📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Trang chủ / Văn bản pháp luật / 202/2015/NQ-HĐND
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND Về mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

📄 Số hiệu: 202/2015/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Long An📅 15/07/2015

Thuộc tính văn bản

Số hiệu202/2015/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Long An
Người kýĐặng Văn Xướng — Chủ tịch
Ngày ban hành15/07/2015
Ngày hiệu lực25/07/2015
Ngày hết hiệu lực31/05/2016

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND Về mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về mức thu học phí năm học 2015-2016

đối với giáo dục mầm non,trung học cơ sở, trung học phổ thông

và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

___________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 13

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;

Sau khi xem xét Tờ trình số 2100/TTr-UBND ngày 11/6/2015 của UBND tỉnh về mức thu học phí và mức thu tiền tiểu học bán trú, tiền tiểu học 2 buổi/ngày năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

1. Đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông

Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Trường học, cơ sở giáo dục | Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) | Vùng nông thôn

Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn | Các xã còn lại

1. Nhà trẻ: | 100 | 20 | 60

2. Mẫu giáo buổi: | 40 | 20 | 20

3. Mẫu giáo bán trú:

- Lớp mầm | 130 | 25 | 75

- Lớp chồi | 110 | 25 | 65

- Lớp lá | 90 | 25 | 55

4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày: | 75 | 30 | 40

5. Trung học cơ sở: | 40 | 20 | 20

6. Trung học phổ thông: | 60 | 20 | 30

7. Giáo dục thường xuyên:

- Hệ THCS | 40 | 20 | 20

- Hệ THPT | 60 | 20 | 30

8. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề:

- Hệ THCS | 15 | 10 | 10

- Hệ THPT | 20 | 10 | 15

9. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề:

- Hệ THCS | 90 | 30 | 40

(Học văn hóa: 40; | (Học văn hóa: 10; | (Học văn hóa: 20;

Học nghề: 50) | Học nghề: 20) | Học nghề: 20)

- Hệ THPT | 110 | 40 | 50

(Học văn hóa: 60; | (Học văn hóa: 20; | (Học văn hóa: 30;

Học nghề: 50) | Học nghề: 20) | Học nghề: 20)

2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp

Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành | TCCN | CĐCN

1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 190 | 220

2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 200 | 230

3. Y dược | 230

3. Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề

Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Nhóm ngành | TCN | CĐN

1. Báo chí và thông tin; pháp luật | 140 | 150

2. Toán và thống kê | 140 | 160

3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội | 150 | 190

4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản | 170 | 200

5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân | 190 | 210

6. Nghệ thuật | 210 | 230

7. Sức khỏe | 220 | 240

8. Thú y | 230 | 280

9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến | 240 | 260

10. An ninh, quốc phòng | 260 | 280

11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật | 290 | 330

12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường | 290 | 310

13. Khoa học tự nhiên | 290 | 320

14. Dịch vụ vận tải | 330 | 370

15. Khác | 300 | 320

Ngoài các đối tượng có quy định mức thu học phí năm học 2015-2016, các đối tượng còn lại áp dụng theo quy định hiện hành.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2015.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 202/2015/NQ-HĐND Về mức thu học phí năm học 2015-2016 đối với giáo dục mầm non, trung học cơ sở, trung học phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Long An
Số hiệu:
202/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
15/07/2015
Người ký:
Đặng Văn Xướng
Ngày hiệu lực:
25/07/2015
Ngày hết hiệu lực:
31/05/2016
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản