📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện.

📄 Số hiệu: 22/2021/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình📅 11/10/2021

Thuộc tính văn bản

Số hiệu22/2021/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài nguyên và Môi trường
Lĩnh vựcĐất đai
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình
Người kýNguyễn Tiến Thành — Chủ tịch
Ngày ban hành11/10/2021
Ngày hiệu lực22/10/2021
Ngày hết hiệu lực09/12/2025

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 22/2021/NQ-HĐND Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện.

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

SAO Y; HỘI đồng nhân dán tinh Thái Binh; $W«ank^20/l 0/2021 16:22:50 +07:00

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁĨ BÌNH

số: (^ôZ/2021/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC lập - Tự do - Hạnh phúc

Thái Bình, ngày thảng 10 năm 2021

NGHỊQUYẾT

Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử đụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

KHÓA XVH KỲ HỌP ĐẺ GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC PHÁT SINH ĐỘT XUẤT

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chỉnh phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp ỉuặt ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điều của 37 Luật cỏ liên qưằị^ ^ đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết 80 75Ỉ/20Ỉ9/UBTVQHĨ4 ngày 16 tháng 8 năm của Úy ban Thường vụ Quốc hội gìảỉ thích một sổ điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định sổ 43/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định chỉ tiết thỉ hành một sẻ điều cửa Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định so Ỉ48/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm, 2020 của Chỉnh phủ sửa đổi, bồ sung một sổ nghị định quy định chỉ tiết Luật Đất đai;

xẻt Tờ trĩnh số 169/TTr-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc thay đỗi về quy mô, địa điểm và so lượng dự án trong kê hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bĩnh để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện; Báo cảo thẩm tra so 26/BC-HĐND ngày 10 tháng 10 năm 2021 của Ban Kinh tể “ Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ỷ kiến thào luận của đợi biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê duyệt việc thay đổi về quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Thái Bình để cập nhật vào quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 cấp huyện (có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện theo đúng quy định của pháp luật và chỉ đạo:

  1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và địa phương liên quan:
  1. Chịu trách nhiệm về: Sự cần thiết, tính chính xác của hồ sơ, căn cứ pháp lý, đảm bảo các dự án trình Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.
  2. Rà soát đảm bảo: Chính xác tến dự án, địa điểm, diện tích; đúng quy hoạch; đúng mục đích sử dụng đất; đúng quy trình và đúng thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước khi tổ chức thực hiện.
  3. Tổ chức thực hiện, quản lý, sử dụng các diện tích đất đã được phê duyệt theo quy định của pháp luật.
  1. Các sở, ban, ngành và ủy ban nhân dân huyện, thành phố liên quan hoàn thiện các thủ tục, hồ sơ, cập nhật vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để tồ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyêt.

TICH

Nguyễn Tiến Thành

Nơi nhận:

  • ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • Chính phủ;
  • Các Bộ: Tàỉ nguyên và Môi trường; Tài chính; Xây dựng; Kế hoạch và Đau tư;
  • Cục Kiểm tra văn bản Quy phạm pháp íuật - Bộ Tư pháp;
  • Thường trực Tĩnh ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • ủy ban nhân dân tỉnh;
  • Cảc Ban của Hội đồng nhân dân tĩnh;
  • Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
  • Các sở, ban, ngành thuộc tỉnh;
  • Thường trực Huyện ủy, Thành ủy;
  • Thường trực Hội đồng nhân dân huyện, thành phố;
  • ủy ban nhân dân huyện, thành phố;
  • Bảo Thải Bình; Công báo tỉnh; cồng thông tin điện tử Thái Bình; Trang thông tin diện tử Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình;
  • Lưu: VTVP.^

danh mục Dự ẢN CÓ THAY ĐỎI TRONG KÉ HOẠCH sử DỤNG ĐÁT KỲ CUÓI (2016-2020) TỈNH THẢI BỈNH 0 / ' A V (Kèm theo Nghị quyểt /202Ỉ/NQ-HĐND ngày tháng 10 nãm 2021 của Hội đồng nhăn dãn tỉnh)

STT

/:~ự

■ Dụnán đề nghị cập nhật, bỗ sung vào quy hoạch sỡ dụng đất

Dự án cắt giãm trong quy hoạch sử dụng đất

Ghi chú (Văn băn là căn cứ của dự án bỗ sung vào quy hoạch)

^ỉĩ|n tích (ha)

Tên dự án bồ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tổ dân phố)

Địa điểm thực hiện (x3, phường, thị trấn)

Tỗng diện tích (ha)

Tên dự án cắt giảm trong quy hoạch sừ đụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa diễm thực hiện (thôn, tổ dân phố)

Địa điểm thực hỉện (xã, phường, thị trấn)

I

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

14,91

14,91

9,91

Huyện Quỳnh Phụ

9,91

Huyện Quỳnh Phụ

Văn bản sổ 3591/ƯBND-KT ngày 16/8/2021 cùa UBND tỉnh

Dự án đầu tư nhà máy sân xuất sợi công nghộ cao Dragontextiles 2

9,91

Thôn A Mễ

Quỳnh Trang

Quy hoạch khu sản xuất kinh doanh

8,03

Thôn Quỳnh Lang

Quỳnh Ngọc

Quy hoạch khu săn xuất kình doanh

0,96

Thôn Đông Quýnh

Quỳnh Ngọc

Quy hoạch khu sàn xuất kinh doanh

0,92

Thôn Bồ Trang 3

Quỳnh Hoa

5,00

Dự ản nhà máy sân xuất tương cà, tương ớt và cơm hộp

5,00

Thôn A Mễ

Quỳnh Tráng

5,00

Quy hoạch khu sản xuầt kinh doanh

2,68

Thôn Gia Hòa 2

An Vinh

Văn bân số 4485/UBND- NNTNMT ngày 07/10/2021 của UBND tỉnh

Quy hoạch khu sân xuất kính doanh

2,32

Thôn Dụ Đại 1

Đông Hải

H

Đất khu công nghiệp

90,49

90,49

90,49

Huyện Tiền Hải

90,49

Huyện Vũ Thư

Tân Phong

Văn bàn sổ 1174/TTg- CN ngày 15/9/2021 của Thù tướng Chính phủ; Văn bàn số 3091/UBND-

KTTNMT ngày 29/6/2020 và Văn bản

SỐ3123/UBND- KTNMT ngày 30/6/2020 củaUBND tỉnh; Kểt luận cùa Chủ tịch UBND tinh tại cuộc họp ngày 08/6/2020 (không có văn bản thông báo nội dung kết luận)

Khu công nghiệp - dô thị - dịch vụ Hải Long

90,49

Đông Trà

KCNTBS Sông Trà

49,52

Thành phổ Thái Bỉnh

Phú Khánh, Phú Xuân

KCN Phúc Khánh

40,97

7

/ ịỉ STT

ệịỊI

•,* Dự án đề nghị cập nhật, bổ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng dất

Ghi chú (Vẫn bẳn là căn cứ của dụ-án bổ sung vào quy hoạch)

gồng xtfện tích i^(ha)

Tên dự án bổ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa diễm thực hiện (thôn, tổ dân phổ)

Địa diễm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

Tỗng diện tích (ha)

Tên dự án cắt giăm trong quy hoạch sừ dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tỗ dân phố)

Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

1H

Đất ở tại nông thôn

1,72

1,72

0,60

Huyện Đông Hung

0,60

Huyện Đông Hưng

Quy hoạch khu dân cư kỉếu mẫu

0,60

An Châu

Đất ở nông thôn

0,10

Liên Hoa

Bổ sung diện tích khu dân cư nông thôn mới kiểu mẫu theo Văn băn số 2545/UBND- CTXDGT ngày 25/6/2019 của UBND tỉnh (3,4 ha đã cập nhật tại QĐ 2324/QĐ- UBND ngày 07/8/2020 của ỨBND tính)

Đất ở nông thôn

0,50

Đông Á

1,12

Huyện Vũ Thư

1,12

Huyện Vũ Thư

Văn bản số 4404/UBND- NNTNMT ngà\- 04/10/2021 của UBND tỉnh; Văn bản sổ 2162/SXD-QHKT ngày 06/10/2021 của Sờ Xây dụng; Văn bản SỐ 2457/STC-TCĐT ngày 06/10/2021 của Sở Tài chính; Tờ trinh số 188/TTr-ƯBND ngày 06/10/2021 của UBND huyện Vũ Thư

Quy hoạch dân cư

1,00

Thôn Hương

Xuân Hòa

Quy hoạch dân cư

1,00

Thôn An Để

Hiệp Hỏa

Quy hoạch dân cư

0,01

Tân Phong

Quy hoạch dân cư

0,12

Thôn

Phương Tào 2

Xuân Hòa

Quy hoạch dân cư

0,04

Thị trấn Vũ Thư

Quy hoạch dân cư

0,04

Vũ Tiến

Quy hoạch dân cư

0,03

Tân Lập

STT:

/ íẾ? ĩ-ỉì ^ấ.

■ ,, ’. Ể%Ịto?i đát 7*5 mKỂ

Sjj. '., . y

xỵDợ án đề nghị cập nhật, bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đẫt

Dự án cắt giãm trong quy hoạch sử dụng đất

Ghi chú (Văn bân là căn cứ cùa dự án bổ sung vào quy hoạch)

s ■%

di^rựtích

■(Ta)

Tên dự án bỗ sung vào quy hoạch sìr dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tổ dân phố)

Địa diễm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

Tổng diện tích (ha)

Tên dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa diễm thực hiện (thôn, tổ dân phổ)

Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

IV

'Si ■ ■_ ■ JT

Đất giaíi^tỉiông

7 6,23

6,23

5,83

Huyện Tiền Hãi

5,83

Huyện Tiền Hãi

Dự ản đầu tư xây dựng tuyến đưởng két nối từ Khu công nghiệp Tiền Hải đi căng nội địa Trà Lý (đoạn từ đường. huyện ĐH.31 đến đường tinh ĐT.464)

0,80

Tây Ninh, Tây Lương Đông Quý

Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự án quy hoạch dân cư tập trung xã Đông Cơ

0,8

Đông Cơ

Quyết định sổ 7946/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của UBND huyện Tiền Hải

Dự án cải tạo, nâng cấp đường tỉnh ĐT.464 (đường 221D), đoạn từ xã Đông Xuyên đển đường ven biền xã Đông Minh

3,12

Đông Xuyên

Quy hoạch giao thông, hạ tầng thuộc dự ản quy hoạch dân cư tập trung xã Đông Cơ

3,12

Đông Cơ

Quyết định số 2279/QĐ-UBND ngày 17/9/2021 của ƯBNDtình

Dự án đường cửu hộ, cứu nạn Đông Trà, Đông Xuyên kéo dài giao đường cứu hộ, cửu nạn221D (đường huyện ĐH.31)

1,91

Đông Trà, Đông Xuyên, Đông Trung

Quy hoạch giao thông kểt hợp vởi công trinh công cộng trong quy hoạch dân cư tập trung xẵ Đông Lâm

1,62

Đông Lâm

Quyết định sổ 3224/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 cùa UBND huyện Tiền Hai

Công trinh đất giao thông

0,29

Phương Công

0,40

Huyện Đông Hưng

0,40

Huyện Đông Hưng

Đường củu hộ, cứu nạn đoạn từ Quốc lộ 39 đển đê sông Trả Lý xã Đông Hoàng huyện Đông Hưng

0,40

Giao thông nông thôn

0,4

Các xã

Quyết định số 1126/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 cùa UBND huyện Đông

Hưng

STỈ

1 £

Xiề’ \ Ặ ị ^íỊ.oạì đẫt ‘ j}?^ ỈW5< X/í^- ^>5?

\ Dự án đề nghị cập nhật, bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất

Ghi chú (Vẫn bẳn là căn cứ của dự ân bỗ sung vào quy hoạch)

rặng dị^jp tích ỳíha)

Tên (lợ án bổ sung vảo quy hoạch sử dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tổ dân phố)

Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

Tổng diện tích (ha)

Tên dự án cát giảm trong quy hoạch sử dụng đẩt

Điện tích

quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tỗ dân phổ)

Địa diễm thực hiện (xã, phường, thj trấn)

V

X\''y >-

Đấrèôtíg^Ãh lượng

2,88

2,88

0,89

Huyện Đông Hưng

0,89

Huyện Đông Hưng

Đường dây và TBA HOkV Châu Giang, tỉnh Thải Bỉnh

0,73

Cảc xã

Xây mới mạch vòng trung áp

0,52

Văn bản số 2434/PCTB-KHVT ngày 17/9/2021 của Công ty Điện lực Thải Bỉnh; VSn bân số 1101/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 cua Sở Công thương; Quyết định số 2143/QĐ-EVNNPC, ngày 27/8/2021 của Tồng công ty Điện lực miền Bắc

Chống quá tải lưới điện 0,4kV sau tiếp nhận các xã huyện Đông Hưng 2018

0,21

Nâng cấp, cải tạo mạch vỏng 475E11.3 (trạm HOkV Thành Phố) và 475E3.3 (Trạm IlOkVLongBổi)

0,02

Các xã

Cấy TBA chổng quá tải các xã khu vực huyện Đông Hưng

0,02

Các xã

Văn bản sổ 11Ố9/SCT-QLĐN ngày 28/9/2021 của Sớ Công thương

Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, lưới điện 22kV cấc lộ ĐZ 472E3.3 (hạm HOkVLong Bối), 474E3.3,472EI1.8 (Trạm 1 ỈOkV Quỳnh Phụ) phương án đa chia - đa nổi (MCMD)- năm 2021

0,14

Các xã

Xây dựng chân cột điện toàn xã

0,14

Đông Kinh

STT

0A\

■ỉ' ‘/2*?’«..•'■-

4Ệ£ạiđất ‘ Ệ

V \ &s9íás^ff /,

K Dự án đề nghị cập nhật, bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Dự án cắt giảm trong quy hoạch sữ dụng đất

Ghi chú (Vẫn băn là căn cứ cũa dự án bẫ sung vào quy hoạch)

^ìỊnJằích

Tên dự án bồ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Đja điểm thực hiện (thôn, tổ dân phổ)

Địa điểm thực hiện (xă, phường, thj trấn)

Tỗng diện tích (ha)

Tên dự án cắt giăm trong quy hoạch sử dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tổ dân phố)

Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

,4 ẩ J ?. í . vố

¥

1,99

Huyện Thái Thụy

1,99

Huyện Thái Thụy

Đưởng dây và TBA llOkV Thái Hưng, tinh Thái Bỉnh

1,47

Thái Xuyên, Thái Hưng, Hòa An, Mỹ Lộc, Thái Đô...

1,08

TBAHOkVThái Thụy 2

0,20

Thụy Hà

Văn bàn sổ 2434/PCTB-KHVT ngày 17/9/2021 của Công ty Điện lực Thái Bỉnh; Văn bản số 1101/SCT-QLĐN ngày 17/9/2021 của Sờ Công thương; Quyểt định số 2736/QĐ-EVNNPC, ngậy 06/10/2020 của Tổng công ty Điện lực miền Bấc

Cấy TBA CQT lưởi điện khu vực huyện Thải Thụy

0,10

Thái Thụy

Đất công trinh năng lượng

0,20

Thụy Liên

Xuất tuyến 22kV lộ 479EI1,2

0,03

Thái Thụy

Cải tạo ĐZ và cấy TBA CQT

0,03

Thải Thụy

Xây dựng xuất tuyến 22kV (973E-11,2)

0,04

TT Diêm Điền

Di dời đường điện 1 lOkV dề phục vụ giải phóng mặt bằng KCN Liên Hả Thái

0,52

CấyTBA khuNTTS

0,03

Dương Hồng Thủy, Thải Hưng, Thái Xuyên, Thụy Trường

Văn bân số 2417/UBND- CTXDGTngày 14/6/2021 củaŨBND tỉnh

Xây dựng xuầt tuyến 22kV (973TG Thái Hưng)

0,03

Thải Thượng, Hòa An, Dương Hồng Thủy, Thái Phúc, Sơn Hà

Cải tạo đường dây và cấy TBACQT Thái Thụy

0,06

Thái Thụy

Cấp điện khu công nghệ cao

0,04

Thụy Trường, Thụy Sơn, An Tân, Thụy Xuân, Thụy Liên

Chổng quả tải lưới điện 0,4kV

0,10

Thụy Sơn, Thụy Hải, Thụy Thanh, Thụy Văn, Thải Thịnh, Thái Đô

sA

-^7. ụọa,

:Í<\V lỄ ■; 'ù ì! r<ị-jj

;xJề^^y<£'

< Dự án đề nghị cập nhật, bỗ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Dự án cắt giảm trong quy hoạch sử dụng đất

Ghi chú (Văn bản là căn cứ cùa dự án bỗ sung vào quy hoạch)

Aễng ■dịặn tích /(ha)

Tên dự án bổ sung vào quy hoạch sCr dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tỗ dân phổ)

Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

Tổng diện tích (ha)

Tên dự án cắt giẫm trong quy hoạch sữ dụng đất

Diện tỉch quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tổ dân phố)

Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

's&pv V-YLíí'

Cấy TBA chống quá tâi

0,03

Thụy Sơn, Thụy Liên, Thái Phủc, Sơn Hà, Thuần Thành, Thái Hưng

Mạch vòng lộ 976E11,2- 972E33

0,02

TT Diêm Điền, Dương Phúc, Thụy Sơn, Dương Hồng Thủy, Thái Giang, Sơn Hà

Mạch vòng lộ 373E33-372

0,03

Thụy Thanh, Thụy Duyên, Thụy Phong, Thụy Sơn, TT Diêm Điền

Cải tạo chổng quá tải đường dây 973-TG

0,04

Thái Hưng

Cải tạo đường dây và cẩy TBA CQT Thái Thụy

0,03

Thái Thụy

Cải tạo chỗng quá tải đường dây 973TG-TH

0,04

Thái Hưng

Cải tạo đường 35kV

0,03

Thái Thịnh, Thái Thọ, Thái Học

0,91

Huyện Vũ Thư

Cải tạo lưới lOkV lên 22kV xóa bỏ trạm trung gian

0,28

Các xã

Quy hoạch cấy TBA chống quá tài tiêu thụ

0,23

Hiệp Hỏa,Tự Tân, Minh Khai, Trung An

Đất dành cho công trinh năng lượng

0,10

Minh Quang

Quy hoạch công trình năng luợng

0,10

Song An

Càỉ tạo nâng cẩp đường ỈOkV lên vận hành cấp điện 35kV

0,20

Vũ Đoài, Vũ Tiển, Hồng Phong, Duy Nhất

t‘ỉST

0A\ X jỊr\ TA ~ ’ * píĩ

Ý ?X L

v< ■ • «?? \ <

*-/7íz ' w.

. ; ,.4 :', Loại dất ÍỉTịỊ. ’- l\W- . X í^.

Dự án đề nghị cập nhật, bổ sung vào quy hoạch sử dụng đất

Dự án cắt giãm trong quy hoạch sử dụng đẩt

Ghi chú (Văn bàn là căn cử của dự án bổ sung vảo quy hoạch)

Y Ịíng diâi tích ■^Wha)

Tên dự án bỗ sung vảo quy hoạch sử dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa diễm thực hiện (thôn, tổ dân pho)

Địa điểm thực hiện (xã, phường, thị trấn)

npX

Tông diện tích

(ha)

Tên dự án cắt giẫm trong quy hoạch sử dụng đất

Diện tích quy hoạch (ha)

Địa điểm thực hiện (thôn, tổ dân phố)

Dịa điểm thực hiện (xã, phường, thi trấn)

V

^^^ầỌT^CơựỊ^Í

0,16

0,16

0,16

Huyện Tiền Hải

0,16

Huyện Tiền Hăi

Quyết định sổ 90/QĐ- UBND ngày 23/7/2021 củaUBND xã Vũ Lăng; Tở trinh số 294/TTr-UBND ngày 06/10/2021 cùa UBND huyện Tiền Hài; Tờ trinh sổ 39/TTr-UBND ngày 12/8/2021 củaUBND xã Vũ Lăng

Trạm y tế xã

0,16

Lê Lợi

Vũ Lăng

Bệnh viện Đa khoa Nam Tiền Hâi

0,16

Nam Trung

Lược đồ văn bản

ℹ️ Lược đồ thể hiện mối quan hệ của văn bản này với các văn bản khác (hướng dẫn, sửa đổi, thay thế, căn cứ...). Dữ liệu quan hệ của văn bản này đang được cập nhật.

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_22.2021.NQ.HĐND.pdf · 406 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản