📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An

📄 Số hiệu: 20/2023/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Long An📅 03/11/2023

Thuộc tính văn bản

Số hiệu20/2023/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Long An
Người kýNguyễn Văn Được — Chủ tịch
Ngày ban hành03/11/2023
Ngày hiệu lực13/11/2023
Ngày hết hiệu lực01/01/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: ỉ. 0 /2023/NQ-HĐND Long An, ngày 03 tháng 11 năm 2023

NGHỊ QUYẾT
về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024)
trên địa bàn tỉnh Long An

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đối, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tố chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/20Ỉ4/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đắt; Căn cứ Nghị định số 0Ỉ/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đối, bẩ sung một số Nghị định quy định chi tiết thỉ hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định sổ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 thảng 12 năm 2019 của Chỉnh phủ quy định về khung giá đất; Căn cứ Thông tư số 36/20Ỉ4/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chì tiết phương pháp định giả đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giả đất; định giả đất cụ thế và tư vấn xác định giá đất; Xét Tờ trình số 2960/TTr-UBND ngày 18 tháng 10 năm 2023 của ủy ban nhân dân tỉnh ve việc sửa đoi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 22 thảng 6 năm 2020 và Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết so 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Bảo cáo thẩm tra sổ 1096/BC-HĐND ngày 27 tháng 10 năm 2023 của Ban Kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Long An, như sau:

Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung, bãi bở PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở và PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐÁT KHƯ, CỤM CồNG NGHIỆP

(Đinh kèm Phụ lục I, II, III)

Điều 2. Giao ủy ban nhân dân tỉnh tồ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này là một bộ phận không tách rời của Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Nghị quyết số 06/2020/NQ- HĐND ngày 22 tháng 6 năm 2020 và Nghị quyết số 12/2021/NQ-HĐND ngày 17 tháng 8 năm 2021, Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh và Văn bản số 616/HĐND-KTNS ngày 21 tháng 7 năm 2022 của Thường trực cùa Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tố đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 12 (kỳ họp chuyên đề năm 2023) thông qua ngày 03 tháng 11 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 11 năm 2023./.

Nơi nhận:

  • UB Thường vụ Quốc hội (b/c);
  • Chính phủ (b/c);
  • VP. QH, VP. CP (TP.HCM) (b/c);
  • Ban Công tác đại biểu cùa UBTVỌH (b/c);
  • Các Bộ: Tài nguyên - Môi trường, Tài chính, Tư pháp;
  • Cục kiểm tra văn bản ỌPPL - Bộ Tư pháp;
  • Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên - Môi trường ;
  • Thường trực Tỉnh ủy (b/c);
  • Đại biểu QH đơn vị tình Long An;
  • Đại biểu HĐND tinh khóa X;
  • UBND tỉnh; UBMTTQ VN tinh;
  • Các sở, ngành, đoàn thể tinh;
  • TT. HĐND, UBND các huyện, thị xà, thành phố;
  • VP Đoàn ĐBỌH và HĐND tinh;
  • VPUBNDtỉnh;
  • Các phòng thuộc VP Đoàn ĐBỌH và HĐND tỉnh;
  • Trang Thông tin điện từ HĐND tinh;
  • Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (đăng công báo);
  • Lưu: VT,(TrT)^jộ

HỘI ĐỎNG NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập — Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC I

SỦ A ĐỐI, BỐ SUNG, BÃI BỎ MỘT SÓ NỘI DƯNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐÁT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị qưyêt sô: Ẵ.0 /2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An)

  1. THÀNH PHÔ TÂN AN: Bổ sung nội dung như sau:

- 'l ại mục D, E phần I. bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đường khác

3 | Phường 3

17 | Hẻm 232 Nguyễn Đình Chiểu | 250.000 | 250.000 | 250.000

18 | Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu | 250.000 | 250.000 | 250.000

19 | Hẻm 123 Nguyễn Công Trung | 250.000 | 250.000 | 250.000

20 | Hẻm 81 Nguyễn Cóng Trung | 250.000 | 250.000 | 250.000

21 | Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình | 250.000 | 250.000 | 250.000

22 | Hèm 148 Nguyễn Thái Bình | 250.000 | 250.000 | 250.000

23 | Hẻm 94 Trần Văn Nam | 250.000 | 250.000 | 250.000

24 | Hẻm 7 Đinh Viết Cừu | 250.000 | 250.000 | 250.000

5 | Phường 5

18 | Đường chui cầu Tân An | Đường Lê Vần Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 | 250.000 | 250.000 | 250.000

19 | Vành Đai | 210.000 | 230.000 | 210.000

7 | Phường 7

12 | Nguyễn Vãn Tịch ( Phía giáp Kênh) | Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) | 210.000 | 230.000 | 210.000

10 | Xã Lợi Bỉnh Nhom

17 | Đường vành đai | 170.000 | 190.000 | 170.000

11 | Xã Bình Tâm

8 | Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh) | ĐT 827A - Đường Vành đai | 170.000 | 190.000 | 170.000

9 | Đường vành đai | Đường tỉnh 824A - cầu bắc qua sông Vàm cỏ Tây | 170.000 | 190.000 | 170.000

13 | Xã Hướng Thọ Phú

10 | Lộ khu dân cư (Đường số 2) | 250.000 | 250.000 | 250.000

14 | Xã Nhom Thạnh Trung

16 | Đường vành đai | 170.000 | 190.000 | 170.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

* | CÁC KHU DÂN CƯ

24 | Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) | 250.000 | 250.000 | 250.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

PHÀN 1: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đưòmg khác

13 | Xã Hưómg Thọ Phú

3 | Trần Văn Ngàn ( Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú) | ĐỖ Trình Thoại - Lê Văn Tường | 210.000 | 230.000 | 210.000

  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:

Tại mục D, E, F phần I. bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

e | Xã Đức Lập Thượng

3 | Đường Đức Ngãi | Đoạn văn phòng ấp Đức Ngãi 2 - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) | 170.000 | 190.000 | 170.000 | 142.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

35 | Đường nội bộ KDC dành cho người thu nhập thấp Thanh Long - xã Đức Lập Thượng | Các tuyến đường nội bộ | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

F | CÁC KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

1 | Cụm Công Nghiệp Đức Hòa Hạ (chỉnh trang), xã Đức Hòa Hạ | Các tuyến đường nội bộ | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Đường đất có nền đường >3m | 170.000 | 190.000 | 170.000 | 142.000

2 | KCN DNN Tân Phú | Các tuyến đường nội bộ | 170.000 | 190.000 | 170.000 | 142.000

3 | Cụm công nghiệp Tân Mỹ | Đường cặp kênh Thầy Cai | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Các tuyến đường nội bộ | 170.000 | 190.000 | 170.000 | 142.000

  1. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục B, c phần I. sửa đổi nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đằng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B | ĐƯỜNG HUYỆN

6 | Đường huyện Đình | 170.000 | 185.000 | 170.000

c | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

a | Xã Tân Bình

3 | Đường Nguyễn Thị Điểm | ĐT.832 - Ranh thửa đất số 335 và thửa đất sổ 500, tờ bản đồ số 27 | 160.000 | 175.000 | 160.000

Ranh thừa đất số 335 và thừa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường | 150.000 | 165.000 | 150.000

10 | Đường Phan Văn Phèn | ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 | 160.000 | 175.000 | 160.000

Ranh thửa đất sổ 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường | 150.000 | 165.000 | 150.000

c | Xã Bình Tịnh

2 | Đường Đặng Vãn Chúng | 160.000 | 175.000 | 160.000

g | Xã Bình Lãng

6 | Đường Nguyễn Văn Dư | 160.000 | 175.000 | 160.000

II | Các đường chưa có tên

1 | Đường ấp Chiến Lược | 200.000 | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 220.000 | 200.000

STT | TÊNĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐỢN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

PHẬN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

c | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

b | Xã Đức Tân

6 | Đường Nguyễn Văn Châu | 160.000 | 175.000 | 160.000

h | Xã Nhựt Ninh

4 | Đường Cầu Dừa | 160.000 | 175.000 | 160.000

II | Các đường chưa có tên

6 | Đường vào Chùa Cửu Long | 170.000 | 185.000 | 170.000

7 | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây | Nguyễn Trung Trực - cống Bần | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 170.000 | 185.000 | 170.000

* | Các xã

7 | Đường kênh Bảy Hoàng | 170.000 | 185.000 | 170.000

8 | Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều | 170.000 | 185.000 | 170.000

  1. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục c, D, E Phần I. Sửa đổi nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠNTỪ...ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHẬN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

1 | Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) | Bệnh viện - cầu ông trọng | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Câu Ong trọng - Ngã ba Cây Da | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Ngã ba Cây Da - Ranh Ben Lức (đường đá xanh) | 170.000 | 185.000 | 170.000 | 142.000

3 | Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) | Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước UBND huyện Thủ Thừa | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

11 | Các đường chưa có tên

* | Thị trấn

2 | Mai Tự Thừa | Cổng bệnh viện (Cổng chính) - Cầu Cây Gáo) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

3 | Đặng Văn Truyện | Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

4 | Phạm Văn Khương | Phan Văn Tình - Giếng nước | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

8 | Đoạn đường | Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÊN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

24 | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 | Huỳnh Châu sổ (Đường số 8) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

25 | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 | Huỳnh Châu sổ (Đường số 4) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Võ Văn Tịnh (Đường số 1) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Tại mục D, E Phần I. bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÂ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đưòng chưa có tên

* | Thị trấn

10 | Đoạn đường | Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

11 | Đường Trần Hữu Đức | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

* | Các xã còn lại

20 | Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

E | KHU DÂN Cư TẬP TRUNG

30 | Khu Nhà vườn bên sông | Đường số 01; 02; NB27 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Đường số 03; 04; 05; NB4; NB9; NB10; NB11; NB12; NB13; NB14; NB15; NB16; NB17; NB18; NB19; NB20; NB21; NB22; NB23; NB24; NB25; NB26 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

31 | Khu Tái định cư thị trấn Thủ Thừa | Đường số 01; 02 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Đường số 03; NB1; NB2; NB3; NB4; NB5; NB6; NB7; NB8 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

32 | Khu Nhà vườn Trung tâm | Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

Đường D8; D9; D10; Dll; D12; D13; D14; D15; N3;N4; N5; N6 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

5. HUYỆN CẦN ĐƯỚC:

- Tại Mục c Phần 1: Sửa đổi nội dung:

STT | TÊN HƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐỀN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÂ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

4 | Đường huyện 21 | Cầu kênh 30/4 - đường Bờ Mồi | 220.0000 | 240.000 | 220.000 | 142.000

- Tại Mục c, Mục D Phần 1: Bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐỀN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯC THÔNG | ÍNG GIAO

c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

4 | Đường huyện 21 | Cầu kênh 30/4 - dường Bờ Mồi | 220.000 | 240.000 | 220.000 | 142.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đưòìig chưa có tên

34 | Đường liên xâ Long Hòa - Long Khê | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

35 | Đường cặp công viên văn hoá huyện | Quốc lộ 50- Dường Chu Văn An | 220.000 | 240.000 | 220.000 | 142.000

- Tại Mục D Phần I: Bãi bỏ STT 24, 26. Đường cặp sân vận động cần Đước (Quốc lộ 50- Đưòng Chu Văn An). Lý do: 2 tuyến đường ưên trùng tuyên. Mặc khác sân vận dộng huyện đã được đâu tư xây dựng nới khác.

  1. HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
  1. Tại mục D Phần 1. Sửa đổi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TÙ... ĐÉN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHẤC

I | Các đường có tên

28 | Thị trấn cần Giuộc

28.13 | Đường Lê Văn Sáu | Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên | 210.000 | 231.000 | 210.000

33 | Xã Long Thượng

33.26 | Đường Lê Thị Ty | ĐH 14 - xã Hưng Long Bình Chánh | 210.000 | 231.000 | 210.000

39 | Xã Tân Tập

39.4 | Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại | ĐT 830 - Sông Ông Hiếu | 210.000 | 231.000 | 210.000

• —; ————J Jf

  1. Tại mục D Phân I. Bô sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯ ỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

28 | Thị trấn cần Giuộc

28.25 | Đường Khu phố 2-3 | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ | 250.000 | 250.000 | 250.000

II | Các đưòng chưa có tên

1 | Thị trấn cần Giuộc

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | CHN | CLN | NTS

Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 | 210.000 | 231.000 | 210.000

7. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung như sau: a. Tại phần mục B, D phần I. sửa đổi nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

Phần I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B | ĐU ÙNG TỈNH (ĐT)

5 | Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) | Lê Duẩn - Dương Văn Dương | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Đường có tên trong nội ô thị trấn

6 | Đường Võ Văn Thành (Đường số 2) | Quốc lộ N2 - Nguyễn Đình Chiểu | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

b. Tại mục E phần I. bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

E | CÁC KHU DÂN Cư TẬP TRUNG

IX | Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa

1 | Đường Dương Văn Dương | Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

2 | Đường số 01 | 210.000 | 230.000 | 210.000 | 142.000

  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÂ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

F | CÁC KHƯ CỤM CÔNG NGHIỆP

Cụm công nghiệp Vinh Khang

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÂ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

Các đường nội bộ | 100.000 | 110.000 | 100.000 | 100.000

  1. THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như sau:
  1. Tại mục D Phần I. Sửa đồi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT | ĐON GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đường chưa có tên

53 | Đường Sư Tám | Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000

  1. Tại mục D Phan I. Bô sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

62 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

II | Các đường chưa có tên

19 | Đường cặp kênh Ồp đông (bờ bắc) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000

20 | Đường cặp kênh Ỏp đông (bờ nam) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000

37 | Đường cặp Kênh Quận | Khu dân cư bên xe đên kênh Cả Gừa | 35.000 | 39.000 | 35.000 | 35.000 | 30.000 | 33.000 | 30.000 | 30.000

53 | Đường Sư Tám | Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000 | 65.000 | 72.000 | 65.000 | 65.000

54 | Đường rạch Cái Cát Bờ Đông | Kênh Ồp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000

74 | Đường cặp rạch Bình Tây | 30.000 | 33.000 | 30.000 | 30.000

75 | Đường nhánh rẽ rạch Cái Cát | 83.000 | 91.000 | 83.000 | 83.000

V | Đường giao thông có nền đường bàng đất >3m | 40.000 | 44.000 | 40.000 | 40.000 | 33.000 | 36.000 | 33.000 | 33.000

  1. Tại Mục D Phần I:
  • Bãi bỏ STT 72. Đường cặp kênh Quận (Lỷ do: Đường cặp kênh Quận quy định tại hai số thứ tự 37 (đơn giả xã) và 72 (đơn giả phường) trong Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của ƯBND tỉnh nên gộp lại thành một tuyến đường STT 37 (gồm đơn giá phường và đơn giả xã) và bãi bỏ STT 72).
  • Bãi bỏ đon giá trên địa bàn xã STT 54. Đưòng rạch Cái Cát Bờ Đông (Lý do: thuộc địa giới hành chính phường nhưng trong Quyết định so 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh quy định đơn giá xã nên điều chỉnh cho phù hợp với thực tế).

10. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đưòng có tên

2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y te (phía bên trái tuyến đường) | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

8 | Khu hành chính huyện Mộc Hóa

Đường Nguyễn Trung Trực | Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường 30/4 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Huỳnh Công Thân | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Bùi Thị Thượng | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Thú Khoa Huàn | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Thiên Hộ Dương | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Hồ Thị Khuyên | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Nguyễn Thị Vị | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Võ Thị Chưởng | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đềng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

Đường Nguyễn Thị Sử | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

Đường Phạm Thị Giỏi | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000

11. HUYỆN TAN HƯNG: sung nội dung nhu sau:

Tại Mục B Phần I. bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XẢ

CHN | CLN | NTS | RSX | CHN | CLN | NTS | RSX

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

2 | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Thị trấn - Đưòng tỉnh 820 | 130.000 | 143.000 | 130.000 | 130.000 | 75.000 | 83.000 | 75.000 | 75.000

Nguyên Văn Được

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC II

SỬA ĐỎI, BÔ SUNG, BÃI BỎ MỘT SỐ NỘI DƯNG
TẠI PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Kèm theo Nghị quyết sổ.Ạ.Ọ../2023/NQ-HĐNDngày 03 thảng 11 năm 2023
của Hội đông nhân dân tinh Long An)

  1. THÀNH PHÓ TÂN AN: Bổ sung nội dung như sau:

\ 9

- Tại mục D, E phân I bỏ sung:

ST T | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ĐÉN HÉT | ĐON GIÁ (đồng/np)

PHƯỜNG | XÃ

PHÀN I: NHÓM ĐÁT Ờ CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đường khác

3 | Phường 3

17 | Hèm 232 Nguyễn Đình Chiểu | 3.210.000

18 | Hẻm 456 Nguyễn Đình Chiểu | 2.650.000

19 | Hẻm 123 Nguyễn Công Trung | 2.650.000

20 | Hẻm 81 Nguyễn Công Trung | 2.650.000

21 | Hẻm 141 Nguyễn Thái Bình | 2.650.000

22 | Hẻm 148 Nguyễn Thái Bình | 2.650.000

23 | Hẻm 94 Trần Văn Nam | 2.650.000

24 | Hẻm 7 Đinh Viết Cừu | 2.770.000

5 | Phường 5

18 | Đường chui cầu Tân An | Đường Lê Văn Tưởng - Đường vào cầu Tân An cũ - P5 | 4.800.000

19 | Vành Đai | 2.400.000

7 | Phường 7

12 | Nguyễn Văn Tịch ( Phía giáp Kênh) | Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi) | 2.060.000

10 | Xã Lọi Bình Nhơn

17 | Đường vành đai | 2.300.000

11 | Xà Bình Tâm

ST T | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ĐÉN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÂ

8 | Nguyễn Thị Chừ (Phía giáp Kênh) | ĐT 827A - Đường Vành đai | 1.050.000

9 | Đường vành đai | Đường tình 827A - cầu bẳc qua sông Vàm cỏ Tây | 2.300.000

13 | Xã Hướng Thọ Phú

10 | Lộ khu dân cư ( Đường số 2) | 4.480.000

14 | Xã Nhon Thạnh Trung

16 | Đường vành đai | 2.300.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRƯNGs

* | CÁC KHU DÂN Cư

25 | Khu dân cư Khánh Vinh (phường 4) | 3.670.000

  1. HUYỆN BẾN LỨC: Bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

37 | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư

Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 | 8.800.000

Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 | 7.100.000

Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) | 5.500.000

Đường H4 (Bl); Đường D6 | 5.000.000

Đường H2 (Bl); Đường H9 (Bl); Đường H6 (Cl); Đường V6 (Bl); Đường V7 (BI); Đường V8 (Bl); Đường VI0 (Cl). | 4.500.000

38 | Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư

Đường DI | 10.800.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

Đường D2 | 8.800.000

Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 | 7.100.000

Đường H3 (Bl); Đường H7 (Bl); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường HI (Cl); Đường HI 1 (Cl); Đường H16(C1) | 5.5OO.OOO

Đường H4 (Bl); Đường E2-1 | 5.000.000

Đường HI (Bl); Đường H2 (Bl); Đường H5 (Bl); Đường H6 (Bl); Đường H8 (BI); Đường H9 (Bl); Đường VI (Bl); Đường V2 (Bl); Đường V3 (Bl); Đường V4 (Bl); Đường V5 (BI) | 4.500.000

Đường B2-N1-1; Đường B2- Nl-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2- Nl-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1-10; Đường B2-N1-11; Đường B2- Nl-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2- Nl-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1-17; Đường B2- N2-1; Đường B2-N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2-N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-4 | 4.500.000

Đường H2 (Cl); Đường H3 (Cl); Đường H4 (Cl); Đường H5 (Cl); Đường H7 (Cl); Đường H8 (Cl); Đường H9 (Cl); Đường H10 (Cl); Đường H12 (Cl); Đường H13 (Cl); Đường H14 (Cl); Đường HI5 (Cl); Đường HI7 (Cl); Đường H18 (Cl); Đường H19 (Cl); Đường H20 (Cl); Đường VI (Cl); Đường V2 (Cl); Đường V3 (Cl); Đường V4 (Cl); Đường V5 (Cl); Đường V6 (Cl); Đường V7 (Cl); Đường | 4.500.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m*)

THỊ TRÁN | XÃ

V8 (Cl); Đường V9 (Cl); Đường V10 (Cl); Đường VI1 (Cl); Đường V12 (Cl); Đường V13(C1);

Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 | 4.500.000

39 | Khu dân cư chinh trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Thanh Thái TKV làm chủ đầu tư | Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 | 3.130.000

40 | Khu dân cư chình trang nông thôn do Công ty TNHH BĐS Trần Lợi làm chủ đầu tư | Đường s 1 (trục chính) | 3.450.000

Đường S2, Đường S3 | 3.130.000

  1. HUYỆN ĐỨC HÒA: Bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đưòng có tên

e | Xã Đức Lập Thưọng

3 | Đường Đức Ngãi | Đoạn Văn phòng ấp Đức Ngài - Đường Tân Hội (Ngã 3 đìa Bàu Cạp) | 700.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

44 | Khu dân cư An Nông 5- 4.4N2-Sông Tra, xã Hựu Thạnh | Các tuyến đường nội bộ | 3.000.000

45 | Khu dân cư An Nông 7- 3,2 Hựu Thạnh - ĐT824, xã Hựu Thạnh | Các tuyến đường nội bộ | 2.600.000

46 | Khu dân cư An Nông 4, xà Đức Lập Hạ | Các tuyến đường nội bộ | 3.000.000

47 | Khu dần cư An Nông 6, xà Đức Hòa Đông | Các tuyến đường nội bộ | 3.000.000

48 | Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công | Các tuyến đường nội bộ | 2.400.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ị ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

ty An Nông), xã Đức Hòa Đông

49 | Khu dân cư mới thị ữấn Hiệp Hòa (Công ty CP Đầu tư Anh Hồng) | Các tuyến đường nội bộ | 1.650.000

50 | Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Đức Hòa Đông | Các tuyến đường nội bộ | 2.400.000

51 | Khu dân cư bất động sàn Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xă Đức Hòa Đông | Các tuyến đường nội bộ | 2.400.000

52 | Khu nhà ở công nhân của Công ty TNHH Liên Hưng, xã Đức Hòa Hạ | Tiếp giáp đường số 2 | 2.400.000

b. Tại mục E phần I điều chỉnh nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

1 | Khu dân cư thị trấn Hiệp Hòa | ĐT 822 - ƯBND thị trấn Hiệp Hòa | 1.800.000

Các đường còn lại | 1.650.000

4. HUYỆN TÂN TRỤ: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

Tại mục c, D phần I. sửa đổi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT | ĐỢN GIÁ (đèng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHẦN 1: VỊ TRÍTIÉP GIÁP DƯỠNG GIAO THÔNG

B | ĐƯỜNG HUYỆN

6 | Đường huyện Đình | 1.180.000

c | CÁC ĐƯỜNG KHẤC

I | Các đường có tên

a | Xã Tân Bình

3 | Đường Nguyễn Thị Điểm | ĐT.832 - Ranh thửa đất sổ 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27 | 870.000

Ranh thửa đất số 335 và thửa đất số 500, tờ bản đồ số 27-Hết đường | 600.000

10 | Đường Phan Văn Phèn | ĐT.833B - Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37 | 870.000

Ranh thửa đất số 100 và thửa đất số 172, tờ bản đồ số 37-Hết đường | 600.000

c | Xã Bình Tịnh

2 | Đường Đặng Văn Chúng | 870.000

g | Xã Bình Lãng

6 | Đường Nguyễn Văn Dư | 830.000

II | Các đưòng chưa có tên

1 | Đường Âp Chiến lược | 1.940.000 | 1.940.000

Tại mục c, phần I, bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐỌN GIÁ (đềng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHẦN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

c | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

h | Xã Nhựt Ninh

4 | Đường Cầu Dừa | 875.000

b | Xâ Đức Tân

6 | Đường Nguyễn Văn Châu | 830.000

II | Các đường chưa có tên

6 | Đường vào Chùa Cửu Long | Ị | 980.000

7 | Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây | Nẹuyễn Trung Trực - Cống Bần | 1.200.000 | 1.200.000

* | Các xã

7 | Đường kênh Bảy Hoàng | 980.000

8 | Đường vào khu vực nhà ông Mười Cò - Ba Triều | 930.000

  1. HUYỆN THỦ THỪA: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

- Tại mục c, D, E phần I. Sửa đổi nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN Tự... ĐÉN HÉT | ĐỌN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHẬNI: VỊTRÍTIÉP GIÁP ĐƯỞNG GIAO THÔNG

c | ĐƯỜNG HUYỆN

1 | Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7) | Bệnh viện - cẩu ông trọng | 2.340.000

Cầu Ông trọng - Ngã ba Cây Da | 1.800.000

Nẹã ba Cây Da - Ranh Bên Lức (đường đá xanh) | 780.000

3 | Nguyễn Thị Ba (ĐH 6) | Đường vào cầu Thủ Thừa - Đường trước ƯBND huyện Thủ Thừa | 4.680.000

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đường chưa có tên

* | Thị trấn

2 | Mai Tự Thừa | Cổng bệnh viện (Cồng chính) - Cầu Cây Gáo) | 5.920.000

3 | Đặng Vàn Truyện | Trưng Nhị - Rạch Cây Gáo | 1.860.000

4 | Phạm Văn Khương | Phan Văn Tình - Giếng nước | 2.030.000

8 | Đoạn dường | (Cụm dân cư thị trấn - Cụm dân cư liên xã Tân Thành) | 1.520.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT | ĐỌN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XẲ

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

24 | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 1 | Huỳnh Châu sổ (Đường số 8) | 8.110.000

25 | Khu dân cư thị trấn giai đoạn 2 | Huỳnh Châu sổ (Đường số 4) | 4.060.000

Võ Văn Tịnh (Đường số 1) | 2.370.000

26 | Khu dân cư giếng nước | Các đường còn lại của khu dân cư | 1.940.000

- Tại mục D, E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

II | Các đưòng chưa có tên

* | Thị trấn

10 | Đoạn đường | Đoạn nối từ khu dân cư Nhà Dài đến Kênh Thủ Thừa (kho Quang Xanh cũ) | 1.690.000

11 | Đường Trần Hừu Đức | 1.330.000

* | Các xã còn lại

20 | Đường ranh thành phố Tân An (Trần Văn Ngàn) | 2.030.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN Từ... ĐÉN HÉT | ĐỌN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÂ

E | KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

33 | Khu Nhà vườn Trung tâm | Đường tỉnh 818; Đường N7 (đường phía Bắc thị trấn); Đường số 01 | 3.940.000

Đường D8; D9; D10; Dll; D12; D13; D14; D15;N3;N4;N5;N6 | 3.380.000

  1. HUYỆN CAN ĐƯỚC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:

- Tại mục c, phần I sửa đối nội dung như sau:

ST T | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHẦN 1: NHÓM ĐÁT Ở CÓ VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

4 | ĐH21 | Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi | 1.350.000

ST T | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ ĐÉN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XẢ

PHẢN I: NHỎM ĐÁT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A | QUÓC Lộ 50

1 | Quốc lộ 50 | Cách ngã ba Tân lân 100 m - Cống cầu Chùa | 4.875.000

c | ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

4 | ĐH21 | Cầu kênh 30/4 - Đường Bờ Mồi | 1.350.000

II | Các đường chưa có tên

34 | Đường liên xã Long Hoà - Long Khê | 800.000

35 | Đường Cặp công viên văn hoá huyện | Đoạn Quốc lộ 50 - Đường Chu Văn An | 1.270.000

- Tại Phân II. Các đường chưa có tên. Bãi bỏ vị trí: STT 24, 26. Đường cặp sân vận động Cân Đước (Quôc lộ 50-Đường Chu Văn An). Lý do trùng tuyến đường; đồng thời sân vận động huyện đã được đầu tư xây dựng tại nơi khác.

  1. HUYỆN CẦN GIUỘC: Sửa đổi, bổ sung nội dung như sau:
  1. Tại mục D phần I. Sửa đổi nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HẾT | ĐON GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÂ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

28 | Thị trấn cần Giuộc

28.13 | Đường Lê Văn Sáu | Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên | 885.000

33 | Xã Long Thượng

33.26 | Đường Lê Thị Ty | ĐH 14 - xà Hưng Long Bình Chánh | 880.000

39 | Xâ Tân Tập

39.4 | Đường Tân Thành - Tân Chánh - Tân Đại | DT 830 - Sông Ông Hiếu | 530.000

  1. Tại mục D Phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HÉT | ĐON GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÊP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

28 | Thị trấn cần Giuộc

28.25 | Đường Khu phố 2-3 | Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ | 4.395.000

II | Các đường chưa có tên

1 | Thị trấn cần Giuộc

Đoạn từ Nguyễn An Ninh đến thừa 2366, tờ bàn đồ 65 | 885.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

33 | Một phần lô 1-020 | Các tuyến đường nội bộ | 4.210.000

  1. HUYỆN THẠNH HÓA: Sửa đổi nội dung sau:
  1. Tại mục B, E phần I. sửa đổi nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B | ĐƯỜNG TĨNH (ĐT)

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

5 | Đường Trần Văn Trà (Đường Trung tâm) | Lê Duẩn - Dương Văn Dương | 4.500.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

VIII | Cụm, tuyến dân cư vưựt lũ

4 | Cụm dân cư các xâ Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây | 760.000

  1. Tại mục E phần I. bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐƠN GIÁ | đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

E | CẤC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

VIII | Cụm, tuyến dân cư vượt lũ

17 | Cụm dân cư xã Thạnh Phước; Thạnh Phú

a | ĐT 817 (đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây) | 1.100.000

b | Các đường còn lại | 970.000

IX | Khu tái định cư thị trấn Thạnh Hóa

1 | Đường Dương Vãn Dương | Quốc lộ N2 - Cầu Sân Bay | 4.270.000

2 | Đường số 01; số 02; số 3; sô 4 | 3.000.000

  1. HUYỆN TÂN THẠNH: Sửa đổi nội dung như sau:

Tại mục A phần I. Sửa đổi nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A | ĐƯƠNG TÍNH (ĐT)

4 | ĐT 829 (TL29) | Quốc lộ 62-Kênh Hiệp Thành | 1.360.000

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TƯ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

THỊ TRẤN | XÃ

Kênh Hiệp Thành - cầu 2 Hạt (Ranh Tiền Giang) | 1.177.000

  1. THỊ XÃ KIÉN TƯỜNG: Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ nội dung như

sau:

  1. Tại mục D phần 1. Sửa đổi nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HÉT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

59 | Đường Nguyễn Thành A | Cầu Cá RÔ - đường Nguyễn Văn Nho | 1.700.000

II | Các đường chưa có tên

53 | Đường Sư Tám | Kênh Quận đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 350.000

  1. Tại mục D phần 1. Bổ sung nội dung:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG | XẢ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

62 | Đường Nguyễn Hữu Thọ | 550.000

II | Các đường chưa có tên

19 | Đường cặp kênh Ổp đông (bờ bác) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 410.000

20 | Đường cặp kênh Óp đông (bờ nam) | Kênh Quận đến rạch Cái Cát | 410.000

37 | Đường Cặp kênh Quận | Khu dân cư bến xe đến kênh Cả Gừa | 350.000 | 210.000

53 | Đường Sư Tám | Kênh Quận đến đường liên xà Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 410.000 | 350.000

54 | Đường rạch Cái Cát Bờ Đông | Kênh Ốp đến đường liên xã Tuyên Thạnh - Thạnh Hưng | 350.000

74 | Đường cặp rạch Bình Tây | 210.000

75 | Đường nhánh rè rạch Cái Cát | 350.000

V | Đường giao thông có nền đường bàng đất >3m | 400.000 | 240.000

  1. Tại Mục D Phần I:
  • Bãi bỏ STT 72. Đường cặp kênh Quận (Lý do: Đường cặp kênh Quận quy định tại hai so thứ tự 37 (đom giả xă) và 72 (đom giả phường) trong Quyết định số 48/2022/QĐ-ƯBND ngày 18/8/2022 của ƯBND tỉnh nên gộp lại thành một tuyến đường STT 3 7 (gôm đom giá phường và đom giả xã) và bãi bỏ STT 72).
  • Bãi bỏ đon giá trên địa bàn xã STT 54. Đưòng rạch Cái Cát Bờ Đông (Lý do: thuộc địa giới hành chính phường nhưng trong Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh quy định đom giá xã nên điều chinh cho phù hợp với thực tế).
  1. HUYỆN MỘC HÓA: Bổ sung nội dung như sau:

"ại mục D, E phân I. Bô sung nội dung như sau:

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HẾT | ĐỌN GIÁ (đồng/m1)

THỊ TRÁN | XÃ

PHÀN I: VỊ TRÍ TIÉP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I | Các đường có tên

2 | Đường Nguyễn Trung Trực | Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế (phía bên trái tuyến đường) | 710.000 | 710.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

8 | Khu hành chính huyện Mộc Hóa

Đường Nguyền Trung Trực | Thiên Hộ Dương - Hết Trung tâm y tế | 1.800.000 | 1.800.000

Đường 30/4 | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Huỳnh Công Thân | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Bùi Thị Thượng | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Thủ Khoa Huân | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Thiên Hộ Dương | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Hồ Thị Khuyên | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Nguyễn Thị Vị | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Võ Thị Chưởng | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Nguyễn Thị Sừ | 1.800.000 | 1.800.000

Đường Phạm Thị Giỏi - _ k | L. _ . | 1.800.000 | 1.800.000

  1. HUYỆN TAN HƯNG: Bô sung nội dung như sau

Tại Mục B Phần I. bổ sung nội dung:

CHỦ TỊCH

STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ... ĐÉN HÉT | ĐON GIẢ | ;đồng/m2)

THỊ TRÁN | XÃ

PHẰNI: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

2 | Đường tỉnh 819 (trừ đoạn qua cụm dân cư, tuyến dân cư) | Thị trấn - Đường tình 820 | 1.500.000 | 350.000

E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

15 | Tuyến dân cư đường tránh khu phố Rọc Chanh A, thị trấn Tân Hưng | Đường số 1 (đường 3/2 nối dài) | 2.700.000

Đường số 2 và số 3 | 1.700.000

16 | Khu dân cư c 1, C2 thị trấn Tân Hưng | Các đường còn lại (đường nội bộ bên trong khu dân cư) | 1.500.000

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH LONG AN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

PHỤ LỤC III

SỬA ĐỎI, BÓ SƯNG MỘT SÓ NỘI DƯNG TẠI PHỤ LỤC III
BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Nghị quyết số.ỈŨ./2023/NQ-HĐND ngày 03 tháng 11 năm 2023
của Hội đổng nhân dân tỉnh Long An)

Bổ sung nội dung như sau:

STT | TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIẸP | TUYẾN ĐƯỜNG | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

II | HUYỆN ĐỨC HÒA

6 | KCN DNN Tân Phú | Đường bờ kênh (đường đất > 3m) | 1.191.000

8 | Cụm Công nghiệp Đức Thuận | Đường GTNT > 3m | 1.323.000

20 | Khu công nghiệp Nam Thuận | ĐT 823D | 1.455.000

22 | Cụm công nghiệp Hiệp Hòa | ĐT 822 | 1.455.000

Đường nội bộ Cụm công nghiệp Hiệp Hòa | 1.323.000

Bên trong | 1.080.000

23 | Cụm công nghiệp Tân Mỹ | Đường cặp kênh Thầy Cai | 1.323.000

Đường bờ kênh (đường đất > 3m) | 1.191.000

Bên trong (các tuyến bờ kênh nhánh không lưu thông được) | 1.080.000

V | HUYỆN CÀN GIUỘC

3 | Khu công nghiệp Tân Kim | Tiếp giáp Quốc lộ 50 | 2.100.000

VI | HUYỆN CẦN ĐƯỚC

STT | TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP | TUYẾN ĐƯỜNG | ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

11 | Cụm công nghiệp Thiên Lộc Thành | Sông Vàm cỏ Đông | 1.323.000

VII | HUYỆN TÂN THẠNH

Cụm công nghiệp Vinh Khang | ĐT 829 | 824.000

CHỦ TỊCH

Lược đồ văn bản

Văn bản đang xem

Nghị quyết số 20/2023/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An

Cơ quan ban hành:
Hội đồng nhân dân tỉnh Long An
Số hiệu:
20/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản:
Nghị quyết
Ngày ban hành:
03/11/2023
Người ký:
Nguyễn Văn Được
Ngày hiệu lực:
13/11/2023
Ngày hết hiệu lực:
01/01/2026
Tình trạng hiệu lực:
Hết hiệu lực

Tải về & chia sẻ

🌐Xem trên nguồn gốccsdl.lsu.vn

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 37.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản