📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 209/2019/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

📄 Số hiệu: 209/2019/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai📅 30/12/2019

Thuộc tính văn bản

Số hiệu209/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
Người kýNguyễn Phú Cường — Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh
Ngày ban hành30/12/2019
Ngày hiệu lực01/01/2020
Ngày hết hiệu lực01/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

Nội dung toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------

Số: 209/2019/NQ-HĐND | Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2019

NGHỊ QUYẾT

Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 15036/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;

b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;

c) Bảng giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III;

d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục V;

b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI;

c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục VII;

d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;

đ) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục IX;

e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục X;

g) Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Phụ lục XI.

3. Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao - Phụ lục XII.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 14 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024./.

CHỦ TỊCH(Đã ký) Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370

2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350

H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180

2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

3 | Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100

CHN-2

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180

2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140

Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120

Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100

IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)

1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260

2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200

3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170

4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

5 | Xã Bình Lộc

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120

6 | Xã Hàng Gòn

Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150

Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120

Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phù, Xuân Định, Xuân Hiệp

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

1 | Xã Long Giao

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

2 | Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

VII | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình

Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 160 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100

4 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

5 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180

2 | Xã Lộ 25

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100

4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 215 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130

IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120

2 | Xã Thanh Sơn

Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15

3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50

Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45

Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40

4 | Xã Phú Cường

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50

Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45

Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40

Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120

2 | Xã Đắc Lua

Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15

3 | Xã Phú Bình

Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45

Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40

Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35

4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn

Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 60 | 50 | 40 | 30

Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25

5 | Xã Phú Lâm

Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40

Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35

Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30

6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40

Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 35

Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30

Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Vĩnh An

1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180

1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45

2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45

Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40

Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35

4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

PHỤ LỤC n

BẢNG GIÁ ĐẤT TRÒNG CÂY LÂU NẦM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370

2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350

II | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180

2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cầm Đường, Bình An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

3 | Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180

2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩhh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140

Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120

Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100

IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)

1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260

2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200

3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170

4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

5 | Xã Bình Lộc

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120

6 | Xã Hàng Gòn

Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150

Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120

Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

Cậc đường nhóm ĩ | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

1 | Xã Long Giao

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

2 | Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình

Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 160 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100

4 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

5 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | .120 | 100

VIH | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180

2 | Xã Lộ 25

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100

4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 215 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130

IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120

2 | Xã Thanh Sơn

Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15

3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50

Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45

Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40

4 | Xã Phú Cường

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50

Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45

Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120

2 | Xã Đắc Lua

Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15

3 | Xã Phú Bình

Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45

Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40

Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35

4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn

Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 60 | 50 | 40 | 30

Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25

5 | Xã Phú Lâm

Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40

Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35

Các đường QÒn.lại | 80 | 50 | 40 | 30

6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40

Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 35

Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Vĩnh An

1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180

1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45

2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45

Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40

Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35

4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Lóng, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250

2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240

H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150

2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An

Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150

Các đường nhóm II | 170 | 160 | 150 | 140

Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130

3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn

Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 135 | 125 | 110

Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150

2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120

Các đường nhóm II | 180 | 160 | 145 | 110

Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100

IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)

1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195

2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150

3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150

4 | Xã Bình Lộc

Các đường nhóm I | 190 | 160 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 170 | 150 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

5 | Xã Hàng Gòn

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100

Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90

6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120

2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

1 | Xã Long Giao

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170

2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

4 | Xã Hố Nai 3

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120

5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,

Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115

6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170

2 | Xã Lộ 25

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115

IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120

2 | Xã Thanh Sơn

Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15

3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30

Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25

Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20

4 | Xã Phú Cường

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30

Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25

Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20

X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90

2 | Xã Đắc Lua

Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15

3 | Xã Phú Bình

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn

Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30

Các đường nhóm II | 50 | 40 | 32 | 25

Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20

5 | Xã Phú Lâm >

Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35

Các đường nhórn ll | 80 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 25

6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Vĩnh An

1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170

1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35

2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70

Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60

3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiểu Liêm

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An

Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100

Các đường nhóm n | 150 | 125 | 110 | 90

Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do “ Hạnh phúc

PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

ĩ | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250

2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240

II | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150

2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An

Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150

Các đường nhóm II | 170 | 160 | 150 | 140

Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130

3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn

Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 135 | 125 | 110

Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150

2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120

Các đường nhóm II | 180 | 160 | 145 | 110

Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100

IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)

1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195

2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150

3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150

4 | Xã Bình Lộc

Các đường nhóm I | 190 | 160 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 170 | 150 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

5 | Xã Hàng Gòn

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100

Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90

6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120

2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

1 | Xã Long Giao

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

VII | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170

2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

4 | Xã HỐ Nai 3

Các đường nhóm ĩ | 200 | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120

5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,

Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115

6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170

2 | Xã Lộ 25

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

Các đường nhóm ĩ | 200 | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115

IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

Ị í | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120

2 | Xã Thanh Sơn

Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15

3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa

Các đường nhóm ĩ | 70 | 60 | 45 | 30

Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25

Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20

4 | Xã Phú Cường

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30

Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25

Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20

X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90

2 | Xã Đắc Lua

Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15

3 | Xã Phú Bình

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30

Cậc đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn

Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30

Các đường nhóm II | 50 | 40 | 32 | 25

Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20

5 | Xã Phú Lâm

Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 80 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 25

6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Vĩnh An

1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170

1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35

2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70

Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60

3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An

Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100

Các đường nhóm II | 150 | 125 | 110 | 90

Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sể 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

ĩ | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

1 | Đường 30 tháng 4

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 40.000 | 16.000 | 13.000 | 9.000

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 35.000 | 14.000 | 10.000 | 7.500

2 | Đường Cách mạng tháng 8

Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị | 23.000 | 11.000 | 8.000 | 6.500

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 37.500 | 15.000 | 10.000 | 8.500

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 27.500 | 11.000 | 8.500 | 6.500

3 | Đường Hưng Đạo Vương

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 32.000 | 16.000 | 9.000 | 6.500

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 29.000 | 13.000 | 9.000 | 6.500

4 | Đường Lữ Mành

Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bến hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 26.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500

Đoạn 2: Từ đường Tran Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 23.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500

5 | Đường Lý Thường Kiệt | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 29.000

7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 32.000

8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 32.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000

9 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 35.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500

10 | Đường Nguyễn Vãn Trị

Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 30.000

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 28.000 | 13.000 | 6.600 | 5.000

11 | Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 31.000 | 15.000 | 10.000 | 7.000

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 27.000 | 14.000 | 9.500 | 6.500

12 | Đường Phan Đình Phùng | 29.000 | 15.000 | 9.000 | 6.500

13 | Đường Quang Trung

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 27.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.300

14 | Đường Trần Minh Trí | 28.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000

15 | Đường Võ Tánh | 30.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500

16 | Đường Lê Thánh Tôn | 31.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500

17 | Đường Hoàng Minh Châu | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000

18 | Đường Huỳnh Vãn Lũy | 29.000 | 11.000 | 8.000 | 5.000

19 | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 20.000 | 10.000 | 6.200 | 4.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Nguyễn Ái Quốc

Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500

Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 25.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 30.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 27.000 | 13.000 | 8.000 | 6.000

21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200

22 | Đường Nguyễn Vãn Nghĩa | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200

23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21.000 | 13.000 | 5.900 | 3.600

24 | Đường Hồ Vãn Đại | 29.000 | 11.000 | 6.500 | 4.400

25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500

26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500

27 | Đường Nguyễn Văn Hoa

Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500

Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 20.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900

28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500

29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500

30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500

31 | Đường Võ Thị Sáu

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 31.000 | 14.000 | 9.000 | 5.500

Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Vãn Thuận | 33.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

32 | Đường Hà Huy Giáp

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 31.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 38.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000

33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 7.000

34 | Đường Trần Công An | 22.000 | 13.000 | 5.900 | 3.900

35 | Đường Huỳnh Văn Hớn | 20.000 | 11.000 | 8.000 | /£ snn J ứv

36 | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | 35.000 | 16.000 | 9.000 | 6.000

Đoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 5.500

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên | 26.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 21.000 | 10.000 | 5.200 | 3.300

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600

37 | Đường Lê Quý Đôn | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900

38 | Đường Nguyễn Vãn A | 21.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900

39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

40 | Đường Phạm Văn Khoai | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900

41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 23.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

42 | Đường Bùi Văn Bình | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

43 | Đường Hồ Hòa | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900

44 | Đường Lương Vãn Nho

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900

Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 17.000 | 8.000 | 5.200 | 3.500

45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 18.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900

46 | Đường Nguyễn Văn Tiên

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 14,000 | 7.000 | 4.200 | 3.000

Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 10.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600

47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 20.000 | 10.000 | 5.200 | 3.500

Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiếu học Trảng Dài | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.000

48 | Đường Trần Văn Xã | 19.000 | 9.000 | 4.600 | 3.300

49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 15,000 | 7.000 | 4.200 | 3.000

50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)

Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 18.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

Đoạn còn lại | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học

Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000

Đoạn còn lại | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000

53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000

54 | Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ải Quốc đến Suối Săn Máu | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300

Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000

55 | Xa lộ Hà Nội

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 33.000 | 14.000 | 8.500 | 5.000

Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 31.000 | 13.000 | 6.500 | 5.000

Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 26.000 | 10.000 | 6.000 | 4.500

56 | Đường Tô Hiến Thành | 20.000 | 10.000 | 8.000 | 5.000

57 | Đường Lê Đại Hành | 19.000 | 10.000 | 8.500 | 5.000

58 | Đường Điểu Xiển | 22.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900

59 | Quốc lộ 1

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên tráĩ) đến đường Phùng Khắc Khoan | 33.000 | 14.000 | 6.500 | 5.000

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 25.000 | 12.000 | 8.000 | 5.000

Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 21.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900

60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 2.600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 2.600

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 8.000 | 5.000 | 2.900 | 2.000

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 6.000 | 3.000 | 2.500 | 1.600

63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.300

64 | Đường VÕ Vãn Mén | 18.000 | 9.000 | 6.000 | 3.600

65 | Đường Lê Ngô Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300

Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.600

66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 30.000 | 10.000 | 7.200 | 5.000

67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.100

68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 29.000 | 13.000 | 6.500 | 4.500

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 22.000 | 11.000 | 5.200 | 3.500

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 17.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 9.000 | 4.500 | 2.900 | 2.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

69 | Đường Võ Trường Toản | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 2.700

70 | Đường Nguyễn Dư (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 23.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600

71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 3.100

72 | Đường Chu Vãn An | 14.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000

73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600

74 | Đường Võ Thị Tám | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000

75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000

76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | . 6.000 | 3.600

77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600

78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500

Đoạn tò Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 26.000 | 11.000 | 7.200 | 3.900

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 23.000 | 10.000 | 4.900 | 3.600

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300

Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến cầu Rạch Sỏi | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000

Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 13.000 | 7.000 | 3.600 | 2.700

79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500

80 | Đường Trần Văn ơn | 14.000 | 7.000 | 4.400 | 3.300

81 | Đường Nguyễn Tri Phương

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quôc | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

82 | Đường Nguyễn Văn Lung | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600

83 | Đường Hoàng Minh Chánh

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 20.000 | 10.000 | 4.900 | 3.300

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600

84 | Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 2.600

85 | Đường Phạm Vẫn Diêu | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.600

86 | Đường Đặng Đại Độ

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) | 13.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600

Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Văn Trơn | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.300

87 | Đường Đỗ Vãn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 20.000 | 9.000 | 4.700 | 3.300

Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 2.700

88 | Đường Đặng Vãn Trơn

Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 21.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300

Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 18.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000

89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 17.000 | 8.000 | 3.500 | 2.600

90 | Đường Dương Bạch Mai | 20.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500

91 | Đường Phan Trung | 27.000 | 12.000 | 8.500 | 4.500

92 | Đường Trương Định (đường 4) | 25.000 | 11.000 | 8.500 | 4.500

93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 18.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

94 | Đường Võ Cương | 23.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500

95 | Đường Nguyễn Bá Học | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

96 | Đường Dương Tử Giang | 23.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900

97 | Đường Lê Thoa | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900

98 | Đường Hồ Vãn Leo | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

99 | Đường Hồ Văn Thể | 26.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900

100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Văn Cự) | 21.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

102 | Đường Đoàn Vãn Cự

Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

103 | Đường Lý Vãn Sâm | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

105 | Đường Phạm Vãn Thuận | 35.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000

106 | Đường Trần Quốc Toản

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 26.000 | 12.000 | 7.300 | 4.500

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 20.000 | 10.000 | 6.100 | 3.900

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 | 13.000 | 7.000 | 4.600 | 3.100

107 | Đường Vũ Hồng Phô | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.600

108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 12.000 | 7.000 | 4.200 | 3.100

109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) | 10.000 | 6.000 | 3.900 | 3.000

110 | Đường Lê Vãn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.600

111 | Đường Lê Thị Vân | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.800

112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.400

113 | Đường Nguyễn Thông | 16.000 | 9.000 | 4.600 | 3.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

114 | Đường Trần Thị Hoa | 16.000 | 9.000 | 5.200 | 3.800

115 | Đường Châu Vãn Lồng | 14.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300

116 | Đường liến khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200

117 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 29.000 | 12.000 | 7.200 | 4.500

Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 23.000 | 10.000 | 5.200 | 3.900

Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 20.000 | 9.000 | 4.600 | 3.500

Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300

Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600

Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300

Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300

Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.100

118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200

119 | Đường Đa Minh | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200

120 | Đường Tân Lập | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200

121 | Đường VÕ Nguyên Giáp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đàu cầu số 3 | 23.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600

Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

122 | Đường Nguyễn Văn Tỏ

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 18.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300

Đoạn qua phường An Hòa | 13.000 | 7.000 | 3.500 | 2.600

123 | Đường Trương Vãn Hải | 18.000 | 9.000 | 7.000 | 5.000

124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900

125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 22.000 | 10.000 | 5.600 | 3.900

126 | Đường Hoàng Bá Bích | 26.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900

127 | Đường Đặng Nguyên | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

129 | Đường Phan Đãng Lưu | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.900

130 | Đường Yết Kiêu | 20.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900

131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900

132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 18.000 | 9.000 | 6.500 | 3.900

134 | Đường Bùi Vỗn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 27.000 | 12.000 | 6.500 | 4.500

135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 20.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300

136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 11.000 | 5.000 | 3.100 | 2.100

137 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 phường An Hòa | 10.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300

Đoạn còn lạí đến hết đường nhựa | 7.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800

138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300

Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 11.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600

139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.800

140 | Đường Hồ Văn Huê | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

141 | Đường Nam Cao | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

142 | Đường Thành Thái | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800

143 | Đường Trương Hán Siêu | 9.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

144 | Đường Hoàng Đình Cận | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.700

146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 6.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800

148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000

149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 7.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

150 | Đường Nguyễn Hoàng | 7.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000

151 | Đường Hà Nam | 5.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800

152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu

Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 2.000

Đoạn còn lại | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800

153 | Đường Hàm Nghi | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800

154 | Đường Lý Nhân Tông | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.300

155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 17.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

156 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)

159 | Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

160 | Đường Lê A | 21.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500

n | THỊ TRẤN LONG THÀNH

1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 21.000 | 8.100 | 6.200 | 4.200

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 26.000 | 9.000 | 7.200 | 4.200

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 18.000 | 7.800 | 6.200 | 4.200

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 22.000 | 8.100 | 6.200 | 4.200

2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)

Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đên giáp ranh xã Lộc An | 11.000 | 5.300 | 4.200 | 3.000

Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 9.600 | 4.700 | 3.900 | 2.600

3 | Đường Phạm Vãn Đồng

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 12.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 11.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000

4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 14.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

7 | Đường Lê Quang Định

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 11.000 | 6.000 | 4.200 | 3.000

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800

8 | Đường vào nhà thờ Văn Hải | 14.000 | 6.900 | 4.600 | 3.000

9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 14.000 | 5.300 | 3.600 | 3.000

10 | Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 14.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000

11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 11.000 | 6.000 | 4.600 | 3.000

Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 5.300 | 2.600 | 2.300 | 1.600

12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600

13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) | 9.900 | 3.600 | 2.700 | 2.300

14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.300

15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 9.900 | 4.200 | 3.600 | 3.000

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000

16 | Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000

17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000

18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600

23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.400

25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 7.200 | 3.500 | 2.900 | 2.000

26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Vãn Ký) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700

27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Vãn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Bến Năng) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700

30 | Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đên suôi Bên Năng) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) | 9.600 | 5.200 | 4.200 | 1.800

32 | Đường Nguyễn Văn Trị | 9.600 | 5.200 | 3.600 | 2.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

33 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Văn Lũy) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800

34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 8.700 | 4.200 | 3.400 | 2.300

35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700

36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 5.100 | 3.000 | 2.300 | 1.700

38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Vãn Trỗi) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000

42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800

HI | THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 11.000 | 3.500 | ■ 2.700 | 1.700

2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)

Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà | 10.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600

Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 11.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600

3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300

4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1.300

5 | Đường Trường Mau giáo thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

ố | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

7 | Đường Cây Me | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1.300

8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

9 | Đường vào cồng khu phố Phước Lai | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH

1 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 950

2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 7.200 | 3.000 | 2.500 | 1.700

3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hô Thị Hương | 7.200 | 3.000 | 2.500 | 1.700

4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 950

5 | Đường Hai Bà Trưng | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950

6 | Đường Hoàng Diệu | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 950

7 | Đường Hồng Thập Tự

Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Hùng Vương

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000

8 | Đường Hùng Vương

Đoạn tìr đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 15.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 13.000 | 4.000 | 2.600 | 2.000

9 | Đường Khổng Tử | 7.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

10 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700

11 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 950

12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700

13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

14 | Đường Nguyễn Du | 4.800 | 2.400 | 1.700 | 1.000

15 | Đường Nguyễn Thái Học | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700

16 | Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) | 5.000 | 2.200 | 2.000 | 1.100

17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.500 | 1.900 | 1.500 | 950

18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 950

19 | Đường Hồ Thị Hương

Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 6.000 | 2.400 | 1.900 | 1.200

Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 7.500 | 2.400 | 1.900 | 1.200

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 4.000 | 1.600 | 1.300 | 950

Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 950

20 | Đường Nguyễn Văn Cừ

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000

Đoạn còn lại | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 950

VT4

950

950

1.000

950

700

1.000

1.400

1.400

1.500

980

700

1.000

1.700

950

950

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000 | 2.400 | 1.300 | 950

Đoạn còn lại | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950

28 | Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)

Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.600 | 920 | 650 | 550

Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 2.400 | 1.200 | 900 | 700

Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 2.200 | 1.200 | 980 | 700

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 3.000 | 1.500 | 900 | 700

29 | Đường Phạm Thế Hiển | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 900

30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | 1.200 | 900 | 700

31 | Đường Hồ Tùng Mậu

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 950

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 1.100 | 900 | 700

32 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.000 | 1.500 | 900 | 700

33 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 900 | 700

34 | Đường Châu Văn Liêm | 2.200 | 1.100 | 900 | 700

35 | Đường Ngô Gia Tự | 2.200 | 1.100 | 900 | 700

36 | Đường Hà Huy Giáp | 2.200 | 1.100 | 900 | 700

37 | Đường Lý Tự Trọng | 2.200 | 1.100 | 900 | 700

38 | Đường 9 tháng 4 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800

39 | Đường Trần Văn Thi | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700

40 | Đường Lê Văn Vận | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

41 | Đường Phạm Lạc | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700

42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 4.100 | 2.400 | 1.700 | 1.200

43 | Đường Đào Trí Phú | 4.500 | 2.600 | 1.700 | 1.200

44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000

45 | Đường Lê Quang Định | 4.200 | 2.600 | 1.700 | 1.200

46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200

47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000

48 | Đường Chu Vãn An

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.600 | 900

49 | Đường Trần Quang Diệu | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200

50 | Đường Phạm Ngọc Thạch

Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 900

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 800

51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200

52 | Đường Tô Hiến Thành

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.500 | 2.700 | 1.800 | 900

Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.000

53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

54 | Đường Trần Huy Liệu | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 900

55 | Đường Lý Thái Tổ | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 900

56 | Đường Phan Huy Chú | 2.700 | 1.350 | 1.000 | 800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

57 | Đường Lê Hữu Trác | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800

58 | Đường Lương Thế Vinh | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800

59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800

60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi

Đoạn qua phường Xuân Bình | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 500

Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.600 | 800 | 600 | 450

61 | Đường Võ Duy Dương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

62 | Đường Lương Đình Cùa | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

63 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800

Đoạn qua phường Bảo Vinh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800

64 | Đương Trương Định | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.200

65 | Đường Quốc lộ 1

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 3.800 | 1.300 | 850 | 600

Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 3.800 | 1.200 | 850 | 600

Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 2.700 | 1.200 | 850 | 560

66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 3.800 | 1.200 | 850 | 600

67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 420

68 | Đường từ tồ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 1.400 | 850 | 600 | 420

69 | Đường Võ Vãn Tần | 1.200 | 600 | 500 | 400

70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.500 | 750 | 600 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 1.200 | 600 | 500 | 400

72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 1.500 | 750 | 600 | 420

73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần | 1.600 | 900 | 650 | 420

Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420

Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 1.300 | 650 | 500 | 420

Đoạn qua phường Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420

74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.800 | 900 | 650 | 420

75 | Đường Duy Tân

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc | 2.200 | 920 | 650 | 550

Đoạn từ ngấ ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 1.400 | 750 | 600 | 420

76 | Đường vào miếu ông Hố đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 1.400 | 800 | 600 | 500

77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 1.400 | 800 | 600 | 500

78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 1.400 | 800 | 600 | 500

79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)

Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.700 | 720 | 600 | 420

Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.500 | 720 | 600 | 420

80 | Đường Lê A

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu | 4.500 | 1.300 | 900 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

công nghiệp Bình Lộc

Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 3.500 | 1.000 | 700 | 600

81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400

82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400

83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao

Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 1.400 | 900 | 600 | 420

Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ đường ỉô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 1.100 | 550 | 500 | 400

84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc | 1.700 | 700 | 600 | 400

Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.500 | 900 | 590 | 420

85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn | 2.000 | 900 | 600 | 420

Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.600 | 800 | 600 | 420

86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400

87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 1.300 | 650 | 500 | 400

88 | Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400

V | THỊ TRẤN GIA RAY

1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)

Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 3.800 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 4.000 | 1.500 | 850 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 3.600 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 3.000 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

2 | Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Hùng Vương | 3.400 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 3.600 | 1.600 | 850 | 700

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ | 3.000 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 2.600 | 1.400 | 850 | 700

3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)

Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.400 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 3.200 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành)

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 3.200 | 1.400 | 850 | 700

5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đinh Thương | 2.600 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 3.200 | 1.400 | 850 | 700

6 | Đường Lê Duẩn

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 2.600 | 1.400 | 850 | 700

7 | Đường Nguyễn Văn Cừ

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

8 | Đường Nguyễn Văn Linh

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500

9 | Đường Nguyễn An Ninh

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyền Hữu Cảnh | 1.800 | 900 | 800 | 700

Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 600 | 500

10 | Đường Phan Chu Trinh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

12 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

13 | Đường Lê Quý Đôn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc | 2.600 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

15 | Đường vào hồ Núi Le

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.800 | 900 | 800 | 700

Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500

16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

17 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

18 | Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

19 | Đường 21 tháng 3

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui | 1.800 | 900 | 800 | 700

Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500

20 | Đường 9 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

21 | Đường Chi Lăng | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

22 | Đường Chu Vãn An

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyên | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

23 | Đường Hồ Thị Hương | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

24 | Đường Hoàng Đình Thương | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

25 | Đường Hoàng Diệu | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

29 | Đường Lê A | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

30 | Đường Ngô Đức Kế | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

31 | Đường Ngô Thì Nhậm

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

32 | Đường Nguyễn Huệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700

33 | Đường Nguyễn Thiếp

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

35 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

36 | Đường Phan Đình Giót | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

37 | Đường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

38 | Đường Phan Văn Trị | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

39 | Đường Trương Công Định | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

40 | Đường Trương Vãn Bang | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

42 | Đường Trần Nhân Tông

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600 | 800 | 650 | 500

43 | Đường Trần Quang Diệu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

44 | Đường Trần Quý Cáp | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

45 | Đường Trường Chinh | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

46 | Đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

47 | Đường Võ Trường Toản | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

48 | Đường số 1 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

49 | Đường số 2 | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

50 | Đường số 3 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

51 | Đường số 4 | 1.800 | 900 | 800 | 700

52 | Đường số 5 | 1.800 | 900 | 800 | 700

53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.800 | 900 | 800 | 700

54 | Đường số 7 | 1.800 | 900 | 800 | 700

55 | Đường số 8 | 1.800 | 900 | 800 | 700

56 | Đường số 9 | 1.800 | 900 | 800 | 700

57 | Đường số 10 | 1.800 | 900 | 800 | 700

58 | Đường số 11 | 1.800 | 900 | 800 | 700

59 | Đường số 12 | 1.800 | 900 | 800 | 700

60 | Đường số 13 | 1.800 | 900 | 800 | 700

61 | Đường số 14 | 1.800 | 900 | 800 | 700

62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 3.800 | 1.400 | 850 | 700

63 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.800 | 900 | 800 | 700

64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.800 | 900 | 800 | 700

VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM

1 | Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 10.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

3 | Đường từ 29 tháng 4 | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

4 | Đường 30 tháng 4

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương | 11.000 | 4.200 | 2.900 | 1.900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Vương

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 10.000 | 4.000 | 2.800 | 1.800

5 | Đường 19 tháng 8 | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.400

6 | Đường 2 tháng 9 | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 1.600

7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500

8 | Đường Bùi Thị Xuân | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400

9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 6.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400

10 | Đường Điện Biên Phủ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

11 | Đường Đinh Tiên Hoàng

Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 7.500 | 3.800 | 2.500 | 1.600

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500

Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 3.700 | 1.800 | 1.500 | 1.200

12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450

13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

14 | Đường Hoàng Việt | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

15 | Đường Hùng Vương

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450

16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

17 | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400

Đoạn còn lại | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

18 | Đường Lê Duẩn | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400

19 | Đường Lê Hồng Phong

Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 5.500 | 3.200 | 2'200 | 1.400

Đoạn từ đưòng 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 4.500 | 2.200 | 1.800 | 1.400

20 | Đường Lê Lai (tù' đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450

21 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1.500

22 | Đường Lê Quý Đôn | 4.500 | 2250 | 1.800 | 1.400

23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 1.400

24 | Đường Lý Nam Đe | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450

25 | Đường Lý Thái Tổ | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400

26 | Đường Lý Thường Kiệt | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400

27 | Đường Ngô Quyền | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1.500

28 | Đường Nguyễn Du | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500

30 | Đường Nguyễn Hoàng

Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 8.000 | 3.800 | 2.500 | 1.600

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 6.500 | 3.000 | 2.200 | 1.400

31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 1.700

32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

33 | Đường Nguyễn Khuyến | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

đường An Dương Vương)

36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

37 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500

38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

39 | Đường Nguyễn Văn Linh | 8.500 | 4.200 | 3.000 | 1.800

40 | Đường Phạm Văn Thuận | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

41 | Đường Phan Chu Trinh | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

42 | Đường Phan Đăng Lưu | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400

43 | Đường Tạ Uyên | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 1.400

45 | Đường Trần Nhân Tông | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400

46 | Đường Trần Nhật Duật | 4.500 | 2.200 | 1.600 | 1.000

47 | Đường Trần Phú | 8.200 | 3.500 | 2.500 | 1.500

48 | Đường Trần Quang Diệu | 4.500 | 2.200 | 1.800 | 1.400

49 | Đường Trường Chinh

Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700

Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 5.800 | 3.200 | 2.200 | 1.400

50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quỷ Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400

51 | Đường Trương Văn Bang | 6.000 | 3.400 | 2.400 | 1.400

52 | Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.300

54 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 8.000 | 3.600 | 2.400 | 1.400

55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 7.500 | 4.500 | 3.200 | 1.700

56 | Đường Hà Huy Giáp | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.400

57 | Đường Phan Bội Châu | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 5.000

60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 5.000

61 | Đường Đặng Đức Thuật | 5.500

62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 7.500

63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 6.500

64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450

vn | THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY

1 | Quốc lộ 1A

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao ( Khu phía Nam) | 6.500 | 2.050 | 1.500 | 900

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 7.600 | 2.300 | 1.550 | 1.100

Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100

2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc ỉộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100

3 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 7.000 | 2.100 | 1.500 | 1.000

Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 5.000 | 1.800 | 1.200 | 700

4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100

5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn | 3.200 | 2.000 | 1.350 | 600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây

6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đen hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.000 | 1.800 | 1.050 | 650

7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.800 | ỉ.800 | 1.050 | 650

vm | THỊ-TRẤN ĐỊNH QUÁN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 1.000 | 400 | 300 | 200

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 1.500 | 600 | 500 | 300

Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 2.200 | 700 | 500 | 300

Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000

Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000

2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 1.400 | 700 | 400 | 200

3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) | 2.200 | 1.100 | 700 | 400

4 | Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 3.600 | 1.800 | 1.100 | 500

5 | Đường 17 tháng 3 | 2.200 | 1.100 | 600 | 400

6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 1.300 | 700 | 300 | 200

7 | Đường Trần Phú

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 700 | 300 í | 250 | 200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 200

8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.600 | 800 | 500 | 300

9 | Đường Gia Canh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 4.600 | 1.200 | 900 | 700

Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 3.500 | 1.200 | 800 | 500

10 | Đường Thú y

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.700 | 700 | 400 | 200

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 300 | 200

11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.700 | 800 | 500 | 300

Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 1.200 | 600 | 400 | 300

12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)

Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 3.400 | 1.300 | 800 | 500

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 2.600 | 1.200 | 800 | . 400

13 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.900 | 1.400 | 900 | 500

14 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phổ chợ) | 6.600 | 1.800 | 1.300 | 1.000

Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 | 4.200 | 1.500 | 900 | 600

15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số ố cũ)

Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 3.100 | 1.500 | 900 | 500

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 3.000 | 1.500 | 900 | 500

16 | Đường Ngô Quyền

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Trần Hưng Đạo

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 500

17 | Đường Trần Nhân Tông

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 3.100 | 1.500 | 1.000 | 500

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2.200 | 1.100 | 900 | 500

18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 6.500 | 1.800 | 1.300 | 1.000

19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 600 | 300 | 250 | 200

20 | Đường Lê Lai | 2.600 | 1.300 | 900 | 400

21 | Đường Lê Lợi | 2.900 | 1.400 | 1.000 | 400

22 | Đường Chu Văn An | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 500

23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

24 | Đường Nguyễn Du | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300 | 600 | 400 | 300

29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 1.200 | 600 | 500 | 300

IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

ỉ.l | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.700 | 550 | 450 | 250

1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 2.500 | 800 | 500 | 400

1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Vãn Linh | 3.000 | 800 | 650 | 450

1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 4.500 | 1.200 | 900 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú | 6.000 | 1.500 | 1.100 | 900

1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800

1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 3.200 | 800 | 600 | 450

Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 3.100 | 900 | 700 | 500

2 | Đường Lê Quý Đôn | 900 | 450 | 350 | 250

3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.700 | 750 | 500 | 300

4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.000 | 500 | 350 | 250

5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.700 | 750 | 500 | 300

5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 2.000 | 750 | 500 | 300

5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài

Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 2.300 | 800 | 450 | 350

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 2.400 | 800 | 450 | 350

5 | Đường Nguyễn Tất Thành

Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 2.400 | 750 | 450 | 350

Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 3.200 | 1.500 | 1.000 | 600

6 | Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao | 1.200 | 600 | 450 | 300

Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu)

Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 1.000 | 500 | 400 | 250

8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.100 | 550 | 450 | 300

7 | Đường Nguyễn Vãn Linh

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 4.000 | 1.500 | 800 | 600

Đoạn còn lại | 4.100 | 1.650 | 800 | 600

8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 1.200 | 600 | 450 | 300

9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.200 | 650 | 500 | 350

10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyền Tất Thành và Quốc lộ 20) | 1.200 | 600 | .450 | 300

11 | Đường Trương Công Định | 1.400 | 700 | 500 | 300

12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 1.200 | 600 | 450 | 300

13 | Đường Tà Lài

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.800 | 1.500 | 900 | 700

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 2.500 | 800 | 500 | 350

Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.700 | 500 | 400 | 250

14 | Đường Trà cổ

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 2.500 | 800 | 550 | 350

Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.800 | 700 | 500 | 300

15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 2.000 | 1.000 | 700 | 300

16 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.000 | 800 | 600

17 | Đường Hùng Vương | 2.200 | 800 | 600 | 350

18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 900 | 450 | 350 | 250

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 300

X | THỊ TRẤN VĨNH AN

1 | Đường tinh 768

Đoạn tư giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600 | 800 | 600 | 400

Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 2.200 | 1.000 | 800 | 600

2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu

Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800 | 1.400 | 900 | 800

3 | Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung | 3.500 | 1.500 | 900 | 800

Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vinh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 3.000 | 1.500 | 900 | 800

4 | Đường tỉnh 767

Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 5.000 | 1.500 | 1.200 | 900

Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 400 | 300

5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)

Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 5.000 | 1.800 | 1.300 | 800

Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 7.500 | 2.500 | 1.800 | 1.200

Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 5.500 | 1.800 | 1.300 | 1.100

Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 4.500 | 1.700 | 1.100 | 900

Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đường Quang Trung

6 | Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 5.500 | 1.700 | 1.200 | 900

Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 5.000 | 1.700 | 1.200 | 900

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 5.500 | ỉ.800 | 1.300 | Ỉ.000

7 | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 3.500 | 1.500 | 900 | 800

Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 3.000 | 1.500 | 900 | 800

8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 900

9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

10 | Đường Hồ Xuân Hương | 2.000 | 1.000 | 900 | 800

11 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 900 | 800

Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 1.200 | 600 | 500 | 400

12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 900

13 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.400 | 1.100 | 800

14 | Đường Ngô Quyền | 3.000 | 1.500 | 950 | 800

15 | Đường Hùng Vương | 3.000 | 1.500 | 950 | 800

16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 | 1.400 | 1.000 | 900

17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

18 | Đường Phan Đình Phùng | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

19 | Đường Lý Thái Tổ | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

20 | Đường Lê Duẩn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

21 | Đường VÕ Văn Tần | 2.000 | 1.000 | 900 | 800

22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800

23 | Đường Trần Hữu Trang | 3.000 | 1.200 | 900 | 800

24 | Hương lộ 24 | 1.500 | 700 | 550 | 500

25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

26 | Đường Kho Mìn (tù- đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 2.000 | 1.000 | 850 | 700

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/20ỉ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

1 | Hương lộ 2

Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 9.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500

Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500

Đoạn còn lại | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.500

2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 5.000 | 3.000 | 1.700 | 1.500

II | HUYỆN LONG THÀNH

1 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 11.000 | 3.900 | 2.700 | 2.100

Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.100

Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 12.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800

Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) | 8.300 | 3.900 | 2.700 | 1.800

Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 9.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800

Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 8.300 | 3.900 | 2.300 | 1.800

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800

Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp ƯBND xã Long Phước | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800

Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 7.200 | 3.300 | 2.300 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 5.300 | 2.600 | 2.100 | 1.800

Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 7.200 | 3.300 | 2.300 | 1.800

Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 8.300 | 3.600 | 2.300 | 1.800

2 | Hưong ỉộ 2 đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600

4 | Hương lộ 21

Đoạn qua xã An Phước | 4.800 | 2.300 | 2.000 | 1.600

Đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.600

5 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600

Đoạn qua xã Bình Sơn | 7.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600

Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1.300

Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến càu An Viễn) | 5.700 | 2.900 | 1.800 | 1.300

Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1.300

6 | Hương lộ 10

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300

Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300

Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | 1.300

7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 8.100 | 3.600 | 2.700 | 1.800

8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 7.800 | 3.000 | 2.300 | 1.600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 10.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800

10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | 1.300

11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 4.200 | 2.100 | 1.600 | 1.200

12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600

Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.600

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300

13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 4.600 | 2.200 | 1.700 | 1.300

14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300

15 | Đường Vũ Hồng Phô | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.800

16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600

17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800

18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tĩnh 769) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800

19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300

20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600

21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 3.000 | 1.400 | 1.200 | 900

22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định gĩáp thị trấn Long Thành) | 4.800 | 2.300 | 2.100 | 1.800

24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp'ranh xã Lộc An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

26 | Đường Trần Vãn ơn | 6.900 | 3.300 | 2.300 | 1.800

27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đên ranh giới xã Bình Sơn) | 6.000 | 2.300 | 2.100 | 1.800

28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 6.200 | 2.300 | 2.100 | 1.800

29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An “ thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.800

30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800

31 | Đường VÕ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.800

32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.100 | 1.600

33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đến Qúốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 5.200 | 2.500 | 2.200 | 1.600

35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1.200

36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 2.700 | 1.300 | 1.200 | 1.000

m | HUYỆN NHƠN TRẠCH

1 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 5.500 | 2.600 | 2.100 | 1.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)

— - | Đoạn qua xã Long Thọ | 7.800 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn qua xã Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn qua xã Phú Đông | 8.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn qua xã Đại Phước | 9.800 | 2.600 | 2.000 | 1.600

5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 8.500 | 3.500 | 2.700 | 2.100

Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 7.800 | 3.500 | 2.700 | 2.000

Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 7.200 | 3.300 | 2.600 | 2.000

Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 6.500 | 3.200 | 2.600 | 2.000

Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 7.800 | 3.300 | 2.600 | 2.000

Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.700

Đoạn từ đường Trần Vãn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 12.000 | 3.500 | 2.600 | 2.100

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 12.000 | 3.300 | 2.600 | 2.000

6 | Đường Quách Thị Trang | 6.500 | 3.000 | 2.300 | 1.700

7 | Đường Trần Vãn Trà | 9.100 | 3.300 | 2.600 | 2.000

8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)

Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600

Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 7.800 | 2.600 | 2.100 | 1.600

10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ)

Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kỉm Phong | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000

Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.800

Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600

11 | Đường Cây Dầu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

12 | Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.300

14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) | 5.100 | 2.500 | 2.000 | 1.400

16 | Đường đê Ông Kèo

Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300

Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 5.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 4.700 | 2.100 | 1.700 | 1.300

18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1.300

19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400

20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 4.900 | 2.500 | 2.100 | 1.600

21 | Đường Nguyền Vãn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

22 | Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) | 6.500 | 3.300 | 2.600 | 2.000

23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400

24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)

Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn còn lại | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 3.900 | 2.000 | 1.600 | 1.300

28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn còn lại | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300

30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.300

31 | Đường Phạm Vãn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300

33 | Đường Ben Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300

34 | Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đổi diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300

35 | Đường ranh ấp Trầu - Ben sắn | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300

36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) | 4.900 | 2.300 | 1.800 | 1.300

37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

38 | Đường Ngô Gia Tự | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

39 | Đường Lê Đức Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

40 | Đường Thích Quảng Đức | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

41 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

42 | Đường Phạm Văn Thuận | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

43 | Đường 28 tháng 4 | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

45 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

49 | Đường Nguyễn An Ninh | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

50 | Đường Hoàng Minh Châu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300

55 | Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 5.600 | 2.300 | 1.800 | 1.300

63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

64 | Đường Phan Vãn Đáng | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

65 | Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Vãn Trị xã Phú Hữu) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

66 " | Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

71 | Đường từ đường Hùng Vương đen đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 5.100 | 2.300 | 1.800 | 1.300

77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 5.900 | 2.400 | 1.800 | 1.300

IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH

I | Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 2.600 | 1.100 | 730 | 560

2 | Đường Lê A

Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 2.000 | 900 | 590 | 420

Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc | 1.800 | 800 | 590 | 420

3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 1.500 | 750 | 580 | 420

4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp càu Ba Cao) | 1.400 | 700 | 580 | 420

5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.500 | 850 | 600 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)

Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 1.400 | 700 | 580 | 420

Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 580 | 400

7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.100 | 550 | 480 | 400

8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 1.500 | 750 | 590 | 400

Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 1.600 | 800 | 590 | 400

Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đén giáp ranh xã Xuân Bắc | 1.500 | 720 | 500 | 400

9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 1.200 | 600 | 500 | 400

10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)

Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.500 | 720 | 590 | 400

Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 1.200 | 600 | 500 | 400

11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 1.500 | 720 | 590 | 400

12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 1.500 | 720 | 600 | 400

13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 590 | 400

14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400

15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.500 | 720 | 500 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)

Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.900 | 800 | 590 | 400

Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà | 1.700 | 720 | 590 | 400

Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.600 | 720 | 590 | 400

17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)

Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 1.600 | 720 | 590 | 400

Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 1.500 | 720 | 500 | 400

18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400

19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.600 | 800 | 590 | 400

20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 2.600 | 1.000 | 750 | 400

21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.200 | 500 | 450 | 400

22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 1.400 | 700 | 580 | 400

Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 1.200 | 600 | 580 | 400

23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế

Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 1.400 | 700 | 580 | 400

Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 1.200 | 600 | 580 | 400

24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 1.200 | 600 | 580 | 400

V | HUYỆN XUÂN LỘC

1 | Quốc lộ 1

1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định

Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

Các đoạn còn lại | 2.700 | 1.200 | 700 | 550

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1.2 | Đoạn qua xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 2.800 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 2.800 | 1.200 | 700 | 550

1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú

Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 2.800 | 1.200 | 650 | 500

Các đoạn còn lại | 2.600 | 1.200 | 650 | 500

1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát

Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 3.500 | 1.200 | 700 | 550

Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 3.200 | 1.200 | 700 | 550

Các đoạn còn lại | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

1.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 3.200 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

Các đoạn còn lại | 2.800 | 1.200 | 700 | 550

1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non ấp 6 | 2.800 | 1.200 | 650 | 500

Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 2.400 | 1.100 | 650 | 500

Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 3.000 | 1.200 | 650 | 500

Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500

1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng | 500

Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 2.400 | 1.100 | 650

Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 2.700 | 1.100 | 650 | 500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xỏ Long Thuận | 2.900 | 1.100 | 650 | 500

Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500

Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 2.200 | 1.000 | 650 | 500

1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa

Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 2.000 | ỉ.000 | 650 | 500

Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 2.200 | 1.000 | 650 | 500

2 | Đường tỉnh 766

2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 2.000 | 1.000 | 650 | 500

Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 2.200 | 1.000 | 650 | 500

Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.800 | 900 | 650 | 500

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.600 | 800 | 600 | 450

2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.800 | 900 | 600 | 450

Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.600 | 800 | 600 | 450

Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 2.000 | 1.000 | 600 | 450

3 | Đường tỉnh 765

3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 3.400 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | . 2.600 | 1.000 | 650 | 500

Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 2.500 | 1.000 | 650 | 500

Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 2.400 | 900 | 650 | 500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.400 | 900 | 650 | 500

3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh

Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 20Óm) | 2.600 | 1.000 | 650 | 500

Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 2.200 | 900 | 650 | 500

4 | Đường tỉnh 763

4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ Iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 2.800 | 1.100 | 700 | 550

Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 2.600 | 1.000 | 650 | 500

4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ

Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 2.400 | 1.000 | 650 | 500

Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 2.800 | 1.100 | 700 | 550

Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 2.200 | 900 | 650 | 500

Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 2.000 | 900 | 650 | 500

4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500

Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 2.200 | 900 | 650 | 500

Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 2.600 | 1.000 | 650 | 500

Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 2.200 | 900 | 650 | 500

5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

- | Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 2.800 | 1.000 | 650 | 500

Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 2.400 | 1.000 | 650 | 500

Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 2.200 | 900 | 650 | 500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 1.000 | 500 | 400 | 300

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)

Từ Quốc lộ Ivào 300m | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh

8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.800 | 900 | 600 | 450

Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.600 | 800 | 600 | 450

8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ

Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.800 | 900 | 600 | 450

Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 2.000 | 900 | 600 | 450

Các đoạn còn iại qua xã Xuân Thọ | 1.400 | 700 | 550 | 400

8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 1.400 | 700 | 550 | 400

9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu lOOm | 1.600 | 800 | 550 | 400

Đoạn tiếp theo đến 400m | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 500 | 400

10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.600 | 800 | 550 | 400

Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 1.300 | . 650 | 500 | 400

11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại xã Suối Cao | 900 | 450 | 400 | 350

12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 1.300 | 650 | 500 | 400

13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)

Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 1.300 | 650 | 500 | 400

15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 1.300 | 650 | 500 | 400

16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 1.300 | 650 | 500 | 400

17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 450

21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 1.300 | 650 | 500 | 400

22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

Đoạn từ Quốc ỉộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc

23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đển ngã 3 Ông Sáng Chùa | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 800 | 400 | 350 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23,2 | Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 800 | 400 | 350 | 300

23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 1.200 | 600 450 | 500 400 | 400 300

Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 | 900

Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 800 | 400 | 350 | 300

24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500

25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)

Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 800 | . 400 | 350 | 300

26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 1.200 | 600 | 500 | 400

Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300

27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)

Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến 300m | 1.200 | 600 | 500 | 400

Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300

28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

33 | Đường cây số 5' (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 1.200 | 600 | 500 | 400

46 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400

52 | Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)

Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Bình Hòa | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400

54 55 | Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 900 | 450 | 400 | 300

57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400

58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 900 | 450 | 400 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 900 | 450 | 400 | 300

60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300

61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300

62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400

63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 400

65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 400

66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

67 | Đường Hùng Vương

Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn qua xã Xuân Trường | 2.200 | 1.000 | 650 | 500

68 | Đựờng vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400

70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.500 | 700 | 500 | 400

79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 1.400 | 700 | 500 | 400

80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 1.200 | 600 | 500 | 400

81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 1.200 | 600 | 500 | 400

82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 1.200 | 600 | 500 | 400

84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.500 | 700 | 500 | 400

85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 1.200 | 600 | 500 | 400

86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 1.200 | 600 | 500 | 400

87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 1.200 | 600 | 500 | 400

88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 1.200 | 600 | 500 | 400

89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 1.200 | 600 | 500 | 400

90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 1.200 | 600 | 500 | 400

91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 1.200 | 600 | 500 | 400

92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 1.200 | 600 | 500 | 400

93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 1.200 | 600 | 500 | 400

94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 1.200 | 600 | 500 | 400

95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 1.200 | 600 | 500 | 400

96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 1.200 | 600 | 500 | 400

97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

103 | Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 900 | 450 | 400 | 300

106 | Đường Bà Rét | 900 | 450 | 400 | 300

107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300

108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300

109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300

110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 1.300 | 600 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300

118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

125 | Đường Tần Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 1.300 | 600 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

VI | HUYỆN CẨM MỸ

1 | Quốc lộ 56

Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 2.200 | 1.000 | 720 | 550

Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 3.000 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 3.400 | 1.600 | 850 | 700

Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hêt xã Long Giao | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 2.600 | 1.200 | 720 | 550

Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 2.000 | 1.000 | 720 | 550

2 | Đường tỉnh 764

Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 2.600 | 1.300 | 720 | 550

Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 2.000 | 1.000 | 720 | 550

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 2.200 | 1.000 | 720 | 550

Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 2.500 | 1.200 | 720 | 550

Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 3.000 | 1.300 | 720 | 550

Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đển hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550

Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | 2.800 | 1.300 | 720 | 550

Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 2.000 | 1.000 | 720 | 550

3 | Đường tỉnh 765

Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 2.200 | 1.100 | . 720 | 550

Đoạn từ trạm xãng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 2.500 | 1.200 | 720 | 550 550

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 2.200 | 1.100 | 720

Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 3.000 | 1.400 | 720 | 550

Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550

Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The | 3.000 | 1.400 | 720 | 550

Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 2.500 | 1.200 | 720 | 550

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 2.000 | 1.000 | 720 | 550

Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 2.400 | 1.200 | 720 | 550

Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.800 | 900 | 720 | 550

Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 1.300 | 650 | 500 | 400

4 | Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | 3.200 | 1.600 | 850 | 700

Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 3.000 | 1.500 | 850 | 700

Đọạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)

Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 2.500 | 1.200 | 580 | 400

Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 2.200 | 1.100 | 580 | 400

Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 2.500 | 1.200 | 580 | 400

Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.800 | 900 | 580 | 400

Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400

Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 2.500 | 1.200 | 580 | 400

Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400

Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.800 | 900 | 600 | 400

Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 580 | 400

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 1.300 | 650 | 500 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.500 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400

6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.800 | 900 | 580 | 400

Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 1.500 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 1.300 | 650 | 500 | 400

7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.800 | 900 | 720 | 550

Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 2.000 | 1.000 | 700 | 500

Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 600 | 400

8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.400 | 700 | 600 | 400

Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400

9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.800 | 900 | 600 | 400

Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 550 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400

Đoạn còn lại | 1.300 | 600 | 500 | 400

11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.800 | 900 | 600 | 400

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.600 | 800 | 580 | 400

Đoạn từ câu Xuân Tây đên Đường tỉnh 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400

12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400

13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400

14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức

Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.600 | 800 | 700 | 550

Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 1.500 | 750 | 580 | 400

Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 1.500 | 750 | 580 | 400

16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400

Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.500 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550

19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550

20 | Đường Long Giao - Bảo Bình Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ

2.000 | 1.000 | 800 | 600

Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 700 | 550

Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 550 | 400

21 | Đường Tân Bình | 1.300 | 650 | 550 | 400

22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 600 | 500 | 400

23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 600 | 500 | 400

24 | Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc | 1.200 | 600 | 500 | 400

25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đóạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 1.200 | 600 | 500 | 400

27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 1.200 | 600 | 500 | 400

28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400

29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học | 1.600 | 800 | 700 | 550

30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

31 | Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

vn | HUYỆN TRẢNG BOM

1 | Quốc lộ 1

Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đên ngã 3 Trị An | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 4.000

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.800

Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 9.500 | 3.800 | 2.500 | 2.000

Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 7.200 | 3.000 | 2.000 | 1.400

Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 8.200 | 3.300 | 2.200 | 1.400

Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 9.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500

Đoạn qua xã Quảng Tiến | 9.500 | 3.700 | 2.600 | 1.700

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 8.500 | 2.800 | 2.000 | 1.400

Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 7.000 | 2.800 | 2.000 | 1.400

Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 8.500 | 3.000 | 2.100 | 1.400

Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 7.200 | 3.000 | 2.100 | 1.400

Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 5.600 | 2.500 | 1.600 | 1.100

2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)

Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 2.300 | 1.200 | 900 | 600

Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) | 1.500 | 800 | 650 | 450

3 | Đường tỉnh 767

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000

Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.100

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 8.400 | 4.000 | 2.500 | 1.500

Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đến cầu Sông Thao | 5.900 | 2.300 | 1.800 | 1.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3

Đoạn 300m đầu | 7.300 | 3.500 | 2.500 | 1.500

Đoạn còn lại | 6.500 | 3.200 | 2.500 | 1.500

5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 8.000 | 3.500 | 2.500 | 1.500

6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 6.800 | 3.300 | 2.300 | 1.500

7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

8 | Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)

200m đoạn đầu | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

1.800m đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.700 | 1.100

11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 7.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500

12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) | -

Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 5.200 | 2.600 | 1.600 | 1.100

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Laĩ Ổn | 4.500 | 2.000 | 1.400 | 900

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 4.200 | 2.000 | 1.400 | 900

13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) | -

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500

Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 6.000 | 2.600 | .2.000 | 1.300

14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) | -

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.500

Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 6.300 | 2.500 | 1.800 | 1.200

Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 6.500 | 2.800 | 1.800 | 1.200

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 5.500 | 2.300 | 1.400 | 1.000

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 3.400 | 1.700 | 1.400 | 1.000

16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | -

Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 7.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500

Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền | 6.500 | 3.200 | 2.400 | 1.500

17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500

Đoạn còn lại | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500

18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 5.500 | 2.600 | 1.600 | 1.100

Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 3.000 | 1.600 | 1.100 | 750

Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 850

Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 3.800 | 1.700 | 1.100 | 800

Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng 'đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 6.000 | 2.400 | 1.600 | 1.100

19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 5.500 | 2.600 | 1.700 | 1.100

20 21 | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền) | 6.500 | 2.500 | 1.600 | 1.100

Đường Sông Thao - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 3.500 | 1.800 | 1.200 | 900

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 2.400 | 1.200 | 900 | 650

Đoạn qua xã Sông Thao | 1.600 | 800 | 650 | 450

Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.500 | 800 | 620 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 4.300 | 2.100 | 1.700 | 1.200

Đoạn còn lại | 2.600 | 1.300 | 1.100 | 800

23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường ray xe lửa | 2.700 | 1.300 | 1.000 | 700

Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.800 | 900 | 750 | 600

24 | Đường 15 (từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.200

25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 4.000 | 1.800 | 1.200 | 9.00

Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 750

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.800 | 900 | 700 | 600

Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 700

Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 2.300 | 1.100 | 950 | 650

Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.500 | 800 | 700 | 500

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900

27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900

28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ui xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 450 | 300

29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 1.300 | 600 | 450 | 350

30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ Ixã Tây Hòa)

Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 2.400 | 1.200 | 1.000 | 700

32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 1.200 | 600 | 500 | 350

36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 1.200 | 600 | 500 | 350

37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 500 | 350

38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 700

Đoạn còn lại | 2.000 | 1.000 | 800 | 600

39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700

40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400

41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 5.500 | 2.500 | 1.500 | 1.000

42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 8.500 | 3.400 | 2.300 | 1.400

43 | Đường Đông Hòa 7km

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 3.800 | 1.800 | 1.500 | 1.200

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 800

Đoạh từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 750 | 600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 1.600 | 800 | 700 | 500

45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200

46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 4.000 | 2.100 | 1.400 | 1.000

47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 700

48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.700 | 800 | 700 | 600

49 | Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1.300 | 1.000 | 800

50 | Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1.300 | 1.000 | 800

51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.000

52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 5.000 | 2.500 | 1.600 | 1.100

53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 2.600 | 1.300 | 1.100 | 800

54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 2.300 | 1.100 | 900 | 800

55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 850

56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 900

57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)

Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 1.500 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 1.300 | 600 | 500 | 350

58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện | 1.600 | 800 | 650 | 450

TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Vĩnh Cửu) | 400

59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.300 | 600 | 500

60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hưong lộ 24) | 1.300 | 600 | 500 | 350

61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa

Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 900

Đoạn từ cầu Ông Đinh đen ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 2.500 | 1.200 | 900 | 750

62 | Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)

Đoạn từ Quốc lộ ĩ đến đường ray xe lửa | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100

Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 2.500 | 1.200 | 900 | 700

63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 2.300 | 1.100 | 800 | 600

Vin | HƯYỆN THỐNG NHẤT

1 | Quốc lộ 1

Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xa Hưng Lộc | 5.800 | 1.800 | 1.300 | 900

Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 900

Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 6.700 | 2.000 | 1.450 | 1.000

— | Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 1.000

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh | 5.300 | 1.600 | 1.100 | 800

ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

thành phố Long Khánh

2 | Quốc lộ 20

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 6.000 | 1.700 | 1.300 | 850

Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Son | 7.000 | 2.100 | 1.200 | 1.000

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán | 8.000 | 2.300 | 1.550 | 1.200

Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp UBND xã Gia Tân 2 | 7.400 | 2.200 | 1.200 | 1.100

Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Giã Tân 2 | 5.600 | 1.600 | 1.200 | 800

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 3.000 | 900 | 700 | 450

3 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 3.500 | 1.450 | 1.100 | 600

Đoạn qua xã Lộ 25 | 3.800 | 1.450 | 1.100 | 600

Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm | 4.400 | 1.600 | 1.150 | 650

4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 2.200 | 850 | 650 | 500

Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.600 | . 700 | 550 | 400

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 1.400 | 700 | 550 | 400

5 | Đường Suối Tre - Bình lộc

Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 1.300 | 600 | 500 | 300

Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đen cây xăng) | 2.000 | 800 | 550 | 300

Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 2.300 | 1.200 | 700 | 450

6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 | 2.000 | 900 | 650 | 450

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 550 | 400

7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 2.900 | 1.450 | 850 | 600

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 2.100 | 1.000 | 800 | 550

Đoạn còn lại | 1.500 | 800 | 600 | 400

8 | Đường Chu Văn An huyện Định Quán

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 2.900 | 1.450 | 850 | 600

Đoạn còn lại | 2.100 | 1.000 | 600 | 400

9 | Đường Hưng Nghĩa

Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 3.000 | 1.500 | 850 | 600

Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lừa | 2.300 | 1.150 | 850 | 600

Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.600 | 800 | 600 | 400

Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.900 | 900 | 750 | 550

10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.300 | 850 | 600

Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 400

11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.900 | 900 | 700 | 450

Đoạn còn lại | 1.350 | 600 | 500 | 450

12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 2.700 | 1.200 | 850 | 600

Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.800 | 850 | 650 | 450

Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 2.000 | 900 | 700 | 450

13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.700 | 1.200 | 650 | 500

Đoạn tiếp theo đến suối | 1.900 | 850 | 600 | 450

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 1.350 | 700 | 550 | 400

14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.200 | 850 | 600

Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 2.100 | 900 | 650 | 400

Đoạn còn ỉại | 2.500 | 1.000 | 850 | 550

15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn

Đoạn từ Quốc ỉộ 20 vào 500m | 3.000 | 1.200 | 850 | 600

Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 450

16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 25 | 3.800 | 1.600 | 1.200 | 800

Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 2.700 | 1.300 | 850 | 550

17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 550

Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 2.100 | 1.000 | 750 | 550

18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.000 | 850 | 650

Đoạn còn ỉại | 1.900 | 900 | 700 | 450

19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 2.100 | 1.000 | 800 | 550

Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 3.000 | 1.500 | 1.300 | 550

20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.900 | 900 | 700 | 550

Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 550 | 400

21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vận), đoạn từ hét ranh thị trấn Dầu | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao

22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sổ 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 600

23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.300 | 1.100 | 750 | 450

24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.600 | 1.300 | 750 | 450

25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh

Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.500 | 700 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 1.100 | 650 | 500 | 400

26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 2.300 | 1.150 | 750 | 500

Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 600 | 350

27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 550

Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 2.200 | 1.150 | 950 | 500

Đoạn còn lại | 1.600 | 850 | 650 | 450

28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 700 | 350 | 300 | 250

IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN

1 | Quốc ỉộ 20

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 1.400 | 600 | 400 | 200

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.900 | 800 | 500 | 300

Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 2.500 | 800 | 500 | 400

Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 3.300 | 800 | 700 | 500

Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 4.400 | 1.600 | 1.000 | 700

Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 5.600 | 1.600 | 1.200 | 900

Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 3.900 | 1.200 | 900 | 700

Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 900 | 500 | 300 | 200

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 1.000 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.700 | 700 | 300 | 250

Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 2.500 | 700 | 600 | 500

Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 1.600 | 500 | 300 | 250

Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 1.200 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 7.300 | 1.800 | 1.200 | 1.000

Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 3.000 | 900 | 800 | 500

Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.700 | 700 | 500 | 300

Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 1.200 | 400 | 300 | 200

2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 1.200 | 500 | 400 | 300

Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 900 | 500 | 400 | 300

Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 | 900 | 500 | 400 | 300

3 | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho

Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 1.300 | 600 | 400 | 300

Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 1.200 | 500 | 300 | 200

Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.700 | 700 | 400 | 300

Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc | 2.400 | 900 | 600 | 500

Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 2.600 | 1.000 | 700 | 500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 600 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ 1000 m (từ Quốc ỉộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 500 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 700 | 300 | 200 | 150

5 | Đường 101 (xã La Ngà)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 600 | 300 | 200 | ỈĨ0

Đoạn còn lại | 500 | 300 | 200 | 110

6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc)

Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 500 | 300 | 200 | 110

Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 500 | 250 | 200 | 150

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 500 | 250 | 200 | 150

Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 440 | 220 | 170 | 130

Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130

7 | Đường 105

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống sổ 1 | 460 | 220 | 160 | 130

Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130

8 | Đường 107 (xã Ngọc Định)

Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào ỈOOm | 600 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh | 460 | 220 | 180 | 130

Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 460 | 220 | 180 | 130

9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa)

9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107

Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 520 | 220 | 180 | 130

Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 420 | 210 | 160 | 130

- - | Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 220 260 | 110 130 | 100 100 | 90 90

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107

Đoạn tờ Bốn phà đến cầu Thiết Kế | 500 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao | 460 | 220 | 200 | 130

Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 390 | 200 | 160 | 130

10 | Đường Làng Thượng

Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 470 | 230 | 180 | 130

Đoạn còn lại | 470 | 230 | .180 | 130

11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 700 | 400 | 300 | 110

12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 800 | 500 | 300

Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 800 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám | 390 | 200 | 170 | 130

Đoạn còn lại | 390 | 200 | 170 | 130

13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)

13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ | 2.200 | 1.000 | 800 | 500

Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trân Định Quán | 1.400 | 700 | 500 | 300

Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110

13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ ) | 2.200 | 1.000 | 700 | 500

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 | 1.300 | 600 | 300 | 200

Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m | 500 | 300 | 200 | 110

Đoạn còn lại | 460 | 220 | 170 | 130

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)

Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 1.300 | 700 | 300 | 200

Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 520 | 220 | 170 | 130

15 | Đường 118 (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 800 | 400 | 200 | 180

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 490 | 250 | 210 | 130

Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 520 | 250 | 180 | 130

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 170 | 130

16 | Đường 120 (xã Phú Tân)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân | 500 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 420 | 210 | 160 | 130

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 160 | 130

17 | Đường Cầu Ván

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 1.300 | 700 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110

18 | Đường Gia Canh

Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán | 3.500 | 1.200 | 800 | 500

Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 2.300 | 900 | 700 | 400

Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 1.200 | 400 | 300 | 200

Đoạn còn ỉại | 700 | 300 | 200 | 110

19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)

Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán | 1.200 | 500 | 300 | 200

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 520 | 200 | 170 | 140

Đoạn còn lại | 390 | 180 | 160 | 130

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)

Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 520 | 250 | 170 | 130

Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 390 | 200 | 170 | 130

Đoạn còn lại | 400 | 200 | 150 | 120

21 | Đường 4A | 1.300 | 600 | 300 | 200

22 | Đường 2A | 1.300 | 600 | 300 | 200

23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 390 | 200 | 170 | 140

24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) | 600 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 600 | 300 | 200 | 110

25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 390 | 180 | 160 | 130

26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 460 | 220 | 180 | 130

27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 500 | 300 | 200 | 110

28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 700 | 300 | 200 | 110

29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 390 | 180 | 160 | 130

30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 500 | 300 | 200 | 110

31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 500 | 300 | 200 | 110

32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 590 | 290 | 260 | 140

33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 700 | 300 | 200 | 160

34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 1.200 | 600 | 500 | 300

35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa

Đoạn qua xấ Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 | 470 | 230 | 160 | 130

Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

X | HUYỆN TẲN PHỦ

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 2.200 | 700 | 500 | 400

Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 2.650 | 700 | 500 | 400

Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 2.300 | 700 | 500 | 400

Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 3.700 | 900 | 700 | 550

Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 4.000 | 1.000 | 800 | 600

Đoạn từ càu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 5.000 | 1.200 | 900 | 700

Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 7.500 | 1.800 | 1.500 | 1.100

Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 6.000 | 1.600 | 1.200 | 900

Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 2.800 | 700 | 600 | 450

Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đên đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 2.700 | 1.000 | 800 | 500

Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đên đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.900 | 500 | 400 | 300

Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.700 | 800 | 500 | 300

Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 1.200 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 1.400 | 450 | 350 | 200

Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.500 | 450 | 350 | 300

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 2.400 | 700 | 500 | 400

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) 4- 73 Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 1.100 | 400 | 300 | 180

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đen đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 1.200 | 400 | 300 | 180

Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | 1.800 | 900 | 700 | 400

Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 2.200 | 700 | 600 | 400

2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 2.300 | 700 | 600 | 400

Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 1.100 | 450 | 250 | 170

Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 150

3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.100 | 500 | 300 | 200

Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 800 | 400 | 300 | 170

Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 160

4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 1.200 | 550 | 400 | 200

Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối càu Trắng (xã Phú Lâm) | 700 | 350 | 250 | 160

Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160

5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)

Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 700 | 350 | 250 | 160

Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn còn ỉại | 600 | 300 | 250 | 160

6 | Đường Tà Lài

Đoạn từ ranh thị trán Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc | 650 | 300 | 250 | 160

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) | 750 | 350 | 260 | 170

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) | 900 | 350 | 260 | 170

Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 700 | 350 | 260 | 170

Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 700 | 350 | 250 | 160

7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên

Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 900 | 450 | 300 | 200

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 700 | 350 | 250 | 160

Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160

8 | Đường 600A

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160

Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 450 | 180 | 170 | 160

Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 450 | 180 | 170 | 160

Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 500 | 180 | 170 | 160

9 | Đường Trà cổ

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cồ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 120

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 110

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 400 | 200 | 150 | 110

Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 650 | 300 | 250 | 160

Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 600 | 300 | 250 | 160

10 | Đường Đắc Lua

Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 360 | 180 | 90 | 70

Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m | 360 | 180 | 90 | 70

Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà | 500 | 250 | 180 | 120

Đoạn còn lại | 360 | 180 | 90 | 70

11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 400 | 200 | 170 | 150

12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 400 | 200 | 170 | 150

13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 400 | 200 | 170 | 150

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

14 | Đường Bình Trung 2 | 500 | 250 | 200 | 150

15 | Đường Phú Yên | 500 | 250 | 200 | 150

16 | Đường Phú Thắng 1 | 400 | 200 | 170 | 150

17 | Đường Phú Lợi | 400 | 200 | 170 | 150

18 | Đường Phú Thắng 2 | 400 | 200 | 170 | 150

19 | Đường Phú Ngọc | 400 | 200 | 170 | 150

20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150

21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150

22 | Đường 129

Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 600 | 300 | 250 | 150

Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 400 | 170 | 160 | 150

23 | Đường Bàu Rừng | 400 | 160 | 150 | 140

24 | Đường Đồng Dâu

Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 520 | 260 | 240 | 200

Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 600 | 250 | 230 | 200

25 | Đường Cầu Suối | 520 | 260 | 200 | 160

26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 600 | 250 | 230 | 200

Đoạn còn lại | 500 500 | 220 | 200 | 180

27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 220 | 200 | 180

28 | Đường Km 128 | 500 | 210 | 190 | 170

29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 500 | 210 | 190 | 170

30 | Đường Thọ Lâm 3 | 500 | 210 | 190 | 170

31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 600 | 300 | 250 | 170

32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 620 | 300 | 250 | 150

33 | Đường Thanh Thọ | 520 | 260 | 200 | 150

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

34 | Đường Suối Cọp | 400 | 160 | 150 | 140

35 | Đường Giang Điền | 400 | 160 | 150 | 140

36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150

37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150

38 | Đường Cắt Kiếng | 700 | 350 | 300 | 190

39 | Đường Km 130 | 400 | 200 | 170 | 150

40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 1.100 | 300 | 250 | 190

41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng

Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc | 850 | 350 | 250 | 190

Đoạn còn ỉại | 800 | 300 | 250 | 190

42 | Đường Trương Công Định | 750 | 300 | 250 | 200

43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 500 | 250 | 200 | 190

44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình

Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 600 | 250 | 230 | 200

Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ | 500 | 250 | 220 | 190

Đoạn còn lại | 500 | 250 | 220 | 190

45 | Đường 600B | 500 | 250 | 200 | 150

46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) | 400 | 200 | 170 | 150

47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 550 | 270 | 200 | 160

48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 400 | 200 | .170 | 150

49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)

Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ | 600 | 300 | 200 | 150

Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 400 | 200 | 170 | 150

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 400 | 200 | 170 | 150

51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 400 | 200 | 170 | 150

52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 400 | 200 | 170 | 150

53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 200 | 100 | 90 | 80

XI | HUYỆN VĨNH CỬU

1 | Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 6.500 | 3.300 | 2.000 | 1.300

Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 7.000 | 3.500 | 2.300 | 1.300

Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường | 5.500 | 2.700 | 2.000 | 1.300

Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000

Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 4.200 | 1.600 | 1.000 | 800

Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 3.200 | 1.100 | 900 | 700

Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 2.500 | 950 | 800 | 650

Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.800 | 900 | 700 | 600

Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.700 | 800 | 700 | 600

Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩhh An | 1.650 | 800 | 650 | 500

2 | Đường tỉnh 161

Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800

Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 6.000 | 1.500 | 1.200 | 900

Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 5.500 | 1.500 | 1.200 | 800

Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 300 | 200

Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rễ đi xã Phú Lý | 1.200 | 400 | 300 | 200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Đường tỉnh 761

Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 800 | 400 | 300 | 200

Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 800 | 350 | 300 | 200

Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 1.000 | 500 | 300 | 200

Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã | 700 | 350 | 300 | 200

Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A | 700 | 350 | 300 | 200

Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai | 500 | 250 | 200 | 150

4 | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 9.500 | 4.000 | 2.700 | 2.000

Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 | 11.000 | 4.500 | 3.000 | 2.000

5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 1.000 | 500 | 300 | 200

6 | Đường Cộ - Cây Xoài

Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 2.000 | 1.000 | 850 | 750

Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.700 | 850 | 700 | 500

Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 2.000 | 1.000 | 850 | 750

7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 900

8 | Hương lộ 15

Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500 | 2.500 | 1.200 | 1.000

Đoạn từ ngã ba Hương ỉộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000

Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 800 800

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 2.500 | 1.200 | 1.000

Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 | 3.000 2.500 | 1.500 1.200 | 1.000 1.000 | 800 800

Đoạn còn lại

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800

10 | Hương lộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.200

Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 1.000

Đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000

11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 1.000

12 | Hương lộ 7

Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000

Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000

Đoạn qua xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800

13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 5.000 | 2.000, | 1.300 | 1.000

Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000

Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000

14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 | 3.500 | 1.500 | 1.200 | 800

15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 550 | 250 | 200 | 180

16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 600 | 250 | 200 | 180

17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 2.000 | 1.000 | 800 | 700

18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 3.000 | 1.000 | 800 | 700

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 2.500 | 1.000 | 750 | 600

19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 6.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Tân Hiền | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 800

21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 1.500 | 750 | 550 | 450

25 | Đường Bên Vịnh A (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500

26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500

27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 1.300 | 600 | 500 | 450

28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 500 | 250 | 200 | 180

29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 650 | 250 | 200 | 180

30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân

Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 3.000 | 1.000 | 800 | 700

Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 | 2.500 | 850 | 600 | 500

Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 2.000 | 800 | 600 | 500

Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 2.300 | 1.000 | 800 | 700

31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 5.000 | 2.200 | 1.500 | 1.000

32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000

33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768s điểm cuối là Hương lộ 15) | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000

34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 4.000 | 1.500 | 1.000 | 900

Đoạn còn lại | 3.500 | 1.500 | 1.000 | 900

35 | Đường Bàu Tre | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

36 | Đường Bến Xúc

Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EUROWOOD CO.LTD) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 700

Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 2.200 | 1.100 | 800 | 650

37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 2.000 | 1.000 | 850 | 750

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 1.500 | 700 | 550 | 400

38 | Đường Sở Quýt

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800

Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 2.300 | 1.100 | 900 | 800

Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

39 | Đừờng Nhà máy thủy điện Trị An | 1.000 | 400 | 250 | 200

40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 500 | 250 | 200 | 180

41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 1.250 | 600 | 500 | 450

42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.600

43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)

Đoạn qua xã Thạnh Phú . | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000

Đoạn qua xã Tân Bình | 3.000 | 1.500 | 900 | 700

Đoạn qua xã Bình Lợi ; | 3.500 | 1.500 | 900 | 700

44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

.45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)' ..., ■ ? | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

46 | Đường liên ấp 3 - 4'(tuyến; ỉ) < | 1.800 | 900 | 800 | 700

47^ | Đường 16 (xã Thạnh Phú) ,

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI | 6.500 | 2.000 | 1.400 | 1.000

Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 900

48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.100 | 900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

49 | Đường Bưng Mua

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 3.500 | 1.700 | 1.100 | 800

Đoạn còn lại | 4.500 | 1.800 | 1.100 | 800

50 | Đường Bùng Binh | 2.000 | 1.000 | 800 | 700

51 | Đường Kỳ Lân | 2.000 | 1.000 | 800 | 700

52 | Đường Kênh N3 | 1.500 | 700 | 600 | 500

53 | Đường Suối Ngang | 1.200 | 600 | 500 | 400

54 | Đường hồ Mo Nang | 1.200 | 600 | 500 | 400

55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 1.200 | 600 | 500 | 400

56 | Đường Xóm Huế | 1.500 | 700 | 600 | 500

57 | Đường đồi 74 | 1.400 | 700 | 500 | 450

58 | Đường Hóc Lai | 1.200 | 600 | 500 | 450

59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 500 | 250 | 200 | 180

61 | Đường Trảnh Tranh | 500 | 250 | 200 | 180

62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 500 | 250 | 200 | 180

63 | Đường Bến Phà | 1.200 | 500 | 450 | 400

64 | Đường Kim Liến | 1.300 | 600 | 500 | 450

65 | Đường Bà Bèn | 1.200 | 500 | 450 | 400

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

PHỤ LỰC VII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/ỉ 2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

1 | Đường 30 tháng 4

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (gỉáp đường Hưng Đạo Vương) | 28.000 | 11.200 | 9.100 | 6.300

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 24.500 | 9.800 | 7.000 | 5.250

2 | Đường Cách mạng tháng 8

Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 16.100 | 7.700 | 5.600 | 4.550

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 26.250 | 10.500 | 7.000 | 5.950

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.250 | 7.700 | 5.950 | 4.550

3 | Đường Hưng Đạo Vương

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 22.400 | 11.200 | 6.300 | 4.550

Đoạn từ ngã nãm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 20.300 | 9.100 | 6.300 | 4.550

4 | Đường Lữ Mành

Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 18.200 | 9.100 | 6.650 | 4.550

Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 16.100 | 9.100 | 6.650 | 4.550

5 | Đường Lý Thường Kiệt | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550

TMD-ODT-2

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 20.300

7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 22.400

8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 22.400 | 11.200 | 7.000 | 4.900

9 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 24.500 | 11.200 | 7.000 | 4.900

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550

10 | Đường Nguyễn Vãn Trị

Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 21.000

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.600 | 9.100 | 4.620 | 3.500

11 | Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 21.700 | 10.500 | 7.000 | 4.900

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 18.900 | 9.800 | 6.650 | 4.550

12 | Đường Phan Đình Phùng | 20.300 | 10.500 | 6.300 | 4.550

13 | Đường Quang Trung

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 18.900 | 9.800 | 6.300 | 4.200

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.410

14 15 | Đường Trần Minh Trí | 19.600 | 9.800 | 6.300 | 4.200

Đường Võ Tánh | 21.000 | 11.200 | 6.650 | 4.550

16 | Đường Lê Thánh Tôn | 21.700 | 11.200 | 6.650 | 4.550

17 | Đường Hoàng Minh Châu | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.500

18

Đường Huỳnh Văn Lũy | 20.300 | 7.700 | 5.600 | 3.500

19 | Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 14.000 | 7.000 | 4.340 | 3.080

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Nguyễn Ái Quốc

Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450

Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 17.500 | 9.100 | 5.600 | 3.500

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 21.000 | 9.100 | 5.950 | 3.850

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 18.900 | 9.100 | 5.600 | 4.200

21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940

22 | Đường Nguyễn Văn Nghĩa | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940

23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 14.700 | 9.100 | 4.130 | 2.520

24 | Đường Hồ Vãn Đại | 20.300 | 7.700 | 4.550 | 3.080

25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150

26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150

27 | Đường Nguyễn Vãn Hoa

Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150

Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 14.000 | 7.000 | 4.130 | 2.730

28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150

29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150

30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150

31 | Đường Võ Thị Sáu

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 21.700 | 9.800 | 6.300 | 3.850

Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 23.100 | 9.800 | 6.300 | 4.200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

32 | Đường Hà Huy Giáp

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 21.700 | 9.800 | 5.950 | 4.200

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 26.600 | 11.200 | 7.000 | 4.900

33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 4.900

34 | Đường Trần Công An | 15.400 | 9.100 | 4.130 | 2.730

35 | Đường Huỳnh Vần Hớn | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150

36 | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 24.500 | 11.200 | 6.300 | 4.200

Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 3.850

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên | 18.200 | 7.000 | 4.130 | 2.730

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 14.700 | 7.000 | 3.640 | 2.310

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820

37 | Đường Lê Quý Đôn | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730

38 | Đường Nguyễn Văn A | 14.700 | 7.700 | 4.130 | 2.730

39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730

41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 16.100 | 7.000 | 4.550 | 2.730

42 | Đường Bùi Vãn Bình | 12.600 | 7.000 | 3.220 | 2.450

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

43 | Đường Hồ Hòa | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730

44 | Đường Lương Vãn Nho

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730

Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 11.900 | 5.600 | 3.640 | 2.450

45 46 | Đường Nguyễn Vãn Hoài Đường Nguyễn Văn Tiên | 12.600 | 6.300 | 3.640 | 2.730

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 9.800 | 4.900 | 2.940 | 2.100

Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 7.000 | 3.500 | 2.730 | 1.820

47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 14.000 | 7.000 | 3.640 | 2.450

Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.100

48 | Đường Trần Văn Xã | 13.300 | 6.300 | 3.220 | 2.310

49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100

50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)

Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310

Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 12.600 | 5.600 | 3.220 | 2.310

51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã)

Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vãn Xã) | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310

Đoạn còn lại | 11.200 | 4.900 | 2.940 | 2.310

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học

Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100

Đoạn còn lại | 10.500 | 5.600 | 2.940 | 2.100

53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hỏa) | 10.500 | 5.600 | 2.940 | 2.100

54 | Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 11.200 | 4.900 | 2.940 | 2.310

Đoạn từ suối Săn Máu đen đường Nguyễn Thái Học | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100

55 | Xa lộ Hà Nội

Đoạn từ hẻxn bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 23.100 | 9.800 | 5.950 | 3.500

Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 21.700 | 9.100 | 4.550 | 3.500

Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 18.200 | 7.000 | 4.200 | 3.150

56 | Đường Tô Hiến Thành | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 3.500

57 | Đường Lê Đại Hành | 13.300 | 7.000 | 5.950 | 3.500

58 | Đường Điểu Xiển | 15.400 | 6.300 | 4.200 | 2.730

59 | Quốc lộ 1

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 23.100 | 9.800 | 4.550 | 3.500

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 17.500 | 8.400 | 5.600 | 3.500

Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 14.700 | 6.300 | 3.640 | 2.730

60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 1.820

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310

62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 1.820

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 8.400 | 4.200 | 2.310 | 1.610

Đoạn tiêp theo đên hêt ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 5.600 | 3.500 | 2.030 | 1.400

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 4.200 | 2.100 | 1.750 | 1.120

63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.310

64 | Đường Võ Vãn Mén | 12.600 | 6.300 | 4.200 | 2.520

65 | Đường Lê Ngô Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310

Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 8.400 | 4.200 | 2.310 | 1.610

Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.120

66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 21.000 | 7.000 | 5.040 | 3.500

67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.470

68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 20.300 | 9.100 | 4.550 | 3.150

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 15.400 | 7.700 | 3.640 | 2.450

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 11.900 | 5.600 | 2.730 | 2.100

Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 8.400 | 4.200 | 2.310 2.030 | 1.610 1.470

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 6.300 | 3.150

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

69 | Đường Võ Trường Toản | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 1.890

70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 16.100 | 9.100 | 4.200 | 2.520

71 | Đường Nguyễn Đinh Chiểu | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 2.170

72 | Đường Chu Vãn An | 9.800 | 5.600 | 2.940 | 2.100

73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520

74 | Đường Võ Thị Tám | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 2.100

75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 2.100

76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520

77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520

78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đen đường Nguyễn Tri Phương | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 18.200 | 7.700 | 5.040 | 2.730

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 16.100 | 7.000 | 3.430 | 2.520

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man.Đạt | 12.600 | 7.000 | 3.220 | 2.310

Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100

Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 9.100 | 4.900 | 2.520 | 1.890

79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450

80 | Đường Trần Vãn ơn | 9.800 | 4.900 | 3.080 | 2.310

81 | Đường Nguyễn Tri Phương

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 2.100

Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

82 | Đường Nguyễn Văn Lung | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820

83 | Đường Hoàng Minh Chánh

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 14.000 | 7.000 | 3.430 | 2.310

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dặi) | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820

84 | Đường Huỳnh Mãn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 1.820

85 | Đường Phạm Văn Diêu | 8.400 | 4.200 | 2.730 | 1.820

86 | Đường Đặng Đại Độ

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) | 9.100 | 3.500 | 2.520 | 1.820

Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đen đường Đặng Vãn Trơn | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.610

87 | Đường Đỗ Văn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 14.000 | 6.300 | 3.290 | 2.310

Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 1.890

88 | Đường Đặng Văn Trơn

Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 14.700 | 7.000 | 3.220 | 2.310

Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 12.600 | 5.600 | 2.730 | 2.100

89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 11.900 | 5.600 | 2.450 | 1.820

90 | Đường Dương Bạch Mai | 14.000 | 8.400 | 5.600 | 3.150

91 | Đường Phan Trung | 18.900 | 8.400 | 5.950 | 3.150

92 | Đường Trương Định (đường 4) | 17.500 | 7.700 | 5.950 | 3.150

93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 12.600 | 7.000 | 4.550 | 2.730

94 | Đường Võ Cương | 16.100 | 8.400 | 5.600 | 3.150

95 | Đường Nguyễn Bá Học | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

96 | Đường Dương Tử Giang | 16.100 | 7.700 | 4.550 | 2.730

97 | Đường Lê Thoa | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.730

98 | Đường Hồ Vãn Leo | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730

99 | Đường Hồ Vãn Thể | 18.200 | 8.400 | 4.550 | 2.730

100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đên đường Đoan Văn Cự) | 14.700 | 7.700 | 4.200 | 2.730

102 | Đường Đoàn Văn Cự

Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

103 | Đường Lý Văn Sâm | 15.400 | 7.700 | 4.200 | 2.730

104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 15.400 | 7.700 | 4.200 | 2.730

105 | Đường Phạm Văn Thuận | 24.500 | 9.800 | 5.950 | 4.200

106 | Đường Trần Quốc Toản

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 18.200 | 8.400 | 5.110 | 3.150

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 14.000 | 7.000 | 4.270 | 2.730

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 | 9.100 | 4.900 | 3.220 | 2.170

107 | Đường Vũ Hồng Phô | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.520

108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 8.400 | 4.900 | 2.940 | 2.170

109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa ỉ) | 7.000 | 4.200 | 2.730 | 2.100

110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.520

111 | Đường Lê Thị Vân | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.660

112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chì nhánh Đồng Nai) | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.380

113 | Đường Nguyễn Thông | 11.200 | 6.300 | 3.220 | 2.380

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

114 | Đường Trần Thị Hoa | 11.200 | 6.300 | 3.640 | 2.660

115 | Đường Châu Văn Lồng | 9.800 | 6.300 | 2.940 | 2.310

116 | Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940

117 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 20.300 | 8.400 | 5.040 | 3.150

Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 16.100 | 7.000 | 3.640 | 2.730

Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 14.000 | 6.300 | 3.220 | 2.450

Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310

Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.730 | 1.820

Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 6.300 | 3.500 | 2.520 | 1.610

Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.610

Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.470

118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940

119 | Đường Đa Minh | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940

120 | Đường Tân Lập | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940

121 | Đường Võ Nguyên Giáp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 16.100 | 8.400 | 4.550 | 2.730

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820

Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.260

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 12.600 | 4.900 | 2.940 | 2.310

Đoạn qua phường An Hòa | 9.100 | 4.900 | 2.450 | 1.820

123 | Đường Trương Văn Hải | 12.600 | 6.300 | 4.900 | 3.500

124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.730

125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 15.400 | 7.000 | 3.920 | 2.730

126 | Đường Hoàng Bá Bích | 18.200 | 7.700 | 4.550 | 2.730

127 | Đường Đặng Nguyên | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

129 | Đường Phan Đăng Lưu | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.730

130 | Đường Yết Kiêu | 14.000 | 8.400 | 4.550 | 2.730

131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.730

132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730

133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 12.600 | 6.300 | 4.550 | 2.730

134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 18.900 | 8.400 | 4.550 | 3.150

135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 14.000 | 6.300 | 2.940 | 2.310

136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 7.700 | 3.500 | 2.170 | 1.470

137 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn từ Quốc lộ 5 ỉ đến Nhà văn hóa ấp 4 phường An Hòa | 7.000 | 3.500 | 2.520 | 1.610

Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.900 | 2.800 | 1.820 | 1.260

138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310

Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7.700 | 3.500 | 2.520 | 1.820

139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biến Hòa mới) | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.260

140 | Đường Hồ Vãn Huê | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

141 | Đường Nam Cao | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260

142 | Đường Thành Thái | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.260

143 | Đường Trương Hán Siêu | 6.300 | 2.800 | 2.030 | 1.260

144 | Đường Hoàng Đình Cận | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260

145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.190

146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260

147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 4.200 | 2.100 | 1.820 | 1.260

148 | Đường Phùng Hưng (từ QL5 ỉ đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.800 | 2.310 | 1.400

149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 4.900 | 2.800 | 2.030 | 1.260

150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.900 | 2.800 | 2.310 | 1.400

151 | Đường Hà Nam | 3.500 | 2.100 | 1.610 | 1.260

152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu

Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.400

Đoạn còn lại | 4.200 | 2.800 | 1.820 | 1.260

153 | Đường Hàm Nghi | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260

154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 910

155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 11.900 | 7.700 | 4.200 | 2.730

156 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730

157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730

158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 i | 2.730

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

159 | Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730

160 | Đường Lê A | 14.700 | 9.100 | 5.950 | 3.850

II | THỊ TRẤN LONG THÀNH

1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 14.700 | 5.670 | 4.340 | 2.940

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 18.200 | 6.300 | 5.040 | 2.940

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 12.600 | 5.460 | 4.340 | 2.940

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 15.400 | 5.670 | 4.340 | 2.940

2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)

Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An | 7.700 | 3.710 | 2.940 | 2.100

Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 6.720 | 3.290 | 2.730 | 1.820

3 | Đường Phạm Văn Đồng

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 8.400 | 3.570 | 2.730 | 2.100

Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 7.700 | 3.570 | 2.730 | 2.100

4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3.220 | 2.100

5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đên đường Trường Chinh) | 9.800 | 4.340 | 3.220 | 2.100

6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đên hông chợ cũ) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

7 | Đường Lê Quang Định | 2.100

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.940

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trân Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260

TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 9.800 | 4.830 | 3.220 | 2.100

9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 9.800 | 3.710 | 2.520 | 2.100

10 | Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 9.800 | 4.200 | 2.520 | 2.100

11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 7.700 | 4.200 | 3.220 | 2.100

Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.710 | 1.820 | 1.610 | 1.120

12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 6.300 | 2.940 | 2.520 | 1.820

13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 6.930 | 2.520 | 1.890 | 1.610

14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.610

15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đén đường Lê Quang Định)

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 6.930 | 2.940 | 2.520 | 2.100

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400

16 | Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sem cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.520 | 2.100

17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.520 | 2.100

18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị tran Long Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 8.400 | 4.340 | 3.220 2.520 | 2.100

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 6.300 | 2.940 | 1.820

23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đen hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 980

25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư) | 5.040 | 2.450 | 2.030 | 1.400

26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190

27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vàn Cừ đến đường Tràn Quang Khải) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190

30 | Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

31 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Văn An) | 6.720 | 3.640 | 2.940 | 1.260

32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 6.720 | 3.640 | 2.520 | 1.470

33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đên đường Huỳnh Vãn Lũy) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 6.090 | 2.940 | 2.380 | 1.610

35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đau hẻm 56) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190

36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 3.570 | 2.100 | 1.610 | 1.190

38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

41 | Đường Trần Quổc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400

42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

46 | Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260

III | THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC | 2.450

1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.700 | 1.890 | 1.190

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)

Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà | 7.000 | 2.310 | 1.470 | 1.120

Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 7.700 | 2.310 | 1.470 | 1.120

3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ5 đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 5.460 | 1.610 | 1.260 | 910

4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910

5 | Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

6 | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

7 | Đường Cây Me | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910

8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

IV | THÀNH PHỔ LONG KHÁNH

1 | Đường Bùi Thị Xuân | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 670

2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190

3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.310 | 1.120 | 910 | 670

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190

4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.240 | 1.120 | 910 | 670

5 | Đường Hai Bà Trưng | 2.310 | 1.120 | 910 | 670

6 | Đường Hoàng Diệu | 2.240 | 1.120 | 910 | 670

7 | Đường Hồng Thập Tự

Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Hùng Vưong đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700

8 | Đường Hùng Vương

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 10.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 9.100 | 2.800 | 1.820 | 1.400

9 | Đường Khổng Tử | A cư\(\ 4.7ƯV | 0 1 .ẠA z.ívù | i .01 ứ | í.ừDv

10 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190

11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.800 | 1.330 | 980 | 670

12 | Đường Nguyễn Bĩnh Khiêm | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190

13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

14 | Đường Nguyễn Du | 3.360 | 1.680 | 1.190 | 700

15 | Đường Nguyễn Thái Học | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190

16 | Đường Lý Nam Đê (đường Nguyễn Trãi cũ) | 3.500 | 1.540 | 1.400 | 770

17 | Đường Nguyên Tri Phương | 2.450 | 1.330 | 1.050 | 670

18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.240 | 1.120 | 840 | 670

19 | Đường Hồ Thị Hương

Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 4.200 | 1.680 | 1.330 | 840

Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.250 | 1.680 | 1.330 | 840

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.800 | 1.120 | 910 | 670

Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 2.100 | 910 | 770 | 670

20 | Đường Nguyễn Vàn Cừ

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700

Đoạn còn lại | 2.100 | 1.050 | 840 | 670

21 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 770 | 670

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường Phan Chu Trinh | 2.100 | 1.050 | 770 | 670

23 | Đường Quang Trung

Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700

Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.310 | 1.120 | 910 | 670

24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉ ộ 1A cũ)

Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.940 | 910 | 600 | 490

Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương | 3.850 | 1.400 | 1.050 | 700

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai | 4.690 | 1.960 | 1.400 | 980

Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 4.340 | 1.680 | 1.260 | 980

Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 4.480 | 1.890 | 1.400 | 1.050

Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu | 3.850 | 1.610 | 1.190 | 690

Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.940 | 910 | 600 | 490

25 | Đường Thích Qụảng Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700

26 | Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 3.150 | 1.120 | 910 | 670

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm | 1.820 | 910 | 770 | 670

27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)

Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyên Thị Minh Khai | 3.500 | 1.680 | 910 | 670

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 2.310 | 1.120 | 910 | 670

28 | Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)

Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.120 | 640 | 460 | 390

Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.680 | 840 | 630 | 490

Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.540 | 840 | 690 | 490

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.100 | 1.050 | 630 | 490

29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.750 | 840 | 700 | 630

30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.470 | 840 | 630 | 490

31 | Đường Hồ Tùng Mậu

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 670

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 1.750 | 770 | 630 | 490

32 | Đường Phan Đãng Lưu | 2.100 | 1.050 | 630 | 490

33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.540 | 770 | 630 | 490

34 | Đường Châu Vãn Liêm | 1.540 | 770 | 630 | 490

35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.540 | 770 | 630 | 490

36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.540 | 770 | 630 | 490

37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.540 | 770 | 630 | 490

38 | Đường 9 tháng 4 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

39 | Đường Trần Văn Thi | 1.540 | 840 | 700 | 490

40 | Đường Lê Vãn Vận | 1.540 | 840 | 700 | 490

41 | Đường Phạm Lạc | 1.540 | 840 | 700 | 490

42 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.870 | 1.680 | 1.190 | 840

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

43 | Đường Đào Trí Phú | 3.150 | 1.820 | 1.190 | 840

44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700

45 | Đường Lê Quang Định | 2.940 | 1.820 | 1.190 | 840

46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840

47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 700

48 | Đường Chu Văn An

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.120 | 630

49 | Đường Trần Quang Diệu | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840

50 | Đường Phạm Ngọc Thạch

Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 2 ỉ tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 980 | 630

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 560

51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840

52 | Đường Tô Hiến Thành

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.850 | 1.890 | 1.260 | 630

Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.260 | 700

53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630

55 | Đường Lý Thái Tẻ | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630

56 | Đường Phan Huy Chú | 1.890 | 950 | 700 | 560

57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.960 | 980 | 700 | 560

58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.960 | 980 | 700 | 560

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.960 | 980 | 700 | 560

60 | Đường Nguyễn Vàn Trỗi

Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.750 | 910 | 700 | 350

Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.120 | 560 | 420 | 320

61 | Đường Võ Đuy Đương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

62 | Đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

63 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

Đoạn qua phường Bảo Vinh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

64 | Đường Trương Định | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 840

65 | Đường Quốc lộ 1

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2.660 | 910 | 600 | 420

Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.660 | 840 | 600 | 420

Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | ỉ.890 | 840 | 600 | 390

66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.660 | 840 | 600 | 420

67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 1.400 | 630 | 420 | 290

68 | Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 980 | 600 | 420 | 290 280

69 | Đường Võ Văn Tần | 840 | 420 | 350

70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.050 | 530 | 420 | 290

71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 840 | 420 | 350 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 1.050 | 530 | 420 | 290

73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.120 | 630 | 460 | 290

Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290

Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 910 | 460 | 350 | 290

Đoạn qua phường Xuân Lập | 980 | 630 | ■ 420 | 290

74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ ỈA, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.260 | 630 | 460 | 290

75 | Đường Duy Tân

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ong Phúc | 1.540 | 640 | 460 | 390

Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 980 | 530 | 420 | 290

76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 980 | 560 | 420 | 350

77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 980 | 560 | 420 | 350

78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 980 | 560 | 420 | 350

79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)

Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.190 | 500 | 420 | 290

Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.050 | 500 | 420 | 290

80 | Đường Lê A

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc | 3.150 | 910 | 630 | 490

Đoạn tiêp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.450 | 700 | 490 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc, - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280

82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280

83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao

Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 980 | 630 | 420 | 290

Đoạn tiếp theo đến đường ỉô 8 đi cầu Be | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 770 | 390 | 350 | 280

84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc

Đoạn từ Quốc ỉộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc | 1.190 | 490 | 420 | 280

Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.050 | 630 | 410 | 290

85 | Đường Suối Chèn - Bàu cối

Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn | 1.400 | 630 | 420 | 290

Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.120 | 560 | 420 | 290

86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280

87 88 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 910 | 460 | 350 | 280

Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280

V | THỊTRẢNGIA RAY

1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)

Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.660 | 1.050 | 600 600 | 490

Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.800 | 1.050 | 490

Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 2.520 2.100 | 1.050 980 | 600 | 490

Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 600 | 490

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 1.960 | 980 | 600 | 490

2 | Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương | 2.380 | 1.050 | 600 | 490

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.520 | 1.120 | 600 | 490

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩri và đường Nguyễn Vãn Cừ | 2.100 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 1.960 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 1.820 | 980 | 600 | 490

3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)

Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.380 | 1.050 | 600 | 490

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.240 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.960 | 980 | 600 | 490

4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành)

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.960 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.240 | 980 | 600 | 490

5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.820 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 1.960 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 2.240 | 980 | 600 | 490

6 | Đường Lê Duẩn

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.960 | 980 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.820 | 980 | 600 | 490

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

7 | Đường Nguyễn Văn Cừ

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

8 | Đường Nguyễn Văn Linh

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350

9 | Đường Nguyễn An Ninh

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.260 | 630 | 560 | 490

Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 420 | 350

10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.540 | 840 | 600 | 490

11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.680 | 840 | 600 | 490

13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.540 | 840 | 600 | 490

14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.680 | 840 | 600 | 490

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc | 1.820 | 840 | 600 | 490

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.540 | 840 | 600 | 490

15 | Đường vào hồ Núi Le

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.260 | 630 | 560 | 490

Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350

16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.540 | 840 | 600 | 490

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

18 | Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.680 | 840 | 600 | 490

19 | Đường 21 tháng 3

Đoạn tu đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui | 1.260 | 630 | 560 | 490

Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350

20 | Đường 9 tháng 4 | 1.960 | 980 | 600 | 490

21 | Đường Chi Lãng | 1.680 | 840 | 600 | 490

22 | Đường Chu Văn An

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.540 | 840 | 600 | 490

24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.540 | 840 | 600 | 490

25 | Đường Hoàng Diệu | 1.400 | 840 | 600 | 490

26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.540 | 840 | 600 | 490

27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.960 | 980 | 600 | 490

28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490

29 | Đoạn còn ỉại Đường Lế A | 1.260 | 630 | 560 | 490

1.680 | 840 | 600 | 490

30 | Đường Ngô Đức Kế | 1.400 | 840 | 600 | 490

31 | Đường Ngô Thì Nhậm | 1.540 | 840 | 600 | 490

— | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền Đoạn còn lại

1.260 | 630 | 560 | 490

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

32 | Đường Nguyễn Huệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.260 | 630 | 560 | 490

33 | Đường Nguyễn Thiếp

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.680 | 840 | 600 | 490

35 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 1.540 | 840 | 600 | 490

36 | Đường Phan Đình Giót | 1.540 | 840 | 600 | 490

37 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 600 | 490

38 | Đường Phan Văn Trị | 1.680 | 840 | 600 | 490

39 | Đường Trương Công Định | 1.540 | 840 | 600 | 490

40 | Đường Trương Vãn Bang | 1.680 | 840 | 600 | 490

41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 1.540 | 840 | 600 | 490

42 | Đường Trần Nhân Tông

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.260 | 630 | 560 | 490

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.120 | 560 | 460 | 350

43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.540 | 840 | 600 | 490

44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.540 | 840 | 600 | 490

45 | Đường Trường Chinh | 1.400 | 840 | 600 | 490

46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490

47 | Đường Võ Trường Toản | 1.400 | 1 840 | 600 | 490

48 | Đường số 1 | 1.400 | 840 | 600 | 490

49 | Đường số 2 | 1.540 | 840 | 600 | 490

50 | Đường số 3 | 1.400 | ị 840 | 600 | 490

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

51 | Đường số 4 | 1.260 | 630 | 560 | 490

52 | Đường số 5 | 1.260 | 630 | 560 | 490

53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.260 | 630 | 560 | 490

54 | Đường số 7 | 1.260 | 630 | 560 | 490

55 | Đường số 8 | 1.260 | 630 | 560 | 490

56 | Đường số 9 | 1.260 | 630 | 560 | 490

57 | Đường số 10 | 1.260 | 630 | 560 | 490

58 | Đường số 11 | 1.260 | 630 | 560 | 490

59 | Đường số 12 | 1.260 | 630 | 560 | 490

60 | Đường số 13 | 1.260 | 630 | 560 | 490

61 | Đường số 14 | 1.260 | 630 | 560 | 490

62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 2.660 | 980 | 600 | 490

63 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.260 | 630 | 560 | 490

64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.260 | 630 | 560 | 490

VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM

1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 7.000 | 2.940 | 2.100 | 1.260

2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260

3 | Đường từ 29 tháng 4 | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260

4 | Đường 30 tháng 4

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 7.700 | 2.940 | 2.030 | 1.330

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 7.000 | 2.800 | 1.960 | 1.260

5 | Đường 19 tháng 8 | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 980

6 | Đường 2 tháng 9 | 5.600 | 2.520 | 1.820 | 1.120

7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.900 | 2.380 | 1.610 | 1.050

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980

9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 4.550 | 2.380 | 1.680 | 980

10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

11 | Đường Đinh Tiên Hoàng

Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 5.250 | 2.660 | 1.750 | 1.120

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4 QOO | 2.380 | Ị Am | 1.050

Đoạn từ đường An Dương Vương đen giáp ranh xã Sông Trầu | 2.590 | 1.260 | 1.050 | 840

12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020

13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

14 | Đường Hoàng Việt | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

15 | Đường Hùng Vương

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 1.020

16 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

17 | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980

Đoạn còn lại | 2.450 | 1.190 | 980 | 770

18 | Đường Lê Duẩn | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980

19 | Đường Lê Hồng Phong

Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 3.850 | 2.240 | 1.540 | 980

Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980

20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020

21 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường Lê Quý Đôn | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980

23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980

24 | Đường Lý Nam Đế | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020

25 | Đường Lý Thái Tổ | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980

26 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980

27 | Đường Ngô Quyền | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050

28 | Đường Nguyễn Du | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050

30 | Đường Nguyễn Hoàng

Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 5.600 | 2.660 | 1.750 | 1.120

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 4.550 | 2.100 | 1.540 | 980

31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 5.600 | 2.940 | 2.100 | 1.190

32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260

Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260

33 | Đường Nguyền Khuyến | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đố đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020

36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đên đường Hùng Vương) | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050

38

Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | 5.950 3.500 | 2.940 | 2.100 | 1.260

40 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.100 | 1.540 | 980 1...

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

41 | Đường Phan Chu Trinh | 4.200 | 2.100 | 1.540 | 980

42 | Đường Phan Đãng Lưu | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980

43 | Đường Tạ Uyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980

45 | Đường Trần Nhân Tông | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980

46 | Đường Trần Nhật Duật | 3.150 | 1.540 | 1.120 | 700

47 | Đường Trần Phú | 5.740 | 2.450 | 1.750 | 1.050

48 | Đường Trần Quang Diệu | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980

49 | Đường Trường Chinh

Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190

Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 4.060 | 2.240 | 1.540 | 980

50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980

51 | Đường Trương Vãn Bang | 4.200 | 2.380 | 1.680 | 980

52 | Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai | 4.200 | 2.100 | 1.540 | 980

53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 910

54 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 5.600 | 2.520 | 1.680 | 980

55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguýễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 5.250 | 3.150 | 2.240 | 1.190

56 | Đường Hà Huy Giáp | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 980

57 | Đường Phan Bội Châu | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 3.500 | -

60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3.500

61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.850

62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 5.250

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 4.550

64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020

VII | THỊ TRẤN DẦƯ GIÂY

ỉ | Quốc lộ 1A

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam) | 4.550 | 1.440 | 1.050 | 630

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 5.320 | 1.610 | 1.090 | 770

Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770

2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770

3 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.900 | 1.470 | 1.050 | 700

Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.500 | 1.260 | 840 | 490

4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770

5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây | 2.240 | 1.400 | 950 | 420

6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trân Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.800 | 1.260 | 740 | 460

7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sô 4 - Trân Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quôc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trân Dâu Giây | 2.660 | 1.260 | 740 | 460

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Vin | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 700 | 280 | 210 | 140

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 1.050 | 420 | 350 | 210

Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 1.540 | 490 | 350 | 210

Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng | 4.900 | 1.260 | 910 | 700

Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 4.900 | 1.260 | 910 | 700

2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 980 | 490 | 280 | 140

3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) | 1.540 | 770 | 490 | 280

4 | Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 2.520 | 1.260 | 770 | 350

5 | Đường 17 tháng 3 | 1.540 | 770 | 420 | 280

6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 910 | 490 | 210 | 140

7 | Đường Trần Phú

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 490 | 210 | 180 | 140

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 140

8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.120 | 560 | 350 | 210

9 | Đường Gia Canh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 3.220 | 840 | 630 | 490

Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

10 | Đường Thú y

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.190 | 490 | 280 | 140

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 210 | 140

11 | Đường càu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.190 | 560 | 350 | 210

12 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 840 | 420 | 280 | 210

Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)

Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.380 | 910 | 560 | 350

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.820 | 840 | 560 | 280

13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.030 | 980 | 630 | 350

14 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 4.620 | 1.260 | 910 | 700

Đoạn từ khu phổ chợ đến Cách mạng tháng 8 | 2.940 | 1.050 | 630 | 420

15 | Đường Trân Hưng Đạo (đường số 6 cũ)

Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 2.170 | 1.050 | 630 | 350

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 2.100 | 1.050 | 630 | 350

16 | Đường Ngô Quyền

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo | 2.450 1.540 | 1.120 | 770 | 420

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 | 770 | 700 | 350

17 | Đường Trần Nhân Tông | 350

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2.170 | 1.050 | 700

1.540 | 770 | 630 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Linh | 4.550 | 1.260 | 910 | 700

19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 420 | 210 | 180 | 140

20 | Đường Lê Lai | 1.820 | 910 | 630 | 280

21 | Đường Lê Lợi | 2.030 | 980 | 700 | 280

22 | Đường Chu Văn An | 1.540 | 770 | 700 | 350

23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.330 | 770 | 560 | 350

24 | Đường Nguyễn Du | 1.330 | 770 | 560 | 350

25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.330 | 770 | 560 | 350

26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.330 | 770 | 560 | 350

27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.330 | 770 | 560 | 350

28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 910 | 420 | 280 | 210

29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 840 | 420 | 350 | 210

IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

1.1 | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.190 | 390 | 320 | 180

1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.750 | 560 | 350 | 280

1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 2.100 | 560 | 460 | 320

1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 3.150 | 840 | 630 | 490

1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú | 4.200 | 1.050 | 770 | 630

1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.500 | 980 | 700 | 560

1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 2.240 | 560 | 420 | 320

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 2.170 | 630 | 490 | 350

2 | Đường Lê Quý Đôn | 630 | 320 | 250 | 180

3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.190 | 530 | 350 | 210

4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 700 | 350 | 250 | 180

5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.190 | 530 | 350 | 210

5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.400 | 530 | 350 | 210

5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài

Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.610 | 560 | 320 | 250

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.680 | 560 | 320 | 250

5 | Đường Nguyễn Tất Thành

Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.680 | 530 | 320 | 250

Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 2.240 | 1.050 | 700 | 420

6 | Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu) | 840 | 420 | 320 | 210

Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 700 | 350 | 280 | 180

8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 770 | 390 | 320 | 210

7 | Đường Nguyễn Văn Linh

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phu | 2.800 | 1.050 | 560 | 420

Đoạn còn lại | 2.870 | 1.160 | 560 | 420

8 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 840 | 420 | 320 | 210

9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.540 | 460 | 350 | 250

10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 840 | 420 | 320 | 210

11 | Đường Trương Công Định | 980 | 490 | 350 | 210

12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 840 | 420 | 320 | 210

13 | Đường Tà Lài

Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.660 | 1.050 | 630 | 490

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.750 | 560 | 350 | 250

Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.190 | 350 | 280 | 180

14 | Đường Trà cổ

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.750 | 560 | 390 | 250

Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.260 | 490 | 350 | 210

15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.400 | 700 | 490 | 210

16 | Đường Chu Vãn An | 2.800 | 700 | 560 | 420

17 | Đường Hùng Vương | 1.540 | 560 | 420 | 250

18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 630 | 320 | 250 | 180

19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 840 | 420 | 350 | 210

X | THỊ TRẤN VĨNH AN

1 | Đường tỉnh 768

Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.120 | 560 | 420 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Trường tiểu học Câỵ Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phổ 3) | 1.540 | 700 | 560 | 420

2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu

Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.960 | 980 | 630 | 560

Đoạn từ nga ba đưÒTìg Kho Mìn uên uuờng Quang Trung | 2.450 | 1.050 | 630 | 560

3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 2.100 | 1.050 | 630 | 560

4 | Đường tỉnh 767

Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.500 | 1.050 | 840 | 630

Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 280 | 210

5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)

Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vinh An | 3.500 | 1.260 | 910 | 560

Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 5.250 | 1.750 | 1.260 | 840

Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.850 | 1.260 | 910 | 770

Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 3.150 | 1.190 | 770 | 630

Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 2.100 | 1.050 | 700 | 630 630

6 | Đường Quang Trung

Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 3.850 | 1.190 | 840

Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (câu Cứng) | 3.500 | 1.190 | 840 | 630

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.470 | 700 | 630 | 560

— - . r .Haa).)....aau.u.H

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 ƯBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường ITĩCS Lê Quý Đôn | 3.850 | 1.260 | 910 | 700

7 | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ | 2.450 | 1.050 | 630 | 560

Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn ữ u V 1 iiaiig | 2.100 | 1.050 | 630 | 560

8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) ... > L y.. | 1.960 | 980 | 700 | 630

9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Lắng Nguyền'đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.470 | 700 | 630 | 560

1(T | Đường Hồ Xuân Hương . . . | 1.400 | 700 | 630 | 560

11 | Đường Đoàn Thị Điểm ' -

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 1.400 | 700 | 630 | 560

Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 840 | 420 | 350 | 280

12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.800 | 980 | 700 | 630

13 | Đường Chu Văn An | 2.800 | 980 | 770 | 560

14 | Đường Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 670 | 560

15 | Đường Hùng Vương | 2.100 | 1.050 | 670 | 560

16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.450 | 980 | 700 | 630

17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.540 | 770 | 700 | 420

18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.470 | 700 | 630 | 560

19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.470 | 700 | 630 | 560

20 | Đường Lê Duẩn | 1.470 | 700 | 630 | 560

21 | Đường Võ Vãn Tần | 1.400 | 700 | 630 | 560

TT | ■ Tên đưò*ng giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

23 | Đường Trần Hữu Trang | 2.100 | 840 | 630 | 560

24 | Hương lộ 24 | 1.050 | 490 | 390 | 350

25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1.470 | 700 | 630 | 560

26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.400 | 700 | 600 | 490

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC VIII

BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/20ỉ 9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

1 | Hương lộ 2

Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 6.300 | 4.200 | 2.100 | 1.050

Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 4.900 | 2.800 | 1.400 | 1.050

Đoạn còn lại | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 1.050

2 | Đường Phước Tân - Long Hứng (thuộc xã Long Hưng) | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 1.050

II | HUYỆN LONG THÀNH

1 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 7.700 | 2.730 | 1.890 | 1.470

Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.470

Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 8.400 | 2.730 | 1.890 | 1.260

Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) | 5.810 | 2.730 | 1.890 | 1.260

Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 6.300 | 2.730 | 1.890 | 1.260

Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 5.810 | 2.730 | 1.610 | 1.260

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1.260

Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260

Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 5.040 | 2.310 | 1.610 | 1.260

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 3.710 | 1.820 | 1.470 | 1.260

Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 5.040 | 2.310 | 1.610 | 1.260

Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 5.810 | 2.520 | 1.610 | 1.260

2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 910

3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.520 | 1.610 | 1.120

4 | Hương ỉộ 21

Đoạn qua xã An Phước | 3.360 | 1.610 | 1.400 | 1.120

Đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.260 | 1.120

5 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ đường Trường Chình đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.120

Đoạn qua xã Bình Sơn | 5.250 | 2.100 | 1.610 | 1.120

Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp UBND xã Bình An) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910

Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn) | 3.990 | 2.030 | 1.260 | 910

Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910

6 | Hương lộ 10

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910

Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910

Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 3.570 | 1.750 | 1.260 | 910

7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 5.670 | 2.520 | 1.890 | 1.260

8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 5.460 | 2.100 | 1.610 | 1.120

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 7.000 | 2.100 | 1.610 | 1.260

10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 3.570 | 1.750 | 1.260 | 910

11 | Đường vào UBND xã Phước Bình

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.940 | 1.470 | 1.120 | 840

12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120

Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 1.120

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910

13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 3.220 | 1.540 | 1.190 | 910

14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910

15 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.260

16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tĩnh 769) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120

17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260

18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260

19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910

20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120

21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 2.100 | 980 | 840 | 630

22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 3.360 | 1.610 | 1.470 | 1.260

24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.830 | 2.310 | 1.610 | 1.260

27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn) | 4.200 | 1.610 | 1.470 | 1.260

28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 1.610 | 1.470 | 1.260

29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.260

30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp rạnh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1.260

31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.260

32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.470 | 1.120

33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3.220 | 2.100

34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quôc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.640 | 1.750 | 1.540 | 1.120

35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 840

36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.890 | 910 | 840 | 700

m | HUYỆN NHƠN TRẠCH

1 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 4.130 | 1.820 | 1.470. | 1.120

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.850 | 1.820 | 1.470 | 980

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)

Đoạn qua xã Long Thọ | 5.460 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoạn qua xã Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 4.550 | 1.820 | 980

Đoạn qua xã Phú Đông | 5.950 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoạn qua xã Đại Phước | 6.860 | 1.820 | 1.400 | 1.120

5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đen cầu Phước Thiên | 5.950 | 2.450 | 1.890 | 1.470

Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 5.460 | 2.450 | 1.890 | 1.400

Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 5.040 | 2.310 | 1.820 | 1.400

Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 4.550 | 2.240 | 1.820 | 1.400

Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 5.460 | 2.310 | 1.820 | 1.400

Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.190

Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 8.400 | 2.450 | 1.820 | 1.470 1.400

6 | Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 8.400 | 2.310 | 1.820

Đường Quách Thị Trang | 4.550 | 2.100 | 1.610 | 1.190 1.400

7 | Đường Trần Vãn Trà | 6.370 | 2.310 | 1.820

8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)

Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120

Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 5.460 | 1.820 | 1.470 | 1.120

10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ)

Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400

Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.260

Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120

11 | Đường Cây Dầu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

12 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 3.080 | 1.540 | 1.260 | 910

14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương ỉộ 12 cũ) | 3.570 | 1.750 | 1.400 | 980

16 | Đường đê Ông Kèo

Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910

Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.640 | 1.470 | 1.190 | 910

17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 3.290 | 1.470 | 1.190 | 910

18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 910

19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980

20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 3.430 | 1.750 | 1.470 | 1.120

21 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 1.400

22 | Đường Nguyễn Văn Trị (đường cổng Đỏ cũ) | 4.550 | 2.310 | 1.820

23 | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980

24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)

Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoạn còn lại | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 2.730 | 1.400 | 1.120 | 910

28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoạn còn lại | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910

30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 910

31 | Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPTvà THCS Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910

33 | Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910

34 | Đường ranh ấp Bến sắn “ Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910

35 | Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910

36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) | 3.430 | 1.610 | 1.260 | 910

37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

38 | Đường Ngô Gia Tự | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

39 | Đường Lê Đức Thọ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

40 | Đường Thích Quảng Đức | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

41 | Đường Vũ Hồng Phô | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

42 | Đường Phạm Văn Thuận | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

43 | Đường 28 tháng 4 | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

45 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

47 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 3.2.20 | 1.540 | 1.260 | 910

48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

49 | Đường Nguyễn An Ninh | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

50 | Đường Hoàng Minh Châu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch ỉ xã Phước Thiền | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910

55 | Đường Mìễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.710 | 1.6Ỉ0 | 1.260 | 910

60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 3.920 | 1.610 | 1.260 | 910

63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

64 | Đường Phan Vãn Đáng | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

65 | Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

66 | Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

69 | Đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

71 | Ji>uvlig LU úiuvíig xxLÌiig, V tiUiig íivíi íiUUxig JL/J iíỉaí Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.570 | 1.610 | 1.260 | 910

77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 4.130 | 1.680 | 1.260 | 910

IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH

1 | Quốc ỉộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.820 | 770 | 510 | 390

2 | Đường Lê A

Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 1.400 | 630 | 410 | 290 290

Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.260 | 560 | 410

3 | Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 1.050 | 530 | 410 | 290

4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 980 | 490 | 410 | 290 290

5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.050 | 600 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)

Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 980 | 490 | 410 | 290

Đoạn còn lại | 980 | 490 | 410 | 280

7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 770 | 390 | 340 | 280

8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 1.050 | 530 | 410 | 280

Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 1.120 | 560 | 410 | 280

Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc | 1.050 | 500 | 350 | 280

9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 840 | 420 | 350 | 280

10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)

Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.050 | 500 | 410 | 280

Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 840 | 420 | 350 | 280

11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 1.050 | 500 | 410 | 280

12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 1.050 | 500 | 420 | 280

13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 410 | 280

14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280

15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.050 | 500 | 350 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)

Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.330 | 560 | 410 | 280

Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà | 1.190 | 500 | 410 | 280

Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.120 | 500 | 410 | 280

17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)

Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 1.120 | 500 | 410 | 280

Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 1.050 | 500 | 350 | 280

18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280

19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.120 | 560 | 410 | 280

20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.820 | 700 | 530 | 280

21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 840 | 350 | 320 | 280

22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 980 | 490 | 410 | 280

Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 840 | 420 | 410 | 280

23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế

Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 980 | 490 | 410 | 280

Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 840 | 420 | 410 | 280

24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 410 | 280

V | HUYỆN XUÂN LỘC

1 | Quốc lộ 1

1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định | 390

Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 2.100 | 840 | 490

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1.2 | Các đoạn còn lại | 1.890 | 840 | 490 | 390

Đoạn qua xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.960 | 840 | 490 | 390

Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 2.100 | 840 | 490 | 390

Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 1.960 | 840 | 490 | 390

1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú

Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.960 | 840 | 460 | 350

Các đoạn còn lại | 1.820 | 840 | 460 | 350

1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát

Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.450 | 840 | 490 | 390

Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 2.240 | 840 | 490 | 390

Các đoạn còn lại | 2.100 | 840 | 490 | 390

1.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 2.240 | 840 | 490 | 390

Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 2.100 | 840 | 490 | 390

Các đoạn còn lại | 1.960 | 840 | 490 | 390

1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mầm non ấp 6 | 1.960 | 840 | 460 | 350 350

Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.680 | 770 | 460

Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 2.100 | 840 | 460 | 350

Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350

1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng

Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.680 | 770 | 460 | 350

Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + | 1.890 | 770 | 460 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

800m

Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận | 2.030 | 770 | 460 | 350

Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350

Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 1.540 | 700 | 460 | 350

1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa

Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.400 | 700 | 460 | 350

Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.540 | 700 | 460 | 350

2 | Đường tỉnh 766

2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.400 | 700 | 460 | 350

Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.540 | 700 | 460 | 350

Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.260 | 630 | 460 | 350

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.120 | 560 | 420 | 320

2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.260 | 630 | 420 | 320

Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.120 | 560 | 420 | 320

Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.400 | 700 | 420 | 320

3 | Đường tỉnh 765

3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.380 | 840 | 490 | 390

Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 2.100 | 840 | 490 | 390

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | 1.820 | 700 | 460 | 350

Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.750 | 700 1 | 460 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 1.680 | 630 | 460 | 350

3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.680 | 630 | 460 | 350

3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh

Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 1.820 | 700 | 460 | 350

Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.540 | 630 | 460 | 350

4 | Đường tỉnh 763

4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.960 | 770 | 490 | 390

Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.820 | 700 | 460 | 350

4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ

Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 1.680 | 700 | 460 | 350

Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.960 | 770 | 490 | 390

Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 1.540 | 630 | 460 | 350

Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.400 | 630 | 460 | 350

4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) | 1.680 | 700 | 460 | 350

Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 1.540 | 630 | 460 | 350

Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.820 | 700 | 460 | 350

Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.540 | 630 | 460 | 350

5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.960 | 700 | 460 | 350

Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 1.680 | 700 | 460 | 350

Đoạn từJ=ịáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã | 1.540 | 630 | 460 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Xuân Bảo

6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 700 | 350 | 280 | 210

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)

Từ Quốc lộ lvào 30 Om | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh

8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.260 | 630 | 420 | 320

Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.120 | 560 | 420 | 320

8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ

Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.260 | 630 | 420 | 320

Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.400 | 630 | 420 | 320

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 980 | 490 | 390 | 280

8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 980 | 490 | 390 | 280

9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu lOOm | 1.120 | 560 | 390 | 280

Đoạn tiếp theo đến 400m | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 910 | 460 | 350 | 280

10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.120 | 560 | 390 | 280

Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280

11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại xã Suối Cao | 630 | 320 | 280 | 250

12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 910 | 460 | 350 | 280

13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)

Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280

15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280

16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 910 | 460 | 350 | 280

17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.400 | 630 | ■ 420 | 320

21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 910 | 460 | 350 | 280

22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc

23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành

560 . _J | 280 | 250 | 210

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23.2 | Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao | 560 | 280 | 250 | 210

23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 840 | 420 | 350 | 280 210

Đoạn từ cầu Suối Tre đến càu số 2 | 630 | 320 | 280

Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 560 | 280 | 250 | 210

24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.680 | 700 | 460 | 350

25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)

Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m | 910 | 460 | 350 | 280

.Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 560 | 280 | 250 | 210

26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 840 | 420 | 350 | 280

Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210

27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)

Đoạn từ Quốc lộ lđến 300m | 840 | 420 | 350 | 280

Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210

28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

41 | Đường Chiến Thắng đị Nam Hà (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 840 | 420 | 350 | 280

46 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280

52 | Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)

Đoạn từ Quốc lộ Iđển cầu Bình Hòa | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280

54 | Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280

55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 630 | 320 | 280 | 210

57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280

58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210

60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210

61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210

62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280

63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280

65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280

66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

67 | Đường Hùng Vương

Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.100 | 840 | 490 | 390

Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.540 | 700 | 460 | 350

68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280

70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.050 | 490 | 350 | 280

79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 980 | 490 | 350 | 280

80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 840 | 420 | 350 | 280

81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 840 | 420 | 350 | 280

82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 840 | 420 | 350 | 280

84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.050 | 490 | 350 | 280

85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 840 | 420 | 350 | 280

86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 840 | 420 | 350 | 280

87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 840 | 420 | 350 | 280

88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 840 | 420 | 350 | 280

89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 840 | 420 | 350 | 280

90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 840 | 420 | 350 | 280

91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 840 | 420 | 350 | 280

92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 840 | 420 | 350 | 280

93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 840 | 420 | 350 | 280

94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 840 | 420 | 350 | 280

95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 840 | 420 | 350 | 280

96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 840 | 420 | 350 | 280

97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

103 | Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 630 | 320 | 280 | 210

106 | Đường Bà Rết | 630 | 320 | 280 | 210

107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 630 630 | 320 320 | 280 280 | 210 210

108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)

109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210

110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuận Định) | 630 | 320 | 280 | 210

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 910 | 420 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210

118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 910 | 420 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

VI | HUYỆN CẢM MỸ

1 | Quốc lộ 56

Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.540 | 700 | 500 | 390

Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 2.100 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.380 | 1.120 | 600 | 490

Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện cẩm Mỹ | 1.960 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.680 | 840 | 600 | 490

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.820 | 840 | 500 | 390

Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 1.400 | 700 | 500 | 390

2 | Đường tỉnh 764

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.820 | 910 | 500 | 390

Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.400 | 700 | 500 | 390

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1.540 | 700 | 500 | 390

Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 1.750 | 840 | 500 | 390

Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 2.100 | 910 | 500 | 390

Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390

Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tĩnh 764 đi Suối Lức | 1.960 | 910 | 500 | 390

Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 1.400 | 700 | 500 | 390

3 | Đường tỉnh 765

Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1.540 | 770 | 500 | 390

Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.750 | 840 | 500 | 390

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 1.540 | 770 | 500 | 390

Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 2.100 | 980 | 500 | 390

Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390

Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The | 2.100 | 980 | 500 | 390

Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.750 | 840 | 500 | 390

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 1.400 | 700 | 500 | 390

Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở ƯBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.680 | 840 | 500 | 390

Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.260 | 630 | 500 | 390

Đoạn từ ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 910 | 460 | 350 | 280

4 | Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hểt khu Trung tâm hành chính huyện | 2.240 | 1.120 | 600 | 490

Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 2.100 | 1.050 | 600 | 490

Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.960 | 980 | 600 | 490

5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)

Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280

Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.540 | 770 | 410 | 280

Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 1.750 | 840 | 410 | 280

Đoạn từ Trung tâm Vãn hỏa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.260 | 630 | 410 | 280

Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280

Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280

Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280

Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.260 | 630 | 420 | 280

Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 410 | 280

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hét hồ Suối Ran | 910 | 460 | 350 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.050 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 | 1.260 | 630 | 420 | 280

6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.260 | 630 | 410 | 280

Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 1.050 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 910 | 460 | 350 | 280

7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.260 | 630 | 500 | 390

Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 490 | 350

Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 420 | 280

8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 980 | 490 | 420 | 280

Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280

9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.260 | 630 | 420 | — 280

Đoạn còn lại | 980 | 490 | 390 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280

Đoạn còn lại | 910 | 420 | 350 | 280

11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.260 | 630 | 420 | 280

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ Nhà Vần hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.120 | 560 | 410 | 280

Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 | 1.260 | 630 | 420 | 280

12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280

13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280

14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức

Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.120 | 560 | 490 | 390

Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 1.050 | 530 | 410 | 280

Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 1.050 | 530 | 410 | 280

16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | 280

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.120 | 560 | 410

Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.050 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn ỉại | 840 | 420 | 350 | 280

18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390

19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390

20 | Đường Long Giao - Bảo Bình

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 560 | 420

Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 490 | 390

Đoạn còn lại | 910 | 460 | 390 | 280

21 | Đường Tân Bình | 910 | 460 | 390 | 280

22 | Đường Ắp 3 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280

23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280

24 | Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc | 840 | 420 | 350 | 280

25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu âp 3 xã Sông Nhạn | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 840 | 420 | 350 | 280

27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 840 | 420 | 350 | 280

28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280

29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học | 1.120 | 560 | 490 | 390

30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

31 | Đường ấp 10 - ỉ 1 xã Xuân Tây | 840 | 420 1... | 350 2 | 280 "7

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

VII | HUYỆN TRẢNG BOM

1 | Quốc lộ 1

Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.800

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.960

Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn | 6.650 | 2.660 | 1.750 | 1.400

Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 5.040 | 2.100 | 1.400 | 980

Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 5.740 | 2.310 | 1.540 | 980

Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 6.300 | 2.380 | 1.610 | 1.050

Đoạn qua xã Quảng Tiến | 6.650 | 2.590 | 1.820 | 1.190

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.950 | 1.960 | 1.400 | 980

Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 4.900 | 1.960 | 1.400 | 980

Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.950 | 2.100 | 1.470 | 980

Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 5.040 | 2.100 | 1.470 | 980

Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.920 | 1.750 | 1.120 | 770

2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)

Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.610 | 840 | 630 | 420

Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) | 1.050 | 560 | 460 | 320

3 | Đường tỉnh 767

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.100

Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.470

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.880 | 2.800 | 1.750 | 1.050

Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đen cầu Sông Thao | 4.130 | 1.610 | 1.260 | 770

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3

Đoạn 300m đầu | 5.110 | 2.450 | 1.750 | 1.050

Đoạn còn lại | 4.550 | 2.240 | 1.750 | 1.050

5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 5.600 | 2.450 | 1.750 | 1.050

6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.760 | 2.310 | 1.610 | 1.050

7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ãn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050

8 | Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050

9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050

10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)

200m đoạn đầu | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050

1.800m đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 1.190 | 770

11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 5.250 | 2.310 | 1.610 | 1.050

12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)

Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 3.640 | 1.820 | 1.120 | 770

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 3.150 | 1.400 | 980 | 630

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 2.940 | 1.400 | 980 | 630

13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.050

Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 4.200 | 1.820 | 1.400 | 910

14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 1.050

Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 4.410 | 1.750 | 1.260 | 840

Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 4.550 | 1.960 | 1.260 | 840

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.850 | 1.610 | 980 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 2.380 | 1.190 | 980 | 700

16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền

Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 5.040 | 2.450 | 1.680 | 1.050

Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điên | 4.550 | 2.240 | 1.680 | 1.050

17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050

Đoạn còn lại | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050

18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 3.850 | 1.820 | 1.120 | 770

Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 2.100 | 1.120 | 770 | 530

Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.940 | 1.260 | 840 | 600

Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.660 | 1.190 | 770 | 560

Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 4.200 | 1.680 | 1.120 | 770

19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 3.850 | 1.820 | 1.190 | 770

20 | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đén giáp ranh xã Giang Đỉền) | 4.550 | 1.750 | 1.120 | 770

21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 2.450 | 1.260 | 840 | 630

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 1.680 | 840 | 630 | 460

Đoạn qua xã Sông Thao | 1.120 | 560 | 460 | 320

Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.050 | 560 | 430 | 290

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lừa | 3.010 | 1.470 | 1.190 | 840

Đoạn còn ỉại | 1.820 | 910 | 770 | 560

23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 1.890 | 910 | 700 | 490

Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.260 | 630 | 530 | 420

24 | Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 840

25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.800 | 1.260 | 840 | 630

Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu) | 2.100 | 980 | 700 | 530

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.260 | 630 | 490 | 420

Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 1.750 | 840 | 700 | 490

Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 1.610 | 770 | 670 | 460

Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.050 | 560 | 490 | 350

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630

27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 2.100 | 1.050 | 840 | ... 630

28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (UI xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 320 | 210 " 250

29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 910 | 420 | 320

30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tan xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ lxã Tây Hòa)

Đoạn giáp Quốc lộ lđến Trường THCS Tây Hòa | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 1.680 | 840 | 700 | 490

32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đên đường ray xe lửa xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 840 | 420 | 350 | 250

36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 840 | 420 | 350 | 250

37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 350 | 250

38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 1.960 | 980 | 770 | 490

Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 560 | 420

39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190

40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980

41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.850 | 1.750 | 1.050 | 700

42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 5.950 | 2.380 | 1.610 | 980

43 | Đường Đông Hòa 7km

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 2.660 | 1.260 | 1.050 | 840

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 1.960 | 980 | 840 | 560

Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 530 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 1.120 | 560 | 490 | 350

45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 840

46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 2.800 | 1.470 | 980 | 700

47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.750 | 840 | 700 | 490

48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.190 | 560 | 490 | 420

49 | Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560

50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560

51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 700

52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.500 | 1.750 | 1.120 | 770

53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 1.820 | 910 | 770 | 560

54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 1.610 | 770 | 630 | 560

55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 1.960 | 980 | 840 | 600

56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 2.240 | 1.120 | 840 | 630

57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)

Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 1.050 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 910 | 420 | 350 | 250

58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện | 1.120 | 560 | 460 | 320

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Vĩnh Cửu)

59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 910 | 420 | 350 | 280

60 | Đường ỉiên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương ỉộ 24) | 910 | 420 | 350 | 250

61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa

Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 2.240 | 1.120 | 910 | 630

Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 1.750 | 840 | 630 | 530

62 | Đường cổng chính ấp vàn hóa An Bình (từ Quốc lộ Iđến ngã ba Yên Thành)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 2.450 | 1.190 | 980 | 770

Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 1.750 | 840 | 630 | 490

63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.610 | 770 | 560 | 420

VIII | HUYỆN THÓNG NHẮT

1 | Quốc lộ 1

Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc | 4.060 | 1.260 | 910 | 630

Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 630

Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 4.690 | 1.400 | 1.020 | 700

Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 700

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh | 3.710 | 1.120 | 770 | 560

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

thành phố Long Khánh

2 | Quốc lộ 20

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 4.200 | 1.190 | 910 | 600

Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.900 | 1.470 | 840 | 700

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán | 5.600 | 1.610 | 1.090 | 840

Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 2 | 5.180 | 1.540 | 840 | 770

Đoạn từ UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.920 | 1.120 | 840 | 560

Đoạn tỉếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 2.100 | 630 | 490 | 320

3 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.450 | 1.020 | 770 | 420

Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.660 | 1.020 | 770 | 420

Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm | 3.080 | 1.120 | 810 | 460

4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đễn ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.540 | 600 | 460 | 350

Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.120 | 490 | 390 | 280

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 980 | 490 | 390 | 280

5 | Đường Suối Tre - Bình lộc

Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 910 | 420 | 350 | 210 210 320

Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đên cây xăng) | 1.400 | 560 | 390

Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1.610 | 840 | 490

6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 ' | 1.400 | 630 | 460 | 320

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 390 | 280

7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 2.030 | 1.020 | 600 | 420

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.470 | 700 | 560 | 390

Đoạn còn lại | 1.050 | 560 | 420 | 280

8 | Đường Chu Vãn An huyện Định Quán

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 2.030 | 1.020 | 600 | 420

Đoạn còn lại | 1.470 | 700 | 420 | 280

9 | Đường Hưng Nghĩa

Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.050 | 600 | 420

Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 1.610 | 810 | 600 | 420

Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.120 | 560 | 420 | 280

Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.330 | 630 | 530 | 390

10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 910 | 600 | 420

Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 280

11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.330 | 630 | 490 | 320

Đoạn còn lại | 950 | 420 | 350 | 320

12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện

Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến Km2+500 | 1.890 | 840 | 600 | 420

Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.260 | 600 | 460 | 320

Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.400 | 630 | 490 | 320

13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.890 | 840 | 460 | 350

Đoạn tiếp theo đến suối | 1.330 | 600 | 420 | 320

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 950 | 490 | 390 | 280

14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện

Đoạn từ Quổc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 840 | 600 | 420

Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 1.470 | 630 | 460 | 280

Đoạn còn ỉại | 1.750 | 700 | 600 | 390

15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 840 | 600 | 420

Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 320

16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 2.660 | 1.120 | 840 | 560

Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.890 | 910 | 600 | 390

17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 700 | 390

Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.470 | 700 | 530 | 390

18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.470 | 700 | 600 | 460

Đoạn còn lại | 1.330 | 630 | 490 | 320

19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trân Dâu Giây | 1.470 | 700 | 560 | 390

Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 2.100 | 1.050 | 910 | 390

20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) | 390

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.330 | 630 | 490

Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 980 | 490 | 390 | 280

21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 2TrầnCao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu | 2.450 | 1.190 - | 700 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao

22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 2.240 | 1.120 | 700 | 420

23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.610 | 770 | 530 | 320

24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.820 | 910 | 530 | 320

25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh

Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.050 | 490 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 770 | 460 | 350 | 280

26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 1.610 | 810 | 530 | 350

Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 420 | 250

27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.050 | 700 | 390

Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.540 | 810 | 670 | 350

Đoạn còn lại | 1.120 | 600 | 460 | 320

28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 490 | 250 | 210 | 180

IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 980 | 420 | 280 | 140

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.330 | 560 | 350 | 210

Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.750 | 560 | 350 | 280

Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 2.310 | 560 | 490 | 350

Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 3.080 | 1.120 | 700 | 490

Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.920 | 1.120 | 840 | 630

TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.730 | 840 | 630 | 490

Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 630 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 700 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.190 | 490 | 210 | 180

Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.750 | 490 | 420 | 350

Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 1.120 | 350 | 210 | 180

Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 840 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 5.110 | 1.260 | 840 | 700

Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 2.100 | 630 | 560 | 350

Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.190 | 490 | 350 | 210

Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 840 | 280 | 210 | 140

2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 840 | 350 | 280 | 210

Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 630 | 350 | 280 | 210

Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 | 630 | 350 | 280 | 210

3 | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho

Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 910 | 420 | 280 | 210

Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 840 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.190 | 490 | 280 | 210

Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc | 1.680 | 630 | 420 | 350

Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.820 | 700 | 490 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 420 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 490 | 210 | 140 | 110

5 | Đường 101 (xã La Ngà)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 420 | 210 | 140 | 80

Đoạn còn lại | 350 | 210 | 140 | 80

6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc)

Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 310 | 150 | 120 | 90

Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90

7 | Đường 105

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 320 | 150 | 110 | 90

Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90

8 | Đường 107 (xã Ngọc Định)

Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm | 420 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh | 320 | 150 | 130 | 90

Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Ben phà 107 | 320 | 150 | 130 | 90

9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa)

9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107

Đoạn từ ngã ba Ben phà đến ngã ba lô năm | 360 | 150 | 130 | 90

Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 290 | 150 | 110 | 90

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 150 | 80 | 70 | 60

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 180 | 90 | 70 | 60

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107

Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Ke | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao | 320 | 150 | 140 | 90

Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 270 | 140 | 110 | 90

10 | Đường Làng Thượng

Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 330 | 160 | 130 | 90

Đoạn còn lại | 330 | 160 | 130 | 90

11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 490 | 280 | 210 | 80

12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.470 | 560 | 350 | 210

Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 560 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Văn Tám | 270 | 140 | 120 | 90

Đoạn còn lại | 270 | 140 | 120 | 90

13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)

13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét nhà lồng chợ | 1.540 | 700 | 560 | 350

Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 980 | 490 | 350 | 210

Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80

13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) | 1.540 | 700 | 490 | 350

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3ấp4 | 910 | 420 | 210 | 140

Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn còn lại | 320 | 150 | 120 " | 90

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)

Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 910 | 490 | 210 | 140

Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 360 | 150 | 120 | 90

15 | Đường 118 (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 560 | 280 | 140 | 130

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 340 | 180 | 150 | 90

Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 360 | 180 | 130 | 90

Đoạn còn lại | 290 | 150 | 120 | 90

16 | Đường 120 (xã Phú Tân)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã Phú Tân | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ hết ƯBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 290 | 150 | 110 | 90

Đoạn còn lại | 290 | 150 | 110 | 90

17 | Đường Cầu Ván

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 910 | 490 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80

18 | Đường Gia Canh

Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350

Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 1.610 | 630 | 490 | 280

Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 840 | 280 | 210 | 140

Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80

19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)

Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán | 840 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 360 | 140 | 120 | 100

Đoạn còn lại | 270 | 130 | 110 | 90

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 360 | 180 | 120 | 90

Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 270 | 140 | 120 | 90

Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80

21 | Đường 4A | 910 | 420 | 210 | 140

22 | Đường 2A | 910 | 420 | 210 | 140

23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 270 | 140 | 120 | 100

24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 420 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 420 | 210 | 140 | 80

25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 270 | 130 | 110 | 90

26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 320 | 150 | 130 | 90

27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 350 | 210 | 140 | 80

28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 490 | 210 | 140 | 80

29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ. Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 270 | 130 | 110 | 90

30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 350 | 210 | 140 | 80

31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 350 | 210 | 140 | 80

32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 410 | 200 | 180 | 100

33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 490 | 210 | 140 | 110

34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 350 | 210

35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa

Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 | 330 | 160 | 110 | 90

Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

X | HUYỆN TÂN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 1.540 | 490 | 350 | 280

Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.860 | 490 | 350 | 280

Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.610 | 490 | 350 | 280

Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường sô 1 âp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.590 | 630 | 490 | 390

Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.800 | 700 | 560 | 420

Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 3.500 | 840 | 630 | 490

Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 5.250 | 1.260 | 1.050 | 770

Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm) | 4.200 | 1.120 | 840 | 630

Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.960 | 490 | 420 | 320

Đoạn từ đường Phủ Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 1.890 | 700 | 560 | 350

Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.330 | 350 | 280 | 210

Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.190 | 560 | 350 | 210

Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phủ Trung) | 840 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sem) | 980 | 320 | 250 | 140

Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.050 | 320 | 250 | 210

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73Om | 1.680 | 490 | 350 | 280

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 73Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 770 | 280 | 210 | 130

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 840 | 280 | 210 | 130

Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141' | 1.260 | 630 | 490 | 280

Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 1.540 | 490 | 420 | 280

2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.610 | 490 | 420 | 280

Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 770 | 320 | 180 | 120

Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110

3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 770 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 560 | 280 | 210 | 120

Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110

4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 840 | 390 | 280 | 140

Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 490 | 250 | 180 | 110

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110

5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)

Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 490 | 250 | 180 | 110

Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110

6 | Đường Tà Lài

Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mâm non Phú Lộc | 460 | 210 | 180 | 110

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 175 | 112

Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) | 530 | 250 | 180 | 120

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) | 630 | 250 | 180 | 120

Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 120

Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 110

7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên

Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 630 | 320 | 210 | 140

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 490 | 245 | 175 | 112

Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn íhuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110

8 | Đường 600A

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 350 | 130 | 120 | 110

Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 350 | 126 | 119 | 112

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 320 | 130 | 120 | 110

Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 320 | 130 | 120 | 110

Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 350 | 130 | 120 | 110

9 | Đường Trà Cổ

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 280 | 140 | 110 | 80

Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 455 | 210 | 180 | 110

Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 420 | 210 | 180 | 110

10 | Đường Đắc Lua

Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá âp 2 | 250 | 130 | 60 | 50

Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m | 250 | 130 | 60 | 50

Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 130m đến bến phà | 350 | 180 | 130 | 80

Đoạn còn lại | 250 | 130 | 60 | 50

11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 280 | 140 | 120 | 110

12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 280 | 140 | 120 | 110

13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 280 | 140 | 120 | 110

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

14 | Đường Bình Trung 2 | 350 | 180 | 140 | 110

15 | Đường Phú Yên | 350 | 180 | 140 | 110

16 | Đường Phú Thắng 1 | 280 | 140 | 120 | 110

17 | Đường Phú Lợi | 280 | 140 | 120 | 110

18 | Đường Phú Thắng 2 | 280 | 140 | 120 | 110

19 | Đường Phú Ngọc | 280 | 140 | 120 | 110

20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | íZv | 110

21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | 120 | 110

22 | Đường 129

Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 280 | 120 | 110 | 110

23 | Đường Bàu Rừng | 280 | 110 | 110 | 100

24 | Đường Đồng Dâu

Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 360 | 180 | 170 | 140

Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 420 | 180 | 160 | 140

25 | Đường Cầu Suối | 360 | 180 | 140 | 110

26 | Đường Phú Thanh - Trà cồ

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 420 | 180 | 160 | 140

Đoạn còn lại | 350 | 150 | 140 | 130

27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 140 | 130

28 | Đường Km 128 | 350 | 150 | 130 | 120

29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 130 | 120

30 | Đường Thọ Lâm 3 | 350 | 150 | 130 | 120

31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 420 | 210 | 180 | 120

32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 435 | 210 | 180 | 110

33 | Đường Thanh Thọ | 360 | 180 | 140 | 110

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

34 | Đường Suối Cọp | 280 | 110 | 110 | 100

35 | Đường Giang Điền | 280 | 110 | 110 | 100

36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110

37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110

38 | Đường Cắt Kiếng | 490 | 250 | 210 | 130

39 | Đường Km 130 | 280 | 140 | 120 | 110

40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 770 | 210 | 180 | 130

41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng

Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc | 600 | 250 | 180 | 130

Đoạn còn lại | 560 | 210 | 180 | 130

42 | Đường Trương Công Định | 530 | 210 | 180 | 140

43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 350 | 180 | 140 | 130

44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình

Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 420 | 180 | 160 | 140

Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 350 | 180 | 150 | 130

Đoạn còn lại | 350 | 180 | 150 | 130

45 | Đường 600B | 350 | 180 | 140 | 110

46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xằ Phú An) | 280 | 140 | 120 | 110

47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 390 | 190 | 140 | 110

48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 280 | 140 | 120 | 110

49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)

Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ | 420 | 210 | 140 | 110

Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 280 | 140 | 120 | 110

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 280 | 140 | 120 | 110

51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 280 | 140 | 120 | 110

52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 280 | 140 | 120 | 110

53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 140 | 70 | 60 | 60

XI | HUYỆN VĨNH CỬU

ỉ | Đường tỉnh 768

Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 4.550 | 2.310 | 1.400 | 910

Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 4.900 | 2.450 | 1.610 | 910

Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đen cầu Ông Hường | 3.850 | 1.890 | 1.400 | 910

Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 3.150 | 1.400 | 1.050 | 700

Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.940 | 1.120 | 700 | 560

Đoạn từ cầu Thủ Biên đen đường vào bến đò Đại An | 2.240 | 770 | 630 | 490

Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.750 | 670 | 560 | 460

Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.260 | 630 | 490 | 420

Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.190 | 560 | 490 | 420

Đoạn tự chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 1.160 | 560 | 460 | 350

2 | Đường tỉnh 767

Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.500 | 980 | 700 | 560

Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mấy đến cầu suối Đá Bàn | 4.200 | 1.050 | 840 | 630

Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 3.850 | 1.050 | 840 | 560

Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 840 | 280 | 210 | 140

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Đường tỉnh 761

Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 560 | 280 | 210 | 140

Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 560 | 250 | 210 | 140

Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 700 | 350 | 210 | 140

Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã | 490 | 250 | 210 | 140

Đoạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A | 490 | 250 | 210 | 140

Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai | 350 | 180 | 140 | 110

4 | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 6.650 | 2.800 | 1.890 | 1.400

Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 | 7.700 | 3.150 | 2.100 | 1.400

5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 700 | 350 | 210 | 140

6 | Đường Cộ - Cây Xoài

Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.400 | 700 | 600 | 530

Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.190 | 600 | 490 | 350

Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 1.400 | 700 | 600 | 530

7 | Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 840 | 630

8 | Hương lộ 15

Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.850 | 1.750 | 840 | 700

Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.800 | 1.400 | 840 | 700

Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 2.450 | 1.190 | 700 | 560

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đén đâu ấp 3 | 1.750 | 840 | 700 | 560

Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

Đoạn còn lại | 1.750 | 840 | 700 | 560

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương ỉộ 7 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

10 | Hương ỉộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đén hết Km+200 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 840

Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 3.150 | 1.540 | 910 | 700

Đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 840 | 700

ỉỉ | Đường Thành Đức - Tân Triều (xẵ Tân Bình) | 3.150 | 1.400 | 840 | 700

12 | Hương lộ 7

Đoạn từ đường tính 768 (ngã 4 Bến Cá) đén đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.500 | 1.750 | 910 | 700

Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 840 | 700

Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.960 | 980 | 700 | 560

13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 3.500 | 1.400 | 910 | 700

Đoạn từ ranh Công tỵ cỏ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.800 | 1.050 | 840 | 700

Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 840 | 700

14 | Đường Đoàn Vàn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tính 768 | 2.450 | 1.050 | 840 | 560

15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 390 | 180 | 140 | 130

16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 420 | 180 | 140 | 130

17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.400 | 700 | 560 | 490

18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 2.100 | 700 | 560 | 490

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.750 | 700 | 530 | 420

19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 4.200 | 1.400 | 840 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Tân Hiền | 2.100 | 1.050 | 840 | 560

21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350

22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350

23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.400 | 700 | 560 | 350

24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 1.050 | 530 | 390 | 320

25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350

26 | Đường Bén Vịnh B (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350

27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 910 | 420 | 350 | 320

28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 350 | 180 | 140 | 130

29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 460 | 180 | 140 | 130

30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân

Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 2.100 | 700 | 560 | 490

Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đén trung tâm ấp 5 | 1.750 | 600 | 420 | 350

Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tan | 1.400 | 560 | 420 | 350

Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 1.610 | 700 | 560 | 490

31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.500 | 1.540 | L050 | 700

32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 2.100 | 1.050 | 840 | 700

33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu ỉà đường tỉnh 768, điểm cuôi là Hương lộ 15) | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700

34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 2.800 | 1.050 | 700 | 630

Đoạn còn lại | 2.450 | 1.050 | 700 | 630

35 | Đường Bàu Tre | 1.750 | 840 | 700 | 560

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

36 | Đường Bến Xúc

Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EƯROWOOD CO.LTD) | 2.100 | 980 | 700 | 490

Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây) | 1.540 | 770 | 560 | 460

37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 1.400 | 700 | 600 | 530

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | ỉ.050 | 490 | 390 | 280

38 | Đường Sở Quýt

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 1.750 | 840 | 700 | 560

Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 1.610 | 770 | 630 | 560

Đoạn từ đường Kỳ Lân đen ranh huyện Trảng Bom | 1.400 | 700 | 560 | 350

39 | Đường Nhà máy thủy điện Trị An | 700 | 280 | 180 | 140

40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 350 | 180 | 140 | 130

41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 880 | 420 | 350 | 320

42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.120

43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)

Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.800 | 1.050 | 840 | 700

Đoạn qua xã Tân Bình •. | 2.100 | 1.050 | 630 | 490

Đoạn qua xã Bình Lợi ~ ' 7? | 2.450 | 1.050 | 630 | 490

44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc . | 1.400 | 700 | 560 | 350

4é | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)'..--:. | 1.400 | 700 | 560 | 350

46 | Đường liên âp 3 - 4 (tuyên 1) | 1.260 | 630 | 560 | 490

47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú)

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI | 4.550 | 1.400 | 980 | 700

Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 840 | 630

48 | Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 770 | 630

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

49 | Đường Bưng Mua

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 2.450 | 1.190 | 770 | 560

Đoạn còn lại | 3.150 | 1.260 | 770 | 560

50 | Đường Bùng Binh | 1.400 | 700 | 560 | 490

51 | Đường Kỳ Lân | 1.400 | 700 | 560 | 490

52 | Đường Kênh N3 | 1.050 | 490 | 420 | 350

53 | Đường Suối Ngang | 840 | 420 | 350 | 280

54 | Đường hồ Mo Nang | 840 | 420 | 350 | 280

55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 840 | 420 | 350 | 280

56 | Đường Xóm Huế | 1.050 | 490 | 420 | 350

57 | Đường đồi 74 | 980 | 490 | 350 | 320

58 | Đường Hóc Lai | 840 | 420 | 350 | 320

59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 1.400 | 700 | 560 | 350

60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 350 | 180 | 140 | 130

61 | Đường Trảnh Tranh | 350 | 180 | 140 | 130

62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 350 | 180 | 140 | 130

63 | Đường Bến Phà | 840 | 350 | 320 | 280

64 | Đường Kim Liên | 910 | 420 | 350 | 320

65 | Đường Bà Bèn | 840 | 350 | 320 | 280

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI

PHỤ LỤC IX

BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ Tĩiĩ
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA

ỉ | Đường 30 tháng 4

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 24.000 | 9.600 | 7.800 | 5.400

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đên vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 21.000 | 8.400 | 6.000 | 4.500

2 | Đường Cách mạng tháng 8

Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 13.800 | 6.600 | 4.800 | 3.900

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 22.500 | 9.000 | 6.000 | 5.100

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.500 | 6.600 | 5.100 | 3.900

3 | Đường Hưng Đạo Vương

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 19.200 | 9.600 | 5.400 | 3.900

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 17.400 | 7.800 | 5.400 | 3.900

4 | Đường Lữ Mành

Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 15.600 | 7.800 | 5.700 | 3.900

Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 13.800 | 7.800 | 5.700 | 3.900

5 | Đường Lý Thường Kiệt | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 17.400

7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 19.200

8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 19.200 | 9.600 | 6.000 | 4.200

9 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 21.000 | 9.600 | 6.000 | 4.200

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900

10 | Đường Nguyễn Văn Trị

Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 18.000

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.800 | 7.800 | 3.960 | 3.000

11 | Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 18.600 | 9.000 | 6.000 | 4.200

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 16.200 | 8.400 | 5.700 | 3.900

12 | Đường Phan Đình Phùng | 17.400 | 9.000 | 5.400 | 3.900

13 | Đường Quang Trung

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 16.200 | 8.400 | 5.400 | 3.600

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.780

14 | Đường Trần Minh Trí | 16.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600

15 | Đường VÕ Tánh | 18.000 | 9.600 | 5.700 | 3.900

16 | Đường Lê Thánh Tôn | 18.600 | 9.600 | 5.700 | 3.900

17 | Đường Hoàng Minh Châu | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 3.000

18 | Đường Huỳnh Văn Lũy | 17.400 | 6.600 | 4.800 | 3.000

19 | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 12.000 | 6.000 | 3.720 | 2.640

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Nguyễn Ái Quốc

Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100

Đoạn tư caư Hoa An đcn giap Trung tam IỈỌÍ nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 15.000 | 7.800 | 4.800 | 3.000

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 18.000 | 7.800 | 5.100 | 3.300

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 16.200 | 7.800 | 4.800 | 3.600

21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520

22 | Đường Nguyễn Vãn Nghĩa | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520

23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.600 | 7.800 | 3.540 | 2.160

24 | Đường Hồ Văn Đại | 17.400 | 6.600 | 3.900 | 2.640

25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700

26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700

27 | Đường Nguyễn Văn Hoa

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700

Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 12.000 | 6.000 | 3.540 | 2.340

28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700

29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700

30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700

31 | Đường Võ Thị Sáu

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 18.600 | 8.400 | 5.400 | 3.300

Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 19.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600

32 | Đường Hà Huy Giáp

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 18.600 | 8.400 | 5.100 | 3.600

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hừng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 22.800 | 9.600 | 6.000 | 4.200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 4.200

34 | Đường Trần Công An | 13.200 | 7.800 | 3.540 | 2.340

35 | Đường Huỳnh Văn Hớn | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700

36 | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 21.000 | 9.600 | 5.400 | 3.600

Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 3.300

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên | 15.600 | 6.000 | 3.540 | 2.340

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 12.600 | 6.000 | 3.120 | 1.980

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560

37 | Đường Lê Quý Đôn | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2.340

38 | Đường Nguyễn Vãn A | 12.600 | 6.600 | 3.540 | 2.340

39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2.340

41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)

Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 13.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340

42 | Đường Bùi Vãn Bình | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 2.100

43 | Đường Hồ Hòa | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340

44 | Đường Lương Văn Nho

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340

Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 10.200 | 4.800 | 3.120 | 2.100

45 | Đường Nguyễn Vãn Hoài | 10.800 | 5.400 | 3.120 | 2.340

TT | Tên đơờng giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

46 | Đường Nguyễn Vãn Tiên

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 8.400 | 4.200 | 2.520 | 1.800

Đoạn từ khu dân cư Hôc Bà Thức đên ranh tường rào sân bay | 6.000 | 3.000 | 2.340 | 1.560

47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 12.000 | 6.000 | 3.120 | 2.100

Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đen Trường tiểu học Trảng Dài | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.800

48 | Đường Trần Vãn Xã | 11.400 | 5.400 | 2.760 | 1.980

49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800

50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)

Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980

Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 10.800 | 4.800 | 2.760 | 1.980

51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vàn Xã) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980

Đoạn còn lại | 9.600 | 4.200 | 2.520 | 1.980

52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800

Đoạn còn lại | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800

53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

54 | Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 9.600 | 4.200 | 2.520 | 1.980

T-X r-., . Ẩí CX-n A X ' , , /ÍỔti - X-.. 'XT . . . ■ ’ jtzOạn ĨU suv^i LiaiẦ j.v.íu.ủ V1VỈÌ Viữvỉig xNguyciì Xiiéii Học | 9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800

55 | Xa lộ Hà Nội

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 19.800 | 8.400 | 5.100 | 3.000

Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 18.600 | 7.800 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 15.600 | 6.000 | 3.600 | 2.700

56 | Đường Tô Hiến Thành | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.000

57 | Đường Lê Đại Hành | 11.400 | '6.000 | 5.100 | 3.000

58 | Đường Điểu Xiển | 13.200 | 5.400 | 3.600 | 2.340

59 | Quốc lộ 1

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 19.800 | 8.400 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 15.000 | 7.200 | 4.800 | 3.000

Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 12.600 | 5.400 | 3.120 | 2.340

60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 10.200 | 4.800 | 2.520 | 1.560

61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980

62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.560

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 4.800 | 3.000 | 1.740 | 1.200

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 3.600 | ỉ.800 | 1.500 | 960

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 1.980

64 | Đường Võ Vãn Mén | 10.800 | 5.400 | 3.600 | 2.160

65 | Đường Lê Ngô Cát Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980

Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đen hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380

Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 960

66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 18.000 | 6.000 | 4.320 | 3.000

67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.260

68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 17.400 | 7.800 | 3.900 3.120 | 2.700

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 13.200 | 6.600 | 2.100

Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 10.200 | 4.800 | 2.340 | 1.800

Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 5.400 | 2.700 | 1.740 | 1.260

69 | Đường Võ Trường Toản | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.620

70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 13.800 | 7.800 | 3.600 | 2.160

71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 10.200 | 4.800 | 2.520 | 1.860

72 | Đường Chu Vãn An | 8.400 | 4.800 | 2.520 | 1.800

73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160

74 | Đường Võ Thị Tám | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.800

75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 7.800 | 4.200 | 2.340 | 1.800

76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160

77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160

TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100

L7UUIỈ LƯ LLi ỉ uUii UUviig, Công an phường Bửu Hòa | 15.600 | 6.600 | 4.320 | 2.340

Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 13.800 | 6.000 | 2.940 | 2.160

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt | 10.800 | A AAA v.Uvv | 2 760 | 1.980

Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi' | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800

Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 7.800 | 4.200 | 2.160 | 1.620

79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100

80 | Đường Trần Văn ơn | 8.400 | 4.200 | 2.640 | 1.980

81 | Đường Nguyễn Tri Phương

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 9.600 | 4.200 | 2.340 | 1.800

Đoạn từ cầu Ghềnh đen đường Nguyễn Ái Quốc | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100

82 | Đường Nguyễn Vãn Lung | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560

83 | Đường Hoàng Minh Chánh

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 12.000 | 6.000 | 2.940 | 1.980

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560 1.560

84 | Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ) | 7.800 | 4.200 | 2.340

85 | Đường Phạm Vàn Diêu | 7.200 | 3.600 | 2.340 | 1.560

86 | Đường Đặng Đại Độ | 1.560

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 63Om giáp bờ sông) | 7.800 | 3.000 | 2.160

Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Vãn Trơn | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.380

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

87 | Đường ĐỖ Vãn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 12.000 | 5.400 | 2.820 | 1.980

Đoạn từ cây xăng An Thái An đên hêt đường | 9.600 | 4.200 | 2.340 | 1.620

88 | Đường Đặng Vãn Trơn

Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 12.600 | 6.000 | 2.760 | 1.980

Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 10.800 | 4.800 | 2.340 | 1.800

89 | Đường nối từ đường Đặng Vãn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 10.200 | 4.800 | 2.100 | 1.560

90 | Đường Dương Bạch Mai | 12.000 | 7.200 | 4.800 | 2.700

91 | Đường Phan Trung | 16.200 | 7.200 | 5.100 | 2.700

92 | Đường Trương Định (đường 4) | 15.000 | 6.600 | 5.100 | 2.700

93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 10.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340

94 | Đường Võ Cương | 13.800 | 7.200 | 4.800 | 2.700

95 | Đường Nguyễn Bá Học | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700

96 | Đường Dương Tử Giang | 13.800 | 6.600 | 3.900 | 2.340

97 | Đường Lê Thoa | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 2.340

98 | Đường Hồ Văn Leo | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340

99 | Đường Hồ Vãn Thể | 15.600 | 7.200 | 3.900 | 2.340

100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 12.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

102 | Đường Đoàn Vãn Cự

Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700

Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

103 | Đường Lý Văn Sâm | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340

104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340

105 | Đường Phạm Văn Thuận | 21.000 | 8.400 | 5.100 | 3.600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

106 | Đường Trần Quốc Toản

Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 15.600 | 7.200 | 4.380 | 2.700

TTÀ-r.rr pha rt.Ẩr, Ôncr rỉ ìn J|_ZÍJLLIÌ LU LLULyiig V Li iiUIỈg À iiO UÁLii L<ẤU \_JXC1 | ĩ ° CíACí lA.ụụv | .< AẠA | 3.660 | 2.340

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 1 ỉ KCN Biên Hòal | 7.800 | 4.200 | 2.760 | 1.860

107 | Đường Vũ Hồng Phô | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.160

108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa n Ẳ / | 7.200 | 4.200 | 2.520 | 1.860

109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) | 6.000 | 3.600 | 2.340 | 1.800

110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.160

111 | Đường Lê Thị Vân | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.280

112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đông Nai) | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.040

113 | Đường Nguyễn Thông | 9.600 | 5.400 | 2.760 | 2.040

114 | Đường Trần Thị Hoa | 9.600 | 5.400 | 3.120 | 2.280

115 | Đường Châu Văn Lồng | 8.400 | 5.400 | 2.520 | 1.980

116 | Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520

117 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 17.400 | 7.200 | 4.320 | 2.700

Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 13.800 | 6.000 | 3.120 | 2.340

Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 12.000 | 5.400 | 2.760 | 2.100

Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980

Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.340 | 1.560

Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 5.400 | 3.000 | 2.160 | 1.380

Đoạntừ đường Hàm Nghị đến giáp Trung tâm

7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.380

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển

Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.260

118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520

119 | Đường Đa Minh | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520

120 | Đường Tân Lập | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520

121 | Đường Võ Nguyên Giáp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 13.800 | 7.200 | 3.900 | 2.340

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560

Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.080

122 | Đường Nguyễn Văn Tỏ

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 10.800 | 4.200 | 2.520 | 1.980

Đoạn qua phường An Hòa | 7.800 | 4.200 | 2.100 | 1.560

123 | Đường Trương Văn Hải | 10.800 | 5.400 | 4.200 | 3.000

124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.340

125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 13.200 | 6.000 | 3.360 | 2.340

126 | Đường Hoàng Bá Bích | 15.600 | 6.600 | 3.900 | 2.340

127 | Đường Đặng Nguyên | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

129 | Đường Phan Đăng Lưu | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.340

130 | Đường Yết Kiêu | 12.000 | 7.200 | 3.900 | 2.340

131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.340

132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340

133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 10.800 | 5.400 | 3.900 | 2.340

134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 16.200 | 7.200 | 3.900 | 2.700

135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 12.000 | 5.400 | 2.520 | 1.980

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 6.600 | 3.000 | 1.860 | 1.260

137 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 A , ĨĨÀr, píiíiviig, /111 iiũu | 6.000 | 3.000 | 2.160 | 1.380

Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.200 | 2.400 | 1.560 | 1.080

138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980

Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7 000 J.vuu | 2.. ivv | 1 .

139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 1.080

140 | Đường Hồ Văn Huê | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080

141 | Đường Nam Cao | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080

142 | Đường Thành Thái | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.080

143 | Đường Trương Hán Siêu | 5.400 | 2.400 | 1.740 | 1.080

144 | Đường Hoàng Đình Cận | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080

145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 1.020

146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080

147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 3.600 | 1.800 | 1.560 | 1.080

148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.400 | 1.980 | 1.200

149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 4.200 | 2.400 | 1.740 | 1.080

150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.200 | 2.400 | 1.980 | 1.200

151 | Đường Hà Nam | 3.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080

152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu

Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.200

Đoạn còn lại | 3.600 | 2.400 | 1.560 | 1.080

153 | Đường Hàm Nghi | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.080

154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 780

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 10.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340

156 | i>u.vii£ LLUi LU uuUiíg L>Luig JL>Uv iiìUUL l|UU đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyên Bảo Đức đên đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

160 | Đường Lê A | 12.600 | 7.800 | 5.100 | 3.300

II | THỊ TRÁN LONG THÀNH

1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)

Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 12.600 | 4.860 | 3.720 | 2.520

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 15.600 | 5.400 | 4.320 | 2.520

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 10.800 | 4.680 | 3.720 | 2.520

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 13.200 | 4.860 | 3.720 | 2.520

2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)

Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An | 6.600 | 3.180 | 2.520 | 1.800

Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 5.760 | 2.820 | 2.340 | 1.560

3 | Đường Phạm Vãn Đồng

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 7.200 | 3.060 | 2.340 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 6.600 | 3.060 | 2.340 | 1.800

4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800

5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 8.400 | 3.720 | 2.760 | 1.800

6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đen hông chợ cũ) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

7 | Đường Lê Quang Định

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đen đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.520 | 1.800

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080

8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 8.400 | 4.140 | 2.760 | 1.800

9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 8.400 | 3.180 | 2.160 | 1.800

10 | Đường Chu Văn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 8.400 | 3.600 | 2.160 | 1.800

11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 6.600 | 3.600 | 2.760 | 1.800

Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đen hết ranh giới thị trấn | 3.180 | 1.560 | 1.380 | 960

12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560

13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 5.940 | 2.160 | 1.620 | 1.380

14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1.380

15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 5.940 | 2.520 | 2.160 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200

16 | Đường Nguyễn Vãn Cừ - từ đường Lê Duẩn .đnr. .đirA-nơ Trnr Oĩinnơ Mìrrrrìo- U.VẤÌ Á lu.xi JL\JÍ.1Ú-1 V Kỉlu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800

17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800

18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.02Õ

22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560

23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 2.760 | 1.320 | 1.200 | 840

25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư) | 4.320 | 2.100 | 1.740 | 1.200

26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020

27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Cừ đến suối Bến Năng)

29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020

3u | Dưònơ Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) | 5.760 | 3.120 | 2.520 | 1.080

32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 5.760 | 3.120 | 2.160 | 1.260

33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Vãn Lũy) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080

34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 5.220 | 2.520 | 2.040 | 1.380

35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020

36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 3.060 | 1.800 | 1.380 | 1.020

38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200

42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

46 | Đường Vỗ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

47 | Đường ỉiên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đen ranh giới xã An Phước) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080

TTT ẤÃÃ | TT? Ẫ V ĨTTPP Plĩĩ^Ac Á A-l-Ậ i ÁVrÂx Á JLJLJLJLj-L Ã ±± v/v

1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 6.600 | 2.100 | 1.620 | 1.020

2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)

Đòạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đên Câu Mhch Bà. | 6.000 | 1.980 | 1.260 | 960

Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 6.600 | 1.980 | 1.260 | 960

3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 4.680 | 1.380 | 1.080 | 780

4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.900 | 1.260 | 1.020 | 780

5 | Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780

6 | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780

7 | Đường Cây Me | 3.900 | 1.260 | 1.020 | 780

8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780

9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780

10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780

IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH

1 | Đường Bùi Thị Xuân | 2.400 | 1.200 | 900 | 570

2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020

3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 1.980 | 960 | 780 | 570

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020

4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.920 | 960 | 780 | 570

5 | Đường Hai Bà Trưng | 1.980 | 960 | 780 | 570

6 | Đường Hoàng Diệu | 1.920 | 960 | 780 | 570

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

7 | Đường Hồng Thập Tự

Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

Đoạn tír đường 21 tháng 4 đến giáp đưòng Hùng Vương | 2.4UU | 1.2UV | 900 | 540

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1.200 | 900 | 600

8 | Đường Hùng Vương

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 9.000 | 2.400 | L800 | 1.500

Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái TỔ | 7.800 | 2.400 | 1.560 | 1.200

9 | Đường Khổng Tử | 4.200 | 1.800 | 1.380 | 900

10 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020

11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.400 | 1.140 | 840 | 570

12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020

13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

14 | Đường Nguyễn Du | 2.880 | 1.440 | 1.020 | 600

15 | Đường Nguyễn Thái Học | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020

16 | Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) | 3.000 | 1.320 | 1.200 | 660

17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.100 | 1.140 | 900 | 570

18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.920 | 960 | 720 | 570

19 | Đường Hồ Thị Hương

Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 3.600 | 1.440 | 1.140 | 720

Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500 | 1.440 | 1.140 | 720

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.400 | 960 | 780 | 570

Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 1.800 | 780 | 660 | 570

20 | Đường Nguyễn Văn Cừ

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 720 | 570

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

21 | Đường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 660 | 570

22 | Đường Phan Chu Trinh | 1.800 | 900 | 660 | 570

23 | Duòiig Quang Trung

Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600

24 | Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉộ 1A cũ) | 1.980 | 960 | 780 | 570

Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.520 | 780 | 510 | 420

Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương | 3.300 | 1.200 | 900 | 600

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai | 4.020 | 1.680 | 1.200 | 840

- | Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 3.720 | 1.440 | 1.080 | 840

Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 3.840 | 1.620 | 1.200 | 900

Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu | 3.300 | 1.380 | 1.020 | 590

Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.520 | 780 | 510 | 420

25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.400 | 1.200 | 900 | 600

26 | Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương | 4.320 2.700 | 1.800 960 | 1.500 780 | 1.020 570

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm | 1.560 | 780 | 660 | 570

27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) | 780 | 570

Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.000 | 1.440

Đoạn còn ỉại | 1.980 | 960 | 780 | 570

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

28 | Đường Ngô Quyền (tò cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vĩnh - Bảo Quang)

Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 960 | 550 | 390 | 330

Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.440 | 720 | 540 | 420

Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm The Hiển | 1.320 | 720 | 590 | 420

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 1.800 | 900 | 540 | 420

29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.500 | 720 | 600 | 540

30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.260 | 720 | 540 | 420

31 | Đường Hồ Tùng Mậu

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 570

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 1.500 | 660 | 540 | 420

32 | Đường Phan Đăng Lưu | 1.800 | 900 | 540 | 420

33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 540 | 420

34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.320 | 660 | 540 | 420

35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.320 | 660 | 540 | 420

36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.320 | 660 | 540 | 420

37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.320 | 660 | 540 | 420

38 | Đường 9 tháng 4 | 1.800 | 900 | 600 | 480

39 | Đường Trần Vãn Thi | 1.320 | 720 | 600 | 420

40 | Đường Lê Văn Vận | 1.320 | 720 | 600 | 420

41 | Đường Phạm Lạc | 1.320 | 720 | 600 | 420

42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.460 | 1.440 | 1.020 | 720

43 | Đường Đào Trí Phú | 2.700 | 1.560 | 1.020 | 720

44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.400 | 1.200 | 900 | 600

45 | Đường Lê Quang Định | 2.520 | 1.560 | 1.020 | 720

46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.000 | 1.500 | 900 | 600

48 | Đường Chu Vãn An

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | o /ỊAQ | 1 200 | 900 | 540

Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 960 | 540

49 | Đường Trần Quang Diệu | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720

50 | Đường Phạm Ngọc Thạch

Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 840 | 540

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.400 | 1.200 | 900 | 480

51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720

52 | Đường Tô Hiến Thành

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.300 | 1.620 | 1.080 | 540

Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 600

53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.520 | 1.260 | 900 | 540

55 | Đường Lý Thái Tổ | 2.520 | 1.260 | 900 | 540

56 | Đường Phan Huy Chú | 1.620 | 810 | 600 | 480

57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.680 | 840 | 600 | 480

58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.680 | 840 | 600 | 480

59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.680 | 840 | 600 | 480

60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi

Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.500 | 780 | 600 | 300

Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 960 | 480 | 360 | 270

61 | Đường Võ Duy Dương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

62 | Đường Lương Đình Của | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

63 _ | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suẩĩ Cải | 1.800 | 900 | 600 | 480

Đoạn qua phường Bảo Vinh | 1.800 | 900 | 600 | 480

64 | Đường Trương Định | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 720

65 | Đường Quốc ỉộ 1

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2.280 | 780 | 510 | 360

Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.280 | 720 | 510 | 360

Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.620 | 720 | 510 | 340

66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.280 | 720 | 510 | 360

67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | ỉ.200 | 540 | 360 | 250

68 | Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 840 | 510 | 360 | 250

69 | Đường Võ Vãn Tần | 720 | 360 | 300 | 240

70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 900 | 450 | 360 | 250

71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 720 | 360 | 300 | 240

72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 900 | 450 | 360 | 250

73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần | 960 | 540 | 390 | 250

Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250

Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 780 | 390 | 300 | 250

Đoạn qua phường Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.080 | 540 | 390 | 250

75 | Đường Duy Tân

Đoạn lừ dường Ngò Quyền dến giáp ngã ba Ong Phúc | 1.320 | 550 | 390 | 330

Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 840 | 450 | 360 | 250

76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Thành Thái | 840 | 480 | 360 | 300

77 | Đường Trân Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 840 | 480 | 360 | 300

78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 840 | 480 | 360 | 300

79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)

Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.020 | 430 | 360 | 250

Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 900 | 430 | 360 | 250

80 | Đường Lê A

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc | 2.700 | 780 | 540 | 420

Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.100 | 600 | 420 | 360

81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240

82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240

83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 840

540 | 360 | 250

Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be | 720 | 360 | 300 300 | 240 240

84 | Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn Đường Suối Tre - Bình Lộc | 660 | 330

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sờ Nông trường cao su Bình Lộc | 1.020 | 420 540 | 360 350 | 240

Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 900 | 250

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ khu táỉ định cư đến ngã ba Suối Chồn | 1.200 | 540 | 360 | 250

Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bao Quang | 060 | 480 | 360 | 250

86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240

87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 780 | 390 | 300 | 240

88 | Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240

V | THỊ TRẤN GIA RAY

1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)

Đoạn từ Bưu điện đến hết chì nhánh điện lực | 2.280 | 900 | SI 0 | 420

Xuân Lộc

Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.400 | 900 | 510 | 420

Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 2.160 | 900 | 510 | 420

Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 1.800 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 1.680 | 840 | 510 | 420

2 | Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương | 2.040 | 900 | 510 | 420

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.160 | 960 | 510 | 420

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ | 1.800 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 1.680 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 1.560 | 840 | 510 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)

Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.040 | 900 | 510 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.920 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.680 | 840 | 510 | 420

4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành)

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.680 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.920 | 840 | 510 | 420

5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.560 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 1.680 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 1.920 | 840 | 510 | 420

6 | Đường Lê Duẩn

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.680 | 840 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.560 | 840 | 510 | 420

7 | Đường Nguyễn Văn Cừ

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

8 | Đường Nguyễn Vãn Linh

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300

9 | Đường Nguyễn An Ninh

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.080 | 540 | 480 | 420

Đoạn còn lại | 900 | 420 | 360 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.320 | 720 | 510 | 420

11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyẹn | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.440 | 720 | 510 | 420

13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.320 | 720 | 510 | 420

14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.440 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lọc | 1.560 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.320 | 720 | 510 | 420

15 | Đường vào hồ Núi Le

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.080 | 540 | 480 | 420

Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300

16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.320 | 720 | 510 | 420

17 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

18 | Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.440 | 720 | 510 | 420

19 | Đường 21 tháng 3

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ưi | 1.080 | 540 | 480 | 420

Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300

20 | Đường 9 tháng 4 | 1.680 | 840 | 510 | 420

21 | Đường Chi Lăng | 1.440 | 720 | 510 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường Chu Văn An

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.320 | 720 | 510 | 420

24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.320 | 720 | 510 | 420

25 | Đường Hoàng Diệu | 1.200 | 720 | 510 | 420

26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.320 | 720 | 510 | 420

27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.680 | 840 | 510 | 420

28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

29 | Đường Lê A | 1.440 | 720 | 510 | 420

30 | Đường Ngô Đức Kế | 1.200 | 720 | 510 | 420

31 | Đường Ngô Thì Nhậm

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

32 | Đường Nguyễn Huệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420

33 | Đường Nguyễn Thiếp

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.440 | 720 | 510 | 420

35 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 1.320 | 720 | 510 | 420

36 | Đường Phan Đình Giót | 1.320 | 720 | 510 | 420

37 | Đường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 510 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

38 | Đường Phan Văn Trị | 1.440 | 720 | 510 | 420

39 | Đường Trương Công Định | 1.320 | 720 | 510 | 420

40 | Đường Trương Văn Bang | 1.440 | 720 | 510 | 420

41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 1.320 | 720 | 510 | 420

42 | Đường Trần Nhân Tông

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 960 | 480 | 390 | 300

43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.320 | 720 | 510 | 420

44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.320 | 720 | 510 | 420

45 | Đường Trường Chinh | 1.200 | 720 | 510 | 420

46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420

47 | Đường Võ Trường Toản | 1.200 | 720 | 510 | 420

48 | Đường số 1 | 1.200 | 720 | 510 | 420

49 | Đường số 2 | 1.320 | 720 | 510 | 420

50 | Đường số 3 | 1.200 | 720 | 510 | 420

51 | Đường số 4 | 1.080 | 540 | 480 | 420

52 | Đường số 5 | 1.080 | 540 | 480 | 420

53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.080 | 540 | 480 | 420

54 | Đường số 7 | 1.080 | 540 | 480 | 420

55 | Đường số 8 | 1.080 | 540 | 480 | 420

56 | Đường số 9 | 1.080 | 540 | 480 | 420

57 | Đường số 10 | 1.080 | 540 | 480 | 420

58 | Đường số 1 ỉ | 1.080 | 540 | 480 | 420

59 | Đường số 12 | 1.080 | 540 | 480 | 420

60 | Đường số 13 | 1.080 | 540 | 480 | 420

_.62j | Đường số 14 | 1.080 | 540 | 480 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 2.280 | 840 | 510 | 420

63 | u ƠQ >< 2 p’ p' O | 1 QgQ | 540 | 480 | 4 -'in

64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.080 | 540 | 480 | 420

VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM

1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 6.000 | 2.520 | 1.800 | 1.080

2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

3 | Đường từ 29 tháng 4 | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

4 | Đường 30 tháng 4

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 6.600 | 2.520 | 1.740 | 1.140

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.000 | 2.400 | 1.680 | 1.080

5 | Đường 19 tháng 8 | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 840

6 | Đường 2 tháng 9 | 4.800 | 2.160 | 1.560 | 960

7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.200 | 2.040 | 1.380 | 900

8 | Đường Bùi Thị Xuân | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840

9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Vãn Bang) | 3.900 | 2.040 | 1.440 | 840

10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

11 | Đường Đinh Tiên Hoàng

Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 4.500 | 2.280 | 1.500 | 960

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.200 | 2.040 | 1.380 | 900

Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 2.220 | 1.080 | 900 | 720

12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870

13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

14 | Đường Hoàng Việt | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

15 | Đường Hùng Vương

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020

Vrrrv.-pn ĨĨ^.ẠrìC- .đĩrATìữ VơA x>Cụ.ix ÍU Uu.Cxxg ilùcuig U.VXX u.UUxxg Quyền | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 870

16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

17 | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840

Đoạn còn lại | 2.100 | 1.020 | 840 | 660

18 | Đường Lê Duẩn | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840

19 | Đường Lê Hồng Phong

Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 3.300 | 1.920 | 1.320 | 840

Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840

20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 3.900 | 2.040 | 1.380 | 870

21 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900

22 | Đường Lê Quý Đôn | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840

23 | Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.000 | 1.500 | 1.140 | 840

24 | Đường Lý Nam Đế | 3.900 | 2.040 | 1.380, | 870

25 | Đường Lý Thái Tổ | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840

26 | Đường Lý Thường Kiệt | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840

27 | Đường Ngô Quyền | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900

28 | Đường Nguyễn Du | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900

30 | Đường Nguyễn Hoàng

Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 4.800 | 2.280 | 1.500 | 960

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trâu | 3.900 | 1.800 | 1.320 | 840

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đen đường Nguyễn Văn Linh) | 4.800 | 2.520 | 1.800 | 1.020

32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870

36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900

38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

39 | Đường Nguyễn Văn Linh | 5.100 | 2.520 | 1.800 | 1.080

40 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

41 | Đường Phan Chu Trinh | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840

42 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840

43 | Đường Tạ Uyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.000 | 1.500 | 1.140 | 840

45 | Đường Trần Nhân Tông | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840

46 | Đường Trần Nhật Duật | 2.700 | 1.320 | 960 | 600

47 | Đường Trần Phú | 4.920 | 2.100 | 1.500 | 900

48 | Đường Trần Quang Diệu | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840

49 | Đường Trường Chinh | 1.020

Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 6.000 | 2.280 | 1.620

Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 3.480 | 1.920 | 1.320 | 840

50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 2.700 3.600 | 1.350 | 1.080 1.440 | 840 840

51 | Đường Trương Vãn Bang | 2.040

TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840

53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 2.580 | 1.260 | 960 | 780

54 | -7-7-7 Trnrcr R.-.rr? _ ĩ r.Tiơ LÌẤXẮẲ / i i ^G.u.0ÍẲg, ÌẤLUig, Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 4.800 | 2.160 | 1.440 | 840

55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 4.500 | 2.700 | 1.920 | 1.020

56 | Đường Hà Huy Giáp | 2.580 | 1.260 | 960 | 840

57 | Đường Phan Bôi Châu | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 3.000

60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3.000

61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.300

62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 4.500

63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.900

64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đên đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870

VII | THỊ TRẤN DẦU GIÂY

1 | Quốc lộ 1A

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QLỈ A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam) | 3.900 | 1.230 | 900 | 540

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 4.440 | 1.320 | 900 | 660

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 4.560 | 1.380 | 930 | 660

Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.440 | 1.320 | 900 | 660

2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 4.440 | 1.260 | 900 | 660

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.200 | 1.260 | 900 | 600

Đoạn tiếp theo đên hêt ranh thị trân Dâu Giây | 3.000 | 1.080 | 720 | 420

4 | Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A | 4.440 | 1.260 | 900 | 660

5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây | 1.920 | 1.200 | 810 | 360

6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.400 | 1.080 | 630 | 390

7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.280 | 1.080 | 630 | 390

VIII | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120

Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 600 | 240 | 180 | 120

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 900 | 360 | 300 | 180

Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 1.320 | 420 | 300 | 180

Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trăng | 4.200 | 1.080 | 780 | 600

Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 4.200 | 1.080 | 780 | 600

2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 840 | 420 | 240 | 120

3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đen đường Hùng Vương) | 1.320 | 660 | 420 | 240

4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 2.160 | 1.080 | 660 | 300

5 | Đường 17 tháng 3 | 1.320 | 660 | 360 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 780 | 420 | 180 | 120

7 | Đường Trần Phú

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 420 | 180 | 150 | 120

Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 120

8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 960 | 480 | 300 | 180

9 | Đường Gia Canh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 2.760 | 720 | 540 | 420

Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300

10 | Đường Thú y

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.020 | 420 | 240 | 120

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 180 | 120

11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.020 | 480 | 300 | 180

Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 720 | 360 | 240 | 180

12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)

Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.040 | 780 | 480 | 300

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.560 | 720 | 480 | 240

13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 1.740 | 840 | 540 | 300

14 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 3.960 | 1.080 | 780 | 600

Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 | 2.520 | 900 | 540 | 360

15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)

Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 1.860 | 900 | 540 | 300

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 1.800 | 900 | 540 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

16 | Đường Ngô Quyền

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo | 2.100 | 960 | 660 | 360

Đoạn từ đường Trần Rưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 | 1.320 | 660 | 600 | 300

17 | Đường Trần Nhân Tông

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 1.860 | 900 | 600 | 300

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 1.320 | 660 | 540 | 300

18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.900 | 1.080 | 780 | 600

19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 360 | 180 | 150 | 120

20 | Đường Lê Lai | 1.560 | 780 | 540 | 240

21 | Đường Lê Lợi | 1.740 | 840 | 600 | 240

22 | Đường Chu Vãn An | 1.320 | 660 | 600 | 300

23 . | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.140 | 660 | 480 | 300

24 | Đường Nguyễn Du | 1.140 | 660 | 480 | 300

25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.140 | 660 | 480 | 300

26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.140 | 660 | 480 | 300

27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.140 | 660 | 480 | 300

28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 780 | 360 | 240 | 180

29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 720 | 360 | 300 | 180

IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

1.1 | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.020 | 330 | 270 | 150

1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.500 | 480 | 300 | 240

1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.800 | 480 | 390 | 270

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài | 2.700 | 720 | 540 | 420

1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tản Phú | 3.600 | 900 | 660 | 540

1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000 | 840 | 600 | 480

1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 1.920 | 480 | 360 | 270

Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 1.860 | 540 | 420 | 300

2 | Đường Lê Quý Đôn | 540 | 270 | 210 | 150

3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.020 | 450 | 300 | 180

4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 600 | 300 | 210 | 150

5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.020 | 450 | 300 | 180

5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.200 | 450 | 300 | 180

5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài

Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.380 | 480 | 270 | 210

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.440 | 480 | 270 | 210

5 | Đường Nguyễn Tất Thành

Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.440 | 450 | 270 | 210

Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 1.920 | 900 | 600 | 360

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hộỉ huyện Tân PM —- 4Ằ-.-A A XẤC4 OC4Á1 \J.U.L4Ụ | 720 | 360 | 270 | 180

Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 600 | 300 | 240 | 150

8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 660 | 330 | 270 | 180

7 | Ĩhĩờnơ NpìivÂn Vsn T .ình

Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phu | 2.400 | 900 | 480 | 360

Đoạn còn lại | 2.460 | 990 | 480 | 360

8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 720 | 360 | 270 | 180

9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.320 | 390 | 300 | 210

10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 720 | 360 | 270 | 180

11 | Đường Trương Công Định | 840 | 420 | 300 | 180

12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành) | 720 | 360 | 270 | 180

13 | Đường Tà Lài

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.280 | 900 | 540 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.500 | 480 | 300 | 210

Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.020 | 300 | 240 | 150

14 | Đường Trà cổ

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.500 | 480 | 330 | 210

Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.080 | 420 | 300 | 180

15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.200 | 600 | 420 | 180

16 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 600 | 480 | 360

17 | Đường Hùng Vương | 1.320 | 480 | 360 | 210

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 540 | 270 | 210 | 150

19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 720 | 360 | 300 | 180

X | T>TTT í IV XTĨVĩỵ * V ÍIÃ Ã iSưTiư. s V Ai \ xi rii X

1 | Đường tỉnh 768

Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 960 | 480 | 360 | 240

Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1.320 | ẨAA | 480 | 360

2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu

Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.680 | 840 | 540 | 480

Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đén đường Quang Trung | 2.100 | 900 | 540 | 480

3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 1.800 | 900 | 540 | 480

4 | Đường tỉnh 161

Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hô Xuân Hương | 3.000 | 900 | 720 | 540

Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 240 | 180

5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)

Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 3.000 | 1.080 | 780 | 480

Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 4.500 | 1.500 | 1.080 | 720

Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.300 | 1.080 | 780 | 660

Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 2.700 | 1.020 | 660 | 540

Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty | 1.800 | 900 | 600 | 540

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Thủy điện trị An

Đường Quang Trung

6 | Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 3.300 | 1.020 | 7?0 | S40

Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 3.000 | 1.020 | 720 | 540

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.260 | 600 | 540 | 480

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.300 | 1.080 | 780 | 600

7 | Đường Lê Đại Hành ..

Đoạn từ đường Nguyễn-Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ ; | 2.100 | 900 | 540 | 480

• | Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 1.800 | 900 | 540 | 480

8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.680 | 840 | 600 | 540

9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.260 | 600 | 540 | 480

10 | Đường Hồ Xuân Hương | 1.200 | 600 | 540 | 480

11 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 1.200 | 600 | 540 | 480

Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 720 | 360 | 300 | 240

12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.400 | 840 | 600 | 540

13 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 840 | 660 | 480

14 | Đường Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 570 | 480

15 | Đường Hùng Vương | 1.800 | 900 | 570 | 480

16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.100 | 840 | 600 | 540

17 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 600 | 360

18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.260 | 600 | 540 | 480

19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.260 | 600 | 540 | 480

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Lê Duẩn | 1.260 | 600 | 540 | 480

21 | Đường Võ Văn Tân | 1.200 | 600 | 540 | 480

22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 1.800 | 900 | 600 | 480

23 | Đường Trân Hữu Trang | 1.800 | 720 | 540 | 480

24 | Hương ỉộ 24 | 900 | 420 | 330 | 300

25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1.260 | 600 | 540 | 480

26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.200 | 600 | 510 | 420

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

PHỤ LỤC X

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XƯẮT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1 | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

1 | Hương lộ 2

Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 5.400 | 3.600 | 1.800 | 900

Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 4.200 | 2.400 | 1.200 | 900

Đoạn còn lại | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 900

2 | Đường Phước Tân - Long .Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 900

II | HUYỆN LONG THÀNH

1 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 6.600 | 2.340 | 1.620 | 1.260

Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1.260

Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 7.200 | 2.340 | 1.620 | 1.080

Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đen giáp ranh thị trấn Long Thành) | 4.980 | 2.340 | 1.620 | 1.080

Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 5.400 | 2.340 | 1.620 | 1.080

Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 4.980 | 2.340 | 1.380 | 1.080

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suổi Cả | 4.320 | 2.100 | 1.380 | 1.080

Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080

Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 4.320 | 1.980 | 1.380 | 1.080

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 3.180 | 1.560 | 1.260 | 1.080

Đoạn từ ranh gĩớĩ xã Phước Thái - Long Phước đến cằu Thái Thiện | 4320 | 1,980 | 1.380 | 1.080

Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 4.980 | 2.160 | 1.380 | 1.080

2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 780

3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trâng Bom) | 6.000 | 2.160 | 1.380 | 960

4 | Hương lộ 21

Đoạn qua xã An Phước | 2.880 | 1.380 | 1.200 | 960

Đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1.260 | 1.080 | 960

5 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 5.400 | 2.160 | 1.380 | 960

Đoạn qua xã Bình Sơn | 4.500 | 1.800 | 1.380 | 960

Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780

Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) | 3.420 | 1.740 | 1.080 | 780

Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780

6 | Hương lộ 10

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780

Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780

Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780

7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 4.860 | 2.160 | 1.620 | 1.080

8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 4.680 | 1.800 | 1.380 | 960

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 6.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080

10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780

11 | Đường vào UBND xã Phước Binh

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.080

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.520 | 1.260 | 960 | 720

12 | Đường vào UBND xã Bàu Cạn

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960

Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 960

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.420 | 1.740 | 1.260 | 960

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780

13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 2.760 | 1.320 | 1.020 | 780

14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 780

15 | Đường Vũ Hồng Phô | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.080

16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quôc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) | 3.420 | 1.740 | 1.260 | 960

17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080

18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080

19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780

20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960

21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 1.800 | 840 | 720 | 540

22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 2.880 | 1.380 | 1.260 | 1.080

24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.140 | 1.980 | 1.380 | 1.080

27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn) | 3.600 | 1.380 | 1.260 | 1.080

28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 3.720 | 1.380 | 1.260 | 1.080

29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.800 | 1.380 | 1.080

30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 4.320 | 2.100 | 1.380 | 1.080

31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 5.400 | 2.160 | 1.380 | 1.080

32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.800 | 1.260 | 960

33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800

34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.120 | 1.500 | 1.320 | 960

35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.340 | 1.200 | 1.020 | 720

36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.620 | 780 | 720 | 600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

III | HUYỆN NHƠN TRẠCH

1 2 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.300 | 1.560 | 1.260 | 840

2 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)

Đoạn qua xã Long Thọ | 4.680 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn qua xã Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn qua xã Phú Đông | 5.100 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn qua xã Đại Phước | 5.880 | 1.560 | 1.200 | 960

5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 5.100 | 2.100 | 1.620 | 1.260

Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1.200

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 4.680 | 2.100 | 1.620 | 1.200

Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 4.320 | 1.980 | 1.560 | 1.200

Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 3.900 | 1.920 | 1.560 | 1.200

Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 4.680 | 1.980 | 1.560 | 1.200

Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà | 3.720 | 1.800 | 1.380 | 1.020

Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 7.200 | 2.100 | 1.560 | 1.260

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đen phà Cát Lái | 7.200 | 1.980 | 1.560 | 1.200

ớ | Đường Quách Thị Trang | 3.900 | 1.800 | 1.380 | 1.020

7 | Đường Trần Văn Trà | 5.460 | 1.980 | 1.560 | 1.200

8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960

9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)

Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960

Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 4.680 | 1.560 | 1.260 | 960

10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ)

Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1.200

Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 1.080

Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960

11 | Đường Cây Dầu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

12 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 780

14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) | 3.060 | 1.500 | . 1.200 | 840

16 | Đường đê Ông Kèo

Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 780

Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đén ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.120 | 1.260 | 1.020 | 780

17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 2.820 | 1.260 | 1.020 | 780

18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.340 | 1.200 | 1.020 | 780

19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840

20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 2.940 | 1.500 | 1.260 | 960

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

21 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

22 | Đường Nguyễn Vãn Trị (đường cổng Đỏ cũ) | 3.900 | 1.980 | 1.560 | 1.200

23 | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840

24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vữìh Cửu cũ) | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840

25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)

Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn còn ỉại | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 2.340 | 1.200 | 960 | 780

28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn còn lại | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780

30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 2.760 | 1.320 | 1.200 | 780

31 | Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780

33 | Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780

34 | Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780

35 | Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780

36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) | 2.940 | 1.380 | 1.080 | 780

37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

38 | Đường Ngô Gia Tự | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

39 | Đường Lê Đức Thọ | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

40 | Đường Thích Quảng Đức | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

41 | Đường Vũ Hồng Phô | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

42 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

43 | Đường 28 tháng 4 | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

45 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

49 | Đường Nguyễn An Ninh | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

50 | Đường Hoàng Minh Châu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.760 | 1.320 | ,1.080 | 780

52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780

55 | Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

56 | Đường Rạch Mới (xấ Phước An) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 3.360 | 1.380 | 1.080 | 780

63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

64 | Đường Phan Văn Đáng | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

66 | Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

67 | Đường Chòm Đâu (xã Đai Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuồi) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

71 | Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.060 | 1.380 | 1.080 | 780

77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 3.540 | 1.440 | 1.080 | 780

IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH

1 | Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.560 | 660 | 440 | 340

2 | Đường Lê A

Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 1.200 | 540 | 350 | 250

Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc | 1.080 | 480 | 350 | 250

3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 900 | 450 | 350 | 250

4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 840 | 420 | 350 | 250

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 900 | 510 | 360 | 250

6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 840 | 420 | 350 | 250

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 240

7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 660 | 330 | 290 | 240

8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 900 | 450 | 350 | 240

Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 960 | 480 | 350 | 240

Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc | 900 | 430 | 300 | 240

9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 720 | 360 | 300 | 240

10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)

Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 900 | 430 | 350 | 240

Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 720 | 360 | 300 | 240

11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 900 | 430 | 350 | 240

12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 900 | 430 | 360 | 240

13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 350 | 240

14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240

15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 900 | 430 | 300 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)

Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.140 | 480 | 350 | 240

fỊẤ« rĩíY? Kr! /4? A.4ĩAn RẪ Uuậii LiCp UIVV lũ lICIÌ ZUuíIi iivlì nga uii íii íviỉvu Jưéi | ỉ 020 | 430 | 350 | 0/1 ọ

Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 960 | 430 | 350 | 240

17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)

Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 960 | 430 | 350 | 240

Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 900 | 430 | 300 | 240

18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240

19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 960 | 480 | 350 | 240

20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.560 | 600 | 450 | 240

21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 720 | 300 | 270 | 240

22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn

Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 840 | 420 | 350 | 240

Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 720 | 360 | 350 | 240

23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Que

Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 840 | 420 | 350 | 240

Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 720 | 360 | 350 | 240

24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 350 | 240

V | HƯYỆN XUÂN LỘC

1 | Quốc ỉộ 1

1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định

Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330

Các đoạn còn lại | 1.620 | 720 | 420 | 330

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1.2 | Đoạn qua xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.680 | 720 | 420 | 330

Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330

Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 1.680 | 720 | 420 | 330

1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú

Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.680 | 720 | 390 | 300

Các đoạn còn lại | 1.560 | 720 | 390 | 300

1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát

Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.100 | 720 | 420 | 330

Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 1.920 | 720 | 420 | 330

Các đoạn còn lại | 1.800 | 720 | 420 | 330

ỉ.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 1.920 | 720 | 420 | 330

Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 1.800 | 720 | 420 | 330

Các đoạn còn lại | 1.680 | 720 | 420 | 330

1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non âp 6 | 1.680 | 720 | 390 | 300

Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.440 | 660 | 390 | 300

Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 1.800 | 720 | 390 | 300

Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300

1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng

Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.440 | 660 | 390 | 300

Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.620 | 660 | 390 | 300

Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận | 1.740 | 660 | 390 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300

Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 1.320 | 600 | 390 | 300

1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa

Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.200 | 600 | 390 | 300

Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.320 | 600 | 390 | 300

2 | Đường tỉnh 766

2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.200 | 600 | 390 | 300

Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.320 | 600 | 390 | 300

Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.080 | 540 | 390 | 300

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 960 | 480 | 360 | 270

2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.080 | 540 | 360 | 270

Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 960 | 480 | 360 | 270

Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.200 | 600 | 360 | 270

3 | Đường tỉnh 765

3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.040 | 720 | 420 | 330

Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 1.800 | 720 | 420 | 330

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | 1.560 | 600 | 390 | 300

Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.500 | 600 | 390 | 300

Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 1.440 | 540 | 390 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.440 | 540 | 390 | 300

3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh

ừuạn lủ ĩxòixg, Laxxi ix^a ua 1^01 ig xviixm vỉ 200m) | 1.560 | 600 | 390 | 300

Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.320 | 540 | 390 | 300

4 | Đường tỉnh 763

4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.680 | 660 | 420 | 330

Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.560 | 600 | 390 | 300

4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ

Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 1.440 | 600 | 390 | 300

Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.680 | 660 | 420 | 330

Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 1.320 | 540 | 390 | 300

Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.200 | 540 | 390 | 300

4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.440 | 600 | 390 | 300

Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 1.320 | 540 | 390 | 300

Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.560 | 600 | 390 | 300

Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.320 | 540 | 390 | 300

5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.680 | 600 | 390 | 300

Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 1.440 | 600 | 390 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 1.320 | 540 | 390 | 300

ó | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 600 | 300 | 240 | 180

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)

Từ Quổc lộ Ivào 300m | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh

8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.080 | 540 | 360 | 270

Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 960 | 480 | 360 | 270

8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ

Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.080 | 540 | 360 | 270

Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.200 | 540 | 360 | 270

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 840 | 420 | 330 | 240

8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 840 | 420 | 330 | 240

9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu lOOm | 960 | 480 | 330 | 240

— - | Đoạn tiếp theo đến 400m | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 780 | 390 | 300 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 960 | 480 | 330 | 240

Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao

11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240

11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại xã Suối Cao | 540 | 270 | 240 | 210

12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 780 | 390 | 300 | 240

13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)

Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240

15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240

16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 780 | 390 | 300 | 240 240

17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300

18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 270

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

21 | Đường Suối Ret B (xã Xuân Định) | 780 | 390 | 300 | 240

22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn từ Quốc lộ lđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc

23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 480 | 240 | 210 | 180

23.2 | Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 480 | 240 | 210 | 180

23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 | 540 | 270 | 240 | 180

Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 480 | 240 | 210 | 180

24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.440 | 600 | 390 | 300

25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)

Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến 500m | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 480 | 240 | 210 | 180

26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 720 | 360 | 300 | 240

Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến 300m | 720 | 360 | 300 | 240

Các đoạn còn lạĩ | 540 | 270 | 240 | 180

28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường Tổ 13 | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 720 | 360 | 300 | 240

46 | Đường Việt Kiều ỉ (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240

52 | Đường Làng Dân tộc Chưro ấp Bùìlì Hòa (xã Xuân Phú)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Bình Hòa | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240

54 | Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240

55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180

56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 540 | 270 | 240 | 180

57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240

58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180

59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180

60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180

61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180

62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240

63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240

65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240

66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

67 | Đường Hùng Vương

Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.800 | 720 | 420 | 330

Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.320 | 600 | 390 | 300

68 | Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240

70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 240 | 180 180

71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270

72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 900 | 420 | 300 | 240

79 | Đường vào UBND xã Xuân Hỉệp | 840 | 420 | 300 | 240

80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 720 | 360 | 300 | 240

81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 720 | 360 | 300 | 240

82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 720 | 360 | 300 | 240

84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 900 | 420 | 300 | 240

85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 720 | 360 | 300 | 240

86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 720 | 360 | 300 | 240

87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 720 | 360 | 300 | 240

88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 720 | 360 | 300 | 240

89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 720 | 360 | 300 | 240

90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 720 | 360 | 300 | 240

91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 720 | 360 | 300 | 240

92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 720 | 360 | 300 | 240

93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 720 | 360 | 300 | 240

94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 720 | 360 | 300 | 240

95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 720 | 360 | 300 | 240

96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 720 | 360 | 300 | 240

97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

103 | Đường SaBÌ (xã Xuân Băc) | c Ạ n | 270 | 240 | 180

104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 540 | 270 | 240 | 180

106 | Đường Bà Rết | 540 | 270 | 240 | 180

107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180

108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180

109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180

110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180

111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180

112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180

113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180

114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180

115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 780 | 360 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180

118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

119 | Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)

Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 780 | 360 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

TT | Tên đường giao thông | —— Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

VI | HUYỆN CẢM MỸ

1 | Quốc lộ 56

Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.320 | 600 | 430 | 330

Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.800 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.040 | 960 | 510 | 420

Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ | 1.680 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.440 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.560 | 720 | 430 | 330

Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 1.200 | 600 | 430 | 330

2 | Đường tỉnh 764

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.560 | 780 | 430 | 330

Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.200 | 600 | 430 | 330

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1.320 | 600 | 430 | 330

Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 1.500 | 720 | 430 | 330

Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 1.800 | 780 | 430 | 330

Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330

Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | 1.680 | 780 | 430 | 330

Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 1.200 | 600 | 430 | 330

3 | Đường tỉnh 765

Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến | 1.320 | 660 | 430 | 330

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

giáp trạm xăng dầu Đồng Nai

Đoạn từ trạm xăng dầu Đong Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.500 | 720 660 | 430 430 | 330 330

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 1.320

Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 1.800 | 840 | 430 | 330

Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330

Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thể | 1.800 | 840 | 430 | 330

Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.500 | 720 | 430 | 330

Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 1.200 | 600. | 430 | 330

Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.440 | 720 | 430 | 330

Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.080 | 540 | 430 | 330

Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 780. | 390 | 300 | 240

4 | Đường tỉnh 773 (Hương ỉộ 10 cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | 1.920 | 960 | 510 | 420

Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 1.800 | 900 | 510 | 420

Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.680 | 840 | 510 | 420

5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)

Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240

Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.320 | 660 | 350 | 240

Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 1.500 | 720 | 350 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.080 | 540 | 350 | 240

Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình | 1.320 | 600 | 350 | 240

Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240

Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1320 | 600 | 350 | 240

Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.080 | 540 480 | 360 350 | 240 240

Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 960

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 900 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyền Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 | 1.080 | 540 | 360 | 240

6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.080 | 540 | 350 | 240

Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 900 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 780 | 390 | 300 | 240

7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.080 | 540 | 430 | 330

Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.200 | 600 | 420 | 300

Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 360 | 240

8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đên đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 840 | 420 | 360 | 240

j | Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.080 | 540 | 360 | 240

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 330 | 240

10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 960 | 480 | 350 | 240

Đoạn còn lại | 780 | 360 | 300 | 240

11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.080 | 540 | 360 | 240

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến càu Xuân Tây | 960 | 480 | 350 | 240

Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 | 1.080 | 540 | 360 | 240

12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240

13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 | 240

14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức

Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 960 | 480 | 420 | 330

Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 900 | 450 | 350 | 240

Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 900 | 450 | 350 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 960 | 480 | 350 | 240

Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đì Nam Hà | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 900 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330

19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330

20 | Đường Long Giao - Bảo Bình

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.200 | 600 | 480 | 360

Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 960 | 480 | 420 | 330

Đoạn còn lại | 780 | 390 | 330 | 240

21 | Đường Tân Bình | 780 | 390 | 330 | 240

22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240

23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240

24 | Đường tỉnh 765 đì Làng Dân tộc | 720 | 360 | 300 | 240

25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 720 | 360 | 300 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 720 | 360 | 300 | 240

28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 | 240 330

29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sính học | 960 | 480 | 420

30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây

Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

31 | Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240

vn | HUYỆN TRẢNG BOM

1 | Quốc lộ 1

Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | 10.200 | 4.800 | 3.000 | 2.400

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.680

Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 5.700 | 2.280 | 1.500 | 1.200

Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 4.320 | 1.800 | 1.200 | 840

Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 4.920 | 1.980 | 1.320 | 840

Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 5.400 | ' 2.040 | 1.380 | 900

Đoạn qua xã Quảng Tiến | 5.700 | 2.220 | 1.560 | 1.020

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.100 | 1.680 | 1.200 | 840

Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa | 4.200 | 1.680 | 1.200 | 840

Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.100 | 1.800 | 1.260 | 840

Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 4.320 | 1.800 | 1.260 | 840

Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.360 | 1.500 | 960 | 660

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)

Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.380 | 720 | 540 | 360

Các đoạn còn lại (Đường tinh 762) | 900 | 480 | 390 | 270

3 | Đường tỉnh 767

Đoạn từ ngã 3 Tri An đến công ty Việt Vinh | 10.200 | 4.800 | 3.000 | 1.800

Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.260

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.040 | 2.400 | 1.500 | 900

Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây3 đến cầu Sông Thao | 3.540 | 1.380 | 1.080 | 660

4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3

Đoạn 300m đầu | 4.380 | 2.100 | 1.500 | 900

Đoạn còn lại | 3.900 | 1.920 | 1.500 | 900

5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 4.800 | 2.100 | 1.500 | 900

6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.080 | 1.980 | 1.380 | 900

7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900

8 | Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900

9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900

10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)

200m đoạn đầu | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900

1.800m đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 1.020 | 660

11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 4.500 | 1.980 | 1.380 | 900

12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)

Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 3.120 | 1.560 | 960 | 660

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 2.700 | 1.200 | 840 | 540

Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đên giáo xứ Đông Vinh | 2.520 | 1.200 | 840 | 540

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 5.100 3.600 | 1.980 1.560 | 1.380 1.200 | 900 780

14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)

Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 900

Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 3.780 | 1.500 | 1.080 | 720

Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 3.900 | 1.680 | 1.080 | 720

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.300 | 1.380 | 840 | 600

15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 2.040 | 1.020 | 840 | 600

16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền

Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 4.320 | 2.100 | 1.440 | 900

Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền | 3.900 | 1.920 | 1.440 | 900

17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)

Đoạn từ Quốc lộ Iđén đường 3 tháng 2 | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900

Đoạn còn lại | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900

18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 3.300 | 1.560 | 960 | 660

Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 1.800 | 960 | 660 | 450

Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.520 | 1.080 | 720 | 510

Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.280 | 1.020 | 660 | 480

Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 3.600 | 1.440 | 960 | 660

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 3.300 | 1.560 | 1.020 | 660

20 | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tình 777 dén giáp ranh xà Giang Điền) | 3.900 | 1.500 | 960 | 660

21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 2.100 | 1.080 | 720 | 540

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 1.440 | 720 | 540 | 390

Đoạn qua xã Sông Thao | 960 | 480 | 390 | 270

Đoạn qua xã Bàu Hàm | 900 | 480 | 370 | 250

22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 2.580 | 1.260 | 1.020 | 720

Đoạn còn lại | 1.560 | 780 | 660 | 480

23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 1.620 | 780 | 600 | 420

Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.080 | 540 | 450 | 360

24 | Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 720

25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.400 | 1.080 | 720 | 540

Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu) | 1.800 | 840 | 600 | 450

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.080 | 540 | 420 | 360

Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 1.500 | 720 | 600 | 420

Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 1.380 | 660 | 570 | 390

Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 900 | 480 | 420 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu còng nghiệp Bàu Xéo) | 1.800 | 900 | 720 | 540

27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 1.800 | 900 | 720 | 540

28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ư1 xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 270 | 180

29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 780 | 360 | 270 | 210

30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tấn xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540

31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quôc lộ 1 xã Tây Hòa)

Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa | 1.920 | 960 | 840 | 540

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 1.440 | 720 | 600 | 420

32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1), từ Quốc lộ Iđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540

33 | Đường liến ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe ỉửa xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540

34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540

35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 720 | 360 | 300 | 210

36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 720 | 360 | 300 | 210

37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 300 | 210

38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 1.680 | 840 | 660 | 420

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 480 | 360

39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840

41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.300 | 1.500 | 900 | 600

42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 5.100 | 2.040 | 1.380 | 840

43 | Đường Đông Hòa 7km

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 2.280 | 1.080 | 900 | 720

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 1.680 | 840 | 720 | 480

Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 450 | 360

44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 960 | 480 | 420 | 300

45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 3.600 | 1.800 | 1.080 | 720

46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 2.400 | 1.260 | 840 | 600

47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.500 | 720 | 600 | 420

48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.020 | 480 | 420 | 360

49 | Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đĩ ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 1.560 | 780 | 600 | 480

50 | Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.560 | 780 | 600 | 480

51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Băc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 600

52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.000 | 1.500 | 960 | 660

53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 1.560 | 780 | 660 | 480

54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 1.380 | 660 | 540 | 480

55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 1.680 | 840 | 720 | 510

56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 1.920 | 960 | 720 | 540

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)

Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 900 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 780 | 360 | 300 | 210

58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 960 | 480 | 390 | 270

59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện VìhhCửu) | 780 | 360 | 300 | 240

60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 780 | 360 | 300 | 210

61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa

Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 1.920 | 960 | 780 | 540

Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 1.500 | 720 | 540 | 450

62 | Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ lđến ngã ba Yên Thành)

Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 2.100 | 1.020 | 840 | 660

Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 1.500 | 720 | 540 | 420

63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.380 | 660 | 480 | 360

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

vni | HUYỆN THỐNG NHẤT

1 | Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc | 3.480 | 1.080 | 780 | 540

Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 3.840 | 1.200 | 870 | 540

Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 4.020 | 1.200 | 870 | 600

Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.840 | 1.200 | 870 | 600

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 4.440 | 1.320 | 900 | 660

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh | 3.180 | 960 | 660 | 480

2 | Quốc lộ 20

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 3.600 | 1.020 | 780 | 510

Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.200 | 1.260 | 720 | 600

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Vãn An huyện Định Quán | 4.800 | 1.380 | 930 | 720

Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 2 | 4.440 | 1.320 | 720 | 660

Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.360 | 960 | 720 | 480

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 1.800 | 540 | 420 | 270

3 | Đường tỉnh 769

Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.100 | 870 | 660 | 360

Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.280 | 870 | 660 | 360

Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 môi bên lOOm | 2.640 | 960 | 690 | 390

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | 390 | 300

Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.320 | 510

Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 960 | 420 | 330 | 240

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 840 | 420 | 330 | 240

5 | Đường Suối Tre - Bình ỉộc

Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 780 | 360 | 300 | 180

Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến cây xăng) | 1.200 | 480 | 330 | 180

Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1.380 | 720 | 420 | 270

6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 ' | 1.200 | 540 | 390 | 270

Đoạn còn lại | 900 | 420 | 330 | 240

7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 1.740 | 870 | 510 | 360

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.260 | 600 | 480 | 330

Đoạn còn lại | 900 | 480 | 360 | 240

8 | Đường Chu Văn An huyện Định Quán

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 1.740 | 870 | 510 | 360

9 ” | Đoạn còn lại | 1.260 | 600 | 360 | 240

Đường Hưng Nghĩa

Đoạn từ Quốc lộ lvào 500m | 1.800 | 900 | 510 | 360

Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 1.380 | 690 | 510 | 360

Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 960 | 480 | 360 | 240

Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.140 | 540 | 450 | 330

10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.740 | 780 | 510 | 360

Đoạn còn lại | 1.260 | 540 | 390 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.140 | 540 | 420 | 270

Đoạn còn lại | 810 | 360 | 300 | ?7Ọ

12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 1.620 | 720 | 510 | 360

Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.080 | 510 | 390 | 270

Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đen đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.200 | 540 | 420 | 270

13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.620 | 720 | 390 | 300

Đoạn tiếp theo đen suối | 1.140 | 510 | 360 | 270

Đoạn còn lại | 810 | 420 | 330 | 240

14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.740 | 720 | 510 | 360

Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 1.260 | 540 | 390 | 240

Đoạn còn lại | 1.500 | 600 | 510 | 330

15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.800 | 720 | 510 | 360

Đoạn còn lại | 1.260 | 540 | 390 | 270

16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 2.280 | 960 | 720 | 480

Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.620 | 780 | 510 | 330

17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 600 | 330 330

Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.260 | 600 | 450

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.260 | 600 | 510 | 390

TỴ -., -.'Ar-. ĩ í'. ĩ jưoạii CO11 lại | i. Í4U | 540 | ■Ị ỌA | 270

19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1.260 | 600 | 480 | 330

Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 1.800 | 900 | 780 | 330

20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)

Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.140 | 540 | 420 | 330

Đoạn từ cầu sổ 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 840 | 420 | 330 | 240

21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 2.100 | 1.020 | 600 | 360

22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường so 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 1.920 | 960 | 600 | 360

23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.380 | 660 | 450 | 270

24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.560 | 780 | 450 | 270

25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh

Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 900 | 420 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 660 | 390 | 300 | 240

26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm

Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 1.380 | 690 | 450 | 300

Đoạn còn lại | 960 | 480 | 360 | 210

27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.800 | 900 | 600 | 330

Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.320 | 690 | 570 | 300

Đoạn còn lại | 960 | 510 | 390 | 270

28 | Đường Bên Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 420 | 210 | 180 | 150

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 840 | 360 | 240 | 120

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.140 | 480 | 300 | 180

Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.500 | 480 | 300 | 240

Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 1.980 | 480 | 420 | 300

Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 2.640 | 960 | 600 | 420

Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.360 | 960 | 720 | 540

Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.340 | 720 | 540 | 420

Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 540 | 300 | 180 | 120

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 600 | 240 | 180 | 120

Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.020 | 420 | 180 | . 150

Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.500 | 420 | 360 | 300

Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 960 | 300 | 180 | 150

Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 720 | 240 | 180 | 120

Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đển ngã 3 đi Phú Hòa | 4.380 | 1.080 | 720 | 600

Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 1.800 | 540 | 480 | 300

Đoạn từ cây xăng ỉ 16 đến ngã ba 118 | 1.020 | 420 | 300 | 180

Đoạn từ ngã ba 1 ỉ 8 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 720 | 240 | 180 | 120

2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 720 | 300 | 240 | 180

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 540 | 300 | 240 | 180

3 | Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho | 540 | 300 | 240 | 180

Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 780 | 360 | 240 | 180

Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 720 | 300 | 180 | 120

Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.020 | 420 | 240 | 180

Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.440 | 540 | 360 | 300

Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.560 | 600 | 420 | 300

4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 360 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 420 | 180 | 120 | 90

5 | Đường 101 (xã La Ngà)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 360 | 180 | 120 | 70

Đoạn còn lại | 300 | 180 | 120 | 70

6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc)

Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 300 | 150 | 120 | 90

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 300 | 150 | 120 | 90

Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 260 | 130 | 100 | 80

Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80

7 | Đường 105

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 280 | 130 | 100 | 80

Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường 107 (xã Ngọc Định)

Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm | 360 | 180 | 120 | 70

Đoạn lừ Km ỉ 07-ỉ GO đến giáp nhà ihờ Ngọc Thanh | 280 | 130 | 110 | 80

Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 280 | 130 | 110 | 80

9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa)

9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107

Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô nãm | 310 | 130 | 110 | 80

Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 250 | 130 | 100 | 80

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 130 | 70 | 60 | 50

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 160 | 80 | 60 | 50

9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107

Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Kế | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ cầu Thiết Kê đến ngã ba Cây Sao | 280 | 130 | 120 | 80

Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 230 | 120 | 100 | 80

10 | Đường Làng Thượng

Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 280 | 140 | 110 | 80

Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80

11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 420 | 240 | 180 | 70

12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.260 | 480 | 300 | 180

Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 480 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám | 230 | 120 | 100 | 80

Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)

13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ | 1.320 | 600 | 480 | 300

Đoạn tiếp theo đen ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 300 | 180

Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70

13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) | 1.320 | 600 | 420 | 300

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 | 780 | 360 | 180 | 120

Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn còn lại | 280 | 130 | 100 | 80

14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)

Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 780 | 420 | 180 | 120

Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 310 | 130 | 100 | 80

15 | Đường 118 (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 480 | 240 | 120 | 110

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 290 | 150 | 130 | 80

Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 310 | 150 | 110 | 80

Đoạn còn lại | 250 | 130 | 100 | 80

16 | Đường 120 (xã Phú Tân)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 250 | 130 | 100 | 80

Đoạn còn lại | 250 | 130 | 100 | 80

17 | Đường Cầu Ván

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 780 | 420 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

18 | Đường Gia Canh

Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 2.100 1.380 | 720 540 | 480 420 | 300 240

Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 720 | 240 | 180 | 120

Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70

19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)

Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị tran Định Quán | 720 | 300 | 180 | 120

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 310 | 120 | 100 | 80

Đoạn còn lại | 230 | 110 | 100 | 80

20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 310 | 150 | 100 | 80

Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 230 | 120 | 100 | 80

Đoạn còn lại | 240 | 120 | 90 | 70

21 | Đường 4A | 780 | 360 | 180 | 120

22 | Đường 2A | 780 | 360 | 180 | 120

23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 230 | 120 | 100 | 80

24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) | 360 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điên (huyện Tân Phú) | 360 | 180 | 120 | 70

25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 230 | 110 | 100 | 80

26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 280 | 130 | 110 | 80

27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 300 | 180 | 120 | 70

28 | Đường từ cây xàng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 420 | 180 | 120 | 70

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 230 | 110 | 100 | 80

30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 300 | ì ÕU | 120 | 70

31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 300 | 180 | 120 | 70

32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 350 | 170 | 160 | 80

33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 420 | 180 | 120 | 100

34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 720 | 360 | 300 | 180

35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa

Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà văn hóa ấp 6 | 280 | 140 | 100 | 80

Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80

X | HUYỆN TÂN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 1.320 | 420 | 300 | 240

Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.590 | 420 | 300 | 240

Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.380 | 420 | 300 | 240

Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.220 | 540 | 420 | 330

Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.400 | 600 | 480 | 360

Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 3.000 | 720 | 540 | 420

Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 4.500 | 1.080 | 900 | 660

Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm) | 3.600 | 960 | 720 | 540

Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.680 | 420 | 360 | 270

Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phủ Bình) | 1.620 | 600 | 480 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trang 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.140 | 300 | 240 | 180

Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.020 | /ton | 180

Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 720 | 240 | 180 | 120

Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 840 | 270 | 210 | 120

Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 900 | 270 | 210 | 180

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73 Om | 1.440 | 420 | 300 | 240

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 660 | 240 | 180 | 110

Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 720 | 240 | 180 | 110

Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | 1.080 | 540 | 420 | 240

Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 1.320 | 420 | 360 | 240

2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.380 | 420 | 360 | 240

Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 660 | 270 | 150 | 100

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 90

3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 660 | 300 | 180 | 120

Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 480 | 240 | 180 | 100

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 100

4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 720 | 330 | 240 | 120

Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 420 | 210 | 150 | 100

Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)

Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 420 | 210 | 150 | 100

Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 360 | 180 | 150 | 100

Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100

6 | Đường Tà Lài

Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 360 | 180 | 150 | 100

Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc | 390 | 180 | 150 | 100

Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 96

Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 100

Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 450 | 210 | 160 | 100

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | 540 | 210 | 160 | 100

Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 420 | 210 | 160 | 100

Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 420 | 210 | 150 | 100

7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên

Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 540 | 270 | 180 | 120

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 420 | 210 | 150 | 96

Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 300 | 150 | 120 | 100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 360 | 180 | 150 | 100

Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100

8 | Đường 600A

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 300 | 110 | 100 | 100

Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 300 | 108 | 102 | 96

Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 270 | 110 | 100 | 100

Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 270 | 110 | 100 | 100

Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đên sông Đồng Nai | 300 | 110 | 100 | 100

9 | Đường Trà cổ

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 360 | 180 | 150 | 100

Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cồ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 240 | 120 | 90 | 70

Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 390 | 180 | 150 | 96

Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 360 | 180 | 150 | 100

10 | Đường Đắc Lua

Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 220 | 110 | 50 | 40

Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om | 220 | 110 | 50 | 40

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà | 300 | 150 | 110 | 70

11 | Đoạn còn lại | 220 | 110 | 50 | 40

Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 240 | 120 | 100 | 90

12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 240 | 120 | 100 | 90

13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 240 | 120 | 100 | 90

14 | Đường Bình Trung 2 | 300 | 150 | 120 | 90

15 | Đường Phú Yên | 300 | 150 | 120 | 90

16 | Đường Phú Thắng 1 | 240 | 120 | 100 | 90

17 | Đường Phú Lợi | 240 | 120 | 100 | 90

18 | Đường Phú Thắng 2 | 240 | 120 | 100 | 90

19 | Đường Phú Ngọc | 240 | 120 | 100 | 90

20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90

21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90

22 | Đường 129

Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 360 | 180 | 150 | 90

Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 240 | 100 | 100 | 90

23 | Đường Bàu Rừng | 240 | 100 | 90 | 80

24 | Đường Đồng Dâu

Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 310 | 160 | 140 | 120

Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 360 | 150 | 140 | 120

25 | Đường Cầu Suối | 310 | 160 | 120 | 100

26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 360 | 150 | 140 | 120

Đoạn còn lại | 300 | 130 | 120 | 110

27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 120 | 110

28 | ĐườngKm 128 | 300 | 130 | 110 | 100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 110 | 100

30 | Đường Thọ Lâm 3 | 300 | 130 | 110 | 100

51 | Đường số 3 Thọ Lâm | 360 | 180 | 150 | 100

32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 375 | 180 | 150 | 90

33 | Đường Thanh Thọ | 310 | 160 | 120 | 90

34 | Đường Suối Cọp | 240 | 100 | 90 | 80

35 | Đường Giang Điền | 240 | 100 | 90 | 80

36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90

37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90

38 | Đường Cắt Kiếng | 420 | 210 | 180 | 110

39 | Đường Km 130 | 240 | 120 | 100 | 90

40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 660 | 180 | 150 | 110

41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng

Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đĩ xã Phú Lộc | 510 | 210 | 150 | 110

Đoạn còn lại | 480 | 180 | 150 | 110

42 | Đường Trương Công Định | 450 | 180 | 150 | 120

43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 300 | 150 | 120 | 110

44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình

Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 360 | 150 | 140 | 120

Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ | 300 | 150 | 130 | 110

Đoạn còn lại | 300 | 150 | 130 | 110

45 | Đường 600B | 300 | 150 | 120 | 90

46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) | 240 | 120 | 100 | 90

47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 330 | 160 | 120 | 100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 240 | 120 | 100 | 90

49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ử | 360 | 180 | 120 | 90

Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 240 | 120 | 100 | 90

50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 240 | 120 | 100 | 90

51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 240 | 120 | 100 | 90

52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 240 | 120 | 100 | 90

53' | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 120 | 60 | 50 | 50

XI | HUYỆN VĨNH cửu

1 | Đường tinh 768

Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 3.900 | 1.980 | 1.200 | 780

Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩhh Cửu | 4.200 | 2.100 | 1.380 | 780

Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường | 3.300 | 1.620 | 1.200 | 780

Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 2.700 | 1.200 | 900 | 600

Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.520 | 960 | 600 | 480

Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 1.920 | 660 | 540 | 420

Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.500 | 570 | 480 | 390

Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.080 | 540 | 420 | 360

Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.020 | 480 | 420 | 360

Đoạn từ chân dốc ỉớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 990 | 480 | 390 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

2 | Đường tỉnh 767

Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.000 | 840 | 600 | 480

Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến càu suối Đá Bàn | 3.600 | 900 | 720 | 540

Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 3.300 | 900 | 720 | 480

Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 180 | 120

Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 720 | 240 | 180 | 120

3 | Đường tỉnh 761

Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 480 | 240 | 180 | 120

Đoạn tiếp theo đen cầu suối Kóp | 480 | 210 | 180 | 120

Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 600 | 300 | 180 | 120

Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã | 420 | 210 | 180 | 120

Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A | 420 | 210 | 180 | 120

Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai | 300 | 150 | 120 | 90

4 | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 5.700 | 2.400 | 1.620 | 1.200

Đoạn tiếp theo đến Đường tĩnh 768 | 6.600 | 2.700 | 1.800 | 1.200

5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 600 | 300 | 180 | 120

6 | Đường Cộ - Cây Xoài

Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.200 | 600 | 510 | 450

Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.020 | 510 | 420 | 300

Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 1.200 | 600 | 510 | 450

7 | Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 720 | 540

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Hương lộ 15

Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.300 | 1.500 | 720 | 600

Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đên côỉĩg sô 10 (âp 6) | 2.400 | 1.200 | 720 | 600

Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 2.100 | 1.020 | 600 | 480

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.500 | 720 | 600 | 480

Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 | 1.800 | 900 | 600 | 480

Đoạn còn lại | 1.500 | 720 | 600 | 480

9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 1.800 | 900 | 600 | 480

10 | Hương lộ 9

Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Ben Cá) đến hết Km+200 | 3.000 | 1.500 | 900 | 720

Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 2.700 | 1.320 | 780 | 600

Đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 720 | 600

11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 2.700 | 1.200 | 720 | 600

12 | Hương lộ 7

Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.000 | 1.500 | 780 | 600

Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.400 | 1.200 | 720 | 600

Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.680 | 840 | 600 | 480

13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 3.000 | 1.200 | 780 | 600

Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.400 | 900 | 720 | 600

Đoạn còn lại | 3.000 | 1.200 | 720 | 600

14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 | 2.100 | 900 | 720 | 480

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 330 | 150 | 120 | 110

16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 360 | 150 | 120 | 110

17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.200 | 600 | 480 | 420

18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 1.800 | 600 | 480 | 420

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.500 | 600 | 450 | 360

19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 3.600 | 1.200 | 720 | 600

20 | Đường Tân Hiền | 1.800 | 900 | 720 | 480

21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300

22 | Đường Xóm Rạch (xẫ Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300

23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.200 | 600 | 480 | 300

24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 900 | 450 | 330 | 270

25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300

26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300

27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 780 | 360 | 300 | 270

28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xẫ Phú Lý) | 300 | 150 | 120 | 110

29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 390 | 150 | 120 | 110

30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân

Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 1.800 | 600 | 480 | 420

Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 5 | 1.500 | 510 | 360 | 300

Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 1.200 | 480 | 360 | 300

Đoạn từ đường Trị An - Vmh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 1.380 | 600 | 480 | 420

31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.000 | 1.320 | 900 | 600

32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 1.800 | 900 | 720 | 600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768, điểm cuối là Hương lộ 15) | 2.400 | 1.200 | 900 | 600

34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 2.400 | 900 | 600 | 540

Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 600 | 540

35 | Đường Bàu Tre | 1.500 | 720 | 600 | 480

36 | Đường Bên Xúc

Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Ẩu EỨROWOOD CO.LTD) | 1.800 | 840 | 600 | 420

Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 1.320 | 660 | 480 | 390

37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 1.200 | 600 | 510 | 450

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 900 | 420 | 330 | 240

38 | Đường Sở Quýt

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 1.500 | 720 | 600 | 480

Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 1.380 | 660 | 540 | 480

Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.200 | 600 | 480 | 300

39 | Đường Nhà máy thủy điện Trị An | 600 | 240 | 150 | 120

40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 300 | 150 | 120 | 110

41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 750 | 360 | 300 | 270

42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 960

43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)

Đoạn qua xã Thạnh Phú ' ' ? | 2.400 | 900 | 720 | 600

Đoạn qua xã Tân Bình / . ' | 1.800 | 900 | 540 | 420

Đoạn qua xã Bình Lợi.<- '■ : - :} ■ | 2.100 | 900 | 540 | 420

44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.200 | 600 | 480 | 300

45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300

46 | Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1) | 1.080 | 540 | 480 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú)

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường Dỉ | 3.900 | 1.200 | 840 | 600

xyUUii ^Uiì 10.1 | 3.000 | 1.200 | 720 | 540

48 | Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 660 | 540

49 | Đường Bưng Mua

Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 2.100 | 1.020 | 660 | 480

50 | Đoạn còn ỉại | 2.700 | 1.080 | 660 | 480

Đường Bùng Binh | 1.200 | 600 | 480 | 420

51 | Đường Kỳ Lân | 1.200 | 600 | 480 | 420

52 | Đường Kênh N3 | 900 | 420 | 360 | 300

53 | Đường Suối Ngang | 720 | 360 | 300 | 240

54 | Đường hồ Mo Nang | 720 | 360 | 300 | 240

55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 720 | 360 | 300 | 240

56 | Đường Xóm Huế | 900 | 420 | 360 | 300

57 | Đường đồỉ 74 | 840 | 420 | 300 | 270

58 | Đường Hóc Lai | 720 | 360 | 300 | 270

59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 1.200 | 600 | 480 | 300

60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 300 | 150 | 120 | 110

61 | Đường Trảnh Tranh | 300 | 150 | 120 | 110

62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 300 | 150 | 120 | 110

63 | Đường Bến Phà | 720 | 300 | 270 | 240

64 | Đường Kim Liên | 780 | 360 | 300 | 270

65 | Đường Bà Bèn | 720 | 300 | 270 | 240

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TĨNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC XI

BẢNG GIÁ ĐẨT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa đỉểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ Á* sô

I | Khu cồng nghiệp

1 | Biên Hòa I | Biên Hòa

Xa lộ Hà Nội và đường song hành với Xa lộ Hà Nội | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường Hản Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường Trần Quốc Toản | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa ỉ) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00

2 | Biên Hòa n | Biên Hòa

Đường song hành với Xa lộ Hà Nội (đường số 2A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường số 3 A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường số 1A | Biến Hòa | 3.600 | 1,10

Đường số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00

3 | Loteco | Biên Hòa

Đường số 1 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10

Đường số 2 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.900 | 1,00

4 | Agtex Long Bình | Biến Hòa | 3.900 | 1,00

5 | Amata | Biên Hòa

Đường chính KCN AMATA (từ Xa lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00

6 | Tam Phước | Biên Hòa

TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ sô

Đường so 3 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10

Đường số 6 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.380 | 1,00

7 | Bàu Xéo | Trổng Bom

Quốc Lộ 1 và đường song hành với Quốc lộ 1 | Trảng Bom | 1.800 | 1,10

Đường Trâng Bom - Đồi 61 và đường Trâng Bom - An Viễn | Trảng Bom | 1.800 | 1,10

Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.800 | 1,00

8 | Giang Điền | Trảng Bom, Biến Hòa

Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10

Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp) | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10

Đường KCN Giang Điều từ đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biến Hòa | 960 | 1,10

Các vị trí còn lại | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,00

9 | Hố Nai | Trảng Bom, Biên Hòa

Đường song song với đường sắt | Trảng Bom, Biên Hòa | 1.200 | 1,10

Đường số 6 | Trảng Bom, Biên Hòa | 1.200 | 1,10

Các vị trí còn lại | Trảng Bom, Biên Hòa | 1.200 | 1,00

10 | Sông Mây | Trảng Bom, Vĩnh Cửu

Đường tỉnh 767 | Trảng Bom, Vĩnh Cửu | 1.800 | 1,10

Đường số 2 | Trảng Bom, Vĩnh Cửu | 1.800 | 1,10

Đường số 4 | Trảng Bom, VmhCửu . | 1.800 | 1,10

TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ Tô

Các vị trí còn lại | Trảng Bom, Vĩnh Cửu | 1.800 | 1,00

11 | Nhơn Trạch (gồm các khu Nhơn Trạch I, II, III, IV, V, vi và Dệt May) | Nhơn Trạch

Đường Tôn Đức Thắng | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Đường Trần Phú | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Đường Nguyễn Ái Quốc | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Đường Võ Vãn Tần | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Các vị tri còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00

12 | Ông Kèo | Nhơn Trạch

Đường Đê Ông Kèo | Nhơn Trạch | 780 | 1,10

Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 780 | 1,00

13 | Gò Dầu | Long Thành

Quốc lộ 51 | Long Thành | 1.380 | 1,10

Đường số 1 | Long Thành | 1.380 | 1,10

Đường Cổng A | Long Thành | 1.380 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00

14 | Long Thành | Long Thành

Đường số 1 | Long Thành | 2.160 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Thành | 2.160 | 1,00

15 | Long Đức | Long Thành

Đường N2-1 | Long Thành | 960 | 1,10

Đường DI-2 | Long Thành | 960 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | 1,00

16 | An Phước | Long Thành

Đường số 5 | Long Thành | 960 | 1,10

Đường số 6 | Long Thành | 960 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | 1,00

TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa đỉểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ số

17 | Lộc An - Bình Sơn | Long Thành

— — | Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Đường tỉnh 769 | Long Thành | 1.380 | 1,10

Đường D4 | Long Thành | 1.380 | 1,10

Các VỊ trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00

18 | Tân Phú | Tân Phú

Đường vào Khu công nghiệp | Tân Phú | 300 | 1,10

Các vị trí còn lại | Tân Phú | 300 | 1,00

19 | Xuân Lộc | Xuân Lộc

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01) | Xuân Lộc | 540 | 1,10

Đường số 05 | Xuân Lộc | 540 | 1,10

Các vị trí còn lại | Xuân Lộc | 540 | 1,00

20 | Thạnh Phú | Vĩnh Cửu

Đường Đồng Khởi | Vinh Cửu | 2.100 | 1,10

Đường tỉnh 768 | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10

Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,00

21 | Định Quán | Định Quán

Đường 101 | Định Quán | 150 | 1,10

Các vị trí còn lại | Định Quán | 150 | 1,00

22 | Long Khánh | Long Khánh

Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10

Đường Suối Tre - Bình Lộc | Long Khánh | 300 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00

23 | Suối Tre | Long Khánh

Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10

Các vi trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00

24 | Dầu Giây | Thống Nhất

Đường tỉnh 769 | Thống Nhất | 840 | 1,10

Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Thống Nhất | 840 | 1,10

Các vị trí còn lại | Thống Nhất | 840 | 1,00

TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ Ấ* sô

n | Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp

1 | Dốc 47 | Biên Hòa | 1.080 | 1,00

2 | Gốm Tân Hạnh | Biên Hòa

Đường Phạm Vãn Diêu | Biên Hòa | 1.560 | Ị Ị n Ì,ÌU

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.560 | 1,00

3 | Phú Cường | Định Quán | 180 | 1,00

4 | Tam An | Biên Hòa, Long Thành | 1.380 | 0,90

5 | Phú Thạnh - Vĩnh Thanh | Nhơn Trạch

Đường Hà Huy Tập | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00

6 | Hưng Lộc | Thống Nhất | 720 | 1,00

7 | Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 | Trảng Bom

Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3 | Trảng Bom | 1.200 | 1,10

Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.200 | 1,00

8 | Thạnh Phú - Thiện Tân | Vĩnh Cửu

Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10

Đường tỉnh 768 | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10

Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 0,90

9 | Tân An | Vĩnh Cửu | 420 | 1,00

Nguyễn Phú Cường

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH DỒNG NAI

PHỤ LỤC XII

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT TẠI CÁC ĐẢO, cù LAO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên các đảo, cù lao | Địa điểm | Giá đất nông nghiệp | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ

1 | Các đảo trong lòng hồ Trị An

1.1 | Đảo 0 - Đồng Trường | Huyện Vĩnh Cửu | 45 | 900 | 630 | 540

1.2 | Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý | Huyện Vĩnh Cửu | 40 | 200 | 140 | 120

1.3 | Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Sơn, Phú Cường, Túc Trưng | Huyện Định Quán | 15 | 250 | 175 | 150

1.4 | Các đảo thuộc xã Gia Tân 1 | Huyện Thống Nhất | 140 | 400 | 280 | 240

2 | Cù lao Ba Xê | Thành phố Biên Hòa | 370 | 2.000 | 1.400 | 1.200

3 | Cù lao Cỏ | Thành phố Biên Hòa | 370 | 3.500 | 2.450 | 2.100

Nguyên Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

SỐ/5M/TTr-UBND Đồng Nai, ngày^ựhảng 12 năm 2019

TỜ TRÌNH

Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng
Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.

  1. Căn cứ pháp lý

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư sổ 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

  1. Sự cần thiết phải trình HĐND về quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được UBND ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành tại Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và được điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-ƯBND ngày 28/12/2016 và số 46/2017/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2017 để áp dụng theo đúng quy định; Bảng giá đất 05 năm, giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào cuối năm 2019.

Tại Khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ”. Vì vậy, việc xây dựng bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 là cần thiết và phù hợp với quy định của Pháp luật đất đai.

  1. Mục đích và quan điểm xây dựng bảng giá các loại đất l. Mục đích xây dựng

Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào ngày 31/12/2019. Vì vậy, để có cơ sở thực hiện công tác quản lý về tài chính đất đai, đảm bảo các nguồn thu ngân sách từ đất đai, UBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và địa phương thực hiện “Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024” để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 theo đúng quy định của phát luật Đất đai.

Bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm các quy định về nguyên tắc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất và các phụ lục quy định về giá các loại đất phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh.

  1. 2. Quan đỉểm điều chỉnh, bổ sung bảng gỉá các loại đất

Trên cơ sở rà soát, đánh giá tình hình áp dụng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019, từ đó đánh giá những tồn tại, hạn chế của bảng giá đất cần phải điều chỉnh, bổ sung để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024.

Đối với mức giá các loại đất, được đề xuất trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và các thông tin liên quan, nhằm đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan; các mức giá đất đề xuất quy định trong bảng giá đất được xem xét, đánh giá một cách đầy đủ các tác động về phát triển kinh tế, về an sinh xã hội và môi trường đầu tư, nhằm đảm bảo hạn chế tối thiểu những tác động tiêu cực đến đời sống nhân dân, cũng như quá trình đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh; đảm bảo sự hài hòa giữa các mục tiêu kinh tế - xã hội và môi trường đầu tư trên địa bàn.

IIL3. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh

  1. Phạm vi điều chỉnh áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh.
  2. Đối tượng điều chỉnh là các cơ quan, tổ chức thực hiện chức năng quản lý tài chính về đất đai và giá đất; các tổ chức, cá nhân sử dụng đất tên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
  1. Quá trình thực hiện điều tra, xây dựng bảng giá đất tình Đồng Naỉ 5 năm, giai đoạn 2020-2024
  • Thực hiện chỉ đạo của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 709/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 20/02/2019; ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Công văn số 2089/UBND-KT ngày 27/02/2019 chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng dự án và tổ chức thực hiện Điều tra, xây đựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Sở Tài nguyên và Môi trường đã xây dựng và được UBND tỉnh phê duyệt dự dự án Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 tại Quyết định số 1434/QĐ-ƯBND ngày 13/5/2019.

  • Ngày 23/4/2019, UBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ-BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tĩnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định số 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.
  • UBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.
  • Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:

+ Lần thứ nhất: Vào ngày 07/5/2019: Trường Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.

+ Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngày 23/7/2019 (lần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024.

  1. Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tỉnh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sờ các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đối với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.

+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024. Tại cuộc họp Ban chỉ đạo đã rà soát thống nhất nội dung ý kiến về dự thảo Nghị định vè khung giá đất thang thế Nghị định 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2019.

  • Nhằm xử lý giá đất tại các khu vực đất giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức đoàn công tác với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019). Qua đó đã thống nhất được mức giá đất đề xuất của các bên, nhằm đảm bảo sự phù hợp về mức giá đất so với thực tế và phù hợp vói quy định của Chính phủ tại khoản 2 Điều 13 về xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức các buổi làm việc với UBND các huyện, thành phố có sự tham gia của các phòng: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Trung tâm Phát triển quỹ đất và các đơn vị liên quan, ƯBND cấp xã trực thuộc để trao đổi, thống nhất các nội dung liên quan đến việc xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn, nhằm hoàn thiện dự thảo bảng giá đất trước khi gửi lấy ý kiến các Sở, ngành và các địa phương.
  • Ngày 14/10/2019, ƯBND tỉnh Đồng Nai có Công vãn số 11747/ƯBND- KTN chỉ đạo UBND các huyện thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa có văn bản góp ý đối với dự thảo bảng giá đất trên địa bàn gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 20/10/2019.
  • Trên cơ sở ý kiến của các Sở, ngành và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019. Dự thảo bảng giá đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường đãng tải trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh (https://www.dongnai.gov.vn) và của Sở Tài nguyên và Môi trường (https://stnmt.dongnai.gov.vn) từ ngày 25/10/2019; đồng thời thông báo đến Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh giáp ranh với tỉnh Đồng Nai biết để phoi hợp tiếp tục rà soát, có ý kiến về giá đất tại khu vực giáp ranh.
  • Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.
  • Ngày 19/11/2019, UBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
  • Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở các ý kiến phản biện của ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; ý kiến của Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến của các ngành, địa phương và ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 để trình HĐND tỉnh thông qua.

  • Ngày 22/11/2019, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 13575/TTr-UBND về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.

Ngày 19/12/2019, Chính phủ ban hành Nghị định số 96/2019/NĐ-CP quỵ định về khung giá đất thay thế Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 về khung giá đất. Trên cơ sở đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất so với khung giá đất của Chính phủ. Kết quả rà soát, mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất tại Tờ trình số 13575/TTr- ƯBND đảm bảo quy định của khung giá đất tại Nghị định số số 96/2019/NĐ-CP của Chính phủ.

  • . Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024
  • .l. Phương pháp định gíá

Giai đoạn 2015-2019, thị trường chuyển nhượng quyền sử dụng đất không chỉ riêng tại Đồng Nai, mà cả khu vực Đông Nam Bộ rất sôi động, có nhiều trường hợp giao dịch và mức giá thị trường biến động rất lớn so với giai đoạn 2011-2014 và so với giá đất do ƯBND tỉnh quy định.

Căn cứ vào kết quả điều tra đối với 10.628 trường hợp chuyển nhượng, trong đó có 8.894 trường hợp được điều tra trong năm 2019 và 1.734 trường hợp được kế thừa từ kết quả điều tra (năm 2018) phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; ngoài ra còn kế thừa thông tin của các trường hợp xác định giá cụ thể trên địa bàn trong năm 2018, 2019 để tổng hợp, phân tích trong quá trình xây dựng. Các trường hợp điều tra đã được phân bổ theo địa bàn cấp xã và được bố trí theo từng khu vực, tuyến đường để đảm bảo mức tối thiểu đạt 3 phiếu tại mỗi khu vực, vị trí, tuyến đường. Vì vậy, phương pháp định giá đất được sử dụng chủ yếu là phương pháp chiết trừ và phương pháp so sánh trực tiếp quy định tại Điều 4 của Nghị định 44/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ và hướng dẫn tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trong đó:

  • Đối với các khu vực, vị trí, đoạn đường có thông tin giá đất thị trường thì sử dụng phương pháp triết trừ để xác định giá trị hiện tại của tài sản gắn liền với thửa đất để khấu trừ ra khỏi giá bất động sản để xác định giá đất; đồng thời sử dụng phương pháp so sánh trực tiếp để đánh giá mức độ chênh lệch về giá đất giữa các vị trí, đoạn đường, tuyến đường khác nhau trong cùng khu vực để đề xuất giá đất.
  • Tại các khu vực, vị trí, đoạn đường không có thông tin giá đất thị trường, được điều tra, rà soát về hiện trạng giao thông, các công trình công cộng liên quan, mật độ phân bố dân cư và khả năng sinh lợi khác để tiến hành so sánh trực tiếp với các bất động sản khác tại các khu vực, đoạn đường, tuyến đường có thông tin giá đất thị trường; đồng thời đã điều tra các thông tin về giá rao bán của các bất động sản để tham khảo trong việc đề xuất các mức giá đất.
  • .2. Nội dung chủ yếu của Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, gỉaỉ đoạn 2020 - 2024

Quy định về giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được xây dựng trên cơ sở ké thừa các quy định của bảng giá đất hiện hành, tiến hành điều chỉnh, bổ sung một số quy định còn tồn tại, hạn chế để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024; Riêng về mức giá các loại đất được xây dựng trên cơ sở giá đất thị trường thông qua két quả điều tra, phân tích và đánh giá mức độ ảnh hưởng của bảng giá đất về các mặt về kinh tế, xã hội, môi trường đầu tư,... để đưa ra đề.xuất cho phù hợp.

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 gồm 5 Chương với 17 Điều, trong đó: Chương I - Quy định chung gồm 3 Điều (từ Điều 1 đến Điều 3), Chương n - Phân vùng, phân loại, phân vị trí đất gồm 5 Điều (từ Điều 4 đến Điều 8), Chương III - Giá các loại đất gồm 3 Điều (từ Điều 9 đến Điều 11), Chương IV - Xử lý các trường hợp cụ thể gồm 4 Điều (từ Điều 12 đến Điều 15) và Chương V - Tổ chức thực hiện gồm 2 Điều (từ Điều 16 đến Điều 17). Trong đỏ:

  • .2.1. về đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định về giá các loại đất

Thực hiện theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai năm 20013, Điều 2 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP.

  • .2.2. Việc phân loại đất, phân vùng, phân khu vực

Việc phân loại đất thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Luật Đất đai năm 2013, Điều 3 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Việc phân khu vực xã miền núi căn cứ theo các Quyết định số 21/UB-QĐ ngày 26/1/1993, Quyết định số 08/ƯB-QĐ ngày 04/3/1994, Quyết định số 68/ƯB- QĐ ngày 09/8/1997, Quyết định số 363/2005/QĐ-ƯBDT ngay 15/8/2005 của ủy ban Dân tộc - Miền núi (nay là ủy ban dân tộc), theo đó toàn tỉnh có 60 xã thuộc khu vực miền núi đan xen giữa các xã đồng có điều kiện phát triển.

v.2.3. Việc phân vị trí các loại đất

  1. Đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng được phân vị trí tương tự như đất phi nông nghiệp, gồm 4 vị trí thống nhất trong toán tỉnh.
  2. Đất phi nông nghiệp phân vị trí theo khoảng cách từ thửa đất đến đường phố hoặc đường giao thông chính và độ rộng hẻm. Đất phi nông nghiệp tại các xã, phường, thị trấn được phân thống nhất thành 4 cấp vị trí.

Riêng đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường, ban quản lý rừng được tính chung tại một vị trí và mức giá tùy theo từng khu vực, tuyến đường liên quan.

v. 2.4. Việc quy định giá các loại đất

  1. Giá các loại đất được quy định thành 12 bảng giá gồm: (1) đất trồng cây hàng năm; (2) đất trồng cây lâu năm; (3) đất rừng sản xuất; (4) đất nuôi trồng thủy sản; (5) đẩt ở tại đô thị; (6) đất ở tại nông thôn; (7) đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (8) đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (9) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (10) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (11) đất khu công nghiệp,- cụm công nghiệp; (12) đất cỏ vị trí cá biệt tại các cù lao, các đảo trên địa bàn tỉnh. Giá đất nông nghiệp được quy định theo loại đường và theo mức giá của từng vị trí; giá đất phi nông nghiệp được quy định theo từng vị trí, đoạn đường, tuyến đường.
  2. Giá đất nông nghiệp khác, giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại và giá đất chưa sử dụng được quy định nguyên tắc áp dụng giá theo đất nông nghiệp hoặc giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

Mức giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được quy định trên cơ sở kế thừa bảng giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019, tiến hành rà soát, bổ sung thêm các tuyển đường, đoạn đường theo tinh hình thực tế tại địa phương; trên cơ sở đỉều tra giá đất thị trường và két quả tổng hợp, phân tích thông tin liến quan để đề xuất mức giá đất tại các vị trí theo nhóm đường (đối với đất nông nghiệp) và theo đoạn đường, tuyến đường (đối với đất phi nông nghiệp) phù hợp với tình hình thực tế và sự tương đồng giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan.

Nhìn chung, giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 có sự biến động tăng rất lớn so với bảng giá đất hiện hành, nhưng vẫn cồn cách xa so với giá đất thị trường. Tuy nhiên, giả đất tại các khu vực, vị trí, đoạn đường, tuyến đường đã được rà soát, đối chiếu trên mặt bằng chung để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường trong toàn tỉnh cũng như phù hợp khung giá các loại đất do Chính phủ quy định.

Đối với đất nông nghiệp, mặc dù đã đề xuất tăng khá cao so với giá đất hiện hành và so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng một số địa bàn như Long Thành, Nhơn Trạch, các phường thuộc thành phố Long Khánh và Biên Hòa, thị trấn Trảng Bom mức giá đất đề xuất chưa bằng mức giá đất nhân với hệ số điều chỉnh. Do việc đề xuất mức giá đất nông nghiệp trước hết phải tuân 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đảm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng chưa bằng mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.

v.2.5. Việc quy định xử lý các trường hợp phát sinh

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 đã quy định xử lý các trường hợp cụ thể như: việc xác định vị trí đối với thửa đất có 2 mặt tiền đường trở lên; thửa đất thuộc hẻm nối thông với nhiều tuyến đường khác nhau; thửa đất nông nghiệp cùng chủ sử dụng; thửa đất trong các khu dân cư dự án; thửa đất mặt tiền đường lòng chợ, đường tiếp giáp tứ cận chợ, trung tâm thương mại, siêu thị; giá đất trong các khu, cụm công nghiệp; giá đất có vị trí cá biệt tại các đảo, cù lao; nguyên tắc xác định giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận;... nhằm tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng quy định giá các loại đất.

V.3. Những nội dung điều chỉnh củạ Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vơi Bảng gỉá đất hiện hành

Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 nãm, giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019 có những thay đổi như sau:

v.3.1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung

  1. Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thong nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.
  2. Điều chỉnh khoảng cách cắt lớp và tỷ lệ tính giá đối vói các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đi tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.
  3. Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghỉệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.
  4. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất, kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).
  5. Bổ sung quy định đối với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửa đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác đỉnh cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.
  6. Bổ sung quy định đối vói thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể (như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).
  7. Điều chỉnh quy định mức giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).
  8. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...

Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể*.

  • Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.
  • Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.
  • Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.

v.3.2. Nội dung bãi bỏ so vớĩ quy định bảng giá 2015-2019

  1. Bỏ quy định giảm giá đối với thửa đất hiện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tại Điều 15.

Do Bảng giá đất quy định mức giá theo từng đoạn đường, tuyến đường, nên mức giá đã được tính toán để đại diện cho mặt bằng chung về giá phù hợp với điều kiện cụ thể của đa số các thửa đất. Vì thế quy định giảm trừ đối với các trường hợp thửa đất có hiện trạng ao hồ, thấp trũng là không cần tiết, dễ dẫn đến sự trùng lặp hoặc việc áp dụng tùy tiện, gây thất thoát ngân sách.

  1. Bỏ quy định đối vớĩ khu vưc đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh

Do mức giá trong bảng giá đất tại các khu vực giáp ranh trong tỉnh đã được rà soát để đảm bảo sự phù hợp với mặt vằng chung về giá giữa các khu vực, đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30% theo đúng quy định. Vì vậy, việc quy định khu vực giáp ranh tại các huyện trong tỉnh là không cần thiết. Bên cạnh đó, trong quá trình thực hiện quản lý, địa phương giáp ranh không có đủ thông tin để xác định vị trí, mức giá đất của các thửa giáp ranh tại địa phương lân cận, dẫn đến khó thực hiện và giây chậm chễ trong xử lý hồ sơ.

  1. .3.3. về giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vói giá đất 5 năm, gỉaỉ đoạn 2015-2019

Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 được điều chỉnh, bổ sung như sau:

  1. 3.3.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đất nông nghiệp quy đỉnh mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác định vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗi xã hoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.

Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đầm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.

Trong đó, giá đất nông nghiệp tại thành phố Biên Hòa có nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370 000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (VỊ trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...

Đối với đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.

  1. .3.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Tương tự các loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; mức tăng chung bằng với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:

  1. Đất ở tại đô thị

Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đối với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bo sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tổng số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.

Giá đất tại các tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thị trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hểt đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ so; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyển đường liên quan để đảm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.

Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kỉện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao-nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá gỉữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tăng thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).

  1. Đất tạỉ nông thôn

Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối với 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và cầm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định

trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1,008 đoạn, nhiều hon bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.

Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khu vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hon hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số điều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2, 3, 4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.

Mức tăng cao nhất là tuyến Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), , tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất ìà 10 iần (từ 140.000 d/m2 lên 1,5 'triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng ke về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao.- Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.

Tính trung bình về tỷ lệ tăng mức giá tại vị trí 1 so với giá đất hiện hành, ngoại trừ thành phố Biên Hòa (do có ỉ xã Long Hưng với mức tăng đột biến đến 18 lần), thì các các huyện: Trảng Bom (tăng 4,5 lần), Thống Nhất (tăng 3,6 lần), Long Thành (tăng 4,7 lần), Nhơn Trạch (tăng 5 lần), Vĩnh Cửu (tăng 3,4 lần), Xuân Lộc (tăng 3,4 lần), thành phố Long Khánh (tăng 4,4 lần) có mức tăng rất lớn; các huyện còn lại có tỷ lệ tăng trung bình thấp hơn; tỷ lệ tăng trung bình thấp nhất là huyện Tân Phú và Định Quán (tăng 2,4 lần).

  1. Đất thương mại dịch vụ

Tương tự đất ở tại đô thị và nông thôn, đất thương mại dịch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.

So với bảng giá đất hiện hành, giá đất thương mại dịch vụ ngoài việc tăng cao hơn với tỷ lệ tặng tương ứng so với giá đất ở cùng khu vực, còn tăng thêm do điều chỉnh tỷ lệ chung tượng ứng với 70% giá đất ở (quy định hiện hành thì giá đất thương mại dịch vụ tượng, đương mức 65% giá đất ở).

  1. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng
bằng khoảng 60% so với giá đất ở cùng khu vực (quy định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).

  1. Các ĩoạỉ đất phỉ nông nghiệp còn lại

Các loại đất phi nông nghiệp còn lại được quy định mức giá tương ứng dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng khu vực, tuyến đường. Vì vậy, về mức giá đất giai đoạn 2020-2024 đã được đề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khu vực, tuyến đường.

Riêng đất tại các khu, cụm công nghiệp được quy định cụ thể mức giá cho từng khu, cụm công nghiệp tại phụ lục XI.

v.3.3.3. Đối vói nhóm đất chưa sử dụng

Giữ nguyên cách xác định giá đất như quy định hiện hành là: áp dụng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì áp dụng mức giá của đất nông nghiệp gần nhất.

VI. Tổ chức thực hiện

Sau khi Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, UBND tỉnh Đồng Nai tổ chức thực hiện như sau:

  1. Quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đông nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyêt định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội .đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tỉnh vào kỳ họp gần nhất.

  1. Phối hợp chặt chẽ với Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc giám sát thực hiện Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Nguyên Quôc Hùng

Nơi nhận:

  • Như trên;
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
  • Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;
  • Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;
  • Sở Tài nguyên và Môi trường;
  • Chánh, Phó Văn phòng;
  • Lưu: VT, TH, KĨNS.

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH DÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 14826/BC-ƯBND Đồng Nai, ngày 23 tháng 12 năm 2019

BÁO CÁO

Tình hình thực hỉện xây đựng bảng gỉá các loại đất tinh

Dồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 2024

Thực hiện quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định, Thông tu hướng dẫn thi hành, ƯBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phôi hợp với các Sờ, ngành liên quan, ƯBND các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa thực hiện điều tra giá đất thị trường và thông tin liên quan, tham mưu ƯBND tỉnh xây dựng Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024:

  1. Quá trình thực hiện xây dưng Bảng giá đất tinh Dồng Nai 05 năm, gỉaỉ đoạn 2020-2024.

Ngày. 23/4/2019, ƯBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ- ƯBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ- BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định so 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tĩnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.

  • Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:

+ Lần thứ nhất: vắo ngày 07/5/2019: Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.

4- Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngấy 23/7/2019 ợần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. ’

+ Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tinh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.

Trên cơ sở các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đổi với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.

+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

Tại cuộc họp đồng chí Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tĩnh - Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh xem xét báo cáo xin ý kiến của thường trực 4 bên, trên cơ sở đó có ý kiến góp ý chính thức gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.

  • Ngày 14/10/2019, ƯBND tinh Đồng Nai có Công văn số 11747/UBND- KTNS (Hỏa tốc) về việc góp ý xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
  • Sở Tài nguyên và Mỗĩ trường đã làm việc với các tình về giá đất giáp ranh: với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019).
  • Dự thảo bảng giá đất đã đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và của Sở Tài nguyên và Môi trường (số 7249/STNMT-CCQLĐĐ) tù ngày 25/10/2019; đã trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh thẩm định tại Tờ trình số 1138/TTr-STNMT ngày 24/10/2019; gửi hồ sơ dự thảo bảng giá đất đến Ban kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh để thẳm định; đề nghị Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh tại Công vãn số 7619/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019, Sở Tư pháp đã có Báo cáo thẩm định số 288/BC-STP ngày 15/11/2019.
  • Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.
  • Ngày 19/11/2019, ƯBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.

' - Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.

Như vậy đến nay, trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 đã cơ bản thực hiện đúng quy định.

  • Tiếp thu ý kiến của các đơn vị về dự thảo bảng giá đất

Đối với ý kiến của các đơn vị và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã nhận được ý kiến góp ý của 12 đơn vị gồm: Sở Giao thông vận tải và 11 huyện, thành phố, đã tiếp thu, chỉnh sửa và giải trình các ý kiến của các đơn vị tại 2 Báo cáo số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019 và so 524/BC-STNMT ngày 06/11/2019 bổ sung ý kỉến tiếp thu, giải trình.

Bên cạnh đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiếp thu chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất theo các ý kiến phản biện của ƯBMTTQVN tỉnh; đã trao đồi, tiếp thu ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh.

  1. Báo cáo về khung giá đất tại Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 thay thế Nghị đĩnh số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014.

Khung giá đất của Chính phủ ban hành tại Nghị định số 96/2Ọ19/NĐ-CP ngày 19/12/2019, khung giá tối đa các loại đất đều tăng so với khung giá đất tại Nghi định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014 của Chính phủ. Trong đó:

  • Đối với đất phi nông nghiệp:

+ Theo khung giá của Chính phủ thì đất ở tại nông thôn khu vực xã đồng bằng tối đa là 21,6 triệu đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 10,8 triệu đồng/m2.

+ Đất ở tại đô thị có khung tối đa theo từng loại đô thị như sau: đô thị loại I (thành phố Biên Hòa) tối đa là 78 triệu đồng/m2, đô thị loại m (thành phố Long Khánh) tối đa là 42 triệu đồng/m2, đô thị loại IV (thị trấn Trảng Bom và thị trấn Long Thành) tối đa là 26,4 triệu đồng/m2 và đô thị loại V (các thị trấn còn lại) tối đa là 18 triệu đồng/m2.

  • Đối với đất nông nghiệp:

+ Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tại khu vực xã đồng bằng có khung giá tối đa là 300.000 đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 192.000 đồng/m2. Căn cứ quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị đỉnh số 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất thì trong khu dân cự và trong ranh giới hành chính phường có mức giá tối đa là 450.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã đồng bằng) và 288.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã miền núi).

+ Đất rừng sản xuất có khung giá tối đa tại khu vực xã đồng bằng là 228.000 đồng/m2 và tại khu vực xã miền núi là 180.000 đồng/m2; áp dụng mức giá vượt khung đối với đất trong khu dân cư và trong ranh giới hành chính phường thì mức giá tối đa tương ứng là 342.000 đồng/m2 và 270.000 đồng/m2.

Trên cơ sở khung giá đất của Chính phủ, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất. Theo đó, giá các loại đất dự thảo trình HĐND tỉnh đều đảm bảo quy định của khung giá đất; một số trường hợp đất nông nghiệp trong ranh giới phường (thành phố Biên Hòa, thành phố Long Khánh) và trong ranh giới khu dân cư tai các xã miền núi giáp ranh với đô thị (An Viễn, Đồi 61) được vận dụng mức giá vượt khung quy định tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định sổ 44/2014/NĐ-CP để quy định, đảm bảm không cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ.

  1. Báo cáo tình hình thực hiện bảng gỉá đất 5 năm, giai đoạn 2015- 2019

Thực hiện Luật Đất đai năm 2013, ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 64/2014/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2014 quỳ đỉnh về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2015-2019 và điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định so 46/2017/QĐ- UBND ngày 22/12/2017 để áp dụng, về cơ bản, bảng giá các loại đất phù hợp với khung giá đất của Chính phủ, đáp ứng được yếu cầu trong công tác tài chính về đất đai theo quy định của Luật Đất đai 2013 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.

Mặc dù Bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được xây dựng và được điều chỉnh, bổ sung để khắc phục dần những tồn tại, hạn chế, tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng. Tuy nhiên, do lần đầu tiên xây dựng bảng giá đất 5 năm (theo nguyên tắc xác định giá đất phù hợp với tình hình thực tế) nên còn nhiều tồn tại, bất cập so với thực tế áp dụng; mặt khác giá đất giao dịch trên thực tế có nhiều biển động phức tạp, bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 còn một số nội dung tồn tại cần được khắc phục, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp, cụ thể như sau:

  • về mửc giá các loại đất quy định không còn phù hợp

Giá đất thị trường biến động tăng rất lớn so với giá đất quy định, tăng từ 3 đến 10 lần, trong đó giá đất nông nghiệp tăng so với khung giá đất khoảng 10 lần. Vì vậy, giá đất quy định trong bảng giá đất (xây dựng từ năm 2014) không còn phù hợp cần phải điều chỉnh.

  • Một sổ quy định trong bảng gỉá đất không còn phù hợp (báo cáo cụ thể trong nộỉ dung điều chỉnh của bảng giá giai đoạn 2020-2024)
  1. Báo cáo về kết quả điều tra giá đất thỉ trường

Đã tiến hành điều tra giá đất thị trường của 8.894 trường hợp và kê thừa 1.734 trường hợp điều tra phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; kế thừa các trường hợp định giá đất cụ thể trong thời gian qua đề phân tích thị trường và so sánh, đề xuất mức giá đất. Trong đó,

  • Đất nông nghiệp có mức giao dịch cao nhất là 9.900.000 đồng/m2, thấp nhất ỉà 23.000 đồng/m2, mức giá phổ biến tùy theo từng khu vực. Tại các địa bàn trong tỉnh đều có mức giao dịch rất cao so với bảng giá đất từ 3 đến 10 lần và cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ trên 10 lần, trong đó tại địa bàn các huyện Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, thành phố Biên Hòa và Long Khánh có mức giá cao so với địa bàn các huyện còn lại.
  • Giá đất ở cao nhất là 110 triệu đồng/m2 (Biên Hòa) và thấp nhất là 150.000/m2 (Định Quán). Mức giá giao dịch tùy theo các điều kiện thuận lợi và sự phân bố dân cư, các công trình hạ tầng trên mỗi đoạn đường, tuyến đường. Mức giá tại hầu hết các khu vực, vị trí, tuyến đường đều tăng, trong đó giá đất tại các vị trí mặt tiền đường giao thông chính (vị trí 1) có mức giá khá cao so với các vị trí 2, 3, 4, vì ngoài mục đích sử dụng đê ở, còn được sử dụng đê kinh doanh.
  1. về dự thảo Bảng giá đất 05 nãm, giai đoạn 2020-2024 về các quy định

Một số tồn tại về quy định của bảng giá đất hiện hành đã được thảo luận thống nhất và được Ban chỉ đạo cho ý kiến điều chỉnh. Gồm:

  1. Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thống nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.
  2. Điều chỉnh khoảng cách cắt ỉớp và tỷ ỉệ tính giá đối với các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đĩ tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.
  3. Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.
  4. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).
  5. Bổ sung quy định đổi với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửã đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác định cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.
  6. Bổ sung quy định đối với thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể

(như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).

  1. Điều chỉnh quy định mửc giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).
  2. Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...

Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể:

  • Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.
  • Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.
  • Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.
  1. Bỏ quy định giảm gỉá đổi với thửa đất hỉện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tạỉ Điều 15.
  2. Bỏ quy định đổi vói khu vực đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh. về mức giá các loại đất

* Nhóm đất nông nghiệp

_ Đất nông nghiệp quy định mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác dỊnh vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗỉ xấhoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.

Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đấm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019. Trong đó:

  • Mức tăng cao nhất là các xã thuộc địa bàn huyện Trảng Bom (tăng từ 2,2-3 lần), Thống Nhất (2,5-3 lần), Xuân Lộc (tăng từ 3-4 lần), cẩm Mỹ (tăng từ 2,8-3,2 lần) và thành phố Long Khánh (tăng từ 2,5-3,5 lần), tăng cao hon so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; tại các huyện Long Thành, Nhon Trạch tuy mức giá đất nông nghiệp cao so với địa bàn các huyện khác nhung mức tăng còn thấp, mức cao nhất tăng 2,54 lần và mức thấp nhất tăng 57% (đối với nhóm các tuyến đường còn lại).
  • về tỷ lệ tăng giá đất nông nghiệp thì thành phố Biên Hòa cỏ rất nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, trong đó các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370.000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ7m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (Vị trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...

Đối vói đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.

  • Nhóm đất phỉ nông nghỉệp

Tương tự đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; phần lớn có mức tăng bằng hoặc cao hơn so với với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:

  • Đất ở tại đô thị

Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đoi với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bổ sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tong số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.

Giá đất tại cảc tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thỊ trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hết đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ số; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyến đường liên quan để đầm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.

Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kiện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tang thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).

  • Đất ở tại nông thôn

Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối vớí 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và Cẩm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1.008 đoạn, nhiều hơn bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.

Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khụ vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hơn hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số đỉều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2,3,4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.

Mức tăng cao nhất là tuyên Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất là 10 lần (từ 140.000 đ/m2 lên 1,5 triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng kể về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao. Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.

  • Đất phỉ nông nghiệp còn lại

Dự thảo khung giá đất thì giá đất thương mại dịch vụ tương ứng bằng 80% giá đất ở; đất sản xuất kinh doanh bằng 60% giá đất thương mại dịch vụ.

Vĩ vậy, dự thảo bảng giá điều chỉnh mức gĩá đất tương ứng: (1) Đất thương mại địch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường, (quy định hiện hành thì giá đất thương mại, dịch vụ tương đương mức 65% giá đất ở); (2) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng bằng khoảng 60% so với gĩá dất ở cùng khu vực (quỵ định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).

Các ĩoại đất phi nông nghiệp còn ỉại được quy định mức giá dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng khư vực. Vì vậy, về mức gĩá đất giai đoạn 2020-2024 đã dược dề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khư vực, tuyến đường.

* Đối với nhóm đất chưa sử dọng

Giữ nguyên cách xác định giá đất như quỵ định hiện hành là: áp dựng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không cỏ đất nông nghiệp liền kề thì áp dưng mức giá cửa đất nông nghiệp gần nhất

TML ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

  • Thường trực HĐND tình;
  • Ban KTNS HĐND tình;
  • Đại biển HĐND tình;
  • Chu tịch, các PCT UBNDtỉnh;
  • Lưu: VT, KTNS.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI

Số: /2019/NQ-HĐND

Đồng Nai, ngày tháng năm 2019

NGHỊ QUYÉT
Ban hành Bảng giá đất tỉnh Dồng Nai 5 năm, giaỉ đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP BẤT THƯỜNG

Căn cứ Luật Tồ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ-Luật Đất ẩai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định sẻ 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định vể khung giá đất; .

Căn cứ Thông tư sể 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đẩt; trĩnh tự, thủ tục xầy dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thế và tư vấn xác định gìá đât;

Xét Tờ trình số 14825/TTr-UBND ngày 23 thárig 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đổng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Bảo cảo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của các đạỉ biểu tại tổ và tạỉ kỳ họp.

QUYÉT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm;

Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

Phụ lục III: Bảng giá đất rừng sản xuất;

Phụ lục IV: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

Phụ lục V: Bảng giá đất ở tại đô thị;

Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại nông thôn;

Phụ lục VII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục XI: Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp;

Phụ lục XII: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh rà soát chặt chẽ, hoàn thiện hồ sơ và quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các vãn bản hướng dẫn thi hành.

Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tinh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyết định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tinh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tinh vào kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Đề nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

CHÚ TỊCH

Nơi nhận:

  • ủy ban thường vụ Quốc hội;
  • Chính Phù;
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • Văn phòng Quốc hội (A+B);
  • Văn, phòng Chính phủ (A + B);
  • Bộ Tư pháp;
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Nguyễn Phú Cường

  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • Chủ tịch, các PCT. ƯBND tỉnh;
  • Các vị Đại biểu HĐND tỉnh;
  • ủy ban MTTQVN và các đoàn thể;
  • Chủ tịch, các phó chủ tịch ƯBND tỉnh;
  • Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
  • Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
  • Tòa án nhân dân tinh;
  • Vãn phòng Tỉnh ủy;
  • Vãn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tĩnh;
  • Vằn phòng ƯBND tỉnh;
  • Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
  • Báo Đồng Nai, Báo LĐĐN; Đài PT-TH Đồng Nai;
  • Trun$tâm Công báo tĩnh (để đăng công báo);
  • Lưu: VT.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐỐNG NAI

PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP TRÒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /20Ỉ9/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên xã, phường, thị trân | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | Thành phổ Biên Hòa (30 phường, xã)

1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370

2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350

H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180

2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

3 | Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm n | 160 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100

m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180

2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140

Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2Ọ24

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100

IV | Thành phổ Long Khánh (15 phường, xã)

1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình . | 370 | 330 | 290 | 260

2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200

3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170

4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

5 | Xã Bình Lộc

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | - 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120

6 | Xã Hàng Gòn

Các đường nhóm ĩ | 210 | 190 | 170 | 150

Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120

Các đường còn lại | 190 | 170 | . 150 | 110

V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại. | 160 | 140 | 120 | 100

VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

TT | Tên xẵ, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1 | Xã Xuân Mỹ

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các dường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

2 | Xã Lâm San

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

4 | Xã Long Giao

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

5 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường,

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | Ị30 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

6 | Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | . 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 160 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lạí | 150 | 135 | 120 | 100

4 | Xã HỐ Nai 3

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

7 | Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100

VHI | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: Lộ 25

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100

4 | Xã Xuân Thiện

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100

5 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 215 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130

IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120

2 | Xã Thanh Sơn

Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15

3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trung,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50

Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45

Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40

4 | Xã Phú Cường

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50

Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45

Các đường cồn lại | 70 | 55 | 50 | 40

X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120

2 | Xã Đắc Lua

Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15

3 | iTiúBình

Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45

Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40

Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35

4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn

Các đường nhóm ĩ | 65 | 60 | 45 | 35

Các đường nhóm n | 60 | 50 | 40 | 30

Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25

5 | Xã Phú Lâm

Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40

Các đường nhóm n | 100 | 60 | 50 | 35

Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30

6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân

Các đường nhóm I . | 80 | 65 | 60 | 40

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 35

Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30

Xĩ | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Vĩnh An

1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180

1.2 | Khu vực phía Bẳc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45

2 | Xã Trị An

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn Ịại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Xã Vĩnh Tân

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45

Các đường nhóm n | 65 | 55 | 50 | 40

Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35

5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

6 | Các xã: Bình Lợi, Tân An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC n

BẢNG GIÁ BẤT NÔNG NGHIỆP TRÔNG CẲYLẤU NÃM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370

2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350

n | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180

2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, cẩm Đường, Bình An

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

3 | Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100

m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180

2 | Các xầ thuộc huyện Nhơn Trạch

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120

Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100

IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)

1 | Các phường: Phú Bỉnh, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260

2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200

3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170

4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

5 | Xã Bình Lộc

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Cậc đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120

6 | Xã Hàng Gòn

Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150

Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120

Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110

V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

1 | Xã Xuân Mỹ

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

2 | Xã Lâm San

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Các xã: Bảo Binh, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

4 | Xã Long Giao

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

5 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường,

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

6 | Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

vn | luyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường còn lại | 20.0 | 180 | 160 | 130

_3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình

Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 160 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100

XãHỐNai3

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhỏm n | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

7 | Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hựng Thịnh.

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100

vm | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn. Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180

2 | Các xã: Lộ 25

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100

4 | Xã Xuân Thiện

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120

Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100

5 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 215 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

_ 1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120

_2_ | Xã Thanh Sem

Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15

3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợỉ, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50

Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45

Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40

4 | Xã Phú Cường

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50

Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45

Các đường còn lại | 70 | .55 | 50 | 40

X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120

2 | Xã Đắc Lua

Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 ■

3 | Phú Bình

Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45

Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 40

Ị-- | Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35

4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiến, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn

Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35

Các đường nhóm n | 60 | 50 | 40 | 30

Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25

5 | Xã Phú Lâm

Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40

Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35

Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30

6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân

Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40

Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 35

Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30

XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Vĩnh An

1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45

2 | Xã Tri An

Các đuờng nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường cốn lại | 140 | 130 | 120 | 100

3 | Xã Vĩnh Tân

Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100

4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45

Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40

Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35

5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa

Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

6 | Các xã: Bình Lợi, Tân An

Các đường nhóm ĩ | 220 | 200 | 180 | 160

Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140

Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TĨNH BÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤLựcm

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP RỬNG TRÒNG SẤN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ồ19/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)

1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phòng, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250

2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240

H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150

2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An

Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150

Các đường nhóm n | 170 | 160 | 150 | 140

Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130

3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn

Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120

Các đường nhóm n | 150 | 135 | 125 | 110

Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100

m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã)

1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150

2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường nhóm n | 180 | 160 | 145 | 110

Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100

IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)

1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195

2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150

3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xúân Tân | 195 | 180 | 165 | 150

4 | Xã Bình Lộc

Các đường nhóm ĩ | 190 | 160 | 140 | 120

Các đường nhóm n | 170 | 150 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

5 | Xã Hàng Gòn

Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120

Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100

Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90

6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang

Các đường nhỏm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120

2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường

Các đường nhỏm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

3 | Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

4 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Gỉá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

1 | Xã Long Giao

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Ouế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Rav, Xuân

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trân)

1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170

2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm n | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120

i3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

4 | XãHốNai3

Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120

5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,

Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145

Các đường nhóm n | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Gỉá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | .110

Các đường nhóm n | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

vm | Huyện Thống Nhẩt (10 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170

2 | Xã Lộ 25

— | Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm n | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110

Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gỉa Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung

Các đường nhóm I | 20Ọ | 180 | 160 | 140

Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115

IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120

2 . | Xã Thanh Sơn

Các đường nhóm n | 35 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15

3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30

Các đường nhóm n | 65 | 50 | 40 | 25

Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20

4 | Xã Phú Cường

Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30

Các đường nhóm n | 65 | 50 | 40 | _ 25

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20

X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

_1 | Thi trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90

2 | Xã Đắc Lua

Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15

3 _ | Xã Phú Bình

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

4 | Các xã: Phú Sơn,Phú Trung,Phú An,Phú Điền,Trà Cổ,Núi Tượng,Tà Lài,Nam Cát Tiên,Phú Thịnh,Phú Lập,Phú Lộc,Thanh Sơn

Các đường nhỏm I | 55 | 42 | 35 | 30

Các đường nhóm n | 50 | 40 | 32 | 25

Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20

5 | Xã Phú Lâm

Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm II | 80 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 65 | 40 | • 35 | 25

6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Vĩnh An

1.1 | 230 | 210 | 190 | 170

1.2 | Chu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35

2 | XãTrịAn

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm n | 115 | 95 | 85 | 70

Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60

3 | Xã Vĩnh Tân

Các đường nhóm I | 120 | .100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70

Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60

4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25

5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bỉnh Hòa, Bình Lợi, Tân An

Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100

Các đường nhóm II | 150 | 125 | 110 | 90

Các đường còn lại | 140 | 12Ó | 100 | 80

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRÔNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ /20I9/NQ-HĐND ngày / /20Ĩ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | Thành phổ Biên Hòa (30 phường, xã)

1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | . 260 | 250

2 | Các phường Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | . 240

n | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150

2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An

Đường nhóm 1 | 180 | 170 | 160 | 150

Đường nhóm 2 | 170 | 160 | 150 | 140

Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130

3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn

Đường nhóm 1 | 155 | 140 | 130 | 120

Đường nhóm 2 | 150 | 135 | 125 | 110

Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100

IH | Huyện Nhon Trạch (12 xã)

1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150

2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch

Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 150 | 120

Đường nhóm 2 | 180 | 160 | 145 | 110

ĨT | Tên xã, phưòng, thị trấn | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100

IV | Thành phố Long Khảnh (15 phường, xã)

1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195

2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150

3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150

4 | Xã Bình Lộc

Đường nhóm 1 | 190 | 160 | 140 | 120

Đường nhóm 2 | 170 | 150 | 130 | 110

Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100

5 | Xã Hàng Gòn

Đường nhóm 1 | 170 | 150 | 130 | 120

Đường nhóm 2 | 160 | •140 | 130 | 100

Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90

6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang

Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110

Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120

2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 1Ọ0 | 80 | 70 | 60

3 | Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

4 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp

Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80

Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)

1 | Xã Long Giao | ’15ổ | 130 | "Tóò | 80

Đường nhóm 1

Đường nhóm 2 | 130 " ’’ "100 | 100 80 | 80 70 | 70 60

Các đường còn lại

2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa

Đường nhóm 1 | 120 | 100 | . 90 | 80

Đường nhóm 2 | 110 | 90 | 80 | 70

Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60

VH | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170

2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61

Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140

Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120

: 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình

Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110

Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

4 | XãHốNai3

Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140

Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120

5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,

Đường nhóm 1 | 195 | 180 | 160 | 145

Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hung Thịnh.

Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110

Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

vm | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)

1 | Thi trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170

2 | Xã Lộ 25

Đường nhóm ỉ | 150 | 140 | 120 | 110

Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2

Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110

Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100

Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90

4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gỉa Kiệm, Quang Trung

Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140

Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125

Các đường còn lại | 180 | 160 | 150 | 115

IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)

1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120

2 | Xã Thanh Sơn

Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15

3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa

Các đường nhóm I | 70 | 50 | 45 | 30

Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25

Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 25

4 | Xã Phú Cường

Các đường nhóm I | 70 | 50 | 45 | 30

Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25

TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 25

X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)

1- | TT. Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90

_ 2 | Đắc Lua

Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20

Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15

3 | Phú Bình

Các đường nhóm ĩ | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhồìn II | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30

4 | Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn

Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30

Các đường nhóm n | 50 | 40 | 32 | 25

Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 25

5 | ?húLâm

Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm n | 80 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 30

6 | Phú Thanh; Phú Xuân

Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35

Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30

XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)

1 | 'Tậ ưấn Vìhh An

1.1 | ‘Chu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170

1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35

2 | Xã Trị An

Đường nhóm 1 | 120 | 100 | 90 | 80

Đường nhóm 2 | 115 | 95 | 85 | 60

Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60

3 | Xã Vĩnh Tân

Elường nhóm 1 | 120 | 100 | 90 | 80

Đường nhóm 2 | 115 | 95 | 85 | 60

Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60

4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | 1

TT | Tên xã, phưòng, thị trấn | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đường nhóm 1 | 60 | 50 | 45 | 35

Đường nhóm 2 . | 55 | 45 | 40 | 30

Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30

5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An

Đường nhóm 1 | 160 | 130 | 120 | 100

Đường nhóm 2 | 150 | 125 | 110 | 80

Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN ĐÂN
^^tÒNGNAỊ,

PHỰLỰCV

BÁNG GĨÁ ĐẤT Ỡ TẬĨ Đổ TH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày /2019

** của HĐND tỉnh ĐồngNai)

TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | THÀNH PHỔ BIÊN HÒA

1 | Đuờng 30 Tháng 4

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 40.000 | 16.000 | 13.000 | 9.000

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 35.000 | 14.000 | 10.000 | 7.500

2 | Đường Cách Mạng Tháng 8

Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị | 23.000 | 11.000 | 8.000 | 6.500

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 37.500 | 15.000 | 10.000 | 8500

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 27.500 | 11.000 | 8.500 | 6.500

3 | Đường Hưng Đạo Vương

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 32.000 | 16.000 | 9.000 | 6.500

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 29.000 | 13.000 | 9;000 | 6.500

4 | Đường Lữ Mành

Đoạn ỉ: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trường' Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hồng Chi cục Thuê) | 26.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500

Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | 23.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500

5 | Đường Lý Thường Kiệt | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500

6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 29.000 | -

7 | Đường Nguyên Thị Giang | 32.000

rr | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 32.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000

9 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 35.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 30.000 | 15.000 | 9.5ỔÒ | 6.500

10_ | Đường Nguyễn Vãn Trị | -

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 30.000

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 28.000 | 13.000 | 6.600 | 5.000

11 | Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường CMT8 | 31.000 | 15.000 | 10.000 | 7.000

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 27.000 | 14.000 | 9.500 | 6.500

12 | Đường Phan Đình Phùng | 29.000 | 15.000 | 9.000 | 6.500

13 _ | Đường Quang Trung

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 27.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.300

14 | Đường Trần Minh Trí | 28.000 | 14.000 | "" " 9.000 | 6.000

15 | Đường Võ Tánh | 30.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500

16 | Đường Lê Thánh Tôn | 31.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500

17 | Đường Hoàng Minh Châu | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000

18 | Đường Huynh Vãn Lũy | 29.000 | 11.000 | 8.000 | 5.000

19 | Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 20.000 | _ 10-000 | &200 | • 4ỉ40Ô

20 | Đường Nguyễn Ái Quốc

Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dường đến cầu Hóa An | - 22.000 | ĩo.ooo | 4.900 | 3500

Đoạn từ càu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tinh Đồng Nai | 25.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000

Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 30.000 | r 13.000 | 8.500 | '5.500

Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: hẻm Đen Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 27.000 | 13.000 | 8.000 | 6.000

21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4200

Đường Nguyễn Văn Nghĩa | 23.000 | 13.000 | _J?50Ọ | _ 4.200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21.000 | 13.000 | 5.9ỌC | 3.600

24 | Đường Hồ Văn Đại | 29.000 | 11.000 | 6.50C | 4.400

25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500

26 | Đường DI 0 (khu đân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500

27 | Đường Nguyễn Văn Hoa

Đoạn từ đường Phạm Vân Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500

Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 20.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900

28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500

29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500

30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500

31 | Đường Võ Thị Sáu

Đoạn tù đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 31.000 | 14.000 | 9.000 | 5.500

Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Van Thuận | 33.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000

32 | Đường Hà Huy Giáp

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 31.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng I^giáp đường Hưng Đạo Vương) | 38.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000

33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 7.000

34 | Đường Trần Công An | 22.000 | 13.000 | 5.900 | 3.900

35 | Đường Huỳnh Vãn Hớn | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.500

36 Ị | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ xa lộ Hả Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 35.000 | 16.000 | 9.000 | 6.000

Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đen cầu Đồng Khởi | 31.000 | 13.000 | 9.00Ọ | 5.500

Qpạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên | 26.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900

Đoạn từ đường Nguyễn Van Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 21.000 | 10.000 | 5200 | 3.300

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600

37 | Đường Lê Quý Đôn | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900

38 | Đường Nguyễn Văn A | 21.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900

s 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

40 | Dường Phạm Văn Khoai | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)

... | Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đen sân vận động | 23.0Õ0 | 10.000 | 6.500 | 3.900

42 | Đường Bùi Vãn Bình | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.500

43 | Đường Hồ Hòa | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900

44 | Đường Lương Vãn Nho

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900

Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 17.000 | 8.000 | 52200 | 3.500

45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 18.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900

46 | Đường Nguyễn Văn Tiên

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000

Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 10.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600

47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | '

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 20.000 | 10.000 | 5.200 | 3.500

Đoạn từ ngã ba cậy xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.000

48 | Đường Trần Vãn Xã | 19.000 | 9.000 | 4.600 | 3.300

49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000

50 | Đường NguỹêưKhuỹên (Đường tír dường 768B dẻn ngã tư Phú Thọ) | — — | í * | $

Đoạn từ đườhg 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyên Khuyến) '■■■'■ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 18.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đương Trần Văn Xã)

Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) - bán kinh về 2 hướng: 200m J | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 16.000 | 7.000 | 4.20C | 3.300

Ỗ 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm ỉ, tổ 17) | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000

Đoạn còn lại | 15.000 | 84)00 | 4.200 | 3.000

53 | Đường từ ngã ba đi vẫn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000

54 | Đường Thân Nhân Trung

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300

Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000

55 | Xa lộ Hà Nội

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 33.000 | 14.000 | 8.500 | 5.000

Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hỉệp | 31.000 | 13.000 | 6.500 | 5.000

Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 26.000 | ’ 10.000 | 6.000 | 4.500

56 | Đường Tô Hiến Thành | 20.000 | 10.000 | 8.000 | 5.000

57 | Đường Lê Đại Hành | 19.000 | 10.000 | 8.500 | 5.000

58 | Đường ĐiểụXiển | 22.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900

59 | Quốc lộ 1 | -■

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 33.009 • | 14.000 | 6.500 | 5.000

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hếĩ chợ Thái Bình | 25.000 | 12.000 | 8.000 | 5.000

Đoạn từ chợ Thái Bĩnh đen .giáp huyện Trảng Bom | 21.000 | 9.000 | 5200 | 3.900

60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 17.000 | 8.000 | 4200 | 2.600

61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

62 | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | -

từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 16.000 | 8.000 | 4200 | 2.600

Đoạn từ đường Nguyễn Trưởng Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 12.000 | 6.000 | 3300 | 2.300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 8.000 | 5.000 | 2.900 | 2.000

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 6.000 | 13.000 | 2.500 | 1.600

. 63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.300

64 | Đường Võ Vặn Mén | 18.000 | 9.000 | 6.000 | -3.600

65 | Đường Lê Ngô Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300

Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thể Thánh Tâm | 12.000 | 6.000 | 3.360 | 2.300

Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.600

66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 30.000 | 10.000 | 7.200 | 5.000

67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.100

68 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 29.000 | 13.000 | 6.500 | 4.500

Đoạn từ đường Nguyên Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 22.000 | 11.000 | 5.200 | 3.500

Đoạn từ đường Ngỗ Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 17.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 9.000 | 4500 | 2.900 | 2.100

69 | Đường Võ Trường Toản | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 2.700

70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 23.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600

71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 3.100

72 | Đường Chu Vãn Ạn | 14,000 | _8.000 | _ 4-200 | 3.000

73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600

74 | Đường Võ Thị Tầm | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000

75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000

76 | Đường 10 (khu dân cư Bưu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600

77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600

78 | 9ường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 22.060 | 10.00Q | 4.960 | 3.500

TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 26.000 | 11.000 | 7200 | 3.900

Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An) | 23.000 | 10.000 | 4.900 | 3.600

Đoạn từ đường NguyễnThị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300

Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến càu Rạch sỏi | 16.000 | 8.000 | 4.200 | . 3.000

í | Đoạn từ càu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 13.000 | 7.000 | 3.600 | 2.700

_79_ | Đường Nguyễn Thị Tồn | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500

80 | Đường Trần Văn ơn | 14.000 | 7.000 | 4.400 | 3.300

_8_1_ | Đường Nguyễn Tri Phương

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ càu Ghềnh đến đương Nguyễn Ái Quốc | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500

82- | Nguyễn Văn Lung | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600

83- | Đường Hoàng Minh Chánh

Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bồi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 20.000 | 10.000 | 4.900 | 3.300

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600

■ 84 | Đường Huỳnh Mần Đại (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ) | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 2.600

85 | Phạm Văn Diêu | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.600

86 | Đặng Đại Độ

Đoạn từ đường Nguyên Tri Phương đến hết tờ bản đồ số 60, -thửa ẩẳt số 56 (chiều dài. 630m giáp bờ sông)) | 13.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600

Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa đất số 56 đến đường Đặng Văn Trơn | 9.000 | 4.000 | 3300 | 2.300

,-87 | ĐỗVãnThi

Đoạn tò đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 20.000 | 9.000 | 4.700 | 3.300

Đoạn từ cẩy xăng An Thái An đến hết đường | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 2.700

88 | Đặng Văn Trơn

Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 21.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 18.000 | 8.000 | 3'900 | 3.000

89 | Đường nối tỉr đường Đặng Vàn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 17.000 | 8.000 | 3.500 | 2.600

90 | Đường Dương Bạch Mai | 20.00S | 12.000 | 8.000 | 4.500

91 | Đường Phan Trung | 27.000 | í 12.000 | 8.500 | 4.500

92 | Đường Trương Định (đường 4) | 25.000 | 11.000 | 8.500 | 4500

93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 18.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

94 | Đường Võ Cương | 23.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500

95 | Đường Nguyễn Bá Học | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4500

96 | Đường Dương Tử Giang | 23.00Ơ | 11.000 | 6.500 | > - # 3.900

97 | Đường Lê Thoa | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900

98 | Đường Hồ Văn Leo | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

99 | Đường Hồ Vãn Thể | 26.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900

100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 21.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

102 | Đường Đoàn Văn Cự

Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500

Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

103 | Đường Lý Vãn Sâm | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 22.000ị | 11.000 | 6.000 | $.900

105 | Đường Phạm Văn Thuận | 35.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000

106 | Đường Trần Quốc Toản

Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 26.000 | 42.000 | 7300 | 4500

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến càu Ông Gia | 20.000 | 10.000 | 6.100 | 3.900

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 13.000 | 7.000 | 4.600 | 3.100

107 | Đường Vũ Hồng Phô | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.600

108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 12.000 | 7:000 | ‘ 42200 | "3.100

109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 10.000 | 6.000 | 3.900 | 3.000

110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.600

111 | Đường Lê Thị Vân | 16.000 | 8.000 | 5200 | 3.800

112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN) | 14.000 | 8.000 | 5200 | 3.400

113- | Đường Nguyễn Thông | 16.000 | 9.000 | 4.600 | . .3,400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

114 | Đường Trần Thị Hoa | 16.000 | 9.000 | 5.200 | 3.800

115 | Đường Châu Văn Lồng | 14.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300

116 | Đường liên khu phố 6,7,8 | 20.000 | Í1.000 | 6.500 | 4.200

J_17 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 29.000 | 12.000 | 7.200 | 4.500

Đoạn từ Nguyên Thiện Thuật đến mũi tàu tiệp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 23.000 | 10.000 | 5.200 | 3.900

Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 20.000 | 9.000 | .4.600 | 3.500

Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300

Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600

Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300

Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Chuyển | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300

Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.100

118 | : 9ường Trạm thuế khu vực 2 | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200

119 | Dường Đa Minh | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200

120 | E)ường Tân Lập | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200

121 | Elường Võ Nguyên Giáp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 23.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600

Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800

122 | Đường Nguyên Vãn Tỏ

E>oạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 18.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300

Đoạn qua phường An Hòa | 13.000 | 7.000 | 3.500 | 2.600

123 | Đường Trương Vãn Hải | 18.000 | 9.000 | 7.000 | 5.000

124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900

125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 22.000 | 10.000 | 5.600 | 3.900

126 | Đường Hoàng Bá Bích | 26.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900

127 | 9ường Đặng Nguyên | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

129 | 9ường Phan Đăng Lưu | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

130 | Đường Yết Kiêu | 20'000 | 12.000 | 6.500 | 3.900

131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900

132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900

133 | Đường liên khu 3,4,5 | 18.000 | 9.000 | 6.500 | 3.900

134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 27.000 | 12.000 | 6.500 | 4.500

135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 20.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300

136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 11.000 | 5.000 | 3.100 | 2.100

137 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 | 10.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300

Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 7.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800

138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300

Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 11.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600

139 | Dường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới) | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.800

140 | : Dường HỒ Vãn Huê | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

141 | Đường Nam Cao | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

142 | Đường Thành Thái | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800

143 | Đường Trương Hổn Siêu | 9.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

144 | Đường Hoàng Đình Cận | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.700

146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

147 | Dường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 6.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800

148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 4.000 | 3.300 | .. 2.000

149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua )hường Tam Phước cũ) | 7.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800

150 | Đường Nguyễn Hoàng | 7.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000

151 | Đường Hà Nam | 5.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800

152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 . | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngẫ 3 | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 2'000

Đoạn còn lại | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800

153 | Đường Hàm Nghi | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.800

154 | Đường Lý Nhân Tông : \ | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.300

155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 17.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức. đường Lý Vãn Sầm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000- | 11.000 | 6.000 | 3.900

158 | Đường nối tír đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyên Bảo Đức đến hét quán cà phê Xá Xị ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900

160 | Đường Lê A | 21.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500

n | TẸỊ TRẤN LONG THÀNH

1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)

Ị ỉ | Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đán đường Trần Phú | 21.000 | 8.100 | 6200 | 4.200

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 26.000 | 9.000 | 7200 | 4200

Đoạn từ dường Lý Tự Trọng đến cậu Quán Thủ | 18.000 | 7.800 | 6200 | 4200

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 22.000 | 8.100 | 6200 | 4200

2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 5ĨB cũ)

Đoạn từ tánh xã Long Đức đen ranh xã Lộc An | 11.000 | 5300 | 4200 | ; 3:000

Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An | 9.600 | 4.700 | 3.900 | 2.600

3

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 12.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhon Trạch | 11.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000

4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An) | 15.000 | 6200 | 4.600 | 3.000

TT | Tên đường giao thông | "ềỉi Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lẽ Duẩn đến đường Trường Chinh) | 14,000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cữ) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

7 | Đường Lê Quang Định

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đương Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | ll.ọoo | 6.000 | 4200 | 3.000

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 7.200 | . 3.500 | 2.600 | 1.800

8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 14.000 | 6.900 | 4.600 | 3.000

9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Độĩ cũ) | 14.000 | 5.300 | 3.600 | 3.000

10 | Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 14.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000

11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 11.000 | 6.Ớ90 | 4.600 | 3.000

Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hét ranh giới thị trấn | 5.300 | 2.600 | 2.300 | 1.600

12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chỉnh) | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600

13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 9.900 | Sẽoo | 2.700 | 2.300

14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Hưy Giáp cũ) | 9,000 | 3.600 | 2.700 | 2.300

15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)- — • | — .

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến dường Hai Bà Trưng | 9.900 | 4.200 | 3.600 | 3.000

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000

16 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | ■ . ■ 11.000 | 6000 | 3.600 | 3.000

J7_. | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đen dường TrầnQuan^Khải) (đứờng xưởng cưa TiềnPhong3ỉảo^ đến hét khu dân cư cũ) | 11000 | 6.000 | „.^3.600 | _ 3.000

TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 6200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đêu .đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000

21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 6200 | 3.100. | 2.30Õ | 1.700

22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

Đoạn từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000

Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600

23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giói thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.600 | 2200 | 2.000 | 1.400

25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 7.200 | 3.500 | 2.900 | 2.000

26 | Đường Nguyễn Vãn Ký (từ đường Chu Vãn An cho đến hết đường) | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.700

27 | Đường Nguyên Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyên Trung Trực) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700

í | Lễ^Pại Hành(tìr đường Nguyên Văn Cừ cho đến suối Ben Năng) | 6.200 | 3.100 | 2300] | 1.700

29 | Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 6.000 | 3.000 | 2300Ị Ị ■ | 1.700

30 | Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700

31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Vặn An) | 9.600 | 5200 | 4200 | 1.800

32 | Đường Ngưýễn Văn Trị ' = | 9.600 | 5200 | 3.600 | ->2.100

33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy) | 7200 | 3.500 | 2.600 | 1.800

34 | Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hét khu dân cư) | 8.700 | 4.200 | 3.400 | 2300

35 | Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu lẻm 56) | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.700

TT | Tên đirỜỊig giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700

37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 5.100 | 3.000 | 2.300 | 1.700

38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Đuẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6200 | 3.000

39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000. | 6200 | 4.600 | 3.Ọ00

40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000

41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến Nguyên Vãn Trỗi) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000

42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 6.200 | 3.100 | 2300 | 1.700

43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cụối đường) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700

44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Vãn An) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700

45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000

46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000- | 6200 | 4.600 | 3.000

47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 7200 | 3.500 | 2.600 | 1.800

m | THỊ TRẤN EODỆP PHƯỚC

1 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 11.000 | 3.500 | 2.700 | 1.700

2 | Hùng Vương (HL 19 cũ) -

Đóạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đến Cầu Mạch Bà | 10.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600

- | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Đà đến giáp xãLongThọ | 11.000 | 3300 | 2.100 | i.600

3 | Trần Phu (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiẹp Phước) | 7.800 | 2300 | 1.800 | 1.300

4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1300

5 | Đường trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

6 . | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 6200 | 2.100 | 1.700 | 1300

-7 _ | Đường CâyMe. (thị trấn Hiệp Phước) — | -6.50.ŨL | —23-00- | —1.700- | 1300

1T | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hỉệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300

9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300

10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300

ĨV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH

ĩ | Đường Bùi TbỊ Xuân | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 950

2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7300 | 3.000 | 2500 | 1.700

3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3300 | 1.600 | 1.300 | 950

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp Đường Hồ Thị Hương | 7300 | 3.000 | 2500 | 1.700

4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3300 | 1.600 | 1.300 | 950

Đường Hai Bà Trung | 3300 | 1.600 | 1300 | 950

6 | Đường Hoàng Diệu | 3300 | Ỉ.600 | 1300 | 950

7 | Dường Hồng Thập Tự

Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1500 | 900

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Wơng | 4.000 | 2.000 | 1500 | 900

Đoạn tìr đường Hừng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1300 | 1.000

8 | Ehrờng Hùng Vương

Doạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 15.000 | 4.000 | 3.000 | 2300

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 13.000 | 4.000 | 2.600 | 2.000

9 | Đường Khổng Tử - | 7.000 | 3.000 | ’ 2300 | 1500-.

10 | Đường Lê Lợi | 7500 | 3.000 | 2500 | 1.700

11 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.000 | 1500 | 1.400 | 950

12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7500 | 3.000 | 2.500 | 1.700

13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

14 | Đường Nguyễn Du | 4.800 | 2.400 | 1.700 | 1.000

15 | Đường Nguyễn Thái Học | 7500 | 3.000 | 2.500 | 1.700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

16 | Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ) | 5.000 | 2200 | 2.Ơ0O | 1.100

17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.500 | 1.900 | 1.500 | 950

18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 3200 | 1.600 | 1.200 | 950

19 | Đường Hồ Thị Hương

Đoạn từ đường Lê A đếnđường Khổng Tử | 6.000 | 2.400 | 1.900 | 1.200

Đoạn tò đường Không Tử đến giáp Nguyên Thị Minh Khai | 7.500 | 2.400 | 1.900 | 1.200

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 4.000 | 1.600 | 1300 | 950

Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 950

20 | Đường Nguyễn Vãn Cừ

Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000

Đoạn còn Ịại | 3.000 | 1.500 | 1200 | 950

21 | Đường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 950

22 | Đường Phan Chu Trinh | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 950

23 | Đường Quang Trung

Đoạn tử Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000

Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.300 | 1.600 | 1300 | 950

24 | Đường 21 tháng 4 (Qúốc lộ 1A cũ)

Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đen giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 4.200 | 1300 | 850 | 700

Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình | 5.500 | 2.000 | 1300 | 1.000

Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng | 6.700^ | 2.800 | 2.000 | L400

Đoạn từ cậy xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 6200 | 2.400 | 1.800 | 1.400

Đoạn từ UBND phương Xuân Bình đến giáp tượng đài | 6.400 | 2.700 | 2.000 | 1300

Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân | 5.500 | 2300 | 1.700 | 980

Đoạn tự giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong | 4200 | 1300 | 850 | 700

25 | Đường Thích Quảng Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000

-26-

Đường-TrânPhú- —- -■

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Hùng Vựơng đến giáp đường Hồ Thị Hương | 7.200 | 3.000 | 2300 | 1.700

Đoạn từ đường Hồ Thị Hướng vào 200m | 4.500 | 1.600 | 1.300 | 950

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm | 2.600 | 1300 | 1.100 | 950

-27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)

Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000 | 2.400 | 1300 | . 950

Đoạn cỏn lại | 3300 | 1.600 | 1300 | 950

28 | Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)

Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.600 | 920 | 650 | 550

Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 2.400 | 1200 | 900 | 700

Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 2.200 | 1200 | 980 | 700

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 3.000 | 1.500 | 900 | 700

29 | Đường Phạm Thê Hiển | 2.500 | 1200 | 1.000 | 900

30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | 1200 | 900 | 700

31 | Đường Hồ Tùng Mậu

* | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.000 | 2300 | 2.000 | 950

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 1.100 | 900 | 700

32 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.000 | 1300 | 900 | 700

33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 2200 | 1.100 | 900 | 700

34_ | Đường Châu Văn Liêm | 2200 | 1.100 | 900 | 700

35 | Đường Ngô Gia Tự | 22Õ0 | 1.10C Ị | 900 | 700

36 | Đường Hà Huy Giáp | 2200 | 1.100 | 900 | 700

-37 | ĐườngLý Tự Trọng •- - -•: | 2200 | 1.ỊỌ0 | _900 | 700,

_38 | Đường 9 tháng 4 | 3.000 | 1300 | 1.000 | 800

39_ | Đường Trần Văn Thi | 2200 | 1200 | 1.000 | 700

40 | Đường Lê Vãn Vận | 2200 | 12Ó0 | 1.000 | 700

141 | Đường Phạm Lạc | 2200 | 1200 | 1.000 | 700

°42 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 4.100 | 2.400 | 1.700 | 1200

43 | Đường Đào Trí Phú | 4.500 | 2.600 | 1.700 | 1200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000

45 | Đường Lê Quang Định | 4.200 | 2.600 | 1.700 | 1.200

46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200

47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000

48 | Đường Chu Vãn An

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.600 | 900

49 | Đường Trần Quang Diệu | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200

50 | Đường Phạm Ngọc Thạch

Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 900

■ | Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lượng Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 800

51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000 | 3.Ỏ00 | 2.000 | 1.200

52 | Đường Tô Hiến Thành

Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.500 | 2.700 | 1.800 | 900

Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.000

53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

54 | Đường Trần Huy Liệu | 4.200 | 2:100 | 1.500 | 900

55 | Đường Lý Thái Tổ | 4200 | 2.100 | 1.500 | p 900

56 | Đường Phan Huy Chú | 2.700 | 1350 | 1.000 | 800

57 | Đường Lê Hữu Trác | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800

58 | Đường Lượng Thế Vinh | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800

59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800

60 | : 9ường Nguyễn Vãn Trỗi

Doạn qua phường Xuân Bình | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

9oạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố-Núi Đỏ | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 500

9oạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.600 | f 800 | 600 | - 450

61 | 9ường Võ Duy Dương | 4.000 | 2.000 | 1300 | 900

62 | Đường Lương Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

63 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900

Hoạn từ đường Hồ-Thị Hương đến giáp Càư SưốLCảí __ | _JLQ0ẤL | L500 | '. LOOO | - 800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn qua phường Bảo Vinh | 3.000 | L500 | 1.000 | 800

64 | Đường Trương Định | 4200 | 2.100 | 1.700 | 1200

65 | Đường Quốc lộ 1

Đoạntừ ranh:hùỹện Thống Nhất đến đường vào-nhà : thờ Cáp Rang | 3.800 | 1.300 | 850 | 600

Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 3.800 | 1200 | 850 | 600

Đoạn tír trạm dùng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 2.700 | 1200 | 850 | 560

66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 3.800 | 1200 | 850 | 600

67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 420

68 | Đường từ tổ 31B dí khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 1.400 | 850 | 600 | 420

69 | Đường Võ Văn Tần | 1200 | 600 | 500 | 400

70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.500 | 750 | 600 | 420

71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 1200 | 600 | 500 | 400

72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầữấhầy Tư) | 1.500 | 750 | 600 | 420

73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phương Xuân Bình đến giáp Bưu đỉện phường Xuân Lập)

Ị ị | : Đoạn tò đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.600 | 900 | 650 | 420

1 | Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420 ị

ĐoỆh từ đường' Bàu Sen â Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập | 1300 | 650 | . 500 | 420

Đoạn qua qua phường Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420

74 | Đường số 1 (từ Quốc Ịộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp-.' đường sắt) | 1.800 | 900 | ■ '650 | "420

75 | Đường Duy Tân

Dạan từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 2200 | 920 | 650 | 550

Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 1.400 | 750 | 600 | 420

76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 1.400 | 800 | 600 | 500

TT | Tên đường giao thông > | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

77 | Đường Tràn Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 1.400 | 800 | 600 | 500

78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 1.400 | 800 | 600 | 500

79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)

Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.700 | 720 | 600 | 420

Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.500 | 720 | 600 | 420

80 | Đường Lê A

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp | 4.500 | 1.300 | 900 | 700

Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 3.500 | 1.000 | 700 | 600

81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400

82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruỗng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400

83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao

Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 1.400 | 900 | 600 | 420

Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đỉ cầu Be | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 1.100 | 550 | 500 | 400

84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc

: 9oạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.700 | . 700 | 600 | 400

Đoạn từ ngã tư trụ sờ nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.500 | 900 | 590 | 420

85 | 3ường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ khu tái định cư đến-giáp ngã ba Suối Chồn , | 2.000 | 900 | 600 | 420

3oạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp rành xã Bảo Quang | 1.600 | 800 | 600 | 420

86 | )ường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) - ? . | 1.200 | 600 | 500 | 400

87 | Elường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vĩnh) | 1.300 | 650 | 500 | 400

88 | i)ường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400

V | THỊ TRẤN GIA RAY | ■ỉs

■1— | ^ườngìĩùng-Vương (Quốc lộ-1A cũ) | — | — | . —

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 3.800 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 4.000 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng | 3.600 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 3.000 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

2 | Đường Trần Phú

Đoạn tù đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương | 3.400 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 3.600 | 1.600 | 850 | 700

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lẽ Duẩn+ Nguyễn Văn Cừ | 3.000 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyên Văn cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le | 2.600 | 1.400 | 850 | 700

3 | : ĩ)ường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)

i Doạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thỉ Minh Khai | 3.400 | 1.500 | 850 | 700

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Mình Khai đến ngã ba Núi Le | 3.200 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.8Ọ0 | 1.400 | 850 | 700

4 | Đường Ngô Gia Tự (Song hành)

* | Đoạn từ đường Nguyễn Thi Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn tùr ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 3200 | 1.400 | 850 | 700

5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

Đoạn tư đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 2.600 | L400 | ~ 850 | 700

E^pạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 3.200 | 1.400 | 850 | 700

6 | Đường Lê Duẩn (đường trục chính)

TT | Tên đường giao thông | Giá

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 2.600 | 1.400 | 850 | 700

7 | Đường Nguyễn Vãn Cừ (đường trục chính)

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

8 | Đường Nguyễn Văn Linh

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2200 | 1200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500

9 | Đường Nguyễn An Ninh

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.800 | 900 | 800 | 700

Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 600 | 500

10 | Đường Phan Chu Trinh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

11 | Đường Huỳnh Văn Nghệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

12 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

13 | Đường Lê Quý Đôn | 2.200 | 1200 | 850 | 700

14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đoạn từ. đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu ' Cảnh | 2.400 | 1200 | 850 | 700

Đoạn từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến giáp KCN | 2.600 | 1200 | 850 | . 700

Đoạn từ Quốc lộ i vào 30Óm | 2200 | 1200 | 850 | 700

15 | Đường vào hồ Núi Le

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài | 2200 | 1200 | 850 | ; 700

Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.800 | 900 | -800 | 700

Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | - 650 | 500

16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 2200 | 1200 | 850 | 700

17 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Hồng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

18. | Đường Lê Vãn Vân (đường vành đai thị trấn GiaRạy) _ | 2.400 | 120Q | _85_0 | „ 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

19 | Đường 21-3

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ui | 1.800 | 900 | 80C | 700

Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 65C | 500

20 | Đường 9-4 | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

21 | Đường Chí Lăng | 2.400 | 1.200 | 850 | 700

22 | ©ữỗng Chu Văn An

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

23 | Đường Hồ Thị Hương | 2.200 | 1200 | 850 | 700

24 | Đường Hoàng Đình Thương | 2.200 | 1200 | 850 | 700

25 | Đường Hoàng Diệu | 2.000 | 1200 | 850 | 700

2Ố | ễkrờĩĩg Hoàng Hoa Thám | 2200 | 1200 | 850 | 700

27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

29 | Đường Lê A | 2.400 | 1200 | 850 | 700

30 | Đường Ngô Đức Kế | 2.000 | 1200 | 850 | 700

31 | Đường Ngô Thì Nhậm

Đoạn tò đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700

ỈDoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

32 | Đường Nguyễn Huệ

Doạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 2200 | 1200 | 850 | 700

í | Đoạn từ đường Lê Duần đến đường Nguyên Văn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700

33 | Dường Nguyễn Thiếp

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700

Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700

34 | Đường Nguyễn Trường Tộ 5 ■ | 2.400 | 1200 | 850 | 700

35 | Đường Nguyễn Văn Trỗi • | 2200 | 1200 | 850 | 700

? 36 | Đường Phan Dinh Giót | 2200 | 1200 | 850 | 700

37 | Dường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

38 | Đường Phan Vãn Trị | 2.400 | 1200 | 850 | 700

39 | Đường Trương Công Định | 2200 | 1200 | 850 | 700

40 | Dường Trương Vãn Bang | 2.400 | 1200 | 850 | 700

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 2.200 | 1200 | 850 | 700

42 | Đường Trần Nhân Tông

Đoạn tò đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.800 | 900 | 800 | .^700

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600 | 800 | 650 | 500

43 | Đường Trần Quang Diệu | 2.200 | 1.200 | 850 | - 700

44 | Đường Trần Quý Cáp | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

45 | Đường Trường Chinh | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

46 | Đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

47 | Đường Võ Trường Toản | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

48 | Đường số 1 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

49 | Đường số 2 | 2.200 | 1.200 | 850 | 700

50 | Đường số 3 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700

51 | Đường số 4 | 1.800 | 900 | 800 | 700

52 | Đường số 5 | 1.800 | 900 | 800 | 700

53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai) | 1.800 | 900 | & ■ 800 | 700

54 | Đường số 7 | 1.800 | 900 | 800 | 700

55 | Đường số 8 | 1.800 | 900 | 800 | 700

56 | Đường số 9 | 1.800 | 900 | 800 | 700

57 | Đường số 10 | 1.800 | 960 | 800 | 700

58 | Đường số 11 | 1.800 | 90Q | 800 | 700

59 | Đường số 12 | ' 1.800 | 900 | 800 | 700

60 | Đường số 13 | 1.800 | 900 | 800 | 700

61 | Đường số 14 | 1.800 | 900 | 800 | 700

62 | 9ường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm 'đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phu) | 3.800 | 1.400 | 850 | 700

63 | Đường Xuân Hi ệp - Gia Lào | 1.800 | 900 | 800 | 700

64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Giã Ray) | 1.800 | 900 | 800 | . 700

VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM

1 | Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 10.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần) | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

-3-- | È)ườngtừ-29tháng 4 - - | —1-LOQO | —4200 | —T000 | - -1.800

Tcb đường giao thông | Giá dất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường 30 tháng 4

Đoạn tir Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 11.000 | 4200 | 2.900 | 1.900

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đưòng Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 10.000 | 4.000 | 2.800 | 1.800

5 - | Đường 19 tháng 8 ” ' | ■ 4200 | 2.100 | 1.700 | 1.400

6 | Đường 2 tháng 9 | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 1.600

7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500

8 | Đường Bùi Thị Xuân | 6.500 | 3300 | 2.200 | 1.400

9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 6.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400

JO_ | Đường Điện Biên Phủ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400

11 | Đường Đinh Tiên Hoàng

Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 7 500 | 3.800 | • 2.500 | 1.600

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 7.000 | 3.400 | 2300 | 1.500

Đoạn tò đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 3.700 | 1.800 | 1.500 | 1200

12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2300 | 1.450

J_3 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400

_14_ | Đường Hoàng Vỉệt | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400

_15_ | Đường Hừng Vương

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 11.000 | 4200 | 3.000 | 1.800

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 7.500 | 3.400 | 2300 | 1450

16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400

17 | Đường Lê Đại Hành

Đgạn từ đường Nguyễn Húệ đén đường Lý Nảm Đế | 6.500 | 3300 | 2200 | 1.400

Đoạn còn lại | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100

18 | E)ường Lê Duẩn | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400

19 | Đường Lê Hồng Phong

Đoạn từ dường 29/4 đến đường 3/2 | 5.500 | 3200 | 2200 | 1.400

Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 9 | 4.500 | 2200 | 1.800 | 1.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VTÌ | VT2 | VT3 | . VT4

20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 6500 | 3.400 | 2.300 | 1.450

21 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1500

22 | Đường Lê Quý Đôn | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400

23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 5.000 | 2500 | 1.900 | 1.400

24 | Đường Lý Nam Đe | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450

25 | Đường Lý Thái Tổ | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400

26 | Đường Lý Thường Kiệt | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400

27 | Đường Ngộ Quyền | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1500

28 | Đường Nguyễn Du | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500

30 | Đường Nguyễn Hoàng

Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương | 8.000 | 3.800 | 2500 | 1.600

Đoạn từ dường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 6500 | 3.000 | 2.200 | 1.400

31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Binh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh) | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 1.700

32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn tò Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800

33 | Đường Nguyễn Khuyến | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450

36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | . 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500

38 | Dường Nguyễn Vãn Huyên | 5.000 | ■ 3.Ơ0Ố | 2.200 | 1.400

39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | Ỗ5ÒỜ | «00 | 9 3.0ỚỪ | 1.800

40 | Đường Phạm Văn Thuận | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.4Ó0

41 | Dường Phan Chu Trinh | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

42 | Dường Phan Đăng Lưu | 7.500 | 3,400 | 2.400 | 1.400

43- | DườngTạUyêrb -- - — | —5:000 | —3:000 | - -2?200 | 1.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đắt 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 5.00C | 1 2.50C | 1.900 | í 1.400

45 | Đường Trần Nhân Tông | 6.500 | 3.300 | 2.20C | 1.400

46 | Đường Trần Nhật Duật | ■ 4.500 | 2.200 | 1.600 | 1.000

47 | Đường Trần Phú | 8.200 | . 3.500 | 2.500 | 1.500

48 | Đường Trần Quang Diệu | 4.500 | 2.200 | 1.800 | , 1.400

49_ | Sường Trường Chinh

Đoạn từ Quốc Lô 1 đến đường 2/9 | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700

Đoạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 8 | 5.800 | 3.200 | 2.200 | 1.400

50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400

51 | Đường Trương Văn Bang | 6.000 | 3.400 | 2.400 | 1.400

. 52 | Đường eạrih Trường Mau giáo Hoa Mai | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

53 | Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Vãn Nghệ) | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.300

54 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 8.000 | 3.600 | 2.400 | 1.400

55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyên Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 7.500 | 4.500 | 3.200 | 1.700

56 | Đường Hà Huy Giáp | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.400

57 | Đường Phan Bội Châu | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400

58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400

59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ): | 5.000

60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 5.000

ỏr | Đường Đặng Đức Thuật | 5.500 | ị

62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 7.500

63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng: Vương) | 6.500 | ■

64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đựờng đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450

VU | THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY

1 | Quốc lộ 1A

3 1 | Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía STam | 6.500 | 2.050 | 1.500 | 900

TT | Tên Sường giao thông | Gíá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 7.600 | 2.300 | 1.550 | 1.100

Đoạn từ ngã tự Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100

2 | Quốc lộ 20 (Tử Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100

3 | Tỉnh lộ 769

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 7.000 | 2.100 | 1.500 | 1.000

Đoạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây | 5.00Ò | 1.800 | 1.200 | 700

4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100

5 | Đường Sông Nhan - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 3.200 | 2.000 | 1.350 | 600

6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số ỉ - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.000 | 1.800 | 1.050 | 650

7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đựờng chéo tò Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.800 | 1.800 | 1.050 | 650

vni | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 1.000 | 400 | 300 | 200

E)oạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế | 1.500 | 600 | 7 500 | 300

Doạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chỉ nhánh điện Định Ịuán | 2.200 | 700 | 500 | 300

9oạn từ chi nhanh điện Định Quán đến cầu Trắng | 7.000 | r.800 | ỉ.300 | •1:000

Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000

2 | 9ường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 1.400 | 700 | 400 | 200

-3-’ | Đường Cách-Mạng ThángTám(Đoạntừ-Nguỵễn-Trãi— đến Hùng Vương) | 2.200 | l.lòõ | ■ ■■■ 700 | 400

n | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần-.Hưng Đạo) | 3.600 | 1.800 | 1.100 | 500

5 | Đường 17 tháng 3 | 2200 | 1.100 | 600 | 400

6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 1.300 | 700 | 300 | 200

7 | Đường Trần Phú

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 700 | 3Ô0 | 250 | 200

Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 200

8 | Đưồng Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.600 | 800 | 500 | 300

9 | Đường Gia Canh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến sụốỉ | 4.600 | 1200 | 900 | 700

Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 3.500 | 1200 | 800 | 500

10 | Đường Thúy

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.700 | 700 | 400 | 200

Raạmcồn lại | 800 | 400 | 300 | 200

11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn | 1.700 | 800 | 500 | 300

Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 1.200 | 600 | 400 | 300

_Ị2 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)

Đọận từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 3.400 | 1300 | 800 | 500

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 2.600 | 1200 | 800 | 400

13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.900 | 1.400 | 900 | 500

14 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn tò đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 6.600 | 1.800 | 1.300 | 1.000

Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám | 4200 | 1.500 | 900 | 600

15. | Đường Trần Hưng Đạo (đường sổ ố cũ) - - | ••• I

Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 3.100 | 1300 | 900 | 500

9oạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.000 | 1.500 | 900 | 500

16 | ì)ường Ngô Quyền

3oạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đền đường Trần Hưng Đạo | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám | 2200 | 1.100 | 1.000 | 500

17 | Đường Trần Nhân Tông

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 3.Ị00 | ’ 1.500 | .1.000 | 500

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2200 | 1.100 | 900 | 500

18 | Đường Nguyễn ải Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Lính | 6.500 | 1.800 | 1300 | 1.000

19 | Đường Thanh Từng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 600 | 300 | 250 | 200

20 | Đường Lê Lai | 2.600 | 1.300 | 900 | 400

21 | Đường Lê Lợi | 2.900 | 1.400 | 1.000 | 400

22 | Đường Chu Văn An | 2200 | 1.100 | 1.000 | 500

23 | Đường Mạc Đĩnh. Chi | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

24 | Đường Nguyễn Dư | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.900 | 1.100 | 800 | 500

28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300 | 600 | 400 | 300

29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 1200 | 600 | 500 | 300

IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

Ị | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường úểuhọc Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.700 | 550 | 450 | 250

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 2.500 | 800 | 500 | 400

Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.000 | 800 | 650 | 450

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài | 4.500 | 1200 | .900 | 700 „

Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuê huyện Tân Phu | 6.000 | 1.500 | 1.100 | 900

Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

vri | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cấy xăng Đoan Dung | 3200 | 800 | 60C | 450

Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú | 3.100 | 900 | 700 | 500

2 | Đường Lê Quý Đôn | 900 | 450 | 350 | 250

3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.700 | 750 | 500 | 300

.4 | ĐườngNguyễn Đình, Chiểu | 1.000 | 500 | 350 | 250

5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn từ ranh giói xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung | 1.700 | 750 | . 500 | 300

Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hét ranh Trường dân tộc nội trú | 2.000 | 750 | 500 | 300

Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài

Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyên Thị Định mở rộng | 2.300 | 800 | 450 | 350

Đoạn từ đường Nguyên Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 2.400 | 800 | 450 | 350

5 | Đường Nguyễn Tất Thành

Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 2.400 | 750 | 450 | 350

Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 3200 | 1.500 | 1.000 | 600

6 | Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu) | 1200 | 600 | 450 | 300

Đoạn từ đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 1.000 | 500 | 400 | 250

8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.100 | 550 | 450 | 300

7 | Đường Nguyễn Vàn Linh

Đoạmtừ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phủ | 4.000 | L500 | 800 | 600

Đoạn còn lại | 4.100 | 1.650 | 800 | 600

8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành (B7A10)) | 1200 | 600 | • 450 | 300

9* | ỄBtrờng Phạm NgọỄ? Thạch | 2200 | 650 | 500 | 350

10 | Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 1200 | 600 | 450 | 300

11 | Đường Trương Công Định | 1.400 | 700 | 500 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh ỵà Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 1.200 | 600 | 450 | 300

13 | Đường Tà Lài

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.800 | 1.500 | 900 | 700

Đoạn tír đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 2.500 | 800 | 500 | 350

Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.700 | 500 | 400 | 250

14 | Đường Trà cổ

Đoạn từ Quốc lộ 20. đến đường vào chợ Trà cổ | 2.50Ó | 800 | 550 | 350

Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.800 | 700 | 500 | 300

15 | Đường vào khu công nghiệp | 2.000 | 1.000 | 700 | 300

16 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.000 | 800 | 600

17 | Đường Hùng Vương | 2.200 | 800 | 600 | 350

18 | Đường Phũ Thanh - Trà cổ | 900 | 450 | $50 | 250

19 | Đường DI (đỉ khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 300

X | THỊ TRẤN VĨNH AN

1 | Tỉnh lộ 768

ỈDoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600 | 800 | 600 | 400

: Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu )hố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 khu phố 3) | 2.200 | Ĩ.000 | 800 | 600

2 | Dường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu 1ỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)

Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ?hố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800 | 1.400 | 900 | 800

Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung - < | 3.500 | 1.500 | 900 | 800

3 | Dường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ nga tư bệnh viện đến ngã ba đỉện lực) | 3.000 | 1.500 | 900 | 800

4 | Tỉnh lộ 767

Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân íương | 5.000 | 1.500 | 1200 | 900

TT | Tên đường giao thông | Gia đẩt 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến càu Chiến khu D | LOGO | 500 | 400 | 300

5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)

Đoạn tù ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 5.000 | 1.800 | 1.300 | 800

Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện | 7.500 | 2500 | 1.800 | 1200

Đoạn từ ngẫ ba huyện đến gi áp đường Lê Đại Hành | 5.500 | 1.800 | 1300 | 1.100

Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 4.500 | 1.700 | 1.100 | 900

Đoạn tư ngã tư đập tràn đen cổng Công ty Thủy đỉện trị An | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 900

6_ | Đường Quang Trung

=■? ỉ | Đoạn từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An | 5.500 | 1.700 | 1200 | 900

ỂẾ trường THPT Trị An ẩấi cầu Đông Nai (cầu Cứng) | 5.000 | 1.700 | 1200 | 900

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 5500 | 1.800 | 1300 | 1.000

7_ | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 3.500 | 1.500 | 900 | 800

Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 3.000 | 1500 | 900 | 800

8 . | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 900

Ế 9 | Tĩnh lệ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

10 | Đường Hồ Xuân Hương | 2.000 | 1.000 | 900 | 800

11 | Đường Đoàn Thị Điềm

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường điKP2 | 2.000 | 1.000 | - 900 | 800-

Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m | 1200 | 600 | 500 | 400

12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 900

13 | Đường Chu Văn An | 4.000 | 1.400 | 1.100 | 800

14 | Đường Ngô Quyền | 3.000 | 1500 | 950 | 800

15 | Đường Hùng Vương | 3.000 | 1500 | 950 | 800

16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 | 1.400 | 1.000 | 900

TT | Tên đường giao thông | Gia -2824

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 600

18 | Đường Phan Đình Phùng | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

19 | Đường Lý Thái Tổ | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

2Ọ | Đường Lê Duẩn | 2.100 | 1.000 | 800

21 | Đường Vố Văn Tần | 2.000 | 1.000 | 900 | 800

22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 3.000 | 1.500 | l.OÓO | 800

23 | Đường Tràn Hữu Trang | 3.000 | 1-200 | 900 | 800

24 | Hương lộ 24 | 1.500 | 700 | 550 | 500

25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngã từ chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800

26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 2.000 | 1.000 | 850 | 700

CHỦ TỊCH Ngưyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAĨ

PHỤ LỤC VI

BÁNG GĨÁDẤT Ờ TẠI NÔNG THÔN

/ /2019

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA

1 | Hương lộ 2

Đoạn, từ cầu sắt đến cầu cậy Ngã | 9.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500

Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500

goạn còn lại | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.500

2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 5.000 | 3Ĩ000 | 1.700 | 1.500

H | HUYỆN LONG THÀNH

I | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 11.000 | 3.900 | 2.700 | 2.100

Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.100

Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành | 12.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800

Quốc lộ 5ÌB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành) | 8300 | 3.900 | 2.700 | 1.800

Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 9.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800

Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 8300 | 3.900 | 2300 | 1.800

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến càu Suối Cả | 7200 | 3.500 | 2300 | 1.800

Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phươc | 5.10Õ' | 2.500 | 2.100 | 1.800

Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 7200 | 3300 | 2300 | 1.800

Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 5300 | 2.600 | 2.100 | 1.800

Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 7200 | 3300 | 2300 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT&

Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành | 8.300 | 3.600 | 2.300 | 1.800

2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.700 | .1300

3 | Đường Phùng Hưng (tìr Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600

4 | Hương lộ 21

Đoạn qua xã An Phước | 4.800 | 2.300 | 2.000 | 1.600

Đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.600

5 | Tinh lộ 769

Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600

Đoạn qua xã Bình Sơn | 7.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600

Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bỉnh Sơn-Bình An đến giáp UBNĐ xã Bình An) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1300

Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn) | 5.700 | 2.900 | 1.800 | 1300

Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1300

Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bỉnh An đến giáp huyện Thống Nhất) | 5.300 | 2.600 | 1.800 í | 1.300

6 | Hương lộ 10

Đoạn từ lình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1300

Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300

Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | .1300

7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 8.100 | 3:600 | 2.700 | 1.800

3 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 7.800 | 3.000 | 2300 | L600

9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 10.000 | 3.000 | 2300 | 1.800

10' | Hữơng lộ 12 (Bà Ký,từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 5.100' | 2.500 | 1.800 | 1300 ‘

11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 4.200 | 2.100 | 1.600 | 1.200

12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | —6300- | -^000 | “27100 | - 1.600

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.600

Đoạn từ đầu ranh giói xã Long Phước - Bàu Cận đên câu gân Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600

Đoạn từ cầu Bàn Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300

13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 4.600 | 2.200 | 1.700 | 1.300

14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thảnh | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300

15 | Đường Vũ Hồng Phô | 6200 | 3.100 | 2.300 | 1.800

16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tính lộ 769) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600

17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800

18 | Đường càu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800

19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300

20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600

21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ càu Mới - xã cẩm Đường) | 3.000 | 1.400 | 1.200 | 900

22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800

23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà mảy mù cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 4.800 | 2.300 | 2.100 | 1.800

24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300

25 | Đường liên xẩLorĩg Đức - Lộc Aư-đoạn qua-xã Lệc\Ạn (từ TL769 đếg giáp ranh xã Long Đức) | 4.'S00 | 2200 | 1.800 | iiẳóô

26 | Đường Trần Van ơn | 6.900 | 3.300 | 2.300 | 1.800

27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn) | 6.000 | 2.300 | 2.100 | 1.800

28 | Đường Nguyễn Hãi (đoạn ranh xã An Phước - thì trấn Long Thành) | 6.200 | 2.300 | 2.100 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đẩt 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.800

30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800

31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường Hên xã: Long Đức-Lộc An) | 9.000 | 3.600 | 2300 | 1.800

32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành) | 6200 | 3.000 | 2.100 | 1.600

33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000

34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 5200 | 2.500 | 2.200 | 1.600

35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã LongĐửc | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1200

36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 2.700 | 1.300 | 1.200 | 1.000

m | HUYỆN NHƠN TRẠCH

1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

2 | Nguyên Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 5.500 | 2.600 | 2.100 | 1.400

3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

4 : | Hùng Vương (HL19 cũ)

Đoạn qua xã Long Thọ | 7.800 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn qua xã Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn qua xã Phú Đông | 8.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn qua xã Đại Phước . . | 9.800 | 2.600 | 2.000 | 1.600

5 | Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) | -r

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 8.500 | 3.500 | 2.700 | 2.100

Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đỉnh Phú Mỹ 2-(Phú Hội>—• | 7.800 | 3.500 | 2.700 | 2.000

TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiểu học Phú Hội | 7.200 | 3.300 | 2.600 | 2.000

Đoạn từ trường tiểu học Phú Hộỉ đến cầu Long Tấn | 6.500 | 3.200 | 2.600 | 2.000

1 | Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 7.800 | 3.300 | 2.600 | 2.000

Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến dường Trần Vãn Trà | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.700

Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 | 12.000 | 3.500 | 2.600 | 2.100

Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cái Lái | 12.000 | 3.300 | 2.600 | 2.000

6 | Quách Thị Trang | 6.500 | 3.000 | 2.300 | 1.700

7 | Trần Vãn Trà | 9.100 | 3.300 | 2.600 | 2.000

8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600

9 | Phạm Thái Bương (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ)

£ | ‘Đoậà từ<ĨLl 9 đếữ giáp dường đê ông Kèo | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600

Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đen chân cầu chợ Phước Khánh | 7.800 | 2.600 | 2.Ĩ00 | 1.600

10 | Trần Phú (đường 319B cũ)

Đoạn qua xã Phước Thiền tục ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000

Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.800

Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600

11 | Đường Cây Đầu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

12 | Huỳnh Vãn Lũy (đường vào ƯBNĐ xã Phử Đông cũ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300

13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 4.400 | 2200 | 1.800 | 1300

14 | ĐàoỊ Thị Phấn (đương chắn nước cũ) | 4.600 | 2.200 | 1-800 | -1-300 -

5 15 4 | Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ) | 5.100 | 2.500 | 2.000 | 1.400

16 | Đường đê Ồng Kèo

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1300

Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 5.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300

17 | Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ong Đông cũ) | 4.700 | 2.100 | 1.700 | 1300

18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400

20 | Đường xã Long Tân (Đường Miễu) | 4.900 | 2.500 | 2.100 | 1.600

21 | Ngựyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

22 | Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 6.5ỔÒ | 3.300 | 2.600 | 2.000

23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | - 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400

24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400

25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)

Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn còn lại | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400

27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 3.900 | 2.000 | 1.600 | 1.300

28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400

Đoạn còn lại | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300

30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.300

31 | Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ?hước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

32 | Đường Võ Bến sắn (Đường hên hông TTVH xã) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300

33. | Đường Bến Chùa (đôi điện trạm y tế) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1300

34 ' | Đường ranh ấp Bên Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300

35 | Đường ranh ấp Trầu-Bến sắn | 4.700 | 2300 | 1.800 | 1.300

36 | Đường vàó công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền) | 4.900 | 2.300 | 1.800 | 1.300

37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300

38 | Đường Ngô Gia Tự | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

39 | Đường Lê Đức Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

40 | Đường Thích Quảng Đức | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

41 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.600 | 2.200 | I.8ÕỒ’ ' | 1300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

42 | Đường Phạm Văn Thuận | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300

4&: | ậ Đưèng 26 tháng 4 | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300

44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300

45 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300

46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300

47 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300

48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300

49 | Đường Nguyễn An Ninh | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300

50 | Đường Hoàng Minh Châu | 4.600 | 2200 | 1.800 | ■ 1300

51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300

52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300

53 | Đường từ Lý Thái Tồ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300

54 í | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300

55 | Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

57 | Đường ỉên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300

58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300

59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 5300 | 2.300 | 1.800 | 1300

60 | Đường KiẼa Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.300 | 1.300

62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 5.600 | 2300 | 1.800 | 1.300

63 | Đường trường MG Phước Khánh | 5.300 | 2300 | 1.800 | 1300

64 | Đường Phan Văn Đáng | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1300

65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đén đường Phan Văn Tn) (xã Phú Hữu) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1.300

66 | Đường Vàm ô (đoạn.từ đường Lý Thái Tổ đến đường - Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước) | 5.200 | ■ 2.300 | 1.800 | 1.300 '

67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1.300

68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

69) | Đường Nguyễn Vãn Tn đến đường Hùng Vương (xã Đai Phước) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1300

70 | Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 5.300 | 2300 | 1.800 | 1300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | YT4

71 | Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 5.200 | 2300 | 1.800 | ì .300

73 | Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300

76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 5.100 | 2.300 | 1.800 | 1.300

77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300

78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 5.900 | 2.400 | 1.800 | 1.300

IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH

1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 2.600 | 1.100 | 730 | 560

2 | Đường Lê A

Đoạn từ cẩu Bình Lộc đến giáp ngã ba đầí tưởng niêm | 2.000 | 900 | 590 | 420

Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.800 | 800 | 590 | 420

3 | Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết) | 1.500 | 750 | 580 | 420

.4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 1.400 | 700 | 580 | 420

5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.500 | 850 | .600: | 420

6 - | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh luyện Định Quán)

Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo | 1.400 | 700 | 580 | 420

Đoạn còn lại ... ... | 1.400 | . 700 | - 580 | 400

7 | Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) . | 1.100 | 550 | 480 | 400

8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự | 1.500 | 750 | 590 | 400

Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây | 1.600 | 800 | 590 | . _.4Q0

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc | 1.500 | 720 | 500 | 400

,9,- | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã. Bảo Quang) | 1.200 | 600 | 500 | 400

10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đưòõg 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)

Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.500 | 720 | 590 | 400

Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 1200 | 600 | 500 | 400

11 | ĐưòĩSg Bào Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã. Xuân Bắc) | 1.500 | 720 | 590 | 400

12 | Đường Hầm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 1.500 | 720 | 600 | 400

13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 590 | 400

14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400

15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1500 | 720 | 500 | 400

16 | Đường Điểu Xiển (Báu Trâm 1)

Đoạn từ ẩường Ngô Quyên vào 200m | 1.900 | 800 | 590 | 400

Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến giáp ngã ba đỉ miếu Bà | 1.700 | 720 | 590 | 400

Đoạn còn lại (cách ngã ba dí miếu Bà hnớng cầu Hòa Bình 800m) | 1.600 | 720 | 590 | 400

17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển ổẾn giáp ranh xã Xuân Phú)

: Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bỉnh | 1.600 | 720 | 590 | 400

• E)oạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 1.500 | 720 | 500 | 400

18 5 | : 9ường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720. | 500 | 400

19 | Đường Ngộ Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.600 | 800 | 590 | 400

20 | Đường Hỗ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 2.600 | 1.000 | 750 | 400

21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã. Hàng Gòn) | 1.200 | 500 | 450 | 400

22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư | 1.400 | 700 | 580 | 400

Ị í | Bpạn tụi cầu thầy đến gĩáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ | 1200 | 600 | 580 | 400

23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế

Đoạn từ nhà máy mũ đến giáp ngã ba đỉ Xuân Quế | 1.400 | 700 | 580 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VTi | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 1200 | 600 | 580 | 400

24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 1.200 | 6Ọ0 | - 580 | 400

V | HUYỆN XUÂN LỘC

1 | Quốc ỉộ 1A

Xã Xuân Định

Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 3.000 | 1200 | 700 | 550

Các đoạn còn lại | 2.700 | 1.200 | 700 | 550

Xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bĩnh | 2.800 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (30Õm) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn tiếp theo tói giáp ranh xã Xuân Phú | 2.800 | 1.200 | 700 | 550

Xã Xuân Phú

Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, lướng Ông Đồn 200m | 2.800 | 1.200 | 650 | 500

Các đoạn còn lại | 2.600 | 1.200 | 650 | 500

Xã Suối Cát

Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 3.500 | 1200 | 700 | 550

Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vỉ 200m) | 3.200 | 1200 | 700 | 550

Các đoạn còn lại | 3.000 | 1200 | 700 | 550

Xã Xuân Hiệp

E)oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 3.200 | 1200 | " 700 | 550

Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

Các đoạn còn lại | 2.800 | 1200 | 700 | 550

XãXuâhTâm

Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6- | 2.800 | 1200 | 650 | 500

Doạn từ giáp Trường Mầm non ặp 6 đến hết chùa Quảng Long | 2.400 | 1.100 | . 650 | 500

ĩ)oạn từ giáp chùa Quảng Long đến Cầu Trắng | 3.000 | 1200 | 650 | 500

3oạn từ Cầu Trắng đến gỉáp ranh xã Xuân Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500

Xã Xuân Hung

— | Từgiáp ranh-Xã-Xuân Tâm.đến.hết cây.xăng-Huy-Hoàng | 2^00 | —kioo | 650 | - 500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

: Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú -h 800m | 2.700 | 1.100 | 650 | 500

Từ đường Tà Lú.f 800m đấu hết Giáo xứ Long Thuận | 2.900 | 1.100 | 650 | 500

Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500

Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 2200 | 1.000 | 650 | 500

Xã Xuân Hòa

Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 2.000 | 1.000 | 650 | 500

Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh tình Bình Thuận | 2200 | 1.000 | 650 | 500

2 | Tinh lộ 766.

Đoạn qua xã Xuân Trường

Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 2.000 | 1.000 | 650 | 500

Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 2200 | 1.000 | 650 | 500

Ạ Ị | Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.800 | 900 | 650 | 500

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.600 | 800 | 600 | 450

Đoạn qua xã Xuân Thảnh

Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 9 | 1.800 | 900 | 600 | 450

Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.600 | 800 | 600 | 450

Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tình Bình Thuận | 2.000 | 1.000 | 600 | 450

$5 a | ]pnhjộ 765

Đoạn qua xã Suốỉ Cát

Ị | Đoạn từ Quểc lộ 1 vào 300m | 3.400 | 1200 | 700 | 550

Đoạn từ cách Quốc lộ ỉ trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 3.000' | 1200 | 700 | 550

Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường | 2.600 | 1.000 | 650 | 500

Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hỉệp | 2.500 | 1.000 | 650 | 500

Các đoạn còn lại qụa xã suối Cát | 2.400 | 900 | 650 | 500

E)oạn qua xã Xuân Hiệp | 2.400 | 900 | 650 | 500

Đoạn qua xã Lang Minh | ■

E)oạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 2.600 | 1.000 | 650 | 500

ẳ> | Các đoạn còn lại thugp xã Lang Minh | 2200 | 900 | 650 | 500

4 | Iinhlộ763

9oạn qua xã Suối Cát

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | 2.800 | 1.100 | 700 | 550

Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 2.600 | 1.000 | 650 | 500

Đoạn qua xã Xuân Thọ

Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 2.400 | 1.000 | 650 | 500

Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 2.800 | 1.100 | 700 | -.550

Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 2200 | 900 | 650 | 500

Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 2.000 | 900 | 650 | 500

Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500

Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 2.200 | 900 | 650 | 500

Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | ■ 2 600 | 1.000 | 650 | 500

Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 2.200 | 900 | 650 | 500

5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 2.800 | 1.000 | 650 | 500

Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 2.400 | 1.000 | 650 | 500.

Đoạn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 2.200 | 900 | 650 | 500

6 | Đường Bình Tỉến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 1.400 | 700 | 550 | 400

2)oạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm . cai nghiện | 1.000 | 500 | 400 | 300

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

7 | Ehiờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)

Từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.400 | 700 | 550 | 400

Etoan còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400

8 | Ehròng Xuân Lộc - Long Khánh

Đoạn qua xã Xuân Trường

5oạn từ giáp Tinh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.800 | 900 | 600 | 450

E)oạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.600 | 800 | 600 | 450

ĐõạĩTqũaTxãXũânThọ " ----- | — | —

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm ví 200m | 1.800 | 900 | 600 | 450

Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vĩ 200m | 2.000 | , 900 | 600 | 450

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn qua xã Suối Cao | 1.400 | 700 | 550 | 400

9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)

Đoạsểầâ lŨOin | 1.600 | 800 | 550 | 400

Đoạn tiếp theo đến 400m | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 500 | 400

10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ ỵuânĐà) | 1.600 | 800 | 550 | 400

Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400

11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao

Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ TL7ỐỐ đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn trung tâm xã Suôi Cao phạm vi 250m | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 1300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại xã Suối Cao | 900 | 450 | 400 | 350

12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 1.300 | 650 | 5G0 | 400

13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)

Đường trung tâm xã ( phạm vi 25Qm) | 1.300 | 650 | 500 | 400

1 | Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

14 3 | ỡường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | Ị.300 | 650 | 500 | 400

15 3 | Dường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh). | 1.300 | 650 | 500 | 400

16 3 | Dường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 1300 | 650 | 500 | 400

17 3 | Dường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 1300 | 650 | 500 | 400

1 18 ỉ | Dường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 '2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 450

21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 1.300 | 650 | 500 | 400

22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | r ■

Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 800 | 400 | 350 | 300

Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao | 800 | 400 | 350 | 300

Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn từ TL7Ố3 đến cầu suối Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ cầu suối Tre đến càu số 2 | 900 | 450 | 400 | 300

Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 800 | 400 | 350 | 300

24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500

25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đĩ Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)

Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 1.300 | 650 | 50Ọ | 400

Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 800 | 400 | 350 | 300

26, | Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ giáp Quốc ỉộ 1A đến 500m | 1200 | 600 | 500 | 400

Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300

27 | Dường Tà Lú (xã Xuân Hưng)

ỈDoạn từ giáp Quốc lộ lAđấn300m | 1.200 | 600 | 500 | 400

Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300

28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

29 | Dường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400

-30 | Đường C4 -ẩp-ThchGhánh^xãXuân-Thọ) | L300 | 650 | 500 | - - -400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

31 | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 50C | 400

32 | Đường B7 -ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) _ | 1.300 | 650 | 500 | 400

33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400

t 35' | Đường Cầy Keo (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400

36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400

37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400

38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400

39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400

40 | Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng cần (xã Bảo Hoà)

Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13 | 1300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hoà)

Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 1300 | 650 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400

43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 1200 | 600 | 500 | 400

46 | ìhiờng Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

47 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuễn Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400

48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 4ocị

49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400ị

50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hĩệp) | 1200 | 600 | 500 | 400

51 | Đường Bỉnh Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 1200 | 600 | 500 | 400

52 | Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)

Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bình Hòa | ' 1200 | 600 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

53 | Ehrờng nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 1200 | 600 | 500 | 400 ,

54 ] | Ehrờng nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | Ị200 | 600 | 500 | 400

55 ỉ | 9ường nội ấp Bình Tĩến (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

« 3 6 |í | ĩhrờng nội ấp Bình Tiến - Lang Mình (xã Xuân Phú, Lang Ýhnh) | 900 | 450 | 400 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

57 | Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400

58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 900 | ■ 450 | 400 | 300

59 | Đường Láng Tre -Xuân Thành (xã Suối Cao) | 900 | 450 | -400 | -300

60 | Đường Xuân Hoà 2 | 900 | 450 | 400 | 300

61 | Đường Xuân Hoà 5 | 900 | 450 | 400 | 300

62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400

63 | Đường Ngô Đốc Kế (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 4ệ0

65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 7Ọ0 | 500 | 400

66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

67 | Đường Hùng Vương

Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 3.000 | 1.200 | 700 | 550

Đoạn qua xã Xuân Trường | 2.200 | 1.000 | 650 | 500

68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400

70 | Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | . 300

75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300

78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.500 | 700 | 500 | 400

79 | Đương vào ƯBNĐ xã Xuân Hiệp | 1.400 | 700 | 500 | 400

80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 1/200 | 600 | 500 | 400

81 | Đường Xuân Hiệp 14 | Ỉ.200 | 600 | - 500 | 400

82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400

83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 1.200 | 600 | 500 | 400

84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.500 | 700 | 500 | 400

85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 1.200 | 600 | 500 | 400

-86 | Đương XưârrHiệp-3 - | L200 | —600 | — -500 | - - 400 "

ÍT | Ten đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 1200 | 600 | 50C | 400

< 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 120Ọ | 600 | 500 | 400

89 | Đường Xuân Hiệp ố | 1200 | 600 | 500 | 400

90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 1.200 | 600 | 500 | 400

91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 1.200 | 600 | 500 | 400

92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 1200 | 600 | 500 | 400

93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 1200 | 600 | 500 | 400

94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 1200 | 600 | 500 | 400

95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 1.200 | 600 | 500 | 400

96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 1200 | 600 | 500 | 400

97 | Đường đí vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

99 | Đường Ắp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

100 | Đường Ắp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

101 | 9ường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

'102 | Đường vảo đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

103 | : Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300

105 | Đường hẻm cầu GiaTrấp | 900 | 450 | 400 | 300

106 | Đường Bà Rết | 900 | 450 | 400 | 300

107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300

'108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 3Ó0

109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300

110 | Dường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300

111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phu) | 900 | 450 | 400 | 300

114 | 9ường Trường An (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300

115 | Ehiờng Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)

3 | E)oạn từ QL1A đến ngã 3 ông Sang | 1.300 | 600 | 500 | 400

1 | 3oạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 3ỌÒ

117 1 | Ehrờng Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300

118 1 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | •400 | 300

TT | Tên đường giao thông | Gíá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) - | 900 | 5 450 | 400 | 300

122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thanh) | 900 | 450 | 400 | 300

123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

124 | Đường Xuân Thảnh đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300

125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)

Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 1300 | 600 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300

VI | HUYỆN CẨM MỸ

1 | Quốc lộ 56

Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 2200 | 1.000 | 720 | 550

Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 3.000 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 3.400 | 1.600 | 850 | 7Õ0

Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 2.400 | 1200 | 850 | 700

Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu ổiện xã Xuân Mỹ | 2.600 | 1.200 | 720 | 550

Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức | 2.000 | 1.000 | 720 | 550

2 | Tỉrih lộ 764

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 2.600 | 1300 | 720 | 550

• Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 2.000 | 1.000 | 720 | 550

3oạn từ ngãtư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 2200 | 1.000 | 720 | 550

Đoạn tự giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 2.500 | 1200 | 720 | 550

E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 3.000 | 1.300 | 720 | 550

Doạn từ đưòng liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550

ìloạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đi Suối-Lức - . | 2.800 | 1.300 | _ _720 | 550

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đưòng Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 2.000 | 1.000 | 720 | 550

3 | Tinh lộ 765

Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng đàu Đồng Nai | 2.200 | 1.100 | 720 | 550

Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suôi Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 2.500 | 1200 | 720 | 550

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 2200 | 1.100 | 720 | 550

Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 3.000 | 1.400 | 720 | 550

Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu dến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550

Đoạn từ đường tẳ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề. | 3.000 | 1.400 | 720 | 550

Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 2.500 | 1200 | 720 | 550

Đoạn từ giáp chùa Thiên Ần đền ngã ba đường vào trụ sở . xã Lâm San (-200 m) | 2.000 | 1.000 | 720 | 550

Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đên hết cây xăng Vĩnh Hòa | 2.400 | 1200 | 720 | 550

Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.800 | 900 | 720 | 550

Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gía Hoét | 1.300 | 650 | 500 | 400

4 | Tình lộ 773 (Hương lộ 10)

s J | Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện | 3.200 | 1.600 | 850 | 700

Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hết khu dẩn cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 3.000 | 1.500 | 850 | 700

3oạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp ỉ xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | 2.800 | 1.400 | 850 | 700

5 | Tỉnh lộ 7Ố5B (Đường Xuân Định - Lâm San)

» | Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dần Nam Hà (+100 m) - - . . . . ■ | 2.500 | 1200 | 580 | 400

Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Ha (+100 m) đến ngã ba dường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 2200 | 1.100 | 580 | 400

Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến gỉáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 2.500 | 1200 | 580 | 400

9oạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến giáp cầu Hồ Suối Vọng | 1.800 | 900 | 580 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400

Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 2.500 | 1200 | 5ã' | " 400

Đoạn từ giáp chợ Bảo Binh (+100 m) đén cầu Bảo Bỉnh | 2.200 | 1.000 | - 5^) | ^oơ

Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cẩu Suối Lúc | 1.800 | 900 | 600 | 400

Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 580 | 400

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.500 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 1.300 | 650 | 500 | 400

Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400

6 | Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.800 | 900 | 580 | 400

: Đoạn từ cây xăng Châu Loan đên hêt trường Tiêu học Trân Phu | 1.500 | 700 | 550 | 400

: E)oạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh luyện Xuân Lộc | 1.300 | 650 | 500 | 400

7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

: ĩ)oạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.800 | 900 | 720 | 550

\ 3oạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 2.000 | 1.000 | 700 | 500

ì)oạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 600 | 400

8 | ĩhrờng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)

iDoạntừ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.400 | 700 | 600 | 400

E)oạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ap 4 - Xuân Tây | 1200 | 600 | 500 | 400

9 | ìhrờng Nhận Nghĩa - Sông Nhạn | - | ■ ■- ■

E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 1200 | 600 | 500 | 400

E)oạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỊnh cư xã Xuân Quế | 1.400 | 700 | 550 | 400

ì)oạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.800 | 900 | 600 | 400

ì)oạncòn lại | 1.400 | 700 | 550 | 400

10 | ĩ)ường Xuân Đông - Xuân Tây

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+2.000 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400

Đoạicònlại | 1.300 | 600 | 500 | 400

11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đống

Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn tử giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 1.200 | 600 | 500 | 400

* | Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.800 | 900 | 600 | 400

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tầy | 1.400 | 700 | 550 | 4Õ0

Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.600 | 800 | 580 | 400

Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Tinh lộ 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400

12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400

13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400

14 | Tỉnh lộ 765 đỉ Cọ Dầu

íĐoạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.500 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400

: Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức

t ỉ í | 3oạn tử Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiệu hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.600 | 800 | 700 | 550

Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình | 1.500 | 750 | 580 | 400

Đoạn từ giáp chùa Bào Mình đến giáp hề- cầu Mới | 1.500 | 750 | 580 | 400

16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây

Đoạn từ dường Xuân Định - Tâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400

Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến □gã ba đường Tân Hạnh đí Nam Hả | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400

17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.500 | 700 | 550 | 400

■ | £©ạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

19 | Đường Hương lộ 10 dí Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550

20 | Đường Long Giao - Bảo Bỉnh -

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ | 2.000 | 1.000 | 800 | 600

Đoạn từ giáp Ban Chi huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 700 | 550

Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 550 | 400

21 | Đường Tân Binh | 1.300 | 650 | 550 | 400

22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 60Ọ | 500 | 400

23 | Đường Ẳp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1200 | 600 | 500 | 40Ọ

24 | Tĩnh lộ 765 đỉ Làng Dân tộc | 1.200 | 600 | 5Q0 | 400

25 | Đường Khu 3 ấp 6

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 1.200 | 600 | 500 | 400

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400

26 | Đường Ắp 6 - 7 Sông Ray | 1.200 | 600 | * 400

27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 1200 | 600 | 500 | 400

28 | Đường La Hoa - Rùng Tre | 1200 | 600 | 500 | 400

29 | Dường Khu Công nghệ Sinh học | 1.600 | 800 | 700 | 550

30 | Dường Ấp 4 - Xuân Tây

- | Đoạn từ Tỉnh ỉộ 765 (+1.800 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400

Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400

31 | ĩhiờng Ắp10 - 11 Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400

vn | HUYỆN TRẢNG BOM

1 | Quốc lộ 1 A

Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Tộ An . - | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 4.000

Đoạn từ ngã 3 Trị Ấn đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.800

Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 9.500 | 3.800 | 2.500 | 2.000

Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 7200 | 3.000 | 2.000 | 1.400

Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 8.200 | 3.300 | 2.200 | 1.400

Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến | 9.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500

Doạn qũa xã”Quáng líen | '9'500" | "T.70Ơ | rz600 | “17700 -

TT | Tên dường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 8.500 | 2.800 | 2.000 | 1.400

Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 7.000 | 2.800 | 2.000 | 1.400

Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đên cộng, chính 2 âp xã Đông Hòa | 8.500 | 3.000 | 2.100 | 1.400

Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hung Lộc (bên trái) | 7.200 | 3.000 | 2.100 | 1.400

Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nống nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 5.600 | 2.500 | 1.600 | 1.100

2 | Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; .huyện Thống Nhất) 0,5km | 2.300 | 1.200 | 900 | 600

Các đoạn còn lại (TL 762) | 1.500 | 800 | 650 | 450

3 | Tỉnh lộ 767

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000

Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.100

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 8.400 | 4.000 | 2.500 | 1.500

Đoạn từ ngã 3 Hươu Naí đến cầu Sông Thao | 5.900 | 2.300 | 1.800 | 1.100

4 | Đường vào trường dạy nghề Hố Naí 3

Đoạn 300m đầu | 7.300 | 3.500 | 2.500 | 1.500

Đoạn trong Ị | 6.500 | 3200 | 2.500 | 1.500

5 | Đưòng vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố N: ■ 3) | 8.000 | 3.500 | 2.500 | 1.500Ỉ

6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến cường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 6.800 | 3.300 | 2.300 | 1.500

7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thạnh. Bình (xã Hố Nai 3)) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

MO’ | Đường vàò đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) ■ ó'A. | -■*

200m đoạn đầu | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500

1.800m đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.700 | 1.100

11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 7.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500

12 | Đường Đông Hãi - Lộ Đức (xã Hố Nai 3). | -

Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường IHỎS Lê Đình Chinh | 5.200 | 2.600 | 1.600 | 1.100

TT | ■ ■ — Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 4.500 | í- 900

Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 4.200 | 2.000 | 1.400 | 900

13 | Đường Bac Sơn - Long Thành (xã Bắc Son) | -

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sát | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500

Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 6.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300

14 | Đường Bình Mình - Giang Điền (đường vào khu dư lịch Thác Giang Điền) | -

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 1 | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.500

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 6.300 | 2.500 | 1.800 | 1.200

Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 6.500 | 2.800 | 1.800 | 1.200

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Vi ễn) | 5.500 | 2.300 | 1.400 | 1.000

15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường) | 3.400 | 1.700 | L400 | * 1.000

16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | —

Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 7.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500

Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền | 6.500 | 3.200 | 2.400 | 1.500

Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền | 6.000 | 3.200 | 2.200 | ’ 1.400

17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500

Đoạn còn lại (TP) | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500

18 | Tinh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Lòng Thành)

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt | 5.500 | 2.600 | 1.600 | sỉ.100

Đoạn từ đường sất đến giáp xã An Viễn | 3.Ọ00 | 1.600 | 1.100 | 750

Trong đó: đoặntừƯBNDxãramỖLbên 500m — | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 850

Đoạn từ gỉáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 3.800 | 1.7Ọ0 | 1.100 | 800

: Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 6.000 | 2.400 | 1.600 | 1.100

19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61) | 5.500 | 2.600 | 1.700 | 1.100

-20 | : 3ường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng | 6.500 | —2300 | — 1.600 | 1.100

Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 3.500 | 1.800 | 1200 | 900

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 2.400- | 1200 | 900 | 650

Đoạn qua xã Sông Thao | 1.600 | 800 | 650 | 450

Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.500 | 800 | 620 | 420

22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 4.300 | 2.100 | 1.700 | 1200

Đoạn còn lại (Đ 20) | 2.600 | 130Õ | 1.100 | 800

23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 2.700 | 1.300 | 1.000 | 700

Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạiscòn lại). | 1.800 | 900 | 750 | 600

24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1200

25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình

Đoạn tò giáp ranh thị trấn Tràng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 5.000 | 2.300 | 1.700 | 1200

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cẩu số 6 (xã Sông Trầu) | 4.000 | 1.800 | 1200 | 900

Etoạn từ cầu số ố đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 750

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.800 | 900 | 700 | 600

Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 700

í | Từ ngã, tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 2.300 | 1.100 | 950 | 650

ỉ | Đ<^n cỏn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.500 | 800 | 700 | 500

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Rình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 900

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (tùr đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 800

27 | Đường Thác Đá Hân (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 900

27 | Đường Thác Đá Hân (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sồng Trầu) | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

28 | Đường vào Khu dĩ tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bĩnh) | 1.200 | 600 | 450 | 300

29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh) | 1.300 | 600 | 450 | 350

30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A dỉ qua khư tái định cư Tây Hòã đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa). | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)

Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải | 2.400 | 1.200 | 1.000 | 700

32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900

35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 1.200 | 600 | 500 | 350

36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 1.200 | 600 | 500 | 350

37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 500 | 350

38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 700

Đoạn còn lại (HT-HL) | 2.000 | 1.000 | 800 | 600

39 | Đường Hùng Vương đoạn quạ xã Sông Trầu | ỈO.OOO | 3.800 | 2.700 | 1.700

40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400

41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 5.500 | 2.500 | 1.500 | ỉ.000

42 | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa) | 8.500 | 3.400 | 2.300 | 1.400

43 | Đường Đông Hòa 7Km r | ■ - .

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 3.800 | 1.800 | 1.500 | 1700

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 800

Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 906 | 750 | 600

"44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ dượng ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | túOO^ | 800 | 700 | - 500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khuTĐC Bình Minh) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200

46 | Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giáhg Điền) | 4.000 | £■100 | 1.400 | 1.000

47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 700

48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.700 | 800 | 700 | 600

49 | Đường Trung tâm văn hỏa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 2.600 | 1300 | 1.000 | 800

50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đỉ ấp 1 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1300 | 1.000 | 800

51 | Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.000

52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang ^ền) $ | 5.000 | 2.500 | 1.600 | 1.100

53 | Đường liên ấp 24M (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thảnh đen đường ấp 2 (Xã An Viễn) | 2.600 | 1300 | 1.100 | 800

54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường ỉô cao su) (Xã. An Viễn) | 2.300 | 1.100 | 900 | 800

55 | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Vĩễn) | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 850

56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 3.200 | . 1.600 | 1.200 | 900

57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sồng Thao (Điểm đầu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)

Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gác, Sông Thao. | 1.500 | 700 | 550 | 400

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 (Sộng Thao) | 1.300 | 600 | 500 | 350

58 | Đường Vmh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Tráng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.600 | 800 | 650 | 450

59 : | Đường Tố 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trâng Bom -Thanh 3ình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.300 | 600 | 500 | 400

60 | Đường liên ắp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bĩnh đến Hương lộ 24) | 1.300 | 600 | 500 | 350

61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa

( 1 | Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt Ịuản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung lòa) | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 2.500 | 1.200 | 900 | 750

62 | Đường Cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến nga ba Yên Thành)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100

Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 2.500 | 1.200 | 900 | 700

63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 2.300 | 1.100 | 800 | 600

vm | HUYỆN THỐNG NHẤT

1 | Quốc lộ 1A

Đoạn từ giáp ranh giới huyện Tràng Bom đến giáp trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc | 5.800 | 1.800 | 1.300 | 900

Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 6.400 | 2.000 | 1.45Ơ | 900

Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hố | 6.700 | 2.000 | 1.450 | 1.000

Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 1.000

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.Ỉ00

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh | 5.300 | 1.600 | 1.100 | 800

2 | Quốc lộ 20

: Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 6.000 | 1.700 | 1.300 | 850

Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 7.000 | 2.100 | 1200 | L000

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Van An-ĐỊnh Quán | 8.000 | 2.300 | 1.550 | 1200

: Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở ỊBND xã Gia Tân 2 | 7.400 | 2.200 | 1.200 | 1.100

3oạn từ trụ sở UBND xã Gìa Tân 2 đến đường vào nhà văn lóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2' | 5.600 | 1.600 | 1200 | _ 800

3oạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 3.000 | 900 | 700 | 450

3 | Tmhlộ769

ĩ)oạn từ hết ranh giói thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 3.500 | 1.450 | 1.100 | 600

9oạn qua xã Lộ 25 | 3800 | 1.450 | 1.100 | 600

, Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Trong đó: đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra môi bên lOOm | 4.400 | 1.600 | 1.150 | 650

4 | Tỉnh lộ 762 (TirÁn - Sóc Lu) "■

Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xỉ nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 2.200 | 850 | 650 | 500

Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.600 | 700 | 550 | 400

Đoạn tiệp theo đến hết ranh giói xã Gia Kiệm | 1.400 | 700 | 550 | 400

5 | Đường Suối Tre - Bình lộc

Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh dấn Trường THCS Bình Lộc | 1.300 | 600 | 500 | 300

Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng) | 2.000 | 800 | 550 | 300

Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 2.300 | 1.200 | 700 | 450

_6 | Đường Vườn Xoài (đường Ong Hùng cũ)

Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL20 | 2.000 | 900 | 650 | 450

Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | . 550 | 400

_7_ | Đường Đức Huy - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng | 2.900 | 1.450 | 850 | 600

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 2.100 | 1.000 | 800 | 550

Doạncônlại | 1.500 | 800 | 600 | 400

8 | Đường Chu Van An - BỊnh Quán

Đoạn từ Quốc lộ 20 vảo đến ngã ba Đồng Húc | 2.900 | 1.450 | 850 | 600

Đoạn còn lại | 2.100 | 1.000 | 600 | 400

9 | 9ưòng Hưng Nghĩa

z)oạntừ Quốc lộ 1A vào 500m | 3.000 | 1.500 | S50 | 600

Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 2.300 | 1.150 | 350 | 600

Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.600 | 800 | 600 | 400

Đoạn qua xã Lộ 25 "đến lĩnh lộ 769 *'■ | 1.900 | 900 | 750 | - 550

10 | Đưòng Tây Kim - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.300 | 850 | 600

9oạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 400

11 | Ehrờng chợ Lê Lợi - Bàu Hàm

Ooạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.900 | 900 | 700 | 450

9oạn còn lại | 1.350 | 600 | 500 | 450

TT | _ Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện

Đoạn tò Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 2.700 | 1.200 | 850 | 600

Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.800 | 850 | 650 | 450

Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 2.000 | 900 | 700 | 450

13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.700 | 1.200 | 650 | 500

Đoạn tiếp theo đến suối | 1.900 | 850 | 600 | 450

Đoạn còn lại | 1.350 | 700 | 550 | 400

14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 50Ọm | 2.900 | 1200 | 850 | 600

Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 2.100 | 900 | 650 | 400

Đoạn còn lại | 2.500 | 1.000 | 850 | 550

15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 3.000 | 1.200 | 850 | 600

Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | * 450

16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 3.800 | 1.600 | 1.200 | 800

Đoạn còn lại đến giáp xã Hung Thịnh huyện Trảng Bom | 2.700 | 1.300 | 850 | 550

17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao

Đoạn từ Quốc ỉộ ỈA đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyển | 3.000 | è 1.500 | 4.000 | 550

Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 2.100 | 1.000 | 750 | 550

18 | Sường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

Soạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.000 | 850 | 650

Soạn còn lại | 1.900 | 900 | 700 | 450

19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Soặn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 2.100 | '1.000 | 800 | 550

Soạn tử ranh giói thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 3.000 | 1.500 | 1.300 | 550

20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đựờng Giáo xứ Xuân Triệu)

Soạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1.900 | 900 | 700 | 550

Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 550 | 400

í TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

21 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 600

'22 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 600

23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.300 | 1.100 | 750 | 450

24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.600 | 1300 | 750 | 450

25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh

Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.500 | 700 | 500 | 400

Đoạn còn ỉại | 1.100 | 650 | 500 | 400

26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm

Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc | 2.300 | 1.150 | 750 | 500

Đoạn côn lại | 1.600 | 800 | 600 | 350

27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 3.000 | L500 | 1.000 | 550

Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 2.200 | 1.150 | 950 | 500

Đoạn còn lại | 1.600 | 850 | 650 | 450

28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa đỉa vô đồi 3) | 700 | 350 | 300 | 250

IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | —

1 | Quốc lộ 20

— 1 í ỉ | Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đen chùa Trúc Lâm | 1.400 | 600 | 400 | 200

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng | 1.900 | 800 | 500 | 300

Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 2.500 | 800 | 500 | 400

Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 3.300 | 800 | 700 | 500

Đom từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 4.400 | 1.600 | 1.000 | 700

Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tỉm chạ mọi bên 200m | 5.600 | 1.600 | 1200 | 900

Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 3.900 | 1.200 | 900 | 700

Đoạn từ Bốn xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 900 | 500 | 300 | 200

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 1.000 | 400 | 300 | 200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.700 | 700 | 300 | 250

Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 2.500 | 700 | 600 | 500

Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ | 1.600. | 500 | " 300 | 250

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 1.200 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đỉ Phú Hòa | 7.300 | 1.800 | 1.200 | 1.000

Đoạn từ ngã 3 đỉ Phú Hòa đến cây xăng 116 | 3.000 | 900 | 800 | 500

Đoạn từ cây xàng 116 đến ngã ba 118 | 1.700 | 700 | 500 | 300

Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 1.200 | 4Ọ0 | 300 | 200

2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa địa | 1.200 | 500 | 400 | 300

Đoạn từ Nghĩa đỉa vô Ben Cá | 900 | 500 | 400 | 300

Đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 | 900 | 500 | 400 | 300

3 | Tình lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho

Đoạn từ Cây Xang Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc | 1.300 | 600 | 400 | 3P0

Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 1.200 | 500 | 300 | 200

Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết GỊáo Xứ Suối Nho | 1.700 | 700 | 400 | 300

Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 2.400 | 900 | 600 | 500

Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 2.600 | 1.000 | 700 | 500

4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOni | 600 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 500 | 300 | 200 | • 110

Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tình lộ 763 | 700 | 300 | 200 | 150

5 | Đường 101 (xã La Ngà)

Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 ; | 600 | 300 | i "^00 | 110

Đoạn còn lại | 500 | 300 | 200 | 110

6 | Đường 104 (xã Phủ Ngọc)

Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 500 | 300 | 200 | 110

Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 500 | 250 | 200 | 150

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20) | 500 | 250 | _ .200 | 150

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 440 | 220 | 170 | 130

Đoạn còn lại . | 390 | 20Ọ | 160 | 130

7 | Đường 1Ọ5

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 460 | 220 | 160 | 130

Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130

_ ? | Đường 107 (xã Ngọc Đình)

Đoạn từ Quốc lô 20 (ngã 3 KmlOT) vào lOOm | 600 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 460 | 220 | 180 | 130

Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 460 | 220 | 180 | 130

9 | Đường Thanh Son (đường nhựa)

Phía rẽ phải từ bến phà 107

Đoạn từ ngã ba Bến phả đến ngã ba lô năm | 520 | 220 | 180 | 130

Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 420 | 210 | 160 | 130

Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa) | 220 | 110 | 100 | 90

'Đoạn từ ngã ba đưòng mới vô ấp 7, Thanh Sơn (Chi ẩp dụng đối vói đường nhựa) | 260 | 130 | 100 | 90

Phía rẽ trái từ bến phà 107

Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế | 500 | 300 | 200 | 110

Đoạn tử cầu Thiết ke đến ngã ba Cầy Sao | 460 | 220 | 200 | 130

É | Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 390 | 200 | 160 | 130

10 | Đường Làng Thượng | 1

Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 470 | 230 | 180 | 130

Đoạn còn lại | 470 | 230 | 180 | 130

11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 700 | 400 | 300 | 110

12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20_yào 500m . „ | 2.100 | 800 | 500 | 30Ọ

ạy | Đoạn tiệp theo đến hết Nghĩa trâng (ấp ba Tầng) | . 800 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám | 390 | 200 | 170 | 130

Đoạn còn lại | 390 | 200 | 170 | 130

13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vĩnh)

Phía qua chợ Phú Lợi

i | Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 2.200 | 1.000 | 800 | 500

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | o -u.* ei VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi -thị trấn Định Quán | 1.400 | 700 | 500 | 300

Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | Ịịp

Phía qua chợ Phú Vinh

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 2.200 | 1.000 | 700 | 500

Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 1.30Ò | 600 | 300 | 200

Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 500 | 300 | • 200 | 110

Đoạn còn lại | 460 | 220 | 170 | 130

14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)

Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi | 1.300 | 700 | 300 | 200

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 520 | 220 | 170 | 130

15 | Đựờng 118 (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 800 | 400 | 200 | 180

Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 490 | 250 | 210 | 130

Đoạn từ ngã ba đường WB đến càu suối Son | 520 | 250 | 180 | 130

Đoạn còn lại | 420 | 210 | > 170 | 130

16 | Đường 120 (xã Phú Tân)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã | 500 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ hết ƯBND xã đến trung tâm cụm xã | 420 | 210 | 160 | 130

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 160 | 130

17 | Đường Cầu Ván

'Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu điện ấp Tân Lập | 1.300 | 700 | 500 | 400

Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | H0

18 | Đường Gia Canh

Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán | 3.500 | 1200 | 800 | 500

- | Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xẵng Gia Canh T . ... ■ • | 2.300 | 900 | 700 | 400

Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 1200 | 400 | 300 | 200

Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110

19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)

Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn | 1200 | 500 | 300 | 200

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 520 | 200 | 170 | 140

£ ; TT | Tên đường giao thông | Giá tót 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 390 | 180 | 160 | 130

; ■20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 520 | 250 | 170 | 130

Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định | 390 | 200 | 170 | 130

Đoạn còn lại | 400 | 200 | 150 | 120

21 | Đường 4A | 1.300 | 600 | 300 | 200

22 | Đường 2A | 1.300 | 600 | 300 | 200

* 23 <4 | Đường 9ệ (xã La Ngà) | 390 | 200 | 170 | 140

24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 600 | 300 | 200 | 110

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 600 | 300 | 200 | 110

25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đỉ ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 390 | 180 | 160 | 130

'*V' 26 ■ | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 460 | 220 | 180 | 130

27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 500 | 300 | 200 | 110

28 | Đưòũg từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 700 | 300 | 200 | 110

29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 390 | 180 | 160 | 130

30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 500 | 300 | 200 | noỊ

í 3Ỉ | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà) | 500 | 300 | 200 | lioị

32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 590 | 290 | 260 | 140

33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 700 | 300 | 200 | 160

34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 1200 | 600 | 500 | 300

35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa

■■ " , | Đoậh qua xã Phú Lợi đến ’■ nhà văn hóa ắp 6 | 470 | 230 | 160 | 130

Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130

X | HUYỆN TÂN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

1 | Ooạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ STgọc Lâm (xã Phú Xuân) | 2200 | 700 | 500 | 400

Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 2.650 | 700 | 500 | 400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | ếVT4

Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 4- 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 2300 | 700 | 500 | 400

Đoạn từ đường Gầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 3.700 | 900 | 700 | 550

Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 4.000 | 1.000 í | 800 | 600

Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phủ Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 5.000 | 1200 | 900 | 700

Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phủ Lâm) | 7.500 | 1.800 | 1.500 | 1.100

Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 6.000 | 1.600 | 1.200 | 900

Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 2.800 | s 7(M) | ị 6,0Q | 450

Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 2.700 | 1.000 | 800 | 500

Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung ỉ (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.900 | 500 | 400 | 300

Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.700 | 800 | 500 | 300

Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường ?hú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 1.200 | 400 | 300 | 200

Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 1.400 | 450 | 350 | 200

: Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú . Sơn) | 1.500 | 450 | 350 | 300

Etoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 2.400 | 700 | 500 | 400

Đoạn tìrđường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh ?hú (xã Phú Son) | 1.100 | 400 | 300 | 180

Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai xã Phú Sơn) | 1200 | 400 | 300 | 180

3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Son) đến đường be 141 | 1.800 | 900 | 700 | 400

Doạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An vả Phú Sơn giáp Tỉnh Lâm Đồng) | 2200 | 700 | 600 | 400

2 | Ehrờng Phù Đổng (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 2.300 | 700 | 600 | 400

E)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 1.100 | 450 | 250 | 170

Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 150

-3 | ihiờng 5-Tấn (xã-Phú Lâm) - - - | — | -- — _

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.100 | 500 | 300 | 200

ỉ|pạn 0+500 đến Km 1 4: w | 800 | 400 | 3Ộ0 | 170

Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 160

4 | Đường Phú Lâm - Thanh Son

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bần đồ 11 (xã Phú Lâm) | 1.200 | 550 | 400 | 200

Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Tâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 700 | 350 | 250 | 160

Boạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160

5 | Đường 30/4 (xã Phú Bình)

Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 700 | 350 | 250 | 160

Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160

6 | Đường Tà Lải

ỉẵữạmtừ ranh thị trển Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc | 600 | 300 | 250 | 160

: Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 650 | 300 | 250 | 160

Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học ' ỉim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đen giáp ranh xã Phú Lập | 500 | 250 | 200 | 160

Soạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập) | 750 | 350 | 260 | 170

Soạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | 900 | 350 | 260 | 170

Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đưòngXáng Bp sc 'xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 700 | 350 | 260 | 170

Soạn còn lại (xã Tà Lài) | 700 | 350 | 250 | 160

7 | Đường Phú Lập đì Nam Cát Tiên

Soạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đưèmg ấp 2-3 (xã Phú Lạp) | 900 | 450 | 300 | 200

Soím từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng | 500 | 250 | 200 | 160

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 700 | 350 | 250 | 160

Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát liên | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn thuộc xẵ Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đển ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 500 | 250 | 200 | 160

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ắp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600Ạ) | 600 | 300 | 250 | 160

Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160

8 | Đường 600A

Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160

Đoạn tò trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160

Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 450 | 180 | 170 | 160

Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 450 | 180 | 170 | 160

Đoạn tùr ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 500 | 180 | 170 | 160

9 | Đường Trà cổ

E)oạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà Cổ) | 500 | 250 | 200 | 160

: Doạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cổ) | 600 | 300 | 250 | 160

: Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa 'huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 120

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quan) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 110

Etoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 400 | 200 | 150 | 110

ĩ)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđén hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 650 | 300 | 250 | 160

E)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phủ Điền) ỈOOm từ cuối chợ Phú Điền đen càu Đập (xãPhúĐiền) | 600 | 300 | 250 | 160

10 | Đường Đắk Lua

Doạn từ phần giáp tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 360 | ISO | * 90 | 70

Ektạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m | 360 | 180 | 90 | 70

Đoạn từ điểm gần đến trường Mâu giáo Đắk Lua cách trường Mâu giáo fìắk T .na 13 Om đến ben phà | 500 | 250 | 180 | 120

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 360 | 180 | 90 | 70

■ 11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân) | 400 | 200 | 170 | 150

12 | Đưòng chợ Phú Lộc đi bến đò | 400 | 200 | 170 | 150

13 | Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện ĐỊnh Quán | 400 | 200 | 170 | 150

14 | Đường Bình Trung 2 | 500 | 250 | 200 | 150

15 | Đường Phú Yên | 500 | 250 | 200 | 150

à lố | Đường Phú Thắng 1 | 400 | 200 | 170 | 150

17 | Đường Phú Lợi | 400 | 200 | 170 | 150

18 | Đường Phú Thắng 2 | 400 | 200 | 170 | 150

19 | Đường Phú Ngọc | 400 | 200 | 170 | 150

20 | Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150

21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150

22 | Đường 129

Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 600 | 300 | 250 | 150

Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 400 | 170 | 160 | 150

23 | Đường Bàu Rừng | 400 | 160 | 150 | 140

24 | Đường Đồng Dâu

Đoạn từ đầu đường Đồng Đâu đến hết Nghĩa trang | 520 | 260 | 240 | 200

Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 600 | 25Ọ | 230 | 200

25 | Đường Cầu Suối | 520 | 260 | 200 | 160

26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú | 600 | 250 | 230 | 200

Đoạn còn lại | 500 | 220 | 200 | 180

27 | Đườổg số 7 Ngọc Lâm | 500 | 220 | 200 | 180

28 | Dường Km 128 ' | 500 | - 210 | 190 | 170

29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 500 | 210 | 190 | 170

30 | Đường Thọ Lâm 3 | 500 | 210 | 190 | 170

31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 600 | 300 | 250 | 170

32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 620 | 300 | 250 | 150

‘ĩỉ ? | Dường Tho | 520 | 260 | 200 | 150

34 3 | Dường Suối Cọp | 400 | 160 | 150 | 140

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

35 | Đường Giang Điền | 400 | 160 | 150 | 140

36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150

37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150

38 | Đường cắt Kiêng | 700 | 350 | 300 | 190

39 | Đường Km 130 | 400 | 200 | 170 | 150

40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 1.100 | 30Ọ | 250 | 190

41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng

Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đì Phú Lộc | 850 | 350 | 250 | 190

Đoạn côn lại | 800 | 300 | 250 | 190

42 | Đường Trương Công Định | 750 | 300 | ■ 250 | 200

43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 500 | 250 | 200 | 190

44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình

Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 600 | 250 | 230 | 200

Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 500 | 250 | 220 | 190

Đoạn còn lại | 500 | 250 | 220 | 190

45 | Đường 600B | 500 | 250 | 200 | 150

46 | íỉhrờng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An) | 400 | 200 | 170 | 150

47 | ĩloạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đỉ bến dồ, Phú Tân (Định Quán) | 550 | 270 | 200 | 160

48 | E>ường 6À 6B (xã Núi Tượng) | 400 | 200 | 170 | 150

49 | Elường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)

Doạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ | 660 | 30Ơ | 200 | 150

E>oạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đen .đường Phủ Lâm-Phú 3ình | 400 | . 200 | 170 | 150

50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 400 | 200 | 170 | 150

51 | Đường Phú Xuân-Phú Lập | 400 | 200 | 170 | 150

52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 400 | 200 | 170 | 150

53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 200 | 100 | 90 | 80

XI | HUYỆN VĨNH cửu

1 | Tỉnh lộ 768

Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ịiápranỉrxã ThạnỉrPhú' | 6.500 | _JL3fìíL | _ 2-00.0-- | -1.300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện | 7.000 | 3500 | 2.300 | 1.300

Đoạn từ Cổng nghĩa trang Lĩệt ã huyện đến cầu ông Hường | 5.500 | 2.700 | 2,000 | 1300

Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000

Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 4.200 | 1.600 | 1.000 | 800

Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 3.200 | 1.100 | 900 | 700

Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 2500 | 950 | 800 | 650

Đoạn từ càu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu ỉ 9) | 1.800 | 900 | 700 | 600

Đoạn từ Cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.700 | 800 | 700 | ■ 600

Đoạn từ chân dốc lơn xã Trị An đen giáp thị tran Vĩnh An | 1.650 | 800 | 650 | 500

2 | Tmhỉộ7ố7

Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800

Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bần | 6.000 | 1500 | 1200 | 900

Từ suối Đá Bàn đến gỉầp thị trân Vĩnh An | 5500 | 1500 | 1200 | 800

Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 300 | 200

cầỉi Chiến khu D đền ngẫ ba rẽ đĩ Phú Lý | 1.200 | 400 | 300 | 200

3 1 | Tỉnh lộ 761

Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ dỉ Phú Lỷ đến đường dân sinh Mã Đà - Hỉếu Liêm | 800 | 400 | 300 | 200

Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kỏp | 800 | 350 | 300 | 200

Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 1.000 | 500 | 300 | 200

Đoạn hết chợ Phú Lý đến. Trung tâm vãn hỏa xã | 700 | 350 | 300 | 200

E)oạn từ Trung- tâm vãn hóạ đến ngã ba đường 322A . | 700 | .. 350 | A.. 200

Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 500 | 250 | 200 | 160

] | Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa Đồng Nai | 500 | 250 | 200 | 150

4 3 | Bường Đồng Khởi

. • 3 | 3oạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 9.500 | 4.000 | 2.700 | 2.000

[3 | Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 768 | 11.000 | 4.500 | 3.000 | 2.000

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 - | VT4

5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 1.000 | 500 | 300 | 200

6 | Đường Cộ - Cây Xoài

Đoạn từ Tinh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 2.000 | l.ooò | 850 | 750

Đoạn từ khu tái đính cư 3,8 hạ xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.700 | 850 | 700 | 500

Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 2.000 | I.oéí) | 750

7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 900

8 | Hương lộ 15

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500 | 2.500 | 1.200 | 1.000

Đoạn từ ngã ba Hương lộ ố đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000

Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú | 3.500 | 1.700 | .1.000 | 800

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800

Đoạn tò đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800

Đoạn còn lại | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800

9 | Đường Bỉnh Lục - Long Phú: tò ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800

10 | Hương lộ 9

Đoạn từ lình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.200

Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 1.000

'■ ỉ)oạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000

11 | Ehrờng Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bỉnh) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 1.000

12 | Tường lộ 7

Đoạn từ Tình lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đến đường Bỉnh Lục - Jơng Phủ (gần đình Bình Thảo) | 5.000 | 2.500 | 1300 | 1.000

Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đỉnh Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 4.000 | 2.000 | 1.200

Đoạn qua xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800

13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

Đoạn từ ƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đàu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 5.000 | 2.000 | 1.300 | 1.000

Doạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu tong đếrrmiếu Hàm Hòa | 4000 | 1.500 | -.1.200 | - 1.000

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000

14 | Đường Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768 | 3.500 | 1.500 | 1.200 | 800

15 | Đường 322A (xã Phú Lỷ) | 550 | 250 | 200 | 180

_16_ | Đường 322B (xã Phú Lý) | 600 | 250 | 200 | 180

17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 2.000 | 1.000 | 800 | 700

18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

Đoạn từ linh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 3.000 | 1.000 | 800 | 700

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom | 2.500 | 1.000 | 750 | 600

19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 6.000 | 2.000 | 1200 | 1.000

20 | Đường Tân Hiền | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 800

21 | Đường Long Chiến^xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lọi) | ■ 2.000 | 1.000 | 800 | 500

23 | : Ehiờng Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

24 | : Ehròng Bến Be (xã Trị An) | 1.500 | 750 | 550 | 450

25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500

26 | Đường Ben Vịnh B (xã Trị An) | 1.400 | 70Ọ | 600 | 500

í | Siaèng Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 1.300 | 600 | 500 | 450

28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phứ Lý) | 500 | 250 | 200 | 180

29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 650 | 250 | 200 | 180

30 | Đường Tân An - Vũỉh Tân

Đoạn từ lĩnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 3.000 | 1.000 | 800 | 700

Đoạn từ đường vào chùa Vmh Phước đến trung tâm ấp 5 | 2.500 | 850 | 600 | 500

Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 2.000 | 800 | 600 | 500

Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao) | 2.300 | 1.000 | 800 | 700

31 | Đường Cậy Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 5.000 | 2200 | 1.500 | 1.000

32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 1.000

33 | ĩhiờng Lò Thổi (điểm dầu là Tỉnh lộ 768, điềm cuối là íưonglộ 15) | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000

34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ 'tình lộ 768 đến ngã ba (200m) | 4.000 | 1.500 | 1.000 | 900

Đoạn còn lại | 3.500 | 1.500 | 1.000 | 900

35 | Đường Bàu Tre | 2.500 | 1200 | 1.000 | 800

36 | ĐựờngBenXúc

Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH GỖ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 700

Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 2.200 | l.ỂỠO | ; goơ | 6ầ

37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xẫ Vĩnh Tân) | 2.000 | 1.000 | 850 | 750

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 1.500 | 700 | 550 | 400

38 | Đường Sở Quýt

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên tính từ 768 đỉ vào | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800

Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 & vào đến đường Kỳ Lân | 2.300 | 1.100 | 900 | 800

Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

39 | Đường nhà máy thủy điện Trị An | 1.000 | 400 | 250 | 200

40 | Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 500 | 250 | 200 | 180

41 | Ehrờng Nhà máy đường Trị An | 1.250 | 60Q | 500 | 450

42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xã Tân Bình) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.600

43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)

: Đoàn qua xã Thạnh Phú | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000

: 3oạn qua xã Tân Bình | 3.000 | 1.500 | 900 | 700

Đoạn qua xã Bình Lọi | 3.500 | Ĩ.500 | 900 | 700

44 | 9ường Đất Cát - Đa Lộc | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

45 | ìhrờng Đa Lộc (xã Bình Lơi) | 2.000- | l.ọoo | - 800 | 500

46 | Ehĩòng Liên ấp 3-4 (tuyến 1) | 1.800 | 900 | 800 | 700

47 | 9ưòng 16 (xã Thanh Phú)

Đoạn tìr Tỉnh lộ 768 đến đường DI | 6.500 | 2.000 | 1.400 | 1.000

ì)oạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1200 | 900

48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.100 | 900

"49

Đường Bưng Mua ■

TT | Têu đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

-.1 | Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suôi Bà Ba | 3.500 | 1.700 | 1.100 | 800

Đoạn còn lại ; | 4.500 | 1.800 | 1.100 | 800

50 | Đường Bùng Binh | 2.000 | 1.000 | 800 | 700

51 | Đường Kỳ Lân | 2.000 | 1.000 | 800 | 700

52 | Đường Kênh N3 | 1.500 | 700 | 600 | 500

53 | Đường Suối Ngang | 1.200 | 600 | 500 | 400

54 | Đường Hồ Mo Nang | 1.200 | 600 | 500 | 400

55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 1.200 | 600 | 500 | 400

56 | Đường Xóm Huế | 1.500 | 700 | 600 | 500

57 | Đưòng Đồi 74 | 1.400 | 700 | 500 | 450

58 | Đường Hóc Lai | 1.200 | 600 | 500 | 450

59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 800 | 500

60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 500 | 250 | 200 | 180

61 | Đường Trành Tranh | 500 | 250 | 200 | 180

62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 500 | 250 | 200 | 180

63 | Đường Bấn Phà | 1.200 | 500 | 450 | 400

64 | Đường Kim Liên | 1300 | 600 | 500 | 450

65 | Đường Bà Bèn | 1.200 | 500 | 450 | 400

CHỮ TỊCH Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHÂN DÂN
TJNg DÒNG NAI

PHỤ LỤC VU

BẢNG GLA DẤTTHựơNG MAI DĨCH vu TAI ĐÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày . / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA

1 | Đường 30 Tháng 4

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 28.000 | 11200 | 9.100 | 6.300

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 24500 | 9.800 | 7.000 | 5250

2 | Đường Cách Mạng Tháng 8

Đoạn từ ngã ba mũi tàu (gỉáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Tri | 16.100 | 7.700 | 5.600 | 4.550

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chư Trinh | 26250 | 10.500 | 7.000 | 5.950

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.250 | 7.700 | 5.950 | 4350

3 | Đường Hưng Đạo Vưong

Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 22.400 | 11200 | 6300 | 4.550

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 20300 | 9.100 | 6300 | 4.550

4 | Đường Lữ Mảnh

ĐỏặiL 1: từ dương CMT 8 (đường bền hôngTrưòng Mầm Non Thanh Bỉnh) đến đường CMT 8 (đường bên lông Chi cục Thuế) | 18200 | 9.100 | 6.650 | 4.550

Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | ỈỐ.100 | 9.100 | 6.650 | 4.550

5 | Đường Lý Thường Kiệt | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550

6 | Tường Nguyên Hiền Vương | 20300

7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 22.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 22.400 | 11200 | 7.000 | 4.900

9 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn tò đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 24.500 | 11200 | 7.000 | 4.900

Đoạn tùr đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550

10 | Đường Nguyễn Vãn Trị

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 21.000

Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.600 | 9.100 | 4.620 | 3.500

11 | Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8 | 21.700 | 10.500 | 7.000 | 4.900

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 18.900 | 9.800 | 6.650 | 4.550

12 | Đường Phan Đình Phùng | 20.300 | 10.500 | 6.300 | 4.550

13 | Đường Quang Trung

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 18.900 | 9.800 | 6.300 | 4200

Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.410

14 | Đường Trần Minh Trí | 19.600 | 9.800 | 6.300 | r 4.200

15 | Đường Võ Tánh | 21.000 | 11.200 | 6.650 | 4.550

16 | Đường Lê Thánh Tôn | 21.700 | 11200 | 6.650 | 4.550

17 | Đường Hoàng Minh Châu | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.500

18 | : 9ường Huỳnh Văn Lụy | 20.300 | 7.700 | 5.600 | 3.500

19 | 9ường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phương í òa Bĩnh | 14.000 | g í 7.000 | 4.340 | ỉ ■

20 | 9ường Nguyễn ÁiQuốc

9oạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450

ĩ)oạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình Đồng Nai | 17.500 | 9.100 | 5.600 | 3.500

9oạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình 9ồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 21.000 | 9.100 | 5.950 | 3.8S0

Hoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 18.900 | 9.100 | 5.600 | 4200

21 | 9ường Nguyễn Văn Ký | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940

"22" | ĐươngNguyin Vãn Nghĩa | 16.IOƯ | 9.1'00 | 4.T3ĨÍ | 2.940

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 14.700 | 9.1OO | 4.130 | 2.520

24 | Đường Hồ Văn Đại | 20.300 | 7.700 | 4.550 | 3.080

25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) _ | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150

26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) __ | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150

27 | Đường Nguyễn Van Hoa

Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND nhường Thống Nhít | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150

ĩ)oạn từ UÔND phường Thống Nhất đến đường Võ Thi Sáu | 14.000 | 7.000 | 4.130 | 2.730

28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150

29 | Đường Nguyên Thành Đông | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150

30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150

31 | Đường Võ Thị Sáu

Đoạn từ đườâg CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 21.700 | 9.800 | . 6.300 | 3.850

Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 23.100 | 9.800 | 6.300 | 4.200

32 | Đường Hà Huy Giáp -

Đoan từ cầu Rạch Cát đêu đường Võ Thị Sáu | 21.700 | 9.800 | 5.950 | 4200

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đên ngã năm Biên Hùng (giáp đựờng Hưng Đạo Vương) | 26.600 | 11200 | 7.000 | 4.900

33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 4.900

34 | Đường Trần Công An | 15.400 | 9.100 | 4.130 | 2.730

35 | Đường Huynh Văn Hớn | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150

36 | ịBường Đồng Khởi '

Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | 24.500 | 11200 | 6300 | 4.200

ỊĐoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 21.700 | 9.100 | 6300 | 3.850

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên | 18200 | 7.000 | 4.130 | 2.730

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đương vào Công íy Trấn Biên - - . | 14.700 | 7.000 | 3.640 | 2310

Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến gịáp huyện Vĩnh Cửu | 11.900 | 5.600 | 3220 | 1.820

37 | Đường Lê Quý Đôn | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730

38 | Đường Nguyễn Vãn A | 14.700 | 7.700 | 4.130 | 2.730

39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 14.000 | ) 7.000 | 4.550 | 2.730

40 | Đường Phạm Van Khoai | 15.400 | ) 7.70C | 4.130 | 2.730

TT | Tên đường giao thông | ■ - 7 ■- - - _ Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cỗ Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)

Đoạn từ từ Xa Lệ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động | 16.100 | 7.000 | 4.550 | 2.730

42 | Đường Bùi Vãn Bình | 12.600 | 7.000 | 3220 | 2.450

43 | Đường Hồ Hòa | 13.300 | 6300 | 4.130 | 2.730

44 | Đường Lương Vãn Nho

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730

Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 11.900 | 5.600 | 3.640 | 2.450

45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 12.600 | 6.300 | 3.640 | 2.730

46 | Đường Nguyễn Văn Tiên

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 9.Ỗ00 | 4.900 | 2.940 | 2.100

Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 7.000 | 3.500 | 2.730 | 1.820

47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 14.000 | 7.000 | 3.640 | 2.450

Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường^tiểu 1ỌC Trảng Dài | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.100

48 | Đường Trần Văn Xã | 13.300 | 6.300 | 3220 | 2.310

49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu 1ỌC Trảng Dài đến ngã tư Cây Sưng) | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100

50 | Đường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)

ĩDoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Đài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) | 11.900 | :■ 5.600 | 3.220 | 2310

Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 12.600 | 5.600 | 3220 | 2310

51 | Dường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ càu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)

Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) - bán kính về 2 hương: 2Õ0m | —LL900 | —5?600 | " 3220 | "“2.310'

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 11200 | 4.900 | 2.940 | 2.310

52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học

Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đau hẻm 1, tổ 17) | 11200 | 5.600 | 2.940 | 2.100

Đoạn còn lại | 10.500 | 5 600 | 2.940 | 2.100

53 | Đường từ ngã ba đỉ vãn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 10500 | 5.600 | 2.940 | 2.100

54 | Đường Thân Nhân Trung

Đeạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 11200 | 4900 | 2.940 | 2.310

Đoạn từ suối Săn Mấu đến dường Nguyễn Thái Học | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100

55 | XãlộHàNộỉ

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 23.100 | 9.800 | 5.950 | 3500

Đoạn từ cầu Sập đến vộng xoay Tam Hiệp | 21.700 | 9.100 | 4550 | 3.500

Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh :9ỖngNai | 18200 | 7.000 | 4.200 | 3.150

56 | : E)ường Tô Hiển Thành | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 3.500

57 | Đường Lê Đại Hành | 13.300 | 7.000 | '5.950 | 3500

58 | Đường Điểu Xiển | 15.400 | 6300 | 4200 | 2.730

59 | Quốc lộ 1

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - lẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 23.100 | 9.800 | . 4550 | 3.500

Đoạn từ đường Phừng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 17500 | 8.400 | 5.600 | 3500

Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom | 14.700 | 6300 | 3.640 | 2.730

60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 1.820

61 | Đường Ngô Sĩ Liên... | 11.900 | -5.600 | . 3220 | 2310

62 | Ehrờng Hoàng Vãn Bổn (đựờng vào Nhà mảy nước Thiện Tân cũ) | •

E>oạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 1.820

9oạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 8.400 | 4200 | 2310 | 1.610

3&ậĩi ổếp theổ đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 5.600 | 3500 | 2.030 | 1.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 4200 | 2.100 | 1.750 | 1.120

63 | Đường xôm 8 phường Tân Biên | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.310

64 | Đường Võ Vãn Mén | 12.600 | 6300 | 4.200 | 2.520

65 | Đường Lê Ngô Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Cộng Trử | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310

Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 8.400 | 4200 | 2.310 | 1.610

Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.120

66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 21.000 | 7.000 | 5.040 | 3.500

67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 7.000 | 3.500 | 2.100 | i.470

68 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 20.300 | 9.100 | 4.550 | 3.150

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 15.400 | 7.700 | 3.640 | 2.450

Đoạn từ đường Ngô Thi Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 11.900 | 5.600 | 2.730 | 2.100

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 8.400 | 4200 | 2.310 | 1.610

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 6.300 | 3.150 | 2.030 | 1.470

69 | Đường Võ Trường Toản | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 1.890

70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 16.100 | 9.100 | 4.200 | 2.520

71 | Đường Nguyễn Đình Chiêu | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 2.170

72 | Đường Chu Văn An | 9.800 | 5.600 | 2.940 | 2.100

73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 14.700 | 9.W0 | 4200 | 2320

74 | Đường Võ Thị Tám | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 2.100

75 . | Đường Ngô Thì Nhậm | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 2.100

76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4200 | 2.520

77 | ĐườngN4 (khudân cưBửu Long) | 14.700 | 9*100 | . 4.200 | : 2.520

78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ)

Đoạn từ giáp ranh giới tình Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 18200 | 7.700 | 5.040 | 2.730

1T | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An) | 16.100 | 7.000 | 3.43C | 2.520

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man Đạt t -p- | 12.600 | 7.000 | 3.22C | 2.310

Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến cầu Rạch sỏi | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100

Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 9.100 | 4.9OO | 2.520 | 1.890

79 | Đường Nguyên Thị Tồn | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450

SO | Đường Trần Vãn ơn | 9.800 | 4.9OO | 3.080 | 2.31Ọ

81 | Đường Nguyên Tri Phương

Đoạn tò cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 2.100

Đoạn tìr cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450

82 | Nguyễn Văn Lung | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820

83 | Đường Hoàng Minh Chánh

từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 14.000 | 7.000 | ■ 3.430 | 2.310

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự ốn đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820

84 | Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ) | 9.100 | 4.900 | . 2.730 | 1.820

85 | Phạm Vãn Diêu | 8.400 | 4200 | 2.730 | 1.820

86 | Đặng Đại Độ

Đoạn từ đường Nguyễn. Tri Phương đến hết tờ bản đè số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 630m giáp bờ sông)) | 9.100 | 3500 | 2.520 | 1.820

Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa dất số 56 đến đường Đặng VặgL Trơn | 6.300 | 2.800 | 2310 | 1.610

87 | Đỗ Vãn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng AnTháiAn •••’■• '■ r ĩ.r - : / | 14.000 | 6500 | 3290 | 2310

Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 11200 | 4.900 | 2.730 | 1890

88 | E)ặng Vãn Trơn

3 1 | i)oạn từ đường Đỗ Văn Thi. đến đường rẽ lên cầu Bửu ỉòa | 14.700 | 7.000 | 3220 | 2310

E)oạn tiếp theo tới sông Cái | 12.600 | 5.600 | 2.730 | 2.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

89 | Đường nổi từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 11.900 | 5.600 | 2.450 | 1.820

90 | Đường Dương Bạch Mai | l<000 | S.ỔBB | 3.150-

91 | Đường Phan Trung | 18.900 | 8.400 | 5.950 | 3.150

92 | Đường Trương Định (đường 4) | 17.500 | 7.700 | 5.950 | 3.150

93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 12.600 | 7Ọ00 | 4.550 | 2.730

94 | Đường Võ Cương | 16.100 | 8.400 | 5.600 | 3.150

95 | Đường Nguyễn Bá Học | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150

96 | Đường Dương Tử Giang | 16200 | 7.700 | 4.550 | ^730

97 | Đường Lê Thoa | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.730

98 | Đường Hồ Vãn Leo | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730

99 | Đường Hồ Văn Thể | 18.200 | 8.400 | 4.550 | 2.730

100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) * | 14.700 | 7.700 | 4200 | 2.730

102 | Đường Đoàn Vãn Cự

Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150

Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

103 | Đường Lý Vãn Sâm | 15.400 | 7.700 | 4200 | 2.730

104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 15.400 | 7.70Q | 4200 | ^•730

105 | Đường Phạm Vãn Thuận | 24.500 | 9.800 | 5.950 | 4.200

106 | Đường Trần Quốc Toản

1 | Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 18.200 | 8.400 | 5.110 | 3.150

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Câu Ông Gia | 14.000 | 7.000 | 4270 | 2.730

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 9.100 | 4.900 | 3220 | 2.170

107 | Đường Vũ Hồng Phô | 14.700 | 7.000 | 4200 | 2.520

108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | . 8.400 | 4.900 | 2.940 | 2.170

109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 7.000 | 4200 | 2.730 | 2.100

110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11KCN Biên Hòa 1) | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.520

111 | Đường Lê Thị Vân | 11200 | 5.600 | 3.640 | 2.660

112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngần hàng KCN) | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.380

113 | Đường Nguyễn Thông | 11.200 | 6.300 | 3.220 | 2.380

Itr | Đường Trần Thị Hõa | 11200 | 6.300 | 3 640 | “T66Õ '

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

115 | Đường Châu Vãn Lồng | 9.800 | 6.300 | 2.940 | 2.310

116 | Đường liên khu phố 6,7,8 | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940

117 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 20.300 | 8.400 | 5.040 | 3.150

Đoạn tìr Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 16.100 | 7.000 | 3.640 | 2.730

Đoạn từ mũi tàu tiêp giáp đường Võ Nguyên Giáp đên đường Nguyễn Trung Trực | 14.000 | 6.300 | 3.220 | 2.450

Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310

Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.730 | 1.820

Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 6.300 | 3.500 | 2.520 | 1.610

Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.610

Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.470

118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940

119 | Đường Đa Minh | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940

120 | Đường Tân Lập | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940

121 | Đường Võ Nguyên Giáp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 16.100 | 8.400 | 4.550 | 2.730

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820

Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.260

122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 12.600 | 4.900 | 2.940 | 2.310

Đoạn qua phường An Hòa | 9.100 | 4.900 | 2.450 | 1.820

123 | Đường Trương Văn Hải | 12.600 | 6.300 | 4.900 | 3.500

124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.730

125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 15.400 | 7.000 | 3.920 | 2.730

126 | Đường Hoàng Bá Bích | 18.200 | 7.700 | 4.550 | 2.730

127 | Đường Đặng Nguyên | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730

129 | Đường Phan Đãng Lưu | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.730

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

130 | Đường Yết Kiêu | 14.000 | 8.400 | 4.550 | 2.730

131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.730

132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730

133 | Đường liên khu 3,4,5 | 12.600 | 6.300 | 4.550 | 2.730

134 | Đường Bùi Vãn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 18.900 | 8.400 | 4.550 | 3.150

135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hưong lộ phường An Hòa cũ) | 14.000 | 6.300 | 2.940 | 2.310

136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 7.700 | 3.500 | 2.170 | 1.470

137 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà văn hóa ấp 4 | 7.000 | 3.500 | 2.520 | 1.610

Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.900 | 2.800 | 1.820 | 1.260

138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310

Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7.700 | 3.500 | 2.520 | 1.820

139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biến Hòa mới) | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.260

140 | Đường Hồ Vãn Huê | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260

141 | Đường Nam Cao | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260

142 | Đường Thành Thái | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.260

143 | Đường Trương Hán Siêu | 6.300 | 2.800 | 2.030 | 1.260

144 | Đường Hoàng Đình Cận | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260

145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.190

146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260

147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 4.200 | 2.100 | 1.820 | 1.260

148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.800 | 2.310 | 1.400

149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ) | 4.900 | 2.800 | 2.030 | 1.260

150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.900 | 2.800 | 2.310 | 1.400

151 | Đường Hà Nam | 3.500 | 2.100 | 1.610 | 1.260

152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.9ÕÕ | 2.100 | 1.820 | 1.400

Đoạn còn lại | 4200 | 2.800 | 1.820 | 1.260

153 | Đường Hàm Nghi | 4200 | 2.100 | 1.610 | 1.260

154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.500 | 1.750 | 1.4Ò0 | 910

155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7. 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 11.900 | 7.700 | 4.200 | 2.730

156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730

157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4.200 | 2.730

158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4200 | 2.730

159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị ((hẻm sỗ 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4200 | 2.730

160 | Đường Lê A | 14.700 | 9100 | 5.950 | 3.850

n | THỊ TRẤN LONG THÀNH

1 | Đườag Lê Đuẳn (Quốc Lộ 51A cũ)

í Ị | Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 14.700 | 5.670 | 4340 | 2.940

Đoạn từ dường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 18200 | 6.300 | 5.040 | ' 2.940

Đoạn từ đưòng Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 12.600 | 5.460 | 4340 | 2.940

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 15.400 | 5.670 | 4340 | 2.940

2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)

<í | Đặặn từ ranh. xã-Long Đức đến ranh xã Lộc An | 7.700 | 3.710 | 2.940 | 2.100

Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long Ân | 6.720 | 3290 | 2.730 | 1.820

3 | Đường Phạm Van Đồng

Đoạn từ đường Lê Dụẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 8.400 | 3.570 | 2.730 | 2.100

Đoạn từ đình Phước Lộc đen ranh huyện Nhơn Trạch | 7.700 | 3.570 | 2.730 | 2.100

4 | ĐưqpặHại Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xa Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3220 | 2.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Díiẩn đến đường Trường Chinh) | 9.800 | 4^340 | 3.220 | 2.100

6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

7 | Đường Lê Quang Định

Đoạn tự đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.940 | 2.100

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1260

8 _ | Đường vào nhà thờ Văn Hải | 9.800 | 4.830 | 3220 | 2.100

9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 9.800 | 3.710 | 2.520 | 2.100

10 | Đường Chu Vãn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 9.800 | .4200 | 2.520 | 2.100

11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 7.700 | 4.200 | 3220 | 2.100

Đoạn tùr đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.710 | 1.820 | 1.610 | 1.120

12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đựờng Trường Chinh) | 6.300 | 2.940 | 2.520 | 1.820

13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đen đường Chu Vãn An) | 6.930 | 2.520 | 1.-890 | 1.610

14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.610

15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lẽ Quang Định)

Đoạn từ đường Lê Duẳn đến đường Hai Bà Trưng : | 6.930 | 2.940 | 2520 | 2.100

Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400

16 | Đường Nguyễn Vần Cừ (từ đường Lê Đuẩn đen đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 7.700 | 4200 | 2.520 | 2.100

17 | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẳn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đển hết khu dân cư cũ) ; , : | 7.700 | 4200 | 2.520 | 2.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

18 | Đường Nguyên Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

19 | Đường Tràn Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đên đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4340 | 3.220 | 2.100

20 ■ | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường V8 Thị Sáu) | 8.400 | 4340 | 3220 | 2.100

21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bọ Linh đen đườngNgô Hà Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

22 | Đường Tôn Đức nắng (từ đường Nguyên Đình Chiêu đến đường Võ Thị Sáu)

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đền đường Lý Thái Tổ | 8.400 | 4340 | 3220 | 2.100

Đoan từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 6300 | 2.940 | 2.520 | 1.820

23 | Đường Hoàng Minh Châu (tìt đầu đường Trấn Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

24 | £®ồồg Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trận Long Thành) | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 980

25 | Đưòng Trần Quang Khải (tỉr đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 5.040 | 2.450 | 2.030 | 1.400

26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190

27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hét tuyếa Nguyễn Trung Trực) ' | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 4340 ỉ | 2.170 | 1.610 | 1.190

29 | Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 4200 | 2.100 | 1.610 | 1.190

30 | Đường Trĩnh Văn Dục (từ dường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bối Năng) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

31 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Van An) | 6.72C | 3.640 | 2.940 | 1260

32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | . Ố.72C | '-3.640 | 2.520 | 1.470

33 34 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đền đường Huỳnh Văn Lụy) | 5.04Í | 2.450 | 1.820 | . 1260

Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duân cho đên hêt khu dân cư) . | 6.09Í | 2.940 | 2380 | 1.610

35 | Đường Lý Nam Đe (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56) | 4201 | 2.100 | ) ÍÍỐ10 | 1.190

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 4.340 | 2.170 | 1.61C | 1.190

37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 3.570 | 2200 | '1.610 | r . 1.190

38 | Đường Tràn Phú (từ đường Lê Duẳn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3220 | ? £200

41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400

42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190

44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An) | 4.340 | 2270 | 1.610 | 1.190

45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100

46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3220 | 2.100

47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1260

IU | THỊ TRẤN HữẸP PHƯỚC

1 | Tôn Đức Thang (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.700 | 2.450. | 1.890 | 1.190

2 | Hùng Vương (HL 19 cũ)

Đoạn qua thị trấn Hiệp phước từ ngã 3 Phước Thiền đến Cầu Mạch Bà | 7.000 | 2310 | 1.470 | 1.120

Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ | 7.700 | 2.310 | 1.470 | 1.120

3 | Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 5.460 | ,A’ 1.610 | 1260 | 910

4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910

5 | Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

6 | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

7 | Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước) | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910

ĨV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH

1 | Đường Bùi Thị Xuân | '2.800 | 1.400 | 1.050 | 670

_2_ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190

3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.310 | 1.120 | 910 | 670

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đắn giáp Đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190

4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.240 | 1.120 | 910 | 670

5 | Đường Hai Bà Trưng | 2.310 | 1.120 | 910 | 670

_6 | Đường Hoàng Diệu | 2.240 | 1.120 | 910 | 670

7 | Đường Hồng Thập Tự

Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700

8 | Đường Hùng Vương

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 10.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 9.100 | 2.800 | 1.820 | 1.400

9 | Đương Khổng Tử ' | 4.900 | 2.100 | 1:610 | ỈỐO

10 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190

11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.800 | 1.330 | 980 | 670

12 | Đường Nguyên Bỉnh Khiêm | 5250 | 2.100 | 1.750 | 1.190

13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

14 | Đường Nguyễn Du | 3.360 | 1.680 | 1.190 | 700

15 | Sường Nguyễn Thái Học | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190

TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

16 | Đường Lý Nam Đe (Nguyễn Trãi cũ) | 3.500 | 1.540 | 1.400 | 770

17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.45Ọ | 1.330 | 1.050 | 670

1S | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.240 | 1.120 | 840 | 670

19 | Đường .Hồ Thị Hương

Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 4200 | L68O | 1.330 | 840

Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai | 5.250 | 1.680 | 1.330 | 840

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.800 | 1.120 | 910 | 670

Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 2.100 | 9io | 770 | 670

20 | Đường Nguyên Văn Cừ

Đoạn từ đường Trần Phủ đến giáp đường Quang Trung | ’ 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700

Đoạn còn lại | 2.100 | 1.050 | 840 | 670

21 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 770 | 670

22 | Đường Phan Chu Trinh | 2.100 | 1.050 | 770 | 670

23 | Đường Quang Trung

Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700

Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đén giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.310 | 1.120 | 910 | 670

24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)

Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.940 | 910 | 600 | 490

: 9oạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình | 3.850 | 1.400 | 1.050 | 700

Đoạn tìr giáp phường Suối Tre đến giáp eây xăng Lan Phượng | 4.690 | 1.960 | 1.40Ô | 980

Doạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND ĩhường Xuân Bình | 4.340 | 1.680 | 1260 | 980

Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đai | 4.480 | 1.890 | 1.400 | 1.050

Doạn từ tượng đai đến giáp phường Xuân Tân | 3.850 | 1.610 | 1.190 | 690

z)oạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân 3hong | 2.940 | 910 | 600 | 490

25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700

26 | Đường TrầEPhủ

ÍT | Tên đường giao thông a * | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 3.150 | 1.120 | 910 | 670

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm : | 1.820 | 910 | 770 | 670

27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)

Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.500 | 1.680 | 910 | 670

Đoạn còn lại | 2.310 | 1.120 | 910 | 670

28 | Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)

Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào ggỊũa địa Bảo Sơn | 1.120 | 640 | 460 | 390

Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.680 | 840 | 630 | 490

Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.540 | 840 | 690 | 490

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.100 | 1.050 | 630 | 490

29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.750 | 840 | 700 | .630

30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.470 | 840 | 630 | 490

31 | Đường Hồ Tùng Mậu

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 670

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.750 | 770 | 630 | 490

32 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.100 | 1.050 | 630 | 490

33 | Đường Hoàng Van Thụ | 1.540 | 770 | 630 | 490

34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.540 | 770 | 630 | 490

35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.540 | 770 | 630 | 490

36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.540 | 770 | 630 | 490

37 | Đường Lý Tự Trọng ’ '”rĩ | 1:540 | 770 | 630 | 490 ■

38 | Đường 9 tháng 4 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

39 | Đường Trần Văn Thi | 1.540 | 840 | 700 | 490

40 | Ehrờng Lê Vãn Vận | 1.540 | 840 | 700 | 490

41 | 9ường Phạm Lạc | 1.540 | 840 | 700 | 490

42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.870 | 1.680 | 1.190 | 840

43 | Đường Đào Trí Phú | 3.150 | 1.820 | 1.190 | 840

TT | Tên đường giaò thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700

45 | Đường Lê Quang Định | 2.940 | 1.820 | 1.190 | 840

46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840

47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 700

48 | Đường Chu Văn An

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.120 | 630

49 | Đường Trần Quang Diệu | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840

50 | Đường Phạm Ngọc Thạch

Đoạn từ đường Trần Quang í)iệu đến đường 21 tháng 4 | 2,800 | 1.400 | 980 | 630

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 560

51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840

52 | Đường Tô Hiến Thành

Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.850 | 1.890 | 1.260 | 630

Đoạn còn lại | 3.080 | » 1.540 | 1.260 | 700

53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.940 | 1470 | 1.050 | 630

55 | Đường Lý Thái Tổ | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630

56 | Đường Phan Huy Chú | 1.890 | 950 | 700 | 560

57' | Đường Lê Hữu Trác | 1.960 | 980 | 700 | 560

58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.960 | 98) | 700 | 560

59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.960 | 980 | 700 | 560

60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi

Đoạn qua phường Xuân Đình | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | L750 | 910 | 700 | 350

Đoạn tiếp theo đến đường Đàu Sen | 1.ỈS0 | 560 | ■^420 | 320

61 | Đường Võ Duy Dương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

62 | Đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050, | 630

63 | Đường Nguyên Trung Trực

Đoạn đàu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630

Đoạn tư đường Hồ Thị Hứơng đén giáp cầu Suối Cải | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn qua phường Bảo Vinh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

64 | Đường Trương Định | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 840

65 | Đường Quốc lộ 1

Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến ắường vàò nhả thờ Cáp Rang | 2.660 | 910 | 600 | 420

Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.660 | 840 | 600 | 420

Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đểu giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.890 | 840 | 600 | 390

66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.660 | 840 | 600 | 420

67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân. - Xuân Định) | 1.400 | 630 | 420 | 290

68 | Đường từ tổ 31B đỉ khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 980 | 600 | 420 | 290

_69_ | Đường Võ Văn Tần | 840 | 420 | 350 | 280

70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyên Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.050 | 530 | 420 | 290

71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 840 | 420 | 350 | 280

72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư) | 1.050 | 530 | 420 | . 290

73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)

Đcạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.120 | 630 | 460 | 290 1

Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290 Ị

Đoạn từ đường Bàu Sen đỉ Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập | 910 | 460 | 350 | 290

Đoạn cỊpa qua phường Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290

74’ | Đương số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp- đường sắt) | 1260 | 630 | '460 | 290

75 | Đương Duy Tân

Đoạn từ đường Ngô Qúyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 1340 | 640 | 460 | 390

Đoạn từ ngã bã ông Phức đến giáp cầu 4 thước | 980 | 530 | 420 | 290

76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 980 | 560 | 420 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 980 | 560, | 42£ | 350

78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 980 | 560 | 420 | 350

79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)

Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.190 | 500 | ^42,0 | 290

Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.050 | 500 | 420 | 290

80 | Đường Lê A

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công | 3.150 | 910 | 630 | 490

Đoạn tiếp theo đến giáp càu Bình Lộc | 2.450 | 700 | 490 | 420

81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280

82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280

83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao

Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 980 | 630 | 420 | 290

Đoạn tiếp theo đến đường iô 8 đi cầu Be | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Riu xã Hàng Gòn | 770 | 390 | 350 | 280

84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.190 | 490 | 420 | 280

Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.050 | 630 | 410 | 290

85 | Dường Suối Chồn - Bàu cối

'Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn | 1.400 | 630 | 420 | 290

Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.120 | 560 | 420 | 290

86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280

87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 910 | 460 | 350 | 280

88 | Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280

V | THỊ TRẤN GIA RAY

1 | — | . —

Đường Hùng Vươn g ( Quốc 1Ộ1A cu)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.660 | 1.050 | 60C | 490

Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.800 | 1.050 | 600 | 490

Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiêu học Kim Đồng | 2.520 | 1.050 | 600 | 490

Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 2.100 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 1.960 | 980 | 600 | 490

_2 | Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương | 2.380 | 1.050 | 600 | 490

Đoạn từ đường Hùng Vương đén giáp đường Võ Thị Sáu | 2520 | 1.120 | . 600 | 490

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ | 2.100 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 1.960 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ đường Nguyên An Ninh đến ngã ba núi Le | 1.820 | 980 | 600 | 490

3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)

Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.380 | 1.050 | 600 | 490

Đoạn Ạ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi _ư6 | 2.240 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.960 | 980 | 600 | 490

4 | Đường Ngô Gia Tự (Song hành)

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi | 1.960 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2240 | 980 | 600 | 490

5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trần Gia Ray)

Đoạn từ đường Lệ Văn Vận đến đưdng Hoàng Đình ~ Thương | 1.820 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ đường Hoàng Đĩnh Thương đến giáp xí aghiệp Phong Phú | 1.960 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 2240 | 980 | 600 | 490

ố | Dường Lê Duẩn (đường trục chính)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.960 | 980 | 60€ | 490

Đoạn còn lại | 1.820 | 980 | 60C | 490

7 | Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 6Ọ0 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

8 | Đường Nguyễn Văn Linh

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350

9 | Đường Nguyễn An Ninh

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.260 | 630 | 560 | 490

Đoạn còn lại | 1.050 | 49o | 420 | “ 350

10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.540 | $40 | 600 | 490

lĩ | Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.680 | 840 | 600 | 490

13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.540 | 840 | 600 | 490

_Ị4 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.680 | 840 | 600 | 490

Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đén giáp KCN | 1.820 | 840 | 600 | 490

:Doạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.540 | 840 | 600 | 490

15 | ĩhrờng vào hồ Núi Le

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài | 1.540 | 840 | 600 | 490

ĩ)oạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.260 | 630 | 560 | 490

^oạncònỉại | 1120 | 560 | 460 | 350

16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.540 | 840 | 600 | 490

Yĩ | ĩhrờng Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đương Ngô Quyên | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

18- | 9ường--Lê^Văn-Vận-(đường-vành-đai thịtrấn-GiaRay)— | ITƠOV | 840- | —600- | - 490"

TT | Tên đường giao thông | Gỉá đẫt 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

19 | Đường 21-3

Đoạn từ đường Nguyên Vãn Cừ đến suối Gia Ui | 1260 | 630 | 560 | 490

Đỗạncònĩại | 1.120 | 560 | 460 | 350

20 | Đường 9-4 | 1.960 | 980 | 600 | 490

21 | Đường Chi Lăng | 1.680 | 840 | 600 | 490

22 | Đường Chu Văn An

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490

23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.540 | 840 | 600 | 490

24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.540 | 840 | 600 | 490

25 | Đường Hoàng Diệu | 1.400 | 840 | 600 | 490

26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.540 | 840 | 600 | 490

27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.960 | 980 | 600 | 490

2$ | Đường Huỳnh Thức Kháng

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngỗ Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490

29 | Đường Lê A | 1.680 | 840 | 600 | 490

30 | Đường Ngô Đức Kê | 1.400 | 840 | 600 | 490

31 | : Dường Ngổ Thì Nhậm

Đọạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền o. | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490

32 | Dường Nguyễn Huệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn từ dường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1260 | 630 | 560 | 490

33 | Đường Nguyễn Thiếp

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490

34 | Dường Nguyễn Trường Tộ ; x | 1.680 | 840 | 600 | 490

35 | Đường Nguyễn Van Trỗi | 1.540 | 840 | 600 | 490

36 | Đường Phan Đình Giót | 1.540 | '840 | 600 | 490

37 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 600 | 490

38 | Đường Phan Văn Trị | 1.680 | 840 | 600 | 490

39 | Đưòng Trương Công Định | 1.540 | 840 | 600 | 490

40 | Đường Trương Văn Bang | 1.680 | 840 | 600 | .490

TT | Tên đường giao thông | Giá đẩt 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

41 | Đường Trương Vũah Ký | 1.540 | 840 | 600 | 490

42 | Đường Trần Nhân Tông

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.260 | 63Q | 560 | 490

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.120 | 560 | 460 | 350

. 43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.540 | 840 | 600 | 490

44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.540 | 840 | 600 | 490

45 | Đường Trường Chinh | 1.400 | 840 | 600 | 490

46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490

47 | Đường Võ Trường Toản | 1.400 | 840 | 600 | 490

48 | Đường số 1 | 1.400 | 840 | 600 | 490

49 | Đưdng số 2 | 1.540 | 840 | 600 | 490

50 | Đường số 3 | 1.400 | 840 | 600 | 490

51 | Đường số 4 | 1.260 | 630 | ỉ ~ 560 | 490

52 | Đường số 5 | 1.260 | 630 | 560 | 490

53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai) | 1.260 | 630 | 560 | 490

54 | Đường số 7 | 1.260 | 630 | 560 | 490

55 | Đường số 8 | 1.260 | 630 | 560 | 490

56 | Đường số 9 | 1.260 | 630 | 560 | 490

57. | Đường số 10 | 1.260 | 630 | 560 | 490

58 | Đường số 11 | 1.260 | 630 | 560 | 490

59 | Đường số 12 | 1.260 | 630 | 560 | 490

60 | Đương số 13 | 1260 | 630 | 560 | 490

61 | Đừờng số 14 | 1260 | 630 | 560 | 490

62 | Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú) | 2.660 | 980 | 600 | 490

63 | Đường Xuần Hiệp - Gia Lào | 1.260 | 630 | 560 | 490

64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.260 | 630 | 560 | 490

VI | THỊ TRÁN TRẢNG BOM

1 | Quốc Lộ 1 (trừ nhũng đoạn đã có đường song hành) | 7.000 | 2.940 | 2.100 | 1.260

2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lẽ Duẩn) | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260

3 — | --2T00 | ^-.260

vương từ 29 thang 4 | ỉ./ưư | 2.94U

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường 30 tháng 4

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 7.700 | 2.940 | 2.030 | 1.330

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 7.000 | 2.800 | 1.960 | 1.260

5 | Đường 19*thang 8 | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 980

6 | Đường 2 tháng 9 | 5.600 | 2520 | 1.820 | 1.120

7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.900 | 2380 | 1.610 | 1.050

8 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980

9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẫn đến đường Trương Văn Bang) | 4.550 | 2380 | 1.680 | 980

10 | Đường Điện Biên Phủ | 3500 | 2.100 | 1.540 | .980

11 | Đường Đinh Tiên Hoàng

Đoạn tư QL1 đến đường Hùng Vương | 5250 | 2.660 | 1.750 | 1.120

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.900 | 2380 | 1.610 | 1.050

Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 2.590 | 1260 | 1.050 | 840

12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đen đường An Dương Vương) | 4200 | 2.380 | 1.610 | 1.020

13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3500 | 2.100 | 1.540 | 980

14 | Đường Hoàng Việt | 3500 | 2.100 | 1.540 | 980

15 | Đứờng Hừng Vương

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190 j

Doạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1260

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 5250 | 2380 | 1.610 | 1ÍÕ2GỈ

16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3500 | 2.100 | 1540 | 980

17 | Đựờng Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nàrói Đe | 4550 | 2310 | 1540 | 980

Đoạn còn lại | 2.450 | 1.190 | 980 | 770

18 | Đường Lê Duẩn | 5250 | 2380 | 1.680 | 980

19 | Dường Lê Hồng Phong

ạ | từ đường 29/4 đến đường 3/2 | 3.850 | 2340 | 1540 | 980

Doạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 9 | 3.150 | 1540 | 1260 | 980

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 >2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020

21 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.520 | 1.680 | I.oầ

22 | Đường Lê Quý Đôn | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980

23 | Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980

24 | Đường Lý Nam Đê | 4.550 | 2.38G | L610 | 1.020

-25 | Đứờng Lý Thái Tổ | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980

26 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980

27 | Đường Ngỗ Quyền | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050

28 | Đường Nguyễn Du | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050

30 | Đường Nguyễn Hoàng

Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương | 5.600 | 2?660 | 1.750 | 1.120

Đoạn từ đường Hừng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 4.550 | 2.100 | 1.540 | 980

31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh) | 5.600 | 2.940 | 2.100 | 1.190

_32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260

Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 7.700 | ỳ 2.940 | 2.100 | 1.260

33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.500 | 2100 | 1.540 | 980

35 | Đường Nguyên Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1-610 | 1.020

36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đựờng Hùng Vương) | 3.500 | , 2.100 | 1.540 | 2.80 •, -

37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050

38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | 5.950 | 2.940 | 2.100 | 1.260

40 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980

41 | Đường Phan Chu Trinh | 4300 | 2.100 | 1.540 | 980

42 | Đường Phan Đãng Lưu | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980

43 | Đường Tạ Uyên | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980

44~ | Đường Trầir Nguyên Hãn | —3300 | - 1.750 | “1330 | ” 980

TT | Tên đường giaọ thông | Giá đẩt 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

45 | Đường Trần Nhân Tông | 4550 | 2.310 | 1.54C | 980

46 | Đường Trần Nhật Duật | 3.150 | 1.540 | 1.120 | 700

47- | Đường Trần Phú | 5.740 | 2.450 | 1.750 | 1.050

48 | Đường Trần Quang Diệu | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980

_49_ | Đường Trường Chính

Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2/9 | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190

Đoạn tiếp theo đến đường cảch mạng tháng 8 | 4.060 | 2.240 | 1540 | 980

50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 3.150 | 1.580 | 1260 | 980

_51_ | Đường Trương Văn Bang | 4.200 | 2380 | 1.680 | 980

52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 4.200 | 2.100 | 1540 | 980

53 | Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 910

54 | Tỉnh ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 5.600 | 2.520 | 1.680 | 980

55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | ‘ 5250 | 3.150 | 2.240 | 1.190

56 | Đường Hà Huy Giáp | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 980

57 | Đường Phan Bội Châu | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980

58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980

59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ): | 3.500

- 60 | Hoàng Woa Thám | 3.500

61 | Đường Đặng Đốc Thuật | 3.850

62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 5250

63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huê đến đường Hùng Vương) | 4550

64 | Đường Hưng Đạo Vương ( từ đường đường Hồng Vương đến đường An Dương Vương) | ’ 4200 | 2380 | 1510 | 1.020

VH | THỊ TRẤN DẦU GIÂY

1 | Quốc lộ 1A

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía | 4550 | 1.440 | 1.050 | 630

TT | Tên đường giao thông . | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sộng Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 5.180 | 1.54C | 1.050 | 770

Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dâu Giây | 5.320 | 1.610 | 1.090 | 770

Đoạn tùr ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn pầu Giây | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770

2 | Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây) | 5.180 | 1470 | 1.050 | 770

3 | Tỉnh lộ 769

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.900 | 1.470 | 1.050 | 700

Đoạn tiếp theo đen hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.500 | 1.260 | 840 | 490

4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770

5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 2.240 | 1.400 | 950 | 420

6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Dường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.800 | 1.260 | 740 | 460

7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.660 | 1.260 | 740 | 460

V1H | THỊ TRẤN ĐỊNH QUẢN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 700 | 280 | 210 | 140

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế | 1.050 | 420 | ■350 | 210

Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định Quán | 1.540 | 490 | 350 | 210

Đoạn từ chi nhánh điên Định Quán đến cầu Trắng | 4.900 | 1.260 | 910 | 700

Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã 3húLợi) | 4.900 | 1.260 | 910 | 700

2 | Dường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 980 | 490 | 280 | 140

3 | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương) | 1.540 | 770 | 490 | 280

4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hung Đạọ) | 2.520 | 1.260 | 770 | 350

5 | Dường 17 tháng 3 | 1.540 | 770 | 420 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 910 | 490 | 21C | 140

7 | Đường Trần Phú

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 490 | 210 | 180 | 140

Đoạncổnlặi | 420 | 210 | 180 | ' 140

_8_ | Đường Trạm y tế cũ - Điện Ịực Định Quán | 1.120 | 560 | 350 | 210

9- | Đường Gia Canh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 3.220 | 840 | 630 | 490

Đoạn tò suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350

10 | Đường Thú y

Đoạn tò Quốc lộ 20 vào 500m | 1.190 | 490 | 280 | 140

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 210 | 140

Ỉ1 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đen cống Lớn | 1.190 | 560 | 350 | 210

Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 840 | 420 | 280 | 210

12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)

Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.380 | 910 | 560 | 350

’ - | Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.820 | 840 | 560 | 280

13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.030 | 980 | 630 | 350

14 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ dường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 4.620 | 1.260 | 910 | 700

Đoạn từ khu phố chợ đen Cách Mạng Tháng Tám | 2.940 | 1.050 | 630 | 420

15 | Đường Trần Hưng Đạo (dường sỗ 6 cũ)

Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 2.170 | 1.050 | 630 | 350

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đựờng CáchKỊạng Tháng Tám . | 2.100 | 1.050 | 630 | 350

16 | Đường Ngô Quyền

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo | . 2.450 | 1.120 | 770 | 420

E)oạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám | 1.540 | 770 | 700 | 350

17 | Đường Trần Nhân Tông

TT | Tên đường giao thông | Gỉá ổấír2ỖÉỈ0

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 2.170 | 1.050 | 700 | 350

Đọạn từ đường Trần Hưng Đạo đén hết đường | 1.540 | 770 | 630 | 350

18 | Đường Nguyễn ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Van Linh " | 4.550 | 1260 | 910 | 700

19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 420 | 210 | 180 | 140

20 | Đường Lê Lai | 1.820 | 910 | 630 | 280

21 | Đường Lê Lợi | 2.030 | 980 | 700 | 280

22 | Đường Chu Văn An | 1.540 | 770 | 700 | 350

23 | Đường Mạc Đĩhh Chi | 1.330 | 770 | 560 | 35Ở

24 | Đường Nguyễn Du | 1.330 | 770 | 560 | 350

25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.330 | 770 | 560 | 350

26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.330 | 770 | 560 | 350

27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.330 | 770 | 560 | 350

28 | Đường Nguyên Chí Thanh | 910 | 420 | 280 | 210

29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối tò trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 840 | 420 | 350 | 210

IX | THỊ TRÁN TÂN PHỨ

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.190 | 390 | 320 | 180

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.750 | 560 | 350 | 280

Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 2.100 | 560 | 460 | 320

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 3.150 | 840 | 630 | . 490

Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Tnuế hưyện Tân Hiu | 4.200 | 1.050 | 770 | 630

Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tận Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.500 | 980 | 700 | 560

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú

Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đàu cây xăng Đoan Dưng | 22240 | 560 | 420 | 320

Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT TânPhó— | 2.170 | 630 | 490 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

2 | Đường Lê Quý Đôn | 630 | 320 | 250 | 180

3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.190 | 530 | 350 | 210

4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 700 | 350 | 250 | 180

5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS ■Quang Trung | 1.190 | 530 | 350 | 210

Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú | 1.400 | 530 | 350 | 210

Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài

Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mờ rộng | 1.610 | 560 | 320 | 250

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến dường Tà Lài | 1.680 | 560 | 320 | 250

5 | Đường Nguyễn Tất Thành

Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.680 | 530 | 320 | 250

Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 2.240 | 1.050 | 700 | 420

_6_ | Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đàu) | 840 | 420 | 320 | 210

Đoạn tư đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân 5hú (đoạn nối dài) | 700 | 350 | 280 | 180

8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 770 | 390 | 320 | 210

7 | Đường Nguyễn Van Lĩnh

Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 2.800 | 1.050ị | 560 | 420

Đoạn còn lại | 2.870 | 1.160 | 560 | 420

s | Đường Nguyên Vãn Trỗi (nối dường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 840 | 420 | 320 | 210

9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.540 | .460 | ,350 | .250

10 | Tường TrịnhHoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 840 | 420 | 320 | 210

11 | Đường Trương Công Định | 980 | 490 | 350 | 210

12 | Tường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 840 | 420 | 320 | 210

13 | Đường Tà Lài

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.660 | 1.050 | 630 | 490

TT | Tên đơờng giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 1.750 | 560 | 350 | 250

Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.190 | 350 | 280 | 180

14 | Đường Trà cổ | ..

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.750 | 560 | 390 | 250

Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.260 | 490 | 350 | 210

15 | Đường vào khu công nghiệp | 1.400 | 700 | 490 | 210

16 | Đường Chu Vãn An | 2.800 | 700 | 560 | 420

17 | Đường Hùng Vương | 1.540 | 560 | 420 | 250

18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 630 | 320 | 250 | 180

19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha-Thị trấn Tân Phú) | 840 | 420 | 350 | 210

X | THỊ TRẤN VĨNH AN

1 | Tỉnh lộ 768

Đoạn từ giáp xã Tri An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.120 | 560 | 420 | 280

Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1.540 | 700 | 560 | 420

2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu học Gây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)

Đoạn từ trường tiểu học Cậy Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.960 | ệ&i | 63Ỡ | * 5Ỗ0

Đoạn từ ngã ba đữờng Kho Mìn đến đường Quang Trung | 2.450 | 630 | 560

3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực) | 2.100 | 1.050 | 630 | 560

4 | Tĩnh lộ 767

Đoạn từ ranh xã Vìhh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.500 | 1.050 | 840 | -'630

Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 280 | 210

5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)

Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vmh An | 3.500 | 3.260 | 910 | 560

TT s | Tên đường giao thõng | Giá đất 2020 -2024 1

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

tử cầu Vĩah Au đến ngã ba huyện | 5.250 | 1.750 | 1.260 | 840

Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.850 | 1260 | 910 | 770

Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 3.150 | 1.190 | 770 | 630

Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 2.100 | 1.050 | 700 | 630

6 | Đường Quang Trung

Đạệựi từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An | 3.850 | 1.190 | 840 | 630

Đoạn từ trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 3.500 | 1.190 | 840 | 630

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.470 | 700 | 630 | 560

đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 ƯBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.850 | 1.260 | 910 | 700

7 | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ | 2.450 | 1.050 | 630 | 560

Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 2.100 | 1.050 | 630 | . 560

8 | Dường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.960 | 980 | 700 | 630

9 | Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới luyện Trảng Bom) | 1.470 | 700 | 630 | 560

10 | : Dường Hồ Xuân Hương | 1.400 | 700 | 630 | 560

11 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đương ỔỈKP2 | 1.400 | 700 | 630 | 560

Đoạn từ Tinh lộ 762 vào 800m | 840 | 420 | 350 | 280

12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.800 | 980 | 700 | 630

13 | Dường Chu Văn An | 2.800 | 980 | 770 | 560

14 | Đường Ngô Quyền | . 2.100 | , 1.050 | .670 | 560

15 | Đường Hùng Vương | 2.100 | 1.050 | 670 | 560

16 | Dường Nguyễn Trung Trực | 2.450 | 980 | 700 | 630

17 | Đường Hoàựg Vãn Thụ | 1.540 | 770 | 700 | 420

18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.470 | 700 | 630 | 560

19 | Đường Lý Thái Tỗ | 1.470 | 700 | 630 | 560

20 | Đường Lê Duẩn | 1.470 | 700 | 630 | 560

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

21 | Đường Võ Van Tần | 1.400 | 700 | 630 | 560

22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

23 | Đường Trần Hữu Trang | 2.100 | 840 | 630 | 560

24 | Hương lộ 24 | 1.050 | 490 | 390 | 350

25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Ngựyễn Trung Trực) | 1.470 | 700 | 630 | 560

26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.400 | 700 | 600 | 490

CHỦ TỊCH

Nguyễn Phú Cường

ỦYBANNHẲNDÂN
TỈNH BÒNG NAĨ

PHỤ LỰC Vffl

ĐẢNG GIÁ BẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠĨ NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sể /2019/NQ-HĐND ngày ỉ /2019
của HĐND tình Đằng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đát 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒ A

1 | Hương lộ 2

Đoạn từ cần sắt đến cầu cây Ngã | 6.300 | 4300 | 2.100 | 1.050

Đoạn từ càu cây Ngà đến cầu vấp | 4.900 | 2.800 | 1.400 | 1.050

Đoạn còn lại | 3.500 | 2.100 | 1360 | 1.050

2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 1.050

n | HUYỆN LONG THÀNH

1 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 7.700 | 2.730 | 1.890 | 1.470

Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.470

Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thanh | 8.400 | 2.730 | 1.890 | 13ód

ĩ | Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Leng Thành) | 5.810 | 2.730 | 1.890 | 1260

Quốclộ51B qua xã Lộc An | 6300 | 2.730 | 1.890Í 1360 ì

Đoạngiáp thị trấu Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 5.810 | 2.730 | 1.619 | 1260

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1360

Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1360

ĐoạntừƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 5.040 | 2310 | 1.610 | 1360

Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 3.710 | 1.820 | 1.470 | 1360

Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 5.040 | 2310 | 1.610 | 1360

Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành | 5.810 | 2.520 | 1.610 | 1360

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

2 | Hương lộ 2 đoạn qua Xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 910

3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.520 | 1.610 | 1.120

_4 | Hương lộ 21

Đoạn qua xã An Phước | 3.360 | 1.610 | 1.4Ọ0 | 1.120

Đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.260 | 1.120

5 | Tỉnh lộ 769

Đoạn từ đường Trường Chĩnh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.120

Đoạn qua xã Bình Sơn | 5.250 | 2.100 | 1.610 | 1.120

Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910

Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) | 3.990 | 2.030 | 1.260 | 910

Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An) | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910

Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất) | 3.710 | 1.820 | 1260 | 910

6 | Hương lộ 10

Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giói nông trường cao su Bình Sơn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910

Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Binh Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.520 | 1260 | 1.120 | 910

Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ) | 3.570 | 1.750 | 1260 | 910

7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 5.670 | 2.520 | 1.890 | 1260

8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sem (cũ) | 5.460 | 2.100 | 1.610 | 1.120

9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 7.000 | 2.100 | Ỉ.6Ỉ0 | 1260

10 | Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 3.570 | 1.750 | 1260 | 910

11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260

Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.940 | 1.470 | 1.120 | 840

12 | Đường vào UBND xã Bàu Cạn

- | Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiệp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàn Cạn (thuộc xã Long Phước) | 3.360 | ■ 1.610 | 1260 | 1.120

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến càu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.520 | 1260 | 1.120 | 910

13 | Đường vào ƯBND xẫ Tân Hiệp

- | Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 4200 | 2.100 | 1.470 | Ỉ.120

Đoạn tiếp theo dến hết ranh giới xã | 3220 | 1.540 | 1.190 | 910

14 | Đường nhựa xã Phước Bỉnh giáp huyện Tân Thành | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910

15 | Đường Vũ Họng Phô | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1260

16 | ĐuờngBimgM0nquax2LongAn(từQuổclộ51 đến lĩnh lọ 769) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120

17 | Đường Nguyễn Hãi (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1260

18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (tử giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260

19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910

20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 4200 | 2.100 | 1.470 | 1.120

21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ cầu Mới - xã cẩm Đường) | 2.100 | 980 | 840 | 630

22 | Đường Hên xã An Phước - Tam An | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1260

23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà máy mủ cao sú Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 3.360 | 1.610 | 1.470 | 1260

24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mù cao su đến gĩáp ranh xã Lộc An) | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xẩ Lộc Anụư TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

26 | Đường Trần Văn ơn | 4.830 | 2.310 | 1.610 | 1260

27 ■ ? | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Binh Sơn) | 4.200 | 1.610 | 1.470 | 1260

28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 1.610 | 1.470 | 1260

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.61C | 1.260

30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 5.040 | 2.450 | 1.610 | Ĩ.260

31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Lọng Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường liên xã: Long Đức-Lộc An) | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1260

32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.470 | 1.120

33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3220 | 2.100

34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.640 | 1.750 | 1.540 | 1.120

35 ' | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 840

36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.890 | 910 | 840 | 700

LU | NHƠN TRẠCH

1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 4.550 | 1.82Ọ | 1.400 | 980

2 | Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 4.130 | 1.820 | 1470 | 1.120

ìDoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.850 | 1.820 | 1.470 | 980

3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

4 | Hùng Vương (HL19 cũ)

Đoạn q ua xã Long Thọ | 5.460 | Ị.820 | 1.400 | 980

Đoạn qua xã Phước An | 5.04Ỡ | 1.820 | L40& | £&)

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoan qua xã Phú Đông | 5.950 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoạn qua xã Đại Phước | 6.860 | 1.820 | 1.400 | 1.120

5 | Lý Thái Tồ (TL 769 cũ)

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền . | 5.950 | 2.450 | 1.890 | 1.470

: 3oạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cự Jhước Thiền | 8.400 | 2.450 | _L890 | _L4Ọ0 _

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiên đên đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 5.460 | 2.450 | 1.890 | 1.400

Đoạn từ đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) ổên trường tiểu học Phú Hội | 5.040 | 2.310 | 1.820 | 1.400

Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 4.550 | 2240 | 1.820 | 1.400

Đoạn từ cầu Long Tần đến đường Quách Thị Trang | 5.460 | 2.310 | 1.820 | 1.400

Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đên thành Tuy Hạ | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.190

Đoạn từ đường Trần Vẫn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc ỉ | 8.400 | 2.450 | 1.820 | 1.470

Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 8.400 | 2.310 | 1.820 | 1.400

6 | Quách Thị Trang | 4.550 | 2.100 | 1.610 | 1.190

7 | Trần Vằĩi Trà | 6.370 | 2310 | 1.820 | 1.400

8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120

9 | Phạm Thái Bường (Đường vào UBND xã Phước Khánh cũ)

Đoạn từ HL19 đến giáp đường đê ông Kèo | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120

Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 5.460 | 1.820 | 1.470 | 1.120

5 10 | Trần Phú (đường 319B cũ)

Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đển công ty Kim Phong | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400

-Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đen hết ranh gỉớĩ xã Phước Thiền | 5.950 | 2310 | 1.610 | 1260

Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120

11 | Đường Cây Dầu | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

42- | Huỳnh Văn Lũy (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 3.080 | 1.540 | 1260 | 910

14 | Đào Thị Phấn (đưồng chắn nước cũ) | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910

15 | Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ) | 3.570 | 1.750 | 1.400 | 980

16 | Đường đê Ồng Kèo

^)oạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 3.360 | 11610 | 1.260 | 910

Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý .Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.640 | 1.470 | 1.190 | 910

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Võ Thị Sáu (Đường Giông Ông Đông cũ) | 3.290 | 1.470 | 1.190 | \ 910

18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.730 | 1.400 | 1.190 | - 910

19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980

20 | Đường xã Long Tân (Đường Miều) | 3.430 | 1.750 | 1.470 | 1.120

21 | Nguyễn Vãn Cừ_ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

22 | Đường Nguyễn Vãn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 4.550 | 2.310 | 1.820 | 1.400

23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980

24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vìhh Cửu cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980

25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)

Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trương THCS Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoạn còn lại | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980

27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 2.730 | 1.400 | 1.120 | 910

28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980

Đoạn còn lại | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910

30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 910

31 | Phạm Van Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

32 | Đường Võ Bến sắn (Đường bện hông TTVH xã) | 3.850 | 1.610 | 1260 | 910

33 | Đường Ben Chùa (đối diện trạm y tế) | 3290 | 1.610 | 1260 | 910

34 | Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm ỵ tế) | 3290 | 1.610 | 1260 | 910

35 | Đứờng ranh ấp Trầu-Bến sắn ' | 3.290 | 1.61Ó | 1260 | 910

36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền) | 3.430 | 1.610 | 1260 | 910

37 . | Đường Nguyễn Kim Quy | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910

38 | Đường Ngô Gia Tự | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

39 | Đường Lê Đức Thọ | 3220 | —L540 | -4260 | —9-1-0 -

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

40 | Đường Thích Quảng Đức | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910

41 | Đường Vũ Hồng Phố | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910

42 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

43 | Đường 28 tháng 4 | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

A Á “ r | Đường Hồ Tùng Mậu | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

45 | Đường Phan Đăng Lưu | 3220 | 1540 | 1.260 | 910

46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

47 | Đứung Nguyễn Văn Trỗi | 3.220 | 1540 | 1260 | 910

48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.220 | 1540 | 1260 | 910

49 | Đường Nguyễn An Ninh | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910

50 | Đường Hoàng Minh Châu | 3.220 | 1540 | 1260 | 910

51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3220 | 1.540 | 1260 | 910

52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910

53 | Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

54 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.850 | 1.610 | 1260 | 910

55 | Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | ' 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

57 | Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

' ẵS* | êBườag Bờ (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910

60 | Đường Kìm Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 3.719 | 1.610 | 1260 | 910

61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910

62 | Đường vào bến đồ Phước Khánh | 3.920 | 1.610 | 1260 | 910

63 | Đường trường MG Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910

■ 64 | ĐưọỂg Phan Vãn Đáng | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tô đỗn đường Phan Vãn Trị) (xã Phú Hữu) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

66 | Đường Vàm Ồ (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

70 | Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.710 | 1.610 | L26C | 910

71 | Dượng từ Hừng Vương đến Lý Thái Tổ (đường, Cộng Đồng) (xã Đại Phước) | 3.710 | 1.610 | 1*260 | 910

72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

73 | Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 'ậ.710 | 1.61B | ^.268 | * á ^10

74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910

76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.570 | 1.610 | 1.260 | 910

77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910

78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 4.130 | 1.680 | 1.260 | 910

IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH

1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hảng Gòn) | 1.820 | 770 | 510 | 390

2 | Đường Lê A

Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba dầi tưởng niệm | 1.400 | 630 | 410 | 290

Đoạn từ ngã ba đâỉ tưởng niệm đển giáp ƯBND xã Bình :lộc | 1.260 | 560 | 410 | 290

3 | Đường từ ƯBND xã Binh Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến lết) | 1.050 | 530 | 410 | 290

4 : | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cần Ba Cao) | 980 | 490 | 410 | 290

5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.050 | 600 | 420 | 290

6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê Ađến giáp ranh luyện Định Quán) .......

Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bậo Quang | 980 | 490 | 410 | 290

Đoạn còn lại | 980 | 490 | 410 | 280

7 | Đường Binh Lộc đi Ắp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) | 770 | 390 | 340 | 280

8 | Đườnư Suối Chồn “ Ràn cối

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự | 1.050 | 530 | 410 | 280

Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đên giáp cơ sở Thù Mây | 1.120 | 560 | 410 | 280

Đoạn tử cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc | 1.050 | 500 | 350 | 280

9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 840 | 420 | 350 | 280

10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)

=1 ;-í | Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp ổìíôãíg ^0 Vinh - Bảo Quaẫg | 1.050 | 500 | 410 | 280

Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 840 | 420 | 350 | 280

11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xẵ Xuân Bắc) | 1.050 | 500 | 410 | 280

12 | Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 1.050 | 500 | 420 | 280

13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 410 | 280

14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280

15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.050 | 500 | 350 | 280

lố | : Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)

Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.330 | 560 | 410 | 280

: Đoạn tiệp theo từ trên 200m đến giáp ngẵ ba dí miều Bà | 1.190 | 500 | 410 | 280

Đoạn còn lại (cách ngã- ba đi miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.120 | 500 | 410 | 280

17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiệp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)

: Boạn tiếp theo đường Điểu XỊển đếngiáp ngã ba. cầu Hộa Bình | 4.120 | 500 | 410 | 280

Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 1.050 | 500 | 350 | 280

18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280

19 | Bương Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.120 | 560 | 410 | 280

20 | Bường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.820 | 700 | 530 | 280

21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 840 | 350 | 320 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thày Tư. | 980 | 490 | 410 | 280

Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ | 840 | 420 | 410 | 280

23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quê

Đoạn từ nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế | 980 | 490 | 410 | 280

Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 840 | 420 | 410 | 280

24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 410 | 280

V | HUYỆN XUÂN LỘC

_1 | Quốc lọ 1A

Xã. Xuân Định

Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 2.1®) | 84® | 490 | 390

Các đoạn còn lại | 1.890 | 840 | 490 | 390

Xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.960 | 840 | 490 | 390

Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (3o0m) | 2.100 | 840 | 490 | 390

Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú | 1.960 | 840 | 49Ọ | -390

Xã Xuân Phú

Chu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.960 | 840 | 460 | 350

Các đoạn còn lại | 1.820 | 840 | 460 | 350

Xã Suối Cát

Chu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.450 | 840 | 490 | 390

Chu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 2.240 | 840 | 490 | 390

Các đoạn còn ỉại | 2.100 | 840 | 490 | 390

Xã Xuân Hiệp

E>oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 2.240 | 840 | 490 | 390

5oạn từ suôi đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 2.100 | 840 | 490 | 390

Các đoạn còn lai | 1.960 | 840 | 490 | 390

Xã Xuân Tâm

9oạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6 | 1.960 | 840 | 460 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp Trường Mầm non ềộ 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.680 | 770 | 460 | 350

Đoạn tư giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 2.100 | 840 | 460 | 350

Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350

Xã Xuân Hung

Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.680 | 770 | 460 | 350

Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.890 | 770 | 460 | 350

Tử đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận | 2.030 | 770 | 460 | 350

Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350

Từ đường vào tỊnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 1.540 | 700 | 460 | 350

Xã Xuân Hòa

Từ giáp xã. Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.400 | 700 | 460 | 350

Từ đường Sóc Ba Buồng đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận | 1.540 | 700 | 460 | 350

* 2 | Tỉnh lộ 766

Đoạn qua xã Xuân Trường

Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.400 | 700 | 460 | 350

Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.540 | 700 | 460 | 350

Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 13260 | 630 | 460 | 350

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.120 | 560 | 420 | 320

Ì5òạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đển giáp Cây xăng số 9 | 1.260 | Ỗ30 | 420 | 320

Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.120 | 560 | 420 | 320

E>oạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận | 1.400 | 700 | 420 | 320

3 | Tĩnh lộ 765

9oạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m - y. - X, - | 2380 | 840 | .. 490 | 390

ĩ)oạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 2.100 | 840 | 490 | 390

E)oạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Kăng Đình Hường | 1.820 | 700 | 460 | 350

Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân hẹp | 1.750 | 700 | 460 | 350

í | 2ác đoạn còn lại qua xã suối Cát | 1.680 | 630 | 460 | 350

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.680 | 630 | 460 | 350

Đoạn qua xã Lang Minh

Đoạn từ trưng tâm ngã ba Lang Minh (phạmvi 200m) ... | 1.820 | 700 | -460 | 350

Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.540 | 630 | 460 | 350

4 | Tỉnh lộ 763

Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.960 | 770 | 490 | 390

Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.820 | 700 | 460 | 350

Đoạn qua xã Xuân Thọ

Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 1.680 | 700 | 460 | 350

Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.960 | 770 | 490 | 390

Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 1.540 | 630 | 460 | 350

Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.400 | 630 | 460 | 350

Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.680 | 700 | 460 | 350

Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 1.540 | 630 | 460 | 350

: 9oạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.820 | 700 | 460 | 350

: Doạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.540 | 630 | 460 | 350

5 | Đường Xuân ĐỊnh - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.960 | 700 | 460 | 350

Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa. Bảo Thị | 1.680 | 700 | . 460 | 350

Đoạn từ gỉáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bão | 1.540 | 630 | 460 | 350

6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

ĩ)oạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tẩn | 980 | 490 | 390 | 280

Doạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 700 | 350 | & 280 | 210

9oạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

7 | Ekrờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)

Tử Quốc lộ ĩ vào 300m | .. .980. | 490 | -390 | - 280

TT | Tên đường giao thông | Giá ổất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

8 | Đường Xuân LỘGị- Long Khánh -

Đoạn qua xã Xuân Trường | -

Đoạn từ giáp Tình lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.260 | 630 | 420 | 320

Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Giỏ Bay | 1.120 | 560 | 420 | 320

Đoạn qua xã Xuân Thọ

Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vĩ 200m | 1.260 | 630 | 420 | 320

Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.400 | 630 | 420 | 320

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn qua xã Suối Cao | 980 | 490 | 390 | 280

9 | Đường Xuân Tâm đi Trâng Táo (xã Xuân Tầm)

Đoạn dầu lOOm | 1.120 | 560 | 390 | 280

Đoạn tiếp theo đến 400m | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 2Õ0m | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn còn ỉại | 910 | 460 | 350 | 280

10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà) | 1.120 | 560 | 390 | 280

Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

n | Đường Xuân Trường - Suối Cao

Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ TL76Ó đến ngã 3 đường vảo Trại giam Xuân Lộc | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn qua xã Suối Cao

âoạn Ịpăỉig tâm xã Suối Gầo phạm vi 256m c | >840 | 420 | 350 | 280

Doạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến dường Chà Rang - Xuân Thọ | 910 | 460 | 350 | 280

Doạn còn lại xã Suối Cao | 630 | 320 | 280 | 250

12 | Dường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 910 | 460 | 350 | 280

13 | Dường trung tâm xã Suối Cao đỉ cao su (xã Suối Cao)

3 | Dường trung tâm xã ( phạm vi 250m)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | fT2' | VT3 | Vr4

Đoạn còn lại

14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280

15 | Đường Lang Mình - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280

_ lố | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 910 | 460 | 350 | 280

17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 2Ỗ0

18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | : 910 | 460 | 350 | 280

20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân ĐỊnh) | 1.400 | 630 | 420 | 320

21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 910 | 460 | 350 | 280

22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc

Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 560 | 280 | 250 | 210

: Doạn qua xã Suối Cao

H)oạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 560 | 280 | 250 | 210

Đoạn qua xã Xuân Bắc

i)oạn từ TL763 đến cần suối Tre | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu Số 2 | 630 | 320 | 280 | 210

Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 560 | 280 | 250 | 210

24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.680 | 700 | 460 | 350

25 | Đường Bình Tiến Xuân Phủ đf Trưng tâm cãi nghiện (xã Xuân Phú) | * | L úi ~

Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 910 | 4Ễ9 | 2ểâ

3 | 9oạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 560 | 280 | 250 | 210

26 3 | )ường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

1 | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 840 | 420 | 350 | 280 .

( | 2ác đõận còn lại | 630 | 320 | 280 | 210

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)

■■ | Đoạn từgíáp Quốc lộ 1A đến 300m. | 840 | 420 | 35Ọ | 280

Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210

28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

31 | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

32 | Đường B7 - áp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280

33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

_34 | Đường sổ 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

-35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

ã 3^ | Đưgpg Thảnh Công (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280

_40 | Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)

: Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13 | 910 | 460 | 350 | 280

Doạncònlại | 560 | 280 | 250 | 210

41 | Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hà (xã Bảo Hoà)

Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 910 | 460 | 350 | . 280

poạu còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

42 | 9ường Hiệp nến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

43 | Đường Tân Hỉệp (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

45 | Oường Xuân Hỉệp 11 | 840 | 420 | 350 | 280

46 | Ehrờng Vịệt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

47 | Đưímg Việt Kiều 1 (xã XuâurTẼệp) | 840 | ~ 420 | 350 | 280

48 | OưỜQg Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

50 | Ehiòng Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280

51 | 9ường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280

52 | Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phả)

Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bìtíh Hòa | 840 | 420 | 350 | 280

PUX-TMO(OMT) -15

TT | Tên đưòug giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VĨ31

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280

54 | Đường nội ắp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280

55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

56 | Đường nôi ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 630 | 320 | 280 | 210

57 | Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280

58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210

59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Sưối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210

60 | Đường Xuân Hoà 2 | 630 | 320 | 280 | 210

61 | Đường Xuân Hoà 5 | 630 | 320 | 280 | 210

62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280

63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280

65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280

66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

67 | Đường Hùng Vương

Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.100 | 840 | 490 | 390

Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.540 | 700 | 460 | 350

68 | Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280

70 | Đường Xóm Quáng - ắp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

72 | Ehìờng Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

73 | Đường Đoàn kết -ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

74 | 9ường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | »210 .

76 | Ehrờng Kinh tế - áp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

77 | Đường Cấy Me - ằp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210

78 | ìhrờng Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.050 | 490 | 350 | .280

79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 980 | 490 | 350 | 280

80- | Đường-Xuân-Hiệp 12 - — --- | 840 | 420 | —350 | -280 -

Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 840 | 420 | 35C | 280

82 | Đường Việt- Kiều 5 (xã Xuân Hỉệp) | 840 | 420 | 35C | 280

83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 840 | 420 | 35C | 280

4^ | Đưèag Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.050 | 490 | 350 | 280

85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 840 | 420 | 350 | 280

86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 840 | 420 | 350 | 280

87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 840 | 420 | 350 | 280

88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 840 | 420 | 350 | • 280

89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 840 | 420 | 350 | 280

90 | ĐườngẫCuán Hiệp 7 | 840 | 420 | 350 | 280

91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 840 | 420 | 350 | 280

92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 840 | 420 | 350 | 280

93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 840 | 420 | 350 | 280

94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 840 | 420 | 350 | 280

95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 840 | 420 | 350 | 280

96 | Xiờứg Xuân Hiệp 25 | 840 | 420 | 350 | 280

97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

98 | 9ường đỉ Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

99 | 9ường Ắp ĩ đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

100 | Đường Ắp 6 đí Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

101 | Đường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

103 | Đưòng SaBi (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210

105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 630 | 320 | 280 | 210

106 | Đường Bà Rết . „ | 630 | 320 | 280 | 210

107 | XrờngNông Doanh I (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210

108 3 | 9ường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210

109 3 | Xrờng Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210

110 3 | Xrờng văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210

111 ỉ | ĩhrờng Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

112 1 | Ehiờng Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

113 ỉ | L>ường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

ĩ 14 | Đường Trương An (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210

115 | Đường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)

Đoạn từ QL1A đếh ngã 3 ông Sang " | 910 | 420 | 350 | ^80

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

117 | Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210

118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

12Q | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

_124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210

125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)

Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 910 | 420 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210

Vĩ | HUYỆN CẨM MỸ

1 | Quốc lộ 56

Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành pho Lóng Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.540 | 700 | 500 | 390

Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 2.100 | 980 | 600 | 490

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2380 | 1.120 | 600 | 490

Etoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trang tâm Vãn hóa luyện Cằm Mỹ | 1.960 | 980 | 600 | 490

loạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã XiĩìgGìao | 1.680 | 84Ọ | 600 | 490

■* | loạn từ giáp ranh xã Long. Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.820 | 840 | 500 | 390

Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu lức | 1.400 | 700 | 500 | 390

2 | Tĩnh lộ 764

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.820 | 910 | 500 | 390

loan từ giáp cây xăng Xuân M5Lđẹnngã_tư_Bíên_Hòa2 | 1.400 | 700 | —500 | —390

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1540 | 700 | 50C | 390

Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 1.750 | 840 | 500 | 390

Đoạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 2.100 | 910 | 500 | 390

Đoạn từ đường liên ấp ỉ - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390

Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức | 1.960 | 910 | 500 | 390

Đoạn từ đường Tĩnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 1.400 | 700 | 500 | 390

_3 | Tỉnh lộ 765

Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1540 | 770 | 500 | 390

Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai dến cầu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.750 | 840 | 500 | 390

Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suôi Lức | 1.540 | .770 | 500 | 390

:3©ạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sán | 2.100 | 980 | 500 | 390

:3oạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390

Đoạn từ đường tồ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề | 2.100 | 980 | 500 | 390

Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.750 | 840 | 500 | 390

Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sờ xã Lâm San (-200 m) | 1.400 | 700 | 500 | 390

Đoạn từ ngã ba đường vào trạ sở xã Lâm San (-200 m) đến lết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.680 | 840 | 500 | 390

-w- ;Ah - "■ | Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.260 | 630 | 500 | 390

Đoạn từ ngã ba dường Ấp 5 Lâm San - Quang Thành đến Dầu Gĩa Hoét | 910 | 460 | 350 | 280

4 | lĩnh lộ 773 (Hương lộ ló)

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện | 2.240 | L120 | 600 | 490

9oạn từ giáp khu Trưng tâm Hành chính huyện đến hết khu 3ân cư hiện hữu ấp 1 xã Xnân Đường | 2.100 | 1,050 | 600 | 490

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã cản Đường, huyện Long Thành | 1.960 | 980 | 600 | 490

5 | Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)

Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hả (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280

Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.540 | 770 | 410 | 280

Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đen giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cổng đồng xã Xuân Bảo | 1.750 | 840 | 410 | 28Ó

Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đén giáp cầu Hồ Suối Vọng | 1.260 | 630 | 410 | 280

Đoạn từ càu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280

Đoạn từ Bưu điện xã Bào Bỉnh đến hết chợ Bào Bình (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280

Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280

Đoạn từ cầu Bảo Bình đến càu Suối Lức | 1.260 | 630 | 420 | 280

Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 410 | 280

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.050 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San | 910 | 460 | 350 | 280

Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765 | 1260 | ị 420 | 280

6 | Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm)

Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1260 | 630 | 410 | 280

Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết trường Tiểu học Trần Phú | 1.050 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phủ đến giáp ranh huyệnXuânLộc | 910 | 460 | .350 | 280

7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1260 | 630 | .500 | 390

Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 490 | 350

Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến | 1260 | 630 | 420 | 280 .

giáp ranh nuyẹn-l nong Nhai— ■

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đưòng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)

ỊĐoạn từgíap ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa “ Xuân Đông | 980 | 490 | 420 | T; 280

Đoạn từ dường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280

_9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cư xã Xuân Quế | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.260 | 630 | 420 | 280

Đoạn còn lại | 980 | 490 | 390 | 280

10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây

Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280

Đoạn còn lại | 910 | 420 | 350 | 280

11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bỉnh đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.260 | 630 | 420 | 280

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 980 | 490 | 390 | 280

* | Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.120 | 560 | 410 | 280

_ , ! * , „ Đoạn từ câu Xuân Tây đên Tỉnh ỉệ 765 | 1.260 | 630 | 420 | 280

12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280

13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280

14 | Tình lộ 765 dí Cọ Dầu

Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+1.500 m) | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

15 | Dường Xuân Đường - Thừa Bức

Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.120 | 560 | 490 | 390

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình | 1.050 | 530 | 410 | 280

Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ cầu Mới , - | > 1.050 | 530 | 410 | 280

16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280

Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hả | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.050 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390

19 | Đường Hựơng lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390

20 | Đường Long Giao - Bảo Bĩnh

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chi huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 560 | 420

Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 490 | 390

Đoạn còn lạĩ | 910 | 460 | 390 | 280

21 | Đường Tân Bình | 910 | 460 | 390 | 280

22 - | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280

23 | Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280

24 - | Tinh lộ 765 đi Làng Dân tộc | 840 | 420 | 350 | 280

25 | Đường Khu 3 ấp 6

Đoạn tò đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 840 | 420 | 350 | 280

Đoạn từ đường Sông Nhạn - Đầu Giây (+3.000 m) đến hết chu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 980 | 490 | 390 | 280

p * | Đoặncộnỉại | 840 | 420 | 350 | 280

26 | ìhiờng Ắp 6-7 Sông Ray | 840 | 420 | 350 | 280

27 | Ehrờng Láng Me - Cọ Dầu | 840 | 420 | 350 | 280

28 | 5ường La Hoa - Rùng Tre | 840 | 420 | 350 | 280

29 | Ehĩờng Khu Công nghệ Sinh học | 1.120 | 560 | 490 | 390

-30- | — —

-

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VTỊ | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ lình lộ 765 (+1.800 m) | 980 | 490 | 390 | 280

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280

31 | Đường Ắp10 -11 Xuân ĩầy | 840 | 420 | 350 | 280

VU | HUYỆN TRẢNG BOM

ỉ | Quốc lộ 1A

Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | ỉ 1.900 | 5^600 | 3.500 | 2.800

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.960

Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Son | 6.650 | 2.660 | L750 | 1.400

Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 5.040 | 2.100 | 1.400 | 980

Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 5.740 | 2.310 | 1.540 | 980

Đoạn tử đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến | 6.300 | 2380 | 1.610 | 1.050

Đeạn qua xã Quảng Tiấu | 6.650 | 2.590 | 1.820 | 1.190

Đoạn từ giáp thị trấn Tràng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.950 | 1.960 | 1.400 | 980

Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa | 4.900 | 1.960 | 1.400 | 980

Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.950 | 2.100 | 1.470 | 980

Đoạn từ cổng chính 2 ẩp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long “ Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nôn^ighíêp Hưng Lộc (bên trái) | 5.040 | 2.100 | 1.470 | 980

Đoạn từ đường lỉên xã Hưng Long-Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.920 | 1.750 | 1.120 | 770

2 | Tình lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

Các đoạn từ ngã tư Tân Lạp đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 03km | 1.610 | 840 | 630 | 420

Ị | 'Các^ơẫ^còn lại (TL 762) | 1.050 | 560 | 460 | 320

3 | Tmhlộ767

-X- | Soạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vĩnh | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.100

Đoạn từ Công ty Việt Vinh đen ngã 3 Hươu Nai | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.470

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.880 | 2.800 | 1.750 | 1.050

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao | 4.130 | 1.610 | 1.260 | 770

4 ■ | Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3

Đoạn 300m đầu | 5.110 | 2.450 | 1.750 | 1.050

Đoạn trong | 4.550 | 2.240 | 1.750 | 1.050

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 5.600 | 2.450 | 1.750 | 1.050

6 | Đường vào trại heo Yên Thể từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hổ Nai 3) | 4.760 | 2.310 | 1.610 | 1.050

7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050

8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050

9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050

10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)

200m đoạn đầu | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050

1.800m đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 1.190 | 770

11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 5.250 | 2.310 | 1.610 | 1.050

12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)

Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh | 3.640 | 1.820 | 1.120 | 770

Đoạn tò đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn | 3.150 | 1.400 | 980 | 630

Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giảo xứ Đông Vinh | 2.940 | 1.400 | 980 | 630

13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.050

Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 4.20Ớ | 1.820 | 1.400 | 910

14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắtl | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 14)50

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 4.410 | 1.750 | 1.260 | 840

Đoạn từ ranh gỉới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 4.550 | 1.96Ọ | 1.260 | 840

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giói xã An Viễn) | 3.850 | 1.610 | 980 | 700

15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường) | 2.380 | 1.19Ỏ | '980 | " 700

16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền

Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 5.040 | 2.450 | 1.680 | 1.050

Đoạn từ đường vào ƯBNĐ xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền | 4.550 | 2.240 | 1.680 | 1.050

TT | Têu đường giao thống | 1 Giá đất 2020 -2024

VTl | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quàng Tiến đến đường Bình. Minh- Giang Điền | 4200 | 2240 | 1.540 | 980

17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050

Đoạn còn lại (TP) | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050

18 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đên đường sắt | 3.850 | 1.820 | 1.120 | 770

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn | 2.100 | 1.120 | 770 | 530

Trong đố: đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.940 | 1.260 | 840 | 600

Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.660 | 1.190 | 770 | 560

Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 4200 | 1.680 | 1.120 | 770

19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thảnh (xã Đồi 61) | 3.850 | 1.820 | 1.190 | 770

20 | Hường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) | 4.550 | 1.750 | 1.120 | 770

21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 2.450 | 1260 | 840 | 630

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 1.680 | 840 | 630 | 460

Đoạn qua xã Sông Thao | 1.120 | 560 | 460 | 320

Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.050 | 560 | 430 | 290

1 22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)

ỉ | Soạn từ Quốc lộ 1 đến áường ray xe lửa | 3.G1GỈ . . í | 1.470 | 1.190 | 840

Đoạn còn lại (Đ 20) | 1.820 | 910 | 770 | 560

23 | Đường Hưng Bình ỉ (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 1.890 | 910 | 700 | 490

Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạn cọn.Ịại). | 1260 | 630 | 530 | 420

24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 2.450 | 1.19Ò | 1.050 | J 840

25 | Đường Trâng Bom - Thanh Bỉnh

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 3.500 | 1.610 | 1.190 | 840

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.800 | 1260 | 840 | 630

Đoạn từ cầu số 6 đen giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 2.100 | 980 | 7Ọ0 | 530

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | :;vt5 | VT4

Đoạn từ giáp ranh xã Sông. Trầu đến đường vào Công ly Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.260 | 630 | 490 | 420

Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lạp (xã Cây Gáo) | 1.750 | 840 | 700 | 490

Tứ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã | 1.610 | 770 | 670 | 460

Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.050 | 560 | 490 | 350

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liến xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xẻo) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Binh đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo) | 1.750 | 840 | 700 | 560

27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630

27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 1.960 | 980 | 770 | 560

28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 320 | 210

29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 910 | 420 | 320 | 250

30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái đinh cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)

Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 2.240 | 1.120 | 980 | *63O

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải | 1.680 | 840 | 700 | 490

32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1A), từ Quốc lộ 1A dỉ qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tâỵ Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630

- •35 - | Đường 3 ơtháng 4'(xã Bàu Hàm) ~ | - “84Ơ' | 420' | ’ - 350 ’ | '250"

* TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 840 | 420 | 350 | 250

sịyj | Đứòĩíg^ức Huy - Thanh Bình - "Dốc Mơ (xã Thanh Bình.) | 840 | 420 | 350 | 250

38 ■ | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thỉnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 1.960 | 980 | 770 | 490

Đoạn còn lại (HT-HL) | 1.400 | 700 | 560 | 420

39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trẩu | 7.000 | 2.660 | 1.89Ó | 1.190

40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980

41 | ĐưồỀg bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.850 | 1.750 | 1.050 | 700

42 | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh. TP.Biên Hòa) | 5.950 | 2.380 | 1.610 | 980

43 | Đường Đông Hòa 7Km

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 2.660 | 1260 | 1.050 | 840

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- TrungHpa | 1.960 | 980 | 840 | 560

Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 530 | 420

44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | 1.120 | 560 | 490 | 350

45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bình Minh) | 4200 | 2.100 | 1260 | 840

46 | Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giang Điền) | 2.800 | 1.470 | 980 | 700

47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.750 | 840 | 700 | 490

48 | Đường chợ cây số 9 đỉ xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.190 | 560 | 490 | 420

49 | Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560

50 | PhTTmg cổng Nhà vãn hóa ấp 4 dí ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560

51 | Đường sổ 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bĩnh Mỉnh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 700

52 | Đường kết hối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.500 | 1.750 | 1.120 | 770

53 | Đường liên ấp 2-3-4 (tìr đường nhựa giáp ranh huyện. Long Thành đến đường ắp 2 (Xã An Viễn) | 1.820 | 910 | 770 | 560

54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su) (Xã An Viễn) | 1.610 | 770 | 630 | 560

TT | Tên đưòmg giao thông | Giáđất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

' 55 | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Viễn) | 1.960 | 980 | 840 | 600

56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 2.240 | 1.120 | 840 | 630

57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điểm đàu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)

Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao. | 1.050 | 490 | 390 | 280

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông Thao) | 910 | 420 | 350 | 250

58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom) (từ dượng Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vmh Cửu) | 1.120 | 560 | 460 | 320

59 | Đường Tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Tràng Bom - Thanh Bỉnh đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 910 | 420 | 350 | 280

60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 910 | 420 | 350 | 250

61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa

Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt quản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung Hòa) | 2.240 | 1.120 | 910 | 630

Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 1.750 | 840 | 630 | 530

62 | Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành)

Đoạn từ Quốc lộ ỈA đến đường sắt Bắc Nam | 2.450 | 1.190 | 980 | 770

Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 1.750 | 840 | 630 | '490

63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hung Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông lòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.610 | 770 | 560 | 420

VÍU | HUYỆN THỐNG NHẮT

1 | Quốc lộ 1A

9oạn từ giáp ranh giởi huyện Trăng Bom đến giáp trụ sờ JBND xã Hưng Lộc | 4.060 | 1260 | 910 | 630

3oạn từ trụ sở UBNĐ xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 630

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Đại Phát Đại đến cuối Khu dân cư Xóm Hố | 4.690 | 1.400 | 1.020 | 700

Đoạn tiếp theọ đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 4.480 | ■ 1.400 | 1.020 | 700

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phô | 3.710 | 1.120 | 770 | 560

' 2 | Quốc lộ 20

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 4.200 | 1.190 | 910 | 600

Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.900 | 1.470 | 840 | 700

Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán | 5.600 | 1.610 | 1.090 | 840

Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trự sở UBND xã Gia Tân 2 | 5.180 | 1.540 | 840 | 770

Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà vãn 'lóa ấp Đức Long 3, xa Gia Tân 2 | 3.920 | 1.120 | 840 | 560

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 2.100 | 630 | 490 | 320

3 | Tỉnh lộ 769

Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.450 | 1.020 | 770 | 420

Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.660 | 1020 | 770 | 420

Trong đó: đoạn qua trụ SỞUBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm | 3.080 | 1.120 | 810 | 460

4 | lĩnh lộ 762 (Tri An - Sóc Lu)

Doạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc 3u | 1.540 | 600 | 460 | 350

Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sốc Lu ’ ' | 1.120 | 490 | 280

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giỏi xã Gia Kiệm | 980 | 490 | 390 | 280

5 | 9ường Suối Tre - Bình lộc

Doạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bĩnh Lộc | 910 | 420 | 350 | 210

Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến S^sXãẫg) ' | 1.400 | 560 | 390 | 210

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT£ | VT3 | VT£

Đoạn tiệp theo tiến Quốc lộ 20 | 1.610 | 840 | 490 | 320

6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL20 | 1.400 | 630 | 460 | 320

Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 390 | 280

7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng | 2.030 | 1.020 | 600 | 420

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.470 | 700 | 560 | 390

Đoạn còn lại | 1.050 | 560 | 420 | 280

8 | Đường Chu Văn An - Định Quán

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc | 2.030 | 1.020 | 600 | 420

Đoạn còn lại | 1.470 | 700 | 420 | 280

9 | Đường Hưng Nghĩa

Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.050 | 600 | 420

Đoạn tiệp theo đến giáp đường ray xẹ lửa | 1.610 | 810 | 600 | 420

Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.120 | 560 | 420 | 280

Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 769 | 1.330 | 630 | 530 | 390

10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 910 | 600 | 420

Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 280

11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.330 | 630 | 490 | 320

Đoạn còn lại | 950 | 420 | 350 | 320

12 | Đường Lạc Sơn - Xuân .Thiện

Đoàn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 1.890 | 840 | 600 | 420

Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Mình Việt | 1.260 | 600 | 460 | 32Ó

Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.400 | ■ 630 | 490 | 320

13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu

Doạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.890 | '840 | 4ổầ | 350

9oạn tiệp theo đen suối | 1.330 | 600 | 420 | 320

E>oạn còn lại | 950 | 490 | 390 | 280

—14 - | —

ỈSíLỄll—'T—HHyỉỉ—*■ * * • • ‘

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 840 | 600 | 420

Đoạn tiệp theo đến đường Lạc Son - Xuân Thiện | 1.470 | 630 | 460 | 280

Đoạn còn lại | 1.750 | 700 | 600 | 390

_15_ | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 840 | 600 | 420

Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 320

16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)

Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 2.660 | 1.120 | 840 | 560

Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.890 | 910 | 600 | 390

17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã bạ cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 700 | 390

Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.470 | 700 | 530 | 390

18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

Đoạn từ Quếc lộ 1A vào 500m | 1.470 | 700 | 600 | 460

Đõạn còn lại | 1.330 | 630 | 490 | 320

19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn từ ranh giới xã Hung Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1.470 | 700 | 560 | 390

Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 2.100 | 1.050 | 910 | 390

í' 20*, | Lộ 25 -?s@ng Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) | Ị

Đoạn từ Tĩnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1330 | 630 | 490 | 390

Đoạn từ cần số 5 đến ranh huyện Câm Mỹ | 980 | 490 | 39oj | 280

21 | Đương Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 -Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 2.450 | 1.190 | 700 | 420

ằ 22 | Đường Hông chợ Dầu Giâỹ phía Nam ỢEhrờng số 4 - Trần ' Gfi0 Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 2240 | 1.120 | 700 | 420

23 | Dường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.610 | 770 | 530 | 320

24 | Đưòng Trưng tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.820 | 910 | 530 | 320

25 3 | Ehrờng ngã ba Đồng Húc đỉ đập Bỉnh

3 | Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.050 | 490 | 350 | 280

Đí^ncòiyại | 770 | 460 | 350 | 280

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm

Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc „... | 1.610 | 810 | 530 | 350

Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 420 | 250

27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.050 | 700 | 390

Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.540 | 810 | 670 | 350

Đoạn còn lại | 1.120 | 600 | 460 | 320

28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3) | 490 | 250 | 210 | 180

ĨX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 980 | 420 | 280 | 140

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xâ Túc Trưng | 1330 | 560 | 350 | 210

Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.750 | 560 | 350 | 280

Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 2.310 | 560 | 490 | 350

Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 3.080 | 1.120 | 700 | 490

Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.920 | 1.120 | 840 | 630

Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.730 | 840 | 630 | 490

Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 630 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 700 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.190 | 490 | 210 | 180

Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.750 | 490 | 420 | 350

Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ | 1.120 | 350 | 210 | 180

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 840 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 5.110 | 1260 | 840 | 700

Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 2.100 | 630 | 560 | 350

Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.190 | 490 | 350 | 210

Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 840 | ■ 28Õ | 210 | 140

2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

— | Đoạn từ Quôc lộ 2Õ đên giáp Nghĩa địa | 840 | 350 | 280 | 210

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Nghĩa địa vô Bấn Cá | 630 | 350 | 28C | 210

iĐoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 | 630 | 350 | 280 | 210

3 | Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phứ Túc, Suối Nho

í | Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú púc | 910 | 420 | 280 | 210

Đoạn tiếp theo đen hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 840 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối Nho | 1.190 | 490 | 280 | . 210

Đoạn tìr Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giói xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.680 | 630 | 420 | 350

ĩ* | Trong đó: Đoạn từ tímchợ Suối Nhọ ra môi bên 200 m | 1.820 | 700 | 490 | 350

’ 4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trung, Suối Nho)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào ỈOOOm | 420 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 350 | 210 | 140 | - 80

Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763 | 490 | 210 | 140 | 110

5 | Đường 101 (xã La Ngà)

Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 | 420 | 210 | 140 | 80

Đoạn còn lại | 350 | 210 | 140 | 80

ố | Đường 104 (xã Phú Ngọc)

Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Euyện ủy (Nam QL 20) | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn tặ>ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 310 | 150 | 120 | 90

Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90

7 | Đường 105

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 320 | 150 | 110 | 90

■ - | Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110, | 90

8 | Đường 107 (xã Ngọc Định) | ' -

Đoạn từ Quốc lệ 20 (ngã 3 Kml07) vào lOOm | 420 | 210 | .140 | 80

Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 320 | 150 | 130 | 90

Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 320 | 150 | 130 | 90

9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa)

Phía rẽ phải từ bến phà 107

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 360 | 150 | 130 | 90

Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 290 | 150 | 110 | 90

Đoặn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa) | . 150 | * '^0 | 7® | ỐO

Đoạn từ ngã ba đường mói vô ấp 7, Thanh Sơn (Chỉ áp dụng đối VÓỊ đường nhựa) | 180 | 90 | 70 | 60

Phía rẽ trái từ bến phà 107

Đoạn từ Ben phà đến càu Thiết kế | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao | . 320 | 150 | 140 | 90

Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 270 | 140 | 110 | 90

10 | Đường Làng Thượng

Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 330 | 160 | 130 | 90

Đoạn còn lai | 330 | 160 | 130 | 90

ĩĩ | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 490 | 280 | 210 | 80

12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.470 | 560 | 350 | r 210

Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 560 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Vãn Tám | 270 | 140 | 120 | 90

Đoạn còn lại | 270 | 140 | 120 | 90

13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)

Phía qua chợ Phú Lợi

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 1540 | 700 | 560 | 350

Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 980 | 490 | 350 | 210

Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80

Phía qua chợ Phú Vinh

Đoạntừ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 1.540 | 700 | -490 | 350

Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 910 | 420 | 210 | 140

Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn còn lại | 320 | 150 | 120 | 90

14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hoa)

TừQưốc lử20"đếíĩ hết trường THCSPEủ Lợi | 910 | 490 | 210 | 140

TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiệp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 360 | 150 | 120 | 90

_15_ | Đường 118 (xã Phú Vinh)

Đoạn từ Quốc iộ 20 vảo 500m | 560 | 280 | 140 | 130

Đoạn tiếp theo đến ngã. 3 đường WB | 340 | 180 | 150 | 90

Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 360 | 180 | 130 | 90

Đoạn còn lại | 290 | 150 | 120 | 90

16 | Đường 120 (xã Phú Tân)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xẵ | 350 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã | 290 | 150 | 110 | 90

Đoạn còn lại | 290. | 150 | 110 | 90

17 | ĐưònậCầu Ván

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập | 910 | 490 | 350 | 280

Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80

18 | Đường Gia Canh

Đoạn từ đường 13 tới công Bệnh viện Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350

Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đen Cây Xăng Gia Canh | 1.610 | 630 | 490 | 280

Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 840 | 280 | 210 | 140

Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80

19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thẩm vả nối dải vào xã Gia Canh)

Đoạn tà đường Gia Canh vào đến hết ranh thí trấn | 840 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 360 | 140 | 120 | 100

Đoạn còn lại | 270 | 130 | 110 | 90

20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)

Đoạn tùr Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 360 | 180 | 120 | 90

Đoạn từ chùa Chon Nhưđến hết ranh giói thị ỉrấnĐịóh^. | - 270 | 140 | 120 | 90

Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80

21 | Đương 4A | 910 | 420 | 210 | 140

22 | Đường 2A | 910 | 420 | 210 | 140

23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 270 | 140 | 120 | 100

24 | Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 420 | 210 | 140 | 80

Đoạn từ cầy xăng phú Hòa (xã Phú Hòạ) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phủ) | 420 | 210 | 140 | 80

25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 270 | 130 | 110 | 90

26 | Đường 106 (xã Phủ Ngọc) | 320 | 150 | 130 | 90

27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 350 | 210 | 140 | 80

28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 490 | 210 | 140 | 80

29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 270 | 130 | 110 | 90

30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 350 | 210 | 140 | 80

31 | Đường nổi từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà) | 350 | 210 | 140 | 80

32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 410 | 200 | 180 | 100

33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 490 | 210 | 140 | 110

34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 350 | 210

35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa

Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6 | 330 | 160 | 110 | 90

Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90

X | HUYỆN TÂN PHÚ | *

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ *ỉgọc Lâm (xã Phú Xuân) | 1.540 | 490 | 350 | 280

Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.860 | 490 | 350 | 280

Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Tâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.610 | 490 | 356 | 280

Đoạn từ đường cầu Suôi (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lầm (xã Phú Thanh) | 2.590 | 630 | 490 | 390

Doãn từ đường số 1 Thọ Tâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.800 | 700 | 560 | 420

Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 3.500 | 840 | 630 | 490

TT | Tên đường giao thỗng | Giá đát 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 5250 | 1260 | 1.050 | 770

Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 4200 | L120 | 840 | 630

Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.960 | 490 | 420 | 320

Đoạn từ đường Phú Tâm - Phú Bình đêu đương Xóm Chiêu (xã Phú Bình) | 1.890 | 700 | 560 | 350

Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.330 | 350 | 280 | 210

Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đen đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.190 | 560 | 350 | 210

Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đển đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 840 | 280 | 210 | 140

Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 980 | 320 | -250 | 140

Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.050 | 320 | 250 | 210

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 1.680 | 490 | 350 | 280

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ì- 73 Om đến chừa Linh. Phu (xã Phú Sơn) | 770 | 280 | 210 | 130

Đoạn từ chùa Linh. Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 840 | 280 | 210 | 130

Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | ị Ị ì

Hoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tĩnh Lâm Đồng) | 1.540 | 490 | 420 | 280

2 | Đường Phù Đểng (xã Phú Lâm) Ị

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.610 | 490 | 420 | 280

Đoạn từ Km 0+500 đển Km 0+800 | 770 | 320 | 180 | 120

Đoạn còn lai | 490 | 250 | ■ 180 | ìfõ

3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 770 | 350 | 210 | 140

Doạn từ KiS 0+500 đến Km 1 | 560 | 280 | 210 | 120

Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110

4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn

TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 840 | 390 | 280 | 140

Đoạn từ cuối ranh thủa đất số 13 tợ bản đồ ỉ 1 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 490 | 250 | 180 | 110

Đoạn còn ỉậ | 420 | 210 | 180 | 110

5 | Đường 30/4 (xã Phú Bình)

Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 490 | 250 | 180 | 110

Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn còn lại | 420 | 210 | - 180 | 110

6 | Đường Tà Lài

Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 460 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)

Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 350 | 180 | 140 | 110

ị Doặn từ đường Kml2 (cổng vãn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 530 | 250 | 180 | 120

: Doạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã : Jhú Lập) | 630 | 250 | 180 | 120

Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xâ ’hú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 120

9oạn còn lại (xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 110

7. | Ehròng Phú Lạp đi Nam Cát Tiên - | - ,í*^

Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã ’hú Lập) | 630 | 320 | 210 | 140

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cái Tiên | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn thuộc xẳ Nam Cắt Tiên (từ cầu 200 đến nga ba" đường ấp 1 xã Nam Cái Tiên) | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110

_8 | Đường 600A

Đoạn từ QL 20 đen hết ranh trụ sở Lâm Trưởng 600A (xã Phú An) | 350 | 130 | 120 | 110

Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết càu số 5 (xã Phú An)

Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cái . Ịĩậi | 320 | 130 | 120 | 110

Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | ■ 320 | 130 | 120 | 110

Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tỉên) đến sông Đồng Nai | 350 | 130 | 120 | 110

9 | i Đường Trà cổ

Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp2- 4B) (xã Trà cổ) | 350 | 180 | 140 | 110

Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cố) | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 280 | 140 | 110 | 80

Bõạn đi qtá^đương^Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđếhhết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)

Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến càu Đập (xã Phú Điền) | 420 | 210 | 180 | 110

uo 1 | ẸhrèH^ĐấsLua.

E)oạn từ phần giáp tinh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 250 | Ị30 | 60 | 50

Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m | 250 | 130 | 60 | 50

TT | Tên đường giao thông | —11 — — c Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ điểm gần đến trường Mấu giáo Đắk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 13 Om đến bến phà | 350 | 180 | 130 | 80

Đoạn còn lại | 250 | 130 | 60 | 50

11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân) | 280 | 140 | 120 | 110

12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 280 | 140 | 120 | 110

13 | Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện Định Quán | 280 | 140 | 120 | 110

14 | Đường Bình Trung 2 | 350 | 180 | 140 | 110

_Ị_5 | Đường Phú Yên | 350 | 180 | 140 | 110

16 | Đường Phú Thẳng 1 | 280 | 140 | 120 | 110

17 | Đường Phú Lợi | 280 | 140 | 120 | 110

18 | Đường Phú Thắng 2 | 280 | 140 | 120 | 110

19 | Đường Phú Ngọc | 280 | 140 | 120 | 110

20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 230 | 140 | 120 | 110

21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | 120 | 110

22 | Đường 129

)oạn từ đàu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 420 | 210 | 180 | 110

Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 280 | 120 | 110 | 110

23 | Đường Bàu Rừng | 280 | 110 | 110 | 100

24 | Đường Đồng Dâu

Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết Nghĩa trang | 360 | 180 | 170 | 140

Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 420 | 180 | 160 | 140

25 | Đường Cầu Suối | 360 | 180 | 140 | 110

26 | Dường Phú Thánh - Trà cổ

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú | 420 | 180 | 160 | 140

Eloạncòn lại | 350 | 150 | 140 | 130.

27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 140 | 130

28 | Đường Km 128 | 350 | 150 | 130 | 120

29 | Dường số 5 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 130 | 120

30 | Dường Thọ Lâm 3 | 350 | -150 | 130 | 120

31 | Đường số 3 Thọ Tâm | 420 | 210 | 180 | 120

32 J | Dường số 1 Thọ Lâm

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

33 | Đường Thanh Thọ | 360 | 180 | 140 | 110

34 | Đường Suối Cọp | 280 | 110 | 110 | 100

-35 | Đường Giang Đỉền | 280 | 110 | 110 | 100

36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110

37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110

38 | Đường Cắt Kiếng | 490 | 250 | 210 | 130

39 | LMừngKm 130 | 280 | 140 | 120 | 110

40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 770 | 210 | 180 | 130

41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng

Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc | 600 | 250 | 180 | 130

Đoạn còn lại | 560 | 210 | 180 | 130

42 | Đường Trương Công Định | 530 | 210 | 180 | 140

43 | Đường Phú Xuân - Thanh San | 350 | 180 | 140 | 130

44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình

Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 420 | 180 | 160 | 140

Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 350 | 180 | 150 | 130

Đoạn còn lại | 350 | 180 | 150 | 130

45 | Đường 600B | 350 | 180 | 140 | 110

46 | Đưòng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An) | 280 | 140 | 120 | 110

47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (ĐỊnhQuán) | 390 | .190 | 140 | 110

48 | Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng) | 280 | .140 | 120 | 110

49 | Đường Quận Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)

E)oạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ | 420 | 210 | 140 | 110

Dcạntừ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến .đường Phú Lâm-Phú 3ình | 280 | 140 | X' 120 | 110

50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình.) | 280 | 140 | 120 | 110

51 | Đường Phú Xuân-Phú Lập | 280 | 140 | 120 | 110

52 | íưòng ấp 24 (xã Phú lập) | 280 | 140 | 120 | 110

53’ | 9ường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 140 | 70 | 60 | 60

XI | HUYỆN VĨNH cửu

1 | Tinh lộ 768

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 4.550 | 2.310 | 1.400 | 910

.. * | Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cồng nghĩa trang Liệt sĩ huyện | 4.900 | 2.450 | 1.610 | 910

Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông Hường | 3.850 | 1.890 | 1.400 | 910

Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự | 3.150 | 1.400 | 1.050 | 700

Đoạn từ đường Đoạn Văn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.940 | 1.120 | 7oồj 560

Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đồ Đại An | 2.240 | 770 | 630 | 490

Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.750 | 670 | 560 | 460

Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến càu Bà Giá (cầu 19) | 1.260 | 630 | 490 | 420

Đoạn từ càu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.190 | 560 | 490 | 420

Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An | 1.160 | 560 | 460 | 350

2 | Tỉnh lộ 7-67

Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.500 | 980 | 700 | 560

Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 4.200 | 1.050 | 840 | 630

Từ suối Đá Bản đến giáp thị trấn Vmh An | 3.850 | 1.050 | 840 | 560

Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 210 | 140

Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phú Lý | 840 | 280 | 210 | 140

3 | Tinh lộ 761

Doạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Li êm | 560 | 280 | 210 | 140

Đóạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 560 | 250 | 210 | 140

Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 700 | 350 | 210 | 140

E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm yăự hóa xã | 490 | . 250 | 210 | '"140

Đoạn từ Trung tâm vẫn hóa đến ngã ba dường 322A | 490 | 250 | 210 | 140

Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 350 | 180 | 140 | 110

Doạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên ohiên và văn hóa Đồng Nai | 350 | 180 | 140 | 110

4 | Đường Đồng Khởi

■■3 | Đoạntư-ranhíhanhphốBiênHòa đếirhết KCN“ThạnhrPhú | 6:6’50 | Z80ơ | “T39Õ | 1.400

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tìểp theo đến Tỉnh lộ 768 | 7.700 | 3.150 | 2.10C | 1.400

5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 700 | 350 | 210 | 140

_6_ | Đường Cộ - Cây Xoài

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đển hểt khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.400 | 700 | 600 | 530

Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tần An đến ranh xã Vmh Tan | 1.190 | 600 | 490 | 350

íỉỉ* | Đoạn ỆU£ gã Vũạh Tân | 1.400 | 700 | 600 | 530

_7_ | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 840 | 630

8 | Hương ỉộ 15

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.850 | 1.750 | 840 | 700

Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.800 | 1.400 | 840 | 700

Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phu | 2.450 | 1.190 | 700 | 560

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.750 | 840 | 700 | 560

Đoạn từ đàu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 ■ | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

Doạncònlại | 1.750 | 840 | 700 | 560

9 | Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560

10 | Hương lộ 9

boạn tùr Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) dến hết Km+200 | 3.500 | r 1.750 | 1.050 | 840

Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 3.150 | 1.540 | 910 | 70ữị

Đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 840 | 700

11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 3.150 | 1.400 | 840ị | 700

12 | Hương lộ 7

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Ben cá) đến đường Bĩnh Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.500 | 1.750 | 910 | 700

9oạn tư đường Bình Lục - Long Phú (gân đmh Bình Thao) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 840 | 700

9oạn qua xã Bình Lợi | 1.960 | 980 | 700 | 560

13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

] | E)oạn tìrƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long | 3.500 | 1.400 | 910 | 700

Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.800 | 1.050 | 840 | 700 —

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 84C | 700

14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tinh lộ 768 | 2.450 | 1.050 | 840 | 560

15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 390 | 180 | 140 | 130

16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 420 | 180 | 140 | 130

17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.400 | 700 | 560 | 490

18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

Đoạn từ Tinh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 2.100 | 700 | 560 | 490

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Tràng Bom | 1.750 | 700 | 530 | 420

19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 4.200 | 1.400 | 840 | 700

20 | Đường Tân Hiền | 2.100 | 1.050 | 840 | 560

21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.460 | 700 | 560 | 350

22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350

23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.400 | 700 | 560 | 350

24 | Đường Ben Be (xã Tộ An) | 1.050 | 530 | 390 | 320

25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350

26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350

27 | Đường Hang Ba Cửa (xã Trị An) | 910 | 420 | '350 | 320

28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 350 | 180 | 140 | 130

29 | Dường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 460 | 180 | 140 | 130

30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân

Doạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 2.100 | 700 | 560 | 490

Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 | 1.750 | 600 | 420 | 350

Doạn từ Trung tầm ấp 5 xã Vữih Tân đến đường Trị An - VìhhTân | 1.400 | 560 | 420 | 350

Đoạn từ đường Trị An-Vmh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu ChùmBao) „ , -Ị ' | 1.610 | 700 | 560 | 490

31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.500 | 1.540 | 1.050 | 700

32 | Dường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 2.100 | 1.050 | 840 | 700

33 | Dường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là Hương lộ 15) | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700

34 | Dường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

BoạnTừTìnlrỉọ"76'8_đen"ngahãr(200ĩĩh) | 2.8UU | TU50 | 700 | 630

5 ' TT | £ Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 2.450 | 1.050 | 700 | 630

35 | Đường Bàu Tre | 1.750 | 840 | 700 | 560

Đường Bến Xúc

Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EƯROWOOD CO.LTD) | 2.100 | 980 | 700 | 490

Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 1.540 | 770 | 560 | 460

37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân

Đường Trị An-Vữỉh Tân (đoạn qua xã Vãnh Tân) | 1.400 | 700 | 600 | 530

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qtia xã Trị An) | 1.050 | 490 | 390 | 280

38 | Đường Sở Quýt

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoải đường đỉện 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào | 1.750 | 840 | 700 | 560

Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân | 1.610 | 770 | 630 | 560

Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.400 | 700 | 560 | 350

39 | : Ehrờng nhà máy thủy điện Trị An | 700 | 280 | 180 | 140

40 | : Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 350 | 180 | 140 | 130

41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 880 | 420 | 350 | 320

42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xâ Tân Bình) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.120

43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tẵn Bĩnh - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh)

Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.800 | 1.050 | 840 | 700

Dcạn qua xã Tân Bình | 2.100 | 1.050 | 630 | 490

Doạn qua xã Bình Lợi | 2.450 | 1.050 | 630 | 490

44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.400 | 700 | 560 | 350

45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợỉ) | 1.400 | 700 | 560 | 350

4ẽ | Đường Liên ấp 3-4 (tuyến ;1) | ~ 1260 | y 630 | 560 | 490

47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú)

Doạn tà Tĩnh lộ 768 đến đường DI | 4550 | 1.400 | 980 | 700

Doạn còn lại | 3500 | 1.400 | 840 | 630

48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 770 | 630

49 | Dường Bưng Mua

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suối Bà Ba | 2.450 | 1.190 | 770 | 560

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn iại | 3.150 | 1260 | 770 | 560

50 | Đường Bừng Binh | 1.400 | 700 | 560 | 490

51 | Đường Kỳ Lân | 1.400 | ; 700 | 560 | 490

52 | Đường Kênh N3 | 1.050 | 490 | 420 | 350

53 | Đường Suối Ngang | 840 | 420 | 350 | 280

54 | Đường Hồ Mo Nang | 840 | 420 | 350 | 280

55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 840 | 420 | 350 | 280

56 | Đường Xóm Huế | 1.050 | 490 | 420 | 350

57 | Đường Đồi 74 | 980 | 490 | 350 | 320

58 | Đường Hóc Lai | 840 | 420 | 350 | 320

59 | Dường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 1.400 | 700 | 560 | 350

60 | Đường Cây cầy đi Long Thảnh | 350 | 180 | 140 | 130

61 | Dường Trành Tranh | 350 | 180 | 140 | 130

62 | Dường vào khụ khuyến khích phát triển chăn nuôi | 350 | 180 | 140 | 130

63 | Dường Bên Phà | 840 | 350 | 320 | 280

64 | Đường Kim Liên | 910 | 420 | 350 | 320

65 | Dường Bà Bèn | 840 | 3& | 320 | s ẳo

CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cuờng

ỦY.BAN NHÂN DÂN
fỈNH ĐỔNG NAI

PHỤ LỤC IX

BẢNG GIẢ ĐẮT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ BẮT THƯƠNG MAĨDĨCH vụ TAĨ DÔ THỊ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sề ' /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

1 | Đường 30 Tháng 4

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đưdng Hưng Đạo Vương) | 24.000 | 9.600 | 7.800 | 5.400

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 21.000 | 8.400 | 6.000 | 4.500

2 | Đường Cách Mạng Tháng 8

Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 13.800 | 6.600 | 4.800 | 3.900

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 22.500 | 9.000 | 6.000 | 5.100

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.500 | 6.600 | 5.100 | 3.900 í

3 | Đường Hưng Đạo Vươợg

Đoạn từ dường Phan Đỉnh Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 19200 | 9.600 | 5.400 | 3.900

Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 17.400 | 7.800 | 5.400 | 3.900

4 | Đường Lữ Mành

Đoạn 1: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trựờng- . Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hông Chi cục Thuế) | 15.600 | 7.800 | 5.700 | " 3.900

Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | 13.800 | 7.800 | 5.700 | 3.900

5 | Đương Lý Thường Kiệt | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900

6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 17.400

7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 19200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 19200 | 9.600 | 6.00C | > 4.200

9 | Đường, Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 21.000 | 9.600 | 6.000 | 4.200

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị | 18.000 | 9.000 | 5700 | 3.900

10 | Đường Nguyễn Văn Trị

Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 18.000

Đoạn tiệp theo đến đường Phan Chu Trinh | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900

Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.800 | 7.800 | 3.960 | 3.000

11 | Đường Phan Chu Trinh

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8 | 18.600 | 9.000 | 6.000 | 4.200

Đoạn từ .đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 16.200 | 8.400 | 5.700 | 3.900

12 | Đường Phan Đình Phùng | 17.400 | 9.000 | 5.400 | 3.900

13 | Đường Quang Trung

Doạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 16.200 | 8.400 | 5.400 | 3.600

Doạn từ Phan Chu Trinh-đến đường Lê Thánh Tôn | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.780

14 | Đường Trần Minh Trí | 16.800 | 8.4SO | 5.400 | & 3.600

15 | Đường Võ Tánh | 18.000 | r 9 600 | 5.700 | 3.900

16 | Đường Lê Thánh Tôn | 18.600 | 9.600 | 5.700 | 3.900

17 | Dường Hoàng Minh Châu | '13.800 | 7.800 | 4.800 | 3.000

18 | Dường Huỳnh Văn Lũy | 17.400 | 6.600 | 4.800 | 3.000

19 | Dường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường lòa Bình | 12.000 | 6.000 | 3.720 | 2.640

20 | Dường Nguyễn Ái Quéc

Dóạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa Ạn | 13200 | 6.000 | 2.940 | 2.100

Doận tìr cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hộỉ nghị và Tồ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 15.000 | 7.800 | 4.800 | 3.000

Doạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chốc sự kiện tỉnh Dồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 18.000 | 7.800 | 5.100 | 3.300

Doạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 16200 | 7.800 | 4.800 | 3.600

21 | Đường Nguyễn Vãn Ký | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520

22 | Dường Nguyễn Văn Nghĩa .. | 13.800 | _JL800 | —3340 | —2320 —

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.600 | 7.800 | 3.540 | 2.160

24 | Đường Hồ Văn Đại | 17.400 | 6600 | 3.900 | 2.640

25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700

26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700

27 | Đường Nguyễn Vãn Hoa

Đoạn từ đường Phàm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700

4 | Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 12.000 | 6.000 | 3.540 | 2.340

28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 17-400 | 8.400 | 5.100 | 2.700

29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700

30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700

31 | Đường Võ Thị Sáu

Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 18.600 | 8.400 | 5.400 | 3.300

Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 19.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600

32 | Đường Hà Huy Giáp

Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 18.600 | 8.400 | 5.100 | 3.600

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp dường Hưng Đạo Vương) | 22.800 | 9.600 | 6.000 | 4200

33 | Đương Trịnh Hoài Đức | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 4200

34 | Đường Trần Công An | 13.200 | 7.800 | 3.540 | 2.340

35 | Đường Huỳnh Vãn Hớn | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700

36 | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | ' 21.000 | 9.600 | 5.400 | 3.600

Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 3300

Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên | 15.600 | 6.000 | 3.540 | 2340

' ■ r L- ■ | Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tỉên đến gỉáp dường vào Công ty Trấn Biên | 12.600 | 6.000 | 3.120 | 1.980

- | Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vìhh Cửu’ | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560

37 | Đường Lê Quý Đôn | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2340

38 | Đường Nguyễn Văn A | 12.600 | 6.600 | 3.540 | 2340

39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2340

40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 13200 | 6600 | 3.540 | 2340

TT | Tên đường giao thông | Giã đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)

Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2340

Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động | 13.800 | 6000 | 3.900 | 2.340

'42 | Đường Bùi Văn Bình | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 2.100

43 | Đường Hồ Hòa | 11.400 | 5.400 | 3540 | 2.340

44 | Đường Lương Vãn Nho

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340

Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 10.200 | 4.800 | 3.120 | 2.100

45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 10.800 | 5.400 | 3.120 | 2.340

46 | Đường Nguyễn Văn Tiên

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 8.400 | 4.200 | 2.520 | 1.800

Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 6.000 | 3.000 | 2.340 | 1.560

47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa

Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phổ 3 - phường Trảng Dài í | 12.000 | 6.000 | 3.120 | 2.100

Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.800

48 | Đường Trần Văn Xã | 11.400 | 5.400 | 2.760 | 1.980

49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu' học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800

50 | Dường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ■•Ị

Đoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980

Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 10.800 | 4.800 | 2.760 | 1.980

51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã) | í?

Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | _J,980.._

—ki tì n —~Ujr~~

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn ỉại | 9.600 | 4200 | 2.520 | 1.980

52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã. qua văn phòng KP4 đến đường Nguyên Thái Học

- | Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17) | 9.600 | 4.800 | - 2.520 | 1.800

Đoạn còn lại | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800

53 | Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đên đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800

54 | Đường Thân Nhân Trưng

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 9.600 | 4200 | 2.520 | 1.980

Đoạn tír suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 9.000 | 4200 | 2.520 | 1.800

55 | XalộHàNội

Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhó khu phố 4 (bên trải) đến cầu Sập | 19.800 | 8.400 | 5.100 | 3.000

Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 18.600 | 7.800 | 3.900 | 3.000

Đoạn tư vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 15.600 | 6.000 | 3.600 | 2.700

56 | Đường Tô Hiến Thành | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.000

57 | Đường Lê Đại Hành | 11.400 | 6.000 | 5.100 | 3.000

58 | Đường Điểu Xíển | 13200 | 5.400 | 3.600 | 2.340

59 | Quốc lộ 1

ốbạn từ hẻm bên hông giảo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 19.800 | 8.400 | 3.900 | 3.000

Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 15.000 | 7200 | 4.800 | 3.000

Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom | 12.600 | 5.400 | 3.120 | 2.340

6.0 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đen thánh Martin cũ) | 10200 | 4.800 | 2520 | 1.560

61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980

62 | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)

ĩ^ỊHỂặừ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.560

Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 7200 | 3.600 | 1.980 | 1.380

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 4.800 | 3.000 | 1.740 | 1.200

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | . 3.600 | 1.800 | 1.500 | 960

63 | Đường xồm 8 phường Tân Biên | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 1.980

64 | Đường Võ Văn Mén | 10.800 | 5.400 | ^1600 | 2.160

65 | Đường Lê Ngô Cát

Đoạn tỉr Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường IHPT . Nguyễn Công Trứ | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980

Đoạn tò hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hét Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380

Đoạn tìr Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 4.800 | 2.400 | 1.620 | . 960

66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 18.000 | 6.000 | 4.320 | 3.000

67 | Đường Ngô Xả (phường Tân Hòa) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 126Ọ

68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bĩnh Khiêm | 17.400 | 7.800 | 3.900 | 2.700

Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 13200 | 6.600 | 3.120 | 2.100

Đoạn từ dường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 10200 | 4.800 | 2.340 | 1.800

Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 7200 | 3.600 | 1.980 | 1380

Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 5.400 | 2.700 | 1.740 | 1260

69 | Đường Võ Trường Toản | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.620

70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 13.800 | 7.800 | 3.600 | 2.160

71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 10200 | 4.800 | 2.520 | 1.860

72 | Đường Chu Văn An | 8.400 | 4.800 | 2.520 | 1.800

73 | Dường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160

74 | Dường Võ Thị Tám | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.800

75 | Dường Ngô Thì Nhậm | 7.800 | 4200 | 2340 | -1.800 .

76 | Đường 10 (khu dẩn cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160

77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160

78 | Ehiờng Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ)

Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đí vào Công an phường Bửu Hòa | 15.600 | 6.600 | 4.320 | 2.340

Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyên Thị Tồn (giáp phường Hóa An) . _ | 13.800 | 6.000 | 2.940 | 2.160

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man Đạt | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 1.980

Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến câu Rạch sỏi | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800

Đoan từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 7.800 | 4300 | 2.160 | 1.620

79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100

80 | Đường Trần Văn ơn | 8.400 | 4.200 | 2.640 | 1.980

81 | Đường Nguyễn Tri Phương

Đoan từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 9.600 | 42200 | 2.340 | 1.800

Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100

82 | Nguyễn Văn Lung | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560

83 | Đường Hoàng Minh Chánh

Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 12.000 | 6.000 | 2.940 | 1.980

Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đên Nghĩa trang Sừng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560

84 | Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đa BBCC cũ) | 7.800 | 4200 | 2.340 | 1.560

8S | Phạm Vận Diêu | 7.200 | 3.600 | 2.340 | 1.560

86 | Đặng Đại Độ

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết tờ bản đô số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 63 Om giáp bờ sông)) | 7.800 | 3.000 | 2.160 | 1.560

Đoạn từ tờ bản đồ số ỐO5 thửa dất số 56 đến đường Đãng Văn Trơn | 5.400 | 2.400 | 1.980 ỉ í | 1380

87 | Đỗ Văn Thi

Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng AnTháiAn .. | 12.000 | 5.400 | 2.820 | 1.980

Đoạn tò cây xăng An Thái Ân đến hét đường | ” 9.60C | 4200 | 2340 | 1.620

88 | Đặng Vãn Trơn

Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên câu Bửu Hòa | 12.60C | 6.000 | 2.760 | 1.980

Đoạn tìép theo tới sông Cái | 10.80C | 4.8ỌC | 2.340 | 1.800

89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 10.20 | 4.80C ĩ | 2.100 | 1560

TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

90 | Đường Dương Bạch Mai | 12.000 | 7.200 | 4.800 | 2.700

91 | Đường Phan Trung | 16.260 | •5.10® | 2.700

92 | Đường Trương Định (đường 4) | 15.000 | 6.6QỒ | 5.100 | 2.700

93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 10.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340

94 | Đường Võ Cương | 13.800 | 7.200 | 4.800 | 2.700

95 | Đường Nguyễn Bá Học | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700

96 | Đường Dương Tử Giang | 13.800 | 6.600 | 3.900 | 2.340

97 | Đường Lê Thoa | 12.000 | 5.400 | 3.Ở0O | 2.340

_98 | Đường Hồ Vãn Leo | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340

99 | Đường Hồ Vãn Thể | 15.600 | 7.200 | 3.900 | 2.340

ìoo | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 12.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

102 | Đường Đoàn Vãn Cự

Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700

Đoạn tò công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

103 | : 9ường Lý Văn Sâm | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340

104 | : ĩhrờng Nguyễn Bảo Đức | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340

105 | : 9ường Phạm Vãn Thuận | 21.000 | 8.400 | 5.100 | 3.600

106 | ìhrơng Trần Quốc Toản

Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Pho | 15.600 | 7.200 | 4.380 | 2.700

Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 12.000 | 6.000 | 3.660 | 2.340

Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 7.800 | 4200 | 2.760 | 1.860

107 | Đường Vũ Hồng Phô | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.160

108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 7.200 | 4200 | 2.520 | 1.860

109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 6.000 | 3.600 | 2340 | 4.800

110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.160

111 | Đường Lê Thị Vân | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.280

112 | Đường Mạc Đmh Chi (đường vào Ngân hàng KCN) | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.040

113 | E)ường Nguyễn Thông | 9.600 | 5.400 | 2.760 | 2.040

114 | Ehrờng Trần Thị Họa | 9.600 | 5.400 | 3.120 | 2.280

115 | Ehrờng Châu Văn Lông | 8.400 | 5.400 | 2.520 | 1.980

116-] | Đường liênTdra^phố^óp^S- | —6t600 | —^900 | ^7520

TT | Tên đưòmg giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

117 | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 17.400 | 7.200 | 4.320 | 2.70.0

Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 13.800 | 6.000 | 3.120 | 2.340

Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 12.000 | 5.400 | 2.760 | 2.100

Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980

Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.340 | 1.560

Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 5.400 | 3.000 | 2.160 | 1.380

Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.380

Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.260

118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520

119 | Đường Đa Minh | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520

120 | Đường Tân Lập | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520

121 | Đường Võ Nguyên Giáp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu càu số 3 | 13.800 | 7.200 | 3.900 | 2.340

Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560

Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.080

122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 10.800 | 4.200 | 2.520 | 1.980

Đoạn qua phường An Hòa | 7.800 | 4.200 | 2.100 | 1.560

123 | Đường Trương Vãn Hải | 10.800 | 5.400 | 4.200 | 3.000

124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.340

125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 13.200 | 6.000 | 3.360 | 2.340

126 | Đường Hoàng Bá Bích | 15.600 | 6.600 | 3.900 | 2.340

127 | Đường Đặng Nguyên | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340

129 | Đường Phan Đăng Lưu | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.340

130 | Đường Yết Kiêu | 12.000 | 7.200 | 3.900 | 2.340

131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.340

132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

133 | Đường liên khu 3?4,5 | 10.800 | 5.400 | 3.900 | 2.340

134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 16.200 | 7.200 | 3.900 | 2.700

135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 12.000 | 5.400 | 2.520 | 1.980

136 | Đường Nguyên Thiện Thuật | 6.600 | 3.000 | 1.860 | 1.260

137 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 | 6.000 | 3.000 | 2.160 | 1.380

Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.200 | 2.400 | 1.560 | 1.080

138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980

Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 6.600 | 3.000 | 2.160 | 1.560

139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới) | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 1.080

140 | Đường Hồ Vãn Huê | 4.800 | 2.400 | 1.740 | . 1.080

141 | Đường Nam Cao | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080

142 | Đường Thành Thái | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.080

143 | Đường Trương Hán Siêu | 5.400 | 2.400 | 1.740 | 1.080

144 | Đường Hoàng Đình Cận | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080

145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 1.020

146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080

147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.600 | 1.800 | 1.560 | 1.080

148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.400 | 1.980 | 1.200

149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ) | 4.200 | 2.400 | 1.740 | 1.080

150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.200 | 2.400 | 1.980 | 1.200

151 | Đường Hà Nam | 3.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080

152 | Đường Nguyên Khắc Hiếu

Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.200

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 3.600 | 2.400 | 1.5ỐC | 1 1.080

153 | Đường Hàm Nghi | 3.600 | 1.800 | 1.38C | 1.080

154 | £U?ờng Lý Nhân Tông | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 780

155 | Đường nối tư đường Đồng Khởi đến đường Liền Khu Phố Ố, 1, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 10300 | 6.600 | 3.600 | 2.340

156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng: Khởi đến đường Liên Khu Phố ố, 7,8 (hẻm số 30 đường Đặng Đớc Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2340

157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm sấ 38 đường Đặng Đức .Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật ; phường Tam Hĩệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá XỊ ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340

160 | Đường Lê A | 12.600 | 7800 | 5.100 | 3300

n | THỊ TRẤN LONG THÀNH

1 | Đường Lê Duẫn (Quốc Lộ 51A cũ)

Đoạn từ giáp ranh xã. An Phước đến đường Trần Phú | 12.600 | 4.860 | 3.720 | 2520

Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 15.600 | 5.400 | 4.320 | 2520

Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 10.800 | 4.680 | 3.720 | 2520

Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 13200 | 4.860 | 3.720 | 2520

,2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)

Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An | 6.600 | 3.180 | ,2.520 | 1.800

Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An | 5.760 | 2.820 | 2.340 | 1560

3 | Đường Phạm Vãn Đồng

Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 7200 | 3.060 | 2.340 | 1.800

Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch | 6.600 | 3.060 | 2.340 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800

5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẳn đến đường Trường Chinh) | 8.400 | 3.720 | 2.760 | 1.800

6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 7200 | 3.720 | 2.760 | ?i 1.80Õ

7 | Đường Lê Quang Định

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.520 | 1.800

Đoạn từ đường Trường Chinh đến hểt ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080

8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 8.400 | 4.140 | 2.760 | 1.800

9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hồng huyện Đội cũ) | 8.400 | 3.180 | 2.160 | 1.800

10 | Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 8.400 | 3.600 | 2.160 | 1.800

11 | Đường Đinh Bộ Lữứi

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 6.600 | 3.600 | 2.760 | 1.800

Đoạn từ đường Trường Chinh đường Tràn Nhân Tông | 4.860 | 2340 | 1.980 | 1200

Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.180 | 1.560 | 1.380 | 960

12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560

13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) | 5.940 | 2.160 | 1.620 | 1380

14 | ■ Dường hẻm 308 (dượng Hà Huy Giáp cũ) | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1380

15 | Dường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)

Doạn từ đường Lê Đuẩn đến đường Hai Bà Trưng | 5.940 | 2.520 | 2.160 | 1.800

3oạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Lê Quang Định) • | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1200

16 | Dường Nguyễn Vãn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800

18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyên Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.7Ố0 | 1.800

20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ dường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đỉnh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)

Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái To | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

Đoạn từ đường Lý Thái Tồ đến đường Võ Thị Sáu | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560

23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 2.760 | 1.320 | 1200 | 840

25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 4320 | 2.100 | 1.740 | 1200

26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường) | 3.600 | 1.800 | _ 1380 | 1.020

27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến SuẮi Ben Năng) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020

29 | Đương Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.020

30 | Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020

Ị 31 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn Áỗ) | 5.760 | 3.120 | 2.520 | 1.080

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 5.760 | 3.120 | 2.16C | 1.260

33 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Vãn Lũy) | 4.320 | 2.100 | 1.56C | 1.080

34 | Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư) | 5.220 | 2320 | 2.040 | 1380

35 | Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đàu hẻm 56) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.020

36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020

37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 3.060 | -1.800 | 1.380 | 1.020

38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

40 | : Dường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

41 | : Dường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Vãn Trỗi) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1200

42 | Dường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020

43 | Dường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 3220 | 1.860 | 1380 | 1.020

44 | Dường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An) | 3.720 | 1:860 | 13ễ0 | 1.020

45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Dức Thắng) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

46 | Dường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Đuẩn đến đường Tôn Dức Thắng) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800

47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080

m | IHỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC

TT | Tên đường giao thững | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

1 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 6.600 | 2.100 | 1.620 | 1.020

2 | Hùng Vương (HL 19 cũ)

Đoạn qua thịđrấn Hiệp Phước từ ngã 3 PhướoThiền đến Cầu Mạch Bà | Ố.000 | 1.980 | 1260 | 960

Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ | 6.600 | 1.98Ọ | 1260 | 960

3 | Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 4.680 | 1380 | 1.080 | 780

4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.900 | 1260 | 1.020 | 780

5 | Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780

6 | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780

7 | Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước) | 3.900 | 1260 | 1.020 | 780

8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780

9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780

10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khư dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780

IV | THÀNH PHỔ LONG KHÁNH

Sườgg Bồi Thị Xuân | 2.400 | 1.200 | 900 | 570

2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.320 | 1.800 | 1.500 Ị | 1.020

3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMTõ)

Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tẩm | 1.980 | 960 | 780 | 570

Đồạn từ đường Cách Mạng ThángTốm đến giập r. Đường HỒ Thị Hương | . 4320 | 1.800 | 1.500 | Ì.020 '

-4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.920 | 960 | 780 | 570

5 | Đường Hai Bà Trưng | 1.980 | 960 | 780 | 570

6 | Đường Hoàng Diệu | 1.920 | 960 | 780 | 570

7 | Đường Hồng Thập Tự

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ dường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 . | 2.400 | 1200 | 900 | 540

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1200 | 900 | 600

8 | Đường Hùng Vương

Đoạn từ đường 21 thặng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 9.000 | 2.400 í | 1.800 | 1.500

Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 7.800 | 2.400 | 1.560 | 1200

9 | Đường Khổng Tử | 4200 | 1.80Ọ | Ị 380 | 900

10 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020

11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.400 | 1.140 | 840 | 570

12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020

13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.400 | 1200 | 900 | 540

14 | Đường Nguyễn Du | 2.880 | 1.440 | 1.020 | 600

15 | Đường Nguyễn Thái Học | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020

16 | Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ) | 3.000 | 1.320 | 1200 | 660

17 | Đường Nguyễn Tri Phướng | 2.100 | 1.140 | 900 | 570

18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.920 | 960 | 720 | 570

19 | Đựờng Hồ Thị Hương

Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tố | 3.600 | 1.440 | 1.140 | 720

Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Chai | 4.500 | 1.440 | 1.140 | 720

Doạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.400 | 960 | 780 | 570

Doặn từ cầu Xuân Thanh đến giáp rahhhuyện Xuân Lộc | 1 800 | 780 | 660 | 570

20 | Dường Nguyễn Văn Cừ

Doạn từ đương Trần Phú đến giáp đường Quang Trung | 3.000 | 1.440 | 1200 | 600

Doạn còn lại | 1.800 | 900 | 720 | 570

21 | Dường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 660 | 570

. „ „ --

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường Phan Chu Trinh | 1.800 | 900 | 660 | 570

23 | Đường Quang Trung

Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600

Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến gỉáp đường Nguyễn Thị Mình Khai | L980 | 960 | 780 | 570

24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)

Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.520 | 780 | 510 | 420

Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phuờng ■XgẫpBmh | 3.300 | 1200 | 900 | 600

Đoạn tà giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng | 4.020 | 1.680 | 1.200 | 840

Đoạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 3.720 | 1.440 | 1.080 | 840

Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 3.840 | 1.620 | 1.200 | 900

Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân | 3300. | 1.380 | 1.020 | 590

Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.520 | 780 | 510 | 420

25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.400 | 1200 | 900 | 600

26 | Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020 1

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 2.700 | 960 | 780 | 570

Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm | 1360 | 780 | 660 | 570

_27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)

Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Mình Khai | 3.000 | 1.440 | 780 | 570

-■ | Đoạn còn lại | 1.980 | 960 | 780 | 570

28 | Đường Ngô Quyền (Từ càu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)

Đóạn tir đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn | 960 | 550 | 390 | 330

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đọạn từ đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.440 | 720 | 540 | 420

Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.320 | 720 | 590 | 420

Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp càu Xuân Thanh | 1.800 | . 900 | 540 | 420

29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.50Ọ | 720 | 600 | 540

30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.260 | 720 | 540 | 420

31 | Đường Hồ Tùng Mậu

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 570

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.500 | 660 | 540 | 420

32 | Đường Phan Đãng Lưu | 1.800 | 900 | 540 | 420

33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 54Ò | 420

34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.320 | 660 | 540 | 420

35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.320 | 660 | 540 | 420

36 | Đường Hà Huy Giáp | 1320 | 660 | 540 | 420

37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.320 | 660 | 540 | 420

38 | Đường 9 tháng 4 | 1.800 | 900 | 600 | 480

39 | Đường Trần Vàn Thi | 1.320 | 720 | 600 | 420

40 | : Đường Lê Vãn Vận | 1.320 | 720 | 600 | 420

41 | : Tường Phạm Lạc | 1.320 | 720 | 600 | 420

42 | : Tường Huỳnh Văn Nghệ | 2.460 | 1.440 | 1.020 | 720

43 | : Dường Đào Trí Phú | 2.700 | 1.560 | 1.020 | 720

44 | Dường Trịnh Hoài Đức | 2.400 | 1200 | 900 | 600

45 | Đường Lê Quang Định | 2.520 | 1.560 | 1.020 | 720

46 | Dường Trần Thượng Xuyên | 3.600 | 1.800 | 1200 | 720

47 | Dường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.000 | 1.500 | 900 | 600

48 | Dường Chu Van An

Doạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

Doạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 960 | 540

49 | Dường Trần Quang Điệu | 3.600 | 1.800 | 1200 | 720

50”

Đường- PhạnrNgọcrThạch

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1300 | 840 | 540

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.400 | 1300 | 900 | 480

51- | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.600 | 1.800 | 1300 | 720

52- | Đường Tô Hiến Thành

Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Van Cừ | 3300 | 1.620 | 1.080 | 540

Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 600

53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.400 | 1300 | 900 | 540

5Ị| | Dường Trần Huy Liệu | 2.520 | 1360 | 900 | 540

55_ | Đường Lý Thái Tổ | 2.520 | 1360 | 900 | 540

56- | Đường Phan Huy Chú | 1.620 | 810 | 600 | 480

57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.680 | 840 | 600 | 480

58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.680 | 840 | 600 | 480

59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.680 | 840 | 600 | 480

60 5 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi

Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.400 | 1300 | 900 | 540

Đoạn giáp phường Xuân Bình đén hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.500 | 780 | 600 | 300

Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 960 | 480 | 360 | 270

Ị 61 Ị | Đường Võ Duy Dương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

Ị | Đường Lương Đình Của | 2.400 | 1.200 | 900 | 540

63 | Đường Nguyễn Trung Trực

Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1300 | 900 | 540

Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cẫi | 1.800 | 900 | 600 | 480

Đoạn qua phường Bảo Vỉnh | 1.800 | 900 | - 600 | 480

64 | Đường Trương Định | 2.520 | 1360 | 1.020 | 720

-65- | Đường Quấcíộ ĩ “ ụy | -

Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2380 | 780 | 510 | 360

Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2380 | 720 | 510 | 360

Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.620 | 720 | 510 | 340

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.280 | 720 | 510 | 360

67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 250

68 | Đương tò tổ 31B đi khu Bàu Tra, phưòng Xuân Tân | 840 | 510 | 360 | 250

69 | Đường Võ Vãn Tần | 720 | 360 | 300 | 240

70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp UBND phường Bàu Sen) | 900 | 450 | 360 | 250

71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 720 | 360 | 300 | 240

72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư) | 900 | 450 | . 360 | 250

73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giập Bưu điện phường Xuân Lập)

Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 960 | 540 | 390 | 250

Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 84Gạ | &

Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập | 780 | 390 | 300 | 250

Đoạn qua qua phường Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250

74 | Đường sổ 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.080 | 540 | 390 | 250

75 | Đường Duy Tân | *

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 1.320 | 550 | 390 | 330

Đoan từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 840 | 450 | 360 | 250

76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngỗ Quyền | 840 | 480 | 360 | 300

.77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vĩnh B - Suối Ghồn) | 840 | 480 | — 360' | ~^30Ọ^

78 | Đường Thành TháỊ (Bảo Vĩnh B - Ruộng Hời) | 840 | 480 | 360 | 300

79 | Đường Hàm Nghi (đưồng Bảo Vinh B)

Đoạn tờ ngã ba ông Phúc đén giáp cây xăng Sáu Đông | 1.020 | 430 | 360 | 250

Đoạn từ cây xăng Sảu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 900 | 430 | 360 | 250

TT | ' í . Tền đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

80 | Đường Lê A

Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp | 2.700 | 780 | 540 | 420

Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.100 | 600 | 420 | 360

81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vĩnh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240

82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đỉ tả 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240

83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao

Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 840 | 540 | 360 | 250

Đoạn tiếp theo đến đường lỗ 8 đỉ cầu Be | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ặp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 660 | 330 | 300 | 240

84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.020 | 420 | 360 | 240

Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 900 | 540 | 350 | 250

85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối

: 3oạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn | 1.200 | 540 | 360 | 250

Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bâo Quang | 960 | 480 | 360 | 250

86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Wh) | 720 | 360 | 300 | 240

87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 780 | 390 | 300 | — • 240

88 | Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240

V | THỊ TRẤN GIA RAY

/ p' | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)

Đoạn từ bưu điện đến hét chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.280 | 900 | 510 | 420

Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.400 | 900 | 51Ó | 420

Doạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng | 2.160 | 900 | 510 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT-3 | VT4

Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hung | 1.800 | 840 | 51C | 420

Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 1.680 | 840 | 51C | 420

2 | Đường Trần Phú

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương | 2.040 | 900 | 510 | 420

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 2.160 | 960 | 510 | 420

Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duần + Nguyễn Vãn Cừ | 1.800 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ ngã tư Lê Duản + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 1.680 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le | 1.560 | 840 | 510 | 420

3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)

Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.040 | 900 | 510 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.920 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.680 | 840 | 510 | 420

4 | Ehrờng Ngô Gia Tự (Song hành)

: 9oạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi | 1.680 | 840 | 510 | 420

9oạn từ ngã ba Núi Lẽ tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.920 | 840 | 510 | 420

5 | : 9ường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.560 | 840 | 510 | 420

E>oạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú | 1.680 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 1.920 | 840 | 510 | 420

6 | Đường Lê Đuẩn (đường trục chính)

Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn luệ | 1.680 | 840 | 510 | 420

E) oạn còn lại | 1.560 | . 840 | 540 | 420

7 | ĩhrờng Nguyễn Văn Cừ (đường trục chỉnh)

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420

9oạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

8- | Đường Nguyễn-Vãn-Binh' | .

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cành | 1.320 | 720 | 51€ | 420

Đoạn còn lại | 960 | 480 | 39C | 300

_9 | Đường Nguyên An Ninh í

< | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyên Hữu Cảnh | 1.080 | 540 | 480 | 420

Đoạn còn lại | 900 | 420 | 360 | 300

10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.320 | 720 | 510 | 420

11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.440 | 720 | 510 | 420

13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.320 | 720 | 510 | 420

14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cảnh | 1.440 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN | 1.560 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.320 | 720 | 510 | 420

15. | Đường vào hồ Núi Le

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nếi dài | 1320 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.080 | 540 | 480 | 420

Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300

16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.320 | 720 | 510 | 420

17 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

18 | Đường Lê Van Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.440 | 720 | 510 | 420

19 | Đường 21-3 | -

Đoặn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối GÍẳ Uỉ | 1.080 | 540 | '480 | 1420 .

* | Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300

20 | Đường 9-4 | 1.680 | 84Ọ | 510 | 420

21 | Đường Chi Lăng | 1.440 | 720 | 510 | 420

22 | Ehrờng Chu Văn An

E)oạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn côn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

vihP | ýt4

23 | Đường Hồ Thị Hương | 1320 | 720 | 51C | 420

24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1320 | 720 | 51C | 420

25 | Đường Hoàng Diệu | 1200 | 720 | 51C | 420

26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1320 | 720 | 51C | t. 420

27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.680 | 840 | 51C | 420

28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn ỉạỉ | 1.080 | 540 | 480 | 420

29 | Đường Lê A | 1.440 | 720 | 510 | 420

30 | Đường Ngô Đức Kê | 1.200 | 720 | 510 | 420

31 | Đường Ngô Thì Nhậm

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420

Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

32 | Đường Nguyễn Huệ

Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1320 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420

33 | Đường Nguyễn Thiếp

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1320 | 720 | 510 | 420

Doạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420

34 | Dường Nguyễn Trường Tộ | 1.440 | 720 | 510 | 420

35 | Đường Nguyên Văn Trỗi | 1320 | 720 | 510 | 420

36 | Đường Phan Đình Giót | 1.320 | 720 | 510 | 420

37 | Đường 'Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 510 | 420

38 | Đường Phan Văn Trị | 1.440 | 720 | 510 | 420

39 | Đường Trương Công Định | 1.320 | 720 | 510 | 420

40 | Đường Trương Vãn Bang | 1.440 | 720 | 510 | 420

41 | Đưởng Trương Vmh Ký | 1320 | 720 | 510 | 420

42 | Đường Trần Nhân Tông

Đoặn từ đường Trần Phũ đến đường Lê Duẩn | 1320 | 720 | 510 | 420 ~

Đoạn tỉr đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420

Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 960 | 480 | 390 | 300

43 | Eíường Trần Quang Diệu | 1.320 | 720 | 510 | 420

44_ị | Dường Trần Quý Cáp —_ | 1320 | —720" | -510 | —420 —

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

45 | Đường Trường Chinh | 12200 | 720 | 51C | > 420

46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 51C | 420

-47 | Đường VÒ Trường Toản | 1200 | 720 | 510 | 420

48 | Đường số 1 > | 1200 | 720 | 510 | 420

49 | Đường số 2 | 1.320 | 720 | 510 | 420

50 | Đường số 3 | 1200 | 720 | 510 | 420

51 | Đường số 4 | 1.080 | 540 | 480 | 420

52 | Đường sổ 5 | 1.080 | 540 | 480 | 420

53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đen giáp suối ông Hai) | 1.080 | 540 | 480 | 420

54 | Đường số 7 | 1.080 | 540 | 480 | 420

55 | Đường số 8 | 1.080 | 540 | 480 | 420

56 | Đường số 9 | 1.080 | 540 | 480 | 420

57 | Đường số 10 | 1.080 | 540 | 480 | 420

58 | Dường số 11 | 1.080 | 540 | 480 | . 420

59 | Đường số 12 | 1.080 | 540 | 480 | 420

60 | Đường số 13 | 1.080 | 540 | 480 | 420

61 | :Dườngsôl4 | 1.080 | 540 | 480 | 420

62 | : Dường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú) | 2280 | 840 | 510 | 420

63 | Dường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.080 | 540 | 480 | 420

64 | Dường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.080 | 540 | 480 | 420

Vĩ | THỊ TRẤN TRẢNG BOM

1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 6.000 | 2.520 | 1.800 | 1.080

2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần) | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

3 | Dường từ 29 tháng 4 | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

4 | Đường 30 tháng 4-:—

Đoạn ệ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 6.600 | 2.520 | 1.740 | 1.140

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.000 | 2.400 | 1.680 | 1.080

5 | Dường 19 tháng 8 | 2.520 | 1260 | 1.020 | 840

6 | Dường 2 tháng 9 | 4.800 | 2.160 | 1,560 | 960

7 | Dường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4200 | 2.040 | 1.380 | 900

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

8 | Đường Bùi Thị Xuân | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840

9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duần đến đường Trương Văn Bang) | 3.900 | 2.040 | 1.440 | 840

10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

11 | Đường Đinh Tiên Hoàng

Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 4.500 | 2280 | 1.500 | 960

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.200 | 2.040 | 1380 | 900

Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 2.220 | 1.080 | 900 | 720

12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1380 | 870

13 | Đương Hoàng Tam Kỳ | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840

14 | Đường Hoàng Việt | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840

15 | Đường Hùng Vương

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020

Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 4.500 | 2.040 | 1380 | 870

16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

17 | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đê | 3.900 | 1.980 | 1320 | 840

Đoạn còn lại | 2.100 | 1.020 | 840 | 660

18 | Đường Lê Duẳn | 4.500 | 2.040 | Ỉ.440 | 840

19 | Đường Lê Hồng Phong

Đoạn từ đường 29/4 đến dường 3/2 | 3.300 | 1.920 | 1320 | 840

Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2tháng 9 | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840

20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 3.900 | 2.040. | 1380 | 870

21 | Đường Lê Lợi . | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900

22 - | Đường Lê Quý Đôn | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840

23 | Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị X uân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.000 | 1.500 | 1.140 | 840

24 | Đường Lý Nam Đê | 3.900 | 2.040 | 1.380 | 870

25 | Đường Lý Thái Tổ | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840

26" | Đường Lý Thường Kiệt | 3.900 | 1.980 | 1320 | ”840

TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

27 | Đường Ngô Quyền | 4.50C | 2.1 ố( | 1.44C | ĩ 900

ịậưteg Nguyễn Du | 3.00C | 1.80C | ) 1.320 | 840

29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4300 | 2.16C | 1.440 | 900

_30 | Đường Nguyễn Hoàng

Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vưởng | 4.800 | 2380 | 1.500 | 960

Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 3.900 | 1.800 | 1.320 | 840

31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 4.800 | 2.520 | 1.800 | 1.020

32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | . 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080

33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

35 | Đường Nguyễn Trãi (tử đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) . | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870

36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ dường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

37 | Đường Nguyễn Vẫn Cừ | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900

38 | Đường Nguyễn Vãn Huyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | 5.100 | 2.520 | 1.800 | 1.080

40 | Đường Phạm Văn Thuận | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

41 | Đường Phan Chu Trinh | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840

42 | Đường Phan Đăng Lưu | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840

43 | Đường Tạ Uyên | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840

44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.000 | 1500 | 1.140 | 840

45 | Đường Trần Nhân Tông | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840

46 | Đường Trần Nhật Duật | 2.700 | 1320 | 960 | 600

47 | Đường Trần Phú | 4.920 | 2.100 | 1.500 | 900

48 | Đường Trần Quang Diệu ; | ■ 2.700 | 1.320 | ’■ 1.080 | 840

49 | Đường Trường Chĩnh

Đoạn từ Quốc Lộ ỉ đến đường 2/9 | 6.000 | 2380 | 1.620 | 1.020

z>oạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 8 | 3.480 | 1.920 | 1320 | 840

50 i | Đường Trương Định ( từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840

51 ] | Đường Trương Vãn Bang | 3.600 | 2.040 | 1.440 | 840

TT | Têa đìròiig giao thÔẫig | Giá ổất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 3.60C | 1.80C | 1.32Ũ | 840

53 | Đường Đinh Quang Ấn (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 2.580 | 1.26C | 960 | 780

54 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 4.800 | 2.160 | 1.440 | 840

55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 4.500 | 2.700 | 1.920 | 1.020

56 | Đường Hà Huy Giáp | 2.580 | 1.260 | 960 | 840

57 | Đường Phan Bội Châu | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840

59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đí qua chợ): | 3.000

60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3:000

61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.300

62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 4.500

63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.900

64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870

vn | THỊ TRẤN DẦƯ GIÂY

1 | Quốc lộ 1A

: 9oạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía Nam | 3.900 | 1.230 | 900 | 540

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 4.440 | 1.320 | 900 | 660

Doạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 446O | 1.380 | 930 | 660

ỉ>oạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.440 | 1.320 | 900 | 660

2 | Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây) | 4.440 | 1.260 | 900 | 660

3 | Tỉnh lộ 769

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khụ phố Trần Cao Vân | 4.200 | 1.260 | 900 | 600

Doạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây | 3.000 | 1.080 | 720 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A | 4.440 | 1.260 | 900 | 660

5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 1.920 | 1.200 | 810 | 360

6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số t - Trần Caó Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.400 | 1.080 | 630 | 390

7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo tìr Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.280 | 1.080 | 630 | 390

vm | THỊ TRÁN BỊNH QUÁN

ỉ | Quốc ỉộ 20

Đoạn từ gỉẩp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120

Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 600 | 240 | 180 | 120

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y té | 900 | 360 | 300 | 180

Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định | 1.320 | 420 | 300 | 180

Đoạn từ chi nhánh điện Định Quán đến cầu Trắng | 4.200 | 1.080 | 780 | 600

Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu dỉện Định Quẩn (giẩp xẵ Phú Lợi) | 4.200 | 1.080 | 780 | 600

2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 840 | 420 | 240 | 120

3 | Đường Cách Mạng Thẳng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương) | 1.320 | 660 | 420 | 240

4 | Dường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái. Quốc đen Trần Hưng Đạo) | 2.160 | 1.080 | 660 | 300

5 | Đường 17 tháng 3 | 1.320 | 660 | 360 | 240

6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 780 | 420 | 180 | 120

7 | Đường Trần Phú

Đoạn từ Quốc lộ 2Õ đến ngã 3 Lố gạch " ' " | -<;®0 | ■ 180 | 150 | 120

Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 120

8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 960 | 480 | 300 | 180

9 | Đường Gia Canh

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 2.760 | 720 | 540 | 420

Đoạn từ suối đen cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300

10 | Đường Thú y

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2029 -2(ồ4

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.020 | 420 | 24( | 120

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 18C | 120

11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)

Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn | 1.020 | 480 | 300 | 180

Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 720 | 360 | 240 | 180

12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)

Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.040 | 780 | 480 | 300

Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.560 | 720 | 480 | 240

13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 1.740 | 840 | 540 | 300

14 | Đường Nguyễn Trãi

Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phổ chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 3.960 | 1.080 | 780 | 600

Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám | 2.520 | 900 | 540 | 360

15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)

Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 1.860 | 900 | 540 | 300

: Đoạn từ đường Ngô Quyền đên đường Cách Mạng Tháng Tám | 1.800 | 900 | 540 | 300

16 | : Dường Ngô Quyền

Doạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng j Đạo | 2.100 | 9ỔÕ | * 66Ố | f' 360

Doạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cấch Mạng Tháng Tám | 1.320 | 660 | 600 | 300

17 | Đường Trần Nhân Tông

Doạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 1.860 | 900 | 600 | 300

Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 1.320 | 660 | 540' | 300

18 | Dường Nguyễn ái Quốc - tử suối càu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.900 | 1.080 | 780 | 600

19 | Dường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 360 | 180 | 150 | 120

20 | Đường Lê Lai | 1.560 | 780 | 540 | 240

21 | Dường Lê Lợi | 1^40 | 4140 | ĩ. | 240 _

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

22 | Đường Chu Vãn An | 1.320 | ■ 660 | 60C | 300

23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.140 | 660 | 48C | 300

24 | Đường Nguyễn Du | 1.140 | 660 | 48C | 300

25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.140 | 660 | 480 | 300

26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.140 | 660 | 480 | 300

27, | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.140 | 660 | 480 | 300

28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 780 | 360 | 240 | 180

29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Noi từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 720 | 360 | 300 | 180

IX | THỊ TRẤN TẲN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 | 1.020 | 330 | 270 | 150

Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thi Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) . | 1.500 | 480 | 300 | 240

Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyên Văn Linh | 1.800 | 480 | 390 | 270

Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 2.700 | 720 | 540 | 420

Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuế huyện Tân Phú | 3.600 | 900 | 660 | 540

Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000 | 840 | 6ooj | 480

í | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú | ĩ

ĩầser rtừ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 1.920 | 480 | 360 | 270

Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú - , | 1.860 | 540 | 420 | 300

2 | Đường Lê Quý Đốn | 540 | 270 | 210 | 150

3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.020 | 450 | 300 | 180

4 | Ehiờng Nguyên Đình Chiều | 600 | 300 | 210 | 150

5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung | 1.020 | 450 | 300 | 180

TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú | 1200 | 450 | 30C | 180

Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài

Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.380 | 480 | 270 | 210

Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.440 | 480 | 270 | 210

5 | Đường Nguyễn Tất Thành

Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.440 | 450 | 270 | 210

Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 1.920 | 900 | 6Q0 | 360

6 | Đường Nguyễn Thị Định

Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu) | 720 | 360 | 270 | 180

Đoạn từ đàu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 600 | 300 | 240 | 150

8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 660 | 330 | 270 | 180

7 | Đường Nguyễn Văn Linh

Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 2.400 | 900 | 480 | 360

iDoạncònlại | 2.460 | 990 | 480 | 360

8 | : Dường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 720 | 360 | 270 | 180

_9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1320 | 390 | 300 | 210

10 | Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc ỉộ 20) | 720 | 360 | 270 | 180

11 | Dường Trương Công Định | 840 | 420 | 300 | 180

12 | Dường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 720 | 360 | 270 | 180

13 | Đường Tà Lài

Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2280 | 900 | 540 | 420

Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 1.500 | 480’ | 300 | 210 z

Doạn tư đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã 3hú Lộc | 1.020 | 300 | 240 | 150

14 | Đường Trà cổ

Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cố | 1.500 | 480 | 330 | 210

ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.080 | 420 | 300 | 180

15 | Đường vào khu công nghiệp | 1.200 | 600 | 420 | 180

lố | Đường Chu Văn An | 2.400 | 600 | 480 | 360

17 | Đường Hùng Vương | 1320 | 480 | 360 | 210

18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 540 | 270 | 210 | 150

19 | Đườrg DI (đỉ khu tái đỉnh cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 720 | 360 | 300 | 180

X | THỊ TRẤN VĨNH AN

1 | Tỉnh Ịộ 768

Đoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 960 | 480 | 360 | 240

£ | Đoan từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1320 | 600 | 480 | 360

2 ' | Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu ; ĨỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)

Đoạn từ trường tiểuhọc Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ihố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.680 | 840 | 540 | ■ 480

Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung | 2.100 | 900 | 540 | 480

Đường Phan Chu Trinh (ĐT7Ố8 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điên lực) | 1.800 | 900 | 540 | 480 Ị

4 | Tĩnh ỉộ 767

Đoạn từ ranh xã. Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.000 | 900 | 720 | 540

í | Đoạn từ cầu Đồng Nai (càu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 240 | 180

, 5 . | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT7Ố7)

Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩoh An | 3.000 | 1.080 | 780 | 480

Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện | 4.500 | 1.500 | 1.080 | 720

Eloạn từ ngã; ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành | 3300 | 1.080 | 780 | 660

Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 2.700 | 1.020 | 660 | 540

Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 1.800 | 900 | 600 | 540

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

6 | Đường Quang Trung

Đoạn từ ngã ba huyện đến hét trường THPT Trị An | 3.300 | 1.020 | 72C 72C | ) 540 4?^ 540

Đoạn tà trường THPT Trị An đến cầu Đông Nai (cầu Cúng) | 3.000 | 1.020

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối HồDồng Lớn | 1260 | 600 | 540 | 480

đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.300 | 1.080 | 780 | 600

7 | Đường Lê Đại Hành

Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 2.100 | 900 | 540 | 480

Đoạn tò đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 1.800 | 900 | 540 | 480

8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.680 | 840 | 600 | 540

9 | Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.260 | 600 | 540 | 480

10 | Đường Hồ Xuân Hương | 1.200 | 600 | 540 | 480

11 | Đường Đoàn Thị Điểm

Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 | 1200 | 600 | 540 | 480

Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m | 720 | 360 | 300 | 240

12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.400 | 840 | 600 | 540

13 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 840 | 660 | 480

14 | Đường Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 570 | 480

15 | Đường Hùng Vương | 1.800 | 900 | 570 | 480

16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.100 | 840 | 600 | 540

17 | Đường Hoàng Van Thụ | 1320 | 660 | 600 | 360

18 | Đường Phan Đình Phùng | 1260 | 600 | 540 | 480 __ĩ

19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.260 | 600 | 540 | 480

20 | Ehrờng Lệ Duần | 1260 | 600 | 540 | 480

21 | Đường Võ Vãn Tần | 1200 | 600 | 540 | 480

22 | ĩ)ường Hồ Biểu Chánh | 1.800 | 900 | 600 | 480

23_J | E)ường Trần Hữu Trang : | 1.800 | —720. | 540- | ---480-

TT | Têu đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

24 | Hương lộ 24 | 900 | 420 | 330 | 300

25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngẫ tư chùa Vmh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1260 | 600 | 540 | 480

26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 12Ỏ0 | 600 | 510 | 420

CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường

ỦY BAN NHẴN DÂN
TÌNH ĐÒNG NAI

PHỤ LỤC X

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ ĐẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ol^/NQ-NĐND ngày / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

_I_ | THÀNH PHÔ BIÊN HÒA

. L | Hương lộ 2

Đoạn từ cầu sắt đến càu cây Ngã | 5.400 | 3.600 | 1.800 | 900

Đoạn từ cầu cây Ngã đến càu vấp | 4300 | 2.400 | 1300 | 900

Đoạn còn lại | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 900

2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 900

n | HUYỆN LONG THÀNH

I | Quốc lộ 51

Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 6.600 | 2340 | 1.620 | 1360

Đoạn từ ứường Quẫn Khuyển đến Mũi Tàu | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1360

Quác lộ 5 ỈA từ Mũi Tàu đến giập thị trấn Long Thành | 7300 | 2340 | 1.620 | Ĩ.Ọ80

Quốc lộ 5ìB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị ừấn Long Thành) | 4.980 | 2340 | 1.620 | 1.080

Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 5.400 | 2340 | 1.620 | 1.080

Đoạn giáp thị trấn Long Thảnh đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 4.980 | 2.340 | 1380 | 1.080

Đoạn tư nga bađường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả | ; 4320 | 2.10Ô | 1380 | r "ĩ.oẳo'

Đoạn Ịg cầu Suối Cà đến giáp ƯBND ỵã Long Phước | 3,060 | 1.500 | 1.260 | 1.080

Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hung | 4.320 | 1.980 | 1380 | 1.080

Đoạn từ chùa Pháp Hung đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 3.180 | 1.560 | 1360 | 1.080

Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 4.320 | 1.980 | 1.380 | 1,080

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ càu Thái Thiện đến giáp hụyện Tân Thành | 4.980 | 2.160 | 1380 | 1.080

2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1260 | 1.020 | 780

3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51đến giáp ranhhưyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.160 | 1380 | 960

4 | Hương ỉộ 21

Đoạn quà xã An Phước | 2.880 | 1380 | 1.200 | 960

Đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1260 | 1.080 | 960

5 | Tỉnh lộ 769

Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 5.400 | 2.160 | 1380 | 960

Đoạn qua xã Bình Sơn | 4.500 | 1.800 | 1.380 | 960

Đoạn qua xầ Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780

Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến càu An Viễn) | 3.420 | 1.740 | 1.080 | 780

Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu 1ỌC Bình An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp luyện Thống Nhất) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780

6 | Hương lộ 10

Đoạn từ Tình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su 3ìnhSơn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780

Đoạn tò ranh giới nông trường cao su Đình Sơn đến hết ranh giói xã Suối Trầu (cũ) | 2.160 | 1.080 | 960 | i 780

Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780

7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 4.860 | 2.160 | 1.620 | 1.080

8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 4.680 | 1.800 | 1380 | 960

9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 6.000 | 1.800 | 1380 | 1.080

10 | Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780

11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái đỉnh cư | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.080

Đoạn tiệp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.520 | 1.260 | 960 | 720

12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn

Đoạn4ừ^Quốơlộ-5-Lđến-giáp chùaXong Phước-Thọ | 3.600 | —L800 | L260 | 960 -

« TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 2.880 | 1380 | 1.080 | 960

Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bầu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.420 | ' 1.740 | '12260 | 960

Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780

13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp

Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960

Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 2.760 | 1320 | 1.020 | 780

_Ị4_ | Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành | 2.880 | 1380 | 1.080 | 780

15 | Đường Vũ Hồng-Phô | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.080

16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tinh ạ 769) | 3.420 | 1.740 | 1.260 | 960

17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành) | 3.060 | 1300 | 1.260 | 1.080

18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Tù đến TL7Ố9) | 3.060 | 1300 | 1.260 | 1.080

19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780

20 | Đường ỉặtu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960

21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suốỉ Quýt đến giáp ranh Hồ Cầu Mới - xã Cầm Đường) | 1.800 | 840 | 720 | 540

22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080

23 | Đườĩigìiên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBNĐ xã Long Đức qua nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 2.880 | 1380 | j 12260 | 1.080

24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

25 . | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) ■ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.140 | 1.980 | 1.380 | 1.080

27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn) | 3.600 | 1380 | 1.260 | 1.080

28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1380 | 1.260 | 1.080

29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TLLong Thành) | 3.720 | 1.800 | 1380 | 1.080

TT | Tên đường giao thông | Giá đất.2020 -2924

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 4320 | 2.100 | 1.380 | 1.080

31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - .Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đương liên xã: Long Đức-Lộc An) | 5.400 | ì 2:160 | 1380 | 1.080

32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TTXong Thành) | 3.720 | 1.800 | 1260 | 960

33 | Đường Hai Bà Trung (đoạn qua xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800

34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thỉ trấn đen Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.120 | 1.500 | 1.320 | 960

35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2340 | 1.200 | 1.020 | íf 720

36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giói xã Bàu Cạn) | 1.620 | 780 | 720 | 600

m | HUYỆN NHƠN TRẠCH

1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 3.900 | 1.560 | 1200 | 840

2 | Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960$

Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3300 | 1.560 | 1.260 | 840

3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)

Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phố Hội, Phú Thạnh | 3.900 | 1560 | 1200 | 840

4 | Hừng Vương (HL 19 cũ)

Đoạn qua xã Long Thọ | 4.680 | 1560 | 1200 | 840

Đoạn qua xã Phước An | 4320 | 1.560 | 1200 | 840

Đoạn qua xã Vũih Thanh | 3.900 | 1560 | 1200 | 840

Đoạn qua xã Phú Đông | 5.100 | 1360 | 1200 | 840

Đoạn qua xã Đại Phước | 5.880 | 1360 | 1200 | 960

5 | Lý Thái Tồ (TL 769 cũ)

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 5.100 | 2100 | 1620 | 4260

Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cư Phước Thiền | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1200

Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đinh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 4.680 | 2.100 | 1.620 | 1200

Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiêu học Phú Hội | 4.320 | 1980 | 1360 | .1200

ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến câu Long Tân | 3.900 | 1.920 | 1.560 | 1200

Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 4.680 | 1.980 | 1.560 | 1200

Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ | 3.540 | 1.560 | 1260 | 960

Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 3.720 | 1.800 | 1380 | 1.020

Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộcl | 7200 | 2.100 | 1.560 | 1260

Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 7200 | 1.980 | 1.560 | 1200

6 | Quách Thị Trang | 3.900 | 1.800 | 1380 | 1.020

7 | Trần Văn Trà | 5.460 | 1.980 | 1.560 | 1200

8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 3.540 | 1560 | 1260 | 960

9 | Phạm Thái Bường (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ)

Đoạn từ HL19 đến gỉáp đường đê Ông Kèo | 3.900 | L560 | 1.260 | 960

Đoạn từ ngã tư đường đê Ong Kèo đến chân cầu chợ Phước | 4.680 | 1.560 | 1.260 | 960

10 | Trần Phú (đường 3 ỉ 9B cũ)

Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bấn Cam đến công ty Kim Phong | 7200 | 2.100 | 1.620 | 1200

Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiên | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 1.080

Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960

11 | Dường Cây Dầu | 2.760 | 1320 | 1.080 Ị | 780

12 | Huỳnh Văn Lũỷ (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 2.640 | 1320 | 1.080 | 780

14 | Đào Thị Phấn (đường chắn nước cũ) | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

15 | Nguyễn Văn Ký (HL12 cũ) | 3.060 | 1500 | 1.200 | 840

lố | Đường đê Ông Kèo

Đoạn qua xã. Vmh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 2.880 | 1380 | 1.080 | 78(T

Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.120 | 1260 | 1,020 | 780

17 | Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) | 2.820 | 1260 | 1.020 | 780

18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2340 | 1200 | 1.020 | 780

19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 4.320 | 1.560 | 1200 | 840

20 | Đường xã Long Tân (Đường Miễu) | 2.940 | 1500 | 1.260 | 960

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

21 | Nguyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

22 | Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 3.900 | 1.980 | 1.560 | 1.200

23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840

24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 3.540 | 1.560 | 13200 | 840

25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường Đ9) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)

Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn còn lại | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840

27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 2.340 | 1.200 | 960 | 780

28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tần)

Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840

Đoạn còn lại | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780

30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 2.760 | 1320 | 1300 | 780

31 - | Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ' ’hước Thiền) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

32 | Đường Võ Bến sắn (Đường bên hông TTVH xã) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780

33 | Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780

34 | Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế) | 2.820 | 1380 | 1.080 | 780

35 | Đường ranh ấp Trầu-Ben sắn | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780

36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiên) | 2.940 | 1380 > í | 1.080 i 'í | 780 'ỷ

37 | Đường Nguyễn Kim Quy . | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

38 | Đường Ngô Gia Tự | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

39 | Đường Lê Đức Thọ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

40 | Đường Thích Quảng Đức | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

41 | Đường Vũ Hồng Phô | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

42 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.760 | 1320 | 1080 | 780

43T | Đương 28 tháng 4 | ~^780’“

2:760 | ■ 1.320" | Í.080

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

44 T" | Đường Hồ Tùng Mậu | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

45 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | Ỉ760 | 1320 | 1.080 | 780

47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

48 | . Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

49 | Đường Nguỵễn An Ninh | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780

50 | Đường Hoàng Minh Châu | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780

52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 2.760 | 1320 | ^1.080 | 780

53 | Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

54 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.300 | 1380 | 1.080 | 780

55 | Đường Miều bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

56 | Đường Rạch Mới (xã Phước Ạn) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

57 | Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.120 | 1380 | 1 080 | 780

58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

60 | Đường Kim Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780

61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780

62 | Đường vào bển đò Phước Khánh | 3.360 | 1.380 | 1.080 | 780

63 | Đường trường MG Phước Khánh | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780

64 | Đường Phan Văn Đáng ' | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đen đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu.) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

66 | Đường Vàm ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phựóc) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780

ĩ* 70 | ^SSẼg íMi xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780

71 | Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tố (đường Công Đồng) (xã Đại Phước) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780

TT | . Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

73 | Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) ' | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giói huyện Long Thành) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780

76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.060 | 1.380 | 1.080 | 780

77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780

78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 3.540 | 1.440 | 1.080 | 780

IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH

1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.560 | 660 | 440 | 340

2 | Đường Lê A

Đoạn từ cầu Bình Lộc đen giáp ngã ba đài tưởng niệm | 1.200 | 540 | 350 | 250

Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.080 | 480 | 350 | 250

3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết) | 900 | 450 | 350 | 250

4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đen giáp cầu Ba Cao) | 840 | 420 | 350 | 250

5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 900 | 510 | 360 | 250

6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)

Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang | 840 | 420 | 350 | 250

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 240

7 | Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) | 660 | ; 330 | 290 | 240

8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối

Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự | 900 | 450 | 350 | 240

Đoạn tò chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây | 960 | 480 | 350 | 240

- — ■ | Đoan từ cơ sở ThủMậỵ đến giáp_xã_XuânBắc | 900 | 300 | —240-

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xẫ Bảo Quang) | 720 | 360 | 300 | 240

TO | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Giạ Đình - Bâu Cỗi cũ) ': ' | Tỉ

Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiệp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 900 | 430 | 350 | 240

Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 720 | 360 | 300 | 240

11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 900 | 430 | 350 | 240

12 | Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 900 | 430 | 360 | 240

13- | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 350 | 240

14 | Đường Ruộng Trổ>- Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240

15 | Đường tổ ỉ ấp Ruộng Tre (xã Bào Quang) đi tổ 23 khu phố ; luông Lớn (phường Bảo Vĩnh) | 900 | 430 | 300 | 240

16 | Đường Điểu Xĩển (Bàu Trâm 1)

Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.140 | 480 | 350 | 240

5* ÍT | ^ệgĩ&Ểếp íheơstừ trên 2G0m đến giáp ngã ba đi miếu Bà | 1.020 | 430 | 350 | 240

Đoạn còn lạỉ (cách ngã ba đỉ miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 9Ố0 | 430 | 350 | 240

17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xĩển đến gjáp ranh xã Xuân Phú)

Đoạn tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa pình | 960 | 430 | 350 | 240

Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 900 | 430 | 300 | 240

,18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa ỉình đến giáp xã Xuân Thọ huyện XuânLộc) í | 900 | 430 | 300 | 240

19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 960 | 480 | 350 | 240

20 | Đường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.560 | 600 | 450 | 240

21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 720 | 300 | 270 | 240

22 | Đường Xuân Tấn - Hảng Gòn

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư | 840 | 420 | 350 | 240

Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cẩm Mỹ | 720 | 360 | 350 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế

Đoạn từ nhả máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế | 840 | 420 | 350 | 240

Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 720 | 360' | 350 | 240

24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 350 | 240

V | HUYỆN XUÂN LỘC

1 | Quốc lộ 1A

Xã Xuân Định | ĩ" ì | * s. X >

Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 1.800 | 720 | 42Ọ | 330

Các đoạn còn lại | 1.620 | 720 | 420 | 330

Xã Bảo Hòa

Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Đỉnh đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.680 | 720 | 420 | 330

Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330

Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú | 1.680 | 720 | 420 | 330

Xã Xuân Phú

Khu vực chợ Bình Hòa hưởng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.680 | 720 | 390 | 300

Các đoạn còn lại | 1.560 | 720 | 390 | 300

Xã Suối Cát

Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vĩ 200m) | 2.100 | 720 | 420 | 330

Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 1.920 | 720 | 420 | 330

Các đoạn còn lại | 1300 | 720 | 420 | 330

Xã Xuân Hiệp

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 1.920 | 720 | 420 | 330

Đoạn từ suối đến hết giáo xử RuSeyKeo | 1.800 | 720 | 420 | 330

Các đoạn còn lại | 1.680 | 720 | 420 | 330

- | XãXuânTâm | ' -ííiXi’

Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6 | 1.680 | 720 | 390 | 300

Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.440 | 660 | 390 | 300

Đoạn từ giáp chùa Quàng Long đến Cầu Trắng | 1.800 | 720 | 390 | 300

Đoạn-từCầu-Trắng đến-gỉáỊrranh-xã-Xuân-Hưng— ~ " | —1:620 | —~66Q | — 390 | ‘■“300"

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Xã Xuân Hưng

Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng ; | 1.440 | 660 | 390 | 300

Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.620 | 660 | 390 | 300

Từ đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận | 1.740 | 660 | 390 | 300

Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300

Từ đường vào tĩnh xá Ngọc. Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 1.320 | 600 | 390 | 300

kãXuiầHoa | *

Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.200 | 600 | 390 | 300

Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh, tĩnh Bình Thuận | 1320 | 600 | 390 | ■300

2 | Tinh, lộ 766

Đoạn qua xẫ Xuân Trường

Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1300 | 600 | 390 | 300

Từ giầp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.320 | 600 | r 390 | 300

Từ ngã ba Suối Cao đến. đường số 3 ấp Trung Lương | 1.080 | 540 | 390 | 300

Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 960 | 480 | 360 | 270

Đoạn qua xã Xuân Thảnh

Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 9 | 1.080 | 540 | 360 | 270

Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 960 | 480 | 360 | 270

Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tínÌL Bình Thuận | 1300 | 600 | 360 | 270

3 | lĩnh lộ 765

Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.040 | 720 | 420 | 330

Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 1.800 | 720 | 420 | 330

.Ỉ-. | Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường | 1.560 | 600 | 390 | 300

Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.500 | 600 | 390 | 300

Các đoạn còn lại qua xẵ suối Cái | 1.440 | 540 | 390 | 300

Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.440 | 540 | 390 | 300

Đoạn qua xã Lang Minh

Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 1.560 | 600 | 390 | 300

Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.320 | 540 | 390 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

4 | lình lộ 763

Đoạn qua xã Suối Cát

Đoạn từ Quốc lộ ỊA đến .giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | .1.680 | 660 | 420 | 330

Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.560 | 600 | 390 | 300

Đoạn qua xã Xuân Thọ

Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 1.440 | 6Q0 | 390 | 300

Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đĩ Xuân Bắc 400m) | 1.680 | 660 | 420 | 330

Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 1.320 | 540 | 390 | 300

Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.200 | 540 | 390 | 300

Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.440 | 600 | 390 | 300

Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 1.320 | 540 | 390 | 300

Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.560 | 600 | 390 | 300

Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.320 | 540 | 390 | 300

5 | 3ường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)

: Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.68Ọ | 600 | 390 | ? <300

: 5oạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa đĩa 3ảoThị | 1.440 | 600 | 390 | 300

Doặn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 1320 | 540 | 390 | 300

6 | Đường Đình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)

Đoạn từ giáp Quốc lộ ỈA đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiên. | 600 | 300 | 240 | 180^

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

7 | Đường Xuân Hung đi Xuân Tầm (xã Xuân Hưng) | - 7 ■

Từ Quốc lộ 1 vào 300m | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

8 | Dường Xuân Lộc - Long Khánh'

E)oạn qua xã Xuân Trường

Đ.oạn_từigiápLTỈnh_lộ_7.66.đến.ngã.ba_TrungNghĩa | 1.080 | 540 | 360. | 270-

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã ba Trưng Nghĩa đến cầu Gió Bay | 960 | 480 | 360 | 270

Đoạn qua xã Xuân Thọ

Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.080 | 540 | 360 | ; 270

Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.200 | 540 | 360 | 270

Các đoạn còn. lại qua xã Xuân Thọ | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn qua xã Suối Cao | 840 | 420 | 330 | 240

9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)

©oạn đầu lOOm | 960 | 480 | 330 | 240

Đoạn tiếp theo đến 400m | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 780 | 390 | 300 | 240

10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)

Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà) | 960 | 480 | 330 | 240

Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao

Đoạn qua xã Xuân Trường

Đoạn từ TL766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ ngã 3 áưồng vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn ứung tâm xã Suối Cao phạm vĩ 250m | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại xã Suối Cao . | 540 | 270 | 240 | 210

12- | Đường Gia Tv - Suối Cao (xã Suối Cao) | 780 | 390 | 300 | 240

13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)

Đường trung tâm xã ( phạm vi 250m)

Đoạn còn lại

14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Mình) | 780 | 390 | 300 | 240

15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240

16 | Đường vào Thác Tròi (xã Xuân Bắc) | 780 | 390 | 300 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

19 | Đựờng Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | --.300 | 240

20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 270

21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân-Định) | 780 | 390 | 300 | 240

22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)

Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc

Đoạn qua xã Xuân Thành

Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 480 | 240 | 210 | 180

Đoạn qua xã Suối Cao

Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn côn lại qua xã Suối Cao | 480 | 240 | 210 | 180

Đoạn qua xã Xuân Bắc

Đoạn từ TL763 đến cầu suối Tre | 720 | 360 | 3Ù0 | 240

Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu số 2 | 540 | 270 | 240 | 180

Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 480 | 240 | 210 | 180

24 . | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.440 | 600 | 390 | 300

25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã XuẫnPhú)

- | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 480 | 240 | 210 | 180

26 - | Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)

Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 720 | 360 | 300 | 240

Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180

27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hung) | * | * | &

Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300m | 720 | 360 | 300 | 240

Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180

-28-- | Đường-khu -7-~-ấp4họ-Hòa-(xãXuân-Thọ) | □00 | -04A - -

/ou

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

-30 | Đường C4 - ấp Tho Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

3_Ị | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240

33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

■_34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240

40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)

Đoạn từ QL1A đến gỉáp đường tô 13 | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại | ■480 | 240 | 210 | 180

41 | Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hả (xã Bảo Hoà)

Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 780 | 390 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

: ặưòng Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

45 | Đường Xuân Hiệp H | 720 | 360 | 300 | 240

46 | Dường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | ■■ 720 | 360 | 300 | 240

47 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

48 | Dường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hỉêp) | 720 | 360 | 300 | 240

49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 720 | 3») | 300 | 240

^5(U | ỉặệíịg.Tam Hiệp - Tân Tỉấa (xã Xuân EQệp) | 720 | 360 | 300 | . 240

51 | Đường Bình Hoai - Long Khảnh (xã Xuân Phú) | ' 720 | 360 | 300 | 240

52 | Đường lâng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)

Doạn từ QL1Ạ đến giáp cầu Bình Hòa | 720 | 360 | 300 | 240

Doạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240

54 | Ĩhĩểủg nội ấp Bỉnh Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240

55 | Dường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | _ 240 | 180

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 540 | 270 | 240 | 180

57 | Đường vảo chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | ,240

58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180

59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180

60 | Đường Xuân Hoà 2 | 540 | 270 | -240 | 180

61 | Đường Xuân Hoà 5 | 540 | 270 | 240 | 180

62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240

63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240

65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240

66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

67 | Đường Hừng Vương

Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.800 | 720 | 420 | 330

Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.320 | 600 | 390 | 300

68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240

70 | Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | .240 | 180

71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

74 | Đường Suối Đá - ắp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

77 | ỉhràng Cây Me - ấp Trung Son (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180

78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 900 | 420 | 300 | 240

79 | Ehrờng vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 840 | 420 | 300 | 240

80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 720 | 360 | 300 | 240

81 | 3ường Xuân Hiệp 14 . | 720 | 360 | 300

82 | 9ường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240

83 | ìhrờng hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 720 | 360 | 300 | 240

84. | EhrờngXuân Hiệp - Lang Minh .. .. | -9-00 | 420 | 300 | 240 —

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

_85_ | Đường Xuân Hiệp 2 | 720 | 360 | 300 | 240

SJ6 | Đường Xuân HỊệp 3 | 720 | 360 | 300 | 240

87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 720 | 3ỐÓ | 300 | 240

88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 720 | 360 | 300 | 240

-89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 720 | 360 | 300 | 240

_90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 720 | 360 | 300 | 240

_9Ị_ | Đường Xuân Hiệp 8 | 720 | 360 | 300 | 240

fc92 | ggrồqg Xuân Hiệp 9 | 720 | 360 | 300 | 240

-93 _ | Đường Xuân Hiệp 10 | 720 | 360 | 300 | 240

94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 720 | 360 | 300 | 240

95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 720 | 360 | 300 | 240

96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 720 | 36Ọ | 300 | 240

97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

Ể 1 9^7 | ểẵ Xuân Bắc%- Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

99 | Dường Ấp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

100 | Đường Ắp ố đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

101 | Dường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

103 | Dường SaBi (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

104 | Đưồng ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân- Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180

105 | Dường hẻm cầu Gia Trếp | 540 | 270 | 240 | 180

106 | Dường Bà Rết | 540 | 270 | 240 | 180

107 ịĐưòng Nông Doanh 1 (xã Xuân Đmh) | 540 | 270 | 240 | 180

108 ị Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180

109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180

4Ỉ0 | Đ&ờng văn hóa NôBtg Doanh (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180

111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) * | 540 | ' 270 | ; * '240 | 180

112 | Dường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180

113 | Ehiòng Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180

114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180

115 | Dường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)

Doạn tò QL1A đến ngã 3 ông Sang | 780 | 360 | 300 | 240

Doạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

TT | Tên đương giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

117 | Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180

118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

119 | Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành) | 540 | . 270 | i - 240 | 180

120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | . 180

122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thảnh) | 540 | 270 | 240 | 180

123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

124 | Đường Xuân Thành đi Tràng Táo (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180

125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)

Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 780 | 360 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180

VI | HUYỆN CẢM MỸ

1 | Quốc lộ 56

Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.320 | 600 | 430 | 330

Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.800 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.040 | 960 | 510 | 420 *

Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ | 1.680 | 840 | 510 | 420

Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.440 | 720 | 510 | 420

Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.560 | 720 | 430 | 330

Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức | 1200 | 600 | 430 | 330

2 | Tỉnhỉộ764

E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ - | 1.560 | 780. | 43íh | 330

Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1200 | 600 | 430 | 330

E)oạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1320 | 600 | 430 | .330

Eloạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 1.500 | 720 | 430 | 330

E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp-5 xã-Sông-Ray— | 1.800 | 780 | 430 | ._330.._

TT | <£ưy- Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn tùr đường liên, ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xă^^ôngjrường Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330

Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đển 'ầưổhg Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức | 1.680 | 780 | 430 | 330

Đoạn từ đường Tinh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 1.200 | 600 | 430 | 330

3 | Tình ỉộ 765

Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1.320 | 660 | 430 | 330

Đoạn tùr trạm xăng dầu Đồng Nai đến càu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.500 | 720 | 430 | 330

Đoạn tò cầu Suối Sách đến cầu Suối Lúc | 1.320 | 660 | 430 | 330

Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trượng Tiểu học Võ Thị Sáu | 1.800 | 840 | 430 | 330

í | Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330

Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề | 1.800 | 840 | 430 | 330

Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.500 | 720 | 430 | 330

Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 ín) | 1.200 | 600 | 430 | 330

Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đen hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.440 | 720 | 430 | 330

Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.080 | 540 | 430 | 330

Đoạn tò ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quàng Thành đến cầu Gia Hoẻt | 780 | 390 | 300 | 240

4 | linh lộ 773 (Hương lộ 10)

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trưng tâm Hành chính huyện | 1.920 | 960 | 510 | 420

Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hễt khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 1*800 | 900 | 510 | 420

Đoạn giáp khu dân cơ hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.680 | 840 | 510 | 420

5 | Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)

Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240

<■ TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 300 | 240

* | Đoạn từ giáp raeh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cu xã Xuân Quê | 840 | . ■ 420 | 330 | 240

Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.080 | 540 | 360 | 240

Đoạn còn lại | 840 | 420 | 330 | 240

10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây

Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m) | 960 | 480 | 350 | 240

Đoạn còn lại | 780 | 360 | 300 | 240

11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông

Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa dến giáp ranh xã Bào Bình | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 720 | 360 | 300 | 240

Đoạn từ trường Tiếu học Nguyễn Du xã Bặo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.080 | 540 | 360 | 240

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 960 | 480 | 350 | 240

Đoạn từ cầu Xuân Tây đến lĩnh lộ 765 | 1.080 | 540 | 360 | 240

12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240

13 | Đường Suối Lức - Rùng Tre | 720 | 360 | 300 | 240

14 | Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu | -

‘Đoạn từ Tình, lộ 7-65 (+1.500 m) | 840 | 420 | 330 | 240

ịĐoạncònỉại Ị | 720 | .360 | 300 | 240

15 | Đường Xuân Đưòng - Thùa Đức

Đom từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thưa Đức | 960 | 480 | 420 | 330

Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đểu lết chùa Bào Minh | 900 | 450 | 350 | 240

Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ càu Mới | 900 | 450 | 350 | 240

16 | Ehrờng Xuân Bảo - Xuân Tây

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu fcờng tiều học Mỹ Hạnh (+300 m) | 960 | 480 | 350 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa

Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 900 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lạĩ | 720 | 360 | 300 | 240

18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330

19 | Đường Hương lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330

20 | Đường Long Giao - Bảo Binh

Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ | 1200 | 600 | 480 | 360

Đoạn từ giập Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 960 | 480 | 420 | 330

Đoạn còn lại | 780 | 390 | 330. | 240

21 | Đường Tân Bình | 780 | 390 | 330 | 240

22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240

23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240

24 | Tỉnh lộ 765 đi Làng Dân tộc | 720 | 360 | 300 | 240

25 | Đường Khu 3 ấp 6

ỈDoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 720 | 360 | 300 | 240

: ĩ)oạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết diu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 840 | 420 | 330 | 240

: ĩloạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

26 | Đường Áp 6 - 7 Sông Ray | 720 | 360 | 300 | 240

27 | E)ường Láng Me - Cọ Dầu | 720* | $68 | '^19* | 2&r

28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 | 240

29 | Đường Khu Công nghệ Sinh học | 960 | 480 | 420 | 330

30 | Đường Ắp 4 - Xuân Tây

3oạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.800 m) | 840 | 420 | 330 | 240

Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240

31 | ElườngÁp 10- 11 Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 2401

vn | HUYỆN TRẢNG BOM

1 | Quốc lộ 1 A

Đoạn giáp Bỉên Hòa đến ngã 3 Trị An | 10.200 | 4.800 | 3.000 | "2400 ~

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.680

Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn | 5.700 | 2280 | 1.500 | 1200

Đoạn từ UBND xã Bắc Son đến cầu.Suốĩ Đĩa _ | 4.320 | 1.800 | Ỉ2Ọ0 | 840

Đoạn tử Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 4.920 | 1.980 | 1.320 | 840

Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tỉến | 5.400 | 2.040 | 1380 | 900

Đoạn qua xã Quảng Tiến | 5.700 | 2.220 | 1.560 | 1.020

Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.100 | 1.680 | Ị.200 | 840

Đoạn từ nhả thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 4200 | 1.680 | 1200 | 840

Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.100 | 1.800 | 1260 | 840

Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiện cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 4.320 | 1.800 | 1.260 | 840

Đoạn từ đường Hên xã Hung Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3360 | 1.500 | 960 | 660

2 | Tinh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)

Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.380 | 720 | 540 | 360

Các đoạn còn lại (TL 762) | 900 | 480 | 390 | 270

3 | Tỉnh lộ 767

Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 10200 | 4.800 | 3.000 | 1.800

Đoạn từ Công ty Việt Vinh, đến ngã 3 Hươu Nai | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1260

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mầy | 5.040 | 2.400 | 1300 | 200

Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Ihao | 3.540 | 1380 | 1.080 | 660

4 | Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3

Đoạn 30 Om đâu | 4.380 | 2.100 | 1.500 | 9Ơ0

Đoạn trong | 3200 | 1.920 | 1.500 | 900

5 | Đườngyào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hạ Nai3Ị£... | 4.800 | 2.100 | 1300 | 900.

6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.080 | 1.980 | 1.380 | 900

7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900

8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900

9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 900

10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)

TT | Tên đường giao thông | Ị Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

200m đoạn đầu | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900

1.800m đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 1.020 | 660

11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 4.500 | 1.980 | 1.380 | 900

12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hổ Nai 3) | •— ■

Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh | 3.120 | 1.560 | 960 | 660

Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn | 2.700 | 1.200 | 840 | 540

Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 2.520 | 1.200 | 840 | 540

13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 900

Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 3.600 | 1.560 | 1.200 | 780

14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du ỉịch Thác Giang Điền) | * | *

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắíl | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 900

Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 3.780 | 1.500 | 1.080 | 720

Đoạn tờ ranh giới xã Giang Điền đến càu Sông Buông | 3.900 | 1.680 | 1.080 | 720

Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.300 | 1.380 | 840 | 600

15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giập đến cuối đường) | 2.040 | 1.020 | 840 | 600

16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền

Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 4.320 | 2.100 | 1.440 | 900

Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình vfinh- Giang Điền | 3.900 | 1.920 | ì 440 | 900

Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến dượng Bình Víinh- Giang Đỉền ■■ - ■■■' | 3.600 | 1.920 | 1.320 | í; 840

17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900

Đoạn còn lại (TP) | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 90Q.

18 | lình ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt | 3.300 | 1.560 | 960 | 660

Đoạn t^đường sắt đếngiáp xã An Viễn * • | 1.800 | 960 | 660 | 450

Trong đó: đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m | 2.520 | 1.080 | 720 | 510

Đoạn từ giáp xã Đồi ố 1 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.280 | 1.020 | 660 | 480

Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 3.600 | 1.440 | 960 | 660

19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẳn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61) | 3.300 | 1.560 | 1.020 | 660

*20 . | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) | 3.900 | 1.500 | 960 | 660

_21_ | Đường Sông Thao - Bàu Hàm

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 2.100 | 1.080 | 720 | 540

Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 1.440 | 720 | 540 | 390

Đoạn qua xã Sông Thao | 960 | 480 | 390 | 270

Đoạn qua xã Bàu Hàm | 900 | 480 | 370 | 250

22 | Dường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc .lộ. 1 đến đường ray xe lửa | 2.580 | 1260 | 1.020 | 720

i Đoạn còn lại (Đ 20) | 1.560 | 780 | 660 | 480

23 | Đường Hững Bình 1 (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 1.620 | 780 | 600 | 420

từ ậứèng sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hung Long- Lộ 25)( đoạn còn lại). | 1.080 | 540 | 450 | 360

24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 720

25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1380 | 1.020 | 720

Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trâng Bom đến càu số 6 (xã Sông Trầu) ; r ; ? | 2.400 | 1.080 | 720 | 540

Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 1.800 | 840 | 600 | 450

3 | Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty ìtông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.08Ó | 540 | 420 | 360

4 | Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập xã Cầy Gáo) | 1.500 | 720 | 600 | 420

Từ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Chanh Bình) | 1.380 | 660 | 570 | ■ 390

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 900 | 480 | 420 | 300

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo) | Ị.800 | í 900 | 720 | 540

26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trẩu (beo gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xèo) | 1.500 | 720 | ' 188-

27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | '1.800 | 900 | 720 | 540

27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 1.680 | 840 | 660 | 480

28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 270 | 180

29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh) | 780 | 360 | 270 | 210

30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540

31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)

Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 1.920 | 960 | 840 | 540

Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thài | 1.440 | 720 | 600 | 420

32 | Đường âp Lộc Hòa (nhánh Nam Quôc lộ 1A), từ Quôc lộ A đi qua Nhà máy thúc ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòaì | 1.920 | 960 | 840 | 540

33 | Đường Hên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540

34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540

35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 720 | . - 3 6Ọ | 300 | 210

36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 720 | 360 | 300 | 210

37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 300 | 210

38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hung Lộc (xã Hưng Thịnh)

Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 1.680 | 840 | 660 | 420

Đoạn còn lại (HT-HL) | 1.200 | 600 | 480 | 360

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

_39_ | Đường Hừng Vương đoạn qua xã Sông Trâu | 6.000 | 228Q | 1.620 | 1.020

40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840

41 | Đương bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tầý Hòa) | 3.300 | 1500 | 900 | 600

42 | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quác lộ 1 tránh TP. Biên Hòa) | 5.100 | 2.040 | 1.380 | 840

43 | Đường Đông Hòa 7Km

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 2.280 | 1.080 | 900 | 720

Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng ThỊnh- Tigiệ.Hòa $ | 1.680 | 840 | 720 | 480

Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 450 | 360

44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | 960 | 480 | 420 | 300

45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bỉnh Minh) | 3.600 | 1.800 | 1.080 | 720

46 | ©ườag Phước Tần - Giang Điền ( xã Giang Điền) | 2.400 | 1260 | 840 | 600

47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.500 | 720 | 600 | 420

48 | : Đường chợ cây sè 9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.020 | 480 | 420 | 360

49 | Dường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4. ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 1560 | 780 | 600 | 480

50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1560 | 780 | 600 | 480

51 ỉ | Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 600

52 | trương xet noi KHU cong ngmẹp mang tnen vao ụuoc iọ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang rìn^nì ị | 3.000 | 1500 | 960 | 660- ị

53 ■ | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 (Xã An Viễn) | 1560 | 780 | 660 | 48oị

54 | Đường ấp 2 (tùr đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô jao su) £Xã An Viễn) .... | 1380 | 660 | 540 | 480

55 < | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường Xã An Viễn) | 1.680 | 840 | 720 | 510

56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 1.920 | 960 | 720 | 540

57 < | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điềm đàu tường Tràng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã 5ông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | 'Vía

Đoạn từ đường Tràng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao. | 900 | 420 | 330 | 240

Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông Thao) r | 780 | 360 | 3Ọ0 | 210

58 | Đường Vĩnh. Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trâng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 960 | 480 | 390 | 270

59 | Đường Tồ 1 ấp Tân Lạp 2 (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 780 | 360 | 300 | 240

60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 780 | 360 | 300 | 210

61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa

Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hại quản Lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trưng Hòa) | 1.920 | 960 | 780 | 540'

Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 1.500 | 720 | 540 | 450

62 | Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành)

Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bấc Nam | 2.100 | 1.020 | 840 | 660

Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 1.500 | 720 | 540 | 420

63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đen đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.380 | 660 | 480 | 360

vm | HUYỆN THỐNG NHẮT

1 | Quốclộ 1A

Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đen giáp trụ sờ UBND xã Hưng Lộc | 3.480 | i.080 | 780 | 540

Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 3.840 | 1200 | 870 | 540

Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hổ | 4.020 | 1200 | 870 | 600

Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.840 | 1200 | 870 | 600

Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 4.440 | 1320 | 900 | 660

Doạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phế Long Khánh | 3.180 | 960 | 660 | 480

_2—. | QuấcJỘ_20 | — | — .... -

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 3.600 | 1.020 | 780 | 510

Đoạn từ ngã bạ đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.200 | 1260 | 720 | 600

Đoạn tùr ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán | 4.800 | 1380 | 930 | 720

Đoạn từ Đường Chu Vãn An - Định Quán đến giáp trụ sở UBND xã Gia Tân 2 | 4.440 | 1320 | 720 | 660

Đoạn từ trụ sờ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.360 | 960 | 720 | 480

Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 1.800 | 540 | 420 | 270

_3 | Tinh lộ 769

uoạn tưnetrann giơi trụ tran Ưãu may aen rann giơi xa JLỌ 0^ | 2.100 | 870 | 660 | 360

Đoạn qua xã Lộ 25 | 2280 | 870 | 660 | 360

Trong đố: đoạn qua trụ sở ƯBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm | 2.640 | 960 | 690 | 390

4 | Tỉnh lộ 7Ố2 (Tri An - Sóc Lu)

: Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.320 | 510 | 390 | 300

: Đoạn tiệp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 960 | 420 | 330 | 240

Đoạn tiệp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 840 | 420 | 330 | 240

5 | Đường Suối Tre - Bỉnh lộc

Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | '780 | 360 | 300 | 180

E)oạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng) | 1200 | 480 | 330 | 180

Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1380 | 720 | 420 | 270

ố | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)

Đoạn từ QL20 đấrđường phía Đông QL20 | ị. -1200 | ■ .,540 | -■ 390 | ... 270

Đoạncònlại | 900 | 420 | 330 | 240

7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa ?hượng | 1.740 | 870 | 510 | 360

9oạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1260 | 600 | ■ 480 | 330

5>ocneònlại | 900 | 480 | 360 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao

!| | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô 'Quyền | 1.800 | 900 | .. 600 | 330

Đoạn côn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1260 | 600 | 450 | 330

18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc

Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 1260 | 600 | 510 | 390

Đoạn côn lại | 1.140 | 540 | 420 | 270

19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây

Đoạn tír ranh gĩỗi xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1260 | 600 | 480 | 330

Đoạn từ ranh gíớí thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 1.800 | 900 | 780 | 330

20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)

Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1.140 | 540 | 420 | 330

Đoạn từ cầu sỗ 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ | 840 | 420 | 330 | 240

21 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường ' ^gổ Quyền - Sông Thao | 2.100 | 1.020 | 600 | 360

22 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 1.920 | 960 | 600 | 360

1 23 (Đường Phân trạm âp 9/4 xã Hưng Lộc | 1380 | 660 | 450 | 270

24 | ễ&rồng Trung tâm ấp 9/4 xã Hung Lộc | 1.560 | 780 | 450 | 270

25 | Đường ngã ba Đồng Hức đỉ đập Bĩnh

Đoạn từ ngã ba Đồng Hức vào 500m | 900 | 420 | 300 | 240

Đoạn côn lại | 660 | 390 | 300 | 240

26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm

£ Ị | Đoạn từ Quốc lộ ỊA vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp | 1380 | 690 | _450 | 300

Đoạn còn lại | 960 | 480 | 360 | 210

27 | Ehrờng Trung tâm Hưng Lộc

] | Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 1.800 | 900 | 600 | 330

3 | E>oạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1320 | 690 | 570 | 300

3 | Đoạn còn lại | 960 | 510 | 390 | 270

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3r^ | VỈÃ

28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3) | 420 | 210 | 180 | 150

IX | HUYỆN BỊNH QUÁN

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lầm | 840 | 360 | 240 | 120

Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng | 1.140 | 480 | 300 | 180

Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cưòng mỗi bên 200m | 1.500 | 480 | 300 | 240

Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 1.980 | 480 | 420 | 300

Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 2.640 | 960 | 600 | 420

Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.360 | 960 | 720 | 540

Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.340 | 720 | 540 | 420

Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 540 | 300 | 180 | 120

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 600 | 240 | 180 | . 120

Đoạn tà Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.020 | 420 | 180 | 150

Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.500 | 420 | 360 | 300

Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ | 960 | 300 | 180 | 150

Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 720 | 240 | 180 | 120

Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 4.380 | 1.080 | 720 | 600

Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 1.800 | 540 | 480 | 300

Đoạn từ cây xăng 116 đến nga ba 118 | 1.020 | 420 | 300 | 180

Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 720 | 240 | 180 | 120

2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa đỉa | 720 | 300 | 240 | 180

Đoạn từ Nghĩa địa vỗ Bến Cá | 540 | 300 | 240 | 180

Đoạntừ NghĩađỊạ vô đồi 3 | 540 | 300 | .240 | Ị8Ọk

3 | Tỉnh lộ 763 đoàn qua xã Phú Túc, Suối Nho

Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc | 780 | 360 | 240 | 180

Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | ’ 720 | 300 | 180 | 120

Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối-Nhe- - | 1.020 | 420 | 240 | 180

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.440 | 540 | 360 | 300

Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.560 | 600 | 420 | 300

4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1 OOOm | 360 | 180 | 120 | 70

Đoạn tù 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763 | 420 | 180 | 120 | 90

5 | Đường 101 (xã La Ngà)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đường WB2 | 360 | 180 | 120 | 70

ĐọạncònlạỊ | 300 | 180 | 120 | 70

_ 6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc)

Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 300 | 150 | 120 | 90

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20) | 300 | 150 | 120 | 90

Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 260 | 130 | 100 | 80

230 | 120 | 100 | 80

7 | Đường 105

Đoạn tứ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 280 | 130 | 100 | 80

Đoạn côn lại | 230 | 120 | 100 | 80

8 ' | Đường 107 (xã Ngọc Định)

Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 KmỊ07) vào lOQm | 360 | 180| 120 | 70

Đegạ tệp Ịẽmỉ G7+I00 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 280 | 130 | 110 | 80

Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 ị 280 | 130 | 110 | 80

9 | Đường Thanh Son (đường nhựa)

Phía rẽ phải từ bến phà 107 | • | ■

Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 310 | 130 | 110 | 80

Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới . .. | -250 | 130 | 100 | 80

ĩ Ỗ | Bsại từ ngOa đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ ĩp dụng đối vói đường nhựa) | 130 | 70 | 60 | 50

( | Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sem (Chỉ ắp lụng đốỉ với đường nhựa) | 160 | 80 | 60 | 50

Phía rẽ trái từ bến phà Ị 07

Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế | 300 | 180 | 120 | 70

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | !?*■ VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao | 280 | 130 | 120 | 80

Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 230 | 120 | 100 | 80

10 | Đường Làng Thượng

Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 280 | 140 | 110 | ,80

Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80

11 | Đường càu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 420 | 240 | 180 | 70

12 | Đường Thú y (xã Phú Vĩnh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.260 | 480 | 300 | 180

Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 480 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám | 230 | 120 | * 100 | 8Ờ

Đoan còn lại | 230 | 120 | 100 | 80

13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)

Phía qua chợ Phú Lợi

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 1.320 | 600 | 480 | 300

Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 340 | 420 | 300 | TẵO

Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70

Phía qua chợ Phú Vinh

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 1.320 | 600 | 420 | 300

Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 780 | 360 | 180 | 120

Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn còn lại | 280 | 130 | 100 | 80

14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và PhúHoa)

Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi | 780 | 420 | 18Ọ | 120

Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 310 | 130 | 100 | 80

15 | Đường 118 (xã Phú Vinh): | r í .

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 480 | 240 | 120 | 110

Đoạn tiếp theo đen ngã 3 đường WB | 290 | 150 | 130 | 80

Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 310 | 150 | 110 | 80

Đoạn còn lại | 250 | Ị30 | 100 | 80

16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | -

Tỉ | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã | 300 | 180 | 120 | 70

Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã | 250 | 130 | 100 | 80

Đoạn còn ỉại | 250 | 130 | 100 | 80

17 | Đường Cầu Ván

tì^iiếc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập | 780 | 420 | 300 | 240

Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70

_18 | Đường Gia Canh

Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300

Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xăng Gia Canh | 1380 | 540 | 420 | 240

Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 720 | 240 | 180 | 120

Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70

19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)

Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn | 720 | 300 | 180 | 120

Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 310 | 120 | 100 | 80

ĐoạncòglạỊ | 230 | 110 | 100 | 80

20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)

Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chon Như | 310 | 150 | 100 | 80

Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 230 | 120 | 100 | 80

Đcạn còn lại | 240 | 120 | 90 | 70

21 | Đường 4A | 780 | 360 | 180 | 120

22 | Đường 2A | 780 | 360 | 180 | 120

23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 230 | 120 | 100 | 80

24 | Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)

Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) r ’4 ■■ | 360 | 180 | - .120 | 70

Đoạn từ cây xăng Phủ Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Oiền (huyện? Tân phú) | 360 | 180 | 120 | 70

25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 230 | 110 | 100 | 80

26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 280 | 130 | 110 | 80

27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 300 | 180 | _ ỉ2° | 70

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 420 | 180 | 120 | 70

-29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thớ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 230 | 110 | 100 | 80

30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trung) | 300 | 180 | 120 | 70

31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Đu lịch (xã La Ngà) | 300 | 180 | 120 | 70

32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 350 | 170 | 160 | 80

33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 420 | 180 | 120 | 100

34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 720 | ? 360 | 300 | lẵP

35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa

Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6 | 280 | . 140 | 100 | 80

Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80

X | HUYỆN TÂN PHÚ

1 | Quốc lộ 20

Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lầm (xã Phú Xuân) | 1.320 | 420 | 300 | 240

Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.590 | 420 | 300 | 240

: Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1380 | 420 | 300 | 240

ĩ)oạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.220 | * 540 | 420 | 330

9oạu từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phả Thanh | 2.400 | 600 | 480 | 360

9oạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 3.000 | 720 | 540 | 420

E)oạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa 'xã Phú Lâm) | 4.500 | 1.080 | 900 | . _ 660

Eloạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lầm) đến hẻm SONY (xã ^úLâm) | 3.600 | 960 | 720 | 540

Ooạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.680 | 420 | 360 | 270

; | Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu 'xã Phú Bình) | 1.620 | 600 | 480 | 300

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xẫ Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.140 | 300 | 240 | 180

Đoạn tư áưòng Bĩnh Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.020 | 480 | 300 | 180

Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 720 | 240 | 180 | 120

Đoạn tử đường Phú Thẳng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Son) | 840 | 270 | 210 | 120

Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Son) đến đường số 7 (xã Phú Son) | 900 | 270 | 210 | 180

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 730m | 1.440 | 420 | 300 | 240

Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Lính Phú (xã Phú Sơn) | 660 | 240 | 180 | 110

Đoạn từ chùa Lỉnh Phú (xã Phụ Sơn.) đến đường Thác Nai (xã Phú Son) | 720 | 240 | 180 | 110

3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141

- | : ?oạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tỉnh Lâm Đồng) | 1320 | 420 | 360 | 240

_2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.380 | 420 | 360 | 240

-)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+8Ọ0 | 660 | 270 | 150 | 100

Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 90

3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)

Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 660 | 300 | 180? | 120

E)oạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 480 | 240 | 180 | ỉ 00

9oạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 100

4 | ■hròng Phú Lâm - Thanh Sơn

9oạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bân đồ 11 (xã Phu Lâm) - | 330 | ^240 | 120

Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú -âm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 420 | 210 | 150 | 100

’3 | 3oạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100

5 1 | Đường 30/4 (xã Phú Bĩnh)

3 | Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 420 | 210 | 150 | 100

] | Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 360 | 180 | 150 | 100

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100

6 | Đường Tà Lài

Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đàu Trạm y tế xã Phú Lộc | 360 | 1 180 | 150 | L 100

Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 390 | 180 | 150 | 100

Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tìểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)

Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 300 | 150 | 120 | 10^

Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 100

Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lạp | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 450 | 210 | 160 | 100

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | . 540 | 210 | 160 | 100

Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng .Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 420 | 210 | 160 | 100

: 3oạn còn lại (xã Tà Lài) | 420 | 210 | 150 | 100

7 | Đường Phú Lập đỉ Nam Cát Tiên

Đoạn từ ngã 3 Phú ỉập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 540 | 270 | 180 | 120

Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lạp) đến giáp xã Núi Tượng | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng

Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đỉ xã Nam Cát Tiên | 300 | 150 | 120 | . 100

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp l xâNamCátTiên) | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Mam Cát Tiên đến đường 600A) | 360 | 180 | 150 | 100

E)oạn còn lại. | 360 | 180 | 150 | 100

8 | Đường 600A

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 300 | 110 | 100 | 100

Đoạn từ trụ sở Lâm Trương 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An)

Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 270 | 110 | 100 | 100

Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) ■ | 270 | 110 | 100 | 100

Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 300 | 110 | 100 | 100

9 | Đường Trà cổ

Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tần Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà cổ) | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà cổ) | 360 | 180 | 150 | 100

Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70

Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70

Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 240 | 120 | 90 | 70

Đoạn đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)

Đoạn đĩ qua đường Cao Cang (xã Phú Điều) lOOm từ cuối chợ Phứ Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 360 | 180 | 150 | 100

10 | Đường Đắk Lua

Đoạn từ phần giáp tinh Bỉnh Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 220 | 110 | 50 | 40

Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tói mẫu gĩáo Đắk Lua cách mẫu giảo Đắk Lua 130m | 220 | 110 | 50 | 40

• | E)oạn từđiểm gần đến trường Mau gíáo^Đấk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 130mđến bến pihà | 300 | ■ 150 | 110 | 70

Đoạncòn lại | 220 | 110 | 50 | 40

11 : | EhSâề Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xẫ Phú Xuân) | 240 | 120 | 100 | 90

12 | Ehrờng chợ Phú Lộc đỉ bến đò | 240 | 120 | 100 | 90

13 ] | Ehrờng chợ Phú Lộc (E xã Phú Tân hụyện Định Quán | 240 | 120 | lóo | 90

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

14 | Đường Bình Trung 2 | 300 | 150 | 120 | 90

15 | Đường Phú Yên | 300 | 150 | 120 | 90

16 | Đường Phú Thắng 1 | 240 | 120 | 100 | ~ 90

: 17 | Đường Phú Lợi | 240 | 120 | 100 | 90

ỉ8 | Đường Phú Thắng 2 | 240 | 120 | 100 | 90

19 | Đường Phú Ngọc | 240 | 120 | 100 | 90

20 | Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90

21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90

22 | Đường 129

Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 360 | 180 | 150 | 90

Đoạn từ đường rè vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 240 | 100 | 100 | 90

23 | Đường Bàu Rừng | 240 | 100 | 90 | 80

24 | Đường Đồng Dâu

Đoạn từ đầu đường Đọng Dâu đến hết Nghĩa trang | 310 | 160 | 140 | 120

Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 360 | 150 | 140 | 120

25 | Dường Cầu Suối | 310 | 160 | 120 | 100

26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ

: Doạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phủ | 360 | 150 | 140 | 120

: Doạn còn lại | 300 | 130 | 120 | 110

27 | Dường số 7 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 120 | 110

28'“ | Đường Km 128 | 300 | 130 | 110 | 100

29 | Dường số 5 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 110 | 100

30 ■ | Đường Thọ Lâm 3 | 300 | 130 | 110 | 100

31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 360 | 180 | 150 | 100

32 | Dường số 1 Thọ Lâm

33 | Dường Thanh Thó | 310 | 160 | - ' 120 | - '90

34 | Đường Suối Cọp | 240 | 100 | 90 | 80

35 | Đường Giang Điền | 240 | 100 | 90 | 80

36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90

37 | Dường số 1 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 10Q | 90

38_ | Đưồng_cắt Kiếng . | 420] | 210 | ’ 180 | —110

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

39 | Đường Km 130 | 240 | 120 | 10C | 90

40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 660 | 180 | 15C | 110

41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng

Đoạn từ ngã ba đỉ Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc | 510 | 210 | 150 | 110

Đoạn côn lại | 480 | 180 | 150 | 110

' 42 | Đường Trương Công Định | 450 | 180 | 150 | 120

43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 300 | 150 | 120 | 110

44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình

Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bỉnh) | 360 | 150 | 140 | 120

Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đưdẾtg đỉ khu Lá ủ | 300 | 150 | 130 | 110

Đoạn còn ỉại | 3Õ0 | 150 | 130 | 110

45 | Đường 600B | 300 | 150 | 120 | 90

46 | Đường Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung dỉ xã Phú Au) | 240 | 120 | 100 | 90

47 | 3oạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (Định Quán) | 330 | 160 | 120 | 100

48 | Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng) | 240 | 120 | r 100 | 90

49 | Đường Quán Hĩến vào khu Lá ủ (xã Phú Bĩnh)

íoạn từgiáp đường 30/4 đến đường đi khuLáủ | 360 | 180 | 120 | 90

Đoạn từ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến đường Phú Lẫm-Phú Sình | 240 | 120 | 100 | 90

50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bĩnh) | 240 | 120 | 100 | 90

ỊU | Đ^òng Phụ Xuân-Phú Lập | 240 | 120 | 100 | 90

52 | Đường ắp 24 (xã Phú lập) | 240 | 120 | 100 | 90

53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 120 | 60 | 50 | 50

XI | HUYỆN VĨNH CỬU

1 | lĩnh lộ 768 ■ ■ '■

Ễ | Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ỊĨáp ranh xã Thạnh Phú | 3.900 | 1.980 | 1.200 | 780

ỉ | Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa, trang Liệt sĩ luyện | 4.200 | 2.100 | 1.380 | 780

ĩ | Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông ĩường | 3300 | 1.620 | 1.200 | 780

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ càu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 2.700 | 1200 | 900 | 600

Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.520 | 960 | 600 | 480

Đoạn từ Cầu Thử Biên đến đường vào bến đò Đại An | 1.920 | 660 | "540 | • S5> .420

Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.500 | 570 | 480 | 390

Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.080 | 540 | 420 | 360

Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.020 | 480 | 420 | 360

Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An | 990 | 480 | 390 | 300

2 | Tinh lộ 767

Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sồng Mây | 3.000 | 840 | 600 | 480

Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 3.600 | 900 | 720 | 540

Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An | 3.300 | 900 | 720 | 480

Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 180 | 120

Đoạn tò cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phũ Lý | 720 | 240 | 180 | 120

3 | Tỉnh lộ 761

: 9oạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đì Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 480 | 240 | 180 | 120

9oạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 480 | 210 | 180 | 120

ì)oạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 600 | 300 | 180 | 120

E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã | 420 | 210 | 180 | 120

E)oạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A | 420 | 210 | 180 | 120

9oạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 300 | 150 | 120 | 100

Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và vãn hóa Đồng Nai | 300 | 150 | 120 | 90

4 | Đường Đồng Khởi

Đoạn từ ranh thành phố Điên Hòa đến hết KCN Thạnh Phủ | 5.700 | 2.400. | 1.620 | 1200

Đoạn tiếp theo đễìi Tĩnh iọ 768 | 6.600 | 2.700 | 1.800 | 1200

5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 600 | 300 | 180 | 120

6 | ìhrờng Cộ - Cây Xoài

E)oạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân Aq | 1200 | 600 | 510 | 450

TT | Tên đirừng giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.020 | 510 | 420 | 300

Đoạn qua xã Vĩnh Tân - | 1200 | 600 | 510 | 450

7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 720 | 540

8 | Hương lộ 15

Đoạn từ Tĩnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.300 | 1.500 | 720 | 600

Đoạn từ ngã-ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.400 | 1200 | 720 | 600

Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú | 2.100 | 1.020 | 600 | 480

Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.500 | 720 | 600 | 480

Đoạn từ đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 | 1.800 | 900 | 600 | 480

-: ỉ | Đoạn còníại | 1.500 | 720 | 600 | 480

9 | Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 1.800 | 900 | 600 | 480

10 | rĩương lộ 9

Đoạn từ ĩình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 | 3.000 | 1.500 | 900 | 720

: Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 2.700 | 1.320 | 780 | 600

: Đoạn còn lại | 2.400 | 1200 | 720 | 600

11 | Đường Thảnh Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 2.700 | 1200 | 720 | 600

12 | Hương lộ 7

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đen đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.000 | 1.500 | 780 | 600

Đoạn từ đường Bình Lục-Long Phú (gần đĩnh Bình Thảo) : đến raah giới xã Bình Lợi | 2.400 | 1200 | 720 | 600

Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.680 | 840 | 600 | 480

13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)

Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long | 3.000 | 1200 | 780 | 600

3 ] | Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.400 | 900 | 720 | 600

3 | Eloạncònlạí | 3.000 | 1200 | 720 | 600

14 ỉ | Ehràng Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp hành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768 | 2.100 | 900 | 720 | 480

15 ỉ | 9ường 322A (xã Phú Lý) | 330 | 150 | 120 | 110

16 ỉ | 9ường 322B (xã Phú Lỷ) | 360 | 150 | 120 | 110

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.200 | 600 | 480 | 420

18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp

Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến cây xăng-Tm Nghĩa | 1.800 | 600 | $6) | 420

Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom | 1.500 | 600 | 450 | 360

19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tĩnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 3.600 | 1200 | 720 | 600

20 | Đường Tân Hiền | 1.800 | 900 | 720 | 480

21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1200 | 600 | 480 | 300

22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1200 | 600 | 430 | 300

23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1200 | 600 | 480 | 300

24 | Đường Ben Be (xã TrỊ An) | 900 | 450 | 330 | 270

25 | Đường Ben Vịnh A (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300

26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300

27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 780 | 360 | 300 | 270

28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 300 | ỉãể

29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 390 | 150 | 120 | 110

30 | : Tường Tân An - Vĩnh Tần | -

: Toạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 1.800 | 600 | 480 | 420

Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 5 | 1500 | 510 | 360 | 300

Toạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vìhh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 1200 | 480 | 360 | 300

Đoạn từ đường Trị An - Vữih Tân đến Tinh lộ 768 (cầu Chùm Bao) | 1380 | 600. | 480 | 420

31 | Tường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.000 | 1320 | 900 | 600

32 | Tường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 1.800 | 900 | 720 | 600

33 | Tường Lò Thổi (điểm đầu là Tính lộ 768, điểm cuối là Tương lộ 15) | 2.400 | 1200 | 900 | 600

34 | Tường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú

Toạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba (200m) | 2.400 | 900 | 600 | 540

Toạn còn lại | 2.100 | 900 | 600 | 540

35 | Tường Bàu Tre | 1.500 | 72Ó | 600 | 480

36 | Tường Bến Xúc

— | 3oạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ly TNHH 3ỗGhâuÂưíuRO-WQOĐ-CQX-TĐ)-— - | 1.800 | 840 | 600 | 420

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

Đoạn còn lại (hến trạm Biến áp 500kv Sông May ) | 1.320 | 660 | 48C | . 390

37 | Đường Tộ An-Vĩãh Tân

Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tan) | 1.200 | 600 | 510 | 450

Đường Trị An-Vìhh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 900 | 420 | 330 | 240

38 | Đường Sở Quýt

•> | Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điên 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào | 1.500 | 720 | 600 | 480

Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân | 1.380 | 660 | 540 | 480

Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.200 | 600 | 480 | 300

39 | Đường nhà máy thủy diện Trị An | 600 | 240 | 150 | 120

-40 | Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 300 | 150 | 120 | 110

41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 750 | 360 | 300 | 270

42 | Đường trực chính vảo khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 960

43 | Đường liên xã Thạnh. Phủ - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh)

Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.400 | 900 | r 720 | 600

Đoạn qua xã Tần Bĩnh | 1.800 | 900 | 540 | 420

Đoạn qua xã Bĩnh Lợi | 2.100 | 900 | 540 | 420

44 | : Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.200 | 600 | 480 | 300

45 | Đường Đa Lộc (xã Bỉnh Lợi) | 1200 | 600 | 480 | 300

46 | Dường Liên ấp 3-4 (tuyến 1) | 1.080 | 540 | 480 | 420

■ 47 ỉ | Đường 16 (xã Thạnh Phú)

Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến đường DI | 3.900 | 1200 | 840 | 600

Đoạn còn lại | 3^000 | 1200 | 720 | 540

48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1200 | 660 | 540

49 | Đường Bưng Mua - | -r | - - - -

Đóạn từ Tĩnh lộ 768 đến suối Bà Ba | 2.100 | 1.020 | 660 | 480

Đoạn còn lại | 2.700 | 1.080 | 660 | 480

50 | Đường Bừng Bĩnh | 1.200 | 600 | 480 | 420

51 | EhiờngKỳLân | 1.200 | 600 | 480 | 420

52 | EhiờngKênhN3 | 900 | 420 | 360 | 300

53 | Đưòng Suối Ngang | 720 | 360 | 300 | 240

TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024

VT1 | VT2 | VT3 | VT4

54. | Đường Hồ Mo Nang | * 720 | 360 | 300 | 240

55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 720 | 360 | 300 | 240

56 | Đường Xóm Huế | 900 | 420 | 360 | 300

57 | Đường Đồi 74 | 840 | 420 | 300 | 270

58 | Đường Hóc Lai | 720 | 360 | 300 | 270

59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 1.200 | 600 | 480 | 300

60 | Đường Cây cày đi Long Thành | 300 | 150 | 120 | 110

61 | Đường Trành Tranh | 300 | 150 | . 120 | 110

62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 300 | 150 | 120 | 110

63 | Đường Bốn Phà | 720 | 300 | 270 | 240

64 | Đường Kim Liên | 780 | 360 | 300 | 270

65 | Đường Bà Bện | 720 | 300 | 270 | 240

CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH BỒNG NAI

PHỤLỤCXI

BẢNG GIÁ ĐẤT CẤC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Ban hạnh kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HDND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá 2020- 2024 Dự thảo | Hệ số

I | Khu công nghiệp

Ị_ | Biên Hòa I | Biên Hòa

Xa Lộ Hà Nội, và đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường Trần Quốc Toản | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

gác vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00

2_ | Biên Hòa n | Biên Hòa | Ị ị

Đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội (đường số 2A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 I

Ị | Đường số 3 A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10J

Đường số 1A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10

. Đựờng số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A) | Biên Hòa | „ 3.600 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00

3 | Loteco | Biên Hòa

Đường số 1 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10

Đường số 2 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.900 | 1,00

4 4 | Agtex Long Bình | Biên Hòa | 3.900 | 1,00

TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá 2024 Dự « thảo | Hệ số

5 | Amata | Biên Hốa

Đường chính KCN AMATA (từ Xa Lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển) | Biên Hòa | > 3.600 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00

6 | Tam Phước | Biên Hòa

Đường số 3 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10

Đường số 6 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.380 | 1,00

7 | Bàu Xéo | Trảng Bom

Quốc Lộ 1A và đường xong hành với QL1A | Trảng Bom | 1.800 | 1,10

Đường Trảng Bom - Đồi 61 và đường Trảng Bọm - An Viễn | Trảng Bom | 1.800 | 1,10

Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.800 | 1,00

8 | Giang Điền | irang-tíơin;

Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10

Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp) | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10

Đường KCN Giang Điềú từ đứờng nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10

Các vị trí còn lại | irdilg DOIUL, | 960 | 1,00

9 | HỐ Nai | iTdng DỜíh,

Đường song song vói đường sắt | irangnõih, | 1.200 | 1,10

Đường soố 6 | lĩaug BoiiỊ, | ‘ 4-.200 | 1,10

Các vị trí còn lại | trang £50111, :— | 1.200 | 1,00

10 | Sông Mây | trang £50111,

Tỉnh lộ 767 | irangBoiủ, ‘XTÍAĨ-I /"'ỳýyv- | 1.800 | 1,10

Đường số 2 | nrrangboìií; | 1.800 | 1,10

Đường số 4 | trang boĩủ, | 1.800 | 1,10

TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá 2020- 2024 Dự thào | Hệ số

Các vị trí còn lại | nang BU11L, | 1.800 | 1,00

11 | Nhơn Trạch (gồm các khu. Nhơn Trạch I, n, m, IV, V, VI và Dệt May) | Nhơn Trạch

Đường Tôn Đức Thắng | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Đường Trần Phú | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Đường Nguyễn Ái Quốc | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Đường Võ Văn Tần | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10

Cặc vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00

12 | Ông Kèo | Nhơn Trạch

Đường Đê ông Kèo | Nhơn Trạch | ' 780 | 1,10

Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 780 | 1,00

13 | Gò Dầu | Long Thành

Quốc lộ 51 | Long Thành | 1.380 | 1,10

Đường số 1 | Long Thành | 1.380 | 1,10

! | Thường Cổng A | Long Thành | 1.380 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00

14 | Long Thành | Long Thành

Đường số 1 | Long Thành | 2.160 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Thành | 2.160 | 1,00

15 | Long Đức | Long Thành | 960

Đường N2-1 | Long Thành | 960 | 1,10 _

Đường DI-2 | Long Thành | 960 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | L00

16 | An Phước | Long Thành

Đường số. 5 | Long Thành | 960 | 1,10

Đường số 6 | Long Thành | 960 | 1,10

Các vị trí còn lại ....... - | Lạng Thành | 960 | £oo;

17 | Lộc An - Bình Sơn | Long Thành

Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Tỉnh lộ 769 | Long Thành | 1.380 | 1,10

Đường D4 | Long Thành | 1.380 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00

18 | Tân Phú | Tân Phú

Đường vào Khư công nghiệp | Tân Phú | 300 | 1,10

TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | 2020- 2024 Dự thảo | Hệ số

Các vị trí còn lại | Tân Phú | 3ƠO^ | 1,00

19 | Xuân Lộc | Xuân Lộc

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01) | Xuân Lộc | 540 | 1,10

Đường số 05 | Xuân Lộc | 540 | 1,10

Các vị trí còn lại | Xuân Lộc | 540 | 1,00

20 | Thạnh Phú | Vĩnh Cửu

Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10

Tỉnh lộ 768 | Vĩnh Cửu • | 2.100 | ỷ 1,10

Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,00

21 | Định Quán | Định Quán

Đường 101 | Định Quán | 150 | 1,10

Các vị trí còn lại | Định Quán | 150 | 1,00

22 | Long Khánh | Long Khánh

Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10

Đường Suối Tre - Bình Lộc | Long Khánh | 300 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00

23 | Suối Tre | Long Khánh

Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10

Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00

24 | Dâu Giây | Thống Nhất

Tỉnh lộ 769 | Thống Nhất | 840 | 1,10

Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Thống Nhất •> | 840 | 1,10

Các vị trí còn ỉạỉ | Thống Nhất | 840 | 1,00

ir | Cụm công nghiệp - tiễu thủ công nghiệp

1 | Dốc 47 | Biên Hòa | 1.080 | 1,00

2 | Gốm Tân Hạnh ; . | Biên Hòa | 2 ^4 | ■> ■ js'

Đường Phạm Van Diêu | Biên Hòa | 1.560 | 1,10

Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.560 | 1,00

3 | Phú Cường | Định Quán | 180 | 1,00

4 | Tam An | nien £100, T svnrr | 1.380 | 0,90

5 | Phú Thạnh - Vìhh Thanh | Nhơn Trạch

— | Đương HàTĩuyTập | ■■ NhơnrTrạch | —“1:200 | 1710~~

TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm • | Giá 2020- 2024 Dự thảo | Hệ số

Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00

6 | Hưng Lộc | . Thống Nhất | 720 | 1,00

7 | Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 | Trảng Bom

Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3 | Trâng Bom | 1.200 | 1,10

Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.200 | 1,00

8 | Thạnh Phú - Thiện Tân | Vĩnh Cừu

Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10

Tỉnh lộ 768 | Vinh Cửu | 2.100 | 1,10

Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 0,90

9 | Tân An | VmhCửu | 420 | 1,00

CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cưòng

ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH ĐÒNG NAI

PHỤLỤCXH

BẢNG GIẬ ĐẤT TẠI CẤC ĐẢO, cừ LAO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết ẹp /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)

TT | Tên các đảo, cù lao | Địa điểm | Giá đất nông nghiệp | Giá đất ở | Giá đât sản xuất kinh doanh không phảỉ là đất thương mại dịch vụ | Giá đất thương mại dịch vụ

1 | Các đảo trong lòng hồ Trị An

Đảo Ó - Đồng Trường | Huyện Vĩnh cửu | 45 | 900 | 540 | 630

Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý | Huyện Vĩnh cửu | . 40 | 200 | 120 | 140

Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Son, Phú Cường, Túc Trưng | Huyện Định Quán | 15 | 250 | 150 | 175

Các đâo thuộc xã Gia Tân 1 | Huyện Thống Nhất | 140 | 400 | 240 | 280

2 | Cù lao Ba Xê | Phường Long Bình Tân,thành phố Biên Hòa | 370 | 2.000 | 1.200 | 1.400

3 | Cù lao Cỏ | Phường,Thống ! Nhất, thành phố Biên Hòa Ị | 370 | 3.500 | 2.100 | 2.450

Nguyễn Phú Cường

Tàĩ chinh

«2y «A ^^j0ợ<ĩuaii: Tỉnh

( \ * CH^) jpẵn ^a*

UBND TỈNH ĐỒNG NẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT ^ỉ^00

HỘI ©ỒNG THẲM BỊNH Bộc ĩập - Tự do - Hạnh phức

BẢNGGĨẢ BẮT —

số: /STC-HĐTĐBGĐ ĐẻngNaỉ, ngày cti_ tháng ỉĩ năm 20ỉ 9

VĂN BẨN THẲM BỊNH V/v Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024

^■Hộì ổồng thẩm đinh Bảng giá đất nhạn được Tờ trình số 11387TTr- ‘

SĨNMT ngày 24/10/2019 của Sở Tằỉ nguyên và Môi truồng về việC’fhểm định điêu chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đât tỉnh- Đông Nai 5 năm giai đoạn 2015 — 2019. Trên cơ sở nội dung tờ trình, thuyết minh báo cáo phương án giá đất, dự thảo phương án giá đất và các hồ sơ kèm theo. Theo Giây mời họp sô 84Ố/GM- ƯBND ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh, Tại Vẵn phòng ŨBND tỉnh, Hộĩ đồng thành viên Hội đông Bảng gĩá đât họp thâm đinh Bảng giá các loại đât tỉnh ■ Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 và tháng nhất ý kiến về việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá các loại ổất trên địa bản tĩnh năm 2020. Căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng Thẩm định giá đất có ý kiến như sau:

I. Ý kiến của các thành viên dự họp:

  1. Ý kiến củà Sở Tài chính - thường trực Hội đồng thầm định Bảng Giá đất tỉnh: Ngày 12/11/2019, Sở Tầi chính đã tổ chức tổ chuyên viên giúp việc cho Hội đồng thẩm đỉnh Bảng Gĩá đết tỉnh. Theo đó, Sở Tài chính đã tổng hợp ý kiên đóng góp và có báo cáo Chủ tịch Hội đông tại Văn bồn sô 6483/STC- QLG&CS ngày 18/11/2019 của Sở Tàí chính- Bổ sung thêm ý.kiến: đề nghỉ Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và xây dựng giá đất đảm bảo phù hợp với gỉá thị trường vả tiếp thu các ý kiến góp ý của tổ chuyên viêm hoàn chinh hồ sơ, báo cáo trình ƯBND tĩnh ban hành Bỗng giầ đất theo quy định.
  2. Ý kiến của Sờ Tài nguyên và Môi trường: Theo dự thảo giá đất năm 2020-2024, giá đất năm 2020 sẽ theo nguyên tắc bằng giằ ổất năm 2019 nhân với hệ số điều chỉnh năm 2019. Tuy nhiên, đề phù họp vói khung giá đất do Chính phủ đã dự thảo lấy ý kiến các địa phương, dự thảo giá đất năm 2020-2024 đã được điều chỉnh đảm bảo không vượt dự thảo .khung giá đết của Chính phủ. Tại cuộc họp, Ông Nguyễn Ngọc Thường cũng tổng kết các ý kiến góp ý của các đơn vị, các nhân cỏ góp ý tại trang web Công thông tin điện tử của tình.
  3. Ý kiến của ƯBND thành phố Biên Hòa: Thống nhất với dự thảo giá đất phí nông nghiệp. Tuy nhiên giá đất nông nghiệp đề nghị điều chỉnh như sau :
  • Tăng gỉá đất nông nghiệp tại:vị trí 1 Ịên 480.000 đềng/m2 và 450.000 đồng/m2 tại vị trí 2.
  • Phân giá đất nông nghiệp thành 02 nhóm thay vì 03 như dự thảo, gồm: nhóm thuộc xã Long Hưng, nhóm các phường còn lại-
  1. Ý kiến của huyện Trảng Bom: đề nghị ổỉều chỉnh lại giá đất ở tại một số tuyên đưòng tại thị trấn Trảng Bợm phù hợp với giá đất cụ thể đang áp dụng để bôi thường liên quan đên các tuyến đường: Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỷ Khởĩ Nghĩa.
  2. Ý kiên của thành phố Long Khánh: đề nghị điều chỉnh lại mức giá đất ở tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4 thành phố Long Khánh, đầm bảo mức giế đất phù họp giữa các đoạn đường liên quan.
  3. Ý kiến của huyện cẩm Mỹ: giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo tăng cao. Vì vậy, thành viên huyện cẩm Mỹ đề nghị điều chỉnh giảm.
  4. Các đơn vị còn lại đã có ý kiến góp ý bằng văn bản và có ý kiến tạ cuộc họp tổ chuyên viên tại Sở Tài chỉnh, nển không có ý kiến gì thêm. Đồ nghị sờ Tài nguyên và Môi trường tiếp thu ý kiến và hoàn chỉnh dự thảo trình>ĩDBND tỉnh ký ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 theo quy định.
  1. Kết quả thẩm định Bảng Giá đất tĩnh và thống nhất ý kiến về việc xây dựng, hệ số điều chỉnh năm 2020.

Sau khi nghe các thành viên có ý kiến và tổng hợp ý kiến góp ý của cá nhân tổ chức trên cổng thông tin đỉện tử tỉnh, Ông Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng có kiến như sau:

ĩ. Đối với việc thẩm định Bảng giá đất năm 2020-2024:

  • Tiếp thu ý kiến của thành viên huyện Trảng Bom, huyện cẩm Mỹ và thành phố Long Khánh. Đốĩ với ý kiến của thành viên thành phố Biên Hòa, để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình rõ việc tăng giá đất, đảm bảo nguyên tắc không vượt khung giá đất của Chính phủ và hoài hòa với giá đât tại các địa bàn giáp ranh với thạnh phô Biên Hòa có khung giá đất thấp (như: các xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Long Thành).
  • Để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình các nội dung góp ý, căn cứ ý kiến đóng góp của các đơn vị tại cuộc họp và các góp ý bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ trình ƯBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024 theo quy định.

2. Đối với hệ số điều chỉnh năm 2020: Do việc xây dựng Bảng giá đốt năm 2020-2024 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường khảo sát và xây dựng đầm bảo đúng quy trình và quy định. Vì yậy, năm 2020 hệ sô điêu chỉnh giá đât băng 1. Giao Sở Tài chính xây dựng dự thảo trình UBND tỉnh ban hành quyêt định hệ sô điều chỉnh năm 2020 có hệ số điêu chỉnh bằng 1.

PHÓ GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH Lê Vãn Thư

Nơỉnhận: ' )/

-SỜTNMT; //

  • Cục Thuế; *
  • ƯBND các huyện và thành phố;
  • Ban Giám đốc;
  • Lưu: VT, QLG&CS, Hương;

13155ĐP-24/10/2019

®Cữ Tỉrêãgèin tý: IS,l Lãm 15J4:24 -+07:00 UBNDIỊNH đông nai ■ CỘNG HÒẠXẴ HỘI CHU NGHĨẠVỈỆT NAM

SỞTưPHÁP ' Độc ĩạp - Tự do - Hạnh phúc '

Số: /BC-STP . Dồng Nai, ngày ỉCtháng Ịỉ năm 2ỒĨ9

/ BÁO CẨO THẲM ĐỊNH ; r • . \

tì.ự;thảọ Nghị quyết về yỉệc thông qùá 'Qtíy.đĩnh giá các lọạTỉấĩ tỉnh Hồng Nai '

’ ' 1 ■ 5 nam giai đoạn2020-2024 -"■■■

Kính gửi: Sở Tài nguyên vá Mò; trường tỉnh Đồng Nài ■ Sở Tư pháp nhận được Văn bàn số 7Ổ19/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019 của Sở Tài nguyên, và Môi trường đê nghị thâm định dự thạo Nghị qụýêtvê việc thông qua Quy 'định giá cậc loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024. Thực hiện chốc năng thầm đính dự íhâo văn.bản quy phạm 'pháp luật the.ơ quy định tạỉ Điều 121 Luật ban hành văn bản quy-phạm pháp luật Sau khì nghiên cứu nội dung dự thảo và các văn bảĩi pháp luật có ỉiên quan, Sở Tư pháp có ý kiến thâm định như-sau: ' •

. ' ĩ. Ho sư thẩm ỔỊnh .

Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:

ỉ. Dự thảo: Nghị quyết, Tờ Trình. .

  1. Bản báo cáo tiếp thu và gỉâi trình ý kiến góp ý của các đơn vị.
  2. Bản sao văn bản góp ý của các sở, 'ban, ngành và UBND câp huyện.

(Dự thảo Nghị quyết được Thường trực Hội dồng nhân dân tỉnh chểp thuận tạì văn bản sể 730/HĐND-VP ngày Ỉ7/ỈỒ/2ỒĨ9, thời hạn đăng cổng thõng tín ầỉện tử cửa tỉnh đến ngày 25/ỉ Ỉ72019). -

II. Nội dung 'thẩm định

  1. Phạm vịổỉều chỉnh, ổối tượng áp dụng của dự thão Nghị quyết

Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp. dụng tại dự thảo được xác. định rõ ràng, phù hợp với quy định của pháp luật.

  1. Tính họp hiến, hợp phắp và thống nhất củs dự thão Nghị quyết vói hệ íhốh^ptỉảp liiệt <- ■<

Căn. cứ khoản 1 Điều 1L4 Luật Đất đai nãm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên ■ tắc, phicongpháp định giả đất.và khung gĩả đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh.xây dựng và trình Hội đẳng nhân dân củng cấp thông qua bảng giả đât trưởc khi ban

.hành. Bàng giả đất được xảy. dựng định kỳ 05 nã HI một lân và công bố công khai vào ngấy 01 thăng 01 của năm dâu kỳ”.

Căíi cử khoản ỉ Điều i I Lụậi Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, việc Sờ .Tặi nguyên và Môỉ trường tham mưũ Ưy ban nhân dân tỉnh trình-HỘỊ đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy định gĩâ các loạbđât tỉnh Đông Nai 5 năm giai -đoản 2020- 2024 iẩ phù hợp về thẩm qụyền theo quy định pháp luật.

. 3. Ve nộỉ dùng dựỊỊiầõ \ : .

  1. L Đôi với dự ihão Nghị quyết
  2. Tên của Nghị quýết: Căn cứ mẫu số 17 kèm theo Nghị định số '34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của-Chính phủ quy đính chi tiết'một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản qũy phạm pháp lụật, đệ nghị thay cụm từ “Ve việc thông qua” bằng cụm từ “Ban hành”.

Đồng thời, theo quy định khoấri 1 Điềũ 114 Luật Đất đaĩ năm 2013, thì thẩm quyền cua Hội đồng nhân dân tỉnh lả-thông qủa bảng giá đât, do đó để'nghị cơ quan soạn thảo" chính sửa đầy đủ theo quy định.

  1. b) Thử tự kỵ họp, đề nghị chỉiỊh sửa .như sau “KỲ HỌP THỮ13”.

c) Phần căn. cứ bari.hảnh

  • Đề nghị thực hiện-theo đúng quy định tại khoản 3 Điêu'61 Nghị-định số 34/2016/NĐ-CP /‘Căn cứ ban hành 'vãn bản -được thẽ hiện báng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phân' tên của vãn bản; sau môi cặn cứ phải xuồng dòng, cuối dòng có dắu chấm phẩy (;), dòng cưôì cùng kết thúc bằng dâủchắm(.)”..
  • Ngày, tháng,- nặm của văn bản, đề nghị trình bày 'như sau' “ngày.:.. Ẩháng...nầm...”.
  • Đe nghị cơ quan soạn thảo kịp thời bổ sung số, ký hiệu .Nghị định của Chinh phủ về khung giầ đất.
  • Tại căn cứ thứ 6: Đe nghị thêm cụm từ “Bộ trưởng” trước “Bộ Tàì nguyên và Môi trường”.
  • Đoạn “Sau khi xem xét Tờ trình” đề nghị thay dấu phẩy cuối đoạn bàng dấu chấm.

. d) TạTTHeul: ọề nglĩTcỉiĩnỉĩsữãTĩhứ sâu :

“Điều 1. Ban hành kèm theò Nghị quyết ụày bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạh 2020-2024, cụ thể như sạu .

. (liệt kê bảng giá các loại đất ban hành kèm theo, phụ ĩục ỉ ỉiêh quan đến tọng hợp nhỏm đường giao thông chhih không phảĩ bâng giá ãát đẻ nghị khôỉtg liệt kẻ tạĩ Nghị quyết)”. '

e) Tại Điều 3 -Đề ưgỉỆ thay dấu 2 chấm ngay sau ĩ>iều 3 bằng dấu chấm. về hiệu lực cúa Nghĩ quyết: Đe nghỉ bỏ 'đoạn “Nghị quyệt này có hiệu ■.. lực thi hành sau 10-ĩĩgảy kê lử ngày Hội đông nhận dân tỉnh thông .qua” .và điêu ' Chỉnh đoạn cuối tại dự thảo như sau “Nghị quyệt này đã được .Hội đông nhẵn dân .. tỉnh khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày tháng z..năm 2019 và có hiệu lực

từngày^Vh ... . . ■ —

'Theo đó, cắn cứ qụy định tại khoan 1 'Điều il4 Luật Đất đai “Bảng giá đất được xâỵ dựng định kỳ 05 nãm một lân và công bô công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm’ đầu kỳ”, đề nghị cơ quản soạn thảo xác đĩnh ngày hiệự lực cùa Nghị quyết đúng theọ quy định. Đồng thời bổ simg nội dcing'thay thế Nghị quyết số 145/20 ỉ 4/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất tỉnh ©ồng Nai 05‘nãm giai đoạn 2Ọ.15-2019. ' ,g) về. đánh số-trang của Nghị quyết: Đe lịgrh thực hiện'theo đúng quy định tại Điều 76 Nghị'định- số 34/2016/NĐ’CP “Trang của văn bản ẫược đánh sổ thứ tụ bằng chĩr sẩ Ả Rập, cỡ chữ từ ỉ 3 đến ỉ4, kiểu chữ đứng, không đánh số trong thứ nhất, đươc ấạt canh gỉĩra theo chiều ngang trong phân lể trên cùa vãn bản. sể trang của phụ ỉục ẩuợc ổánh sổ riêng theo từng phụ hỉơ\

  1. ĐỈ nghị bổ sung các phụ lục bảng giá đắt kèm theo Nghị quyết, lưu ý vì \bảnẹ giá đát ổược ban hành kèm theo Nghị quyết nên phối đảm bảo có phần thầm • quyền ký, ban hành; cách đánh số trang các phụ ỉục thực hiện thẻo Điêu 76 Nghi ỡịiih số 34/2016/ND-CP. ;
  2. Hiện tại khựng giá đất Chính phồ chưa ban hành, do đó việc xây dựng . bảng-giá đất 05 năm đối vớĩ các loặĩ đết của đỉa phương ỉà chưa đủ cơ sở để Sờ Tư pháp đối chiếu, đề nghị cơ quân soạn thảo kịp thời có rạ soát và đỉều chỉnh bảng giá dất của ổịa phương xây dựng ngay khí khung giá dất cửa Chính phủ được ban hạnh, đảm.bảo mửc gĩá ổất phù họp theo quy định tại.khoản 3 Điêụ 11 Nghị định sế 44/2014/NĐ-CP (được bồ sung bởi khoản 2 Điều3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).

3.L ĐỐI vởi dự'ẩhỏữ Tờ trình a) Tên -của Tợ trinh: Theo quy định tại mẩu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định sé 34/20 ỈỔ/NĐ-CP, đề nghị chỉnh sừa như sau:

TỜTRÌNH ;

Dự thảo Nghĩ quyết ban hành bâng giá ổất tĩnh Dồng Nai 5 năm
giai doạn 202Ọ-2024

.. b) Phần cãn cứ pháp lý: Đề nghị .bệ .sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ.. “Bộ Tấì 'nguỵẹh vạ.-Mpịtrượng” tạLcặn cứ thít ố.

  1. về nội dung trình bày: Đề nghị cơ quàn soạn thảo thực hiện.IheO'dụng . mẫu số 03 phụ lục V kèm'theo Nghị.định số 34/2016/NĐ-CP. Phần, bố cục đề nghị trình bày theo mục, khoăn, điểm. •

Các nội dung mang tính báo cáo diễạ giậí chi tiết về sự chênh lệch các tỷ ìệ so sánh giữa bảng giá dẩt hiện hành vợi dử ứiào bảng giá đật trình Hội đồng nhân . dân tỉnh, đề nghị cơ quàn soạạíthẩạ xây dựng bảng thuyết minh chi tiết kèm theo ■ ((heo quy định tại khoản: 3 Ồíệu-Í2 NghLđịnỊÍ số<44/2014/NĐ-CP), riêng bố cục cùa dự thảo Tợ trình cần đềỈB bạọthực hiện<đuhg theo quy định tạĩ Nghị định số . 34/2016/NĐ-CP. ■ J r 7^- f .

  1. Đe nghị cơ 'quan spạn thảo cân nhặc một số nội dung trình bày tại Tờ trinh, với lý dò sau: Nội dung Tơ trinh iătnịih nội đung bảng gíá đất dể Hội đồng '"■ . nhân dân tỉnh thông qua, cụ thế là l-l bảng gia qât các lơậi nhừ liệt kê, như vậy cần tập trung đảnh giá sự khác Biệt gỉựa giấ đậĩ {ạị‘gĩa| đoạn 2020 — 2024 so vởĩ giai đoạn 2015-2019, ở các vị trí và ở các tuýên dượng;

Nhưng hiện, tại mục,v.3.i (trang 8) cơ quan soạn thảo.trình bày có lồng ghép các điều,, khoản quy định củạ Uy bán nhân.dàn tỉhh là chựa phủ hợp, vì nội dung quy định.nàýsẽ- đứợc bạụ hành ngay, khí Hội đồng nhân dân tĩnh thông qua bảng giá đất theo nhừ qùy định' tại khoản 1 -Điêu 114 Luật Đât đai, cân tách bạch nội dung thuộc thẩm qũyển cuằ Ệặi dồng nlíàn dân tỉnh và hội dụng thuộc thẩm quyền của.ủy ban‘hhâti dân-tĩnỊL^

  1. Việc so sáhh giá.các;ỉộái đất 5 năm (tại tràng .11)
  • - Đối với nhóm đất nộng.pghịêp, đoạn sọ sánh xã Long Hưng, tại dự thảo đánh giá tỷ ỉệ tăng giá.nhưng đề cập: vẫn còn thấp.sp.ỵới một sô địạ bàh. trong lĩnh, đề nghị nêu cụ thể để đại biểu Hội đồng nhận dân tĩnh có thệhị thông tin để-xém xét.
  • Đất ở tại đô thị: Vĩệc quy định tăng mức gịậ đất ở dô thị tạị các vị trí, tuyến dựờng theọ đánh gỉậ tại gạch đâu dòhg thứ.2 địêm ạ (trang 1.3) dự .thảo xác định là. có mức tăng bang hệ số điệu‘chinh (62 đoạn đương) và 76 đoạn đường, tuyển đường cỏ mừc tăng thấp hơn hệ sọ điều chinh, đe nghị làm rõ hờn mức tăng và thấp so với hệ sỗ điều chỉnh ỉà bao nhiêu. -■
  • Đất ờ tại nông thổn: Tạí gạch đẩu dòng thứ 2 điểm b (trang 13) trình bầy “Giá đất đề xuất tạỉ các vị trí, tuyến đường khu vực nôrig thôn đêu tăng so với giá đất hiện hành. Hầu hết đều có mức tăng cao hơn so với hệ số điều chình. Đe thong nhất trình bày nội dung tại dự thảo, dề nghị cơ quan soạn thảo có dấnh giá cự the tỷ ỉệ tăng cự thể so với hệ số điềù cBĨrihHhoặcgĩá đât hiện hành. ■

g) Tại mục VI — Tổ chực thực hiện — -Đoạn-“Uy—ban-nhán-dầft4vah-pầHg-N<ìí -kính-trình-Hộì-đồng-nhần-dân tĩnh ■ Đồng Naĩ thông qua”. Căn cư theọ mẫu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định số 34/20 lố/NĐ-CP, đề nghi chịnh sửa như sau: ; * <■■■' “Trên, đây là Tờ trình về dự thắo Nghị quyệt Ban hảnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024/ Ụy ban nhận'dân tỉnh-xin kính trình Hội đông ^ ;<7 nhân dân .tính xem xét, quyết (ỊỊnh./. : (Xin gừì kèm iheo: dự ĩhặỡ 'Nghị qựyeí, phụ ỉ ục bảng giả

ỉ .. h) Đề nghị rà soát và điều chỉnh một số lỗi trình bày kỹ thuật tại dự thảo Tờ trình/

  1. í III. Kết Ỉỉỉậiỉ • -g

Trên sớ ý kiến tham định tùng nội dung trên, Sở Tư pháp có ý kiến kết

■ luận như sau:.

. Dự thảo Nghị -quyết vệ việc thông qua Quy định giá.các loại dất tình Đồng

j . Nai 5 năm giai đo.ạu 2020-2024. đảựi bảo ‘theo quy.định của Luật ban hành vần bản ?■ ■ quy'phậni pháp luật'và-Nghị định số 34/2016/NĐ-CP úgàỵ-14/5/2016 của Chính . : phủ quy đính chi tiết mộí so đỉêu và biện pháp thi hằnh Luật ban hành văn bản quy

phạm pháp luật, đù điều kỉện trỉnh ủy ban nhârĩ dân tỉnh ban hành. ’

: ‘2. Đồ nghị cớ quan soạn thảo nghịêĩí cứu, chỉnh lý hoàn'thiện dự thảo theo ý

ị ' ' kiến thẳm định của Sở Tư pháp. Đối với.các ý kiến không tĩêp thu phải được giải,

ỉ; - trĩnh rõ ỉý do. '

ị ■ Trên đây là Báo cáo thậm' đỉnh của Sở Tư pháp đôi vói dự thảo Nghỉ quyêt vê ■

ỉ việc thông qua Qụy định giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm giai đoạn 2020-

• 2024, đề nghỉ Sở Tài nguyên vả Môi trường nghiên cứu, ch ình lý dự thảo./. .

KT. GIẢM ĐỐC ẸHÓ GĨÁM ĐÓC -

• -Nhưtrén;

ị ' - - Các Ban của HĐND tính: PC.KTNS, VHXH

' - piám đốc Sờ; các PGĐ Sở; -

f -TTTĐTSỞ;

ị -Lưu: VT.XDPBPL.

Ị (Anh Đảo-ĩí>2019)

Triêt Như Vũ

UBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XẪ HỘI CHỮ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ TÀI NGưyỀNVẦMÔĨ TRƯỜNG Hộc lập - Tự do - Hạnh phúc'

Số: ^fị /BC-STNMT - ĐồngNcắ, ngàỵ 25 ỉhãĩig ẲẢ nằm 2019

BẨOCÁO

về việc tiếp thụ, giải trình ý kiến thẩm đinh của Hội đông
thẩm định Bảng giá đất về bảng giá đất tỉnh Bồng Nai 05

năm.giàíđoạn2020-2024. '

Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được Văn bản thẩm định số 6Ố13/STC-HĐIĐBGĐ ngày 21/11/2019 của Hội đồng thẩm đmh Bảng gỉá đất ' về việc thầm đinh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 ELỗm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thầm đính, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp thu và giải trình như sau: ĩ. Các ý kiến ẩã. tiếp thm chỉnh sửa dự thảo bỗng giá đất:

  1. Ý kiến của ƯBND huyện Trảng B om

Sở Tài nguyên và Môi trường tỉép thu ý kiến của UBND huyện Trảng Bom, ẳã rà soát lại mức giá đất đề xuất hên quan đến các tuyến đưòng Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỳ Khỏi Nghĩa, đảm bảo mức giá đất đề xuất ■ không cao hơn giá đất cụ thể đã được phê duyệt đế phổi thường đối với các dự án liên quan đển giá đất tại các tuyến đường nói trên.

  1. Ý kỉến của UBND thành phá Long Khẫũh đối vói mức giá đất ở tại một số đoạn, thuộc đưòng 24 tháng 4 thành phế Long Khánh

Sở Tâỉ nguyên và Môi trường đã rà soát và điều chính lại mức giá đất đề xuất tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4, để phù hợp vói mức giá đất thị trương của tùng đoạn. Theo đó, tại vị trí 1 có giá cáo nhất là 6,7 triệu đồng/m2 và thấp nhất là 4,2 triệu đồng/m2. Cụ thể theo bảrg sau:

Các đoạn thuộc đường 21 tháng 4 | Vị trí I | Vịtó2 | 1 Vị trí 3 | VỊ trí 4

- Đoạn từ đưòng vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 4.200 | 1300 | 850 | 700

-•Đoạn từ đường Suối Trè - Bình ựộc đèn giáp phường Xuân Bình- ■ - | 5.50Ọ | 2.000 | - ■ 1.500’ | 1.000

- Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến gĩáp cây xăng Lan Phượng | 6.700 | 2.800 | 2.000. | 1.400

- Đ oạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp UBND phường Xuân Bình | 6.200 | 2.400 | 1.800 | 1.400

- Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đàỉ | 6.400 | 2.700 | 2.00Ỏ | 1.500

- Đoạn từ tượng đàí đến giáp phường Xuân Tân | 5.500 | 2.300 | 1.700 | 980

Đoạn từ giáp phường Phú Bình đếự giáp ngã ba Tân Phong | 4.200 | .1:300 | 850 | 700

n. Các ý kiến xin được giải trình:

  1. Ý kiến của UBND thành phố Biên Hòa đề nghị tang giá đất nông nghiệp tại 2 nhóm phường, xấ lên 480.000 đồng/m2 và 45Ọ.000 đồng/m2 (dự thảo trình là 450.000 đồng/m2 và 43 0.000 đồng/m2).

Nội dung trên đã được ƯBNBD thành phố Biên Hòa góp ý tại Văn bản số Cổng văn số 13297/ƯBND-ĐT ngày 18/10/2019. Sở Tài nguyên và Môi trường đã có Báo cáo tiếp thu, giải trình số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019.

Theo đó, mặc dù giá đất nông nghiệp giao dịch điều tra trên địa bần thành phố rất cao, nhưng việc đề xuất giá-đất nông nghiệp theo phường, hoặc nhóm phường phải đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30%, nên nếu đề xuất giá đất như ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng rât lớn đên giá đât tại các địa bàn giáp ranh khác (tạo ra mức chênh lệch quá lón trên 30%).

Theo bảng giá đất dự thảo, giá đất nông nghiệp tại xã Hố Naĩ 3 (tiếp giáp - vói phường Tân Hòa) xã Giang Điền, An Viễn (tiếp giáp với phường Tam Phước) hoặc tại các xã Bình Lọi, Tân. Bình, Thiện Tân, Thạnh Phú thuộc huyện Vĩnh Cửu thì mức cao nhất là 220.000 đồng/m2 (giá đất nông nghiệp tại phường Tân Hòa, Bửu Long, Trảng Dài, Tân Phong là 450.000 đồng/m2; tại phường Tam Phước là 430.000 đồng/m2). Như vậy, giá đất nông nghiệp tại các xã giáp ranh với thảnh phố Biên Hòa đang có mức chênh lệch khá lón so với thanh phố Biên Hòa, vì vậy việc tiếp tục tăng giá đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Biên Hòa sẽ càng tăng mức chênh lệch so với các xã giáp ranh. Việc xử lý tăng mức giặ đất theo ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng lan tỏa đến địa bàn toàn tìiÉỤ' trong~đó- mức-giá -đất tạí-một-số -Xã khu Vfực_xniên núi. sẽ. vượt khung-giá đất của Chính phủ như xã An Viễn, Đồi 61 (thuộc huyện Trảng Bom).

  1. Ý kiến của UBND huyên cẩm Mỹ đề nghị giá giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo

Cẩm Mỹ là địả bàn giáp ranh vói tình Bà Rịa - Vũng Tàú, vì vậy giá' ẩật tạí các tuyến đường thuộc khu vực đất giáp ranh phải được rà soát, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.

Để xử lý về giấ đất tại khu vực giáp ranh với các tình lân cận, Sở Tài nguyên và-Môi-trưòĩig đã có bùổĩ làmvỊêc với Sở Tài nguyên và Môi trường

KT. GIẤM ĐỐC

Nguyễn Ngọc Thương

tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để rà soát thảo hiận các mức giá đất tại khu vực giáp ranh (cùng tham dự có đại diện Ban Kinh tế Ngân sách EEĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục Thuế). Theo đó, giá đất tại các tuyến đường trên địa bần huyện cẩm Mỹ thuộc khu vực giáp ranh vóí tình B à Rịa - Vũng Tàu còn rất thấp so vơi mức giá đất hiện hành trên địa bần tình Bà Rịa - Vũng Tàu; tại buổi làm việc đã thống nhất đề xuất các mức giá đất giữa các bên liên quan, trong đó tại địa bàn huyện Cẩm Mỹ phải' 'đề xuất tăng (mức tối thiểu tại khu vực giáp ranh là 5QỖ.0QQ áềng/m2) để phù hợp với giá đất giáp- ranh trên dịa- bản tỉnh Bà’ Rịa - v Vũng Tàu. Từ các vi trí đất giáp ranh nói trên, giá đất tại các vị trì, tuyến đường, đoạn đường'liên quan hên địa bần huyện Cẩm Mỹ được rà soát, điều chỉnh mức giá đất để áảm bảo cân đối về mặt bằng giá vằ giảm sự chênh lệch về giá giữa các đoạn đưòng, tuyến đường lên quan. Trên đây là báo cằo tiếp thu, giải trình của Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định Hội đồng thầm định bảng giá đât vê bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 nặm, giai đoạn 2020 - 2024./.

ỈỸÌTỈ nhộn:

  • UBND tinh (báo cáo);
  • Sở Tài chính;
  • Ban KĩNSHĐND tinh;
  • Lun: VT, CCQLBĐ.(2b), (20b).

D/NgoanSOĨ 9/bang gia dai/tìep thu gia trinh

số: ỹ^^/BC-STNMT ■ ĐồngNai,ngày2JòthângJỉnăm.2OỈ9

BÁO CÁO

về việc tiếp thu. giặi trình ý kiến thẩm định cửa Sở Tư
pháp về dự thảo Tờ trình, Nghị quyết ban hành bảng giá
đất tình Hồng Naỉ 05 năni; giai đoạn 2020 - 2024.

Sỏ' Tài nguyên và Môi trường nhận được Báo cáo số 288/BC-STP ngày 15/11/2019 cửa Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết về việc thông qua Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thẩm đính, Sở Tài nguyên và Môi trưòng tiếp thu và giải trình như sau: I. Các ý kiến đẽ. tiếp thu:

  1. Đối với Nghị quyết:
  1. Tại phần Nghị quyết, đã tiếp thu chỉnh sửa tên Nghị quyết như sạu: ífvệ việc ban hành Quỵ dinh giá các loại đất

tỉnh Hồng Nai 5 năm. giai đoạn 2020 - 2024"'

  1. Tại phần cễn cứ ban hành, đã tiếp thu chỉnh sửa, cụ thể như sau: •

-Đã sửa cụm từ “ngạy..."thành ngày....thấng..„năm„..77. - Đẫ thêm cụm tử "Bợ trưởng73 trước cụm từ. “Bộ Tài ngưyên và Môi trường77; chỉnh sửa phông chữ và các dấu chấm ”, dấu chấp phầy theo đúng quy định.

  1. Tại Điều 1, đã tìếp thu chỉnh sửa, bỗ sung phụ lục bảng giá đất kèm theo, cụ thể như sau:

“Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này bảng giá giá đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau: Phụ lục ĩ: Bảng giá dắt trồng cây hàng năm; Phụ lục H: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; Phụ lục Hĩ: Bặng giá đất rùng trồng sân xuất;

~ Phụ ỉục p/:B ảng’gỉá đất nuôi trồng thủy sỗn; : - - --

Phụ lục V: Bảng giá đất ở tai đô thị; Phụ lục Vĩ; Bảng gỉá đất ở tại nông thôn; Phụ lục VU: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Phụ lục VUI: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;

Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải Ịà đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;

Phụ lục X: Bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ tại nộng thôn;. ;

Phụ lực XI: Bảng giẳ đất các khu, cụm công nghiệp;

•Phụ lực XU: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.”

d.'Tại Điều 3, đã thay thế dấu hai chấm bằng dấu chấm chỉnh sửa ' thời gian hỉệu lực của Nghị quyết đầm bão cho việc ban hành và áp dựng từ ngày 01/01/2020 nhừ ý kiến thẩm định.'

  1. Đối với dự thảo Tờ trình:

à. Tên của Tờ trình

Đã tiếp thu chỉnh sửa tên của Tờ trình đề thong nhất vói Nghị quyết như sau:

“TỜTRÌNH

Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng gíấ đất tỉnh Dồng Nai 5 năm,
giai đoạn 2020 - 2024”

  1. Phần căn cứ pháp lý

Đã tiếp thu bổ sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường”; chinh sửa phông chữ và các đấu chấm ", dấu chấp phẩy " theo đúng quy đỉnh.

  1. về phần nội dung Tờ trình
  • về bố cục, đã rà soát chỉnh sửa theo đúng góp ý.
  • về nội dung, đã cập nhật các số liệu, đánh giá theo kết quả tiếp thu, chỉnh sửa các ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của các ngành, đỉa phương, ý kiến thẩm định của Hội đồng thẳm định vảng giá đất và ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh.
  • Đã bổ sung báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất kèm theo

Tờ trình. ‘ — —- .... .... _ .

  1. Tại mục VI “ Tổ chức thực hiện

Đã tiếp thu chỉnh sửa đoạn “ửy ban nhân dân tĩnh Đồng Nai kính trình Hội đồng nhãndântỉnh ĐồngNaỉ thông qua” thành “Trên đây Ịà Tờ trình về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Hông Nai 5 năm, giai đoạn 2Ớ20- 2024, ủy ban nhân dân tỉnh xin kỉnh trình Hội đồng nhân dân tình xem xét, quyêt định./T

DL Các ý kiến xin được giải trình:

về việc lồng ghép các nội dung của quy định trong Tờ trình, nhưng nội dung này thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân.

KT. GIẢM BÓC

Nguyễn Ngọc Tb.tang

Quy đính về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm 2 phần không thể tách rời là: (1) các quy định về nguyên tắc chung về phân vùng, phân vị trí đất, nguyên tắc xác đính vị trí, nguyên tắc xác định giá các loại đất; (2) bảng giá các loại đất (theo các phụ lục đính. kèm); để áp dụng bảng giá các loại đất trước tiên phải căn cứ áp dụng đứng các nguyên tắc, Vì vậy, trong nội dung của Tờ trình cũng như báo cáo thuyết minh có lồng ghép các quy đỉnh chung của bảng giẩ đất, tang đỗ tập tang về các nội dung được điều chỉnh, bổ

sung so vói quy định hiện hành. :

Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của. Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định của Sở Tư pháp đối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 20247.

Nơi nhận:

  • UBND tĩnh (báo cáo);
  • Tư pháp;
  • Ba^KĨNS HĐhíD tỉnh;
  • Lưu: VT, CCQLĐẼ (2b), (20b).

D/Ngoan2G19/bang gia dat/tiep thu gĩa trinh

ƯBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ TÀI NGUYỀN VÀ MÔI TRƯỜNG Hạc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: b ĨỚ/BC-STNMT Đồng Nai, ngàý?ỉ> tháng k ỉ. năm 20Ỉ9

BÁỌ CẤO

về việc tiếp thu, giải trình ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Viẹt Nam tỉnh Hồng Nai về dự thảo Nghị quyết ban
hành Bảng giá ỗất tỉnh Hồng Nai 05 nắm, gỉai đoạn 2020 - 2024.

Sở Tải nguyên và Môi trường nhận, được Văn bản số 242/MTTQ-BTT ngày 21/11/20 ỉ 9 về-việc phản, biện xã hội dối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đật tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến phản biện, Sở Tài nguyên và Môi trường xin có ý kiến như sau:

  1. về việc đề nghị cơ quan soạn thảo nên tố chức khảo sát, lay ý kiến của người dân nhằm tạo sự dồng thuận, đảm bảo quyền và lợi ích của người sử dụng đât.
  • Dự thảo bảng giá đất đã được trao đổi, thảo luận nhiều lần vói các Cữ quan chốc năng và các cấp chỉnh quyền địa phương (những người đại diện am hiểu về -thị tn ròng cũng như các quy đinh pháp luật vê giá đât), nên đảm bảo sự phù hợp và có tính đại diện; quá trình thực-hiện đẵm bảo các quy đỉnh về trình tự, thủ tục xây đựng bảng giá đât theo quy định của Luật Đât đai và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn;
  • về thử tục trình Hội dồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về bảng giá đất đã được thực hiện theo đúng quy đỊnh của Luật Ban hành văn bản quy phạp .Pháp luật ngày 22/6/2015 và Hướng dẫn tại Nghị định^sế 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản quy phạp pháp luật.
  • Dự thảo giá đất đã được ổỗng^íải trên cổng thông tin đỉện tử để iấy ý kiến đông đảo người dân và cộng đồng, đảm bảo đứng quy định. Việc tổ chức lấy ý kiến trực tỉệp đông đảo người dân hiện Pháp luật không có quy định, nên việc tổ chức lấy ý kiến đông đảo người dân chưa cồ trình tư và phương pháp để thực hiện.

. . 2. .Giá đất pnpg-nghiên qề_xuấỉ có những khu vực thấp hơn rất. nhiều .so VỚI thực 'tế. Đê nghi giá đất cần phảỉ àược àỉều chỉnh cho phù hợp, sát vợi thực tế để người dân không bị thiệt thòi, khi Nhà nước thu hồi đất

  • Giá đất trong bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành-phải đảm bảo phù hợp khung giá đất của Chính phủ qựy đính. Trong đó, giá đất nông nghiệp quy định không vượt quá khung tối đa; giá đất phí nông nghiệp tại đô thị có thể vượt tối đa không quá 3 0%, trường hợp quy định mức giá cao hơn phải báo cáo

Bộ Tài nguyên và Môí trường xem xét. Như vậy, về giá đất nông nghiệp phải tuân thủ theo quy định về khung giá đất.

  • - Do đặc điểm các xã miền núi trên địa bàn tình nam đan xen với các xã đồng bằng không có vùng chuyển tiếp (xã trung du), mà gìá đất tối đa trong khung giá đất của khu vực miền núi rất thấp so với các xã-đồng bằng (giá đất nông nghiệp khu vực xã miền núi bằng 39% xã đồng bằng). Vì vậy, trong quá trình xây dựng bảng giá đất phải rà .soát, đẫm bảo mức giá đất không quá . chênh lệch giữa các khụ vực giáp ranh, dân đên tại một sô địa bàn có mức giá đề xuất còn thấp so với thị trường, ngược lại tại một số xã được đề xuất cao (khoảng 40- 60%) để hạn chế sự chênh lệch về giá giữa cẳc khu vực giáp ranh.
  • Theo quy định của Luật Đất đai, giá đất dể bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được căn cứ vào giá đất cụ thể xác định tại thời điểm thu hồi; việc xác định giá đất cụ thể đã được xem xét để tính toán cho các điều kiện cụ thể của thửa đất thu hồi và tại thời điểm thu hồi. Giá đất quy đỉnh trong bảng giá đất chỉ áp dụng để hỗ trợ đoi với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông.nghiệp, không ảnh hưởng đến giá đất khi bồi thường.
  1. Bảng giá đất đã đến lúc phải được quy đỉnh bằng giá trung bình trên thị trường, góp phần bình ồn về giá nói chung, đồng thời bảo đảm nguyên tắc tiếp cận dần với giá đất trên thị trường. Đồng thời, từng bước thiết lập cơ chế đồng bộ trong quản ỉý đất đai, lồm cơ sở thực hiện chính sách tải chính về đất; gắn mối quan hệ. giá đất với việc thu hút đầu tư; kết hợp hầi hòa lợi ích của Nhà nước, của người sử dụng đất và người có nhu cầu thực hiện dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bồn tỉnh Đồng Nai.

Việc xây dụng bảng giá đất phải đảm bảo các quy định Pháp luật đất đai về giá đất, trọng đó quy định không được vượt quá khung giá tối đa của Chính phủ quy định. Chính vì vậy, giá đất tại một sô khu vực, vị trí cân phải được rà soát, cân đốĩ mức giá’để vừa đảm bảo quy định của Khung giá đất, vừa đảm bảo mức chênh-ỉệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 Nghị ỔỊnh số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy đmh về gĩá đất. Mặc. khạc, hảng giá-dắt-được sử-dụng^hcunhiềuunruc^đíctLỊdỊác^Bhau^trong^đó chủ yếu được sử dụng để tính thu nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; giá đất tăng càng-lớn thì càng tác động tiêu cực đến ngươi dân sử dụng đất (thực hiện nghĩa vụ tài chính cào hơn nhu: thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền.sử dụng đất; tính tiền chuyển mục đích sử dụhg đất,...); báng giá đất không có tác động tăng thu Ngân sách đối vói cấc trường hợptihh - tiền cho thuê đất, thu tiền sử dụng đất của các tổ chức, do đôi tượng này áp dụng theọ giá đất cụ thể. Vỉ vậy, mức giá đề xuất phải đâm bảo hài hòa giữa các mục tiêu khác nhau, hạn chế những tác động tiêu cực trong quá trình áp dụng.

  1. Xem xét điều chỉnh mức giá đât ở các vùng giáp ranh, không nên đê tinh trạng giá- đất vùng này-chênh ỉệch-quá lớn so vói vụng bên cạnh, dẫn đến việc khiếu nại, tố cáo của người dân khi thực hiện các dự án.

Trong quá trinh xây đựng bảng giá đất, Sở Tồi nguyên và Môi truồng đã tỗ chức đoàn công tác với sự tham gia của dại diện Ban Kinh, tế ngân sách HĐNĐ tỉnh, Sở Tằi chính, Cục thuế vả các đơn vị tư vấn giá đất .trên địa bàn tỉnh tiến hành lầm việc vói các .tỉnh giáp ranh với Đồng Nai để thảo luận, thống nhất đề xuất mức gỉá đất tại khu vực giáp ranh, đảm bảo mửc chênh lệch không quá 30% theo đứng quy định Tại các khu vực trong trình, Sở Tài nguyên và Môi trương đã chủ động rà sọát các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan để đề-’xuấtmứcgiáđấtchophuhợp.' ■ ' ‘ Đối với giá đất tại khu vực thực hiện các dự án, giá đất bồi thường là giá đất cụ thề, không giá đất trong bảng giá. Trong quá trình xác địdh giá đất cụ thể để bồi thường, ƯBND các huyện, thầrh phố đề xuất để tương đối phù họp vói thực tế để thực hiện bồi thường.

  1. Cần bổ sung một sế giải pháp để Nghị quyết khi triển khai thực hiện được tốt hơn và đầy đủ hơn.

Tại Tờ trình của UBND tỉnh và báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất đã có các giải pháp thực hiện. Bảng giá đất sau khi được HEĐND tỉnh thông qua, UBNĐ tỉnh sẽ Quyết định ban hàhh để áp dụng từ ngày 01/01/2020, trong đó có chỉ dạo cụ thể các nội dung liên quan đến việc ẻp dụng bảng giá áết. ố. về một số sơ sót về mặt kỹ thuật, Sở Tầi nguyên và Môi trương đã tiếp thu, chỉnh sửa lại cho đúng thực tế như ý kiến tại Hội nghị phẫn biện của ủy ban MTTQtỉnh. Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của Sở Tải nguyên và Môi trường vê nội dung phản biện xã hội của Ưy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh Đông ■ Nai về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn.2020 - 2024'

w nhận: KT- GĨẮM ©ộc

  • ƯBND tỉnh {bảo cáo); GIÁM ĐỐC4/
  • ’ - UBMTTQVN tình;
  • Ban KTNS HĐND tinh;
  • Lưu: VT, CCQẸĐĐ (20), (20b). 0TÀĩ NGUYÊN H 0 ■

D/Ngoaú2019/bang gíadai/tíep thu gia trinh VA ứễ&r'''~—-

Nguyễn Ngọc Thừòng

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
Số hiệu:
209/2019/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
30/12/2019
Người ký:
Nguyễn Phú Cường
Ngày hiệu lực:
01/01/2020
Ngày hết hiệu lực:
01/01/2026
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản