📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtCòn hiệu lực

Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020

📄 Số hiệu: 21/2015/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp📅 10/12/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu21/2015/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
NgànhTài nguyên và Môi trường
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
Người kýĐoàn Quốc Cường — Chủ tịch
Ngày ban hành10/12/2015
Ngày hiệu lực20/12/2015

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG THÁP
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

Số: 21/2015/NQ-HĐND

Đồng Tháp, ngày 10 tháng 12 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh

về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu

xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn

tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020

_______________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010; Nghị định số 15/2012/NĐ-CP ngày 09 tháng 3 năm 2012 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường năm 2014; Luật Giao thông đường thủy sửa đổi, bổ sung năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 1469/QĐ-TTg ngày 22/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030; Quyết định 152/2008/QĐ-TTg ngày 28/11/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng Việt Nam đến năm 2020;

Sau khi xem xét Tờ trình số 157/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân Tỉnh về Quy hoạch (điều chỉnh) thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản (cát sông) trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp đến năm 2020; Báo cáo thẩm tra số 277/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 1, điều 1 của Nghị quyết số 04/2009/NQ-HĐND ngày 08/7/2009 của HĐND Tỉnh về Quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường (cát, đất sét) và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp giai đoạn 2010-2020 như sau:

1. Trữ lượng:

- Tổng trữ lượng dự báo là 173,33 triệu m3: cát san lấp là 104,65 triệu m3, cát xây dựng là 68,68 triệu m3 (chi tiết theo phụ lục 1).

- Trữ lượng cho phép khai thác khoảng 97,52 triệu m3 (cát san lấp là 56,92 triệu m3, cát xây dựng là 40,59 triệu m3). Trong đó giai đoạn 2016 - 2020 đưa vào khai thác khoảng 55,25 triệu m3 (dự kiến trữ lượng khai thác hàng năm chi tiết theo phụ lục 2).

Ngoài ra, nhằm chỉnh trị dòng chảy, khắc phục sạt lở, quy hoạch bổ sung thêm một số cồn nổi, các khu bãi cạn ven bờ vào kế hoạch nạo vét, khai thác trong giai đoạn 2016-2020. Trữ lượng còn lại dự báo khoảng 118,08 triệu m3 sẽ đưa vào khai thác sau năm 2020.

2. Giới hạn khai thác

- Giới hạn khu vực khai thác, khoảng cách từ mỏ khai thác đến bờ tối thiểu 200m và giới hạn độ sâu khai thác từng khu vực mỏ phù hợp quy định.

- Khoảng cách giáp ranh với các Tỉnh: An Giang, Vĩnh Long, Tiền Giang và thành phố Cần Thơ là 50m không khai thác.

- Khu vực cấm và tạm cấm khai thác cát trên sông là 07 khu vực, tổng chiều dài là 15,30 km (chi tiết theo phụ lục 3).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa VIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đoàn Quốc Cường

Phụ lục I:

TỔNG HỢP TRỮ LƯỢNG TÀI NGUYÊN (CÁT SÔNG) D BÁO TỈNH ĐỒNG THÁP

Thân cát

Khối tài nguyên

Tng diện tích (m1)

Chiều dày trung bình (m)

Tài nguyên dự báo (m3)

Quy mô

Cát san lấp

Cát xây dựng

Tng

Cl

1-333

918.000

3,65

3.350.700

-

3.350.700

Lớn

2-333

4.607.000

4,84

-

22.305.558

22.305.558

3-333

1.167.000

3,93

-

4.580.475

4.580.475

C2

4-333

4.248.000

4,23

-

17.947.800

17.947.800

Lớn

5-333

1.461.000

3,45

5.040.450

-

5.040.450

6-333

660.000

3,20

2.112.000

-

2.112.000

7-333

402.000

2,60

1.045.200

-

1.045.200

8-333

5.863.000

3,21

-

18.798.244

18.798.244

C3

9-333

70.400

2,75

-

193.600

193.600

Nhỏ

C4

10-333

138.400

1,70

-

235.280

235.280

Nhỏ

C5

11-333

349.700

1,30

454.610

-

454.610

Nhỏ

12-333

18.220.000

2,31

42.040.963

-

42.040.963

Lớn

13-333

1.845.000

1,90

-

3.505.500

3.505.500

C7

14-333

95.060

1,20

114.072

-

114.072

Nhỏ

C8

15-333

9.713.000

2,24

21.743.875

-

21.743.875

Lớn

16-333

374.000

3,00

-

1.122.000

1.122.000

C9

17-333

10.650.000

1,61

17.139.844

-

17.139.844

Lớn

C10

18-333

2.040.000

1,10

2.244.000

-

2.244.000

Vừa

CH

19-333

484.800

3,80

1.842.240

-

1.842.240

Vừa

C12

20-333

7.549.000

0,77

5.799.005

-

5.799.005

Vừa

C13

21-333

727.400

0,50

363.700

-

363.700

Nhỏ

C14

22-333

808.900

1,68

1.354.908

-

1.354.908

Nhỏ

72.391.660

104.645.566

68.688.457

173.334.023

Địa danh

Thân cát

Khối tài nguyên

Khoảng cách bờ (m)

Côte khai thác (m)

Dày cát trung bình đến Côte khai thác (m)

Diện tích có thể khai thác

(m2)

Trữ lượng tài nguyên tính đến Côte khai thác (m3)

Nội dung quy hoạch thăm dò khai thác cát sông từ năm 2015 - 2020

Trữ lượng tài nguyên có thể khai thác còn lại sau năm 2020 (m3)

Ghi chú

Loại hình quy hoạch

Năm 2015

Giai đoạn 2016 - 2020

Sản lượng khai thác dự kiến đến hết năm 2020 (m3)

Công suất khai thác trung bình (m3/năm)

Sản lượng khai thác đến hết năm 2015

(m3»

Công suất khai thác trung bình (m3/năm)

Sản lượng khai thác đến hết năm 2020

(m3»

Sông Tiền

40.594.000

93.950.327

8.400.000

8.400.000

10.550.000

52.750.000

61.150.000

32.800.327

Hồng Ngự

Cl

1-333

200

-17

3,65

493.000

1.799.450

TD, KT công nghiệp

200.000

200.000

200.000

1.000.000

1.200.000

599.450

Cát san lấp

2-333

200

-17

3,99

3.477.000

13.946.592

800.000

800.000

500.000

2.500.000

3.300.000

10.646.592

Cát xây dựng

3-333

200

-17

3,49

880.000

3.088.475

100.000

100.000

100.000

500.000

600.000

2.488.475

Cát xây dựng

Hồng Ngự

C2

4-333

200

-17

3,62

2.609.000

8.919.214

800.000

800.000

500.000

2.500.000

3.300.000

5.619.214

Cát xây dựng

5-333

200

-17

3,45

908.000

3.132.600

TD, KT công nghiệp

300.000

300.000

500.000

2.500.000

2.800.000

332.600

Cát san lấp

6-333

200

-17

3,20

232.000

742.400

100.000

100.000

100.000

500.000

600.000

142.400

Cát san lấp

7-333

200

-17

2,60

113.000

293.800

-

-

-

293.800

Cát san lấp

8-333

200

-17

3,21

3.982.000

11.924.044

1.000.000

1.000.000

800.000

4.000.000

5.000.000

6.924.044

Cát xây dựng

Hồng Ngự

C3

9-333

2,75

Đề án khác

-

-

-

Hông Ngự

C4

10-333

1,70

Đê án khác

-

-

-

Hồng Ngự

C5

11-333

1,30

Đề án khác

-

-

-

Thanh Bình, Hồng Ngự, Tam Nông

12-333

200

-17

2,17

9.954.000

21.621.563

TD, KT công nghiệp

2.500.000

2.500.000

3.700.000

18.500.000

21.000.000

621.563

Cát san lấp

13-333

200

-17

1,90

1.429.000

2.715.100

300.000

300.000

200.000

1.000.000

1.300.000

1.415.100

Cát xây dựng

Thanh Bình

C7

14-333

-17

1,20

Đề án khác

-

-

-

Tp. Cao Lãnh, Lấp Vò, Thanh Bình

C8

15-333

200

-17

2,20

6.082.000

13.379.432

TD, KT công nghiệp

1.500.000

1.500.000

2.200.000

11.000.000

12.500.000

879.432

Cát san lấp

16-333

200

-17

0,03

198.000

6.237

Dự trữ

-

-

-

6.237

Cát xây dựng

TP Cao Lãnh, Lấp Vò, Cao Lãnh, Tp Sa Đéc

C9

17-333

200

-17

1,16

8.218.000

9.499.494

TD, KT công nghiệp

800.000

800.000

1.500.000

7.500.000

8.300.000

1.199.494

Cát san lấp

Cao Lãnh, Châu Thành

C10

18-333

200

-20

1,10

1.682.000

1.850.200

TD, KT công nghiệp

-

150.000

750.000

750.000

1.100.200

Cát san lấp

Châu Thành

CH

19-333

200

-20

3,06

337.000

1.031.726

TD, KT công nghiệp

-

100.000

500.000

500.000

531.726

Cát san lấp

Sông Hậu

4.638.000

3.570.626

300.000

300.000

500.000

2.500.000

2.800.000

770.626

Lấp Vò, Lai Vung

C12

20-333

200

-18

0,69

3.640.000

2.519.376

TD, KT công nghiệp

200.000

200.000

400.000

2.000.000

2.200.000

319.376

Cát san lấp

Lai Vung

C13

21-333

200

-18

0,50

528.000

264.000

Dự trữ

-

-

-

264.000

Cát san lấp

Lai Vung

C14

22-333

200

-18

1,68

470.000

787.250

TD, KT công nghiệp

100.000

100.000

100.000

500.000

600.000

187.250

Cát san lấp

Tổng cộng

45.232.000

97.520.953

8.700.000

8.700.000

11.050.000

55.250.000

63.950.000

33.570.935

Cát xây dựng

40.599.662

3.000.000

3.000.000

2.100.000

10.500.000

13.500.000

27.093.662

Cát san lấp

56.921.291

5.700.000

5.700.000

8.950.000

44.750.000

50.450.000

6.471.291

PHU LỤC 2: QUY HOẠCH (ĐIU CHINH) THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SNG ĐN NĂM 2020

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2015NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên khu vực cấm, tạm cấm

Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú

X

Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu

Cl

1.206.712

520.506

500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362

521.006

2

Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước

C1, C2

1.195.759

525.508

3.000

Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu

1.195.259

528.008

3

Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.196.859

535.011

3.500

Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.194.358

537.011

4

Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

C8

1.161.348

561.719

1.500

Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

1.159.848

562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

568.721

3.000

Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

571.722

6

Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.143.196

553.495

800

Đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.142.597

554.015

7

Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410

554.228

3.000

Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống

1.140.412

556.519

STT

Tên khu vực cấm, tạm cấm

Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú

X

Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu

Cl

1.206.712

520.506

500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362

521.006

2

Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước

C1, C2

1.195.759

525.508

3.000

Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu

1.195.259

528.008

3

Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.196.859

535.011

3.500

Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.194.358

537.011

4

Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

C8

1.161.348

561.719

1.500

Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

1.159.848

562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

568.721

3.000

Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

571.722

6

Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.143.196

553.495

800

Đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.142.597

554.015

7

Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410

554.228

3.000

Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống

1.140.412

556.519

STT

Tên khu vực cấm, tạm cấm

Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú

X

Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu

Cl

1.206.712

520.506

500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362

521.006

2

Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước

C1, C2

1.195.759

525.508

3.000

Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu

1.195.259

528.008

3

Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.196.859

535.011

3.500

Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.194.358

537.011

4

Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

C8

1.161.348

561.719

1.500

Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

1.159.848

562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

568.721

3.000

Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

571.722

6

Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.143.196

553.495

800

Đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.142.597

554.015

7

Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410

554.228

3.000

Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống

1.140.412

556.519

STT

Tên khu vực cấm, tạm cấm

Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú

X

Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu

Cl

1.206.712

520.506

500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362

521.006

2

Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước

C1, C2

1.195.759

525.508

3.000

Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu

1.195.259

528.008

3

Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.196.859

535.011

3.500

Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.194.358

537.011

4

Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

C8

1.161.348

561.719

1.500

Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

1.159.848

562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

568.721

3.000

Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

571.722

6

Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.143.196

553.495

800

Đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.142.597

554.015

7

Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410

554.228

3.000

Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống

1.140.412

556.519

Ghi chú: Công suât khai thác được tỉnh bình trung cho các năm trong kỳ quy hoạch. Công suât sẽ được điu chỉnh hàng năm căn cứ vào nhu câu sử dụng và kê hoạch phát Mên kinh tế - xã hội của tỉnh.

PHỤ LỤC 3: TÔNG HỢP VÙNG CM, TẠM CM THĂM DÒ, KHAI THÁC CÁT SÔNG

(Kèm theo Nghị quyết số 21/2015/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp)

STT

Tên khu vực cấm, tạm cấm

Thân cát

Tọa độ VN2000

múi chiếu 3° KTT 105°

Chiều dài khu vực cấm (m)

Ghi chú

X

Y

1

Sông Tiền, đoạn từ biên giới Việt Nam - Campuchia về hạ lưu

Cl

1.206.712

520.506

500

Điều chỉnh tăng thêm

chiều dài khu vực cấm về phía hạ nguồn 200 m

1.206.362

521.006

2

Sông Tiền, đoạn bến phá Tân Châu - Thường Phước

C1, C2

1.195.759

525.508

3.000

Cách trung tâm bến phá l,5km về mỗi phía thượng và hạ lưu

1.195.259

528.008

3

Nhánh sông Tiền, đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.196.859

535.011

3.500

Đoạn chảy qua trung tâm thị xã Hồng Ngự

1.194.358

537.011

4

Sông Tiền, đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

C8

1.161.348

561.719

1.500

Đoạn chảy qua khu vực cảng Đồng Tháp

1.159.848

562.219

5

Sông Tiền, đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, Tp. Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

568.721

3.000

Đoạn chảy qua địa bàn phường 6, xã Tịnh Thi, thành phố Cao Lãnh và bến phà Cao Lãnh

1.151.946

571.722

6

Sông Hậu, đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.143.196

553.495

800

Đoạn chảy qua phá Vàm Cống

1.142.597

554.015

7

Sông Hậu, đoạn chảy qua cầu Vàm Cống

C12

1.142.410

554.228

3.000

Bổ sung, đoạn chảy qua cầu Vàm cống

1.140.412

556.519

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản