Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 209/2019/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Nguyễn Phú Cường — Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Ngày ban hành | 30/12/2019 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2020 |
| Ngày hết hiệu lực | 01/01/2026 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI -------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ---------------
Số: 209/2019/NQ-HĐND | Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2019
NGHỊ QUYẾT
Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
giai đoạn 2020 - 2024
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 14 (KỲ HỌP BẤT THƯỜNG)
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 15036/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất trồng cây hàng năm - Phụ lục I;
b) Bảng giá đất trồng cây lâu năm - Phụ lục II;
c) Bảng giá đất rừng sản xuất - Phụ lục III;
d) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản - Phụ lục IV.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục V;
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục VI;
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục VII;
d) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục VIII;
đ) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị - Phụ lục IX;
e) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn - Phụ lục X;
g) Bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp - Phụ lục XI.
3. Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao - Phụ lục XII.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định.
3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức thành viên giám sát và vận động nhân dân cùng tham gia giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; phản ánh kịp thời tâm tư, nguyện vọng và kiến nghị của nhân dân đến các cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai Khóa IX Kỳ họp thứ 14 (kỳ họp bất thường) thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024./.
CHỦ TỊCH(Đã ký) Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH ĐỒNG NAI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ ĐẮT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370
2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350
H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180
2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
3 | Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100
CHN-2
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180
2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140
Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120
Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100
IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260
2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200
3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170
4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
5 | Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120
6 | Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150
Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120
Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phù, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 | Xã Long Giao
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
2 | Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
VII | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 160 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100
4 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
5 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180
2 | Xã Lộ 25
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100
4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 215 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130
IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120
2 | Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15
3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50
Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45
Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40
4 | Xã Phú Cường
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50
Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45
Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40
Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120
2 | Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15
3 | Xã Phú Bình
Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45
Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40
Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35
4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 60 | 50 | 40 | 30
Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25
5 | Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40
Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35
Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30
6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40
Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 35
Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30
Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Vĩnh An
1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180
1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45
2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45
Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40
Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35
4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
PHỤ LỤC n
BẢNG GIÁ ĐẤT TRÒNG CÂY LÂU NẦM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370
2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350
II | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180
2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cầm Đường, Bình An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
3 | Các xã: Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180
2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩhh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140
Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120
Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100
IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260
2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200
3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170
4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
5 | Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120
6 | Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150
Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120
Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Cậc đường nhóm ĩ | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 | Xã Long Giao
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
2 | Các xã còn lại: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa, Xuân Mỹ, Lâm San, Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 160 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100
4 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
5 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | .120 | 100
VIH | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180
2 | Xã Lộ 25
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Các xã: Bàu Hàm 2, Hưng Lộc, Xuân Thiện
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100
4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 215 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130
IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120
2 | Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15
3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50
Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45
Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40
4 | Xã Phú Cường
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50
Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45
Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120
2 | Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II | 40 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15
3 | Xã Phú Bình
Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45
Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40
Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35
4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 60 | 50 | 40 | 30
Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25
5 | Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40
Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35
Các đường QÒn.lại | 80 | 50 | 40 | 30
6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40
Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 35
Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Vĩnh An
1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180
1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45
2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45
Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40
Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35
4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Lóng, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250
2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240
H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150
2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150
Các đường nhóm II | 170 | 160 | 150 | 140
Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130
3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 135 | 125 | 110
Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150
2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120
Các đường nhóm II | 180 | 160 | 145 | 110
Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100
IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195
2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150
3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150
4 | Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I | 190 | 160 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 170 | 150 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
5 | Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100
Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90
6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120
2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 | Xã Long Giao
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170
2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
4 | Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120
5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115
6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170
2 | Xã Lộ 25
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115
IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120
2 | Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15
3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30
Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25
Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20
4 | Xã Phú Cường
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30
Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25
Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20
X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90
2 | Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15
3 | Xã Phú Bình
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30
Các đường nhóm II | 50 | 40 | 32 | 25
Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20
5 | Xã Phú Lâm >
Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35
Các đường nhórn ll | 80 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 25
6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Vĩnh An
1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170
1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35
2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70
Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60
3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiểu Liêm
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100
Các đường nhóm n | 150 | 125 | 110 | 90
Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do “ Hạnh phúc
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
ĩ | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250
2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240
II | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150
2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150
Các đường nhóm II | 170 | 160 | 150 | 140
Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130
3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 135 | 125 | 110
Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
III | Huyện Nhơn Trạch (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150
2 | Các xã: Phước Thiền, Long Thọ, Vĩnh Thanh, Long Tân, Phú Hội, Phú Hữu, Đại Phước, Phú Đông, Phú Thạnh, Phước Khánh, Phước An
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120
Các đường nhóm II | 180 | 160 | 145 | 110
Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100
IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195
2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150
3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150
4 | Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I | 190 | 160 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 170 | 150 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
5 | Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100
Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90
6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120
2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 | Xã Long Giao
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
VII | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170
2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
4 | Xã HỐ Nai 3
Các đường nhóm ĩ | 200 | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120
5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115
6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
VIII | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170
2 | Xã Lộ 25
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm ĩ | 200 | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115
IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
Ị í | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120
2 | Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15
3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm ĩ | 70 | 60 | 45 | 30
Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25
Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20
4 | Xã Phú Cường
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30
Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25
Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20
X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90
2 | Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15
3 | Xã Phú Bình
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30
Cậc đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30
Các đường nhóm II | 50 | 40 | 32 | 25
Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20
5 | Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 80 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 25
6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Vĩnh An
1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170
1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35
2 | Các xã: Trị An, Vĩnh Tân
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70
Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60
3 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100
Các đường nhóm II | 150 | 125 | 110 | 90
Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC V
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sể 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
ĩ | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 | Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 40.000 | 16.000 | 13.000 | 9.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 35.000 | 14.000 | 10.000 | 7.500
2 | Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị | 23.000 | 11.000 | 8.000 | 6.500
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 37.500 | 15.000 | 10.000 | 8.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 27.500 | 11.000 | 8.500 | 6.500
3 | Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 32.000 | 16.000 | 9.000 | 6.500
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 29.000 | 13.000 | 9.000 | 6.500
4 | Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bến hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 26.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500
Đoạn 2: Từ đường Tran Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 23.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500
5 | Đường Lý Thường Kiệt | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 29.000
7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 32.000
8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 32.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000
9 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 35.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500
10 | Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 30.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 28.000 | 13.000 | 6.600 | 5.000
11 | Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 31.000 | 15.000 | 10.000 | 7.000
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 27.000 | 14.000 | 9.500 | 6.500
12 | Đường Phan Đình Phùng | 29.000 | 15.000 | 9.000 | 6.500
13 | Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 27.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.300
14 | Đường Trần Minh Trí | 28.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000
15 | Đường Võ Tánh | 30.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500
16 | Đường Lê Thánh Tôn | 31.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500
17 | Đường Hoàng Minh Châu | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000
18 | Đường Huỳnh Vãn Lũy | 29.000 | 11.000 | 8.000 | 5.000
19 | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 20.000 | 10.000 | 6.200 | 4.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 25.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 30.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 27.000 | 13.000 | 8.000 | 6.000
21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200
22 | Đường Nguyễn Vãn Nghĩa | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4.200
23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21.000 | 13.000 | 5.900 | 3.600
24 | Đường Hồ Vãn Đại | 29.000 | 11.000 | 6.500 | 4.400
25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500
26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500
27 | Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND phường Thống Nhất | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500
Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 20.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900
28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500
29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500
30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500
31 | Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 31.000 | 14.000 | 9.000 | 5.500
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Vãn Thuận | 33.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
32 | Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 31.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 38.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000
33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 7.000
34 | Đường Trần Công An | 22.000 | 13.000 | 5.900 | 3.900
35 | Đường Huỳnh Văn Hớn | 20.000 | 11.000 | 8.000 | /£ snn J ứv
36 | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | 35.000 | 16.000 | 9.000 | 6.000
Đoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 5.500
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên | 26.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 21.000 | 10.000 | 5.200 | 3.300
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600
37 | Đường Lê Quý Đôn | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900
38 | Đường Nguyễn Vãn A | 21.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900
39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
40 | Đường Phạm Văn Khoai | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900
41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 23.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
42 | Đường Bùi Văn Bình | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
43 | Đường Hồ Hòa | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900
44 | Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 17.000 | 8.000 | 5.200 | 3.500
45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 18.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900
46 | Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 14,000 | 7.000 | 4.200 | 3.000
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 10.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600
47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 20.000 | 10.000 | 5.200 | 3.500
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiếu học Trảng Dài | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.000
48 | Đường Trần Văn Xã | 19.000 | 9.000 | 4.600 | 3.300
49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 15,000 | 7.000 | 4.200 | 3.000
50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 18.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Văn Xã) | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
Đoạn còn lại | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000
Đoạn còn lại | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000
53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000
54 | Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ải Quốc đến Suối Săn Máu | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300
Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000
55 | Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 33.000 | 14.000 | 8.500 | 5.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 31.000 | 13.000 | 6.500 | 5.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 26.000 | 10.000 | 6.000 | 4.500
56 | Đường Tô Hiến Thành | 20.000 | 10.000 | 8.000 | 5.000
57 | Đường Lê Đại Hành | 19.000 | 10.000 | 8.500 | 5.000
58 | Đường Điểu Xiển | 22.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900
59 | Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên tráĩ) đến đường Phùng Khắc Khoan | 33.000 | 14.000 | 6.500 | 5.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 25.000 | 12.000 | 8.000 | 5.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 21.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900
60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 2.600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 2.600
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 8.000 | 5.000 | 2.900 | 2.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 6.000 | 3.000 | 2.500 | 1.600
63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.300
64 | Đường VÕ Vãn Mén | 18.000 | 9.000 | 6.000 | 3.600
65 | Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.600
66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 30.000 | 10.000 | 7.200 | 5.000
67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.100
68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 29.000 | 13.000 | 6.500 | 4.500
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 22.000 | 11.000 | 5.200 | 3.500
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 17.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 9.000 | 4.500 | 2.900 | 2.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
69 | Đường Võ Trường Toản | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 2.700
70 | Đường Nguyễn Dư (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 23.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600
71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 3.100
72 | Đường Chu Vãn An | 14.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000
73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600
74 | Đường Võ Thị Tám | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000
75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000
76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | . 6.000 | 3.600
77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600
78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 22.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500
Đoạn tò Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 26.000 | 11.000 | 7.200 | 3.900
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 23.000 | 10.000 | 4.900 | 3.600
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mẫn Đạt | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300
Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến cầu Rạch Sỏi | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 13.000 | 7.000 | 3.600 | 2.700
79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500
80 | Đường Trần Văn ơn | 14.000 | 7.000 | 4.400 | 3.300
81 | Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quôc | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
82 | Đường Nguyễn Văn Lung | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600
83 | Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 20.000 | 10.000 | 4.900 | 3.300
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600
84 | Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 2.600
85 | Đường Phạm Vẫn Diêu | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.600
86 | Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) | 13.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Văn Trơn | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.300
87 | Đường Đỗ Vãn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 20.000 | 9.000 | 4.700 | 3.300
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 2.700
88 | Đường Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 21.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300
Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 18.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000
89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 17.000 | 8.000 | 3.500 | 2.600
90 | Đường Dương Bạch Mai | 20.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500
91 | Đường Phan Trung | 27.000 | 12.000 | 8.500 | 4.500
92 | Đường Trương Định (đường 4) | 25.000 | 11.000 | 8.500 | 4.500
93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 18.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
94 | Đường Võ Cương | 23.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500
95 | Đường Nguyễn Bá Học | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
96 | Đường Dương Tử Giang | 23.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900
97 | Đường Lê Thoa | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900
98 | Đường Hồ Vãn Leo | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
99 | Đường Hồ Văn Thể | 26.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900
100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Văn Cự) | 21.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
102 | Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
103 | Đường Lý Vãn Sâm | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
105 | Đường Phạm Vãn Thuận | 35.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000
106 | Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 26.000 | 12.000 | 7.300 | 4.500
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 20.000 | 10.000 | 6.100 | 3.900
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 | 13.000 | 7.000 | 4.600 | 3.100
107 | Đường Vũ Hồng Phô | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.600
108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 12.000 | 7.000 | 4.200 | 3.100
109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) | 10.000 | 6.000 | 3.900 | 3.000
110 | Đường Lê Vãn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.600
111 | Đường Lê Thị Vân | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.800
112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đồng Nai) | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.400
113 | Đường Nguyễn Thông | 16.000 | 9.000 | 4.600 | 3.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
114 | Đường Trần Thị Hoa | 16.000 | 9.000 | 5.200 | 3.800
115 | Đường Châu Vãn Lồng | 14.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300
116 | Đường liến khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200
117 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 29.000 | 12.000 | 7.200 | 4.500
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 23.000 | 10.000 | 5.200 | 3.900
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 20.000 | 9.000 | 4.600 | 3.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.100
118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200
119 | Đường Đa Minh | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200
120 | Đường Tân Lập | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200
121 | Đường VÕ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đàu cầu số 3 | 23.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
122 | Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 18.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300
Đoạn qua phường An Hòa | 13.000 | 7.000 | 3.500 | 2.600
123 | Đường Trương Vãn Hải | 18.000 | 9.000 | 7.000 | 5.000
124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900
125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 22.000 | 10.000 | 5.600 | 3.900
126 | Đường Hoàng Bá Bích | 26.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900
127 | Đường Đặng Nguyên | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
129 | Đường Phan Đãng Lưu | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.900
130 | Đường Yết Kiêu | 20.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900
131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900
132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 18.000 | 9.000 | 6.500 | 3.900
134 | Đường Bùi Vỗn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 27.000 | 12.000 | 6.500 | 4.500
135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 20.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300
136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 11.000 | 5.000 | 3.100 | 2.100
137 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 phường An Hòa | 10.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300
Đoạn còn lạí đến hết đường nhựa | 7.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800
138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 11.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600
139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.800
140 | Đường Hồ Văn Huê | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
141 | Đường Nam Cao | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
142 | Đường Thành Thái | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800
143 | Đường Trương Hán Siêu | 9.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
144 | Đường Hoàng Đình Cận | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.700
146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 6.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800
148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000
149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 7.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
150 | Đường Nguyễn Hoàng | 7.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000
151 | Đường Hà Nam | 5.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800
152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 2.000
Đoạn còn lại | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800
153 | Đường Hàm Nghi | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800
154 | Đường Lý Nhân Tông | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.300
155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 17.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
156 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp)
159 | Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
160 | Đường Lê A | 21.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500
n | THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 21.000 | 8.100 | 6.200 | 4.200
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 26.000 | 9.000 | 7.200 | 4.200
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 18.000 | 7.800 | 6.200 | 4.200
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 22.000 | 8.100 | 6.200 | 4.200
2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đên giáp ranh xã Lộc An | 11.000 | 5.300 | 4.200 | 3.000
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 9.600 | 4.700 | 3.900 | 2.600
3 | Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 12.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 11.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000
4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 14.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
7 | Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 11.000 | 6.000 | 4.200 | 3.000
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800
8 | Đường vào nhà thờ Văn Hải | 14.000 | 6.900 | 4.600 | 3.000
9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 14.000 | 5.300 | 3.600 | 3.000
10 | Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 14.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000
11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 11.000 | 6.000 | 4.600 | 3.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 5.300 | 2.600 | 2.300 | 1.600
12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600
13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) | 9.900 | 3.600 | 2.700 | 2.300
14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.300
15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 9.900 | 4.200 | 3.600 | 3.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000
16 | Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000
17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 11.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000
18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600
23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.400
25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 7.200 | 3.500 | 2.900 | 2.000
26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Vãn Ký) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700
27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Vãn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Bến Năng) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700
30 | Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đên suôi Bên Năng) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) | 9.600 | 5.200 | 4.200 | 1.800
32 | Đường Nguyễn Văn Trị | 9.600 | 5.200 | 3.600 | 2.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
33 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Văn Lũy) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800
34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 8.700 | 4.200 | 3.400 | 2.300
35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.700
36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 5.100 | 3.000 | 2.300 | 1.700
38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Vãn Trỗi) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000
42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) | 7.200 | 3.500 | 2.600 | 1.800
HI | THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 11.000 | 3.500 | ■ 2.700 | 1.700
2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà | 10.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 11.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600
3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300
4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1.300
5 | Đường Trường Mau giáo thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
ố | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
7 | Đường Cây Me | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1.300
8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
9 | Đường vào cồng khu phố Phước Lai | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 950
2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 7.200 | 3.000 | 2.500 | 1.700
3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hô Thị Hương | 7.200 | 3.000 | 2.500 | 1.700
4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 950
5 | Đường Hai Bà Trưng | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950
6 | Đường Hoàng Diệu | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 950
7 | Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Hùng Vương
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000
8 | Đường Hùng Vương
Đoạn tìr đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 15.000 | 4.000 | 3.000 | 2.500
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 13.000 | 4.000 | 2.600 | 2.000
9 | Đường Khổng Tử | 7.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
10 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700
11 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.000 | 1.900 | 1.400 | 950
12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700
13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
14 | Đường Nguyễn Du | 4.800 | 2.400 | 1.700 | 1.000
15 | Đường Nguyễn Thái Học | 7.500 | 3.000 | 2.500 | 1.700
16 | Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) | 5.000 | 2.200 | 2.000 | 1.100
17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.500 | 1.900 | 1.500 | 950
18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 950
19 | Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 6.000 | 2.400 | 1.900 | 1.200
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 7.500 | 2.400 | 1.900 | 1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 4.000 | 1.600 | 1.300 | 950
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 950
20 | Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000
Đoạn còn lại | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 950
VT4
950
950
1.000
950
700
1.000
1.400
1.400
1.500
980
700
1.000
1.700
950
950
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000 | 2.400 | 1.300 | 950
Đoạn còn lại | 3.300 | 1.600 | 1.300 | 950
28 | Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.600 | 920 | 650 | 550
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 2.400 | 1.200 | 900 | 700
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 2.200 | 1.200 | 980 | 700
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 3.000 | 1.500 | 900 | 700
29 | Đường Phạm Thế Hiển | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 900
30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | 1.200 | 900 | 700
31 | Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 950
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 1.100 | 900 | 700
32 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.000 | 1.500 | 900 | 700
33 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 900 | 700
34 | Đường Châu Văn Liêm | 2.200 | 1.100 | 900 | 700
35 | Đường Ngô Gia Tự | 2.200 | 1.100 | 900 | 700
36 | Đường Hà Huy Giáp | 2.200 | 1.100 | 900 | 700
37 | Đường Lý Tự Trọng | 2.200 | 1.100 | 900 | 700
38 | Đường 9 tháng 4 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800
39 | Đường Trần Văn Thi | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700
40 | Đường Lê Văn Vận | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
41 | Đường Phạm Lạc | 2.200 | 1.200 | 1.000 | 700
42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 4.100 | 2.400 | 1.700 | 1.200
43 | Đường Đào Trí Phú | 4.500 | 2.600 | 1.700 | 1.200
44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000
45 | Đường Lê Quang Định | 4.200 | 2.600 | 1.700 | 1.200
46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200
47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000
48 | Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.600 | 900
49 | Đường Trần Quang Diệu | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200
50 | Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 800
51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200
52 | Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.500 | 2.700 | 1.800 | 900
Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.000
53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
54 | Đường Trần Huy Liệu | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 900
55 | Đường Lý Thái Tổ | 4.200 | 2.100 | 1.500 | 900
56 | Đường Phan Huy Chú | 2.700 | 1.350 | 1.000 | 800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
57 | Đường Lê Hữu Trác | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800
58 | Đường Lương Thế Vinh | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800
59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800
60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 500
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.600 | 800 | 600 | 450
61 | Đường Võ Duy Dương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
62 | Đường Lương Đình Cùa | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
63 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800
Đoạn qua phường Bảo Vinh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800
64 | Đương Trương Định | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.200
65 | Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 3.800 | 1.300 | 850 | 600
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 3.800 | 1.200 | 850 | 600
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 2.700 | 1.200 | 850 | 560
66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 3.800 | 1.200 | 850 | 600
67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 420
68 | Đường từ tồ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 1.400 | 850 | 600 | 420
69 | Đường Võ Vãn Tần | 1.200 | 600 | 500 | 400
70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.500 | 750 | 600 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 1.200 | 600 | 500 | 400
72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 1.500 | 750 | 600 | 420
73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần | 1.600 | 900 | 650 | 420
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 1.300 | 650 | 500 | 420
Đoạn qua phường Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420
74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.800 | 900 | 650 | 420
75 | Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ông Phúc | 2.200 | 920 | 650 | 550
Đoạn từ ngấ ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 1.400 | 750 | 600 | 420
76 | Đường vào miếu ông Hố đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 1.400 | 800 | 600 | 500
77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 1.400 | 800 | 600 | 500
78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 1.400 | 800 | 600 | 500
79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.700 | 720 | 600 | 420
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.500 | 720 | 600 | 420
80 | Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu | 4.500 | 1.300 | 900 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
công nghiệp Bình Lộc
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 3.500 | 1.000 | 700 | 600
81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400
82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400
83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 1.400 | 900 | 600 | 420
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ đường ỉô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 1.100 | 550 | 500 | 400
84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc | 1.700 | 700 | 600 | 400
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.500 | 900 | 590 | 420
85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn | 2.000 | 900 | 600 | 420
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.600 | 800 | 600 | 420
86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400
87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 1.300 | 650 | 500 | 400
88 | Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400
V | THỊ TRẤN GIA RAY
1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 3.800 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 4.000 | 1.500 | 850 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 3.600 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 3.000 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
2 | Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Hùng Vương | 3.400 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 3.600 | 1.600 | 850 | 700
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Văn Cừ | 3.000 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 2.600 | 1.400 | 850 | 700
3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.400 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 3.200 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 3.200 | 1.400 | 850 | 700
5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đinh Thương | 2.600 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 3.200 | 1.400 | 850 | 700
6 | Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 2.600 | 1.400 | 850 | 700
7 | Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
8 | Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500
9 | Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyền Hữu Cảnh | 1.800 | 900 | 800 | 700
Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 600 | 500
10 | Đường Phan Chu Trinh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
12 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
13 | Đường Lê Quý Đôn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc | 2.600 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
15 | Đường vào hồ Núi Le
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.800 | 900 | 800 | 700
Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500
16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
17 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
18 | Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
19 | Đường 21 tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui | 1.800 | 900 | 800 | 700
Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500
20 | Đường 9 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
21 | Đường Chi Lăng | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
22 | Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyên | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
23 | Đường Hồ Thị Hương | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
24 | Đường Hoàng Đình Thương | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
25 | Đường Hoàng Diệu | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
29 | Đường Lê A | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
30 | Đường Ngô Đức Kế | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
31 | Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
32 | Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700
33 | Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
35 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
36 | Đường Phan Đình Giót | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
37 | Đường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
38 | Đường Phan Văn Trị | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
39 | Đường Trương Công Định | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
40 | Đường Trương Vãn Bang | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
42 | Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600 | 800 | 650 | 500
43 | Đường Trần Quang Diệu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
44 | Đường Trần Quý Cáp | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
45 | Đường Trường Chinh | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
46 | Đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
47 | Đường Võ Trường Toản | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
48 | Đường số 1 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
49 | Đường số 2 | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
50 | Đường số 3 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
51 | Đường số 4 | 1.800 | 900 | 800 | 700
52 | Đường số 5 | 1.800 | 900 | 800 | 700
53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.800 | 900 | 800 | 700
54 | Đường số 7 | 1.800 | 900 | 800 | 700
55 | Đường số 8 | 1.800 | 900 | 800 | 700
56 | Đường số 9 | 1.800 | 900 | 800 | 700
57 | Đường số 10 | 1.800 | 900 | 800 | 700
58 | Đường số 11 | 1.800 | 900 | 800 | 700
59 | Đường số 12 | 1.800 | 900 | 800 | 700
60 | Đường số 13 | 1.800 | 900 | 800 | 700
61 | Đường số 14 | 1.800 | 900 | 800 | 700
62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 3.800 | 1.400 | 850 | 700
63 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.800 | 900 | 800 | 700
64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.800 | 900 | 800 | 700
VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 | Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 10.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
3 | Đường từ 29 tháng 4 | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
4 | Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương | 11.000 | 4.200 | 2.900 | 1.900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Vương
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 10.000 | 4.000 | 2.800 | 1.800
5 | Đường 19 tháng 8 | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.400
6 | Đường 2 tháng 9 | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 1.600
7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500
8 | Đường Bùi Thị Xuân | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400
9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 6.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400
10 | Đường Điện Biên Phủ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
11 | Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 7.500 | 3.800 | 2.500 | 1.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 3.700 | 1.800 | 1.500 | 1.200
12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450
13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
14 | Đường Hoàng Việt | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
15 | Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450
16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
17 | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400
Đoạn còn lại | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
18 | Đường Lê Duẩn | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400
19 | Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 5.500 | 3.200 | 2'200 | 1.400
Đoạn từ đưòng 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 4.500 | 2.200 | 1.800 | 1.400
20 | Đường Lê Lai (tù' đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450
21 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1.500
22 | Đường Lê Quý Đôn | 4.500 | 2250 | 1.800 | 1.400
23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 1.400
24 | Đường Lý Nam Đe | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450
25 | Đường Lý Thái Tổ | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400
26 | Đường Lý Thường Kiệt | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400
27 | Đường Ngô Quyền | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1.500
28 | Đường Nguyễn Du | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500
30 | Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 8.000 | 3.800 | 2.500 | 1.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 6.500 | 3.000 | 2.200 | 1.400
31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 1.700
32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
33 | Đường Nguyễn Khuyến | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
đường An Dương Vương)
36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
37 | Đường Nguyễn Văn Cừ | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500
38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
39 | Đường Nguyễn Văn Linh | 8.500 | 4.200 | 3.000 | 1.800
40 | Đường Phạm Văn Thuận | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
41 | Đường Phan Chu Trinh | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
42 | Đường Phan Đăng Lưu | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400
43 | Đường Tạ Uyên | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 5.000 | 2.500 | 1.900 | 1.400
45 | Đường Trần Nhân Tông | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400
46 | Đường Trần Nhật Duật | 4.500 | 2.200 | 1.600 | 1.000
47 | Đường Trần Phú | 8.200 | 3.500 | 2.500 | 1.500
48 | Đường Trần Quang Diệu | 4.500 | 2.200 | 1.800 | 1.400
49 | Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 5.800 | 3.200 | 2.200 | 1.400
50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quỷ Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400
51 | Đường Trương Văn Bang | 6.000 | 3.400 | 2.400 | 1.400
52 | Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.300
54 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 8.000 | 3.600 | 2.400 | 1.400
55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 7.500 | 4.500 | 3.200 | 1.700
56 | Đường Hà Huy Giáp | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.400
57 | Đường Phan Bội Châu | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 5.000
60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 5.000
61 | Đường Đặng Đức Thuật | 5.500
62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 7.500
63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 6.500
64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450
vn | THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY
1 | Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao ( Khu phía Nam) | 6.500 | 2.050 | 1.500 | 900
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 7.600 | 2.300 | 1.550 | 1.100
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100
2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc ỉộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100
3 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 7.000 | 2.100 | 1.500 | 1.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 5.000 | 1.800 | 1.200 | 700
4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100
5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn | 3.200 | 2.000 | 1.350 | 600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây
6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đen hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.000 | 1.800 | 1.050 | 650
7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.800 | ỉ.800 | 1.050 | 650
vm | THỊ-TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 1.000 | 400 | 300 | 200
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 1.500 | 600 | 500 | 300
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 2.200 | 700 | 500 | 300
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000
2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 1.400 | 700 | 400 | 200
3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) | 2.200 | 1.100 | 700 | 400
4 | Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 3.600 | 1.800 | 1.100 | 500
5 | Đường 17 tháng 3 | 2.200 | 1.100 | 600 | 400
6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 1.300 | 700 | 300 | 200
7 | Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 700 | 300 í | 250 | 200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 200
8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.600 | 800 | 500 | 300
9 | Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 4.600 | 1.200 | 900 | 700
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 3.500 | 1.200 | 800 | 500
10 | Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.700 | 700 | 400 | 200
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 300 | 200
11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.700 | 800 | 500 | 300
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 1.200 | 600 | 400 | 300
12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 3.400 | 1.300 | 800 | 500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 2.600 | 1.200 | 800 | . 400
13 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.900 | 1.400 | 900 | 500
14 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phổ chợ) | 6.600 | 1.800 | 1.300 | 1.000
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 | 4.200 | 1.500 | 900 | 600
15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số ố cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 3.100 | 1.500 | 900 | 500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 3.000 | 1.500 | 900 | 500
16 | Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Trần Hưng Đạo
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 500
17 | Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 3.100 | 1.500 | 1.000 | 500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2.200 | 1.100 | 900 | 500
18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 6.500 | 1.800 | 1.300 | 1.000
19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 600 | 300 | 250 | 200
20 | Đường Lê Lai | 2.600 | 1.300 | 900 | 400
21 | Đường Lê Lợi | 2.900 | 1.400 | 1.000 | 400
22 | Đường Chu Văn An | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 500
23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
24 | Đường Nguyễn Du | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300 | 600 | 400 | 300
29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 1.200 | 600 | 500 | 300
IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
ỉ.l | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.700 | 550 | 450 | 250
1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 2.500 | 800 | 500 | 400
1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Vãn Linh | 3.000 | 800 | 650 | 450
1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 4.500 | 1.200 | 900 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú | 6.000 | 1.500 | 1.100 | 900
1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800
1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 3.200 | 800 | 600 | 450
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 3.100 | 900 | 700 | 500
2 | Đường Lê Quý Đôn | 900 | 450 | 350 | 250
3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.700 | 750 | 500 | 300
4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 1.000 | 500 | 350 | 250
5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.700 | 750 | 500 | 300
5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 2.000 | 750 | 500 | 300
5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 2.300 | 800 | 450 | 350
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 2.400 | 800 | 450 | 350
5 | Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 2.400 | 750 | 450 | 350
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 3.200 | 1.500 | 1.000 | 600
6 | Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao | 1.200 | 600 | 450 | 300
Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu)
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 1.000 | 500 | 400 | 250
8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.100 | 550 | 450 | 300
7 | Đường Nguyễn Vãn Linh
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 4.000 | 1.500 | 800 | 600
Đoạn còn lại | 4.100 | 1.650 | 800 | 600
8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 1.200 | 600 | 450 | 300
9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.200 | 650 | 500 | 350
10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyền Tất Thành và Quốc lộ 20) | 1.200 | 600 | .450 | 300
11 | Đường Trương Công Định | 1.400 | 700 | 500 | 300
12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 1.200 | 600 | 450 | 300
13 | Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.800 | 1.500 | 900 | 700
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 2.500 | 800 | 500 | 350
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.700 | 500 | 400 | 250
14 | Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 2.500 | 800 | 550 | 350
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.800 | 700 | 500 | 300
15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 2.000 | 1.000 | 700 | 300
16 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.000 | 800 | 600
17 | Đường Hùng Vương | 2.200 | 800 | 600 | 350
18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 900 | 450 | 350 | 250
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 300
X | THỊ TRẤN VĨNH AN
1 | Đường tinh 768
Đoạn tư giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600 | 800 | 600 | 400
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 2.200 | 1.000 | 800 | 600
2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800 | 1.400 | 900 | 800
3 | Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung | 3.500 | 1.500 | 900 | 800
Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vinh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 3.000 | 1.500 | 900 | 800
4 | Đường tỉnh 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 5.000 | 1.500 | 1.200 | 900
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 400 | 300
5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 5.000 | 1.800 | 1.300 | 800
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 7.500 | 2.500 | 1.800 | 1.200
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 5.500 | 1.800 | 1.300 | 1.100
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 4.500 | 1.700 | 1.100 | 900
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đường Quang Trung
6 | Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 5.500 | 1.700 | 1.200 | 900
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 5.000 | 1.700 | 1.200 | 900
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 5.500 | ỉ.800 | 1.300 | Ỉ.000
7 | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 3.500 | 1.500 | 900 | 800
Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 3.000 | 1.500 | 900 | 800
8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 900
9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
10 | Đường Hồ Xuân Hương | 2.000 | 1.000 | 900 | 800
11 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 900 | 800
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 1.200 | 600 | 500 | 400
12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 900
13 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.400 | 1.100 | 800
14 | Đường Ngô Quyền | 3.000 | 1.500 | 950 | 800
15 | Đường Hùng Vương | 3.000 | 1.500 | 950 | 800
16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 | 1.400 | 1.000 | 900
17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
18 | Đường Phan Đình Phùng | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
19 | Đường Lý Thái Tổ | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
20 | Đường Lê Duẩn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
21 | Đường VÕ Văn Tần | 2.000 | 1.000 | 900 | 800
22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800
23 | Đường Trần Hữu Trang | 3.000 | 1.200 | 900 | 800
24 | Hương lộ 24 | 1.500 | 700 | 550 | 500
25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
26 | Đường Kho Mìn (tù- đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 2.000 | 1.000 | 850 | 700
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI
PHỤ LỤC VI
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/20ỉ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 | Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 9.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500
Đoạn còn lại | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.500
2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 5.000 | 3.000 | 1.700 | 1.500
II | HUYỆN LONG THÀNH
1 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 11.000 | 3.900 | 2.700 | 2.100
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.100
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 12.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) | 8.300 | 3.900 | 2.700 | 1.800
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 9.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 8.300 | 3.900 | 2.300 | 1.800
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp ƯBND xã Long Phước | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800
Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 7.200 | 3.300 | 2.300 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 5.300 | 2.600 | 2.100 | 1.800
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 7.200 | 3.300 | 2.300 | 1.800
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 8.300 | 3.600 | 2.300 | 1.800
2 | Hưong ỉộ 2 đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600
4 | Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước | 4.800 | 2.300 | 2.000 | 1.600
Đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.600
5 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600
Đoạn qua xã Bình Sơn | 7.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến càu An Viễn) | 5.700 | 2.900 | 1.800 | 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1.300
6 | Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | 1.300
7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 8.100 | 3.600 | 2.700 | 1.800
8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 7.800 | 3.000 | 2.300 | 1.600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 10.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800
10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | 1.300
11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 4.200 | 2.100 | 1.600 | 1.200
12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.600
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300
13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 4.600 | 2.200 | 1.700 | 1.300
14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300
15 | Đường Vũ Hồng Phô | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.800
16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600
17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800
18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tĩnh 769) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800
19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300
20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600
21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 3.000 | 1.400 | 1.200 | 900
22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định gĩáp thị trấn Long Thành) | 4.800 | 2.300 | 2.100 | 1.800
24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp'ranh xã Lộc An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
26 | Đường Trần Vãn ơn | 6.900 | 3.300 | 2.300 | 1.800
27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đên ranh giới xã Bình Sơn) | 6.000 | 2.300 | 2.100 | 1.800
28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 6.200 | 2.300 | 2.100 | 1.800
29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An “ thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.800
30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800
31 | Đường VÕ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.800
32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.100 | 1.600
33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đến Qúốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 5.200 | 2.500 | 2.200 | 1.600
35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1.200
36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 2.700 | 1.300 | 1.200 | 1.000
m | HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 5.500 | 2.600 | 2.100 | 1.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
— - | Đoạn qua xã Long Thọ | 7.800 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn qua xã Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn qua xã Phú Đông | 8.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn qua xã Đại Phước | 9.800 | 2.600 | 2.000 | 1.600
5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 8.500 | 3.500 | 2.700 | 2.100
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 7.800 | 3.500 | 2.700 | 2.000
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 7.200 | 3.300 | 2.600 | 2.000
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 6.500 | 3.200 | 2.600 | 2.000
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 7.800 | 3.300 | 2.600 | 2.000
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.700
Đoạn từ đường Trần Vãn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 12.000 | 3.500 | 2.600 | 2.100
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 12.000 | 3.300 | 2.600 | 2.000
6 | Đường Quách Thị Trang | 6.500 | 3.000 | 2.300 | 1.700
7 | Đường Trần Vãn Trà | 9.100 | 3.300 | 2.600 | 2.000
8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 7.800 | 2.600 | 2.100 | 1.600
10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kỉm Phong | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000
Đoạn qua xã Phước Thiên từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.800
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600
11 | Đường Cây Dầu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
12 | Đường Huỳnh Văn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.300
14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) | 5.100 | 2.500 | 2.000 | 1.400
16 | Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 5.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 4.700 | 2.100 | 1.700 | 1.300
18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1.300
19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400
20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 4.900 | 2.500 | 2.100 | 1.600
21 | Đường Nguyền Vãn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
22 | Đường Nguyễn Văn Trị (đường Cổng Đỏ cũ) | 6.500 | 3.300 | 2.600 | 2.000
23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400
24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn còn lại | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 3.900 | 2.000 | 1.600 | 1.300
28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn còn lại | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300
30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.300
31 | Đường Phạm Vãn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300
33 | Đường Ben Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300
34 | Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đổi diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300
35 | Đường ranh ấp Trầu - Ben sắn | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300
36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) | 4.900 | 2.300 | 1.800 | 1.300
37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
38 | Đường Ngô Gia Tự | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
39 | Đường Lê Đức Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
40 | Đường Thích Quảng Đức | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
41 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
42 | Đường Phạm Văn Thuận | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
43 | Đường 28 tháng 4 | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
45 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
49 | Đường Nguyễn An Ninh | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
50 | Đường Hoàng Minh Châu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1.300
55 | Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 5.600 | 2.300 | 1.800 | 1.300
63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
64 | Đường Phan Vãn Đáng | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
65 | Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Vãn Trị xã Phú Hữu) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
66 " | Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
71 | Đường từ đường Hùng Vương đen đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 5.100 | 2.300 | 1.800 | 1.300
77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 5.900 | 2.400 | 1.800 | 1.300
IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
I | Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 2.600 | 1.100 | 730 | 560
2 | Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 2.000 | 900 | 590 | 420
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc | 1.800 | 800 | 590 | 420
3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 1.500 | 750 | 580 | 420
4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp càu Ba Cao) | 1.400 | 700 | 580 | 420
5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.500 | 850 | 600 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 1.400 | 700 | 580 | 420
Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 580 | 400
7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.100 | 550 | 480 | 400
8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 1.500 | 750 | 590 | 400
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 1.600 | 800 | 590 | 400
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đén giáp ranh xã Xuân Bắc | 1.500 | 720 | 500 | 400
9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 1.200 | 600 | 500 | 400
10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.500 | 720 | 590 | 400
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 1.200 | 600 | 500 | 400
11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 1.500 | 720 | 590 | 400
12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 1.500 | 720 | 600 | 400
13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 590 | 400
14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400
15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.500 | 720 | 500 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.900 | 800 | 590 | 400
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà | 1.700 | 720 | 590 | 400
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.600 | 720 | 590 | 400
17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 1.600 | 720 | 590 | 400
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 1.500 | 720 | 500 | 400
18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400
19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.600 | 800 | 590 | 400
20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 2.600 | 1.000 | 750 | 400
21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.200 | 500 | 450 | 400
22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 1.400 | 700 | 580 | 400
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 1.200 | 600 | 580 | 400
23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 1.400 | 700 | 580 | 400
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 1.200 | 600 | 580 | 400
24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 1.200 | 600 | 580 | 400
V | HUYỆN XUÂN LỘC
1 | Quốc lộ 1
1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
Các đoạn còn lại | 2.700 | 1.200 | 700 | 550
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1.2 | Đoạn qua xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 2.800 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 2.800 | 1.200 | 700 | 550
1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 2.800 | 1.200 | 650 | 500
Các đoạn còn lại | 2.600 | 1.200 | 650 | 500
1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 3.500 | 1.200 | 700 | 550
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 3.200 | 1.200 | 700 | 550
Các đoạn còn lại | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
1.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 3.200 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
Các đoạn còn lại | 2.800 | 1.200 | 700 | 550
1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non ấp 6 | 2.800 | 1.200 | 650 | 500
Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 2.400 | 1.100 | 650 | 500
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 3.000 | 1.200 | 650 | 500
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500
1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng | 500
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 2.400 | 1.100 | 650
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 2.700 | 1.100 | 650 | 500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xỏ Long Thuận | 2.900 | 1.100 | 650 | 500
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 2.200 | 1.000 | 650 | 500
1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 2.000 | ỉ.000 | 650 | 500
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 2.200 | 1.000 | 650 | 500
2 | Đường tỉnh 766
2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 2.000 | 1.000 | 650 | 500
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 2.200 | 1.000 | 650 | 500
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.800 | 900 | 650 | 500
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.600 | 800 | 600 | 450
2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.800 | 900 | 600 | 450
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.600 | 800 | 600 | 450
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 2.000 | 1.000 | 600 | 450
3 | Đường tỉnh 765
3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 3.400 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | . 2.600 | 1.000 | 650 | 500
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 2.500 | 1.000 | 650 | 500
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 2.400 | 900 | 650 | 500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.400 | 900 | 650 | 500
3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 20Óm) | 2.600 | 1.000 | 650 | 500
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 2.200 | 900 | 650 | 500
4 | Đường tỉnh 763
4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 2.800 | 1.100 | 700 | 550
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 2.600 | 1.000 | 650 | 500
4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 2.400 | 1.000 | 650 | 500
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 2.800 | 1.100 | 700 | 550
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 2.200 | 900 | 650 | 500
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 2.000 | 900 | 650 | 500
4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 2.200 | 900 | 650 | 500
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 2.600 | 1.000 | 650 | 500
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 2.200 | 900 | 650 | 500
5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
- | Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 2.800 | 1.000 | 650 | 500
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 2.400 | 1.000 | 650 | 500
Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 2.200 | 900 | 650 | 500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 1.000 | 500 | 400 | 300
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ Ivào 300m | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.800 | 900 | 600 | 450
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.600 | 800 | 600 | 450
8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.800 | 900 | 600 | 450
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 2.000 | 900 | 600 | 450
Các đoạn còn iại qua xã Xuân Thọ | 1.400 | 700 | 550 | 400
8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 1.400 | 700 | 550 | 400
9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm | 1.600 | 800 | 550 | 400
Đoạn tiếp theo đến 400m | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 500 | 400
10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.600 | 800 | 550 | 400
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 1.300 | . 650 | 500 | 400
11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại xã Suối Cao | 900 | 450 | 400 | 350
12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 1.300 | 650 | 500 | 400
13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 1.300 | 650 | 500 | 400
15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 1.300 | 650 | 500 | 400
16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 1.300 | 650 | 500 | 400
17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 450
21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 1.300 | 650 | 500 | 400
22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc ỉộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đển ngã 3 Ông Sáng Chùa | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 800 | 400 | 350 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23,2 | Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 800 | 400 | 350 | 300
23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 1.200 | 600 450 | 500 400 | 400 300
Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 | 900
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 800 | 400 | 350 | 300
24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500
25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 800 | . 400 | 350 | 300
26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 1.200 | 600 | 500 | 400
Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300
27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến 300m | 1.200 | 600 | 500 | 400
Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300
28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
33 | Đường cây số 5' (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 1.200 | 600 | 500 | 400
46 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400
52 | Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Bình Hòa | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400
54 55 | Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 900 | 450 | 400 | 300
57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400
58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 900 | 450 | 400 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 900 | 450 | 400 | 300
60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300
61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300
62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400
63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 400
65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 400
66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
67 | Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn qua xã Xuân Trường | 2.200 | 1.000 | 650 | 500
68 | Đựờng vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400
70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.500 | 700 | 500 | 400
79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 1.400 | 700 | 500 | 400
80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 1.200 | 600 | 500 | 400
81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 1.200 | 600 | 500 | 400
82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 1.200 | 600 | 500 | 400
84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.500 | 700 | 500 | 400
85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 1.200 | 600 | 500 | 400
86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 1.200 | 600 | 500 | 400
87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 1.200 | 600 | 500 | 400
88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 1.200 | 600 | 500 | 400
89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 1.200 | 600 | 500 | 400
90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 1.200 | 600 | 500 | 400
91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 1.200 | 600 | 500 | 400
92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 1.200 | 600 | 500 | 400
93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 1.200 | 600 | 500 | 400
94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 1.200 | 600 | 500 | 400
95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 1.200 | 600 | 500 | 400
96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 1.200 | 600 | 500 | 400
97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
103 | Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 900 | 450 | 400 | 300
106 | Đường Bà Rét | 900 | 450 | 400 | 300
107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300
108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300
109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300
110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 1.300 | 600 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300
118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
125 | Đường Tần Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 1.300 | 600 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
VI | HUYỆN CẨM MỸ
1 | Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 2.200 | 1.000 | 720 | 550
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 3.000 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 3.400 | 1.600 | 850 | 700
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hêt xã Long Giao | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 2.600 | 1.200 | 720 | 550
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 2.000 | 1.000 | 720 | 550
2 | Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 2.600 | 1.300 | 720 | 550
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 2.000 | 1.000 | 720 | 550
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 2.200 | 1.000 | 720 | 550
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 2.500 | 1.200 | 720 | 550
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 3.000 | 1.300 | 720 | 550
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đển hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | 2.800 | 1.300 | 720 | 550
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 2.000 | 1.000 | 720 | 550
3 | Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 2.200 | 1.100 | . 720 | 550
Đoạn từ trạm xãng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 2.500 | 1.200 | 720 | 550 550
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 2.200 | 1.100 | 720
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 3.000 | 1.400 | 720 | 550
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The | 3.000 | 1.400 | 720 | 550
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 2.500 | 1.200 | 720 | 550
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 2.000 | 1.000 | 720 | 550
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 2.400 | 1.200 | 720 | 550
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.800 | 900 | 720 | 550
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 1.300 | 650 | 500 | 400
4 | Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | 3.200 | 1.600 | 850 | 700
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 3.000 | 1.500 | 850 | 700
Đọạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 2.500 | 1.200 | 580 | 400
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 2.200 | 1.100 | 580 | 400
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 2.500 | 1.200 | 580 | 400
Đoạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.800 | 900 | 580 | 400
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 2.500 | 1.200 | 580 | 400
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.800 | 900 | 600 | 400
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 580 | 400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 1.300 | 650 | 500 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.500 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400
6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.800 | 900 | 580 | 400
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 1.500 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 1.300 | 650 | 500 | 400
7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.800 | 900 | 720 | 550
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 2.000 | 1.000 | 700 | 500
Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 600 | 400
8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.400 | 700 | 600 | 400
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400
9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.800 | 900 | 600 | 400
Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 550 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400
Đoạn còn lại | 1.300 | 600 | 500 | 400
11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.800 | 900 | 600 | 400
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.600 | 800 | 580 | 400
Đoạn từ câu Xuân Tây đên Đường tỉnh 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400
12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400
13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400
14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.600 | 800 | 700 | 550
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 1.500 | 750 | 580 | 400
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 1.500 | 750 | 580 | 400
16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.500 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550
19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550
20 | Đường Long Giao - Bảo Bình Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ
2.000 | 1.000 | 800 | 600
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 700 | 550
Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 550 | 400
21 | Đường Tân Bình | 1.300 | 650 | 550 | 400
22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 600 | 500 | 400
23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 600 | 500 | 400
24 | Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc | 1.200 | 600 | 500 | 400
25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đóạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 1.200 | 600 | 500 | 400
27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 1.200 | 600 | 500 | 400
28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400
29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học | 1.600 | 800 | 700 | 550
30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
31 | Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
vn | HUYỆN TRẢNG BOM
1 | Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đên ngã 3 Trị An | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 4.000
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.800
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 9.500 | 3.800 | 2.500 | 2.000
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 7.200 | 3.000 | 2.000 | 1.400
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 8.200 | 3.300 | 2.200 | 1.400
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 9.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500
Đoạn qua xã Quảng Tiến | 9.500 | 3.700 | 2.600 | 1.700
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 8.500 | 2.800 | 2.000 | 1.400
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 7.000 | 2.800 | 2.000 | 1.400
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 8.500 | 3.000 | 2.100 | 1.400
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 7.200 | 3.000 | 2.100 | 1.400
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 5.600 | 2.500 | 1.600 | 1.100
2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 2.300 | 1.200 | 900 | 600
Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) | 1.500 | 800 | 650 | 450
3 | Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.100
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 8.400 | 4.000 | 2.500 | 1.500
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đến cầu Sông Thao | 5.900 | 2.300 | 1.800 | 1.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu | 7.300 | 3.500 | 2.500 | 1.500
Đoạn còn lại | 6.500 | 3.200 | 2.500 | 1.500
5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 8.000 | 3.500 | 2.500 | 1.500
6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 6.800 | 3.300 | 2.300 | 1.500
7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
8 | Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
1.800m đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.700 | 1.100
11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 7.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500
12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) | -
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 5.200 | 2.600 | 1.600 | 1.100
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Laĩ Ổn | 4.500 | 2.000 | 1.400 | 900
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 4.200 | 2.000 | 1.400 | 900
13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) | -
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 6.000 | 2.600 | .2.000 | 1.300
14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) | -
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.500
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 6.300 | 2.500 | 1.800 | 1.200
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 6.500 | 2.800 | 1.800 | 1.200
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 5.500 | 2.300 | 1.400 | 1.000
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 3.400 | 1.700 | 1.400 | 1.000
16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | -
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 7.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền | 6.500 | 3.200 | 2.400 | 1.500
17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500
Đoạn còn lại | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500
18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 5.500 | 2.600 | 1.600 | 1.100
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 3.000 | 1.600 | 1.100 | 750
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 850
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 3.800 | 1.700 | 1.100 | 800
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng 'đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 6.000 | 2.400 | 1.600 | 1.100
19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 5.500 | 2.600 | 1.700 | 1.100
20 21 | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đến giáp ranh xã Giang Điền) | 6.500 | 2.500 | 1.600 | 1.100
Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 3.500 | 1.800 | 1.200 | 900
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 2.400 | 1.200 | 900 | 650
Đoạn qua xã Sông Thao | 1.600 | 800 | 650 | 450
Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.500 | 800 | 620 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 4.300 | 2.100 | 1.700 | 1.200
Đoạn còn lại | 2.600 | 1.300 | 1.100 | 800
23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường ray xe lửa | 2.700 | 1.300 | 1.000 | 700
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.800 | 900 | 750 | 600
24 | Đường 15 (từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.200
25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 4.000 | 1.800 | 1.200 | 9.00
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 750
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.800 | 900 | 700 | 600
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 700
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 2.300 | 1.100 | 950 | 650
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.500 | 800 | 700 | 500
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900
27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 900
28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ui xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 450 | 300
29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 1.300 | 600 | 450 | 350
30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ Ixã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 2.400 | 1.200 | 1.000 | 700
32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe lửa xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 1.200 | 600 | 500 | 350
36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 1.200 | 600 | 500 | 350
37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 500 | 350
38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 700
Đoạn còn lại | 2.000 | 1.000 | 800 | 600
39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700
40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400
41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 5.500 | 2.500 | 1.500 | 1.000
42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 8.500 | 3.400 | 2.300 | 1.400
43 | Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 3.800 | 1.800 | 1.500 | 1.200
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 800
Đoạh từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 750 | 600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 1.600 | 800 | 700 | 500
45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200
46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 4.000 | 2.100 | 1.400 | 1.000
47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 700
48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.700 | 800 | 700 | 600
49 | Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1.300 | 1.000 | 800
50 | Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1.300 | 1.000 | 800
51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.000
52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 5.000 | 2.500 | 1.600 | 1.100
53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 2.600 | 1.300 | 1.100 | 800
54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 2.300 | 1.100 | 900 | 800
55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 850
56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 3.200 | 1.600 | 1.200 | 900
57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 1.500 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 1.300 | 600 | 500 | 350
58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện | 1.600 | 800 | 650 | 450
TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Vĩnh Cửu) | 400
59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.300 | 600 | 500
60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hưong lộ 24) | 1.300 | 600 | 500 | 350
61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 900
Đoạn từ cầu Ông Đinh đen ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 2.500 | 1.200 | 900 | 750
62 | Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1 đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ ĩ đến đường ray xe lửa | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 2.500 | 1.200 | 900 | 700
63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 2.300 | 1.100 | 800 | 600
Vin | HƯYỆN THỐNG NHẤT
1 | Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xa Hưng Lộc | 5.800 | 1.800 | 1.300 | 900
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 900
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 6.700 | 2.000 | 1.450 | 1.000
— | Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 1.000
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh | 5.300 | 1.600 | 1.100 | 800
ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
thành phố Long Khánh
2 | Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 6.000 | 1.700 | 1.300 | 850
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Son | 7.000 | 2.100 | 1.200 | 1.000
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán | 8.000 | 2.300 | 1.550 | 1.200
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp UBND xã Gia Tân 2 | 7.400 | 2.200 | 1.200 | 1.100
Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Giã Tân 2 | 5.600 | 1.600 | 1.200 | 800
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 3.000 | 900 | 700 | 450
3 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 3.500 | 1.450 | 1.100 | 600
Đoạn qua xã Lộ 25 | 3.800 | 1.450 | 1.100 | 600
Trong đó: đoạn qua UBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm | 4.400 | 1.600 | 1.150 | 650
4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 2.200 | 850 | 650 | 500
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.600 | . 700 | 550 | 400
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 1.400 | 700 | 550 | 400
5 | Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 1.300 | 600 | 500 | 300
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đen cây xăng) | 2.000 | 800 | 550 | 300
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 2.300 | 1.200 | 700 | 450
6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 | 2.000 | 900 | 650 | 450
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 550 | 400
7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 2.900 | 1.450 | 850 | 600
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 2.100 | 1.000 | 800 | 550
Đoạn còn lại | 1.500 | 800 | 600 | 400
8 | Đường Chu Văn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 2.900 | 1.450 | 850 | 600
Đoạn còn lại | 2.100 | 1.000 | 600 | 400
9 | Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 3.000 | 1.500 | 850 | 600
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lừa | 2.300 | 1.150 | 850 | 600
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.600 | 800 | 600 | 400
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.900 | 900 | 750 | 550
10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.300 | 850 | 600
Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 400
11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.900 | 900 | 700 | 450
Đoạn còn lại | 1.350 | 600 | 500 | 450
12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 2.700 | 1.200 | 850 | 600
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.800 | 850 | 650 | 450
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 2.000 | 900 | 700 | 450
13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.700 | 1.200 | 650 | 500
Đoạn tiếp theo đến suối | 1.900 | 850 | 600 | 450
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 1.350 | 700 | 550 | 400
14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.200 | 850 | 600
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 2.100 | 900 | 650 | 400
Đoạn còn ỉại | 2.500 | 1.000 | 850 | 550
15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 vào 500m | 3.000 | 1.200 | 850 | 600
Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 450
16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm văn hóa xã Lộ 25 | 3.800 | 1.600 | 1.200 | 800
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 2.700 | 1.300 | 850 | 550
17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 550
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 2.100 | 1.000 | 750 | 550
18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.000 | 850 | 650
Đoạn còn ỉại | 1.900 | 900 | 700 | 450
19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 2.100 | 1.000 | 800 | 550
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 3.000 | 1.500 | 1.300 | 550
20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.900 | 900 | 700 | 550
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 550 | 400
21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vận), đoạn từ hét ranh thị trấn Dầu | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sổ 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 600
23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.300 | 1.100 | 750 | 450
24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.600 | 1.300 | 750 | 450
25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.500 | 700 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 1.100 | 650 | 500 | 400
26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 2.300 | 1.150 | 750 | 500
Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 600 | 350
27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 550
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 2.200 | 1.150 | 950 | 500
Đoạn còn lại | 1.600 | 850 | 650 | 450
28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 700 | 350 | 300 | 250
IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 | Quốc ỉộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 1.400 | 600 | 400 | 200
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.900 | 800 | 500 | 300
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 2.500 | 800 | 500 | 400
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 3.300 | 800 | 700 | 500
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 4.400 | 1.600 | 1.000 | 700
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 5.600 | 1.600 | 1.200 | 900
Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 3.900 | 1.200 | 900 | 700
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 900 | 500 | 300 | 200
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 1.000 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.700 | 700 | 300 | 250
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 2.500 | 700 | 600 | 500
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 1.600 | 500 | 300 | 250
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 1.200 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 7.300 | 1.800 | 1.200 | 1.000
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 3.000 | 900 | 800 | 500
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.700 | 700 | 500 | 300
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 1.200 | 400 | 300 | 200
2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 1.200 | 500 | 400 | 300
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 900 | 500 | 400 | 300
Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 | 900 | 500 | 400 | 300
3 | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 1.300 | 600 | 400 | 300
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 1.200 | 500 | 300 | 200
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.700 | 700 | 400 | 300
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc | 2.400 | 900 | 600 | 500
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 2.600 | 1.000 | 700 | 500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 600 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc ỉộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 500 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 700 | 300 | 200 | 150
5 | Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 600 | 300 | 200 | ỈĨ0
Đoạn còn lại | 500 | 300 | 200 | 110
6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 500 | 300 | 200 | 110
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 500 | 250 | 200 | 150
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 500 | 250 | 200 | 150
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 440 | 220 | 170 | 130
Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130
7 | Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống sổ 1 | 460 | 220 | 160 | 130
Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130
8 | Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào ỈOOm | 600 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh | 460 | 220 | 180 | 130
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 460 | 220 | 180 | 130
9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 520 | 220 | 180 | 130
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 420 | 210 | 160 | 130
- - | Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 220 260 | 110 130 | 100 100 | 90 90
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn tờ Bốn phà đến cầu Thiết Kế | 500 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao | 460 | 220 | 200 | 130
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 390 | 200 | 160 | 130
10 | Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 470 | 230 | 180 | 130
Đoạn còn lại | 470 | 230 | .180 | 130
11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 700 | 400 | 300 | 110
12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 800 | 500 | 300
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 800 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám | 390 | 200 | 170 | 130
Đoạn còn lại | 390 | 200 | 170 | 130
13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ | 2.200 | 1.000 | 800 | 500
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trân Định Quán | 1.400 | 700 | 500 | 300
Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110
13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ ) | 2.200 | 1.000 | 700 | 500
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 | 1.300 | 600 | 300 | 200
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1.000m | 500 | 300 | 200 | 110
Đoạn còn lại | 460 | 220 | 170 | 130
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 1.300 | 700 | 300 | 200
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 520 | 220 | 170 | 130
15 | Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 800 | 400 | 200 | 180
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 490 | 250 | 210 | 130
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 520 | 250 | 180 | 130
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 170 | 130
16 | Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân | 500 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 420 | 210 | 160 | 130
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 160 | 130
17 | Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 1.300 | 700 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110
18 | Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán | 3.500 | 1.200 | 800 | 500
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 2.300 | 900 | 700 | 400
Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 1.200 | 400 | 300 | 200
Đoạn còn ỉại | 700 | 300 | 200 | 110
19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán | 1.200 | 500 | 300 | 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 520 | 200 | 170 | 140
Đoạn còn lại | 390 | 180 | 160 | 130
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 520 | 250 | 170 | 130
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 390 | 200 | 170 | 130
Đoạn còn lại | 400 | 200 | 150 | 120
21 | Đường 4A | 1.300 | 600 | 300 | 200
22 | Đường 2A | 1.300 | 600 | 300 | 200
23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 390 | 200 | 170 | 140
24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) | 600 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 600 | 300 | 200 | 110
25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 390 | 180 | 160 | 130
26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 460 | 220 | 180 | 130
27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 500 | 300 | 200 | 110
28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 700 | 300 | 200 | 110
29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 390 | 180 | 160 | 130
30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 500 | 300 | 200 | 110
31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 500 | 300 | 200 | 110
32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 590 | 290 | 260 | 140
33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 700 | 300 | 200 | 160
34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 1.200 | 600 | 500 | 300
35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xấ Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 | 470 | 230 | 160 | 130
Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
X | HUYỆN TẲN PHỦ
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 2.200 | 700 | 500 | 400
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 2.650 | 700 | 500 | 400
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 2.300 | 700 | 500 | 400
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 3.700 | 900 | 700 | 550
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 4.000 | 1.000 | 800 | 600
Đoạn từ càu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 5.000 | 1.200 | 900 | 700
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 7.500 | 1.800 | 1.500 | 1.100
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 6.000 | 1.600 | 1.200 | 900
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 2.800 | 700 | 600 | 450
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đên đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 2.700 | 1.000 | 800 | 500
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đên đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.900 | 500 | 400 | 300
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.700 | 800 | 500 | 300
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 1.200 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 1.400 | 450 | 350 | 200
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.500 | 450 | 350 | 300
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 2.400 | 700 | 500 | 400
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) 4- 73 Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 1.100 | 400 | 300 | 180
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đen đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 1.200 | 400 | 300 | 180
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | 1.800 | 900 | 700 | 400
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 2.200 | 700 | 600 | 400
2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 2.300 | 700 | 600 | 400
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 1.100 | 450 | 250 | 170
Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 150
3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.100 | 500 | 300 | 200
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 800 | 400 | 300 | 170
Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 160
4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 1.200 | 550 | 400 | 200
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối càu Trắng (xã Phú Lâm) | 700 | 350 | 250 | 160
Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160
5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 700 | 350 | 250 | 160
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn còn ỉại | 600 | 300 | 250 | 160
6 | Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trán Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc | 650 | 300 | 250 | 160
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) | 750 | 350 | 260 | 170
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) | 900 | 350 | 260 | 170
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 700 | 350 | 260 | 170
Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 700 | 350 | 250 | 160
7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú Lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 900 | 450 | 300 | 200
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 700 | 350 | 250 | 160
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160
8 | Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 450 | 180 | 170 | 160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 450 | 180 | 170 | 160
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 500 | 180 | 170 | 160
9 | Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cồ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 120
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 400 | 200 | 150 | 110
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 650 | 300 | 250 | 160
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 600 | 300 | 250 | 160
10 | Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 360 | 180 | 90 | 70
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m | 360 | 180 | 90 | 70
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà | 500 | 250 | 180 | 120
Đoạn còn lại | 360 | 180 | 90 | 70
11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 400 | 200 | 170 | 150
12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 400 | 200 | 170 | 150
13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 400 | 200 | 170 | 150
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
14 | Đường Bình Trung 2 | 500 | 250 | 200 | 150
15 | Đường Phú Yên | 500 | 250 | 200 | 150
16 | Đường Phú Thắng 1 | 400 | 200 | 170 | 150
17 | Đường Phú Lợi | 400 | 200 | 170 | 150
18 | Đường Phú Thắng 2 | 400 | 200 | 170 | 150
19 | Đường Phú Ngọc | 400 | 200 | 170 | 150
20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150
21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150
22 | Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 600 | 300 | 250 | 150
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 400 | 170 | 160 | 150
23 | Đường Bàu Rừng | 400 | 160 | 150 | 140
24 | Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 520 | 260 | 240 | 200
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 600 | 250 | 230 | 200
25 | Đường Cầu Suối | 520 | 260 | 200 | 160
26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 600 | 250 | 230 | 200
Đoạn còn lại | 500 500 | 220 | 200 | 180
27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 220 | 200 | 180
28 | Đường Km 128 | 500 | 210 | 190 | 170
29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 500 | 210 | 190 | 170
30 | Đường Thọ Lâm 3 | 500 | 210 | 190 | 170
31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 600 | 300 | 250 | 170
32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 620 | 300 | 250 | 150
33 | Đường Thanh Thọ | 520 | 260 | 200 | 150
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
34 | Đường Suối Cọp | 400 | 160 | 150 | 140
35 | Đường Giang Điền | 400 | 160 | 150 | 140
36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150
37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150
38 | Đường Cắt Kiếng | 700 | 350 | 300 | 190
39 | Đường Km 130 | 400 | 200 | 170 | 150
40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 1.100 | 300 | 250 | 190
41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc | 850 | 350 | 250 | 190
Đoạn còn ỉại | 800 | 300 | 250 | 190
42 | Đường Trương Công Định | 750 | 300 | 250 | 200
43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 500 | 250 | 200 | 190
44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 600 | 250 | 230 | 200
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ | 500 | 250 | 220 | 190
Đoạn còn lại | 500 | 250 | 220 | 190
45 | Đường 600B | 500 | 250 | 200 | 150
46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) | 400 | 200 | 170 | 150
47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 550 | 270 | 200 | 160
48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 400 | 200 | .170 | 150
49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ | 600 | 300 | 200 | 150
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 400 | 200 | 170 | 150
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 400 | 200 | 170 | 150
51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 400 | 200 | 170 | 150
52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 400 | 200 | 170 | 150
53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 200 | 100 | 90 | 80
XI | HUYỆN VĨNH CỬU
1 | Đường tỉnh 768 Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 6.500 | 3.300 | 2.000 | 1.300
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 7.000 | 3.500 | 2.300 | 1.300
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường | 5.500 | 2.700 | 2.000 | 1.300
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 4.200 | 1.600 | 1.000 | 800
Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 3.200 | 1.100 | 900 | 700
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 2.500 | 950 | 800 | 650
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.800 | 900 | 700 | 600
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.700 | 800 | 700 | 600
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩhh An | 1.650 | 800 | 650 | 500
2 | Đường tỉnh 161
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 6.000 | 1.500 | 1.200 | 900
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 5.500 | 1.500 | 1.200 | 800
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 300 | 200
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rễ đi xã Phú Lý | 1.200 | 400 | 300 | 200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 800 | 400 | 300 | 200
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 800 | 350 | 300 | 200
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 1.000 | 500 | 300 | 200
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã | 700 | 350 | 300 | 200
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A | 700 | 350 | 300 | 200
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai | 500 | 250 | 200 | 150
4 | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 9.500 | 4.000 | 2.700 | 2.000
Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 | 11.000 | 4.500 | 3.000 | 2.000
5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 1.000 | 500 | 300 | 200
6 | Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 2.000 | 1.000 | 850 | 750
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.700 | 850 | 700 | 500
Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 2.000 | 1.000 | 850 | 750
7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 900
8 | Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500 | 2.500 | 1.200 | 1.000
Đoạn từ ngã ba Hương ỉộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 800 800
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 2.500 | 1.200 | 1.000
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 | 3.000 2.500 | 1.500 1.200 | 1.000 1.000 | 800 800
Đoạn còn lại
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800
10 | Hương lộ 9
Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.200
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 1.000
Đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000
11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 1.000
12 | Hương lộ 7
Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 5.000 | 2.500 | 1.300 | 1.000
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000
Đoạn qua xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800
13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 5.000 | 2.000, | 1.300 | 1.000
Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000
Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000
14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 | 3.500 | 1.500 | 1.200 | 800
15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 550 | 250 | 200 | 180
16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 600 | 250 | 200 | 180
17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 2.000 | 1.000 | 800 | 700
18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 3.000 | 1.000 | 800 | 700
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 2.500 | 1.000 | 750 | 600
19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 6.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Tân Hiền | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 800
21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 1.500 | 750 | 550 | 450
25 | Đường Bên Vịnh A (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500
26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500
27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 1.300 | 600 | 500 | 450
28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 500 | 250 | 200 | 180
29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 650 | 250 | 200 | 180
30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 3.000 | 1.000 | 800 | 700
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 | 2.500 | 850 | 600 | 500
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 2.000 | 800 | 600 | 500
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 2.300 | 1.000 | 800 | 700
31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 5.000 | 2.200 | 1.500 | 1.000
32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000
33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768s điểm cuối là Hương lộ 15) | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000
34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 4.000 | 1.500 | 1.000 | 900
Đoạn còn lại | 3.500 | 1.500 | 1.000 | 900
35 | Đường Bàu Tre | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
36 | Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EUROWOOD CO.LTD) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 700
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 2.200 | 1.100 | 800 | 650
37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 2.000 | 1.000 | 850 | 750
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 1.500 | 700 | 550 | 400
38 | Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 2.300 | 1.100 | 900 | 800
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
39 | Đừờng Nhà máy thủy điện Trị An | 1.000 | 400 | 250 | 200
40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 500 | 250 | 200 | 180
41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 1.250 | 600 | 500 | 450
42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.600
43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú . | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000
Đoạn qua xã Tân Bình | 3.000 | 1.500 | 900 | 700
Đoạn qua xã Bình Lợi ; | 3.500 | 1.500 | 900 | 700
44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
.45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)' ..., ■ ? | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
46 | Đường liên ấp 3 - 4'(tuyến; ỉ) < | 1.800 | 900 | 800 | 700
47^ | Đường 16 (xã Thạnh Phú) ,
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI | 6.500 | 2.000 | 1.400 | 1.000
Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 900
48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.100 | 900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
49 | Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 3.500 | 1.700 | 1.100 | 800
Đoạn còn lại | 4.500 | 1.800 | 1.100 | 800
50 | Đường Bùng Binh | 2.000 | 1.000 | 800 | 700
51 | Đường Kỳ Lân | 2.000 | 1.000 | 800 | 700
52 | Đường Kênh N3 | 1.500 | 700 | 600 | 500
53 | Đường Suối Ngang | 1.200 | 600 | 500 | 400
54 | Đường hồ Mo Nang | 1.200 | 600 | 500 | 400
55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 1.200 | 600 | 500 | 400
56 | Đường Xóm Huế | 1.500 | 700 | 600 | 500
57 | Đường đồi 74 | 1.400 | 700 | 500 | 450
58 | Đường Hóc Lai | 1.200 | 600 | 500 | 450
59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 500 | 250 | 200 | 180
61 | Đường Trảnh Tranh | 500 | 250 | 200 | 180
62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 500 | 250 | 200 | 180
63 | Đường Bến Phà | 1.200 | 500 | 450 | 400
64 | Đường Kim Liến | 1.300 | 600 | 500 | 450
65 | Đường Bà Bèn | 1.200 | 500 | 450 | 400
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
PHỤ LỰC VII
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/ỉ 2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 | Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (gỉáp đường Hưng Đạo Vương) | 28.000 | 11.200 | 9.100 | 6.300
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 24.500 | 9.800 | 7.000 | 5.250
2 | Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 16.100 | 7.700 | 5.600 | 4.550
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 26.250 | 10.500 | 7.000 | 5.950
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.250 | 7.700 | 5.950 | 4.550
3 | Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 22.400 | 11.200 | 6.300 | 4.550
Đoạn từ ngã nãm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 20.300 | 9.100 | 6.300 | 4.550
4 | Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 18.200 | 9.100 | 6.650 | 4.550
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 16.100 | 9.100 | 6.650 | 4.550
5 | Đường Lý Thường Kiệt | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550
TMD-ODT-2
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 20.300
7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 22.400
8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 22.400 | 11.200 | 7.000 | 4.900
9 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 24.500 | 11.200 | 7.000 | 4.900
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550
10 | Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 21.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.600 | 9.100 | 4.620 | 3.500
11 | Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 21.700 | 10.500 | 7.000 | 4.900
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 18.900 | 9.800 | 6.650 | 4.550
12 | Đường Phan Đình Phùng | 20.300 | 10.500 | 6.300 | 4.550
13 | Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 18.900 | 9.800 | 6.300 | 4.200
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.410
14 15 | Đường Trần Minh Trí | 19.600 | 9.800 | 6.300 | 4.200
Đường Võ Tánh | 21.000 | 11.200 | 6.650 | 4.550
16 | Đường Lê Thánh Tôn | 21.700 | 11.200 | 6.650 | 4.550
17 | Đường Hoàng Minh Châu | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.500
18
Đường Huỳnh Văn Lũy | 20.300 | 7.700 | 5.600 | 3.500
19 | Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 14.000 | 7.000 | 4.340 | 3.080
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450
Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 17.500 | 9.100 | 5.600 | 3.500
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 21.000 | 9.100 | 5.950 | 3.850
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 18.900 | 9.100 | 5.600 | 4.200
21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940
22 | Đường Nguyễn Văn Nghĩa | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940
23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 14.700 | 9.100 | 4.130 | 2.520
24 | Đường Hồ Vãn Đại | 20.300 | 7.700 | 4.550 | 3.080
25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150
26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150
27 | Đường Nguyễn Vãn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 14.000 | 7.000 | 4.130 | 2.730
28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150
29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150
30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150
31 | Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 21.700 | 9.800 | 6.300 | 3.850
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 23.100 | 9.800 | 6.300 | 4.200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
32 | Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 21.700 | 9.800 | 5.950 | 4.200
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 26.600 | 11.200 | 7.000 | 4.900
33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 4.900
34 | Đường Trần Công An | 15.400 | 9.100 | 4.130 | 2.730
35 | Đường Huỳnh Vần Hớn | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150
36 | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 24.500 | 11.200 | 6.300 | 4.200
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 3.850
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên | 18.200 | 7.000 | 4.130 | 2.730
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 14.700 | 7.000 | 3.640 | 2.310
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820
37 | Đường Lê Quý Đôn | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730
38 | Đường Nguyễn Văn A | 14.700 | 7.700 | 4.130 | 2.730
39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730
41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 16.100 | 7.000 | 4.550 | 2.730
42 | Đường Bùi Vãn Bình | 12.600 | 7.000 | 3.220 | 2.450
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
43 | Đường Hồ Hòa | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730
44 | Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 11.900 | 5.600 | 3.640 | 2.450
45 46 | Đường Nguyễn Vãn Hoài Đường Nguyễn Văn Tiên | 12.600 | 6.300 | 3.640 | 2.730
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 9.800 | 4.900 | 2.940 | 2.100
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 7.000 | 3.500 | 2.730 | 1.820
47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 14.000 | 7.000 | 3.640 | 2.450
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.100
48 | Đường Trần Văn Xã | 13.300 | 6.300 | 3.220 | 2.310
49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100
50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 12.600 | 5.600 | 3.220 | 2.310
51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vãn Xã) | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310
Đoạn còn lại | 11.200 | 4.900 | 2.940 | 2.310
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Vãn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100
Đoạn còn lại | 10.500 | 5.600 | 2.940 | 2.100
53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hỏa) | 10.500 | 5.600 | 2.940 | 2.100
54 | Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 11.200 | 4.900 | 2.940 | 2.310
Đoạn từ suối Săn Máu đen đường Nguyễn Thái Học | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100
55 | Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻxn bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 23.100 | 9.800 | 5.950 | 3.500
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 21.700 | 9.100 | 4.550 | 3.500
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 18.200 | 7.000 | 4.200 | 3.150
56 | Đường Tô Hiến Thành | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 3.500
57 | Đường Lê Đại Hành | 13.300 | 7.000 | 5.950 | 3.500
58 | Đường Điểu Xiển | 15.400 | 6.300 | 4.200 | 2.730
59 | Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 23.100 | 9.800 | 4.550 | 3.500
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 17.500 | 8.400 | 5.600 | 3.500
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 14.700 | 6.300 | 3.640 | 2.730
60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 1.820
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310
62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 1.820
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 8.400 | 4.200 | 2.310 | 1.610
Đoạn tiêp theo đên hêt ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 5.600 | 3.500 | 2.030 | 1.400
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 4.200 | 2.100 | 1.750 | 1.120
63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.310
64 | Đường Võ Vãn Mén | 12.600 | 6.300 | 4.200 | 2.520
65 | Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 8.400 | 4.200 | 2.310 | 1.610
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.120
66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 21.000 | 7.000 | 5.040 | 3.500
67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 7.000 | 3.500 | 2.100 | 1.470
68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 20.300 | 9.100 | 4.550 | 3.150
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 15.400 | 7.700 | 3.640 | 2.450
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 11.900 | 5.600 | 2.730 | 2.100
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 8.400 | 4.200 | 2.310 2.030 | 1.610 1.470
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 6.300 | 3.150
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
69 | Đường Võ Trường Toản | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 1.890
70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 16.100 | 9.100 | 4.200 | 2.520
71 | Đường Nguyễn Đinh Chiểu | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 2.170
72 | Đường Chu Vãn An | 9.800 | 5.600 | 2.940 | 2.100
73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520
74 | Đường Võ Thị Tám | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 2.100
75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 2.100
76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520
77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4.200 | 2.520
78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đen đường Nguyễn Tri Phương | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 18.200 | 7.700 | 5.040 | 2.730
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 16.100 | 7.000 | 3.430 | 2.520
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man.Đạt | 12.600 | 7.000 | 3.220 | 2.310
Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 9.100 | 4.900 | 2.520 | 1.890
79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450
80 | Đường Trần Vãn ơn | 9.800 | 4.900 | 3.080 | 2.310
81 | Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 2.100
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
82 | Đường Nguyễn Văn Lung | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820
83 | Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 14.000 | 7.000 | 3.430 | 2.310
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dặi) | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820
84 | Đường Huỳnh Mãn Đạt (đường vào Mỏ đá BBCCcũ) | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 1.820
85 | Đường Phạm Văn Diêu | 8.400 | 4.200 | 2.730 | 1.820
86 | Đường Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 630m giáp bờ sông) | 9.100 | 3.500 | 2.520 | 1.820
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đen đường Đặng Vãn Trơn | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.610
87 | Đường Đỗ Văn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 14.000 | 6.300 | 3.290 | 2.310
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 1.890
88 | Đường Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 14.700 | 7.000 | 3.220 | 2.310
Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 12.600 | 5.600 | 2.730 | 2.100
89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 11.900 | 5.600 | 2.450 | 1.820
90 | Đường Dương Bạch Mai | 14.000 | 8.400 | 5.600 | 3.150
91 | Đường Phan Trung | 18.900 | 8.400 | 5.950 | 3.150
92 | Đường Trương Định (đường 4) | 17.500 | 7.700 | 5.950 | 3.150
93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 12.600 | 7.000 | 4.550 | 2.730
94 | Đường Võ Cương | 16.100 | 8.400 | 5.600 | 3.150
95 | Đường Nguyễn Bá Học | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
96 | Đường Dương Tử Giang | 16.100 | 7.700 | 4.550 | 2.730
97 | Đường Lê Thoa | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.730
98 | Đường Hồ Vãn Leo | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730
99 | Đường Hồ Vãn Thể | 18.200 | 8.400 | 4.550 | 2.730
100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đên đường Đoan Văn Cự) | 14.700 | 7.700 | 4.200 | 2.730
102 | Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
103 | Đường Lý Văn Sâm | 15.400 | 7.700 | 4.200 | 2.730
104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 15.400 | 7.700 | 4.200 | 2.730
105 | Đường Phạm Văn Thuận | 24.500 | 9.800 | 5.950 | 4.200
106 | Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 18.200 | 8.400 | 5.110 | 3.150
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 14.000 | 7.000 | 4.270 | 2.730
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN Biên Hòa 1 | 9.100 | 4.900 | 3.220 | 2.170
107 | Đường Vũ Hồng Phô | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.520
108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 8.400 | 4.900 | 2.940 | 2.170
109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa ỉ) | 7.000 | 4.200 | 2.730 | 2.100
110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.520
111 | Đường Lê Thị Vân | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.660
112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chì nhánh Đồng Nai) | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.380
113 | Đường Nguyễn Thông | 11.200 | 6.300 | 3.220 | 2.380
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
114 | Đường Trần Thị Hoa | 11.200 | 6.300 | 3.640 | 2.660
115 | Đường Châu Văn Lồng | 9.800 | 6.300 | 2.940 | 2.310
116 | Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940
117 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 20.300 | 8.400 | 5.040 | 3.150
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 16.100 | 7.000 | 3.640 | 2.730
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 14.000 | 6.300 | 3.220 | 2.450
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.730 | 1.820
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 6.300 | 3.500 | 2.520 | 1.610
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.610
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.470
118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940
119 | Đường Đa Minh | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940
120 | Đường Tân Lập | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940
121 | Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 16.100 | 8.400 | 4.550 | 2.730
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.260
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 12.600 | 4.900 | 2.940 | 2.310
Đoạn qua phường An Hòa | 9.100 | 4.900 | 2.450 | 1.820
123 | Đường Trương Văn Hải | 12.600 | 6.300 | 4.900 | 3.500
124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.730
125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 15.400 | 7.000 | 3.920 | 2.730
126 | Đường Hoàng Bá Bích | 18.200 | 7.700 | 4.550 | 2.730
127 | Đường Đặng Nguyên | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
129 | Đường Phan Đăng Lưu | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.730
130 | Đường Yết Kiêu | 14.000 | 8.400 | 4.550 | 2.730
131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.730
132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730
133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 12.600 | 6.300 | 4.550 | 2.730
134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 18.900 | 8.400 | 4.550 | 3.150
135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 14.000 | 6.300 | 2.940 | 2.310
136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 7.700 | 3.500 | 2.170 | 1.470
137 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 5 ỉ đến Nhà văn hóa ấp 4 phường An Hòa | 7.000 | 3.500 | 2.520 | 1.610
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.900 | 2.800 | 1.820 | 1.260
138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7.700 | 3.500 | 2.520 | 1.820
139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biến Hòa mới) | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.260
140 | Đường Hồ Vãn Huê | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
141 | Đường Nam Cao | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260
142 | Đường Thành Thái | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.260
143 | Đường Trương Hán Siêu | 6.300 | 2.800 | 2.030 | 1.260
144 | Đường Hoàng Đình Cận | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260
145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.190
146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260
147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 4.200 | 2.100 | 1.820 | 1.260
148 | Đường Phùng Hưng (từ QL5 ỉ đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.800 | 2.310 | 1.400
149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 4.900 | 2.800 | 2.030 | 1.260
150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.900 | 2.800 | 2.310 | 1.400
151 | Đường Hà Nam | 3.500 | 2.100 | 1.610 | 1.260
152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.400
Đoạn còn lại | 4.200 | 2.800 | 1.820 | 1.260
153 | Đường Hàm Nghi | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260
154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 910
155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 11.900 | 7.700 | 4.200 | 2.730
156 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730
157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730
158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 i | 2.730
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
159 | Đường nối từ đường Lý Vãn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730
160 | Đường Lê A | 14.700 | 9.100 | 5.950 | 3.850
II | THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 14.700 | 5.670 | 4.340 | 2.940
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 18.200 | 6.300 | 5.040 | 2.940
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 12.600 | 5.460 | 4.340 | 2.940
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 15.400 | 5.670 | 4.340 | 2.940
2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An | 7.700 | 3.710 | 2.940 | 2.100
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 6.720 | 3.290 | 2.730 | 1.820
3 | Đường Phạm Văn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 8.400 | 3.570 | 2.730 | 2.100
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 7.700 | 3.570 | 2.730 | 2.100
4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3.220 | 2.100
5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đên đường Trường Chinh) | 9.800 | 4.340 | 3.220 | 2.100
6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đên hông chợ cũ) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
7 | Đường Lê Quang Định | 2.100
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.940
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trân Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260
TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 9.800 | 4.830 | 3.220 | 2.100
9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 9.800 | 3.710 | 2.520 | 2.100
10 | Đường Chu Vãn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 9.800 | 4.200 | 2.520 | 2.100
11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 7.700 | 4.200 | 3.220 | 2.100
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.710 | 1.820 | 1.610 | 1.120
12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 6.300 | 2.940 | 2.520 | 1.820
13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 6.930 | 2.520 | 1.890 | 1.610
14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.610
15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đén đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 6.930 | 2.940 | 2.520 | 2.100
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400
16 | Đường Nguyễn Văn Cừ - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sem cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.520 | 2.100
17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.520 | 2.100
18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị tran Long Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 8.400 | 4.340 | 3.220 2.520 | 2.100
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 6.300 | 2.940 | 1.820
23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đen hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 980
25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư) | 5.040 | 2.450 | 2.030 | 1.400
26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190
27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vàn Cừ đến đường Tràn Quang Khải) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190
30 | Đường Trịnh Vãn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
31 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Văn An) | 6.720 | 3.640 | 2.940 | 1.260
32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 6.720 | 3.640 | 2.520 | 1.470
33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đên đường Huỳnh Vãn Lũy) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 6.090 | 2.940 | 2.380 | 1.610
35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đau hẻm 56) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190
36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 3.570 | 2.100 | 1.610 | 1.190
38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
41 | Đường Trần Quổc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400
42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
46 | Đường Võ Văn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh giới xã An Phước) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1.260
III | THỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC | 2.450
1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.700 | 1.890 | 1.190
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiền đến cầu Mạch Bà | 7.000 | 2.310 | 1.470 | 1.120
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 7.700 | 2.310 | 1.470 | 1.120
3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ5 đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 5.460 | 1.610 | 1.260 | 910
4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910
5 | Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
6 | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
7 | Đường Cây Me | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910
8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
IV | THÀNH PHỔ LONG KHÁNH
1 | Đường Bùi Thị Xuân | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 670
2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190
3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.310 | 1.120 | 910 | 670
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190
4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.240 | 1.120 | 910 | 670
5 | Đường Hai Bà Trưng | 2.310 | 1.120 | 910 | 670
6 | Đường Hoàng Diệu | 2.240 | 1.120 | 910 | 670
7 | Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Hùng Vưong đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700
8 | Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 10.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 9.100 | 2.800 | 1.820 | 1.400
9 | Đường Khổng Tử | A cư\(\ 4.7ƯV | 0 1 .ẠA z.ívù | i .01 ứ | í.ừDv
10 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190
11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.800 | 1.330 | 980 | 670
12 | Đường Nguyễn Bĩnh Khiêm | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190
13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
14 | Đường Nguyễn Du | 3.360 | 1.680 | 1.190 | 700
15 | Đường Nguyễn Thái Học | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190
16 | Đường Lý Nam Đê (đường Nguyễn Trãi cũ) | 3.500 | 1.540 | 1.400 | 770
17 | Đường Nguyên Tri Phương | 2.450 | 1.330 | 1.050 | 670
18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.240 | 1.120 | 840 | 670
19 | Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 4.200 | 1.680 | 1.330 | 840
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.250 | 1.680 | 1.330 | 840
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.800 | 1.120 | 910 | 670
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 2.100 | 910 | 770 | 670
20 | Đường Nguyễn Vàn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700
Đoạn còn lại | 2.100 | 1.050 | 840 | 670
21 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 770 | 670
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường Phan Chu Trinh | 2.100 | 1.050 | 770 | 670
23 | Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.310 | 1.120 | 910 | 670
24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉ ộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.940 | 910 | 600 | 490
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương | 3.850 | 1.400 | 1.050 | 700
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai | 4.690 | 1.960 | 1.400 | 980
Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 4.340 | 1.680 | 1.260 | 980
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 4.480 | 1.890 | 1.400 | 1.050
Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu | 3.850 | 1.610 | 1.190 | 690
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.940 | 910 | 600 | 490
25 | Đường Thích Qụảng Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700
26 | Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 3.150 | 1.120 | 910 | 670
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm | 1.820 | 910 | 770 | 670
27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyên Thị Minh Khai | 3.500 | 1.680 | 910 | 670
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 2.310 | 1.120 | 910 | 670
28 | Đường Ngô Quyền (từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.120 | 640 | 460 | 390
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.680 | 840 | 630 | 490
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.540 | 840 | 690 | 490
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.100 | 1.050 | 630 | 490
29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.750 | 840 | 700 | 630
30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.470 | 840 | 630 | 490
31 | Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 670
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 1.750 | 770 | 630 | 490
32 | Đường Phan Đãng Lưu | 2.100 | 1.050 | 630 | 490
33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.540 | 770 | 630 | 490
34 | Đường Châu Vãn Liêm | 1.540 | 770 | 630 | 490
35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.540 | 770 | 630 | 490
36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.540 | 770 | 630 | 490
37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.540 | 770 | 630 | 490
38 | Đường 9 tháng 4 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
39 | Đường Trần Văn Thi | 1.540 | 840 | 700 | 490
40 | Đường Lê Vãn Vận | 1.540 | 840 | 700 | 490
41 | Đường Phạm Lạc | 1.540 | 840 | 700 | 490
42 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.870 | 1.680 | 1.190 | 840
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
43 | Đường Đào Trí Phú | 3.150 | 1.820 | 1.190 | 840
44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700
45 | Đường Lê Quang Định | 2.940 | 1.820 | 1.190 | 840
46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840
47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 700
48 | Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.120 | 630
49 | Đường Trần Quang Diệu | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840
50 | Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 2 ỉ tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 980 | 630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 560
51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840
52 | Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.850 | 1.890 | 1.260 | 630
Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.260 | 700
53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630
55 | Đường Lý Thái Tẻ | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630
56 | Đường Phan Huy Chú | 1.890 | 950 | 700 | 560
57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.960 | 980 | 700 | 560
58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.960 | 980 | 700 | 560
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.960 | 980 | 700 | 560
60 | Đường Nguyễn Vàn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.750 | 910 | 700 | 350
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.120 | 560 | 420 | 320
61 | Đường Võ Đuy Đương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
62 | Đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
63 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cải | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
Đoạn qua phường Bảo Vinh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
64 | Đường Trương Định | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 840
65 | Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2.660 | 910 | 600 | 420
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.660 | 840 | 600 | 420
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | ỉ.890 | 840 | 600 | 390
66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.660 | 840 | 600 | 420
67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 1.400 | 630 | 420 | 290
68 | Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 980 | 600 | 420 | 290 280
69 | Đường Võ Văn Tần | 840 | 420 | 350
70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.050 | 530 | 420 | 290
71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 840 | 420 | 350 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 1.050 | 530 | 420 | 290
73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.120 | 630 | 460 | 290
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 910 | 460 | 350 | 290
Đoạn qua phường Xuân Lập | 980 | 630 | ■ 420 | 290
74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ ỈA, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.260 | 630 | 460 | 290
75 | Đường Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba Ong Phúc | 1.540 | 640 | 460 | 390
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 980 | 530 | 420 | 290
76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 980 | 560 | 420 | 350
77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 980 | 560 | 420 | 350
78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 980 | 560 | 420 | 350
79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.190 | 500 | 420 | 290
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.050 | 500 | 420 | 290
80 | Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc | 3.150 | 910 | 630 | 490
Đoạn tiêp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.450 | 700 | 490 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc, - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280
82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280
83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 980 | 630 | 420 | 290
Đoạn tiếp theo đến đường ỉô 8 đi cầu Be | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 770 | 390 | 350 | 280
84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc ỉộ 1A đến ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc | 1.190 | 490 | 420 | 280
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.050 | 630 | 410 | 290
85 | Đường Suối Chèn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến ngã ba Suối Chồn | 1.400 | 630 | 420 | 290
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.120 | 560 | 420 | 290
86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280
87 88 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 910 | 460 | 350 | 280
Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280
V | THỊTRẢNGIA RAY
1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.660 | 1.050 | 600 600 | 490
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.800 | 1.050 | 490
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 2.520 2.100 | 1.050 980 | 600 | 490
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 600 | 490
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 1.960 | 980 | 600 | 490
2 | Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương | 2.380 | 1.050 | 600 | 490
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.520 | 1.120 | 600 | 490
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩri và đường Nguyễn Vãn Cừ | 2.100 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 1.960 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 1.820 | 980 | 600 | 490
3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.380 | 1.050 | 600 | 490
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.240 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.960 | 980 | 600 | 490
4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.960 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.240 | 980 | 600 | 490
5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.820 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 1.960 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 2.240 | 980 | 600 | 490
6 | Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.960 | 980 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.820 | 980 | 600 | 490
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
7 | Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
8 | Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350
9 | Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.260 | 630 | 560 | 490
Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 420 | 350
10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.540 | 840 | 600 | 490
11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.680 | 840 | 600 | 490
13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.540 | 840 | 600 | 490
14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.680 | 840 | 600 | 490
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lộc | 1.820 | 840 | 600 | 490
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.540 | 840 | 600 | 490
15 | Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.260 | 630 | 560 | 490
Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350
16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.540 | 840 | 600 | 490
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
18 | Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.680 | 840 | 600 | 490
19 | Đường 21 tháng 3
Đoạn tu đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Gia Ui | 1.260 | 630 | 560 | 490
Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350
20 | Đường 9 tháng 4 | 1.960 | 980 | 600 | 490
21 | Đường Chi Lãng | 1.680 | 840 | 600 | 490
22 | Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.540 | 840 | 600 | 490
24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.540 | 840 | 600 | 490
25 | Đường Hoàng Diệu | 1.400 | 840 | 600 | 490
26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.540 | 840 | 600 | 490
27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.960 | 980 | 600 | 490
28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490
29 | Đoạn còn ỉại Đường Lế A | 1.260 | 630 | 560 | 490
1.680 | 840 | 600 | 490
30 | Đường Ngô Đức Kế | 1.400 | 840 | 600 | 490
31 | Đường Ngô Thì Nhậm | 1.540 | 840 | 600 | 490
— | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền Đoạn còn lại
1.260 | 630 | 560 | 490
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
32 | Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.260 | 630 | 560 | 490
33 | Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.680 | 840 | 600 | 490
35 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 1.540 | 840 | 600 | 490
36 | Đường Phan Đình Giót | 1.540 | 840 | 600 | 490
37 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 600 | 490
38 | Đường Phan Văn Trị | 1.680 | 840 | 600 | 490
39 | Đường Trương Công Định | 1.540 | 840 | 600 | 490
40 | Đường Trương Vãn Bang | 1.680 | 840 | 600 | 490
41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 1.540 | 840 | 600 | 490
42 | Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.260 | 630 | 560 | 490
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.120 | 560 | 460 | 350
43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.540 | 840 | 600 | 490
44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.540 | 840 | 600 | 490
45 | Đường Trường Chinh | 1.400 | 840 | 600 | 490
46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490
47 | Đường Võ Trường Toản | 1.400 | 1 840 | 600 | 490
48 | Đường số 1 | 1.400 | 840 | 600 | 490
49 | Đường số 2 | 1.540 | 840 | 600 | 490
50 | Đường số 3 | 1.400 | ị 840 | 600 | 490
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
51 | Đường số 4 | 1.260 | 630 | 560 | 490
52 | Đường số 5 | 1.260 | 630 | 560 | 490
53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.260 | 630 | 560 | 490
54 | Đường số 7 | 1.260 | 630 | 560 | 490
55 | Đường số 8 | 1.260 | 630 | 560 | 490
56 | Đường số 9 | 1.260 | 630 | 560 | 490
57 | Đường số 10 | 1.260 | 630 | 560 | 490
58 | Đường số 11 | 1.260 | 630 | 560 | 490
59 | Đường số 12 | 1.260 | 630 | 560 | 490
60 | Đường số 13 | 1.260 | 630 | 560 | 490
61 | Đường số 14 | 1.260 | 630 | 560 | 490
62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 2.660 | 980 | 600 | 490
63 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.260 | 630 | 560 | 490
64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.260 | 630 | 560 | 490
VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 7.000 | 2.940 | 2.100 | 1.260
2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260
3 | Đường từ 29 tháng 4 | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260
4 | Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 7.700 | 2.940 | 2.030 | 1.330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 7.000 | 2.800 | 1.960 | 1.260
5 | Đường 19 tháng 8 | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 980
6 | Đường 2 tháng 9 | 5.600 | 2.520 | 1.820 | 1.120
7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.900 | 2.380 | 1.610 | 1.050
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980
9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 4.550 | 2.380 | 1.680 | 980
10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
11 | Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 5.250 | 2.660 | 1.750 | 1.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4 QOO | 2.380 | Ị Am | 1.050
Đoạn từ đường An Dương Vương đen giáp ranh xã Sông Trầu | 2.590 | 1.260 | 1.050 | 840
12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020
13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
14 | Đường Hoàng Việt | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
15 | Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 1.020
16 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
17 | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980
Đoạn còn lại | 2.450 | 1.190 | 980 | 770
18 | Đường Lê Duẩn | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980
19 | Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 3.850 | 2.240 | 1.540 | 980
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980
20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020
21 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường Lê Quý Đôn | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980
23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980
24 | Đường Lý Nam Đế | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020
25 | Đường Lý Thái Tổ | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980
26 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980
27 | Đường Ngô Quyền | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050
28 | Đường Nguyễn Du | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050
30 | Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 5.600 | 2.660 | 1.750 | 1.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 4.550 | 2.100 | 1.540 | 980
31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 5.600 | 2.940 | 2.100 | 1.190
32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260
33 | Đường Nguyền Khuyến | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đố đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020
36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đên đường Hùng Vương) | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050
38
Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | 5.950 3.500 | 2.940 | 2.100 | 1.260
40 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.100 | 1.540 | 980 1...
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
41 | Đường Phan Chu Trinh | 4.200 | 2.100 | 1.540 | 980
42 | Đường Phan Đãng Lưu | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980
43 | Đường Tạ Uyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980
45 | Đường Trần Nhân Tông | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980
46 | Đường Trần Nhật Duật | 3.150 | 1.540 | 1.120 | 700
47 | Đường Trần Phú | 5.740 | 2.450 | 1.750 | 1.050
48 | Đường Trần Quang Diệu | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980
49 | Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 4.060 | 2.240 | 1.540 | 980
50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980
51 | Đường Trương Vãn Bang | 4.200 | 2.380 | 1.680 | 980
52 | Đường cạnh Trường Mầu giáo Hoa Mai | 4.200 | 2.100 | 1.540 | 980
53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 910
54 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 5.600 | 2.520 | 1.680 | 980
55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguýễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 5.250 | 3.150 | 2.240 | 1.190
56 | Đường Hà Huy Giáp | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 980
57 | Đường Phan Bội Châu | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 3.500 | -
60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3.500
61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.850
62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 5.250
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 4.550
64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1.610 | 1.020
VII | THỊ TRẤN DẦƯ GIÂY
ỉ | Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam) | 4.550 | 1.440 | 1.050 | 630
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 5.320 | 1.610 | 1.090 | 770
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770
2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770
3 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.900 | 1.470 | 1.050 | 700
Đoạn tiếp theo đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.500 | 1.260 | 840 | 490
4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770
5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây | 2.240 | 1.400 | 950 | 420
6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trân Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.800 | 1.260 | 740 | 460
7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường sô 4 - Trân Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quôc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trân Dâu Giây | 2.660 | 1.260 | 740 | 460
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Vin | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 700 | 280 | 210 | 140
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 1.050 | 420 | 350 | 210
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 1.540 | 490 | 350 | 210
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trắng | 4.900 | 1.260 | 910 | 700
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 4.900 | 1.260 | 910 | 700
2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 980 | 490 | 280 | 140
3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Hùng Vương) | 1.540 | 770 | 490 | 280
4 | Đường Nguyễn Văn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 2.520 | 1.260 | 770 | 350
5 | Đường 17 tháng 3 | 1.540 | 770 | 420 | 280
6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 910 | 490 | 210 | 140
7 | Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 490 | 210 | 180 | 140
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 140
8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.120 | 560 | 350 | 210
9 | Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 3.220 | 840 | 630 | 490
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
10 | Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.190 | 490 | 280 | 140
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 210 | 140
11 | Đường càu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.190 | 560 | 350 | 210
12 | Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 840 | 420 | 280 | 210
Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.380 | 910 | 560 | 350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.820 | 840 | 560 | 280
13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.030 | 980 | 630 | 350
14 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 4.620 | 1.260 | 910 | 700
Đoạn từ khu phổ chợ đến Cách mạng tháng 8 | 2.940 | 1.050 | 630 | 420
15 | Đường Trân Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 2.170 | 1.050 | 630 | 350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 2.100 | 1.050 | 630 | 350
16 | Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo | 2.450 1.540 | 1.120 | 770 | 420
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 | 770 | 700 | 350
17 | Đường Trần Nhân Tông | 350
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2.170 | 1.050 | 700
1.540 | 770 | 630 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Linh | 4.550 | 1.260 | 910 | 700
19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 420 | 210 | 180 | 140
20 | Đường Lê Lai | 1.820 | 910 | 630 | 280
21 | Đường Lê Lợi | 2.030 | 980 | 700 | 280
22 | Đường Chu Văn An | 1.540 | 770 | 700 | 350
23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.330 | 770 | 560 | 350
24 | Đường Nguyễn Du | 1.330 | 770 | 560 | 350
25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.330 | 770 | 560 | 350
26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.330 | 770 | 560 | 350
27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.330 | 770 | 560 | 350
28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 910 | 420 | 280 | 210
29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 840 | 420 | 350 | 210
IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
1.1 | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.190 | 390 | 320 | 180
1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.750 | 560 | 350 | 280
1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 2.100 | 560 | 460 | 320
1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 3.150 | 840 | 630 | 490
1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tân Phú | 4.200 | 1.050 | 770 | 630
1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.500 | 980 | 700 | 560
1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 2.240 | 560 | 420 | 320
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 2.170 | 630 | 490 | 350
2 | Đường Lê Quý Đôn | 630 | 320 | 250 | 180
3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.190 | 530 | 350 | 210
4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 700 | 350 | 250 | 180
5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.190 | 530 | 350 | 210
5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.400 | 530 | 350 | 210
5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.610 | 560 | 320 | 250
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.680 | 560 | 320 | 250
5 | Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.680 | 530 | 320 | 250
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 2.240 | 1.050 | 700 | 420
6 | Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú (đoạn ban đầu) | 840 | 420 | 320 | 210
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 700 | 350 | 280 | 180
8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 770 | 390 | 320 | 210
7 | Đường Nguyễn Văn Linh
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phu | 2.800 | 1.050 | 560 | 420
Đoạn còn lại | 2.870 | 1.160 | 560 | 420
8 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 840 | 420 | 320 | 210
9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.540 | 460 | 350 | 250
10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 840 | 420 | 320 | 210
11 | Đường Trương Công Định | 980 | 490 | 350 | 210
12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 840 | 420 | 320 | 210
13 | Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.660 | 1.050 | 630 | 490
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.750 | 560 | 350 | 250
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.190 | 350 | 280 | 180
14 | Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.750 | 560 | 390 | 250
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.260 | 490 | 350 | 210
15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.400 | 700 | 490 | 210
16 | Đường Chu Vãn An | 2.800 | 700 | 560 | 420
17 | Đường Hùng Vương | 1.540 | 560 | 420 | 250
18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 630 | 320 | 250 | 180
19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 840 | 420 | 350 | 210
X | THỊ TRẤN VĨNH AN
1 | Đường tỉnh 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.120 | 560 | 420 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Trường tiểu học Câỵ Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phổ 3) | 1.540 | 700 | 560 | 420
2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.960 | 980 | 630 | 560
Đoạn từ nga ba đưÒTìg Kho Mìn uên uuờng Quang Trung | 2.450 | 1.050 | 630 | 560
3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 2.100 | 1.050 | 630 | 560
4 | Đường tỉnh 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.500 | 1.050 | 840 | 630
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 280 | 210
5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vinh An | 3.500 | 1.260 | 910 | 560
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 5.250 | 1.750 | 1.260 | 840
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.850 | 1.260 | 910 | 770
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 3.150 | 1.190 | 770 | 630
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 2.100 | 1.050 | 700 | 630 630
6 | Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 3.850 | 1.190 | 840
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (câu Cứng) | 3.500 | 1.190 | 840 | 630
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.470 | 700 | 630 | 560
— - . r .Haa).)....aau.u.H
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 ƯBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường ITĩCS Lê Quý Đôn | 3.850 | 1.260 | 910 | 700
7 | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ | 2.450 | 1.050 | 630 | 560
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn ữ u V 1 iiaiig | 2.100 | 1.050 | 630 | 560
8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) ... > L y.. | 1.960 | 980 | 700 | 630
9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Lắng Nguyền'đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.470 | 700 | 630 | 560
1(T | Đường Hồ Xuân Hương . . . | 1.400 | 700 | 630 | 560
11 | Đường Đoàn Thị Điểm ' -
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 1.400 | 700 | 630 | 560
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 840 | 420 | 350 | 280
12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.800 | 980 | 700 | 630
13 | Đường Chu Văn An | 2.800 | 980 | 770 | 560
14 | Đường Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 670 | 560
15 | Đường Hùng Vương | 2.100 | 1.050 | 670 | 560
16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.450 | 980 | 700 | 630
17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.540 | 770 | 700 | 420
18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.470 | 700 | 630 | 560
19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.470 | 700 | 630 | 560
20 | Đường Lê Duẩn | 1.470 | 700 | 630 | 560
21 | Đường Võ Vãn Tần | 1.400 | 700 | 630 | 560
TT | ■ Tên đưò*ng giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
23 | Đường Trần Hữu Trang | 2.100 | 840 | 630 | 560
24 | Hương lộ 24 | 1.050 | 490 | 390 | 350
25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1.470 | 700 | 630 | 560
26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.400 | 700 | 600 | 490
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC VIII
BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/20ỉ 9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 | Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 6.300 | 4.200 | 2.100 | 1.050
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 4.900 | 2.800 | 1.400 | 1.050
Đoạn còn lại | 3.500 | 2.100 | 1.260 | 1.050
2 | Đường Phước Tân - Long Hứng (thuộc xã Long Hưng) | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 1.050
II | HUYỆN LONG THÀNH
1 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 7.700 | 2.730 | 1.890 | 1.470
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.470
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 8.400 | 2.730 | 1.890 | 1.260
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành) | 5.810 | 2.730 | 1.890 | 1.260
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 6.300 | 2.730 | 1.890 | 1.260
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 5.810 | 2.730 | 1.610 | 1.260
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1.260
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 5.040 | 2.310 | 1.610 | 1.260
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 3.710 | 1.820 | 1.470 | 1.260
Đoạn từ ranh giới xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 5.040 | 2.310 | 1.610 | 1.260
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 5.810 | 2.520 | 1.610 | 1.260
2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 910
3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.520 | 1.610 | 1.120
4 | Hương ỉộ 21
Đoạn qua xã An Phước | 3.360 | 1.610 | 1.400 | 1.120
Đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.260 | 1.120
5 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chình đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.120
Đoạn qua xã Bình Sơn | 5.250 | 2.100 | 1.610 | 1.120
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp UBND xã Bình An) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn) | 3.990 | 2.030 | 1.260 | 910
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910
6 | Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trâu (cũ) đên giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 3.570 | 1.750 | 1.260 | 910
7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 5.670 | 2.520 | 1.890 | 1.260
8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 5.460 | 2.100 | 1.610 | 1.120
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 7.000 | 2.100 | 1.610 | 1.260
10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 3.570 | 1.750 | 1.260 | 910
11 | Đường vào UBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.940 | 1.470 | 1.120 | 840
12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 1.120
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910
13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 3.220 | 1.540 | 1.190 | 910
14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910
15 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.260
16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Đường tĩnh 769) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120
17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260
18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260
19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910
20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120
21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 2.100 | 980 | 840 | 630
22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 3.360 | 1.610 | 1.470 | 1.260
24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.830 | 2.310 | 1.610 | 1.260
27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn) | 4.200 | 1.610 | 1.470 | 1.260
28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 1.610 | 1.470 | 1.260
29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.260
30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp rạnh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1.260
31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.260
32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.470 | 1.120
33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3.220 | 2.100
34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quôc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.640 | 1.750 | 1.540 | 1.120
35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 840
36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.890 | 910 | 840 | 700
m | HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
2 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 4.130 | 1.820 | 1.470. | 1.120
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.850 | 1.820 | 1.470 | 980
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ | 5.460 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoạn qua xã Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 4.550 | 1.820 | 980
Đoạn qua xã Phú Đông | 5.950 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoạn qua xã Đại Phước | 6.860 | 1.820 | 1.400 | 1.120
5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đen cầu Phước Thiên | 5.950 | 2.450 | 1.890 | 1.470
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 5.460 | 2.450 | 1.890 | 1.400
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 5.040 | 2.310 | 1.820 | 1.400
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 4.550 | 2.240 | 1.820 | 1.400
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 5.460 | 2.310 | 1.820 | 1.400
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.190
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 8.400 | 2.450 | 1.820 | 1.470 1.400
6 | Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 8.400 | 2.310 | 1.820
Đường Quách Thị Trang | 4.550 | 2.100 | 1.610 | 1.190 1.400
7 | Đường Trần Vãn Trà | 6.370 | 2.310 | 1.820
8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào ƯBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 5.460 | 1.820 | 1.470 | 1.120
10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.260
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120
11 | Đường Cây Dầu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
12 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 3.080 | 1.540 | 1.260 | 910
14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương ỉộ 12 cũ) | 3.570 | 1.750 | 1.400 | 980
16 | Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.640 | 1.470 | 1.190 | 910
17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 3.290 | 1.470 | 1.190 | 910
18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 910
19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980
20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 3.430 | 1.750 | 1.470 | 1.120
21 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980 1.400
22 | Đường Nguyễn Văn Trị (đường cổng Đỏ cũ) | 4.550 | 2.310 | 1.820
23 | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980
24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoạn còn lại | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 2.730 | 1.400 | 1.120 | 910
28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoạn còn lại | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910
30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 910
31 | Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPTvà THCS Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910
33 | Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910
34 | Đường ranh ấp Bến sắn “ Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910
35 | Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn | 3.290 | 1.610 | 1.260 | 910
36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiên) | 3.430 | 1.610 | 1.260 | 910
37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
38 | Đường Ngô Gia Tự | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
39 | Đường Lê Đức Thọ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
40 | Đường Thích Quảng Đức | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
41 | Đường Vũ Hồng Phô | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
42 | Đường Phạm Văn Thuận | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
43 | Đường 28 tháng 4 | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
45 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
47 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 3.2.20 | 1.540 | 1.260 | 910
48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
49 | Đường Nguyễn An Ninh | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
50 | Đường Hoàng Minh Châu | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch ỉ xã Phước Thiền | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910
55 | Đường Mìễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.710 | 1.6Ỉ0 | 1.260 | 910
60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 3.920 | 1.610 | 1.260 | 910
63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
64 | Đường Phan Vãn Đáng | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
65 | Đường Dương Vãn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
66 | Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
69 | Đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
71 | Ji>uvlig LU úiuvíig xxLÌiig, V tiUiig íivíi íiUUxig JL/J iíỉaí Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.570 | 1.610 | 1.260 | 910
77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 4.130 | 1.680 | 1.260 | 910
IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1 | Quốc ỉộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.820 | 770 | 510 | 390
2 | Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 1.400 | 630 | 410 | 290 290
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.260 | 560 | 410
3 | Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 1.050 | 530 | 410 | 290
4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 980 | 490 | 410 | 290 290
5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.050 | 600 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 980 | 490 | 410 | 290
Đoạn còn lại | 980 | 490 | 410 | 280
7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 770 | 390 | 340 | 280
8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 1.050 | 530 | 410 | 280
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 1.120 | 560 | 410 | 280
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc | 1.050 | 500 | 350 | 280
9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 840 | 420 | 350 | 280
10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.050 | 500 | 410 | 280
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 840 | 420 | 350 | 280
11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 1.050 | 500 | 410 | 280
12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 1.050 | 500 | 420 | 280
13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 410 | 280
14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280
15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.050 | 500 | 350 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.330 | 560 | 410 | 280
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến ngã ba đi Miếu Bà | 1.190 | 500 | 410 | 280
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.120 | 500 | 410 | 280
17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 1.120 | 500 | 410 | 280
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 1.050 | 500 | 350 | 280
18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280
19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.120 | 560 | 410 | 280
20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.820 | 700 | 530 | 280
21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 840 | 350 | 320 | 280
22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 980 | 490 | 410 | 280
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 840 | 420 | 410 | 280
23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 980 | 490 | 410 | 280
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 840 | 420 | 410 | 280
24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 410 | 280
V | HUYỆN XUÂN LỘC
1 | Quốc lộ 1
1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định | 390
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 2.100 | 840 | 490
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1.2 | Các đoạn còn lại | 1.890 | 840 | 490 | 390
Đoạn qua xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.960 | 840 | 490 | 390
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 2.100 | 840 | 490 | 390
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 1.960 | 840 | 490 | 390
1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.960 | 840 | 460 | 350
Các đoạn còn lại | 1.820 | 840 | 460 | 350
1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.450 | 840 | 490 | 390
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 2.240 | 840 | 490 | 390
Các đoạn còn lại | 2.100 | 840 | 490 | 390
1.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 2.240 | 840 | 490 | 390
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 2.100 | 840 | 490 | 390
Các đoạn còn lại | 1.960 | 840 | 490 | 390
1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mầm non ấp 6 | 1.960 | 840 | 460 | 350 350
Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.680 | 770 | 460
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 2.100 | 840 | 460 | 350
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350
1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.680 | 770 | 460 | 350
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + | 1.890 | 770 | 460 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
800m
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận | 2.030 | 770 | 460 | 350
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 1.540 | 700 | 460 | 350
1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.400 | 700 | 460 | 350
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.540 | 700 | 460 | 350
2 | Đường tỉnh 766
2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.400 | 700 | 460 | 350
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.540 | 700 | 460 | 350
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.260 | 630 | 460 | 350
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.120 | 560 | 420 | 320
2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.260 | 630 | 420 | 320
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.120 | 560 | 420 | 320
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.400 | 700 | 420 | 320
3 | Đường tỉnh 765
3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.380 | 840 | 490 | 390
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 2.100 | 840 | 490 | 390
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | 1.820 | 700 | 460 | 350
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.750 | 700 1 | 460 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 1.680 | 630 | 460 | 350
3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.680 | 630 | 460 | 350
3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 1.820 | 700 | 460 | 350
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.540 | 630 | 460 | 350
4 | Đường tỉnh 763
4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ ỉ đến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.960 | 770 | 490 | 390
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.820 | 700 | 460 | 350
4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 1.680 | 700 | 460 | 350
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.960 | 770 | 490 | 390
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 1.540 | 630 | 460 | 350
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.400 | 630 | 460 | 350
4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 30Óm) | 1.680 | 700 | 460 | 350
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 1.540 | 630 | 460 | 350
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.820 | 700 | 460 | 350
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.540 | 630 | 460 | 350
5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.960 | 700 | 460 | 350
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 1.680 | 700 | 460 | 350
Đoạn từJ=ịáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã | 1.540 | 630 | 460 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Xuân Bảo
6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 700 | 350 | 280 | 210
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ lvào 30 Om | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.260 | 630 | 420 | 320
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.120 | 560 | 420 | 320
8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.260 | 630 | 420 | 320
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.400 | 630 | 420 | 320
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 980 | 490 | 390 | 280
8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 980 | 490 | 390 | 280
9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm | 1.120 | 560 | 390 | 280
Đoạn tiếp theo đến 400m | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 910 | 460 | 350 | 280
10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 1.120 | 560 | 390 | 280
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280
11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại xã Suối Cao | 630 | 320 | 280 | 250
12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 910 | 460 | 350 | 280
13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280
15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280
16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 910 | 460 | 350 | 280
17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.400 | 630 | ■ 420 | 320
21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 910 | 460 | 350 | 280
22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành
560 . _J | 280 | 250 | 210
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23.2 | Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao | 560 | 280 | 250 | 210
23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 840 | 420 | 350 | 280 210
Đoạn từ cầu Suối Tre đến càu số 2 | 630 | 320 | 280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 560 | 280 | 250 | 210
24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.680 | 700 | 460 | 350
25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ lđến 500m | 910 | 460 | 350 | 280
.Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 560 | 280 | 250 | 210
26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 840 | 420 | 350 | 280
Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210
27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ lđến 300m | 840 | 420 | 350 | 280
Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210
28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường Tổ 13 | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
41 | Đường Chiến Thắng đị Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 840 | 420 | 350 | 280
46 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280
52 | Đường Làng Dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ Iđển cầu Bình Hòa | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280
54 | Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280
55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 630 | 320 | 280 | 210
57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280
58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210
60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210
61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210
62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280
63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280
65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280
66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
67 | Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.100 | 840 | 490 | 390
Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.540 | 700 | 460 | 350
68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280
70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.050 | 490 | 350 | 280
79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 980 | 490 | 350 | 280
80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 840 | 420 | 350 | 280
81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 840 | 420 | 350 | 280
82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 840 | 420 | 350 | 280
84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.050 | 490 | 350 | 280
85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 840 | 420 | 350 | 280
86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 840 | 420 | 350 | 280
87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 840 | 420 | 350 | 280
88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 840 | 420 | 350 | 280
89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 840 | 420 | 350 | 280
90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 840 | 420 | 350 | 280
91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 840 | 420 | 350 | 280
92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 840 | 420 | 350 | 280
93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 840 | 420 | 350 | 280
94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 840 | 420 | 350 | 280
95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 840 | 420 | 350 | 280
96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 840 | 420 | 350 | 280
97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
103 | Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 630 | 320 | 280 | 210
106 | Đường Bà Rết | 630 | 320 | 280 | 210
107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 630 630 | 320 320 | 280 280 | 210 210
108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định)
109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210
110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuận Định) | 630 | 320 | 280 | 210
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 910 | 420 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210
118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 910 | 420 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
VI | HUYỆN CẢM MỸ
1 | Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.540 | 700 | 500 | 390
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 2.100 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.380 | 1.120 | 600 | 490
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện cẩm Mỹ | 1.960 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.680 | 840 | 600 | 490
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.820 | 840 | 500 | 390
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 1.400 | 700 | 500 | 390
2 | Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.820 | 910 | 500 | 390
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.400 | 700 | 500 | 390
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1.540 | 700 | 500 | 390
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 1.750 | 840 | 500 | 390
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 2.100 | 910 | 500 | 390
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tĩnh 764 đi Suối Lức | 1.960 | 910 | 500 | 390
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 1.400 | 700 | 500 | 390
3 | Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1.540 | 770 | 500 | 390
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.750 | 840 | 500 | 390
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 1.540 | 770 | 500 | 390
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 2.100 | 980 | 500 | 390
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 âp 9 xã Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối The | 2.100 | 980 | 500 | 390
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.750 | 840 | 500 | 390
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 1.400 | 700 | 500 | 390
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở ƯBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.680 | 840 | 500 | 390
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.260 | 630 | 500 | 390
Đoạn từ ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 910 | 460 | 350 | 280
4 | Đường tỉnh 773 (Hương lộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hểt khu Trung tâm hành chính huyện | 2.240 | 1.120 | 600 | 490
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 2.100 | 1.050 | 600 | 490
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.960 | 980 | 600 | 490
5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.540 | 770 | 410 | 280
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 1.750 | 840 | 410 | 280
Đoạn từ Trung tâm Vãn hỏa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.260 | 630 | 410 | 280
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.260 | 630 | 420 | 280
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 410 | 280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hét hồ Suối Ran | 910 | 460 | 350 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.050 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 | 1.260 | 630 | 420 | 280
6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.260 | 630 | 410 | 280
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 1.050 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 910 | 460 | 350 | 280
7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.260 | 630 | 500 | 390
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 490 | 350
Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 420 | 280
8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 980 | 490 | 420 | 280
Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280
9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.260 | 630 | 420 | — 280
Đoạn còn lại | 980 | 490 | 390 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280
Đoạn còn lại | 910 | 420 | 350 | 280
11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.260 | 630 | 420 | 280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ Nhà Vần hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.120 | 560 | 410 | 280
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 | 1.260 | 630 | 420 | 280
12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280
13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280
14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.120 | 560 | 490 | 390
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 1.050 | 530 | 410 | 280
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 1.050 | 530 | 410 | 280
16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây | 280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.120 | 560 | 410
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.050 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn ỉại | 840 | 420 | 350 | 280
18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390
19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390
20 | Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 560 | 420
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 490 | 390
Đoạn còn lại | 910 | 460 | 390 | 280
21 | Đường Tân Bình | 910 | 460 | 390 | 280
22 | Đường Ắp 3 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280
23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280
24 | Đường tỉnh 765 đi Làng Dân tộc | 840 | 420 | 350 | 280
25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu âp 3 xã Sông Nhạn | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 840 | 420 | 350 | 280
27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 840 | 420 | 350 | 280
28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280
29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sinh học | 1.120 | 560 | 490 | 390
30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
31 | Đường ấp 10 - ỉ 1 xã Xuân Tây | 840 | 420 1... | 350 2 | 280 "7
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
VII | HUYỆN TRẢNG BOM
1 | Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.800
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.960
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn | 6.650 | 2.660 | 1.750 | 1.400
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 5.040 | 2.100 | 1.400 | 980
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 5.740 | 2.310 | 1.540 | 980
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 6.300 | 2.380 | 1.610 | 1.050
Đoạn qua xã Quảng Tiến | 6.650 | 2.590 | 1.820 | 1.190
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.950 | 1.960 | 1.400 | 980
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 4.900 | 1.960 | 1.400 | 980
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.950 | 2.100 | 1.470 | 980
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 5.040 | 2.100 | 1.470 | 980
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.920 | 1.750 | 1.120 | 770
2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.610 | 840 | 630 | 420
Các đoạn còn lại (Đường tỉnh 762) | 1.050 | 560 | 460 | 320
3 | Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.100
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.470
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.880 | 2.800 | 1.750 | 1.050
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây đen cầu Sông Thao | 4.130 | 1.610 | 1.260 | 770
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu | 5.110 | 2.450 | 1.750 | 1.050
Đoạn còn lại | 4.550 | 2.240 | 1.750 | 1.050
5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 5.600 | 2.450 | 1.750 | 1.050
6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.760 | 2.310 | 1.610 | 1.050
7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ãn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050
8 | Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050
9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050
10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050
1.800m đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 1.190 | 770
11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 5.250 | 2.310 | 1.610 | 1.050
12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 3.640 | 1.820 | 1.120 | 770
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 3.150 | 1.400 | 980 | 630
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 2.940 | 1.400 | 980 | 630
13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.050
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 4.200 | 1.820 | 1.400 | 910
14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 1.050
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 4.410 | 1.750 | 1.260 | 840
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 4.550 | 1.960 | 1.260 | 840
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.850 | 1.610 | 980 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 2.380 | 1.190 | 980 | 700
16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 5.040 | 2.450 | 1.680 | 1.050
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điên | 4.550 | 2.240 | 1.680 | 1.050
17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường 3 tháng 2 | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050
Đoạn còn lại | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050
18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 3.850 | 1.820 | 1.120 | 770
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 2.100 | 1.120 | 770 | 530
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.940 | 1.260 | 840 | 600
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.660 | 1.190 | 770 | 560
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 4.200 | 1.680 | 1.120 | 770
19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 3.850 | 1.820 | 1.190 | 770
20 | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tỉnh 777 đén giáp ranh xã Giang Đỉền) | 4.550 | 1.750 | 1.120 | 770
21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 2.450 | 1.260 | 840 | 630
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 1.680 | 840 | 630 | 460
Đoạn qua xã Sông Thao | 1.120 | 560 | 460 | 320
Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.050 | 560 | 430 | 290
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc ỉộ 1 đến đường ray xe lừa | 3.010 | 1.470 | 1.190 | 840
Đoạn còn ỉại | 1.820 | 910 | 770 | 560
23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 1.890 | 910 | 700 | 490
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.260 | 630 | 530 | 420
24 | Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 840
25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.800 | 1.260 | 840 | 630
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu) | 2.100 | 980 | 700 | 530
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.260 | 630 | 490 | 420
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 1.750 | 840 | 700 | 490
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 1.610 | 770 | 670 | 460
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.050 | 560 | 490 | 350
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630
27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 2.100 | 1.050 | 840 | ... 630
28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (UI xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 320 | 210 " 250
29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 910 | 420 | 320
30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tan xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ lxã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ lđến Trường THCS Tây Hòa | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 1.680 | 840 | 700 | 490
32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1), từ Quốc lộ lđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đên đường ray xe lửa xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 840 | 420 | 350 | 250
36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 840 | 420 | 350 | 250
37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 350 | 250
38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 1.960 | 980 | 770 | 490
Đoạn còn lại | 1.400 | 700 | 560 | 420
39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190
40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980
41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.850 | 1.750 | 1.050 | 700
42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 5.950 | 2.380 | 1.610 | 980
43 | Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 2.660 | 1.260 | 1.050 | 840
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 1.960 | 980 | 840 | 560
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 530 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 1.120 | 560 | 490 | 350
45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 4.200 | 2.100 | 1.260 | 840
46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 2.800 | 1.470 | 980 | 700
47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.750 | 840 | 700 | 490
48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.190 | 560 | 490 | 420
49 | Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560
50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560
51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 700
52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.500 | 1.750 | 1.120 | 770
53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 1.820 | 910 | 770 | 560
54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 1.610 | 770 | 630 | 560
55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 1.960 | 980 | 840 | 600
56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 2.240 | 1.120 | 840 | 630
57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 1.050 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 910 | 420 | 350 | 250
58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đên ngã ba đường giáp ranh với huyện | 1.120 | 560 | 460 | 320
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Vĩnh Cửu)
59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 910 | 420 | 350 | 280
60 | Đường ỉiên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương ỉộ 24) | 910 | 420 | 350 | 250
61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 2.240 | 1.120 | 910 | 630
Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 1.750 | 840 | 630 | 530
62 | Đường cổng chính ấp vàn hóa An Bình (từ Quốc lộ Iđến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 2.450 | 1.190 | 980 | 770
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 1.750 | 840 | 630 | 490
63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.610 | 770 | 560 | 420
VIII | HUYỆN THÓNG NHẮT
1 | Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc | 4.060 | 1.260 | 910 | 630
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 630
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 4.690 | 1.400 | 1.020 | 700
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 700
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh | 3.710 | 1.120 | 770 | 560
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
thành phố Long Khánh
2 | Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 4.200 | 1.190 | 910 | 600
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.900 | 1.470 | 840 | 700
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An huyện Định Quán | 5.600 | 1.610 | 1.090 | 840
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 2 | 5.180 | 1.540 | 840 | 770
Đoạn từ UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.920 | 1.120 | 840 | 560
Đoạn tỉếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 2.100 | 630 | 490 | 320
3 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.450 | 1.020 | 770 | 420
Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.660 | 1.020 | 770 | 420
Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 mỗi bên lOOm | 3.080 | 1.120 | 810 | 460
4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đễn ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.540 | 600 | 460 | 350
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.120 | 490 | 390 | 280
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 980 | 490 | 390 | 280
5 | Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 910 | 420 | 350 | 210 210 320
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đên cây xăng) | 1.400 | 560 | 390
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1.610 | 840 | 490
6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 ' | 1.400 | 630 | 460 | 320
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 390 | 280
7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 2.030 | 1.020 | 600 | 420
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.470 | 700 | 560 | 390
Đoạn còn lại | 1.050 | 560 | 420 | 280
8 | Đường Chu Vãn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 2.030 | 1.020 | 600 | 420
Đoạn còn lại | 1.470 | 700 | 420 | 280
9 | Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.050 | 600 | 420
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 1.610 | 810 | 600 | 420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.120 | 560 | 420 | 280
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.330 | 630 | 530 | 390
10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 910 | 600 | 420
Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 280
11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.330 | 630 | 490 | 320
Đoạn còn lại | 950 | 420 | 350 | 320
12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đến Km2+500 | 1.890 | 840 | 600 | 420
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.260 | 600 | 460 | 320
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.400 | 630 | 490 | 320
13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.890 | 840 | 460 | 350
Đoạn tiếp theo đến suối | 1.330 | 600 | 420 | 320
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 950 | 490 | 390 | 280
14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quổc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 840 | 600 | 420
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 1.470 | 630 | 460 | 280
Đoạn còn ỉại | 1.750 | 700 | 600 | 390
15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 840 | 600 | 420
Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 320
16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 2.660 | 1.120 | 840 | 560
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.890 | 910 | 600 | 390
17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 700 | 390
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.470 | 700 | 530 | 390
18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.470 | 700 | 600 | 460
Đoạn còn lại | 1.330 | 630 | 490 | 320
19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trân Dâu Giây | 1.470 | 700 | 560 | 390
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 2.100 | 1.050 | 910 | 390
20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu) | 390
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.330 | 630 | 490
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 980 | 490 | 390 | 280
21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 2TrầnCao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu | 2.450 | 1.190 - | 700 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao
22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 2.240 | 1.120 | 700 | 420
23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.610 | 770 | 530 | 320
24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.820 | 910 | 530 | 320
25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.050 | 490 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 770 | 460 | 350 | 280
26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 1.610 | 810 | 530 | 350
Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 420 | 250
27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 2.100 | 1.050 | 700 | 390
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.540 | 810 | 670 | 350
Đoạn còn lại | 1.120 | 600 | 460 | 320
28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 490 | 250 | 210 | 180
IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 980 | 420 | 280 | 140
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.330 | 560 | 350 | 210
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.750 | 560 | 350 | 280
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 2.310 | 560 | 490 | 350
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 3.080 | 1.120 | 700 | 490
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.920 | 1.120 | 840 | 630
TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.730 | 840 | 630 | 490
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 630 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 700 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.190 | 490 | 210 | 180
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.750 | 490 | 420 | 350
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 1.120 | 350 | 210 | 180
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 840 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 5.110 | 1.260 | 840 | 700
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 2.100 | 630 | 560 | 350
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.190 | 490 | 350 | 210
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 840 | 280 | 210 | 140
2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 840 | 350 | 280 | 210
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 630 | 350 | 280 | 210
Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 | 630 | 350 | 280 | 210
3 | Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 910 | 420 | 280 | 210
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 840 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.190 | 490 | 280 | 210
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Băc huyện Xuân Lộc | 1.680 | 630 | 420 | 350
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.820 | 700 | 490 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 420 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 490 | 210 | 140 | 110
5 | Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 420 | 210 | 140 | 80
Đoạn còn lại | 350 | 210 | 140 | 80
6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 310 | 150 | 120 | 90
Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90
7 | Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 320 | 150 | 110 | 90
Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90
8 | Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm | 420 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ Km 107+100 đến giáp nhà thờ Ngọc Thanh | 320 | 150 | 130 | 90
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Ben phà 107 | 320 | 150 | 130 | 90
9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Ben phà đến ngã ba lô năm | 360 | 150 | 130 | 90
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 290 | 150 | 110 | 90
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 150 | 80 | 70 | 60
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 180 | 90 | 70 | 60
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Ke | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ cầu Thiết Kế đến ngã ba Cây Sao | 320 | 150 | 140 | 90
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 270 | 140 | 110 | 90
10 | Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 330 | 160 | 130 | 90
Đoạn còn lại | 330 | 160 | 130 | 90
11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 490 | 280 | 210 | 80
12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.470 | 560 | 350 | 210
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 560 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Văn Tám | 270 | 140 | 120 | 90
Đoạn còn lại | 270 | 140 | 120 | 90
13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hét nhà lồng chợ | 1.540 | 700 | 560 | 350
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 980 | 490 | 350 | 210
Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80
13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) | 1.540 | 700 | 490 | 350
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3ấp4 | 910 | 420 | 210 | 140
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn còn lại | 320 | 150 | 120 " | 90
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 910 | 490 | 210 | 140
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 360 | 150 | 120 | 90
15 | Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 560 | 280 | 140 | 130
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 340 | 180 | 150 | 90
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 360 | 180 | 130 | 90
Đoạn còn lại | 290 | 150 | 120 | 90
16 | Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã Phú Tân | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ hết ƯBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 290 | 150 | 110 | 90
Đoạn còn lại | 290 | 150 | 110 | 90
17 | Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 910 | 490 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80
18 | Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350
Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 1.610 | 630 | 490 | 280
Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 840 | 280 | 210 | 140
Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80
19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn Định Quán | 840 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 360 | 140 | 120 | 100
Đoạn còn lại | 270 | 130 | 110 | 90
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 360 | 180 | 120 | 90
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 270 | 140 | 120 | 90
Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80
21 | Đường 4A | 910 | 420 | 210 | 140
22 | Đường 2A | 910 | 420 | 210 | 140
23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 270 | 140 | 120 | 100
24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 420 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 420 | 210 | 140 | 80
25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 270 | 130 | 110 | 90
26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 320 | 150 | 130 | 90
27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 350 | 210 | 140 | 80
28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 490 | 210 | 140 | 80
29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ. Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 270 | 130 | 110 | 90
30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 350 | 210 | 140 | 80
31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 350 | 210 | 140 | 80
32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 410 | 200 | 180 | 100
33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 490 | 210 | 140 | 110
34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 350 | 210
35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà vãn hóa ấp 6 | 330 | 160 | 110 | 90
Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
X | HUYỆN TÂN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 1.540 | 490 | 350 | 280
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.860 | 490 | 350 | 280
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.610 | 490 | 350 | 280
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường sô 1 âp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.590 | 630 | 490 | 390
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.800 | 700 | 560 | 420
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 3.500 | 840 | 630 | 490
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 5.250 | 1.260 | 1.050 | 770
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm) | 4.200 | 1.120 | 840 | 630
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.960 | 490 | 420 | 320
Đoạn từ đường Phủ Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 1.890 | 700 | 560 | 350
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.330 | 350 | 280 | 210
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.190 | 560 | 350 | 210
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phủ Trung) | 840 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sem) | 980 | 320 | 250 | 140
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.050 | 320 | 250 | 210
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73Om | 1.680 | 490 | 350 | 280
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 73Om đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 770 | 280 | 210 | 130
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 840 | 280 | 210 | 130
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141' | 1.260 | 630 | 490 | 280
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 1.540 | 490 | 420 | 280
2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.610 | 490 | 420 | 280
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 770 | 320 | 180 | 120
Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110
3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 770 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 560 | 280 | 210 | 120
Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110
4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 840 | 390 | 280 | 140
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 490 | 250 | 180 | 110
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110
5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 490 | 250 | 180 | 110
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110
6 | Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mâm non Phú Lộc | 460 | 210 | 180 | 110
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 175 | 112
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh UBND xã Phú Lập) | 530 | 250 | 180 | 120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3- 4 (xã Phú Lập) | 630 | 250 | 180 | 120
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 120
Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 110
7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 630 | 320 | 210 | 140
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 490 | 245 | 175 | 112
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn íhuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110
8 | Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 350 | 130 | 120 | 110
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 350 | 126 | 119 | 112
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 320 | 130 | 120 | 110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 320 | 130 | 120 | 110
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 350 | 130 | 120 | 110
9 | Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 280 | 140 | 110 | 80
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 455 | 210 | 180 | 110
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 420 | 210 | 180 | 110
10 | Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá âp 2 | 250 | 130 | 60 | 50
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 130m | 250 | 130 | 60 | 50
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 130m đến bến phà | 350 | 180 | 130 | 80
Đoạn còn lại | 250 | 130 | 60 | 50
11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 280 | 140 | 120 | 110
12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 280 | 140 | 120 | 110
13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 280 | 140 | 120 | 110
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
14 | Đường Bình Trung 2 | 350 | 180 | 140 | 110
15 | Đường Phú Yên | 350 | 180 | 140 | 110
16 | Đường Phú Thắng 1 | 280 | 140 | 120 | 110
17 | Đường Phú Lợi | 280 | 140 | 120 | 110
18 | Đường Phú Thắng 2 | 280 | 140 | 120 | 110
19 | Đường Phú Ngọc | 280 | 140 | 120 | 110
20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | íZv | 110
21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | 120 | 110
22 | Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 280 | 120 | 110 | 110
23 | Đường Bàu Rừng | 280 | 110 | 110 | 100
24 | Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 360 | 180 | 170 | 140
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 420 | 180 | 160 | 140
25 | Đường Cầu Suối | 360 | 180 | 140 | 110
26 | Đường Phú Thanh - Trà cồ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 420 | 180 | 160 | 140
Đoạn còn lại | 350 | 150 | 140 | 130
27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 140 | 130
28 | Đường Km 128 | 350 | 150 | 130 | 120
29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 130 | 120
30 | Đường Thọ Lâm 3 | 350 | 150 | 130 | 120
31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 420 | 210 | 180 | 120
32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 435 | 210 | 180 | 110
33 | Đường Thanh Thọ | 360 | 180 | 140 | 110
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
34 | Đường Suối Cọp | 280 | 110 | 110 | 100
35 | Đường Giang Điền | 280 | 110 | 110 | 100
36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110
37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110
38 | Đường Cắt Kiếng | 490 | 250 | 210 | 130
39 | Đường Km 130 | 280 | 140 | 120 | 110
40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 770 | 210 | 180 | 130
41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đi xã Phú Lộc | 600 | 250 | 180 | 130
Đoạn còn lại | 560 | 210 | 180 | 130
42 | Đường Trương Công Định | 530 | 210 | 180 | 140
43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 350 | 180 | 140 | 130
44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 420 | 180 | 160 | 140
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 350 | 180 | 150 | 130
Đoạn còn lại | 350 | 180 | 150 | 130
45 | Đường 600B | 350 | 180 | 140 | 110
46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xằ Phú An) | 280 | 140 | 120 | 110
47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 390 | 190 | 140 | 110
48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 280 | 140 | 120 | 110
49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ủ | 420 | 210 | 140 | 110
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 280 | 140 | 120 | 110
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 280 | 140 | 120 | 110
51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 280 | 140 | 120 | 110
52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 280 | 140 | 120 | 110
53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 140 | 70 | 60 | 60
XI | HUYỆN VĨNH CỬU
ỉ | Đường tỉnh 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 4.550 | 2.310 | 1.400 | 910
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu | 4.900 | 2.450 | 1.610 | 910
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đen cầu Ông Hường | 3.850 | 1.890 | 1.400 | 910
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 3.150 | 1.400 | 1.050 | 700
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.940 | 1.120 | 700 | 560
Đoạn từ cầu Thủ Biên đen đường vào bến đò Đại An | 2.240 | 770 | 630 | 490
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.750 | 670 | 560 | 460
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.260 | 630 | 490 | 420
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.190 | 560 | 490 | 420
Đoạn tự chân dốc lớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 1.160 | 560 | 460 | 350
2 | Đường tỉnh 767
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.500 | 980 | 700 | 560
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mấy đến cầu suối Đá Bàn | 4.200 | 1.050 | 840 | 630
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 3.850 | 1.050 | 840 | 560
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 840 | 280 | 210 | 140
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 560 | 280 | 210 | 140
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 560 | 250 | 210 | 140
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 700 | 350 | 210 | 140
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm văn hóa xã | 490 | 250 | 210 | 140
Đoạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A | 490 | 250 | 210 | 140
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai | 350 | 180 | 140 | 110
4 | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 6.650 | 2.800 | 1.890 | 1.400
Đoạn tiếp theo đến Đường tỉnh 768 | 7.700 | 3.150 | 2.100 | 1.400
5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 700 | 350 | 210 | 140
6 | Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.400 | 700 | 600 | 530
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.190 | 600 | 490 | 350
Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 1.400 | 700 | 600 | 530
7 | Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 840 | 630
8 | Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.850 | 1.750 | 840 | 700
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.800 | 1.400 | 840 | 700
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 2.450 | 1.190 | 700 | 560
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đén đâu ấp 3 | 1.750 | 840 | 700 | 560
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
Đoạn còn lại | 1.750 | 840 | 700 | 560
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương ỉộ 7 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
10 | Hương ỉộ 9
Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Bến Cá) đén hết Km+200 | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 840
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 3.150 | 1.540 | 910 | 700
Đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 840 | 700
ỉỉ | Đường Thành Đức - Tân Triều (xẵ Tân Bình) | 3.150 | 1.400 | 840 | 700
12 | Hương lộ 7
Đoạn từ đường tính 768 (ngã 4 Bến Cá) đén đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.500 | 1.750 | 910 | 700
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 840 | 700
Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.960 | 980 | 700 | 560
13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 3.500 | 1.400 | 910 | 700
Đoạn từ ranh Công tỵ cỏ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.800 | 1.050 | 840 | 700
Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 840 | 700
14 | Đường Đoàn Vàn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tính 768 | 2.450 | 1.050 | 840 | 560
15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 390 | 180 | 140 | 130
16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 420 | 180 | 140 | 130
17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.400 | 700 | 560 | 490
18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 2.100 | 700 | 560 | 490
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.750 | 700 | 530 | 420
19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 4.200 | 1.400 | 840 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Tân Hiền | 2.100 | 1.050 | 840 | 560
21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350
22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350
23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.400 | 700 | 560 | 350
24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 1.050 | 530 | 390 | 320
25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350
26 | Đường Bén Vịnh B (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350
27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 910 | 420 | 350 | 320
28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 350 | 180 | 140 | 130
29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 460 | 180 | 140 | 130
30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 2.100 | 700 | 560 | 490
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đén trung tâm ấp 5 | 1.750 | 600 | 420 | 350
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tan | 1.400 | 560 | 420 | 350
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 1.610 | 700 | 560 | 490
31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.500 | 1.540 | L050 | 700
32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 2.100 | 1.050 | 840 | 700
33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu ỉà đường tỉnh 768, điểm cuôi là Hương lộ 15) | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700
34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 2.800 | 1.050 | 700 | 630
Đoạn còn lại | 2.450 | 1.050 | 700 | 630
35 | Đường Bàu Tre | 1.750 | 840 | 700 | 560
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
36 | Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Chau Ẩu EƯROWOOD CO.LTD) | 2.100 | 980 | 700 | 490
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây) | 1.540 | 770 | 560 | 460
37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 1.400 | 700 | 600 | 530
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | ỉ.050 | 490 | 390 | 280
38 | Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 1.750 | 840 | 700 | 560
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 1.610 | 770 | 630 | 560
Đoạn từ đường Kỳ Lân đen ranh huyện Trảng Bom | 1.400 | 700 | 560 | 350
39 | Đường Nhà máy thủy điện Trị An | 700 | 280 | 180 | 140
40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 350 | 180 | 140 | 130
41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 880 | 420 | 350 | 320
42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.120
43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.800 | 1.050 | 840 | 700
Đoạn qua xã Tân Bình •. | 2.100 | 1.050 | 630 | 490
Đoạn qua xã Bình Lợi ~ ' 7? | 2.450 | 1.050 | 630 | 490
44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc . | 1.400 | 700 | 560 | 350
4é | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi)'..--:. | 1.400 | 700 | 560 | 350
46 | Đường liên âp 3 - 4 (tuyên 1) | 1.260 | 630 | 560 | 490
47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường DI | 4.550 | 1.400 | 980 | 700
Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 840 | 630
48 | Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 770 | 630
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
49 | Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 2.450 | 1.190 | 770 | 560
Đoạn còn lại | 3.150 | 1.260 | 770 | 560
50 | Đường Bùng Binh | 1.400 | 700 | 560 | 490
51 | Đường Kỳ Lân | 1.400 | 700 | 560 | 490
52 | Đường Kênh N3 | 1.050 | 490 | 420 | 350
53 | Đường Suối Ngang | 840 | 420 | 350 | 280
54 | Đường hồ Mo Nang | 840 | 420 | 350 | 280
55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 840 | 420 | 350 | 280
56 | Đường Xóm Huế | 1.050 | 490 | 420 | 350
57 | Đường đồi 74 | 980 | 490 | 350 | 320
58 | Đường Hóc Lai | 840 | 420 | 350 | 320
59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 1.400 | 700 | 560 | 350
60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 350 | 180 | 140 | 130
61 | Đường Trảnh Tranh | 350 | 180 | 140 | 130
62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 350 | 180 | 140 | 130
63 | Đường Bến Phà | 840 | 350 | 320 | 280
64 | Đường Kim Liên | 910 | 420 | 350 | 320
65 | Đường Bà Bèn | 840 | 350 | 320 | 280
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐÔNG NAI
PHỤ LỤC IX
BẢNG GIÁ ĐÁT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI ĐÔ Tĩiĩ
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20ỉ 9/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA
ỉ | Đường 30 tháng 4
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 24.000 | 9.600 | 7.800 | 5.400
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đên vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 21.000 | 8.400 | 6.000 | 4.500
2 | Đường Cách mạng tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 13.800 | 6.600 | 4.800 | 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 22.500 | 9.000 | 6.000 | 5.100
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.500 | 6.600 | 5.100 | 3.900
3 | Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 19.200 | 9.600 | 5.400 | 3.900
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga Biên Hòa | 17.400 | 7.800 | 5.400 | 3.900
4 | Đường Lữ Mành
Đoạn 1: Từ đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Trường mầm non Thanh Bình) đến đường Cách mạng tháng 8 (đường bên hông Chi cục Thuế Biên Hòa) | 15.600 | 7.800 | 5.700 | 3.900
Đoạn 2: Từ đường Trần Minh Trí đến giáp đoạn 1 | 13.800 | 7.800 | 5.700 | 3.900
5 | Đường Lý Thường Kiệt | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 17.400
7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 19.200
8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 19.200 | 9.600 | 6.000 | 4.200
9 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 21.000 | 9.600 | 6.000 | 4.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900
10 | Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến hết Sở Giáo dục và Đào tạo | 18.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.800 | 7.800 | 3.960 | 3.000
11 | Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Cách mạng tháng 8 | 18.600 | 9.000 | 6.000 | 4.200
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Đình Phùng | 16.200 | 8.400 | 5.700 | 3.900
12 | Đường Phan Đình Phùng | 17.400 | 9.000 | 5.400 | 3.900
13 | Đường Quang Trung
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Phan Chu Trinh | 16.200 | 8.400 | 5.400 | 3.600
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.780
14 | Đường Trần Minh Trí | 16.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600
15 | Đường VÕ Tánh | 18.000 | 9.600 | 5.700 | 3.900
16 | Đường Lê Thánh Tôn | 18.600 | 9.600 | 5.700 | 3.900
17 | Đường Hoàng Minh Châu | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 3.000
18 | Đường Huỳnh Văn Lũy | 17.400 | 6.600 | 4.800 | 3.000
19 | Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 12.000 | 6.000 | 3.720 | 2.640
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp ranh tỉnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100
Đoạn tư caư Hoa An đcn giap Trung tam IỈỌÍ nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 15.000 | 7.800 | 4.800 | 3.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 18.000 | 7.800 | 5.100 | 3.300
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30 tháng 4 (bên trái: hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 16.200 | 7.800 | 4.800 | 3.600
21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520
22 | Đường Nguyễn Vãn Nghĩa | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520
23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.600 | 7.800 | 3.540 | 2.160
24 | Đường Hồ Văn Đại | 17.400 | 6.600 | 3.900 | 2.640
25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700
26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700
27 | Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700
Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 12.000 | 6.000 | 3.540 | 2.340
28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700
29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700
30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700
31 | Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Hà Huy Giáp | 18.600 | 8.400 | 5.400 | 3.300
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 19.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600
32 | Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 18.600 | 8.400 | 5.100 | 3.600
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hừng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 22.800 | 9.600 | 6.000 | 4.200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 4.200
34 | Đường Trần Công An | 13.200 | 7.800 | 3.540 | 2.340
35 | Đường Huỳnh Văn Hớn | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700
36 | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 21.000 | 9.600 | 5.400 | 3.600
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khơi | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 3.300
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên | 15.600 | 6.000 | 3.540 | 2.340
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 12.600 | 6.000 | 3.120 | 1.980
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560
37 | Đường Lê Quý Đôn | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2.340
38 | Đường Nguyễn Vãn A | 12.600 | 6.600 | 3.540 | 2.340
39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2.340
41 | Đường từ Xa lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến Sân vận động Đồng Nai | 13.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340
42 | Đường Bùi Vãn Bình | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 2.100
43 | Đường Hồ Hòa | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340
44 | Đường Lương Văn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường vào cư xá Tỉnh đội | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 10.200 | 4.800 | 3.120 | 2.100
45 | Đường Nguyễn Vãn Hoài | 10.800 | 5.400 | 3.120 | 2.340
TT | Tên đơờng giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
46 | Đường Nguyễn Vãn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 8.400 | 4.200 | 2.520 | 1.800
Đoạn từ khu dân cư Hôc Bà Thức đên ranh tường rào sân bay | 6.000 | 3.000 | 2.340 | 1.560
47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 12.000 | 6.000 | 3.120 | 2.100
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đen Trường tiểu học Trảng Dài | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.800
48 | Đường Trần Vãn Xã | 11.400 | 5.400 | 2.760 | 1.980
49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ Trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800
50 | Đường Nguyễn Khuyến (từ ĐT 768B đến ngã tư Phú Thọ)
Đoạn từ ĐT 768B qua Trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (ngã tư Trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 10.800 | 4.800 | 2.760 | 1.980
51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Trong phạm vi bán kính 200 mét khu vực ngã tư Phú Thọ và chợ nhỏ Trảng Dài (giáp đường Trần Vàn Xã) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980
Đoạn còn lại | 9.600 | 4.200 | 2.520 | 1.980
52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17 phường Trảng Dài) | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800
Đoạn còn lại | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800
53 | Đường từ ngã ba đi Văn phòng KP4 phường Trảng Dài đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
54 | Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 9.600 | 4.200 | 2.520 | 1.980
T-X r-., . Ẩí CX-n A X ' , , /ÍỔti - X-.. 'XT . . . ■ ’ jtzOạn ĨU suv^i LiaiẦ j.v.íu.ủ V1VỈÌ Viữvỉig xNguyciì Xiiéii Học | 9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800
55 | Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 19.800 | 8.400 | 5.100 | 3.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 18.600 | 7.800 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 15.600 | 6.000 | 3.600 | 2.700
56 | Đường Tô Hiến Thành | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.000
57 | Đường Lê Đại Hành | 11.400 | '6.000 | 5.100 | 3.000
58 | Đường Điểu Xiển | 13.200 | 5.400 | 3.600 | 2.340
59 | Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải); hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 19.800 | 8.400 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 15.000 | 7.200 | 4.800 | 3.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến ranh giới huyện Trảng Bom | 12.600 | 5.400 | 3.120 | 2.340
60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 10.200 | 4.800 | 2.520 | 1.560
61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980
62 | Đường Hoàng Vãn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.560
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 4.800 | 3.000 | 1.740 | 1.200
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 3.600 | ỉ.800 | 1.500 | 960
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 1.980
64 | Đường Võ Vãn Mén | 10.800 | 5.400 | 3.600 | 2.160
65 | Đường Lê Ngô Cát Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.980
Đoạn từ hẻm vào Trường THCS Nguyễn Công Trứ đen hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 960
66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 18.000 | 6.000 | 4.320 | 3.000
67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.260
68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 17.400 | 7.800 | 3.900 3.120 | 2.700
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 13.200 | 6.600 | 2.100
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 10.200 | 4.800 | 2.340 | 1.800
Đoạn từ đường Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu | 5.400 | 2.700 | 1.740 | 1.260
69 | Đường Võ Trường Toản | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.620
70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 13.800 | 7.800 | 3.600 | 2.160
71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 10.200 | 4.800 | 2.520 | 1.860
72 | Đường Chu Vãn An | 8.400 | 4.800 | 2.520 | 1.800
73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160
74 | Đường Võ Thị Tám | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.800
75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 7.800 | 4.200 | 2.340 | 1.800
76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160
77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160
TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (đường tỉnh 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100
L7UUIỈ LƯ LLi ỉ uUii UUviig, Công an phường Bửu Hòa | 15.600 | 6.600 | 4.320 | 2.340
Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp ranh giới phường Hóa An) | 13.800 | 6.000 | 2.940 | 2.160
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt | 10.800 | A AAA v.Uvv | 2 760 | 1.980
Đoạn từ đường Huỳnh Man Đạt đến cầu Rạch Sỏi' | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 7.800 | 4.200 | 2.160 | 1.620
79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100
80 | Đường Trần Văn ơn | 8.400 | 4.200 | 2.640 | 1.980
81 | Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 9.600 | 4.200 | 2.340 | 1.800
Đoạn từ cầu Ghềnh đen đường Nguyễn Ái Quốc | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100
82 | Đường Nguyễn Vãn Lung | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560
83 | Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 12.000 | 6.000 | 2.940 | 1.980
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560 1.560
84 | Đường Huỳnh Mần Đạt (đường vào Mỏ đá BBCC cũ) | 7.800 | 4.200 | 2.340
85 | Đường Phạm Vàn Diêu | 7.200 | 3.600 | 2.340 | 1.560
86 | Đường Đặng Đại Độ | 1.560
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 (chiều dài 63Om giáp bờ sông) | 7.800 | 3.000 | 2.160
Đoạn từ thửa đất số 56, tờ bản đồ số 60 đến đường Đặng Vãn Trơn | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.380
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
87 | Đường ĐỖ Vãn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 12.000 | 5.400 | 2.820 | 1.980
Đoạn từ cây xăng An Thái An đên hêt đường | 9.600 | 4.200 | 2.340 | 1.620
88 | Đường Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 12.600 | 6.000 | 2.760 | 1.980
Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 10.800 | 4.800 | 2.340 | 1.800
89 | Đường nối từ đường Đặng Vãn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 10.200 | 4.800 | 2.100 | 1.560
90 | Đường Dương Bạch Mai | 12.000 | 7.200 | 4.800 | 2.700
91 | Đường Phan Trung | 16.200 | 7.200 | 5.100 | 2.700
92 | Đường Trương Định (đường 4) | 15.000 | 6.600 | 5.100 | 2.700
93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 10.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340
94 | Đường Võ Cương | 13.800 | 7.200 | 4.800 | 2.700
95 | Đường Nguyễn Bá Học | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700
96 | Đường Dương Tử Giang | 13.800 | 6.600 | 3.900 | 2.340
97 | Đường Lê Thoa | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 2.340
98 | Đường Hồ Văn Leo | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340
99 | Đường Hồ Vãn Thể | 15.600 | 7.200 | 3.900 | 2.340
100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 12.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
102 | Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến Công ty VMEP | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700
Đoạn từ Công ty VMEP đến ranh Bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
103 | Đường Lý Văn Sâm | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340
104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340
105 | Đường Phạm Văn Thuận | 21.000 | 8.400 | 5.100 | 3.600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
106 | Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 15.600 | 7.200 | 4.380 | 2.700
TTÀ-r.rr pha rt.Ẩr, Ôncr rỉ ìn J|_ZÍJLLIÌ LU LLULyiig V Li iiUIỈg À iiO UÁLii L<ẤU \_JXC1 | ĩ ° CíACí lA.ụụv | .< AẠA | 3.660 | 2.340
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 1 ỉ KCN Biên Hòal | 7.800 | 4.200 | 2.760 | 1.860
107 | Đường Vũ Hồng Phô | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.160
108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa n Ẳ / | 7.200 | 4.200 | 2.520 | 1.860
109 | Đường 9 (đường trong KCN Biên Hòa 1) | 6.000 | 3.600 | 2.340 | 1.800
110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.160
111 | Đường Lê Thị Vân | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.280
112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào phòng giao dịch - Ngân Hàng Công Thương chi nhánh Đông Nai) | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.040
113 | Đường Nguyễn Thông | 9.600 | 5.400 | 2.760 | 2.040
114 | Đường Trần Thị Hoa | 9.600 | 5.400 | 3.120 | 2.280
115 | Đường Châu Văn Lồng | 8.400 | 5.400 | 2.520 | 1.980
116 | Đường liên khu phố 6,7,8 (phường Tam Hiệp) | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520
117 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 17.400 | 7.200 | 4.320 | 2.700
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 13.800 | 6.000 | 3.120 | 2.340
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 12.000 | 5.400 | 2.760 | 2.100
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.340 | 1.560
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 5.400 | 3.000 | 2.160 | 1.380
Đoạntừ đường Hàm Nghị đến giáp Trung tâm
7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.380
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.260
118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 (phường Tam Hiệp) | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520
119 | Đường Đa Minh | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520
120 | Đường Tân Lập | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520
121 | Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 13.800 | 7.200 | 3.900 | 2.340
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.080
122 | Đường Nguyễn Văn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 10.800 | 4.200 | 2.520 | 1.980
Đoạn qua phường An Hòa | 7.800 | 4.200 | 2.100 | 1.560
123 | Đường Trương Văn Hải | 10.800 | 5.400 | 4.200 | 3.000
124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.340
125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) phường Long Bình Tân | 13.200 | 6.000 | 3.360 | 2.340
126 | Đường Hoàng Bá Bích | 15.600 | 6.600 | 3.900 | 2.340
127 | Đường Đặng Nguyên | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
129 | Đường Phan Đăng Lưu | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.340
130 | Đường Yết Kiêu | 12.000 | 7.200 | 3.900 | 2.340
131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.340
132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340
133 | Đường liên khu 3,4,5 (phường Long Bình) | 10.800 | 5.400 | 3.900 | 2.340
134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 16.200 | 7.200 | 3.900 | 2.700
135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 12.000 | 5.400 | 2.520 | 1.980
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 6.600 | 3.000 | 1.860 | 1.260
137 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 A , ĨĨÀr, píiíiviig, /111 iiũu | 6.000 | 3.000 | 2.160 | 1.380
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.200 | 2.400 | 1.560 | 1.080
138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7 000 J.vuu | 2.. ivv | 1 .
139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào nghĩa trang Biên Hòa mới) | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 1.080
140 | Đường Hồ Văn Huê | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080
141 | Đường Nam Cao | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080
142 | Đường Thành Thái | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.080
143 | Đường Trương Hán Siêu | 5.400 | 2.400 | 1.740 | 1.080
144 | Đường Hoàng Đình Cận | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080
145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 1.020
146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080
147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào đường Võ Nguyên Giáp | 3.600 | 1.800 | 1.560 | 1.080
148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.400 | 1.980 | 1.200
149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 cũ đoạn qua phường Tam Phước) | 4.200 | 2.400 | 1.740 | 1.080
150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.200 | 2.400 | 1.980 | 1.200
151 | Đường Hà Nam | 3.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080
152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.200
Đoạn còn lại | 3.600 | 2.400 | 1.560 | 1.080
153 | Đường Hàm Nghi | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.080
154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 780
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 10.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340
156 | i>u.vii£ LLUi LU uuUiíg L>Luig JL>Uv iiìUUL l|UU đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường liên khu Phố 6, 7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyên Bảo Đức đên đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị (hẻm số 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
160 | Đường Lê A | 12.600 | 7.800 | 5.100 | 3.300
II | THỊ TRÁN LONG THÀNH
1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 12.600 | 4.860 | 3.720 | 2.520
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 15.600 | 5.400 | 4.320 | 2.520
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 10.800 | 4.680 | 3.720 | 2.520
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 13.200 | 4.860 | 3.720 | 2.520
2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã Long Đức đến giáp ranh xã Lộc An | 6.600 | 3.180 | 2.520 | 1.800
Đoạn từ giáp ranh xã Lộc An đến giáp ranh xã Long An | 5.760 | 2.820 | 2.340 | 1.560
3 | Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 7.200 | 3.060 | 2.340 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đình Phước Lộc đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch | 6.600 | 3.060 | 2.340 | 1.800
4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến giáp ranh xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800
5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 8.400 | 3.720 | 2.760 | 1.800
6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đen hông chợ cũ) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
7 | Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đen đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.520 | 1.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080
8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 8.400 | 4.140 | 2.760 | 1.800
9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 8.400 | 3.180 | 2.160 | 1.800
10 | Đường Chu Văn An (từ giáp ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 8.400 | 3.600 | 2.160 | 1.800
11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 6.600 | 3.600 | 2.760 | 1.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đen hết ranh giới thị trấn | 3.180 | 1.560 | 1.380 | 960
12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560
13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 5.940 | 2.160 | 1.620 | 1.380
14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1.380
15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Hai Bà Trưng | 5.940 | 2.520 | 2.160 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200
16 | Đường Nguyễn Vãn Cừ - từ đường Lê Duẩn .đnr. .đirA-nơ Trnr Oĩinnơ Mìrrrrìo- U.VẤÌ Á lu.xi JL\JÍ.1Ú-1 V Kỉlu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800
17 | Đường Hà Huy Giáp - từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800
18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước với thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.02Õ
22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560
23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 2.760 | 1.320 | 1.200 | 840
25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến hết khu dân cư) | 4.320 | 2.100 | 1.740 | 1.200
26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Vãn An đến hết đường Nguyễn Văn Ký) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020
27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy đến hết đường Nguyễn Trung Trực) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Cừ đến suối Bến Năng)
29 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Trần Quang Khải) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020
3u | Dưònơ Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến suối Bến Năng) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn đến Chu Vãn An) | 5.760 | 3.120 | 2.520 | 1.080
32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 5.760 | 3.120 | 2.160 | 1.260
33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp đến đường Huỳnh Vãn Lũy) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080
34 | Đường Phan Bội Châu (từ đường Lê Duẩn đến hết khu dân cư) | 5.220 | 2.520 | 2.040 | 1.380
35 | Đường Lý Nam Đế (từ đường Lê Duẩn đến đầu hẻm 56) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.020
36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp ranh xã Lộc An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến ranh giới xã Long An) | 3.060 | 1.800 | 1.380 | 1.020
38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Nguyễn Văn Trỗi) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1.200
42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến đường Chu Văn An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
46 | Đường Vỗ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
47 | Đường ỉiên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đen ranh giới xã An Phước) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080
TTT ẤÃÃ | TT? Ẫ V ĨTTPP Plĩĩ^Ac Á A-l-Ậ i ÁVrÂx Á JLJLJLJLj-L Ã ±± v/v
1 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 6.600 | 2.100 | 1.620 | 1.020
2 | Đường Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đòạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đên Câu Mhch Bà. | 6.000 | 1.980 | 1.260 | 960
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến ranh giới xã Long Thọ | 6.600 | 1.980 | 1.260 | 960
3 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ, đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 4.680 | 1.380 | 1.080 | 780
4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.900 | 1.260 | 1.020 | 780
5 | Đường Trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780
6 | Đường Trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780
7 | Đường Cây Me | 3.900 | 1.260 | 1.020 | 780
8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780
9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780
10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1.260 | 1.020 | 780
IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 | Đường Bùi Thị Xuân | 2.400 | 1.200 | 900 | 570
2 | Đường Cách mạng tháng 8 | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020
3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường Cách mạng tháng 8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 1.980 | 960 | 780 | 570
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020
4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.920 | 960 | 780 | 570
5 | Đường Hai Bà Trưng | 1.980 | 960 | 780 | 570
6 | Đường Hoàng Diệu | 1.920 | 960 | 780 | 570
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
7 | Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình - Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
Đoạn tír đường 21 tháng 4 đến giáp đưòng Hùng Vương | 2.4UU | 1.2UV | 900 | 540
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1.200 | 900 | 600
8 | Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách mạng tháng | 9.000 | 2.400 | L800 | 1.500
Đoạn từ đường Cách mạng tháng 8 đến đường Lý Thái TỔ | 7.800 | 2.400 | 1.560 | 1.200
9 | Đường Khổng Tử | 4.200 | 1.800 | 1.380 | 900
10 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020
11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.400 | 1.140 | 840 | 570
12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020
13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
14 | Đường Nguyễn Du | 2.880 | 1.440 | 1.020 | 600
15 | Đường Nguyễn Thái Học | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020
16 | Đường Lý Nam Đế (đường Nguyễn Trãi cũ) | 3.000 | 1.320 | 1.200 | 660
17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.100 | 1.140 | 900 | 570
18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.920 | 960 | 720 | 570
19 | Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 3.600 | 1.440 | 1.140 | 720
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 4.500 | 1.440 | 1.140 | 720
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.400 | 960 | 780 | 570
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 1.800 | 780 | 660 | 570
20 | Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Quang Trung | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 720 | 570
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
21 | Đường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 660 | 570
22 | Đường Phan Chu Trinh | 1.800 | 900 | 660 | 570
23 | Duòiig Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trần Huy Liệu | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600
24 | Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 21 tháng 4 (Quốc ỉộ 1A cũ) | 1.980 | 960 | 780 | 570
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.520 | 780 | 510 | 420
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến đường Võ Duy Dương | 3.300 | 1.200 | 900 | 600
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai | 4.020 | 1.680 | 1.200 | 840
- | Đoạn từ Công ty cổ phần xây dựng số 2 Đồng Nai đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 3.720 | 1.440 | 1.080 | 840
Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 3.840 | 1.620 | 1.200 | 900
Đoạn từ tượng đài đến giáp cầu Gia Liêu | 3.300 | 1.380 | 1.020 | 590
Đoạn từ giáp cầu Gia Liêu đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.520 | 780 | 510 | 420
25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.400 | 1.200 | 900 | 600
26 | Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hồ Thị Hương | 4.320 2.700 | 1.800 960 | 1.500 780 | 1.020 570
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Bàu Trâm | 1.560 | 780 | 660 | 570
27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ) | 780 | 570
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.000 | 1.440
Đoạn còn ỉại | 1.980 | 960 | 780 | 570
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
28 | Đường Ngô Quyền (tò cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vĩnh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 960 | 550 | 390 | 330
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.440 | 720 | 540 | 420
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm The Hiển | 1.320 | 720 | 590 | 420
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 1.800 | 900 | 540 | 420
29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.500 | 720 | 600 | 540
30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.260 | 720 | 540 | 420
31 | Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến đường Hồ Thị Hương | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 570
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến đường Nguyễn Chí Thanh | 1.500 | 660 | 540 | 420
32 | Đường Phan Đăng Lưu | 1.800 | 900 | 540 | 420
33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 540 | 420
34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.320 | 660 | 540 | 420
35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.320 | 660 | 540 | 420
36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.320 | 660 | 540 | 420
37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.320 | 660 | 540 | 420
38 | Đường 9 tháng 4 | 1.800 | 900 | 600 | 480
39 | Đường Trần Vãn Thi | 1.320 | 720 | 600 | 420
40 | Đường Lê Văn Vận | 1.320 | 720 | 600 | 420
41 | Đường Phạm Lạc | 1.320 | 720 | 600 | 420
42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.460 | 1.440 | 1.020 | 720
43 | Đường Đào Trí Phú | 2.700 | 1.560 | 1.020 | 720
44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.400 | 1.200 | 900 | 600
45 | Đường Lê Quang Định | 2.520 | 1.560 | 1.020 | 720
46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.000 | 1.500 | 900 | 600
48 | Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường 21 tháng 4 | o /ỊAQ | 1 200 | 900 | 540
Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 960 | 540
49 | Đường Trần Quang Diệu | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720
50 | Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 840 | 540
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.400 | 1.200 | 900 | 480
51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.600 | 1.800 | 1.200 | 720
52 | Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.300 | 1.620 | 1.080 | 540
Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 600
53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.520 | 1.260 | 900 | 540
55 | Đường Lý Thái Tổ | 2.520 | 1.260 | 900 | 540
56 | Đường Phan Huy Chú | 1.620 | 810 | 600 | 480
57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.680 | 840 | 600 | 480
58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.680 | 840 | 600 | 480
59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.680 | 840 | 600 | 480
60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
Đoạn từ ranh giới phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.500 | 780 | 600 | 300
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 960 | 480 | 360 | 270
61 | Đường Võ Duy Dương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
62 | Đường Lương Đình Của | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
63 _ | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suẩĩ Cải | 1.800 | 900 | 600 | 480
Đoạn qua phường Bảo Vinh | 1.800 | 900 | 600 | 480
64 | Đường Trương Định | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 720
65 | Đường Quốc ỉộ 1
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2.280 | 780 | 510 | 360
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.280 | 720 | 510 | 360
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.620 | 720 | 510 | 340
66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.280 | 720 | 510 | 360
67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | ỉ.200 | 540 | 360 | 250
68 | Đường từ tổ 31B đi khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 840 | 510 | 360 | 250
69 | Đường Võ Vãn Tần | 720 | 360 | 300 | 240
70 | Đường Bàu Sen (từ đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 900 | 450 | 360 | 250
71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 720 | 360 | 300 | 240
72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư) | 900 | 450 | 360 | 250
73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Văn Tần | 960 | 540 | 390 | 250
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp ranh phường Xuân Lập | 780 | 390 | 300 | 250
Đoạn qua phường Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
74 | Đường số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.080 | 540 | 390 | 250
75 | Đường Duy Tân
Đoạn lừ dường Ngò Quyền dến giáp ngã ba Ong Phúc | 1.320 | 550 | 390 | 330
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 840 | 450 | 360 | 250
76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đen đường Thành Thái | 840 | 480 | 360 | 300
77 | Đường Trân Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 840 | 480 | 360 | 300
78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 840 | 480 | 360 | 300
79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba Ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.020 | 430 | 360 | 250
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 900 | 430 | 360 | 250
80 | Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp Bình Lộc | 2.700 | 780 | 540 | 420
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.100 | 600 | 420 | 360
81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240
82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240
83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 840
540 | 360 | 250
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đi cầu Be | 720 | 360 | 300 300 | 240 240
84 | Đoạn từ đường lô 8 đi cầu Be đến ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn Đường Suối Tre - Bình Lộc | 660 | 330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã tư trụ sờ Nông trường cao su Bình Lộc | 1.020 | 420 540 | 360 350 | 240
Đoạn từ ngã tư trụ sở Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ranh xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 900 | 250
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu táỉ định cư đến ngã ba Suối Chồn | 1.200 | 540 | 360 | 250
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bao Quang | 060 | 480 | 360 | 250
86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240
87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 780 | 390 | 300 | 240
88 | Đường số 5 (đường vào Làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240
V | THỊ TRẤN GIA RAY
1 | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ Bưu điện đến hết chì nhánh điện lực | 2.280 | 900 | SI 0 | 420
Xuân Lộc
Đoạn từ giáp chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.400 | 900 | 510 | 420
Đoạn từ giáp nhà thờ Tam Thái đến hết Trường tiểu học Kim Đồng | 2.160 | 900 | 510 | 420
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 1.800 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp ranh xã Xuân Trường | 1.680 | 840 | 510 | 420
2 | Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Hùng Vương | 2.040 | 900 | 510 | 420
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 2.160 | 960 | 510 | 420
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ | 1.800 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ ngã tư đường Lê Duẩn và đường Nguyễn Vãn Cừ đến đường Nguyễn An Ninh | 1.680 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba Núi Le | 1.560 | 840 | 510 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba Bưu điện đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.040 | 900 | 510 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.920 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.680 | 840 | 510 | 420
4 | Đường Ngô Gia Tự (song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.680 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.920 | 840 | 510 | 420
5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.560 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp Xí nghiệp Phong Phú | 1.680 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 1.920 | 840 | 510 | 420
6 | Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.680 | 840 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.560 | 840 | 510 | 420
7 | Đường Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
8 | Đường Nguyễn Vãn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300
9 | Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.080 | 540 | 480 | 420
Đoạn còn lại | 900 | 420 | 360 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.320 | 720 | 510 | 420
11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyẹn | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.440 | 720 | 510 | 420
13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.320 | 720 | 510 | 420
14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.440 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN Xuân Lọc | 1.560 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.320 | 720 | 510 | 420
15 | Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21 tháng 3 nối dài | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ đường 21 tháng 3 đến đường Trương Công Định | 1.080 | 540 | 480 | 420
Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300
16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.320 | 720 | 510 | 420
17 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
18 | Đường Lê Vãn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.440 | 720 | 510 | 420
19 | Đường 21 tháng 3
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ưi | 1.080 | 540 | 480 | 420
Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300
20 | Đường 9 tháng 4 | 1.680 | 840 | 510 | 420
21 | Đường Chi Lăng | 1.440 | 720 | 510 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.320 | 720 | 510 | 420
24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.320 | 720 | 510 | 420
25 | Đường Hoàng Diệu | 1.200 | 720 | 510 | 420
26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.320 | 720 | 510 | 420
27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.680 | 840 | 510 | 420
28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
29 | Đường Lê A | 1.440 | 720 | 510 | 420
30 | Đường Ngô Đức Kế | 1.200 | 720 | 510 | 420
31 | Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
32 | Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420
33 | Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
34 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.440 | 720 | 510 | 420
35 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 1.320 | 720 | 510 | 420
36 | Đường Phan Đình Giót | 1.320 | 720 | 510 | 420
37 | Đường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 510 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
38 | Đường Phan Văn Trị | 1.440 | 720 | 510 | 420
39 | Đường Trương Công Định | 1.320 | 720 | 510 | 420
40 | Đường Trương Văn Bang | 1.440 | 720 | 510 | 420
41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 1.320 | 720 | 510 | 420
42 | Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 960 | 480 | 390 | 300
43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.320 | 720 | 510 | 420
44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.320 | 720 | 510 | 420
45 | Đường Trường Chinh | 1.200 | 720 | 510 | 420
46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420
47 | Đường Võ Trường Toản | 1.200 | 720 | 510 | 420
48 | Đường số 1 | 1.200 | 720 | 510 | 420
49 | Đường số 2 | 1.320 | 720 | 510 | 420
50 | Đường số 3 | 1.200 | 720 | 510 | 420
51 | Đường số 4 | 1.080 | 540 | 480 | 420
52 | Đường số 5 | 1.080 | 540 | 480 | 420
53 | Đường số 6 (từ đường Ngô Quyền đến giáp suối Ông Hai) | 1.080 | 540 | 480 | 420
54 | Đường số 7 | 1.080 | 540 | 480 | 420
55 | Đường số 8 | 1.080 | 540 | 480 | 420
56 | Đường số 9 | 1.080 | 540 | 480 | 420
57 | Đường số 10 | 1.080 | 540 | 480 | 420
58 | Đường số 1 ỉ | 1.080 | 540 | 480 | 420
59 | Đường số 12 | 1.080 | 540 | 480 | 420
60 | Đường số 13 | 1.080 | 540 | 480 | 420
_.62j | Đường số 14 | 1.080 | 540 | 480 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
62 | Đường vòng cung trước Công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và đường Trần Phú) | 2.280 | 840 | 510 | 420
63 | u ƠQ >< 2 p’ p' O | 1 QgQ | 540 | 480 | 4 -'in
64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.080 | 540 | 480 | 420
VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 6.000 | 2.520 | 1.800 | 1.080
2 | Đường 3 tháng 2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn) | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
3 | Đường từ 29 tháng 4 | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
4 | Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 6.600 | 2.520 | 1.740 | 1.140
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.000 | 2.400 | 1.680 | 1.080
5 | Đường 19 tháng 8 | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 840
6 | Đường 2 tháng 9 | 4.800 | 2.160 | 1.560 | 960
7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.200 | 2.040 | 1.380 | 900
8 | Đường Bùi Thị Xuân | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840
9 | Đường Cách mạng tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Vãn Bang) | 3.900 | 2.040 | 1.440 | 840
10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
11 | Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 4.500 | 2.280 | 1.500 | 960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.200 | 2.040 | 1.380 | 900
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp ranh xã Sông Trầu | 2.220 | 1.080 | 900 | 720
12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870
13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
14 | Đường Hoàng Việt | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
15 | Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp Bàu Xéo | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020
Vrrrv.-pn ĨĨ^.ẠrìC- .đĩrATìữ VơA x>Cụ.ix ÍU Uu.Cxxg ilùcuig U.VXX u.UUxxg Quyền | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 870
16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
17 | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đế | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840
Đoạn còn lại | 2.100 | 1.020 | 840 | 660
18 | Đường Lê Duẩn | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840
19 | Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 đến đường 3 tháng 2 | 3.300 | 1.920 | 1.320 | 840
Đoạn từ đường 3 tháng 2 đến đường 2 tháng 9 | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840
20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 3.900 | 2.040 | 1.380 | 870
21 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900
22 | Đường Lê Quý Đôn | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840
23 | Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.000 | 1.500 | 1.140 | 840
24 | Đường Lý Nam Đế | 3.900 | 2.040 | 1.380, | 870
25 | Đường Lý Thái Tổ | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840
26 | Đường Lý Thường Kiệt | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840
27 | Đường Ngô Quyền | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900
28 | Đường Nguyễn Du | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900
30 | Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ QL1A đến đường Hùng Vương | 4.800 | 2.280 | 1.500 | 960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp ranh xã Sông Trâu | 3.900 | 1.800 | 1.320 | 840
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
31 | Đường Nguyễn Huệ (đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đen đường Nguyễn Văn Linh) | 4.800 | 2.520 | 1.800 | 1.020
32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến đường Đinh Tiên Hoàng | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870
36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900
38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
39 | Đường Nguyễn Văn Linh | 5.100 | 2.520 | 1.800 | 1.080
40 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
41 | Đường Phan Chu Trinh | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840
42 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840
43 | Đường Tạ Uyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.000 | 1.500 | 1.140 | 840
45 | Đường Trần Nhân Tông | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840
46 | Đường Trần Nhật Duật | 2.700 | 1.320 | 960 | 600
47 | Đường Trần Phú | 4.920 | 2.100 | 1.500 | 900
48 | Đường Trần Quang Diệu | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840
49 | Đường Trường Chinh | 1.020
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2 tháng 9 | 6.000 | 2.280 | 1.620
Đoạn tiếp theo đến đường Cách mạng tháng 8 | 3.480 | 1.920 | 1.320 | 840
50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Huệ) | 2.700 3.600 | 1.350 | 1.080 1.440 | 840 840
51 | Đường Trương Vãn Bang | 2.040
TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840
53 | Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 2.580 | 1.260 | 960 | 780
54 | -7-7-7 Trnrcr R.-.rr? _ ĩ r.Tiơ LÌẤXẮẲ / i i ^G.u.0ÍẲg, ÌẤLUig, Thành, từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61) | 4.800 | 2.160 | 1.440 | 840
55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 4.500 | 2.700 | 1.920 | 1.020
56 | Đường Hà Huy Giáp | 2.580 | 1.260 | 960 | 840
57 | Đường Phan Bôi Châu | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
59 | Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) | 3.000
60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3.000
61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.300
62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 4.500
63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.900
64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường Hùng Vương đên đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870
VII | THỊ TRẤN DẦU GIÂY
1 | Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QLỈ A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao (Khu phía Nam) | 3.900 | 1.230 | 900 | 540
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A - Khu phía Nam) | 4.440 | 1.320 | 900 | 660
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 4.560 | 1.380 | 930 | 660
Đoạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.440 | 1.320 | 900 | 660
2 | Quốc lộ 20 (từ Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 4.440 | 1.260 | 900 | 660
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.200 | 1.260 | 900 | 600
Đoạn tiếp theo đên hêt ranh thị trân Dâu Giây | 3.000 | 1.080 | 720 | 420
4 | Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A | 4.440 | 1.260 | 900 | 660
5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (từ ranh thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769) - Khu phía Tây | 1.920 | 1.200 | 810 | 360
6 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.400 | 1.080 | 630 | 390
7 | Đường hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường số 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.280 | 1.080 | 630 | 390
VIII | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 600 | 240 | 180 | 120
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán | 900 | 360 | 300 | 180
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế thị trấn Định Quán đến giáp chi nhánh Điện lực Định Quán | 1.320 | 420 | 300 | 180
Đoạn từ chi nhánh Điện lực Định Quán đến cầu Trăng | 4.200 | 1.080 | 780 | 600
Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện huyện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 4.200 | 1.080 | 780 | 600
2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 840 | 420 | 240 | 120
3 | Đường Cách mạng tháng 8 (đoạn từ đường Nguyễn Trãi đen đường Hùng Vương) | 1.320 | 660 | 420 | 240
4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo) | 2.160 | 1.080 | 660 | 300
5 | Đường 17 tháng 3 | 1.320 | 660 | 360 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 780 | 420 | 180 | 120
7 | Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 420 | 180 | 150 | 120
Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 120
8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 960 | 480 | 300 | 180
9 | Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 2.760 | 720 | 540 | 420
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300
10 | Đường Thú y
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.020 | 420 | 240 | 120
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 180 | 120
11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách mạng tháng 8 đến cống Lớn | 1.020 | 480 | 300 | 180
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 720 | 360 | 240 | 180
12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.040 | 780 | 480 | 300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.560 | 720 | 480 | 240
13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 1.740 | 840 | 540 | 300
14 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến hết khu phố chợ (bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 3.960 | 1.080 | 780 | 600
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách mạng tháng 8 | 2.520 | 900 | 540 | 360
15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 1.860 | 900 | 540 | 300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách mạng tháng 8 | 1.800 | 900 | 540 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
16 | Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo | 2.100 | 960 | 660 | 360
Đoạn từ đường Trần Rưng Đạo đến đường Cách mạng tháng 8 | 1.320 | 660 | 600 | 300
17 | Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 1.860 | 900 | 600 | 300
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 1.320 | 660 | 540 | 300
18 | Đường Nguyễn Ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.900 | 1.080 | 780 | 600
19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán) | 360 | 180 | 150 | 120
20 | Đường Lê Lai | 1.560 | 780 | 540 | 240
21 | Đường Lê Lợi | 1.740 | 840 | 600 | 240
22 | Đường Chu Vãn An | 1.320 | 660 | 600 | 300
23 . | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.140 | 660 | 480 | 300
24 | Đường Nguyễn Du | 1.140 | 660 | 480 | 300
25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.140 | 660 | 480 | 300
26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.140 | 660 | 480 | 300
27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.140 | 660 | 480 | 300
28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 780 | 360 | 240 | 180
29 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (nối từ Trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 720 | 360 | 300 | 180
IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
1.1 | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.020 | 330 | 270 | 150
1.2 | Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.500 | 480 | 300 | 240
1.3 | Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.800 | 480 | 390 | 270
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1.4 | Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài | 2.700 | 720 | 540 | 420
1.5 | Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi cục thuế huyện Tản Phú | 3.600 | 900 | 660 | 540
1.6 | Đoạn từ Chi cục thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000 | 840 | 600 | 480
1.7 | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 1.920 | 480 | 360 | 270
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 1.860 | 540 | 420 | 300
2 | Đường Lê Quý Đôn | 540 | 270 | 210 | 150
3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.020 | 450 | 300 | 180
4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 600 | 300 | 210 | 150
5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
5.1 | Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung | 1.020 | 450 | 300 | 180
5.2 | Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán | 1.200 | 450 | 300 | 180
5.3 | Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường phổ thông dân tộc nội trú liên huyện Tân Phú - Định Quán đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.380 | 480 | 270 | 210
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.440 | 480 | 270 | 210
5 | Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.440 | 450 | 270 | 210
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 1.920 | 900 | 600 | 360
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hộỉ huyện Tân PM —- 4Ằ-.-A A XẤC4 OC4Á1 \J.U.L4Ụ | 720 | 360 | 270 | 180
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Tân Phú đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 600 | 300 | 240 | 150
8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 660 | 330 | 270 | 180
7 | Ĩhĩờnơ NpìivÂn Vsn T .ình
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phu | 2.400 | 900 | 480 | 360
Đoạn còn lại | 2.460 | 990 | 480 | 360
8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành) | 720 | 360 | 270 | 180
9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.320 | 390 | 300 | 210
10 | Đường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 720 | 360 | 270 | 180
11 | Đường Trương Công Định | 840 | 420 | 300 | 180
12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành) | 720 | 360 | 270 | 180
13 | Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.280 | 900 | 540 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.500 | 480 | 300 | 210
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.020 | 300 | 240 | 150
14 | Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.500 | 480 | 330 | 210
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà Cổ | 1.080 | 420 | 300 | 180
15 | Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú | 1.200 | 600 | 420 | 180
16 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 600 | 480 | 360
17 | Đường Hùng Vương | 1.320 | 480 | 360 | 210
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 540 | 270 | 210 | 150
19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 720 | 360 | 300 | 180
X | T>TTT í IV XTĨVĩỵ * V ÍIÃ Ã iSưTiư. s V Ai \ xi rii X
1 | Đường tỉnh 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 960 | 480 | 360 | 240
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến Trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1.320 | ẨAA | 480 | 360
2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT 768 - đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu
Đoạn từ Trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.680 | 840 | 540 | 480
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đén đường Quang Trung | 2.100 | 900 | 540 | 480
3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT 768 - đoạn từ ngã tư Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Cửu đến ngã ba Điện lực) | 1.800 | 900 | 540 | 480
4 | Đường tỉnh 161
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hô Xuân Hương | 3.000 | 900 | 720 | 540
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 240 | 180
5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 3.000 | 1.080 | 780 | 480
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện Vĩnh Cửu | 4.500 | 1.500 | 1.080 | 720
Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.300 | 1.080 | 780 | 660
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 2.700 | 1.020 | 660 | 540
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty | 1.800 | 900 | 600 | 540
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Thủy điện trị An
Đường Quang Trung
6 | Đoạn từ ngã ba huyện Vĩnh Cửu đến hết Trường THPT Trị An | 3.300 | 1.020 | 7?0 | S40
Đoạn từ Trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 3.000 | 1.020 | 720 | 540
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.260 | 600 | 540 | 480
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (ĐT 767- ngã 4 UBND huyện Vĩnh Cửu) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.300 | 1.080 | 780 | 600
7 | Đường Lê Đại Hành ..
Đoạn từ đường Nguyễn-Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ ; | 2.100 | 900 | 540 | 480
• | Đoạn từ đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 1.800 | 900 | 540 | 480
8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba Điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.680 | 840 | 600 | 540
9 | Đường tỉnh 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.260 | 600 | 540 | 480
10 | Đường Hồ Xuân Hương | 1.200 | 600 | 540 | 480
11 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 thị trấn Vĩnh An | 1.200 | 600 | 540 | 480
Đoạn từ ĐT 762 vào 800m | 720 | 360 | 300 | 240
12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.400 | 840 | 600 | 540
13 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 840 | 660 | 480
14 | Đường Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 570 | 480
15 | Đường Hùng Vương | 1.800 | 900 | 570 | 480
16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.100 | 840 | 600 | 540
17 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 600 | 360
18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.260 | 600 | 540 | 480
19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.260 | 600 | 540 | 480
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Lê Duẩn | 1.260 | 600 | 540 | 480
21 | Đường Võ Văn Tân | 1.200 | 600 | 540 | 480
22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 1.800 | 900 | 600 | 480
23 | Đường Trân Hữu Trang | 1.800 | 720 | 540 | 480
24 | Hương ỉộ 24 | 900 | 420 | 330 | 300
25 | Đường Trung tâm Khu phố 2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1.260 | 600 | 540 | 480
26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.200 | 600 | 510 | 420
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
PHỤ LỤC X
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XƯẮT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP
KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết số 209/20Ỉ9/NQ-HĐND ngày 30/ỉ2/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1 | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 | Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến cầu cây Ngã | 5.400 | 3.600 | 1.800 | 900
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 4.200 | 2.400 | 1.200 | 900
Đoạn còn lại | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 900
2 | Đường Phước Tân - Long .Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 900
II | HUYỆN LONG THÀNH
1 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 6.600 | 2.340 | 1.620 | 1.260
Đoạn từ Trung tâm huấn luyện chó nghiệp vụ Quân Khuyển đến mũi tàu | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1.260
Quốc lộ 51A từ mũi tàu đến giáp ranh thị trấn Long Thành | 7.200 | 2.340 | 1.620 | 1.080
Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ mũi tàu đen giáp ranh thị trấn Long Thành) | 4.980 | 2.340 | 1.620 | 1.080
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 5.400 | 2.340 | 1.620 | 1.080
Đoạn giáp ranh thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 4.980 | 2.340 | 1.380 | 1.080
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suổi Cả | 4.320 | 2.100 | 1.380 | 1.080
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 4.320 | 1.980 | 1.380 | 1.080
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh giới xã Phước Thái - Long Phước | 3.180 | 1.560 | 1.260 | 1.080
Đoạn từ ranh gĩớĩ xã Phước Thái - Long Phước đến cằu Thái Thiện | 4320 | 1,980 | 1.380 | 1.080
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 4.980 | 2.160 | 1.380 | 1.080
2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1.260 | 1.020 | 780
3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trâng Bom) | 6.000 | 2.160 | 1.380 | 960
4 | Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước | 2.880 | 1.380 | 1.200 | 960
Đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1.260 | 1.080 | 960
5 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 5.400 | 2.160 | 1.380 | 960
Đoạn qua xã Bình Sơn | 4.500 | 1.800 | 1.380 | 960
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) | 3.420 | 1.740 | 1.080 | 780
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp Trường tiểu học Bình An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
Đoạn qua xã Bình An (từ Trường tiểu học Bình An đến giáp ranh huyện Thống Nhất) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780
6 | Hương lộ 10
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến hết ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780
Đoạn từ ranh giới Nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh giới xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh giới huyện cẩm Mỹ) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780
7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 4.860 | 2.160 | 1.620 | 1.080
8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 4.680 | 1.800 | 1.380 | 960
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 6.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080
10 | Hương lộ 12 (đường Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Nhơn Trạch) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780
11 | Đường vào UBND xã Phước Binh
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 1.080
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.520 | 1.260 | 960 | 720
12 | Đường vào UBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 960
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.420 | 1.740 | 1.260 | 960
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780
13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu Suối 1 | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 2.760 | 1.320 | 1.020 | 780
14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp ranh thị xã Phú Mỹ | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 780
15 | Đường Vũ Hồng Phô | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.080
16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quôc lộ 51 đến Đường tỉnh 769) | 3.420 | 1.740 | 1.260 | 960
17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080
18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến Đường tỉnh 769) | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080
19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (từ Quốc lộ 51 đến đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780
20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (từ Quốc lộ 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960
21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến hồ Cầu Mới xã cẩm Đường) | 1.800 | 840 | 720 | 540
22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ UBND xã Long Đức qua Nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 2.880 | 1.380 | 1.260 | 1.080
24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ Nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ Đường tỉnh 769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.140 | 1.980 | 1.380 | 1.080
27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến ranh giới xã Bình Sơn) | 3.600 | 1.380 | 1.260 | 1.080
28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn giáp ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 3.720 | 1.380 | 1.260 | 1.080
29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn giáp ranh xã Lộc An - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.800 | 1.380 | 1.080
30 | Đường Lê Quang Định (đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành) | 4.320 | 2.100 | 1.380 | 1.080
31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn giáp ranh xã Long Đức - thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51A đến đường liên xã Long Đức - Lộc An) | 5.400 | 2.160 | 1.380 | 1.080
32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn giáp ranh xã Long An - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.800 | 1.260 | 960
33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800
34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn Long Thành đên Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.120 | 1.500 | 1.320 | 960
35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.340 | 1.200 | 1.020 | 720
36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.620 | 780 | 720 | 600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
III | HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 2 | Đường Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.300 | 1.560 | 1.260 | 840
2 | Đường Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
4 | Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ | 4.680 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn qua xã Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn qua xã Phú Đông | 5.100 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn qua xã Đại Phước | 5.880 | 1.560 | 1.200 | 960
5 | Đường Lý Thái Tổ (Đường tỉnh 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 5.100 | 2.100 | 1.620 | 1.260
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1.200
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 4.680 | 2.100 | 1.620 | 1.200
Đoạn từ đường vào đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến Trường tiểu học Phú Hội | 4.320 | 1.980 | 1.560 | 1.200
Đoạn từ Trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 3.900 | 1.920 | 1.560 | 1.200
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 4.680 | 1.980 | 1.560 | 1.200
Đoạn Đường tỉnh 769 cũ, từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Vãn Trà | 3.720 | 1.800 | 1.380 | 1.020
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 | 7.200 | 2.100 | 1.560 | 1.260
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Đại Lộc 1 đen phà Cát Lái | 7.200 | 1.980 | 1.560 | 1.200
ớ | Đường Quách Thị Trang | 3.900 | 1.800 | 1.380 | 1.020
7 | Đường Trần Văn Trà | 5.460 | 1.980 | 1.560 | 1.200
8 | Đường Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960
9 | Đường Phạm Thái Bường (đường vào UBND xã Phước Khánh)
Đoạn từ Hương lộ 19 đến giáp đường đê Ông Kèo | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960
Đoạn từ ngã tư đường đê Ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 4.680 | 1.560 | 1.260 | 960
10 | Đường Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1.200
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 1.080
Đoạn qua xã Long Thọ, xã Phước An | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960
11 | Đường Cây Dầu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
12 | Đường Huỳnh Vãn Lũy (đường vào UBND xã Phú Đông) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
13 | Đường Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 780
14 | Đường Đào Thị Phấn (đường Chắn nước cũ) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
15 | Đường Nguyễn Vãn Ký (Hương lộ 12 cũ) | 3.060 | 1.500 | . 1.200 | 840
16 | Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua các xã: Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông | 2.880 | 1.380 | 1.080 | 780
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đén ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.120 | 1.260 | 1.020 | 780
17 | Đường Võ Thị Sáu (đường Giồng Ông Đông cũ) | 2.820 | 1.260 | 1.020 | 780
18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.340 | 1.200 | 1.020 | 780
19 | Đường Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840
20 | Đường xã Long Tân (đường Miễu) | 2.940 | 1.500 | 1.260 | 960
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
21 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường 319B đến Hương lộ 19 xã Phước An) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
22 | Đường Nguyễn Vãn Trị (đường cổng Đỏ cũ) | 3.900 | 1.980 | 1.560 | 1.200
23 | Đường Võ Văn Tần (đường Long Thọ 1) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840
24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vữìh Cửu cũ) | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840
25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào Trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến Trường THCS Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn còn ỉại | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào Trường Trung cấp Kỹ thuật công nghiệp Nhơn Trạch) | 2.340 | 1.200 | 960 | 780
28 | Đường Trần Văn ơn (đường từ Trường mầm non Hoa sen đến Trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn còn lại | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780
30 | Đường vào Cù Lao Ông cồn | 2.760 | 1.320 | 1.200 | 780
31 | Đường Phạm Văn Xô (đường bên hông Trường THPT và THCS Phước Thiền) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
32 | Đường Võ Bến sắn (đường bên hông Trung tâm vãn hóa xã Phước Thiền) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780
33 | Đường Bến Chùa (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780
34 | Đường ranh ấp Bến sắn - Bến Cam (đối diện Trạm y tế xã Phước Thiền) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780
35 | Đường ranh ấp Trầu - Bến sắn | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780
36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường bên hông sân banh và Bưu điện xã Phước Thiền) | 2.940 | 1.380 | 1.080 | 780
37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
38 | Đường Ngô Gia Tự | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
39 | Đường Lê Đức Thọ | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
40 | Đường Thích Quảng Đức | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
41 | Đường Vũ Hồng Phô | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
42 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
43 | Đường 28 tháng 4 | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
45 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
49 | Đường Nguyễn An Ninh | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
50 | Đường Hoàng Minh Châu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.760 | 1.320 | ,1.080 | 780
52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
53 | Đường từ đường Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp Nhơn Trạch 1 xã Phước Thiền | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
54 | Đường giáp ranh xã Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780
55 | Đường Miễu bà Lân Cai Vạn (xã Long Thọ) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
56 | Đường Rạch Mới (xấ Phước An) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
57 | Đường vào Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
60 | Đường Kim Đồng (đường vào Trường THCS Long Tân) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
61 | Đường vào Trường THCS Phước Khánh | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 3.360 | 1.380 | 1.080 | 780
63 | Đường Trường mầm non Phước Khánh | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
64 | Đường Phan Văn Đáng | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đên đường Phan Văn Trị xã Phú Hữu) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
66 | Đường Vàm Ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
67 | Đường Chòm Đâu (xã Đai Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
68 | Đường vào Trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
70 | Đường giáp ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuồi) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
71 | Đường từ đường Hùng Vương đến đường Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng xã Đại Phước) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
73 | Đường giáp ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu công nghiệp Nhơn Trạch 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.060 | 1.380 | 1.080 | 780
77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền (xã Phước Thiền) | 3.540 | 1.440 | 1.080 | 780
IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1 | Quốc lộ 56 (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.560 | 660 | 440 | 340
2 | Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba Đài tưởng niệm | 1.200 | 540 | 350 | 250
Đoạn từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp ƯBND xã Bình Lộc | 1.080 | 480 | 350 | 250
3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết đường) | 900 | 450 | 350 | 250
4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 840 | 420 | 350 | 250
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 900 | 510 | 360 | 250
6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán) Đoạn từ đường Lê A đến đường Bình Lộc - Bảo Quang | 840 | 420 | 350 | 250
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 240
7 | Đường Bình Lộc đi ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 660 | 330 | 290 | 240
8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến chùa Quảng Hạnh Tự | 900 | 450 | 350 | 240
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến cơ sở Thủ Mây | 960 | 480 | 350 | 240
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp ranh xã Xuân Bắc | 900 | 430 | 300 | 240
9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 720 | 360 | 300 | 240
10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 900 | 430 | 350 | 240
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường Suối Chồn - Bàu cối | 720 | 360 | 300 | 240
11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 900 | 430 | 350 | 240
12 | Đường Hàm Nghi (đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp UBND xã Bảo Quang) | 900 | 430 | 360 | 240
13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 350 | 240
14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đên giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240
15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phô Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 900 | 430 | 300 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
16 | Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.140 | 480 | 350 | 240
fỊẤ« rĩíY? Kr! /4? A.4ĩAn RẪ Uuậii LiCp UIVV lũ lICIÌ ZUuíIi iivlì nga uii íii íviỉvu Jưéi | ỉ 020 | 430 | 350 | 0/1 ọ
Đoạn còn lại (cách ngã ba đi Miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 960 | 430 | 350 | 240
17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến ngã ba cầu Hòa Bình | 960 | 430 | 350 | 240
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã ranh Xuân Phú | 900 | 430 | 300 | 240
18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp ranh xã Xuân Thọ, huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240
19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 960 | 480 | 350 | 240
20 | Đường Hồ Thị Hương (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.560 | 600 | 450 | 240
21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (đoạn qua xã Hàng Gòn) | 720 | 300 | 270 | 240
22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc ỉộ 56 đến giáp cầu Thầy Tư | 840 | 420 | 350 | 240
Đoạn từ cầu Thầy Tư đến giáp ranh xã Xuân Quế huyện Cẩm Mỹ | 720 | 360 | 350 | 240
23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Que
Đoạn từ Nhà máy mủ đến ngã ba đường đi Xuân Quế | 840 | 420 | 350 | 240
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến hết ranh giới xã Hàng Gòn | 720 | 360 | 350 | 240
24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 350 | 240
V | HƯYỆN XUÂN LỘC
1 | Quốc ỉộ 1
1.1 | Đoạn qua xã Xuân Định
Đoạn Trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330
Các đoạn còn lại | 1.620 | 720 | 420 | 330
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1.2 | Đoạn qua xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.680 | 720 | 420 | 330
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua Trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330
Đoạn tiếp theo tới giáp ranh xã Xuân Phú | 1.680 | 720 | 420 | 330
1.3 | Đoạn qua xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.680 | 720 | 390 | 300
Các đoạn còn lại | 1.560 | 720 | 390 | 300
1.4 | Đoạn qua xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.100 | 720 | 420 | 330
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 1.920 | 720 | 420 | 330
Các đoạn còn lại | 1.800 | 720 | 420 | 330
ỉ.5 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 1.920 | 720 | 420 | 330
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 1.800 | 720 | 420 | 330
Các đoạn còn lại | 1.680 | 720 | 420 | 330
1.6 | Đoạn qua xã Xuân Tâm
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến hết Trường mâm non âp 6 | 1.680 | 720 | 390 | 300
Đoạn từ giáp Trường mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.440 | 660 | 390 | 300
Đoạn từ giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 1.800 | 720 | 390 | 300
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300
1.7 | Đoạn qua xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.440 | 660 | 390 | 300
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.620 | 660 | 390 | 300
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết giáo xứ Long Thuận | 1.740 | 660 | 390 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp ranh xã Xuân Hòa | 1.320 | 600 | 390 | 300
1.8 | Đoạn qua xã Xuân Hòa
Từ giáp ranh xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.200 | 600 | 390 | 300
Từ đường Sóc Ba Buông đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.320 | 600 | 390 | 300
2 | Đường tỉnh 766
2.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.200 | 600 | 390 | 300
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.320 | 600 | 390 | 300
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.080 | 540 | 390 | 300
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 960 | 480 | 360 | 270
2.2 | Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Trường đến cây xăng số 9 | 1.080 | 540 | 360 | 270
Đoạn từ cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 960 | 480 | 360 | 270
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến ranh giới tỉnh Bình Thuận | 1.200 | 600 | 360 | 270
3 | Đường tỉnh 765
3.1 | Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.040 | 720 | 420 | 330
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 1.800 | 720 | 420 | 330
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết cây xăng Đình Hường | 1.560 | 600 | 390 | 300
Đoạn từ giáp Cây xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.500 | 600 | 390 | 300
Các đoạn còn lại qua xã Suối Cát | 1.440 | 540 | 390 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
3.2 | Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.440 | 540 | 390 | 300
3.3 | Đoạn qua xã Lang Minh
ừuạn lủ ĩxòixg, Laxxi ix^a ua 1^01 ig xviixm vỉ 200m) | 1.560 | 600 | 390 | 300
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.320 | 540 | 390 | 300
4 | Đường tỉnh 763
4.1 | Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ iđến cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.680 | 660 | 420 | 330
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.560 | 600 | 390 | 300
4.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp ranh xã Suối Cát đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 1.440 | 600 | 390 | 300
Khu vực trung tâm xã Xuân Thọ (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.680 | 660 | 420 | 330
Đoạn từ khu vực trung tâm xã Xuân Thọ đến cầu Cao | 1.320 | 540 | 390 | 300
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.200 | 540 | 390 | 300
4.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã Xuân Bắc về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.440 | 600 | 390 | 300
Từ giáp ranh xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã Xuân Bắc (phạm vị 300m) | 1.320 | 540 | 390 | 300
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.560 | 600 | 390 | 300
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.320 | 540 | 390 | 300
5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.680 | 600 | 390 | 300
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 1.440 | 600 | 390 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 1.320 | 540 | 390 | 300
ó | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ giáp nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú | 600 | 300 | 240 | 180
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
7 | Đường Xuân Hưng đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quổc lộ Ivào 300m | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
8 | Đường Xuân Lộc - Long Khánh
8.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.080 | 540 | 360 | 270
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 960 | 480 | 360 | 270
8.2 | Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.080 | 540 | 360 | 270
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.200 | 540 | 360 | 270
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 840 | 420 | 330 | 240
8.3 | Đoạn qua xã Suối Cao | 840 | 420 | 330 | 240
9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu lOOm | 960 | 480 | 330 | 240
— - | Đoạn tiếp theo đến 400m | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn tiếp theo đến qua Nhà máy cồn 200m | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 780 | 390 | 300 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ Quốc lộ Iđến Văn phòng ấp 5 (ngã tư đường sau chợ Xuân Đà) | 960 | 480 | 330 | 240
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao
11.1 | Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp ranh xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240
11.2 | Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suối Cao phạm vi 250m | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại xã Suối Cao | 540 | 270 | 240 | 210
12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 780 | 390 | 300 | 240
13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã (phạm vi 250m) | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240
15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240
16 | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 780 | 390 | 300 | 240 240
17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300
18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 270
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
21 | Đường Suối Ret B (xã Xuân Định) | 780 | 390 | 300 | 240
22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa) Đoạn từ Quốc lộ lđến giáp đường Xuân Hòa 5 | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
23.1 | Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến ngã 3 Ông Sáng Chùa | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 480 | 240 | 210 | 180
23.2 | Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 480 | 240 | 210 | 180
23.3 | Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ Đường tỉnh 763 đến cầu Suối Tre | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ cầu Suối Tre đến cầu số 2 | 540 | 270 | 240 | 180
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 480 | 240 | 210 | 180
24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.440 | 600 | 390 | 300
25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ Iđến 500m | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Trung tâm cai nghiện Xuân Phú (xã Xuân Phú) | 480 | 240 | 210 | 180
26 | Đường đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 500m | 720 | 360 | 300 | 240
Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến 300m | 720 | 360 | 300 | 240
Các đoạn còn lạĩ | 540 | 270 | 240 | 180
28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
31 | Đường L6 - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng cần (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường Tổ 13 | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến Suối Cạn | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 720 | 360 | 300 | 240
46 | Đường Việt Kiều ỉ (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
47 | Đường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
51 | Đường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240
52 | Đường Làng Dân tộc Chưro ấp Bùìlì Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu Bình Hòa | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240
54 | Đường nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240
55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180
56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 540 | 270 | 240 | 180
57 | Đường vào chùa Gia Lào (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240
58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180
59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180
60 | Đường Xuân Hòa 2 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180
61 | Đường Xuân Hòa 5 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180
62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240
63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240
65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240
66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
67 | Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.800 | 720 | 420 | 330
Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.320 | 600 | 390 | 300
68 | Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240
70 | Đường xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 240 | 180 180
71 | Đường xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270
72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hòa (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 900 | 420 | 300 | 240
79 | Đường vào UBND xã Xuân Hỉệp | 840 | 420 | 300 | 240
80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 720 | 360 | 300 | 240
81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 720 | 360 | 300 | 240
82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 720 | 360 | 300 | 240
84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 900 | 420 | 300 | 240
85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 720 | 360 | 300 | 240
86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 720 | 360 | 300 | 240
87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 720 | 360 | 300 | 240
88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 720 | 360 | 300 | 240
89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 720 | 360 | 300 | 240
90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 720 | 360 | 300 | 240
91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 720 | 360 | 300 | 240
92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 720 | 360 | 300 | 240
93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 720 | 360 | 300 | 240
94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 720 | 360 | 300 | 240
95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 720 | 360 | 300 | 240
96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 720 | 360 | 300 | 240
97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
99 | Đường ấp 1 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
100 | Đường ấp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
101 | Đường cầu Đội 1 ấp 8 (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
103 | Đường SaBÌ (xã Xuân Băc) | c Ạ n | 270 | 240 | 180
104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 540 | 270 | 240 | 180
106 | Đường Bà Rết | 540 | 270 | 240 | 180
107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180
108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180
109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180
110 | Đường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180
111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180
112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180
113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180
114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180
115 | Đường Bình Minh đi ấp Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã 3 ông Sang | 780 | 360 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
117 | Đường Xuân Hòa 3 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180
118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
119 | Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ Đường tỉnh 766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 780 | 360 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
TT | Tên đường giao thông | —— Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
VI | HUYỆN CẢM MỸ
1 | Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.320 | 600 | 430 | 330
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.800 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.040 | 960 | 510 | 420
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Văn hóa huyện cẩm Mỹ | 1.680 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.440 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.560 | 720 | 430 | 330
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp ranh huyện Châu Đức | 1.200 | 600 | 430 | 330
2 | Đường tỉnh 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.560 | 780 | 430 | 330
Đoạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.200 | 600 | 430 | 330
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1.320 | 600 | 430 | 330
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết Trường THCS Song Ray | 1.500 | 720 | 430 | 330
Đoạn từ giáp Trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 1.800 | 780 | 430 | 330
Đoạn từ đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến Đường tỉnh 764 đi Suối Lức | 1.680 | 780 | 430 | 330
Đoạn từ Đường tỉnh 764 đi Suối Lức đến giáp ranh huyện Xuyên Mộc | 1.200 | 600 | 430 | 330
3 | Đường tỉnh 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến | 1.320 | 660 | 430 | 330
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
giáp trạm xăng dầu Đồng Nai
Đoạn từ trạm xăng dầu Đong Nai đến cầu Suối Sách (gần Trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.500 | 720 660 | 430 430 | 330 330
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 1.320
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 1.800 | 840 | 430 | 330
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thể | 1.800 | 840 | 430 | 330
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.500 | 720 | 430 | 330
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) | 1.200 | 600. | 430 | 330
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở UBND xã Lâm San (-200 m) đến hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.440 | 720 | 430 | 330
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.080 | 540 | 430 | 330
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gia Hoét | 780. | 390 | 300 | 240
4 | Đường tỉnh 773 (Hương ỉộ 10 cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm hành chính huyện | 1.920 | 960 | 510 | 420
Đoạn từ giáp khu Trung tâm hành chính huyện đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 1.800 | 900 | 510 | 420
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp ranh xã cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.680 | 840 | 510 | 420
5 | Đường tỉnh 765B (đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.320 | 660 | 350 | 240
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến giáp Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 1.500 | 720 | 350 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến cầu Hồ Suối Vọng | 1.080 | 540 | 350 | 240
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến Bưu điện xã Bảo Bình | 1.320 | 600 | 350 | 240
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240
Đoạn từ chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1320 | 600 | 350 | 240
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cầu Suối Lức | 1.080 | 540 480 | 360 350 | 240 240
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 960
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 900 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyền Hữu Cảnh đến Đường tỉnh 765 | 1.080 | 540 | 360 | 240
6 | Đường tỉnh 779 (đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Đường tỉnh 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.080 | 540 | 350 | 240
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết Trường Tiểu học Trần Phú | 900 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 780 | 390 | 300 | 240
7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.080 | 540 | 430 | 330
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.200 | 600 | 420 | 300
Đoạn từ đường vào Nhà Vãn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 360 | 240
8 | Đường Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đên đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 840 | 420 | 360 | 240
j | Đoạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái định cư xã Xuân Quế | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường Cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.080 | 540 | 360 | 240
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 330 | 240
10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+2.000 m) | 960 | 480 | 350 | 240
Đoạn còn lại | 780 | 360 | 300 | 240
11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.080 | 540 | 360 | 240
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến càu Xuân Tây | 960 | 480 | 350 | 240
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Đường tỉnh 765 | 1.080 | 540 | 360 | 240
12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240
13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 | 240
14 | Đường tỉnh 765 đi Cọ Dầu
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.500 m) | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 960 | 480 | 420 | 330
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Minh | 900 | 450 | 350 | 240
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến hồ cầu Mới | 900 | 450 | 350 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 960 | 480 | 350 | 240
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đì Nam Hà | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 900 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330
19 | Đường Hương lộ 10 đi Đường tỉnh 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330
20 | Đường Long Giao - Bảo Bình
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.200 | 600 | 480 | 360
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 960 | 480 | 420 | 330
Đoạn còn lại | 780 | 390 | 330 | 240
21 | Đường Tân Bình | 780 | 390 | 330 | 240
22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240
23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240
24 | Đường tỉnh 765 đì Làng Dân tộc | 720 | 360 | 300 | 240
25 | Đường Khu 3 ấp 6 xã Sông Nhạn
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đên hêt khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
26 | Đường ấp 6 - 7 Sông Ray | 720 | 360 | 300 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 720 | 360 | 300 | 240
28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 | 240 330
29 | Đường vào Khu công nghệ cao công nghệ Sính học | 960 | 480 | 420
30 | Đường ấp 4 xã Xuân Tây
Đoạn từ Đường tỉnh 765 (+1.800 m) | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
31 | Đường ấp 10 - 11 xã Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240
vn | HUYỆN TRẢNG BOM
1 | Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | 10.200 | 4.800 | 3.000 | 2.400
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.680
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 5.700 | 2.280 | 1.500 | 1.200
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 4.320 | 1.800 | 1.200 | 840
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 4.920 | 1.980 | 1.320 | 840
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp ranh xã Quảng Tiến | 5.400 | ' 2.040 | 1.380 | 900
Đoạn qua xã Quảng Tiến | 5.700 | 2.220 | 1.560 | 1.020
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.100 | 1.680 | 1.200 | 840
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa | 4.200 | 1.680 | 1.200 | 840
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.100 | 1.800 | 1.260 | 840
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 4.320 | 1.800 | 1.260 | 840
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.360 | 1.500 | 960 | 660
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
2 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.380 | 720 | 540 | 360
Các đoạn còn lại (Đường tinh 762) | 900 | 480 | 390 | 270
3 | Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Tri An đến công ty Việt Vinh | 10.200 | 4.800 | 3.000 | 1.800
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.260
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.040 | 2.400 | 1.500 | 900
Đoạn từ Trường tiểu học Sông Mây3 đến cầu Sông Thao | 3.540 | 1.380 | 1.080 | 660
4 | Đường vào Trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu | 4.380 | 2.100 | 1.500 | 900
Đoạn còn lại | 3.900 | 1.920 | 1.500 | 900
5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 4.800 | 2.100 | 1.500 | 900
6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.080 | 1.980 | 1.380 | 900
7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900
8 | Đường bên hông giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900
9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900
10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900
1.800m đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 1.020 | 660
11 | Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (Hố Nai 3) | 4.500 | 1.980 | 1.380 | 900
12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh | 3.120 | 1.560 | 960 | 660
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 2.700 | 1.200 | 840 | 540
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh đên giáo xứ Đông Vinh | 2.520 | 1.200 | 840 | 540
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn | 5.100 3.600 | 1.980 1.560 | 1.380 1.200 | 900 780
14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ lđến đường sắt | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 900
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã Giang Điền | 3.780 | 1.500 | 1.080 | 720
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 3.900 | 1.680 | 1.080 | 720
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.300 | 1.380 | 840 | 600
15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ), từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường | 2.040 | 1.020 | 840 | 600
16 | Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 4.320 | 2.100 | 1.440 | 900
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh - Giang Điền | 3.900 | 1.920 | 1.440 | 900
17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ Iđén đường 3 tháng 2 | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900
Đoạn còn lại | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900
18 | Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường sắt | 3.300 | 1.560 | 960 | 660
Đoạn từ đường sắt đến giáp ranh xã An Viễn | 1.800 | 960 | 660 | 450
Trong đó: Đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.520 | 1.080 | 720 | 510
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.280 | 1.020 | 660 | 480
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến phường Tam Phước TP. Biên Hòa | 3.600 | 1.440 | 960 | 660
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) | 3.300 | 1.560 | 1.020 | 660
20 | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường tình 777 dén giáp ranh xà Giang Điền) | 3.900 | 1.500 | 960 | 660
21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến cầu số 1 | 2.100 | 1.080 | 720 | 540
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp ranh xã Sông Thao | 1.440 | 720 | 540 | 390
Đoạn qua xã Sông Thao | 960 | 480 | 390 | 270
Đoạn qua xã Bàu Hàm | 900 | 480 | 370 | 250
22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 2.580 | 1.260 | 1.020 | 720
Đoạn còn lại | 1.560 | 780 | 660 | 480
23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 1.620 | 780 | 600 | 420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25 đoạn còn lại). | 1.080 | 540 | 450 | 360
24 | Đường 15 (từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa xã Hưng Thịnh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 720
25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.400 | 1.080 | 720 | 540
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trâu) | 1.800 | 840 | 600 | 450
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.080 | 540 | 420 | 360
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 1.500 | 720 | 600 | 420
Từ ngã tư Tân Lập đến hết Trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 1.380 | 660 | 570 | 390
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 900 | 480 | 420 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào khu còng nghiệp Bàu Xéo) | 1.800 | 900 | 720 | 540
27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh xã Sông Trầu) | 1.800 | 900 | 720 | 540
28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ư1 xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 270 | 180
29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 780 | 360 | 270 | 210
30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ Iđi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu ỉ tấn xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540
31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quôc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ Iđến Trường THCS Tây Hòa | 1.920 | 960 | 840 | 540
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) | 1.440 | 720 | 600 | 420
32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1), từ Quốc lộ Iđi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540
33 | Đường liến ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường ray xe ỉửa xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540
34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540
35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 720 | 360 | 300 | 210
36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 720 | 360 | 300 | 210
37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 300 | 210
38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m | 1.680 | 840 | 660 | 420
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 480 | 360
39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840
41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.300 | 1.500 | 900 | 600
42 | Đường Võ Nguyên Giáp | 5.100 | 2.040 | 1.380 | 840
43 | Đường Đông Hòa 7km
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường sắt | 2.280 | 1.080 | 900 | 720
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa | 1.680 | 840 | 720 | 480
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 450 | 360
44 | Đường Hưng Nghĩa (đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) | 960 | 480 | 420 | 300
45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) | 3.600 | 1.800 | 1.080 | 720
46 | Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) | 2.400 | 1.260 | 840 | 600
47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.500 | 720 | 600 | 420
48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) | 1.020 | 480 | 420 | 360
49 | Đường Trung tâm vãn hóa xã Sông Trầu đĩ ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) | 1.560 | 780 | 600 | 480
50 | Đường cổng Nhà vãn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.560 | 780 | 600 | 480
51 | Đường số 25 (từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Băc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 600
52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.000 | 1.500 | 960 | 660
53 | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 xã An Viễn) | 1.560 | 780 | 660 | 480
54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su xã An Viễn) | 1.380 | 660 | 540 | 480
55 | Đường ấp 5 - ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường xã An Viễn) | 1.680 | 840 | 720 | 510
56 | Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 1.920 | 960 | 720 | 540
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (điểm đầu đường Trảng Bom - Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 qua các xã: Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (các xã: Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) | 900 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) | 780 | 360 | 300 | 210
58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom, từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 960 | 480 | 390 | 270
59 | Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện VìhhCửu) | 780 | 360 | 300 | 240
60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 780 | 360 | 300 | 210
61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ lđến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) | 1.920 | 960 | 780 | 540
Đoạn từ cầu Ông Đinh đến ngã 3 cuối đường (xã Tây Hòa) | 1.500 | 720 | 540 | 450
62 | Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ lđến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ Iđến đường ray xe lửa | 2.100 | 1.020 | 840 | 660
Đoạn từ đường ray xe lửa đến ngã ba Yên Thành | 1.500 | 720 | 540 | 420
63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường ray xe lửa đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.380 | 660 | 480 | 360
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
vni | HUYỆN THỐNG NHẤT
1 | Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến giáp UBND xã Hưng Lộc | 3.480 | 1.080 | 780 | 540
Đoạn từ ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 3.840 | 1.200 | 870 | 540
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối khu dân cư Xóm Hố | 4.020 | 1.200 | 870 | 600
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.840 | 1.200 | 870 | 600
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 4.440 | 1.320 | 900 | 660
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh | 3.180 | 960 | 660 | 480
2 | Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc | 3.600 | 1.020 | 780 | 510
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông trường cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.200 | 1.260 | 720 | 600
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Vãn An huyện Định Quán | 4.800 | 1.380 | 930 | 720
Đoạn từ đường Chu Văn An huyện Định Quán đến giáp ƯBND xã Gia Tân 2 | 4.440 | 1.320 | 720 | 660
Đoạn từ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào Nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.360 | 960 | 720 | 480
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 1.800 | 540 | 420 | 270
3 | Đường tỉnh 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.100 | 870 | 660 | 360
Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.280 | 870 | 660 | 360
Trong đó: đoạn qua ƯBND xã Lộ 25 và chợ xã Lộ 25 môi bên lOOm | 2.640 | 960 | 690 | 390
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) | 390 | 300
Đoạn từ Quốc ỉộ 20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.320 | 510
Đoạn tiếp theo đến đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 960 | 420 | 330 | 240
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 840 | 420 | 330 | 240
5 | Đường Suối Tre - Bình ỉộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | 780 | 360 | 300 | 180
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến cây xăng) | 1.200 | 480 | 330 | 180
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1.380 | 720 | 420 | 270
6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường phía Đông Quốc lộ 20 ' | 1.200 | 540 | 390 | 270
Đoạn còn lại | 900 | 420 | 330 | 240
7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới Trường mầm non Hoa Phượng | 1.740 | 870 | 510 | 360
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.260 | 600 | 480 | 330
Đoạn còn lại | 900 | 480 | 360 | 240
8 | Đường Chu Văn An huyện Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã ba Đồng Húc | 1.740 | 870 | 510 | 360
9 ” | Đoạn còn lại | 1.260 | 600 | 360 | 240
Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ lvào 500m | 1.800 | 900 | 510 | 360
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 1.380 | 690 | 510 | 360
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 960 | 480 | 360 | 240
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Đường tỉnh 769 | 1.140 | 540 | 450 | 330
10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.740 | 780 | 510 | 360
Đoạn còn lại | 1.260 | 540 | 390 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.140 | 540 | 420 | 270
Đoạn còn lại | 810 | 360 | 300 | ?7Ọ
12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 1.620 | 720 | 510 | 360
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.080 | 510 | 390 | 270
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đen đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.200 | 540 | 420 | 270
13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.620 | 720 | 390 | 300
Đoạn tiếp theo đen suối | 1.140 | 510 | 360 | 270
Đoạn còn lại | 810 | 420 | 330 | 240
14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.740 | 720 | 510 | 360
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 1.260 | 540 | 390 | 240
Đoạn còn lại | 1.500 | 600 | 510 | 330
15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.800 | 720 | 510 | 360
Đoạn còn lại | 1.260 | 540 | 390 | 270
16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 2.280 | 960 | 720 | 480
Đoạn còn lại đến giáp ranh xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.620 | 780 | 510 | 330
17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã ba cạnh Văn phòng ấp Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 600 | 330 330
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.260 | 600 | 450
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.260 | 600 | 510 | 390
TỴ -., -.'Ar-. ĩ í'. ĩ jưoạii CO11 lại | i. Í4U | 540 | ■Ị ỌA | 270
19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1.260 | 600 | 480 | 330
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến Đường tỉnh 769 - Khu phía Đông | 1.800 | 900 | 780 | 330
20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Đường tỉnh 769 đến cầu số 5 | 1.140 | 540 | 420 | 330
Đoạn từ cầu sổ 5 đến ranh giới huyện cẩm Mỹ | 840 | 420 | 330 | 240
21 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Bắc (đường số 1 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 2.100 | 1.020 | 600 | 360
22 | Đường bên hông chợ Dầu Giây phía Nam (đường so 4 - Trần Cao Vân), đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết giáo xứ Xuân Đức | 1.920 | 960 | 600 | 360
23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.380 | 660 | 450 | 270
24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.560 | 780 | 450 | 270
25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 900 | 420 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 660 | 390 | 300 | 240
26 | Đường Câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ Iđến ngã tư cuối cụm công nghiệp Hưng Lộc | 1.380 | 690 | 450 | 300
Đoạn còn lại | 960 | 480 | 360 | 210
27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ Ivào 500m | 1.800 | 900 | 600 | 330
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.320 | 690 | 570 | 300
Đoạn còn lại | 960 | 510 | 390 | 270
28 | Đường Bên Nôm (xã Gia Tân 1 giáp ranh xã Phú Cường, đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3) | 420 | 210 | 180 | 150
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 840 | 360 | 240 | 120
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng | 1.140 | 480 | 300 | 180
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.500 | 480 | 300 | 240
Đoạn từ Trạm Y tế (cũ) xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 1.980 | 480 | 420 | 300
Đoạn từ Trường PTTH Điểu Cải đến ngã 3 cây xăng | 2.640 | 960 | 600 | 420
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.360 | 960 | 720 | 540
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.340 | 720 | 540 | 420
Đoạn từ bến xe Phú Túc đến hết cây xăng Tín Nghĩa | 540 | 300 | 180 | 120
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường tiểu học Lê Quý Đôn | 600 | 240 | 180 | 120
Đoạn từ Trường tiểu học Lê Quý Đôn đến giáp cầu La Ngà | 1.020 | 420 | 180 | . 150
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.500 | 420 | 360 | 300
Đoạn từ cầu La Ngà - nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán | 960 | 300 | 180 | 150
Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ huyện Định Quán đến nghĩa địa Phú Ngọc | 720 | 240 | 180 | 120
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đển ngã 3 đi Phú Hòa | 4.380 | 1.080 | 720 | 600
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 1.800 | 540 | 480 | 300
Đoạn từ cây xăng ỉ 16 đến ngã ba 118 | 1.020 | 420 | 300 | 180
Đoạn từ ngã ba 1 ỉ 8 đến giáp ranh huyện Tân Phú | 720 | 240 | 180 | 120
2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường) Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp nghĩa địa | 720 | 300 | 240 | 180
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ nghĩa địa đến Bến Cá | 540 | 300 | 240 | 180
3 | Đoạn từ nghĩa địa đến đồi 3 Đường tỉnh 763, đoạn qua xã Phú Túc, xã Suối Nho | 540 | 300 | 240 | 180
Đoạn từ cây xăng Phú Túc đến hết Trường THCS Phú Túc | 780 | 360 | 240 | 180
Đoạn tiếp theo đến hết Trường tiểu học Võ Thị Sáu | 720 | 300 | 180 | 120
Đoạn từ Trường tiểu học Võ Thị Sáu đến hết giáo xứ Suối Nho | 1.020 | 420 | 240 | 180
Đoạn từ giáo xứ Suối Nho đến giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.440 | 540 | 360 | 300
Trong đó: Đoạn từ tim chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.560 | 600 | 420 | 300
4 | Đường 101 (các xã: La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOm | 360 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ giáo xứ Nagoa đến đường tỉnh 763 | 420 | 180 | 120 | 90
5 | Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường WB2 | 360 | 180 | 120 | 70
Đoạn còn lại | 300 | 180 | 120 | 70
6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Phú Ngọc B | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc Quốc lộ 20) | 300 | 150 | 120 | 90
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (phía Nam Quốc lộ 20) | 300 | 150 | 120 | 90
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 260 | 130 | 100 | 80
Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80
7 | Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 280 | 130 | 100 | 80
Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 kml07) vào lOOm | 360 | 180 | 120 | 70
Đoạn lừ Km ỉ 07-ỉ GO đến giáp nhà ihờ Ngọc Thanh | 280 | 130 | 110 | 80
Đoạn từ nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 280 | 130 | 110 | 80
9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
9.1 | Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô nãm | 310 | 130 | 110 | 80
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 250 | 130 | 100 | 80
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 130 | 70 | 60 | 50
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ấp 7 xã Thanh Sơn (chỉ áp dụng đối với đường nhựa) | 160 | 80 | 60 | 50
9.2 | Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết Kế | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ cầu Thiết Kê đến ngã ba Cây Sao | 280 | 130 | 120 | 80
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 230 | 120 | 100 | 80
10 | Đường Làng Thượng
Từ thị trấn Định Quán đến ngã 3 đường bê tông | 280 | 140 | 110 | 80
Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80
11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 420 | 240 | 180 | 70
12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.260 | 480 | 300 | 180
Đoạn tiếp theo đến hết nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 480 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ nghĩa trang đến phân hiệu Trường tiểu học Lê Vãn Tám | 230 | 120 | 100 | 80
Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
13 | Đường ngã 4 km+115 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
13.1 | Phía bên chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết nhà lồng chợ | 1.320 | 600 | 480 | 300
Đoạn tiếp theo đen ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 300 | 180
Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70
13.2 | Phía bên chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) | 1.320 | 600 | 420 | 300
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Huệ (cũ) đến ngã 3 ấp 4 | 780 | 360 | 180 | 120
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào 1 .OOOrn | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn còn lại | 280 | 130 | 100 | 80
14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết Trường THCS Phú Lợi | 780 | 420 | 180 | 120
Đoạn tiếp theo đến ngã ba cây xăng Phú Hòa | 310 | 130 | 100 | 80
15 | Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 480 | 240 | 120 | 110
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 290 | 150 | 130 | 80
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 310 | 150 | 110 | 80
Đoạn còn lại | 250 | 130 | 100 | 80
16 | Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã Phú Tân | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ hết UBND xã Phú Tân đến trung tâm cụm xã | 250 | 130 | 100 | 80
Đoạn còn lại | 250 | 130 | 100 | 80
17 | Đường Cầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý Bưu điện ấp Tân Lập | 780 | 420 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
18 | Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán Đoạn từ cổng Bệnh viện đa khoa huyện Định Quán đến cây xăng Gia Canh | 2.100 1.380 | 720 540 | 480 420 | 300 240
Đoạn từ cây xăng Gia Canh đến Trường tiểu học Trần Quốc Tuấn | 720 | 240 | 180 | 120
Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70
19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị tran Định Quán | 720 | 300 | 180 | 120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000m | 310 | 120 | 100 | 80
Đoạn còn lại | 230 | 110 | 100 | 80
20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và xã Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 310 | 150 | 100 | 80
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 230 | 120 | 100 | 80
Đoạn còn lại | 240 | 120 | 90 | 70
21 | Đường 4A | 780 | 360 | 180 | 120
22 | Đường 2A | 780 | 360 | 180 | 120
23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 230 | 120 | 100 | 80
24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phu Hòa) | 360 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điên (huyện Tân Phú) | 360 | 180 | 120 | 70
25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 230 | 110 | 100 | 80
26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 280 | 130 | 110 | 80
27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 300 | 180 | 120 | 70
28 | Đường từ cây xàng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 420 | 180 | 120 | 70
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 (bên hông nhà thờ Ngọc Thanh) xã Ngọc Định | 230 | 110 | 100 | 80
30 | Đường suối Dzui từ Quốc lộ 20 đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 300 | ì ÕU | 120 | 70
31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến đồi Du lịch (xã La Ngà) | 300 | 180 | 120 | 70
32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 350 | 170 | 160 | 80
33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 420 | 180 | 120 | 100
34 | Đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 720 | 360 | 300 | 180
35 | Đường liên xã Gia Canh - Phú Lợi - Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến Nhà văn hóa ấp 6 | 280 | 140 | 100 | 80
Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80
X | HUYỆN TÂN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh -Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) | 1.320 | 420 | 300 | 240
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.590 | 420 | 300 | 240
Đoạn từ giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.380 | 420 | 300 | 240
Đoạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.220 | 540 | 420 | 330
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.400 | 600 | 480 | 360
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm) | 3.000 | 720 | 540 | 420
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 4.500 | 1.080 | 900 | 660
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xa Phú Lâm) | 3.600 | 960 | 720 | 540
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.680 | 420 | 360 | 270
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phủ Bình) | 1.620 | 600 | 480 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trang 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) | 1.140 | 300 | 240 | 180
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.020 | /ton | 180
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 720 | 240 | 180 | 120
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 840 | 270 | 210 | 120
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 900 | 270 | 210 | 180
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 73 Om | 1.440 | 420 | 300 | 240
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) | 660 | 240 | 180 | 110
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 720 | 240 | 180 | 110
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | 1.080 | 540 | 420 | 240
Đoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) | 1.320 | 420 | 360 | 240
2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.380 | 420 | 360 | 240
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 660 | 270 | 150 | 100
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 90
3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 660 | 300 | 180 | 120
Đoạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 480 | 240 | 180 | 100
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 100
4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 720 | 330 | 240 | 120
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 420 | 210 | 150 | 100
Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
5 | Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 420 | 210 | 150 | 100
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 360 | 180 | 150 | 100
Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100
6 | Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm Y tế xã Phú Lộc | 360 | 180 | 150 | 100
Đoạn từ Trạm Y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường mầm non Phú Lộc | 390 | 180 | 150 | 100
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 96
Đoạn từ cuối Trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 100
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2-3 (sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 450 | 210 | 160 | 100
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | 540 | 210 | 160 | 100
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xã Phú Lập giáp ranh xã Tà Lài) | 420 | 210 | 160 | 100
Đoạn còn lại (xã Tà Lài) | 420 | 210 | 150 | 100
7 | Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 540 | 270 | 180 | 120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp ranh xã Núi Tượng | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 420 | 210 | 150 | 96
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 300 | 150 | 120 | 100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 360 | 180 | 150 | 100
Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100
8 | Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 300 | 110 | 100 | 100
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 300 | 108 | 102 | 96
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 270 | 110 | 100 | 100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 270 | 110 | 100 | 100
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đên sông Đồng Nai | 300 | 110 | 100 | 100
9 | Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B xã Trà cổ) đến đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) | 360 | 180 | 150 | 100
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cồ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 240 | 120 | 90 | 70
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 390 | 180 | 150 | 96
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 360 | 180 | 150 | 100
10 | Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 220 | 110 | 50 | 40
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om | 220 | 110 | 50 | 40
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn cách Trường mầm non Đắc Lua 13 Om đến bến phà | 300 | 150 | 110 | 70
11 | Đoạn còn lại | 220 | 110 | 50 | 40
Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp ranh xã Phú Xuân) | 240 | 120 | 100 | 90
12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 240 | 120 | 100 | 90
13 | Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán | 240 | 120 | 100 | 90
14 | Đường Bình Trung 2 | 300 | 150 | 120 | 90
15 | Đường Phú Yên | 300 | 150 | 120 | 90
16 | Đường Phú Thắng 1 | 240 | 120 | 100 | 90
17 | Đường Phú Lợi | 240 | 120 | 100 | 90
18 | Đường Phú Thắng 2 | 240 | 120 | 100 | 90
19 | Đường Phú Ngọc | 240 | 120 | 100 | 90
20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90
21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90
22 | Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 360 | 180 | 150 | 90
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 240 | 100 | 100 | 90
23 | Đường Bàu Rừng | 240 | 100 | 90 | 80
24 | Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết nghĩa trang | 310 | 160 | 140 | 120
Đoạn từ nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 360 | 150 | 140 | 120
25 | Đường Cầu Suối | 310 | 160 | 120 | 100
26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Tân Phú | 360 | 150 | 140 | 120
Đoạn còn lại | 300 | 130 | 120 | 110
27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 120 | 110
28 | ĐườngKm 128 | 300 | 130 | 110 | 100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 110 | 100
30 | Đường Thọ Lâm 3 | 300 | 130 | 110 | 100
51 | Đường số 3 Thọ Lâm | 360 | 180 | 150 | 100
32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 375 | 180 | 150 | 90
33 | Đường Thanh Thọ | 310 | 160 | 120 | 90
34 | Đường Suối Cọp | 240 | 100 | 90 | 80
35 | Đường Giang Điền | 240 | 100 | 90 | 80
36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90
37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90
38 | Đường Cắt Kiếng | 420 | 210 | 180 | 110
39 | Đường Km 130 | 240 | 120 | 100 | 90
40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 660 | 180 | 150 | 110
41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn đến ngã tư đĩ xã Phú Lộc | 510 | 210 | 150 | 110
Đoạn còn lại | 480 | 180 | 150 | 110
42 | Đường Trương Công Định | 450 | 180 | 150 | 120
43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 300 | 150 | 120 | 110
44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 360 | 150 | 140 | 120
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đi khu Lá ủ | 300 | 150 | 130 | 110
Đoạn còn lại | 300 | 150 | 130 | 110
45 | Đường 600B | 300 | 150 | 120 | 90
46 | Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) | 240 | 120 | 100 | 90
47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (hyện Định Quán) | 330 | 160 | 120 | 100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
48 | Đường 6A- 6B (xã Núi Tượng) | 240 | 120 | 100 | 90
49 | Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 đến đường đi khu Lá ử | 360 | 180 | 120 | 90
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 240 | 120 | 100 | 90
50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 240 | 120 | 100 | 90
51 | Đường Phú Xuân - Phú Lập | 240 | 120 | 100 | 90
52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 240 | 120 | 100 | 90
53' | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắc Lua) | 120 | 60 | 50 | 50
XI | HUYỆN VĨNH cửu
1 | Đường tinh 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 3.900 | 1.980 | 1.200 | 780
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩhh Cửu | 4.200 | 2.100 | 1.380 | 780
Đoạn từ cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu đến cầu Ông Hường | 3.300 | 1.620 | 1.200 | 780
Đoạn từ cầu Ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 2.700 | 1.200 | 900 | 600
Đoạn từ đường Đoàn Văn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.520 | 960 | 600 | 480
Đoạn từ cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 1.920 | 660 | 540 | 420
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.500 | 570 | 480 | 390
Đoạn từ cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.080 | 540 | 420 | 360
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.020 | 480 | 420 | 360
Đoạn từ chân dốc ỉớn xã Trị An đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 990 | 480 | 390 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
2 | Đường tỉnh 767
Đoạn từ giáp ranh huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.000 | 840 | 600 | 480
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến càu suối Đá Bàn | 3.600 | 900 | 720 | 540
Từ suối Đá Bàn đến giáp ranh thị trấn Vĩnh An | 3.300 | 900 | 720 | 480
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 180 | 120
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi xã Phú Lý | 720 | 240 | 180 | 120
3 | Đường tỉnh 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi xã Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 480 | 240 | 180 | 120
Đoạn tiếp theo đen cầu suối Kóp | 480 | 210 | 180 | 120
Đoạn từ cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 600 | 300 | 180 | 120
Đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã | 420 | 210 | 180 | 120
Đoạn từ Trung tâm văn hóa đến ngã ba đường 322A | 420 | 210 | 180 | 120
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - vãn hóa Đồng Nai | 300 | 150 | 120 | 90
4 | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 5.700 | 2.400 | 1.620 | 1.200
Đoạn tiếp theo đến Đường tĩnh 768 | 6.600 | 2.700 | 1.800 | 1.200
5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 600 | 300 | 180 | 120
6 | Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.200 | 600 | 510 | 450
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.020 | 510 | 420 | 300
Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 1.200 | 600 | 510 | 450
7 | Hương ỉộ 6 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 720 | 540
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Hương lộ 15
Đoạn từ Đường tỉnh 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.300 | 1.500 | 720 | 600
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đên côỉĩg sô 10 (âp 6) | 2.400 | 1.200 | 720 | 600
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú | 2.100 | 1.020 | 600 | 480
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và xã Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.500 | 720 | 600 | 480
Đoạn từ đầu ấp 3 đến Trường mầm non ấp 3 | 1.800 | 900 | 600 | 480
Đoạn còn lại | 1.500 | 720 | 600 | 480
9 | Đường Bình Lục - Long Phú: Từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 1.800 | 900 | 600 | 480
10 | Hương lộ 9
Đoạn từ Đường tỉnh 768 (ngã tư Ben Cá) đến hết Km+200 | 3.000 | 1.500 | 900 | 720
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 2.700 | 1.320 | 780 | 600
Đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 720 | 600
11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 2.700 | 1.200 | 720 | 600
12 | Hương lộ 7
Đoạn từ đường tỉnh 768 (ngã 4 Bến Cá) đến đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.000 | 1.500 | 780 | 600
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.400 | 1.200 | 720 | 600
Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.680 | 840 | 600 | 480
13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ trụ sở UBND xã Bình Hòa (cũ) đến ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 3.000 | 1.200 | 780 | 600
Đoạn từ ranh Công ty cổ phần đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.400 | 900 | 720 | 600
Đoạn còn lại | 3.000 | 1.200 | 720 | 600
14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường Nhà máy nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến đường tỉnh 768 | 2.100 | 900 | 720 | 480
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 330 | 150 | 120 | 110
16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 360 | 150 | 120 | 110
17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.200 | 600 | 480 | 420
18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 1.800 | 600 | 480 | 420
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp ranh huyện Trảng Bom | 1.500 | 600 | 450 | 360
19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú nối đường tỉnh 768 và Hương lộ 15) | 3.600 | 1.200 | 720 | 600
20 | Đường Tân Hiền | 1.800 | 900 | 720 | 480
21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300
22 | Đường Xóm Rạch (xẫ Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300
23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.200 | 600 | 480 | 300
24 | Đường Bến Be (xã Trị An) | 900 | 450 | 330 | 270
25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300
26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300
27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 780 | 360 | 300 | 270
28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xẫ Phú Lý) | 300 | 150 | 120 | 110
29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 390 | 150 | 120 | 110
30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân
Đoạn từ đường tỉnh 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 1.800 | 600 | 480 | 420
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 5 | 1.500 | 510 | 360 | 300
Đoạn từ trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 1.200 | 480 | 360 | 300
Đoạn từ đường Trị An - Vmh Tân đến đường tỉnh 768 (cầu Chùm Bao) | 1.380 | 600 | 480 | 420
31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.000 | 1.320 | 900 | 600
32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 1.800 | 900 | 720 | 600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
33 | Đường Lò Thổi (điểm đầu là đường tỉnh 768, điểm cuối là Hương lộ 15) | 2.400 | 1.200 | 900 | 600
34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến ngã ba (200m) | 2.400 | 900 | 600 | 540
Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 600 | 540
35 | Đường Bàu Tre | 1.500 | 720 | 600 | 480
36 | Đường Bên Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Ẩu EỨROWOOD CO.LTD) | 1.800 | 840 | 600 | 420
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 1.320 | 660 | 480 | 390
37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tân) | 1.200 | 600 | 510 | 450
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 900 | 420 | 330 | 240
38 | Đường Sở Quýt
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên, tính từ đường tỉnh 768 đi vào | 1.500 | 720 | 600 | 480
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài, tính từ đường tỉnh 768 đến đường Kỳ Lân | 1.380 | 660 | 540 | 480
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.200 | 600 | 480 | 300
39 | Đường Nhà máy thủy điện Trị An | 600 | 240 | 150 | 120
40 | Đường Bình Chánh - Cây cầy | 300 | 150 | 120 | 110
41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 750 | 360 | 300 | 270
42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú - xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 960
43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú ' ' ? | 2.400 | 900 | 720 | 600
Đoạn qua xã Tân Bình / . ' | 1.800 | 900 | 540 | 420
Đoạn qua xã Bình Lợi.<- '■ : - :} ■ | 2.100 | 900 | 540 | 420
44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.200 | 600 | 480 | 300
45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợi) | 1.200 | 600 | 480 | 300
46 | Đường liên ấp 3 - 4 (tuyến 1) | 1.080 | 540 | 480 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến đường Dỉ | 3.900 | 1.200 | 840 | 600
xyUUii ^Uiì 10.1 | 3.000 | 1.200 | 720 | 540
48 | Đường 5 - 7 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 660 | 540
49 | Đường Bưng Mua
Đoạn từ đường tỉnh 768 đến suối Bà Ba | 2.100 | 1.020 | 660 | 480
50 | Đoạn còn ỉại | 2.700 | 1.080 | 660 | 480
Đường Bùng Binh | 1.200 | 600 | 480 | 420
51 | Đường Kỳ Lân | 1.200 | 600 | 480 | 420
52 | Đường Kênh N3 | 900 | 420 | 360 | 300
53 | Đường Suối Ngang | 720 | 360 | 300 | 240
54 | Đường hồ Mo Nang | 720 | 360 | 300 | 240
55 | Đường tổ 7 - ấp Cây Xoài | 720 | 360 | 300 | 240
56 | Đường Xóm Huế | 900 | 420 | 360 | 300
57 | Đường đồỉ 74 | 840 | 420 | 300 | 270
58 | Đường Hóc Lai | 720 | 360 | 300 | 270
59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và thị trấn Vĩnh An | 1.200 | 600 | 480 | 300
60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 300 | 150 | 120 | 110
61 | Đường Trảnh Tranh | 300 | 150 | 120 | 110
62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 300 | 150 | 120 | 110
63 | Đường Bến Phà | 720 | 300 | 270 | 240
64 | Đường Kim Liên | 780 | 360 | 300 | 270
65 | Đường Bà Bèn | 720 | 300 | 270 | 240
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TĨNH ĐÒNG NAI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC XI
BẢNG GIÁ ĐẨT CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa đỉểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ Á* sô
I | Khu cồng nghiệp
1 | Biên Hòa I | Biên Hòa
Xa lộ Hà Nội và đường song hành với Xa lộ Hà Nội | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường Hản Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường Trần Quốc Toản | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa ỉ) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00
2 | Biên Hòa n | Biên Hòa
Đường song hành với Xa lộ Hà Nội (đường số 2A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường số 3 A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường số 1A | Biến Hòa | 3.600 | 1,10
Đường số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00
3 | Loteco | Biên Hòa
Đường số 1 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10
Đường số 2 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.900 | 1,00
4 | Agtex Long Bình | Biến Hòa | 3.900 | 1,00
5 | Amata | Biên Hòa
Đường chính KCN AMATA (từ Xa lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00
6 | Tam Phước | Biên Hòa
TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ sô
Đường so 3 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10
Đường số 6 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.380 | 1,00
7 | Bàu Xéo | Trổng Bom
Quốc Lộ 1 và đường song hành với Quốc lộ 1 | Trảng Bom | 1.800 | 1,10
Đường Trâng Bom - Đồi 61 và đường Trâng Bom - An Viễn | Trảng Bom | 1.800 | 1,10
Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.800 | 1,00
8 | Giang Điền | Trảng Bom, Biến Hòa
Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10
Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp) | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10
Đường KCN Giang Điều từ đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biến Hòa | 960 | 1,10
Các vị trí còn lại | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,00
9 | Hố Nai | Trảng Bom, Biên Hòa
Đường song song với đường sắt | Trảng Bom, Biên Hòa | 1.200 | 1,10
Đường số 6 | Trảng Bom, Biên Hòa | 1.200 | 1,10
Các vị trí còn lại | Trảng Bom, Biên Hòa | 1.200 | 1,00
10 | Sông Mây | Trảng Bom, Vĩnh Cửu
Đường tỉnh 767 | Trảng Bom, Vĩnh Cửu | 1.800 | 1,10
Đường số 2 | Trảng Bom, Vĩnh Cửu | 1.800 | 1,10
Đường số 4 | Trảng Bom, VmhCửu . | 1.800 | 1,10
TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ Tô
Các vị trí còn lại | Trảng Bom, Vĩnh Cửu | 1.800 | 1,00
11 | Nhơn Trạch (gồm các khu Nhơn Trạch I, II, III, IV, V, vi và Dệt May) | Nhơn Trạch
Đường Tôn Đức Thắng | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Đường Trần Phú | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Đường Nguyễn Ái Quốc | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Đường Võ Vãn Tần | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Các vị tri còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00
12 | Ông Kèo | Nhơn Trạch
Đường Đê Ông Kèo | Nhơn Trạch | 780 | 1,10
Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 780 | 1,00
13 | Gò Dầu | Long Thành
Quốc lộ 51 | Long Thành | 1.380 | 1,10
Đường số 1 | Long Thành | 1.380 | 1,10
Đường Cổng A | Long Thành | 1.380 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00
14 | Long Thành | Long Thành
Đường số 1 | Long Thành | 2.160 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Thành | 2.160 | 1,00
15 | Long Đức | Long Thành
Đường N2-1 | Long Thành | 960 | 1,10
Đường DI-2 | Long Thành | 960 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | 1,00
16 | An Phước | Long Thành
Đường số 5 | Long Thành | 960 | 1,10
Đường số 6 | Long Thành | 960 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | 1,00
TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa đỉểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ số
17 | Lộc An - Bình Sơn | Long Thành
— — | Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Đường tỉnh 769 | Long Thành | 1.380 | 1,10
Đường D4 | Long Thành | 1.380 | 1,10
Các VỊ trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00
18 | Tân Phú | Tân Phú
Đường vào Khu công nghiệp | Tân Phú | 300 | 1,10
Các vị trí còn lại | Tân Phú | 300 | 1,00
19 | Xuân Lộc | Xuân Lộc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01) | Xuân Lộc | 540 | 1,10
Đường số 05 | Xuân Lộc | 540 | 1,10
Các vị trí còn lại | Xuân Lộc | 540 | 1,00
20 | Thạnh Phú | Vĩnh Cửu
Đường Đồng Khởi | Vinh Cửu | 2.100 | 1,10
Đường tỉnh 768 | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10
Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,00
21 | Định Quán | Định Quán
Đường 101 | Định Quán | 150 | 1,10
Các vị trí còn lại | Định Quán | 150 | 1,00
22 | Long Khánh | Long Khánh
Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10
Đường Suối Tre - Bình Lộc | Long Khánh | 300 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00
23 | Suối Tre | Long Khánh
Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10
Các vi trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00
24 | Dầu Giây | Thống Nhất
Đường tỉnh 769 | Thống Nhất | 840 | 1,10
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Thống Nhất | 840 | 1,10
Các vị trí còn lại | Thống Nhất | 840 | 1,00
TT | Các khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá đất 2020-2024 | Hệ Ấ* sô
n | Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp
1 | Dốc 47 | Biên Hòa | 1.080 | 1,00
2 | Gốm Tân Hạnh | Biên Hòa
Đường Phạm Vãn Diêu | Biên Hòa | 1.560 | Ị Ị n Ì,ÌU
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.560 | 1,00
3 | Phú Cường | Định Quán | 180 | 1,00
4 | Tam An | Biên Hòa, Long Thành | 1.380 | 0,90
5 | Phú Thạnh - Vĩnh Thanh | Nhơn Trạch
Đường Hà Huy Tập | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00
6 | Hưng Lộc | Thống Nhất | 720 | 1,00
7 | Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 | Trảng Bom
Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3 | Trảng Bom | 1.200 | 1,10
Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.200 | 1,00
8 | Thạnh Phú - Thiện Tân | Vĩnh Cửu
Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10
Đường tỉnh 768 | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10
Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 0,90
9 | Tân An | Vĩnh Cửu | 420 | 1,00
Nguyễn Phú Cường
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN
TỈNH DỒNG NAI
PHỤ LỤC XII
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT TẠI CÁC ĐẢO, cù LAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ 209/2019/NQ-HĐND ngày 30/12/2019 của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên các đảo, cù lao | Địa điểm | Giá đất nông nghiệp | Giá đất ở | Giá đất thương mại, dịch vụ | Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ
1 | Các đảo trong lòng hồ Trị An
1.1 | Đảo 0 - Đồng Trường | Huyện Vĩnh Cửu | 45 | 900 | 630 | 540
1.2 | Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý | Huyện Vĩnh Cửu | 40 | 200 | 140 | 120
1.3 | Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Sơn, Phú Cường, Túc Trưng | Huyện Định Quán | 15 | 250 | 175 | 150
1.4 | Các đảo thuộc xã Gia Tân 1 | Huyện Thống Nhất | 140 | 400 | 280 | 240
2 | Cù lao Ba Xê | Thành phố Biên Hòa | 370 | 2.000 | 1.400 | 1.200
3 | Cù lao Cỏ | Thành phố Biên Hòa | 370 | 3.500 | 2.450 | 2.100
Nguyên Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
SỐ/5M/TTr-UBND Đồng Nai, ngày^ựhảng 12 năm 2019
TỜ TRÌNH
Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng
Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024
Kính gửi: Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai.
- Căn cứ pháp lý
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;
Căn cứ Thông tư sổ 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đất; trình tự, thủ tục xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.
- Sự cần thiết phải trình HĐND về quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được UBND ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành tại Quyết định số 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2014 và được điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-ƯBND ngày 28/12/2016 và số 46/2017/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2017 để áp dụng theo đúng quy định; Bảng giá đất 05 năm, giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào cuối năm 2019.
Tại Khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai năm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên tắc, phương pháp định giá đất và khung giá đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua bảng giá đất trước khi ban hành. Bảng giá đất được xây dựng định kỳ 05 năm một lần và công bố công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm đầu kỳ”. Vì vậy, việc xây dựng bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 là cần thiết và phù hợp với quy định của Pháp luật đất đai.
- Mục đích và quan điểm xây dựng bảng giá các loại đất l. Mục đích xây dựng
Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2015-2019 sẽ hết hạn vào ngày 31/12/2019. Vì vậy, để có cơ sở thực hiện công tác quản lý về tài chính đất đai, đảm bảo các nguồn thu ngân sách từ đất đai, UBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành và địa phương thực hiện “Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024” để ban hành áp dụng từ ngày 01/01/2020 theo đúng quy định của phát luật Đất đai.
Bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm các quy định về nguyên tắc phân vùng, phân loại, phân vị trí đất và các phụ lục quy định về giá các loại đất phù hợp với tình hình thực tế trên địa bàn tỉnh.
- 2. Quan đỉểm điều chỉnh, bổ sung bảng gỉá các loại đất
Trên cơ sở rà soát, đánh giá tình hình áp dụng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019, từ đó đánh giá những tồn tại, hạn chế của bảng giá đất cần phải điều chỉnh, bổ sung để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024.
Đối với mức giá các loại đất, được đề xuất trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và các thông tin liên quan, nhằm đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan; các mức giá đất đề xuất quy định trong bảng giá đất được xem xét, đánh giá một cách đầy đủ các tác động về phát triển kinh tế, về an sinh xã hội và môi trường đầu tư, nhằm đảm bảo hạn chế tối thiểu những tác động tiêu cực đến đời sống nhân dân, cũng như quá trình đầu tư phát triển trên địa bàn tỉnh; đảm bảo sự hài hòa giữa các mục tiêu kinh tế - xã hội và môi trường đầu tư trên địa bàn.
IIL3. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi điều chỉnh áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh.
- Đối tượng điều chỉnh là các cơ quan, tổ chức thực hiện chức năng quản lý tài chính về đất đai và giá đất; các tổ chức, cá nhân sử dụng đất tên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
- Quá trình thực hiện điều tra, xây dựng bảng giá đất tình Đồng Naỉ 5 năm, giai đoạn 2020-2024
- Thực hiện chỉ đạo của Bộ Tài nguyên và Môi trường tại Công văn số 709/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 20/02/2019; ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Công văn số 2089/UBND-KT ngày 27/02/2019 chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng dự án và tổ chức thực hiện Điều tra, xây đựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.
Sở Tài nguyên và Môi trường đã xây dựng và được UBND tỉnh phê duyệt dự dự án Điều tra, xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 tại Quyết định số 1434/QĐ-ƯBND ngày 13/5/2019.
- Ngày 23/4/2019, UBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ-BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tĩnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định số 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.
- UBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.
- Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:
+ Lần thứ nhất: Vào ngày 07/5/2019: Trường Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.
+ Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngày 23/7/2019 (lần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020- 2024.
- Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tỉnh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sờ các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đối với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.
+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024. Tại cuộc họp Ban chỉ đạo đã rà soát thống nhất nội dung ý kiến về dự thảo Nghị định vè khung giá đất thang thế Nghị định 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2019.
- Nhằm xử lý giá đất tại các khu vực đất giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức đoàn công tác với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019). Qua đó đã thống nhất được mức giá đất đề xuất của các bên, nhằm đảm bảo sự phù hợp về mức giá đất so với thực tế và phù hợp vói quy định của Chính phủ tại khoản 2 Điều 13 về xử lý giá đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khi xây dựng bảng giá đất.
- Sở Tài nguyên và Môi trường đã tổ chức các buổi làm việc với UBND các huyện, thành phố có sự tham gia của các phòng: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Trung tâm Phát triển quỹ đất và các đơn vị liên quan, ƯBND cấp xã trực thuộc để trao đổi, thống nhất các nội dung liên quan đến việc xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn, nhằm hoàn thiện dự thảo bảng giá đất trước khi gửi lấy ý kiến các Sở, ngành và các địa phương.
- Ngày 14/10/2019, ƯBND tỉnh Đồng Nai có Công vãn số 11747/ƯBND- KTN chỉ đạo UBND các huyện thành phố Long Khánh và thành phố Biên Hòa có văn bản góp ý đối với dự thảo bảng giá đất trên địa bàn gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 20/10/2019.
- Trên cơ sở ý kiến của các Sở, ngành và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2015-2019. Dự thảo bảng giá đất đã được Sở Tài nguyên và Môi trường đãng tải trên cổng thông tin điện tử của UBND tỉnh (https://www.dongnai.gov.vn) và của Sở Tài nguyên và Môi trường (https://stnmt.dongnai.gov.vn) từ ngày 25/10/2019; đồng thời thông báo đến Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh giáp ranh với tỉnh Đồng Nai biết để phoi hợp tiếp tục rà soát, có ý kiến về giá đất tại khu vực giáp ranh.
- Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.
- Ngày 19/11/2019, UBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
- Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sở các ý kiến phản biện của ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh; ý kiến của Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến của các ngành, địa phương và ý kiến của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường đã chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020- 2024 để trình HĐND tỉnh thông qua.
- Ngày 22/11/2019, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 13575/TTr-UBND về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.
Ngày 19/12/2019, Chính phủ ban hành Nghị định số 96/2019/NĐ-CP quỵ định về khung giá đất thay thế Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 về khung giá đất. Trên cơ sở đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất so với khung giá đất của Chính phủ. Kết quả rà soát, mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất tại Tờ trình số 13575/TTr- ƯBND đảm bảo quy định của khung giá đất tại Nghị định số số 96/2019/NĐ-CP của Chính phủ.
- . Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024
- .l. Phương pháp định gíá
Giai đoạn 2015-2019, thị trường chuyển nhượng quyền sử dụng đất không chỉ riêng tại Đồng Nai, mà cả khu vực Đông Nam Bộ rất sôi động, có nhiều trường hợp giao dịch và mức giá thị trường biến động rất lớn so với giai đoạn 2011-2014 và so với giá đất do ƯBND tỉnh quy định.
Căn cứ vào kết quả điều tra đối với 10.628 trường hợp chuyển nhượng, trong đó có 8.894 trường hợp được điều tra trong năm 2019 và 1.734 trường hợp được kế thừa từ kết quả điều tra (năm 2018) phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; ngoài ra còn kế thừa thông tin của các trường hợp xác định giá cụ thể trên địa bàn trong năm 2018, 2019 để tổng hợp, phân tích trong quá trình xây dựng. Các trường hợp điều tra đã được phân bổ theo địa bàn cấp xã và được bố trí theo từng khu vực, tuyến đường để đảm bảo mức tối thiểu đạt 3 phiếu tại mỗi khu vực, vị trí, tuyến đường. Vì vậy, phương pháp định giá đất được sử dụng chủ yếu là phương pháp chiết trừ và phương pháp so sánh trực tiếp quy định tại Điều 4 của Nghị định 44/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ và hướng dẫn tại Điều 3, Điều 4 Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trong đó:
- Đối với các khu vực, vị trí, đoạn đường có thông tin giá đất thị trường thì sử dụng phương pháp triết trừ để xác định giá trị hiện tại của tài sản gắn liền với thửa đất để khấu trừ ra khỏi giá bất động sản để xác định giá đất; đồng thời sử dụng phương pháp so sánh trực tiếp để đánh giá mức độ chênh lệch về giá đất giữa các vị trí, đoạn đường, tuyến đường khác nhau trong cùng khu vực để đề xuất giá đất.
- Tại các khu vực, vị trí, đoạn đường không có thông tin giá đất thị trường, được điều tra, rà soát về hiện trạng giao thông, các công trình công cộng liên quan, mật độ phân bố dân cư và khả năng sinh lợi khác để tiến hành so sánh trực tiếp với các bất động sản khác tại các khu vực, đoạn đường, tuyến đường có thông tin giá đất thị trường; đồng thời đã điều tra các thông tin về giá rao bán của các bất động sản để tham khảo trong việc đề xuất các mức giá đất.
- .2. Nội dung chủ yếu của Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, gỉaỉ đoạn 2020 - 2024
Quy định về giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được xây dựng trên cơ sở ké thừa các quy định của bảng giá đất hiện hành, tiến hành điều chỉnh, bổ sung một số quy định còn tồn tại, hạn chế để áp dụng cho giai đoạn 2020-2024; Riêng về mức giá các loại đất được xây dựng trên cơ sở giá đất thị trường thông qua két quả điều tra, phân tích và đánh giá mức độ ảnh hưởng của bảng giá đất về các mặt về kinh tế, xã hội, môi trường đầu tư,... để đưa ra đề.xuất cho phù hợp.
Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 gồm 5 Chương với 17 Điều, trong đó: Chương I - Quy định chung gồm 3 Điều (từ Điều 1 đến Điều 3), Chương n - Phân vùng, phân loại, phân vị trí đất gồm 5 Điều (từ Điều 4 đến Điều 8), Chương III - Giá các loại đất gồm 3 Điều (từ Điều 9 đến Điều 11), Chương IV - Xử lý các trường hợp cụ thể gồm 4 Điều (từ Điều 12 đến Điều 15) và Chương V - Tổ chức thực hiện gồm 2 Điều (từ Điều 16 đến Điều 17). Trong đỏ:
- .2.1. về đối tượng, phạm vi áp dụng Quy định về giá các loại đất
Thực hiện theo quy định tại Điều 114 Luật Đất đai năm 20013, Điều 2 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP.
- .2.2. Việc phân loại đất, phân vùng, phân khu vực
Việc phân loại đất thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Luật Đất đai năm 2013, Điều 3 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Việc phân khu vực xã miền núi căn cứ theo các Quyết định số 21/UB-QĐ ngày 26/1/1993, Quyết định số 08/ƯB-QĐ ngày 04/3/1994, Quyết định số 68/ƯB- QĐ ngày 09/8/1997, Quyết định số 363/2005/QĐ-ƯBDT ngay 15/8/2005 của ủy ban Dân tộc - Miền núi (nay là ủy ban dân tộc), theo đó toàn tỉnh có 60 xã thuộc khu vực miền núi đan xen giữa các xã đồng có điều kiện phát triển.
v.2.3. Việc phân vị trí các loại đất
- Đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng được phân vị trí tương tự như đất phi nông nghiệp, gồm 4 vị trí thống nhất trong toán tỉnh.
- Đất phi nông nghiệp phân vị trí theo khoảng cách từ thửa đất đến đường phố hoặc đường giao thông chính và độ rộng hẻm. Đất phi nông nghiệp tại các xã, phường, thị trấn được phân thống nhất thành 4 cấp vị trí.
Riêng đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp và đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường, ban quản lý rừng được tính chung tại một vị trí và mức giá tùy theo từng khu vực, tuyến đường liên quan.
v. 2.4. Việc quy định giá các loại đất
- Giá các loại đất được quy định thành 12 bảng giá gồm: (1) đất trồng cây hàng năm; (2) đất trồng cây lâu năm; (3) đất rừng sản xuất; (4) đất nuôi trồng thủy sản; (5) đẩt ở tại đô thị; (6) đất ở tại nông thôn; (7) đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (8) đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (9) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; (10) đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; (11) đất khu công nghiệp,- cụm công nghiệp; (12) đất cỏ vị trí cá biệt tại các cù lao, các đảo trên địa bàn tỉnh. Giá đất nông nghiệp được quy định theo loại đường và theo mức giá của từng vị trí; giá đất phi nông nghiệp được quy định theo từng vị trí, đoạn đường, tuyến đường.
- Giá đất nông nghiệp khác, giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại và giá đất chưa sử dụng được quy định nguyên tắc áp dụng giá theo đất nông nghiệp hoặc giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
Mức giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được quy định trên cơ sở kế thừa bảng giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019, tiến hành rà soát, bổ sung thêm các tuyển đường, đoạn đường theo tinh hình thực tế tại địa phương; trên cơ sở đỉều tra giá đất thị trường và két quả tổng hợp, phân tích thông tin liến quan để đề xuất mức giá đất tại các vị trí theo nhóm đường (đối với đất nông nghiệp) và theo đoạn đường, tuyến đường (đối với đất phi nông nghiệp) phù hợp với tình hình thực tế và sự tương đồng giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan.
Nhìn chung, giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 có sự biến động tăng rất lớn so với bảng giá đất hiện hành, nhưng vẫn cồn cách xa so với giá đất thị trường. Tuy nhiên, giả đất tại các khu vực, vị trí, đoạn đường, tuyến đường đã được rà soát, đối chiếu trên mặt bằng chung để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường trong toàn tỉnh cũng như phù hợp khung giá các loại đất do Chính phủ quy định.
Đối với đất nông nghiệp, mặc dù đã đề xuất tăng khá cao so với giá đất hiện hành và so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng một số địa bàn như Long Thành, Nhơn Trạch, các phường thuộc thành phố Long Khánh và Biên Hòa, thị trấn Trảng Bom mức giá đất đề xuất chưa bằng mức giá đất nhân với hệ số điều chỉnh. Do việc đề xuất mức giá đất nông nghiệp trước hết phải tuân 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đảm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng chưa bằng mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.
v.2.5. Việc quy định xử lý các trường hợp phát sinh
Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 đã quy định xử lý các trường hợp cụ thể như: việc xác định vị trí đối với thửa đất có 2 mặt tiền đường trở lên; thửa đất thuộc hẻm nối thông với nhiều tuyến đường khác nhau; thửa đất nông nghiệp cùng chủ sử dụng; thửa đất trong các khu dân cư dự án; thửa đất mặt tiền đường lòng chợ, đường tiếp giáp tứ cận chợ, trung tâm thương mại, siêu thị; giá đất trong các khu, cụm công nghiệp; giá đất có vị trí cá biệt tại các đảo, cù lao; nguyên tắc xác định giá đất khu vực giáp ranh giữa tỉnh Đồng Nai với các tỉnh lân cận;... nhằm tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng quy định giá các loại đất.
V.3. Những nội dung điều chỉnh củạ Quy định về giá các loại đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vơi Bảng gỉá đất hiện hành
Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 nãm, giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2015-2019 có những thay đổi như sau:
v.3.1. Nội dung điều chỉnh, bổ sung
- Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thong nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.
- Điều chỉnh khoảng cách cắt lớp và tỷ lệ tính giá đối vói các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đi tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.
- Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghỉệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.
- Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất, kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).
- Bổ sung quy định đối với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửa đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác đỉnh cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.
- Bổ sung quy định đối vói thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể (như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).
- Điều chỉnh quy định mức giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).
- Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối vói một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...
Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể*.
- Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.
- Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.
- Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.
v.3.2. Nội dung bãi bỏ so vớĩ quy định bảng giá 2015-2019
- Bỏ quy định giảm giá đối với thửa đất hiện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tại Điều 15.
Do Bảng giá đất quy định mức giá theo từng đoạn đường, tuyến đường, nên mức giá đã được tính toán để đại diện cho mặt bằng chung về giá phù hợp với điều kiện cụ thể của đa số các thửa đất. Vì thế quy định giảm trừ đối với các trường hợp thửa đất có hiện trạng ao hồ, thấp trũng là không cần tiết, dễ dẫn đến sự trùng lặp hoặc việc áp dụng tùy tiện, gây thất thoát ngân sách.
- Bỏ quy định đối vớĩ khu vưc đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh
Do mức giá trong bảng giá đất tại các khu vực giáp ranh trong tỉnh đã được rà soát để đảm bảo sự phù hợp với mặt vằng chung về giá giữa các khu vực, đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30% theo đúng quy định. Vì vậy, việc quy định khu vực giáp ranh tại các huyện trong tỉnh là không cần thiết. Bên cạnh đó, trong quá trình thực hiện quản lý, địa phương giáp ranh không có đủ thông tin để xác định vị trí, mức giá đất của các thửa giáp ranh tại địa phương lân cận, dẫn đến khó thực hiện và giây chậm chễ trong xử lý hồ sơ.
- .3.3. về giá các loại đất 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 so vói giá đất 5 năm, gỉaỉ đoạn 2015-2019
Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 so với bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 được điều chỉnh, bổ sung như sau:
- 3.3.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Đất nông nghiệp quy đỉnh mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác định vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗi xã hoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.
Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đầm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019.
Trong đó, giá đất nông nghiệp tại thành phố Biên Hòa có nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370 000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (VỊ trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...
Đối với đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.
- .3.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Tương tự các loại đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; mức tăng chung bằng với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị
Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đối với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bo sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tổng số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.
Giá đất tại các tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thị trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hểt đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ so; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyển đường liên quan để đảm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.
Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kỉện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao-nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá gỉữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tăng thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).
- Đất ờ tạỉ nông thôn
Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối với 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và cầm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định
trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1,008 đoạn, nhiều hon bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.
Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khu vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hon hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số điều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2, 3, 4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.
Mức tăng cao nhất là tuyến Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), , tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất ìà 10 iần (từ 140.000 d/m2 lên 1,5 'triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng ke về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao.- Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.
Tính trung bình về tỷ lệ tăng mức giá tại vị trí 1 so với giá đất hiện hành, ngoại trừ thành phố Biên Hòa (do có ỉ xã Long Hưng với mức tăng đột biến đến 18 lần), thì các các huyện: Trảng Bom (tăng 4,5 lần), Thống Nhất (tăng 3,6 lần), Long Thành (tăng 4,7 lần), Nhơn Trạch (tăng 5 lần), Vĩnh Cửu (tăng 3,4 lần), Xuân Lộc (tăng 3,4 lần), thành phố Long Khánh (tăng 4,4 lần) có mức tăng rất lớn; các huyện còn lại có tỷ lệ tăng trung bình thấp hơn; tỷ lệ tăng trung bình thấp nhất là huyện Tân Phú và Định Quán (tăng 2,4 lần).
- Đất thương mại dịch vụ
Tương tự đất ở tại đô thị và nông thôn, đất thương mại dịch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường.
So với bảng giá đất hiện hành, giá đất thương mại dịch vụ ngoài việc tăng cao hơn với tỷ lệ tặng tương ứng so với giá đất ở cùng khu vực, còn tăng thêm do điều chỉnh tỷ lệ chung tượng ứng với 70% giá đất ở (quy định hiện hành thì giá đất thương mại dịch vụ tượng, đương mức 65% giá đất ở).
- Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
Đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng
bằng khoảng 60% so với giá đất ở cùng khu vực (quy định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).
- Các ĩoạỉ đất phỉ nông nghiệp còn lại
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại được quy định mức giá tương ứng dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng khu vực, tuyến đường. Vì vậy, về mức giá đất giai đoạn 2020-2024 đã được đề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khu vực, tuyến đường.
Riêng đất tại các khu, cụm công nghiệp được quy định cụ thể mức giá cho từng khu, cụm công nghiệp tại phụ lục XI.
v.3.3.3. Đối vói nhóm đất chưa sử dụng
Giữ nguyên cách xác định giá đất như quy định hiện hành là: áp dụng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì áp dụng mức giá của đất nông nghiệp gần nhất.
VI. Tổ chức thực hiện
Sau khi Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, UBND tỉnh Đồng Nai tổ chức thực hiện như sau:
- Quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai và các văn bản hướng dẫn thi hành.
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đông nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyêt định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội .đồng nhân dân tỉnh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tỉnh vào kỳ họp gần nhất.
- Phối hợp chặt chẽ với Hội đồng nhân dân tỉnh trong việc giám sát thực hiện Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Nguyên Quôc Hùng
Nơi nhận:
- Như trên;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Các vị đại biểu HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tinh;
- Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Chánh, Phó Văn phòng;
- Lưu: VT, TH, KĨNS.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH DÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 14826/BC-ƯBND Đồng Nai, ngày 23 tháng 12 năm 2019
BÁO CÁO
Tình hình thực hỉện xây đựng bảng gỉá các loại đất tinh
Dồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 2024
Thực hiện quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các Nghị định, Thông tu hướng dẫn thi hành, ƯBND tỉnh Đồng Nai đã chỉ đạo Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phôi hợp với các Sờ, ngành liên quan, ƯBND các huyện, thành phố Long Khánh và Biên Hòa thực hiện điều tra giá đất thị trường và thông tin liên quan, tham mưu ƯBND tỉnh xây dựng Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024:
- Quá trình thực hiện xây dưng Bảng giá đất tinh Dồng Nai 05 năm, gỉaỉ đoạn 2020-2024.
Ngày. 23/4/2019, ƯBND tỉnh thành lập Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 tại Quyết định số 1197/QĐ- ƯBND; ban hành Quy chế làm việc của Ban chỉ đạo tại Quyết định số 73/QĐ- BCĐBGĐ ngày 21/5/2019; ban hành Kế hoạch số 74/KH-BCĐ ngày 24/5/2019 để Xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất tỉnh cũng đã thành lập Tổ công tác giúp việc tại Quyết định so 57/QĐ-BCĐBGĐ ngày 8/5/2019.
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, ƯBND tỉnh đã có Tờ trình số 11685/TTr-ƯBND ngày 11/10/2019 đề nghị Thường trực HĐND tĩnh chấp thuận chủ trương ban hành Nghị quyết của HĐND tỉnh về Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024 và đã được Thường trực HĐND tỉnh chấp thuận tại Công vãn số 730/HĐND-VP ngày 17/10/2019.
- Ban Chỉ đạo xây dựng bảng giá đất đã tổ chức họp 4 lần:
+ Lần thứ nhất: vắo ngày 07/5/2019: Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo các nội dung liên quan đến việc triển khai xây dựng bảng giá đất.
4- Lần thứ hai: Vào ngày 23/7/2019: Thảo luận kết luận các nội dung Sở Tài nguyên và Môi trường xin ý kiến về dự kiến điều chỉnh, bổ sung quy định của bảng giá đất hiện hành để áp dụng giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sở kết quả điều tra giá đất thị trường và ý kiến chỉ đạo tại cuộc họp Ban chỉ đạo ngấy 23/7/2019 ợần thứ 2), Sở Tài nguyên và Môi trường đã hoàn thành dự thảo quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. ’
+ Lần thứ ba: Vào ngày 17/9/2019: Sở Tài nguyên và Môi trường và ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh báo cáo tiến độ xây dựng bảng giá đất tinh; những khó khăn vướng mắc trong quá trình xây dựng bảng giá đất tỉnh giai đoạn 2020-2024 để kịp trình HĐND tỉnh vào kỳ hợp cuối năm 2019. Trong đó, Ban Chỉ đạo đã cho ý kiến về hướng đề xuất mức giá đất giai đoạn 2020-2024.
Trên cơ sở các ý kiến tại cuộc họp, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp tục rà soát, hoàn thiện lại bảng giá các loại đất đổi với địa bàn các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh.
+ Lần thứ tư: Vào ngày 10/10/2019; Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo kết quả xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
Tại cuộc họp đồng chí Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tĩnh - Trưởng Ban chỉ đạo đã chỉ đạo ƯBND các huyện, thành phố Biên Hòa và Long Khánh xem xét báo cáo xin ý kiến của thường trực 4 bên, trên cơ sở đó có ý kiến góp ý chính thức gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Ngày 14/10/2019, ƯBND tinh Đồng Nai có Công văn số 11747/UBND- KTNS (Hỏa tốc) về việc góp ý xây dựng bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
- Sở Tài nguyên và Mỗĩ trường đã làm việc với các tình về giá đất giáp ranh: với sự tham gia của của đại diện Ban Kinh tế ngân sách HĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục thuế và các đơn vị tư vấn giá đất trên địa bàn tỉnh, đã tiến hành làm việc với các tỉnh Bình Thuận (ngày 7/8/2019), Bình Dương (ngày 10/9/2019), thành phố Hồ Chí Minh (12/9/2019) và Bà Rịa - Vũng Tàu (ngày 04/10/2019).
- Dự thảo bảng giá đất đã đăng tải trên cổng thông tin điện tử của tỉnh và của Sở Tài nguyên và Môi trường (số 7249/STNMT-CCQLĐĐ) tù ngày 25/10/2019; đã trình Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh thẩm định tại Tờ trình số 1138/TTr-STNMT ngày 24/10/2019; gửi hồ sơ dự thảo bảng giá đất đến Ban kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh để thẳm định; đề nghị Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh tại Công vãn số 7619/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019, Sở Tư pháp đã có Báo cáo thẩm định số 288/BC-STP ngày 15/11/2019.
- Ngày 12/11/2019, Sở Tài chính - Cơ quan Thường trực Hội đồng thẩm định bảng giá đất đã tổ chức cuộc họp thẩm định dự thảo bảng giá đất.
- Ngày 19/11/2019, ƯBMTTQVN tỉnh đã tổ chức Hội nghị phản biện về dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh ban hành bảng giá tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024.
' - Ngày 21/11/2019, ƯBND tỉnh đã tổ chức họp Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024.
Như vậy đến nay, trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất 5 năm, giai đoạn 2020-2024 đã cơ bản thực hiện đúng quy định.
- Tiếp thu ý kiến của các đơn vị về dự thảo bảng giá đất
Đối với ý kiến của các đơn vị và các địa phương, Sở Tài nguyên và Môi trường đã nhận được ý kiến góp ý của 12 đơn vị gồm: Sở Giao thông vận tải và 11 huyện, thành phố, đã tiếp thu, chỉnh sửa và giải trình các ý kiến của các đơn vị tại 2 Báo cáo số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019 và so 524/BC-STNMT ngày 06/11/2019 bổ sung ý kỉến tiếp thu, giải trình.
Bên cạnh đó, Sở Tài nguyên và Môi trường đã tiếp thu chỉnh sửa, hoàn thiện dự thảo bảng giá đất theo các ý kiến phản biện của ƯBMTTQVN tỉnh; đã trao đồi, tiếp thu ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thẩm định của Hội đồng thẩm định bảng giá đất tỉnh.
- Báo cáo về khung giá đất tại Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19/12/2019 thay thế Nghị đĩnh số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014.
Khung giá đất của Chính phủ ban hành tại Nghị định số 96/2Ọ19/NĐ-CP ngày 19/12/2019, khung giá tối đa các loại đất đều tăng so với khung giá đất tại Nghi định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/14/2014 của Chính phủ. Trong đó:
- Đối với đất phi nông nghiệp:
+ Theo khung giá của Chính phủ thì đất ở tại nông thôn khu vực xã đồng bằng tối đa là 21,6 triệu đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 10,8 triệu đồng/m2.
+ Đất ở tại đô thị có khung tối đa theo từng loại đô thị như sau: đô thị loại I (thành phố Biên Hòa) tối đa là 78 triệu đồng/m2, đô thị loại m (thành phố Long Khánh) tối đa là 42 triệu đồng/m2, đô thị loại IV (thị trấn Trảng Bom và thị trấn Long Thành) tối đa là 26,4 triệu đồng/m2 và đô thị loại V (các thị trấn còn lại) tối đa là 18 triệu đồng/m2.
- Đối với đất nông nghiệp:
+ Đất nông nghiệp trồng cây hàng năm tại khu vực xã đồng bằng có khung giá tối đa là 300.000 đồng/m2, tại khu vực xã miền núi tối đa là 192.000 đồng/m2. Căn cứ quy định tại Khoản 3 Điều 11 Nghị đỉnh số 44/2014/NĐ-CP quy định về giá đất thì trong khu dân cự và trong ranh giới hành chính phường có mức giá tối đa là 450.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã đồng bằng) và 288.000 đồng/m2 (đối với khu vực xã miền núi).
+ Đất rừng sản xuất có khung giá tối đa tại khu vực xã đồng bằng là 228.000 đồng/m2 và tại khu vực xã miền núi là 180.000 đồng/m2; áp dụng mức giá vượt khung đối với đất trong khu dân cư và trong ranh giới hành chính phường thì mức giá tối đa tương ứng là 342.000 đồng/m2 và 270.000 đồng/m2.
Trên cơ sở khung giá đất của Chính phủ, Sở Tài nguyên và Môi trường đã rà soát lại mức giá các loại đất trong dự thảo bảng giá đất. Theo đó, giá các loại đất dự thảo trình HĐND tỉnh đều đảm bảo quy định của khung giá đất; một số trường hợp đất nông nghiệp trong ranh giới phường (thành phố Biên Hòa, thành phố Long Khánh) và trong ranh giới khu dân cư tai các xã miền núi giáp ranh với đô thị (An Viễn, Đồi 61) được vận dụng mức giá vượt khung quy định tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định sổ 44/2014/NĐ-CP để quy định, đảm bảm không cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ.
- Báo cáo tình hình thực hiện bảng gỉá đất 5 năm, giai đoạn 2015- 2019
Thực hiện Luật Đất đai năm 2013, ƯBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 64/2014/QĐ-ƯBND ngày 22/12/2014 quỳ đỉnh về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2015-2019 và điều chỉnh, bổ sung tại các Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định so 46/2017/QĐ- UBND ngày 22/12/2017 để áp dụng, về cơ bản, bảng giá các loại đất phù hợp với khung giá đất của Chính phủ, đáp ứng được yếu cầu trong công tác tài chính về đất đai theo quy định của Luật Đất đai 2013 và Nghị định 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
Mặc dù Bảng giá đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 đã được xây dựng và được điều chỉnh, bổ sung để khắc phục dần những tồn tại, hạn chế, tạo thuận lợi trong quá trình áp dụng. Tuy nhiên, do lần đầu tiên xây dựng bảng giá đất 5 năm (theo nguyên tắc xác định giá đất phù hợp với tình hình thực tế) nên còn nhiều tồn tại, bất cập so với thực tế áp dụng; mặt khác giá đất giao dịch trên thực tế có nhiều biển động phức tạp, bảng giá đất giai đoạn 2015-2019 còn một số nội dung tồn tại cần được khắc phục, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp, cụ thể như sau:
- về mửc giá các loại đất quy định không còn phù hợp
Giá đất thị trường biến động tăng rất lớn so với giá đất quy định, tăng từ 3 đến 10 lần, trong đó giá đất nông nghiệp tăng so với khung giá đất khoảng 10 lần. Vì vậy, giá đất quy định trong bảng giá đất (xây dựng từ năm 2014) không còn phù hợp cần phải điều chỉnh.
- Một sổ quy định trong bảng gỉá đất không còn phù hợp (báo cáo cụ thể trong nộỉ dung điều chỉnh của bảng giá giai đoạn 2020-2024)
- Báo cáo về kết quả điều tra giá đất thỉ trường
Đã tiến hành điều tra giá đất thị trường của 8.894 trường hợp và kê thừa 1.734 trường hợp điều tra phục vụ xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; kế thừa các trường hợp định giá đất cụ thể trong thời gian qua đề phân tích thị trường và so sánh, đề xuất mức giá đất. Trong đó,
- Đất nông nghiệp có mức giao dịch cao nhất là 9.900.000 đồng/m2, thấp nhất ỉà 23.000 đồng/m2, mức giá phổ biến tùy theo từng khu vực. Tại các địa bàn trong tỉnh đều có mức giao dịch rất cao so với bảng giá đất từ 3 đến 10 lần và cao hơn khung giá tối đa của Chính phủ trên 10 lần, trong đó tại địa bàn các huyện Long Thành, Nhơn Trạch, Trảng Bom, thành phố Biên Hòa và Long Khánh có mức giá cao so với địa bàn các huyện còn lại.
- Giá đất ở cao nhất là 110 triệu đồng/m2 (Biên Hòa) và thấp nhất là 150.000/m2 (Định Quán). Mức giá giao dịch tùy theo các điều kiện thuận lợi và sự phân bố dân cư, các công trình hạ tầng trên mỗi đoạn đường, tuyến đường. Mức giá tại hầu hết các khu vực, vị trí, tuyến đường đều tăng, trong đó giá đất tại các vị trí mặt tiền đường giao thông chính (vị trí 1) có mức giá khá cao so với các vị trí 2, 3, 4, vì ngoài mục đích sử dụng đê ở, còn được sử dụng đê kinh doanh.
- về dự thảo Bảng giá đất 05 nãm, giai đoạn 2020-2024 về các quy định
Một số tồn tại về quy định của bảng giá đất hiện hành đã được thảo luận thống nhất và được Ban chỉ đạo cho ý kiến điều chỉnh. Gồm:
- Điều chỉnh chỉnh nguyên tắc xác định vị trí đất nông nghiệp tại đô thị và nông thôn: thống nhất theo nguyên tắc xác định vị trí như đất phi nông nghiệp.
- Điều chỉnh khoảng cách cắt ỉớp và tỷ ỉệ tính giá đối với các thửa đất tại vị trí 1: thửa đất mặt tiền (vị trí 1) có chiều sâu lớn sẽ được cắt lớp và tính giá theo nguyên tắc: từ 0- 5Om tính bằng 100%; từ 50-100m tính bằng 80% và từ sau 100 trở đĩ tính bằng 50% giá đất vị trí 1 của đường đó.
- Bổ sung bảng giá đất các khu công nghiệp, cụm công nghiệp: mỗi khu, cụm công nghiệp được quy định chung một mức giá đất; tại các tuyến đường chính trong khu, cụm công nghiệp có khả năng thuận lợi về giao thông so với các tuyến đường khác trong cùng khu, cụm công nghiệp được quy định thêm hệ số để xác định giá.
- Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa: áp dụng bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí (quy định hiện hành là áp dụng mức giá đất sản xuất kinh doanh vị trí 3 nhân với hệ số 0,9).
- Bổ sung quy định đổi với thửa đất liền kề cùng chủ sử dụng: Thửa đất tiếp giáp phía sau thửa đất mặt tiền có cùng chủ sử dụng với thửã đất mặt tiền (liền khoảnh), thì được xác định cùng vị trí với thửa đất mặt tiền.
- Bổ sung quy định đối với thửa đất ở vị trí cá biệt tại các đảo: các đảo trên các hồ hoặc cù lao trên sông sẽ được liệt kê và quy định mức giá cụ thể
(như: đảo ó, cù lao Ba Xê, cù lao cỏ,...).
- Điều chỉnh quy định mửc giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng của các nông, lâm trường: áp dụng bằng mức giá đất rừng sản xuất tại vị trí 3 của đường phố (nếu thuộc đô thị) hoặc vị trí 3 của nhóm đường còn lại (nếu thuộc khu vực nông thôn).
- Điều chỉnh tỷ lệ tính giá đối với một số loại đất công cộng như trụ sơ cơ quan, đất y tế, giáo dục,...
Quy định điều chỉnh áp dụng thành 3 nhóm với các mức giá khác nhau, phù hợp với quy định tại Điều 101 Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 quy định chi tiết một số điều của Luật Tài sản công. Cụ thể:
- Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất thì áp dụng bằng giá đất ở nhân với hệ số 0,8.
- Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh thì áp dụng bằng giá đất sản xuất, kinh doanh nhân với hệ số 0,8.
- Các trường hợp còn lại áp dụng bằng đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp cùng vị trí theo đường phố (hoặc đường giao thông chính) cùng khu vực.
- Bỏ quy định giảm gỉá đổi với thửa đất hỉện trạng là ao, hồ thấp trũng quy định tạỉ Điều 15.
- Bỏ quy định đổi vói khu vực đất giáp ranh tại cấp huyện trong tỉnh. về mức giá các loại đất
* Nhóm đất nông nghiệp
_ Đất nông nghiệp quy định mức giá theo từng cấp vị trí và theo nhóm đường để phù hợp với nguyên tắc xác dỊnh vị trí thống nhất trong toàn tỉnh. Trong đó, khu vực đô thị có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng theo các tuyến đường phố; khu vực nông thôn có 4 mức giá tại 4 vị trí tương ứng với từng nhóm đường theo địa bàn đơn vị hành chính cấp xã hoặc nhóm xã. Như vậy, tại mỗỉ xấhoặc nhóm xã có tối đa 12 mức giá gồm: đường nhóm 1 có 4 mức giá tại 4 vị trí; đường nhóm 2 có 4 mức giá tại 4 vị trí và các đường còn lại có 4 mức giá tại 4 vị trí.
Tất cả các vị trí đất nông nghiệp đều tăng so với giá đất hiện hành, mức tăng chung tương ứng với mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, nhưng tại một số địa bàn phải rà soát và điều chỉnh mức tăng để đảm bảo 3 yếu tố gồm: phù hợp với mặt bằng chung về giá và theo từng khu vực; đảm bảo quy định của khung giá đất và đấm bảo không quá chênh lệch so với địa bàn giáp ranh. Do vậy, một số địa bàn có mức tăng thấp hơn mức giá hiện hành nhân với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019. Trong đó:
- Mức tăng cao nhất là các xã thuộc địa bàn huyện Trảng Bom (tăng từ 2,2-3 lần), Thống Nhất (2,5-3 lần), Xuân Lộc (tăng từ 3-4 lần), cẩm Mỹ (tăng từ 2,8-3,2 lần) và thành phố Long Khánh (tăng từ 2,5-3,5 lần), tăng cao hon so với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019; tại các huyện Long Thành, Nhon Trạch tuy mức giá đất nông nghiệp cao so với địa bàn các huyện khác nhung mức tăng còn thấp, mức cao nhất tăng 2,54 lần và mức thấp nhất tăng 57% (đối với nhóm các tuyến đường còn lại).
- về tỷ lệ tăng giá đất nông nghiệp thì thành phố Biên Hòa cỏ rất nhiều tỷ lệ tăng khác nhau, trong đó các phường cũ có tỷ lệ tăng thấp nhất (tăng cao nhất là 29%, thấp nhất tại vị trí 4 là 6% từ 350.000 đồng/m2 lên 370.000 đ/m2); tại các phường mới thành lập mức tăng cao nhất là vị trí 4 tăng 4,3 lần (từ 80.000 đ7m2 lên 350.000 đ/m2), mức tăng thấp nhất là 16% (Vị trí 4 thuộc phường Hóa An, Tân Hạnh tăng từ 300.000 đ/m2 lên 350.000 đ/m2),...
Đối vói đất rừng sản xuất và đất nuôi trồng thủy sản cũng được đề xuất tăng tương ứng với với tỷ lệ khoảng 60-95% so với giá đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm cùng vị trí tùy theo từng khu vực.
- Nhóm đất phỉ nông nghỉệp
Tương tự đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được đề xuất tăng ở tấc cả các khu vực, vị trí, tuyến đường; phần lớn có mức tăng bằng hoặc cao hơn so với với hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019, có điều chỉnh tỷ lệ tăng ở một số vị trí thuộc các tuyến đường, đoạn đường để đảm bảo sự phù hợp về giá giữa các vị trí, tuyến đường, đoạn đường liên quan, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30%. Trong đó:
- Đất ở tại đô thị
Điều chỉnh các tuyến đường từ khu vực nông thôn sang đường đô thị đoi với địa bàn các phường, thị trấn mới thành lập; bổ sung 14 tuyến đường mới vào quy định, bỏ ra khỏi quy định đối với 2 tuyến đường, đưa tong số tuyến đường đô thị quy định trong bảng giá đất là 510 tuyến đường, chia thành 715 đoạn.
Giá đất tại cảc tuyến đường đều tăng, mức tăng phổ biến từ 1,5 đến 3 lần so với giá hiện hành; mức giá cao nhất là 40 triệu đồng/m2 (đường 30 tháng 4) và thấp nhất là 200.000 đồng/m2 (thỊ trấn Định Quán). Tại vị trí 1 thì các đoạn đường, tuyến đường hầu hết đều có mức giá tăng cao hơn so với hệ số điều chỉnh năm 2019, trong đó, tại vị trí 1 có 1 đoạn tăng thấp hơn hệ số (một đoạn thuộc Xa Lộ hà Nội), có 21 đoạn tăng bằng hệ số, còn lại đều cao hơn hệ số; vị trí 1 mức tăng thấp nhất tăng 50%, mức tăng cao nhất tăng 9 lần); tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỳ lệ tăng mức giá khác nhau, do có nhiều trường hợp phải rà soát, cân đối mức giá với các vị trí của tuyến đường liên quan để đầm bảo sự phù hợp về mặt bằng giá.
Một số tuyến đường mang tính cá biệt, có sự phát triển về các điều kiện hạ tầng, giá thị trường tăng mạnh hơn thì mức giá đất được đề xuất tăng rất lớn so với giá quy định hiện hành (tăng cao nhất tại vị trí 1 gấp 9 lần so với giá hiện hành tại tuyến đường Thành Thái thuộc thành phố Biên Hòa); một số trường hợp có sự điều chỉnh mức tăng để đảm bảo mặt bằng chung về giá giữa các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan thì mức tang thấp (mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 50% so với giá hiện hành (3 tuyến đường thuộc thành phố Long Khánh tăng bằng hệ số điều chỉnh).
- Đất ở tại nông thôn
Tương tự đất ở tại đô thị, các tuyến đường tại khu vực nông thôn cũng được rà soát bổ sung vào quy định đối vớí 75 tuyến đường mới, tập trung chủ yếu tại các huyện: Vĩnh Cửu 23 tuyến, Xuân Lộc 18 tuyến, Trảng Bom 13 tuyến và Cẩm Mỹ 10 tuyến,... đưa tổng số tuyến đường tại khu vực nông thôn được quy định trong bảng giá đất là 543 tuyến, chia thành 1.008 đoạn, nhiều hơn bảng giá đất hiện hành 69 tuyến/97 đoạn.
Giá đất đề xuất tại các vị trí, tuyến đường khụ vực nông thôn đều tăng so với giá đất hiện hành; mức giá cao nhất là 17 triệu đồng/m2 (xã Hố Nai 3 và Bắc Sơn), thấp nhất là 70.000 đồng/m2 (một số đoạn thuộc xã Đắc Lua, huyện Tân Phú). Tại vị trí 1 hầu hết các tuyến đường đều tăng cao hơn hoặc bằng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (trong đó có 8 đoạn tăng bằng hệ số đỉều chỉnh, còn lại tăng cao hơn), nhưng tại các vị trí 2, 3, 4 thì tỷ lệ tăng khác so với vị trí 1, trong đó nhiều vị trí phải rà soát so sánh với vị trí 2,3,4 của các tuyến đường liên quan trong cùng khu vực.
Mức tăng cao nhất là tuyên Hương lộ 2 thuộc địa bàn thành phố Biên Hòa (xã Long Hưng), tại vị trí 1 tăng cao hơn giá đất hiện hành 11-18 lần (hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là 7-8 lần, tăng cao nhất từ 500.000 đ/m2 lên 9 triệu đồng/m2) và tại vị trí 4 tăng thấp nhất là 10 lần (từ 140.000 đ/m2 lên 1,5 triệu đồng/m2). Đây là tuyến đường nằm trong khu vực đô thị Long Hưng, từ 2010 đến nay chưa điều chỉnh mức giá đất quy định, hiện đã có sự thay đổi đáng kể về hạ tầng giao thông tại khu vực này, giá đất thị trường tăng cao. Mức tăng thấp nhất tại vị trí 1 tăng 60% (đường Ngô Quyền thành phố Long Khánh), mức tăng thấp nhất tại vị trí 4 tăng 33% (đường Hồ Thị Hương thành phố Long Khánh) so với giá đất hiện hành.
- Đất phỉ nông nghiệp còn lại
Dự thảo khung giá đất thì giá đất thương mại dịch vụ tương ứng bằng 80% giá đất ở; đất sản xuất kinh doanh bằng 60% giá đất thương mại dịch vụ.
Vĩ vậy, dự thảo bảng giá điều chỉnh mức gĩá đất tương ứng: (1) Đất thương mại địch vụ được đề xuất tăng tương ứng tại các vị trí theo đoạn đường, tuyến đường; mức giá đất tính tương ứng với 70% giá đất ở cùng khu vực, vị trí, tuyến đường, (quy định hiện hành thì giá đất thương mại, dịch vụ tương đương mức 65% giá đất ở); (2) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cũng được đề xuất tăng so với giá đất hiện hành, nhưng trái ngược với giá đất thương mại, dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh được đề xuất mức giá tương ứng bằng khoảng 60% so với gĩá dất ở cùng khu vực (quỵ định hiện hành thì giá đất sản xuất kinh doanh tương đương mức 65% giá đất ở).
Các ĩoại đất phi nông nghiệp còn ỉại được quy định mức giá dựa trên mức giá đất ở hoặc giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp cùng khư vực. Vì vậy, về mức gĩá đất giai đoạn 2020-2024 đã dược dề xuất tăng tương ứng với mức tăng của đất ở cùng khư vực, tuyến đường.
* Đối với nhóm đất chưa sử dọng
Giữ nguyên cách xác định giá đất như quỵ định hiện hành là: áp dựng theo mức giá thấp nhất của đất nông nghiệp liền kề; trường hợp không cỏ đất nông nghiệp liền kề thì áp dưng mức giá cửa đất nông nghiệp gần nhất
TML ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH
Nơi nhận:
- Thường trực HĐND tình;
- Ban KTNS HĐND tình;
- Đại biển HĐND tình;
- Chu tịch, các PCT UBNDtỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI
Số: /2019/NQ-HĐND
Đồng Nai, ngày tháng năm 2019
NGHỊ QUYÉT
Ban hành Bảng giá đất tỉnh Dồng Nai 5 năm, giaỉ đoạn 2020 - 2024
HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
KHÓA IX - KỲ HỌP BẤT THƯỜNG
Căn cứ Luật Tồ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ-Luật Đất ẩai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định sẻ 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ Quy định vể khung giá đất; .
Căn cứ Thông tư sể 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định phương pháp định giá đẩt; trĩnh tự, thủ tục xầy dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thế và tư vấn xác định gìá đât;
Xét Tờ trình số 14825/TTr-UBND ngày 23 thárig 12 năm 2019 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đổng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024; Bảo cảo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của các đạỉ biểu tại tổ và tạỉ kỳ họp.
QUYÉT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:
Phụ lục I: Bảng giá đất trồng cây hàng năm;
Phụ lục II: Bảng giá đất trồng cây lâu năm;
Phụ lục III: Bảng giá đất rừng sản xuất;
Phụ lục IV: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;
Phụ lục V: Bảng giá đất ở tại đô thị;
Phụ lục VI: Bảng giá đất ở tại nông thôn;
Phụ lục VII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục VIII: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục X: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục XI: Bảng giá đất các khu, cụm công nghiệp;
Phụ lục XII: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.
Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh rà soát chặt chẽ, hoàn thiện hồ sơ và quyết định ban hành Quy định về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng theo quy định của Luật Đất đai năm 2013 và các vãn bản hướng dẫn thi hành.
Trường hợp cần thiết phải điều chỉnh Quy định về giá các loại đất tinh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, ƯBND tỉnh lập hồ sơ theo quy định, trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trước khi quyết định nội dung điều chỉnh và tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tinh nội dung điều chỉnh Quy định về giá các loại đất của tinh vào kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Đề nghị ủy ban Mặt trận Tổ quốc trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình phối hợp giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
CHÚ TỊCH
Nơi nhận:
- ủy ban thường vụ Quốc hội;
- Chính Phù;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Văn phòng Quốc hội (A+B);
- Văn, phòng Chính phủ (A + B);
- Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Nguyễn Phú Cường
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT. ƯBND tỉnh;
- Các vị Đại biểu HĐND tỉnh;
- ủy ban MTTQVN và các đoàn thể;
- Chủ tịch, các phó chủ tịch ƯBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành của tỉnh;
- Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh;
- Tòa án nhân dân tinh;
- Vãn phòng Tỉnh ủy;
- Vãn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tĩnh;
- Vằn phòng ƯBND tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND cấp huyện;
- Báo Đồng Nai, Báo LĐĐN; Đài PT-TH Đồng Nai;
- Trun$tâm Công báo tĩnh (để đăng công báo);
- Lưu: VT.
ỦY BAN NHÂN DÂN
TĨNH ĐỐNG NAI
PHỤ LỤC I
BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP TRÒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /20Ỉ9/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên xã, phường, thị trân | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | Thành phổ Biên Hòa (30 phường, xã)
1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh, Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370
2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350
H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180
2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, Cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
3 | Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm n | 160 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100
m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã)
1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180
2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140
Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2Ọ24
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100
IV | Thành phổ Long Khánh (15 phường, xã)
1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình . | 370 | 330 | 290 | 260
2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200
3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170
4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
5 | Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | - 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120
6 | Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm ĩ | 210 | 190 | 170 | 150
Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120
Các đường còn lại | 190 | 170 | . 150 | 110
V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại. | 160 | 140 | 120 | 100
VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
TT | Tên xẵ, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1 | Xã Xuân Mỹ
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các dường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
2 | Xã Lâm San
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Các xã: Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
4 | Xã Long Giao
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
5 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường,
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | Ị30 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
6 | Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | . 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 160 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lạí | 150 | 135 | 120 | 100
4 | Xã HỐ Nai 3
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
7 | Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh.
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100
VHI | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: Lộ 25
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100
4 | Xã Xuân Thiện
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100
5 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 215 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130
IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120
2 | Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15
3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trung,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50
Các đường nhóm II | 75 | 60 | 55 | 45
Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40
4 | Xã Phú Cường
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50
Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45
Các đường cồn lại | 70 | 55 | 50 | 40
X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120
2 | Xã Đắc Lua
Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15
3 | iTiúBình
Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45
Các đường nhóm II | 70 | 60 | 50 | 40
Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35
4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm ĩ | 65 | 60 | 45 | 35
Các đường nhóm n | 60 | 50 | 40 | 30
Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25
5 | Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40
Các đường nhóm n | 100 | 60 | 50 | 35
Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30
6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I . | 80 | 65 | 60 | 40
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 35
Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30
Xĩ | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Vĩnh An
1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180
1.2 | Khu vực phía Bẳc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45
2 | Xã Trị An
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn Ịại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45
Các đường nhóm n | 65 | 55 | 50 | 40
Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35
5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
6 | Các xã: Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC n
BẢNG GIÁ BẤT NÔNG NGHIỆP TRÔNG CẲYLẤU NÃM
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 450 | 410 | 390 | 370
2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 430 | 390 | 370 | 350
n | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Long Thành | 280 | 250 | 220 | 180
2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Bàu Cạn, Phước Thái, An Phước, Lộc An, Tam An, cẩm Đường, Bình An
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 150
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
3 | Các xã Bình Sơn, Phước Bình, Tân Hiệp
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 150 | 130 | 120 | 100
m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã)
1 | Thị trấn Hiệp Phước | 280 | 250 | 220 | 180
2 | Các xầ thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 170 | 140
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120
Các đường còn lại | 180 | 160 | 130 | 100
IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 | Các phường: Phú Bỉnh, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 370 | 330 | 290 | 260
2 | Phường Bảo Vinh | 280 | 260 | 230 | 200
3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 240 | 220 | 200 | 170
4 | Các xã: Bảo Quang, Bàu Trâm
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
5 | Xã Bình Lộc
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Cậc đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 120
6 | Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I | 210 | 190 | 170 | 150
Các đường nhóm II | 200 | 180 | 160 | 120
Các đường còn lại | 190 | 170 | 150 | 110
V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Gia Ray | 240 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường, Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 | Xã Xuân Mỹ
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
2 | Xã Lâm San
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Các xã: Bảo Binh, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
4 | Xã Long Giao
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
5 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường,
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
6 | Các xã: Sông Nhạn, Xuân Quế
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
vn | luyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Trảng Bom | 250 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường còn lại | 20.0 | 180 | 160 | 130
_3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I | 170 | 160 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 160 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 100
XãHỐNai3
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm II | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhỏm n | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
7 | Các xã: Đông Hòa, Trung Hòa, Hựng Thịnh.
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100
vm | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn. Dầu Giây | 250 | 220 | 200 | 180
2 | Các xã: Lộ 25
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Xã Bàu Hàm 2, Hưng Lộc
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm II | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100
4 | Xã Xuân Thiện
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 135 | 120
Các đường nhóm n | 165 | 145 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 125 | 100
5 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 215 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 210 | 185 | 165 | 130
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
_ 1 | Thị trấn Định Quán | 170 | 150 | 135 | 120
_2_ | Xã Thanh Sem
Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15
3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợỉ, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50
Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45
Các đường còn lại | 70 | 55 | 50 | 40
4 | Xã Phú Cường
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 50
Các đường nhóm n | 75 | 60 | 55 | 45
Các đường còn lại | 70 | .55 | 50 | 40
X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Tân Phú | 170 | 150 | 135 | 120
2 | Xã Đắc Lua
Các đường nhóm n | 40 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 35 | 25 | 20 | 15 ■
3 | Phú Bình
Các đường nhóm I | 75 | 65 | 55 | 45
Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 40
Ị-- | Các đường còn lại | 65 | 55 | 45 | 35
4 | Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiến, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Các đường nhóm I | 65 | 60 | 45 | 35
Các đường nhóm n | 60 | 50 | 40 | 30
Các đường còn lại | 55 | 45 | 35 | 25
5 | Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I | 110 | 65 | 60 | 40
Các đường nhóm II | 100 | 60 | 50 | 35
Các đường còn lại | 80 | 50 | 40 | 30
6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I | 80 | 65 | 60 | 40
Các đường nhóm n | 70 | 60 | 50 | 35
Các đường còn lại | 65 | 50 | 40 | 30
XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Vĩnh An
1.1 | Khu vực phía Nam sông Đồng Nai | 240 | 220 | 200 | 180
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 70 | 55 | 50 | 45
2 | Xã Tri An
Các đuờng nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường cốn lại | 140 | 130 | 120 | 100
3 | Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I | 160 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường còn lại | 140 | 130 | 120 | 100
4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 55 | 45
Các đường nhóm II | 65 | 55 | 50 | 40
Các đường còn lại | 60 | 50 | 45 | 35
5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa
Các đường nhóm I | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
6 | Các xã: Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm ĩ | 220 | 200 | 180 | 160
Các đường nhóm n | 210 | 190 | 170 | 140
Các đường còn lại | 200 | 180 | 160 | 130
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TĨNH BÒNG NAI Dộc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤLựcm
BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP RỬNG TRÒNG SẤN XUẤT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ồ19/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | Thành phố Biên Hòa (30 phường, xã)
1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phòng, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | 260 | 250
2 | Các phường: Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | 240
H | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150
2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Các đường nhóm I | 180 | 170 | 160 | 150
Các đường nhóm n | 170 | 160 | 150 | 140
Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130
3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Các đường nhóm I | 155 | 140 | 130 | 120
Các đường nhóm n | 150 | 135 | 125 | 110
Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100
m | Huyện Nhơn Trạch (12 xã)
1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150
2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 150 | 120
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường nhóm n | 180 | 160 | 145 | 110
Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100
IV | Thành phố Long Khánh (15 phường, xã)
1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195
2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150
3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xúân Tân | 195 | 180 | 165 | 150
4 | Xã Bình Lộc
Các đường nhóm ĩ | 190 | 160 | 140 | 120
Các đường nhóm n | 170 | 150 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
5 | Xã Hàng Gòn
Các đường nhóm I | 170 | 150 | 140 | 120
Các đường nhóm II | 160 | 140 | 130 | 100
Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90
6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Các đường nhỏm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120
2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường
Các đường nhỏm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
3 | Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
4 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Gỉá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 | Xã Long Giao
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Ouế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Rav, Xuân
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm n | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
vn | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trân)
1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170
2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm n | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120
i3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
4 | XãHốNai3
Các đường nhóm I | 200 | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120
5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Các đường nhóm I | 195 | 180 | 160 | 145
Các đường nhóm n | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Gỉá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | .110
Các đường nhóm n | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
vm | Huyện Thống Nhẩt (10 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170
2 | Xã Lộ 25
— | Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm n | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Các đường nhóm I | 150 | 140 | 130 | 110
Các đường nhóm II | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gỉa Tân 3, Gia Kiệm, Quang Trung
Các đường nhóm I | 20Ọ | 180 | 160 | 140
Các đường nhóm II | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 160 | 140 | 115
IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120
2 . | Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm n | 35 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15
3 | Các xã: La Ngà,Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng,Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30
Các đường nhóm n | 65 | 50 | 40 | 25
Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20
4 | Xã Phú Cường
Các đường nhóm I | 70 | 60 | 45 | 30
Các đường nhóm n | 65 | 50 | 40 | _ 25
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 20
X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
_1 | Thi trấn Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90
2 | Xã Đắc Lua
Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15
3 _ | Xã Phú Bình
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
4 | Các xã: Phú Sơn,Phú Trung,Phú An,Phú Điền,Trà Cổ,Núi Tượng,Tà Lài,Nam Cát Tiên,Phú Thịnh,Phú Lập,Phú Lộc,Thanh Sơn
Các đường nhỏm I | 55 | 42 | 35 | 30
Các đường nhóm n | 50 | 40 | 32 | 25
Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 20
5 | Xã Phú Lâm
Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm II | 80 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 65 | 40 | • 35 | 25
6 | Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Vĩnh An
1.1 | 230 | 210 | 190 | 170
1.2 | Chu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35
2 | XãTrịAn
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm n | 115 | 95 | 85 | 70
Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60
3 | Xã Vĩnh Tân
Các đường nhóm I | 120 | .100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 115 | 95 | 85 | 70
Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60
4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 25
5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bỉnh Hòa, Bình Lợi, Tân An
Các đường nhóm I | 160 | 130 | 120 | 100
Các đường nhóm II | 150 | 125 | 110 | 90
Các đường còn lại | 140 | 12Ó | 100 | 80
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAI
PHỤ LỤC IV
BẢNG GIÁ DẮT NÔNG NGHIỆP NUÔI TRÔNG THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ /20I9/NQ-HĐND ngày / /20Ĩ9
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | Thành phổ Biên Hòa (30 phường, xã)
1 | Các phường: Thanh Bình, Trung Dũng, Hòa Bình, Quyết Thắng, Quang Vinh,Thống Nhất, Tân Hiệp, Tam Hòa, Tam Hiệp, Bình Đa, Tân Mai, Tân Tiến, Trảng Dài, Long Bình, An Bình, Tân Phong, Tân Hòa, Tân Vạn, Bửu Long, Tân Biên, Long Bình Tân, Hố Nai, Bửu Hòa, Hiệp Hòa | 290 | 270 | . 260 | 250
2 | Các phường Hóa An, Tân Hạnh, An Hòa, Phước Tân, Tam Phước và xã Long Hưng | 270 | 260 | 250 | . 240
n | Huyện Long Thành (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Long Thành | 250 | 230 | 200 | 150
2 | Các xã: Long An, Long Đức, Long Phước, Phước Thái, An Phước, Lộc An, cẩm Đường, Bình An, Bàu Cạn, Tam An
Đường nhóm 1 | 180 | 170 | 160 | 150
Đường nhóm 2 | 170 | 160 | 150 | 140
Các đường còn lại | 160 | 150 | 140 | 130
3 | Các xã: Phước Bình, Tân Hiệp, Bình Sơn
Đường nhóm 1 | 155 | 140 | 130 | 120
Đường nhóm 2 | 150 | 135 | 125 | 110
Các đường còn lại | 145 | 130 | 120 | 100
IH | Huyện Nhon Trạch (12 xã)
1 | Thị trấn Hiệp Phước | 250 | 230 | 200 | 150
2 | Các xã thuộc huyện Nhơn Trạch
Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 150 | 120
Đường nhóm 2 | 180 | 160 | 145 | 110
ĨT | Tên xã, phưòng, thị trấn | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường còn lại | 160 | 145 | 115 | 100
IV | Thành phố Long Khảnh (15 phường, xã)
1 | Các phường: Phú Bình, Xuân An, Xuân Hòa, Xuân Thanh, Xuân Trung, Xuân Bình | 250 | 234 | 215 | 195
2 | Phường Bảo Vinh | 230 | 190 | 170 | 150
3 | Các phường: Xuân Lập, Bàu Sen, Suối Tre, Xuân Tân | 195 | 180 | 165 | 150
4 | Xã Bình Lộc
Đường nhóm 1 | 190 | 160 | 140 | 120
Đường nhóm 2 | 170 | 150 | 130 | 110
Các đường còn lại | 160 | 140 | 120 | 100
5 | Xã Hàng Gòn
Đường nhóm 1 | 170 | 150 | 130 | 120
Đường nhóm 2 | 160 | •140 | 130 | 100
Các đường còn lại | 150 | 135 | 120 | 90
6 | Các xã: Bàu Trâm, Bảo Quang
Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110
Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
V | Huyện Xuân Lộc (15 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Gia Ray | 150 | 140 | 130 | 120
2 | Các xã: Xuân Bắc, Xuân Thành, Suối Cao, Xuân Thọ, Xuân Trường
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 1Ọ0 | 80 | 70 | 60
3 | Các xã: Xuân Tâm, Xuân Hòa, Xuân Hưng
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
4 | Các xã: Bảo Hòa, Lang Minh, Suối Cát, Xuân Phú, Xuân Định, Xuân Hiệp
Các đường nhóm I | 120 | 100 | 90 | 80
Các đường nhóm II | 110 | 90 | 80 | 70
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
VI | Huyện Cẩm Mỹ (13 xã)
1 | Xã Long Giao | ’15ổ | 130 | "Tóò | 80
Đường nhóm 1
Đường nhóm 2 | 130 " ’’ "100 | 100 80 | 80 70 | 70 60
Các đường còn lại
2 | Các xã: Thừa Đức, Xuân Đường, Sông Nhạn, Xuân Quế Xuân Mỹ, Lâm San, Bảo Bình, Sông Ray, Xuân Tây, Xuân Đông, Xuân Bảo, Nhân Nghĩa
Đường nhóm 1 | 120 | 100 | . 90 | 80
Đường nhóm 2 | 110 | 90 | 80 | 70
Các đường còn lại | 100 | 80 | 70 | 60
VH | Huyện Trảng Bom (17 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Trảng Bom | 230 | 210 | 190 | 170
2 | Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140
Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120
: 3 | Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110
Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
4 | XãHốNai3
Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140
Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 162 | 140 | 120
5 | Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường nhóm 1 | 195 | 180 | 160 | 145
Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 160 | 145 | 115
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hung Thịnh.
Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110
Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
vm | Huyện Thống Nhất (10 xã, thị trấn)
1 | Thi trấn Dầu Giây | 230 | 210 | 190 | 170
2 | Xã Lộ 25
Đường nhóm ỉ | 150 | 140 | 120 | 110
Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
3 | Các xã: Xuân Thiện, Hưng Lộc, Bàu Hàm 2
Đường nhóm 1 | 150 | 140 | 120 | 110
Đường nhóm 2 | 140 | 130 | 120 | 100
Các đường còn lại | 135 | 125 | 110 | 90
4 | Các xã: Gia Tân 1, Gia Tân 2, Gia Tân 3, Gỉa Kiệm, Quang Trung
Đường nhóm 1 | 200 | 180 | 160 | 140
Đường nhóm 2 | 190 | 170 | 150 | 125
Các đường còn lại | 180 | 160 | 150 | 115
IX | Huyện Định Quán (14 xã, thị trấn)
1 | Thị trấn Định Quán | 150 | 140 | 130 | 120
2 | Xã Thanh Sơn
Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15
3 | Các xã: La Ngà, Ngọc Định, Phú Lợi, Phú Ngọc, Phú Tân, Phú Vinh, Phú Túc, Túc Trưng, Suối Nho, Gia Canh, Phú Hòa
Các đường nhóm I | 70 | 50 | 45 | 30
Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25
Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 25
4 | Xã Phú Cường
Các đường nhóm I | 70 | 50 | 45 | 30
Các đường nhóm II | 65 | 50 | 40 | 25
TT | Tên xã, phường, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Các đường còn lại | 60 | 45 | 30 | 25
X | Huyện Tân Phú (18 xã, thị trấn)
1- | TT. Tân Phú | 130 | 120 | 100 | 90
_ 2 | Đắc Lua
Các đường nhóm II | 35 | 30 | 25 | 20
Các đường còn lại | 30 | 25 | 20 | 15
3 | Phú Bình
Các đường nhóm ĩ | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhồìn II | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30
4 | Các xã: Phú Sơn; Phú Trung; Phú An; Phú Điền; Trà Cổ; Núi Tượng; Tà Lài; Nam Cát Tiên; Phú Thịnh; Phú Lập; Phú Lộc; Thanh Sơn
Các đường nhóm I | 55 | 42 | 35 | 30
Các đường nhóm n | 50 | 40 | 32 | 25
Các đường còn lại | 45 | 35 | 30 | 25
5 | ?húLâm
Các đường nhóm I | 90 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm n | 80 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 65 | 40 | 35 | 30
6 | Phú Thanh; Phú Xuân
Các đường nhóm I | 60 | 50 | 45 | 35
Các đường nhóm n | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30
XI | Huyện Vĩnh Cửu (12 xã, thị trấn)
1 | 'Tậ ưấn Vìhh An
1.1 | ‘Chu vực phía Nam sông Đồng Nai | 230 | 210 | 190 | 170
1.2 | Khu vực phía Bắc sông Đồng Nai | 60 | 50 | 45 | 35
2 | Xã Trị An
Đường nhóm 1 | 120 | 100 | 90 | 80
Đường nhóm 2 | 115 | 95 | 85 | 60
Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60
3 | Xã Vĩnh Tân
Elường nhóm 1 | 120 | 100 | 90 | 80
Đường nhóm 2 | 115 | 95 | 85 | 60
Các đường còn lại | 110 | 90 | 80 | 60
4 | Các xã: Phú Lý, Mã Đà, Hiếu Liêm | 1
TT | Tên xã, phưòng, thị trấn | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đường nhóm 1 | 60 | 50 | 45 | 35
Đường nhóm 2 . | 55 | 45 | 40 | 30
Các đường còn lại | 50 | 40 | 35 | 30
5 | Các xã: Thiện Tân, Thạnh Phú, Tân Bình, Bình Hòa, Bình Lợi, Tân An
Đường nhóm 1 | 160 | 130 | 120 | 100
Đường nhóm 2 | 150 | 125 | 110 | 80
Các đường còn lại | 140 | 120 | 100 | 80
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN ĐÂN
^^tÒNGNAỊ,
PHỰLỰCV
BÁNG GĨÁ ĐẤT Ỡ TẬĨ Đổ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày Ị /2019
** của HĐND tỉnh ĐồngNai)
TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | THÀNH PHỔ BIÊN HÒA
1 | Đuờng 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 40.000 | 16.000 | 13.000 | 9.000
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Vãn Thuận) | 35.000 | 14.000 | 10.000 | 7.500
2 | Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Trị | 23.000 | 11.000 | 8.000 | 6.500
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 37.500 | 15.000 | 10.000 | 8500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 27.500 | 11.000 | 8.500 | 6.500
3 | Đường Hưng Đạo Vương
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 32.000 | 16.000 | 9.000 | 6.500
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 29.000 | 13.000 | 9;000 | 6.500
4 | Đường Lữ Mành
Đoạn ỉ: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trường' Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hồng Chi cục Thuê) | 26.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | 23.000 | 13.000 | 9.500 | 6.500
5 | Đường Lý Thường Kiệt | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500
6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 29.000 | -
7 | Đường Nguyên Thị Giang | 32.000
rr | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 32.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000
9 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 35.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 30.000 | 15.000 | 9.5ỔÒ | 6.500
10_ | Đường Nguyễn Vãn Trị | -
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 30.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.500
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 28.000 | 13.000 | 6.600 | 5.000
11 | Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Trị đến đường CMT8 | 31.000 | 15.000 | 10.000 | 7.000
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 27.000 | 14.000 | 9.500 | 6.500
12 | Đường Phan Đình Phùng | 29.000 | 15.000 | 9.000 | 6.500
13 _ | Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 27.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 30.000 | 15.000 | 9.500 | 6.300
14 | Đường Trần Minh Trí | 28.000 | 14.000 | "" " 9.000 | 6.000
15 | Đường Võ Tánh | 30.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500
16 | Đường Lê Thánh Tôn | 31.000 | 16.000 | 9.500 | 6.500
17 | Đường Hoàng Minh Châu | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000
18 | Đường Huynh Vãn Lũy | 29.000 | 11.000 | 8.000 | 5.000
19 | Đường từ Huỳnh Vãn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình | 20.000 | _ 10-000 | &200 | • 4ỉ40Ô
20 | Đường Nguyễn Ái Quốc
Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dường đến cầu Hóa An | - 22.000 | ĩo.ooo | 4.900 | 3500
Đoạn từ càu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tinh Đồng Nai | 25.000 | 13.000 | 8.000 | 5.000
Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 30.000 | r 13.000 | 8.500 | '5.500
Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: hẻm Đen Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 27.000 | 13.000 | 8.000 | 6.000
21 | Đường Nguyễn Văn Ký | 23.000 | 13.000 | 5.900 | 4200
Đường Nguyễn Văn Nghĩa | 23.000 | 13.000 | _J?50Ọ | _ 4.200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 21.000 | 13.000 | 5.9ỌC | 3.600
24 | Đường Hồ Văn Đại | 29.000 | 11.000 | 6.50C | 4.400
25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500
26 | Đường DI 0 (khu đân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500
27 | Đường Nguyễn Văn Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vân Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500
Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 20.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900
28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 29.000 | 14.000 | 8.500 | 4.500
29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500
30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 23.000 | 13.000 | 8.000 | 4.500
31 | Đường Võ Thị Sáu
Đoạn tù đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 31.000 | 14.000 | 9.000 | 5.500
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Van Thuận | 33.000 | 14.000 | 9.000 | 6.000
32 | Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 31.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng I^giáp đường Hưng Đạo Vương) | 38.000 | 16.000 | 10.000 | 7.000
33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 31.000 | 13.000 | 9.000 | 7.000
34 | Đường Trần Công An | 22.000 | 13.000 | 5.900 | 3.900
35 | Đường Huỳnh Vãn Hớn | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4.500
36 Ị | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hả Nội đến đường Phạm Văn Khoai | 35.000 | 16.000 | 9.000 | 6.000
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đen cầu Đồng Khởi | 31.000 | 13.000 | 9.00Ọ | 5.500
Qpạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Vãn Tiên | 26.000 | 10.000 | 5.900 | 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Van Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên | 21.000 | 10.000 | 5200 | 3.300
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600
37 | Đường Lê Quý Đôn | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900
38 | Đường Nguyễn Văn A | 21.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900
s 39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
40 | Dường Phạm Văn Khoai | 22.000 | 11.000 | 5.900 | 3.900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
... | Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đen sân vận động | 23.0Õ0 | 10.000 | 6.500 | 3.900
42 | Đường Bùi Vãn Bình | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.500
43 | Đường Hồ Hòa | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900
44 | Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 19.000 | 9.000 | 5.900 | 3.900
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 17.000 | 8.000 | 52200 | 3.500
45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 18.000 | 9.000 | 5.200 | 3.900
46 | Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 10.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600
47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa | '
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 20.000 | 10.000 | 5.200 | 3.500
Đoạn từ ngã ba cậy xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.000
48 | Đường Trần Vãn Xã | 19.000 | 9.000 | 4.600 | 3.300
49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000
50 | Đường NguỹêưKhuỹên (Đường tír dường 768B dẻn ngã tư Phú Thọ) | — — | í * | $
Đoạn từ đườhg 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyên Khuyến) '■■■'■ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 18.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đương Trần Văn Xã)
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) - bán kinh về 2 hướng: 200m J | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 16.000 | 7.000 | 4.20C | 3.300
Ỗ 52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm ỉ, tổ 17) | 16.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000
Đoạn còn lại | 15.000 | 84)00 | 4.200 | 3.000
53 | Đường từ ngã ba đi vẫn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 15.000 | 8.000 | 4.200 | 3.000
54 | Đường Thân Nhân Trung
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 16.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300
Đoạn từ suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 15.000 | 7.000 | 4.200 | 3.000
55 | Xa lộ Hà Nội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 33.000 | 14.000 | 8.500 | 5.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hỉệp | 31.000 | 13.000 | 6.500 | 5.000
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 26.000 | ’ 10.000 | 6.000 | 4.500
56 | Đường Tô Hiến Thành | 20.000 | 10.000 | 8.000 | 5.000
57 | Đường Lê Đại Hành | 19.000 | 10.000 | 8.500 | 5.000
58 | Đường ĐiểụXiển | 22.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900
59 | Quốc lộ 1 | -■
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 33.009 • | 14.000 | 6.500 | 5.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hếĩ chợ Thái Bình | 25.000 | 12.000 | 8.000 | 5.000
Đoạn từ chợ Thái Bĩnh đen .giáp huyện Trảng Bom | 21.000 | 9.000 | 5200 | 3.900
60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 17.000 | 8.000 | 4200 | 2.600
61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
62 | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ) | -
từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 16.000 | 8.000 | 4200 | 2.600
Đoạn từ đường Nguyễn Trưởng Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 12.000 | 6.000 | 3300 | 2.300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 8.000 | 5.000 | 2.900 | 2.000
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 6.000 | 13.000 | 2.500 | 1.600
. 63 | Đường xóm 8 phường Tân Biên | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.300
64 | Đường Võ Vặn Mén | 18.000 | 9.000 | 6.000 | -3.600
65 | Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 3.300
Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thể Thánh Tâm | 12.000 | 6.000 | 3.360 | 2.300
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.600
66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 30.000 | 10.000 | 7.200 | 5.000
67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 10.000 | 5.000 | 3.000 | 2.100
68 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 29.000 | 13.000 | 6.500 | 4.500
Đoạn từ đường Nguyên Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 22.000 | 11.000 | 5.200 | 3.500
Đoạn từ đường Ngỗ Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 17.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 12.000 | 6.000 | 3.300 | 2.300
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 9.000 | 4500 | 2.900 | 2.100
69 | Đường Võ Trường Toản | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 2.700
70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 23.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600
71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 17.000 | 8.000 | 4.200 | 3.100
72 | Đường Chu Vãn Ạn | 14,000 | _8.000 | _ 4-200 | 3.000
73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600
74 | Đường Võ Thị Tầm | 14.000 | 8.000 | 3.900 | 3.000
75 | Đường Ngô Thì Nhậm | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000
76 | Đường 10 (khu dân cư Bưu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600
77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 21.000 | 13.000 | 6.000 | 3.600
78 | 9ường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 22.060 | 10.00Q | 4.960 | 3.500
TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 26.000 | 11.000 | 7200 | 3.900
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An) | 23.000 | 10.000 | 4.900 | 3.600
Đoạn từ đường NguyễnThị Tồn đến đường Huỳnh Mần Đạt | 18.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300
Đoạn từ đường Huỳnh Mần Đạt đến càu Rạch sỏi | 16.000 | 8.000 | 4.200 | . 3.000
í | Đoạn từ càu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 13.000 | 7.000 | 3.600 | 2.700
_79_ | Đường Nguyễn Thị Tồn | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500
80 | Đường Trần Văn ơn | 14.000 | 7.000 | 4.400 | 3.300
_8_1_ | Đường Nguyễn Tri Phương
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ càu Ghềnh đến đương Nguyễn Ái Quốc | 21.000 | 10.000 | 4.900 | 3.500
82- | Nguyễn Văn Lung | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600
83- | Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bồi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 20.000 | 10.000 | 4.900 | 3.300
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh | 17.000 | 8.000 | 4.400 | 2.600
■ 84 | Đường Huỳnh Mần Đại (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ) | 13.000 | 7.000 | 3.900 | 2.600
85 | Phạm Văn Diêu | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.600
86 | Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyên Tri Phương đến hết tờ bản đồ số 60, -thửa ẩẳt số 56 (chiều dài. 630m giáp bờ sông)) | 13.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600
Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa đất số 56 đến đường Đặng Văn Trơn | 9.000 | 4.000 | 3300 | 2.300
,-87 | ĐỗVãnThi
Đoạn tò đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng An Thái An | 20.000 | 9.000 | 4.700 | 3.300
Đoạn từ cẩy xăng An Thái An đến hết đường | 16.000 | 7.000 | 3.900 | 2.700
88 | Đặng Văn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Vãn Thi đến đường rẽ lên cầu Bửu Hòa | 21.000 | 10.000 | 4.600 | 3.300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiếp theo tới sông Cái | 18.000 | 8.000 | 3'900 | 3.000
89 | Đường nối tỉr đường Đặng Vàn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 17.000 | 8.000 | 3.500 | 2.600
90 | Đường Dương Bạch Mai | 20.00S | 12.000 | 8.000 | 4.500
91 | Đường Phan Trung | 27.000 | í 12.000 | 8.500 | 4.500
92 | Đường Trương Định (đường 4) | 25.000 | 11.000 | 8.500 | 4500
93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 18.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
94 | Đường Võ Cương | 23.000 | 12.000 | 8.000 | 4.500
95 | Đường Nguyễn Bá Học | 20.000 | 11.000 | 8.000 | 4500
96 | Đường Dương Tử Giang | 23.00Ơ | 11.000 | 6.500 | > - # 3.900
97 | Đường Lê Thoa | 20.000 | 9.000 | 6.000 | 3.900
98 | Đường Hồ Văn Leo | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
99 | Đường Hồ Vãn Thể | 26.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900
100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 21.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
102 | Đường Đoàn Văn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 21.000 | 11.000 | 6.500 | 4.500
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
103 | Đường Lý Vãn Sâm | 22.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 22.000ị | 11.000 | 6.000 | $.900
105 | Đường Phạm Văn Thuận | 35.000 | 14.000 | 8.500 | 6.000
106 | Đường Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 26.000 | 42.000 | 7300 | 4500
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến càu Ông Gia | 20.000 | 10.000 | 6.100 | 3.900
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 13.000 | 7.000 | 4.600 | 3.100
107 | Đường Vũ Hồng Phô | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.600
108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 12.000 | 7:000 | ‘ 42200 | "3.100
109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 10.000 | 6.000 | 3.900 | 3.000
110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 16.000 | 8.000 | 5.200 | 3.600
111 | Đường Lê Thị Vân | 16.000 | 8.000 | 5200 | 3.800
112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngân hàng KCN) | 14.000 | 8.000 | 5200 | 3.400
113- | Đường Nguyễn Thông | 16.000 | 9.000 | 4.600 | . .3,400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
114 | Đường Trần Thị Hoa | 16.000 | 9.000 | 5.200 | 3.800
115 | Đường Châu Văn Lồng | 14.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300
116 | Đường liên khu phố 6,7,8 | 20.000 | Í1.000 | 6.500 | 4.200
J_17 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 29.000 | 12.000 | 7.200 | 4.500
Đoạn từ Nguyên Thiện Thuật đến mũi tàu tiệp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 23.000 | 10.000 | 5.200 | 3.900
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 20.000 | 9.000 | .4.600 | 3.500
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.900 | 2.600
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 9.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Chuyển | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 9.000 | 4.000 | 3.300 | 2.100
118 | : 9ường Trạm thuế khu vực 2 | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200
119 | Dường Đa Minh | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200
120 | E)ường Tân Lập | 20.000 | 11.000 | 6.500 | 4.200
121 | Elường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 23.000 | 12.000 | 6.500 | 3.900
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 17.000 | 8.000 | 4.600 | 2.600
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 12.000 | 5.000 | 3.600 | 1.800
122 | Đường Nguyên Vãn Tỏ
E>oạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 18.000 | 7.000 | 4.200 | 3.300
Đoạn qua phường An Hòa | 13.000 | 7.000 | 3.500 | 2.600
123 | Đường Trương Vãn Hải | 18.000 | 9.000 | 7.000 | 5.000
124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 21.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900
125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 22.000 | 10.000 | 5.600 | 3.900
126 | Đường Hoàng Bá Bích | 26.000 | 11.000 | 6.500 | 3.900
127 | 9ường Đặng Nguyên | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 20.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
129 | 9ường Phan Đăng Lưu | 14.000 | 8.000 | 5.200 | 3.900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
130 | Đường Yết Kiêu | 20'000 | 12.000 | 6.500 | 3.900
131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 20.000 | 10.000 | 6.000 | 3.900
132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 21.000 | 10.000 | 6.500 | 3.900
133 | Đường liên khu 3,4,5 | 18.000 | 9.000 | 6.500 | 3.900
134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 27.000 | 12.000 | 6.500 | 4.500
135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 20.000 | 9.000 | 4.200 | 3.300
136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 11.000 | 5.000 | 3.100 | 2.100
137 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 | 10.000 | 5.000 | 3.600 | 2.300
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 7.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800
138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 14.000 | 7.000 | 3.900 | 3.300
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 11.000 | 5.000 | 3.600 | 2.600
139 | Dường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới) | 8.000 | 4.000 | 2.700 | 1.800
140 | : Dường HỒ Vãn Huê | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
141 | Đường Nam Cao | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
142 | Đường Thành Thái | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800
143 | Đường Trương Hổn Siêu | 9.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
144 | Đường Hoàng Đình Cận | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.700
146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 8.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
147 | Dường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 6.000 | 3.000 | 2.600 | 1.800
148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 4.000 | 3.300 | .. 2.000
149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua )hường Tam Phước cũ) | 7.000 | 4.000 | 2.900 | 1.800
150 | Đường Nguyễn Hoàng | 7.000 | 4.000 | 3.300 | 2.000
151 | Đường Hà Nam | 5.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800
152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 . | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngẫ 3 | 7.000 | 3.000 | 2.600 | 2'000
Đoạn còn lại | 6.000 | 4.000 | 2.600 | 1.800
153 | Đường Hàm Nghi | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.800
154 | Đường Lý Nhân Tông : \ | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.300
155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 17.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức. đường Lý Vãn Sầm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000- | 11.000 | 6.000 | 3.900
158 | Đường nối tír đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyên Bảo Đức đến hét quán cà phê Xá Xị ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp) | 16.000 | 11.000 | 6.000 | 3.900
160 | Đường Lê A | 21.000 | 13.000 | 8.500 | 5.500
n | TẸỊ TRẤN LONG THÀNH
1 | Đường Lê Duẩn (Quốc Lộ 51A cũ)
Ị ỉ | Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đán đường Trần Phú | 21.000 | 8.100 | 6200 | 4.200
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 26.000 | 9.000 | 7200 | 4200
Đoạn từ dường Lý Tự Trọng đến cậu Quán Thủ | 18.000 | 7.800 | 6200 | 4200
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 22.000 | 8.100 | 6200 | 4200
2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 5ĨB cũ)
Đoạn từ tánh xã Long Đức đen ranh xã Lộc An | 11.000 | 5300 | 4200 | ; 3:000
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An | 9.600 | 4.700 | 3.900 | 2.600
3
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 12.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhon Trạch | 11.000 | 5.100 | 3.900 | 3.000
4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An) | 15.000 | 6200 | 4.600 | 3.000
TT | Tên đường giao thông | "ềỉi Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lẽ Duẩn đến đường Trường Chinh) | 14,000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cữ) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
7 | Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đương Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | ll.ọoo | 6.000 | 4200 | 3.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 7.200 | . 3.500 | 2.600 | 1.800
8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 14.000 | 6.900 | 4.600 | 3.000
9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Độĩ cũ) | 14.000 | 5.300 | 3.600 | 3.000
10 | Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 14.000 | 6.000 | 3.600 | 3.000
11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 11.000 | 6.Ớ90 | 4.600 | 3.000
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hét ranh giới thị trấn | 5.300 | 2.600 | 2.300 | 1.600
12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chỉnh) | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600
13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Văn An) | 9.900 | Sẽoo | 2.700 | 2.300
14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Hưy Giáp cũ) | 9,000 | 3.600 | 2.700 | 2.300
15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)- — • | — .
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến dường Hai Bà Trưng | 9.900 | 4.200 | 3.600 | 3.000
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000
16 | Đường Nguyễn Văn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | ■ . ■ 11.000 | 6000 | 3.600 | 3.000
J7_. | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đen dường TrầnQuan^Khải) (đứờng xưởng cưa TiềnPhong3ỉảo^ đến hét khu dân cư cũ) | 11000 | 6.000 | „.^3.600 | _ 3.000
TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 6200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đêu .đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000
21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 6200 | 3.100. | 2.30Õ | 1.700
22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường Lý Thái Tổ | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 9.000 | 4.200 | 3.600 | 2.600
23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giói thị trấn Long Thành) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.600 | 2200 | 2.000 | 1.400
25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 7.200 | 3.500 | 2.900 | 2.000
26 | Đường Nguyễn Vãn Ký (từ đường Chu Vãn An cho đến hết đường) | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.700
27 | Đường Nguyên Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyên Trung Trực) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700
í | Lễ^Pại Hành(tìr đường Nguyên Văn Cừ cho đến suối Ben Năng) | 6.200 | 3.100 | 2300] | 1.700
29 | Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 6.000 | 3.000 | 2300Ị Ị ■ | 1.700
30 | Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700
31 | Đường Trần Vãn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Vặn An) | 9.600 | 5200 | 4200 | 1.800
32 | Đường Ngưýễn Văn Trị ' = | 9.600 | 5200 | 3.600 | ->2.100
33 | Đường Phan Chu Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Văn Lũy) | 7200 | 3.500 | 2.600 | 1.800
34 | Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hét khu dân cư) | 8.700 | 4.200 | 3.400 | 2300
35 | Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu lẻm 56) | 6.000 | 3.000 | 2300 | 1.700
TT | Tên đirỜỊig giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 6.200 | 3.100 | 2.300 | 1.700
37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Vãn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 5.100 | 3.000 | 2.300 | 1.700
38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Đuẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6200 | 3.000
39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000. | 6200 | 4.600 | 3.Ọ00
40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000
41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến Nguyên Vãn Trỗi) | 8.100 | 3.900 | 3.300 | 2.000
42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 6.200 | 3.100 | 2300 | 1.700
43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cụối đường) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700
44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Vãn An) | 6200 | 3.100 | 2300 | 1.700
45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000 | 6200 | 4.600 | 3.000
46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 12.000- | 6200 | 4.600 | 3.000
47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 7200 | 3.500 | 2.600 | 1.800
m | THỊ TRẤN EODỆP PHƯỚC
1 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 11.000 | 3.500 | 2.700 | 1.700
2 | Hùng Vương (HL 19 cũ) -
Đóạn qua thị trấn Hiệp Phước từ ngã 3 Phước Thiên đến Cầu Mạch Bà | 10.000 | 3.300 | 2.100 | 1.600
- | Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Đà đến giáp xãLongThọ | 11.000 | 3300 | 2.100 | i.600
3 | Trần Phu (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiẹp Phước) | 7.800 | 2300 | 1.800 | 1.300
4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 6.500 | 2.100 | 1.700 | 1300
5 | Đường trường Mẫu giáo thị trấn Hiệp Phước | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
6 . | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 6200 | 2.100 | 1.700 | 1300
-7 _ | Đường CâyMe. (thị trấn Hiệp Phước) — | -6.50.ŨL | —23-00- | —1.700- | 1300
1T | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hỉệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300
9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300
10 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 6.200 | 2.100 | 1.700 | 1300
ĨV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
ĩ | Đường Bùi TbỊ Xuân | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 950
2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 7300 | 3.000 | 2500 | 1.700
3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3300 | 1.600 | 1.300 | 950
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến giáp Đường Hồ Thị Hương | 7300 | 3.000 | 2500 | 1.700
4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 3300 | 1.600 | 1.300 | 950
Đường Hai Bà Trung | 3300 | 1.600 | 1300 | 950
6 | Đường Hoàng Diệu | 3300 | Ỉ.600 | 1300 | 950
7 | Dường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1500 | 900
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Wơng | 4.000 | 2.000 | 1500 | 900
Đoạn tìr đường Hừng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1300 | 1.000
8 | Ehrờng Hùng Vương
Doạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 15.000 | 4.000 | 3.000 | 2300
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 13.000 | 4.000 | 2.600 | 2.000
9 | Đường Khổng Tử - | 7.000 | 3.000 | ’ 2300 | 1500-.
10 | Đường Lê Lợi | 7500 | 3.000 | 2500 | 1.700
11 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.000 | 1500 | 1.400 | 950
12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 7500 | 3.000 | 2.500 | 1.700
13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
14 | Đường Nguyễn Du | 4.800 | 2.400 | 1.700 | 1.000
15 | Đường Nguyễn Thái Học | 7500 | 3.000 | 2.500 | 1.700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
16 | Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ) | 5.000 | 2200 | 2.Ơ0O | 1.100
17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 3.500 | 1.900 | 1.500 | 950
18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 3200 | 1.600 | 1.200 | 950
19 | Đường Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đếnđường Khổng Tử | 6.000 | 2.400 | 1.900 | 1.200
Đoạn tò đường Không Tử đến giáp Nguyên Thị Minh Khai | 7.500 | 2.400 | 1.900 | 1.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 4.000 | 1.600 | 1300 | 950
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 3.000 | 1.300 | 1.100 | 950
20 | Đường Nguyễn Vãn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000
Đoạn còn Ịại | 3.000 | 1.500 | 1200 | 950
21 | Đường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 950
22 | Đường Phan Chu Trinh | 3.000 | 1.500 | 1.100 | 950
23 | Đường Quang Trung
Đoạn tử Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 5.000 | 2.400 | 2.000 | 1.000
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.300 | 1.600 | 1300 | 950
24 | Đường 21 tháng 4 (Qúốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đen giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 4.200 | 1300 | 850 | 700
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình | 5.500 | 2.000 | 1300 | 1.000
Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng | 6.700^ | 2.800 | 2.000 | L400
Đoạn từ cậy xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 6200 | 2.400 | 1.800 | 1.400
Đoạn từ UBND phương Xuân Bình đến giáp tượng đài | 6.400 | 2.700 | 2.000 | 1300
Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân | 5.500 | 2300 | 1.700 | 980
Đoạn tự giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong | 4200 | 1300 | 850 | 700
25 | Đường Thích Quảng Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000
-26-
Đường-TrânPhú- —- -■
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Hùng Vựơng đến giáp đường Hồ Thị Hương | 7.200 | 3.000 | 2300 | 1.700
Đoạn từ đường Hồ Thị Hướng vào 200m | 4.500 | 1.600 | 1.300 | 950
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm | 2.600 | 1300 | 1.100 | 950
-27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 5.000 | 2.400 | 1300 | . 950
Đoạn cỏn lại | 3300 | 1.600 | 1300 | 950
28 | Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa địa Bảo Sơn | 1.600 | 920 | 650 | 550
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 2.400 | 1200 | 900 | 700
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 2.200 | 1200 | 980 | 700
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 3.000 | 1.500 | 900 | 700
29 | Đường Phạm Thê Hiển | 2.500 | 1200 | 1.000 | 900
30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 2.100 | 1200 | 900 | 700
31 | Đường Hồ Tùng Mậu
* | Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.000 | 2300 | 2.000 | 950
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 2.500 | 1.100 | 900 | 700
32 | Đường Phan Đăng Lưu | 3.000 | 1300 | 900 | 700
33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 2200 | 1.100 | 900 | 700
34_ | Đường Châu Văn Liêm | 2200 | 1.100 | 900 | 700
35 | Đường Ngô Gia Tự | 22Õ0 | 1.10C Ị | 900 | 700
36 | Đường Hà Huy Giáp | 2200 | 1.100 | 900 | 700
-37 | ĐườngLý Tự Trọng •- - -•: | 2200 | 1.ỊỌ0 | _900 | 700,
_38 | Đường 9 tháng 4 | 3.000 | 1300 | 1.000 | 800
39_ | Đường Trần Văn Thi | 2200 | 1200 | 1.000 | 700
40 | Đường Lê Vãn Vận | 2200 | 12Ó0 | 1.000 | 700
141 | Đường Phạm Lạc | 2200 | 1200 | 1.000 | 700
°42 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 4.100 | 2.400 | 1.700 | 1200
43 | Đường Đào Trí Phú | 4.500 | 2.600 | 1.700 | 1200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000
45 | Đường Lê Quang Định | 4.200 | 2.600 | 1.700 | 1.200
46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200
47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.000
48 | Đường Chu Vãn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.600 | 900
49 | Đường Trần Quang Diệu | 6.000 | 3.000 | 2.000 | 1.200
50 | Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 4.000 | 2.000 | 1.400 | 900
■ | Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lượng Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 800
51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 6.000 | 3.Ỏ00 | 2.000 | 1.200
52 | Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Văn Cừ | 5.500 | 2.700 | 1.800 | 900
Đoạn còn lại | 4.400 | 2.200 | 1.800 | 1.000
53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
54 | Đường Trần Huy Liệu | 4.200 | 2:100 | 1.500 | 900
55 | Đường Lý Thái Tổ | 4200 | 2.100 | 1.500 | p 900
56 | Đường Phan Huy Chú | 2.700 | 1350 | 1.000 | 800
57 | Đường Lê Hữu Trác | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800
58 | Đường Lượng Thế Vinh | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800
59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800
60 | : 9ường Nguyễn Vãn Trỗi
Doạn qua phường Xuân Bình | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
9oạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố-Núi Đỏ | 2.500 | 1.300 | 1.000 | 500
9oạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 1.600 | f 800 | 600 | - 450
61 | 9ường Võ Duy Dương | 4.000 | 2.000 | 1300 | 900
62 | Đường Lương Đình Của | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
63 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 900
Hoạn từ đường Hồ-Thị Hương đến giáp Càư SưốLCảí __ | _JLQ0ẤL | L500 | '. LOOO | - 800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn qua phường Bảo Vinh | 3.000 | L500 | 1.000 | 800
64 | Đường Trương Định | 4200 | 2.100 | 1.700 | 1200
65 | Đường Quốc lộ 1
Đoạntừ ranh:hùỹện Thống Nhất đến đường vào-nhà : thờ Cáp Rang | 3.800 | 1.300 | 850 | 600
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 3.800 | 1200 | 850 | 600
Đoạn tír trạm dùng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 2.700 | 1200 | 850 | 560
66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 3.800 | 1200 | 850 | 600
67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 420
68 | Đường từ tổ 31B dí khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 1.400 | 850 | 600 | 420
69 | Đường Võ Văn Tần | 1200 | 600 | 500 | 400
70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.500 | 750 | 600 | 420
71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 1200 | 600 | 500 | 400
72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầữấhầy Tư) | 1.500 | 750 | 600 | 420
73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phương Xuân Bình đến giáp Bưu đỉện phường Xuân Lập)
Ị ị | : Đoạn tò đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.600 | 900 | 650 | 420
1 | Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420 ị
ĐoỆh từ đường' Bàu Sen â Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập | 1300 | 650 | . 500 | 420
Đoạn qua qua phường Xuân Lập | 1.400 | 900 | 600 | 420
74 | Đường số 1 (từ Quốc Ịộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp-.' đường sắt) | 1.800 | 900 | ■ '650 | "420
75 | Đường Duy Tân
Dạan từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 2200 | 920 | 650 | 550
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 1.400 | 750 | 600 | 420
76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 1.400 | 800 | 600 | 500
TT | Tên đường giao thông > | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
77 | Đường Tràn Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 1.400 | 800 | 600 | 500
78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 1.400 | 800 | 600 | 500
79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.700 | 720 | 600 | 420
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.500 | 720 | 600 | 420
80 | Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp | 4.500 | 1.300 | 900 | 700
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 3.500 | 1.000 | 700 | 600
81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400
82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruỗng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400
83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 1.400 | 900 | 600 | 420
Đoạn tiếp theo đến đường lô 8 đỉ cầu Be | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 1.100 | 550 | 500 | 400
84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc
: 9oạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.700 | . 700 | 600 | 400
Đoạn từ ngã tư trụ sờ nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.500 | 900 | 590 | 420
85 | 3ường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ khu tái định cư đến-giáp ngã ba Suối Chồn , | 2.000 | 900 | 600 | 420
3oạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp rành xã Bảo Quang | 1.600 | 800 | 600 | 420
86 | )ường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) - ? . | 1.200 | 600 | 500 | 400
87 | Elường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vĩnh) | 1.300 | 650 | 500 | 400
88 | i)ường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 1.200 | 600 | 500 | 400
V | THỊ TRẤN GIA RAY | ■ỉs
■1— | ^ườngìĩùng-Vương (Quốc lộ-1A cũ) | — | — | . —
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 3.800 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 4.000 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng | 3.600 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 3.000 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
2 | Đường Trần Phú
Đoạn tù đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương | 3.400 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 3.600 | 1.600 | 850 | 700
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lẽ Duẩn+ Nguyễn Văn Cừ | 3.000 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyên Văn cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le | 2.600 | 1.400 | 850 | 700
3 | : ĩ)ường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
i Doạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thỉ Minh Khai | 3.400 | 1.500 | 850 | 700
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Mình Khai đến ngã ba Núi Le | 3.200 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2.8Ọ0 | 1.400 | 850 | 700
4 | Đường Ngô Gia Tự (Song hành)
* | Đoạn từ đường Nguyễn Thi Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn tùr ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 3200 | 1.400 | 850 | 700
5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn tư đường Lê Vãn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 2.600 | L400 | ~ 850 | 700
E^pạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 3.200 | 1.400 | 850 | 700
6 | Đường Lê Duẩn (đường trục chính)
TT | Tên đường giao thông | Giá
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 2.600 | 1.400 | 850 | 700
7 | Đường Nguyễn Vãn Cừ (đường trục chính)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
8 | Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2200 | 1200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 650 | 500
9 | Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.800 | 900 | 800 | 700
Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | 600 | 500
10 | Đường Phan Chu Trinh | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
11 | Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
12 | Đường Trần Hưng Đạo | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
13 | Đường Lê Quý Đôn | 2.200 | 1200 | 850 | 700
14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ. đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu ' Cảnh | 2.400 | 1200 | 850 | 700
Đoạn từ đường Nguyên Hữu Cảnh đến giáp KCN | 2.600 | 1200 | 850 | . 700
Đoạn từ Quốc lộ i vào 30Óm | 2200 | 1200 | 850 | 700
15 | Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài | 2200 | 1200 | 850 | ; 700
Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.800 | 900 | -800 | 700
Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | - 650 | 500
16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 2200 | 1200 | 850 | 700
17 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hồng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
18. | Đường Lê Vãn Vân (đường vành đai thị trấn GiaRạy) _ | 2.400 | 120Q | _85_0 | „ 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
19 | Đường 21-3
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối Gia Ui | 1.800 | 900 | 80C | 700
Đoạn còn lại | 1.600 | 800 | 65C | 500
20 | Đường 9-4 | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
21 | Đường Chí Lăng | 2.400 | 1.200 | 850 | 700
22 | ©ữỗng Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2.200 | 1200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
23 | Đường Hồ Thị Hương | 2.200 | 1200 | 850 | 700
24 | Đường Hoàng Đình Thương | 2.200 | 1200 | 850 | 700
25 | Đường Hoàng Diệu | 2.000 | 1200 | 850 | 700
2Ố | ễkrờĩĩg Hoàng Hoa Thám | 2200 | 1200 | 850 | 700
27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
29 | Đường Lê A | 2.400 | 1200 | 850 | 700
30 | Đường Ngô Đức Kế | 2.000 | 1200 | 850 | 700
31 | Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn tò đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700
ỈDoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
32 | Đường Nguyễn Huệ
Doạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 2200 | 1200 | 850 | 700
í | Đoạn từ đường Lê Duần đến đường Nguyên Văn Linh | 1.800 | 900 | 800 | 700
33 | Dường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 2200 | 1200 | 850 | 700
Đoạn còn lại | 1.800 | 900 | 800 | 700
34 | Đường Nguyễn Trường Tộ 5 ■ | 2.400 | 1200 | 850 | 700
35 | Đường Nguyễn Văn Trỗi • | 2200 | 1200 | 850 | 700
? 36 | Đường Phan Dinh Giót | 2200 | 1200 | 850 | 700
37 | Dường Phan Bội Châu | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
38 | Đường Phan Vãn Trị | 2.400 | 1200 | 850 | 700
39 | Đường Trương Công Định | 2200 | 1200 | 850 | 700
40 | Dường Trương Vãn Bang | 2.400 | 1200 | 850 | 700
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
41 | Đường Trương Vĩnh Ký | 2.200 | 1200 | 850 | 700
42 | Đường Trần Nhân Tông
Đoạn tò đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.800 | 900 | 800 | .^700
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.600 | 800 | 650 | 500
43 | Đường Trần Quang Diệu | 2.200 | 1.200 | 850 | - 700
44 | Đường Trần Quý Cáp | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
45 | Đường Trường Chinh | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
46 | Đường Võ Thị Sáu | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
47 | Đường Võ Trường Toản | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
48 | Đường số 1 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
49 | Đường số 2 | 2.200 | 1.200 | 850 | 700
50 | Đường số 3 | 2.000 | 1.200 | 850 | 700
51 | Đường số 4 | 1.800 | 900 | 800 | 700
52 | Đường số 5 | 1.800 | 900 | 800 | 700
53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai) | 1.800 | 900 | & ■ 800 | 700
54 | Đường số 7 | 1.800 | 900 | 800 | 700
55 | Đường số 8 | 1.800 | 900 | 800 | 700
56 | Đường số 9 | 1.800 | 900 | 800 | 700
57 | Đường số 10 | 1.800 | 960 | 800 | 700
58 | Đường số 11 | 1.800 | 90Q | 800 | 700
59 | Đường số 12 | ' 1.800 | 900 | 800 | 700
60 | Đường số 13 | 1.800 | 900 | 800 | 700
61 | Đường số 14 | 1.800 | 900 | 800 | 700
62 | 9ường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm 'đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phu) | 3.800 | 1.400 | 850 | 700
63 | Đường Xuân Hi ệp - Gia Lào | 1.800 | 900 | 800 | 700
64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Giã Ray) | 1.800 | 900 | 800 | . 700
VI | THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 | Quốc Lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 10.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần) | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
-3-- | È)ườngtừ-29tháng 4 - - | —1-LOQO | —4200 | —T000 | - -1.800
Tcb đường giao thông | Giá dất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường 30 tháng 4
Đoạn tir Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 11.000 | 4200 | 2.900 | 1.900
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đưòng Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 10.000 | 4.000 | 2.800 | 1.800
5 - | Đường 19 tháng 8 ” ' | ■ 4200 | 2.100 | 1.700 | 1.400
6 | Đường 2 tháng 9 | 8.000 | 3.600 | 2.600 | 1.600
7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 7.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500
8 | Đường Bùi Thị Xuân | 6.500 | 3300 | 2.200 | 1.400
9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẩn đến đường Trương Văn Bang) | 6.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400
JO_ | Đường Điện Biên Phủ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400
11 | Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 7 500 | 3.800 | • 2.500 | 1.600
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 7.000 | 3.400 | 2300 | 1.500
Đoạn tò đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 3.700 | 1.800 | 1.500 | 1200
12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2300 | 1.450
J_3 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400
_14_ | Đường Hoàng Vỉệt | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400
_15_ | Đường Hừng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 11.000 | 4200 | 3.000 | 1.800
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 7.500 | 3.400 | 2300 | 1450
16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400
17 | Đường Lê Đại Hành
Đgạn từ đường Nguyễn Húệ đén đường Lý Nảm Đế | 6.500 | 3300 | 2200 | 1.400
Đoạn còn lại | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100
18 | E)ường Lê Duẩn | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400
19 | Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ dường 29/4 đến đường 3/2 | 5.500 | 3200 | 2200 | 1.400
Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 9 | 4.500 | 2200 | 1.800 | 1.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VTÌ | VT2 | VT3 | . VT4
20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 6500 | 3.400 | 2.300 | 1.450
21 | Đường Lê Lợi | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1500
22 | Đường Lê Quý Đôn | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400
23 | Đường Lê Văn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 5.000 | 2500 | 1.900 | 1.400
24 | Đường Lý Nam Đe | 6.500 | 3.400 | 2.300 | 1.450
25 | Đường Lý Thái Tổ | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400
26 | Đường Lý Thường Kiệt | 6.500 | 3.300 | 2.200 | 1.400
27 | Đường Ngộ Quyền | 7.500 | 3.600 | 2.400 | 1500
28 | Đường Nguyễn Du | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500
30 | Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương | 8.000 | 3.800 | 2500 | 1.600
Đoạn từ dường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 6500 | 3.000 | 2.200 | 1.400
31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Binh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh) | 8.000 | 4.200 | 3.000 | 1.700
32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn tò Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 11.000 | 4.200 | 3.000 | 1.800
33 | Đường Nguyễn Khuyến | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
35 | Đường Nguyễn Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450
36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | . 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 7.000 | 3.600 | 2.400 | 1.500
38 | Dường Nguyễn Vãn Huyên | 5.000 | ■ 3.Ơ0Ố | 2.200 | 1.400
39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | Ỗ5ÒỜ | «00 | 9 3.0ỚỪ | 1.800
40 | Đường Phạm Văn Thuận | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.4Ó0
41 | Dường Phan Chu Trinh | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
42 | Dường Phan Đăng Lưu | 7.500 | 3,400 | 2.400 | 1.400
43- | DườngTạUyêrb -- - — | —5:000 | —3:000 | - -2?200 | 1.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đắt 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 5.00C | 1 2.50C | 1.900 | í 1.400
45 | Đường Trần Nhân Tông | 6.500 | 3.300 | 2.20C | 1.400
46 | Đường Trần Nhật Duật | ■ 4.500 | 2.200 | 1.600 | 1.000
47 | Đường Trần Phú | 8.200 | . 3.500 | 2.500 | 1.500
48 | Đường Trần Quang Diệu | 4.500 | 2.200 | 1.800 | , 1.400
49_ | Sường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc Lô 1 đến đường 2/9 | 10.000 | 3.800 | 2.700 | 1.700
Đoạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 8 | 5.800 | 3.200 | 2.200 | 1.400
50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 4.500 | 2.250 | 1.800 | 1.400
51 | Đường Trương Văn Bang | 6.000 | 3.400 | 2.400 | 1.400
. 52 | Đường eạrih Trường Mau giáo Hoa Mai | 6.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
53 | Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Vãn Nghệ) | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.300
54 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 8.000 | 3.600 | 2.400 | 1.400
55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyên Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 7.500 | 4.500 | 3.200 | 1.700
56 | Đường Hà Huy Giáp | 4.300 | 2.100 | 1.600 | 1.400
57 | Đường Phan Bội Châu | 5.000 | 3.000 | 2.200 | 1.400
58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 5.000 | 3.000 | 2200 | 1.400
59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ): | 5.000
60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 5.000
ỏr | Đường Đặng Đức Thuật | 5.500 | ị
62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 7.500
63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng: Vương) | 6.500 | ■
64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đựờng đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 6.000 | 3.400 | 2.300 | 1.450
VU | THỊ TRẤN DẰƯ GIÂY
1 | Quốc lộ 1A
3 1 | Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía STam | 6.500 | 2.050 | 1.500 | 900
TT | Tên Sường giao thông | Gíá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 7.600 | 2.300 | 1.550 | 1.100
Đoạn từ ngã tự Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.100
2 | Quốc lộ 20 (Tử Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây) | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100
3 | Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 7.000 | 2.100 | 1.500 | 1.000
Đoạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây | 5.00Ò | 1.800 | 1.200 | 700
4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 7.400 | 2.100 | 1.500 | 1.100
5 | Đường Sông Nhan - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 3.200 | 2.000 | 1.350 | 600
6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số ỉ - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.000 | 1.800 | 1.050 | 650
7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đựờng chéo tò Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.800 | 1.800 | 1.050 | 650
vni | THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 1.000 | 400 | 300 | 200
E)oạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế | 1.500 | 600 | 7 500 | 300
Doạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chỉ nhánh điện Định Ịuán | 2.200 | 700 | 500 | 300
9oạn từ chi nhanh điện Định Quán đến cầu Trắng | 7.000 | r.800 | ỉ.300 | •1:000
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi) | 7.000 | 1.800 | 1.300 | 1.000
2 | 9ường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 1.400 | 700 | 400 | 200
-3-’ | Đường Cách-Mạng ThángTám(Đoạntừ-Nguỵễn-Trãi— đến Hùng Vương) | 2.200 | l.lòõ | ■ ■■■ 700 | 400
n | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần-.Hưng Đạo) | 3.600 | 1.800 | 1.100 | 500
5 | Đường 17 tháng 3 | 2200 | 1.100 | 600 | 400
6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 1.300 | 700 | 300 | 200
7 | Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 700 | 3Ô0 | 250 | 200
Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 200
8 | Đưồng Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 1.600 | 800 | 500 | 300
9 | Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến sụốỉ | 4.600 | 1200 | 900 | 700
Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 3.500 | 1200 | 800 | 500
10 | Đường Thúy
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.700 | 700 | 400 | 200
Raạmcồn lại | 800 | 400 | 300 | 200
11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn | 1.700 | 800 | 500 | 300
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 1.200 | 600 | 400 | 300
_Ị2 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đọận từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 3.400 | 1300 | 800 | 500
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 2.600 | 1200 | 800 | 400
13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.900 | 1.400 | 900 | 500
14 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn tò đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 6.600 | 1.800 | 1.300 | 1.000
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám | 4200 | 1.500 | 900 | 600
15. | Đường Trần Hưng Đạo (đường sổ ố cũ) - - | ••• I
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 3.100 | 1300 | 900 | 500
9oạn từ đường Ngô Quyền đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 3.000 | 1.500 | 900 | 500
16 | ì)ường Ngô Quyền
3oạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đền đường Trần Hưng Đạo | 3.500 | 1.600 | 1.100 | 600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám | 2200 | 1.100 | 1.000 | 500
17 | Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 3.Ị00 | ’ 1.500 | .1.000 | 500
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 2200 | 1.100 | 900 | 500
18 | Đường Nguyễn ải Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Vãn Lính | 6.500 | 1.800 | 1300 | 1.000
19 | Đường Thanh Từng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 600 | 300 | 250 | 200
20 | Đường Lê Lai | 2.600 | 1.300 | 900 | 400
21 | Đường Lê Lợi | 2.900 | 1.400 | 1.000 | 400
22 | Đường Chu Văn An | 2200 | 1.100 | 1.000 | 500
23 | Đường Mạc Đĩnh. Chi | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
24 | Đường Nguyễn Dư | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.900 | 1.100 | 800 | 500
28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.300 | 600 | 400 | 300
29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 1200 | 600 | 500 | 300
IX | THỊ TRẤN TÂN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
Ị | Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường úểuhọc Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.700 | 550 | 450 | 250
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 2.500 | 800 | 500 | 400
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.000 | 800 | 650 | 450
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Tà Lài | 4.500 | 1200 | .900 | 700 „
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuê huyện Tân Phu | 6.000 | 1.500 | 1.100 | 900
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
vri | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cấy xăng Đoan Dung | 3200 | 800 | 60C | 450
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú | 3.100 | 900 | 700 | 500
2 | Đường Lê Quý Đôn | 900 | 450 | 350 | 250
3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.700 | 750 | 500 | 300
.4 | ĐườngNguyễn Đình, Chiểu | 1.000 | 500 | 350 | 250
5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giói xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung | 1.700 | 750 | . 500 | 300
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hét ranh Trường dân tộc nội trú | 2.000 | 750 | 500 | 300
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyên Thị Định mở rộng | 2.300 | 800 | 450 | 350
Đoạn từ đường Nguyên Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 2.400 | 800 | 450 | 350
5 | Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 2.400 | 750 | 450 | 350
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 3200 | 1.500 | 1.000 | 600
6 | Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu) | 1200 | 600 | 450 | 300
Đoạn từ đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 1.000 | 500 | 400 | 250
8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 1.100 | 550 | 450 | 300
7 | Đường Nguyễn Vàn Linh
Đoạmtừ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phủ | 4.000 | L500 | 800 | 600
Đoạn còn lại | 4.100 | 1.650 | 800 | 600
8 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyên Tất Thành (B7A10)) | 1200 | 600 | • 450 | 300
9* | ỄBtrờng Phạm NgọỄ? Thạch | 2200 | 650 | 500 | 350
10 | Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 1200 | 600 | 450 | 300
11 | Đường Trương Công Định | 1.400 | 700 | 500 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
12 | Đường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh ỵà Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 1.200 | 600 | 450 | 300
13 | Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.800 | 1.500 | 900 | 700
Đoạn tír đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 2.500 | 800 | 500 | 350
Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.700 | 500 | 400 | 250
14 | Đường Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20. đến đường vào chợ Trà cổ | 2.50Ó | 800 | 550 | 350
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.800 | 700 | 500 | 300
15 | Đường vào khu công nghiệp | 2.000 | 1.000 | 700 | 300
16 | Đường Chu Vãn An | 4.000 | 1.000 | 800 | 600
17 | Đường Hùng Vương | 2.200 | 800 | 600 | 350
18 | Đường Phũ Thanh - Trà cổ | 900 | 450 | $50 | 250
19 | Đường DI (đỉ khu tái định cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 1.200 | 600 | 500 | 300
X | THỊ TRẤN VĨNH AN
1 | Tỉnh lộ 768
ỈDoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.600 | 800 | 600 | 400
: Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu )hố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 khu phố 3) | 2.200 | Ĩ.000 | 800 | 600
2 | Dường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu 1ỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Doạn từ trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ?hố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 2.800 | 1.400 | 900 | 800
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung - < | 3.500 | 1.500 | 900 | 800
3 | Dường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ nga tư bệnh viện đến ngã ba đỉện lực) | 3.000 | 1.500 | 900 | 800
4 | Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân íương | 5.000 | 1.500 | 1200 | 900
TT | Tên đường giao thông | Gia đẩt 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến càu Chiến khu D | LOGO | 500 | 400 | 300
5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)
Đoạn tù ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩnh An | 5.000 | 1.800 | 1.300 | 800
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện | 7.500 | 2500 | 1.800 | 1200
Đoạn từ ngẫ ba huyện đến gi áp đường Lê Đại Hành | 5.500 | 1.800 | 1300 | 1.100
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 4.500 | 1.700 | 1.100 | 900
Đoạn tư ngã tư đập tràn đen cổng Công ty Thủy đỉện trị An | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 900
6_ | Đường Quang Trung
=■? ỉ | Đoạn từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An | 5.500 | 1.700 | 1200 | 900
ỂẾ trường THPT Trị An ẩấi cầu Đông Nai (cầu Cứng) | 5.000 | 1.700 | 1200 | 900
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 5500 | 1.800 | 1300 | 1.000
7_ | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 3.500 | 1.500 | 900 | 800
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 3.000 | 1500 | 900 | 800
8 . | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 900
Ế 9 | Tĩnh lệ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
10 | Đường Hồ Xuân Hương | 2.000 | 1.000 | 900 | 800
11 | Đường Đoàn Thị Điềm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường điKP2 | 2.000 | 1.000 | - 900 | 800-
Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m | 1200 | 600 | 500 | 400
12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 4.000 | 1.400 | 1.000 | 900
13 | Đường Chu Văn An | 4.000 | 1.400 | 1.100 | 800
14 | Đường Ngô Quyền | 3.000 | 1500 | 950 | 800
15 | Đường Hùng Vương | 3.000 | 1500 | 950 | 800
16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 3.500 | 1.400 | 1.000 | 900
TT | Tên đường giao thông | Gia -2824
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 2.200 | 1.100 | 1.000 | 600
18 | Đường Phan Đình Phùng | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
19 | Đường Lý Thái Tổ | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
2Ọ | Đường Lê Duẩn | 2.100 | 1.000 | 800
21 | Đường Vố Văn Tần | 2.000 | 1.000 | 900 | 800
22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 3.000 | 1.500 | l.OÓO | 800
23 | Đường Tràn Hữu Trang | 3.000 | 1-200 | 900 | 800
24 | Hương lộ 24 | 1.500 | 700 | 550 | 500
25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngã từ chùa Vĩnh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 2.100 | 1.000 | 900 | 800
26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 2.000 | 1.000 | 850 | 700
CHỦ TỊCH Ngưyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH DÒNG NAĨ
PHỤ LỤC VI
BÁNG GĨÁDẤT Ờ TẠI NÔNG THÔN
/ /2019
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA
1 | Hương lộ 2
Đoạn, từ cầu sắt đến cầu cậy Ngã | 9.000 | 6.000 | 3.000 | 1.500
Đoạn từ cầu cây Ngã đến cầu vấp | 7.000 | 4.000 | 2.000 | 1.500
goạn còn lại | 5.000 | 3.000 | 1.800 | 1.500
2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 5.000 | 3Ĩ000 | 1.700 | 1.500
H | HUYỆN LONG THÀNH
I | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 11.000 | 3.900 | 2.700 | 2.100
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu | 9.000 | 3.600 | 2.700 | 2.100
Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành | 12.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800
Quốc lộ 5ÌB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thành) | 8300 | 3.900 | 2.700 | 1.800
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 9.000 | 3.900 | 2.700 | 1.800
Đoạn giáp thị trấn Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 8300 | 3.900 | 2300 | 1.800
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến càu Suối Cả | 7200 | 3.500 | 2300 | 1.800
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phươc | 5.10Õ' | 2.500 | 2.100 | 1.800
Đoạn từ ƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 7200 | 3300 | 2300 | 1.800
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 5300 | 2.600 | 2.100 | 1.800
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 7200 | 3300 | 2300 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT&
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành | 8.300 | 3.600 | 2.300 | 1.800
2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.700 | .1300
3 | Đường Phùng Hưng (tìr Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 10.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600
4 | Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước | 4.800 | 2.300 | 2.000 | 1.600
Đoạn qua xã Tam An | 4.200 | 2.100 | 1.800 | 1.600
5 | Tinh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 9.000 | 3.600 | 2.300 | 1.600
Đoạn qua xã Bình Sơn | 7.500 | 3.000 | 2.300 | 1.600
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bỉnh Sơn-Bình An đến giáp UBNĐ xã Bình An) | 5.300 | 2.600 | 1.800 | 1300
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến cầu An Viễn) | 5.700 | 2.900 | 1.800 | 1300
Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An) | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1300
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bỉnh An đến giáp huyện Thống Nhất) | 5.300 | 2.600 | 1.800 í | 1.300
6 | Hương lộ 10
Đoạn từ lình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su Bình Sơn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1300
Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Bình Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ) | 5.100 | 2.500 | 1.800 | .1300
7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 8.100 | 3:600 | 2.700 | 1.800
3 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 7.800 | 3.000 | 2300 | L600
9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 10.000 | 3.000 | 2300 | 1.800
10' | Hữơng lộ 12 (Bà Ký,từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 5.100' | 2.500 | 1.800 | 1300 ‘
11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.800
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 4.200 | 2.100 | 1.600 | 1.200
12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | —6300- | -^000 | “27100 | - 1.600
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.600
Đoạn từ đầu ranh giói xã Long Phước - Bàu Cận đên câu gân Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600
Đoạn từ cầu Bàn Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300
13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 4.600 | 2.200 | 1.700 | 1.300
14 | Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thảnh | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1.300
15 | Đường Vũ Hồng Phô | 6200 | 3.100 | 2.300 | 1.800
16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tính lộ 769) | 5.700 | 2.900 | 2.100 | 1.600
17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800
18 | Đường càu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769) | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800
19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 3.600 | 1.800 | 1.600 | 1.300
20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 6.000 | 3.000 | 2.100 | 1.600
21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ càu Mới - xã cẩm Đường) | 3.000 | 1.400 | 1.200 | 900
22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 5.100 | 2.500 | 2.100 | 1.800
23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà mảy mù cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 4.800 | 2.300 | 2.100 | 1.800
24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300
25 | Đường liên xẩLorĩg Đức - Lộc Aư-đoạn qua-xã Lệc\Ạn (từ TL769 đếg giáp ranh xã Long Đức) | 4.'S00 | 2200 | 1.800 | iiẳóô
26 | Đường Trần Van ơn | 6.900 | 3.300 | 2.300 | 1.800
27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn) | 6.000 | 2.300 | 2.100 | 1.800
28 | Đường Nguyễn Hãi (đoạn ranh xã An Phước - thì trấn Long Thành) | 6.200 | 2.300 | 2.100 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đẩt 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành) | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.800
30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 7.200 | 3.500 | 2.300 | 1.800
31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường Hên xã: Long Đức-Lộc An) | 9.000 | 3.600 | 2300 | 1.800
32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành) | 6200 | 3.000 | 2.100 | 1.600
33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 15.000 | 6.200 | 4.600 | 3.000
34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 5200 | 2.500 | 2.200 | 1.600
35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã LongĐửc | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1200
36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cầy đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 2.700 | 1.300 | 1.200 | 1.000
m | HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
2 | Nguyên Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 5.500 | 2.600 | 2.100 | 1.400
3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
4 : | Hùng Vương (HL19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ | 7.800 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn qua xã Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn qua xã Phú Đông | 8.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn qua xã Đại Phước . . | 9.800 | 2.600 | 2.000 | 1.600
5 | Lý Thái Tổ (TL 769 cũ) | -r
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 8.500 | 3.500 | 2.700 | 2.100
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đỉnh Phú Mỹ 2-(Phú Hội>—• | 7.800 | 3.500 | 2.700 | 2.000
TT | Tên đưòng giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiểu học Phú Hội | 7.200 | 3.300 | 2.600 | 2.000
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hộỉ đến cầu Long Tấn | 6.500 | 3.200 | 2.600 | 2.000
1 | Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 7.800 | 3.300 | 2.600 | 2.000
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đến thành Tuy Hạ | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến dường Trần Vãn Trà | 6.200 | 3.000 | 2.300 | 1.700
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 | 12.000 | 3.500 | 2.600 | 2.100
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cái Lái | 12.000 | 3.300 | 2.600 | 2.000
6 | Quách Thị Trang | 6.500 | 3.000 | 2.300 | 1.700
7 | Trần Vãn Trà | 9.100 | 3.300 | 2.600 | 2.000
8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.100 | 1.600
9 | Phạm Thái Bương (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ)
£ | ‘Đoậà từ<ĨLl 9 đếữ giáp dường đê ông Kèo | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600
Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đen chân cầu chợ Phước Khánh | 7.800 | 2.600 | 2.Ĩ00 | 1.600
10 | Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền tục ngã 3 Bến Cam đến công ty Kim Phong | 12.000 | 3.500 | 2.700 | 2.000
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiền | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.800
Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 6.500 | 2.600 | 2.100 | 1.600
11 | Đường Cây Đầu | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
12 | Huỳnh Vãn Lũy (đường vào ƯBNĐ xã Phử Đông cũ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300
13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 4.400 | 2200 | 1.800 | 1300
14 | ĐàoỊ Thị Phấn (đương chắn nước cũ) | 4.600 | 2.200 | 1-800 | -1-300 -
5 15 4 | Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ) | 5.100 | 2.500 | 2.000 | 1.400
16 | Đường đê Ồng Kèo
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 4.800 | 2.300 | 1.800 | 1300
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 5.200 | 2.100 | 1.700 | 1.300
17 | Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ong Đông cũ) | 4.700 | 2.100 | 1.700 | 1300
18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 3.900 | 2.000 | 1.700 | 1300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400
20 | Đường xã Long Tân (Đường Miễu) | 4.900 | 2.500 | 2.100 | 1.600
21 | Ngựyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
22 | Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 6.5ỔÒ | 3.300 | 2.600 | 2.000
23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | - 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400
24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400
25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An | 7.200 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn còn lại | 6.500 | 2.600 | 2.000 | 1.400
27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 3.900 | 2.000 | 1.600 | 1.300
28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 5.900 | 2.600 | 2.000 | 1.400
Đoạn còn lại | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300
30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 4.600 | 2.200 | 2.000 | 1.300
31 | Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ?hước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
32 | Đường Võ Bến sắn (Đường hên hông TTVH xã) | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300
33. | Đường Bến Chùa (đôi điện trạm y tế) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1300
34 ' | Đường ranh ấp Bên Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế) | 4.700 | 2.300 | 1.800 | 1.300
35 | Đường ranh ấp Trầu-Bến sắn | 4.700 | 2300 | 1.800 | 1.300
36 | Đường vàó công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền) | 4.900 | 2.300 | 1.800 | 1.300
37 | Đường Nguyễn Kim Quy | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300
38 | Đường Ngô Gia Tự | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
39 | Đường Lê Đức Thọ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
40 | Đường Thích Quảng Đức | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
41 | Đường Vũ Hồng Phô | 4.600 | 2.200 | I.8ÕỒ’ ' | 1300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
42 | Đường Phạm Văn Thuận | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300
4&: | ậ Đưèng 26 tháng 4 | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300
44 | Đường Hồ Tùng Mậu | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300
45 | Đường Phan Đãng Lưu | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300
46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 4.600 | 2.200 | 1.800 | 1.300
47 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300
48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1.300
49 | Đường Nguyễn An Ninh | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300
50 | Đường Hoàng Minh Châu | 4.600 | 2200 | 1.800 | ■ 1300
51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300
52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 4.600 | 2200 | 1.800 | 1300
53 | Đường từ Lý Thái Tồ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300
54 í | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 5.500 | 2.300 | 1.800 | 1300
55 | Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
57 | Đường ỉên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300
58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1300
59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 5300 | 2.300 | 1.800 | 1300
60 | Đường KiẼa Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 5.300 | 2.300 | 1.300 | 1.300
62 | Đường vào bến đò Phước Khánh | 5.600 | 2300 | 1.800 | 1.300
63 | Đường trường MG Phước Khánh | 5.300 | 2300 | 1.800 | 1300
64 | Đường Phan Văn Đáng | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1300
65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đén đường Phan Văn Tn) (xã Phú Hữu) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1.300
66 | Đường Vàm ô (đoạn.từ đường Lý Thái Tổ đến đường - Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước) | 5.200 | ■ 2.300 | 1.800 | 1.300 '
67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1.300
68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
69) | Đường Nguyễn Vãn Tn đến đường Hùng Vương (xã Đai Phước) | 5.200 | 2300 | 1.800 | 1300
70 | Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 5.300 | 2300 | 1.800 | 1300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | YT4
71 | Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tổ (đường Cộng Đồng) (xã Đại Phước) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 5.200 | 2300 | 1.800 | ì .300
73 | Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 5.200 | 2.300 | 1.800 | 1.300
76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 5.100 | 2.300 | 1.800 | 1.300
77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 5.300 | 2.300 | 1.800 | 1.300
78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 5.900 | 2.400 | 1.800 | 1.300
IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 2.600 | 1.100 | 730 | 560
2 | Đường Lê A
Đoạn từ cẩu Bình Lộc đến giáp ngã ba đầí tưởng niêm | 2.000 | 900 | 590 | 420
Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.800 | 800 | 590 | 420
3 | Đường từ UBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết) | 1.500 | 750 | 580 | 420
.4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cầu Ba Cao) | 1.400 | 700 | 580 | 420
5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.500 | 850 | .600: | 420
6 - | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh luyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo | 1.400 | 700 | 580 | 420
Đoạn còn lại ... ... | 1.400 | . 700 | - 580 | 400
7 | Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) . | 1.100 | 550 | 480 | 400
8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự | 1.500 | 750 | 590 | 400
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây | 1.600 | 800 | 590 | . _.4Q0
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc | 1.500 | 720 | 500 | 400
,9,- | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã. Bảo Quang) | 1.200 | 600 | 500 | 400
10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đưòõg 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
Đoạn từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 1.500 | 720 | 590 | 400
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 1200 | 600 | 500 | 400
11 | ĐưòĩSg Bào Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã. Xuân Bắc) | 1.500 | 720 | 590 | 400
12 | Đường Hầm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 1.500 | 720 | 600 | 400
13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 590 | 400
14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720 | 500 | 400
15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1500 | 720 | 500 | 400
16 | Đường Điểu Xiển (Báu Trâm 1)
Đoạn từ ẩường Ngô Quyên vào 200m | 1.900 | 800 | 590 | 400
Đoạn tiếp theo từ trên 200m đến giáp ngã ba đỉ miếu Bà | 1.700 | 720 | 590 | 400
Đoạn còn lại (cách ngã ba dí miếu Bà hnớng cầu Hòa Bình 800m) | 1.600 | 720 | 590 | 400
17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xiển ổẾn giáp ranh xã Xuân Phú)
: Đoạn tiếp theo đường Điểu Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa Bỉnh | 1.600 | 720 | 590 | 400
• E)oạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 1.500 | 720 | 500 | 400
18 5 | : 9ường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc) | 1.500 | 720. | 500 | 400
19 | Đường Ngộ Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.600 | 800 | 590 | 400
20 | Đường Hỗ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 2.600 | 1.000 | 750 | 400
21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã. Hàng Gòn) | 1.200 | 500 | 450 | 400
22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư | 1.400 | 700 | 580 | 400
Ị í | Bpạn tụi cầu thầy đến gĩáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ | 1200 | 600 | 580 | 400
23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhà máy mũ đến giáp ngã ba đỉ Xuân Quế | 1.400 | 700 | 580 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VTi | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 1200 | 600 | 580 | 400
24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 1.200 | 6Ọ0 | - 580 | 400
V | HUYỆN XUÂN LỘC
1 | Quốc ỉộ 1A
Xã Xuân Định
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 3.000 | 1200 | 700 | 550
Các đoạn còn lại | 2.700 | 1.200 | 700 | 550
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bĩnh | 2.800 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (30Õm) | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn tiếp theo tói giáp ranh xã Xuân Phú | 2.800 | 1.200 | 700 | 550
Xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, lướng Ông Đồn 200m | 2.800 | 1.200 | 650 | 500
Các đoạn còn lại | 2.600 | 1.200 | 650 | 500
Xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 3.500 | 1200 | 700 | 550
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vỉ 200m) | 3.200 | 1200 | 700 | 550
Các đoạn còn lại | 3.000 | 1200 | 700 | 550
Xã Xuân Hiệp
E)oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 3.200 | 1200 | " 700 | 550
Đoạn từ suối đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
Các đoạn còn lại | 2.800 | 1200 | 700 | 550
XãXuâhTâm
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6- | 2.800 | 1200 | 650 | 500
Doạn từ giáp Trường Mầm non ặp 6 đến hết chùa Quảng Long | 2.400 | 1.100 | . 650 | 500
ĩ)oạn từ giáp chùa Quảng Long đến Cầu Trắng | 3.000 | 1200 | 650 | 500
3oạn từ Cầu Trắng đến gỉáp ranh xã Xuân Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500
Xã Xuân Hung
— | Từgiáp ranh-Xã-Xuân Tâm.đến.hết cây.xăng-Huy-Hoàng | 2^00 | —kioo | 650 | - 500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
: Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú -h 800m | 2.700 | 1.100 | 650 | 500
Từ đường Tà Lú.f 800m đấu hết Giáo xứ Long Thuận | 2.900 | 1.100 | 650 | 500
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 2.700 | 1.100 | 650 | 500
Từ đường vào tịnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 2200 | 1.000 | 650 | 500
Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 2.000 | 1.000 | 650 | 500
Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh tình Bình Thuận | 2200 | 1.000 | 650 | 500
2 | Tinh lộ 766.
Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 2.000 | 1.000 | 650 | 500
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 2200 | 1.000 | 650 | 500
Ạ Ị | Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 1.800 | 900 | 650 | 500
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.600 | 800 | 600 | 450
Đoạn qua xã Xuân Thảnh
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 9 | 1.800 | 900 | 600 | 450
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.600 | 800 | 600 | 450
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tình Bình Thuận | 2.000 | 1.000 | 600 | 450
$5 a | ]pnhjộ 765
Đoạn qua xã Suốỉ Cát
Ị | Đoạn từ Quểc lộ 1 vào 300m | 3.400 | 1200 | 700 | 550
Đoạn từ cách Quốc lộ ỉ trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 3.000' | 1200 | 700 | 550
Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường | 2.600 | 1.000 | 650 | 500
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hỉệp | 2.500 | 1.000 | 650 | 500
Các đoạn còn lại qụa xã suối Cát | 2.400 | 900 | 650 | 500
E)oạn qua xã Xuân Hiệp | 2.400 | 900 | 650 | 500
Đoạn qua xã Lang Minh | ■
E)oạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 2.600 | 1.000 | 650 | 500
ẳ> | Các đoạn còn lại thugp xã Lang Minh | 2200 | 900 | 650 | 500
4 | Iinhlộ763
9oạn qua xã Suối Cát
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | 2.800 | 1.100 | 700 | 550
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 2.600 | 1.000 | 650 | 500
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 2.400 | 1.000 | 650 | 500
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 2.800 | 1.100 | 700 | -.550
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 2200 | 900 | 650 | 500
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 2.000 | 900 | 650 | 500
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 2.200 | 900 | 650 | 500
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | ■ 2 600 | 1.000 | 650 | 500
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 2.200 | 900 | 650 | 500
5 | Đường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Đoạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 2.800 | 1.000 | 650 | 500
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa Bảo Thị | 2.400 | 1.000 | 650 | 500.
Đoạn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 2.200 | 900 | 650 | 500
6 | Đường Bình Tỉến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 1.400 | 700 | 550 | 400
2)oạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm . cai nghiện | 1.000 | 500 | 400 | 300
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
7 | Ehiờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.400 | 700 | 550 | 400
Etoan còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400
8 | Ehròng Xuân Lộc - Long Khánh
Đoạn qua xã Xuân Trường
5oạn từ giáp Tinh lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.800 | 900 | 600 | 450
E)oạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Gió Bay | 1.600 | 800 | 600 | 450
ĐõạĩTqũaTxãXũânThọ " ----- | — | —
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm ví 200m | 1.800 | 900 | 600 | 450
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vĩ 200m | 2.000 | , 900 | 600 | 450
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn qua xã Suối Cao | 1.400 | 700 | 550 | 400
9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
Đoạsểầâ lŨOin | 1.600 | 800 | 550 | 400
Đoạn tiếp theo đến 400m | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 500 | 400
10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ ỵuânĐà) | 1.600 | 800 | 550 | 400
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400
11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL7ỐỐ đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn trung tâm xã Suôi Cao phạm vi 250m | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 1300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại xã Suối Cao | 900 | 450 | 400 | 350
12 | Đường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 1.300 | 650 | 5G0 | 400
13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã ( phạm vi 25Qm) | 1.300 | 650 | 500 | 400
1 | Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
14 3 | ỡường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | Ị.300 | 650 | 500 | 400
15 3 | Dường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh). | 1.300 | 650 | 500 | 400
16 3 | Dường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 1300 | 650 | 500 | 400
17 3 | Dường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 1300 | 650 | 500 | 400
1 18 ỉ | Dường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 '2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 2.000 | 900 | 600 | 450
21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 1.300 | 650 | 500 | 400
22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc | r ■
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 800 | 400 | 350 | 300
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn ỉại qua xã Suối Cao | 800 | 400 | 350 | 300
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ TL7Ố3 đến cầu suối Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ cầu suối Tre đến càu số 2 | 900 | 450 | 400 | 300
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 800 | 400 | 350 | 300
24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 2.400 | 1.000 | 650 | 500
25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đĩ Trung tâm cai nghiện (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 1.300 | 650 | 50Ọ | 400
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 800 | 400 | 350 | 300
26, | Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ giáp Quốc ỉộ 1A đến 500m | 1200 | 600 | 500 | 400
Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300
27 | Dường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
ỈDoạn từ giáp Quốc lộ lAđấn300m | 1.200 | 600 | 500 | 400
Các đoạn còn lại | 900 | 450 | 400 | 300
28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
29 | Dường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 500 | 400
-30 | Đường C4 -ẩp-ThchGhánh^xãXuân-Thọ) | L300 | 650 | 500 | - - -400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
31 | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 1.300 | 650 | 50C | 400
32 | Đường B7 -ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) _ | 1.300 | 650 | 500 | 400
33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 1.300 | 650 | 500 | 400
t 35' | Đường Cầy Keo (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400
36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400
37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400
38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400
39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 1300 | 650 | 500 | 400
40 | Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng cần (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13 | 1300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
41 | Đường Chiến Thắng đi Nam Hà (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 1300 | 650 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400
43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
45 | Đường Xuân Hiệp 11 | 1200 | 600 | 500 | 400
46 | ìhiờng Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
47 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuễn Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400
48 | Đường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 4ocị
49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 1200 | 600 | 500 | 400ị
50 | Đường Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hĩệp) | 1200 | 600 | 500 | 400
51 | Đường Bỉnh Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 1200 | 600 | 500 | 400
52 | Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bình Hòa | ' 1200 | 600 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
53 | Ehrờng nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 1200 | 600 | 500 | 400 ,
54 ] | Ehrờng nội ấp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | Ị200 | 600 | 500 | 400
55 ỉ | 9ường nội ấp Bình Tĩến (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
« 3 6 |í | ĩhrờng nội ấp Bình Tiến - Lang Mình (xã Xuân Phú, Lang Ýhnh) | 900 | 450 | 400 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
57 | Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400
58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 900 | ■ 450 | 400 | 300
59 | Đường Láng Tre -Xuân Thành (xã Suối Cao) | 900 | 450 | -400 | -300
60 | Đường Xuân Hoà 2 | 900 | 450 | 400 | 300
61 | Đường Xuân Hoà 5 | 900 | 450 | 400 | 300
62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400
63 | Đường Ngô Đốc Kế (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 700 | 500 | 4ệ0
65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.500 | 7Ọ0 | 500 | 400
66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
67 | Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 3.000 | 1.200 | 700 | 550
Đoạn qua xã Xuân Trường | 2.200 | 1.000 | 650 | 500
68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 1.200 | 600 | 500 | 400
70 | Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
74 | Đường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | . 300
75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
77 | Đường Cây Me - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 900 | 450 | 400 | 300
78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.500 | 700 | 500 | 400
79 | Đương vào ƯBNĐ xã Xuân Hiệp | 1.400 | 700 | 500 | 400
80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 1/200 | 600 | 500 | 400
81 | Đường Xuân Hiệp 14 | Ỉ.200 | 600 | - 500 | 400
82 | Đường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 1.200 | 600 | 500 | 400
83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 1.200 | 600 | 500 | 400
84 | Đường Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.500 | 700 | 500 | 400
85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 1.200 | 600 | 500 | 400
-86 | Đương XưârrHiệp-3 - | L200 | —600 | — -500 | - - 400 "
ÍT | Ten đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 1200 | 600 | 50C | 400
< 88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 120Ọ | 600 | 500 | 400
89 | Đường Xuân Hiệp ố | 1200 | 600 | 500 | 400
90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 1.200 | 600 | 500 | 400
91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 1.200 | 600 | 500 | 400
92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 1200 | 600 | 500 | 400
93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 1200 | 600 | 500 | 400
94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 1200 | 600 | 500 | 400
95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 1.200 | 600 | 500 | 400
96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 1200 | 600 | 500 | 400
97 | Đường đí vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
98 | Đường đi Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
99 | Đường Ắp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
100 | Đường Ắp 6 đi Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
101 | 9ường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
'102 | Đường vảo đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
103 | : Đường SaBi (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 900 | 450 | 400 | 300
105 | Đường hẻm cầu GiaTrấp | 900 | 450 | 400 | 300
106 | Đường Bà Rết | 900 | 450 | 400 | 300
107 | Đường Nông Doanh 1 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300
'108 | Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 3Ó0
109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300
110 | Dường văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 900 | 450 | 400 | 300
111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
112 | Đường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
113 | Đường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phu) | 900 | 450 | 400 | 300
114 | 9ường Trường An (xã Xuân Phú) | 900 | 450 | 400 | 300
115 | Ehiờng Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
3 | E)oạn từ QL1A đến ngã 3 ông Sang | 1.300 | 600 | 500 | 400
1 | 3oạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 3ỌÒ
117 1 | Ehrờng Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 900 | 450 | 400 | 300
118 1 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | •400 | 300
TT | Tên đường giao thông | Gíá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) - | 900 | 5 450 | 400 | 300
122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thanh) | 900 | 450 | 400 | 300
123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
124 | Đường Xuân Thảnh đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 900 | 450 | 400 | 300
125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 1300 | 600 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 800 | 400 | 350 | 300
VI | HUYỆN CẨM MỸ
1 | Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 2200 | 1.000 | 720 | 550
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 3.000 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 3.400 | 1.600 | 850 | 7Õ0
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 2.400 | 1200 | 850 | 700
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu ổiện xã Xuân Mỹ | 2.600 | 1.200 | 720 | 550
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức | 2.000 | 1.000 | 720 | 550
2 | Tỉrih lộ 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 2.600 | 1300 | 720 | 550
• Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 2.000 | 1.000 | 720 | 550
3oạn từ ngãtư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 2200 | 1.000 | 720 | 550
Đoạn tự giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 2.500 | 1200 | 720 | 550
E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 3.000 | 1.300 | 720 | 550
Doạn từ đưòng liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550
ìloạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đi Suối-Lức - . | 2.800 | 1.300 | _ _720 | 550
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đưòng Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 2.000 | 1.000 | 720 | 550
3 | Tinh lộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng đàu Đồng Nai | 2.200 | 1.100 | 720 | 550
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai đến cầu Suôi Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 2.500 | 1200 | 720 | 550
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suối Lức | 2200 | 1.100 | 720 | 550
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 3.000 | 1.400 | 720 | 550
Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu dến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 3.500 | 1.600 | 720 | 550
Đoạn từ đường tẳ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề. | 3.000 | 1.400 | 720 | 550
Đoạn từ cầu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 2.500 | 1200 | 720 | 550
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ần đền ngã ba đường vào trụ sở . xã Lâm San (-200 m) | 2.000 | 1.000 | 720 | 550
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đên hết cây xăng Vĩnh Hòa | 2.400 | 1200 | 720 | 550
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.800 | 900 | 720 | 550
Đoạn từ ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành đến cầu Gía Hoét | 1.300 | 650 | 500 | 400
4 | Tình lộ 773 (Hương lộ 10)
s J | Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện | 3.200 | 1.600 | 850 | 700
Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hết khu dẩn cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 3.000 | 1.500 | 850 | 700
3oạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp ỉ xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | 2.800 | 1.400 | 850 | 700
5 | Tỉnh lộ 7Ố5B (Đường Xuân Định - Lâm San)
» | Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dần Nam Hà (+100 m) - - . . . . ■ | 2.500 | 1200 | 580 | 400
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Ha (+100 m) đến ngã ba dường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 2200 | 1.100 | 580 | 400
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đến gỉáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Công đồng xã Xuân Bảo | 2.500 | 1200 | 580 | 400
9oạn từ Trung tâm Văn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đến giáp cầu Hồ Suối Vọng | 1.800 | 900 | 580 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cầu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình | 2.200 | 1.000 | 580 | 400
Đoạn từ Bưu điện xã Bảo Bình đến hết chợ Bảo Bình (+100 m) | 2.500 | 1200 | 5ã' | " 400
Đoạn từ giáp chợ Bảo Binh (+100 m) đén cầu Bảo Bỉnh | 2.200 | 1.000 | - 5^) | ^oơ
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến cẩu Suối Lúc | 1.800 | 900 | 600 | 400
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 580 | 400
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.500 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh xã Lâm San | 1.300 | 650 | 500 | 400
Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400
6 | Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1.800 | 900 | 580 | 400
: Đoạn từ cây xăng Châu Loan đên hêt trường Tiêu học Trân Phu | 1.500 | 700 | 550 | 400
: E)oạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phú đến giáp ranh luyện Xuân Lộc | 1.300 | 650 | 500 | 400
7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
: ĩ)oạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1.800 | 900 | 720 | 550
\ 3oạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 2.000 | 1.000 | 700 | 500
ì)oạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 900 | 600 | 400
8 | ĩhrờng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
iDoạntừ giáp ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.400 | 700 | 600 | 400
E)oạn từ đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ap 4 - Xuân Tây | 1200 | 600 | 500 | 400
9 | ìhrờng Nhận Nghĩa - Sông Nhạn | - | ■ ■- ■
E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 1200 | 600 | 500 | 400
E)oạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỊnh cư xã Xuân Quế | 1.400 | 700 | 550 | 400
ì)oạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.800 | 900 | 600 | 400
ì)oạncòn lại | 1.400 | 700 | 550 | 400
10 | ĩ)ường Xuân Đông - Xuân Tây
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 (+2.000 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400
Đoạicònlại | 1.300 | 600 | 500 | 400
11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đống
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn tử giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 1.200 | 600 | 500 | 400
* | Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.800 | 900 | 600 | 400
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tầy | 1.400 | 700 | 550 | 4Õ0
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.600 | 800 | 580 | 400
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến Tinh lộ 765 | 1.800 | 900 | 600 | 400
12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400
13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 1.200 | 600 | 500 | 400
14 | Tỉnh lộ 765 đỉ Cọ Dầu
íĐoạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.500 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400
: Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
15 | Đường Xuân Đường - Thừa Đức
t ỉ í | 3oạn tử Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiệu hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.600 | 800 | 700 | 550
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình | 1.500 | 750 | 580 | 400
Đoạn từ giáp chùa Bào Mình đến giáp hề- cầu Mới | 1.500 | 750 | 580 | 400
16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ dường Xuân Định - Tâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.600 | 800 | 580 | 400
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến □gã ba đường Tân Hạnh đí Nam Hả | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400
17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.500 | 700 | 550 | 400
■ | £©ạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
19 | Đường Hương lộ 10 dí Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.600 | 800 | 700 | 550
20 | Đường Long Giao - Bảo Bỉnh -
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ | 2.000 | 1.000 | 800 | 600
Đoạn từ giáp Ban Chi huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.600 | 800 | 700 | 550
Đoạn còn lại | 1.300 | 650 | 550 | 400
21 | Đường Tân Binh | 1.300 | 650 | 550 | 400
22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 1.200 | 60Ọ | 500 | 400
23 | Đường Ẳp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1200 | 600 | 500 | 40Ọ
24 | Tĩnh lộ 765 đỉ Làng Dân tộc | 1.200 | 600 | 5Q0 | 400
25 | Đường Khu 3 ấp 6
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 1.200 | 600 | 500 | 400
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1.200 | 600 | 500 | 400
26 | Đường Ắp 6 - 7 Sông Ray | 1.200 | 600 | * 400
27 | Đường Láng Me - Cọ Dầu | 1200 | 600 | 500 | 400
28 | Đường La Hoa - Rùng Tre | 1200 | 600 | 500 | 400
29 | Dường Khu Công nghệ Sinh học | 1.600 | 800 | 700 | 550
30 | Dường Ấp 4 - Xuân Tây
- | Đoạn từ Tỉnh ỉộ 765 (+1.800 m) | 1.400 | 700 | 550 | 400
Đoạn còn lại | 1200 | 600 | 500 | 400
31 | ĩhiờng Ắp10 - 11 Xuân Tây | 1.200 | 600 | 500 | 400
vn | HUYỆN TRẢNG BOM
1 | Quốc lộ 1 A
Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Tộ An . - | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 4.000
Đoạn từ ngã 3 Trị Ấn đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.800
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Sơn | 9.500 | 3.800 | 2.500 | 2.000
Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 7200 | 3.000 | 2.000 | 1.400
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 8.200 | 3.300 | 2.200 | 1.400
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến | 9.000 | 3.400 | 2.300 | 1.500
Doạn qũa xã”Quáng líen | '9'500" | "T.70Ơ | rz600 | “17700 -
TT | Tên dường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 8.500 | 2.800 | 2.000 | 1.400
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 7.000 | 2.800 | 2.000 | 1.400
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đên cộng, chính 2 âp xã Đông Hòa | 8.500 | 3.000 | 2.100 | 1.400
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hung Lộc (bên trái) | 7.200 | 3.000 | 2.100 | 1.400
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nống nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 5.600 | 2.500 | 1.600 | 1.100
2 | Tỉnh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; .huyện Thống Nhất) 0,5km | 2.300 | 1.200 | 900 | 600
Các đoạn còn lại (TL 762) | 1.500 | 800 | 650 | 450
3 | Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 17.000 | 8.000 | 5.000 | 3.000
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đến ngã 3 Hươu Nai | 12.000 | 5.600 | 3.500 | 2.100
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 8.400 | 4.000 | 2.500 | 1.500
Đoạn từ ngã 3 Hươu Naí đến cầu Sông Thao | 5.900 | 2.300 | 1.800 | 1.100
4 | Đường vào trường dạy nghề Hố Naí 3
Đoạn 300m đầu | 7.300 | 3.500 | 2.500 | 1.500
Đoạn trong Ị | 6.500 | 3200 | 2.500 | 1.500
5 | Đưòng vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố N: ■ 3) | 8.000 | 3.500 | 2.500 | 1.500Ỉ
6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ ỉ đến cường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 6.800 | 3.300 | 2.300 | 1.500
7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thạnh. Bình (xã Hố Nai 3)) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
MO’ | Đường vàò đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) ■ ó'A. | -■*
200m đoạn đầu | 6.000 | 3.000 | 2.300 | 1.500
1.800m đoạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.700 | 1.100
11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 7.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500
12 | Đường Đông Hãi - Lộ Đức (xã Hố Nai 3). | -
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường IHỎS Lê Đình Chinh | 5.200 | 2.600 | 1.600 | 1.100
TT | ■ ■ — Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai Ổn | 4.500 | í- 900
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 4.200 | 2.000 | 1.400 | 900
13 | Đường Bac Sơn - Long Thành (xã Bắc Son) | -
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sát | 8.500 | 3.300 | 2.300 | 1.500
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 6.000 | 2.600 | 2.000 | 1.300
14 | Đường Bình Mình - Giang Điền (đường vào khu dư lịch Thác Giang Điền) | -
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt 1 | 7.500 | 3.400 | 2.300 | 1.500
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 6.300 | 2.500 | 1.800 | 1.200
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 6.500 | 2.800 | 1.800 | 1.200
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Vi ễn) | 5.500 | 2.300 | 1.400 | 1.000
15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường) | 3.400 | 1.700 | L400 | * 1.000
16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền | —
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 7.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền | 6.500 | 3.200 | 2.400 | 1.500
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền | 6.000 | 3.200 | 2.200 | ’ 1.400
17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500
Đoạn còn lại (TP) | 8.200 | 3.500 | 2.400 | 1.500
18 | Tinh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Lòng Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt | 5.500 | 2.600 | 1.600 | sỉ.100
Đoạn từ đường sất đến giáp xã An Viễn | 3.Ọ00 | 1.600 | 1.100 | 750
Trong đó: đoặntừƯBNDxãramỖLbên 500m — | 4.200 | 1.800 | 1.200 | 850
Đoạn từ gỉáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 3.800 | 1.7Ọ0 | 1.100 | 800
: Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 6.000 | 2.400 | 1.600 | 1.100
19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61) | 5.500 | 2.600 | 1.700 | 1.100
-20 | : 3ường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng | 6.500 | —2300 | — 1.600 | 1.100
Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 3.500 | 1.800 | 1200 | 900
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 2.400- | 1200 | 900 | 650
Đoạn qua xã Sông Thao | 1.600 | 800 | 650 | 450
Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.500 | 800 | 620 | 420
22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa | 4.300 | 2.100 | 1.700 | 1200
Đoạn còn lại (Đ 20) | 2.600 | 130Õ | 1.100 | 800
23 | Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 2.700 | 1.300 | 1.000 | 700
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạiscòn lại). | 1.800 | 900 | 750 | 600
24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1200
25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn tò giáp ranh thị trấn Tràng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 5.000 | 2.300 | 1.700 | 1200
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cẩu số 6 (xã Sông Trầu) | 4.000 | 1.800 | 1200 | 900
Etoạn từ cầu số ố đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 750
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.800 | 900 | 700 | 600
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 700
í | Từ ngã, tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) | 2.300 | 1.100 | 950 | 650
ỉ | Đ<^n cỏn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.500 | 800 | 700 | 500
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Rình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 900
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (tùr đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường Hên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu Xéo) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 800
27 | Đường Thác Đá Hân (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 900
27 | Đường Thác Đá Hân (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sồng Trầu) | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
28 | Đường vào Khu dĩ tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bĩnh) | 1.200 | 600 | 450 | 300
29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh) | 1.300 | 600 | 450 | 350
30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A dỉ qua khư tái định cư Tây Hòã đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa). | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải | 2.400 | 1.200 | 1.000 | 700
32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1A), từ Quốc lộ 1A đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 3.200 | 1.600 | 1.400 | 900
35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 1.200 | 600 | 500 | 350
36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 1.200 | 600 | 500 | 350
37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 1.200 | 600 | 500 | 350
38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 2.800 | 1.400 | 1.100 | 700
Đoạn còn lại (HT-HL) | 2.000 | 1.000 | 800 | 600
39 | Đường Hùng Vương đoạn quạ xã Sông Trầu | ỈO.OOO | 3.800 | 2.700 | 1.700
40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 7.500 | 3.400 | 2.400 | 1.400
41 | Đường bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 5.500 | 2.500 | 1.500 | ỉ.000
42 | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh TP. Biên Hòa) | 8.500 | 3.400 | 2.300 | 1.400
43 | Đường Đông Hòa 7Km r | ■ - .
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 3.800 | 1.800 | 1.500 | 1700
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 800
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.800 | 906 | 750 | 600
"44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ dượng ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | túOO^ | 800 | 700 | - 500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khuTĐC Bình Minh) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 1.200
46 | Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giáhg Điền) | 4.000 | £■100 | 1.400 | 1.000
47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 2.500 | 1200 | 1.000 | 700
48 | Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.700 | 800 | 700 | 600
49 | Đường Trung tâm văn hỏa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 2.600 | 1300 | 1.000 | 800
50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đỉ ấp 1 (xã Sông Trầu) | 2.600 | 1300 | 1.000 | 800
51 | Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh) | 3.500 | 1.700 | 1.500 | 1.000
52 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang ^ền) $ | 5.000 | 2.500 | 1.600 | 1.100
53 | Đường liên ấp 24M (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thảnh đen đường ấp 2 (Xã An Viễn) | 2.600 | 1300 | 1.100 | 800
54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường ỉô cao su) (Xã. An Viễn) | 2.300 | 1.100 | 900 | 800
55 | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Vĩễn) | 2.800 | 1.400 | 1.200 | 850
56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 3.200 | . 1.600 | 1.200 | 900
57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sồng Thao (Điểm đầu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gác, Sông Thao. | 1.500 | 700 | 550 | 400
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 (Sộng Thao) | 1.300 | 600 | 500 | 350
58 | Đường Vmh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Tráng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.600 | 800 | 650 | 450
59 : | Đường Tố 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Trâng Bom -Thanh 3ình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 1.300 | 600 | 500 | 400
60 | Đường liên ắp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bĩnh đến Hương lộ 24) | 1.300 | 600 | 500 | 350
61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa
( 1 | Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt Ịuản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung lòa) | 3.200 | 1.600 | 1.300 | 900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 2.500 | 1.200 | 900 | 750
62 | Đường Cổng chính ấp văn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến nga ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 3.500 | 1.700 | 1.400 | 1.100
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 2.500 | 1.200 | 900 | 700
63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 2.300 | 1.100 | 800 | 600
vm | HUYỆN THỐNG NHẤT
1 | Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Tràng Bom đến giáp trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc | 5.800 | 1.800 | 1.300 | 900
Đoạn từ trụ sở UBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 6.400 | 2.000 | 1.45Ơ | 900
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hố | 6.700 | 2.000 | 1.450 | 1.000
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 6.400 | 2.000 | 1.450 | 1.000
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 7.400 | 2.200 | 1.500 | 1.Ỉ00
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phố Long Khánh | 5.300 | 1.600 | 1.100 | 800
2 | Quốc lộ 20
: Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 6.000 | 1.700 | 1.300 | 850
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 7.000 | 2.100 | 1200 | L000
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Van An-ĐỊnh Quán | 8.000 | 2.300 | 1.550 | 1200
: Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trụ sở ỊBND xã Gia Tân 2 | 7.400 | 2.200 | 1.200 | 1.100
3oạn từ trụ sở UBND xã Gìa Tân 2 đến đường vào nhà văn lóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2' | 5.600 | 1.600 | 1200 | _ 800
3oạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 3.000 | 900 | 700 | 450
3 | Tmhlộ769
ĩ)oạn từ hết ranh giói thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 3.500 | 1.450 | 1.100 | 600
9oạn qua xã Lộ 25 | 3800 | 1.450 | 1.100 | 600
, Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Trong đó: đoạn qua trụ sở UBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra môi bên lOOm | 4.400 | 1.600 | 1.150 | 650
4 | Tỉnh lộ 762 (TirÁn - Sóc Lu) "■
Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xỉ nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 2.200 | 850 | 650 | 500
Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 1.600 | 700 | 550 | 400
Đoạn tiệp theo đến hết ranh giói xã Gia Kiệm | 1.400 | 700 | 550 | 400
5 | Đường Suối Tre - Bình lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh dấn Trường THCS Bình Lộc | 1.300 | 600 | 500 | 300
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng) | 2.000 | 800 | 550 | 300
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 2.300 | 1.200 | 700 | 450
_6 | Đường Vườn Xoài (đường Ong Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL20 | 2.000 | 900 | 650 | 450
Đoạn còn lại | 1.500 | 700 | . 550 | 400
_7_ | Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng | 2.900 | 1.450 | 850 | 600
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 2.100 | 1.000 | 800 | 550
Doạncônlại | 1.500 | 800 | 600 | 400
8 | Đường Chu Van An - BỊnh Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 vảo đến ngã ba Đồng Húc | 2.900 | 1.450 | 850 | 600
Đoạn còn lại | 2.100 | 1.000 | 600 | 400
9 | 9ưòng Hưng Nghĩa
z)oạntừ Quốc lộ 1A vào 500m | 3.000 | 1.500 | S50 | 600
Đoạn tiếp theo đến giáp đường ray xe lửa | 2.300 | 1.150 | 350 | 600
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.600 | 800 | 600 | 400
Đoạn qua xã Lộ 25 "đến lĩnh lộ 769 *'■ | 1.900 | 900 | 750 | - 550
10 | Đưòng Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.900 | 1.300 | 850 | 600
9oạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | 400
11 | Ehrờng chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Ooạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.900 | 900 | 700 | 450
9oạn còn lại | 1.350 | 600 | 500 | 450
TT | _ Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
12 | Đường Lạc Sơn - Xuân Thiện
Đoạn tò Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 2.700 | 1.200 | 850 | 600
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Minh Việt | 1.800 | 850 | 650 | 450
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 2.000 | 900 | 700 | 450
13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.700 | 1.200 | 650 | 500
Đoạn tiếp theo đến suối | 1.900 | 850 | 600 | 450
Đoạn còn lại | 1.350 | 700 | 550 | 400
14 | Đường Đông Kim - Xuân Thiện
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 50Ọm | 2.900 | 1200 | 850 | 600
Đoạn tiếp theo đến đường Lạc Sơn - Xuân Thiện | 2.100 | 900 | 650 | 400
Đoạn còn lại | 2.500 | 1.000 | 850 | 550
15 | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 3.000 | 1.200 | 850 | 600
Đoạn còn lại | 2.100 | 900 | 650 | * 450
16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 3.800 | 1.600 | 1.200 | 800
Đoạn còn lại đến giáp xã Hung Thịnh huyện Trảng Bom | 2.700 | 1.300 | 850 | 550
17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc ỉộ ỈA đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô Quyển | 3.000 | è 1.500 | 4.000 | 550
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 2.100 | 1.000 | 750 | 550
18 | Sường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Soạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.000 | 850 | 650
Soạn còn lại | 1.900 | 900 | 700 | 450
19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Soặn từ ranh giới xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 2.100 | '1.000 | 800 | 550
Soạn tử ranh giói thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 3.000 | 1.500 | 1.300 | 550
20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đựờng Giáo xứ Xuân Triệu)
Soạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1.900 | 900 | 700 | 550
Đoạn từ cầu số 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 550 | 400
í TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
21 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đen đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.500 | 1.700 | 1.000 | 600
'22 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 3.200 | 1.600 | 1.000 | 600
23 | Đường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.300 | 1.100 | 750 | 450
24 | Đường Trung tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 2.600 | 1300 | 750 | 450
25 | Đường ngã ba Đồng Húc đi đập Bỉnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.500 | 700 | 500 | 400
Đoạn còn ỉại | 1.100 | 650 | 500 | 400
26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc | 2.300 | 1.150 | 750 | 500
Đoạn côn lại | 1.600 | 800 | 600 | 350
27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 3.000 | L500 | 1.000 | 550
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 2.200 | 1.150 | 950 | 500
Đoạn còn lại | 1.600 | 850 | 650 | 450
28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa đỉa vô đồi 3) | 700 | 350 | 300 | 250
IX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN | —
1 | Quốc lộ 20
— 1 í ỉ | Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đen chùa Trúc Lâm | 1.400 | 600 | 400 | 200
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng | 1.900 | 800 | 500 | 300
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 2.500 | 800 | 500 | 400
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 3.300 | 800 | 700 | 500
Đom từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 4.400 | 1.600 | 1.000 | 700
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tỉm chạ mọi bên 200m | 5.600 | 1.600 | 1200 | 900
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 3.900 | 1.200 | 900 | 700
Đoạn từ Bốn xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 900 | 500 | 300 | 200
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 1.000 | 400 | 300 | 200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.700 | 700 | 300 | 250
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 2.500 | 700 | 600 | 500
Đoạn từ cầu La Ngà - Nghĩa trang liệt sỹ | 1.600. | 500 | " 300 | 250
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 1.200 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 800 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đỉ Phú Hòa | 7.300 | 1.800 | 1.200 | 1.000
Đoạn từ ngã 3 đỉ Phú Hòa đến cây xăng 116 | 3.000 | 900 | 800 | 500
Đoạn từ cây xàng 116 đến ngã ba 118 | 1.700 | 700 | 500 | 300
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 1.200 | 4Ọ0 | 300 | 200
2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa địa | 1.200 | 500 | 400 | 300
Đoạn từ Nghĩa đỉa vô Ben Cá | 900 | 500 | 400 | 300
Đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 | 900 | 500 | 400 | 300
3 | Tình lộ 763 đoạn qua xã Phú Túc, Suối Nho
Đoạn từ Cây Xang Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc | 1.300 | 600 | 400 | 3P0
Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 1.200 | 500 | 300 | 200
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết GỊáo Xứ Suối Nho | 1.700 | 700 | 400 | 300
Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 2.400 | 900 | 600 | 500
Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 2.600 | 1.000 | 700 | 500
4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào lOOOni | 600 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 500 | 300 | 200 | • 110
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tình lộ 763 | 700 | 300 | 200 | 150
5 | Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 ; | 600 | 300 | i "^00 | 110
Đoạn còn lại | 500 | 300 | 200 | 110
6 | Đường 104 (xã Phủ Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 500 | 300 | 200 | 110
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 500 | 250 | 200 | 150
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20) | 500 | 250 | _ .200 | 150
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 440 | 220 | 170 | 130
Đoạn còn lại . | 390 | 20Ọ | 160 | 130
7 | Đường 1Ọ5
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 460 | 220 | 160 | 130
Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130
_ ? | Đường 107 (xã Ngọc Đình)
Đoạn từ Quốc lô 20 (ngã 3 KmlOT) vào lOOm | 600 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 460 | 220 | 180 | 130
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 460 | 220 | 180 | 130
9 | Đường Thanh Son (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
Đoạn từ ngã ba Bến phả đến ngã ba lô năm | 520 | 220 | 180 | 130
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 420 | 210 | 160 | 130
Đoạn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa) | 220 | 110 | 100 | 90
'Đoạn từ ngã ba đưòng mới vô ấp 7, Thanh Sơn (Chi ẩp dụng đối vói đường nhựa) | 260 | 130 | 100 | 90
Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế | 500 | 300 | 200 | 110
Đoạn tử cầu Thiết ke đến ngã ba Cầy Sao | 460 | 220 | 200 | 130
É | Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 390 | 200 | 160 | 130
10 | Đường Làng Thượng | 1
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 470 | 230 | 180 | 130
Đoạn còn lại | 470 | 230 | 180 | 130
11 | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 700 | 400 | 300 | 110
12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20_yào 500m . „ | 2.100 | 800 | 500 | 30Ọ
ạy | Đoạn tiệp theo đến hết Nghĩa trâng (ấp ba Tầng) | . 800 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám | 390 | 200 | 170 | 130
Đoạn còn lại | 390 | 200 | 170 | 130
13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vĩnh)
Phía qua chợ Phú Lợi
i | Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 2.200 | 1.000 | 800 | 500
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | o -u.* ei VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi -thị trấn Định Quán | 1.400 | 700 | 500 | 300
Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | Ịịp
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 2.200 | 1.000 | 700 | 500
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 1.30Ò | 600 | 300 | 200
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 500 | 300 | • 200 | 110
Đoạn còn lại | 460 | 220 | 170 | 130
14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hòa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi | 1.300 | 700 | 300 | 200
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 520 | 220 | 170 | 130
15 | Đựờng 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 800 | 400 | 200 | 180
Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường WB | 490 | 250 | 210 | 130
Đoạn từ ngã ba đường WB đến càu suối Son | 520 | 250 | 180 | 130
Đoạn còn lại | 420 | 210 | > 170 | 130
16 | Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết UBND xã | 500 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ hết ƯBND xã đến trung tâm cụm xã | 420 | 210 | 160 | 130
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 160 | 130
17 | Đường Cầu Ván
'Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu điện ấp Tân Lập | 1.300 | 700 | 500 | 400
Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | H0
18 | Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán | 3.500 | 1200 | 800 | 500
- | Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xẵng Gia Canh T . ... ■ • | 2.300 | 900 | 700 | 400
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 1200 | 400 | 300 | 200
Đoạn còn lại | 700 | 300 | 200 | 110
19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn | 1200 | 500 | 300 | 200
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 520 | 200 | 170 | 140
£ ; TT | Tên đường giao thông | Giá tót 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 390 | 180 | 160 | 130
; ■20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 520 | 250 | 170 | 130
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định | 390 | 200 | 170 | 130
Đoạn còn lại | 400 | 200 | 150 | 120
21 | Đường 4A | 1.300 | 600 | 300 | 200
22 | Đường 2A | 1.300 | 600 | 300 | 200
* 23 <4 | Đường 9ệ (xã La Ngà) | 390 | 200 | 170 | 140
24 | Đường Trà cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 600 | 300 | 200 | 110
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phú) | 600 | 300 | 200 | 110
25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đỉ ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 390 | 180 | 160 | 130
'*V' 26 ■ | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 460 | 220 | 180 | 130
27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 500 | 300 | 200 | 110
28 | Đưòũg từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 700 | 300 | 200 | 110
29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 390 | 180 | 160 | 130
30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 500 | 300 | 200 | noỊ
í 3Ỉ | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà) | 500 | 300 | 200 | lioị
32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 590 | 290 | 260 | 140
33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 700 | 300 | 200 | 160
34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 1200 | 600 | 500 | 300
35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
■■ " , | Đoậh qua xã Phú Lợi đến ’■ nhà văn hóa ắp 6 | 470 | 230 | 160 | 130
Đoạn còn lại | 390 | 200 | 160 | 130
X | HUYỆN TÂN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
1 | Ooạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ STgọc Lâm (xã Phú Xuân) | 2200 | 700 | 500 | 400
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 2.650 | 700 | 500 | 400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | ếVT4
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) 4- 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 2300 | 700 | 500 | 400
Đoạn từ đường Gầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 3.700 | 900 | 700 | 550
Đoạn từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 4.000 | 1.000 í | 800 | 600
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phủ Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 5.000 | 1200 | 900 | 700
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phủ Lâm) | 7.500 | 1.800 | 1.500 | 1.100
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 6.000 | 1.600 | 1.200 | 900
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 2.800 | s 7(M) | ị 6,0Q | 450
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) | 2.700 | 1.000 | 800 | 500
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung ỉ (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.900 | 500 | 400 | 300
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.700 | 800 | 500 | 300
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường ?hú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 1.200 | 400 | 300 | 200
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 1.400 | 450 | 350 | 200
: Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú . Sơn) | 1.500 | 450 | 350 | 300
Etoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 2.400 | 700 | 500 | 400
Đoạn tìrđường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Linh ?hú (xã Phú Son) | 1.100 | 400 | 300 | 180
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai xã Phú Sơn) | 1200 | 400 | 300 | 180
3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Son) đến đường be 141 | 1.800 | 900 | 700 | 400
Doạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An vả Phú Sơn giáp Tỉnh Lâm Đồng) | 2200 | 700 | 600 | 400
2 | Ehrờng Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 2.300 | 700 | 600 | 400
E)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 | 1.100 | 450 | 250 | 170
Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 150
-3 | ihiờng 5-Tấn (xã-Phú Lâm) - - - | — | -- — _
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.100 | 500 | 300 | 200
ỉ|pạn 0+500 đến Km 1 4: w | 800 | 400 | 3Ộ0 | 170
Đoạn còn lại | 700 | 350 | 250 | 160
4 | Đường Phú Lâm - Thanh Son
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bần đồ 11 (xã Phú Lâm) | 1.200 | 550 | 400 | 200
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Tâm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 700 | 350 | 250 | 160
Boạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160
5 | Đường 30/4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 700 | 350 | 250 | 160
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160
6 | Đường Tà Lải
ỉẵữạmtừ ranh thị trển Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc | 600 | 300 | 250 | 160
: Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 650 | 300 | 250 | 160
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học ' ỉim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đen giáp ranh xã Phú Lập | 500 | 250 | 200 | 160
Soạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh UBND xã Phú Lập) | 750 | 350 | 260 | 170
Soạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | 900 | 350 | 260 | 170
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đưòngXáng Bp sc 'xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 700 | 350 | 260 | 170
Soạn còn lại (xã Tà Lài) | 700 | 350 | 250 | 160
7 | Đường Phú Lập đì Nam Cát Tiên
Soạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đưèmg ấp 2-3 (xã Phú Lạp) | 900 | 450 | 300 | 200
Soím từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng | 500 | 250 | 200 | 160
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng | 700 | 350 | 250 | 160
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cát liên | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn thuộc xẵ Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đển ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên) | 500 | 250 | 200 | 160
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ắp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600Ạ) | 600 | 300 | 250 | 160
Đoạn còn lại | 600 | 300 | 250 | 160
8 | Đường 600A
Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160
Đoạn tò trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An) | 500 | 180 | 170 | 160
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 450 | 180 | 170 | 160
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | 450 | 180 | 170 | 160
Đoạn tùr ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 500 | 180 | 170 | 160
9 | Đường Trà cổ
E)oạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà Cổ) | 500 | 250 | 200 | 160
: Doạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà Cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cổ) | 600 | 300 | 250 | 160
: Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà Cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa 'huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 120
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quan) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 400 | 200 | 150 | 110
Etoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 400 | 200 | 150 | 110
ĩ)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđén hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) | 650 | 300 | 250 | 160
E)oạn đi qua đường Cao Cang (xã Phủ Điền) ỈOOm từ cuối chợ Phú Điền đen càu Đập (xãPhúĐiền) | 600 | 300 | 250 | 160
10 | Đường Đắk Lua
Doạn từ phần giáp tỉnh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 360 | ISO | * 90 | 70
Ektạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m | 360 | 180 | 90 | 70
Đoạn từ điểm gần đến trường Mâu giáo Đắk Lua cách trường Mâu giáo fìắk T .na 13 Om đến ben phà | 500 | 250 | 180 | 120
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 360 | 180 | 90 | 70
■ 11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân) | 400 | 200 | 170 | 150
12 | Đưòng chợ Phú Lộc đi bến đò | 400 | 200 | 170 | 150
13 | Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện ĐỊnh Quán | 400 | 200 | 170 | 150
14 | Đường Bình Trung 2 | 500 | 250 | 200 | 150
15 | Đường Phú Yên | 500 | 250 | 200 | 150
à lố | Đường Phú Thắng 1 | 400 | 200 | 170 | 150
17 | Đường Phú Lợi | 400 | 200 | 170 | 150
18 | Đường Phú Thắng 2 | 400 | 200 | 170 | 150
19 | Đường Phú Ngọc | 400 | 200 | 170 | 150
20 | Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150
21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 400 | 200 | 170 | 150
22 | Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 600 | 300 | 250 | 150
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 400 | 170 | 160 | 150
23 | Đường Bàu Rừng | 400 | 160 | 150 | 140
24 | Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Đâu đến hết Nghĩa trang | 520 | 260 | 240 | 200
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 600 | 25Ọ | 230 | 200
25 | Đường Cầu Suối | 520 | 260 | 200 | 160
26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú | 600 | 250 | 230 | 200
Đoạn còn lại | 500 | 220 | 200 | 180
27 | Đườổg số 7 Ngọc Lâm | 500 | 220 | 200 | 180
28 | Dường Km 128 ' | 500 | - 210 | 190 | 170
29 | Đường số 5 Ngọc Lâm | 500 | 210 | 190 | 170
30 | Đường Thọ Lâm 3 | 500 | 210 | 190 | 170
31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 600 | 300 | 250 | 170
32 | Đường số 1 Thọ Lâm | 620 | 300 | 250 | 150
‘ĩỉ ? | Dường Tho | 520 | 260 | 200 | 150
34 3 | Dường Suối Cọp | 400 | 160 | 150 | 140
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
35 | Đường Giang Điền | 400 | 160 | 150 | 140
36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150
37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 400 | 200 | 170 | 150
38 | Đường cắt Kiêng | 700 | 350 | 300 | 190
39 | Đường Km 130 | 400 | 200 | 170 | 150
40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 1.100 | 30Ọ | 250 | 190
41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đì Phú Lộc | 850 | 350 | 250 | 190
Đoạn côn lại | 800 | 300 | 250 | 190
42 | Đường Trương Công Định | 750 | 300 | ■ 250 | 200
43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 500 | 250 | 200 | 190
44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 600 | 250 | 230 | 200
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 500 | 250 | 220 | 190
Đoạn còn lại | 500 | 250 | 220 | 190
45 | Đường 600B | 500 | 250 | 200 | 150
46 | íỉhrờng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An) | 400 | 200 | 170 | 150
47 | ĩloạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đỉ bến dồ, Phú Tân (Định Quán) | 550 | 270 | 200 | 160
48 | E>ường 6À 6B (xã Núi Tượng) | 400 | 200 | 170 | 150
49 | Elường Quán Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
Doạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ | 660 | 30Ơ | 200 | 150
E>oạn từ giáp đường đi khu Lá ủ đen .đường Phủ Lâm-Phú 3ình | 400 | . 200 | 170 | 150
50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình) | 400 | 200 | 170 | 150
51 | Đường Phú Xuân-Phú Lập | 400 | 200 | 170 | 150
52 | Đường ấp 24 (xã Phú lập) | 400 | 200 | 170 | 150
53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 200 | 100 | 90 | 80
XI | HUYỆN VĨNH cửu
1 | Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ịiápranỉrxã ThạnỉrPhú' | 6.500 | _JL3fìíL | _ 2-00.0-- | -1.300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện | 7.000 | 3500 | 2.300 | 1.300
Đoạn từ Cổng nghĩa trang Lĩệt ã huyện đến cầu ông Hường | 5.500 | 2.700 | 2,000 | 1300
Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 4.500 | 2.000 | 1.500 | 1.000
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 4.200 | 1.600 | 1.000 | 800
Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đò Đại An | 3.200 | 1.100 | 900 | 700
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 2500 | 950 | 800 | 650
Đoạn từ càu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu ỉ 9) | 1.800 | 900 | 700 | 600
Đoạn từ Cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.700 | 800 | 700 | ■ 600
Đoạn từ chân dốc lơn xã Trị An đen giáp thị tran Vĩnh An | 1.650 | 800 | 650 | 500
2 | Tmhỉộ7ố7
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 5.000 | 1.400 | 1.000 | 800
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bần | 6.000 | 1500 | 1200 | 900
Từ suối Đá Bàn đến gỉầp thị trân Vĩnh An | 5500 | 1500 | 1200 | 800
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 1.000 | 500 | 300 | 200
cầỉi Chiến khu D đền ngẫ ba rẽ đĩ Phú Lý | 1.200 | 400 | 300 | 200
3 1 | Tỉnh lộ 761
Đoạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ dỉ Phú Lỷ đến đường dân sinh Mã Đà - Hỉếu Liêm | 800 | 400 | 300 | 200
Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kỏp | 800 | 350 | 300 | 200
Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 1.000 | 500 | 300 | 200
Đoạn hết chợ Phú Lý đến. Trung tâm vãn hỏa xã | 700 | 350 | 300 | 200
E)oạn từ Trung- tâm vãn hóạ đến ngã ba đường 322A . | 700 | .. 350 | A.. 200
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 500 | 250 | 200 | 160
] | Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và văn hóa Đồng Nai | 500 | 250 | 200 | 150
4 3 | Bường Đồng Khởi
. • 3 | 3oạn từ ranh thành phố Biên Hòa đến hết KCN Thạnh Phú | 9.500 | 4.000 | 2.700 | 2.000
[3 | Đoạn tiếp theo đến Tỉnh lộ 768 | 11.000 | 4.500 | 3.000 | 2.000
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 - | VT4
5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 1.000 | 500 | 300 | 200
6 | Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Tinh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 2.000 | l.ooò | 850 | 750
Đoạn từ khu tái đính cư 3,8 hạ xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.700 | 850 | 700 | 500
Đoạn qua xã Vĩnh Tân | 2.000 | I.oéí) | 750
7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 900
8 | Hương lộ 15
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 5.500 | 2.500 | 1.200 | 1.000
Đoạn từ ngã ba Hương lộ ố đến cống số 10 (ấp 6) | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú | 3.500 | 1.700 | .1.000 | 800
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800
Đoạn tò đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800
Đoạn còn lại | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800
9 | Đường Bỉnh Lục - Long Phú: tò ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 3.000 | 1.500 | 1.000 | 800
10 | Hương lộ 9
Đoạn từ lình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 | 5.000 | 2.500 | 1.500 | 1.200
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 4.500 | 2.200 | 1.300 | 1.000
'■ ỉ)oạn còn lại | 4.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000
11 | Ehrờng Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bỉnh) | 4.500 | 2.000 | 1.200 | 1.000
12 | Tường lộ 7
Đoạn từ Tình lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đến đường Bỉnh Lục - Jơng Phủ (gần đình Bình Thảo) | 5.000 | 2.500 | 1300 | 1.000
Đoạn từ đường Bình Lục - Long Phú (gần đỉnh Bình Thảo) đến ranh giới xã Bình Lợi | 4.000 | 2.000 | 1.200
Đoạn qua xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 1.000 | 800
13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ ƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đàu tư và công nghệ Cotec Bửu Long | 5.000 | 2.000 | 1.300 | 1.000
Doạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu tong đếrrmiếu Hàm Hòa | 4000 | 1.500 | -.1.200 | - 1.000
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1.200 | 1.000
14 | Đường Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768 | 3.500 | 1.500 | 1.200 | 800
15 | Đường 322A (xã Phú Lỷ) | 550 | 250 | 200 | 180
_16_ | Đường 322B (xã Phú Lý) | 600 | 250 | 200 | 180
17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 2.000 | 1.000 | 800 | 700
18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ linh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 3.000 | 1.000 | 800 | 700
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom | 2.500 | 1.000 | 750 | 600
19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau UBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 6.000 | 2.000 | 1200 | 1.000
20 | Đường Tân Hiền | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 800
21 | Đường Long Chiến^xã Bình Lợi) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lọi) | ■ 2.000 | 1.000 | 800 | 500
23 | : Ehiờng Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
24 | : Ehròng Bến Be (xã Trị An) | 1.500 | 750 | 550 | 450
25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 1.400 | 700 | 600 | 500
26 | Đường Ben Vịnh B (xã Trị An) | 1.400 | 70Ọ | 600 | 500
í | Siaèng Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 1.300 | 600 | 500 | 450
28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phứ Lý) | 500 | 250 | 200 | 180
29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 650 | 250 | 200 | 180
30 | Đường Tân An - Vũỉh Tân
Đoạn từ lĩnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 3.000 | 1.000 | 800 | 700
Đoạn từ đường vào chùa Vmh Phước đến trung tâm ấp 5 | 2.500 | 850 | 600 | 500
Đoạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vĩnh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 2.000 | 800 | 600 | 500
Đoạn từ đường Trị An - Vĩnh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu Chùm Bao) | 2.300 | 1.000 | 800 | 700
31 | Đường Cậy Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 5.000 | 2200 | 1.500 | 1.000
32 | Đường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1200 | 1.000
33 | ĩhiờng Lò Thổi (điểm dầu là Tỉnh lộ 768, điềm cuối là íưonglộ 15) | 4.000 | 2.000 | 1.500 | 1.000
34 | Đường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ 'tình lộ 768 đến ngã ba (200m) | 4.000 | 1.500 | 1.000 | 900
Đoạn còn lại | 3.500 | 1.500 | 1.000 | 900
35 | Đường Bàu Tre | 2.500 | 1200 | 1.000 | 800
36 | ĐựờngBenXúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH GỖ Châu Âu EUROWOOD CO.LTD) | 3.000 | 1.400 | 1.000 | 700
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 2.200 | l.ỂỠO | ; goơ | 6ầ
37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xẫ Vĩnh Tân) | 2.000 | 1.000 | 850 | 750
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 1.500 | 700 | 550 | 400
38 | Đường Sở Quýt
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điện 220KV đầu tiên tính từ 768 đỉ vào | 2.500 | 1.200 | 1.000 | 800
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 & vào đến đường Kỳ Lân | 2.300 | 1.100 | 900 | 800
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
39 | Đường nhà máy thủy điện Trị An | 1.000 | 400 | 250 | 200
40 | Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 500 | 250 | 200 | 180
41 | Ehrờng Nhà máy đường Trị An | 1.250 | 60Q | 500 | 450
42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xã Tân Bình) | 5.000 | 2.500 | 2.000 | 1.600
43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Binh)
: Đoàn qua xã Thạnh Phú | 4.000 | 1.500 | 1.200 | 1.000
: 3oạn qua xã Tân Bình | 3.000 | 1.500 | 900 | 700
Đoạn qua xã Bình Lọi | 3.500 | Ĩ.500 | 900 | 700
44 | 9ường Đất Cát - Đa Lộc | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
45 | ìhrờng Đa Lộc (xã Bình Lơi) | 2.000- | l.ọoo | - 800 | 500
46 | Ehĩòng Liên ấp 3-4 (tuyến 1) | 1.800 | 900 | 800 | 700
47 | 9ưòng 16 (xã Thanh Phú)
Đoạn tìr Tỉnh lộ 768 đến đường DI | 6.500 | 2.000 | 1.400 | 1.000
ì)oạn còn lại | 5.000 | 2.000 | 1200 | 900
48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 4.500 | 2.000 | 1.100 | 900
"49
Đường Bưng Mua ■
TT | Têu đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
-.1 | Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suôi Bà Ba | 3.500 | 1.700 | 1.100 | 800
Đoạn còn lại ; | 4.500 | 1.800 | 1.100 | 800
50 | Đường Bùng Binh | 2.000 | 1.000 | 800 | 700
51 | Đường Kỳ Lân | 2.000 | 1.000 | 800 | 700
52 | Đường Kênh N3 | 1.500 | 700 | 600 | 500
53 | Đường Suối Ngang | 1.200 | 600 | 500 | 400
54 | Đường Hồ Mo Nang | 1.200 | 600 | 500 | 400
55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 1.200 | 600 | 500 | 400
56 | Đường Xóm Huế | 1.500 | 700 | 600 | 500
57 | Đưòng Đồi 74 | 1.400 | 700 | 500 | 450
58 | Đường Hóc Lai | 1.200 | 600 | 500 | 450
59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 2.000 | 1.000 | 800 | 500
60 | Đường Cây cầy đi Long Thành | 500 | 250 | 200 | 180
61 | Đường Trành Tranh | 500 | 250 | 200 | 180
62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 500 | 250 | 200 | 180
63 | Đường Bấn Phà | 1.200 | 500 | 450 | 400
64 | Đường Kim Liên | 1300 | 600 | 500 | 450
65 | Đường Bà Bèn | 1.200 | 500 | 450 | 400
CHỮ TỊCH Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHÂN DÂN
TJNg DÒNG NAI
PHỤ LỤC VU
BẢNG GLA DẤTTHựơNG MAI DĨCH vu TAI ĐÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày . / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒA
1 | Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương) | 28.000 | 11200 | 9.100 | 6.300
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 24500 | 9.800 | 7.000 | 5250
2 | Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (gỉáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Văn Tri | 16.100 | 7.700 | 5.600 | 4.550
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chư Trinh | 26250 | 10.500 | 7.000 | 5.950
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.250 | 7.700 | 5.950 | 4350
3 | Đường Hưng Đạo Vưong
Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 22.400 | 11200 | 6300 | 4.550
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 20300 | 9.100 | 6300 | 4.550
4 | Đường Lữ Mảnh
ĐỏặiL 1: từ dương CMT 8 (đường bền hôngTrưòng Mầm Non Thanh Bỉnh) đến đường CMT 8 (đường bên lông Chi cục Thuế) | 18200 | 9.100 | 6.650 | 4.550
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | ỈỐ.100 | 9.100 | 6.650 | 4.550
5 | Đường Lý Thường Kiệt | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550
6 | Tường Nguyên Hiền Vương | 20300
7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 22.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 22.400 | 11200 | 7.000 | 4.900
9 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn tò đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 24.500 | 11200 | 7.000 | 4.900
Đoạn tùr đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550
10 | Đường Nguyễn Vãn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 21.000
Đoạn tiếp theo đến đường Phan Chu Trinh | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.550
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 19.600 | 9.100 | 4.620 | 3.500
11 | Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8 | 21.700 | 10.500 | 7.000 | 4.900
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 18.900 | 9.800 | 6.650 | 4.550
12 | Đường Phan Đình Phùng | 20.300 | 10.500 | 6.300 | 4.550
13 | Đường Quang Trung
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 18.900 | 9.800 | 6.300 | 4200
Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn | 21.000 | 10.500 | 6.650 | 4.410
14 | Đường Trần Minh Trí | 19.600 | 9.800 | 6.300 | r 4.200
15 | Đường Võ Tánh | 21.000 | 11.200 | 6.650 | 4.550
16 | Đường Lê Thánh Tôn | 21.700 | 11200 | 6.650 | 4.550
17 | Đường Hoàng Minh Châu | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.500
18 | : 9ường Huỳnh Văn Lụy | 20.300 | 7.700 | 5.600 | 3.500
19 | 9ường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phương í òa Bĩnh | 14.000 | g í 7.000 | 4.340 | ỉ ■
20 | 9ường Nguyễn ÁiQuốc
9oạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa An | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450
ĩ)oạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình Đồng Nai | 17.500 | 9.100 | 5.600 | 3.500
9oạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tình 9ồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 21.000 | 9.100 | 5.950 | 3.8S0
Hoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 18.900 | 9.100 | 5.600 | 4200
21 | 9ường Nguyễn Văn Ký | 16.100 | 9.100 | 4.130 | 2.940
"22" | ĐươngNguyin Vãn Nghĩa | 16.IOƯ | 9.1'00 | 4.T3ĨÍ | 2.940
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 14.700 | 9.1OO | 4.130 | 2.520
24 | Đường Hồ Văn Đại | 20.300 | 7.700 | 4.550 | 3.080
25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) _ | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150
26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) __ | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150
27 | Đường Nguyễn Van Hoa
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến hết UBND nhường Thống Nhít | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150
ĩ)oạn từ UÔND phường Thống Nhất đến đường Võ Thi Sáu | 14.000 | 7.000 | 4.130 | 2.730
28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 20.300 | 9.800 | 5.950 | 3.150
29 | Đường Nguyên Thành Đông | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150
30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 16.100 | 9.100 | 5.600 | 3.150
31 | Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đườâg CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 21.700 | 9.800 | . 6.300 | 3.850
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 23.100 | 9.800 | 6.300 | 4.200
32 | Đường Hà Huy Giáp -
Đoan từ cầu Rạch Cát đêu đường Võ Thị Sáu | 21.700 | 9.800 | 5.950 | 4200
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đên ngã năm Biên Hùng (giáp đựờng Hưng Đạo Vương) | 26.600 | 11200 | 7.000 | 4.900
33 | Đường Trịnh Hoài Đức | 21.700 | 9.100 | 6.300 | 4.900
34 | Đường Trần Công An | 15.400 | 9.100 | 4.130 | 2.730
35 | Đường Huynh Văn Hớn | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150
36 | ịBường Đồng Khởi '
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | 24.500 | 11200 | 6300 | 4.200
ỊĐoạn từ đường Phạm Vãn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 21.700 | 9.100 | 6300 | 3.850
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên | 18200 | 7.000 | 4.130 | 2.730
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tiên đến giáp đương vào Công íy Trấn Biên - - . | 14.700 | 7.000 | 3.640 | 2310
Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến gịáp huyện Vĩnh Cửu | 11.900 | 5.600 | 3220 | 1.820
37 | Đường Lê Quý Đôn | 15.400 | 7.700 | 4.130 | 2.730
38 | Đường Nguyễn Vãn A | 14.700 | 7.700 | 4.130 | 2.730
39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 14.000 | ) 7.000 | 4.550 | 2.730
40 | Đường Phạm Van Khoai | 15.400 | ) 7.70C | 4.130 | 2.730
TT | Tên đường giao thông | ■ - 7 ■- - - _ Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cỗ Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lệ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động | 16.100 | 7.000 | 4.550 | 2.730
42 | Đường Bùi Vãn Bình | 12.600 | 7.000 | 3220 | 2.450
43 | Đường Hồ Hòa | 13.300 | 6300 | 4.130 | 2.730
44 | Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 13.300 | 6.300 | 4.130 | 2.730
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 11.900 | 5.600 | 3.640 | 2.450
45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 12.600 | 6.300 | 3.640 | 2.730
46 | Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 9.Ỗ00 | 4.900 | 2.940 | 2.100
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 7.000 | 3.500 | 2.730 | 1.820
47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 - phường Trảng Dài | 14.000 | 7.000 | 3.640 | 2.450
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường^tiểu 1ỌC Trảng Dài | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.100
48 | Đường Trần Văn Xã | 13.300 | 6.300 | 3220 | 2.310
49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu 1ỌC Trảng Dài đến ngã tư Cây Sưng) | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100
50 | Đường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ)
ĩDoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Đài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) | 11.900 | :■ 5.600 | 3.220 | 2310
Đoạn từ đường Trần Văn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Chuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 12.600 | 5.600 | 3220 | 2310
51 | Dường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ càu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã)
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) - bán kính về 2 hương: 2Õ0m | —LL900 | —5?600 | " 3220 | "“2.310'
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 11200 | 4.900 | 2.940 | 2.310
52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã qua vãn phòng KP4 đến đường Nguyễn Thái Học
Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đau hẻm 1, tổ 17) | 11200 | 5.600 | 2.940 | 2.100
Đoạn còn lại | 10.500 | 5 600 | 2.940 | 2.100
53 | Đường từ ngã ba đỉ vãn phòng KP4 đến đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 10500 | 5.600 | 2.940 | 2.100
54 | Đường Thân Nhân Trung
Đeạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 11200 | 4900 | 2.940 | 2.310
Đoạn từ suối Săn Mấu đến dường Nguyễn Thái Học | 10.500 | 4.900 | 2.940 | 2.100
55 | XãlộHàNộỉ
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập | 23.100 | 9.800 | 5.950 | 3500
Đoạn từ cầu Sập đến vộng xoay Tam Hiệp | 21.700 | 9.100 | 4550 | 3.500
Đoạn từ vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh :9ỖngNai | 18200 | 7.000 | 4.200 | 3.150
56 | : E)ường Tô Hiển Thành | 14.000 | 7.000 | 5.600 | 3.500
57 | Đường Lê Đại Hành | 13.300 | 7.000 | '5.950 | 3500
58 | Đường Điểu Xiển | 15.400 | 6300 | 4200 | 2.730
59 | Quốc lộ 1
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - lẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 23.100 | 9.800 | . 4550 | 3.500
Đoạn từ đường Phừng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 17500 | 8.400 | 5.600 | 3500
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom | 14.700 | 6300 | 3.640 | 2.730
60 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đền thánh Martin cũ) | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 1.820
61 | Đường Ngô Sĩ Liên... | 11.900 | -5.600 | . 3220 | 2310
62 | Ehrờng Hoàng Vãn Bổn (đựờng vào Nhà mảy nước Thiện Tân cũ) | •
E>oạn từ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 1.820
9oạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 8.400 | 4200 | 2310 | 1.610
3&ậĩi ổếp theổ đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 5.600 | 3500 | 2.030 | 1.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | 4200 | 2.100 | 1.750 | 1.120
63 | Đường xôm 8 phường Tân Biên | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.310
64 | Đường Võ Vãn Mén | 12.600 | 6300 | 4.200 | 2.520
65 | Đường Lê Ngô Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường THPT Nguyễn Cộng Trử | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 2.310
Đoạn từ hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hết Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 8.400 | 4200 | 2.310 | 1.610
Đoạn từ Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.120
66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 21.000 | 7.000 | 5.040 | 3.500
67 | Đường Ngô Xá (phường Tân Hòa) | 7.000 | 3.500 | 2.100 | i.470
68 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 20.300 | 9.100 | 4.550 | 3.150
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 15.400 | 7.700 | 3.640 | 2.450
Đoạn từ đường Ngô Thi Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 11.900 | 5.600 | 2.730 | 2.100
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 8.400 | 4200 | 2.310 | 1.610
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 6.300 | 3.150 | 2.030 | 1.470
69 | Đường Võ Trường Toản | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 1.890
70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 16.100 | 9.100 | 4.200 | 2.520
71 | Đường Nguyễn Đình Chiêu | 11.900 | 5.600 | 2.940 | 2.170
72 | Đường Chu Văn An | 9.800 | 5.600 | 2.940 | 2.100
73 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 14.700 | 9.W0 | 4200 | 2320
74 | Đường Võ Thị Tám | 9.800 | 5.600 | 2.730 | 2.100
75 . | Đường Ngô Thì Nhậm | 9.100 | 4.900 | 2.730 | 2.100
76 | Đường 10 (khu dân cư Bửu Long) | 14.700 | 9.100 | 4200 | 2.520
77 | ĐườngN4 (khudân cưBửu Long) | 14.700 | 9*100 | . 4.200 | : 2.520
78 | Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tình Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 15.400 | 7.000 | 3.430 | 2.450
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa | 18200 | 7.700 | 5.040 | 2.730
1T | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp phường Hóa An) | 16.100 | 7.000 | 3.43C | 2.520
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man Đạt t -p- | 12.600 | 7.000 | 3.22C | 2.310
Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến cầu Rạch sỏi | 11.200 | 5.600 | 2.940 | 2.100
Đoạn từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 9.100 | 4.9OO | 2.520 | 1.890
79 | Đường Nguyên Thị Tồn | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450
SO | Đường Trần Vãn ơn | 9.800 | 4.9OO | 3.080 | 2.31Ọ
81 | Đường Nguyên Tri Phương
Đoạn tò cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 11.200 | 4.900 | 2.730 | 2.100
Đoạn tìr cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 14.700 | 7.000 | 3.430 | 2.450
82 | Nguyễn Văn Lung | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820
83 | Đường Hoàng Minh Chánh
từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 14.000 | 7.000 | ■ 3.430 | 2.310
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Nghĩa trang Sùng Chính Phước Kiến (dự ốn đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 11.900 | 5.600 | 3.080 | 1.820
84 | Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đá BBCC cũ) | 9.100 | 4.900 | . 2.730 | 1.820
85 | Phạm Vãn Diêu | 8.400 | 4200 | 2.730 | 1.820
86 | Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn. Tri Phương đến hết tờ bản đè số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 630m giáp bờ sông)) | 9.100 | 3500 | 2.520 | 1.820
Đoạn từ tờ bản đồ số 60, thửa dất số 56 đến đường Đặng VặgL Trơn | 6.300 | 2.800 | 2310 | 1.610
87 | Đỗ Vãn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng AnTháiAn •••’■• '■ r ĩ.r - : / | 14.000 | 6500 | 3290 | 2310
Đoạn từ cây xăng An Thái An đến hết đường | 11200 | 4.900 | 2.730 | 1890
88 | E)ặng Vãn Trơn
3 1 | i)oạn từ đường Đỗ Văn Thi. đến đường rẽ lên cầu Bửu ỉòa | 14.700 | 7.000 | 3220 | 2310
E)oạn tiếp theo tới sông Cái | 12.600 | 5.600 | 2.730 | 2.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
89 | Đường nổi từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 11.900 | 5.600 | 2.450 | 1.820
90 | Đường Dương Bạch Mai | l<000 | S.ỔBB | 3.150-
91 | Đường Phan Trung | 18.900 | 8.400 | 5.950 | 3.150
92 | Đường Trương Định (đường 4) | 17.500 | 7.700 | 5.950 | 3.150
93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 12.600 | 7Ọ00 | 4.550 | 2.730
94 | Đường Võ Cương | 16.100 | 8.400 | 5.600 | 3.150
95 | Đường Nguyễn Bá Học | 14.000 | 7.700 | 5.600 | 3.150
96 | Đường Dương Tử Giang | 16200 | 7.700 | 4.550 | ^730
97 | Đường Lê Thoa | 14.000 | 6.300 | 4.200 | 2.730
98 | Đường Hồ Vãn Leo | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730
99 | Đường Hồ Văn Thể | 18.200 | 8.400 | 4.550 | 2.730
100 | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) * | 14.700 | 7.700 | 4200 | 2.730
102 | Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 14.700 | 7.700 | 4.550 | 3.150
Đoạn từ công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
103 | Đường Lý Vãn Sâm | 15.400 | 7.700 | 4200 | 2.730
104 | Đường Nguyễn Bảo Đức | 15.400 | 7.70Q | 4200 | ^•730
105 | Đường Phạm Vãn Thuận | 24.500 | 9.800 | 5.950 | 4.200
106 | Đường Trần Quốc Toản
1 | Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Phô | 18.200 | 8.400 | 5.110 | 3.150
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến Câu Ông Gia | 14.000 | 7.000 | 4270 | 2.730
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 9.100 | 4.900 | 3220 | 2.170
107 | Đường Vũ Hồng Phô | 14.700 | 7.000 | 4200 | 2.520
108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | . 8.400 | 4.900 | 2.940 | 2.170
109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 7.000 | 4200 | 2.730 | 2.100
110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11KCN Biên Hòa 1) | 11.200 | 5.600 | 3.640 | 2.520
111 | Đường Lê Thị Vân | 11200 | 5.600 | 3.640 | 2.660
112 | Đường Mạc Đĩnh Chi (đường vào Ngần hàng KCN) | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.380
113 | Đường Nguyễn Thông | 11.200 | 6.300 | 3.220 | 2.380
Itr | Đường Trần Thị Hõa | 11200 | 6.300 | 3 640 | “T66Õ '
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
115 | Đường Châu Vãn Lồng | 9.800 | 6.300 | 2.940 | 2.310
116 | Đường liên khu phố 6,7,8 | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940
117 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 20.300 | 8.400 | 5.040 | 3.150
Đoạn tìr Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 16.100 | 7.000 | 3.640 | 2.730
Đoạn từ mũi tàu tiêp giáp đường Võ Nguyên Giáp đên đường Nguyễn Trung Trực | 14.000 | 6.300 | 3.220 | 2.450
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.730 | 1.820
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 6.300 | 3.500 | 2.520 | 1.610
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.610
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 6.300 | 2.800 | 2.310 | 1.470
118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940
119 | Đường Đa Minh | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940
120 | Đường Tân Lập | 14.000 | 7.700 | 4.550 | 2.940
121 | Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu cầu số 3 | 16.100 | 8.400 | 4.550 | 2.730
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 11.900 | 5.600 | 3.220 | 1.820
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 8.400 | 3.500 | 2.520 | 1.260
122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 12.600 | 4.900 | 2.940 | 2.310
Đoạn qua phường An Hòa | 9.100 | 4.900 | 2.450 | 1.820
123 | Đường Trương Văn Hải | 12.600 | 6.300 | 4.900 | 3.500
124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 14.700 | 7.000 | 4.200 | 2.730
125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 15.400 | 7.000 | 3.920 | 2.730
126 | Đường Hoàng Bá Bích | 18.200 | 7.700 | 4.550 | 2.730
127 | Đường Đặng Nguyên | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 14.000 | 7.000 | 4.550 | 2.730
129 | Đường Phan Đãng Lưu | 9.800 | 5.600 | 3.640 | 2.730
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
130 | Đường Yết Kiêu | 14.000 | 8.400 | 4.550 | 2.730
131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 14.000 | 7.000 | 4.200 | 2.730
132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 14.700 | 7.000 | 4.550 | 2.730
133 | Đường liên khu 3,4,5 | 12.600 | 6.300 | 4.550 | 2.730
134 | Đường Bùi Vãn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 18.900 | 8.400 | 4.550 | 3.150
135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hưong lộ phường An Hòa cũ) | 14.000 | 6.300 | 2.940 | 2.310
136 | Đường Nguyễn Thiện Thuật | 7.700 | 3.500 | 2.170 | 1.470
137 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà văn hóa ấp 4 | 7.000 | 3.500 | 2.520 | 1.610
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.900 | 2.800 | 1.820 | 1.260
138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 9.800 | 4.900 | 2.730 | 2.310
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 7.700 | 3.500 | 2.520 | 1.820
139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biến Hòa mới) | 5.600 | 2.800 | 1.890 | 1.260
140 | Đường Hồ Vãn Huê | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260
141 | Đường Nam Cao | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260
142 | Đường Thành Thái | 4.900 | 2.100 | 1.820 | 1.260
143 | Đường Trương Hán Siêu | 6.300 | 2.800 | 2.030 | 1.260
144 | Đường Hoàng Đình Cận | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260
145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.190
146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 5.600 | 2.800 | 2.030 | 1.260
147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 4.200 | 2.100 | 1.820 | 1.260
148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.800 | 2.310 | 1.400
149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ) | 4.900 | 2.800 | 2.030 | 1.260
150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.900 | 2.800 | 2.310 | 1.400
151 | Đường Hà Nam | 3.500 | 2.100 | 1.610 | 1.260
152 | Đường Nguyễn Khắc Hiếu
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.9ÕÕ | 2.100 | 1.820 | 1.400
Đoạn còn lại | 4200 | 2.800 | 1.820 | 1.260
153 | Đường Hàm Nghi | 4200 | 2.100 | 1.610 | 1.260
154 | Đường Lý Nhân Tông | 3.500 | 1.750 | 1.4Ò0 | 910
155 | Đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7. 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 11.900 | 7.700 | 4.200 | 2.730
156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Vãn Sâm đến đường nối từ đường Đồng Khởi đến đường Liên Khu Phố 6,7, 8 (hẻm số 30 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11.200 | 7.700 | 4.200 | 2.730
157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm số 38 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4.200 | 2.730
158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4200 | 2.730
159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá Xị ((hẻm sỗ 4 đường Lý Vãn Sâm phường Tam Hiệp) | 11200 | 7.700 | 4200 | 2.730
160 | Đường Lê A | 14.700 | 9100 | 5.950 | 3.850
n | THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 | Đườag Lê Đuẳn (Quốc Lộ 51A cũ)
í Ị | Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến đường Trần Phú | 14.700 | 5.670 | 4340 | 2.940
Đoạn từ dường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 18200 | 6.300 | 5.040 | ' 2.940
Đoạn từ đưòng Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 12.600 | 5.460 | 4340 | 2.940
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 15.400 | 5.670 | 4340 | 2.940
2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
<í | Đặặn từ ranh. xã-Long Đức đến ranh xã Lộc An | 7.700 | 3.710 | 2.940 | 2.100
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long Ân | 6.720 | 3290 | 2.730 | 1.820
3 | Đường Phạm Van Đồng
Đoạn từ đường Lê Dụẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 8.400 | 3.570 | 2.730 | 2.100
Đoạn từ đình Phước Lộc đen ranh huyện Nhơn Trạch | 7.700 | 3.570 | 2.730 | 2.100
4 | ĐưqpặHại Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xa Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3220 | 2.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Díiẩn đến đường Trường Chinh) | 9.800 | 4^340 | 3.220 | 2.100
6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
7 | Đường Lê Quang Định
Đoạn tự đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 7.700 | 4.200 | 2.940 | 2.100
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hết ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1260
8 _ | Đường vào nhà thờ Văn Hải | 9.800 | 4.830 | 3220 | 2.100
9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hông huyện Đội cũ) | 9.800 | 3.710 | 2.520 | 2.100
10 | Đường Chu Vãn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 9.800 | .4200 | 2.520 | 2.100
11 | Đường Đinh Bộ Lĩnh
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 7.700 | 4.200 | 3220 | 2.100
Đoạn tùr đường Trường Chinh đường Trần Nhân Tông | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.710 | 1.820 | 1.610 | 1.120
12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đựờng Trường Chinh) | 6.300 | 2.940 | 2.520 | 1.820
13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đen đường Chu Vãn An) | 6.930 | 2.520 | 1.-890 | 1.610
14 | Đường hẻm 308 (đường Hà Huy Giáp cũ) | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.610
15 | Đường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lẽ Quang Định)
Đoạn từ đường Lê Duẳn đến đường Hai Bà Trưng : | 6.930 | 2.940 | 2520 | 2.100
Đoạn từ đường Hai Bà Trưng đến đường Lê Quang Định) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400
16 | Đường Nguyễn Vần Cừ (từ đường Lê Đuẩn đen đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 7.700 | 4200 | 2.520 | 2.100
17 | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẳn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đển hết khu dân cư cũ) ; , : | 7.700 | 4200 | 2.520 | 2.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
18 | Đường Nguyên Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
19 | Đường Tràn Thượng Xuyên (từ đường Lê Duân đên đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4340 | 3.220 | 2.100
20 ■ | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường Nguyên Đình Chiểu đến đường V8 Thị Sáu) | 8.400 | 4340 | 3220 | 2.100
21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đinh Bọ Linh đen đườngNgô Hà Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
22 | Đường Tôn Đức nắng (từ đường Nguyên Đình Chiêu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đền đường Lý Thái Tổ | 8.400 | 4340 | 3220 | 2.100
Đoan từ đường Lý Thái Tổ đến đường Võ Thị Sáu | 6300 | 2.940 | 2.520 | 1.820
23 | Đường Hoàng Minh Châu (tìt đầu đường Trấn Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
24 | £®ồồg Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trận Long Thành) | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 980
25 | Đưòng Trần Quang Khải (tỉr đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 5.040 | 2.450 | 2.030 | 1.400
26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.190
27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hét tuyếa Nguyễn Trung Trực) ' | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 4340 ỉ | 2.170 | 1.610 | 1.190
29 | Đường Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyên Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 4200 | 2.100 | 1.610 | 1.190
30 | Đường Trĩnh Văn Dục (từ dường Nguyễn Văn Cừ cho đến suối Bối Năng) | 4340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
31 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Van An) | 6.72C | 3.640 | 2.940 | 1260
32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | . Ố.72C | '-3.640 | 2.520 | 1.470
33 34 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đền đường Huỳnh Văn Lụy) | 5.04Í | 2.450 | 1.820 | . 1260
Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duân cho đên hêt khu dân cư) . | 6.09Í | 2.940 | 2380 | 1.610
35 | Đường Lý Nam Đe (từ Đường Lê Duẩn cho đến đầu hẻm 56) | 4201 | 2.100 | ) ÍÍỐ10 | 1.190
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 4.340 | 2.170 | 1.61C | 1.190
37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 3.570 | 2200 | '1.610 | r . 1.190
38 | Đường Tràn Phú (từ đường Lê Duẳn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
40 | Đường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 8.400 | 4.340 | 3220 | ? £200
41 | Đường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Văn Trỗi) | 5.670 | 2.730 | 2.310 | 1.400
42 | Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
43 | Đường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1.190
44 | Đường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An) | 4.340 | 2270 | 1.610 | 1.190
45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3.220 | 2.100
46 | Đường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Đức Thắng) | 8.400 | 4.340 | 3220 | 2.100
47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 5.040 | 2.450 | 1.820 | 1260
IU | THỊ TRẤN HữẸP PHƯỚC
1 | Tôn Đức Thang (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 7.700 | 2.450. | 1.890 | 1.190
2 | Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thị trấn Hiệp phước từ ngã 3 Phước Thiền đến Cầu Mạch Bà | 7.000 | 2310 | 1.470 | 1.120
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ | 7.700 | 2.310 | 1.470 | 1.120
3 | Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 5.460 | ,A’ 1.610 | 1260 | 910
4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910
5 | Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
6 | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
7 | Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước) | 4.550 | 1.470 | 1.190 | 910
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khu dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 4.340 | 1.470 | 1.190 | 910
ĨV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 | Đường Bùi Thị Xuân | '2.800 | 1.400 | 1.050 | 670
_2_ | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190
3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tám | 2.310 | 1.120 | 910 | 670
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đắn giáp Đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190
4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 2.240 | 1.120 | 910 | 670
5 | Đường Hai Bà Trưng | 2.310 | 1.120 | 910 | 670
_6 | Đường Hoàng Diệu | 2.240 | 1.120 | 910 | 670
7 | Đường Hồng Thập Tự
Đoạn từ đường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700
8 | Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 10.500 | 2.800 | 2.100 | 1.750
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 9.100 | 2.800 | 1.820 | 1.400
9 | Đương Khổng Tử ' | 4.900 | 2.100 | 1:610 | ỈỐO
10 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190
11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.800 | 1.330 | 980 | 670
12 | Đường Nguyên Bỉnh Khiêm | 5250 | 2.100 | 1.750 | 1.190
13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
14 | Đường Nguyễn Du | 3.360 | 1.680 | 1.190 | 700
15 | Sường Nguyễn Thái Học | 5.250 | 2.100 | 1.750 | 1.190
TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
16 | Đường Lý Nam Đe (Nguyễn Trãi cũ) | 3.500 | 1.540 | 1.400 | 770
17 | Đường Nguyễn Tri Phương | 2.45Ọ | 1.330 | 1.050 | 670
1S | Đường Nguyễn Trường Tộ | 2.240 | 1.120 | 840 | 670
19 | Đường .Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tử | 4200 | L68O | 1.330 | 840
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai | 5.250 | 1.680 | 1.330 | 840
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.800 | 1.120 | 910 | 670
Đoạn từ cầu Xuân Thanh đến giáp ranh huyện Xuân Lộc | 2.100 | 9io | 770 | 670
20 | Đường Nguyên Văn Cừ
Đoạn từ đường Trần Phủ đến giáp đường Quang Trung | ’ 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700
Đoạn còn lại | 2.100 | 1.050 | 840 | 670
21 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 770 | 670
22 | Đường Phan Chu Trinh | 2.100 | 1.050 | 770 | 670
23 | Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 3.500 | 1.680 | 1.400 | 700
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đén giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.310 | 1.120 | 910 | 670
24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.940 | 910 | 600 | 490
: 9oạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phường Xuân Bình | 3.850 | 1.400 | 1.050 | 700
Đoạn tìr giáp phường Suối Tre đến giáp eây xăng Lan Phượng | 4.690 | 1.960 | 1.40Ô | 980
Doạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND ĩhường Xuân Bình | 4.340 | 1.680 | 1260 | 980
Đoạn từ ƯBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đai | 4.480 | 1.890 | 1.400 | 1.050
Doạn từ tượng đai đến giáp phường Xuân Tân | 3.850 | 1.610 | 1.190 | 690
z)oạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân 3hong | 2.940 | 910 | 600 | 490
25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700
26 | Đường TrầEPhủ
ÍT | Tên đường giao thông a * | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 5.040 | 2.100 | 1.750 | 1.190
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 3.150 | 1.120 | 910 | 670
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm : | 1.820 | 910 | 770 | 670
27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai | 3.500 | 1.680 | 910 | 670
Đoạn còn lại | 2.310 | 1.120 | 910 | 670
28 | Đường Ngô Quyền (Từ cầu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đoạn từ đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào ggỊũa địa Bảo Sơn | 1.120 | 640 | 460 | 390
Đoạn từ đường vào nghĩa địa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.680 | 840 | 630 | 490
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.540 | 840 | 690 | 490
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.100 | 1.050 | 630 | 490
29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.750 | 840 | 700 | .630
30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.470 | 840 | 630 | 490
31 | Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 670
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.750 | 770 | 630 | 490
32 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.100 | 1.050 | 630 | 490
33 | Đường Hoàng Van Thụ | 1.540 | 770 | 630 | 490
34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.540 | 770 | 630 | 490
35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.540 | 770 | 630 | 490
36 | Đường Hà Huy Giáp | 1.540 | 770 | 630 | 490
37 | Đường Lý Tự Trọng ’ '”rĩ | 1:540 | 770 | 630 | 490 ■
38 | Đường 9 tháng 4 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
39 | Đường Trần Văn Thi | 1.540 | 840 | 700 | 490
40 | Ehrờng Lê Vãn Vận | 1.540 | 840 | 700 | 490
41 | 9ường Phạm Lạc | 1.540 | 840 | 700 | 490
42 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ | 2.870 | 1.680 | 1.190 | 840
43 | Đường Đào Trí Phú | 3.150 | 1.820 | 1.190 | 840
TT | Tên đường giaò thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
44 | Đường Trịnh Hoài Đức | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700
45 | Đường Lê Quang Định | 2.940 | 1.820 | 1.190 | 840
46 | Đường Trần Thượng Xuyên | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840
47 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.500 | 1.750 | 1.050 | 700
48 | Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn còn lại | 3.080 | 1.540 | 1.120 | 630
49 | Đường Trần Quang Diệu | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840
50 | Đường Phạm Ngọc Thạch
Đoạn từ đường Trần Quang í)iệu đến đường 21 tháng 4 | 2,800 | 1.400 | 980 | 630
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 560
51 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 4.200 | 2.100 | 1.400 | 840
52 | Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Vãn Cừ | 3.850 | 1.890 | 1.260 | 630
Đoạn còn lại | 3.080 | » 1.540 | 1.260 | 700
53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
54 | Đường Trần Huy Liệu | 2.940 | 1470 | 1.050 | 630
55 | Đường Lý Thái Tổ | 2.940 | 1.470 | 1.050 | 630
56 | Đường Phan Huy Chú | 1.890 | 950 | 700 | 560
57' | Đường Lê Hữu Trác | 1.960 | 980 | 700 | 560
58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.960 | 98) | 700 | 560
59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.960 | 980 | 700 | 560
60 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Đình | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn giáp phường Xuân Bình đến hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | L750 | 910 | 700 | 350
Đoạn tiếp theo đến đường Đàu Sen | 1.ỈS0 | 560 | ■^420 | 320
61 | Đường Võ Duy Dương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
62 | Đường Lương Đình Của | 2.800 | 1.400 | 1.050, | 630
63 | Đường Nguyên Trung Trực
Đoạn đàu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 630
Đoạn tư đường Hồ Thị Hứơng đén giáp cầu Suối Cải | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn qua phường Bảo Vinh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
64 | Đường Trương Định | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 840
65 | Đường Quốc lộ 1
Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến ắường vàò nhả thờ Cáp Rang | 2.660 | 910 | 600 | 420
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2.660 | 840 | 600 | 420
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đểu giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.890 | 840 | 600 | 390
66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.660 | 840 | 600 | 420
67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân. - Xuân Định) | 1.400 | 630 | 420 | 290
68 | Đường từ tổ 31B đỉ khu Bàu Tra, phường Xuân Tân | 980 | 600 | 420 | 290
_69_ | Đường Võ Văn Tần | 840 | 420 | 350 | 280
70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyên Văn Trỗi đến giáp ƯBND phường Bàu Sen) | 1.050 | 530 | 420 | 290
71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ UBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 840 | 420 | 350 | 280
72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư) | 1.050 | 530 | 420 | . 290
73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giáp Bưu điện phường Xuân Lập)
Đcạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 1.120 | 630 | 460 | 290 1
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290 Ị
Đoạn từ đường Bàu Sen đỉ Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập | 910 | 460 | 350 | 290
Đoạn cỊpa qua phường Xuân Lập | 980 | 630 | 420 | 290
74’ | Đương số 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp- đường sắt) | 1260 | 630 | '460 | 290
75 | Đương Duy Tân
Đoạn từ đường Ngô Qúyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 1340 | 640 | 460 | 390
Đoạn từ ngã bã ông Phức đến giáp cầu 4 thước | 980 | 530 | 420 | 290
76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Thành Thái | 980 | 560 | 420 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vinh B - Suối Chồn) | 980 | 560, | 42£ | 350
78 | Đường Thành Thái (Bảo Vinh B - Ruộng Hời) | 980 | 560 | 420 | 350
79 | Đường Hàm Nghi (đường Bảo Vinh B)
Đoạn từ ngã ba ông Phúc đến giáp cây xăng Sáu Đông | 1.190 | 500 | ^42,0 | 290
Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.050 | 500 | 420 | 290
80 | Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công | 3.150 | 910 | 630 | 490
Đoạn tiếp theo đến giáp càu Bình Lộc | 2.450 | 700 | 490 | 420
81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280
82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280
83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 980 | 630 | 420 | 290
Đoạn tiếp theo đến đường iô 8 đi cầu Be | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ấp Đồi Riu xã Hàng Gòn | 770 | 390 | 350 | 280
84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.190 | 490 | 420 | 280
Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 1.050 | 630 | 410 | 290
85 | Dường Suối Chồn - Bàu cối
'Đoạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn | 1.400 | 630 | 420 | 290
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bảo Quang | 1.120 | 560 | 420 | 290
86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280
87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 910 | 460 | 350 | 280
88 | Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 840 | 420 | 350 | 280
V | THỊ TRẤN GIA RAY
1 | — | . —
Đường Hùng Vươn g ( Quốc 1Ộ1A cu)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ bưu điện đến hết chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.660 | 1.050 | 60C | 490
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.800 | 1.050 | 600 | 490
Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiêu học Kim Đồng | 2.520 | 1.050 | 600 | 490
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hưng | 2.100 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 1.960 | 980 | 600 | 490
_2 | Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương | 2.380 | 1.050 | 600 | 490
Đoạn từ đường Hùng Vương đén giáp đường Võ Thị Sáu | 2520 | 1.120 | . 600 | 490
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ | 2.100 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ ngã tư Lê Duẳn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 1.960 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ đường Nguyên An Ninh đến ngã ba núi Le | 1.820 | 980 | 600 | 490
3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.380 | 1.050 | 600 | 490
Đoạn Ạ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi _ư6 | 2.240 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.960 | 980 | 600 | 490
4 | Đường Ngô Gia Tự (Song hành)
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi | 1.960 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 2240 | 980 | 600 | 490
5 | Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trần Gia Ray)
Đoạn từ đường Lệ Văn Vận đến đưdng Hoàng Đình ~ Thương | 1.820 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ đường Hoàng Đĩnh Thương đến giáp xí aghiệp Phong Phú | 1.960 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 2240 | 980 | 600 | 490
ố | Dường Lê Duẩn (đường trục chính)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Huệ | 1.960 | 980 | 60€ | 490
Đoạn còn lại | 1.820 | 980 | 60C | 490
7 | Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 6Ọ0 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
8 | Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 460 | 350
9 | Đường Nguyễn An Ninh
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.260 | 630 | 560 | 490
Đoạn còn lại | 1.050 | 49o | 420 | “ 350
10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.540 | $40 | 600 | 490
lĩ | Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.680 | 840 | 600 | 490
13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.540 | 840 | 600 | 490
_Ị4 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.680 | 840 | 600 | 490
Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đén giáp KCN | 1.820 | 840 | 600 | 490
:Doạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.540 | 840 | 600 | 490
15 | ĩhrờng vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nối dài | 1.540 | 840 | 600 | 490
ĩ)oạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.260 | 630 | 560 | 490
^oạncònỉại | 1120 | 560 | 460 | 350
16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.540 | 840 | 600 | 490
Yĩ | ĩhrờng Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đương Ngô Quyên | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
18- | 9ường--Lê^Văn-Vận-(đường-vành-đai thịtrấn-GiaRay)— | ITƠOV | 840- | —600- | - 490"
TT | Tên đường giao thông | Gỉá đẫt 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
19 | Đường 21-3
Đoạn từ đường Nguyên Vãn Cừ đến suối Gia Ui | 1260 | 630 | 560 | 490
Đỗạncònĩại | 1.120 | 560 | 460 | 350
20 | Đường 9-4 | 1.960 | 980 | 600 | 490
21 | Đường Chi Lăng | 1.680 | 840 | 600 | 490
22 | Đường Chu Văn An
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490
23 | Đường Hồ Thị Hương | 1.540 | 840 | 600 | 490
24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1.540 | 840 | 600 | 490
25 | Đường Hoàng Diệu | 1.400 | 840 | 600 | 490
26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1.540 | 840 | 600 | 490
27 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.960 | 980 | 600 | 490
2$ | Đường Huỳnh Thức Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngỗ Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1.260 | 630 | 560 | 490
29 | Đường Lê A | 1.680 | 840 | 600 | 490
30 | Đường Ngô Đức Kê | 1.400 | 840 | 600 | 490
31 | : Dường Ngổ Thì Nhậm
Đọạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền o. | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490
32 | Dường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn từ dường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1260 | 630 | 560 | 490
33 | Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn còn lại | 1260 | 630 | 560 | 490
34 | Dường Nguyễn Trường Tộ ; x | 1.680 | 840 | 600 | 490
35 | Đường Nguyễn Van Trỗi | 1.540 | 840 | 600 | 490
36 | Đường Phan Đình Giót | 1.540 | '840 | 600 | 490
37 | Đường Phan Bội Châu | 1.960 | 980 | 600 | 490
38 | Đường Phan Văn Trị | 1.680 | 840 | 600 | 490
39 | Đưòng Trương Công Định | 1.540 | 840 | 600 | 490
40 | Đường Trương Văn Bang | 1.680 | 840 | 600 | .490
TT | Tên đường giao thông | Giá đẩt 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
41 | Đường Trương Vũah Ký | 1.540 | 840 | 600 | 490
42 | Đường Trần Nhân Tông
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lê Duẩn | 1.540 | 840 | 600 | 490
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.260 | 63Q | 560 | 490
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 1.120 | 560 | 460 | 350
. 43 | Đường Trần Quang Diệu | 1.540 | 840 | 600 | 490
44 | Đường Trần Quý Cáp | 1.540 | 840 | 600 | 490
45 | Đường Trường Chinh | 1.400 | 840 | 600 | 490
46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.540 | 840 | 600 | 490
47 | Đường Võ Trường Toản | 1.400 | 840 | 600 | 490
48 | Đường số 1 | 1.400 | 840 | 600 | 490
49 | Đưdng số 2 | 1.540 | 840 | 600 | 490
50 | Đường số 3 | 1.400 | 840 | 600 | 490
51 | Đường số 4 | 1.260 | 630 | ỉ ~ 560 | 490
52 | Đường số 5 | 1.260 | 630 | 560 | 490
53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đến giáp suối ông Hai) | 1.260 | 630 | 560 | 490
54 | Đường số 7 | 1.260 | 630 | 560 | 490
55 | Đường số 8 | 1.260 | 630 | 560 | 490
56 | Đường số 9 | 1.260 | 630 | 560 | 490
57. | Đường số 10 | 1.260 | 630 | 560 | 490
58 | Đường số 11 | 1.260 | 630 | 560 | 490
59 | Đường số 12 | 1.260 | 630 | 560 | 490
60 | Đương số 13 | 1260 | 630 | 560 | 490
61 | Đừờng số 14 | 1260 | 630 | 560 | 490
62 | Đường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú) | 2.660 | 980 | 600 | 490
63 | Đường Xuần Hiệp - Gia Lào | 1.260 | 630 | 560 | 490
64 | Đường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.260 | 630 | 560 | 490
VI | THỊ TRÁN TRẢNG BOM
1 | Quốc Lộ 1 (trừ nhũng đoạn đã có đường song hành) | 7.000 | 2.940 | 2.100 | 1.260
2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lẽ Duẩn) | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260
3 — | --2T00 | ^-.260
vương từ 29 thang 4 | ỉ./ưư | 2.94U
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 7.700 | 2.940 | 2.030 | 1.330
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 7.000 | 2.800 | 1.960 | 1.260
5 | Đường 19*thang 8 | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 980
6 | Đường 2 tháng 9 | 5.600 | 2520 | 1.820 | 1.120
7 | Đường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4.900 | 2380 | 1.610 | 1.050
8 | Đường Bùi Thị Xuân | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980
9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duẫn đến đường Trương Văn Bang) | 4.550 | 2380 | 1.680 | 980
10 | Đường Điện Biên Phủ | 3500 | 2.100 | 1.540 | .980
11 | Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn tư QL1 đến đường Hùng Vương | 5250 | 2.660 | 1.750 | 1.120
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.900 | 2380 | 1.610 | 1.050
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 2.590 | 1260 | 1.050 | 840
12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đen đường An Dương Vương) | 4200 | 2.380 | 1.610 | 1.020
13 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 3500 | 2.100 | 1.540 | 980
14 | Đường Hoàng Việt | 3500 | 2.100 | 1.540 | 980
15 | Đứờng Hừng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190 j
Doạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1260
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 5250 | 2380 | 1.610 | 1ÍÕ2GỈ
16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3500 | 2.100 | 1540 | 980
17 | Đựờng Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nàrói Đe | 4550 | 2310 | 1540 | 980
Đoạn còn lại | 2.450 | 1.190 | 980 | 770
18 | Đường Lê Duẩn | 5250 | 2380 | 1.680 | 980
19 | Dường Lê Hồng Phong
ạ | từ đường 29/4 đến đường 3/2 | 3.850 | 2340 | 1540 | 980
Doạn từ đường 3/2 đến đường 2 tháng 9 | 3.150 | 1540 | 1260 | 980
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 >2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 4.550 | 2.380 | 1.610 | 1.020
21 | Đường Lê Lợi | 5.250 | 2.520 | 1.680 | I.oầ
22 | Đường Lê Quý Đôn | 3.150 | 1.580 | 1.260 | 980
23 | Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị Xuân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.500 | 1.750 | 1.330 | 980
24 | Đường Lý Nam Đê | 4.550 | 2.38G | L610 | 1.020
-25 | Đứờng Lý Thái Tổ | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980
26 | Đường Lý Thường Kiệt | 4.550 | 2.310 | 1.540 | 980
27 | Đường Ngỗ Quyền | 5.250 | 2.520 | 1.680 | 1.050
28 | Đường Nguyễn Du | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050
30 | Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vương | 5.600 | 2?660 | 1.750 | 1.120
Đoạn từ đường Hừng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 4.550 | 2.100 | 1.540 | 980
31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Vãn Linh) | 5.600 | 2.940 | 2.100 | 1.190
_32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | 7.700 | 2.940 | 2.100 | 1.260
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 7.700 | ỳ 2.940 | 2.100 | 1.260
33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.500 | 2100 | 1.540 | 980
35 | Đường Nguyên Trãi (từ đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) | 4.200 | 2.380 | 1-610 | 1.020
36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Huệ đến đựờng Hùng Vương) | 3.500 | , 2.100 | 1.540 | 2.80 •, -
37 | Đường Nguyễn Vãn Cừ | 4.900 | 2.520 | 1.680 | 1.050
38 | Đường Nguyễn Văn Huyên | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | 5.950 | 2.940 | 2.100 | 1.260
40 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3.500 | 2.100 | 1.540 | 980
41 | Đường Phan Chu Trinh | 4300 | 2.100 | 1.540 | 980
42 | Đường Phan Đãng Lưu | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980
43 | Đường Tạ Uyên | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980
44~ | Đường Trầir Nguyên Hãn | —3300 | - 1.750 | “1330 | ” 980
TT | Tên đường giaọ thông | Giá đẩt 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
45 | Đường Trần Nhân Tông | 4550 | 2.310 | 1.54C | 980
46 | Đường Trần Nhật Duật | 3.150 | 1.540 | 1.120 | 700
47- | Đường Trần Phú | 5.740 | 2.450 | 1.750 | 1.050
48 | Đường Trần Quang Diệu | 3.150 | 1.540 | 1.260 | 980
_49_ | Đường Trường Chính
Đoạn từ Quốc Lộ 1 đến đường 2/9 | 7.000 | 2.660 | 1.890 | 1.190
Đoạn tiếp theo đến đường cảch mạng tháng 8 | 4.060 | 2.240 | 1540 | 980
50 | Đường Trương Định (từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 3.150 | 1.580 | 1260 | 980
_51_ | Đường Trương Văn Bang | 4.200 | 2380 | 1.680 | 980
52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 4.200 | 2.100 | 1540 | 980
53 | Đường Đinh Quang Ần (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 910
54 | Tỉnh ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 5.600 | 2.520 | 1.680 | 980
55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | ‘ 5250 | 3.150 | 2.240 | 1.190
56 | Đường Hà Huy Giáp | 3.010 | 1.470 | 1.120 | 980
57 | Đường Phan Bội Châu | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980
58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.500 | 2.100 | 1540 | 980
59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đi qua chợ): | 3.500
- 60 | Hoàng Woa Thám | 3.500
61 | Đường Đặng Đốc Thuật | 3.850
62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 5250
63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huê đến đường Hùng Vương) | 4550
64 | Đường Hưng Đạo Vương ( từ đường đường Hồng Vương đến đường An Dương Vương) | ’ 4200 | 2380 | 1510 | 1.020
VH | THỊ TRẤN DẦU GIÂY
1 | Quốc lộ 1A
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía | 4550 | 1.440 | 1.050 | 630
TT | Tên đường giao thông . | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sộng Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 5.180 | 1.54C | 1.050 | 770
Đoạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dâu Giây | 5.320 | 1.610 | 1.090 | 770
Đoạn tùr ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn pầu Giây | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770
2 | Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây) | 5.180 | 1470 | 1.050 | 770
3 | Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khu phố Trần Cao Vân | 4.900 | 1.470 | 1.050 | 700
Đoạn tiếp theo đen hết ranh thị trấn Dầu Giây | 3.500 | 1.260 | 840 | 490
4 | Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A | 5.180 | 1.470 | 1.050 | 770
5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 2.240 | 1.400 | 950 | 420
6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Dường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.800 | 1.260 | 740 | 460
7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo từ Quốc lộ 20 đến Quốc lộ ỈA đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.660 | 1.260 | 740 | 460
V1H | THỊ TRẤN ĐỊNH QUẢN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 700 | 280 | 210 | 140
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y tế | 1.050 | 420 | ■350 | 210
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định Quán | 1.540 | 490 | 350 | 210
Đoạn từ chi nhánh điên Định Quán đến cầu Trắng | 4.900 | 1.260 | 910 | 700
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu điện Định Quán (giáp xã 3húLợi) | 4.900 | 1.260 | 910 | 700
2 | Dường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 980 | 490 | 280 | 140
3 | Đường Cách Mạng Tháng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương) | 1.540 | 770 | 490 | 280
4 | Đường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Trần Hung Đạọ) | 2.520 | 1.260 | 770 | 350
5 | Dường 17 tháng 3 | 1.540 | 770 | 420 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 910 | 490 | 21C | 140
7 | Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch | 490 | 210 | 180 | 140
Đoạncổnlặi | 420 | 210 | 180 | ' 140
_8_ | Đường Trạm y tế cũ - Điện Ịực Định Quán | 1.120 | 560 | 350 | 210
9- | Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 3.220 | 840 | 630 | 490
Đoạn tò suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350
10 | Đường Thú y
Đoạn tò Quốc lộ 20 vào 500m | 1.190 | 490 | 280 | 140
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 210 | 140
Ỉ1 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đen cống Lớn | 1.190 | 560 | 350 | 210
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 840 | 420 | 280 | 210
12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.380 | 910 | 560 | 350
’ - | Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.820 | 840 | 560 | 280
13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 2.030 | 980 | 630 | 350
14 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ dường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phố chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 4.620 | 1.260 | 910 | 700
Đoạn từ khu phố chợ đen Cách Mạng Tháng Tám | 2.940 | 1.050 | 630 | 420
15 | Đường Trần Hưng Đạo (dường sỗ 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 2.170 | 1.050 | 630 | 350
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đựờng CáchKỊạng Tháng Tám . | 2.100 | 1.050 | 630 | 350
16 | Đường Ngô Quyền
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng Đạo | . 2.450 | 1.120 | 770 | 420
E)oạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cách Mạng Tháng Tám | 1.540 | 770 | 700 | 350
17 | Đường Trần Nhân Tông
TT | Tên đường giao thông | Gỉá ổấír2ỖÉỈ0
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 2.170 | 1.050 | 700 | 350
Đọạn từ đường Trần Hưng Đạo đén hết đường | 1.540 | 770 | 630 | 350
18 | Đường Nguyễn ái Quốc - từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Van Linh " | 4.550 | 1260 | 910 | 700
19 | Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 420 | 210 | 180 | 140
20 | Đường Lê Lai | 1.820 | 910 | 630 | 280
21 | Đường Lê Lợi | 2.030 | 980 | 700 | 280
22 | Đường Chu Văn An | 1.540 | 770 | 700 | 350
23 | Đường Mạc Đĩhh Chi | 1.330 | 770 | 560 | 35Ở
24 | Đường Nguyễn Du | 1.330 | 770 | 560 | 350
25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.330 | 770 | 560 | 350
26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.330 | 770 | 560 | 350
27 | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.330 | 770 | 560 | 350
28 | Đường Nguyên Chí Thanh | 910 | 420 | 280 | 210
29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Nối tò trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 840 | 420 | 350 | 210
IX | THỊ TRÁN TÂN PHỨ
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 | 1.190 | 390 | 320 | 180
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) | 1.750 | 560 | 350 | 280
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyễn Văn Linh | 2.100 | 560 | 460 | 320
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 3.150 | 840 | 630 | . 490
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Tnuế hưyện Tân Hiu | 4.200 | 1.050 | 770 | 630
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tận Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.500 | 980 | 700 | 560
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến đàu cây xăng Đoan Dưng | 22240 | 560 | 420 | 320
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT TânPhó— | 2.170 | 630 | 490 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
2 | Đường Lê Quý Đôn | 630 | 320 | 250 | 180
3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.190 | 530 | 350 | 210
4 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 700 | 350 | 250 | 180
5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS ■Quang Trung | 1.190 | 530 | 350 | 210
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú | 1.400 | 530 | 350 | 210
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mờ rộng | 1.610 | 560 | 320 | 250
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến dường Tà Lài | 1.680 | 560 | 320 | 250
5 | Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.680 | 530 | 320 | 250
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 2.240 | 1.050 | 700 | 420
_6_ | Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đàu) | 840 | 420 | 320 | 210
Đoạn tư đầu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân 5hú (đoạn nối dài) | 700 | 350 | 280 | 180
8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 770 | 390 | 320 | 210
7 | Đường Nguyễn Van Lĩnh
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 2.800 | 1.050ị | 560 | 420
Đoạn còn lại | 2.870 | 1.160 | 560 | 420
s | Đường Nguyên Vãn Trỗi (nối dường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 840 | 420 | 320 | 210
9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1.540 | .460 | ,350 | .250
10 | Tường TrịnhHoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20) | 840 | 420 | 320 | 210
11 | Đường Trương Công Định | 980 | 490 | 350 | 210
12 | Tường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 840 | 420 | 320 | 210
13 | Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2.660 | 1.050 | 630 | 490
TT | Tên đơờng giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 1.750 | 560 | 350 | 250
Đoạn từ đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã Phú Lộc | 1.190 | 350 | 280 | 180
14 | Đường Trà cổ | ..
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cổ | 1.750 | 560 | 390 | 250
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.260 | 490 | 350 | 210
15 | Đường vào khu công nghiệp | 1.400 | 700 | 490 | 210
16 | Đường Chu Vãn An | 2.800 | 700 | 560 | 420
17 | Đường Hùng Vương | 1.540 | 560 | 420 | 250
18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 630 | 320 | 250 | 180
19 | Đường DI (đi khu tái định cư 9,7 ha-Thị trấn Tân Phú) | 840 | 420 | 350 | 210
X | THỊ TRẤN VĨNH AN
1 | Tỉnh lộ 768
Đoạn từ giáp xã Tri An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 1.120 | 560 | 420 | 280
Đoạn từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu phố 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1.540 | 700 | 560 | 420
2 | Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu học Gây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Đoạn từ trường tiểu học Cậy Gáo B - phân hiệu 1 (khu phố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.960 | ệ&i | 63Ỡ | * 5Ỗ0
Đoạn từ ngã ba đữờng Kho Mìn đến đường Quang Trung | 2.450 | 630 | 560
3 | Đường Phan Chu Trinh (ĐT768 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điện lực) | 2.100 | 1.050 | 630 | 560
4 | Tĩnh lộ 767
Đoạn từ ranh xã Vìhh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.500 | 1.050 | 840 | -'630
Đoạn từ cầu Đồng Nai (cầu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 280 | 210
5 | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT767)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vmh An | 3.500 | 3.260 | 910 | 560
TT s | Tên đường giao thõng | Giá đất 2020 -2024 1
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
tử cầu Vĩah Au đến ngã ba huyện | 5.250 | 1.750 | 1.260 | 840
Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành | 3.850 | 1260 | 910 | 770
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 3.150 | 1.190 | 770 | 630
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 2.100 | 1.050 | 700 | 630
6 | Đường Quang Trung
Đạệựi từ ngã ba huyện đến hết trường THPT Trị An | 3.850 | 1.190 | 840 | 630
Đoạn từ trường THPT Trị An đến cầu Đồng Nai (cầu Cứng) | 3.500 | 1.190 | 840 | 630
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối Hồ Đồng Lớn | 1.470 | 700 | 630 | 560
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 ƯBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.850 | 1.260 | 910 | 700
7 | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Văn Thụ | 2.450 | 1.050 | 630 | 560
Đoạn từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 2.100 | 1.050 | 630 | . 560
8 | Dường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.960 | 980 | 700 | 630
9 | Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới luyện Trảng Bom) | 1.470 | 700 | 630 | 560
10 | : Dường Hồ Xuân Hương | 1.400 | 700 | 630 | 560
11 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đương ỔỈKP2 | 1.400 | 700 | 630 | 560
Đoạn từ Tinh lộ 762 vào 800m | 840 | 420 | 350 | 280
12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.800 | 980 | 700 | 630
13 | Dường Chu Văn An | 2.800 | 980 | 770 | 560
14 | Đường Ngô Quyền | . 2.100 | , 1.050 | .670 | 560
15 | Đường Hùng Vương | 2.100 | 1.050 | 670 | 560
16 | Dường Nguyễn Trung Trực | 2.450 | 980 | 700 | 630
17 | Đường Hoàựg Vãn Thụ | 1.540 | 770 | 700 | 420
18 | Đường Phan Đình Phùng | 1.470 | 700 | 630 | 560
19 | Đường Lý Thái Tỗ | 1.470 | 700 | 630 | 560
20 | Đường Lê Duẩn | 1.470 | 700 | 630 | 560
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
21 | Đường Võ Van Tần | 1.400 | 700 | 630 | 560
22 | Đường Hồ Biểu Chánh | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
23 | Đường Trần Hữu Trang | 2.100 | 840 | 630 | 560
24 | Hương lộ 24 | 1.050 | 490 | 390 | 350
25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngã tư chùa Vĩnh An đến đường Ngựyễn Trung Trực) | 1.470 | 700 | 630 | 560
26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 1.400 | 700 | 600 | 490
CHỦ TỊCH
Nguyễn Phú Cường
ỦYBANNHẲNDÂN
TỈNH BÒNG NAĨ
PHỤ LỰC Vffl
ĐẢNG GIÁ BẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠĨ NÔNG THÔN
(Ban hành kềm theo Nghị quyết sể /2019/NQ-HĐND ngày ỉ /2019
của HĐND tình Đằng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đát 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
ĩ | THÀNH PHÓ BIÊN HÒ A
1 | Hương lộ 2
Đoạn từ cần sắt đến cầu cây Ngã | 6.300 | 4300 | 2.100 | 1.050
Đoạn từ càu cây Ngà đến cầu vấp | 4.900 | 2.800 | 1.400 | 1.050
Đoạn còn lại | 3.500 | 2.100 | 1360 | 1.050
2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.500 | 2.100 | 1.190 | 1.050
n | HUYỆN LONG THÀNH
1 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 7.700 | 2.730 | 1.890 | 1.470
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến Mũi Tàu | 6.300 | 2.520 | 1.890 | 1.470
Quốc lộ 51A từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Long Thanh | 8.400 | 2.730 | 1.890 | 13ód
ĩ | Quốc lộ 51B qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị trấn Leng Thành) | 5.810 | 2.730 | 1.890 | 1260
Quốclộ51B qua xã Lộc An | 6300 | 2.730 | 1.890Í 1360 ì
Đoạngiáp thị trấu Long Thành đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 5.810 | 2.730 | 1.619 | 1260
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp An Lâm đến cầu Suối Cả | 5.040 | 2.450 | 1.610 | 1360
Đoạn từ cầu Suối Cả đến giáp UBND xã Long Phước | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1360
ĐoạntừƯBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hưng | 5.040 | 2310 | 1.610 | 1360
Đoạn từ chùa Pháp Hưng đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 3.710 | 1.820 | 1.470 | 1360
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 5.040 | 2310 | 1.610 | 1360
Đoạn từ cầu Thái Thiện đến giáp huyện Tân Thành | 5.810 | 2.520 | 1.610 | 1360
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
2 | Hương lộ 2 đoạn qua Xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.190 | 910
3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 7.000 | 2.520 | 1.610 | 1.120
_4 | Hương lộ 21
Đoạn qua xã An Phước | 3.360 | 1.610 | 1.4Ọ0 | 1.120
Đoạn qua xã Tam An | 2.940 | 1.470 | 1.260 | 1.120
5 | Tỉnh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chĩnh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1.120
Đoạn qua xã Bình Sơn | 5.250 | 2.100 | 1.610 | 1.120
Đoạn qua xã Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.710 | 1.820 | 1.260 | 910
Đoạn qua xã Bình An (từ UBND xã đến cầu An Viễn) | 3.990 | 2.030 | 1.260 | 910
Đoạn qua xã Bình An (từ cầu An Viễn đến giáp trường tiểu học Bình An) | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp huyện Thống Nhất) | 3.710 | 1.820 | 1260 | 910
6 | Hương lộ 10
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến hết ranh giói nông trường cao su Bình Sơn | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910
Đoạn từ ranh giới nông trường cao su Binh Sơn đến hết ranh giới xã Suối Trầu (cũ) | 2.520 | 1260 | 1.120 | 910
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện cẩm Mỹ) | 3.570 | 1.750 | 1260 | 910
7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 5.670 | 2.520 | 1.890 | 1260
8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sem (cũ) | 5.460 | 2.100 | 1.610 | 1.120
9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 7.000 | 2.100 | Ỉ.6Ỉ0 | 1260
10 | Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 3.570 | 1.750 | 1260 | 910
11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái định cư | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.260
Đoạn tiếp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.940 | 1.470 | 1.120 | 840
12 | Đường vào UBND xã Bàu Cạn
- | Đoạn từ Quốc lộ 51 đến giáp chùa Long Phước Thọ | 4.200 | 2.100 | 1.470 | 1.120
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiệp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàn Cạn (thuộc xã Long Phước) | 3.360 | ■ 1.610 | 1260 | 1.120
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn đến càu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.520 | 1260 | 1.120 | 910
13 | Đường vào ƯBND xẫ Tân Hiệp
- | Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 4200 | 2.100 | 1.470 | Ỉ.120
Đoạn tiếp theo dến hết ranh giới xã | 3220 | 1.540 | 1.190 | 910
14 | Đường nhựa xã Phước Bỉnh giáp huyện Tân Thành | 3.360 | 1.610 | 1.260 | 910
15 | Đường Vũ Họng Phô | 4.340 | 2.170 | 1.610 | 1260
16 | ĐuờngBimgM0nquax2LongAn(từQuổclộ51 đến lĩnh lọ 769) | 3.990 | 2.030 | 1.470 | 1.120
17 | Đường Nguyễn Hãi (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1260
18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (tử giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Trì đến TL769) | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1.260
19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.520 | 1.260 | 1.120 | 910
20 | Đường khu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 4200 | 2.100 | 1.470 | 1.120
21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suối Quýt đến giáp ranh Hồ cầu Mới - xã cẩm Đường) | 2.100 | 980 | 840 | 630
22 | Đường Hên xã An Phước - Tam An | 3.570 | 1.750 | 1.470 | 1260
23 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBND xã Long Đức qua nhà máy mủ cao sú Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 3.360 | 1.610 | 1.470 | 1260
24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mù cao su đến gĩáp ranh xã Lộc An) | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
25 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xẩ Lộc Anụư TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
26 | Đường Trần Văn ơn | 4.830 | 2.310 | 1.610 | 1260
27 ■ ? | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Binh Sơn) | 4.200 | 1.610 | 1.470 | 1260
28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 4.340 | 1.610 | 1.470 | 1260
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TT.Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.61C | 1.260
30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 5.040 | 2.450 | 1.610 | Ĩ.260
31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Lọng Đức - Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đường liên xã: Long Đức-Lộc An) | 6.300 | 2.520 | 1.610 | 1260
32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TT.Long Thành) | 4.340 | 2.100 | 1.470 | 1.120
33 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn qua xã Lộc An) | 10.500 | 4.340 | 3220 | 2.100
34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thị trấn đến Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.640 | 1.750 | 1.540 | 1.120
35 ' | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2.730 | 1.400 | 1.190 | 840
36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giới xã Bàu Cạn) | 1.890 | 910 | 840 | 700
LU | NHƠN TRẠCH
1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 4.550 | 1.82Ọ | 1.400 | 980
2 | Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 4.130 | 1.820 | 1470 | 1.120
ìDoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3.850 | 1.820 | 1.470 | 980
3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phú Hội, Phú Thạnh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
4 | Hùng Vương (HL19 cũ)
Đoạn q ua xã Long Thọ | 5.460 | Ị.820 | 1.400 | 980
Đoạn qua xã Phước An | 5.04Ỡ | 1.820 | L40& | £&)
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoan qua xã Phú Đông | 5.950 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoạn qua xã Đại Phước | 6.860 | 1.820 | 1.400 | 1.120
5 | Lý Thái Tồ (TL 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền . | 5.950 | 2.450 | 1.890 | 1.470
: 3oạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cự Jhước Thiền | 8.400 | 2.450 | _L890 | _L4Ọ0 _
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiên đên đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 5.460 | 2.450 | 1.890 | 1.400
Đoạn từ đường lên đình Phú Mỹ 2 (Phú Hội) ổên trường tiểu học Phú Hội | 5.040 | 2.310 | 1.820 | 1.400
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến cầu Long Tân | 4.550 | 2240 | 1.820 | 1.400
Đoạn từ cầu Long Tần đến đường Quách Thị Trang | 5.460 | 2.310 | 1.820 | 1.400
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đên thành Tuy Hạ | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 4.340 | 2.100 | 1.610 | 1.190
Đoạn từ đường Trần Vẫn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộc ỉ | 8.400 | 2.450 | 1.820 | 1.470
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 8.400 | 2.310 | 1.820 | 1.400
6 | Quách Thị Trang | 4.550 | 2.100 | 1.610 | 1.190
7 | Trần Vằĩi Trà | 6.370 | 2310 | 1.820 | 1.400
8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.470 | 1.120
9 | Phạm Thái Bường (Đường vào UBND xã Phước Khánh cũ)
Đoạn từ HL19 đến giáp đường đê ông Kèo | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120
Đoạn từ ngã tư đường đê ông Kèo đến chân cầu chợ Phước Khánh | 5.460 | 1.820 | 1.470 | 1.120
5 10 | Trần Phú (đường 319B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bến Cam đển công ty Kim Phong | 8.400 | 2.450 | 1.890 | 1.400
-Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đen hết ranh gỉớĩ xã Phước Thiền | 5.950 | 2310 | 1.610 | 1260
Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 4.550 | 1.820 | 1.470 | 1.120
11 | Đường Cây Dầu | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
42- | Huỳnh Văn Lũy (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 3.080 | 1.540 | 1260 | 910
14 | Đào Thị Phấn (đưồng chắn nước cũ) | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910
15 | Nguyễn Văn Ký (HL 12 cũ) | 3.570 | 1.750 | 1.400 | 980
16 | Đường đê Ồng Kèo
^)oạn qua xã Vĩnh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 3.360 | 11610 | 1.260 | 910
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý .Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.640 | 1.470 | 1.190 | 910
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Võ Thị Sáu (Đường Giông Ông Đông cũ) | 3.290 | 1.470 | 1.190 | \ 910
18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2.730 | 1.400 | 1.190 | - 910
19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980
20 | Đường xã Long Tân (Đường Miều) | 3.430 | 1.750 | 1.470 | 1.120
21 | Nguyễn Vãn Cừ_ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
22 | Đường Nguyễn Vãn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 4.550 | 2.310 | 1.820 | 1.400
23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980
24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vìhh Cửu cũ) | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980
25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường D9) | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trương THCS Phước An | 5.040 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoạn còn lại | 4.550 | 1.820 | 1.400 | 980
27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 2.730 | 1.400 | 1.120 | 910
28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tân)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 4.130 | 1.820 | 1.400 | 980
Đoạn còn lại | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.850 | 1.610 | 1.260 | 910
30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 3.220 | 1.540 | 1.400 | 910
31 | Phạm Van Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
32 | Đường Võ Bến sắn (Đường bện hông TTVH xã) | 3.850 | 1.610 | 1260 | 910
33 | Đường Ben Chùa (đối diện trạm y tế) | 3290 | 1.610 | 1260 | 910
34 | Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm ỵ tế) | 3290 | 1.610 | 1260 | 910
35 | Đứờng ranh ấp Trầu-Bến sắn ' | 3.290 | 1.61Ó | 1260 | 910
36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiền) | 3.430 | 1.610 | 1260 | 910
37 . | Đường Nguyễn Kim Quy | 3.220 | 1.540 | 1.260 | 910
38 | Đường Ngô Gia Tự | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
39 | Đường Lê Đức Thọ | 3220 | —L540 | -4260 | —9-1-0 -
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
40 | Đường Thích Quảng Đức | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910
41 | Đường Vũ Hồng Phố | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910
42 | Đường Phạm Vãn Thuận | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
43 | Đường 28 tháng 4 | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
A Á “ r | Đường Hồ Tùng Mậu | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
45 | Đường Phan Đăng Lưu | 3220 | 1540 | 1.260 | 910
46 | Đường Hoàng Văn Thụ | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
47 | Đứung Nguyễn Văn Trỗi | 3.220 | 1540 | 1260 | 910
48 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 3.220 | 1540 | 1260 | 910
49 | Đường Nguyễn An Ninh | 3220 | 1.540 | 1.260 | 910
50 | Đường Hoàng Minh Châu | 3.220 | 1540 | 1260 | 910
51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 3220 | 1.540 | 1260 | 910
52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 3.220 | 1.540 | 1260 | 910
53 | Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
54 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.850 | 1.610 | 1260 | 910
55 | Đường Mĩễu bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | ' 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
56 | Đường Rạch Mới (xã Phước An) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
57 | Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
' ẵS* | êBườag Bờ (xã Phú Hội) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910
60 | Đường Kìm Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 3.719 | 1.610 | 1260 | 910
61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910
62 | Đường vào bến đồ Phước Khánh | 3.920 | 1.610 | 1260 | 910
63 | Đường trường MG Phước Khánh | 3.710 | 1.610 | 1260 | 910
■ 64 | ĐưọỂg Phan Vãn Đáng | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tô đỗn đường Phan Vãn Trị) (xã Phú Hữu) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
66 | Đường Vàm Ồ (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Vãn Trị) (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phước) | 3.640 | 1.610 | 1260 | 910
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
70 | Đường ranh xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.710 | 1.610 | L26C | 910
71 | Dượng từ Hừng Vương đến Lý Thái Tổ (đường, Cộng Đồng) (xã Đại Phước) | 3.710 | 1.610 | 1*260 | 910
72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước Khánh) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
73 | Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) | 'ậ.710 | 1.61B | ^.268 | * á ^10
74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giới huyện Long Thành) | 3.640 | 1.610 | 1.260 | 910
76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.570 | 1.610 | 1.260 | 910
77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.710 | 1.610 | 1.260 | 910
78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 4.130 | 1.680 | 1.260 | 910
IV | THÀNH PHỐ LONG KHÁNH
1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hảng Gòn) | 1.820 | 770 | 510 | 390
2 | Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đến giáp ngã ba dầi tưởng niệm | 1.400 | 630 | 410 | 290
Đoạn từ ngã ba đâỉ tưởng niệm đển giáp ƯBND xã Bình :lộc | 1.260 | 560 | 410 | 290
3 | Đường từ ƯBND xã Binh Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến lết) | 1.050 | 530 | 410 | 290
4 : | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đến giáp cần Ba Cao) | 980 | 490 | 410 | 290
5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 1.050 | 600 | 420 | 290
6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê Ađến giáp ranh luyện Định Quán) .......
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bậo Quang | 980 | 490 | 410 | 290
Đoạn còn lại | 980 | 490 | 410 | 280
7 | Đường Binh Lộc đi Ắp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) | 770 | 390 | 340 | 280
8 | Đườnư Suối Chồn “ Ràn cối
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự | 1.050 | 530 | 410 | 280
Đoạn từ chùa Quảng Hạnh Tự đên giáp cơ sở Thù Mây | 1.120 | 560 | 410 | 280
Đoạn tử cơ sở Thủ Mây đến giáp xã Xuân Bắc | 1.050 | 500 | 350 | 280
9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xã Bảo Quang) | 840 | 420 | 350 | 280
10 | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Gia Đình - Bàu Cối cũ)
=1 ;-í | Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiếp giáp ổìíôãíg ^0 Vinh - Bảo Quaẫg | 1.050 | 500 | 410 | 280
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 840 | 420 | 350 | 280
11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xẵ Xuân Bắc) | 1.050 | 500 | 410 | 280
12 | Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 1.050 | 500 | 420 | 280
13 | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 410 | 280
14 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280
15 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đi tổ 23 khu phổ Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 1.050 | 500 | 350 | 280
lố | : Đường Điểu Xiển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.330 | 560 | 410 | 280
: Đoạn tiệp theo từ trên 200m đến giáp ngẵ ba dí miều Bà | 1.190 | 500 | 410 | 280
Đoạn còn lại (cách ngã- ba đi miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 1.120 | 500 | 410 | 280
17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiệp theo đường Điểu Xiển đến giáp ranh xã Xuân Phú)
: Boạn tiếp theo đường Điểu XỊển đếngiáp ngã ba. cầu Hộa Bình | 4.120 | 500 | 410 | 280
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 1.050 | 500 | 350 | 280
18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Thọ huyện Xuân Lộc) | 1.050 | 500 | 350 | 280
19 | Bương Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.120 | 560 | 410 | 280
20 | Bường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.820 | 700 | 530 | 280
21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 840 | 350 | 320 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thày Tư. | 980 | 490 | 410 | 280
Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cầm Mỹ | 840 | 420 | 410 | 280
23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quê
Đoạn từ nhà máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế | 980 | 490 | 410 | 280
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 840 | 420 | 410 | 280
24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 410 | 280
V | HUYỆN XUÂN LỘC
_1 | Quốc lọ 1A
Xã. Xuân Định
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 2.1®) | 84® | 490 | 390
Các đoạn còn lại | 1.890 | 840 | 490 | 390
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Định đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.960 | 840 | 490 | 390
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (3o0m) | 2.100 | 840 | 490 | 390
Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú | 1.960 | 840 | 49Ọ | -390
Xã Xuân Phú
Chu vực chợ Bình Hòa hướng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.960 | 840 | 460 | 350
Các đoạn còn lại | 1.820 | 840 | 460 | 350
Xã Suối Cát
Chu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vi 200m) | 2.450 | 840 | 490 | 390
Chu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 2.240 | 840 | 490 | 390
Các đoạn còn ỉại | 2.100 | 840 | 490 | 390
Xã Xuân Hiệp
E>oạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 2.240 | 840 | 490 | 390
5oạn từ suôi đến hết giáo xứ RuSeyKeo | 2.100 | 840 | 490 | 390
Các đoạn còn lai | 1.960 | 840 | 490 | 390
Xã Xuân Tâm
9oạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6 | 1.960 | 840 | 460 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ềộ 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.680 | 770 | 460 | 350
Đoạn tư giáp chùa Quảng Long đến cầu Trắng | 2.100 | 840 | 460 | 350
Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp ranh xã Xuân Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350
Xã Xuân Hung
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng | 1.680 | 770 | 460 | 350
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.890 | 770 | 460 | 350
Tử đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận | 2.030 | 770 | 460 | 350
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.890 | 770 | 460 | 350
Từ đường vào tỊnh xá Ngọc Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 1.540 | 700 | 460 | 350
Xã Xuân Hòa
Từ giáp xã. Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.400 | 700 | 460 | 350
Từ đường Sóc Ba Buồng đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận | 1.540 | 700 | 460 | 350
* 2 | Tỉnh lộ 766
Đoạn qua xã Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1.400 | 700 | 460 | 350
Từ giáp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.540 | 700 | 460 | 350
Từ ngã ba Suối Cao đến đường số 3 ấp Trung Lương | 13260 | 630 | 460 | 350
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 1.120 | 560 | 420 | 320
Ì5òạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đển giáp Cây xăng số 9 | 1.260 | Ỗ30 | 420 | 320
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 1.120 | 560 | 420 | 320
E>oạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tỉnh Bình Thuận | 1.400 | 700 | 420 | 320
3 | Tĩnh lộ 765
9oạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m - y. - X, - | 2380 | 840 | .. 490 | 390
ĩ)oạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 2.100 | 840 | 490 | 390
E)oạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Kăng Đình Hường | 1.820 | 700 | 460 | 350
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân hẹp | 1.750 | 700 | 460 | 350
í | 2ác đoạn còn lại qua xã suối Cát | 1.680 | 630 | 460 | 350
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.680 | 630 | 460 | 350
Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trưng tâm ngã ba Lang Minh (phạmvi 200m) ... | 1.820 | 700 | -460 | 350
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.540 | 630 | 460 | 350
4 | Tỉnh lộ 763
Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | 1.960 | 770 | 490 | 390
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.820 | 700 | 460 | 350
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 1.680 | 700 | 460 | 350
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đi Xuân Bắc 400m) | 1.960 | 770 | 490 | 390
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 1.540 | 630 | 460 | 350
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.400 | 630 | 460 | 350
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.680 | 700 | 460 | 350
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 1.540 | 630 | 460 | 350
: 9oạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.820 | 700 | 460 | 350
: Doạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.540 | 630 | 460 | 350
5 | Đường Xuân ĐỊnh - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.960 | 700 | 460 | 350
Đoạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa địa. Bảo Thị | 1.680 | 700 | . 460 | 350
Đoạn từ gỉáp Nghĩa địa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bão | 1.540 | 630 | 460 | 350
6 | Đường Bình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
ĩ)oạn từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nghĩa địa ấp Bình Tẩn | 980 | 490 | 390 | 280
Doạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 700 | 350 | & 280 | 210
9oạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
7 | Ekrờng Xuân Hung đi Xuân Tâm (xã Xuân Hưng)
Tử Quốc lộ ĩ vào 300m | .. .980. | 490 | -390 | - 280
TT | Tên đường giao thông | Giá ổất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
8 | Đường Xuân LỘGị- Long Khánh -
Đoạn qua xã Xuân Trường | -
Đoạn từ giáp Tình lộ 766 đến ngã ba Trung Nghĩa | 1.260 | 630 | 420 | 320
Đoạn từ ngã ba Trung Nghĩa đến cầu Giỏ Bay | 1.120 | 560 | 420 | 320
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vĩ 200m | 1.260 | 630 | 420 | 320
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.400 | 630 | 420 | 320
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Thọ | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn qua xã Suối Cao | 980 | 490 | 390 | 280
9 | Đường Xuân Tâm đi Trâng Táo (xã Xuân Tầm)
Đoạn dầu lOOm | 1.120 | 560 | 390 | 280
Đoạn tiếp theo đến 400m | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 2Õ0m | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn còn ỉại | 910 | 460 | 350 | 280
10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà) | 1.120 | 560 | 390 | 280
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
n | Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL76Ó đến ngã 3 đường vảo Trại giam Xuân Lộc | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn qua xã Suối Cao
âoạn Ịpăỉig tâm xã Suối Gầo phạm vi 256m c | >840 | 420 | 350 | 280
Doạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến dường Chà Rang - Xuân Thọ | 910 | 460 | 350 | 280
Doạn còn lại xã Suối Cao | 630 | 320 | 280 | 250
12 | Dường Gia Tỵ - Suối Cao (xã Suối Cao) | 910 | 460 | 350 | 280
13 | Dường trung tâm xã Suối Cao đỉ cao su (xã Suối Cao)
3 | Dường trung tâm xã ( phạm vi 250m)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | fT2' | VT3 | Vr4
Đoạn còn lại
14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280
15 | Đường Lang Mình - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 910 | 460 | 350 | 280
_ lố | Đường vào Thác Trời (xã Xuân Bắc) | 910 | 460 | 350 | 280
17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 2Ỗ0
18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
19 | Đường Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | : 910 | 460 | 350 | 280
20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân ĐỊnh) | 1.400 | 630 | 420 | 320
21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân Định) | 910 | 460 | 350 | 280
22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 560 | 280 | 250 | 210
: Doạn qua xã Suối Cao
H)oạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn còn lại qua xã Suối Cao | 560 | 280 | 250 | 210
Đoạn qua xã Xuân Bắc
i)oạn từ TL763 đến cần suối Tre | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu Số 2 | 630 | 320 | 280 | 210
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 560 | 280 | 250 | 210
24 | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.680 | 700 | 460 | 350
25 | Đường Bình Tiến Xuân Phủ đf Trưng tâm cãi nghiện (xã Xuân Phú) | * | L úi ~
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 910 | 4Ễ9 | 2ểâ
3 | 9oạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 560 | 280 | 250 | 210
26 3 | )ường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
1 | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 840 | 420 | 350 | 280 .
( | 2ác đõận còn lại | 630 | 320 | 280 | 210
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hưng)
■■ | Đoạn từgíáp Quốc lộ 1A đến 300m. | 840 | 420 | 35Ọ | 280
Các đoạn còn lại | 630 | 320 | 280 | 210
28 | Đường khu 7 - ấp Thọ Hòa (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
30 | Đường C4 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
31 | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
32 | Đường B7 - áp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 910 | 460 | 350 | 280
33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
_34 | Đường sổ 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
-35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
ã 3^ | Đưgpg Thảnh Công (xã Xuân Trường) | 910 | 460 | 350 | 280
_40 | Đường Mả Vôi đỉ ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)
: Đoạn từ QL1A đến giáp đường tổ 13 | 910 | 460 | 350 | 280
Doạncònlại | 560 | 280 | 250 | 210
41 | Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hà (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 910 | 460 | 350 | . 280
poạu còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
42 | 9ường Hiệp nến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
43 | Đường Tân Hỉệp (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
44 | Đường Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
45 | Oường Xuân Hỉệp 11 | 840 | 420 | 350 | 280
46 | Ehrờng Vịệt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
47 | Đưímg Việt Kiều 1 (xã XuâurTẼệp) | 840 | ~ 420 | 350 | 280
48 | OưỜQg Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
50 | Ehiòng Tam Hiệp - Tân Tiến (xã Xuân Hiệp) | 840 | 420 | 350 | 280
51 | 9ường Bình Hòa - Long Khánh (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280
52 | Đường làng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phả)
Đoạn từ QL1A đến giáp cầu Bìtíh Hòa | 840 | 420 | 350 | 280
PUX-TMO(OMT) -15
TT | Tên đưòug giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VĨ31
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280
54 | Đường nội ắp Bình Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 840 | 420 | 350 | 280
55 | Đường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
56 | Đường nôi ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 630 | 320 | 280 | 210
57 | Đường vào chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280
58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210
59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Sưối Cao) | 630 | 320 | 280 | 210
60 | Đường Xuân Hoà 2 | 630 | 320 | 280 | 210
61 | Đường Xuân Hoà 5 | 630 | 320 | 280 | 210
62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280
63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280
65 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 1.050 | 490 | 350 | 280
66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
67 | Đường Hùng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 2.100 | 840 | 490 | 390
Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.540 | 700 | 460 | 350
68 | Đường vào ấp Bàu Cối (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 840 | 420 | 350 | 280
70 | Đường Xóm Quáng - ắp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
72 | Ehìờng Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
73 | Đường Đoàn kết -ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
74 | 9ường Suối Đá - ấp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | »210 .
76 | Ehrờng Kinh tế - áp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
77 | Đường Cấy Me - ằp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 630 | 320 | 280 | 210
78 | ìhrờng Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 1.050 | 490 | 350 | .280
79 | Đường vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 980 | 490 | 350 | 280
80- | Đường-Xuân-Hiệp 12 - — --- | 840 | 420 | —350 | -280 -
Tên đường giao thông | Giả đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
81 | Đường Xuân Hiệp 14 | 840 | 420 | 35C | 280
82 | Đường Việt- Kiều 5 (xã Xuân Hỉệp) | 840 | 420 | 35C | 280
83 | Đường hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 840 | 420 | 35C | 280
4^ | Đưèag Xuân Hiệp - Lang Minh | 1.050 | 490 | 350 | 280
85 | Đường Xuân Hiệp 2 | 840 | 420 | 350 | 280
86 | Đường Xuân Hiệp 3 | 840 | 420 | 350 | 280
87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 840 | 420 | 350 | 280
88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 840 | 420 | 350 | • 280
89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 840 | 420 | 350 | 280
90 | ĐườngẫCuán Hiệp 7 | 840 | 420 | 350 | 280
91 | Đường Xuân Hiệp 8 | 840 | 420 | 350 | 280
92 | Đường Xuân Hiệp 9 | 840 | 420 | 350 | 280
93 | Đường Xuân Hiệp 10 | 840 | 420 | 350 | 280
94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 840 | 420 | 350 | 280
95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 840 | 420 | 350 | 280
96 | Xiờứg Xuân Hiệp 25 | 840 | 420 | 350 | 280
97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
98 | 9ường đỉ Xuân Bắc - Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
99 | 9ường Ắp ĩ đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
100 | Đường Ắp 6 đí Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
101 | Đường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
103 | Đưòng SaBi (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
104 | Đường ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 630 | 320 | 280 | 210
105 | Đường hẻm cầu Gia Trấp | 630 | 320 | 280 | 210
106 | Đường Bà Rết . „ | 630 | 320 | 280 | 210
107 | XrờngNông Doanh I (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210
108 3 | 9ường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210
109 3 | Xrờng Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210
110 3 | Xrờng văn hóa Nông Doanh (xã Xuân Định) | 630 | 320 | 280 | 210
111 ỉ | ĩhrờng Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
112 1 | Ehiờng Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
113 ỉ | L>ường Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
ĩ 14 | Đường Trương An (xã Xuân Phú) | 630 | 320 | 280 | 210
115 | Đường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Đoạn từ QL1A đếh ngã 3 ông Sang " | 910 | 420 | 350 | ^80
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
117 | Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 630 | 320 | 280 | 210
118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
119 | Đường lô 13 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
12Q | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
_124 | Đường Xuân Thành đi Trảng Táo (xã Xuân Thành) | 630 | 320 | 280 | 210
125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 910 | 420 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 560 | 280 | 250 | 210
Vĩ | HUYỆN CẨM MỸ
1 | Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành pho Lóng Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.540 | 700 | 500 | 390
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 2.100 | 980 | 600 | 490
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2380 | 1.120 | 600 | 490
Etoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trang tâm Vãn hóa luyện Cằm Mỹ | 1.960 | 980 | 600 | 490
loạn từ giáp Trung tâm vãn hóa huyện Cẩm Mỹ đến hết xã XiĩìgGìao | 1.680 | 84Ọ | 600 | 490
■* | loạn từ giáp ranh xã Long. Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.820 | 840 | 500 | 390
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu lức | 1.400 | 700 | 500 | 390
2 | Tĩnh lộ 764
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ | 1.820 | 910 | 500 | 390
loan từ giáp cây xăng Xuân M5Lđẹnngã_tư_Bíên_Hòa2 | 1.400 | 700 | —500 | —390
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1540 | 700 | 50C | 390
Đoạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 1.750 | 840 | 500 | 390
Đoạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray | 2.100 | 910 | 500 | 390
Đoạn từ đường liên ấp ỉ - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xăng Nông trường Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đến đường Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức | 1.960 | 910 | 500 | 390
Đoạn từ đường Tĩnh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 1.400 | 700 | 500 | 390
_3 | Tỉnh lộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1540 | 770 | 500 | 390
Đoạn từ trạm xăng dầu Đồng Nai dến cầu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.750 | 840 | 500 | 390
Đoạn từ cầu Suối Sách đến cầu Suôi Lức | 1.540 | .770 | 500 | 390
:3©ạn từ cầu Suối Lức đến giáp trường Tiểu học Võ Thị Sán | 2.100 | 980 | 500 | 390
:3oạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.450 | 1.120 | 500 | 390
Đoạn từ đường tồ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề | 2.100 | 980 | 500 | 390
Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.750 | 840 | 500 | 390
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sờ xã Lâm San (-200 m) | 1.400 | 700 | 500 | 390
Đoạn từ ngã ba đường vào trạ sở xã Lâm San (-200 m) đến lết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.680 | 840 | 500 | 390
-w- ;Ah - "■ | Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.260 | 630 | 500 | 390
Đoạn từ ngã ba dường Ấp 5 Lâm San - Quang Thành đến Dầu Gĩa Hoét | 910 | 460 | 350 | 280
4 | lĩnh lộ 773 (Hương lộ ló)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trung tâm Hành chính luyện | 2.240 | L120 | 600 | 490
9oạn từ giáp khu Trưng tâm Hành chính huyện đến hết khu 3ân cư hiện hữu ấp 1 xã Xnân Đường | 2.100 | 1,050 | 600 | 490
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn giáp khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã cản Đường, huyện Long Thành | 1.960 | 980 | 600 | 490
5 | Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hả (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280
Đoạn từ Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) đến ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) | 1.540 | 770 | 410 | 280
Đoạn từ ngã ba đường Xuân Bảo - Xuân Tây (-300 m) đen giáp Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cổng đồng xã Xuân Bảo | 1.750 | 840 | 410 | 28Ó
Đoạn từ Trung tâm Vãn hóa Thể thao - Học tập Cộng đồng xã Xuân Bảo đén giáp cầu Hồ Suối Vọng | 1.260 | 630 | 410 | 280
Đoạn từ càu hồ Suối Vọng đến giáp Bưu điện xã Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280
Đoạn từ Bưu điện xã Bào Bỉnh đến hết chợ Bào Bình (+100 m) | 1.750 | 840 | 410 | 280
Đoạn từ giáp chợ Bảo Bình (+100 m) đến cầu Bảo Bình | 1.540 | 700 | 410 | 280
Đoạn từ cầu Bảo Bình đến càu Suối Lức | 1.260 | 630 | 420 | 280
Đoạn từ cầu Suối Lức đến hết xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 410 | 280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến hết hồ Suối Ran | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn từ giáp hồ Suối Ran đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1.050 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết trường THCS Nguyên Hữu Cảnh xã Lâm San | 910 | 460 | 350 | 280
Đoạn từ giáp trường THCS Nguyễn Hữu Cảnh đến Tỉnh lộ 765 | 1260 | ị 420 | 280
6 | Tỉnh lộ 779 (Đường Xuân Đông - Xuân Tâm)
Đoạn từ Tỉnh lộ 765 đến giáp cây xăng Châu Loan | 1260 | 630 | 410 | 280
Đoạn từ cây xăng Châu Loan đến hết trường Tiểu học Trần Phú | 1.050 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ giáp trường Tiểu học Trần Phủ đến giáp ranh huyệnXuânLộc | 910 | 460 | .350 | 280
7 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ giáp ranh huyện Long Thành đến cầu Quân Y | 1260 | 630 | .500 | 390
Đoạn từ cầu Quân Y đến đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn | 1.400 | 700 | 490 | 350
Đoạn từ đường vào Nhà Văn hóa ấp 4 xã Sông Nhạn đến | 1260 | 630 | 420 | 280 .
giáp ranh nuyẹn-l nong Nhai— ■
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đưòng Xuân Phú - Xuân Tây (đoạn thuộc xã Xuân Tây)
ỊĐoạn từgíap ranh xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc đến đường Nhân Nghĩa “ Xuân Đông | 980 | 490 | 420 | T; 280
Đoạn từ dường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đường Ấp 4 - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280
_9 | Đường Nhân Nghĩa - Sông Nhạn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cư xã Xuân Quế | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.260 | 630 | 420 | 280
Đoạn còn lại | 980 | 490 | 390 | 280
10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280
Đoạn còn lại | 910 | 420 | 350 | 280
11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa đến giáp ranh xã Bảo Bình | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bỉnh đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.260 | 630 | 420 | 280
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 980 | 490 | 390 | 280
* | Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 1.120 | 560 | 410 | 280
_ , ! * , „ Đoạn từ câu Xuân Tây đên Tỉnh ỉệ 765 | 1.260 | 630 | 420 | 280
12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 840 | 420 | 350 | 280
13 | Đường Suối Lức - Rừng Tre | 840 | 420 | 350 | 280
14 | Tình lộ 765 dí Cọ Dầu
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+1.500 m) | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
15 | Dường Xuân Đường - Thừa Bức
Đoạn từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức | 1.120 | 560 | 490 | 390
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đến hết chùa Bảo Mình | 1.050 | 530 | 410 | 280
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ cầu Mới , - | > 1.050 | 530 | 410 | 280
16 | Đường Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) | 1.120 | 560 | 410 | 280
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hả | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 1.050 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390
19 | Đường Hựơng lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 1.120 | 560 | 490 | 390
20 | Đường Long Giao - Bảo Bĩnh
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chi huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ | 1.400 | 700 | 560 | 420
Đoạn từ giáp Ban Chỉ huy Quân sự huyện cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 1.120 | 560 | 490 | 390
Đoạn còn lạĩ | 910 | 460 | 390 | 280
21 | Đường Tân Bình | 910 | 460 | 390 | 280
22 - | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280
23 | Đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 840 | 420 | 350 | 280
24 - | Tinh lộ 765 đi Làng Dân tộc | 840 | 420 | 350 | 280
25 | Đường Khu 3 ấp 6
Đoạn tò đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 840 | 420 | 350 | 280
Đoạn từ đường Sông Nhạn - Đầu Giây (+3.000 m) đến hết chu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 980 | 490 | 390 | 280
p * | Đoặncộnỉại | 840 | 420 | 350 | 280
26 | ìhiờng Ắp 6-7 Sông Ray | 840 | 420 | 350 | 280
27 | Ehrờng Láng Me - Cọ Dầu | 840 | 420 | 350 | 280
28 | 5ường La Hoa - Rùng Tre | 840 | 420 | 350 | 280
29 | Ehĩờng Khu Công nghệ Sinh học | 1.120 | 560 | 490 | 390
-30- | — —
-
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VTỊ | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ lình lộ 765 (+1.800 m) | 980 | 490 | 390 | 280
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 280
31 | Đường Ắp10 -11 Xuân ĩầy | 840 | 420 | 350 | 280
VU | HUYỆN TRẢNG BOM
ỉ | Quốc lộ 1A
Đoạn giáp Biên Hòa đến ngã 3 Trị An | ỉ 1.900 | 5^600 | 3.500 | 2.800
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.960
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến ƯBND xã Bắc Son | 6.650 | 2.660 | L750 | 1.400
Đoạn từ ƯBND xã Bắc Sơn đến cầu Suối Đĩa | 5.040 | 2.100 | 1.400 | 980
Đoạn từ Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 5.740 | 2.310 | 1.540 | 980
Đoạn tử đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tiến | 6.300 | 2380 | 1.610 | 1.050
Đeạn qua xã Quảng Tiấu | 6.650 | 2.590 | 1.820 | 1.190
Đoạn từ giáp thị trấn Tràng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.950 | 1.960 | 1.400 | 980
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến ƯBND xã Trung Hòa | 4.900 | 1.960 | 1.400 | 980
Đoạn từ ƯBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.950 | 2.100 | 1.470 | 980
Đoạn từ cổng chính 2 ẩp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long “ Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nôn^ighíêp Hưng Lộc (bên trái) | 5.040 | 2.100 | 1.470 | 980
Đoạn từ đường lỉên xã Hưng Long-Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3.920 | 1.750 | 1.120 | 770
2 | Tình lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lạp đỉ về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 03km | 1.610 | 840 | 630 | 420
Ị | 'Các^ơẫ^còn lại (TL 762) | 1.050 | 560 | 460 | 320
3 | Tmhlộ767
-X- | Soạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vĩnh | 11.900 | 5.600 | 3.500 | 2.100
Đoạn từ Công ty Việt Vinh đen ngã 3 Hươu Nai | 8.400 | 3.920 | 2.450 | 1.470
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mây | 5.880 | 2.800 | 1.750 | 1.050
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Thao | 4.130 | 1.610 | 1.260 | 770
4 ■ | Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 300m đầu | 5.110 | 2.450 | 1.750 | 1.050
Đoạn trong | 4.550 | 2.240 | 1.750 | 1.050
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
5 | Đường vào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) | 5.600 | 2.450 | 1.750 | 1.050
6 | Đường vào trại heo Yên Thể từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hổ Nai 3) | 4.760 | 2.310 | 1.610 | 1.050
7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050
8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050
9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050
10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
200m đoạn đầu | 4.200 | 2.100 | 1.610 | 1.050
1.800m đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 1.190 | 770
11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 5.250 | 2.310 | 1.610 | 1.050
12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh | 3.640 | 1.820 | 1.120 | 770
Đoạn tò đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn | 3.150 | 1.400 | 980 | 630
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giảo xứ Đông Vinh | 2.940 | 1.400 | 980 | 630
13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 5.950 | 2.310 | 1.610 | 1.050
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 4.20Ớ | 1.820 | 1.400 | 910
14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắtl | 5.250 | 2.380 | 1.610 | 14)50
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 4.410 | 1.750 | 1.260 | 840
Đoạn từ ranh gỉới xã Giang Điền đến cầu Sông Buông | 4.550 | 1.96Ọ | 1.260 | 840
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giói xã An Viễn) | 3.850 | 1.610 | 980 | 700
15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giáp đến cuối đường) | 2.380 | 1.19Ỏ | '980 | " 700
16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào ƯBND xã Quảng Tiến | 5.040 | 2.450 | 1.680 | 1.050
Đoạn từ đường vào ƯBNĐ xã Quảng Tiến đến đường Bình Minh- Giang Điền | 4.550 | 2.240 | 1.680 | 1.050
TT | Têu đường giao thống | 1 Giá đất 2020 -2024
VTl | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quàng Tiến đến đường Bình. Minh- Giang Điền | 4200 | 2240 | 1.540 | 980
17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050
Đoạn còn lại (TP) | 5.740 | 2.450 | 1.680 | 1.050
18 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đên đường sắt | 3.850 | 1.820 | 1.120 | 770
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã An Viễn | 2.100 | 1.120 | 770 | 530
Trong đố: đoạn từ ƯBND xã ra mỗi bên 500m | 2.940 | 1.260 | 840 | 600
Đoạn từ giáp xã Đồi 61 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.660 | 1.190 | 770 | 560
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 4200 | 1.680 | 1.120 | 770
19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẩn đến đường Trảng Bom - Long Thảnh (xã Đồi 61) | 3.850 | 1.820 | 1.190 | 770
20 | Hường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) | 4.550 | 1.750 | 1.120 | 770
21 | Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 2.450 | 1260 | 840 | 630
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 1.680 | 840 | 630 | 460
Đoạn qua xã Sông Thao | 1.120 | 560 | 460 | 320
Đoạn qua xã Bàu Hàm | 1.050 | 560 | 430 | 290
1 22 | Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
ỉ | Soạn từ Quốc lộ 1 đến áường ray xe lửa | 3.G1GỈ . . í | 1.470 | 1.190 | 840
Đoạn còn lại (Đ 20) | 1.820 | 910 | 770 | 560
23 | Đường Hưng Bình ỉ (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 1.890 | 910 | 700 | 490
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hưng Long- Lộ 25)( đoạn cọn.Ịại). | 1260 | 630 | 530 | 420
24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 2.450 | 1.19Ò | 1.050 | J 840
25 | Đường Trâng Bom - Thanh Bỉnh
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 3.500 | 1.610 | 1.190 | 840
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 2.800 | 1260 | 840 | 630
Đoạn từ cầu số 6 đen giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 2.100 | 980 | 7Ọ0 | 530
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | :;vt5 | VT4
Đoạn từ giáp ranh xã Sông. Trầu đến đường vào Công ly Đông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.260 | 630 | 490 | 420
Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lạp (xã Cây Gáo) | 1.750 | 840 | 700 | 490
Tứ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã | 1.610 | 770 | 670 | 460
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 1.050 | 560 | 490 | 350
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liến xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xẻo) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Binh đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo) | 1.750 | 840 | 700 | 560
27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 2.100 | 1.050 | 840 | 630
27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 1.960 | 980 | 770 | 560
28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình) | 840 | 420 | 320 | 210
29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) | 910 | 420 | 320 | 250
30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái đinh cư Tây Hòa đến Cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 2.240 | 1.120 | 980 | *63O
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thải | 1.680 | 840 | 700 | 490
32 | Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc ỉộ 1A), từ Quốc lộ 1A dỉ qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tâỵ Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
33 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 2.240 | 1.120 | 980 | 630
- •35 - | Đường 3 ơtháng 4'(xã Bàu Hàm) ~ | - “84Ơ' | 420' | ’ - 350 ’ | '250"
* TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 840 | 420 | 350 | 250
sịyj | Đứòĩíg^ức Huy - Thanh Bình - "Dốc Mơ (xã Thanh Bình.) | 840 | 420 | 350 | 250
38 ■ | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thỉnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 1.960 | 980 | 770 | 490
Đoạn còn lại (HT-HL) | 1.400 | 700 | 560 | 420
39 | Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trẩu | 7.000 | 2.660 | 1.89Ó | 1.190
40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 5.250 | 2.380 | 1.680 | 980
41 | ĐưồỀg bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) | 3.850 | 1.750 | 1.050 | 700
42 | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quốc lộ 1 tránh. TP.Biên Hòa) | 5.950 | 2.380 | 1.610 | 980
43 | Đường Đông Hòa 7Km
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 2.660 | 1260 | 1.050 | 840
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- TrungHpa | 1.960 | 980 | 840 | 560
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.260 | 630 | 530 | 420
44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | 1.120 | 560 | 490 | 350
45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bình Minh) | 4200 | 2.100 | 1260 | 840
46 | Đường Phước Tân - Giang Điền ( xã Giang Điền) | 2.800 | 1.470 | 980 | 700
47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.750 | 840 | 700 | 490
48 | Đường chợ cây số 9 đỉ xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.190 | 560 | 490 | 420
49 | Đường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560
50 | PhTTmg cổng Nhà vãn hóa ấp 4 dí ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1.820 | 910 | 700 | 560
51 | Đường sổ 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bĩnh Mỉnh) | 2.450 | 1.190 | 1.050 | 700
52 | Đường kết hối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.500 | 1.750 | 1.120 | 770
53 | Đường liên ấp 2-3-4 (tìr đường nhựa giáp ranh huyện. Long Thành đến đường ắp 2 (Xã An Viễn) | 1.820 | 910 | 770 | 560
54 | Đường ấp 2 (từ đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô cao su) (Xã An Viễn) | 1.610 | 770 | 630 | 560
TT | Tên đưòmg giao thông | Giáđất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
' 55 | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường (Xã An Viễn) | 1.960 | 980 | 840 | 600
56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 2.240 | 1.120 | 840 | 630
57 | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điểm đàu đường Trảng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã Sông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
Đoạn từ đường Trảng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao. | 1.050 | 490 | 390 | 280
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông Thao) | 910 | 420 | 350 | 250
58 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom) (từ dượng Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vmh Cửu) | 1.120 | 560 | 460 | 320
59 | Đường Tổ 1 ấp Tân Lập 2 (từ đường Tràng Bom - Thanh Bỉnh đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 910 | 420 | 350 | 280
60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 910 | 420 | 350 | 250
61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hạt quản lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trung Hòa) | 2.240 | 1.120 | 910 | 630
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 1.750 | 840 | 630 | 530
62 | Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ ỈA đến đường sắt Bắc Nam | 2.450 | 1.190 | 980 | 770
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 1.750 | 840 | 630 | '490
63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hung Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đến đường Đông lòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.610 | 770 | 560 | 420
VÍU | HUYỆN THỐNG NHẮT
1 | Quốc lộ 1A
9oạn từ giáp ranh giởi huyện Trăng Bom đến giáp trụ sờ JBND xã Hưng Lộc | 4.060 | 1260 | 910 | 630
3oạn từ trụ sở UBNĐ xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 4.480 | 1.400 | 1.020 | 630
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Đại Phát Đại đến cuối Khu dân cư Xóm Hố | 4.690 | 1.400 | 1.020 | 700
Đoạn tiếp theọ đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 4.480 | ■ 1.400 | 1.020 | 700
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 5.180 | 1.540 | 1.050 | 770
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phô | 3.710 | 1.120 | 770 | 560
' 2 | Quốc lộ 20
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 4.200 | 1.190 | 910 | 600
Đoạn từ ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.900 | 1.470 | 840 | 700
Đoạn từ ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán | 5.600 | 1.610 | 1.090 | 840
Đoạn từ Đường Chu Văn An - Định Quán đến giáp trự sở UBND xã Gia Tân 2 | 5.180 | 1.540 | 840 | 770
Đoạn từ trụ sở UBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà vãn 'lóa ấp Đức Long 3, xa Gia Tân 2 | 3.920 | 1.120 | 840 | 560
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 2.100 | 630 | 490 | 320
3 | Tỉnh lộ 769
Đoạn từ hết ranh giới thị trấn Dầu Giây đến ranh giới xã Lộ 25 | 2.450 | 1.020 | 770 | 420
Đoạn qua xã Lộ 25 | 2.660 | 1020 | 770 | 420
Trong đó: đoạn qua trụ SỞUBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm | 3.080 | 1.120 | 810 | 460
4 | lĩnh lộ 762 (Tri An - Sóc Lu)
Doạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc 3u | 1.540 | 600 | 460 | 350
Đoạn tiếp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sốc Lu ’ ' | 1.120 | 490 | 280
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giỏi xã Gia Kiệm | 980 | 490 | 390 | 280
5 | 9ường Suối Tre - Bình lộc
Doạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bĩnh Lộc | 910 | 420 | 350 | 210
Đoạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến S^sXãẫg) ' | 1.400 | 560 | 390 | 210
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT£ | VT3 | VT£
Đoạn tiệp theo tiến Quốc lộ 20 | 1.610 | 840 | 490 | 320
6 | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đến đường phía Đông QL20 | 1.400 | 630 | 460 | 320
Đoạn còn lại | 1.050 | 490 | 390 | 280
7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa Phượng | 2.030 | 1.020 | 600 | 420
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1.470 | 700 | 560 | 390
Đoạn còn lại | 1.050 | 560 | 420 | 280
8 | Đường Chu Văn An - Định Quán
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến ngã ba Đồng Húc | 2.030 | 1.020 | 600 | 420
Đoạn còn lại | 1.470 | 700 | 420 | 280
9 | Đường Hưng Nghĩa
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.050 | 600 | 420
Đoạn tiệp theo đến giáp đường ray xẹ lửa | 1.610 | 810 | 600 | 420
Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25 | 1.120 | 560 | 420 | 280
Đoạn qua xã Lộ 25 đến Tỉnh lộ 769 | 1.330 | 630 | 530 | 390
10 | Đường Tây Kim - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 910 | 600 | 420
Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 280
11 | Đường chợ Lê Lợi - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.330 | 630 | 490 | 320
Đoạn còn lại | 950 | 420 | 350 | 320
12 | Đường Lạc Sơn - Xuân .Thiện
Đoàn từ Quốc lộ 20 đến Km2+500 | 1.890 | 840 | 600 | 420
Đoạn từ Km2+500 đến cây xăng Hoàng Mình Việt | 1.260 | 600 | 460 | 32Ó
Đoạn từ cây xăng Hoàng Minh Việt đến đường Đông Kim - Xuân Thiện | 1.400 | ■ 630 | 490 | 320
13 | Đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu
Doạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.890 | '840 | 4ổầ | 350
9oạn tiệp theo đen suối | 1.330 | 600 | 420 | 320
E>oạn còn lại | 950 | 490 | 390 | 280
—14 - | —
ỈSíLỄll—'T—HHyỉỉ—*■ * * • • ‘
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.030 | 840 | 600 | 420
Đoạn tiệp theo đến đường Lạc Son - Xuân Thiện | 1.470 | 630 | 460 | 280
Đoạn còn lại | 1.750 | 700 | 600 | 390
_15_ | Đường Võ Dõng - Lạc Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 2.100 | 840 | 600 | 420
Đoạn còn lại | 1.470 | 630 | 460 | 320
16 | Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến Trung tâm vãn hóa xã Lộ 25 | 2.660 | 1.120 | 840 | 560
Đoạn còn lại đến giáp xã Hưng Thịnh huyện Trảng Bom | 1.890 | 910 | 600 | 390
17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã bạ cạnh văn phòng ấp Ngô Quyền | 2.100 | 1.050 | 700 | 390
Đoạn còn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1.470 | 700 | 530 | 390
18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quếc lộ 1A vào 500m | 1.470 | 700 | 600 | 460
Đõạn còn lại | 1.330 | 630 | 490 | 320
19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn từ ranh giới xã Hung Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1.470 | 700 | 560 | 390
Đoạn từ ranh giới thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 2.100 | 1.050 | 910 | 390
í' 20*, | Lộ 25 -?s@ng Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu) | Ị
Đoạn từ Tĩnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1330 | 630 | 490 | 390
Đoạn từ cần số 5 đến ranh huyện Câm Mỹ | 980 | 490 | 39oj | 280
21 | Đương Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 -Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 2.450 | 1.190 | 700 | 420
ằ 22 | Đường Hông chợ Dầu Giâỹ phía Nam ỢEhrờng số 4 - Trần ' Gfi0 Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 2240 | 1.120 | 700 | 420
23 | Dường Phân trạm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.610 | 770 | 530 | 320
24 | Đưòng Trưng tâm ấp 9/4 xã Hưng Lộc | 1.820 | 910 | 530 | 320
25 3 | Ehrờng ngã ba Đồng Húc đỉ đập Bỉnh
3 | Đoạn từ ngã ba Đồng Húc vào 500m | 1.050 | 490 | 350 | 280
Đí^ncòiyại | 770 | 460 | 350 | 280
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp Hưng Lộc „... | 1.610 | 810 | 530 | 350
Đoạn còn lại | 1.120 | 560 | 420 | 250
27 | Đường Trung tâm Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 2.100 | 1.050 | 700 | 390
Đoạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1.540 | 810 | 670 | 350
Đoạn còn lại | 1.120 | 600 | 460 | 320
28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3) | 490 | 250 | 210 | 180
ĨX | HUYỆN ĐỊNH QUÁN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lâm | 980 | 420 | 280 | 140
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xâ Túc Trưng | 1330 | 560 | 350 | 210
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cường mỗi bên 200m | 1.750 | 560 | 350 | 280
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 2.310 | 560 | 490 | 350
Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 3.080 | 1.120 | 700 | 490
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.920 | 1.120 | 840 | 630
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.730 | 840 | 630 | 490
Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 630 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 700 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.190 | 490 | 210 | 180
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.750 | 490 | 420 | 350
Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ | 1.120 | 350 | 210 | 180
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 840 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 560 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 5.110 | 1260 | 840 | 700
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 2.100 | 630 | 560 | 350
Đoạn từ cây xăng 116 đến ngã ba 118 | 1.190 | 490 | 350 | 210
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 840 | ■ 28Õ | 210 | 140
2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
— | Đoạn từ Quôc lộ 2Õ đên giáp Nghĩa địa | 840 | 350 | 280 | 210
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Nghĩa địa vô Bấn Cá | 630 | 350 | 28C | 210
iĐoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3 | 630 | 350 | 280 | 210
3 | Tỉnh lộ 763 đoạn qua xã Phứ Túc, Suối Nho
í | Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú púc | 910 | 420 | 280 | 210
Đoạn tiếp theo đen hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | 840 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối Nho | 1.190 | 490 | 280 | . 210
Đoạn tìr Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giói xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.680 | 630 | 420 | 350
ĩ* | Trong đó: Đoạn từ tímchợ Suối Nhọ ra môi bên 200 m | 1.820 | 700 | 490 | 350
’ 4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trung, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào ỈOOOm | 420 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 350 | 210 | 140 | - 80
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763 | 490 | 210 | 140 | 110
5 | Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đường WB2 | 420 | 210 | 140 | 80
Đoạn còn lại | 350 | 210 | 140 | 80
ố | Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Euyện ủy (Nam QL 20) | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn tặ>ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 310 | 150 | 120 | 90
Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90
7 | Đường 105
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 320 | 150 | 110 | 90
■ - | Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110, | 90
8 | Đường 107 (xã Ngọc Định) | ' -
Đoạn từ Quốc lệ 20 (ngã 3 Kml07) vào lOOm | 420 | 210 | .140 | 80
Đoạn từ Kml07+100 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 320 | 150 | 130 | 90
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 | 320 | 150 | 130 | 90
9 | Đường Thanh Sơn (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 360 | 150 | 130 | 90
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới | 290 | 150 | 110 | 90
Đoặn từ ngã ba đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ áp dụng đối vói đường nhựa) | . 150 | * '^0 | 7® | ỐO
Đoạn từ ngã ba đường mói vô ấp 7, Thanh Sơn (Chỉ áp dụng đối VÓỊ đường nhựa) | 180 | 90 | 70 | 60
Phía rẽ trái từ bến phà 107
Đoạn từ Ben phà đến càu Thiết kế | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao | . 320 | 150 | 140 | 90
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 270 | 140 | 110 | 90
10 | Đường Làng Thượng
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 330 | 160 | 130 | 90
Đoạn còn lai | 330 | 160 | 130 | 90
ĩĩ | Đường Cầu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 490 | 280 | 210 | 80
12 | Đường Thú y (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.470 | 560 | 350 | r 210
Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 560 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Vãn Tám | 270 | 140 | 120 | 90
Đoạn còn lại | 270 | 140 | 120 | 90
13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
Phía qua chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 1540 | 700 | 560 | 350
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 980 | 490 | 350 | 210
Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạntừ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 1.540 | 700 | -490 | 350
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 910 | 420 | 210 | 140
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn còn lại | 320 | 150 | 120 | 90
14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và Phú Hoa)
TừQưốc lử20"đếíĩ hết trường THCSPEủ Lợi | 910 | 490 | 210 | 140
TT | Tên đường giao thống | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiệp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 360 | 150 | 120 | 90
_15_ | Đường 118 (xã Phú Vinh)
Đoạn từ Quốc iộ 20 vảo 500m | 560 | 280 | 140 | 130
Đoạn tiếp theo đến ngã. 3 đường WB | 340 | 180 | 150 | 90
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 360 | 180 | 130 | 90
Đoạn còn lại | 290 | 150 | 120 | 90
16 | Đường 120 (xã Phú Tân)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xẵ | 350 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã | 290 | 150 | 110 | 90
Đoạn còn lại | 290. | 150 | 110 | 90
17 | ĐưònậCầu Ván
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập | 910 | 490 | 350 | 280
Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80
18 | Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới công Bệnh viện Định Quán | 2.450 | 840 | 560 | 350
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đen Cây Xăng Gia Canh | 1.610 | 630 | 490 | 280
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 840 | 280 | 210 | 140
Đoạn còn lại | 490 | 210 | 140 | 80
19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thẩm vả nối dải vào xã Gia Canh)
Đoạn tà đường Gia Canh vào đến hết ranh thí trấn | 840 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 360 | 140 | 120 | 100
Đoạn còn lại | 270 | 130 | 110 | 90
20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn tùr Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như | 360 | 180 | 120 | 90
Đoạn từ chùa Chon Nhưđến hết ranh giói thị ỉrấnĐịóh^. | - 270 | 140 | 120 | 90
Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80
21 | Đương 4A | 910 | 420 | 210 | 140
22 | Đường 2A | 910 | 420 | 210 | 140
23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 270 | 140 | 120 | 100
24 | Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) | 420 | 210 | 140 | 80
Đoạn từ cầy xăng phú Hòa (xã Phú Hòạ) đến giáp xã Phú Điền (huyện Tân Phủ) | 420 | 210 | 140 | 80
25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 270 | 130 | 110 | 90
26 | Đường 106 (xã Phủ Ngọc) | 320 | 150 | 130 | 90
27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 350 | 210 | 140 | 80
28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 490 | 210 | 140 | 80
29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thờ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 270 | 130 | 110 | 90
30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trưng) | 350 | 210 | 140 | 80
31 | Đường nổi từ Quốc lộ 20 đến Đồi Du lịch (xã La Ngà) | 350 | 210 | 140 | 80
32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 410 | 200 | 180 | 100
33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 490 | 210 | 140 | 110
34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 840 | 420 | 350 | 210
35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6 | 330 | 160 | 110 | 90
Đoạn còn lại | 270 | 140 | 110 | 90
X | HUYỆN TÂN PHÚ | *
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ *ỉgọc Lâm (xã Phú Xuân) | 1.540 | 490 | 350 | 280
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.860 | 490 | 350 | 280
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Tâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1.610 | 490 | 356 | 280
Đoạn từ đường cầu Suôi (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lầm (xã Phú Thanh) | 2.590 | 630 | 490 | 390
Doãn từ đường số 1 Thọ Tâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phú Thanh | 2.800 | 700 | 560 | 420
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 3.500 | 840 | 630 | 490
TT | Tên đường giao thỗng | Giá đát 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) | 5250 | 1260 | 1.050 | 770
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) | 4200 | L120 | 840 | 630
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.960 | 490 | 420 | 320
Đoạn từ đường Phú Tâm - Phú Bình đêu đương Xóm Chiêu (xã Phú Bình) | 1.890 | 700 | 560 | 350
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.330 | 350 | 280 | 210
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đen đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.190 | 560 | 350 | 210
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đển đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 840 | 280 | 210 | 140
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Sơn) | 980 | 320 | -250 | 140
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) đến đường số 7 (xã Phú Sơn) | 1.050 | 320 | 250 | 210
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m | 1.680 | 490 | 350 | 280
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ì- 73 Om đến chừa Linh. Phu (xã Phú Sơn) | 770 | 280 | 210 | 130
Đoạn từ chùa Linh. Phú (xã Phú Sơn) đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) | 840 | 280 | 210 | 130
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141 | ị Ị ì
Hoạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tĩnh Lâm Đồng) | 1.540 | 490 | 420 | 280
2 | Đường Phù Đểng (xã Phú Lâm) Ị
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.610 | 490 | 420 | 280
Đoạn từ Km 0+500 đển Km 0+800 | 770 | 320 | 180 | 120
Đoạn còn lai | 490 | 250 | ■ 180 | ìfõ
3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 770 | 350 | 210 | 140
Doạn từ KiS 0+500 đến Km 1 | 560 | 280 | 210 | 120
Đoạn còn lại | 490 | 250 | 180 | 110
4 | Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú Lâm) | 840 | 390 | 280 | 140
Đoạn từ cuối ranh thủa đất số 13 tợ bản đồ ỉ 1 (xã Phú Lâm) đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 490 | 250 | 180 | 110
Đoạn còn ỉậ | 420 | 210 | 180 | 110
5 | Đường 30/4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 490 | 250 | 180 | 110
Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn còn lại | 420 | 210 | - 180 | 110
6 | Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 460 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lập | 350 | 180 | 140 | 110
ị Doặn từ đường Kml2 (cổng vãn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 530 | 250 | 180 | 120
: Doạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã : Jhú Lập) | 630 | 250 | 180 | 120
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng Bồ (xâ ’hú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 120
9oạn còn lại (xã Tà Lài) | 490 | 250 | 180 | 110
7. | Ehròng Phú Lạp đi Nam Cát Tiên - | - ,í*^
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã ’hú Lập) | 630 | 320 | 210 | 140
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến giáp xã Núi Tượng | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đi xã Nam Cái Tiên | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn thuộc xẳ Nam Cắt Tiên (từ cầu 200 đến nga ba" đường ấp 1 xã Nam Cái Tiên) | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Nam Cát Tiên đến đường 600A) | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 180 | 110
_8 | Đường 600A
Đoạn từ QL 20 đen hết ranh trụ sở Lâm Trưởng 600A (xã Phú An) | 350 | 130 | 120 | 110
Đoạn từ trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) đến hết càu số 5 (xã Phú An)
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cái . Ịĩậi | 320 | 130 | 120 | 110
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) | ■ 320 | 130 | 120 | 110
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tỉên) đến sông Đồng Nai | 350 | 130 | 120 | 110
9 | i Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tân Phú đến đường số 1 (ấp2- 4B) (xã Trà cổ) | 350 | 180 | 140 | 110
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà Cố) | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 280 | 140 | 110 | 80
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 280 | 140 | 110 | 80
Bõạn đi qtá^đương^Cao Cang (xã Phú Điền) lOOmđếhhết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đoạn đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm từ cuối chợ Phú Điền đến càu Đập (xã Phú Điền) | 420 | 210 | 180 | 110
uo 1 | ẸhrèH^ĐấsLua.
E)oạn từ phần giáp tinh Bình Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 250 | Ị30 | 60 | 50
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tới mẫu giáo Đắk Lua cách mẫu giáo Đắk Lua 130m | 250 | 130 | 60 | 50
TT | Tên đường giao thông | —11 — — c Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ điểm gần đến trường Mấu giáo Đắk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 13 Om đến bến phà | 350 | 180 | 130 | 80
Đoạn còn lại | 250 | 130 | 60 | 50
11 | Đường Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xã Phú Xuân) | 280 | 140 | 120 | 110
12 | Đường chợ Phú Lộc đi bến đò | 280 | 140 | 120 | 110
13 | Đường chợ Phú Lộc đỉ xã Phú Tân huyện Định Quán | 280 | 140 | 120 | 110
14 | Đường Bình Trung 2 | 350 | 180 | 140 | 110
_Ị_5 | Đường Phú Yên | 350 | 180 | 140 | 110
16 | Đường Phú Thẳng 1 | 280 | 140 | 120 | 110
17 | Đường Phú Lợi | 280 | 140 | 120 | 110
18 | Đường Phú Thắng 2 | 280 | 140 | 120 | 110
19 | Đường Phú Ngọc | 280 | 140 | 120 | 110
20 | Đường Km 138 (xã Phú Sơn) | 230 | 140 | 120 | 110
21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 280 | 140 | 120 | 110
22 | Đường 129
)oạn từ đàu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 420 | 210 | 180 | 110
Đoạn từ đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 280 | 120 | 110 | 110
23 | Đường Bàu Rừng | 280 | 110 | 110 | 100
24 | Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đồng Dâu đến hết Nghĩa trang | 360 | 180 | 170 | 140
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 420 | 180 | 160 | 140
25 | Đường Cầu Suối | 360 | 180 | 140 | 110
26 | Dường Phú Thánh - Trà cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phú | 420 | 180 | 160 | 140
Eloạncòn lại | 350 | 150 | 140 | 130.
27 | Đường số 7 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 140 | 130
28 | Đường Km 128 | 350 | 150 | 130 | 120
29 | Dường số 5 Ngọc Lâm | 350 | 150 | 130 | 120
30 | Dường Thọ Lâm 3 | 350 | -150 | 130 | 120
31 | Đường số 3 Thọ Tâm | 420 | 210 | 180 | 120
32 J | Dường số 1 Thọ Lâm
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
33 | Đường Thanh Thọ | 360 | 180 | 140 | 110
34 | Đường Suối Cọp | 280 | 110 | 110 | 100
-35 | Đường Giang Đỉền | 280 | 110 | 110 | 100
36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110
37 | Đường số 1 Ngọc Lâm | 280 | 140 | 120 | 110
38 | Đường Cắt Kiếng | 490 | 250 | 210 | 130
39 | LMừngKm 130 | 280 | 140 | 120 | 110
40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 770 | 210 | 180 | 130
41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc | 600 | 250 | 180 | 130
Đoạn còn lại | 560 | 210 | 180 | 130
42 | Đường Trương Công Định | 530 | 210 | 180 | 140
43 | Đường Phú Xuân - Thanh San | 350 | 180 | 140 | 130
44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) | 420 | 180 | 160 | 140
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đường đỉ khu Lá ủ | 350 | 180 | 150 | 130
Đoạn còn lại | 350 | 180 | 150 | 130
45 | Đường 600B | 350 | 180 | 140 | 110
46 | Đưòng Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung đi xã Phú An) | 280 | 140 | 120 | 110
47 | Đoạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (ĐỊnhQuán) | 390 | .190 | 140 | 110
48 | Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng) | 280 | .140 | 120 | 110
49 | Đường Quận Hiến vào khu Lá ủ (xã Phú Bình)
E)oạn từ giáp đường 30/4 đến đường đi khu Lá ủ | 420 | 210 | 140 | 110
Dcạntừ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến .đường Phú Lâm-Phú 3ình | 280 | 140 | X' 120 | 110
50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bình.) | 280 | 140 | 120 | 110
51 | Đường Phú Xuân-Phú Lập | 280 | 140 | 120 | 110
52 | íưòng ấp 24 (xã Phú lập) | 280 | 140 | 120 | 110
53’ | 9ường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 140 | 70 | 60 | 60
XI | HUYỆN VĨNH cửu
1 | Tinh lộ 768
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến giáp ranh xã Thạnh Phú | 4.550 | 2.310 | 1.400 | 910
.. * | Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cồng nghĩa trang Liệt sĩ huyện | 4.900 | 2.450 | 1.610 | 910
Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông Hường | 3.850 | 1.890 | 1.400 | 910
Đoạn từ cầu ông Hường đến đường Đoàn Vãn Cự | 3.150 | 1.400 | 1.050 | 700
Đoạn từ đường Đoạn Văn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.940 | 1.120 | 7oồj 560
Đoạn từ Cầu Thủ Biên đến đường vào bến đồ Đại An | 2.240 | 770 | 630 | 490
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.750 | 670 | 560 | 460
Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến càu Bà Giá (cầu 19) | 1.260 | 630 | 490 | 420
Đoạn từ càu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.190 | 560 | 490 | 420
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An | 1.160 | 560 | 460 | 350
2 | Tỉnh lộ 7-67
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây | 3.500 | 980 | 700 | 560
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 4.200 | 1.050 | 840 | 630
Từ suối Đá Bản đến giáp thị trấn Vmh An | 3.850 | 1.050 | 840 | 560
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 700 | 350 | 210 | 140
Đoạn từ cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phú Lý | 840 | 280 | 210 | 140
3 | Tinh lộ 761
Doạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đi Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Li êm | 560 | 280 | 210 | 140
Đóạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 560 | 250 | 210 | 140
Đoạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 700 | 350 | 210 | 140
E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm yăự hóa xã | 490 | . 250 | 210 | '"140
Đoạn từ Trung tâm vẫn hóa đến ngã ba dường 322A | 490 | 250 | 210 | 140
Đoạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 350 | 180 | 140 | 110
Doạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên ohiên và văn hóa Đồng Nai | 350 | 180 | 140 | 110
4 | Đường Đồng Khởi
■■3 | Đoạntư-ranhíhanhphốBiênHòa đếirhết KCN“ThạnhrPhú | 6:6’50 | Z80ơ | “T39Õ | 1.400
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tìểp theo đến Tỉnh lộ 768 | 7.700 | 3.150 | 2.10C | 1.400
5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 700 | 350 | 210 | 140
_6_ | Đường Cộ - Cây Xoài
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đển hểt khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An | 1.400 | 700 | 600 | 530
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tần An đến ranh xã Vmh Tan | 1.190 | 600 | 490 | 350
íỉỉ* | Đoạn ỆU£ gã Vũạh Tân | 1.400 | 700 | 600 | 530
_7_ | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 840 | 630
8 | Hương ỉộ 15
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.850 | 1.750 | 840 | 700
Đoạn từ ngã ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.800 | 1.400 | 840 | 700
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phu | 2.450 | 1.190 | 700 | 560
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.750 | 840 | 700 | 560
Đoạn từ đàu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 ■ | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
Doạncònlại | 1.750 | 840 | 700 | 560
9 | Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 2.100 | 1.050 | 700 | 560
10 | Hương lộ 9
boạn tùr Tỉnh lộ 768 (ngã tư Bến Cá) dến hết Km+200 | 3.500 | r 1.750 | 1.050 | 840
Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 3.150 | 1.540 | 910 | 70ữị
Đoạn còn lại | 2.800 | 1.400 | 840 | 700
11 | Đường Thành Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 3.150 | 1.400 | 840ị | 700
12 | Hương lộ 7
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Ben cá) đến đường Bĩnh Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.500 | 1.750 | 910 | 700
9oạn tư đường Bình Lục - Long Phú (gân đmh Bình Thao) đến ranh giới xã Bình Lợi | 2.800 | 1.400 | 840 | 700
9oạn qua xã Bình Lợi | 1.960 | 980 | 700 | 560
13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
] | E)oạn tìrƯBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long | 3.500 | 1.400 | 910 | 700
Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.800 | 1.050 | 840 | 700 —
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 3.500 | 1.400 | 84C | 700
14 | Đường Đoàn Văn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp thành phố Biên Hòa đến Tinh lộ 768 | 2.450 | 1.050 | 840 | 560
15 | Đường 322A (xã Phú Lý) | 390 | 180 | 140 | 130
16 | Đường 322B (xã Phú Lý) | 420 | 180 | 140 | 130
17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.400 | 700 | 560 | 490
18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ Tinh lộ 767 đến cây xăng Tín Nghĩa | 2.100 | 700 | 560 | 490
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Tràng Bom | 1.750 | 700 | 530 | 420
19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tỉnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 4.200 | 1.400 | 840 | 700
20 | Đường Tân Hiền | 2.100 | 1.050 | 840 | 560
21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1.460 | 700 | 560 | 350
22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1.400 | 700 | 560 | 350
23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1.400 | 700 | 560 | 350
24 | Đường Ben Be (xã Tộ An) | 1.050 | 530 | 390 | 320
25 | Đường Bến Vịnh A (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350
26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 980 | 490 | 420 | 350
27 | Đường Hang Ba Cửa (xã Trị An) | 910 | 420 | '350 | 320
28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 350 | 180 | 140 | 130
29 | Dường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 460 | 180 | 140 | 130
30 | Đường Tân An - Vĩnh Tân
Doạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 2.100 | 700 | 560 | 490
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trung tâm ấp 5 | 1.750 | 600 | 420 | 350
Doạn từ Trung tầm ấp 5 xã Vữih Tân đến đường Trị An - VìhhTân | 1.400 | 560 | 420 | 350
Đoạn từ đường Trị An-Vmh Tân đến Tỉnh lộ 768 (cầu ChùmBao) „ , -Ị ' | 1.610 | 700 | 560 | 490
31 | Đường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.500 | 1.540 | 1.050 | 700
32 | Dường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 2.100 | 1.050 | 840 | 700
33 | Dường Lò Thổi (điểm đầu là Tỉnh lộ 768, điểm cuối là Hương lộ 15) | 2.800 | 1.400 | 1.050 | 700
34 | Dường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
BoạnTừTìnlrỉọ"76'8_đen"ngahãr(200ĩĩh) | 2.8UU | TU50 | 700 | 630
5 ' TT | £ Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 2.450 | 1.050 | 700 | 630
35 | Đường Bàu Tre | 1.750 | 840 | 700 | 560
Đường Bến Xúc
Đoạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ty TNHH Gỗ Châu Âu EƯROWOOD CO.LTD) | 2.100 | 980 | 700 | 490
Đoạn còn lại (đến trạm Biến áp 500kv Sông Mây ) | 1.540 | 770 | 560 | 460
37 | Đường Trị An-Vĩnh Tân
Đường Trị An-Vữỉh Tân (đoạn qua xã Vãnh Tân) | 1.400 | 700 | 600 | 530
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qtia xã Trị An) | 1.050 | 490 | 390 | 280
38 | Đường Sở Quýt
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoải đường đỉện 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào | 1.750 | 840 | 700 | 560
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân | 1.610 | 770 | 630 | 560
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.400 | 700 | 560 | 350
39 | : Ehrờng nhà máy thủy điện Trị An | 700 | 280 | 180 | 140
40 | : Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 350 | 180 | 140 | 130
41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 880 | 420 | 350 | 320
42 | Đường trục chính vào khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xâ Tân Bình) | 3.500 | 1.750 | 1.400 | 1.120
43 | Đường liên xã Thạnh Phú - Tẵn Bĩnh - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.800 | 1.050 | 840 | 700
Dcạn qua xã Tân Bình | 2.100 | 1.050 | 630 | 490
Doạn qua xã Bình Lợi | 2.450 | 1.050 | 630 | 490
44 | Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.400 | 700 | 560 | 350
45 | Đường Đa Lộc (xã Bình Lợỉ) | 1.400 | 700 | 560 | 350
4ẽ | Đường Liên ấp 3-4 (tuyến ;1) | ~ 1260 | y 630 | 560 | 490
47 | Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Doạn tà Tĩnh lộ 768 đến đường DI | 4550 | 1.400 | 980 | 700
Doạn còn lại | 3500 | 1.400 | 840 | 630
48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 3.150 | 1.400 | 770 | 630
49 | Dường Bưng Mua
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến suối Bà Ba | 2.450 | 1.190 | 770 | 560
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn iại | 3.150 | 1260 | 770 | 560
50 | Đường Bừng Binh | 1.400 | 700 | 560 | 490
51 | Đường Kỳ Lân | 1.400 | ; 700 | 560 | 490
52 | Đường Kênh N3 | 1.050 | 490 | 420 | 350
53 | Đường Suối Ngang | 840 | 420 | 350 | 280
54 | Đường Hồ Mo Nang | 840 | 420 | 350 | 280
55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 840 | 420 | 350 | 280
56 | Đường Xóm Huế | 1.050 | 490 | 420 | 350
57 | Đường Đồi 74 | 980 | 490 | 350 | 320
58 | Đường Hóc Lai | 840 | 420 | 350 | 320
59 | Dường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 1.400 | 700 | 560 | 350
60 | Đường Cây cầy đi Long Thảnh | 350 | 180 | 140 | 130
61 | Dường Trành Tranh | 350 | 180 | 140 | 130
62 | Dường vào khụ khuyến khích phát triển chăn nuôi | 350 | 180 | 140 | 130
63 | Dường Bên Phà | 840 | 350 | 320 | 280
64 | Đường Kim Liên | 910 | 420 | 350 | 320
65 | Dường Bà Bèn | 840 | 3& | 320 | s ẳo
CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cuờng
ỦY.BAN NHÂN DÂN
fỈNH ĐỔNG NAI
PHỤ LỤC IX
BẢNG GIẢ ĐẮT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ BẮT THƯƠNG MAĨDĨCH vụ TAĨ DÔ THỊ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết sề ' /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
I | THÀNH PHỐ BIÊN HÒA
1 | Đường 30 Tháng 4
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đưdng Hưng Đạo Vương) | 24.000 | 9.600 | 7.800 | 5.400
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận) | 21.000 | 8.400 | 6.000 | 4.500
2 | Đường Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ ngã ba mũi tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Vãn Trị | 13.800 | 6.600 | 4.800 | 3.900
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường Phan Chu Trinh | 22.500 | 9.000 | 6.000 | 5.100
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.500 | 6.600 | 5.100 | 3.900 í
3 | Đường Hưng Đạo Vươợg
Đoạn từ dường Phan Đỉnh Phùng đến ngã năm Biên Hùng | 19200 | 9.600 | 5.400 | 3.900
Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến ga xe lửa Biên Hòa | 17.400 | 7.800 | 5.400 | 3.900
4 | Đường Lữ Mành
Đoạn 1: từ đường CMT 8 (đường bên hông Trựờng- . Mầm Non Thanh Bình) đến đường CMT 8 (đường bên hông Chi cục Thuế) | 15.600 | 7.800 | 5.700 | " 3.900
Đoạn 2: từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 1 | 13.800 | 7.800 | 5.700 | 3.900
5 | Đương Lý Thường Kiệt | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900
6 | Đường Nguyễn Hiền Vương | 17.400
7 | Đường Nguyễn Thị Giang | 19200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường Nguyễn Thị Hiền | 19200 | 9.600 | 6.00C | > 4.200
9 | Đường, Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền | 21.000 | 9.600 | 6.000 | 4.200
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Vãn Trị | 18.000 | 9.000 | 5700 | 3.900
10 | Đường Nguyễn Văn Trị
Đoạn từ CMT8 đến hết Sở Giáo dục | 18.000
Đoạn tiệp theo đến đường Phan Chu Trinh | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.900
Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 16.800 | 7.800 | 3.960 | 3.000
11 | Đường Phan Chu Trinh
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8 | 18.600 | 9.000 | 6.000 | 4.200
Đoạn từ .đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng | 16.200 | 8.400 | 5.700 | 3.900
12 | Đường Phan Đình Phùng | 17.400 | 9.000 | 5.400 | 3.900
13 | Đường Quang Trung
Doạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh | 16.200 | 8.400 | 5.400 | 3.600
Doạn từ Phan Chu Trinh-đến đường Lê Thánh Tôn | 18.000 | 9.000 | 5.700 | 3.780
14 | Đường Trần Minh Trí | 16.800 | 8.4SO | 5.400 | & 3.600
15 | Đường Võ Tánh | 18.000 | r 9 600 | 5.700 | 3.900
16 | Đường Lê Thánh Tôn | 18.600 | 9.600 | 5.700 | 3.900
17 | Dường Hoàng Minh Châu | '13.800 | 7.800 | 4.800 | 3.000
18 | Dường Huỳnh Văn Lũy | 17.400 | 6.600 | 4.800 | 3.000
19 | Dường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường lòa Bình | 12.000 | 6.000 | 3.720 | 2.640
20 | Dường Nguyễn Ái Quéc
Dóạn từ giáp tĩnh Bình Dương đến cầu Hóa Ạn | 13200 | 6.000 | 2.940 | 2.100
Doận tìr cầu Hóa An đến giáp Trung tâm Hộỉ nghị và Tồ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai | 15.000 | 7.800 | 4.800 | 3.000
Doạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chốc sự kiện tỉnh Dồng Nai đến ngã 4 Tân Phong | 18.000 | 7.800 | 5.100 | 3.300
Doạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: lẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: hẻm chợ nhỏ khu phố 4) | 16200 | 7.800 | 4.800 | 3.600
21 | Đường Nguyễn Vãn Ký | 13.800 | 7.800 | 3.540 | 2.520
22 | Dường Nguyễn Văn Nghĩa .. | 13.800 | _JL800 | —3340 | —2320 —
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 12.600 | 7.800 | 3.540 | 2.160
24 | Đường Hồ Văn Đại | 17.400 | 6600 | 3.900 | 2.640
25 | Đường D9 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700
26 | Đường D10 (khu dân cư D2D) | 17.400 | 8.400 | 5.100 | 2.700
27 | Đường Nguyễn Vãn Hoa
Đoạn từ đường Phàm Vãn Thuận đến hết ƯBND phường Thống Nhất | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700
4 | Đoạn từ ƯBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu | 12.000 | 6.000 | 3.540 | 2.340
28 | Đường NI (khu dân cư D2D) | 17-400 | 8.400 | 5.100 | 2.700
29 | Đường Nguyễn Thành Đồng | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700
30 | Đường Nguyễn Thành Phương | 13.800 | 7.800 | 4.800 | 2.700
31 | Đường Võ Thị Sáu
Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp | 18.600 | 8.400 | 5.400 | 3.300
Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận | 19.800 | 8.400 | 5.400 | 3.600
32 | Đường Hà Huy Giáp
Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu | 18.600 | 8.400 | 5.100 | 3.600
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp dường Hưng Đạo Vương) | 22.800 | 9.600 | 6.000 | 4200
33 | Đương Trịnh Hoài Đức | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 4200
34 | Đường Trần Công An | 13.200 | 7.800 | 3.540 | 2.340
35 | Đường Huỳnh Vãn Hớn | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700
36 | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ xa lộ Hà Nội đến đường Phạm Vãn Khoai | ' 21.000 | 9.600 | 5.400 | 3.600
Đoạn từ đường Phạm Văn Khoai đến cầu Đồng Khởi | 18.600 | 7.800 | 5.400 | 3300
Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Van Tiên | 15.600 | 6.000 | 3.540 | 2340
' ■ r L- ■ | Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Tỉên đến gỉáp dường vào Công ty Trấn Biên | 12.600 | 6.000 | 3.120 | 1.980
- | Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vìhh Cửu’ | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560
37 | Đường Lê Quý Đôn | 13.200 | 6.600 | 3.540 | 2340
38 | Đường Nguyễn Văn A | 12.600 | 6.600 | 3.540 | 2340
39 | Đường Phạm Thị Nghĩa | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2340
40 | Đường Phạm Vãn Khoai | 13200 | 6600 | 3.540 | 2340
TT | Tên đường giao thông | Giã đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
41 | Đường từ Xa Lộ Hà Nội đến Sân vận động Đồng Nai (từ Xa Lộ Hà Nội qua Cô Nhi Viện, qua KDC Đinh Thuận, trường Đinh Tiên Hoàng)
Đoạn từ từ Xa Lộ Hà Nội đến trường Đinh Tiên Hoàng | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2340
Đoạn từ trường Đinh Tiên Hoàng đến sân vận động | 13.800 | 6000 | 3.900 | 2.340
'42 | Đường Bùi Văn Bình | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 2.100
43 | Đường Hồ Hòa | 11.400 | 5.400 | 3540 | 2.340
44 | Đường Lương Vãn Nho
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh đội | 11.400 | 5.400 | 3.540 | 2.340
Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa | 10.200 | 4.800 | 3.120 | 2.100
45 | Đường Nguyễn Văn Hoài | 10.800 | 5.400 | 3.120 | 2.340
46 | Đường Nguyễn Văn Tiên
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết ranh khu dân cư Hốc Bà Thức | 8.400 | 4.200 | 2.520 | 1.800
Đoạn từ khu dân cư Hốc Bà Thức đến ranh tường rào sân bay | 6.000 | 3.000 | 2.340 | 1.560
47 | Đường Bùi Trọng Nghĩa
Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phổ 3 - phường Trảng Dài í | 12.000 | 6.000 | 3.120 | 2.100
Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường tiểu học Trảng Dài | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.800
48 | Đường Trần Văn Xã | 11.400 | 5.400 | 2.760 | 1.980
49 | Đường Nguyễn Thái Học (tên cũ: đường từ trường tiểu' học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung) | 9.000 | 4.200 | 2.520 | 1.800
50 | Dường Nguyễn Khuyến (Đường từ đường 768B đến ngã tư Phú Thọ) | ■•Ị
Đoạn từ đường 768B qua trường tiểu học Trảng Dài đến đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980
Đoạn từ đường Trần Vãn Xã (Ngã tư trường Nguyễn Khuyến) đến Ngã tư Phú Thọ | 10.800 | 4.800 | 2.760 | 1.980
51 | Đường Nguyễn Phúc Chu (Đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Vãn Xã) | í?
Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Vãn Xã) | 10.200 | 4.800 | 2.760 | _J,980.._
—ki tì n —~Ujr~~
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn ỉại | 9.600 | 4200 | 2.520 | 1.980
52 | Đường nối tiếp từ đường Trần Văn Xã. qua văn phòng KP4 đến đường Nguyên Thái Học
- | Đoạn từ đường Trần Văn Xã đến ngã ba Tư Lô (đầu hẻm 1, tổ 17) | 9.600 | 4.800 | - 2.520 | 1.800
Đoạn còn lại | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800
53 | Đường từ ngã ba đi văn phòng KP4 đên đường Thân Nhân Trung (ngã ba Thanh Hóa) | 9.000 | 4.800 | 2.520 | 1.800
54 | Đường Thân Nhân Trưng
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến Suối Săn Máu | 9.600 | 4200 | 2.520 | 1.980
Đoạn tír suối Săn Máu đến đường Nguyễn Thái Học | 9.000 | 4200 | 2.520 | 1.800
55 | XalộHàNội
Đoạn từ hẻm bên hông giáo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm chợ nhó khu phố 4 (bên trải) đến cầu Sập | 19.800 | 8.400 | 5.100 | 3.000
Đoạn từ cầu Sập đến vòng xoay Tam Hiệp | 18.600 | 7.800 | 3.900 | 3.000
Đoạn tư vòng xoay Tam Hiệp đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai | 15.600 | 6.000 | 3.600 | 2.700
56 | Đường Tô Hiến Thành | 12.000 | 6.000 | 4.800 | 3.000
57 | Đường Lê Đại Hành | 11.400 | 6.000 | 5.100 | 3.000
58 | Đường Điểu Xíển | 13200 | 5.400 | 3.600 | 2.340
59 | Quốc lộ 1
ốbạn từ hẻm bên hông giảo xứ Hà Nội (bên phải) - hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái) đến đường Phùng Khắc Khoan | 19.800 | 8.400 | 3.900 | 3.000
Đoạn từ đường Phùng Khắc Khoan đến hết chợ Thái Bình | 15.000 | 7200 | 4.800 | 3.000
Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom | 12.600 | 5.400 | 3.120 | 2.340
6.0 | Đường Nguyễn Trường Tộ (đường vào Đen thánh Martin cũ) | 10200 | 4.800 | 2520 | 1.560
61 | Đường Ngô Sĩ Liên | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980
62 | Đường Hoàng Văn Bổn (đường vào Nhà máy nước Thiện Tân cũ)
ĩ^ỊHỂặừ Quốc lộ 1 đến đường Nguyễn Trường Tộ | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.560
Đoạn từ đường Nguyễn Trường Tộ đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân | 7200 | 3.600 | 1.980 | 1.380
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Tân Hòa (ranh giới giữa phường Tân Hòa với xã Thiện Tân) | 4.800 | 3.000 | 1.740 | 1.200
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thành phố Biên Hòa | . 3.600 | 1.800 | 1.500 | 960
63 | Đường xồm 8 phường Tân Biên | 12.000 | 5.400 | 3.600 | 1.980
64 | Đường Võ Văn Mén | 10.800 | 5.400 | ^1600 | 2.160
65 | Đường Lê Ngô Cát
Đoạn tỉr Quốc lộ 1 đến hết hẻm vào trường IHPT . Nguyễn Công Trứ | 10200 | 4.800 | 2.760 | 1.980
Đoạn tò hẻm vào trường THPT Nguyễn Công Trứ đến hét Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm | 7.200 | 3.600 | 1.980 | 1.380
Đoạn tìr Dòng nữ trợ thế Thánh Tâm đến hết ranh giới phường Tân Hòa | 4.800 | 2.400 | 1.620 | . 960
66 | Đường Phùng Khắc Khoan | 18.000 | 6.000 | 4.320 | 3.000
67 | Đường Ngô Xả (phường Tân Hòa) | 6.000 | 3.000 | 1.800 | 126Ọ
68 | Đường Huỳnh Văn Nghệ
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Nguyễn Bĩnh Khiêm | 17.400 | 7.800 | 3.900 | 2.700
Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến đường Ngô Thì Nhậm | 13200 | 6.600 | 3.120 | 2.100
Đoạn từ dường Ngô Thì Nhậm đến đường Võ Trường Toản | 10200 | 4.800 | 2.340 | 1.800
Đoạn từ Võ Trường Toản đến đường ngã ba Gạc Nai | 7200 | 3.600 | 1.980 | 1380
Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu | 5.400 | 2.700 | 1.740 | 1260
69 | Đường Võ Trường Toản | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.620
70 | Đường Nguyễn Du (đường vào Miếu Bình Thiền cũ) | 13.800 | 7.800 | 3.600 | 2.160
71 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 10200 | 4.800 | 2.520 | 1.860
72 | Đường Chu Văn An | 8.400 | 4.800 | 2.520 | 1.800
73 | Dường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160
74 | Dường Võ Thị Tám | 8.400 | 4.800 | 2.340 | 1.800
75 | Dường Ngô Thì Nhậm | 7.800 | 4200 | 2340 | -1.800 .
76 | Đường 10 (khu dẩn cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160
77 | Đường N4 (khu dân cư Bửu Long) | 12.600 | 7.800 | 3.600 | 2.160
78 | Ehiờng Bùi Hữu Nghĩa (Tĩnh lộ 16 cũ)
Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương | 13.200 | 6.000 | 2.940 | 2.100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đí vào Công an phường Bửu Hòa | 15.600 | 6.600 | 4.320 | 2.340
Đoạn từ công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyên Thị Tồn (giáp phường Hóa An) . _ | 13.800 | 6.000 | 2.940 | 2.160
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Tồn đến đường Huỳnh Man Đạt | 10.800 | 6.000 | 2.760 | 1.980
Đoạn từ đường Huỳnh Mân Đạt đến câu Rạch sỏi | 9.600 | 4.800 | 2.520 | 1.800
Đoan từ cầu Rạch sỏi đến cầu Ông Tiếp | 7.800 | 4300 | 2.160 | 1.620
79 | Đường Nguyễn Thị Tồn | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100
80 | Đường Trần Văn ơn | 8.400 | 4.200 | 2.640 | 1.980
81 | Đường Nguyễn Tri Phương
Đoan từ cầu Rạch Cát đến cầu Ghềnh | 9.600 | 42200 | 2.340 | 1.800
Đoạn từ cầu Ghềnh đến đường Nguyễn Ái Quốc | 12.600 | 6.000 | 2.940 | 2.100
82 | Nguyễn Văn Lung | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560
83 | Đường Hoàng Minh Chánh
Đoạn từ Nguyễn Ái Quốc đến đường Bùi Hữu Nghĩa (Đường Hoàng Minh Chánh cũ) | 12.000 | 6.000 | 2.940 | 1.980
Đoạn từ đường Nguyên Ái Quốc đên Nghĩa trang Sừng Chính Phước Kiến (dự án đường Hoàng Minh Chánh nối dài) | 10.200 | 4.800 | 2.640 | 1.560
84 | Đường Huỳnh Man Đạt (đường Vào Mỏ đa BBCC cũ) | 7.800 | 4200 | 2.340 | 1.560
8S | Phạm Vận Diêu | 7.200 | 3.600 | 2.340 | 1.560
86 | Đặng Đại Độ
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết tờ bản đô số 60, thửa đất số 56 (chiều dài 63 Om giáp bờ sông)) | 7.800 | 3.000 | 2.160 | 1.560
Đoạn từ tờ bản đồ số ỐO5 thửa dất số 56 đến đường Đãng Văn Trơn | 5.400 | 2.400 | 1.980 ỉ í | 1380
87 | Đỗ Văn Thi
Đoạn từ đường Nguyễn Tri Phương đến hết cây xăng AnTháiAn .. | 12.000 | 5.400 | 2.820 | 1.980
Đoạn tò cây xăng An Thái Ân đến hét đường | ” 9.60C | 4200 | 2340 | 1.620
88 | Đặng Vãn Trơn
Đoạn từ đường Đỗ Văn Thi đến đường rẽ lên câu Bửu Hòa | 12.60C | 6.000 | 2.760 | 1.980
Đoạn tìép theo tới sông Cái | 10.80C | 4.8ỌC | 2.340 | 1.800
89 | Đường nối từ đường Đặng Văn Trơn đến cầu Bửu Hòa | 10.20 | 4.80C ĩ | 2.100 | 1560
TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
90 | Đường Dương Bạch Mai | 12.000 | 7.200 | 4.800 | 2.700
91 | Đường Phan Trung | 16.260 | •5.10® | 2.700
92 | Đường Trương Định (đường 4) | 15.000 | 6.6QỒ | 5.100 | 2.700
93 | Đường Trương Quyền (đường 3) | 10.800 | 6.000 | 3.900 | 2.340
94 | Đường Võ Cương | 13.800 | 7.200 | 4.800 | 2.700
95 | Đường Nguyễn Bá Học | 12.000 | 6.600 | 4.800 | 2.700
96 | Đường Dương Tử Giang | 13.800 | 6.600 | 3.900 | 2.340
97 | Đường Lê Thoa | 12.000 | 5.400 | 3.Ở0O | 2.340
_98 | Đường Hồ Vãn Leo | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340
99 | Đường Hồ Vãn Thể | 15.600 | 7.200 | 3.900 | 2.340
ìoo | Đường Dã Tượng (đường giáo xứ Bùi Thượng cũ) | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
101 | Đường Đặng Đức Thuật (từ đường Đồng Khởi đến đường Đoàn Vãn Cự) | 12.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
102 | Đường Đoàn Vãn Cự
Đoạn từ Phạm Vãn Thuận đến công ty VMEP | 12.600 | 6.600 | 3.900 | 2.700
Đoạn tò công ty VMEP đến ranh bệnh viện đa khoa Đồng Nai | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
103 | : 9ường Lý Văn Sâm | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340
104 | : ĩhrờng Nguyễn Bảo Đức | 13.200 | 6.600 | 3.600 | 2.340
105 | : 9ường Phạm Vãn Thuận | 21.000 | 8.400 | 5.100 | 3.600
106 | ìhrơng Trần Quốc Toản
Đoạn từ đường Phạm Vãn Thuận đến đường Vũ Hồng Pho | 15.600 | 7.200 | 4.380 | 2.700
Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến cầu Ông Gia | 12.000 | 6.000 | 3.660 | 2.340
Đoạn từ cầu Ông Gia đến đường 11 KCN | 7.800 | 4200 | 2.760 | 1.860
107 | Đường Vũ Hồng Phô | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.160
108 | Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | 7.200 | 4200 | 2.520 | 1.860
109 | Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | 6.000 | 3.600 | 2340 | 4.800
110 | Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.160
111 | Đường Lê Thị Vân | 9.600 | 4.800 | 3.120 | 2.280
112 | Đường Mạc Đmh Chi (đường vào Ngân hàng KCN) | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.040
113 | E)ường Nguyễn Thông | 9.600 | 5.400 | 2.760 | 2.040
114 | Ehrờng Trần Thị Họa | 9.600 | 5.400 | 3.120 | 2.280
115 | Ehrờng Châu Văn Lông | 8.400 | 5.400 | 2.520 | 1.980
116-] | Đường liênTdra^phố^óp^S- | —6t600 | —^900 | ^7520
TT | Tên đưòmg giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
117 | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến đường Nguyễn Thiện Thuật | 17.400 | 7.200 | 4.320 | 2.70.0
Đoạn từ Nguyễn Thiện Thuật đến mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp | 13.800 | 6.000 | 3.120 | 2.340
Đoạn từ mũi tàu tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp đến đường Nguyễn Trung Trực | 12.000 | 5.400 | 2.760 | 2.100
Đoạn từ đường Nguyễn Trung Trực đến cầu Sông Buông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980
Đoạn từ cầu Sông Buông đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.340 | 1.560
Đoạn từ ranh giới phường Phước Tân đến đường Hàm Nghi | 5.400 | 3.000 | 2.160 | 1.380
Đoạn từ đường Hàm Nghi đến giáp trường Quân Khuyển | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.380
Đoạn từ trường Quân Khuyển đến ranh giới phường Tam Phước và xã An Phước | 5.400 | 2.400 | 1.980 | 1.260
118 | Đường Trạm thuế khu vực 2 | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520
119 | Đường Đa Minh | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520
120 | Đường Tân Lập | 12.000 | 6.600 | 3.900 | 2.520
121 | Đường Võ Nguyên Giáp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đầu càu số 3 | 13.800 | 7.200 | 3.900 | 2.340
Đoạn từ đầu cầu số 3 đến đường Chu Mạnh Trinh | 10.200 | 4.800 | 2.760 | 1.560
Đoạn đường Chu Mạnh Trinh đến hết ranh giới phường Phước Tân | 7.200 | 3.000 | 2.160 | 1.080
122 | Đường Nguyễn Vãn Tỏ
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến đến giáp phường An Hòa | 10.800 | 4.200 | 2.520 | 1.980
Đoạn qua phường An Hòa | 7.800 | 4.200 | 2.100 | 1.560
123 | Đường Trương Vãn Hải | 10.800 | 5.400 | 4.200 | 3.000
124 | Đường B5 (khu dân cư Phú Thịnh) | 12.600 | 6.000 | 3.600 | 2.340
125 | Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1) | 13.200 | 6.000 | 3.360 | 2.340
126 | Đường Hoàng Bá Bích | 15.600 | 6.600 | 3.900 | 2.340
127 | Đường Đặng Nguyên | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
128 | Đường Lê Nguyên Đạt | 12.000 | 6.000 | 3.900 | 2.340
129 | Đường Phan Đăng Lưu | 8.400 | 4.800 | 3.120 | 2.340
130 | Đường Yết Kiêu | 12.000 | 7.200 | 3.900 | 2.340
131 | Đường Hoàng Tam Kỳ | 12.000 | 6.000 | 3.600 | 2.340
132 | Đường Huỳnh Dân Sanh | 12.600 | 6.000 | 3.900 | 2.340
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
133 | Đường liên khu 3?4,5 | 10.800 | 5.400 | 3.900 | 2.340
134 | Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài) | 16.200 | 7.200 | 3.900 | 2.700
135 | Đường Ngô Quyền từ QL51 đến cầu An Hòa (Hương lộ phường An Hòa cũ) | 12.000 | 5.400 | 2.520 | 1.980
136 | Đường Nguyên Thiện Thuật | 6.600 | 3.000 | 1.860 | 1.260
137 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Nhà vãn hóa ấp 4 | 6.000 | 3.000 | 2.160 | 1.380
Đoạn còn lại đến hết đường nhựa | 4.200 | 2.400 | 1.560 | 1.080
138 | Đường Đinh Quang Ân (đường Tân Cang cũ)
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến Chùa Viên Thông | 8.400 | 4.200 | 2.340 | 1.980
Đoạn từ Chùa Viên Thông đến đường Võ Nguyên Giáp | 6.600 | 3.000 | 2.160 | 1.560
139 | Đường Chu Mạnh Trinh (đường vào Nghĩa trang Biên Hòa mới) | 4.800 | 2.400 | 1.620 | 1.080
140 | Đường Hồ Vãn Huê | 4.800 | 2.400 | 1.740 | . 1.080
141 | Đường Nam Cao | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080
142 | Đường Thành Thái | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.080
143 | Đường Trương Hán Siêu | 5.400 | 2.400 | 1.740 | 1.080
144 | Đường Hoàng Đình Cận | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080
145 | Đường Phước Tân - Giang Điền | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 1.020
146 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc phường Phước Tân) | 4.800 | 2.400 | 1.740 | 1.080
147 | Đường kết nối khu công nghiệp Giang Điền vào Quốc lộ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang Điền) | 3.600 | 1.800 | 1.560 | 1.080
148 | Đường Phùng Hưng (từ QL51 đến giáp ranh huyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.400 | 1.980 | 1.200
149 | Đường Dương Diên Nghệ (Hương lộ 21 đoạn qua phường Tam Phước cũ) | 4.200 | 2.400 | 1.740 | 1.080
150 | Đường Nguyễn Hoàng | 4.200 | 2.400 | 1.980 | 1.200
151 | Đường Hà Nam | 3.000 | 1.800 | 1.380 | 1.080
152 | Đường Nguyên Khắc Hiếu
Đoạn từ đường Phùng Hưng đến ngã 3 | 4.200 | 1.800 | 1.560 | 1.200
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 3.600 | 2.400 | 1.5ỐC | 1 1.080
153 | Đường Hàm Nghi | 3.600 | 1.800 | 1.38C | 1.080
154 | £U?ờng Lý Nhân Tông | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 780
155 | Đường nối tư đường Đồng Khởi đến đường Liền Khu Phố Ố, 1, 8 (hẻm số 279 đường Đồng Khởi phường Tam Hiệp) | 10300 | 6.600 | 3.600 | 2.340
156 | Đường nối từ đường Đạng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức, đường Lý Văn Sâm đến đường nối từ đường Đồng: Khởi đến đường Liên Khu Phố ố, 7,8 (hẻm số 30 đường Đặng Đớc Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2340
157 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật qua đường Nguyễn Bảo Đức đến đường Lý Văn Sâm (hẻm sấ 38 đường Đặng Đức .Thuật phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
158 | Đường nối từ đường Đặng Đức Thuật đến đường Nguyễn Bảo Đức (hẻm số 42 đường Đặng Đức Thuật ; phường Tam Hĩệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
159 | Đường nối từ đường Lý Văn Sâm qua đường Nguyễn Bảo Đức đến hết quán cà phê Xá XỊ ((hẻm số 4 đường Lý Văn Sâm phường Tam Hiệp) | 9.600 | 6.600 | 3.600 | 2.340
160 | Đường Lê A | 12.600 | 7800 | 5.100 | 3300
n | THỊ TRẤN LONG THÀNH
1 | Đường Lê Duẫn (Quốc Lộ 51A cũ)
Đoạn từ giáp ranh xã. An Phước đến đường Trần Phú | 12.600 | 4.860 | 3.720 | 2520
Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Lý Tự Trọng | 15.600 | 5.400 | 4.320 | 2520
Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến cầu Quán Thủ | 10.800 | 4.680 | 3.720 | 2520
Đoạn từ cầu Quán Thủ đến mũi tàu | 13200 | 4.860 | 3.720 | 2520
,2 | Đường Trường Chinh (Quốc Lộ 51B cũ)
Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An | 6.600 | 3.180 | ,2.520 | 1.800
Đoạn từ ranh xã Lộc An đến ranh xã Long An | 5.760 | 2.820 | 2.340 | 1560
3 | Đường Phạm Vãn Đồng
Đoạn từ đường Lê Duẩn (QL51A) đến đình Phước Lộc | 7200 | 3.060 | 2.340 | 1.800
Đoạn từ đình Phước Lộc đến ranh huyện Nhơn Trạch | 6.600 | 3.060 | 2.340 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường Hai Bà Trưng (đoạn từ đường Lê Duẩn đến ranh xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800
5 | Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ đường Lê Duẳn đến đường Trường Chinh) | 8.400 | 3.720 | 2.760 | 1.800
6 | Đường Nguyễn An Ninh (từ đường Hai Bà Trưng đến hông chợ cũ) | 7200 | 3.720 | 2.760 | ?i 1.80Õ
7 | Đường Lê Quang Định
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Trường Chinh (đường Trường Chinh cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.520 | 1.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đến hểt ranh giới thị trấn Long Thành (đường Lê Quang Định cũ) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080
8 | Đường vào nhà thờ Vãn Hải | 8.400 | 4.140 | 2.760 | 1.800
9 | Đường Ngô Quyền (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) (đường hẻm BIBO cặp hồng huyện Đội cũ) | 8.400 | 3.180 | 2.160 | 1.800
10 | Đường Chu Văn An (từ ranh xã An Phước đến suối Quán Thủ) | 8.400 | 3.600 | 2.160 | 1.800
11 | Đường Đinh Bộ Lữứi
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh | 6.600 | 3.600 | 2.760 | 1.800
Đoạn từ đường Trường Chinh đường Tràn Nhân Tông | 4.860 | 2340 | 1.980 | 1200
Đoạn tiếp theo dọc theo ranh giới xã Lộc An đến hết ranh giới thị trấn | 3.180 | 1.560 | 1.380 | 960
12 | Đường Võ Thị Sáu (từ đường Lê Duẩn đến đường Trường Chinh) | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560
13 | Đường Tạ Uyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Chu Vãn An) | 5.940 | 2.160 | 1.620 | 1380
14 | ■ Dường hẻm 308 (dượng Hà Huy Giáp cũ) | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1380
15 | Dường Lý Tự Trọng (từ đường Lê Duẩn đến đường Lê Quang Định)
Doạn từ đường Lê Đuẩn đến đường Hai Bà Trưng | 5.940 | 2.520 | 2.160 | 1.800
3oạn từ đường Hai Bà Trung đến đường Lê Quang Định) • | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1200
16 | Dường Nguyễn Vãn Cừ (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (Đường vào khu Phước Thuận đến nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Đường Hà Huy Giáp (từ đường Lê Duẩn đến đường Trần Quang Khải) (đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư cũ) | 6.600 | 3.600 | 2.160 | 1.800
18 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trân Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
19 | Đường Trần Thượng Xuyên (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyên Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.7Ố0 | 1.800
20 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (từ dường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
21 | Đường Trần Nhân Tông (từ đường Đỉnh Bộ Lĩnh đến đường Ngô Hà Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
22 | Đường Tôn Đức Thắng (từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Võ Thị Sáu)
Đoạn từ đường Nguyễn Đình Chiểu đến đường Lý Thái To | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
Đoạn từ đường Lý Thái Tồ đến đường Võ Thị Sáu | 5.400 | 2.520 | 2.160 | 1.560
23 | Đường Hoàng Minh Châu (từ đầu đường Trần Quang Khải cho đến hết ranh giới thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
24 | Đường Hoàng Tam Kỳ (từ đường Hoàng Minh Châu đến đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 2.760 | 1.320 | 1200 | 840
25 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Văn Cừ đến hết khu dân cư) | 4320 | 2.100 | 1.740 | 1200
26 | Đường Nguyễn Văn Ký (từ đường Chu Văn An cho đến hết đường) | 3.600 | 1.800 | _ 1380 | 1.020
27 | Đường Nguyễn Trung Trực (từ đường Huỳnh Văn Lũy cho đến hết tuyến Nguyễn Trung Trực) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
28 | Đường Lê Đại Hành (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến SuẮi Ben Năng) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020
29 | Đương Huỳnh Văn Lũy (từ đường Nguyễn Văn Cừ cho đến đường Trần Quang Khải) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.020
30 | Đường Trịnh Văn Dục (từ đường Nguyễn Vãn Cừ cho đến suối Bến Năng) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020
Ị 31 | Đường Trần Văn Trà (từ đường Lê Duẩn cho đến Chu Văn Áỗ) | 5.760 | 3.120 | 2.520 | 1.080
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
32 | Đường Nguyễn Vãn Trị | 5.760 | 3.120 | 2.16C | 1.260
33 | Đường Phan Chư Trinh (từ đường Hà Huy Giáp cho đến đường Huỳnh Vãn Lũy) | 4.320 | 2.100 | 1.56C | 1.080
34 | Đường Phan Bội Châu (từ Lê Duẩn cho đến hết khu dân cư) | 5.220 | 2320 | 2.040 | 1380
35 | Đường Lý Nam Đế (từ Đường Lê Duẩn cho đến đàu hẻm 56) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.020
36 | Đường Ngô Hà Thành (từ đường Trường Chinh cho đến giáp xã Lộc An) | 3.720 | 1.860 | 1.380 | 1.020
37 | Đường Trần Quang Diệu (từ đường Phạm Văn Đồng cho đến giáp xã Long An) | 3.060 | -1.800 | 1.380 | 1.020
38 | Đường Trần Phú (từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
39 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
40 | : Dường Lê Hồng Phong (từ đường Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Hữu Cảnh) | 7.200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
41 | : Dường Trần Quốc Toản (từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Nguyễn Vãn Trỗi) | 4.860 | 2.340 | 1.980 | 1200
42 | Dường Nguyễn Văn Trỗi (từ đường Lê Quang Định đến hẻm 1884) | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.020
43 | Dường Lê Thánh Tôn (từ đường Lê Quang Định đến cuối đường) | 3220 | 1.860 | 1380 | 1.020
44 | Dường Lê Lai (từ đường Tạ Uyên đến Chu Văn An) | 3.720 | 1:860 | 13ễ0 | 1.020
45 | Đường Lý Thái Tổ (từ đường Lê Duẩn đến đường Tôn Dức Thắng) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
46 | Dường Võ Vãn Tần (từ đường Lê Đuẩn đến đường Tôn Dức Thắng) | 7200 | 3.720 | 2.760 | 1.800
47 | Đường liên xã An Phước - thị trấn Long Thành (từ đường Trần Quang Khải đến ranh xã An Phước) | 4.320 | 2.100 | 1.560 | 1.080
m | IHỊ TRẤN HIỆP PHƯỚC
TT | Tên đường giao thững | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
1 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 6.600 | 2.100 | 1.620 | 1.020
2 | Hùng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua thịđrấn Hiệp Phước từ ngã 3 PhướoThiền đến Cầu Mạch Bà | Ố.000 | 1.980 | 1260 | 960
Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước từ cầu Mạch Bà đến giáp xã Long Thọ | 6.600 | 1.98Ọ | 1260 | 960
3 | Trần Phú (đường 319B cũ) (Đoạn qua thị trấn Hiệp Phước) | 4.680 | 1380 | 1.080 | 780
4 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.900 | 1260 | 1.020 | 780
5 | Đường trường Mầu giáo thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780
6 | Đường trường THCS thị trấn Hiệp Phước | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780
7 | Đường Cây Me (thị trấn Hiệp Phước) | 3.900 | 1260 | 1.020 | 780
8 | Đường vào cổng khu phố Phước Kiểng (thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780
9 | Đường vào cổng khu phố Phước Lai (thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780
10 | Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 3 khư dân cư thị trấn Hiệp Phước) | 3.720 | 1260 | 1.020 | 780
IV | THÀNH PHỔ LONG KHÁNH
Sườgg Bồi Thị Xuân | 2.400 | 1.200 | 900 | 570
2 | Đường Cách Mạng Tháng Tám | 4.320 | 1.800 | 1.500 Ị | 1.020
3 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 1 đoạn đường Quang Trung và đường CMTõ)
Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cách Mạng Tháng Tẩm | 1.980 | 960 | 780 | 570
Đồạn từ đường Cách Mạng ThángTốm đến giập r. Đường HỒ Thị Hương | . 4320 | 1.800 | 1.500 | Ì.020 '
-4 | Đường Đinh Tiên Hoàng | 1.920 | 960 | 780 | 570
5 | Đường Hai Bà Trưng | 1.980 | 960 | 780 | 570
6 | Đường Hoàng Diệu | 1.920 | 960 | 780 | 570
7 | Đường Hồng Thập Tự
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ dường Xuân Bình-Xuân Lập đến giáp đường 21 tháng 4 . | 2.400 | 1200 | 900 | 540
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp đường Hùng Vương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1200 | 900 | 600
8 | Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường 21 thặng 4 đến đường Cách Mạng Tháng 8 | 9.000 | 2.400 í | 1.800 | 1.500
Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Lý Thái Tổ | 7.800 | 2.400 | 1.560 | 1200
9 | Đường Khổng Tử | 4200 | 1.80Ọ | Ị 380 | 900
10 | Đường Lê Lợi | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020
11 | Đường Lý Thường Kiệt | 2.400 | 1.140 | 840 | 570
12 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020
13 | Đường Nguyễn Công Trứ | 2.400 | 1200 | 900 | 540
14 | Đường Nguyễn Du | 2.880 | 1.440 | 1.020 | 600
15 | Đường Nguyễn Thái Học | 4.500 | 1.800 | 1.500 | 1.020
16 | Đường Lý Nam Đế (Nguyễn Trãi cũ) | 3.000 | 1.320 | 1200 | 660
17 | Đường Nguyễn Tri Phướng | 2.100 | 1.140 | 900 | 570
18 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 1.920 | 960 | 720 | 570
19 | Đựờng Hồ Thị Hương
Đoạn từ đường Lê A đến đường Khổng Tố | 3.600 | 1.440 | 1.140 | 720
Đoạn từ đường Khổng Tử đến giáp Nguyễn Thị Minh Chai | 4.500 | 1.440 | 1.140 | 720
Doạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp cầu Xuân Thanh | 2.400 | 960 | 780 | 570
Doặn từ cầu Xuân Thanh đến giáp rahhhuyện Xuân Lộc | 1 800 | 780 | 660 | 570
20 | Dường Nguyễn Văn Cừ
Doạn từ đương Trần Phú đến giáp đường Quang Trung | 3.000 | 1.440 | 1200 | 600
Doạn còn lại | 1.800 | 900 | 720 | 570
21 | Dường Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 660 | 570
. „ „ --
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường Phan Chu Trinh | 1.800 | 900 | 660 | 570
23 | Đường Quang Trung
Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu | 3.000 | 1.440 | 1.200 | 600
Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến gỉáp đường Nguyễn Thị Mình Khai | L980 | 960 | 780 | 570
24 | Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ đường vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 2.520 | 780 | 510 | 420
Đoạn từ đường Suối Tre - Bình Lộc đến giáp phuờng ■XgẫpBmh | 3.300 | 1200 | 900 | 600
Đoạn tà giáp phường Suối Tre đến giáp cây xăng Lan Phượng | 4.020 | 1.680 | 1.200 | 840
Đoạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp ƯBND phường Xuân Bình | 3.720 | 1.440 | 1.080 | 840
Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đài | 3.840 | 1.620 | 1.200 | 900
Đoạn từ tượng đài đến giáp phường Xuân Tân | 3300. | 1.380 | 1.020 | 590
Đoạn từ giáp phường Phú Bình đến giáp ngã ba Tân Phong | 2.520 | 780 | 510 | 420
25 | Đường Thích Quảng Đức | 2.400 | 1200 | 900 | 600
26 | Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương | 4.320 | 1.800 | 1.500 | 1.020 1
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương vào 200m | 2.700 | 960 | 780 | 570
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bàu Trâm | 1360 | 780 | 660 | 570
_27 | Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Mình Khai | 3.000 | 1.440 | 780 | 570
-■ | Đoạn còn lại | 1.980 | 960 | 780 | 570
28 | Đường Ngô Quyền (Từ càu Xuân Thanh đến đường Bảo Vinh - Bảo Quang)
Đóạn tir đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn | 960 | 550 | 390 | 330
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đọạn từ đường vào nghĩa đỉa Bảo Sơn đến đường Duy Tân | 1.440 | 720 | 540 | 420
Đoạn từ đường Duy Tân đến đường Phạm Thế Hiển | 1.320 | 720 | 590 | 420
Đoạn từ đường Phạm Thế Hiển đến giáp càu Xuân Thanh | 1.800 | . 900 | 540 | 420
29 | Đường Phạm Thế Hiển | 1.50Ọ | 720 | 600 | 540
30 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 1.260 | 720 | 540 | 420
31 | Đường Hồ Tùng Mậu
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 570
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh | 1.500 | 660 | 540 | 420
32 | Đường Phan Đãng Lưu | 1.800 | 900 | 540 | 420
33 | Đường Hoàng Văn Thụ | 1.320 | 660 | 54Ò | 420
34 | Đường Châu Văn Liêm | 1.320 | 660 | 540 | 420
35 | Đường Ngô Gia Tự | 1.320 | 660 | 540 | 420
36 | Đường Hà Huy Giáp | 1320 | 660 | 540 | 420
37 | Đường Lý Tự Trọng | 1.320 | 660 | 540 | 420
38 | Đường 9 tháng 4 | 1.800 | 900 | 600 | 480
39 | Đường Trần Vàn Thi | 1.320 | 720 | 600 | 420
40 | : Đường Lê Vãn Vận | 1.320 | 720 | 600 | 420
41 | : Tường Phạm Lạc | 1.320 | 720 | 600 | 420
42 | : Tường Huỳnh Văn Nghệ | 2.460 | 1.440 | 1.020 | 720
43 | : Dường Đào Trí Phú | 2.700 | 1.560 | 1.020 | 720
44 | Dường Trịnh Hoài Đức | 2.400 | 1200 | 900 | 600
45 | Đường Lê Quang Định | 2.520 | 1.560 | 1.020 | 720
46 | Dường Trần Thượng Xuyên | 3.600 | 1.800 | 1200 | 720
47 | Dường Nguyễn Hữu Cảnh | 3.000 | 1.500 | 900 | 600
48 | Dường Chu Van An
Doạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
Doạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 960 | 540
49 | Dường Trần Quang Điệu | 3.600 | 1.800 | 1200 | 720
50”
Đường- PhạnrNgọcrThạch
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Trần Quang Diệu đến đường 21 tháng 4 | 2.400 | 1300 | 840 | 540
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến đường Lương Đình Của | 2.400 | 1300 | 900 | 480
51- | Đường Mạc Đĩnh Chi | 3.600 | 1.800 | 1300 | 720
52- | Đường Tô Hiến Thành
Đoạn từ đường 21/4 đến đường Nguyễn Van Cừ | 3300 | 1.620 | 1.080 | 540
Đoạn còn lại | 2.640 | 1.320 | 1.080 | 600
53 | Đường Phạm Ngũ Lão | 2.400 | 1300 | 900 | 540
5Ị| | Dường Trần Huy Liệu | 2.520 | 1360 | 900 | 540
55_ | Đường Lý Thái Tổ | 2.520 | 1360 | 900 | 540
56- | Đường Phan Huy Chú | 1.620 | 810 | 600 | 480
57 | Đường Lê Hữu Trác | 1.680 | 840 | 600 | 480
58 | Đường Lương Thế Vinh | 1.680 | 840 | 600 | 480
59 | Đường Đoàn Thị Điểm | 1.680 | 840 | 600 | 480
60 5 | Đường Nguyễn Vãn Trỗi
Đoạn qua phường Xuân Bình | 2.400 | 1300 | 900 | 540
Đoạn giáp phường Xuân Bình đén hết khu dân cư khu phố Núi Đỏ | 1.500 | 780 | 600 | 300
Đoạn tiếp theo đến đường Bàu Sen | 960 | 480 | 360 | 270
Ị 61 Ị | Đường Võ Duy Dương | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
Ị | Đường Lương Đình Của | 2.400 | 1.200 | 900 | 540
63 | Đường Nguyễn Trung Trực
Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương | 2.400 | 1300 | 900 | 540
Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp cầu Suối Cẫi | 1.800 | 900 | 600 | 480
Đoạn qua phường Bảo Vỉnh | 1.800 | 900 | - 600 | 480
64 | Đường Trương Định | 2.520 | 1360 | 1.020 | 720
-65- | Đường Quấcíộ ĩ “ ụy | -
Đoạn từ ranh huyện Thống Nhất đến đường vào nhà thờ Cáp Rang | 2380 | 780 | 510 | 360
Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến trạm dừng chân Lê Hoàng | 2380 | 720 | 510 | 360
Đoạn từ trạm dừng chân Lê Hoàng đến giáp xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc | 1.620 | 720 | 510 | 340
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
66 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn từ ngã ba Tân Phong đến giáp xã Hàng Gòn) | 2.280 | 720 | 510 | 360
67 | Đường Lê Hồng Phong (đường Xuân Tân - Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 250
68 | Đương tò tổ 31B đi khu Bàu Tra, phưòng Xuân Tân | 840 | 510 | 360 | 250
69 | Đường Võ Vãn Tần | 720 | 360 | 300 | 240
70 | Đường Bàu Sen (tiếp theo đường Nguyễn Vãn Trỗi đến giáp UBND phường Bàu Sen) | 900 | 450 | 360 | 250
71 | Đường Bàu Sen đi Xuân Lập (từ ƯBND phường Bàu Sen đến giáp đường Xuân Bình - Xuân Lập) | 720 | 360 | 300 | 240
72 | Đường Xuân Tân - Hàng Gòn (Từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư) | 900 | 450 | . 360 | 250
73 | Đường Xuân Bình - Xuân Lập (từ giáp ranh phường Xuân Bình đến giập Bưu điện phường Xuân Lập)
Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến đường Võ Vãn Tần | 960 | 540 | 390 | 250
Đoạn từ đường Võ Văn Tần đến đường Bàu Sen đi Xuân Lập | 84Gạ | &
Đoạn từ đường Bàu Sen đi Xuân Lập đến giáp phường Xuân Lập | 780 | 390 | 300 | 250
Đoạn qua qua phường Xuân Lập | 840 | 540 | 360 | 250
74 | Đường sổ 1 (từ Quốc lộ 1A, ngã ba An Lộc đến giáp đường sắt) | 1.080 | 540 | 390 | 250
75 | Đường Duy Tân | *
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp ngã ba ông Phúc | 1.320 | 550 | 390 | 330
Đoan từ ngã ba ông Phúc đến giáp cầu 4 thước | 840 | 450 | 360 | 250
76 | Đường vào miếu Ông Hổ đoạn từ đường Ngỗ Quyền | 840 | 480 | 360 | 300
.77 | Đường Trần Nhân Tông (Bảo Vĩnh B - Suối Ghồn) | 840 | 480 | — 360' | ~^30Ọ^
78 | Đường Thành TháỊ (Bảo Vĩnh B - Ruộng Hời) | 840 | 480 | 360 | 300
79 | Đường Hàm Nghi (đưồng Bảo Vinh B)
Đoạn tờ ngã ba ông Phúc đén giáp cây xăng Sáu Đông | 1.020 | 430 | 360 | 250
Đoạn từ cây xăng Sảu Đông đến giáp ranh xã Bảo Quang | 900 | 430 | 360 | 250
TT | ' í . Tền đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
80 | Đường Lê A
Đoạn từ đường 21 tháng 4 đến giáp ranh Khu công nghiệp | 2.700 | 780 | 540 | 420
Đoạn tiếp theo đến giáp cầu Bình Lộc | 2.100 | 600 | 420 | 360
81 | Đường Ruộng Tre - Thọ An (từ đường Bảo Vĩnh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc - đoạn qua phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240
82 | Đường tổ 1 ấp Ruộng Tre (xã Bảo Quang) đỉ tả 23 khu phố Ruộng Lớn (phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240
83 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao
Đoạn từ đường số 1 vào 500m | 840 | 540 | 360 | 250
Đoạn tiếp theo đến đường lỗ 8 đỉ cầu Be | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ đường lô 8 đỉ cầu Be đến giáp ngã ba đi ặp Đồi Rìu xã Hàng Gòn | 660 | 330 | 300 | 240
84 | Đường Suối Tre - Bình Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ngã tư trụ sở nông trường | 1.020 | 420 | 360 | 240
Đoạn từ ngã tư trụ sở nông trường đến giáp xã Xuân Thiện huyện Thống Nhất | 900 | 540 | 350 | 250
85 | Đường Suối Chồn - Bàu cối
: 3oạn từ khu tái định cư đến giáp ngã ba Suối Chồn | 1.200 | 540 | 360 | 250
Đoạn từ ngã ba Suối Chồn đến giáp ranh xã Bâo Quang | 960 | 480 | 360 | 250
86 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua phường Bảo Wh) | 720 | 360 | 300 | 240
87 | Đường số 4 (từ đường Duy Tân đến đường vào Miếu Ông Hổ, phường Bảo Vinh) | 780 | 390 | 300 | — • 240
88 | Đường số 5 (đường vào làng dân tộc, phường Bảo Vinh) | 720 | 360 | 300 | 240
V | THỊ TRẤN GIA RAY
/ p' | Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
Đoạn từ bưu điện đến hét chi nhánh điện lực Xuân Lộc | 2.280 | 900 | 510 | 420
Đoạn từ giáp chi nhánh điện lực Xuân Lộc đến hết Nhà thờ Tam Thái | 2.400 | 900 | 51Ó | 420
Doạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến hết trường tiểu học Kim Đồng | 2.160 | 900 | 510 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT-3 | VT4
Đoạn từ giáp Trường tiểu học Kim Đồng đến đến cầu Phước Hung | 1.800 | 840 | 51C | 420
Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường | 1.680 | 840 | 51C | 420
2 | Đường Trần Phú
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến giáp đường Hùng Vương | 2.040 | 900 | 510 | 420
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 2.160 | 960 | 510 | 420
Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duần + Nguyễn Vãn Cừ | 1.800 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ ngã tư Lê Duản + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh | 1.680 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le | 1.560 | 840 | 510 | 420
3 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (QL1A cũ)
Đoạn từ ngã ba bưu đến đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2.040 | 900 | 510 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi Le | 1.920 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ ngã ba Núi Le tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.680 | 840 | 510 | 420
4 | Ehrờng Ngô Gia Tự (Song hành)
: 9oạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến ngã ba Núi | 1.680 | 840 | 510 | 420
9oạn từ ngã ba Núi Lẽ tới giáp ranh xã Xuân Tâm | 1.920 | 840 | 510 | 420
5 | : 9ường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
Đoạn từ đường Lê Văn Vận đến đường Hoàng Đình Thương | 1.560 | 840 | 510 | 420
E>oạn từ đường Hoàng Đình Thương đến giáp xí nghiệp Phong Phú | 1.680 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ xí nghiệp Phong Phú đến đường Hùng Vương | 1.920 | 840 | 510 | 420
6 | Đường Lê Đuẩn (đường trục chính)
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đường Nguyễn luệ | 1.680 | 840 | 510 | 420
E) oạn còn lại | 1.560 | . 840 | 540 | 420
7 | ĩhrờng Nguyễn Văn Cừ (đường trục chỉnh)
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 510 | 420
9oạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
8- | Đường Nguyễn-Vãn-Binh' | .
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cành | 1.320 | 720 | 51€ | 420
Đoạn còn lại | 960 | 480 | 39C | 300
_9 | Đường Nguyên An Ninh í
< | Đoạn từ đường Trần Phú đến đường Nguyên Hữu Cảnh | 1.080 | 540 | 480 | 420
Đoạn còn lại | 900 | 420 | 360 | 300
10 | Đường Phan Chu Trinh | 1.320 | 720 | 510 | 420
11 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến hết Huyện Đội | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
12 | Đường Trần Hưng Đạo | 1.440 | 720 | 510 | 420
13 | Đường Lê Quý Đôn | 1.320 | 720 | 510 | 420
14 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyên Hữu Cảnh | 1.440 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến giáp KCN | 1.560 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 1.320 | 720 | 510 | 420
15. | Đường vào hồ Núi Le
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 21-3 nếi dài | 1320 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ đường 21-3 đến đường Trương Công Định | 1.080 | 540 | 480 | 420
Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300
16 | Đường Mai Xuân Thưởng | 1.320 | 720 | 510 | 420
17 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
18 | Đường Lê Van Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray) | 1.440 | 720 | 510 | 420
19 | Đường 21-3 | -
Đoặn từ đường Nguyễn Vãn Cừ đến suối GÍẳ Uỉ | 1.080 | 540 | '480 | 1420 .
* | Đoạn còn lại | 960 | 480 | 390 | 300
20 | Đường 9-4 | 1.680 | 84Ọ | 510 | 420
21 | Đường Chi Lăng | 1.440 | 720 | 510 | 420
22 | Ehrờng Chu Văn An
E)oạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn côn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
vihP | ýt4
23 | Đường Hồ Thị Hương | 1320 | 720 | 51C | 420
24 | Đường Hoàng Đình Thương | 1320 | 720 | 51C | 420
25 | Đường Hoàng Diệu | 1200 | 720 | 51C | 420
26 | Đường Hoàng Hoa Thám | 1320 | 720 | 51C | t. 420
27 | Đường Hoàng Vãn Thụ | 1.680 | 840 | 51C | 420
28 | Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn ỉạỉ | 1.080 | 540 | 480 | 420
29 | Đường Lê A | 1.440 | 720 | 510 | 420
30 | Đường Ngô Đức Kê | 1.200 | 720 | 510 | 420
31 | Đường Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1.320 | 720 | 510 | 420
Đoạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
32 | Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Lê Duẩn | 1320 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Vãn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420
33 | Đường Nguyễn Thiếp
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền | 1320 | 720 | 510 | 420
Doạn còn lại | 1.080 | 540 | 480 | 420
34 | Dường Nguyễn Trường Tộ | 1.440 | 720 | 510 | 420
35 | Đường Nguyên Văn Trỗi | 1320 | 720 | 510 | 420
36 | Đường Phan Đình Giót | 1.320 | 720 | 510 | 420
37 | Đường 'Phan Bội Châu | 1.680 | 840 | 510 | 420
38 | Đường Phan Văn Trị | 1.440 | 720 | 510 | 420
39 | Đường Trương Công Định | 1.320 | 720 | 510 | 420
40 | Đường Trương Vãn Bang | 1.440 | 720 | 510 | 420
41 | Đưởng Trương Vmh Ký | 1320 | 720 | 510 | 420
42 | Đường Trần Nhân Tông
Đoặn từ đường Trần Phũ đến đường Lê Duẩn | 1320 | 720 | 510 | 420 ~
Đoạn tỉr đường Lê Duẩn đến đường Nguyễn Văn Linh | 1.080 | 540 | 480 | 420
Đoạn từ đường Nguyễn Vãn Linh đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 960 | 480 | 390 | 300
43 | Eíường Trần Quang Diệu | 1.320 | 720 | 510 | 420
44_ị | Dường Trần Quý Cáp —_ | 1320 | —720" | -510 | —420 —
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
45 | Đường Trường Chinh | 12200 | 720 | 51C | > 420
46 | Đường Võ Thị Sáu | 1.320 | 720 | 51C | 420
-47 | Đường VÒ Trường Toản | 1200 | 720 | 510 | 420
48 | Đường số 1 > | 1200 | 720 | 510 | 420
49 | Đường số 2 | 1.320 | 720 | 510 | 420
50 | Đường số 3 | 1200 | 720 | 510 | 420
51 | Đường số 4 | 1.080 | 540 | 480 | 420
52 | Đường sổ 5 | 1.080 | 540 | 480 | 420
53 | Đường số 6 (Tính từ đường Ngô Quyền đen giáp suối ông Hai) | 1.080 | 540 | 480 | 420
54 | Đường số 7 | 1.080 | 540 | 480 | 420
55 | Đường số 8 | 1.080 | 540 | 480 | 420
56 | Đường số 9 | 1.080 | 540 | 480 | 420
57 | Đường số 10 | 1.080 | 540 | 480 | 420
58 | Dường số 11 | 1.080 | 540 | 480 | . 420
59 | Đường số 12 | 1.080 | 540 | 480 | 420
60 | Đường số 13 | 1.080 | 540 | 480 | 420
61 | :Dườngsôl4 | 1.080 | 540 | 480 | 420
62 | : Dường vòng cung trước công viên và đài tưởng niệm (đoạn nối giữa đường Hùng Vương và Đường Trần Phú) | 2280 | 840 | 510 | 420
63 | Dường Xuân Hiệp - Gia Lào | 1.080 | 540 | 480 | 420
64 | Dường Tân Hiệp (đoạn qua thị trấn Gia Ray) | 1.080 | 540 | 480 | 420
Vĩ | THỊ TRẤN TRẢNG BOM
1 | Quốc Lộ ỉ (trừ những đoạn đã có đường song hành) | 6.000 | 2.520 | 1.800 | 1.080
2 | Đường 3/2 (từ đường Trần Phú đến đường Lê Duần) | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
3 | Dường từ 29 tháng 4 | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
4 | Đường 30 tháng 4-:—
Đoạn ệ Quốc lộ 1A đến đường An Dương Vương | 6.600 | 2.520 | 1.740 | 1.140
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 6.000 | 2.400 | 1.680 | 1.080
5 | Dường 19 tháng 8 | 2.520 | 1260 | 1.020 | 840
6 | Dường 2 tháng 9 | 4.800 | 2.160 | 1,560 | 960
7 | Dường An Dương Vương (từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền) | 4200 | 2.040 | 1.380 | 900
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
8 | Đường Bùi Thị Xuân | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840
9 | Đường Cách Mạng Tháng 8 (từ đường Lê Duần đến đường Trương Văn Bang) | 3.900 | 2.040 | 1.440 | 840
10 | Đường Điện Biên Phủ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
11 | Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 đến đường Hùng Vương | 4.500 | 2280 | 1.500 | 960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) | 4.200 | 2.040 | 1380 | 900
Đoạn từ đường An Dương Vương đến giáp xã Sông Trầu | 2.220 | 1.080 | 900 | 720
12 | Đường Hai Bà Trưng (từ đường Ngô Quyền đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1380 | 870
13 | Đương Hoàng Tam Kỳ | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840
14 | Đường Hoàng Việt | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840
15 | Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến giáp ranh khu công nghiệp | 6.000 | 2.280 | 1.620 | 1.020
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Ngô Quyền | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường D6 | 4.500 | 2.040 | 1380 | 870
16 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
17 | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Lý Nam Đê | 3.900 | 1.980 | 1320 | 840
Đoạn còn lại | 2.100 | 1.020 | 840 | 660
18 | Đường Lê Duẳn | 4.500 | 2.040 | Ỉ.440 | 840
19 | Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29/4 đến dường 3/2 | 3.300 | 1.920 | 1320 | 840
Đoạn từ đường 3/2 đến đường 2tháng 9 | 2.700 | 1.320 | 1.080 | 840
20 | Đường Lê Lai (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Nguyễn Hoàng) | 3.900 | 2.040. | 1380 | 870
21 | Đường Lê Lợi . | 4.500 | 2.160 | 1.440 | 900
22 - | Đường Lê Quý Đôn | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840
23 | Đường Lê Vãn Hưu (từ Bùi Thị X uân đến Trần Nguyên Hãn) | 3.000 | 1.500 | 1.140 | 840
24 | Đường Lý Nam Đê | 3.900 | 2.040 | 1.380 | 870
25 | Đường Lý Thái Tổ | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840
26" | Đường Lý Thường Kiệt | 3.900 | 1.980 | 1320 | ”840
TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
27 | Đường Ngô Quyền | 4.50C | 2.1 ố( | 1.44C | ĩ 900
ịậưteg Nguyễn Du | 3.00C | 1.80C | ) 1.320 | 840
29 | Đường Nguyễn Đức Cảnh | 4300 | 2.16C | 1.440 | 900
_30 | Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 A đến đường Hùng Vưởng | 4.800 | 2380 | 1.500 | 960
Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu | 3.900 | 1.800 | 1.320 | 840
31 | Đường Nguyễn Huệ ( đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh) | 4.800 | 2.520 | 1.800 | 1.020
32 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng | . 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
Đoạn từ trụ sở Hội người mù đến cây xăng Thành Thái | 6.600 | 2.520 | 1.800 | 1.080
33 | Đường Nguyễn Khuyến | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
34 | Đường Nguyễn Sơn Hà | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
35 | Đường Nguyễn Trãi (tử đường Lý Nam Đế đến đường An Dương Vương) . | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870
36 | Đường Nguyễn Tri Phương (từ dường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
37 | Đường Nguyễn Vẫn Cừ | 4.200 | 2.160 | 1.440 | 900
38 | Đường Nguyễn Vãn Huyên | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
39 | Đường Nguyễn Vãn Linh | 5.100 | 2.520 | 1.800 | 1.080
40 | Đường Phạm Văn Thuận | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
41 | Đường Phan Chu Trinh | 3.600 | 1.800 | 1.320 | 840
42 | Đường Phan Đăng Lưu | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840
43 | Đường Tạ Uyên | 3.000 | 1.800 | 1320 | 840
44 | Đường Trần Nguyên Hãn | 3.000 | 1500 | 1.140 | 840
45 | Đường Trần Nhân Tông | 3.900 | 1.980 | 1.320 | 840
46 | Đường Trần Nhật Duật | 2.700 | 1320 | 960 | 600
47 | Đường Trần Phú | 4.920 | 2.100 | 1.500 | 900
48 | Đường Trần Quang Diệu ; | ■ 2.700 | 1.320 | ’■ 1.080 | 840
49 | Đường Trường Chĩnh
Đoạn từ Quốc Lộ ỉ đến đường 2/9 | 6.000 | 2380 | 1.620 | 1.020
z>oạn tiếp theo đến đường cách mạng tháng 8 | 3.480 | 1.920 | 1320 | 840
50 i | Đường Trương Định ( từ đường Lê Qúy Đôn đến Đường Nguyễn Huệ) | 2.700 | 1.350 | 1.080 | 840
51 ] | Đường Trương Vãn Bang | 3.600 | 2.040 | 1.440 | 840
TT | Têa đìròiig giao thÔẫig | Giá ổất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
52 | Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai | 3.60C | 1.80C | 1.32Ũ | 840
53 | Đường Đinh Quang Ấn (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) | 2.580 | 1.26C | 960 | 780
54 | Tỉnh lộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành) | 4.800 | 2.160 | 1.440 | 840
55 | Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh) | 4.500 | 2.700 | 1.920 | 1.020
56 | Đường Hà Huy Giáp | 2.580 | 1.260 | 960 | 840
57 | Đường Phan Bội Châu | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
58 | Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ | 3.000 | 1.800 | 1.320 | 840
59 | Đường song song với Phan Chu Trinh (đí qua chợ): | 3.000
60 | Đường Hoàng Hoa Thám | 3:000
61 | Đường Đặng Đức Thuật | 3.300
62 | Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) | 4.500
63 | Đường Trần Quang Khải (từ đường Nguyễn Huệ đến đường Hùng Vương) | 3.900
64 | Đường Hưng Đạo Vương (từ đường đường Hùng Vương đến đường An Dương Vương) | 3.600 | 2.040 | 1.380 | 870
vn | THỊ TRẤN DẦƯ GIÂY
1 | Quốc lộ 1A
: 9oạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Nam QL 1A) đến đường Ngô Quyền - Sông Thao - Khu phía Nam | 3.900 | 1.230 | 900 | 540
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Nam | 4.440 | 1.320 | 900 | 660
Doạn từ ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) đến ngã tư Dầu Giây | 446O | 1.380 | 930 | 660
ỉ>oạn từ ngã tư Dầu Giây đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 4.440 | 1.320 | 900 | 660
2 | Quốc lộ 20 (Từ Quốc lộ 1A đến hét ranh thị trấn Dầu Giây) | 4.440 | 1.260 | 900 | 660
3 | Tỉnh lộ 769
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến hét ranh khu dân cư khụ phố Trần Cao Vân | 4.200 | 1.260 | 900 | 600
Doạn tiếp theo đến hét ranh thị trấn Dầu Giây | 3.000 | 1.080 | 720 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | Đường chéo từ Quốc ỉộ 20 đến Quốc lộ 1A | 4.440 | 1.260 | 900 | 660
5 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây (Từ ranh thị trấn Dầu Giây đến TL769) - Khu phía Tây | 1.920 | 1.200 | 810 | 360
6 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số t - Trần Caó Vân) - Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.400 | 1.080 | 630 | 390
7 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ Đường chéo tìr Quốc lộ 20 đến Quốc lộ 1A đến hết ranh thị trấn Dầu Giây | 2.280 | 1.080 | 630 | 390
vm | THỊ TRÁN BỊNH QUÁN
ỉ | Quốc ỉộ 20
Đoạn từ gỉẩp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120
Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba đường Trần Phú (ngã ba Làng Thượng) | 600 | 240 | 180 | 120
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trạm y té | 900 | 360 | 300 | 180
Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp chi nhánh điện Định | 1.320 | 420 | 300 | 180
Đoạn từ chi nhánh điện Định Quán đến cầu Trắng | 4.200 | 1.080 | 780 | 600
Đoạn từ Cầu Trắng đến bưu dỉện Định Quẩn (giẩp xẵ Phú Lợi) | 4.200 | 1.080 | 780 | 600
2 | Đường Hoàng Hoa Thám (từ đường Gia Canh đến hết ranh thị trấn) | 840 | 420 | 240 | 120
3 | Đường Cách Mạng Thẳng Tám (Đoạn từ Nguyễn Trãi đến Hùng Vương) | 1.320 | 660 | 420 | 240
4 | Dường Nguyễn Vãn Linh (Đoạn từ đường Nguyễn Ái. Quốc đen Trần Hưng Đạo) | 2.160 | 1.080 | 660 | 300
5 | Đường 17 tháng 3 | 1.320 | 660 | 360 | 240
6 | Đường Trịnh Hoài Đức | 780 | 420 | 180 | 120
7 | Đường Trần Phú
Đoạn từ Quốc lộ 2Õ đến ngã 3 Lố gạch " ' " | -<;®0 | ■ 180 | 150 | 120
Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 120
8 | Đường Trạm y tế cũ - Điện lực Định Quán | 960 | 480 | 300 | 180
9 | Đường Gia Canh
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến suối | 2.760 | 720 | 540 | 420
Đoạn từ suối đen cổng Bệnh viện Đa khoa Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300
10 | Đường Thú y
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2029 -2(ồ4
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.020 | 420 | 24( | 120
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 18C | 120
11 | Đường Cầu Trắng (đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến ranh giới xã Ngọc Định)
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến cống Lớn | 1.020 | 480 | 300 | 180
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Ngọc Định | 720 | 360 | 240 | 180
12 | Đường 3 tháng 2 (đường số 4 cũ)
Đoạn từ Trung tâm y tế Huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền | 2.040 | 780 | 480 | 300
Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông | 1.560 | 720 | 480 | 240
13 | Đường Huỳnh Văn Nghệ | 1.740 | 840 | 540 | 300
14 | Đường Nguyễn Trãi
Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc vào đến hết khu phổ chợ (Bao gồm các thửa đất trong khu phố chợ) | 3.960 | 1.080 | 780 | 600
Đoạn từ khu phố chợ đến Cách Mạng Tháng Tám | 2.520 | 900 | 540 | 360
15 | Đường Trần Hưng Đạo (đường số 6 cũ)
Đoạn từ Trung tâm dân số KHHGĐ đến đường Ngô Quyền | 1.860 | 900 | 540 | 300
: Đoạn từ đường Ngô Quyền đên đường Cách Mạng Tháng Tám | 1.800 | 900 | 540 | 300
16 | : Dường Ngô Quyền
Doạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Hưng j Đạo | 2.100 | 9ỔÕ | * 66Ố | f' 360
Doạn từ đường Trần Hưng Đạo đến Cấch Mạng Tháng Tám | 1.320 | 660 | 600 | 300
17 | Đường Trần Nhân Tông
Doạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo | 1.860 | 900 | 600 | 300
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | 1.320 | 660 | 540' | 300
18 | Dường Nguyễn ái Quốc - tử suối càu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh | 3.900 | 1.080 | 780 | 600
19 | Dường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 360 | 180 | 150 | 120
20 | Đường Lê Lai | 1.560 | 780 | 540 | 240
21 | Dường Lê Lợi | 1^40 | 4140 | ĩ. | 240 _
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
22 | Đường Chu Vãn An | 1.320 | ■ 660 | 60C | 300
23 | Đường Mạc Đĩnh Chi | 1.140 | 660 | 48C | 300
24 | Đường Nguyễn Du | 1.140 | 660 | 48C | 300
25 | Đường Lý Thường Kiệt | 1.140 | 660 | 480 | 300
26 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 1.140 | 660 | 480 | 300
27, | Đường Phạm Ngũ Lão | 1.140 | 660 | 480 | 300
28 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 780 | 360 | 240 | 180
29 | Đường Liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán (Noi từ trường mầm non Hoa Hồng đến ranh giới xã Phú Lợi) | 720 | 360 | 300 | 180
IX | THỊ TRẤN TẲN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán đến hết Trường tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sờ 2 | 1.020 | 330 | 270 | 150
Đoạn từ Trường tiểu học Nguyễn Thi Định cơ sở 2 đến hết cây xăng (thuộc khu 2) . | 1.500 | 480 | 300 | 240
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) đến đường Nguyên Văn Linh | 1.800 | 480 | 390 | 270
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến đường Tà Lài | 2.700 | 720 | 540 | 420
Đoạn từ đường Tà Lài đến Chi Cục Thuế huyện Tân Phú | 3.600 | 900 | 660 | 540
Đoạn từ chi Cục Thuế huyện Tân Phú đến đường Phạm Ngọc Thạch | 3.000 | 840 | 6ooj | 480
í | Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch đến hết ranh TT Tân Phú | ĩ
ĩầser rtừ đường Phạm Ngọc Thạch đến đầu cây xăng Đoan Dung | 1.920 | 480 | 360 | 270
Đoạn từ cuối cây xăng Đoan Dung đến hết ranh TT Tân Phú - , | 1.860 | 540 | 420 | 300
2 | Đường Lê Quý Đốn | 540 | 270 | 210 | 150
3 | Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) | 1.020 | 450 | 300 | 180
4 | Ehiờng Nguyên Đình Chiều | 600 | 300 | 210 | 150
5 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp trường THCS Quang Trung | 1.020 | 450 | 300 | 180
TT | Tên đường giao thông | Gỉá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ trường THCS Quang Trung đến hết ranh Trường dân tộc nội trú | 1200 | 450 | 30C | 180
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến đường Tà Lài
Đoạn từ Trường dân tộc nội trú cũ đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng | 1.380 | 480 | 270 | 210
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng đến đường Tà Lài | 1.440 | 480 | 270 | 210
5 | Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú đến ngã tư Tà Lài | 1.440 | 450 | 270 | 210
Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết bến xe Tân Phú | 1.920 | 900 | 6Q0 | 360
6 | Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 tới ngã tư Ngân hàng chính sách (đoạn ban đầu) | 720 | 360 | 270 | 180
Đoạn từ đàu ngân hàng chính sách đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) | 600 | 300 | 240 | 150
8 | Đường Nguyễn Thượng Hiền | 660 | 330 | 270 | 180
7 | Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp quốc lộ 20 đến chợ huyện Tân Phú | 2.400 | 900 | 480 | 360
iDoạncònlại | 2.460 | 990 | 480 | 360
8 | : Dường Nguyễn Vãn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 720 | 360 | 270 | 180
_9 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1320 | 390 | 300 | 210
10 | Dường Trịnh Hoài Đức (nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc ỉộ 20) | 720 | 360 | 270 | 180
11 | Dường Trương Công Định | 840 | 420 | 300 | 180
12 | Dường Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và Nguyễn Tất Thành (B7A10)) | 720 | 360 | 270 | 180
13 | Đường Tà Lài
Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường Nguyễn Hữu Cảnh | 2280 | 900 | 540 | 420
Doạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường vào khu công nghiệp | 1.500 | 480’ | 300 | 210 z
Doạn tư đường vào khu công nghiệp đến ranh giới xã 3hú Lộc | 1.020 | 300 | 240 | 150
14 | Đường Trà cổ
Doạn từ Quốc lộ 20 đến đường vào chợ Trà cố | 1.500 | 480 | 330 | 210
ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường vào chợ Trà cổ đến giáp ranh xã Trà cổ | 1.080 | 420 | 300 | 180
15 | Đường vào khu công nghiệp | 1.200 | 600 | 420 | 180
lố | Đường Chu Văn An | 2.400 | 600 | 480 | 360
17 | Đường Hùng Vương | 1320 | 480 | 360 | 210
18 | Đường Phú Thanh - Trà cổ | 540 | 270 | 210 | 150
19 | Đườrg DI (đỉ khu tái đỉnh cư 9,7 ha - Thị trấn Tân Phú) | 720 | 360 | 300 | 180
X | THỊ TRẤN VĨNH AN
1 | Tỉnh Ịộ 768
Đoạn từ giáp xã Trị An đến trường tiểu học Cây Gáo B - phân hiệu 2 (khu phố 4) | 960 | 480 | 360 | 240
£ | Đoan từ trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 2 (khu 4) đến trường tiểu học Cây Gáo B- phân hiệu 1 (khu phố 3) | 1320 | 600 | 480 | 360
2 ' | Đường Lạc Long Quân (ĐT768 -Đoạn từ trường tiểu ; ĨỌC Cây Gáo B (khu phố 3) đến ngã tư bệnh viện)
Đoạn từ trường tiểuhọc Cây Gáo B - phân hiệu 1 (khu ihố 3) đến ngã ba đường Kho Mìn | 1.680 | 840 | 540 | ■ 480
Đoạn từ ngã ba đường Kho Mìn đến đường Quang Trung | 2.100 | 900 | 540 | 480
Đường Phan Chu Trinh (ĐT7Ố8 -Đoạn từ ngã tư bệnh viện đến ngã ba điên lực) | 1.800 | 900 | 540 | 480 Ị
4 | Tĩnh ỉộ 767
Đoạn từ ranh xã. Vĩnh Tân đến ngã ba đường Hồ Xuân Hương | 3.000 | 900 | 720 | 540
í | Đoạn từ cầu Đồng Nai (càu Cứng) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 240 | 180
, 5 . | Đường Nguyễn Tất Thành (ĐT7Ố7)
Đoạn từ ngã ba đường Hồ Xuân Hương đến cầu Vĩoh An | 3.000 | 1.080 | 780 | 480
Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện | 4.500 | 1.500 | 1.080 | 720
Eloạn từ ngã; ba huyện đến giáp đường Lê Đại Hành | 3300 | 1.080 | 780 | 660
Đoạn từ giáp đường Lê Đại Hành đến ngã tư đập tràn | 2.700 | 1.020 | 660 | 540
Đoạn từ ngã tư đập tràn đến cổng Công ty Thủy điện trị An | 1.800 | 900 | 600 | 540
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
6 | Đường Quang Trung
Đoạn từ ngã ba huyện đến hét trường THPT Trị An | 3.300 | 1.020 | 72C 72C | ) 540 4?^ 540
Đoạn tà trường THPT Trị An đến cầu Đông Nai (cầu Cúng) | 3.000 | 1.020
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến suối HồDồng Lớn | 1260 | 600 | 540 | 480
đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành (tỉnh lộ 767-ngã 4 UBND huyện) đến Trường THCS Lê Quý Đôn | 3.300 | 1.080 | 780 | 600
7 | Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyền Tất Thành đến đường Hoàng Vãn Thụ | 2.100 | 900 | 540 | 480
Đoạn tò đường Hoàng Vãn Thụ đến đường Tôn Đức Thắng | 1.800 | 900 | 540 | 480
8 | Đường Tôn Đức Thắng (từ ngã ba điện lực đến suối Láng Nguyên) | 1.680 | 840 | 600 | 540
9 | Tỉnh lộ 762 (từ suối Láng Nguyên đến hết ranh giới huyện Trảng Bom) | 1.260 | 600 | 540 | 480
10 | Đường Hồ Xuân Hương | 1.200 | 600 | 540 | 480
11 | Đường Đoàn Thị Điểm
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường đi KP2 | 1200 | 600 | 540 | 480
Đoạn từ Tỉnh lộ 762 vào 800m | 720 | 360 | 300 | 240
12 | Đường Bà Huyện Thanh Quan | 2.400 | 840 | 600 | 540
13 | Đường Chu Văn An | 2.400 | 840 | 660 | 480
14 | Đường Ngô Quyền | 1.800 | 900 | 570 | 480
15 | Đường Hùng Vương | 1.800 | 900 | 570 | 480
16 | Đường Nguyễn Trung Trực | 2.100 | 840 | 600 | 540
17 | Đường Hoàng Van Thụ | 1320 | 660 | 600 | 360
18 | Đường Phan Đình Phùng | 1260 | 600 | 540 | 480 __ĩ
19 | Đường Lý Thái Tổ | 1.260 | 600 | 540 | 480
20 | Ehrờng Lệ Duần | 1260 | 600 | 540 | 480
21 | Đường Võ Vãn Tần | 1200 | 600 | 540 | 480
22 | ĩ)ường Hồ Biểu Chánh | 1.800 | 900 | 600 | 480
23_J | E)ường Trần Hữu Trang : | 1.800 | —720. | 540- | ---480-
TT | Têu đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
24 | Hương lộ 24 | 900 | 420 | 330 | 300
25 | Đường trung tâm KP2 (từ ngẫ tư chùa Vmh An đến đường Nguyễn Trung Trực) | 1260 | 600 | 540 | 480
26 | Đường Kho Mìn (từ đường Lạc Long Quân đến Kho Mìn) | 12Ỏ0 | 600 | 510 | 420
CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
ỦY BAN NHẴN DÂN
TÌNH ĐÒNG NAI
PHỤ LỤC X
BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG
PHẢI LÀ ĐẮT THƯƠNG MẠI DỊCH vụ TẠI NÔNG THÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2Ol^/NQ-NĐND ngày / /2019
của HĐND tình Đồng Nai)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
_I_ | THÀNH PHÔ BIÊN HÒA
. L | Hương lộ 2
Đoạn từ cầu sắt đến càu cây Ngã | 5.400 | 3.600 | 1.800 | 900
Đoạn từ cầu cây Ngã đến càu vấp | 4300 | 2.400 | 1300 | 900
Đoạn còn lại | 3.000 | 1.800 | 1.080 | 900
2 | Đường Phước Tân - Long Hưng (thuộc xã Long Hưng) | 3.000 | 1.800 | 1.020 | 900
n | HUYỆN LONG THÀNH
I | Quốc lộ 51
Đoạn từ ngã 3 đường Phùng Hưng đến trường Quân Khuyển (qua xã An Phước) | 6.600 | 2340 | 1.620 | 1360
Đoạn từ ứường Quẫn Khuyển đến Mũi Tàu | 5.400 | 2.160 | 1.620 | 1360
Quác lộ 5 ỈA từ Mũi Tàu đến giập thị trấn Long Thành | 7300 | 2340 | 1.620 | Ĩ.Ọ80
Quốc lộ 5ìB qua xã Long Đức (từ Mũi Tàu đến giáp thị ừấn Long Thành) | 4.980 | 2340 | 1.620 | 1.080
Quốc lộ 51B qua xã Lộc An | 5.400 | 2340 | 1.620 | 1.080
Đoạn giáp thị trấn Long Thảnh đến ngã ba đường vào ấp An Lâm | 4.980 | 2.340 | 1380 | 1.080
Đoạn tư nga bađường vào ấp An Lâm đến cầu Suôi Cả | ; 4320 | 2.10Ô | 1380 | r "ĩ.oẳo'
Đoạn Ịg cầu Suối Cà đến giáp ƯBND ỵã Long Phước | 3,060 | 1.500 | 1.260 | 1.080
Đoạn từ UBND xã Long Phước đến giáp chùa Pháp Hung | 4.320 | 1.980 | 1380 | 1.080
Đoạn từ chùa Pháp Hung đến ranh xã Phước Thái - Long Phước | 3.180 | 1.560 | 1360 | 1.080
Đoạn từ ranh xã Phước Thái - Long Phước đến cầu Thái Thiện | 4.320 | 1.980 | 1.380 | 1,080
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ càu Thái Thiện đến giáp hụyện Tân Thành | 4.980 | 2.160 | 1380 | 1.080
2 | Hương lộ 2 đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1260 | 1.020 | 780
3 | Đường Phùng Hưng (từ Quốc lộ 51đến giáp ranhhưyện Trảng Bom) | 6.000 | 2.160 | 1380 | 960
4 | Hương ỉộ 21
Đoạn quà xã An Phước | 2.880 | 1380 | 1.200 | 960
Đoạn qua xã Tam An | 2.520 | 1260 | 1.080 | 960
5 | Tỉnh lộ 769
Đoạn từ đường Trường Chinh đến ranh xã Lộc An - Bình Sơn | 5.400 | 2.160 | 1380 | 960
Đoạn qua xã Bình Sơn | 4.500 | 1.800 | 1.380 | 960
Đoạn qua xầ Bình An (từ ranh xã Bình Sơn-Bình An đến giáp ƯBND xã Bình An) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780
Đoạn qua xã Bình An (từ ƯBND xã đến càu An Viễn) | 3.420 | 1.740 | 1.080 | 780
Đoạn qua xã Bình An (từ càu An Viễn đến giáp trường tiểu 1ỌC Bình An) | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
Đoạn qua xã Bình An (từ trường tiểu học Bình An đến giáp luyện Thống Nhất) | 3.180 | 1.560 | 1.080 | 780
6 | Hương lộ 10
Đoạn từ Tình lộ 769 đến hết ranh giới nông trường cao su 3ìnhSơn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780
Đoạn tò ranh giới nông trường cao su Đình Sơn đến hết ranh giói xã Suối Trầu (cũ) | 2.160 | 1.080 | 960 | i 780
Đoạn qua xã cẩm Đường (từ giáp ranh xã Suối Trầu (cũ) đến giáp ranh huyện Cẩm Mỹ) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780
7 | Đường 25B (qua xã Long An) | 4.860 | 2.160 | 1.620 | 1.080
8 | Đường vào cụm công nghiệp Bình Sơn (cũ) | 4.680 | 1.800 | 1380 | 960
9 | Đường Tôn Đức Thắng (đường khu 12 xã Long Đức) | 6.000 | 1.800 | 1380 | 1.080
10 | Hương lộ 12 (Bà Ký, từ Quốc lộ 51 đến giáp huyện Nhơn Trạch) | 3.060 | 1.500 | 1.080 | 780
11 | Đường vào ƯBND xã Phước Bình
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến khu tái đỉnh cư | 3.600 | 1.800 | 1380 | 1.080
Đoạn tiệp theo đến hết ranh xã Phước Bình | 2.520 | 1.260 | 960 | 720
12 | Đường vào ƯBND xã Bàu Cạn
Đoạn4ừ^Quốơlộ-5-Lđến-giáp chùaXong Phước-Thọ | 3.600 | —L800 | L260 | 960 -
« TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tiếp theo đến đầu ranh giới xã Long Phước - Bàu Cạn (thuộc xã Long Phước) | 2.880 | 1380 | 1.080 | 960
Đoạn từ đầu ranh giới xã Long Phước - Bầu Cạn đến cầu Bản Cù (thuộc xã Bàu Cạn) | 3.420 | ' 1.740 | '12260 | 960
Đoạn từ cầu Bản Cù đến hết ranh giới xã Bàu Cạn | 2.160 | 1.080 | 960 | 780
13 | Đường vào UBND xã Tân Hiệp
Đoạn từ Quốc lộ 51 đến cầu suối 1 | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960
Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã | 2.760 | 1320 | 1.020 | 780
_Ị4_ | Đường nhựa xã Phước Bình giáp huyện Tân Thành | 2.880 | 1380 | 1.080 | 780
15 | Đường Vũ Hồng-Phô | 3.720 | 1.860 | 1380 | 1.080
16 | Đường Bưng Môn qua xã Long An (từ Quốc lộ 51 đến Tinh ạ 769) | 3.420 | 1.740 | 1.260 | 960
17 | Đường Nguyễn Hải (đoạn từ ngã 3 Phước Nguyên đến ranh TT.Long Thành) | 3.060 | 1300 | 1.260 | 1.080
18 | Đường Cầu Xéo - Lộc An (từ giáp ranh thị trấn Long Thành qua chùa Liên Tù đến TL7Ố9) | 3.060 | 1300 | 1.260 | 1.080
19 | Đường liên ấp 7 - ấp 8 (Từ QL51 đến Đường Phùng Hưng - xã An Phước) | 2.160 | 1.080 | 960 | 780
20 | Đường ỉặtu công nghiệp Long Đức (Từ QL 51 đến ranh khu công nghiệp Long Đức - xã An phước) | 3.600 | 1.800 | 1.260 | 960
21 | Đường vào khu dân cư Suối Quýt (Ngã ba Suốỉ Quýt đến giáp ranh Hồ Cầu Mới - xã Cầm Đường) | 1.800 | 840 | 720 | 540
22 | Đường liên xã An Phước - Tam An | 3.060 | 1.500 | 1.260 | 1.080
23 | Đườĩigìiên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ ƯBNĐ xã Long Đức qua nhà máy mủ cao su Long Thành đến đường Lê Quang Định giáp thị trấn Long Thành) | 2.880 | 1380 | j 12260 | 1.080
24 | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Long Đức (từ nhà máy mủ cao su đến giáp ranh xã Lộc An) | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
25 . | Đường liên xã Long Đức - Lộc An đoạn qua xã Lộc An (từ TL769 đến giáp ranh xã Long Đức) ■ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
26 | Đường Trần Vãn ơn | 4.140 | 1.980 | 1.380 | 1.080
27 | Đường vào khu khai thác đá xã Long An (từ QL51 đến ranh xã Bình Sơn) | 3.600 | 1380 | 1.260 | 1.080
28 | Đường Nguyễn Hải (đoạn ranh xã An Phước - thị trấn Long Thành) | 3.720 | 1380 | 1.260 | 1.080
29 | Đường Trần Nhân Tông (đoạn ranh Lộc An - TLLong Thành) | 3.720 | 1.800 | 1380 | 1.080
TT | Tên đường giao thông | Giá đất.2020 -2924
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
30 | Đường Lê Quang Định (đoạn ranh Long Đức - TTXong Thành) | 4320 | 2.100 | 1.380 | 1.080
31 | Đường Võ Thị Sáu đoạn ranh Long Đức - .Thị trấn Long Thành (từ QL51A đến đương liên xã: Long Đức-Lộc An) | 5.400 | ì 2:160 | 1380 | 1.080
32 | Đường Ngô Hà Thành (đoạn ranh Long An - TTXong Thành) | 3.720 | 1.800 | 1260 | 960
33 | Đường Hai Bà Trung (đoạn qua xã Lộc An) | 9.000 | 3.720 | 2.760 | 1.800
34 | Đường Trần Quang Diệu (từ ranh giới thỉ trấn đen Quốc lộ 51 thuộc xã Long An) | 3.120 | 1.500 | 1.320 | 960
35 | Đường Sân bóng khu 15 đến hết đoạn đường Ráp thuộc xã Long Đức | 2340 | 1.200 | 1.020 | íf 720
36 | Đường Suối Le (từ ngã ba Cây cày đến hết ranh giói xã Bàu Cạn) | 1.620 | 780 | 720 | 600
m | HUYỆN NHƠN TRẠCH
1 | Lê Hồng Phong (đường số 1 cũ) | 3.900 | 1.560 | 1200 | 840
2 | Nguyễn Hữu Cảnh (đường số 2 cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phú Hội | 3.540 | 1.560 | 1.260 | 960$
Đoạn qua xã Vĩnh Thanh | 3300 | 1.560 | 1.260 | 840
3 | Tôn Đức Thắng (đường 25B cũ)
Đoạn qua xã Long Tân, Phước Thiền, Phố Hội, Phú Thạnh | 3.900 | 1560 | 1200 | 840
4 | Hừng Vương (HL 19 cũ)
Đoạn qua xã Long Thọ | 4.680 | 1560 | 1200 | 840
Đoạn qua xã Phước An | 4320 | 1.560 | 1200 | 840
Đoạn qua xã Vũih Thanh | 3.900 | 1560 | 1200 | 840
Đoạn qua xã Phú Đông | 5.100 | 1360 | 1200 | 840
Đoạn qua xã Đại Phước | 5.880 | 1360 | 1200 | 960
5 | Lý Thái Tồ (TL 769 cũ)
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Long Thành đến cầu Phước Thiền | 5.100 | 2100 | 1620 | 4260
Đoạn từ cầu Phước Thiền đến đường vào khu tái đỉnh cư Phước Thiền | 7.200 | 2.100 | 1.620 | 1200
Đoạn từ đường vào khu tái định cư Phước Thiền đến đường lên đinh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) | 4.680 | 2.100 | 1.620 | 1200
Đoạn từ đường lên đĩnh Phú Mỹ 2 (Phú Hội) đến trường tiêu học Phú Hội | 4.320 | 1980 | 1360 | .1200
ĨT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ trường tiểu học Phú Hội đến câu Long Tân | 3.900 | 1.920 | 1.560 | 1200
Đoạn từ cầu Long Tân đến đường Quách Thị Trang | 4.680 | 1.980 | 1.560 | 1200
Đoạn đường 769 cũ từ đường Quách Thị Trang đển thành Tuy Hạ | 3.540 | 1.560 | 1260 | 960
Đoạn từ đường Quách Thị Trang đến đường Trần Văn Trà | 3.720 | 1.800 | 1380 | 1.020
Đoạn từ đường Trần Văn Trà đến đường vào khu TĐC Đại Lộcl | 7200 | 2.100 | 1.560 | 1260
Đoạn từ đường vào khu TĐC Đại Lộc 1 đến phà Cát Lái | 7200 | 1.980 | 1.560 | 1200
6 | Quách Thị Trang | 3.900 | 1.800 | 1380 | 1.020
7 | Trần Văn Trà | 5.460 | 1.980 | 1.560 | 1200
8 | Trần Nam Trung (đường dốc 30 cũ) | 3.540 | 1560 | 1260 | 960
9 | Phạm Thái Bường (Đường vào ƯBND xã Phước Khánh cũ)
Đoạn từ HL19 đến gỉáp đường đê Ông Kèo | 3.900 | L560 | 1.260 | 960
Đoạn từ ngã tư đường đê Ong Kèo đến chân cầu chợ Phước | 4.680 | 1.560 | 1.260 | 960
10 | Trần Phú (đường 3 ỉ 9B cũ)
Đoạn qua xã Phước Thiền từ ngã 3 Bấn Cam đến công ty Kim Phong | 7200 | 2.100 | 1.620 | 1200
Đoạn qua xã Phước Thiền từ công ty Kim Phong đến hết ranh giới xã Phước Thiên | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 1.080
Đoạn qua Long Thọ, Phước An | 3.900 | 1.560 | 1.260 | 960
11 | Dường Cây Dầu | 2.760 | 1320 | 1.080 Ị | 780
12 | Huỳnh Văn Lũỷ (đường vào ƯBND xã Phú Đông cũ) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
13 | Lý Tự Trọng (đường Độn cũ thuộc xã Long Tân) | 2.640 | 1320 | 1.080 | 780
14 | Đào Thị Phấn (đường chắn nước cũ) | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
15 | Nguyễn Văn Ký (HL12 cũ) | 3.060 | 1500 | 1.200 | 840
lố | Đường đê Ông Kèo
Đoạn qua xã. Vmh Thanh, Phước Khánh, Phú Đông) | 2.880 | 1380 | 1.080 | 78(T
Đoạn qua xã Phú Hữu (từ ngã 3 đường Lý Thái Tổ đến ngã 3 thánh thất Phú Hữu) | 3.120 | 1260 | 1,020 | 780
17 | Võ Thị Sáu (Đường Giồng Ông Đông cũ) | 2.820 | 1260 | 1.020 | 780
18 | Đường ấp 3 xã Phước Khánh | 2340 | 1200 | 1.020 | 780
19 | Nguyễn Ái Quốc (đường 25C cũ) | 4.320 | 1.560 | 1200 | 840
20 | Đường xã Long Tân (Đường Miễu) | 2.940 | 1500 | 1.260 | 960
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
21 | Nguyễn Văn Cừ _ Đường từ đường 319B đến Hương lộ 19 (xã Phước An) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
22 | Đường Nguyễn Văn Trị (Đường cổng Đỏ cũ) | 3.900 | 1.980 | 1.560 | 1.200
23 | Đường Võ Vãn Tần (đường Long Thọ 1) | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840
24 | Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) | 3.540 | 1.560 | 13200 | 840
25 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (đường Đ9) | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
26 | Đường Nguyễn Thị Chơn (đường vào trường THCS Phước An)
Đoạn từ Đường Hùng Vương đến trường THCS Phước An | 4.320 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn còn lại | 3.900 | 1.560 | 1.200 | 840
27 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (đường vào trường Kỹ thuật công nghiệp) | 2.340 | 1.200 | 960 | 780
28 | Đường Trần Vãn ơn (đường từ trường mẫu giáo Hoa sen đến trường THCS Long Tần)
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến đường Nguyễn Kim Quy | 3.540 | 1.560 | 1.200 | 840
Đoạn còn lại | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
29 | Đường Nguyễn Thị Nhạt (đường dốc nhà thờ Phú Hội) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780
30 | Đường vào Cù Lao Ông Cồn | 2.760 | 1320 | 1300 | 780
31 - | Phạm Văn Xô (Đường bên hông trường THPT và THCS ' ’hước Thiền) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
32 | Đường Võ Bến sắn (Đường bên hông TTVH xã) | 3.300 | 1.380 | 1.080 | 780
33 | Đường Bến Chùa (đối diện trạm y tế) | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780
34 | Đường ranh ấp Bến Sắn-Bến Cam (đối diện trạm y tế) | 2.820 | 1380 | 1.080 | 780
35 | Đường ranh ấp Trầu-Ben sắn | 2.820 | 1.380 | 1.080 | 780
36 | Đường vào công ty Hương Nga (đường cặp hông sân banh và bưu điện xã Phước Thiên) | 2.940 | 1380 > í | 1.080 i 'í | 780 'ỷ
37 | Đường Nguyễn Kim Quy . | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
38 | Đường Ngô Gia Tự | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
39 | Đường Lê Đức Thọ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
40 | Đường Thích Quảng Đức | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
41 | Đường Vũ Hồng Phô | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
42 | Đường Phạm Văn Thuận | 2.760 | 1320 | 1080 | 780
43T | Đương 28 tháng 4 | ~^780’“
2:760 | ■ 1.320" | Í.080
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
44 T" | Đường Hồ Tùng Mậu | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
45 | Đường Phan Đăng Lưu | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
46 | Đường Hoàng Vãn Thụ | Ỉ760 | 1320 | 1.080 | 780
47 | Đường Nguyễn Văn Trỗi | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
48 | . Đường Phạm Ngọc Thạch | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
49 | Đường Nguỵễn An Ninh | 2.760 | 1.320 | 1.080 | 780
50 | Đường Hoàng Minh Châu | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
51 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 2.760 | 1320 | 1.080 | 780
52 | Đường Trần Đại Nghĩa | 2.760 | 1320 | ^1.080 | 780
53 | Đường từ Lý Thái Tổ đến ranh khu công nghiệp (Phước Thiền) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
54 | Đường ranh Phước Thiền - thị trấn Hiệp Phước | 3.300 | 1380 | 1.080 | 780
55 | Đường Miều bà Lân Cai Vạn (Xã Long Thọ) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
56 | Đường Rạch Mới (xã Phước Ạn) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
57 | Đường lên Đình Phú Mỹ 2 (xã Phú Hội) | 3.120 | 1380 | 1 080 | 780
58 | Đường Bờ (xã Phú Hội) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
59 | Đường bổ sung tại ấp Long Hiệu xã Long Tân | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
60 | Đường Kim Đồng (đường vào trường THCS Long Tân) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780
61 | Đường vào trường THCS Phước Khánh | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780
62 | Đường vào bển đò Phước Khánh | 3.360 | 1.380 | 1.080 | 780
63 | Đường trường MG Phước Khánh | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780
64 | Đường Phan Văn Đáng ' | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
65 | Đường Dương Văn Thì (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đen đường Phan Văn Trị) (xã Phú Hữu.) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
66 | Đường Vàm ô (đoạn từ đường Lý Thái Tổ đến đường Phan Văn Trị) (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
67 | Đường Chòm Dầu (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
68 | Đường vào trường THCS Đại Phước (xã Đại Phước) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
69 | Đường Nguyễn Văn Trị đến đường Hùng Vương (xã Đại Phựóc) | 3.120 | 1380 | 1.080 | 780
ĩ* 70 | ^SSẼg íMi xã Phú Đông - Đại Phước (đường Vườn Chuối) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780
71 | Đường từ Hùng Vương đến Lý Thái Tố (đường Công Đồng) (xã Đại Phước) | 3.180 | 1380 | 1.080 | 780
TT | . Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
72 | Đường vào khu tái định cư Phước Khánh (xã Phước | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
73 | Đường ranh xã Phú Đông-Vĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) ' | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
74 | Đường ấp Hòa Bình (xã Vĩnh Thanh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
75 | Đường đê xã Long Thọ (nối từ Khu Công nghiệp 6 đến ranh giói huyện Long Thành) | 3.120 | 1.380 | 1.080 | 780
76 | Đường vào giáo xứ Tân Tường (xã Long Tân) | 3.060 | 1.380 | 1.080 | 780
77 | Đường vào sân bóng Phú Thạnh (xã Phú Thạnh) | 3.180 | 1.380 | 1.080 | 780
78 | Đường vào khu tái định cư Phước Thiền | 3.540 | 1.440 | 1.080 | 780
IV | THÀNH PHÓ LONG KHÁNH
1 | Đường Quốc lộ 56 (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 1.560 | 660 | 440 | 340
2 | Đường Lê A
Đoạn từ cầu Bình Lộc đen giáp ngã ba đài tưởng niệm | 1.200 | 540 | 350 | 250
Đoạn từ ngã ba đài tưởng niệm đến giáp UBND xã Bình Lộc | 1.080 | 480 | 350 | 250
3 | Đường từ ƯBND xã Bình Lộc đến giáp ấp Tín nghĩa xã Xuân Thiện, huyện Thống Nhất (tiếp theo đường Lê A đến hết) | 900 | 450 | 350 | 250
4 | Đường Bình Lộc - Tín Nghĩa (từ ngã ba Đài tưởng niệm đen giáp cầu Ba Cao) | 840 | 420 | 350 | 250
5 | Đường Suối Tre - Bình Lộc (đoạn qua xã Bình Lộc) | 900 | 510 | 360 | 250
6 | Đường Bình Lộc - Cây Da (từ đường Lê A đến giáp ranh huyện Định Quán)
Đoạn từ đường Lê A đến giáp đường Bình Lộc - Bảo Quang | 840 | 420 | 350 | 250
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 350 | 240
7 | Đường Bình Lộc đi Ấp Bàu cối xã Xuân Bắc (từ đường Bình Lộc - Cây Da đến giáp huyện Xuân Lộc) | 660 | ; 330 | 290 | 240
8 | Đường Suối Chồn - Bàu cối
Đoạn từ giáp ranh phường Bảo Vinh đến giáp chùa Quảng Hạnh Tự | 900 | 450 | 350 | 240
Đoạn tò chùa Quảng Hạnh Tự đến giáp cơ sở Thủ Mây | 960 | 480 | 350 | 240
- — ■ | Đoan từ cơ sở ThủMậỵ đến giáp_xã_XuânBắc | 900 | 300 | —240-
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
9 | Đường Bảo Vinh - Bảo Quang (đoạn qua xẫ Bảo Quang) | 720 | 360 | 300 | 240
TO | Đường Bảo Quang - Bàu cối (đường 18 Giạ Đình - Bâu Cỗi cũ) ': ' | Tỉ
Đoạn từ ƯBND xã Bảo Quang đến giáp ngã ba tiệp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang | 900 | 430 | 350 | 240
Đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Bảo Vinh - Bảo Quang đến giáp đường Suối Chồn - Bàu cối | 720 | 360 | 300 | 240
11 | Đường Bảo Quang - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang đến giáp ranh xã Xuân Bắc) | 900 | 430 | 350 | 240
12 | Đường Hàm Nghi (Đoạn từ cây xăng Sáu Đông đến giáp ƯBND xã Bảo Quang) | 900 | 430 | 360 | 240
13- | Đường Ruộng Tre - Xuân Bắc (từ UBND xã Bảo Quang giáp ranh xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 350 | 240
14 | Đường Ruộng Trổ>- Thọ An (từ đường Bảo Vinh B đến giáp ranh huyện Xuân Lộc) | 900 | 430 | 300 | 240
15 | Đường tổ ỉ ấp Ruộng Tre (xã Bào Quang) đi tổ 23 khu phố ; luông Lớn (phường Bảo Vĩnh) | 900 | 430 | 300 | 240
16 | Đường Điểu Xĩển (Bàu Trâm 1)
Đoạn từ đường Ngô Quyền vào 200m | 1.140 | 480 | 350 | 240
5* ÍT | ^ệgĩ&Ểếp íheơstừ trên 2G0m đến giáp ngã ba đi miếu Bà | 1.020 | 430 | 350 | 240
Đoạn còn lạỉ (cách ngã ba đỉ miếu Bà hướng cầu Hòa Bình 800m) | 9Ố0 | 430 | 350 | 240
17 | Đường Bàu Trâm 1 (tiếp theo đường Điểu Xĩển đến gjáp ranh xã Xuân Phú)
Đoạn tiếp theo đường Điều Xiển đến giáp ngã ba cầu Hòa pình | 960 | 430 | 350 | 240
Đoạn từ ngã ba cầu Hòa Bình đến giáp xã Xuân Phú | 900 | 430 | 300 | 240
,18 | Đường Bàu Trâm - Xuân Thọ (đoạn từ ngã ba cầu Hòa ỉình đến giáp xã Xuân Thọ huyện XuânLộc) í | 900 | 430 | 300 | 240
19 | Đường Ngô Quyền (đoạn qua xã Bàu Trâm) | 960 | 480 | 350 | 240
20 | Đường Hồ Thị Hương (Đoạn qua xã Bàu Trâm) | 1.560 | 600 | 450 | 240
21 | Đường Xuân Lập - Bàu Sao (Đoạn qua xã Hàng Gòn) | 720 | 300 | 270 | 240
22 | Đường Xuân Tấn - Hảng Gòn
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến giáp cầu thầy Tư | 840 | 420 | 350 | 240
Đoạn từ cầu thầy Tư đến giáp xã Xuân Quế - cẩm Mỹ | 720 | 360 | 350 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
23 | Đường Hàng Gòn - Xuân Quế
Đoạn từ nhả máy mủ đến giáp ngã ba đi Xuân Quế | 840 | 420 | 350 | 240
Đoạn từ ngã ba đường đi Xuân Quế đến giáp hết xã Hàng Gòn | 720 | 360' | 350 | 240
24 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 350 | 240
V | HUYỆN XUÂN LỘC
1 | Quốc lộ 1A
Xã Xuân Định | ĩ" ì | * s. X >
Đoạn trung tâm ngã ba (phạm vi 300m) | 1.800 | 720 | 42Ọ | 330
Các đoạn còn lại | 1.620 | 720 | 420 | 330
Xã Bảo Hòa
Đoạn từ giáp ranh xã Xuân Đỉnh đến hết giáo xứ Xuân Bình | 1.680 | 720 | 420 | 330
Đoạn từ giáp giáo xứ Xuân Bình qua trung tâm xã Bảo Hòa (300m) | 1.800 | 720 | 420 | 330
Đoạn tiếp theo tới giập ranh xã Xuân Phú | 1.680 | 720 | 420 | 330
Xã Xuân Phú
Khu vực chợ Bình Hòa hưởng đi Long Khánh 400m, hướng Ông Đồn 200m | 1.680 | 720 | 390 | 300
Các đoạn còn lại | 1.560 | 720 | 390 | 300
Xã Suối Cát
Khu vực ngã ba suối Cát B20 (phạm vĩ 200m) | 2.100 | 720 | 420 | 330
Khu vực ngã ba Bảo Chánh (phạm vi 200m) | 1.920 | 720 | 420 | 330
Các đoạn còn lại | 1300 | 720 | 420 | 330
Xã Xuân Hiệp
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Gia Ray đến suối | 1.920 | 720 | 420 | 330
Đoạn từ suối đến hết giáo xử RuSeyKeo | 1.800 | 720 | 420 | 330
Các đoạn còn lại | 1.680 | 720 | 420 | 330
- | XãXuânTâm | ' -ííiXi’
Đoạn từ giáp thị trấn Gia Ray đến hết Trường Mầm non ấp 6 | 1.680 | 720 | 390 | 300
Đoạn từ giáp Trường Mầm non ấp 6 đến hết chùa Quảng Long | 1.440 | 660 | 390 | 300
Đoạn từ giáp chùa Quàng Long đến Cầu Trắng | 1.800 | 720 | 390 | 300
Đoạn-từCầu-Trắng đến-gỉáỊrranh-xã-Xuân-Hưng— ~ " | —1:620 | —~66Q | — 390 | ‘■“300"
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Xã Xuân Hưng
Từ giáp ranh xã Xuân Tâm đến hết cây xăng Huy Hoàng ; | 1.440 | 660 | 390 | 300
Từ giáp cây xăng Huy Hoàng đến đường Tà Lú + 800m | 1.620 | 660 | 390 | 300
Từ đường Tà Lú + 800m đến hết Giáo xứ Long Thuận | 1.740 | 660 | 390 | 300
Từ giáp giáo xứ Long Thuận đến đường vào tịnh xá Ngọc Hưng | 1.620 | 660 | 390 | 300
Từ đường vào tĩnh xá Ngọc. Hưng đến giáp xã Xuân Hoà | 1.320 | 600 | 390 | 300
kãXuiầHoa | *
Từ giáp xã Xuân Hưng đến đường Sóc Ba Buông | 1.200 | 600 | 390 | 300
Từ đường Sóc Ba Buông đến giáp ranh, tĩnh Bình Thuận | 1320 | 600 | 390 | ■300
2 | Tinh, lộ 766
Đoạn qua xẫ Xuân Trường
Từ cầu Phước Hưng đến hết chùa Long Quang | 1300 | 600 | 390 | 300
Từ giầp Chùa Long Quang đến Ngã ba Suối Cao | 1.320 | 600 | r 390 | 300
Từ ngã ba Suối Cao đến. đường số 3 ấp Trung Lương | 1.080 | 540 | 390 | 300
Các đoạn còn lại qua xã Xuân Trường | 960 | 480 | 360 | 270
Đoạn qua xã Xuân Thảnh
Đoạn từ giáp xã Xuân Trường đến giáp Cây xăng số 9 | 1.080 | 540 | 360 | 270
Đoạn từ Cây xăng số 9 đến Chợ Tân Hữu | 960 | 480 | 360 | 270
Đoạn từ Chợ Tân Hữu đến giáp tínÌL Bình Thuận | 1300 | 600 | 360 | 270
3 | lĩnh lộ 765
Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m | 2.040 | 720 | 420 | 330
Đoạn từ cách Quốc lộ 1 trên 300m đến hết Trường THCS Nguyễn Hiền | 1.800 | 720 | 420 | 330
.Ỉ-. | Đoạn từ giáp Trường THCS Nguyễn Hiền đến hết Cây Xăng Đình Hường | 1.560 | 600 | 390 | 300
Đoạn từ giáp Cây Xăng Đình Hường đến giáp ranh xã Xuân Hiệp | 1.500 | 600 | 390 | 300
Các đoạn còn lại qua xẵ suối Cái | 1.440 | 540 | 390 | 300
Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.440 | 540 | 390 | 300
Đoạn qua xã Lang Minh
Đoạn từ trung tâm ngã ba Lang Minh (phạm vi 200m) | 1.560 | 600 | 390 | 300
Các đoạn còn lại thuộc xã Lang Minh | 1.320 | 540 | 390 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
4 | lình lộ 763
Đoạn qua xã Suối Cát
Đoạn từ Quốc lộ ỊA đến .giáp cây xăng Gia Nguyễn Minh | .1.680 | 660 | 420 | 330
Đoạn từ cây xăng Gia Nguyễn Minh đến giáp ranh xã Xuân Thọ | 1.560 | 600 | 390 | 300
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Đoạn từ giáp xã Suối Cát đến hết Cây Xăng Tín Nghĩa | 1.440 | 6Q0 | 390 | 300
Khu vực trung tâm xã (từ giáp cây xăng Tín Nghĩa đĩ Xuân Bắc 400m) | 1.680 | 660 | 420 | 330
Đoạn từ khu vực trung tâm xã đến cầu Cao | 1.320 | 540 | 390 | 300
Đoạn còn lại xã Xuân Thọ | 1.200 | 540 | 390 | 300
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn trung tâm xã về 2 hướng (phạm vi 300m) | 1.440 | 600 | 390 | 300
Từ giáp xã Xuân Thọ đến giáp đoạn trung tâm xã (phạm vị 300m) | 1.320 | 540 | 390 | 300
Đoạn giáp ranh huyện Định Quán | 1.560 | 600 | 390 | 300
Đoạn còn lại xã Xuân Bắc | 1.320 | 540 | 390 | 300
5 | 3ường Xuân Định - Lâm San (xã Xuân Định, Bảo Hòa)
: Doạn từ ngã ba Xuân Định qua chợ Bảo Định cách ngã ba 200m | 1.68Ọ | 600 | 390 | ? <300
: 5oạn từ cách ngã ba Xuân Định 200m đến hết nghĩa đĩa 3ảoThị | 1.440 | 600 | 390 | 300
Doặn từ giáp Nghĩa đỉa Bảo Thị đến giáp ranh xã Xuân Bảo | 1320 | 540 | 390 | 300
6 | Đường Đình Tiến Xuân Phú - Xuân Tây (xã Xuân Phú)
Đoạn từ giáp Quốc lộ ỈA đến hết nghĩa địa ấp Bình Tân | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ giáp Nghĩa địa ấp Bình Tân đến ngã ba trung tâm cai nghiên. | 600 | 300 | 240 | 180^
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
7 | Đường Xuân Hung đi Xuân Tầm (xã Xuân Hưng) | - 7 ■
Từ Quốc lộ 1 vào 300m | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
8 | Dường Xuân Lộc - Long Khánh'
E)oạn qua xã Xuân Trường
Đ.oạn_từigiápLTỈnh_lộ_7.66.đến.ngã.ba_TrungNghĩa | 1.080 | 540 | 360. | 270-
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã ba Trưng Nghĩa đến cầu Gió Bay | 960 | 480 | 360 | 270
Đoạn qua xã Xuân Thọ
Trung tâm chợ Thọ Lộc phạm vi 200m | 1.080 | 540 | 360 | ; 270
Đoạn ngã tư Bảo Chánh phạm vi 200m | 1.200 | 540 | 360 | 270
Các đoạn còn. lại qua xã Xuân Thọ | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn qua xã Suối Cao | 840 | 420 | 330 | 240
9 | Đường Xuân Tâm đi Trảng Táo (xã Xuân Tâm)
©oạn đầu lOOm | 960 | 480 | 330 | 240
Đoạn tiếp theo đến 400m | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn tiếp theo đến qua nhà máy cồn 200m | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 780 | 390 | 300 | 240
10 | Đường Xuân Tâm - Xuân Đông (xã Xuân Tâm)
Đoạn đầu từ QL1A đến VP ấp 5 (ngã 4 đường sau chợ Xuân Đà) | 960 | 480 | 330 | 240
Đoạn tiếp theo đến hết Kho xưởng (Nguyễn Sáng) | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
11 | Đường Xuân Trường - Suối Cao
Đoạn qua xã Xuân Trường
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 đường vào Trại giam Xuân Lộc | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ ngã 3 áưồng vào Trại giam Xuân Lộc đến giáp xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ứung tâm xã Suối Cao phạm vĩ 250m | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ đường Xuân Thành - suối Cao - Xuân Bắc đến đường Chà Rang - Xuân Thọ | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại xã Suối Cao . | 540 | 270 | 240 | 210
12- | Đường Gia Tv - Suối Cao (xã Suối Cao) | 780 | 390 | 300 | 240
13 | Đường trung tâm xã Suối Cao đi cao su (xã Suối Cao)
Đường trung tâm xã ( phạm vi 250m)
Đoạn còn lại
14 | Đường Lang Minh - Suối Đá (xã Lang Mình) | 780 | 390 | 300 | 240
15 | Đường Lang Minh - Xuân Đông (xã Lang Minh) | 780 | 390 | 300 | 240
16 | Đường vào Thác Tròi (xã Xuân Bắc) | 780 | 390 | 300 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Đường Thọ Bình đi Thọ Phước (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
18 | Đường Thọ Trung đi Bảo Quang (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
19 | Đựờng Thọ Chánh đi Thọ Tân (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | --.300 | 240
20 | Đường Lê Hồng Phong (xã Xuân Định) | 1.200 | 540 | 360 | 270
21 | Đường Suối Rết B (xã Xuân-Định) | 780 | 390 | 300 | 240
22 | Đường Sóc Ba Buông (xã Xuân Hòa)
Đoạn từ QL1A đến giáp đường Xuân Hòa 5 | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
23 | Đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc
Đoạn qua xã Xuân Thành
Đoạn từ TL766 đến ngã 3 ông Sáng Chùa | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại qua xã Xuân Thành | 480 | 240 | 210 | 180
Đoạn qua xã Suối Cao
Đoạn ngã 3 giao đường Xuân Thành - Suối Cao - Xuân Bắc và đường Xuân Trường - Suối Cao (phạm vi 250m) thuộc xã Suối Cao | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn côn lại qua xã Suối Cao | 480 | 240 | 210 | 180
Đoạn qua xã Xuân Bắc
Đoạn từ TL763 đến cầu suối Tre | 720 | 360 | 3Ù0 | 240
Đoạn từ cầu suối Tre đến cầu số 2 | 540 | 270 | 240 | 180
Đoạn còn lại qua xã Xuân Bắc | 480 | 240 | 210 | 180
24 . | Đường Chiến Thắng - Long Khánh (xã Bảo Hòa, Xuân Định) | 1.440 | 600 | 390 | 300
25 | Đường Bình Tiến Xuân Phú đi Trung tâm cai nghiện (xã XuẫnPhú)
- | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn tiếp theo đến ngã ba trung tâm cai nghiện | 480 | 240 | 210 | 180
26 - | Đường Đồi đá Bảo Hòa đi Long Khánh (xã Bảo Hòa)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 500m | 720 | 360 | 300 | 240
Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180
27 | Đường Tà Lú (xã Xuân Hung) | * | * | &
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến 300m | 720 | 360 | 300 | 240
Các đoạn còn lại | 540 | 270 | 240 | 180
-28-- | Đường-khu -7-~-ấp4họ-Hòa-(xãXuân-Thọ) | □00 | -04A - -
/ou
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
29 | Đường C2 - ấp Thọ Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
-30 | Đường C4 - ấp Tho Chánh (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
3_Ị | Đường Lố - ấp Thọ Lộc (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
32 | Đường B7 - ấp Thọ Bình (xã Xuân Thọ) | 780 | 390 | 300 | 240
33 | Đường cây số 5 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
■_34 | Đường số 3 ấp Trung Lương (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
35 | Đường Cây Keo (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
36 | Đường cây số 2 (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
37 | Đường Suối Lạnh (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
38 | Đường Trung Tín (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
39 | Đường Thành Công (xã Xuân Trường) | 780 | 390 | 300 | 240
40 | Đường Mả Vôi đi ấp Bưng Cần (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến gỉáp đường tô 13 | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại | ■480 | 240 | 210 | 180
41 | Đường Chiến Thắng đỉ Nam Hả (xã Bảo Hoà)
Đoạn từ QL1A đến giáp suối Cạn | 780 | 390 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
42 | Đường Hiệp Tiến (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
43 | Đường Tân Hiệp (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
: ặưòng Xuân Hiệp - Gia Lào (đoạn qua Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
45 | Đường Xuân Hiệp H | 720 | 360 | 300 | 240
46 | Dường Việt Kiều 2 (xã Xuân Hiệp) | ■■ 720 | 360 | 300 | 240
47 | Đường Việt Kiều 1 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
48 | Dường Trịnh Hoài Đức (xã Xuân Hỉêp) | 720 | 360 | 300 | 240
49 | Đường vào Trạm y tế (xã Xuân Hiệp) | 720 | 3») | 300 | 240
^5(U | ỉặệíịg.Tam Hiệp - Tân Tỉấa (xã Xuân EQệp) | 720 | 360 | 300 | . 240
51 | Đường Bình Hoai - Long Khảnh (xã Xuân Phú) | ' 720 | 360 | 300 | 240
52 | Đường lâng dân tộc Chơro ấp Bình Hòa (xã Xuân Phú)
Doạn từ QL1Ạ đến giáp cầu Bình Hòa | 720 | 360 | 300 | 240
Doạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
53 | Đường nội ấp Bình Xuân 1 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240
54 | Ĩhĩểủg nội ấp Bỉnh Xuân 2 (xã Xuân Phú) | 720 | 360 | 300 | 240
55 | Dường nội ấp Bình Tiến (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | _ 240 | 180
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
56 | Đường nội ấp Bình Tiến - Lang Minh (xã Xuân Phú, Lang Minh) | 540 | 270 | 240 | 180
57 | Đường vảo chùa Gia Lào (Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | ,240
58 | Đường Chà Rang - Xuân Thọ (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180
59 | Đường Láng Tre - Xuân Thành (xã Suối Cao) | 540 | 270 | 240 | 180
60 | Đường Xuân Hoà 2 | 540 | 270 | -240 | 180
61 | Đường Xuân Hoà 5 | 540 | 270 | 240 | 180
62 | Đường vào Hồ Núi Le (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240
63 | Đường Ngô Đức Kế (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
64 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240
65 | Đường Huỳnh Vãn Nghệ (xã Xuân Tâm) | 900 | 420 | 300 | 240
66 | Đường NaGoa (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
67 | Đường Hừng Vương
Đoạn qua xã Xuân Hiệp | 1.800 | 720 | 420 | 330
Đoạn qua xã Xuân Trường | 1.320 | 600 | 390 | 300
68 | Đường vào ấp Bàu cối (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
69 | Đường Xuân Trường - Trảng Táo (xã Xuân Trường) | 720 | 360 | 300 | 240
70 | Đường Xóm Quảng - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | .240 | 180
71 | Đường Xóm Huế - ấp Trung Tín (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
72 | Đường Bàu Gia Ló - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
73 | Đường Đoàn kết - ấp Trung Nghĩa (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
74 | Đường Suối Đá - ắp Trung Sơn (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
75 | Đường Đông Trung Lương (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
76 | Đường Kinh tế - ấp Gia Hoà (xã Xuân Trường, Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
77 | ỉhràng Cây Me - ấp Trung Son (xã Xuân Trường) | 540 | 270 | 240 | 180
78 | Đường Song hành (xã Suối Cát - Xuân Hiệp) | 900 | 420 | 300 | 240
79 | Ehrờng vào ƯBND xã Xuân Hiệp | 840 | 420 | 300 | 240
80 | Đường Xuân Hiệp 12 | 720 | 360 | 300 | 240
81 | 3ường Xuân Hiệp 14 . | 720 | 360 | 300
82 | 9ường Việt Kiều 5 (xã Xuân Hiệp) | 720 | 360 | 300 | 240
83 | ìhrờng hẻm 2652/2, đường Xuân Hiệp 22 | 720 | 360 | 300 | 240
84. | EhrờngXuân Hiệp - Lang Minh .. .. | -9-00 | 420 | 300 | 240 —
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
_85_ | Đường Xuân Hiệp 2 | 720 | 360 | 300 | 240
SJ6 | Đường Xuân HỊệp 3 | 720 | 360 | 300 | 240
87 | Đường Xuân Hiệp 4 | 720 | 3ỐÓ | 300 | 240
88 | Đường Xuân Hiệp 5 | 720 | 360 | 300 | 240
-89 | Đường Xuân Hiệp 6 | 720 | 360 | 300 | 240
_90 | Đường Xuân Hiệp 7 | 720 | 360 | 300 | 240
_9Ị_ | Đường Xuân Hiệp 8 | 720 | 360 | 300 | 240
fc92 | ggrồqg Xuân Hiệp 9 | 720 | 360 | 300 | 240
-93 _ | Đường Xuân Hiệp 10 | 720 | 360 | 300 | 240
94 | Đường Xuân Hiệp 16 | 720 | 360 | 300 | 240
95 | Đường Xuân Hiệp 17 | 720 | 360 | 300 | 240
96 | Đường Xuân Hiệp 25 | 720 | 36Ọ | 300 | 240
97 | Đường đi vào Nông trường Thọ Vực (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
Ể 1 9^7 | ểẵ Xuân Bắc%- Long Khánh (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
99 | Dường Ấp 1 đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
100 | Đường Ắp ố đỉ Bảo Quang (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
101 | Dường cầu Đội 1 Ắp 8 (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
102 | Đường vào đồi đất đỏ (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
103 | Dường SaBi (xã Xuân Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
104 | Đưồng ấp 3B đi Nông trường Thọ Vực (xã Xuân- Bắc) | 540 | 270 | 240 | 180
105 | Dường hẻm cầu Gia Trếp | 540 | 270 | 240 | 180
106 | Dường Bà Rết | 540 | 270 | 240 | 180
107 ịĐưòng Nông Doanh 1 (xã Xuân Đmh) | 540 | 270 | 240 | 180
108 ị Đường Nông Doanh 2 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180
109 | Đường Nông Doanh 3 (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180
4Ỉ0 | Đ&ờng văn hóa NôBtg Doanh (xã Xuân Định) | 540 | 270 | 240 | 180
111 | Đường Xuân Phú 16 (xã Xuân Phú) * | 540 | ' 270 | ; * '240 | 180
112 | Dường Xuân Phú 19 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180
113 | Ehiòng Xuân Phú 29 (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180
114 | Đường Trường An (xã Xuân Phú) | 540 | 270 | 240 | 180
115 | Dường Bình Minh đi Hiệp Hưng (xã Suối Cát)
Doạn tò QL1A đến ngã 3 ông Sang | 780 | 360 | 300 | 240
Doạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
TT | Tên đương giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
117 | Đường Xuân Hoà 3 (xã Xuân Hòa) | 540 | 270 | 240 | 180
118 | Đường 8/3 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
119 | Đường ỉô 13 (xã Xuân Thành) | 540 | . 270 | i - 240 | 180
120 | Đường tổ 6-7 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
121 | Đường 30/4 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | . 180
122 | Đường 19/5 (xã Xuân Thảnh) | 540 | 270 | 240 | 180
123 | Đường 3/2 (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
124 | Đường Xuân Thành đi Tràng Táo (xã Xuân Thành) | 540 | 270 | 240 | 180
125 | Đường Tân Hữu đi Trảng Táo (xã Xuân Thành)
Đoạn từ TL766 đến giáp nhà thờ Tân Hữu | 780 | 360 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 480 | 240 | 210 | 180
VI | HUYỆN CẢM MỸ
1 | Quốc lộ 56
Đoạn từ giáp ranh xã Hàng Gòn, thành phố Long Khánh đến ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông | 1.320 | 600 | 430 | 330
Đoạn từ ngã ba đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông đến hết xã Nhân Nghĩa | 1.800 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ giáp ranh xã Nhân Nghĩa đến hết bến xe huyện Cẩm Mỹ | 2.040 | 960 | 510 | 420 *
Đoạn từ bến xe huyện cẩm Mỹ đến hết Trung tâm Vãn hóa huyện Cẩm Mỹ | 1.680 | 840 | 510 | 420
Đoạn từ giáp Trung tâm văn hóa huyện cẩm Mỹ đến hết xã Long Giao | 1.440 | 720 | 510 | 420
Đoạn từ giáp ranh xã Long Giao đến hết Bưu điện xã Xuân Mỹ | 1.560 | 720 | 430 | 330
Đoạn từ giáp Bưu điện xã Xuân Mỹ đến giáp huyện Châu Đức | 1200 | 600 | 430 | 330
2 | Tỉnhỉộ764
E)oạn từ Quốc lộ 56 đến hết cây xăng Xuân Mỹ - | 1.560 | 780. | 43íh | 330
Doạn từ giáp cây xăng Xuân Mỹ đến ngã tư Biên Hòa 2 | 1200 | 600 | 430 | 330
E)oạn từ ngã tư Biên Hòa 2 đến hết Trại giam Xuyên Mộc | 1320 | 600 | 430 | .330
Eloạn từ giáp Trại giam Xuyên Mộc đến hết trường THCS Sông Ray | 1.500 | 720 | 430 | 330
E)oạn từ giáp trường THCS Sông Ray đến đường liên ấp 1 - ấp-5 xã-Sông-Ray— | 1.800 | 780 | 430 | ._330.._
TT | <£ưy- Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn tùr đường liên, ấp 1 - ấp 5 xã Sông Ray đến hết cây xă^^ôngjrường Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330
Đoạn từ giáp cây xăng Nông trường Sông Ray đển 'ầưổhg Tỉnh lộ 764 đỉ Suối Lức | 1.680 | 780 | 430 | 330
Đoạn từ đường Tinh lộ 764 đỉ Suối Lức đến giáp huyện Xuyên Mộc | 1.200 | 600 | 430 | 330
3 | Tình ỉộ 765
Đoạn từ giáp xã Lang Minh huyện Xuân Lộc đến giáp trạm xăng dầu Đồng Nai | 1.320 | 660 | 430 | 330
Đoạn tùr trạm xăng dầu Đồng Nai đến càu Suối Sách (gần trường Nguyễn Bá Ngọc) | 1.500 | 720 | 430 | 330
Đoạn tò cầu Suối Sách đến cầu Suối Lúc | 1.320 | 660 | 430 | 330
Đoạn từ cầu Suối Lức đến giáp trượng Tiểu học Võ Thị Sáu | 1.800 | 840 | 430 | 330
í | Đoạn từ trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray | 2.100 | 960 | 430 | 330
Đoạn từ đường tổ 10 ấp 9 xã Sông Ray đến cầu Suối Thề | 1.800 | 840 | 430 | 330
Đoạn từ càu Suối Thề đến hết chùa Thiên Ân | 1.500 | 720 | 430 | 330
Đoạn từ giáp chùa Thiên Ân đến ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 ín) | 1.200 | 600 | 430 | 330
Đoạn từ ngã ba đường vào trụ sở xã Lâm San (-200 m) đen hết cây xăng Vĩnh Hòa | 1.440 | 720 | 430 | 330
Đoạn từ giáp cây xăng Vĩnh Hòa đến ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quảng Thành | 1.080 | 540 | 430 | 330
Đoạn tò ngã ba đường Ấp 5 Lâm San - Quàng Thành đến cầu Gia Hoẻt | 780 | 390 | 300 | 240
4 | linh lộ 773 (Hương lộ 10)
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết khu Trưng tâm Hành chính huyện | 1.920 | 960 | 510 | 420
Đoạn từ giáp khu Trung tâm Hành chính huyện đến hễt khu dân cư hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường | 1*800 | 900 | 510 | 420
Đoạn giáp khu dân cơ hiện hữu ấp 1 xã Xuân Đường đến giáp xã Cẩm Đường, huyện Long Thành | 1.680 | 840 | 510 | 420
5 | Tỉnh lộ 765B (Đường Xuân Định - Lâm San)
Đoạn từ cầu Suối Hai đến Trạm xăng dầu Nam Hà (+100 m) | 1.500 | 720 | 350 | 240
<■ TT | Tên đường gỉao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết xã Nhân Nghĩa | 720 | 360 | 300 | 240
* | Đoạn từ giáp raeh xã Nhân Nghĩa đến giáp Khu tái đỉnh cu xã Xuân Quê | 840 | . ■ 420 | 330 | 240
Đoạn từ Khu tái định cư xã Xuân Quế đến đường cầu Đỏ - Suối Sâu | 1.080 | 540 | 360 | 240
Đoạn còn lại | 840 | 420 | 330 | 240
10 | Đường Xuân Đông - Xuân Tây
Đoạn từ Tĩnh lộ 765 (+2.000 m) | 960 | 480 | 350 | 240
Đoạn còn lại | 780 | 360 | 300 | 240
11 | Đường Nhân Nghĩa - Xuân Đông
Đoạn từ Quốc lộ 56 xã Nhân Nghĩa dến giáp ranh xã Bào Bình | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ giáp ranh xã Bảo Bình đến giáp trường Tiểu học Nguyễn Du xã Bảo Bình | 720 | 360 | 300 | 240
Đoạn từ trường Tiếu học Nguyễn Du xã Bặo Bình đến đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) | 1.080 | 540 | 360 | 240
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San (+300 m) đến giáp Nhà Vãn hóa ấp 3 xã Xuân Tây | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ Nhà Văn hóa ấp 3 xã Xuân Tây đến cầu Xuân Tây | 960 | 480 | 350 | 240
Đoạn từ cầu Xuân Tây đến lĩnh lộ 765 | 1.080 | 540 | 360 | 240
12 | Đường Chốt Mỹ - Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 240
13 | Đường Suối Lức - Rùng Tre | 720 | 360 | 300 | 240
14 | Tỉnh lộ 765 đi Cọ Dầu | -
‘Đoạn từ Tình, lộ 7-65 (+1.500 m) | 840 | 420 | 330 | 240
ịĐoạncònỉại Ị | 720 | .360 | 300 | 240
15 | Đường Xuân Đưòng - Thùa Đức
Đom từ Hương lộ 10 đến hết khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thưa Đức | 960 | 480 | 420 | 330
Đoạn từ giáp khu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Thừa Đức đểu lết chùa Bào Minh | 900 | 450 | 350 | 240
Đoạn từ giáp chùa Bảo Minh đến giáp hồ càu Mới | 900 | 450 | 350 | 240
16 | Ehrờng Xuân Bảo - Xuân Tây
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San đến Phân hiệu fcờng tiều học Mỹ Hạnh (+300 m) | 960 | 480 | 350 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Phân hiệu Trường tiểu học Mỹ Hạnh (+300 m) đến ngã ba đường Tân Hạnh đi Nam Hà | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
17 | Đường Tân Mỹ - Nhân Nghĩa
Đoạn từ đường Xuân Định - Lâm San vào 500 m | 900 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lạĩ | 720 | 360 | 300 | 240
18 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330
19 | Đường Hương lộ 10 đi Tỉnh lộ 769 đoạn qua xã Sông Nhạn | 960 | 480 | 420 | 330
20 | Đường Long Giao - Bảo Binh
Đoạn từ Quốc lộ 56 đến hết Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cầm Mỹ | 1200 | 600 | 480 | 360
Đoạn từ giập Ban Chỉ huy Quân sự huyện Cẩm Mỹ đến giáp ranh xã Bảo Bình | 960 | 480 | 420 | 330
Đoạn còn lại | 780 | 390 | 330. | 240
21 | Đường Tân Bình | 780 | 390 | 330 | 240
22 | Đường Ấp 3 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240
23 | Đường Ắp 5 Lâm San - Quảng Thành | 720 | 360 | 300 | 240
24 | Tỉnh lộ 765 đi Làng Dân tộc | 720 | 360 | 300 | 240
25 | Đường Khu 3 ấp 6
ỈDoạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) | 720 | 360 | 300 | 240
: ĩ)oạn từ đường Sông Nhạn - Dầu Giây (+3.000 m) đến hết diu dân cư hiện hữu ấp 3 xã Sông Nhạn | 840 | 420 | 330 | 240
: ĩloạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
26 | Đường Áp 6 - 7 Sông Ray | 720 | 360 | 300 | 240
27 | E)ường Láng Me - Cọ Dầu | 720* | $68 | '^19* | 2&r
28 | Đường La Hoa - Rừng Tre | 720 | 360 | 300 | 240
29 | Đường Khu Công nghệ Sinh học | 960 | 480 | 420 | 330
30 | Đường Ắp 4 - Xuân Tây
3oạn từ Tỉnh lộ 765 (+1.800 m) | 840 | 420 | 330 | 240
Đoạn còn lại | 720 | 360 | 300 | 240
31 | ElườngÁp 10- 11 Xuân Tây | 720 | 360 | 300 | 2401
vn | HUYỆN TRẢNG BOM
1 | Quốc lộ 1 A
Đoạn giáp Bỉên Hòa đến ngã 3 Trị An | 10.200 | 4.800 | 3.000 | "2400 ~
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến giáp nhà thờ Bùi Chu | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1.680
Đoạn từ nhà thờ Bùi Chu đến UBND xã Bắc Sơn | 5.700 | 2280 | 1.500 | 1200
Đoạn từ UBND xã Bắc Son đến cầu.Suốĩ Đĩa _ | 4.320 | 1.800 | Ỉ2Ọ0 | 840
Đoạn tử Suối Đĩa đến đường Võ Nguyên Giáp | 4.920 | 1.980 | 1.320 | 840
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Tỉến | 5.400 | 2.040 | 1380 | 900
Đoạn qua xã Quảng Tiến | 5.700 | 2.220 | 1.560 | 1.020
Đoạn từ giáp thị trấn Trảng Bom đến nhà thờ Lộc Hòa | 5.100 | 1.680 | Ị.200 | 840
Đoạn từ nhả thờ Lộc Hòa đến UBND xã Trung Hòa | 4200 | 1.680 | 1200 | 840
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa | 5.100 | 1.800 | 1260 | 840
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiện cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) | 4.320 | 1.800 | 1.260 | 840
Đoạn từ đường Hên xã Hung Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) đến giáp ranh xã Hưng Lộc | 3360 | 1.500 | 960 | 660
2 | Tinh lộ 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu; huyện Thống Nhất) 0,5km | 1.380 | 720 | 540 | 360
Các đoạn còn lại (TL 762) | 900 | 480 | 390 | 270
3 | Tỉnh lộ 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An đến công ty Việt Vinh | 10200 | 4.800 | 3.000 | 1.800
Đoạn từ Công ty Việt Vinh, đến ngã 3 Hươu Nai | 7.200 | 3.360 | 2.100 | 1260
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến Trường tiểu học Sông Mầy | 5.040 | 2.400 | 1300 | 200
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai đến cầu Sông Ihao | 3.540 | 1380 | 1.080 | 660
4 | Đường vào trường dạy nghề Hố Nai 3
Đoạn 30 Om đâu | 4.380 | 2.100 | 1.500 | 9Ơ0
Đoạn trong | 3200 | 1.920 | 1.500 | 900
5 | Đườngyào khu công nghiệp Hố Nai (xã Hạ Nai3Ị£... | 4.800 | 2.100 | 1300 | 900.
6 | Đường vào trại heo Yên Thế từ Quốc lộ 1 đến đường ray xe lửa (xã Hố Nai 3) | 4.080 | 1.980 | 1.380 | 900
7 | Tuyến chống ùn tắc giao thông (Đường vào công ty TAGS Thanh Bình (xã Hố Nai 3)) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900
8 | Đường hông giáo xứ Sài Quất (400m) (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900
9 | Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) | 3.600 | 1.800 | 1380 | 900
10 | Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
TT | Tên đường giao thông | Ị Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
200m đoạn đầu | 3.600 | 1.800 | 1.380 | 900
1.800m đoạn còn lại | 2.400 | 1.200 | 1.020 | 660
11 | Đường vào cụm công nghiệp VLXD (Hố Nai 3) | 4.500 | 1.980 | 1.380 | 900
12 | Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hổ Nai 3) | •— ■
Đoạn từ công ty Phương Sinh đến đường vào trường THCS Lê Đình Chinh | 3.120 | 1.560 | 960 | 660
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến nhà thờ Lai ổn | 2.700 | 1.200 | 840 | 540
Đoạn từ đường vào trường THCS Lê Đình Chinh đến giáo xứ Đông Vinh | 2.520 | 1.200 | 840 | 540
13 | Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 5.100 | 1.980 | 1.380 | 900
Đoạn từ đường sắt đến hết ranh xã Bắc Sơn. | 3.600 | 1.560 | 1.200 | 780
14 | Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du ỉịch Thác Giang Điền) | * | *
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắíl | 4.500 | 2.040 | 1.380 | 900
Đoạn từ đường sắt đến giáp xã Giang Điền | 3.780 | 1.500 | 1.080 | 720
Đoạn tờ ranh giới xã Giang Điền đến càu Sông Buông | 3.900 | 1.680 | 1.080 | 720
Đoạn Nam Sông Buông (cầu Sông Buông đến ranh giới xã An Viễn) | 3.300 | 1.380 | 840 | 600
15 | Đường Bình Minh- Giang Điền (cũ) (từ đường Võ Nguyên Giập đến cuối đường) | 2.040 | 1.020 | 840 | 600
16 | Đường 3/2 nối dài, từ giáp thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh- Giang Điền
Đoạn giáp thị trấn đến đường vào UBND xã Quảng Tiến | 4.320 | 2.100 | 1.440 | 900
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến đến đường Bình vfinh- Giang Điền | 3.900 | 1.920 | ì 440 | 900
Đoạn từ đường vào ƯBND xã Quảng Tiến đến dượng Bình Víinh- Giang Đỉền ■■ - ■■■' | 3.600 | 1.920 | 1.320 | í; 840
17 | Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom) (xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường 3/2 | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 900
Đoạn còn lại (TP) | 4.920 | 2.100 | 1.440 | 90Q.
18 | lình ỉộ 777 (Đường Trảng Bom - Long Thành)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh TT. Trảng Bom đến đường sắt | 3.300 | 1.560 | 960 | 660
Đoạn t^đường sắt đếngiáp xã An Viễn * • | 1.800 | 960 | 660 | 450
Trong đó: đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m | 2.520 | 1.080 | 720 | 510
Đoạn từ giáp xã Đồi ố 1 đến cây xăng Xuân Dũng | 2.280 | 1.020 | 660 | 480
Đoạn từ cây xăng Xuân Dũng đến xã Tam Phước | 3.600 | 1.440 | 960 | 660
19 | Đường nhựa từ đường Lê Duẳn đến đường Trảng Bom - Long Thành (xã Đồi 61) | 3.300 | 1.560 | 1.020 | 660
*20 . | Đường vào khu công nghiệp Giang Điền (từ đường Trảng Bom - Long Thành đến giáp ranh xã Giang Điền) | 3.900 | 1.500 | 960 | 660
_21_ | Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến cầu số 1 | 2.100 | 1.080 | 720 | 540
Đoạn từ cầu số 1 đến giáp xã Sông Thao | 1.440 | 720 | 540 | 390
Đoạn qua xã Sông Thao | 960 | 480 | 390 | 270
Đoạn qua xã Bàu Hàm | 900 | 480 | 370 | 250
22 | Dường 20 (Hưng Long - Lộ 25) (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc .lộ. 1 đến đường ray xe lửa | 2.580 | 1260 | 1.020 | 720
i Đoạn còn lại (Đ 20) | 1.560 | 780 | 660 | 480
23 | Đường Hững Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bắc Nam | 1.620 | 780 | 600 | 420
từ ậứèng sắt Bắc Nam đến đường 20 (Hung Long- Lộ 25)( đoạn còn lại). | 1.080 | 540 | 450 | 360
24 | Đường 15 (Quốc lộ 1- Đường sắt) (xã Hưng Thịnh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 720
25 | Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) | 3.000 | 1380 | 1.020 | 720
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trâng Bom đến càu số 6 (xã Sông Trầu) ; r ; ? | 2.400 | 1.080 | 720 | 540
Đoạn từ cầu số 6 đến giáp xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) | 1.800 | 840 | 600 | 450
3 | Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường vào Công ty ìtông Nhi (xã Cây Gáo) | 1.08Ó | 540 | 420 | 360
4 | Đoạn từ đường vào công ty Đông Nhi đến ngã tư Tân Lập xã Cầy Gáo) | 1.500 | 720 | 600 | 420
Từ ngã tư Tân Lập đến hết trường tiểu học Tân Lập (xã Chanh Bình) | 1.380 | 660 | 570 | ■ 390
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình | 900 | 480 | 420 | 300
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (bao gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bầu Xéo) | Ị.800 | í 900 | 720 | 540
26 | Đường vào công ty gỗ Rừng Thông (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trẩu (beo gồm cả đoạn nối vào khu công nghiệp Bàu xèo) | 1.500 | 720 | ' 188-
27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | '1.800 | 900 | 720 | 540
27 | Đường Thác Đá Hàn (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Công ty Sông Gianh) (Sông Trầu) | 1.680 | 840 | 660 | 480
28 | Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (Ưl) (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 270 | 180
29 | Hương lộ 24 (xã Thanh Bỉnh) | 780 | 360 | 270 | 210
30 | Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu (đoạn từ Quốc lộ 1A đi qua khu tái định cư Tây Hòa đến cầu 1 tấn) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540
31 | Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1A) (xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1A đến Trường THCS Tây Hòa | 1.920 | 960 | 840 | 540
Đoạn từ Trường THCS Tây Hòa đến Nhà máy xử lý chất thài | 1.440 | 720 | 600 | 420
32 | Đường âp Lộc Hòa (nhánh Nam Quôc lộ 1A), từ Quôc lộ A đi qua Nhà máy thúc ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòaì | 1.920 | 960 | 840 | 540
33 | Đường Hên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông đến đường sắt Bắc Nam) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540
34 | Đường liên ấp Lộc Hòa (giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây đến giáp nghĩa địa GX Lộc Hòa) (xã Tây Hòa) | 1.920 | 960 | 840 | 540
35 | Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) | 720 | . - 3 6Ọ | 300 | 210
36 | Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm, xã Sông Thao) | 720 | 360 | 300 | 210
37 | Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) | 720 | 360 | 300 | 210
38 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hung Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 A vào 500m | 1.680 | 840 | 660 | 420
Đoạn còn lại (HT-HL) | 1.200 | 600 | 480 | 360
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
_39_ | Đường Hừng Vương đoạn qua xã Sông Trâu | 6.000 | 228Q | 1.620 | 1.020
40 | Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 | 4.500 | 2.040 | 1.440 | 840
41 | Đương bao khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tầý Hòa) | 3.300 | 1500 | 900 | 600
42 | Đường Võ Nguyên Giáp (đường Quác lộ 1 tránh TP. Biên Hòa) | 5.100 | 2.040 | 1.380 | 840
43 | Đường Đông Hòa 7Km
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | 2.280 | 1.080 | 900 | 720
Đoạn từ đường sắt đến đường Đông Hòa- Hưng ThỊnh- Tigiệ.Hòa $ | 1.680 | 840 | 720 | 480
Đoạn từ đường Đông Hòa- Hưng Thịnh- Trung Hòa đến giáp ranh huyện Thống Nhất | 1.080 | 540 | 450 | 360
44 | Đường Hưng Nghĩa (Đoạn từ đường ray xe lửa đến giáp ranh xã Lộ 25) ( xã Hưng Thịnh) | 960 | 480 | 420 | 300
45 | Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (Qua khu TĐC Bỉnh Minh) | 3.600 | 1.800 | 1.080 | 720
46 | ©ườag Phước Tần - Giang Điền ( xã Giang Điền) | 2.400 | 1260 | 840 | 600
47 | Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) | 1.500 | 720 | 600 | 420
48 | : Đường chợ cây sè 9 đi xã Tây Hòa ( xã Sông Trầu) | 1.020 | 480 | 420 | 360
49 | Dường Trung tâm văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4. ấp 5 ( xã Sông Trầu) | 1560 | 780 | 600 | 480
50 | Đường cổng Nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) | 1560 | 780 | 600 | 480
51 ỉ | Đường số 25 (Từ đường Võ Nguyên Giáp đến đường Bắc Hòa-Phú Sơn(xã Bình Minh) | 2.100 | 1.020 | 900 | 600
52 | trương xet noi KHU cong ngmẹp mang tnen vao ụuoc iọ 1A đoạn tránh thành phố Biên Hòa (đoạn qua xã Giang rìn^nì ị | 3.000 | 1500 | 960 | 660- ị
53 ■ | Đường liên ấp 2-3-4 (từ đường nhựa giáp ranh huyện Long Thành đến đường ấp 2 (Xã An Viễn) | 1560 | 780 | 660 | 48oị
54 | Đường ấp 2 (tùr đường Trảng Bom - An Viễn đến đường lô jao su) £Xã An Viễn) .... | 1380 | 660 | 540 | 480
55 < | Đường ấp 5- ấp 6 (từ đường ấp 4 - ấp 5 đến cuối đường Xã An Viễn) | 1.680 | 840 | 720 | 510
56 | Đường Vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) | 1.920 | 960 | 720 | 540
57 < | Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao (Điềm đàu tường Tràng Bom- Thanh Bình, điểm cuối đường 19/5 (xã 5ông Trầu, Sông Thao, Cây Gáo)
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | 'Vía
Đoạn từ đường Tràng Bom- Thanh Bình đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao. | 900 | 420 | 330 | 240
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu đến đường 19/5 ( Sông Thao) r | 780 | 360 | 3Ọ0 | 210
58 | Đường Vĩnh. Tân - Cây Điệp ( đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trâng Bom) (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 960 | 480 | 390 | 270
59 | Đường Tồ 1 ấp Tân Lạp 2 (từ đường Trâng Bom - Thanh Bình đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu) | 780 | 360 | 300 | 240
60 | Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành (từ đường Trảng Bom - Thanh Bình đến Hương lộ 24) | 780 | 360 | 300 | 210
61 | Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1A (đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa đến hại quản Lý đường bộ) đến cầu ông Đinh ( xã Tây Hòa, Trưng Hòa) | 1.920 | 960 | 780 | 540'
Đoạn từ cầu ông Đinh đến ngã 3 cuối đường ( xã Tây Hòa) | 1.500 | 720 | 540 | 450
62 | Đường Cổng chính ấp vãn hóa An Bình (từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Yên Thành)
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến đường sắt Bấc Nam | 2.100 | 1.020 | 840 | 660
Đoạn từ đường sắt Bắc Nam đến ngã ba Yên Thành | 1.500 | 720 | 540 | 420
63 | Đường Dốc Độc (từ đường 20 (Hưng Long - Lộ 25) đến đường Đông Hòa 7km (đoạn từ đường sắt đen đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa) | 1.380 | 660 | 480 | 360
vm | HUYỆN THỐNG NHẮT
1 | Quốclộ 1A
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trảng Bom đen giáp trụ sờ UBND xã Hưng Lộc | 3.480 | i.080 | 780 | 540
Đoạn từ trụ sở ƯBND xã Hưng Lộc đến đường Đại Phát Đạt | 3.840 | 1200 | 870 | 540
Đoạn từ đường Đại Phát Đạt đến cuối Khu dân cư Xóm Hổ | 4.020 | 1200 | 870 | 600
Đoạn tiếp theo đến đường Ngô Quyền - Sông Thao | 3.840 | 1200 | 870 | 600
Đoạn từ đường Ngô Quyền - Sông Thao đến ranh thị trấn Dầu Giây (ranh phía Bắc QL 1A) - Khu phía Bắc | 4.440 | 1320 | 900 | 660
Doạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ranh thành phế Long Khánh | 3.180 | 960 | 660 | 480
_2—. | QuấcJỘ_20 | — | — .... -
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến giáp ngã ba đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc | 3.600 | 1.020 | 780 | 510
Đoạn từ ngã bạ đường vào Nông Trường Cao su Bình Lộc đến giáp ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn | 4.200 | 1260 | 720 | 600
Đoạn tùr ngã ba đường vào ấp Lạc Sơn đến đường Chu Văn An-ĐỊnhQuán | 4.800 | 1380 | 930 | 720
Đoạn từ Đường Chu Vãn An - Định Quán đến giáp trụ sở UBND xã Gia Tân 2 | 4.440 | 1320 | 720 | 660
Đoạn từ trụ sờ ƯBND xã Gia Tân 2 đến đường vào nhà văn hóa ấp Đức Long 3, xã Gia Tân 2 | 3.360 | 960 | 720 | 480
Đoạn tiếp theo đến giáp ranh huyện Định Quán | 1.800 | 540 | 420 | 270
_3 | Tinh lộ 769
uoạn tưnetrann giơi trụ tran Ưãu may aen rann giơi xa JLỌ 0^ | 2.100 | 870 | 660 | 360
Đoạn qua xã Lộ 25 | 2280 | 870 | 660 | 360
Trong đố: đoạn qua trụ sở ƯBND xã và chợ xã Lộ 25 tính ra mỗi bên lOOm | 2.640 | 960 | 690 | 390
4 | Tỉnh lộ 7Ố2 (Tri An - Sóc Lu)
: Đoạn từ QL20 đển ngã 3 trước Xí nghiệp khai thác đá Sóc Lu | 1.320 | 510 | 390 | 300
: Đoạn tiệp theo đển đường Võ Dõng 3 - Sóc Lu | 960 | 420 | 330 | 240
Đoạn tiệp theo đến hết ranh giới xã Gia Kiệm | 840 | 420 | 330 | 240
5 | Đường Suối Tre - Bỉnh lộc
Đoạn từ ranh thành phố Long Khánh đến Trường THCS Bình Lộc | '780 | 360 | 300 | 180
E)oạn qua ấp Xuân Thiện (từ Trường THCS Bình Lộc đến Cây Xăng) | 1200 | 480 | 330 | 180
Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 20 | 1380 | 720 | 420 | 270
ố | Đường Vườn Xoài (đường Ông Hùng cũ)
Đoạn từ QL20 đấrđường phía Đông QL20 | ị. -1200 | ■ .,540 | -■ 390 | ... 270
Đoạncònlại | 900 | 420 | 330 | 240
7 | Đường Đức Huy - Thanh Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh giới trường MN Hoa ?hượng | 1.740 | 870 | 510 | 360
9oạn tiếp theo đến giáp ranh xã Gia Tân 2 | 1260 | 600 | ■ 480 | 330
5>ocneònlại | 900 | 480 | 360 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Đường Ngô Quyền - Sông Thao
!| | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba cạnh văn phòng ấp Ngô 'Quyền | 1.800 | 900 | .. 600 | 330
Đoạn côn lại đến ranh huyện Trảng Bom | 1260 | 600 | 450 | 330
18 | Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc
Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 1260 | 600 | 510 | 390
Đoạn côn lại | 1.140 | 540 | 420 | 270
19 | Đường Sông Nhạn - Dầu Giây
Đoạn tír ranh gĩỗi xã Hưng Lộc đến ranh giới thị trấn Dầu Giây | 1260 | 600 | 480 | 330
Đoạn từ ranh gíớí thị trấn Dầu Giây đến TL769 - Khu phía Đông | 1.800 | 900 | 780 | 330
20 | Đường Lộ 25 - Sông Nhạn (đường Giáo xứ Xuân Triệu)
Đoạn từ Tỉnh lộ 769 đến cầu số 5 | 1.140 | 540 | 420 | 330
Đoạn từ cầu sỗ 5 đến ranh huyện cẩm Mỹ | 840 | 420 | 330 | 240
21 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Bắc (Đường số 1 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến đường ' ^gổ Quyền - Sông Thao | 2.100 | 1.020 | 600 | 360
22 | Đường Hông chợ Dầu Giây phía Nam (Đường số 4 - Trần Cao Vân) - Đoạn từ hết ranh thị trấn Dầu Giây đến hết Giáo xứ Xuân Đức | 1.920 | 960 | 600 | 360
1 23 (Đường Phân trạm âp 9/4 xã Hưng Lộc | 1380 | 660 | 450 | 270
24 | ễ&rồng Trung tâm ấp 9/4 xã Hung Lộc | 1.560 | 780 | 450 | 270
25 | Đường ngã ba Đồng Hức đỉ đập Bĩnh
Đoạn từ ngã ba Đồng Hức vào 500m | 900 | 420 | 300 | 240
Đoạn côn lại | 660 | 390 | 300 | 240
26 | Đường câu lạc bộ chôm chôm
£ Ị | Đoạn từ Quốc lộ ỊA vào đến ngã tư cuối Cụm Công nghiệp | 1380 | 690 | _450 | 300
Đoạn còn lại | 960 | 480 | 360 | 210
27 | Ehrờng Trung tâm Hưng Lộc
] | Đoạn từ Quốc lộ 1A vào 500m | 1.800 | 900 | 600 | 330
3 | E>oạn tiếp theo đến đường ray xe lửa | 1320 | 690 | 570 | 300
3 | Đoạn còn lại | 960 | 510 | 390 | 270
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3r^ | VỈÃ
28 | Đường Bến Nôm (xã Gia Tân 1 giáp xã Phú Cường, đoạn từ Nghĩa địa vô đồi 3) | 420 | 210 | 180 | 150
IX | HUYỆN BỊNH QUÁN
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Thống Nhất đến chùa Trúc Lầm | 840 | 360 | 240 | 120
Đoạn tiếp theo đến hết Trạm Y tế cũ xã Túc Trưng | 1.140 | 480 | 300 | 180
Trong đó: đoạn qua tim chợ Phú Cưòng mỗi bên 200m | 1.500 | 480 | 300 | 240
Đoạn từ Trạm y tế cũ xã Túc Trưng đến hết Trường PTTH Điểu Cải | 1.980 | 480 | 420 | 300
Đoạn từ trường PTTH Điểu Cải - ngã 3 cây xăng | 2.640 | 960 | 600 | 420
Trong đó: đoạn qua chợ Phú Túc cách tim chợ mỗi bên 200m | 3.360 | 960 | 720 | 540
Đoạn từ ngã 3 cây xăng đến hết bến xe Phú Túc | 2.340 | 720 | 540 | 420
Đoạn từ Bến xe Phú Túc đến hết Cây xăng Tín Nghĩa | 540 | 300 | 180 | 120
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến hết Trường Lê Quý Đôn | 600 | 240 | 180 | . 120
Đoạn tà Trường Lê Quý Đôn đến giáp càu La Ngà | 1.020 | 420 | 180 | 150
Trong đó: đoạn từ tim chợ 102 ra mỗi bên 200m | 1.500 | 420 | 360 | 300
Đoạn từ cầu La Ngà-Nghĩa trang liệt sỹ | 960 | 300 | 180 | 150
Đoạn từ Nghĩa trang liệt sỹ đến Nghĩa địa Phú Ngọc | 720 | 240 | 180 | 120
Đoạn từ nghĩa địa Phú Ngọc đến ngã 3 Thanh Tùng | 480 | 240 | 180 | 120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến ngã 3 đi Phú Hòa | 4.380 | 1.080 | 720 | 600
Đoạn từ ngã 3 đi Phú Hòa đến cây xăng 116 | 1.800 | 540 | 480 | 300
Đoạn từ cây xăng 116 đến nga ba 118 | 1.020 | 420 | 300 | 180
Đoạn từ ngã ba 118 đến giáp huyện Tân Phú | 720 | 240 | 180 | 120
2 | Đường Bến Nôm (xã Phú Cường)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp Nghĩa đỉa | 720 | 300 | 240 | 180
Đoạn từ Nghĩa địa vỗ Bến Cá | 540 | 300 | 240 | 180
Đoạntừ NghĩađỊạ vô đồi 3 | 540 | 300 | .240 | Ị8Ọk
3 | Tỉnh lộ 763 đoàn qua xã Phú Túc, Suối Nho
Đoạn từ Cây Xăng Phú Túc vào đến hết Trường THCS Phú Túc | 780 | 360 | 240 | 180
Đoạn tiếp theo đến hết Trường Tiểu học Võ Thị Sáu | ’ 720 | 300 | 180 | 120
Đoạn từ Trường Tiểu học Võ Thị Sáu đến hết Giáo Xứ Suối-Nhe- - | 1.020 | 420 | 240 | 180
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Giáo Xứ Suối Nho đến giáp ranh giới xã Xuân Bắc huyện Xuân Lộc | 1.440 | 540 | 360 | 300
Trong đó: Đoạn từ tìm chợ Suối Nho ra mỗi bên 200 m | 1.560 | 600 | 420 | 300
4 | Đường 101 (xã La Ngà, Túc Trưng, Suối Nho)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 1 OOOm | 360 | 180 | 120 | 70
Đoạn tù 1000 m (từ Quốc lộ 20 vào) đến giáo xứ Nagoa | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ giáo xứ giáo xứ Nagoa đến tỉnh lộ 763 | 420 | 180 | 120 | 90
5 | Đường 101 (xã La Ngà)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đường WB2 | 360 | 180 | 120 | 70
ĐọạncònlạỊ | 300 | 180 | 120 | 70
_ 6 | Đường 104 (xã Phú Ngọc)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường tiểu học Phú Ngọc B | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn còn lại đến hết dốc Lê Thê (Bắc QL 20) | 300 | 150 | 120 | 90
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ao cá Huyện ủy (Nam QL 20) | 300 | 150 | 120 | 90
Đoạn từ ao cá Huyện ủy đến cầu RAP | 260 | 130 | 100 | 80
230 | 120 | 100 | 80
7 | Đường 105
Đoạn tứ Quốc lộ 20 đến cống số 1 | 280 | 130 | 100 | 80
Đoạn côn lại | 230 | 120 | 100 | 80
8 ' | Đường 107 (xã Ngọc Định)
Đoạn từ Quốc lộ 20 (ngã 3 KmỊ07) vào lOQm | 360 | 180| 120 | 70
Đegạ tệp Ịẽmỉ G7+I00 đến giáp Nhà thờ Ngọc Thanh | 280 | 130 | 110 | 80
Đoạn từ Nhà thờ Ngọc Thanh - Bến phà 107 ị 280 | 130 | 110 | 80
9 | Đường Thanh Son (đường nhựa)
Phía rẽ phải từ bến phà 107 | • | ■
Đoạn từ ngã ba Bến phà đến ngã ba lô năm | 310 | 130 | 110 | 80
Đoạn từ ngã ba lô năm đến ngã ba đường mới . .. | -250 | 130 | 100 | 80
ĩ Ỗ | Bsại từ ngOa đường mới đến ngã ba đường đất đỏ (Chỉ ĩp dụng đối vói đường nhựa) | 130 | 70 | 60 | 50
( | Đoạn từ ngã ba đường mới vô ấp 7, Thanh Sem (Chỉ ắp lụng đốỉ với đường nhựa) | 160 | 80 | 60 | 50
Phía rẽ trái từ bến phà Ị 07
Đoạn từ Bến phà đến cầu Thiết kế | 300 | 180 | 120 | 70
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | !?*■ VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ cầu Thiết kế đến ngã ba Cây Sao | 280 | 130 | 120 | 80
Đoạn từ ngã ba Cây Sao đến hết đường nhựa | 230 | 120 | 100 | 80
10 | Đường Làng Thượng
Từ thị trấn đến ngã 3 đường bê tông | 280 | 140 | 110 | ,80
Đoạn còn lại | 280 | 140 | 110 | 80
11 | Đường càu Trắng (đoạn thuộc xã Ngọc Định) | 420 | 240 | 180 | 70
12 | Đường Thú y (xã Phú Vĩnh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 1.260 | 480 | 300 | 180
Đoạn tiếp theo đến hết Nghĩa trang (ấp ba Tầng) | 480 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ Nghĩa trang đến phân hiệu Trường Tiểu Học Lê Văn Tám | 230 | 120 | * 100 | 8Ờ
Đoan còn lại | 230 | 120 | 100 | 80
13 | Đường ngã 4 kml 15 (thuộc xã Phú Lợi và Phú Vinh)
Phía qua chợ Phú Lợi
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết nhà lồng chợ | 1.320 | 600 | 480 | 300
Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Hên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán | 340 | 420 | 300 | TẵO
Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70
Phía qua chợ Phú Vinh
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào đến hết trường Nguyễn Huệ cũ | 1.320 | 600 | 420 | 300
Đoạn từ trường Nguyễn Huệ cũ đến ngã 3 ấp 4 | 780 | 360 | 180 | 120
Đoạn từ ngã 3 ấp 4 vào l.OOOm | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn còn lại | 280 | 130 | 100 | 80
14 | Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (thuộc xã Phú Lợi và PhúHoa)
Từ Quốc lộ 20 đến hết trường THCS Phú Lợi | 780 | 420 | 18Ọ | 120
Đoạn tiếp theo đến ngã ba Cây Xăng Phú Hòa | 310 | 130 | 100 | 80
15 | Đường 118 (xã Phú Vinh): | r í .
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m | 480 | 240 | 120 | 110
Đoạn tiếp theo đen ngã 3 đường WB | 290 | 150 | 130 | 80
Đoạn từ ngã ba đường WB đến cầu suối Son | 310 | 150 | 110 | 80
Đoạn còn lại | 250 | Ị30 | 100 | 80
16 | Đường 120 (xã Phú Tân) | -
Tỉ | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ Quốc lộ 20 vào hết ƯBND xã | 300 | 180 | 120 | 70
Đoạn từ hết UBND xã đến trung tâm cụm xã | 250 | 130 | 100 | 80
Đoạn còn ỉại | 250 | 130 | 100 | 80
17 | Đường Cầu Ván
tì^iiếc lộ 20 đến đại lý bưu đỉện ấp Tân Lập | 780 | 420 | 300 | 240
Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70
_18 | Đường Gia Canh
Đoạn từ đường 13 tới cổng Bệnh viện Định Quán | 2.100 | 720 | 480 | 300
Đoạn từ cổng Bệnh viện Định Quán đến Cây Xăng Gia Canh | 1380 | 540 | 420 | 240
Từ Cây Xăng Gia Canh đến Trường Trần Quốc Tuấn | 720 | 240 | 180 | 120
Đoạn còn lại | 420 | 180 | 120 | 70
19 | Đường 13 (đường Hoàng Hoa Thám và nối dài vào xã Gia Canh)
Đoạn từ đường Gia Canh vào đến hết ranh thị trấn | 720 | 300 | 180 | 120
Đoạn từ ranh thị trấn Định Quán đến hết 2000 mét | 310 | 120 | 100 | 80
ĐoạncòglạỊ | 230 | 110 | 100 | 80
20 | Đường Thanh Tùng (thuộc xã Phú Ngọc và Gia Canh)
Đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chon Như | 310 | 150 | 100 | 80
Đoạn từ chùa Chơn Như đến hết ranh giới thị trấn Định Quán | 230 | 120 | 100 | 80
Đcạn còn lại | 240 | 120 | 90 | 70
21 | Đường 4A | 780 | 360 | 180 | 120
22 | Đường 2A | 780 | 360 | 180 | 120
23 | Đường 96 (xã La Ngà) | 230 | 120 | 100 | 80
24 | Đường Trà Cổ (xã Phú Hòa)
Đoạn từ ranh xã Phú Hòa đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa) r ’4 ■■ | 360 | 180 | - .120 | 70
Đoạn từ cây xăng Phủ Hòa (xã Phú Hòa) đến giáp xã Phú Oiền (huyện? Tân phú) | 360 | 180 | 120 | 70
25 | Đường WB2 nối từ đường 101 đi ấp Vĩnh An (xã La Ngà) | 230 | 110 | 100 | 80
26 | Đường 106 (xã Phú Ngọc) | 280 | 130 | 110 | 80
27 | Đường liên ấp 1 - ấp 3 (Phú Ngọc) | 300 | 180 | _ ỉ2° | 70
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
28 | Đường từ cây xăng 108 đến đường 107 vào trung tâm hành chính xã (xã Ngọc Định) | 420 | 180 | 120 | 70
-29 | Đường nối từ đường cầu Trắng đến đường 107 hông nhà thớ Ngọc Thanh (xã Ngọc Định) | 230 | 110 | 100 | 80
30 | Đường suối Dzui từ quốc lộ 20 vào đến đường 101 (xã Túc Trung) | 300 | 180 | 120 | 70
31 | Đường nối từ Quốc lộ 20 đến Đồi Đu lịch (xã La Ngà) | 300 | 180 | 120 | 70
32 | Đường 101B (xã La Ngà) | 350 | 170 | 160 | 80
33 | Đường NaGoa (xã Suối Nho) | 420 | 180 | 120 | 100
34 | Đường liên xã Phú Lợi - Thị trấn Định Quán | 720 | ? 360 | 300 | lẵP
35 | Đường liên xã Gia Canh-Phú Lợi-Phú Hòa
Đoạn qua xã Phú Lợi đến nhà văn hóa ấp 6 | 280 | . 140 | 100 | 80
Đoạn còn lại | 230 | 120 | 100 | 80
X | HUYỆN TÂN PHÚ
1 | Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh-Trà cổ đến hết ranh giáo xứ Ngọc Lầm (xã Phú Xuân) | 1.320 | 420 | 300 | 240
Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m | 1.590 | 420 | 300 | 240
: Đoạn từ Giáo Xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) | 1380 | 420 | 300 | 240
ĩ)oạn từ đường cầu Suối (xã Phú Thanh) đến đường số 1 Thọ Lâm (xã Phú Thanh) | 2.220 | * 540 | 420 | 330
9oạu từ đường số 1 Thọ Lâm ( xã Phú Thanh) đến hết ranh xã Phả Thanh | 2.400 | 600 | 480 | 360
9oạn từ Cầu Trắng (giáp xã Phú Thanh, Phú Xuân) đến ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) | 3.000 | 720 | 540 | 420
E)oạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) đến ngã tư Cây Dừa 'xã Phú Lâm) | 4.500 | 1.080 | 900 | . _ 660
Eloạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lầm) đến hẻm SONY (xã ^úLâm) | 3.600 | 960 | 720 | 540
Ooạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến đường Phú Lâm - Phú Bình | 1.680 | 420 | 360 | 270
; | Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình đến đường Xóm Chiếu 'xã Phú Bình) | 1.620 | 600 | 480 | 300
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xẫ Phú Bình) đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) | 1.140 | 300 | 240 | 180
Đoạn tư áưòng Bĩnh Trung 1 (xã Phú Bình; Phú Trung) đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) | 1.020 | 480 | 300 | 180
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) | 720 | 240 | 180 | 120
Đoạn tử đường Phú Thẳng 2 (xã Phú Trung) đến đường số 8 (xã Phú Son) | 840 | 270 | 210 | 120
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Son) đến đường số 7 (xã Phú Son) | 900 | 270 | 210 | 180
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) -ỉ- 730m | 1.440 | 420 | 300 | 240
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m đến chùa Lính Phú (xã Phú Sơn) | 660 | 240 | 180 | 110
Đoạn từ chùa Lỉnh Phú (xã Phụ Sơn.) đến đường Thác Nai (xã Phú Son) | 720 | 240 | 180 | 110
3oạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) đến đường be 141
- | : ?oạn từ đường be 141 đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp Tỉnh Lâm Đồng) | 1320 | 420 | 360 | 240
_2 | Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 1.380 | 420 | 360 | 240
-)oạn từ Km 0+500 đến Km 0+8Ọ0 | 660 | 270 | 150 | 100
Đoạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 90
3 | Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km 0 đến Km 0+500 | 660 | 300 | 180? | 120
E)oạn từ Km 0+500 đến Km 1 | 480 | 240 | 180 | ỉ 00
9oạn còn lại | 420 | 210 | 150 | 100
4 | ■hròng Phú Lâm - Thanh Sơn
9oạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh thửa đất số 13 tờ bân đồ 11 (xã Phu Lâm) - | 330 | ^240 | 120
Đoạn từ cuối ranh thửa đất số 13 tờ bản đồ 11 (xã Phú -âm) đến suối cầu Trắng (xã Phú Lâm) | 420 | 210 | 150 | 100
’3 | 3oạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100
5 1 | Đường 30/4 (xã Phú Bĩnh)
3 | Đoạn từ km 0 đến Km 0+500 | 420 | 210 | 150 | 100
] | Đoạn từ km 0+500 đến Km 2 | 360 | 180 | 150 | 100
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại | 360 | 180 | 150 | 100
6 | Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú đến đàu Trạm y tế xã Phú Lộc | 360 | 1 180 | 150 | L 100
Đoạn từ Trạm y tế xã Phú Lộc đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc | 390 | 180 | 150 | 100
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc đến hết trường tìểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đoạn từ cuối trường tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) đến đường km số 9 | 300 | 150 | 120 | 10^
Đoạn từ đường km số 9 đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) | 360 | 180 | 150 | 100
Đoạn từ ngã ba đường chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) đến giáp ranh xã Phú Lạp | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ đường Kml2 (cổng văn hóa ấp 2) đến đường ấp 2- 3 (cặp sát ranh ƯBND xã Phú Lập) | 450 | 210 | 160 | 100
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) đến đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) | . 540 | 210 | 160 | 100
Đoạn từ đường ấp 3-4 (xã Phú Lập) đến đường Láng .Bồ (xã Phú Lập) (giáp xã Tà Lài) | 420 | 210 | 160 | 100
: 3oạn còn lại (xã Tà Lài) | 420 | 210 | 150 | 100
7 | Đường Phú Lập đỉ Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú ỉập đi Núi Tượng đến đường ấp 2-3 (xã Phú Lập) | 540 | 270 | 180 | 120
Đoạn từ đường ấp 2-3 (xã Phú Lạp) đến giáp xã Núi Tượng | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ giáp xã Phú Lập đến hết chợ Núi Tượng
Đoạn từ cuối chợ Núi Tượng đến ngã ba đỉ xã Nam Cát Tiên | 300 | 150 | 120 | . 100
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ cầu 200 đến ngã ba đường ấp l xâNamCátTiên) | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn thuộc xã Nam Cát Tiên (từ ngã ba đường ấp 1 xã Mam Cát Tiên đến đường 600A) | 360 | 180 | 150 | 100
E)oạn còn lại. | 360 | 180 | 150 | 100
8 | Đường 600A
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ QL 20 đến hết ranh trụ sở Lâm Trường 600A (xã Phú An) | 300 | 110 | 100 | 100
Đoạn từ trụ sở Lâm Trương 600A (xã Phú An) đến hết cầu số 5 (xã Phú An)
Đoạn từ cuối cầu số 5 (xã Phú An) đến ranh xã Nam Cát Tiên | 270 | 110 | 100 | 100
Đoạn từ giáp ranh xã Phú An đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) ■ | 270 | 110 | 100 | 100
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) đến sông Đồng Nai | 300 | 110 | 100 | 100
9 | Đường Trà cổ
Đoạn từ giáp ranh Thị trấn Tần Phú đến đường số 1 (ấp 2- 4B) (xã Trà cổ) | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2-4B) (xã Trà cổ) đến đường ấp 5- 6 (xã Trà cổ) | 360 | 180 | 150 | 100
Đoạn từ đường ấp 5-6 (xã Trà cổ) đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) | 240 | 120 | 90 | 70
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm | 240 | 120 | 90 | 70
Đoạn đỉ qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) lOOm đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đoạn đĩ qua đường Cao Cang (xã Phú Điều) lOOm từ cuối chợ Phứ Điền đến cầu Đập (xã Phú Điền) | 360 | 180 | 150 | 100
10 | Đường Đắk Lua
Đoạn từ phần giáp tinh Bỉnh Phước đến giáp Cua đá ấp 2 | 220 | 110 | 50 | 40
Đoạn từ Cua đá ấp 2 đến đoạn gần tói mẫu gĩáo Đắk Lua cách mẫu giảo Đắk Lua 130m | 220 | 110 | 50 | 40
• | E)oạn từđiểm gần đến trường Mau gíáo^Đấk Lua cách trường Mau giáo Đắk Lua 130mđến bến pihà | 300 | ■ 150 | 110 | 70
Đoạncòn lại | 220 | 110 | 50 | 40
11 : | EhSâề Phú Lộc - Phú Xuân (nối đường Tà Lài đến giáp xẫ Phú Xuân) | 240 | 120 | 100 | 90
12 | Ehrờng chợ Phú Lộc đỉ bến đò | 240 | 120 | 100 | 90
13 ] | Ehrờng chợ Phú Lộc (E xã Phú Tân hụyện Định Quán | 240 | 120 | lóo | 90
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
14 | Đường Bình Trung 2 | 300 | 150 | 120 | 90
15 | Đường Phú Yên | 300 | 150 | 120 | 90
16 | Đường Phú Thắng 1 | 240 | 120 | 100 | ~ 90
: 17 | Đường Phú Lợi | 240 | 120 | 100 | 90
ỉ8 | Đường Phú Thắng 2 | 240 | 120 | 100 | 90
19 | Đường Phú Ngọc | 240 | 120 | 100 | 90
20 | Đường Km 13 8 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90
21 | Đường số 4 (xã Phú Sơn) | 240 | 120 | 100 | 90
22 | Đường 129
Đoạn từ đầu đường 129 đến đường rẽ vào tượng đài Đức Mẹ | 360 | 180 | 150 | 90
Đoạn từ đường rè vào tượng đài Đức Mẹ đến đường Giang Điền | 240 | 100 | 100 | 90
23 | Đường Bàu Rừng | 240 | 100 | 90 | 80
24 | Đường Đồng Dâu
Đoạn từ đầu đường Đọng Dâu đến hết Nghĩa trang | 310 | 160 | 140 | 120
Đoạn từ Nghĩa trang đến hết đường Đồng Dâu | 360 | 150 | 140 | 120
25 | Dường Cầu Suối | 310 | 160 | 120 | 100
26 | Đường Phú Thanh - Trà cổ
: Doạn từ Quốc lộ 20 đến hết ranh Thị Trấn Tân Phủ | 360 | 150 | 140 | 120
: Doạn còn lại | 300 | 130 | 120 | 110
27 | Dường số 7 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 120 | 110
28'“ | Đường Km 128 | 300 | 130 | 110 | 100
29 | Dường số 5 Ngọc Lâm | 300 | 130 | 110 | 100
30 ■ | Đường Thọ Lâm 3 | 300 | 130 | 110 | 100
31 | Đường số 3 Thọ Lâm | 360 | 180 | 150 | 100
32 | Dường số 1 Thọ Lâm
33 | Dường Thanh Thó | 310 | 160 | - ' 120 | - '90
34 | Đường Suối Cọp | 240 | 100 | 90 | 80
35 | Đường Giang Điền | 240 | 100 | 90 | 80
36 | Đường số 2 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 100 | 90
37 | Dường số 1 Ngọc Lâm | 240 | 120 | 10Q | 90
38_ | Đưồng_cắt Kiếng . | 420] | 210 | ’ 180 | —110
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
39 | Đường Km 130 | 240 | 120 | 10C | 90
40 | Đường Chợ Ngọc Lâm | 660 | 180 | 15C | 110
41 | Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đỉ Thanh Sơn đến ngã tư đi Phú Lộc | 510 | 210 | 150 | 110
Đoạn côn lại | 480 | 180 | 150 | 110
' 42 | Đường Trương Công Định | 450 | 180 | 150 | 120
43 | Đường Phú Xuân - Thanh Sơn | 300 | 150 | 120 | 110
44 | Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ quốc lộ 20 đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bỉnh) | 360 | 150 | 140 | 120
Đooạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) đến giáp đưdẾtg đỉ khu Lá ủ | 300 | 150 | 130 | 110
Đoạn còn ỉại | 3Õ0 | 150 | 130 | 110
45 | Đường 600B | 300 | 150 | 120 | 90
46 | Đường Nhà Thờ Kim Lân (Đường Phú Trung dỉ xã Phú Au) | 240 | 120 | 100 | 90
47 | 3oạn giao đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò, Phú Tân (Định Quán) | 330 | 160 | 120 | 100
48 | Đường 6A ỐB (xã Núi Tượng) | 240 | 120 | r 100 | 90
49 | Đường Quán Hĩến vào khu Lá ủ (xã Phú Bĩnh)
íoạn từgiáp đường 30/4 đến đường đi khuLáủ | 360 | 180 | 120 | 90
Đoạn từ giáp đường đỉ khu Lá ủ đến đường Phú Lẫm-Phú Sình | 240 | 120 | 100 | 90
50 | Đường bến thuyền (xã Phú Bĩnh) | 240 | 120 | 100 | 90
ỊU | Đ^òng Phụ Xuân-Phú Lập | 240 | 120 | 100 | 90
52 | Đường ắp 24 (xã Phú lập) | 240 | 120 | 100 | 90
53 | Đường ấp 7 Đabongkua (xã Đắk Lua) | 120 | 60 | 50 | 50
XI | HUYỆN VĨNH CỬU
1 | lĩnh lộ 768 ■ ■ '■
Ễ | Đoạn từ giáp ranh thành phố Biên Hòa (cầu Rạch Gốc) đến ỊĨáp ranh xã Thạnh Phú | 3.900 | 1.980 | 1.200 | 780
ỉ | Đoạn từ ranh xã Thạnh Phú đến cổng nghĩa, trang Liệt sĩ luyện | 4.200 | 2.100 | 1.380 | 780
ĩ | Đoạn từ Cổng nghĩa trang Liệt sĩ huyện đến cầu ông ĩường | 3300 | 1.620 | 1.200 | 780
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ càu ông Hường đến đường Đoàn Văn Cự | 2.700 | 1200 | 900 | 600
Đoạn từ đường Đoàn Vãn Cự đến cầu Thủ Biên | 2.520 | 960 | 600 | 480
Đoạn từ Cầu Thử Biên đến đường vào bến đò Đại An | 1.920 | 660 | "540 | • S5> .420
Đoạn từ đường vào bến đò Đại An đến cầu Chùm Bao | 1.500 | 570 | 480 | 390
Đoạn từ Cầu Chùm Bao đến cầu Bà Giá (cầu 19) | 1.080 | 540 | 420 | 360
Đoạn từ cầu Bà Giá (cầu 19) đến chân dốc lớn (cống thoát nước) xã Trị An | 1.020 | 480 | 420 | 360
Đoạn từ chân dốc lớn xã Trị An đến giáp thị trấn Vĩnh An | 990 | 480 | 390 | 300
2 | Tinh lộ 767
Đoạn từ giáp huyện Trảng Bom đến đường điện 500KV Phú Mỹ - Sồng Mây | 3.000 | 840 | 600 | 480
Đoạn từ đường điện 500KV Phú Mỹ - Sông Mây đến cầu suối Đá Bàn | 3.600 | 900 | 720 | 540
Từ suối Đá Bàn đến giáp thị trấn Vĩnh An | 3.300 | 900 | 720 | 480
Từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D | 600 | 300 | 180 | 120
Đoạn tò cầu Chiến khu D đến ngã ba rẽ đi Phũ Lý | 720 | 240 | 180 | 120
3 | Tỉnh lộ 761
: 9oạn từ ngã ba xã Mã Đà rẽ đì Phú Lý đến đường dân sinh Mã Đà - Hiếu Liêm | 480 | 240 | 180 | 120
9oạn tiếp theo đến cầu suối Kóp | 480 | 210 | 180 | 120
ì)oạn từ Cầu suối Kóp đến hết chợ Phú Lý | 600 | 300 | 180 | 120
E)oạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm vãn hóa xã | 420 | 210 | 180 | 120
E)oạn từ Trung tâm vãn hóa đến ngã ba đường 322A | 420 | 210 | 180 | 120
9oạn từ ngã ba đường 322A đến ngã ba đường 322B | 300 | 150 | 120 | 100
Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên và vãn hóa Đồng Nai | 300 | 150 | 120 | 90
4 | Đường Đồng Khởi
Đoạn từ ranh thành phố Điên Hòa đến hết KCN Thạnh Phủ | 5.700 | 2.400. | 1.620 | 1200
Đoạn tiếp theo đễìi Tĩnh iọ 768 | 6.600 | 2.700 | 1.800 | 1200
5 | Đường Hiếu Liêm (xã Hiếu Liêm) | 600 | 300 | 180 | 120
6 | ìhrờng Cộ - Cây Xoài
E)oạn từ Tỉnh lộ 768 đến hết khu tái định cư 3,8 ha xã Tân Aq | 1200 | 600 | 510 | 450
TT | Tên đirừng giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn từ khu tái định cư 3,8 ha xã Tân An đến ranh xã Vĩnh Tân | 1.020 | 510 | 420 | 300
Đoạn qua xã Vĩnh Tân - | 1200 | 600 | 510 | 450
7 | Hương lộ 6 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1.200 | 720 | 540
8 | Hương lộ 15
Đoạn từ Tĩnh lộ 768 đến ngã ba Hương lộ 6 | 3.300 | 1.500 | 720 | 600
Đoạn từ ngã-ba Hương lộ 6 đến cống số 10 (ấp 6) | 2.400 | 1200 | 720 | 600
Đoạn từ cống số 10 (ấp 6) đến ranh xã Bình Lợi và Thạnh Phú | 2.100 | 1.020 | 600 | 480
Đoạn từ ranh giới xã Bình Lợi và Thạnh Phú đến đầu ấp 3 | 1.500 | 720 | 600 | 480
Đoạn từ đầu ấp 3 đến trường Mầm non ấp 3 | 1.800 | 900 | 600 | 480
-: ỉ | Đoạn còníại | 1.500 | 720 | 600 | 480
9 | Đường Bình Lục - Long Phú: từ ngã ba Hương lộ 7 (xã Tân Bình) đến giáp Hương lộ 7 | 1.800 | 900 | 600 | 480
10 | rĩương lộ 9
Đoạn từ ĩình lộ 768 (ngã tư Bến Cá) đến hết Km+200 | 3.000 | 1.500 | 900 | 720
: Đoạn từ Km+200 đến nhà thờ Tân Triều | 2.700 | 1.320 | 780 | 600
: Đoạn còn lại | 2.400 | 1200 | 720 | 600
11 | Đường Thảnh Đức - Tân Triều (xã Tân Bình) | 2.700 | 1200 | 720 | 600
12 | Hương lộ 7
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 (ngã 4 Bến cá) đen đường Bình Lục - Long Phú (gần đình Bình Thảo) | 3.000 | 1.500 | 780 | 600
Đoạn từ đường Bình Lục-Long Phú (gần đĩnh Bình Thảo) : đến raah giới xã Bình Lợi | 2.400 | 1200 | 720 | 600
Đoạn qua xã Bình Lợi | 1.680 | 840 | 600 | 480
13 | Đường Bình Hòa - Cây Dương (xã Bình Hòa)
Đoạn từ UBND xã cũ đến ranh công ty CP đầu tư và công Ighệ Cotec Bửu Long | 3.000 | 1200 | 780 | 600
3 ] | Đoạn từ ranh công ty CP đầu tư và công nghệ Cotec Bửu Long đến miếu Hàm Hòa | 2.400 | 900 | 720 | 600
3 | Eloạncònlạí | 3.000 | 1200 | 720 | 600
14 ỉ | Ehràng Đoàn Vãn Cự (đường NM nước Thiện Tân, từ giáp hành phố Biên Hòa đến Tỉnh lộ 768 | 2.100 | 900 | 720 | 480
15 ỉ | 9ường 322A (xã Phú Lý) | 330 | 150 | 120 | 110
16 ỉ | 9ường 322B (xã Phú Lỷ) | 360 | 150 | 120 | 110
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
17 | Đường ấp 3 (xã Tân An) | 1.200 | 600 | 480 | 420
18 | Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp
Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến cây xăng-Tm Nghĩa | 1.800 | 600 | $6) | 420
Đoạn từ cây xăng Tín Nghĩa đến giáp huyện Trảng Bom | 1.500 | 600 | 450 | 360
19 | Đường chùa Cao Đài (phía sau ƯBND xã Thạnh Phú - nối Tĩnh lộ 768 và Hương lộ 15) | 3.600 | 1200 | 720 | 600
20 | Đường Tân Hiền | 1.800 | 900 | 720 | 480
21 | Đường Long Chiến (xã Bình Lợi) | 1200 | 600 | 480 | 300
22 | Đường Xóm Rạch (xã Bình Lợi) | 1200 | 600 | 430 | 300
23 | Đường Xóm Gò (xã Thiện Tân) | 1200 | 600 | 480 | 300
24 | Đường Ben Be (xã TrỊ An) | 900 | 450 | 330 | 270
25 | Đường Ben Vịnh A (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300
26 | Đường Bến Vịnh B (xã Trị An) | 840 | 420 | 360 | 300
27 | Đường Hàng Ba Cửa (xã Trị An) | 780 | 360 | 300 | 270
28 | Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 300 | ỉãể
29 | Đường ấp 4 - Bình Chánh (xã Phú Lý) | 390 | 150 | 120 | 110
30 | : Tường Tân An - Vĩnh Tần | -
: Toạn từ Tỉnh lộ 767 đến đường vào chùa Vĩnh Phước | 1.800 | 600 | 480 | 420
Đoạn từ đường vào chùa Vĩnh Phước đến trưng tâm ấp 5 | 1500 | 510 | 360 | 300
Toạn từ Trung tâm ấp 5 xã Vìhh Tân đến đường Trị An - Vĩnh Tân | 1200 | 480 | 360 | 300
Đoạn từ đường Trị An - Vữih Tân đến Tinh lộ 768 (cầu Chùm Bao) | 1380 | 600. | 480 | 420
31 | Tường Cây Quéo ấp 4 (xã Thạnh Phú) | 3.000 | 1320 | 900 | 600
32 | Tường vào Phi Trường (xã Tân Bình) | 1.800 | 900 | 720 | 600
33 | Tường Lò Thổi (điểm đầu là Tính lộ 768, điểm cuối là Tương lộ 15) | 2.400 | 1200 | 900 | 600
34 | Tường ranh xã Thiện Tân - Thạnh Phú
Toạn từ Tỉnh lộ 768 đến ngã ba (200m) | 2.400 | 900 | 600 | 540
Toạn còn lại | 2.100 | 900 | 600 | 540
35 | Tường Bàu Tre | 1.500 | 72Ó | 600 | 480
36 | Tường Bến Xúc
— | 3oạn từ đường Cộ - Cây Xoài đến ngã ba (Công ly TNHH 3ỗGhâuÂưíuRO-WQOĐ-CQX-TĐ)-— - | 1.800 | 840 | 600 | 420
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020 -2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
Đoạn còn lại (hến trạm Biến áp 500kv Sông May ) | 1.320 | 660 | 48C | . 390
37 | Đường Tộ An-Vĩãh Tân
Đường Trị An-Vĩnh Tân (đoạn qua xã Vĩnh Tan) | 1.200 | 600 | 510 | 450
Đường Trị An-Vìhh Tân (đoạn qua xã Trị An) | 900 | 420 | 330 | 240
38 | Đường Sở Quýt
•> | Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến mép ngoài đường điên 220KV đầu tiên tính từ 768 đi vào | 1.500 | 720 | 600 | 480
Đoạn từ đường điện 220KV mép ngoài tính từ 768 đỉ vào đến đường Kỳ Lân | 1.380 | 660 | 540 | 480
Đoạn từ đường Kỳ Lân đến ranh huyện Trảng Bom | 1.200 | 600 | 480 | 300
39 | Đường nhà máy thủy diện Trị An | 600 | 240 | 150 | 120
-40 | Đường Bình Chánh - Cây Cầy | 300 | 150 | 120 | 110
41 | Đường Nhà máy đường Trị An | 750 | 360 | 300 | 270
42 | Đường trực chính vảo khu dân cư Tín Khải (giữa xã Thạnh Phú-xã Tân Bình) | 3.000 | 1.500 | 1.200 | 960
43 | Đường liên xã Thạnh. Phủ - Tân Bình - Bình Lợi (đường Ông Bỉnh)
Đoạn qua xã Thạnh Phú | 2.400 | 900 | r 720 | 600
Đoạn qua xã Tần Bĩnh | 1.800 | 900 | 540 | 420
Đoạn qua xã Bĩnh Lợi | 2.100 | 900 | 540 | 420
44 | : Đường Đất Cát - Đa Lộc | 1.200 | 600 | 480 | 300
45 | Đường Đa Lộc (xã Bỉnh Lợi) | 1200 | 600 | 480 | 300
46 | Dường Liên ấp 3-4 (tuyến 1) | 1.080 | 540 | 480 | 420
■ 47 ỉ | Đường 16 (xã Thạnh Phú)
Đoạn từ Tỉnh lộ 768 đến đường DI | 3.900 | 1200 | 840 | 600
Đoạn còn lại | 3^000 | 1200 | 720 | 540
48 | Đường 5-7 (xã Thạnh Phú) | 2.700 | 1200 | 660 | 540
49 | Đường Bưng Mua - | -r | - - - -
Đóạn từ Tĩnh lộ 768 đến suối Bà Ba | 2.100 | 1.020 | 660 | 480
Đoạn còn lại | 2.700 | 1.080 | 660 | 480
50 | Đường Bừng Bĩnh | 1.200 | 600 | 480 | 420
51 | EhiờngKỳLân | 1.200 | 600 | 480 | 420
52 | EhiờngKênhN3 | 900 | 420 | 360 | 300
53 | Đưòng Suối Ngang | 720 | 360 | 300 | 240
TT | Tên đường giao thông | Giá đất 2020-2024
VT1 | VT2 | VT3 | VT4
54. | Đường Hồ Mo Nang | * 720 | 360 | 300 | 240
55 | Đường Tổ 7 - ấp Cây Xoài | 720 | 360 | 300 | 240
56 | Đường Xóm Huế | 900 | 420 | 360 | 300
57 | Đường Đồi 74 | 840 | 420 | 300 | 270
58 | Đường Hóc Lai | 720 | 360 | 300 | 270
59 | Đường giáp ranh giữa xã Vĩnh Tân và TT Vĩnh An | 1.200 | 600 | 480 | 300
60 | Đường Cây cày đi Long Thành | 300 | 150 | 120 | 110
61 | Đường Trành Tranh | 300 | 150 | . 120 | 110
62 | Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi | 300 | 150 | 120 | 110
63 | Đường Bốn Phà | 720 | 300 | 270 | 240
64 | Đường Kim Liên | 780 | 360 | 300 | 270
65 | Đường Bà Bện | 720 | 300 | 270 | 240
CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cường
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH BỒNG NAI
PHỤLỤCXI
BẢNG GIÁ ĐẤT CẤC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Ban hạnh kèm theo Nghị quyết số /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HDND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá 2020- 2024 Dự thảo | Hệ số
I | Khu công nghiệp
Ị_ | Biên Hòa I | Biên Hòa
Xa Lộ Hà Nội, và đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường Hàn Thuyên (đường 4 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường Trần Quốc Toản | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường 9 (đường trong khu công nghiệp) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
Đường Lê Văn Duyệt (đường 11 KCN Biên Hòa 1) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
gác vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00
2_ | Biên Hòa n | Biên Hòa | Ị ị
Đường xong hành với Xa Lộ Hà Nội (đường số 2A) | Biên Hòa | 3.600 | 1,10 I
Ị | Đường số 3 A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10J
Đường số 1A | Biên Hòa | 3.600 | 1,10
. Đựờng số 17A (từ Xa lộ Hà Nội đến đường số 3A) | Biên Hòa | „ 3.600 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00
3 | Loteco | Biên Hòa
Đường số 1 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10
Đường số 2 | Biên Hòa | 3.900 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.900 | 1,00
4 4 | Agtex Long Bình | Biên Hòa | 3.900 | 1,00
TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá 2024 Dự « thảo | Hệ số
5 | Amata | Biên Hốa
Đường chính KCN AMATA (từ Xa Lộ Hà Nội đến đường Điểu Xiển) | Biên Hòa | > 3.600 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 3.600 | 1,00
6 | Tam Phước | Biên Hòa
Đường số 3 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10
Đường số 6 | Biên Hòa | 1.380 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.380 | 1,00
7 | Bàu Xéo | Trảng Bom
Quốc Lộ 1A và đường xong hành với QL1A | Trảng Bom | 1.800 | 1,10
Đường Trảng Bom - Đồi 61 và đường Trảng Bọm - An Viễn | Trảng Bom | 1.800 | 1,10
Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.800 | 1,00
8 | Giang Điền | irang-tíơin;
Đường Bình Minh - Giang Điền; đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10
Đường nối đường Võ Nguyên Giáp đến KCN Giang Điền (gọi tắt là đường nối đường Võ Nguyên Giáp) | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10
Đường KCN Giang Điềú từ đứờng nối đường Võ Nguyên Giáp đến đường vào KCN Giang Điền | Trảng Bom, Biên Hòa | 960 | 1,10
Các vị trí còn lại | irdilg DOIUL, | 960 | 1,00
9 | HỐ Nai | iTdng DỜíh,
Đường song song vói đường sắt | irangnõih, | 1.200 | 1,10
Đường soố 6 | lĩaug BoiiỊ, | ‘ 4-.200 | 1,10
Các vị trí còn lại | trang £50111, :— | 1.200 | 1,00
10 | Sông Mây | trang £50111,
Tỉnh lộ 767 | irangBoiủ, ‘XTÍAĨ-I /"'ỳýyv- | 1.800 | 1,10
Đường số 2 | nrrangboìií; | 1.800 | 1,10
Đường số 4 | trang boĩủ, | 1.800 | 1,10
TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | Giá 2020- 2024 Dự thào | Hệ số
Các vị trí còn lại | nang BU11L, | 1.800 | 1,00
11 | Nhơn Trạch (gồm các khu. Nhơn Trạch I, n, m, IV, V, VI và Dệt May) | Nhơn Trạch
Đường Tôn Đức Thắng | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Đường Trần Phú | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Đường Nguyễn Ái Quốc | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Đường Võ Văn Tần | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,10
Cặc vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00
12 | Ông Kèo | Nhơn Trạch
Đường Đê ông Kèo | Nhơn Trạch | ' 780 | 1,10
Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 780 | 1,00
13 | Gò Dầu | Long Thành
Quốc lộ 51 | Long Thành | 1.380 | 1,10
Đường số 1 | Long Thành | 1.380 | 1,10
! | Thường Cổng A | Long Thành | 1.380 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00
14 | Long Thành | Long Thành
Đường số 1 | Long Thành | 2.160 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Thành | 2.160 | 1,00
15 | Long Đức | Long Thành | 960
Đường N2-1 | Long Thành | 960 | 1,10 _
Đường DI-2 | Long Thành | 960 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Thành | 960 | L00
16 | An Phước | Long Thành
Đường số. 5 | Long Thành | 960 | 1,10
Đường số 6 | Long Thành | 960 | 1,10
Các vị trí còn lại ....... - | Lạng Thành | 960 | £oo;
17 | Lộc An - Bình Sơn | Long Thành
Đường Bưng Môn qua xã Long An đến Tỉnh lộ 769 | Long Thành | 1.380 | 1,10
Đường D4 | Long Thành | 1.380 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Thành | 1.380 | 1,00
18 | Tân Phú | Tân Phú
Đường vào Khư công nghiệp | Tân Phú | 300 | 1,10
TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm | 2020- 2024 Dự thảo | Hệ số
Các vị trí còn lại | Tân Phú | 3ƠO^ | 1,00
19 | Xuân Lộc | Xuân Lộc
Đường Nguyễn Thị Minh Khai (đường số 01) | Xuân Lộc | 540 | 1,10
Đường số 05 | Xuân Lộc | 540 | 1,10
Các vị trí còn lại | Xuân Lộc | 540 | 1,00
20 | Thạnh Phú | Vĩnh Cửu
Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10
Tỉnh lộ 768 | Vĩnh Cửu • | 2.100 | ỷ 1,10
Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,00
21 | Định Quán | Định Quán
Đường 101 | Định Quán | 150 | 1,10
Các vị trí còn lại | Định Quán | 150 | 1,00
22 | Long Khánh | Long Khánh
Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10
Đường Suối Tre - Bình Lộc | Long Khánh | 300 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00
23 | Suối Tre | Long Khánh
Đường Lê A | Long Khánh | 300 | 1,10
Các vị trí còn lại | Long Khánh | 300 | 1,00
24 | Dâu Giây | Thống Nhất
Tỉnh lộ 769 | Thống Nhất | 840 | 1,10
Đường Sông Nhạn - Dầu Giây | Thống Nhất •> | 840 | 1,10
Các vị trí còn ỉạỉ | Thống Nhất | 840 | 1,00
ir | Cụm công nghiệp - tiễu thủ công nghiệp
1 | Dốc 47 | Biên Hòa | 1.080 | 1,00
2 | Gốm Tân Hạnh ; . | Biên Hòa | 2 ^4 | ■> ■ js'
Đường Phạm Van Diêu | Biên Hòa | 1.560 | 1,10
Các vị trí còn lại | Biên Hòa | 1.560 | 1,00
3 | Phú Cường | Định Quán | 180 | 1,00
4 | Tam An | nien £100, T svnrr | 1.380 | 0,90
5 | Phú Thạnh - Vìhh Thanh | Nhơn Trạch
— | Đương HàTĩuyTập | ■■ NhơnrTrạch | —“1:200 | 1710~~
TT | Tên khu, cụm công nghiệp | Địa điểm • | Giá 2020- 2024 Dự thảo | Hệ số
Các vị trí còn lại | Nhơn Trạch | 1.200 | 1,00
6 | Hưng Lộc | . Thống Nhất | 720 | 1,00
7 | Vật liệu xây dựng Hố Nai 3 | Trảng Bom
Đường vào cụm công nghiệp VLXD Hố Nai 3 | Trâng Bom | 1.200 | 1,10
Các vị trí còn lại | Trảng Bom | 1.200 | 1,00
8 | Thạnh Phú - Thiện Tân | Vĩnh Cừu
Đường Đồng Khởi | Vĩnh Cửu | 2.100 | 1,10
Tỉnh lộ 768 | Vinh Cửu | 2.100 | 1,10
Các vị trí còn lại | Vĩnh Cửu | 2.100 | 0,90
9 | Tân An | VmhCửu | 420 | 1,00
CHỦ TỊCH Nguyễn Phú Cưòng
ỦYBANNHÂNDÂN
TỈNH ĐÒNG NAI
PHỤLỤCXH
BẢNG GIẬ ĐẤT TẠI CẤC ĐẢO, cừ LAO
(Ban hành kèm theo Nghị quyết ẹp /2019/NQ-HĐND ngày / /2019
của HĐND tỉnh Đồng Nai)
TT | Tên các đảo, cù lao | Địa điểm | Giá đất nông nghiệp | Giá đất ở | Giá đât sản xuất kinh doanh không phảỉ là đất thương mại dịch vụ | Giá đất thương mại dịch vụ
1 | Các đảo trong lòng hồ Trị An
Đảo Ó - Đồng Trường | Huyện Vĩnh cửu | 45 | 900 | 540 | 630
Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm, Mã Đà, Phú Lý | Huyện Vĩnh cửu | . 40 | 200 | 120 | 140
Các đảo thuộc xã La Ngà, Ngọc Định, Thanh Son, Phú Cường, Túc Trưng | Huyện Định Quán | 15 | 250 | 150 | 175
Các đâo thuộc xã Gia Tân 1 | Huyện Thống Nhất | 140 | 400 | 240 | 280
2 | Cù lao Ba Xê | Phường Long Bình Tân,thành phố Biên Hòa | 370 | 2.000 | 1.200 | 1.400
3 | Cù lao Cỏ | Phường,Thống ! Nhất, thành phố Biên Hòa Ị | 370 | 3.500 | 2.100 | 2.450
Nguyễn Phú Cường
Tàĩ chinh
«2y «A ^^j0ợ<ĩuaii: Tỉnh
( \ * CH^) jpẵn ^a*
UBND TỈNH ĐỒNG NẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHÙ NGHĨA VIỆT ^ỉ^00
HỘI ©ỒNG THẲM BỊNH Bộc ĩập - Tự do - Hạnh phức
BẢNGGĨẢ BẮT —
số: /STC-HĐTĐBGĐ ĐẻngNaỉ, ngày cti_ tháng ỉĩ năm 20ỉ 9
VĂN BẨN THẲM BỊNH V/v Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024
^■Hộì ổồng thẩm đinh Bảng giá đất nhạn được Tờ trình số 11387TTr- ‘
SĨNMT ngày 24/10/2019 của Sở Tằỉ nguyên và Môi truồng về việC’fhểm định điêu chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đât tỉnh- Đông Nai 5 năm giai đoạn 2015 — 2019. Trên cơ sở nội dung tờ trình, thuyết minh báo cáo phương án giá đất, dự thảo phương án giá đất và các hồ sơ kèm theo. Theo Giây mời họp sô 84Ố/GM- ƯBND ngày 20/11/2019 của UBND tỉnh, Tại Vẵn phòng ŨBND tỉnh, Hộĩ đồng thành viên Hội đông Bảng gĩá đât họp thâm đinh Bảng giá các loại đât tỉnh ■ Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 và tháng nhất ý kiến về việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá các loại ổất trên địa bản tĩnh năm 2020. Căn cứ kết quả cuộc họp Hội đồng Thẩm định giá đất có ý kiến như sau:
I. Ý kiến của các thành viên dự họp:
- Ý kiến củà Sở Tài chính - thường trực Hội đồng thầm định Bảng Giá đất tỉnh: Ngày 12/11/2019, Sở Tầi chính đã tổ chức tổ chuyên viên giúp việc cho Hội đồng thẩm đỉnh Bảng Gĩá đết tỉnh. Theo đó, Sở Tài chính đã tổng hợp ý kiên đóng góp và có báo cáo Chủ tịch Hội đông tại Văn bồn sô 6483/STC- QLG&CS ngày 18/11/2019 của Sở Tàí chính- Bổ sung thêm ý.kiến: đề nghỉ Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và xây dựng giá đất đảm bảo phù hợp với gỉá thị trường vả tiếp thu các ý kiến góp ý của tổ chuyên viêm hoàn chinh hồ sơ, báo cáo trình ƯBND tĩnh ban hành Bỗng giầ đất theo quy định.
- Ý kiến của Sờ Tài nguyên và Môi trường: Theo dự thảo giá đất năm 2020-2024, giá đất năm 2020 sẽ theo nguyên tắc bằng giằ ổất năm 2019 nhân với hệ số điều chỉnh năm 2019. Tuy nhiên, đề phù họp vói khung giá đất do Chính phủ đã dự thảo lấy ý kiến các địa phương, dự thảo giá đất năm 2020-2024 đã được điều chỉnh đảm bảo không vượt dự thảo .khung giá đết của Chính phủ. Tại cuộc họp, Ông Nguyễn Ngọc Thường cũng tổng kết các ý kiến góp ý của các đơn vị, các nhân cỏ góp ý tại trang web Công thông tin điện tử của tình.
- Ý kiến của ƯBND thành phố Biên Hòa: Thống nhất với dự thảo giá đất phí nông nghiệp. Tuy nhiên giá đất nông nghiệp đề nghị điều chỉnh như sau :
- Tăng gỉá đất nông nghiệp tại:vị trí 1 Ịên 480.000 đềng/m2 và 450.000 đồng/m2 tại vị trí 2.
- Phân giá đất nông nghiệp thành 02 nhóm thay vì 03 như dự thảo, gồm: nhóm thuộc xã Long Hưng, nhóm các phường còn lại-
- Ý kiến của huyện Trảng Bom: đề nghị ổỉều chỉnh lại giá đất ở tại một số tuyên đưòng tại thị trấn Trảng Bợm phù hợp với giá đất cụ thể đang áp dụng để bôi thường liên quan đên các tuyến đường: Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỷ Khởĩ Nghĩa.
- Ý kiên của thành phố Long Khánh: đề nghị điều chỉnh lại mức giá đất ở tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4 thành phố Long Khánh, đầm bảo mức giế đất phù họp giữa các đoạn đường liên quan.
- Ý kiến của huyện cẩm Mỹ: giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo tăng cao. Vì vậy, thành viên huyện cẩm Mỹ đề nghị điều chỉnh giảm.
- Các đơn vị còn lại đã có ý kiến góp ý bằng văn bản và có ý kiến tạ cuộc họp tổ chuyên viên tại Sở Tài chỉnh, nển không có ý kiến gì thêm. Đồ nghị sờ Tài nguyên và Môi trường tiếp thu ý kiến và hoàn chỉnh dự thảo trình>ĩDBND tỉnh ký ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 theo quy định.
- Kết quả thẩm định Bảng Giá đất tĩnh và thống nhất ý kiến về việc xây dựng, hệ số điều chỉnh năm 2020.
Sau khi nghe các thành viên có ý kiến và tổng hợp ý kiến góp ý của cá nhân tổ chức trên cổng thông tin đỉện tử tỉnh, Ông Nguyễn Quốc Hùng - Phó Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch Hội đồng có kiến như sau:
ĩ. Đối với việc thẩm định Bảng giá đất năm 2020-2024:
- Tiếp thu ý kiến của thành viên huyện Trảng Bom, huyện cẩm Mỹ và thành phố Long Khánh. Đốĩ với ý kiến của thành viên thành phố Biên Hòa, để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình rõ việc tăng giá đất, đảm bảo nguyên tắc không vượt khung giá đất của Chính phủ và hoài hòa với giá đât tại các địa bàn giáp ranh với thạnh phô Biên Hòa có khung giá đất thấp (như: các xã thuộc huyện Vĩnh Cửu, Trảng Bom, Long Thành).
- Để nghị Sở Tài nguyên và Môi trường rà soát và có báo cáo giải trình các nội dung góp ý, căn cứ ý kiến đóng góp của các đơn vị tại cuộc họp và các góp ý bằng văn bản để hoàn chỉnh hồ sơ trình ƯBND tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020 — 2024 theo quy định.
2. Đối với hệ số điều chỉnh năm 2020: Do việc xây dựng Bảng giá đốt năm 2020-2024 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường khảo sát và xây dựng đầm bảo đúng quy trình và quy định. Vì yậy, năm 2020 hệ sô điêu chỉnh giá đât băng 1. Giao Sở Tài chính xây dựng dự thảo trình UBND tỉnh ban hành quyêt định hệ sô điều chỉnh năm 2020 có hệ số điêu chỉnh bằng 1.
PHÓ GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH Lê Vãn Thư
Nơỉnhận: ' )/
-SỜTNMT; //
- Cục Thuế; *
- ƯBND các huyện và thành phố;
- Ban Giám đốc;
- Lưu: VT, QLG&CS, Hương;
13155ĐP-24/10/2019
®Cữ Tỉrêãgèin tý: IS,l Lãm 15J4:24 -+07:00 UBNDIỊNH đông nai ■ CỘNG HÒẠXẴ HỘI CHU NGHĨẠVỈỆT NAM
SỞTưPHÁP ' Độc ĩạp - Tự do - Hạnh phúc '
Số: /BC-STP . Dồng Nai, ngày ỉCtháng Ịỉ năm 2ỒĨ9
/ BÁO CẨO THẲM ĐỊNH ; r • . \
tì.ự;thảọ Nghị quyết về yỉệc thông qùá 'Qtíy.đĩnh giá các lọạTỉấĩ tỉnh Hồng Nai '
’ ' 1 ■ 5 nam giai đoạn2020-2024 -"■■■
Kính gửi: Sở Tài nguyên vá Mò; trường tỉnh Đồng Nài ■ Sở Tư pháp nhận được Văn bàn số 7Ổ19/STNMT-CCQLĐĐ ngày 07/11/2019 của Sở Tài nguyên, và Môi trường đê nghị thâm định dự thạo Nghị qụýêtvê việc thông qua Quy 'định giá cậc loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024. Thực hiện chốc năng thầm đính dự íhâo văn.bản quy phạm 'pháp luật the.ơ quy định tạỉ Điều 121 Luật ban hành văn bản quy-phạm pháp luật Sau khì nghiên cứu nội dung dự thảo và các văn bảĩi pháp luật có ỉiên quan, Sở Tư pháp có ý kiến thâm định như-sau: ' •
. ' ĩ. Ho sư thẩm ỔỊnh .
Hồ sơ dự thảo gửi thẩm định bao gồm:
ỉ. Dự thảo: Nghị quyết, Tờ Trình. .
- Bản báo cáo tiếp thu và gỉâi trình ý kiến góp ý của các đơn vị.
- Bản sao văn bản góp ý của các sở, 'ban, ngành và UBND câp huyện.
(Dự thảo Nghị quyết được Thường trực Hội dồng nhân dân tỉnh chểp thuận tạì văn bản sể 730/HĐND-VP ngày Ỉ7/ỈỒ/2ỒĨ9, thời hạn đăng cổng thõng tín ầỉện tử cửa tỉnh đến ngày 25/ỉ Ỉ72019). -
II. Nội dung 'thẩm định
- Phạm vịổỉều chỉnh, ổối tượng áp dụng của dự thão Nghị quyết
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp. dụng tại dự thảo được xác. định rõ ràng, phù hợp với quy định của pháp luật.
- Tính họp hiến, hợp phắp và thống nhất củs dự thão Nghị quyết vói hệ íhốh^ptỉảp liiệt <- ■<
Căn. cứ khoản 1 Điều 1L4 Luật Đất đai nãm 2013 quy định: “Căn cứ nguyên ■ tắc, phicongpháp định giả đất.và khung gĩả đất, ủy ban nhân dân cấp tỉnh.xây dựng và trình Hội đẳng nhân dân củng cấp thông qua bảng giả đât trưởc khi ban
.hành. Bàng giả đất được xảy. dựng định kỳ 05 nã HI một lân và công bố công khai vào ngấy 01 thăng 01 của năm dâu kỳ”.
Căíi cử khoản ỉ Điều i I Lụậi Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, việc Sờ .Tặi nguyên và Môỉ trường tham mưũ Ưy ban nhân dân tỉnh trình-HỘỊ đồng nhân dân tỉnh thông qua Quy định gĩâ các loạbđât tỉnh Đông Nai 5 năm giai -đoản 2020- 2024 iẩ phù hợp về thẩm qụyền theo quy định pháp luật.
. 3. Ve nộỉ dùng dựỊỊiầõ \ : .
- L Đôi với dự ihão Nghị quyết
- Tên của Nghị quýết: Căn cứ mẫu số 17 kèm theo Nghị định số '34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của-Chính phủ quy đính chi tiết'một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản qũy phạm pháp lụật, đệ nghị thay cụm từ “Ve việc thông qua” bằng cụm từ “Ban hành”.
Đồng thời, theo quy định khoấri 1 Điềũ 114 Luật Đất đaĩ năm 2013, thì thẩm quyền cua Hội đồng nhân dân tỉnh lả-thông qủa bảng giá đât, do đó để'nghị cơ quan soạn thảo" chính sửa đầy đủ theo quy định.
- b) Thử tự kỵ họp, đề nghị chỉiỊh sửa .như sau “KỲ HỌP THỮ13”.
c) Phần căn. cứ bari.hảnh
- Đề nghị thực hiện-theo đúng quy định tại khoản 3 Điêu'61 Nghị-định số 34/2016/NĐ-CP /‘Căn cứ ban hành 'vãn bản -được thẽ hiện báng chữ in thường, kiểu chữ nghiêng, cỡ chữ 14, trình bày dưới phân' tên của vãn bản; sau môi cặn cứ phải xuồng dòng, cuối dòng có dắu chấm phẩy (;), dòng cưôì cùng kết thúc bằng dâủchắm(.)”..
- Ngày, tháng,- nặm của văn bản, đề nghị trình bày 'như sau' “ngày.:.. Ẩháng...nầm...”.
- Đe nghị cơ quan soạn thảo kịp thời bổ sung số, ký hiệu .Nghị định của Chinh phủ về khung giầ đất.
- Tại căn cứ thứ 6: Đe nghị thêm cụm từ “Bộ trưởng” trước “Bộ Tàì nguyên và Môi trường”.
- Đoạn “Sau khi xem xét Tờ trình” đề nghị thay dấu phẩy cuối đoạn bàng dấu chấm.
. d) TạTTHeul: ọề nglĩTcỉiĩnỉĩsữãTĩhứ sâu :
“Điều 1. Ban hành kèm theò Nghị quyết ụày bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạh 2020-2024, cụ thể như sạu .
. (liệt kê bảng giá các loại đất ban hành kèm theo, phụ ĩục ỉ ỉiêh quan đến tọng hợp nhỏm đường giao thông chhih không phảĩ bâng giá ãát đẻ nghị khôỉtg liệt kẻ tạĩ Nghị quyết)”. '
e) Tại Điều 3 -Đề ưgỉỆ thay dấu 2 chấm ngay sau ĩ>iều 3 bằng dấu chấm. về hiệu lực cúa Nghĩ quyết: Đe nghỉ bỏ 'đoạn “Nghị quyệt này có hiệu ■.. lực thi hành sau 10-ĩĩgảy kê lử ngày Hội đông nhận dân tỉnh thông .qua” .và điêu ' Chỉnh đoạn cuối tại dự thảo như sau “Nghị quyệt này đã được .Hội đông nhẵn dân .. tỉnh khóa IX kỳ họp thứ 13 thông qua ngày tháng z..năm 2019 và có hiệu lực
từngày^Vh ... . . ■ —
'Theo đó, cắn cứ qụy định tại khoan 1 'Điều il4 Luật Đất đai “Bảng giá đất được xâỵ dựng định kỳ 05 nãm một lân và công bô công khai vào ngày 01 tháng 01 của năm’ đầu kỳ”, đề nghị cơ quản soạn thảo xác đĩnh ngày hiệự lực cùa Nghị quyết đúng theọ quy định. Đồng thời bổ simg nội dcing'thay thế Nghị quyết số 145/20 ỉ 4/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 cùa Hội đồng nhân dân tỉnh về Bảng giá đất tỉnh ©ồng Nai 05‘nãm giai đoạn 2Ọ.15-2019. ' ,g) về. đánh số-trang của Nghị quyết: Đe lịgrh thực hiện'theo đúng quy định tại Điều 76 Nghị'định- số 34/2016/NĐ’CP “Trang của văn bản ẫược đánh sổ thứ tụ bằng chĩr sẩ Ả Rập, cỡ chữ từ ỉ 3 đến ỉ4, kiểu chữ đứng, không đánh số trong thứ nhất, đươc ấạt canh gỉĩra theo chiều ngang trong phân lể trên cùa vãn bản. sể trang của phụ ỉục ẩuợc ổánh sổ riêng theo từng phụ hỉơ\
- ĐỈ nghị bổ sung các phụ lục bảng giá đắt kèm theo Nghị quyết, lưu ý vì \bảnẹ giá đát ổược ban hành kèm theo Nghị quyết nên phối đảm bảo có phần thầm • quyền ký, ban hành; cách đánh số trang các phụ ỉục thực hiện thẻo Điêu 76 Nghi ỡịiih số 34/2016/ND-CP. ;
- Hiện tại khựng giá đất Chính phồ chưa ban hành, do đó việc xây dựng . bảng-giá đất 05 năm đối vớĩ các loặĩ đết của đỉa phương ỉà chưa đủ cơ sở để Sờ Tư pháp đối chiếu, đề nghị cơ quân soạn thảo kịp thời có rạ soát và đỉều chỉnh bảng giá dất của ổịa phương xây dựng ngay khí khung giá dất cửa Chính phủ được ban hạnh, đảm.bảo mửc gĩá ổất phù họp theo quy định tại.khoản 3 Điêụ 11 Nghị định sế 44/2014/NĐ-CP (được bồ sung bởi khoản 2 Điều3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP).
3.L ĐỐI vởi dự'ẩhỏữ Tờ trình a) Tên -của Tợ trinh: Theo quy định tại mẩu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định sé 34/20 ỈỔ/NĐ-CP, đề nghị chỉnh sừa như sau:
TỜTRÌNH ;
Dự thảo Nghĩ quyết ban hành bâng giá ổất tĩnh Dồng Nai 5 năm
giai doạn 202Ọ-2024
.. b) Phần cãn cứ pháp lý: Đề nghị .bệ .sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ.. “Bộ Tấì 'nguỵẹh vạ.-Mpịtrượng” tạLcặn cứ thít ố.
- về nội dung trình bày: Đề nghị cơ quàn soạn thảo thực hiện.IheO'dụng . mẫu số 03 phụ lục V kèm'theo Nghị.định số 34/2016/NĐ-CP. Phần, bố cục đề nghị trình bày theo mục, khoăn, điểm. •
Các nội dung mang tính báo cáo diễạ giậí chi tiết về sự chênh lệch các tỷ ìệ so sánh giữa bảng giá dẩt hiện hành vợi dử ứiào bảng giá đật trình Hội đồng nhân . dân tỉnh, đề nghị cơ quàn soạạíthẩạ xây dựng bảng thuyết minh chi tiết kèm theo ■ ((heo quy định tại khoản: 3 Ồíệu-Í2 NghLđịnỊÍ số<44/2014/NĐ-CP), riêng bố cục cùa dự thảo Tợ trình cần đềỈB bạọthực hiện<đuhg theo quy định tạĩ Nghị định số . 34/2016/NĐ-CP. ■ J r 7^- f .
- Đe nghị cơ 'quan spạn thảo cân nhặc một số nội dung trình bày tại Tờ trinh, với lý dò sau: Nội dung Tơ trinh iătnịih nội đung bảng gíá đất dể Hội đồng '"■ . nhân dân tỉnh thông qua, cụ thế là l-l bảng gia qât các lơậi nhừ liệt kê, như vậy cần tập trung đảnh giá sự khác Biệt gỉựa giấ đậĩ {ạị‘gĩa| đoạn 2020 — 2024 so vởĩ giai đoạn 2015-2019, ở các vị trí và ở các tuýên dượng;
Nhưng hiện, tại mục,v.3.i (trang 8) cơ quan soạn thảo.trình bày có lồng ghép các điều,, khoản quy định củạ Uy bán nhân.dàn tỉhh là chựa phủ hợp, vì nội dung quy định.nàýsẽ- đứợc bạụ hành ngay, khí Hội đồng nhân dân tĩnh thông qua bảng giá đất theo nhừ qùy định' tại khoản 1 -Điêu 114 Luật Đât đai, cân tách bạch nội dung thuộc thẩm qũyển cuằ Ệặi dồng nlíàn dân tỉnh và hội dụng thuộc thẩm quyền của.ủy ban‘hhâti dân-tĩnỊL^
- Việc so sáhh giá.các;ỉộái đất 5 năm (tại tràng .11)
- - Đối với nhóm đất nộng.pghịêp, đoạn sọ sánh xã Long Hưng, tại dự thảo đánh giá tỷ ỉệ tăng giá.nhưng đề cập: vẫn còn thấp.sp.ỵới một sô địạ bàh. trong lĩnh, đề nghị nêu cụ thể để đại biểu Hội đồng nhận dân tĩnh có thệhị thông tin để-xém xét.
- Đất ở tại đô thị: Vĩệc quy định tăng mức gịậ đất ở dô thị tạị các vị trí, tuyến dựờng theọ đánh gỉậ tại gạch đâu dòhg thứ.2 địêm ạ (trang 1.3) dự .thảo xác định là. có mức tăng bang hệ số điệu‘chinh (62 đoạn đương) và 76 đoạn đường, tuyển đường cỏ mừc tăng thấp hơn hệ sọ điều chinh, đe nghị làm rõ hờn mức tăng và thấp so với hệ sỗ điều chỉnh ỉà bao nhiêu. -■
- Đất ờ tại nông thổn: Tạí gạch đẩu dòng thứ 2 điểm b (trang 13) trình bầy “Giá đất đề xuất tạỉ các vị trí, tuyến đường khu vực nôrig thôn đêu tăng so với giá đất hiện hành. Hầu hết đều có mức tăng cao hơn so với hệ số điều chình. Đe thong nhất trình bày nội dung tại dự thảo, dề nghị cơ quan soạn thảo có dấnh giá cự the tỷ ỉệ tăng cự thể so với hệ số điềù cBĨrihHhoặcgĩá đât hiện hành. ■
g) Tại mục VI — Tổ chực thực hiện — -Đoạn-“Uy—ban-nhán-dầft4vah-pầHg-N<ìí -kính-trình-Hộì-đồng-nhần-dân tĩnh ■ Đồng Naĩ thông qua”. Căn cư theọ mẫu số 03 phụ lục V kèm theo Nghị định số 34/20 lố/NĐ-CP, đề nghi chịnh sửa như sau: ; * <■■■' “Trên, đây là Tờ trình về dự thắo Nghị quyệt Ban hảnh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024/ Ụy ban nhận'dân tỉnh-xin kính trình Hội đông ^ ;<7 nhân dân .tính xem xét, quyết (ỊỊnh./. : ỳ (Xin gừì kèm iheo: dự ĩhặỡ 'Nghị qựyeí, phụ ỉ ục bảng giả
ỉ .. h) Đề nghị rà soát và điều chỉnh một số lỗi trình bày kỹ thuật tại dự thảo Tờ trình/
- í III. Kết Ỉỉỉậiỉ • -g
Trên cơ sớ ý kiến tham định tùng nội dung trên, Sở Tư pháp có ý kiến kết
■ luận như sau:.
ị ỉ. Dự thảo Nghị -quyết vệ việc thông qua Quy định giá.các loại dất tình Đồng
j . Nai 5 năm giai đo.ạu 2020-2024. đảựi bảo ‘theo quy.định của Luật ban hành vần bản ?■ ■ quy'phậni pháp luật'và-Nghị định số 34/2016/NĐ-CP úgàỵ-14/5/2016 của Chính . : phủ quy đính chi tiết mộí so đỉêu và biện pháp thi hằnh Luật ban hành văn bản quy
phạm pháp luật, đù điều kỉện trỉnh ủy ban nhârĩ dân tỉnh ban hành. ’
: ‘2. Đồ nghị cớ quan soạn thảo nghịêĩí cứu, chỉnh lý hoàn'thiện dự thảo theo ý
ị ' ' kiến thẳm định của Sở Tư pháp. Đối với.các ý kiến không tĩêp thu phải được giải,
ỉ; - trĩnh rõ ỉý do. '
ị ■ Trên đây là Báo cáo thậm' đỉnh của Sở Tư pháp đôi vói dự thảo Nghỉ quyêt vê ■
ỉ việc thông qua Qụy định giá các loại đất tỉnh Đông Nai 5 năm giai đoạn 2020-
• 2024, đề nghỉ Sở Tài nguyên vả Môi trường nghiên cứu, ch ình lý dự thảo./. .
KT. GIẢM ĐỐC ẸHÓ GĨÁM ĐÓC -
• -Nhưtrén;
ị ' - - Các Ban của HĐND tính: PC.KTNS, VHXH
' - piám đốc Sờ; các PGĐ Sở; -
f -TTTĐTSỞ;
ị -Lưu: VT.XDPBPL.
Ị (Anh Đảo-ĩí>2019)
Triêt Như Vũ
UBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XẪ HỘI CHỮ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ TÀI NGưyỀNVẦMÔĨ TRƯỜNG Hộc lập - Tự do - Hạnh phúc'
Số: ^fị /BC-STNMT - ĐồngNcắ, ngàỵ 25 ỉhãĩig ẲẢ nằm 2019
BẨOCÁO
về việc tiếp thụ, giải trình ý kiến thẩm đinh của Hội đông
thẩm định Bảng giá đất về bảng giá đất tỉnh Bồng Nai 05
năm.giàíđoạn2020-2024. '
Sở Tài nguyên và Môi trường nhận được Văn bản thẩm định số 6Ố13/STC-HĐIĐBGĐ ngày 21/11/2019 của Hội đồng thẩm đmh Bảng gỉá đất ' về việc thầm đinh bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 5 ELỗm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thầm đính, Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp thu và giải trình như sau: ĩ. Các ý kiến ẩã. tiếp thm chỉnh sửa dự thảo bỗng giá đất:
- Ý kiến của ƯBND huyện Trảng B om
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉép thu ý kiến của UBND huyện Trảng Bom, ẳã rà soát lại mức giá đất đề xuất hên quan đến các tuyến đưòng Nguyễn Huệ, Nguyễn Hữu Cảnh và Nam Kỳ Khỏi Nghĩa, đảm bảo mức giá đất đề xuất ■ không cao hơn giá đất cụ thể đã được phê duyệt đế phổi thường đối với các dự án liên quan đển giá đất tại các tuyến đường nói trên.
- Ý kỉến của UBND thành phá Long Khẫũh đối vói mức giá đất ở tại một số đoạn, thuộc đưòng 24 tháng 4 thành phế Long Khánh
Sở Tâỉ nguyên và Môi trường đã rà soát và điều chính lại mức giá đất đề xuất tại một số đoạn thuộc đường 24 tháng 4, để phù hợp vói mức giá đất thị trương của tùng đoạn. Theo đó, tại vị trí 1 có giá cáo nhất là 6,7 triệu đồng/m2 và thấp nhất là 4,2 triệu đồng/m2. Cụ thể theo bảrg sau:
Các đoạn thuộc đường 21 tháng 4 | Vị trí I | Vịtó2 | 1 Vị trí 3 | VỊ trí 4
- Đoạn từ đưòng vào nhà thờ Cáp Rang đến giáp đường Suối Tre - Bình Lộc | 4.200 | 1300 | 850 | 700
-•Đoạn từ đường Suối Trè - Bình ựộc đèn giáp phường Xuân Bình- ■ - | 5.50Ọ | 2.000 | - ■ 1.500’ | 1.000
- Đoạn từ giáp phường Suối Tre đến gĩáp cây xăng Lan Phượng | 6.700 | 2.800 | 2.000. | 1.400
- Đ oạn từ cây xăng Lan Phượng đến giáp UBND phường Xuân Bình | 6.200 | 2.400 | 1.800 | 1.400
- Đoạn từ UBND phường Xuân Bình đến giáp tượng đàỉ | 6.400 | 2.700 | 2.00Ỏ | 1.500
- Đoạn từ tượng đàí đến giáp phường Xuân Tân | 5.500 | 2.300 | 1.700 | 980
Đoạn từ giáp phường Phú Bình đếự giáp ngã ba Tân Phong | 4.200 | .1:300 | 850 | 700
n. Các ý kiến xin được giải trình:
- Ý kiến của UBND thành phố Biên Hòa đề nghị tang giá đất nông nghiệp tại 2 nhóm phường, xấ lên 480.000 đồng/m2 và 45Ọ.000 đồng/m2 (dự thảo trình là 450.000 đồng/m2 và 43 0.000 đồng/m2).
Nội dung trên đã được ƯBNBD thành phố Biên Hòa góp ý tại Văn bản số Cổng văn số 13297/ƯBND-ĐT ngày 18/10/2019. Sở Tài nguyên và Môi trường đã có Báo cáo tiếp thu, giải trình số 499/BC-STNMT ngày 24/10/2019.
Theo đó, mặc dù giá đất nông nghiệp giao dịch điều tra trên địa bần thành phố rất cao, nhưng việc đề xuất giá-đất nông nghiệp theo phường, hoặc nhóm phường phải đảm bảo nguyên tắc chênh lệch không quá 30%, nên nếu đề xuất giá đất như ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng rât lớn đên giá đât tại các địa bàn giáp ranh khác (tạo ra mức chênh lệch quá lón trên 30%).
Theo bảng giá đất dự thảo, giá đất nông nghiệp tại xã Hố Naĩ 3 (tiếp giáp - vói phường Tân Hòa) xã Giang Điền, An Viễn (tiếp giáp với phường Tam Phước) hoặc tại các xã Bình Lọi, Tân. Bình, Thiện Tân, Thạnh Phú thuộc huyện Vĩnh Cửu thì mức cao nhất là 220.000 đồng/m2 (giá đất nông nghiệp tại phường Tân Hòa, Bửu Long, Trảng Dài, Tân Phong là 450.000 đồng/m2; tại phường Tam Phước là 430.000 đồng/m2). Như vậy, giá đất nông nghiệp tại các xã giáp ranh với thảnh phố Biên Hòa đang có mức chênh lệch khá lón so với thanh phố Biên Hòa, vì vậy việc tiếp tục tăng giá đất nông nghiệp trên địa bàn thành phố Biên Hòa sẽ càng tăng mức chênh lệch so với các xã giáp ranh. Việc xử lý tăng mức giặ đất theo ý kiến của thành phố Biên Hòa sẽ ảnh hưởng lan tỏa đến địa bàn toàn tìiÉỤ' trong~đó- mức-giá -đất tạí-một-số -Xã khu Vfực_xniên núi. sẽ. vượt khung-giá đất của Chính phủ như xã An Viễn, Đồi 61 (thuộc huyện Trảng Bom).
- Ý kiến của UBND huyên cẩm Mỹ đề nghị giá giá đất phi nông nghiệp trong dự thảo
Cẩm Mỹ là địả bàn giáp ranh vói tình Bà Rịa - Vũng Tàú, vì vậy giá' ẩật tạí các tuyến đường thuộc khu vực đất giáp ranh phải được rà soát, đảm bảo mức chênh lệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất.
Để xử lý về giấ đất tại khu vực giáp ranh với các tình lân cận, Sở Tài nguyên và-Môi-trưòĩig đã có bùổĩ làmvỊêc với Sở Tài nguyên và Môi trường
KT. GIẤM ĐỐC
Nguyễn Ngọc Thương
tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để rà soát thảo hiận các mức giá đất tại khu vực giáp ranh (cùng tham dự có đại diện Ban Kinh tế Ngân sách EEĐND tỉnh, Sở Tài chính, Cục Thuế). Theo đó, giá đất tại các tuyến đường trên địa bần huyện cẩm Mỹ thuộc khu vực giáp ranh vóí tình B à Rịa - Vũng Tàu còn rất thấp so vơi mức giá đất hiện hành trên địa bần tình Bà Rịa - Vũng Tàu; tại buổi làm việc đã thống nhất đề xuất các mức giá đất giữa các bên liên quan, trong đó tại địa bàn huyện Cẩm Mỹ phải' 'đề xuất tăng (mức tối thiểu tại khu vực giáp ranh là 5QỖ.0QQ áềng/m2) để phù hợp với giá đất giáp- ranh trên dịa- bản tỉnh Bà’ Rịa - v Vũng Tàu. Từ các vi trí đất giáp ranh nói trên, giá đất tại các vị trì, tuyến đường, đoạn đường'liên quan hên địa bần huyện Cẩm Mỹ được rà soát, điều chỉnh mức giá đất để áảm bảo cân đối về mặt bằng giá vằ giảm sự chênh lệch về giá giữa các đoạn đưòng, tuyến đường lên quan. Trên đây là báo cằo tiếp thu, giải trình của Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định Hội đồng thầm định bảng giá đât vê bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 nặm, giai đoạn 2020 - 2024./.
ỈỸÌTỈ nhộn:
- UBND tinh (báo cáo);
- Sở Tài chính;
- Ban KĩNSHĐND tinh;
- Lun: VT, CCQLBĐ.(2b), (20b).
D/NgoanSOĨ 9/bang gia dai/tìep thu gia trinh
số: ỹ^^/BC-STNMT ■ ĐồngNai,ngày2JòthângJỉnăm.2OỈ9
BÁO CÁO
về việc tiếp thu. giặi trình ý kiến thẩm định cửa Sở Tư
pháp về dự thảo Tờ trình, Nghị quyết ban hành bảng giá
đất tình Hồng Naỉ 05 năni; giai đoạn 2020 - 2024.
Sỏ' Tài nguyên và Môi trường nhận được Báo cáo số 288/BC-STP ngày 15/11/2019 cửa Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Nghị quyết về việc thông qua Quy định giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến thẩm đính, Sở Tài nguyên và Môi trưòng tiếp thu và giải trình như sau: I. Các ý kiến đẽ. tiếp thu:
- Đối với Nghị quyết:
- Tại phần Nghị quyết, đã tiếp thu chỉnh sửa tên Nghị quyết như sạu: ífvệ việc ban hành Quỵ dinh giá các loại đất
tỉnh Hồng Nai 5 năm. giai đoạn 2020 - 2024"'
- Tại phần cễn cứ ban hành, đã tiếp thu chỉnh sửa, cụ thể như sau: •
-Đã sửa cụm từ “ngạy..."thành (íngày....thấng..„năm„..77. - Đẫ thêm cụm tử "Bợ trưởng73 trước cụm từ. “Bộ Tài ngưyên và Môi trường77; chỉnh sửa phông chữ và các dấu chấm ”, dấu chấp phầy theo đúng quy định.
- Tại Điều 1, đã tìếp thu chỉnh sửa, bỗ sung phụ lục bảng giá đất kèm theo, cụ thể như sau:
“Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này bảng giá giá đất tình Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau: Phụ lục ĩ: Bảng giá dắt trồng cây hàng năm; Phụ lục H: Bảng giá đất trồng cây lâu năm; Phụ lục Hĩ: Bặng giá đất rùng trồng sân xuất;
~ Phụ ỉục p/:B ảng’gỉá đất nuôi trồng thủy sỗn; : - - --
Phụ lục V: Bảng giá đất ở tai đô thị; Phụ lục Vĩ; Bảng gỉá đất ở tại nông thôn; Phụ lục VU: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Phụ lục VUI: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn;
Phụ lục IX: Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải Ịà đất thương mại, dịch vụ tại đô thị;
Phụ lục X: Bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đât thương mại, dịch vụ tại nộng thôn;. ;
Phụ lực XI: Bảng giẳ đất các khu, cụm công nghiệp;
•Phụ lực XU: Bảng giá các loại đất tại các đảo, cù lao.”
d.'Tại Điều 3, đã thay thế dấu hai chấm bằng dấu chấm chỉnh sửa ' thời gian hỉệu lực của Nghị quyết đầm bão cho việc ban hành và áp dựng từ ngày 01/01/2020 nhừ ý kiến thẩm định.'
- Đối với dự thảo Tờ trình:
à. Tên của Tờ trình
Đã tiếp thu chỉnh sửa tên của Tờ trình đề thong nhất vói Nghị quyết như sau:
“TỜTRÌNH
Dự thảo Nghị quyết ban hành bảng gíấ đất tỉnh Dồng Nai 5 năm,
giai đoạn 2020 - 2024”
- Phần căn cứ pháp lý
Đã tiếp thu bổ sung cụm từ “Bộ trưởng” trước cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường”; chinh sửa phông chữ và các đấu chấm ", dấu chấp phẩy " theo đúng quy đỉnh.
- về phần nội dung Tờ trình
- về bố cục, đã rà soát chỉnh sửa theo đúng góp ý.
- về nội dung, đã cập nhật các số liệu, đánh giá theo kết quả tiếp thu, chỉnh sửa các ý kiến góp ý của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh, ý kiến của các ngành, đỉa phương, ý kiến thẩm định của Hội đồng thẳm định vảng giá đất và ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh.
- Đã bổ sung báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất kèm theo
Tờ trình. ‘ — —- .... .... _ .
- Tại mục VI “ Tổ chức thực hiện
Đã tiếp thu chỉnh sửa đoạn “ửy ban nhân dân tĩnh Đồng Nai kính trình Hội đồng nhãndântỉnh ĐồngNaỉ thông qua” thành “Trên đây Ịà Tờ trình về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Hông Nai 5 năm, giai đoạn 2Ớ20- 2024, ủy ban nhân dân tỉnh xin kỉnh trình Hội đồng nhân dân tình xem xét, quyêt định./T
DL Các ý kiến xin được giải trình:
về việc lồng ghép các nội dung của quy định trong Tờ trình, nhưng nội dung này thuộc thẩm quyền của ủy ban nhân dân.
KT. GIẢM BÓC
Nguyễn Ngọc Tb.tang
Quy đính về giá các loại đất tỉnh Đồng Nai 5 năm giai đoạn 2020-2024 bao gồm 2 phần không thể tách rời là: (1) các quy định về nguyên tắc chung về phân vùng, phân vị trí đất, nguyên tắc xác đính vị trí, nguyên tắc xác định giá các loại đất; (2) bảng giá các loại đất (theo các phụ lục đính. kèm); để áp dụng bảng giá các loại đất trước tiên phải căn cứ áp dụng đứng các nguyên tắc, Vì vậy, trong nội dung của Tờ trình cũng như báo cáo thuyết minh có lồng ghép các quy đỉnh chung của bảng giẩ đất, tang đỗ tập tang về các nội dung được điều chỉnh, bổ
sung so vói quy định hiện hành. :
Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của. Sở Tài nguyên và Môi trường về nội dung thẩm định của Sở Tư pháp đối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn 2020 - 20247.
Nơi nhận:
- UBND tĩnh (báo cáo);
- Tư pháp;
- Ba^KĨNS HĐhíD tỉnh;
- Lưu: VT, CCQLĐẼ (2b), (20b).
D/Ngoan2G19/bang gia dat/tiep thu gĩa trinh
ƯBND TỈNH ĐỒNG NAI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ TÀI NGUYỀN VÀ MÔI TRƯỜNG Hạc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: b ĨỚ/BC-STNMT Đồng Nai, ngàý?ỉ> tháng k ỉ. năm 20Ỉ9
BÁỌ CẤO
về việc tiếp thu, giải trình ý kiến phản biện xã hội của ủy ban Mặt
trận Tổ quốc Viẹt Nam tỉnh Hồng Nai về dự thảo Nghị quyết ban
hành Bảng giá ỗất tỉnh Hồng Nai 05 nắm, gỉai đoạn 2020 - 2024.
Sở Tải nguyên và Môi trường nhận, được Văn bản số 242/MTTQ-BTT ngày 21/11/20 ỉ 9 về-việc phản, biện xã hội dối vói dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đật tỉnh Đồng Nai 5 năm, giai đoạn 2020-2024. Qua rà soát các ý kiến phản biện, Sở Tài nguyên và Môi trường xin có ý kiến như sau:
- về việc đề nghị cơ quan soạn thảo nên tố chức khảo sát, lay ý kiến của người dân nhằm tạo sự dồng thuận, đảm bảo quyền và lợi ích của người sử dụng đât.
- Dự thảo bảng giá đất đã được trao đổi, thảo luận nhiều lần vói các Cữ quan chốc năng và các cấp chỉnh quyền địa phương (những người đại diện am hiểu về -thị tn ròng cũng như các quy đinh pháp luật vê giá đât), nên đảm bảo sự phù hợp và có tính đại diện; quá trình thực-hiện đẵm bảo các quy đỉnh về trình tự, thủ tục xây đựng bảng giá đât theo quy định của Luật Đât đai và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn;
- về thử tục trình Hội dồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết về bảng giá đất đã được thực hiện theo đúng quy đỊnh của Luật Ban hành văn bản quy phạp .Pháp luật ngày 22/6/2015 và Hướng dẫn tại Nghị định^sế 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành vãn bản quy phạp pháp luật.
- Dự thảo giá đất đã được ổỗng^íải trên cổng thông tin đỉện tử để iấy ý kiến đông đảo người dân và cộng đồng, đảm bảo đứng quy định. Việc tổ chức lấy ý kiến trực tỉệp đông đảo người dân hiện Pháp luật không có quy định, nên việc tổ chức lấy ý kiến đông đảo người dân chưa cồ trình tư và phương pháp để thực hiện.
. . 2. .Giá đất pnpg-nghiên qề_xuấỉ có những khu vực thấp hơn rất. nhiều .so VỚI thực 'tế. Đê nghi giá đất cần phảỉ àược àỉều chỉnh cho phù hợp, sát vợi thực tế để người dân không bị thiệt thòi, khi Nhà nước thu hồi đất
- Giá đất trong bảng giá đất do UBND cấp tỉnh ban hành-phải đảm bảo phù hợp khung giá đất của Chính phủ qựy đính. Trong đó, giá đất nông nghiệp quy định không vượt quá khung tối đa; giá đất phí nông nghiệp tại đô thị có thể vượt tối đa không quá 3 0%, trường hợp quy định mức giá cao hơn phải báo cáo
Bộ Tài nguyên và Môí trường xem xét. Như vậy, về giá đất nông nghiệp phải tuân thủ theo quy định về khung giá đất.
- - Do đặc điểm các xã miền núi trên địa bàn tình nam đan xen với các xã đồng bằng không có vùng chuyển tiếp (xã trung du), mà gìá đất tối đa trong khung giá đất của khu vực miền núi rất thấp so với các xã-đồng bằng (giá đất nông nghiệp khu vực xã miền núi bằng 39% xã đồng bằng). Vì vậy, trong quá trình xây dựng bảng giá đất phải rà .soát, đẫm bảo mức giá đất không quá . chênh lệch giữa các khụ vực giáp ranh, dân đên tại một sô địa bàn có mức giá đề xuất còn thấp so với thị trường, ngược lại tại một số xã được đề xuất cao (khoảng 40- 60%) để hạn chế sự chênh lệch về giá giữa cẳc khu vực giáp ranh.
- Theo quy định của Luật Đất đai, giá đất dể bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất được căn cứ vào giá đất cụ thể xác định tại thời điểm thu hồi; việc xác định giá đất cụ thể đã được xem xét để tính toán cho các điều kiện cụ thể của thửa đất thu hồi và tại thời điểm thu hồi. Giá đất quy đỉnh trong bảng giá đất chỉ áp dụng để hỗ trợ đoi với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông.nghiệp, không ảnh hưởng đến giá đất khi bồi thường.
- Bảng giá đất đã đến lúc phải được quy đỉnh bằng giá trung bình trên thị trường, góp phần bình ồn về giá nói chung, đồng thời bảo đảm nguyên tắc tiếp cận dần với giá đất trên thị trường. Đồng thời, từng bước thiết lập cơ chế đồng bộ trong quản ỉý đất đai, lồm cơ sở thực hiện chính sách tải chính về đất; gắn mối quan hệ. giá đất với việc thu hút đầu tư; kết hợp hầi hòa lợi ích của Nhà nước, của người sử dụng đất và người có nhu cầu thực hiện dự án đầu tư phát triển kinh tế - xã hội trên địa bồn tỉnh Đồng Nai.
Việc xây dụng bảng giá đất phải đảm bảo các quy định Pháp luật đất đai về giá đất, trọng đó quy định không được vượt quá khung giá tối đa của Chính phủ quy định. Chính vì vậy, giá đất tại một sô khu vực, vị trí cân phải được rà soát, cân đốĩ mức giá’để vừa đảm bảo quy định của Khung giá đất, vừa đảm bảo mức chênh-ỉệch không quá 30% theo quy đỉnh tại Khoản 3 Điều 11 Nghị ỔỊnh số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy đmh về gĩá đất. Mặc. khạc, hảng giá-dắt-được sử-dụng^hcunhiềuunruc^đíctLỊdỊác^Bhau^trong^đó chủ yếu được sử dụng để tính thu nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; giá đất tăng càng-lớn thì càng tác động tiêu cực đến ngươi dân sử dụng đất (thực hiện nghĩa vụ tài chính cào hơn nhu: thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, thuế thu nhập cá nhân từ chuyển quyền.sử dụng đất; tính tiền chuyển mục đích sử dụhg đất,...); báng giá đất không có tác động tăng thu Ngân sách đối vói cấc trường hợptihh - tiền cho thuê đất, thu tiền sử dụng đất của các tổ chức, do đôi tượng này áp dụng theọ giá đất cụ thể. Vỉ vậy, mức giá đề xuất phải đâm bảo hài hòa giữa các mục tiêu khác nhau, hạn chế những tác động tiêu cực trong quá trình áp dụng.
- Xem xét điều chỉnh mức giá đât ở các vùng giáp ranh, không nên đê tinh trạng giá- đất vùng này-chênh ỉệch-quá lớn so vói vụng bên cạnh, dẫn đến việc khiếu nại, tố cáo của người dân khi thực hiện các dự án.
Trong quá trinh xây đựng bảng giá đất, Sở Tồi nguyên và Môi truồng đã tỗ chức đoàn công tác với sự tham gia của dại diện Ban Kinh, tế ngân sách HĐNĐ tỉnh, Sở Tằi chính, Cục thuế vả các đơn vị tư vấn giá đất .trên địa bàn tỉnh tiến hành lầm việc vói các .tỉnh giáp ranh với Đồng Nai để thảo luận, thống nhất đề xuất mức gỉá đất tại khu vực giáp ranh, đảm bảo mửc chênh lệch không quá 30% theo đứng quy định Tại các khu vực trong trình, Sở Tài nguyên và Môi trương đã chủ động rà sọát các khu vực, đoạn đường, tuyến đường liên quan để đề-’xuấtmứcgiáđấtchophuhợp.' ■ ' ‘ Đối với giá đất tại khu vực thực hiện các dự án, giá đất bồi thường là giá đất cụ thề, không giá đất trong bảng giá. Trong quá trình xác địdh giá đất cụ thể để bồi thường, ƯBND các huyện, thầrh phố đề xuất để tương đối phù họp vói thực tế để thực hiện bồi thường.
- Cần bổ sung một sế giải pháp để Nghị quyết khi triển khai thực hiện được tốt hơn và đầy đủ hơn.
Tại Tờ trình của UBND tỉnh và báo cáo thuyết minh kết quả xây dựng bảng giá đất đã có các giải pháp thực hiện. Bảng giá đất sau khi được HEĐND tỉnh thông qua, UBNĐ tỉnh sẽ Quyết định ban hàhh để áp dụng từ ngày 01/01/2020, trong đó có chỉ dạo cụ thể các nội dung liên quan đến việc ẻp dụng bảng giá áết. ố. về một số sơ sót về mặt kỹ thuật, Sở Tầi nguyên và Môi trương đã tiếp thu, chỉnh sửa lại cho đúng thực tế như ý kiến tại Hội nghị phẫn biện của ủy ban MTTQtỉnh. Trên đây là báo cáo tiếp thu, giải trình của Sở Tải nguyên và Môi trường vê nội dung phản biện xã hội của Ưy ban Mặt trận Tô quôc Việt Nam tỉnh Đông ■ Nai về dự thảo Nghị quyết ban hành bảng giá đất tỉnh Đồng Nai 05 năm, giai đoạn.2020 - 2024'
w nhận: KT- GĨẮM ©ộc
- ƯBND tỉnh {bảo cáo); GIÁM ĐỐC4/
- ’ - UBMTTQVN tình;
- Ban KTNS HĐND tinh;
- Lưu: VT, CCQẸĐĐ (20), (20b). 0TÀĩ NGUYÊN H 0 ■
D/Ngoaú2019/bang gíadai/tíep thu gia trinh VA ứễ&r'''~—-
Nguyễn Ngọc Thừòng
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 209/2019/NQ-HĐND Thông qua bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn 2020-2024
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu:
- 209/2019/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 30/12/2019
- Người ký:
- Nguyễn Phú Cường
- Ngày hiệu lực:
- 01/01/2020
- Ngày hết hiệu lực:
- 01/01/2026
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
- 96/2019/NĐ-CP Nghị định số 96/2019/NĐ-CP Quy định về khung giá đất
- 45/2013/QH13 Luật Đất đai số 45/2013/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 44/2016/NĐ-CP Nghị định số 44/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động về hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và quan trắc môi trường lao động
- 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.