📞 Hotline: 0989919161✉️ Email: [email protected]
Nghị quyếtHết hiệu lực

Nghị quyết 20/2011/NQ-HĐND về tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2010 do Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ 3 ban hành

📄 Số hiệu: 20/2011/NQ-HĐND🏛️ Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh📅 07/12/2011

Thuộc tính văn bản

Số hiệu20/2011/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhHội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Người kýNguyễn Thị Quyết Tâm — Chủ tịch
Ngày ban hành07/12/2011
Ngày hiệu lực27/12/2011
Ngày hết hiệu lực06/02/2026

Trích yếu nội dung

Nghị quyết 20/2011/NQ-HĐND về tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2010 do Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ 3 ban hành

Nội dung toàn văn

Document Content

body { font-family: Arial, sans-serif; margin: 20px; line-height: 1.6; } p { margin: 10px 0; }

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2011/NQ-HĐND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 07 tháng 12 năm 2011

NGHỊ QUYẾT

VỀ TỔNG QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH THÀNH PHỐ NĂM 2010

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ BA

(Từ ngày 06 đến ngày 09 tháng 12 năm 2011)

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước năm 2002;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2009/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân thành phố khoá VII về dự toán và phân bổ ngân sách năm 2010;

Xét Báo cáo của Ủy ban nhân dân thành phố về quyết toán ngân sách thành phố năm 2010, Báo cáo thẩm tra số 355/BCTT- KTNS ngày 02 tháng 12 năm 2011 của Ban Kinh tế và Ngân sách, ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phê chuẩn tổng quyết toán ngân sách thành phố năm 2010, như sau:

1. Về thu ngân sách:

1.1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn (không tính thu để lại quản lý qua ngân sách nhà nước): 165.426,777 tỷ đồng, đạt 114,72% dự toán năm, trong đó:

- Thu ngân sách nhà nước phần nội địa: 87.446,43 tỷ đồng, đạt 103,12% dự toán và tăng 35,16% so với cùng kỳ.

- Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu: 60.476,178 tỷ đồng, đạt 128,4% dự toán và tăng 14,03% so với cùng kỳ.

- Thu từ dầu thô: 17.316,753 tỷ đồng, đạt 140,79% dự toán và tăng 27,08% so cùng kỳ.

- Thu viện trợ: 187,416 tỷ đồng.

1.2. Tổng thu ngân sách địa phương: 58.830,636 tỷ đồng; trong đó:

- Thu điều tiết theo phân cấp: 32.023,283 tỷ đồng, đạt 113,41% so với dự toán năm và tăng 32,67% so với cùng kỳ.

- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.887,155 tỷ đồng

- Thu kết dư năm trước: 6.871,318 tỷ đồng

- Thu từ nguồn huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN: 2.000,000 tỷ đồng

- Thu chuyển nguồn năm trước: 7.230,971 tỷ đồng

- Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại: 187,416 tỷ đồng

- Các khoản thu để lại chi quản lý qua ngân sách: 6.630,493 tỷ đồng

2. Về chi ngân sách địa phương:

Tổng số chi ngân sách địa phương là: 50.057,104 tỷ đồng, trong đó:

2.1. Chi đầu tư phát triển từ nguồn ngân sách: 22.987,649 tỷ đồng, bao gồm:

a) Chi đầu tư phát triển: 21.348,647 tỷ đồng, bằng 316,55% dự toán đầu năm bố trí từ cân đối ngân sách, bằng 113,41% so với kế hoạch vốn đầu tư được giao. Trong đó:

- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm: 15.394,133 tỷ đồng

- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm 2011 để theo dõi, thanh toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước: 5.954,514 tỷ đồng

b) Chi trả nợ vốn gốc và lãi vay đầu tư: 1.639,002 tỷ đồng

2.2. Chi thường xuyên: 16.054,339 tỷ đồng, đạt 100,97% so với dự toán.

2.3. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 65,000 tỷ đồng.

2.4. Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của ngân sách Trung ương: 1.313,301 tỷ đồng.

2.5. Chi chuyển nguồn kinh phí thường xuyên năm 2010 sang năm 2011: 4.611,434 tỷ đồng.

2.6. Các khoản chi từ nguồn thu được để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách địa phương: 5.025,381 tỷ đồng.

3. Kết dư ngân sách năm 2010:

Tổng kết dư ngân sách địa phương (bao gồm ngân sách thành phố, ngân sách quận - huyện, và ngân sách phường - xã - thị trấn) là: 8.773,532 tỷ đồng. Bao gồm:

- Ngân sách thành phố: 6.433,233 tỷ đồng;

- Ngân sách quận huyện: 2.020,676 tỷ đồng;

- Ngân sách phường, xã, thị trấn: 319,623 tỷ đồng.

Đối với kết dư ngân sách quận, huyện và ngân sách phường, xã, thị trấn thực hiện theo đúng Luật Ngân sách nhà nước và các hướng dẫn của Bộ Tài chính.

(Kèm theo các phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5 và 6).

Điều 2. Căn cứ vào việc phê chuẩn của Hội đồng nhân dân thành phố, giao Ủy ban nhân dân thành phố:

- Thực hiện công khai tài chính đúng quy định, thường xuyên rà soát những định mức không còn phù hợp và các khoản chi không hợp lý để trình cấp thẩm quyền sửa đổi.

- Ủy ban nhân dân thành phố gửi báo cáo quyết toán ngân sách thành phố cho Bộ Tài chính theo luật định.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa VIII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2011./.

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TP
CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Quyết Tâm

PHỤ LỤC 01

BIỂU TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010

Đơn vị: Triệu đồng

NỘI DUNG

Quyết toán năm 2009

Dự toán năm 2010

Quyết toán năm 2010

So sánh

QT2010/ DT2010

QT2010/ QT2009

1

2

3

4

Tổng thu NSNN trên địa bàn

136.678.060

145.150.000

172.057.270

125,89

A. Tổng các khoản thu cân đối NSNN

131.637.968

144.200.000

165.426.777

114,72

125,67

Tổng thu cân đối NSNN trừ dầu thô

118.011.434

131.900.000

148.110.024

11,29

125,50

I. Thu nội địa

64.696.735

84.800.000

87.446.430

103,12

135,16

1. Thu từ khu vực kinh tế

46.982.603

65.770.000

61.624.443

93,70

131,16

1.1/ Thu từ các DNNN do TW quản lý

9.601.271

10.900.000

10.674.609

97.93

111,18

Thuế GTGT

3.404.284

4.442.900

4.174.985

93,97

122,64

Thuế TNDN

1.915.580

2.851.000

2.524.629

88,55

131,79

Trong đó: hạch toán toàn ngành

93.773

56.427

60,17

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

4.259.764

3.595.000

3.936.669

109,50

92,42

Thuế môn bài

2.207

2.000

2.304

115,20

104,40

Thuế tài nguyên

585

600

823

140,68

Thu sử dụng vốn

462

90

Thu hồi vốn và thu khác

18.389

8.500

35.109

1.2/ Thu từ các DNNN do địa phương quản lý

7.408.498

10.800.000

11.034.576

102,17

148,94

Thuế GTGT

2.981.462

3.904.000

3.631.620

93,02

121,81

Thuế TNDN

2.658.441

3.992.200

4.470.383

111,98

168,16

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

1.682.823

2.800.000

2.591.468

92,55

154,00

Thuế môn bài

3.936

3.300

5.157

156,27

131,02

Thu sử dụng vốn

5.333

29.436

Thuế tài nguyên

983

500

4.358

871,60

443,34

Thu sự nghiệp

0

0

Thu nhập sau thuế thu nhập

0

0

Thu hồi vốn và thu khác

75.520

100.000

302.154

400,10

1.3/ Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

14.248.028

19.650.000

17.562.220

89,38

123,26

Thuế GTGT

4.764.082

6.907.000

5.396.902

78,14

113,28

Thuế TNDN

5.256.173

9.066.700

7.708.517

85,02

146,66

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

3.474.315

3.250.000

3.813.422

117,34

109,76

Thu từ khí thiên nhiên

507.692

400.000

547.777

136,94

107,90

Thuế chuyển thu nhập

0

0

Thuế môn bài

5.409

5.300

5.958

112,42

110,15

Thuế tài nguyên

1.370

1.000

800

80,00

58,39

Tiền thuê mặt đất, mặt nước, mặt biển

121.027

0

0.00

Các khoản thu khác

117.960

20.000

88.844

444,22

75,32

1.4/ Thu từ khu vực CTN, dịch vụ ngoài quốc doanh

15.724.806

24.420.000

22.353.038

91,54

142,15

Thuế GTGT

9.059.983

10.999.000

11.228.174

102,08

123,93

Thuế TNDN

5.598.019

12.375.600

9.996.651

80,78

178,57

Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nội địa

536.512

650.000

432.962

66,61

80,70

Thu sử dụng vốn

857

61

Thuế môn bài

260.386

235.000

304.152

129,43

116,81

Thuế tài nguyên

950

400

957

100,74

Thu khác ngoài quốc doanh

268.099

160.000

390.081

243,80

145,50

2. Thu từ hoạt động khác

17.714.132

19.030.000

25.821.987

135,69

145,77

2.1 Thuế nhà đất

120.806

120.000

132.050

110,04

109,31

2.2 Thuế nông nghiệp

1.897

1.025

54,03

2.3 Thuế thu nhập cá nhân

5.434.824

8.500.000

10.215.096

120,18

187,96

2.4 Thu phí xăng đầu

1.471.890

1.950.000

2.249.985

115,38

152,86

2.5 Thu phí, lệ phí

1.091.767

1.150.000

1.332.323

122,03

2.6 Thu khác ngân sách (kể cả thu tại xã)

1.970.514

1.030.000

1.687.562

163,84

85,64

2.7 Thu tiền sử dụng đất

4.353.392

3.030.000

6.280.248

207,27

144,26

2.8 Thuế chuyển quyền sử dụng đất

42.292

5.984

2.9 Thu tiền bán nhà ở thuộc SHNN

79.260

50.000

103.222

2.10 Lệ phí trước bạ

2.441.614

2.500.000

2.912.954

116,52

119,30

2.11 Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước

705.876

700.000

901.538

128,79

127,72

II. Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng NK do Hải quan thu

53.033.804

47.100.000

60.476.178

128,40

114,03

+ Thuế XK, NK, TTĐB

26.303.535

24.950.000

22.449.250

89,98

85,35

+ Thuế GTGT hàng nhập khẩu

26.729.615

22.150.000

38.026.696

171,68

142,26

+ Thu khác

654

III. Thu từ dầu thô

13.626.534

12.300.000

17.316.753

140,79

127,08

IV. Thu viện trợ

280.895

187.416

B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách

5.040.092

950.000

6.630.493

697,95

131,55

- Thu từ sổ xố kiến thiết

894.247

700.000

1.252.149

178,88

- Thu từ bảo vệ môi trường từ phí nước thải

168.015

250.000

352.963

- Ghi thu ghi chi khác

3.977.830

5.025.381

Tổng thu ngân sách địa phương

51.963.782

29.219.541

58.830.636

201,34

113,21

A. Các khoản thu cân đối NSĐP

46.923.690

29.219.541

52.200.143

178,65

111,24

- Thu NS địa phương được hưởng theo phân cấp

24.137.736

28.235.584

32.023.283

113,41

132,67

+ Các khoản thu 100%

10.662.516

8.693.100

13.455.880

154,79

126,20

+ Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)

13.475.220

19.542.484

18.567.403

95,01

137,79

- Thu bổ sung từ NSTW

6.585.650

983.957

3.887.155

395,05

59,02

- Thu kết dư

8.494.260

6.871.318

80,89

- Thu tiền huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật NSNN

2.000.000

2.000.000

- Thu chuyển nguồn NS năm trước

5.425.149

7.230.971

133,29

- Thu viện trợ

280.895

187.416

66,72

B. Các khoản thu được để lại chi quản lý qua ngân sách

5.040.092

0

6.630.493

131,55

- Thu từ sổ xố kiến thiết

894.247

1.252.149

140,02

- Thu từ bảo vệ môi trường từ phí nước thải

168.015

352.963

210,08

- Ghi thu ghi chi khác

3.977.830

5.025.381

126,33

PHỤ LỤC 02

BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

Đvt: triệu đồng

NỘI DUNG CÁC KHOẢN CHI

Quyết toán năm 2009

Dự toán năm 2010

Quyết toán năm 2010

Trong đó

So sánh

NSPX

So DT 2010

So cùng kỳ 2009

A

1

2

2/1

2/ck

TỔNG CHI NS ĐỊA PHƯƠNG

50.951.151

30.169.541

57.026.007

1.722.254

TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (không kể chuyển giao giữa các cấp NS )

45.092.463

30.169.541

50.057.104

1.716.936

111,01

A. Chi cân đối ngân sách

41.114.633

30.169.541

45.031.723

1.713.494

149,26

109,53

I/ Chi đầu tư phát triển

20.410.147

10.377.502

22.987.649

118.557

221,51

112,63

- Chi thanh toán khối lượng hoàn thành trong năm

13.937.175

6.744.244

15.394.133

118.557

228,26

110,45

Trong đó chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết

836.978

700.000

1.737.834

- Chi chuyển nguồn tạm ứng vốn đầu tư sang năm sau

4.156.776

5.954.514

- Chi trả vốn và lãi vay

2.316.196

3.633.258

1.639.002

45,11

70,76

II/ Chi Thường xuyên:

13.322.348

15.900.000

16.054.339

1.525.243

100,97

120,51

1. Chi trợ giá các mặt hàng CS:

611.228

709.870

851.129

0

119,90

139,25

2. Chi sự nghiệp kinh tế

1.830.949

2.074.113

2.164.490

80.129

104,36

118,22

- SN Nông lâm thủy lợi

117.205

125.121

145.140

11.150

116,00

123,83

- Duy tu giao thông

1.093.905

1.206.395

1.319.112

28.434

109,34

120,59

- SN Kiến thiết thị chính

390.852

374.746

420.509

28.888

112,21

107,59

- Sự nghiệp kinh tế khác

228.987

367.851

279.729

11.657

76,04

122,16

3. Chi sự nghiệp môi trường

1.276.622

1.274.987

1.495.282

0

117,28

117,13

4. Chi SN nghiên cứu khoa học

161.599

197.524

182.196

0

92,24

112,75

5. Chi SN giáo dục và đào tạo

3.464.599

4.138.981

4.328.839

3.598

104,59

124,94

- Sự nghiệp giáo dục

2.945.932

3.493.911

3.646.082

3.559

104,36

123,77

- Sự nghiệp đào tạo

518.667

645.070

682.757

39

105,84

131,64

6. Chi sự nghiệp y tế

1.748.142

2.023.390

2.067.645

2.363

102,19

118,28

7. Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

182.694

271.507

332.355

15.403

122,41

181,92

8. Chi sư nghiệp truyền thanh

19.751

24.000

26.919

908

112,16

136,29

9. Chi sư nghiệp thể dục thể thao

176.497

136.863

169.091

2.349

123,55

95,80

10. Chi đảm bảo xã hội

590.614

695.554

697.018

37.231

100,21

118,02

11. Chi quản lý hành chính

2.124.360

2.099.525

2.484.792

895.712

118,35

116,97

- Chi Quản lý nhà nước

1.506.766

1.388.141

1.719.041

613.248

123,84

114,09

- Chi BS hoạt động của Đảng

300.263

399.189

400.795

109.343

100,40

133,48

- Chi hoạt động đoàn thể

317.331

312.195

364.956

173.121

116,90

115,01

12. Chi Khác

1.135.293

1.253.686

1.254.583

487.550

100,07

110,51

- An ninh quốc phòng

433.700

330.303

455.229

215.863

137,82

104,96

- Chi Khác

701.593

923.383

799.354

271.687

86,57

113,93

12. Nguồn tăng thu NSQH chưa phân bổ

0

0,00

13. Dự phòng ngân sách

1.000.000

0,00

III/ Nguồn cải cách tiền lương

2.843.082

0,00

IV/ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

65.000

65.000

65.000

100,00

V/ Chi chuyển nguồn sang năm sau

3.074.195

0

4.611.434

69.694

- Chi chuyển nguồn xổ số kiến thiết

896.827

81.837

- Chi chuyển nguồn thực hiện tiền lương và nguồn kinh phí thường xuyên

2.177.368

4.529.597

69.694

VI/ Chi từ nguồn BS có mục tiêu của NSTW

4.242.943

983.957

1.313.301

0

133,47

30,95

- Chi đầu tư từ nguồn vốn nước ngoài

4.069.547

800.000

1.146.265

- Chi đầu tư từ nguồn vốn trong nước

173.396

183.957

167.036

B. Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách địa phương (*)

3.977.830

0

5.025.381

3.442

126,33

C. Chi chuyển giao giữa các cấp NSĐP

5.858.688

0

6.968.903

5.318

- Số bổ sung từ NS cấp trên cho NS cấp dưới

5.856.367

6.962.828

0

- Số NS cấp dưới nộp lên NS cấp trên

2.321

6.075

5.318

(*) Các khoản chi từ nguồn thu để lại đơn vị quản lý qua ngân sách địa phương không tính số chi từ nguồn phí bảo vệ môi trường đối với nước thải để chi cho công tác duy tu thoát nước (352.963 triệu đồng); chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết năm 2010 để chi đầu tư phát triển (1.252.149 triệu đồng).

Lược đồ văn bản

Tải về & chia sẻ

📘Tải file gốc (.doc)20-2011-NQ-HĐND.doc · 1.4 MB
Chia sẻ:

Văn bản liên quan

Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật

Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.

Tra cứu văn bản