📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020

📄 Số hiệu: 22/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre📅 06/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu22/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài chính
Lĩnh vựcNgân hàng và tổ chức tài chính
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre
Người kýPhan Văn Mãi — Chủ tịch
Ngày ban hành06/12/2019
Ngày hiệu lực16/12/2019
Ngày hết hiệu lực01/01/2021

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

Số: 22/2019/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bến Tre, ngày 06 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn

ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm;

Căn cứ Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm, số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật đầu tư công và số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016-2020;

Căn cứ Thông tư số 38/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính về hướng dẫn xây dựng dự toán ngân sách nhà nước năm 2020, kế hoạch tài chính - ngân sách nhà nước 03 năm 2020-2022; kế hoạch tài chính 05 năm tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương giai đoạn 2021-2025;

Xét Tờ trình số 5705/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc trình lại Tờ trình ban hành Nghị quyết về Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020; Tờ trình số 5772/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh số liệu trong Phụ lục kèm theo Tờ trình số 5705/TTr-UBND và Tờ trình số 5709/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020, với tổng số vốn đầu tư là 4.121.792 triệu đồng (Bốn nghìn, một trăm hai mươi mốt tỷ, bảy trăm chín mươi hai triệu đồng), trong đó:

1. Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ: 454.648 triệu đồng;

2. Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất: 150.000 triệu đồng;

3. Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 1.440.000 triệu đồng;

4. Vốn đầu tư theo các chương trình mục tiêu: 387.797 triệu đồng;

5. Vốn các chương trình mục tiêu quốc gia: 460.647 triệu đồng;

6. Vốn nước ngoài (ODA): 373.600 triệu đồng;

7. Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang: 290.000 triệu đồng;

8. Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương: 100.000 triệu đồng;

9. Vay vốn tồn ngân Kho bạc Nhà nước năm 2020: 300.000 triệu đồng;

10. Vốn Ngân sách Trung ương cho các dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia: 165.100 triệu đồng.

(Kèm theo Phụ lục Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020.)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Trong quá trình tổ chức, triển khai thực hiện, nếu có thay đổi về chỉ tiêu giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ, Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện có hiệu quả Kế hoạch đầu tư nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2020.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019./.

CHỦ TỊCH

Phan Văn Mãi

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TỈNH BẾN TRE NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Mã dự án

Chủ đầu tư

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số

Trong đó:

Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức quy định tại quyết định số 40/2015/QĐ-TTg

Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất

Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết

Vốn đầu tư theo các Chương trình mục tiêu

Vốn Chương trình Mục tiêu quốc gia

Vốn NSTW cho các dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia

Vốn nước ngoài

Vốn đầu tư từ nguồn tăng thu xổ số kiến thiết các năm trước chuyển sang

Vốn đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

Kế hoạch vay vốn tồn ngân KBNN giai đoạn 2017-2020

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

TỔNG CỘNG

4.121.792

454.648

150.000

1.440.000

387.797

460.647

165.100

373.600

290.000

100.000

300.000

A

Hỗ trợ Chương trình Xây dựng Nông thôn mới

575.470

150.000

425.470

Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.a và I.b (bao gồm hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (ĐA.3333))

B

Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững

35.177

35.177

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

C

Tất toán, quyết toán, thanh toán nợ khối lượng các công trình hoàn thành

17.700

17.700

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

D

Bố trí vốn kế hoạch để triển khai công tác lập quy hoạch của Tỉnh (theo Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017)

20.000

20.000

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

E

Bố trí vốn kế hoạch để hỗ trợ vốn điều lệ thành lập Quỹ phát triển đất của tỉnh

2.000

2.000

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

F

Vốn chi đầu tư từ nguồn bội chi ngân sách địa phương

100.000

100.000

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

G

Vốn NSTW cho các dự án dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch ĐTC trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia

165.100

165.100

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện khi Bộ Kế hoạch và Đầu tư thống nhất các thủ tục đầu tư dự án cho các dự án dự kiến được phân bổ KH2020

H

Thực hiện dự án

3.203.045

451.348

150.000

1.268.000

387.797

373.600

272.300

300.000

I

CÔNG NGHIỆP

718.393

103.784

130.109

184.500

300.000

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

34.417

29.200

5.217

1

Dự án CSHT khu công nghiệp Giao Long (giai đoạn 2)

A

BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp

19.200

19.200

2

Dự án HTCS khu công nghiệp An Hiệp

A

BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp

10.000

10.000

3

Đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng Cụm công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm

B

7623948

TTPT Cụm CN huyện Giồng Trôm

5.217

5.217

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

683.976

74.584

124.892

184.500

300.000

1

Đầu tư cơ sở hạ tầng phục vụ mời gọi đầu tư cụm công nghiệp trên địa bàn huyện Châu Thành

B

BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp

48.400

48.400

2

Đầu tư xây dựng CSHT Khu Công nghiệp Phú Thuận

A

7543564

BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp

614.576

74.584

55.492

184.500

300.000

3

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ kêu gọi đầu tư huyện Châu Thành (giai đoạn 2)

B

7736037

BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp

1.000

1.000

4

Xây dựng CSHT khu TĐC phục vụ Khu Công nghiệp Phú Thuận

B

7736385

BQLDA hạ tầng các khu công nghiệp

20.000

20.000

II

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & PTNT

528.962

30.635

47.700

263.118

174.509

13.000

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

277.222

10.537

4.700

261.985

1

Khu neo đậu tránh trú bão tàu cá kết hợp cảng cá Ba Tri

B

7562140

BQLDA các công trình NNPTNT

45.137

5.137

40.000

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững

2

Hệ thống thủy lợi Nam Bến Tre

B

7642449

BQLDA các công trình NNPTNT

5.400

5.400

3

Dự án Hạ tầng tái cơ cấu vùng nuôi tôm lúa khu vực xã Mỹ An và xã An Điền, huyện Thạnh Phú

B

7565051

UBND huyện Thạnh Phú

10.000

10.000

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

4

Dự án Hạ tầng thiết yếu ổn định đời sống dân cư Phường 8, xã Phú Hưng thành phố Bến Tre

B

7575329

BQLDA các công trình NNPTNT

130.385

130.385

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Tỉnh 39 tỷ đồng

5

Hồ chứa nước ngọt huyện Ba Tri

C

7592369

BQLDA các công trình NNPTNT

15.000

15.000

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương

6

Công trình ngăn mặn lưu vực cống Thủ Cửu

C

7595847

BQLDA các công trình NNPTNT

15.000

15.000

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương

7

Hệ thống cống kiểm soát mặn tại các huyện Ba Tri, Mỏ Cày Nam và Chợ Lách

B

7659400

BQLDA các công trình NNPTNT

40.000

40.000

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

8

Chính sách khuyến khích DN đầu tư vào NN, nông thôn - hỗ trợ theo Nghị định số 210/2013/NĐ-CP

C

BQLDA các công trình NNPTNT

1.600

1.600

Hỗ trợ Dự án nhà máy chế biến thủy sản Hùng Vương Bến Tre

9

Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, huyện Thạnh Phú

C

7437930

UBND huyện Thạnh Phú

10.000

10.000

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương

10

Cơ sở Hạ tầng thiết yếu phục vụ phòng chống cháy rừng đặc dụng xã Thạnh Phong và xã Thạnh Hải huyện Thạnh Phú

4.700

4.700

Đối ứng vốn Ngân sách Trung ương

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

228.740

20.098

20.000

1.133

174.509

13.000

1

Chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng Sông Cửu Long (MD-ICRSL) WB9

B

7592372

Sở NN&PTNT

93.868

20.098

73.770

Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ phát triển sinh kế bền vững cho người dân vùng ven biển Ba tri, tỉnh Bến Tre nhằm thích ứng với biến đổi khí hậu (thuộc Hợp phần III)

2

Dự án AMD (Dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng Sông Cửu Long)

B

7456219

Ban điều phối dự án AMD Bến Tre

14.133

1.133

13.000

Đối ứng vốn theo Hiệp định điều chỉnh

3

Dự án Cấp nước sinh hoạt cho dân cư khu vực Cù Lao Minh trong điều kiện biến đổi khí hậu và nước biển dâng

B

1124622

BQLDA các công trình NNPTNT

120.739

20.000

100.739

Chương trình SP-RCC; ngân sách tỉnh chi GPMB và các chi phí khác

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

23.000

23.000

1

Dự án tái định cư khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre

C

BQLDA các công trình NNPTNT

8.000

8.000

2

Mở rộng cầu tàu Cảng cá Bình Đại

C

BQLDA các công trình NNPTNT

5.000

5.000

3

Gia cố sạt lở đê Tân Bắc xã Phú Túc và đê Cồn Dơi xã Phú Đức huyện Châu Thành

C

BQLDA các công trình NNPTNT

10.000

10.000

III

LĨNH VỰC CÔNG CỘNG

56.608

25.608

29.000

2.000

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

56.608

25.608

29.000

2.000

1

Dự án Mở rộng nâng cấp đô thị Việt Nam - Tiểu dự án thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre

B

7610433

UBND thành phố Bến Tre

54.881

23.881

29.000

2.000

Vốn nước ngoài (ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ) và Chương trình mục tiêu hỗ trợ vốn đối ứng ODA cho các địa phương.

2

Dự án tăng cường QL đất đai và cơ sở dữ liệu đất đai (VILG)

C

7738080

Sở Tài nguyên và Môi trường

1.727

1.727

Vốn nước ngoài (ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ). Đối ứng các dự án ODA

IV

GIAO THÔNG VẬN TẢI

491.794

264.021

78.682

99.091

50.000

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

77.712

25.900

51.812

1

Xây dựng 10 cầu trên ĐT.883, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre

B

1050987

BQLDA các công trình Giao thông

31.289

31.289

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương

2

Đường từ cảng Giao Long đến đường Nguyễn Thị Định

B

7027463

BQLDA các công trình Giao thông

20.523

20.523

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội vùng. Thu hồi tạm ứng ngân sách Trung ương 10 tỷ đồng và thanh toán nợ đọng XDCB 10,523 tỷ đồng

3

Đường vành đai ven sông Ba Lai (đường Rạch Gừa)

C

7683449

UBND huyện Bình Đại

9.000

9.000

4

Đầu tư xây dựng các cầu yếu trên ĐH.22 Mỏ Cày Nam

C

7706067

BQLDA các công trình Giao thông

3.200

3.200

6

Xây dựng cầu Phú Long trên ĐT.883

C

7706502

BQLDA các công trình Giao thông

4.200

4.200

7

Xây dựng cầu Thừa Mỹ trên ĐT.886

C

7706501

BQLDA các công trình Giao thông

9.500

9.500

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

330.561

154.600

26.870

99.091

50.000

1

ĐT.883 (đường vào cầu Rạch Miễu đến cầu An Hóa)

B

7027269

BQLDA các công trình Giao thông

118.170

61.300

26.870

30.000

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế- xã hội vùng

2

Đường vào Khu neo đậu tránh trú bão kết hợp cảng cá Ba Tri

C

7659364

BQLDA các công trình NNPTNT

14.000

14.000

3

Cầu Cái Sơn xã Tân Thiềng huyện Chợ Lách

C

7570313

UBND huyện Chợ Lách

4.500

4.500

4

Nâng cấp sửa chữa ĐH36 và xây mới 02 cầu (Hậu Cứ và Đìa Cừ) huyện Chợ Lách

C

7736250

UBND huyện Chợ Lách

11.400

11.400

5

ĐH.38 huyện Chợ Lách

C

7736237

UBND huyện Chợ Lách

11.400

11.400

6

Nâng cấp, sửa chữa ĐH41 huyện Chợ Lách

C

7740305

UBND huyện Chợ Lách

10.000

10.000

7

Xây dựng đê bao ngăn mặn kết hợp đường giao thông nối liền các huyện biển Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

B

7310575

BQLDA các công trình Giao thông

161.091

42.000

99.091

20.000

Chương trình SP-RCC; ngân sách tỉnh chi GPMB và các chi phí khác

c)

Dự án khởi công mới năm 2020

83.521

83.521

1

Đường vào Khu dân cư Bình Thắng

C

UBND huyện Bình Đại

5.000

5.000

2

Đường ĐH.11 (từ ĐT.887 đến ĐT.885)

C

UBND huyện Giồng Trôm

10.000

10.000

3

Cầu Thạnh Trị trên ĐH.40 huyện Bình Đại

C

UBND huyện Bình Đại

5.500

5.500

4

Đường vào Khu tưởng niệm liệt sĩ Trần Văn Ơn (đoạn từ QL60 đến bến đò An Hóa)

C

UBND huyện Châu Thành

10.000

10.000

5

Đường giao thông kết hợp đê chống lũ, xăm nhập mặn các xã Tân Thành Bình - Thạnh Ngãi- Phú Mỹ

C

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

10.000

10.000

6

Nâng cấp mở rộng đường Nguyễn Thị Định, ĐH10 (đoạn từ đường Nguyễn Thị Định đến Bình thành)

C

UBND huyện Giồng Trôm

10.000

10.000

7

Xây dựng hệ thống thoát nước vỉa hè cây xanh chiếu sáng trên tuyến QL60 (đoạn đường dẫn vào cầu Rạch Miễu)

B

BQLDA các công trình Giao thông

33.021

33.021

V

LĨNH VỰC Y TẾ - XÃ HỘI

260.897

141.900

18.997

100.000

V.1

Y TẾ

239.900

137.900

2.000

100.000

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

239.900

137.900

2.000

100.000

1

Tăng cường CSVC ngành Y tế

95.900

95.900

Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.c

2

Cải tạo, nâng cấp cơ sở hạ tầng và trang thiết bị Bệnh viện Y học cổ truyền tỉnh Bến Tre

B

7622717

BQLDA công trình XD&DD

22.000

22.000

3

Trung tâm y tế huyện Mỏ Cày Bắc

B

7685398

BQLDA công trình XD&DD

15.000

15.000

4

Bệnh viện đa khoa tỉnh Bến Tre

B

7290044

BQLDA công trình XD&DD

107.000

5.000

2.000

100.000

Vốn nước ngoài (ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ); đối ứng vốn GPMB.

V.2

XÃ HỘI

20.997

4.000

16.997

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

20.997

4.000

16.997

1

Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bến Tre

B

7618751

BQLDA công trình XD&DD

4.000

4.000

2

Đầu tư xây dựng và nâng cấp các cơ sở cai nghiện, điều trị nghiện tỉnh bến Tre

C

BQLDA công trình XD&DD

16.997

16.997

VI

LĨNH VỰC VĂN HOÁ, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

71.186

46.186

25.000

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

36.186

11.186

25.000

1

CSHT phục vụ du lịch các xã ven sông Tiền (giai đoạn 2) (Đoạn 1: từ xã An Khánh đến xã Phú Đức)

B

7573125

UBND huyện Châu Thành

32.286

7.286

25.000

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

2

Cải tạo nâng cấp trung tâm văn hóa thể thao huyện Chợ Lách

C

7755165

UBND huyện Chợ Lách

3.900

3.900

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

35.000

35.000

1

Nâng cấp hoàn chỉnh khu Đền thờ Phan Văn Trị

C

UBND huyện Giồng Trôm

1.000

1.000

2

Nâng cấp, chuyển chất liệu Tượng đài Đồng Khởi Bến Tre

C

Sở VHTT&DL

10.000

10.000

3

Trùng tu, nâng cấp di tích Cây Da Đôi

C

Sở VHTT&DL

7.700

7.700

4

Xây dựng Khu lưu niệm Nguyễn Sinh Sắc tại Khu di tích Chùa Tuyên Linh

C

Sở VHTT&DL

10.000

10.000

5

Tuượng đài đánh tàu trên sông Giồng Trôm (giai đoạn 2)

C

Sở VHTT&DL

6.300

6.300

VII

LĨNH VỰC KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - THÔNG TIN TRUYỀN THÔNG

25.755

1.955

23.800

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

13.455

1.955

11.500

1

Đài Phát thanh truyền hình tỉnh Bến Tre (giai đoạn 2)

C

7686980

BQLDA công trình XD&DD

11.500

11.500

2

Trung tâm tích hợp dữ liệu của các cơ quan Đảng tỉnh Bến Tre

C

7605880

BQLDA công trình XD&DD

1.955

1.955

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

12.300

12.300

1

Đầu tư xây dựng hạ tầng công nghệ thông tin phát triển chính quyền điện tử tỉnh Bến Tre (giai đoạn 1)

C

Sở TT&TT

5.000

5.000

2

Mua sắm Camera lấy tin chuẩn HD/4K

C

Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh

7.300

7.300

VIII

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

648.284

63.000

585.284

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

593.784

39.000

554.784

1

Tăng cường CSVC ngành Giáo dục Đào tạo lồng ghép hỗ trợ chương trình nông thôn mới

439.130

439.130

Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.d

2

Hỗ trợ đầu tư CSVC, Mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019 về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

108.772

108.772

Phê duyệt danh mục chi tiết theo Phụ lục I.e

3

Trường TH An Thuận

C

7501052

UBND huyện Thạnh Phú

4.000

4.000

4

Trường THPT Long Thới - Chợ Lách

B

7630717

BQLDA công trình XD&DD

1.060

1.060

5

Trường TH Hương Mỹ 2

C

7644735

UBND huyện Mỏ Cày Nam

1.822

1.822

6

Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Ba Tri

C

7644736

BQLDA công trình XD&DD

17.000

17.000

Đối ứng vốn dự án sử dụng vốn Trái phiếu Chính phủ

7

Dự án đầu tư xây dựng công trình kiên cố hóa trường lớp học mẫu giáo, tiểu học huyện Thạnh Phú

C

7579280

BQLDA công trình XD&DD

22.000

22.000

Đối ứng vốn dự án sử dụng vốn Trái phiếu Chính phủ

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

22.500

17.000

5.500

1

Trường THCS Thành phố Bến Tre

B

7579280

UBND thành phố Bến Tre

15.500

10.000

5.500

2

Trường PTCS Tân Mỹ

C

7642439

BQLDA công trình XD&DD

7.000

7.000

c)

Dự án khởi công mới năm 2020

32.000

7.000

25.000

1

Truường THPT Nhuận Phú Tân

B

BQLDA công trình XD&DD

15.000

15.000

2

Trường THCS Tân Hội

C

BQLDA công trình XD&DD

7.000

7.000

3

Trường TH Tân Phong

B

BQLDA công trình XD&DD

5.000

5.000

4

Trường THCS Thạnh Hải

B

BQLDA công trình XD&DD

5.000

5.000

IX

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC - ĐẢNG ĐOÀN THỂ

74.500

74.500

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020

55.800

55.800

1

Dự án đầu tư xây dựng Nhà làm việc các sở, ngành tỉnh Bến Tre (6 sở)

B

7177581

BQLDA công trình XD&DD

50.000

50.000

2

Sửa chữa trung tâm hành chính huyện Chợ Lách

C

7744557

UBND huyện Chợ Lách

1.000

1.000

3

Hội trường lớn Huyện ủy Thạnh phú

C

UBND huyện Thạnh Phú

4.800

4.800

b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

18.700

18.700

1

Chỉnh trang khuôn viên trụ sở Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh

C

7678581

BQLDA công trình XD&DD

5.000

5.000

2

Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Ủy ban nhân dân tỉnh (giai đoạn 2)

C

7770697

VP UBND tỉnh

13.700

13.700

X

AN NINH QUỐC PHÒNG

37.972

13.172

24.800

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020

28.896

4.096

24.800

1

Tiểu dự án GPMB - Đầu tư xây dựng Sở Chi huy Biên phòng tỉnh

B

220190014

UBND thành phố Bến Tre

24.800

24.800

Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 22,5 tỷ đồng

2

Trạm biên phòng Bến Đầm/Đồn Biên phòng Cổ Chiên

C

Bộ CH Biên phòng tỉnh

4.096

4.096

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

9.076

9.076

1

Hạ tầng khu đất phục vụ sắp sếp dân cư

C

Bộ CHQS tỉnh

3.500

3.500

2

Xây dựng nơi tạm giữ phương tiện thủy, tang vật vi phạm

C

Công an tỉnh

5.576

5.576

XI

Phân cấp huyện - thành phố

271.394

136.394

135.000

1

Thành phố Bến Tre

71.582

19.582

52.000

2

Châu Thành

27.061

14.061

13.000

3

Bình Đại

27.717

16.717

11.000

4

Giồng Trôm

40.936

15.936

25.000

5

Ba Tri

29.748

18.748

11.000

6

Chợ Lách

17.103

12.603

4.500

Thu hồi tạm ứng ngân sách tỉnh 1,386 tỷ đồng

7

Mỏ Cày Nam

20.322

14.322

6.000

8

Mỏ Cày Bắc

17.103

10.103

7.000

9

Thạnh Phú

19.822

14.322

5.500

XII

Chi phí thẩm định quyết toán

2.000

2.000

XIII

Đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp

300

300

XIV

Đầu tư phát triển quỹ đất và đo đạc bản đồ địa chính

15.000

15.000

Đo đạc bản đồ địa chính 1,5 tỷ; Phân bổ 13,5 tỷ đồng bổ sung vào quỹ phát triển đất của Tỉnh theo quy định tại Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ .

J

CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

3.300

3.300

1

Trung tâm y tế huyện Chợ Lách

C

UBND huyện Chợ Lách

200

200

2

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm y tế huyện Giồng Trôm

C

UBND huyện Giồng Trôm

200

200

3

Trung tâm y tế huyện Thạnh Phú

C

UBND huyện Thạnh Phú

300

300

4

Xây dựng tuyến đê bao chống ngập kiểm soát mặn, trữ ngọt kết hợp đường giao thông xã Hưng phong, huyện Giồng Trôm

B

BQLDA các công trình Giao thông

700

700

5

Đường giao thông kết hợp đê bao ngăn mặn liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre

B

BQLDA các công trình Giao thông

700

700

6

Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa các khoa Nội tổng hợp, Nội thần kinh - Nội tiết, Tai mũi họng, Đông y.

C

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

300

300

7

Trường Trung học cơ sở Thới Lai

C

UBND huyện Bình Đại

300

300

8

Trường Tiểu học 2 Thị trấn huyện Mỏ Cày Nam

C

UBND huyện Mỏ Cày Nam

300

300

9

Xử lý nước thải khu vực cảng cá Ba Tri

C

BQLDA các công trình NNPTNT

300

300

PHỤ LỤC I.a

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên dự án/công trình

Mã dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số quyết định

Tổng mức đầu tư

Tổng tất cả các nguồn vốn

Trong đó: NS cấp tỉnh

Tổng

Trong đó KH 2019

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng cộng

678.403

582.104

135.438

90.390

425.470

Thực hiện dự án

678.403

582.104

135.438

90.390

425.470

I

Huyện Chợ Lách

84.610

74.454

41.800

26.000

32.220

Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020

84.610

74.454

41.800

26.000

32.220

1

Đường từ quốc lộ 57 đến cống Chín Dẫu, xã Long Thới

7685109

UBND huyện Chợ Lách

xã Long Thới

cấp A

2018-2020

2635/QĐ-SGTVT, 31/10/2017

8.589

7.730

6.100

3.000

1.630

2

Nâng cấp, mở rộng đường từ chân cầu Cái Mơn Lớn đến Trịnh Văn Sơn (Ấp Bình Tây), xã Vĩnh Thành (ĐX 06)

7683444

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Thành

cấp B

2018-2020

2609/QĐ-SGTVT, 30/10/2017

9.096

8.186

7.700

2.500

480

3

Nâng cấp, mở rộng đường từ Trường Mẫu Giáo đến nhà thờ Quảng Ngãi (Ấp Vĩnh Bắc, Đông Nam), xã Vĩnh Thành (ĐX07)

7685122

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Thành

cấp B

2018-2020

2622/QĐ-SGTVT, 31/10/2017

8.834

7.951

6.500

3.200

1.450

4

Nâng cấp, mở rộng Đường từ nhà Tư Kết đến cầu Dây Văng (Vĩnh Hưng 2 - Vĩnh Hiệp), xã Vĩnh Thành

7687515

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Thành

cấp B

2018-2020

2627/QĐ-SGTVT, 31/10/2017

11.405

10.265

8.200

4.000

2.065

5

Nâng cấp, mở rộng tuyến từ Dự án 18 đến bến đò Vĩnh Chính (đoạn từ Dự án 18 đến Ngã ba Phú Quới), xã Vĩnh Hòa

7726264

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Hòa

cấp B

2019-2021

2481/QĐ-SGTVT, 30/10/2018

8.088

7.279

2.500

2.500

4.770

6

Nâng cấp, mở rộng tuyến từ ngã ba Phú Quới đến cầu Hòa Lộc, xã Vĩnh Hòa

7726265

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Hòa

cấp B

2019-2021

2478/QĐ-SGTVT, 30/10/2018

12.227

11.004

3.600

3.600

7.000

7

Nâng cấp, mở rộng Đường liên xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách) - xã Phước Mỹ Trung (huyện Mỏ Cày Bắc)

7726267

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Hòa

cấp A

2019-2021

2477/QĐ-SGTVT, 30/10/2018

4.462

4.016

1.500

1.500

2.510

8

Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nâng cấp sửa chữa Nhà văn hóa xã và xây dựng các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa

7745251

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Hòa

2019-2021

174/QĐ-SXD, 31/10/2018

9.958

7.966

2.500

2.500

5.460

9

Đường từ Quốc lộ 57 - Nhà Bùi Công Ngon, xã Hòa Nghĩa

7736243

UBND huyện Chợ Lách

xã Hòa Nghĩa

cấp A

2019-2021

2482/QĐ-SGTVT, 31/10/2018

4.957

4.461

1.500

1.500

2.960

10

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã Hòa Nghĩa; Xây dựng Hội trường văn hóa đa năng và các phòng chức năng

7739453

UBND huyện Chợ Lách

xã Hòa Nghĩa

2019-2021

178/QĐ-SXD, 31/10/2018

6.994

5.595

1.700

1.700

3.895

II

Huyện Mỏ Cày Bắc

49.415

41.389

22.500

Công trình khởi công mới

49.415

41.389

22.500

1

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.03 (đoạn từ QL.57 đến giáp xã Hòa Lộc), xã Tân Bình

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

cấp A

2020-2022

441/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

7.610

6.849

3.500

2

Đường ĐX.05 (đoạn từ Huyện lộ 19 đến Cầu số 12), xã Tân Bình

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

cấp B

2020-2022

438/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

7.643

6.879

3.500

3

Đường ĐA.05 (đoạn từ đường ĐX.01 đến cầu cống huyện lộ 19), xã Tân Bình

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

cấp B

2020-2022

442/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

9.474

6.632

3.500

4

Nâng cấp sửa chữa trụ sở UBND xã; sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Tân Bình

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

2020-2022

191/QĐ-SXD, 31/10/2019

7.200

5.760

3.000

5

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.05 (đoạn từ QL.57 đến HL.41), Hưng Khánh Trung A

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hưng Khánh Trung A

cấp A

2020-2022

440/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

6.072

5.465

3.000

6

Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐH.39 đến giáp xã Tân Thanh Tây), Hưng Khánh Trung A

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hưng Khánh Trung A

cấp B

2020-2022

439/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

6.716

6.044

3.000

7

Sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Hưng Khánh Trung A

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hưng Khánh Trung A

2020-2022

190/QĐ-SXD, 31/10/2019

4.700

3.760

3.000

III

Huyện Mỏ Cày Nam

162.229

130.258

5.735

2.935

60.500

a)

Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020

10.339

7.237

5.735

2.935

1.500

1

Đường ĐA.01 (Lộ Tân Thành Thượng) đoạn từ QL.57 đến giáp Đường ĐX.04, xã Tân Trung

7687142

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Tân Trung

cấp B

2018-2020

2630/QĐ-SGTVT, 31/10/2017

10.339

7.237

5.735

2.935

1.500

b)

Công trình khởi công mới

151.890

123.021

59.000

1

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến đất ông Nguyễn Văn Ân (sông Hàm Luông) và 01 nhánh rẽ nối xã Phú Khánh và 01 nhánh rẽ nối chùa Tuyên Linh), xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

cấp B

2020-2022

469/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

14.950

13.455

4.000

2

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (đoạn từ Quốc lộ 57 đến Đường ĐX.03), xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

cấp A

2020-2022

464/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

13.605

12.245

4.000

3

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.03 (đoạn từ Cầu Vĩ đến giáp Đường ĐX.01), xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

cấp A

2020-2022

467/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

5.540

4.986

3.000

4

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.01 (đoạn từ Cầu Vĩ đến Quốc lộ 57), xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

cấp B

2020-2022

461/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

10.822

7.575

3.500

5

Đường ĐA.02 (đoạn từ ĐX.01 đến giáp ranh xã Phú Khánh), xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

cấp B

2020-2022

455/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

8.555

5.989

3.000

6

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.03 (đoạn từ Đường ĐX.03 đến đê sông Hàm Luông), xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

cấp B

2020-2022

473/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

9.747

6.823

3.500

7

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.04 (đoạn từ đê bao sông Hàm Luông đến cầu Dương Văn Đỏ), xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

cấp B

2020-2022

458/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

5.044

3.531

3.000

8

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐA.09 (đoạn từ ranh xã Hương Mỹ đến giáp ĐX.03), xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

cấp B

2020-2022

471/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

6.105

4.274

3.000

9

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, mở rộng Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Minh Đức

2020-2022

201/QĐ-SXD, 31/10/2019

7.000

5.600

3.000

10

Đường ĐX.02 (đoạn từ cầu Chợ xã đến cầu Phước Đa), xã Phước Hiệp

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Cấp A

2020-2022

459/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

10.800

9.720

3.500

11

Đường ĐX.03 (đoạn từ ĐX.02 đến cầu Bình Phước), xã Phước Hiệp

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Cấp B

2020-2022

462/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

5.962

5.366

3.000

12

Đường ĐX.04 (đoạn từ ĐX.02 đến giáp thị trấn Mỏ Cày), xã Phước Hiệp

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Cấp B

2020-2022

456/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

12.821

11.539

4.000

13

Đường ĐX.05 (đoạn từ HL.22 đến ranh xã Bình Khánh Đông), xã Phước Hiệp

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Cấp B

2020-2022

468/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

6.814

6.133

3.000

14

Đường ĐX.06 (giai đoạn 1 đoạn từ ĐH.22 đến đường ĐA.01), xã Phước Hiệp, huyện Mỏ Cày Nam

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Cấp B

2020-2022

474/QĐ-SGTVT, 31/10/2019

6.497

5.847

3.000

15

Đường ĐA.02 (đoạn từ ĐX.01 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Cấp B

2020-2022

470/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

5.400

3.780

3.000

16

Đường ĐA.04 (đoạn từ HL.22 đến giáp xã Định Thủy), xã Phước Hiệp

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Cấp B

2020-2022

465/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

8.995

6.297

3.500

17

Đường ĐA.10 (đoạn từ Đường ĐX.03 đến Đường ĐC.08), xã Phước Hiệp

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Cấp B

2020-2022

472/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

7.233

5.063

3.000

18

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng, xã Phước Hiệp

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

2020-2022

202/QĐ-SXD, 31/10/2019

6.000

4.800

3.000

IV

Thạnh Phú

69.118

60.266

28.658

14.166

23.920

a)

Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020

41.650

37.485

28.658

14.166

8.820

1

Đường ĐX.01 (đoạn từ Huyện lộ 24 đến giáp Cống Cái Bần), xã Thới Thạnh

7688211

UBND huyện Thạnh Phú

xã Thới Thạnh

cấp B

2018-2020

2617/QĐ-SGTVT, 30/10/2017

13.820

12.438

10.758

6.166

1.680

2

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (đoạn từ Huyện lộ 24 đến Đê Sông Cổ Chiên), xã Thới Thạnh

7685715

UBND huyện Thạnh Phú

xã Thới Thạnh

cấp A

2018-2020

2636/QĐ-SGTVT, 31/10/2017

14.890

13.401

9.400

4.000

4.000

3

Gia cố mặt Đê Sông Cổ Chiên, xã Thới Thạnh

7688210

UBND huyện Thạnh Phú

xã Thới Thạnh

2018-2020

2632/QĐ-SGTVT, 31/10/2017

12.940

11.646

8.500

4.000

3.140

b)

Công trình khởi công mới

27.468

22.781

15.100

1

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.02 (Phú Hòa - Minh Đức), xã Phú Khánh

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

cấp A

2020-2022

404/QĐ-SGTVT, 15/10/2019

10.957

9.861

4.000

2

Đường ĐA.04 Đường lộ Cầu Tàu bờ tây (đoạn Cầu Phú Hòa đến giáp xã Đại Điền), xã Phú Khánh

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

cấp B

2020-2022

400/QĐ-SGTVT, 9/10/2019

6.885

4.820

3.000

3

Nâng cấp, sửa chữa Hội trường văn hóa xã thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã Phú Khánh

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

2020-2021

179/QĐ-SXD, 28/10/2019

3.500

2.800

2.800

4

Nâng cấp, mở rộng nhà máy nước Phú Khánh, huyện Thạnh Phú (công suất 20m3/h lên 40 m3/h)

Trung tâm NSVSMTNT

Xã Phú Khánh

2020-2021

171/QĐ-SXD, 14/10/2019

3.000

2.700

2.700

5

Sửa chữa nhà văn hóa đa năng và cải tạo dãy lớp cũ thành 05 phòng chức năng xã Giao Thạnh

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Giao Thạnh

2020-2021

180/QĐ-SXD, 28/10/2019

2.126

1.700

1.700

6

Mở rộng mạng lưới cấp nước của nhà nước máy Thạnh Phú

Trung tâm NSVSMTNT

Xã Giao Thạnh

2020-2021

172/QĐ-SXD, 14/10/2019

1.000

900

900

V

Huyện Giồng Trôm

45.158

40.262

32.000

Công trình khởi công mới

45.158

40.262

32.000

1

Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Châu Hòa (gồm đường ĐX.01 và ĐX 02)

UBND huyện Giồng Trôm

Xã Châu Hòa

cấp A

2020-2022

449/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

10.400

9.360

4.000

2

Xây dựng Hội trường văn hóa đa năng xã Châu Hòa, huyện Giồng Trôm

UBND huyện Giồng Trôm

Xã Châu Hòa

2020-2021

83/QĐ-SXD, 04/6/2019

3.800

3.040

3.000

3

Xây dựng tuyến ống cấp nước khu vực cù lao Long Thành, xã Sơn phú và xã Hưng Phong huyện Giồng Trôm

BQLDA ĐTXD CT NNPTNT

xã Sơn phú và xã Hưng Phong (Giồng Trôm)

2020-2022

2396/QĐ-UBND, 30/10/2019

30.958

27.862

25.000

VI

Huyện Ba Tri

128.776

114.141

43.219

37.463

48.210

a)

Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020

107.502

94.994

43.219

37.463

40.710

1

Cải tạo, nâng cấp và xây dựng hệ thống thoát nước, bó vỉa Đường ĐX.01, xã Vĩnh An

7693576

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh An

cấp A

2018-2020

2607/QĐ-SGTVT, 30/10/2017

13.024

11.722

7.815

2.059

3.900

2

Đường ĐX.01 (Đường phía đông ấp Gò Da), xã Mỹ Chánh

7725895

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

Cấp A

2018 - 2020

2262/QĐ-SGTVT, 02/10/2018

7.812

7.031

2.500

2.500

4.530

3

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (Đường Phía Tây ấp Gò Da), xã Mỹ Chánh

7725898

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

Cấp A

2018 - 2020

2310/QĐ-SGTVT, 15/10/2018

5.634

5.071

2.300

2.300

2.770

4

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.03 (Đoạn từ đường ĐH 01 đến đường HL.10) và nhánh rẽ, xã Mỹ Chánh

7731128

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

Cấp A, B

2018 - 2020

2305/QĐ-UBND, 24/10/2018

21.347

19.212

6.000

6.000

5.000

5

Đường ĐX.04 (Đoạn từ HL.10 đến giáp ranh xã An Phú Trung), xã Mỹ Chánh

7725900

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

Cấp B

2018 - 2020

2363/QĐ-SGTVT, 19/10/2018

13.495

12.146

4.900

4.900

7.240

6

Đường ĐA.03 (Đường Bầu Dừa), xã Mỹ Chánh

7725896

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

Cấp B

2018 - 2020

2470/QĐ-SGTVT, 29/10/2018

5.010

3.507

2.404

2.404

1.100

7

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, cải tạo Hội trường văn hóa thành Nhà văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã Mỹ Chánh

7742492

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

2018 - 2020

166/QĐ-SXD, 26/10/2018

3.754

3.003

2.009

2.009

990

8

Đường ĐX.01 (Đoạn từ cầu Trạm y tế đến giáp ranh xã An Ngãi Trung), xã An Phú Trung

7725902

UBND huyện Ba Tri

Xã An Phú Trung

Cấp A

2018 - 2020

2199/QĐ-SGTVT, 02/10/2018

8.916

8.024

4.091

4.091

3.930

9

Đường ĐX.02 (Đoạn từ cầu Kênh Tự Chảy đến giáp ranh xã Mỹ Chánh), xã An Phú Trung

7725897

UBND huyện Ba Tri

Xã An Phú Trung

Cấp A

2018 - 2020

2263/QĐ-SGTVT, 10/10/2018

12.240

11.016

4.400

4.400

6.610

10

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.04 (Đoạn từ cầu Kênh Láng Sen đến giáp ranh xã An Ngãi Trung), xã An Phú Trung

7725899

UBND huyện Ba Tri

Xã An Phú Trung

Cấp B

2018 - 2020

2362/QĐ-SGTVT, 19/10/2018

12.470

11.223

4.400

4.400

4.000

11

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, cải tạo hội trường Văn hóa đa năng và xây dựng các phòng chức năng xã An Phú Trung

7728316

UBND huyện Ba Tri

Xã An Phú Trung

2018 - 2020

165/QĐ-SXD, 26/10/2018

3.800

3.040

2.400

2.400

640

b)

Công trình khởi công mới

21.274

19.147

7.500

1

Nâng cấp, mở rộng đường vào trung tâm xã Vĩnh Hòa (Đường ĐX.02), đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Tân Thủy

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

cấp A

2020-2022

399/QĐ-SGTVT, 09/10/2019

14.776

13.298

4.000

2

Đường ĐX.03 (đoạn từ TL.885 đến ĐX.04), xã Vĩnh Hòa

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

cấp A

2020-2022

398/QĐ-SGTVT, 09/10/2019

6.498

5.848

3.500

VII

Huyện Bình Đại

78.902

70.346

16.026

9.826

24.990

a)

Công trình chuyển tiếp hoàn thành trong năm 2020

28.787

25.908

16.026

9.826

7.990

1

Đường ĐX 01 xã Châu Hưng, huyện Bình Đại

7686803

UBND huyện Bình Đại

xã Châu Hưng

cấp A

2018-2020

2626/QĐ-UBND, 31/10/2017

20.792

18.713

13.526

7.326

3.300

2

Đường vào trung tâm xã Châu Hưng

7743279

UBND huyện Bình Đại

xã Châu Hưng

cấp A

2018-2020

2364/QĐ-SGTVT, 19/10/2018

7.995

7.196

2.500

2.500

4.690

b)

Công trình khởi công mới

50.115

44.437

17.000

1

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.02 (Đường Giồng Cây Trâm), xã Thạnh Phước

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Phước

cấp A

2020-2022

436/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

8.716

7.844

3.500

2

Đường ĐX02 (đoạn từ giáp đường ĐX.04 đến đường ĐH.07), xã Thới Lai

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

Cấp B

2020-2022

457/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

10.496

9.446

3.500

3

Nâng cấp, mở rộng và xây mới đường ĐX03 (đoạn từ QL.57B, ĐX.04 đến Đường ĐX.01), xã Thới Lai

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

Cấp B

2020-2022

460/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

12.587

11.328

4.000

4

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.04 (đoạn từ giáp xã Vang Quới Tây, Vang Quới Đông đến sông Ba Lai), xã Thới Lai

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

Cấp A

2020-2022

463/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

14.985

13.487

4.000

5

Đường ĐA04 (Đoạn từ cách Quốc lộ 57B 535m đến đường ĐX01), xã Thới Lai

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

Cấp B

2020-2022

466/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

3.331

2.332

2.000

VIII

Huyện Châu Thành

60.195

50.988

30.990

Công trình khởi công mới

60.195

50.988

30.990

1

Đường ĐX.02 (đoạn từ lộ Ông Kế đến Đường Huỳnh Tấn Phát), xã An Phước

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

cấp A

2020-2022

437/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

6.790

6.111

3.500

2

Xây dựng các phòng chức năng của nhà văn hóa xã An Phước

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

2020-2021

205/QĐ-SXD,
31/10/2019

1.372

1.098

1.090

3

Đường ĐX.03 (Điểm đầu giáp ĐX.01 điểm cuối giáp ĐHDK.13), xã An Hóa

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

cấp A

2020-2022

453/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

6.900

6.210

3.500

4

Đường ĐX.04 (Đầu giáp ĐHDK.13 cuối giáp ĐX.01), xã An Hóa

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

cấp A

2020-2022

454/QĐ-SGTVT, 30/10/2019

4.789

4.310

3.000

5

Xây dựng 02 cống trên tuyến đường ĐA.01 (điểm đầu giáp ĐHĐK.13, điểm cuối giáp ĐX.02), xã An Hóa

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

2020-2022

445/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

2.500

1.750

1.500

6

Đường ĐA.03 (Điểm đầu giáp ĐH.04 điểm cuối giáp ĐX.02), xã An Hóa

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

cấp B

2020-2022

444/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

7.800

5.460

3.000

7

Nâng cấp, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân xã An Hóa và xây dựng mới Hội trường văn hóa xã, các phòng chức năng

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

2020-2022

196/QĐ-SXD,
31/10/2019

6.600

5.280

3.000

8

Đường ĐX.01 (Điểm đầu giáp QL.57C điểm cuối giáp Chợ Thạnh Hưng), xã Tường Đa

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

cấp A

2020-2022

446/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

6.956

6.260

3.500

9

Đường ĐX.03 (Điểm đầu giáp ĐH.01 điểm cuối giáp QL.57C), xã Tường Đa

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

cấp B

2020-2022

447/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

10.388

9.349

4.000

10

Đường ĐX.04 (Điểm đầu giáp ĐH.01 điểm cuối giáp Đê Ba Lai), xã Tường Đa

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

cấp A

2020-2022

448/QĐ-SGTVT, 28/10/2019

2.800

2.520

2.400

11

Xây mới hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng, xã Tường Đa

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

2020-2022

198/QĐ-SXD,
31/10/2019

3.300

2.640

2.500

IX

Các dự án nhóm C quy mô nhỏ

90.394

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

X

Vốn thực hiện đề án đặc thù
(vốn dự phòng)

59.746

a)

Hỗ trợ công trình thực hiện đạt chuẩn ấp nông thôn mới theo Quyết định 1385/QĐ-TTg ngày 21/10/2018 của Thủ tướng CP

50.006

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

b)

Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng hợp tác xã theo Quyết định 2261/QĐ-TTg ngày 15/12/2014 của Thủ tướng Chính phủ

9.740

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

PHỤ LỤC I.b

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

ĐVT: Triệu đồng

STT

Tên dự án/công trình

Mã dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm

Năng lực thiết kế

Thời gian thực hiện

Quyết định đầu tư

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến KH 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số quyết định

Tổng mức đầu tư

Tổng tất cả các nguồn vốn

Trong đó: NS cấp tỉnh

Tổng

Trong đó KH 2019

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

Tổng cộng

190.417

165.524

150.000

Thực hiện dự án

190.417

165.524

150.000

I

Huyện Châu Thành

8.300

6.640

4.000

Công trình khởi công mới

8.300

6.640

4.000

1

Xây dựng Trụ sở UBND xã Tường Đa

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

2020-2022

197/QĐ-SXD,
31/10/2019

8.300

6.640

4.000

II

Thạnh Phú

35.405

30.373

16.000

Công trình khởi công mới

35.405

30.373

16.000

1

Nâng cấp, mở rộng đường ĐX.01 (Lộ Chùa - Bình Khánh - Phú Long Phụng - Minh Đức), xã Phú Khánh

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

cấp A

2020-2022

2290/QĐ-UBND, 18/10/2019

20.488

18.439

8.000

2

Xây dựng trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giao Thạnh

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Giao Thạnh

2020-2022

182/QĐ-SXD, 28/10/2019

7.717

6.174

4.000

Xây dựng mới trụ sở UBND xã Phú Khánh

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

2020-2022

188/QĐ-SXD, 30/10/2019

7.200

5.760

4.000

III

Huyện Bình Đại

101.910

89.190

31.400

Công trình khởi công mới

101.910

89.190

31.400

1

Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.01 (Đường vào trung tâm xã Thạnh Phước), huyện Bình Đại

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Phước

cấp A

2020-2022

2367/QĐ-UBND, 28/10/2019

29.988

26.989

8.000

2

Xây dựng mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Cải tạo, nâng cấp Nhà văn hóa xã và xây dựng 05 phòng chức năng xã Thạnh Phước

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Phước

2020-2022

158/QĐ-SXD, 04/10/2019

10.303

8.242

5.000

3

Đường ĐX.01 (đoạn từ giáp xã Châu Hưng đến giáp xã Lộc Thuận), xã Thới Lai

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

cấp A

2020-2022

2424/QĐ-UBND, 31/10/2019

34.647

31.182

8.400

4

Xây mới Trụ sở Ủy ban nhân dân xã, Hội trường văn hóa xã và các phòng chức năng xã Thới Lai

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

2020-2022

192/QĐ-SXD, 31/10/2019

14.990

11.992

5.000

5

Đường Bờ Kênh xã Vang Quới Tây, huyện Bình Đại

UBND huyện Bình Đại

Vang Quới Tây

cấp A

2020-2022

2526/QĐ-SGTVT, 30/9/2016

11.982

10.784

5.000

IV

Huyện Ba Tri

44.802

39.322

18.000

Công trình khởi công mới

44.802

39.322

18.000

1

Đường ĐX.01 (đoạn từ TL.885 đến giáp ranh xã Bảo Thuận), xã Vĩnh Hòa, Ba Tri

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

cấp A

2020-2022

2106/QĐ-UBND, 26/9/2019

21.304

19.174

8.000

2

Đường liên xã Tân Thủy - Bảo Thuận, huyện Ba Tri

UBND huyện Ba Tri

xã Tân Thủy,
Bảo Thuận

cấp A

2020-2022

452/QĐ-SGTVT,
19/10/2019

13.498

12.148

5.000

3

Xây dựng mới trụ sở Ủy ban nhân dân xã; Nhà văn hóa đa năng và các phòng chức năng xã Vĩnh Hòa

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

2020-2022

187/QĐ-SXD, 30/10/2019

10.000

8.000

5.000

V

Khen thưởng công trình phúc lợi cho các xã được công nhận xã đạt chuẩn nông thôn mới

600

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

VI

Hỗ trợ đề án GTNT theo tiêu chí xây dựng nông thôn mới (Đề án 3333) và các dự án nhóm C quy mô nhỏ

80.000

Giao UBND tỉnh triển khai thực hiện

PHỤ LỤC I.c

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ Tăng cường cơ sở vật chất ngành Y tế

(Kèm theo Nghị quyết số 22 /2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Mã dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư được duyệt

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công đến hết kế hoạch 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt

Tổng mức
đầu tư

Tổng số

Kế hoạch năm 2019

1

2

3

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

105.409

95.900

A

THỰC HIỆN DỰ ÁN

105.409

95.900

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

45.000

35.500

1

Cải tạo, sửa chữa Bệnh viện đa khoa khu vực Cù Lao Minh

C

7744727

BQLDA công trình XD&DD

MCB

Cải tạo, sửa chữa

2019 - 2021

2126/QĐ-UBND ngày 03/6/2019

25.000

18.000

2

Cải tạo, sửa chữa, mở rộng Khoa Nhi (cũ) để bố trí Khoa Tim mạch Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

BQLDA công trình XD&DD

TPBT

Cải tạo, sửa chữa

2019 - 2021

2219/QĐ-UBND ngày 10/10/2019

20.000

17.500

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

60.409

60.400

1

Đầu tư trang thiết bị y tế (máy giúp thở, hệ thống chạy thận nhân tạo) của Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

Bệnh viện NĐC

Hệ thống chạy thận nhân tạo

2019-2020

2429/QĐ-UBND ngày 30/10/2019

23.909

23.900

2

Cải tạo, sửa chữa khoa sản - Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

C

Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

Bệnh viện NĐC

Cải tạo, sửa chữa

2019-2020

230/QĐ-SXD ngày 30/10/2019

7.500

7.500

3

Mua sắm thiết bị y tế cho các cơ sở y tế huyện, xã phường, thị trấn năm 2020

C

BQLDA công trình XD&DD

các xã, phường, thị trấn

Mua sắm thiết bị

2020

2434a/QĐ-SXD ngày 31/10/2019

29.000

29.000

PHỤ LỤC I.d

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu xổ số kiến thiết hỗ trợ

Tăng cường cơ sở vật chất ngành Giáo dục đào tạo lồng ghép hỗ trợ Chương trình nông thôn mới

(Kèm theo Nghị quyết số 22 /2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Mã dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư được duyệt

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt

Tổng mức
đầu tư

Tổng số

Kế hoạch năm 2019

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

1.575.116

223.189

199.200

439.130

THỰC HIỆN DỰ ÁN

1.575.116

223.189

199.200

439.130

I

THÀNH PHỐ BẾN TRE

44.870

16.000

16.000

19.800

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

32.656

16.000

16.000

14.600

1

Trường THCS Sơn Đông

C

7682987

UBND thành phố Bến Tre

xã Sơn Đông, TPBT

phòng học, phòng chức năng + HMP

2018 - 2020

2586/QĐ-UBND ngày 30/10/2017

19.718

11.000

11.000

6.700

2

Trường Mầm non Trúc Giang

C

7757009

UBND thành phố Bến Tre

Phường 2, TPBT

phòng học, phòng chức năng + HMP

2018 - 2020

185/QĐ-SXD ngày 31/10/2018

12.938

5.000

5.000

7.900

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

12.214

-

-

5.200

1

Trường Mầm non Đồng Khởi

C

UBND thành phố Bến Tre

thành phố Bến tre

05 nhóm lớp, các hạng mục phụ, thiết bị,

2020-2022

783/QĐ-UBND ngày 24/4/2019

12.214

5.200

II

HUYỆN CHÂU THÀNH

251.617

27.989

15.000

61.130

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

58.074

27.989

15.000

19.130

1

Trường Tiểu học An Phước

C

7622834

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

344m2

2017-2020

745/QĐ-UB 31/3/2016

22.574

12.989

7.230

2

Trường THCS Phú Túc

C

7717206

UBND huyện Châu Thành

xã Phú Túc

phòng học, phòng chức năng + HMP

2018 - 2020

202/QĐ-SXD 31/10/2017

35.500

15.000

15.000

11.900

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

193.543

-

-

42.000

1

Trường Tiểu học Trần Văn Ơn

C

UBND huyện Châu Thành

xã Phước Thạnh

10 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2408/QĐ-UBND,
30/10/2019

19.950

4.000

2

Trường Tiểu học An Khánh

C

UBND huyện Châu Thành

xã An Khánh

15 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2407/QĐ-UBND,
30/10/2020

25.000

4.000

3

Trường mẫu giáo An Hóa

C

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

07 phòng học + 11 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2411/QĐ-UBND,
30/10/2019

20.600

4.000

4

Trường Tiểu học An Hóa

C

UBND huyện Châu Thành

xã An Hóa

06 phòng chức năng, cải tạo phòng họchiện hữu, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

195/QĐ-SXD,
31/10/2019

9.200

5.000

5

Trường Mẫu giáo Tường Đa

C

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

07 phòng học + 11 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2406/QĐ-UBND,
30/10/2019

19.896

4.000

6

Trường Tiểu học xã Tường Đa

C

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

12 phòng học + 14 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2405/QĐ-UBND,
30/10/2019

24.600

4.000

7

Trường Trung học cơ sở Phan Triêm

C

UBND huyện Châu Thành

xã Tường Đa

9 phòng học + 19 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2410/QĐ-UBND,
30/10/2019

27.200

4.000

8

Trường Mẫu giáo An Phước

C

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

07 phòng học +12 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2411/QĐ-UBND,
30/10/2019

20.097

9.000

Bố trí cao do có chi phí GPMB

9

Trường THCS An Phước

C

UBND huyện Châu Thành

xã An Phước

10 phòng học +16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2412/QĐ-UBND,
30/10/2019

27.000

4.000

III

HUYỆN BÌNH ĐẠI

139.803

10.000

10.000

36.000

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

29.000

10.000

10.000

12.000

1

Trường Tiểu học Thừa Đức

C

7676314

Xã Thừa Đức

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019 - 2021

2350/QĐ-UBND 30/10/2018

29.000

10.000

10.000

12.000

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

110.803

-

-

24.000

1

Trường Tiểu học Nguyễn Thị Hoa

C

UBND huyện Bình Đại

xã Vang Quới Tây

12 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2404/QĐ-UBND 30/10/2019

19.993

4.000

2

Trường Tiểu học Vang Quới Đông

C

UBND huyện Bình Đại

xã Vang Quới Đông

15 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị,

2020-2022

186/QĐ-SXD 30/10/2019

14.979

4.000

3

Trường Tiểu học Thới Lai

C

UBND huyện Bình Đại

xã Thới Lai

17 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2397/QĐ-UB 30/10/2019

29.000

4.000

4

Trường Tiểu học Thạnh Trị

C

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Trị

06 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị,

2020-2022

187/QĐ-SXD 30/10/2019

8.347

4.000

5

Trường Mẫu giáo Hoa Sen, xã Thới Lai

UBND huyện
Bình Đại

xã Thới Lai

Xây mới 08 phòng học; cải tạo, sửa chữa khối lớp học hiện tại thành 10 phòng chức năng; xây dựng các hạng mục phụ và trang thiết bị.

2020-2022

194/QĐ-SXD,
31/10/2019

14.900

4.000

6

Trường Tiểu học Võ Văn Lân xã Thạnh Phước

C

UBND huyện Bình Đại

xã Thạnh Phước

12 phòng học + 16 phòng chức năng các hạng mục phụ, thiết bị, cải tạo điểm lẻ

2020-2022

1803/QĐ-UBND, 22/8/2019

23.584

4.000

IV

HUYỆN GIỒNG TRÔM

63.177

-

-

24.000

a)

Dự án khởi công mới năm 2020

63.177

-

-

24.000

1

Trường THCS Châu Bình

C

UBND huyện Giồng Trôm

xã Châu Bỉnh

03 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và hạng mục phụ

2019-2020

111/QĐ-UBND, 12/7/2019

12.119

5.000

2

Trường Tiểu học Hưng Nhượng

C

UBND huyện Giồng Trôm

Xã Hưng Nhượng

điểm chính 05 phòng học +02 phòng chức năng, điểm lẻ 05 phòng học và các hạng mục phụ

2019-2020

104/QĐ-UBND, 28/6/2019

10.990

5.000

3

Trường Tiểu học Tân Thanh

C

UBND huyện Giồng Trôm

xã Tân Thanh

06 phòng học lý thuyết + 08 phòng chức năng và hạng mục phụ

2019-2020

90/QĐ-SXD, 18/6/2019

11.658

5.000

4

Trường Tiểu học Phong Điền

C

UBND huyện Giồng Trôm

xã Thạnh Phú Đông

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019 - 2021

414/QĐ-UBND, 08/3/2019

28.410

9.000

Bố trí cao do có chi phí GPMB

V

HUYỆN BA TRI

230.269

42.000

42.000

55.700

a)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

99.150

42.000

42.000

32.700

1

Trường Mẫu giáo An Phú Trung

C

7682760

UBND huyện Ba Tri

Xã An Phú Trung

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019 - 2021

2297/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

18.750

7.000

7.000

6.000

2

Trường Tiểu học An Phú Trung

C

7735735

UBND huyện Ba Tri

Xã An Phú Trung

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019 - 2021

2298/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

19.650

9.000

9.000

6.000

3

Trường Mầm non Mỹ Chánh

C

7281774

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019 - 2021

2295/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

22.750

10.000

10.000

7.000

4

Trường Tiểu học Mỹ Chánh

C

7735736

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019 - 2021

2296/QĐ-UBND ngày 24/10/2018

25.250

10.000

10.000

7.000

5

Trường THCS Ba Mỹ

C

7735738

UBND huyện Ba Tri

Xã Mỹ Chánh

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019 - 2021

167/QĐ-SXD ngày 26/10/2018

12.750

6.000

6.000

6.700

b)

Dự án khởi công mới năm 2020

131.119

-

-

23.000

1

Trường THCS Thị Trấn Ba Tri

B

UBND Ba Tri

thị trấn Ba Tri

18 phòng học lý thuyết +19 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị,

2019-2023

2347/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

48.792

4.500

2

Trường Tiểu học An Hòa Tây

C

UBND huyện Ba Tri

xã An Hòa Tây

08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị, sửa chữa 12 phòng học

2020-2022

2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2019

25.124

4.000

3

Trường Tiểu học Tân Xuân 2

C

UBND huyện Ba Tri

xã Tân Xuân

08 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị,

2020-2022

2014/QĐ-UBND ngày 16/9/2019

27.353

4.000

4

Trường Mẫu giáo Vĩnh Hòa

C

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

06 phòng học +10 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị,điểm lẻ 01 phòng học và hạng mục phụ

2020-2022

2341/QĐ-UBND, 24/10/2019

19.600

4.000

5

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa

C

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

05 phòng học, sửa 12 phòng học +8 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị,điểm lẻ sửa 02 phòng học và hạng mục phụ

2020-2022

178/QĐ-SXD, 28/10/2019

8.750

5.000

6

Trường Trung học cơ sở Vĩnh Hòa

C

UBND huyện Ba Tri

xã Vĩnh Hòa

01 phòng họp

2020-2022

154a/QĐ-SXD, 26/9/2019

1.500

1.500

VI

HUYỆN CHỢ LÁCH

80.848

31.000

31.000

45.700

a)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

80.848

31.000

31.000

45.700

1

Trường THCS Phú Phụng, hạng mục: Sơn mới 8 phòng học, sửa chữa 6 phòng thành 9 phòng chức năng, xây mới 5 phòng chức năng và cấp bổ sung trang thiết bị

C

7697266

UBND huyện Chợ Lách

Xã Phú Phụng

phòng học, phòng chức năng + HMP

2018 - 2020

189/QĐ-SXD 30/10/2017

7.200

5.000

5.000

1.700

2

Trường Mầm non Vĩnh Hòa.

C

7781791

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Hòa

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019-2021

171/QĐ-SXD 31/10/2018

12.398

4.000

4.000

8.000

4

Trường Tiểu học Vĩnh Hòa.

C

7742128

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Hòa

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019-2021

172/QĐ-SXD 31/10/2018

8.900

3.000

3.000

5.500

5

Trường THCS Vĩnh Hòa.

C

7768769

UBND huyện Chợ Lách

xã Vĩnh Hòa

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019-2021

173/QĐ-SXD 31/10/2018

8.900

3.000

3.000

5.700

6

Trường Mầm non Hòa Nghĩa.

C

7770890

UBND huyện Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019-2021

175/QĐ-SXD 31/10/2018

10.400

4.000

4.000

6.200

7

Trường Tiểu học Hòa Nghĩa B

C

7778523

UBND huyện Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019-2021

176/QĐ-SXD 31/10/2018

14.350

5.000

5.000

9.000

8

Trường THCS Hòa Nghĩa

C

7744850

UBND huyện Chợ Lách

Xã Hòa Nghĩa

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019-2021

177/QĐ-SXD 31/10/2018

11.000

4.000

4.000

6.000

9

Trường Mẫu giáo Hưng Khánh Trung B

C

7747374

UBND huyện Chợ Lách

Xã HKT B

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019-2021

179/QĐ-SXD 31/10/2018

7.700

3.000

3.000

3.600

VII

HUYỆN THẠNH PHÚ

241.140

25.200

17.200

71.500

a)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

29.903

25.200

17.200

1.700

1

Trường Tiểu học Thới Thạnh

C

7683572

xã Thới Thạnh

phòng học, phòng chức năng + HMP

2018 - 2020

2600/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

29.903

25.200

17.200

1.700

b)

Các dự án khởi công mới năm 2020

211.237

-

-

69.800

1

Trường THCS Thị Trấn Thạnh Phú

B

816 học sinh

2019-2022

1107/QĐ-UBND ngày 24/5/2019

55.513

16.800

2

Trường Tiểu học Mỹ An

C

UBND huyện Thạnh Phú

xã Mỹ An

09 phòng học lý thuyết +02 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

14/QĐ-SXD 29/8/2019

9.916

5.000

3

Trường Tiểu học Mỹ Hưng

C

UBND huyện Thạnh Phú

xã Mỹ Hưng

04 phòng học lý thuyết +08 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

73/QĐ-SXD 31/6/2019

10.898

5.000

4

Trường Tiểu học Hòa Lợi

C

UBND huyện Thạnh Phú

xã Hòa Lợi

07 phòng học lý thuyết +13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2368/QĐ-UBND, 28/10/2019

17.998

5.000

5

Trường Tiểu học An Qui

C

UBND huyện Thạnh Phú

xã An Qui

06 phòng học lý thuyết +05 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

169/QĐ-SXD 14/10/2018

9.994

4.000

6

Trường Mẫu giáo Phú Khánh

C

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

215 học sinh

2020-2022

2103/QĐ-UBND, 26/9/2019

16.994

5.000

7

Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua

C

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

06 phòng học lý thuyết +06 phòng chức năng, sửa 10 phòng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

162/QĐ-SXD, 09/10/2019

12.202

5.000

8

Trường THCS Phú Khánh

C

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Phú Khánh

310 học sinh

2020-2022

1931/QĐ-UBND, 09/9/2019

27.799

5.000

9

Trường Mẫu giáo Giao Thạnh

C

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Giao Thạnh

05 phòng họct +09 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

181/QĐ-SXD, 28/10/2019

14.984

5.000

10

Trường Tiểu học Giao Thạnh

C

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Giao Thạnh

15 phòng học lý thuyết + 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2102/QĐ-UBND, 26/9/2019

29.939

9.000

Bố trí cao do có chi phí GPMB

11

Trường THCS Trần Thị Tiết

C

UBND huyện Thạnh Phú

Xã Giao Thạnh

sữa chữa

2020-2022

120/QĐ-SXD, 26/7/2019

5.000

5.000

VIII

HUYỆN MỎ CÀY NAM

102.500

20.000

a)

Các dự án khởi công mới năm 2020

102.500

20.000

1

Trường Mẫu giáo Cẩm Sơn

C

UBND huyện MCN

xã Cẩm Sơn

08 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2373/QĐ-UBND ngày 28/9/2019

24.000

4.000

2

Trường Mẫu giáo Tân Hội

C

UBND huyện MCN

xã Tân hội

10 phòng học lý thuyết + 11 phòng chức năng và các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2413/QĐ-UBND ngày 31/10/2019

26.000

4.000

16

Trường Mẫu giáo Phước Hiệp

C

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Xây dựng mới 07 phòng học, 10 phòng chức năng, xây dựng các hạng mục phụ và trang thiết bị; mở rộng diện tích khoảng 3.500 m2

2020-2022

2436/QĐ-UBND,
31/10/2019

17.000

4.000

17

Trường Tiểu học - THCS Phước Hiệp

C

UBND huyện Mỏ Cày Nam

xã Phước Hiệp

Xây dựng 10 phòng học; sửa chữa 05 phòng học thành 05 phòng chức năng; sửa chữa 06 phòng chức năng; các hạng mục phụ và trang thiết bị.

2020-2022

200/QĐ-SXD,
31/10/2019

14.500

4.000

3

Trường Tiểu học Thành Thới A1

C

UBND huyện MCN

xã Thành Thới A

20 phòng học lý thuyết các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2372/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

21.000

4.000

IX

HUYỆN MỎ CÀY BẮC

92.820

22.000

a)

Các dự án khởi công mới năm 2020

92.820

22.000

1

Trường Tiểu học Thạnh Ngãi 2

C

UBND huyện MCB

xã Thạnh Ngãi

5 phòng học lý thuyết 5 phòng chức năng và các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

189/QĐ-SXD, 31/10/2019

10.950

5.000

2

Trường Mẫu giáo Tân Bình

C

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

Xây mới 11 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các công trình phụ, trang thiết bị, diện tích đất mở rộng khoảng 4.045 m2

2020-2022

2439/QĐ-UBND,
31/10/2019

28.440

4.000

3

Trường Trung học cơ sở Tân Bình

C

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Tân Bình

Xây dựng mới 16 phòng chức năng, xây dựng các công trình phụ và trang thiết bị

2020-2022

2437/QĐ-UBND,
31/10/2019

17.500

4.000

4

Trường Mầm non Hưng Khánh Trung A

C

UBND huyện Mỏ Cày Bắc

xã Hưng Khánh Trung A

Xây dựng 9 phòng học, 11 phòng chức năng, xây dựng các công trình phụ và trang thiết bị, diện tích đất mở rộng khoảng 3.965 m2

2020-2022

2438/QĐ-UBND,
31/10/2019

27.035

4.000

5

Trường Tiểu học Hưng Khánh Trung A

C

UBND huyện MCB

xã Hưng Khánh Trung A

2 phòng học lý thuyết 13 phòng chức năng

2020-2022

193/QĐ-SXD, 31/10/2019

8.895

5.000

X

BAN QLDA DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

328.072

71.000

68.000

83.300

a)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

144.760

71.000

68.000

55.300

1

Trường THCS Sơn Phú

C

1124657

BQLDA công trình XD&DD

Giồng Trôm

phòng học, phòng chức năng + HMP

2018 - 2020

2614/QĐ-UBND ngày 31/10/2017

25.000

13.000

10.000

9.500

2

Trường THCS Tân Hưng

C

7682111

BQLDA công trình XD&DD

Xã Tân Hưng, Ba Tri

phòng học, phòng chức năng + HMP

2018 - 2020

2216/QĐ-UBND ngày 16/10/2018

30.814

12.000

12.000

14.700

3

Đầu tư xây dựng mới 02 dãy phòng học Trường Cao đẳng Bến Tre

B

7705103

BQLDA công trình XD&DD

xã Sơn Đông, TPBT

02 dãy phòng học

2019 - 2021

2239/QĐ-UBND ngày 29/10/2018

38.446

20.000

20.000

10.600

Không bao gồm vốn hỗ trợ của nhà đầu tư 4 tỷ

4

Trường Trung cấp nghề Bến Tre

C

7685129

BQLDA công trình XD&DD

xã Sơn Đông, TPBT

phòng học, HMP

2019 - 2021

151/QĐ-UBND ngày 08/10/2018

14.923

8.000

8.000

6.500

5

Trường THCS Bùi Sĩ Hùng

B

7726097

BQLDA công trình XD&DD

xã Bình Thới

phòng học, phòng chức năng + HMP

2019 - 2021

2342/QĐ-UBND ngày 30/10/2018

35.577

18.000

18.000

14.000

Đối ứng ngân sách Trung ương (vốn ODA)

b)

Các dự án khởi công mới năm 2020

183.312

-

-

28.000

1

Trường THCS Phước Mỹ Trung

C

BQLDA công trình XD&DD

xã PhướcMỹ Trung

16 phòng lý thuyết + 05 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2389/QĐ-UBND ngày 29/10/2019

19.994

4.000

2

Trường TH Nhuận Phú Tân 2

C

BQLDA công trình XD&DD

xã Nhuận Phú Tân

10 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2356/QĐ-UBND ngày 28/10/2019

20.992

4.000

3

Trường Tiểu học Minh Đức

C

BQLDA công trình XD&DD

xã Minh Đức

16 phòng lý thuyết + 09 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2188/QĐ-UBND ngày 04/10/2019

22.990

4.000

4

Trường TH An Hiệp

C

BQLDA công trình XD&DD

xã An Hiệp, huyện Châu Thành

20 phòng lý thuyết + 13phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.914

4.000

5

Trường THCS An hiệp

C

BQLDA công trình XD&DD

xã An Hiệp, huyện Châu Thành

18 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2328/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.962

4.000

6

Trường Tiểu học An Bình Tây

C

BQLDA công trình XD&DD

xã An Bình Tây, huyện Ba Tri,

24 phòng lý thuyết + 13 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2334/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.500

4.000

7

Trường THCS Bình Thắng

C

BQLDA công trình XD&DD

xã Bình Thắng, huyện Bình Đại

13 phòng lý thuyết + 16 phòng chức năng, các hạng mục phụ, thiết bị

2020-2022

2333/QĐ-UBND ngày 23/10/2019

29.960

4.000

PHỤ LỤC I.e

Phân bổ chi tiết danh mục kế hoạch đầu tư công năm 2020 từ nguồn thu xổ số kiến thiết Hỗ trợ đầu tư CSVC,

mua sắm trang thiết bị dạy học thuộc Kế hoạch số 1658/KH-UBND ngày 10/4/2019

về Chương trình sách Giáo khoa giáo dục phổ thông mới từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025

(Kèm theo Nghị quyết số 22/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Phân loại dự án

Mã dự án

Chủ đầu tư

Địa điểm XD

Năng lực thiết kế

Thời gian KC-HT

Tổng mức đầu tư được duyệt

Lũy kế vốn đã bố trí từ khởi công hết kế hoạch 2019

Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số QĐ, ngày, tháng, năm phê duyệt

Tổng mức
đầu tư

Tổng số

Kế hoạch năm 2019

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

TỔNG SỐ

108.772

108.772

THỰC HIỆN DỰ ÁN

108.772

108.772

a)

Dự án khởi công mới năm 2020

108.772

-

-

108.772

1

Dự án mua sắm thiết bị dạy học dùng chung cho các trường Tiểu học trên địa bàn tỉnh

C

BQLDA công trình XD&DD

Toàn địa bàn tỉnh

Mua sắm thiết bị dạy học

2020

2420/QĐ-UBND,
31/10/2019

29.962

29.962

2

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường Tiểu học cụm 1 (Thành phố, Châu Thành, Chợ Lách)

C

BQLDA công trình XD&DD

Thành phố, Châu Thành, Chợ Lách

Mua sắm thiết bị dạy học

2020

2421/QĐ-UBND,
31/10/2019

22.306

22.306

3

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường Tiểu học cụm 2 (Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú):

C

BQLDA công trình XD&DD

Bình Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

Mua sắm thiết bị dạy học

2020

2422/QĐ-UBND,
31/10/2019

26.763

26.763

4

Dự án mua sắm thiết bị dạy học tối thiểu lớp 1 cho các trường Tiểu học cụm 3 (Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc)

C

BQLDA công trình XD&DD

Giồng Trôm, Mỏ Cày Nam, Mỏ Cày Bắc

Mua sắm thiết bị dạy học

2020

2423/QĐ-UBND,
31/10/2019

29.741

29.741

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📕Tải file gốc (.pdf)VanBanGoc_nq-22-2019.signed.pdf · 930 KB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản