Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 22/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Lĩnh vực | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre |
| Người ký | Phan Văn Mãi — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 06/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 16/12/2019 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2021 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
Số: 22/2019/NQ-HĐND
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Bến Tre, ngày 06 tháng 12 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn
ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020
| |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;
Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ Thông tư số 38/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2020, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2020-2022; kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giai đoạn 2021-2025;
Xét Tờ trình số 5705/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình lại Tờ trình ban hành Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020; Tờ trình số 5772/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh số liệu trong Phụ lục kèm theo Tờ trình số 5705/TTr-UBND và Tờ trình số 5709/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020, với tổng số vốn đầu tư là 4.121.792 triệu đồng (Bốn nghìn, một trăm hai mươi mốt tỷ, bảy trăm chín mươi hai triệu đồng), trong đó:
1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: 454.648 triệu đồng;
2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 150.000 triệu đồng;
3. Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.440.000 triệu đồng;
4. Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 387.797 triệu đồng;
5. Vốn các chương trình mục tiêu quốc gia: 460.647 triệu đồng;
6. Vốn nước ngoài (ODA): 373.600 triệu đồng;
7. Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang: 290.000 triệu đồng;
8. Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 100.000 triệu đồng;
9. Vay vốn tồn ngân Kho bạc Nhà nước năm 2020: 300.000 triệu đồng;
10. Vốn Ngân sách Trung ương cho các dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia: 165.100 triệu đồng.
(Kèm theo Phụ lục Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020.)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020.
3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./.
| CHỦ TỊCH
Phan Văn Mãi |
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng số | Trong đó: | |||||||||||||||
Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 40/2015/QĐ-TTg | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết | Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu | Vốn Chương trình Mục tiêu quốc gia | Vốn NSTW cho các dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia | Vốn nước ngoài | Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang | Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương | Kế hoạch vay vốn tồn ngân KBNN giai đoạn 2017-2020 | |||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| TỔNG CỘNG |
|
|
| 4.121.792 | 454.648 | 150.000 | 1.440.000 | 387.797 | 460.647 | 165.100 | 373.600 | 290.000 | 100.000 | 300.000 |
|
A | Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới |
|
|
| 575.470 |
|
| 150.000 |
| 425.470 |
|
|
|
|
| Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.a và I.b (bao gồm hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (ĐA.3333)) |
B | Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững |
|
|
| 35.177 |
|
|
|
| 35.177 |
|
|
|
|
| Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
C | Tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành |
|
|
| 17.700 |
|
|
|
|
|
|
| 17.700 |
|
| Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
D | Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của Tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017) |
|
|
| 20.000 |
|
| 20.000 |
|
|
|
|
|
|
| Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
E | Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ vốn điều lệ thành lập Quỹ phát triển đất của tỉnh |
|
|
| 2.000 |
|
| 2.000 |
|
|
|
|
|
|
| Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
F | Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương |
|
|
| 100.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 100.000 |
| Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
G | Vốn NSTW cho các dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia |
|
|
| 165.100 |
|
|
|
|
| 165.100 |
|
|
|
| Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thống nhất các thủ tục đầu tư dự án cho các dự án dự kiến được phân bổ KH2020 |
H | Thực hiện dự án |
|
|
| 3.203.045 | 451.348 | 150.000 | 1.268.000 | 387.797 |
|
| 373.600 | 272.300 |
| 300.000 |
|
I | CÔNG NGHIỆP |
|
|
| 718.393 | 103.784 |
| 130.109 |
|
|
|
| 184.500 |
| 300.000 |
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 34.417 | 29.200 |
| 5.217 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2) | A |
| BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp | 19.200 | 19.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Dự án HTCS khu công nghiệp An Hiệp | A |
| BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm | B | 7623948 | TTPT Cụm CN huyện Giồng Trôm | 5.217 |
|
| 5.217 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
| 683.976 | 74.584 |
| 124.892 |
|
|
|
| 184.500 |
| 300.000 |
|
1 | Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ mời gọi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Châu Thành | B |
| BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp | 48.400 |
|
| 48.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận | A | 7543564 | BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp | 614.576 | 74.584 |
| 55.492 |
|
|
|
| 184.500 |
| 300.000 |
|
3 | Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành (giai đoạn 2) | B | 7736037 | BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp | 1.000 |
|
| 1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận | B | 7736385 | BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp | 20.000 |
|
| 20.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
II | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT |
|
|
| 528.962 | 30.635 |
| 47.700 | 263.118 |
|
| 174.509 | 13.000 |
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
| 277.222 | 10.537 |
| 4.700 | 261.985 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri | B | 7562140 | BQLDA các công trình NNPTNT | 45.137 | 5.137 |
|
| 40.000 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững |
2 | Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre | B | 7642449 | BQLDA các công trình NNPTNT | 5.400 | 5.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú | B | 7565051 | UBND huyện Thạnh Phú | 10.000 |
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư |
4 | Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre | B | 7575329 | BQLDA các công trình NNPTNT | 130.385 |
|
|
| 130.385 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Tỉnh 39 tỷ đồng |
5 | Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri | C | 7592369 | BQLDA các công trình NNPTNT | 15.000 |
|
|
| 15.000 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương |
6 | Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu | C | 7595847 | BQLDA các công trình NNPTNT | 15.000 |
|
|
| 15.000 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương |
7 | Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ Cày Nam và Chợ Lách | B | 7659400 | BQLDA các công trình NNPTNT | 40.000 |
|
|
| 40.000 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư |
8 | Chính sách khuyến khích DN đầu tư vào NN, nông thôn - hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP | C |
| BQLDA các công trình NNPTNT | 1.600 |
|
|
| 1.600 |
|
|
|
|
|
| Hỗ trợ Dự án nhà máy chế biến thủy sản Hùng Vương Bến Tre |
9 | Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú | C | 7437930 | UBND huyện Thạnh Phú | 10.000 |
|
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương |
10 | Cơ sở Hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú |
|
|
| 4.700 |
|
| 4.700 |
|
|
|
|
|
|
| Đối ứng vốn Ngân sách Trung ương |
b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 228.740 | 20.098 |
| 20.000 | 1.133 |
|
| 174.509 | 13.000 |
|
|
|
1 | Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9 | B | 7592372 | Sở NN&PTNT | 93.868 | 20.098 |
|
|
|
|
| 73.770 |
|
|
| Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sinh kế bền vững cho người dân vùng ven biển Ba tri, tỉnh Bến Tre nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu (thuộc Hợp phần III) |
2 | Dự án AMD (Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng Sông Cửu Long) | B | 7456219 | Ban điều phối dự án AMD Bến Tre | 14.133 |
|
|
| 1.133 |
|
|
| 13.000 |
|
| Đối ứng vốn theo Hiệp định điều chỉnh |
3 | Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng | B | 1124622 | BQLDA các công trình NNPTNT | 120.739 |
|
| 20.000 |
|
|
| 100.739 |
|
|
| Chương trình SP-RCC; ngân sách tỉnh chi GPMB và các chi phí khác |
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
| 23.000 |
|
| 23.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre | C |
| BQLDA các công trình NNPTNT | 8.000 |
|
| 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại | C |
| BQLDA các công trình NNPTNT | 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành | C |
| BQLDA các công trình NNPTNT | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
III | LĨNH VỰC CÔNG CỘNG |
|
|
| 56.608 | 25.608 |
| 29.000 | 2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 56.608 | 25.608 |
| 29.000 | 2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre | B | 7610433 | UBND thành phố Bến Tre | 54.881 | 23.881 |
| 29.000 | 2.000 |
|
|
|
|
|
| Vốn nước ngoài (ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ) và Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương. |
2 | Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG) | C | 7738080 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 1.727 | 1.727 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Vốn nước ngoài (ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ). Đối ứng các dự án ODA |
IV | GIAO THÔNG VẬN TẢI |
|
|
| 491.794 |
|
| 264.021 | 78.682 |
|
| 99.091 | 50.000 |
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
| 77.712 |
|
| 25.900 | 51.812 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre | B | 1050987 | BQLDA các công trình Giao thông | 31.289 |
|
|
| 31.289 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương |
2 | Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định | B | 7027463 | BQLDA các công trình Giao thông | 20.523 |
|
|
| 20.523 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 10 tỷ đồng và thanh toán nợ đọng XDCB 10,523 tỷ đồng |
3 | Đường vành đai ven sông Ba Lai (đường Rạch Gừa) | C | 7683449 | UBND huyện Bình Đại | 9.000 |
|
| 9.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Đầu tư xây dựng các cầu yếu trên ĐH.22 Mỏ Cày Nam | C | 7706067 | BQLDA các công trình Giao thông | 3.200 |
|
| 3.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Xây dựng cầu Phú Long trên ĐT.883 | C | 7706502 | BQLDA các công trình Giao thông | 4.200 |
|
| 4.200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Xây dựng cầu Thừa Mỹ trên ĐT.886 | C | 7706501 | BQLDA các công trình Giao thông | 9.500 |
|
| 9.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 330.561 |
|
| 154.600 | 26.870 |
|
| 99.091 | 50.000 |
|
|
|
1 | ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa) | B | 7027269 | BQLDA các công trình Giao thông | 118.170 |
|
| 61.300 | 26.870 |
|
|
| 30.000 |
|
| Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế- xã hội vùng |
2 | Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri | C | 7659364 | BQLDA các công trình NNPTNT | 14.000 |
|
| 14.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Cầu Cái Sơn xã Tân Thiềng huyện Chợ Lách | C | 7570313 | UBND huyện Chợ Lách | 4.500 |
|
| 4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Nâng cấp sửa chữa ĐH36 và xây mới 02 cầu (Hậu Cứ và Đìa Cừ) huyện Chợ Lách | C | 7736250 | UBND huyện Chợ Lách | 11.400 |
|
| 11.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | ĐH.38 huyện Chợ Lách | C | 7736237 | UBND huyện Chợ Lách | 11.400 |
|
| 11.400 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Nâng cấp, sửa chữa ĐH41 huyện Chợ Lách | C | 7740305 | UBND huyện Chợ Lách | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | B | 7310575 | BQLDA các công trình Giao thông | 161.091 |
|
| 42.000 |
|
|
| 99.091 | 20.000 |
|
| Chương trình SP-RCC; ngân sách tỉnh chi GPMB và các chi phí khác |
c) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
| 83.521 |
|
| 83.521 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đường vào Khu dân cư Bình Thắng | C |
| UBND huyện Bình Đại | 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Đường ĐH.11 (từ ĐT.887 đến ĐT.885) | C |
| UBND huyện Giồng Trôm | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Cầu Thạnh Trị trên ĐH.40 huyện Bình Đại | C |
| UBND huyện Bình Đại | 5.500 |
|
| 5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa) | C |
| UBND huyện Châu Thành | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi- Phú Mỹ | C |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành) | C |
| UBND huyện Giồng Trôm | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu) | B |
| BQLDA các công trình Giao thông | 33.021 |
|
| 33.021 |
|
|
|
|
|
|
|
|
V | LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI |
|
|
| 260.897 |
|
| 141.900 | 18.997 |
|
| 100.000 |
|
|
|
|
V.1 | Y TẾ |
|
|
| 239.900 |
|
| 137.900 | 2.000 |
|
| 100.000 |
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 239.900 |
|
| 137.900 | 2.000 |
|
| 100.000 |
|
|
|
|
1 | Tăng cường CSVC ngành Y tế |
|
|
| 95.900 |
|
| 95.900 |
|
|
|
|
|
|
| Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.c |
2 | Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre | B | 7622717 | BQLDA công trình XD&DD | 22.000 |
|
| 22.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc | B | 7685398 | BQLDA công trình XD&DD | 15.000 |
|
| 15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre | B | 7290044 | BQLDA công trình XD&DD | 107.000 |
|
| 5.000 | 2.000 |
|
| 100.000 |
|
|
| Vốn nước ngoài (ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ); đối ứng vốn GPMB. |
V.2 | XÃ HỘI |
|
|
| 20.997 |
|
| 4.000 | 16.997 |
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 20.997 |
|
| 4.000 | 16.997 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre | B | 7618751 | BQLDA công trình XD&DD | 4.000 |
|
| 4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Đầu tư xây dựng và nâng cấp các cơ sở cai nghiện, điều trị nghiện tỉnh bến Tre | C |
| BQLDA công trình XD&DD | 16.997 |
|
|
| 16.997 |
|
|
|
|
|
|
|
VI | LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH |
|
|
| 71.186 |
|
| 46.186 | 25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
| 36.186 |
|
| 11.186 | 25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
1 | CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức) | B | 7573125 | UBND huyện Châu Thành | 32.286 |
|
| 7.286 | 25.000 |
|
|
|
|
|
| Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch |
2 | Cải tạo nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao huyện Chợ Lách | C | 7755165 | UBND huyện Chợ Lách | 3.900 |
|
| 3.900 |
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
| 35.000 |
|
| 35.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Nâng cấp hoàn chỉnh khu Đền thờ Phan Văn Trị | C |
| UBND huyện Giồng Trôm | 1.000 |
|
| 1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre | C |
| Sở VHTT&DL | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trùng tu, nâng cấp di tích Cây Da Đôi | C |
| Sở VHTT&DL | 7.700 |
|
| 7.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Xây dựng Khu lưu niệm Nguyễn Sinh Sắc tại Khu di tích Chùa Tuyên Linh | C |
| Sở VHTT&DL | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Tuượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm (giai đoạn 2) | C |
| Sở VHTT&DL | 6.300 |
|
| 6.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VII | LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG |
|
|
| 25.755 | 1.955 |
| 23.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 13.455 | 1.955 |
| 11.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2) | C | 7686980 | BQLDA công trình XD&DD | 11.500 |
|
| 11.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre | C | 7605880 | BQLDA công trình XD&DD | 1.955 | 1.955 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
| 12.300 |
|
| 12.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1) | C |
| Sở TT&TT | 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Mua sắm Camera lấy tin chuẩn HD/4K | C |
| Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh | 7.300 |
|
| 7.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
VIII | GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
| 648.284 | 63.000 |
| 585.284 |
|
|
|
|
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
| 593.784 | 39.000 |
| 554.784 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới |
|
|
| 439.130 |
|
| 439.130 |
|
|
|
|
|
|
| Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.d |
2 | Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 |
|
|
| 108.772 |
|
| 108.772 |
|
|
|
|
|
|
| Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.e |
3 | Trường TH An Thuận | C | 7501052 | UBND huyện Thạnh Phú | 4.000 |
|
| 4.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Trường THPT Long Thới - Chợ Lách | B | 7630717 | BQLDA công trình XD&DD | 1.060 |
|
| 1.060 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Trường TH Hương Mỹ 2 | C | 7644735 | UBND huyện Mỏ Cày Nam | 1.822 |
|
| 1.822 |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Ba Tri | C | 7644736 | BQLDA công trình XD&DD | 17.000 | 17.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đối ứng vốn dự án sử dụng vốn Trái phiếu Chính phủ |
7 | Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Thạnh Phú | C | 7579280 | BQLDA công trình XD&DD | 22.000 | 22.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đối ứng vốn dự án sử dụng vốn Trái phiếu Chính phủ |
b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 22.500 | 17.000 |
| 5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Trường THCS Thành phố Bến Tre | B | 7579280 | UBND thành phố Bến Tre | 15.500 | 10.000 |
| 5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trường PTCS Tân Mỹ | C | 7642439 | BQLDA công trình XD&DD | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
c) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
| 32.000 | 7.000 |
| 25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Truường THPT Nhuận Phú Tân | B |
| BQLDA công trình XD&DD | 15.000 |
|
| 15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Trường THCS Tân Hội | C |
| BQLDA công trình XD&DD | 7.000 | 7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trường TH Tân Phong | B |
| BQLDA công trình XD&DD | 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Trường THCS Thạnh Hải | B |
| BQLDA công trình XD&DD | 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
IX | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ |
|
|
| 74.500 | 74.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 |
|
|
| 55.800 | 55.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh Bến Tre (6 sở) | B | 7177581 | BQLDA công trình XD&DD | 50.000 | 50.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Sửa chữa trung tâm hành chính huyện Chợ Lách | C | 7744557 | UBND huyện Chợ Lách | 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Hội trường lớn Huyện ủy Thạnh phú | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | 4.800 | 4.800 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
| 18.700 | 18.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Chỉnh trang khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh | C | 7678581 | BQLDA công trình XD&DD | 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2) | C | 7770697 | VP UBND tỉnh | 13.700 | 13.700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
X | AN NINH QUỐC PHÒNG |
|
|
| 37.972 | 13.172 |
|
|
|
|
|
| 24.800 |
|
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 |
|
|
| 28.896 | 4.096 |
|
|
|
|
|
| 24.800 |
|
|
|
1 | Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh | B | 220190014 | UBND thành phố Bến Tre | 24.800 |
|
|
|
|
|
|
| 24.800 |
|
| Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 22,5 tỷ đồng |
2 | Trạm biên phòng Bến Đầm/Đồn Biên phòng Cổ Chiên | C |
| Bộ CH Biên phòng tỉnh | 4.096 | 4.096 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
| 9.076 | 9.076 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Hạ tầng khu đất phục vụ sắp sếp dân cư | C |
| Bộ CHQS tỉnh | 3.500 | 3.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm | C |
| Công an tỉnh | 5.576 | 5.576 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XI | Phân cấp huyện - thành phố |
|
|
| 271.394 | 136.394 | 135.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Thành phố Bến Tre |
|
|
| 71.582 | 19.582 | 52.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Châu Thành |
|
|
| 27.061 | 14.061 | 13.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Bình Đại |
|
|
| 27.717 | 16.717 | 11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Giồng Trôm |
|
|
| 40.936 | 15.936 | 25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Ba Tri |
|
|
| 29.748 | 18.748 | 11.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Chợ Lách |
|
|
| 17.103 | 12.603 | 4.500 |
|
|
|
|
|
|
|
| Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 1,386 tỷ đồng |
7 | Mỏ Cày Nam |
|
|
| 20.322 | 14.322 | 6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Mỏ Cày Bắc |
|
|
| 17.103 | 10.103 | 7.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Thạnh Phú |
|
|
| 19.822 | 14.322 | 5.500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XII | Chi phí thẩm định quyết toán |
|
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIII | Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp |
|
|
| 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
XIV | Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính |
|
|
| 15.000 |
| 15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đo đạc bản đồ địa chính 1,5 tỷ; Phân bổ 13,5 tỷ đồng bổ sung vào quỹ phát triển đất của Tỉnh theo quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ . |
J | CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ |
|
|
| 3.300 | 3.300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 | Trung tâm y tế huyện Chợ Lách | C |
| UBND huyện Chợ Lách | 200 | 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm | C |
| UBND huyện Giồng Trôm | 200 | 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn, trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng phong, huyện Giồng Trôm | B |
| BQLDA các công trình Giao thông | 700 | 700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 | Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre | B |
| BQLDA các công trình Giao thông | 700 | 700 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 | Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y. | C |
| Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 | Trường Trung học cơ sở Thới Lai | C |
| UBND huyện Bình Đại | 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 | Trường Tiểu học 2 Thị trấn huyện Mỏ Cày Nam | C |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 | Xử lý nước thải khu vực cảng cá Ba Tri | C |
| BQLDA các công trình NNPTNT | 300 | 300 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC I.a
Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Tên dự án/công trình | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||
Tổng tất cả các nguồn vốn | Trong đó: NS cấp tỉnh | Tổng | Trong đó KH 2019 | ||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
| 678.403 | 582.104 | 135.438 | 90.390 | 425.470 |
|
| Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
| 678.403 | 582.104 | 135.438 | 90.390 | 425.470 |
|
I | Huyện Chợ Lách |
|
|
|
|
|
| 84.610 | 74.454 | 41.800 | 26.000 | 32.220 |
|
| Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 |
|
|
|
|
|
| 84.610 | 74.454 | 41.800 | 26.000 | 32.220 |
|
1 | Đường từ quốc lộ 57 đến cống Chín Dẫu, xã Long Thới | 7685109 | UBND huyện Chợ Lách | xã Long Thới | cấp A | 2018-2020 | 2635/QĐ-SGTVT, 31/10/2017 | 8.589 | 7.730 | 6.100 | 3.000 | 1.630 |
|
2 | Nâng cấp, mở rộng đường từ chân cầu Cái Mơn Lớn đến Trịnh Văn Sơn (Ấp Bình Tây), xã Vĩnh Thành (ĐX 06) | 7683444 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Thành | cấp B | 2018-2020 | 2609/QĐ-SGTVT, 30/10/2017 | 9.096 | 8.186 | 7.700 | 2.500 | 480 |
|
3 | Nâng cấp, mở rộng đường từ Trường Mẫu Giáo đến nhà thờ Quảng Ngãi (Ấp Vĩnh Bắc, Đông Nam), xã Vĩnh Thành (ĐX07) | 7685122 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Thành | cấp B | 2018-2020 | 2622/QĐ-SGTVT, 31/10/2017 | 8.834 | 7.951 | 6.500 | 3.200 | 1.450 |
|
4 | Nâng cấp, mở rộng Đường từ nhà Tư Kết đến cầu Dây Văng (Vĩnh Hưng 2 - Vĩnh Hiệp), xã Vĩnh Thành | 7687515 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Thành | cấp B | 2018-2020 | 2627/QĐ-SGTVT, 31/10/2017 | 11.405 | 10.265 | 8.200 | 4.000 | 2.065 |
|
5 | Nâng cấp, mở rộng tuyến từ Dự án 18 đến bến đò Vĩnh Chính (đoạn từ Dự án 18 đến Ngã ba Phú Quới), xã Vĩnh Hòa | 7726264 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Hòa | cấp B | 2019-2021 | 2481/QĐ-SGTVT, 30/10/2018 | 8.088 | 7.279 | 2.500 | 2.500 | 4.770 |
|
6 | Nâng cấp, mở rộng tuyến từ ngã ba Phú Quới đến cầu Hòa Lộc, xã Vĩnh Hòa | 7726265 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Hòa | cấp B | 2019-2021 | 2478/QĐ-SGTVT, 30/10/2018 | 12.227 | 11.004 | 3.600 | 3.600 | 7.000 |
|
7 | Nâng cấp, mở rộng Đường liên xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách) - xã Phước Mỹ Trung (huyện Mỏ Cày Bắc) | 7726267 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Hòa | cấp A | 2019-2021 | 2477/QĐ-SGTVT, 30/10/2018 | 4.462 | 4.016 | 1.500 | 1.500 | 2.510 |
|
8 | Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nâng cấp sửa chữa Nhà văn hóa xã và xây dựng các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa | 7745251 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Hòa |
| 2019-2021 | 174/QĐ-SXD, 31/10/2018 | 9.958 | 7.966 | 2.500 | 2.500 | 5.460 |
|
9 | Đường từ Quốc lộ 57 - Nhà Bùi Công Ngon, xã Hòa Nghĩa | 7736243 | UBND huyện Chợ Lách | xã Hòa Nghĩa | cấp A | 2019-2021 | 2482/QĐ-SGTVT, 31/10/2018 | 4.957 | 4.461 | 1.500 | 1.500 | 2.960 |
|
10 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Nghĩa; Xây dựng Hội trường văn hóa đa năng và các phòng chức năng | 7739453 | UBND huyện Chợ Lách | xã Hòa Nghĩa |
| 2019-2021 | 178/QĐ-SXD, 31/10/2018 | 6.994 | 5.595 | 1.700 | 1.700 | 3.895 |
|
II | Huyện Mỏ Cày Bắc |
|
|
|
|
|
| 49.415 | 41.389 |
|
| 22.500 |
|
| Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 49.415 | 41.389 |
|
| 22.500 |
|
1 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.03 (đoạn từ QL.57 đến giáp xã Hòa Lộc), xã Tân Bình |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Tân Bình | cấp A | 2020-2022 | 441/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 7.610 | 6.849 |
|
| 3.500 |
|
2 | Đường ĐX.05 (đoạn từ Huyện lộ 19 đến Cầu số 12), xã Tân Bình |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Tân Bình | cấp B | 2020-2022 | 438/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 7.643 | 6.879 |
|
| 3.500 |
|
3 | Đường ĐA.05 (đoạn từ đường ĐX.01 đến cầu cống huyện lộ 19), xã Tân Bình |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Tân Bình | cấp B | 2020-2022 | 442/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 9.474 | 6.632 |
|
| 3.500 |
|
4 | Nâng cấp sửa chữa trụ sở UBND xã; sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Tân Bình |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Tân Bình |
| 2020-2022 | 191/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 7.200 | 5.760 |
|
| 3.000 |
|
5 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57 đến HL.41), Hưng Khánh Trung A |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Hưng Khánh Trung A | cấp A | 2020-2022 | 440/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 6.072 | 5.465 |
|
| 3.000 |
|
6 | Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐH.39 đến giáp xã Tân Thanh Tây), Hưng Khánh Trung A |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Hưng Khánh Trung A | cấp B | 2020-2022 | 439/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 6.716 | 6.044 |
|
| 3.000 |
|
7 | Sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Hưng Khánh Trung A |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Hưng Khánh Trung A |
| 2020-2022 | 190/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 4.700 | 3.760 |
|
| 3.000 |
|
III | Huyện Mỏ Cày Nam |
|
|
|
|
|
| 162.229 | 130.258 | 5.735 | 2.935 | 60.500 |
|
a) | Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 |
|
|
|
|
|
| 10.339 | 7.237 | 5.735 | 2.935 | 1.500 |
|
1 | Đường ĐA.01 (Lộ Tân Thành Thượng) đoạn từ QL.57 đến giáp Đường ĐX.04, xã Tân Trung | 7687142 | UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Tân Trung | cấp B | 2018-2020 | 2630/QĐ-SGTVT, 31/10/2017 | 10.339 | 7.237 | 5.735 | 2.935 | 1.500 |
|
b) | Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 151.890 | 123.021 |
|
| 59.000 |
|
1 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến đất ông Nguyễn Văn Ân (sông Hàm Luông) và 01 nhánh rẽ nối xã Phú Khánh và 01 nhánh rẽ nối chùa Tuyên Linh), xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức | cấp B | 2020-2022 | 469/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 14.950 | 13.455 |
|
| 4.000 |
|
2 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (đoạn từ Quốc lộ 57 đến Đường ĐX.03), xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức | cấp A | 2020-2022 | 464/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 13.605 | 12.245 |
|
| 4.000 |
|
3 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.03 (đoạn từ Cầu Vĩ đến giáp Đường ĐX.01), xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức | cấp A | 2020-2022 | 467/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 5.540 | 4.986 |
|
| 3.000 |
|
4 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.01 (đoạn từ Cầu Vĩ đến Quốc lộ 57), xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức | cấp B | 2020-2022 | 461/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 10.822 | 7.575 |
|
| 3.500 |
|
5 | Đường ĐA.02 (đoạn từ ĐX.01 đến giáp ranh xã Phú Khánh), xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức | cấp B | 2020-2022 | 455/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 8.555 | 5.989 |
|
| 3.000 |
|
6 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.03 (đoạn từ Đường ĐX.03 đến đê sông Hàm Luông), xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức | cấp B | 2020-2022 | 473/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 9.747 | 6.823 |
|
| 3.500 |
|
7 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.04 (đoạn từ đê bao sông Hàm Luông đến cầu Dương Văn Đỏ), xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức | cấp B | 2020-2022 | 458/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 5.044 | 3.531 |
|
| 3.000 |
|
8 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.09 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến giáp ĐX.03), xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức | cấp B | 2020-2022 | 471/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 6.105 | 4.274 |
|
| 3.000 |
|
9 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, mở rộng Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Minh Đức |
| 2020-2022 | 201/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 7.000 | 5.600 |
|
| 3.000 |
|
10 | Đường ĐX.02 (đoạn từ cầu Chợ xã đến cầu Phước Đa), xã Phước Hiệp |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Cấp A | 2020-2022 | 459/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 10.800 | 9.720 |
|
| 3.500 |
|
11 | Đường ĐX.03 (đoạn từ ĐX.02 đến cầu Bình Phước), xã Phước Hiệp |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Cấp B | 2020-2022 | 462/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 5.962 | 5.366 |
|
| 3.000 |
|
12 | Đường ĐX.04 (đoạn từ ĐX.02 đến giáp thị trấn Mỏ Cày), xã Phước Hiệp |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Cấp B | 2020-2022 | 456/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 12.821 | 11.539 |
|
| 4.000 |
|
13 | Đường ĐX.05 (đoạn từ HL.22 đến ranh xã Bình Khánh Đông), xã Phước Hiệp |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Cấp B | 2020-2022 | 468/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 6.814 | 6.133 |
|
| 3.000 |
|
14 | Đường ĐX.06 (giai đoạn 1 đoạn từ ĐH.22 đến đường ĐA.01), xã Phước Hiệp, huyện Mỏ Cày Nam |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Cấp B | 2020-2022 | 474/QĐ-SGTVT, 31/10/2019 | 6.497 | 5.847 |
|
| 3.000 |
|
15 | Đường ĐA.02 (đoạn từ ĐX.01 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Cấp B | 2020-2022 | 470/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 5.400 | 3.780 |
|
| 3.000 |
|
16 | Đường ĐA.04 (đoạn từ HL.22 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Cấp B | 2020-2022 | 465/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 8.995 | 6.297 |
|
| 3.500 |
|
17 | Đường ĐA.10 (đoạn từ Đường ĐX.03 đến Đường ĐC.08), xã Phước Hiệp |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Cấp B | 2020-2022 | 472/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 7.233 | 5.063 |
|
| 3.000 |
|
18 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Phước Hiệp |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp |
| 2020-2022 | 202/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 6.000 | 4.800 |
|
| 3.000 |
|
IV | Thạnh Phú |
|
|
|
|
|
| 69.118 | 60.266 | 28.658 | 14.166 | 23.920 |
|
a) | Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 |
|
|
|
|
|
| 41.650 | 37.485 | 28.658 | 14.166 | 8.820 |
|
1 | Đường ĐX.01 (đoạn từ Huyện lộ 24 đến giáp Cống Cái Bần), xã Thới Thạnh | 7688211 | UBND huyện Thạnh Phú | xã Thới Thạnh | cấp B | 2018-2020 | 2617/QĐ-SGTVT, 30/10/2017 | 13.820 | 12.438 | 10.758 | 6.166 | 1.680 |
|
2 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (đoạn từ Huyện lộ 24 đến Đê Sông Cổ Chiên), xã Thới Thạnh | 7685715 | UBND huyện Thạnh Phú | xã Thới Thạnh | cấp A | 2018-2020 | 2636/QĐ-SGTVT, 31/10/2017 | 14.890 | 13.401 | 9.400 | 4.000 | 4.000 |
|
3 | Gia cố mặt Đê Sông Cổ Chiên, xã Thới Thạnh | 7688210 | UBND huyện Thạnh Phú | xã Thới Thạnh |
| 2018-2020 | 2632/QĐ-SGTVT, 31/10/2017 | 12.940 | 11.646 | 8.500 | 4.000 | 3.140 |
|
b) | Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 27.468 | 22.781 |
|
| 15.100 |
|
1 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (Phú Hòa - Minh Đức), xã Phú Khánh |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh | cấp A | 2020-2022 | 404/QĐ-SGTVT, 15/10/2019 | 10.957 | 9.861 |
|
| 4.000 |
|
2 | Đường ĐA.04 Đường lộ Cầu Tàu bờ tây (đoạn Cầu Phú Hòa đến giáp xã Đại Điền), xã Phú Khánh |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh | cấp B | 2020-2022 | 400/QĐ-SGTVT, 9/10/2019 | 6.885 | 4.820 |
|
| 3.000 |
|
3 | Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã Phú Khánh |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh |
| 2020-2021 | 179/QĐ-SXD, 28/10/2019 | 3.500 | 2.800 |
|
| 2.800 |
|
4 | Nâng cấp, mở rộng nhà máy nước Phú Khánh, huyện Thạnh Phú (công suất 20m3/h lên 40 m3/h) |
| Trung tâm NSVSMTNT | Xã Phú Khánh |
| 2020-2021 | 171/QĐ-SXD, 14/10/2019 | 3.000 | 2.700 |
|
| 2.700 |
|
5 | Sửa chữa nhà văn hóa đa năng và cải tạo dãy lớp cũ thành 05 phòng chức năng xã Giao Thạnh |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Giao Thạnh |
| 2020-2021 | 180/QĐ-SXD, 28/10/2019 | 2.126 | 1.700 |
|
| 1.700 |
|
6 | Mở rộng mạng lưới cấp nước của nhà nước máy Thạnh Phú |
| Trung tâm NSVSMTNT | Xã Giao Thạnh |
| 2020-2021 | 172/QĐ-SXD, 14/10/2019 | 1.000 | 900 |
|
| 900 |
|
V | Huyện Giồng Trôm |
|
|
|
|
|
| 45.158 | 40.262 |
|
| 32.000 |
|
| Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 45.158 | 40.262 |
|
| 32.000 |
|
1 | Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Châu Hòa (gồm đường ĐX.01 và ĐX 02) |
| UBND huyện Giồng Trôm | Xã Châu Hòa | cấp A | 2020-2022 | 449/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 10.400 | 9.360 |
|
| 4.000 |
|
2 | Xây dựng Hội trường văn hóa đa năng xã Châu Hòa, huyện Giồng Trôm |
| UBND huyện Giồng Trôm | Xã Châu Hòa |
| 2020-2021 | 83/QĐ-SXD, 04/6/2019 | 3.800 | 3.040 |
|
| 3.000 |
|
3 | Xây dựng tuyến ống cấp nước khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn phú và xã Hưng Phong huyện Giồng Trôm |
| BQLDA ĐTXD CT NNPTNT | xã Sơn phú và xã Hưng Phong (Giồng Trôm) |
| 2020-2022 | 2396/QĐ-UBND, 30/10/2019 | 30.958 | 27.862 |
|
| 25.000 |
|
VI | Huyện Ba Tri |
|
|
|
|
|
| 128.776 | 114.141 | 43.219 | 37.463 | 48.210 |
|
a) | Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 |
|
|
|
|
|
| 107.502 | 94.994 | 43.219 | 37.463 | 40.710 |
|
1 | Cải tạo, nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa Đường ĐX.01, xã Vĩnh An | 7693576 | UBND huyện Ba Tri | xã Vĩnh An | cấp A | 2018-2020 | 2607/QĐ-SGTVT, 30/10/2017 | 13.024 | 11.722 | 7.815 | 2.059 | 3.900 |
|
2 | Đường ĐX.01 (Đường phía đông ấp Gò Da), xã Mỹ Chánh | 7725895 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | Cấp A | 2018 - 2020 | 2262/QĐ-SGTVT, 02/10/2018 | 7.812 | 7.031 | 2.500 | 2.500 | 4.530 |
|
3 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (Đường Phía Tây ấp Gò Da), xã Mỹ Chánh | 7725898 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | Cấp A | 2018 - 2020 | 2310/QĐ-SGTVT, 15/10/2018 | 5.634 | 5.071 | 2.300 | 2.300 | 2.770 |
|
4 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.03 (Đoạn từ đường ĐH 01 đến đường HL.10) và nhánh rẽ, xã Mỹ Chánh | 7731128 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | Cấp A, B | 2018 - 2020 | 2305/QĐ-UBND, 24/10/2018 | 21.347 | 19.212 | 6.000 | 6.000 | 5.000 |
|
5 | Đường ĐX.04 (Đoạn từ HL.10 đến giáp ranh xã An Phú Trung), xã Mỹ Chánh | 7725900 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | Cấp B | 2018 - 2020 | 2363/QĐ-SGTVT, 19/10/2018 | 13.495 | 12.146 | 4.900 | 4.900 | 7.240 |
|
6 | Đường ĐA.03 (Đường Bầu Dừa), xã Mỹ Chánh | 7725896 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | Cấp B | 2018 - 2020 | 2470/QĐ-SGTVT, 29/10/2018 | 5.010 | 3.507 | 2.404 | 2.404 | 1.100 |
|
7 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, cải tạo Hội trường văn hóa thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã Mỹ Chánh | 7742492 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh |
| 2018 - 2020 | 166/QĐ-SXD, 26/10/2018 | 3.754 | 3.003 | 2.009 | 2.009 | 990 |
|
8 | Đường ĐX.01 (Đoạn từ cầu Trạm y tế đến giáp ranh xã An Ngãi Trung), xã An Phú Trung | 7725902 | UBND huyện Ba Tri | Xã An Phú Trung | Cấp A | 2018 - 2020 | 2199/QĐ-SGTVT, 02/10/2018 | 8.916 | 8.024 | 4.091 | 4.091 | 3.930 |
|
9 | Đường ĐX.02 (Đoạn từ cầu Kênh Tự Chảy đến giáp ranh xã Mỹ Chánh), xã An Phú Trung | 7725897 | UBND huyện Ba Tri | Xã An Phú Trung | Cấp A | 2018 - 2020 | 2263/QĐ-SGTVT, 10/10/2018 | 12.240 | 11.016 | 4.400 | 4.400 | 6.610 |
|
10 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.04 (Đoạn từ cầu Kênh Láng Sen đến giáp ranh xã An Ngãi Trung), xã An Phú Trung | 7725899 | UBND huyện Ba Tri | Xã An Phú Trung | Cấp B | 2018 - 2020 | 2362/QĐ-SGTVT, 19/10/2018 | 12.470 | 11.223 | 4.400 | 4.400 | 4.000 |
|
11 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, cải tạo hội trường Văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã An Phú Trung | 7728316 | UBND huyện Ba Tri | Xã An Phú Trung |
| 2018 - 2020 | 165/QĐ-SXD, 26/10/2018 | 3.800 | 3.040 | 2.400 | 2.400 | 640 |
|
b) | Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 21.274 | 19.147 |
|
| 7.500 |
|
1 | Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Vĩnh Hòa (Đường ĐX.02), đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Tân Thủy |
| UBND huyện Ba Tri | xã Vĩnh Hòa | cấp A | 2020-2022 | 399/QĐ-SGTVT, 09/10/2019 | 14.776 | 13.298 |
|
| 4.000 |
|
2 | Đường ĐX.03 (đoạn từ TL.885 đến ĐX.04), xã Vĩnh Hòa |
| UBND huyện Ba Tri | xã Vĩnh Hòa | cấp A | 2020-2022 | 398/QĐ-SGTVT, 09/10/2019 | 6.498 | 5.848 |
|
| 3.500 |
|
VII | Huyện Bình Đại |
|
|
|
|
|
| 78.902 | 70.346 | 16.026 | 9.826 | 24.990 |
|
a) | Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020 |
|
|
|
|
|
| 28.787 | 25.908 | 16.026 | 9.826 | 7.990 |
|
1 | Đường ĐX 01 xã Châu Hưng, huyện Bình Đại | 7686803 | UBND huyện Bình Đại | xã Châu Hưng | cấp A | 2018-2020 | 2626/QĐ-UBND, 31/10/2017 | 20.792 | 18.713 | 13.526 | 7.326 | 3.300 |
|
2 | Đường vào trung tâm xã Châu Hưng | 7743279 | UBND huyện Bình Đại | xã Châu Hưng | cấp A | 2018-2020 | 2364/QĐ-SGTVT, 19/10/2018 | 7.995 | 7.196 | 2.500 | 2.500 | 4.690 |
|
b) | Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 50.115 | 44.437 |
|
| 17.000 |
|
1 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Cây Trâm), xã Thạnh Phước |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thạnh Phước | cấp A | 2020-2022 | 436/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 8.716 | 7.844 |
|
| 3.500 |
|
2 | Đường ĐX02 (đoạn từ giáp đường ĐX.04 đến đường ĐH.07), xã Thới Lai |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thới Lai | Cấp B | 2020-2022 | 457/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 10.496 | 9.446 |
|
| 3.500 |
|
3 | Nâng cấp, mở rộng và xây mới đường ĐX03 (đoạn từ QL.57B, ĐX.04 đến Đường ĐX.01), xã Thới Lai |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thới Lai | Cấp B | 2020-2022 | 460/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 12.587 | 11.328 |
|
| 4.000 |
|
4 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.04 (đoạn từ giáp xã Vang Quới Tây, Vang Quới Đông đến sông Ba Lai), xã Thới Lai |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thới Lai | Cấp A | 2020-2022 | 463/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 14.985 | 13.487 |
|
| 4.000 |
|
5 | Đường ĐA04 (Đoạn từ cách Quốc lộ 57B 535m đến đường ĐX01), xã Thới Lai |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thới Lai | Cấp B | 2020-2022 | 466/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 3.331 | 2.332 |
|
| 2.000 |
|
VIII | Huyện Châu Thành |
|
|
|
|
|
| 60.195 | 50.988 |
|
| 30.990 |
|
| Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 60.195 | 50.988 |
|
| 30.990 |
|
1 | Đường ĐX.02 (đoạn từ lộ Ông Kế đến Đường Huỳnh Tấn Phát), xã An Phước |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Phước | cấp A | 2020-2022 | 437/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 6.790 | 6.111 |
|
| 3.500 |
|
2 | Xây dựng các phòng chức năng của nhà văn hóa xã An Phước |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Phước |
| 2020-2021 | 205/QĐ-SXD, | 1.372 | 1.098 |
|
| 1.090 |
|
3 | Đường ĐX.03 (Điểm đầu giáp ĐX.01 điểm cuối giáp ĐHDK.13), xã An Hóa |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Hóa | cấp A | 2020-2022 | 453/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 6.900 | 6.210 |
|
| 3.500 |
|
4 | Đường ĐX.04 (Đầu giáp ĐHDK.13 cuối giáp ĐX.01), xã An Hóa |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Hóa | cấp A | 2020-2022 | 454/QĐ-SGTVT, 30/10/2019 | 4.789 | 4.310 |
|
| 3.000 |
|
5 | Xây dựng 02 cống trên tuyến đường ĐA.01 (điểm đầu giáp ĐHĐK.13, điểm cuối giáp ĐX.02), xã An Hóa |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Hóa |
| 2020-2022 | 445/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 2.500 | 1.750 |
|
| 1.500 |
|
6 | Đường ĐA.03 (Điểm đầu giáp ĐH.04 điểm cuối giáp ĐX.02), xã An Hóa |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Hóa | cấp B | 2020-2022 | 444/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 7.800 | 5.460 |
|
| 3.000 |
|
7 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hóa và xây dựng mới Hội trường văn hóa xã, các phòng chức năng |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Hóa |
| 2020-2022 | 196/QĐ-SXD, | 6.600 | 5.280 |
|
| 3.000 |
|
8 | Đường ĐX.01 (Điểm đầu giáp QL.57C điểm cuối giáp Chợ Thạnh Hưng), xã Tường Đa |
| UBND huyện Châu Thành | xã Tường Đa | cấp A | 2020-2022 | 446/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 6.956 | 6.260 |
|
| 3.500 |
|
9 | Đường ĐX.03 (Điểm đầu giáp ĐH.01 điểm cuối giáp QL.57C), xã Tường Đa |
| UBND huyện Châu Thành | xã Tường Đa | cấp B | 2020-2022 | 447/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 10.388 | 9.349 |
|
| 4.000 |
|
10 | Đường ĐX.04 (Điểm đầu giáp ĐH.01 điểm cuối giáp Đê Ba Lai), xã Tường Đa |
| UBND huyện Châu Thành | xã Tường Đa | cấp A | 2020-2022 | 448/QĐ-SGTVT, 28/10/2019 | 2.800 | 2.520 |
|
| 2.400 |
|
11 | Xây mới hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng, xã Tường Đa |
| UBND huyện Châu Thành | xã Tường Đa |
| 2020-2022 | 198/QĐ-SXD, | 3.300 | 2.640 |
|
| 2.500 |
|
IX | Các dự án nhóm C quy mô nhỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 90.394 | Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
X | Vốn thực hiện đề án đặc thù |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 59.746 |
|
a) | Hỗ trợ công trình thực hiện đạt chuẩn ấp nông thôn mới theo Quyết định 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018 của Thủ tướng CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.006 | Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
b) | Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng hợp tác xã theo Quyết định 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9.740 | Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
PHỤ LỤC I.b
Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Tên dự án/công trình | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm | Năng lực thiết kế | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||
Tổng tất cả các nguồn vốn | Trong đó: NS cấp tỉnh | Tổng | Trong đó KH 2019 | ||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
| 190.417 | 165.524 |
|
| 150.000 |
|
| Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
| 190.417 | 165.524 |
|
| 150.000 |
|
I | Huyện Châu Thành |
|
|
|
|
|
| 8.300 | 6.640 |
|
| 4.000 |
|
| Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 8.300 | 6.640 |
|
| 4.000 |
|
1 | Xây dựng Trụ sở UBND xã Tường Đa |
| UBND huyện Châu Thành | xã Tường Đa |
| 2020-2022 | 197/QĐ-SXD, | 8.300 | 6.640 |
|
| 4.000 |
|
II | Thạnh Phú |
|
|
|
|
|
| 35.405 | 30.373 |
|
| 16.000 |
|
| Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 35.405 | 30.373 |
|
| 16.000 |
|
1 | Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (Lộ Chùa - Bình Khánh - Phú Long Phụng - Minh Đức), xã Phú Khánh |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh | cấp A | 2020-2022 | 2290/QĐ-UBND, 18/10/2019 | 20.488 | 18.439 |
|
| 8.000 |
|
2 | Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giao Thạnh |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Giao Thạnh |
| 2020-2022 | 182/QĐ-SXD, 28/10/2019 | 7.717 | 6.174 |
|
| 4.000 |
|
| Xây dựng mới trụ sở UBND xã Phú Khánh |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh |
| 2020-2022 | 188/QĐ-SXD, 30/10/2019 | 7.200 | 5.760 |
|
| 4.000 |
|
III | Huyện Bình Đại |
|
|
|
|
|
| 101.910 | 89.190 |
|
| 31.400 |
|
| Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 101.910 | 89.190 |
|
| 31.400 |
|
1 | Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã Thạnh Phước), huyện Bình Đại |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thạnh Phước | cấp A | 2020-2022 | 2367/QĐ-UBND, 28/10/2019 | 29.988 | 26.989 |
|
| 8.000 |
|
2 | Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa xã và xây dựng 05 phòng chức năng xã Thạnh Phước |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thạnh Phước |
| 2020-2022 | 158/QĐ-SXD, 04/10/2019 | 10.303 | 8.242 |
|
| 5.000 |
|
3 | Đường ĐX.01 (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến giáp xã Lộc Thuận), xã Thới Lai |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thới Lai | cấp A | 2020-2022 | 2424/QĐ-UBND, 31/10/2019 | 34.647 | 31.182 |
|
| 8.400 |
|
4 | Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã, Hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng xã Thới Lai |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thới Lai |
| 2020-2022 | 192/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 14.990 | 11.992 |
|
| 5.000 |
|
5 | Đường Bờ Kênh xã Vang Quới Tây, huyện Bình Đại |
| UBND huyện Bình Đại | Vang Quới Tây | cấp A | 2020-2022 | 2526/QĐ-SGTVT, 30/9/2016 | 11.982 | 10.784 |
|
| 5.000 |
|
IV | Huyện Ba Tri |
|
|
|
|
|
| 44.802 | 39.322 |
|
| 18.000 |
|
| Công trình khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 44.802 | 39.322 |
|
| 18.000 |
|
1 | Đường ĐX.01 (đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Bảo Thuận), xã Vĩnh Hòa, Ba Tri |
| UBND huyện Ba Tri | xã Vĩnh Hòa | cấp A | 2020-2022 | 2106/QĐ-UBND, 26/9/2019 | 21.304 | 19.174 |
|
| 8.000 |
|
2 | Đường liên xã Tân Thủy - Bảo Thuận, huyện Ba Tri |
| UBND huyện Ba Tri | xã Tân Thủy, | cấp A | 2020-2022 | 452/QĐ-SGTVT, | 13.498 | 12.148 |
|
| 5.000 |
|
3 | Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nhà văn hóa đa năng và các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa |
| UBND huyện Ba Tri | xã Vĩnh Hòa |
| 2020-2022 | 187/QĐ-SXD, 30/10/2019 | 10.000 | 8.000 |
|
| 5.000 |
|
V | Khen thưởng công trình phúc lợi cho các xã được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 600 | Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
VI | Hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (Đề án 3333) và các dự án nhóm C quy mô nhỏ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 80.000 | Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện |
PHỤ LỤC I.c
Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ Tăng cường cơ sở vật chất ngành Y tế
(Kèm theo Nghị quyết số 22 /2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư được duyệt | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết kế hoạch 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú |
| ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt | Tổng mức | Tổng số | Kế hoạch năm 2019 |
| ||||||||||
| ||||||||||||||
1 | 2 | 3 |
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
| 105.409 |
|
| 95.900 |
|
|
A | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
|
|
|
| 105.409 |
|
| 95.900 |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 45.000 |
|
| 35.500 |
|
|
1 | Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh | C | 7744727 | BQLDA công trình XD&DD | MCB | Cải tạo, sửa chữa | 2019 - 2021 | 2126/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 | 25.000 |
|
| 18.000 |
|
|
2 | Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | C |
| BQLDA công trình XD&DD | TPBT | Cải tạo, sửa chữa | 2019 - 2021 | 2219/QĐ-UBND ngày 10/10/2019 | 20.000 |
|
| 17.500 |
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 60.409 |
|
| 60.400 |
|
|
1 | Đầu tư trang thiết bị y tế (máy giúp thở, hệ thống chạy thận nhân tạo) của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | C |
| Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | Bệnh viện NĐC | Hệ thống chạy thận nhân tạo | 2019-2020 | 2429/QĐ-UBND ngày 30/10/2019 | 23.909 |
|
| 23.900 |
|
|
2 | Cải tạo, sửa chữa khoa sản - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | C |
| Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu | Bệnh viện NĐC | Cải tạo, sửa chữa | 2019-2020 | 230/QĐ-SXD ngày 30/10/2019 | 7.500 |
|
| 7.500 |
|
|
3 | Mua sắm thiết bị y tế cho các cơ sở y tế huyện, xã phường, thị trấn năm 2020 | C |
| BQLDA công trình XD&DD | các xã, phường, thị trấn | Mua sắm thiết bị | 2020 | 2434a/QĐ-SXD ngày 31/10/2019 | 29.000 |
|
| 29.000 |
|
|
PHỤ LỤC I.d
Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ
Tăng cường cơ sở vật chất ngành Giáo dục đào tạo lồng ghép hỗ trợ Chương trình nông thôn mới
(Kèm theo Nghị quyết số 22 /2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư được duyệt | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú |
| ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt | Tổng mức | Tổng số | Kế hoạch năm 2019 |
| ||||||||||
| ||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
| 1.575.116 | 223.189 | 199.200 | 439.130 |
|
|
| THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
|
|
|
| 1.575.116 | 223.189 | 199.200 | 439.130 |
|
|
I | THÀNH PHỐ BẾN TRE |
|
|
|
|
|
|
| 44.870 | 16.000 | 16.000 | 19.800 |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 32.656 | 16.000 | 16.000 | 14.600 |
|
|
1 | Trường THCS Sơn Đông | C | 7682987 | UBND thành phố Bến Tre | xã Sơn Đông, TPBT | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 2586/QĐ-UBND ngày 30/10/2017 | 19.718 | 11.000 | 11.000 | 6.700 |
|
|
2 | Trường Mầm non Trúc Giang | C | 7757009 | UBND thành phố Bến Tre | Phường 2, TPBT | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 185/QĐ-SXD ngày 31/10/2018 | 12.938 | 5.000 | 5.000 | 7.900 |
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 12.214 | - | - | 5.200 |
|
|
1 | Trường Mầm non Đồng Khởi | C |
| UBND thành phố Bến Tre | thành phố Bến tre | 05 nhóm lớp, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 783/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 | 12.214 |
|
| 5.200 |
|
|
II | HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
|
|
|
|
| 251.617 | 27.989 | 15.000 | 61.130 |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 58.074 | 27.989 | 15.000 | 19.130 |
|
|
1 | Trường Tiểu học An Phước | C | 7622834 | UBND huyện Châu Thành | xã An Phước | 344m2 | 2017-2020 | 745/QĐ-UB 31/3/2016 | 22.574 | 12.989 |
| 7.230 |
|
|
2 | Trường THCS Phú Túc | C | 7717206 | UBND huyện Châu Thành | xã Phú Túc | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 202/QĐ-SXD 31/10/2017 | 35.500 | 15.000 | 15.000 | 11.900 |
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 193.543 | - | - | 42.000 |
|
|
1 | Trường Tiểu học Trần Văn Ơn | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã Phước Thạnh | 10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2408/QĐ-UBND, | 19.950 |
|
| 4.000 |
|
|
2 | Trường Tiểu học An Khánh | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Khánh | 15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2407/QĐ-UBND, | 25.000 |
|
| 4.000 |
|
|
3 | Trường mẫu giáo An Hóa | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Hóa | 07 phòng học + 11 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2411/QĐ-UBND, | 20.600 |
|
| 4.000 |
|
|
4 | Trường Tiểu học An Hóa | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Hóa | 06 phòng chức năng, cải tạo phòng họchiện hữu, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 195/QĐ-SXD, | 9.200 |
|
| 5.000 |
|
|
5 | Trường Mẫu giáo Tường Đa | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã Tường Đa | 07 phòng học + 11 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2406/QĐ-UBND, | 19.896 |
|
| 4.000 |
|
|
6 | Trường Tiểu học xã Tường Đa | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã Tường Đa | 12 phòng học + 14 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2405/QĐ-UBND, | 24.600 |
|
| 4.000 |
|
|
7 | Trường Trung học cơ sở Phan Triêm | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã Tường Đa | 9 phòng học + 19 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2410/QĐ-UBND, | 27.200 |
|
| 4.000 |
|
|
8 | Trường Mẫu giáo An Phước | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Phước | 07 phòng học +12 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2411/QĐ-UBND, | 20.097 |
|
| 9.000 | Bố trí cao do có chi phí GPMB |
|
9 | Trường THCS An Phước | C |
| UBND huyện Châu Thành | xã An Phước | 10 phòng học +16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2412/QĐ-UBND, | 27.000 |
|
| 4.000 |
|
|
III | HUYỆN BÌNH ĐẠI |
|
|
|
|
|
|
| 139.803 | 10.000 | 10.000 | 36.000 |
|
|
a) | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 29.000 | 10.000 | 10.000 | 12.000 |
|
|
1 | Trường Tiểu học Thừa Đức | C | 7676314 |
| Xã Thừa Đức | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 2350/QĐ-UBND 30/10/2018 | 29.000 | 10.000 | 10.000 | 12.000 |
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 110.803 | - | - | 24.000 |
|
|
1 | Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa | C |
| UBND huyện Bình Đại | xã Vang Quới Tây | 12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2404/QĐ-UBND 30/10/2019 | 19.993 |
|
| 4.000 |
|
|
2 | Trường Tiểu học Vang Quới Đông | C |
| UBND huyện Bình Đại | xã Vang Quới Đông | 15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 186/QĐ-SXD 30/10/2019 | 14.979 |
|
| 4.000 |
|
|
3 | Trường Tiểu học Thới Lai | C |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thới Lai | 17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2397/QĐ-UB 30/10/2019 | 29.000 |
|
| 4.000 |
|
|
4 | Trường Tiểu học Thạnh Trị | C |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thạnh Trị | 06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 187/QĐ-SXD 30/10/2019 | 8.347 |
|
| 4.000 |
|
|
5 | Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai |
|
| UBND huyện | xã Thới Lai | Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng; xây dựng các hạng mục phụ và trang thiết bị. | 2020-2022 | 194/QĐ-SXD, | 14.900 |
|
| 4.000 |
|
|
6 | Trường Tiểu học Võ Văn Lân xã Thạnh Phước | C |
| UBND huyện Bình Đại | xã Thạnh Phước | 12 phòng học + 16 phòng chức năng các hạng mục phụ, thiết bị, cải tạo điểm lẻ | 2020-2022 | 1803/QĐ-UBND, 22/8/2019 | 23.584 |
|
| 4.000 |
|
|
IV | HUYỆN GIỒNG TRÔM |
|
|
|
|
|
|
| 63.177 | - | - | 24.000 |
|
|
a) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 63.177 | - | - | 24.000 |
|
|
1 | Trường THCS Châu Bình | C |
| UBND huyện Giồng Trôm | xã Châu Bỉnh | 03 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và hạng mục phụ | 2019-2020 | 111/QĐ-UBND, 12/7/2019 | 12.119 |
|
| 5.000 |
|
|
2 | Trường Tiểu học Hưng Nhượng | C |
| UBND huyện Giồng Trôm | Xã Hưng Nhượng | điểm chính 05 phòng học +02 phòng chức năng, điểm lẻ 05 phòng học và các hạng mục phụ | 2019-2020 | 104/QĐ-UBND, 28/6/2019 | 10.990 |
|
| 5.000 |
|
|
3 | Trường Tiểu học Tân Thanh | C |
| UBND huyện Giồng Trôm | xã Tân Thanh | 06 phòng học lý thuyết + 08 phòng chức năng và hạng mục phụ | 2019-2020 | 90/QĐ-SXD, 18/6/2019 | 11.658 |
|
| 5.000 |
|
|
4 | Trường Tiểu học Phong Điền | C |
| UBND huyện Giồng Trôm | xã Thạnh Phú Đông | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 414/QĐ-UBND, 08/3/2019 | 28.410 |
|
| 9.000 | Bố trí cao do có chi phí GPMB |
|
V | HUYỆN BA TRI |
|
|
|
|
|
|
| 230.269 | 42.000 | 42.000 | 55.700 |
|
|
a) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 99.150 | 42.000 | 42.000 | 32.700 |
|
|
1 | Trường Mẫu giáo An Phú Trung | C | 7682760 | UBND huyện Ba Tri | Xã An Phú Trung | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 2297/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 18.750 | 7.000 | 7.000 | 6.000 |
|
|
2 | Trường Tiểu học An Phú Trung | C | 7735735 | UBND huyện Ba Tri | Xã An Phú Trung | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 2298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 19.650 | 9.000 | 9.000 | 6.000 |
|
|
3 | Trường Mầm non Mỹ Chánh | C | 7281774 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 2295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 22.750 | 10.000 | 10.000 | 7.000 |
|
|
4 | Trường Tiểu học Mỹ Chánh | C | 7735736 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 2296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018 | 25.250 | 10.000 | 10.000 | 7.000 |
|
|
5 | Trường THCS Ba Mỹ | C | 7735738 | UBND huyện Ba Tri | Xã Mỹ Chánh | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 167/QĐ-SXD ngày 26/10/2018 | 12.750 | 6.000 | 6.000 | 6.700 |
|
|
b) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 131.119 | - | - | 23.000 |
|
|
1 | Trường THCS Thị Trấn Ba Tri | B |
| UBND Ba Tri | thị trấn Ba Tri | 18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2019-2023 | 2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 48.792 |
|
| 4.500 |
|
|
2 | Trường Tiểu học An Hòa Tây | C |
| UBND huyện Ba Tri | xã An Hòa Tây | 08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, sửa chữa 12 phòng học | 2020-2022 | 2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 | 25.124 |
|
| 4.000 |
|
|
3 | Trường Tiểu học Tân Xuân 2 | C |
| UBND huyện Ba Tri | xã Tân Xuân | 08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, | 2020-2022 | 2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019 | 27.353 |
|
| 4.000 |
|
|
4 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa | C |
| UBND huyện Ba Tri | xã Vĩnh Hòa | 06 phòng học +10 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị,điểm lẻ 01 phòng học và hạng mục phụ | 2020-2022 | 2341/QĐ-UBND, 24/10/2019 | 19.600 |
|
| 4.000 |
|
|
5 | Trường Tiểu học Vĩnh Hòa | C |
| UBND huyện Ba Tri | xã Vĩnh Hòa | 05 phòng học, sửa 12 phòng học +8 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị,điểm lẻ sửa 02 phòng học và hạng mục phụ | 2020-2022 | 178/QĐ-SXD, 28/10/2019 | 8.750 |
|
| 5.000 |
|
|
6 | Trường Trung học cơ sở Vĩnh Hòa | C |
| UBND huyện Ba Tri | xã Vĩnh Hòa | 01 phòng họp | 2020-2022 | 154a/QĐ-SXD, 26/9/2019 | 1.500 |
|
| 1.500 |
|
|
VI | HUYỆN CHỢ LÁCH |
|
|
|
|
|
|
| 80.848 | 31.000 | 31.000 | 45.700 |
|
|
a) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 80.848 | 31.000 | 31.000 | 45.700 |
|
|
1 | Trường THCS Phú Phụng, hạng mục: Sơn mới 8 phòng học, sửa chữa 6 phòng thành 9 phòng chức năng, xây mới 5 phòng chức năng và cấp bổ sung trang thiết bị | C | 7697266 | UBND huyện Chợ Lách | Xã Phú Phụng | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 189/QĐ-SXD 30/10/2017 | 7.200 | 5.000 | 5.000 | 1.700 |
|
|
2 | Trường Mầm non Vĩnh Hòa. | C | 7781791 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Hòa | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019-2021 | 171/QĐ-SXD 31/10/2018 | 12.398 | 4.000 | 4.000 | 8.000 |
|
|
4 | Trường Tiểu học Vĩnh Hòa. | C | 7742128 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Hòa | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019-2021 | 172/QĐ-SXD 31/10/2018 | 8.900 | 3.000 | 3.000 | 5.500 |
|
|
5 | Trường THCS Vĩnh Hòa. | C | 7768769 | UBND huyện Chợ Lách | xã Vĩnh Hòa | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019-2021 | 173/QĐ-SXD 31/10/2018 | 8.900 | 3.000 | 3.000 | 5.700 |
|
|
6 | Trường Mầm non Hòa Nghĩa. | C | 7770890 | UBND huyện Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019-2021 | 175/QĐ-SXD 31/10/2018 | 10.400 | 4.000 | 4.000 | 6.200 |
|
|
7 | Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B | C | 7778523 | UBND huyện Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019-2021 | 176/QĐ-SXD 31/10/2018 | 14.350 | 5.000 | 5.000 | 9.000 |
|
|
8 | Trường THCS Hòa Nghĩa | C | 7744850 | UBND huyện Chợ Lách | Xã Hòa Nghĩa | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019-2021 | 177/QĐ-SXD 31/10/2018 | 11.000 | 4.000 | 4.000 | 6.000 |
|
|
9 | Trường Mẫu giáo Hưng Khánh Trung B | C | 7747374 | UBND huyện Chợ Lách | Xã HKT B | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019-2021 | 179/QĐ-SXD 31/10/2018 | 7.700 | 3.000 | 3.000 | 3.600 |
|
|
VII | HUYỆN THẠNH PHÚ |
|
|
|
|
|
|
| 241.140 | 25.200 | 17.200 | 71.500 |
|
|
a) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 29.903 | 25.200 | 17.200 | 1.700 |
|
|
1 | Trường Tiểu học Thới Thạnh | C | 7683572 |
| xã Thới Thạnh | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 2600/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 29.903 | 25.200 | 17.200 | 1.700 |
|
|
b) | Các dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 211.237 | - | - | 69.800 |
|
|
1 | Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú | B |
|
|
| 816 học sinh | 2019-2022 | 1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019 | 55.513 |
|
| 16.800 |
|
|
2 | Trường Tiểu học Mỹ An | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | xã Mỹ An | 09 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 14/QĐ-SXD 29/8/2019 | 9.916 |
|
| 5.000 |
|
|
3 | Trường Tiểu học Mỹ Hưng | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | xã Mỹ Hưng | 04 phòng học lý thuyết +08 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 73/QĐ-SXD 31/6/2019 | 10.898 |
|
| 5.000 |
|
|
4 | Trường Tiểu học Hòa Lợi | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | xã Hòa Lợi | 07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2368/QĐ-UBND, 28/10/2019 | 17.998 |
|
| 5.000 |
|
|
5 | Trường Tiểu học An Qui | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | xã An Qui | 06 phòng học lý thuyết +05 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 169/QĐ-SXD 14/10/2018 | 9.994 |
|
| 4.000 |
|
|
6 | Trường Mẫu giáo Phú Khánh | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh | 215 học sinh | 2020-2022 | 2103/QĐ-UBND, 26/9/2019 | 16.994 |
|
| 5.000 |
|
|
7 | Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh | 06 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, sửa 10 phòng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 162/QĐ-SXD, 09/10/2019 | 12.202 |
|
| 5.000 |
|
|
8 | Trường THCS Phú Khánh | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Phú Khánh | 310 học sinh | 2020-2022 | 1931/QĐ-UBND, 09/9/2019 | 27.799 |
|
| 5.000 |
|
|
9 | Trường Mẫu giáo Giao Thạnh | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Giao Thạnh | 05 phòng họct +09 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 181/QĐ-SXD, 28/10/2019 | 14.984 |
|
| 5.000 |
|
|
10 | Trường Tiểu học Giao Thạnh | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Giao Thạnh | 15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2102/QĐ-UBND, 26/9/2019 | 29.939 |
|
| 9.000 | Bố trí cao do có chi phí GPMB |
|
11 | Trường THCS Trần Thị Tiết | C |
| UBND huyện Thạnh Phú | Xã Giao Thạnh | sữa chữa | 2020-2022 | 120/QĐ-SXD, 26/7/2019 | 5.000 |
|
| 5.000 |
|
|
VIII | HUYỆN MỎ CÀY NAM |
|
|
|
|
|
|
| 102.500 |
|
| 20.000 |
|
|
a) | Các dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 102.500 |
|
| 20.000 |
|
|
1 | Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn | C |
| UBND huyện MCN | xã Cẩm Sơn | 08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019 | 24.000 |
|
| 4.000 |
|
|
2 | Trường Mẫu giáo Tân Hội | C |
| UBND huyện MCN | xã Tân hội | 10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | 26.000 |
|
| 4.000 |
|
|
16 | Trường Mẫu giáo Phước Hiệp | C |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các hạng mục phụ và trang thiết bị; mở rộng diện tích khoảng 3.500 m2 | 2020-2022 | 2436/QĐ-UBND, | 17.000 |
|
| 4.000 |
|
|
17 | Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp | C |
| UBND huyện Mỏ Cày Nam | xã Phước Hiệp | Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng; sửa chữa 06 phòng chức năng; các hạng mục phụ và trang thiết bị. | 2020-2022 | 200/QĐ-SXD, | 14.500 |
|
| 4.000 |
|
|
3 | Trường Tiểu học Thành Thới A1 | C |
| UBND huyện MCN | xã Thành Thới A | 20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 21.000 |
|
| 4.000 |
|
|
IX | HUYỆN MỎ CÀY BẮC |
|
|
|
|
|
|
| 92.820 |
|
| 22.000 |
|
|
a) | Các dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 92.820 |
|
| 22.000 |
|
|
1 | Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2 | C |
| UBND huyện MCB | xã Thạnh Ngãi | 5 phòng học lý thuyết 5 phòng chức năng và các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 189/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 10.950 |
|
| 5.000 |
|
|
2 | Trường Mẫu giáo Tân Bình | C |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Tân Bình | Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các công trình phụ, trang thiết bị, diện tích đất mở rộng khoảng 4.045 m2 | 2020-2022 | 2439/QĐ-UBND, | 28.440 |
|
| 4.000 |
|
|
3 | Trường Trung học cơ sở Tân Bình | C |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Tân Bình | Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các công trình phụ và trang thiết bị | 2020-2022 | 2437/QĐ-UBND, | 17.500 |
|
| 4.000 |
|
|
4 | Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A | C |
| UBND huyện Mỏ Cày Bắc | xã Hưng Khánh Trung A | Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các công trình phụ và trang thiết bị, diện tích đất mở rộng khoảng 3.965 m2 | 2020-2022 | 2438/QĐ-UBND, | 27.035 |
|
| 4.000 |
|
|
5 | Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung A | C |
| UBND huyện MCB | xã Hưng Khánh Trung A | 2 phòng học lý thuyết 13 phòng chức năng | 2020-2022 | 193/QĐ-SXD, 31/10/2019 | 8.895 |
|
| 5.000 |
|
|
X | BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
| 328.072 | 71.000 | 68.000 | 83.300 |
|
|
a) | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 144.760 | 71.000 | 68.000 | 55.300 |
|
|
1 | Trường THCS Sơn Phú | C | 1124657 | BQLDA công trình XD&DD | Giồng Trôm | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 2614/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 | 25.000 | 13.000 | 10.000 | 9.500 |
|
|
2 | Trường THCS Tân Hưng | C | 7682111 | BQLDA công trình XD&DD | Xã Tân Hưng, Ba Tri | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2018 - 2020 | 2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018 | 30.814 | 12.000 | 12.000 | 14.700 |
|
|
3 | Đầu tư xây dựng mới 02 dãy phòng học Trường Cao đẳng Bến Tre | B | 7705103 | BQLDA công trình XD&DD | xã Sơn Đông, TPBT | 02 dãy phòng học | 2019 - 2021 | 2239/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 | 38.446 | 20.000 | 20.000 | 10.600 | Không bao gồm vốn hỗ trợ của nhà đầu tư 4 tỷ |
|
4 | Trường Trung cấp nghề Bến Tre | C | 7685129 | BQLDA công trình XD&DD | xã Sơn Đông, TPBT | phòng học, HMP | 2019 - 2021 | 151/QĐ-UBND ngày 08/10/2018 | 14.923 | 8.000 | 8.000 | 6.500 |
|
|
5 | Trường THCS Bùi Sĩ Hùng | B | 7726097 | BQLDA công trình XD&DD | xã Bình Thới | phòng học, phòng chức năng + HMP | 2019 - 2021 | 2342/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 | 35.577 | 18.000 | 18.000 | 14.000 | Đối ứng ngân sách Trung ương (vốn ODA) |
|
b) | Các dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 183.312 | - | - | 28.000 |
|
|
1 | Trường THCS Phước Mỹ Trung | C |
| BQLDA công trình XD&DD | xã PhướcMỹ Trung | 16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | 19.994 |
|
| 4.000 |
|
|
2 | Trường TH Nhuận Phú Tân 2 | C |
| BQLDA công trình XD&DD | xã Nhuận Phú Tân | 10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019 | 20.992 |
|
| 4.000 |
|
|
3 | Trường Tiểu học Minh Đức | C |
| BQLDA công trình XD&DD | xã Minh Đức | 16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019 | 22.990 |
|
| 4.000 |
|
|
4 | Trường TH An Hiệp | C |
| BQLDA công trình XD&DD | xã An Hiệp, huyện Châu Thành | 20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 29.914 |
|
| 4.000 |
|
|
5 | Trường THCS An hiệp | C |
| BQLDA công trình XD&DD | xã An Hiệp, huyện Châu Thành | 18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 29.962 |
|
| 4.000 |
|
|
6 | Trường Tiểu học An Bình Tây | C |
| BQLDA công trình XD&DD | xã An Bình Tây, huyện Ba Tri, | 24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 29.500 |
|
| 4.000 |
|
|
7 | Trường THCS Bình Thắng | C |
| BQLDA công trình XD&DD | xã Bình Thắng, huyện Bình Đại | 13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị | 2020-2022 | 2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019 | 29.960 |
|
| 4.000 |
|
|
PHỤ LỤC I.e
Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu xổ số kiến thiết Hỗ trợ đầu tư CSVC,
mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019
về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Phân loại dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm XD | Năng lực thiết kế | Thời gian KC-HT | Tổng mức đầu tư được duyệt | Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2019 | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú |
| ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt | Tổng mức | Tổng số | Kế hoạch năm 2019 |
| ||||||||||
| ||||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
|
| TỔNG SỐ |
|
|
|
|
|
|
| 108.772 |
|
| 108.772 |
|
|
| THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
|
|
|
|
| 108.772 |
|
| 108.772 |
|
|
a) | Dự án khởi công mới năm 2020 |
|
|
|
|
|
|
| 108.772 | - | - | 108.772 |
|
|
1 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho các trường Tiểu học trên địa bàn tỉnh | C |
| BQLDA công trình XD&DD | Toàn địa bàn tỉnh | Mua sắm thiết bị dạy học | 2020 | 2420/QĐ-UBND, | 29.962 |
|
| 29.962 |
|
|
2 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường Tiểu học cụm 1 (Thành phố, Châu Thành, Chợ Lách) | C |
| BQLDA công trình XD&DD | Thành phố, Châu Thành, Chợ Lách | Mua sắm thiết bị dạy học | 2020 | 2421/QĐ-UBND, | 22.306 |
|
| 22.306 |
|
|
3 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường Tiểu học cụm 2 (Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú): | C |
| BQLDA công trình XD&DD | Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú | Mua sắm thiết bị dạy học | 2020 | 2422/QĐ-UBND, | 26.763 |
|
| 26.763 |
|
|
4 | Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường Tiểu học cụm 3 (Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc) | C |
| BQLDA công trình XD&DD | Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc | Mua sắm thiết bị dạy học | 2020 | 2423/QĐ-UBND, | 29.741 |
|
| 29.741 |
|
|
Lược đồ văn bản
- 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 38/2019/TT-BTC Thông tư số 38/2019/TT-BTC Hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2020, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2020 - 2022; kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giai đoạn 2021 - 2025
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 39/2019/QH14 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14
- 120/2018/NĐ-CP Nghị định số 120/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định 77/2015/NĐ-CP ngày 10/09/2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, 136/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020.
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.