Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 23/2014/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Trần Ngọc Căng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 31/07/2014 |
| Ngày hiệu lực | 03/08/2014 |
| Ngày hết hiệu lực | 25/07/2017 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
___________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về quy định về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Xét Tờ trình số 77/TTr-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý, như sau:
1. Quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, gồm:
a) Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo Thông tư số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước: Chi tiết theo Phụ lục I kèm theo.
b) Quy định mức giá tạm thời một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: Chi tiết theo Phụ lục II kèm theo.
2. Đối tượng nộp, hình thức thanh toán tiền dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:
a) Đối tượng nộp: Người bệnh đến khám bệnh, chữa bệnh, giám định thương tật; học sinh, sinh viên, người lao động đến khám, kiểm tra sức khỏe tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý theo quy định của Bộ Y tế.
b) Hình thức thanh toán: Cá nhân thanh toán trực tiếp, thanh toán thông qua bảo hiểm y tế hoặc thông qua hợp đồng khám bệnh, kiểm tra sức khỏe cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3. Đối tượng thu tiền dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý.
4. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn thu đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
5. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải công khai bảng giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt tại địa điểm thu tiền dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và ở vị trí thuận tiện để người bệnh biết, thực hiện.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có sửa đổi, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý được quy định tại Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh trước khi ban hành quy định mức giá tạm thời để các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh áp dụng (đảm bảo không vượt mức trần theo quy định); sau đó báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 12/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 24 tháng 7 năm 2014, tại kỳ họp thứ 13./.
CHỦ TỊCH (Đã Ký) Trần Ngọc Căng
Phụ lục I
QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 31/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
Số TT DV | STT theo mục | Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh | Mức giá | Ghi chú
(1) | (2) | (3) | (4) | (5)
PHẦN A: | KHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
01 | A1 | Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa | Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
1 | Bệnh viện hạng II | 9.500
2 | Bệnh viện hạng III | 7.000
3 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, phòng khám đa khoa khu vực | 5.500
4 | Trạm y tế xã | 4.000
A2 | Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 60.000
A3 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 70.000
A4 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (Chưa tính chi phí cận lâm sàng) | 180.000
02 | PHẦN B: | KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH: (Giá ngày giường điều trị tại phần B phụ lục này tính cho 1/người/1 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 2 người/1 giường thì thu 50% mức giá; trường hợp nằm ghép 3 người thì thu 30% mức giá ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt)
B1 | Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có. (Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II) | 234.000
B2 | Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có).
1 | Bệnh viện hạng II (Áp dụng cho khoa gây mê hồi sức và khoa cấp cứu) | 70.000
2 | Bệnh viện hạng III | 49.000
3 | Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng | 36.000
B3 | Ngày giường bệnh Nội khoa
B3.1 | Loại 1: Các Khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết.
1 | Bệnh viện hạng II | 45.000
2 | Bệnh viện hạng III | 26.000
3 | Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng | 23.000
B3.2 | Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng- Hàm-Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.
1 | Bệnh viện hạng II | 35.000
2 | Bệnh viện hạng III | 28.000
3 | Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng | 18.000
B3.3 | Loại 3: Các Khoa: Y học dân tộc, Phục hồi chức năng
1 | Bệnh viện hạng II | 24.000
2 | Bệnh viện hạng III | 19.000
3 | Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng | 15.000
B4 | Loại 4: Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng
B4.1 | Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng II | 80.000
B4.2 | Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
1 | Bệnh viện hạng II | 55.000
2 | Bệnh viện hạng III | 41.000
B4.3 | Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng II | 52.000
2 | Bệnh viện hạng III | 35.000
B4.4 | Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1 | Bệnh viện hạng II | 34.000
2 | Bệnh viện hạng III | 24.000
3 | Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng | 18.000
B5 | Các phòng khám đa khoa khu vực | 13.000
B6 | Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã | 7.500
PHẦN C | KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C1 | CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1 | SIÊU ÂM:
03 | 1 | Siêu âm 2 D, đen trắng. ( Đầu dò tính tỷ lệ 1/10.000) | 23.500
04 | 2 | Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) | 222.000
C1.2 | CHIẾU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1 | CHỤP X-QUANG CÁC CHI
05 | 1 | Các ngón tay hoặc ngón chân | 30.000
06 | 2 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế) | 30.000
07 | 3 | Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế) | 37.500
08 | 4 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế) | 30.000
09 | 5 | Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (hai tư thế) | 37.500
10 | 6 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế) | 37.500
11 | 7 | Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế) | 37.500
12 | 8 | Khung chậu | 37.500
C1.2.2 | CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
13 | 1 | Xương sọ (một tư thế) | 30.000
14 | 2 | Xương chũm, mỏm châm | 30.000
15 | 3 | Xương đá (một tư thế) | 30.000
16 | 4 | Khớp thái dương-hàm | 30.000
17 | 5 | Chụp ổ răng | 30.000
C1.2.3 | CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
18 | 1 | Các đốt sống cổ | 30.000
19 | 2 | Các đốt sống ngực | 37.500
20 | 3 | Cột sống thắt lưng-cùng | 37.500
21 | 4 | Cột sống cùng-cụt | 37.500
22 | 5 | Chụp 2 đoạn liên tục | 37.500
23 | 6 | Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối | 30.000
C1.2.4 | CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
24 | 1 | Tim phổi thẳng | 37.500
25 | 2 | Tim phổi nghiêng | 37.500
26 | 3 | Xương ức hoặc xương sườn | 37.500
C1.2.5 | CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT
27 | 1 | Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị | 37.500
28 | 2 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) | 237.000
29 | 3 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang | 231.000
30 | 4 | Chụp bụng không chuẩn bị | 37.500
31 | 5 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang | 78.000
32 | 6 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang | 92.000
33 | 7 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang | 128.000
C1.2.6 | MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
34 | 1 | Chụp vòm mũi họng | 37.500
35 | 2 | Chụp ống tai trong | 37.500
36 | 3 | Chụp họng hoặc thanh quản | 37.500
37 | 4 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 300.000
38 | 5 | Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang) | 522.000
39 | 6 | Chụp X-quang số hóa 1 phim | 52.000
40 | 7 | Chụp X-quang số hóa 2 phim | 74.000
41 | 8 | Chụp X-quang số hóa 3 phim | 96.000
42 | 9 | Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa | 279.000
43 | 10 | Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa | 252.000
44 | 11 | Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa | 137.000
45 | 12 | Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa | 137.000
46 | 13 | Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa | 173.000
47 | 14 | Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy.(Bao gồm cả thuốc cản quang) | 1.278.000 | Bao gồm cả thuốc cản quang
48 | 15 | Chụp CT-Scaner 64 dãy đến 128 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang) | 932.000
C2 | CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
49 | 1 | Thông đái | 41.500 | Bao gồm cả sonde
50 | 2 | Thụt tháo phân | 26.000
51 | 3 | Chọc hút hạch hoặc u | 38.000 | Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
52 | 4 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | 44.500
53 | 5 | Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi | 63.000
54 | 6 | Chọc rửa màng phổi | 85.000
55 | 7 | Chọc hút khí màng phổi | 56.000
56 | 8 | Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi | 35.000
57 | 9 | Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất) | 76.000
58 | 10 | Nong niệu đạo và đặt thông đái. (bao gồm cả sonde) | 94.000
59 | 11 | Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn) | 81.000
60 | 12 | Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần) | 400.000
61 | 13 | Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc) | 195.000
62 | 14 | Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc) | 444.000
63 | 15 | Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày) | 237.000
64 | 16 | Sinh thiết da | 52.000
65 | 17 | Sinh thiết hạch, u | 84.500
66 | 18 | Sinh thiết màng phổi | 201.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
67 | 19 | Nội soi ổ bụng | 345.000
68 | 20 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | 405.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết
69 | 21 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết | 96.000
70 | 22 | Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết. | 143.000
71 | 23 | Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết | 120.000
72 | 24 | Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết | 172.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
73 | 25 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | 78.000
74 | 26 | Nội soi trực tràng có sinh thiết | 127.000
75 | 27 | Nội soi bàng quang không sinh thiết | 215.000
76 | 28 | Nội soi bàng quang có sinh thiết | 246.000
77 | 29 | Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục… | 408.000 | Bao gồm cả chi phí kìm gắp dùng nhiều lần
78 | 30 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | 720.000
79 | 31 | Dẫn lưu màng phổi tối thiểu | 325.000 | Bao gồm cả ống kendan
80 | 32 | Mở khí quản | 367.000 | Bao gồm cả Canuyn
81 | 33 | Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản | 438.000 | Bao gồm cả chi phí dây dẫn dùng nhiều lần
82 | 34 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng | 618.000 | Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
83 | 35 | Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 Nòng | 504.000 | Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
84 | 36 | Thở máy (01 ngày điều trị) | 350.000
85 | 37 | Đặt nội khí quản | 270.000
86 | 38 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn | 189.000 | Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần
87 | 39 | Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm | 570.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
88 | 40 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | 57.000
89 | 41 | Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 68.000
90 | 42 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương | 744.000 | Bao gồm cả kim sinh thiết dùng nhiều lần
91 | 43 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy) | 41.000 | Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
92 | 44 | Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ | 282.000 | Bao gồm cả kim hút tủy dùng nhiều lần
93 | 45 | Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) | 143.000
94 | 46 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm | 52.000
95 | 47 | Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần) | 865.000
96 | 48 | Nội soi phế quản ống mềm | 323.000
97 | 49 | Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật (bao gồm rọ và thiết bị lấy dị vật) | 1.035.000
98 | 50 | Soi phế quản ống mềm có sinh thiết | 636.000
Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
99 | 51 | Chôn chỉ (cấy chỉ) | 75.000
100 | 52 | Châm (các phương pháp châm) | 31.000
101 | 53 | Điện châm | 33.000
102 | 54 | Thủy châm(không kể tiền thuốc) | 16.000
103 | 55 | Xoa bóp bấm huyệt | 18.000
104 | 56 | Hồng ngoại | 15.000
105 | 57 | Điện phân | 16.000
106 | 58 | Sóng ngắn | 18.000
107 | 59 | Laser châm | 40.000
108 | 60 | Tử ngoại | 18.000
109 | 61 | Điện xung | 16.000
110 | 62 | Tập vận động toàn thân (30 phút) | 15.000
111 | 63 | Tập vận động đoạn chi (30 phút) | 14.000
112 | 64 | Siêu âm điều trị | 26.000
113 | 65 | Điện từ trường | 16.000
114 | 66 | Bó Farafin | 32.000
115 | 67 | Cứu (Ngải cứu /túi chườm) | 18.000
116 | 68 | Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp | 20.000
C3 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1 | NGOẠI KHOA
117 | 1 | Cắt chỉ | 29.000
118 | 2 | Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm | 39.000
119 | 3 | Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm | 52.000
120 | 4 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm | 68.000
121 | 5 | Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng | 75.000
122 | 6 | Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng | 104.000
123 | 7 | Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng | 124.000
124 | 8 | Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu | 29.000
125 | 9 | Tháo bột khác | 25.000
126 | 10 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm | 101.000
127 | 11 | Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > 10 cm | 130.000
128 | 12 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều | 137.000
dài < 10 cm
129 | 13 | Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > 10 cm | 150.000
130 | 14 | Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da | 117.000
131 | 15 | Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu | 68.000
132 | 16 | Cắt phymosis (Mức giá này chưa bao gồm chi phí phương pháp vô cảm bằng gây mê (đối với trẻ em)) | 180.000
133 | 17 | Thắt các búi trĩ hậu môn | 143.000
134 | 18 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán) | 37.000
135 | 19 | Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền) | 153.000
136 | 20 | Nắn trật khớp vai (bột tự cán) | 46.000
137 | 21 | Nắn trật khớp vai (bột liền) | 146.000
138 | 22 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán) | 42.000
139 | 23 | Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền) | 107.000
140 | 24 | Nắn trật khớp háng (bột tự cán) | 117.000
141 | 25 | Nắn trật khớp háng (bột liền) | 455.000
142 | 26 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán) | 117.000
143 | 27 | Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền) | 358.000
144 | 28 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) | 46.000
145 | 29 | Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) | 107.000
146 | 30 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) | 46.000
147 | 31 | Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) | 107.000
148 | 32 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) | 38.000
149 | 33 | Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) | 107.000
150 | 34 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán) | 36.000
151 | 35 | Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền) | 91.000
152 | 36 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) | 91.000
153 | 37 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) | 387.000
154 | 38 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) | 202.000
155 | 39 | Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) | 322.000
C3.2 | SẢN PHỤ KHOA
156 | 1 | Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết | 68.000
157 | 2 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | 159.000
158 | 3 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | 341.000
159 | 4 | Đỡ đẻ ngôi ngược | 377.000
160 | 5 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | 416.000
161 | 6 | Forceps hoặc Giác hút sản khoa | 345.000
162 | 7 | Chích apxe tuyến vú | 78.000
163 | 8 | Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung | 140.000
164 | 9 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | 1.200.000
165 | 10 | Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên | 1.350.000
166 | 11 | Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc | 101.000
167 | 12 | Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc | 280.000
C3.3 | MẮT
168 | 1 | Đo nhãn áp | 10.000
169 | 2 | Đo Javal | 10.000
170 | 3 | Đo thị trường, ám điểm | 9.000
171 | 4 | Thử kính loạn thị | 7.000
172 | 5 | Soi đáy mắt | 14.000
173 | 6 | Tiêm hậu nhãn cầu một mắt (Chưa tính thuốc tiêm) | 11.000
174 | 7 | Tiêm dưới kết mạc một mắt (Chưa tính thuốc tiêm) | 12.000
175 | 8 | Thông lệ đạo một mắt | 22.000
176 | 9 | Thông lệ đạo hai mắt | 38.000
177 | 10 | Chích chắp/ lẹo | 29.000
178 | 11 | Lấy dị vật kết mạc nông một mắt | 17.000
179 | 12 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) | 20.000
180 | 13 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê) | 143.000
181 | 14 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối). | 432.000 | Các dịch vụ từ số thứ tự 14 đến 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại
182 | 15 | Mổ quặm 1 mi - gây tê | 228.000
183 | 16 | Mổ quặm 2 mi - gây tê | 328.000
184 | 17 | Mổ quặm 3 mi - gây tê | 439.000
185 | 18 | Mổ quặm 4 mi - gây tê | 514.000
186 | 19 | Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê | 400.000
187 | 20 | Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê | 748.000
188 | 21 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê | 348.000
189 | 22 | Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê | 683.000
190 | 23 | Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê) | 390.000
191 | 24 | Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê) | 468.000
192 | 25 | Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê (Chưa tính chi phí màng ối) | 767.000
193 | 26 | Mổ quặm 1 mi - gây mê | 566.000
194 | 27 | Mổ quặm 2 mi - gây mê | 650.000
195 | 28 | Mổ quặm 3 mi - gây mê | 754.000
196 | 29 | Mổ quặm 4 mi - gây mê | 832.000
C3.4 | TAI - MŨI - HỌNG
197 | 1 | Trích rạch apxe Amiđan (gây tê) | 85.000
198 | 2 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê) | 85.000
199 | 3 | Cắt Amiđan (gây tê) | 101.000
200 | 4 | Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) | 111.000
201 | 5 | Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê) | 117.000
202 | 6 | Lấy dị vật tai ngoài đơn giản | 49.000
203 | 7 | Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) | 93.000
204 | 8 | Lấy dị vật trong mũi không gây mê | 81.000
205 | 9 | Lấy dị vật trong mũi có gây mê | 345.000
206 | 10 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng | 78.000
207 | 11 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm | 105.000
208 | 12 | Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng | 94.000
209 | 13 | Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê | 138.000
210 | 14 | Nội soi cắt polype mũi gây tê | 123.000
211 | 15 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê | 254.000
212 | 16 | Nạo VA gây mê | 485.000
213 | 17 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng | 282.000
214 | 18 | Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm | 294.000
215 | 19 | Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng | 306.000
216 | 20 | Nội soi cắt polype mũi gây mê | 237.000
217 | 21 | Trích rạch apxe Amiđan (gây mê) | 371.000
218 | 22 | Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê) | 371.000
219 | 23 | Cắt Amiđan (gây mê) | 660.000
220 | 24 | Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê | 318.000
221 | 25 | Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê | 484.000
C3.5 | RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1 | Các kỹ thuật về răng, miệng
222 | 1 | Nhổ răng sữa/chân răng sữa | 14.000
223 | 2 | Nhổ răng số 8 bình thường | 68.000
224 | 3 | Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm | 124.000
225 | 4 | Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm | 33.000
226 | 5 | Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm | 59.000
227 | 6 | Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) | 20.000
C3.5.2 | Răng giả tháo lắp
228 | 1 | Một răng | 150.000 | Từ 02 răng trở lên, mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3 | Răng giả cố định
229 | 1 | Răng chốt đơn giản | 146.000
230 | 2 | Mũ chụp nhựa | 168.000
231 | 3 | Mũ chụp kim loại | 198.000
C3.5.4 | Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
232 | 1 | Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm | 94.000
233 | 2 | Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5 cm | 130.000
234 | 3 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm | 124.000
235 | 4 | Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5 cm | 163.000
C4 | CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (THEO SỐ THỨ TỰ CỦA TT 04 TỪ: 270-277) (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thế, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
C4.1 | PHẪU THUẬT
C4.1.1 | NGOẠI TỔNG HỢP
236 | 1 | Phẫu thuật tán sỏi niệu quản qua nội soi đường dưới (chưa tính Sonde JJ) | 870.000
237 | 2 | Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp (mổ nội soi) | 2.060.000
238 | 3 | Phẫu thuật viêm phúc mạc do ruột thừa (mổ nội soi) | 2.100.000
239 | 4 | Phẫu thuật sỏi túi mật (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.646.000
Gây mê mask thanh quản | 1.753.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 818.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.081.000
240 | 5 | Phẫu thuật cắt túi mật nội soi do sỏi hoặc polyp | 1.990.000
241 | 6 | Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng qua nội soi | 1.990.000
242 | 7 | Phẫu thuật sỏi ống mật chủ (mổ hở) | 2.520.000
243 | 8 | Phẫu thuật sỏi ống mật chủ (mổ nội soi) | 2.160.000
244 | 9 | Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng dạ dày (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.729.000
Gây mê mask thanh quản | 1.836.000
245 | 10 | Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng dạ dày (mổ nội soi) | 2.110.000
246 | 11 | Phẫu thuật cắt dạ dày bán phần | 2.520.000
247 | 12 | Phẫu thuật cắt k vú | 2.520.000
248 | 13 | Phẫu thuật tắc ruột
13.1 | Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.806.000
Gây mê mask thanh quản | 1.913.000
13.2 | Phẫu thuật tắc ruột do giun hoặc dị vật ruột non (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.763.000
Gây mê mask thanh quản | 1.869.000
249 | 14 | Phẫu thuật lấy sỏi thận | 2.520.000
250 | 15 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản sát thành bàng quang | 2.520.000
251 | 16 | Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần | 2.520.000
252 | 17 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | 2.520.000
253 | 18 | Phẫu thuật bóc bướu lành tiền liệt tuyến | 2.490.000
254 | 19 | Phẫu thuật vỡ bàng quang:
Gây mê nội khí quản | 1.729.000
Gây mê mask thanh quản | 1.836.000
255 | 20 | Phẫu thuật vỡ bàng quang qua nội soi | 2.110.000
256 | 21 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản qua nội soi hông lưng | 2.110.000
257 | 22 | Phẫu thuật cắt thận, tuyến thượng thận qua nội soi | 2.110.000
258 | 23 | Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi | 2.110.000
259 | 24 | Phẫu thuật cắt thận | 2.065.000
260 | 25 | Phẫu thuật vết thương thận, niệu quản | 2.520.000
261 | 26 | Phẫu thuật tạo hình niệu quản | 2.520.000
262 | 27 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước | 1.370.000
263 | 28 | Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau | 2.520.000
264 | 29 | Phẫu thuật tinh hoàn ẩn 1 bên | 2.520.000
265 | 30 | Cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đk >10 (trẻ em) | 2.460.000
266 | 31 | Phẫu thuật vết thương thấu bụng, chấn thương bụng kín ở trẻ em | 2.520.000
267 | 32 | Phẫu thuật viêm phúc mạc do thủng đường tiêu hóa ở trẻ em | 2.520.000
268 | 33 | Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm ngực | 1.910.000
259 | 34 | Phẫu thuật mở lồng ngực khâu phổi hoặc vết thương tim | 2.160.000
270 | 35 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày hoặc tá tràng (nội soi) | 2.070.000
271 | 36 | Phẫu thuật khâu ruột non hoặc cắt đoạn ruột non:
Gây mê nội khí quản | 1.998.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
272 | 37 | Phẫu thuật cắt đại tràng nối ngay | 2.520.000
273 | 38 | Phẫu thuật cắt chỏm nang gan hoặc nang thận (nội soi) | 2.153.000
274 | 39 | Phẫu thuật vết thương thấu bụng ở người lớn | 2.520.000
275 | 40 | Phẫu thuật chấn thương bụng kín | 2.520.000
276 | 41 | Phẫu thuật khâu vỡ gan hoặc cắt gan không điển hình do chấn thương | 2.520.000
277 | 42 | Phẫu thuật cắt lách do chấn thương hoặc bệnh lý | 2.520.000
278 | 43 | Phẫu thuật nối nang tụy - hổng tràng hoặc túi mật - hổng tràng | 2.520.000
279 | 44 | Phẫu thuật Longo cải tiến | 1.510.000
280 | 45 | Phẫu thuật hạ bóng trực tràng (Penax cải tiến) | 2.520.000
281 | 46 | Phẫu thuật viêm phúc mạc do ruột thừa (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.696.000
Gây mê mask thanh quản | 1.802.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 867.000
282 | 47 | Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.640.000
Gây mê mask thanh quản | 1.747.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 812.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.075.000
283 | 48 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc đùi hoặc nang thừng tinh (chưa kể lưới tái tạo)
Gây mê nội khí quản | 1.519.000
Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 691.000
Gây tê ngoài màng cứng | 955.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 544.000
284 | 49 | Phẫu thuật cắt trĩ
Gây mê nội khí quản | 1.600.000
Gây mê mask thanh quản | 1.706.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 771.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.035.000
285 | 50 | Phẫu thuật bướu cổ | 1.400.000
286 | 51 | Rò hậu môn | 1.280.000
287 | 52 | Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn lưng hoặc chậu | 1.400.000
288 | 53 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn:
Gây mê nội khí quản | 1.521.000
Gây mê mask thanh quản | 1.628.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 693.000
Gây tê ngoài màng cứng | 956.000
289 | 54 | Phẫu thuật vỡ vật hang:
Gây mê nội khí quản | 1.682.000
Gây mê mask thanh quản | 1.788.000
Gây mê mask thường | 968.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 853.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.117.000
290 | 55 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh | 1.200.000
291 | 56 | Phẫu thuật tắc ruột các loại ở trẻ em | 1.400.000
292 | 57 | Phẫu thuật nang ống mật chủ | 1.400.000
293 | 58 | Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh | 1.200.000
294 | 59 | Phẫu thuật khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương | 1.400.000
295 | 60 | Phẫu thuật cắt bao quy đầu trẻ em dưới gây mê | 1.120.000
296 | 61 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử:
Gây mê nội khí quản | 2.306.000
Gây mê mask thanh quản | 2.412.000
297 | 62 | Phẫu thuật cắt dương vật + nạo hạch:
Gây mê nội khí quản | 1.797.000
Gây mê mask thanh quản | 1.904.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 969.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.232.000
298 | 63 | Phẫu thuật cắt dương vật không nạo hạch:
Gây mê nội khí quản | 1.587.000
Gây mê mask thanh quản | 1.693.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 758.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.022.000
299 | 64 | Phẫu thuật cắt túi mật (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.674.000
Gây mê mask thanh quản | 1.780.000
300 | 65 | Phẫu thuật cắt túi thừa Mecken (Mổ hở)trẻ em:
Gây mê nội khí quản | 1.666.000
Gây mê mask thanh quản | 1.772.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 837.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.101.000
301 | 66 | Phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo:
Gây mê nội khí quản | 1.551.000
Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Gây mê mask thường | 838.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 723.000
Gây tê ngoài màng cứng | 987.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 576.000
302 | 67 | Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang:
Gây mê nội khí quản | 1.575.000
Gây mê mask thanh quản | 1.681.000
Gây mê mask thường | 861.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 747.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.010.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 600.000
303 | 68 | Phẫu thuật dẫn lưu thận qua da:
Gây mê nội khí quản | 1.724.000
Gây mê mask thanh quản | 1.830.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 895.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.159.000
304 | 69 | Phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc
Gây mê nội khí quản | 2.268.000
Gây mê mask thanh quản | 2.374.000
305 | 70 | Phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo:
Gây mê nội khí quản | 1.719.000
Gây mê mask thanh quản | 1.825.000
306 | 71 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.771.000
Gây mê mask thanh quản | 1.878.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 943.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.207.000
307 | 72 | Phẫu thuật mở hổng tràng:
Gây mê nội khí quản | 1.661.000
Gây mê mask thanh quản | 1.767.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 832.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.096.000
308 | 73 | Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp/ cắt 1 thùy tuyến giáp/ cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp:
Gây mê nội khí quản | 3.600.000
Gây mê mask thanh quản | 3.600.000
309 | 74 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn (chưa gồm lưới tái tạo):
Gây mê nội khí quản | 1.959.000
Gây mê mask thanh quản | 2.065.000
310 | 75 | Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng đại tràng:
Gây mê nội khí quản | 2.311.000
Gây mê mask thanh quản | 2.418.000
311 | 76 | Phẫu thuật nối vị tràng (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 2.000.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
312 | 77 | Phẫu thuật sa trực tràng:
Gây mê nội khí quản | 2.619.000
Gây mê mask thanh quản | 2.725.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.790.000
Gây tê ngoài màng cứng | 2.054.000
313 | 78 | Phẫu thuật u mạc treo có cắt ruột:
Gây mê nội khí quản | 2.499.000
Gây mê mask thanh quản | 2.605.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.670.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.934.000
314 | 79 | Phẫu thuật u mạc treo không cắt ruột:
Gây mê nội khí quản | 1.723.000
Gây mê mask thanh quản | 1.830.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 895.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.158.000
315 | 80 | Phẫu thuật ung thư tuyến giáp:
Gây mê nội khí quản | 2.183.000
Gây mê mask thanh quản | 2.290.000
C4.1.2 | NGOẠI CHẤN THƯƠNG
316 | 81 | Phẫu thuật nối lại bàn chân hoặc các ngón tay bị đứt lìa
81.1 | Phẫu thuật nối lại bàn chân:
Gây mê nội khí quản | 3.200.000
Gây mê mask thanh quản | 3.307.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 2.372.000
Gây tê ngoài màng cứng | 2.635.000
81.2 | Phẫu thuật nối lại ngón tay: 1 ngón, 2 ngón hoặc > = 3 ngón:
Gây mê nội khí quản | 2.103.000
Gây mê mask thanh quản | 2.210.000
Gây tê tùng | 1.206.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.128.000
317 | 82 | Phẫu thuật nối lại chi đứt lìa:
Gây mê nội khí quản | 4.622.000
Gây mê mask thanh quản | 4.729.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 3.794.000
Gây tê ngoài màng cứng | 4.057.000
Gây tê tùng | 3.725.000
318 | 83 | Phẫu thuật cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi | 3.500.000
319 | 84 | Phẫu thuật chuyển gân trong liệt thần kinh quay | 3.000.000
320 | 85 | Phẫu thuật kết hợp xương không phải nẹp vít (Phẫu thuật kết hợp xương đùi, xương chày, xương cánh tay, xương cẳng tay, xương bàn, ngón,... không phải nẹp vít(không kể dụng cụ kết hợp xương):
Gây mê nội khí quản | 2.092.000
Gây mê mask thanh quản | 2.199.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.264.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.527.000
Gây tê tùng | 1.195.000
321 | 86 | Phẫu thuật nối gân gấp, gân duỗi, gân ACHILLES
86.1 | Phẫu thuật nối gân Achiiles
Gây mê nội khí quản | 2.102.000
Gây mê mask thanh quản | 2.209.000
Gây mê mask thường | 1.389.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.274.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.537.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.127.000
Gây tê tại chỗ | 1.067.000
86.2 | Phẫu thuật nối gân cánh tay (Nhị đầu, tam đầu)
Gây mê nội khí quản | 2.142.000
Gây mê mask thanh quản | 2.248.000
Gây mê mask thường | 1.428.000
Gây tê tùng | 1.245.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.166.000
Gây tê tại chỗ | 1.106.000
86.3 | Phẫu thuật nối gân cơ tứ đầu đùi
Gây mê nội khí quản | 2.222.000
Gây mê mask thanh quản | 2.329.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.394.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.658.000
86.4 | Phẫu thuật nối gân gấp, gân duỗi ở bàn chân, ngón chân
Gây mê nội khí quản | 2.077.000
Gây mê mask thanh quản | 2.184.000
Gây mê mask thường | 1.364.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.249.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.512.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.102.000
Gây tê tại chỗ | 1.042.000
86.5 | Phẫu thuật nối gân gấp, gân duỗi ở bàn tay, ngón tay
Gây mê nội khí quản | 1.943.000
Gây mê mask thanh quản | 2.050.000
Gây mê mask thường | 1.229.000
Gây tê tùng | 1.046.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 968.000
Gây tê tại chỗ | 908.000
86.6 | Phẫu thuật nối gân gấp, gân duỗi ở cổ tay, cẳng tay
Gây mê nội khí quản | 3.229.000
Gây mê mask thanh quản | 3.335.000
Gây mê mask thường | 2.515.000
Gây tê tùng | 2.332.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 2.254.000
Gây tê tại chỗ | 2.193.000
322 | 87 | Vi phẫu nối thần kinh hoặc mạch máu | 2.160.000
323 | 88 | Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối | 2.160.000
324 | 89 | Kết hợp xương, néo ép xương bánh chè:
Gây mê nội khí quản | 2.000.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.460.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.724.000
325 | 90 | Phẫu thuật cắt u xương lành:
Gây mê nội khí quản | 1.712.000
Gây mê mask thanh quản | 1.818.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 883.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.147.000
Gây tê tùng | 815.000
326 | 91 | Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm | 2.160.000
327 | 92 | Phẫu thuật tái tạo dây chằng chéo khớp gối (chưa tính vít xốp) | 2.340.000
328 | 93 | Phẫu thuật đục xương viêm tủy mạn
93.1 | Phẫu thuật viêm xương (không phải xương đùi): Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu:
Gây mê nội khí quản | 1.794.000
Gây mê mask thanh quản | 1.901.000
Gây mê mask thường | 1.081.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 966.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.229.000
Gây tê tùng | 897.000
93.2 | Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục mở lấy xương chết, dẫn lưu:
Gây mê nội khí quản | 1.918.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.090.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.353.000
329 | 94 | Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp:
Gây mê nội khí quản | 1.936.000
Gây mê mask thanh quản | 2.043.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.108.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.371.000
Gây tê tùng | 1.039.000
330 | 95 | Phẫu thuật cắt u máu trong xương | 2.160.000
331 | 96 | Phẫu thuật u máu khu trú <5 cm:
Gây mê nội khí quản | 1.605.000
Gây mê mask thanh quản | 1.711.000
Gây mê mask thường | 891.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 776.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.040.000
Gây tê tùng | 708.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 629.000
332 | 97 | Phẫu thuật cắt u xơ cơ xâm lấn
Gây mê nội khí quản | 1.733.000
Gây mê mask thanh quản | 1.840.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 905.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.168.000
Gây tê tùng | 836.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 758.000
333 | 98 | Gỡ dính thần kinh hoặc gân
Gây mê nội khí quản | 2.187.000
Gây mê mask thanh quản | 2.293.000
Gây mê mask thường | 1.473.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.358.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.622.000
Gây tê tùng | 1.290.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.211.000
334 | 99 | Phẫu thuật vết thương thấu khớp:
Gây mê nội khí quản | 2.220.000
Gây mê mask thanh quản | 2.326.000
Gây mê mask thường | 1.506.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.391.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.655.000
Gây tê tùng | 1.323.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.245.000
335 | 100 | Phẫu thuật cắt u xương sụn:
Gây mê nội khí quản | 1.824.000
Gây mê mask thanh quản | 1.930.000
Gây mê mask thường | 1.110.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 995.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.259.000
Gây tê tùng | 927.000
336 | 101 | Phẫu thuật cắt bỏ sụn chêm khớp gối:
Gây mê nội khí quản | 1.905.000
Gây mê mask thanh quản | 2.011.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.076.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.340.000
337 | 102 | Phẫu thuật mở khoang và giải phóng các mạch bị chèn ép ở các chi:
Gây mê nội khí quản | 1.938.000
Gây mê mask thanh quản | 2.044.000
Gây mê mask thường | 1.224.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.109.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.373.000
Gây tê tùng | 1.041.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 962.000
338 | 103 | Phẫu thuật điều trị trật khớp
103.1 | Phẫu thuật điều trị trật khớp cùng đòn (chưa tính đinh, vít):
Gây mê nội khí quản | 1.821.000
Gây mê mask thanh quản | 1.928.000
Gây tê tùng | 924.000
103.2 | Phẫu thuật điều trị trật khớp háng
Gây mê nội khí quản | 2.029.000
Gây mê mask thanh quản | 2.136.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.201.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.464.000
103.3 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu
Gây mê nội khí quản | 1.862.000
Gây mê mask thanh quản | 1.968.000
Gây tê tùng | 965.000
339 | 104 | Phẫu thuật tạo xương viêm và chuyển vạt da có cuống che phủ:
Gây mê nội khí quản | 1.864.000
Gây mê mask thanh quản | 1.971.000
Gây mê mask thường | 1.150.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.036.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.299.000
Gây tê tùng | 967.000
340 | 105 | Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích < 5%:
Gây mê nội khí quản | 1.600.000
Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Gây mê mask thường | 1.247.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.132.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.396.000
Gây tê tùng | 1.064.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 986.000
Gây tê tại chỗ | 925.000
341 | 106 | Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích từ 5% - 10%:
Gây mê nội khí quản | 2.000.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.221.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.484.000
Gây tê tùng | 1.152.000
342 | 107 | Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích > 10%:
Gây mê nội khí quản | 2.217.000
Gây mê mask thanh quản | 2.323.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.388.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.652.000
Gây tê tùng | 1.320.000
343 | 108 | Phẫu thuật ghép da dày (tạo hình cắt sẹo):
Gây mê nội khí quản | 1.600.000
Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Gây mê mask thường | 1.423.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.308.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.571.000
Gây tê tùng | 1.239.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.161.000
344 | 109 | Phẫu thuật chuyển vạt da không có mạch nuôi (tại chỗ):
Gây mê nội khí quản | 1.921.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây mê mask thường | 1.208.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.093.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.357.000
Gây tê tùng | 1.025.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 946.000
345 | 110 | Phẫu thuật chuyển vạt da có cuốn:
Gây mê nội khí quản | 2.014.000
Gây mê mask thanh quản | 2.120.000
Gây mê mask thường | 1.300.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.185.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.449.000
Gây tê tùng | 1.117.000
346 | 111 | Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng < 5%
111.1 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng <10% ở người lớn:
Gây mê nội khí quản | 1.581.000
Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Gây mê mask thường | 868.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 753.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.016.000
Gây tê tùng | 684.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 606.000
111.2 | Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng tiếp tuyến <3% ở trẻ em:
Gây mê nội khí quản | 1.495.000
Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Gây mê mask thường | 781.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 666.000
Gây tê ngoài màng cứng | 930.000
Gây tê tùng | 598.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 519.000
111.3 | Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng tiếp tuyến 3-8% ở trẻ em:
Gây mê nội khí quản | 1.609.000
Gây mê mask thanh quản | 1.715.000
Gây mê mask thường | 895.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 781.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.044.000
Gây tê tùng | 712.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 634.000
347 | 112 | Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng > 5%
112.1 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng 10- 15% ở người lớn:
Gây mê nội khí quản | 1.793.000
Gây mê mask thanh quản | 1.899.000
Gây mê mask thường | 1.079.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 964.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.228.000
Gây tê tùng | 896.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 818.000
112.2 | Phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng >15% ở người lớn:
Gây mê nội khí quản | 1.906.000
Gây mê mask thanh quản | 2.012.000
Gây mê mask thường | 1.192.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.077.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.341.000
112.3 | Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng tiếp tuyến >8% ở trẻ em:
Gây mê nội khí quản | 1.855.000
Gây mê mask thanh quản | 1.961.000
Gây mê mask thường | 1.141.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.026.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.290.000
Gây tê tùng | 958.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 879.000
348 | 113 | Phẫu thuật kết hợp xương mác. lồi cầu ngoài xương cánh tay. mỏm trên ròng rọc xương cánh tay.... không phải nẹp vít (không kể dụng cụ kết hợp xương)
Gây mê nội khí quản | 1.695.000
Gây mê mask thanh quản | 1.801.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 867.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.130.000
Gây tê tùng | 798.000
349 | 114 | Dò mủ mô mềm ở bàn tay hoặc bàn chân do dị vật | 1.090.000
350 | 115 | Phẩu thuật lấy dị vật ở các chi:
Gây mê nội khí quản | 1.600.000
Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Gây mê mask thường | 934.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 819.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.083.000
Gây tê tùng | 751.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 672.000
Gây tê tại chỗ | 612.000
351 | 116 | Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp | 1.167.000
352 | 117 | Phẫu thuật sửa mỏm cụt các ngón tay. ngón chân (Phẫu thuật tháo đốt ngón tay. chân):
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 503.000
Gây tê tại chỗ | 443.000
353 | 118 | Phẫu thuật cắt cục chai gan chân hoặc tay | 930.000
354 | 119 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng hoặc bàn chân:
Gây mê nội khí quản | 1.990.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.161.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.425.000
355 | 120 | Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay hoặc cánh tay:
Gây mê nội khí quản | 1.966.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây tê tùng | 1.069.000
356 | 121 | Phẫu thuật cắt cụt đùi:
Gây mê nội khí quản | 2.302.000
Gây mê mask thanh quản | 2.409.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.474.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.737.000
357 | 122 | Phẫu thuật khâu da thì 2:
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 541.000
Gây tê tại chỗ | 480.000
358 | 123 | Phẫu thuật nối ngón chân bị đứt lìa:
Gây mê nội khí quản | 2.103.000
Gây mê mask thanh quản | 2.210.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.275.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.538.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.128.000
359 | 124 | Phẫu thuật nối shunt A-V:
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.440.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.704.000
Gây tê tùng | 1.372.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.293.000
Gây tê tại chỗ | 1.233.000
360 | 125 | Phẫu thuật nối thần kinh hoặc mạch máu:
Gây mê nội khí quản | 2.566.000
Gây mê mask thanh quản | 2.672.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.737.000
Gây tê ngoài màng cứng | 2.001.000
Gây tê tùng | 1.669.000
361 | 126 | Phẫu thuật u máu lan tỏa > 5cm:
Gây mê nội khí quản | 1.680.000
Gây mê mask thanh quản | 1.786.000
Gây mê mask thường | 966.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 851.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.115.000
Gây tê tùng | 783.000
362 | 127 | Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động:
Gây mê nội khí quản | 1.600.000
Gây mê mask thường | 944.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 829.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.092.000
Gây tê tùng | 760.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 682.000
Gây tê tại chỗ | 622.000
C4.1.3 | NGOẠI THẦN KINH
363 | 128 | Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên/ xoang TM bên/ xoang hơi tráng | 3.000.000
364 | 129 | Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng | 2.520.000
365 | 130 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | 2.520.000
366 | 131 | Phẫu thuật lún sọ | 2.520.000
367 | 132 | Phẫu thuật hẹp hộp sọ | 2.520.000
368 | 133 | Phẫu thuật máu tụ dưới màn cứng:
Gây mê nội khí quản | 2.897.000
Gây mê mask thanh quản | 3.003.000
369 | 134 | Phẫu thuật máu tụ trong não | 2.520.000
370 | 135 | Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mãn tính | 918.000
371 | 136 | Phẫu thuật lấy u bán cầu đại não | 2.160.000
372 | 137 | Phẫu thuật lấy u màng não vòm sọ | 2.160.000
373 | 138 | Phẫu thuật lấy u hậu nhãn cầu | 2.160.000
374 | 139 | Phẫu thuật apxe não | 2.520.000
375 | 140 | Phẫu thuật thoát vị não màng não | 2.520.000
376 | 141 | Phẫu thuật vá dò dịch não tủy qua mũi | 2.160.000
377 | 142 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | 2.520.000
378 | 143 | Phẫu thuật chèn ép tủy sống (chưa kể nẹp vít) | 2.520.000
379 | 144 | Phẫu thuật trượt thân sống (chưa kể nẹp vít) | 2.520.000
380 | 145 | Phẫu thuật kết hợp xương nẹp vít chấn thương cột sống (chưa kể nẹp vít) | 2.520.000
381 | 146 | Phẫu thuật lao cột sống (chưa kể nẹp vít) | 2.520.000
382 | 147 | Phẫu thuật vết thương tủy sống | 2.520.000
383 | 148 | Phẫu thuật cắt u tủy sống | 2.160.000
384 | 149 | Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ:
Gây mê nội khí quản | 1.758.000
Gây mê mask thanh quản | 1.864.000
385 | 150 | Phẫu thuật u xương sọ | 2.160.000
386 | 151 | Phẫu thuật cắt u thần kinh | 2.160.000
387 | 152 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất | 1.400.000
388 | 153 | Phẫu thuật tháo nẹp vít cột sống | 1.400.000
389 | 154 | Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính > 5cm | 1.121.000
390 | 155 | Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính < 5cm | 677.000
391 | 156 | Phẫu thuật rạch máu tụ dưới da đầu | 677.000
392 | 157 | Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em | 652.000
393 | 158 | Phẫu thuật cắt u cùng cụt
Gây mê nội khí quản | 1.569.000
Gây mê mask thanh quản | 1.676.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 741.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.004.000
394 | 159 | Phẫu thuật cắt dây thần kinh tam thoa | 1.120.000
395 | 160 | Phẫu thuật giải ép thần kinh giữa (hội chứng ống cổ tay) | 770.000
C4.1.4 | MẮT
396 | 161 | Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm. đặt TTT nhân tạo (không tính TTT nhân tạo) | 1.550.000
C4.1.5 | RĂNG - HÀM - MẶT
397 | 162 | Phẫu thuật điều trị gãy cũng tiếp - gò má (không nẹp vít) | 2.520.000
398 | 163 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên - gò má (không nẹp vít) | 2.520.000
499 | 164 | Phẫu thuật điều trị gãy cũng tiếp - gò má (có nẹp vít) | 2.512.000
400 | 165 | Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5cm:
Gây mê nội khí quản | 1.705.000
Gây mê mask thanh quản | 1.811.000
401 | 166 | Phẫu thuật tháo nẹp vít xương vùng hàm mặt | 1.318.000
402 | 167 | Mở xoang hàm (phẫu thuật Caldwell luc lấy chóp răng) | 1.400.000
403 | 168 | Khâu bịt lấp lỗ thông mũi - vòm miệng | 1.126.000
404 | 169 | Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng | 1.400.000
405 | 170 | Phẫu thuật chuyển vạt da điều trị khuyết hổng vùng mặt (do CT hoặc bệnh lý) | 650.000
406 | 171 | Phẫu thuật sửa sẹo xấu. nếp nhăn nhỏ | 520.000
407 | 172 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (không có nẹp vít) | 1.400.000
408 | 173 | Cố định xương hàm gãy bằng nẹp. máng. cung hoặc chỉ thép | 525.000
409 | 174 | Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi. dưới niêm mạc | 1.277.000
410 | 175 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng | 1.241.000
411 | 176 | Cắt cuốn răng hàng loạt. từ 4 răng trở lên | 1.020.000
412 | 177 | Phẫu thuật rút chỉ thép KHX. treo xương điều trị gãy xương vùng hàm mặt | 1.120.000
413 | 178 | Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ từ 4 răng trở lên | 1.120.000
414 | 179 | Cắt u lợi < 2cm | 238.000
415 | 180 | Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn | 152.000
416 | 181 | Tháo cung. chỉ thép. máng cố định xương hàm | 145.000
417 | 182 | Nhổ răng vĩnh viễn thông thường | 26.000
418 | 183 | Nhổ răng vĩnh viễn khó | 61.000
419 | 184 | Phẫu thuật cắt lợi trùm | 60.000
420 | 185 | Phẫu thuật lấy răng ngầm trong xương | 1.459.000
C4.1.6 | TAI - MŨI - HỌNG
421 | 186 | Phẫu thuật nội soi vá màng nhĩ | 2.160.000
422 | 187 | Phẫu thuật đặt Diabolo - Thông khí tai giữa | 1.994.000
423 | 188 | Phẫu thuật điều mổ hở xoang hàm | 2.036.000
424 | 189 | Phẫu thuật cắt vách ngăn mũi:
Gây mê nội khí quản | 1.935.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 960.000
425 | 190 | Phẫu thuật mổ hở xoang tráng | 2.267.000
426 | 191 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi hoặc chỉnh hình cuốn mũi giữa hoặc chỉnh hình cuống mũi dưới:
Gây mê nội khí quản | 1.853.000
Gây mê mask thanh quản | 1.959.000
C4.1.7 | SẢN KHOA
427 | 192 | Mổ đẻ cắt tử cung toàn phần:
Gây mê nội khí quản | 2.247.000
Gây mê mask thanh quản | 2.353.000
Gây tê tủy sống | 1.484.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.682.000
428 | 193 | Mổ đẻ + Triệt sản | 1.406.000
429 | 194 | Mổ nội soi cắt tử cung | 2.086.000
430 | 195 | Mổ nội soi ổ bụng chẩn đoán | 2.068.000
431 | 196 | Tái tạo thành trước. thành sau âm đạo:
Gây mê nội khí quản | 2.000.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây mê mask thường | 1.294.000
Gây tê tủy sống | 1.179.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.443.000
Tiền mê + gây tê tại chỗ | 1.032.000
432 | 197 | Cắt vết trắng âm hộ:
Dưới Gây mê mask thường | 942.000
Dưới Gây tê tủy sống | 828.000
Dưới Gây tê ngoài màng cứng | 1.091.000
Dưới Tiền mê + gây tê tại chỗ | 681.000
433 | 198 | Xẻ máu tụ âm đạo - rách sâu (Lấy khối máu tụ âm đạo. tầng sinh môn):
Dưới Gây mê nội khí quản | 1.600.000
Dưới Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Dưới Gây mê mask thường | 921.000
Dưới Gây tê tủy sống | 806.000
Dưới Gây tê ngoài màng cứng | 1.070.000
Dưới Tiền mê + gây tê tại chỗ | 659.000
434 | 199 | Mổ Bóc nhân xơ tử cung (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 1.904.000
Gây mê mask thanh quản | 2.010.000
Gây tê tủy sống | 1.075.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.339.000
435 | 200 | Mổ đẻ buộc động mạch tử cung:
Gây mê nội khí quản | 1.884.000
Gây mê mask thanh quản | 1.991.000
Gây tê tủy sống | 1.122.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.319.000
436 | 201 | Bóc nhau nhân tạo không thành công - cắt tử cung | 2.520.000
437 | 202 | Mổ đẻ bóc nhân xơ tử cung:
Gây mê nội khí quản | 1.949.000
Gây mê mask thanh quản | 2.055.000
Gây tê tủy sống | 1.187.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.384.000
438 | 203 | Mổ đẻ bóc nang hoặc cắt u nang buồng trứng 1 hoặc 2 bên:
Gây mê nội khí quản | 2.000.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây mê mask thường | 1.456.000
Gây tê tủy sống | 1.407.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.604.000
439 | 204 | Xẻ tái tạo màng trinh bít + Dị dạng sinh dục:
Dưới Gây mê nội khí quản | 1.600.000
Dưới Gây mê mask thanh quản | 1.600.000
Dưới Gây mê mask thường | 1.228.000
Dưới Gây tê tủy sống | 1.113.000
Dưới Gây tê ngoài màng cứng | 1.377.000
Dưới Tiền mê + gây tê tại chỗ | 967.000
440 | 205 | Phẫu thuật Manchester:
Gây mê nội khí quản | 1.902.000
Gây mê mask thanh quản | 2.000.000
Gây tê tủy sống | 1.074.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.338.000
441 | 206 | Phẫu thuật cắt tử cung ngã âm đạo (Phẫu thuật Crossen):
Gây mê nội khí quản | 1.839.000
Gây mê mask thanh quản | 1.946.000
Gây tê tủy sống | 1.011.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.275.000
442 | 207 | Mổ đẻ cắt tử cung bán phần:
Gây mê nội khí quản | 2.127.000
Gây mê mask thanh quản | 2.234.000
Gây tê tủy sống | 1.365.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.562.000
443 | 208 | Xẻ máu tụ âm hộ rách tiền đình | 1.120.000
444 | 209 | Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần để lại 02 phần phụ (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 2.129.000
Gây mê mask thanh quản | 2.235.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.300.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.564.000
445 | 210 | Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần và 02 phần phụ (mổ hở):
Gây mê nội khí quản | 2.384.000
Gây mê mask thanh quản | 2.490.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 1.555.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.819.000
446 | 211 | Phẫu thuật nội soi áp xe phần phụ:
Gây mê nội khí quản | 1.741.000
Gây mê mask thanh quản | 1.848.000
447 | 212 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung (GEU)
Gây mê nội khí quản | 1.882.000
Gây mê mask thanh quản | 1.988.000
448 | 213 | Phẫu thuật viêm phúc mạc do áp xe phần phụ (mổ hở)
Gây mê nội khí quản | 1.702.000
Gây mê mask thanh quản | 1.808.000
449 | 214 | Phẫu thuật ung thư vú
Gây mê nội khí quản | 2.055.000
Gây mê mask thanh quản | 2.162.000
450 | 215 | Phẫu thuật cắt u nang vú hoặc u vú lành
Gây mê nội khí quản | 1.563.000
Gây mê mask thanh quản | 1.669.000
Gây mê mask thường | 849.000
C4.2 | THỦ THUẬT
C4.2.1 | NGOẠI KHOA
451 | 216 | Nội soi bàng quang đặt Sonde JJ:
Gây mê nội khí quản | 900.000
Gây mê mask thanh quản | 900.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 900.000
Gây tê ngoài màng cứng | 900.000
452 | 217 | Nội soi lồng ngực | 540.000
453 | 218 | Nội soi tiết niệu có gây mê | 540.000
454 | 219 | Soi bàng quang chụp thận ngược dòng | 280.000
455 | 220 | Nội soi bàng quang rút sonde JJ:
Gây mê nội khí quản | 900.000
Gây mê mask thanh quản | 900.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 531.000
Gây tê ngoài màng cứng | 794.000
456 | 221 | Tháo lồng ruột bằng hơi bằng gây mê nội khí quản | 953.000
C4.2.2 | NỘI KHOA
457 | 222 | Siêu lọc máu liên tục 24 giờ có/ không thẩm tách (không bao gồm quả lọc và dây) | 1.440.000
458 | 223 | Dẫn lưu dịch màng tim | 406.000
459 | 224 | Dẫn lưu màng bụng | 126.000
460 | 225 | Đặt máy tạo nhịp tạm thời | 393.000
461 | 226 | Laser CO2 đốt tàn nhang. nốt ruồi. mụn thịt. u hạt/nốt (nốt < 3mm) | 100.000
462 | 227 | Laser CO2 đốt các nốt. u. Kyte (nốt < 3mm) | 114.000
463 | 228 | Laser CO2 đốt vết sắc tố (nốt < 3mm) | 114.000
464 | 229 | Laser CO2 đốt U sùi (nốt < 3mm) | 114.000
465 | 230 | Laser CO2 đốt U nhú (nốt < 3mm) | 114.000
466 | 231 | Laser CO2 đốt U bã (1-3mm) | 114.000
467 | 232 | Laser CO2 đốt U máu. nốt giãn mạch (nốt < 3mm) | 114.000
468 | 233 | Laser CO2 đốt mụn cóc. nốt chai chân < 3mm | 114.000
469 | 234 | Laser CO2 đốt bớp xanh đen (nốt < 3mm) | 114.000
470 | 235 | Laser CO2 đốt vết xăm da (nốt < 3mm) | 150.000
471 | 236 | Laser CO2 đốt sùi mào gà < 3mm | 150.000
472 | 237 | Thủ thuật đặt shunt động- tĩnh mạch 2 nòng | 980.000
473 | 238 | Thủ thuật đốt những u nhỏ và tổ chức dưới | 92.000
da ĐK < 1cm
474 | 239 | Phong bế ngoài màng cứng | 139.000
C4.2.3 | MẮT
475 | 240 | Đếm tế bào nội mô giác mạc | 120.000
476 | 241 | Tính công suất kính nội nhãn bằng IOL Master | 280.000
477 | 242 | Chụp hình màu đáy mắt không thuốc | 136.000
478 | 243 | Chụp đáy mắt có thuốc cản quang | 548.000
479 | 244 | Chụp cắt lớp đáy mắt (OCT) | 332.000
480 | 245 | Đo độ dày giác mạc | 280.000
481 | 246 | Đo và chỉnh khúc xạ phức tạp (2 mắt) | 119.000
482 | 247 | Chụp hình bán phần trước | 96.000
C4.2.4 | SẢN KHOA
483 | 248 | Kiểm tra rách cổ tử cung sau đẻ phức tạp | 980.000
484 | 249 | Bóc nhau nhân tạo sau đẻ do nhau không bong. mất máu | 980.000
485 | 250 | Đặt túi nước (Kovac) | 175.000
486 | 251 | Chọc phá thai bệnh lý (loại 2) | 630.000
487 | 252 | Nạo nhau sau đẻ + May tầng sinh môn sau sinh | 630.000
488 | 253 | Đặt Sonde Nelaton vào BTC | 630.000
489 | 254 | Xẻ màng trinh đơn giản | 280.000
C4.2.5 | THĂM DÒ CHỨC NĂNG - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
490 | 255 | Siêu âm qua trực tràng hoặc âm đạo | 113.000
491 | 256 | Chụp động mạch vàng hoặc thông tim chụp buồng tim dưới ISA | 240.000
492 | 257 | Chụp và can thiệp mạch (van tim. tim bẩm sinh. động mạch vành) dưới ISA | 840.000
C5 | XÉT NGHIỆM
C5.1 | XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
493 | 1 | Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công) | 37.000
494 | 2 | Định lượng Hemoglobin (bằng máy quang kế) | 17.000
495 | 3 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | 21.000
496 | 4 | Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 15.000
497 | 5 | Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit) | 10.000
497 | 6 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | 13.000
499 | 7 | Xét nghiệm sức bền hồng cầu | 21.000
500 | 8 | Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công) | 20.000
501 | 9 | Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy | 22.000
502 | 10 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu. khối bạch cầu | 13.000
503 | 11 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 12.000
504 | 12 | Định nhóm máu hệ ABO. Rh(D) trên máy tự động | 21.000
505 | 13 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần. khối hồng cầu. bạch cầu | 38.000
506 | 14 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | 23.000
507 | 15 | Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm. phiến đá | 18.000
508 | 16 | Tìm tế bào Hargraves | 36.000
509 | 17 | Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) | 7.000
510 | 18 | Co cục máu đông | 8.000
511 | 19 | Thời gian Howell | 18.000
512 | 20 | Định lượng yếu tố I (fibrinogen) | 32.000
513 | 21 | Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp | 59.000
514 | 22 | Thời gian Prothrombin (PT.TQ) bằng thủ công | 31.000
515 | 23 | Thời gian Prothrombin (PT.TQ) bằng máy bán tự động. tự động | 36.000
516 | 24 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương (Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) | 83.000
517 | 25 | Xét nghiệm tế bào hạch (Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch) | 27.000
518 | 26 | Nhuộm Peroxydase (MPO) | 44.000
519 | 27 | Nhuộm sudan den | 44.000
520 | 28 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu | 52.000
521 | 29 | Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf | 58.000
522 | 30 | Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS) | 52.000
523 | 31 | Điện giải đồ (Na+. K+. CL +) | 25.000
524 | 32 | Định lượng Ca++ máu | 12.000
525 | 33 | Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho. Protein toàn phần. Ure. Axit Uric. amilaze.…(mỗi chất) | 17.000
526 | 34 | Đinh lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh | 27.000
527 | 35 | Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… | 16.000
528 | 36 | Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL-cholestrol | 19.000
529 | 37 | Xác định các yếu tố vi lượng (đồng. kẽm...) | 16.000
530 | 38 | Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt ) | 16.000
531 | 39 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | 21.000
532 | 40 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | 60.000 | Cho tất cả các thông số
533 | 41 | Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI) | 156.000 | Giá cho mỗi yếu tố
534 | 42 | Định lượng yếu tố V hoặc yếu tố VII hoặc yếu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII. yếu tố X. yếu tố XI) | 168.000 | Giá cho mỗi yếu tố
535 | 43 | Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX | 130.000 | Giá cho mỗi yếu tố
536 | 44 | Định lượng yếu tố II/XII/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính) | 261.000 | Giá cho mỗi yếu tố
537 | 45 | Định lượng yếu tố XIII (hoặc yếu tố ổn định sợi huyết) | 594.000
538 | 46 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen | 62.000 | Giá cho mỗi chất kích tập
539 | 47 | Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ ArachidonicAcide/ thrombin | 125.000 | Giá cho mỗi yếu tố
540 | 48 | Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 68.000
541 | 49 | Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động) | 64.000
542 | 50 | Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG. IgA. IgM. C3d. C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính) | 240.000
543 | 51 | Định nhóm máu hệ ABO. Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel | 52.000
544 | 52 | Định nhóm máu hệ ABO. Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từ | 36.000
545 | 53 | Thử nghiệm dung nạp Glucose | 30.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
546 | 1 | Pro-calcitonin | 195.000
547 | 2 | Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | 247.000
548 | 3 | BNP (B - Type Natriuretic Peptide) | 351.000
549 | 4 | SCC | 124.000
550 | 5 | PRO-GRT | 211.000
551 | 6 | Tacrolimus | 438.000
552 | 7 | PLGF | 442.000
553 | 8 | SFLT1 | 442.000
554 | 9 | Đường máu mao mạch | 19.000
555 | 10 | Định nhóm máu hệ ABO bằng thẻ định nhóm máu | 45.000
556 | 11 | Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy) | 27.000
557 | 12 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (Không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy) | 195.000
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
558 | 1 | Testosteron | 57.000
559 | 2 | HbA1C | 61.000
560 | 3 | Điện di miễn dịch huyết thanh | 569.000
561 | 4 | Điện di protein huyết thanh | 192.000
562 | 5 | Điện di có tính thành phần huyết sắc tố (định tính) | 117.000
563 | 6 | Điện di huyết sắc tố (định lượng) | 208.000
C5.2 | XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
564 | 1 | Catecholamin niệu (HPLC) | 254.000
565 | 2 | Calci niệu | 15.000
566 | 3 | Phospho niệu | 12.000
567 | 4 | Điện giải đồ ( Na. K. Cl) niệu | 28.000
568 | 5 | Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu | 8.000
569 | 6 | Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis | 38.000
570 | 7 | Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu | 13.000
571 | 8 | Amylase niệu | 25.000
572 | 9 | Các chất Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen | 4.000
573 | 10 | Xác định Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch | 17.000
574 | 11 | Định lượng Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén | 55.000
575 | 12 | Porphyrin: Định tính | 29.000
576 | 13 | Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác | 2.000
577 | 14 | Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH | 3.000
C5.3 | XÉT NGHIỆM PHÂN
578 | 1 | Tìm Bilirubin | 4.000
579 | 2 | Xác định Canxi. Phospho | 4.000
580 | 3 | Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase | 6.000
581 | 4 | Soi trực tiếp tìm hồng cầu. bạch cầu trong phân | 21.000
582 | 5 | Urobilin. Urobilinogen: Định tính | 4.000
C5.4 | XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm. đờm. mủ. nước ối. dịch não tủy. dịch màng phổi. màng tim. màng bụng. tinh dịch. dịch âm đạo …)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
583 | 1 | Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột. ngoài đường ruột) | 23.000
584 | 2 | Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram. nhuộm xanh Methylen) | 37.000
585 | 3 | Kháng sinh đồ MIC cho vi khuẩn (cho 1 loại kháng sinh) | 101.000
586 | 4 | Kháng sinh đồ | 107.000
587 | 5 | Nuôi cấy định danh vi khuẩn bằng phương pháp thông thường | 130.000
588 | 6 | Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường | 130.000
589 | 7 | Định lượng HBsAg | 273.000
590 | 8 | Anti-HBs định lượng | 64.000
591 | 9 | PCR chẩn đoán CMV | 436.000
592 | 10 | Do tải lượng CMV (ROCHE) | 1.144.000
593 | 11 | PCR chẩn đoán lao bằng hệ thống Cobas | 488.000
TaqMan48
594 | 12 | RPR định tính | 21.000
595 | 13 | RPR định lượng | 47.000
596 | 14 | TPHA định tính | 29.000
597 | 15 | TPHA định lượng | 98.000
598 | 16 | Phản ứng CRP | 30.000
XÉT NGHIỆM TẾ BÀO:
599 | 1 | Tế bào dịch màng (phổi. bụng. tim. khớp…) | 37.000
600 | 2 | Tế bào dịch màng (phổi. bụng. tim. khớp…) có đếm số lượng tế bào | 55.000
601 | 3 | Công thức nhiễm sắc thể | 312.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim, dịch não tủy)
602 | 1 | Protein dịch | 8.000
603 | 2 | Glucose dịch | 11.000
604 | 3 | Clo dịch | 14.000
605 | 4 | Phản ứng Pandy | 5.000
606 | 5 | Rivalta | 5.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ:
607 | 1 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin | 133.000
608 | 2 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff) | 159.000
609 | 3 | Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa | 114.000
610 | 4 | Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou | 150.000
611 | 5 | Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào bằng kim nhỏ (FNA) | 111.000
C6 | THĂM DÒ CHỨC NĂNG
612 | 1 | Điện tâm đồ | 23.000
613 | 2 | Điện não đồ | 39.000
614 | 3 | Lưu huyết não | 20.000
615 | 4 | Đo chức năng hô hấp | 69.000
616 | 5 | Test thanh thải Creatinine | 36.000
617 | 6 | Test thanh thải Ure | 36.000
618 | 7 | Test dung nạp Glucagon | 23.000
619 | 8 | Thăm dò các dung tích phổi | 120.000
620 | 9 | Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography | 224.000
Ghi chú: Phụ lục này có 620 dịch vụ.
Phụ lục II
QUY ĐỊNH MỨC GIÁ TẠM THỜI MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM, CHỮA BỆNH TẠI CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND ngày 31/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
TT | STT theo mục | Tên dịch vụ, kỹ thuật bổ sung | Mức giá | Ghi chú
A | PHẪU THUẬT
A1 | NGOẠI TỔNG HỢP
1 | 1 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng đại tràng hoặc trực tràng
Gây mê nội khí quản | 2.065.000
Gây mê mask thanh quản | 2.172.000
2 | 2 | Phẫu thuật lấy ổ máu tụ | 274.000
A2 | PHỤ SẢN
3 | 1 | Phẫu thuật áp xe phần phụ (mổ hở)
Gây mê nội khí quản | 1.666.000
Gây mê mask thanh quản | 1.772.000
Gây tê tủy sống (Ngoại/Phụ khoa) | 837.000
Gây tê ngoài màng cứng | 1.101.000
B | THỦ THUẬT
B1 | NGOẠI KHOA
4 | 1 | Cố định bột chống xoay | 53.000
5 | 2 | Cố định tạm thời bệnh nhân gẫy xương cẳng chân, cẳng tay, cánh tay | 32.000
6 | 3 | Cố định tạm thời bệnh nhân gẫy xương đùi | 69.000
B2 | NỘI KHOA
7 | 1 | Theo dõi bệnh nhân bằng monitoring (1 ngày) | 11.000
8 | 2 | Đặt sonde dạ dày | 18.000
9 | 3 | Chọc dò khớp gối | 37.000
B3 | MẮT
10 | 1 | Đo nhãn áp bằng hơi | 49.000
11 | 2 | Soi đáy mắt gián tiếp | 164.000
B4 | THĂM DÒ CHỨC NĂNG
12 | 1 | Đo độ loãng xương (đo mật độ xương) | 35.000
C | XÉT NGHIỆM
C1 | HUYẾT HỌC
13 | 1 | Dengue virus NS1Ag miễn dịch bán tự động (ELISA) | 274.000
14 | 2 | HBsAg miễn dịch tự động(Kỹ thuật hóa phát quang) | 87.000
15 | 3 | HBs Ab miễn dịch tự động hóa phát quang | 89.000
16 | 4 | Hbe Ag miễn dịch tự động hóa phát quang | 107.000
17 | 5 | Hbe Ab miễn dịch tự động hóa phát quang | 107.000
18 | 6 | HCV Ag miễn dịch tự động hóa phát quang | 595.000
19 | 7 | HCV Ab miễn dịch tự động hóa phát quang | 179.000
20 | 8 | HIV miễn dịch tự động hóa phát quang | 101.000
21 | 9 | Xét nghiệm HBsAg (Elisa) | 52.000
22 | 10 | Xét nghiệm HbeAg (Nhanh) | 49.000
23 | 11 | Chẩn đoán Dengue IgM bằng kỹ thuật text nhanh | 99.000
24 | 12 | Chẩn đoán Dengue IgG bằng kỹ thuật text nhanh | 99.000
25 | 13 | Dengue NS1Ag (Text nhanh) | 144.000
26 | 14 | HBsAg định lượng miễn dịch tự động hóa phát quang | 395.000
27 | 15 | HAV IgG miễn dịch tự động hóa phát quang | 140.000
28 | 16 | HAV IgM miễn dịch tự động hóa phát quang | 165.000
29 | 17 | CMV IgG miễn dịch tự động hóa phát quang | 132.000
30 | 18 | CMV IgM miễn dịch tự động hóa phát quang | 165.000
31 | 19 | Rubella IgG miễn dịch tự động hóa phát quang | 106.000
32 | 20 | Rubella IgM miễn dịch tự động hóa phát quang | 165.000
33 | 21 | Thời gian máu đông ( Milian/I.ee - White) | 5.000
34 | 22 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động | 30.000
C2 | HÓA SINH
MÁU
35 | 1 | Định lượng NSE | 128.000
36 | 2 | Đo hoạt độ Cholinesterase | 20.000
37 | 3 | Định lượng Anti TPO | 98.000
38 | 4 | Định lượng Free βHCG | 156.000
39 | 5 | Định lượng CK-MB mass | 105.000
40 | 6 | Định lượng PAPP-A | 156.000
DỊCH (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim, dịch não tủy)
41 | 1 | Đo hoạt độ Amylase | 23.000
42 | 2 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 12.000
43 | 3 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 13.000
44 | 4 | Định lượng Creatinin | 12.000
45 | 5 | Đo hoạt độ LDH | 14.000
46 | 6 | Định lượng Triglycerid | 15.000
C3 | VI SINH - KÝ SINH TRÙNG
47 | 1 | Xét nghiệm Elisa Cysticercosis (Ấu trùng sán dây lợn, bò) | 50.000
48 | 2 | Xét nghiệm Elisa Toxocara SPP (Ấu trùng giun đũa chóm mèo) | 50.000
49 | 3 | Xét nghiệm Elisa Gnathostoma Sginigerum (Ấu trùng giun đầu gai) | 50.000
50 | 4 | Xét nghiệm Elisa Strongyloides Stercoralis (Ấu trùng giun lươn) | 50.000
51 | 5 | Xét nghiệm Elisa Fasciola (Sán lá gan) | 50.000
52 | 6 | Xét nghiệm huyết thanh chẩn đoán bệnh do amip | 50.000
53 | 7 | EV71 IgM/IgG test nhanh | 81.000
54 | 8 | Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh tự động ViTek2 | 305.000
55 | 9 | Kháng sinh tự động bằng máy ViTek2 | 235.000
56 | 10 | Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động | 264.000
Ghi chú: Phụ lục này có 56 dịch vụ.
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 23/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Quảng Ngãi quản lý
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
- Số hiệu:
- 23/2014/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 31/07/2014
- Người ký:
- Trần Ngọc Căng
- Ngày hiệu lực:
- 03/08/2014
- Ngày hết hiệu lực:
- 25/07/2017
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 04/2012/TTLT-BYT-BTC Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC Ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước
- 87/2011/NĐ-CP Nghị định số 87/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh
- 85/2012/NĐ-CP Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.