Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Thuộc tính văn bản
| Số hiệu | 18/2022/NQ-HĐND |
|---|---|
| Loại văn bản | Nghị quyết |
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| Người ký | Bùi Thị Quỳnh Vân — Chủ tịch |
| Ngày ban hành | 07/07/2022 |
| Ngày hiệu lực | 17/07/2022 |
Trích yếu nội dung
Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
Nội dung toàn văn
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NƯỚNG VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 18/2022/NQ-HĐND
Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 7 năm 2022
NGHỊ QUYẾT
Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHOÁ XIII KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 80/TTr-UBND ngày 16 tháng 08 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và các Công văn của Uỷ ban nhân dân tỉnh: số 1825/UBND-KTN ngày 21 tháng 4 năm 2022 đăng ký bổ sung dự án Đầu tư trụ sở Cục Quản lý thị trường tỉnh vào danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2022, số 3013/UBND-KTN ngày 21 tháng 6 năm 2022 về việc đăng ký bổ sung dự án Xây dựng Cụm công nghiệp Ba Động vào danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất trong năm 2022; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2022 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
1. Danh mục bổ sung công trình, dự án phải thu hồi đất theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai (chi tiết theo Biểu 01 và các Biểu từ 1.1 đến 1.11).
2. Danh mục bổ sung công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp theo điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai (chi tiết theo Biểu 02 và các Biểu từ 2.1 đến 2.8).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Tiếp tục triển khai thực hiện thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ trong năm 2022 đối với các công trình theo Biểu 3 và các Biểu từ 3.1 đến 3.6.
2. Điều chỉnh tên công trình, dự án và diện tích đất trồng lúa đăng ký chuyển mục đích sử dụng sang đất phi nông nghiệp theo Biểu 4 kèm theo Nghị quyết.
3. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm về danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, về sự phù hợp của việc sử dụng đất thực hiện dự án (về vị trí, diện tích, loại đất) với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XIII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 06 Tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 17 tháng 7 năm 2022./.
CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Thị Quỳnh Vân |
Biểu 1:
BẢNG TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 CẤP HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
TT | Tên huyện, thành phố, thị xã | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Ghi chú |
1 | Huyện Sơn Tịnh | 2 | 2,22 | Biểu 1.1 |
2 | Huyện Tư Nghĩa | 3 | 1,72 | Biểu 1.2 |
3 | Huyện Mộ Đức | 1 | 2,90 | Biểu 1.3 |
4 | Huyện Trà Bồng | 1 | 1,83 | Biểu 1.4 |
5 | Thành phố Quảng Ngãi | 7 | 43,22 | Biểu 1.5 |
6 | Huyện Nghĩa Hành | 2 | 38,70 | Biểu 1.6 |
7 | Thị xã Đức Phổ | 5 | 82,56 | Biểu 1.7 |
8 | Huyện Bình Sơn | 14 | 200,72 | Biểu 1.8 |
9 | Huyện Ba Tơ | 1 | 1,92 | Biểu 1.9 |
10 | Huyện Lý Sơn | 1 | 16,00 | Biểu 1.10 |
11 | Huyện Sơn Hà | 1 | 0,27 | Biểu 1.11 |
Tổng | 38 | 392,06 |
Biểu 1.1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HÒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) | Quyết định phân khai vốn đầu tư năm 2022 | Tổng nguồn vốn đầu tư | Phân bố kinh phí đầu tư năm 2022 | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | |||||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (14)-(9)+(10)+(11)+(12)+(13) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
1 | Khắc phục công trình: Kè chống sạt lở bờ sông Trà Khóc, đoạn qua thôn Hà Tây, xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh | 2,20 | Xã Tịnh Hà và xã Tịnh Sơn | - Tịnh Hà: Tờ bản đồ số: 19 - Tịnh Sơn: Tờ bản đồ số: 23 | Quyết định số 297/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bố nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh so với HĐND tỉnh giao năm 2021 | 15.000 | 15.000 | 600 | 600 | Bổ sung KHSD đất | ||||
2 | Nhà thờ Thiên Lộc xã Tịnh Hà | 0,02 | xã Tịnh Hà | Tờ bản đồ địa chính số 10 | Công văn số 2309/UBND-KT ngày 13/10/2017 của UBND huyện về việc giới thiệu địa điểm đầu tư dự án Nhà thờ Thiên Lộc | Dự án được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 15/2018/NQ-HĐND nngày13/7/2018 với diện tích 0.27ha, nay đăng ký bổ sung 0,02ha để thực hiện dự án | ||||||||
TỔNG CỘNG | 2,20 | 15,000 | 15,000 | 600 | - | 600 | - | - | 0,00 | |||||
Biểu 1.2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Tổng kinh phí (triệu đồng) | Ngân sách Trung ương | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||||
1 | Nghĩa trang nhân dân xã Nghĩa Mỹ | 1,5 | Xã Nghĩa Mỹ | Tờ BĐ số 5, xã Nghĩa Mỹ | QĐ 1064 ngày 28/3/2022 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách huyện | 2.520 | 2.520 | ||||||
2 | Đường đi vào Nghĩa trang nhân dân xã Nghĩa Mỹ | 0,07 | Xã Nghĩa Mỹ | Tờ BĐ số 5, xã Nghĩa Mỹ | QĐ 1064 ngày 28/3/2022 về việc điều chỉnh, bổ sung kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách huyện | Không bồi thường | |||||||
3 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường phía Tây và Nam Trường Đại học Tài chính Kế toán (phần bổ sung) | 0,15 | Thị trấn La Hà | Tờ BĐ số 11,12 | QĐ 14344/QĐ-UBND ngày 31/8/2021 về việc phân khai kinh phí (đợt 3) kinh phí sự nghiệp giao thông năm 2021 | Không bồi thường | |||||||
Tổng | 1,72 | 2.520 | 2.520 | ||||||||||
Biểu 1.3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN MÔ ĐỨC
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch | Địa điểm (cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Công văn, chủ trương | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | ||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | ||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | |||||||||
1 | Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn qua xã Đức Lợi | 2,90 | Xã Đức Lợi | Tờ bản đồ: 02,03,04 | NQ 41/NQ-HĐND ngày 25/3/2022; QĐ 297/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 | 27.000 | 25.000 | 2.000 | |||
Tổng | 2,90 | 27.000 | 25.000 | 2.000 | |||||||
Biểu 1.4
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐÁT NĂM 2022 HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Tổng nguồn vốn đầu tư | Dự kiến kinh phí đầu tư 2022 | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng | Trong đó | |||||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9)=(10)+... ..(14) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
1 | Sửa chữa hư hỏng, khắc phục sạt lở tuyến đường Eo Chim – Trà Nham, huyện Trà Bồng | 1,83 | Hương Trà | Tờ bản đồ 02,04 và 08 (tỷ lệ 1/5000) | Quyết định số 1701/QĐ-UBND ngày 29/4/2022 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân bố nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh so với HĐND tỉnh giao năm 2021 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | ||||||
Tổng cộng | 1,83 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | ||||||||||
Bảng 1.5
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HÒI ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+...+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
1 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đoạn từ KDC An Phú Sinh đến đường Trần Thủ Độ và đoạn từ Chợ Nông Sản đến đường Trần Khánh Dư) | 1,23 | Phường Nghĩa Chánh | Tờ bản đồ số 15,17 | Nghị quyết số 199/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 của HĐND thành phố Quảng Ngãi về chủ trương đầu tư dự án đường Nguyễn Hữu Cảnh, thành phố Quảng Ngãi | |||||||
2 | Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Công Phương) | 1,70 | Phường Nghĩa Lộ | Tờ bản đồ số 3,4 | Quyết định số 7134/QĐ-UBND ngày 28/10/2021 của UBND thành phố về chủ trương đầu tư dự án đường Huỳnh Thúc Kháng (Đoạn từ đường Lê Quý Đôn đến đường Nguyễn Công Phương) | |||||||
Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+...+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
3 | Đầu tư nâng cấp Trường TH số 1 Trương Quang Trọng | 0,16 | Phường Trương Quang Trọng | Tờ bản đồ số 8 | Nghị quyết số 203/NQ-HĐND ngày 14/12/2021 của HĐND thành phố Quảng Ngãi về chủ trương đầu tư dự Đầu tư, nâng cấp các trường tiểu học trên địa bàn thành phố | |||||||
4 | Xây dựng Trường TH & THCS Nghĩa Phú | 0,92 | Xã Nghĩa Phú | Tờ bản đồ số 12 | Nghị quyết số 179/NQ-HĐND ngày 05/11/2021 của HĐND thành phố Quảng Ngãi về chủ trương đầu tư dự án xây dựng Trường tiểu học và THCS Nghĩa Phú | |||||||
Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+...+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
5 | Trụ làm việc thanh tra tỉnh | 0,29 | Phường Lê Hồng Phong | Tờ bản đồ số 34,43 | QĐ số: 367/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của UBND tỉnh về việc giao chi tiêu kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn ngân sách địa phương (đợt 2) | |||||||
6 | Khu đô thị mới Nghĩa Hà | 38,92 | Xã Nghĩa Hà, xã Nghĩa Dũng | Tờ bản đồ số 1,4,5 xã Nghĩa Hà; tờ bản đồ số 16 xã Nghĩa Dũng | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | |||||||
7 | Cục Quản lý thị trường Quảng Ngãi | 0,208 | Phường Chánh Lộ | Tờ bản đồ số 7 | Quyết định số 3084/QĐ-BCT ngày 31/12/2021 của Bộ Công Thương về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước năm 2022 đợt1 | |||||||
TỔNG CỘNG | 43,22 | |||||||||||
Biểu 1.6
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN NGHĨA HÀNH
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích quy hoạch | Địa điểm (cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Công văn, chủ trương | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | ||||
Tổng (triệu đồng | Trong đó |
| |||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | |||||||||
1 | Khu dân cư phía Nam Cụm công nghiệp Đồng Dinh, thị trấn Chợ Chùa | 33,70 | Thị trấn Chợ Chùa | Tờ bản đồ số 6,7,10,11,12 | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | ||||||
2 | Tạo quỹ đất sạch thu hút đầu tư Khu dân cư Đồng Trảy, xã Hành Thuận | 5,00 | Xã Hành Thuận | Tờ bản đồ số 11,12,13 | Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày 05/10/2021 của UBND huyện Nghĩa Hành về chủ trương đầu tư dự án Tạo quỹ đất sạch thu hút đầu tư khu dân cư Đồng Trảy, xã Hành Thuận; Quyết định số 3178/UBND ngày 30/12/2021 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư công năm 2022 nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương | ||||||
Tổng cộng 02 công trình | 38,70 | ||||||||||
Biểu 1.7
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HÒI ĐẤT NĂM 2022 THỊ XÃ ĐỨC PHỔ
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, Quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
1 | Khu dân cư Đồng Cổ Bồng Mã Giản để tái định cư cho đường Huỳnh Công Thiệu nối dài và phát triển quỹ đất | 10,70 | Phường Phổ Minh | Tờ số 6, 10, 11 phường Phổ Minh | Quyết định số 14718/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp thị xã | 100.000 | 100.000 | |||||
2 | Đầu tư hệ thống thoát nước khu vực đô thị (từ cầu Bàu đến Sông Rớ) | 20,70 | Các phường: Phổ Hòa, Phổ Minh, Nguyễn Nghiêm | Tờ số 4,5,6 phường Phổ Hòa; tờ số 29, 32 phường Nguyễn Nghiêm; tờ số 13,14,16 phường Phổ Minh | Quyết định số 297/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ nguồn vượt thu ngân sách cấp tỉnh so với HĐND tỉnh giao năm 2021 | 117.800 | 117.800 | |||||
3 | Khu tái định cư cho công trình: Kè chống sạt lở bờ các điểm dọc sông Trà Câu | 0,90 | Các phường: Phổ Ninh, Phổ Minh | Tờ số 5 phường Phổ Ninh, tờ số 1 phường Phổ Minh | Quyết định số 14718/QĐ-UBND ngày 30/12/2021 của UBND thị xã Đức Phổ về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2022 thuộc nguồn vốn ngân sách cấp thị xã | 50.000 | 50.000 | |||||
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, Quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
4 | Khu đô thị Đông Phổ Minh | 50,00 | Phường Phổ Minh | Tờ số 10,11,12,14,15 Phường Phổ Minh | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | |||||||
5 | Đầu tư xây dựng mới và trang thiết bị Trung tâm y tế thị xã Đức Phổ | 0,26 | Phường Nguyễn Nghiêm | Thửa đất 6,7 tờ số 27 | Công văn số 725/BKHĐT-TH ngày 301/10/2022 của Bộ kế hoạch và đầu tư | 260 | 260 | |||||
TỔNG | 82,56 | 268.060 | 260 | 117.800 | 150.000 | |||||||
Biểu 1.8
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+...+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
1 | Trường mẫu giáo xã Bình Chương | 0,25 | xã Bình Chương | Tờ bản đồ số 10 | Quyết định số 1399/QĐ-DKVN ngày 26/3/2020 của Tập đoàn Dầu khí Việt Nam về việc phê duyệt phương án phân bổ chương trình ASXH năm 2020-2021 của PVN để các đơn vị thành viên hỗ trợ các địa phương, tổ chức trong cả nước | 250 | 250 | |||||
2 | Nghĩa trang nhân dân xã Bình Chương | 2,00 | Bình Chương | Tờ bản đồ số 12 | Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2022 | 2.000 | 2.000 | |||||
3 | Kè chống sạt lở núi Châu Má thị trấn Châu Ô | 0,75 | thị trấn Châu Ô | Tờ bản đồ số 48 | Quyết định số 130/QĐ-UBND về việc ban hành lệnh khẩn cấp xây dựng công trình: khắc phục sạt lở núi Châu Má | 8.000 | 8.000 | Công trình khẩn cấp | ||||
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
4 | Đường từ ĐT 621 đi Lê Ngung | 0,30 | thị trấn Châu Ô | Tờ bản đồ số 12 | Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2022 | 784 | 784 | |||||
5 | Nhà văn hóa thôn Bình An Nội | 0,23 | xã Bình Chánh | Tờ bản đồ số 32 | Quyết định số 3090/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND huyện Bình Sơn về việc phân khai danh mục công trình và giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư công năm 2021 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. | 200 | ||||||
6 | Trung tâm thể dục thể thao huyện | 4,99 | thị trấn Châu Ô | Tờ bản đồ số 41 | Quyết định số 215/QĐ-UBND ngày 12/9/2013 thu hồi đất giao cho UBND huyện Bình Sơn. Đăng ký danh mục thu hồi giao lại cho trung tâm thể dục thể thao | 5.000 | 5.000 | |||||
7 | Khu dân cư Bầu Mây | 2,03 | thị trấn Châu Ô | Tờ bản đồ số 48; 49; 51; 52 | Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2022 | 10.000 | 10.000 | |||||
8 | Khu tái định cư của Đường từ ĐT 621 đi Lê Ngung | 0,09 | thị trấn Châu Ô | Tờ bản đồ số 38 | Quyết định số 484/QĐ-UBND ngày 13/4/2022 về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2023 | 90 | 90 | |||||
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
9 | Nhà văn hóa thôn Tây Phước 1 | 0,09 | xã Bình An | Tờ bản đồ số 39 | Quyết định số 2230/QĐ-UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Bình Sơn về việc chuyển tài sản công của Trường Mẫu giáo xã Bình An cho UBND xã Bình An | 90 | ||||||
10 | Khu dân cư chỉnh trang Đông Nam mở rộng thị trấn Châu Ô | 6,03 | thị trấn Châu Ô | Tờ bản đồ số 24, 38, 35 | UBND huyện Bình Sơn đăng ký danh mục thu hồi đất để thực hiện đấu thầu, đấu giá lựa chọn nhà đầu tư | 6.000 | 6.000 | UBND đã hủy quyết định chủ trương đầu tư | ||||
11 | Khu dân cư Ven sông Trà Bồng | 86,55 | xã Bình Nguyên và Bình Trung | Tờ bản đồ số 35, 38 xã Bình Nguyên; Tờ số 2, 3 và số 9 xã Bình Trung | UBND huyện Bình Sơn đăng ký danh mục thu hồi đất để thực hiện đấu thầu, đấu giá lựa chọn nhà đầu tư | 86.000 | 86. | |||||
12 | Khu dân cư Kè Nam Sông Trà Bồng | 90,0 | thị trấn Châu Ô | Tờ bản đồ số 48, 49 và 52 tthị trấn châu ổ | UBND huyện Bình Sơn đăng ký danh mục thu hồi đất để thực hiện đấu thầu, đấu giá lựa chọn nhà đầu tư | 90.000 | 90.000 | |||||
13 | Khu thương mại dịch vụ xã Bình Dương | 6,91 | xã Bình Dương | Tờ bản đồ số 8 và 9 xã Bình Dương | UBND huyện Bình Sơn đăng ký danh mục thu hồi đất để thực hiện đấu thầu, đấu giá lựa chọn nhà đầu tư | 69.000 | 69.000 | |||||
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
14 | Hạng mục các tuyến cống thoát nước mưa dự án Khu dân cư Kè Bắc sông Trà Bồng đấu nối qua dự án Đường kè Bắc sông Trà Bồng | 0,50 | xã Bình Trung | Tờ bản đồ số 3 | Công văn số 3297/UBND-XD ngày 26/10/2021 của UBND huyện Bình Sơn về việc thỏa thuận vị trí đấu nối và thi công xây dựng hạng mục các tuyế ncoosng thoát nước mưa dự án Khu dân cư Kè Bắc sông Trà Bồng đấu nối qua dự án Đường kè Bắc sông Trà Bồng | 500 | 500 | (vốn Doanh nghiệp) | ||||
Tổng cộng | 200,72 | 277,914 | 8.784 | 269.130 | ||||||||
Biểu 1.9
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN BA TƠ
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | |||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+...+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
1 | Xây dựng Cụm công nghiệp Ba Động | 1,92 | Xã Ba Động, xã Ba Thành | Tờ số 38, 45 xã Ba Động, Tờ số 60 xã Ba Thành | Quyết định số 933/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND huyện Ba Tơ về việc giao kế hoạch đầu tư công ngân sách huyện năm 2022 | |||||||
TỔNG CỘNG | 1,92 | |||||||||||
Biểu 1.10
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HÒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN LÝ SƠN
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | ||||||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | ||||||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |||||||||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+...+(12) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | |||
1 | Khu dân cư Rừng Nhợ | 16,00 | xã An Hải, huyện Lý Sơn | Tờ số 24, 53, 54, 57, 58 xã An Hải, huyện Lý Sơn | 86.094 | 86.094 | Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư | ||||||||
TỔNG CỘNG | 16,00 | 86.094 | 86.094 | ||||||||||||
Biểu 1.11
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN THU HÒI ĐẤT NĂM 2022 HUYỆN SƠN HÀ
(Kèm theo nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | ||||||||
Tổng (triệu đồng) | Trong đó | ||||||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | |||||||||||
1 | Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi | 0,27 | thị trấn Di Lăng | Trích đo địa chính | Quyết định số 1498/QĐ-BHXH ngày 24/11/2020 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 1170/QĐ-BHXH ngày 20/5/2022 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc phê duyệt và giao kế hoạch vốn đầu tư từ nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư năm 2022 (đợt 1) | 1,000 | 1,000 | ||||||||
Tổng | 0,27 | 1,000 | |||||||||||||
Biểu 2:
BẰNG TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA,
ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 CÁP
HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
TT | Tên huyện, thành phố, thị xã | Số lượng công trình, dự án | Diện tích quy hoạch (ha) | Trong đó | Ghi chú | |
Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | |||||
1 | Huyện Tư Nghĩa | 1 | 0,07 | 0,07 | Biểu 2.1 | |
2 | Huyện Mộ Đức | 2 | 8,52 | 0,25 | Biểu 2.2 | |
3 | Huyện Trà Bồng | 4 | 5,32 | 1,74 | Biểu 2.3 | |
4 | Thành phố Quảng Ngãi | 4 | 5,44 | 1,97 | Biểu 2.4 | |
5 | Huyện Nghĩa Hành | 1 | 0,21 | 0,21 | Biểu 2.5 | |
6 | Thị xã Đức Phổ | 17 | 16,08 | 10,51 | Biểu 2.6 | |
7 | Huyện Bình Sơn | 3 | 2,37 | 1,93 | Biểu 2.7 | |
8 | Huyện Ba Tơ | 4 | 96,28 | 5,66 | 0,5 | Biểu 2.8 |
Tổng | 36 | 134,29 | 22,09 | 0,75 | ||
Biểu 2.1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ
SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 HUYỆN TƯ NGHĨA
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
STT | Tên công trình, dự án | Diện tích (ha) | Trong đó | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ, thửa số) | Ghi chú | |
Diện tích đất LUA (ha) | Diện tích đất RPH (ha) | ||||||
1 | Đường đi vào Nghĩa trang nhân dân xã Nghĩa Mỹ | 0,07 | 0,07 | Xã Nghĩa Mỹ | Tở BĐ số 5 xã Nghĩa | ||
Tổng | 0,07 | 0,07 | |||||
Biểu 2.2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
NĂM 2022 HUYỆN MỘ ĐỨC
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐÁT LÚA,
ĐÁT RÙNG PHÒNG HỘ SANG ĐÁT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 HUYỆN TRÀ BÒNG
BIM 21
MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐÁT LÚA, ĐÁT RỪNG PHÒNG HỘ SANG
ĐÁT PHÂN NÔNG NGHIỆP BỔ SUNG NĂM 2022 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
Mẫu form đăng ký dự án 18/2022 (HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
Dinh 25
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐÁT LÚA, ĐÁT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐÁT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 HUYỆN NGHĨA HÀNH
Kính gửi: Ngân hàng số 18/2022/NQ-HDND ngày 07/7/2022 của HDND tỉnh
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC DÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LỬA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2022 THỊ XÃ DỨC PHÒ
Kann Meer Vogelhaben als 18:00-21:00 MOND magy 07/07/2022 ein MOND und
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐÁT LÚA, ĐÁT RỪNG PHÒNG HỘ SANG
ĐÁT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 HUYỆN BÌNH SƠN
Biểu 2.8
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN BỎ SUNG CHUYÊN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐÁT LÚA, ĐÁT RÙNG PHÒNG HỘ
SANG ĐÁT PHI NÔNG NGHIỆP TRONG NĂM 2022 HUYỆN BA TƠ
BẢNG TỔNG HỢP
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2022 CẤP HUYỆN
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
Điền 31
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN TIÊP TỤC THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2022 HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 HUYỆN MỘ ĐỨC
Biểu 3.3
DANH MỤC CÔNG TRÌNH DO HUYỆN MIỀN TÂY TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kính gửi: Ngân hàng NĐ 18/2022/Q-HDND ngày 07/7/2022 của HDND tỉnh)
DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐƯA ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 THỊ XÃ DỨC PHÒ
Kem Thanh 18/02/2022 - HĐND ngày 07/03/2022 của HĐND tỉnh
NG TRÌNH DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2022 HU
DIN 36
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN TIẾP TỤC THỰC HIỆN
TRONG NĂM 2022 HUYỆN NGHĨA HÀNH
DANH MỤC DỒNG TRÌNH, DỰ ÁN XIN DIEU CHỈM TÊN VÀ DIỆN TÍCH ĐẤT TRỌNG LỬA
(Kính theo Nghị định số 18/2022/NQ-HĐND ngày 07/7/2022 của HĐND tỉnh)
Lược đồ văn bản
- 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11
- 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
- 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
- 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
- 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- 01/2021/TT-BTNMT Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- 148/2020/NĐ-CP Nghị định số 148/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai
Tải về & chia sẻ
Văn bản liên quan
Tra cứu hơn 180.000 văn bản pháp luật
Cập nhật tình trạng hiệu lực mới nhất, tải file gốc miễn phí.