📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: info@lsu.vn
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định

📄 Số hiệu: 20/2014/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định📅 11/12/2014

Thuộc tính văn bản

Số hiệu20/2014/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân tỉnh Nam Định
Người kýPhạm Hồng Hà — Chủ tịch
Ngày ban hành11/12/2014
Ngày hiệu lực21/12/2014
Ngày hết hiệu lực14/12/2016

Trích yếu nội dung

Nghị quyết số 20/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô

trên địa bàn tỉnh Nam Định

___________________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI HAI

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 140/TTr-UBND ngày 14/11/2014 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định (có biểu mức thu kèm theo).

Điều 2. Các tổ chức, đơn vị, cá nhân thu phí được trích tỷ lệ % (phần trăm) trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc tổ chức thu phí như sau:

- Đối với cá nhân, doanh nghiệp và các tổ chức thu phí không phải là cơ quan, đơn vị Nhà nước được để lại toàn bộ 100% (Một trăm phần trăm) số tiền phí thu được và thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định hiện hành.

- Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính và các cơ quan Nhà nước được trích lại 70% (Bẩy mươi phần trăm) số tiền phí thu được; số tiền phí còn lại 30% (Ba mươi phần trăm) nộp vào ngân sách Nhà nước theo quy định hiện hành.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua; mức thu phí được áp dụng từ ngày 01/01/2015. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 63/2007/NQ-HĐND ngày 04/7/2007 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định.

Điều 4. Giao UBND tỉnh quy định cụ thể chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng đối với tiền thu phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Nam Định và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ mười hai thông qua./.

STT Hình thức trông giữ các loại phương tiện Mức thu Trên địa bàn TP.Nam Định (Đồng/lượt) Trên địa bàn các huyện (Đồng/lượt) I Trông giữ các loại phương tiện ban ngày 1 Xe ô tô tải dưới 4 tấn 10,000 10,000 2 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 15,000 15,000 3 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 20,000 20,000 4 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 10,000 10,000 5 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 15,000 15,000 6 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 20,000 20,000 7 Xe đạp 2,000 1,000 8 Xe đạp điện 2,000 2,000 9 Xe máy 4,000 3,000 II Trông giữ các loại phương tiện ban đêm Đồng/lượt Đồng/lượt 1 Xe ô tô tải dưới 4 tấn 20,000 20,000 2 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 30,000 30,000 3 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 40,000 40,000 4 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 20,000 20,000 5 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 30,000 30,000 6 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 40,000 40,000 7 Xe đạp 4,000 2,000 8 Xe đạp điện 4,000 3,000 9 Xe máy 8,000 5,000 III Trông giữ các loại phương tiện theo tháng Đồng/tháng Đồng/tháng 1 Xe ô tô tải dưới 4 tấn 300,000 300,000 2 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 400,000 400,000 3 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 500,000 500,000 4 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 300,000 300,000 5 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 400,000 400,000 6 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 500,000 500,000 7 Xe đạp 20,000 20,000 8 Xe đạp điện 30,000 30,000 9 Xe máy 50,000 50,000 IV Trông giữ xe đạp, xe máy tại các bệnh viện Đồng/lượt Đồng/lượt A Trông giữ các loại phương tiện ban ngày 1 Xe đạp 2,000 1,000 2 Xe đạp điện 2,000 1,000 3 Xe máy 4,000 2,000 B Trông giữ các loại phương tiện ban đêm 1 Xe đạp 4,000 2,000 2 Xe đạp điện 4,000 3,000 3 Xe máy 8,000 4,000 V Trông giữ xe đạp, xe máy tại các trường học A Trông giữ các loại phương tiện theo lượt Đồng/lượt Đồng/lượt 1 Xe đạp 1,000 1,000 2 Xe đạp điện 1,000 1,000 3 Xe máy 2,000 2,000 B Trông giữ các loại phương tiện theo tháng Đồng/tháng Đồng/tháng 1 Xe đạp 10,000 10,000 2 Xe đạp điện 20,000 15,000 3 Xe máy 30,000 20,000 VI Trông giữ các loại phương tiện tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy Đồng/lượt Đồng/lượt A Trông giữ các loại phương tiện ban ngày 1 Xe ô tô tải dưới 4 tấn 30,000 30,000 2 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 40,000 40,000 3 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 50,000 50,000 4 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 30,000 30,000 5 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 40,000 40,000 6 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 50,000 50,000 7 Xe đạp và xe đạp điện 2,000 2,000 8 Xe máy 4,000 4,000 B Trông giữ các loại phương tiện ban đêm 1 Xe ô tô tải dưới 4 tấn 50,000 50,000 2 Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn 60,000 60,000 3 Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên 70,000 70,000 4 Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi 50,000 50,000 5 Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi 60,000 60,000 6 Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên 70,000 70,000 7 Xe đạp và xe đạp điện 4,000 4,000 8 Xe máy 8,000 8,000

STT

Hình thức trông giữ các loại phương tiện

Mức thu

Trên địa bàn TP.Nam Định

(Đồng/lượt)

Trên địa bàn các huyện

(Đồng/lượt)

I

Trông giữ các loại phương tiện ban ngày

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

10,000

10,000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

15,000

15,000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

20,000

20,000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

10,000

10,000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

15,000

15,000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

20,000

20,000

7

Xe đạp

2,000

1,000

8

Xe đạp điện

2,000

2,000

9

Xe máy

4,000

3,000

II

Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

Đồng/lượt

Đồng/lượt

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

20,000

20,000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

30,000

30,000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

40,000

40,000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

20,000

20,000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

30,000

30,000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

40,000

40,000

7

Xe đạp

4,000

2,000

8

Xe đạp điện

4,000

3,000

9

Xe máy

8,000

5,000

III

Trông giữ các loại phương tiện theo tháng

Đồng/tháng

Đồng/tháng

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

300,000

300,000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

400,000

400,000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

500,000

500,000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

300,000

300,000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

400,000

400,000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

500,000

500,000

7

Xe đạp

20,000

20,000

8

Xe đạp điện

30,000

30,000

9

Xe máy

50,000

50,000

IV

Trông giữ xe đạp, xe máy tại các bệnh viện

Đồng/lượt

Đồng/lượt

A

Trông giữ các loại phương tiện ban ngày

1

Xe đạp

2,000

1,000

2

Xe đạp điện

2,000

1,000

3

Xe máy

4,000

2,000

B

Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

1

Xe đạp

4,000

2,000

2

Xe đạp điện

4,000

3,000

3

Xe máy

8,000

4,000

V

Trông giữ xe đạp, xe máy tại các trường học

A

Trông giữ các loại phương tiện theo lượt

Đồng/lượt

Đồng/lượt

1

Xe đạp

1,000

1,000

2

Xe đạp điện

1,000

1,000

3

Xe máy

2,000

2,000

B

Trông giữ các loại phương tiện theo tháng

Đồng/tháng

Đồng/tháng

1

Xe đạp

10,000

10,000

2

Xe đạp điện

20,000

15,000

3

Xe máy

30,000

20,000

VI

Trông giữ các loại phương tiện tại khu vực quần thể di tích Văn hóa Trần và Phủ Dầy

Đồng/lượt

Đồng/lượt

A

Trông giữ các loại phương tiện ban ngày

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

30,000

30,000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

40,000

40,000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

50,000

50,000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

30,000

30,000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

40,000

40,000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

50,000

50,000

7

Xe đạp và xe đạp điện

2,000

2,000

8

Xe máy

4,000

4,000

B

Trông giữ các loại phương tiện ban đêm

1

Xe ô tô tải dưới 4 tấn

50,000

50,000

2

Xe ô tô tải từ 4 đến dưới 7 tấn

60,000

60,000

3

Xe ô tô tải từ 7 tấn trở lên

70,000

70,000

4

Xe ô tô con, taxi, xe lam, xe chở khách dưới 15 chỗ ngồi

50,000

50,000

5

Xe ô tô khách từ 15 đến dưới 30 chỗ ngồi

60,000

60,000

6

Xe ô tô khách từ 30 chỗ ngồi trở lên

70,000

70,000

7

Xe đạp và xe đạp điện

4,000

4,000

8

Xe máy

8,000

8,000

Ghi chú:

- Ban ngày được tính từ 6 giờ đến trước 22 giờ trong ngày.

- Ban đêm được tính từ 22 giờ đến trước 6 giờ sáng hôm sau.

- Đối với trường hợp trông giữ xe cả ngày và đêm thì mức thu phí được tính bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu phí ban đêm.

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản