Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2021
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 21/2021/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
| Người ký | Phạm Văn Hậu — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 11/12/2021 |
| Ngày hiệu lực | 20/12/2021 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2021
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
-----------------------------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: /2021/NQ-HĐND 21
Ninh Thuận, ngày tháng 12 năm 2021 11
NGHỊ QUYẾT
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2021
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
KHÓA XI KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi;
Thực hiện Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;
Xét Tờ trình số 279/TTr-UBND ngày 03/11/2021 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2021; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2021.
2. Đối tượng áp dụng
Chủ sở hữu, chủ quản lý công trình thủy lợi; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến khai thác công trình thủy lợi, sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2. Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
1. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
TT | Vùng và biện pháp công trình | Giá (đồng/ha/vụ)
I | Các xã thuộc khu vực miền núi
1 | Tưới tiêu băng động lực
a | Tưới, tiêu chủ động | 1.811.000
b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 905.500
2 | Tưới tiêu băng trọng lực
a | Tưới, tiêu chủ động | 1.267.000
b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 506.800
II | Các xã còn lại
1 | Tưới tiêu băng động lực
a | Tưới, tiêu chủ động | 1.409.000
b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 704.500
2 | Tưới tiêu băng trọng lực
a | Tưới, tiêu chủ động | 986.000
b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 394.400
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên
b) Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì mức giá bằng 70% mức giá tưới, tiêu bằng trọng lực quy định tại Biểu trên.
c) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
d) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.
2. Biểu giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông:
TT | Vùng và biện pháp công trình | Giá (đồng/ha/vụ)
I | Các xã thuộc khu vực miền núi
1 | Tưới tiêu băng động lực
a | Tưới, tiêu chủ động | 724.400
b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 362.200
2 | Tưới tiêu băng trọng lực
a | Tưới, tiêu chủ động | 506.800
b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 202.720
II | Các xã còn lại
1 | Tưới tiêu băng động lực
a | Tưới, tiêu chủ động | 563.600
b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 281.800
2 | Tưới tiêu băng trọng lực
a | Tưới, tiêu chủ động | 394.400
b | Tạo nguồn tưới, tiêu | 157.760
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
b) Trường hợp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu thì mức giá bằng 70% mức giá tưới, tiêu bằng trọng lực quy định tại Biểu trên.
c) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
d) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.
3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo Biểu sau:
TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị | Thu theo các biệnpháp công trình
Bơm điện | Hồ đập, kênh cống
1 | Cấp nước cho chăn nuôi | đồng/m3 | 1.320 | 900
2 | Cấp nước để nuôi trồng thủysản | đồng/m3 | 840 | 600
đồng/m2 mặt thoáng/năm | 250
3 | Cấp nước tưới các cây côngnghiệp dài ngày, cây ăn quả,hoa và cây dược liệu | đồng/m3 | 1.020 | 840
a) Trường hợp cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều được tính bằng 50% mức giá quy định tại Biểu mức giá đối với cấp nước nêu trên.
b) Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm quy định tại Biểu giá khoản 1, điều 2 của Nghị quyết này.
4. Mức giá tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị được tính theo Biểu sau:
TT | Vùng và biện pháp công trình | Giá (đồng/ha/vụ)
1 | Các xã thuộc khu vực miền núi
a | Tiêu, thoát nước bằng động lực | 90.550
b | Tiêu, thoát nước bằng trọng lực | 63.350
2 | Các xã còn lại
a | Tiêu, thoát nước bằng động lực | 70.450
b | Tiêu, thoát nước bằng trọng lực | 49.300
5. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định trên là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá XI Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2021 và được áp dụng cho cả năm ngân sách 2021./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu - UBTVQH; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Bộ Tài chính; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Vụ pháp chế - Bộ NN và PTNT; ế - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính; - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư Pháp); - Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; - UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu quốc hội tỉnh; - UBMTTQ Việt Nam tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các VP: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh; - Các Sở, Ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố; - Trang Thông tin điện tử HĐND tỉnh; - Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH (Đã ký) Phạm Văn Hậu
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận năm 2021
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận
- Số hiệu:
- 21/2021/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 11/12/2021
- Người ký:
- Phạm Văn Hậu
- Ngày hiệu lực:
- 20/12/2021
- Tình trạng hiệu lực:
- Còn hiệu lực
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 08/2017/QH14 Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
- 96/2018/NĐ-CP Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
- 20/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Luật sư số 20/2012/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.