Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 22/2020/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Phan Văn Mãi — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 09/12/2020 |
| Ngày hiệu lực | 19/12/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2022 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
|
|
|
|
|
|
NGHỊ QUYẾT
Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 19
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 13 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Xét Tờ trình số 6124/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 về điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 với những nội dung cụ thể như sau:
1. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung:
a) Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 về điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 nhưng có điều chỉnh, bổ sung danh mục, kế hoạch vốn của một số dự án cho phù hợp với tình hình thực tế triển khai dự án trong giai đoạn 2016-2020.
b) Điều chỉnh giảm nguồn vốn dự phòng 10% kế hoạch đầu tư công trung hạn của các dự án đã được bổ sung tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 về điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.
c) Điều chỉnh giảm vốn vay tồn ngân Kho bạc nhà nước giai đoạn 2017-2020 là 300 tỷ đồng của các dự án đã được bổ sung tại Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 03 tháng 7 năm 2019 về điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.
d) Cân đối lại tổng số vốn đầu tư công trong giai đoạn 2016-2020 phù hợp theo kế hoạch đầu tư hàng năm đã được Trung ương giao dự toán cho địa phương.
đ) Đảm bảo tuân thủ các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 12/2016/NQ-HĐND ngày 03 tháng 8 năm 2016 về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020.
2. Tổng số vốn điều chỉnh, bổ sung là 9.183,093 tỷ đồng (chín nghìn một trăm tám mươi ba tỷ, không trăm chín mươi ba triệu đồng) giảm 469,019 tỷ đồng; trong đó:
a) Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 là 1.991,108 tỷ đồng, giảm 199,141 tỷ đồng; bổ sung 03 danh mục dự án.
b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 569,15 tỷ đồng, giảm 1,743 tỷ đồng.
c) Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết là 4.949 tỷ đồng, giảm 232,655 tỷ đồng, bổ sung 03 danh mục chương trình, dự án.
d) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết là 1.193,72 tỷ đồng, giảm 141,28 tỷ đồng, bổ sung 02 danh mục dự án.
đ) Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất là 78,315 tỷ đồng, tăng 04 tỷ đồng, bổ sung 01 danh mục dự án.
e) Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương là 281,8 tỷ đồng.
g) Bổ sung kế hoạch vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách là 120 tỷ đồng.
3. Danh mục điều chỉnh, bổ sung kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 chi tiết tại Phụ lục I, II ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020./.
| CHỦ TỊCH
Phan Văn Mãi |
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (BAO GỒM NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) GIAI ĐOẠN 2016-2020
Đơn vị: Triệu đồng
TT
| Danh mục dự án
| Phân loại dự án
| Địa điểm XD
| Năng lực thiết kế
| Thời gian KC-HT
|
Quyết định đầu tư
|
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần I) | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng số các nguồn vốn
| Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020 (bao gồm dự kiến kế hoạch năm 2020) | ||||||||||||||||
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành |
TMĐT
|
Tổng số vốn trung hạn nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và sử dụng đất sau khi được điều chỉnh bổ sung 10% dự phòng |
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguồn thu Sử dụng đất (2) | |||||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: | ||||||||||||||||
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguổn thu Sử dụng đất | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức sau khi được điều chỉnh bổ sung 10% dự phòng | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức được giao | Dự phòng 10% vốn đầu tư trong cân đối | Vốn kế hoạch 2016-2020 sau khi được điều chỉnh bổ sung 10% dự phòng | Vốn đầu tư từ nguồn thu Sử dụng đất được giao | Dự phòng 10% vốn Sử dụng đất | ||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 |
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
| 8.944.161 | 3.037.143 |
| 2.835.457 | 2.761.142 | 2.190.249 | 1.976.108 | 214.141 | 570.893 | 519.150 | 51.743 |
A | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
|
| 8.944.161 | 3.037.143 | - | 2.718.806 | 2.678.806 | 2.120.463 | 1.906.322 | 214.141 | 558.343 | 506.600 | 51.743 |
I | ĐỐI ỨNG CHO DỰ ÁN ODA THEO CƠ CẤU VÀ CHI TRẢ NỢ LÃI VAY |
|
|
|
|
| 1.542.661 | 191.536 | - | 150.322 | 150.322 | 150.322 | 85.322 | 65.000 |
|
|
|
I.1 | Đối ứng cho các dự án ODA theo cơ cấu |
|
|
|
|
| 1.542.661 | 191.536 | - | 149.522 | 149.522 | 149.522 | 84.522 | 65.000 |
|
|
|
1 | Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) | B | Toàn tỉnh | hệ thống dữ liệu | 2017-2022 | 1236/QĐ-BTNMT 30/5/2016 | 35.684 | 5.402 |
| 5.402 | 5.402 | 5.402 | 5.402 |
|
|
|
|
2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sinh kế bền vững cho người dân vùng ven biển Ba tri, tỉnh Bến Tre nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu (thuộc Hợp phần III, Dự án "Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đồng bằng sông Cửu Long", vay vốn WB) | B | Ba tri | Tiểu hợp phần | 2016-2020 | 1039/QĐ-UB 9/5/2016 | 310.451 | 38.834 |
| 29.674 | 29.674 | 29.674 | 29.674 |
|
|
|
|
3 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | B | TPBT | Tiểu dự án | 2016-2020 | 01/NQ-HĐND ngày 24/3/2017 | 1.048.000 | 145.000 |
| 112.146 | 112.146 | 112.146 | 47.146 | 65.000 |
|
|
|
4 | Đối ứng vốn các dự án thuộc Chương trình MTQG Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh - SPRCC | B | Bỉnh Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | trồng rừng ngập mặn; | 2016-2020 | 1970/QĐ-UBND ngày 05/10/2015; 2276/QĐ-UBND ngày 29/10/ 2015; 1971/QĐ-UBND ngày 05/10/2015 | 148.526 | 2.300 |
| 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 |
|
|
|
|
I.2 | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
|
|
|
|
|
|
|
| 800 | 800 | 800 | 800 |
|
|
|
|
II | LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
| 3.929.662 | 1.485.460 | - | 323.305 | 323.305 | 271.562 | 144.921 | 126.641 | 51.743 |
| 51.743 |
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 978.177 | 102.223 | - | 67.969 | 67.969 | 67.969 | 67.969 |
|
|
|
|
a.1) | Dự án hoàn thành năm 2016 |
|
|
|
|
| 45.176 | 45.176 | - | 10.922 | 10.922 | 10.922 | 10.922 |
|
|
|
|
1 | Dự án Nhà máy xử lý nước thải 2 và Hệ thống thoát nước thải Khu công nghiệp Giao Long | C | Châu Thành | 5000m3/ngày | 2012-2014 | 01/QĐ-SKH 06/01/11 | 45.176 | 45.176 |
| 10.922 | 10.922 | 10.922 | 10.922 |
|
|
|
|
a.2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 |
|
|
|
|
| 933.001 | 57.047 | - | 57.047 | 57.047 | 57.047 | 57.047 | - |
|
|
|
1 | Dự án HTCS Khu Công nghiệp An Hiệp | A | Châu Thành | 68 ha | 2011-2015 | 1423/QĐ-UB 16/8/13 | 326.289 | 17.542 |
| 17.542 | 17.542 | 17.542 | 17.542 |
|
|
|
|
2 | Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) | A | Châu Thành | 7,344 ha | 2008-2012 | 588/QĐ-UB 30/3/12 | 436.940 | 33.272 |
| 33.272 | 33.272 | 33.272 | 33.272 |
|
|
|
|
3 | Dự án CSHT Khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Giao Long | A | Châu Thành | 72 ha | 2007-2011 | 915/QĐ-UB 12/06/07 | 169.772 | 6.233 |
| 6.233 | 6.233 | 6.233 | 6.233 |
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 2.951.485 | 1.383.237 |
| 255.336 | 255.336 | 203.593 | 76.952 | 126.641 | 51.743 |
| 51.743 |
1 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | A | Bình Đại | 231 ha | 2016-2020 và chuyển sang giai đoạn sau | Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 3/8/2016 | 2.127.000 | 914.000 |
| 128.384 | 128.384 | 76.641 |
| 76.641 | 51.743 |
| 51.743 |
2 | Xây dựng CSHT Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận | B | Bình Đại | 45ha | 2019-2023 | Nghị quyết năm 2019 của HĐND tỉnh | 492.000 | 170.000 |
| 96.952 | 96.952 | 96.952 | 46.952 | 50.000 |
|
|
|
3 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm | B | Giồng Trôm | 42 ha | 2017-2021 | 433/HĐND-CTNĐND ngày 28/7/2016 | 332.485 | 299.237 |
| 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
|
|
|
|
III | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT |
|
|
|
|
| 717.621 | 80.232 |
| 76.389 | 76.389 | 76.389 | 76.389 |
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 717.621 | 80.232 |
| 76.389 | 76.389 | 76.389 | 76.389 |
|
|
|
|
1 | Trung tâm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bến Tre | C | Châu Thành | 26.361 m2 | 2014-2016 | 1995/QĐ-UBND | 32.713 | 5.470 |
| 5.470 | 5.470 | 5.470 | 5.470 |
|
|
|
|
2 | Kè bờ sông Bến Tre phía xã Mỹ Thạnh An (giai đoạn 2) | B | TPBT | 4,470 km | 2007-2010 | 2149/QĐ-UB 01/10/2010 | 85.011 | 25.000 |
| 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
|
|
|
|
3 | Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và chương trình Khí sinh học (dự án Qseap) | C | các huyện thành phố | 2,1 km2 | 2009-2015 | 414/QĐ-BNN 28/02/2013 | 71.348 | 1.182 |
| 1.182 | 1.182 | 1.182 | 1.182 |
|
|
|
|
4 | Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú | B | Thạnh Phú | 9,926 km đường; 04 cầu | 2013-2017 | 1994/QĐ-UB 30/10/13 | 59.866 | 10.343 |
| 6.500 | 6.500 | 6.500 | 6.500 |
|
|
|
|
5 | Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri | B | Ba Tri | 600cv | 2016-2020 | 2314/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 | 253.282 | 17.637 |
| 17.637 | 17.637 | 17.637 | 17.637 |
|
|
|
|
6 | Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre | B | Mỏ Cày Nam, Thạnh phú | 35.800 ha | 2017 - 2020 | 132/HĐND-TH ngày 20/3/2017 | 215.401 | 20.600 |
| 20.600 | 20.600 | 20.600 | 20.600 |
|
|
|
|
IV | KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
|
|
|
|
| 48.454 | 44.085 | - | 40.356 | 40.356 | 40.356 | 40.356 | - | - | - | - |
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 11.225 | 10.553 |
| 9.856 | 9.856 | 9.856 | 9.856 |
|
|
|
|
1 | Nâng cấp hệ thống mạng, trang thiết bị máy vi tính tại văn phòng Tỉnh uỷ, các ban đảng tỉnh, các huyện uỷ và thành uỷ | C | TPBT | nâng cấp hệ thống dữ liệu CNTT | 2015-2017 | 1706/QĐ-UB 27/8/2015 | 3.500 | 3.500 |
| 2.803 | 2.803 | 2.803 | 2.803 |
|
|
|
|
2 | Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bến Tre | C | TPBT | nâng cấp hệ thống dữ liệu CNTT | 2016-2018 | 1718/QĐ-UB 01/9/2015 | 7.725 | 7.053 |
| 7.053 | 7.053 | 7.053 | 7.053 |
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 37.229 | 33.532 |
| 30.500 | 30.500 | 30.500 | 30.500 |
|
|
|
|
1 | Khu ứng dụng công nghệ sinh học Cái Mơn, huyện Chợ Lách (giai đoạn 2) | C | Chợ Lách | Mở rộng 0,5ha | 2018-2020 | 2619/QĐ-UB 31/10/2017 |
|
|
| 500 | 500 | 500 | 500 |
|
|
|
|
2 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre | C | TPBT | hệ thống trang thiết bị CNTT | 2016-2018 | 2590/QĐ-UB 31/10/2016 | 25.000 | 22.000 |
| 18.500 | 18.500 | 18.500 | 18.500 |
|
|
|
|
3 | Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre | C | TPBT | Nhà làm việc 02 tầng | 2019-2021 | 150/QĐ-SXD 05/10/2018 | 6.232 | 6.232 |
| 6.200 | 6.200 | 6.200 | 6.200 |
|
|
|
|
4 | Đầu tư hạ tầng, xây dựng các hệ thống thông tin phục vụ chỉ đạo, điều hành của Thường trực UBND tỉnh | C | TPBT | hệ thống trang thiết bị CNTT | 2016-2018 | 2569/QĐ-UB 28/10/2016 | 5.997 | 5.300 |
| 5.300 | 5.300 | 5.300 | 5.300 |
|
|
|
|
V | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
| 1.077.026 | 412.387 |
| 336.841 | 336.841 | 336.841 | 336.841 |
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 828.241 | 280.266 |
| 236.841 | 236.841 | 236.841 | 236.841 |
|
|
|
|
1 | Trường THPT Mỹ Thạnh An (Lạc Long Quân) | B | TPBT | 22 phòng | 2011-2015 | 2046/QĐ-UB 19/10/2012 | 67.218 | 4.470 |
| 4.470 | 4.470 | 4.470 | 4.470 |
|
|
|
|
2 | Trường Cao Đẳng Bến Tre | B | TPBT | 4200 SV | 2011-2015 | 934/QĐ-UB 25/4/11 | 184.907 | 12.971 |
| 12.971 | 12.971 | 12.971 | 12.971 |
|
|
|
|
3 | Trường Quân sự - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | B | Giồng Trôm | 62.430 m2 | 2015-2019 | 2148/QĐ-UB 24/10/2014 | 202.536 | 40.000 |
| 15.500 | 15.500 | 15.500 | 15.500 |
|
|
|
|
4 | Trường THCS Huỳnh Tấn Phát, huyện Bình Đại | C | Bình Đại | 630 HS | 2015-2019 | 171/QĐ-UB 24/01/2014 | 46.068 | 20.535 |
| 11.535 | 11.535 | 11.535 | 11.535 |
|
|
|
|
5 | Trường THPT Chợ Lách A (THPT Trần Văn Kiết), huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | 1.410 m2 | 2015-2017 | 1769/QĐ-UB 03/9/2014 | 23.165 | 22.000 |
| 19.857 | 19.857 | 19.857 | 19.857 |
|
|
|
|
6 | Trường THPT Thạnh Phước, huyện Bình Đại | C | Bình Đại | 750 HS | 2015-2019 | 2181/QĐ-UB 30/10/2014 | 60.869 | 54.782 |
| 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
|
|
|
|
7 | Trường THPT Phan Liêm (THPT An Hoà Tây) - Ba Tri | C | Ba Tri | 1.260 HS | 2014-2018 | 197/QĐ-UB 27/01/14 | 57.427 | 15.972 |
| 15.972 | 15.972 | 15.972 | 15.972 |
|
|
|
|
8 | Trường THPT An Qui (Lương Thế Vinh) - Thạnh Phú | C | Thạnh Phú | 800 HS | 2012-2016 | 2723/QĐ-UB 10/12/10 | 51.682 | 11.819 |
| 11.819 | 11.819 | 11.819 | 11.819 |
|
|
|
|
9 | Trường THCS An Ngãi Trung, huyện Ba Tri | B | Ba Tri | 633 học sinh | 2016-2020 | 2208/QĐ-UB 29/10/2015 | 44.274 | 31.000 |
| 31.000 | 31.000 | 31.000 | 31.000 |
|
|
|
|
10 | Trường THPT Phan Văn Trị, huyện Giồng Trôm (mở rộng) | C | Giồng Trôm | 11332 m2 | 2016-2018 | 2416/QĐ-UB 18/10/11 | 35.000 | 25.000 |
| 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
|
|
|
|
11 | Trường THPT Nguyễn Huệ (THPT Phú Túc), huyện Châu Thành | C | Châu Thành | 7.196 m2 | 2016-2018 | 2363/QĐ-UB 12/10/11 | 40.764 | 36.000 |
| 33.000 | 33.000 | 33.000 | 33.000 |
|
|
|
|
12 | Dự án Nâng cấp sửa chữa Trường trung cấp nghề Bến Tre và Cơ sở 2 Trường Cao đẳng Bến Tre để thành lập Trung tâm đào tạo Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre | C | TPBT | Nâng cấp, sửa chữa | 2016-2018 | 324/QĐ-SXD 30/10/15 | 14.331 | 5.717 |
| 5.717 | 5.717 | 5.717 | 5.717 |
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 248.785 | 132.121 |
| 100.000 | 100.000 | 100.000 | 100.000 |
|
|
|
|
1 | Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2: đầu tư Ký túc xá) |
| Tp Bến Tre | 1446m2 | 2017-2019 | 2258/QĐ-UB 29/9/2016 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trường THCS Thành phố Bến Tre | B | Thành phố Bến Tre | 1738 học sinh | 2017-2021 | 2560/QĐ-UB 27/10/2016 | 113.095 | 10.000 |
| 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
|
3 | Trường THCS Tân Hội | C | MCN | 600hs | 2019-2021 | 544/QĐ-UB 26/3/2019 | 36.000 | 32.400 |
| 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
|
4 | Trường PTCS Tân Mỹ | C | Ba Tri | 300hs | 2019-2021 | 2228/QĐ-UBND 17/10/2018 | 24.000 | 21.600 |
| 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
|
|
|
|
5 | Trường THCS An Quy | C | Thạnh Phú | 10 phòng học lý thuyết, các phòng chức năng và HMP | 2018-2020 | 2067/QĐ-UBND 05/9/2017 | 21.000 | 18.900 |
| 18.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 |
|
|
|
|
6 | Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Ba Tri | B | Ba Tri | 31 phòng | 2017-2020 | 2316/QĐ-UBND 29/9/2017 | 54.690 | 49.221 |
| 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
|
|
|
|
7 | Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Thạnh Phú | B | Thạnh Phú | 39 phòng | 2017-2020 | 2317/QĐ-UBND 29/9/2017 | 59.573 | 53.616 |
| 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
|
|
|
|
VI | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ |
|
|
|
|
| 1.205.717 | 631.600 |
| 492.523 | 492.523 | 492.523 | 492.523 |
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 502.229 | 224.789 | - | 142.157 | 142.157 | 142.157 | 142.157 | - | - |
|
|
1 | Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể | B | Thành phố Bến Tre | Khối nhà 10 tầng | 2012-2015 | 2528/QĐ-UB 28/10/2011 | 108.026 | 80.066 |
| 47.591 | 47.591 | 47.591 | 47.591 |
|
|
|
|
2 | Trung tâm hành chính xã Phú Sơn | C | Chợ Lách | 498m2 | 2014-2016 | 211/QĐ-SXD 29/11/10 | 13.230 | 13.230 |
| 4.534 | 4.534 | 4.534 | 4.534 |
|
|
|
|
3 | Trung tâm hành chính xã Hưng Khánh Trung B | C | Chợ Lách | 498m3 | 2014-2016 | 51/QĐ-SKH | 16.926 | 16.926 |
| 5.290 | 5.290 | 5.290 | 5.290 |
|
|
|
|
4 | Trụ sở UBND xã Long Hoà | C | Bình Đại | 11.816 m2 | 2016-2018 | 261/QĐ-SXD | 8.133 | 8.133 |
| 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 |
|
|
|
|
5 | Trụ sở UBND xã Tam Hiệp | C | Bình Đại | 57,600 m2 | 2014-2016 | 203/QĐ-SXD 26/9/2013 | 8.652 | 6.600 |
| 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 |
|
|
|
|
6 | Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã An Đức | C | Ba Tri | 3.006 m2 | 2014-2016 | 2267/QĐ-SXD 30/10/2014 | 4.551 | 2.416 |
| 1.616 | 1.616 | 1.616 | 1.616 |
|
|
|
|
7 | Trung tâm chính trị hành chính huyện Giồng Trôm | B | Giồng Trôm | 68.668 m2 | 2011-2015 | 1989/QĐ-UB 30/10/2013 | 195.083 | 30.660 |
| 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
|
|
|
|
8 | Trụ sở làm việc Đội nghiệp vụ Hải quan | C | Châu Thành | 1.500 m2 | 2014 - 2016 | 149/QĐ-SXD 8/9/2015 | 2.000 | 1.840 |
| 1.840 | 1.840 | 1.840 | 1.840 |
|
|
|
|
9 | Khu hành chính huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre | C | Thạnh Phú | 1.194 m2 | 2016-2018 | 2162/QĐ-UB 30/10/2012 | 26.329 | 10.400 |
| 10.400 | 10.400 | 10.400 | 10.400 |
|
|
|
|
10 | Hội trường 500 chỗ của huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | 500 chỗ | 2016-2018 | 187/QĐ-SXD 31/10/2014 | 13.173 | 8.800 |
| 8.776 | 8.776 | 8.776 | 8.776 |
|
|
|
|
11 | Trung tâm chính trị hành chính xã Châu Hoà, huyện Giồng Trôm | C | Giồng Trôm | 670 m2 và các HMP | 2016-2018 | 216/QĐ-SXD 29/10/2015 | 10.973 | 6.699 |
| 6.699 | 6.699 | 6.699 | 6.699 |
|
|
|
|
12 | Sửa chữa Trụ sở cũ Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | C | TPBT | Sửa chữa, nâng cấp | 2016-2020 | 185/QĐ-SXD 26/9/2016 | 1.425 | 1.425 |
| 1.425 | 1.425 | 1.425 | 1.425 |
|
|
|
|
13 | Sửa chữa Trụ sở Uỷ ban nhân dân tỉnh | C | TPBT | Sửa chữa, nâng cấp | 2014-2015 | 2495/QĐ-UBND 31/12/13 | 14.994 | 14.547 |
| 1.547 | 1.547 | 1.547 | 1.547 |
|
|
|
|
14 | Sửa chữa hội trường lớn Uỷ ban nhân dân tỉnh | C | TPBT | Sửa chữa, nâng cấp | 2016 | 22/QĐ-SXD 14/5/15 | 1.462 | 1.447 |
| 1.447 | 1.447 | 1.447 | 1.447 |
|
|
|
|
15 | Sửa chữa trụ sở làm việc Huyện uỷ - Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành | C | Châu Thành | Sửa chữa, nâng cấp | 2015-2016 | 4677/QĐ-UBND 30/6/14 | 4.215 | 3.308 |
| 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
16 | Đội quản lý thị trường số 6 tại huyện Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách | C | Mỏ Cày Bắc, Chợ Lách | 01 khối nhà, cấp IV | 2014-2016 | 101/QĐ-SXD 26/6/2014 | 6.019 | 5.938 |
| 2.438 | 2.438 | 2.438 | 2.438 |
|
|
|
|
17 | Trụ sở làm việc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | C | TPBT | Khối nhà 01 trệt 01 lầu, cấp IV | 2013-2015 | 224/QĐ-SXD 24/10/2013 | 12.116 | 7.300 |
| 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 |
|
|
|
|
18 | Trụ sở Hội đồng nhân dân tỉnh | C | 7468436 | 3.300 m2 | 2015-2017 | 2140/QĐ-UB 24/10/2014 | 52.279 | 2.500 |
| 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 |
|
|
|
|
19 | Sửa chữa nhà văn hóa thiếu nhi tỉnh Bến Tre | C | TPBT | Sửa chữa, nâng cấp | 2015-2016 | 241/QĐ-SXD 31/10/2014 | 2.643 | 2.554 |
| 554 | 554 | 554 | 554 |
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 703.488 | 406.811 | - | 350.366 | 350.366 | 350.366 | 350.366 | - | - | - | - |
1 | Trụ sở UBND xã Thới Thuận, huyện Bình Đại | C | Bình Đại | 525 m2 | 2017-2020 | 282/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 | 7.260 | 5.200 |
| 5.200 | 5.200 | 5.200 | 5.200 |
|
|
|
|
2 | Trụ sở UBND xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú | C | Thạnh Phú | 650 m2 | 2017-2020 | 287/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 | 7.951 | 5.600 |
| 5.600 | 5.600 | 5.600 | 5.600 |
|
|
|
|
3 | Trụ sở UBND xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | 707 m2 | 2017-2020 | 277/QĐ-SXD ngày 31/10/2017 | 6.985 | 6.600 |
| 6.600 | 6.600 | 6.600 | 6.600 |
|
|
|
|
4 | Trụ sở UBND xã Quới Sơn, huyện Châu Thành | C | Châu Thành | 02 tầng | 2017-2020 | 107/QĐ-SXD 01/6/2016 | 8.988 | 6.400 |
| 6.400 | 6.400 | 6.400 | 6.400 |
|
|
|
|
5 | Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh Bến Tre (6 sở) | B | TPBT | 15 tầng | 2016-2020 | 2208/QĐ-UB 20/9/2016 | 279.000 | 251.000 |
| 251.000 | 251.000 | 251.000 | 251.000 |
|
|
|
|
6 | Trụ sở UBND xã Bảo Thạnh, huyện Ba Tri | C | Ba Tri | 456 m2 | 2017-2020 | 279A/QĐ-SXD 31/10/2016 | 7.687 | 6.500 |
| 6.426 | 6.426 | 6.426 | 6.426 |
|
|
|
|
7 | Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Hòa | C | Ba Tri | 575 m2 | 2017-2021 | 199/QĐ-SXD 30/10/2017 | 8.000 | 5.700 |
| 5.700 | 5.700 | 5.700 | 5.700 |
|
|
|
|
8 | Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh | C | TPBT | 31.924m2 | 2019-2021 | 2101/QĐ-UBND 04/10/2018 | 31.592 | 28.000 |
| 23.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 |
|
|
|
|
9 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) | C | TPBT | sữa chữa, nâng cấp | 2018-2020 | 2346/QĐ-SXD 31/10/2018 | 24.384 | 21.900 |
| 21.900 | 21.900 | 21.900 | 21.900 |
|
|
|
|
10 | Hội trường lớn huyện ủy Thạnh phú | C | Thạnh phú | 350 chổ | 2020-2022 | 2229/QĐ-UBND 17/10/2018 | 6.300 | 5.040 |
| 5.040 | 5.040 | 5.040 | 5.040 |
|
|
|
|
11 | Sửa chữa trung tâm hành chính huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | cải tạo, sữa chữa | 2019-2021 | 181/QĐ-SXD 31/10/2018 | 3.000 | 3.000 |
| 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
|
|
|
|
12 | Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam | B | MCN | 1922m2 | 2018-2020 | 2367/QĐ-UBND ngày 31/10/2018 | 299.000 | 50.000 |
|
| - | - | - |
|
|
|
|
13 | Văn phòng chi cục quản lý thị trường tỉnh và Đội cơ động (giai đoạn 1) | C | TPBT | GPMB | 2018-2020 | 224/QĐ-SXD 31/10/2017 | 11.970 | 10.500 |
| 10.500 | 10.500 | 10.500 | 10.500 |
|
|
|
|
14 | Tiểu dự án GPMB công trình Trung tâm Hội chợ triển lãm tỉnh Bến Tre | C | TPBT | GPMB | 2020 | 2362/QĐ-UBND 25/11/2014 | 1.371 | 1.371 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII | AN NINH QUỐC PHÒNG |
|
|
|
|
| 423.020 | 191.844 | - | 172.978 | 132.978 | 132.978 | 110.478 | 22.500 | - | - | - |
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 94.170 | 54.500 |
| 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 |
|
|
|
|
1 | Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre | C | TPBT | 2,718 ha | 2011-2013 | 87/QĐ-UB 12/01/09 | 36.226 | 2.300 |
| 2.300 | 2.300 | 2.300 | 2.300 |
|
|
|
|
2 | Doanh trại Ban CHQS huyện Mỏ Cày Bắc/Bộ CHQS tỉnh Bến Tre | C | TPBT | Sửa chữa, nâng cấp | 2013-2014 | 81/QĐ-UB 02/6/14 | 57.944 | 52.200 |
| 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 |
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 328.850 | 137.344 |
| 168.478 | 128.478 | 128.478 | 105.978 | 22.500 |
|
|
|
1 | Trưng bày nội thất - Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre | C | Thành phố Bến Tre | TTB | 2016-2018 | 225/QĐ-SXD 7/10/2016 | 13.804 | 12.424 |
| 12.400 | 12.400 | 12.400 | 12.400 |
|
|
|
|
2 | Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Hải đội II biên phòng | C | Ba Tri | 726,96 m2 | 2017-2019 | 2618/QĐ-UB 31/10/2016 | 33.270 | 30.000 |
| 29.978 | 29.978 | 29.978 | 29.978 |
|
|
|
|
3 | Trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự và nhà ở Dân quân xã, phường, thị trấn | C | Các huyện, thành phố | 21 trụ sở | 2017-2019 | 2619/QĐ-UB 31/10/2016 | 21.000 | 18.900 |
| 18.900 | 18.900 | 18.900 | 18.900 |
|
|
|
|
4 | Doanh trại PCCC cứu nạn cứu hộ Khu Công nghiệp Giao Long | C | Châu Thành | Khối nhà chính 3 tầng 690m2 | 2017-2019 | 2582/QĐ-UB 31/10/2015 | 20.000 | 17.000 |
| 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 |
|
|
|
|
5 | Dự án đầu tư xây dựng Hội trường Công an huyện Thạnh Phú | C | Thạnh Phú | 425m2 | 2017-2019 | 141/QĐ-SXD 08/7/2016 | 2.580 | 1.500 |
| 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
|
6 | Trạm cảnh sát giao thông đường thuỷ huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | Đối ứng với BCA | 2016-2020 | Quyết định của BCA | 15.000 | 8.824 |
| 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
7 | Xây dựng Sở chỉ huy và cơ quan trực thuộc Bộ CHQS tỉnh | C | TPBT | Đối ứng với BQP | 2016-2020 | Quyết định của BQP | 142.000 | 8.000 |
| 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
8 | Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh | C | TPBT | Đối ứng với BQP | 2016-2020 | 1954/QĐ-UBND 24/8/2017 | 63.000 | 22.500 |
| 62.500 | 22.500 | 22.500 |
| 22.500 |
|
|
|
9 | Trạm kiểm soát biên phòng Bình Thắng | C | Bình Đại | 410m2 | 2018-2020 | 228/QĐ-SXD 31/10/2017 | 8.200 | 8.200 |
| 7.300 | 7.300 | 7.300 | 7.300 |
|
|
|
|
10 | Trạm biên phòng bến Đầm/Đồn Biên phòng Cổ Chiên | C | Thạnh Phú | 404m2 | 2018-2020 | 1727/QĐ-SXD 31/10/2018 | 9.996 | 9.996 |
| 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 |
|
|
|
|
11 | Hạ tầng khu đất phục vụ sắp sếp dân cư | C | TPBT | 754,72m | 2019-2021 | 206/QĐ-SXD 31/10/2019 | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 | Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm | C | TPBT | tang vật | 2019-2021 | 204/QĐ-SXD 31/10/2019 | 6.000 | 5.576 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
IX | Phân cấp huyện - thành phố |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.023.692 | 1.023.692 | 605.192 | 605.192 |
| 418.500 | 418.500 |
|
X | Chi phí thẩm định quyết toán |
|
|
|
|
|
|
|
| 8.800 | 8.800 | 8.800 | 8.800 |
|
|
|
|
XI | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 |
|
|
|
|
XII | Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính |
|
|
|
|
|
|
|
| 88.100 | 88.100 |
|
|
| 88.100 | 88.100 |
|
B | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
|
| 116.651 | 82.336 | 69.786 | 69.786 |
| 12.550 | 12.550 |
|
Phụ lục I
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(BAO GỒM NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH
TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) GIAI ĐOẠN 2016-2020 (tiếp theo)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần I) | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 (lần II) | Ghi chú |
| |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2016-2020 (bao gồm dự kiến kế hoạch năm 2020) | Điều chỉnh kế hoạch Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất giai đoạn 2016-2020 | Tổng số các nguồn vốn | Điều chỉnh kế hoạch Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg và Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất giai đoạn 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang trong giai đoạn 2016-2020 |
| |||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||
Trong đó: | Trong đó: | Tổng số vốn trung hạn nguồn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí định mức tại Quyết định số 40/2015/ QĐ-TTg và sử dụng đất được giao | Trong đó | Lũy kế bố trí vốn trong trung hạn | Trong đó: |
| ||||||||||||||
Lũy kế bố trí vốn trung hạn nguồn ngân sách Địa phương đến hết kế hoạch năm 2019 | Dự kiến kế hoạch năm 2020 | Vốn đầu tư từ nguồn Tăng thu sử dụng đất được giao | Lũy kế bố trí đến hết kế hoạch năm 2019 | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg được giao | Vốn đầu tư từ nguồn thu Sử dụng đất được giao | Đến hết kế hoạch năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Vốn đầu tư từ nguồn Tăng thu sử dụng đất các năm trước chuyển sang được giao | Lũy kế bố trí vốn trong trung hạn |
| ||||||||||
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguổn thu Sử dụng đất | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguổn thu Sử dụng đất | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/ QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguổn thu Sử dụng đất | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguổn thu Sử dụng đất | Lũy kế bố trí đến hết kế hoạch năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 |
| ||||||||||
1 | 2 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25=26+33 | 26=27+28 | 27=29+31 | 28=30+32 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33=34+35 | 34 | 35 | 36 |
|
| TỔNG CỘNG | 1.536.460 | 419.150 | 439.648 | 100.000 | 74.315 | 74.315 | 2.638.573 | 2.560.258 | 1.991.108 | 569.150 | 1.536.460 | 419.150 | 454.648 | 150.000 | 78.315 | 74.315 | 4.000 |
|
|
A | THỰC HIỆN DỰ ÁN | 1.471.674 | 406.600 | 434.648 | 100.000 | 40.000 | 40.000 | 2.526.750 | 2.482.750 | 1.926.150 | 556.600 | 1.473.202 | 406.600 | 452.948 | 150.000 | 44.000 | 40.000 | 4.000 |
|
|
I | ĐỐI ỨNG CHO DỰ ÁN ODA THEO CƠ CẤU VÀ CHI TRẢ NỢ LÃI VAY | 41.455 |
| 43.867 |
|
|
| 61.067 | 61.067 | 61.067 | - | 34.462 | - | 26.605 |
|
|
|
|
|
|
I.1 | Đối ứng cho các dự án ODA theo cơ cấu | 40.655 |
| 43.867 |
|
|
| 60.267 | 60.267 | 60.267 | - | 33.662 | - | 26.605 |
|
|
|
|
|
|
1 | Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) | 1.513 |
| 3.889 |
|
|
| 2.320 | 2.320 | 2.320 |
| 1.820 |
| 500 |
|
|
|
|
|
|
2 | Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sinh kế bền vững cho người dân vùng ven biển Ba tri, tỉnh Bến Tre nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu (thuộc Hợp phần III, Dự án "Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững đồng bằng sông Cửu Long", vay vốn WB) | 4.000 |
| 25.674 |
|
|
| 6.224 | 6.224 | 6.224 |
| 4.000 |
| 2.224 |
|
|
|
|
|
|
3 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | 34.406 |
| 12.740 |
|
|
| 51.298 | 51.298 | 51.298 |
| 27.417 |
| 23.881 |
|
|
|
|
|
|
4 | Đối ứng vốn các dự án thuộc Chương trình MTQG Biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh - SPRCC | 736 |
| 1.564 |
|
|
| 425 | 425 | 425 |
| 425 |
|
|
|
|
|
|
|
|
I.2 | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 800 |
|
|
|
|
| 800 | 800 | 800 |
| 800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II | LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP | 90.969 |
| 53.952 |
|
|
| 218.455 | 215.826 | 215.252 | 574 | 99.080 | 574 | 116.172 | - | 2.629 | - | 2.629 |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020 | 67.969 |
|
|
|
|
| 92.561 | 92.561 | 92.561 | - | 67.969 | - | 24.592 | - | - | - | - |
|
|
a.1) | Dự án hoàn thành năm 2016 | 10.922 |
|
|
|
|
| 10.922 | 10.922 | 10.922 | - | 10.922 | - | - | - | - | - | - |
|
|
1 | Dự án Nhà máy xử lý nước thải 2 và Hệ thống thoát nước thải Khu công nghiệp Giao Long | 10.922 |
|
|
|
|
| 10.922 | 10.922 | 10.922 |
| 10.922 |
|
|
|
|
|
|
|
|
a.2) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 | 57.047 |
|
|
|
|
| 81.639 | 81.639 | 81.639 | - | 57.047 | - | 24.592 | - | - | - | - |
|
|
1 | Dự án HTCS Khu Công nghiệp An Hiệp | 17.542 |
|
|
|
|
| 31.462 | 31.462 | 31.462 |
| 17.542 |
| 13.920 |
|
|
|
|
|
|
2 | Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) | 33.272 |
|
|
|
|
| 43.944 | 43.944 | 43.944 |
| 33.272 |
| 10.672 |
|
|
|
|
|
|
3 | Dự án CSHT Khu nhà ở công nhân và tái định cư phục vụ Khu công nghiệp Giao Long | 6.233 |
|
|
|
|
| 6.233 | 6.233 | 6.233 |
| 6.233 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 23.000 |
| 53.952 |
|
|
| 125.894 | 123.265 | 122.691 | 574 | 31.111 | 574 | 91.580 | - | 2.629 | - | 2.629 |
|
|
1 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận |
|
|
|
|
|
| 97.201 | 94.572 | 93.998 | 574 | 2.418 | 574 | 91.580 |
| 2.629 |
| 2.629 |
|
|
2 | Xây dựng CSHT Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận |
|
| 46.952 |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm | 23.000 |
| 7.000 |
|
|
| 28.693 | 28.693 | 28.693 | - | 28.693 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT | 64.413 |
| 11.976 |
|
|
| 73.950 | 73.950 | 73.950 | - | 64.413 | - | 9.537 | - | - | - | - |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong giai đoạn 2016-2020 | 64.413 |
| 11.976 |
|
|
| 73.950 | 73.950 | 73.950 | - | 64.413 | - | 9.537 | - | - | - | - |
|
|
1 | Trung tâm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bến Tre | 5.470 |
|
|
|
|
| 5.470 | 5.470 | 5.470 |
| 5.470 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Kè bờ sông Bến Tre phía xã Mỹ Thạnh An (giai đoạn 2) | 23.561 |
| 1.439 |
|
|
| 23.561 | 23.561 | 23.561 |
| 23.561 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và chương trình Khí sinh học (dự án Qseap) | 1.182 |
|
|
|
|
| 1.182 | 1.182 | 1.182 |
| 1.182 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú | 6.500 |
|
|
|
|
| 6.500 | 6.500 | 6.500 |
| 6.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri | 12.500 |
| 5.137 |
|
|
| 14.637 | 14.637 | 14.637 |
| 12.500 |
| 2.137 |
|
|
|
|
|
|
6 | Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre | 15.200 |
| 5.400 |
|
|
| 22.600 | 22.600 | 22.600 |
| 15.200 |
| 7.400 |
|
|
|
|
|
|
IV | KHOA HỌC CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG | 38.233 |
| 2.123 |
|
|
| 38.691 | 38.691 | 38.691 | - | 35.516 | - | 3.175 | - | - | - | - |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | 9.856 |
|
|
|
|
| 9.856 | 9.856 | 9.856 | - | 9.856 | - | - | - | - | - | - |
|
|
1 | Nâng cấp hệ thống mạng, trang thiết bị máy vi tính tại văn phòng Tỉnh uỷ, các ban đảng tỉnh, các huyện uỷ và thành uỷ | 2.803 |
|
|
|
|
| 2.803 | 2.803 | 2.803 |
| 2.803 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Nâng cấp trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh Bến Tre | 7.053 |
|
|
|
|
| 7.053 | 7.053 | 7.053 |
| 7.053 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 28.377 |
| 2.123 |
|
|
| 28.835 | 28.835 | 28.835 | - | 25.660 | - | 3.175 | - | - | - | - |
|
|
1 | Khu ứng dụng công nghệ sinh học Cái Mơn, huyện Chợ Lách (giai đoạn 2) | 500 |
|
|
|
|
| 500 | 500 | 500 |
| 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre | 18.500 |
|
|
|
|
| 17.083 | 17.083 | 17.083 |
| 17.083 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre | 4.077 |
| 2.123 |
|
|
| 5.952 | 5.952 | 5.952 |
| 2.777 |
| 3.175 |
|
|
|
|
|
|
4 | Đầu tư hạ tầng, xây dựng các hệ thống thông tin phục vụ chỉ đạo, điều hành của Thường trực UBND tỉnh | 5.300 |
|
|
|
|
| 5.300 | 5.300 | 5.300 |
| 5.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
V | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO | 275.530 |
| 61.311 |
|
|
| 343.635 | 343.635 | 343.635 | - | 285.380 | - | 58.255 | - | - | - | - |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | 231.532 |
| 5.309 |
|
|
| 234.728 | 234.728 | 234.728 | - | 234.728 | - | - | - | - | - | - |
|
|
1 | Trường THPT Mỹ Thạnh An (Lạc Long Quân) | 4.470 |
|
|
|
|
| 4.470 | 4.470 | 4.470 |
| 4.470 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trường Cao Đẳng Bến Tre | 12.971 |
|
|
|
|
| 12.971 | 12.971 | 12.971 |
| 12.971 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trường Quân sự - Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | 15.500 |
|
|
|
|
| 15.500 | 15.500 | 15.500 |
| 15.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Trường THCS Huỳnh Tấn Phát, huyện Bình Đại | 11.535 |
|
|
|
|
| 11.535 | 11.535 | 11.535 |
| 11.535 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Trường THPT Chợ Lách A (THPT Trần Văn Kiết), huyện Chợ Lách | 19.857 |
|
|
|
|
| 19.857 | 19.857 | 19.857 |
| 19.857 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Trường THPT Thạnh Phước, huyện Bình Đại | 48.785 |
| 1.215 |
|
|
| 50.041 | 50.041 | 50.041 |
| 50.041 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Trường THPT Phan Liêm (THPT An Hoà Tây) - Ba Tri | 15.972 |
|
|
|
|
| 15.972 | 15.972 | 15.972 |
| 15.972 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Trường THPT An Qui (Lương Thế Vinh) - Thạnh Phú | 11.819 |
|
|
|
|
| 11.819 | 11.819 | 11.819 |
| 11.819 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Trường THCS An Ngãi Trung, huyện Ba Tri | 29.498 |
| 1.502 |
|
|
| 29.498 | 29.498 | 29.498 |
| 29.498 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 | Trường THPT Phan Văn Trị, huyện Giồng Trôm (mở rộng) | 25.000 |
|
|
|
|
| 24.200 | 24.200 | 24.200 |
| 24.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 | Trường THPT Nguyễn Huệ (THPT Phú Túc), huyện Châu Thành | 30.408 |
| 2.592 |
|
|
| 33.148 | 33.148 | 33.148 |
| 33.148 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 | Dự án Nâng cấp sửa chữa Trường trung cấp nghề Bến Tre và Cơ sở 2 Trường Cao đẳng Bến Tre để thành lập Trung tâm đào tạo Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre | 5.717 |
|
|
|
|
| 5.717 | 5.717 | 5.717 |
| 5.717 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 43.998 |
| 56.002 |
|
|
| 108.907 | 108.907 | 108.907 | - | 50.652 | - | 58.255 | - | - | - | - |
|
|
1 | Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2: đầu tư Ký túc xá) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trường THCS Thành phố Bến Tre |
|
| 10.000 |
|
|
| 500 | 500 | 500 |
| - |
| 500 |
|
|
|
|
|
|
3 | Trường THCS Tân Hội |
|
| 7.000 |
|
|
| 13.080 | 13.080 | 13.080 |
| - |
| 13.080 |
|
|
|
|
|
|
4 | Trường PTCS Tân Mỹ | 8.000 |
| 7.000 |
|
|
| 12.042 | 12.042 | 12.042 |
| 8.000 |
| 4.042 |
|
|
|
|
|
|
5 | Trường THCS An Quy | 18.000 |
| - |
|
|
| 18.000 | 18.000 | 18.000 |
| 18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Ba Tri | 9.000 |
| 16.000 |
|
|
| 30.955 | 30.955 | 30.955 |
| 13.000 |
| 17.955 |
|
|
|
|
|
|
7 | Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Thạnh Phú | 8.998 |
| 16.002 |
|
|
| 34.330 | 34.330 | 34.330 |
| 11.652 |
| 22.678 |
|
|
|
|
|
|
VI | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ | 376.798 |
| 115.725 |
|
|
| 462.442 | 461.071 | 461.071 | - | 369.233 | - | 91.838 | - | 1.371 | - | 1.371 |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sang giai đoạn 2016-2020 | 142.157 |
|
|
|
|
| 142.157 | 142.157 | 142.157 | - | 142.157 | - | - | - | - | - | - |
|
|
1 | Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể | 47.591 |
|
|
|
|
| 47.591 | 47.591 | 47.591 |
| 47.591 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trung tâm hành chính xã Phú Sơn | 4.534 |
|
|
|
|
| 4.534 | 4.534 | 4.534 |
| 4.534 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trung tâm hành chính xã Hưng Khánh Trung B | 5290 |
|
|
|
|
| 5.290 | 5.290 | 5.290 |
| 5.290 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Trụ sở UBND xã Long Hoà | 4.800 |
|
|
|
|
| 4.800 | 4.800 | 4.800 |
| 4.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Trụ sở UBND xã Tam Hiệp | 1.600 |
|
|
|
|
| 1.600 | 1.600 | 1.600 |
| 1.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã An Đức | 1.616 |
|
|
|
|
| 1.616 | 1.616 | 1.616 |
| 1.616 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Trung tâm chính trị hành chính huyện Giồng Trôm | 30.000 |
|
|
|
|
| 30.000 | 30.000 | 30.000 |
| 30.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Trụ sở làm việc Đội nghiệp vụ Hải quan | 1.840 |
|
|
|
|
| 1.840 | 1.840 | 1.840 |
| 1.840 |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Khu hành chính huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre | 10.400 |
|
|
|
|
| 10.400 | 10.400 | 10.400 |
| 10.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 | Hội trường 500 chỗ của huyện Chợ Lách | 8.776 |
|
|
|
|
| 8.776 | 8.776 | 8.776 |
| 8.776 |
|
|
|
|
|
|
|
|
11 | Trung tâm chính trị hành chính xã Châu Hoà, huyện Giồng Trôm | 6.699 |
|
|
|
|
| 6.699 | 6.699 | 6.699 |
| 6.699 |
|
|
|
|
|
|
|
|
12 | Sửa chữa Trụ sở cũ Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh | 1.425 |
|
|
|
|
| 1.425 | 1.425 | 1.425 |
| 1.425 |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 | Sửa chữa Trụ sở Uỷ ban nhân dân tỉnh | 1.547 |
|
|
|
|
| 1.547 | 1.547 | 1.547 |
| 1.547 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 | Sửa chữa hội trường lớn Uỷ ban nhân dân tỉnh | 1.447 |
|
|
|
|
| 1.447 | 1.447 | 1.447 |
| 1.447 |
|
|
|
|
|
|
|
|
15 | Sửa chữa trụ sở làm việc Huyện uỷ - Uỷ ban nhân dân huyện Châu Thành | 1.800 |
|
|
|
|
| 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| 1.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
16 | Đội quản lý thị trường số 6 tại huyện Mỏ Cày Bắc và huyện Chợ Lách | 2.438 |
|
|
|
|
| 2.438 | 2.438 | 2.438 |
| 2.438 |
|
|
|
|
|
|
|
|
17 | Trụ sở làm việc Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 7.300 |
|
|
|
|
| 7.300 | 7.300 | 7.300 |
| 7.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
18 | Trụ sở Hội đồng nhân dân tỉnh | 2.500 |
|
|
|
|
| 2.500 | 2.500 | 2.500 |
| 2.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19 | Sửa chữa nhà văn hóa thiếu nhi tỉnh Bến Tre | 554 |
|
|
|
|
| 554 | 554 | 554 |
| 554 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 234.641 | - | 115.725 | - | - | - | 320.285 | 318.914 | 318.914 | - | 227.076 | - | 91.838 | - | 1.371 | - | 1.371 | - |
|
1 | Trụ sở UBND xã Thới Thuận, huyện Bình Đại | 5.200 |
|
|
|
|
| 5.200 | 5.200 | 5.200 |
| 5.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trụ sở UBND xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú | 5.600 |
|
|
|
|
| 5.600 | 5.600 | 5.600 |
| 5.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trụ sở UBND xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách | 6.600 |
|
|
|
|
| 6.600 | 6.600 | 6.600 |
| 6.600 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Trụ sở UBND xã Quới Sơn, huyện Châu Thành | 6.400 |
|
|
|
|
| 6.400 | 6.400 | 6.400 |
| 6.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh Bến Tre (6 sở) | 169.015 |
| 81.985 |
|
|
| 235.100 | 235.100 | 235.100 |
| 160.650 |
| 74.450 |
|
|
|
|
|
|
6 | Trụ sở UBND xã Bảo Thạnh, huyện Ba Tri | 6.426 |
|
|
|
|
| 5.426 | 5.426 | 5.426 |
| 5.426 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Trụ sở Uỷ ban nhân dân xã Mỹ Hòa | 5.700 |
|
|
|
|
| 5.700 | 5.700 | 5.700 |
| 5.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh | 12.000 |
| 11.000 |
|
|
| 18.426 | 18.426 | 18.426 |
| 12.000 |
| 6.426 |
|
|
|
|
|
|
9 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) | 7.200 |
| 14.700 |
|
|
| 14.200 | 14.200 | 14.200 |
| 9.000 |
| 5.200 |
|
|
|
|
|
|
10 | Hội trường lớn Huyện ủy Thạnh phú |
|
| 5.040 |
|
|
| 4.800 | 4.800 | 4.800 |
| - |
| 4.800 |
|
|
|
|
|
|
11 | Sửa chữa trung tâm hành chính huyện Chợ Lách |
|
| 3.000 |
|
|
| 962 | 962 | 962 |
| - |
| 962 |
|
|
|
|
|
|
12 | Trung tâm chính trị hành chính huyện Mỏ Cày Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
13 | Văn phòng chi cục quản lý thị trường tỉnh và Đội cơ động (giai đoạn 1) | 10.500 |
|
|
|
|
| 10.500 | 10.500 | 10.500 |
| 10.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
14 | Tiểu dự án GPMB công trình Trung tâm Hội chợ triển lãm tỉnh Bến Tre |
|
|
|
|
|
| 1.371 |
|
|
|
|
|
|
| 1.371 |
| 1.371 | Bổ sung danh mục kế hoạch trung hạn |
|
VII | AN NINH QUỐC PHÒNG | 98.978 | - | 11.500 | - | 40.000 | 40.000 | 148.492 | 108.492 | 108.492 | - | 99.820 | - | 8.672 | - | 40.000 | 40.000 | - |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | 4.500 |
|
|
|
|
| 4.500 | 4.500 | 4.500 | - | 4.500 | - | - | - | - | - | - |
|
|
1 | Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre | 2.300 |
|
|
|
|
| 2.300 | 2.300 | 2.300 |
| 2.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Doanh trại Ban CHQS huyện Mỏ Cày Bắc/Bộ CHQS tỉnh Bến Tre | 2.200 |
|
|
|
|
| 2.200 | 2.200 | 2.200 |
| 2.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | 94.478 |
| 11.500 |
| 40.000 | 40.000 | 143.992 | 103.992 | 103.992 | - | 95.320 | - | 8.672 | - | 40.000 | 40.000 | - |
|
|
1 | Trưng bày nội thất - Nhà truyền thống lực lượng vũ trang nhân dân Bến Tre | 12.400 |
|
|
|
|
| 12.400 | 12.400 | 12.400 |
| 12.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Dự án đầu tư xây dựng Trụ sở Hải đội II biên phòng | 29.978 |
|
|
|
|
| 29.422 | 29.422 | 29.422 |
| 29.422 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trụ sở làm việc Ban Chỉ huy quân sự và nhà ở Dân quân xã, phường, thị trấn | 18.300 |
| 600 |
|
|
| 18.300 | 18.300 | 18.300 |
| 18.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Doanh trại PCCC cứu nạn cứu hộ Khu Công nghiệp Giao Long | 13.000 |
|
|
|
|
| 13.000 | 13.000 | 13.000 |
| 13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Dự án đầu tư xây dựng Hội trường Công an huyện Thạnh Phú | 1.500 |
|
|
|
|
| 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| 1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Trạm cảnh sát giao thông đường thuỷ huyện Chợ Lách |
|
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Xây dựng Sở chỉ huy và cơ quan trực thuộc Bộ CHQS tỉnh | 8.000 |
|
|
|
|
| 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh |
|
|
|
| 40.000 | 40.000 | 40.000 |
|
|
| - |
|
|
| 40.000 | 40.000 |
|
|
|
9 | Trạm kiểm soát biên phòng Bình Thắng | 7.300 |
|
|
|
|
| 7.300 | 7.300 | 7.300 |
| 7.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 | Trạm biên phòng bến Đầm/Đồn Biên phòng Cổ Chiên | 4.000 |
| 5.900 |
|
|
| 9.494 | 9.494 | 9.494 |
| 5.398 |
| 4.096 |
|
|
|
|
|
|
11 | Hạ tầng khu đất phục vụ sắp sếp dân cư |
|
|
|
|
|
| 3.500 | 3.500 | 3.500 |
|
|
| 3.500 |
|
|
|
| Bổ sung danh mục kế hoạch trung hạn |
|
12 | Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm |
|
|
|
|
|
| 1.076 | 1.076 | 1.076 |
|
|
| 1.076 |
|
|
|
| Bổ sung danh mục kế hoạch trung hạn |
|
IX | Phân cấp huyện - thành phố | 473.298 | 318.500 | 131.894 | 100.000 |
|
| 1.063.192 | 1.063.192 | 609.692 | 453.500 | 473.298 | 318.500 | 136.394 | 135.000 |
|
|
|
|
|
X | Chi phí thẩm định quyết toán | 6.800 |
| 2.000 |
|
|
| 8.800 | 8.800 | 8.800 |
| 6.800 |
| 2.000 |
|
|
|
|
|
|
XI | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp | 5.200 |
| 300 |
|
|
| 5.500 | 5.500 | 5.500 |
| 5.200 |
| 300 |
|
|
|
|
|
|
XII | Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính |
| 88.100 |
|
|
|
| 102.526 | 102.526 |
| 102.526 | - | 87.526 |
| 15.000 |
|
|
|
|
|
B | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 64.786 | 12.550 | 5.000 |
| 34.315 | 34.315 | 111.823 | 77.508 | 64.958 | 12.550 | 63.258 | 12.550 | 1.700 |
| 34.315 | 34.315 |
|
|
|
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(BAO GỒM VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT VÀ VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
GIAI ĐOẠN 2017-2020
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2017-2020 (lần 1) | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng số các nguồn vốn | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2017-2020 nguồn vốn XSKT được giao (bao gồm dự kiến kế hoạch năm 2020) | Điều chỉnh kế hoạch vốn nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang giai đoạn 2017-2020 | |||||||||||||||
Số Quyết định | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: vốn xổ số kiến thiết | Tổng số vốn kế hoạch từ nguồn thu XSKTsau khi được điều chỉnh bổ sung 10% dự phòng | Dự phòng 10% vốn đầu tư từ nguồn thu XSKT | Tổng số vốn từ nguồn thu XSKT được giao trong giai đoạn | Trong đó: | Tổng số các năm trước chuyển sang và tăng thu hàng năm | Trong đó:
| |||||||||
Lũy kế bố trí vốn trung hạn nguồn thu XSKT đến hết kế hoạch năm 2019 | Dự kiến Kế hoạch năm 2020 | Lũy kế bố trí vốn trung hạn nguồn tăng thu XSKT đến hết kế hoạch năm 2019 | Vốn XSKT các năm trước chuyển sang năm 2017 | ||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 16=17+22+25 | 17=18+19 | 18 | 19=20+21 | 20 | 21 | 22 | 23 | 22 |
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
| 13.489.687 | 5.150.027 | 6.816.655 | 5.181.655 | 332.655 | 4.849.000 | 3.509.000 | 1.340.000 | 1.335.000 | 618.550 | 175.000 |
A | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
|
| 13.489.687 | 5.150.027 | 6.816.655 | 5.181.655 | 332.655 | 4.849.000 | 3.509.000 | 1.340.000 | 1.335.000 | 618.550 | 175.000 |
I | Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
| 893.662 | 853.662 |
| 853.662 | 603.662 | 250.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
II | Trả nợ Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thủy sản và CSHT làng nghề ở nông thôn |
|
|
|
|
|
|
| 175.000 | 96.250 |
| 96.250 | 96.250 |
| 78.750 | 78.750 |
|
III | Trả nợ tạm ứng vốn tồn ngân kho bạc nhà nước trong giai đoạn 2017-2020 |
|
|
|
|
|
|
| 300.000 |
|
|
|
|
| 300.000 |
|
|
IV | Bố trí vốn kế hoạch để thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh |
|
|
|
|
|
|
| 164.943 | 164.943 |
| 164.943 | 164.943 |
|
|
|
|
1 | Khu chính trị hành chính xã Tân Hội | C | MCN | 600m2 | 2012-2014 | 145/QĐ-SXD 15/10/ 2010 |
|
| 5.200 | 5.200 |
| 5.200 | 5.200 |
|
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Tân Thành Bình 2 | C | MCB | 612 học sinh | 2016-2016 | 160/QĐ-SXD 25/9/2015 |
|
| 2.428 | 2.428 |
| 2.428 | 2.428 |
|
|
|
|
3 | Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể | B | Thành phố Bến Tre | Khối nhà 10 tầng | 2012-2016 | 2528/QĐ-UB 28/10/2011 |
|
| 7.103 | 7.103 |
| 7.103 | 7.103 |
|
|
|
|
4 | Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định | B | huyện Châu Thành | 6 km | 2011-2015 | 704/QĐ-UB 25/3/10; 1857/QĐ-UB 27/9/2012 |
|
| 150.212 | 150.212 |
| 150.212 | 150.212 |
|
|
|
|
V | Thanh toán nợ đọng XDCB theo chỉ thị 07/CT-TTg và tất toán, quyết tóan, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
| 47.948 | 6.831 |
| 6.831 | 6.831 |
| 41.117 | 31.117 |
|
VI | Bố trí vốn kế hoạch để thanh toán khối lượng công trình hoàn thành các dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển cùa nhà nước |
|
|
|
|
|
|
| 45.000 | 45.000 |
| 45.000 | 45.000 |
|
|
|
|
VII | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay |
|
|
|
|
|
|
| 12.085 |
|
|
|
|
| 12.085 | 12.085 |
|
VIII | Bổ sung chi phí thẩm định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
|
| 1.000 |
|
|
|
|
| 1.000 | 1.000 | 1.000 |
IX | Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
| 161.000 | 136.000 |
| 136.000 | 80.000 | 56.000 | 25.000 |
|
|
X | Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ triển khai công tác lập quy hoạch của Tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017) |
|
|
|
|
|
|
| 22.000 | 22.000 | 10.000 | 12.000 | 10.000 | 2.000 |
|
|
|
XI | Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ Quỹ Hợp tác xã |
|
|
|
|
|
|
| 5.000 | 5.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
XII | Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIII | CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
| 3.296.400 | 1.837.200 | 917.105 | 249.655 | 119.655 | 130.000 | 70.000 | 60.000 | 367.450 | 30.000 |
|
a) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 3.296.400 | 1.837.200 | 917.105 | 249.655 | 119.655 | 130.000 | 70.000 | 60.000 | 367.450 | 30.000 |
|
1 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | A | Bình Đại | 231 ha | 2016-2020 và sau 2020 | Nghị quyết 05/NQ-HĐND ngày 3/8/2016 | 2.127.000 | 1.000.000 | 395.500 | 30.500 | 30.500 |
|
|
| 65.000 |
|
|
2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ mời gọi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Châu Thành | C | Châu Thành | 20ha | 2016-2020 | 1598/QĐ-UB 17/7/2017 | 70.400 | 70.400 | 48.400 |
|
|
|
|
| 48.400 |
|
|
3 | Xây dựng CSHT Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận | B | Bình Đại | 45ha | 2019-2023 | Nghị quyết năm 2019 của HĐND tỉnh | 492.000 | 220.500 | 169.050 | 10.000 |
| 10.000 |
| 10.000 | 159.050 |
|
|
4 | Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | B | Châu Thành | 17ha | 2019-2023 | Nghị quyết năm 2019 của HĐND tỉnh | 607.000 | 546.300 | 304.155 | 209.155 | 89.155 | 120.000 | 70.000 | 50.000 | 95.000 | 30.000 |
|
5 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm | B | Giồng Trôm | 42 ha | 2017-2021 | 433/HĐND-CTNĐND ngày 28/7/2016 | 332.485 | 150.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIV | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT |
|
|
|
|
| 1.212.615 | 178.155 | 102.896 | 65.441 | 12.000 | 53.441 | 18.741 | 34.700 | 37.455 | 32.455 | 7.655 |
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 748.654 | 17.196 | 16.841 | 8.241 | - | 8.241 | 8.241 | - | 8.600 | 8.600 | - |
1 | Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và chương trình Khí sinh học (dự án Qseap) | C | các huyện thành phố | 2,1 km2 | 2009-2015 | 414/QĐ-BNN 28/02/2013 | 71.348 | 700 | 345 | 345 |
| 345 | 345 |
|
|
|
|
2 | Tuyến đê biển Thạnh phú (giai đoạn 1) | B | Thạnh phú | 52,4km | 2011-2020 | 2866/QĐ-UBND 23/12/2010 | 159.000 | 7.450 | 7.450 | 7.450 |
| 7.450 | 7.450 |
|
|
|
|
3 | Dự án AMD (Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng Sông Cửu Long) | B | 30 xã | 2014-2020 | 2014-2020 | 2169/QĐ-UBND 22/11/2013 | 517.860 | 8.600 | 8.600 |
|
|
|
|
| 8.600 | 8.600 |
|
4 | Đầu tư nâng cấp mở rộng Cảng cá Bình Đại (phần giải phóng mặt bằng) | C | Bình Đại | Tiểu GPMB | 2016-2017 | 1761/QĐ-UB 29/9/2016 | 446 | 446 | 446 | 446 |
| 446 | 446 |
|
|
|
|
5 | Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre | B | Mỏ Cày Nam, Thạnh phú | 35.800 ha | 2017 - 2020 | 132/HĐND-TH ngày 20/3/2017 | 215.401 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 463.961 | 160.959 | 86.055 | 57.200 | 12.000 | 45.200 | 10.500 | 34.700 | 28.855 | 23.855 | 7.655 |
1 | Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ ranh Ba Tri - Giồng Trôm đến cống Cái Mít) | B | Giồng Trôm | 13,2 km | 2015 - 2017 | 237/QĐ-UB 05/02/15 | 53.299 | 14.200 | 10.000 | 10.000 |
| 10.000 | 10.000 |
|
|
|
|
2 | Gia cố chống sạt lỡ khẩn cấp tuyến đê bao ấp Hoà Thuận, xã Vĩnh Bình, huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | 1,2km | 2016-2018 | 213/QĐ-SNN 17/5/2016 | 8.379 | 7.655 | 7.655 |
|
|
|
|
| 7.655 | 7.655 | 7.655 |
3 | Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre | C | TPBT | hạ tầng cơ sở | 2019-2021 | 1283/QĐ-UB 16/6/2018 | 41.700 | 21.700 | 5.500 | 5.500 |
| 5.500 | 500 | 5.000 |
|
|
|
4 | Dự án cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù lao Minh trong điều kiện BĐKH và nước biển dâng | B | huyện Chợ Lách, Mỏ Cày Bắc, Mỏ Cày Nam và Thạnh phú | Dài tuyến ống 76,31km và 03 trạm tăng áp | 2018-sau 2020 | 2232/QĐ-UB 26/10/ 2018 | 275.000 | 36.200 | 36.200 | 20.000 |
| 20.000 |
| 20.000 | 16.200 | 16.200 |
|
5 | Cơ sở Hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú | C | Thạnh Phú | 1.741m | 2017-2018 | 1741/QĐ-UB 31/7/ 2017 | 14.792 | 14.792 | 4.700 | 4.700 |
| 4.700 |
| 4.700 |
|
|
|
6 | Xử lý nước thải khu vực cảng cá Ba Tri | C | Ba Tri | 800m3 | 2020-2022 | 1325/QĐ-UB 21/6/ 2019 | 17.000 | 17.000 | 5.000 |
|
|
|
|
| 5.000 |
|
|
7 | Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại | C | Bình Đại | mở rộng 9m theo chiều dài 100m | 2020-2022 | 1294/QĐ-UB 17/6/2019 | 10.000 | 10.000 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 |
| 5.000 |
|
|
|
8 | Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành | C | Châu Thành | 4500m | 2020-2022 | 640/QĐ-UBND 09/4/2019 | 43.791 | 39.412 | 12.000 | 12.000 | 12.000 |
|
|
|
|
|
|
XV | LĨNH VỰC CÔNG CỘNG |
|
|
|
|
| 1.038.818 | 125.677 | 115.277 | 75.883 | 60.000 | 15.883 | 7.283 | 8.600 | 39.394 | 19.394 |
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 15.818 | 2.283 | 2.283 | 2.283 | - | 2.283 | 2.283 |
| - |
|
|
1 | Nhà máy xử lý rác thải Bến Tre | C | Châu Thành | GPMB | 2015-2017 | 2694/QĐ-UB 30/12/2014 | 9.494 | 1.537 | 1.537 | 1.537 |
| 1.537 | 1.537 |
|
|
|
|
2 | Mở rộng bãi rác Phú Hưng, Thành phố Bến Tre | C | TPBT | Mở rộng 6.609 m2; cải tạo 2.000m2 | 2016-2018 | 823/QĐ-UB 25/3/2016 | 6.324 | 746 | 746 | 746 |
| 746 | 746 |
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 1.023.000 | 123.394 | 112.994 | 73.600 | 60.000 | 13.600 | 5.000 | 8.600 | 39.394 | 19.394 | - |
1 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | B | TPBT | Tiểu dự án | 2016-2020 | 01/NQ-HĐND ngày 24/3/2017 | 1.023.000 | 123.394 | 112.994 | 73.600 | 60.000 | 13.600 | 5.000 | 8.600 | 39.394 | 19.394 |
|
XVI | GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
|
|
|
| 3.699.968 | 1.334.785 | 770.735 | 620.390 | 131.000 | 489.390 | 306.448 | 182.942 | 150.345 | 141.345 | 121.345 |
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 2.469.791 | 497.406 | 250.327 | 128.982 | 43.000 | 85.982 | 65.982 | 20.000 | 121.345 | 121.345 | 121.345 |
1 | Xây dựng mặt đường tuyến tránh An Bình Tây - An Đức, huyện Ba Tri | C | Ba Tri | 02 km | 2013-2017 | 2535/ QĐ-UB 31/10/11 | 35.000 | 30.000 | 15.000 | 15.000 |
| 15.000 | 15.000 |
|
|
|
|
2 | Cầu Phong Nẫm trên ĐH 173, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm | C | CT-GT | 358,9 mét | 2012-2017 | 1160/ QĐ-UB 21/6/2012 và số 1943/QĐ-UBND ngày 11/10/2012 | 295.839 | 194.928 | 41.908 | 20.563 |
| 20.563 | 20.563 |
| 21.345 | 21.345 | 21.345 |
3 | Tuyến tránh thị trấn Giồng Trôm - ĐT.885 | B | Giồng Trôm | 9,370 km | 2009 | 1758/QĐ- UB 13/9/2012 | 368.925 | 103.375 | 6.482 | 6.482 |
| 6.482 | 6.482 |
|
|
|
|
4 | Đường huyện ĐH.07 (Bình Thới - Định Trung), huyện Bình Đại | B | Bình Đại | 4,523 km | 2015-2019 | 66/QĐ-SKHĐT 24/10/2014 | 46.687 | 33.000 | 7.861 | 7.861 |
| 7.861 | 7.861 |
|
|
|
|
5 | Cải tạo và nâng cấp Huyện lộ 14 (đoạn từ công viên thị trấn Ba Tri đến Khu di tích Nguyễn Đình Chiểu, cổng chào An Đức) | B | Ba Tri | 2,216 km | 2015-2019 | 1660/QĐ- UB 18/08/14 | 59.985 | 33.000 | 13.000 | 13.000 |
| 13.000 | 13.000 |
|
|
|
|
6 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.884 đoạn từ cầu Tre Bông đến QL.57 và cầu Thành Triệu (WB5) | B | Châu Thành | Cải tạo, nâng cấp tuyến | 2009-2014 | 2333/QĐ-UBND 16/11/2013 | 277.068 | 500 | 473 | 473 |
| 473 | 473 |
|
|
|
|
7 | GPMB dự án cầu Cổ Chiên - QL60 | C | MCN | Tiểu dự án GPMB | 2016-2018 | 3053/QĐ-BGTVT 22/10/2010 | 72.762 | 2.603 | 2.603 | 2.603 |
| 2.603 | 2.603 |
|
|
|
|
8 | Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định | B | huyện Châu Thành | 6 km | 2011-2015 | 704/QĐ- UB 25/3/10; 1857/QĐ- UB 27/9/2012 | 662.242 | 65.000 | 65.000 |
|
|
|
|
| 65.000 | 65.000 | 65.000 |
9 | ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa) | B | Châu Thành | 10,916 Km | 2010-2014 | 781/QĐ-UB 01/04/10 | 651.283 | 35.000 | 98.000 | 63.000 | 43.000 | 20.000 |
| 20.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 |
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 1.230.177 | 837.379 | 520.408 | 491.408 | 88.000 | 403.408 | 240.466 | 162.942 | 29.000 | 20.000 | - |
1 | Đường Nguyễn Huệ nối dài (đoạn từ ngã tư Tú Điền đến cầu Phú Dân) | C | Thành phố Bến tre | 652,1m | 2016-2018 | 2317/QĐ-UB 30/10/ 2015 | 66.553 | 42.250 | 22.250 | 22.250 |
| 22.250 | 22.250 |
|
|
|
|
2 | Cầu Hương Điểm trên đường tỉnh 887 | C | Giồng Trôm | cầu chính HL93; đường vào cầu V=60km/h | 2016-2020 | 2303/QĐ-UB 30/10/ 2015 | 73.293 | 35.200 | 5.200 | 5.200 |
| 5.200 | 5.200 |
|
|
|
|
3 | Cầu Lương Ngang trên đường tỉnh 887 | C | Giồng Trôm | cầu chính HL93; đường vào cầu V=60km/h | 2016-2020 | 728/QĐ- UB 30/3/2016 | 24.100 | 22.022 | 9.522 | 9.522 |
| 9.522 | 9.522 |
|
|
|
|
4 | Cầu Ba Lạt trên đường tỉnh 887 | C | Giồng Trôm | cầu chính HL93; đường vào cầu V=60km/h | 2016-2020 | 730/QĐ- UB 30/3/2016 | 35.993 | 25.387 | 12.887 | 12.887 |
| 12.887 | 12.887 |
|
|
|
|
5 | Cầu Đỏ trên đường tỉnh 887 | C | Giồng Trôm | cầu chính HL93; đường vào cầu V=60km/h | 2016-2020 | 729/QĐ- UB 30/3/2016 | 44.117 | 33.039 | 20.539 | 20.539 |
| 20.539 | 20.539 |
|
|
|
|
6 | Cầu Nguyễn Tấn Ngãi trên đường tỉnh 887 | C | Giồng Trôm | cầu chính HL93; đường vào cầu V=60km/h | 2016-2020 | 731/QĐ- UB 30/3/2016 | 34.351 | 24.631 | 12.131 | 12.131 |
| 12.131 | 12.131 |
|
|
|
|
7 | Cầu Ông Kèo, xã Vĩnh Thành - Vĩnh Hòa | C | Chợ Lách | cầu 5 nhịp; đường vào cầu | 2017-2019 | 2840/QĐ-SGTVT 31/10/ 2016 | 4.852 | 4.852 | 4.550 | 4.550 |
| 4.550 | 4.550 |
|
|
|
|
8 | Đường Chợ Chùa – Hữu Định (đoạn 1: từ Ao Sen chợ Chùa đến Đại lộ Đồng Khởi) | C | Thành phố Bến tre | 77m | 2017-2020 | 165/QĐ-SXD 28/9/ 2017 | 10.500 | 2.689 | 2.689 | 2.689 |
| 2.689 | 2.689 |
|
|
|
|
9 | Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri | C | Ba Tri | 2km | 2020 | 2343/QĐ-UBND 30/10/ 2018 | 53.087 | 47.778 | 15.000 | 15.000 |
| 15.000 | 5.000 | 10.000 |
|
|
|
10 | Đường vào trung tâm xã Tường Đa | C | Châu Thành | 3,5km | 2018-2020 | 2637/QĐ-SGTVT 31/10/ 2017 | 11.355 | 10.800 | 10.800 | 10.800 |
| 10.800 | 10.800 |
|
|
|
|
11 | Đầu tư hạ tầng phục vụ mô hình thí điểm hợp tác xã Bưởi da xanh thị trấn Châu Thành (hạng mục đường D3,D4) | C | Châu Thành | hạng mục đường D3,D4 | 2018-2020 | 224a/QĐ-UBND 31/10/ 2017 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 |
| 5.400 | 5.400 |
|
|
|
|
12 | Cầu Khánh Hội, (liên xã Tiên Long - Tiên Thủy) | C | Châu Thành | 132m và đường dân sinh | 2019-2020 | 2838/QĐ-SGTVT 31/10/ 2017 | 14.642 | 14.642 | 14.000 | 14.000 |
| 14.000 | 14.000 |
|
|
|
|
13 | Đường vành đai ven sông Ba Lai (đường Rạch Gừa) | C | Bình Đại | Đường GTNT cấp V | 2019-2021 | 2620/QĐ-UBND 31/10/ 2017 | 21.000 | 19.000 | 19.000 | 19.000 |
| 19.000 | 10.000 | 9.000 |
|
|
|
14 | Đường cả Muồng và Cầu 19/5 xã Lộc Thuận | C | Bình Đại | Đường GTNT cấp V, cầu BTCT | 2018-2020 | 854/QĐ-SGTVT 31/3/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | 7.200 |
| 7.200 | 7.200 |
|
|
|
|
15 | Nâng cấp, cải tạo Đường liên xã Phước Mỹ Trung - Thành An | C | MCB | 1,5 km | 2018-2020 | 2413/QĐ-SGTVT 23/10/ 2018 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
16 | Cầu Hòa Lợi (trên đường huyện 26), xã Hòa Lợi | C | Thạnh Phú | 13T | 2018-2020 | 2610/QĐ-SGTVT 30/10/ 2017 | 5.700 | 5.700 | 5.700 | 5.700 |
| 5.700 | 5.700 |
|
|
|
|
17 | Đầu tư xây dựng các cầu yếu trên ĐH.22 Mỏ Cày Nam | C | MCN | 13T | 2018-2020 | 1267QĐ-UBND 18/6/2018 | 18.000 | 16.200 | 16.200 | 16.200 |
| 16.200 | 13.000 | 3.200 |
|
|
|
18 | Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) | C | Giồng Trôm | đường cấp V đồng bằng, 6,2km | 2020 | 3130/QĐ-UBND 26/12/ 2017 | 60.000 | 54.000 | 10.000 | 10.000 |
| 10.000 |
| 10.000 |
|
|
|
19 | Cầu Cái Sơn xã Tân Thiềng huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | dài 56,6m; 0.65HL93 | 2019-2021 | 509/QĐ-SGTVT 30/3/2016 | 7.511 | 7.500 | 7.500 | 7.500 |
| 7.500 | 3.000 | 4.500 |
|
|
|
20 | Nâng cấp sửa chữa ĐH36 và xây mới 02 cầu (Hậu Cứ và Đìa Cừ) huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | 02 cầu 0,65HL93 | 2019-2021 | 2484/QĐ-SGTVT 30/10/ 2018 | 14.990 | 14.990 | 14.900 | 14.900 |
| 14.900 | 3.500 | 11.400 |
|
|
|
21 | ĐH.38 huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | 2.881m | 2019-2021 | 2483/QĐ-SGTVT 30/10/ 2018 | 14.998 | 14.998 | 14.900 | 14.900 |
| 14.900 | 3.500 | 11.400 |
|
|
|
22 | Nâng cấp, sửa chữa ĐH41 huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | 18.097m | 2019-2021 | 2341/QĐ-UBND 30/10/ 2018 | 29.987 | 27.000 | 27.000 | 27.000 |
| 27.000 | 4.858 | 22.142 |
|
|
|
23 | Đường huyện lộ 33 | C | Chợ Lách | Đường GTNT cấp V | 2016-2020 | 3019/QĐ-SGTVT 30/3/2016 | 8.543 | 8.543 | 8.500 | 8.500 |
| 8.500 | 3.000 | 5.500 |
|
|
|
24 | Đường vào trung tâm xã Tân Thiềng | C | Chợ Lách | 02 km | 2016-2020 | 802/QĐ-SGTVT 29/10/ 2015 | 11.355 | 11.355 | 11.300 | 11.300 |
| 11.300 | 3.000 | 8.300 |
|
|
|
25 | Xây dựng cầu Phú Long trên ĐT.883 | C | Châu Thành | 62,54m | 2019-2021 | 1238/QĐ-UBND 13/6/2018 | 17.996 | 16.200 | 16.200 | 16.200 |
| 16.200 | 12.000 | 4.200 |
|
|
|
26 | Xây dựng cầu Thừa Mỹ trên ĐT.886 | C | Bình Đại | 3 nhịp 33m | 2019-2021 | 1234/QĐ-UBND 12/6/2018 | 31.944 | 31.500 | 31.500 | 31.500 |
| 31.500 | 20.000 | 11.500 |
|
|
|
27 | Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | B | huyện Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | 39,33km | 2018-sau 2020 | 2300/QĐ-UBND 24/10/ 2018 | 288.000 | 92.000 | 92.000 | 63.000 | 26.000 | 37.000 | 10.000 | 27.000 | 29.000 | 20.000 |
|
28 | Đường vào trung tâm xã Hưng Nhượng (đoạn từ ĐT.887 đến cầu Hiệp Hưng) | C | Giồng Trôm | 6km | 2018-2020 | 2621/QĐ-SGTVT 31/10/ 2017 | 11.740 | 11.740 | 11.740 | 11.740 |
| 11.740 | 11.740 |
|
|
|
|
29 | Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) | C | Châu Thành | 10.330m | 2016-2020 | 751/QĐ-UBND 31/10/ 2016 | 49.200 | 44.280 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
|
|
|
|
|
|
30 | Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi- Phú Mỹ | C | MCB | 5.091m | 2016-2020 | 2621/QĐ-UBND 31/10/ 2016 | 29.729 | 26.756 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
31 | Đường vào Khu dân cư Bình Thắng | C | Bình Đại | 1000m | 2020-2022 | 1086a/QĐ-UBND 22/5/2019 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 |
| 5.000 |
|
|
|
32 | Cầu Thạnh Trị trên ĐH.40 huyện Bình Đại | C | Bình Đại | 38,3m HL93 và đường vào cầu | 2020-2022 | 852/QĐ-SGTVT 31/3/2016 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 |
| 5.500 |
| 5.500 |
|
|
|
33 | Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) | C | Giồng Trôm | 2.225,9m | 2019-2021 | 2336/QĐ-UBND 29/10/ 2018 | 37.141 | 33.427 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
34 | Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) | B | Châu Thành | hạ tầng kỹ thuật | 2020-2025 | Nghị quyết năm 2019 của HĐND tỉnh | 100.000 | 90.000 | 41.300 | 41.300 | 27.000 | 14.300 |
| 14.300 | - |
|
|
35 | Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 | C | Châu Thành | hạ tầng kỹ thuật | 2020-2022 | 1596/QĐ-UBND ngày 08/7/2020 | 70.000 | 20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XVII | LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI |
|
|
|
|
| 2.259.881 | 529.137 | 646.498 | 637.200 | - | 637.200 | 551.300 | 85.900 | 9.298 | 9.298 | 5.000 |
XVII.I | LĨNH VỰC Y TẾ |
|
|
|
|
| 2.131.456 | 412.266 | 565.727 | 561.429 | - | 561.429 | 480.429 | 81.000 | 4.298 | 4.298 | - |
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 179.572 | 44.559 | 278.471 | 274.173 |
| 274.173 | 211.173 | 63.000 | 4.298 | 4.298 |
|
1 | Trung tâm phòng chống HIV/AIDS | C | Thành phố Bến Tre | 2.300 m2 | 2012 - 2016 | 2458/QĐ-UB 25/10/ 2011 | 46.819 | 17.032 | 12.326 | 12.326 |
| 12.326 | 12.326 |
|
|
|
|
2 | Dự án Khoa Nội A - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | C | TPBT | 3.163m2 | 2013-2017 | 1237/QĐ-UB 31/5/2010 | 56.849 | 1.696 | 1.696 | 1.696 |
| 1.696 | 1.696 |
|
|
|
|
3 | Bệnh viện Đa khoa Hàm Long | B | Châu Thành | 90 giường bệnh | 2+A109+F108 | 2168/QĐ-UB 29/10/ 2014 | 75.904 | 25.831 | 21.331 | 21.331 |
| 21.331 | 21.331 |
|
|
|
|
4 | Tăng cường CSVC ngành Y tế |
|
|
|
|
|
|
| 243.118 | 238.820 |
| 238.820 | 175.820 | 63.000 | 4.298 | 4.298 |
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 1.951.884 | 367.707 | 287.256 | 287.256 |
| 287.256 | 269.256 | 18.000 |
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre (ODA Hàn Quốc) | B | MCB | Tiểu dự án GPMB | 2016-2020 | 1594/QĐ-UBND 18/8/2015 | 1.677.000 | 136.000 | 135.400 | 135.400 |
| 135.400 | 135.400 |
|
|
|
|
2 | Lò đốt rác y tế Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | C | TPBT | 212 m2 | 2016-2018 | 46/QĐ-SXD 31/3/2016 | 14.904 | 14.904 | 14.839 | 14.839 |
| 14.839 | 14.839 |
|
|
|
|
3 | Cải tạo, chuyển đổi chức năng Khoa Chuẩn đoán hình ảnh thành Khoa Nhi - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | C | Thành phố Bến Tre | 2.155 m2 | 2016-2018 | 73/QĐ-SKH 30/10/ 2014 | 25.367 | 23.500 | 17.714 | 17.714 |
| 17.714 | 17.714 |
|
|
|
|
4 | Dự án Tăng cường trang thiết bị y tế phục vụ chuẩn đoán hình ảnh và điều trị Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | B | Thành phố Bến Tre | 19 máy | 2016-2018 | 2308/QĐ-UB 30/10/ 2015 | 63.107 | 63.107 | 31.107 | 31.107 |
| 31.107 | 31.107 |
|
|
|
|
5 | Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre | B | Thành phố Bến Tre | Cải tạo, nâng cấp và trang thiết bị | 2017-2021 | 2604/QĐ-UBND 31/10/ 2016 | 65.000 | 58.000 | 58.000 | 58.000 |
| 58.000 | 55.000 | 3.000 |
|
|
|
6 | Dự án xây dựng Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm | C | Thành phố Bến Tre | Đầu tư mới, CTDD cấp III |
|
| 26.506 | 196 | 196 | 196 |
| 196 | 196 |
|
|
|
|
7 | Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc | B | MCB | 19,439m2 | 2019-2023 | 1923/QĐ-UBND 17/9/2018 | 80.000 | 72.000 | 30.000 | 30.000 |
| 30.000 | 15.000 | 15.000 |
|
|
|
XVII.II | LĨNH VỰC XÃ HỘI |
|
|
|
|
| 128.425 | 116.871 | 80.771 | 75.771 |
| 75.771 | 70.871 | 4.900 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 15.230 | 14.460 | 8.960 | 8.960 |
| 8.960 | 8.960 |
|
|
|
|
1 | Mua sắm thiết bị Đền thờ Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (tượng bán thân Chủ tịch Hồ Chí Minh, Đại đồng chung, giá treo) | C | Châu Thành | trang thiết bị | 2016-2018 | 326/ QĐ-UB 12/3/2013 | 2.190 | 1.960 | 960 | 960 |
| 960 | 960 |
|
|
|
|
2 | Dự án đầu tư Không gian ghi công Bà mẹ Việt Nam anh hùng tỉnh Bến Tre | C | Châu Thành | bia tưởng niệm | 2016-2018 | 77/QĐ-SXD 30/6/2015 | 13.040 | 12.500 | 8.000 | 8.000 |
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 113.195 | 102.411 | 71.811 | 66.811 |
| 66.811 | 61.911 | 4.900 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
1 | Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre | C | Thành phố Bến Tre | 16,284m2 | 2017-2022 | 2321/QĐ-UBND 02/10/ 2017 | 85.195 | 76.600 | 46.000 | 46.000 |
| 46.000 | 42.000 | 4.000 |
|
|
|
2 | Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp các cơ sở cai nghiện, điều trị nghiện tỉnh Bến Tre | C | Ba Tri | Nâng cấp, sửa chữa các cơ sở | 2018-2020 | 1478/QĐ-UBND 30/6/2017 | 18.800 | 16.900 | 16.900 | 11.900 |
| 11.900 | 11.000 | 900 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
3 | Dự án khẩn cấp xây dựng một số hạng mục tại cơ sở cai nghiện, điều trị nghiện tỉnh Bến Tre | C | Ba Tri | Nâng cấp, sửa chữa các cơ sở | 2018-2021 | 225/QĐ-SXD 31/10/ 2017 | 9.200 | 8.911 | 8.911 | 8.911 |
| 8.911 | 8.911 |
|
|
|
|
XVIII | LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
|
|
| 840.034 | 392.687 | 220.984 | 220.984 | - | 220.984 | 174.798 | 46.186 | - |
| - |
a) | Dự án hoàn thành năm 2016 |
|
|
|
|
| 127.355 | 95.000 | 30.175 | 30.175 |
| 30.175 | 30.175 |
|
|
|
|
1 | Trung tâm văn hoá tỉnh Bến Tre | B | Thành phố Bến Tre | 11.816 m2 | 2014-2019 | 1884/QĐ-UB 02/10/ 2013 | 96.535 | 86.000 | 27.100 | 27.100 |
| 27.100 | 27.100 |
|
|
|
|
2 | Trung tâm văn hoá thành phố Bến Tre | C | Thành phố Bến Tre | 3.006 m2 | 2014-2016 | 359/ QĐ-UB 12/6/2013 | 30.820 | 9.000 | 3.075 | 3.075 |
| 3.075 | 3.075 |
|
|
|
|
b) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 372.248 | 166.531 | 75.751 | 75.751 |
| 75.751 | 75.751 |
|
|
|
|
1 | Sân vận động tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | C | Thành phố Bến Tre | 57,600 m2 | 2015-2017 | 1311/QĐ-UB 04/7/ 14 | 59.500 | 50.345 | 11.870 | 11.870 |
| 11.870 | 11.870 |
|
|
|
|
2 | Cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch Cồn Bửng, xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú (đường từ nghĩa trang liệt sĩ Hồ Cỏ đến Cồn Bửng) | B | Thạnh Phú | 7,791 km | 2015-2017 | 2156/QĐ-UB 28/10/ 2014 | 54.668 | 19.000 | 9.000 | 9.000 |
| 9.000 | 9.000 |
|
|
|
|
3 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | C | Thành phố Bến Tre | GPMB và các HMP | 2015-2016 | 104/QĐTWĐTN 13/3/2013 | 105.000 | 37.231 | 2.231 | 2.231 |
| 2.231 | 2.231 |
|
|
|
|
4 | Đài truyền thanh huyện Mỏ Cày Bắc | C | MCB | khối nhà 02 tầng | 2014-2015 | 164/QĐ-SXD 29/9/2014 | 8.966 | 2.514 | 2.514 | 2.514 |
| 2.514 | 2.514 |
|
|
|
|
5 | Dự án đầu tư xây dựng Tôn tạo, trùng tu và mở rộng khu tượng đài chiến thắng Lộ Thơ | C | Châu Thành | 950 m2 | 2015-2016 | 156/QĐ-SXD 19/9/2014 | 4.416 | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| 4.000 | 4.000 |
|
|
|
|
6 | Dự án đầu tư xây dựng Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm | C | Giồng Trôm | 1.594 m2 | 2017-2019 | 223/QĐ-SXD 30/10/ 2015 | 8.400 | 8.172 | 6.550 | 6.550 |
| 6.550 | 6.550 |
|
|
|
|
7 | Dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử đường Hồ Chí Minh trên biển tại Bến Tre | B | Thạnh Phú | 10,485 ha | 2017-2019 | 2151/QĐ-UB 29/10/12 | 82.274 | 8.030 | 8.030 | 8.030 |
| 8.030 | 8.030 |
|
|
|
|
8 | Hậu cứ Đoàn cải lương | C | Thành phố Bến tre | 962 m2 | 2017-2019 | 2310/QD-UB 30/10/ 2015 | 16.163 | 14.500 | 8.817 | 8.817 |
| 8.817 | 8.817 |
|
|
|
|
9 | Tu bổ, tôn tạo di tích Nhà cổ Huỳnh phủ và Khu mộ | C | Thạnh Phú | Trùng tu, tôn tạo | 2013-2015 | 2608/QD-UB 28/12/ 2015 | 18.861 | 18.000 | 18.000 | 18.000 |
| 18.000 | 18.000 |
|
|
|
|
10 | Trùng tu tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Bình Hòa | C | Giồng Trôm | Trùng tu, tôn tạo | 2013-2015 | 1757/QĐ-UBND ngày 13/9/2012 | 14.000 | 4.739 | 4.739 | 4.739 |
| 4.739 | 4.739 |
|
|
|
|
c) | Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 340.431 | 131.156 | 115.058 | 115.058 |
| 115.058 | 68.872 | 46.186 |
|
|
|
1 | CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) | B | Châu Thành | 14,826 km đường; 05 cầu | 2016-2020 | 2848/QĐ-UB 31/12/ 2015; 390/ QĐ-UB 26/02/ 2016 | 198.994 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| 40.000 | 32.714 | 7.286 |
|
|
|
2 | Tượng đài chiến thắng Giá Thẻ | C | Thạnh Phú | Tượng đài | 2016-2018 | 244/QĐ-SXD 26/10/ 2016 | 8.515 | 7.600 | 7.600 | 7.600 |
| 7.600 | 7.600 |
|
|
|
|
3 | Xây dựng mới trụ sở UBND xã và sửa chữa nhà văn hoá xã Thành Triệu, huyện Châu Thành | C | Châu Thành | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2018-2019 | 90/QĐ-SXD 9/5/2017 | 8.600 | 300 | 300 | 300 |
| 300 | 300 |
|
|
|
|
4 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2017-2019 | 263/QĐ-SXD 31/10/ 2016 | 3.000 | 2.400 | 2.400 | 2.400 |
| 2.400 | 2.400 |
|
|
|
|
5 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Long Thới, huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2017-2019 | 264/QĐ-SXD 31/10/ 2016 | 3.000 | 2.400 | 2.400 | 2.400 |
| 2.400 | 2.400 |
|
|
|
|
6 | Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Hội trường Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Tân Thanh Tây, huyện Mỏ Cày Bắc | C | Mỏ Cày Bắc | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2017-2019 | 277/QĐ-SXD 31/10/ 2016 | 2.500 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
7 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã An Thới, huyện Mỏ Cày Nam | C | Mỏ Cày Nam | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2017-2019 | 292/QĐ-SXD 31/10/ 2016 | 3.000 | 2.400 | 2.400 | 2.400 |
| 2.400 | 2.400 |
|
|
|
|
8 | Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Hội trường Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Bình Thành, huyện Giồng Trôm | C | Giồng Trôm | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2017-2019 | 294/QĐ-SXD 31/10/ 2016 | 2.500 | 1.898 | 1.898 | 1.898 |
| 1.898 | 1.898 |
|
|
|
|
9 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú | C | Thạnh Phú | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2017-2019 | 284/QĐ-SXD 31/10/ 2016 | 3.084 | 2.460 | 2.460 | 2.460 |
| 2.460 | 2.460 |
|
|
|
|
10 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Mỹ Hoà, huyện Ba Tri | C | Ba Tri | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2017-2019 | 254/QĐ-SXD 27/10/ 2016 | 3.100 | 2.400 | 2.400 | 2.400 |
| 2.400 | 2.400 |
|
|
|
|
11 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Thới Thuận, huyện Bình Đại | C | Bình Đại | nhà văn hóa và 5 phòng chức năng | 2017-2019 | 281/QĐ-SXD 31/10/ 2016 | 1.956 | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| 1.500 | 1.500 |
|
|
|
|
12 | Hồ bơi tỉnh Bến Tre | C | thành phố Bến Tre | Hồ bơi | 2017-2019 | 121/QĐ-SXD 13/8/2018 | 10.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 |
| 2.800 | 2.800 |
|
|
|
|
13 | Cải tạo nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | Cải tạo nâng cấp | 2019-2021 | 180/QĐ-SXD 31/10/ 2018 | 9.998 | 9.998 | 6.900 | 6.900 |
| 6.900 | 3.000 | 3.900 |
|
|
|
14 | Cải tạo, nâng cấp đền thờ đồng chí Huỳnh Tấn Phát thành Khu lưu niệm | C | Bình đại | 4000 m2 | 2018-2020 | 2353/QĐ-UBND 30/10/ 2018 | 23.621 | 5.000 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
15 | Nâng cấp hoàn chỉnh khu Đền thờ Phan Văn Trị | C | Giồng Trôm | Nhà trưng bày và các HMP | 2020 | 121/QĐ-UBND 17/01/ 2019 | 1.500 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 1.000 |
| 1.000 |
|
|
|
16 | Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre | C | TPBT | Nâng cấp | 2019-2021 | 739/QĐ-UBND 19/4/2019 | 20.542 | 18.400 | 10.000 | 10.000 |
| 10.000 |
| 10.000 |
|
|
|
17 | Trùng tu, nâng cấp di tích Cây Da Đôi | C | Ba Tri | Trùng tu, nâng cấp | 2019-2021 | 727/QĐ-UBND 18/4/2019 | 14.757 | 7.700 | 7.700 | 7.700 |
| 7.700 |
| 7.700 |
|
|
|
18 | Xây dựng Khu lưu niệm Nguyễn Sinh Sắc tại Khu di tích Chùa Tuyên Linh | C | MCN | 9.020 m2 | 2019-2021 | 725/QĐ-UBND 18/4/2019 | 14.640 | 14.600 | 10.000 | 10.000 |
| 10.000 |
| 10.000 |
|
|
|
19 | Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm (giai đoạn 2) | C | Giồng Trôm | 1.594m2 | 2020-2022 | 1050/QĐ-UBND ngày 21/5/2019 | 6.324 | 6.300 | 6.300 | 6.300 |
| 6.300 |
| 6.300 |
|
|
|
XIX | LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
|
|
|
|
| 82.294 | 50.500 | 35.500 | 32.000 | - | 32.000 | 15.500 | 16.500 | 3.500 | 3.500 | - |
b) | Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 82.294 | 50.500 | 35.500 | 32.000 |
| 32.000 | 15.500 | 16.500 | 3.500 | 3.500 | 0 |
1 | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | C | Thành phố Bến Tre | Khối hội trường | 2017-2020 | 984/QĐ-UB 10/5/2018 | 30.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 |
| 27.000 | 15.500 | 11.500 |
|
|
|
2 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre | C | TPBT | Hệ thống trang thiết bị CNTT | 2016-2018 | 2590/QĐ-UB 31/10/ 2016 | 25.000 | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
|
| 3.500 | 3.500 |
|
3 | Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) | C | các huyện, thành phố | Phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin | 2020-2022 | 1321/QĐ-UB 21/6/2019 | 20.000 | 20.000 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 |
| 5.000 |
|
|
|
4 | Mua sắm Camera lấy tin chuẩn HD/4K | C | TPBT | Hệ thống trang thiết bị CNTT | 2020-2022 | 2403/QĐ-UBND ngày 30/10/ 2019 | 7.294 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XX | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
| 946.808 | 666.085 | 1.936.916 | 1.912.416 | - | 1.912.416 | 1.320.244 | 592.172 | 24.500 | 24.500 | - |
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 370.427 | 202.969 | 1.570.700 | 1.546.200 |
| 1.546.200 | 988.210 | 557.990 | 24.500 | 24.500 |
|
1 | Đề án KCH trường lớp, học và nhà công vụ Giáo viên |
| Các huyện |
| 2013-2020 |
|
|
| 179.384 | 178.384 |
| 178.384 | 178.384 |
| 1.000 | 1.000 |
|
2 | Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới |
| Các huyện |
| 2016-2020 |
|
|
| 1.328.371 | 1.304.871 |
| 1.304.871 | 746.881 | 557.990 | 23.500 | 23.500 |
|
3 | Trường Tiểu học Phú Thọ - Thành phố Bến Tre | C | Thành phố Bến Tre | 1.110 hs | 2012 - 2016 | 2361/QĐ-UB 12/10/ 2011 | 63.717 | 44.000 | 14.000 | 14.000 |
| 14.000 | 14.000 |
|
|
|
|
4 | Trường Mầm non Khu Công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành | C | Châu Thành | 12 phòng | 2015-2017 | 207/QĐ-SXD 31/10/ 2014 | 14.636 | 7.862 | 2.862 | 2.862 |
| 2.862 | 2.862 |
|
|
|
|
5 | Trường THPT Phan văn Trị (giai đoạn 2) | C | Giồng Trôm | 11332 m2 | 2016-2018 | 2416/QĐ-UB 18/10/11 | 35.000 | 2.110 | 2.110 | 2.110 |
| 2.110 | 2.110 |
|
|
|
|
6 | Trường THCS Tiên Thuỷ | C | Châu Thành | 1.100 hs | 2011-2017 | 1351/QĐ-UB 11/7/2014 | 59.831 | 53.847 | 10.449 | 10.449 |
| 10.449 | 10.449 |
|
|
|
|
7 | Trường THCS Mỹ Nhơn | C | Ba Tri | 480hs | 2014 - 2016 | 57/QĐ-SKH 14/10/ 2014 | 29.667 | 25.500 | 1.874 | 1.874 |
| 1.874 | 1.874 |
|
|
|
|
8 | Trường THCS Mỹ An | C | Thạnh Phú | 408hs | 2014 - 2018 | 1824/QĐ-UB 11/10/ 2013 | 32.383 | 25.553 | 2.553 | 2.553 |
| 2.553 | 2.553 |
|
|
|
|
9 | Trường THCS Huỳnh Tấn Phát | C | Bình Đại | 630 học sinh | 2015-2019 | 171/QĐ- UB 24/01/ 2014 | 46.068 | 10.183 | 10.183 | 10.183 |
| 10.183 | 10.183 |
|
|
|
|
10 | Trường THCS An Ngãi Trung | B | Ba Tri | 633 học sinh | 2014-2016 | 2208/QĐ-UB 29/10/ 2015 | 44.274 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
11 | Trường Chính trị Bến Tre (giai đoạn 3) | C | Thành phố Bến Tre | 3.900m2 | 2014 - 2018 | 1159/QĐ-UB 05/7/2013 | 44.851 | 25.914 | 10.914 | 10.914 |
| 10.914 | 10.914 |
|
|
|
|
c) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 576.381 | 463.116 | 366.216 | 366.216 |
| 366.216 | 332.034 | 34.182 |
|
|
|
1 | Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Phú Ngãi | C | Ba Tri | 6 phòng học, 4 phòng chức năng | 2014-2016 | 40/QĐ-SXD 31/3/2016 | 6.401 | 4.742 | 3.242 | 3.242 |
| 3.242 | 3.242 |
|
|
|
|
3 | Dự án Nâng cấp sửa chữa Trường trung cấp nghề Bến Tre và Cơ sở 2 Trường Cao đẳng Bến Tre để thành lập Trung tâm đào tạo Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre | C | Thành phố Bến Tre | Nâng cấp, sửa chữa | 2015-2018 | 324/QĐ-SXD 30/10/15 | 14.331 | 6.160 | 6.160 | 6.160 |
| 6.160 | 6.160 |
|
|
|
|
4 | Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2: đầu tư Ký túc xá) | C | Thành phố Bến Tre | 1.446 m2 | 2017-2019 | 2258/QĐ-UB 29/9/2016 | 35.696 | 32.000 | 32.000 | 32.000 |
| 32.000 | 32.000 |
|
|
|
|
5 | Trường THPT Long Thới - Chợ Lách | B | Chợ Lách | 750 hs | 2017-2021 | 2561/QĐ-UB 27/10/ 2016 | 59.000 | 53.100 | 53.100 | 53.100 |
| 53.100 | 52.040 | 1.060 |
|
|
|
6 | Nhà đa năng Trường THPT Lê Hoài Đôn - Thạnh Phú | C | Thạnh Phú | 706 m2 | 2016-2020 | 276/QĐ-UB 05/2/2016 | 5.700 | 5.125 | 5.125 | 5.125 |
| 5.125 | 5.125 |
|
|
|
|
7 | Trường TH An Phước huyện Châu Thành | C | Châu Thành | 344 m2 | 2017-2019 | 745/QĐ-UB 31/3/2016 | 22.574 | 12.989 | 12.989 | 12.989 |
| 12.989 | 12.989 |
|
|
|
|
8 | Trường THCS Thành phố Bến Tre | B | Thành phố Bến Tre | 1.738 hs | 2017-2021 | 2560/QĐ-UB 27/10/ 2016 | 113.095 | 91.000 | 91.000 | 91.000 |
| 91.000 | 85.500 | 5.500 |
|
|
|
9 | Trường Mẫu giáo Đa Phước Hội | C | MCN | 250hs | 2018-2020 | 288/QĐ-SXD 31/10/ 2016 | 14.974 | 13.000 | 13.000 | 13.000 |
| 13.000 | 13.000 |
|
|
|
|
10 | Trường TH Phú Túc | C | Châu Thành | 2,084m2 | 2018-2020 | 2613/QĐ-UBND 31/10/ 2016 | 22.900 | 21.000 | 21.000 | 21.000 |
| 21.000 | 21.000 |
|
|
|
|
11 | Trường Mẫu giáo Hòa Lộc | C | MCB | 220hs | 2018-2020 | 1033/QĐ-UBND 17/5/2018 | 14.500 | 14.500 | 14.000 | 14.000 |
| 14.000 | 14.000 |
|
|
|
|
12 | Trường THPT Nhuận Phú Tân | C | MCB | 750 hs | 2020-2022 | 353/QĐ-UBND 27/02/ 2019 | 59.000 | 53.100 | 10.000 | 10.000 |
| 10.000 |
| 10.000 |
|
|
|
14 | Trường TH An Thuận | C | Thạnh Phú | 360hs | 2018-2020 | 2066/QĐ-UBND 05/9/2017 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| 15.000 | 11.000 | 4.000 |
|
|
|
15 | Trường TH Hương Mỹ 2 | C | MCN | 530hs | 2019-2021 | 2617/QĐ-UBND 31/10/ 2017 | 26.000 | 23.000 | 23.000 | 23.000 |
| 23.000 | 21.178 | 1.822 |
|
|
|
16 | Trường THCS Đỗ Hữu Phương | C | Bình Đại | 445hs | 2018-2020 | 2587/QĐ-UBND 30/10/ 2017 | 22.000 | 19.800 | 19.800 | 19.800 |
| 19.800 | 18.000 | 1.800 |
|
|
|
17 | Trường Mẫu giáo Minh Đức | C | MCN | 9 phòng học 10 phòng CN | 2018-2020 | 2587/QĐ-UBND 30/10/ 2018 | 21.000 | 18.800 | 18.800 | 18.800 |
| 18.800 | 18.800 |
|
|
|
|
18 | Trường MN Vĩnh Thành | C | Chợ Lách | 460hs | 2018-2020 | 2552/QĐ-UBND 26/10/ 2017 | 20.000 | 18.000 | 18.000 | 18.000 |
| 18.000 | 18.000 |
|
|
|
|
19 | Trường THCS Thạnh Hải | C | Thạnh Phú | 14p lý thuyết, 16p chức năng TTB và HMP | 2020-2022 | 1796/QĐ-UBND 22/8/2019 | 33.410 | 30.000 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 |
| 5.000 |
|
|
|
20 | Trường TH Tân Phong | C | Thạnh Phú | 18p lý thuyết, 13p chức năng TTB và HMP | 2020-2022 | 2357/QĐ-UBND 28/10/ 2019 | 32.000 | 28.800 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 |
| 5.000 |
|
|
|
21 | Trường Trung học cơ sở Thới Lai | C | Bình Đại | 12p lý thuyết, 19p chức năng TTB và HMP | 2021-2023 | 1119/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 | 38.800 | 3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XXI | AN NINH - QUỐC PHÒNG |
|
|
|
|
| 78.278 | 28.800 | 4.000 |
|
|
|
|
| 4.000 | 4.000 | - |
1 | Doanh trại PCCC cứu nạn cứu hộ Khu Công nghiệp Giao Long | C | Châu Thành | Khối nhà chính 3 tầng 690m2 | 2017-2019 | 2582/QĐ-UB 31/10/ 2015 | 19.978 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
|
| 4.000 | 4.000 |
|
2 | Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh | C | TPBT | 34.158 m2 | 2017-2018 | 1954/QĐ-UBND ngày 24/8/2017 | 58.300 | 24.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XXII | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐOÀN THỂ |
|
|
|
|
| 34.592 | 7.000 | 7.000 | - |
|
|
| - | 7.000 | 7.000 | - |
1 | Sửa chữa trung tâm hành chính huyện Chợ Lách | C | Chợ Lách | cải tạo, sữa chữa | 2019-2021 | 181/QĐ-SXD 31/10/ 2018 | 3.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
|
2 | Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh | C | TPBT | 31.924m2 | 2019-2021 | 2101/QĐ-UBND 04/10/ 2018 | 31.592 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
| 5.000 | 5.000 |
|
B | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
|
|
|
|
| 232.106 | 38.000 |
| 38.000 | 33.000 | 5.000 | 194.106 | 184.106 |
|
Phụ lục II
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(BAO GỒM VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT VÀ VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN BỘI CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG)
GIAI ĐOẠN 2017-2020 (tiếp theo)
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2020/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2017-2020 (lần 1)
| Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2017-2020 (Lần 2) | Bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2017-2020 | Bội chi ngân sách địa phương giai đoạn 2017-2020 | Ghi chú | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Điều chỉnh kế hoạch vốn nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang giai đoạn 2017-2020 | Điều chỉnh kế hoạch vay tạm ứng vốn tồn ngân KBNN giai đoạn 2017-2020 (*) | Tổng số các nguồn vốn | Điều chỉnh kế hoạch đầu tư nguồn thu Xổ số kiến thiết giai đoạn 2017-2020 | Điều chỉnh kế hoạch vốn nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang giai đoạn 2017-2020 | Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu ngân sách giao năm 2020 | Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | |||||||||
Trong đó: | Tổng số vốn từ nguồn thu XSKT được giao trong giai đoạn | Trong đó: | Tổng số kế hoạch vốn nguồn tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang được giao | Trong đó: | |||||||||||
Vốn XSKT các năm trước chuyển sang năm 2018 | Vốn XSKT các năm trước chuyển sang năm 2019 | Dự kiến Vốn XSKT các năm trước chuyển sang năm 2020 | Lũy kế bố trí vốn trung hạn nguồn thu XSKT đến hết kế hoạch năm 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Lũy kế bố trí vốn trung hạn nguồn tăng thu XSKT giao đến hết kế hoạch năm 2019 | Tăng thu XSKT các năm trước chuyển sang giao năm 2020 | |||||||||
1 | 2 | 23 | 24 | 24 | 25 | 26=27+30+33+34 | 27=28+29 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 |
| TỔNG CỘNG | 282.500 | 161.050 | 272.400 | 300.000 | 6.544.520 | 4.949.000 | 3.509.000 | 1.440.000 | 1.193.720 | 783.720 | 410.000 | 120.000 | 281.800 |
|
A | THỰC HIỆN DỰ ÁN | 282.500 | 161.050 | 272.400 | 300.000 | 6.327.414 | 4.916.000 | 3.476.000 | 1.440.000 | 1.009.614 | 599.614 | 410.000 | 120.000 | 281.800 |
|
I | Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới |
|
|
|
| 789.662 | 749.662 | 599.662 | 150.000 | 40.000 | 40.000 |
|
|
|
|
II | Trả nợ Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thủy sản và CSHT làng nghề ở nông thôn | 47.500 | 31.250 |
|
| 175.000 | 96.250 | 96.250 |
| 78.750 | 78.750 |
|
|
|
|
III | Trả nợ tạm ứng vốn tồn ngân kho bạc nhà nước trong giai đoạn 2017-2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Giảm danh mục kế hoạch trung hạn |
IV | Bố trí vốn kế hoạch để thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh |
|
|
|
| 164.943 | 164.943 | 164.943 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Khu chính trị hành chính xã Tân Hội |
|
|
|
| 5.200 | 5.200 | 5.200 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Tân Thành Bình 2 |
|
|
|
| 2.428 | 2.428 | 2.428 |
|
|
|
|
|
|
|
3 | Nhà làm việc của Mặt trận Tổ quốc và các Đoàn thể |
|
|
|
| 7.103 | 7.103 | 7.103 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định |
|
|
|
| 150.212 | 150.212 | 150.212 |
|
|
|
|
|
|
|
V | Thanh toán nợ đọng XDCB theo chỉ thị 07/CT-TTg và tất toán, quyết tóan, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành | 21.117 | 10.000 | 10.000 |
| 58.268 | 6.831 | 6.831 |
| 51.437 | 31.117 | 20.320 |
|
|
|
VI | Bố trí vốn kế hoạch để thanh toán khối lượng công trình hoàn thành các dự án sử dụng vốn tín dụng đầu tư phát triển cùa nhà nước |
|
|
|
| 45.000 | 45.000 | 45.000 |
|
|
|
|
|
|
|
VII | Chi trả nợ lãi các khoản do chính quyền địa phương vay | 12.085 |
|
|
| 12.085 |
|
|
| 12.085 | 12.085 |
|
|
|
|
VIII | Bổ sung chi phí thẩm định phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành |
|
|
|
| 1.000 |
|
|
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
IX | Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới |
|
|
|
| 93.430 | 93.430 | 93.430 |
|
|
|
|
|
|
|
X | Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ triển khai công tác lập quy hoạch của Tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017) |
|
|
|
| 2.609 | 2.609 | 700 | 1.909 |
|
|
|
|
|
|
XI | Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ Quỹ Hợp tác xã |
|
|
|
| 5.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
XII | Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
|
|
|
| 281.800 |
|
|
|
|
|
|
| 281.800 |
|
XIII | CÔNG NGHIỆP |
| 30.000 | 213.400 | 300.000 | 1.022.166 | 393.491 | 112.218 | 281.273 | 508.675 | 211.370 | 297.305 | 120.000 |
|
|
a) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
| 30.000 | 213.400 | 300.000 | 1.022.166 | 393.491 | 112.218 | 281.273 | 508.675 | 211.370 | 297.305 | 120.000 |
|
|
1 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận |
|
|
| 300.000 | 711.495 | 113.320 | 45.997 | 67.323 | 478.175 | 180.870 | 297.305 | 120.000 |
|
|
2 | Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ mời gọi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Châu Thành |
|
| 48.400 |
| 48.400 | 48.400 |
| 48.400 |
|
|
|
|
|
|
3 | Xây dựng CSHT Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận |
|
| 100.000 |
| 22.500 | 22.000 |
| 22.000 | 500 | 500 |
|
|
|
|
4 | Đầu tư CSHT phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) |
| 30.000 | 65.000 |
| 237.221 | 207.221 | 66.221 | 141.000 | 30.000 | 30.000 |
|
|
|
|
5 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm |
|
|
|
| 2.550 | 2.550 |
| 2.550 |
|
|
|
|
|
|
XIV | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT |
| 24.800 |
|
| 72.112 | 42.857 | 24.941 | 17.916 | 29.255 | 16.255 | 13.000 |
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | - | 8.600 |
|
| 36.041 | 14.441 | 14.441 |
| 21.600 | 8.600 | 13.000 | - |
|
|
1 | Dự án Nâng cao chất lượng, an toàn sản phẩm nông nghiệp và chương trình Khí sinh học (dự án Qseap) |
|
|
|
| 345 | 345 | 345 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Tuyến đê biển Thạnh phú (giai đoạn 1) |
|
|
|
| 7.450 | 7.450 | 7.450 |
|
|
|
|
|
|
|
3 | Dự án AMD (Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng Sông Cửu Long) |
| 8.600 |
|
| 21.600 |
|
|
| 21.600 | 8.600 | 13.000 |
|
|
|
4 | Đầu tư nâng cấp mở rộng Cảng cá Bình Đại (phần giải phóng mặt bằng) |
|
|
|
| 446 | 446 | 446 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre |
|
|
|
| 6.200 | 6.200 | 6.200 |
|
|
|
|
|
| Bổ sung danh mục kế hoạch trung hạn |
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
| 16.200 |
|
| 36.071 | 28.416 | 10.500 | 17.916 | 7.655 | 7.655 |
|
|
|
|
1 | Đê bao ngăn mặn ven sông Hàm Luông (đoạn từ ranh Ba Tri - Giồng Trôm đến cống Cái Mít) |
|
|
|
| 10.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Gia cố chống sạt lỡ khẩn cấp tuyến đê bao ấp Hoà Thuận, xã Vĩnh Bình, huyện Chợ Lách |
|
|
|
| 7.655 |
|
|
| 7.655 | 7.655 |
|
|
|
|
3 | Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre |
|
|
|
| 4.500 | 4.500 | 500 | 4.000 |
|
|
|
|
|
|
4 | Dự án cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù lao Minh trong điều kiện BĐKH và nước biển dâng |
| 16.200 |
|
| 500 | 500 |
| 500 |
|
|
|
|
|
|
5 | Cơ sở Hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú |
|
|
|
| 3.916 | 3.916 |
| 3.916 |
|
|
|
|
|
|
6 | Xử lý nước thải khu vực cảng cá Ba Tri |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại |
|
|
|
| 5.000 | 5.000 |
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
8 | Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành |
|
|
|
| 4.500 | 4.500 |
| 4.500 |
|
|
|
|
|
|
XV | LĨNH VỰC CÔNG CỘNG |
| 19.394 | 20.000 |
| 55.677 | 36.283 | 7.283 | 29.000 | 19.394 | 19.394 |
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| 2.283 | 2.283 | 2.283 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Nhà máy xử lý rác thải Bến Tre |
|
|
|
| 1.537 | 1.537 | 1.537 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Mở rộng bãi rác Phú Hưng, Thành phố Bến Tre |
|
|
|
| 746 | 746 | 746 |
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | - | 19.394 | 20.000 |
| 53.394 | 34.000 | 5.000 | 29.000 | 19.394 | 19.394 | - | - |
|
|
1 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre |
| 19.394 | 20.000 |
| 53.394 | 34.000 | 5.000 | 29.000 | 19.394 | 19.394 |
|
|
|
|
XVI | GIAO THÔNG VẬN TẢI | - | 20.000 | 19.000 | - | 682.259 | 489.339 | 303.425 | 185.914 | 192.920 | 141.345 | 51.575 |
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| - | 253.627 | 102.282 | 65.982 | 36.300 | 151.345 | 121.345 | 30.000 |
|
|
|
1 | Xây dựng mặt đường tuyến tránh An Bình Tây - An Đức, huyện Ba Tri |
|
|
|
| 15.000 | 15.000 | 15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Cầu Phong Nẫm trên ĐH 173, liên huyện Châu Thành - Giồng Trôm |
|
|
|
| 41.908 | 20.563 | 20.563 |
| 21.345 | 21.345 |
|
|
|
|
3 | Tuyến tránh thị trấn Giồng Trôm - ĐT.885 |
|
|
|
| 6.482 | 6.482 | 6.482 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Đường huyện ĐH.07 (Bình Thới - Định Trung), huyện Bình Đại |
|
|
|
| 7.861 | 7.861 | 7.861 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Cải tạo và nâng cấp Huyện lộ 14 (đoạn từ công viên thị trấn Ba Tri đến Khu di tích Nguyễn Đình Chiểu, cổng chào An Đức) |
|
|
|
| 13.000 | 13.000 | 13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
6 | Cải tạo, nâng cấp ĐT.884 đoạn từ cầu Tre Bông đến QL.57 và cầu Thành Triệu (WB5) |
|
|
|
| 473 | 473 | 473 |
|
|
|
|
|
|
|
7 | GPMB dự án cầu Cổ Chiên - QL60 |
|
|
|
| 2.603 | 2.603 | 2.603 |
|
|
|
|
|
|
|
8 | Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định |
|
|
|
| 65.000 |
|
|
| 65.000 | 65.000 |
|
|
|
|
9 | ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa) |
|
|
|
| 101.300 | 36.300 |
| 36.300 | 65.000 | 35.000 | 30.000 |
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 | - | 20.000 | 19.000 | - | 428.632 | 387.057 | 237.443 | 149.614 | 41.575 | 20.000 | 21.575 | - |
|
|
1 | Đường Nguyễn Huệ nối dài (đoạn từ ngã tư Tú Điền đến cầu Phú Dân) |
|
|
|
| 22.250 | 22.250 | 22.250 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Cầu Hương Điểm trên đường tỉnh 887 |
|
|
|
| 5.200 | 5.200 | 5.200 |
|
|
|
|
|
|
|
3 | Cầu Lương Ngang trên đường tỉnh 887 |
|
|
|
| 9.522 | 9.522 | 9.522 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Cầu Ba Lạt trên đường tỉnh 887 |
|
|
|
| 12.887 | 12.887 | 12.887 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Cầu Đỏ trên đường tỉnh 887 |
|
|
|
| 20.539 | 20.539 | 20.539 |
|
|
|
|
|
|
|
6 | Cầu Nguyễn Tấn Ngãi trên đường tỉnh 887 |
|
|
|
| 12.131 | 12.131 | 12.131 |
|
|
|
|
|
|
|
7 | Cầu Ông Kèo, xã Vĩnh Thành - Vĩnh Hòa |
|
|
|
| 4.550 | 4.550 | 4.550 |
|
|
|
|
|
|
|
8 | Đường Chợ Chùa – Hữu Định (đoạn 1: từ Ao Sen chợ Chùa đến Đại lộ Đồng Khởi) |
|
|
|
| 3.722 | 3.722 | 3.722 |
|
|
|
|
|
|
|
9 | Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri |
|
|
|
| 19.000 | 19.000 | 5.000 | 14.000 |
|
|
|
|
|
|
10 | Đường vào trung tâm xã Tường Đa |
|
|
|
| 9.694 | 9.694 | 9.694 |
|
|
|
|
|
|
|
11 | Đầu tư hạ tầng phục vụ mô hình thí điểm hợp tác xã Bưởi da xanh thị trấn Châu Thành (hạng mục đường D3,D4) |
|
|
|
| 5.400 | 5.400 | 5.400 |
|
|
|
|
|
|
|
12 | Cầu Khánh Hội, (liên xã Tiên Long - Tiên Thủy) |
|
|
|
| 12.000 | 12.000 | 12.000 |
|
|
|
|
|
|
|
13 | Đường vành đai ven sông Ba Lai (đường Rạch Gừa) |
|
|
|
| 16.653 | 16.653 | 10.000 | 6.653 |
|
|
|
|
|
|
14 | Đường cả Muồng và Cầu 19/5 xã Lộc Thuận |
|
|
|
| 7.200 | 7.200 | 7.200 |
|
|
|
|
|
|
|
15 | Nâng cấp, cải tạo Đường liên xã Phước Mỹ Trung - Thành An |
|
|
|
| 4.304 | 4.304 | 4.304 |
|
|
|
|
|
|
|
16 | Cầu Hòa Lợi (trên đường huyện 26), xã Hòa Lợi |
|
|
|
| 5.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
17 | Đầu tư xây dựng các cầu yếu trên ĐH.22 Mỏ Cày Nam |
|
|
|
| 16.048 | 16.048 | 13.000 | 3.048 |
|
|
|
|
|
|
18 | Đường ĐH.11 (từ ĐH.10 nối dài đến ĐT.887) |
|
|
|
| 1.000 | 1.000 |
| 1.000 |
|
|
|
|
|
|
19 | Cầu Cái Sơn xã Tân Thiềng huyện Chợ Lách |
|
|
|
| 6.100 | 6.100 | 3.000 | 3.100 |
|
|
|
|
|
|
20 | Nâng cấp sửa chữa ĐH36 và xây mới 02 cầu (Hậu Cứ và Đìa Cừ) huyện Chợ Lách |
|
|
|
| 13.358 | 13.358 | 3.500 | 9.858 |
|
|
|
|
|
|
21 | ĐH.38 huyện Chợ Lách |
|
|
|
| 14.000 | 14.000 | 3.500 | 10.500 |
|
|
|
|
|
|
22 | Nâng cấp, sửa chữa ĐH41 huyện Chợ Lách |
|
|
|
| 26.858 | 26.858 | 4.858 | 22.000 |
|
|
|
|
|
|
23 | Đường huyện lộ 33 |
|
|
|
| 1.900 | 1.900 | 1.900 |
|
|
|
|
|
|
|
24 | Đường vào trung tâm xã Tân Thiềng |
|
|
|
| 2.546 | 2.546 | 2.546 |
|
|
|
|
|
|
|
25 | Xây dựng cầu Phú Long trên ĐT.883 |
|
|
|
| 12.803 | 12.803 | 12.000 | 803 |
|
|
|
|
|
|
26 | Xây dựng cầu Thừa Mỹ trên ĐT.886 |
|
|
|
| 24.126 | 24.126 | 22.000 | 2.126 |
|
|
|
|
|
|
27 | Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú |
| 20.000 | 19.000 |
| 40.580 | 19.005 | 10.000 | 9.005 | 21.575 | 20.000 | 1.575 |
|
|
|
28 | Đường vào trung tâm xã Hưng Nhượng (đoạn từ ĐT.887 đến cầu Hiệp Hưng) |
|
|
|
| 11.740 | 11.740 | 11.740 |
|
|
|
|
|
|
|
29 | Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) |
|
|
|
| 10.000 | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
30 | Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi- Phú Mỹ |
|
|
|
| 7.000 | 7.000 |
| 7.000 |
|
|
|
|
|
|
31 | Đường vào Khu dân cư Bình Thắng |
|
|
|
| 5.000 | 5.000 |
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
32 | Cầu Thạnh Trị trên ĐH.40 huyện Bình Đại |
|
|
|
| 5.500 | 5.500 |
| 5.500 |
|
|
|
|
|
|
33 | Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) |
|
|
|
| 7.000 | 7.000 |
| 7.000 |
|
|
|
|
|
|
34 | Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) |
|
|
|
| 33.021 | 33.021 |
| 33.021 |
|
|
|
|
|
|
35 | Xây dựng bến phà tạm để giải quyết ùn tắc giao thông trong thời gian xây dựng cầu Rạch Miễu 2 |
|
|
|
| 20.000 |
|
|
| 20.000 |
| 20.000 |
|
| Bổ sung danh mục kế hoạch trung hạn |
XVII | LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI | 4.298 |
|
|
| 702.041 | 692.743 | 558.360 | 134.383 | 9.298 | 9.298 | - | - |
|
|
XVII.I | LĨNH VỰC Y TẾ | 4.298 |
|
|
| 630.470 | 626.172 | 499.789 | 126.383 | 4.298 | 4.298 | - | - |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | 4.298 |
|
|
| 301.164 | 296.866 | 214.353 | 82.513 | 4.298 | 4.298 |
|
|
|
|
1 | Trung tâm phòng chống HIV/AIDS |
|
|
|
| 12.326 | 12.326 | 12.326 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Dự án Khoa Nội A - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
|
| 1.696 | 1.696 | 1.696 |
|
|
|
|
|
|
|
3 | Bệnh viện Đa khoa Hàm Long |
|
|
|
| 24.511 | 24.511 | 24.511 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Tăng cường CSVC ngành Y tế | 4.298 |
|
|
| 262.631 | 258.333 | 175.820 | 82.513 | 4.298 | 4.298 |
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| 329.306 | 329.306 | 285.436 | 43.870 |
|
|
|
|
|
|
1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre (ODA Hàn Quốc) |
|
|
|
| 136.530 | 136.530 | 135.400 | 1.130 |
|
|
|
|
|
|
2 | Lò đốt rác y tế Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
|
| 14.839 | 14.839 | 14.839 |
|
|
|
|
|
|
|
3 | Cải tạo, chuyển đổi chức năng Khoa Chuẩn đoán hình ảnh thành Khoa Nhi - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
|
| 17.714 | 17.714 | 17.714 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Dự án Tăng cường trang thiết bị y tế phục vụ chuẩn đoán hình ảnh và điều trị Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu |
|
|
|
| 30.574 | 30.574 | 30.574 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre |
|
|
|
| 80.000 | 80.000 | 55.000 | 25.000 |
|
|
|
|
|
|
6 | Dự án xây dựng Trung tâm kiểm nghiệm Dược phẩm - Mỹ phẩm |
|
|
|
| 196 | 196 | 196 |
|
|
|
|
|
|
|
7 | Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc |
|
|
|
| 49.453 | 49.453 | 31.713 | 17.740 |
|
|
|
|
|
|
XVII.II | LĨNH VỰC XÃ HỘI |
|
|
|
| 71.571 | 66.571 | 58.571 | 8.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| 8.960 | 8.960 | 8.960 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Mua sắm thiết bị Đền thờ Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh (tượng bán thân Chủ tịch Hồ Chí Minh, Đại đồng chung, giá treo) |
|
|
|
| 960 | 960 | 960 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Dự án đầu tư Không gian ghi công Bà mẹ Việt Nam anh hùng tỉnh Bến Tre |
|
|
|
| 8.000 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| 62.611 | 57.611 | 49.611 | 8.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
1 | Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre |
|
|
|
| 37.000 | 37.000 | 29.000 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
2 | Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp các cơ sở cai nghiện, điều trị nghiện tỉnh Bến Tre |
|
|
|
| 16.700 | 11.700 | 11.700 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
3 | Dự án khẩn cấp xây dựng một số hạng mục tại cơ sở cai nghiện, điều trị nghiện tỉnh Bến Tre |
|
|
|
| 8.911 | 8.911 | 8.911 |
|
|
|
|
|
|
|
XVIII | LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH | - | - |
|
| 200.083 | 200.083 | 171.026 | 29.057 |
|
|
|
|
|
|
a) | Dự án hoàn thành năm 2016 |
|
|
|
| 30.175 | 30.175 | 30.175 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Trung tâm văn hoá tỉnh Bến Tre |
|
|
|
| 27.100 | 27.100 | 27.100 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trung tâm văn hoá thành phố Bến Tre |
|
|
|
| 3.075 | 3.075 | 3.075 |
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| 73.751 | 73.751 | 73.751 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Sân vận động tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) |
|
|
|
| 11.870 | 11.870 | 11.870 |
|
|
|
|
|
|
|
2 | Cơ sở hạ tầng phục vụ du lịch Cồn Bửng, xã Thạnh Hải, huyện Thạnh Phú (đường từ nghĩa trang liệt sĩ Hồ Cỏ đến Cồn Bửng) |
|
|
|
| 9.000 | 9.000 | 9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên |
|
|
|
| 2.231 | 2.231 | 2.231 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Đài truyền thanh huyện Mỏ Cày Bắc |
|
|
|
| 2.514 | 2.514 | 2.514 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Dự án đầu tư xây dựng Tôn tạo, trùng tu và mở rộng khu tượng đài chiến thắng Lộ Thơ |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
6 | Dự án đầu tư xây dựng Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm |
|
|
|
| 6.550 | 6.550 | 6.550 |
|
|
|
|
|
|
|
7 | Dự án Bảo tồn, tôn tạo và phát huy giá trị di tích lịch sử đường Hồ Chí Minh trên biển tại Bến Tre |
|
|
|
| 8.030 | 8.030 | 8.030 |
|
|
|
|
|
|
|
8 | Hậu cứ Đoàn cải lương |
|
|
|
| 8.817 | 8.817 | 8.817 |
|
|
|
|
|
|
|
9 | Tu bổ, tôn tạo di tích Nhà cổ Huỳnh phủ và Khu mộ |
|
|
|
| 18.000 | 18.000 | 18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
10 | Trùng tu tôn tạo di tích kiến trúc nghệ thuật Đình Bình Hòa |
|
|
|
| 4.739 | 4.739 | 4.739 |
|
|
|
|
|
|
|
c) | Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| 96.157 | 96.157 | 67.100 | 29.057 |
|
|
|
|
|
|
1 | CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) |
|
|
|
| 34.000 | 34.000 | 32.714 | 1.286 |
|
|
|
|
|
|
2 | Tượng đài chiến thắng Giá Thẻ |
|
|
|
| 7.600 | 7.600 | 7.600 |
|
|
|
|
|
|
|
3 | Xây dựng mới trụ sở UBND xã và sửa chữa nhà văn hoá xã Thành Triệu, huyện Châu Thành |
|
|
|
| 300 | 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Tân Thiềng, huyện Chợ Lách |
|
|
|
| 2.400 | 2.400 | 2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Long Thới, huyện Chợ Lách |
|
|
|
| 2.400 | 2.400 | 2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
6 | Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Hội trường Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Tân Thanh Tây, huyện Mỏ Cày Bắc |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
7 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã An Thới, huyện Mỏ Cày Nam |
|
|
|
| 2.400 | 2.400 | 2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
8 | Nâng cấp, sửa chữa, mở rộng Hội trường Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Bình Thành, huyện Giồng Trôm |
|
|
|
| 1.898 | 1.898 | 1.898 |
|
|
|
|
|
|
|
9 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã An Nhơn, huyện Thạnh Phú |
|
|
|
| 2.460 | 2.460 | 2.460 |
|
|
|
|
|
|
|
10 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Mỹ Hoà, huyện Ba Tri |
|
|
|
| 2.400 | 2.400 | 2.400 |
|
|
|
|
|
|
|
11 | Nhà văn hoá xã và 5 phòng chức năng xã Thới Thuận, huyện Bình Đại |
|
|
|
| 1.500 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
|
|
|
|
12 | Hồ bơi tỉnh Bến Tre |
|
|
|
| 1.028 | 1.028 | 1.028 |
|
|
|
|
|
|
|
13 | Cải tạo nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao huyện Chợ Lách |
|
|
|
| 9.700 | 9.700 | 3.000 | 6.700 |
|
|
|
|
|
|
14 | Cải tạo, nâng cấp đền thờ đồng chí Huỳnh Tấn Phát thành Khu lưu niệm |
|
|
|
| 5.000 | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
15 | Nâng cấp hoàn chỉnh khu Đền thờ Phan Văn Trị |
|
|
|
| 1.000 | 1.000 |
| 1.000 |
|
|
|
|
|
|
16 | Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre |
|
|
|
| 294 | 294 |
| 294 |
|
|
|
|
|
|
17 | Trùng tu, nâng cấp di tích Cây Da Đôi |
|
|
|
| 7.700 | 7.700 |
| 7.700 |
|
|
|
|
|
|
18 | Xây dựng Khu lưu niệm Nguyễn Sinh Sắc tại Khu di tích Chùa Tuyên Linh |
|
|
|
| 10.000 | 10.000 |
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
19 | Tượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm (giai đoạn 2) |
|
|
|
| 2.077 | 2.077 |
| 2.077 |
|
|
|
|
|
|
XIX | LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG | 3.500 |
|
|
| 37.183 | 33.683 | 13.420 | 20.263 | 3.500 | 3.500 | - | - |
|
|
b) | Dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 3.500 |
|
|
| 37.183 | 33.683 | 13.420 | 20.263 | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
|
1 | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) |
|
|
|
| 24.700 | 24.700 | 13.420 | 11.280 |
|
|
|
|
|
|
2 | Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre | 3.500 |
|
|
| 3.500 |
|
|
| 3.500 | 3.500 |
|
|
|
|
3 | Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
| 2.000 |
|
|
|
|
|
|
4 | Mua sắm Camera lấy tin chuẩn HD/4K |
|
|
|
| 6.983 | 6.983 |
| 6.983 |
|
|
|
|
| Bổ sung danh mục kế hoạch trung hạn |
XX | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | 24.500 | - | - |
| 1.891.296 | 1.863.796 | 1.273.511 | 590.285 | 27.500 | 24.500 | 3.000 |
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 | 24.500 |
|
|
| 1.402.836 | 1.378.336 | 953.322 | 425.014 | 24.500 | 24.500 |
|
|
|
|
1 | Đề án KCH trường lớp, học và nhà công vụ Giáo viên | 1.000 |
|
|
| 179.384 | 178.384 | 178.384 |
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
2 | Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới | 23.500 |
|
|
| 1.160.507 | 1.137.007 | 711.993 | 425.014 | 23.500 | 23.500 |
|
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Phú Thọ - Thành phố Bến Tre |
|
|
|
| 14.000 | 14.000 | 14.000 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Trường Mầm non Khu Công nghiệp Giao Long, huyện Châu Thành |
|
|
|
| 2.862 | 2.862 | 2.862 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Trường THPT Phan văn Trị (giai đoạn 2) |
|
|
|
| 2.110 | 2.110 | 2.110 |
|
|
|
|
|
|
|
6 | Trường THCS Tiên Thuỷ |
|
|
|
| 10.449 | 10.449 | 10.449 |
|
|
|
|
|
|
|
7 | Trường THCS Mỹ Nhơn |
|
|
|
| 1.874 | 1.874 | 1.874 |
|
|
|
|
|
|
|
8 | Trường THCS Mỹ An |
|
|
|
| 2.553 | 2.553 | 2.553 |
|
|
|
|
|
|
|
9 | Trường THCS Huỳnh Tấn Phát |
|
|
|
| 10.183 | 10.183 | 10.183 |
|
|
|
|
|
|
|
10 | Trường THCS An Ngãi Trung |
|
|
|
| 8.000 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
11 | Trường Chính trị Bến Tre (giai đoạn 3) |
|
|
|
| 10.914 | 10.914 | 10.914 |
|
|
|
|
|
|
|
c) | Dự án khởi công mới trong giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| 488.460 | 485.460 | 320.189 | 165.271 | 3.000 |
| 3.000 |
|
|
|
1 | Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 |
|
|
|
| 101.659 | 101.659 |
| 101.659 |
|
|
|
|
| Bổ sung danh mục kế hoạch trung hạn |
2 | Trường Tiểu học Phú Ngãi |
|
|
|
| 3.242 | 3.242 | 3.242 |
|
|
|
|
|
|
|
3 | Dự án Nâng cấp sửa chữa Trường trung cấp nghề Bến Tre và Cơ sở 2 Trường Cao đẳng Bến Tre để thành lập Trung tâm đào tạo Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tại Bến Tre |
|
|
|
| 6.160 | 6.160 | 6.160 |
|
|
|
|
|
|
|
4 | Trường THPT Chuyên Bến Tre (giai đoạn 2: đầu tư Ký túc xá) |
|
|
|
| 32.805 | 32.805 | 32.805 |
|
|
|
|
|
|
|
5 | Trường THPT Long Thới - Chợ Lách |
|
|
|
| 52.300 | 52.300 | 51.440 | 860 |
|
|
|
|
|
|
6 | Nhà đa năng Trường THPT Lê Hoài Đôn - Thạnh Phú |
|
|
|
| 5.125 | 5.125 | 5.125 |
|
|
|
|
|
|
|
7 | Trường TH An Phước huyện Châu Thành |
|
|
|
| 12.989 | 12.989 | 12.989 |
|
|
|
|
|
|
|
8 | Trường THCS Thành phố Bến Tre |
|
|
|
| 77.290 | 77.290 | 71.790 | 5.500 |
|
|
|
|
|
|
9 | Trường Mẫu giáo Đa Phước Hội |
|
|
|
| 12.393 | 12.393 | 12.393 |
|
|
|
|
|
|
|
10 | Trường TH Phú Túc |
|
|
|
| 21.000 | 21.000 | 21.000 |
|
|
|
|
|
|
|
11 | Trường Mẫu giáo Hòa Lộc |
|
|
|
| 19.772 | 19.772 | 19.772 |
|
|
|
|
|
|
|
12 | Trường THPT Nhuận Phú Tân |
|
|
|
| 26.277 | 26.277 |
| 26.277 |
|
|
|
|
|
|
14 | Trường TH An Thuận |
|
|
|
| 17.114 | 17.114 | 11.000 | 6.114 |
|
|
|
|
|
|
15 | Trường TH Hương Mỹ 2 |
|
|
|
| 23.876 | 23.876 | 16.709 | 7.167 |
|
|
|
|
|
|
16 | Trường THCS Đỗ Hữu Phương |
|
|
|
| 18.964 | 18.964 | 18.964 |
|
|
|
|
|
|
|
17 | Trường Mẫu giáo Minh Đức |
|
|
|
| 18.800 | 18.800 | 18.800 |
|
|
|
|
|
|
|
18 | Trường MN Vĩnh Thành |
|
|
|
| 18.000 | 18.000 | 18.000 |
|
|
|
|
|
|
|
19 | Trường THCS Thạnh Hải |
|
|
|
| 8.000 | 8.000 |
| 8.000 |
|
|
|
|
|
|
20 | Trường TH Tân Phong |
|
|
|
| 9.694 | 9.694 |
| 9.694 |
|
|
|
|
|
|
21 | Trường Trung học cơ sở Thới Lai |
|
|
|
| 3.000 |
|
|
| 3.000 |
| 3.000 |
|
| Bổ sung danh mục kế hoạch trung hạn |
XXI | AN NINH - QUỐC PHÒNG | 4.000 | - |
|
| 28.800 |
|
|
| 28.800 | 4.000 | 24.800 |
|
|
|
1 | Doanh trại PCCC cứu nạn cứu hộ Khu Công nghiệp Giao Long | 4.000 |
|
|
| 4.000 |
|
|
| 4.000 | 4.000 |
|
|
|
|
2 | Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh |
|
|
|
| 24.800 |
|
|
| 24.800 |
| 24.800 |
|
|
|
XXII | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐOÀN THỂ | - | 7.000 | - |
| 7.000 |
|
|
| 7.000 | 7.000 |
|
|
|
|
1 | Sửa chữa trung tâm hành chính huyện Chợ Lách |
| 2.000 |
|
| 2.000 |
|
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
2 | Chỉnh trang khuôn viên Trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh |
| 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
B | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ | 165.500 | 18.606 | 10.000 |
| 217.106 | 33.000 | 33.000 |
| 184.106 | 184.106 |
|
|
|
|
Lược đồ văn bản
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 40/2020/NĐ-CP Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.