Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 21/2015/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Ngành | |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Đoàn Quốc Cường — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 10/12/2015 |
| Ngày hiệu lực | 20/12/2015 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số: 21/2015/NQ-HĐND | Đồng Tháp, ngày 10 tháng 12 năm 2015 |
NGHỊ QUYẾT
Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh
về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu
xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn
tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020
_______________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 11
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010; Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014; Luật Giao thông đường thủy sửa đổi, bổ sung năm 2014;
Căn cứ Quyết định số 1469/QĐ-TTg ngày 22/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030; Quyết định 152/2008/QĐ-TTg ngày 28/11/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020;
Sau khi xem xét Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về Quy hoạch (điều chỉnh) thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản (cát sông) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 277/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, điều 1 của Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020 như sau:
1. Trữ lượng:
- Tổng trữ lượng dự báo là 173,33 triệu m3: cát san lấp là 104,65 triệu m3, cát xây dựng là 68,68 triệu m3 (chi tiết theo phụ lục 1).
- Trữ lượng cho phép khai thác khoảng 97,52 triệu m3 (cát san lấp là 56,92 triệu m3, cát xây dựng là 40,59 triệu m3). Trong đó giai đoạn 2016 - 2020 đưa vào khai thác khoảng 55,25 triệu m3 (dự kiến trữ lượng khai thác hàng năm chi tiết theo phụ lục 2).
Ngoài ra, nhằm chỉnh trị dòng chảy, khắc phục sạt lở, quy hoạch bổ sung thêm một số cồn nổi, các khu bãi cạn ven bờ vào kế hoạch nạo vét, khai thác trong giai đoạn 2016-2020. Trữ lượng còn lại dự báo khoảng 118,08 triệu m3 sẽ đưa vào khai thác sau năm 2020.
2. Giới hạn khai thác
- Giới hạn khu vực khai thác, khoảng cách từ mỏ khai thác đến bờ tối thiểu 200m và giới hạn độ sâu khai thác từng khu vực mỏ phù hợp quy định.
- Khoảng cách giáp ranh với các Tỉnh: An Giang, Vĩnh Long, Tiền Giang và thành phố Cần Thơ là 50m không khai thác.
- Khu vực cấm và tạm cấm khai thác cát trên sông là 07 khu vực, tổng chiều dài là 15,30 km (chi tiết theo phụ lục 3).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Đoàn Quốc Cường |
Phụ lục I:
TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG TÀI NGUYÊN (CÁT SÔNG) DỰ BÁO TỈNH ĐỒNG THÁP
Thân cát | Khối tài nguyên | Tổng diện tích (m1) | Chiều dày trung bình (m) | Tài nguyên dự báo (m3) | Quy mô | ||
Cát san lấp | Cát xây dựng | Tổng | |||||
Cl | 1-333 | 918.000 | 3,65 | 3.350.700 | - | 3.350.700 | Lớn |
2-333 | 4.607.000 | 4,84 | - | 22.305.558 | 22.305.558 | ||
3-333 | 1.167.000 | 3,93 | - | 4.580.475 | 4.580.475 | ||
C2 | 4-333 | 4.248.000 | 4,23 | - | 17.947.800 | 17.947.800 | Lớn |
5-333 | 1.461.000 | 3,45 | 5.040.450 | - | 5.040.450 | ||
6-333 | 660.000 | 3,20 | 2.112.000 | - | 2.112.000 | ||
7-333 | 402.000 | 2,60 | 1.045.200 | - | 1.045.200 | ||
8-333 | 5.863.000 | 3,21 | - | 18.798.244 | 18.798.244 | ||
C3 | 9-333 | 70.400 | 2,75 | - | 193.600 | 193.600 | Nhỏ |
C4 | 10-333 | 138.400 | 1,70 | - | 235.280 | 235.280 | Nhỏ |
C5 | 11-333 | 349.700 | 1,30 | 454.610 | - | 454.610 | Nhỏ |
Có | 12-333 | 18.220.000 | 2,31 | 42.040.963 | - | 42.040.963 | Lớn |
13-333 | 1.845.000 | 1,90 | - | 3.505.500 | 3.505.500 | ||
C7 | 14-333 | 95.060 | 1,20 | 114.072 | - | 114.072 | Nhỏ |
C8 | 15-333 | 9.713.000 | 2,24 | 21.743.875 | - | 21.743.875 | Lớn |
16-333 | 374.000 | 3,00 | - | 1.122.000 | 1.122.000 | ||
C9 | 17-333 | 10.650.000 | 1,61 | 17.139.844 | - | 17.139.844 | Lớn |
C10 | 18-333 | 2.040.000 | 1,10 | 2.244.000 | - | 2.244.000 | Vừa |
CH | 19-333 | 484.800 | 3,80 | 1.842.240 | - | 1.842.240 | Vừa |
C12 | 20-333 | 7.549.000 | 0,77 | 5.799.005 | - | 5.799.005 | Vừa |
C13 | 21-333 | 727.400 | 0,50 | 363.700 | - | 363.700 | Nhỏ |
C14 | 22-333 | 808.900 | 1,68 | 1.354.908 | - | 1.354.908 | Nhỏ |
|
| 72.391.660 |
| 104.645.566 | 68.688.457 | 173.334.023 |
|
Địa danh | Thân cát | Khối tài nguyên | Khoảng cách bờ (m) | Côte khai thác (m)
| Dày cát trung bình đến Côte khai thác (m) | Diện tích có thể khai thác (m2) | Trữ lượng tài nguyên tính đến Côte khai thác (m3) | Nội dung quy hoạch thăm dò khai thác cát sông từ năm 2015 - 2020 | Trữ lượng tài nguyên có thể khai thác còn lại sau năm 2020 (m3) | Ghi chú | |||||
Loại hình quy hoạch | Năm 2015 | Giai đoạn 2016 - 2020 | Sản lượng khai thác dự kiến đến hết năm 2020 (m3) | ||||||||||||
Công suất khai thác trung bình (m3/năm) | Sản lượng khai thác đến hết năm 2015 (m3» | Công suất khai thác trung bình (m3/năm) | Sản lượng khai thác đến hết năm 2020 (m3» | ||||||||||||
Sông Tiền |
|
|
|
|
| 40.594.000 | 93.950.327 |
| 8.400.000 | 8.400.000 | 10.550.000 | 52.750.000 | 61.150.000 | 32.800.327 |
|
Hồng Ngự | Cl | 1-333 | 200 | -17 | 3,65 | 493.000 | 1.799.450 | TD, KT công nghiệp | 200.000 | 200.000 | 200.000 | 1.000.000 | 1.200.000 | 599.450 | Cát san lấp |
|
| 2-333 | 200 | -17 | 3,99 | 3.477.000 | 13.946.592 |
| 800.000 | 800.000 | 500.000 | 2.500.000 | 3.300.000 | 10.646.592 | Cát xây dựng |
|
| 3-333 | 200 | -17 | 3,49 | 880.000 | 3.088.475 |
| 100.000 | 100.000 | 100.000 | 500.000 | 600.000 | 2.488.475 | Cát xây dựng |
Hồng Ngự | C2 | 4-333 | 200 | -17 | 3,62 | 2.609.000 | 8.919.214 |
| 800.000 | 800.000 | 500.000 | 2.500.000 | 3.300.000 | 5.619.214 | Cát xây dựng |
|
| 5-333 | 200 | -17 | 3,45 | 908.000 | 3.132.600 | TD, KT công nghiệp | 300.000 | 300.000 | 500.000 | 2.500.000 | 2.800.000 | 332.600 | Cát san lấp |
|
| 6-333 | 200 | -17 | 3,20 | 232.000 | 742.400 |
| 100.000 | 100.000 | 100.000 | 500.000 | 600.000 | 142.400 | Cát san lấp |
|
| 7-333 | 200 | -17 | 2,60 | 113.000 | 293.800 |
|
| - |
| - | - | 293.800 | Cát san lấp |
|
| 8-333 | 200 | -17 | 3,21 | 3.982.000 | 11.924.044 |
| 1.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 4.000.000 | 5.000.000 | 6.924.044 | Cát xây dựng |
Hồng Ngự | C3 | 9-333 |
|
| 2,75 |
|
| Đề án khác |
| - |
| - | - |
|
|
Hông Ngự | C4 | 10-333 |
|
| 1,70 |
|
| Đê án khác |
| - |
| - | - |
|
|
Hồng Ngự | C5 | 11-333 |
|
| 1,30 |
|
| Đề án khác |
| - |
| - | - |
|
|
Thanh Bình, Hồng Ngự, Tam Nông | Có | 12-333 | 200 | -17 | 2,17 | 9.954.000 | 21.621.563 | TD, KT công nghiệp | 2.500.000 | 2.500.000 | 3.700.000 | 18.500.000 | 21.000.000 | 621.563 | Cát san lấp |
|
| 13-333 | 200 | -17 | 1,90 | 1.429.000 | 2.715.100 |
| 300.000 | 300.000 | 200.000 | 1.000.000 | 1.300.000 | 1.415.100 | Cát xây dựng |
Thanh Bình | C7 | 14-333 |
| -17 | 1,20 |
|
| Đề án khác |
| - |
| - | - |
|
|
Tp. Cao Lãnh, Lấp Vò, Thanh Bình | C8 | 15-333 | 200 | -17 | 2,20 | 6.082.000 | 13.379.432 | TD, KT công nghiệp | 1.500.000 | 1.500.000 | 2.200.000 | 11.000.000 | 12.500.000 | 879.432 | Cát san lấp |
|
| 16-333 | 200 | -17 | 0,03 | 198.000 | 6.237 | Dự trữ |
| - |
| - | - | 6.237 | Cát xây dựng |
TP Cao Lãnh, Lấp Vò, Cao Lãnh, Tp Sa Đéc | C9 | 17-333 | 200 | -17 | 1,16 | 8.218.000 | 9.499.494 | TD, KT công nghiệp | 800.000 | 800.000 | 1.500.000 | 7.500.000 | 8.300.000 | 1.199.494 | Cát san lấp |
Cao Lãnh, Châu Thành | C10 | 18-333 | 200 | -20 | 1,10 | 1.682.000 | 1.850.200 | TD, KT công nghiệp |
| - | 150.000 | 750.000 | 750.000 | 1.100.200 | Cát san lấp |
Châu Thành | CH | 19-333 | 200 | -20 | 3,06 | 337.000 | 1.031.726 | TD, KT công nghiệp |
| - | 100.000 | 500.000 | 500.000 | 531.726 | Cát san lấp |
Sông Hậu |
|
|
|
|
| 4.638.000 | 3.570.626 |
| 300.000 | 300.000 | 500.000 | 2.500.000 | 2.800.000 | 770.626 |
|
Lấp Vò, Lai Vung | C12 | 20-333 | 200 | -18 | 0,69 | 3.640.000 | 2.519.376 | TD, KT công nghiệp | 200.000 | 200.000 | 400.000 | 2.000.000 | 2.200.000 | 319.376 | Cát san lấp |
Lai Vung | C13 | 21-333 | 200 | -18 | 0,50 | 528.000 | 264.000 | Dự trữ |
| - |
| - | - | 264.000 | Cát san lấp |
Lai Vung | C14 | 22-333 | 200 | -18 | 1,68 | 470.000 | 787.250 | TD, KT công nghiệp | 100.000 | 100.000 | 100.000 | 500.000 | 600.000 | 187.250 | Cát san lấp |
|
| Tổng cộng |
|
| 45.232.000 | 97.520.953 |
| 8.700.000 | 8.700.000 | 11.050.000 | 55.250.000 | 63.950.000 | 33.570.935 |
| |
|
| Cát xây dựng |
|
|
|
| 40.599.662 |
| 3.000.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 10.500.000 | 13.500.000 | 27.093.662 |
|
|
| Cát san lấp |
|
|
|
| 56.921.291 |
| 5.700.000 | 5.700.000 | 8.950.000 | 44.750.000 | 50.450.000 | 6.471.291 |
|
PHU LỤC 2: QUY HOẠCH (ĐIỀU CHINH) THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SỐNG ĐẾN NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2015NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
STT | Tên khu vực cấm, tạm cấm | Thân cát | Tọa độ VN2000 múi chiếu 3° KTT 105° | Chiều dài khu vực cấm (m)
| Ghi chú | |
X | Y | |||||
1
| Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu | Cl | 1.206.712 | 520.506 | 500 | Điều chỉnh tăng thêm chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m |
1.206.362 | 521.006 | |||||
2 | Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước | C1, C2 | 1.195.759 | 525.508 | 3.000 | Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu |
1.195.259 | 528.008 | |||||
3 | Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
| 1.196.859 | 535.011 | 3.500 | Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
1.194.358 | 537.011 | |||||
4 | Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp | C8 | 1.161.348 | 561.719 | 1.500 | Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp |
1.159.848 | 562.219 | |||||
5
| Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
| 1.151.946 | 568.721 | 3.000 | Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
1.151.946 | 571.722 | |||||
6 | Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
| 1.143.196 | 553.495 | 800 | Đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
1.142.597 | 554.015 | |||||
7 | Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống | C12
| 1.142.410 | 554.228 | 3.000 | Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống |
1.140.412 | 556.519 | |||||
STT | Tên khu vực cấm, tạm cấm | Thân cát | Tọa độ VN2000 múi chiếu 3° KTT 105° | Chiều dài khu vực cấm (m)
| Ghi chú | |
X | Y | |||||
1
| Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu | Cl | 1.206.712 | 520.506 | 500 | Điều chỉnh tăng thêm chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m |
1.206.362 | 521.006 | |||||
2 | Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước | C1, C2 | 1.195.759 | 525.508 | 3.000 | Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu |
1.195.259 | 528.008 | |||||
3 | Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
| 1.196.859 | 535.011 | 3.500 | Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
1.194.358 | 537.011 | |||||
4 | Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp | C8 | 1.161.348 | 561.719 | 1.500 | Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp |
1.159.848 | 562.219 | |||||
5
| Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
| 1.151.946 | 568.721 | 3.000 | Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
1.151.946 | 571.722 | |||||
6 | Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
| 1.143.196 | 553.495 | 800 | Đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
1.142.597 | 554.015 | |||||
7 | Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống | C12
| 1.142.410 | 554.228 | 3.000 | Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống |
1.140.412 | 556.519 | |||||
STT | Tên khu vực cấm, tạm cấm | Thân cát | Tọa độ VN2000 múi chiếu 3° KTT 105° | Chiều dài khu vực cấm (m)
| Ghi chú | |
X | Y | |||||
1
| Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu | Cl | 1.206.712 | 520.506 | 500 | Điều chỉnh tăng thêm chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m |
1.206.362 | 521.006 | |||||
2 | Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước | C1, C2 | 1.195.759 | 525.508 | 3.000 | Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu |
1.195.259 | 528.008 | |||||
3 | Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
| 1.196.859 | 535.011 | 3.500 | Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
1.194.358 | 537.011 | |||||
4 | Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp | C8 | 1.161.348 | 561.719 | 1.500 | Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp |
1.159.848 | 562.219 | |||||
5
| Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
| 1.151.946 | 568.721 | 3.000 | Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
1.151.946 | 571.722 | |||||
6 | Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
| 1.143.196 | 553.495 | 800 | Đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
1.142.597 | 554.015 | |||||
7 | Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống | C12
| 1.142.410 | 554.228 | 3.000 | Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống |
1.140.412 | 556.519 | |||||
STT | Tên khu vực cấm, tạm cấm | Thân cát | Tọa độ VN2000 múi chiếu 3° KTT 105° | Chiều dài khu vực cấm (m)
| Ghi chú | |
X | Y | |||||
1
| Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu | Cl | 1.206.712 | 520.506 | 500 | Điều chỉnh tăng thêm chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m |
1.206.362 | 521.006 | |||||
2 | Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước | C1, C2 | 1.195.759 | 525.508 | 3.000 | Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu |
1.195.259 | 528.008 | |||||
3 | Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
| 1.196.859 | 535.011 | 3.500 | Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
1.194.358 | 537.011 | |||||
4 | Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp | C8 | 1.161.348 | 561.719 | 1.500 | Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp |
1.159.848 | 562.219 | |||||
5
| Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
| 1.151.946 | 568.721 | 3.000 | Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
1.151.946 | 571.722 | |||||
6 | Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
| 1.143.196 | 553.495 | 800 | Đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
1.142.597 | 554.015 | |||||
7 | Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống | C12
| 1.142.410 | 554.228 | 3.000 | Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống |
1.140.412 | 556.519 | |||||
Ghi chú: Công suât khai thác được tỉnh bình trung cho các năm trong kỳ quy hoạch. Công suât sẽ được điều chỉnh hàng năm căn cứ vào nhu câu sử dụng và kê hoạch phát Mên kinh tế - xã hội của tỉnh.
PHỤ LỤC 3: TÔNG HỢP VÙNG CẤM, TẠM CẤM THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SÔNG
(Kèm theo Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
STT | Tên khu vực cấm, tạm cấm | Thân cát | Tọa độ VN2000 múi chiếu 3° KTT 105° | Chiều dài khu vực cấm (m)
| Ghi chú | |
X | Y | |||||
1
| Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu | Cl | 1.206.712 | 520.506 | 500 | Điều chỉnh tăng thêm chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m |
1.206.362 | 521.006 | |||||
2 | Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước | C1, C2 | 1.195.759 | 525.508 | 3.000 | Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu |
1.195.259 | 528.008 | |||||
3 | Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
| 1.196.859 | 535.011 | 3.500 | Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự |
1.194.358 | 537.011 | |||||
4 | Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp | C8 | 1.161.348 | 561.719 | 1.500 | Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp |
1.159.848 | 562.219 | |||||
5
| Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
| 1.151.946 | 568.721 | 3.000 | Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thới, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh |
1.151.946 | 571.722 | |||||
6 | Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
| 1.143.196 | 553.495 | 800 | Đoạn chảy qua phá Vàm Cống |
1.142.597 | 554.015 | |||||
7 | Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống | C12
| 1.142.410 | 554.228 | 3.000 | Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống |
1.140.412 | 556.519 | |||||
Lược đồ văn bản
- 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11
- 152/2008/QĐ-TTg Quyết định số 152/2008/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng ở Việt Nam đến năm 2020
- 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản
- 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13
- 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13
- 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.