Nghị quyết số 200/2018/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 200/2018/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phan Văn Thắng — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 06/12/2018 |
| Ngày hiệu lực | 01/01/2018 |
| Ngày hết hiệu lực | 15/12/2024 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 200/2018/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Nội dung toàn văn
Document Content
body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP __________ Số: 200/2018/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc _______________________ Đồng Tháp, ngày 06 tháng 12 năm 2018
NGHỊ QUYẾT
Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
KHOÁ IX - KỲ HỌP THỨ TÁM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Thuỷ lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chỉnh phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi;
Căn cứ Quyết định số 1050a/QĐ-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thuỷ lợi giai đoạn 2018 - 2020;
Xét Tờ trình số 83/TTr-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2018 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc thông qua dự thảo Nghị quyết quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018-2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Báo cáo thẩm tra số 389/BC-HĐND ngày 03 tháng 12 năm 2018 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Tỉnh; ý kiến thảo luận của Đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1.Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể như sau:
1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi đối với đất trồng lúa được tính theo biểu sau:
TT | Biện pháp tưới tiêu | Giá cụ thể (1.000 đồng/ha/vụ)
1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.055
2 | Tưới tiêu bằng trọng lực | 732
3 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 824
a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần: mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu trên.
b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực: mức giá bằng 40% mức giá áp dụng tại Biểu trên.
c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực: mức giá bằng 50% mức giá áp dụng tại Biểu trên.
d) Trường hợp lợi dụng thuỷ triều để tưới, tiêu: mức giá bằng 70% mức giá tưới, tiêu bằng trọng lực tại Biểu trên.
đ) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt: mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu trên.
e) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới bằng 70%, cho tiêu bằng 30% mức giá quy định tại Biểu trên.
2. Đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.
3. Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị: mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi của tưới đối với đất trồng lúa/vụ.
4. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thuỷ sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo biểu sau:
TT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vị tính | Mức giá tối đa theo các biện pháp công trình
Bơm | Kênh, cống
1 | Cấp nước cho chăn nuôi | Đồng/m3 | 1.320 | 900
2 | Cấp nước để nuôi trồng thủy sản | Đồng/m3 | 840 | 600
Đồng/m2mặt thoáng/năm | 250
3 | Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu | Đồng/m3 | 1.020 | 840
a) Trường hợp cấp nước để nuôi trồng thuỷ sản lợi dụng thuỷ triều được tính bằng 50% mức giá quy định tại Biểu trên.
b) Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích hecta (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.
5. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi quy định tại khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này là giá tối đa chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
6. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Nghị định số 96/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khoá IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2018./.
Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, VPQH, VPCP (I,II); - Bộ Tài chính, Ban CTĐBUBTVQH; - TT/TU, TT/HĐND, UBND, UBMTTQ VN Tỉnh; - UBKTTU, Đoàn ĐBQH; - Các Sở, ngành Tỉnh; - TT/HĐND, UBND huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu: VT. | CHỦ TỊCH (Đã ký) Phan Văn Thắng
Lược đồ văn bản
Nghị quyết số 200/2018/NQ-HĐND Quy định giá sản phẩm, dịch vụ công ích thuỷ lợi giai đoạn 2018 - 2020 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Cơ quan ban hành:
- Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp
- Số hiệu:
- 200/2018/NQ-HĐND
- Loại văn bản:
- Nghị quyết
- Ngày ban hành:
- 06/12/2018
- Người ký:
- Phan Văn Thắng
- Ngày hiệu lực:
- 01/01/2018
- Ngày hết hiệu lực:
- 15/12/2024
- Tình trạng hiệu lực:
- Hết hiệu lực
- 46/2015/QĐ-TTg Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng
- 98/2018/NĐ-CP Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- 43/2017/TT-BTC Thông tư số 43/2017/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 83/2018/NĐ-CP Nghị định số 83/2018/NĐ-CP Về Khuyến nông
- 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
- 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.