Nghị quyết số 21/2003/NQ-HĐND về việc phê chuẩn dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2004
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 21/2003/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên |
| Người ký | Lương Đức Tính — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 12/12/2003 |
| Ngày hiệu lực | 22/12/2003 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 21/2003/NQ-HĐND về việc phê chuẩn dự toán và phân bổ ngân sách nhà nước tỉnh Thái Nguyên năm 2004
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Tỉnh Thái Nguyên | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 21/2003/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2003 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 10
(Từ ngày 08 tháng 12 năm 2003 đến ngày 10 tháng 12 năm 2003
NGHỊ QUYẾT
VỀ DỰ TOÁN VÀ PHÂN BỔ NGÂN SÁCH NĂM 2004
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
- Căn cứ vào Điều 120, Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (năm 1992) đã được sửa đổi, bổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 của Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa X, kỳ họp thứ 10.
- Căn cứ vào Luật tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi).
- Căn cứ vào Điều 25 Luật ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 đã được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam khóa XI, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 16/12/2002;
Sau khi xem xét Báo cáo của UBND tỉnh về dự toán ngân sách năm 2004 tỉnh Thái Nguyên; các báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và báo cáo của các Ban HĐND tỉnh, ý kiến của các vị đại biểu HĐND tỉnh.
QUYẾT NGHỊ
I- Thông qua dự toán NSNN tỉnh Thái Nguyên năm 2004 như sau:
1- Tổng thu NSNN trên địa bàn tỉnh: 353.000 triệu đồng.
Trong đó: - Thu trong cân đối NSNN là: 303.000 triệu đồng
- Thu quản lý qua ngân sách: 50.000 triệu đồng
2- Tổng chi ngân sách địa phương: 959.584 triệu đồng.
Trong đó: Ngân sách tỉnh chi: 776.218 triệu đồng
Trong đó có: - Chi bổ sung cho NS cấp huyện: 322.608 triệu đồng
(Kèm theo các phụ lục số 01, 02, 03, 04)
II: Phân bổ ngân sách tỉnh năm 2004 cho từng cơ quan, đơn vị trực thuộc tỉnh và mức bổ sung từ ngân sách tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố, thị xã trong tỉnh theo các phụ lục số 05, 06 kèm theo.
III- Thông qua các biện pháp thực hiện dự toán ngân sách tỉnh năm 2004 do UBND tỉnh trình. HĐND tỉnh nhấn mạnh một số vấn đề cơ bản sau:
1/ Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo thực hiện tốt những quy định của Luật Ngân sách Nhà nước, tạo ra sự chuyển biến mạnh mẽ trong công tác quản lý, sử dụng ngân sách Nhà nước có hiệu quả, tiết kiệm;
2/ Khai thác triệt để các nguồn thu, đảm bảo thu đúng, thu đủ, thu kịp thời theo quy định của pháp luật. Tổ chức triển khai ngay từ đầu năm Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế giá trị gia tăng, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, Luật thuế thu nhập doanh nghiệp và các luật khác có liên quan. Phấn đấu đạt và vượt dự toán thu để tạo nguồn bổ sung cho đầu tư phát triển;
3/ Thực hiện đầy đủ các quy định về công khai tài chính - ngân sách, tăng cường kỷ luật, kỷ cương trong lĩnh vực tài chính - ngân sách, sự giám sát của các tổ chức chính trị xã hội và nhân dân đối với các khoản thu, chi ngân sách, nhất là việc thực hiện các quy định của Pháp lệnh thực hành tiết kiệm, chống lãng phí và Pháp lệnh chống tham nhũng. Tập trung vốn cho chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng CNH, HĐH; xây dựng các công trình hạ tầng cơ sở ở nông thôn để phát triển sản xuất nông lâm nghiệp; phát triển và nâng cao chất lượng giáo dục - đào tạo, khoa học - công nghệ và môi trường, y tế, văn hóa xã hội trên cơ sở huy động tối đa các nguồn nội lực của toàn xã hội;
4/ Chủ động sử dụng dự phòng ngân sách và một phần quỹ dự trữ tài chính của tỉnh để phòng chống, khắc phục hậu quả thiên tai, hoả hoạn và thực hiện nhiệm vụ bức thiết về quốc phòng, an ninh ở địa phương;
IV- HĐND tỉnh giao cho UBND tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện tốt nhiệm vụ thu, chi ngân sách nhà nước năm 2004 tại địa phương.
V- Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán và phân bổ ngân sách năm 2004 của tỉnh. Ban Pháp chế, Ban Dân tộc, Ban Văn hoá Xã hội của HĐND tỉnh, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện dự toán và phân bổ ngân sách trên các lĩnh vực, địa bàn thuộc phạm vi trách nhiệm của mình.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Thái nguyên khoá X, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2003./.
CHỦ TỊCH HĐND TỈNH THÁI NGUYÊN (Đã ký) Lương Đức Tính |
Biểu số 01
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN THU NSNN NĂM 2004
Đơn vị: Triệu đồng
Nội dung | Dự toán năm 2004 |
Tổng thu NSNN trên địa bàn | 353 000 |
A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN | 303 000 |
I. Thu từ SXKD trong nước | 303 000 |
1. Thu từ DNNN TW | 93 960 |
- Thuế GTGT | 86 200 |
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 2 500 |
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 100 |
- Thuế tài nguyên | 5 000 |
- Thuế môn bài | 160 |
- Thu hồi vốn và thu khác | |
2. Thu từ DNNN địa phương | 10 000 |
- Thuế GTGT | 8 120 |
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 1 000 |
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | |
- Thuế tài nguyên | 200 |
- Thuế môn bài và khác | 680 |
3. Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 10 000 |
-Thuế GTGT | 5 783 |
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 4 200 |
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | |
- Thuế tài nguyên | |
- Tiền thuê mặt đất, mặt nước | |
- Thuế chuyển thu nhập ra nước ngoài | |
- Các khoản thu về dầu, khí | |
- Thuế môn bài | 17 |
- Các khoản thu khác | |
4 Thu từ khu vực công thương NQD | 56 454 |
- Thuế GTGT | 33 889 |
- Thuế thu nhập doanh nghiệp | 14 225 |
- Thuế TTĐB hàng hoá, dịch vụ trong nước | 1 200 |
- Thuế tài nguyên | 776 |
- Thuế môn bài | 6 214 |
- Thu khác ngoài quốc doanh | 150 |
5. Lệ phí trước bạ | 13 020 |
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 145 |
7. Thuế nhà đất | 4 000 |
8. Thuế thu nhập cá nhân | 1 000 |
9. Thu xổ số kiến thiết | 1 500 |
10. Thu phí xăng dầu | 21 500 |
11. Thu phí và lệ phí | 14 000 |
12. Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 4 028 |
13. Thu sự nghiệp | |
14. Tiền sử dụng đất | 56 220 |
15. Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 3 683 |
16. Thu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | |
17. Thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước | 200 |
18. Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản...của NS xã | |
19. Các khoản huy động đóng góp theo quy định | |
20. Thu phạt an toàn giao thông | |
21. Thu từ HĐ chống buôn lậu, KD trái pháp luật | |
22. Thu tiền bán cây đứng | 140 |
23. Thu khác | 13 150 |
II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT | |
hàng nhập khẩu do hải quan thu | |
Trđó: + Thuế XK, NK, TTĐB + Thuế GTGT hàng nhập khẩu | |
III. Thu viện trợ | |
IV. Thu từ huy động đầu tư XD cơ sở hạ tầng theo | |
khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | |
B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN | 50 000 |
- Các khoản huy động đóng góp XD CSHT | |
- Các khoản phụ thu | |
- Khác | |
Tổng thu NSĐP | 959 584 |
A. Các khoản thu cân đối NSĐP | 909 584 |
- Các khoản thu 100% | 100 499 |
- Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 200.000 |
- Thu bổ sung từ NSTW | 595 164 |
- Trung ương cấp kinh phí CT xoá phòng học tạm | |
- Nguồn làm lương năm 2004 | 13.921 |
B. Các khoản thu được đế lại chi quản lý qua NSNN | 50 000 |
Biểu số 02
BIỂU TỔNG HỢP DỰ TOÁN CHI NSĐP NĂM 2004
Đơn vị: Triệu đồng
Nội dung các khoản chi | Dự toán năm 2004 |
Tổng chi NSĐP | 959 584 |
A. Chi cân đối NSĐP | 765 320 |
I. Chi đầu tư phát triển | 123 593 |
1. Chi xây dựng cơ bản tập trung | 64 873 |
a) Vốn trong nước | 64 873 |
Trong đó: Trả nợ vay Quỹ HTĐTPT | 12 600 |
b) Vốn ngoài nước | |
2. Chi đầu tư XD CSHT bằng nguồn QH | 56 220 |
3. Chi đầu tư và hỗ trợ các DN theo chế độ | 2 500 |
II. Chỉ thường xuyên | 621 272 |
1. Chi trợ giá các mặt hàng chính sách | 2 850 |
2. Chi sự nghiệp kinh tế | 63 846 |
Trđó: - Chi SN nông - lâm - thuỷ lợi | 22 643 |
- Chi SN giao thông | 9 000 |
- Chi SN kiến thiết thị chính | 17 000 |
- Chi sự nghiệp khác | 15 203 |
3. Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề | 290 315 |
- Chi sự nghiệp giáo dục | 269 295 |
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề | 21 020 |
4. Chi sự nghiệp y tế | 52 791 |
5. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ | 6 274 |
6. Chi sự nghiệp văn hoá - thông tin | 8 162 |
7. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 5 790 |
8. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao | 4 586 |
9. Chi đảm bảo xã hội | 33 234 |
10. Chi quản lý hành chính | 137 920 |
11. Chi an ninh quốc phòng địa phương | 12 031 |
13. Chi ngân sách xã | |
12. Chi khác ngân sách | 3 473 |
IV. Chi lập hoặc bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 600 |
V. Dự phòng | 19 855 |
B. Chi vốn chương trình mục tiêu (1) | 144 264 |
1. Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 41 351 |
2. Chương trình 135 | 26 858 |
3. Dự án 5 triệu ha rừng | 8 350 |
4. Một số CT mục tiêu, nhiệm vụ khác | 67 705 |
C. Các khoản chi được quản lý qua NSNN | 50 000 |
Biểu số 03
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Nội dung | Dự toán năm 2004 |
A | Tổng thu NSNN trên địa bàn tỉnh | 353 000 |
I | Thu trong cân đối NSNN | 303 000 |
1 | Thu nội địa ( không kể thu từ dầu thô ) | 303 000 |
2 | Thu từ dầu thô | |
3 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | |
4 | Thu viện trợ không hoàn lại | |
II | Thu quản lý qua ngân sách | 50 000 |
B | Thu ngân sách địa phương | 909 584 |
1 | Thu NS ĐP hưởng theo phân cấp | 300 500 |
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 100 500 | |
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng | 200 000 | |
theo tỷ lệ phần trăm (%) | ||
2 | Bổ sung NS TW | 595 163 |
- Bổ sung cân đối | 450 899 | |
- Bổ sung có mục tiêu | ||
- Vốn CTMT | 144 264 | |
3 | Nguồn tăng lương 2004 | 13 921 |
C | Chi NS địa phương | 909 584 |
1 | Chi đầu tư phát triển | 123 593 |
Trđó: Trả nợ Quỹ HTĐTPT | 12 600 | |
2 | Chi thường xuyên | 621 272 |
3 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 600 |
4 | Dự phòng | 19 855 |
5 | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 144 264 |
Biểu số 04
DỰ KIẾN CHI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Chương trình 135, dự án trồng mới 5 triệu ha rừng, một số mục tiêu nhiệm vụ khác năm hiện hành và dự toán năm 2004
Đơn vị: Triệu đồng
SỐ TT | Nội dung chi | Dự toán năm 2004 | ||
Tổng số | Trong đó | |||
Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | |||
1 | 2 | 12 | 13 | 14 |
Tổng số | 144 264 | 110 200 | 34 064 | |
I | Chi chương trình mục tiêu quốc gia | 44.351 | 15 420 | 25 931 |
1 | Chương trình xoá đói giảm nghèo và việc làm | 5 670 | 5 020 | 650 |
TR.đó : Bổ sung vốn vay mới để CVGQVL(l) | 3 000 | 3 000 | ||
2 | CT nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 4 000 | 3 900 | 100 |
3 | Chương trình dân số và kế hoạch hoá gia đình | 3 700 | 3 700 | |
4 | CT phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh | 4 387 | 1000 | 3 3.87 |
dịch HIV/ AIDS | ||||
5 | Chương trình văn hóa | 6 038 | 5 500 | 538 |
6 | Chương trình giáo dục đào tạo | 17 556 | 17 556 | |
II | Chương trình 135 | 26 858 | 26 700 | 158 |
Trong đó: đầu tư cơ sở hạ tầng các xã 135 | 18 000 | 18000 | ||
III | Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng(2) | 8 350 | 8 350 | |
IV | Một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 67 705 | 59 730 | 7 975 |
1 | Trung tâm thi đấu thể thao | |||
2 | Máy phát hình và thiết bị truyền hình | |||
3 | XD Bệnh viện lao và 1 số trung tâm y tế | |||
4 | Phủ sóng phát thanh vùng lõm | 300 | 300 | |
5 | Phủ sóng truyền hình vùng lõm | 405 | 405 | |
6 | Hỗ trợ đồng bào đặc biệt khó khăn | 500 | 500 | |
7 | Đầu tư hạ tầng từ 1 số nguồn thu theo NQQH | |||
8 | Đầu tư hạ tầng du lịch | 11 000 | 11 000 | |
9 | Hỗ trợ phát thanh truyền hình địa phương | 1 500 | 1 500 | |
10 | Hỗ trợ đầu tư dự án vùng ATK | 30 000 | 30 000 | |
11 | Hỗ trợ nuôi trồng thuỷ sản | 2 000 | 2 000 | |
12 | Tin học cơ quan đảng | 1 230 | 1 230 | |
13 | Tin học hoá quản lý nhà nước | 1 000 | 1 000 | |
14 | Đầu tư mục tiêu các dự án trọng điểm (3) | 13 000 | 13 000 | |
15 | Trợ cước trợ giá | 6 770 | 6 770 | |
Ghi chú:
(1) Vốn bổ sung mới để cho vay giải quyết việc làm sẽ cấp qua NH chính sách xã hội theo QĐ tại nghị định tại NĐ78/2002/NĐ-CP ngày 4/10/2002 của CP
(2) Đã bao gồm kinh phí NSTW đã ứng năm 2003 và sẽ thu hồi khi cấp phát năm 2004
(3) Trong đó: Đã bổ sung XD bờ kè Sông cầu 8.000trđ và sẽ thu hồi số đã ứng năm 2003 khi cấp phát năm 2004. Bổ sung vốn đầu tư hạ tầng khu CN Sông Công 5.000trđ theo NQQH
Biểu số: 05
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2004 CÁC ĐƠN VỊ KHỐI TỈNH QUẢN LÝ
ĐVT: Triệu đồng
SỐ TT | Nội dung | Tổng chi năm 2004 | Trong đó | |||||||||
Tổng số | Nguồn T/hiện Tlương mới (TK 10%chi TX 35% V.phí 40% H.phí | Số được cấp từ ngân sách tỉnh | Quản lý hành chính | Sự nghiệp GDĐT | Sự nghiệp Y tế | Sự nghiệp khoa học công nghệ | Sự nghiệp Phát thanh TH Thể dục TT Văn hoá TT | Chi ĐBXH | SNKT và ĐVị SN có thu | An ninh quốc phòng | ||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3 - 4 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
TỔNG SỐ | 228 421 | 10 251 | 218 170 | 45 383 | 46 018 | 48 470 | 5 932 | 10 854 | 15 213 | 331 274 | 2 800 | |
A/ Khối quản lý nhà nước | 169 762 | 9 084 | 160 678 | 26 731 | 35 990 | 48 470 | 5 932 | 7 034 | 12 313 | 24 208 | ||
1 | Văn phòng UBND tỉnh | 5 450 | 430 | 5 020 | 4 720 | 300 | ||||||
Tr.đó : Chi thi đua KT | 850 | 850 | 850 | |||||||||
2 | HĐND tỉnh | 1 200 | 1 200 | 1 200 | ||||||||
Trđó: H.trợ HĐ đoàn đại biểu QH | 200 | 200 | 200 | |||||||||
3 | Ban tổ chức C/quyền | 1 039 | 7 | 1 032 | 582 | 450 | ||||||
4 | Thanh tra tỉnh | 750 | 25 | 725 | 725 | |||||||
5 | Sở Tài chính | 1 560 | 40 | 1 520 | 1 520 | |||||||
6 | Sở Tư pháp | 825 | 25 | 800 | 640 | 160 | ||||||
7 | Sở Kế hoạch & ĐT | 1 109 | 35 | 1 074 | 1 074 | |||||||
Tr.dó: Chi đối ngoại + Đăng ký KD | 285 | 285 | 285 | |||||||||
8 | Ban QL các khu Công nghiệp | 1 010 | 20 | 990 | 500 | 490 | ||||||
9 | Sở Khoa học CN | 6 938 | 357 | 6 581 | 649 | 5 932 | ||||||
10 | Chi cục đo lường | 234 | 10 | 224 | 224 | |||||||
11 | Sở GT vận tải | 6 560 | 230 | 6 330 | 690 | 5 640 | ||||||
12 | Sở Xây dựng | 896 | 20 | 876 | 701 | 175 | ||||||
13 | Sở Văn hoá thông tin | 6 482 | 270 | 6 212 | 492 | 4 657 | 1 063 | |||||
14 | Sở Thể dục, TT | 4 394 | 215 | 4 179 | 362 | 1 440 | 2 377 | |||||
15 | Sở Thương mại du lịch | 803 | 25 | 778 | 640 | 138 | ||||||
16 | Sở Lao động TB - XH | 8 717 | 250 | 8 467 | 784 | 2 210 | 5 473 | |||||
Tr.đó: Chi dậy nghề NH+DH | 2 210 | 2 210 | 2 210 | |||||||||
17 | Sở Công nghiệp | 604 | 20 | 584 | 584 | |||||||
18 | Sở NN & PTNT | 9 397 | 480 | 8 917 | 1 130 | 7 787 | ||||||
19 | Sở Tài nguyên môi trường | 5 362 | 180 | 5 182 | 842 | 4 340 | ||||||
20 | Sở Y tế & Ban BVSK | 58 950 | 3 600 | 55 350 | 880 | 48 470 | 6 000 | |||||
21 | Hội đồng liên minh các HTX | 397 | 20 | 377 | 377 | |||||||
22 | Uỷ ban dân số và gia đình | 1 480 | 65 | 1 415 | 575 | 840 | ||||||
23 | Sở Giáo dục & Đào tạo | 35 083 | 2 210 | 32 873 | 1 143 | 31 730 | ||||||
24 | Chi cục thú y | 862 | 30 | 832 | 832 | |||||||
25 | Chi cục bảo vệ thực vật | 862 | 30 | 832 | 832 | |||||||
26 | Chi cục kiểm lâm | 5 920 | 350 | 5 570 | 040 | 2 530 | ||||||
27 | Chi cục quản lý thị trường | 2 217 | 100 | 2 117 | 372 | 1 745 | ||||||
28 | Chi cục định canh định cư | 661 | 40 | 621 | 621 | |||||||
B/ Hôi đoàn thẻ | 3 777 | 170 | 3607 | 3 607 | ||||||||
1 | Mặt trận tổ quốc | 655 | 35 | 620 | 620 | |||||||
2 | Hội liên hiệp phụ nữ | 550 | 20 | 530 | 530 | |||||||
3 | Hội cựu chiến binh | 216 | 5 | 211 | 211 | |||||||
4 | Hội nông dân tập thể | 472 | 25 | 447 | 447 | |||||||
5 | Hội Y học dân tộc | 227 | 10 | 217 | 217 | |||||||
6 | Hội chữ thập đỏ | 197 | 3 | 194 | 194 | |||||||
7 | Hội văn nghệ | 390 | 15 | 375 | 375 | |||||||
8 | Hội Nhà báo | 88 | 2 | 86 | 86 | |||||||
9 | Tỉnh đoàn thanh niên | 932 | 55 | 877 | 877 | |||||||
10 | Hội làm vườn | 50 | 50 | 50 | ||||||||
C/ Khối đảng (Tỉnh ủy TN) | 11 545 | 500 | 11 045 | 11 045 | ||||||||
D/ Các đơn vị khác | 43 337 | 497 | 42 840 | 4 000 | 10 028 | 3 820 | 2 900 | 7 066 | 2 800 | |||
1 | Đài phát thanh truyền hình | 4 100 | 280 | 3 820 | 3 820 | |||||||
2 | Bộ chỉ huy quân sự tỉnh | 2 500 | 2 500 | 2 500 | ||||||||
3 | Trường chính trị tỉnh | 2 500 | 65 | 2 435 | 2 435 |
| ||||||
4 | Trường trung cấp Y | 1 100 | 1 100 | 1 100 |
| |||||||
5 | Trường Cao đẳng sư phạm | 4 670 | 152 | 4 518 | 4 518 | |||||||
6 | Trường Cao đẳng kinh tế | 1 475 | 1 475 | 1 475 | ||||||||
7 | Công an tỉnh | 300 | 300 | 300 | ||||||||
8 | Hỗ trợ L/suất NHNo CT cây ăn quả+chè | 9 066 | 9 066 | 500 | 1 500 | 7 066 | ||||||
- Vốn đối ứng dự án NGO + ODA | 500 | 500 | 500 | |||||||||
| - TH đề án cải tạo M/trường đầu tư | 200 | 200] | 200 | ||||||||
| - Hỗ trợ đào tạo nghề các DN | 500 | 500 | 500 | ||||||||
| - Mở rộng mẫu điều tra thống kê... | 366 | 366 | 366 | ||||||||
| - Dự án xoá hộ nghèo diện chính sách | 1 500 | 1 500 | J 500 | ||||||||
| - Trả phí Kho bạc | 4 000 | 4 000 | 4 000 | ||||||||
| - Hỗ trợ trả lãi xuất NHNo... | 2 000 | 2 000 | 2 000 | ||||||||
9 | Ban thường trực phòng chống ma tuý | 1 000 | 1 000 | 1 000 | ||||||||
10 | C/an tỉnh C.T phòng chống tội phạm | 400 | 400 | 400 | ||||||||
11 | Kinh phí mua sắm sửa chữa | 4 000 | 4 000 | 4 000 | ||||||||
12 | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 600 | 600 | |||||||||
13 | Dự phòng ngân sách | 11 626 | 11 626 | |||||||||
Ghi chú:
- Tất cả các cơ quan hành chính nhà nước thực hiện khoán chi theo Quyết định số 192/QĐ-TTg ngày 7/12/2002 của Thủ tướng Chính phủ
- Chi SN kiểm lâm, QL thị trường được bố trí nguồn thu phạt của LL kiểm lâm và QL thị trường
- Đài truyền hình bao gồm cả chi từ nguồn quảng cáo truyền hình.
Biểu số 06
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH HUYỆN THÀNH PHỐ, THỊ XÃ NĂM 2004
ĐVT: Triệu đồng
Số TT | Huyện, TP, TX | Tổng thu NSNN trên địa bàn theo phân cấp | Thu NS huyện được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi NS huyện | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh cho NS cấp huyện | ||
Tổng số chi | Nguồn làm lương 2004 | Số chi để cân đối B/sung NS | |||||
A | B | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 3-4 | 6 = 5-2 |
Tổng số | 135 066 | 133 366 | 466 104 | 10 130 | 455 974 | 322 608 | |
1 | TP Thái Nguyên | 93 425 | 93 425 | 132 568 | 3 200 | 129 368 | 35 943 |
2 | Thị xã Sông Công | 6 300 | 6 100 | 24 245 | 790 | 23 455 | 17 355 |
3 | Huyện Phổ Yên | 10 115 | 9 765 | 45 057 | 860 | 44 197 | 34 432 |
4 | Huyện Phú Bình | 1 781 | 1 581 | 41 132 | 830 | 40 302 | 38 721 |
5 | Huyện Đồng Hỷ | 7 192 | 6 992 | 44 520 | 890 | 43 630 | 36 638 |
6 | Huyện Võ Nhai | 2 193 | 1 993 | 34 730 | 820 | 33 910 | 31 917 |
7 | Huyện Đại Từ | 8 104 | 7 784 | 60 836 | 1 150 | 59 686 | 51 902 |
8 | Huyện Định hoá | 2 071 | 2 021 | 46 433 | 740 | 45 693 | 43 672 |
9 | Huyện Phú Lương | 3 885 | 3 705 | 36 583 | 850 | 35 733 | 32 028 |
Ghi chú: Nguồn làm lương năm 2004 gồm: 50% vượt thu năm 2003 là số tạm tính, sau khi có quyết toán sẽ tính toán giao bổ sung, 40% học phí và 10% tiết kiệm chi khác - Chưa kể bổ sung vốn CTMT cho các huyện, thành phố, thị xã.
Lược đồ văn bản
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.