõ Mười Góp -Mã ông Huynh | Thôn 4 | 750m | 2018 | 600 | 510 | 600 | 510 | 510 | 510 | 510 | 510 | |
STT | Danh mục (lự án | Địa điêm XD | Nãng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tu' | Kế hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đển năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bồ sung | Ghi chú | ||||
TíẤ X Tông so (tất cẫ các | Trong đó: NSTW | Tông số (tất cả các nguồn vổn) | T rong đó: NSTW | Tổng số (tất .că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
7 | Đường nội đồng tuyến Từ kênh s 18- ỉ - Mương Con Lươn | Thôn 5 | 450m | 2019 | 360 | 300 | 360 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
8 | Đường nội đồng tuyến Ngõ Bà Lư - Mương Bầu Trâm | Thôn 2 | 368m | 2019 | 480 | 400 | 480 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
9 | Đường nội đồng tuyến Kênh s 18- Nhà Ông Việt | Thôn 6 | 430m | 2019 | 344 | 300 | 344 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
10 | Đường nội đồng tuyến: Kênh s 18 - Giáp đường Mò Cày Năng An | Thôn 1 | 400m | 2020 | 320 | 272 | 320 | 272. | 0 | 0 | 0 | 0 | |
11 | Đường nội đồng tuyến: ngõ Ba Bong - giáp đường Mồ Cày, Năng An | Thôn 4 | 250m | 2020 | 200 | 170 | 200 | 170 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
12 | Đường nội đồng tuyến: ngõ ông Điệp - Đường tránh đông | Thôn 3 | 460m | 2020 | 387 | 329 | 387 | 329 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
13 | Đường nội đồng Tuyến kênh SI 8- 1 - Khoảnh 13 | Thôn 5 | 320m | 2020 | 270 | 230 | 270 | 230 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
14 | Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Mẩn | Thôn 4 | . 850m | 2020 | 1.530 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
5 | Xã Đức Minh | 6.445 | 5.945 | 4.945 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
1 | Trả nợ chợ Đức Minh | Đức Minh | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | ||
2 | Trả nợ chợ Đức Minh | Đức Minh | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
3 | Trường Tiểu học Đức Minh (Điểm trường Minh Tân); Hạng mục: Nhà hiệu bộ | Đức Minh | 178,2m2 | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
4 | Kênh mương đồng Đạm Thủy | Đức Minh | lOOOm | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
5 | Bê tông đường Đạm Thủy đi Đôn Lương | Đức Minh | lOOOm | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
6 | NVH xã Đức Minh | Đức Minh | Tường rào công ngõ, sân nền | 2020 | 1.500 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
6 | Xã Đức Lợi | 6.857 | 5.945 | 5.557 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 5.945 | 5.945 | . . | |||
1 | Tuyến đường Dốc ông Dợn - Lê văn Hồng | Thôn Kỳ Tân | 432 m | 2016 | 976 | 945 | 976 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
STT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kế | Thỏi gian KC-HT | Tổng mức dầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kể hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
Tông sô (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cẳ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | 'Trong đó: NSTW | ||||||
2 | Đường BTXM Nguyễn Văn Xuân - Xăng dầu nối dài đến vật liệu Ba Trang | Thôn Kỳ Tân | 250 chổ ngồi | 2017 | 1.050 | 1.000 | 1.050 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Đường GT Tuyến Trần Minh Phượng - Cổng Làng | Thôn Vinh Phú | 450m | 2018 | 824 | 700 | 824 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
4 | Đường GT Tuyến Võ Văn Vinh - Nguyễn Thị Trinh | Thôn Kỳ Tân | 250m | 2018 | 353 | 300 | 353 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
5 | Đường GT tuyến Lê Thành Sơn - BỒ Đề Mỹ Á | Thôn Vinh Phú | lOOOm | 2019 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
6 | Đường GT tuyến Trần Quang Vinh - Đập ngăn mặn | Thôn An Chuẩn | 800m | 2019 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
7 | Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã | Thôn An Mô | 850m | 2020 | 1.300 | 1.000 | l.ooo’ | 1.000 | |||||
7 | Xã Đức Phong | 5.875 | 4.945 | 5.875 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
1 | Tuyến đường Lâm Hạ - Lâm Sơn (Giai đoạn 2) | Xã Đức Phong | 597,15 m | 2016 | 810 | 600 | 810 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
2 | Đường GTNT tuyến Bồ đề Đức Lợi Mỹ á - nhà ông Đức ( giai đoạn 2) | Xã Đức Phong | 306 m | 2016 | 411 | 345 | 411 | 345 | 345 | 345 | 345 | 345 | |
3 | Bê tông đường trục chính nội đồng tuyển Trường THCS Bắc Phong - Đập điều tiết Bẳc Phong (giai đoạn 1) | Xã Đức Phong | 700m | 2017 | 655 | 600 | 655 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
4 | Bê tông đường trục'chính nội đồng tuyến Sân kho cũ Thạch Nam - Kênh Tiêu (giai đoạn 1) | Xã Đức Phong | 300m | 2017 | 468 | 400 | 468 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
5 | BTXM đường thôn: Tuyến đường nhà ông Tại đi nhà ông Phạm Văn Tường | Xã Đức Phong | ỈOOOm | 2018 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
6 | Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 1) | Xã Đức Phong | 3000 m2 | 2019 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
7 | Chợ Trung lâm xã (giai đoạn 2) | Xã Đức Phong | 3000 m2 | 2020 | 1.177 | 1.000 | 1.177 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
8 | Xã Đức Thắng | 7.750 | 5.945 | 6.550 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 5.945 | 5.945 | ||||
1 | Đường nội đồng Huỳnh Ngọc Án- Ra đồng | An Tỉnh | 971,31m | 2016 | 780 | 700 | 780 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
STT | Danh mục dụ án | Địa điếm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đõạn 2016-2020 | Luy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đỏ: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
2 | Đường nội đồng Ngõ Minh- Ra đồng | Gia hòa | 573m | 2016 | 300 | 245 | 300 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | |
3 | Đường nội đồng Ngõ Lảng- Ra đồng | Dương Quang | 1200m | 2017 | 550 | 500 | 550 | 500 | 500 | 500 | 500 | : 500 | |
4 | Đường nội đồng Đỗ Thị Vụ- Ra đồng | Thanh Long | lOOOm | 2017 | 550 | 500 | 550 | 500 | 500 | 500 | 500 | ■ 500 | |
5 | Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Xuân - Ra sông | Thanh Long | 200m | 2018 | 400 | 340 | 400 | 340 | 340 | 340 | 340 | 340 | |
6 | Đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1) | Dương Quang | lOOOm | 2018 | 1.400 | 660 | 1.400 | 660 | 660 | 660 | 660 | 660 | |
7 | Trả nợ công trỉnh đường xã: BTXM Ngõ Chưu - Đức Chánh (giai đoạn 1) | Dương Quang | 2019 | 530 | 530 | 530 | 530 | 530 | 530 | 530 | 530 | ||
8 | Đường xã: BTXM tuyến Nguyễn Tién Dũng - cống Thoại | Mỹ Khánh | 600m | 2019 | 840 | 470 | 840 | 470 | 470 | 470 | 470 | 470 | |
9 | Kênh thoát nước KDC số 13 thôn Mỹ Khánh | Mỹ Khánh | lOOOm | 2019 | 1.200 | 1.000 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
10 | BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2) | Mỹ Khánh | 63 Om | 2020 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
III | Huyện Đửc Phổ | 21.328 | 20.780 | 20.328 | 19.780 | 14.780 | 14.780 | 17.780 | 17.780 | ||||
9 | Xã Phổ Châu | 5.093 | 4.945 | 5.093 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
1 | Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn.Lộc (GĐ 1) | Thôn Tấn Lộc | 750m | 2016 | 993 | 945 | 993 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
2 | Đường GTNT khu 2-khu 4 (dọc kênh tiêu) Tấn Lộc (GĐ 2) | Thôn Tẩn Lộc | 400m | 2017 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Kênh N6 Hồ Cây Sanh (Giai đoạn 4) | Thôn Châu Me | 25 Im | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
5 | Kênh tiêu Cống Gò Mướp đi cầu Cháy (dọc theo Quốc lộ) | Phổ Châu | l,100m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
4 | Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me | Thôn Châu Me | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | ||
10 | Xã Phổ An | 5.045 | 4.945 | 5.045 | 4.945 | 2.945 | 2.945 | 2.945 | 2.945 | ||||
STT | Danh mục dự án | Địa điếm XD | Năng iực thiết kể | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đển năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạii 2016-2020 điều chỉnh, bo sung | Ghi chủ | ||||
Tồng số (tất cẫ các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tẫt cả các nguồn vốn) ' | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
1 | Tuyến đường Cùng Huân thôn Hội An I (đoạn từ nhà ông Lê Ba đến đồng Cùng Huân) | Hội An I | 420m | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
2 | Tuyến đường bà Bộ đi sông Thoa | An Thạch | 925m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Đường ra dồng niộng xóm 4 | An Thổ | 700m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
4 | Đường ra đồng ruộng xóm Quần Huân | An Thạch | 700m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Đường dốc ông Lài thôn Hội An I | Hội An I | 700m | 2017 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
11 | Xã Phổ Quang | 6.145 | 5.945 | 5.145 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | ỉ 4.945 | ||||
1 | Đường chợ vùng 10 đi bãi biển | Phần Thất | 800m | 2016 | 1.045 | 945 | 1.045 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
2 | Đường từ nhà ông Châu đi nhà ông Bình (Trái) | Bàn An | 750m | 2017 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Đường từ trường 2/9 đi bãi biển | Phần Thất, Phổ Quang | 700m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
5 | Tuyến kênh đồng đội 1 thôn Du Quang | Du Quang, Phổ Quang | lOOOm | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
4 | Đường từ nhà ông Lĩnh đi bãi biển (đoạn từ nhà ông Ri đi bãi biển) | Bàn An, Phổ Quang | 650m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
5 | Đường Nhà ông bàn đến giáp đường tình lộ 267B | xã Pho Quang | 650m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||||
12 | Xã Phổ Khánh | 5.045 | 4.945 | 5.045 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
* | Xã Phổ Thạnh | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | ||||
1 | Đường giao thông nông thôn tuyến KDC 31 - KDC 33 thôn Qui Thiện | Qui Thiện, Phổ Khánh | 820m | 2017 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
2 | Đường QLla đi xóm 4 Diên Trường (giai đoạn 2) | Diên Trường, Phổ Khánh | 420m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Đường giao thông nông thôn xóm 5 Diên Trường | Diên Trường, Phổ Khánh | 800m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
STT | Danh mục dự án | Địa điếm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đẩu tư | Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Ke hoạch trung hạn .giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất câ các nguồn vỗn) | Trong đỗ: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
4 | Kiên cố hỏa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải | Diên Trường, Phổ Khánh | l,000m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
IV | Huyện Bình Sơn | 34.070 | 33.020 | 30.370 | 29.670 | 26.504 | 26.504 | 32.870 | 32.520 | ||||
13 | Xã Bình Chánh | 6.045 | 5.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 6.045 | 5.945 | ||||
1 | Nâng cấp tuyến đường từ cổng chào Quang Minh đi Mỹ Thành | Xã Bình Chánh | Ikm | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
2 | Bê tông xi măng tuyến đường từ cầu Đập Đá đi quán Bà Đức | Xã Bình Chánh | 700 m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ĩ.000 | 1.000 | |
3 | Nâng cấp tuyến đường từ xóm Mỹ Thành đi xóm Mỹ An | Xã Bỉnh Chánh | ỉ km | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
4 | Bê tông xi măng tuyến đường từ ngã sáu Bàu Chuốc đến giáp ranh xã Bình Thạnh | Xã Bình Chánh | 1.2 km | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ; 1.000 | |
5 | Xây mới 02 phòng học trường Mầm non Sao Mai, cụm số 2 (Mỹ Thành) | Xã Bình Chánh | 96 m2 | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | LOGO | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
- 6 | Nhà văn hóa thồn Mỹ Tân | Xã Bình Chánh | TRCN và nhà sinh hoạt | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | |||||
14 | Xã Bình Châu | 5.945 | 5.845 | 4.945 | 4.945 | 4.279 | 4.279 | 5.445 | ' 5.345 | ||||
1 | Trường Tiểu học số 2 Bình Châu (cụm Phú Quý); hạng mục: Sân nền, đường di nội bộ, bồn hoa | Xã Bình Châu | 800m2 | 2016 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | 245 | |
2 | Trường Tiêu học số 1 Bình Châu (cụm HCR); hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, đường đi nội bộ | Xã Bình Châu | 200m | 2016 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
3 | BTXM đoạn Tân Lập thôn Châu Thuận Biển đi Châu Tân thôn Châu Me | Xã Bình Châu | IKm | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
4 | Kỉên cố hóa tuyến kênh Gò Lang - Ruộng Trần Chi | Xã Bỉnh Châu | IKm | 2018- 2019 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
STT | Danh mục dụ* án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
X Ấ Tông sô (tất cả các | Trong đó: Nsĩw | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSIVV | Tống sỗ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tông số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
5 | KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa | Xã Bình Châu | ỉ,5Km | 2019- 2020 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.334 | 1.334 | 1.500 | 1.500 | |
6 | Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh | Xã Bình Châu | 850m | 2020 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | |||||
15 | Xã Bình Dồng | 6.045 | 5.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 4.945 | 6.045 | 5.945 | ||||
1 | Nhà văn hỏa kết hợp nhà trú bão thôn Thượng Hòa | Thôn Thượng Hòa, xã Bình Đông | Nhà cấp 3 | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
2 | Nhà văn hóa kết hợp nhà trú bão thôn Tân Hy | Thôn Tân Hy, xã Bình Đông | Nhà cấp 3 | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Đường thôn, tuyến BTXM quán Kiều Oanh đến nhà ông Nguyễn Tiến thôn Sơn Trà | Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông | Nền, mặt đường và hệ thống thoát ■ nước | 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
4 | Đường thôn, tuyến BTXM từ nhà ông Võ Đức Tài đến nhà ông Phạm Nuôi thôn Sơn Trà | Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông | Nền, mặt đường và hệ thống thoát nước | 2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
5 | Nhà vãn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Sơn Trà | Thôn Sơn Trà, xã Bình Đông | Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông | 2019 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
6 | Nhà văn hóa kết hợp tránh trú bảo thôn Tân Hy | Thôn Tân Hy, xã Bình Đông | Tường rào, cổng ngõ, sân nền bê tông | 2019 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
7 | Đường thôn, tuyến BTXM ngã tư cao tốc dến UBND xã (cũ) thôn Tân Hy | Thôn Tân Hy, xã Bình Đông | 600m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
8 | Trường mẫu giáo xã Binh Đông | 1.100 | 1.000 | 1,100 | 1.000 | ||||||||
16 | Xã Bình Hải | 5.445 | 5.395 | 4.945 | 4.945 | 4.445 | 4.445 | 5.445 | 5.395 | ||||
1 | Tuyến đường và công Bà Hích thôn Phước Thiện | Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải | Dài 400m, cống dài lOOm | 2016 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
STT | Danh mục dự án | Địa diễm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tông mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch truúg hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cã các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
2 | Đường giao thông thôn Thanh Thủy (Đường ra bến cá thôn Thanh Thùy từ giếng Vương đển KDC Hải Hòa và tuyến đường từ nhả ông ĐỖ Giàu đến nhà ông Nguyễn Văn Thơm) | Thôn Thanh . Thủy, xã Bình Hải | 600m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Đường từ chùa Hải Quang hướng ra cầu một cây | Thôn An Cường, xã Bình Hài | 400m | 2018 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
4 | Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Á đển trường Tiểu học số 1 | Thôn Vạn Tường, xã Bình Hải | 200m | 2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
5 | Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện | Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải | Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 1.500 | 1.500 | 2.000 | 2.000 | |
9 | Tường rào công ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện | Thôn Phước Thiện, xã Bình Hài | 200m | 2020 | 500 | 450 | 500 | 450 | |||||
17 | Xã Bình Thạnh | 5.145 | 4.945 | 5.145 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | ||||
1 | BTXM tuyến đường xóm Câu (Nhả bà Đỗ Thị Minh) đi qua xóm Cồn (nhà ông Trần Văn Long), thôn Vĩnh An | Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh | 250m | 2016 | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 | 325 | |
2 | BTXM tuyên đường từ Nhà văn hóa thôn Vĩnh An đi đến nhà ông Nguyễn Vàng, xóm núi | Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh | 500m | 2016 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | |
3 | Nhà văn hóa thôn Hải Ninh | Thôn Hải Ninh, xẵ Bình Thạnh | Tường rào, cổng ngõ, san nền bê tông, nhả vệ sinh | 2017 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | 620 | |
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng iực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng múc đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đôạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
4 | BTXM tuyển đường từ nhà bà Trần Thị Thành di ra bãi biển xóm Tân Khương | Thôn Hảỉ Ninh, xa Bình Thạnh | 250m | 2017 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | 380 | |
5 | Tuyển đường trung tâm xã từ thôn Vĩnh Trà, Vĩnh An đến giáp xã Bình Chánh (đoạn còn lại tír tuyển dường số 3 đến nhà bà Hà Thị Hát) | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 150m | 2018 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | 250 | |
6 | Tuyến từ nhà bà Ngô Thị Lâu đến Nhà ông Đặng Sơn, thôn Hải Ninh | Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh | 350m | 2018 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | |
7 | Tuyến từ Nhà ông Lâm Quang Trung đi đường Dốc sôi - Dung Quất | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 200m | 2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
8 | Nhà sinh hóa kết hợp tránh lũ bão thôn Phước Thành | Thôn Phước Thành, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
9 | Nhả sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cong ngõ; diện tích 400m2 | 2020 | 300 | 250 | 300 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
10 | Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh | Thôn Hải Ninh, xã Bỉnh Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 500m2 | 2020 | 300 | 250 | 300 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
11 | Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh An | Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 700m2 | 2020 | 300 | 250 | 300 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
12 , | Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngỡ | 2020 | 300 | 250 | 300 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
18 | Xã Bình Thuận | 5.445 | 4.945 | 5.445 | 4.945 | 3.945 | 3.945 | 4.945 | 4.945 | , | |||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đóạn 2016-2020 | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 20Ỉ6-2Ó20 điều chỉnh, bổsung | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
A | Xã Bình Trị | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | ||||
1 | Trường tiểu học Bình Thuận | Thôn Tuyết Diêm ỉ, xã Bình Thuận | Xây mới | 2017 | 1.500 | 1.000 | 1.500 | l.ooõ | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
2 | Đoạn đường sông cầu đến nghĩa trang liệt sỹ, xã Bình Thuận | Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận | Xây mới | 2018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
3 | Xây dựng nhà truyền thống tại nghĩa trang liệt sỹ | Thôn Tuyết Diêm 3, xã Bình Thuận | Xây mới | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
4 | Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí cùa UBND xã Bình Thuận | UBND xã Bình Thuận | Xây mới | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
V | TP.Quảng Ngãi | 12.445 | 5.890 | 12.445 | 5.890 | 3.890 | 3.890 | 3.890 | 3.890 | ||||
19 | Xã Tịnh Kỳ | 11.500 | 4.945 | 11.500 | 4.945 | 2945 | 2.945 | 2.945 | 2.945 | ||||
1 | Xây dựng nhà vãn hóa thôn An Vĩnh Hạng mục: Nhà sinh hoạt, tường rào, cổng ngõ | Thôn An Vĩnh, xã Tịnh Kỳ | 500m2 | 2016 | 1.500 | 945 | 1.500 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |
2 | Xây dựng 08 phòng, 2 tầng Trường Tiểu học Tịnh kỳ | Thôn An Kỳ, xã Tịnh Kỳ | 360m2 | 2017- 2018 | 5.000 | 2.000 | 5.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |
. 3 | Xây dựng Nhà văn hóa xã | xã Tịnh Kỳ | 500m2 | 2019- 2020 | 5.000 | 2.000 | 5.000 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Xã Tịnh Hòa | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | 945 | |||||
1.4
ĐIỀU CHỈNH KÉ HOẠCH TRUỊ^m^W®GÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG GIAI ĐỌẠN 2016-2020
TIÊU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135 THUG®^W^^BWÌNH MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh quảng ngãi
(Kèm theo Nghị quyết sổ: 23/2ơ^^^^Nĩ)Ị)ị^ngày ỉl/12/2019 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nãng lực thiết kế | Thòi gian KC- HT | Tong mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tống số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
TỔNG CỘNG | 337.074 | 327.917 | 318.473 | 313.183 | 249.835 | 248.400 | 313.897 | 306.953 | |||||
I | Huyện Ba To‘ | 91.715 | 87.109 | 85.975 | 81.659 | 64.419 | 63.851 | 82.580 | 78.564 | ||||
Bỗ sung năm 2016 | 856 | 856 | 856 | 856 | 856 | 856 | |||||||
Xã Ba Ngạc | 6.538 | 6.338 | 6.327 | 6.127 | 4.966 | 4.966 | 6.146 | 5.946 | |||||
1 | Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhung | Thôn Tà noát | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | |
2 | Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên | Thôn Ba Lăng | 800m | 2017 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |
3 | Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A | 2017 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | 1.Ó32 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | |||
4 | Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng | Thôn Ba Lăng | L =800m | 2018 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | |
5 | Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên | thôn Ba Lăng | L-650m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 839 | 839 | 939 | 839 | |
6 | Đập và kênh Tà vồng | Thôn Nước Lầy | L=450m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | 1.080 | 980 | |
Xã Ba Vinh | 6.950 | 6.638 | 5.661 | 5.449 | 5.302 | 5.302 | 6.214 | 6.002 | |||||
- 7 | BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn Nước OM | Thôn Nước Y | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 911 | 911 | 911 | 911 | 911 | 911 | |
8 | Nhà văn hóa thôn Nước Gia | Thôn Nước Gia | 80 chỗ ngồi | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ,500 | 500 | 500 | |
9 | Nhà vãn hóa thôn Gò Đập . | Thôn Gò Đập, xã Ba Vinh | Tối thiểu 80 chỗ ngồi | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
10 | Nhà văn hóa thôn Phân Vinh | Thôn Phân Vinh | 01phòng /120m2 | 2018 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | |
11 | Nhà vãn hóa thôn Nước Sung | Thôn Nước Sung | 01phòng /80m2 | 2018 | 750 | 738 | 750 | 738 | 697 | 697 | 709 | 697 | |
12 | KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại) | Thôn Phân Vinh | 800m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | |
13 | Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại) | Thôn Nước Sung | 750m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 894 | 894 | 994 | 894 | |
14 | Nổi tiếp kênh Long Đi | Thôn Nước Sung | 750m | 2020- 2021 | 1.200 | 1.100 | - | - | 700 | 700 | |||
Xã Ba Điền | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | |||||
15 | Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vỉ | Thôn Làng Rêu | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | 789 | |
Xã Ba Động | 5.980 | 5.121 | 4.533 | 3.774 | 2.141 | 2.141 | 3.600 | 2.841 | |||||
16 | Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24) | Thôn Hóc Kè | 1300m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 653 | 653 | 653 | 653 | 653 | 653 | |
17 | Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đén cầu đi Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | HOOm | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 907 | 907 | 907 | 907 | |
18 | Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung | thôn Tân Long Trung | 130m/l,5 m | 2018 | 680 | 680 | 680 | 680 | 581 | 581 | 581 | 581 |
19 | Nối tiếp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | 750m | 2019 | 1.100 | 441 | 1.100 | 441 | 659 | ||||
20 | Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thẳng đến dốc ruộng ông Giỏi | Thôn Bắc Lân | 740m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 100 | ||||
21 | Nối tiếp kênh Mang Kể đi Ruộng Gò, Ruộng Làng thôn Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | 750m | 2020 | 1.100 | .. 1.000 | 700 | 700 | |||||
Xã Ba Tô | 6.834 | 6.469 | 5.925 | 5.600 | 4.852 | 4.852 | 6.300 | 5.975 | |||||
22 | Nối tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi | Thồn Mang Lùng 1 | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
23 | BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiét | Thôn Mang Lùng 2 | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
24 | GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai | Thôn Làng Xi | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
25 | Nhà vãn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngõ | Thổn Lảng Mạ | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
26 | Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo) | Thôn Làng Xi 2 | L=2.000 m | 2017 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | •1.513 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | |
27 | Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xi (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô | thôn Trà Nô | 900m | 2018 | 1.367 | 1.367 | 1.367 | 1.367 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | |
28 | Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2 | Thôn Mang Lùng 2 | 750m | 2019 | 1.514 | 1.389 | 1.125 | 1.000 | 1.389 | 1.389 | 1.514 | 1.389 | |
29 | Đường BTXM Quốc lộ 24 (Km 45) đi vào tập đoàn Gỏ Xi, thôn Mang Lùng I | Thôn Mang Lùng 1 | 800m | 2020 | 1.200 | 1.000 | 1.200 | 1.000 | - | 1.123 | 923 |
30 | Nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL24 đi tập đoản Lảng Chai (đoạn cầu treo) | Thôn Làng Xi 2 | 30 Om | 2020- 2021 | 440 | 400 | 200 | 200 | |||||
Xã Ba Dinh | 4.952 | 4.752 | 4.872 | 4.672 | 3.748 | 3.668 | 4.848 | 4.648 | |||||
. 31 | BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang | Thôn Nước Lang | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
32 | Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh | Thôn Đồng Dinh | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
33 | Nối tiếp kênh mương Bà Pà Ó | thôn Kà La | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
34 | Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa | Thôn Nước Tiên | 200m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
35 | Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng Dinh | Thôn Đồng Dinh | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
36 | Nối tiểp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa) | Thôn Nước Tiên | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
37 | BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi tổ 2 Kà La | Thôn Kà La | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
38 | Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 (Km 38+ 150) đi tổ 2 Kách Lang | Thôn Làng Măng | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
39 | Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (K1Ĩ135+850) - Tổ 2 Đồng Xa | Thôn Nước Lang | L=170m | 2017 | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | |
40 .. | Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyển QL24 (km38+150) - Tổ 2 Kách Lang | Thôn Lảng Măng | L=500m | 2018 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 |
41 | Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 8+850) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa) | Thôn Nước Lang | L=500m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.076 | 996 | 1.096 | 996 | |
42 | Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km3 5+400) - Tổ 3 Đồng Dinh | Thôn Đồng Dinh | L=500m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | 1.080 | 980 | ||
Xã Ba Vì | 3.680 | 3.600 | 3.640 | 3.560 | 2.760 | 2.760 | 3.640 | 3.560 | |||||
43 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ưi; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ | Thôn Nước Ui | 200m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
44 | Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò Xuyên | Thôn Nước Xuyên | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
45 | BTXM tuyến đường Gò Xuyên | Thôn Nước Rò | L=200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
46 | BTXM từ suối nước Đen đi nhà vãn hóa thôn Mang Đen | Thôn Mang Đen | L=200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
47 | BTXM từ tổ Gòi Y Vang đi suối nước Đen | Thôn Nước Y Vang | L=200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
48 | BTXM từ nhà ông Lịch đển NVH thôn Gò Vành | thôn Gò Vành | L=200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
49 | Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên | thôn Nước Rò | L = 310m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
50 | Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn Mang Đen - xóm ông Lay (đoạn nhà vãn hóa thôn Mang Đen - Mang Cành) | thôn Mang Đen | L 300m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
51 | Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen) | thôn Nước Y Vang | L =20Om | 2018 1 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
52 | Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành | thôn Gò Vành | L=400m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 20Ó | 200 | 200 | |
53 | ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên | thôn Nước Rò | L= 160 m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 | |
54 | ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành | thôn Gò Vành | L= 160 m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 | |
55 | Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành | thôn Mang Đen | L= 160 m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 | |
56 | KCH kênh Vả Đen | thôn Nước Y Vang | L= 160 m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 | |
57 | ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên | thôn Nước Rò | L= 160 m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | 210 | 200 | ||
58 | ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành | thôn Gò Vành | L- 160 m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | - | 210 | 200 | |
59 | Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành | thôn Mang Đen | L= 160 m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | - | 210 | 200 | |
60 | Nối tiếp KCH kênh Vả Đen | thôn Nước Y Vang | E= 160 m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | - | 210 | 200 | |
Xã Ba Liên | 1.020 | 1.000 | 1.000 | 980 | 780 | 780 | 1.000 | 980 | |||||
61 | Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang | 200m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
62 | Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương Chiêng | Thôn Hương Chiếng | 80 chỗ ngồi | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
63 | Kiên cố hỏa kênh mương cánh đồng ngũ hành sơn | Thôn Hương Chiêng. | L = 160m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
64 | Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ổi | Thôn Hương Chiêng | L= 130m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 |
“65" | Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ối | Thôn Hương Chiêng | L= 130m | .2020 | _ 210 | .200 | 210 | 200 | - | - | 210 | 200 | |
Thị trấn Ba Tơ | 3.260 | 3.000 | 3.200 | 2.940 | 2.540 | 2.340 | 3.200 | 2.940 | |||||
66 | Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn Khuyên | TDP Vả Nhãn | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
67 | Nâng cấp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung | TDP Kon Dung | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
68 | Nâng cấp tuyến kênh I On (nhánh 2) | TDP Uy Năng | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
69 | Nối tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung | TDP Kon Dung TT Ba Tơ | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
70 | Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Và Nhăn | TDP Vả Nhãn TTBaTơ | L-150m | 2017 | 600 | 400 | 600 | 400 | 600 | 400 | 600 | 400 | |
71 | Nâng cấp, nói tiếp tuyến kệnh lon (giai đoạn 3) | TDP Uy Năng TTBa Tơ | L=100m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 20Õ | |
72 | Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4) | TDP Uy Năng | L _146m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | . 200 | 200 | |
73 | Nâng cấp tuyến kênh nước Dong (nhánh 1) | TDP Kon Dung | L = Móm | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
74 | Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vân Ốt | TDP Kon Dung | L-160m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 |
75 | Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung, | TDPUy Năng | L=100m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 | |
76 | Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn | TDP Vả Nhăn | L=150m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 | |
77 | Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Vãn Ốt | TDP Kon Dung | L=150m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | 210 | 200 | ||
78 | Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyển đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung, | TDPƯy Năng | L=100m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | 210 | 200 | |||
79 | Nâng cấp nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn | TDP Vả Nhãn | L-lóOm | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | - | 210 | 200 | |
Xã Ba Cung | 600 | 400 | 560 | 360 | 560 | 360 | 560 | 360 | |||||
80 | Nâng cấp tuyến kênh đồng Dâu | Thôn Đồng Dâu | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
81 | Nhà văn hóa thôn Lảng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ) | Thôn Làng Giấy | 80 chỗ . ngồi | 2016 | 400 | 200 | 380 | 180 | 380 | 180 | 380 | 180 | |
Xã Ba Tiêu | 1.820 | 1.800 | 1.707 | 1.687 | 1.487 | 1.487 | 1.707 | 1.687 | |||||
82 | Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Túyết đi Làng Lũy | Thôn Làng Trui | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 887 | 887 | 887 | 887 | 887 | 887 | |
83 . | Nổi tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đĩ tổ 4 Gò Bô Nu | thôn Krầy | L=410m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
84 | Nối tiếp tuyết dường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu | thôn Krầy | L=500m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
85 | Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu | Thôn K Rầy | L=200m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | 210 | 200 |
" 86 | Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu | Thôn K Rầy | L=200m | 2020 | 210 | . 200 | 210 | 200 | - | 210 | 200 | ||
Xã Ba Lé | . 5.374 | 5.074 | 5.139 | 4.839 | 3.865 | 3.865 | 5.145 | 4.845 | |||||
87 | Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi Lế | Thôn Gọi Lế | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 838 | 838 | 838 | 838 | 838 | 838 | |
88 | Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xã đi Vả Tia | Thôn Đồng Lâu | L=800m | 2017 | 994 | 994 | 994 | 994 | 994 | 994 | 994 | 994 | |
89 | Nối tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi | thôn Mang KRúi | L =825m | 2018 | 1.007 | 1.007 | 1.007 | 1.007 | 960 | 960 | 960 | 960 | |
90 | Nỗi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi | thôn Mang KRúi1 | L=825m | 2019 | 1.273 | 1.073 | 1.200 | 1.000 | 1.073 | 1.073 | 1.273 | 1.073 | |
91 | Kênh Đồng Thu | Thông Đồng Lâu | L=800m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | 1.080 | 980 | |
Xã Ba Nam | 5.301 | 5.101 | 5.298 | 5.098 | 3.632 | 3.632 | 4.812 | 4.612 | |||||
92 | Nối tiếp đường BTXM từ ƯBND xã đi Làng Vờ | Thôn Làng Vờ | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 997 | 997 | 997 | 997 | 997 | 997 | |
93 | Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã “ Làng Vờ | Thôn Xà Râu, xã Ba Nam | BTXM, L = 800m | 2017 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | |
94 | Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương | Ba Nam | 2018 | 907 | 907 | 907 | 907 | 479 | 479 | 479 | 479 | ||
95 | Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương | Ba Nam | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 962 | 962 | 1.062 | 962 | ||
96 | Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng Vờ | Ba Nam | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | 1.080 | 980 | ||
Xã Ba Trang | 5.150 | 4.950 | 5.150 | 4.950 | 4.029 | 3.949 | 5.129 | 4.929 | |||||
97 | BTXM ngõ xóm Bùi Hui | Thôn Con Dóc | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
. 98 | BTXM ngõ xóm Đèo Ải | Thôn Nước Đang, xã Ba Trang | BTXM, L = 800m | 2017 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | . 1.023 | 1.023 | |
99 | Đập dâng Nước Vơ | Ba Trang | 2018 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 |
100 | Đập dâng Làng Leo | Ba Trang | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.079 | 999 | ' 1'099 | — 999 | ||
101 | Kênh nội đồng Cây Muối | Ba Trang | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | 1.080 | 980 | ||
Xã Ba Chùa | 4.927 | 4.727 | 4.679 | 4.479 | 2.998 | 2.998 | 4.078 | 3.978 | |||||
102 | BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới | Thôn Đồng Chùa | 250m | 2016 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | |
103 | BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới | Thôn Đồng Chùa ■ | 250m | 2016 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | |
104 | BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới | Thôn Gò Ghềm | 225m | 2016 | 300 | 300 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | |
105 | Nhà văn hóa thôn Gò Păng | Thôn Gò Pãng, xã Ba Chùa | Tối thiểu 80 chỗ ngồi | 2017 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
106 | Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng | Thôn Gò Păng, xã Ba Chùa | 200 m | 2017 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
107 | Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót-ổng Liếu | Ba Chùa | 260m | 2018 | 344 | 344 | 344 | 344 | 344 | 344 | 344 | 344 | |
108 | Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườn | Ba Chùa | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 902 | 902 | 1.002 | 902 | ||
109 | Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCS | Ba Chùa | 250m | 2020 | 383 | 383 | 383 | 383 | - | ||||
110 | Nâng cấp Nhà văn hóa xã | Ba Chùa | 1.345tn2 | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | 980 | 980 | |
Xã Ba Bích | 4.991 | 4.591 | 4.866 | 4.466 | 3.178 | 3.178 | 4.178 | 3.778 | |||||
111 | Nhà văn hóa thôn Nước Đang | Thôn Nước Đang | 80 chỗ ngồi | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
112 | Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang | Thôn Đồng Tiên | 325m | 2016 | 500 | 500 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | 375 | |
113 | Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên “ Nước Đang | Thôn Đồng Tiên | BTXM, L =200 m | 2017 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | |
114 | Nhà vãn hóa thôn Làng Mâm | Thôn Làng Mâm | Tối thiểu 80 chỗ ngồi | 2017 | 650 | 650 | 650 | 650 | 650 | 650 | 650 | 650 | |
115 | Đập Nước Noa - thôn Đồng Tiên | Ba Bích | 2018 | 591 | 591 | 591 | 591 | 591 | 591 | 591 | 591 | ||
116 | Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng Vào | Ba Bích | 2019 | 800 | 800 | 800 | 800 | 712 | 712 | 712 | 712 | ||
117 | Đường Làng Mâm đi làng Diều (đoạn từ suối Con Trổ nối tiếp đường bê tông Làng Mâm) | Ba Bích | 2019 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||||
118 | Tuyển kênh Nước Cam - thôn Đồng Tiên | Ba Bích | 2020 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | 500 | 500 | ||
119 | Tuyến kênh suối Vroang | Ba Bích | 2020 | 500 | 100 | 500 | 100 | - | - | 500 | 100 | ||
Xã Ba Xa | 6.262 | 6.062 | 5.822 | 5.622 | 4.582 | 4.582 | 5.762 | 5.562 | |||||
120 | Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xã | Thôn Nước Như | 800m | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
121 | Đường BTXM thôn Mang Mu | Thôn Mang Mu | 400m | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
122 | BTXM tuyến TL Thôn Mang Krá - Gọi Re | Thôn Gọi Re, xã Ba Xa | BTXM, L = 400m | 2017 | 680 | 680 | 680 | 680 | 680 | 680 | 680 | 680 |
123 | Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang Krá | Thôn Mang Krá, xã Ba Xa | Sân vườn, cổng ngõ | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
124 | Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang Mu | Ba Xa | 2018 | 1.442 | 1.442 | 1.442 | 1.442 | 962 | 962 | 962 | 962 | ||
125 | Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước Chạch | Ba Xa | 2019 | 1.540 | 1.440 | 1.100 | 1.000 | 1.440 | 1.440 | 1.540 | 1.440 | ||
126 | Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang Đen | Ba Xa | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | 1.080 | 980 | |||
Xã Ba Khâm | 5.222 | 5.022 | 5.222 | 5.022 | 4.021 | 4.021 | 5.201 | 5.001 | |||||
127 | Kiên cố hóa kênh mương đập cây Khế | Thôn Đồng Răm | 550 | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
128 | Kiên cố hóa kênh mương đập Ta Lát | Thôn Hố sâu | 400 | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
129 | Nối tiếp BTXM tuyên Ma Năng - A Khâm | Thôn Vẩy Ốc | BTXM, L-700 m | 2017 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | |
130 | Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng Răm | Ba Khâm | 2018 | 672 | 672 | 672 | 672 | 672 | 672 | 672 | 672 | ||
131 | Nâng cấp tuyến đường Đồng Răm - Hố Sâu giai đoạn 2 | Ba Khâm | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.1Ọ0 | 1.000 | 999 | 999 | 1.099 | 999 | ||
132 | Nôi tiếp tuyên đường Vây Oc - Nước Giáp | Ba Khâm | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | 1.080 | 980 | ||
Xã Ba Giang | 5.009 | 4.969 | 5.009 | 4.969 | 3.956 | 3.948 | 4.988 | 4.948 | |||||
133 | Nâng cấp nối tiếp tuyến đường Nước Lô - Gò Khôn | Thôn Nước Đang | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
134 | BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn | Thôn Nước Lô, xã Ba Giang | BTX, L = 400 m | 2017 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 |
135 | Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn | Thôn Gò Khôn, xã Ba Giang | L =300 m | 2017 | 528 | 528 | 528 | 528 | 528 | 528 | 528 | 528 | |
136 | Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đỉ thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn) | Ba Giang | 2018 | 841 | 841 | 841 | 841 | 841 | 841 | 841 | 841 | ||
137 | Nối tiếp BTXM tuyển Nước Lô - Gò Khôn | Ba Giang | 2019 | 510 | 500 | 510 | 500 | . 500 | 500 | 510 | 500 | ||
138 | Nâng cấp nỗi tiếp kênh mương Hro | Ba Giang | 400m | 2019 | 510 | 500 | 510 | 500 | 487 | 479 | 489 | 479 | |
139 | Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò Khôn | Ba Giang | 2020 | 510 | 500 | 510 | 500 | - | - | 510 | 500 | ||
140 | Nâng cấp kênh mương Mang Lác | Ba Giang | 2020 | 510 | 500 | 510 | 500 | - | - | 510 | 500 | ||
Xã Ba Thành | 6.845 | 6.495 | 5.720 | 5.420 | 3.377 | 3.377 | 4.427 | 4.327 | |||||
141 | Đường ngã ba Hóc Kè - HÓ Cau | Thôn Trưởng An | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 875 | 875 | 875 | 875 | 875 | 875 | |
142 | BTXM Đường suối Ôn - Ông xếp | Thôn Huy Ba I | BTXM, L=700 m | 2017 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | |
143 | Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếp | Ba Thành | 2018 | 1.646 | 1.546 | 1.646 | 1.546 | 1.503 | 1.503 | 1.603 | 1.503 | — | |
144 | Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch | Ba Thành | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | - | - | ||
145 | Nối tiếp đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch | Ba Thành | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | - | - | - | - | ||
146 | Đường suối Loa Ba Điển - bà Hoa | Ba Thành | 2020 | 400 | 380 | - | 380 | 380 | |||||
147 | Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba Thành | Ba Thành | 2020 | 600 | 570 | - | - | . 570 | 570 | ||||
II | HUYỆN MINH LONG | 28.865 | 26.861 | 25.548 | 25.548 | 21.451 | 21.451 | 27.252 | 25.248 | ||||
BỔ sung và trả nọ‘ năm 2016 | 2.132 | 2.132 | 2.132 | 2.132 | 2.132 | 2.132 | |||||||
Xã Long Môn | 5.196 | 4.592 | 4.192 | 4.192 | 3.271 | 3.271 | 4.471 | 3.867 |
1 | Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2) | Long Môn | 1300m | 2016 | 1.275 | 1.275 | 875 | 875 | 875 | 875 | 875 | 875 | |
2 | Nâng cấp đường Làng Vang - Làng Lơn | Long Môn | l,5km | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 807 | 807 | 807 | 807 | |
3 | Thông tuyến đường Suối Cà Eo đếnTĐ 13 (GĐ2) | Long Môn | 0,5 km | 2018 | 721 | 721 | 721 | 721 | 616 | 616 | 616 | 616 | |
4 | Đập Suối Dâu | Long Môn | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 973 | 973 | 973 | 973 | ||
5 | Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2) | Long Môn | 0,8km | 2020 | 1.200 | 596 | 596 | 596 | - | - | 1.200 | 596 | |
Xã Thanh An | 6.183 | 5.683 | 4.692 | 4.692 | 3.860 | 3.860 | 5.360 | 4.860 | |||||
6 | Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng Đố và Diệp Thượng | Thanh An | 02 cống | 2016 | 1.275 | 1.275 | '727 | 727 | 727 | 727 | 727 | 727 | |
7 | Kênh mương Làng Vang | Thanh An | 800 m | 2017 | 975 | 975 | 975 | 975 | 942 | 942 | 942 | 942 | |
8 | Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá | Thanh An | 857 m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 990 | 990 | 991 | 991 | 991 | 991 | |
9 | Đường Ắp Gò Bắc | Thanh An | 900 m | 2019 | 1.433 | 1.433 | 1.000 | 1.000 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | |
10 | Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công Loan | Thanh An | 400m | 2020 | 1.500 | 1.000 | 1.000 | LOGO | - | - | 1.500 | 1.000 | |
Xã Long Mai | 5.193 | 5.093 | 4.386 | 4.386 | 3.711 | 3.711 | 4.611 | 4.511 | |||||
11 | Đường GTNT nhà ông Ê - tỉnh lộ 628 | Long Mai | 800m | 2016 | 1.275 | 1.275 | 715 | 715 | 715 | 715 | 715 | 715 | |
12 , | Đường GTNT nhà ông Ê“ tỉnh lộ 628 | Long Mai | 801 m | 2016- 2017 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | |
13 | Đường BT GTNT nội bộ khu TĐC xóm Gò Gù | Long Mai | l.OOOm | 2017 | 666 | 666 | 666 | 666 | 644 | 644 | 644 | 644 | |
14 | Kênh mương Đập Hóc Trúỉ | Long Mai | 5 ha | 2018 | 1.100 | 1.100 | 953 | 953 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | |
15 | Đường giản dân Tỉnh lộ 624 - xóm ông Tiên | Long Mai | 1.200 m | 2019 | 1.200 | 1.200 | ' 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 |
16 ’ | Thông tuyến đường giản dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thôn | Long Mai | 500 m | 2020 | 900 | 800 | 800 | 800 | - | - | 900 | 800 | |
Xã Long Son | 7.788 | 6.988 | 6.436 | 6.436 | 5.598 | 5.598 | 6.998 | 6.198 | |||||
17 | Đường GTNT xã Long Son tuyển Gò Sẹt - Biều Quan nối dài | Long Sơn | . lOOOm | 2016 | ,1.275 | 1.275 | 764 | 764 | 764 | 764 | 764 | 764 | |
18 | KCH kênh mưong nội đồng Xà Hoăn Hạ | Long Sơn | 1.000 m | 2017 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | |
19 | Nối dài kênh mương Biền Qua - Hố Nghệ | Long Sơn | 800m | 2017 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 < | 1.200 | |
20 | Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông Phu | Long Sơn | 800m | 2018 | 1.472 | 1.472 | 1.472 | 1.472 | 1.272 | 1.272 | 1.272 | 1.272 | |
21 | Đường từ nhà Bà Váy đén Hố Đồng Tre | Long Sơn | lOOOm | 2019 | 1.241 | 1.241 | 1.200 | 1.200 | 1.162 | 1.162 | 1.162 | 1.162 | |
22 | Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò Chè | Long Sơn | 1200m | 2020- 2021 | 1.400 | 600 | 600 | 600 | - | - | 1.400 | 600 | |
Xã Long Hiệp | 4.505 | 4.505 | 3.710 | 3.710 | 2.879 | 2.879 | 3.680 | 3.680 | |||||
23 | Bê tông đường TĐ 13 | Hà Liệt- Long Hiệp | 515m | 2016 | 750 | 750 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
24 | Đường từ nhà ông Giúp đến Gò Chòi - Ru Ri | Hà Bôi- Long Hiệp | 800m | 2016 | 255 | 255 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
25 | Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng Len | Dục Ái- Long Hiệp | 600m | 2016 | 255 | 255 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
26 | Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp Xuyên | T. Xuyên- Long Hiệp | 70m+sân | 2016 | 255 | 255 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
27 | Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2) | Hà Liệt- Long Hiệp | 300m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
28 | Nâng cấp Kênh Hố Nước La (TĐ10) | Hà Bôi- Long Hỉệp | 400m | 2017 | 192 | 192 | 192 | 192 | 188 | 188 | 188 | 188 |
“29 ’ | Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2) | Dục Ái- Long Hiệp | 150m | 2017 | 199 | 199 | 199 | 199 | 193 | 193 | 193 | 193 | |
30 | Nối dài kênh Nước Xuyên 2 | T. Xuyên- Long Hiệp | 200m | 2017 | 195 | 195 | 195 | 195 | 191 | 191 | 191 | 191 | |
31 | Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối) | Dục Ái | 250 m | 2018 | 131 | 131 | 131 | 131 | 131 | 131 | 131 | 131 | |
32 | Kiên cố hóa kênh đập Dài ■ | Hà Bôi | 200 m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 199 | 199 | 200 | 200 | |
33 | Đường từ HỐ Da - Nước Rét | Thiệp Xuyên + Hà Liệt | 5 5 Om | 2018- 2019 | 550 | 550 | 550 | 550 | 535 | 535 | 535 | 535 | |
34 | Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông) | Hà Liệt | 200 m | 2019 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | |
35 | Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn H) | Hà Bôi | 130 m | 2019- 2020 | 138 | 138 | 138 | 138 | 138 | 138 | 138 | 138 | |
36 | Thông tuyến đường vào khu sản xuất Gò Cà Nóc | 250 m | 2019- 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
37 | Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàTu | Thiệp Xuyên | 120m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
38 | Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục Aí | Dục Ái | 200m | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
39 | Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu | 150m | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |||
40 | Bê tông hóa đường Tập đoàn 10(GĐ2) | 150m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
III | Huyện Son Hà | 65.830 | 64.650 | 60.029 | 59.929 | 47.615 | 47.515 | 57.791 | 57.691 | ||||
Trả nọ’ năm 2016 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | |||||
Xã Son Nham | 4.849 | 4.849 | 4.749 | 4.749 | 3.705 | 3.705 | 4.749 | 4.749 | |||||
1 | Nhà SHCĐ thôn Canh Mo | Sơn Nham | 515m | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
2 | Nhà SHCĐ thôn Cận Sơn | Sơn Nham | 515m | 2016 | 500 | 500 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
3 | Nhà SHCĐ thôn Bầu Sơn | Sơn Nham | 100m2 | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
4 | Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp) | Sơn Nham | 500m | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |
5 | Nhà SHCĐ thôn Chàm Rao | Sơn Nham | 100m2 | 2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
6 | Đường BTXM Gai ngoạt | Sơn Nham | lOOOm | 2018 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | |
7 | Đường BTXM Xà Nay Thượng | Sơn Nham | lOOOm | 2019 | 513 | 513 | 513 | 513 | 306 | 306 | 513 | 513 | |
8 | Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm Rao | Sơn Nham | 500 m | 2020 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
9 | Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà Nay | Sơn Nham | 500 m | 2020 | 337 | 337 | 337 | 337 | - | 337 | 337 | ||
Xã Son Cao | 5.156 | 5.156 | 4.505 | 4.505 | 3.660 | 3.660 | 4.592 | 4.592 | |||||
10 | Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp) | Sơn Cao | 2016 | 1.500 | 1.500 | 936 | 936 | 936 | 936 | 936 | 936 | ||
11 | Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng Gung | Sơn Cao | 750m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
12 | Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nổi tiếp) | Sơn Cao | 2018 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | ||
13 | Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng) | Sơn Cao | 2019 | 587 | 587 | 500 | 500 | 587 | 587 | 587 | 587 | ||
14 | Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà Long | Sơn Cao | 2020 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | 500 | 500 | ||
15 | Kênh mương nội đồng thôn Xà Ây | Sơn Cao | 2020 | 432 | 432 | 432 | 432 | - | - | 432 | 432 | ||
Xã Son Linh | 8.567 | 8.567 | 6.430 | 6.430 | 4.163 | 4.163 | 5.300 | 5.300 | |||||
16 | Đường điện xóm Đồng Lang | Sơn Linh | 2016 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ||
17 | Đường điện xóm Cà Tu | Sơn Linh | 2016 | 700 | 700 | 63 | 63 | 63 | 63 | 63 | 63 | ||
18 | Đập suối Tiên thôn Ka La | Sơn Linh | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
19 | Đường BTXM ồng Hùng - đồng Bờ Rảy | Sơn Linh | 2018 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | ||
20 | Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp) | Sơn Linh | 2019 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 733 | 733 | 1.500 | 1.500 | ||
21 | Tuyến kênh bê tông đồng Cà Rỏ | Sơn Linh | 2020 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | - | - |
~22 | Đường BTXM DDH72 - Bồ Nung | Sơn Linh | 202Ọ- 2021 | 1.500 | 1.500 | - | - | 370 | 370 | ||||
Xã Son Hạ | 5.648 | 5.288 | 4.955 | 4.955 | 4.288 | 4.288 | 5.288 | 5.288 | |||||
23 | Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ lĩ) | Sơn Hạ | 20Ỉ6 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
24 | Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ II) | Sơn Hạ | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
25 | Đường BTXM Gò Lũy - Xóm Reng(GĐ II) | Sơn Hạ | 2016 | 30Õ | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
26 | Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II | Trường Ka | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
27 | Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua | Thôn Đồng Reng | 2017 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | -300 | ||
28 | Đường BTXM Sân bóng- nhà ông Bê | Thôn Đèo Gió | 2017 | 303 | 303 | 303 | 303 | 303 | 303 | 303 | 303 | ||
29 | Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp) | Trường Ka | 2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
30 | Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua | Thôn Đồng Reng | 2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||
31 | Đường BTXM 623-Hóc Mớ | Trường Khay | 2018 | 512 | 512 | 512 | 512 | 512 | 512 | 512 | 512 | ||
32 | Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông Trắp | Trường Ka | 2019 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||
33 | Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh Nết | r Thôn Đồng Reng | 2019 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||
34 | Đường BTXM nhả ông Nga- nhà cha Trê | Thôn Đèo Giỏ | 2019 | 733 | 733 | 400 | 400 | 733 | 733 | 733 | 733 | ||
35 | Đường Sân bóng- nhà bà In | Thôn Đèo Gió | 2020 | 300 | 300 | 300 | 300 | - | - | 300 | 300 | ||
36 | Đường nhà ông Lít- nhà ông Quát | Xóm Reng | 2020 | 300 | 300 | 300 | 300 | - | - | 300 | 300 | ||
37 | Đường nhà ông KLép- Xóm Gò Mõ | Trường Ka | 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | - | - | 400 | 400 | ||
Xã Son Bao | 8.549 | 8.549 | 7.049 | 7.049 | 4.658 | 4.658 | 5.921 | 5.921 | — |
38 | nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tả Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn Bao | Sơn Bao | 2016 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||
39 | Đường xóm ông Cam - xóm ông Bể | Sơn Bao ■ | 2016 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | ||
40 | Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước Bao | Sơn Bao | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
41 | Đường giao thông Làng Chúc | Sơn Bao | 2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | . 600 | ||
42 | Đập thuỷ lợi Nước Sâu II | Sơn Bao | 2018 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | ||
43 | Đường BTXM xóm Mang KRót | Sơn Bao | 2019 | 1.357 | 1.357 | 1.357 | 1.357 | 466 | 466 | 1.357 | 1.357 | ||
44 | Cầu Nước Bao III | Sơn Bao | 2020 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | - | - | - | - | ||
45 | Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp) | Sơn Bao | 2020 | 1.500 | 1.500 | - | 372 | 372 | |||||
Xã Sơn Thành | 3.060 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2 100 | 2.100 | 2.700 | 2.700 | |||||
46 | Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B - Gò Gạo (nối tiếp) | Sơn Thành | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
47 | Đường BTXM nhà ông Đinh Văn Nga - Gò Phú (nối tiếp) | Sơn Thành | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
48 | Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt | Sơn Thành | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
49 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Hoãn Vậy | Thôn Hoãn Vậy | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
50 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Vẹt | Thôn Làng Vẹt | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
51 | Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy | Thôn Hà Thành | 2017 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
52 | Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp) | Thôn Hoăn Vậy | 2018 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 |
■ -5~3 ” | Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt | Thôn Làng Vẹt | 191,5m | 2018 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | |
54 | Đường BTXM nhà ông Nghĩa đì Gò Pừ Rẩy (gdd2) | Thôn Hoãn Vậy | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
55 | Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III) | Thôn Làng Vẹt | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
56 | Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp) | Thôn Hà Thành | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
Xã Son Giang | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.100 | 3.100 | 3.700 | 3.700 | |||||
57 | Nhà vãn hóa thôn Làng Rĩ | Sơn Giang | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
58 | Đập dâng Ka la | Sơn Giang | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
59 | Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt) | Thôn Tà Đinh | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
60 | Nâng cấp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng Rê | Thôn Làng Rê | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
61 | Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà Cúc | Thôn Làng Lùng | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
62 | Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh) | Thôn Tà Đinh | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
63 | Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê | Thôn Làng Rê | 2018- 2019 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
64 | Nâng cấp sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Lùng | Thôn Làng Lùng | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
65 | Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang (từ ông Đinh Cu - Đinh Mai) | Thôn Tà Đinh | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 |
66 | Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ) | Thôn Làng Lùng | 2020- 2021 | 400 | 400 | 400 | 400 | - | - | 200 | 200 | ||
67 | Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê | Thôn Làng Rê | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | |||
Xã Son Hải | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 3.900 | 3.900 | 4.700 | 4.700 | |||||
68 | KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếp | Sơn Hải | 2016 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ||
69 | KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng Hè | Sơn Hải | 2016 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ||
70 | Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh | Thôn Gò Sim | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 40Ọ | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
71 | Nhà văn hóa thôn Làng Trăng | Thôn Lảng Trăng | 100 m2 | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
72 | Đường BTXM từ Quốc lộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp) | Thôn Tà Mát | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
73 | Đường BTXM Làng Lành - Làng Rá | Thôn Làng Lành | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
74 | Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn .Lềnh (nối tiếp) | Thôn Gò Sim | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
75 | Đường BTXM từ nhà ông Đinh Văn Tâm - nhà ông Đinh Văn Vát | Thôn Làng Trăng | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
76 | Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp) | Thôn Tà Mát | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 |
... | 1 — — | ||||||||||||
77 | Đường BTXM Làng Lành - Làng Hẻ | Thôn Làng Lành | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
Xã Son Thủy | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 2.700 | 2.700 | 3.100 | 3.100 | |||||
78 | Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Vãn Anh | Sơn Thủy | 2016 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||
79 | Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tổp | Thôn Tà Bi | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
80 | Đập Suối Kà Rắt | Thôn Giá Gối | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
81 | Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp | Thôn Tà Bi | 2019r 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
82 | Đập Suối Kà Rắt | Thôn Giá Gối | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
Xã Son Kỳ | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 3.400 | 3.400 | 4.200 | 4.200 | |||||
83 | Đập Làng Riềng | Sơn Kỳ | 2016 | - 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | .1.000 | ||
84 | Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp) | Thôn Bồ Nung | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
85 | Đường BTXM Bờ La (nối tiếp) | Thôn Làng Trăng | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
86 | Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc | Thôn Mô Níc | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
87 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Bấc | Thôn Tà Bấc | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
88 | Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ Ma | Thôn Bồ Nung | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 |
89 | Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐ | Thôn Làng Trăng | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 4Ò0 | 400 | ||
90 | Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấc | .thôn Tà Bấc | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
91 | Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp) | Thôn Mô Níc | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | ||
Xã Son Ba | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.300 | 3.300 | 3.900 | 3.900 | |||||
92 | Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn Ba | Sơn Ba | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
93 | Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lễ (nối tiếp) | Sơn Ba | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
94 | Đường BTXM thôn Làng Già | Thôn Làng Già | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
95 | Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp) | Thôn Làng Chai | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
96 | Cấp phối đoạn đường từ Gò Da -MÒO | Thôn Gò Da | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||
97 | Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp) | Thôn Làng Già | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
98 | Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp) | Thôn Làng Chai | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
99 | Đường BTXM thôn Làng Già | Thôn Làng Già | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
100 | Đường BTXM thôn Làng Già- Làng Chai (nối tiếp) | Thôn Làng Chai | 20Ị9 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
101 | cẩp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp) | Thôn Gò Da | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
102 | cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò o (nối tiếp) | Thôn Gò Da | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 |
103 | Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp) | Thôn Làng Già | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
104 | Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp) | Thôn Lảng Chai | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
TT bi Lãng | 3.060 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.100 | 2.100 | 2.500 | 2.500 | |||||
105 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà Đáo | Thị ưấn ơi lăng | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
106 | Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi Ráy | Thị trấn Di lăng | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
107 | Đường BTXM vào KDC Đồi . Gu - Nước Nia | Thị trấn Di lãng | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
108 | Đường dân sinh Đồi Gu | TDP Đồi Ráy | 2017- 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 20Ố | 200 | 200 | ||
109 | Đường BTXM vảo KDC mới Nước Nia | TDP Nước Nia | 2017- 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
110 | Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I) | TDP Nước Rạc | 2017- 2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||
111 | Đường BTXM vào xóm ông Đinh Văn Thay - TDP Nước Nia | TDP Đồi Ráy | 2018- 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
112 | Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ II) | TDP Nước Rạc | 2018- 2019 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||
113 | Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II) | TDP Nước Nia | 2018- 2019 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | ||
114 | Đường BTXM vào KDC Đồi Gu | TDP Đồi Ráy | 2019- 2020 | 280 | 280 | 280 | 280 | 80 | 80 | 280 | 280 | ||
115 | Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước Rạc | TDP Nước Rạc | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 |
116 | Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III) | TDP Nước Nia | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | - | - | ||
Xã Son Thượng | 1.900 | 1.800 | 1.900 | 1.800 | 1.700 | 1.600 | 1.900 | 1.800 | |||||
117 | Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp) | Sơn Thượng | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
118 | Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiếp) | Sơn Thượng | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||
119 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bờ Reo | Thôn Bờ Reo | Nhà câp IV □ | 2017- 2018 | 500 | 400 | 500 | 400 | 500 | 400 | 500 | 400 | |
120 | Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp) | Thôn Bờ Reo | L=150m, cấp đường cấp B | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
121 | Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp) | Thôn Bờ Reo | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | ■ “ | 200 | 200 | |||
122 | Xã Son Trung | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 2.700 | 2.700 | 3.100 | 3.100 | ||||
123 | Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nốỉ tiếp) | Sơn Trung | 2016 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||
124 | Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng Rlon | Thôn Làng Lòn | 300m | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | - 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
125 | BTXM nối dài xóm Gò Rộc | Thôn Gò Rộc | 200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
126 | Nước sinh hoạt xóm Gò Nữ | Thôn Gò Rộc | 20m3/ngà y đêm | 2018- 2019 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
127 | Tường rào Nhà vãn hóa thôn Làng Lòn | Thôn Làng Lòn | 400m | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | |
128 | BTXM nối dài xóm Gò Rộc | Thôn Gò Rộc | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
IV | HUYỆN SƠN TÂY | 43.324 | 43.114 | 43.641 | 43.431 | 34.014 | 33.804 | 42.980 | 42.770 |
Bổ sung và trả nọ' năm 2016 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | |||||||
Xã Son Long | 4.790 | 4.790 | 4.676 | 4.676 | 3.720 | 3.720 | 4.629 | 4.629 | |||||
1 | Đài truyền thanh xã Sơn Long | Xã Sơn Long | 1000m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 886 | 886 | 886 | 886 | 886 | 886 | |
2 | Đường Măng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1) | Xã Sơn Long | 4 km | 2017- 2018 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.466 | 1.466 | 1.466 | 1.466 | |
3 | Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha Ro | Xã Sơn Long | 1,5 km | 2018 | 781 | 781 | 781 | 781 | 769 | 769 | 769 | 769 | |
4 | Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1) | Xã Sơn Long | 4 km | 2019 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 600 | 600 | 1.200 | 1.200 | |
5 | Xây dựng sân vận động xã Sơn Long | Xã Sơn Long | 4000 m2 | 2020 | 309 | 309 | 309 | 309 | - | - | 309 | 309 | |
Xã Son Tinh | 5.082 | 5.082 | 4.908 | 4.908 | 4.012 | 4.012 | 4.898 | 4.898 | |||||
6 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Kĩa | Xã Sơn Tinh | 150 m2 | 2016 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
7 | Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn Tinh | Xã Sơn Tinh | Tường rào, cổng | 2016 | 300 | 300 | 126 | 126 | 126 | 126 | 126 | 126 | |
8 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra Tân | Xã Sơn Tỉnh | 150 m2, nhà cấp IV | 2017 | 970 | 970 | 970 | 970 | 970 | 970 | 970 | 970 | |
9 | Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra Tân | Xã Sơn Tinh | 50 hộ | 2018 | 1.112 | 1.112 | ’ 1.112 | 1.112 | 1.102 | 1.102 | 1.102 | 1.102 | |
10 | Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà Ruông | Xã Sơn Tinh | 150 m2 | 2019 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
11 | Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà He | Xã Sơn Tinh | 1500 m | 2019 | 800 | 800 | 800 | 800 | 414 | 414 | 800 | 800 | |
12 | Đài Truyền thanh xã Sơn Tinh | Xã Sơn Tinh | 500 m2 | 2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | 500 | 500 | |
Xã Son Mùa | 4.693 | 4.693 | 4.579 | 4.579 | 3.510 | 3.510 | 4.566 | 4.566 | |||||
13 | Đài truyền thanh xã Sơn Mùa | Xã Sơn Mùa | 1000m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 886 | 886 | 886 | 886 | 886 | 886 |
14 | Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn Mùa | Xã Sơn Mùa | 20Ĩ7-’ 2018 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | ||
15 | Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyến | Xã Sơn Mùa | 3 km | 2018 | 1.437 | 1.437 | 1.437 | 1.437 | 1.430 | 1.430 | 1.430 | 1.430 | |
ló | Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXM | Xã Sơn Mùa | 3 km | 2019 | 1.056 | 1.056 | 1.056 | 1.056 | - | 1.056 | 1.056 | ||
17 | Xây dựng sân vận động xã Sơn Mùa | Xã Sơn Mùa | 4000 m2 | 2020 | - | - | - | - | - | - | - | ||
Xã Son Liên | 4.570 | 4.570 | 4.433 | 4.433 | 3.342 | 3.342 | 4.357 | 4.357 | |||||
18 | Đài truyền thanh xã Sơn Liên | Xã Sơn Liên | 1000m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 863 | 863 | 863 | 863 | 863 | 863 | |
19 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang Tong | Xã Sơn Liên | 2017- 2018 | 950 | 950 | 950 | 950 | 880 | 880 | 880 | 880 | ||
20 | Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông Rò | Xã Sơn Liên | 2018- 2019 | 796 | 796 | 796 | 796 | 791 | 791 | 791 | 791 | ||
21 | Xây dụng sân vận động xã Liên | Xã Sơn Liên | 4000 m2 | 2019- 2020 | 1.824 | 1.824 | 1.824 | 1.824 | 809 | 809 | 1.824 | 1.824 | |
Xã Son Bua | 4.787 | 4.787 | 4.735 | 4.735 | 3.539 | 3.539 | 4.726 | 4.726 | |||||
22 | Đài truyền thanh xã Sơn Bua | Xã Sơn Bua | 1000 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 948 | 948 | 948 | 948 | 948 | 948 | |
23 | Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang He | Xã Sơn Bua | 1,2 km | 2017- 2018 | 996 | 996 | 996 | 996 | 996 | 996 | 996 | 996 | |
24 | Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang Rin | Xã Sơn Bua | 2 km | 2018 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.341 | 1.341 | 1.341 | 1.341 | |
25 | Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang He | Xã Sơn Bua | 1 km | 2019 | 791 | 791 | 791 | 791 | 254 | 254 | 791 | 791 | |
26 | Đường KDC Mang Rin đi Nước Mù | Xã Sơn Bua | 1,5 km | 2020 | 650 | 650 | 650 | 650 | - | - | . 650 | 650 |
. | Xã Son Tân | .. | 4.649 | 4.649 | 4.426 | 4.426 | 3.542 | 3.542 | 4.089 | 4.089 | |||
27 | Đài truyền thanh xã Sơn Tân | Xã Sơn Tân | 1000 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 777 | 777 | 777 | 777 | 777 | 777 | |
28 | Đường điện thắp sáng KDC ĩ Lách, thôn Tà Dô | Xã Sơn Tân | 2017 | 1.492 | 1.492 | 1.492 | 1.492 | 1.250 | 1.250 | 1.250 | 1.250 | ||
29 | Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn Ra Nhua | Xã Sơn Tân | 1,5 km | 2018 | 967 | 967 | 967 | 967 | 872 | 872 | 872 | 872 | |
30 | Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk Ròng | Xã Sơn Tân | 750 m | 2019 | 1.190 | 1.190 | 1.190 | 1.190 | 643 | 643 | 1.190 | 1.190 | |
Xã son Màu | 5.022 | 5.022 | 4.885 | 4.885 | 3.575 | 3.575 | 4.875 | 4.875 | |||||
31 | Đài truyền thanh xã Sơn Màu | Xã Sơn Màu | 1000 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 863 | 863 | 863 | 863 | 863 | 863 | |
32 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đăk Panh | Xã Sơn Màu | 2017- 2018 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||
33 | Đường Điện 0,4KV xóm ông Võ, xã Sơn Màu | Xã Sơn Màu | 1,5 km | 2018 | 922 | 922 | 922 | 922 | 912 | 912 | 912 | 912 | |
34 | Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk Páo | Xã Sơn Màu | Cấp nước cho 50 hộ dân | 2019 | 900 | 900 | 900 | 900 | 700 | 700 | 900 | 900 | |
35 | Xây dựng sân vận động xã Sơn Màu | Xã Sơn Màu | 4000 m2 | 2019- 2020 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | |||
Xã Son Lập | 5.088 | 4.878 | 4.999 | 4.789 | 3.828 | 3.618 | 4.958 | 4.748 | |||||
36 | Đài truyền thanh xã Sơn Lập | Xã Sơn Lập | 1000 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 911 | 911 | 911 | 911 | 911 | 911 | |
37 | Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang Ray | Xã Sơn Lập | 2017- 2018 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | ||
38 | Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang Rễ | Xã Sơn Lập | 2 km | 2018 | 1.016 | 1.016 | 1.016 | 1.016 | 975 | 975 | 975 | 975 |
39 | Xây dựng sân vận động xã Lập | Xã Sơn Lập | 4000 m2 | 2019- 2020 | 1.584 | 1.374 | . 1.584 | 1.374 | 454 | 244 | 1.584 | 1.374 | |
Xã Son Dung | 4.643 | 4.643 | 4.419 | 4.419 | 3.365 | 3.365 | 4.302 | 4.302 | |||||
40 | Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long Rôn | Xã Sơn Dung | 1500m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 776 | 776 | 776 | 776 | 776 | 776 | |
41 | Đường Nội đồng Ra Lãng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măng | Xã Sơn Dung | L=380,94 m | 2017- 2018 | 784 | 784 | 784 | 784 | 772 | 772 | 772 | 772 | |
42 | Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò Lã | Xã Sơn Dung | 1,5 km | 2018 | 1.017 | 1.017 | 1.017 | 1.017 | 912 | 912 | 912 | 912 | |
43 | Đường BTXM KDC Ra Lung | Xã Sơn Dung | 1 km | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1,000 | 905 | 905 | 1.000 | 1.000 | |
44 | Đường BTXM KDC Ka Xim | Xậ Sơn Dung | 1 km | 2020 | 842 | 842 | 842 | 842 | - | - | 842 | 842 | |
V | HŨYỆN TÂY TRÀ | 47.523 | 47.523 | 46.767 | 46.767 | 36.456 | 36.456 | 46.169 | 46.169 | ||||
Bổ sung năm 2016 | 593 | 593 | 593 | 593 | 593 | 593 | 593 | 593 | |||||
Xã Trà Phong | 5.859 | 5.859 | 5.411 | 5.411 | 4.795 | 4.795 | 5.795 | 5.795 | |||||
1 | Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò RÔ | Trà Phong | 13 hộ | 2016 | 1.000 | 1.000 | 936 | 936 | 936 | 936 | 936 | 936 | |
2 | Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô | Trà Phong | 45 hộ | 2017 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | |
3 | Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp) | Trà Phong | 45 hộ | 2018 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | |
4 | Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga | Trà Phong | 50 hộ | 2019 | 1.384 | 1.384 | 1.000 | 1.000 | 1.384 | 1.384 | ■ 1.384 | 1.384 | |
5 | Nước sinh hoạt thôn Trà Reo | Trà Phong | 55 hộ | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | |
Xã Trà Thọ | 5.043 | 5.043 | 4.925 | 4.925 | 3.943 | 3.943 | 4.943 | 4.943 | |||||
6 | BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông Giá | Trà Thọ | 639 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 |
7 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tây | Trà Thọ | 200m2 | 2017 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | |
8 | Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Tre | Trà Thọ | 2018 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | ||
9 | Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước Biếc | Trà Thọ | 2019 | 1.018 | 1.018 | 1.000 | 1.000 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | ||
10 | Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối Dinh | Trà Thọ | 700m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | |
Xã Trà Xinh | 6.045 | 6.045 | 6.042 | 6.042 | 3.973 | 3.973 | 5.042 | 5.042 | |||||
11 | BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2) | Thôn Trà Ôi, xã Trà Xinh | 415 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 997 | 997 | 997 | 997 | 997 | 997 | |
12 | Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3) | Trà Xinh | 0,4km | 2017 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | |
13 | BTXM tuyến đường UBND xã di đội 6 thôn. Trà Kem | Trà Xinh | 300m | 2018 | 917 | 917 | 917 | 917 | 917 | 917 | 917 | 917 | |
14 | BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1 | Trà Xinh | 500m | 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 931 | 931 | 2.000 | 2.000 | |
15 | Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nước | Trà Xinh | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | - | - | ||
Xã Trà Trung | 4.879 | 4.879 | 4.879 | 4.879 | 3.779 | 3.779 | 4.879 | 4.879 | |||||
16 | BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nổi tiếp) | Thôn Xanh, xã Trà Trung | 415 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
17 | BTXM đường tổ 4 thôn Xanh | Trà Trung | 0,5km | 2017 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | |
18 | BTXM đường từ ƯBND xã đi tổ 8, thôn Vàng | Trà Trung | 400m | 2018 | 791 | 791 | 791 | 791 | 791 | 791 | 791 | 791 | |
19 | BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Vãn Xanh | Trà Trung | 500m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 |
20 | BTXM nổi tiếp nhà ông Hồ Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà Xanh | Trà Trung | 500m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Quân | 4.957 | 4.957 | 4.942 | 4.942 | 3.771 | 3.771 | 4.942 | 4.942 | |||||
21 | BTXM tuyến đường từ tổ 12 đển tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối) | Thôn Trà Ong, xã Trà Quân | 250 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 985 | 985 | 985 | 985 | 985 | 985 | |
22 | BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà Bao | Trà Quân | 0,4km | 201'7 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | |
23 | Đường từ tồ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong | Trà Quân | 500m | 2018 | 816 | 816 | 816 | 816 | 816 | 816 | 816 | 816 | |
24 | Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp) | Trà Quân | 1,5 km | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 829 | 829 | 1.000 | 1.000 | |
25 | Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trà Bao | Trà Quân | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Lãnh | 5.021 | 5.021 | 4.944 | 4.944 | 3.931 | 3.931 | 4.944 | 4.944 | |||||
26 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà ích | Thôn Trà ích, xã Trà Lãnh | 120 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 923 | 923 | 923 | 923 | 923 | 923 | |
27 | BTXM tuyến đường tổ 4 thôn Trà Linh | Trà Lãnh | 0,5km | 2017 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | |
28 | Nưởc sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà Lương | Trà Lãnh | 2018 | 972 | 972 | . 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | ||
29 | Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà Linh | Trà Lãnh | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 987 | 987 | 1.000 | 1.000 | ||
30 | BTXM ngã ba đường Trà Nham -Tổ 3 thôn Trà Lương | Trà Lãnh | 300m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
Xã Trà Khê | 4.980 | 4.980 | 4.940 | 4.940 | 3.769 | 3.769 | 4.940 | 4.940 | |||||
31 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông | Thôn Đông, xã Trà Khê | 120 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 960 | 960 | 960 | 960 | 960 | 960 | |
32 | Trường Mâu giáo thôn Đông | Trà Khê | 751m2 | 2017 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | |
33 | Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn Sơn | Trà Khê | 2018 | 866 | 866 | 866 | 866 | 866 | 866 | 866 | 866 |
34 | Nước sinh hoạt tổ 4 thôn Hà | Trà Khê | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 829 | 829 | 1.000 | 1.000 | ||
35 | BTXM UBND xã đi thôn Đông | Trà Khê | 2020 | l.õõo | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Thạnh | 5.060 | 5.060 | 5.020 | 5.020 | 3.920 | 3.920 | 5.020 | 5.020 | |||||
36 | BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối) | Thôn Cát, xã Trà Thanh | 339 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 960 | 960 | 960 | 960 | 960 | 960 | |
37 | Nhà văn hóa thôn Vuông | Trà Thanh | 200m2 | 2017 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | |
38 | BTXM từ tổ 2 đì tổ 5 thôn Vuông | Trà Thanh | 483m | 2018 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | |
39 | Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn Môn | Trà Thanh | 215m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | 1.000 | 1.000 | |
40 | Nước sinh hoạt tổ 2,5 thôn Vuông | Trà Thanh | 52 hộ | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | |
Xã Trà Nham | 5.086 | 5.086 | 5.071 | 5.071 | 3.982 | 3.982 | 5.071 | 5.071 | |||||
41 | BTXM tuyến đường tổ 2- tổ 3 thôn Trà Cương | Thôn Trà Cương, xã Trà Nham | 420 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 985 | 985 | 985 | 985 | 985 | 985 | |
42 | Thủy lợi Trà Nun tổ 2 thôn Trà Long | Trà Nham | 490m | 2017 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | |
43 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn trà Cương | Trà Nham | 2018 | ■ 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | ||
44 | Mở tuyến mương suối Tà Oát | Trà Nham | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 911 | 911 | 1.000 | 1.000 | ||
45 | Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Vãn Biên-Hồ Văn Dớt | Trà Nham | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | * | - | 1.000 | 1.000 | ||
VI | HỦYỆNTRÀ BÒNG | 44.898 | 44.891 | 43.492 | 43.485 | 35.394 | 35.394 | 44.489 | 44.482 | ||||
Bỗ sung và trả nọ' nãm 2016 | 447 | 447 | 987 | 987 | 987 | 987 | 987 | 987 | |||||
TT Trà Xuân | 1.400 | 1.400 | 1.160 | 1.160 | 960 | 960 | 1.160 | 1.160 |
“T“ | Công trình thủy lợi Ông Hộ | Tổ dân phố 3 | bxh = 30x40, L = 345m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | .180 | |
2 | Công trình thủy lợi Ông Bổn | TỔ dân phố 7 | bxh = 30x40, L = 340m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
3 | Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dài | TDP7 TT Trà Xuân | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
4 | Công trình bê tông xi mãng GTNT Gò Bàu | TDP7 TT Trà Xuân | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
5 | Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp) | TT Trà Xuân | 150m | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
6 | Nhà sinh hoạt cộng đồng Tồ dân phố 7 | TDP7 TT Trà Xuân | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | - | - | ||
7 | BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng Chình | TT Trà Xuân | 2020 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | |||||
Xã Trà Bình | 1.000 | 1.000 | 980 | 980 | 780 | 780 | 980 | 980 | |||||
8 | Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình Trung | Thôn Bình Trung | L=402m, Bn=5m, Brrr-3,5 | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
9 | Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc Ối | Trà Bình | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 20Õ | ||
10 | BTXM đường nội đồng chính dị Nà Cô Chỉ thôn Bình Trung | Xã Trà Bình | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
11 | Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình Trung | Xã Trà Bình | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
12 | Công trình: Duy tu bậo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây Gạo | Xã Trà Bình | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
Xã Trà Phú | 4.458 | 4.458 | 4.123 | 4.123 | 2.779 | 2.779 | 4.123 | 4.123 | |||||
13 | Tuyén đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh Mão | Thôn Phú An | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 665 | 665 | 665 | 665 | 665 | 665 | |
14 | Tuyến QL24C đi nhà Ông Nhất | Trà Phú | 2017 | 812 | 812 | 812 | 812 | 812 | 812 | 812 | 812 | ||
15 | Nhà Văn Hóa xã | Xã Trà Phú | 2018 | 646 | 646 | 646 | 646 | 646 | 646 | 646 | 646 | ||
16 | Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng Bộc | Xã Trà Phú | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 656 | 656 | 1.000 | 1.000 | ||
17 | Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa) | Xã Trà Phú | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
Xã Trà Thủy | 5.515 | 5.515 | 5.279 | 5.279 | 4.515 | 4.515 | 5.515 | 5.515 | |||||
18 | Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà Thủy | Thôn ố | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
19 | Nối tiếp đường bê tông xỉ măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi) | Trà Thủy | 2017 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | ỉ | |
20 | Xây dựng Nhà vãn hóa thôn 6 | Xã Trà Thủy | 2018 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | ||
21 | Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1 | Xã Trà Thủy | 2019 | 1.236 | 1.236 | 1.000 | 1.000 | 1.236 | 1.236 | 1.236 | 1.236 | ||
22 | Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1 | Xã Trà Thủy | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Lâm — | 5.145 | 5.145 | 5.127 | 5.127 | 4.145 | 4.145 | 5.145 | 5.145 |
23 | Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1,2 thôn Trà Hoa | Thôn Trà Hoa | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
24 | Đường bê tông xi mãng tổ 5,6,7, thôn Trà Xanh | Trà Lâm | 2017 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||
25 | Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chưong trình nông thôn mới) | Xã Trà Lâm | 2018 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | ||
26 | Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà Lạc | Xã Trà Lâm | 2019 | 1.018 | 1.018 | 1.000 | 1.000 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | ||
27 | Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà Hoa | Xã Trà Lâm | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | 1.000 | 1.000 | |||
Xã Trà Son | 6.814 | 6.807 | 5.799 | 5.792 | 5.372 | 5.372 | 6.659 | 6.652 | |||||
28 | Nhà Văn hóa Thôn Bắc | Thôn Bắc | 2001Ĩ12 sàn | 2016 | 1.000 | 1.000 | 985 | 985 | 985 | 985 | 985 | 985 | |
29 | Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà Tinh | Trà Sơn | 2017 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | ||
30 | Nhà Vãn hóa thôn Sơn Thành | Xã Trà Sơn | 2018 | 1.700 | 1.693 | 1.700 | 1.693 | 1.553 | 1.553 | 1.560 | 1.553 | ||
31 | Nhà Vãn hóa thôn Sơn Bàn | Xã Trà Sơn | 247m2 | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
32 | Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn Bàn | Xã Trà Sơn | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 720 | 720 | 1.000 | 1.000 | ||
33 | Đường BTXM từ tỉnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2) | Xã Trà Sơn | 2020 | 1.000 | 1.000 | -* | 1.000 | 1.000 | |||||
Xã Trà Giang | 4.483 | 4.483 | 4.480 | 4.480 | 3.284 | 3.284 | 4.284 | 4.284 | |||||
34 | Sân TDTT xã Trà Giang | Thôn 3 | 3.000m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 997 | 997 | 997 | 997 | 997 | 997 | |
35 | Cầu bản qua suối Hố Mít | Xã Trà Giang | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||
36 | Đường cây Ké đi Sông Ong | Xã Trà Giang | 2018- 2019 | 1.483 | 1.483 | 1.483 | 1.483 | 1.287 | 1.287 | 1.287 | 1.287 |
37 | Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông Su | Xã Trà Giang | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Hiệp | 5.047 | 5.047 | 5.047 | 5.047 | 3.983 | 3.983 | 5.047 | 5.047 | |||||
38 | Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1,2, Thôn Băng | Thôn Băng | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1 000 | |
39 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông Tơ | Trà Hiệp | 2017 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||
40 | Đường BTXM nhà Hường Lựu đến nhà Ông Hoàng (tổ 4, thôn Cả) | Xã Trà Hiệp | 2018 | 947 | 947 | 947 | 947 | 947 | 947 | 947 | 947 | ||
41 | Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tổ 4 thôn Cưa | Xã Trà Hiệp | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 936 | 936 | 1.000 | 1.000 | ||
42 | Xây mới Thủy lợi NaLa Ngư | Xã Trà Hiệp | 2020 | 1.000 | . ỉ.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Tân | 5.241 | 5.241 | 5.162 | 5.162 | 4.241 | 4.241 | 5.241 | 5.241 | |||||
43 | Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà Ót | Thôn Trà Ót | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
44 | Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới) | Trà Tân | 2017 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | L075 | ||
45 | Tuyến đường từ Tổ 10 đi ruộng Liên | Xã Trả Tân | 2018 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | ||
46 | Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối Loa | Xã Trả Tân | 2019 | 1.079 | 1.079 | 1.000 | 1.000 | 1.079 | 1.079 | 1.079 | 1.079 | ||
47 | BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mâu giáo | Xã Trà Tân | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
Xã Trà Bùi | 5.348 | 5.348 | 5.348 | 5.348 | 4.348 | 4.348 | 5.348 | 5.348 |
48 | Rãnh thoát nước đường bê tông Thôn Nước Nia | Thôn Nước Nia | Rãnh thoát nước và cống | 2016 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |
49 | Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tổ 8 Thôn Quế | Thôn Quế | Đường GTNT loại B | 2016 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |
50 | Tuyén đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”Iồng ghép nông thôn mới". | Trà Bùi | 2017 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | ||
51 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường tổ 2 thôn Niên - Trường Biện | Xã Trà Bùi | 2018 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | ||
52 | Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh Giang | Xã Trà Bùi | 569,48m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |
53 | Đường dân sinh Tổ 5 thôn Tây | Xã Trà Bùi | 2020 | ỉ.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
VII | HUYỆN TƯ NGHĨA | 5.161 | 4.769 | 4.803 | 4.604 | 3.768 | 3.569 | 4.468 | 4.269 | ||||
Xã Nghĩa Thọ | 5.161 | 4.769 | 4.803 | 4.604 | 3.768 | 3.569 | 4.468 | 4.269 | |||||
1 | Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2) | Thôn 2 | 600m | 2016 | 1.063 | 973 | 973 | 973 | 973 | 973 | 973 | 973 | |
2 | Nhà vãn hóa thôn 1 | Nghĩa Thọ | 2017 | 550 | 500 | 550 | 500 | 550 | 500 | 550 | 500 | ||
3 | Nhà văn hóa thôn 2 | Nghĩa Thọ | 2017 | 520 | 470 | 520 | 470 | 520 | 470 | 520 | 470 | ||
4 | Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh Phương | Nghĩa Thọ | lOOOm | 2018 | 760 | 661 | 760 | 661 | 760 | 661 | 760 | 661 | |
5 | Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặt | Nghĩa Thọ | 500m | 2019 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | - | ||
6 | Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm Bủa | Nghĩa Thọ | 500m | 2019 | 385 | 335 | 500 | 500 | 335 | 335 | 335 | 335 |
7 | Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1 | Nghĩa Thọ | 700m | 2020 | 700 | 700 | 250 | 250 | - | - | 700 | 700 | |
8 | Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đển Hóc Thẻ2 | Nghĩa Thọ | 750m | 2020 | 683 | 630 | 750 | 750 | ' 630 | 630 | 630 | 630 | |
VIIĨ | Huyện Bình Son | 1.500 | 1.380 | 1.080 | 980 | 780 | 780 | 1.030 | 980 | ||||
Trả nọ' năm 2016 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||
Xã Bình An | 1.300 | 1.180 | 880 | 780 | 580 | 580 | 830 | 780 | |||||
1 | Cầu TỔ 1' và cầu Tổ 5 | Thôn Thọ An | 2016 | 250 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
. 2 | Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm nam | Thôn Thọ An | 250m | 2018 | 400 | 400 | 200 | 200 | 400 | 400 | 400 | 400 | |
3 | Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông Nghị | Thôn Thọ An | 120m | 2019 | 400 | 400 | 250 | 200 | - | - | 250 | 200 | |
4 | Đường BTXM từ nhà ông Thành đi Hóc 3 | Thôn Thọ An | 130m | 2020 | 250 | 200 | 250 | 200 | - | - | - | - | |
IX | Huyện Sơn Tịnh | 2.400 | 2.320 | 2.320 | 2.320 | 1.920 | 1.920 | 2.320 | 2.320 | ||||
Xã Tịnh Đông | 2.000 | 1.960 | 1.960 | 1.960 | 1.560 | 1.560 | 1.960 | 1.960 | |||||
1 | BTXM tuyên đường Ngõ ông Việt “ Ngõ ông Mần | Thôn Tân An | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
2 | Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, cổng + sân bê tông | Thôn Hưng Nhượng Bắc | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
3 | Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Bông | Thôn Hương Nhượng Bắc | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
4 | Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hon | Thôn Tân An | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
5 | Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đửc “ ngõ bà Bình | Thôn Hương Nhượng Bắc | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
6 | Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngố Bà Trần Thị Hơn (nối dài) | Thôn Tân An | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
7 | Đường trục thôn tuyến: Đường BTXM - Ngõ bà Võ Thị Hoành | Thôn Hương Nhượng Bắc | 140m | 2019. | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
8 | Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà Định | Thôn Tân An | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
9 | Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây Gạo | Thôn Hương Nhượng Bắc | 180m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | ||
ỈO | Đường ngố xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức Hội | Thôn Tân An | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
Xã Tịnh Giang | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||||
1 | Công trình: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa | Thôn Đông Hòa | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
Xã Tịnh Hiệp | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||||
1 | BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương “ cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài) | Thôn Vĩnh Tuy | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||
X | H.NGHĨA HÀNH | 4.000 | 3.920 | 3.920 | 3.920 | 3.120 | 3.120 | 3.920 | 3.920 | ||||
Xã Hành Tín Tây | 2.000 | 1.960 | 1.960 | 1.960 | 1.560 | 1.560 | 1.960 | 1.960 | |||||
1 | Nâng cấp kênh mương Gò Thống | Thôn Trũng Kè 2 | 200m | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
2 | Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trũng Kè 1 | Thôn Trũng Kè 1 | 240m2 | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
3 | Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cau | Thôn Trũng kè I | 220m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
”T' | Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè II | Thôn Trũng kè II | 240m2 | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
5 | Nâng cẩp kênh mương Đập Đồng Cau - Ruộng Lũy | Thôn Trũng Kè 1 | 40 hộ | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
6 | Nâng cấp kênh Đập Hóc Bắc ruộng ông Như | Thôn Trũng Kè 2 | 86 hộ | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
7 | Nâng cấp kênh mương Đập Hố Dâu- Hóc Ông Quyền | Thôn Trũng Kè 1 | 200m | 2019 | 200 | 200 | . 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
8 | Bê tông kênh mương Đập Hóc Bắc, xóm Gò Thống | Thôn Trũng Kè 1 | 40 hộ | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
9 | Xây dựng bể nước SHTT thôn Trũng Kè 1 | . 1 | 120 hộ | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
10 | Xây dựng bể nước SHTT làng Suối chầy, thôn Trũng Kè 2 | Thôn Trũng Kè 2 | 35 hộ | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | ■ * | 200 | 200 | |
Xã Hành Tín Đông | 2.000 | 1.960 | 1.960 | 1.960 | 1.560 | 1.560 | 1.960 | 1.960 | |||||
11 | BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác - Đá đen | Thôn Trường Lệ | 200m | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
12 | BTXM kênh mương Rộc Cá | Thôn Khánh Giang | 200m | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |
13 | BTXM kênh mương Rộc Cá nối dài | thôn Khánh Giang | 200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
14 | BTXM kênh mương cầu bản qua đập Rộc lác- Đả đen nối dài | thôn Trường Lệ | 200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
15 | Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giang | thôn Khảnh . Giang | 200m2 | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
16 | Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệ | thôn Trường Lệ | 200m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
17 | BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạn | thôn Khánh Giang | 200m | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
18 | Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Lát | thôn Trường Lệ | 500m2 | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
19 | BTXM đứờng nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa tráng | thôn Khảnh Giang | . 200m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
20 | BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thê- Hóc Biều | thôn Trường Lệ | 200m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
XI | Huyện Đức Phổ | 1.858 | 1.380 | 898 | 540 | 898 | 540 | 898 | 540 | ||||
Xã Phổ Phong | 1.558 | 1.200 | 718 | 360 | 718 | 360 | 718 | 360 | |||||
1 | Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3) | Thôn Vĩnh Xuân | 2016 | 758 | 600 | 338 | 180 | 338 | 180 | 338 | 180 | ||
2 | Cầu treo dân sinh thôn Trung Liêm | Thôn Trung Liêm | 2016 | 800 | 600 | 380 | 180 | 380 | 180 | 380 | 180 | ||
Xã Phổ Nhơn | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||||
3 | Tường rào, cổng ngố nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Điền | Thôn An Điền | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 |
lục tổng hợp II
TÔNG HỢP KẾ HOẠCH VÓN CHƯ
STT | Chương trình | Ke hoạch trung hạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã giao đến năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||
Tổng số | Trong đó | ||||||
Thuộc kế hoạch vốn trung hạn giai đoạn 2016-2020 | Hỗ trợ huyện thoát nghèo | ||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6-3-4 | 7 | 8 |
Tổng số | 1.293.753 | 996.861 | 378.832 | 296.892 | 81.940 | ||
I | Dự án 1: Chương trình 3 Oa | 986.800 | 748.461 | 320.279 | 238.339 | 81.940 | |
II | Dự án 2: Chương trình 135 | 306.953 | 248.400 | 58.553 | 58.553 | ||
(Kèm theo Nghị quyết sô: 23/2UT9/NQ-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãỉ)
ĐVT: Trỉệu đồng
CHƯƠNG T
(Kèm theo Nghị quyết
lục n.1
Tư CÔNG NĂM 2020
iĩớc GIA GIẢM NGHÈO BÊN VỮNG
b ngày ỈỈ/Ỉ2/20I9 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)
STT | Huyện | Kế hoạch trung hạn điều chỉnh, bỗ sung | Kế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019 | Kế hoạch vốn năm 2020 | Ghi chú | ||||||||||
Tỗng số | Trong đó | rp Ẵ X Tông sô | Trong đó | Tồng số | Thuộc kế hoạch trung hạn 2016-2020 | Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo | |||||||||
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dự án | Bố trí thu hôi von ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dự án | rg-iX X Tông 80 | Trong đỗ | ||||||||||
Bổ trỉ thu hồi vốn ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dự án | ||||||||||||||
Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||
Chuyển tiếp | Khởi công mới | ||||||||||||||
Tổng | 1.293.753 | 110.837 | 1.182.916 | 996.861 | 68.773 | 928.088 | 378.832 | 296.892 | 42.064 | 254.828 | 28.090 | 226.738 | 81.940 | ||
I | Dự án 1: Chương trình 30a | 986.800 | 110.837 | 875.963 | 748.461 | 68.773 | 679.688 | 320.279 | 238.339 | 42.064 | 196.275 | 16.514 | 179.761 | 81.940 | |
LI | Tiễu dự án 1: Hỗ trợ dầu tư cơ sở hạ tầng các huyện nghèo | 892.050 | 110.837 | 781.213 | 669.727 | 68.773 | 600.954 | 304.263 | 222.323 | 42.064 | 180.259 | 15.848 | 164.411 | 81.940 | |
1 | Huyện Ba Tơ | 178.680 | 5.703 | 172.977 | 131.766 | 5.703 | 126.063 | 46.914 | 46.914 | 0 | 46.914 | 8.834 | 38.080 | ||
2 | Huyện Minh Long | 145.168 | 25.000 | 120.168 | 103.337 | 14.865 | 88.472 | 41.831 | 41.831 | 10.135 | 31.696 | 65 | 31.631 | ||
3 | Huyện Sơn Hà | 97.754 | 7.188 | 90.566 | 95.081 | 4.515 | 90.566 | 84.613 | 2.673 | 2.673 | 0 | 81.940 | Huyện Sơn Hà thoái nghèo năm 2018 | ||
4 | Huyện Sơn Tây | 160.706 | 25.000 | 135.706 | 116.723 | 14.217 | 102.506 | 43.983 | 43.983 | 10.783 | 33.200 | 0 | 33.200 | ||
5 | Huyện Tây Trà | 157.331 | 23.000 | 134.331 | 112.411 | 14.954 | 97.457 | 44.920 | 44.920 | 8.046 | 36.874 | 5.674 | 31.200 | ||
6 | Huyện Trả Bồng | 152.412 | 24.946 | 127.466 | 110.410 | 14.519 | 95.891 | 42.002 | 42.002 | 10.427 | 31.575 | 1.275 | 30.300 | ||
1.2 | Tiễu dự án 2: Hô trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo | 94.750 | 0 | 94.750 | 78.734 | 0 | 78.734 | 16.016 | 16.016 | 16.016 | 666 | 15.350 | 0 | Năm 2020 có 16 xã BNVB | |
I | Huyện Lý Sơn | 13.700 | 13.700 | 11,700 | 11.700 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | Xã An Hãi đạt chuẩn NTM20Ĩ8 | |||||
2 | Huyện Mộ Đức | 26.500 | 26.500 | 21.500 | 21.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ||||||
3 | Huyện Đức Phổ | 18.500 | 18.500 | 15.500 | 15.500 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | ||||||
4 | Huyện Bình Sơn | 32.250 | 32.250 | 26.234 | 26.234 | 6.016 | 6.016 | 6.016 | 666 | 5.350 | |||||
Đvt: triệu
STT | Huyện | Kế hoạch trung hạn điều chỉnh, bổ sung | Kế hoạch vốn trung hạn đã giao đến hết năm 2019 | Ke hoạch vốn năm 2020 | Ghi chú | ||||||||||
X Tông sô | Trong đó | Tỗng số | Trong đó | Tổng số | Thuộc kế hoạch trưng hạn 2016-2020 | Vốn ngân NSTW hỗ trợ huyện thoát nghèo | |||||||||
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dự án | Bố trí thu hôi von ứng trước NSTW | 4 Giao chi tiết thực hiện dự án | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | Giao chi tiết thực hiện dự án | ||||||||||||||
Tổng số | Trong đó | ||||||||||||||
Chuyển tiếp | Khởi công mới | ||||||||||||||
5 | Huyện Sơn Tịnh | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | |||||||
6 | Thành phố Quảng Ngãi | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | |||||||
II | Dự án 2: Chương trình 135 | ||||||||||||||
n.1 | Tiểu dự án I: Hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng các xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã ATK, các thôn, bân đặc biệt khó khăn | 306.953 | 306.953 | 248.400 | 0 | 248.400 | 58.553 | 58.553 | 58.553 | 11.576 | 46.977 | 0 | |||
1 | Huyện Ba Tơ | 78.564 | 78.564 | 63.851 | 63.851 | 14.713 | 14.713 | 14.713 | 0 | 14.713 | |||||
2 | Huyện Minh Long | 25.248 | 25.248 | 21.451 | 21.451 | 3.796 | 3.796 | 3.796 | 0 | 3.796 | |||||
3 | Huyện Sơn Hà | 57.691 | 57.691 | 47.515 | 47.515 | 10.176 | 10.176 | 10.176 | 4.665 | 5.511 | |||||
4 | Huyện Sơn Tây | 42.770 | 42.770 | 33.804 | 33.804 | 8.967 | 8.967 | 8.967 | 4.510 | 4.457 | |||||
5 | Huyện Tây Trà | 46.169 | 46.169 | 36.456 | 36.456 | 9.713 | 9.713 | 9.713 | 1.713 | 8.000 | |||||
6 | Huyện Trà Bồng | 44.482 | 44.482 | 35.394 | 35.394 | 9.088 | 9.088 | 9.088 | 688 | 8.400 | |||||
7 | Huyện Tư Nghĩa | 4.269 | 4.269 | 3.569 | 3.569 | 700 | 700 | 700 | 0 | 700 | |||||
8 | Huyện Bình Sơn | 980 | 980 | 780 | 780 | 200 | 200 | 200 | 0 | 200 | |||||
9 | Huyện Sơn Tịnh | 2.320 | 2.320 | 1.920 | 1.920 | 400 | 400 | 400 | 0 | 400 | |||||
10 | Huyện Nghĩa Hành | 3.920 | 3.920 | 3.120 | 3.120 | 800 | 800 | 800 | 0 | 800 | |||||
11 | Huyện Đức Phổ | 540 | 540 | 540 | 5401 0 | 0 | 0 | ||||||||
Ịkỉ^^i^^ỆđSv tư công năm 2020 TIẺƯ Dự ÁN 01-CHƯƠNG TRÌNH 301®^^^O™®ỈTRÌNH MTQG GIẢM NGHÈO BỀN VŨNG TỈNH QUẢNG NGÃI yĩi.^^k jfỹỊU , TT/,->, rrr\ im > > rt > (Kèm theo Nghị quyêi\$Ị'ứ£g$ỉy7ẸpQ$ịỹND ngày ỉ ỉ/ỉ 2/2019 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi) | ||||||||||||||||
ỈTT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nâng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tir | KẾ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Lũy kế vén trung hạn đã bố trỉ đến hết năm 2019 | Ke hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
Tông số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tống số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tồng sấ | Thu hồi vốn ứng trước | Tồng sấ | Thu hồi vấn ứng trước | Tồng sỗ | Thu hồi vẩn ứng trước | |||||||||||
TỎNG SỐ | 348.289 | 333.021 | 322.439 | 322.119 | 45.137 | 99.796 | 99.796 | 3.073 | 222323 | 222323 | 42.064 | |||||
A | HUYỆN BA Tơ | 95.374 | 94354 | 91.080 | 90.760 | 0 | 43.846 | 43.846 | 0 | 46.914 | 46.914 | 0 | ||||
I | Thực hiện dự án | 95.374 | 94354 | 91.080 | 90.760 | 0 | 43.846 | 43.846 | 0 | 46.914 | 46.914 | 0 | ||||
Dự án chuyển tìểp | 55.274 | 55.274 | 52.68ớ | 52.68Ớ | 0 | 45.846 | 43,846 | 0 | 8.854 | 8.854 | 0 | |||||
1 | Trường Mầm non Ba Tiêu. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + 01 phòng học | xã Ba Tiêu | Cấp III, nhà hiệu bộ +lp học | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.910 | 1.910 | 1.800 | 1.800 | 0 | 110 | 110 | |||
2 | Nhà văn hóa xã Ba Vinh | Ba Vinh | Cấp in, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.900 | 2.900 | 2.750 | 2.750 | 2.200 | 2.200 | 0 | 550 | 550 | |||
3 | Đường Phân vinh - Nước Lá - Hang vọt rệp | Ba Vinh | Loại A | 2019- 2020 | 6.998 | 6.998 | 6.649 | 6.649 | 4.849 | 4.849 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
4 | Trường Tiểu học Ba Thành. Hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | xã Ba Thành | Cấp III, 2 tầng | 2019- 2020 | 3.400 | 3.400 | 3.250 | 3.250 | 2.700 | 2.700 | 0 | 550 | 550 | |||
5 | Đập Đèo Nai, xã Ba Vinh | Ba Vinh | Cấp IV, đầu mối lấy nước 7m, kênh 1200m | 2019- 2020 | 3.000 | 3.000 | 2.900 | 2.900 | 2.800 | 2.800 | 0 | 100 | 100 | |||
6 | Nhà văn hóa xã Ba Tô | Ba Tô | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.900 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | 0 | 100 | 100 | |||
7 | Nhà văn hóa xã Ba Dinh | Ba Dinh | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.900 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | 0 | 100 | 100 | |||
8 | Đập dâng Con Cua, xã Ba Cung | Ba Cung | đập 15m, kênh lOOm | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.900 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | 0 | 100 | 100 | |||
9 | Trưởng THCS Ba Động. Hạng mục: Khối phòng phục vụ học tập, bộ môn | Ba Động | cẩp m, 2 tầng | 2019- 2020 | 2.500 | 2.500 | 2.400 | 2.400 | 2.300 | 2.300 | 0 | 100 | 100 | |||
10 | Trường TH Ba Tô; hạng mục: 08 phòng học | Ba Tô | Cấp nì, 2 tầng | 2019- 2020 | 3.500 | 3.500 | 3.350 | 3.350 | 2.700 | 2.700 | 0 | 650 | 650 | |||
11 | Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục; Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | Ba Điền | Cấp m, 2 tầng | 2019- 2020 | 3.300 | 3.300 | 3.100 | 3.100 | 2.620 | 2.620 | 0 | 480 | 480 | |||
12 | Nhà văn hóa xã Ba Tiêu | Ba Tiêu | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.900 | 1.900 | 1.700 | 1.700 | 0 | 200 | 200 | |||
ỈTT | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đen hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
Tồng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | ■Trong đó: N‘STW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tổng số | Thu hồi vẩn ứng trước | Tống số | Thu hồi vốn ứng trưức | Tổng sỗ | Thu hồi vển ứng trước | |||||||||||
13 | Trường THCS Ba Tô; hạng muc: Nhả hiệu bộ + Nhà vệ sinh | Ba Tô | Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | 2019- 2020 | 3.300 | 3.300 | 3.150 | 3.150 | 2.511 | 2.511 | 0 | 639 | 639 | |||
14 | Trường Mầm non Ba Cung. Hạng mục: Nhà hiệu bộ | Ba cung | Nhà hiệu bộ | 2019- 2020 | 1.776 | 1.776 | 1.720 | 1.720 | 1.600 | 1.600 | 0 | 120 | 120 | |||
15 | Trường Mầm non Ba Liên. Hạng mục: Nhà hiệu bộ, phòng phục vụ học tập | Ba Liên | Nhả hiệu bộ, phòng pv học tập | 2019- 2020 | 2.700 | 2.700 | 2.610 | 2.610 | 2.200 | 2.200 | 0 | 410 | 410 | |||
16 | Nhà văn hóa xã Ba Xa | Ba Xa | Cấp HI, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.900 | 2.900 | 2.750 | 2.750 | 2.000 | 2.000 | 0 | 750 | 750 | |||
17 | Nhà vãn hóa xã Ba Trâng | Ba Trang | Cấp III, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.900 | 2.900 | 2.750 | 2.750 | 2.000 | 2.000 | 0 | 750 | 750 | |||
18 | Nhà văn hóa xẵ Ba Lế | Ba Lố | Cấp ni, 1 tầng | 2019- 2020 | 2.800 | 2.800 | 2.656 | 2.656 | 1.966 | 1.966 | 0 | 690 | 690 | |||
19 | Trường THCS Ba Dinh - Ba Tô; hạng mục: Nhà hiệu bộ + Nhà vệ sinh | Ba Dinh | Nhà hiệu bộ + Nhả vệ sinh | 2019- 2020 | 3.300 | 3.300 | 3.135 | 3.135 | 2.500 | 2.500 | 0 | 635 | 635 | |||
Dự án khởi công mới | 40.100 | 39.080 | 38.400 | 38.080 | 0 | 0 | 0 | 0 | 38.080 | 38.080 | 0 | |||||
Ị | Đập Nước Đọt, xã Ba Bích | Ba Bích | Tưới 17ha | 2020 | 1.600 | 1.280 | 1.600 | 1.280 | 1.280 | 1.280 | ||||||
2 | Đường TTCX Ba Vinh | Ba Vinh | l,5km | 2020 | 5.000 | 5.000 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | 4.900 | ||||||
3 | Đập dâng Nước Cam | xã Ba Bích | Tưới 20ha | 2020 | 2.300 | 2.300 | 2.150 | 2.150 | 2.150 | 2.150 | ||||||
4 | KCH Kênh Mang Mít | Ba Thành | Tưới 35ha | 2020 | 1.900 | 1.900 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ||||||
5 | Nâng câp tuyên đường Làng Giây - Cà La | xã Ba Thành | 4205,63m | 2020 | 10.000 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | 9.500 | ||||||
6 | Trường TH&THCS Ba Điền; hạng mục: 08 phòng học 02 tầng | Ba điền | 8P học 2 tầng | 2020 | 4.300 | 4.300 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | 4.100 | ||||||
7 | Trường PTDTBT TH và THCS Ba Trang, hạng mục: Nhà lớp học 08 phòng 02 tầng + Nhà vệ sinh | xã Ba Trang | 8P học 2 tầng, nhà vs | 2020 | 4.500 | 4.500 | 4.300 | 4.300 | 4.300 | 4.300 | ||||||
8 | Trưởng TH&THCS Ba Tiêu, Nhà hiệu bộ + Phòng phục vụ học tập | xã Ba Tiêu | Nhà hiệu bộ, phòng pv học tập | 2020 | 6.000 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | 5.800 | ||||||
9 | Nhà văn hóa xã Ba Bích | xã Ba Bích | 260m2 | 2020 | 2.500 | 2.500 | 2.350 | 2.350 | 2.350 | 2.350 | ||||||
10 | Nhà văn hóa xã Ba Nam | xã Ba Nam | 240m2 | 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ||||||
B | HUYỆN MINH LONG | 54.063 | 49.965 | 46.896 | 46.896 | 10.135 | 5.065 | 5.065 | 0 | 41.831 | 41.8311 10.135 | |||||
STT | Danh mục dự án | Địa diễm XD | Nắng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kề vốn trung hạn đã bấ trí đến hét năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
Tồngsố (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sấ (tất că các nguồn vốn] | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tổng số | Thu hồi vốn ứng trước | Tồng sấ | Thu hồi vốn ứng trước | Tồng số | Thu hồi vén ứng trước | |||||||||||
ĩ | Bố trí thu hồi vốn ứng trưác NSTW | 10.135 | 10.135 | 10.135 | 10.135 | 10.135 | 0 | 0 | 0 | 10.135 | 10.135 | 10.135 | ||||
1 | Đường Thanh An - Long Môn | Thanh An,Long Môn | 10,99km | 2009- 2011 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | 5.050 | - 5.050 | ||||
2 | Bê lọc HT nước tự chảy Thác Tráng | 20m3 | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||||
3 ■ | Đập dâng kêt hợp nước SH Nước Cua | tưới 05 ha | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||||
4 | Đập Nước Rét | tưới 10 ha | 2009 | 520 | 520 | 520 | 520 | 520 | 520 | 520 | 520 | |||||
5 | Đập gõ Cà Niêu | tưới 10 ha | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400, | 400 | 400 | |||||
6 | Đập Ru Lá và KM ở thôn Mai Lãnh Thượng | tưới 15 ha | 2009- 2010 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |||||
7 | Đập cầu Trăng và kênh mương ờ thôn Minh Xuân | tưới 10 ha | 2009- 2010 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | '600 | 600 | 600 | |||||
8 | Đập Pà Giang và kênh mương | tưới 10 ha | 2009- 2010 | 415 | 415 | 415 | 415 | 415 | 415 | 415 | 415 | |||||
9 | Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá | 791,49m | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||||
10 | Kênh mương xã Hoen Thượng | 995, Im | 2009- 2010 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | |||||
II | Thực hiện dự án | 43.928 | 39.830 | 36.761 | 36.761 | 0 | 5.065 | 5.065 | 0 | 31.696 | 31.696 | 0 | ||||
Dự án hoàn thành | 5.628 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | ớ | 5.065 | 5.065 | 0 | 65 | 65 | 0 | |||||
1 | Nhà văn hóa xã Long Mai | Long Mai | 510m2 | 2018- 2019 | 5.628 | 5.130 | 5.130 | 5.130 | 5.065 | 5.065 | 0 | 65 | 65 | |||
Dự án khởi công mới | 38.300 | 34.700 | 31.631 | 31.631 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31.631 | 31.631 | 0 | |||||
1 . | Đường từ Trung tâm y tế dự phòng huyện đi cầu nước Siêng (cẩu Thiệp Xuyên) | Long Hiệp | 675m, bồi thường, điện, thoát nước, cổng... | 2.020 | 11.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ||||||
2 | Đường từ cầu sông Phước Giang đi Xà Tôn đến Lạc Hạ, Long Sơn | Long Sơn | 6500m | 2.020 | 11.350 | 10.200 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | ||||||
3 | Trường Mầu giáo Lohg Mai | Long Mai | 4p 2 tâng + tường rào | 2.020 | 4.600 | 4.200 | 4.000 | 4.000 | ■4.000 | 4.000 | ||||||
4 | Đường làng Mun - Cà Xen | Long Môn | 2200m+cầu bân | 2.020 | 7.000 | 6.300 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | ||||||
STT | Danh mục dự án | Địa điếm XD | Nãng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung | Lũy kể vốn trung hạn đã bé tri đến hết năm 2019 | Ke hoạch nẫm 2020 | Ghi chú | |||||||
Tỗng số (tất cả các nguồn vồn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vấn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất că các nguỗn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cẵ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tổng sỗ | Thu hồi vẩn úng trước | Tồng số | Thu hồi vốn ứng trước | Tồng số | Thu hồi vển ứng trước | |||||||||||
5 | Trường tiêu học Long Mai II | Long Mai | Nhà đa năng 427m2 | 2.020 | 4.350 | 4.000 | 3.631 | 3.631 | 0 | 0 | ' 0 | 3.631 | 3.631 | |||
c | HUYỆN SƠN HÀ | 2.673 | 2.673 | 2.673 | 2.673 | 2.673 | 0 | 0 | 0 | 2.673 | 2.673 | 2.673 | ||||
I | Bố trí thu hồi vốn ứng trước NSTW | 2.673 | 2.673 | 2.673 | 2.673 | 2.673 | 0 | 0 | 0 | 2.673 | 2.673 | 2.673 | ||||
1 | Mặt bằng khu SH văn hóa Sơn Bao | Sơn Bao | 10.883m2 | 2009- 2010 | 673 | 673 | 673 | 673 | 673 | ' 673 | 673 | 673 | ||||
2 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ giáo viên Tnrờng THCS Di Lăng | TTDi Lăng | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
3 | Nhà ở bán trú HS và nhà cõng vụ giảo viên Trường TH&THCS Sơn Nham | Sơn Nhàm | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
4 | Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Giang | Sơn Giang | 6 phòng | 2009- 2010 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||
5 | Nhà ở bàn trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Linh | Sơn Linh | 6 phòng | 2009- 2010 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ì | 400 | 400 | 400 | |||
6 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường THCS Sơn Thượng | Sơn Thượng | 4 phòng | 2009- 2010 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||
7 | Nhà ờ bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | ■ 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
8 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Linh | Sơn Linh | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
9 | Nhà ở bán trú HS và nhà công vụ GV Trường TH Sơn Thành | Sơn Thành | 4 phòng | 2009- 2010 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
D | HUYỆN SƠN TÂY | 46.783 | 43.983 | 43.983 | 43.983 | 10.783 | 0 | 0 | 0 | 43.983 | 43.983 | 10.783 | ||||
I | Bố trí thu hầi vốn ứng trước NSTW | 10.783 | 10.783 | 10.783 | 10.783 | 10.783 | 0 | 0 | 0 | 10.783 | 10.783 | 10.783 | ||||
1 | Đường cầu Tà Dô - xóm Ông Đò thôn Tà Dô | 4s102km | 2009- 2011 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | |||||
2 | Trụ sờ làm việc xã Sơn Màu (mới tách từ Sơn Tân) | Sơn Màu | 465m2 | 2009- 2010 | 1.900 | . 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | ||||
3 | Phòng khám khu vực Sơn Mùa | Sơn Mùa | 384m2 | 2009- 2010 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ||||
4 | Đập đồng Nước Ma | tưới 7 ha | 2009 | 615 | 615 | "615 | 615 | 615 | 615 | ,615 | 615 | |||||
5 | Đập Nước Ri | tưới 4 ha | 2009 | 807 | 8Ọ7 | 807 | 807 | 807 | 807 | 807 | 807 | |||||
ỈTT | Danh mục dự án | Địa diễm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tir | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung | Lũy kế vốn trung hạn đã bấ trí đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
Tổng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tồngsẩ | Thu hềi vẩn ững trước | Tồng số - | Thu hồi vốn ứng trước | Tồng số | Thu hẩi vển ứng trước | |||||||||||
6 | Đập Ra Lin | tưới 5 ha | 2009- 2010 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | |||||
7 | Nưởc sinh hoạt xóm Ông Vứt | 25 hộ | 2009 | 443 | 443 | 443 | 443 | 443 | 443 | 443 | 443 | |||||
8 | Nước sinh hoạt Ha Tin | 50 hộ | 2009- 2010 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | |||||
9 | Nước sinh hoạt xóm Ông Sáu | 45 hộ | 2009 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | 1.019 | |||||
II | Thực hiện dự án | 36.000 | 33.200 | 33.200 | 33.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33.200 | 33.200 | 0 | ||||
Dự án khởi công mới | 36.000 | 33.200 | 33.200 | 33.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 33.200 | 33.200 | 0 | |||||
1 | Trường THCS Sơn Dung | Xâ Sơn Dung | XDmới | 2020 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 0 | 0 | 0 | 5.400 | 5.400 | |||
2 | Đường điện 0,4Kv UBND xã về xóm ông Tâm | Xã Sơn Bua | 1,5 km | 2020 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
3 | Đường từ KĨ)C Ra Pân đến KDC Long Vót | Xã Sơn Long | 3km | 2020 | 14.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ||||||
4 | Câu Tà Ngàm và đường hai đâu cầu | Xã Sơn Lập | Cầu 15m, đường l,5km | 2020 | 14.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ||||||
E | HUYỆN TÂY TRÀ | 76.046 | 73.496 | 70.157 | 70.157 | 8.046 | 25.237 | 25.237 | 0 | 44.920 | 44.920 | 8.046 | ||||
I | Bố trĩ thu hồi vốn ứng trước NSTW | 8.046 | 8.046 | 8.046 | 8.046 | 8.Ọ46 | 0 | 0 | 0 | 8.046 | 8.046 | 8.046 | ||||
1 | Đường Trà Phong - Gò Rô - Trà Bung | Trà Phong | 7,5km | 2009- 2011 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | 5.884 | ||||
2 | Kè chống xói lở Nước So | 290m | 2009- 2010 | 975 | 975 | 975 | 975 | 975 | 975 | 975 | 975 | |||||
3 | Cầu Tà Wat | 18m | 2009- 2010 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | 1.188 | |||||
II | Thực hiện dự án | 68.000 | 65.450 | 62.111 | 62.111 | 0 | 25.237 | 25.237 | 0 | 36.874 | 36.874 | 0 | ||||
Dự án chuyển tiếp | 31.000 | 31.000 | 30.911 | 30.911 | 0 | 25.237 | 25.237 | 0 | 5.674 | 5.674 | 0 | |||||
1 | Đường Liên xã Trà Nham - Trà Thọ - Trà Lãnh | BTXM L=12km | 2020- 2021 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 8.000 | 8.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | ||||
2 | Trường THCS Trà Lãnh | xã Trà Lãnh | Nhà lớp học 08 phòng, nhà đa chức năng hiệu bộ | 2019- 2020 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||
3 | Trường Tiểu học Trà Thanh | xã Trà Thanh | Nhà hiệu bộ, phòng tập đa năng | 2020- 2021 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 0 | 500 | 500 | |||
4 | Trường THCS Dân tộc bán trú Trà Thanh | xã Trà Thanh | Nhà 02 tầng, 08 phòng | 2020- 2021 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 0 | 300 | 300 | |||
STT | Danh mục dự án | Địa diễm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Lũy kế vốn trung hạn đã bé trí đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||||||
Tỗng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | |||||||||
Tồng số | Thu hồi vén ứng trước | Tổng số | Thu hòi vốn ứng trước | Tỗng số | Thu hồi vốn ứng trước | |||||||||||
5 | Nấng cấp mở rộng tuyển đường Trà Na- Trà Reo-Trà Bung, xã Trà Phong (giai đoạn 2) | xã Trà Phong | BTXM L = 2,5 km | 2020- 2021 | 9.000 | 9.000 | 8.91 ì | 8.911 | 7.037 | 7.037 | 0 | 1.874 | 1.874 | |||
Dự án khởi công mới | 37.000 | 34.450 | 31.200 | 31.200 | 0 | 0 | 0 | 0 | 31.200 | 31.200 | . 0 | |||||
1 | Đường BTXM từ nhà bà Lý để xóm Ka tét, thôn Trà Niu xã Trà Phong | xã Trà Phong | Ikm | 4.300 | 4.100 | 3.700 | 3.700 | . 3.700 | 3.700 | |||||||
2 | Nâng cấp, mở rộng tuyển đường tù UBND xã đi Tổ 10 thông Trà Ong xã Trà Quân (giai đoạn 2) | xã Trà Quân | l,2km | 4.000 | 3.800 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | |||||||
3 | Đập Vờ Lức | xã Trà Phong | Đầu môi lấy nước 15m; kênh ổc thép 2,5km | 2.500 | 2.500 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | |||||||
4 | Trường tiểu học Trà Lãnh | xã Trà Lãnh | Nhà bộ môn: 2 tầng 4p | 2.700 | 2.700 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | |||||||
5 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường từ UBND xã đi đội 3, thôn Trà Veo (đường nội vùng lòng Hồ Nước Trong) nôi tiếp | xẵ Trà Xinh | BTXM L = 2,l km | 14.500 | 13.250 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | |||||||
6 | Điện sinh hoạt Tồ 4 thôn Bắc Dương | xã Trà Thọ | trạm biến áp; ĐD 22KV,L=1728m; ĐD 0,4KV, L=446m | 5.000 | 4.500 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | |||||||
7 | Trường THCS Trương Ngọc Khang | xã Trà Phong | Phòng học bộ môn: 4p 2 tầng | 4.000 | 3.600 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | 3.400 | |||||||
F | HUYỆN TRÀ BỒNG | 73.350 | 68.550 | 67.650 | 67.650 | 13.500 | 25.648 | 25.648 | 3.073 | 42.002 | 42.002 | 10.427 | ||||
I | Trả nợ các khoản ứng trước NSTW | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 3.073 | 3.073 | 3.073 | 10.427 | 10.427 | 10.427 | ||||
1 | Đường Trà Lâm - Trà Hiệp | Trà Lâm | 16,6km | 2009- 2013 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 3.073 | 3.073 | 3.073 | 10.427 | 10.427 | 10.427 | |
II | Thực hiện dự án | 59.850 | 55.050 | 54.150 | 54.150 | 0 | 22.575 | 22.575 | 0 | 31.575 | 31.575 | 0 | ||||
Dự án chuyển tiếp | 26.500 | 23.850 | 23.850 | 23.850 | 0 | 22.575 | 22.575 | 0 | 1.275 | 1.275 | 0 | |||||
1 | Đường Quốc lộ 24C đi thôn 1, xã Trà Thủy (tuyên Quốc lộ 24C đi tổ 3, tổ 2 thôn 1) | xẵ Trà Thủy | l,6km | 2019- 2020 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.500 | 3.500 | 0 | 100 | 100 | |||
2 | Đường TL622 đị Thạch Bích | Trà Bình | l,2km | 2019- 2020 | 8.500 | 7.650 | 7.650 | 7.650 | 7.500 | 7.500 | . 0 | 150 | 150 | |||
5TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tỗng mức đầu tư | KỂ hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bẫ sung | Lũy kế vốn trung hạn đã bố trí đến hết năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chủ | |||||||
Tầng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cẫ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | |||||||||
Tỗng số | Thu hồi vấn ứng trước | Tỗng số | Thu hồi von ứng trưức | Tỗng số | Thu hồi vẻn ứng trước | |||||||||||
3 | Nâng cấp, mở rộng đường Thôn Cua- thôn Cà - thôn Bãng (giai đoạn II) | Trà Hiệp | 2019- - 2020 | 14.000 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 11.575 | 11.575 | 0 | 1.025 | 1.025 | ||||
Dự án khởi công mởi | 33.350 | 31.200 | 30.300 | 30.300 | 0 | 0 | 0 | 0 | 30.300 | 30.300 | 0 | |||||
1 | Đường UBND xã Trà Giang đi nóc Ông Bình, thôn 2 (hạng mục cầu treo) | Trà Giang | cầu treo 45m | 2020 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 0 | 0 | 0 | 2.700 | 2.700 | |||
2 | Trường TH và THCS Trà Tân | Trà Tân | Nhà vệ sịnh GV+HS, tường rào | 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | 0 | 1.800 | 1.800 | |||
3 | Nâng cấp, mờ rộng đường Thôn Bắc - Thôn Tây, xã Trà Sơn | Trà Sơn | BTXM và hạng mục khác | 2020 | 3.000 | 3.000 | 2.800 | 2.800 | 0 | 0 | 0 | 2.800 | 2.800 | |||
4 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Phú đi Trà Giang | Trà Phủ, Trà Giang | 4000m | 2020 | 14.850 | 14.000 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | ||||||
5 | Trường TH và THCS Trà Lâm (Trường PTDTBT TH và THCS Trà Lâm) | Trà Lâm | san nền, 10 phồng ở hs bán trú, thiết bị, nhả vs, tường rào | 2020 | 5.500 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ||||||
6 | Trạm y tế xã Trà Sơn | Trà Sơn | Cấp III2 tầng và các HM phụ trợ | 2020 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | ||||||
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết
ĐAU Tư CÔNG NĂM 2020
HOÁT NGHÈO THEO QUYÉT ĐỊNH SỐ 275/QĐ-TTg NGÀY 03/7/2018
ƯỚNG CHÍNH PHỦ
-HĐND ngày 11/12/2019 của HĐND tinh Quảng Ngãi)
STT | Danh mọc dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Lũy kế vón TH bổ trí đến hết nãm 2019 | Kế hoạch nãm 2020 | Ghi chú | |||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong . đó: NSTW | ||||||
TỎNG SỐ | 97.936 | 93.206 | 10.646 | 10.646 | 81.940 | 81.940 | |||||
I | Dự ản chuyển tiếp | 26.400 | 24.060 | 10.646 | 10.646 | 13.414 | 13.414 | ||||
ỉ | Đường Gò Dềnh - Mò o | Sơn Bao | l,623km | 2019- 2020 | 4.800 | 4.080 | 2.200 | 2.200 | 1.880 | 1.880 | |
2 | Trường MG Sơn Hạ | Sơn Hạ | 02 tầng, 04 phòng học | 2019- 2020 | 4,000 | 3.400 | 1.900 | 1.900 | 1.500 | 1.500 | |
3 | Trường THCS Sơn Giang | Sơn Giang | nhà hiệu bộ, nhà xe và cổng ngõ | 2019- 2020 | 4.800 | 4.800 | 2.060 | 2.060 | 2.740 | 2.740 | |
4 | Trường TH Sơn Linh | Sơn Thủy | nhà hiệu bộ, và các HM khác | 2019- 2020 | 4.800 | 4.080 | 1.700 | 1.700 | 2.380 | 2.380 | |
5 | Trường TH Sơn Cao | Sơn Cao | nhà hiệu bộ | 2019- 2020 | 3.000 | 3.000 | 1.036 | 1.036 | 1.964 | 1.964 | |
6 | Nhà vãn hóa xã Sơn Hải | Sơn Hài | 238m2 | 2019- 2020 | 2.000 | 1.700 | 700 | 700 | 1.000 | 1.000 | |
7 | Trường TH Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | nhà hiệu bộ | 2019- 2020 | 3.000 | 3.000 | 1.050 | 1.050 | 1.950 | 1.950 | |
II | Dự án dự kiến khởi công mới năm 2020 | 71.536 | 69.146 | 0 | 0 | 68.526 | 68.526 | ||||
1 | Nhà vãn hóa xã Sơn Thủy | Sơn Thủy | 324m2 | 2020 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | |||
2 | Nhà văn hóa xã S ơn Thượng | Sơn Thượng | 294m2 | 2020 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||
3 | Trạm y tế Sơn Giang | Sơn Giang | 375m2; 01 tầng | 2020 | 4.800 | 4.080 | 4.080 | 4.080 | |||
4 | Trạm y tế Sơn Thượng | Sơn Thượng | 220m2; 02 tầng | 2020 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 | |||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kể | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Lũy kế vốn TH bố trí đến hết năm 2019. | Kê hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW . | Tổng số (tất,cả các nguồn von) | Tròng đó: . -NSTW - | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
5 | Nâng cấp Trạm y tế xã Sơn Thành | Sơn Thành | 135m2; cao 01 tàng | 2020 | 2.00(1 | ‘ í. L700 | 1.700 | 1.700 | |||
6 | Nâng cấp Trạm Y tế Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 2020 | 2.000 | 1.700 | 1.700 | 1.700 | ||||
7 | Nhà văn hóa xã Sơn Ba | Sơn Ba | 294m2 | 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.950 | 1.950 | |||
8 | Nhà văn hóa xã Sơn Bao | Sơn Bao | 294m2 | 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.950 | 1.950 | |||
9 10 | Sân vận động Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | ỉ ha | 2020 | 2.200 | 2.200 | 2.150 | 2.150 | |||
Đường Tà Bần - Tà Pía | Sơn Thủy, Sơn Hải | Loại A | 2020 | 10.000 | 9.700 | 9.700 | 9.700 | ||||
11 | Đường Hà Bắc - Đèo Rơn | Sơn Hạ, Sơn Thành | Loại A | 2020 | 7.000 | 6.900 | 6.900 | 6.900 | |||
12 | Đường Sơn Nham - Sơn Kỳ (ĐH 72) | Sơn Nham, Sơn Linh | Loại A | 2020 | 11.886 | 11.646 | 11.646 | 11.646 | |||
13 | Nước sinh hoạt tập trung Ra Ma, thôn Bồ Nung | Sơn Kỳ | 250 hộ | 2020 | 2.000 | 2.000 | 1.930 | 1.930 | |||
14 | Trường MG Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | Nhà hiệu bộ, bếp ăn và các hạng mục phụ | 2020 | 5.500 | 5.370 | 5.370 | 5.370 | |||
15 | Trường TH Sơn Linh (điểm Đồng A) | Sơn Linh | 04 phòng học 1 tầng | 2020 | 1.400 | 1.400 | 1.350 | 1.350 | |||
16 | Trường TH Sơn Hạ số n (điểm Gò Gia) | Sơn Hạ | 04 phòng học 2 tầng | 2020 | 2.200 | 2.200 | 2.150 | 2.150 | |||
17 | Trường THCS Sơn Linh | Sơn Linh | Phòng học đa năng, tường rào | 2020 | 2.500 | 2.500 | 2.400 | 2.400 | |||
18 | Trường THCS Sơn Hạ | Sơn Hạ | Phòng học đa năng, tường rào | 2020 | 2.500 | 2.500 | 2.400 | 2.400 | |||
19 | Trường TH Sơn Kỳ | Sơn Kỳ | 6 phòng học | 2020 | 2.750 | 2.750 | 2.650 | 2.650 | |||
ÍÍSEÍMO
TIẺU Dự ÁN 2- CHƯƠNG TRÌNH 30A THẼX
(Kèm theo Nghị quyêt
ITƯ CÔNG NĂM 2020
rRÌNH mtqg giảm nghèo bèn vững tỉnh quảng ngãi
rD ngày 11/12/2019 của HĐND tinh Quảng Ngãi)
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
Tổng số | 21.107 | 18.850 | 19.200 | 18.850 | 2.834 | 2.834; 16.366 | 16.016 | ||||||
I | Huyện Lý Sơn | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | 01 2.000 | 2.000 | |||||
Xã An Bình | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
1 | Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hóa xã An Bình | An Bình | 210m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0; 1.000 | 1.000 | ||
Xã An Vĩnh | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
2 | Mương thoát nước xã An Vĩnh | An Vĩnh | 480m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
II | Huyện Mộ Đức | 6.707 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 0 | 0 | 5.000 | 5.000 | ||||
Xã Đức Chánh | 1.530 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
1 | Đường GTNT ngõ ông Muộn - Ngõ ông Man | Thôn 4 | 850m | 2020 | 1.530 | 1.000 | 1.000 | 1,000 | 1.000 | 1.000 | |||
Xã Đức Minh | 1.500 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
2 | NVH xã Đức Minh | Thôn Minh Tân Nam | Tường rào cổng ngõ, sân nền | 2020 | 1.500 | ỉ.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
Xã Đức Lọi | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
3 | Hệ thống thoát nước dọc trung tâm xã | Thôn An Mô | 850m | 2020 | 1.300 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
Xã Đức Phong | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
4 | Chợ Trung tâm xã (giai đoạn 2) | Thôn Văn Hà | 3000 m2 | 2020 | 1.177 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
Xã Đức Thẳng | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
5 | BTXM tuyến Mỹ Khánh - Gia Hòa (giai đoạn 2) | Thôn Mỹ Khánh | 630m | 2020 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
III | Huyện Đức Phổ | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | 0 | 3.000 | 3.000 | ||||
Xã Phổ Châu | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
Đơn vị: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đó: Nsĩw | Tông sô (tât cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
1 | Xây dựng công trình nước sinh hoạt thôn Châu Me | Thôn Châu Me | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Phổ Quang | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
2 | Đường Nhà ông bản đến giáp đường tỉnh lộ 267B | xã Phồ Quang | 650m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
Xã Phổ Khánh | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
3 | Kiên cố hóa tuyến kênh mương Qui Thiện-Phước Điền-Trung Hải | Diên Trường, Phổ Khánh | l,000m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |
IV | Huyện Bình Sơn | 9.400 | 8.850 | 9.200 | 8.850 | 2.834 | 2.834 | 6.366 | 6.016 | ||||
Xã Bình Chánh | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 0 | 0 | 1.100 | 1.000 | |||||
1 | Nhà văn hóa thôn Mỹ Tân | Xã Bình Chánh | TRCN và nhả sinh hoạt | 2020 | 1,100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | |||
Xã Bình Châu | 2.500 | 2,400 | 2.500 | 2.400 | 1.334 | 1.334 1.166 | 1.066 | ||||||
2 | KCH kênh mương Đỗ Hùng - giáp Tịnh Hòa | Xã Bình Châu | l,5Km | 2019- 2020 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.334 | 1.334 | 166 | 166 | |
3 | Đường BTXM Châu Tân thôn Câu Mẹ đi giáp đường Dung Quất - Sa Huỳnh | Xã Bình Châu | 85 Om | 2020 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | 1.000 | 900 | |||
Xã Bình Đông | 1.100 | 1.000 | 1,100 | 1.000 | 0 | 0 | 1.100 | 1.000 | |||||
4 | Trường mẫu giáo xã Bình Đông | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | ||||||
Xã Bình Hải | 2.500 | 2.450 | 2.500 | 2.450 | 1.500 | 1.500 | 1.000 | 950 | |||||
5 | Trường mẫu giáo thôn Phước Thiện | Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải | Nhà bán trú, bếp ăn, tường rào, cổng ngõ | 2019- 2020 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | . 1.500 | 1.500 | 500 | 500 | |
6 | Tường rào cổng ngõ sân bê tông nhà văn hóa thôn Phước Thiện | Thôn Phước Thiện, xã Bình Hải | 200m | 2020 | 500 | 450 | 500 | 450 | 500 | 450 | |||
Xã Bình Thạnh 1 | 1.200 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | ■ | ||||
STT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bể sung | Lũy kế vốn TH đến năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
7 | Nhà sinh hoạt xóm Tây Thành, thôn Trung An | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ; diện tích 400m2 | 2020 | 300 | 250 | 250 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
8 | Nhà sinh hoạt khu dân cư xóm Tân Khương, thôn Hải Ninh | Thôn Hải Ninh, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cồng ngỡ; diện tích 500m2 | 2020 | 300 | 250 | 250 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
9 | Nhà sinh hoạt xóm Núi, thôn Vĩnh An | Thôn Vĩnh An, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cồng ngỡ; diện tích 700m2 | 2020 | 300 | 250 | 250 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
10 | Nhà sinh hoạt xóm Đông An, thôn Trung | Thôn Trung An, xã Bình Thạnh | 01 nhà sinh hoạt + tường rào + cổng ngõ | 2020 | 300 | 250 | 250 | 250 | 0 | 0 | 250 | 250 | |
Xã Bình Thuận | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 1.000 | |||||
11 | Xây dựng trung tâm vui chơi giải trí của UBND xã Bình Thuận | UBND xã Bình Thuận | Xây mới | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 0 | 0 ị | 1.000 | 1.000 | |
TIỂU Dự ÁN 1 - CHƯƠNG TRÌNH 135U
(Kèm theo Nghị quyết so:
'hụ lục II.5
Tư CÔNG NĂM 2020
STRÌNH MTQG giảm NGHÈO BỀN VỮNG TỈNH QUẢNG NGÃI h ngày Ỉ1/Ỉ2/20Ỉ9 của HĐND tỉnh Quàng Ngãi)
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | TÉ&F= gian KC-HT | =^=<rổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đỉều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
TÔNG CỘNG | 337.074 | 327.917 | 313.897 | 306.953 | 249.835 | 248.400 | 58.603 | 58.553 | |||||
I | Huyện Ba Tơ | 91.715 | 87.109 | 82.580 | 78.564 | 64.419 | 63.851 | 14.713 | 14.713 | ||||
Bổ sung năm 2016 | 856 | 856 | 856 | 856 | |||||||||
Xã Ba Ngạc | 6.538 | 6.338 | 6.146 | 5.946 | 4.966 | 4.966 | 980 | 980 | |||||
1 | Nâng cấp tuyến đường GTNT tuyến nhà ông Thay đi nhà bà Nhưng | Thôn Tà noát | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | |||
2 | Nối tiếp và nâng cấp tuyến đường thôn Ba Lãng - thôn K ên | Thôn Ba Lăng | 800m | 2017 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||
3 | Bê tông đường nhà ông Ôn - nhà ông A | 2017 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | 1.032 | |||||
4 | Bê tông cầu suối Non - nhà ông Hùng | Thôn Ba Lăng | L =800m | 2018 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | 806 | |||
5 | Nối tiếp và nâng cấp tuyền đường bê tông xi măng thôn Ba Lăng - thôn Krên | thôn Ba Lăng | L=650m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 939 | 839 | 839 | 839 | |||
6 | Đập và kênh Tà vồng | Thôn Nước Lầy | L=450m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.080 | 980 | - | - | 980 | 980 | |
Xã Ba Vinh | 6.950 | 6.638 | 6.214 | 6.002 | 5.302 | 5.302 | 700 | 700 | |||||
7 | BTXM đường nhà ông Quang thôn Nước Y đến Gò đun thôn Nước OM | Thôn Nước Y | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 911 | 911 | 911 | 911 | |||
8 | Nhà văn hỏa thôn Nước Gia | Thôn Nước Gia | 80 chỗ ngồi | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
9 | Nhà văn hóa thôn Gò Đập | Thôn Gò Đập, xã Ba Vinh | Tối thiểu 80 chỗ ngồi | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
ĐVT: Triệu đồng
s T T | Danh mục dự án | ĐỊa điểm XD | Năng lực thiết kể | Thời gian KC-H'1 | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: ' NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cà các nguồn von) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
10 | Nhà vãn hóa thôn Phân Vinh | Thôn Phân Vinh | 01phòng /120m2 | 2018 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | |||
11 | Nhà vãn hóa thôn Nước Sung | Thôn Nước Sung | 01phòng /80m2 | 2018 | 750 | 738 | 709 | 697 | 697 | 697 | |||
12 | KCH Kênh Vã Sương (tại đầu mối nhà ông Đại) | Thôn Phân Vinh | 800m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.100 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
13 | Kênh Long Đi (Từ đầu mối nhà Ông Đại) | Thôn Nước Sung | 750m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 994 | 894 | 894 | 894 | |||
14 | Nối tiếp kênh Long Đi | Thôn Nước Sung | 750m | 2020- 2021 | 1.200 | 1.100 | 700 | 700 | - | - | 700 | 700 | |
Xã Đa Điền | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | - | - | |||||
15 | Nâng cấp tuyến đường Làng Rêu - Gò Vi | Thôn Làng Rêu | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 789 | 789 | 789 | 789 | |||
Xã Ba Động | 5.980 | 5.121 | 3.600 | 2.841 | 2.141 | 2.141 | 700 | 700 | |||||
16 | Bê tông hóa kênh mương nội đồng (Bàu bà Chánh Lại, Quốc lộ 24) | Thôn Hóc Kè | 1300m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 653 | 653 | 653 | 653 | |||
17 | Nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | HOOm | 2017 | 1.000 | 1.000 | 907 | 907 | 907 | 907 | |||
18 | Sửa chữa, nâng cấp cầu treo Tân Long Trung | thôn Tân Long Trung | 130m/l,5m | 2018 | 680 | 680 | 581 | 581 | 581 | 581 | |||
19 | Nối tiểp nâng cấp tuyến mương từ đồng Rộc Lang đến cầu đi Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | 750m | 2019 | 1.100 | 441 | 659 | - | |||||
20 | Kênh mương Rọc Hai tuyến từ nhà ông Thắng đến dốc ruộng ông Giỏi | Thôn Bắc Lân □ | 740m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 100 | - | - | ||||
21 | Nối tiếp kênh Mang Ke đi Ruộng Gò, Ruộng Lăng thôn Tân Long Thượng | thôn Tân Long Thượng | 750m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 700 | 700 | 700 | 700 | |||
Xã Ba Tô | 6.834 | 6.469 | 6.300 | 5.975 | 4.852 | 4.852 | 1.123 | 1.123 | |||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng ỉực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch nãm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng sổ (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
22 | Nổi tiếp BTXM đoạn km45 đí tập đoàn Gò xi | Thôn Mang Lùng 1 | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
23 | BTXM đoạn km44 đí vào KDC Lang Tiết | Thôn Mang Lùng 2 | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
24 | GTNT QL24 và Tập đoàn Làng Chai | Thôn Làng Xi | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
25 | Nhà văn hóa thôn làng Mạ; hạng mục Tường rào cổng ngộ | Thôn Làng Mạ | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
26 | Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo) | Thôn Làng Xi 2 | L=2,000m | 2017 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | 1.513 | |||
27 | Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến QL24 đi Gò Xỉ (KDc Mang Kare) thôn Trà Nô | thôn Trà Nô | 900m | 2018 | 1.367 | 1.367 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | |||
28 | Nối tiếp BTXM đoạn km44 (QL24) đi vào KDC Làng Tiết thôn Mang Lùng 2 | Thôn Mang Lùng 2 | 750m | 2019 | 1.514 | 1.389 | 1.514 | 1.389 | 1.389 | 1.389 | |||
29 | Đường BTXM Quốc lộ 24 (km 45) đĩ vào tập đoàn Gò Xi, thôn Mang Lùng I | Thôn Mang Lùng 1 | 800m | 2020 | 1.200 | 1.000 | 1.123 | 923 | - | - | 923 | 923 | |
30 | Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL24 đi tập đoàn Làng Chai (đoạn cầu treo) | Thôn Làng Xi 2 | 300m | 2020- 2021 | 440 | 400 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
Xã Ba Dinh | 4.952 | 4.752 | 4.848 | 4.648 | 3.748 | 3.668 | 980 | 980 | |||||
31 | BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km35+850) - Tổ 5 Nước Lang | Thôn Nước Lang | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
32 | Nối tiếp BTXM đường GTNT tổ 1 Đồng Dinh | Thôn Đồng Dinh | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
33 | Nối tiếp kênh mương Bè Pà Ó | thôn Kà La | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
34 | Nối tiếp đường GTNT Nước Tiên - Ba Chùa | Thôn Nước Tiên | 200m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
s T T | Danh mục dụ-án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | ||||||
35 | Nối tiếp tuyến đường BTXM tổ 1 thôn Đồng Dinh | Thôn Đồng Dinh | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
36 | Nối tiếp BTXM tuyến đường từ tổ 3 đi tổ 4 (nhánh tuyến Nước Tiên đi Ba Chùa) | Thôn Nước Tiên | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
37 | BTXM Tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Thanh Tạo đi ĩổ 2 Kà La | Thôn Kà La | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
38 | Nối tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (Km 38 + 150) đi tẻ 2 Kách Lang | Thôn Làng Mãng | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
39 | Nôi tiếp tuyến đường BTXM từ QL 24 (Km35+850) - Tồ 2 Đồng Xa | Thôn Nước Lang | L=170m | 2017 | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | 225 | |||
40 | Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km38+153) - Tổ 2 Kách Lang | Thôn Làng Măng | L=500m | 2018 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | |||
41 | Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km38+859) - Tổ 2 Nước Lang (Đồng Xa) | Thôn Nước Lang | L‘500m | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.096 | 996 | 1.076 | 996 | |||
42 | Nối tiếp BTXM đường GTNT tuyến QL24 (km35+400) - Tố 3 Đồng Dinh | Thôn Đồng Dinh | L=500m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.080 | 980 | - | - | 980 | 980 | |
Xã Ba Vì | 3.680 | 3.600 | 3.640 | 3.560 | 2.760 | 2.760 | 800 | 800 | |||||
43 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Ui; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ | Thôn Nước Ui | 200m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
44 | Nối tiếp đường BTXM từ trường thôn Nước Xuyên đi Gò Xuyên | Thôn Nước Xuyên | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
45 | BTXM tuyến đường Gò Xuyên | Thôn Nước Rò | L=200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
46 | BTXM từ suối nước Đen đi nhà văn hóa thôn Mang Đen | Thôn Mang Đen | L=200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
s T T | Danh mục dụ* án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Ke hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
47 | BTXM từ tồ Gòì Y Vang đi suối nước Đen | Thôn Nước Y Vang | L=200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
48 | BTXM từ nhà ông Lịch đến NVH thôn Gò Vành | thôn Gò Vành | L=200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
49 | Đ.xã: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên | thôn Nước Rò | L = 310m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
50 | Đ.thôn: Nhà văn hóa thôn Mang Đen - xóm ông Lầy (đoạn nhà văn hóa thôn Mang Đen - Mang Cành) | thôn Mang Đen | L = 300m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
51 | Đ.thôn: Từ thôn Mang Đen - xóm Mang Cành (đoạn từ thôn Nước Y Vang đi suối Nước Đen) | thôn Nước Y Vang | L =200m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
52 | Đ.thôn: Nối tiếp đường BTXM từ ngã ba ông Tuân đi tổ 3 Gò Vành | thôn Gò Vành | L =400m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
53 | ĐX 60: Nối tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên | thôn Nước Rò | L= 160 m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
54 | ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành | thôn Gò Vành | L = 160 m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
55 | Nối tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành | thôn Mang Đen | L = 160 m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
56 | KCH kênh Vả Đen | thôn Nước Y Vang | L= 160 m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
57 | ĐX 60: Nổi tiếp đường BTXM trường thôn Nước Rò - Gò Xuyên | thôn Nước Rò | L= 160 m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
58 | ĐX 70: Đường BTXM Nước Trết - Gò Vành | thôn Gò Vành | L = 160 m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
59 | Nổi tiếp đường BTXM thôn Mang Đen - Mang Cành | thôn Mang Đen | L = 160 m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng múc đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí tù' 2016-2019 | Kế hoạch nãm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
60 | Nối tiếp KCH kênh Vả Đen | thôn Nước Y Vang | L= 160 m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
Xã Ba Liên | 1.020 | 1.000 | 1.000 | 980 | 780 | 780 | 200 | 200 | |||||
61 | Nâng cấp tuyến kênh dưới hạ lưu thôn Núi Ngang | 200m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
62 | Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Hương Chiêng | Thôn Hương Chiêng | 80 chỗ ngồi | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
63 | Kiên cố hóa kênh mưcng cánh đồng ngũ hành sơn | Thôn Hương Chiêng | L = 160m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
64 | Nối tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ổi | Thôn Hương Chiêng | L = 130m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
65 | Nổi tiếp BTXM tuyến đường từ thôn Hương Chiêng đi Dốc Ối | Thôn Hương Chiêng | L = 130m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
Thị trấn Ba Tơ | 3.260 | 3.000 | 3.200 | 2.940 | 2.540 | 2.340 | 600 | 600 | |||||
66 | Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường đi Nước Đang, Ba Bích đến giáp nhà ông Phạm Văn Khuyên | TDP Vả Nhăn | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
67 | Nâng cấp tuyển đường từ sân vận động Ba Tơ - KDC số 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung | TDP Kon Dung | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
68 | Nâng cấp tuyển kênh I On (nhánh 2) | TDPUy Năng | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
69 | Nổi tiếp tuyến đường từ sân vận động Ba Tơ đi KDC sẻ 6 đến giáp đường lên hồ Tôn Dung | TDP Kon Dung TT Ba Tơ | L=170m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
70 | Xây dựng Nhà Văn hóa Tổ Dân phố Vả Nhãn | TDPVả Nhăn TT Ba Tơ | L=150m | 2017 | 600 | 400 | 600 | 400 | 600 | 400 | |||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kê hoạch nãm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đố: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
71 | Nâng câp, nôi tiêp tuyên kệnh lon (giai đoạn 3) | TDPUy Năng TT Ba Tơ | L=100m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
72 | Nâng cấp nối tiếp tuyến kênh I On (giai đoạn 4) | TDPUy Năng | L =146m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
73 | Nâng cấp tuyến kênh nước Dong (nhánh 1) | TDP Kon Dung | L = 146m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
74 | Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Văn Ốt | TDP Kon Dung | L=160m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
75 | Nâng cấp nối tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung, | TDP Ưy Năng | L=100m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
76 | Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TDP Vả Nhăn | TDP Vả Nhăn | L=150m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
77 | Nâng cấp tuyến đường BTXM từ đường Trương Quang Giao đến xóm ông Phạm Văn Ốt | TDP Kon Dung | L=150m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
78 | Nâng cấp nốỉ tiếp BTXM tuyến đường từ đường huyện ĐH.64 đi Hồ Tôn Dung, | TDPUy Năng | L=100m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
79 | Nâng cấp nối tiếp tuyển đường BTXM từ QL 24 - TD? Vả Nhăn | TDP Vả Nhăn | L=160m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
Xã Ba Cung | 600 | 400 | 560 | 360 | 560 | 360 | - | ||||||
80 | Nâng cấp tuyến kênh đầng Dâu | Thôn Đồng Dâu | 170m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
81 | Nhà văn hóa thôn Làng Giấy - Dốc Mốc (thôn 4 cũ) | Thôn Làng Giấy | 80 chỗ ngồi | 2016 | 400 | 200 | 380 | 180 | 380 | 180 | |||
Xã Ba Tiêu | 1.820 | 1.800 | 1.707 | 1.687 | 1.487 | 1.487 | 200 | 200 | |||||
82 | Nối tiếp đường BTXM từ nhà bà Tuyết đi Làng Lũy | Thôn Làng Trui | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 887 | 887 | 887 | 887 | |||
s T T | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tu | Kể hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chủ | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cả các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn von) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
83 | Nối tiếp tuyến đường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu | thôn Krầy | L=410m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
84 | Nối tiếp tuyết đường BTXM từ vã ka Nốc đi tổ 4 Gò Bô Nu | thôn Krầy | L=500m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
85 | Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu | Thôn K Rầy | L=200m | 2019 | 210 | 200 | 210 | 200 | 200 | 200 | |||
86 | Nối tiếp đường BTXM từ Vả Ka Nóc đi tổ 4 Gò Pa Nu | Thôn K Rầy | L=200m | 2020 | 210 | 200 | 210 | 200 | - | 200 | 200 | ||
Xã Ba Lế | 5.374 | 5.074 | 5.145 | 4.845 | 3.865 | 3.865 | 980 | 980 | |||||
87 | Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Gọi Le | Thôn Gọi Lế | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 838 | 838 | 838 | 838 | |||
88 | Nối tiếp đường BTXM tuyến UBND xâ đi Vả Tia | Thôn Đồng Lâu | L”800m | 2017 | 994 | 994 | 994 | 994 | 994 | 994 | |||
89 | Noi tiếp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi | thôn Mang KRúi | L =825m | 2018 | 1.007 | 1.007 | 960 | 960 | 960 | 960 | |||
90 | Nối tiểp BTXM từ UBND xã đi thôn Mang KRúi | thôn Mang KRúi | L =825m | 2019 | 1.273 | 1.073 | 1.273 | 1.073 | 1.073 | 1.073 | |||
91 | Kênh Đồng Thu | Thông Đồng Lâu | L=800m | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.080 | 980 | - | - | 980 | 980 | |
Xã Ba Nam | 5.301 | 5.101 | 4.812 | 4612 | 3.632 | 3.632 | 980 | 980 | |||||
92 | Nối tiếp đường BTXM từ UBND xã đi Làng Vờ | Thôn Làng Vờ | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 997 | 997 | 997 | 997 | |||
93 | Nối tiếp BTXM tuyến đường từ UBND xã - Làng Vờ | Thôn Xà Râu, xã Ba Nam | BTXM, L = 800m | 2017 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | |||
94 | Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương | Ba Nam | 2018 | 907 | 907 | 479 | 479 | 479 | 479 | ||||
95 | Đường BTXM từ thôn làng Dút II đi Mang Tương | Ba Nam | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.062 | 962 | 962 | 962 | ||||
96 | Nối tiếp Đường BTXM từ UBND xã - Làng Vờ | Ba Nam | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.080 | 980 | - | - | 980 | 980 | ||
|Xã Ba Trang | 5.150 | 4.950 | 5.129 | 4.929 | 4.029 | 3.949 | 980 | 980 | |||||
s T T | Danb mục dự án | Địa điểm XD | Nãng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
97 | BTXM ngõ xóm Bùi Hui | Thôn Con Dóc | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | L000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
98 | BTXM ngõ xóm Đèo Ải | Thôn Nước Đang, xã Ba Trang | BTXM, L = 800m | 2017 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | |||
99 | Đập dâng Nước Vơ | Ba Trang | 2018 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | 927 | . | |||
100 | Đập dâng Làng Leo | Ba Trang | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.099 | 999 | 1.079 | 999 | ||||
101 | Kênh nội đồng Cây Muối | Ba Trang | 2020 | ỉ.100 | 1.000 | 1.080 | 980 | - | - | 980 | 980 | ||
Xã Ba Chùa | 4.927 | 4.727 | 4.078 | 3.978 | 2.998 | 2.998 | 980 | 980 | |||||
102 | BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Vãn Lều (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới | Thôn Đồng Chùa | 250m | 2016 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | |||
103 | BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn cầu (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới | Thôn Đồng Chùa | 250m | 2016 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | |||
104 | BTXM đường xã đến nhà ông Phạm Văn Đua (tuyến đường xã Ba chùa đi xóm mới | Thôn Gò Ghềm | 225m | 2016 | 300 | 300 | 52 | 52 | 52 | 52 | |||
105 | Nhà văn hóa thôn Gò Pãng | Thôn Gò Păng, xã Ba Chùa | Tối thiểu 80 chỗ ngồi | 2017 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |||
106 | Nối tiếp Kênh nhánh Nước Peng | Thôn Gò Păng, xã Ba Chùa | 200 m | 2017 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||
107 | Nối tiếp BTXM Tuyến Ông Phót- Ông Liếu | Ba Chùa | 260m | 2018 | 344 | 344 | 344 | 344 | 344 | 344 | |||
108 | Trường TH&THCS Ba Chùa; hạng mục: Tường rào, cổng ngõ, sân vườn | Ba Chùa | 2019 | 1.100 | í.oõo | 1.002 | 902 | 902 | 902 | ||||
109 | Nâng cấp, mở rộng BTXM tuyến Ông Bó -Trường TH&THCS | Ba Chùa | 250m | 2020 | 383 | 383 | |||||||
110 | Nâng cấp Nhà văn hóa xâ | Ba Chùa | 1.345m2 | 2020 | 1.100 | 1.000 | 980 | 980 | - | - | 980 | 980 | |
Xã Ba Bích | 4.991 | 4.591 | 4.178 | 3.778 | 3.178 | 3.178 | 600 | 600 | — | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nănglực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất câ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng.số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
lỉl | Nhà văn hóa thôn Nước Đang | Thôn Nước Đang | 80 chỗ ngồi | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
112 | Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang | Thôn Đồng Tiên | 325m | 2016 | 500 | 500 | 375 | 375 | 375 | 375 | |||
113 | Nối tiếp công trình BTXM tuyến đường Đồng Tiên - Nước Đang | Thôn Đồng Tiên | BTXM, L “200 m | 2017 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 | |||
114 | Nhà vãn hóa thôn Làng Mâm | Thôn Làng Mâm | Tối thiểu 80 chỗ ngồi | 2017 | 650 | 650 | 650 | 650 | 650 | 650 | |||
115 | Đập Nước Noa - thôn Đồng Tiên | Ba Bích | 2018 | 591 | 591 | 591 | 591 | 591 | 591 | ||||
116 | Đập Suối Lương - tổ Vả Đót - thôn Đồng Vào | Ba Bích | 2019 | 800 | 800 | 712 | 712 | 712 | 712 | ||||
117 | Đường Làng Mâm đi lảng Diều (đoạn từ suối Con Trổ noi tiếp đường bê tông Làng Mâm) | Ba Bích | 2019 | 600 | 600 | ||||||||
118 | Tuyến kênh Nước Cam - thôn Đồng Tiên | Ba Bích | 2020 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | 500 | 500 | ||
119 | Tuyến kênh suối Vroang | Ba Bích | 2020 | 500 | 100 | 500 | 100 | - | - | 100 | 100 | ||
Xã Ba Xa | 6.262 | 6.062 | 5.762 | 5.562 | 4.582 | 4.582 | 980 | 980 | |||||
120 | Tường rào cổng ngõ trường tiểu học trung tâm xã | Thôn Nước Như | 800m | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
121 | Đường BTXM thôn Mang Mu | Thôn Mang Mu | 400m | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
122 | BTXM tuyến TI. Thôn Mang Krá - Gọi Re | Thôn Gọi Re, xã Ba Xa | BTXM, L = 400m | 2017 | 680 | 680 | 680 | 680 | 680 | 680 | |||
123 | Nâng cấp Nhà văn hóa thôn Mang Krá | Thôn Mang Krá, xã Ba Xa | Sân vườn, cổng ngõ | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
124 | Kênh mương Nước K diêu - thôn Mang Mu | Ba Xa | 2018 | 1.442 | 1.442 | 962 | 962 | 962 | 962 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kê vốn đã bô trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó; NSTW | Tổng sỗ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
125 | Nối tiếp tuyến đường thôn Nước Như - Ba Ha - Nước Chạch | Ba Xa | 2019 | 1.540 | 1.440 | 1.540 | 1.440 | 1.440 | 1.440 | ||||
126 | Nối tiếp BTXM đường thôn Mang Mu đi Mang Đen | Ba Xa | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.080 | 980 | - | - | 980 | 980 | ||
Xã Ba Khâm | 5.222 | 5.022 | 5.201 | 5.001 | 4.021 | 4.021 | 980 | 980 | |||||
127 | Kiên cố hóa kênh mương đập cây Khế | Thôn Đồng Răm | 550 | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
128 | Kiên cố hóa kênh mương đập Ta Lát | Thôn Ho sâu | 400 | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
129 | Nối tiếp BTXM tuyến Ma Năng - A Khâm | Thôn Vẩy Óc | BTXM, L = 700 m | 2017 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | |||
130 | Nối đường điện 0,4KV vào làng Heo Học thôn Đồng Răm | Ba Khâm | 2018 | 672 | 672 | 672 | 672 | 672 | 672 | ||||
131 | Nâng cấp tuyến đường Đồng Răm - Hố Sâu giai đoạn 2 | Ba Khâm | 2019 | 1.100 | 1.000 | 1.099 | 999 | 999 | 999 | ||||
132 | Nối tiếp tuyến đường vẩy Ốc - Nước Giáp | Ba Khâm | 2020 | 1.100 | 1.000 | 1.080 | 980 | - | - | 980 | 980 | ||
Xã Ba Giang | 5.009 | 4.969 | 4.988 | 4.948 | 3.956 | 3.948 | 1.000 | 1.000 | |||||
133 | Nâng cấp nối tiếp tuyến đường Nước Lô - Gò Khôn | Thôn Nước Đang | ỈOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
134 | BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn | Thôn Nước Lô, xã Ba Giang | BTX, L = 400 m | 2017 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | |||
135 | Nâng cấp kênh mương Làng Chai - Gò Khôn | Thôn Gò Khôn, xã Ba Giang | L =300 m | 2017 | 528 | 528 | 528 | 528 | 528 | 528 | |||
136 | Đ xã: Tuyến từ trường Mầm non đi thôn Gò Khôn (đoạn Nước lô - Gò Khôn) | Ba Giang | 2018 | 841 | 841 | 841 | 841 | 841 | 841 | ||||
137 | Nối tiếp BTXM tuyến Nước Lô - Gò Khôn | Ba Giang | 2019 | 510 | 500 | 510 | 500 | 500 | 500 | . | |||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong độ: NSTW | ||||||
138 | Nâng cẩp nối tiếp kênh mương Hro | Ba Giang | 400m | 2019 | 510 | 500 | 489 | 479 | 487 | 479 | |||
139 | Nâng cấp kênh mương Nước Khôn thôn Gò Khôn | Ba Giang | 2020 | 510 | 500 | 510 | 500 | - | - | 500 | 500 | ||
140 | Nâng cấp kênh mương Mang Lác | Ba Giang | 2020 | 510 | 500 | 510 | 500 | - | - | 500 | 500 | ||
Xã Ba Thành | 6.845 | 6.495 | 4.427 | 4.327 | 3.377 | 3.377 | 950 | 950 | |||||
141 | Đường ngã ba Hóc Kè - Hố Cau | Thôn Trường An | lOOOm | 2016 | 1.000 | 1.000 | 875 | 875 | 875 | 875 | |||
142 | BTXM Đường suối Ôn - ông xếp | Thôn Huy Bai | BTXM, L =700 m | 2017 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | |||
143 | Nối tiếp BTXM đường suối Ôn - Ông xếp | Ba Thành | 2018 | 1.646 | 1.546 | 1.603 | 1.503 | 1.503 | 1.503 | ||||
144 | Đường BTXM suối Ôn - Bể Nước sạch | Ba Thành | 2019 | 1.100 | 1.000 | - | - | - | |||||
145 | Nổi tiếp đường BTXM suối Ôn - Be Nước sạch | Ba Thành | 2020 | 1.100 | 1.000 | - | - | - | - | ||||
146 | Đường suối Loa Ba Điển - bà Hoa | Ba Thành | 2020 | 400 | 380 | 380 | 380 | - | - | 380 | 380 | ||
147 | Đường BTXM QL24 - Trường TH Ba Thành | Ba Thành | 2020 | 600 | 570 | 570 | 570 | - | - | 570 | 570 | ||
II | HUYỆN MINH LONG | 28.865 | 26.861 | 27.252 | 25.248 | 21.451 | 21.451 | 3.796 | 3.796 | ||||
Bỗ sung và trả nợ năm 2016 | 2.132 | 2.132 | 2.132 | 2.132 | |||||||||
Xã Long Môn | 5.196 | 4.592 | 4.471 | 3.867 | 3.271 | 3.271 | 596 | 596 | |||||
1 | Thông tuyến đường Làng Mun - Cà Xen (giai đoạn 2) | Long Môn | 1300m | 2016 | 1.275 | 1.275 | 875 | 875 | 875 | 875 | |||
2 | Nâng cấp đường Làng Vang - Làng Lơn | Long Môn | l,5km | 2017 | 1.000 | 1.000 | 807 | 807 | 807 | 807 | |||
3 | Thông tuyến đường Suối Cà Eo đến TĐ 13 (GĐ2) | Long Môn | 0,5 km | 2018 | 721 | 721 | 616 | 616 | 616 | 616 | |||
4 | Đập Suối Dâu | Long Môn | 2019 | 1.000 | 1.000 | 973 | 973 | 973 | 973 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vỗn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tồng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
5 | Thông tuyến đường Làng Vang - Ru Trắc (GĐ2) | Long Môn | 0,8km | 2020 | 1.200 | 596 | 1.200 | 596 | - | - | 596 | 596 | |
Xã Thanh An | 6.183 | 5.683 | 5.360 | 4.860 | 3.860 | 3.860 | 1.000 | 1.000 | |||||
6 | Nâng cấp cồng qua đường thôn Làng ĐỐ và Diệp Thượng | Thanh An | 02 cống | 2016 | 1.275 | 1.275 | 727 | 727 | 727 | 727 | |||
7 | Kênh mương Làng Vang | Thanh An | 800 m | 2017 | 975 | 975 | 942 | 942 | 942 | 942 | |||
8 | Đường GTNT tuyến Gò Rộc - Phiên Chá | Thanh An | 857 m | 2018 | 1.000 | 1.000 | 991 | 991 | 991 | 991 | |||
9 | Đường Ấp Gò Bắc | Thanh An | 900 m | 2019 | 1.433 | 1.433 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | |||
10 | Đường GTNT xóm Tà Huynh - Công Loan | Thanh An | 400m | 2020 | 1.500 | 1.000 | 1.500 | 1.000 | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Long Mai | 5.193 | 5.093 | 4.611 | 4.511 | 3.711 | 3.711 | 800 | 800 | |||||
11 | Đường GTNT nhà ông Ê - tinh lộ 628 | Long Mai | 800m | 2016 | 1.275 | 1.275 | 715 | 715 | 715 | 715 | |||
12 | Đường GTNT nhà ông Ê- tinh lộ 628 | Long Mai | 801 m | 2016- 2017 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | 52 | |||
13 | Đường BT GTNT nộí bộ khu TĐC xóm Gò Gù | Long Mai | l.OOOm | 2017 | 666 | 666 | 644 | 644 | 644 | 644 | |||
14 | Kênh mương Đập Hóc Trúi | Long Mai | 5 ha | 2018 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | |||
15 | Đưèmg giản dân Tính lộ 624 - xóm ông Tiên | Long Mai | 1.200 m | 2019 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | - | ||
16 | Thông tuyến đường giàn dân nhà ông Liễu - sân bóng đá thôn | Long Mai | 500 m | 2020 | 900 | 800 | 900 | 800 | 800 | 800 | |||
Xã Long Sơn | 7.788 | 6.988 | 6.998 | 6.198 | 5.598 | 5.598 | 600 | 600 | |||||
17 | Đường GTNT xã Long Sơn tuyến Gò Sẹt - Biều Quan nối dài | Long Sơn | lOOOm | 2016 | 1.275 | 1.275 | 764 | 764 | 764 | 764 | |||
18 | KCH kênh mương nội đồng Xà Hoăn Hạ | Long Sơn | 1.000 m | 2017 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | |||
19 | Nối dài kênh mương Biểu Qua - Hố Nghệ | Long Sơn | 800m | 2017 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | |||
20 | Đường từ nhà ông Khương đến nhà ông Sự đến nhà ông Phu | Long Sơn | 800m | 2018 | 1.472 | 1.472 | 1.272 | 1.272 | 1.272 | 1.272 | |||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-20Ỉ9 | Kế hoạch nãm 2020 | Ghi chủ | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất că các nguồn von) | Trong đỏ: NSỈW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
21 | Đường từ nhà Bà Váy đến Hố Đồng Tre | Long Sơn | lOOOm | 2019 | 1.241 | 1.241 | 1.162 | 1.162 | 1.162 | 1.162 | |||
22 | Nâng cấp đường bê tông xi măng Gò Chè | Long Sơn | 1200m | 2020- 2021 | 1.400 | 600 | 1.400 | 600 | - | - | 600 | 600 | |
Xã Long Hiệp | 4.505 | 4.505 | 3.680 | 3.680 | 2.879 | 2.879 | 800 | 800 | |||||
23 | Bê tông đường TĐ 13 | Hà Liệt- Long Hiệp | 515m | 2016 | 750 | 750 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
24 | Đường từ nhà ông Giúp đến Gỏ Chòi - Ru Ri | Hà Bôi- Long Hiệp | 800m | 2016 | 255 | 255 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
25 | Đường từ nhà ông Tối - Cánh đồng Len | Dục Ái- Long Hiệp | 600m | 2016 | 255 | 255 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
26 | Tường rào, cổng ngõ, sân bê tông nhà văn hóa thôn Thiệp Xuyên | T. Xuyên- Long Hiệp | 70m+sân | 2016 | 255 | 255 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
27 | Đường từ cống thoát nước nước La đến Hố Nước La (Giai đoạn 2) | Hà Liệt- Long Hiệp | 300m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
28 | Nâng cấp Kênh Hổ Nước La (TĐIO) | Hà Bôi- Long Hiệp | 400m | 2017 | 192 | 192 | 188 | 188 | 188 | 188 | |||
29 | Kiên cố hóa kênh Da phú (giai đoạn 2) | Dục Ái- Long Hiệp | 150m | 2017 | 199 | 199 | 193 | 193 | 193 | 193 | |||
30 | Nối dài kênh Nước Xuyên 2 | T. Xuyên- Long Hiệp | 200m | 2017 | 195 | 195 | 191 | 191 | 191 | 191 | |||
31 | Kênh Da Phú (GĐ 3- cuối) | Dục Ái | 250 m | 2018 | 131 | 131 | 131 | 131 | 131 | 131 | |||
32 | Kiên cố hóa kênh đập Dài | Ha Bôi | 200 m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 199 | 199 | |||
33 | Đường từ Hố Da - Nước Rét | Thiệp Xuyên + Hà Liệt | 550m | 2018- 2019 | 550 | 550 | 535 | 535 | 535 | 535 | |||
34 | Đường Từ nhà ông Phô đến đập Nước Mương( bê tông) | Hà Liệt | 200 m | 2019 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | |||
35 | Kiên cố hóa kênh đập Dài (giai đoạn II) | Hà Bôi | 130 m | 2019- 2020 | 138 | 138 | 138 | 138 | 138 | 138 | |||
36 | Thông tuyến đưèmg vào khu sản xuất Gò Cà Nóc | 250 m | 2019- 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch nãm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đử: NSTW | ||||||
37 | Đường từ ngà ông Rú đến KDC TaKàĩu | Thiệp Xuyên | 120m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
38 | Sữa chữa, nâng cấp tuyến đường trục thôn Dục Aí | Dục Ái | 200m | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
39 | Bê tông hóa đường Từ Mai Hiệp An đến KDC TakàTu | 150m | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |||
40 | Bê tông hóa đường Tập đoàn 10 (GĐ2) | 150m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
HI | Huyện Sơn Hà | 65.830 | 64.650 | 57.791 | 57.691 | 47.615 | 47.515 | 10.176 | 10.176 | ||||
Trả nợ năm 2016 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | 2.141 | |||||||
Xã Sơn Nham | 4.849 | 4.849 | 4.749 | 4.749 | 3.705 | 3.705 | 1.044 | 1.044 | |||||
1 | Nhà SHCĐ thôn Canh Mo | Sơn Nham | 515m | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
2 | Nhà SHCĐ thôn Cận Sơn | Sơn Nham | 515m | 2016 | 500 | 500 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||
3 | Nhà SHCĐ thôn Bầu Sơn | Sơn Nham | 100m2 | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
4 | Đường BTXM Xà Riêng - Xóm Hú (Nối tiếp) | Sơn Nham | 500m | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
5 | Nhà SHCĐ thôn Chàm Rao | Sơn Nham | 100m2 | 2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||
6 | Đường BTXM Gai ngoạt | Sơn Nham | lOOOm | 2018 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | 999 | |||
7 | Đường BTXM Xà Nay Thượng | Sơn Nham | lOOOm | 2019 | 513 | 513 | 513 | 513 | 306 | 306 | 207 | 207 | |
8 | Đường BTXM trục Chính - KDC Gò Rốc thôn Chàm Rao | Sơn Nham | 500 m | 2020 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | 500 | 500 | |
9 | Kênh mương Gai ngoạt, thôn xà Nay | Sơn Nham | 500 m | 2020 | 337 | 337 | 337 | 337 | - | - | 337 | 337 | |
Xã Sơn Cao | 5.156 | 5.156 | 4.592 | 4.592 | 3.660 | 3.660 | 932 | 932 | |||||
10 | Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp) | Sơn Cao | 2016 | 1.500 | 1.500 | 936 | 936 | 936 | 936 | ||||
11 | Đường BTXM từ cầu Làng Gung đến Làng Lềnh, thôn Làng Gung | Sơn Cao | 750m | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
12 | Đường Đồng Sạ - Làng Gung (nối tiếp) | Sơn Cao | 2018 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | 1.137 | ||||
13 | Trường TH thôn Làng Gung (01 phòng) | Sơn Cao | 2019 | 587 | 587 | 587 | 587 | 587 | 587 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nãng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 đỉều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng.số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
14 | Đường từ nhà bà Rơi đến nhà ông Rỡ thôn Kà Long | Sơn Cao | 2020 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | 500 | 500 | |||
15 | Kênh mương nội đồng thôn Xà Ây | Sơn Cao | 2020 | 432 | 432 | 432 | 432 | - | - | 432 | 432 | ||
Xã Sơn Linh | 8.567 | 8.567 | 5.300 | 5.300 | 4.163 | 4.163 | 1.137 | 1.137 | |||||
16 | Đường điện xóm Đồng Lang | Sơn Linh | 2016 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ||||
17 | Đường điện xóm Cà Tu | Sơn Linh | 2016 | 700 | 700 | 63 | 63 | 63 | 63 | ||||
18 | Đập suối Tiên thôn Ka La | Sơn Linh | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
19 | Đường BTXM ông Hùng - đồng Bờ Rây | Sơn Linh | 2018 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | 1.567 | ||||
20 | Đường BTXM Làng Ghè - Hóc Triên (nối tiếp) | Sơn Linh | 2019 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 733 | 733 | 767 | 767 | ||
21 | Tuyến kênh bê tông đồng Cà Rô | Sơn Linh | 2020 | 1.500 | 1.500 | - | - | - | - | ||||
22 | Đường BTXM DDH72 - Bồ Nung | Sơn Linh | 2020- 2021 | 1.500 | 1.500 | 370 | 370 | - | - | 370 — | 370 — | ||
Xã Sơn Hạ | 5.648 | 5.288 | 5.288 | 5.288 | 4.288 | 4.288 | 1.000 | 1.000 | |||||
23 | Đường BTXM Xóm Trường - Gò Chè (GĐ II) | Sơn Hạ | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
24 | Đường BTXM Cà Nục - Đèo Gió (GĐ 11) | Sơn Hạ | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
25 | Đường BTXM Gò Lũy - xỏm Reng (GĐ 11) | Sơn Hạ | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
26 | Đường BTXM BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II | Trường Ka | 2017 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||
27 | Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua | Thôn Đồng Reng | 2017 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||
28 | Đường BTXM Sân bóng- nhà ông Bê | Thôn Đèo Gió | 2017 | 303 | 303 | 303 | 303 | 303 | 303 | ||||
29 | Đường BTXM Tà Gai- Suối cầu GĐ II (nối tiếp) | Trường Ka | 2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||
30 | Đường BTXM Cây Da- nhà ông Tua | Thôn Đồng Reng | 2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||
31 | Đường BTXM 623-HÓC Mớ | Trường Khay | 2018 | 512 | 512 | 512 | 512 | 512 | 512 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số ịtẩt cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đố: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
32 | Đường BTXM Nhà ông Cùi- ông Trắp | Trường Ka | 2019 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||
33 | Đường BTXM Đồng Cân- Nhà Đinh Nết | Thôn Đồng Reng | 2019 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||
34 | Đường BTXM nhà ông Nga- nhà cha Trê | Thôn Đèo Gió | 2019 | 733 | 733 | 733 | 733 | 733 | 733 | ||||
35 | Đường Sân bóng- nhà bà In | Thôn Đèo Gió | 2020 | 300 | 300 | 300 | 300 | - | - | 300 | 300 | ||
36 | Đường nhà ông Lít- nhà ông Quát | Xóm Reng | 2020 | 300 | 300 | 300 | 300 | - | * | 300 | 300 | ||
37 | Đường nhà ông KLép- Xóm Gò Mõ | Trường Ka | 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | - | - | 400 | 400 | ||
Xã Sơn Bao | 8.549 | 8.549 | 5.921 | 5.921 | 4.658 | 4.658 | 1.263 | 1.263 | |||||
38 | nâng cấp hệ thống thoát nước tuyến đường Tà Lanh Sơn thượng đi Mò o Nước Rinh, Sơn Bao | Sơn Bao | 2016 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||
39 | Đường xóm ông Cam - xóm ông Bê | Sơn Bao | 2016 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | 900 | ||||
40 | Đường giao thông thôn Mang Nà - Nước Bao | Sơn Bao | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
41 | Đường giao thông Làng Chúc | Sơn Bao | 2018 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | 600 | ||||
42 | Đập thuỷ lợi Nước Sâu II | Sơn Bao | 2018 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | 1.092 | ||||
43 | Đường BTXM xóm Mang KRót | Sơn Bao | 2019 | 1.357 | 1.357 | 1.357 | 1.357 | 466 | 466 | 891 | 891 | ||
44 | Cầu Nước Bao III | Sơn Bao | 2020 | 1.500 | 1.500 | - | - | - | |||||
45 | Đường giao thôn thôn Mang Nà - Nước bao (nối tiếp) | Sơn Bao | 2020 | 1.500 | 1.500 | 372 | 372 | - | - | 372 | 372 | ||
Xã Sơn Thành | 3.060 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.100 | 2.100 | 600 | 600 | |||||
46 . | Đường BTXM tuyến Quốc lộ 24B " Gò Gạo (nối tiếp) | Sơn Thành | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
47 | Đường BTXM nhà ông Đinh Vàn Nga - Gò Phú (nối tiếp) | Sơn Thành | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
48 | Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt | Sơn Thành | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
s | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
49 | Nhà sinh hoạt cộng đềng thôn Hoãn Vậy | Thôn Hoăn Vậy | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
50 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Vẹt | Thôn Làng Vẹt | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
51 | Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy | Thôn Hà Thảnh | 2017 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
52 | Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rẩy (nối tiếp) | Thôn Hoăn Vậy | 2018 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | ||||
53 | Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt | Thôn Làng Vẹt | 191,5m | 2018 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | |||
54 | Đường BTXM nhà ông Nghĩa đi Gò Pừ Rây (gdd2) | Thôn Hoăn Vậy | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
55 | Đường BTXM Xã Trạch - Làng Vẹt (GĐ III) | Thôn Làng Vẹt | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
56 | Đường BTXM ruộng viền - Gò Lũy (Nối tiếp) | Thôn Hà Thành | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
Xã Sơn Giang | 3.900 | 3.900 | 3.700 | 3.700 | 3.100 | 3.100 | 600 | 600 | |||||
57 | Nhà văn hóa thôn Làng Rí | Sơn Giang | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||
58 | Đập dâng Ka la | Sơn Giang | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
59 | Nâng cấp sửa chữa tuyến đường Tà Cơm (từ nhà Đinh Rinh - Đinh Ớt) | Thôn Tà Đinh | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
60 | Nâng câp sửa chữa nhà sinh cộng đồng thôn Làng Rê | Thôn Làng Rê | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
61 | Nối tiếp kênh mương đập dâng Ka La qua cánh đồng Hà Cúc | Thôn Làng Lùng | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
62 | Nâng cấp sửa chữa trang thiết bị (Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Đinh) | Thôn Tà Đinh | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
63 | Bê tông hỏa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê | Thồn Làng Rê | 2018- 2019 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
64 | Nâng cấp sửa chữa nhả sinh hoạt cộng đồng thôn Làng Lùng | Thôn Làng Lùng | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chình, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch nãm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW. | ||||||
65 | Nâng cấp tuyến đường Gò Ngang ( từ ông Đinh Cu - Đinh Mai) | Thôn Tà Đinh | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
66 | Mở mới tuyến đường (từ nhà ông Đinh Déo - Ka Nhủ) | Thôn Làng Lùng | 2020- 2021 | 400 | 400 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
67 | Bê tông hóa nối tiếp đường Gò xếp thôn Làng Rê | Thôn Làng Rê | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
Xã Sơn Hải | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 4.700 | 3.900 | 3.900 | 800 | 800 | |||||
68 | KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành, Làng Rá (nối tiếp | Sơn Hải | 2016 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | ||||
69 | KCH kênh mương Xô Lô Làng Lành - Làng Hẻ | Sơn Hải | 2016 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 | ||||
70 | Đường BTXM từ nhà ông Trần Văn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh | Thôn Gò Sim | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
71 | Nhà văn hóa thôn Làng Trăng | Thôn Làng Trăng | 100 m2 | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||
72 | Đường BTXM từ Quốc iộ 24B - thôn Tà Mát (Nối tiếp) | Thôn Tà Mát | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
73 | Đường BTXM Lảng Lành - Làng Rá | Thôn Làng Lành | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
74 | Đường BTXM từ nhà ông Trần Vãn Thường - cống nhà ông Đinh Văn Lềnh (nối tiếp) | Thôn Gò Sim | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
75 | Đường BTXM từ nhà ông Đinh Vãn Tâm - nhà ông Đinh Văn Vát | Thôn Làng Trăng | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
76 | Đường BTXM thôn Tà Mát - Làng Ru (Nối tiếp) | Thôn Tà Mát | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
77 | Đường BTXM Làng Lành - Làng Hẻ | Thôn Làng Lành | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
Xã Sơn Thủy | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 2.700 | 2.700 | 400 | 400 | |||||
78 | Đường BTXM QL24 B - Nhà ông Đinh Văn Anh | Sơn Thủy | 2016 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nãng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mớc đầu tư | Kế hoạch vồn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kể hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
79 | Đường Sơn Cao — Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp | Thôn Tà Bi | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
80 | Đập Suối Kà Rắt | Thôn Giá Gối | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
81 | Nối tiếp Đường Sơn Cao - Sơn Kỳ đến xóm ông Tốp | Thôn Tà Bi | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 2Ó0 | 200 | 200 | ||
82 | Đập Suối Kà Rắt | Thôn Giá Gối | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
Xã Sơn Kỳ | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 4.200 | 3.400 | 3.400 | 800 | 800 | |||||
83 | Đập Làng Riềng | Sơn Kỳ | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
84 | Đường BTXM Làng Rêch (nối tiếp) | Thôn Bồ Nung | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
85 | Đường BTXM Bờ La (nối tiếp) | Thôn Làng Trăng | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
86 | Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc | Thôn Mô Níc | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
87 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tà Bấc | Thôn Tà Bấc | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
88 | Xây dựng 02 phòng học điểm trường Rờ Ma | Thôn Bồ Nung | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
89 | Tường rào, cổng ngõ, nhà vệ sinh và BTXM đường vào nhà SHCĐ | Thôn Làng Trăng | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
90 | Nhà công vụ cho giáo viên Trường TH thôn Tà Bấc | thôn Tà Bấc | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
91 | Bê tông XM đường giao thông nông thôn thôn Mô Níc (Nối tiếp) | Thôn Mô Nỉc | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||
Xã Sơn Ba | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | 3.300 | 3.300 | 600 | 600 | |||||
92 | Nhà văn hóa thôn Mò o, xã Sơn Ba | Sơn Ba | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||
93 | Đường BTXM từ cầu nước tia đến nhà ông Lê (nối tiếp) | Sơn Ba | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
94 | Đường BTXM thôn Làng Già | Thôn Làng Già | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XĐ | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tồng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
95 | Đường BTXM thôn Làng Già-Làng Chai (nối tiếp) | Thôn Làng Chai | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
96 | Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mo Ô | Thôn Gò Da | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | ||||
97 | Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp) | Thôn Làng Già | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
98 | Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp) | Thôn Làng Chai | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
99 | Đường BTXM thôn Làng Già | Thôn Làng Già | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
100 | Đường BTXM thôn Làng Già-Làng Chai (nối tiếp) | Thôn Làng Chai | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
101 | Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò 0 (nối tiếp) | Thôn Gò Da | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
102 | Cấp phối đoạn đường từ Gò Da - Mò 0 (nối tiếp) | Thôn Gò Da | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
103 | Đường BTXM thôn Làng Già (Nối tiếp) | Thôn Làng Già | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
104 | Đường BTXM thôn Làng Chai (Nối tiếp) | Thôn Làng Chai | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
TT Di Lăng | 3.060 | 2.700 | 2.500 | 2.500 | 2.100 | 2.100 | 400 | 400 | |||||
105 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Cà Đáo | Thị trấn Di lăng | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
106 | Đường BTXM vào KDC Văn hóa - Đồi Ráy | Thị trấn Di lăng | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
107 | Đường BTXM vào KDC Đồi Gu - Nước Nia | Thị trấn Di lăng | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
108 | Đường dân sinh Đồi Gu | TDP Đồi Ráy | 2017- 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
109 | Đường BTXM vào KDC mới Nước Nia | TDP Nươc Nia | 2017- 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
110 | Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐ I) | TDP Nước Rạc | 2017- 2018 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết ké | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cẫ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
111 | Đường BTXM vảo xóm ông Đinh Vãn Thay - TDP Nước Nia | TDP Đồi Ráy | 2018- 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
112 | Đường BTXM vào nhà Ông Bôn (GĐII) | TDP Nước Rạc | 2018- 2019 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | ||||
113 | Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn II) | TDP Nước Nia | 2018- 2019 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 | ||||
114 | Đường BTXM vảo KDC Đồi Gu | TDP Đồi Ráy | 2019- 2020 | 280 | 280 | 280 | 280 | 80 | 80 | 200 | 200 | ||
115 | Nhà sinh hoạt cộng đồng TDP Nước Rạc | TDP Nước Rạc | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
116 | Đường BTXM vào KDC Nước Nia (giai đoạn III) | TDP Nước Nia | 2020 | 200 | 200 | - | - | - | - | ||||
Xã Sơn Thượng | 1.900 | 1.800 | 1.900 | 1.800 | 1.700 | 1.600 | 200 | 200 | |||||
117 | Đường BTXM ngã ba Gò Da đi ngã ba xóm ông Méo nối tiếp) | Sơn Thượng | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||
118 | Đường BTXM 623 - Tà Pa (nối tiểp) | Sơn Thượng | 2016 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | ||||
119 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Bờ Reo | Thôn Bờ Reo | Nhà câp IV □ | 2017- 2018 | 500 | 400 | 500 | 400 | 500 | 400 | |||
120 | Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp) | Thôn Bờ Reo | L=150m, cấp đường cấp B | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
121 | Đường BTXM ngã ba Bờ Reo đi ngã ba xóm ông Méo (nối tiếp) | Thôn Bờ Reo | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
122 | Xã Sơn Trung | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 3.100 | 2.700 | 2.700 | 400 | 400 | ||||
123 | Đường BTXM Gia Ri - Xóm suối (nối tiếp) | Sơn Trung | 2016 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||||
124 | Nối tiếp kênh bờ nam công trình đập dâng Rlon | Thôn Làng Lòn | 300m | 2017- 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||
125 | BTXM nối dài xóm Gò Rộc | Thôn Gò Rộc | 200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
í s T T | Danh mục dr án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bổ trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tông số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vấn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
126 | Nước sinh hoạt xóm Gò Nữ | Thôn Gò Rộc | 20m3/ngày đêm | 2018- 2019 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||
127 | Tường rào Nhà văn hỏa thôn Làng Lòn | Thôn Làng Lòn | 400m | 2019- 2020 | 400 | 400 | 400 | 400 | 200 | 200 | 200 | 200 | |
128 | BTXM nối dài xóm Gò Rộc | Thôn Gò Rộc | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
IV | HUYỆN SƠN TÂY | 43.324 | 43.114 | 42.980 | 42.770 | 34.014 | 33.804 | 8.967 | 8.967 | ||||
Bổ sung và trả nợ nãm 2016 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | 1.581 | |||||||||
Xã Sơn Long | 4.790 | 4.790 | 4.629 | 4.629 | 3.720 | 3.720 | 909 | 909 | |||||
1 | Đài truyền thanh xã Sơn Long | Xã Sơn Long | 1000m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 886 | 886 | 886 | 886 | |||
2 | Đường Mãng Lăng đi Long Vót (Giai đoạn 1) | Xã Sơn Long | 4 km | 2017- 2018 | 1.500 | 1.500 | 1.466 | 1.466 | 1.466 | 1.466 | |||
3 | Đường Điện 0,4KV đến Khu dân cư Ha Ro | Xã Sơn Long | 1,5 km | 2018 | 781 | 781 | 769 | 769 | 769 | 769 | |||
4 | Đường Măng Lăng - Nước Đốp (giai đoạn 1) | Xã Sơn Long | 4 km | 2019 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 600 | 600 | 600 | 600 | |
5 | Xây dựng sân vận động xã Sơn Long | Xã Sơn Long | 4000 m2 | 2020 | 309 | 309 | 309 | 309 | - | - | 309 | 309 | |
Xã Sơn Tinh | 5.082 | 5.082 | 4.898 | 4.898 | 4.012 | 4.012 | 886 | 886 | |||||
6 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Nước Kĩa | Xã Sơn Tỉnh | 150 m2 | 2016 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |||
7 | Tường rào, cổng ngõ, sân vườn Trường mầm non Sơn Tinh | Xã Sơn Tỉnh | Tường rào, cổng | 2016 | 300 | 300 | 126 | 126 | 126 | 126 | |||
8 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ra Tân | Xã Sơn Tinh | 150 m2, nhà cấp IV | 2017 | 970 | 970 | 970 | 970 | 970 | 970 | |||
9 | Nước sinh hoạt xóm ông Veo, thôn Ra Tân | Xã Sơn Tinh | 50 hộ | 2018 | 1.112 | 1.112 | 1.102 | 1.102 | 1.102 | 1.102 | |||
10 | Xây dựng Trường Tiểu học thôn Xà Ruông | Xã Sơn Tinh | 150 m2 | 2019 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |||
11 | Nâng cấp đường cầu Ka Năng - Thác Lụa, thôn Bà He | Xã Sơn Tinh | 1500 m | 2019 | 800 | 800 | 800 | 800 | 414 | 414 | 386 | 386 | |
12 | Đài Truyền thanh xã Sơn Tinh | Xã Sơn Tinh | 500 m2 | 2018 | 500 | 500 | 500 | 500 | - | - | 500 | 500 | |
s T T | Danh mục dự án | ĐỊa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
Xã Sơn Mùa | 4.693 | 4.693 | 4.566 | 4.566 | 3:510 | 3.510 | 1.056 | 1.056 | |||||
13 | Đài truyền thanh xã Sơr_ Mùa | Xã Sơn Mùa | 1000m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 886 | 886 | 886 | 886 | |||
14 | Tường rào, cổng ngõ Trường Tiểu học Sơn Mùa | Xã Sơn Mùa | 2017- 2018 | 1.200 | 1.200 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | 1.194 | ||||
15 | Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: thông tuyển | Xã Sơn Mùa | 3 km | 2018 | 1.437 | 1.437 | 1.430 | 1.430 | 1.430 | 1.430 | |||
16 | Đường Tu Ka Nhỗ - Tập đoàn 17; Hạng mục: BTXM | Xã Sơn Mùa | 3 km | 2019 | 1.056 | 1.056 | 1.056 | 1.056 | - | - | 1.056 | 1.056 | |
17 | Xây dựng sân vận động xã Sơn Mùa | Xã Sơn Mùa | 4000 m2 | 2020 | - | - | - | - | - | - | |||
Xã Sơn Liên | 4.570 | 4.570 | 4.357 | 4.357 | 3.342 | 3.342 | 1.015 | 1.015 | |||||
18 | Đài truyền thanh xã Sơr Liên | Xã Sơn Liên | 1000m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 863 | 863 | 863 | 863 | |||
19 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tang Tong | Xã Sơn Liên | 2017- 2018 | 950 | 950 | 880 | 880 | 880 | 880 | ||||
20 | Nâng cấp hệ thống nước sinh hoạt xóm ông Rò | Xã Sơn Liên | 2018- 2019 | 796 | 796 | 791 | 791 | 791 | 791 | ||||
21 | Xây dựng sân vận động xã Liên | Xã Sơn Liên | 4000 m2 | 2019- 2020 | 1.824 | 1.824 | 1.824 | 1.824 | 809 | 809 | 1.015 | 1.015 | |
Xã Sơn Bua | 4.787 | 4.787 | 4.726 | 4.726 | 3.539 | 3.539 | 1.187 | 1.187 | |||||
22 | Đài truyền thanh xã Sơn Bua | Xã Sơn Bua | 1000 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 948 | 948 | 948 | 948 | |||
23 | Đường xóm ông Me đi KDC Nước Toa, thôn Mang He | Xã Sơn Bua | 1,2 km | 2017- 2018 | 996 | 996 | 996 | 996 | 996 | 996 | |||
24 | Đường BTXM xóm ông Dứa đi Mang Rin | Xã Sơn Bua | 2 km | 2018 | 1.350 | 1.350 | 1.341 | 1.341 | 1.341 | 1.341 | |||
25 | Đường xã BTXM tuyến UBND xã đi KDC Nước Toa, thôn Mang He | Xã Sơn Bua | 1 km | 2019 | 791 | 791 | 791 | 791 | 254 | 254 | 537 | 537 | |
26 | Đường KDC Mang Rin đi Nước Mù | Xã Sơn Bua | 1,5 km | 2020 | 650 | 650 | 650 | 650 | - | - | 650 | 650 | |
Xã Sơn Tân | 4.649 | 4.649 | 4.089 | 4.089 | 3.542 | 3.542 | 547 | 547 | |||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chinh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Ke hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
27 | Đài truyền thanh xã Sơn Tân | Xã Sơn Tân | 1000 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 777 | 777 | 777 | 777 | |||
28 | Đường điện thắp sáng KDC I Lách, thôn Tà Dô | Xã Sơn Tân | 2017 | 1.492 | 1.492 | 1.250 | 1.250 | 1.250 | 1.250 | ||||
29 | Xây dựng mới Đường dân sinh từ nhà ông Ghen đến Nước Mốc, thôn RaNhua | Xã Sơn Tân | 1,5 km | 2018 | 967 | 967 | 872 | 872 | 872 | 872 | |||
30 | Đường Khu dân cư Đắk Leo, thôn Đắk Ròng | Xã Sơn Tân | 750 m | 2019 | 1.190 | 1.190 | 1.190 | 1.190 | 643 | 643 | 547 | 547 | |
Xã sơn Màu | 5.022 | 5.022 | 4.875 | 4.875 | 3.575 | 3.575 | 1.300 | 1.300 | |||||
31 | Đài truyền thanh xã Sơn Màu | Xã Sơn Màu | 1000 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 863 | 863 | 863 | 863 | |||
32 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đăk Panh | Xã Sơn Màu | 2017- 2018 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||||
33 | Đường Điện 0,4KV xóm ông Võ, xã Sơn Màu | Xã Sơn Màu | 1,5 km | 2018 | 922 | 922 | 912 | 912 | 912 | 912 | |||
34 | Nước sinh hoạt khu dân cư Tà Vanh, thôn Đăk Pao | Xã Sơn Màu | Cấp nước cho 50 hộ dân | 2019 | 900 | 900 | 900 | 900 | 700 | 700 | 200 | 200 | |
35 | Xây dựng sân vận động xã Sơn Màu | Xã Sơn Màu | 4000 m2 | 2019- 2020 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | - | - | 1.100 | 1.100 | |
Xã Sơn Lập | 5.088 | 4.878 | 4.958 | 4.748 | 3.828 | 3.618 | 1.130 | 1.130 | |||||
36 | Đài truyền thanh xã Sơn Lập | Xã Sơn Lập | 1000 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 911 | 911 | 911 | 911 | |||
37 | Đường xóm ông Loan - Nước Beo, thôn mang Ray | Xã Sơn Lập | 2017- 2018 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | 1.488 | ||||
38 | Đường xóm ông Nờ - Khu sản xuất Tà Vây, thôn Mang Rễ | Xã Sơn Lập | 2 km | 2018 | 1.016 | 1.016 | 975 | 975 | 975 | 975 | |||
39 | Xây dựng sân vận động xã Lập | Xã Sơn Lập | 4000 m2 | 2019- 2020 | 1.584 | 1.374 | 1.584 | 1.374 | 454 | 244 | 1.130 | 1.130 | |
Xã Sơn Dung | 4.643 | 4.643 | 4.302 | 4.302 | 3.365 | 3.365 | 937 | 937 | |||||
40 | Đường điện 0,4 KV KDC Ngọc Long Rinh - KDC Ngọc Long Rôn | Xã Sơn Dung | 1500m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 776 | 776 | 776 | 776 | |||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch vổn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
41 | Đường Nội đồng Ra Lâng, thôn Đắk Trên; Hạng mục: Bê tông xi măng | Xã Sơn Dung | L=3 80,94 m | 2017- 2018 | 784 | 784 | 772 | 772 | 772 | 772 | |||
42 | Đường Điện 0,4KV Khu Đăk Xút, thôn Gò Lã | Xã Sơn Dung | 1,5 km | 2018 | 1.017 | 1.017 | 912 | 912 | 912 | 912 | |||
43 | Đường BTXM KDC Ra Lung | Xã Sơn Dung | 1 km | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 905 | 905 | 95 | 95 | |
44 | Đường BTXM KDC Ka Xìm | Xã Sơn Dung | 1 km | 2020 | 842 | 842 | 842 | 842 | - | - | 842 | 842 | |
V | HUYỆN TÂY TRÀ | 47.523 | 47.523 | 46.169 | 46.169 | 36.456 | 36.456 | 9.713 | 9.713 | ||||
Bổ sung năm 2016 | 593 | 593 | 593 | 593 | 593 | 593 | |||||||
Xã Trà Phong | 5.859 | 5.859 | 5.795 | 5.795 | 4.795 | 4.795 | 1.000 | 1.000 | |||||
1 | Điện sinh hoạt Làng Ré, thôn Gò Rô | Trà Phong | 13 hộ | 2016 | 1.000 | 1.000 | 936 | 936 | 936 | 936 | |||
2 | Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô | Trà Phong | 45 hộ | 2017 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | |||
3 | Điện sinh hoạt Đồi sim, thôn Gò Rô (nối tiếp) | Trà Phong | 45 hộ | 2018 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | 1.387 | |||
4 | Nước sinh hoạt đội 1, Trà Nga | Trà Phong | 50 hộ | 2019 | 1.384 | 1.384 | 1.384 | 1.384 | 1.384 | 1.384 | |||
5 | Nước sinh hoạt thôn Trà Reo | Trà Phong | 55 hộ | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | |
Xã Trà Thọ | 5.043 | 5.043 | 4.943 | 4.943 | 3.943 | 3.943 | 1.000 | 1.000 | |||||
6 | BTXM tuyến đường từ nhà ông Phương đến nhà ông Biên; Nhà bà Nhung đến nhà ông Giá | Trà Thọ | 639 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | 900 | 900 | |||
7 | Nhà sinh hoạt cộng đong thôn Tây | Trà Thọ | 200m2 | 2017 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | 1.023 | |||
8 | Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Tre | Trà Thọ | 2018 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | ||||
9 | Nước sinh hoạt tổ 2 thôn Nước Biếc | Trà Thọ | 2019 | 1.018 | 1.018 | 1.0Ỉ8 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | ||||
10 | Tuyến ngã ba đường huyện đi Suối Dinh | Trà Thọ | 700m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | |
Xã Trà Xinh | 6.045 | 6.045 | 5.042 | 5.042 | 3.973 | 3.973 | 1.069 | 1.069 | |||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điềm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KCHT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chủ | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng số (tất cả các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | ||||||
11 | BTXM tuyến đường ngã ba Trường THCS đến Xóm ông Ngơn, đội 5 thôn Trà Ôi (đoạn 2) | Thôn Trà Ôỉ, xã Trà Xinh | 415 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 997 | 997 | 997 | 997 | |||
12 | Tuyến đường UBND xã đi đội 6 thôn Trà Kem (đoạn 3) | Trà Xinh | 0,4km | 2017 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | 1.128 | |||
13 | BTXM tuyến đường U3ND xã di đội 6 thôn Trà Kem | Trà Xinh | 300m | 2018 | 917 | 917 | 917 | 917 | 917 | 917 | |||
14 | BTXM tuyến đường khu tái định cư Núi Vác 1 | Trà Xinh | 500m | 2019 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 931 | 931 | 1.069 | 1.069 | |
15 | Đầu tư giếng khoan cho các khu dân cư thiếu nước | Trà Xinh | 2020 | 1.000 | 1.000 | - | - | - | - | ||||
Xã Trà Trung | 4.879 | 4.879 | 4.879 | 4.879 | 3.779 | 3.779 | 1.100 | 1.100 | |||||
16 | BTXM tuyến đường tổ 1,2,3 thôn Xanh (nối tiếp) | Thôn Xanh, xã Trà Trung | 415 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
17 | BTXM đường tổ 4 thôn Xanh | Trà Trung | 0,5km | 2017 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | |||
18 | BTXM đường từ UBND xã đi tổ 8, thôn Vàng | Trà Trung | 400m | 2018 | 791 | 791 | 791 | 791 | 791 | 791 | |||
19 | BTXM tổ 7, 8 thôn Vàng nối tiếp đi nhà ông Hồ Văn Xanh | Trà Trung | 500m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | 100 | 100 | |
20 | BTXM nối tiếp nhà ông Hồ Văn Xanh đi tổ 3 thôn Trà Xanh | Trà Trung | 500m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | * | 1.000 | 1.000 | |
Xã Trà Quân | 4.957 | 4.957 | 4.942 | 4.942 | 3.771 | 3’771 | 1.171 | 1.171 | |||||
21 | BTXM tuyến đường từ tổ 12 đến tổ 9 thôn Trà Ong (đoạn cuối) | Thôn Trà Ong, xã Trà Quân | 250 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 985 | 985 | 985 | 985 | |||
22 | BTXM đường tổ 1 đi tổ 3 thôn Trà Bao | Trà Quân | 0,4km | 2017 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | |||
23 | Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong | Trà Quân | 500m | 2018 | 816 | 816 | 816 | 816 | 816 | 816 | |||
24 | Đường từ tổ 7 đến tổ 8 thôn Trà Ong (nối tiếp) | Trà Quân | 1,5 km | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 829 | 829 | 171 | 171 | |
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗngsố (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
25 | Thủy lợi Nà Tà Móc, thôn Trả Bao | Trà Quân | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Lãnh | 5.021 | 5.021 | 4.944 | 4.944 | 3.931 | 3.931 | 1.013 | 1.013 | |||||
26 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Trà ích | Thôn Trà ích, xã Trà Lãnh | 120 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 923 | 923 | 923 | 923 | |||
27 | BTXM tuyến đường tỗ 4 thôn Trả Linh | Trà Lãnh | 0,5km | 2017 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | 1.049 | |||
28 | Nước sinh hoạt tổ 2, 4 thôn Trà Lương | Trà Lãnh | 2018 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | ||||
29 | Nước sinh hoạt tổ 3 thôn Trà Linh | Trà Lãnh | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 987 | 987 | 13 | 13 | ||
30 | BTXM ngã ba đường Trà Nham - Tổ 3 thôn Trà Lương | Trà Lãnh | 300m | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | |
Xã Trà Khê | 4.980 | 4.980 | 4.940 | 4.940 | 3.769 | 3.769 | 1.171 | 1.171 | |||||
31 | Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Đông | Thôn Đông, xã Trà Khê | 120 m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 960 | 960 | 960 | 960 | |||
32 | Trường Mau giáo thôn Đông | Trà Khê | 751m2 | 2017 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | |||
33 | Điện sinh hoạt tổ 4-7 thôn Sơn | Trà Khê | 2018 | 866 | 866 | 866 | 866 | 866 | 866 | ||||
34 | Nước sinh hoạt tổ 4 thôn Hà | Trà Khê | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 829 | 829 | 171 | 171 | ||
35 | BTXM UBND xã đi thôn Đông | Trà Khê | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Thanh | 5.060 | 5.060 | 5.020 | 5.020 | 3.920 | 3.920 | 1.100 | 1.100 | |||||
36 | BTXM tuyến đường từ ngã ba đi tổ 1 thôn Cát (đoạn cuối) | Thôn Cát, xã Trà Thanh | 339 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 960 | 960 | 960 | 960 | |||
37 | Nhà văn hóa thôn Vucng | Trà Thanh | 200m2 | 2017 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | 1.088 | |||
38 | BTXM từ tổ 2 đi tổ 5 thôn Vuông | Trà Thanh | 483m | 2018 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | |||
39 | Tuyến đường BTXM tổ 2 thôn Môn | Trà Thanh | 215m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | 100 | 100 | |
40 | Nước sinh hoạt tổ 2,5 :hôn Vuông | Trà Thanh | 52 hộ | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | |
Xã Trà Nham | 5.086 | 5.086 | 5.071 | 5.071 | 3.982 | 3.982 | 1.089 | 1.089 | |||||
s T T | Danh mục dụ* án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bỗ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch nẫm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cà các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
41 | BTXM tuyến đường tẻ 2- tổ 3 thôn Trà Cương | Thôn Trà Cương, xã Trà Nham | 420 m | 2016 | 1.000 | 1.000 | 985 | 985 | 985 | 985 | |||
42 | Thủy lợi Trà Nưn tổ 2 thôn Trà Long | Trà Nham | 490m | 2017 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | |||
43 | Nhà sinh hoạt cộng đổng thôn trà Cương | Trà Nham | 2018 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | 972 | ||||
44 | Mở tuyển mương suối Tà Oát | Trà Nham | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 911 | 911 | 89 | 89 | ||
45 | Nâng cấp tuyến đường Lý Thanh Tùng - Hồ Văn Biẽn-Eồ Văn Dớt | Trà Nham | 2020 | 1.000 | 1 000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
VI | HUYỆNTRÀ BÔNG | 44.898 | 44.891 | 44.489 | 44.482 | 35.394 | 35.394 | 9.088 | 9.088 | ||||
BỔ sung và trả nợ năm 2016 | 447 | 447 | 987 | 987 | 987 | 987 | |||||||
TT Trà Xuân | 1.400 | 1.400 | 1.160 | 1.160 | 960 | 960 | 200 | 200 | |||||
1 | Công trình thủy lợi Ông Hộ | Tồ dân phố 3 | bxh = 30x40, L = 345m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
2 | Công trình thủy lợi Ông Bổn | Tổ dân phố 7 | bxh = 30x40, L = 340m | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
3 | Kênh thủy lợi Ông Bổn nối dài | TDP7TT Trà Xuân | 2017 | 200 | 200 | 20Õ | 200 | 200 | 200 | ||||
4 | Công trĩnh bê tông xi măng GTNT Gò Bàu | TDP7 TT Trà Xuân | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
5 | Bê tông xi măng GTNT Gò Bàu (nối tiếp) | TT Trà Xuân | 150m | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
6 | Nhà sinh hoạt cộng đồng Tổ dân phố 7 | TDP7 TT Trà Xuân | 2020 | 200 | 200 | ||||||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Nãng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Ke hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng sổ (tất cả các nguồn vón) | Trong đó: NSTW | ||||||
7 | BTXM từ nhà ông Phan Thanh Chung đi Gò Bộng Chình | TT Trà Xuân | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | ||
Xã Trà Bình | 1.000 | 1.000 | 980 | 980 | 780 | 780 | 200 | 200 | |||||
8 | Đường đội 10 qua đội 9, thôn Bình Trung | Thôn Bình Trung | L=402m, Bn=5m, Bm=3,5 | 2016 | 200 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
9 | Nối kênh mương bê tông Hồ Cây Xanh đi ruộng Hóc Ôi | Trà Bình | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
10 | BTXM đường nội đồng chính đi Nà Cô Chỉ thôn Bình Trung | Xã Trà Bình | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
11 | Tuyến đường khu dân cư 11 đi Ruộng Dinh, Thôn Bình Trung | Xã Trà Bình | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
12 | Công trình: Duy tu bảo dưỡng đường nội đồng trục chính đi ruộng Cây Gạo | Xã Trà Bình | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | |||
Xã Trà Phú | 4.458 | 4.458 | 4.123 | 4.123 | 2.779 | 2.779 | 1.344 | 1.344 | |||||
13 | Tuyến đường nhà Ông Thạch (QL24C) đi ngã ba nhà Ông Huỳnh Mão | Thôn Phú An | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 665 | 665 | 665 | 665 | |||
14 | Tuyến QL24C đi nhà Óng Nhất | Trà Phú | 2017 | 812 | 812 | 812 | 812 | 812 | 812 | ||||
15 | Nhà Văn Hóa xã | Xã Trà Phú | 2018 | 646 | 646 | 646 | 646 | 646 | 646 | ||||
16 | Tuyến đường từ nhà Bà Thành đi cầu Bồng Bộc | Xã Trà Phú | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 656 | 656 | 344 | 344 | ||
17 | Tuyến đường từ nhà Bà Châu đi nhà Ông Nguyễn Thanh Quế (P.Hòa) | Xã Trà Phú | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Thủy | 5.515 | 5.515 | 5.515 | 5.515 | 4.515 | 4.515 | 1.000 | 1.000 | |||||
18 | Nối tiếp đường bê tông xi măng Thôn 6, Trà Thủy | Thôn 6 | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
s T T | Danh mục dự án | Địa diễm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Ke hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Ke hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất că các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất câ các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất că các nguồn vấn) | Trong đó: NSTW | ||||||
19 | Nối tiếp đường bê tông xi măng Tổ 2, Thôn 1, Trà Thủy (Đã gồm 10% tiết kiệm chi) | Trà Thủy | 2017 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | 1.062 | ||||
20 | Xây dựng Nhà văn hóa thôn 6 | Xã Trà Thủy | 2018 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | 1.217 | ||||
21 | Nâng cấp đường từ thôn 5 đi tổ 2, tổ 3 thôn 1 | Xã Trà Thủy | 2019 | 1.236 | 1.236 | 1.236 | 1.236 | 1.236 | 1.236 | ||||
. 22 | Xây dựng Nhà văn hóa thôn 1 | Xã Trà Thủy | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Lâm | 5.145 | 5.145 | 5.145 | 5.145 | 4.145 | 4.145 | 1.000 | 1.000 | |||||
23 | Nối tiếp đường tổ 3 đi tổ 1, 2 thôn Trà Hoa | Thôn Trà Hoa | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
24 | Đường bê tông xi măng tổ 5,6,7, thôn Trà Xanh | Trà Lâm | 2017 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||||
25 | Đường BTXM từ TL 622B - thôn Trà Hoa (Lồng ghép chương trình nông thôn mới) | Xã Trà Lâm | 2018 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | 1.027 | ||||
26 | Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b đi tổ 1,2,3 thôn Trà Lạc | Xã Trà Lâm | 2019 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | 1.018 | ||||
27 | Nối tiếp đường BTXM từ TL 622b - thôn Trà Hoa | Xã Trà Lâm | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Sơn | 6.814 | 6.807 | 6.659 | 6.652 | 5.372 | 5.372 | 1.280 | 1.280 | |||||
28 | Nhà Văn hóa Thôn Bắc | Thôn Bắc | 200m2 sàn | 2016 | 1.000 | 1.000 | 985 | 985 | 985 | 985 | |||
29 | Đường BTXM lên tổ 2, 3 thôn Kà Tinh | Trà Sơn | 2017 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | 1.114 | ||||
30 | Nhà Văn hóa thôn Sơn Thành | Xã Trà Sơn | 2018 | 1.700 | 1.693 | 1.560 | 1.553 | 1.553 | 1.553 | ||||
31 | Nhà Văn hóa thôn Sơn Bàn | Xã Trà Sơn | 247m2 | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
32 | Nối tiếp đường BTXM từ TL 622 tổ 1 Sơn Bàn đi tổ 2 Sơn Bàn | Xã Trà Sơn | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 720 | 720 | 280 | 280 | ||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chủ | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng.số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đỏ: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vổn) | Trong đó: NSTW | ||||||
33 | Đường BTXM từ tĩnh lộ 622 tổ 2,3 thôn Kà Tinh (giai đoạn 2) | Xã Trà Sơn | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Giang | 4.483 | 4.483 | 4.284 | 4.284 | 3.284 | 3.284 | 1.000 | 1.000 | |||||
34 | Sân TDTT xã Trà Giang | Thôn 3 | 3.000m2 | 2016 | 1.000 | 1.000 | 997 | 997 | 997 | 997 | |||
35 | Cầu bản qua suối Hổ Mít | Xã Trà Giang | 2017 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||
36 | Đường cây Ké đi Sông Ong | Xã Trà Giang | 2018- 2019 | 1.483 | 1.483 | 1.287 | 1.287 | 1.287 | 1.287 | ||||
37 | Đường BTXM từ nhà Sinh hoạt Thôn 3 đi ruộng Ông Su | Xã Trà Giang | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Hiệp | 5.047 | 5.047 | 5.047 | 5.047 | 3.983 | 3.983 | 1.064 | 1.064 | |||||
38 | Nâng cấp MR đường dân sinh tổ 1, 2, Thôn Băng | Thôn Băng | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
39 | Nâng cấp mở rộng tuyến đường Trà Thanh đi nóc Ông Tơ | Trà Hiệp | 2017 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | 1.100 | ||||
40 | Đường BTXM nhả Hường Lựu đến nhà ông Hoàng (tô 4, thôn Cả) | Xã Trả Hiệp | 2018 | 947 | 947 | 947 | 947 | 947 | 947 | ||||
41 | Mỡ rộng đường dân sinh tổ 2, tồ 4 thôn Cưa | Xã Trà Hiệp | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 936 | 936 | 64 | 64 | ||
42 | Xây mới Thủy lợi NaLa Ngư | Xã Trà Hiệp | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | 1.000 | 1.000 | |||
Xã Trà Tân | 5.241 | 5.241 | 5.241 | 5.241 | 4.241 | 4.241 | 1.000 | 1.000 | |||||
43 | Đường BTXM tổ 4 đi tổ 6 Thôn Trà Ót | Thôn Trà Ót | Đường GTNT loại B | 2016 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
44 | Tuyến đường từ tổ 21 Trà Ngon đi tổ 15 Trường Giang (lồng ghép với nông thôn mới) | Trà Tân | 2017 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | 1.075 | ||||
45 | Tuyến đường từ Tẻ 10 đi ruộng Liên | Xã Trả Tân | 2018 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | 1.087 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tông số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
46 | Nối tiếp tuyến đường Tổ 19 đi Suối Loa | Xã Trà Tân | 2019 | 1,079 | 1.079 | 1.079 | 1.079 | 1.079 | 1.079 | ||||
47 | BTXM tuyến đường Nhà Ông Đức đi Trường Mầu giáo | Xã Trà Tân | 2020 | 1,000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
Xã Trà Bùi | 5.348 | 5.348 | 5.348 | 5.348 | 4.348 | 4.348 | 1.000 | 1.000 | |||||
48 | Rãnh thoát nước đường bê tông Thôn Nước Nia | Thôn Nước Nia | Rãnh thoát nước và cống | 2016 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 | |||
49 | Nối tiếp đường BTXM tổ 7 đi tố 8 Thôn Quế | Thôn Quế | Đường GTNT loại Đ | 2016 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | |||
50 | Tuyến đường thôn Gò, xã Trà Bùi đi Đông Hòa Tịnh Giang, Sơn Tịnh, ”lồng ghép nông thôn mới". | Trà Bùi | 2017 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | 1.141 | ||||
51 | Nâng cấp mở rộng tuyển đường tổ 2 thôn Niên - Trường Biện | Xã Trà Bùi | 2018 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | 1.207 | ||||
52 | Nối tiếp tuyến đường thôn Gò xã Trà Bùi đi Đông Hòa xã Tịnh Giang | Xã Trà Bùi | 569,48m | 2019 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | |||
53 | Đường dân sinh Tổ 5 thôn Tây | Xã Trà Bùi | 2020 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | - | - | 1.000 | 1.000 | ||
VII | HUYỆN TƯ NGHĨA | 5.161 | 4.769 | 4.468 | 4.269 | 3.768 | 3.569 | 700 | 700 | ||||
Xã Nghĩa Thọ | 5.161 | 4.769 | 4.468 | 4.269 | 3.768 | 3.569 | 700 | 700 | |||||
1 | Đường giao thông nông thôn từ nhà ông Phạm Cư đến Hóc Đành (giai đoạn 2) | Thôn 2 | 600m | 2016 | 1.063 | 973 | 973 | 973 | 973 | 973 | |||
2 | Nhà văn hóa thôn 1 | Nghĩa Thọ | 2017 | 550 | 500 | 550 | 500 | 550 | 500 | ||||
3 | Nhà văn hóa thôn 2 | Nghĩa Thọ | 2017 | 520 | 470 | 520 | 470 | 520 | 470 | ||||
4 | Tuyến đường từ nhà ông Phạm No đến nhà ông Đinh Phương | Nghĩa Thọ | lOOOm | 2018 | 760 | 661 | 760 | 661 | 760 | 661 | |||
5 | Tuyến nhà Phạm Mẩy đến đồng chặt | Nghĩa Thọ | 500m | 2019 | 500 | 500 | - | - | - | - | |||
s T T | Danh mục dạ- án | Đìa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bổ trí từ 2016-2019 | Kế hoạch nãm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
6 | Tuyến đường từ ruộng Phạm Huynh đến ruộngPhạm Bủa | Nghĩa Thọ | 500m | 2019 | 385 | 335 | 335 | 335 | 335 | 335 | - | ||
7 | Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ 1 | Nghĩa Thọ | 700m | 2020 | 700 | 700 | 700 | 700 | - | - | 700 | 700 | |
8 | Kênh bê tông cốt thép đường ống Hóc Xoài đến Hóc Thẻ2 | Nghĩa Thọ | 750m | 2020 | 683 | 630 | 630 | 630 | 630 | 630 | - | ||
VIII | Huyện Bỉnh Sơn | 1.500 | 1.380 | 1.030 | 980 | 780 | 780 | 250 | 200 | ||||
Trã nợ năm 2016 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||||
Xã Bình An | 1.300 | 1.180 | 830 | 780 | 580 | 580 | 250 | 200 | |||||
1 | Cầu Tổ 1 và cầu Tổ 5 | Thôn Thọ An | 2016 | 250 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
2 | Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Đồng đi xóm nam | Thôn Thọ An | 250m | 2018 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | 400 | |||
3 | Đường BTXM từ nhà ông Huỳnh Hoàng đến nhà ông Nghị | Thôn Thọ An | 120m | 2019 | 400 | 400 | 250 | 200 | 250 | 200 | |||
4 | Đường BTXM từ nhả ông Thành đi Hóc 3 | Thôn Thọ An | 130m | 2020 | 250 | 200 | - | - | - | - | |||
IX | Huyện Sơn Tịnh | 2.400 | 2.320 | 2.320 | 2.320 | 1.920 | 1.920 | 400 | 400 | ||||
Xã Tịnh Đông | 2.000 | 1.960 | 1.960 | 1.960 | 1.560 | 1.560 | 400 | 400 | |||||
1 | BTXM tuyển đường Ngõ ông Việt - Ngố ông Mần | Thôn Tân An | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
2 | Nhà văn hóa thôn Hưng Nhượng Bắc; hạng mục: Tường rào, công + sân bê tông | Thôn Hưng Nhượng Bắc | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
3 | Đường ngõ xóm tuyến: Nhà ông Nghĩa - Nhà ông Bông | Thôn Hương Nhượng Bắc | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
4 | Đường ngõ xóm tuyển: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hơn | Thôn Tân An | 2017 | 200 | 20Õ | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thòi gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vôn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Ke hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tông số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cã các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
5 | Đường trục thôn tuyến: Ngõ ông Nguyễn Minh Đức - ngõ bà Bình | Thôn Hương Nhượng Bắc | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
6 | Đường ngõ xóm tuyến: Nhgõ Bà Nguyễn Thị Lan - ngõ Bà Trần Thị Hơn (nối dài) | Thôn Tân An | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
7 | Đường trục thôn tuyến: Đường BTXM - Ngõ bà Võ Thị Hoành | Thôn Hương Nhượng Bắc | 140m | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
8 | Đường ngõ xóm tuyến: Ngố ông Hồ Ngọc Công-ngõ bà Định | Thôn Tân An | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | ||||
9 | Đường trục chính nội đồng tuyến Nhà ông Ao Khanh - Đồng Cây Gạo | Thôn Hương Nhượng Bắc | 180m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
10 | Đường ngõ xóm tuyến: Ngõ ông Huỳnh Ngọc Thọ-ngõ ông Nguyễn Đức Hội | Thôn Tân An | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | |||
Xã Tịnh Giang | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | - | - | |||||
1 | Công trinh: Nâng cấp, sửa chữa sân vận động thôn Đông Hòa | Thôn Đông Hòa | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
Xã Tịnh Hiệp | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | - | ||||||
1 | BTXM tuyến đường Ngõ ông Hương - cầu Vũng Trảy, xóm 3B thôn Vĩnh Tuy (nối dài ) | Thôn Vĩnh Tuy | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
X | H.NGHĨA HÀNH | 4.000 | 3.920 | 3.920 | 3.920 | 3.120 | 3.120 | 800 | 800 | ||||
Xã Hành Tín Tây | 2.000 | 1.960 | 1.960 | 1.960 | 1.560 | 1.560 | 400 | 400 | |||||
1 | Nâng cấp kênh mương Gò Thống | Thôn Trũng Kè 2 | 200m | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
s T T | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kế hoạch nãm 2020 | Ghi chú | ||||
Tồng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn von) | Trong đõ: NSỈW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
2 | Tường rào, cổng, sân BTXM nhà sinh hoạt cộng đổng thôn Trũng Kè ỉ | Thôn Trũng Kè 1 | 240m2 | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
3 | Nâng cấp sửa chữa BTXM đập Đồng cau | Thôn Trũng kè I | 220m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
4 | Tường rào, cổng, sân BTXM nhà SHCĐ thôn Trũng kè n | Thôn Trũng kè II | 240m2 | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
5 | Nâng cấp kênh mương Đập Đồng Cau - Ruộng Lũy | Thôn Trũng Kè 1 | 40 hộ | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
6 | Nâng cấp kênh Đập Hóc Bắc ruộng ông Như | Thôn Trũng Kè 2 | 86 hộ | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
7 | Nâng cấp kênh mương Đập Hổ Dâu- Hóc Ông Quyền | Thôn Trũng Kè 1 | 200m | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
8 | Bê tông kênh mương Đập Hóc Bắc, xóm Gò Thống | Thôn Trũng Kè 1 | 40 hộ | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
9 | Xây dụng bề nước SHTT thôn Trung Kè 1 | Thôn Trũng Kè 1 | 120 hộ | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
10 | Xây dựng bể nước SHTT làng Suối cháy, thôn Trũng Kè 2 | Thôn Trũng Kè 2 | 35 hộ | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
Xã Hành Tín Đông | 2.000 | 1.960 | 1.960 | 1.960 | 1.560 | 1.560 | 400 | 400 | |||||
11 | BTXM kênh mương cầu bàn qua đập Rộc lác - Đá đen | Thôn Trường Lệ | 200m | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
12 | BTXM kênh mương Rộc Cá | Thôn Khánh Giang | 200m | 2016 | 200 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | |||
13 | BTXM kênh mương Rộc Cá nối dài | thôn Khánh Giang | 200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
14 | BTXM kênh mương cầu bân qua đập Rộc lác- Đá đen nối dài | thôn Trường Lệ | 200m | 2017 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
s T T | 1 Danh mục dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư | Kế hoạch vốn giai đoạn 2016-2020 điều chỉnh, bổ sung | Lũy kế vốn đã bố trí từ 2016-2019 | Kê hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tỗng sổ (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn von) | Trong đỏ: NSTW | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSTW | ||||||
15 | Nâng cấp tường rào ,cổng, sân BTXM nhà SHCĐ Xóm Ruộng Vỡ, thôn Khánh Giang | thôn Khánh Giang | 200m2 | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
16 | Sửa chữa hệ thốn nước SHTT thôn Trường Lệ | thôn Trường Lệ | 200m | 2018 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
17 | BTXM kênh mương Đồng Tổng Vạn | thôn Khánh Giang | 200m | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
18 | Nâng cấp, nạo vét lòng hồ Đập Rộc Lát | thôn Trường Lệ | 500m2 | 2019 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | |||
19 | BTXM đường nông thôn tuyến ông Quân- Đồng Lúa trắng | thôn Khánh Giang | 200m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | 200 | 200 | ||
20 | BTXM kênh nội đồng Trạm hạ thế- Hóc Biều | thôn Trường Lệ | 200m | 2020 | 200 | 200 | 200 | 200 | - | - | 200 | 200 | |
XI | Huyện Đức Phổ | 1.858 | 1.380 | 898 | 540 | 898 | 540 | - | - | ||||
Xã Phổ Phong | 1.558 | 1.200 | 718 | 360 | 718 | 360 | - | - | |||||
1 | Đường từ nhà ông Hùng đến giáp thôn Thanh Bình xã Phổ Thuận (giai đoạn 3) | Thôn Vĩnh Xuân | 2016 | 758 | 600 | 338 | 180 | 338 | 180 | ||||
2 | Cầu treo dân sinh thôn Trung Liêm | Thôn Trung Liêm | 2016 | 800 | 600 | 380 | 180 | 380 | 180 | ||||
Xã Phổ Nhom | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | - | - | |||||
3 | Tường rào, cổng ngõ nhà sinh hoạt văn hóa thôn An Điền | Thôn An Điền | 2016 | 300 | 180 | 180 | 180 | 180 | 180 | ||||
Lược đồ văn bản
- 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.