📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2010/NQ-HĐND VỀ MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

📄 Số hiệu: 22/2010/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ📅 03/12/2010

Thuộc tính văn bản

Số hiệu22/2010/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
Người kýNguyễn Tấn Quyên — Chủ tịch
Ngày ban hành03/12/2010
Ngày hiệu lực01/01/2012

Trích yếu nội dung

NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2010/NQ-HĐND VỀ MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTHÀNH PHỐ CẦN THƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 22/2010/NQ-HĐND | Cần Thơ, ngày 03 tháng 12 năm 2010

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi Trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Theo Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Thông qua mức giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm theo Phụ lục - Bảng quy định mức giá các loại đất).

Điều 2.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 15/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa VII về mức giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII kỳ họp thứ hai mươi thông qua; có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2011 và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

CHỦ TỊCH Nguyễn Tấn Quyên

PHỤ LỤC

BẢNG QUY ĐỊNH MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Kèm theo Nghị quyết số 22/2010/NQ-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1. Nguyên tắc chung

1.1. Nhóm đất nông nghiệp

Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo khu vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ, mỗi khu vực có các vị trí khác nhau, giá đất được xác định theo từng vị trí đó.

- Khu vực: áp dụng cho các khu đất trên địa bàn quận, huyện. Mỗi quận, huyện có thể xác định thành các khu vực khác nhau:

+ Khu vực 1: áp dụng cho đất trên địa bàn các phường, xã, thị trấn của quận, huyện có điều kiện phát triển kinh tế cao.

+ Khu vực 2: áp dụng cho đất trên địa bàn các phường, xã, thị trấn của quận, huyện có điều kiện phát triển kinh tế thấp hơn.

- Vị trí: thửa đất trong mỗi khu vực sẽ được xác định nhiều vị trí khác nhau, có quy định mức đơn giá khác nhau, cụ thể:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với đất có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất so với thị trường tiêu thụ tập trung gần nhất và mức độ thuận tiện về giao thông.

+ Vị trí 2, 3, 4: các vị trí tiếp sau đó theo thứ tự từ thứ 2, 3, 4 trở đi có khoảng cách xa hơn và giao thông ít thuận tiện hơn.

1.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở:

- Đất ở tại nông thôn được xác định là đất ở không tiếp giáp các trục giao thông chính và đất ở sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường (lề đường qua mỗi bên 1,5m).

- Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh,... tính thâm hậu 50m.

- Đất ở nội đô thị:

Mỗi tuyến đường ở đô thị phân thành nhiều đoạn đường phố có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của loại đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao (đính kèm phụ lục).

Mỗi loại đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với đất liền cạnh đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện sinh hoạt thuận lợi (xe ô tô hoặc xe ba bánh vào tận nơi). Danh sách giá đất các hẻm thuộc vị trí 2 của các đường trong phạm vi thành phố Cần Thơ (đính kèm phụ lục).

+ Vị trí 3: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

+ Vị trí 4: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm vị trí 2 và hẻm vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường.

b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp:

Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; phương pháp xác định vị trí, thâm hậu theo nguyên tắc xác định như trường hợp đất ở được quy định trong bảng quy định này.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), được xác định theo giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

d) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.

đ ) Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, được xác định theo giá đất liền kề có giá trị cao nhất.

e) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.

g) Đất khu công nghiệp, khu chế xuất:

- Trà Nóc 1:

+ Khu vực 1: giá đất 1.500.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp sông Hậu và đường giao thông. Phần còn lại sau 250m giá đất tính bằng khu vực 2 là 1.200.000 đồng/m2;

+ Khu vực 2: giá đất 1.200.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp các trục đường chính trong khu công nghiệp;

+ Khu vực 3: giá đất 1.000.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án còn lại.

- Trà Nóc 2:

Áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại thuộc khu vực 1, quận Ô Môn.

2. Một số quy định khi xác định giá đất trong đô thị

2.1. Đối với đất ngay góc ngã ba, ngã tư giao lộ

a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường trở lên (đều thuộc vị trí 1):

- Phần trong thâm hậu 20m: giá đất được tính theo vị trí 1 của đoạn đường có mức giá cao nhất đối với thửa đất đó;

- Phần thâm hậu sau 20m: giá đất được xác định theo vị trí 1 của đoạn đường còn lại có mức giá thấp hơn đối với thửa đất đó.

b) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền trở lên (thuộc vị trí 2, 3, 4):

- Phần trong thâm hậu 20m: giá đất được tính theo vị trí có giá đất cao nhất đối với thửa đất đó;

- Phần thâm hậu sau 20m: giá đất được xác định theo vị trí có giá đất thấp hơn đối với thửa đất đó.

2.2. Đất thâm hậu

- Thâm hậu đất ở tại đô thị: đối với căn hộ có thửa đất mà chiều sâu (dài) lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ trên 20m trở đi được tính bằng 40% giá đất 20m đầu (vị trí 1). Phần thâm hậu đối với đất trong hẻm cũng được tính tương tự bằng 40% giá đất ở vị trí đó.

- Đất thâm hậu của đất ở ngoài đô thị (vùng ven): được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m (chân đường qua mỗi bên 1,5m), phần đất thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng giá đất ở còn lại cùng khu vực.

- Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 20m đối với đất đô thị vào 50m đối với đất ở ngoài đô thị (vùng ven) thì giá đất được xác định theo vị trí 3 hoặc 4 đối với đất ở đô thị và đất ở nông thôn đối với đất ở tiếp giáp các trục giao thông.

- Đối với đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị nếu đất vị trí 3, vị trí 4 có giá trị thấp hơn giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn của quận, huyện.

3. Một số trường hợp được áp dụng để tính bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất

- Đất giáp ranh giữa các đoạn đường của một tuyến đường có giá khác nhau, được xác định từ giới hạn của đoạn đường có giá đất cao hơn đến đoạn đường có giá đất thấp hơn kéo dài khoảng cách 200m (từ đoạn đường có giá cao hơn được kéo dài 100m giảm 10%; từ trên 100m đến 200m giảm thêm 10% nữa sau đó mới đến đoạn có giá thấp hơn tiếp giáp 200m).

Nếu giá đất giáp ranh trong phạm vi 200m sau khi giảm 10% hoặc 20% mà thấp hơn giá đất quy định tại đoạn đường giáp ranh kế tiếp thì lấy theo giá đất của đoạn đường kế tiếp.

- Trường hợp giới hạn phạm vi tại vị trí giáp ranh 100m hoặc 200m không nằm hết thửa thì giá đất được tính hết thửa đó theo giá đất của đoạn đường có giá đất cao hơn.

4. Quy định các đường trục chính và trục phụ tại các khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ

- Trục đường chính: là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.

- Trục đường phụ: là trục đường có lòng đường dưới 10m.

Riêng đối với các khu dân cư trên địa bàn quận Cái Răng thuộc Khu đô thị Nam sông Cần Thơ được quy định như sau:

- Trục đường chính A: là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.

- Trục đường chính B: là trục đường có lòng đường dưới 10m.

5. Xác định giá đất trong một số trường hợp cụ thể

Khi nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Ủy ban nhân dân thành phố căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

II. MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

1. QUẬN NINH KIỀU

1.1. Đất nông nghiệp

- Vị trí 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình

- Vị trí 2 : áp dụng cho tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Vị trí 1 | 162.000

Vị trí 2 | 135.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Vị trí 1 | 190.000

Vị trí 2 | 158.000

1.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

Nhóm đường loại 1

1 | Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh | 30.000.000 | 21.000.000

Châu Văn Liêm - Nguyễn Thị Minh Khai | 19.000.000 | 13.300.000

2 | Hòa Bình | Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 | 42.500.000 | 29.750.000

3 | Ngô Quyền | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 30.000.000 | 21.000.000

Hòa Bình - Trương Định | 25.000.000 | 17.500.000

4 | Phan Đình Phùng | Hòa Bình - Ngô Đức Kế | 33.500.000 | 23.450.000

Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai | 25.000.000 | 17.500.000

5 | Võ Văn Tần | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 30.000.000 | 21.000.000

6 | Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 30.000.000 | 21.000.000

7 | Phan Bội Châu | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 20.000.000 | 14.000.000

8 | Phan Chu Trinh | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 20.000.000 | 14.000.000

9 | Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Trường Đại học Cần Thơ (khu III) | 30.000.000 | 21.000.000

Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình | 25.000.000 | 17.500.000

10 | Nguyễn Trãi | Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe | 35.000.000 | 24.500.000

11 | Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân | 30.000.000 | 21.000.000

12 | Mậu Thân | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo | 25.000.000 | 17.500.000

13 | Trần Văn Khéo | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 30.000.000 | 21.000.000

14 | Châu Văn Liêm | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 25.000.000 | 17.500.000

15 | Nguyễn An Ninh | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 25.000.000 | 17.500.000

16 | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền | 25.000.000 | 17.500.000

17 | Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe | 25.000.000 | 17.500.000

18 | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Phan Đình Phùng - Hòa Bình | 22.000.000 | 15.400.000

19 | Tân Trào | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 22.000.000 | 15.400.000

20 | Trần Phú | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 20.000.000 | 14.000.000

21 | Phan Văn Trị | Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - đường 30 tháng 4 | 25.000.000 | 17.500.000

22 | Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ | 13.500.000 | 9.450.000

23 | Đường 30 tháng 4 | Hòa Bình - Trần Ngọc Quế | 30.000.000 | 21.000.000

24 | Hồ Tùng Mậu | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 25.000.000 | 17.500.000

25 | Nguyễn Đức Cảnh | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 25.000.000 | 17.500.000

26 | Ung Văn Khiêm | Trần Phú - Bờ kè Cái Khế | 20.000.000 | 14.000.000

27 | Lý Hồng Thanh | Suốt tuyến | 20.000.000 | 14.000.000

28 | Phạm Ngọc Thạch | Trần Văn Khéo đến cuối đường | 20.000.000 | 14.000.000

29 | Lương Định Của | Trần Văn Khéo đến cuối đường | 15.000.000 | 10.500.000

30 | Trần Đại Nghĩa | Trần Văn Khéo đến cuối đường | 15.000.000 | 10.500.000

Nhóm đường loại 2

1 | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền - Ngô Gia Tự | 15.000.000 | 10.500.000

2 | Ngô Gia Tự | Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi | 25.000.000 | 17.500.000

3 | Ngô Văn Sở | Hòa Bình - Phan Đình Phùng | 15.000.000 | 10.500.000

4 | Đồng Khởi | Hòa Bình - Châu Văn Liêm | 20.000.000 | 14.000.000

5 | Mậu Thân | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Văn Cừ | 16.000.000 | 11.200.000

6 | Phạm Hồng Thái | Hòa Bình - Lý Thường Kiệt | 15.000.000 | 10.500.000

7 | Quang Trung | Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung | 15.000.000 | 10.500.000

8 | Đường 30 tháng 4 | Trần Ngọc Quế - đường 3 tháng 2 | 16.000.000 | 11.200.000

9 | Thủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 15.000.000 | 10.500.000

10 | Trần Quốc Toản | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 15.000.000 | 10.500.000

11 | Ngô Đức Kế | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 15.000.000 | 10.500.000

12 | Đề Thám | Hòa Bình - Nguyễn Khuyến | 18.000.000 | 12.600.000

13 | Trần Văn Hoài | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 | 18.000.000 | 12.600.000

14 | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh | 12.000.000 | 8.400.000

15 | Võ Thị Sáu | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | 18.000.000 | 12.600.000

16 | Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm | 18.000.000 | 12.600.000

17 | Điện Biên Phủ | Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế | 12.000.000 | 8.400.000

18 | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo | 18.000.000 | 12.600.000

19 | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ | 18.000.000 | 12.600.000

20 | Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 18.000.000 | 12.600.000

21 | Nguyễn Khuyến | Ngô Quyền - Đề Thám | 14.000.000 | 9.800.000

22 | Phan Đăng Lưu | Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan | 14.000.000 | 9.800.000

23 | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh | 18.000.000 | 12.600.000

24 | Nguyễn Văn Cừ | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2 | 7.500.000 | 5.250.000

25 | Đường 3 tháng 2 | Mậu Thân - Nguyễn Văn Linh | 18.000.000 | 12.600.000

26 | Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Đình Phùng - cầu Quang Trung | 15.000.000 | 10.500.000

27 | Phạm Ngũ Lão | Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 | 14.000.000 | 9.800.000

28 | Trần Việt Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão | 14.000.000 | 9.800.000

29 | Nguyễn Việt Hồng | Phan Văn Trị - Mậu Thân | 15.000.000 | 10.500.000

Nhóm đường loại 3

1 | Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Quang Trung - Hết đường | 9.000.000 | 6.300.000

2 | Ngô Gia Tự | Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu | 10.000.000 | 7.000.000

3 | Cách mạng tháng Tám | Nguyễn Văn Cừ - Vành đai, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám | 8.000.000 | 5.600.000

4 | Ngô Hữu Hạnh | Hòa Bình - Trương Định | 15.000.000 | 10.500.000

5 | Lê Lợi | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 15.000.000 | 10.500.000

6 | Ngô Đức Kế | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 12.000.000 | 8.400.000

7 | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Hưng Đạo - Mậu Thân | 12.000.000 | 8.400.000

8 | Bà Huyện Thanh Quan | Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu | 10.000.000 | 7.000.000

9 | Đề Thám | Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương | 15.000.000 | 10.500.000

10 | Đồng Khởi | Châu Văn Liêm - cuối đường | 10.000.000 | 7.000.000

11 | Trần Phú | Lê Lợi - 2 Bến phà Cần Thơ | 10.000.000 | 7.000.000

12 | Quang Trung | Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai | 10.000.000 | 7.000.000

13 | Đường 3 tháng 2 | Nguyễn Văn Linh - cầu Đầu Sấu | 14.000.000 | 9.800.000

14 | Phạm Ngũ Lão | Hẻm 85 - phần còn lại | 9.000.000 | 6.300.000

15 | Hải Thượng Lãn Ông | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 10.000.000 | 7.000.000

16 | Trần Ngọc Quế | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 | 13.000.000 | 9.100.000

17 | Hồ Xuân Hương | Hùng Vương - Bùi Thị Xuân | 9.000.000 | 6.300.000

18 | Đoạn Quốc lộ I | Cầu Đầu Sấu - Cầu Cái Răng | 10.000.000 | 7.000.000

19 | Trương Định | Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền | 12.000.000 | 8.400.000

20 | Cao Bá Quát | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 8.000.000 | 5.600.000

21 | Nguyễn Du | Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế | 8.000.000 | 5.600.000

22 | Điện Biên Phủ | Ngô Đức Kế - cuối đường | 8.000.000 | 5.600.000

23 | Bà Triệu | Ngô Gia Tự - cuối đường | 8.000.000 | 5.600.000

24 | Nguyễn Thần Hiến | Lý Tự Trọng - cuối đường | 10.000.000 | 7.000.000

25 | Các trục đường còn lại của Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Suốt tuyến | 10.000.000 | 7.000.000

26 | Trần Hoàng Na | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | 10.000.000 | 7.000.000

27 | Nguyễn Bình | Lê Lợi - Ung Văn Khiêm | 7.000.000 | 4.900.000

28 | Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh | 12.000.000 | 8.400.000

29 | Trần Quang Khải | Ung Văn Khiêm - Lê Lợi | 7.000.000 | 4.900.000

Nhóm đường loại 4

1 | Trần Ngọc Quế | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | 8.000.000 | 5.600.000

2 | Tầm Vu | Trần Ngọc Quế - cầu kinh mương lộ | 8.000.000 | 5.600.000

Cầu kinh mương lộ - cuối đường | 4.000.000 | 2.800.000

Trần Ngọc Quế - Thành đội | 4.000.000 | 2.800.000

Thành đội - Nguyễn Thị Minh Khai | 6.000.000 | 4.200.000

3 | Mạc Đỉnh Chi | Trương Định - cuối đường | 8.000.000 | 5.600.000

4 | Mậu Thân | Nguyễn Văn Cừ - Vành đai | 6.000.000 | 4.200.000

5 | Ngô Đức Kế | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 6.000.000 | 4.200.000

6 | Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị | 7.000.000 | 4.900.000

7 | Hồ Xuân Hương | Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan | 6.000.000 | 4.200.000

8 | Đoàn Thị Điểm | Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba | 6.000.000 | 4.200.000

Ngã ba - cuối đường | 4.000.000 | 2.800.000

9 | Mậu Thân | Tầm Vu - Đường 30 tháng 4 | 6.000.000 | 4.200.000

10 | Bùi Thị Xuân | Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng | 3.000.000 | 2.100.000

11 | Lê Bình | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 Tháng 2 | 6.000.000 | 4.200.000

12 | Quản Trọng Hoàng | Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | 4.000.000 | 2.800.000

13 | Nguyễn Văn Trỗi | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.000.000 | 3.500.000

14 | Nguyễn Ngọc Trai | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.000.000 | 3.500.000

15 | Cao Thắng | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.000.000 | 3.500.000

16 | Đinh Công Tráng | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.000.000 | 3.500.000

17 | Nguyễn Cư Trinh | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.000.000 | 3.500.000

18 | Lê Lợi | Trần Văn Khéo - Đầu ranh Công viên nước | 4.000.000 | 2.800.000

Ranh Công viên nước - Khách sạn Victoria | 2.500.000 | 1.750.000

19 | Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Hoàng Quốc Việt | 8.000.000 | 5.600.000

20 | Quốc lộ 91B | Cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ | 10.000.000 | 7.000.000

21 | Trương Định | Lý Tự Trọng - Đề Thám | 8.000.000 | 5.600.000

Đề Thám - Ngô Quyền | 4.000.000 | 2.800.000

22 | Hậu Giang | Quốc lộ I - cuối đường | 6.000.000 | 4.200.000

23 | Đường Vành đai phi trường | Cách Mạng Tháng Tám (cặp Nhà hàng Phi Long) - Mậu Thân | 2.000.000 | 1.400.000

24 | Võ Trường Toản | Nguyễn Văn Cừ - Vành đai | 7.000.000 | 4.900.000

25 | Trần Bình Trọng | Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | 8.000.000 | 5.600.000

26 | Huỳnh Cương | Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ | 12.000.000 | 8.400.000

27 | Tôn Thất Tùng | Suốt tuyến | 6.000.000 | 4.200.000

28 | Nguyễn Tri Phương (Trục chính khu dân cư Thới Nhựt 1) | Suốt tuyến | 6.000.000 | 4.200.000

29 | Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) | Suốt tuyến | 3.000.000 | 2.100.000

30 | Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1) | Suốt tuyến | 3.000.000 | 2.100.000

31 | Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) | Suốt tuyến | 6.000.000 | 4.200.000

32 | Đường Sông Hậu | Từ đường Lê Lợi - Trần Phú | 5.000.000 | 3.500.000

b) Hẻm vị trí 2:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Hẻm 14, hẻm 86 Lý Tự Trọng | Từ đầu hẻm đến Đề Thám | 8.000.000 | 5.600.000

2 | Hẻm 218 Trần Hưng Đạo | Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa | 3.500.000 | 2.450.000

3 | Hẻm 93 Trần Hưng Đạo | Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa | 3.000.000 | 2.100.000

4 | Hẻm 54 Hùng Vương | Đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa | 5.000.000 | 3.500.000

5 | Hẻm 54 Hùng Vương | Từ đầu hẻm đến hết trục đường chính | 5.000.000 | 3.500.000

6 | Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 4.000.000 | 2.800.000

7 | Hẻm 95 Mậu Thân | Từ đầu hẻm đến hết đoạn trải nhựa | 3.500.000 | 2.450.000

8 | Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư | Từ đường 30 tháng 4 đến ngã ba hẻm | 4.000.000 | 2.800.000

9 | Đường nội bộ khu Trần Khánh Dư | Các trục chính còn lại | 3.200.000 | 2.240.000

10 | Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục thú y) đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | 6.000.000 | 4.200.000

11 | Hẻm số 138 Trần Việt Châu | Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng | 2.500.000 | 1.750.000

12 | Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | 4.000.000 | 2.800.000

13 | Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | 4.000.000 | 2.800.000

14 | Đường nội bộ khu dân cư 91/23 đường 30 tháng 4 | Từ đường 30 tháng 4 đến hết đường trải nhựa | 3.000.000 | 2.100.000

15 | Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2 | Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư | 3.000.000 | 2.100.000

16 | Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2 | Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường trải nhựa | 3.000.000 | 2.100.000

17 | Hẻm 51 Đường 3 tháng 2 | Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường trải nhựa | 3.500.000 | 2.450.000

18 | Hẻm 12 Đường 3 tháng 2 | Từ đường 3 tháng 2 đến hết đường trải nhựa | 3.500.000 | 2.450.000

19 | Đường nội bộ khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Nguyễn Văn Linh - Trần Hoàng Na dự mở) | Trục chính | 6.000.000 | 4.200.000

Trục phụ | 4.000.000 | 2.800.000

20 | Khu dân cư MeTro Cash | Trục chính | 4.000.000 | 2.800.000

Trục phụ | 3.000.000 | 2.100.000

21 | Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát | Trục chính | 6.000.000 | 4.200.000

Trục phụ | 4.000.000 | 2.800.000

22 | Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ | 2.000.000 | 1.400.000

23 | Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng | Toàn khu | 3.000.000 | 2.100.000

24 | Khu dân cư 274, đường 30 tháng 4 | Đường nội bộ | 4.000.000 | 2.800.000

25 | Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu | Đường nội bộ | 2.500.000 | 1.750.000

26 | Khu dân cư Linh Thành, phường Cái Khế | Đường nội bộ | 4.000.000 | 2.800.000

27 | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế | Trục chính | 4.000.000 | 2.800.000

Trục phụ | 3.000.000 | 2.100.000

c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Nguyễn Văn Cừ - rạch Bà Bộ (hết ranh phường An Bình) | 3.000.000 | 2.100.000

2 | Vòng Cung | Cầu Cái Răng - cầu Rau Răm | 4.000.000 | 2.800.000

Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền | 3.000.000 | 2.100.000

3 | Nguyễn Văn Trường | Vòng Cung - cầu Ngã Cái | 2.000.000 | 1.400.000

4 | Hoàng Quốc Việt | Vòng Cung - Quốc lộ 91B | 3.000.000 | 2.100.000

5 | Trần Vĩnh Kiết | Quốc lộ 1A - cầu Ngã Cạy | 2.000.000 | 1.400.000

6 | Khu tái định cư đường 923 | Toàn khu | 1.500.000 | 1.050.000

7 | Nguyễn Văn Cừ nối dài | Hoàng Quốc Việt - Giáp ranh huyện Phong Điền | 3.500.000 | 2.450.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.

d) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực | Giá đất

Đất ở | Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1 | 1.000.000 | 700.000

Khu vực 2 | 800.000 | 560.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất thuộc khu vực Cồn Khương, phường Cái Khế và các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình

- Khu vực 2: khu vực cồn Khương thuộc phường Cái Khế, tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.

2. QUẬN BÌNH THỦY

2.1. Đất nông nghiệp

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Vị trí 2: áp dụng cho các phường: Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Vị trí 1 | 162.000

Vị trí 2 | 135.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Vị trí 1 | 180.000

Vị trí 2 | 150.000

2.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

Đơn vị tính : đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Cách mạng tháng Tám | Vành đai phi trường, hẻm 86 - cầu Bình Thủy | 7.000.000 | 4.900.000

2 | Bùi Hữu Nghĩa | Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh | 7.000.000 | 4.900.000

3 | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - đến hết ranh khu dân cư Ngân Thuận (phần tiếp giáp đường Lê Hồng Phong) | 6.000.000 | 4.200.000

Hết ranh khu dân cư Ngân Thuận - Ngã ba Khu công nghiệp Trà Nóc | 4.500.000 | 3.150.000

Ngã ba Khu công nghiệp Trà Nóc - cầu Sang Trắng 1 | 4.500.000 | 3.150.000

4 | Trần Quang Diệu | Cách Mạng Tháng Tám - cầu Ván | 7.000.000 | 4.900.000

Cầu Ván - chợ Ngã Tư | 3.500.000 | 2.450.000

Chợ Ngã Tư - cầu Bình Thủy | 3.000.000 | 2.100.000

5 | Nguyễn Thông | Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường | 5.000.000 | 3.500.000

6 | Nguyễn Việt Dũng | Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu | 5.000.000 | 3.500.000

7 | Huỳnh Phan Hộ | Lê Hồng Phong - cuối đường | 2.000.000 | 1.400.000

8 | Đường Công Binh | Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ | 2.500.000 | 1.750.000

9 | Nguyễn Truyền Thanh | Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa | 5.000.000 | 3.500.000

10 | Huỳnh Mẫn Đạt | Cách mạng tháng 8 - rạch Khai Luông (đường vào UBND phường Bùi Hữu Nghĩa) | 4.000.000 | 2.800.000

11 | Nguyễn Viết Xuân | Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm | 2.000.000 | 1.400.000

12 | Lê Thị Hồng Gấm | Lê Hồng Phong - Nguyễn Viết Xuân | 2.000.000 | 1.400.000

13 | Nguyễn Thanh Sơn | Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt | 2.000.000 | 1.400.000

14 | Nguyễn Thị Tạo | Quốc lộ 91B - cầu Mương Mẫu | 2.000.000 | 1.400.000

b) Các hẻm vị trí 2:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên hẻm | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Hẻm 79, hẻm 81Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường | 2.500.000 | 1.750.000

2 | Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 3.000.000 | 2.100.000

3 | Hẻm 91 Cách mạng tháng Tám | Suốt tuyến | 3.000.000 | 2.100.000

4 | Hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - giáp cuối hẻm 385 Trần Quang Diệu | 3.000.000 | 2.100.000

5 | Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 2.500.000 | 1.750.000

6 | Hẻm 116 Cách Mạng Tháng Tám (Khu dân cư do Công ty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư) | Trục chính | 3.000.000 | 2.100.000

Trục phụ | 2.500.000 | 1.750.000

7 | Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 2.500.000 | 1.750.000

8 | Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 2.500.000 | 1.750.000

9 | Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | 2.000.000 | 1.400.000

10 | Hẻm 300 Cách mạng tháng Tám | Suốt tuyến | 2.000.000 | 1.400.000

11 | Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám | Đoạn tráng nhựa | 2.000.000 | 1.400.000

12 | Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám | Đoạn tráng nhựa | 2.000.000 | 1.400.000

13 | Hẻm 444 Cách mạng tháng Tám | Suốt tuyến | 3.000.000 | 2.100.000

14 | Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới | 3.000.000 | 2.100.000

15 | Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico | Trục chính | 4.000.000 | 2.800.000

Trục phụ | 3.000.000 | 2.100.000

16 | Hẻm 151 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

17 | Hẻm 170 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 2.000.000 | 1.400.000

18 | Hẻm 172 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 2.000.000 | 1.400.000

19 | Hẻm 174 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 2.000.000 | 1.400.000

20 | Hẻm 180 Trần Quang Diệu | Trần Quang Diệu - Giáp ranh cổng sau Tư lệnh QK9 | 2.000.000 | 1.400.000

21 | Hẻm 385 Trần Quang Diệu | Trần Quang Diệu - giáp cuối hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám | 1.800.000 | 1.260.000

22 | Hẻm 557 Trần Quang Diệu (An Thôn Trang) | Suốt tuyến | 2.000.000 | 1.400.000

23 | Hẻm khu dân cư kho K1 Trần Quang Diệu | Hai hẻm trục chính | 2.000.000 | 1.400.000

24 | Hẻm 3 đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

25 | Hẻm 13 (hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

26 | Hẻm 14 đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

27 | Hẻm 15 đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

28 | Hẻm 18 Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

29 | Hẻm 19 đường Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

30 | Hẻm 71 đường Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - giáp hẻm 18 Công Binh | 1.500.000 | 1.050.000

31 | Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp | Lê Hồng Phong | 1.500.000 | 1.050.000

32 | Khu dân cư Ngân Thuận | Trục chính | 5.000.000 | 3.500.000

Trục phụ | 4.000.000 | 2.800.000

33 | Hẻm 1 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

34 | Hẻm 29 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - ngã 3 | 1.500.000 | 1.050.000

35 | Hẻm 122 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - hết ranh (Hội người mù) | 1.500.000 | 1.050.000

36 | Hẻm 192 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

37 | Hẻm 218 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

38 | Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em | 1.500.000 | 1.050.000

39 | Hai hẻm cặp Chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

40 | Hẻm 18 Công Binh | Suốt tuyến | 1.000.000 | 700.000

41 | Hẻm 127 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | 1.500.000 | 1.050.000

42 | Khu dân cư Cty Cổ phần xây lắp PTKD nhà | Đường nội bộ toàn khu | 3.000.000 | 2.100.000

43 | Hẻm 154 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | 2.000.000 | 1.400.000

44 | Đường vào Khu di tích Vườn Mận | Suốt tuyến | 800.000 | 560.000

c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Đường tỉnh 917 | Lê Hồng Phong - cầu Rạch Gừa | 2.500.000 | 1.750.000

Cầu Rạch Gừa - hết đường nhựa phần còn lại | 1.500.000 | 1.050.000

2 | Quốc lộ 91B | Rạch Bà Bộ (giáp ranh quận Ninh Kiều) - sông Bình Thủy | 2.500.000 | 1.750.000

Cầu Bình Thủy - cầu Rạch Cam | 2.000.000 | 1.400.000

Cầu rạch Cam - giáp ranh quận Ô Môn | 1.500.000 | 1.050.000

3 | Nguyễn Văn Trường | Đường tỉnh 918 - cầu Ngã Cái | 2.000.000 | 1.400.000

4 | Đường tỉnh 918 | Nguyễn Truyền Thanh - cầu Tư Bé | 5.000.000 | 3.500.000

Cầu Tư Bé - cầu Rạch Cam | 2.500.000 | 1.750.000

Cầu Rạch Cam - ngã ba Nguyễn Văn Trường | 2.000.000 | 1.400.000

Phần còn lại | 1.000.000 | 700.000

5 | Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc - rạch Ông Tảo | 1.500.000 | 1.050.000

6 | Đường Vành Đai Phi Trường | Cách Mạng Tháng Tám - Mậu Thân | 2.000.000 | 1.400.000

Mậu Thân - cuối hẻm 162 Trần Quang Diệu | 2.000.000 | 1.400.000

7 | Lộ Trường Tiền - Bông Vang | Đường tỉnh 918 - giáp ranh Phong Điền | 1.000.000 | 700.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.

d) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực | Giá đất

Đất ở | Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1 | 900.000 | 630.000

Khu vực 2 | 700.000 | 490.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Long Tuyền, Long Hòa và Thới An Đông.

3. QUẬN CÁI RĂNG

3.1. Đất nông nghiệp

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II); khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh, một phần phường Phú Thứ (khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Quới), một phần của phường Tân Phú (Khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành).

- Khu vực 2: áp dụng cho phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường trong quận cụ thể như sau: phường Lê Bình, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp Quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vự 2

Vị trí 1 | 130.000 | 104.000

Vị trí 2 | 110.000 | 88.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 144.000 | 115.000

Vị trí 2 | 120.000 | 96.000

3.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Quốc lộ I | Võ Tánh - Nguyễn Trãi | 5.000.000 | 3.500.000

Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi | 5.000.000 | 3.500.000

Nguyễn Trãi - Lê Bình | 7.000.000 | 4.900.000

Lê Bình - Hàng Gòn | 5.500.000 | 3.850.000

2 | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền - cầu Cái Răng | 9.000.000 | 6.300.000

Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện | 4.000.000 | 2.800.000

3 | Lê Thái Tổ | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi | 9.000.000 | 6.300.000

4 | Hàm Nghi | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | 9.000.000 | 6.300.000

5 | Đinh Tiên Hoàng | Quốc lộ I - Ngô Quyền | 9.000.000 | 6.300.000

6 | Duy Tân | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | 9.000.000 | 6.300.000

7 | Nguyễn Trãi | Quốc lộ I - Ngô Quyền | 6.000.000 | 4.200.000

8 | Trần Hưng Đạo | Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi | 8.000.000 | 5.600.000

Nguyễn Trãi - Lê Bình | 4.500.000 | 3.150.000

Lê Bình - Hàng Gòn | 4.000.000 | 2.800.000

9 | Trưng Nữ Vương | Quốc lộ I - Ngô Quyền | 9.000.000 | 6.300.000

10 | Võ Tánh | Quốc lộ I - Đại Chủng Viện | 5.000.000 | 3.500.000

Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng | 4.000.000 | 2.800.000

Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng | 2.500.000 | 1.750.000

11 | Ngô Quyền | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi | 8.000.000 | 5.600.000

12 | Lê Bình | Quốc lộ I - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 4.000.000 | 2.800.000

13 | Nguyễn Việt Dũng | Quốc lộ I - Võ Tánh | 3.000.000 | 2.100.000

14 | Nguyễn Trãi nối dài | Quốc lộ I - đường Bà Cai | 2.500.000 | 1.750.000

Đường Bà Cai - Ngã ba Rạch Rích | 1.000.000 | 700.000

15 | Đường Bà Cai | Võ Tánh - Nguyễn Việt Dũng | 1.500.000 | 1.050.000

Nguyễn Việt Dũng - Đường Trường Chính trị | 1.500.000 | 1.050.000

16 | Lộ trường Chính trị | Quốc lộ 1 - đường Bà Cai | 1.500.000 | 1.050.000

Đường Bà Cai - sông Ba Láng | 1.000.000 | 700.000

Sông Ba Láng - chùa Ông Một | 1.000.000 | 700.000

17 | Hàng Xoài | Quốc lộ I - sông Cái Răng bé | 1.500.000 | 1.050.000

18 | Hàng Gòn | Quốc lộ I - sông Cái Răng bé | 2.000.000 | 1.400.000

19 | Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần thứ 2 trở đi) | - Trục đường chính đường A | 5.000.000 | 3.500.000

- Trục đường chính đường B | 3.500.000 | 2.450.000

20 | Khu dân cư Thạnh Mỹ | Trục chính | 1.800.000 | 1.260.000

Trục phụ | 1.350.000 | 945.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Quốc lộ I | Hàng Gòn - cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) | 5.000.000 | 3.500.000

2 | Lộ Cái Chanh | Ngã ba số 10 - Trụ sở UBND phường Thường Thạnh | 1.500.000 | 1.050.000

Trụ sở UBND phường Thường Thạnh - Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh | 2.500.000 | 1.750.000

3 | Các đường 2 Khu tái định cư cầu Cần Thơ | Khu tái định cư phường Hưng Phú | 2.000.000 | 1.400.000

Khu tái định cư phường Ba Láng | 1.500.000 | 1.050.000

4 | Lộ Hậu Thạnh Mỹ | Toàn tuyến | 3.500.000 | 2.450.000

5 | Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ | Từ cầu Cái Răng Bé - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng | 1.500.000 | 1.050.000

Trường THPT Nguyễn Việt Dũng - Hàng Gòn | 1.000.000 | 700.000

Hàng Gòn - Khu Thương mại Cái Chanh | 1.000.000 | 700.000

6 | Lộ chợ số 10 | Quốc lộ 1 - bến đò số 10 | 1.200.000 | 840.000

Bến đò số 10 - giáp trường Chính trị | 1.000.000 | 700.000

7 | Cầu Lê Bình - Phú Thứ | Cầu Lê Bình - rạch Xẻo Lá | 1.200.000 | 840.000

Rạch Xẻo Lá - Cái Tắc | 1.000.000 | 700.000

8 | Đường cặp sông Cái Răng Bé Thạnh Mỹ | Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba Vàm Nước Vận | 1.000.000 | 700.000

9 | Quang Trung - Cái Cui | Cầu Quang Trung - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | 2.000.000 | 1.400.000

Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Sâu | 1.500.000 | 1.050.000

Cái Sâu - Cái Cui | 1.000.000 | 700.000

10 | Lộ Ông Chệt | Quốc lộ I - sông Ba Láng | 1.000.000 | 700.000

11 | Đường Nam sông Hậu | Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | 2.000.000 | 1.400.000

12 | Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh) | Công trường 6 cầu Cần Thơ - cầu Bà Vèn | 1.200.000 | 840.000

Cầu Bà Vèn - Phần còn lại | 1.000.000 | 700.000

13 | Lộ mới 10m | Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài | 1.500.000 | 1.050.000

14 | Lộ Phú Thứ - Tân Phú | Toàn tuyến | 1.000.000 | 700.000

15 | Lộ Đình Nước Vận | Lê Bình - Cầu Nước Vận | 2.000.000 | 1.400.000

16 | Đường dẫn cầu Cần Thơ | Cầu Cần Thơ - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ | 2.000.000 | 1.400.000

Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da | 1.500.000 | 1.050.000

Đoạn còn lại | 1.000.000 | 700.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.

c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực | Giá đất

Đất ở | Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1 | 640.000 | 448.000

Khu vực 2 | 480.000 | 336.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, một phần phường Ba Láng (khu vực I, II), khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Tân Phú, Phú Thứ, phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng.

4. QUẬN Ô MÔN

4.1. Đất nông nghiệp

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa và Thới An.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường còn lại.

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường, khu vực cụ thể như sau: phường Châu Văn Liêm, khu vực nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân phường, đất có mặt tiền giáp quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô quận qua các phường; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh qua các phường.

- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 130.000 | 104.000

Vị trí 2 | 110.000 | 88.000

Vị trí 3 | 90.000 | 70.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 144.000 | 115.000

Vị trí 2 | 120.000 | 96.000

Vị trí 3 | 96.000 | 77.000

4.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

Nhóm đường loại III

1 | Trần Hưng Đạo | Kim Đồng - Cầu Huyện đội | 12.000.000 | 8.400.000

Nhóm đường loại IV

1 | Võ Thị Sáu | Kim Đồng - Lưu Hữu Phước | 12.000.000 | 8.400.000

2 | Bến Bạch Đằng | Đầu Vàm Tắc Ông Thục - Hết dãy phố 06 căn | 10.000.000 | 7.000.000

3 | Ngô Quyền | Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng | 10.000.000 | 7.000.000

4 | Đinh Tiên Hoàng | Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng | 10.000.000 | 7.000.000

5 | Đường 26 tháng 3 | Quốc lộ 91 - Kim Đồng | 12.000.000 | 8.400.000

6 | Lê Quý Đôn | Trần Hưng Đạo - bến Bạch Đằng | 10.000.000 | 7.000.000

7 | Châu Văn Liêm | Quốc lộ 91 - Cách Mạng Tháng Tám | 8.000.000 | 5.600.000

8 | Kim Đồng | Đường 26 tháng 3 - Cách mạng tháng 8 | 8.000.000 | 5.600.000

Cách mạng tháng 8 - Rạch cây Me | 6.000.000 | 4.200.000

9 | Lưu Hữu Phước | Đường 26 tháng 3 - Châu Văn Liêm | 8.000.000 | 5.600.000

10 | Quốc lộ 91 | Cầu Ông Tành - cầu Ô Môn (phía bên phải) | 4.800.000 | 3.360.000

11 | Phan Đình Phùng | Cách mạng tháng Tám - Trần Quốc Toản | 6.000.000 | 4.200.000

12 | Nguyễn Du | Lưu Hữu Phước - Nguyễn Trãi | 6.000.000 | 4.200.000

13 | Cách Mạng Tháng 8 | Trần Quốc Toản - Kim Đồng | 6.000.000 | 4.200.000

14 | Đường 3 tháng 2 | Kim Đồng - Huỳnh Thị Giang | 6.000.000 | 4.200.000

15 | Nguyễn Trãi | Đường 3 tháng 2 - Trần Phú | 6.000.000 | 4.200.000

16 | Huỳnh Thị Giang | Châu Văn Liêm - Đường 26 tháng 3 | 6.000.000 | 4.200.000

17 | Lê Văn Tám | Đường 26 tháng 3 - Cách Mạng Tháng Tám | 6.000.000 | 4.200.000

18 | Trần Quốc Toản | Đường 26 tháng 3 -Châu Văn Liêm | 6.000.000 | 4.200.000

19 | Đường 30 tháng 4 | Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Ô Môn | 4.500.000 | 3.150.000

20 | Đường tỉnh 922 | Quốc lộ 91 - Cầu Rạch Nhum | 4.000.000 | 2.800.000

21 | Khu dân cư thương mại Bằng Tăng | Từ sau thâm hậu 50m Quốc lộ 91 trở vào | 2.000.000 | 1.400.000

22 | Quốc lộ 91B | Đoạn thuộc Ô Môn | 1.500.000 | 1.050.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Chợ Phước Thới | Quốc lộ 91 - cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) | 3.500.000 | 2.450.000

2 | Trưng Nữ Vương | Trần Hưng Đạo - rạch Cây Me | 4.000.000 | 2.800.000

3 | Nguyễn Trung Trực | Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng | 4.000.000 | 2.800.000

4 | Trần Nguyên Hãn | Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng | 4.000.000 | 2.800.000

5 | Chợ Bằng Tăng | Cầu Chợ - cầu Bà Ruôi | 4.000.000 | 2.800.000

6 | Chợ Thới An | Hẻm nhà thương - Trường Mẫu giáo | 3.000.000 | 2.100.000

Trường Mẫu giáo - Đình Thới An | 3.000.000 | 2.100.000

Vàm Thới An - chùa Định An cư | 750.000 | 525.000

7 | Lý Thường Kiệt | Đường 26 tháng 3 - bến Bạch Đằng | 2.500.000 | 1.750.000

8 | Quốc lộ 91 | Cầu Tắc Ông Thục - cầu Ông Tành | 3.000.000 | 2.100.000

Cầu Ông Tành - Giáp cầu Ô Môn (phía bên trái) | 4.000.000 | 2.800.000

Cây Xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu | 1.440.000 | 1.008.000

Hai bên quốc lộ 91 từ cầu Sang Trắng I - Cầu Sang Trắng II | 3.000.000 | 2.100.000

Cầu Sang Trắng II - Lộ tẻ Ba Se | 2.400.000 | 1.680.000

Lộ tẻ Ba Se - Giáp phường Châu Văn Liêm (cây số 41) | 1.800.000 | 1.260.000

9 | Hai bên chợ Ba Se | Sông Tắc Ông Thục - đường tỉnh 923 | 2.500.000 | 1.750.000

10 | Hương lộ Bằng Tăng | Lộ Miễu Ông - rạch Cây Sung | 2.000.000 | 1.400.000

11 | Lộ chùa | Đầu lộ chùa - Cầu Dì Tho (trái, phải) | 750.000 | 525.000

12 | Đường tỉnh 920B | Quốc lộ 91 - hết ranh Nhà máy xi măng Hà Tiên 2 | 2.000.000 | 1.400.000

Nhà máy xi măng Hà Tiên 2 - Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn | 2.000.000 | 1.400.000

13 | Đường tỉnh 920B | Quốc lộ 91 - hẻm Nhà thương | 1.000.000 | 700.000

Hẻm Nhà thương - UBND phường Thới An ( phía bên phải) | 1.500.000 | 1.050.000

14 | Quốc lộ 91 | Ranh Phước Thới (cây số 41)- cầu Tắc Ông Thục | 1.800.000 | 1.260.000

Cầu Ô Môn - Giáp ranh phường Thới Long (cống Ông Tà - phía bên phải) | 1.200.000 | 840.000

Cống Ông Tà - cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên phải) | 1.000.000 | 700.000

Lộ Viện lúa ĐBSCL - cây xăng Phan Văn Hiếu (phía bên trái) | 600.000 | 420.000

Cây xăng Phan Văn Hiếu - Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (phía bên trái) | 960.000 | 672.000

Đầu lộ Nông trường Sông Hậu -ranh quận Thốt Nốt | 1.000.000 | 700.000

15 | Đường tỉnh 923 | Quốc lộ 91 - cầu Giáo Dẫn | 1.200.000 | 840.000

16 | Đường tỉnh 923 | Cầu Giáo Dẫn - Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc:

Bên phải | 800.000 | 560.000

Bên trái | 1.000.000 | 700.000

Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ - rạch Xẻo Đế)

Bên phải | 1.000.000 | 700.000

Bên trái | 1.200.000 | 840.000

17 | Hương lộ Bằng Tăng | Quốc lộ 91 - lộ Miếu Ông (Bên Trái) | 1.000.000 | 700.000

Quốc lộ 91 - Nhà thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) | 1.500.000 | 1.050.000

Nhà thông tin KV Thới Hưng - lộ Miếu Ông (bên phải) | 1.000.000 | 700.000

18 | Trần Hưng Đạo | Trường Lương Định Của - Cổng chào | 2.000.000 | 1.400.000

Cầu Huyện đội - Trường Lương Định Của | 3.000.000 | 2.100.000

19 | Lê Lợi | Trần Hưng Đạo - hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ ) | 1.500.000 | 1.050.000

Từ xưởng cưa đến Thánh Thất Cao Đài | 750.000 | 525.000

20 | Bến Hoa Viên | Trần Hưng Đạo - cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp | 1.700.000 | 1.190.000

Cầu đúc ngang nhà máy Liên Hiệp đến Cầu đúc vào chùa Long Châu | 1.200.000 | 840.000

21 | Bến Bạch Đằng nối dài | Cầu Ô Môn - Khu tập thể thương nghiệp (cũ) | 1.500.000 | 1.050.000

Khu tập thể thương nghiệp (cũ) - Giáp dãy phố 06 căn | 2.500.000 | 1.750.000

22 | Đường Dân tộc Nội trú | Toàn bộ các tuyến đường | 1.000.000 | 700.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông chính nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.

c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực | Giá đất

Đất ở | Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1 | 500.000 | 350.000

Khu vực 2 | 400.000 | 350.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau vị trí thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Thới Long, Thới An, Trường Lạc và Long Hưng

5. QUẬN THỐT NỐT

5.1. Đất nông nghiệp

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.

- Vị trí 2: áp dụng cho các phường còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Khu vực 1

Vị trí 1 | 135.000

Vị trí 2 | 112.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Khu vực 1

Vị trí 1 | 158.000

Vị trí 2 | 131.000

5.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo | 12.000.000 | 8.400.000

2 | Nguyễn Thái Học nối dài | Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim | 10.000.000 | 7.000.000

3 | Hòa Bình | Lê Lợi - Nguyễn Thái Học | 12.000.000 | 8.400.000

4 | Tự Do | Lê Lợi - Nguyễn Thái Học | 12.000.000 | 8.400.000

5 | Bạch Đằng | Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc | 12.000.000 | 8.400.000

6 | Lê Lợi | Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc | 12.000.000 | 8.400.000

7 | Đường bờ kè | Cầu Thốt Nốt - bến đò Tân Lộc | 12.000.000 | 8.400.000

8 | Lê Thị Tạo | Lê Lợi - Nguyễn Trung Trực | 12.000.000 | 8.400.000

9 | Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt - cống Lò Heo | 12.000.000 | 8.400.000

10 | Lê Lợi | Quốc lộ 91 - cầu Chùa | 10.000.000 | 7.000.000

11 | Nguyễn Trung Trực | Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo | 10.000.000 | 7.000.000

12 | Nguyễn Công Trứ | Quốc lộ 91 - Lê Thị Tạo | 8.000.000 | 5.600.000

13 | Đường Lộ mới | Quốc lộ 91 - Cổng trường tiểu học Thốt Nốt | 6.000.000 | 4.200.000

14 | Đường Lộ mới (Trạm thú y) | Nguyễn Thái Học - Nguyễn Trung Trực | 7.000.000 | 4.900.000

15 | Lê Thị Tạo | Nguyễn Trung Trực - Cống trường | 9.000.000 | 6.300.000

16 | Lê Thị Tạo | Cống trường - Mũi Tàu | 5.000.000 | 3.500.000

17 | Quốc lộ 91 | Cầu Thốt Nốt - lộ Ông Ba | 8.000.000 | 5.600.000

18 | Quốc lộ 91 | Cống Lò Heo - mũi Tàu | 6.000.000 | 4.200.000

19 | Quốc lộ 91 | Mũi Tàu - Cái Sơn (Văn phòng khu vực) | 4.000.000 | 2.800.000

20 | Quốc lộ 91 | Lộ Ông Ba - lộ Sân Banh | 7.000.000 | 4.900.000

21 | Đường lộ mới | Quốc lộ 91 - kho Mai Anh | 2.500.000 | 1.750.000

22 | Đường lộ mới | Cầu Thốt Nốt - đường lộ mới | 2.500.000 | 1.750.000

23 | Đường lộ Chùa | Quốc lộ 91 - sông Hậu | 1.500.000 | 1.050.000

24 | Nguyễn Văn Kim | Lê Lợi - Đường 30 tháng 4 | 4.000.000 | 2.800.000

25 | Trưng Nữ Vương | Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim | 4.000.000 | 2.800.000

26 | Đường 30 Tháng 4 | Quốc lộ 91 - Nguyễn Văn Kim | 7.000.000 | 4.900.000

27 | Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh | Lê Thị Tạo - sông Hậu | 4.000.000 | 2.800.000

28 | Hẻm Rạch Chùa | Quốc lộ 91 - chùa Phước Long | 5.000.000 | 3.500.000

29 | Hẻm Rạch Chùa | Quốc lộ 91 - Cống trường | 5.000.000 | 3.500.000

30 | Quốc lộ 91 | Khu dân cư ấp Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) | 1.200.000 | 840.000

31 | Lộ Sân Banh | Quốc lộ 91 - Sông Hậu | 1.200.000 | 840.000

32 | Đường Tái định cư Mũi Tàu | Lê Thị Tạo - Vàm Lò Gạch | 2.500.000 | 1.750.000

33 | Đường Lộ Ông Ba | Quốc lộ 91 - Sông Hậu | 3.000.000 | 2.100.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục đường giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Cặp Quốc lộ 80 | Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cầu ZeRô | 2.500.000 | 1.750.000

Cầu Zerô - cầu số 1 | 1.500.000 | 1.050.000

2 | Cặp Quốc lộ 91 | Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cầu Cái Sắn | 2.000.000 | 1.400.000

Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ - cống Rạch Rạp | 2.000.000 | 1.400.000

Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, Thuận An | 1.500.000 | 1.050.000

Cái Sơn - cầu Trà Uối | 2.000.000 | 1.400.000

Lộ Sân Banh - Cai Tư | 2.000.000 | 1.400.000

Cai Tư - cầu Cái Ngãi | 1.500.000 | 1.050.000

Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng | 1.000.000 | 700.000

3 | Trung tâm cầu Cần Thơ Bé | Chợ cầu Cần Thơ Bé (từ cầu vào 157m) | 1.500.000 | 1.050.000

Từ tim cầu | Lộ tẻ Thuận Hưng (phía lộ)

Lộ Bích Vàm (phía lộ)

Từ tim cầu - Lộ Tẻ Thuận Hưng qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm | 700.000 | 490.000

Từ tim cầu đến Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ)

4 | Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm | Từ tim cầu | Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 | 1.500.000 | 1.050.000

Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học)

Chợ Thơm Rơm

5 | Lộ tẻ Thuận Hưng | Quốc lộ 91 - Chợ phường (phía lộ) | 700.000 | 490.000

6 | Trung tâm chợ phường Thuận Hưng | Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m) | 1.500.000 | 1.050.000

7 | Khu dân cư chợ Bò Ót | Toàn khu | 3.000.000 | 2.100.000

8 | Khu dân cư phường Trung Kiên | Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh 2 | 1.200.000 | 840.000

Quốc lộ 91 - bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên - Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1 | 1.200.000 | 840.000

9 | Ven sông Hậu | Lộ Sân Banh - vàm Lò Gạch (mũi Tàu) | 2.000.000 | 1.400.000

Lộ Sân Banh - giáp ranh quận Ô Môn | 1.000.000 | 700.000

Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) - vàm Cái Sắn | 1.800.000 | 1.260.000

10 | Ven sông Cái Sắn | Vàm Cái Sắn - cầu Cái Sắn | 1.500.000 | 1.050.000

Cầu Cái Sắn - cầu ZeRô | 1.500.000 | 1.050.000

11 | Ven sông Thốt Nốt | Cầu Chùa - cầu Trà Bay (phía đường tỉnh 921) | 2.500.000 | 1.750.000

Cầu Thốt Nốt - cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) | 800.000 | 560.000

12 | Đường tỉnh 921 | Trung tâm chợ Bắc Đuông - chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa) | 2.500.000 | 1.750.000

Trung tâm chợ Bắc Đuông - về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa)

Cầu Chùa - cầu Trà Bay | 4.000.000 | 2.800.000

Cầu Trà Bay đến giáp ranh chợ Rạch Rích | 2.000.000 | 1.400.000

Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông | 1.000.000 | 700.000

13 | Hương lộ Tân Lộc | Bến đò Long Châu (đầu Cồn) - rạch Ông Chủ | 1.000.000 | 700.000

Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m

Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ | 700.000 | 490.000

14 | Trung tâm cầu Bò Ót | Từ tim cầu qua mỗi bên 500m | 3.500.000 | 2.450.000

15 | Khu dân cư chợ gạo | Toàn khu | 1.000.000 | 700.000

16 | Phường Trung Kiên | Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1 | 800.000 | 560.000

17 | Đường Trung Kiên - Trung Thạnh | Quốc lộ 91 - Cầu Thủy Lợi | 1.000.000 | 700.000

Đoạn còn lại thuộc Phường Trung Kiên | 800.000 | 560.000

18 | Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm | Phía chợ | 1.500.000 | 1.050.000

Phía hướng về Thốt Nốt | 1.000.000 | 700.000

19 | Khu dân cư Thuận An | Toàn khu | 1.200.000 | 840.000

20 | Tuyến đường | Cầu Thốt Nốt - cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) | 800.000 | 560.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông nêu trên được tính từ chân taluy đường qua mỗi bên vào 50m.

c) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Giá đất

Đất ở | Đất SXKD phi nông nghiệp

600.000 | 420.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

6.1. Đất nông nghiệp

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Nhơn Ái, Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long.

- Vị trí 1: áp dụng cho toàn bộ diện tích đất nông nghiệp thị trấn Phong Điền, xã Mỹ Khánh và xã Nhơn Nghĩa; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, đất có mặt tiền giáp đường ô tô qua huyện.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường xe 02 bánh qua các xã.

- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 110.000 | 94.000

Vị trí 2 | 90.000 | 80.000

Vị trí 3 | 84.000 | 72.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 126.000 | 115.000

Vị trí 2 | 115.000 | 95.000

Vị trí 3 | 95.000 | 84.000

6.2. Đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Đường tỉnh 923 | Giáp phường An Bình - cầu Ông Đề | 2.200.000 | 1.540.000

Cầu Ông Đề - cầu Rạch Chuối | 2.000.000 | 1.400.000

Cầu Rạch Chuối - cầu Trà Niền | 2.500.000 | 1.750.000

Cầu Trà Niền - cống Ba Lù | 4.000.000 | 2.800.000

Cống Ba Lù - cống Rạch Bần | 2.200.000 | 1.540.000

Cống Rạch Bần - giáp ranh xã Tân Thới | 1.500.000 | 1.050.000

Ranh thị trấn - cầu Rạch Miễu | 1.200.000 | 840.000

Cầu rạch Miễu - ranh Ô Môn | 800.000 | 560.000

2 | Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) | Cầu Xẻo Tre - ranh phường Long Tuyền | 800.000 | 560.000

3 | Đường tỉnh 926 | Cầu Tây Đô - cầu Cây Cẩm | 800.000 | 560.000

Cầu Cây Cẩm - cầu Mương Cao | 700.000 | 490.000

Cầu Mương Cao - cầu Kinh Tắc | 600.000 | 420.000

Cầu Kinh Tắc - cầu Ba Chu | 1.000.000 | 700.000

Cầu Cần Đước - kinh Một Ngàn | 600.000 | 420.000

4 | Đường tỉnh 932 | Trường Trung học Nhơn Nghĩa - cầu Mương Khai | 600.000 | 420.000

Cầu Mương Khai - giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A | 500.000 | 350.000

5 | Tuyến đường Phan Văn Trị | Đường tỉnh 923 - cầu Cái Tắc | 1.200.000 | 840.000

Cầu Cái Tắc - Mộ Cụ Phan Văn Trị | 1.000.000 | 700.000

6 | Các trục hành chính trung tâm huyện | Trục số 01 (giáp đường tỉnh 923 - trục đối ngoại) | 1.800.000 | 1.260.000

Trục số 4, 5, 7, 8, 14 và Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn

7 | Tuyến đường Phan Văn Trị | - Giáp đường tỉnh 923 - Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền - Cầu Tây Đô - đường Phan Văn Trị | 2.500.000 | 1.750.000

8 | Khu chợ tự liệu, tự sản (chợ vải và các đường hẻm) | Thị trấn Phong Điền | 2.500.000 | 1.750.000

9 | Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi | Từ cầu Ba Chu - vàm Bi | 500.000 | 350.000

10 | Đường Án Khám Ông Hào | Suốt tuyến | 500.000 | 350.000

11 | Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang | Đường tỉnh 923 - cầu Rạch Nhum | 1.200.000 | 840.000

12 | Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) | Hết tuyến | 500.000 | 350.000

13 | Khu thương mại xã Trường Long | Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ) | 1.200.000 | 840.000

14 | Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A | Khu bán giá cao | 800.000 | 560.000

15 | Khu dân cư xã Tân Thới | Suốt tuyến | 1.000.000 | 700.000

16 | Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành | Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành | 500.000 | 350.000

17 | Tuyến Nhơn Ái - Trường Long | Cống KH9 - vàm Trà Ếch | 500.000 | 350.000

18 | Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài | Đoạn thuộc xã Mỹ Khánh | 2.000.000 | 1.400.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực | Giá đất

Đất ở | Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1 | 350.000 | 245.000

Khu vực 2 | 300.000 | 210.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Nhơn Ái, Tân Thới, Giai Xuân, Trường Long.

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

7. HUYỆN THỚI LAI

7.1. Đất nông nghiệp

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Thới Thạnh, Tân Thạnh, Xuân Thắng, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiền giáp quốc lộ, đường tỉnh qua các xã.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, đường tỉnh qua các xã và các thửa đất có mặt tiền giáp đường xe 02 bánh tại các xã.

- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 90.000 | 63.000

Vị trí 2 | 52.000

Vị trí 3 | 44.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 100.000 | 74.000

Vị trí 2 | 61.000

Vị trí 3 | 52.000

7.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Đường tỉnh 922 | Từ cầu Rạch Nhum - cầu Tắc Cà Đi (từ Ô Môn vào thị trấn Thới Lai)

Bên trái | 700.000 | 490.000

Bên phải | 900.000 | 630.000

2 | Chợ thị trấn Thới Lai | Cầu Tắc Cà Đi - cầu Xẻo Xào

Bên trái | 2.500.000 | 1.750.000

Bên phải | 3.000.000 | 2.100.000

Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ | 5.000.000 | 3.500.000

Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng - vàm Nhà Thờ | 800.000 | 560.000

3 | Đường tỉnh 922 | Hai bên đường tỉnh 922 từ cầu Xẻo Xào - cầu Sắt Lớn | 5.000.000 | 3.500.000

Cầu Sắt Lớn - cầu Cồn Chen

Bên trái | 1.000.000 | 700.000

Bên phải | 1.200.000 | 840.000

Cầu Cồn Chen - ranh thị trấn Cờ Đỏ (trừ các đoạn nói trên)

Bên trái | 400.000 | 280.000

Bên phải | 600.000 | 420.000

4 | Thị trấn Thới Lai | Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân) - Ranh xã Thới Tân

Bên trái | 1.000.000 | 700.000

Bên phải | 1.200.000 | 840.000

5 | Xã Thới Tân | Từ ranh xã Thới Tân đến cầu Ông Định

Bên trái | 500.000 | 350.000

Bên phải | 600.000 | 420.000

Từ cầu Ông Định đến cầu Búng Lớn

Bên trái | 200.000 | 140.000

Bên phải | 300.000 | 210.000

6 | Xã Trường Xuân | Từ cầu Búng Lớn đến khu dân cư vượt lũ Trường Xuân

Bên trái | 300.000 | 210.000

Bên phải | 500.000 | 350.000

Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ

Bên trái | 1.400.000 | 980.000

Bên phải | 900.000 | 630.000

Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm đến nhà bà Năm Dung | 1.000.000 | 700.000

Các phần còn lại trong khu vực chợ | 500.000 | 350.000

Từ cầu Bà Đầm đến giáp ranh KDC vượt lũ xã Trường Xuân A

+ Bên trái | 300.000 | 210.000

+ Bên phải | 500.000 | 350.000

7 | Xã Định Môn | Từ cầu Vàm Nhon đến ranh khu dân cư vượt lũ xã Trường Thành | 300.000 | 210.000

8 | Xã Trường Thành | Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa (mé sông) | 600.000 | 420.000

Từ khu dân cư vượt lũ đến ranh Rạch Gừa (lộ mới) | 500.000 | 350.000

Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (mé sông) | 200.000 | 140.000

Từ Rạch Gừa đến ranh xã Tân Thới (lộ mới) | 300.000 | 210.000

9 | Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Tân, Trường Xuân A, Định Môn, Trường Thành | Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) | 500.000 | 350.000

Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ) | 400.000 | 280.000

Các trục còn lại | 150.000 | 105.000

10 | Đường Bốn Tổng - Một Ngàn | Cầu Đông Thuận - giáp ranh thị trấn Cờ Đỏ | 800.000 | 560.000

11 | Đường thị trấn Thới Lai - xã Đông Bình | Tỉnh lộ 922 - cầu Đông Pháp | 600.000 | 420.000

Đoạn còn lại | 300.000 | 210.000

12 | Khu dân cư Huệ Phát | Trục chính | 2.000.000 | 1.400.000

Trục phụ | 1.200.000 | 840.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực | Giá đất

Đất ở | Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1 | 180.000 | 126.000

Khu vực 2 | 150.000 | 105.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã còn lại.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

8.1. Đất nông nghiệp

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ và xã Trung An.

- Khu vực 2: áp dụng cho xã Trung Thạnh.

- Khu vực 3: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.

- Vị trí 1: áp dụng cho ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, thị trấn, trung tâm hành chính huyện; đất có mặt tiền giáp tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.

- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2 | Khu vực 3

Vị trí 1 | 89.000 | 85.000 | 72.000

Vị trí 2 | 79.000 | 70.000 | 60.000

Vị trí 3 | 65.000 | 58.000 | 50.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An và xã Trung Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.

- Vị trí 1: áp dụng cho ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã, thị trấn, trung tâm hành chính huyện; đất có mặt tiền giáp tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất có mặt tiền giáp đường ô tô huyện qua các xã; đất có mặt tiền cách mương lộ tiếp giáp với quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã, thị trấn.

- Vị trí 3: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 126.000 | 105.000

Vị trí 2 | 105.000 | 87.000

Vị trí 3 | 88.000 | 74.000

8.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Đường tỉnh 922 | Ranh xã Xuân Thắng đến ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp

Bên trái | 500.000 | 350.000

Bên phải | 700.000 | 490.000

Từ ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp - Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp

Bên trái | 600.000 | 420.000

Bên phải | 900.000 | 630.000

Từ ranh trường THCS Đông Hiệp đến ranh xã Đông Thắng

Bên trái | 500.000 | 350.000

Bên phải | 700.000 | 490.000

Từ ranh xã Đông Thắng đến ranh thị trấn Cờ Đỏ

Bên trái | 600.000 | 420.000

Bên phải | 900.000 | 630.000

Từ ranh thị trấn Cờ Đỏ đến cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ)

Bên trái | 800.000 | 560.000

Bên phải | 1.200.000 | 840.000

2 | Chợ thị trấn Cờ Đỏ | Từ cầu Kinh Ngang đến cầu Cờ Đỏ (hai bên) | 2.500.000 | 1.750.000

Từ cầu Cờ Đỏ đến kho Nông trường Cờ Đỏ | 1.700.000 | 1.190.000

Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ

Từ cầu Cờ Đỏ đến Kinh Đứng | 2.200.000 | 1.540.000

Từ cầu Cờ Đỏ đến kinh số 1 | 1.700.000 | 1.190.000

Từ kinh số 1 đến giáp ranh Thới Xuân | 800.000 | 560.000

3 | Xã Thới Xuân | Từ ranh thị trấn Cờ Đỏ đến giáp ranh xã Thới Đông | 600.000 | 420.000

4 | Xã Thới Đông | Từ ranh xão Thới Xuân đến giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông | 600.000 | 420.000

Từ ranh khu DCVL xã Thới Đông đến hết cụm DCVL xã Thới Đông | 900.000 | 630.000

5 | Cụm Dân cư vượt lũ các xã Thới Đông và Đông Hiệp | Trục chính (hai bên nhà lồng chợ) | 700.000 | 490.000

Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ) | 600.000 | 420.000

Các trục còn lại | 500.000 | 350.000

6 | Đường tỉnh 921 | Xã Trung An

Cầu Vạn Lịch - cầu Trà Ếch | 1.000.000 | 700.000

Khu vực chợ Trung An giới hạn từ cầu Trà Ếch - Cống Chùa sau thâm hậu 50m đến hết mương cũ (130m) | 1.700.000 | 1.190.000

Cống Chùa - rạch Xẻo Xây Lớn | 1.000.000 | 700.000

Xã Trung Hưng

Cầu Xẻo Xây lớn - cầu Cái He | 900.000 | 630.000

Cầu Cái He - Cầu Ngã Tư (chợ xã) | 1.500.000 | 1.050.000

Cầu Ngã Tư - Ranh xã Thạnh Phú | 600.000 | 420.000

Xã Thạnh Phú

Ranh xã Trung Hưng đến cầu Huyện Chơn | 600.000 | 420.000

Từ Cầu Huyện Chơn đến cầu Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) | 750.000 | 525.000

Từ cầu Hội đồng Khương đến cầu Năm Châu | 600.000 | 420.000

Thị trấn Cờ Đỏ

Từ Cầu Năm Châu - đến kinh Bốn Tổng | 1.500.000 | 1.050.000

Khu vực trung tâm chợ và dãy phố chính từ kinh Bốn Tổng đến lộ Bốn Tổng - Một Ngàn (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) | 2.500.0000 | 1.750.000

7 | Đường Sĩ Cuông | Đoạn qua huyện Cờ Đỏ | 500.000 | 350.000

8 | Các cụm dân cư vượt lũ | Xã Trung Hưng

Cụm xã Trung Hưng (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 800.000 | 560.000

Cụm Ba Đá - Trung Hưng (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 500.000 | 350.000

Xã Thạnh Phú

Cụm Thạnh Phú (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 600.000 | 420.000

Xã Trung Thạnh

Cụm Trung Thạnh (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 500.000 | 350.000

9 | Đường Bốn Tổng - Một Ngàn | Từ cầu Cờ Đỏ đến hết ranh thị trấn Cờ Đỏ | 1.500.000 | 1.050.000

Từ ranh thị trấn Cờ Đỏ đến ranh thị trấn Vĩnh Thạnh | 1.200.000 | 840.000

Từ ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 - Bốn Tổng Một Ngàn đến hết khu đô thị tái định cư Cờ Đỏ (hết thửa 06; TB Đ: 31 của TT Cờ Đỏ) | 1.800.000 | 1.260.000

Từ Khu đô thị TĐC Cờ Đỏ (hết thửa 06; TB Đ: 31 của TT Cờ Đỏ) - đến cầu đường Tắt | 1.500.000 | 1.050.000

Cầu Đường Tắt - giáp ranh huyện Thới Lai | 1.200.000 | 840.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực | Giá đất

Đất ở | Đất SXKD phi nông nghiệp

Khu vực 1 | 400.000 | 280.000

Khu vực 2 | 300.000 | 210.000

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Đông, Trung Thạnh, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

9.1. Đất nông nghiệp

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến và thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn; ấp nơi có trụ sở Ủy ban nhân dân xã; đất có mặt tiền giáp quốc lộ, tỉnh lộ qua các xã.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

a) Đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 50.000 | 45.000

Vị trí 2 | 45.000 | 40.000

b) Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Giá đất

Khu vực 1 | Khu vực 2

Vị trí 1 | 80.000 | 70.000

Vị trí 2 | 70.000 | 60.000

9.2. Đất phi nông nghiệp

a) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT | Tên đường | Giới hạn | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

1 | Xã Vĩnh Trinh | Cầu số 1 - cầu số 2 (KV chợ xã) | 1.200.000 | 840.000

Cầu số 2 - cầu số 3 | 1.000.000 | 700.000

Cầu số 3 - cầu số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) | 800.000 | 560.000

Cầu số 5 - ranh tỉnh An Giang | 800.000 | 560.000

2 | Xã Thạnh Mỹ | Ranh tỉnh An Giang - cống số 7,5 | 500.000 | 350.000

Cống 7,5 - cống số 8 | 500.000 | 350.000

Cống số 8 - cống số 9 (trừ cụm DCVL) | 500.000 | 350.000

Cống số 9 - cống số 9,5 | 600.000 | 420.000

3 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Cống 9,5 - cống Lý Chiêu | 1.000.000 | 700.000

Cầu Lý Chiêu - cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) | 2.000.000 | 1.400.000

Cầu Bốn Tổng - cống Thầy pháp (Trung tâm huyện) | 2.000.000 | 1.400.000

Cống Thầy Pháp - cống Nhà Thờ | 2.000.000 | 1.400.000

4 | Xã Thạnh Quới | Cống Nhà Thờ - cầu Láng Sen | 1.200.000 | 840.000

Cầu Láng Sen - cống số 12 | 850.000 | 595.000

5 | Xã Thạnh Tiến | Cống số 12 - cống số 13 | 350.000 | 245.000

Cống số 13 - cống số 14,5 | 400.000 | 280.000

Cống số 14,5 - cống số 15 (chợ kinh F) | 400.000 | 280.000

Cống số 15 - cống số 15,5 | 350.000 | 245.000

6 | Thị trấn Thạnh An | Cống số 15,5 - cống Sao Mai | 1.200.000 | 840.000

Cống Sao Mai - cầu Thầy Ký | 3.000.000 | 2.100.000

Cầu Thầy Ký - cống số 18 | 1.200.000 | 840.000

Cống 18 - Bến xe Kinh B | 1.500.000 | 1.050.000

Bến xe kinh B - Kinh B (ranh Kiên Giang) | 2.000.000 | 1.400.000

Đường Tỉnh 919 (Bốn Tổng - Một Ngàn)

7 | Xã Thạnh Quới | Ranh huyện Cờ Đỏ - cầu Kinh KH | 500.000 | 350.000

Cầu Kinh KH - Bưu cục Lân Quới 2 (chợ ấp), thâm hậu tới kinh Bốn Tổng | 600.000 | 420.000

Bưu cục Lân Quới 2 - cầu Láng Chim | 500.000 | 350.000

8 | Thị trấn Vĩnh Thạnh | Cầu Láng Chim - Kinh 1000 | 600.000 | 420.000

Kinh 1000 - Quốc lộ 80 | 1.000.000 | 700.000

9 | Các Cụm dân cư vượt lũ

Xã Thạnh Thắng (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 200.000 | 140.000

Xã Thạnh An (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 200.000 | 140.000

Xã Thạnh Lộc (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 250.000 | 175.000

Sáu Bọng xã Thạnh Lộc (toàn cụm, trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 200.000 | 140.000

Xã Vĩnh Trinh

- Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 600.000 | 420.000

- Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 300.000 | 210.000

Xã Thạnh Mỹ (số 8)

- Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 600.000 | 420.000

- Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 300.000 | 210.000

10 | Thị trấn Vĩnh Thạnh

- Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 | 1.500.000 | 1.050.000

- Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 500.000 | 350.000

11 | Thị trấn Thạnh An

- Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ (trừ những lô nền bố trí cho hộ nghèo và hộ chính sách) | 500.000 | 350.000

12 | Đường Kinh E | Bờ Kinh Cái Sắn - Kinh 600 | 300.000 | 210.000

Kinh 600 (giáp ranh TT Thạnh An) - trụ sở UBND xã và giáp ranh xã Thạnh Thắng | 250.000 | 175.000

Ranh xã Thạnh An - trụ sở UBND xã Thạnh Thắng | 250.000 | 175.000

13 | Đường Sĩ Cuông | Ranh huyện Thốt Nốt - kênh Bà Chiêu | 250.000 | 175.000

14 | Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) | Từ sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 - cầu Bờ Bao | 300.000 | 210.000

15 | Đường Bờ Tràm | Từ Kênh Thắng Lợi 1 - kênh Bốn Tổng | 300.000 | 210.000

16 | Khu Dân cư chợ số 8 | Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ (Trừ các lô nền cặp Quốc lộ 80) | 300.000 | 210.000

b) Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí | Khu vực 1 | Khu vực 2

Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp | Giá đất ở | Giá đất SXKD phi nông nghiệp

Vị trí 1 | 300.000 | 210.000 | 200.000 | 140.000

Vị trí 2 | 250.000 | 175.000 | 185.000 | 129.500

Đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn được xác định là đất không tiếp giáp các trục giao thông chính sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường.

Khu vực 1: áp dụng cho: thị trấn Vĩnh Thạnh, thị trấn Thạnh An.

Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng, Thạnh Lợi, Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới và Thạnh Tiến.

Vị trị 1: áp dụng cho các ấp có trụ sở Ủy ban nhân dân huyện, thị trấn, trụ sở Ủy ban nhân dân xã.

Vị trí 2: áp dụng cho các ấp còn lại.

BƯỚC I | BƯỚC I

BƯỚC I

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

NGHỊ QUYẾT SỐ 22/2010/NQ-HĐND VỀ MỨC GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2011 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân Thành phố Cần Thơ
Số hiệu:
22/2010/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
03/12/2010
Người ký:
Nguyễn Tấn Quyên
Ngày hiệu lực:
01/01/2012
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản